Mời bạn đọc theo dõi "Featured Post":

Trói, Tàn, và Cháy: Ba Lời Việt Phạm Duy Trên Nhạc Pháp

10.11.2026

Tìm Hiểu Sách Xưa - Bài 2: OCR Chữ Hán-Nôm và thử dịch sang Quốc Ngữ, kết quà rất tệ

Đồng tác giả: Claude AI and Học Trò.


Bạn đọc thân mến,

Bài này là bài thứ hai, nhờ Claude AI chuyển từ PDF ra nhiều trang png, rồi cũng chính Claude giúp chuyển sang Unicode. OCR là từ bản in: Contes plaisant Annamites, tác giả là Abel Des Michels soạn năm 1888.

Sau đó, tôi nói nó dịch sang chữ Quốc ngữ cùng khi OCR từ chữ Hán-Nôm. ản dịch không tối vì nó lấy từ cách nó học chữ Hán-Việt nên chỉ biết dịch như vậy thôi. Bài này là bằng chứng, và chỉ đăng Chuyện thứ nhất thôi, để minh họa.

Bản Nôm đọc từ trên xuống dưới, trái qua phải.

Chuyện đời xưa — bản Nôm (Des Michels)

66 trang (PDF 195–261): ảnh scan 80% bề ngang, dưới là bảng chữ Nôm + quốc ngữ từng chữ. † = chưa chắc.

Trang đề

Trang 195 — số in 1

Trang đề — bốn chữ lớn trong khung đôi, một cột dọc · page_195.jpg

傳truyện
制chế
文văn
章chương

Phiên âm theo cột

Cột Chữ Nôm Quốc ngữ (theo từng chữ)
1 傳制文章 truyện chế văn chương

Truyện thứ nhứt

Trang 197 — số in 3

Trang văn bản Nôm đầu tiên — 7 cột, mở đầu bằng nhan đề và "Truyện thứ nhứt" · page_197.jpg

傳truyện
傳truyện
固có
重trọng
廚trù
群quần
哇qua
制。chế
次thứ
没một
等đẳng
𠺯
𡗶nhiều
時thì
壹。nhứt
昆con
為làm
共cùng
歲。tuổi
拱cũng
昆con
箕kia
王vua
佛phật
体thể
古,cũng
妬gái
顏nhan
為làm
她,bà
姑cô
欺khi
求cầu
色sắc
將。tướng
嗔chân
意ý
古cũng
重trọng
□
朱cho
吹xui
每mỗi
兒nhi
大đại
悌thể
年nên
遣khiến
𩛽ngày
麻mà
王。vương
麻mà
常thường
朱cho
每mỗi
每mỗi
籠lòng
𩛽ngày
命mạng
囉la
暑,thời
朱cho
常thường
鄧đặng
謨mô
暑thời
特đặng
囉la
如như
香,hương
笇toán
没một
□
情tình
時thì
拱cũng
得đấng
謨mô
命mạng
祕bí
如như
重trọng
香hương
所sở
濫lạm
暑thời
郎lang
烟khói
願。nguyện
邏。la
尼。ni
宪
得được
怪quái
打đả
無không
半nửa
𠺯
蹺khiêu

Phiên âm theo cột

Cột Chữ Nôm Quốc ngữ (theo từng chữ)
1 傳制。 truyện chế。
2 傳次壹。昆妬求重大王。 truyện thứ nhứt。 con gái† cầu trọng đại vương。
3 固没昆箕顏色□悌麻籠朱特没得重郎 có một con kia† nhan sắc † thể mà lòng cho đặng một đấng† trọng lang
4 重等為王為將。朱年常𩛽常囉□謨香烟宪無 trọng đẳng làm vua làm tướng。 cho nên thường ngày† thường la† † mô hương khói † không†
5 廚𠺯共佛她,嗔吹遣朱命鄧如情命所願。得半 trù† † cùng phật bà, chân† xui khiến cho mạng đặng như tình mạng sở nguyện。 được nửa
6 群𡗶歲。体姑意每𩛽每囉謨香,時祕濫邏。怪 quần† nhiều† tuổi。 thể cô ý mỗi ngày† mỗi la† mô hương, thì bí† lạm† la。 quái
7 哇時拱古,欺古兒麻每暑,暑笇拱如暑尼。打𠺯蹺 qua thì cũng cũng†, khi cũng† nhi mà mỗi thời†, thời† toán† cũng như thời† ni。 đả † khiêu†

Trang 198 — số in 4

Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ nhứt) · page_198.jpg

魂,hồn
慢mạn
婁lâu
□
沛phải
妃phi
茹。nhà
債
得được
像tượng
麻mà
祕bí
𠿍,
巫
覓
恪khác
佛。phật
崔。thôi
尚thượng
囉la
奴nô
無không
半nửa
姑cô
注chú
半nửa
尋tìm
補bổ
廚chùa
替thay
意ý
撞tràng
香hương
得được
昆con
𠺯chiền
朱cho
卧ngọa
於ư
外ngoại
半nửa
意ý
嗔sân
命。mạng
爐lò
婁lâu
罸。
香。hương
𠆾
重trọng
料liệu
香,hương
膺ưng
數số
現hiện
𠀧
朱cho
皮bì
焠
啗
昆con
呼hô
包bao
郎。lang
澄chừng
烟,khói
进
濫lạm
𣅶
空,không
嬰anh
姑cô
𡑱
呐。nột
至chí
箕kia
補bổ
些ta
意ý
禩,
昆con
婚。hôn
貝bối
没một
窖khéo
無không
嗔sân
悶muộn
姑cô
奴nô
頭đầu
曉hiểu
廚,chùa
没một
濫lạm
些ta
時thì
時thì
特đặng
嬰anh
𠄩hai
至chí
囉la
囉la
奴,nô
意,ý
些ta
朱cho
麻mà
衛,vệ
𡎝
没một
時thì
無không
特đặng
空không
邦bang
奴nô
頭đầu
𩛽ngày
𣃙
重trọng
年。năm
蹺khiêu
朱cho
時thì
婁lâu
納nạp
濫lạm
昆con
𤴬
奴nô
香,hương
佛phật
宪
梗cạnh
衛vệ

Phiên âm theo cột

Cột Chữ Nôm Quốc ngữ (theo từng chữ)
1 魂,債覓無廚𠺯嗔重朱郎。嬰些窖曉特意,時𩛽婁 hồn, † † không chùa† chiền† sân† trọng cho lang。 anh† ta khéo hiểu đặng ý, thì ngày† lâu†
2 慢得恪半替朱命。料皮澄姑意無廚,嬰些無𣃙納 mạn† được khác† nửa thay cho mạng。 liệu bì† chừng† cô ý không chùa†, anh† ta không † nạp
3 婁像佛。姑意卧爐香,焠烟,𡑱禩,嗔没𠄩朱特重濫 lâu† tượng phật。 cô ý ngọa† lò hương, † khói, † †, sân† một hai cho đặng trọng lạm†
4 □麻崔。注撞於婁膺啗进呐。昆悶濫至麻空年。昆 † mà thôi。 chú† tràng† ư lâu† ưng† † † nột†。 con muộn† lạm† chí† mà không năm。 con
5 沛祕尚半香外罸。數昆濫至婚。姑些囉衛,邦蹺𤴬佛 phải bí† thượng nửa hương ngoại †。 số con lạm† chí† hôn†。 cô ta la† vệ†, bang† khiêu† † phật
6 妃𠿍,囉尋得半香。現呼𣅶箕貝奴時囉𡎝奴朱奴宪衛 phi† †, la† tìm được nửa hương。 hiện hô † kia† bối† nô thì la† † nô cho nô † vệ†
7 茹。巫奴補昆意𠆾𠀧包空,補没頭時奴,没頭時香,梗 nhà†。 † nô bổ con ý † † bao không, bổ một đầu thì nô, một đầu thì hương, cạnh†

Trang 199 — số in 5

Văn bản Nôm — 7 cột, có chuyện thái tử (太子) và Đông cung (東宮) · page_199.jpg

倘thảng
𧿨
等đẳng
□
𠀧
德đức
吏lại
衛vệ
猶còn
凝ngưng
揀giản
包bao
翁ông
朱cho
茹。nhà
沖trong
吏。lại
𠿲
吽,hống
買mãi
德đức
唐đường
意。ý
軍quân
遁độn
債
嗨
翁ông
衛vệ
嬰anh
家gia
沖trong
覔
自tự
𥄮。
茹nhà
些ta
兜đâu
意。ý
没một
事sự
產sản
時thì
怍tạc
皮bì
軍quân
娘nương
𠲖
固có
沛phải
及cập
𧿨
債
檈
婁。lâu
猶còn
𧿨
軍quân
跌trật
覓
卒tốt
時thì
特đặng
昂
家gia
細。tế
梗cạnh
𥢆
姑cô
没một
戈qua
官quan
奴nô
麻mà
䑋
意ý
昆con
巫
權,quyền
体thể
空không
傾khuynh
改cải
貂。
棱。lăng
古cũng
至,chí
古cổ
沖trong
爐lò
時thì
𩛽ngày
欺khi
底để
得,được
意,ý
緣duyên
太thái
意ý
戶hộ
梗cạnh
時thì
時thì
據cứ
子tử
古cổ
嗁
揲
吏lại
引dẫn
頭đầu
咟
太thái
嘆than
吏lại
𥱬
衛vệ
𣟻
宠
子tử
苦khổ
没một
麻mà
朱cho
𠽈
昆con
東đông
弄
邊biên
魂hồn
太thái
𥢆
貂
宮。cung
買,mới
唐,đường
抳
子。tử
麻mà

Phiên âm theo cột

Cột Chữ Nôm Quốc ngữ (theo từng chữ)
1 倘衛茹。唐衛茹時沛𧿨昂戈巫棱。𩛽意古太子東宮。 thảng† vệ† nhà†。 đường† vệ† nhà† thì phải † † qua† † lăng†。 ngày† ý cổ† thái tử đông cung。
2 𧿨猶沖意。嬰些怍及軍家官權,古欺戶嗁嘆苦弄買, † còn† trong ý。 anh† ta tạc† cập quân gia quan quyền, cũng† khi hộ† † than khổ † mới†,
3 等凝吏。軍家兜皮𧿨跌細。奴体至,底梗揲吏没邊唐, đẳng ngưng† lại。 quân gia đâu† bì† † trật† tế†。 nô thể chí†, để cạnh† † lại một biên† đường,
4 □揀𠿲遁沖意。軍債覓梗麻空古得,時吏𥱬麻魂抳 † giản† † độn† trong ý。 quân † † cạnh† mà không cổ† được, thì lại † mà hồn †
5 𠀧包吽,債覔没娘檈卒𥢆䑋傾沖意,時引衛朱太子。 † bao hống†, † † một nương † tốt† † † khuynh† trong ý, thì dẫn vệ† cho thái tử。
6 德翁買嗨自事𠲖婁。時姑意改爐緣據頭𣟻𠽈𥢆 đức ông mãi† † tự sự † lâu†。 thì cô ý cải lò† duyên cứ đầu † † †
7 吏朱德翁𥄮。產固猶特没昆貂。時太子咟宠昆貂麻 lại cho đức ông †。 sản† có còn† đặng một con †。 thì thái tử † † con † mà

Trang 200 — số in 6

Văn bản Nôm — 7 cột; cột phải cuối ngắn "鮮𧿨即時。" kết truyện thứ nhứt · page_200.jpg

補bổ
𠄩
時thì
梗cạnh
吶nột
宠
鮮tiên
𠀧
𡥵。
囉la
衛vệ
怒nộ
𡥵
𧿨
巫
嬰anh
吏lại
茹。nhà
浪。rằng
囉。la
即tức
包,bao
箕kia
蹎
𠯹
貂
庄chẳng
時。thì
掇
納nạp
巫
美mỹ
姪,
疑nghi
吏,lại
𠀧
包bao
嬰anh
渚chửa
𡥵
底để
沖trong
採thải
俺yểm
之。chi
兒nhi
吏lại
𡦂
魂hồn
囉la
拮kết
庄chẳng
沖trong
瞪
𡥵
明minh
香hương
債。trái
梗cạnh
魂hồn
命mạng
嗨
圖đồ
貂
如như
包bao
群quần
渚chửa
未,vị
於ư
𣅶。
永vĩnh
怡di
種giống
奴nô
沖trong
𡥵
嗜,
空。không
之chi
𢬣
意ý
姑cô
時thì
揉nhu
沖trong
巫
跡tích
意ý
別biệt
魂hồn
巫
包bao
囉la
時thì
戶hộ
体thể
包bao
意ý
披phi
太thái
包bao
犀tê
𠳒
卧ngọa
古cổ
子tử
𧿨
時thì
至。chí
房,phòng
嬰anh
宠
𧿨
纏triền
時thì
持trì
些ta
衛vệ
未。vị
𦄡
奴nô
古cổ
折chiết

Phiên âm theo cột

Cột Chữ Nôm Quốc ngữ (theo từng chữ)
1 補𠀧巫包,掇吏,底吏沖梗如𣅶。𡥵姑意時太子宠衛 bổ† † † bao, † lại, để lại trong cạnh† như †。 † cô ý thì thái tử † vệ†
2 𠄩𡥵。嬰箕納𠀧沖𡦂瞪魂包永嗜,時別戶包𧿨𧿨未。 † †。 anh† kia† nạp † trong † † hồn bao vĩnh †, thì biệt hộ† bao † † vị†。
3 時囉吏蹎巫包採魂𡥵命群怡空。揉魂体犀時纏𦄡 thì la† lại † † bao thải† hồn † mạng quần† di† không。 nhu† hồn thể tê† thì triền† †
4 梗衛茹。𠯹美嬰俺囉明嗨渚種之沖巫包𠳒至。時奴 cạnh† vệ† nhà†。 † mỹ anh† yểm† la† minh † chửa† giống chi trong † bao † chí†。 thì nô
5 吶怒浪。貂姪,渚之。拮香圖未,奴𢬣巫包意卧房,持古 nột† nộ rằng。 † †, chửa† chi。 kết† hương đồ vị†, nô † † bao ý ngọa† phòng, trì† cổ†
6 宠𡥵囉。庄疑𡥵兒庄債。貂於沖意跡囉披古嬰些折 † † la†。 chẳng nghi † nhi chẳng trái†。 † ư trong ý tích la† phi† cổ† anh† ta chiết†
7 鮮𧿨即時。 tiên† † tức thì。

Đồng tác giả: Claude AI and Học Trò.

Mọi trích dẫn đều phải ghi chú với dòng trên và nói rõ bài khảo luận được lấy từ trang https://hoctroviet.blogspot.com/

No comments: