Tác giả: Claude Sonnet 5, dưới sự dẫn dắt và chỉnh sửa của Học Trò. Để xem các tạp chí đã số hóa, ấn vào số báo ở đầu mỗi row.
Học Trò xin chân thành cảm ơn nhà báo Phạm Phú Minh (https://phamxuandai.blogspot.com/), Nhật Báo Người Việt tại Little Saigon, và các thiện nguyện viên phụ trách việc số hóa tạp chí này, để hậu thế có thể được xem lại những áng văn chương, nghệ thuật cùa Việt Nam Cộng Hòa trước ngày mất nước.
6570 rows total. 426 issues.
| Số | Ngày | Tác giả | Tựa bài | Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 15-1-1957† (năm suy ra) | BÁCH-KHOA | Thay lời phi-lộ | |
| 1 | 15-1-1957† | HUỲNH-VĂN-LANG | Thử tìm một giải-pháp để xuất-cảng | |
| 1 | 15-1-1957† | PHAN-MAI | «NGƯỜI» trong tác-phẩm Saint-Exupéry | |
| 1 | 15-1-1957† | PHẠM-NGỌC-THẢO | Thế nào là Quân-đội mạnh | |
| 1 | 15-1-1957† | HUÊ-CHÂU | Địa-vị nhạc JAZZ trong nghệ-thuật hiện-đại | |
| 1 | 15-1-1957† | HOÀNG-MINH-TUYNH | Nên để trẻ được tự-do hay nên nghiêm-khắc với trẻ | |
| 1 | 15-1-1957† | MINH-ĐỨC | Sau giấc ngủ mười năm (chuyện ngắn) | |
| 1 | 15-1-1957† | MINH-PHONG | Để không đau | |
| 1 | 15-1-1957† | THU-TRÙNG | Cỏ ấy không ghen | |
| 1 | 15-1-1957† | BÙI-VĂN-THỊNH | Một giai-đoạn mới trong chính-sách kinh-tế | |
| 1 | 15-1-1957† | PHẠM-HOÀNG-MĨ | Vài ý-kiến về học sử | |
| 1 | 15-1-1957† | PHAN-LẠC-TUYỀN | Viễn xứ (thơ) | |
| 1 | 15-1-1957† | Bác-sĩ NGUYỄN-VĂN-BA | Đông-y Dịch-lý | |
| 1 | 15-1-1957† | VĂN-QUỲ | Văn-chương nước Mỹ | |
| 1 | 15-1-1957† | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Chú khổng-lồ ích-kỷ | |
| 1 | 15-1-1957† | †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | |
| 2 | 31-1-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Kế-hoạch kinh-tế | |
| 2 | 31-1-1957 | HOÀNG-THÁI-LINH | Luận về cái nhìn | |
| 2 | 31-1-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Giáo-hội với đà tiến-triển của thế-giới hiện nay | |
| 2 | 31-1-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Đánh giặc mà không giết người | |
| 2 | 31-1-1957 | MINH-PHONG | Để không đau (phỏng-vấn) | |
| 2 | 31-1-1957 | NGUYỄN-MỪNG | Tin-ngưỡng của A. Einstein (dịch) | |
| 2 | 31-1-1957 | BÙI-VĂN-THỊNH | Một giai-đoạn mới trong chính-sách kinh-tế | |
| 2 | 31-1-1957 | HOÀNG-THỊ-CHÂU | Phương-diện xã-hội trong vấn-đề du-lịch | |
| 2 | 31-1-1957 | BỐ-TRỌNG-CHU | Trung-Cộng tấn-công Hoa-kiều ở Đ.N.Á. | |
| 2 | 31-1-1957 | TR-LONG-HƯNG & NG-HỮU-NGƯ | Sử-gia Tàu đối với Bà TRIỆU | |
| 2 | 31-1-1957 | TRỌNG-VĂN | Thực-chất của Văn-nghệ Học-sinh | |
| 2 | 31-1-1957 | C.NG. NGUỒN-TRINH | Trái tim đâu...? | |
| 2 | 31-1-1957 | NGUYỄN-TRUNG-NHẬT | Hãy trả tự-do cho trẻ em | |
| 2 | 31-1-1957 | MINH-TIẾN | Tứ-đức mới của người Phụ-nữ V.N. | |
| 3 | 15-2-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Một ít nhận-xét về phong-trào Hợp-tác-xã | |
| 3 | 15-2-1957 | + Hồng-y SALIÈGE & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Trách-nhiệm người Công-Giáo đối với Hòa-bình | |
| 3 | 15-2-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Góp ý-kiến về Thiên «MƯU-CÔNG» của Binh-Thư Tôn-Tử | |
| 3 | 15-2-1957 | MINH-PHONG | Kỹ-thuật «Đông-Miên» áp-dụng vào trường-hợp Bà Ellen MOORE | |
| 3 | 15-2-1957 | NGUIỄN-NGU-Í | Nỗi làm than của dân Trung-Hoa đời Đường... | |
| 3 | 15-2-1957 | THIỀM-MAI | Khai bút một lối chơi Xuân của nhà Nho | |
| 3 | 15-2-1957 | L.G. | Hạnh-phúc lao-động là ở chế-độ dân-chủ xã-hội | |
| 3 | 15-2-1957 | PHƯƠNG-NHÂN | Một gương kiên-trinh và kiên-trung: Bà Sương NGUYỆT-ANH | |
| 3 | 15-2-1957 | PHẠM-DUY-LÂN | Bao giờ trời lại sáng | |
| 3 | 15-2-1957 | THOẠI-NGUYÊN | Cái đẹp của chị em làm nghề «Vuốt-ve đầu trẻ» | |
| 3 | 15-2-1957 | NGUYỄN-VĂN-BA | Chân vệ-sinh | |
| 3 | 15-2-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Vấn-đề tài-trợ những tiểu-xí-nghiệp | |
| 3 | 15-2-1957 | YÃ-HẠC | Bí-quyết để tạo hạnh-phúc lứa-đôi | |
| 3 | 15-2-1957 | X.V. | Tối-tăm | |
| 4 | 1-3-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Tìm hiểu giá-trị đồng bạc | |
| 4 | 1-3-1957 | Cha RIQUET S.J. & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Trách-nhiệm người Công-giáo đối với anh em Vô-thần | |
| 4 | 1-3-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Một ý-kiến về vấn-đề lãnh-đạo tinh-thần một đơn-vị quân-đội | |
| 4 | 1-3-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Edgar Poe đã sáng-tác bài thơ bất-hủ THE RAVEN (Con Quạ) ra sao? | |
| 4 | 1-3-1957 | TĂNG-VĂN-CHỈ | Thử tìm biện-pháp thích-ứng để nâng đỡ xuất-cảng sản-phẩm V.N. | |
| 4 | 1-3-1957 | NGUYỄN-DIỆM-SƠN | Gõ đầu trẻ | |
| 4 | 1-3-1957 | AN-CHÂU | Xuân-ý (thơ) | |
| 4 | 1-3-1957 | HOÀNG-CÔNG-LIÊN | Trở về | |
| 4 | 1-3-1957 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Hồn ma cũ (Truyện ngắn) | |
| 4 | 1-3-1957 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Hoàng-tử sang-sướng (Truyện dịch) | |
| 4 | 1-3-1957 | TỪ VŨ (Bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất-gia (Truyện dài) | |
| 5 | 15-3-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Chánh-sách thuế-vụ | |
| 5 | 15-3-1957 | Cha RIQUET S.J. & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ái-nhân trong Thiên-chúa-giáo | |
| 5 | 15-3-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Vấn-đề kinh-tế tự-túc trong quân-đội | |
| 5 | 15-3-1957 | NGUYỄN-ANH-LINH | Một nhận-định trước làn sóng di-cư | |
| 5 | 15-3-1957 | HUỲNH-ĐỨC-QUANG | Nhiệm-vụ cán-bộ nghiệp-đoàn trong một nước độc-lập | |
| 5 | 15-3-1957 | MINH-PHONG | Tiếp-tục «Tuần-lễ nội-hóa» để kiện-toàn nền độc-lập | |
| 5 | 15-3-1957 | DƯƠNG-QUỲNH-HOA | «Để không đau» (cách chuẩn-bị sản-phụ) | |
| 5 | 15-3-1957 | J. QUÉGUINER & NGUYỄN-ĐỨC-AN (dịch) | Người nối chí Thánh Cam-địa | |
| 5 | 15-3-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Quỹ tiết-kiệm | |
| 5 | 15-3-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tiếng Việt ngày nay | |
| 5 | 15-3-1957 | HỒNG-HY | Én biển (thơ) | |
| 5 | 15-3-1957 | MẶC-THU | Đứa con nuôi (đoản-thiên) | |
| 5 | 15-3-1957 | TỪ VŨ (Bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất-gia (Truyện dài) | |
| 6 | 1-4-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Chánh-sách thuế-vụ (tiếp theo) | |
| 6 | 1-4-1957 | Cha RIQUET S.J. & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ái-nhân trong Thiên-chúa-giáo | |
| 6 | 1-4-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Thiên «KẾ» của binh-thơ Tôn-Tử | |
| 6 | 1-4-1957 | TĂNG-VĂN-CHỈ | Quân-bình giá-vật | |
| 6 | 1-4-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tiếng Việt ngày nay | |
| 6 | 1-4-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Giòng suối trong bãi sa-mạc | |
| 6 | 1-4-1957 | NGUYỄN-VĂN-BA | Con người trong vũ-trụ | |
| 6 | 1-4-1957 | HÀO-NGUYÊN NGUYỄN-HÓA | Thử tóm-tắt học-thuyết luân-lý Épicure | |
| 6 | 1-4-1957 | PHAN-VĂN-TRÍ | Vấn-đề giáo-dục hợp-tác-xã | |
| 6 | 1-4-1957 | DƯƠNG-QUỲNH-HOA | Đẻ không đau (cách chuẩn-bị sản-phụ) | |
| 6 | 1-4-1957 | T.T.K. | Tráng-sĩ hành (thơ) | |
| 6 | 1-4-1957 | QUÁCH-TẤN | Đôi câu chuyện về Hàn-mặc-Tử | |
| 6 | 1-4-1957 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Chiếc xe «lết» của cha tôi | |
| 6 | 1-4-1957 | TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | |
| 6 | 1-4-1957 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Mài dao dạy vợ (kịch thơ) | |
| 7 | 15-4-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Chánh-sách tiền-tệ | |
| 7 | 15-4-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Luận về chế-độ Dân-chủ | |
| 7 | 15-4-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Vấn-đề học-tập văn-hóa trong quân-đội | |
| 7 | 15-4-1957 | Maurice DUVERGER & MỸ-QUÝ (lược-dịch) | Hai giai-đoạn của chủ-nghĩa quốc-gia | |
| 7 | 15-4-1957 | VÕ-THU-TỊNH | Tìm hiểu quốc-cơ Pantja Sila | |
| 7 | 15-4-1957 | NGUYỄN-TỬ-QUANG | Lý-thuyết và thực-hành | |
| 7 | 15-4-1957 | MINH-PHONG | Sơ-lược phong-trào giải-phóng phụ-nữ thế-giới | |
| 7 | 15-4-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vấn-đề dịch văn | |
| 7 | 15-4-1957 | PHẠM-THỊ-KHÁNH-TRANG | Lá thơ Mỹ-quốc | |
| 7 | 15-4-1957 | GIOVANNI PAPINI & TRỰC-ĐỊNH (dịch) | Giuda kẻ bán Chúa | |
| 7 | 15-4-1957 | ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Giáo-dục mỹ-thuật | |
| 7 | 15-4-1957 | THUẦN-PHONG | Duyên hội-ngộ trong câu hò miền Nam | |
| 7 | 15-4-1957 | QUÁCH-TẤN | Chút lòng (Thơ) | |
| 7 | 15-4-1957 | NGUYỄN-KIM-THANH (lược-dịch) | Anna Frank | |
| 7 | 15-4-1957 | VÕ-PHIẾN | Người lạ (Truyện ngắn) | |
| 7 | 15-4-1957 | TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (Truyện dài) | |
| 8 | 1-5-1957 | NGUYỄN-QUANG-LỆ | Tìm hiểu ngân-sách | |
| 8 | 1-5-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ dân-chủ cổ-điển | |
| 8 | 1-5-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Phép dịch thơ | |
| 8 | 1-5-1957 | PHẠM-TƯỜNG-TRINH | Góp ý-kiến về việc giáo-dục trẻ em ở cấp tiểu-học | |
| 8 | 1-5-1957 | HÀO-NGUYÊN NGUYỄN-HÓA | Tóm tắt học-thuyết khắc-kỷ | |
| 8 | 1-5-1957 | GIOVANNI PAPINI & TRỰC-ĐỊNH (dịch) | Thánh Tôma với Chúa sống lại | |
| 8 | 1-5-1957 | NGUYỄN-XUÂN-LAN | Lá thư Mỹ-Quốc | |
| 8 | 1-5-1957 | T.T.K. | Chim bằng lại bay (Thơ) | |
| 8 | 1-5-1957 | VÕ-PHIẾN | Người tù (Truyện ngắn) | |
| 8 | 1-5-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (Truyện dài) | |
| 8 | 1-5-1957 | †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | |
| 9 | 15-5-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Tìm hiểu cán-cân chi-phó | |
| 9 | 15-5-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Vấn-đề tập-trung lực-lượng trong quân-đội | |
| 9 | 15-5-1957 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Nguồn-gốc đời-sống và khoa-học | |
| 9 | 15-5-1957 | PHẠM-TƯỜNG-TRINH | Thử góp ý-kiến về việc giáo-dục trẻ em ở cấp Tiểu-học | |
| 9 | 15-5-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Vấn-đề bảo-hiểm | |
| 9 | 15-5-1957 | THUẦN-PHONG | Tình giao-kết trong câu hò miền Nam | |
| 9 | 15-5-1957 | BÙI-GIÁNG | Hồ-xuân-Hương | |
| 9 | 15-5-1957 | Ngu-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Một chuyện tù Côn-lôn vượt ngục | |
| 9 | 15-5-1957 | MINH-ĐỨC | Cái chết của ông Nhân khùng | |
| 9 | 15-5-1957 | GIOVANNI PAPINI & NGUYỄN-ĐỨC-AN (dịch) | Ký-ức của một người điên | |
| 9 | 15-5-1957 | TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (Truyện dài) | |
| 10 | 1-6-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Thử tìm một giải-pháp để giải-quyết vấn-đề phân-phối hàng-hóa | |
| 10 | 1-6-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Rút-Xô với bộ Dân-ước luận | |
| 10 | 1-6-1957 | Cha Tuyên-Úy NGUYỄN-HUY-LỊCH | Người trước dư-luận | |
| 10 | 1-6-1957 | NGUYỄN-VĂN-BA | Vua Thần-Nông nếm thuốc | |
| 10 | 1-6-1957 | NGUYỄN-TỬ-QUANG | Cần xây-dựng một cảm-quan đúng-đắn trong khi đọc truyện Tàu | |
| 10 | 1-6-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Vấn-đề bảo-hiểm (bảo-kê) | |
| 10 | 1-6-1957 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Tản-Thị-Hoàng, một ông vua nhiều sáng-kiến | |
| 10 | 1-6-1957 | THUẦN-PHONG | Lễ giá-thú trong câu hò miền Nam | |
| 10 | 1-6-1957 | TUYẾT-NGA | Chung quanh vấn-đề nam nữ bình-quyền | |
| 10 | 1-6-1957 | K.C. THANH-TRUNG | Quê tôi miền Bình-Định (Thơ) | |
| 10 | 1-6-1957 | LÊ-VĂN | Anh Mười-Méo (truyện ngắn) | |
| 10 | 1-6-1957 | MẶC-THU | Lan Tình Sử | |
| 10 | 1-6-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | |
| 11 | 15-6-1957 | PHAN-VĂN-TRÍ | Bảy nguyên-tắc Hợp-tác-xã Rochdale | |
| 11 | 15-6-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Rút-Xô với bộ Dân-ước luận | |
| 11 | 15-6-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Vấn-đề xử-dụng người | |
| 11 | 15-6-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tính-cách truyền-thống và chánh-trị của Nho-giáo | |
| 11 | 15-6-1957 | THIÊN-GIANG | Ích-lợi tân giáo-dục đối với sự phát-triển của trẻ em | |
| 11 | 15-6-1957 | TRỰC-ĐỊNH | Một vài ý-định nhân ngày kiệu Mình Thánh Chúa | |
| 11 | 15-6-1957 | Bác-sĩ T | Bịnh Cúm | |
| 11 | 15-6-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Vấn-đề bảo-hiểm (tiếp theo) | |
| 11 | 15-6-1957 | CẦM-VÂN | Trăng thôn-dã (thơ) | |
| 11 | 15-6-1957 | VÕ-PHIẾN | Dung (chuyện ngắn) | |
| 11 | 15-6-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | |
| 12 | 1-7-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Trở lại kế-hoạch năm năm, thử đề-nghị một thí-nghiệm | |
| 12 | 1-7-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ dân-chủ cổ-điển: Chủ-trương của phái Trọng-Nông | |
| 12 | 1-7-1957 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Cuộc khẩn-hoang miền lục-tỉnh của binh-sĩ Việt-Nam thời xưa | |
| 12 | 1-7-1957 | HUỲNH-VĂN-NGHI | Giáo-hội và chính-quyền | |
| 12 | 1-7-1957 | Cô THOẠI-NGUYÊN | Tân-giáo-dục do đâu mà có? | |
| 12 | 1-7-1957 | Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Đại cương nghệ-thuật kiến-trúc nhà cửa ở Việt-Nam | |
| 12 | 1-7-1957 | NGUYỄN-HUY-THANH | Vấn-đề bảo-hiểm (hết) | |
| 12 | 1-7-1957 | LAM-GIANG | Từ xa giới-tuyến | |
| 12 | 1-7-1957 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Không chủ-đích (kịch) | |
| 12 | 1-7-1957 | LÊ-VĂN | Con chó Bê-đê (truyện ngắn) | |
| 12 | 1-7-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | |
| 13 | 15-7-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Hợp-tác-xã tiêu-thụ | |
| 13 | 15-7-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Lực-lượng quân-sự cơ-động và lực-lượng quân-sự địa-phương | |
| 13 | 15-7-1957 | Hào-Nguyên NGUYỄN-HÓA | Thử tóm-tắt học-thuyết Kant | |
| 13 | 15-7-1957 | Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Đại-cương nghệ-thuật kiến-trúc nhà cửa | |
| 13 | 15-7-1957 | LAM-VIỆT | Một vài ý-tưởng về cuốn «Tản-văn chọn-lọc» của Ba-Kim | |
| 13 | 15-7-1957 | THUẦN-PHONG | Đạo-nghĩa vợ chồng trong câu hò miền Nam | |
| 13 | 15-7-1957 | MẶC-THU | Họa trúc ca (thơ) | |
| 13 | 15-7-1957 | LÊ-VĂN | Nhân về bản địa-đồ tí-hon (Tùy bút) | |
| 13 | 15-7-1957 | MINH-ĐỨC | Dứt khoát (truyện ngắn) | |
| 13 | 15-7-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | |
| 14 | 1-8-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Khủng-hoảng tiền-tệ? | |
| 14 | 1-8-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Quân-đội và nhân-dân | |
| 14 | 1-8-1957 | NGUYỄN-VĂN-MẦU | Quyền biện-luận trước Tòa-Án | |
| 14 | 1-8-1957 | VÕ-PHIẾN | Nghĩ về hai thể thơ Việt-Nam | |
| 14 | 1-8-1957 | Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Tìm-hiểu Kim-tự-tháp | |
| 14 | 1-8-1957 | Cô THOẠI-NGUYÊN | 15 bà mẹ kể lại cho các bạn họ đã «Đẻ Không Đau» như thế nào | |
| 14 | 1-8-1957 | ĐÔNG-XUYÊN | Gánh nước đêm (Thơ) | |
| 14 | 1-8-1957 | LÊ-VĂN | Nồi chè đen và con chó đói | |
| 14 | 1-8-1957 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (dịch) | Đứa nhỏ với cuộc đời | |
| 14 | 1-8-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | |
| 15 | 15-8-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | †Chế-độ dân-chủ cổ-điển : nước Anh | |
| 15 | 15-8-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Chiến-tranh không mặt trận | |
| 15 | 15-8-1957 | VŨ-KÝ | Mộng và thực của khoa-học | |
| 15 | 15-8-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Heinrich Schliemann | |
| 15 | 15-8-1957 | HUỲNH-ĐỨC-QUANG | Vấn-đề hướng-nghiệp | |
| 15 | 15-8-1957 | NGUYỄN-QUÝ-BẢO | Trở lại kế-hoạch ngũ-niên | |
| 15 | 15-8-1957 | NGUYỄN-ĐỒNG | Héraclite | |
| 15 | 15-8-1957 | VÕ-PHIẾN | Câu thơ tám chữ | |
| 15 | 15-8-1957 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Một đêm | |
| 15 | 15-8-1957 | NGUYỄN-PHÚC | Hai lần đi | |
| 15 | 15-8-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia | |
| 16 | 1-9-1957 | THANH-BÌNH | Xác-định nguyên-nhân cuộc khủng-hoảng | |
| 16 | 1-9-1957 | VŨ-TAM-TƯ | Một vài nhận-xét về số lượng hàng nhập-cảng và xuất-cảng ở Việt-Nam tự-do từ 1934 đến 1954 | |
| 16 | 1-9-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Quân-đội đi bình-định đem lại bình-an hay oán hận | |
| 16 | 1-9-1957 | VŨ-THỪA-CHI | Vết nứt rạn đầu tiên của Cộng-sản quốc-tế: Vụ Ti-Tô | |
| 16 | 1-9-1957 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây | |
| 16 | 1-9-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Heinrich Schliemann | |
| 16 | 1-9-1957 | VŨ-KÝ | Mộng và thực của khoa-học | |
| 16 | 1-9-1957 | NGUYỄN-PHÚC | Hai lần đi | |
| 16 | 1-9-1957 | LÊ-VĂN | Nàng Út | |
| 16 | 1-9-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia | |
| 17 | 15-9-1957 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Quan-niệm quân sự hiện đại | |
| 17 | 15-9-1957 | VŨ-KÝ | Giữ vững chính nghĩa | |
| 17 | 15-9-1957 | VŨ-THỪA-CHI | Vụ Ti-Tô | |
| 17 | 15-9-1957 | SƠN-VŨ | Chiến tranh tâm lý và vấn-đề chiến lược đại quy mô | |
| 17 | 15-9-1957 | NGUYỄN-NGỌC-NÊ | Những gạch nối, nối liền những tiếng kép trong văn tự Việt-Nam | |
| 17 | 15-9-1957 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây | |
| 17 | 15-9-1957 | MINH-ANH | Hoạt động và tự do phát triển nhân tính của trẻ em | |
| 17 | 15-9-1957 | THUẦN-PHONG | Đất nước trong ca dao | |
| 17 | 15-9-1957 | TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Những huy chương cổ điển Việt-Nam: Tiền, Bài, Khánh, Bội | |
| 17 | 15-9-1957 | TẦN-FONG-HIỆP | Hai nhà nho chí-sĩ Ngô-đức-Kế và Phan-bội-Châu đối với truyện Kiều | |
| 17 | 15-9-1957 | VĂN-QUANG | Thơ | |
| 17 | 15-9-1957 | MẶC-THU | Người luyện kiếm | |
| 17 | 15-9-1957 | TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia | |
| 18 | 1-10-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh | |
| 18 | 1-10-1957 | PHAN-VĂN-TRÍ | Vai tuồng cán-bộ hợp-tác-xã | |
| 18 | 1-10-1957 | VŨ-THỪA-CHI | Vết nứt rạn đầu tiên của Cộng-sản quốc-tế: Vụ Ti-Tô | |
| 18 | 1-10-1957 | HƯ-CHU | Tìm hiểu cổ thi: Vấn-đề lận-ý trong thơ đường-luật | |
| 18 | 1-10-1957 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây | |
| 18 | 1-10-1957 | PHÙNG-BÁ-KHANH | Văn tự tượng hình | |
| 18 | 1-10-1957 | THUẦN-PHONG | Đất nước trong ca dao | |
| 18 | 1-10-1957 | NGUIỄN-NGU-Í | Trần-Hưng-Đạo, một Người và một anh hùng dân tộc | |
| 18 | 1-10-1957 | Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Tìm hiểu kiến trúc Văn-Miếu, đền thờ Đức Khổng-Tử ở Việt-Nam | |
| 18 | 1-10-1957 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Đường lên Tây Bắc (thơ) | |
| 18 | 1-10-1957 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | |
| 18 | 1-10-1957 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (thuật theo Oscar Wilde) | Chim họa mi và bông Hường đỏ | |
| 18 | 1-10-1957 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh thành | |
| 19 | 15-10-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh | |
| 19 | 15-10-1957 | NGUYỄN-SUNG | Tiểu công-nghệ gia và các sắc thuế | |
| 19 | 15-10-1957 | HOÀNG-THÁI-LINH | Tự tử | |
| 19 | 15-10-1957 | HƯ-CHU | Vấn đề nhất khí trong lối thơ Đường luật | |
| 19 | 15-10-1957 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Lê-Lợi: hình ảnh của dân tộc Việt | |
| 19 | 15-10-1957 | J. ROUSSELOT & VIỆT-TỬ (trích dịch) | Người quét đường | |
| 19 | 15-10-1957 | ĐÔNG-XUYÊN | Vũng nước (thơ) | |
| 19 | 15-10-1957 | THUẦN-PHONG | Đất nước trong ca dao | |
| 19 | 15-10-1957 | CÔ-LIÊU | Nhân đọc «Nhập thiên thai» của Vũ-Khắc-Khoan | |
| 19 | 15-10-1957 | VĂN-QUANG | Nguyện (truyện ngắn) | |
| 19 | 15-10-1957 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh thành | |
| 20 | 1-11-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh | |
| 20 | 1-11-1957 | CÔ-LIÊU | Dân tộc tính văn nghệ | |
| 20 | 1-11-1957 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Ngày giỗ Phan-Sào-Nam thứ 17 | |
| 20 | 1-11-1957 | HUỲNH-ĐỨC-QUANG | Tìm hiểu kế hoạch Marschall | |
| 20 | 1-11-1957 | NGUYỄN-VĂN-BA | Cụ Hải-Thượng Lãn-Ông | |
| 20 | 1-11-1957 | MINH-ANH | Quy luật của một vài lối thơ | |
| 20 | 1-11-1957 | TRIỆU-ĐƯỜNG | Nếu (thơ dịch) | |
| 20 | 1-11-1957 | NGUIỄN-NGU-Í | Nhơn xem tranh Việt-Nam năm ngàn năm văn hiến của Lê-văn-Siêu | |
| 20 | 1-11-1957 | TẠ-KÝ | Bài thơ dễ hiểu | |
| 20 | 1-11-1957 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | |
| 20 | 1-11-1957 | NGUYỄN-PHÚC | Thoát | |
| 20 | 1-11-1957 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh thành | |
| 21 | 15-11-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-Chúng-Quốc Mỹ-Châu - I | |
| 21 | 15-11-1957 | P.N.T | Một ý kiến cho binh sĩ thêm gan dạ tại mặt trận | |
| 21 | 15-11-1957 | VƯƠNG-HÒA-ĐỨC | Quỹ tiền tệ quốc tế | |
| 21 | 15-11-1957 | NGUYỄN-VĂN-MÂU | Quyết nghị lập pháp và quyết nghị hành chánh | |
| 21 | 15-11-1957 | NGUIỄN-NGU-Í | Hồ-Qui-Ly, một gương thất bại | |
| 21 | 15-11-1957 | TRẦN-HÀ | Một trận giặc, mấy bài học | |
| 21 | 15-11-1957 | CÔ-LIÊU | Dân tộc tính văn nghệ | |
| 21 | 15-11-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Đại tướng Montgomery | |
| 21 | 15-11-1957 | MAI-LÂM | Nắng mai (Thơ) | |
| 21 | 15-11-1957 | NGUYỄN-PHÚC | Thoát | |
| 21 | 15-11-1957 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 22 | 1-12-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - II | |
| 22 | 1-12-1957 | HUỲNH-ĐỨC-QUANG | Tìm hiểu Hội nghị Á-Phi | |
| 22 | 1-12-1957 | NGUYỄN-VĂN-BA | Đông y trên căn bản nhân vị | |
| 22 | 1-12-1957 | QUANG-HUẤN | Ấn-Độ ngày nay và ông Nerhu | |
| 22 | 1-12-1957 | TẦN-FONG-HIỆP | Nguyễn-nhược-Pháp, nhà thơ dễ thương | |
| 22 | 1-12-1957 | THUẦN-PHONG | Phần đóng góp của văn học bình dân trong văn học bác học | |
| 22 | 1-12-1957 | TRẦN-HÀ | Một trận giặc, mấy bài học | |
| 22 | 1-12-1957 | HƯ-CHU | Trung-Hoa tình sử | |
| 22 | 1-12-1957 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | |
| 22 | 1-12-1957 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 23 | 15-12-1957 | HUỲNH-VĂN-LANG | Một ít nhận xét về chế độ bảo vệ kinh tế | |
| 23 | 15-12-1957 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - III | |
| 23 | 15-12-1957 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Nhà Triệu là một triều đại Việt? Lữ Gia là một anh hùng Việt? | |
| 23 | 15-12-1957 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Cái thần trong văn | |
| 23 | 15-12-1957 | VŨ-KÝ | Mộng và thực của khoa học | |
| 23 | 15-12-1957 | THUẦN-PHONG | Phần đóng góp của văn học bình dân trong văn học bác học | |
| 23 | 15-12-1957 | TRẦN-HÀ | Một trận giặc, mấy bài học | |
| 23 | 15-12-1957 | HƯ-CHU | Trung-Hoa tình sử | |
| 23 | 15-12-1957 | MẶC-THU | Nỗi kẻ thứ hai | |
| 23 | 15-12-1957 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Thơ dịch | |
| 23 | 15-12-1957 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 24 | 1-1-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Chế độ kiểm soát hối đoái | |
| 24 | 1-1-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - IV | |
| 24 | 1-1-1958 | PHẠM-DUY-LÂN | Chiến tranh tương lai | |
| 24 | 1-1-1958 | PHAN-KHOANG | Đức dục và công dân giáo dục | |
| 24 | 1-1-1958 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Nhà Thục không phải là một đời vua Việt? | |
| 24 | 1-1-1958 | G. PAPINI (do Vũ-Ký dịch) | Ký ức của một người điên | |
| 24 | 1-1-1958 | NGUYỄN-ANH-LINH | Tiêu chuẩn về sức khỏe | |
| 24 | 1-1-1958 | TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Khảo về kiến trúc đình Việt-Nam | |
| 24 | 1-1-1958 | ĐÔNG-XUYÊN | Đề (thơ) | |
| 24 | 1-1-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Thú tánh sơ khai | |
| 24 | 1-1-1958 | HƯ-CHU | Trung-Hoa tình sử | |
| 24 | 1-1-1958 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 25-26 | 15-1-1958 (Số đặc biệt, Kỷ niệm Đệ nhất chu niên) | BÁCH-KHOA | Lá thư tòa soạn | |
| 25-26 | 15-1-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Một chính sách hối đoái ở V.N. | |
| 25-26 | 15-1-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Thông điệp của Đức Giáo Hoàng | |
| 25-26 | 15-1-1958 | NGUYỄN-ĐỒNG | Tự-lực văn đoàn | |
| 25-26 | 15-1-1958 | QUANG-HUẤN | Syrie, bài học lịch sử về kỹ thuật cướp chính quyền của Cộng-Sản | |
| 25-26 | 15-1-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Văn thể hùng vĩ | |
| 25-26 | 15-1-1958 | NGUIỄN-NGU-Í | Hồ-Quí-Ly | |
| 25-26 | 15-1-1958 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Nguồn gốc loài người | |
| 25-26 | 15-1-1958 | Cô THOẠI-NGUYÊN | Bà Phan-Bội-Châu | |
| 25-26 | 15-1-1958 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Thơ mừng báo Bách-Khoa | |
| 25-26 | 15-1-1958 | NGUYỄN-ANH-LINH | Luật bành trướng của thân thể trẻ em | |
| 25-26 | 15-1-1958 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Âm nhạc Việt-Nam | |
| 25-26 | 15-1-1958 | NGUIỄN-NGU-Í | Thi sĩ vốn xưa kia là gió (thơ) | |
| 25-26 | 15-1-1958 | VÕ-PHIẾN | Mưa đêm cuối năm | |
| 25-26 | 15-1-1958 | THUẦN-PHONG | Con chó theo quan niệm ta trong văn thơ | |
| 25-26 | 15-1-1958 | HOÀNG-NGỌC-LIÊN | Lá thư xuân (thơ) | |
| 25-26 | 15-1-1958 | LÊ-VĂN-SIÊU | Khâu đít chuột | |
| 25-26 | 15-1-1958 | MẶC-THU | Hội trăm hoa | |
| 25-26 | 15-1-1958 | NGUIỄN-NGU-Í & YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Trường hận ca (thơ dịch) | |
| 25-26 | 15-1-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Ba con cáo | |
| 25-26 | 15-1-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa Kinh-thành | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | HUỲNH-VĂN-LANG | Tìm hiểu một thái độ nhân dịp hối xuất 1$ VN = 12 quan | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | HOÀNG-MINH-TUYNH | Giáo hội tại các Quốc-gia mới | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | TIỂU-DÂN | Hai vấn đề quan yếu của thế giới năm 1958 | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | PHAN-KHOANG | Nguyên nhân của thái độ người Việt-Nam đối với Xuân và Tết | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | NGUYỄN-VĂN-BA | Âm dương và mâu thuẫn | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Thơ dịch (Bài thơ ngoài bìa) | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Văn thể hùng vĩ | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | NGUIỄN-NGU-Í | Hồ-Qui-Ly | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Nguồn gốc loài người | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | ĐÔNG-XUYÊN | Tranh xuân (thơ) | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | LÊ-VĂN | Lòng nghèo rộng mở đón Xuân sang | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | HOÀNG-NGỌC-LIÊN | Xuân ca sáng tạo (thơ) | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | MẶC-THU | Gái bãi lau | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | VÕ-PHIẾN | Đêm xuân trăng sáng | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | DIÊN-NGHỊ | Về xuôi (thơ) | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | HƯ-CHU | Tình sử | |
| 27 | Xuân Mậu-Tuất | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa Kinh-thành | |
| 28 | 1-3-1958 | VƯƠNG-HÒA-ĐỨC | Thị trường tổ hợp Âu Châu | |
| 28 | 1-3-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ cổ điển | |
| 28 | 1-3-1958 | TIỂU-DÂN | Hai vấn đề quan yếu của thế giới năm 1958 (tiếp theo) | |
| 28 | 1-3-1958 | NGUIỄN-NGU-Í | Nguyễn-Huệ, hay là giấc mộng lớn chưa thành | |
| 28 | 1-3-1958 | NGUYỄN-VĂN-XUNG | Một nhận định về văn học Việt-Nam | |
| 28 | 1-3-1958 | PHẠM-ĐÌNH-TẤN | Gửi Thi-sĩ Á-Nam Trần-Tuấn-Khải | |
| 28 | 1-3-1958 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Nguồn gốc loài người | |
| 28 | 1-3-1958 | VŨ-QUỲNH-BANG | Xuân ý (thơ) | |
| 28 | 1-3-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Cậu tôi | |
| 28 | 1-3-1958 | MẠC-LY-CHÂU | Đêm Tokyo (thơ) | |
| 28 | 1-3-1958 | VÕ-PHIẾN | Về một xóm quê | |
| 28 | 1-3-1958 | YÃ-HẠC | Tiết phụ Ngâm (thơ dịch) | |
| 28 | 1-3-1958 | HƯ-CHU | Tình sử: Ngô Nỡ | |
| 28 | 1-3-1958 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG | Khói lửa Kinh-thành | |
| 29 | 15-3-1958 | QUANG-HUẤN | Giai đoạn mới | |
| 29 | 15-3-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Tổng thống Hiệp chúng quốc | |
| 29 | 15-3-1958 | G.B. TRẦN-ĐỨC-HUYÊN | Đạo Khổng với óc Khoa học | |
| 29 | 15-3-1958 | HOÀNG-ĐÌNH-TRUẤT | Nhận định phận vụ của Phụ nữ trong xã hội | |
| 29 | 15-3-1958 | TẦN-FONG-HIỆP | Alexandre Yersin | |
| 29 | 15-3-1958 | PHƯƠNG-TRẠCH (dịch thuật) | Hoa kỳ tự vấn | |
| 29 | 15-3-1958 | THUẦN-PHONG | Phần đóng góp của Văn học Bình dân | |
| 29 | 15-3-1958 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Nguồn gốc loài người | |
| 29 | 15-3-1958 | VŨ-QUỲNH-BANG | Nhớ ngày ly loạn | |
| 29 | 15-3-1958 | VÕ-PHIẾN | Nghĩ về «Chàng và Nàng» | |
| 29 | 15-3-1958 | LƯU-NGHI | Một bàn tay | |
| 29 | 15-3-1958 | TRƯƠNG-UAN-NGỌC | Chiều (thơ) | |
| 29 | 15-3-1958 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Giấc mơ chót của cây dầu | |
| 29 | 15-3-1958 | YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Làng tiêu hoa (thơ dịch) | |
| 29 | 15-3-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa Kinh-thành | |
| 30 | 1-4-1958 | NGUYỄN-HUY-THANH | Những biện pháp để phát triển nền kinh tế các nước hậu tiến | |
| 30 | 1-4-1958 | TIỂU-DÂN | Tài giảm binh bị thế giới | |
| 30 | 1-4-1958 | HOÀNG-ĐÌNH-TRUẤT | Nhận định phận vụ của Phụ nữ trong xã hội (tiếp theo) | |
| 30 | 1-4-1958 | CÔ-CIỀU-YIÊU | Đề kỷ niệm Trưng-Vương | |
| 30 | 1-4-1958 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Phan Chu Trinh, Người đứng đầu gió | |
| 30 | 1-4-1958 | CÔ-LIÊU | Sứ mạng văn chương của Françoise Sagan | |
| 30 | 1-4-1958 | THUẦN-PHONG | Phần đóng góp của Văn học Bình Dân (tiếp theo) | |
| 30 | 1-4-1958 | NGUIỄN-NGU-Í | Nguyễn-Huệ, hay giấc mộng lớn chưa thành (tiếp theo) | |
| 30 | 1-4-1958 | TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Ảnh hưởng Ấn-độ và Trung-hoa qua các tháp chùa ở Việt-Nam | |
| 30 | 1-4-1958 | VÕ-PHIẾN | Lại nghĩ về Chàng và Nàng | |
| 30 | 1-4-1958 | VŨ-HẠNH | Giọt nước mắt trên đàn dương cầm | |
| 30 | 1-4-1958 | TRƯƠNG-UẦN-NGỌC | Lệ vàng (thơ) | |
| 30 | 1-4-1958 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Tiếng hát Hò-Lệ-Uyền | |
| 30 | 1-4-1958 | VŨ-QUỲNH-BANG | Trông (thơ) | |
| 30 | 1-4-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 31 | 15-4-1958 | NGUYỄN-HUY-THANH | Những biện pháp để phát triển nền kinh tế các nước hậu tiến (tiếp theo) | |
| 31 | 15-4-1958 | QUANG-HUẤN | Bài học Nam-dương | |
| 31 | 15-4-1958 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Phan-Chu-Trinh (tiếp theo) | |
| 31 | 15-4-1958 | TIỂU-DÂN | Tài giảm binh bị Thế giới (tiếp theo) | |
| 31 | 15-4-1958 | HUỲNH-ĐỆ | Quyền tác giả | |
| 31 | 15-4-1958 | VŨ-KÝ | Truyện một Giáo Hoàng cải hối | |
| 31 | 15-4-1958 | Cô THOẠI-NGUYÊN | Trưng-Trắc, Trưng-Nhị hay Trưng-Chắc, Trưng-Nhị | |
| 31 | 15-4-1958 | ĐỖ-TẤN | Thánh thang nhịp bước (thơ) | |
| 31 | 15-4-1958 | KIỀU-YIÊU | Cuộc thách đố | |
| 31 | 15-4-1958 | VÕ-PHIẾN | Tà-Thức bơ vơ | |
| 31 | 15-4-1958 | TRƯƠNG-UẦN-NGỌC | Những con đường (thơ) | |
| 31 | 15-4-1958 | MINH-HỮU | Y-Nen | |
| 31 | 15-4-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa Kinh-thành | |
| 32 | 1-5-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Nhìn sang sự Chấn hưng Kinh tế Tây-Đức | |
| 32 | 1-5-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ Dân chủ mác-xít | |
| 32 | 1-5-1958 | TRẦN-HỒNG-HỪNG | Kỷ niệm ngày lễ quốc tế Lao-động | |
| 32 | 1-5-1958 | PHẠM-DUY-LÂN | Công ty Bảo hiểm Quốc gia | |
| 32 | 1-5-1958 | TIỂU-DÂN | Liên-Hiệp-Quốc trong giờ trách nhiệm | |
| 32 | 1-5-1958 | MỸ-VIỆT | Vấn đề bảo vệ Luân lý | |
| 32 | 1-5-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược đàm truyện Thủy-Hử | |
| 32 | 1-5-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Vấn đề Thoại và vài ý kiến về Thoại | |
| 32 | 1-5-1958 | TẦN-FONG-HIỆP | Nhân ngày giỗ Nguyễn-văn-Vĩnh tiên sinh | |
| 32 | 1-5-1958 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Những hoàng hôn tím (thơ) | |
| 32 | 1-5-1958 | CÔ-LIÊU | Chung quanh tô phở | |
| 32 | 1-5-1958 | NGUY-TÀN-THƯƠNG | Vọng bốn phương (thơ) | |
| 32 | 1-5-1958 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Ánh trăng trong lòng đá | |
| 32 | 1-5-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Thomas Alva Edison | |
| 32 | 1-5-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 33 | 15-5-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Một chánh sách tổng quát | |
| 33 | 15-5-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ Dân chủ mác-xít | |
| 33 | 15-5-1958 | TRẦN-HỒNG-HỪNG | Nhân ngày giỗ Tổ | |
| 33 | 15-5-1958 | PHAN-KHOANG | Dư luận và Thanh Nghị | |
| 33 | 15-5-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Mấy sử liệu về sự khẩn hoang đồng bằng Nam-Việt | |
| 33 | 15-5-1958 | VÕ-PHIẾN | Đông Tây hai ngả | |
| 33 | 15-5-1958 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Huỳnh-thúc-Kháng một ông già đáng thương | |
| 33 | 15-5-1958 | THÁI-VĂN-KIỂM | Người Mỹ đầu tiên tới Việt-Nam | |
| 33 | 15-5-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược đàm truyện Thủy-Hử (tiếp theo) | |
| 33 | 15-5-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Thomas Alva Edison (tiếp theo) | |
| 33 | 15-5-1958 | ĐỖ-TẤN | Những giòng hoa đại lộ (thơ) | |
| 33 | 15-5-1958 | VŨ-HẠNH | Miếng thịt vịt (truyện ngắn) | |
| 33 | 15-5-1958 | VŨ-QUỲNH-BANG | Tâm tư (thơ) | |
| 33 | 15-5-1958 | KIỀU-YIÊU (dịch) | Bạch-Thu-Luyện (Liêu Trai Chí Dị) | |
| 33 | 15-5-1958 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Xuân Vọng (thơ) | |
| 33 | 15-5-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 34 | 1-6-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ Dân chủ mác-xít (tiếp theo) | |
| 34 | 1-6-1958 | XXX | Nhìn qua tổ chức lãnh đạo tiền tệ của Đức | |
| 34 | 1-6-1958 | NGUYỄN-NÔNG-ĐÀI | Đại học và Cao đẳng | |
| 34 | 1-6-1958 | NGUIỄN-NGU-Í | Nguyễn-Huệ (tiếp theo) | |
| 34 | 1-6-1958 | TIỂU-DÂN (dịch) | Bão tố trên lục địa Trung-hoa | |
| 34 | 1-6-1958 | LƯU-NGUYÊN Đ.T.T. | Nhân mấy cái án các văn nghệ sĩ, học giả, trí thức miền Bắc nước Việt | |
| 34 | 1-6-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Vấn đề nước đối với nông dân ở Việt Nam | |
| 34 | 1-6-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược đàm truyện Thủy-Hử (tiếp theo) | |
| 34 | 1-6-1958 | DIÊN-NGHỊ | Vương vương (thơ) | |
| 34 | 1-6-1958 | VŨ-HẠNH | Một chuyến xe (truyện ngắn) | |
| 34 | 1-6-1958 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Sầu tư bộ lạc (thơ) | |
| 34 | 1-6-1958 | KIỀU-YIÊU | Cát Cân (dịch Liêu Trai) | |
| 34 | 1-6-1958 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | |
| 34 | 1-6-1958 | LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG & VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 35 | 15-6-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Những chỉ tiêu của Chính-phủ và hiện tình kinh tế Việt-Nam | |
| 35 | 15-6-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ Dân chủ mác-xít | |
| 35 | 15-6-1958 | XXX | Nhìn qua tổ chức lãnh đạo tiền tệ của Đức | |
| 35 | 15-6-1958 | TIỂU-DÂN | Bão tố trên lục địa Trung-hoa | |
| 35 | 15-6-1958 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Huỳnh-thúc-Kháng | |
| 35 | 15-6-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Vấn đề nước đối với nông dân ở Việt-Nam | |
| 35 | 15-6-1958 | LƯU-NGUYÊN Đ.T.T. | Những chặng đường của một cuộc tuyết tan giá rã (dịch) | |
| 35 | 15-6-1958 | VŨ-KÝ | Ký ức người điên | |
| 35 | 15-6-1958 | PHAN-SƠN-VŨ | Vấn đề báo chí tại Hoa-kỳ | |
| 35 | 15-6-1958 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Những ngày qua (hồi ký) | |
| 35 | 15-6-1958 | TRIỆU-ĐƯỜNG & TRÚC-MAI | Phượng nở (thơ) | |
| 35 | 15-6-1958 | VŨ-QUỲNH-BANG | Người lái phụ (truyện ngắn) | |
| 35 | 15-6-1958 | TẠ-KÝ | Chuyện buồn (thơ) | |
| 35 | 15-6-1958 | PHẠM-THẾNG | Tiếng cuốc đò ngang (tùy bút) | |
| 35 | 15-6-1958 | YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Qua từ ổ kêu đêm (thơ dịch) | |
| 35 | 15-6-1958 | KIỀU-YIÊU | Thụy-Vân (dịch Liêu Trai) | |
| 35 | 15-6-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa Kinh-thành | |
| 36 | 1-7-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Thế nào là khủng hoảng kinh tế | |
| 36 | 1-7-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ Dân chủ mác-xít | |
| 36 | 1-7-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Bàn về vấn đề dịch sách cổ của ta | |
| 36 | 1-7-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Trương-Phúc-Giáo | |
| 36 | 1-7-1958 | TẦN-FONG-HIỆP | Nhà Tản-Đà | |
| 36 | 1-7-1958 | TRẦN-HÀ | Hoàng đế xuất hiện từ bao giờ | |
| 36 | 1-7-1958 | PHAN-SƠN-VŨ | Sự tổ chức báo chí tại Hoa-kỳ | |
| 36 | 1-7-1958 | HOÀI-KHANH | Gửi Trần-Dần (thơ) | |
| 36 | 1-7-1958 | NGUYỄN-VĂN-XUNG | Tình yêu thiên nhiên trong ca dao Việt-Nam | |
| 36 | 1-7-1958 | N.T.M.T.Đ. | Đọc thơ | |
| 36 | 1-7-1958 | TRƯƠNG-UẦN-NGỌC | Có nàng tiên nhỏ (thơ) | |
| 36 | 1-7-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Rừng mắm | |
| 36 | 1-7-1958 | ĐỖ-TẤN | Chung tình (thơ) | |
| 36 | 1-7-1958 | KIỀU-YIÊU | Cô gái đánh sợi (dịch Liêu Trai) | |
| 36 | 1-7-1958 | ĐÔNG-XUYÊN | Túc-Sơn-Tự (thơ dịch) | |
| 36 | 1-7-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa Kinh-thành | |
| 37 | 15-7-1958 | NGUYỄN-QUANG-LỆ | Vấn đề tạo vốn trong hiện tình kinh tế Việt-Nam | |
| 37 | 15-7-1958 | VIỆT-TỨ | Ý Nghĩa của Cần lao | |
| 37 | 15-7-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Một quân công của Trương-Đăng-Quế | |
| 37 | 15-7-1958 | VƯƠNG-HỒNG-SỀN | Thú chơi chim | |
| 37 | 15-7-1958 | DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Văn Trinh Công Chu-Văn-An | |
| 37 | 15-7-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | |
| 37 | 15-7-1958 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Huỳnh-Thúc-Kháng | |
| 37 | 15-7-1958 | ĐỖ-TẤN | Không là thư cuối (thơ) | |
| 37 | 15-7-1958 | LƯU-NGHI | Những kẻ bán nước | |
| 37 | 15-7-1958 | KIM-THU | Băn khoăn (thơ) | |
| 37 | 15-7-1958 | NGUYỄN-NGỌC-QUANG | Bạn đọc viết | |
| 37 | 15-7-1958 | VŨ-HẠNH | Tiếng khóc dưới chân pháo đài | |
| 37 | 15-7-1958 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Nguyệt hạ độc chước (đường thi) | |
| 37 | 15-7-1958 | KIỀU-YIÊU (dịch) | Vân Hà (Liêu Trai) | |
| 37 | 15-7-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 38 | 1-8-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Thế nào là khủng hoảng kinh tế? | |
| 38 | 1-8-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ mác-xít | |
| 38 | 1-8-1958 | NGUYỄN-VĂN-HÀM | Nếp sống đông phương | |
| 38 | 1-8-1958 | TIỂU-DÂN | Nước Pháp và giải pháp De Gaulle | |
| 38 | 1-8-1958 | TRẦN-HÀ | Tần-Thủy-Hoàng | |
| 38 | 1-8-1958 | CÔ-LIÊU | Bàn về vấn đề phổ thông khoa học | |
| 38 | 1-8-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Miền Đồng Tháp Mười | |
| 38 | 1-8-1958 | NGUYỄN-VĂN-CHÂU | Trùng dương cách cảm | |
| 38 | 1-8-1958 | MẠC-LY-CHÂU | Một người mẹ | |
| 38 | 1-8-1958 | VŨ-HẠNH | Bài thơ đôi mắt | |
| 38 | 1-8-1958 | LAN-ĐÌNH | Con đường vòng | |
| 38 | 1-8-1958 | YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Đường thi dịch giải | |
| 38 | 1-8-1958 | KIỀU-YIÊU | Phấn điệp | |
| 38 | 1-8-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 39 | 15-8-1958 | TIỂU-DÂN | Nước Pháp và giải pháp De Gaulle | |
| 39 | 15-8-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Xã hội theo Nho giáo | |
| 39 | 15-8-1958 | DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Những bài thơ hay của Bằng-Hồ-Công Trần-Nguyên-Đán | |
| 39 | 15-8-1958 | PHÙNG-BÁ-KHANH | Lược sử Thuốc Bắc | |
| 39 | 15-8-1958 | NGUIỄN-NGU-Í | Nguyễn-Huệ | |
| 39 | 15-8-1958 | PHAN-SƠN-VŨ | Vấn đề báo chí tại Hoa-Kỳ | |
| 39 | 15-8-1958 | TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Chùa Thiên-Mụ | |
| 39 | 15-8-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng Địa phương | |
| 39 | 15-8-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Từ điển y ngữ | |
| 39 | 15-8-1958 | N.T.M.T.Đ. | Đọc thơ | |
| 39 | 15-8-1958 | CÔ-LIÊU | Những trang nhật ký viết bằng máu và nước mắt | |
| 39 | 15-8-1958 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Hái một mình (thơ) | |
| 39 | 15-8-1958 | VÕ-PHIẾN | Lỡ-làng | |
| 39 | 15-8-1958 | NGUIỄN-NGU-Í & XUÂN-HIỀN | Dòng Bến-Hải (thơ) | |
| 39 | 15-8-1958 | KIỀU-YIÊU | Cô Báy họ Tiêu (dịch Liêu Trai) | |
| 39 | 15-8-1958 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Hành lộ nan (thơ Lý-Bạch) | |
| 39 | 15-8-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 40 | 1-9-1958 | PHẠM-DUY-LÂN | Thị trường chung Âu-Châu | |
| 40 | 1-9-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Chính sách chính trị Nho giáo | |
| 40 | 1-9-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Việc giữ của Hàn năm Mậu-ngọ | |
| 40 | 1-9-1958 | TIỂU-DÂN | Vấn đề Trung-Đông | |
| 40 | 1-9-1958 | TRẦN-HÀ | Lữ-Bất-Vi | |
| 40 | 1-9-1958 | THIÊN-GIANG | Ta phải lưu ý đến cái tiềm lực sẵn có trong đứa trẻ | |
| 40 | 1-9-1958 | VIÊN-ĐÀI & NGUYỄN-ĐỒNG | Trương-Vĩnh-Ký | |
| 40 | 1-9-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng Địa phương | |
| 40 | 1-9-1958 | Cô THOẠI-NGUYÊN | Nhân ngày Phụ nữ Phù tang ngậm ngùi | |
| 40 | 1-9-1958 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Thương (thơ) | |
| 40 | 1-9-1958 | BÍCH-CHƯƠNG | Điểm sách | |
| 40 | 1-9-1958 | VÕ-PHIẾN | Lỡ-làng | |
| 40 | 1-9-1958 | NGUYỄN-VĂN-CHÂU | Tư cố nhân (thơ) | |
| 40 | 1-9-1958 | KIỀU-YIÊU | Vương-Quế-Am (dịch Liêu Trai) | |
| 40 | 1-9-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Tự điển y ngữ | |
| 40 | 1-9-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 41 | 15-9-1958 | PHẠM-DUY-LÂN | Thị trường chung Âu-châu | |
| 41 | 15-9-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ mác-xít | |
| 41 | 15-9-1958 | DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Hải-Thượng Lãn-Ông Lê-Hữu-Trác | |
| 41 | 15-9-1958 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Các loại nhạc Việt-Nam | |
| 41 | 15-9-1958 | ĐOÀN-THÊM | Hai cái Hồ | |
| 41 | 15-9-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược khảo về Tam-quốc | |
| 41 | 15-9-1958 | N.T.M.T.Đ. & SÀO-PHỦ-VIỆT | Nửa giờ với anh Khóa | |
| 41 | 15-9-1958 | THÁI-VĂN-KIỂM | Suối nước nóng | |
| 41 | 15-9-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng Địa phương | |
| 41 | 15-9-1958 | LÊ-VĂN | Con quốc mòi | |
| 41 | 15-9-1958 | ĐỖ-TẤN | Đợi chờ — Mười chuyến tàu (thơ) | |
| 41 | 15-9-1958 | LAN-ĐÌNH | Người đi tìm (truyện ngắn) | |
| 41 | 15-9-1958 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Hành lộ nan II (thơ Lý-Bạch) | |
| 41 | 15-9-1958 | KIỀU-YIÊU | Tiên ăn mày (dịch Liêu Trai) | |
| 41 | 15-9-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Từ điển y ngữ | |
| 41 | 15-9-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 42 | 1-10-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Chánh sách nâng đỡ Người Việt | |
| 42 | 1-10-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ Mác-xít | |
| 42 | 1-10-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Quản-Trọng một chính trị gia lỗi lạc | |
| 42 | 1-10-1958 | PHAN-KHOANG | Mùa Thu với người Á-đông | |
| 42 | 1-10-1958 | TIỂU-DÂN | Đã đến lúc ngưng thí nghiệm võ khí nguyên tử | |
| 42 | 1-10-1958 | TRẦN-HÀ | Ý nghĩa và bài học lịch sử của Cách mạng Tân-hợi | |
| 42 | 1-10-1958 | ĐOÀN-THÊM | Hai cái hồ | |
| 42 | 1-10-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Hát hội | |
| 42 | 1-10-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Trung quân Đoàn-Thọ | |
| 42 | 1-10-1958 | MỘNG-TUYẾT | Thu phương Nam | |
| 42 | 1-10-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng Địa phương | |
| 42 | 1-10-1958 | HOÀNG-KHANH | Mùa Thu (thơ) | |
| 42 | 1-10-1958 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Tình thư | |
| 42 | 1-10-1958 | YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (dịch) | Một thắng lợi không cần bạo lực | |
| 42 | 1-10-1958 | HUY-LỰC | Đôi mắt (thơ) | |
| 42 | 1-10-1958 | HUY-SƠN | Hôm nay, ngày mai (truyện ngắn) | |
| 42 | 1-10-1958 | THÁI-BẠCH (dịch) | Thu phong oán (thơ Chiêu-quân) | |
| 42 | 1-10-1958 | KIỀU-YIÊU (dịch) | Sen lòng bóng nguyệt (Liêu Trai) | |
| 42 | 1-10-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Danh từ y ngữ | |
| 42 | 1-10-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | |
| 43 | 15-10-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Những kẻ phá hoại Chế-độ | 3 |
| 43 | 15-10-1958 | RICHARD HUGUES & TIỂU-DÂN (dịch) | Thực trạng của Trung-hoa đại lục | 5 |
| 43 | 15-10-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Báo trước một tin mừng | 12 |
| 43 | 15-10-1958 | ĐOÀN-THÊM | Vài nhận xét về Hiến-pháp mới của nước Pháp | 15 |
| 43 | 15-10-1958 | SÀO-PHỦ-VIỆT & N.T.M.T.Đ | Vào Đại-ẩn-am thăm thi-sĩ Đông-Hồ | 26 |
| 43 | 15-10-1958 | TRẦN-HỒNG-HƯNG | Người làng Phù-đổng | 30 |
| 43 | 15-10-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 36 |
| 43 | 15-10-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | 41 |
| 43 | 15-10-1958 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát quan họ | 49 |
| 43 | 15-10-1958 | PHAN-LẠC-TUYÊN | Nhạc Jazz | 56 |
| 43 | 15-10-1958 | LƯU-NGHI | Múa gậy vườn hoang (truyện ngắn) | 57 |
| 43 | 15-10-1958 | NGU-Í NGUYỄN-HỮU-NGƯ | Cũng nói đến Thu (thơ) | 68 |
| 43 | 15-10-1958 | NGUYỄN-PHAN-AN | Thu hồn sông núi (thơ) | 69 |
| 43 | 15-10-1958 | VŨ-HÂN† | Bài ca mai sau (thơ)† | 69 |
| 43 | 15-10-1958 | KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Cẩm-Sắt | 70 |
| 43 | 15-10-1958 | THÁI-BẠCH (dịch thơ Chiêu-Quân) | Tái ngoại sầu | 76 |
| 43 | 15-10-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Danh từ y ngữ | 77 |
| 43 | 15-10-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 81 |
| 44 | 1-11-1958 | NGUYỄN-ĐÌNH-HẢI | Tổ chức UNESCO là gì? | 3 |
| 44 | 1-11-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ mác-xít | 7 |
| 44 | 1-11-1958 | NGUYỄN-QUANG-LỆ | Vấn đề dân khẩu ở Việt-nam tự do | 11 |
| 44 | 1-11-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Sự chế tạo tàu máy hơi vào cuối triều vua Minh-Mạng | 20 |
| 44 | 1-11-1958 | ĐÔNG-HỒ | Chung quanh bài thơ Tôn-phu-nhân qui Thục | 22 |
| 44 | 1-11-1958 | ĐOÀN-THÊM | Cổ học, phương pháp và tư tưởng mới | 30 |
| 44 | 1-11-1958 | TRẦN-HỒNG-HƯNG | Người làng Phù-đổng | 36 |
| 44 | 1-11-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tị hiềm | 39 |
| 44 | 1-11-1958 | SONG-AN CƯ-SĨ | Nước Li-băng | 44 |
| 44 | 1-11-1958 | CÔ-LIÊU | Hỏa tiễn và vệ tinh | 53 |
| 44 | 1-11-1958 | HUY-TRÂM | Tháng Chín (thơ) | 61 |
| 44 | 1-11-1958 | HUY-LỰC | Thuở ban đầu (thơ) | 67 |
| 44 | 1-11-1958 | VÕ-PHIẾN | Băn khoăn | 70 |
| 44 | 1-11-1958 | KIỀU-YIÊU | Người làm trò rắn | 82 |
| 44 | 1-11-1958 | NGU-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Chua xót, Trong trắng, Trèo lên, Tiễn đưa (thơ) | 85 |
| 44 | 1-11-1958 | TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN | Bài thơ không đề (thơ) | 86 |
| 44 | 1-11-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Từ điển y ngữ | 87 |
| 44 | 1-11-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 89 |
| 45 | 15-11-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Vấn đề "thầu" cho chính phủ (Les marchés de l'Etat) | 3 |
| 45 | 15-11-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ mác-xít | 7 |
| 45 | 15-11-1958 | NGUYỄN-QUANG-LỆ | Vấn đề dân khẩu ở Việt-nam tự do | 11 |
| 45 | 15-11-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vương-Dương-Minh | 17 |
| 45 | 15-11-1958 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Hồ-Biểu-Chánh | 25 |
| 45 | 15-11-1958 | ĐOÀN-THÊM | Chúng ta đã mất quá nhiều | 28 |
| 45 | 15-11-1958 | NGUYỄN-ANH-LINH | Một vài nhận xét về chương trình trung học mới | 32 |
| 45 | 15-11-1958 | CÔ-LIÊU | Thế hệ J3 tại Anh và Pháp | 37 |
| 45 | 15-11-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 41 |
| 45 | 15-11-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | 46 |
| 45 | 15-11-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Rừng ở Bắc-Việt | 50 |
| 45 | 15-11-1958 | CÔ-LIÊU | Chung quanh chiếc vệ tinh nguyệt cầu Pionneer I | 53 |
| 45 | 15-11-1958 | LÊ-THƯƠNG | Giọng nói tiếng ta với âm nhạc mới | 58 |
| 45 | 15-11-1958 | VŨ-KÝ (dịch) | Đến viếng Gandhi | 61 |
| 45 | 15-11-1958 | HUY-TRÂM | Đồng vọng (thơ) | 64 |
| 45 | 15-11-1958 | NGU-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Hồ trả kiếm lại (thơ) | 65 |
| 45 | 15-11-1958 | DIÊN-NGHỊ | Vời vợi (thơ) | 65 |
| 45 | 15-11-1958 | KIM-THU | Mưa đêm (thơ) | 65 |
| 45 | 15-11-1958 | LÊ-VĂN | Lão bắt cá | 66 |
| 45 | 15-11-1958 | KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Kí-sanh con trai Vương-Quế-Am | 72 |
| 45 | 15-11-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Từ điển y ngữ | 78 |
| 45 | 15-11-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 82 |
| 46 | 1-12-1958 | HUỲNH-VĂN-LANG | Gian lận ngoại tệ | 3 |
| 46 | 1-12-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ mác-xít | 6 |
| 46 | 1-12-1958 | TIỂU-DÂN | Hậu phương trong chiến lược hiện đại | 12 |
| 46 | 1-12-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vương-Dương-Minh | 16 |
| 46 | 1-12-1958 | ĐÔNG-HỒ | Chung quanh bài thơ Thăng-Long hoài cổ | 24 |
| 46 | 1-12-1958 | SONG-AN CƯ-SĨ | Liên-bang Mã-lai | 29 |
| 46 | 1-12-1958 | CÔ-LIÊU | Thế hệ J3 tại Anh và Pháp | 37 |
| 46 | 1-12-1958 | ĐOÀN-THÊM | Vài nhận xét nhân dịp đi thăm các nhà sách | 43 |
| 46 | 1-12-1958 | LƯU-NGUYỄN Đ.T.T. | Pasternak | 48 |
| 46 | 1-12-1958 | BÀ VÂN-TRANG | Hai thế giới (truyện ngắn) | 59 |
| 46 | 1-12-1958 | HOÀNG-KHANH | Chuyện lòng (thơ) | 69 |
| 46 | 1-12-1958 | HY-VĂN | Con trâu đi cày (thơ) | 70 |
| 46 | 1-12-1958 | NGỤY-TẦN-THƯƠNG | Hồn vương tóc mịn (thơ) | 70 |
| 46 | 1-12-1958 | LƯU-KIẾM | Hoài (truyện ngắn) | 71 |
| 46 | 1-12-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Từ điển y ngữ | 79 |
| 46 | 1-12-1958 | KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Xảo kế | 83 |
| 46 | 1-12-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 86 |
| 47 | 15-12-1958 | BÍCH-QUANG | Lý tưởng với cuộc đời | |
| 47 | 15-12-1958 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế độ dân chủ mác-xít | |
| 47 | 15-12-1958 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Kỷ luật phải xây dựng trên quy tắc nào? | |
| 47 | 15-12-1958 | NGUYỄN† | Hui-Shen, người phát kiến Châu Mỹ? | |
| 47 | 15-12-1958 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Rừng ở Trung-Việt | |
| 47 | 15-12-1958 | ĐOÀN-THÊM | Vợ, con và nước | |
| 47 | 15-12-1958 | SONG-AN CƯ-SĨ | Liên-bang Mã-lai | |
| 47 | 15-12-1958 | GIAN† | Lại chơi chim | |
| 47 | 15-12-1958 | CÔ-LIÊU | Thế hệ J3 tại Anh và Pháp | |
| 47 | 15-12-1958 | LƯU-NGUYỄN | Tiếng ta với sự phổ nhạc và cách hát ngày nay | |
| 47 | 15-12-1958 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | |
| 47 | 15-12-1958 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | |
| 47 | 15-12-1958 | HUY-TRÂM | Trưa vàng (truyện ngắn) | |
| 47 | 15-12-1958 | ĐÔNG-XUYÊN (dịch thơ cổ) | Chiều về (thơ Lâm-Nhan) | |
| 47 | 15-12-1958 | LƯU-NGHI | Con thằn-lằn đứt đuôi | |
| 47 | 15-12-1958 | GIẢN-CHI | Hương nhớ (thơ) | |
| 47 | 15-12-1958 | DIỆU-THANH | Lòng tôi — Bốn năm chỉ nhớ một người (thơ) | |
| 47 | 15-12-1958 | KIỀU-YIÊU | Ái-nô (dịch Liêu-trai) | |
| 47 | 15-12-1958 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Từ điển y ngữ | |
| 47 | 15-12-1958 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | |
| 48 | 1-1-1959 | VŨ-VĂN-THIỆN | Thiên-Chúa đã vào lịch sử | |
| 48 | 1-1-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Khái niệm về dân chủ | |
| 48 | 1-1-1959 | NGUYỄN-VĂN-TUYÊN†/TUYỀN† | Sử quan trong tư tưởng hiện đại | |
| 48 | 1-1-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUNG | Lũ cháu của tôi | |
| 48 | 1-1-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Léon Tolstoi một Á-Thánh | |
| 48 | 1-1-1959 | TIỂU-DÂN | Những gì bên trong việc Nga-sô định rút khỏi Đông Bá-linh | |
| 48 | 1-1-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | |
| 48 | 1-1-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Một quận công của Nguyễn-Công-Trứ | |
| 48 | 1-1-1959 | CÔ-LIÊU | Nguyên-tử phụng-sự Hòa-bình | |
| 48 | 1-1-1959 | THÁI-VĂN-KIỀM | Bát-Tràng†/Bát-Trán† | |
| 48 | 1-1-1959 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | |
| 48 | 1-1-1959 | NGUYỄN (dịch) | Cái chân khì | |
| 48 | 1-1-1959 | HUY-TRÂM | Lời linh hồn (thơ) | |
| 48 | 1-1-1959 | THỦY-SONG-THANH | Bên máng cỏ (thơ) | |
| 48 | 1-1-1959 | PHẠM-DUY-LÂN | Trở về... | |
| 48 | 1-1-1959 | DIÊN-NGHỊ | Biệt... (thơ) | |
| 48 | 1-1-1959 | HY-VŨ | Kiếp phù sinh (thơ)† | |
| 49 | 15-1-1959 | BÁCH-KHOA | Lá thư Bách-Khoa | 3 |
| 49 | 15-1-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Dân số và kinh tế | 7 |
| 49 | 15-1-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Khái niệm về Dân chủ | 12 |
| 49 | 15-1-1959 | THIỆN-THI | Triết học và đời sống | 18 |
| 49 | 15-1-1959 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 24 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Những con đường giao thông giữa phương Tây và phương Đông | 29 |
| 49 | 15-1-1959 | CÔ-LIÊU (dịch) | Những lo ngại của một nhà sinh vật học | 38 |
| 49 | 15-1-1959 | ĐÔNG-HỒ | Những cánh thiếp Tết | 41 |
| 49 | 15-1-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 51 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Ngũ hành sơn | 58 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN-VĂN-XỨNG | Tiếng đồng tông của tiếng Mường và Ải | 62 |
| 49 | 15-1-1959 | BÁ-PHẦM | Hàn-Tín và Montgomery | 63 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN-PHAN-AN | Huế-Phong | 70 |
| 49 | 15-1-1959 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Lạc-vương hay Hùng-vương | 75 |
| 49 | 15-1-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Cảm tưởng khi dự Đại hội khảo nhạc quốc tế (Lá thư hải ngoại) | 81 |
| 49 | 15-1-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 86 |
| 49 | 15-1-1959 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Từ điển y ngữ | 92 |
| 49 | 15-1-1959 | ĐOÀN-THÊM | Điện ảnh và các con cháu ông Tư | 96 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Tam quốc diễn nghĩa | 105 |
| 49 | 15-1-1959 | ĐỖ-TẤN | Đọc thơ Nguyên-Sa | 109 |
| 49 | 15-1-1959 | Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | Thơ mừng Bách-khoa; Đường thi dịch giải | 114 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN (dịch) | Thần Hà-Bá (truyện dịch) | 116 |
| 49 | 15-1-1959 | VŨ-QUỲNH-BANG | Làng tôi (thơ) | 127 |
| 49 | 15-1-1959 | NGUYỄN-PHÚC | Đêm không hết | 128 |
| 49 | 15-1-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Dàng mà thương† (thơ) | 138 |
| 49 | 15-1-1959 | NGỤY-TẦN-THƯƠNG | Huyền ca (thơ) | 138 |
| 49 | 15-1-1959 | NGU-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Má (thơ) | 139 |
| 49 | 15-1-1959 | VŨ-HẠNH | Bút màn (truyện ngắn) | 140 |
| 49 | 15-1-1959 | HƯ-CHU | Ai người tráng sĩ (kịch thơ) | 148 |
| 49 | 15-1-1959 | ĐỖ-TẤN | Đi trong tối (thơ) | 154 |
| 49 | 15-1-1959 | MẶC-THU | Áo vải mộng công hầu | 155 |
| 49 | 15-1-1959 | VÕ-PHIẾN | Tâm hồn (truyện ngắn) | 158 |
| 49 | 15-1-1959 | KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Phong-Văn-Thục | 166 |
| 49 | 15-1-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 170 |
| 50 | 1-2-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Dân số và kinh tế | 3 |
| 50 | 1-2-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Khái niệm về Dân chủ | 12 |
| 50 | 1-2-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tết đi thăm một nhà Cách mạng | 18 |
| 50 | 1-2-1959 | THUẦN-PHONG | Con Heo theo quan niệm ta trong văn thơ | 22 |
| 50 | 1-2-1959 | PHÙNG-BÁ-KHANH | Tế giao thừa giờ nào mới đúng? | 27 |
| 50 | 1-2-1959 | XUÂN-VIỆT | Nhân dịp Tết Nguyên-Đán nhớ đến Hoa Đào và so sánh Nguyễn-Du với thi sĩ Đông và Tây-phương | 31 |
| 50 | 1-2-1959 | ĐOÀN-THÊM | Xem bói, xem số | 34 |
| 50 | 1-2-1959 | ĐÔNG-HỒ | Mảnh vá trên vai áo nàng thơ | 40 |
| 50 | 1-2-1959 | ĐINH-CƯƠNG (dịch) | Mùa Xuân thung lũng trường cửu | 49 |
| 50 | 1-2-1959 | NGUYỄN-PHAN-AN, TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN & DIÊN-NGHỊ | Năm tàn đất khách — Nhạc thanh bình — Hoa thắm mùa Xuân (thơ) | 50 |
| 50 | 1-2-1959 | MỘNG-TUYẾT | Xuân chậm | 57 |
| 50 | 1-2-1959 | ĐÔNG-XUYÊN (dịch Âu-đại-Nhâm) | Đêm 30 Tết ở Quan xá Cửu giang | 61 |
| 50 | 1-2-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc (Việc Nước) | 62 |
| 50 | 1-2-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Lệ ngày Xuân (tùy bút bằng thơ) | 63 |
| 50 | 1-2-1959 | NGUYỄN-ANH-LINH | Điểm sách: Sứ mệnh văn nghệ | 64 |
| 50 | 1-2-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Ngày Xuân khai bút (nhạc) | 68 |
| 50 | 1-2-1959 | HUY-LỰC | Ý Xuân (thơ) | 70 |
| 50 | 1-2-1959 | VÕ-PHIẾN | Tâm hồn (truyện ngắn) | 70 |
| 50 | 1-2-1959 | XUÂN-HIẾN | Câu đối xuân; Mấy cảnh xuân (thơ) | 84 |
| 50 | 1-2-1959 | KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Trương-Hồng-Tiệm | 85 |
| 50 | 1-2-1959 | THỦY-SONG-THANH | Với Xuân (thơ) | 93 |
| 50 | 1-2-1959 | LƯU-NGHI | Năm lăm tháng chạp (truyện ngắn) | 94 |
| 51 | 15-2-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Dân số và kinh tế | 3 |
| 51 | 15-2-1959 | THẾ-QUANG | Một ý kiến về "chữ Trung" | 8 |
| 51 | 15-2-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc (Mặc cảm tự ti) | 15 |
| 51 | 15-2-1959 | ĐÔNG-HỒ | Cánh quạt đề thơ | 16 |
| 51 | 15-2-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 18 |
| 51 | 15-2-1959 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 32 |
| 51 | 15-2-1959 | MỘNG-TUYẾT | Đêm Bất dạ | 29 |
| 51 | 15-2-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | "Tôi đóng phim bên Anh" hay là "Mang danh kịch sĩ một thời" | 36 |
| 51 | 15-2-1959 | ƯNG-TRÌNH | Dịch kinh sách | 42 |
| 51 | 15-2-1959 | NGUIỄN-NGU-Í | Nguyễn-Huệ | 48 |
| 51 | 15-2-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 56 |
| 51 | 15-2-1959 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Từ điển y ngữ Việt-Nam | 61 |
| 51 | 15-2-1959 | QUỲNH-HƯƠNG | Bâng-khuâng (thơ) | 65 |
| 51 | 15-2-1959 | NGUYỄN (dịch) | Cuộc phiêu lưu của chàng sinh viên Đức | 67 |
| 51 | 15-2-1959 | ĐÔNG-XUYÊN | Trước hiên xuân sớm (thơ) | 73 |
| 51 | 15-2-1959 | TƯỜNG-LINH | Mùa xuân cao nguyên (thơ) | 74 |
| 51 | 15-2-1959 | VŨ-HẠNH | Một cái tết trong rừng (truyện ngắn) | 75 |
| 51 | 15-2-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 85 |
| 52 | 1-3-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Dân số và Cần lao | 3 |
| 52 | 1-3-1959 | NGUYỄN-VĂN-BA | Dịch lý và cơ giới, cơ tâm | 10 |
| 52 | 1-3-1959 | PHẠM-HOÀNG | "Trí" nhận, nhưng "Tâm" chưa nhận | 20 |
| 52 | 1-3-1959 | THẾ-QUANG | Một ý kiến về "chữ Trung" | 21 |
| 52 | 1-3-1959 | PHẠM-DUY-LÂN | Chế độ kiểm soát bảo hiểm tại Vương quốc Ai-Lao | 28 |
| 52 | 1-3-1959 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Lạc-vương hay Hùng-vương | 32 |
| 52 | 1-3-1959 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 36 |
| 52 | 1-3-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 41 |
| 52 | 1-3-1959 | BỐ-THUẬN | Sự tích vua Kloong Ga-Rai hay là sự tích tháp Chàm | 49 |
| 52 | 1-3-1959 | CÔ-LIÊU | Ái tình qua kính hiển vi | 55 |
| 52 | 1-3-1959 | SONG-AN CƯ-SĨ | Tito cộng-sản quốc tế hay quốc gia | 59 |
| 52 | 1-3-1959 | LÊ-THANH-THÁI | Mộng Tết Kỷ-Hợi (thơ) | 64 |
| 52 | 1-3-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | "Tôi đóng phim bên Anh" hay là "Mang danh kịch sĩ một thời" | 65 |
| 52 | 1-3-1959 | PHẠM-LÊ-PHAN | Những trang nhật ký | 69 |
| 52 | 1-3-1959 | VŨ-HÂN | Lại say ca đêm xuân (thơ) | 79 |
| 52 | 1-3-1959 | MẠC-LY-CHÂU | Thuyền Hoang (thơ) | 80 |
| 52 | 1-3-1959 | KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Lữ Vô Bịnh | 81 |
| 52 | 1-3-1959 | Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | 88 |
| 52 | 1-3-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 89 |
| 53 | 15-3-1959 | BÍCH-QUANG | Thuyết "Tính thiện" và "Tính ác" với việc giáo dục | 3 |
| 53 | 15-3-1959 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Một ý kiến về Cách lãnh đạo chiến tranh | 7 |
| 53 | 15-3-1959 | PHẠM-HOÀNG | Khôn ngoan? Hèn nhát? | 13 |
| 53 | 15-3-1959 | NGUYỄN | Thù nhà hay nợ nước? | 14 |
| 53 | 15-3-1959 | HUY-TRÂM | Hát-giang (thơ) | 18 |
| 53 | 15-3-1959 | NGUYỄN-TRIỆU | Tài liệu về câu đối, văn bia và Miếu thờ Hai Bà cùng lời phê bình của một số sử gia | 19 |
| 53 | 15-3-1959 | ĐOÀN-THÊM | Chung quanh vấn đề chọn nghề | 25 |
| 53 | 15-3-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Tìm hiểu Lại bộ thượng thư Ngô-Thời-Nhậm | 31 |
| 53 | 15-3-1959 | SONG-AN CƯ-SĨ | Tito, cộng sản quốc tế hay quốc gia? | 34 |
| 53 | 15-3-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Hồn Trung-hoa và Ki-Tô giáo | 39 |
| 53 | 15-3-1959 | TIỂU-DÂN | Không gian liên hành-tinh thuộc về ai? | 48 |
| 53 | 15-3-1959 | DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Tài liệu văn học Phùng-Khắc-Khoan tức Trạng Bùng (thế kỷ thứ XVI) | 53 |
| 53 | 15-3-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Phê bình "Biểu nhất lãm văn học cận đại" của Thanh-Lãng | 60 |
| 53 | 15-3-1959 | BÙI-GIÁNG | Dâng (thơ) | 67 |
| 53 | 15-3-1959 | NGUYỄN (dịch) | Nước suối trường xuân | 69 |
| 53 | 15-3-1959 | HUY-LỰC | Đường tình (thơ) | 78 |
| 53 | 15-3-1959 | THỦY-THỦ | Giấc mơ | 79 |
| 53 | 15-3-1959 | HOÀNG-KHANH | Mùa xuân của cuộc đời (thơ) | 83 |
| 53 | 15-3-1959 | PHẠM-LÊ-PHAN | Những trang nhật ký | 84 |
| 53 | 15-3-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 92 |
| 54 | 1-4-1959 | HOÀNG-THỤC-TRINH | Vấn đề phát triển nông nghiệp tại Việt-nam | 3 |
| 54 | 1-4-1959 | NGUYỄN-TƯƠNG-NHƯ | Thống nhất thoại | 11 |
| 54 | 1-4-1959 | PHẠM-HOÀNG | "Thân dân" "đi sát với dân" | 13 |
| 54 | 1-4-1959 | PHAN-VĂN-THIẾT | Án tử hình | 14 |
| 54 | 1-4-1959 | ĐOÀN-THÊM | Vài nhận xét nhân dịp Triển lãm Hội-họa mùa Xuân Kỷ-Hợi | 20 |
| 54 | 1-4-1959 | NGUYỄN-QUANG-NHẠ | Cảm hứng về Thú chơi hoa ngày Xuân | 24 |
| 54 | 1-4-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Ngô-Thời-Nhậm | 30 |
| 54 | 1-4-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Giáo hội Ki-tô và Văn-hóa Trung-hoa | 34 |
| 54 | 1-4-1959 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 42 |
| 54 | 1-4-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Cái chết của Socrate | 49 |
| 54 | 1-4-1959 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách | 52 |
| 54 | 1-4-1959 | TIỂU-DÂN | Không gian liên hành-tinh thuộc về ai? | 56 |
| 54 | 1-4-1959 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Lạc-vương hay Hùng-vương | 62 |
| 54 | 1-4-1959 | ĐỖ-TẤN | Mười hai năm (thơ) | 65 |
| 54 | 1-4-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 66 |
| 54 | 1-4-1959 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Danh từ y ngữ | 72 |
| 54 | 1-4-1959 | HUY-LỰC | Cuộc đời ôi tuyệt đẹp (thơ) | 76 |
| 54 | 1-4-1959 | TƯỜNG-LINH | Thuyền trăng (thơ) | 76 |
| 54 | 1-4-1959 | LAN-ĐÌNH | Người khóc thầm ban đêm (truyện ngắn) | 77 |
| 54 | 1-4-1959 | KIỀU-YIÊU | Hai anh em họ Thương (dịch Liêu-trai) | 87 |
| 54 | 1-4-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 90 |
| 55 | 15-4-1959 | ĐỨC-THẠC | Cái tinh túy của Khổng-học | 3 |
| 55 | 15-4-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ & TRƯƠNG-VĂN-CHỈNH | Nhân đọc bài: "Vài nhận xét về Văn phạm Việt-Nam của Giáo-sư P.J. Honey" | 11 |
| 55 | 15-4-1959 | PHẠM-HOÀNG | Có "tín" mới "thành" | 19 |
| 55 | 15-4-1959 | PHAN-VĂN-THIẾT | Án tử hình | 20 |
| 55 | 15-4-1959 | DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Phùng-Khắc-Khoan tức Trạng Bùng | 25 |
| 55 | 15-4-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo | 31 |
| 55 | 15-4-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Ngô-Thời-Nhậm | 38 |
| 55 | 15-4-1959 | ĐOÀN-THÊM | Đọc tạp chí ngoại quốc | 42 |
| 55 | 15-4-1959 | PHẠM-HOÀN-MĨ | Lạc-Vương hay Hùng-Vương | 49 |
| 55 | 15-4-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc sĩ G.F. Haendel | 58 |
| 55 | 15-4-1959 | NGUYỄN-ANH-LINH | Điểm sách | 63 |
| 55 | 15-4-1959 | TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN | Cảm đề "Thanh-sử Huyền-Trân" (thơ) | 74 |
| 55 | 15-4-1959 | LÊ-THANH-THÁI | Cái đồng hồ con ngựa (truyện ngắn) | 75 |
| 55 | 15-4-1959 | NGUYỄN-PHAN-AN | Đêm trăng nhớ bạn (thơ) | 83 |
| 55 | 15-4-1959 | VŨ-HẠNH | Mối thù của Khoan Ray | 84 |
| 56 | 1-5-1959 | LÊ-LINH | Vấn đề nghiện rượu tại Việt-Nam | 3 |
| 56 | 1-5-1959 | TRƯƠNG-VĂN-CHỈNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Nhân đọc bài: "Vài nhận xét về Văn phạm Việt-Nam của Giáo-sư P.J. Honey" | 9 |
| 56 | 1-5-1959 | PHẠM-HOÀNG | Mặc cảm phạm tội | 15 |
| 56 | 1-5-1959 | ĐOÀN-THÊM | Lấy vợ, lấy chồng | 16 |
| 56 | 1-5-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo | 25 |
| 56 | 1-5-1959 | ĐÔNG-HỒ | Thư ký Hàn lâm viện Ấn-độ | 32 |
| 56 | 1-5-1959 | CÔ-LIÊU | Sinh vật học và con người | 39 |
| 56 | 1-5-1959 | BÌNH-GIANG | Cảm tác lúc lưu đày (thơ Ông-Ích-Khiêm) | 45 |
| 56 | 1-5-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Lá thư Hải ngoại | 46 |
| 56 | 1-5-1959 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách (Siu Cô-Nương) | 51 |
| 56 | 1-5-1959 | TRIỀU-ĐẦU | Điều chỉnh một điểm ngộ nhận về Tác phẩm "Kẽm trống" của Trúc-Sĩ | 61 |
| 56 | 1-5-1959 | TƯỜNG-LINH | Những bàn tay (thơ) | 63 |
| 56 | 1-5-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 65 |
| 56 | 1-5-1959 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Từ điển y ngữ Việt-Nam | 73 |
| 56 | 1-5-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim bên Anh | 79 |
| 56 | 1-5-1959 | Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | 86 |
| 56 | 1-5-1959 | LÊ-HÙNG | Một lời (truyện ngắn) | 89 |
| 56 | 1-5-1959 | PHAN-LẠC-TUYÊN | Dòng suối đam mê (thơ) | 99 |
| 56 | 1-5-1959 | NGUYỄN-PHÚC | Thằng khùng (truyện ngắn) | 101 |
| 57 | 15-5-1959 | NGUYỄN PHAN-CHÂU | Nhân ngày Phật Đản | 16 |
| 57 | 15-5-1959 | CÔ-LIÊU (dịch) | Sinh vật học và con người | 39 |
| 57 | 15-5-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc | 45 |
| 57 | 15-5-1959 | TRẦN-HÀ | Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch sử | 15 |
| 57 | 15-5-1959 | BÙI-GIÁNG | Một vài cảm tưởng khi đọc sách Phật | 22 |
| 57 | 15-5-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Sự tích một chiếc nghiên xưa | 51 |
| 57 | 15-5-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo | 25 |
| 57 | 15-5-1959 | ĐÔNG-HỒ | Thư ký Hàn lâm viện Ấn-độ | 32 |
| 57 | 15-5-1959 | NGUYỄN-NGỌC-QUANG | Thơ ma | 9 |
| 57 | 15-5-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Âm nhạc phải chăng là một thú tiêu khiển | 46 |
| 57 | 15-5-1959 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | Tôi đọc "Thi sĩ cận đại Anh" của Lê-Thanh-Châu | 86 |
| 57 | 15-5-1959 | BÙI-GIÁNG | Nguyện cầu (thơ) | 99 |
| 57 | 15-5-1959 | PHONG-NGẠN | Chiếc áo trên mồ (Tân Liêu-trai) | 79 |
| 57 | 15-5-1959 | CÔNG-DIÊU (dịch) | Thà chết một mình (truyện ngắn Eric Rae) | 10 |
| 57 | 15-5-1959 | ĐÔNG-XUYÊN (dịch thơ Tăng-Cung) | Lầu Đa-cảnh chùa Cam-lộ | 65 |
| 57 | 15-5-1959 | VÂN-TRANG | Phấn đấu (truyện ngắn) | 81 |
| 57 | 15-5-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 90 |
| 58 | 1-6-1959 | BÍCH-QUANG | Một nền giáo dục nhân bản: Một nền giáo dục toàn diện | 3 |
| 58 | 1-6-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Văn thể nào là ba lan? | 6 |
| 58 | 1-6-1959 | PHẠM-HOÀNG | Tội chung? Trách nhiệm chung? | 15 |
| 58 | 1-6-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Cuộc khởi nghĩa Tây-Tạng | 16 |
| 58 | 1-6-1959 | ĐOÀN-THÊM | Sinh con đẻ cái | 22 |
| 58 | 1-6-1959 | TRẦN-HÀ | Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch sử | 31 |
| 58 | 1-6-1959 | SONG-AN CƯ-SĨ | Bá-Linh ngã tư quốc tế | 35 |
| 58 | 1-6-1959 | NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Bàn qua về vấn đề "Thụ thai theo ý muốn" | 39 |
| 58 | 1-6-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc sĩ Joseph Haydn | 45 |
| 58 | 1-6-1959 | NGUIỄN-NGU-Í | Một cuộc phỏng vấn văn nghệ của "Bách-Khoa" | 49 |
| 58 | 1-6-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Điểm sách | 55 |
| 58 | 1-6-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | "Tôi đóng phim bên Anh" | 65 |
| 58 | 1-6-1959 | NGUIỄN-NGU-Í | Ba sắc hoa (thơ) | 68 |
| 58 | 1-6-1959 | LAN-ĐÌNH | Màu vàng (thơ) | 70 |
| 58 | 1-6-1959 | NGUYỄN (dịch) | Bà mẹ già | 75 |
| 58 | 1-6-1959 | VÕ-THỦY-LAM | Mai anh về (thơ) | 83 |
| 58 | 1-6-1959 | MINH-HỮU | Ngày lại sáng | 87 |
| 58 | 1-6-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa kinh thành | 103 |
| 59 | 15-6-1959 | THẾ-QUANG | Minh minh-đức | |
| 59 | 15-6-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Nước Đức trước đề nghị hòa bình của Liên-xô | |
| 59 | 15-6-1959 | PHẠM-HOÀNG | Chọn tài năng hay chọn đạo đức | |
| 59 | 15-6-1959 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Sự bảo tồn thiên nhiên | |
| 59 | 15-6-1959 | NGÀ-NGÀ | Tôi cũng nhớ Tản-Đà | |
| 59 | 15-6-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Kiêm ái của Mặc-Địch và Bác ái của Ki-tô giáo | |
| 59 | 15-6-1959 | B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | "Thụ thai theo ý muốn" | |
| 59 | 15-6-1959 | ĐOÀN-THÊM | Y phục và thời trang | |
| 59 | 15-6-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát tuồng | |
| 59 | 15-6-1959 | NGUYỄN-ANH-LINH | Điểm sách: "Thời mới dạy con theo lối mới" của Nguyễn-Hiến-Lê | |
| 59 | 15-6-1959 | THIẾU-SƠN & VŨ-BẰNG | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc | |
| 59 | 15-6-1959 | VŨ-HÂN | Ngậm ngải tìm trầm (thơ) | |
| 59 | 15-6-1959 | VÕ-PHIẾN | Lẽ sống (truyện ngắn) | |
| 59 | 15-6-1959 | HUY-LỰC | Anh, Chị (thơ) | |
| 59 | 15-6-1959 | KIM-LƯƠNG | Hồng nhan (truyện dịch) | |
| 59 | 15-6-1959 | PHAN-LẠC-TUYÊN | Tĩnh vật (thơ) | |
| 60 | 1-7-1959 | THẾ-QUANG | Minh minh-đức | 3 |
| 60 | 1-7-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Phương-thuật điều-hành ngoại-giao của Liên-xô | 9 |
| 60 | 1-7-1959 | PHẠM-HOÀNG | Tinh-thần Tiểu, Trung-học và tinh-thần Đại-học | 15 |
| 60 | 1-7-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ông Bà Curie một gia-đình đoạt tối-cho Kỷ-lục về giải Nobel | 16 |
| 60 | 1-7-1959 | NGUYỄN-ĐÌNH-HÒA | Phương-pháp phân-định từ-loại | 24 |
| 60 | 1-7-1959 | DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Tài-liệu Văn-học Phạm-Quý-Thích | 27 |
| 60 | 1-7-1959 | TIỂU-DÂN | Nam băng-cầu (l'Antarctique) thuộc về ai? | 32 |
| 60 | 1-7-1959 | ĐOÀN-THÊM | Rút kinh-nghiệm 15 năm đèn sách | 35 |
| 60 | 1-7-1959 | TRẦN-HÀ | Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch-sử | 44 |
| 60 | 1-7-1959 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Sự bảo tồn thiên nhiên | 53 |
| 60 | 1-7-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Điểm sách "Mưa đêm cuối năm" của Võ-Phiến | 63 |
| 60 | 1-7-1959 | Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Đường thi dịch giải | 70 |
| 60 | 1-7-1959 | BÀ TÙNG-LONG, BÙI-XUÂN-UYÊN & XUÂN-NHÃ | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 71 |
| 60 | 1-7-1959 | NGUYỄN-PHAN-QUẾ | Câu chuyện gió sương | 74 |
| 60 | 1-7-1959 | HUY-LỰC | Chiều (thơ) | 74 |
| 60 | 1-7-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim bên Anh | 75 |
| 60 | 1-7-1959 | TƯỜNG-LINH | Lối cũ (thơ) | 80 |
| 60 | 1-7-1959 | VÂN-TRANG (dịch) | Chú tôi treo tranh | 81 |
| 60 | 1-7-1959 | VŨ-QUỲNH-BANG | Tình thuở ấy (thơ) | 84 |
| 60 | 1-7-1959 | VÕ-PHIẾN | Lẽ sống (truyện ngắn) | 85 |
| 60 | 1-7-1959 | THỦY-SONG-THANH | Bờ cõi (thơ) | 93 |
| 60 | 1-7-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa kinh thành | 98 |
| 61 | 15-7-1959 | ĐOÀN-ĐỨC-NHÂN | Định lại việc phiên-âm nhân danh và địa danh | 3 |
| 61 | 15-7-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Vấn-đề viện-trợ các nước chậm tiến | 6 |
| 61 | 15-7-1959 | PHẠM-HOÀNG | Hai thái-độ, Hai tinh-thần | 12 |
| 61 | 15-7-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ông Bà Curie | 13 |
| 61 | 15-7-1959 | TIỂU-DÂN | Nam Băng-cầu thuộc về ai? | 20 |
| 61 | 15-7-1959 | ĐOÀN-THÊM | Học chữ nước ngoài | 26 |
| 61 | 15-7-1959 | ĐÔNG-HỒ | "Trấn-Bắc hành-cung hoài cổ" của Bà Huyện Thanh-Quan | 36 |
| 61 | 15-7-1959 | NGUYỄN-ĐÌNH-HÒA | Phương-pháp phân-định từ loại | 43 |
| 61 | 15-7-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Kiêm-ái của Mặc-Tử và Bác-Ái của Ki-tô-giáo | 46 |
| 61 | 15-7-1959 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Sự bảo tồn thiên-nhiên | 55 |
| 61 | 15-7-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Đại hội khảo nhạc quốc-tế | 63 |
| 61 | 15-7-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tân-liêu-trai của Bình-Nguyên-Lộc | 73 |
| 61 | 15-7-1959 | TAM-ÍCH & NGUYỄN-ĐỨC-QUỲNH | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 81 |
| 61 | 15-7-1959 | THÚY-THÚ | Sống ở đời | 93 |
| 61 | 15-7-1959 | THỦY-SONG-THANH | Ý nghĩ (thơ) | 96 |
| 61 | 15-7-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Một cuộc tấn-công (truyện ngắn) | 97 |
| 61 | 15-7-1959 | DIỆU-THANH | Hoang mang (thơ) | 103 |
| 61 | 15-7-1959 | NGỤY-TẦN-THƯƠNG | Huyền-hoặc (thơ) | 103 |
| 61 | 15-7-1959 | VÕ-PHIẾN | Lẽ sống (truyện ngắn) | 104 |
| 61 | 15-7-1959 | HƯƠNG-QUY | Trong đêm (thơ) | 112 |
| 61 | 15-7-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | 113 |
| 62 | 1-8-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Vấn-đề viện-trợ các nước chậm tiến | 3 |
| 62 | 1-8-1959 | SONG-AN CƯ-SĨ | Nước Thái-Lan | 10 |
| 62 | 1-8-1959 | PHẠM-HOÀNG | Trí-thức và Sĩ-phu | 16 |
| 62 | 1-8-1959 | PHẠM-HOÀNG-HỘ | Sự bảo tồn thiên-nhiên | 17 |
| 62 | 1-8-1959 | HUỲNH-ĐỆ | Quân-nhân phạm pháp | 21 |
| 62 | 1-8-1959 | PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Kiêm-ái của Mặc-Tử và Bác-ái của Ki-tô-giáo | 29 |
| 62 | 1-8-1959 | ĐOÀN-THÊM | Quốc hồn quốc túy | 34 |
| 62 | 1-8-1959 | NGUYỄN-ĐÌNH-HÒA | Phương-pháp phân-định từ loại | 44 |
| 62 | 1-8-1959 | TÂN-FONG-HIỆP | Bạch-Thái-Bưởi | 47 |
| 62 | 1-8-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát tuồng | 57 |
| 62 | 1-8-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim bên Anh | 65 |
| 62 | 1-8-1959 | NGUYÊN-PHÚ | Điểm-sách: Người yêu tôi khóc (thơ Thế-Viên) | 73 |
| 62 | 1-8-1959 | THANH-LÃNG, CÔ LINH-BẢO & THẾ-PHONG | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 79 |
| 62 | 1-8-1959 | PHAN-LẠC-TUYÊN | Mưa qua phòng tuyến cũ (thơ) | 83 |
| 62 | 1-8-1959 | PHAN-DU | Con ngựa hai chân (truyện ngắn) | 84 |
| 62 | 1-8-1959 | XUÂN-HIẾN | Tính túy (thơ) | 89 |
| 62 | 1-8-1959 | NGUYỄN | Đám dân tị nạn (truyện dịch) | 93 |
| 62 | 1-8-1959 | HUY-TRÂM | Về quê em (thơ) | 97 |
| 62 | 1-8-1959 | VŨ-HẠNH | Ổ ong rừng (truyện ngắn) | 98 |
| 62 | 1-8-1959 | HOÀNG-KHANH | Bàn tay (thơ) | 104 |
| 62 | 1-8-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | 105 |
| 63 | 15-8-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ Công-xã nhân-dân tại Trung-hoa Cộng-sản | 3 |
| 63 | 15-8-1959 | THÁI-VĂN-KIỀM | Sử học Việt-nam qua các thời-đại | 8 |
| 63 | 15-8-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc | 12 |
| 63 | 15-8-1959 | HUỲNH-ĐỆ | Quân-nhân phạm-pháp | 13 |
| 63 | 15-8-1959 | TÂN-FONG-HIỆP | Bạch Thái-Bưởi | 17 |
| 63 | 15-8-1959 | VÕ-PHIẾN | Cá-tính văn-học miền Nam | 23 |
| 63 | 15-8-1959 | NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Vấn-đề thuốc giả (placebos) | 31 |
| 63 | 15-8-1959 | CÔ-LIÊU | Thanh-niên và mặc-cảm thời-đại | 36 |
| 63 | 15-8-1959 | ĐOÀN-THÊM | Thử giải quyết vấn-đề giải-trí | 41 |
| 63 | 15-8-1959 | MỘNG-TUYẾT Thất tiểu muội | Đốt sách | 53 |
| 63 | 15-8-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUYỄN-NGU-Í | Tiếng địa-phương | 59 |
| 63 | 15-8-1959 | NGUYỄN-TỬ-QUANG | Thử tìm xuất xứ bài vọng cổ | 65 |
| 63 | 15-8-1959 | THẦM-THỆ-HÀ & HỒ-NAM | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 76 |
| 63 | 15-8-1959 | PHƯƠNG HÒA | Không đề (thơ) | 82 |
| 63 | 15-8-1959 | TRẦN-ĐẠI | Đêm đại lộ (truyện ngắn) | 84 |
| 63 | 15-8-1959 | ĐINH-CƯỜNG | Tuổi dại (thơ) | 85 |
| 63 | 15-8-1959 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Nắng trưa (thơ) | 87 |
| 63 | 15-8-1959 | ĐỖ-TẤN | Chiều mưa mau (thơ) | 89 |
| 63 | 15-8-1959 | TAM-THẬP NGŨ LANG | Người thủy-thủ Hòa-lan (truyện dịch) | 90 |
| 63 | 15-8-1959 | NGUYỄN-HỮU-NGƯ | Bóng, Hương: xưa (thơ) | 95 |
| 63 | 15-8-1959 | BÙI-GIÁNG | Gửi Anh (thơ) | 95 |
| 63 | 15-8-1959 | KIM-TUẤN | Chiều Pleiku (thơ) | 95 |
| 63 | 15-8-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | 96 |
| 64 | 1-9-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Vấn-đề phát-triển kinh-tế | 3 |
| 64 | 1-9-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chế-độ Công-xã nhân-dân tại Trung-hoa Cộng-sản | 9 |
| 64 | 1-9-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc | 17 |
| 64 | 1-9-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Luật phát-triển theo trôn ốc của trẻ, áp-dụng vào sự dạy dỗ thiếu-niên | 18 |
| 64 | 1-9-1959 | NGUYỄN-THIỆU-NGUYÊN | Tìm hiểu công cuộc sáng-tạo của Nghệ-sĩ | 23 |
| 64 | 1-9-1959 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Trần-Văn-Thành, chiến-sĩ Cách-mạng Cần-vương | 30 |
| 64 | 1-9-1959 | CÔ-LIÊU | Thanh-niên và mặc-cảm thời-đại | 36 |
| 64 | 1-9-1959 | NGUYỄN-TIẾN-CHIÊU | Tìm hiểu nguồn gốc Quan-họ Bắc-ninh | 42 |
| 64 | 1-9-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Điểm sách: Hoa-Đăng | 45 |
| 64 | 1-9-1959 | PHAN-NGÔ & NGUYỄN-VỸ | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 55 |
| 64 | 1-9-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim tại Pháp | 65 |
| 64 | 1-9-1959 | LÃNG-NGÂM-KHÁCH | Mộc-lan Từ (dịch) | 69 |
| 64 | 1-9-1959 | HOÀNG-KHANH | Bài thơ của những kẻ không nhà | 73 |
| 64 | 1-9-1959 | MỘNG-TUYẾT Thất tiểu muội | Đốt sách | 74 |
| 64 | 1-9-1959 | ĐOÀN-THÊM | Tao-đàn mộng ký | 78 |
| 64 | 1-9-1959 | XUÂN-HIẾN | Anh thợ nhà in (thơ) | 82 |
| 64 | 1-9-1959 | TRÚC-ANH | Thầy trò tôi (nhật-ký của một giáo-viên) | 84 |
| 64 | 1-9-1959 | HUY-TRÂM | Chiều tỉnh lỵ (thơ) | 90 |
| 64 | 1-9-1959 | TRẦN-HÀ-TRUNG | Tình Bắc Nam | 93 |
| 64 | 1-9-1959 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Chiều (thơ) | 95 |
| 64 | 1-9-1959 | HUY-LỰC | Rừng (thơ) | 97 |
| 65 | 15-9-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Vấn-đề phát-triển kinh-tế | 3 |
| 65 | 15-9-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Óc thẩm-mỹ và cái đẹp | 11 |
| 65 | 15-9-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Vấn-đề viện-trợ kỹ-thuật phải chăng huyền-thuật Tây-phương? | 14 |
| 65 | 15-9-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc | 22 |
| 65 | 15-9-1959 | ĐOÀN-THÊM | 24 giờ của chúng ta | 23 |
| 65 | 15-9-1959 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Một chiến-công của Phạm-Hữu-Tâm | 32 |
| 65 | 15-9-1959 | NGUYỄN-TIẾN-CHIÊU | Tìm hiểu nguồn gốc Quan-họ Bắc-ninh | 36 |
| 65 | 15-9-1959 | NGUYỄN-PHÙ | Bàn về con đường của Từ-Thức | 41 |
| 65 | 15-9-1959 | TRIỀU-ĐẨU & PHẠM-CÔNG-THIỆN | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 46 |
| 65 | 15-9-1959 | THANH-THUYỀN | "Biện-chứng giải-thoát trong Phật-giáo" của Nguyễn-Văn-Trung | 55 |
| 65 | 15-9-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Tiểu-thuyết, truyện ngắn và tản truyện | 63 |
| 65 | 15-9-1959 | Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Di Mơ | 69 |
| 65 | 15-9-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim tại Pháp | 81 |
| 65 | 15-9-1959 | NGUYỄN-NGU-Í | Đắng hay Ngọt (thơ) | 85 |
| 65 | 15-9-1959 | LÊ-VĂN | Cảm nghĩ (truyện ngắn) | 87 |
| 65 | 15-9-1959 | HUY-TRÂM | Tình thu (thơ) | 90 |
| 65 | 15-9-1959 | THANH-AN | Duyên trăng (thơ) | 93 |
| 65 | 15-9-1959 | NGUYỄN-ĐỨC-THU | Mưa đêm (thơ) | 95 |
| 65 | 15-9-1959 | VŨ-QUỲNH-BANG | Một đêm trung thu (truyện ngắn) | 96 |
| 65 | 15-9-1959 | ĐINH-CƯỜNG | Nhớ mùa thu cũ (thơ) | 101 |
| 65 | 15-9-1959 | ĐÔNG-XUYÊN | Trăng thu (thơ) | 103 |
| 65 | 15-9-1959 | VI-HUYỀN-ĐẮC | Khói lửa kinh thành | 104 |
| 66 | 1-10-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Phương-diện hành-chánh của sự hoạch-định kinh-tế | 3 |
| 66 | 1-10-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Liên-bang Xô-viết và Trung-hoa Cộng-sản: đồng tình hay tương khắc? | 9 |
| 66 | 1-10-1959 | NGUYỄN-ĐÌNH-HÒA | Phương-pháp phân định từ loại | 15 |
| 66 | 1-10-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Óc thẩm-mỹ và cái đẹp | 18 |
| 66 | 1-10-1959 | ĐOÀN-THÊM | Trở lại vấn-đề tiến bộ | 25 |
| 66 | 1-10-1959 | NGUYỄN-TRINH-DZOANH | Ngày tận thế | 34 |
| 66 | 1-10-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát chèo | 37 |
| 66 | 1-10-1959 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 42 |
| 66 | 1-10-1959 | LƯU-NGHI & NGUYỄN-THỊ-VINH | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 45 |
| 66 | 1-10-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Danh-từ địa-phương | 51 |
| 66 | 1-10-1959 | NGUYỄN-ANH-LINH | Điểm sách: "Triết-lý văn-hoá khái luận" (Nguyễn-Đăng-Thục) | 55 |
| 66 | 1-10-1959 | GIẢN-CHI | Biệt cố-nhân trên sông Hoài (thơ dịch) | 66 |
| 66 | 1-10-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim tại Pháp | 69 |
| 66 | 1-10-1959 | NGUYỄN | Trong đồng hoang (truyện dịch) | 73 |
| 66 | 1-10-1959 | TẦN-VŨ | Đi trong đêm (truyện ngắn) | 85 |
| 66 | 1-10-1959 | KIM-THU | Hương chiều (thơ) | 87 |
| 66 | 1-10-1959 | VÕ-PHIẾN | Thác đổ sau nhà (truyện ngắn) | 91 |
| 66 | 1-10-1959 | PHAN-LẠC-TUYÊN | Nét vẽ (thơ) | 99 |
| 66 | 1-10-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Dư hương (thơ) | 101 |
| 66 | 1-10-1959 | DIÊN-NGHỊ | Diệu-vợi (thơ) | 102 |
| 66 | 1-10-1959 | VƯƠNG-TÂN | Xa-xôi (thơ) | 104 |
| 66 | 1-10-1959 | HOÀI-DƯƠNG | Thương về thôn bản (thơ) | 106 |
| 67 | 15-10-1959 | HUỲNH-VĂN-LANG | Phương-diện hành-chánh của sự hoạch-định kinh-tế | 3 |
| 67 | 15-10-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Liên-bang Xô-viết và Trung-hoa Cộng-sản: đồng tình hay tương khắc? | 10 |
| 67 | 15-10-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc: Ngày mai | 17 |
| 67 | 15-10-1959 | PHAN-KHOANG | Những biến chuyển đầu tiên trong xã-hội Việt-nam khi tiếp xúc với văn-minh Âu-Tây | 18 |
| 67 | 15-10-1959 | ĐOÀN-THÊM | Tề-gia nội-trợ | 23 |
| 67 | 15-10-1959 | CÔ-LIÊU | Hỏa tiễn Lunik II và sự chinh-phục mặt trăng | 31 |
| 67 | 15-10-1959 | TIỀU-DÂN | Làm thế nào sống chung với Liên-xô | 39 |
| 67 | 15-10-1959 | NGUYỄN-TIẾN-CHIÊU | Trống cơm | 46 |
| 67 | 15-10-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Danh-từ địa-phương | 52 |
| 67 | 15-10-1959 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 55 |
| 67 | 15-10-1959 | HOÀNG-TRỌNG-MIÊN & ĐÔNG-HỒ & CUNG-GIỮ-NGUYÊN | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 58 |
| 67 | 15-10-1959 | NGUYỄN-PHÙ | Điểm sách: Thi-nhân Việt-nam hiện-đại | 69 |
| 67 | 15-10-1959 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Tình hoa (thơ) | 80 |
| 67 | 15-10-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim tại Pháp | 81 |
| 67 | 15-10-1959 | MẠC-PHƯƠNG-ĐÌNH | Tàn đêm (thơ) | 86 |
| 67 | 15-10-1959 | KIỀU-YIÊU | Thần ếch (dịch Liêu trai) | 87 |
| 67 | 15-10-1959 | ĐÔNG-XUYÊN | Nghỉ chùa Vân-tế (dịch thơ) | 91 |
| 67 | 15-10-1959 | THÀNH-TẤN | Đầu cá lóc (truyện ngắn) | 92 |
| 67 | 15-10-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Bàn chân trên cát nâu (thơ) | 98 |
| 67 | 15-10-1959 | HUY-PHƯƠNG | Cầu nguyện (thơ) | 100 |
| 67 | 15-10-1959 | VÕ-PHIẾN | Thác đổ sau nhà (truyện ngắn) | 101 |
| 68 | 1-11-1959 | LÊ-LINH | Vấn-đề sử-dụng đất đai tại Việt-nam | 3 |
| 68 | 1-11-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Dư-luận đệ-tam Thế-giới đối với viện-trợ | 7 |
| 68 | 1-11-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc: Bài học của lịch-sử | 14 |
| 68 | 1-11-1959 | PHAN-KHOANG | Những biến chuyển đầu tiên trong xã-hội Việt-nam khi tiếp-xúc với văn-minh Âu-Tây | 15 |
| 68 | 1-11-1959 | NGUYỄN-HÙNG-CƯỜNG | Sự phân loại sách và các hệ-thống thư-viện trên thế-giới | 20 |
| 68 | 1-11-1959 | ĐOÀN-THÊM | Chúng ta theo lễ nào? | 23 |
| 68 | 1-11-1959 | CÔ-LIÊU | Lunik III | 28 |
| 68 | 1-11-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG & NGUYỄN-NGU-Í | Danh-từ địa-phương | 31 |
| 68 | 1-11-1959 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 35 |
| 68 | 1-11-1959 | NGUYỄN-PHÚC & LÊ-VĂN-TRƯƠNG & VÕ-PHIẾN | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 41 |
| 68 | 1-11-1959 | CHÂU-HẢI-KỲ | Bàn về vấn-đề đính-chính tài-liệu Văn-học | 51 |
| 68 | 1-11-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim tại Pháp | 55 |
| 68 | 1-11-1959 | PHẠM-THANH | Thư trả lời bài Điểm-sách của Ô. Nguyễn Phú | 59 |
| 68 | 1-11-1959 | VŨ-ANH-TUẤN | Nơi thôn dã (truyện ngắn) | 63 |
| 68 | 1-11-1959 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Thơ (dịch) | 73 |
| 68 | 1-11-1959 | MẶC-THU | Cơn giông (truyện ngắn) | 74 |
| 68 | 1-11-1959 | XUÂN-HIẾN | Đổi thay (thơ) | 80 |
| 68 | 1-11-1959 | PHAN-DU | Ngôi sao xa (truyện ngắn) | 82 |
| 69 | 15-11-1959 | LÊ-LINH | Vấn-đề sử-dụng đất đai tại Việt-nam | 3 |
| 69 | 15-11-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Tinh-thần Tôn-giáo tại Liên-bang Xô-viết | 9 |
| 69 | 15-11-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc-mắc: Im lặng | 17 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Vè | 18 |
| 69 | 15-11-1959 | TRƯƠNG-VĂN-CHÌNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Bàn về vấn-đề phân từ loại Việt-ngữ trong cuốn "Le parler Vietnamien" (Lê-Văn-Lý) | 23 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-TOẠI | Bàn về mấy bản đồ xưa in trong quyển "Việt sử tân biên, I" | 27 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-TRINH-DZOANH | Để tìm hiểu khoa-học hiện-đại | 33 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 38 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-PHÙ | Điểm-sách: Tràng treo dầu súng (thơ Tường-Linh) | 42 |
| 69 | 15-11-1959 | PHẠM-TĂNG & ĐOÃN-QUỐC-SỸ & Bà ÁI-LAN & THIÊN-GIANG & LÊ-VĂN-SIÊU & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 48 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tùy bút: Con Vịt | 61 |
| 69 | 15-11-1959 | ĐÔNG-XUYÊN | Qua nhà cũ của Đỗ-Phủ (Thơ dịch) | 65 |
| 69 | 15-11-1959 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Tôi đóng phim tại Pháp | 66 |
| 69 | 15-11-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Đìu hiu (thơ) | 70 |
| 69 | 15-11-1959 | CHU-MINH-THỤY | Song hành (truyện ngắn) | 71 |
| 69 | 15-11-1959 | ĐOÀN-THÊM | Tiếng vọng bên kia (thơ) | 77 |
| 69 | 15-11-1959 | KIỀU-YIÊU | Hằng-Nương (dịch Liêu Trai) | 80 |
| 69 | 15-11-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Cây da đồn cũ (truyện ngắn) | 87 |
| 70 | 1-12-1959 | NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Tình-hình kinh-tế tại các nước miền Nam và Đông-Nam Á châu | 3 |
| 70 | 1-12-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Tinh-thần Tôn-giáo tại Liên-bang Xô-viết | 9 |
| 70 | 1-12-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc mắc: Học-vấn chuyên-nghiệp và học-vấn phổ-thông | 18 |
| 70 | 1-12-1959 | THANH-THUYỀN | Giá-trị Kinh Dịch | 19 |
| 70 | 1-12-1959 | TRƯƠNG-VĂN-CHÍNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Bàn về vấn-đề phân từ loại Việt-ngữ trong cuốn "Le parler Vietnamien" (Lê-Văn-Lý) | 24 |
| 70 | 1-12-1959 | ĐOÀN-THÊM | Một vài nguyện-vọng của người đọc tạp-chí | 30 |
| 70 | 1-12-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc-sĩ Beethoven và giao-hưởng-khúc số 9 | 36 |
| 70 | 1-12-1959 | THUẦN-PHONG | Về hay là Phú bình-dân | 40 |
| 70 | 1-12-1959 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | Nhân đọc "Sandor Petöfi linh-hồn của hai cuộc cách-mạng" | 45 |
| 70 | 1-12-1959 | LÊ-NGỌC-TRỤ | Chung quanh bài "Thống-nhất Thoại" của ông Nguyễn-tương-Như | 53 |
| 70 | 1-12-1959 | VÕ-XUÂN-Ý | Người ta đã làm hại Hàn-Mặc-Tử như thế nào? | 63 |
| 70 | 1-12-1959 | VÕ-ĐỨC-DIÊN & PHẠM-CAO-CỦNG & NGUYỄN-VĂN-CỒN & VŨ-KÝ & GIẢN-CHI | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 69 |
| 70 | 1-12-1959 | HOÀNG-TRỌNG-MIÊN | Chung quanh bộ sách "Việt-nam văn-học toàn-thư" | 84 |
| 70 | 1-12-1959 | TRẦN-QUỐC-ANH | Xem qua triển-lãm sách | 86 |
| 70 | 1-12-1959 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Nhà nông ở Vị-xuyên (thơ dịch) | 89 |
| 70 | 1-12-1959 | LÊ-TÂY-SƠN | Lời thú tội | 90 |
| 70 | 1-12-1959 | HƯƠNG-QUY | Niềm vui (thơ) | 94 |
| 70 | 1-12-1959 | TRANG-THẾ-HI | Giả đò yêu | 95 |
| 70 | 1-12-1959 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Cây da đồn cũ (truyện ngắn) | 105 |
| 71 | 15-12-1959 | NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Tình-hình kinh-tế tại các nước miền Nam và Đông-Nam Á-châu | 3 |
| 71 | 15-12-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Cuộc tấn-công của Cộng-sản tại Châu Mỹ La-tinh | 8 |
| 71 | 15-12-1959 | PHAN-KHOANG | Những người Việt-Nam có tinh-thần cải cách duy-tân | 19 |
| 71 | 15-12-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc-Mắc: Một lá thư | 26 |
| 71 | 15-12-1959 | ĐOÀN-THÊM | Ai là Anh-hùng hào-kiệt | 27 |
| 71 | 15-12-1959 | THUẦN-PHONG | Về hay là Phú bình-dân | 32 |
| 71 | 15-12-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc-sĩ Beethoven và giao-hưởng-khúc số 9 | 40 |
| 71 | 15-12-1959 | VÕ-QUANG-YẾN | Ta biết gì về cung trăng? | 44 |
| 71 | 15-12-1959 | VŨ-THANH-LY | Trại Giáo-hóa Thủ-Đức | 53 |
| 71 | 15-12-1959 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | Lại chuyện quên đề xuất xứ | 62 |
| 71 | 15-12-1959 | TRÚC-LIÊN & SƠN-NAM & Bà VÂN-TRANG & TRẦN-VĂN-KHÊ & TRANG-THẾ-HY & PIERRE-KÈN DARIVILLE | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 69 |
| 71 | 15-12-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Điểm-sách "Đường-thi trích dịch" | 85 |
| 71 | 15-12-1959 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Đề tập Đường-thi trích dịch (thơ) | 94 |
| 71 | 15-12-1959 | LAN-ĐÌNH | Ngồi mà nghĩ (truyện ngắn) | 95 |
| 71 | 15-12-1959 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Thuyền (thơ) | 100 |
| 71 | 15-12-1959 | KIỀU-YIÊU | Lục Áp-Quan (dịch Liêu-trai) | 101 |
| 71 | 15-12-1959 | HUY-TRÂM | Hoa soan (thơ) | 104 |
| 71 | 15-12-1959 | VŨ-HẠNH | Người nữ-tỳ (truyện ngắn) | 105 |
| 72 | 25-12-1959 | NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Những quan-niệm viện-trợ kinh-tế hợp-lý của Tây-Đức | 3 |
| 72 | 25-12-1959 | PHẠM-HOÀNG | Thắc-mắc: Còn tin tưởng hay mất tin tưởng? | 10 |
| 72 | 25-12-1959 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chính-trị phải đạo-đức | 11 |
| 72 | 25-12-1959 | PHAN-KHOANG | Vấn-đề cải cách của Việt-Nam khi mới tiếp xúc với văn-minh Tây-Phương | 15 |
| 72 | 25-12-1959 | CÔ-LIÊU | Ghép thân | 23 |
| 72 | 25-12-1959 | ĐOÀN-THÊM | Mơ mộng và lang thang | 27 |
| 72 | 25-12-1959 | LÊ-THANH-NHÀN | Bức thư trả lời Ông Phạm-công Thiện | 35 |
| 72 | 25-12-1959 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Lá thư hải ngoại | 39 |
| 72 | 25-12-1959 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Điểm sách: Đường thi trích dịch | 45 |
| 72 | 25-12-1959 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC & ĐẶNG-TRẦN-HUÂN & PHAN-NAM-XUYÊN & VŨ-HÂN & một độc giả ở Côn-Sơn | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 55 |
| 72 | 25-12-1959 | NGUYỄN | Cây Giáng-Sinh thượng giới (truyện dịch) | 69 |
| 72 | 25-12-1959 | DIỆU-LINH | Quà tặng Noel (thơ) | 73 |
| 72 | 25-12-1959 | MẶC-THU | Âm Hưởng (họa thơ Đoàn Thêm) | 74 |
| 72 | 25-12-1959 | KIỀU-YIÊU | Trương-Tam-Quan (dịch Liêu-Trai) | 77 |
| 72 | 25-12-1959 | LÊ-HÙNG | Khép nép (thơ) | 80 |
| 72 | 25-12-1959 | VIỆT-TRỮ | Kèn đưa ma (truyện ngắn) | 81 |
| 72 | 25-12-1959 | KIM-THU | Lời cũ về chiều (thơ) | 85 |
| 72 | 25-12-1959 | VŨ-HẠNH | Người nữ tì (truyện ngắn) | 86 |
| 73 | 15-1-1960 | HUỲNH-VĂN-LANG | Vài nhận xét căn-bản để thiết lập một chánh sách thuế-vụ | 7 |
| 73 | 15-1-1960 | PHẠM-HOÀNG | Dòng tư-tưởng | 17 |
| 73 | 15-1-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Định nghĩa dân-chủ | 18 |
| 73 | 15-1-1960 | THUẦN-PHONG | Con chuột, theo quan-niệm ta trong văn thơ | 24 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUYỄN-THƯỢNG-HUYỀN | Cụ Phan-Bội-Châu ở Hàng-Châu | 29 |
| 73 | 15-1-1960 | TRẦN-THÚC-LINH | Hoa xuân | 41 |
| 73 | 15-1-1960 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Bộ chén trà năm Giáp-Tý | 45 |
| 73 | 15-1-1960 | Phỏng-vấn Ô. NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tình hình xuất-bản trong năm 1959 | 53 |
| 73 | 15-1-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Xuân mới người xưa (thơ) | 64 |
| 73 | 15-1-1960 | VŨ-HÂN | Chung thủy (thơ) | 65 |
| 73 | 15-1-1960 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Nổ súng để làm gì? | 66 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUYỄN-VĂN-BA | Dịch Lý và Kiết, Hung, Hối, Lận | 71 |
| 73 | 15-1-1960 | MẶC-THU | Tác-phẩm 99,5 (truyện ngắn) | 77 |
| 73 | 15-1-1960 | ĐOÀN-THÊM | Các ông Hoàng mộng tưởng | 85 |
| 73 | 15-1-1960 | TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬ | Bàn về sự phát-triển của nền Tân nhạc Việt-Nam | 91 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Tổng kết cuộc phỏng-vấn truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 100 |
| 73 | 15-1-1960 | TRẦN-THỊ-KHANH (dịch) | Xuân giang hoa nguyệt dạ (thơ Trương-Nhược-Hư) | 110 |
| 73 | 15-1-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Cái bong bóng lợn | 112 |
| 73 | 15-1-1960 | CÔ-LIÊU (dịch) | Thanh-niên Việt-Nam ngày nay (Nguyên-tác của L. M. Parrel) | 119 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vấn-đề dạy sinh-ngữ ở bậc Trung-học và dùng tiếng Việt làm chuyển ngữ ở bậc Đại-học | 130 |
| 73 | 15-1-1960 | ĐOÀN-THÊM | Tết mới Tết cũ | 139 |
| 73 | 15-1-1960 | KHÔNG-NGHI | Dưới tấm bao lơn (truyện ngắn) | 140 |
| 73 | 15-1-1960 | H.Đ. | Tin văn quốc-tế | 145 |
| 73 | 15-1-1960 | Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Vọng kế-môn (thơ Tô-Vịnh) | 148 |
| 73 | 15-1-1960 | TIỀU-DÂN | Năm 1960 với những khả-năng kiến-tạo Hòa-bình | 149 |
| 73 | 15-1-1960 | PHAN-LẠC-TUYỀN | Tiếng chim mùa xuân (thơ) | 156 |
| 73 | 15-1-1960 | Cô PHƯƠNG-THẢO | Tình-hình Văn-chương và Báo-chí năm 1959 | 157 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUYỄN-PHAN-AN | Lá thư gửi mẹ lúc xuân về (thơ) | 165 |
| 73 | 15-1-1960 | QUỐC-DŨNG | Hoa lạ (truyện dịch) | 167 |
| 73 | 15-1-1960 | XUÂN-HIẾN | Bách-Khoa đại tiệc (thơ vui) | 173 |
| 73 | 15-1-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ & MỘNG-TRUNG | Xuân xa quê (nhạc) | 178 |
| 73 | 15-1-1960 | VŨ-THANH-LY | Một vài hình ảnh Tết (phóng-sự) | 180 |
| 73 | 15-1-1960 | HUY-TRÂM | Dòng năm tháng (thơ) | 187 |
| 73 | 15-1-1960 | TRANG-THẾ-HY | Bơ vơ (truyện ngắn) | 188 |
| 73 | 15-1-1960 | ĐÔNG-XUYÊN (dịch) | Ngày xuân sắp về miền Đông gửi Miêu-Thân (thơ Ôn-Đình-Quân) | 196 |
| 73 | 15-1-1960 | VÕ-PHIẾN | Tuổi thơ đã mất (truyện ngắn) | 197 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUNG | Duyên xuân (thơ) | 203 |
| 73 | 15-1-1960 | KIỀU-YIÊU (dịch) | Nữ-lang nhà họ Đậu (liêu-trai) | 204 |
| 73 | 15-1-1960 | TƯỜNG-LINH | Vui, Vườn (thơ) | 208 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUYỄN (dịch) | Phát dạn (truyện của Alexander Pouskhin) | 209 |
| 73 | 15-1-1960 | NGUIỄN-NGU-Í (dịch) | Chí Hạng-Võ — Tình Ngu-Cơ | 219 |
| 73 | 15-1-1960 | Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Thuyền đi (thơ) | 220 |
| 73 | 15-1-1960 | VŨ-HẠNH | Cuối ba dùm (truyện ngắn) | 221 |
| 73 | 15-1-1960 | HUY-LỰC | Những mùa xuân (thơ) | 232 |
| 73 | 15-1-1960 | Ngu-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Bài thơ hai ngả (thơ) | 234 |
| 73 | 15-1-1960 | PHAN-DU | Ông quán ở chân dốc Từ-bi (truyện ngắn) | 235 |
| 74 | 1-2-1960 | NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Một định hướng mới: Tiết-Kiệm | 3 |
| 74 | 1-2-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Những khó khăn trong thực hiện dân-chủ | 11 |
| 74 | 1-2-1960 | PHẠM-HOÀNG | "Dòng tư-tưởng": khẩu hiệu và hô hào | 15 |
| 74 | 1-2-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vấn-đề dạy sinh-ngữ ở bậc Trung-học và dùng tiếng Việt làm chuyển-ngữ ở bậc Đại-học | 23 |
| 74 | 1-2-1960 | TIỀU-DÂN | Năm 1960 với những khả-năng kiến-tạo hòa-bình | 31 |
| 74 | 1-2-1960 | ĐOÀN-THÊM | Mộng tầm xuân (thơ) | 36 |
| 74 | 1-2-1960 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | 1 bài thơ phải đợi 15 năm mới được đăng trọn vẹn | 40 |
| 74 | 1-2-1960 | P.K.K. | Hòn nam-nhi | 43 |
| 74 | 1-2-1960 | CÔ-LIÊU (dịch) | Thanh-niên Việt-Nam ngày nay | 46 |
| 74 | 1-2-1960 | BĂNG-ĐÌNH | Xuân chiến-sĩ (thơ) | 52 |
| 74 | 1-2-1960 | KIM-THU | Men xuân (thơ) | 53 |
| 74 | 1-2-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Nhân ngày giỗ trận Đống-Đa: Nguyễn-Huệ hay là giấc mộng lớn chưa thành | 54 |
| 74 | 1-2-1960 | NGUYỄN-TRINH-DZOANH | Lunik III | 61 |
| 74 | 1-2-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Vài xu hướng trong âm-nhạc Âu, Mỹ cận đại | 67 |
| 74 | 1-2-1960 | MỘNG-TRUNG | Cảm xuân (thơ) | 76 |
| 74 | 1-2-1960 | QUAN-THỊ-CHÂU | Nhân xem cuốn "Tìm về sinh lộ" của Kỳ-Văn-Nguyên | 77 |
| 74 | 1-2-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Thơ dịch: Phó Phi-Luật-Tân dự Quốc-tế Đồng-tử-quân Đại-lộ dinh ngẫu-vịnh | 83 |
| 74 | 1-2-1960 | PHAN-VĂN-TẠO & ĐOÀN-THÊM | Dọn nhà | 84 |
| 74 | 1-2-1960 | LÊ-KHẮC-LÝ | Xuân hoài vọng (thơ) | 93 |
| 74 | 1-2-1960 | KIỀU-YIÊU | Tương-Quân (dịch Liêu-trai) | 94 |
| 74 | 1-2-1960 | X. | Gió xuân (thơ) | 100 |
| 74 | 1-2-1960 | VÕ-PHIẾN | Tuổi thơ đã mất (truyện ngắn) | 101 |
| 74 | 1-2-1960 | Yã-Học & TRỊNH-NGUIÊN | Đêm, đi thuyền máy trên Cửu-Long-Giang | 113 |
| 74 | 1-2-1960 | VŨ-HẠNH | Người nữ tỳ (kịch truyện) | 114 |
| 75 | 15-2-1960 | L.M. BÍCH-QUANG | Văn-hóa và Văn-minh | 3 |
| 75 | 15-2-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Dân-chủ đa nguyên nhưng nhất thể | 8 |
| 75 | 15-2-1960 | PHẠM-HOÀNG | "Dịch địa" để "nhận chân" | 14 |
| 75 | 15-2-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Một chương-trình dịch sách ngoại-quốc | 15 |
| 75 | 15-2-1960 | TIỀU-DÂN | Cuộc tiếp xúc Ết-Dân-Hao — Cơ-Rút-Sếp | 20 |
| 75 | 15-2-1960 | NGUYỄN-VĂN-THẾ | Thú chơi tem | 29 |
| 75 | 15-2-1960 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Việc thất thủ An-giang năm Đinh-mão | 35 |
| 75 | 15-2-1960 | TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | Chiếc đàn Mã-đầu-đề cầm của người Mông-Cổ | 39 |
| 75 | 15-2-1960 | NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Hội-nghị tối-cao Đông Tây | 42 |
| 75 | 15-2-1960 | CÔ-LIÊU | H3: thuốc trường-sinh | 47 |
| 75 | 15-2-1960 | ĐOÀN-THÊM | Ông Tư ăn Tết | 52 |
| 75 | 15-2-1960 | ƯNG-TRÌNH | Về bài thơ Đường-luật 33 chữ của Tùng-Thiện-Vương | 61 |
| 75 | 15-2-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Những con đẻ của cuộc Phỏng-vấn về truyện ngắn | 67 |
| 75 | 15-2-1960 | TRẦN-HÙNG | Nhân-danh và địa-danh | 76 |
| 75 | 15-2-1960 | TRẦN-THỊ-KHANH | Nghiêng hồ thu sóng | 79 |
| 75 | 15-2-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Lá thư cho vợ | 80 |
| 75 | 15-2-1960 | HUY-TRÂM | Mây trưa (thơ) | 85 |
| 75 | 15-2-1960 | LIÊN-VÂN | Chiếc áo vóc hồng | 86 |
| 75 | 15-2-1960 | XUÂN-HIẾN | Đường về chiều (thơ) | 90 |
| 75 | 15-2-1960 | MẶC-THU | Người đẹp thôn Bích-Câu (truyện ngắn) | 91 |
| 75 | 15-2-1960 | T.V. KIM-THU | Về - Đợi lòng (thơ) | 94 |
| 75 | 15-2-1960 | PHẠM-PHẠM | Đời người thiếu mùa Xuân (truyện ngắn) | 95 |
| 76 | 1-3-1960 | THANH-THUYỀN | Một nền Văn-hóa dân-tộc | 3 |
| 76 | 1-3-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Dân-chủ đa nguyên nhưng nhất-thể | 7 |
| 76 | 1-3-1960 | PHẠM-HOÀNG | Thái-độ "trùm chăn" | 13 |
| 76 | 1-3-1960 | NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Hội-nghị tối-cao Đông-Tây | 14 |
| 76 | 1-3-1960 | ĐÔNG-HỒ | Tìm dấu Bạch-Mai thi xã | 23 |
| 76 | 1-3-1960 | PHAN-KHOANG | Các cuộc vận-động ngoại giao với các cường quốc dưới triều Tự-Đức | 35 |
| 76 | 1-3-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Champollion người làm cho Đá biết nói | 43 |
| 76 | 1-3-1960 | ANH-CA | Tâm sự cây thạch cẩm xưa nhất thế-giới | 51 |
| 76 | 1-3-1960 | CÔ-LIÊU | Albert Camus và thuyết chống đối | 59 |
| 76 | 1-3-1960 | MỘT BẠN ĐỌC | Bức thư gửi ông Nguyễn-Vỹ | 67 |
| 76 | 1-3-1960 | HOÀI-KHANH | Tình rừng (thơ) | 72 |
| 76 | 1-3-1960 | KIỀU-YIÊU | Hòn Tiên (dịch liêu trai) | 73 |
| 76 | 1-3-1960 | ĐOÀN-THÊM | Khói và Lửa (thơ) | 82 |
| 76 | 1-3-1960 | NGUYỄN | Kẻ bất khuất (truyện dịch) | 89 |
| 76 | 1-3-1960 | MẶC-THU | Những chữ hoa (thơ) | 99 |
| 76 | 1-3-1960 | TRẦN-HOÀN | Mây bay (thơ) | 100 |
| 76 | 1-3-1960 | PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Những người áo trắng (Nhật Tiến) | 101 |
| 76 | 1-3-1960 | NGUYỄN-PHÚ | Cuộc nói chuyện của nhà thơ Vũ-Hoàng-Chương | 105 |
| 76 | 1-3-1960 | CAO-TIÊU | Hẹn hò (thơ) | 109 |
| 76 | 1-3-1960 | HOÀNG-BẢO-VIỆT | Nỗi buồn của A-Chim | 110 |
| 77 | 15-3-1960 | NGUYỄN-KHẮC-XUYÊN | Tự-điển Việt-Bồ-La | 3 |
| 77 | 15-3-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Thái-độ hòa-hoãn của Kơ-rút-Sốp | 9 |
| 77 | 15-3-1960 | PHẠM-HOÀNG | Chức « người » của mỗi người | 18 |
| 77 | 15-3-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ & NGUIỄN-HỮU-NGƯ & PHẠM-QUANG-LỤC | Đính-chính sử-liệu Việt-Nam (góp ý cùng học-giả Trung-Quốc Tưởng Quân-Chương) | 19 |
| 77 | 15-3-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Champollion | 32 |
| 77 | 15-3-1960 | ĐOÀN-THÊM | Xếp lại tủ sách | 39 |
| 77 | 15-3-1960 | CÔ-LIÊU | Albert Camus | 46 |
| 77 | 15-3-1960 | NGUYỄN-NGỌC-NÊ | Báo-chí và vấn-đề chính-tả | 52 |
| 77 | 15-3-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | 55 câu hỏi của cuộc phỏng-vấn (II) | 57 |
| 77 | 15-3-1960 | N.G. nữ-sĩ | Trưng-Nữ-Vương | 68 |
| 77 | 15-3-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Xuân-dạ — Mộng | 69 |
| 77 | 15-3-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Đi xem đá banh | 70 |
| 77 | 15-3-1960 | Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm-sách: Kim-tiền | 76 |
| 77 | 15-3-1960 | KIM-TUẤN | Lời linh hồn | 82 |
| 77 | 15-3-1960 | KIỀU-YIÊU | Cỏ Tiêm (dịch Liêu-trai) | 83 |
| 77 | 15-3-1960 | HUY-LỰC | Những nẻo đường đất nước | 88 |
| 77 | 15-3-1960 | NGUYỄN | Kẻ bất khuất | 91 |
| 77 | 15-3-1960 | VŨ-NGHI | Ông Quản Xa | 105 |
| 78 | 1-4-1960 | NGUYỄN-KHẮC-XUYÊN | Tự-điển Việt-Bồ-La | 3 |
| 78 | 1-4-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Marie Noël | 8 |
| 78 | 1-4-1960 | PHẠM-HOÀNG | Coi trái thì biết cây | 22 |
| 78 | 1-4-1960 | NGUYỄN-QUANG-LỤC | Cao-Biền | 23 |
| 78 | 1-4-1960 | ĐOÀN-THÊM | Thơ sáng Thơ tối | 30 |
| 78 | 1-4-1960 | THÁI-VĂN-KIỂM | Tìm dấu cây Bạch-Mai | 51 |
| 78 | 1-4-1960 | VÕ-QUANG-YẾN | Cung trăng đối mặt | 61 |
| 78 | 1-4-1960 | PHÚC-SA | Nhân việc sụt giá lúa | 67 |
| 78 | 1-4-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhân đọc bài « Trống Cơm » | 73 |
| 78 | 1-4-1960 | BÙI-THU-TRINH | Vài thắc mắc sau khi đọc: « Con đường tiến-triển đầu tiên của Âm-nhạc Việt-Nam » của ô. Ng.-Phụng | 79 |
| 78 | 1-4-1960 | HOÀI-HƯƠNG | Lửa Tết Cà-Diêm (thơ) | 83 |
| 78 | 1-4-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Khách (truyện vui) | 84 |
| 78 | 1-4-1960 | Cô TRÚC-LIÊN | Con ốc bể (thơ) | 91 |
| 78 | 1-4-1960 | ANH-LÂM | Con đường đi tối (tùy bút) | 93 |
| 78 | 1-4-1960 | Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm-sách: Cô gái xóm nghèo của Phan-Du | 97 |
| 78 | 1-4-1960 | VŨ-TRUNG | Vĩnh | 106 |
| 78 | 1-4-1960 | NGUYỄN-PHÚ | Tao-Đàn họp mặt đầu xuân | 115 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Nguyễn-Công-Minh, nhà thơ miền Nam | 3 |
| 79 | 15-4-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Cuộc mở mang các dân-tộc hậu tiến | 10 |
| 79 | 15-4-1960 | PHẠM-HOÀNG | « Ý-chí làm giàu » và «ý-chí kinh-tế» | 15 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-PHƯƠNG-CÁC | Vấn đề ngoại ngữ ở Đại học | 16 |
| 79 | 15-4-1960 | CÔ-LIÊU | Thanh-niên Pháp | 20 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-NAM-CHÂU | Mấy lời thanh minh | 30 |
| 79 | 15-4-1960 | ĐOÀN-THÊM | Vài sắc thái của văn-nghệ-sĩ Pháp | 32 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-QUANG-LỤC | Cao-Biền (II) | 41 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Việt-ngữ Chính-tả tự-vị của Lê-Ngọc-Trụ | 51 |
| 79 | 15-4-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhân đọc bài Trống Cơm (II) | 61 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Vấn đề kiếm ít tiêu nhiều | 67 |
| 79 | 15-4-1960 | VÕ-QUANG-YẾN | Từ vệ-tinh Mỹ qua các giả-thuyết Nga | 75 |
| 79 | 15-4-1960 | Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm-sách: «Phụ-huynh học sinh nên biết...» (Thiên-Giang và Vân-Trang) | 81 |
| 79 | 15-4-1960 | PHAN-DUY NHÂN | Hậu chiến (thơ) | 85 |
| 79 | 15-4-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Sơn và Hạnh (truyện ngắn) | 86 |
| 79 | 15-4-1960 | Cô MINH-XOA | Mẹ vẫn thương con (thơ) | 91 |
| 79 | 15-4-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Người báo hiệu (truyện dịch) | 94 |
| 79 | 15-4-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐÀN | Trống rỗng (thơ) | 105 |
| 79 | 15-4-1960 | Yã-Hạc NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Đợi chờ (thơ) | 106 |
| 79 | 15-4-1960 | PHAN-DU | Một món nợ (truyện ngắn) | 108 |
| 80 | 1-5-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH & THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 3 |
| 80 | 1-5-1960 | LÊ-PHỤC-THIỆN | Vấn đề đính-chính sử-liệu Việt-Nam | 9 |
| 80 | 1-5-1960 | PHẠM-HOÀNG | Một đảo nghịch về giá trị | 19 |
| 80 | 1-5-1960 | PHẠM-ÁI-BÍCH | Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo | 20 |
| 80 | 1-5-1960 | FRANÇOIS SCHMITZ (VŨ-ĐÌNH-LƯU dịch) | Chương-trình khoáng-trương nghề trồng cây cao-su tại Việt-Nam | 29 |
| 80 | 1-5-1960 | ĐOÀN-THÊM | Người đàn bà và văn-nghệ-sĩ Pháp | 39 |
| 80 | 1-5-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | «Việt-ngữ chánh tả» tự-vị của Lê-Ngọc-Trụ | 53 |
| 80 | 1-5-1960 | CÔ-LIÊU | Cô có thích nhạc Brahms | 61 |
| 80 | 1-5-1960 | TRỌNG-KHANG | Pioneer V | 67 |
| 80 | 1-5-1960 | CÔ-LIÊU | Không có tàu nguyên-tử từ thế giới khác đáp xuống Baalbek | 71 |
| 80 | 1-5-1960 | †(❋ — không ghi tên, chỉ in ký-hiệu hoa thị) | Thư trả lời của Ô. Nguyễn-Phụng | 77 |
| 80 | 1-5-1960 | †(❋ — không ghi tên, chỉ in ký-hiệu hoa thị) | Thư trả lời của Ô. Nguyễn-Vỹ | 83 |
| 80 | 1-5-1960 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Điểm-sách: « Kỹ-môn độn giáp » của Ô Nguyễn-Mạnh-Bảo | 87 |
| 80 | 1-5-1960 | Bà ÁI-LAN | Tạ lòng tri kỷ (thơ) | 98 |
| 80 | 1-5-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Đi mổ (truyện ngắn) | 100 |
| 80 | 1-5-1960 | ĐOÀN-THÊM | Xoa dịu (thơ) | 107 |
| 80 | 1-5-1960 | NGUYỄN | Người vợ (dịch l'Épouse của Tchekhov) | 108 |
| 80 | 1-5-1960 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Chiêm bao (thơ) | 115 |
| 80 | 1-5-1960 | PHẠM-TĂNG | Chiều trên đồi thông (thơ) | 117 |
| 80 | 1-5-1960 | VÂN-TRANG | Trăm quả dừa (truyện ngắn) | 118 |
| 81 | 15-5-1960 | HUỲNH-VĂN-LANG | Thắc-mắc và nguyện-vọng của các nhà trồng tỉa cao-su tại Việt-Nam | 3 |
| 81 | 15-5-1960 | FRANÇOIS SCHMITZ (VŨ-ĐÌNH-LƯU dịch) | Chương-trình khoáng-trương nghề trồng cây cao-su tại Việt-Nam | 7 |
| 81 | 15-5-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Làm sao chấm dứt tình trạng « Quân Bình khủng-bố » trong thế-giới hiện nay | 14 |
| 81 | 15-5-1960 | PHẠM-HOÀNG | Dòng tư-tưởng: trí đoản | 23 |
| 81 | 15-5-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH & THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 24 |
| 81 | 15-5-1960 | LÊ-PHỤC-THIỆN | Vấn-đề đính-chính sử-liệu Việt-Nam | 32 |
| 81 | 15-5-1960 | PHẠM-ÁI-BÍCH | Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo | 40 |
| 81 | 15-5-1960 | VŨ-HÂN | Người bệnh hát cuồng | 48 |
| 81 | 15-5-1960 | ĐOÀN-THÊM | Thương con mới biết lòng cha | 49 |
| 81 | 15-5-1960 | PHAN-LẠC-TUYÊN | Lá cỏ suy tư | 56 |
| 81 | 15-5-1960 | BÙI-HỮU-SÙNG | Tiếng chuông thứ hai về Thơ sáng Thơ tối | 57 |
| 81 | 15-5-1960 | HOÀNG-KHANH | Cô đơn | 64 |
| 81 | 15-5-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát ả-đào | 66 |
| 81 | 15-5-1960 | NGUYỄN-TRÀN-HUÂN | Thành tích 50 năm khoa-học | 76 |
| 81 | 15-5-1960 | DIỆU-THANH | Giật mình | 81 |
| 81 | 15-5-1960 | BÙI GIÁNG | Bờ nước cũ | 82 |
| 81 | 15-5-1960 | HOÀNG-THÁI-LINH | Người quán rượu | 83 |
| 81 | 15-5-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Điểm sách: « Dòng sông Định Mệnh » của Doãn-Quốc-Sỹ | 89 |
| 81 | 15-5-1960 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Ánh sáng | 97 |
| 81 | 15-5-1960 | BÙI-THU-TRINH | Vài lời thưa lại với Ô. Nguyễn-Phụng | 99 |
| 81 | 15-5-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Bóng tối | 99 |
| 81 | 15-5-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Dưới tầm du khách | 100 |
| 81 | 15-5-1960 | KIỀU-YIÊU | Ngựa trong tranh (dịch Liêu-trai) | 105 |
| 81 | 15-5-1960 | VŨ-TRUNG TÚY-LANG | Mưa rừng | 108 |
| 81 | 15-5-1960 | VÕ-PHIẾN | Ngày Xuân êm-đềm | 109 |
| 82 | 1-6-1960 | NGUYỄN-PHÚC SA | Một vài yếu-tố của chánh sách tiểu công-nghệ | 3 |
| 82 | 1-6-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH & THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 9 |
| 82 | 1-6-1960 | PHẠM-HOÀNG | Tinh thần khách-quan và tinh thần trách-nhiệm | 14 |
| 82 | 1-6-1960 | J. POLTON (Trọng-Khang dịch) | Vấn-đề tài trợ ngành trồng tỉa cao su | 15 |
| 82 | 1-6-1960 | PHẠM-ÁI-BÍCH | Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo | 22 |
| 82 | 1-6-1960 | PHẠM-NGỌC-THẢO | Sao đánh mãi du-kích chưa hết? | 25 |
| 82 | 1-6-1960 | ĐOÀN-THÊM | Người viết và người đọc | 30 |
| 82 | 1-6-1960 | CÔ-LIÊU | Nước Anh đã và sẽ làm gì cho thanh-niên | 37 |
| 82 | 1-6-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Dostoïevsky | 41 |
| 82 | 1-6-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Nhắn nhủ | 50 |
| 82 | 1-6-1960 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Vấn-đề chánh-tả | 51 |
| 82 | 1-6-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành tích 50 năm khoa-học | 56 |
| 82 | 1-6-1960 | ĐỖ-TẤN | Ngày xưa (thơ) | 62 |
| 82 | 1-6-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát ả-đào (II) | 64 |
| 82 | 1-6-1960 | Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Ký thác (Bình-Nguyên-Lộc) | 70 |
| 82 | 1-6-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Ông « Ba Kim » (truyện vui) | 79 |
| 82 | 1-6-1960 | HUY-LỰC | Thuyền trăng (thơ) | 84 |
| 82 | 1-6-1960 | HOÀI-HƯƠNG | Tháng Mười tôi nhớ vụ dời làng anh (thơ) | 85 |
| 82 | 1-6-1960 | THIÊN-GIANG | Miếng tồi tàn (Hồi ký) | 88 |
| 82 | 1-6-1960 | NGUYỄN | Đồng tiền cắm cuối cùng của Vương tiên-sinh (truyện dịch) | 92 |
| 82 | 1-6-1960 | PHAN-DU | Á-Xíu (truyện ngắn) | 98 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Vay mượn vốn giữa tư-nhân và phát-triển kinh-tế | 3 |
| 83 | 15-6-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH và THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 10 |
| 83 | 15-6-1960 | PHẠM-HOÀNG | Tình người đối với vật dụng | 15 |
| 83 | 15-6-1960 | BỬU-KẾ | Châu-bản triều Nguyễn | 16 |
| 83 | 15-6-1960 | CÔ-LIÊU | Nước Anh đã và sẽ làm gì cho thanh-niên | 21 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa-học | 27 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Dostoïevky | 31 |
| 83 | 15-6-1960 | BÌNH-NGUYÊN-LỘC và NGUIỄN-NGU-Í | Tiếc thay duyên Tấn phận Tần | 42 |
| 83 | 15-6-1960 | ÁI-LAN | Bãi bể chiều hôm | 48 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Họa bài Trống Rỗng (thơ) | 50 |
| 83 | 15-6-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Thanh-khí (thơ) | 51 |
| 83 | 15-6-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Hát ả-đào | 52 |
| 83 | 15-6-1960 | CÔ-LIÊU | Viễn-ảnh về Tàu Không-gian chạy bằng ánh-sáng mặt trời | 62 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Điểm sách: V.N. văn-học toàn thư: Thần-thoại (H.T. Miên) | 67 |
| 83 | 15-6-1960 | VŨ-TRUNG | Rừng (thơ) | 77 |
| 83 | 15-6-1960 | CÔ TRÚC-LIÊN | Xe buýt và tôi | 78 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Đau niềm chia phôi (thơ) | 85 |
| 83 | 15-6-1960 | NGUYỄN | Wang Lung (dịch P.S. Buck) | 86 |
| 83 | 15-6-1960 | Yã-Hạc NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Sáng trăng xanh (thơ) | 94 |
| 83 | 15-6-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Một trận quyền Anh | 95 |
| 83 | 15-6-1960 | MẠC-PHƯƠNG-ĐÌNH | Mong manh (thơ) | 100 |
| 83 | 15-6-1960 | PHAN-DU | Á-Xíu (II) | 101 |
| 84 | 1-7-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Thanh-niên trí-thức và nông-nghiệp | 3 |
| 84 | 1-7-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH và THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 10 |
| 84 | 1-7-1960 | PHẠM-HOÀNG | Biến-cố đối với con người | 16 |
| 84 | 1-7-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Cảm tưởng của tôi khi đọc cuốn Văn-Học Việt-Nam của Phạm-Văn-Diêu | 17 |
| 84 | 1-7-1960 | THÁI-VĂN-KIỂM | Lạc-Mai-Hoa và Mai-Hoa-Lạc | 27 |
| 84 | 1-7-1960 | BỬU-KẾ | Ai đã xuyên tạc lịch-sử khi viết giặc Chày Vôi | 32 |
| 84 | 1-7-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa-học | 38 |
| 84 | 1-7-1960 | CÔ-LIÊU | Cơ-giới chỉ-huy | 42 |
| 84 | 1-7-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhân bài « Vài thắc mắc » của ông Bùi-Thu-Trinh | 47 |
| 84 | 1-7-1960 | THÍCH-THIỆN-CHÂU | Chung quanh vấn-đề Nagasena có ngụy biện không? | 55 |
| 84 | 1-7-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Đám ma anh Văn (truyện ngắn) | 61 |
| 84 | 1-7-1960 | NGUYỄN (dịch) | Wang Lung (dịch P.S. Buck) | 69 |
| 84 | 1-7-1960 | HOÀI-HƯƠNG | Giận nhau (thơ) | 77 |
| 84 | 1-7-1960 | PHẠM-PHẠM | Đôi mắt (truyện ngắn) | 78 |
| 84 | 1-7-1960 | VŨ-QUỲNH-BANG | Sơn nữ (thơ) | 91 |
| 84 | 1-7-1960 | HUY-LỰC (thuật cuộc nói chuyện ô. G. Mulgrue) | Lương-nông quốc-tế và chiến-dịch chống nạn đói | 92 |
| 84 | 1-7-1960 | PHAN-DUY-NHÂN | Để lại (thơ) | 97 |
| 84 | 1-7-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Phỏng-vấn giáo-sư Nguyễn-Văn-Trung và Đại Học Hè 60 | 98 |
| 85 | 15-7-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Ai sẽ đắc thắng tổng-thống thứ 36 Hiệp-Chúng-Quốc | 3 |
| 85 | 15-7-1960 | NGUYỄN-ANH-LINH | Nguồn gốc tôn-giáo (Nhân đọc Hoàng-Trọng-Miên) | 9 |
| 85 | 15-7-1960 | PHẠM-HOÀNG | Loài người với tiến-bộ vật-chất | 18 |
| 85 | 15-7-1960 | BỬU-KẾ | Ai đã xuyên tạc lịch-sử khi viết giặc Chày Vôi | 19 |
| 85 | 15-7-1960 | ĐOÀN-THÊM | Một kẻ đầy mặc cảm | 26 |
| 85 | 15-7-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Nhân đọc cuốn « Việt-Nam Văn-Học » của Phạm-Văn-Diêu (II) | 36 |
| 85 | 15-7-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa-học | 43 |
| 85 | 15-7-1960 | BÙI-HỮU-SỦNG | Phân tích «Nhạc Dế» của Đoàn-Thêm | 49 |
| 85 | 15-7-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Norbert Wiener | 61 |
| 85 | 15-7-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Thảo-luận về tùy hứng sáng-tác âm nhạc tại nhạc hội ở Bath | 69 |
| 85 | 15-7-1960 | CÔ-LIÊU | Tình trạng gia-đình V.N. | 76 |
| 85 | 15-7-1960 | HUY-LỰC | Bài thơ chúng tôi | 79 |
| 85 | 15-7-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Cãi nhau | 82 |
| 85 | 15-7-1960 | MỘNG-TRUNG | Chiếc áo Thương | 88 |
| 85 | 15-7-1960 | MẶC-THU | Màu thuốc lá | 90 |
| 85 | 15-7-1960 | THU-THU-TRI-LAN | Bịn Rịn | 91 |
| 85 | 15-7-1960 | ĐOÀN-THÊM | Ăn hiện | 93 |
| 85 | 15-7-1960 | GIẢN CHI & NGUIỄN-NGU-Í | Họa Thơ | 94 |
| 85 | 15-7-1960 | GUY DE MAUPASSANT & HOÀNG-MINH-TRÍ (dịch) | Bàn tay | 95 |
| 85 | 15-7-1960 | VĂN-TRANG | Giấc mộng Xuân | 100 |
| 87 | 15-8-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Phi-Châu độc-lập | 3 |
| 87 | 15-8-1960 | THIỆN-SINH | Những trang sử phần thư | 13 |
| 87 | 15-8-1960 | PHẠM-HOÀNG | Lạc quan thông minh | 17 |
| 87 | 15-8-1960 | NGUYỄN-VĂN-HÀU | Nguyễn-Quang-Diêu (II) | 18 |
| 87 | 15-8-1960 | NGUYỄN BẠT-TỤY | Nghề chài lưới trong ngôn-ngữ | 25 |
| 87 | 15-8-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Mustapha Kémal (II) | 30 |
| 87 | 15-8-1960 | NGỌC-SƯƠNG | Một mầm non | 39 |
| 87 | 15-8-1960 | ĐOÀN-THÊM | Thơ có thể và thơ tự-do | 44 |
| 87 | 15-8-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Tổ chức tế-bào | 55 |
| 87 | 15-8-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Lá thư hải ngoại | 61 |
| 87 | 15-8-1960 | CÔ-LIÊU | Những phương thuốc trường sinh | 69 |
| 87 | 15-8-1960 | HUY-LỰC | Tiếng hát đồi sim (thơ) | 73 |
| 87 | 15-8-1960 | T. MAI | Saigon ngày xưa (thuật theo câu chuyện của ô. Vương-Hồng-Sển) | 75 |
| 87 | 15-8-1960 | TRẦN-HỒNG-HỪNG | Họa thơ B.K. Đản | 80 |
| 87 | 15-8-1960 | BỬU-KẾ | Thằng Khờ (truyện ngắn) | 81 |
| 87 | 15-8-1960 | ĐOÀN-THÊM | Trời mưa mãi (thơ) | 86 |
| 87 | 15-8-1960 | DOÃN-DÂN | Ba Mẹ (truyện ngắn) | 87 |
| 88 | 1-9-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Phi-Châu độc-lập | 3 |
| 88 | 1-9-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Vấn-đề du học | 11 |
| 88 | 1-9-1960 | PHẠM-HOÀNG | Can đảm | 16 |
| 88 | 1-9-1960 | ĐÔNG-HỒ | Cây mai giả hiệu và cây mai chính cống | 17 |
| 88 | 1-9-1960 | ĐOÀN-THÊM | Thơ có thể và thơ tự-do | 23 |
| 88 | 1-9-1960 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Vấn-đề phạt trẻ em trong phương pháp giáo dục hiện tại | 34 |
| 88 | 1-9-1960 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU † | Thông thương và chiến tranh giữa Hòa-Lan và xứ ta thế kỷ XVII và XVIII | 41 |
| 88 | 1-9-1960 | KIM-GIÁP | Một bài thơ bỏ sót | 45 |
| 88 | 1-9-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa học | 47 |
| 88 | 1-9-1960 | NGUYỄN-ANH-LINH | Điểm sách: Xây-dựng Nhân-sinh quan (Nghiêm-Xuân-Hồng) | 51 |
| 88 | 1-9-1960 | HOÀNG-THÁI-LINH | Tình người (truyện dịch) | 65 |
| 88 | 1-9-1960 | TƯỜNG-LINH | Khuya (thơ) | 73 |
| 88 | 1-9-1960 | PHAN-VĂN-TẠO | Kẻ dịch | 74 |
| 88 | 1-9-1960 | ĐOÀN-THÊM | Ngắm Tranh (thơ) | 79 |
| 88 | 1-9-1960 | VŨ-QUỲNH-BANG | Bơ vơ (thơ) | 80 |
| 88 | 1-9-1960 | PHAN-DU † | Hoàng « Tiên-sinh » | 81 |
| 88 | 1-9-1960 | HƯƠNG-QUY | Chim mùa (thơ) | 94 |
| 88 | 1-9-1960 | NGUYỄN-PHÚ | Viễn tượng văn-nghệ miền Nam (cuộc nói chuyện của L.S. Trần-Thanh-Hiệp tại Câu Lạc Bộ Văn-Hóa) | 95 |
| 89 | 15-9-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Nước Nhật sẽ theo chánh sách trung lập chăng? | 3 |
| 89 | 15-9-1960 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Chén trà Đại Tống | 8 |
| 89 | 15-9-1960 | PHẠM-HOÀNG | Làm việc | 17 |
| 89 | 15-9-1960 | ĐÔNG-HỒ | Cây mai giả hiệu và cây mai chính cống | 18 |
| 89 | 15-9-1960 | NGUYỄN BẠT-TỤY | Nghề chài lưới trong ngôn ngữ | 23 |
| 89 | 15-9-1960 | ĐOÀN-THÊM | Bạn xấu bạn tốt | 32 |
| 89 | 15-9-1960 | BÙI-LƯƠNG (dịch) | Lễ, Nghĩa, Liêm, Sỉ | 40 |
| 89 | 15-9-1960 | THUẦN-PHONG | Chuyển biến trong ca dao | 47 |
| 89 | 15-9-1960 | THIÊN-GIANG | Tôi dạy con tôi như thế nào? | 53 |
| 89 | 15-9-1960 | THÁI-VĂN-KIỂM† | Tìm hiểu vài địa danh Nam-Việt | 61 |
| 89 | 15-9-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa học | 71 |
| 89 | 15-9-1960 | ĐỖ-TÁN | Ông Nguyễn-Quang muốn gì? | 74 |
| 89 | 15-9-1960 | ĐOÀN-THÊM | Lục Huyền Cầm (thơ) | 76 |
| 89 | 15-9-1960 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Men chiều (Nguyễn-thị Vinh) | 77 |
| 89 | 15-9-1960 | QUÁCH-GIAO | Mưa thu (thơ) | 83 |
| 89 | 15-9-1960 | VĂN-VINH | Người chó sói | 84 |
| 89 | 15-9-1960 | VŨ-HÂN | Gởi Huế xứ cố nhân — Họa thơ B.K Đàn | 90 |
| 89 | 15-9-1960 | CÔ-LIÊU (dịch) | Hy vọng | 91 |
| 89 | 15-9-1960 | PHẠM-LỆ-PHAN | Đá thu (thơ) | 100 |
| 89 | 15-9-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Cố Hương | 101 |
| 90 | 1-10-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Tình-hình nước Nhật (II) | 3 |
| 90 | 1-10-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Vấn-đề chuyên chở tại Việt-Nam | 11 |
| 90 | 1-10-1960 | PHẠM-HOÀNG | Kỷ-luật và quy củ | 16 |
| 90 | 1-10-1960 | BÙI-HỮU-SÙNG | Phê-bình văn-học là gì? | 17 |
| 90 | 1-10-1960 | ĐOÀN-THÊM | Nỗi niềm tháng tám | 30 |
| 90 | 1-10-1960 | BÙI-LƯƠNG | Giải-thích bốn chữ Lễ, Nghĩa, Liêm, Sỉ | 35 |
| 90 | 1-10-1960 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Trung-Thu | 40 |
| 90 | 1-10-1960 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Thông-thương và chiến-tranh giữa người Hòa-Lan và xứ ta | 46 |
| 90 | 1-10-1960 | THÁI-VĂN-KIỂM† | Tết Trung-Thu | 51 |
| 90 | 1-10-1960 | THIÊN-GIANG | Tôi dạy con tôi cách nào? | 63 |
| 90 | 1-10-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa học | 69 |
| 90 | 1-10-1960 | ĐOÀN-THÊM | Thổn thức (thơ) | 73 |
| 90 | 1-10-1960 | TRẦN-VĂN KHÊ | Nhân xem « Con đường cái quan » của Phạm-Duy | 74 |
| 90 | 1-10-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Hủy diệt — Đường sống (thơ) | 82 |
| 90 | 1-10-1960 | NGHIÊU-NHẬT (dịch Ba-Kim) | Chìm xuống | 83 |
| 90 | 1-10-1960 | HƯƠNG-QUY | Bài ca tình yêu (thơ) | 96 |
| 90 | 1-10-1960 | VÂN-TRANG | Dở chà | 102 |
| 91 | 15-10-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Tình-hình nước Nhật (III) | 3 |
| 91 | 15-10-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Vấn-đề gia-tăng dân số | 10 |
| 91 | 15-10-1960 | PHẠM-HOÀNG | Nhắm mắt trước sự thật | 17 |
| 91 | 15-10-1960 | BỬU-KẾ | Từ-điện Voi Ré đến Hồ Quyền | 18 |
| 91 | 15-10-1960 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | Bài học của Thánh Gandhi | 27 |
| 91 | 15-10-1960 | ĐOÀN-THÊM | Bức thư gửi cho một sinh-viên du-học | 34 |
| 91 | 15-10-1960 | H. Đ. | Loại sách cho Thanh-thiếu-niên bên Pháp | 39 |
| 91 | 15-10-1960 | QUÝ-BẢO | Một tháng ở Nhật-Bản | 51 |
| 91 | 15-10-1960 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành-tích 50 năm khoa-học | 57 |
| 91 | 15-10-1960 | CÁT-SĨ | Đọc Tổ Ấm của Anh-Tuyến | 63 |
| 91 | 15-10-1960 | PHƯỢNG-LONG | Lồng đèn ông sao (truyện ngắn) | 74 |
| 91 | 15-10-1960 | ĐOÀN-THÊM | Võ để (thơ) | 82 |
| 91 | 15-10-1960 | KIM-TUẤN | Huả-Lui-Posắt (truyện ngắn) | 83 |
| 91 | 15-10-1960 | HUY-LỰC | Mưa thu (thơ) | 88 |
| 91 | 15-10-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Hương màu (truyện ngắn) | 89 |
| 92 | 1-11-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiệp-chúng-quốc trước ngày tuyển-cử tổng-thống | 3 |
| 92 | 1-11-1960 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Đồ sứ và tranh Đại-Tống | 13 |
| 92 | 1-11-1960 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Tế cầu văn của cụ Thủ-khoa Huân | 17 |
| 92 | 1-11-1960 | BỬU-KẾ | Thảm cảnh ngoài bể khơi | 22 |
| 92 | 1-11-1960 | NGUYỄN-ANH-LINH | Nietzsche (1844-1900) | 29 |
| 92 | 1-11-1960 | ĐOÀN-THÊM | Vài thắc mắc của người ham đọc báo | 47 |
| 92 | 1-11-1960 | NGUYỄN-BẠT-TUY | Tên cá trong Việt-ngữ | 55 |
| 92 | 1-11-1960 | PHẠM-HOÀNG | Mức thang giá-trị | 64 |
| 92 | 1-11-1960 | ĐÔNG-HỒ | Mạn đàm về văn-hóa | 65 |
| 92 | 1-11-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Âm hưởng (thơ) | 71 |
| 92 | 1-11-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Mưa (truyện dịch) | 72 |
| 92 | 1-11-1960 | HUY-LỰC | Đời xa (thơ) | 86 |
| 92 | 1-11-1960 | ĐOÀN-THÊM | Hòa hợp (thơ) | 90 |
| 92 | 1-11-1960 | PHAN-DU | Tình người (truyện ngắn) | 91 |
| 93 | 15-11-1960 | HUỲNH-VĂN-LANG | Phát-triển cộng-đồng | 3 |
| 93 | 15-11-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Đồng mỹ-kim có thể bị giảm giá không? | 10 |
| 93 | 15-11-1960 | BỬU-KẾ | Thảm cảnh ngoài bể khơi | 17 |
| 93 | 15-11-1960 | PHẠM-HOÀNG | Tề thiên-hạ | 24 |
| 93 | 15-11-1960 | ĐOÀN-THÊM | Sống mạnh hay không sống mạnh? | 25 |
| 93 | 15-11-1960 | NGUYỄN-CHÂU (dịch Toshibumi Nakajima) | Nữ-sĩ Nhật | 33 |
| 93 | 15-11-1960 | TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬ | Đôi nhận xét về âm-điệu Vọng-cổ | 42 |
| 93 | 15-11-1960 | BỬU-KẾ | Thư cầy dằng (gửi ông Nguyễn-Quang) | 50 |
| 93 | 15-11-1960 | CÔ-LIÊU (dịch) | Thuyết Darwin còn đúng không? | 53 |
| 93 | 15-11-1960 | HÀ-HỢP-NGUYÊN | Dáng tịch-liêu (thơ) | 58 |
| 93 | 15-11-1960 | ĐÔNG-HỒ | Mạn đàm về Văn-hóa | 59 |
| 93 | 15-11-1960 | MINH-ĐỨC | Lá thư hải-ngoại | 65 |
| 93 | 15-11-1960 | NGUYỄN-NHƯỢC-PHÁP | Căn gác nhỏ (thơ) | 68 |
| 93 | 15-11-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Dịch cát | 69 |
| 93 | 15-11-1960 | ĐOÀN-THÊM | Dư hương (thơ) | 75 |
| 93 | 15-11-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ (dịch Somerset Maugham) | Mưa (II) | 76 |
| 94 | 1-12-1960 | HUỲNH-VĂN-LANG | Phát-triển cộng-đồng | 3 |
| 94 | 1-12-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường | 9 |
| 94 | 1-12-1960 | PHẠM-HOÀNG | Công-binh và Nhân-ái | 15 |
| 94 | 1-12-1960 | BỬU-KẾ | Công cuộc phòng thủ miền duyên hải | 16 |
| 94 | 1-12-1960 | VÕ-QUANG-YẾN | Vấn-đề thâu hồi vệ-tinh | 22 |
| 94 | 1-12-1960 | ĐÔNG-HỒ | Mạn đàm về Văn-hóa | 26 |
| 94 | 1-12-1960 | NGUYỄN-BẠT-TỤY | Tên cá trong Ngữ Việt | 31 |
| 94 | 1-12-1960 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Gửi anh em trong « nhóm Sáng-Tạo » | 38 |
| 94 | 1-12-1960 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Bàn về tập: « Ba người lính nhảy dù làm nạn » của N.M. Côn | 47 |
| 94 | 1-12-1960 | HÀ-HỢP-NGUYỄN | Chiều lạnh âm hồn (thơ) | 55 |
| 94 | 1-12-1960 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Lá thư hải-ngoại | 56 |
| 94 | 1-12-1960 | VÂN-TRANG | Một lối trả thù | 65 |
| 94 | 1-12-1960 | ĐOÀN-THÊM | Thu chiều nay (thơ) | 72 |
| 94 | 1-12-1960 | A.T. | Ba người tử tù (Phỏng dịch Le Mur của J.P. Sartre) | 73 |
| 94 | 1-12-1960 | VÕ-PHIẾN | Giã từ | 85 |
| 94 | 1-12-1960 | TRƯƠNG-UẦN-NGỌC | Hoang-đảo (thơ) | 96 |
| 94 | 1-12-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Sinh-viên với báo chí | 97 |
| 95 | 15-12-1960 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Viện-trợ các nước kém mở mang | 3 |
| 95 | 15-12-1960 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường (II) | 9 |
| 95 | 15-12-1960 | PHẠM-HOÀNG | Gian khổ trong đấu-tranh | 14 |
| 95 | 15-12-1960 | NGUYỄN-VĂN-HÀU | Nguyễn-Hữu-Cảnh | 15 |
| 95 | 15-12-1960 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Vài nét đại-quan về luật tương-đối | 21 |
| 95 | 15-12-1960 | BỬU-KẾ | Thuận-An | 35 |
| 95 | 15-12-1960 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Florence Nightingale (1820-1910) | 41 |
| 95 | 15-12-1960 | CÔ-LIÊU | Tình-hình xuất-bản sách ở Pháp | 49 |
| 95 | 15-12-1960 | BÙI-HỮU-SỦNG | Phê-bình văn-học: Phê-bình miệng | 55 |
| 95 | 15-12-1960 | QUÁCH-GIAO | Hoài cố-nhân (thơ) | 68 |
| 95 | 15-12-1960 | MINH-ĐỨC | Lá thư hải-ngoại | 69 |
| 95 | 15-12-1960 | ĐOÀN-THÊM | Không còn nữa (thơ) | 73 |
| 95 | 15-12-1960 | VÕ-PHIẾN | Giã từ | 74 |
| 95 | 15-12-1960 | HOÀNG-KHANH | Chiều (thơ) | 83 |
| 95 | 15-12-1960 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Khóc đầu tri-kỷ | 84 |
| 95 | 15-12-1960 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Tâm-sự thôn nghèo (thơ) | 90 |
| 95 | 15-12-1960 | A.T. | Ba người tử tù (dịch J.P. Sartre) | 91 |
| 95 | 15-12-1960 | NGUIỄN-NGU-Í | Đi coi triển-lãm sách Pháp | 95 |
| 96 | 1-1-1961 | BÍCH-QUANG | Con người với tôn-giáo | 3 |
| 96 | 1-1-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường (III) | 8 |
| 96 | 1-1-1961 | PHẠM-HOÀNG | Phương châm cho hành động | 12 |
| 96 | 1-1-1961 | NGUYỄN-VĂN-HÀU | Nguyễn-Hữu-Cảnh (II) | 13 |
| 96 | 1-1-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Florence Nightingale (1820-1910) II | 24 |
| 96 | 1-1-1961 | ĐOÀN-THÊM | Muôn thuở hay không muôn thuở | 30 |
| 96 | 1-1-1961 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Luật tương đối trước quá trình biến dịch của sự vật | 38 |
| 96 | 1-1-1961 | MINH-ĐỨC | Lá thư hải-ngoại | 45 |
| 96 | 1-1-1961 | NHÂN-THẾ | Đọc: «Một nghệ-thuật sống» của Thu-Giang Nguyễn-Duy-Cần | 51 |
| 96 | 1-1-1961 | BÙI-HỮU-SŨNG† (lược thuật và phê bình) | «Khúc ca Lễ giáng sinh» của C. Dickens | 57 |
| 96 | 1-1-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Sinh-viên với cuộc bầu cử ban chấp hành của T.H.S.V. | 67 |
| 96 | 1-1-1961 | ĐOÀN-THÊM | Lãng bước (thơ) | 70 |
| 96 | 1-1-1961 | NHÂN-THẾ | Các giải văn-chương ở Pháp năm 1960 | 71 |
| 96 | 1-1-1961 | VŨ-VƯỢNG | Nỗi buồn tháng mười (thơ) | 74 |
| 96 | 1-1-1961 | VÕ-PHIẾN | Giã từ (truyện ngắn) | 75 |
| 97 | 15-1-1961 | HUỲNH-VĂN-LANG | Những người phản loạn | 3 |
| 97 | 15-1-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Nỗ lực xâm nhập Châu Mỹ La-tinh | 5 |
| 97 | 15-1-1961 | ĐOÀN-THÊM | Saint John Perse - Nobel văn học 1960 | 10 |
| 97 | 15-1-1961 | PHẠM-HOÀNG | Tự gây tai họa | 25 |
| 97 | 15-1-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Nobel khoa học 1960 | 26 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tình hình xuất-bản trong năm 1960 | 32 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Mực sống | 41 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUYỄN-VĂN-BA | Dịch lý và thiên địa chi tâm | 47 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUYỄN-CHÂU-PHỦNG | Thế-giới một năm qua | 55 |
| 97 | 15-1-1961 | BÙI-HỮU-SỦNG | Nhà văn André Maurois tự phê-bình | 63 |
| 97 | 15-1-1961 | CÔ-LIÊU | Động đất và nạn động đất | 73 |
| 97 | 15-1-1961 | PHẠM-TRỌNG-NHẬN | Bạch chủng Hoàng chủng | 83 |
| 97 | 15-1-1961 | TRANG-DUYÊN | Bài ca ly xứ (thơ) | 90 |
| 97 | 15-1-1961 | CỎ PHƯƠNG THẢO | Tình hình văn-nghệ trong năm 1960 | 91 |
| 97 | 15-1-1961 | TƯỞNG-LINH | Tâm sự (thơ) | 100 |
| 97 | 15-1-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Nhạc sĩ đối với âm nhạc hiện đại | 102 |
| 97 | 15-1-1961 | ĐOÀN-THÊM | Trăng buổi sáng (thơ) | 108 |
| 97 | 15-1-1961 | MINH-ĐỨC | Lá thư Alger | 109 |
| 97 | 15-1-1961 | HÀ-HỢP-NGUYỄN | Lạnh thầm tâm — Chiều miền đất đỏ (thơ) | 112 |
| 97 | 15-1-1961 | LƯU-KIẾM | Chuyện làng (truyện ngắn) | 113 |
| 97 | 15-1-1961 | Ngu-Í Nguiễn Hữu-Ngư | Ngoài đề (thơ) | 122 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUYỄN-CHÂU (dịch Alberto Moravia) | Hung thần La-Mã (truyện dịch) | 123 |
| 97 | 15-1-1961 | TRÚC-LIÊN | Xuân về vui cho ai? (thơ) | 136 |
| 97 | 15-1-1961 | VÕ-PHIẾN | Giã từ (truyện 4 kỳ) | 138 |
| 97 | 15-1-1961 | TRU-VŨ | Hoa và Hồn (thơ) | 160 |
| 97 | 15-1-1961 | PHAN-VĂN-TẠO | Làm văn nghệ (truyện ngắn) | 161 |
| 97 | 15-1-1961 | VŨ HÂN | Chơi bể dông† (thơ) | 169 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Xóm Mới (truyện ngắn) | 170 |
| 97 | 15-1-1961 | ĐỖ-TÁN | Một người (thơ) | 185 |
| 97 | 15-1-1961 | VŨ HẠNH | Vàng Tháp Hời (truyện ngắn) | 178 |
| 97 | 15-1-1961 | XUÂN-HIẾN | Bách-khoa hậu liệc† (thơ) | 218 |
| 97 | 15-1-1961 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | Thư cậy đăng: Gửi Tạp Chí Phổ-Thông | 220 |
| 97 | 15-1-1961 | THU-THỦY | Tiểu thuyết Pháp đi về đâu? | 222 |
| 97 | 15-1-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Sách vỉa hè | 224 |
| 97 | 15-1-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc 40 bài thơ của Mai-Trung-Tĩnh và Vương-Đức-Lệ | 234 |
| 98 | 1-2-1961 | CÔ-LIÊU & CỎ PHƯƠNG-THẢO | Ngày Tết và lý tưởng cuộc đời | 3 |
| 98 | 1-2-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Châu-Mỹ La-tinh | 5 |
| 98 | 1-2-1961 | PHẠM-HOÀNG | Ông Dung-Hòa | 13 |
| 98 | 1-2-1961 | THUẦN-PHONG | Con trâu theo quan niệm ta trong văn thơ | 15 |
| 98 | 1-2-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Kỹ thuật chân chính | 21 |
| 98 | 1-2-1961 | ĐOÀN-THÊM | Lại chúc Tết | 29 |
| 98 | 1-2-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Vệ tinh khí tượng | 33 |
| 98 | 1-2-1961 | BỬU-KẾ | Lễ Tế xuân hay đàn rước Thần Nông | 39 |
| 98 | 1-2-1961 | BÙI-HỮU-SÚNG† | Nhà văn André Maurois tự phê bình | 47 |
| 98 | 1-2-1961 | THU-THỦY | Nước Lào và vấn đề thống nhất | 53 |
| 98 | 1-2-1961 | PHẠM-TRỌNG-NHẬN | Tri ân các nhà văn quá cố | 60 |
| 98 | 1-2-1961 | HOÀNG-ANH-TUẤN | Nguyên vẹn (thơ) | 64 |
| 98 | 1-2-1961 | MỘNG-TRUNG | Lá thư bạn | 67 |
| 98 | 1-2-1961 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Dạ hội (thơ) | 74 |
| 98 | 1-2-1961 | ĐOÀN-THÊM | Xuân (thơ) | 75 |
| 98 | 1-2-1961 | PHAN-VĂN-TẠO | Cái cầu ao (truyện ngắn) | 76 |
| 98 | 1-2-1961 | ĐÔNG-XUYÊN | Xuân hy vọng (thơ) | 85 |
| 98 | 1-2-1961 | TRÚC-ANH | Trên nẻo đường xuân (thơ) | 82 |
| 98 | 1-2-1961 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Ngày xuân nhớ bạn (thơ) | 83 |
| 98 | 1-2-1961 | NGHIÊU-NHỤT (dịch Lỗ Tấn) | Cầu phước | 84 |
| 98 | 1-2-1961 | BÙI-GIÁNG | Trời bữa đó (thơ) | 98 |
| 98 | 1-2-1961 | VÂN-TRANG | Ăn tết bằng thơ | 99 |
| 98 | 1-2-1961 | THU-TRANG | Không nói thế, người ta cười (thơ) | 113 |
| 98 | 1-2-1961 | VÕ-HỒNG† | Xuất hành năm mới | 116 |
| 98 | 1-2-1961 | CAO-TIÊU† | Tha thiết | 124 |
| 98 | 1-2-1961 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN† | Năm Trâu, nói chuyện Voi | 127 |
| 98 | 1-2-1961 | PHAN-VĂN-NGÀN† | Tết Đông-Kinh | 134 |
| 98 | 1-2-1961 | MINH-ĐỨC† | Lá thư Sahara | 144 |
| 98 | 1-2-1961 | MINH-ĐỨC | Anh: người trai lành (thơ) | 147 |
| 98 | 1-2-1961 | NGUYỄN-VỸ | Phúc đáp ông Đặng-Trần-Huân | 148 |
| 98 | 1-2-1961 | Thu-Giang NGUYỄN-DUY-CẦN | Trả lời Ô. Nhân-Thế về quyển «Một nghệ thuật sống» | 149 |
| 98 | 1-2-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Cuộc nói chuyện của bà Ng-thị-Nhu tại Câu-lạc-bộ Văn-Hóa | 159 |
| 98 | 1-2-1961 | THẾ-NHÂN (người đọc) | «Cây cỏ miền Nam V.N.» của Phạm-Hoàng-Hộ | |
| 98 | 1-2-1961 | PHƯƠNG-THẢO (người đọc) | «Hiện tượng chậm tiến» | |
| 98 | 1-2-1961 | TRÀNG-THIÊN (người đọc) | «Hà-Nội ngày nay» của Người Thăng-Long | |
| 99 | 15-2-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Dùng tiếng Việt làm chuyển-ngữ ở Đại-học | 3 |
| 99 | 15-2-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Xâm-nhập Châu-Mỹ La-tinh | 11 |
| 99 | 15-2-1961 | PHẠM-HOÀNG | Nhân-loại hiệp nhất | 18 |
| 99 | 15-2-1961 | BÙI-HỮU-SŨNG | Nhà văn André Maurois tự phê-bình | 20 |
| 99 | 15-2-1961 | VŨ-THỊ-QUÝ (dịch) | Kẻ cuồng tín | 27 |
| 99 | 15-2-1961 | TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬ | Paganini vị thiên-thần của đàn vĩ-cầm | 35 |
| 99 | 15-2-1961 | TRÚC-LIÊN | Chờ xuân | 46 |
| 99 | 15-2-1961 | BỬU KẾ | Những lễ đầu xuân | 49 |
| 99 | 15-2-1961 | ĐOÀN-THÊM | Giấc mơ bồng-đảo | 52 |
| 99 | 15-2-1961 | NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Lăng hoàng-đế Quang-Trung? | 53 |
| 99 | 15-2-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Kỹ-thuật chân chính | 60 |
| 99 | 15-2-1961 | PHAN-DUY-NHÂN | Biển cát | 64 |
| 99 | 15-2-1961 | HA-HỢP-NGUYỄN | Chiều hết niềm đau | 65 |
| 99 | 15-2-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Để khơi mạch sống cho cổ-nhạc Việt | 67 |
| 99 | 15-2-1961 | HOÀNG-KHANH† | Thượng-du — Lời xuân | 72 |
| 99 | 15-2-1961 | MINH-ĐỨC | Không đợi thư nhà | 73 |
| 99 | 15-2-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Em bé chăn trâu | 78 |
| 99 | 15-2-1961 | GIẢN-CHI (dịch) | Hoa Liên-Kiều | 80 |
| 99 | 15-2-1961 | TƯỜNG-LINH | Sao em còn buồn | 84 |
| 99 | 15-2-1961 | PHAN-DU | Bàn tay kẻ đói | 87 |
| 99 | 15-2-1961 | HUY-LỰC | Xuân | 92 |
| 99 | 15-2-1961 | QUÁCH-GIAO | Hiu hiu | 97 |
| 99 | 15-2-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Đi thăm «Chợ nội hóa» | 99 |
| 99 | 15-2-1961 | THU-THỦY | Thanh niên Nhật qua vài tác phẩm Văn nghệ | 103 |
| 99 | 15-2-1961 | NHÂN THẾ | Trả lời ông Thu-Giang | 104 |
| 99 | 15-2-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc «Đêm xuân trăng sáng» của Võ-Phiến | 113 |
| 100 | 1-3-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | So sánh ngành xuất bản ở Pháp và ở V.N. hiện nay | 3 |
| 100 | 1-3-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hòa hoãn giữa H.C.Q. — Liên-Xô | 8 |
| 100 | 1-3-1961 | PHẠM-HOÀNG | Quan hệ giữa kẻ trị và kẻ bị trị | 12 |
| 100 | 1-3-1961 | BỬU-KẾ | Cửa bể Thuận-An | 13 |
| 100 | 1-3-1961 | ĐOÀN-THÊM | Những giải thưởng của các Viện Hàn Lâm Pháp | 21 |
| 100 | 1-3-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Tìm hiểu người Thanh-niên | 33 |
| 100 | 1-3-1961 | DOÃN-VĂN | Có thể có chiến tranh vì ngộ nhận không? | 41 |
| 100 | 1-3-1961 | MAI-TRÚC-DIÊN | Tiếng buồn (thơ) | 51 |
| 100 | 1-3-1961 | ÁI-LAN | Làng báo miền Nam 45 năm về trước | 52 |
| 100 | 1-3-1961 | TRÚC-LIÊN | Làng tôi (thơ) | 59 |
| 100 | 1-3-1961 | CÔ-LIÊU | 12 tỷ năm trước đây, vũ trụ thế nào? | 62 |
| 100 | 1-3-1961 | ĐÔNG-HỒ | Họa thơ Bùi-Khánh-Đản | 66 |
| 100 | 1-3-1961 | MINH-ĐỨC | Đường về Sa-mạc (phóng sự) | 68 |
| 100 | 1-3-1961 | DU-DU-TỬ | Khúc hát mùa xuân (thơ) | 76 |
| 100 | 1-3-1961 | DOÃN-DÂN | Linh hồn tôi (truyện ngắn) | 77 |
| 100 | 1-3-1961 | ĐỖ-TÁN | Tiếng ca miền Bắc (thơ) | 86 |
| 100 | 1-3-1961 | NGUYỄN-CHÂU | Taman (truyện dịch) | 87 |
| 100 | 1-3-1961 | NGUYỄN-HỮU-HIẾU | Rơi vỡ bình hương (thơ) | 98 |
| 100 | 1-3-1961 | VŨ-HẠNH | Vượt thác (truyện ngắn) | 99 |
| 100 | 1-3-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Cuộc phỏng vấn thứ hai của Bách-Khoa | 107 |
| 100 | 1-3-1961 | THU-THỦY | Một kẻ hiến-kế† cho Tây phương | 108 |
| 100 | 1-3-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Triển lãm và diễn thuyết nhân dịp 300 năm húy nhật giáo sĩ Alexandre de Rhodes | 113 |
| 100 | 1-3-1961 | BÙI-THU-TRINH | Đọc: «Những lỗi thông thường trong thuật viết văn» của Nguyễn-Văn-Hầu | 115 |
| 100 | 1-3-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc: «Nàng Ái-Cơ trong chậu úp» của Mộng-Tuyết Thất-tiểu-muội | 116 |
| 101 | 15-3-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay (II) | 3 |
| 101 | 15-3-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Thông-điệp kinh-tế của Tổng-thống Kennedy | 12 |
| 101 | 15-3-1961 | PHẠM-HOÀNG | Tiền đo vô biên, tiến bộ vô tận | 17 |
| 101 | 15-3-1961 | ƯNG-TRÌNH | Một quan niệm về phương pháp đọc sử | 19 |
| 101 | 15-3-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Tìm hiểu người thanh niên | 25 |
| 101 | 15-3-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 35 |
| 101 | 15-3-1961 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Bài thơ không gửi (thơ) | 48 |
| 101 | 15-3-1961 | BỬU-KẾ | Phải chăng vua Gia-Long và vua Quang-Trung là hai anh em bạn rể? | 51 |
| 101 | 15-3-1961 | VÕ QUANG-YẾN | Nuôi thai trong ống | 61 |
| 101 | 15-3-1961 | TƯỜNG-LINH | Bóng làng (thơ) | 65 |
| 101 | 15-3-1961 | HOÀNG-ANH-TUẤN | «Điệu mai non» | 66 |
| 101 | 15-3-1961 | TRẦN VĂN-KHÊ | Lối ca Huế và «lối nhạc tài tử» | 67 |
| 101 | 15-3-1961 | ĐOÀN-THÊM | Một quãng đường (thơ) | 70 |
| 101 | 15-3-1961 | MINH ĐỨC | Đường về Sa mạc (II) | 71 |
| 101 | 15-3-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Thế kỷ chúng ta (thơ) | 78 |
| 101 | 15-3-1961 | DZOÃN DÂN | Linh hồn tôi (truyện ngắn) | 79 |
| 101 | 15-3-1961 | VÕ-HỒNG | Ngôi trường quê (thơ) | 92 |
| 101 | 15-3-1961 | NGUIỄN-NGU-Í (dịch Robert Escarpit) | Khi con bọ hung bay vào lớp học | 93 |
| 101 | 15-3-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Dừng bút | 97 |
| 101 | 15-3-1961 | TRÚC-LIÊN | Một cuộc tàn sát (truyện ngắn) | 98 |
| 101 | 15-3-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Cuộc phỏng vấn văn nghệ thứ hai của B.K | 108 |
| 101 | 15-3-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Triển lãm và diễn thuyết nhân dịp 300 năm húy nhật giáo sĩ Alexandre Rhodes | 112 |
| 101 | 15-3-1961 | THU-THỦY | Sinh viên đen, đại học đỏ | 114 |
| 101 | 15-3-1961 | CHÂU-HẢI-KỲ | Những hoạt động cách mạng của cụ Phan-Châu-Trinh tại Bình-Thuận | 117 |
| 102 | 1-4-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay | 3 |
| 102 | 1-4-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Cuộc chạy đua trong không gian giữa người Mỹ và người Nga | 12 |
| 102 | 1-4-1961 | PHẠM-HOÀNG | Công lý và cường lực | 18 |
| 102 | 1-4-1961 | ƯNG-TRÌNH | Một quan niệm về phương pháp đọc sử | 21 |
| 102 | 1-4-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Tìm hiểu người thanh niên | 31 |
| 102 | 1-4-1961 | CÔ-LIÊU | Ngày tận thế của vi trùng loại khuẩn cầu | 39 |
| 102 | 1-4-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Lối ca Huế và «lối nhạc tài tử» | 43 |
| 102 | 1-4-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 51 |
| 102 | 1-4-1961 | BỬU-KẾ | Từ Lăng Sọ đến Lăng Ba Vành | 67 |
| 102 | 1-4-1961 | NGUYỄN-VĂN-PHƯƠNG | Một nhận-định về hội-họa | 73 |
| 102 | 1-4-1961 | VÂN-TRANG | Mẹ của con mình | 76 |
| 102 | 1-4-1961 | MINH-ĐỨC | Lá thư Alger | 78 |
| 102 | 1-4-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu (truyện dài) | 81 |
| 102 | 1-4-1961 | CÔ-LIÊU | Luật làm chủ (truyện dịch Roger Vaillant) | 85 |
| 102 | 1-4-1961 | VŨ-HOÀNG-CHƯƠNG | Trả lời cuộc phỏng vấn | 99 |
| 102 | 1-4-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Nho học và tây học | 103 |
| 102 | 1-4-1961 | THU-THỦY | Đàn em quật bò | 105 |
| 103 | 15-4-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay | 3 |
| 103 | 15-4-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chủ-thuyết «chân dũng» của Găng-Đi | 9 |
| 103 | 15-4-1961 | PHẠM-HOÀNG | Cuộc đấu sức | 13 |
| 103 | 15-4-1961 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | Somerset Maugham | 15 |
| 103 | 15-4-1961 | TIỀU-DÂN (dịch Dean Rusk) | Chức vụ Tổng-Thống Hoa-Kỳ | 25 |
| 103 | 15-4-1961 | NGUYỄN-ANH-LINH | Scheler, con người hờn dỗi | 36 |
| 103 | 15-4-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 40 |
| 103 | 15-4-1961 | TƯỜNG-LINH | Đèn nhà ai (thơ) | 51 |
| 103 | 15-4-1961 | CÔ-LIÊU (dịch Roger Vaillant) | Luật làm chủ | 53 |
| 103 | 15-4-1961 | TRÚC-LIÊN | Lối rẽ (thơ) | 67 |
| 103 | 15-4-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu (truyện dài) | 69 |
| 103 | 15-4-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Đất mới (thơ) | 79 |
| 103 | 15-4-1961 | BỬU-KẾ | Bên ngoài và bên trong | 81 |
| 103 | 15-4-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thả thuyền (thơ) | 87 |
| 103 | 15-4-1961 | QUÁCH-GIAO | Quán đầu xuân (thơ) | 94 |
| 103 | 15-4-1961 | ĐÔNG-XUYÊN | Thông cảm (thơ) | 94 |
| 103 | 15-4-1961 | XUÂN-VIỆT, MINH-ĐỨC, TRIỀU-ĐẦU | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 88 |
| 103 | 15-4-1961 | THU-THỦY | Albanie làm khổ nước anh cả | 95 |
| 103 | 15-4-1961 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Lễ trao giải thưởng văn-chương toàn-quốc 59-60 | 97 |
| 103 | 15-4-1961 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | «Sứ mạng cao quý của Ái tình...» (thuật buổi nói chuyện tại Câu-lạc-bộ Văn-Hóa tối 16-3-1961) | 99 |
| 103 | 15-4-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc «Tàu ngựa cũ» của Linh-Bảo | 102 |
| 103 | 15-4-1961 | NGUYÊN-PHỦ | Xem dạ-hội văn-nghệ của Kịch-đoàn Chuyển Hướng | 104 |
| 103 | 15-4-1961 | MỘNG-TRUNG | Chuyện người, chuyện mình | 105 |
| 104 | 1-5-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay | 3 |
| 104 | 1-5-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chủ-thuyết « chán dũng » của Găng-Đi | 15 |
| 104 | 1-5-1961 | PHẠM-HOÀNG | Tình cảm và lý trí | 20 |
| 104 | 1-5-1961 | NGUYỄN-ANH-LINH | Scheler, con người hờn dỗi | 22 |
| 104 | 1-5-1961 | TRỊNH-THIÊN-TỨ | Ngành ngư nghiệp trên thế giới | 35 |
| 104 | 1-5-1961 | BÙI-HỮU-SÚNG | Văn học nước Pháp trong năm 1960 | 43 |
| 104 | 1-5-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 52 |
| 104 | 1-5-1961 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | Một vòng Manila | 67 |
| 104 | 1-5-1961 | CÔ-LIÊU (dịch Roger Vaillant) | Luật làm chủ | 75 |
| 104 | 1-5-1961 | HOÀNG-KHANH | Nỗi buồn của học đường (thơ) | 88 |
| 104 | 1-5-1961 | HUY-LỰC | Buổi mai trên đồng (thơ) | 88 |
| 104 | 1-5-1961 | VÂN-TRANG | Vạt áo the (truyện ngắn) | 89 |
| 104 | 1-5-1961 | ĐOÀN-THÊM | Phương trời khác (thơ) | 97 |
| 104 | 1-5-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu (truyện dài) | 99 |
| 104 | 1-5-1961 | LƯU-NGHI & NGUYỄN-SA | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 104 |
| 104 | 1-5-1961 | NGUYỄN-VĂN-PHƯƠNG | Xem triển-lãm hội-họa mùa xuân 1961 | 110 |
| 104 | 1-5-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc « Tiếng hát tự do » của Hoàng-Trịnh | 117 |
| 104 | 1-5-1961 | THU-THỦY | Cuba và Fidel Castro | 119 |
| 105 | 15-5-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Một gương tiết kiệm | 3 |
| 105 | 15-5-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Satyagraha, nghệ thuật sống và chết | 11 |
| 105 | 15-5-1961 | L.M. PARREL (Cô-Liêu dịch) | Người Phụ-nữ V.N. 1961 | 17 |
| 105 | 15-5-1961 | PHẠM-HOÀNG | Thái độ độc chiếm chân lý | 22 |
| 105 | 15-5-1961 | BÙI-HỮU-SÚNG | Văn học nước Pháp trong năm 1960 | 23 |
| 105 | 15-5-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 35 |
| 105 | 15-5-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Kỷ nguyên không gian năm thứ nhất | 55 |
| 105 | 15-5-1961 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 61 |
| 105 | 15-5-1961 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | Một vòng Manila | 65 |
| 105 | 15-5-1961 | TƯỜNG-LINH | Dân ca (thơ) | 72 |
| 105 | 15-5-1961 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | Đọc « Thuật Yêu Đương » của Nguyễn-Duy-Cần | 75 |
| 105 | 15-5-1961 | ĐOÀN-THÊM | Vô đề (thơ) | 94 |
| 105 | 15-5-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu (truyện dài) | 95 |
| 105 | 15-5-1961 | VIỆT-HY | Nhà ga tôi (thơ) | 101 |
| 105 | 15-5-1961 | HÀ-VÔ-HOÀI | Trên đường quốc lộ (truyện ngắn) | 102 |
| 105 | 15-5-1961 | HOÀNG-ANH-TUẤN & LAN-ĐÌNH & PHÚ-ĐỨC | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 108 |
| 105 | 15-5-1961 | NGUYỄN-NGU-Í | Lễ khánh thành trại hướng nghiệp trung tâm cải huấn Sài-gòn | 115 |
| 105 | 15-5-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc « Đường xa chi mấy » của Lan-Đình | 117 |
| 105 | 15-5-1961 | THU-THỦY | Một quyển sách Mỹ, một bài phóng sự về Nga | 119 |
| 106 | 1-6-1961 | THANH-THUYỀN | Vấn-đề nhân-vị trong Phật-giáo | 3 |
| 106 | 1-6-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Satyagraha, nghệ-thuật sống và chết | 15 |
| 106 | 1-6-1961 | PHẠM-HOÀNG | Hành động | 20 |
| 106 | 1-6-1961 | BÙI-HỮU-SÚNG | Văn-học nước Pháp trong năm 1960 | 21 |
| 106 | 1-6-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Chuyến bay ra vũ-trụ đầu tiên của Mỹ | 29 |
| 106 | 1-6-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 35 |
| 106 | 1-6-1961 | PHAN-VĂN-TẠO | Hồng-Kông | 53 |
| 106 | 1-6-1961 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | Phở | 61 |
| 106 | 1-6-1961 | MINH-ĐỨC | Lá thư Maroc | 68 |
| 106 | 1-6-1961 | QUÁCH-GIAO | Quỳnh hoa | 71 |
| 106 | 1-6-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Con nước Phù-sa | 72 |
| 106 | 1-6-1961 | KIM-LƯƠNG (dịch Lâm-Ngữ-Đường) | Thi xã | 73 |
| 106 | 1-6-1961 | MAI-TRÚC-DIỆN | Tiêu Đài Nguyên | 82 |
| 106 | 1-6-1961 | XUÂN-TÙNG | Trận banh đầu | 83 |
| 106 | 1-6-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu | 91 |
| 106 | 1-6-1961 | ĐOÀN-THÊM | Bài ca cảm giác | 100 |
| 106 | 1-6-1961 | VÕ-HỒNG & THẾ-PHONG & LÊ-VĂN-TRƯƠNG | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 101 |
| 106 | 1-6-1961 | NHÂN-THẾ | Lại trả lời ông Thu-Giang | 110 |
| 107 | 15-6-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Thi đậu thi rớt | 3 |
| 107 | 15-6-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chủ thuyết chán dũng của Gandhi | 11 |
| 107 | 15-6-1961 | PHẠM-HOÀNG | Làm người | 15 |
| 107 | 15-6-1961 | NGUYỄN-PHÚC-SA | Viện trợ song phương và viện trợ đa phương | 17 |
| 107 | 15-6-1961 | NGUYỄN HIẾN-LÊ | Ibn-Séoud | 23 |
| 107 | 15-6-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 35 |
| 107 | 15-6-1961 | VÂN-TRANG | Người đàn bà phục thù | 53 |
| 107 | 15-6-1961 | TƯỜNG-LINH | Khóc một người thơ | 57 |
| 107 | 15-6-1961 | VŨ-HÂN | Tái ngộ | 58 |
| 107 | 15-6-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Lá thư Ba Tư | 59 |
| 107 | 15-6-1961 | VI-HUYỀN-ĐẮC & Bà THU-VÂN | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 65 |
| 107 | 15-6-1961 | VIỆT-BẰNG | Hồn ma trở về | 75 |
| 107 | 15-6-1961 | MỘNG-TRUNG | Tỉnh mộng | 79 |
| 107 | 15-6-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu | 80 |
| 107 | 15-6-1961 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Những bàn tay mạnh | 86 |
| 107 | 15-6-1961 | VÕ-HỒNG | Tai họa cuối cùng | 87 |
| 107 | 15-6-1961 | ĐOÀN-THÊM | Mát trời | 96 |
| 107 | 15-6-1961 | THU-THỦY | Vấn đề da đen ở Mỹ | 97 |
| 107 | 15-6-1961 | THU-THỦY | Một tác phẩm của A. Moravia | 102 |
| 107 | 15-6-1961 | BÙI-KIM-CHI | Phương pháp trị bịnh bằng thuốc rễ nhàu | 104 |
| 107 | 15-6-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Thi hào Goethe dưới mắt một người Việt | 107 |
| 108 | 1-7-1961 | QUỐC-DŨNG | Giúp đỡ dân quê | 3 |
| 108 | 1-7-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Satyagraha trực tiếp hành-động | 11 |
| 108 | 1-7-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Một tin mừng | 17 |
| 108 | 1-7-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Thi đậu thi rớt | 25 |
| 108 | 1-7-1961 | MỘNG-TRUNG | Bệnh thời-đại | 29 |
| 108 | 1-7-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 35 |
| 108 | 1-7-1961 | THU-THỦY | Thế-hệ mới ở Pháp | 52 |
| 108 | 1-7-1961 | MINH-ĐỨC | Bóng mẹ quê người | 56 |
| 108 | 1-7-1961 | MINH-ĐỨC | Lá thư Maroc | 57 |
| 108 | 1-7-1961 | LÊ-THANH-THÁI | Tiếng đàn dây (thơ) | 62 |
| 108 | 1-7-1961 | PHAN-VĂN-TẠO | Hết sợ (truyện ngắn) | 63 |
| 108 | 1-7-1961 | VÕ-HỒNG | Nghẹn ngào (thơ) | 69 |
| 108 | 1-7-1961 | THU-THỦY | Đừng đi sâu, dịch Alberto Moravia | 70 |
| 108 | 1-7-1961 | HUY LỰC | Nắng (thơ) | 75 |
| 108 | 1-7-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu (truyện dài) | 76 |
| 108 | 1-7-1961 | ĐOÀN-THÊM | Khúc phi-hành (thơ) | 83 |
| 108 | 1-7-1961 | ĐÔNG-XUYÊN & HOÀNG-KHANH & NGUYỄN-VỸ | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 84 |
| 108 | 1-7-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Nhóm « Bút Việt » cử ban Thường-vụ và ban Chấp-hành niên-khóa 1961-1962 | 96 |
| 109 | 15-7-1961 | TRẦN-THÚC-LINH | Quy-chế luật-sư-đoàn | 3 |
| 109 | 15-7-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Chủ thuyết chân dũng của Gandhi | 9 |
| 109 | 15-7-1961 | PHẠM-HOÀNG | Nhu cầu thổ lộ can trường | 14 |
| 109 | 15-7-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ibn Séoud | 17 |
| 109 | 15-7-1961 | MỘNG-TRUNG | Bệnh thời-đại | 29 |
| 109 | 15-7-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội họa | 35 |
| 109 | 15-7-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Câu chuyện biển nước | 51 |
| 109 | 15-7-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Đại hội âm nhạc Tê-hê-răng và Đông-Kinh | 57 |
| 109 | 15-7-1961 | NGUYỄN (dịch WILLIAM MARCH) | Cứ điểm quan sát | 65 |
| 109 | 15-7-1961 | TƯỜNG-LINH | Tiếc thương (thơ) | 73 |
| 109 | 15-7-1961 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Đêm dài (thơ) | 74 |
| 109 | 15-7-1961 | VÂN-TRANG | Trước tờ giấy trắng | 75 |
| 109 | 15-7-1961 | ĐOÀN-THÊM | Hình sắc (thơ) | 81 |
| 109 | 15-7-1961 | LINH-BẢO & NGUYỄN-TƯỜNG-TAM & HÀ-THƯỢNG-NHÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 82 |
| 109 | 15-7-1961 | XUÂN-HIẾN | Nói với máy (thơ) | 89 |
| 109 | 15-7-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu | 91 |
| 109 | 15-7-1961 | TRÀNG-THIÊN | «Một bản dàn†» của L. Tolstoï (Bảo Sơn dịch) | 99 |
| 109 | 15-7-1961 | THU-THỦY | Ernest Hemingway | 102 |
| 110 | 1-8-1961 | NHƯ-UYÊN | Một cuộc hội thảo về phát triển kỹ-nghệ | 3 |
| 110 | 1-8-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Vấn đề Bá-Linh | 7 |
| 110 | 1-8-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ibn Séoud | 13 |
| 110 | 1-8-1961 | THIẾU-SƠN | Ông Phan-Khôi đã phê bình ông Nguyễn-văn-Vĩnh như thế nào? | 23 |
| 110 | 1-8-1961 | ĐẶNG-VĂN-HỒ | Một quan-niệm y-học, một phương-pháp trị liệu | 29 |
| 110 | 1-8-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội-họa | 36 |
| 110 | 1-8-1961 | TRẦN-QUÝ-THÀNH | Tưởng-niệm Merleau-Ponty | 51 |
| 110 | 1-8-1961 | ĐOÀN-NGỌC-QUỲNH | Tình biển (thơ) | 62 |
| 110 | 1-8-1961 | DOÃN-DÂN | Sương mù | 63 |
| 110 | 1-8-1961 | CÔ-LIÊU | Tội người trong sạch | 77 |
| 110 | 1-8-1961 | TRẦN-HUYỀN-ÂN | Vẫn nhớ cảnh xưa (thơ) | 86 |
| 110 | 1-8-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu | 87 |
| 110 | 1-8-1961 | MẶC-THU & MẶC-ĐỖ & DOÃN-DÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 96 |
| 110 | 1-8-1961 | ĐOÀN-THÊM | Vô đề (thơ) | 103 |
| 110 | 1-8-1961 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Đời sống học-sinh bên Mỹ | 105 |
| 111 | 15-8-1961 | THU-THỦY | Koweit | 3 |
| 111 | 15-8-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ibn Séoud | 7 |
| 111 | 15-8-1961 | NGUYỄN-ANH-LINH | Ludwig Feuerbach | 15 |
| 111 | 15-8-1961 | ĐẶNG-VĂN-HỒ | Một quan-niệm y-học, một phương-pháp trị liệu | 24 |
| 111 | 15-8-1961 | HOÀNG-THÁI-LINH | Tìm hiểu những lối xây dựng mới về tiểu thuyết | 31 |
| 111 | 15-8-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội-họa | 37 |
| 111 | 15-8-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Đại nhạc hội Tê-Hê-Răng và việc bảo vệ truyền thống âm nhạc | 51 |
| 111 | 15-8-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Virgil Grissom, nhà phi hành vũ trụ thứ nhì của Mỹ | 57 |
| 111 | 15-8-1961 | CÔ-LIÊU | Tội người trong sạch | 61 |
| 111 | 15-8-1961 | VŨ-QUỲNH-BANG | Sực tỉnh (thơ) | 69 |
| 111 | 15-8-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Mơ (thơ) | 70 |
| 111 | 15-8-1961 | LÊ-THANH-THÁI | Tiếng vàng (thơ) | 71 |
| 111 | 15-8-1961 | VÕ-PHIẾN | Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 73 |
| 111 | 15-8-1961 | MAI-TRÚC-DIÊN | Tháng 5 — Mộng ca (thơ) | 82 |
| 111 | 15-8-1961 | DOÃN-DÂN | Sương mù (truyện ngắn) | 83 |
| 111 | 15-8-1961 | NGUYỄN-VĂN-HẦU & BÀNG-BÁ-LÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 89 |
| 111 | 15-8-1961 | TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu | 95 |
| 111 | 15-8-1961 | HOÀNG-KHANH & TƯỜNG-LINH | Trở về — Đêm dài (thơ) | 104 |
| 111 | 15-8-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc «Tâm sự kẻ sang Tần» của Vũ-Hoàng-Chương và «Phan Khôi và cuộc tranh đấu tư tưởng ở miền Bắc» của Nguyễn-Vạn-An | 105 |
| 111 | 15-8-1961 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Nói chuyện về kịch (thuật buổi nói chuyện của kịch gia Vi-Huyền-Đắc, ngày 8-8-61) | 112 |
| 111 | 15-8-1961 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Ái tình và Hôn nhân (thuật buổi nói chuyện của nhà văn Bùi-Xuân-Uyên tại Câu lạc bộ báo chí 26-7-61) | 114 |
| 112 | 1-9-1961 | HUỲNH-VĂN-LANG | Vấn đề xung đột giữa Nga-Sô và Trung-Cộng | 3 |
| 112 | 1-9-1961 | NGUYỄN-THÁI | Danilo Dolci | 17 |
| 112 | 1-9-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Giải quyết cuộc tranh chấp Bá-Linh là mở đường đi tới hoà hoãn | 27 |
| 112 | 1-9-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thử tìm hiểu hội-họa | 35 |
| 112 | 1-9-1961 | NGUYỄN-VĂN-THU | Lễ Vu-Lan-Bồn | 51 |
| 112 | 1-9-1961 | TRỌNG-LAI | Cái chết của vua Quang-Trung | 61 |
| 112 | 1-9-1961 | VÕ-HỒNG | Ngôi sao làm chứng (thơ) | 72 |
| 112 | 1-9-1961 | HUY-LỰC | Đời trưa (thơ) | 73 |
| 112 | 1-9-1961 | ĐOÀN-THÊM | Vẫn một lời ca (thơ) | 74 |
| 112 | 1-9-1961 | HOÀNG-THÁI-LINH | Khoảng một đêm (tiểu thuyết Jean Cayrol) | 75 |
| 112 | 1-9-1961 | TƯỜNG-LINH | Đồng lõa (thơ) | 80 |
| 112 | 1-9-1961 | BÀ TÙNG-LONG & BÀ ÁI-LAN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 81 |
| 112 | 1-9-1961 | BÙI-GIÁNG | Một buổi trưa (thơ) | 88 |
| 112 | 1-9-1961 | THÀNH-TÔN | Hương đồng phấn nội (thơ) | 89 |
| 112 | 1-9-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Tâm tình (thơ) | 90 |
| 112 | 1-9-1961 | MINH-ĐỨC | Lão Duy-Minh và con nhện (truyện ngắn) | 91 |
| 112 | 1-9-1961 | VÕ-PHIẾN | Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 97 |
| 112 | 1-9-1961 | TRÀNG-THIÊN | Thế giới người nghèo: «Bát cơm bát máu» của Mặc-Thu, «Thềm hoang» của Nhật-Tiến | 107 |
| 112 | 1-9-1961 | NGUYÊN-PHỦ | «Từ thơ mới tới thơ tự do»: buổi nói chuyện của 3 thi sĩ Vương-Đức-Lệ, Huy-Trâm, Mai-Trung-Tĩnh | 111 |
| 112 | 1-9-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Cuộc hội thảo ban Tráng niên giáo dục của hội Văn-Hóa Bình-Dân | 113 |
| 113 | 15-9-1961 | HUỲNH-VĂN-LANG | Vấn đề xung đột giữa Nga-Sô và Trung-Cộng | 3 |
| 113 | 15-9-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vài ý nghĩ về cú-pháp | 15 |
| 113 | 15-9-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Ảnh hưởng tình thế Đại-Hàn trong cuộc khủng hoảng Quốc-Tế | 23 |
| 113 | 15-9-1961 | NGUYỄN-VĂN-THU | Lễ Vu-Lan-bồn | 29 |
| 113 | 15-9-1961 | ĐOÀN-THÊM | Đời họa-sĩ | 35 |
| 113 | 15-9-1961 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 53 |
| 113 | 15-9-1961 | HOÀNG-THÁI-LINH | Truyện là thơ trong tiểu thuyết của Michel Butor | 63 |
| 113 | 15-9-1961 | TƯỜNG-LINH | Hình ảnh (thơ) | 72 |
| 113 | 15-9-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Gác nhỏ (thơ) | 73 |
| 113 | 15-9-1961 | THẠCH-HÀ | Tàn tạ | 75 |
| 113 | 15-9-1961 | HUY-LỰC | Sàigòn (thơ) | 83-84 |
| 113 | 15-9-1961 | VÕ-PHIẾN | Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 85 |
| 113 | 15-9-1961 | NGUYỄN (dịch Giusseppe Berto) | Cần chết | 95 |
| 113 | 15-9-1961 | NGHIÊU-ĐỀ | Buổi sáng nằm bệnh (thơ) | 102 |
| 113 | 15-9-1961 | VŨ-HẠNH & VŨ-HÂN & THẾ-VIÊN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 103 |
| 113 | 15-9-1961 | ĐOÀN-THÊM | Ý chiều (thơ) | 112 |
| 113 | 15-9-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Đại hội chánh sách nô dịch văn hóa | 113 |
| 114 | 1-10-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hội nghị các nước «không tham gia» | 3 |
| 114 | 1-10-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Vài ý nghĩ về cú-pháp | 11 |
| 114 | 1-10-1961 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Bộ mặt thực của Triết học hiện sinh | 21 |
| 114 | 1-10-1961 | ĐOÀN-THÊM | Thông cảm với họa-sĩ | 35 |
| 114 | 1-10-1961 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | Thái độ của chúng ta đối với những nguồn tin Cộng-Sản | 49 |
| 114 | 1-10-1961 | HOÀNG-THÁI-LINH | Vật giới trong tiểu thuyết của Alain Robbe-Grillet | 55 |
| 114 | 1-10-1961 | MỘNG-TRUNG | Thư hè | 63 |
| 114 | 1-10-1961 | VŨ-HÂN | Thao thức (thơ) | 66 |
| 114 | 1-10-1961 | ĐOÀN-THÊM | Tình sương (thơ) | 67 |
| 114 | 1-10-1961 | PHONG-NHÃ | Người yêu tôi chết | 71 |
| 114 | 1-10-1961 | SAO TRÊN RỪNG | Phù dung — Hoài vọng (thơ) | 77 |
| 114 | 1-10-1961 | TRẦN-DẠ-TỪ | Thơ tình tháng sáu (thơ) | 78 |
| 114 | 1-10-1961 | VÕ-PHIẾN | Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 79 |
| 114 | 1-10-1961 | THẠCH-HÀ & ANH-TUYẾN & DOÃN-QUỐC-SĨ | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 91 |
| 114 | 1-10-1961 | BÙI-GIÁNG | Đi tìm (thơ) | 101 |
| 114 | 1-10-1961 | THU-THỦY | Một quan niệm về vấn đề Bá-Linh | 102 |
| 114 | 1-10-1961 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Hội thảo về Ái tình và Hôn nhân | 105 |
| 115 | 15-10-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiện tình và tương lai Liên-Hiệp-Quốc | |
| 115 | 15-10-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Đuổi bắt ảo ảnh | |
| 115 | 15-10-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Gia đình và học đường | |
| 115 | 15-10-1961 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Những đề tài chính của triết học hiện sinh | |
| 115 | 15-10-1961 | VƯƠNG-HỒNG-SỀN | Về bộ tiền đồng đời xưa | |
| 115 | 15-10-1961 | HOÀNG-THÁI-LINH | Văn nghệ như một phủ nhận | |
| 115 | 15-10-1961 | QUỐC-DŨNG | Thân dân | |
| 115 | 15-10-1961 | TRẦN-VĂN-KHÊ | Đại hội âm nhạc Nữu-Ước | |
| 115 | 15-10-1961 | TƯỜNG-LINH | Bài thứ 5 | |
| 115 | 15-10-1961 | VÕ-HỒNG | Chuyện cái răng | |
| 115 | 15-10-1961 | ĐOÀN-THÊM | Khuya | |
| 115 | 15-10-1961 | CÔ-LIÊU | Cô liêu | |
| 115 | 15-10-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Mẹ con | |
| 115 | 15-10-1961 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Thao thức | |
| 115 | 15-10-1961 | MẶC-THU | Đêm | |
| 115 | 15-10-1961 | TOAN-ÁNH & NGUYỄN-VĂN-CÒN & LÊ-VĂN-SIÊU & NHẬT-TIẾN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | |
| 115 | 15-10-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc «Thương chồng» của Nhất-Linh | |
| 115 | 15-10-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Nghe nói chuyện về cái đẹp | |
| 116 | 1-11-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Khrouchtchev chống Hammarskjoeld bằng khí giới nào? | |
| 116 | 1-11-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Đuổi bắt ảo ảnh | |
| 116 | 1-11-1961 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | Gia đình và học đường | |
| 116 | 1-11-1961 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Hai ngành chính của phong trào triết hiện sinh | |
| 116 | 1-11-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Mẹ chúng ta | |
| 116 | 1-11-1961 | VŨ-HÂN | Đợi chờ | |
| 116 | 1-11-1961 | VƯƠNG-HỒNG-SỀN | Về bộ tiền đồng đời xưa | |
| 116 | 1-11-1961 | TRỌNG-LAI | Bàn về cái chết của vua Quang-Trung | |
| 116 | 1-11-1961 | VÂN-TRANG | Kén rể | |
| 116 | 1-11-1961 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN (dịch Leonce Guerrero) | Con gà điên | |
| 116 | 1-11-1961 | SAO TRÊN RỪNG | Đêm thu | |
| 116 | 1-11-1961 | BÙI-GIÁNG | Bờ lúa | |
| 116 | 1-11-1961 | VÕ-HỒNG | Chuyện cái răng | |
| 116 | 1-11-1961 | ĐOÀN-THÊM | Vẽ tranh | |
| 116 | 1-11-1961 | CÔ-PHƯƠNG-THẢO | Đọc «Cái bong bóng lớn» của Phan-Văn-Tạo | |
| 116 | 1-11-1961 | PHAN-DU & HỢP-PHỐ | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | |
| 116 | 1-11-1961 | THU-THỦY | Văn hóa và kỹ thuật | |
| 116 | 1-11-1961 | TRÀNG-THIÊN | Văn nghệ và đạo đức | |
| 116 | 1-11-1961 | YÃ-HẠC & TRINH-NGUYÊN | Từ truyện thần tiên đến truyện khoa học tưởng tượng | |
| 117 | 15-11-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Vai trò các nước nhược tiểu tại Liên-Hiệp-Quốc | 3 |
| 117 | 15-11-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Đuổi bắt ảo ảnh | 11 |
| 117 | 15-11-1961 | QUỐC-DŨNG | Tình trạng khẩn cấp và biện pháp cần thiết | 23 |
| 117 | 15-11-1961 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Kierkegaard, ông tổ Hiện-sinh chính thực | 27 |
| 117 | 15-11-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Những loại thuốc kháng sinh mới | 41 |
| 117 | 15-11-1961 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Chán chường (thơ) | 46 |
| 117 | 15-11-1961 | NGUYỄN-PHƯƠNG | Đọc một trang sử của ông Nguyễn-Văn-Mùi | 47 |
| 117 | 15-11-1961 | MẶC-THU | Bệnh (thơ) | 56 |
| 117 | 15-11-1961 | TRỊNH-THIÊN-TỨ | Ngành hải học đã tiến triển như thế nào? | 57 |
| 117 | 15-11-1961 | MỘNG-TRUNG | Lá thư hè | 65 |
| 117 | 15-11-1961 | BÙI-GIÁNG | Ngộ nhận (dịch «Le malentendu» của A. Camus) | 71 |
| 117 | 15-11-1961 | BÙI-GIÁNG | Quê hương tuổi nhỏ (thơ) | 81 |
| 117 | 15-11-1961 | THÀNH-TÔN | Hồi âm (thơ) | 82 |
| 117 | 15-11-1961 | UYÊN-THAO & THANH-THƯƠNG-HOÀNG | Vào mùa xuân | 85 |
| 117 | 15-11-1961 | TƯỜNG-LINH | Mưa đêm thu (thơ) | 100 |
| 117 | 15-11-1961 | TRẦN-HUYỀN-ÂN | Bài thơ mười năm (thơ) | 101 |
| 117 | 15-11-1961 | ĐỖ-TẤN & VƯƠNG-ĐỨC-LỆ & MAI-TRUNG-TĨNH & MỘNG-TUYẾT | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 103 |
| 117 | 15-11-1961 | ĐOÀN-THÊM | Bước đà (thơ) | 113 |
| 117 | 15-11-1961 | THU-THỦY | Cách nhau nửa thế kỷ | 114 |
| 117 | 15-11-1961 | NGUYỄN-NGỌC-THANH | Nhân-danh và địa-danh | 116 |
| 118 | 1-12-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Thi hài Staline bị đầy ra khỏi công trường đỏ | 3 |
| 118 | 1-12-1961 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Đuổi bắt ảo ảnh | 11 |
| 118 | 1-12-1961 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Kierkegaard, ông tổ Hiện-sinh chính thực | 27 |
| 118 | 1-12-1961 | CÔ-LIÊU | Bụi phóng xạ của bom nguyên tử đối với tương lai nhân loại | 31 |
| 118 | 1-12-1961 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Nhà văn và chữ viết | 35 |
| 118 | 1-12-1961 | THU-THỦY | Mấy giải thưởng quan trọng cuối năm | 53 |
| 118 | 1-12-1961 | MỘNG-TRUNG | Thư hè | 59 |
| 118 | 1-12-1961 | THẠCH-HÀ | Đình công | 67 |
| 118 | 1-12-1961 | VŨ-QUỲNH-BANG | Tình thôn dã (thơ) | 77 |
| 118 | 1-12-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Giành đất sống (thơ) | 79 |
| 118 | 1-12-1961 | THIÊN-GIANG & PHI-VÂN & SAO-TRÊN-RỪNG & VIÊN-LINH | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 81 |
| 118 | 1-12-1961 | SAO-TRÊN-RỪNG | Trời xưa (thơ) | 88 |
| 118 | 1-12-1961 | XUÂN-HIẾN & HÀN-XUÂN | Mưa cuối thu — Mộng cố thôn (thơ) | 86 |
| 118 | 1-12-1961 | BÙI-GIÁNG | Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) | 91 |
| 118 | 1-12-1961 | ĐOÀN-THÊM | Chưa thấy (thơ) | 102 |
| 118 | 1-12-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Đọc «Tâm tình người đẹp», thơ Vũ-Hoàng-Chương; «Trinh Trắng», thơ Đông Hồ | 103 |
| 118 | 1-12-1961 | TRÀNG-THIÊN | Đọc «Màu mưa đêm» của Thu-Vân | 108 |
| 119 | 15-12-1961 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Ông « K » giữa chủ nghĩa Staline và chủ nghĩa xét lại | 3 |
| 119 | 15-12-1961 | NGUYỄN HIẾN-LÊ | Thành công và thất bại | 9 |
| 119 | 15-12-1961 | VŨ-THỤY-HOÀNG | Công cuộc phòng thủ chống hỏa tiễn liên lục địa | 19 |
| 119 | 15-12-1961 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Nietzsche ông tổ của Hiện-sinh vô thần | 25 |
| 119 | 15-12-1961 | TRẦN-THÚC-LINH† | Bảo vệ thiếu nhi | 39 |
| 119 | 15-12-1961 | NGUYỄN-TẠO-LÂM | Loại tiểu thuyết khoa học dự tưởng | 43 |
| 119 | 15-12-1961 | VÕ-QUANG-YẾN | Hành trình của Enos | 51 |
| 119 | 15-12-1961 | ĐOÀN-THÊM | Lá thư cuối năm | 57 |
| 119 | 15-12-1961 | PHAN-DUY-NHÂN | Trên vùng cao sáng | 63 |
| 119 | 15-12-1961 | ĐOÀN-THÊM | Chung tình† | 64 |
| 119 | 15-12-1961 | HOÀI-HƯƠNG | Lẽ sống | 65 |
| 119 | 15-12-1961 | MINH-ĐỨC | Đi la mã | 66 |
| 119 | 15-12-1961 | HUY-LỰC | Biển sáng | 76 |
| 119 | 15-12-1961 | BÙI-GIÁNG | Tờ mây | 77 |
| 119 | 15-12-1961 | MINH-KHIẾT | Mặc nhận | 78 |
| 119 | 15-12-1961 | BÙI-GIÁNG | Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) | 80 |
| 119 | 15-12-1961 | NGUIỄN-NGU-Í | Có chồng không tỉnh trí | 93 |
| 119 | 15-12-1961 | TƯỜNG-HÙNG & PHẠM-VIỆT-TUYỀN & BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 10†(torn) |
| 119 | 15-12-1961 | TÂN-FONG-HIỆB† | Hội nhà văn Việt Nam | |
| 120 | 1-1-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Bá Linh sau ba năm khủng hoảng | 3 |
| 120 | 1-1-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Thành công và thất bại | 9 |
| 120 | 1-1-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Nietzsche, ông tổ của Hiện-sinh vô thần | 17 |
| 120 | 1-1-1962 | VŨ-HẠNH | Hoàn-cảnh sáng-tác và điều-kiện sống hiện thời của văn nghệ sĩ | 33 |
| 120 | 1-1-1962 | MINH-ĐỨC | Đi La mã | 51 |
| 120 | 1-1-1962 | BÙI-GIÁNG | Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) | 59 |
| 120 | 1-1-1962 | SAO-TRÊN-RỪNG | Những linh hồn trẻ (thơ) | 72 |
| 120 | 1-1-1962 | QUÁCH-GIAO | Chiều chúa nhật (thơ) | 73 |
| 120 | 1-1-1962 | NGUYỄN† | Ba ngày sau lễ Giáng Sinh (dịch William Sarroyan) | 74 |
| 120 | 1-1-1962 | TƯỜNG-LINH | Cách biệt (thơ) | 82 |
| 120 | 1-1-1962 | VÂN-TRANG | Màn kịch cuối năm | 83 |
| 120 | 1-1-1962 | ĐOÀN-THÊM | Chuyện diệu buồn đau (thơ) | 89 |
| 120 | 1-1-1962 | TAM-LANG & DUY-LAM & TOÀN-PHONG & HƯ-CHU & PHẠM-ĐÌNH-TÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 91 |
| 120 | 1-1-1962 | VŨ-QUỲNH-BANG | Chiều trong bịnh viện | 106 |
| 120 | 1-1-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | Giải thưởng Tinh-Việt Văn-Đoàn năm 1961 | 107 |
| 121 | 15-1-1962 | HUỲNH VĂN LANG | thử bàn về vấn đề khắc khổ | 3 |
| 121 | 15-1-1962 | VÕ PHIẾN | thời đại tính trong văn học | 7 |
| 121 | 15-1-1962 | HOÀNG MINH TUYNH | hiện tình cuộc bang giao giữa Mỹ Nga | 19 |
| 121 | 15-1-1962 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một bi kịch trên ngàn năm chưa dứt | 31 |
| 121 | 15-1-1962 | VÕ QUANG YẾN | nobel khoa học 1961 | 45 |
| 121 | 15-1-1962 | NGUYỄN VĂN BA | dịch lý và thiên địa chi tình | 51 |
| 121 | 15-1-1962 | NGUYỄN PHÚC SA | viễn tượng thị trường Việt-Nam trong năm tới | 61 |
| 121 | 15-1-1962 | HOÀNG XUÂN HÃN | liệt sĩ Nguyễn-Hiệu | 66 |
| 121 | 15-1-1962 | ĐOÀN THÊM | xem tranh Tàu | 75 |
| 121 | 15-1-1962 | HOÀI HƯƠNG & ĐÔNG HỒ & BÙI KHÁNH ĐẢN & XUÂN HIẾN | năm năm — họp chợ làng văn — dạ hội — biển dâu† — hồn bút (thơ) | 96 |
| 121 | 15-1-1962 | TRẦN HƯƠNG TỬ | husserl, ông tổ văn-chương triết-lý hiện-tượng-học | 101 |
| 121 | 15-1-1962 | TRẦN QUỐC DŨNG | phi-châu 1961 | 111 |
| 121 | 15-1-1962 | ĐOÀN THÊM & TƯỜNG LINH | đi về giấc cũ — nắng xuân hồng (thơ) | 114 |
| 121 | 15-1-1962 | VŨ NAM THỦY | một năm qua, một năm tới | 117 |
| 121 | 15-1-1962 | TRẦN VĂN KHÊ | vài nhận xét về xu-hướng nhạc thế-giới | 124 |
| 121 | 15-1-1962 | VŨ HẠNH | tiểu thuyết trong năm 1961 | 133 |
| 121 | 15-1-1962 | HUY LỰC & VIÊN-LINH | mùa xuân quê nhà — chân dung 1960 (thơ) | 141 |
| 121 | 15-1-1962 | PHAN VĂN NGÂN | lữ quán Nhật | 145 |
| 121 | 15-1-1962 | HỮU PHƯƠNG & DƯƠNG PHÙ SAO & NGUIỄN HỮU NGƯ | rời bến — thần thoại — gửi non (thơ) | 151 |
| 121 | 15-1-1962 | MỘNG TRUNG | những nghề phụ trong dịp hè trên đất Pháp | 155 |
| 121 | 15-1-1962 | TRẦN DẠ TỪ & TRẦN THY NHÃ CA & BÙI GIÁNG & SAO TRÊN RỪNG | khi trở lại sàigòn — bàn tay chàng — mùa phượng ũ† — đàn trầm (thơ) | 159 |
| 121 | 15-1-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | tổng kết cuộc phỏng vấn | 163 |
| 121 | 15-1-1962 | NHẬT TIẾN | bướm lạ (truyện ngắn) | 179 |
| 121 | 15-1-1962 | CÔ-LIÊU | những con vật biến tính (truyện rút ngắn) | 189 |
| 121 | 15-1-1962 | VÕ HỒNG | tia nắng rớt (truyện ngắn) | 212 |
| 121 | 15-1-1962 | VÕ PHIẾN | thư nhà (truyện ngắn) | 239 |
| 121 | 15-1-1962 | TRÀNG-THIÊN | đọc «những đêm mưa» của LINH BẢO | 252 |
| 121 | 15-1-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | thuật lại lễ trao giải «trước thuật 1961» | 256 |
| 122 | 1-2-1962 | HOÀNG MINH TUYNH | từ cuộc bang giao Nhật-Hàn tới cuộc phát triển vùng Đông-Nam-Á | 3 |
| 122 | 1-2-1962 | THUẦN PHONG | con cọp theo quan niệm ta trong văn thơ | 9 |
| 122 | 1-2-1962 | NGUYỄN HIẾN LÊ | từ vụ Dreyfus đến cuốn l'Etat Juif | 13 |
| 122 | 1-2-1962 | CÔ LIÊU | mùa xuân trường cửu: sinh vật học và đời sống bất diệt | 23 |
| 122 | 1-2-1962 | BÙI GIÁNG | thư xuân | 29 |
| 122 | 1-2-1962 | ĐOÀN THÊM | nhận xét về tranh Tàu | 35 |
| 122 | 1-2-1962 | ĐÔNG HỒ & THANH AN | đường xuân luyến gót — chúc hoa (thơ) | 51 |
| 122 | 1-2-1962 | TRẦN HƯƠNG TỬ | phương pháp hiện tượng học | 53 |
| 122 | 1-2-1962 | ĐOÀN THÊM & TRẦN HUYỀN ÂN & HUY LỰC & SAO TRÊN RỪNG & TƯỜNG LINH & HOÀI HƯƠNG | hát hoa — ông lão trồng hoa — dạ hội mùa xuân — nhìn trước nhìn sau — bến sương — hương sắc (thơ) | 64 |
| 122 | 1-2-1962 | VĂN TRANG & BÚT TRÀ & HOÀNG TRỌNG MIÊN & NGUYỄN MẠNH CÔN & BÙI GIÁNG | trả lời cuộc phỏng vấn của Bách-Khoa | 73 |
| 122 | 1-2-1962 | CÔ PHƯƠNG THẢO | đọc «viết và đọc tiểu thuyết» của Nhất-Linh | 97 |
| 122 | 1-2-1962 | DOÃN DÂN | giao thừa (truyện ngắn) | 113 |
| 122 | 1-2-1962 | VÕ PHIẾN | thư nhà (truyện ngắn) | 127 |
| 122 | 1-2-1962 | NGUIỄN HỮU NGƯ & VŨ QUỲNG BANG† & NGHIÊU ĐỀ & VIÊN LINH | con — mùa xuân của ba — đêm giao thừa — bọt sóng — lục bát (thơ) | 138 |
| 122 | 1-2-1962 | VŨ HẠNH | mùa xuân trên đỉnh non cao (truyện ngắn) | 142 |
| 122 | 1-2-1962 | TRỌNG KHANG | mặt trái Katanga | 167 |
| 123 | 15-2-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | tại sao Ấn Độ dùng võ lực chiếm lại Goa | 3 |
| 123 | 15-2-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | một vụ sôi nổi khắp thế giới: vụ Exodus | 9 |
| 123 | 15-2-1962 | THIỆN-SINH | Thái Phiên và cuộc Duy-Tân khởi nghĩa | 23 |
| 123 | 15-2-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Jaspers hiện sinh và siêu việt | 31 |
| 123 | 15-2-1962 | VŨ-THỤY-HOÀNG | nhiên liệu đặc với cuộc thám hiểm không gian | 41 |
| 123 | 15-2-1962 | CÔ-LIÊU | mây trôi (giới thiệu cuốn Les merveilleux nuages của F. Sagan) | 49 |
| 123 | 15-2-1962 | THẠCH-HÀ | một chuyến xuất hành (truyện ngắn) | 57 |
| 123 | 15-2-1962 | NGUYỄN MINH-HOÀNG | con dao cắt bánh mì (dịch Erskine Caldwell) | 65 |
| 123 | 15-2-1962 | HOÀI-HƯƠNG | xa cách (thơ) | 72 |
| 123 | 15-2-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 1 (thơ) | 74 |
| 123 | 15-2-1962 | BÙI-GIÁNG | thăm anh chị (thơ) | 75 |
| 123 | 15-2-1962 | PHAN-DUY-NHÂN | đường bay của thơ (thơ) | 76 |
| 123 | 15-2-1962 | ĐÔNG-HỒ | thơ | 77 |
| 123 | 15-2-1962 | SAO-TRÊN-RỪNG | cô đơn (thơ) | 77 |
| 123 | 15-2-1962 | VÕ-PHIẾN | thư nhà (truyện dài) | 79 |
| 123 | 15-2-1962 | MỘNG-TRUNG | giấc mộng xuân (thơ) | 88 |
| 123 | 15-2-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | tìm hiểu nỗi lòng ban biên tập Bách Khoa | 91 |
| 123 | 15-2-1962 | TRÀNG-THIÊN | đọc «Dưới bóng vạn lý» (Pearl Buck, Lê-Bá-Kông và Vũ-Phượng-Minh dịch) | 111 |
| 123 | 15-2-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | hội mùa xuân với đời sống tình cảm Việt-Nam | 114 |
| 124 | 1-3-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | có chuyện lạ tại điện Kremlin? | 3 |
| 124 | 1-3-1962 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Nguyễn Thần Hiến một lãnh tụ trọng yếu trong phong trào Đông du | 9 |
| 124 | 1-3-1962 | TRẦN-THÚC-LINH | mánh lới điều tra | 19 |
| 124 | 1-3-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | quốc gia Israel | 25 |
| 124 | 1-3-1962 | CÔ-LIÊU | uyên nguyên đời sống | 39 |
| 124 | 1-3-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | triết gia và hiện sinh | 43 |
| 124 | 1-3-1962 | ĐOÀN-THÊM | tìm đẹp | 53 |
| 124 | 1-3-1962 | HOÀI-HƯƠNG | người em nội trú (thơ) | 62 |
| 124 | 1-3-1962 | SAO-TRÊN-RỪNG | mang mang (thơ) | 63 |
| 124 | 1-3-1962 | VƯƠNG-ĐỨC-LỆ | phương xa (thơ) | 63 |
| 124 | 1-3-1962 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | đọc triết học nhập môn của L.M. Trần-Thái-Đỉnh | 64 |
| 124 | 1-3-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | bài thơ đầu năm 40 (thơ) | 69 |
| 124 | 1-3-1962 | TƯỜNG-LINH | niềm vui hôm nay (thơ) | 70 |
| 124 | 1-3-1962 | DƯƠNG-PHÙ-SAO | thơ cầu nguyện | 71 |
| 124 | 1-3-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 2 | 72 |
| 124 | 1-3-1962 | ĐINH-HÙNG & TCHYA & ĐÔNG-HỒ | trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ | 73 |
| 124 | 1-3-1962 | LƯƠNG-TRỌNG-MINH (dịch Yashushi Inoue) | món nợ năm xưa | 83 |
| 124 | 1-3-1962 | VIÊN-LINH | chân dung (thơ) | 92 |
| 124 | 1-3-1962 | NGHIÊU-ĐỀ | chứng tích (thơ) | 93 |
| 124 | 1-3-1962 | HỮU-PHƯƠNG | suối tóc (thơ) | 93 |
| 124 | 1-3-1962 | VÕ-PHIẾN | thư nhà (truyện dài, kỳ chót) | 94 |
| 124 | 1-3-1962 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | người khách qua đường | 107 |
| 124 | 1-3-1962 | BÙI-HỮU-SỦNG | thảo luận về tư tưởng Mác-xít | 111 |
| 124 | 1-3-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | Đông Hồ nói chuyện về thơ | 114 |
| 125 | 15-3-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiệp chúng quốc với chủ nghĩa trung lập | 3 |
| 125 | 15-3-1962 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Nguyễn Thần Hiến với phong trào đông du | 9 |
| 125 | 15-3-1962 | VÕ-QUANG-YẾN | thêm một người vũ trụ John Gleen | 17 |
| 125 | 15-3-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | cần phải đặc biệt chú ý tới hạng trẻ anh tuấn | 23 |
| 125 | 15-3-1962 | T. Đ. G. | giới thiệu nước Hòa Lan | 33 |
| 125 | 15-3-1962 | CÔ-LIÊU | tương lai sinh động học | 41 |
| 125 | 15-3-1962 | ĐOÀN-THÊM & PHAN-DUY-NHÂN & HUY-GIANG & HOÀI-HƯƠNG & HOÀI-KHANH & HỮU-PHƯƠNG | hòa âm số 3 — rừng vàng — sau phiên thánh đường — tình quê — bình thuận — biển sóng chiều nay (thơ) | 46-50 |
| 125 | 15-3-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | siêu việt thể của Jaspers | 51 |
| 125 | 15-3-1962 | PHẠM-VĂN-HẠNH & NGUYỄN-THỊ-VINH & TRỌNG-LANG | trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ | 61 |
| 125 | 15-3-1962 | TƯỜNG-LINH | nói với ảnh (thơ) | 70 |
| 125 | 15-3-1962 | PHAN-DU | qua cơn thử lửa (truyện ngắn) | 73 |
| 125 | 15-3-1962 | SAO-TRÊN-RỪNG | vương sầu (thơ) | 83 |
| 125 | 15-3-1962 | NGUYỄN (dịch Gerd Gaiser) | trò chơi giết người | 84 |
| 125 | 15-3-1962 | TRÀNG-THIÊN | đọc Chị em Hải của Nguyễn-Đình-Toàn | 90 |
| 125 | 15-3-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | tùy bút và phụ nữ | 94 |
| 126 | 1-4-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | 7 năm chính sách Pháp tại Algérie | 3 |
| 126 | 1-4-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | bác sĩ Hồ Thích nhà cách mạng văn học Trung-Quốc đã từ trần | 13 |
| 126 | 1-4-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | siêu việt thể của Jaspers | 19 |
| 126 | 1-4-1962 | TRẦN-THÚC-LINH | mánh lới điều tra | 27 |
| 126 | 1-4-1962 | CÔ-LIÊU | ngày mai sẽ là ngày «máy trị»? | 31 |
| 126 | 1-4-1962 | ĐOÀN-THÊM | đẹp là gì? | 37 |
| 126 | 1-4-1962 | T. Đ. G | giới thiệu nước Hòa-Lan | 47 |
| 126 | 1-4-1962 | TƯỜNG-LINH & XUÂN-HIẾN & MAI-TRÚC-DIÊN | lên; tình ca số 1; nguyên vu (thơ) | 52-54 |
| 126 | 1-4-1962 | NHẬT-TIẾN | cái kiến (truyện ngắn) | 55 |
| 126 | 1-4-1962 | ĐOÀN-THÊM & DƯƠNG-PHÙ-SAO & BÙI-GIÁNG & SAO-TRÊN-RỪNG | hòa âm số 4; bày tỏ; hy lạp; nếu đời trăng chết | 64-66 |
| 126 | 1-4-1962 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | ma giữa đại dương (truyện dịch) | 67 |
| 126 | 1-4-1962 | MAI-THẢO | người cha và người con (truyện ngắn) | 77 |
| 126 | 1-4-1962 | ĐỖ-BÁ-THẾ & PHẠM-CAO-CỦNG & TRÚC-LIÊN & MAI-THẢO & Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | trả lời cuộc phỏng vấn của Bách Khoa | 91-112 |
| 126 | 1-4-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | những lối nói Việt Nam | 113 |
| 127 | 15-4-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | 7 năm chính sách Pháp tại Algérie | 3 |
| 127 | 15-4-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | cần đặc biệt chú ý đến hạng trẻ anh tuấn | 11 |
| 127 | 15-4-1962 | ĐÔNG-HỒ | thơ Tôn phu-nhân của Tôn-thọ-Tường | 23 |
| 127 | 15-4-1962 | CÔ-LIÊU | khoa học có thể làm được máy biết suy tưởng không? | 29 |
| 127 | 15-4-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | siêu việt thể của Jaspers | 33 |
| 127 | 15-4-1962 | Đ. G | giới thiệu nước Hòa-Lan | 39 |
| 127 | 15-4-1962 | NGUYỄN-ANH-LINH | đọc «Người công giáo trước thời đại» | 45 |
| 127 | 15-4-1962 | BÙI-GIÁNG & THU-THỦY | họa sĩ và thế giới ngày nay | 52 |
| 127 | 15-4-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | lá thư mở đầu cuộc phỏng vấn hội họa | 64 |
| 127 | 15-4-1962 | NGUYỄN-VĂN-PHƯƠNG | triển lãm hội họa mùa xuân 1962 | 67 |
| 127 | 15-4-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | buồn chán (dịch A. Moravia) | 75 |
| 127 | 15-4-1962 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | nỗi buồn (truyện ngắn) | 83 |
| 128 | 1-5-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | hiện tình Tây Âu và thế giới dưới mắt thủ tướng C. Adenauer | 3 |
| 128 | 1-5-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt Nam | 11 |
| 128 | 1-5-1962 | LÊ-XUÂN-KHOA | vấn đề thư tịch Việt Nam | 19 |
| 128 | 1-5-1962 | L.M. PARREL (Cô-Liêu dịch) | cảm nghĩ trong một cuộc viễn du thế giới | 29 |
| 128 | 1-5-1962 | ĐOÀN-THÊM | bên lề nghệ thuật | 37 |
| 128 | 1-5-1962 | TRẦN-VĂN-KHÊ | hội nghị thường niên ban chấp hành hội đồng quốc tế âm nhạc | 49 |
| 128 | 1-5-1962 | TƯỜNG-LINH & HOÀI-KHANH & THÁI-TÚ-HẠP & VIÊN-LINH & TRẦN-DẠ-TỪ | bướm trắug† — ngồi lại bên cầu — thèm về — thanh niên — rừng | 56 |
| 128 | 1-5-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch J. D. Salinger) | một ngày vui nhất của con cá chuối | 59 |
| 128 | 1-5-1962 | HUY-LỰC | tao phùng | 73 |
| 128 | 1-5-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 5 | 74 |
| 128 | 1-5-1962 | SAO-TRÊN-RỪNG | 3 bài thơ nhỏ | 76 |
| 128 | 1-5-1962 | TRÀNG-THIÊN (dịch Ivo Andricht) | đánh bạc với ma | 77 |
| 128 | 1-5-1962 | VÕ-HỒNG | những bí mật của anh Đỗ Cúc | 89 |
| 128 | 1-5-1962 | VĂN-ĐEN | cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 104 |
| 128 | 1-5-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | một vài nhận xét về tình trạng bế tắc trong ngành tiểu thuyết Việt-Nam | 107 |
| 128 | 1-5-1962 | BÙI-HỮU-SÙNG | đọc tiểu thuyết (Printemps inachevé) của bà Lê-thu-Hồ† | 110 |
| 129 | 15-5-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Hiệp-chúng-quốc với chủ nghĩa thực dân | 3 |
| 129 | 15-5-1962 | L.M. PARREL (Cô-Liêu dịch) | cảm nghĩ trong một cuộc viễn du thế giới | 11 |
| 129 | 15-5-1962 | NHƯ-PHONG | trí thức và văn nghệ sĩ miền Bắc Việt-Nam mười lăm năm dưới bóng cờ đỏ | 19 |
| 129 | 15-5-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 27 |
| 129 | 15-5-1962 | Ô-LIÊU | bảo vệ nòi giống | 37 |
| 129 | 15-5-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Marcel, hiện sinh và huyền nhiệm | 41 |
| 129 | 15-5-1962 | TIỂU-DÂN | Mao Trạch Đông lùi một bước? | 57 |
| 129 | 15-5-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 63 |
| 129 | 15-5-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Damon Runyon) | hai người bạn | 71 |
| 129 | 15-5-1962 | PHẠM-LÊ-PHAN | bài ca tuổi nhỏ (thơ) | 81 |
| 129 | 15-5-1962 | VŨ-TRUNG-TÚY-LANG | thơ | 82 |
| 129 | 15-5-1962 | NGUYỄN-MẠNH-CÔN | mea culpa (truyện ngắn) | 83 |
| 129 | 15-5-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 6 | 94 |
| 129 | 15-5-1962 | NGUYỄN-VĂN-RÔ & NGUYỄN-SAO | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 95 |
| 129 | 15-5-1962 | NGHIÊU-ĐỀ | buổi sáng nằm bệnh II (thơ) | 104 |
| 129 | 15-5-1962 | HỮU-PHƯƠNG | lang thang (thơ) | 104 |
| 129 | 15-5-1962 | THU-THỦY | thanh niên ngày nay thích đọc gì? | 105 |
| 130 | 1-6-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Anh-quốc với chủ nghĩa thực dân | 3 |
| 130 | 1-6-1962 | BÙI-HỮU-SỦNG | nên bỏ hay nên sửa chương trình Triết ở bậc Trung học | 9 |
| 130 | 1-6-1962 | NHƯ-PHONG | trí thức và văn nghệ sĩ miền Bắc Việt-Nam mười lăm năm dưới bóng cờ đỏ | 17 |
| 130 | 1-6-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 33 |
| 130 | 1-6-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Marcel, hiện sinh và huyền nhiệm | 43 |
| 130 | 1-6-1962 | TRỊNH-THIÊN-TỨ | nguồn lợi của đại dương | 53 |
| 130 | 1-6-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 61 |
| 130 | 1-6-1962 | CÔ-LIÊU | hứa hẹn bình minh (truyện rút ngắn "Promesse de l'aube" của Romain Gary) | 65 |
| 130 | 1-6-1962 | VĂN-TRANG | thằng cháu tôi (truyện ngắn) | 85 |
| 130 | 1-6-1962 | THÁI-TUẤN & NHAN-CHÍ | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 91 |
| 130 | 1-6-1962 | TRÀNG-THIÊN | đọc "Hương rừng Cà-mau" của Sơn-Nam | 101 |
| 130 | 1-6-1962 | THU-THỦY | Nam-Tư và Djilas | 105 |
| 130 | 1-6-1962 | TIỂU-DÂN | có gì thay đổi nơi Krouchtchev? | 108 |
| 131 | 15-6-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Pháp-quốc với chủ nghĩa thực dân | 3 |
| 131 | 15-6-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 11 |
| 131 | 15-6-1962 | BỬU-KẾ | tòa khâm sứ | 19 |
| 131 | 15-6-1962 | Ô-LIÊU | tại sao cần thử bom trên thượng tầng không khí? | 27 |
| 131 | 15-6-1962 | BÙI-HỮU-SỦNG | nên bỏ hay nên sửa chương trình Triết ở bậc Trung học | 31 |
| 131 | 15-6-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | G. Marcel, và huyền nhiệm | 43 |
| 131 | 15-6-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 51 |
| 131 | 15-6-1962 | LINH-BẢO | lá thư Luân-đôn | 59 |
| 131 | 15-6-1962 | HOÀNG-TRINH | tiếng kêu hoan hỉ | 64 |
| 131 | 15-6-1962 | NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | đờ đẻ đêm | 65 |
| 131 | 15-6-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 7 | 73 |
| 131 | 15-6-1962 | TƯỜNG-LINH | nẻo cao (thơ) | 74 |
| 131 | 15-6-1962 | ĐYNH-HOÀNG-SA | nét buồn (thơ) | 75 |
| 131 | 15-6-1962 | TRẦN-VĂN-KHÊ | đính chính về 1 bài thơ phổ nhạc | 76 |
| 131 | 15-6-1962 | †ÔNG-TRUNG | chỉ có một lần thôi | 77 |
| 131 | 15-6-1962 | VIÊN-LINH | phiên buồn (thơ) | 78 |
| 131 | 15-6-1962 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | quãng đường lội | 79 |
| 131 | 15-6-1962 | TẠ-TY & DUY-THANH & TÚ-DUYÊN | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 86 |
| 131 | 15-6-1962 | VÕ-HỒNG | đọc "Le Domaine maudit" của Cung Giũ Nguyên | 101 |
| 131 | 15-6-1962 | THU-THỦY | 2 giải thưởng văn chương ở Formentor | 104 |
| 131 | 15-6-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | Phật giáo và nền văn hóa Việt-Nam | 106 |
| 131 | 15-6-1962 | N. M. H. | người vũ trụ thứ hai của Mỹ: Scott Carpenter | 110 |
| 132 | 1-7-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | tại sao Trung-hoa Cộng-sản phải bãi bỏ "bước nhảy vọt" và hòa giải với Liên-xô | 3 |
| 132 | 1-7-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 11 |
| 132 | 1-7-1962 | TRẦN-THÚC-LINH | phương pháp điều tra: trá ngụy | 23 |
| 132 | 1-7-1962 | ĐỖ-BẰNG-ĐOÀN | quá trình tiến hóa của ca trù và ảnh hưởng của ca trù đối với văn hóa dân tộc | 25 |
| 132 | 1-7-1962 | BỬU-KẾ | tòa khâm sứ | 33 |
| 132 | 1-7-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Sartre hay là thuyết hiện sinh phi lý | 43 |
| 132 | 1-7-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 57 |
| 132 | 1-7-1962 | NGUYỄN-NHO-SA-MẠC | vàng lạnh (thơ) | 67 |
| 132 | 1-7-1962 | T. T. NHÃ-CA | thơ mùa đông (thơ) | 67 |
| 132 | 1-7-1962 | HÀ-NGUYÊN-THẠCH | đường trưa (thơ) | 68 |
| 132 | 1-7-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Damon Runyon) | 69 | |
| 132 | 1-7-1962 | LÊ-MINH-NGỌC | người cúi mặt | 81 |
| 132 | 1-7-1962 | VŨ-VƯỢNG | tâm sự | 82 |
| 132 | 1-7-1962 | BÙI-GIÁNG | đồ quần | 82 |
| 132 | 1-7-1962 | VŨ-HẠNH | lòng suối | 83 |
| 132 | 1-7-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 8 | 92 |
| 132 | 1-7-1962 | HIẾU-ĐỆ & LÂM-TRIẾT & ĐINH-CƯỜNG | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 93 |
| 133 | 15-7-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | chính sách mới của Sô-viết tại Phi-châu | 3 |
| 133 | 15-7-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Nhân sinh quan của Sartre | 11 |
| 133 | 15-7-1962 | BỬU-KẾ | tòa khâm sứ | 23 |
| 133 | 15-7-1962 | ĐẶNG-TRẦN-THÁI | góp ý về dạy triết ở Trung học | 35 |
| 133 | 15-7-1962 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | nghệ thuật kịch của Bertolt Brecht | 41 |
| 133 | 15-7-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 53 |
| 133 | 15-7-1962 | BÙI-HỮU-SỦNG | nghe diễn thuyết về cuộc cách mạng tư tưởng Đức, thế kỷ 19 | 59 |
| 133 | 15-7-1962 | TRẦN-DẠ-TỪ | khi em 16 (thơ) | 71 |
| 133 | 15-7-1962 | HOÀNG-NGỌC-HIẾN | trưởng thành (thơ) | 72-73 |
| 133 | 15-7-1962 | HOÀNG-TRINH | bâng khuâng (thơ) | 74 |
| 133 | 15-7-1962 | HÀ-NGUYÊN-THẠCH | còn lại (thơ) | 74 |
| 133 | 15-7-1962 | ĐYNH-HOÀNG-SA (dịch Prem Chand) | tấm vải liệm | 75 |
| 133 | 15-7-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 9 | 83 |
| 133 | 15-7-1962 | NGUYỄN-ĐỨC-CUNG | 3 bài thơ | 84 |
| 133 | 15-7-1962 | VIÊN-LINH | hồi sinh (truyện ngắn) | 85 |
| 133 | 15-7-1962 | TRẦN-VĂN-QUANG & BẾ-KÝ | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 95 |
| 133 | 15-7-1962 | TRÀNG-THIÊN | về một thái độ trong văn nghệ miền Bắc | 105 |
| 133 | 15-7-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | trung tâm văn bút Việt-Nam bầu lại ban thường vụ | 110 |
| 133 | 15-7-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | Hội nhà văn Việt-Nam | 111 |
| 133 | 15-7-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | Hoàng-quang, một xử-sĩ, một chứng nhân hay một lính chí nguyện | 112 |
| 133 | 15-7-1962 | NHÂN-THẾ | phái đoàn giáo sư các trường mĩ thuật đi thăm các nước bạn về | 114 |
| 134 | 1-8-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | chính sách Hiệp-chúng-quốc tại Châu-mỹ La-tinh | 3 |
| 134 | 1-8-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | nhân sinh quan của Sartre | 11 |
| 134 | 1-8-1962 | TRẦN-PHONG | William Faulkner | 21 |
| 134 | 1-8-1962 | ĐOÀN-VĂN-AN | tìm hiểu Nhật-bản qua thi ca | 35 |
| 134 | 1-8-1962 | LÊ-TẤN-LỘC | góp ý về chương trình Triết ở bậc Trung học | 43 |
| 134 | 1-8-1962 | VÕ-QUANG-YẾN | không trung phòng thủ | 49 |
| 134 | 1-8-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 53 |
| 134 | 1-8-1962 | MỘNG-TRUNG | phụ nữ xứ người | 61 |
| 134 | 1-8-1962 | DOÃN-QUỐC-SỸ | bi hài kịch Phụng-minh-thôn | 67 |
| 134 | 1-8-1962 | N. T. LIÊN-PHƯỢNG | cảnh tượng Quảng-Nam (thơ) | 79 |
| 134 | 1-8-1962 | TƯỜNG-LINH | dị thảo (thơ) | 80 |
| 134 | 1-8-1962 | TÔ-PHẠM | con chim miền nước ngược (thơ) | 81 |
| 134 | 1-8-1962 | VÕ-HỒNG | những tối thứ ba | 81 |
| 134 | 1-8-1962 | HUY-TRẦM | đoản ca (thơ) | 82 |
| 134 | 1-8-1962 | CÔ-LIÊU | người y-sĩ trại tập trnng† | 83 |
| 134 | 1-8-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 10 | 84 |
| 134 | 1-8-1962 | ĐÀO-SĨ-CHU & TRẦN-KIM-HÙNG & MỘNG-HOA | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 85 |
| 134 | 1-8-1962 | TRÀNG-THIÊN | văn mới thơ mới | 110 |
| 134 | 1-8-1962 | NGUYÊN-PHỦ | nghe Bình-Nguyên-Lộc nói chuyện danh từ địa phương bình dân miền Nam chỉ về bệnh tật | 112 |
| 135 | 15-8-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | xảo thuật của ông Krouchtchev | 3 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | hò miền Nam | 15 |
| 135 | 15-8-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | tổng kết về phong trào triết hiện sinh | 19 |
| 135 | 15-8-1962 | DOHAMIDE | người Chàm tại Việt-Nam | 27 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Isaac Newton | 35 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUYỄN-NHƯ & THANH-ĐÀM | góp ý về vấn đề giáo dục và triết | 45 |
| 135 | 15-8-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 55 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUYỄN-KHẮC-THIỆU | cam thảo (truyện ngắn) | 59 |
| 135 | 15-8-1962 | TƯỜNG-LINH | 5 cụm núi quê hương (thơ) | 68 |
| 135 | 15-8-1962 | MỘNG-HUIỀN-HOA | chưa dám nhận (thơ) | 70† |
| 135 | 15-8-1962 | LÊ-MINH-NGỌC | quê hương nào (thơ) | 71 |
| 135 | 15-8-1962 | VIÊN-LINH | bài Phượng-Liên (thơ) | 72 |
| 135 | 15-8-1962 | HOÀI-KHANH | bóng sương (thơ) | 72 |
| 135 | 15-8-1962 | TRẦN-PHONG (dịch W. Faulkner) | một bông hồng cho Emily ("A Rose for Emily") | 73 |
| 135 | 15-8-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm XI (thơ) | 84 |
| 135 | 15-8-1962 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc Thành-Cát-Tư-Hãn của Vũ-Khắc-Khoan | 85 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUYỄN-TRÍ-MINH & TRƯƠNG-THỊ-THỊNH | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 98 |
| 135 | 15-8-1962 | TRÀNG-THIÊN | sống và viết theo ý của W. Faulkner | 110 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUYÊN-PHỦ (thuật) | buổi nói chuyện của Doãn-Quốc-Sỹ về nét sầu và niềm tin trong thi ca Việt-Nam | 113 |
| 135 | 15-8-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | buổi nói chuyện của Đông-Hồ về "Song Tinh Bất Dạ truyện" của Nguyễn-Hữu-Hào | 116 |
| 136 | 1-9-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | từ vụ Lào vụ Đức tới vấn đề tài binh | 3 |
| 136 | 1-9-1962 | DOHAMIDE | giới lãnh đạo thôn ấp Chàm tại Việt-Nam | 9 |
| 136 | 1-9-1962 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | hò miền Nam | 15 |
| 136 | 1-9-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | tổng kết về phong trào triết hiện sinh | 23 |
| 136 | 1-9-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | nhân đọc bộ Việt-Nam ca trù biên khảo | 27 |
| 136 | 1-9-1962 | ĐOÀN-THÊM | tìm đẹp: đồ đạc | 37 |
| 136 | 1-9-1962 | PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 51 |
| 136 | 1-9-1962 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | bàn cờ tướng (truyện ngắn) | 59 |
| 136 | 1-9-1962 | THÁI-TÚC-NGHĨA† | Tháng bảy — Mùa thu — Lưu lạc (thơ) | 66 |
| 136 | 1-9-1962 | BÙI-GIÁNG | người hải ngoại (thơ) | 67 |
| 136 | 1-9-1962 | CÔ MINH-ĐỨC | anh đi ngang nhà em (thơ) | 68 |
| 136 | 1-9-1962 | TRẦN-PHONG (dịch Johann Peter Hebel) | Kannitverstan | 69 |
| 136 | 1-9-1962 | VÕ-HỒNG | trả thù (truyện ngắn) | 73 |
| 136 | 1-9-1962 | THÁI-TUẤN | đọc "Tìm hiểu hội họa" của Đoàn-Thêm | 83 |
| 136 | 1-9-1962 | HỮU-PHƯƠNG | Pasay (thơ) | 88 |
| 136 | 1-9-1962 | VŨ-HỐI & THU-NGA & TRẦN-QUANG-HIẾU | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 89 |
| 136 | 1-9-1962 | TRÀNG-THIÊN | viết và vẽ theo ý Henry Miller | 103 |
| 136 | 1-9-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | buổi nói chuyện "nhận định về tiểu thuyết hiện đại" của Vũ-Hạnh tại Văn Đàn | 108 |
| 136 | 1-9-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | buổi họp báo về đại hội thứ XI của Tổng liên đoàn Giáo giới quốc tế | 111 |
| 137 | 15-9-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Algérie trên đường xây dựng độc lập | 3 |
| 137 | 15-9-1962 | DOHAMIDE | cuộc sống gia đình của người Chàm | 11 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | thân xác và nghệ thuật | 17 |
| 137 | 15-9-1962 | CÔ-LIÊU | bí mật của lòng đất | 23 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | nhân đọc bộ Việt-Nam ca trù biên khảo | 29 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | các giải thưởng văn chương trên nước Việt | 37 |
| 137 | 15-9-1962 | LÊ-MINH-NGỌC | tưởng nhớ (thơ) | 45 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUYỄN-ĐỨC-TIẾU | duyên sau (thơ) | 45 |
| 137 | 15-9-1962 | TRẦN-THÚC-VŨ | hồi âm, chân dung (thơ) | 46 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch J. David Salinger) | Teddy | 47 |
| 137 | 15-9-1962 | ĐOÀN-THÊM | minh định vài điểm về bài điểm sách "Tìm hiểu hội họa" | 71 |
| 137 | 15-9-1962 | VŨ-HẠNH | con Tư-diêm (truyện ngắn) | 73 |
| 137 | 15-9-1962 | TƯỜNG-LINH | bài trong nhật ký (thơ) | 82 |
| 137 | 15-9-1962 | BÙI-KHÁNH-ĐAN | sáng chiều chủ nhật (thơ) | 83 |
| 137 | 15-9-1962 | PHƯƠNG-LIÊN | chủ nhật thứ hai (thơ) | 83 |
| 137 | 15-9-1962 | THÁI-TÚ-HẠP | Biển chiều. Về (thơ) | 84 |
| 137 | 15-9-1962 | NHÃ-ĐIỀN | con đường cụt (truyện ngắn) | 85 |
| 137 | 15-9-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 12 (thơ) | 90 |
| 137 | 15-9-1962 | VĂN-NÊN & NGUYỄN-VĂN-NGÔN & NGHIÊU-ĐỀ | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 92 |
| 137 | 15-9-1962 | NGHIÊU-ĐỀ | bài cuối của Lê (thơ) | 101 |
| 137 | 15-9-1962 | TRÀNG-THIÊN | thời đại ngày nay và sáng tác theo ý Hermann Hesse | 103 |
| 137 | 15-9-1962 | THU-THỦY | khỉ vẽ | 106 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | đại hội thanh niên thế giới tại Helsinki | 108 |
| 137 | 15-9-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | quyết nghị về giáo dục trong thời đại kĩ thuật | 112 |
| 138 | 1-10-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | Algérie trên đường xây dựng độc lập | 3 |
| 138 | 1-10-1962 | LÊ-XUÂN-KHOA | Phật giáo Thiền Tông và Triết lý Thiền | 9 |
| 138 | 1-10-1962 | DOHAMIDE | tang lễ và hôn nhân Chàm | 19 |
| 138 | 1-10-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | danh nhân: Ignace Philippe Semmelweis | 25 |
| 138 | 1-10-1962 | VI-HUYỀN-ĐẮC | lò đào tạo người thượng lưu | 41 |
| 138 | 1-10-1962 | CÔ-LIÊU | những giả thuyết về kỹ thuật hỏa tiễn Vostok | 47 |
| 138 | 1-10-1962 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | đọc "những kẻ trầm luân ở trần gian" của Frantz Fanon | 53 |
| 138 | 1-10-1962 | MINH-ĐỨC | men bờ bể xanh | 59 |
| 138 | 1-10-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 12 bis | 70-71 |
| 138 | 1-10-1962 | THANH-TÂM-TUYỀN | nỗi chết không rời (truyện ngắn) | 70 |
| 138 | 1-10-1962 | NGUYỄN-NHO-SA-MẠC | tình ca mùa thu (thơ) | 84 |
| 138 | 1-10-1962 | NINH-CHỮ | cầu đất; giọng cô đơn; thảo cầm (thơ) | 84 |
| 138 | 1-10-1962 | HUY-TRẦM | về đây; thôi biết bao giờ (thơ) | 85 |
| 138 | 1-10-1962 | VĂN-BA & TỐ-OANH & NGUYỄN-TRUNG | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 87 |
| 138 | 1-10-1962 | HÀ-NGUYÊN-THẠCH | giấc ngủ thành phố | 97 |
| 138 | 1-10-1962 | THÁI-TUẤN | xem triển lãm Esso | 99 |
| 138 | 1-10-1962 | TRÀNG-THIÊN | viết và nghĩ theo Claude Simon | 105 |
| 138 | 1-10-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | buổi nói chuyện của Cô-Liêu về quan niệm tiểu thuyết | 110 |
| 138 | 1-10-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | buổi thuyết trình của Ô. Đoàn-Giáp về nền hội họa V.N. | 112 |
| 138 | 1-10-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | lễ phát giải thưởng văn chương toàn quốc | 113 |
| 139 | 15-10-1962 | HOÀNG-MINH-TUYNH | thái độ Hiệp Chúng Quốc đối với Thị trường chung Âu Châu | 3 |
| 139 | 15-10-1962 | NGUYỄN-PHƯƠNG | chuyện Triệu Việt Vương, một chuyện tiểu thuyết? | 9 |
| 139 | 15-10-1962 | DOHAMIDE | người chàm Châu-Đốc | 15 |
| 139 | 15-10-1962 | LÊ-XUÂN-KHOA | tính chất chủ yếu của triết lý Thiền | 21 |
| 139 | 15-10-1962 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | văn chương, văn học | 31 |
| 139 | 15-10-1962 | ĐOÀN-THÊM | tô điểm trong mỹ nghệ | 43 |
| 139 | 15-10-1962 | NGUIỄN-HỮU-NGƯ | giải thưởng văn chương trên đất Việt | 55 |
| 139 | 15-10-1962 | CÔ MINH-ĐỨC | men bờ bể xanh | 59 |
| 139 | 15-10-1962 | HOÀNG-QUY | áo lụa (thơ) | 67 |
| 139 | 15-10-1962 | TƯỜNG-LINH & TRẦN-DẠ-TỪ | thơ lạnh mùa sương — buổi chiều trong giáo đường (thơ) | 68 |
| 139 | 15-10-1962 | TRÀNG-THIÊN | đọc «Ba sinh hương lửa» của Doãn-Quốc-Sỹ | 69 |
| 139 | 15-10-1962 | VIÊN-LINH & HOÀI-KHANH | tự thuật — màu lưu linh (thơ) | 73 |
| 139 | 15-10-1962 | NGUIỄN-NHO-SA-MẠC | màu áo đông phương | 74 |
| 139 | 15-10-1962 | SƠN-NAM | qua hiệu sách (truyện ngắn) | 75 |
| 139 | 15-10-1962 | DU-TỬ-LÊ | du ca 1, 2 (thơ) | 81 |
| 139 | 15-10-1962 | THANH-TÂM-TUYỀN | nỗi chết không rời (truyện ngắn) (2) | 82 |
| 139 | 15-10-1962 | HÀ-KHÊ & CÙ-NGUYỄN & TỐ-PHƯỢNG | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 93 |
| 139 | 15-10-1962 | TRẦN-VĂN KHÊ | nhân dịp lễ kỷ niệm đệ bách chu niên nhạc sĩ Claude Debussy | 101 |
| 139 | 15-10-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | thuật lễ kỉ niệm đản sinh đức Khổng Tử; buổi nói chuyện của Ô. Nguyễn-Văn-Trung về một quan điểm mới của cuộc tranh luận Phạm-Quỳnh — Ngô-Đức-Kế qua truyện Kiều | 109 |
| 140 | 1-11-1962 | TIỂU-DÂN | Cuba trước Hoa-Kỳ và Châu-Mỹ La-Tinh | 3 |
| 140 | 1-11-1962 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Cụ Phan-Bội-Châu và vài hành động chính trị trong chuyến «Nam-hành» năm Quí Mão | 11 |
| 140 | 1-11-1962 | DOHAMIDE | xã hội người Chàm Châu-Đốc | 17 |
| 140 | 1-11-1962 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | mấy ý kiến về phê bình văn học | 23 |
| 140 | 1-11-1962 | NGUYỄN-MINH-DIỆU | từ Sigma 7 đến những dự tính khoa học không gian | 33 |
| 140 | 1-11-1962 | NGUIỄN-NGU-Í | giải thưởng Tự-Lực† văn-đoàn | 39 |
| 140 | 1-11-1962 | ĐOÀN-THÊM | giới thiệu điêu-khắc hiện-đại | 55 |
| 140 | 1-11-1962 | TRÀNG-THIÊN | viết và nghĩ theo Truman Capote | 85 |
| 140 | 1-11-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | cánh cửa cuối cùng (dịch Truman Capote) | 69 |
| 140 | 1-11-1962 | VÕ-HỒNG & DƯƠNG-PHÙ-SAO | bất chợt — sau cùng (thơ) | 82 |
| 140 | 1-11-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 14 (thơ) | 83 |
| 140 | 1-11-1962 | THANH-TÂM-TUYỀN | nỗi chết không rời (truyện) | 84 |
| 140 | 1-11-1962 | NGUYỄN-THỊ-LIÊN-PHƯỢNG | mùa hạ — tình đi muôn ngả (thơ) | 101 |
| 140 | 1-11-1962 | PHẠM-THẾ-TRÚC | tháng giêng nồng cay (thơ) | 102 |
| 140 | 1-11-1962 | ĐYNH-HOÀNG-SA | bây giờ (thơ) | 103 |
| 140 | 1-11-1962 | LƯƠNG-VĂN-TỶ & NGỌC-DŨNG & HỒNG-KẦM | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 105 |
| 141 | 15-11-1962 | TIỂU-DÂN | Cuba trước Hoa-Kỳ và Châu-Mỹ La-Tinh | 3 |
| 141 | 15-11-1962 | DOHAMIDE | sự trưởng thành của thanh-thiếu-nữ Chàm | 17 |
| 141 | 15-11-1962 | NGUYỄN-CAO-ĐÀM | những hướng chính trong thế giới ảnh hiện tại | 27 |
| 141 | 15-11-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | triết lý bi đát | 35 |
| 141 | 15-11-1962 | TRỌNG-KHANG | mỗi ngày trái đất nặng thêm 3.000 tấn | 45 |
| 141 | 15-11-1962 | TRẦN-VĂN KHÊ | lá thư La-Mã | 51 |
| 141 | 15-11-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 15 (thơ) | 56 |
| 141 | 15-11-1962 | TRÀNG-THIÊN | Alain Robbe Grillet, người và truyện của hôm nay | 57 |
| 141 | 15-11-1962 | TƯỜNG-LINH | người khách nhỏ (thơ) | 64 |
| 141 | 15-11-1962 | HUY-LỰC & HỒ-TRƯỜNG-AN | bài Kim-Yến — bãi biền† chiều (thơ) | 65 |
| 141 | 15-11-1962 | HOÀNG-KHANH | Con đường — Mưa ngàn (thơ) | 66 |
| 141 | 15-11-1962 | THÁI-TUẤN | cuộc triển lãm mỹ thuật quốc tế đầu tiên tại Saigon | 84 |
| 141 | 15-11-1962 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | sinh đôi | 101 |
| 141 | 15-11-1962 | NGUYỄN MẠNH-CÔN | tiêu bạc giả | 102 |
| 141 | 15-11-1962 | LÊ-CAO-PHAN & TRỊNH-CUNG | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 103 |
| 141 | 15-11-1962 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | hiện tình báo chí Việt-Nam | 108 |
| 142 | 1-12-1962 | TIỂU-DÂN | cuộc tranh chấp biên giới Ấn-Độ Trung-Cộng và chính sách Trung-Lập | 3 |
| 142 | 1-12-1962 | PHẠM-NGỌC-THẢO | vấn đề lập căn cứ | 13 |
| 142 | 1-12-1962 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | triết lý bi đát của Clement Rosset | 17 |
| 142 | 1-12-1962 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | phải thống nhất nhan đề và thoại của các áng văn thơ cổ | 23 |
| 142 | 1-12-1962 | DOHAMIDE | đời sống gia đình của người Chàm Châu-Đốc | 31 |
| 142 | 1-12-1962 | BỬU-KẾ | công chúa hạ giá | 37 |
| 142 | 1-12-1962 | VÕ-QUANG-YẾN | vệ tinh thông tin | 43 |
| 142 | 1-12-1962 | TRÀNG-THIÊN | John Steinbeck với giải Nobel 1962 | 49 |
| 142 | 1-12-1962 | MỘNG-TRUNG | những nghề mới lạ ở xứ Pháp | 59 |
| 142 | 1-12-1962 | TRẦN-ĐẠI & HOÀI-GIANG | tuổi trẻ — thung lũng (thơ) | 66 |
| 142 | 1-12-1962 | LỮ-QUỲNH | tuổi thơ và tình yêu (thơ) | 67 |
| 142 | 1-12-1962 | VĂN-TRANG | Tử-Kỳ của loài kê† (truyện ngắn) | 69 |
| 142 | 1-12-1962 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 15 (thơ) | 73 |
| 142 | 1-12-1962 | HỮU-PHƯƠNG | tuổi trẻ ra đi (thơ) | 74 |
| 142 | 1-12-1962 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | Tư Gấu (dịch truyện của J. Steinbeck) | 75 |
| 142 | 1-12-1962 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | Ca sĩ (thơ) | 88 |
| 142 | 1-12-1962 | VÕ-HỒNG | niềm tin chưa mất (truyện ngắn) | 91 |
| 142 | 1-12-1962 | TRÀNG-THIÊN | điểm sách: Truyện Tòa-án của Nhuệ-Hồng | 101 |
| 143 | 15-12-1962 | TIỂU-DÂN | nội chiến tại Yémen | 3 |
| 143 | 15-12-1962 | NGUYỄN-ĐỨC-TIẾU | sự lập chí của Cao-Bá-Quát | 11 |
| 143 | 15-12-1962 | DOHAMIDE | tang lễ và tín ngưỡng của người chàm Châu-Đốc | 21 |
| 143 | 15-12-1962 | BỬU-KẾ | hoàng-tử nạp phi | 29 |
| 143 | 15-12-1962 | CÔ-LIÊU | danh nhân: Claude Bernard | 33 |
| 143 | 15-12-1962 | ĐOÀN-VĂN-AN | vấn đề giáo-dục phụ-nữ Nhật-Bản ngày nay | 37 |
| 143 | 15-12-1962 | TRỌNG-KHANG | sự ngẫu nhiên và con số Pi | 47 |
| 143 | 15-12-1962 | ĐOÀN-THÊM | những bước tiến của họa-sĩ Phạm-Tăng | 51 |
| 143 | 15-12-1962 | TRÀNG-THIÊN | Uwe Johnson | 59 |
| 143 | 15-12-1962 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | đường ranh giới (trích dịch: «La frontière» của U. Johnson) | 64 |
| 143 | 15-12-1962 | HOÀNG-QUY | bóng thu (thơ) | 76 |
| 143 | 15-12-1962 | HOÀI-KHANH | thức giấc nghe chim (thơ) | 76 |
| 143 | 15-12-1962 | THU-NHẤT-PHƯƠNG | nỗi buồn thượng du (thơ) | 77 |
| 143 | 15-12-1962 | TƯỜNG LINH | thuyền lươi† (thơ) | 78 |
| 143 | 15-12-1962 | HỮU-PHƯƠNG | buồn qui-nhơn (thơ) | 79 |
| 143 | 15-12-1962 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | loài hoa trên đá (truyện ngắn) | 81 |
| 143 | 15-12-1962 | TRẦN-DZỤ-HỒNG & THANH-BẠCH & PHƯƠNG-MAI | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 89 |
| 143 | 15-12-1962 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc «kỷ-niệm văn-thi-sĩ hiện tại» của Bàng-bá-Lân | 97 |
| 144 | 1-1-1963 | TIỂU-DẪN | sẽ có khủng hoảng nghiêm trọng trong mối quan hệ Đông Tây? | 3 |
| 144 | 1-1-1963 | BÙI-HỮU-SỦNG | thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 17 |
| 144 | 1-1-1963 | DOHAMIDE | tín ngưỡng của người chàm Châu-Đốc | 23 |
| 144 | 1-1-1963 | CÔ-LIÊU | Claude Bernard | 29 |
| 144 | 1-1-1963 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | tác phẩm văn chương là một công-trình của tinh thần | 35 |
| 144 | 1-1-1963 | NGUYỄN-ĐÌNH-TƯ | Ông Lê-Thành-Phương với phong trào Cần Vương tại Phú-Yên | 43 |
| 144 | 1-1-1963 | TRẦN-THÚC-LINH | nhân coi vụ án Nuremberg† | 49 |
| 144 | 1-1-1963 | TRẦN-HUYỀN-ÂN | cỏ may (thơ) | 53 |
| 144 | 1-1-1963 | TƯỜNG LINH | sinh nhật (thơ) | 54 |
| 144 | 1-1-1963 | TRẦN-ĐẠI | ngoại đạo (thơ) | 55 |
| 144 | 1-1-1963 | HỮU-PHƯƠNG | lời nguyện ra khơi (thơ) | 56 |
| 144 | 1-1-1963 | DOÃN-QUỐC-SỸ | ác mộng | 57 |
| 144 | 1-1-1963 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm số 17 | 68 |
| 144 | 1-1-1963 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | người chỉ huy (dịch The Leader of the People của John Steinbeck) | 71 |
| 144 | 1-1-1963 | LÊ-VĂN-ĐỆ — TRẦN-ĐÌNH-KHẢI — LÊ-YÊN | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội-họa | 85 |
| 145 | 15-1-1963 | TIỀU-DÂN | 1962 đem lại gì cho hòa bình thế-giới? | 3 |
| 145 | 15-1-1963 | THUẦN-PHONG | con mèo theo quan niệm ta trong văn thơ | 13 |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN-NHƯ | giá cả còn tăng nữa không? | 17† |
| 145 | 15-1-1963 | ĐOÀN-THÊM | đẹp ở người | 23† |
| 145 | 15-1-1963 | TRẦN THÚC-LINH | ngày tết thử thời vận | 35† |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN VĂN-HẦU | Lý-Liễu và phong-trào đại đông du | 39 |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN-CAO-ĐÀM | kiểm điểm một năm nhiếp ảnh nghệ-thuật Việt-Nam | 51 |
| 145 | 15-1-1963 | LÝ-QUANG | con đường Thiền | 55 |
| 145 | 15-1-1963 | DOHAMIDE | một vài nhận xét về người Chàm tại Việt-Nam ngày nay | 63 |
| 145 | 15-1-1963 | ĐÔNG-HỒ | nghĩ về những tiếng danh xưng nhà nước | 71 |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Gamal Abdel Nasser và những bí mật về vụ kinh Suez | 80 |
| 145 | 15-1-1963 | THƯ-TRUNG | những nét chính về sinh hoạt thư tịch trong năm 1962 | 89 |
| 145 | 15-1-1963 | THIỆN-Ý | viễn ảnh nền y-học ngày mai | 102 |
| 145 | 15-1-1963 | TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬU | ngót nửa thế-kỷ biến chuyển của sân khấu cải lương | 105 |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN-NHO-SA-MẠC | mùa xuân (thơ) | 114 |
| 145 | 15-1-1963 | BÙI-HỮU-SÙNG | đầu năm nhìn đoàn thời vận qua tranh ảnh | 115 |
| 145 | 15-1-1963 | ĐOÀN THÊM — ĐÔNG HỒ — VŨ HOÀNG CHƯƠNG — TRẦN ĐÌNH KHẢI — HÀ THƯỢNG NHÂN — PHÙNG TẤT ĐẮC — BÙI KHÁNH ĐẢN — MỘNG TUYẾT — TẠ TỴ — XUÂN HIẾN | mười bài thơ xuân | 127 |
| 145 | 15-1-1963 | CÔ-LIÊU | văn minh và con người | 131 |
| 145 | 15-1-1963 | HOÀNG BẢO VIỆT | người về mùa xuân (thơ) | 138 |
| 145 | 15-1-1963 | ĐỖ-TẤN | thời gian — mùa xuân đã hết (thơ) | 139 |
| 145 | 15-1-1963 | TƯỞNG LINH | mùa xuân trong mắt em (thơ) | 140 |
| 145 | 15-1-1963 | TRẦN-VĂN KHÊ | hội nghị âm nhạc tại La-Mã | 141 |
| 145 | 15-1-1963 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | xuân không màu (thơ) | 149 |
| 145 | 15-1-1963 | THÁI-TUẤN | vài nhận xét về cuộc phỏng vấn hội-họa của tạp-chí Bách-Khoa | 150 |
| 145 | 15-1-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | tranh sống (truyện ngắn) | 157 |
| 145 | 15-1-1963 | HOÀI-HƯƠNG — TRANG-PHƯỢNG† | mùa xuân họp mặt — đọc thơ ai† (thơ) | 168 |
| 145 | 15-1-1963 | THÁI-DƯƠNG | quê hương (thơ) | 169 |
| 145 | 15-1-1963 | ĐINH-HOÀNG-SA | nắng mùa xuân (thơ) | 170 |
| 145 | 15-1-1963 | TRANG-THẾ-HY | trong trắng (truyện ngắn) | 170 |
| 145 | 15-1-1963 | CÔ MINH-ĐỨC | hiệp tá đại học « thổ » (truyện ngắn) | 182 |
| 145 | 15-1-1963 | TRẦN-ĐẠI | tình yêu (thơ) | 186 |
| 145 | 15-1-1963 | DƯƠNG-NGHIỄM-MẬU | mẹ và con (truyện ngắn) | 188 |
| 145 | 15-1-1963 | VŨ-QUỲNH-BANG | tuổi thơ (thơ) | 193 |
| 145 | 15-1-1963 | PHAN-DUY-NHÂN | cuối năm rời nhà trọ (thơ) | 194 |
| 145 | 15-1-1963 | VÕ-HỒNG | thế giới của Năm Nhiều (truyện ngắn) | 195 |
| 145 | 15-1-1963 | HOÀI-KHANH | phương trời lưu viễn (thơ) | 206 |
| 145 | 15-1-1963 | HOÀNG QUY | màu áo tháng giêng (thơ) | 217 |
| 145 | 15-1-1963 | MỘNG-TRUNG | món tiền hộ mạng (truyện ngắn) | 218 |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN CHÂU | con ruồi (truyện dịch, nguyên tác của G. Langelaan) | 233 |
| 145 | 15-1-1963 | HỮU-PHƯƠNG | tiếng mời của trẻ (thơ) | 260 |
| 145 | 15-1-1963 | VÕ QUANG-YẾN | giải hóa học và giải vật lý học Nobel 1962 | 261 |
| 145 | 15-1-1963 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | giải y học Nobel 1962 | 264 |
| 145 | 15-1-1963 | TRÀNG-THIỆN | mùa giải thưởng văn chương ở Pháp năm 1962 | 267 |
| 146 | 1-2-1963 | TIỂU-DẪN | Trung-Hoa đại-lục trong thử thách | 3 |
| 146 | 1-2-1963 | DOHAMIDE | một vài nhận xét về người Chàm tại Việt-Nam ngày nay | 19 |
| 146 | 1-2-1963 | TRẦN-VINH-ANH | một dự định của vua Quang-Trung: đòi đất Lưỡng-Quảng | 25 |
| 146 | 1-2-1963 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Gamal Abdel Nasser | 31 |
| 146 | 1-2-1963 | TRẦN-THÚC-LINH | năm mới xã hội mới | 45 |
| 146 | 1-2-1963 | ĐOÀN-THÊM | tác giả, độc giả, nhà phê bình | 49 |
| 146 | 1-2-1963 | LÝ-QUANG | con đường Thiền | 57 |
| 146 | 1-2-1963 | BÙI-HỮU-SÚNG | thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 67 |
| 146 | 1-2-1963 | TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬ | sân khấu cải lương trong ba năm qua | 71 |
| 146 | 1-2-1963 | ÂU-TRƯỜNG-THANH | vai trò của khoa học và kỹ thuật trong công cuộc kiến quốc | 79 |
| 146 | 1-2-1963 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | con cá bất tử (dịch Elizabeth Mann Borgese) | 87 |
| 146 | 1-2-1963 | SƠN NAM | một chuyện khó tin (truyện ngắn) | 99 |
| 146 | 1-2-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | dưỡng-trí-viện duy nhất của toàn cõi nước Việt | 109 |
| 146 | 1-2-1963 | BÀNG-BÁ-LÂN | mấy lời phân trần về bài điểm sách của Cô Phương-Thảo | 121 |
| 146 | 1-2-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | một vài quan điểm trong vấn đề trao đổi văn hóa giữa Việt-Nam và Nhật-Bản (thuật buổi nói chuyện Ô. Đoàn-Văn-An) | 124 |
| 147 | 15-2-1963 | TIỂU-DẪN | thử tìm hiểu những khả năng hòa bình vào năm 1963 | 3 |
| 147 | 15-2-1963 | DOHAMIDE | vài vấn đề của cộng đồng người Chàm tại Việt-Nam | 15 |
| 147 | 15-2-1963 | TRÀNG-THIÊN | tiểu thuyết đi về đâu? | 21 |
| 147 | 15-2-1963 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Gamal Abdel Nasser — Vấn đề sinh tử của Ai-Cập: nước | 35 |
| 147 | 15-2-1963 | ĐOÀN-THÊM | tác giả, độc giả, nhà phê bình | 41 |
| 147 | 15-2-1963 | LÝ-QUANG | Thiền trong bộ Câu xá luận của Thế-thân bồ tát | 51 |
| 147 | 15-2-1963 | ÂU-TRƯỜNG-THANH | vai trò của khoa học và kỹ thuật trong công cuộc kiến quốc | 59 |
| 147 | 15-2-1963 | TRẦN-VINH-ANH | một dự định của vua Quang-Trung: đòi đất Lưỡng-Quảng | 67 |
| 147 | 15-2-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | Mariner II khảo sát Kim tinh | 75 |
| 147 | 15-2-1963 | BÙI-HỮU-SỦNG | thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 81 |
| 147 | 15-2-1963 | VÂN-TRANG | mùa xuân chờ đợi (thơ) | 88 |
| 147 | 15-2-1963 | HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI | đón nắng (thơ) | 89 |
| 147 | 15-2-1963 | HÀ-NGUYÊN-THẠCH | lần về đô thị (thơ) | 90 |
| 147 | 15-2-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | con cầu cầu (dịch Alberto Moravia) | 91 |
| 147 | 15-2-1963 | MẠC-LY-CHÂU | ngõ mắt (truyện ngắn) | 97 |
| 147 | 15-2-1963 | NGUYỄN-NHO SA-MẠC | mùa xuân của em (thơ) | 107 |
| 147 | 15-2-1963 | VIỆT CUỒNG NHÂN | nhớ một người (thơ) | 108 |
| 147 | 15-2-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | một buổi chiều lạc vào thế giới người điên | 110 |
| 148 | 1-3-1963 | TIỂU-DẪN | khó khăn mới của Hoa-Kỳ tại Tây Âu | 3 |
| 148 | 1-3-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | ai đã thống nhất nước Việt: Nguyễn-Huệ hay Nguyễn-Ánh? | 19 |
| 148 | 1-3-1963 | LÝ-QUANG | bản chất của Thiền | 33 |
| 148 | 1-3-1963 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | những hiệp ước về kinh Suez | 43 |
| 148 | 1-3-1963 | TRÀNG-THIÊN | tiểu thuyết đi về đâu? | 53 |
| 148 | 1-3-1963 | TRỌNG-KHANG | người ta biết gì về Nam Cực? | 59 |
| 148 | 1-3-1963 | BÙI-HỮU-SỦNG | thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 65 |
| 148 | 1-3-1963 | LUÂN-HOÁN | gia đình tôi (thơ) | 70 |
| 148 | 1-3-1963 | LÊ-TAT-ĐIỀU† | cỏ hoang (truyện ngắn) | 71 |
| 148 | 1-3-1963 | HOÀI-HƯƠNG | chuyến đi (thơ) | 82 |
| 148 | 1-3-1963 | CÔ-LIÊU | con báo (dịch Le Guépard của Giuseppe Di Lampedusa) | 83 |
| 148 | 1-3-1963 | HỮU PHƯƠNG | dưới ánh mặt trời (thơ) | 90 |
| 148 | 1-3-1963 | ĐÔNG HỒ | nguyệt dạ cố hương tâm (thơ) | 103 |
| 148 | 1-3-1963 | LÊ-TÂT-ĐIỀU† | một buổi chiều lạc vào thế giới người điên | 104 |
| 148 | 1-3-1963 | ĐOÀN THÊM | hòa âm 18 (thơ) | 116 |
| 148 | 1-3-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | một giờ với họa sĩ Duy-Thanh | 118 |
| 149 | 15-3-1963 | TIỂU-DẪN | chính biến ở Irak | 3 |
| 149 | 15-3-1963 | LÝ-QUANG | Thiền và Giải-thoát | 11 |
| 149 | 15-3-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | ai đã thống nhất nước Việt: Nguyễn-Huệ hay Nguyễn-Ánh? | 19 |
| 149 | 15-3-1963 | TRÀNG-THIÊN | tiểu thuyết đi về đâu? | 29 |
| 149 | 15-3-1963 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Nasser và vụ kinh Suez | 43 |
| 149 | 15-3-1963 | ĐOÀN-THÊM | ý niệm về thề | 55 |
| 149 | 15-3-1963 | THIÊN-GIANG | con người xuất hiện cách nào, thời nào, và nơi nào? | 63 |
| 149 | 15-3-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | bác sĩ Nguyễn-Văn-Hoài, người thầy thuốc hiến trọn đời mình cho một hạng người bạc phước | 69 |
| 149 | 15-3-1963 | Y-UYÊN | niềm an ủi cuối cùng (truyện ngắn) | 73 |
| 149 | 15-3-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | cái trống thiếc và vị trí của Günter Grass | 83 |
| 149 | 15-3-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | quán củ hành (dịch Günter Grass) | 91 |
| 149 | 15-3-1963 | BÁCH-KHOA | lá thư phỏng vấn gửi giới Nhạc-sĩ | 109 |
| 149 | 15-3-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | hội nghị Âm-nhạc và Kịch nghệ | 111 |
| 150 | 1-4-1963 | VIỆT-ANH | những khó khăn trong việc thành lập Liên-bang Đại Mã-Lai | 3 |
| 150 | 1-4-1963 | LÝ-QUANG | Thiền và giải-thoát trong Phật-giáo Thiền-Tông | 12 |
| 150 | 1-4-1963 | ĐOÀN-THÊM | các thẻ nhân tạo | 23 |
| 150 | 1-4-1963 | TRÀNG-THIÊN | kỹ thuật trong tiểu thuyết | 35 |
| 150 | 1-4-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | miếng thịt nhân tạo hay: cuộc phát triển kỹ nghệ dầu hỏa | 47 |
| 150 | 1-4-1963 | BÙI-HỮU-SỦNG | cần phải chuẩn bị cho thế hệ ngày mai những đức tính gì? | 53 |
| 150 | 1-4-1963 | THIÊN-GIANG | con người xuất hiện vào thời nào? | 59 |
| 150 | 1-4-1963 | ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | sở đen (dịch Giovanni Guareschi) | 67 |
| 150 | 1-4-1963 | HOÀI-HƯƠNG | rời bến (thơ) | 70 |
| 150 | 1-4-1963 | NGUYỄN-NHO-SA MẠC | đôi mắt em (thơ) | 71 |
| 150 | 1-4-1963 | DƯƠNG-PHÙ-SAO | thư quê hương (thơ) | 72 |
| 150 | 1-4-1963 | TUÝ-HỒNG | lòng thành (truyện ngắn) | 73 |
| 150 | 1-4-1963 | NGUYỄN-VĂN-HUẤN & LÊ-THƯƠNG | trả lời cuộc phỏng vấn giới Nhạc sĩ | 87 |
| 150 | 1-4-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | nhận xét về hiện trạng âm nhạc, kịch nghệ miền Nam Tự Do — lược sử và ý nghĩa triết lí của Trà — nhân việc tái bản «Vang bóng một thời» của Nguyễn-Tuân | 99 |
| 151 | 15-4-1963 | TIỂU-DẪN | chính biến ở Syrie và mấy vấn đề căn bản của Trung-Đông | 3 |
| 151 | 15-4-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | giá trị quyển Hoàng-Lê-Nhất-Thống-Chí | 15 |
| 151 | 15-4-1963 | TRÀNG-THIÊN | chuyện của người và chuyện của ta | 23 |
| 151 | 15-4-1963 | CÔ-LIÊU† | sinh vật học sẽ đảo lộn những quan niệm về sinh tử? | 35 |
| 151 | 15-4-1963 | VŨ-HẠNH | mặc cảm trong văn nghệ | 41 |
| 151 | 15-4-1963 | VÕ-HỒNG | những nỗi khổ vụn vặt (truyện ngắn) | 61 |
| 151 | 15-4-1963 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 19 (thơ) | 72 |
| 151 | 15-4-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG† | cánh hoa điên (dịch Ibousé Masouji) | 73 |
| 151 | 15-4-1963 | TRẦN HUIỀN ÂN | hoa mút mật (thơ) | 89 |
| 151 | 15-4-1963 | TẦN-HOÀI DẠ-VŨ | giã từ quá khứ (thơ) | 90 |
| 151 | 15-4-1963 | THÀNH-TÔN | đi nối tình thương (thơ) | 91 |
| 151 | 15-4-1963 | HỮU-PHƯƠNG | buồn Sài-Gòn (thơ) | 92 |
| 151 | 15-4-1963 | NGUYỄN-PHỤNG & VÕ-ĐỨC-THU | trả lời cuộc phỏng vấn các nhạc sĩ | 93 |
| 151 | 15-4-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | thuật: nhạc Việt cổ truyền — nhân vật tiểu thuyết và sự thực lịch sử trong truyện Trung-Hoa — tại sao tôi trở thành nhà báo | 107 |
| 152 | 1-5-1963 | TIỂU-DẪN | Jordanie trong gió lốc | 3† |
| 152 | 1-5-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | giá trị quyển Hoàng-Lê-Nhất-Thống-Chí | 15 |
| 152 | 1-5-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | giải thưởng văn chương trên đất Việt | 27 |
| 152 | 1-5-1963 | CÔ-LIÊU | giả thuyết nói về nguồn gốc loài người | 43 |
| 152 | 1-5-1963 | VIỆT-ANH | tổ chức Liên-Phòng Đông-Nam-Á (SEATO) liệu có đứng vững trước những sóng gió hiện tại không? | 51 |
| 152 | 1-5-1963 | THANH-NGẠN | những kẻ câm lặng (dịch Les Muets của A. Camus) | 61 |
| 152 | 1-5-1963 | VIÊN-LINH | con đường ngựa chạy (kịch) | 71 |
| 152 | 1-5-1963 | ĐOÀN-THÊM | hòa-âm 20 (thơ) | 86 |
| 152 | 1-5-1963 | Cô PHƯƠNG-THẢO | đọc «Mùa ảo ảnh» của Đỗ-Thúc-Vịnh | 87 |
| 152 | 1-5-1963 | TƯỜNG-LINH | phấn bướm (thơ) | 96 |
| 152 | 1-5-1963 | HỮU-PHƯƠNG | cánh ngăn biển rộng (thơ) | 97 |
| 152 | 1-5-1963 | HOÀI HƯƠNG | trôi nổi cuộc đời (thơ) | 98 |
| 152 | 1-5-1963 | THÁI-TÚ-HẠP | sông chiều — buồn Hội-An (thơ) | 99 |
| 152 | 1-5-1963 | PHẠM-THỊ-LẠC-NHÀN & PHẠM-DUY | trả lời cuộc phỏng vấn các nhạc-sĩ | 100 |
| 152 | 1-5-1963 | NGUYỄN-NGU-Í | sân khấu Việt ở Thụy-Sĩ | 110 |
| 153 | 15-5-1963 | TIỂU-DẪN | hai yếu tố làm gián đoạn cuộc đối thoại giữa Mỹ-Châu và Âu-Châu | 3 |
| 153 | 15-5-1963 | TRẦN-THÚC-LINH | đô thành Sàigòn bài trừ nạn du đãng | 12 |
| 153 | 15-5-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | Không, Liên-Xô không phải là Thiên đường của các nhà bác học (dịch Mikhail Antonovich Klochko) | 23 |
| 153 | 15-5-1963 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | bước phiêu lưu của người Chàm Châu-Đốc | 33 |
| 153 | 15-5-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | khảo cứu không gian và đời sống con người | 41 |
| 153 | 15-5-1963 | TRÀNG-THIÊN | những chặng đường quan trọng của văn học Liên-Xô hiện đại | 47 |
| 153 | 15-5-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | ánh đèn nơi cửa sổ (dịch Iouri Naguibine) | 58 |
| 153 | 15-5-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | chín anh em (truyện ngắn) | 68 |
| 153 | 15-5-1963 | PHẠM-THỊ-VĨNH-HUỆ & NGUYỄN-HỮU-BA | trả lời cuộc phỏng vấn giới nhạc sĩ | 83 |
| 153 | 15-5-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | tại sao tôi trở thành họa sĩ — phương pháp nhận thức của đạo Phật (thuật 2 buổi nói chuyện của họa sư Lê-Văn-Đệ và Thích-Đức-Nhuận) | 97 |
| 153 | 15-5-1963 | Cô PHƯƠNG-THẢO | đọc «Chim quyên xuống đất» của Sơn-Nam | 109 |
| 154 | 1-6-1963 | TIỂU-DẪN | Ấn-Độ trước thế cờ độc của Bắc-Kinh | 3 |
| 154 | 1-6-1963 | PHẠM-TRỌNG-NHÃN | nhà ngoại giao Phan-Thanh-Giản | 11 |
| 154 | 1-6-1963 | ĐÔNG-HỒ | nên kiểm điểm khi nhận tác giả những bài thơ xưa | 23 |
| 154 | 1-6-1963 | CÔ-LIÊU | ai là Adam? | 31 |
| 154 | 1-6-1963 | TRẦN-VĂN-KHÊ | lá thư Thụy-Sĩ | 35 |
| 154 | 1-6-1963 | TÚY-HỒNG | niềm tin mong manh (truyện ngắn) | 47 |
| 154 | 1-6-1963 | TRÀNG-THIÊN | những chặng đường quan trọng của văn học Liên-xô hiện đại | 55 |
| 154 | 1-6-1963 | ĐINH-HOÀNG-SA | khi ánh đèn vụt tắt (thơ) | 68 |
| 154 | 1-6-1963 | TRẦN-ĐẠI | lời thú (thơ) | 69 |
| 154 | 1-6-1963 | ĐỖ-TẤN | khóc một thằng học trò (thơ) | 70 |
| 154 | 1-6-1963 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm 21 (thơ) | 72 |
| 154 | 1-6-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Alexandre Soljenitsyne) | gian nhà của Matriona | 74 |
| 154 | 1-6-1963 | NGHIÊM-PHÚ-PHI & TÔN-THẤT-TIẾT | trả lời cuộc phỏng vấn giới nhạc-sĩ | 89 |
| 154 | 1-6-1963 | ĐẶNG-TIẾN | đọc «Cũng Đành» của Dương-Nghiễm-Mậu | 99 |
| 154 | 1-6-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | tâm hồn đàn bà qua thi ca (buổi nói chuyện của bà Quỳ-Hương) | 107 |
| 154 | 1-6-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | Bên lề cuộc triển lãm hội họa mùa xuân Quý-Mão | 111 |
| 155 | 15-6-1963 | TIỂU-DẪN | vấn đề kỳ thị chủng tộc tại Hoa-Kỳ | 3 |
| 155 | 15-6-1963 | HOÀNG-THÁI-LINH | nhân cái chết của một vị Giáo Hoàng | 12 |
| 155 | 15-6-1963 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Heidegger và ý nghĩa con người | 19 |
| 155 | 15-6-1963 | BỬU-KẾ | một khi Hoàng cung lâm bệnh | 25 |
| 155 | 15-6-1963 | VIỆT-ANH | vấn đề phân loại các chế độ chính trị trên thế giới ngày nay | 31 |
| 155 | 15-6-1963 | TRẦN-VĂN-KHÊ | lá thư Thụy-Sĩ | 39 |
| 155 | 15-6-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | 22 vòng quanh trái đất | 53 |
| 155 | 15-6-1963 | PHONG-GIAO | kinh nghiệm đời văn (dịch E. Caldwell) | 57 |
| 155 | 15-6-1963 | TƯỜNG-LINH | vi lô (thơ) | 65 |
| 155 | 15-6-1963 | HỮU-PHƯƠNG | dạ ca I (thơ) | 66 |
| 155 | 15-6-1963 | VÕ-HỒNG | đôi chim bồ câu (truyện ngắn) | 67 |
| 155 | 15-6-1963 | HOÀI-HƯƠNG | kỷ niệm (thơ) | 69 |
| 155 | 15-6-1963 | PHẠM-CÔNG-THIỆN | về nguồn (thơ) | 72 |
| 155 | 15-6-1963 | MẠC-LY-CHÂU | về những chiều buồn (thơ) | 76 |
| 155 | 15-6-1963 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm XXII (thơ) | 77 |
| 155 | 15-6-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | con đường xuống (truyện ngắn) | 78 |
| 155 | 15-6-1963 | HÙNG-LÂN & TRẦN-VIẾT-VẤN | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 89 |
| 155 | 15-6-1963 | PHAN-DUY-NHÂN | phác họa (thơ) | 107 |
| 155 | 15-6-1963 | NGUYỄN-THỊ-VINH & TUỆ-MAI | thu buồn (thơ) — có người tuổi trẻ hôm nay (thơ) | 108 |
| 155 | 15-6-1963 | TRÀNG-THIÊN | giải Formentor 62 | 109 |
| 155 | 15-6-1963 | NGU-Í (thuật) | John Steinbeck và giải Nobel 62 (buổi nói chuyện của Trần-Phong) | 112 |
| 156 | 1-7-1963 | TIỂU-DẪN | đi tìm chủ nghĩa xã hội châu Phi | 3 |
| 156 | 1-7-1963 | THIÊN-GIANG | thử tìm một đường hướng giáo hóa trẻ em phạm pháp | 11 |
| 156 | 1-7-1963 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Heidegger và ý nghĩa con người | 19 |
| 156 | 1-7-1963 | THIÊN-TÚ | chuẩn bị lên mặt trăng | 27 |
| 156 | 1-7-1963 | MỘNG-TRUNG | nhạc Việt ở xứ người | 39 |
| 156 | 1-7-1963 | PHẠM-LIỄU & LÊ-VĂN-SIÊU & VŨ-HẠNH | trở lại bài thơ con muỗi | 43 |
| 156 | 1-7-1963 | NGHIÊM-THỊ-VŨ-PHI | lớp học trưa (truyện ngắn) | 55 |
| 156 | 1-7-1963 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | nỗi niềm (thơ) | 57 |
| 156 | 1-7-1963 | HOÀNG-BÍCH-NI | thầm hỏi (thơ) | 60 |
| 156 | 1-7-1963 | ĐINH-HOÀNG-SA | niềm khát vọng của loài rêu | 61 |
| 156 | 1-7-1963 | TƯỜNG-LINH | buồn mây cao nguyên (thơ) | 62 |
| 156 | 1-7-1963 | DẠ-THẢO | người tìm tuyệt đối (thơ) | 63 |
| 156 | 1-7-1963 | Y-UYÊN | con muỗi đêm nay (truyện ngắn) | 63 |
| 156 | 1-7-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | lửa hồng (thơ) | † (không in số trang) |
| 156 | 1-7-1963 | MỘNG-TRUNG | tình người thôn nữ | 80 |
| 156 | 1-7-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | nền trung học Hoa-Kì (thuật buổi nói chuyện của ông David A. Engel) | 81 |
| 156 | 1-7-1963 | THẦM-OÁNH & LÊ-MỘNG-BẢO | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 88 |
| 157 | 15-7-1963 | TIỂU-DẪN | chủ nghĩa phân chủng ở Nam-Phi | 3 |
| 157 | 15-7-1963 | TRẦN-VINH-ANH | nói chuyện sử với ông Phạm-Văn-Sơn | 11 |
| 157 | 15-7-1963 | CÔ-LIÊU | mẹ nhân tạo | 23 |
| 157 | 15-7-1963 | ĐOÀN-VĂN-AN | tính chất đặc biệt của triết lý Zen | 29 |
| 157 | 15-7-1963 | LAI-SINH | Djilas, người đòi quyền nghĩ và viết tự do | 35 |
| 157 | 15-7-1963 | TRẦN-THÚC-LINH | bầy sói trong thành phố (thuật theo Serge Kancer) | 49 |
| 157 | 15-7-1963 | HỮU-PHƯƠNG | nỗi buồn xê dịch — ác mộng (thơ) | 57 |
| 157 | 15-7-1963 | DẠ-THẢO | người tìm tuyệt đối (thơ) | 58 |
| 157 | 15-7-1963 | LUÂN-HOÁN | hẹn về (thơ) | 60 |
| 157 | 15-7-1963 | MỘNG-TRUNG | nhạc Việt ở xứ người | 61 |
| 157 | 15-7-1963 | VÕ-PHIẾN | thăm chị buổi chiều (truyện dài) | 73 |
| 157 | 15-7-1963 | PHƯƠNG-TẤN | nước mắt (thơ) | 79 |
| 157 | 15-7-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | chiến tranh (dịch Milovan Djilas) | 85 |
| 157 | 15-7-1963 | TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ | hoài niệm (thơ) | 91 |
| 157 | 15-7-1963 | ĐẶNG-TIẾN | đọc «Sứ mạng văn nghệ» của Trần-Phong-Giao | 95 |
| 157 | 15-7-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | buổi nói chuyện của ông Nguyễn-Trọng về nghề thông tín viên ở ngoại quốc | 98 |
| 157 | 15-7-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật lời Hoàng-Minh-Tuynh) | kỷ niệm đệ thập chu niên cuộc khởi nghĩa của công nhân Đức tại Đông Bá-Linh | 101 |
| 157 | 15-7-1963 | NGUYỄN-VĨNH-BẢO & NGUYỄN-KHẮC-CUNG | trả lời cuộc phỏng vấn về âm nhạc | 106 |
| 158 | 1-8-1963 | VIỆT-ANH | sự bố trí lực lượng ở Ai-Lao, mối đe dọa lớn cho hòa bình ở Đông-Nam-Á | 3 |
| 158 | 1-8-1963 | ĐOÀN-VĂN-AN | lịch sử triết lý Zen ở Ấn-Độ | 11 |
| 158 | 1-8-1963 | TRẦN-VINH-ANH | nói chuyện sử với ông Phạm-Văn-Sơn | 17 |
| 158 | 1-8-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | vũ trụ và sinh vật | 27 |
| 158 | 1-8-1963 | LAI-SINH | đàm thoại với Staline (dịch Milovan Djilas) | 35 |
| 158 | 1-8-1963 | MỘNG-TRUNG | nhạc Việt ở xứ người | 45 |
| 158 | 1-8-1963 | VÕ-PHIẾN | thăm chị buổi chiều (truyện) | 57 |
| 158 | 1-8-1963 | LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ | phiêu hành (thơ) | 72 |
| 158 | 1-8-1963 | LUÂN-HOÁN | hình ảnh của mẹ (thơ) | 73 |
| 158 | 1-8-1963 | HOÀNG-KHANH | vết tích (thơ) | 74 |
| 158 | 1-8-1963 | NGUYÊN-NGÃ | chúng nó (thơ) | 74 |
| 158 | 1-8-1963 | TÚY-HỒNG | thở dài (truyện ngắn) | 75 |
| 158 | 1-8-1963 | DẠ-THẢO | người tìm tuyệt đối (thơ) | 87 |
| 158 | 1-8-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (đọc) | «quan niệm và sáng tác Thơ theo lời thi nhân và học giả phương Tây» của Đoàn-Thêm | 89 |
| 158 | 1-8-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật lời Nguyễn-Thị-Huệ) | «Phụ nữ với hôn nhân» | 92 |
| 158 | 1-8-1963 | NGUYỄN-VĂN-THINH & LAM-PHƯƠNG | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 101 |
| 159 | 15-8-1963 | TIỂU-DÂN | cuộc tranh chấp Nga Hoa | 1 |
| 159 | 15-8-1963 | ĐOÀN-VĂN-AN | lịch sử triết lý Zen ở Trung Hoa | 13 |
| 159 | 15-8-1963 | LAI-SINH | đàm thoại với Staline | 23 |
| 159 | 15-8-1963 | CÔ-LIÊU | tái sinh | 35 |
| 159 | 15-8-1963 | VIỆT-ANH | sóng gió chính trị ở Nam Hàn | 41 |
| 159 | 15-8-1963 | TRÁC-NGỌC | cụ Huỳnh-Thúc-Kháng nói chuyện về bài thơ «Con muỗi» | 51 |
| 159 | 15-8-1963 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | văn nghệ với chính trị tại Liên Xô | 57 |
| 159 | 15-8-1963 | ĐYNH-HOÀNG-SA | người em quê hương (thơ) | 62 |
| 159 | 15-8-1963 | HỮU-PHƯƠNG | băn khoăn — lữ trình (thơ) | 63 |
| 159 | 15-8-1963 | DẠ-THẢO | người tìm tuyệt đối (thơ) | 64 |
| 159 | 15-8-1963 | CÔ-LIÊU | sự an nghỉ của người chiến sĩ (dịch «Le Repos du guerrier» của Christiane Rochefort) | 65 |
| 159 | 15-8-1963 | PHAN-DUY-NHÂN | ngợi ca bằng hữu tương lai (thơ) | 75 |
| 159 | 15-8-1963 | TRẦN-HUIỀN-ÂN | khi con nửa tuổi (thơ) | 76 |
| 159 | 15-8-1963 | VÕ-HỒNG | mùa hoa soan (truyện ngắn) | 77 |
| 159 | 15-8-1963 | VÕ-HỒNG | vết thương không lành (thơ) | 81 |
| 159 | 15-8-1963 | DƯƠNG-THIỆU-TƯỚC & TRẦN-THANH-TÂM | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc của Bách-Khoa | 87 |
| 159 | 15-8-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (phỏng vấn Ô. Nguyễn-Phụng) | hội nghị âm nhạc giáo dục kỳ V tại ĐôngK-inh† | 97 |
| 159 | 15-8-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật buổi nói chuyện của Ô. Pierre Trần-Văn-Nghiêm) | tại sao tôi trở thành nhà giáo dục | 104 |
| 160 | 1-9-1963 | ANH-VIỆT† | tìm hiểu hiệp ước ngưng thí nghiệm hạn chế vũ khí nguyên tử | 3 |
| 160 | 1-9-1963 | *† | lịch sử triết lý Zen ở Nhật Bản | 13 |
| 160 | 1-9-1963 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | văn nghệ với chính trị trường hợp Liên Xô | 21 |
| 160 | 1-9-1963 | LAI-SINH | đàm thoại với Staline | 27 |
| 160 | 1-9-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | plasma, trạng thái thứ tư của vật chất | 39 |
| 160 | 1-9-1963 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | môi hở răng lạnh hay là tình trạng ba quốc gia Việt-Nam, Căm-Bốt, Ai-Lao | 45 |
| 160 | 1-9-1963 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc «Người viễn khách thứ 10» của Nghiêm-Xuân-Hồng | 55 |
| 160 | 1-9-1963 | TẦN HOÀI-DẠ-VŨ | ca khúc của người hai mươi (thơ) | 69 |
| 160 | 1-9-1963 | HỮU-PHƯƠNG & HỮU-ĐỖ | ngỡ ngàng — ngày mưa (thơ) | 70 |
| 160 | 1-9-1963 | LỮ-QUỲNH | những ngày còn lại (thơ) | 71 |
| 160 | 1-9-1963 | NGUIỄN-NHO-SA-MẠC | còn ở đó (thơ) | 72 |
| 160 | 1-9-1963 | Y-UYÊN | một chỗ cho người tàn tật (truyện ngắn) | 73 |
| 161 | 15-9-1963 | KIM-ANH | vài nhận xét về chánh sách ngoại giao của De Gaulle | 3 |
| 161 | 15-9-1963 | NGUYỄN-VĂN-HẦU | Trần-Thới-Hanh thi sĩ trào phúng miền Nam | 13 |
| 161 | 15-9-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | địa vị sử học | 21 |
| 161 | 15-9-1963 | TRẦN-KIM-THẠCH | tìm về ấm lạnh của dĩ vãng | 29 |
| 161 | 15-9-1963 | DOÃN-QUỐC-SỸ | đọc «Khảo luận về ngữ pháp Việt Nam» của Trương-Văn-Chình và Nguyễn-Hiến-Lê | 35 |
| 161 | 15-9-1963 | LAI-SINH | đàm thoại với Staline | 43 |
| 161 | 15-9-1963 | TRẦN-VĂN-KHÊ | lá thư Jérusalem | 55 |
| 161 | 15-9-1963 | HỮU-PHƯƠNG | hoang vắng — vượt biển (thơ) | 65 |
| 161 | 15-9-1963 | LUÂN-HOÁN | người qua sườn đồi (thơ) | 66 |
| 161 | 15-9-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | quay trong gió lốc (truyện ngắn) | 67 |
| 161 | 15-9-1963 | H. T. BÍCH-NI | dân tình — ảo tượng — tàn phai (thơ) | 80 |
| 161 | 15-9-1963 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | người bẻ ghi (dịch Juan José Arreola) | 81 |
| 161 | 15-9-1963 | DẠ-THẢO & TRẦN-QUANG-LONG | chuyện trò — Quy-Nhơn Tuy-Hòa (thơ) | 88 |
| 161 | 15-9-1963 | VĂN-VĨ & PHẠM-THẾ-MỸ | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 89 |
| 161 | 15-9-1963 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG & TINH-HUYỀN | nhịp buồn — thu ca (thơ) | 100 |
| 161 | 15-9-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | hai nguồn gốc tư tưởng Việt Nam (thuật buổi nói chuyện của ông Nguyễn-Đăng-Thục) | 101 |
| 162 | 1-10-1963 | ĐỖ-QUÂN | bàn sơ lược về chủ nghĩa xét lại | 3 |
| 162 | 1-10-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | ý nghĩa lịch sử | 17 |
| 162 | 1-10-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | óc não điện tử | 23 |
| 162 | 1-10-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | hai giờ với hai tác giả «khảo luận về ngữ pháp Việt-Nam» | 29 |
| 162 | 1-10-1963 | LAI-SINH | đàm thoại với Staline (dịch Milovan Djilas) | 39 |
| 162 | 1-10-1963 | TRẦN-VĂN-KHÊ | lá thư Jérusalem II | 51 |
| 162 | 1-10-1963 | LƯƠNG-THẾ-NAM | cái đèn kéo quân (truyện ngắn) | 59 |
| 162 | 1-10-1963 | HOÀI-HƯƠNG | thăm anh (thơ) | 71 |
| 162 | 1-10-1963 | IẾN-NGUIÊN-THANH | mặc tưởng (thơ) | 72 |
| 162 | 1-10-1963 | ĐYNH-HOÀNG-SA | khách lạ quê hương (thơ) | 72 |
| 162 | 1-10-1963 | NGUYỄN-THỊ-THỤY-VŨ | một buổi chiều (truyện ngắn) | 73 |
| 162 | 1-10-1963 | XUÂN-HIẾN | máu thu tưới quê (thơ) | 80 |
| 162 | 1-10-1963 | TRIỀU-HOA-ĐẠI | mong về tương lai (thơ) | 82 |
| 162 | 1-10-1963 | NĂM-CƠ & HOÀNG-THI-THƠ | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 83 |
| 162 | 1-10-1963 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật buổi nói chuyện của Ô. Nguyễn-Mạnh-Côn) | sinh hoạt — một vấn đề tâm lý chiến: thái độ của người trí thức trước thời thế | 95 |
| 163 | 15-10-1963 | TIỂU-DÂN | diễn biến mới của cuộc tranh chấp Nga Hoa | 3 |
| 163 | 15-10-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | một† phương pháp để nghiên cứu sử | 13 |
| 163 | 15-10-1963 | CÔ-LIÊU | hiện tượng sống sót của tế bào và tạng phủ sinh vật | 19 |
| 163 | 15-10-1963 | TÂN-PHONG | từ thi đua hòa bình đến sống chung hòa bình | 25 |
| 163 | 15-10-1963 | TRẦN-VĂN-KHÊ | lá thư Jérusalem III | 37 |
| 163 | 15-10-1963 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | đọc bản dịch «Nhân Sinh Quan» của Trang-Tử | 49 |
| 163 | 15-10-1963 | TRẦN-HUIỀN-ÂN | thuyền giấy (thơ) | 56 |
| 163 | 15-10-1963 | PHAN-MAI | công đồng Vatican II với người không công giáo | 57 |
| 163 | 15-10-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | ngày con ra đời (thơ) | 63 |
| 163 | 15-10-1963 | HỮU-PHƯƠNG | hình ảnh mang theo | 64 |
| 163 | 15-10-1963 | TRÀNG-THIÊN | một đề tài của Tolstoi: cái chết | 65 |
| 163 | 15-10-1963 | CÔ-LIÊU | cô đơn (giới thiệu truyện Adrienne Mesurat của Julien Green) | 72 |
| 163 | 15-10-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | đòi niềm vui nhỏ (truyện ngắn) | 86 |
| 163 | 15-10-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | đọc «Một vài cảm nghĩ của người hay thuốc, tập II» | 93 |
| 163 | 15-10-1963 | TRÚC-PHƯƠNG & CÔ BÌNH-MINH | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 101 |
| 164 | 1-11-1963 | VIỆT-ANH | vấn đề hoa kiều ở Đông-Nam-Á | 3 |
| 164 | 1-11-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | những môn trợ lực cho sử học | 11 |
| 164 | 1-11-1963 | ĐOÀN-THÊM | thế tình | 21 |
| 164 | 1-11-1963 | TRIỀU-SAO-DẠI | dòng sông Hồng, tình yêu và tuổi trẻ (thơ) | 32 |
| 164 | 1-11-1963 | HOÀI-HƯƠNG† | thư biển, đóm sáng (thơ) | 33 |
| 164 | 1-11-1963 | TƯỜNG-LINH† | rừng (thơ) | 33 |
| 164 | 1-11-1963 | TRẦN-ĐẠI† | cao nguyên — thu — và đời sống (thơ) | 34 |
| 164 | 1-11-1963 | VĂN-PHONG† | từ thi đua hòa bình đến sống chung hòa bình | 35 |
| 164 | 1-11-1963 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | đọc bản dịch «Nhân sinh quan của Trang-Tử» | 49 |
| 164 | 1-11-1963 | TRẦN-VĂN-KHʆ | về cách trình bày trên làn sóng điện âm nhạc cổ truyền dân ca và cổ nhạc (Nguyễn-Hữu-Ngư dịch) | 55 |
| 164 | 1-11-1963 | ...UYÊN† | thiếu đắt† (truyện ngắn) | 61 |
| 164 | 1-11-1963 | LÊ-THÙY-LAM† | nỗi sầu của mẹ (thơ) | 75 |
| 164 | 1-11-1963 | HƯƠNG-NGỌC† | dịch (Maurois André) con quỷ trong hầm | 79 |
| 164 | 1-11-1963 | DẠ-THẢO† | lời cầu nguyện (thơ) | 89 |
| 164 | 1-11-1963 | NGUYỄN-NHO-SA-MẠC | lời ca du mục (thơ) | 90 |
| 164 | 1-11-1963 | HẢI-TUẤN | xem triển lãm họa phẩm Esso | 92 |
| 164 | 1-11-1963 | MINH-KỲ — HUỲNH-ANH | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 101 |
| 165 | 15-11-1963 | TIỂU-DÂN | cảm nghĩ về sự cáo chung của một chế độ độc tài | 1 |
| 165 | 15-11-1963 | VIỆT-ANH | vấn đề hoa kiều tại Đông-Nam-Á | 7 |
| 165 | 15-11-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | đề tài Sử để chép | 19 |
| 165 | 15-11-1963 | TRẦN-THÚC-LINH | cách mạng tổ chức tư pháp | 27 |
| 165 | 15-11-1963 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | đường lối ngoại giao của đệ Nhị Cộng Hòa | 35 |
| 165 | 15-11-1963 | LƯƠNG-NGỌC | Alfred Nobel | 39 |
| 165 | 15-11-1963 | VŨ-HẠNH | Từ Hải, sự lỡ tay của Thiên tài | 47 |
| 165 | 15-11-1963 | THÁI-TUẤN | nhân một cuộc triển lãm hội họa và điêu khắc | 57 |
| 165 | 15-11-1963 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | ánh sáng trong bóng tối (truyện ngắn) | 63 |
| 165 | 15-11-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | làm thế nào để phát huy phật tánh ở lòng ta | 81 |
| 165 | 15-11-1963 | TRÀNG-THIÊN | Jean Cocteau đã chết | 85 |
| 165 | 15-11-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | khúc quanh lịch sử — chúng ta hãy trở về với chính ta | 88 |
| 166 | 1-12-1963 | VIỆT ANH | vấn đề phân loại các chế độ chính trị trên thế giới ngày nay | 3 |
| 166 | 1-12-1963 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | đào tạo huấn luyện và bổ nhiệm nhân viên ngoại giao tại các nước | 13 |
| 166 | 1-12-1963 | VÕ-QUANG-YẾN | tiến triển trong khoa mổ xẻ | 19 |
| 166 | 1-12-1963 | NGUYỄN PHƯƠNG | sưu tầm sử liệu | 23 |
| 166 | 1-12-1963 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | nguồn gốc danh từ Hồ giấy hay «một khía cạnh lý thuyết trong cuộc tranh chấp Nga Hoa» | 35 |
| 166 | 1-12-1963 | NGUYỄN-MẠNH-CÔN† — HOÀNG VŨ | tìm hiểu Hồ-Xuân-Hương hay vài nhận định về tâm lý học, phân tâm học và văn học | 44 |
| 166 | 1-12-1963 | Bà TRẦN-THÚC-LINH — Bà HỒ-HỮU-TƯỜNG — Ô. Ô. PHAN-KHẮC-SỬU - PHAN-HUY-QUÁT - BÙI-HỮU-SÙNG — NGUYỄN-VĂN-TRUNG — NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | trả lời cuộc phỏng vấn về Nhân sĩ và Hội đồng Nhân sĩ | 51 |
| 166 | 1-12-1963 | LỮ QUỲNH | những bàn tay (thơ) | 64 |
| 166 | 1-12-1963 | HOÀNG LỘC | cho bây giờ và mai sau (thơ) | 65 |
| 166 | 1-12-1963 | HÀ LI HẢI | hồi kết cuộc — vực thẳm... (thơ) | 66 |
| 166 | 1-12-1963 | TRẦN THI† NHÃ CA | người tình ngoài mặt trận (truyện ngắn) | 67 |
| 166 | 1-12-1963 | LÊ VĂN SIÊU | thằng hai Chất (truyện ngắn) | 81 |
| 166 | 1-12-1963 | LÊ TẤT ĐIỀU | ngày xấu (truyện ngắn) | 87 |
| 166 | 1-12-1963 | LÊ VĂN HẢO — LÊ DINH | trả lời cuộc phỏng vấn về âm nhạc | 99 |
| 167 | 15-12-1963 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | xây dựng đại học (trả lời bức thư ngỏ của Nam nữ sinh viên gửi toàn thể giáo sư Đại học Saigon) | 3 |
| 167 | 15-12-1963 | NGUYỄN-MẠNH-CÔN — HOÀNG-VŨ | một vài nhận định về tâm lý học, phân tâm học và văn học | 19 |
| 167 | 15-12-1963 | NGUYỄN-PHƯƠNG | án khảo chứng tích | 27 |
| 167 | 15-12-1963 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | nhân viên ngoại giao tại các nước | 45 |
| 167 | 15-12-1963 | TÔN-THẤT-TIẾT | hệ thống tổ chức ngành giáo dục âm nhạc tại Pháp | 51 |
| 167 | 15-12-1963 | VÕ-QUANG-YẾN† — NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Nobel khoa học 1963 | 55 |
| 167 | 15-12-1963 | MỘNG-TRUNG | sự quan hệ của tiếng Việt đối với Việt-kiều ở Pháp | 61 |
| 167 | 15-12-1963 | VÕ-HỒNG† | vết hằn năm tháng (truyện ngắn) | 69 |
| 167 | 15-12-1963 | DƯƠNG-MINH-NINH† — VÕ-TRUY | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 83 |
| 167 | 15-12-1963 | Bà HỒ-HỮU-TƯỜNG† | trường hợp của chồng tôi (thư cậy đăng) | 96 |
| 167 | 15-12-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | hai giờ với Hồ-Hữu-Tường | 99 |
| 167 | 15-12-1963 | NGUIỄN-NGU-Í | kí giả và nhân dân trong giai đoạn hiện tại | 111 |
| 168 | 1-1-1964 | ANH-VIỆT | đi tìm một đường lối dân chủ cho xã hội Việt Nam ngày nay | 3 |
| 168 | 1-1-1964 | NGUYỄN-MẠNH-CÔN — HOÀNG-VŨ | tìm hiểu Hồ-Xuân-Hương | 13 |
| 168 | 1-1-1964 | PHẠM-LƯƠNG-GIANG | tự do ngôn luận và báo chí | 21 |
| 168 | 1-1-1964 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | im lặng hay lên tiếng | 29 |
| 168 | 1-1-1964 | VÕ-QUANG-YẾN | hai hội nghị về khảo cứu không gian | 37 |
| 168 | 1-1-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | án khảo chứng tích : khảo chứng nội | 43 |
| 168 | 1-1-1964 | TRIỀU-SAO-DẠI | tôi có quyền nói về Alabama (thơ) | 49 |
| 168 | 1-1-1964 | BÙI-HỮU-SÙNG | đọc «Văn hóa và Chính trị» tập I của Nguyễn-Văn-Trung | 51 |
| 168 | 1-1-1964 | DƯƠNG-CHÍ-SANH | báo chí kinh tế trong việc khuyến khích xuất bản | 59 |
| 168 | 1-1-1964 | LỮ-QUỲNH | hậu phương (thơ) | 67 |
| 168 | 1-1-1964 | ĐOÀN-THÊM | trăm khúc II (thơ) | 68 |
| 168 | 1-1-1964 | THU-NHẤT-PHƯƠNG | hỏi súng (thơ) | 70 |
| 168 | 1-1-1964 | NGUYỄN-THỊ-THỤY-VŨ | bóng mát trên đường (truyện ngắn) | 71 |
| 168 | 1-1-1964 | SÁU-TỨNG — SONG-NGỌC — THANH-SƠN — NGUYỄN-VĂN-TƯỜNG | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 83 |
| 168 | 1-1-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | (thuật) đường lối của Phật giáo hiện tại | 99 |
| 169 | 15-1-1964 | BÁCH KHOA | lá thư tòa soạn | 5 |
| 169 | 15-1-1964 | VIỆT-ANH | thế giới và Việt Nam trong năm 1963 | 7 |
| 169 | 15-1-1964 | CÔ-LIÊU | những giao điểm của nền khoa học tân tiến | 23 |
| 169 | 15-1-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | cuốn sổ tay của một nhân viên ngoại giao nhân vụ tấn công chùa Xá-Lợi | 31 |
| 169 | 15-1-1964 | MAI-LƯU | trở lại vấn đề cũ, độc lập kinh tế | 45 |
| 169 | 15-1-1964 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | Heidegger và bản chất của thi ca | 53 |
| 169 | 15-1-1964 | ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | trà, lược sử và ý nghĩa | 61 |
| 169 | 15-1-1964 | ĐOÀN-THÊM | cũng lại hồi ký | 71 |
| 169 | 15-1-1964 | THANH-THUYỀN | phương đông (thơ) | 76 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | án khảo chứng tích | 77 |
| 169 | 15-1-1964 | HOÀNG-LỘC | xuân của chúng mình (thơ) | 84 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | danh nhân: Thomas Edward Lawrence | 85 |
| 169 | 15-1-1964 | ĐOÀN-VĂN-AN | giáo nghĩa căn bản của triết lý Zen | 95 |
| 169 | 15-1-1964 | VÕ-QUANG-YẾN | 6 năm phát triển hỏa tiễn | 102 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | giới hạn (thơ) | 108 |
| 169 | 15-1-1964 | VƯƠNG-HỒNG-SỂN | phen gặp gỡ cuối cùng giữa con cháu Đại-Minh và Mãn Thanh | 109 |
| 169 | 15-1-1964 | PHAN-DUY-NHÂN | chôn vùi rồi chăng (thơ) | 113 |
| 169 | 15-1-1964 | TĂN-HOÀI-DẠ-VŨ | lạc mùa xuân tuổi nhỏ (thơ) | 114 |
| 169 | 15-1-1964 | ĐÔNG-HỒ | xuất xứ danh từ nhân sĩ | 115 |
| 169 | 15-1-1964 | HUY-LỰC | nguyện cầu (thơ) | 120 |
| 169 | 15-1-1964 | TRẦN-VĂN-KHÊ | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 121 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | tổng kết cuộc phỏng vấn âm nhạc | 135 |
| 169 | 15-1-1964 | CÔ-PHƯƠNG-THẢO | sinh hoạt văn học 1963 có gì lạ | 147 |
| 169 | 15-1-1964 | TRẦN-HUIỀN-ÂN | hai ngọn La Hiên (thơ) | 144 |
| 169 | 15-1-1964 | HỮU-PHƯƠNG | chơi vơi — giã biệt — cát bụi (thơ) | 145 |
| 169 | 15-1-1964 | VŨ-HÂN | thương về xứ Huế | 157 |
| 169 | 15-1-1964 | HOÀI-HƯƠNG | nỗi buồn tháng sáu | 158 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | ba món nợ tinh thần | 159 |
| 169 | 15-1-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | tù trong tù | 167 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Hochhuth với vở kịch «Người đại diện chúa» | 175 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | chìm châu (thơ) | 180 |
| 169 | 15-1-1964 | VÕ-PHIẾN | tư tưởng (truyện ngắn) | 181 |
| 169 | 15-1-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | khởi hành (truyện ngắn) | 191 |
| 169 | 15-1-1964 | ĐOÀN-THÊM | gửi bạn tới nhà — tặng văn sáo cũ (thơ) | 207 |
| 169 | 15-1-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 208 |
| 169 | 15-1-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | đọc «Hòa âm» của Đoàn Thêm | 232 |
| 169 | 15-1-1964 | MỘNG-TRUNG | đường mộng về quê | 233 |
| 169 | 15-1-1964 | SINH HOẠT | Triết lí tuyệt hảo trong cuộc đời của Nhất Linh Nguyễn-Tường-Tam — Lễ truy điệu Nhất-Linh Nguyễn-Trường-Tam | 234 |
| 170 | 1-2-1964 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam | 3 |
| 170 | 1-2-1964 | ĐOÀN-VĂN-AN | giáo nghĩa căn bản của triết lý Zen | 11 |
| 170 | 1-2-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | cuốn sổ tay của một nhân viên ngoại giao nhân vụ tấn công chùa Xá Lợi | 21 |
| 170 | 1-2-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | án khảo chứng tích | 33 |
| 170 | 1-2-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | danh nhân: Thomas Edward Lawrence | 43 |
| 170 | 1-2-1964 | ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | trà, lược sử và ý nghĩa | 55 |
| 170 | 1-2-1964 | THÀNH-TÔN | mùa xuân trước mặt (thơ) | 63 |
| 170 | 1-2-1964 | PHÁT-THẠCH | thư xuân (thơ) | 64 |
| 170 | 1-2-1964 | UIÊN-HÀ | bài ca quê hương (thơ) | 66 |
| 170 | 1-2-1964 | TÚY-HỒNG | ngày xuân đêm xuân (truyện ngắn) | 67 |
| 170 | 1-2-1964 | ĐOÀN-THÊM | lại xuân (thơ) | 82 |
| 170 | 1-2-1964 | VÕ-PHIẾN | đàn ông (truyện ngắn) | 83 |
| 170 | 1-2-1964 | ĐÔNG-HỒ | mạn bút liên châu (thơ) | 106 |
| 170 | 1-2-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 107 |
| 170 | 1-2-1964 | ĐYNH-HOÀNG-SA — HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI | ngăn cách — lối gió (thơ) | 117 |
| 170 | 1-2-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | ôi! xuân lạc hồng (thơ) | 118 |
| 170 | 1-2-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | ba người trên một chiếc bè (truyện) | 119 |
| 170 | 1-2-1964 | ĐÔNG-HỒ — XUÂN-HIẾN | thơ không đề | |
| 170 | 1-2-1964 | TRẦN-ĐẠI | mùa xuân trên tay (thơ) | 142 |
| 170 | 1-2-1964 | TRÙNG-DƯƠNG | sao rụng (truyện dài) | 134 |
| 171 | 15-2-1964 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam | 3 |
| 171 | 15-2-1964 | ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | trà, lược sử và ý nghĩa | 11 |
| 171 | 15-2-1964 | PHẠM-LƯƠNG-GIANG | Việt-Nam tham dự hội nghị quốc tế | 17 |
| 171 | 15-2-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | danh nhân Thomas Edward Lawrence | 29 |
| 171 | 15-2-1964 | LỮ-QUỲNH | hôm nay, ngàn sau (thơ) | 30 |
| 171 | 15-2-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | đại học Huế tranh đấu chống chế độ cũ, qua hai giờ nói chuyện với giáo sư Lê Tuyên | 37 |
| 171 | 15-2-1964 | VŨ-QUỲNH-BANG | bài thơ tuổi nhỏ (thơ) | 48 |
| 171 | 15-2-1964 | MẠC-LY-CHÂU | tuổi trẻ hôm nay (thơ) | 49 |
| 171 | 15-2-1964 | NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Mất — Tiếng gọi — Hoang mang (thơ) | 50 |
| 171 | 15-2-1964 | VÕ-HỒNG | người thứ ba (truyện ngắn) | 51 |
| 171 | 15-2-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 61 |
| 171 | 15-2-1964 | HỮU-PHƯƠNG | kiếp người (thơ) | 73 |
| 171 | 15-2-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | còn nao mấy lòng (thơ) | 74 |
| 171 | 15-2-1964 | TRÙNG-DƯƠNG | sao rụng (truyện dài) | 75 |
| 171 | 15-2-1964 | SINH HOẠT | triển lãm hội họa của sinh viên mĩ thuật — Đệ nhất đại hội Văn nghệ của sinh viên Âm nhạc và Kịch nghệ Sài-Gòn — biến cố ngày 30-1-1964 (Nguiễn-Ngu-Í thuật) | 91 |
| 172 | 1-3-1964 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam? | 3 |
| 172 | 1-3-1964 | VŨ-HẠNH† | đứa con của nàng Kiều | 15 |
| 172 | 1-3-1964 | ĐÀO-QUANG-HUY | Rostow và Marx trong thuyết tiến hóa xã-hội | 21 |
| 172 | 1-3-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | cuộc tranh đấu của đại học Huế theo lời thuật của giáo sư Lê Tuyên | 27 |
| 172 | 1-3-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | cước chú và thư lục | 49 |
| 172 | 1-3-1964 | VÕ-QUANG-YẾN | một tuần không gian | 57 |
| 172 | 1-3-1964 | NGUYỄN-NHO-SA-MẠC | sinh nhật — xuân của một người — cuộc đời — quê hương (thơ) | 62 |
| 172 | 1-3-1964 | LUÂN-HOÁN | hoài niệm (thơ) | 66 |
| 172 | 1-3-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | trăm tư của một người tội tử hình | 67 |
| 172 | 1-3-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 73 |
| 172 | 1-3-1964 | Y-UYÊN | đám cưới | 81 |
| 172 | 1-3-1964 | ĐOÀN-THÊM | thủy triều V (thơ) | 88 |
| 172 | 1-3-1964 | NGUYỄN-VẠNG-HỘ | số đất cần cho một người (dịch L. Tolstoï) | 90 |
| 172 | 1-3-1964 | CÔ-PHƯƠNG-THẢO | đọc «Hình bóng cũ» của Sơn Nam | 95 |
| 173 | 15-3-1964 | HƯƠNG-TỬ | mặc cảm bị trị | 3 |
| 173 | 15-3-1964 | ĐÀO-QUANG-HUY | Rostow và Marx trong thuyết tiến hóa xã hội | 7 |
| 173 | 15-3-1964 | TRÀNG-THIÊN | các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại (dịch André Maurois) | 15 |
| 173 | 15-3-1964 | CÔ-LIÊU | giao điểm sinh vật điện tử | 25 |
| 173 | 15-3-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | hai giờ với ông Văn-Phú, chánh thư kí ban thường vụ lâm thời Phật Giáo Hòa Hảo | 31 |
| 173 | 15-3-1964 | HOÀI-HƯƠNG | loạn (thơ) | 45 |
| 173 | 15-3-1964 | PHAN-DUY-NHÂN | thư cho mẹ (thơ) | 46 |
| 173 | 15-3-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | trăm tư của người tội tử hình: cái nghiệp tiên thiên | 47 |
| 173 | 15-3-1964 | THANH-THUYỀN | tình ca (thơ) | 55 |
| 173 | 15-3-1964 | ĐOÀN-THÊM | thủy triều (thơ) | 56 |
| 173 | 15-3-1964 | TRIỀU-ĐẨU & BÙI-ĐÌNH & LÊ-VĂN | ngàn năm Lê Văn Trương (thơ) | 58 |
| 173 | 15-3-1964 | MỘNG-TRUNG | lá thư Bruxelles | 59 |
| 173 | 15-3-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | kẻ tình nguyện (truyện ngắn) | 67 |
| 173 | 15-3-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 76 |
| 173 | 15-3-1964 | HOÀI-THU-NGÂM — NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | sinh hoạt văn nghệ Việt-Nam ở Balê (buổi nói chuyện của cô Minh Đức) | 88 |
| 173 | 15-3-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | sự công bình xã hội giữa thành thị và nông thôn (buổi nói chuyện của ông Dương-Minh-Triết) | 92 |
| 174 | 1-4-1964 | TRẦN-THÚC-LINH | nạn tham nhũng | 3 |
| 174 | 1-4-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | mối tình giữa một nhà cách mạng Việt-Nam và một học giả Trung Quốc | 13 |
| 174 | 1-4-1964 | ANH-VIỆT | Liên-Hiệp-Quốc và các nước liên kết Á-Phi | 17 |
| 174 | 1-4-1964 | TRÀNG-THIÊN | các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại | 25 |
| 174 | 1-4-1964 | PHI-BẰNG | một quan niệm về sử học | 29 |
| 174 | 1-4-1964 | PHI-Y-TỬ | nói về xuất xứ danh từ nhân sĩ | 33 |
| 174 | 1-4-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | trăm tư của người tội tử hình: về vũ trụ | 37 |
| 174 | 1-4-1964 | MỘNG-TRUNG | lá thư Bruxelles | 43 |
| 174 | 1-4-1964 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | chính trị hóa nền giáo dục | 51 |
| 174 | 1-4-1964 | YÊN-HI-BA | những người chết chưa chôn | 61 |
| 174 | 1-4-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 73 |
| 174 | 1-4-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | vài kỉ niệm về Lê-Văn-Trương | 76 |
| 175 | 15-4-1964 | ĐOÀN-THÊM | viện hàn lâm hay viện văn hóa? | 3 |
| 175 | 15-4-1964 | ANH-VIỆT | Liên-Hiệp-Quốc và các nước liên kết Á-Phi | 11 |
| 175 | 15-4-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | việc dạy sử ở các trường Trung học | 19 |
| 175 | 15-4-1964 | TRÀNG-THIÊN | các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại | 29 |
| 175 | 15-4-1964 | ĐOÀN-THÊM | thủy triều XI (thơ) | 37 |
| 175 | 15-4-1964 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | chính trị hóa nền giáo dục | 45 |
| 175 | 15-4-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | trăm tư của người tội tử hình: về hòa bình | 51 |
| 175 | 15-4-1964 | SƠN-NAM | đi vào Sốc | 56 |
| 175 | 15-4-1964 | TRẦN-ĐẠI | thơ của bé Hoa (thơ) | 58 |
| 175 | 15-4-1964 | UIÊN-HÀ & LỮ-QUỲNH & LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ | mây bao giờ thôi bay — kết cuộc — ưu phiền | 59 |
| 175 | 15-4-1964 | HOÀNG-LỘC & NGUYỄN-LÊ-CANG | lời dỗ — hai mẹ con (thơ) | 60 |
| 175 | 15-4-1964 | TÚY-HỒNG | vòng tay anh (truyện) | 68 |
| 175 | 15-4-1964 | MINH-TUẤN | hoài niệm (thơ) | 69 |
| 175 | 15-4-1964 | NGUYỄN-VĂN-HẦU & NGUYỄN-CHÍNH-GIÁO | bài thơ khóc thầy của chí sĩ Nguyễn-Quang-Diêu | 70 |
| 175 | 15-4-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 71 |
| 175 | 15-4-1964 | HỮU-PHƯƠNG | đàn nhạn trên sông — còn gì (thơ) | 75 |
| 175 | 15-4-1964 | THANH-THUYỀN | loài chim bay cao (thơ) | 76 |
| 175 | 15-4-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | tinh thần triết học Ấn-Độ — hai giờ với vài vị chức sắc Đại đạo tam kì phồ độ | 77 |
| 175 | 15-4-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | ba bài thơ họa | 84 |
| 176 | 1-5-1964 | ĐOÀN-THÊM | vài biện pháp phát triển văn học | 3 |
| 176 | 1-5-1964 | TRÀNG-THIÊN | các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại | 9 |
| 176 | 1-5-1964 | TRẦN-THÚC-LINH | tội nghiệp cho thanh thiếu niên | 15 |
| 176 | 1-5-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | việc dạy sử ở các trường Trung học | 21 |
| 176 | 1-5-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | lại sắp đến mùa thi | 29 |
| 176 | 1-5-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | trầm tư: về nạn đói kém | 35 |
| 176 | 1-5-1964 | CÔ-LIÊU | giao điểm lãnh độ | 41 |
| 176 | 1-5-1964 | HƯƠNG-TỬ | phải tìm ra duyên cớ | 49 |
| 176 | 1-5-1964 | HÀ-NGUYÊN-THẠCH | 2 bài thơ | 53 |
| 176 | 1-5-1964 | THÁI-TƯ-HẠP | hậu chiến (thơ) | 54 |
| 176 | 1-5-1964 | TÚY-HỒNG | vòng tay anh (truyện) | 55 |
| 176 | 1-5-1964 | NGUYỄN-NHO-SA-MẠC & TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ | tâm sự — còn đi (thơ) | 67 |
| 176 | 1-5-1964 | THÁI-HỒNG & TRẦN-QUANG-LONG & YẾN-NGUYÊN-THANH | ghen — bài thơ của người đi đêm — chiến tranh và mục tàn | 68 |
| 176 | 1-5-1964 | HOÀNG-MINH-TRÍ (dịch Kafka) | một nhà vô địch nhịn đói | 69 |
| 176 | 1-5-1964 | TỪ-THẾ-MỘNG & HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI | lời gọi quyến rũ của thác (thơ) — của đất — lần cuối (thơ) | 78 |
| 176 | 1-5-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 79 |
| 176 | 1-5-1964 | XUÂN-THAO | chống đối (thơ) | 84 |
| 176 | 1-5-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | giáo sư Đoàn-Văn-An trình luận án tiến sĩ văn chương tại Nhật-Bản | 89 |
| 176 | 1-5-1964 | PHẠM-THẾ-MỸ | góp ý kiến về môn âm nhạc trong kỳ thi Trung-Học đệ I cấp | 93 |
| 176 | 1-5-1964 | NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | kỷ niệm Nguyễn-Du | 97 |
| 176 | 1-5-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | hai giờ với các vị chức sắc Đại Đạo Tam Kì Phồ Độ — ngày giỗ Tổ Hùng-Vương | 98 |
| 177 | 15-5-1964 | LÊ-XUÂN-KHOA | triết lý hành động trong Phật-Giáo | 5 |
| 177 | 15-5-1964 | ĐOÀN-THÊM | vấn đề lập hiến | 11 |
| 177 | 15-5-1964 | THANH-THUYỀN | Nam-Tông và Bắc-Tông hay Tiểu-Thừa và Đại-Thừa Phật-Giáo | 19 |
| 177 | 15-5-1964 | NGUYỄN-VĂN-THƯ | Đàn hỏa và Xá-Lợi | 29 |
| 177 | 15-5-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | một phương pháp sử học | 43 |
| 177 | 15-5-1964 | PHÙNG-KHÁNH & LÊ-XUÂN-HẢO | mấy ý nghĩ về sứ mệnh đạo Phật | 51 |
| 177 | 15-5-1964 | HỒ-HỮU-TƯỜNG | trầm tư về nạn nhân mãn | 55 |
| 177 | 15-5-1964 | ĐOÀN-THÊM & VŨ-HÂN & HOÀNG-LỘC | (thơ) | 58 |
| 177 | 15-5-1964 | ANH-VIỆT | cuộc đảo chánh ngày 1-4 ở Ba-Tây | 60 |
| 177 | 15-5-1964 | THÍCH-NHẤT-HẠNH | tìm prajnãpti cho thời đại | 62 |
| 177 | 15-5-1964 | MỘNG-TRUNG & TRẦN-QUANG-LONG | (thơ) | 63 |
| 177 | 15-5-1964 | NGUYỄN-THÁI | một quan điểm hành động của người thanh-niên Phật tử | 73 |
| 177 | 15-5-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | 2 giờ với ông Mai-Thọ-Truyền: Phật-Giáo Việt-Nam và Phật-Giáo thế giới | 82 |
| 177 | 15-5-1964 | VŨ-HẠNH | đôi mắt dịu hiền (kịch) | 83 |
| 177 | 15-5-1964 | HỮU-PHƯƠNG & HOÀI-HƯƠNG | (thơ) | 88 |
| 177 | 15-5-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 101 |
| 177 | 15-5-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | an ủi (truyện ngắn) | 109 |
| 177 | 15-5-1964 | THÍCH-MINH-CHÂU (SINH HOẠT) | thế giới ủng hộ cuộc tranh đấu Phật-giáo ở nước ta | 124 |
| 177 | 15-5-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (Trần-Đại) | buổi nói chuyện truy niệm nhà văn Lê-Văn-Trương | 130 |
| 177 | 15-5-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | lễ phát phần thưởng trong Mù | |
| 178 | 1-6-1964 | ĐOÀN-THÊM | để thực hiện dân chủ | 3 |
| 178 | 1-6-1964 | ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | đi tìm dấu vết Hùng-Vương | 11 |
| 178 | 1-6-1964 | LÊ-QUÝ-THÀNH | tôn giáo và chính trị | 21 |
| 178 | 1-6-1964 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | đọc «Vũ trụ chữ nghĩa» của J.P. Sartre | 27 |
| 178 | 1-6-1964 | VŨ-HẠNH | một vài nhận xét về đề án Văn hóa của G.S. Phạm-Đình-Ái | 39 |
| 178 | 1-6-1964 | HỮU-PHƯƠNG | 6 đoản ca (thơ) | 58 |
| 178 | 1-6-1964 | THANH-THUYỀN | thì thầm (thơ) | 60 |
| 178 | 1-6-1964 | TRẦN-KIM-THẠCH | ích lợi của địa chất học | 61 |
| 178 | 1-6-1964 | UYÊN-HÀ & LỮ-QUỲNH | người đi trận — sân bay buồi chiều — khởi hành (thơ) | 64 |
| 178 | 1-6-1964 | MỘNG-TRUNG | lá thư Bruxelles | 66 |
| 178 | 1-6-1964 | PHAN-DU | đi tìm vốn sống (truyện ngắn) | 73 |
| 178 | 1-6-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 83 |
| 178 | 1-6-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (thuật, SINH HOẠT) | buổi thuyết trình chuẩn bị Đại hội Văn hóa — ba cuộc nói chuyện trong tuần lễ mừng Phật đản 2508 của Ô.Ô. Nguyễn-Đăng-Thục — Đông-Hồ — T.T. Thích-Minh-Châu | 96 |
| 179 | 15-6-1964 | ĐOÀN-THÊM | quốc thiều, quốc kỳ, quốc huy | 3 |
| 179 | 15-6-1964 | ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | đi tìm dấu vết Hùng-Vương | 11 |
| 179 | 15-6-1964 | ĐÀO-QUANG-HUY | một hình thức xâm nhập mới của Cộng-sản | 21 |
| 179 | 15-6-1964 | THU-THỦY | Nehru | 27 |
| 179 | 15-6-1964 | TRẦN-VĂN-TOÀN | góp ý kiến về vấn đề tìm prajnapti cho thời đại | 35 |
| 179 | 15-6-1964 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | những mâu thuẫn trong quyền lược khảo văn học của Nguyễn-Văn-Trung | 41 |
| 179 | 15-6-1964 | MỘNG-TRUNG | lá thư Bruxelles | 55 |
| 179 | 15-6-1964 | THANH-THUYỀN | lời ru giữa mùa (thơ) | 58 |
| 179 | 15-6-1964 | VÕ-HỒNG | dụng độ (truyện ngắn) | 61 |
| 179 | 15-6-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 71 |
| 179 | 15-6-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | 2 giờ với Ô. thư kí hội đồng tinh thần Baha'i Quốc gia Việt-Nam | 83 |
| 180 | 1-7-1964 | TRẦN-THÚC-LINH | đề tiến tới một nền công lý dân chủ | 3 |
| 180 | 1-7-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | mặc niệm: Nehru không còn nữa | 11 |
| 180 | 1-7-1964 | ĐÀO-QUANG-HUY | một hình thức xâm nhập mới của Cộng-sản | 19 |
| 180 | 1-7-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | cái nhìn ra Bắc của Pháp năm 1872 | 27 |
| 180 | 1-7-1964 | CÔ-LIÊU | giao điểm không gian | 41 |
| 180 | 1-7-1964 | TRÀNG-THIÊN | về một quan điểm văn hóa của J.P. Sartre | 51 |
| 180 | 1-7-1964 | MỘNG-TRUNG | lá thư Bruxelles | 56 |
| 180 | 1-7-1964 | NHÃ-CA | lạnh tuổi vàng (truyện ngắn) | 63 |
| 180 | 1-7-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 73 |
| 180 | 1-7-1964 | THÁI-TUẤN | vài nhận xét về phòng triển lãm hội họa mùa Xuân | 77 |
| 180 | 1-7-1964 | ĐÔNG-HỒ | tôi đã biết gì về Nhất-Linh | 83 |
| 180 | 1-7-1964 | VŨ-HẠNH | nhà văn Nhất-Linh và một kẻ đến sau | 90 |
| 181 | 15-7-1964 | NHƯ-PHONG | họ Hồ mười năm ở miền Bắc | 5 |
| 181 | 15-7-1964 | DOHAMIDE | kỷ nguyên Hồi-giáo | 13 |
| 181 | 15-7-1964 | TRẦN-KIM-THẠCH | trầm-tích-học và dầu hỏa tại miền Nam | 19 |
| 181 | 15-7-1964 | NGUYỄN-THIỆU-NGUYÊN | một công cuộc nghiên-cứu ngoại-ngữ | 27 |
| 181 | 15-7-1964 | ĐÀO-QUANG-HUY | quan niệm về viện trợ hòa bình của C.S. | 36 |
| 181 | 15-7-1964 | VŨ-HẠNH | cái Hậu trong tác phẩm Việt-Nam | 43 |
| 181 | 15-7-1964 | VÕ-QUANG-YẾN | Laser: cuộc cách mạng thứ nhì trong ngành điện tử học | 59 |
| 181 | 15-7-1964 | TRẦN-ĐẠI | buổi họp mặt — về một loài hoa (thơ) | 62 |
| 181 | 15-7-1964 | BÙI-HỒNG-CẨM | đời sống sinh viên đại học Tân-Tây-Lan | 63 |
| 181 | 15-7-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 73 |
| 181 | 15-7-1964 | HỮU-PHƯƠNG | đoản ca (thơ) | 86 |
| 181 | 15-7-1964 | TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ | bài ca mùa hè — con tàu (thơ) | 87 |
| 181 | 15-7-1964 | NHÃ-CA | lạnh tuổi vàng (truyện ngắn) | 89 |
| 182 | 1-8-1964 | NHƯ-PHONG | họ Hồ mười năm ở miền Bắc (giai đoạn 58-60) | 3 |
| 182 | 1-8-1964 | ĐOÀN-THÊM | đọc các tài liệu của Lực-lượng Quốc-gia Thống-nhất | 13 |
| 182 | 1-8-1964 | DOHAMIDE | Hồi-giáo trong buổi sơ khai | 19 |
| 182 | 1-8-1964 | TRẦN-HƯƠNG-TỬ | biện chứng pháp và thực tại nhân linh | 29 |
| 182 | 1-8-1964 | TRẦN-KIM-THẠCH | trẻ em tập đi, bài học dài trên hai trăm triệu năm của loài có xương sống | 38 |
| 182 | 1-8-1964 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | sách lược xâm nhập của Cộng sản | 43 |
| 182 | 1-8-1964 | THANH-THUYỀN | bài ca 30 (thơ) | 53 |
| 182 | 1-8-1964 | THÁI-TÚ-HẠP | ý nghĩ hiền của mẹ (thơ) | 54 |
| 182 | 1-8-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | về bốn phương trời (truyện ngắn) | 55 |
| 182 | 1-8-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 77 |
| 182 | 1-8-1964 | THU-THỦY (SINH HOẠT) | lại chuyện văn nghệ và chính trị: PEN và COMES | 91 |
| 182 | 1-8-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU (SINH HOẠT) | một đêm không ngủ (thuật) | 94 |
| 183 | 15-8-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | vấn đề biên giới Việt-Nam/Cambodge và tương lai nền bang giao hai nước | 3 |
| 183 | 15-8-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | góp ý kiến về chính sách «Cách Mạng» của Bộ Quốc Gia Giáo Dục | 13 |
| 183 | 15-8-1964 | NGUYỄN-PHƯỚC | Đài-Loan trong 2 tuần lễ | 19 |
| 183 | 15-8-1964 | DOHAMIDE | Kinh Cur-An trong sinh hoạt của người Hồi-giáo | 31 |
| 183 | 15-8-1964 | NHƯ-PHONG | Họ Hồ mười năm ở miền Bắc | 39 |
| 183 | 15-8-1964 | ĐOÀN-THÊM | vấn đề đào tạo giáo sư và chuyên viên | 51 |
| 183 | 15-8-1964 | TRƯƠNG-NGỌC-PHÚ | địa vị của môn Sử Địa trong chương trình Trung-học hiện nay | 59 |
| 183 | 15-8-1964 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | sách lược xâm nhập của Cộng-Sản | 65 |
| 183 | 15-8-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 71 |
| 183 | 15-8-1964 | THANH-THUYỀN | còn gì không em (thơ) | 83 |
| 183 | 15-8-1964 | ĐYNH-HOÀNG-SA | đôi mắt quê hương (thơ) | 84 |
| 183 | 15-8-1964 | YÊN-HI-BA | dấu nước mắt trên gối (truyện ngắn) | 85 |
| 183 | 15-8-1964 | HỮU-PHƯƠNG | đoản ca (thơ) | 92 |
| 183 | 15-8-1964 | THU-THỦY (SINH HOẠT) | đọc «Khởi hành» của Lê-Tất-Điều | 93 |
| 183 | 15-8-1964 | MỘNG-TRUNG (SINH HOẠT) | lá thư Hambourg | 99 |
| 184 | 1-9-1964 | PHẠM-LƯƠNG-GIANG | 10 năm bang giao Việt-Nam — Indonesia | 3 |
| 184 | 1-9-1964 | THU-THỦY | Moise Tschombé, lãnh tụ ba mươi lăm tuổi, của xứ Congo 4 tuổi | 13 |
| 184 | 1-9-1964 | ĐOÀN-THÊM | góp ý kiến về chương trình Trung-học | 19 |
| 184 | 1-9-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | góp ý kiến về chính sách cách mạng của Bộ Quốc Gia Giáo Dục | 27 |
| 184 | 1-9-1964 | L.M. PARREL | đề nghị một chương trình giáo dục chuyên về nông nghiệp | 35 |
| 184 | 1-9-1964 | VŨ-HẠNH | con đường công chức | 47 |
| 184 | 1-9-1964 | DOHAMIDE | nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo | 53 |
| 184 | 1-9-1964 | NGUYỄN-HỮU-DUNG | kỹ thuật du kích trong chiến tranh cách mạng của Cộng-sản | 58 |
| 184 | 1-9-1964 | VŨ-BẢO | một giai đoạn mới trong cuộc tranh chấp Bắc-Kinh — Mạc-Tư-Khoa | 63 |
| 184 | 1-9-1964 | PHAN-DU | uất hận lên men (truyện ngắn) | 69 |
| 184 | 1-9-1964 | VÕ-HỒNG | tình yêu đất (truyện ngắn) | 83 |
| 184 | 1-9-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU (SINH HOẠT) | sinh viên tranh đấu | 94 |
| 185 | 15-9-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | nhân vụ tranh chấp VN/Cambodge trước Hội Đồng Bảo An Liên Hiệp Quốc | 3 |
| 185 | 15-9-1964 | DOHAMIDE | nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo (cầu nguyện: Sgo-Lah) | 21 |
| 185 | 15-9-1964 | VŨ-BẢO | trường hợp Lỗ-Ma-Ni | 31 |
| 185 | 15-9-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Helen Keller: một tấn thảm kịch và một cuộc chiến đấu ghê gớm trong cảnh tối tăm mịt mù | 39 |
| 185 | 15-9-1964 | VŨ-HẠNH | đạo đức học đường trong vấn đề phục hưng giáo dục | 47 |
| 185 | 15-9-1964 | MỘNG-TRUNG | nhạc Việt tại Hambourg | 61 |
| 185 | 15-9-1964 | THANH-THUYỀN | á phi (thơ) | 67 |
| 185 | 15-9-1964 | HUỲNH-THANH-TÒNG | con nước phù sa dưng Hậu Giang (thơ) | 68 |
| 185 | 15-9-1964 | LUÂN-HHÁN† | quê hương một loài chim (thơ) | 70 |
| 185 | 15-9-1964 | Y-UYÊN | quê nhà (truyện ngắn) | 71 |
| 185 | 15-9-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) | cuộc đời một nhạc sĩ vừa quá cố: Võ-Đức-Thu — 2 giờ với Lê-Thương về nhạc trẻ của em | 89 |
| 186 | 1-10-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | sông Cửu-Long và các quốc gia hà cận | 5 |
| 186 | 1-10-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Helen Keller: một tấn thảm kịch và một cuộc chiến đấu ghê gớm trong cảnh tối tăm mịt mù (II) | 19 |
| 186 | 1-10-1964 | DOHAMIDE | nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo (Hành hương Mecca) | 29 |
| 186 | 1-10-1964 | VŨ-BẢO | vấn đề đảo Chypre | 37 |
| 186 | 1-10-1964 | TRÀNG-THIÊN | họp mặt văn nghệ ở Léningrad | 45 |
| 186 | 1-10-1964 | VŨ-HẠNH | cô Mai | 53 |
| 186 | 1-10-1964 | VÕ-QUANG-YẾN | vũ trụ sinh vật học | 69 |
| 186 | 1-10-1964 | HỮU-PHƯƠNG | đất và biển — Tiễn Đưa (thơ) | 75 |
| 186 | 1-10-1964 | ĐOÀN-THÊM | thủy triều XX (thơ) | 76 |
| 186 | 1-10-1964 | NGUYỄN-NHO-NHƯỢNG | người con quê hương (thơ) | 78 |
| 186 | 1-10-1964 | LÊ-ĐÌNH PHẠM-PHÚ | trôi xa — cay đắng (thơ) | 79 |
| 186 | 1-10-1964 | LỮ-QUỲNH & HOÀI-KHANH | mùa thu — cát và sông (thơ) | 80 |
| 186 | 1-10-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 81 |
| 186 | 1-10-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) | vài nét về dân tộc tính Việt-Nam (thuật buổi nói chuyện của ông Lê-văn-Hảo tại chùa Xá-Lợi ngày 24-9-64) | 91 |
| 187 | 15-10-1964 | VŨ-BẢO | những nhận định mới về tấn công và phòng thủ trong cuộc chiến tranh nguyên tử | 5 |
| 187 | 15-10-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | cần nâng cao trí thức của đại chúng | 13 |
| 187 | 15-10-1964 | NGUYỄN-NGỌC-NÊ | chính sách ngoại giao của Thái-Lan (dịch L.P.Singh) | 19 |
| 187 | 15-10-1964 | TRƯƠNG-VĂN-CHÍNH | vấn đề dạy sinh ngữ tại cấp Trung-học | 31 |
| 187 | 15-10-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | nhân vụ tranh chấp Malaysia/Indonésia trước hội đồng Bảo-An Liên-Hiệp-Quốc (tháng 9-64) | 37 |
| 187 | 15-10-1964 | DOHAMIDE | tập tục của người Hồi-Giáo | 47 |
| 187 | 15-10-1964 | TRÀNG-THIÊN | tiếng nói nhân dân (dịch Tahsin Yücel) | 51 |
| 187 | 15-10-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 61 |
| 187 | 15-10-1964 | THANH-THUYỀN | điệp khúc Á-Châu (thơ) | 67 |
| 187 | 15-10-1964 | HUY-LỰC | tình yêu quê hương (thơ) | 68 |
| 187 | 15-10-1964 | HỮU-PHƯƠNG | đoản ca (thơ) | 69 |
| 187 | 15-10-1964 | LÊ-ĐÌNH PHẠM-PHÚ | đi xa — về phía mặt trời (thơ) | 70 |
| 187 | 15-10-1964 | TÚY-HỒNG | vết thương dậy thì (truyện hai kỳ) | 71 |
| 187 | 15-10-1964 | CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc «Những người đang tới» của Đỗ-Thúc-Vịnh | 83 |
| 187 | 15-10-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) | tâm hồn thi sĩ của Nguyễn-Du (thuật buổi nói chuyện của thi sĩ Vũ-Hoàng-Chương) — Nguyễn-Văn-Hầu, người làm "sống" lại các nhà cách mạng miền Nam | 89 |
| 188 | 1-11-1964 | VŨ-BẢO | bầu Tổng thống Hoa-Kỳ | 3 |
| 188 | 1-11-1964 | BÙI-HỮU-SÙNG | thử tìm một phương pháp soạn thảo chương trình giáo dục | 17 |
| 188 | 1-11-1964 | DOHAMIDE | tập tục của người Hồi-Giáo | 25 |
| 188 | 1-11-1964 | PHẠM-TRỌNG-NHÂN | từ Cửu-Long-Giang tới các thương cảng Saigon — Phnom-Penh — Sihanoukville | 35 |
| 188 | 1-11-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | kỹ thuật và sự tiến bộ của nhân loại | 45 |
| 188 | 1-11-1964 | MỘNG-TRUNG | kịch Việt tại Hambourg | 51 |
| 188 | 1-11-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 59 |
| 188 | 1-11-1964 | TÚY-HỒNG | vết thương dậy thì (truyện hai kỳ) | 69 |
| 188 | 1-11-1964 | THU-THỦY | đọc «Người đàn bà bên kia vĩ tuyến» của Doãn-Quốc-Sỹ | 80 |
| 188 | 1-11-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) | đời sống sinh viên đại học Mĩ — cảm nghĩ về vài vấn đề y học tại Việt-Nam | 87 |
| 189 | 15-11-1964 | VŨ-BẢO | chính biến ở Liên-Xô: vụ Krouchtchev | 5 |
| 189 | 15-11-1964 | BÙI-HỮU-SỦNG | nguyện vọng của thanh niên ngày nay | 19 |
| 189 | 15-11-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết: với Á-Nam Trần-Tuấn-Khải | 24 |
| 189 | 15-11-1964 | DOHAMIDE | gia đình người Hồi-Giáo | 37 |
| 189 | 15-11-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | ba nền văn minh — Tương lai của thế giới | 43 |
| 189 | 15-11-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 51 |
| 189 | 15-11-1964 | XUÂN-HIẾN | nụ đầu mùa — vong nô (thơ) | 60 |
| 189 | 15-11-1964 | VÕ-HỒNG | cái nhìn người mẹ (truyện ngắn) | 63 |
| 189 | 15-11-1964 | ĐOÀN-THÊM | hòa âm XXX (thơ) | 70 |
| 189 | 15-11-1964 | HỮU-PHƯƠNG | hoàng hôn trên biển (thơ) | 72 |
| 189 | 15-11-1964 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG | giải Nobel hòa bình 1964: mục sư Luther King | 73 |
| 189 | 15-11-1964 | THU-THỦY | giải Nobel văn chương 1964: J. T. Sartre | 81 |
| 190 | 1-12-1964 | ĐOÀN-THÊM | chung quanh hiến chương 20-10-1964 | 3 |
| 190 | 1-12-1964 | VŨ-BẢO | chúc thư chánh trị của Togliatti | 7 |
| 190 | 1-12-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | những sự xáo động trong thời đại quá độ hiện nay | 15 |
| 190 | 1-12-1964 | DOHAMIDE | gia đình người Hồi-Giáo | 23 |
| 190 | 1-12-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | J. Dupuis một Pháp thương đã làm mưa gió tại Bắc-Kỳ | 29 |
| 190 | 1-12-1964 | LÊ-DŨNG-DÂN | vấn đề phát triển ngành thủy-sản ngư-nghiệp tại Việt-Nam | 37 |
| 190 | 1-12-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 43 |
| 190 | 1-12-1964 | TẦN-HOÀI DẠ-VŨ | cho tương lai (thơ) | 51 |
| 190 | 1-12-1964 | LUÂN-HOÁN | cánh cửa lớn (thơ) | 52 |
| 190 | 1-12-1964 | HUY-LỰC | nỗi buồn đông phương (thơ) | 53 |
| 190 | 1-12-1964 | NGUYỄN-THỊ-THỤY-VŨ | trường hợp của Mãnh (truyện ngắn) | 54 |
| 190 | 1-12-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | sống, viết với Lê-Văn-Siêu | 81 |
| 190 | 1-12-1964 | NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) | ngày tưởng niệm và đoàn kết — Viện Đại Học Vạn Hạnh cơ sở giáo dục cao đẳng của Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất | 77 |
| 190 | 1-12-1964 | THU-THỦY (SINH HOẠT) | bão lụt miền Trung | 82 |
| 190 | 1-12-1964 | VŨ-HẠNH (SINH HOẠT) | sứ mạng báo chí | 88 |
| 191 | 15-12-1964 | ĐOÀN-THÊM | thành lập các hội-đồng chuyên-môn | 3 |
| 191 | 15-12-1964 | NGUYỄN-GIA-TƯỜNG | một quan-niệm cách-mạng trong giáo giới | 9 |
| 191 | 15-12-1964 | VŨ-BẢO | những đòi hỏi cách-mạng trong các nước mới độc-lập | 15 |
| 191 | 15-12-1964 | DOHAMIDE | giá-thú theo Hồi-Giáo | 25 |
| 191 | 15-12-1964 | NGUYỄN-PHƯƠNG | Jean Dupuis, một Pháp thương đã làm mưa gió ở Bắc-Kỳ | 31 |
| 191 | 15-12-1964 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | vấn-đề số 1 của thời-đại | 37 |
| 191 | 15-12-1964 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Lê-Văn-Siêu (II) | 43 |
| 191 | 15-12-1964 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 51 |
| 191 | 15-12-1964 | LÊ-TẤT-ĐIỀU | về già (truyện ngắn) | 67 |
| 191 | 15-12-1964 | TRÀNG-THIÊN (SINH HOẠT) | mùa giải-thưởng văn-chương ở Pháp | 79 |
| 191 | 15-12-1964 | HỒNG-HỮU (SINH HOẠT) | lễ tặng giải «Tao Đàn Bạch Nga» 1964 | 85 |
| 192 | 1-1-1965 | ĐOÀN-THÊM | chương trình hoạt động của các chính phủ | 3 |
| 192 | 1-1-1965 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | thử tìm một giải pháp cho các xứ kém phát triển | 9 |
| 192 | 1-1-1965 | VŨ-BẢO | khủng hoảng mới trong tổ chức Bắc Đại Tây Dương | 19 |
| 192 | 1-1-1965 | VÕ-QUANG-YẾN | Nobel khoa học 1965 | 26 |
| 192 | 1-1-1965 | DOHAMIDE | Hồi-Giáo ở nước ngoài và ở Việt Nam | 31 |
| 192 | 1-1-1965 | ĐOÀN-THÊM | thủy triều XXI | 36 |
| 192 | 1-1-1965 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Doãn-Quốc-Sỹ | 37 |
| 192 | 1-1-1965 | TRẦN-ĐẠI | khi lửa đau khổ cháy lên — Cung thu giữa mùa xuân (thơ) | 46 |
| 192 | 1-1-1965 | HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 47 |
| 192 | 1-1-1965 | LUÂN-HOÁN | chân cầu thanh xuân — di cư trên sông — gốc cây núp đạn (thơ) | 59 |
| 192 | 1-1-1965 | NGUYỄN-NHO-NHƯỢNG | vết buồn thời đại (thơ) | 60 |
| 192 | 1-1-1965 | NGHIÊU-ĐỀ | Giấc ngủ của nàng (truyện ngắn) | 1† |
| 192 | 1-1-1965 | Những sai lầm trong truyện ngắn «Vết thương dậy thì» | 70 | |
| 192 | 1-1-1965 | HOÀNG-LỘC | về quê nội — vời xa (thơ) | 72 |
| 192 | 1-1-1965 | THU-THỦY (SINH HOẠT) | vụ án Yosip Brodski | 73 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | VŨ-BẢO | thế giới năm qua | 5 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | VŨ-HẠNH | một năm văn học, báo chí | 17 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Alexander Fleming | 37 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | CÔ-LIÊU | những con toán kinh khủng của một nhà bác học | 46 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | DOHAMIDE | Hồi-giáo tại Việt Nam | 53 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | TUỆ-TRUNG | chuyện 6 vị thuyền sư | 61 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | SƠN-NAM | tâm sự của một nhà văn ký giả | 71 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | XUÂN-HIẾN | cành hoa thứ tám (thơ) | 76 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | ĐOÀN-THÊM | nỗi niềm di cư | 77 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | VIÊN-LINH | thiên địa ca (thơ) | 79 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | THANH-THUYỀN | đoản ca (thơ) | 80 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | THÀNH-TÔN | đến với mùa Xuân (thơ) | 81 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | LỮ-QUỲNH | nỗi nhớ từ cao nguyên (thơ) | 82 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | NGUIỄN-NGU-Í & SƠN-NAM & TÚY-HỒNG & VÕ-HỒNG & TRÙNG-DƯƠNG & HỒ-HỮU-TƯỜNG & DOÃN QUỐC-SỸ & LÊ-TẤT-ĐIỀU & VŨ-BẢO & VŨ-HẠNH & VÂN-TRANG | 11† câu chuyện Tết | 83 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | NGUIỄN-NGU-Í | về quê (thơ) | 110 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | TRẦN-HUIỀN-ÂN | tìm lại mùa xuân (thơ) | 111 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | ĐOÀN-THÊM | thủy triều XIX (thơ) | 112 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ | kêu gọi (thơ) | 114 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | LÊ-TẤT-ĐIỀU | đồng cỏ trong sương (truyện ngắn) | 115 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | BÙI KHÁNH-ĐẢN | chân tình — ân nghĩ (thơ) | 126 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | VÕ-PHIẾN | hoạt cảnh (truyện ngắn) | 133 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | THANH-TÂM-TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 149 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | TRÙNG-DƯƠNG | vừa đi vừa ngước nhìn (truyện) | 159 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Đông-Hồ | 167 |
| 193-194 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | (SINH HOẠT) | những bước tiến về dân chủ của Việt-Nam Cộng-Hòa trong năm 1964 | 181 |
| 195 | 15-2-1965 | VŨ BÃO | một hội nghị vẽ lại khuôn mặt thế giới 20 năm trước đây | 3 |
| 195 | 15-2-1965 | LÊ VĂN HẢO | tìm về đình chùa xứ Bắc | 17 |
| 195 | 15-2-1965 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Alexander Fleming | 29 |
| 195 | 15-2-1965 | TUỆ TRUNG | Hoa-Đình thiền-sư | 37 |
| 195 | 15-2-1965 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | cách mạng dân tộc trong phạm vi học đường | 42 |
| 195 | 15-2-1965 | VÕ QUANG YẾN | kim cương nhân tạo | 51 |
| 195 | 15-2-1965 | TRÙNG DƯƠNG | vừa đi vừa ngước nhìn (truyện 2 kỳ) | 57 |
| 195 | 15-2-1965 | HÀ NGUYÊN THẠCH | lời khát vọng (thơ) | 68 |
| 195 | 15-2-1965 | NGUIỄN NGU Í | sống và viết với Sơn Nam | 69 |
| 195 | 15-2-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 77 |
| 195 | 15-2-1965 | ĐYNH TRẦM CA | lời ca quê hương (thơ) | 81 |
| 195 | 15-2-1965 | THÀNH TÔN | nghìn năm sa mạc (thơ) | 82 |
| 195 | 15-2-1965 | NGUYỄN TRẦN HUÂN | giải thưởng Nobel Y học 1964 | 83 |
| 195 | 15-2-1965 | THẾ NHÂN | liệt kê các biến cố đầu năm 1965 | 85 |
| 196 | 1-3-1965 | PHẠM LƯƠNG GIANG | ngoại giao giữa Việt Nam và các nước Á Phi | 3 |
| 196 | 1-3-1965 | NGUYỄN HIẾN LÊ | sự phát triển của Triết học Trung Hoa trong thời đại Tiên Tần | 15 |
| 196 | 1-3-1965 | VŨ BẢO | cuộc hội báo đầu năm của Tổng thống De Gaulle | 21 |
| 196 | 1-3-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | lịch sử Lạc Việt | 29 |
| 196 | 1-3-1965 | BÙI KHÁNH ĐẢN | song hành (thơ) | 38 |
| 196 | 1-3-1965 | THANH THUYỀN | ngậm ngùi (thơ) | 38 |
| 196 | 1-3-1965 | NHẤT HẠNH | đạo Phật trong lĩnh vực văn học nghệ thuật | 39 |
| 196 | 1-3-1965 | HUY LỰC | nỗi buồn không rời (thơ) | 44 |
| 196 | 1-3-1965 | TUỆ TRUNG | Kim Hoa Cu Chi — Thạch Củng Thuyền sư | 45 |
| 196 | 1-3-1965 | ĐOÀN THÊM | thủy triều XVIII (thơ) | 50 |
| 196 | 1-3-1965 | TẦN HOÀI-DẠ VŨ & LỮ QUỲNH | mùa Xuân của em — tuổi đời — trên quê hương (thơ) | 52 |
| 196 | 1-3-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 53 |
| 196 | 1-3-1965 | VÕ HỒNG | dấu chân sa mạc (truyện 2 kỳ) | 57 |
| 196 | 1-3-1965 | VŨ DZŨNG | tổ kiến (truyện ngắn) | 69 |
| 196 | 1-3-1965 | NGUIỄN NGU Í | sống và viết với Bình Nguyên Lộc | 76 |
| 196 | 1-3-1965 | TRÀNG THIÊN | một nhận định quan trọng về tiểu thuyết | 84 |
| 196 | 1-3-1965 | THẾ NHÂN | tin tức 15 ngày | 86 |
| 197 | 15-3-1965 | PHẠM LƯƠNG GIANG | Việt Nam với hội nghị Á Phi đã qua và sắp tới | 3 |
| 197 | 15-3-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | sự phát triển của Triết học Trung-Hoa trong thời đại Tiên Tần (II) | 11 |
| 197 | 15-3-1965 | NHẤT HẠNH | đạo Phật trong lãnh vực Văn học Nghệ-thuật | 19 |
| 197 | 15-3-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | lịch sử Lạc Việt : từ Hùng Vương ra Lạc Vương | 27 |
| 197 | 15-3-1965 | TUỆ TRUNG | chuyện 6 vị thuyền sư : Ngài Phó Đại sĩ và Vô Trứ Văn Hỉ Thuyền sư | 36 |
| 197 | 15-3-1965 | VŨ BẢO | phỏng vấn Mao-Trạch-Đông | 42 |
| 197 | 15-3-1965 | VÕ HỒNG | dấu chân sa mạc (truyện 2 kỳ) | 55 |
| 197 | 15-3-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 67 |
| 197 | 15-3-1965 | NGUIỄN NGU Í | sống và viết với Bình Nguyên-Lộc (II) | 72 |
| 197 | 15-3-1965 | TRÀNG THIÊN | một cuốn hồi ký của Ehrenbourg | 79 |
| 197 | 15-3-1965 | THẾ NHÂN | thời cuộc trong 15 ngày qua | 85 |
| 198 | 1-4-1965 | PHẠM LƯƠNG GIANG | Việt Nam và « Hội Nghị Nhân dân Đông Dương » tại Phom penh, tháng 3-1965 | 3 |
| 198 | 1-4-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | Mặc Tử — Dương Tử và Lão Tử | 17 |
| 198 | 1-4-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | Lạc Việt với các dân lân cận | 23 |
| 198 | 1-4-1965 | VŨ BẢO | Hội nghị tháng Ba của 19 đảng Cộng Sản tại Mạc Tư Khoa | 31 |
| 198 | 1-4-1965 | TRÚC SĨ | hai ngộ nhận về Ông Phan Khôi trong các phong trào cách mạng | 39 |
| 198 | 1-4-1965 | TƯỜNG LINH | những hình ảnh khó quên (thơ) | 53 |
| 198 | 1-4-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 54 |
| 198 | 1-4-1965 | THÀNH TÔN | thầm tạ (thơ) | 62 |
| 198 | 1-4-1965 | DOÃN DÂN | chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) | 63 |
| 198 | 1-4-1965 | NGUIỄN NGU Í | Ý thức hệ với văn nghệ — phiếm luận về văn chương Việt Nam | 80 |
| 198 | 1-4-1965 | THẾ NHÂN | thời cuộc trong 15 ngày qua | 89 |
| 199 | 15-4-1965 | VŨ BẢO | đạo luật công quyền và người da đen tại Hoa Kỳ | 3 |
| 199 | 15-4-1965 | NHƯ UYÊN | tổ chức điều hành các xí nghiệp nhà nước | 13 |
| 199 | 15-4-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | anh hùng Lạc Việt | 17 |
| 199 | 15-4-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | Mạnh Tử và Trang Tử | 23 |
| 199 | 15-4-1965 | DOÃN DÂN | chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) | 27 |
| 199 | 15-4-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 35 |
| 199 | 15-4-1965 | CÔ PHƯƠNG THẢO | đọc « Đêm trăng mùa hạ » của Lưu Nghi | 47 |
| 199 | 15-4-1965 | NGUIỄN NGU Í | sống và viết với Lê Ngọc Trụ | 60 |
| 199 | 15-4-1965 | NGUYỄN KÍNH ĐỨC | hội nghị Trưởng nhiệm sở Ngoại giao | 73 |
| 199 | 15-4-1965 | QUANG HOA | ý niệm về Thời gian — Tin tức khoa học | 76 |
| 199 | 15-4-1965 | THIỆN Ý | một buổi nói chuyện về ung thư | 79 |
| 199 | 15-4-1965 | NGU Í | lễ truy niệm Phan Hiền Đạo | 80 |
| 199 | 15-4-1965 | THẾ NHÂN | 15 ngày tin tức | 81 |
| 200 | 1-5-1965 | PHẠM LƯƠNG GIANG | Việt Nam và lễ kỷ niệm 10 năm hội nghị Bandoeng | 10 |
| 200 | 1-5-1965 | TRẦN HƯƠNG TỬ | nhân đọc cuốn « Tìm đẹp » của Đoàn Thêm | 11 |
| 200 | 1-5-1965 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | nhà trường: Trung Tâm Văn Hóa Dân Tộc | 17 |
| 200 | 1-5-1965 | VÕ QUANG YẾN | đời sống ngày mai | 23 |
| 200 | 1-5-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | Biệt Mặc và Danh Gia | 29 |
| 200 | 1-5-1965 | VŨ BẢO | tổ chức Ku Klux Klan và vấn đề người da đen tại Hoa Kỳ | 37 |
| 200 | 1-5-1965 | HỮU PHƯƠNG & NGUYỄN NHO NHƯỢNG | rồi — cảnh tượng (thơ) | 46 |
| 200 | 1-5-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | đời sống dân Lạc Việt dưới thời Hán | 47 |
| 200 | 1-5-1965 | DOÃN DÂN | chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) | 53 |
| 200 | 1-5-1965 | ĐOÀN THÊM | thủy triều XXIII (thơ) | 71 |
| 200 | 1-5-1965 | HOÀI VỌNG & THANH TUYỀN | những đoạn khúc Dalat — Thân phận (thơ) | 72 |
| 200 | 1-5-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy | 73 |
| 200 | 1-5-1965 | NGUIỄN NGU Í | sống và viết với Vi Huyền Đắc | 80 |
| 200 | 1-5-1965 | SINH HOẠT | 15 ngày tin tức | 87 |
| 201 | 15-5-1965 | THANH THUYỀN | quan niệm KHÔNG trong Phật giáo | 3 |
| 201 | 15-5-1965 | NGUYÊN ÂN | Dung Hóa, một chủ trương của người Phật tử | 13 |
| 201 | 15-5-1965 | VŨ BẢO | cuộc tranh chấp tại Liên Hiệp Quốc chung quanh điều 19 bản hiến chương | 17 |
| 201 | 15-5-1965 | BÙI HỮU SỦNG | di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam | 27 |
| 201 | 15-5-1965 | NGUYỄN TOẠI | bàn về Hùng Vương | 34 |
| 201 | 15-5-1965 | NGUYỄN LƯƠNG GIANG | V.N.C.H. và Hội nghị quốc tế bảo đảm trung lập và lãnh thổ Cambodge | 37 |
| 201 | 15-5-1965 | NGUIỄN NGU Í | sống và viết với Vi Huyền Đắc | 47 |
| 201 | 15-5-1965 | NGUIỄN NGU Í | về Nguyễn Phan Châu | 59 |
| 201 | 15-5-1965 | TRÀNG THIÊN | Nại Lương thành phố của hươu nai (dịch Boris Pilniak) | 65 |
| 201 | 15-5-1965 | LÊ TẤT ĐIỀU | hai thành phố (truyện ngắn) | 73 |
| 201 | 15-5-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 81 |
| 201 | 15-5-1965 | SINH HOẠT | 15 ngày tin tức | 86 |
| 202 | 1-6-1965 | VŨ BẢO | vụ Santo Domingo | 3 |
| 202 | 1-6-1965 | BÙI HỮU SỦNG | di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam | 11 |
| 202 | 1-6-1965 | TRÀNG THIÊN | người đồi giống | 17 |
| 202 | 1-6-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | pháp trị | 27 |
| 202 | 1-6-1965 | TÔN THẤT TIẾT | bình minh của một thời đại | 33 |
| 202 | 1-6-1965 | PHẠM TRỌNG NHÂN | bản di chúc của Jawaharlal Nehru | 37 |
| 202 | 1-6-1965 | LÊ TẤT ĐIỀU | hai thành phố (truyện 2 kỳ) | 45 |
| 202 | 1-6-1965 | HUY LỰC | biền mẹ (thơ) | 53 |
| 202 | 1-6-1965 | UYÊN HÀ | di chúc của em (thơ) | 54 |
| 202 | 1-6-1965 | LÊ ĐÌNH PHẠM PHÚ | sắt se — thư của cậu (thơ) | 55 |
| 202 | 1-6-1965 | ĐOÀN THÊM | không đề (thơ) | 56 |
| 202 | 1-6-1965 | NGUYỄN MINH HOÀNG | ký sự của một thành phố bị vây (dịch Slawomir Mrozek) | 57 |
| 202 | 1-6-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 67 |
| 202 | 1-6-1965 | SINH HOẠT | THIỆN Ý nguyên tử năng là gì TRÀNG THIÊN thời sự văn nghệ NGUIỄN NGU Í (thuật) ba buổi nói chuyện của ông Hồ Hữu Tường tại Huế * THẾ NHÂN 15 ngày tin tức | 73 |
| 203 | 15-6-1965 | VŨ BẢO | giới thiệu về số du học | 3 |
| 203 | 15-6-1965 | NGUYỄN NHƯ | đi đâu, học gì? | 11 |
| 203 | 15-6-1965 | ĐOÀN THÊM | những điều kiện tinh thần của sự xuất ngoại du học | 19 |
| 203 | 15-6-1965 | NGỌC VÂN | đời sống sinh viên tại Úc | 24 |
| 203 | 15-6-1965 | Đời sống sinh viên tại Hoa Kỳ, Pháp, Nhật: qua những lá thư về gia đình | 31 | |
| 203 | 15-6-1965 | LÊ XUÂN KHOA & NGUYỄN ĐÌNH HÒA & HỒ HỮU TƯỜNG & NGUYỄN VĂN TRUNG | quan niệm về vấn đề du học | 46 |
| 203 | 15-6-1965 | BÙI HỮU SỦNG | di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam | 56 |
| 203 | 15-6-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | pháp trị | 64 |
| 203 | 15-6-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 68 |
| 203 | 15-6-1965 | TRÀNG THIÊN (SINH HOẠT) | thời sự văn nghệ | 72 |
| 203 | 15-6-1965 | NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) | chuyến công du của T.T. Thích Thiện Ân tại hoa Kỳ và Nhật Bản — buổi tiếp tân của Trường Thanh Niên Phụng Sự Xã Hội | 75 |
| 203 | 15-6-1965 | NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) | kỷ niệm 15 năm sáng lập đoàn Thanh Minh—Thanh Nga | 82 |
| 203 | 15-6-1965 | THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 87 |
| 204 | 1-7-1965 | VŨ BẢO | Indonésia, từ Hội nghị Bangdung năm 1955 tới Hội nghị Alger 1965 | 3 |
| 204 | 1-7-1965 | GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | thuật và thế | 13 |
| 204 | 1-7-1965 | TRÀNG THIÊN | vài yếu tố mới trong nghề văn | 19 |
| 204 | 1-7-1965 | BÙI HỮU SỦNG | tìm hướng mới cho quốc sử | 27 |
| 204 | 1-7-1965 | ĐÔNG HỒ | chi lan dào† lý | 37 |
| 204 | 1-7-1965 | N. L. T. | tin văn | 43 |
| 204 | 1-7-1965 | TÚY HỒNG | tóc mai nghìn năm (truyện 3 kỳ) | 45 |
| 204 | 1-7-1965 | TRẦN HUIỀN ÂN | màu lá mạ (thơ) | 55 |
| 204 | 1-7-1965 | THÀNH TÔN | thư cho các em (thơ) | 56 |
| 204 | 1-7-1965 | LÊ THANH THÁI | lặng (thơ) | 57 |
| 204 | 1-7-1965 | HỮU PHƯƠNG | nếu không có em (thơ) | 57 |
| 204 | 1-7-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 59 |
| 204 | 1-7-1965 | LÊ TẤT ĐIỀU | đoạn đường còn lại (truyện ngắn) | 67 |
| 204 | 1-7-1965 | TRÀNG THIÊN (SINH HOẠT) | thời sự văn nghệ | 72 |
| 204 | 1-7-1965 | NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) | lễ trao giải Truyện ngắn của Trung Tâm Văn Bút V.N. | 76 |
| 204 | 1-7-1965 | THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 79 |
| 204 | 1-7-1965 | MỤC LỤC BỘ MÔN B.K.T.Đ. TỪ 193 ĐẾN 204 | 82 | |
| 205 | 15-7-1965 | VŨ BẢO | Algérie, từ Ben Bella đến Boumédienne | 3 |
| 205 | 15-7-1965 | NGUYỄN NHƯ | khuynh hướng kinh tế mới tại các nước Cộng sản Âu-Châu | 13 |
| 205 | 15-7-1965 | TẠ TRỌNG HIỆP | đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô. Hoàng Xuân Hãn | 20 |
| 205 | 15-7-1965 | ĐÔNG HỒ | chi lan dào† lý (II) | 27 |
| 205 | 15-7-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | trở lại bài Lịch sử Lạc Việt | 35 |
| 205 | 15-7-1965 | TRẦN VIÊN | trở lại vấn đề Hùng Vương Lạc Vương | 42 |
| 205 | 15-7-1965 | NGUYỄN MINH HOÀNG | André Maurois một người hiền ở thế kỷ hai mươi | 49 |
| 205 | 15-7-1965 | N.L.T. | tin văn | 56 |
| 205 | 15-7-1965 | VÕ HỒNG | luống đất nở hoa (truyện ngắn) | 57 |
| 205 | 15-7-1965 | TÚY HỒNG | tóc mai nghìn năm (II) (truyện ngắn) | 66 |
| 205 | 15-7-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 75 |
| 205 | 15-7-1965 | NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) | hai cuộc nói chuyện của tập đoàn văn nghệ sĩ tự do « Đông Phương » tại Huế | 79 |
| 205 | 15-7-1965 | NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) | buổi hội thảo về: Cải thiện giáo dục và bài trừ ấn loát phẩm đầu độc thanh thiếu niên | 83 |
| 205 | 15-7-1965 | N.L.T. (SINH HOẠT) | tin văn | 85 |
| 205 | 15-7-1965 | THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 86 |
| 206 | 1-8-1965 | VŨ BẢO | ông Shastri trước những vấn đề của Ấn Độ | 3 |
| 206 | 1-8-1965 | TẠ TRỌNG HIỆP | đọc cuốn « Hiệu chú Bích-Câu Kỳ-Ngộ » của Ô. Hoàng-Xuân-Hãn | 13 |
| 206 | 1-8-1965 | TRÀNG THIÊN | vụ án Mihajlov ở Nam-Tư | 23 |
| 206 | 1-8-1965 | TRẦN VIÊN | trở lại vấn đề Hùng-Vương Lạc-Vương (2) | 37 |
| 206 | 1-8-1965 | HÀ DUY DÂN | Hùng Vương biểu tượng liêng thiêng của dân tộc V.N. | 41 |
| 206 | 1-8-1965 | HỒ HỮU TƯỜNG | đi tìm nguồn gốc của dân tộc | 42 |
| 206 | 1-8-1965 | NGUYỄN HIẾN LÊ | vấn đề đánh trẻ | 47 |
| 206 | 1-8-1965 | LÊ TẤT ĐIỀU | trong ván cờ cuối (truyện ngắn) | 53 |
| 206 | 1-8-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 65 |
| 206 | 1-8-1965 | TÚY HỒNG | tóc mai nghìn năm (truyện 3 Kỳ) | 71 |
| 206 | 1-8-1965 | LÊ PHƯƠNG CHI (SINH HOẠT) | thi sĩ Vũ Hoàng Chương dự hội nghị Văn Bút quốc tế lần thứ 33 tại Bled | 81 |
| 206 | 1-8-1965 | THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 86 |
| 207 | 15-8-1965 | VŨ BẢO | một quốc gia hai dân tộc: những mối đe dọa cho nền thống nhất Gia Nã Đại | 3 |
| 207 | 15-8-1965 | CÔ LIÊU | nhân chủng: chủng tộc duy nhất của loài người | 13 |
| 207 | 15-8-1965 | TẠ TRỌNG HIỆP | đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô Hoàng Xuân Hãn | 19 |
| 207 | 15-8-1965 | NGỌC MINH | Mariner và nhiệm vụ khám phá Hỏa tinh | 31 |
| 207 | 15-8-1965 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhân ngày lễ Vu lan: làm con nên nhớ | 39 |
| 207 | 15-8-1965 | Y UYÊN | miền không vết chân người (truyện 2 kỳ) | 43 |
| 207 | 15-8-1965 | THÀNH TÔN | hương khói hồn cha (thơ) | 52 |
| 207 | 15-8-1965 | SÔNG HỒNG | các khó khăn của nhà cầm quyền Hà-Nội trong công cuộc phát triển nông nghiệp | 53 |
| 207 | 15-8-1965 | HUY LỰC | năm tháng sương mù (thơ) | 63 |
| 207 | 15-8-1965 | TRẦN HUIỀN ÂN | hoa vòi voi (thơ) | 64 |
| 207 | 15-8-1965 | TƯỜNG LINH | bây giờ (thơ) | 64 |
| 207 | 15-8-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 65 |
| 207 | 15-8-1965 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 71 |
| 207 | 15-8-1965 | THẾ NHÂN | 15 ngày tin tức | 78 |
| 208 | 1-9-1965 | VŨ BẢO | khủng hoảng chính trị tại Hy Lạp | 3 |
| 208 | 1-9-1965 | NGHIÊM THẨM | cần thành lập một quốc sử viện | 13 |
| 208 | 1-9-1965 | TẠ TRỌNG HIỆP | đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô Hoàng Xuân Hãn | 21 |
| 208 | 1-9-1965 | VÕ PHIẾN | cá tính địa phương | 33 |
| 208 | 1-9-1965 | Y UYÊN | miền không vết chân người (truyện 2 kỳ) | 45 |
| 208 | 1-9-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 54 |
| 208 | 1-9-1965 | VŨ BẢO | Adlai Stevenson | 60 |
| 208 | 1-9-1965 | NGUYỄN VĂN TRUNG | vai trò, sứ mạng của nhà văn và nền văn nghệ tôn giáo | 66 |
| 208 | 1-9-1965 | NGUYỄN PHƯƠNG | trở lại lần II về bài Lịch sử Lạc Việt | 73 |
| 208 | 1-9-1965 | LÊ TẤT ĐIỀU | ngày khai trường (truyện ngắn) | 79 |
| 208 | 1-9-1965 | CHÂM VŨ (SINH HOẠT) | đường lối giáo dục của Nhật Bản dưới thời Minh Trị | 83 |
| 208 | 1-9-1965 | THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 85 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | VŨ HẠNH | sự lớn lao của một thiên-tài dân-tộc | 4 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | LÊ VĂN HẢO | Nguyễn-Du và truyện Kiều trong truyền-thống dân-gian | 5 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | NGUYỄN HIẾN LÊ | thân phận con người trong truyện Kiều | 26 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | THUẦN PHONG | Túy-Kiều ở Đồng-Nai | 33 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | LÝ VĂN HÙNG & BÙI HỮU SỦNG | Thanh-Tâm Tài-Nhân là ai? | 47 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | BÙI HỮU SỦNG | theo gót Nguyễn-Du trên đường đi sứ | 55 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | VƯƠNG HỒNG SỂN | Nguyễn-Du và bộ chén trà Mai Hạc (năm đi sứ Quí-Dậu, 1813) | 63 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | BÌNH NGUYÊN LỘC & NGUYỄN NGU Í | mục đích thật của thi-sĩ Nguyễn-Du và giá-trị « Chiêu-Hồn » | 72 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | VŨ HẠNH | trường hợp hai Nguyễn-Du của Đoạn-Trường Tân-Thanh | 76 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | TRẦN VĂN KHÊ | Kiều đánh cây đàn gì? | |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | HUY LỰC | ngước nhìn Nguyễn-Du (thơ) | 100 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | TRÀNG THIÊN | cách yêu mỗi thời... | 101 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | VŨ BẢO | Tân-Gia-Ba rời khỏi Đại-Mã-Lai | 113 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | NGỌC VÂN | Gemini 5, bậc thang lên cung trăng | 123 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | ĐOÀN THÊM | thân-thế và sự-nghiệp Le Corbusier | 130 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | CUNG GIŨ NGUYÊN | Daniel Rops | 137 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 144 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | NGỀ-BÁ-LÍ (SINH HOẠT) | Hồ-Hữu-Tường và Nguyễn-Đăng-Thục với Quốc Học | 148 |
| 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 150 |
| 210 | 1-10-1965 | VŨ BẢO | chiến tranh Hồi Ấn tại Cachemire | 3 |
| 210 | 1-10-1965 | NGUYỄN NGỌC LAN | Công đồng Vatican II con đường đối thoại | 15 |
| 210 | 1-10-1965 | NGUYỄN TRỌNG KHANH | Nguyễn Du thờ Vua hay thờ Chúa? | 25 |
| 210 | 1-10-1965 | THUẦN PHONG | Tuý Kiều với trí thức | 33 |
| 210 | 1-10-1965 | VŨ HẠNH | trường hợp hai Nguyễn Du của Đoạn Trường Tân Thanh | 41 |
| 210 | 1-10-1965 | VÕ QUANG YẾN | bơi lội trong không trung | 55 |
| 210 | 1-10-1965 | THANH TRI | khía cạnh pháp lý của phi thuyền không gian | 59 |
| 210 | 1-10-1965 | TRẦN QUÂN | chiến tranh nhân dân và chiến tranh kỹ thuật | 64 |
| 210 | 1-10-1965 | NGỌC VÂN | A. Schweitzer, bác sĩ của rừng thẳm | 68 |
| 210 | 1-10-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 76 |
| 210 | 1-10-1965 | NGÊ BÁ LÍ (SINH HOẠT) | chuyến đi thăm các trường Đại học Nhật, Mỹ, Pháp, Đức của T.T. Thích Minh Châu | 82 |
| 210 | 1-10-1965 | THẾ NHÂN | 15 ngày tin tức | 87 |
| 211 | 15-10-1965 | VŨ BẢO | bầu cử tại Tây Đức | 3 |
| 211 | 15-10-1965 | LÊ VĂN HẢO | ảnh hưởng qua lại giữa dân ca với truyện Kiều | 13 |
| 211 | 15-10-1965 | TRÀNG THIÊN | lối yêu hôm nay | 25 |
| 211 | 15-10-1965 | SÔNG HỒNG | chính sách thuế khóa tại Bắc Việt | 34 |
| 211 | 15-10-1965 | ĐOÀN THÊM | địa vị Kiến trúc trong nghệ thuật | 43 |
| 211 | 15-10-1965 | Y UYÊN | người đã lên tàu (truyện ngắn) | 47 |
| 211 | 15-10-1965 | THUẦN PHONG | Túy Kiều với đại chúng | 59 |
| 211 | 15-10-1965 | NGUYỄN NGỌC LAN | Công-đồng Vatican II và tự do tín ngưỡng | 67 |
| 211 | 15-10-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 73 |
| 211 | 15-10-1965 | NGÊ BÁ LÍ (SINH HOẠT) | tuần lễ kỷ niệm 200 năm sinh Nguyễn Du | 80 |
| 211 | 15-10-1965 | TRÀNG THIÊN (SINH HOẠT) | thời sự văn nghệ | 86 |
| 211 | 15-10-1965 | THẾ NHÂN | 15 ngày tin tức | 88 |
| 212 | 1-11-1965 | VŨ BẢO | Lý Thừa Vãn | 3 |
| 212 | 1-11-1965 | ĐOÀN THÊM | ngó qua các chặng đường xây dựng | 13 |
| 212 | 1-11-1965 | BÙI HỮU SỦNG | theo gót Nguyễn Du trên đường đi sứ | 19 |
| 212 | 1-11-1965 | NGUYỄN NGỌC LAN | công đồng Vatican II và Tự do tín ngưỡng | 29 |
| 212 | 1-11-1965 | TRÀNG THIÊN | cơ khí và ái tình | 36 |
| 212 | 1-11-1965 | NGỌC VÂN | A. Einstein và thuyết tương đối | 45 |
| 212 | 1-11-1965 | THUẦN PHONG | tuồng hát bội Kim Vân Kiều | 55 |
| 212 | 1-11-1965 | Y UYÊN | người đã lên tàu | 67 |
| 212 | 1-11-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy | 77 |
| 212 | 1-11-1965 | TRÀNG THIÊN | Mikhail Cholokhov, giải Nobel văn chương 1965 | 81 |
| 212 | 1-11-1965 | NGỌC VÂN (SINH HOẠT) | giải Nobel Khoa học 1965 | 86 |
| 212 | 1-11-1965 | Đ. T. (SINH HOẠT) | văn nghệ và thể thao với với ngoại giao | 87 |
| 213 | 15-11-1965 | VŨ-BẢO | vụ thử sức tại Rhodésie | 3 |
| 213 | 15-11-1965 | LÊ-VĂN-HẢO | dân tộc học | 11 |
| 213 | 15-11-1965 | VƯƠNG-HỒNG-SỀN | một biến thể lạ lùng của chén trà Nhựt | 19 |
| 213 | 15-11-1965 | ĐOÀN-THÊM | quan-niệm ứng-dụng trong kiến-trúc hiện-đại | 31 |
| 213 | 15-11-1965 | NGỌC VÂN | A. Einstein và thuyết tương đối | 39 |
| 213 | 15-11-1965 | VÕ-HỒNG | con đường gai (truyện ngắn) | 49 |
| 213 | 15-11-1965 | ĐÀO-ĐĂNG-VỸ | Cholokhov và văn chương hiện-đại của Nga-sô-viết | 61 |
| 213 | 15-11-1965 | VÕ-QUANG-YẾN | giải Nobel Khoa học 1965 | 65 |
| 213 | 15-11-1965 | THANH-THUYỀN | khói sương (thơ) | 71 |
| 213 | 15-11-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 73 |
| 213 | 15-11-1965 | TRÀNG-THIÊN (SINH HOẠT) | thời sự văn nghệ | 77 |
| 213 | 15-11-1965 | Đ.T. (SINH HOẠT) | văn nghệ, thể thao, với ngoại giao | 80 |
| 213 | 15-11-1965 | V.D. (SINH HOẠT) | Phạm-Duy tâm ca và tuổi trẻ | 82 |
| 213 | 15-11-1965 | NGÊ-BÁ-LÍ (SINH HOẠT) | thiếu nhi lâm nguy | 83 |
| 213 | 15-11-1965 | P.T. (SINH HOẠT) | phát huy văn hóa dân tộc và chống văn hóa đồi truỵ | 84 |
| 214 | 1-12-1965 | VŨ-BẢO | Nhật-bản tại Hội-nghị Á-phi | 3 |
| 214 | 1-12-1965 | LÊ-VĂN-HẢO | đối-tượng và mục-đích dân tộc học | 13 |
| 214 | 1-12-1965 | ĐOÀN-THÊM | thẳng và cong trong kiến-trúc hiện-đại | 19 |
| 214 | 1-12-1965 | VÕ-QUANG-YẾN | trên trời có gì lạ? | 27 |
| 214 | 1-12-1965 | NGUYỄN-VĂN-TRUNG | biện hộ cho trẻ con hay là huyền thoại người lớn | 33 |
| 214 | 1-12-1965 | ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | chương trình Pháp hay chương trình Việt? | 39 |
| 214 | 1-12-1965 | VŨ-DZŨNG | những khung trời ngỏ (Hồi ký) | 43 |
| 214 | 1-12-1965 | NGUYỄN-NHƯ | kinh tế nước nhà bị bội thực? | 53 |
| 214 | 1-12-1965 | DUY | một giải pháp kinh tế | 57 |
| 214 | 1-12-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 61 |
| 214 | 1-12-1965 | VŨ-HẠNH | có huyền thoại người lớn không? | 71 |
| 214 | 1-12-1965 | NG.-THỊ-THỤY-VŨ | Mèo đêm (truyện ngắn) | 74 |
| 214 | 1-12-1965 | (SINH HOẠT) | Cộng đồng các nhà văn Châu-Âu (hội nghị Thứ 3) | 82 |
| 214 | 1-12-1965 | (SINH HOẠT) | Ba cuộc nói chuyện kỷ-niệm 200 năm Nguyễn Du (diễn giả: Nguyễn Đăng Thục, Đào Đăng Vỹ, T.T. Thích Thiện Ân) | 85 |
| 214 | 1-12-1965 | (SINH HOẠT) | Nhu cầu một đường hướng giáo dục (Thuyết trình viên: nhà giáo dục Thiên Giang trong cuộc hội thảo do «H.Đ. Bảo vệ Tinh thần Thanh Thiếu Nhi» tổ chức) | 88 |
| 215 | 15-12-1965 | VŨ-BẢO | Phi-Luật-Tân bầu Tổng-Thống mới: ông Ferdinand Marcos | 3 |
| 215 | 15-12-1965 | ĐÀO-VĂN-VỸ | đã đến thời kỳ chú trọng đến vấn đề văn hóa chưa? | 9 |
| 215 | 15-12-1965 | ĐOÀN-THÊM | đẹp trong kiến trúc hiện đại | 13 |
| 215 | 15-12-1965 | NGUYỄN-PHƯƠNG | vài điều nên lưu ý về thời biểu | 21 |
| 215 | 15-12-1965 | BỬU-CHÁNH | máy tính điện tử trong đời sống ngày nay | 25 |
| 215 | 15-12-1965 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Nguyễn-hiến-Lê | 33 |
| 215 | 15-12-1965 | DUY | kinh tế du kích chiến | 43 |
| 215 | 15-12-1965 | NGUYỄN-THANH | điện và nước | 51 |
| 215 | 15-12-1965 | MỘNG-TRUNG | hôn nhân dị chủng | 55 |
| 215 | 15-12-1965 | VŨ-DZŨNG | những khung trời ngỏ II (Hồi-ký) | 59 |
| 215 | 15-12-1965 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 68 |
| 215 | 15-12-1965 | MINH-QUÂN | lá thư Ba Lê | 75 |
| 215 | 15-12-1965 | TRÀNG THIÊN | giải thưởng văn-chương tại Pháp: giải Goncourt và Renaudot | 81 |
| 215 | 15-12-1965 | NGUYỄN-NGU-Í | Gia-Định báo, tờ báo đầu tiên tại Việt-Nam | |
| 215 | 15-12-1965 | (SINH HOẠT) | ★ Một đường hướng sáng tác văn nghệ phục vụ thanh thiếu nhi | 83 |
| 216 | 1-1-1966 | VŨ-BẢO | vấn đề Trung Cộng gia nhập Liên Hiệp Quốc | 3 |
| 216 | 1-1-1966 | NGUYỄN-GIA-TƯỜNG | tạng thức trong việc giáo-dục | 11 |
| 216 | 1-1-1966 | ĐOÀN-THÊM | tô điểm hay không tô điểm trong kiến trúc hiện đại | 21 |
| 216 | 1-1-1966 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Nguyễn-hiến-Lê | 29 |
| 216 | 1-1-1966 | DUY | kinh tế du kích chiến | 39 |
| 216 | 1-1-1966 | MỘNG-TRUNG | hôn nhân dị chủng | 45 |
| 216 | 1-1-1966 | VŨ-DZŨNG | những khung trời ngỏ III (tùy bút) | 53 |
| 216 | 1-1-1966 | Y UYÊN | chiều trong làng (truyện ngắn) | 61 |
| 216 | 1-1-1966 | THANH TÂM TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 72 |
| 216 | 1-1-1966 | TRÀNG THIÊN | giải thưởng văn chương tại Pháp | 75 |
| 216 | 1-1-1966 | NGÊ-BÁ-LÍ | kỷ niệm ngày nhân quyền tại Pháp | 78 |
| 216 | 1-1-1966 | (không tên) | Mục Lục bộ môn từ số B.K.T.Đ. 206 đến 116 | 82 |
| 217 | 15-1-1966 | NGUIỄN-NGU-Í | 100 năm báo chí V.N: báo chí hôm qua | 5 |
| 217 | 15-1-1966 | VŨ-HẠNH | 100 năm báo chí V.N: báo chí hôm nay | 55 |
| 217 | 15-1-1966 | NHƯ-PHONG | 100 năm báo chí V.N: báo chí ở Bắc Việt | 63 |
| 217 | 15-1-1966 | HUY-LỰC | mùa Xuân của Mẹ (thơ) | 72 |
| 217 | 15-1-1966 | TRÀNG-THIÊN | tờ báo | 73 |
| 217 | 15-1-1966 | TRẦN-THÚC-LINH | luật lệ báo chí | 83 |
| 217 | 15-1-1966 | ĐOÀN-THÊM | bịnh đọc báo | 89 |
| 217 | 15-1-1966 | VŨ-BẢO | ký giả ngoại quốc | 95 |
| 217 | 15-1-1966 | BÙI-KHÁNH-ĐẢN | xuân giao (thơ) | 104 |
| 217 | 15-1-1966 | ĐOÀN-THÊM | lại xuân (thơ) | 105 |
| 217 | 15-1-1966 | THANH-THUYỀN | trao gửi (thơ) | 106 |
| 217 | 15-1-1966 | MINH-ĐỨC | trường báo chí — tòa báo Figaro | 107 |
| 217 | 15-1-1966 | TỪ-CHUNG | nói chuyện với các bạn thích làm báo | 115 |
| 217 | 15-1-1966 | TRẦN-HUYỀN-ÂN | mùa xuân thứ nhất của con (thơ) | 134 |
| 217 | 15-1-1966 | AI LAN & THƯƠNG SINH & VŨ-DŨNG & CHU-TỬ & PHẠM TRẦN | những kỷ niệm trong đời cầm bút | 135 |
| 218 | 1-2-1966 | VŨ-BẢO | 10 nhận xét về năm 1965 | 3 |
| 218 | 1-2-1966 | LÊ-VĂN-HẢO | câu chuyện An Dương Vương-Mị Châu, Trọng-Thủy | 15 |
| 218 | 1-2-1966 | NGỌC-VÂN | Gemini 7-6 hội ngộ trong không gian | 23 |
| 218 | 1-2-1966 | VÕ-QUANG-YẾN | kỹ thuật gặp gỡ trên không trung | 32 |
| 218 | 1-2-1966 | NGUYỄN-VĂN-TƯ | chung quanh vấn đề nhập cảng | 37 |
| 218 | 1-2-1966 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Somerset Maugham | 41 |
| 218 | 1-2-1966 | VÕ-PHIẾN | hoạt cảnh II (tiếp) | 49 |
| 218 | 1-2-1966 | HƯ-CHU & BÌNH-HÀNH & GIẢN-CHI & BÙI-KHÁNH-ĐẢN | họa bài thơ «Xuân du thử dịa vô phương thảo» của Đông Hồ | 64 |
| 218 | 1-2-1966 | THÀNH-TÔN | thú với mùa xuân (thơ) | 66 |
| 218 | 1-2-1966 | ĐYNH-TRẦM-CA | về miền tuổi nhỏ (thơ) | 67 |
| 218 | 1-2-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 71 |
| 218 | 1-2-1966 | Y-UYÊN | mùa xuân qua đèo (truyện) | 73 |
| 218 | 1-2-1966 | (SINH HOẠT) | triển lãm 100 năm báo chí | 81 |
| 218 | 1-2-1966 | (SINH HOẠT) | tái băng tại Cộng-Hòa Dân Chủ Đức | 82 |
| 218 | 1-2-1966 | (SINH HOẠT) | báo chí trong việc xây dựng văn hóa | 87 |
| 219 | 15-2-1966 | VŨ-BẢO | hội nghị Tachkent | 3 |
| 219 | 15-2-1966 | LÊ-VĂN-HẢO | câu chuyện An Dương Vương-Mị Châu-Trọng Thủy | 15 |
| 219 | 15-2-1966 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Somerset Maugham | 23 |
| 219 | 15-2-1966 | VÕ-QUANG-YẾN | dưới đất có gì hay | 32 |
| 219 | 15-2-1966 | THÀNH-TÔN | chín cụm hoa vàng (thơ) | 37 |
| 219 | 15-2-1966 | NGUYỄN-KIM-PHƯỢNG (dịch Eugène Ionesco) | lên cao | 41 |
| 219 | 15-2-1966 | TRẦN-THÚC-LINH | những thanh thiếu nhi du đãng | 49 |
| 219 | 15-2-1966 | HUY-LỰC | cơn hỏa hoạn của thời đại chúng ta (thơ) | 46 |
| 219 | 15-2-1966 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Hồ Hữu Tường | 64 |
| 219 | 15-2-1966 | MỘNG TRUNG | họa thơ Đông Hồ | 66 |
| 219 | 15-2-1966 | Y-UYÊN | mùa xuân qua đèo (truyện 2 kỳ) | 61 |
| 219 | 15-2-1966 | VƯƠNG-HỒNG-SỀN | chung quanh cổ tiền đời Quang Trung | 73 |
| 219 | 15-2-1966 | (SINH HOẠT) VŨ-HẠNH | đọc «Quay trong gió lốc» của Lê Tất Điều | 79 |
| 219 | 15-2-1966 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 82 |
| 219 | 15-2-1966 | NGÊ-BÁ-LÍ | nhận diện toàn bộ sân khấu Việt Nam | 89 |
| 219 | 15-2-1966 | NGỌC-VÂN | Luna 9 đáp xuống mặt trăng | 91 |
| 220 | 1-3-1966 | VŨ-HẠNH | chuyện bỏ thi | 3 |
| 220 | 1-3-1966 | NGỌC-VÂN | xem mặt chị Hằng | 9 |
| 220 | 1-3-1966 | VŨ-BẢO | Indira Gandhi | 17 |
| 220 | 1-3-1966 | CUNG-GIŨ-NGUYÊN | phụ nữ Ấn Độ | 25 |
| 220 | 1-3-1966 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | một cuộc cách mạng trong giáo dục | 33 |
| 220 | 1-3-1966 | MỘNG-TRUNG | hôn nhân dị chủng | 41 |
| 220 | 1-3-1966 | TRÀNG-THIÊN | một vụ án văn nghệ ở Mạc-Tư-Khoa | 47 |
| 220 | 1-3-1966 | VŨ-ĐÌNH-LƯU | bàn tay (dịch Nikolas Arzak) | 57 |
| 220 | 1-3-1966 | NGUYỄN-MINH-HOÀNG và TRÀNG-THIÊN | gánh xiếc (dịch Abraham Tertz) | 63 |
| 220 | 1-3-1966 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Hồ Hữu Tường | 77 |
| 220 | 1-3-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 85 |
| 220 | 1-3-1966 | NGUYỄN-NGU-Í | tập san Sử Địa | 87 |
| 221 | 15-3-1966 | VŨ-BẢO | Fidel Castro chuyển hướng | 3 |
| 221 | 15-3-1966 | DUY | so sánh hai chính sách hối đoái của G.S. Nguyễn Xuân Oánh và Trần Văn Kiện | 13 |
| 221 | 15-3-1966 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | một cuộc cách mạng trong giáo dục | 25 |
| 221 | 15-3-1966 | CUNG-GIŨ-NGUYÊN | phụ nữ Ấn Độ | 33 |
| 221 | 15-3-1966 | NGUIỄN-NGU-Í | sống và viết với Hồ Hữu Tường | 41 |
| 221 | 15-3-1966 | NGUYỄN NGUYÊN | mười một mùa xuân | 49 |
| 221 | 15-3-1966 | VÕ HỒNG | khoảng trống sau lưng | 63 |
| 221 | 15-3-1966 | ĐOÀN THÊM | hòa âm XXVI | 74 |
| 221 | 15-3-1966 | MỘNG-TRUNG | hôn nhân dị chủng (nguyên nhân đi tới ly dị) | 75 |
| 221 | 15-3-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 83 |
| 221 | 15-3-1966 | VŨ DZŨNG | nụ cười trong tiểu thuyết VN hiện đại (thuật buổi nói chuyện của nhà văn Lê Tất Điều) | 86 |
| 221 | 15-3-1966 | TRẦN MAI LAN — THẾ NHÂN | Kravtchenko đã tự tìm cái chết? | 88 |
| 221 | 15-3-1966 | NGỌC-VÂN | khám phá Kim Tinh | 91 |
| 222 | 1-4-1966 | VŨ-BẢO | ông Kruman xứ Ghana | 3 |
| 222 | 1-4-1966 | VÕ QUANG YẾN | thú vật biết toán và làm toán | 9 |
| 222 | 1-4-1966 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | một cuộc cách mạng trong giáo dục | 15 |
| 222 | 1-4-1966 | ĐỖ TRỌNG HUỀ | trà với văn học và khoa học tây phương | 21 |
| 222 | 1-4-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | đặt lại vấn đề văn minh với Lévi Strauss | 31 |
| 222 | 1-4-1966 | LÊ TẤT ĐIỀU | khói rừng (truyện ngắn) | 45 |
| 222 | 1-4-1966 | TRẦN HUIỀN ÂN | đóm lửa lời ca (thơ) | 58 |
| 222 | 1-4-1966 | LINH BẢO | lá thư hải ngoại | 59 |
| 222 | 1-4-1966 | MỘNG-TRUNG | vấn đề hôn nhân dị chủng (nguyên nhân đi tới ly dị) | 65 |
| 222 | 1-4-1966 | NGUYỄN HỮU DUNG | ảo ảnh chỉ huy chính trị | 71 |
| 222 | 1-4-1966 | HOÀNG ĐÌNH HUY QUAN | khởi từ nồi chết (thơ) | 76 |
| 222 | 1-4-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 77 |
| 222 | 1-4-1966 | Con dán (dịch Dino Buzzati) | 82 | |
| 222 | 1-4-1966 | NGUIỄN NGU Í | thanh niên và văn hóa Phật Giáo | 83 |
| 223 | 15-4-1966 | DUY | khai thông và củng cố | 3 |
| 223 | 15-4-1966 | ĐỖ TRỌNG HUỀ | trà với văn học và khoa học Tây phương | 15 |
| 223 | 15-4-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | đặt lại vấn đề văn minh với Lévi Strauss | 21 |
| 223 | 15-4-1966 | PHAN PHỤNG THẠCH | năm tháng mù sương (thơ) | 28 |
| 223 | 15-4-1966 | MỘNG-TRUNG | vấn đề hôn nhân dị chủng | 29 |
| 223 | 15-4-1966 | HỒ TRƯỜNG AN | buổi tối êm đềm (truyện) | 35 |
| 223 | 15-4-1966 | NGUYỄN ÁI LỮ | những người không chết (truyện) | 44 |
| 223 | 15-4-1966 | MINH QUÂN | đặc ân thượng đế (thơ) | 45 |
| 223 | 15-4-1966 | SƠN NAM | vài kỷ niệm về nhà thơ Nguyễn Bính | 53 |
| 223 | 15-4-1966 | NGUIỄN NGU Í | tạ từ (thơ) | 44 |
| 223 | 15-4-1966 | LÊ TẤT ĐIỀU | ngày nghỉ (truyện) | 59 |
| 223 | 15-4-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 76 |
| 223 | 15-4-1966 | QUỐC THÁI | sách kỹ thuật nhiếp ảnh của Cao Đàm và Cao Lĩnh | |
| 224 | 1-5-1966 | VŨ BẢO | De Gaulle, nước Pháp và O.T.A.N. | 3 |
| 224 | 1-5-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | đặt lại vấn đề văn minh với Claude Lévi-Strauss | 11 |
| 224 | 1-5-1966 | DUY | một chính sách thuế khóa | 15 |
| 224 | 1-5-1966 | LÝ CHÁNH TRUNG | phủ nhận tâm ca | 33 |
| 224 | 1-5-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | tâm ca của Phạm Duy hay văn nghệ phủ nhận chiến tranh | 39 |
| 224 | 1-5-1966 | ĐÀO QUANG HUY | những biến chuyển sâu đậm trong chính tình Nga sô | 47 |
| 224 | 1-5-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 51 |
| 224 | 1-5-1966 | HỒ TRƯỜNG AN | buổi tối êm đềm (truyện 2 kỳ) | 63 |
| 224 | 1-5-1966 | VŨ HẠNH | chuyện một ông giáo sư già (truyện ngắn) | 71 |
| 224 | 1-5-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 80 |
| 224 | 1-5-1966 | NGÊ BÁ LÍ — THẾ NHÂN | (thuật) những chiều thứ năm của Đại học Văn khoa — trách nhiệm nhà văn — ký giả, nhà văn Chu Tử bị ám sát | 86 |
| 224 | 1-5-1966 | NGÊ BÁ LÍ — THẾ NHÂN | (thuật) nỗi cô đơn của người cầm bút | 90 |
| 225 | 15-5-1966 | BÙI CHÁNH THỜI | nụ cười của thằng Bờm | 3 |
| 225 | 15-5-1966 | VÕ QUANG YẾN | những giấc mơ hoa | 9 |
| 225 | 15-5-1966 | VÕ PHIẾN | từng lớp cách nhau | 15 |
| 225 | 15-5-1966 | LỮ QUỲNH | ngọn đuốc nào (thơ) | 26 |
| 225 | 15-5-1966 | PHẠM VĂN MÙI | dân tộc tính trong nhiếp ảnh Việt Nam | 27 |
| 225 | 15-5-1966 | HUY LỰC | đường về (thơ) | 38 |
| 225 | 15-5-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 39 |
| 225 | 15-5-1966 | PHẠM THIÊN THƯ | mùa sương trên vai (thơ) | 42 |
| 225 | 15-5-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 43 |
| 225 | 15-5-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một cuộc thăm dò ý kiến về kết quả chính sách bỏ thi | 55 |
| 225 | 15-5-1966 | NGUYỄN TOẠI | tiền đồng và niên hiệu Quang Trung | 59 |
| 225 | 15-5-1966 | ĐOÀN THÊM | hòa âm XX (thơ) | 64 |
| 225 | 15-5-1966 | MINH QUÂN | lá thư Thụy sĩ | 67 |
| 225 | 15-5-1966 | TRẦN ĐẠI | trở về thành phố (truyện ngắn) | 75 |
| 225 | 15-5-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 85 |
| 226 | 1-6-1966 | DUY | kinh tế và kinh tế | 3 |
| 226 | 1-6-1966 | ĐOÀN THÊM | chung quanh thời sự | 11 |
| 226 | 1-6-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | 007 và đồng loại | 15 |
| 226 | 1-6-1966 | X.H. | phỏng vấn họa sĩ Thái Tuấn | 25 |
| 226 | 1-6-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhà cầm quyền và dư luận | 28 |
| 226 | 1-6-1966 | ĐÔNG TRIỀU | Ai Cập trên đường cách mạng | 33 |
| 226 | 1-6-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 45 |
| 226 | 1-6-1966 | TRẦN ĐẠI | trở về thành phố (truyện ngắn) | 57 |
| 226 | 1-6-1966 | MINH QUÂN | lá thư Thụy sĩ | 70 |
| 226 | 1-6-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 78 |
| 226 | 1-6-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 83 |
| 227 | 15-6-1966 | DUY | kinh tế tự túc | 3 |
| 227 | 15-6-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | phiếm luận về James Bond (II) | 11 |
| 227 | 15-6-1966 | ĐOÀN THÊM | nạn lạm phát trên thế giới hiện nay | 25 |
| 227 | 15-6-1966 | THÍCH MẪN GIÁC | lần đầu tiên tôi thấy ông Lão Tử | 29 |
| 227 | 15-6-1966 | NGỌC VÂN | hai cuốn lịch sống | 35 |
| 227 | 15-6-1966 | VŨ BẢO | tướng Mac Arthur và « chiến tranh hạn chế » | 39 |
| 227 | 15-6-1966 | Y UYÊN | riêng núi riêng sông (truyện ngắn) | 49 |
| 227 | 15-6-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 62 |
| 227 | 15-6-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN — NGÊ BÁ LÍ — NGỌC VÂN | thời sự văn nghệ — (thuật) thơ tranh đấu — màu sắc và vần điệu — tin tức khoa học | 73 |
| 228 | 1-7-1966 | DUY | tiềm năng kinh tế của Việt Nam | 3 |
| 228 | 1-7-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | thế giới James Bond | 11 |
| 228 | 1-7-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên | 25 |
| 228 | 1-7-1966 | LỮ PHƯƠNG | đọc Lược Khảo Văn học (II) của Nguyễn Văn Trung | 35 |
| 228 | 1-7-1966 | NGỌC VÂN | Gemini 9 và Surveyor I | 43 |
| 228 | 1-7-1966 | PHẠM HỮU | người bệnh (truyện ngắn) | 51 |
| 228 | 1-7-1966 | HUY LỰC | vũ khúc buồn Đ.N.Á. (thơ) | 42† |
| 228 | 1-7-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 61 |
| 228 | 1-7-1966 | TUỆ MAI | nét nhìn rạng đông | 70 |
| 228 | 1-7-1966 | DUY | lịch sử một sự phá giá | 71 |
| 228 | 1-7-1966 | (MỤC LỤC) | bộ môn từ 217 đến 228 | 81 |
| 229 | 15-7-1966 | DUY | kế hoạch kinh tế tự túc | 3 |
| 229 | 15-7-1966 | VŨ BẢO | thú hút pipe | 13 |
| 229 | 15-7-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | từ Marx đến Teilhard | 23 |
| 229 | 15-7-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quen | 31 |
| 229 | 15-7-1966 | LỮ PHƯƠNG | đọc «Lược khảo văn học II» của Nguyễn Văn Trung | 41 |
| 229 | 15-7-1966 | NGUYỄN† | Phật giáo hay Cộng Sản nắm giữ tương lai Á Châu | 47 |
| 229 | 15-7-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 53 |
| 229 | 15-7-1966 | VŨ HẠNH | ngôi trường đi xuống (truyện ngắn) | 57 |
| 229 | 15-7-1966 | VÕ QUANG YẾN | chín tháng trong bụng mẹ | 67 |
| 229 | 15-7-1966 | TRÀNG THIÊN | bút ký của Dino Buzzati | 73 |
| 229 | 15-7-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 81 |
| 229 | 15-7-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN — PHƯƠNG UYỆN — NGÊ BÁ LÍ | thời sự văn nghệ — phát triển sinh hoạt thanh niên học đường — ngày lịch sử của Dưỡng trí viện Biên-Hòa | 84 |
| 230 | 1-8-1966 | DUY | kế hoạch kinh tế tự túc | 3 |
| 230 | 1-8-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | từ Marx đến Teilhard | 19 |
| 230 | 1-8-1966 | THÁI TUẤN | cuộc phiêu lưu của hình thể trong hội họa | 27 |
| 230 | 1-8-1966 | TRẦN HUIỀN ÂN | nói với Khiết (thơ) | 32 |
| 230 | 1-8-1966 | NGUYỄN | sự phục hưng của Phật giáo tại Ấn Độ | 33 |
| 230 | 1-8-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên | 43 |
| 230 | 1-8-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | vài cảm tưởng về cuốn sách «Một nền giáo dục nhân bản và dân tộc» | 55 |
| 230 | 1-8-1966 | HUY LỰC | tiếng hát Việt Nam (thơ) | 64 |
| 230 | 1-8-1966 | LỮ PHƯƠNG | về một thái độ Văn Học | 65 |
| 230 | 1-8-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 73 |
| 230 | 1-8-1966 | VU ĐOÀI | nước mắt (truyện ngắn) | 80 |
| 230 | 1-8-1966 | NGỌC VÂN | tin khoa học | 85 |
| 230 | 1-8-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 87 |
| 230 | 1-8-1966 | NGÊ BÁ LÍ | một ngày lịch sử của Dưỡng trí viện Biên-Hòa | 89 |
| 231 | 15-8-1966 | THÁI TUẤN | sự đầu thai của một ý nghĩ trong bức họa | 3 |
| 231 | 15-8-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | vương đạo và vương quyền | 9 |
| 231 | 15-8-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên (bộ đồ ka ki) | 13 |
| 231 | 15-8-1966 | NGUYỄN | Phật giáo phục hưng tại Tích Lan | 23 |
| 231 | 15-8-1966 | CÔ LIÊU | bước tiến của con người | 29 |
| 231 | 15-8-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | biện chứng dấu mở | 37 |
| 231 | 15-8-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 45 |
| 231 | 15-8-1966 | VÕ PHIẾN | tạp bút | 49 |
| 231 | 15-8-1966 | NGUYỄN HỮU TÍN | thăm bác (thơ) | 54 |
| 231 | 15-8-1966 | VÕ HỒNG | đêm tối và Minh (truyện ngắn) | 55 |
| 231 | 15-8-1966 | Y UYÊN | đuốc sậy (truyện dài) | 63 |
| 231 | 15-8-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 73 |
| 231 | 15-8-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 78 |
| 231 | 15-8-1966 | B. K. | «đại hội bảo vệ văn hóa dân tộc» | 81 |
| 232 | 1-9-1966 | NGUYỄN ANH TUẤN | Lâm Bưu người kế vị Mao Trạch Đông | 3 |
| 232 | 1-9-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | biện chứng dấu mở | 9 |
| 232 | 1-9-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | vương đạo và quyền mưu | 15 |
| 232 | 1-9-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên (quốc hội và lập hiến) | 23 |
| 232 | 1-9-1966 | VŨ TRUNG | Zen và nghệ thuật | 31 |
| 232 | 1-9-1966 | NGUYỄN | Phật giáo phục hưng tại Miến Điện và Nhật Bản | 35 |
| 232 | 1-9-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 45 |
| 232 | 1-9-1966 | NGỌC VÂN | thí nghiệm tình dục | 51 |
| 232 | 1-9-1966 | TRẦN ĐẠI | đôi giầy đinh (truyện ngắn) | 59 |
| 232 | 1-9-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 77 |
| 232 | 1-9-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 81 |
| 232 | 1-9-1966 | (SINH HOẠT) VŨ DZŨNG | hai đêm nhạc thanh niên | 84 |
| 232 | 1-9-1966 | (SINH HOẠT) THẾ NHÂN | nhà giáo với văn hóa dân tộc | 85 |
| 232 | 1-9-1966 | (SINH HOẠT) PHẠM LONG ĐIỀN | truy điệu Trương-Công-Định | 86 |
| 233 | 15-9-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | vương đạo và quyền mưu | 3 |
| 233 | 15-9-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | Thân xác như một giá trị | 11 |
| 233 | 15-9-1966 | YẾN NGUYÊN THANH | ý nghĩ bây giờ (thơ) | 16 |
| 233 | 15-9-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Kháng chiến và tản cư | 17 |
| 233 | 15-9-1966 | VŨ TRUNG | Zen và thi-ca, trà-đạo, viên-nghệ, xạ-thuật, kiếm-đạo, tả thư | 25 |
| 233 | 15-9-1966 | VU ĐOÀI | Trong làng (truyện ngắn) | 33 |
| 233 | 15-9-1966 | ĐẮC HƯNG | Quê tôi nơi nào? (bút ký) | 41 |
| 233 | 15-9-1966 | PHẠM THIÊN THƯ | bài thơ tình đầu (thơ) | 48 |
| 233 | 15-9-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 49 |
| 233 | 15-9-1966 | MINH QUÂN | lá thư Luân-đôn | 55 |
| 233 | 15-9-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 63 |
| 233 | 15-9-1966 | NGUYỄN | Phật-giáo tại Việt-Nam dưới mắt ký giả Max Clos | 69 |
| 233 | 15-9-1966 | DOÃN QUỐC SỸ | mây trắng, trời xanh, người tử tù (truyện ngắn) | 73 |
| 233 | 15-9-1966 | (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 81 |
| 233 | 15-9-1966 | MỘT HỘI THẢO VIÊN | số phận và sứ mạng của người trí thức Việt Nam | 83 |
| 233 | 15-9-1966 | NGỌC VÂN | Tin khoa học: Luna orbiter I | 87 |
| 234 | 1-10-1966 | DUY | chính-phủ mạnh | 3 |
| 234 | 1-10-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Jules Verne đã sống lại | 9 |
| 234 | 1-10-1966 | THÁI TUẤN | những dấu chân của Adam | 15 |
| 234 | 1-10-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | thân xác như một giá trị | 21 |
| 234 | 1-10-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: tản cư và hồi cư | 27 |
| 234 | 1-10-1966 | NGỌC VÂN | Quasar: một bí ẩn của vũ trụ | 37 |
| 234 | 1-10-1966 | MINH QUÂN | lá thư Luân-đôn | 43 |
| 234 | 1-10-1966 | TỪ TRÌ | De Gaulle và những chuyến công du | 51 |
| 234 | 1-10-1966 | TRỊNH KHẢI NGUYÊN | Những người ở lại (truyện ngắn) | 59 |
| 234 | 1-10-1966 | ĐẮC HƯNG | Quê tôi nơi nào? Đêm nghe tiếng đại bác (bút ký) | 65 |
| 234 | 1-10-1966 | THANH THUYỀN | heo may (thơ) | 70 |
| 234 | 1-10-1966 | TRẦN QUÝ SÁCH | Nước mắt tuổi thơ (truyện ngắn) | 71 |
| 234 | 1-10-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 78 |
| 234 | 1-10-1966 | PHÒ ĐỨC | tiếng hát giao tình (thơ) | 82 |
| 234 | 1-10-1966 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 84 |
| 235 | 15†-10-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | Độc-tài của đa-số | 3 |
| 235 | 15†-10-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Jules Verne đã sống lại | 11 |
| 235 | 15†-10-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Nguyễn đi thì Nguyễn lại về | 17 |
| 235 | 15†-10-1966 | TRẦN TRIỆU LUẬT | Châu Mỹ la-tinh trên đường phát triển | 27 |
| 235 | 15†-10-1966 | NGUYỄN | Phật-giáo với Cộng-sản: Phật-giáo tại Liên-xô và Trung-Cộng | 35 |
| 235 | 15†-10-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | thân xác như một giá trị | 43 |
| 235 | 15†-10-1966 | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | Tạ từ (truyện ngắn) | 53 |
| 235 | 15†-10-1966 | ĐẮC HƯNG | Quê tôi nơi nào? Về Phú-Quốc (bút ký) | 69 |
| 235 | 15†-10-1966 | VÕ-HỒNG | Chống biểu tình (truyện ngắn) | 73 |
| 235 | 15†-10-1966 | TRẦN-TRIỆU-LUẬT | (SINH HOẠT) những ý-nghĩ xuôi dòng về nhạc Trịnh-công-Sơn | 83 |
| 235 | 15†-10-1966 | LÊ TẤT ĐIỀU | (SINH HOẠT) đêm vỉa hè | 85 |
| 235 | 15†-10-1966 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 86 |
| 236 | 1-11-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | Độc-tài của đa-số | 3 |
| 236 | 1-11-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thầy học tôi: Cụ Dương Quảng Hàm | 11 |
| 236 | 1-11-1966 | VÕ QUANG YẾN | chim chóc di thê | 17 |
| 236 | 1-11-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Lưỡng quốc công thần | 23 |
| 236 | 1-11-1966 | NGUYỄN VĂN TRUNG | trường tây, trường ta,..... | 33 |
| 236 | 1-11-1966 | PHAN DU | tiếng nói của « Khiêm-lăng » | 39 |
| 236 | 1-11-1966 | HOÀNG GIAO | xa lộ Liên-Á | 45 |
| 236 | 1-11-1966 | MÈ KUNG | ý niệm thỏa hiệp (thơ) | 50 |
| 236 | 1-11-1966 | LÊ TẤT ĐIỀU | mơ ước lên cao (truyện ngắn) | 51 |
| 236 | 1-11-1966 | NGUYỄN | Phật-giáo đối phó với Cộng-sản | 63 |
| 236 | 1-11-1966 | NGUYỄN NHO NHƯỢN | trong vườn mùa xuân (thơ) | 72 |
| 236 | 1-11-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 73 |
| 236 | 1-11-1966 | VU ĐOÀI | bước chân quân trường (thơ) | 80 |
| 236 | 1-11-1966 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) Hội thảo về « Hiến-Pháp dân chủ » | 81 |
| 236 | 1-11-1966 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) Cuộc họp ra mắt của B.C.H. lực lượng B.V.V.H.D.T. | 82 |
| 236 | 1-11-1966 | THIÊN Ý | (SINH HOẠT) Giải Nobel 1966 | 84 |
| 236 | 1-11-1966 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 85 |
| 237 | 13-11-1966 | TRẦN TRIỆU LUẬT | vấn đề chuyển ngữ và việc xây dựng nền Đại-Học Quốc-gia | 3 |
| 237 | 13-11-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | hiện tượng đế quốc thực dân | 11 |
| 237 | 13-11-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Độc lập 1949 | 21 |
| 237 | 13-11-1966 | NGUYỄN PHƯƠNG | thử chia thời đại trong Việt-sử | 27 |
| 237 | 13-11-1966 | NGUYỄN HIẾN LÊ | vài ý nghĩ về «Vài ý nghĩ của Giáo Mưu» | 33 |
| 237 | 13-11-1966 | TỪ TRÌ | U Thant và Liên-Hiệp-Quốc | 41 |
| 237 | 13-11-1966 | TRẦN HƯƠNG TỬ | đọc sách «Incognito» của Petru Dumitriu | 51 |
| 237 | 13-11-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 61 |
| 237 | 13-11-1966 | VŨ HẠNH | một chuyện bể dâu (truyện ngắn) | 67 |
| 237 | 13-11-1966 | LÊ TẤT ĐIỀU | ngày ngày thoáng qua (truyện ngắn) | 75 |
| 237 | 13-11-1966 | TRẦN HUIỀN ÂN | trời quê mộ mẹ (thơ) | 79 |
| 237 | 13-11-1966 | HOÀNG ĐÌNH HUY QUAN | nói về một giai đoạn (thơ) | 80 |
| 237 | 13-11-1966 | AN QUỐC MINH | căn nhà không cửa sổ (dịch Lý-Ước-Hàn) | 83 |
| 237 | 13-11-1966 | THIỆN Ý | tin khoa học | 87 |
| 238 | 1-12-1966 | TỪ TRÌ | vệ binh đỏ, một giai đoạn mới của lịch sử Trung Cộng | 3 |
| 238 | 1-12-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | hiện tượng đế quốc, thực dân | 13 |
| 238 | 1-12-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Công hay tội | 23 |
| 238 | 1-12-1966 | NGUYỄN PHƯƠNG | thử chia thời đại trong Việt-sử | 31 |
| 238 | 1-12-1966 | TRẦN HƯƠNG TỬ | đọc tiểu thuyết «Incognito» của Petru Dumitriu | 37 |
| 238 | 1-12-1966 | BÙI HỒNG CẨM | lá thư Tân Tây Lan | 47 |
| 238 | 1-12-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 53 |
| 238 | 1-12-1966 | TRÀNG THIÊN | đọc thơ Nguyễn đức Sơn | 57 |
| 238 | 1-12-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 65 |
| 238 | 1-12-1966 | NGUYỄN THU | hành quyết (truyện dịch M. Djilas) | 71 |
| 238 | 1-12-1966 | VU ĐOÀI | ngày đen của lính (truyện ngắn) | 77 |
| 238 | 1-12-1966 | HUY LỰC | màu vàng đông phương (thơ) | 83 |
| 238 | 1-12-1966 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 84 |
| 238 | 1-12-1966 | THIỆN Ý | thời sự khoa học | 87 |
| 239 | 15-12-1966 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | nhà văn và nhà trí thức | 3 |
| 239 | 15-12-1966 | CUNG GIŨ NGUYÊN | hiện tượng đế quốc, thực dân | 7 |
| 239 | 15-12-1966 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Các chính phủ từ năm 1949 — 1954 | 17 |
| 239 | 15-12-1966 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | trẻ có tư chất (dịch Carl G. Jung) | 31 |
| 239 | 15-12-1966 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 37 |
| 239 | 15-12-1966 | VU HẠNH | nói chuyện «thiền» | 41 |
| 239 | 15-12-1966 | TỪ TRÌ | Bầu cử 1966 phản ảnh sự tiến triển của xã hội Hoa-kỳ | 49 |
| 239 | 15-12-1966 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 57 |
| 239 | 15-12-1966 | Y UYÊN | mỏm cát (truyện ngắn) | 61 |
| 239 | 15-12-1966 | VU ĐOÀI | cho hẹn (thơ) | 72 |
| 239 | 15-12-1966 | BÙI KIM ĐĨNH | ngày qua cửa sổ (truyện ngắn) | 73 |
| 239 | 15-12-1966 | NGUYỄN NHO NHƯỢN | nói với bằng hữu (thơ) | 79 |
| 239 | 15-12-1966 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 81 |
| 239 | 15-12-1966 | THẾ NHÂN | (SINH HOẠT) giải thưởng truyện dài Bút Việt | 83 |
| 239 | 15-12-1966 | THIỆN Ý | (SINH HOẠT) đại hội Quân Y | 85 |
| 239 | 15-12-1966 | (SINH HOẠT) Thư ngỏ của tạp chí Tin-Văn | 86 | |
| 240 | 1-1-1967 | TRẦN HƯƠNG TỬ | một ý-kiến về văn-hóa dân-tộc | 3 |
| 240 | 1-1-1967 | VÕ QUANG YẾN | Nobel khoa học 1966 | 11 |
| 240 | 1-1-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Chiến-tranh Đông-Dương | 17 |
| 240 | 1-1-1967 | NGUYỄN GIA TƯỜNG (dịch Carl G. Jung) | trẻ có tư chất | 27 |
| 240 | 1-1-1967 | TỪ TRỈ | khủng hoảng nội các Tây Đức, một biến chuyển quốc tế | 33 |
| 240 | 1-1-1967 | VŨ HẠNH | nói chuyện «thiền»: thiền vì chiến cuộc | 42 |
| 240 | 1-1-1967 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 48 |
| 240 | 1-1-1967 | NGỌC VÂN | điều hòa sinh đẻ | 55 |
| 240 | 1-1-1967 | HOÀNG ĐÌNH HUY QUAN | một chút đời vui | 60 |
| 240 | 1-1-1967 | NGUYỄN KIM PHƯỢNG (dịch Léo Tolstoy) | ba người thánh thiện | 61 |
| 240 | 1-1-1967 | ÂU HOÀI SƯƠNG | nguồn cao nước độc | 66 |
| 240 | 1-1-1967 | TRẦN HUIỀN ÂN | hẹn xưa | 72 |
| 240 | 1-1-1967 | TRẦN TRIỆU LUẬT | (SINH HOẠT) Đêm văn-nghệ của sinh viên Saigon | 74 |
| 240 | 1-1-1967 | THẾ NHÂN | (SINH HOẠT) Nguồn gốc cải lương từ dân gian đến sân khấu | 76 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | BÁCH KHOA T.Đ. | 10 năm Bách-Khoa | 3 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | NGUIỄN NGU Í | 10 năm (thơ) | 6 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | TỪ TRÌ | một năm khủng hoảng chính trị | 7 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | TỪ TRÌ | những biến cố trên thế giới trong 10 năm qua | 8 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | VÕ QUANG YẾN | 10 năm phát triển khoa học | 18 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | BÙI HỮU SỦNG | vài nhận xét về 10 năm giáo dục | 27 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | DUY | 10 năm kinh tế | 33 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | NGỌC VÂN | 10 năm khoa học không gian | 41 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | VÕ PHIẾN | 10 năm cầm bút | 47 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | trên 10 năm cầm bút và xuất bản | 52 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | ĐOÀN THÊM | buồn vui của người viết | 58 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | HỒ HỮU TƯỜNG | dự tri | 65 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | LÊ VĂN HẢO & VĨNH PHỐI | tìm về tranh dân gian Việt-Nam | 70 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | TRẦN HƯƠNG TỬ | ngày xuân con én đưa thoi | 78 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | ĐÔNG HỒ | gởi lòng Nguyên-đán (thơ) | 86 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | BÙI KHÁNH ĐẢN | thi hội tân niên, gửi bạn (thơ) | 88 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | ĐOÀN THÊM | thơ | 89 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | VU ĐOÀI | xuân về ấp chị (truyện ngắn) | 90 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện ngắn) | 98 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | VÕ PHIẾN | người chồng bất thường (truyện ngắn) | 109 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 120 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | XUÂN HIẾN | đôi mắt (thơ) | 125 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | PHÒ ĐỨC | hồi sinh (thơ) | 126 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | VŨ HẠNH | 10 năm cầm bút | 127 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | TRÙNG DƯƠNG | mưa không ướt đất (truyện ngắn) | 138 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | HUY LỰC | vỗ về mùa xuân (thơ) | 150 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Phạm Duy (phỏng vấn) | 151 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | THIỆN Ý | ngày xuân bàn chuyện trường sinh | 159 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | THANH THIÊN | nhận xét về dự án Hiến pháp | 171 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn-nghệ | 172 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | TRẦN TRIỆU LUẬT | (SINH HOẠT) giáo sư đại-học với vấn đề chuyển ngữ | 179 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | THẾ NHÂN | (SINH HOẠT) hội thảo về phê-bình văn-nghệ | 181 |
| 241-242 | tháng 1-1967 | HOÀNG HUYỀN THOẠI | (SINH HOẠT) đường lên (thơ) | 183 |
| 243 | 15-2-1967 | TRẦN HƯƠNG TỬ | ngày xuân con én đưa thoi | 3 |
| 243 | 15-2-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | trên 10 năm cầm bút và xuất bản | 7 |
| 243 | 15-2-1967 | DUY | 10 năm kinh tế | 15 |
| 243 | 15-2-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Phạm Duy (phỏng vấn) | 23 |
| 243 | 15-2-1967 | TRẦN VĂN KHÊ | hội nghị quốc tế âm nhạc Á châu (lá thư nước ngoài) | 31 |
| 243 | 15-2-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | trong đêm trường còn có ánh trăng sao (nhật ký) | 37 |
| 243 | 15-2-1967 | BÙI KHÁNH ĐẢN | chân cảm (thơ) | 46 |
| 243 | 15-2-1967 | XUÂN HIẾN | mười năm gần máy (thơ) | 46 |
| 243 | 15-2-1967 | TRÙNG DƯƠNG | mưa không ướt đất (truyện ngắn) | 47 |
| 243 | 15-2-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Walt Disney thi sĩ của màn ảnh | 55 |
| 243 | 15-2-1967 | THANH THIÊN | nhận xét về dự án Hiến pháp | 62 |
| 243 | 15-2-1967 | THẾ UYÊN | tiền đồn (truyện dài) | 65 |
| 243 | 15-2-1967 | TRẦN TRIỆU LUẬT | Nguyễn văn Trung sau mười năm cầm bút (phỏng vấn) | 73 |
| 243 | 15-2-1967 | VŨ HẠNH | mười năm cầm bút | 81 |
| 243 | 15-2-1967 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn-nghệ | 90 |
| 244 | 1-3-1967 | ĐOÀN NHẬT TẤN | giáo dục và vấn đề lý tưởng cho thanh thiếu niên | 3 |
| 244 | 1-3-1967 | TỪ TRÌ | Nam Dương từ Sukarno đến Suharto | 11 |
| 244 | 1-3-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Walt Disney, thi sĩ của màn ảnh | 19 |
| 244 | 1-3-1967 | VÕ PHIẾN | không cười | 27 |
| 244 | 1-3-1967 | NGUIỄN NGU Í | nhớ và nghĩ về bài quốc ca Việt | 33 |
| 244 | 1-3-1967 | TRẦN TRIỆU LUẬT | Nguyễn văn Trung sau mười năm cầm bút (phỏng vấn) | 41 |
| 244 | 1-3-1967 | LINH BẢO | nét đẹp quê hương | 47 |
| 244 | 1-3-1967 | NGỌC VÂN | ý nghĩa của chuyến đi cuối cùng (nhân vụ tử nạn của ba phi hành gia Hoa-kỳ) | 51 |
| 244 | 1-3-1967 | VU ĐOAI† | nguồn nước cạn (truyện ngắn) | 57 |
| 244 | 1-3-1967 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 69 |
| 244 | 1-3-1967 | LÊ TẤT ĐIỀU | vỡ đường (truyện ngắn) | 76 |
| 244 | 1-3-1967 | LÃNG NHÂN | (SINH HOẠT) giới thiệu «Hai mươi năm qua» của Đoàn Thêm | 83 |
| 244 | 1-3-1967 | NGUIỄN NGU Í | (SINH HOẠT) hội nghị tôn giáo hoàn cầu | 85 |
| 244 | 1-3-1967 | NGUIỄN NGU Í | (SINH HOẠT) chân dung tình yêu | 87 |
| 245 | 15-3-1967 | TỪ TRÌ | Ấn-độ dưới triều-đại Indira Gandhi | 3 |
| 245 | 15-3-1967 | NGUYỄN PHƯƠNG | một kiến-giải về nguồn gốc dân tộc V.N.: người gốc Hoa làm vua đất Việt | 9 |
| 245 | 15-3-1967 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | chính sách cộng sản đối với Phật giáo Trung-hoa | 17 |
| 245 | 15-3-1967 | VŨ ĐÌNH LƯU (dịch Carl G. Jung) | quá khứ và tương lai trong tiềm-thức | 23 |
| 245 | 15-3-1967 | VÕ PHIẾN | không cười thế mà hay | 29 |
| 245 | 15-3-1967 | NGUIỄN NGU Í | nhớ và nghĩ về bài quốc ca Việt | 35 |
| 245 | 15-3-1967 | VÕ QUANG YẾN | khoa học và lương tâm (nhân cái chết của Oppenheimer) | 41 |
| 245 | 15-3-1967 | DOÃN QUỐC SĨ | lá thư nước ngoài | 47 |
| 245 | 15-3-1967 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 51 |
| 245 | 15-3-1967 | TRẦN HUIỀN ÂN | những bài học mùa đông (thơ) | 56 |
| 245 | 15-3-1967 | MÊ KUNG | mùa xuân trên cao xa | 57 |
| 245 | 15-3-1967 | HOÀNG HUYỀN THOẠI | mùa xuân bay cao (thơ) | 58 |
| 245 | 15-3-1967 | TRẦN ĐẠI | những người ở lại (truyện ngắn) | 59 |
| 245 | 15-3-1967 | TRẦN HOÀI THƯ | chuyến phà đầu xuân (thơ) | 68 |
| 245 | 15-3-1967 | LÊ TẤT ĐIỀU | vỡ đường (truyện 2 kỳ) | 69 |
| 245 | 15-3-1967 | VŨ NGÔ MƯU | (SINH HOẠT) sau «vài ý nghĩ» của Ô. Nguyễn Hiến Lê về «vài ý nghĩ của giáo Mưu» | 83 |
| 245 | 15-3-1967 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 86 |
| 246 | 1-4-1967 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | đại học dấn thân; trường hợp Tunisie | 3 |
| 246 | 1-4-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | gương danh nhân: ông bà La Fayette | 9 |
| 246 | 1-4-1967 | VÕ QUANG YẾN | sau hội nghị quốc tế Tokyo 1966: cơ chế phát gây ung thư | 19 |
| 246 | 1-4-1967 | DOÃN QUỐC SĨ | chiếc bình | 23 |
| 246 | 1-4-1967 | LỮ PHƯƠNG | điểm sách: «Đêm dài một đời của» Lê Tất Điều | 29 |
| 246 | 1-4-1967 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 35 |
| 246 | 1-4-1967 | BÙI KIM ĐĨNH | chợ đêm (truyện ngắn) | 43 |
| 246 | 1-4-1967 | PHÁT THẠCH | rừng nào cọp nấy (hồi ký) | 51 |
| 246 | 1-4-1967 | THỰC | Bách Khoa đọc sách | 65 |
| 246 | 1-4-1967 | NGUYỄN THỊ HOÀNG | mê lộ (truyện ngắn) | 71 |
| 246 | 1-4-1967 | TƯỜNG LINH | dấu hỏi (thơ) | 80 |
| 246 | 1-4-1967 | ĐINH XUÂN PHƯƠNG | đất; sương hoa (thơ) | 81 |
| 246 | 1-4-1967 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 82 |
| 246 | 1-4-1967 | NGÊ BÁ LÍ | (SINH HOẠT) | 88 |
| 246 | 1-4-1967 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 90 |
| 247 | 15-4-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ý-niệm quốc-gia trong thời đại mới | 3 |
| 247 | 15-4-1967 | HỒ HỮU TƯỜNG | về sự cần thiết của khoa Nhân-danh-học ở Việt-Nam | 8 |
| 247 | 15-4-1967 | NGÔ DI (ĐINH TẤN DUNG dịch) | phương pháp nghiên cứu lịch-sử tư-tưởng Trung-quốc | 13 |
| 247 | 15-4-1967 | HỒ DÃ TƯƠNG | lương tâm và chính trị | 20 |
| 247 | 15-4-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | ông bà La Fayette (2) | 22 |
| 247 | 15-4-1967 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 34 |
| 247 | 15-4-1967 | LÊ TẤT ĐIỀU | buồi chiều (truyện ngắn) | 41 |
| 247 | 15-4-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | nếp sống hôm nay của các văn nghệ sĩ: nhà văn Nhật Tiến | 53 |
| 247 | 15-4-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 59 |
| 247 | 15-4-1967 | TỪ TRÌ | thế giới, trong những tuần qua | 71 |
| 247 | 15-4-1967 | THỰC, MINH TÂM, QUỐC THÁI | đọc sách giúp bạn: Bão khô, Quê nhà, Tiền đồn, Hoa bươm bướm; Mộng ngân sơn, Hiện thân | 75 |
| 247 | 15-4-1967 | TRẦN QUÍ SÁCH | những ngày ghi vội (truyện ngắn) | 82 |
| 247 | 15-4-1967 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 87 |
| 248 | 1-5-1967 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | việc giảng dạy Triết học tại Việt-Nam | 2 |
| 248 | 1-5-1967 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | Ki-tô-giáo và Mác-xít đối-thoại | 9 |
| 248 | 1-5-1967 | ĐÀO ĐĂNG VỸ | sức mạnh của tinh-thần bất bạo-động | 14 |
| 248 | 1-5-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới | 25 |
| 248 | 1-5-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | gương danh nhân: ông bà La Fayette (3) | 34 |
| 248 | 1-5-1967 | MỘNG TRUNG | hôn nhân dị chủng | 41 |
| 248 | 1-5-1967 | LINH BẢO | «Cung chúc tân xuân» (truyện ngắn) | 48 |
| 248 | 1-5-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 55 |
| 248 | 1-5-1967 | VÕ PHIẾN | giọt cà-phê (đoản văn) | 67 |
| 248 | 1-5-1967 | TÂN FONG HIỆB, THỰC | đọc sách giúp bạn: Một thuở ngàn năm (Tiều Phi-lạc náo Saigon; Diễm-Hồng xuất giá); Quán Tai heo; Hai mươi năm qua | 79 |
| 248 | 1-5-1967 | HỮU PHƯƠNG | bến trọ; buồn trưa khắc khoải (thơ) | 83 |
| 248 | 1-5-1967 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) những câu hỏi của Hội nghị Triết học tại V.N. | 84 |
| 248 | 1-5-1967 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) giỗ tổ Hùng Vương năm nay | 86 |
| 249 | 15-5-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một hiện tượng mới: loại địa-phương-chí | 3 |
| 249 | 15-5-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới | 6 |
| 249 | 15-5-1967 | HỒ HỮU TƯỜNG | phục hồi họ Việt | 11 |
| 249 | 15-5-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | vài nét về người Miền Nam thời Tây sơn trong văn chương Miền Bắc | 15 |
| 249 | 15-5-1967 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | việc giảng dạy Triết học tại Việt-Nam | 23 |
| 249 | 15-5-1967 | ĐÀO ĐĂNG VỸ | sức mạnh của tinh-thần bất bạo-động | 31 |
| 249 | 15-5-1967 | VIỆT PHƯƠNG | Konrad Adenauer, người tái tạo Tây-Đức | 37 |
| 249 | 15-5-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | nếp sống hôm nay của các các† văn nghệ sĩ: | 42 |
| 249 | 15-5-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | kịch tác gia Vũ khắc Khoan | 48 |
| 249 | 15-5-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 58 |
| 249 | 15-5-1967 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | |
| 249 | 15-5-1967 | TRẦN ĐẠI | trại công tác cuối tuần (truyện ngắn) | 64 |
| 249 | 15-5-1967 | ĐOÀN QUỲNH NHƯ, VÕ HỒNG NGỰ | đọc sách giúp bạn: Một cái chết rất dịu dàng; Natasha (câu chuyện mùa đông); Con tê giác | 75 |
| 249 | 15-5-1967 | NGỌC VÂN | cái chết của Komarov; Surveyor 3 | 79 |
| 249 | 15-5-1967 | VIỆT PHƯƠNG, ÁNH TUYẾT, TỪ TRÌ... | đọc báo giúp bạn: Đàm thoại với Djilas; Mihajlov ra tòa lần thứ 3; Con gái nhà độc tài chọn tự do | 82 |
| 249 | 15-5-1967 | NGÊ BÁ LÍ | (SINH HOẠT) tương lai văn hóa Việt Nam | 88 |
| 249 | 15-5-1967 | TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 91 |
| 250 | 1-6-1967 | LÊ VĂN SIÊU | cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc | 3 |
| 250 | 1-6-1967 | THÍCH ĐỨC NIỆM | tình đồng-loại | 10 |
| 250 | 1-6-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới | 14 |
| 250 | 1-6-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 23 |
| 250 | 1-6-1967 | NGUYỄN THỊ THỤY VŨ | tiếng hát (truyện ngắn) | 35 |
| 250 | 1-6-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | một loại từ hoa Việt Nam: số lượng | 46 |
| 250 | 1-6-1967 | NGUYỄN TRINH DOANH | phân tích căn nguyên sự chậm tiến về khoa học tại Á-châu thời Trung cổ | 51 |
| 250 | 1-6-1967 | TỪ TRÌ | thế-giới trong những tuần qua | 56 |
| 250 | 1-6-1967 | VÕ LANG | người hành khất mới (truyện dịch, nguyên tác của R. AZCONA) | 60 |
| 250 | 1-6-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc báo giúp bạn (Cách mạng và Karl Marx; thế giới năm 2000; phong trào xâm mình; thuốc ngừa sinh đẻ vv...) | 63 |
| 250 | 1-6-1967 | BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI | đọc sách giúp bạn (Cổ văn Trung quốc; Việt Nam văn minh sử lược; Vết thương dậy thì; Lao vào lửa; Nụ cười nước mắt học trò; Bắt trẻ đồng xanh) | 70 |
| 250 | 1-6-1967 | TRẦN HOÀI THƯ | màu xanh lá hẹ (thơ) | 79 |
| 250 | 1-6-1967 | Ý YÊN | điểm vượt sông (thơ) | 80 |
| 250 | 1-6-1967 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) một thắc mắc đã được giải đáp | 81 |
| 250 | 1-6-1967 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) một hội cần được góp sức | 84 |
| 250 | 1-6-1967 | BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 85 |
| 251 | 15-6-1967 | LÊ VĂN SIÊU | cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc | 3 |
| 251 | 15-6-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới (Quốc-gia là ai? Quốc-gia trên hết? Chủ nghĩa quốc gia vẫn mạnh...) | 13 |
| 251 | 15-6-1967 | VIỆT PHƯƠNG | tình trạng xã hội Nga-sô 50 năm sau khi Cách mạng tháng 10 thành công | 17 |
| 251 | 15-6-1967 | VÕ QUANG YẾN | cá heo học nói, biết hát | 26 |
| 251 | 15-6-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 30 |
| 251 | 15-6-1967 | AKUTAGAWA RYUNOSUKE | bức Bình phong Hỏa ngục (CHƯƠNG NGỌC dịch theo bản Pháp ngữ) | 41 |
| 251 | 15-6-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | nếp sống hôm nay của văn nghệ sĩ: nhà văn Võ-Hồng | 50 |
| 251 | 15-6-1967 | TỪ TRÌ | thế-giới trong những tuần qua | 56 |
| 251 | 15-6-1967 | TRÀNG THIÊN | một đặc-san về Nguyễn Du của Trường Viễn-đông Bác-cổ Pháp | 61 |
| 251 | 15-6-1967 | LINH BẢO | cô áo hồng (truyện ngắn) | 67 |
| 251 | 15-6-1967 | TRẦN HUIỀN ÂN | trước mặt rừng đêm (thơ) | 73 |
| 251 | 15-6-1967 | HỮU PHƯƠNG | chuyện ngàn năm; thủy triều (thơ) | 74 |
| 251 | 15-6-1967 | BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI | đọc sách giúp bạn (Gió nồi cát bay; Mẫu hệ Chàm; Tân Châu; Chú Thỏ-đế; Triết học hiện sinh) | 75 |
| 251 | 15-6-1967 | BÁCH KHOA | SINH HOẠT — đàm thoại về kịch | 82 |
| 251 | 15-6-1967 | BÁCH KHOA | SINH HOẠT — sinh hoạt văn hóa, báo chí của Tổng Hội Sinh Viên Saigon | 84 |
| 252 | 1-7-1967 | PHAN HOÀNG | Người Việt xứ Lào | 3 |
| 252 | 1-7-1967 | LÊ VĂN SIÊU | cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc | 12 |
| 252 | 1-7-1967 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới (Thực-trạng của nhiều quốc-gia ngày nay; Tiến tới những nguyên-tắc tinh-thần mới) | 16 |
| 252 | 1-7-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một bài học cho thanh-niên: chuyển bất lợi thành thắng lợi (dịch DOUGLAS LURTON) | 25 |
| 252 | 1-7-1967 | ĐÀ GIANG | vài ý kiến về «Non nước Phú-Yên» của ông Nguyễn-đình-Tư | 29 |
| 252 | 1-7-1967 | ĐẶNG NGỌC HƯƠNG | nữ-sĩ Quách-lương-Huệ (phỏng vấn) | 37 |
| 252 | 1-7-1967 | VU ĐOÀI | vượt nắng (truyện ngắn) | 41 |
| 252 | 1-7-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 51 |
| 252 | 1-7-1967 | AKUTAGAWA RYUNOSUKE | bức Bình phong Hỏa ngục (CHƯƠNG NGỌC dịch) | 60 |
| 252 | 1-7-1967 | BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI | đọc sách giúp bạn (Hồ-Thơm Nguyễn Huệ Quang Trung (NGUIỄN-NGU-Í); Cách mạng và đạo đức; Ba năm xáo trộn (LÝ-CHÁNH-TRUNG); ảo ảnh (VÕ-PHIẾN); Đàn bà, đàn ông (MINH-ĐỨC HOÀI-TRỊNH); Mười hoa trổ sắc (10 tác giả)) | 66 |
| 252 | 1-7-1967 | TỪ TRÌ | chiến tranh Trung Đông | 73 |
| 252 | 1-7-1967 | NGÊ BÁ LÍ | SINH HOẠT — lễ kỷ-niệm sinh-nhật Quang-Trung | 78 |
| 252 | 1-7-1967 | MỤC-LỤC BỘ-MÔN TỪ 241-42 ĐẾN 252 | 80 | |
| 253 | 15-7-1967 | NGUYỄN VĂN TRUNG | đại-học và phát-triển quốc-gia | 3 |
| 253 | 15-7-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | văn-nghệ miền Nam nhìn từ niềm Trung | 11 |
| 253 | 15-7-1967 | HỒ-ĐỈNH (L.M.) | chúa Yêsu trước quyền chính-trị | 15 |
| 253 | 15-7-1967 | NGUYỄN TOẠI | nhân đọc «Giai thoại làng Nho» của Lãng-Nhân | 23 |
| 253 | 15-7-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 30 |
| 253 | 15-7-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: bỏ và đi | 41 |
| 253 | 15-7-1967 | MINH QUÂN | lá thư Ý quốc | 49 |
| 253 | 15-7-1967 | BÙI KIM ĐĨNH | xóm tre (truyện ngắn) | 57 |
| 253 | 15-7-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | ở vào chỗ chết thì tìm ra được lối sống: Ben Gourion và công cuộc xây dựng quốc-gia Do-Thái | 69 |
| 253 | 15-7-1967 | TỪ TRÌ | thế giới, trong những tuần qua | 75 |
| 253 | 15-7-1967 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | đôi ngả (thơ) | 78 |
| 253 | 15-7-1967 | CÔNG TRÚC | dáng hạ (thơ) | 79 |
| 253 | 15-7-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 80 |
| 253 | 15-7-1967 | BÁCH KHOA | SINH HOẠT — Người giết Tần cối | 82 |
| 254 | 1-8-1967 | NGUYỄN VĂN TRUNG | việc giảng-dạy triết-học trong viễn-tượng một triết-học dấn-thân | 3 |
| 254 | 1-8-1967 | VÕ QUANG YẾN | hội-nghị Pugwash: khoa-học và hòa-bình | 10 |
| 254 | 1-8-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Ben Gourion, người xây-dựng quốc-gia Do-Thái | 15 |
| 254 | 1-8-1967 | THÍCH MÃN GIÁC | tinh-thần đại-học | 24 |
| 254 | 1-8-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 31 |
| 254 | 1-8-1967 | NGUYỄN VĂN TRUNG | đại-học và phát-triển quốc-gia: tự-trị đại-học | 45 |
| 254 | 1-8-1967 | NHƯ UYÊN | chức Phó Tổng-Thống, nếu bị khuyết? | 50 |
| 254 | 1-8-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | ý nghĩa cái chết của giáo sư Trần-Vĩnh-Anh | 54 |
| 254 | 1-8-1967 | MAI SƠN | khóc bạn (thơ) | 58 |
| 254 | 1-8-1967 | TRẦN HUIỀN ÂN | nỗi thèm nghe nói (truyện ngắn) | 59 |
| 254 | 1-8-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn (Giọt thời gian (Mộng-Trung); Mưa không ướt đất (Trùng-Dương), Bảng lược đồ văn-học Việt-Nam (Thanh-Lãng)) | 64 |
| 254 | 1-8-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 69 |
| 254 | 1-8-1967 | TRẦN HOÀI THƯ | những giọt nước mắt của bé Danh (thơ) | 76 |
| 254 | 1-8-1967 | HỮU PHƯƠNG | hình ảnh hôm nay (thơ) | 77 |
| 254 | 1-8-1967 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 78 |
| 254 | 1-8-1967 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 82 |
| 255 | 15-8-1967 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc tranh chấp quyền hành ở Trung-Cộng | 3 |
| 255 | 15-8-1967 | NGUYỄN VĂN TRUNG | triết-lý và cuộc đời; một quan niệm giáo-dục | 10 |
| 255 | 15-8-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | văn học miền Nam căn bản là Nói và Trình diễn | 17 |
| 255 | 15-8-1967 | L.M. HỒ ĐỈNH | cuộc đối thoại căn bản về quyền hành trần thế | 23 |
| 255 | 15-8-1967 | NGUYỄN VĂN TRUNG | đại-học và phát-triển quốc-gia; những việc làm cấp bách | 29 |
| 255 | 15-8-1967 | NHÓM NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC BA-LÊ | giới thiệu «VIỆT-NAM, những truyền-thống âm-nhạc» của Trần-văn-Khê | 33 |
| 255 | 15-8-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 39 |
| 255 | 15-8-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Kim Cươcg† (phỏng vấn) | 45 |
| 255 | 15-8-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 53 |
| 255 | 15-8-1967 | ANH TỬ | 15 phút ngoài chiến trường Quảng Tín (hồi ký) | 61 |
| 255 | 15-8-1967 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 65 |
| 255 | 15-8-1967 | ĐẮC HƯNG | SINH HOẠT — qua hai đêm thoại kịch người giết Tần Cối | 69 |
| 255 | 15-8-1967 | TRẦN-THỊ TUỆ-MAI | SINH HOẠT — nương náu (thơ) | 75 |
| 255 | 15-8-1967 | MÊ KUNG | SINH HOẠT — bài ý-yên (thơ) | 76 |
| 255 | 15-8-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 77 |
| 255 | 15-8-1967 | TRẦN ĐẠI | SINH HOẠT — cuộc hội thảo «Mục tiêu quốc gia» tại Dalạt | 78 |
| 256 | 1-9-1967 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc tranh chấp quyền hành ở Trung-Cộng | 3 |
| 256 | 1-9-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh-niên về cách sống (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 10 |
| 256 | 1-9-1967 | LỮ PHƯƠNG | nội-dung khách-quan và nội-dung chủ-quan trong tác-phẩm | 16 |
| 256 | 1-9-1967 | HỒ ĐỈNH | quyền chính-trị cô-yếu và sụp đổ† trước quyền Tăm-tối. Công dân với chính quyền | 21 |
| 256 | 1-9-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 27 |
| 256 | 1-9-1967 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Kim-Cương (phỏng vấn) | 35 |
| 256 | 1-9-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 45 |
| 256 | 1-9-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | những ưu thế của văn-nghệ Miền Nam | 52 |
| 256 | 1-9-1967 | MINH QUÂN | lá thư Tây-Ban-Nha | 57 |
| 256 | 1-9-1967 | TỪ TRÌ | những bất biến của chính sách đối ngoại Pháp | 63 |
| 256 | 1-9-1967 | TRẦN TUẤN NHẬM | giá trị của bầu cử | 68 |
| 256 | 1-9-1967 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | đâu là chân sắc? (thơ) | 72 |
| 256 | 1-9-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Tuổi Saigon (NGUYỄN THỊ HOÀNG) Đất và người (MINH QUÂN) lòng mẹ (NHẬT LỆ GIANG) Hạnh phúc gia đình (THÙY DƯƠNG) | 75 |
| 256 | 1-9-1967 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 81 |
| 257 | 15-9-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một nền giáo-dục phục-vụ | 3 |
| 257 | 15-9-1967 | NGUYỄN TOẠI | bàn về họ của người Việt | 8 |
| 257 | 15-9-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | những mối nguy của thời đại chúng ta (dịch ANDRÉ MAUROIS: thư ngỏ gửi một người thanh-niên) | 13 |
| 257 | 15-9-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | hiện tượng Lục-Vân-Tiên (Văn-nghệ Miền Nam nhìn từ Miền Trung) | 19 |
| 257 | 15-9-1967 | LỮ PHƯƠNG | nội-dung chủ-quan và nội-dung khách-quan trong tác-phẩm | 22 |
| 257 | 15-9-1967 | MINH QUÂN | lá thư Tây-Ban-Nha | 27 |
| 257 | 15-9-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 35 |
| 257 | 15-9-1967 | TỪ TRÌ | thế-giới trong những tuần qua | 43 |
| 257 | 15-9-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 47 |
| 257 | 15-9-1967 | VIỆT PHƯƠNG | người dân Mỹ nghĩ thế nào về cuộc chiến-tranh Việt-Nam | 52 |
| 257 | 15-9-1967 | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | cát lạnh (truyện ngắn) | 59 |
| 257 | 15-9-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Kỉ-niệm 100 ngày Pháp chiếm Nam-Kì (20-6-1867 — 20-6-7967†) — Một chỗ nào khác (Viên-Linh) Đạo diễn và diễn viên (Ngọc-Linh) Quê-hương thơ ấu (Kiên-Giang) | 71 |
| 257 | 15-9-1967 | BÁCH KHOA | SINH HOẠT — Phát-triển nông thôn và Giáo-dục nông-nghiệp | 78 |
| 257 | 15-9-1967 | BÁCH KHOA | SINH HOẠT — «Lực-lượng Bảo vệ Văn-hóa Dân-tộc» kỉ-niệm đệ nhất chu-niên ngày thành lập | 82 |
| 257 | 15-9-1967 | BÁCH KHOA | SINH HOẠT — Ngày quốc tế chống nạn mù chữ ở nước Việt Cộng-hòa | 83 |
| 258 | 1-10-1967 | ĐẶNG TIẾN | vấn-đề du-học tự túc | 3 |
| 258 | 1-10-1967 | NGUYỄN PHƯƠNG | gốc tiếng «sử ký» | 9 |
| 258 | 1-10-1967 | ĐÔNG HỒ | chung quanh «bài thơ mưa mắt áo» (thi thoại) | 12 |
| 258 | 1-10-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: mục tiêu (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 19 |
| 258 | 1-10-1967 | TAM ĐIỂM | phê bình nội-dung Triết-học ở Trung-học | 23 |
| 258 | 1-10-1967 | LÊ TẤT ĐIỀU | điểm sáng (truyện ngắn) | 29 |
| 258 | 1-10-1967 | TỪ TRÌ | thế-giới trong những tuần qua | 43 |
| 258 | 1-10-1967 | TRÀNG THIÊN | Ilya Ehrenbourg (1891-1967) | 47 |
| 258 | 1-10-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 53 |
| 258 | 1-10-1967 | PHẠM TRỌNG NHÂN | lá thư Cambridge | 58 |
| 258 | 1-10-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Người tình ngoài mặt trận (Nhã-Ca) — Ngày qua bóng tối (Nguyễn-thị-Hoàng) — Thi-ca Việt-Nam hiện đại (Trần-Tuấn-Kiệt) — Lòng chưa dâu biển (Huy-Trâm) — Chân cầu sóng vỗ (Hồ-nguyên-Thạch) — Những kĩ thuật căn bản của người viết báo (Hồ-Hữu-Tường) | 62 |
| 258 | 1-10-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 71 |
| 258 | 1-10-1967 | THẾ NHÂN | SINH HOẠT — Hội-thảo giáo sư Triết-học toàn quốc (11-13/9/67) | 77 |
| 258 | 1-10-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 78 |
| 259 | 15-10-1967 | ĐẶNG TIẾN | vấn-đề du-học tự túc: Tự túc du học và học bổng du học | 3 |
| 259 | 15-10-1967 | ĐÔNG HỒ | chung quanh «bài thơ mưa mắt áo» (thi thoại) | 7 |
| 259 | 15-10-1967 | TAM ĐIỂM | phê bình nội dung Triết học ở Trung-học: Siêu hình học và Triết học Đông phương | 15 |
| 259 | 15-10-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: hạ bệ và suy tôn | 19 |
| 259 | 15-10-1967 | VÕ QUANG YẾN | đi tìm cấu-tố của vật chất: ba mảnh Quark | 29 |
| 259 | 15-10-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | một thời mới (văn học miền Nam) | 33 |
| 259 | 15-10-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Tiền (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 39 |
| 259 | 15-10-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 43 |
| 259 | 15-10-1967 | PHẠM TRỌNG NHÂN | lá thư Cambridge | 55 |
| 259 | 15-10-1967 | TRẦN ĐẠI | giữa đường (truyện ngắn) | 61 |
| 259 | 15-10-1967 | NGÊ BÁ LÍ | ít tài liệu về nhà Tây-sơn | 68 |
| 259 | 15-10-1967 | PHAN NHỰ THỨC (Mêkung) | mịt mờ — và ngoài kia (thơ) | 71 |
| 259 | 15-10-1967 | TRẦN HOÀI THƯ | khi về Bà Di (thơ) | 72 |
| 259 | 15-10-1967 | Ý YÊN | đường hoa trở lại (thơ) | 73 |
| 259 | 15-10-1967 | TỪ TRÌ | thế-giới trong những tuần qua | 75 |
| 259 | 15-10-1967 | NGÊ BÁ LÍ | SINH HOẠT — lễ sinh nhật Đức Khổng Tử | 79 |
| 259 | 15-10-1967 | THẾ NHÂN | SINH HOẠT — nhớ Đinh Hùng (cuộc nói chuyện do Hội Bút Việt tổ chức) | 79 |
| 259 | 15-10-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 81 |
| 260 | 1-11-1967 | PHẠM LƯƠNG GIANG | nhân cuộc viếng thăm Việt-Nam của thủ tướng Sato, thử ôn lại: nền bang-giao Việt — Nhật | 3 |
| 260 | 1-11-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Chính trị (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 11 |
| 260 | 1-11-1967 | NGUYỄN VĂN XUÂN | một thời mới (văn nghệ miền Nam nhìn từ miền Trung) | 17 |
| 260 | 1-11-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: thành lập Cộng-Hòa | 23 |
| 260 | 1-11-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 31 |
| 260 | 1-11-1967 | VÕ QUANG YẾN | kỷ-niệm 100 năm ngày sinh-nhật Bà Marie Curie | 38 |
| 260 | 1-11-1967 | TRẦN ĐẠI | giữa đường (truyện ngắn) | 43 |
| 260 | 1-11-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | André Maurois nửa thế kỷ để xây dựng một kim-tự-tháp | 54 |
| 260 | 1-11-1967 | TỪ TRÌ | thế-giới trong những tuần qua | 64 |
| 260 | 1-11-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Con chồn tinh quái (Linh-Bảo); Con đường thuốc lá (Vũ-đình-Lưu); Một luồng lửa khói (Hồng-Cúc); Neo tuổi vàng (Hữu-Phương); Hiệp định Genève 1954 và cuộc tranh chấp tại Việt Nam (Trương-hoài-Tâm); con tàu bí mật (Nguyễn-trường-Sơn) | 68 |
| 260 | 1-11-1967 | THÀNH TÔN | đầy tháng con (thơ) | 75 |
| 260 | 1-11-1967 | THỦY TRIỀU | ngựa hoang (thơ) | 76 |
| 260 | 1-11-1967 | TRẦN HUYỀN ÂN | tiếng vàng Phương Oanh (thơ) | 77 |
| 260 | 1-11-1967 | TRẦN HOÀI THƯ | ngày đầu làm lính (thơ) | 78 |
| 260 | 1-11-1967 | PHỔ ĐỨC | bên trong (thơ) | 79 |
| 260 | 1-11-1967 | NGÊ BÁ LÍ | SINH HOẠT — triển lãm và diễn thuyết về Jean Cocteau | 80 |
| 260 | 1-11-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 80 |
| 261 | 15-11-1967 | VIỆT PHƯƠNG | hai năm sau cuộc cách-mạng văn-hóa ở Trung-hoa lục-địa | 3 |
| 261 | 15-11-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | André Maurois, nửa thế-kỷ để xây-dựng một kim-tự-tháp | 8 |
| 261 | 15-11-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: một đường hai ngả | 17 |
| 261 | 15-11-1967 | PHẠM TRỌNG NHÂN | nếp sống nước người: lá thư Cambridge | 27 |
| 261 | 15-11-1967 | NGUYỄN PHƯƠNG | thiếu thời Đinh-Bộ-Lĩnh | 33 |
| 261 | 15-11-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Viết văn (dịch André Maurois) | 41 |
| 261 | 15-11-1967 | TRẦN QUÍ SÁCH | ma lính (truyện ngắn) | 45 |
| 261 | 15-11-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 51 |
| 261 | 15-11-1967 | TỪ TRÌ | năm mươi năm sau cách-mạng tháng 10 tại Nga-sô | 59 |
| 261 | 15-11-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 63 |
| 261 | 15-11-1967 | CHU VƯƠNG MIỆN | tình tự (thơ) | 67 |
| 261 | 15-11-1967 | TRẦN TUỆ MAI | đồi thông Sơn tây (thơ) | 68 |
| 261 | 15-11-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Ra tòa oan hay ưng (Bùi-đình-Tuyên); Nghĩ gì (Trần-trọng-Phủ); Hòa bình cho con người (Trương-đình-Hòe, Trương-bá-Cần, Nguyễn-hồ-Đỉnh); Diễm Cung (Hà-Thủy); Việt Nam, quê hương yêu dấu (Cao-Đàm, Cao-Lĩnh) | 70 |
| 261 | 15-11-1967 | HỒ MINH DŨNG | sân khấu (thơ) | 75 |
| 261 | 15-11-1967 | MẠC LY CHÂU | 20 năm đất nước tôi đạo vỡ bom cày (thơ) | 76 |
| 261 | 15-11-1967 | NGỌC VÂN | SINH HOẠT — thám hiểm Kim tinh | 77 |
| 261 | 15-11-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 78 |
| 261 | 15-11-1967 | NGÊ BÁ LÍ | SINH HOẠT — kỉ niệm đệ nhị chu niên thành lập đoàn Nguồn-Sống | 81 |
| 262 | 1-12-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | bọn cầm bút chúng ta làm được những gì lúc này? | 3 |
| 262 | 1-12-1967 | VIỆT PHƯƠNG | sự bất lực của Liên-Hiệp-Quốc trước những vấn-đề trọng-đại trên thế-giới ngày nay | 13 |
| 262 | 1-12-1967 | ĐÔNG HỒ | nghĩ về tên một quyển tự điển Tiếng việt (góp ý kiến với Ủy-ban điền-chế văn tự) | 18 |
| 262 | 1-12-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: cái bàn và cây viết | 23 |
| 262 | 1-12-1967 | TRẦN VĂN KHÊ | lá thư Ba-tư | 34 |
| 262 | 1-12-1967 | VÕ QUANG YẾN | Nobel khoa học 1967 | 38 |
| 262 | 1-12-1967 | CUNG TÍCH BIỀN | cõi ngoài (truyện ngắn) | 44 |
| 262 | 1-12-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 55 |
| 262 | 1-12-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Luyện tập (dịch André Maurois) | 61 |
| 262 | 1-12-1967 | PHẠM TRỌNG NHÂN | lá thư Cambridge | 64 |
| 262 | 1-12-1967 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 70 |
| 262 | 1-12-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 73 |
| 262 | 1-12-1967 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 78 |
| 262 | 1-12-1967 | NGỌC VÂN | SINH HOẠT — thời sự khoa học: thành công của hỏa tiễn Saturne 5 | 79 |
| 262 | 1-12-1967 | NGỌC VÂN | SINH HOẠT — thời sự kinh tế: khủng hoảng tiền tệ: đồng Anh kim sụt giá | 81 |
| 263 | 15-12-1967 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | tư tưởng của Teilhard de Chardin với người Mác-xít | 3 |
| 263 | 15-12-1967 | ĐOÀN NHẬT TẤN | từ Khổng-tử tới Rousseau | 9 |
| 263 | 15-12-1967 | ĐÔNG HỒ | nghĩ về tên một quyển tự điển Tiếng Việt (góp ý kiến với Ủy-ban Điền-chế Văn-tự) | 13 |
| 263 | 15-12-1967 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Ông là ai? | 19 |
| 263 | 15-12-1967 | TRẦN VĂN KHÊ | lá thư Ba-tư | 28 |
| 263 | 15-12-1967 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Cuộc khiêu-vũ giả trang (dịch André Maurois) | 31 |
| 263 | 15-12-1967 | VŨ ĐÌNH LƯU | mười năm không gian học | 35 |
| 263 | 15-12-1967 | VIỆT PHƯƠNG | 100 năm chủ-nghĩa Mác-xít | 40 |
| 263 | 15-12-1967 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 54 |
| 263 | 15-12-1967 | Ý UYÊN | giọt nước (truyện ngắn) | 64 |
| 263 | 15-12-1967 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 61† |
| 263 | 15-12-1967 | ĐỖ TIẾN ĐỨC | má hồng (truyện dài) | 65 |
| 263 | 15-12-1967 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Cát lầy (Thanh Tâm Tuyền); Nghĩ trong một xã hội tan rã (Thế Uyên); Vào nơi gió cát (Nguyễn Thị Hoàng) | 72 |
| 263 | 15-12-1967 | NGUYỄN MINH HOÀNG | tôi đã chiến đấu cách nào? (truyện dịch, nguyên tác của Slawomir Mrozek) | 76 |
| 263 | 15-12-1967 | THẾ NHÂN | SINH HOẠT — buổi bình minh của thanh niên trí thức | 83 |
| 264 | 1-1-1968 | DUY | người "mần" kinh tế | 3 |
| 264 | 1-1-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | triết hiện-sinh và chính-trị | 9 |
| 264 | 1-1-1968 | HỒ DÃ TƯƠNG | về một thái độ của tả phái | 18 |
| 264 | 1-1-1968 | ĐOÀN THÊM | góp ý với Nguyễn-hiến-Lê về việc cầm bút | 24 |
| 264 | 1-1-1968 | VŨ ĐÌNH LƯU | mười năm không gian học | 27 |
| 264 | 1-1-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: phần kết (dịch André Maurois) | 33 |
| 264 | 1-1-1968 | VIỆT PHƯƠNG | 100 năm chủ-nghĩa Mác-xít: những vấn đề của chủ nghĩa mác-xít trong thời-đại nguyên-tử và vệ-tinh nhân-tạo | 37 |
| 264 | 1-1-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 46 |
| 264 | 1-1-1968 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | những người con hoang của Nguyễn-văn-Trung | 51 |
| 264 | 1-1-1968 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 62 |
| 264 | 1-1-1968 | NGUYỄN NGỌC LAN (L.M.) | Giáng-sinh và khát vọng Hòa-bình | 65 |
| 264 | 1-1-1968 | MẠC LY CHÂU | hẻm mặt trời (truyện ngắn) | 70 |
| 264 | 1-1-1968 | TRẦN ĐẠI | SINH HOẠT — hội thảo về "sứ mạng của người cầm bút" | 76 |
| 264 | 1-1-1968 | MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ 253 ĐẾN 264 | 78 | |
| 265-266 | 15-1-1968 | BÙI KHÁNH ĐẢN | xuân ca; thi tứ xuân tình (thơ) | 4 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TỪ TRÌ | một năm thử thách | 5 |
| 265-266 | 15-1-1968 | LÊ TẤT ĐIỀU | qua một năm | 11 |
| 265-266 | 15-1-1968 | DUY | một sự-kiện kinh-tế lớn lao năm 1967: kế-hoạch kinh-tế hậu-chiến | 19 |
| 265-266 | 15-1-1968 | NHẬT TIẾN | sinh-hoạt tiểu-thuyết một năm qua | 25 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | Ba-lê, chiều hướng văn-học mới | 34 |
| 265-266 | 15-1-1968 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Anh và các em | 40 |
| 265-266 | 15-1-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | tình-hình văn-học Đài-Loan (từ 1949 đến 1958) | 51 |
| 265-266 | 15-1-1968 | ĐỖ BẰNG ĐOÀN & ĐỖ TRỌNG HUỀ | ngày Tết nhớ non Côi | 60 |
| 265-266 | 15-1-1968 | ĐOÀN THÊM | Xuân (thơ) | 66 |
| 265-266 | 15-1-1968 | ĐÔNG HỒ | ngồi đây thương nhớ họa bài thơ Xuân (thơ) | 66 |
| 265-266 | 15-1-1968 | ĐÔNG HỒ | hương gây mùi nhớ (thơ) | 67 |
| 265-266 | 15-1-1968 | VÕ PHIẾN | chim và rắn | 71 |
| 265-266 | 15-1-1968 | LINH BẢO | tình và diện (truyện ngắn) | 88 |
| 265-266 | 15-1-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 97 |
| 265-266 | 15-1-1968 | MỘNG TRUNG | nhạc Việt ở xứ người: những chuyện đi | 104 |
| 265-266 | 15-1-1968 | MINH QUÂN | xuân ngừng lại bên ngoài (truyện ngắn) | 109 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | một vì sao lạ (thơ) | 116 |
| 265-266 | 15-1-1968 | NGUYỄN VĂN TRUNG | Sartre trong đời tôi | 117 |
| 265-266 | 15-1-1968 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | nghĩ về hiện tượng "Hippies" | 123 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN QUÍ SÁCH | trên đồi nhìn xuống (truyện ngắn) | 131 |
| 265-266 | 15-1-1968 | HOÀNG ĐÌNH HUY QUAN | mùa xuân trên tóc (thơ) | 136 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN HUIỀN ẤN† | thảo mộc gian truân (thơ) | 137 |
| 265-266 | 15-1-1968 | NGUYỄN THỊ HOÀNG | thành-lũy hư vô (truyện ngắn) | 138 |
| 265-266 | 15-1-1968 | NHẤT PHIẾN BĂNG | bảy màu áo, bảy bài thơ | 146 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN ĐẠI | khi mùa xuân tới | 148 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN THỊ TUỆ MAI | lời đưa xa (thơ) | 158 |
| 265-266 | 15-1-1968 | HỒ MINH DŨNG | ngọn khô | 159 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRÀNG THIÊN | SINH HOẠT — các giải thưởng văn chương Pháp: năm 1967 | 160 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRẦN ĐẠI | SINH HOẠT — ca quanh họ 36 điệu | 161 |
| 265-266 | 15-1-1968 | TRANH BÌA CỦA PHẠM THẮNG | ||
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | HOÀNG THAO | đầu năm thử đề-nghị một cải-cách về cuốn lịch hiện dùng | 3 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | ĐOÀN NHẬT TẤN | chữ viết | 8 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | lời đáp của thanh niên về những thư ngỏ của André Maurois | 14 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | VÕ QUANG YẾN | một cuộc cách mạng trong ngành nông: hóa chất thay cày | 18 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | ĐÔNG HỒ | nghĩ về chữ hoa (góp ý với Ủy-ban Điền-chế Văn-tự) | 22 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | giới thiệu tiểu thuyết «Toàn Phong» của Khương-Quí (Văn-học Đài-loan) | 28 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | NGUYỄN VĂN TRUNG | Sartre trong đời tôi: viết đọc từ một hoàn cảnh... | 31 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | MỘNG TRUNG | những chuyến đi (nhạc Việt xứ người) | 39 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | quan-niệm cơ-cấu trong các khoa học nhân văn | 45 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 50 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | TRẦN ĐẠI | khi mùa xuân tới (truyện 2 kỳ) | 54 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | ý nghĩ đầu năm | 68 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | LÊ TẤT ĐIỀU | bút ký | 73 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | bút ký | 75 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | TRẦN ĐẠI | nhật ký | 76 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | NHẬT TIẾN | những món nợ tinh thần | 81 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | ĐỖ PHƯƠNG KHANH | quê hương tôi, đồng bào tôi | 83 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | VÕ PHIẾN | viết trong tiếng súng | 86 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | TỪ TRI† | thế giới trong những tuần qua | 94 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | LÊ PHƯƠNG CHI | khói lửa đầu năm với người cầm bút | 99 |
| 267-268 | 15-2 và 1-3-1968 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 105 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | DUY | kinh-tế sau cơn biến loạn | 3 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | ĐOÀN NHẬT TẤN | một học-chế thời chiến cho quốc-gia | 7 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | NGUYỄN PHƯƠNG | vấn-đề lịch-sử | 13 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | NGUYỄN VĂN TRUNG | Sartre con người của một tạp-chí | 17 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | vài chuyển-hướng của điện-ảnh Tây-phương hiện nay | 35 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | VÕ PHIẾN | kẻ ác người thiện | 41 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | vài nét chính của Văn-học Trung-quốc hiện tại | 45 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | quan-niệm cơ-cấu trong các khoa-học nhân-văn | 52 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | MỘNG TRUNG | những chuyến đi (nhạc Việt xứ người) | 56 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 61 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | MINH QUÂN | chạy giữa mùa xuân (hồi ký) | 65 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Người về đầu non (Võ-Hồng); Phá núi (Lê-tất-Điều); Nước non Bình-Định (Quách-Tấn) | 71 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 76 |
| 269-270 | 15-3 và 1-4-1968 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 80 |
| 271 | 15-4-1968 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | trận giặc vàng | 3 |
| 271 | 15-4-1968 | VIỆT PHƯƠNG | bão đã nồi† lên ở Đông-Âu | 11 |
| 271 | 15-4-1968 | VÕ PHIẾN | chửi | 18 |
| 271 | 15-4-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | quan-niệm cơ-cấu trong các khoa-học nhân-văn: những bình-diện của ngôn-ngữ | 25 |
| 271 | 15-4-1968 | LÊ VĂN SIÊU | trả lời ông Lý-Phật-Sơn về truyện-kịch Quốc-sư Vạn-Hạnh | 29 |
| 271 | 15-4-1968 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Tham-nhũng và Ông Diệm | 36 |
| 271 | 15-4-1968 | MỘNG TRUNG | những chuyến đi: (nhạc Việt xứ người) | 44 |
| 271 | 15-4-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 49 |
| 271 | 15-4-1968 | NGÊ BÁ LÍ | thấy và nghe em hát (thơ) | 56 |
| 271 | 15-4-1968 | NGUYỄN VĂN XUÂN | trong nhà hộ-sinh (truyện ngắn) | 57 |
| 271 | 15-4-1968 | NGUYỄN NGỌC LAN (L.M.) | Martin Luther King, người con da đen của Thánh Gandhi | 65 |
| 271 | 15-4-1968 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 73 |
| 271 | 15-4-1968 | MỘT NGƯỜI CẦM BÚT | giải thưởng phê-bình và kỷ-niệm 10 năm của Bút-Việt | 77 |
| 271 | 15-4-1968 | NGỌC | thời sự khoa-học | 77 |
| 271 | 15-4-1968 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 79 |
| 272 | 1-5-1968 | VIỆT PHƯƠNG | lịch-sử tranh đấu của người da đen ở Hoa-kỳ | 3 |
| 272 | 1-5-1968 | ĐOÀN NHẬT TẤN | chữ đồng-âm | 13 |
| 272 | 1-5-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Lỗ-Tấn | 19 |
| 272 | 1-5-1968 | VÕ PHIẾN | nông dân, một cố nhân | 25 |
| 272 | 1-5-1968 | TRẦN HƯƠNG TỬ | điểm sách «Luận-lý và tư tưởng trong huyền-thoại» | 29 |
| 272 | 1-5-1968 | HỒ TRƯỜNG-AN | mùa xuân của Bính (truyện ngắn) | 39 |
| 272 | 1-5-1968 | THÀNH TÔN | chia vui (thơ) | 48 |
| 272 | 1-5-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | tháng giêng (thơ) | 49 |
| 272 | 1-5-1968 | MỘNG TRUNG | thơ | 50 |
| 272 | 1-5-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 51 |
| 272 | 1-5-1968 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: những mộng chưa thành (hồi ký) | 59 |
| 272 | 1-5-1968 | VƯƠNG HỒNG SỀN | tôi nhớ Huế (hồi ký) | 68 |
| 272 | 1-5-1968 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 78 |
| 272 | 1-5-1968 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | thời sự khoa học: nguồn gốc màu da | 81 |
| 273 | 15-5-1968 | LÝ CHÁNH TRUNG | sự thách đố của người Mỹ (giới-thiệu) | 3 |
| 273 | 15-5-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Lỗ-Tấn (1881-1936) | 11 |
| 273 | 15-5-1968 | VƯƠNG HỒNG SỀN | tôi nhớ Huế: chuyến đi mười năm trước | 17 |
| 273 | 15-5-1968 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | sử-học tranh đấu: giải-phóng lịch-sử | 23 |
| 273 | 15-5-1968 | VÕ PHIẾN | từ chuyện chửi tục | 29 |
| 273 | 15-5-1968 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | thuốc điều-sinh | 37 |
| 273 | 15-5-1968 | NGUYỄN QUANG | thời-sự Việt-nam dưới mắt người Âu-châu | 43 |
| 273 | 15-5-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 47 |
| 273 | 15-5-1968 | Ý YÊN | về miền châu thổ (thơ) | 57 |
| 273 | 15-5-1968 | TRẦN HUIỀN ÂN | con đường tuổi nhỏ (thơ) | 58 |
| 273 | 15-5-1968 | TRẦN QUÍ SÁCH | những kẻ trốn chạy (truyện) | 59 |
| 273 | 15-5-1968 | BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Người Việt, đất Việt (Toan-Ánh, Cửu-Long-Giang); Về nguồn (Hoài-Mai) | 63 |
| 273 | 15-5-1968 | TRÀNG THIÊN | thời-sự văn-nghệ | 66 |
| 273 | 15-5-1968 | HỒ MINH DŨNG | khu chợ gió (truyện) | 68 |
| 273 | 15-5-1968 | CHU VƯƠNG MIỆN | tình ca Việt-nam (thơ) | 77 |
| 273 | 15-5-1968 | PHAN NHƯ THỨC | viết trong cơn biến động Mậu-Thân (thơ) | 78 |
| 273 | 15-5-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | tháp cồ† (thơ) | 79 |
| 273 | 15-5-1968 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 80 |
| 274 | 1-6-1968 | VÕ PHIẾN | tuổi trẻ như một giai-cấp | 3 |
| 274 | 1-6-1968 | LÝ CHÁNH TRUNG | phê-bình cuốn "sự thách đố của người Mỹ" | 11 |
| 274 | 1-6-1968 | ĐOÀN NHẬT TẤN | phê-bình sách giáo-khoa | 24 |
| 274 | 1-6-1968 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | sử-học tranh đấu: giải-phóng lịch-sử (2) | 30 |
| 274 | 1-6-1968 | VƯƠNG HỒNG SỀN | tôi nhớ huế: buổi hội-kiến với ông Ngô-đình-Cẩn (hồi-ký) | 35 |
| 274 | 1-6-1968 | MỘNG TRUNG | nhạc Việt xứ người: chuyến đi Anh-quốc | 42 |
| 274 | 1-6-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 48 |
| 274 | 1-6-1968 | TRẦN HUIỀN ÂN | người thứ tư (thơ) | 54 |
| 274 | 1-6-1968 | HỒ MINH DŨNG | trí nhớ của người Việt-nam (thơ) | 55 |
| 274 | 1-6-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 56 |
| 274 | 1-6-1968 | TRÀNG THIÊN | thời-sự văn-nghệ | 65 |
| 274 | 1-6-1968 | TỬ DIỆP | thời-sự khoa-học | 67 |
| 274 | 1-6-1968 | MẠC LY CHÂU | giao ước (thơ) | 70 |
| 274 | 1-6-1968 | LỮ QUỲNH | mùa xuân ở huế (thơ) | 71 |
| 274 | 1-6-1968 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | Ba-lê, màn cuối cùng | 72 |
| 274 | 1-6-1968 | TỪ TRÌ | thế giới trong những tuần qua | 79† |
| 275 | 15-6-1968 | VÕ PHIẾN | tuổi trẻ như một phát giác | 3 |
| 275 | 15-6-1968 | TỪ TRÌ | những đặc-tính của chính-sách đối-ngoại Hoa-kỳ | 11 |
| 275 | 15-6-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Lão-Xá | 20 |
| 275 | 15-6-1968 | NGUYỄN THẢO | đóng khung giáo lý | 26 |
| 275 | 15-6-1968 | HỒ DÃ TƯƠNG | rút kinh-nghiệm cũ: xét lại vấn-đề văn-hóa dân-tộc | 31 |
| 275 | 15-6-1968 | VƯƠNG HỒNG SỀN | tôi nhớ Huế: một chuyến đi săn đồ cổ (hồi-ký) | 35 |
| 275 | 15-6-1968 | VÕ HỒNG | gió cuốn (truyện dài) | 41 |
| 275 | 15-6-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 46 |
| 275 | 15-6-1968 | SƠN NAM | xóm Rạch-Ong Tế-bần (tùy bút) | 57 |
| 275 | 15-6-1968 | KIÊN GIANG | mưa trên vùng đất cháy (thơ) | 63 |
| 275 | 15-6-1968 | TRẦN THỊ TUỆ MAI | người Việt (thơ) | 65 |
| 275 | 15-6-1968 | LINH BẢO | hội phụ-mẫu độc thân (phóng sự) | 68 |
| 275 | 15-6-1968 | TỪ TRÌ | thời-sự thế-giới | 75 |
| 275 | 15-6-1968 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn-nghệ | 81 |
| 276 | 1-7-1968 | VÕ PHIẾN | tuổi trẻ và cách-mạng | 3 |
| 276 | 1-7-1968 | ĐOÀN NHẬT TẤN | vấn đề chống nạn mù chữ và cưỡng-bách học-vấn trong hiện-tình đất nước | 13 |
| 276 | 1-7-1968 | NGUYỄN THẢO | bước đi của lịch-sử Phật-giáo | 18 |
| 276 | 1-7-1968 | VƯƠNG HỒNG SỀN | tôi nhớ Huế: thuật một chuyến đi săn đồ cổ... | 24 |
| 276 | 1-7-1968 | TRẦN ĐẠI | hát trên quê hương rã rời: phong trào Du ca và Nguyễn-đức-Quang | 31 |
| 276 | 1-7-1968 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | đọc nhật-ký của Hammarskjöld cố Tổng-thư-ký Liên-hiệp-Quốc | 41 |
| 276 | 1-7-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 47 |
| 276 | 1-7-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | trưa địa-ngục (truyện ngắn) | 55 |
| 276 | 1-7-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | về trời (thơ) | 58 |
| 276 | 1-7-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | ngược chiều (truyện) | 59 |
| 276 | 1-7-1968 | TỪ TRÌ | thời sự quốc-tế | 66 |
| 276 | 1-7-1968 | PHAN PHỤNG THẠCH | tháng hạ (thơ) | 69 |
| 276 | 1-7-1968 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 70 |
| 276 | 1-7-1968 | TRẦN ĐẠI | hát lại Tâm ca (sinh-hoạt) | 72 |
| 277 | 15-7-1968 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | câu chuyện hòa hội Ba-lê | 3 |
| 277 | 15-7-1968 | NGUYỄN VĂN XUÂN | tiếng trống nhạc võ và tiếng trống phê-bình | 7 |
| 277 | 15-7-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | bài học Israël: sự phát triển kinh tế của Israël và những kibboutz... | 13 |
| 277 | 15-7-1968 | HUỲNH PHAN | giáo sư trung-học, anh là ai? | 21 |
| 277 | 15-7-1968 | MINH QUÂN | Henri-Dunant, bậc thiên tài ân nhân của loài người (người sáng lập Hồng-thập-tự quốc-tế) | 26 |
| 277 | 15-7-1968 | VÕ PHIẾN | cách mạng và cách mạng | 33 |
| 277 | 15-7-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 41 |
| 277 | 15-7-1968 | BIÊN HỒ | kẻ chiến đấu một mình (truyện ngắn) | 50 |
| 277 | 15-7-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | ngược chiều (truyện) | 55 |
| 277 | 15-7-1968 | TRẦN ĐẠI | hát trên quê hương rã rời: đoàn văn-nghệ sinh viên học sinh Nguồn Sống | 60 |
| 277 | 15-7-1968 | MÔNG TRUNG† | nhạc Việt xứ người: chuyến đi Luân-đôn | 67 |
| 277 | 15-7-1968 | XUÂN HIẾN | nhớ Bách-khoa (thơ) | 73 |
| 277 | 15-7-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | mai em có về (thơ) | 74 |
| 277 | 15-7-1968 | TỪ TRÌ | thời sự quốc-tế | 75 |
| 277 | 15-7-1968 | LÊ BÁ LĂNG | những giọt nắng cuối cùng (truyện ngắn) | 78 |
| 277 | 15-7-1968 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 81 |
| 278 | 1-8-1968 | LÝ CHÁNH TRUNG | cuộc cách mạng của nhà giàu | 3 |
| 278 | 1-8-1968 | ĐOÀN NHẬT TẤN | những bước cần xét lại trên đường cải cách thi cử | 11 |
| 278 | 1-8-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | bài học Israël: đây, một kibboutz Maagan Miklael | 17 |
| 278 | 1-8-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | khoa nhân-học cơ cấu của Claude Lévi-Strauss | 26 |
| 278 | 1-8-1968 | LÊ THANH HỒ | nhìn qua cuộc bầu cử Thượng nghị viện Nhật | 33 |
| 278 | 1-8-1968 | MINH QUÂN | Henri-Dunant, bậc thiên tài ân nhân của loài người | 39 |
| 278 | 1-8-1968 | HUỲNH PHAN | giáo sư trung-học, anh là ai? | 46 |
| 278 | 1-8-1968 | TỪ TRÌ | những khuynh hướng của đời sống chính trị Pháp | 54 |
| 278 | 1-8-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 60 |
| 278 | 1-8-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | ngược chiều (truyện) | 66 |
| 278 | 1-8-1968 | TỪ TRÌ | thời sự quốc-tế | 74 |
| 278 | 1-8-1968 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 78 |
| 278 | 1-8-1968 | THẾ NHÂN | nhân cái chết của một sinh viên | 79 |
| 279 | 15-8-1968 | VIỆT PHƯƠNG | cơn sốt tự-do ở Tiệp-khắc, một mối lo thường trực của Nga-sô | 3 |
| 279 | 15-8-1968 | DUY | kinh-tế và quốc-hội (phỏng-vấn Ô. Chủ-tịch ủy-ban kinh-tế Hạ-nghị-viện) | 11 |
| 279 | 15-8-1968 | LÝ CHÁNH TRUNG | cách-mạng của nhà nghèo | 17 |
| 279 | 15-8-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | bài học Israël: tinh-thần Kibboutz | 23 |
| 279 | 15-8-1968 | VÕ PHIẾN | dù có bao giờ | 27 |
| 279 | 15-8-1968 | TỪ TRÌ | những khuynh-hướng của đời sống chính-trị Pháp: thái-độ của người dân Pháp trước các vấn-đề kinh-tế, xã-hội và quốc-tế | 36 |
| 279 | 15-8-1968 | HUỲNH PHAN | giáo-sư trung-học, anh là ai? (một vài đề-nghị cải cách) | 41 |
| 279 | 15-8-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | đối-tượng và phương-pháp của khoa Nhân-học cơ-cấu | 48 |
| 279 | 15-8-1968 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Năm Châu (phỏng-vấn) | 52 |
| 279 | 15-8-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 59 |
| 279 | 15-8-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | ngược chiều (truyện) | 63 |
| 279 | 15-8-1968 | TỪ TRÌ | [SINH HOẠT] thời sự quốc-tế | 71 |
| 279 | 15-8-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 76 |
| 279 | 15-8-1968 | TRẦN ĐẠI | [SINH HOẠT] nhạc-sĩ Jimmie Driftwood biểu diễn kèn bằng một chiếc lá | 78 |
| 279 | 15-8-1968 | TRẦN ĐẠI | [SINH HOẠT] nhóm Việt-Nam ký-sự và tuần báo Đất mới | 79 |
| 279 | 15-8-1968 | NGÊ BÁ LÍ | [SINH HOẠT] truyện một người dân Tuyết-điêm Sơn-trà | 80 |
| 280 | 1-9-1968 | LÝ CHÁNH TRUNG | khi nhà giàu làm cách-mạng — truyền thống cách mạng và chánh phủ của nhà giàu | 3 |
| 280 | 1-9-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | đối-tượng và phương-pháp khoa Nhân-học cơ-cấu | 13 |
| 280 | 1-9-1968 | VIỆT PHƯƠNG | cơn sốt tự do ở Tiệp-khắc | 19 |
| 280 | 1-9-1968 | VÕ QUANG YẾN | chất thuốc của thời đại: L.S.D. | 29 |
| 280 | 1-9-1968 | THẾ NHÂN | góp ý về phương thức đánh thuế trên mức sống xa hoa | 38 |
| 280 | 1-9-1968 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Năm Châu: cuộc đời tình ái và những kỷ-niệm buồn vui trong thời lưu diễn | 42 |
| 280 | 1-9-1968 | BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc sách giúp bạn: Chiến quốc-sách (Nguyễn Hiến Lê và Giản Chi); Bên kia đường (Võ Hồng); Máu đào nước lã (Minh Quân) | 51 |
| 280 | 1-9-1968 | LÊ VĂN SIÊU | vài cảm nghĩ về hình ảnh Quê-hương | 54 |
| 280 | 1-9-1968 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | nhận diện (thơ) | 56 |
| 280 | 1-9-1968 | TRẦN TUẤN KIỆT | áo trắng (thơ) | 58 |
| 280 | 1-9-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 59 |
| 280 | 1-9-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | ngược chiều (truyện) | 68 |
| 280 | 1-9-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 73 |
| 280 | 1-9-1968 | TỬ ĐIỆP | [SINH HOẠT] thời sự khoa-học | 75 |
| 280 | 1-9-1968 | DUY | [SINH HOẠT] thời sự kinh-tế | 77 |
| 280 | 1-9-1968 | TỪ TRÌ | [SINH HOẠT] thời sự quốc-tế | 79 |
| 281 | 15-9-1968 | TỪ TRÌ | bầu cử Tổng-thống và nền dân-chủ Hoa-Kỳ | 3 |
| 281 | 15-9-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | dịch văn ngoại quốc | 7 |
| 281 | 15-9-1968 | VÕ PHIẾN | cách-mạng và truyền-thống | 14 |
| 281 | 15-9-1968 | THẾ NHÂN | góp ý về vấn-đề Đại-diện thương mại tại Việt-nam | 19 |
| 281 | 15-9-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | đối-tượng và phương-pháp khoa Nhân-học cơ-cấu | 27 |
| 281 | 15-9-1968 | TRẦN SĨ | giáo sư trung-học phải chăng là một công chức? | 35 |
| 281 | 15-9-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 39 |
| 281 | 15-9-1968 | HOÀNG NGỌC TUẤN | buổi chiều Hạ Lan (truyện ngắn) | 45 |
| 281 | 15-9-1968 | BÙI KIM ĐĨNH | ngược chiều (truyện dài) | 52 |
| 281 | 15-9-1968 | MẠC LY CHÂU | từ ngày đã dựng ngày (thơ) | 56 |
| 281 | 15-9-1968 | LÊ THÀNH TÔN | quê hương loài chim (thơ) | 58 |
| 281 | 15-9-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | những người ở lại (truyện ngắn) | 59 |
| 281 | 15-9-1968 | TỪ TRÌ | thời sự chính-trị | 63 |
| 281 | 15-9-1968 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 66 |
| 281 | 15-9-1968 | DUY | thời sự kinh-tế | 68 |
| 281 | 15-9-1968 | THỜI ĐẠI | tại sao tôi muốn hòa bình (bài nói chuyện của Ô. Lý Chánh Trung) | 69 |
| 281 | 15-9-1968 | Ý YÊN | sau chiến trận (thơ) | 72 |
| 281 | 15-9-1968 | TRẦN HUIỀN ÂN | kiếp cây rừng (thơ) | 73 |
| 281 | 15-9-1968 | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | rồi chuyến mưa qua (truyện ngắn) | 74 |
| 282 | 1-10-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | sự thuần khiết trong ngôn ngữ | 3 |
| 282 | 1-10-1968 | TỪ TRÌ | bầu cử Tổng-thống và nền dân chủ Hoa-kỳ: từ Tổng-thống do dân bầu tới Tổng-thống do đảng bầu | 12 |
| 282 | 1-10-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | đối tượng và phương pháp khoa Nhân học cơ cấu | 18 |
| 282 | 1-10-1968 | NGUYỄN TỬ QUÝ | nền dân-chủ hướng-dẫn của In-đô-nê-xi-a và chủ-nghĩa xã-hội Ấn độ | 24 |
| 282 | 1-10-1968 | DUY | tăng giá đồng bạc | 29 |
| 282 | 1-10-1968 | BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 33 |
| 282 | 1-10-1968 | VĂN LỆ THIÊN | một lần chiến bại (truyện ngắn) | 41 |
| 282 | 1-10-1968 | LINH BẢO | con chuột (truyện ngắn) | 46 |
| 282 | 1-10-1968 | TRẦN TUẤN KIỆT | sang thăm người yêu (thơ) | 54 |
| 282 | 1-10-1968 | THỦY TRIỀU | viết cho học trò (thơ) | 54 |
| 282 | 1-10-1968 | TRẦN HOÀI THƯ | tháng bảy mưa nguồn | 55 |
| 282 | 1-10-1968 | NGUYỄN ÁI LỮ | giã từ thành phố (truyện ngắn) | 56 |
| 282 | 1-10-1968 | VÕ QUANG YẾN | dâng hoa trên nắm mồ (truyện khoa học phóng tác theo «Flowers for Algernon» của Daniel Keyes) | 62 |
| 282 | 1-10-1968 | TRẦN HUIỀN ÂN | năm năm dòng sông (thơ) | 71 |
| 282 | 1-10-1968 | TỪ TRÌ | thời sự quốc tế | 72 |
| 282 | 1-10-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 75 |
| 282 | 1-10-1968 | TRẦN ĐẠI | [SINH HOẠT] thuật buổi nói chuyện về nhà văn Đái Đức Tuấn do Trung tâm Văn bút V.N tổ chức | 79 |
| 282 | 1-10-1968 | DUY | [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 81 |
| 283 | 15-10-1968 | VÕ PHIẾN | người hiền của quần chúng | 3 |
| 283 | 15-10-1968 | TRẦN THÁI ĐỈNH | con người theo tư-tưởng Lévi-Strauss | 9 |
| 283 | 15-10-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | lò lửa Trung Đông: Bán đảo Ả-rập sau thế chiến thứ nhì | 19 |
| 283 | 15-10-1968 | NGUYỄN VĂN XUÂN | cuộc hí trường | 24 |
| 283 | 15-10-1968 | TỪ TRÌ | bầu cử Tổng-thống Hoa-kỳ và nguyên-tắc dân-chủ | 31 |
| 283 | 15-10-1968 | TRÀNG THIÊN | lược thuật nói chuyện với Herbert Marcuse | 37 |
| 283 | 15-10-1968 | HIẾU | vài cảm nghĩ về «kế hoạch gia-đình» | 44 |
| 283 | 15-10-1968 | HOÀNG NGỌC TUẤN | cô bé tuyệt vời trên Cao-nguyên (truyện ngắn) | 48 |
| 283 | 15-10-1968 | VÕ QUANG YẾN | dâng hoa trên nắm mồ (truyện khoa-học dự tưởng, phóng tác theo «Flowers for Algernon» của Daniel Keyes) | 56 |
| 283 | 15-10-1968 | HOÀNG GỖ QUÝ | huế • mùa xuân 68 (thơ) | 65 |
| 283 | 15-10-1968 | NGUYỄN KIM PHƯỢNG | cỏ đứt (thơ) | 65 |
| 283 | 15-10-1968 | ĐÔNG TRÌNH | hôm nay ngày mai (thơ) | 66 |
| 283 | 15-10-1968 | HẠ LAN | anh (thơ) | 67 |
| 283 | 15-10-1968 | CHU NGYM VŨ | đất hứa (truyện ngắn) | 68 |
| 283 | 15-10-1968 | HUỲNH PHAN | nhất cử lưỡng tiện | 74 |
| 283 | 15-10-1968 | TỪ TRÌ | thời sự chính trị | 77 |
| 283 | 15-10-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 79 |
| 283 | 15-10-1968 | DUY | [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 81 |
| 284 | 1-11-1968 | VÕ PHIẾN | bắt trẻ đồng xanh | 3 |
| 284 | 1-11-1968 | ĐÔNG HỒ | nhân diễn «Ô-y-hạng» nghĩ về hại «Tận tín thư» | 9 |
| 284 | 1-11-1968 | VŨ BẢO | ngôi nhà của toàn thể công dân Hoa-kỳ: Tòa Bạch Cung | 17 |
| 284 | 1-11-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | lò lửa Trung Đông: Bán đảo Ả-rập sau thế chiến thứ nhì | 22 |
| 284 | 1-11-1968 | NGUYỄN VĂN XUÂN | cuộc hí trường | 27 |
| 284 | 1-11-1968 | TRẦN VĂN KHA | hãy đặt trí óc vào việc (dịch William Moulton Marston) | 32 |
| 284 | 1-11-1968 | HỒ LIÊN BIỆN | ngành xuất bản ở Nhựt-bổn | 35 |
| 284 | 1-11-1968 | HOÀNG NGỌC TUẤN | cô bé tuyệt vời trên Cao-nguyên (truyện ngắn) | 39 |
| 284 | 1-11-1968 | MƯỜNG MÁN | vườn cây (truyện ngắn) | 48 |
| 284 | 1-11-1968 | NGUYỄN SINH TỪ | đem trong trí nhớ (truyện ngắn) | 57 |
| 284 | 1-11-1968 | TRẦN THỊ TUỆ MAI | trên quãng đường này (thơ) | 64 |
| 284 | 1-11-1968 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | thông điệp Thế vận (thơ) | 65 |
| 284 | 1-11-1968 | TỪ TRÌ | thời sự chính trị | 66 |
| 284 | 1-11-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 70 |
| 284 | 1-11-1968 | TỬ DIỆP | [SINH HOẠT] thời sự khoa học | 72 |
| 284 | 1-11-1968 | TỪ TRÌ | [SINH HOẠT] một thảm kịch mới của gia-đình Kennedy | 76 |
| 285 | 15-11-1968 | NGUYỄN NHƯ | vấn đề quốc phòng trong thời hậu chiến | 5 |
| 285 | 15-11-1968 | VŨ BẢO | Salazar, một nhà độc-tài tế-nhị | 11 |
| 285 | 15-11-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thảm trạng nhược tiểu: khóc lên đi Irak! | 19 |
| 285 | 15-11-1968 | TẠ-CHÍ ĐẠI-TRƯỜNG | lịch sử chủ nghĩa thực dân dưới quan điểm thích-nghi văn-hóa | 29 |
| 285 | 15-11-1968 | LÊ HƯƠNG | những ngôi Chợ Trời ở dọc biên giới Việt-Miên (phóng sự) | 35 |
| 285 | 15-11-1968 | VU ĐOÀI | người nằm nhớ xác (truyện ngắn) | 43 |
| 285 | 15-11-1968 | NGUYỄN THỊ THỤY VŨ | cô giáo mới (truyện ngắn) | 51 |
| 285 | 15-11-1968 | NGUYỄN TĂNG LIÊN | vết thương tuổi mật (truyện ngắn) | 57 |
| 285 | 15-11-1968 | TRẦN ĐẠI | ba lần tự nguyện «đi đầy» ở Côn sơn | 66 |
| 285 | 15-11-1968 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 71 |
| 285 | 15-11-1968 | TỪ TRÌ | Richard M. Nixon, Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳ | 76 |
| 285 | 15-11-1968 | TỬ DIỆP | [SINH HOẠT] thời sự khoa học | 80 |
| 285 | 15-11-1968 | DUY | [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 81 |
| 286 | 1-12-1968 | VÕ PHIẾN | tiếng cú | 5 |
| 286 | 1-12-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thảm trạng nhược tiểu: khóc lên đi Irak! | 11 |
| 286 | 1-12-1968 | TẠ-CHÍ ĐẠI-TRƯỜNG | lịch sử chủ nghĩa thực dân dưới quan điểm thích nghi văn hóa | 19 |
| 286 | 1-12-1968 | VŨ BẢO | đệ nhất phu nhân mới của Hoa-kỳ: Pat Nixon | 25 |
| 286 | 1-12-1968 | LÝ CHÁNH TRUNG | cuộc cách mạng của nhà giàu: cảm nghĩ về Cách-mạng Hoa-kỳ | 31 |
| 286 | 1-12-1968 | DƯƠNG TẤN TƯƠI | ngàn vàng đổi một trận cười | 38 |
| 286 | 1-12-1968 | LÊ HƯƠNG | chợ trời dọc biên giới Việt-Miên: chợ trời Tịnh-Biên | 44 |
| 286 | 1-12-1968 | HOÀNG NGỌC TUẤN | thuở ấy có nhà (truyện ngắn) | 49 |
| 286 | 1-12-1968 | NGHÊ BÁ LI | rời thủ đô miền Nam đối mặt với người iêu (thơ) | 58 |
| 286 | 1-12-1968 | PHẠM THIÊN THƯ | chim; trăng; thu hứng (thơ | 59 |
| 286 | 1-12-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 61 |
| 286 | 1-12-1968 | TỬ DIỆP | [SINH HOẠT] thời sự khoa học | 63 |
| 286 | 1-12-1968 | DUY | [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 67 |
| 286 | 1-12-1968 | TỪ TRÌ | [SINH HOẠT] thời sự thế giới | 71 |
| 287 | 15-12-1968 | TỪ TRÌ | khủng hoảng đồng phật lăng, một nguy cơ cho hệ-thống tiền-tệ quốc-tế | 5 |
| 287 | 15-12-1968 | HIẾU | vấn đề đoàn-ngũ-hóa nhân dân: đoàn ngũ-hóa thiếu-nhi | 11 |
| 287 | 15-12-1968 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thảm trạng nhược tiểu: chiến tranh dầu lửa; hợp rồi chia, chia rồi hợp | 17 |
| 287 | 15-12-1968 | LÊ VĂN KHẢI | chúng ta học ngoại ngữ | 27 |
| 287 | 15-12-1968 | NGUYỄN TỬ QUÝ | những giá-trị điểm tựa của chủ nghĩa tư-bản và chủ-nghĩa xã-hội | 30 |
| 287 | 15-12-1968 | LÊ HƯƠNG | những ngôi chợ trời dọc biên giới Việt-Miên: chợ trời Tịnh-Biên | 37 |
| 287 | 15-12-1968 | TRỊNH KHÃ NGUYÊN | những ngày còn lại (truyện ngắn) | 43 |
| 287 | 15-12-1968 | N. A. KHƯƠNG | những đoạn tình buồn (truyện ngắn) | 49 |
| 287 | 15-12-1968 | THỦY TRIỀU | mùa thu em áo lụa qua cầu (thơ) | 55 |
| 287 | 15-12-1968 | HOÀNG GỖ QUÝ | huế • bên ni sông • gởi tình qua thành nội (thơ) | 56 |
| 287 | 15-12-1968 | TRÙNG DƯƠNG | sương đọng trên cành (truyện ngắn) | 57 |
| 287 | 15-12-1968 | LÃNG NHÂN | khẩu nghiệp (chuyện cà-kê) | 62 |
| 287 | 15-12-1968 | CHU VƯƠNG MIỆN | tình ca (thơ) | 68 |
| 287 | 15-12-1968 | PHẠM THÁI | tâm sự một sinh viên du học (Lá thư nước ngoài) | 69 |
| 287 | 15-12-1968 | TỪ TRÌ | [SINH HOẠT] thời sự quốc-tế | 72 |
| 287 | 15-12-1968 | TỬ DIỆP | [SINH HOẠT] thời sự khoa học: Lên trăng | 75 |
| 287 | 15-12-1968 | TRÀNG THIÊN | [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 78 |
| 287 | 15-12-1968 | L. T. Đ. | [SINH HOẠT] Hội diễn ảnh Việt Mỹ | 80 |
| 288 | 1-1-1969 | NGUYỄN NHƯ | uy-quyền quốc-gia | 5 |
| 288 | 1-1-1969 | ĐOÀN THÊM | đọc «9 năm thành tích» | 11 |
| 288 | 1-1-1969 | NGUYỄN HIẾN LÊ | «chiến-tranh và hòa-bình» kiệt tác của Tolstoi | 23 |
| 288 | 1-1-1969 | VÕ QUANG YẾN | Nobel khoa học năm 1968 | 28 |
| 288 | 1-1-1969 | VŨ BẢO | bao vây cho thường dân chết đói có thể coi là một khí-giới chiến-tranh không? Vụ Biafra | 35 |
| 288 | 1-1-1969 | LÊ THANH HỒ | trước và sau cuộc bầu cử Tổng-tài đảng Tự dân Nhật | 41 |
| 288 | 1-1-1969 | TRẦN HOÀI THƯ | cơn giông (truyện ngắn) | 45 |
| 288 | 1-1-1969 | TRÙNG DƯƠNG | một buổi đi thăm đẻ (hồi ký) | 50 |
| 288 | 1-1-1969 | THẾ NHÂN | điều hòa sinh sản hay kế-hoạch-hóa gia đình tại nước người | 54 |
| 288 | 1-1-1969 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 61 |
| 288 | 1-1-1969 | LÊ PHƯƠNG CHI | nhân đoàn văn nghệ Việt-nam xuất ngoại trình diễn, phỏng vấn Phạm Duy, Năm Châu, Nguyễn tấn Tạo để ghi lại kinh nghiệm một chuyến đi | 65 |
| 288 | 1-1-1969 | (MỤC LỤC) | bộ-môn từ số 277 đến số 288 | |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | NGUYỄN NGU Í và NGÊ BÁ LÍ | bài thơ 12 năm | 5 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | ĐÔNG HỒ | tuổi Mười hai (thơ) | 6 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | TỪ TRÌ | 1968 một năm bạo động | 7 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | DUY | một năm kinh-tế | 12 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | VŨ BẢO | mở đầu cho năm 1968 và kết thúc với năm 1968: vụ tàu Pueblo | 21 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | VÕ PHIẾN | sau cuộc chọn lựa | 28 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | NGÊ BÁ LÍ | tình hình xuất bản sách trước và sau biến-cố Mậu-Thân 1968 (đàm thoại với các nhà xuất bản: Cadao, Nguyễn hiến Lê, Thời mới, Miền nam, Hoàng Đông Phương, Phạm quang Khải, An Tiêm ...) | 35 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | NGUYỄN HIẾN LÊ | bốn lối kết trong tiểu-thuyết | 41 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | TRẦN THÁI ĐỈNH | thuyết cơ-cấu và phê-bình văn-học (giới thiệu và dịch: GÉRARD GENETTE) | 45 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | MINH QUÂN | hội-đoàn phụ-nữ tại Việt-nam | 53 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | TRẦN KIM THẠCH | vai trò nhà giáo trong thời hậu chiến | 59 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: Lang thang trên các địa hạt | 63 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | HOÀNG NGỌC TUẤN | quán qua đêm (truyện ngắn) | 75 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | TRẦN HOÀI THƯ | ngựa nản chân bon (truyện ngắn) | 89 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | LÊ VĂN NGĂN | những người cùng làm việc (thơ) | 99 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | TƯỜNG LINH | trên quê ta đó (thơ) | 100 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | TRÙNG DƯƠNG | những con diều trong thành phố (tùy bút) | 102 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 117 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 120 |
| 289 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | [SINH HOẠT] BÁCH KHOA | tưởng niệm Y-Uyên | 121 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRẦN VĂN KHA | mùa xuân của thiên nhiên | 5 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định-mệnh | 7 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | VƯƠNG HỒNG SỀN | nghiên mực Tức-Mặc-Hầu của vua Tự-Đức | 13 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | CÔ LIÊU | một khám phá mới mẻ về di-truyền-tính (thuật theo C. Edelmann) | 19 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | NGUYỄN HIẾN LÊ | bốn lối kết trong tiểu thuyết; Bốn nhân sinh-quan | 24 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRẦN THÁI ĐỈNH | thuyết cơ-cấu và phê-bình văn học (dịch Gérard Genette) | 29 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: vẫn lang thang trên các địa hạt (dinh điền, thực nghiệp, văn-hóa, hành chánh, ngoại giao...) (hồi ký) | 33 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | ĐOÀN THÊM | thơ | 43 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | ĐÔNG HỒ | xuân tư (thơ) | 44 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | MỘNG TUYẾT | xuân ý (thơ) | 44 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | BIÊN HỒ | đốt lửa trong đêm (truyện) | 45 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRẦN THỊ TUỆ MAI | bếp lửa chiều sông (thơ) | 51 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRẦN HUIỀN ÂN | chiều xuân trên cao (thơ) | 52 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | LÊ MINH NGỌC | xuân của cu Bằn (thơ) | 53 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRÙNG DƯƠNG | ý nghĩ về một mùa xuân chưa kịp nở (tùy bút) | 55 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | DUY THỨC, NGÊ BÁ LÍ, VIỆT HÁN, LÊ THANH THÁI | hoài xuân (thơ xướng và họa) | 63 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | PHAN DU | nhớ một cành mai (truyện) | 65 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRẦN TUẤN KIỆT | mùa xuân trên chiến địa (thơ) | 75 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | HẠ IAN | mẹ (thơ) | 76 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | HUỲNH PHAN | người con gái đầu tiên (truyện) | 77 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | BÙI KHÁNH ĐẢN | hoa chúc (thơ) | 86 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | LÊ HƯƠNG | ngày Tết ở chợ trời biên giới Gò Dầu Hạ (phóng sự) | 87 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | LỮ QUỲNH | cát vàng (truyện) | 93 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | VÕ PHIẾN | một chỗ thật tịch mịch (truyện) | 97 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | DUY | một năm kinh tế | 101 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 113 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 120 |
| 290-291 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 122 |
| 292 | 1-3-1969 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | đầu năm khói lửa luận về ý nghĩa hai chữ «tội nghiệp» | 5 |
| 292 | 1-3-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: dấu chân Bách-Việt | 11 |
| 292 | 1-3-1969 | ĐOÀN THÊM | những ngày chưa quên: hình ảnh gần xa | 19 |
| 292 | 1-3-1969 | TRẦN THÁI ĐỈNH | thuyết cơ cấu và phê bình văn học: ý nghĩa và cơ cấu; môi trường văn học: lịch sử và hệ thống | 29 |
| 292 | 1-3-1969 | VÕ QUANG YẾN | quân tự vệ tiền phong của cơ thể: Interferon | 39 |
| 292 | 1-3-1969 | LÊ PHƯƠNG CHI | phỏng vấn 6 nhà văn phụ nữ: Trùng Dương, Nguyễn Thị Thụy Vũ, Nguyễn Thị Hoàng, Minh Quân, Túy Hồng, Nhã Ca về thời cuộc và đời sống đối với công việc sáng tác | 43 |
| 292 | 1-3-1969 | VƯƠNG HỒNG SỀN | chuyện 7 cây ngọc Như Ý thấy tại Đài Bắc (từ Âu sang Á một vòng quanh xem ngọc của lão Vương già) | 53 |
| 292 | 1-3-1969 | HOÀNG NGỌC TUẤN | có bao nhiêu cánh buồm trên biển | 61 |
| 292 | 1-3-1969 | THẾ UYÊN | đoạn đường chiến binh: đoạn đường cát lở | 69 |
| 292 | 1-3-1969 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 73 |
| 292 | 1-3-1969 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 77 |
| 293 | 15-3-1969 | LÝ CHÁNH TRUNG | ý-thức tôn-giáo và ý-thức dân-tộc | 5 |
| 293 | 15-3-1969 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc tiếp xúc hụt Mỹ — Trung-cộng tại Varsovie, rồi đây sẽ có thể còn cuộc tiếp xúc nào khác nữa chăng? | 13 |
| 293 | 15-3-1969 | TRẦN KIM THẠCH | khả-năng khoáng-sản miền Nam và vai trò kỹ-thuật-gia | 19 |
| 293 | 15-3-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định-mệnh; Diễn trình hình thành một tổ-hợp Đông-Nam-Á | 25 |
| 293 | 15-3-1969 | NGUYỄN VĂN TRUNG | tìm hiểu Cơ-cấu-luận như một phương-pháp, một triết-thuyết và đặt vấn đề tiếp thu | 35 |
| 293 | 15-3-1969 | HỒ MINH DŨNG | ngôi nhà trên Thượng Thành (truyện ngắn) | 41 |
| 293 | 15-3-1969 | ĐỖ NGHÊ | đóa hồng mùa Xuân tuổi thơ (thơ) | 45 |
| 293 | 15-3-1969 | TRẦN HOÀI THƯ | mùa đông ở Huế (thơ) | 47 |
| 293 | 15-3-1969 | ĐỊNH NGUYÊN | bên kia đường (truyện) | 49 |
| 293 | 15-3-1969 | TRẦN HUIỀN ÂN | người đã lên tàu (thơ) | 55 |
| 293 | 15-3-1969 | NGUYỄN-HỮU HẠNH-VŨ | tượng đá buồn (thơ) | 56 |
| 293 | 15-3-1969 | BÙI ĐĂNG | vài dòng cho người đã khuất | 57 |
| 293 | 15-3-1969 | NGÊ BÁ LÍ | tình-hình xuất bản sách trước và sau biến cố Tết Mậu-thân 68: đàm-thoại với các nhà xuất bản: Mặc-Lâm, Sáng-Tạo, Lá-Bối, Trình-Bầy, Tuổi-Hoa | 63 |
| 293 | 15-3-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 72 |
| 293 | 15-3-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 75 |
| 293 | 15-3-1969 | [SINH HOẠT] TỬ ĐIỆP | thời sự khoa học | 79 |
| 294 | 1-4-1969 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc xung đột biên giới Nga sô — Trung cộng | 5 |
| 294 | 1-4-1969 | NGUYỄN VĂN TRUNG | tìm hiểu cơ-cấu luận như một phương pháp, một triết thuyết và đặt vấn đề tiếp thu | 11 |
| 294 | 1-4-1969 | NGÔ HỮU | dự định can thiệp bất thành của Hoa-kỳ vào trận Điện-biên-phủ | 19 |
| 294 | 1-4-1969 | TRẦN KIM THẠCH | cuộc đời hoạt-động của khoa-học-gia nơi Đại-học | 25 |
| 294 | 1-4-1969 | LY CHÁNH TRUNG† | ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những đứa con của Thiên-đàng | 33 |
| 294 | 1-4-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Lào quốc trong cuộc ngoại khiến nội chiến | 43 |
| 294 | 1-4-1969 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | khủng hoảng trong Giáo-hội Công-giáo | 49 |
| 294 | 1-4-1969 | BIÊN HỒ | người điên (truyện ngắn) | 55 |
| 294 | 1-4-1969 | HUỲNH PHAN | giấc ngủ trên quê hương (truyện ngắn) | 59 |
| 294 | 1-4-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 67 |
| 294 | 1-4-1969 | [SINH HOẠT] VŨ-HOÀNG-CHƯƠNG — ĐÔNG-XUYÊN — NGÊ BÁ LÍ | thương tiếc Đông-Hồ (thơ) | 69 |
| 294 | 1-4-1969 | [SINH HOẠT] NGUYỄN HIẾN LÊ | khóc bác Đông-Hồ | 72 |
| 294 | 1-4-1969 | [SINH HOẠT] ĐOÀN THÊM | vài nét về Đông-Hồ | 73 |
| 294 | 1-4-1969 | [SINH HOẠT] THẾ NHÂN và NGÊ BÁ LÍ | đàm thoại với các nhà xuất bản Văn nghệ, Văn... | 75 |
| 295 | 15-4-1969 | ĐOÀN NHẬT TẤN | bàn về tư tưởng chỉ đạo trong nền giáo dục Việt-nam | 5 |
| 295 | 15-4-1969 | TRÀNG THIÊN | người thanh niên Âu-Mỹ hôm nay | 15 |
| 295 | 15-4-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Lào quốc trong cuộc ngoại khiến nội chiến | 21 |
| 295 | 15-4-1969 | LÝ CHÁNH TRUNG | ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những đứa con của Thiên-đàng | 25 |
| 295 | 15-4-1969 | VIỆT PHƯƠNG | Dwight Eisenhower, người chiến-sĩ của Hòa-bình và của tình thương | 35 |
| 295 | 15-4-1969 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | chương trình Apollo: đường lên Cung Quảng | 41 |
| 295 | 15-4-1969 | LÊ HƯƠNG | sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên và Việt-nam | 47 |
| 295 | 15-4-1969 | TRẦN VĂN HIỆU | trần truồng (truyện) | 51 |
| 295 | 15-4-1969 | PHẠM THIÊN THƯ | tin hồng (thơ) | 57 |
| 295 | 15-4-1969 | HUY LỰC | ba đêm trên quê hương Bình-định (thơ) | 58 |
| 295 | 15-4-1969 | BIÊN HỒ | những ngày bỏ trống (truyện) | 59 |
| 295 | 15-4-1969 | TRẦN HOÀI THƯ | tình nhớ (truyện) | 65 |
| 295 | 15-4-1969 | ĐÔNG TRÌNH | mừng tuổi em gái (thơ) | 69 |
| 295 | 15-4-1969 | THẾ NHÂN | thời-sự chính trị | 71 |
| 295 | 15-4-1969 | [SINH HOẠT] NGỌC | tin khoa học | 73 |
| 295 | 15-4-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 74 |
| 296 | 1-5-1969 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | tự thiêu, xét về giá trị và ý nghĩa chiến thuật chính trị | 5 |
| 296 | 1-5-1969 | VŨ ĐÌNH LƯU | ảnh hưởng khốc liệt của chiến tranh (dịch SIGMUND FREUD) | 11 |
| 296 | 1-5-1969 | TRÀNG THIÊN | các nguy hại của sự chuộng «mốt» trí thức (dịch cuộc phỏng vấn RAYMOND ARON của Tarnneguy de Quénétain) | 19 |
| 296 | 1-5-1969 | LÊ TRUNG HOA | những ngày cuối cùng của thi sĩ Đông-Hồ | 27 |
| 296 | 1-5-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định-mệnh: Thái-lan, tự thích ứng để sinh tồn | 53† |
| 296 | 1-5-1969 | ĐÌNH ĐẠO | mấy lời nhắn nhủ các luật gia (dịch lời Tổng Giám Mục HELDER CAMARA) | 41 |
| 296 | 1-5-1969 | LÊ HƯƠNG | sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên | 46 |
| 296 | 1-5-1969 | ĐỊNH NGUYÊN | phố tình nhân (truyện) | 51 |
| 296 | 1-5-1969 | HỒ TRƯỜNG AN | vết chân chim sẻ (truyện) | 57 |
| 296 | 1-5-1969 | [SINH HOẠT] THẾ NHÂN | thời sự chính trị | 69 |
| 296 | 1-5-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ | 73 |
| 297 | 15-5-1969 | VIỆT PHƯƠNG | diễn biến của cuộc tranh chấp Nga-Hoa trong 10 năm vừa qua | |
| 297 | 15-5-1969 | LAN ĐÌNH | người Thượng dọc theo dãy Trường-sơn | |
| 297 | 15-5-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | Thái-lan tự thích ứng để sinh tồn | |
| 297 | 15-5-1969 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhà văn nổi danh trong giai đoạn trưởng thành của văn học Trung-quốc hiện-đại: Mao Thuẫn | |
| 297 | 15-5-1969 | TRÀNG THIÊN | sách thời đại | |
| 297 | 15-5-1969 | NGUYỄN VĂN VÂN | hội-thảo khoa-học: vấn đề dầu hỏa ở miền Nam Việt-nam | |
| 297 | 15-5-1969 | LÊ HƯƠNG | sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên và Việt-nam | |
| 297 | 15-5-1969 | HOÀNG NGỌC TUẤN | ở một nơi ai cũng quen nhau | |
| 297 | 15-5-1969 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | nói với em | |
| 297 | 15-5-1969 | TƯỜNG LINH | liên khúc xuân tình | |
| 297 | 15-5-1969 | LÊ BÁ LĂNG | quanh quẩn đêm ngày | |
| 297 | 15-5-1969 | PHƯƠNG HOA SỬ | về khơi | |
| 297 | 15-5-1969 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | sự ra đi của De Gaulle | |
| 297 | 15-5-1969 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | |
| 298 | 1-6-1969 | VIỆT PHƯƠNG | con đường dẫn tới hòa bình | 5 |
| 298 | 1-6-1969 | NGUYỄN† | đại-hội đại-biểu toàn quốc lần thứ 9 của Cộng đảng Trung-hoa | 11 |
| 298 | 1-6-1969 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhà văn nổi danh trong giai-đoạn trưởng thành của văn-học Trung quốc hiện đại: Ba-Kim | 17 |
| 298 | 1-6-1969 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | Herbert Marcuse, tiên tri của người sinh viên nổi loạn | 27 |
| 298 | 1-6-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định-mệnh: Phi-luật-tân, giữa vũng lầy do phong kiến và tư bản Tây-phương để lại | 53 |
| 298 | 1-6-1969 | VÕ QUANG YẾN | hoa lệ | 59 |
| 298 | 1-6-1969 | LAN ĐÌNH | người Thượng dọc theo dãy Trường-sơn | 43† |
| 298 | 1-6-1969 | LINH BẢO | chuyện cá voi | 47 |
| 298 | 1-6-1969 | TỪ KẾ TƯỜNG | như chỗ nghỉ chân (truyện) | 53 |
| 298 | 1-6-1969 | TRẦN HOÀI THƯ | tình yêu dậy thì (truyện) | 66 |
| 298 | 1-6-1969 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 75 |
| 299 | 15-6-1969 | ĐOÀN NHẬT TẤN | ý-thức huyết-thống trong tinh thần dân-tộc Việt | 5 |
| 299 | 15-6-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định-mệnh: Phi-luật-tân, giữa vũng lầy do phong kiến và tư bản Tây-phương để lại | 11 |
| 299 | 15-6-1969 | CHÀNG LƯU | sa mù, ngươi là ai? | 17 |
| 299 | 15-6-1969 | TRẦN THÁI ĐỈNH | biện-chứng-pháp ở Đông-phương | 21 |
| 299 | 15-6-1969 | HỒ DÃ TƯƠNG | phương vị các chính đảng | 29 |
| 299 | 15-6-1969 | HOÀNG NGỌC TUẤN | mưa mùa đông trên tuổi thơ (truyện) | 39 |
| 299 | 15-6-1969 | NGUYỄN NGU Í | sính lễ (thơ) | 49 |
| 299 | 15-6-1969 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | mối tình đầu (thơ) | 50 |
| 299 | 15-6-1969 | ĐỊNH NGUYÊN | ngõ cao (truyện) | 52 |
| 299 | 15-6-1969 | ĐÔNG TRÌNH | đời không bằng mộng (thơ) | 59 |
| 299 | 15-6-1969 | TƯỜNG LINH | mẹ quê xa (thơ) | 60 |
| 299 | 15-6-1969 | [SINH HOẠT] TRẦN THÁI ĐỈNH | Hồng-Y Suenens lên tiếng về cách làm việc hình thức, háo danh và lỗi thời của đình thần La-mã | 63 |
| 299 | 15-6-1969 | [SINH HOẠT] TRẦN LƯƠNG NGỌC | chuyến bay Apollo 10 | 68 |
| 299 | 15-6-1969 | [SINH HOẠT] NG. TRANG | dục tính trong nghệ thuật mới | 71 |
| 299 | 15-6-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 73 |
| 299 | 15-6-1969 | [SINH HOẠT] THẾ NHÂN | thời-sự chính trị | 76 |
| 300 | 1-7-1969 | VIỆT PHƯƠNG | đại-hội các đảng Cộng sản thế giới | 5 |
| 300 | 1-7-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Miến-Điện đấu tranh giành độc-lập về chính trị và chủ quyền kinh-tế | 11 |
| 300 | 1-7-1969 | VÕ QUANG YẾN | chiếc dù nhảy | 17 |
| 300 | 1-7-1969 | NGUYỄN ĐỨC SƠN | YㆠHạc | 21 |
| 300 | 1-7-1969 | THẾ NHÂN | điện ảnh Việt-nam ngày nay (thuật theo bản thuyết trình của nhà văn Đỗ Tiến Đức, Giám-Đốc Nha Điện-ảnh) | 25 |
| 300 | 1-7-1969 | TRẦN DOÃN NHO | bay cao (truyện) | 33 |
| 300 | 1-7-1969 | ĐẶNG TẤN TỚI | thanh xuân (thơ) | 41 |
| 300 | 1-7-1969 | HẠ ĐÌNH THAO | khóc Nguyễn Nho Nhượn (thơ) | 42 |
| 300 | 1-7-1969 | UYÊN THÀ | hoàng hôn của một người (thơ) | 42 |
| 300 | 1-7-1969 | TƯỜNG LINH | nói với Luân-Hoán (thơ) | 43 |
| 300 | 1-7-1969 | TRẦN HOÀI THƯ | sông sâu cũng lội (truyện) | 45 |
| 300 | 1-7-1969 | THỦY TRIỀU | thư cho học trò (đoản văn) | 55 |
| 300 | 1-7-1969 | PHAN PHỤNG THẠCH | lưu bút mùa hạ 69 (thơ) | 55 |
| 300 | 1-7-1969 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 59 |
| 300 | 1-7-1969 | LÝ CHÁNH TRUNG | ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: giữa Trời và Đất | 65 |
| 300 | 1-7-1969 | (MỤC LỤC) | bộ môn từ 289 đến 300 | 73 |
| 301 | 15-7-1969 | ĐOÀN THÊM | đọc dạo luật về Quy chế chính đảng | 5 |
| 301 | 15-7-1969 | VIỆT PHƯƠNG | Okinawa đi về đâu | 9 |
| 301 | 15-7-1969 | TỪ TB̆ | Georges Pompidou, tân Tổng-thống Cộng-hòa Pháp | 17 |
| 301 | 15-7-1969 | ĐOÀN NHẤT TẤN | gia-huấn-ca và nền học cũ | 19 |
| 301 | 15-7-1969 | ĐỖ BẰNG ĐOÀN và ĐỖ TRỌNG HUỀ | lịch sử bang giao Hàn Việt: con cháu vua Lý từ Việt-nam di cư sang Đại-hàn dân-quốc | 27 |
| 301 | 15-7-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Miến-Điện đấu tranh giành độc-lập về chính trị và chủ quyền kinh tế | 33 |
| 301 | 15-7-1969 | PHẠM TRỌNG NHÂN | xã giao và nghi lễ | 39 |
| 301 | 15-7-1969 | BIÊN HỒ | cuộc săn người tàn bạo (truyện) | 47 |
| 301 | 15-7-1969 | HUỲNH CÔNG ÂN | lão già trên sông (truyện) | 53 |
| 301 | 15-7-1969 | LÊ ĐÌNH PHẠM PHÚ | tưởng nhớ Nguyễn Nho Nhượn | 57 |
| 301 | 15-7-1969 | NGUYỄN NHO NHƯỢN | những lời sương khói (thơ) | 59 |
| 301 | 15-7-1969 | ĐÔNG TRÌNH | trong thành phố cổ tích (thơ) | 62 |
| 301 | 15-7-1969 | HOÀNG NGỌC CHÂU | lòng thấy như là (thơ) | 62 |
| 301 | 15-7-1969 | PHƯƠNG HOA SỬ | đá buồn đỉnh núi (thơ) | 65 |
| 301 | 15-7-1969 | PHẠM MỸ KHÁNH | gửi một cô bé mới quen (nhật ký quân trường) | 65 |
| 301 | 15-7-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự chính trị | 75 |
| 301 | 15-7-1969 | [SINH HOẠT] TỬ ĐIỆP | thời sự khoa học | 78 |
| 301 | 15-7-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN và THU THỦY | thời sự văn nghệ | 80 |
| 302 | 1-8-1969 | TỪ TRÌ | những bất biến trong chính sách đối ngoại của Nga | 5 |
| 302 | 1-8-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định-mệnh: Cao-Miên với thế trung lập chông-chênh | 11 |
| 302 | 1-8-1969 | TRẦN VĂN KHÊ | vài cái hay cái dở trong nhạc Việt (Lối ca Huế và đàn tài-tử) | 19 |
| 302 | 1-8-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn | 29 |
| 302 | 1-8-1969 | LÊ HƯƠNG | tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên: Bùa Ngãi | 37 |
| 302 | 1-8-1969 | TỪ KẾ TƯỜNG | thắp sáng mùa hè (truyện ngắn) | 45 |
| 302 | 1-8-1969 | NGUYỄN KIM PHƯỢNG | tìm tài liệu (truyện ngắn) | 56 |
| 302 | 1-8-1969 | BÁCH KHOA | tác phẩm và cuộc đời: nói chuyện với Võ-Phiến | 59 |
| 302 | 1-8-1969 | TƯỜNG LINH | sương và ốc biển (thơ) | 73 |
| 302 | 1-8-1969 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | sự thật phũ phàng — di chúc nguyệt cầu — sao cho tròn ước (thơ nhị thập-bát-tú) | 74 |
| 302 | 1-8-1969 | ĐOÀN THÊM | Apollo 11: một vài ảnh-hưởng đặc-biệt | 75 |
| 302 | 1-8-1969 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | Apollo 11: chuyến bay lịch sử | 79 |
| 303 | 15-8-1969 | HOÀNG SỸ QUÝ | đề kỷ niệm 100 năm sinh Gandhi: tìm hiểu đúng ý-nghĩa Bất-bạo-động theo Gandhi | 5 |
| 303 | 15-8-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | Cao-Miên với thế trung lập chông-chênh | 15 |
| 303 | 15-8-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: Toán và luận lý | 21 |
| 303 | 15-8-1969 | LÝ CHÁNH TRUNG | ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những chiều hướng hòa giải | 25 |
| 303 | 15-8-1969 | LÊ HƯƠNG | tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên: Bùa Ngãi | 37 |
| 303 | 15-8-1969 | ĐỊNH NGUYÊN | cơn say trên đèo (truyện) | 45 |
| 303 | 15-8-1969 | PHƯƠNG HOA SỬ | lãng đãng sương mù (truyện) | 61 |
| 303 | 15-8-1969 | CHU VƯƠNG MIỆN — LAN SƠN ĐÀI | tưởng nhớ Phan Trước Viên (thơ) | 69 |
| 303 | 15-8-1969 | BÁCH KHOA | vài vấn đề với Thế Uyên (phỏng vấn) | 72 |
| 303 | 15-8-1969 | [SINH HOẠT] THU THỦY | thời sự văn nghệ | 75 |
| 303 | 15-8-1969 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP† | thời sự khoa học | 77 |
| 303 | 15-8-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự chính trị | 79 |
| 304 | 1-9-1969 | LÝ CHÁNH TRUNG | ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những chiều hướng hòa giải để giữ niềm tin... | 5 |
| 304 | 1-9-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: vật là số, số là vật; một cạnh dù phá vỡ một hệ thống | 19 |
| 304 | 1-9-1969 | Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | tìm hiểu đúng ý nghĩa Bất-bạo-động theo Gandhi: những nền tảng văn hóa và tôn giáo | 29 |
| 304 | 1-9-1969 | VÕ QUANG YẾN | vũ khí hóa học, vũ khí vi trùng | 5† |
| 304 | 1-9-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Mã-lai trường hợp một phòng tuyến vỡ | 43 |
| 304 | 1-9-1969 | BIÊN HỒ | bão cát (truyện) | 41† |
| 304 | 1-9-1969 | HẠ ĐÌNH THAO | cách ngăn (thơ) | 51 |
| 304 | 1-9-1969 | THỦY TRIỀU | từ vùng lửa đạn (thơ) | 58 |
| 304 | 1-9-1969 | PHẠM NGỌC LƯ | ngôi trường khi khép mắt (truyện) | 59 |
| 304 | 1-9-1969 | ĐÔNG TRÌNH | về một ngôi trường ở Quảng-Phước (thơ) | 61 |
| 304 | 1-9-1969 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 69 |
| 304 | 1-9-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ | 71 |
| 304 | 1-9-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự chính trị | 79 |
| 305 | 15-9-1969 | NHƯ PHONG — VÕ PHIẾN — NGUYỄN MẠNH CÔN | cảm nghĩ nhân Chủ tịch Bắc-Việt Hồ-Chí-Minh, lãnh tụ Cộng-sản V.N., từ trần | 5 |
| 305 | 15-9-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Mã-lai, trường hợp một phòng tuyến vỡ (II) | 11 |
| 305 | 15-9-1969 | KIM ĐỊNH | ba đợt văn minh | 17 |
| 305 | 15-9-1969 | NGUYỄN-KHẮC TIẾN-TÙNG | nửa phần thế giới bên kia: Cộng-hòa Nhân-dân Ba-lan, từ một nước đa chủng thành một quốc gia thuần chủng dưới chế độ Cộng-sản | 23 |
| 305 | 15-9-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: tìm thêm một điểm tựa | 27 |
| 305 | 15-9-1969 | NGUYỄN ĐỨC CUNG | vấn đề thời ký Tây-phương | 33 |
| 305 | 15-9-1969 | HOÀNG NGỌC CHÂU | chị Bẹo (truyện) | 37 |
| 305 | 15-9-1969 | TƯỜNG LINH | luân hồi (thơ) | 45 |
| 305 | 15-9-1969 | LÊ-ĐÌNH PHẠM-PHÚ | về ru tình Quảng (thơ) | 46 |
| 305 | 15-9-1969 | HOÀNG LỘC | vì làm người lưu vong (thơ) | 47 |
| 305 | 15-9-1969 | LÊ-BÁ LĂNG | thư từ D.M.Z. (truyện) | 49 |
| 305 | 15-9-1969 | ĐẶNG TẤN TỚI | một buổi chiều lang thang trong xóm vắng (thơ) | 58 |
| 305 | 15-9-1969 | ĐỊNH NGUYÊN | tình hồng (thơ) | 58 |
| 305 | 15-9-1969 | TRẦN-DZẠ-LỮ | cám ơn em (thơ) | 59 |
| 305 | 15-9-1969 | HẰNG VŨ | những giọt máu hồng (truyện) | 60 |
| 305 | 15-9-1969 | TRÀNG THIÊN — HOÀNG NGHỊ | vụ Kouznetsov | 69 |
| 305 | 15-9-1969 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 77 |
| 306 | 1-10-1969 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | vấn-đề «kiểm duyệt» | 5 |
| 306 | 1-10-1969 | KIM ĐỊNH | ba đợt văn minh | 11 |
| 306 | 1-10-1969 | TRẦN ĐẠI | đào tạo ký-giả tại các quốc-gia kém mở mang | 17 |
| 306 | 1-10-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: Một đêm dài ngàn năm | 23 |
| 306 | 1-10-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: In-đô-nê-sia kinh-nghiệm liên-hiệp quốc-cộng | 31 |
| 306 | 1-10-1969 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc đảo-chánh ở Libye, một bước tiến của các nước Ả-rập xã hội | 37 |
| 306 | 1-10-1969 | TỪ KẾ TƯỜNG | đám cưới trong mùa hè (truyện) | 42 |
| 306 | 1-10-1969 | NGUYỄN CÁT ĐÔNG | thả khói lên trời (truyện) | 53 |
| 306 | 1-10-1969 | ĐÔNG TRÌNH | trong tình đầy thanh tâm (thơ) | 60 |
| 306 | 1-10-1969 | LÊ VĂN TRUNG | thanh bình (thơ) | 61 |
| 306 | 1-10-1969 | MINH QUÂN | khóc Mộng-Trung | 65 |
| 306 | 1-10-1969 | NGUIỄN NGU Í | được tin Mộng-Trung từ trần ở Pháp (thơ) | 68 |
| 306 | 1-10-1969 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 69 |
| 306 | 1-10-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 72 |
| 306 | 1-10-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 80 |
| 307 | 15-10-1969 | VIỆT PHƯƠNG | hội nghị Hồi-giáo và lò lửa chiến tranh Trung-Đông | 5 |
| 307 | 15-10-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | In-đô-nê-sia: kinh-nghiệm liên-hiệp Quốc-Cộng | 11 |
| 307 | 15-10-1969 | CHÂU-HẢI-KỲ | hai giờ với thi sĩ Quách-Tấn về cụ Đào-Tấn | 17 |
| 307 | 15-10-1969 | TRẦN ĐẠI | đào tạo ký-giả tại các quốc-gia kém mở mang: tiêu-chuẩn đào tạo | 25 |
| 307 | 15-10-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: một câu thai đại-số | 29 |
| 307 | 15-10-1969 | NGUYỄN-ĐỨC-SƠN | L. L. Lan (15 năm thi ca Miền Nam) | 33 |
| 307 | 15-10-1969 | NGUYỄN VĂN QUAN | từ hai chữ «chung cư» đến tinh thần học hỏi của nhà giáo | 39 |
| 307 | 15-10-1969 | THÁI LÃNG | buổi sáng mùa đông cho những nụ hoa vàng (truyện) | 43 |
| 307 | 15-10-1969 | ĐẶNG TẤN TỚI | thiên cổ — dạ sầu (thơ) | 50 |
| 307 | 15-10-1969 | TƯỜNG LINH | biển gọi (thơ) | 51 |
| 307 | 15-10-1969 | HỒ TRƯỜNG AN | theo bước di dân (truyện) | 53 |
| 307 | 15-10-1969 | LAN SƠN ĐÀI | người nữ tu (truyện) | 63 |
| 307 | 15-10-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự quốc tế | 69 |
| 307 | 15-10-1969 | [SINH HOẠT] MINH QUÂN | Dạ hội Ca Vũ Nhạc kịch cổ truyền cố-đô Huế | 73 |
| 307 | 15-10-1969 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 75 |
| 307 | 15-10-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 76 |
| 308 | 1-11-1969 | NGUYỄN† | tổng thống Nixon và phong trào phản chiến ở Hoa-kỳ | 5 |
| 308 | 1-11-1969 | VŨ BẢO | bà Thủ tướng Do-thái Golda Meir | 11 |
| 308 | 1-11-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: đi tìm một thứ toán có giá trị phổ quát | 21 |
| 308 | 1-11-1969 | HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục | 27 |
| 308 | 1-11-1969 | TRẦN ĐẠI | đào tạo ký giả tại những nước kém mở mang: phương thức đào tạo | 33 |
| 308 | 1-11-1969 | TRẦN THẾ SỰ | Tiệp-khắc sau một năm bị chiếm | 39 |
| 308 | 1-11-1969 | BẢO CHÂU | Tarzan, người hùng 20 mươi năm† trước | 45 |
| 308 | 1-11-1969 | DOÃN DÂN | tiếng gọi thầm (truyện) | 49 |
| 308 | 1-11-1969 | Ý YÊN | lời nguyện giờ trưa (thơ) | 67 |
| 308 | 1-11-1969 | LÊ VĂN TRUNG | làng tôi (thơ) | 68 |
| 308 | 1-11-1969 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 69 |
| 308 | 1-11-1969 | TRÀNG THIÊN, BÙI KIM ĐĨNH, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 72 |
| 308 | 1-11-1969 | BẢO LƯƠNG | khóc em (thơ) | 77 |
| 308 | 1-11-1969 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | câu đối ai điếu Mộng-Trung nữ sĩ | 78 |
| 309 | 15-11-1969 | VIỆT PHƯƠNG | nước Đức trên con đường thống nhất | 5 |
| 309 | 15-11-1969 | NGUYỄN NGỌC LAN | những trái thủy ngư lôi ở đáy tách trà | 11 |
| 309 | 15-11-1969 | Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục | 21 |
| 309 | 15-11-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Mỹ và Đông-Nam-Á | 27 |
| 309 | 15-11-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: thời đại Newton | 37 |
| 309 | 15-11-1969 | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự Nguyễn-Mạnh-Côn sau tác phẩm Hòa bình... nghĩ gì? làm gì? (phỏng vấn) | 43 |
| 309 | 15-11-1969 | THẾ NHÂN | Nobel văn chương 1969: Samuel Beckett | 55 |
| 309 | 15-11-1969 | HOÀNG NGỌC BIÊN | cái còn lại: tiếng nói (mấy chữ cho Samuel Beckett) | 57 |
| 309 | 15-11-1969 | SAMUEL BECKETT | đi lại (kịch nhỏ: Hoàng Ngọc Biên dịch) | 59 |
| 309 | 15-11-1969 | TRẦN ĐẠI | ngày khai trường (truyện) | 63 |
| 309 | 15-11-1969 | PHAN PHỤNG THẠCH | khi về Quảng Trị (thơ) | 70 |
| 309 | 15-11-1969 | LÊ VĂN TRUNG | trong mơ tôi thấy các em về (thơ) | 71 |
| 309 | 15-11-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự quốc tế | 73 |
| 309 | 15-11-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 77 |
| 309 | 15-11-1969 | [SINH HOẠT] NGUYỄN VĂN TRUNG | mấy lời minh xác về tạp chí «ĐẤT NƯỚC» | 78 |
| 310 | 1-12-1969 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | kỳ thị địa phương | 5 |
| 310 | 1-12-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Mỹ và Đông-Nam-Á | 11 |
| 310 | 1-12-1969 | Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục: những bình diện sinh hoạt của tính dục | 21 |
| 310 | 1-12-1969 | LÊ HƯƠNG | một nghề phát đạt nhất của dân Cao Miên: bán thực phẩm vật dụng cho quân đội Việt Cộng | 25 |
| 310 | 1-12-1969 | NGUYỄN HIẾN LÊ | người đã «bị cực hình về bút mực»: Honoré de Balzac | 31 |
| 310 | 1-12-1969 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: tính xác suất | 41 |
| 310 | 1-12-1969 | PHẠM VIỆT TUYỀN, NGUYỄN VĂN TRUNG | nói về Hội nghị Văn bút quốc tế ở Menton | 49 |
| 310 | 1-12-1969 | ĐỊNH NGUYÊN | Bằng và N. (truyện ngắn) | 57 |
| 310 | 1-12-1969 | LÊ TÂM | nửa lon gạo (truyện ngắn) | 63 |
| 310 | 1-12-1969 | NGUYỄN THÁI YÊN CHI | cho thân thôi lưu đày chốn đây (truyện ngắn) | 67 |
| 310 | 1-12-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 70 |
| 310 | 1-12-1969 | [SINH HOẠT] ĐẶNG TẤN TỚI | (thơ) | 75 |
| 310 | 1-12-1969 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 76 |
| 310 | 1-12-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, MINH QUÂN | thời sự văn nghệ | 79 |
| 311 | 15-12-1969 | PHẠM VIỆT CHÂU | cộng sản có mặt (Trăm Việt trên vùng định mệnh) | 5 |
| 311 | 15-12-1969 | NGUYỄN HIẾN LÊ | người đã bị cực hình về bút và mực: Honoré de Balzac (II) | 11 |
| 311 | 15-12-1969 | KIM ĐỊNH | Việt Nho | 21 |
| 311 | 15-12-1969 | Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông phương về vấn đề tính dục: những mẫu người nam và nữ | 27 |
| 311 | 15-12-1969 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | kỳ thị địa phương | 31 |
| 311 | 15-12-1969 | BÙI BẢO TRÚC | khoa học không gian và chương trình Apollo | 41 |
| 311 | 15-12-1969 | TRẦN ĐẠI | sinh viên Việt-nam tại Âu-châu (2 giờ tiếp xúc với sinh viên Nguyễn Đức Quang) | 53 |
| 311 | 15-12-1969 | BÙI KIM ĐĨNH | đốt xác (truyện) | 59 |
| 311 | 15-12-1969 | TƯỜNG LINH | những khuôn mặt (thơ) | 67 |
| 311 | 15-12-1969 | HẠ ĐÌNH THAO | thư về Đại Lộc (thơ) | 68 |
| 311 | 15-12-1969 | NGUYỄN TĂNG LIÊN | sống trên đời (truyện) | 69 |
| 311 | 15-12-1969 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 75 |
| 311 | 15-12-1969 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 79† |
| 311 | 15-12-1969 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 81 |
| 312 | 1-1-1970 | VŨ ĐÌNH | một năm sóng gió của quân lực Hoa Kỳ | 5 |
| 312 | 1-1-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: Gauss, một thần đồng toán học | 13 |
| 312 | 1-1-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | người đã bị cực hình về bút và mực: Honoré de Balzac (III) | 19 |
| 312 | 1-1-1970 | CHU MINH THỤY | máy đánh chữ xưa và nay | 29 |
| 312 | 1-1-1970 | Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông phương về vấn đề tính dục: tính dục trong tình yêu | 33 |
| 312 | 1-1-1970 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Lý Chánh Trung (Sống và Viết) | 37 |
| 312 | 1-1-1970 | PHẠM VIỆT CHÂU | trăm Việt trên vùng định mệnh: Cộng sản có mặt | 47 |
| 312 | 1-1-1970 | TỪ KẾ TƯỜNG | ngày về của An (truyện) | 55 |
| 312 | 1-1-1970 | LÊ VĂN TRUNG | bên trời (thơ) | 66 |
| 312 | 1-1-1970 | PHẠM CAO HOÀNG | lúc ngồi trong vườn cây (thơ) | 66 |
| 312 | 1-1-1970 | PHAN PHỤNG THẠCH | mùa thu ở Huế (thơ) | 67 |
| 312 | 1-1-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 69 |
| 312 | 1-1-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 70† |
| 312 | 1-1-1970 | BÁCH KHOA | mục lục bộ môn từ 301 đến 312 | 73 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | VÕ PHIẾN | vui buồn đầu năm | 5 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | TỪ TRÌ | một năm chuẩn bị tương lai | 10 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | TRẦN LƯƠNG NGỌC | kinh tế Việt-nam trong năm qua | 15 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | NGUYỄN HIẾN LÊ | văn chương hạ giới rẻ như bèo | 19 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | CUNG GIŨ NGUYÊN | nửa gánh tang bồng | 25 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | TOAN ÁNH | luyến ái tính trong một số cổ tục Việt-nam vào dịp đầu xuân | 33 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | THẾ NGUYÊN | ghi nhận một vài chuyển biến trong sinh hoạt văn học 1969 | 43 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | KIỀU PHONG | thời cuộc Việt-nam một năm qua thơ Tú Kếu | 46 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | THIỆN Ý | câu chuyện khoa học đầu Xuân: không có tuổi già | 56 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | BÙI KIM ĐĨNH | hiện tình sinh hoạt và nhận định về một vài hiện tượng văn nghệ của văn giới Miền Trung | 61 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | ĐÔNG HỒ | khai hội hoàng hoa (thơ; di cảo) | 70 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | MỘNG TRUNG | họa bài thơ xuân của Bùi Khánh Đản | 72 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | TUỆ MAI | nẻo xuân xa (thơ) | 73 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | TRẦN DZẠ LỮ | xuân tha phương, xuân nhớ (thơ) | 73 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | HOÀNG NGỌC TUẤN | mùa xuân cuối cùng (truyện) | 75 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | VÕ HỒNG | những bước chân êm đềm (truyện) | 89 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | cây mai (truyện) | 97 |
| 313-314 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | TỪ KẾ TƯỜNG | sợi nắng cuối năm (truyện) | 103 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | TỪ TRÌ | 1960-1970: mười năm biến chuyển quốc tế | 5 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | PHẠM VIỆT CHÂU | Tàu và Đông-Nam-Á | 13 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính dục: tính dục trong tình yêu | 19 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | TOAN ÁNH | luyến ái tính trong một số cổ tục Việt-Nam vào dịp đầu Xuân | 25 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | VIỆT PHƯƠNG | nhân dịp Hội chợ quốc tế tổ chức tại Osaka thử tìm hiểu: Nhật-bản trên con đường phát triển | 33 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | CHU MINH THỤY | kỹ thuật kiến trúc mới lạ | 43 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | LÊ HƯƠNG | máu đổ trước đêm trừ tịch: Thầy pháp bị «sa đao†» | 47 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | HẠ ĐÌNH THAO | tình xuân (thơ) | 55 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | LỮ QUỲNH | lời xin lỗi trước mùa xuân (thơ) | 56 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | HOÀNG NGỌC TUẤN | mùa xuân cuối cùng (truyện) | 59 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | xúc động cuối năm (thơ); chút duyên hàn mặc (26 câu thơ mừng 13 tác giả và 13 tác phẩm) | 69 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 72 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 75 |
| 315 | 15-2-1970 (Tân Niên) | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 79 |
| 316 | 1-3-1970 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | nửa thế kỷ chánh tả Việt-ngữ | 5 |
| 316 | 1-3-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: toán trong một thời đại mới | 13 |
| 316 | 1-3-1970 | THẢO NGUYÊN | một người Việt đi thăm Tiệp-khắc, xứ của một mùa Xuân chưa tròn | 17 |
| 316 | 1-3-1970 | Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: tính dục với đời sống tu hành | 23 |
| 316 | 1-3-1970 | VIỆT PHƯƠNG | Bertrand Russell (1872-1970) | 29 |
| 316 | 1-3-1970 | VÕ QUANG YẾN | Nobel khoa học 1969 | 33 |
| 316 | 1-3-1970 | LINH BẢO | nếp sống nước người: Las-Vegas đỏ đen | 39 |
| 316 | 1-3-1970 | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | cây mai (truyện) | 45 |
| 316 | 1-3-1970 | LỮ QUỲNH | mùa xuân hư vô (truyện) | 51 |
| 316 | 1-3-1970 | Ý-YÊN | uống rượu một mình (thơ) | 56 |
| 316 | 1-3-1970 | TRẦN HUIỀN ÂN | bước ngựa (thơ) | 57 |
| 316 | 1-3-1970 | HOÀNG LỘC | đầu năm cho tình yêu (thơ) | 58 |
| 316 | 1-3-1970 | TRẦN HOÀI THƯ | chút tình thân ái (thơ) | 59 |
| 316 | 1-3-1970 | HOÀNG NGỌC CHÂU | tình quê (thơ) | 60 |
| 316 | 1-3-1970 | PHẠM CÔNG THIỆN | Thực sự hôm nay (truyện) | 61 |
| 316 | 1-3-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 67 |
| 316 | 1-3-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 70 |
| 316 | 1-3-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN và THU THỦY | thời sự văn nghệ | 73† |
| 316 | 1-3-1970 | [SINH HOẠT] NGÊ BÁ LÍ | Nhân thăm Nông Trại Nữ của Dưỡng-trí-viện «Bác-sĩ Nguyễn-văn-Hoài» Biên-Hòa | 75† |
| 316 | 1-3-1970 | [SINH HOẠT] THẾ NHÂN | Tâm sự Ngoại giao | 77 |
| 316 | 1-3-1970 | [SINH HOẠT] THẾ NHÂN | Đại học Y khoa Huế và Y-lý Đông-phương | 79† |
| 316 | 1-3-1970 | [SINH HOẠT] THẾ NHÂN | Ông Trần-Thúc-Linh nhận xét về qui chế báo chí | 80 |
| 317 | 15-3-1970 | PHẠM VIỆT CHÂU | Tàu và Đông-Nam-Á | 5 |
| 317 | 15-3-1970 | NGUYỄN-HIẾN-LÊ | «hồn Đại-Việt giọng Hàn-Thuyên» (tưởng niệm Đông-Hồ) | 15 |
| 317 | 15-3-1970 | Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Tính dục với đời sống tu hành | 23 |
| 317 | 15-3-1970 | ĐOÀN NHẬT TẤN | trẻ em ta học đọc như thế nào? | 29 |
| 317 | 15-3-1970 | HỒ DÃ TƯƠNG | vài nghi vấn về hội nghị Diên-Hồng | 37 |
| 317 | 15-3-1970 | NGUYỄN VẠN HỒNG | quốc hội sau ba năm lập pháp | 41 |
| 317 | 15-3-1970 | LINH BẢO | đầu năm nói chuyện đánh bạc: Las Vegas đỏ đen | 47 |
| 317 | 15-3-1970 | TRÙNG DƯƠNG | tiếng cười trong đêm (truyện) | 57 |
| 317 | 15-3-1970 | TRẦN HUIỀN ÂN | thơm lửa nguyện cầu (truyện) | 65 |
| 317 | 15-3-1970 | UYÊN HÀ | hẹn về — mắt xưa — mưa (thơ) | 71 |
| 317 | 15-3-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 73† |
| 317 | 15-3-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 77 |
| 317 | 15-3-1970 | TRÀNG THIÊN và THU THỦY | thời sự văn nghệ | 80 |
| 318 | 1-4-1970 | TRẦN LƯƠNG NGỌC | ảnh hưởng của chiến-tranh V.N. đối với nền kinh-tế Hoa-kỳ và Việt-nam | 5 |
| 318 | 1-4-1970 | VŨ TIẾN PHÚC | sự cảm thông Mỹ-Việt về thi ca (từ Bùi-Viện và Mỹ-sứ đến Burton Raffel) | 9 |
| 318 | 1-4-1970 | NGUYỄN KHÁNH HÒA | ấn-tượng về nước Đức | 17 |
| 318 | 1-4-1970 | Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Hôn nhân với tu sĩ Ky-tô-giáo | 21 |
| 318 | 1-4-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: Hai địa hạt mới của toán | 31 |
| 318 | 1-4-1970 | TRẦN ĐẠI | chính quyền và báo chí tại các nước chậm tiến | 35 |
| 318 | 1-4-1970 | LÊ TÂM | trong hầm (truyện) | 45 |
| 318 | 1-4-1970 | KHÁNH LINH | tình đất (truyện) | 51 |
| 318 | 1-4-1970 | HỒ TRƯỜNG AN | tiếng sơn ca (truyện) | 55 |
| 318 | 1-4-1970 | PHƯƠNG HOA SỬ | tình ca cuối (thơ) | 67 |
| 318 | 1-4-1970 | HOÀNG NGỌC CHÂU | chiều quan ải (thơ) | 68 |
| 318 | 1-4-1970 | ĐỊNH NGUYÊN | nỗi buồn (thơ) | 69 |
| 318 | 1-4-1970 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 71 |
| 318 | 1-4-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 74† |
| 318 | 1-4-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY, L.H.T. | thời sự văn nghệ | 75 |
| 319 | 15-4-1970† | TỪ TRÌ | đảo chánh tại Cam-bốt một giai đoạn mới của chính trị Á-châu | 5 |
| 319 | 15-4-1970† | PHẠM TRỌNG NHÂN | một vài nhận xét và kỷ-niệm về Norodom Sihanouk | 12 |
| 319 | 15-4-1970† | Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Hôn nhân với tu sỹ Ấn-giáo và Phật-giáo | 19 |
| 319 | 15-4-1970† | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | hạn chế sinh sản, vấn đề muôn thuở của nhân loại | 27 |
| 319 | 15-4-1970† | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: Trò được thua | 35 |
| 319 | 15-4-1970† | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | đứng ngoài cổng trường: bàn chuyện giáo dục | 43 |
| 319 | 15-4-1970† | VŨ HẠNH | nghĩ về một số hiện-tượng trong sinh-hoạt văn nghệ hiện nay | 50 |
| 319 | 15-4-1970† | ĐỊNH NGUYÊN | một cõi đời riêng (truyện) | 58 |
| 319 | 15-4-1970† | TRẦN KIM THẠCH | tiếng hát nhân ngư | 64 |
| 319 | 15-4-1970† | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 75 |
| 319 | 15-4-1970† | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 79 |
| 319 | 15-4-1970† | TRÀNG THIÊN — THU THỦY — L.T.H. | thời sự văn nghệ | 82 |
| 320 | 1-5-1970 | TỪ TRÌ | phong trào Cộng-sản Á-châu trong 25 năm qua | 5 |
| 320 | 1-5-1970 | PHẠM TRỌNG NHÂN | một vài nhận xét và kỷ-niệm về Norodom Sihanouk | 11 |
| 320 | 1-5-1970 | BẢO CHÂU | đàn bà nổi loạn | 23 |
| 320 | 1-5-1970 | VÕ QUANG YẾN | cuộc cộng sinh giữa thú vật và cây cỏ | 29 |
| 320 | 1-5-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | toán số với càn khôn: Lượng và phẩm | 34 |
| 320 | 1-5-1970 | VŨ HẠNH | nghĩ về một số hiện-tượng trong sinh-hoạt văn nghệ hiện nay | 41 |
| 320 | 1-5-1970 | ĐÀO TRƯƠNG PHÚC | những vì sao trong vườn khuya (truyện) | 49 |
| 320 | 1-5-1970 | PHƯƠNG HOA SỬ | tình cảm (thơ) | 60 |
| 320 | 1-5-1970 | HOÀNG LỘC | ngày phép cuối ở Hội-an (thơ) | 61 |
| 320 | 1-5-1970 | HUỲNH PHAN | Yến (truyện) | 62 |
| 320 | 1-5-1970 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 71 |
| 320 | 1-5-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 75 |
| 320 | 1-5-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | Apollo 13: một thất bại vinh quang | 77 |
| 321 | 15-5-1970 | NGUYỄN VĂN TRUNG | nghĩ về phong trào sinh viên (qua cuộc phỏng vấn của tạp chí Bách-Khoa) | 5 |
| 321 | 15-5-1970 | TỪ TRÌ | thử xét lại: cuộc đời và chủ nghĩa Lénine (nhân dịp 200 năm sinh của Lénine) | 8 |
| 321 | 15-5-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | bản chất của Toán số (Toán số với càn khôn) | 11 |
| 321 | 15-5-1970 | NGUYỄN VĂN QUAN | nhân dịp mùa thi sắp tới ghi lại: những tệ đoan thi-cử | 17 |
| 321 | 15-5-1970 | LÊ HƯƠNG | việc bang giao giữa Cao-miên và Việt-nam từ ngày tiên-khởi đến ngày Pháp đô-hộ (viết theo sử-liệu của Cao-miên) | 23 |
| 321 | 15-5-1970 | VÕ QUANG YẾN | siêu thủy-hay nước, bất thường | 31 |
| 321 | 15-5-1970 | THẾ NHÂN | «Cúi mặt» từ truyện đến phim (qua cuộc đàm-thoại với BÙI ĐĂNG và ĐỖ TIẾN ĐỨC) | 35 |
| 321 | 15-5-1970 | HUỲNH VĂN LANG | cọp cái ba con (hồi-ký) | 41 |
| 321 | 15-5-1970 | LÊ TÂM | dưới cát (truyện) | 53 |
| 321 | 15-5-1970 | THU TRANG | lay† nhẹ (thơ) | 60 |
| 321 | 15-5-1970 | BÙI GIÁNG | cỏ mọc (thơ) | 60 |
| 321 | 15-5-1970 | THỊ ĐỘ | Opt† nguyện cầu cho thế kỷ 20 | 61 |
| 321 | 15-5-1970 | Y YÊN | tìm về địa đàng | 61 |
| 321 | 15-5-1970 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 63 |
| 321 | 15-5-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 67 |
| 321 | 15-5-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 69 |
| 322 | 1-6-1970 | VIỆT PHƯƠNG | phong trào tranh đấu của thanh niên Mỹ và đường lối ngoại giao của Hoa-kỳ | 5 |
| 322 | 1-6-1970 | KIM ĐỊNH | cần vận động gấp cho một nền giáo dục lưỡng diện | 15 |
| 322 | 1-6-1970 | LÊ HƯƠNG | việc bang giao giữa Cao-miên và Việt-nam từ ngày tiên-khởi đến ngày Pháp đô-hộ (viết theo sử-liệu của Cao-miên) | 21 |
| 322 | 1-6-1970 | DƯƠNG ĐÌNH KHUÊ | vài nhận xét về loại truyện dị thường của Tây phương và Việt-nam | 29 |
| 322 | 1-6-1970 | LÊ QUANG NGHIÊM | những tục thờ cúng đặc biệt và kỳ lạ của ngư phủ lưới đăng tỉnh Khánh-Hòa | 37 |
| 322 | 1-6-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | con đường cắt đoạn (Toán số với càn khôn) | 47 |
| 322 | 1-6-1970 | TRUNG DƯƠNG | chàng Việt-nam (truyện) | 51 |
| 322 | 1-6-1970 | HUỲNH VĂN LANG | cọp cái ba con (hồi-ký) | 61 |
| 322 | 1-6-1970 | PHẠM NHUẬN | bên này sông (thơ) | 70 |
| 322 | 1-6-1970 | TƯ KẾ TƯỜNG | trẻ nhỏ (thơ) | 71 |
| 322 | 1-6-1970 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 76 |
| 322 | 1-6-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 80 |
| 322 | 1-6-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN & THU THỦY | thời sự văn nghệ | 82 |
| 323 | 15-6-1970 | TỪ TRÌ | quyết định can thiệp tại Cam-bốt của ông Nixon và những xáo trộn trong xã-hội Hoa-kỳ | 5 |
| 323 | 15-6-1970 | DƯƠNG ĐÌNH KHUÊ | vài nhận xét về loại truyện dị thường của Tây phương và Việt-nam | 15 |
| 323 | 15-6-1970 | ĐOÀN NHẬT TẤN | những kinh nghiệm cổ truyền và vấn đề giáo dục sinh lý | 23 |
| 323 | 15-6-1970 | LÊ QUANG NGHIÊM | những tục thờ cúng đặc biệt và kỳ lạ của ngư phủ lưới đăng tỉnh Khánh-Hòa: Tục thiêu người tế thần linh và tục thờ Lỗ Lường | 29 |
| 323 | 15-6-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | chữ húy | 39 |
| 323 | 15-6-1970 | NGUYỄN VĂN TRUNG | nghĩ về phong trào sinh viên: sinh viên và tôn giáo; sinh viên và cách-mạng (Phỏng vấn của Bách-Khoa) | 45 |
| 323 | 15-6-1970 | TRẦN HUIỀN ÂN | như pho tượng chống trời (truyện) | 59 |
| 323 | 15-6-1970 | VŨ HẠNH | tô cháo lòng (truyện 2 kỳ) | 67 |
| 323 | 15-6-1970 | LÊ VĂN TRUNG | bên trời cố xứ — dạ sầu ngâm (thơ) | 68 |
| 323 | 15-6-1970 | ĐINH XUÂN PHƯƠNG | quên (thơ) | 69 |
| 323 | 15-6-1970 | HOÀNG NGỌC CHÂU | gởi người tình phụ — mai kia | 70 |
| 323 | 15-6-1970 | VŨ HẠNH | một hiện tượng lạ: Sáu tầng mây biếc của Phan-Đào | 77 |
| 323 | 15-6-1970 | [SINH HOẠT] NGÊ BÁ LÍ | 15 năm — Ngành xuất bản báo nguy | 81 |
| 323 | 15-6-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 84 |
| 323 | 15-6-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 85 |
| 324 | 1-7-1970 | VIỆT PHƯƠNG | các quốc gia không liên kết và các đại cường | 5 |
| 324 | 1-7-1970 | ĐOÀN NHẬT TẤN | những kinh nghiệm cổ truyền và vấn đề giáo dục sinh lý | 19 |
| 324 | 1-7-1970 | HUỲNH PHAN | chân dung nhà giáo | 24 |
| 324 | 1-7-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thơ Trung-hoa (dịch LAM NGỮ ĐƯỜNG) | 31 |
| 324 | 1-7-1970 | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | day† con từ trong lòng mẹ | 39 |
| 324 | 1-7-1970 | MINH QUÂN | đôi mắt (dịch CURZIO MALAPARTE) (truyện) | 50 |
| 324 | 1-7-1970 | PHẠM CAO HOÀNG | những con đường theo biển (thơ) | 58 |
| 324 | 1-7-1970 | QUANG NGỌC | tình khúc thứ nhất (thơ) | 59 |
| 324 | 1-7-1970 | VŨ HẠNH | tô cháo lòng (truyện) | 61 |
| 324 | 1-7-1970 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 72 |
| 324 | 1-7-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 75 |
| 324 | 1-7-1970 | [SINH HOẠT] THU THỦY | thời sự văn nghệ | 77 |
| 324 | 1-7-1970 | (không ký tên) | Mục lục bộ môn từ số 313-314 đến 324 | 81 |
| 325 | 15-7-1970 | VIỆT PHƯƠNG | Hoa-Kỳ và Trung-Cộng trên địa hạt nguyên tử | 5 |
| 325 | 15-7-1970 | NGUIỄN NGU Í | nhớ Nhất-Linh Nguyễn Tường Tam | 19 |
| 325 | 15-7-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | thơ Trung-hoa (dịch LÂM NGỮ ĐƯỜNG) | 25 |
| 325 | 15-7-1970 | XUÂN QUANG | nhận xét về một vài cuốn sách do người Tây-phương viết về Yoga | 35 |
| 325 | 15-7-1970 | TỪ TRÌ | cuộc đời phi thường của Sukarno | 41 |
| 325 | 15-7-1970 | THẾ UYÊN | ông thầy tội nghiệp | 49 |
| 325 | 15-7-1970 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | những chiếc túi ny-lông (đoản văn) | 55 |
| 325 | 15-7-1970 | TẠ TỴ | bao giờ (truyện) | 59 |
| 325 | 15-7-1970 | PHƯƠNG ĐÌNH | căn nhà thơm (truyện) | 67 |
| 325 | 15-7-1970 | HẰNG VŨ | tiếc xưa (thơ) | 72 |
| 325 | 15-7-1970 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | cảm đề «Thơ điên» (thơ) | 72 |
| 325 | 15-7-1970 | PHƯƠNG HOA SỬ | hữu ngạn (thơ) | 73 |
| 325 | 15-7-1970 | [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 74 |
| 325 | 15-7-1970 | [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 76 |
| 325 | 15-7-1970 | [SINH HOẠT] THẾ NHAN† | hội đồng văn hóa giáo dục | 79 |
| 325 | 15-7-1970 | [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | xung quanh hai hội nghị Văn bút quốc tế | 81 |
| 325 | 15-7-1970 | [SINH HOẠT] THU THỦY | thời sự văn nghệ | 84 |
| 326 | 1-8-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | lược khảo về dược-liệu Đông-Y | 5 |
| 326 | 1-8-1970 | BÙI DUY TÂM | sự tổng hợp Đông và Tây-Y trong chương-trình giảng huấn tại trường Đại-học Y-khoa Huế | 17 |
| 326 | 1-8-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | ngôn ngữ ma thuật | 21 |
| 326 | 1-8-1970 | XUÂN QUANG | nhận xét về một vài cuốn sách do người Tây-phương viết về Yoga | 27 |
| 326 | 1-8-1970 | VIỆT PHƯƠNG | chiến cuộc Trung-Đông và tương lai của Do-Thái | 33 |
| 326 | 1-8-1970 | THẾ UYÊN | căn nhà người mẹ (đoản văn) | 41 |
| 326 | 1-8-1970 | LÊ VĂN THIÊN | xuất ngoại bằng trực thăng võ trang (bút ký) | 47 |
| 326 | 1-8-1970 | ĐỊNH NGUYÊN | thuốc độc (truyện ngắn) | 55 |
| 326 | 1-8-1970 | LÊ THÚY HỒNG | huyết mạch miền Nam (thơ) | 64 |
| 326 | 1-8-1970 | TRẦN THỊ THÁI HÒA | mắt (thơ) | 65 |
| 326 | 1-8-1970 | TỪ TRÌ | khoảng trống chính trị Á-châu | 66 |
| 326 | 1-8-1970 | VÕ PHIẾN | cái « u-mặc » (humour) trong hội nghị Văn bút quốc tế ở Hán-thành | 67 |
| 326 | 1-8-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 81 |
| 326 | 1-8-1970 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ | 85 |
| 327 | 15-8-1970 | NHẤT HẠNH | đạo Phật ngày nay | 5 |
| 327 | 15-8-1970 | LÂM NGỮ ĐƯỜNG | hài hước (u-mặc) tại Đông-phương và Tây-phương (NGUYỄN lược dịch) | 19 |
| 327 | 15-8-1970 | TRẦN VĂN ÍCH† | lược khảo về dược liệu Đông-Y | 23 |
| 327 | 15-8-1970 | VIỆT PHƯƠNG | những chuyển-hướng chính-trị tại các nước Tây-phương trong mấy năm qua | 31 |
| 327 | 15-8-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | bánh vẽ và cọp giấy (Danh và Lý) | 39 |
| 327 | 15-8-1970 | THẾ UYÊN | Trịnh Công Sơn, cuộc hành-trình làm người Việt-nam | 47 |
| 327 | 15-8-1970 | TỪ TRÌ | chính thể Cộng-sản Cuba năm thứ 12 | 55 |
| 327 | 15-8-1970 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | chiếc nón bài thơ | 64 |
| 327 | 15-8-1970 | NGUYỄN TĂNG LIÊN | dửng dưng (truyện) | 69 |
| 327 | 15-8-1970 | ĐỊNH NGUYÊN | hiu hắt (thơ) | 78 |
| 327 | 15-8-1970 | PHẠM CAO HOÀNG | dõi thông (thơ) | 79 |
| 327 | 15-8-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 80 |
| 327 | 15-8-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 83 |
| 327 | 15-8-1970 | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 84 |
| 328 | 1-9-1970 | TỪ TRÌ | chiến tranh và hòa bình tại Trung Đông | 5 |
| 328 | 1-9-1970 | VIỆT PHƯƠNG | Trung Cộng và Liên Hiệp Quốc | 15 |
| 328 | 1-9-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Einstein (1879-1955) | 25 |
| 328 | 1-9-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | lược khảo về dược liệu Tây-Y | 37 |
| 328 | 1-9-1970 | VÕ QUANG YẾN | protéine thảo mộc | 45 |
| 328 | 1-9-1970 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | ngủ đò (tùy bút) | 49 |
| 328 | 1-9-1970 | THẾ UYÊN | những căn nhà của tôi (đoản văn) | 57 |
| 328 | 1-9-1970 | LINH BẢO | cây chuối buồn (truyện) | 65 |
| 328 | 1-9-1970 | NGUYỄN KHẢI HOÀNG | một ngày bình thản (thơ) | 71 |
| 328 | 1-9-1970 | HẰNG VŨ | sầu hạ — ngậm ngùi — nỗi buồn chung thân (thơ) | 75 |
| 328 | 1-9-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 76 |
| 328 | 1-9-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 81 |
| 328 | 1-9-1970 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ | 83 |
| 329 | 15-9-1970 | VŨ-HẠNH | tính chất phi thường trong con người bình thường Thúy-Kiều (thuyết trình đọc trong « Lễ kỷ niệm Nguyễn Du » do Phủ Q.V.K. đặc trách Văn-hóa tổ chức) | 05 |
| 329 | 15-9-1970 | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | tính chất đạo đức trong việc làm đẹp cơ-thể con người | 15 |
| 329 | 15-9-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | lược khảo về dược liệu Tây-Y | 25 |
| 329 | 15-9-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | loạn danh (Danh và Lý) | 33 |
| 329 | 15-9-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Einstein (1879-1955) | 39 |
| 329 | 15-9-1970 | TỪ TRÌ | Cộng hòa Liên-bang Tây-Đức trên đường phục hưng chính-trị | 51 |
| 329 | 15-9-1970 | PHẠM NGỌC LƯ | người đi trong thanh xuân (truyện) | 61 |
| 329 | 15-9-1970 | ĐỊNH NGUYÊN | đêm u-mê (truyện) | 69 |
| 329 | 15-9-1970 | HOÀNG NGỌC CHÂU | thơ viết mừng con chào đời (thơ) | 76 |
| 329 | 15-9-1970 | PHAN PHỤNG THẠCH | tựu trường 1970 (thơ) | 76 |
| 329 | 15-9-1970 | ĐẶNG TẤN TỚI | thu máu hồng (thơ) | 77 |
| 329 | 15-9-1970 | CAO QUẢNG VĂN | đã tự bao giờ (thơ) | 77 |
| 329 | 15-9-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 79 |
| 329 | 15-9-1970 | THẾ NHÂN† | Đông y Tây y tại Đại học Y khoa Huế | 83 |
| 330 | 1-10-1970 | VIỆT PHƯƠNG | chương trình Việt-nam-hóa dưới mắt một học giả Hoa-kỳ (thuật theo ROBERT H. JOHNSON) | 05 |
| 330 | 1-10-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | thuốc tây thuốc ta | 15 |
| 330 | 1-10-1970 | XUÂN QUANG | nhận xét về một cuốn sách viết bằng tiếng Việt về Yoga | 23 |
| 330 | 1-10-1970 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | hát từ địa phương | 31 |
| 330 | 1-10-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | tiếng đoạn trường | 37 |
| 330 | 1-10-1970 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | viết trong mùa thi 70 | 41 |
| 330 | 1-10-1970 | TÂN FONG HIỆB† | nhân mùa trăng sáng, đi thăm các nhà xuất bản sách thiếu nhi: Loại Tuổi thơ của Khai Trí, Loại Sách hồng và Truyện Nhi-đồng in ốp-sết của Sống Mới | 45 |
| 330 | 1-10-1970 | TỪ TRÌ | cái chết của François Mauriac | 51 |
| 330 | 1-10-1970 | DOÃN DÂN | đọc thư (truyện) | 57 |
| 330 | 1-10-1970 | HỒ MINH DŨNG | giữa rừng (truyện) | 65 |
| 330 | 1-10-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 77 |
| 330 | 1-10-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 81 |
| 330 | 1-10-1970 | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 83 |
| 331 | 15-10-1970 | TỪ TR̆ | cuộc đời cách mạng của Gamal Abdel Nasser | 05 |
| 331 | 15-10-1970 | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | nghĩ về phụ nữ Việt-nam | 15 |
| 331 | 15-10-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | thuốc tây thuốc ta | 23 |
| 331 | 15-10-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một tiếng nói của châu Á: «Châu Á và nền hòa bình thế-giới» của Trần Minh Tiết | 33 |
| 331 | 15-10-1970 | XUÂN QUANG | chữ Hán trong Việt ngữ | 39 |
| 331 | 15-10-1970 | LÊ HƯƠNG | hiện tượng kỳ bí «Cù dậy» ở miền Nam | 45 |
| 331 | 15-10-1970 | TRẦN HOÀI THƯ | điếu thuốc cho tình si (truyện) | 49 |
| 331 | 15-10-1970 | TẠ TỴ | trong vòng tay tưởng nhớ (truyện) | 55 |
| 331 | 15-10-1970 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | trước sau gì... (thơ) | 63 |
| 331 | 15-10-1970 | NGUYỄN THỊ VINH | mộng du (thơ) | 64 |
| 331 | 15-10-1970 | PHAN PHỤNG HẠCH | tiễn người về Huế (thơ) | 64 |
| 331 | 15-10-1970 | BÁCH KHOA | hội chợ Osaka, xã hội Nhật, nhiếp ảnh Nhật... dưới mắt Nguyễn Cao Đàm (đàm thoại) | 65 |
| 331 | 15-10-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 76 |
| 331 | 15-10-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 79 |
| 331 | 15-10-1970 | TRÀNG THIÊN† THU THỦY | thời sự văn nghệ | 82 |
| 332 | 1-11-1970 | VIỆT PHƯƠNG | Tổng thống Nixon với vấn đề giải quyết chiến tranh Việt Nam | 05 |
| 332 | 1-11-1970 | XUÂN QUANG | chữ Hán trong Việt ngữ | 15 |
| 332 | 1-11-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một tiếng nói của Châu Á: «Châu Á và nền hòa bình thế giới» của Trần Minh Tiết | 23 |
| 332 | 1-11-1970 | GEORGES E. GAUTHIER & THU-THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm-Duy | 29 |
| 332 | 1-11-1970 | THẾ UYÊN | thất bại của cuộc cách-mạng (đoản văn) | 37 |
| 332 | 1-11-1970 | ĐẶNG TRẦN HUÂN | Cựu-Kim-Sơn, cửa châu Á (hồi ký) | 45 |
| 332 | 1-11-1970 | KINH DƯƠNG VƯƠNG | chuyến xe (truyện) | 51 |
| 332 | 1-11-1970 | MINH QUÂN | giây phút cuối (truyện) | 61 |
| 332 | 1-11-1970 | LÊ THÚY HỒNG | tình ca miền Nam | 69 |
| 332 | 1-11-1970 | TRẦN HUIỀN ÂN | là tấc lòng mưa | 70 |
| 332 | 1-11-1970 | TRÀNG THIÊN | Alexander Soljenitsyne giải Nobel văn chương 1970 | 72 |
| 332 | 1-11-1970 | BACH KHOA† | đoàn văn nghệ Việt Nam tại Osaka, nhiếp ảnh Nguyễn Cao Đàm và nhiếp ảnh Nhật bản (đàm thoại với Nguyễn Cao Đàm) | 77 |
| 332 | 1-11-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | |
| 333 | 15-11-1970 | TỪ TRÌ | chiến lược ngoại giao của Nga-sô | 05 |
| 333 | 15-11-1970 | TRÀNG THIÊN | Alexander Soljenitsyne giải Nobel văn chương 1970 | 15 |
| 333 | 15-11-1970 | CUNG GIŨ NGUYÊN | người không thể ngồi trên danh từ «ghế» | 23 |
| 333 | 15-11-1970 | VÕ QUANG YẾN | quái thai | 31 |
| 333 | 15-11-1970 | NGUYỄN VĂN TRUNG | giới thiệu: «Từ một Thánh-gia nầy đến một Thánh-gia khác» của Raymond Aron | 35 |
| 333 | 15-11-1970 | VIỆT PHƯƠNG | thế giới Ả-rập sau Nasser | 43 |
| 333 | 15-11-1970 | BACH KHOA† | Nguyễn Cao Đàm và nhiếp ảnh Nhật-bản (phỏng vấn) | 49 |
| 333 | 15-11-1970 | ĐẶNG TRẦN HUÂN | Cựu-kim-sơn, cửa châu Á (hồi ký) | 55 |
| 333 | 15-11-1970 | KINH DƯƠNG VƯƠNG | chuyến xe (truyện) | 61 |
| 333 | 15-11-1970 | PHAN LONG YÊN | thư về xóm nhỏ (thơ) | 74 |
| 333 | 15-11-1970 | ĐÔNG TRÌNH | người ngồi nhớ núi (thơ) | 75 |
| 333 | 15-11-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 77 |
| 333 | 15-11-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 81 |
| 333 | 15-11-1970 | TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 83 |
| 334 | 1-12-1970 | TRẦN KIM THẠCH | thử quan niệm một Đại-học Nha-trang cho miền duyên-hải Nam-Trung phần | 05 |
| 334 | 1-12-1970 | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | mấy đặc điểm của thần thoại V.N. | 15 |
| 334 | 1-12-1970 | TỪ TRÌ | Cuộc đời hào hùng của Tướng De Gaulle | 18 |
| 334 | 1-12-1970 | GEORGES ETIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Khuôn mặt người nghệ sĩ | 23 |
| 334 | 1-12-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một công trình văn-hóa đáng ghi: Bộ Việt Nam tự-điển của Ông Lê-Văn-Đức | 31 |
| 334 | 1-12-1970 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc cách mạng hợp pháp ở Chí-lợi, một bài học chính-trị mới của Châu Mỹ La-Tinh | 39 |
| 334 | 1-12-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | Hải Thượng Lãn Ông (kỷ niệm 250 năm sinh) | 47 |
| 334 | 1-12-1970 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 55 |
| 334 | 1-12-1970 | ĐỊNH NGUYÊN | một buổi tối nào đó (truyện) | 63 |
| 334 | 1-12-1970 | ĐỊNH NGUYÊN | Những mùa lá mục (thơ) | 72 |
| 334 | 1-12-1970 | LÊ VĂN TRUNG | như chút mây bay (thơ) | 73 |
| 334 | 1-12-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 80 |
| 334 | 1-12-1970 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 83 |
| 334 | 1-12-1970 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 86 |
| 335 | 15-12-1970 | TỪ TRÌ | những khó khăn của Trung-Cộng | 05 |
| 335 | 15-12-1970 | GEORGES ETIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Nói về các ảnh hưởng | 15 |
| 335 | 15-12-1970 | VÕ QUANG YẾN | Nobel Khoa-học 1970 | 23 |
| 335 | 15-12-1970 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một nữ sĩ biết chấp nhận cuộc đời: Han Suyin (Hàn Tú Anh) | 29 |
| 335 | 15-12-1970 | TRẦN VĂN TÍCH | Hải Thượng Lãn Ông (kỷ niệm 250 năm sinh) | 39 |
| 335 | 15-12-1970 | PHAN ĐỨC – LÊ KHUÊ | một vài giai-thoại về tướng De Gaulle | 45 |
| 335 | 15-12-1970 | BÙI HỮU SỦNG | đọc quyển «Đường vào Văn-học Việt-Nam» của M. Durand và Nguyễn Trần Huấn: một quan-niệm mới về Văn-học-sử Việt-Nam | 53 |
| 335 | 15-12-1970 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 59 |
| 335 | 15-12-1970 | TRẦN HOÀI THƯ | quán biên thùy (truyện ngắn) | 67 |
| 335 | 15-12-1970 | PHẠM BÁ TẤN | lớp học trong trí nhớ (thơ) | 76 |
| 335 | 15-12-1970 | PHẠM NGUYÊN HỒ | cuối cùng (thơ) | 77 |
| 335 | 15-12-1970 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 78 |
| 335 | 15-12-1970 | BẢO CHÂU | Yukio Mishama† : cái chết võ-sĩ-đạo | 82 |
| 335 | 15-12-1970 | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 85 |
| 336 | 1-1-1971 | ĐOÀN NHẬT TẤN | việc thu học phí ở trường công và vấn đề trường tư | 05 |
| 336 | 1-1-1971 | TRẦN KIM THẠCH & VÕ ĐÌNH NGÔ | một quan niệm về sự thành lập Viện Đại-học Đà-nẵng | 15 |
| 336 | 1-1-1971 | NGUYỄN HIẾN LÊ | một công trình non nửa thế kỷ: Bộ Lịch-sử Văn-minh của Will Durant | 23 |
| 336 | 1-1-1971 | TOAN ÁNH | tôn giáo thoại và thần thoại | 29 |
| 336 | 1-1-1971 | TÂN FONG HIỆP | đi thăm các nhà xuất bản sách thiếu nhi: Tuổi hoa và Văn nghệ | 35 |
| 336 | 1-1-1971 | CHÂU HẢI KỲ | nhận định về tình trạng sách thiếu nhi trong năm 1970 | 40 |
| 336 | 1-1-1971 | PHẠM LƯƠNG GIANG | bản di chúc của Tướng de Gaulle | 43 |
| 336 | 1-1-1971 | LÊ MIÊN TƯỜNG | say (truyện) | 55 |
| 336 | 1-1-1971 | CHU VƯƠNG MIỆN | quê người (thơ) | 60 |
| 336 | 1-1-1971 | HOÀNG NGỌC CHÂU | gởi chị ngoài Huế (thơ) | 61 |
| 336 | 1-1-1971 | PHẠM NGỌC LƯ | cõi chia tan | 63 |
| 336 | 1-1-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 69 |
| 336 | 1-1-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 72 |
| 336 | 1-1-1971 | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 75 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TỪ TRÌ | 1970, một năm chính trị bấp bênh | 05 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | 100 bước đến Hòa bình? | 16 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | NGUYỄN NHƯ | nghĩ về kinh tế Việt-nam năm qua và năm tới | 28 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | LỖ TÚC | 1970, một năm ồn ào của điện ảnh V.N. | 35 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TỬ DIỆP | một năm khoa học | 42 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | GEORGES E. GAUTHIER & THU-THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Sự chọn lựa một hình thức diễn đạt | 48 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM | thời gian trôi qua dưới mắt người Việt | 55 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TOAN ÁNH | chiến-đấu-tính trong một số các cổ tục Việt-nam vào dịp đầu Xuân | 63 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | NGUYỄN ĐÌNH TƯ | thú chơi xuân tại quê hương: Đêm giao-thừa đốt lói† trộm | 71 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | THIỆN Ý | câu chuyện y-học đầu xuân: Từ thuốc trường sinh đến những hình nhân tự động | 75 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | NGUYỄN HIẾN LÊ | hôn nhân và nghề cầm viết | 79 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | CUNG GIŨ NGUYÊN | nửa gánh tang bồng | 87 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | BẢO CHÂU | ngày Tết đàm luận về nghệ-thuật hút xì-gà | 95 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TRẦN VĂN TÍCH | nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y | 103 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | THẾ UYÊN | người cách mạng là người bảo thủ (đoản văn) | 111 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | LÊ VĂN TRUNG | đường xưa lối cũ (thơ) | 114 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | PHỒ ĐỨC | cuối năm (thơ) | 115 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | VÕ HỒNG | nỗi buồn tháng mười một (truyện) | 117 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | HOÀNG NGỌC CHÂU | gởi mùa xuân thành nội (thơ) | 124 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TRẦN THỊ TUỆ MAI | tương lai mở cửa (thơ) | 125 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | ĐỊNH NGUYÊN | cuối ngày (truyện) | 126 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | HOÀNG LỘC | những đồng tiền mừng tuổi anh (thơ) | 136 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | HUỲNH KIM SƠN | 4 mùa thương (thơ) | 136 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | HẰNG VŨ | xuân 28 — Hẹn mai (thơ) | 137 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | LỆ MINH NGỌC | đợi một mùa xuân (thơ) | 138 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | TRẦN HOÀI THƯ | đôi mắt mùa xuân xa | 139 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | NGUYỄN SA | chỗ ở của loài người | 149 |
| 337-338 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | THẾ NHÂN | lễ phát giải thưởng Văn bút 70 | 155 |
| 339 | 15-2-1971 | TỪ TRÌ | vụ nổi dậy của công nhân Ba-lan và sự thử thách của chế độ Cộng-sản tại Đông-Âu | 05 |
| 339 | 15-2-1971 | THẾ NHÂN & LÊ PHƯƠNG CHI | thị trường sách giữa cơn lốc gia tăng thuế má và vật giá (qua cuộc đàm thoại với một số nhà xuất bản, nhà sách, nhà phát hành: NGUYỄN HIẾN LÊ, AN TIÊM, CA DAO, TRÌNH BÀY, KHAI TRÍ, KIM ANH, TRÍ-ĐĂNG, ĐỒNG NAI...) | 17 |
| 339 | 15-2-1971 | NGUYỄN HIẾN LÊ | hôn nhân và nghề cầm viết | 23 |
| 339 | 15-2-1971 | TOAN ÁNH | chiến-đấu-tính trong một số cổ tục Việt-nam vào dịp đầu Xuân | 29 |
| 339 | 15-2-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y | 37 |
| 339 | 15-2-1971 | GEORGES E. GAUTHIER & THU-THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Diễn tiến của một sự nghiệp | 45 |
| 339 | 15-2-1971 | KIM ĐỊNH | bốn chặng huyền sử nước Nam: nền tảng và triết lý | 53 |
| 339 | 15-2-1971 | JOHN BART GERALD | ám ảnh (truyện do NGUYỄN dịch) | 57 |
| 339 | 15-2-1971 | MẠC LY CHÂU | thân phận (thơ) | 66 |
| 339 | 15-2-1971 | ĐỖ NGHÊ | mũi né (thơ) | 66 |
| 339 | 15-2-1971 | ĐỊNH NGUYÊN | sớm mai (thơ) | 67 |
| 339 | 15-2-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 71 |
| 339 | 15-2-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 81 |
| 339 | 15-2-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 84 |
| 340 | 1-3-1971 | PHẠM LƯƠNG GIANG | ý nghĩa và bên lề cuộc công du (chuyến công du của Thủ-tướng Pháp Pompidou sang Hắc-Phi) | 05 |
| 340 | 1-3-1971 | GEORGES E. GAUTHIER & THU-THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Diễn trình của một sự nghiệp | 19 |
| 340 | 1-3-1971 | KIM ĐỊNH | bốn chặng huyền sử nước Nam: nền tảng và triết lý | 23 |
| 340 | 1-3-1971 | NGUYỄN VĂN HẦU | góp ý với Viện Khảo-cổ | 31 |
| 340 | 1-3-1971 | NGUYỄN HIẾN LÊ | đất Hà-Tiên với họ Mạc và họ Lâm | 37 |
| 340 | 1-3-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y: Đông-Tây y trên đất Bắc; Đông-y tại Trung-Hoa | 43 |
| 340 | 1-3-1971 | PHAN DU | trên tàu «Helgoland» (truyện) | 51 |
| 340 | 1-3-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 61 |
| 340 | 1-3-1971 | NGUYỄN THỊ VINH | tội làm người (thơ) | 67 |
| 340 | 1-3-1971 | PHAN PHỤNG THẠCH | nắng vàng quê hương (thơ) | 68 |
| 340 | 1-3-1971 | LÊ VĂN TRUNG | dành quên (thơ) | 69 |
| 340 | 1-3-1971 | TRỊNH KHẢ NGUYÊN | như nỗi ước mơ | 71 |
| 340 | 1-3-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 77 |
| 340 | 1-3-1971 | THU THỦY & THẾ NHÂN | thời sự văn nghệ | 81 |
| 341 | 15-3-1971 | CUNG-GIŨ-NGUYÊN | dạy và học sinh ngữ | 05 |
| 341 | 15-3-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y: Đông y tại Đại-hàn, Đông-y tại Nhật-bản, hiện-đại-hóa Đông-y đề nghị áp dụng cho miền Nam VN | 15 |
| 341 | 15-3-1971 | VÕ QUANG YẾN | pha giống bắp lúa (nhân giải Nobel hòa bình tặng thưởng một nhà khoa học) | 23 |
| 341 | 15-3-1971 | NGUYỄN HIẾN LÊ | đất Hà-tiên với họ Mạc và họ Lâm | 29 |
| 341 | 15-3-1971 | ĐỖ TRỌNG HUỀ | văn hóa và văn chương | 35 |
| 341 | 15-3-1971 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Giáo-sư NGUYỄN-VĂN-TRUNG về trí thức thiên tả, công giáo cấp tiến, Ủy ban vận động cải thiện chế độ lao tù, tự do báo chí | 45 |
| 341 | 15-3-1971 | LÊ VĂN TRUNG | như chiếc thuyền trôi (truyện) | 55 |
| 341 | 15-3-1971 | PHAN DU | trên tàu «Helgoland» (truyện) | 61 |
| 341 | 15-3-1971 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | mười năm bóng hạc (thơ) | 70 |
| 341 | 15-3-1971 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | Xuân chợt lòng thu (thơ) | 71 |
| 341 | 15-3-1971 | TRẦN DZẠ LỮ | thánh dọa (thơ) | 72 |
| 341 | 15-3-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 73 |
| 342 | 1-4-1971 | TỪ TRÌ | bầu cử tại Ấn-độ | 05 |
| 342 | 1-4-1971 | GEORGES E. GAUTHIER (THU-THỦY dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật của Phạm-Duy: diễn trình của một sự nghiệp | 16 |
| 342 | 1-4-1971 | ĐỖ TRỌNG HUỀ | văn hóa và văn chương | 23 |
| 342 | 1-4-1971 | NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM | trường hợp qui-nạp-pháp | 29 |
| 342 | 1-4-1971 | NGUYỄN-MỘNG-GIÁC | nỗi băn khoăn của Kim-Dung | 39 |
| 342 | 1-4-1971 | VÕ-HỒNG | giữ hay bỏ Hạch tấn-ích ? | 47 |
| 342 | 1-4-1971 | TRẦN-HOÀI-THƯ | chiếc nón Gò Găng (truyện) | 51 |
| 342 | 1-4-1971 | LÊ-VĂN-THIỆN | này đêm (truyện) | 59 |
| 342 | 1-4-1971 | NGUYỄN ĐỨC NHÂN | buồn loãng trên đồi (thơ) | 64 |
| 342 | 1-4-1971 | LÊ-VĂN-TRUNG | lời cám ơn bạn bè (thơ) | 65 |
| 342 | 1-4-1971 | KINH-DƯƠNG-VƯƠNG | tai ương (truyện) | 66 |
| 342 | 1-4-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 78 |
| 342 | 1-4-1971 | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 82 |
| 343 | 15-4-1971 | TRẦN NGỌC NINH | xã-hội và văn hóa thái cổ Việt-nam (Bài nói chuyện nhân ngày Giỗ Quốc tổ Hùng Vương 10-3 Tân Hợi) | 05 |
| 343 | 15-4-1971 | TỪ TRÌ | Hồi quốc, giữa hai phong trào ly khai | 15 |
| 343 | 15-4-1971 | NGUYỄN ĐÌNH HÒA | Chomsky và ngữ pháp biến tạo | 23 |
| 343 | 15-4-1971 | NGUYỄN VĂN ĐẬU | giới đại-thương-gia và kỹ-nghệ gia Việt-nam dưới thời Pháp thuộc | 31 |
| 343 | 15-4-1971 | PHẠM LƯƠNG GIANG | một vài nhận xét và kỷ-niệm về Ấn-độ nhân cuộc tổng tuyển cử tháng 3-71 tại Ấn-độ | 39 |
| 343 | 15-4-1971 | NGUYỄN VĂN HẦU | nhớ Đông Hồ tiên sinh | 47 |
| 343 | 15-4-1971 | TIỀU LƯ KHÊ | huý nhật cố thi-sĩ Đông-Hồ tại Kiên Giang | 55 |
| 343 | 15-4-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 63 |
| 343 | 15-4-1971 | TƯỜNG LINH | đi câu với Phạm Lê Phan (thơ) | 72 |
| 343 | 15-4-1971 | KHÈ KINH KHA | tình đi mùa thu — chút tình bâng khuâng (thơ) | 73 |
| 343 | 15-4-1971 | ĐÔNG TRÌNH | một thành phố cho tương lai (thơ) | 74 |
| 343 | 15-4-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 75 |
| 343 | 15-4-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 79 |
| 343 | 15-4-1971 | TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 81 |
| 343 | 15-4-1971 | THẾ NHÂN | hoạt động của Trung Tâm học-liệu | 85 |
| 344 | 1-5-1971 | TỪ TRÌ | đại hội đảng Cộng-sản Liên-xô kỳ thứ 24 | 05 |
| 344 | 1-5-1971 | HOÀNG VĂN ĐỨC | ôi ! La Đà-lạt | 15 |
| 344 | 1-5-1971 | LÊ HỮU TỪ | gieo tinh nhân tạo cho heo tại Bình Thuận | 20 |
| 344 | 1-5-1971 | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | công việc ghi chép và sắp xếp truyện cổ dân gian | 23 |
| 344 | 1-5-1971 | TRẦN NGỌC NINH | Xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam (nhân ngày Giỗ Tổ Hùng-Vương) | 29 |
| 344 | 1-5-1971 | PHẠM LƯƠNG GIANG | một vài nhận xét và kỷ-niệm về Ấn-độ (nhân cuộc tổng tuyển cử tháng 3-71 tại Ấn-độ) | 39 |
| 344 | 1-5-1971 | MỘNG TUYẾT | Thất tiều muội đêm du ca Liêu trai | 45 |
| 344 | 1-5-1971 | PHẠM NGỌC LƯ | tàn đông (Truyện ngắn) | 51 |
| 344 | 1-5-1971 | LÊ BÁ LĂNG | con ngựa gỗ (Truyện ngắn) | 61 |
| 344 | 1-5-1971 | HẠ ĐÌNH THAO | giã từ (thơ) | 67 |
| 344 | 1-5-1971 | Ý YÊN | chỗ đứng (thơ) | 68 |
| 344 | 1-5-1971 | TRẦN THỊ TUỆ MAI | trên tà áo gió (thơ) | 69 |
| 344 | 1-5-1971 | MANG VIÊN LONG | thơ cho con đầu lòng (thơ) | 70 |
| 344 | 1-5-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 71 |
| 344 | 1-5-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 76 |
| 344 | 1-5-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 79 |
| 344 | 1-5-1971 | THẾ NHÂN | hoạt động xuất bản của Trung Tâm Học-Liệu | 81 |
| 344 | 1-5-1971 | TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 84 |
| 346 | 1-6-1971 | TẠ-CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | giáo dục, một phương tiện chiếm quyền và giữ quyền | 05 |
| 346 | 1-6-1971 | TỪ TRÌ | phong trào phản chiến tháng 5 tại Hoa kỳ | †(số trang không in trên trang, giữa 05 và 23) |
| 346 | 1-6-1971 | NGUYỄN HIẾN LÊ | Bertrand Russell « người soi đường cho Hòa-bình » | 23 |
| 346 | 1-6-1971 | TRẦN NGỌC NINH | đức Phật và sự cải tạo xã hội | 31 |
| 346 | 1-6-1971 | PHAN DU | tìm hiểu tiếng gọi về nguồn | 41 |
| 346 | 1-6-1971 | GEORGES E. GAUTHIER (THU THỦY dịch) | Việt nam và lòng yêu nước | 53 |
| 346 | 1-6-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | đất và nước (truyện) | 57 |
| 346 | 1-6-1971 | VÕ HỒNG | những ánh sao đêm (truyện) | 67 |
| 346 | 1-6-1971 | TƯỜNG LINH | một sớm mai nào (thơ) | 72 |
| 346 | 1-6-1971 | TRẦN HUYỀN ÂN | uống mừng tình bạn thủy chung (thơ) | 73 |
| 346 | 1-6-1971 | TRẦN ĐẠI | dù sao cũng phải gửi thư cho vợ (thơ) | 74 |
| 346 | 1-6-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 346 | 1-6-1971 | TỬ ĐIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 83 |
| 346 | 1-6-1971 | TRÀNG THIỆN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 85 |
| 347 | 15-6-1971 | TỪ TRÌ | tương lai của minh ước Bắc Đại Tây Dương | 5 |
| 347 | 15-6-1971 | HOÀNG VĂN ĐỨC | dầu hỏa yếu tố sống, chết của Việt-nam và Đông Nam Á | 17 |
| 347 | 15-6-1971 | ĐỖ ĐÌNH TUÂN | lược sử Đông y ở Trung-hoa và Việt-nam | 23 |
| 347 | 15-6-1971 | VÕ-THỊ THANH ROÒN | phép nhịn ăn để trị bệnh thời xưa và ngày nay | 29 |
| 347 | 15-6-1971 | TRẦN NGỌC NINH | đức Phật và sự cải tạo xã hội | 33 |
| 347 | 15-6-1971 | GEORGES E. GAUTHIER (THU THỦY dịch) | Phạm Duy: một nghệ thuật khúc điệu | 43 |
| 347 | 15-6-1971 | ĐỊNH NGUYÊN | Y. Ch.† (truyện ngắn) | 53 |
| 347 | 15-6-1971 | HỒ MINH DŨNG | Vệ cỏ (truyện ngắn) | 72 |
| 347 | 15-6-1971 | TỪ T̆ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 347 | 15-6-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 81 |
| 347 | 15-6-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 82 |
| 348 | 1-7-1971 | TRẦN NGỌC NINH | Tương lai của chúng ta | 5 |
| 348 | 1-7-1971 | NGUYỄN VĂN HẦU | Cuộc bốc mộ vĩ đại của Tuyên Trung Hầu Nguyễn văn Tuyên tại Sa-đec† | 13 |
| 348 | 1-7-1971 | ĐỖ ĐÌNH TUÂN | lược sử Đông Y ở Trung-hoa và Việt-nam | 23 |
| 348 | 1-7-1971 | VÕ THỊ THANH ROÒN | vấn đề cắt bỏ tử cung so với lối chữa trị bằng phép nhịn ăn | 33 |
| 348 | 1-7-1971 | TRẦN NGỌC NINH | Viết về xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam | 39 |
| 348 | 1-7-1971 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | lòng đây tưởng đó (thơ; nhân ngày kỷ niệm nhà thơ Nguyễn-đình-Chiều†) | 48 |
| 348 | 1-7-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | đêm trên thung lũng (truyện) | 51 |
| 348 | 1-7-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 65 |
| 348 | 1-7-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới | 78 |
| 348 | 1-7-1971 | MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ 337 ĐẾN 348 | 81 | |
| 349 | 15-7-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | «cai» ma túy | 5 |
| 349 | 15-7-1971 | VÕ QUANG YẾN | thử tìm điều kiện sinh sống của sinh vật | 15 |
| 349 | 15-7-1971 | TRẦN VĂN ĐA | vị cứu tinh của các bà vợ hiền | 20 |
| 349 | 15-7-1971 | HUỲNH HỮU ỦY | cách đây 86 năm: Biến cố 5-7-1885 (23 tháng 5 Ất Dậu) ngày thất thủ kinh thành Huế | 23 |
| 349 | 15-7-1971 | TRẦN NGỌC NINH | viết về xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam | 32 |
| 349 | 15-7-1971 | DUY CƯỜNG | những người hippies | 39 |
| 349 | 15-7-1971 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | mùa thi, Nha-trang | 49 |
| 349 | 15-7-1971 | PHẠM NGỌC LƯ | ngọn tháp (truyện ngắn) | 55 |
| 349 | 15-7-1971 | UYÊN HÀ | thư về Phú-sơn (thơ) | 60 |
| 349 | 15-7-1971 | TRẦN HUIỀN ÂN | về Phước-bình (thơ) | 61 |
| 349 | 15-7-1971 | PHAN DU | về quê (truyện) | 65 |
| 349 | 15-7-1971 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Phạm-Thiên-Thư về Đạo ca và Kinh Ngọc | 71 |
| 349 | 15-7-1971 | TỪ TRÌ | vụ tiết lộ tài liệu mật của Ngũ Giác Đài | 77 |
| 349 | 15-7-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 83 |
| 349 | 15-7-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 86 |
| 350 | 1-8-1971 | VŨ HẠNH | văn hóa và «mạo hóa» | 9 |
| 350 | 1-8-1971 | TỪ TRÌ | Maroc, một thí-nghiệm của đệ-tam thế-giới | 15 |
| 350 | 1-8-1971 | HUỲNH HỮU ỦY | cách đây 86 năm: Biến cố 5-7-1885 (23 tháng 5 Ất Dậu) ngày thất thủ kinh thành Huế | 23 |
| 350 | 1-8-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | đường lên cung Quảng | 31 |
| 350 | 1-8-1971 | VÕ-THỊ THANH-ROÒN | nợ vu sơn với phép nhịn ăn | 37 |
| 350 | 1-8-1971 | NGUYỄN TRỌNG VĂN | mùa thi, Nha-trang | 43 |
| 350 | 1-8-1971 | GEORGES ÉTIENNE GAUTHIER (THU THỦY dịch) | Phạm Duy: một nghệ thuật khúc điệu — Nói về màu sắc địa phương | 53 |
| 350 | 1-8-1971 | PHAN DU | về quê (truyện) | 59 |
| 350 | 1-8-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | qua cầu gió bay (truyện) | 69 |
| 350 | 1-8-1971 | TƯỜNG LINH | vang bóng (thơ) | 76 |
| 350 | 1-8-1971 | PHẠM THIÊN THƯ | động hoa vàng (thơ) | 77 |
| 350 | 1-8-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 350 | 1-8-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 351 | 15-8-1971 | TRẦN NGỌC NÌNH† | sự kết thúc của chiến tranh Đông Dương II | 5 |
| 351 | 15-8-1971 | TỪ TRÌ | sôi động trong khối Ả rập | 13 |
| 351 | 15-8-1971 | TỬ ĐIỆP | Apollo 15 chuyến bay đáng giá 445 triệu đô-la | 19 |
| 351 | 15-8-1971 | TRẦN NGỌC NINH | ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng | 23 |
| 351 | 15-8-1971 | VŨ HẠNH | văn hóa và «mạo hóa» | 31 |
| 351 | 15-8-1971 | NGUYỄN QUÝ HẢO | có nên thành lập những trường hợp ở Việt-nam trong hiện tại hay không? | 49 |
| 351 | 15-8-1971 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Hoàng Ngọc Tuấn tác giả «Hình như là tình yêu» | 57 |
| 351 | 15-8-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 63 |
| 351 | 15-8-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | qua cầu gió bay (truyện) | 69 |
| 351 | 15-8-1971 | TƯỜNG LINH | thu ơi từ đó (thơ) | 76 |
| 351 | 15-8-1971 | PHẠM CAO HOÀNG | ba năm (thơ) | 77 |
| 351 | 15-8-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 351 | 15-8-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 352 | 1-9-1971 | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | chức vụ dân cử: lối thoát buồn phiền | 5 |
| 352 | 1-9-1971 | TỪ TRÌ | Nam-tư giữa Cộng-sản và Tư-bản | 17 |
| 352 | 1-9-1971 | TRẦN NGỌC NINH | ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng | 23 |
| 352 | 1-9-1971 | PHAN DU | con người và tính hiếu chiến | 29 |
| 352 | 1-9-1971 | NGUYỄN VĂN HẦU | nghề lãnh lụa Tân-Châu | 37 |
| 352 | 1-9-1971 | HUỲNH HỮU ỦY | nhân đọc tập «Chuyện cổ dân gian miền núi» của Nguyễn Đắc | 45 |
| 352 | 1-9-1971 | TRẦN HUIỀN ÂN | ba nụ cười buổi cuối (bút ký) | 53 |
| 352 | 1-9-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | về đâu (truyện) | 61 |
| 352 | 1-9-1971 | HOÀNG NGỌC TUẤN | tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 71 |
| 352 | 1-9-1971 | HOÀNG LỘC | bao giờ (thơ) | 77 |
| 352 | 1-9-1971 | TRẦN DZẠ LỮ | người mẹ gánh hàng rong (thơ) | 78 |
| 352 | 1-9-1971 | (SINH HOẠT) TỪ TRÌ — THU THỦY | thời sự thế giới — thời sự văn nghệ | 83 |
| 353 | 15-9-1971 | CUNG GIŨ NGUYÊN | hướng đạo và phát triển | 5 |
| 353 | 15-9-1971 | TỪ TRÌ | những mâu thuẫn của cuộc chiến tranh Đông-Hồi | 17 |
| 353 | 15-9-1971 | HOANG VĂN ĐỨC† | Đông-Nam-Á, liên-minh quân-sự? Thị trường chung kinh tế? Liên bang chính trị? | 23 |
| 353 | 15-9-1971 | TRẦN NGỌC NINH | ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng (Ý thức kinh tế trong Phật giáo — Lập trường hòa bình của Phật giáo) | 31 |
| 353 | 15-9-1971 | PHAN DU | con người và tính hiếu chiến | 41 |
| 353 | 15-9-1971 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Phan văn Ngân, tiến sĩ Thủy-sản tại Nhật bản về giáo dục Đại-học, về sinh viên V.N tại Nhật, về ngành Thủy-sản v.v... | 49 |
| 353 | 15-9-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | về đâu (truyện) | 59 |
| 353 | 15-9-1971 | TỐNG CHÂU ÂN | rã rời ngày tháng (truyện) | 67 |
| 353 | 15-9-1971 | PHẠM THIÊN THƯ | chiêu hồn ca (thơ) | 74 |
| 353 | 15-9-1971 | ĐỊNH NGUYÊN | hương xưa (thơ) | 77 |
| 353 | 15-9-1971 | HUỲNH KIM SƠN | ngày nào đó | 78 |
| 353 | 15-9-1971 | TRẦN DZẠ LỮ | em gái vườn | 78 |
| 353 | 15-9-1971 | LÊ PHO ĐỨC† | cát bụi | 79 |
| 353 | 15-9-1971 | HẰNG VŨ | ngày về | 78 |
| 353 | 15-9-1971 | TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 81 |
| 354 | 1-10-1971 | VIỆT PHƯƠNG | vấn đề Trung Cộng gia nhập Liên Hiệp Quốc | 5 |
| 354 | 1-10-1971 | TỪ TRÌ | Nikita Krouchtchev | 13 |
| 354 | 1-10-1971 | GEORGES E. GAUTHIER | Phạm Duy, một nghệ thuật khúc điệu: về nét vẽ và hình dáng | 23 |
| 354 | 1-10-1971 | VÕ THỊ THANH RÒON | bác sĩ Dewey với phương pháp nhịn ăn | 29 |
| 354 | 1-10-1971 | PHAN DU | con người và tính hiếu chiến | 41 |
| 354 | 1-10-1971 | VÕ QUANG YẾN | nhân cuộc tổng-hợp kích-thích-tố phát dục thành công: tật lùn và hộ pháp | 49 |
| 354 | 1-10-1971 | BẢO TRÂN | câu chuyện của những người về từ Nguyệt cầu trong phi-vụ Apollo 15 | 55 |
| 354 | 1-10-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | dư sinh (truyện) | 61 |
| 354 | 1-10-1971 | TỐ DIỄM | gác miền biên ải (thơ) | 74 |
| 354 | 1-10-1971 | TRẦN VẠN GIẢ | tình cảnh người về (thơ) | 76 |
| 354 | 1-10-1971 | LAN SƠN ĐÀI | thơ mùa hạ (thơ) | 76 |
| 354 | 1-10-1971 | TƯỜNG LINH | bối cảnh (thơ) | 77 |
| 354 | 1-10-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 354 | 1-10-1971 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 355 | 15-10-1971 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc bầu cử 3.10 và việc chấm dứt cuộc chiến Đông Dương | 5 |
| 355 | 15-10-1971 | TỪ TRÌ | tình đoàn kết quốc tế và nền thương mại thế giới trước cuộc khủng hoảng đồng Mỹ-kim | 12 |
| 355 | 15-10-1971 | TRẦN THÁI ĐỈNH | những điều kiện để phát huy văn hóa | 17 |
| 355 | 15-10-1971 | VÕ QUANG YẾN | xung quanh viên thuốc ngừa thai: ngăn cản trứng rụng | 23 |
| 355 | 15-10-1971 | TRẦN TIẾN HY | việc dùng châm thuật để thay thế thuốc mê ở Trung-Cộng | 27 |
| 355 | 15-10-1971 | GEORGES E. GAUTHIER | Phạm Duy — một nghệ thuật khúc điệu:† | 33 |
| 355 | 15-10-1971 | LINH BẢO | một chuyến Đông Du (du ký) | 39 |
| 355 | 15-10-1971 | TRẦN HOÀI THƯ | người thầy trẻ (truyện) | 47 |
| 355 | 15-10-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | dư sinh 2 (truyện) | 55 |
| 355 | 15-10-1971 | LUÂN HOÁN | khói cơm chiều (thơ) | 64 |
| 355 | 15-10-1971 | TRẦN-THỊ TUỆ-MAI | ra về giữa tiệc (thơ) | 65 |
| 355 | 15-10-1971 | TRẦN HUIỀN ÂN | rẽ sóng đăng quang (thơ) | 66 |
| 355 | 15-10-1971 | HỒ NGHY TRIỀU | thi hài số 95 (truyện) | 71 |
| 355 | 15-10-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 355 | 15-10-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 79 |
| 355 | 15-10-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 356 | 1-11-1971 | NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM | những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: người đàn bà huyền thoại | 5 |
| 356 | 1-11-1971 | TỪ TRÌ | sự chuyển hướng của bang giao quốc-tế: từ dụng độ† tới thương thuyết | 17 |
| 356 | 1-11-1971 | TRẦN THÁI ĐỈNH | những điều kiện để phát huy văn hóa | 23 |
| 356 | 1-11-1971 | TRẦN VĂN KHA | đại-hội di-truyền-học quốc-tế kỳ IV | 33 |
| 356 | 1-11-1971 | LÊ TOÀN LỢI | tịch cốc và phép luyện tinh của các nhà tu hành | 39 |
| 356 | 1-11-1971 | TRẦN QUANG HẢI | vai trò của âm-thanh-viện trong công cuộc nghiên-cứu nhạc dân-tộc ở Việt-nam | 43 |
| 356 | 1-11-1971 | LINH BẢO | một chuyến Đông Du (bút ký) | 49 |
| 356 | 1-11-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | nhật ký Nguyễn-văn-Điền (truyện) | 65 |
| 356 | 1-11-1971 | TRỊNH KHẢ NGUYÊN | bình an dưới thế (truyện) | 73 |
| 356 | 1-11-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 77 |
| 356 | 1-11-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 80 |
| 357 | 15-11-1971 | TỪ TRÌ | Trung Cộng và Liên Hiệp Quốc | 5 |
| 357 | 15-11-1971 | VIỆT PHƯƠNG | Bắc-kinh gia nhập Liên-Hiệp-Quốc, thất bại hay một thắng lợi của Hoa-kỳ? | 17 |
| 357 | 15-11-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | vài nét chấm phá về Trung-y hiện đại | 23 |
| 357 | 15-11-1971 | NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM | những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: trên đường giải phóng | 29 |
| 357 | 15-11-1971 | TRẦN QUANG HẢI | vai trò của âm-thanh-viện trong công cuộc nghiên-cứu nhạc dân-tộc ở Việt-nam | 37 |
| 357 | 15-11-1971 | LÊ TRUNG HOA | một giai thoại văn chương bình dân: Hai bảy mươi ba | 41 |
| 357 | 15-11-1971 | BÌNH NGUYÊN LỘC | thương thảo với giáo sư Trần Ngọc Ninh: về hai loại từ Cái và Con | 45 |
| 357 | 15-11-1971 | BÁCH KHOA | nói chuyện với Thế Uyên về sách giáo khoa | 55 |
| 357 | 15-11-1971 | LÊ VĂN THIỆN | phố chợ và cô đơn (truyện) | 61 |
| 357 | 15-11-1971 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | bóng cây cho mai sau: nhật ký Nguyễn-văn-Điền (truyện) | 67 |
| 357 | 15-11-1971 | TỪ TK̆ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 357 | 15-11-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 81 |
| 357 | 15-11-1971 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 84 |
| 358 | 1-12-1971 | VIỆT PHƯƠNG | cuộc đi thăm Bắc-kinh và Mạc-tư-khoa một nước cờ quyết định của Tổng-thống Nixon | 5 |
| 358 | 1-12-1971 | TỪ TRÌ | Willy Brandt, giải Nobel hòa bình 1971 | 13 |
| 358 | 1-12-1971 | VŨ TIẾN PHÚC | đọc «Viễn Đông Liên sử» (A correlated history of the Far East) của Maria Penkala | 17 |
| 358 | 1-12-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | vài nét chấm phá về Trung-y hiện đại: những biến thể của châm thuật trong Trung Y hiện đại | 23 |
| 358 | 1-12-1971 | NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM | những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: trên đường giải phóng | 29 |
| 358 | 1-12-1971 | VÕ QUANG YẾN | nhân chất anti-helium-3 vừa mới được chế tạo ở Serpoukhov: tìm hiểu phản vật chất | 37 |
| 358 | 1-12-1971 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Bình Nguyên Lộc, tác giả «Nguồn gốc Mã-lai của dân tộc Việt», người thách thức miền Bắc bác được thuyết của ông | 43 |
| 358 | 1-12-1971 | TRẦN-LÊ NGUYÊN VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 49 |
| 358 | 1-12-1971 | HỒ MINH DŨNG | mội† nơi cac† nhìn xuống (truyện) | 57 |
| 358 | 1-12-1971 | TƯỜNG LINH | bài cổ phong cho Cuồng Vũ (thơ) | 66 |
| 358 | 1-12-1971 | Ý YÊN | hương đời xa (thơ) | 69 |
| 358 | 1-12-1971 | NHẤT ANH | vài ý nghĩ về giải thưởng Dịch thuật 1971 (SINH HOẠT) | 73 |
| 358 | 1-12-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 75 |
| 358 | 1-12-1971 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 78 |
| 358 | 1-12-1971 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 81 |
| 359 | 15-12-1971 | VIỆT PHƯƠNG | vấn đề trung-lập-hóa Đông Nam Á do khối các quốc gia ASEAN đề nghị | 5 |
| 359 | 15-12-1971 | NHƯ PHONG | Tể tướng Chu-ân-Lai (truyện Tàu thế kỷ 20) | 15 |
| 359 | 15-12-1971 | NGUYỄN-THỊ-NGỌC-THẮM | trước cuộc «cách mạng tình dục» (Những bước tiến của phụ nữ trong cộng đồng nhân loại) | 23 |
| 359 | 15-12-1971 | TRẦN VĂN TÍCH | vài nét chấm phá về Trung-Y hiện đại: «Đỏ phải hơn chuyên» (dịch một bệnh-án của cán bộ quân y thuộc một đơn vị Quân đội Trung Cộng) | 31 |
| 359 | 15-12-1971 | ĐÀO ĐĂNG VỸ | bài học lịch sử nhân kỷ niệm 100 năm Nguyễn-Trường-Tộ: xã hội Nguyễn Trường Tộ và xã hội Y-Đằng Bác-Văn | 39 |
| 359 | 15-12-1971 | VÕ-THỊ THANH-ROÒN | cai ma-túy theo phương pháp Đông Y | 47 |
| 359 | 15-12-1971 | TRẦN-LÊ NGUYÊN VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 53 |
| 359 | 15-12-1971 | LÊ MIÊN TƯỜNG | sương khói chiều hôm (truyện) | 63 |
| 359 | 15-12-1971 | BÙI XUÂN UYÊN | khóc Hưng Việt và các đồng chí cũ (thơ) | 72 |
| 359 | 15-12-1971 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 75 |
| 359 | 15-12-1971 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 79 |
| 359 | 15-12-1971 | TỪ TRÌ | Anh-quốc và Thị-trường-chung (SINH HOẠT) | 81 |
| 360 | 1-1-1972 | NHƯ PHONG | một số vấn đề của Bắc Việt trong những năm tới | 5 |
| 360 | 1-1-1972 | TỪ TRÌ | tân quốc gia Bangla Desh | |
| 360 | 1-1-1972 | NGUYỄN-THỊ-NGỌC-THẮM | trước cuộc «cách mạng tình dục» (Những bước tiến của phụ nữ trong cộng đồng nhân loại) | 23 |
| 360 | 1-1-1972 | VÕ-THỊ THANH-ROÒN | cai ma-túy theo phương pháp Ohsawa và theo phương pháp tuyệt thực | 33 |
| 360 | 1-1-1972 | TRẦN-TIẾN-HY | Đông Y có thể chữa khỏi bệnh Lan-vỹ-viêm bằng khoa châm cứu | 41 |
| 360 | 1-1-1972 | TRẦN-LÊ NGUYÊN VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 53 |
| 360 | 1-1-1972 | LÊ VĂN LĂNG | mùa hạ một thời nào (truyện) | 73 |
| 360 | 1-1-1972 | TRẦN HUYỀN ÂN | nỗi nhớ thâm cung (thơ) | 72† |
| 360 | 1-1-1972 | HOÀNG LỘC | thơ mùa mưa (thơ) | 73 |
| 360 | 1-1-1972 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 76 |
| 360 | 1-1-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 80 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | TỪ TRÌ | 1971 lủng củng nội bộ và đảo ngược liên minh | 5 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VÕ QUANG YẾN | Nobel khoa học 1971 | 17 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | NGUYỄN NHƯ | Kinh tế 72, Thực và Mộng | 23 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VŨ HẠNH | vài nét về sinh hoạt văn học, nghệ thuật tại Miền Nam trong một năm qua | 31 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VÕ PHIẾN | nhìn lại 15 năm văn nghệ Miền Nam | 39 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | nhìn lại 15 năm văn học Miền Nam | 41 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | NGUYỄN HIẾN LÊ | sau 18 năm tiếp xúc với người Mỹ: vài suy tư về phong trào về nguồn | 53 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | HỒ HỮU TƯỜNG | những kỷ-niệm với Bách-Khoa: Bách-Khoa và người tù | 67 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | TRÙNG DƯƠNG | những kỷ niệm với Bách-Khoa: Bách-Khoa, nơi từ đó | 73 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | PHAN DU | những kỷ niệm với Bách-Khoa: Văn-đàn tình-thoại | 77 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VÕ HỒNG | màu xanh ảo giác (truyện ngắn) | 87 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | DOÃN DÂN | canh bạc (truyện ngắn) | 93 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | TRẦN HUIỀN ÂN | nói với những mùa Xuân phía dưới (thơ) | 108 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | PHẠM CAO HOÀNG | hương cau (thơ) | 109 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | HOÀNG LỘC | lại một mùa Xuân sầu xứ (thơ) | 110 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | TRẦN HOÀI THƯ | một ngày cuối năm trên Cao nguyên (truyện ngắn) | 111 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VÔ ƯU | tiềm sinh (truyện ngắn) | 117 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | cảm đề «Hoa trắng» và cảm đề «Bay nghiêng vòng đời» (thơ) | 133 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | BÙI KHÁNH ĐẢN | Xuân du (thơ) | 134 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | LÊ PHỒ ĐỨC | mùa Xuân trở lại thành (thơ) | 134 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | BẢO VÂN | câu đố Tết Nhâm Tý | 136 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Phạm Duy về cuộc hội thảo «Âm nhạc Việt-Nam» tại Viện đại học Nam Illinois (Hoa kỳ) | 137 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | THIỆN Ý | Truyện Tàu thế kỷ 20: một số dòng họ đời Tam Quốc bên Tàu còn sót lại ở Việt Nam (SINH HOẠT) | 147 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | TẠ TỴ | anh đã đi rồi (khóc Tam-Ích) (thơ) (SINH HOẠT) | 151 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | gửi theo Tam-Ích (thơ) (SINH HOẠT) | 153 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | NGÊ BÁ LÍ | quà Nô-en (thơ) (SINH HOẠT) | 154 |
| 361-362 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | PHẠM TĂNG | bài thơ gửi anh em Bách-Khoa (SINH HOẠT) | 155 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | THẾ NHÂN | nhân dịp tất niên kể lại chuyện cổ tích kinh-tế | 5 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | VIỆT PHƯƠNG | cuộc chiến tranh Ấn-Hồi với quốc gia Bangla Desh | 17 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | NGUYEN† THỊ NGỌC THẮM | phụ nữ Việt-nam trong cộng đồng dân tộc | 23 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | LE† VĂN ĐẶNG | nhân giải Cờ Tướng Tuệ-Thành thử điểm qua làng Cờ Tướng Việt-nam hiện nay | 35 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | GEORGES ÉTIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | chung quanh khúc điệu Phạm Duy (Một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy) | 39 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | TRẦN-LÊ NGUYÊN-VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 47 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | NGUYEN† MỘNG GIÁC | mùa Xuân cho bé Thơ (truyện ngắn) | 55 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | KHANH LINH | rượu nguồn cùng say (thơ) | 66 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | VIÊN LINH | thơ | 67 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | PHẠM VAN† BÌNH | mùa xuân bên ngoài (truyện ngắn) | 69 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | HOÀNG DIỄM KHANH | phỏng vấn Điệp Túy Bạch nhà danh-họa hiện-đại Trung-hoa Dân-quốc (Họa sĩ nổi danh về vẽ ngựa) | 77 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | CAO TIÊU | Tam Ích và những giòng chưa đọc (SINH HOẠT) | 81 |
| 363 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | NGUYỄN HIẾN LÊ | nguy cơ xuất não | 5 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | VÕ PHIẾN | ngày xuân nói chuyện áo quần | 17 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | phụ nữ Việt-nam trong cộng đồng dân tộc | 25 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | TỪ MINH | sự biến chuyển của đồng Mỹ-kim từ năm 1934 tới ngày nay | 31 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | VIỆT PHƯƠNG | Mujib Rahman, Ông là ai? | 37 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | TRẦN-LÊ NGUYÊN-VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 43 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | tên đào ngũ (truyện ngắn) | 53 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | TỐNG CHÂU ÂN | mùa xuân, một người nào (truyện ngắn) | 63 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | ĐỖ NGHÊ | bài về thứ nhất (thơ) | 68 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | HÀN VŨ GIANG CHÂU | xuân xa (thơ) | 69 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Sơn-Nam, tác-giả «Thiên-Địa-hội và cuộc Minh-tân» | 71 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 364 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 85 |
| 365 | 15-3-1972 | TỪ TRÌ | cuộc Hoa du của Tổng thống Hoa kỳ Richard Nixon | 5 |
| 365 | 15-3-1972 | VÕ QUANG YẾN | cách thông đạt của loài cá: ngôn ngữ hóa học | 13 |
| 365 | 15-3-1972 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | trở về nguồn để làm gì? | 17 |
| 365 | 15-3-1972 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nguy cơ xuất não | 23 |
| 365 | 15-3-1972 | TẠ TỴ | nói về nghệ thuật tạo hình | 29 |
| 365 | 15-3-1972 | TOAN ÁNH | chơi câu đối Tết | 35 |
| 365 | 15-3-1972 | NGUYỄN VĂN XUÂN | Quang Trung trên sân khấu Việt-nam | 41 |
| 365 | 15-3-1972 | VÕ THỊ THANH ROÒN | các phương pháp nhịn ăn để trị bệnh ở Việt-nam | 51 |
| 365 | 15-3-1972 | LÊ VĂN THIỆN | chinh phụ bây giờ (truyện) | 57 |
| 365 | 15-3-1972 | ĐỊNH NGUYÊN | mùa lạnh (truyện) | 63 |
| 365 | 15-3-1972 | TRẦN HUIỀN ÂN | cát rừng (thơ) | 69 |
| 365 | 15-3-1972 | LÊ VĂN TRUNG | giọt nước mắt mùa xuân (thơ) | 70 |
| 365 | 15-3-1972 | ĐOÀN BẰNG HỮU | hóa kiếp tôi (thơ) | 71 |
| 365 | 15-3-1972 | VŨ HỮU ĐỊNH | ngày xuân thiêng (thơ) | 72 |
| 365 | 15-3-1972 | YASUTAKA TSUTSUI & NGUYỄN CHÂU (dịch) | bình minh những quái nhân | 73 |
| 365 | 15-3-1972 | TỪ TRÌ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 365 | 15-3-1972 | TỪ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 80 |
| 365 | 15-3-1972 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 366 | 1-4-1972 | TỪ MINH | 67 năm bang giao Nga-Nhật (1905-1972) | 5 |
| 366 | 1-4-1972 | TRẦN ĐẠI | thi cử bằng trắc nghiệm | 15 |
| 366 | 1-4-1972 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nguy cơ xuất não | 23 |
| 366 | 1-4-1972 | TẠ TỴ | nói về nghệ thuật tạo hình: kỹ thuật sơn mài | 33 |
| 366 | 1-4-1972 | LÊ TRUNG HOA | văn bằng-trắc | 39 |
| 366 | 1-4-1972 | VÕ THỊ THANH ROÒN | các phương pháp nhịn ăn để trị bệnh tại Việt-nam và Tây phương | 41 |
| 366 | 1-4-1972 | TRẦN VĂN TÍCH | khi trẻ sơ sinh có răng | 55 |
| 366 | 1-4-1972 | MỘNG TUYẾT | thất tiều muội hậu Úc-viên ký | 59 |
| 366 | 1-4-1972 | PHẠM NGỌC LƯ | lửa cháy bên kia đầm (truyện) | 67 |
| 366 | 1-4-1972 | TRẦN TUẤN KIỆT | gió đêm (thơ) | 77 |
| 366 | 1-4-1972 | LÊ MINH NGỌC | chiến tranh và nhà giáo (thơ) | 78 |
| 366 | 1-4-1972 | TÔ HOÀNG NHA | những sáng mai nào (thơ) | 79 |
| 366 | 1-4-1972 | TỪ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 81 |
| 366 | 1-4-1972 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 85 |
| 367 | 15-4-1972 | PHẠM VIỆT CHÂU | từ dự kiến Trung tâm quyền lực đến mưu đồ tái phân-trị thế giới | 5 |
| 367 | 15-4-1972 | NGUYỄN GIA TƯỜNG | giáo dục cần được quan-niệm thế nào? | 18 |
| 367 | 15-4-1972 | HỒ HỮU TƯỜNG | một trung tâm sáng tác văn nghệ | 23 |
| 367 | 15-4-1972 | GEORGES E. GAUTHIER | trường ca «Con đường cái quan» và «Mẹ Việt-nam» của Phạm Duy (Một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy) | 37 |
| 367 | 15-4-1972 | VƯƠNG HỒNG SỀN† | năm 71 tuổi, bàn về nghệ thuật sống dai và truyện phản lão hoàn đồng | 45 |
| 367 | 15-4-1972 | DOÃN DÂN | một sáng ngậm ngùi (truyện) | 55 |
| 367 | 15-4-1972 | TƯỜNG LINH | sao khuya (thơ) | 60 |
| 367 | 15-4-1972 | TẠ TỴ | giọt buồn (thơ) | 61 |
| 367 | 15-4-1972 | PHƯƠNG HOA SỬ | tình ca (thơ) | 62 |
| 367 | 15-4-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 63 |
| 367 | 15-4-1972 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 73 |
| 367 | 15-4-1972 | THẾ NHÂN | cuộc nói chuyện của nhà văn Bình Nguyên Lộc về sự liên hệ giữa gốc tổ V.N. và gốc tổ Mã-lai trên căn bản ngôn ngữ (SINH HOẠT) | 75 |
| 367 | 15-4-1972 | THẾ NHÂN | Nhà văn Chăm Vũ Nguyễn Văn Tần và chữ Nhật (SINH HOẠT) | 77 |
| 367 | 15-4-1972 | TỪ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 79 |
| 367 | 15-4-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 83 |
| 368 | 1-5-1972 | PHẠM VIỆT CHÂU | từ dự kiến Trung tâm quyền lực đến mưu đồ tái phân-trị thế giới: Tương quan Nga-Trung, Nga-Mỹ, những khu vực trọng yếu | 5 |
| 368 | 1-5-1972 | PHẠM CHI LĂNG | Nhận định về cuộc tấn công hiện nay của Cộng quân: ý đồ và hậu quả | 17 |
| 368 | 1-5-1972 | HỒ HỮU TƯỜNG | một trung tâm sáng tác văn nghệ | 23 |
| 368 | 1-5-1972 | TRẦN NGỌC MINH | Viết cho ngày mai của Dân tộc: Giáo dục là một sự đầu tư cần được quản trị và kế hoạch hóa (Căn-bản kinh-tế-học của Giáo-dục) | 31 |
| 368 | 1-5-1972 | VƯƠNG HỒNG SÈN† | năm 71 tuổi, bàn về nghệ thuật sống dai và truyện phản lão hoàn đồng | 39 |
| 368 | 1-5-1972 | TỪ MINH | Henry Kissinger, con người của huyền-thoại | 51 |
| 368 | 1-5-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 61 |
| 368 | 1-5-1972 | MINH QUÂN | một chuyến đi Huế Quảng Trị (Bút ký) | 73 |
| 368 | 1-5-1972 | TRẦN DZẠ LỮ | nỗi buồn của mẹ (thơ) | 78 |
| 368 | 1-5-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 368 | 1-5-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 83 |
| 369 | 15-5-1972 | TỪ MINH | Hồ sơ Nga-du của Tổng-thống Richard Nixon | 5 |
| 369 | 15-5-1972 | PHẠM CHI LĂNG | Nhân vụ Cộng quân lấn chiếm Bình-Định | 15 |
| 369 | 15-5-1972 | TRAN† NGỌC NINH | Giáo dục là một sự đầu tư cần được quản-trị và kế-hoạch-hóa (căn-bản kinh-tế-học của giáo-dục) | 23 |
| 369 | 15-5-1972 | PHAN DU | sinh dục và tiến hóa | 33 |
| 369 | 15-5-1972 | TRẦN VĂN TÍCH | cây huê-xà trong truyện của Sơn-Nam và trong thực-vật-học | 39 |
| 369 | 15-5-1972 | LÊ PHƯƠNG CHI | đoạn chót của một cuộc phỏng vấn: Mộng Tuyết, Trần Dạ Từ, Trần Tuấn Kiệt trả lời về Giải Thơ 1971 | 43 |
| 369 | 15-5-1972 | MINH QUÂN | một chuyến đi Huế-Quảng Trị (Bút ký) | 59 |
| 369 | 15-5-1972 | MINH QUÂN | bao la (thơ) | 64 |
| 369 | 15-5-1972 | TRẦN DZẠ LỮ | một cảnh chạy loạn ở Trị-Thiên (thơ) | 64 |
| 369 | 15-5-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 65 |
| 369 | 15-5-1972 | TRẦN HUIỀN ÂN | 20 năm thôi học (thơ) | 72 |
| 369 | 15-5-1972 | HẰNG VŨ | quà thơ (thơ) | 74 |
| 369 | 15-5-1972 | THẾ NHÂN | cái chết của Kawabata (SINH HOẠT) | 75 |
| 369 | 15-5-1972 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 77 |
| 369 | 15-5-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 79 |
| 369 | 15-5-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 81 |
| 370 | 1-6-1972 | NHƯ PHONG | phong tỏa Bắc Việt và tương quan Nga-Tàu | 5 |
| 370 | 1-6-1972 | T† MINH | cuộc viếng thăm Nga-sô của Tổng-thống Hoa-kỳ | 15 |
| 370 | 1-6-1972 | TRẦN NGỌC NINH | giáo dục là một sự đầu tư cần được quản-trị và kế-hoạch-hóa | 23 |
| 370 | 1-6-1972 | PHAN DU | sinh dục và tiến hóa | 31 |
| 370 | 1-6-1972 | TRẦN VĂN KHA | sự bất diệt | 43 |
| 370 | 1-6-1972 | Uyên Ba ĐỖ NGỌC ÁI | kinh nghiệm tịch cốc để trị bệnh | 49 |
| 370 | 1-6-1972 | THẾ NHÂN | buổi hòa tấu nhạc cổ truyền miền Nam với nhạc sĩ Nguyễn Vĩnh Bảo ở Paris | 53 |
| 370 | 1-6-1972 | BÌNH NGUYÊN LỘC | danh từ mới của Trung Hoa | 59 |
| 370 | 1-6-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 61 |
| 370 | 1-6-1972 | NGUYỄN TIẾN CUNG | mưa và nỗi chết ở An-Lộc (thơ) | 67 |
| 370 | 1-6-1972 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | tuổi trăng sầu (thơ) | 68 |
| 370 | 1-6-1972 | THÁI MINH PHƯỢNG | khu tiền chế 2 (truyện ngắn) | 69 |
| 370 | 1-6-1972 | VŨ HỮU ĐỊNH | trên đoạn đường quê em (thơ) | 75 |
| 370 | 1-6-1972 | BACH† KHOA | đàm thoại với Ngô Thế Vinh từ «Vòng đai xanh» đến «Mặt trận ở Saigon» | 77 |
| 370 | 1-6-1972 | DƯƠNG NGHIỄM MẬU — TRẦN DẠ TỪ | tiếp theo «đoạn chót của một cuộc phỏng vấn» | 82 |
| 370 | 1-6-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới | 83 |
| 371 | 15-6-1972 | TẠ-CHÍ ĐẠI-TRƯỜNG | cơn lại-nồm mùa Hạ 72 | 5 |
| 371 | 15-6-1972 | PHẠM VIỆT CHÂU | ý-thức Maphilindo | 15 |
| 371 | 15-6-1972 | PHAN DU | sinh dục và tiến hóa | 23 |
| 371 | 15-6-1972 | VIỆT PHƯƠNG | Anh-quốc và khối Thị-trường-chung | 35 |
| 371 | 15-6-1972 | BẰNG GIANG | vài nhận xét về cuốn «nguồn gốc Mã-lai của dân tộc V.N.» của ô. Bình Nguyên Lộc | 43 |
| 371 | 15-6-1972 | BÙI HỮU SỦNG | phỏng vấn ô. Nguyễn Bạt Tụy, nhà Ngữ-học kiêm Dân-tộc-học tiêu biểu ngành Khoa học Nhân văn miền Nam | 53 |
| 371 | 15-6-1972 | TƯỜNG LINH | trên tơ — mưa mùa tháng năm | 61 |
| 371 | 15-6-1972 | NGUYỄN HỮU NHẬT | đợi chờ — bóng gương | 62 |
| 371 | 15-6-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 63 |
| 371 | 15-6-1972 | TỪ MINH | chung quanh chuyến Nga du của ô. Nixon, Tổng Thống Hoa kỳ | 71 |
| 371 | 15-6-1972 | NGUIỄN† NGU Í | nhơn đọc bài «văn bằng trắc» của Lê Trung Hoa (SINH HOẠT) | 79 |
| 371 | 15-6-1972 | HUY HÀN NHO | ông Huyện Hà đông (SINH HOẠT) | 80 |
| 371 | 15-6-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 83 |
| 372 | 1-7-1972 | PHẠM VIỆT CHÂU | từ Hội nghị nhân dân Đông-dương đến Hiệp hội các quốc gia Đ.N.Á. và nghĩ về hình ảnh kết hợp ngày mai (ý thức Maphilindo) | 5 |
| 372 | 1-7-1972 | VIỆT PHƯƠNG | Trung-Cộng và Phi-Châu | 18 |
| 372 | 1-7-1972 | PHAN DU | sinh dục và tiến hóa | 23 |
| 372 | 1-7-1972 | VÕ QUANG YẾN | vụ án chất DDT: chống hay chịu thuốc diệt trùng | 31 |
| 372 | 1-7-1972 | GEORGES E. GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | nghĩ về nghệ thuật của Thái Thanh | 37 |
| 372 | 1-7-1972 | BÌNH NGUYÊN LỘC | danh từ mới của Trung-Hoa | 41 |
| 372 | 1-7-1972 | PHẠM VĂN BÌNH | Huế hồi sinh (bút ký) | 43 |
| 372 | 1-7-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | ký sự thời chiến: trong tầm lửa đạn | 51 |
| 372 | 1-7-1972 | ĐÔNG TRÌNH | lúa chết bên xác người (thơ) | 60 |
| 372 | 1-7-1972 | ĐỊNH NGUYÊN | em về và mưa (thơ) | 61 |
| 372 | 1-7-1972 | VŨ HỮU ĐỊNH | mai này (thơ) | 61 |
| 372 | 1-7-1972 | TỪ MINH | một chuyện tình thế kỷ 20 | 63 |
| 372 | 1-7-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 78 |
| 372 | 1-7-1972 | MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 361 ĐẾN SỐ 372 | 81 | |
| 373 | 15-7-1972 | VIỆT PHƯƠNG | nhân ngày 20-7 nói về kế hoạch thống nhất đất nước của Cộng-sản Việt | 5 |
| 373 | 15-7-1972 | VÕ PHIẾN | người Thượng trang nghiêm | 15 |
| 373 | 15-7-1972 | TRẦN NGỌC NINH | thương thảo về hai tiếng «Cái» và «Con» với ô. Bình Nguyên Lộc | 19 |
| 373 | 15-7-1972 | ĐOÀN NHẬT TẤN | vấn đề Tân-Toán-học ở nước ta | 27 |
| 373 | 15-7-1972 | XUÂN QUANG | kinh-nghiệm tập Yoga | 35 |
| 373 | 15-7-1972 | VIỆT PHƯƠNG | Đông Đức và chính-sách hòa giải Đông-Tây | 41 |
| 373 | 15-7-1972 | TỪ MINH | Léonid Brejnev, một vô-sản trưởng-giả-hóa | 49 |
| 373 | 15-7-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | trong tầm lửa đạn: Quê nhà | 55 |
| 373 | 15-7-1972 | TRẦN HOÀI THƯ | bóng tháp | 61 |
| 373 | 15-7-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 69 |
| 373 | 15-7-1972 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 71 |
| 373 | 15-7-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 73 |
| 374 | 1-8-1972 | TỪ MINH | Hàn quốc trên bàn cờ quốc tế | 5 |
| 374 | 1-8-1972 | VIỆT PHƯƠNG | nhận định về quốc hội kỳ 4 của Miền Bắc | 15 |
| 374 | 1-8-1972 | VÕ PHIẾN | anh Bình-định | 20 |
| 374 | 1-8-1972 | ĐOÀN NHẬT TẤN | vấn đề Tân-Toán-học ở nước ta | 23 |
| 374 | 1-8-1972 | TRẦN NGỌC NINH | thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» | 29 |
| 374 | 1-8-1972 | HUỲNH PHAN | số phận môn Quốc văn | 39 |
| 374 | 1-8-1972 | TRẦN NGỌC NINH | văn-hóa và y-khoa | 43 |
| 374 | 1-8-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | trong tầm lửa đạn: Mai sau | 51 |
| 374 | 1-8-1972 | HUỲNH KIM SƠN | vẫn niềm ao ước đó (thơ) | 54 |
| 374 | 1-8-1972 | VÕ VĂN LÊ | mây chiều (thơ) | 55 |
| 374 | 1-8-1972 | TRẦN HOÀI THƯ | bóng tháp (truyện) | 57 |
| 374 | 1-8-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 67 |
| 374 | 1-8-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 71 |
| 374 | 1-8-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 75 |
| 374 | 1-8-1972 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 76 |
| 375 | 15-8-1972 | TỪ MINH | viễn tượng bầu cử Tổng-Thống tại Hoa-kỳ | 9 |
| 375 | 15-8-1972 | VIỆT PHƯƠNG | Mao Trạch Đông và Lưu Thiếu Kỳ hay cuộc tranh chấp quyền hành tại Trung-hoa lục-địa | 14 |
| 375 | 15-8-1972 | TRẦN NGỌC NINH | thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» | 19 |
| 375 | 15-8-1972 | VÕ PHIẾN | anh Bình-định bệnh tật và chữ nghĩa | 23 |
| 375 | 15-8-1972 | PHẠM VĂN LƯƠNG | một vài nhà tiền-phong trong ngành giải-phẫu (cuộc nói chuyện của Bác-sĩ Phạm Văn Lương tại Đà-nẵng 11-6-1972) | 27 |
| 375 | 15-8-1972 | GEORGES ETIENNE GAUTHIER | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Mấy lời kết thúc | 37 |
| 375 | 15-8-1972 | BINH† NGUYÊN LỘC | danh từ mới của Trung Hoa | 45 |
| 375 | 15-8-1972 | PHẠM VĂN BÌNH | qua phá Tam Giang | 49 |
| 375 | 15-8-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 57 |
| 375 | 15-8-1972 | TƯỜNG LINH | một sớm mai về (thơ) | 64 |
| 375 | 15-8-1972 | ĐÔNG TRÌNH | em gái hồi cư (thơ) | 65 |
| 375 | 15-8-1972 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 67 |
| 375 | 15-8-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 72 |
| 375 | 15-8-1972 | THẾ NHÂN | sắc luật sửa đổi quy chế báo chí (SINH HOẠT) | 75 |
| 376 | 1-9-1972† | VÕ PHIẾN | đất của con người | 5 |
| 376 | 1-9-1972† | VIỆT PHƯƠNG | Mao Trạch Đông và Lưu Thiếu Kỳ hay cuộc tranh chấp quyền hành tại Trung Hoa lục địa | 13 |
| 376 | 1-9-1972† | TỪ MINH | an-ninh Âu-châu dưới mắt điện Cẩm-linh | 20 |
| 376 | 1-9-1972† | TRẦN NGỌC NINH | thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» | 23 |
| 376 | 1-9-1972† | TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | vài ý nghĩ về sự thành lập và phát triển một Hội Học Tây Sơn | 31 |
| 376 | 1-9-1972† | VÕ QUANG YẾN | trên đường tìm thuốc trường sinh: chất tạo keo | 39 |
| 376 | 1-9-1972† | TRẦN KIM THẠCH | trả lời ông Nguyễn Bạt Tụy về bài phê bình quyển: «Lịch sử thành lập đất Việt» | 45 |
| 376 | 1-9-1972† | PHẠM DUY | Tri ân người tri-âm (gửi Georges Etienne Gauthier) | 53 |
| 376 | 1-9-1972† | NGỤY NGỮ | một ngày ở Trị Thiên (bút ký) | 59 |
| 376 | 1-9-1972† | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 65 |
| 376 | 1-9-1972† | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | hỏi làm chi (thơ) | 71 |
| 376 | 1-9-1972† | HOÀNG LỘC | được tin người yêu cũ tản cư khỏi Hội-an (thơ) | 72 |
| 376 | 1-9-1972† | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 73 |
| 376 | 1-9-1972† | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 377 | 14-9-1972 | BÁCH KHOA | Vụ án «Đạo văn» (Đàm thoại với L.M. Thanh Lãng) | 5 |
| 377 | 14-9-1972 | TỪ MINH | Nhật-bản, một đại cường bất-đắc-dĩ | 13 |
| 377 | 14-9-1972 | ĐOÀN NHẬT TẤN | tân-toán-học cho tuổi tiền-học-đường | 18 |
| 377 | 14-9-1972 | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhà giáo họ Khổng: cách mạng giáo dục | 23 |
| 377 | 14-9-1972 | BÌNH NGUYÉN† LỘC | để kết luận về việc: Sáng tác danh từ | 29 |
| 377 | 14-9-1972 | VÕ PHIẾN | rụp, rụp... | 35 |
| 377 | 14-9-1972 | NGUYỄN THIẾU DŨNG | một vụ án văn học: Dã sử hay Đại-Nam Đồng-văn nhật-báo? | 39 |
| 377 | 14-9-1972 | LÊ ĐỒNG YÊN | một vài cảm nghĩ về loạt bài của Georges E. Gauthier viết về Phạm Duy | 45 |
| 377 | 14-9-1972 | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 51 |
| 377 | 14-9-1972 | MƯỜNG MÁN | chuyển mùa (truyện ngắn) | 59 |
| 377 | 14-9-1972 | LAN HUỆ EM | em theo đoàn lưu dân (thơ) | 68 |
| 377 | 14-9-1972 | VÕ VĂN LÊ | sương khói ngậm ngùi (thơ) | 68 |
| 377 | 14-9-1972 | HUỲNH KIM SƠN | ta cũng nhớ (thơ) | 69 |
| 377 | 14-9-1972 | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 74 |
| 377 | 14-9-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 76 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | PHẠM VIỆT TUYỀN | người cầm bút từ năm 1954 tới nay, 1972 (Trích bài thuyết trình tác giả đọc trong khóa hội-thảo về Sách, do Ủy-hội Quốc-gia UNESCO tổ chức tại Saigon) | 5 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | Thế-vận-hội từ Berlin 1936 tới Munich 1972 | 17 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | ĐOÀN NHẬT TẤN | tân-toán-học cho tuổi tiền-học-đường | 23 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhà giáo họ Khổng: tình thày trò | 29 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | VÕ PHIẾN | thành tích trên đầu lưỡi | 37 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | lịch sử một tội ác | 41 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | HỒ THỊ DƯ TÂM | giọt lệ cho người (truyện ngắn) | 49 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 55 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | LÊ NGUYÊN NGỮ | quán tản cư (thơ) | 64 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | TRẦN VẠN GIẢ | lục bát (thơ) | 65 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | TRẦN HUIỀN ÂN | tào khê nước chảy (thơ) | 66 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 67 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | HOÀNG CHU ÂN | trong vườn (truyện ngắn) (SINH HOẠT) | 71 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 75 |
| 378 | (không in trên bìa/mục lục)† | THẾ NHÂN | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 77 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | VÕ PHIẾN | xem tướng nhà | 9 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | Phi-luật-tân giữa Cộng-sản và độc tài | 12 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | HỒ HỮU TƯỜNG | nhân việc Lê Văn Viễn từ trần, một vài nhận xét về cựu Thủ lãnh Bình Xuyên | 18 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhà giáo họ Khổng: tình thày trò | 23 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGÔ THẾ VINH | dư âm cuộc chiến V.N. và tương lai ngành y khoa phục hồi | 31 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | TRẦN VĂN TÍCH | tắc kè | 39 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGUYỄN VĂN XUÂN | giai thoại một thời: Phan Châu Trinh và tiếng tơ lòng | 45 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | cuộc Hoa-du của Thủ-tướng Nhật Kakuei Tanaka | 53 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vào đời (truyện dài) | 59 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | TẠ TỴ | trở về (thơ) | 68 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | HOÀNG LỘC | thư gửi vị hôn thê không cưới được (thơ) | 69 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 73 |
| 379 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 79 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | vấn đề bầu cử Tổng Thống tại Hoa kỳ | 5 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | VÕ PHIẾN | ăn uống sự thường | 15 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | DOHAMIDE | cuộc sống núi rừng cao nguyên: sắc tộc JEH, một năm tắm một lần | 19 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | WILL & ARIEL DURANT & NGUYỄN HIẾN LÊ & TRẦN LƯƠNG NGỌC (dịch) | lịch sử và kinh tế | 23 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | BÌNH NGUYÊN LỘC | sọ và máu | 29 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | NGUYỄN VĂN XUÂN | giai thoại một thời: ông Hiễn Lân và trận Trà-kiệu | 35 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | TRẦN KIM THẠCH | Cộng-hòa Tân-gia-ba, một Thụy-sĩ của Đông-Nam-Á ngày nay | 39 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | XUÂN QUANG | trả lời các bạn đọc hỏi về Yoga | 49 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | mưa đầu mùa (truyện ngắn) | 55 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | CAO TRƯỜNG HUY | nhớ một phương (thơ) | 66 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | VŨ HỮU ĐỊNH | trên đường về Lâm đồng; tới Đại ninh tìm nhà bạn (thơ) | 67 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | PHẠM TẤN HẦU | ngày ở trại tiếp cư Đà nẵng; Bé thơ cũng lụy | 67 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | VŨ PHAN LONG | ôi Trần Tế Xương; Phượng | 68 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 71 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 73 |
| 380 | (không in trên bìa/mục lục)† | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 76 |
| 381 | 15-11-1972 | NGUYỄN VĂN TRUNG | qua sự phê bình nghiên cứu Truyện Kiều và Nguyễn Du, xưa và nay, đặt những vấn đề về «Phê bình cũ, Phê bình mới» (Đàm thoại) | 5 |
| 381 | 15-11-1972 | TRẦN NGỌC NINH | ý nghĩa Truyện Kiều trong dân gian | 13 |
| 381 | 15-11-1972 | BÙI HỮU SỦNG | nghệ thuật «Vang và Bóng» trong truyện Kiều | 23 |
| 381 | 15-11-1972 | VŨ HẠNH | hai nàng Thúy Kiều | 37 |
| 381 | 15-11-1972 | VŨ HẠNH | khách viễn phương, người là ai? | 42 |
| 381 | 15-11-1972 | DOÃN QUỐC SỸ | tiếng đàn của Kiều | 45 |
| 381 | 15-11-1972 | VŨ VĂN KÍNH | cụ Nghè Mai, một giọt máu đào của họ Nguyễn Tiên-Điền | 51 |
| 381 | 15-11-1972 | VÕ PHIẾN | văn đọc, văn xem | 53 |
| 381 | 15-11-1972 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | hỏi ai người khóc? (thơ) | 63 |
| 381 | 15-11-1972 | NGUYỄN DU & VŨ HOÀNG CHƯƠNG (dịch) | thơ chữ Hán: Tản lĩnh Lô giang | 64 |
| 381 | 15-11-1972 | NGUYỄN DU & VŨ HOÀNG CHƯƠNG (dịch) | Long vĩ giang đầu | 65 |
| 381 | 15-11-1972 | NGUYỄN DU & QUÁCH TẤN (dịch) | U cư — Ngẫu đề | 67 |
| 381 | 15-11-1972 | BÁCH KHOA | đàm thoại với Phạm Thiên Thư về cuốn «tục Kiều» Đoạn Trường Vô Thanh | 71 |
| 381 | 15-11-1972 | TỪ MINH | George McGovern và Sargent Shriver, hai kẻ chiến bại | 77 |
| 381 | 15-11-1972 | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (Giải Nobel Khoa học) (SINH HOẠT) | 85 |
| 381 | 15-11-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 87 |
| 381 | 15-11-1972 | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 90 |
| 382 | 1-12-1972 | TỪ MINH | phân tích cuộc bầu cử Tổng-thống tại Hoa-kỳ năm 72 | 5 |
| 382 | 1-12-1972 | NGUYỄN VĂN TRUNG | qua sự phê bình nghiên cứu Truyện Kiều và Nguyễn Du, xưa và nay, đặt những vấn đề về «Phê bình cũ, Phê bình mới» (Đàm thoại) | 14 |
| 382 | 1-12-1972 | TRẦN NGỌC NINH | ý nghĩa và cơ cấu Truyện Kiều: đoạn cuối của Truyện Kiều | 23 |
| 382 | 1-12-1972 | VÕ PHIẾN | mẹ bồng con | 33 |
| 382 | 1-12-1972 | HỒ HỮU TƯỜNG | một gia phổ của dòng Nguyễn Đình Chiểu (nhân dịp khảo cứu về Nguyễn Đình Chiêm) | 37 |
| 382 | 1-12-1972 | BÌNH NGUYÊN LỘC | nói rõ về tiền-sử-học tại Việt-nam: Lạc và Việt | 41 |
| 382 | 1-12-1972 | NGUYỄN VĂN XUÂN | giai thoại một thời: Đôi hia | 47 |
| 382 | 1-12-1972 | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | ba tiếng đứt ruột (tùy bút) | 51 |
| 382 | 1-12-1972 | TRẦN QUÍ SÁCH | hoa khế (truyện ngắn) | 55 |
| 382 | 1-12-1972 | MƯỜNG MÁN | trăng trên doanh trại (truyện ngắn) | 63 |
| 382 | 1-12-1972 | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 71 |
| 382 | 1-12-1972 | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 74 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | THÍCH NHẤT HẠNH & THÍCH HUYỀN QUANG | đạo Phật và sự sống | 5 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | BÙI HỮU SỦNG | một quan niệm mới về tiểu thuyết: «Chữ đẻ ra chữ» | 15 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | ARIEL & WILL DURANT | lịch sử và chiến tranh | 23 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN THIẾU DŨNG | trường hợp Lĩnh Nam Dật Sử (một tài liệu giả mạo trắng trợn) | 31 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | BÌNH NGUYÊN LỘC | nói rõ về tiền-sử-học tại Việt-nam: Lạc và Việt | 39 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ PHIẾN | mưa và thơ | 45 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | HỒ HỮU TƯỜNG | viễn dồ† cho Đông Y | 51 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | TỪ MINH | ngày trở về của Juan Péron | 55 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | TẠ TỴ | hãy cho tôi (thơ) | 65 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ VĂN LÊ | mùa thu trên đồi (thơ) | 66 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | TRẦN LƯU AN | quảng trị xưa nào — quảng trị chữ đây (thơ) | 67 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | TRẦN DZẠ LỮ | thư cho người (thơ) | 68 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | BÁCH KHOA | có bao nhiêu sư đoàn? (SINH HOẠT) | 69 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 72 |
| 383 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 75 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TỪ MINH | hội nghị an ninh và hợp tác Âu-châu tại Helsinki | 5 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | HỒ HỮU TƯỜNG | về tên đúng của Sương Nguyệt Anh | 15 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ PHIẾN | Sa-kê | 20 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THÍCH NHẤT HẠNH & THÍCH HUYỀN QUANG | đạo Phật và sự sống | 23 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ TIẾN PHÚC | những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn: Chinh phụ ngâm diễn âm Tân khúc | 33 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TOAN ÁNH | góp ý kiến với Ô. Võ Phiến về bài «Mẹ bồng con» | 43 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | Buổi họp bất thường (tùy bút) | 47 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | BÙI HỮU SỦNG | một quan niệm mới về tiểu thuyết: thử đọc một truyện ngắn cơ-cấu | 51 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | JEAN RICARDOU & TRẦN ĐÌNH Ý (dịch) | một cuộc dạo chơi trắc trở (truyện ngắn) | 57 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN VĂN XUÂN | giọt máu rơi của Nguyễn Công Trứ (Giai thoại một thời) | 65 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | MANG VIÊN LONG | Dì Lucia (truyện ngắn) | 67 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 72 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 73 |
| 384 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 373 ĐẾN SỐ 384 | 74 | |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TỪ MINH | 1972 một năm đảo lộn sách lược chính trị | 7 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TRẦN ĐẠI | diễn biến một năm qua | 19 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | nghĩ về một vài hiện tượng trong tình hình chữ nghĩa 1972 | 23 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN HIẾN LÊ | kỷ nguyên tiêu thụ và nghề viết văn | 31 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ QUANG YẾN | Nobel Khoa học 1972 | 37 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | ĐỖ TRỌNG HUỀ | một bài thơ Tết và tâm sự Nguyễn Du | 43 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ PHIẾN | ngày Tết nói chuyện ăn | 49 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | ĐỖ TIẾN ĐỨC | điện ảnh Việt nam 1972 (BÁCH KHOA đàm thoại với Đỗ Tiến Đức, nhà đạo diễn phim «Yêu») | 55 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | MINH QUÂN | sách báo trẻ em 1972 | 63 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | LÊ THANH THÁI | đầu năm nói chuyện tướng số | 71 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | tin xuân (thơ) | 81 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TẠ TỴ | tình mộng (thơ) | 82 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VŨ HỮU ĐỊNH | cảm ơn người vợ khổ (thơ) | 83 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | MẠC LY CHÂU | trong cơn khổ nạn (thơ) | 84 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VŨ HẠNH | lá thư cuối năm: người cầm bút, đời sống và sáng tác | 87 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | HUỲNH VĂN LANG | ông Diệm, ông Nhu và bà Nhu (trích Hồi-ký «Chứng nhân một chế độ», Giải nhất Trung tâm Văn bút V.N. 1972) | 99 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN VĂN XUÂN | giai thoại một thời: cô đầu với Phan Khôi | 107 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | tiếng đàn thầm (truyện ngắn) | 111 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | gửi thư (truyện vui) | 119 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THẾ NHÂN | lễ kỷ niệm 150 năm sanh-niên Nguyễn-Đình-Chiểu ở Saigon (SINH HOẠT) | 127 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | PHAN MAI | khánh thành Thư viện Hội đồng Giám mục V.N. (SINH HOẠT) | 128 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THU THỦY | thơ nhạc Phạm Thế Mỹ (SINH HOẠT) | 129 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | BÁCH KHOA | Ngê Bá Lí tức Nguiễn Ngu Í cầm bút trở lại (SINH HOẠT) | 130 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THU THỦY | bức tranh V.N. cao giá nhất năm 1972 (SINH HOẠT) | 132 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | BÁCH KHOA | bình ca và bình mới rượu cũ (đàm thoại với Phạm Duy) (SINH HOẠT) | 133 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THU THỦY | giải tuyên dương sự nghiệp (SINH HOẠT) | 135 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 137 |
| 385-386 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 141 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TỪ MINH | đầu năm Quí Sửu, một nền hòa bình bất ổn | 5 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | BÁCH KHOA | đàm thoại với ông Giản Chi về Giải Tuyên dương sự nghiệp Văn chương, Học thuật, Mỹ thuật 1972 | 13 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | LÊ THANH THÁI | đầu năm nói chuyện tướng số | 19 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN HIẾN LÊ | kỷ nguyên tiêu thụ và nghề viết văn | 23 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | VÕ PHIẾN | từ chuyện áo quần ngày Xuân | 31 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TOAN ÁNH | chơi câu đối | 37 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | DOHAMIDE | thân phận người sơ khai | 47 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | HUỲNH VĂN LANG | ông Diệm, ông Nhu và bà Nhu (Hồi ký: Chứng nhân một chế độ) | 55 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TỪ MINH | Harry S. Truman, một vĩ nhân bất đắc dĩ | 63 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUYỄN VĂN XUÂN | giai thoại một thời: Cái oai của Tả quân | 75 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | NGUIỄN NGU Í | một bức thư đầu năm | 77 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | DU TỬ LÊ | khi trở lại trường (thơ) | 84 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | THẾ NHÂN | lễ phát giải thưởng Bút Việt 72 (SINH HOẠT) | 85 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TRÀNG THIÊN | chúc Tết đồng bào miền Bắc (SINH HOẠT) | 86 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | BÁCH KHOA | một tạp chí cho trẻ em Việt ở nước ngoài (SINH HOẠT) | 87 |
| 387 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 89 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VÕ PHIẾN | từng khối bên nhau | 15 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Võ Phiến và Nguyễn Cao Đàm về Giải Tuyên dương Sự nghiệp... | 19 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN VĂN HẦU | kêu tên cho đúng | 23 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN VĂN TÍCH | một vài danh-từ Y-học Đông Tây trong Việt-ngữ | 33 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | BÌNH NGUYÊN LỘC | bộ đời miền Nam đã lên lão làng: 90 tuổi | 39 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | Lyndon Baines Johnson, con người tầm thường hay vĩ đại? | 47 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | MINH ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư Vạn tượng | 57 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN LÊ | Tết Quý Sửu ở tỉnh (Bút ký) | 63 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VÕ VĂN LÊ | khi em về (thơ) | 70 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | LÊ NGHỊ | bầu xuân (thơ) | 70 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | ĐINH HOÀNG SA | mỗi mùa xuân đi qua (thơ) | 71 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 388 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 85 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | Hội-nghị Quốc-tế Ba-lê, một bước tiến mới tới hòa bình? | 05 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VÕ QUANG YẾN | học tập sanh đẻ | 15 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Giáo sư Nguyễn Xuân Nhựt về các vấn đề Du học và Giáo dục | 23 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN XUÂN NHỰT | tiến tới một nền giáo dục thích nghi | 25 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN THIẾU DŨNG | văn học thời Duy Tân | 33 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN VĂN XUÂN | năm mới đi viếng nhà thờ Nhất Linh Nguyễn Tường Tam | 39 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VÕ PHIẾN | giọng Huế | 51 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VÕ HỒNG | trát đòi nhân chứng (truyện ngắn) | 55 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | DU LY | giã từ em vĩnh biệt (truyện) | 63 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | ĐỖ-CHU THẮNG | hong chút tình xưa (thơ) | 71 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | BÁCH KHOA | tưởng niệm Phan Phụng Thạch | 72 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | PHAN PHỤNG THẠCH | nắng Hạ tình phai — bài thơ làm khi say rượu (thơ) | 73 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | PHAN PHỤNG THẠCH | bàng bạc tình quê (thơ) | 74 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | trả lời cuộc phỏng vấn của Đài Tự Do (SINH HOẠT) | 75 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | ĐÔNG HỒ, MỘNG TUYẾT, VŨ HOÀNG CHƯƠNG | ba bài thơ xướng họa nhân dịp lễ húy nhật thứ 4 của Đông Hồ (SINH HOẠT) | 79 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 83 |
| 389 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 85 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN NGỌC NINH | Nguyễn Trãi, Huyền Thực và Sắc Không (đọc bài thơ Mộc cận của Nguyễn Trãi) | 05 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | VÕ PHIẾN | người Huế | 17 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN VĂN TÍCH | châm thuật trên đất Pháp | 23 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN THIẾU DŨNG | văn học thời Duy Tân | 31 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN VĂN XUÂN | nhân xem một kỷ niệm của Nguyễn Tường Long (suy ra: các nhân vật nữ của Hoàng Đạo và Nhất Linh) | 39 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | nữ văn hào Pearl Buck, một cây bút Tây phương phục vụ cho đạo lý Đông phương | 49 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư Vạn tượng: ngưng bắn tại Ai-lao | 59 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | HOÀNG LỘC | khi trở về Hội-an (thơ) | 66 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN BẮC SƠN | đại lãn (thơ) | 67 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN QUÍ SÁCH | người chờ đợi (truyện ngắn) | 71 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | BÙI KHIẾT | mùa Xuân tưởng niệm Thân | 78 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN ĐẠI | 9 nhà văn nhìn về Đông Hồ (SINH HOẠT) | 87 |
| 390 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 89 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | PHẠM VIỆT CHÂU | bài học xứ Lào: Chiến tranh và Hòa bình (I) | 05 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | LÊ XUÂN KHOA | nhân mùa Phật Đản kể lại: cuộc đời Đức Phật Thích Ca | 15 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | ĐOÀN NHẬT TẤN | ngụ ngôn | 23 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN VĂN TÍCH | Đông y và Tây y đối với kinh và sữa của phụ nữ | 29 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | Pablo Picasso, một ông vua không ngai của thế giới nghệ thuật thế kỷ XX | 39 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN VĂN XUÂN | những phát giác kỳ dị về «những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc» | 47 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TƯỜNG LINH | gặp lại Vũ Hữu Định (thơ) | 52 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | ĐẠM NHƯ | mùa trăng, chim biển, hoa quì (thơ) | 53 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRẦN NGỌC KIM | đêm nguyện cầu (thơ) | 54 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGUYỄN NGÂN SƠN | vách đá cheo leo (truyện ngắn) | 55 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | LÊ MIÊN TƯƠNG | bánh mì và nghệ thuật (truyện ngắn) | 63 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư Căm-bốt | 73 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 79 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | NGÊ BÁ LÍ | «Kim Túy Tình Từ» phải chăng là thoại† gần nguyên bản truyện Kiều nhất (SINH HOẠT) | 84 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | PHẠM NGỌC ẦN | Sa kê hay mít nài (SINH HOẠT) | 85 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | BÁCH KHOA | bài thơ «Đan Thanh bậc chị» của Vũ Hoàng Chương (SINH HOẠT) | 86 |
| 391 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 91 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | nước Úc dưới triều đại Gough Whitlam | 05 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | PHẠM VIỆT CHÂU | bài học xứ Lào: Chiến tranh và Hòa bình (II) | 15 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | VÕ QUANG YẾN | thuốc trị bá chứng: Prostaglandine | 23 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | ĐOÀN NHẬT TẤN | ngụ ngôn | 29 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | LÊ XUÂN KHOA | mùa Phật đản 2.517: cuộc đời Phật Thích Ca | 35 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | NGUYỄN VĂN XUÂN | những phát giác kỳ dị về «những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc» | 43 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư Ba-lê | 53 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | DU LI | trong lồng son (truyện) | 59 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | BÙI KHIẾT | tiễn đưa — đêm mưa hành quân (thơ) | 64 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | HUỲNH KIM SƠN | chén rượu chiều 30 (thơ) | 65 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | HOÀNG THAO | tuần lễ văn hóa ở Cố đô (SINH HOẠT) | 67 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | NGUYỄN HIẾN LÊ | Hư Chu (1923-1973) (SINH HOẠT) | 73 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | khóc Hư Chu (SINH HOẠT) | 77 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | NGÊ BÁ LÍ | bài thơ ấy của ai? Đồ Chiều hay Bút Trà (SINH HOẠT) | 78 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | BÁCH KHOA | phỏng vấn họa sĩ Tạ Tỵ về họa phái Lập Thể và Picasso (SINH HOẠT) | 79 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 81 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 84 |
| 392 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 89 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | PHẠM LƯƠNG GIANG | (tựa không in†) | 05 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | TỪ MINH | quốc gia Do thái 25 tuổi | 20 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | DOHAM DE | thảm trạng da đỏ | 23 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | NGUYỄN VĂN XUÂN | mấy tài liệu lịch sử về Nguyễn Hữu Độ (1824-1888) | 33 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | ĐOÀN NHẬT TẤN | vấn đề giáo dục phụ huynh | 39 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | LÊ XUÂN KHOA | Phật giáo kết tập kinh điển | 45 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư nước ngoài | 53 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | HOÀNG NGỌC TUẤN | hẹn mỗi tuần (truyện ngắn) | 59 |
| 393 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | ĐÔNG TRÌNH | đường thơm chân đất (thơ) | 72 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRẦN NGỌC NINH | sống với ý thức hệ | 05 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | LÊ XUÂN KHOA | Phật giáo kết tập kinh điển (II) | 19 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRẦN VĂN TÍCH | khủng hoảng giáo dục Y-khoa tại Pháp | 25 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | VÕ QUANG YẾN | kỷ niệm 500 năm sinh nhật Nicolas Copernic | 33 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MNH† | từ Profumo tới Lord Lambton, 10 năm trời 2 vụ tai tiếng | 39 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư nước ngoài | 49 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | NGUYỄN NGÂN SƠN | nước cạn, hoa lau (truyện ngắn) | 55 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | THỤY KHÁI | thêm một lần đi (thơ) | 66 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | MANG VIÊN LONG | những dãy hành lang buồn bã (thơ) | 67 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TÂN HOA | con nai nhỏ trên đoạn đường gian nan (truyện ngắn) | 71 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MNH† | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 77 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 81 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 85 |
| 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | (không ký tên) | MỤC LỤC THEO BỘ MÔN TỪ 385-386 (E, F) ĐẾN 394 (O) | |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | DOÃN QUỐC SỸ | hướng về ngành Sư phạm Tiểu học | 05 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | ĐOÀN NHẬT TẤN | dịch thuật | 15 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | TRẦN NGỌC NINH | ngữ lí học và cơ cấu Việt ngữ | 21 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | TRẦN NGỌC NINH | Đức Phật trước các hệ thống tư tưởng dương thời (Sống với ý-thức-hệ) | 29 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | DOHAMIDE | những gương mặt sầu chai đá của châu Mỹ la-tinh | 35 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | TỪ MNH† | độc tài về già: Francisco Franco | 44 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Nguyễn văn Hầu, tác giả cuốn «Thoại Ngọc Hầu và những cuộc khai phá miền Hậu Giang» | 53 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư nước ngoài | 61 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | ba kiếp lang thang (thơ) | 66 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | TƯỜNG LINH | trăm tư (thơ) | 67 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | HOÀNG NGỌC TUẤN | tự truyện giữa mùa hè (truyện) | 69 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | HỒ HỮU TƯỜNG | nhơn một bài thơ (SINH HOẠT) | 77 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | B.T.C. | lễ kỷ niệm Tuyên Trung Hầu Nguyễn Văn Tuyên tại Mỹ-An-Hưng Sa-Đéc (SINH HOẠT) | 79 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | TỪ MNH† | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 81 |
| 395 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 85 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | NGUYỄN VĂN XUÂN | Từ «Tự phán» đến «Phan Bội Châu niên biểu» | 05 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TOAN ÁNH | tủ sách xã thôn | 17 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | DOHAMIDE | thử bàn lại với nhà văn Bình Nguyên Lộc về «Người Châu giang» | 23 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | ĐOÀN NHẬT TẤN | dịch thuật | 31 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRẦN NGỌC NINH | các hệ phái sa-môn và bà-la-môn qua lăng kính Phật-giáo (Sống với ý-thức-hệ) | 39 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MNH† | Muammar Gaddafi, chàng trai du-mục với mộng làm bá-chủ khối Ả-rập | 45 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | vô tuyến truyền Kiều (tùy bút) | 51 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | HOÀNG NGỌC TUẤN | tự truyện giữa mùa hè (truyện) | 55 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | niềm tin còn lại (truyện) | 65 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư nước ngoài | 71 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRẦN VĂN SUNG | vài nét về Hội-nghị các nhà Đông-phương-học tại Paris (SINH HOẠT) | 77 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 80 |
| 396 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 83 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | KIM DỊCH | khoa-học thực-nghiệm và y-lý cổ-truyền | 05 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRẦN VĂN TÍCH | nhĩ châm liệu pháp | 15 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | NGUYỄN VĂN XUÂN | Từ «Tự phán» đến «Phan-Bội-Châu niên-biểu» | 25 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRẦN NGỌC NINH | sinh-mệnh-luận: những lí-thuyết về bản-ngã sau khi chết (Sống với ý-thức-hệ) | 33 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MINH | tân chính thể Cộng hòa Hy-lạp | 41 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | NGÊ BÁ LÍ | đàm thoại với nhà văn Lương văn Lựu, tác giả bộ «Biên-Hòa sử lược toàn biên» | 49 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | THU HIPPY | chuyện trong tháng | 59 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | MƯỜNG MÁN | công viên dạ khúc (truyện) | 65 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | HOÀNG LỘC | khi qua trường học cũ (thơ) | 74 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | PHẠM CAO HOÀNG | gã hàn sĩ ấy lại ra đi (thơ) | 75 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | VÕ CHÂN CỬU | dặm dặm mây trắng (thơ) | 75 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 77 |
| 397 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 81 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MINH | giấc mơ phi-liên-kết từ Bandoung tới Alger | 05 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | NGUYỄN HIẾN LÊ | những vấn đề của thời đại: Sự bộc phát của nhân số và nạn đói | 17 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | KIM DỊCH | khoa-học thực-nghiệm và y-lý cổ-truyền | 23 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | VÂN ANH | các quốc gia kỹ nghệ trên thế giới sẽ giải quyết cuộc khủng hoảng nhiên liệu cách nào? | 33 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | ĐÔNG TÙNG | Công sứ Oser, một người không chết ở vùng Nghệ Tĩnh | 37 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | BÌNH NGUYÊN LỘC | về người Châu-Giang | 43 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh† | 47 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | THU HIPPY | chuyện trong tháng | 53 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | HỒ MINH DŨNG | người đền nợ nước (truyện ngắn) | 57 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | DU LI | một thoáng khói cay (truyện ngắn) | 65 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | LÊ VĂN TRUNG | mái nhà xưa (thơ) | 71 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | VÕ VĂN LÊ | khi về phố hạ (thơ) | 72 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Võ Phiến (SINH HOẠT) | 73 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TỪ MINH | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 75 |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | |
| 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | THẾ NHÂN | Hợp đồng xuất bản Nhã Ca - Barry Hilton — Việt nam tham dự Đại hội thế giới về ca nhạc Pop tại Đông kinh (SINH HOẠT) | 48† |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | NGUYỄN GIA TƯỜNG | uốn nắn tâm hồn theo truyền thống dân tộc, mục tiêu thiết yếu của nền Giáo dục quốc dân V.N. | 05 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | Dầu hỏa: khí giới chính trị hay khủng hoảng kinh tế? | 19 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | NGUYỄN HIẾN LÊ | những vấn đề của thời đại: sự bộc phát của nhân số và nạn đói | 23 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | VÕ QUANG YẾN | thuốc chủng trừ bệnh Cúm | 27 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | TRẦN VĂN TÍCH | di truyền, mật mã và ám hiệu | 31 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | VÕ LONG TÊ | đàm thoại với Bách Khoa về hội nghị các nhà Đông-phương-học thứ 29 tại Ba-lê | 37 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 51 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | TRẦN HOÀI THƯ | người trở về (truyện ngắn) | 55 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | TẠ TỴ | vọng âm (thơ) | 64 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | TUỆ MAI | tạ ơn (thơ) | 65 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | THU HIPPY | chuyện trong tháng | 67 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 71 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | THẾ NHÂN | nụ cười Việt nam tại Hoa-kỳ (SINH HOẠT) | 77 |
| 399 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | cuộc chiến Tam quốc Trung Đông và 2 ông thầy Nga Mỹ | 05 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | THÁI VĂN KIỀM | tìm hiểu Cố-đô Huế (quan niệm và kỹ thuật kiến trúc của Kinh thành Huế) | 17 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | TRẦN VĂN TÍCH | di truyền, mật mã và ám hiệu | 23 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | KIM DỊCH | Đông Y qua nét chữ | 29 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | NGUYỄN GIA TƯỜNG | uốn nắn tâm hồn theo chính nghĩa quốc gia | 37 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | LÊ IHỊ† MÃO | tầm quan trọng của Giáo-dục Tiền-học-đường trong khuôn khổ Ký-nhi-viện | 46 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | ĐỖ TRỌNG HUỀ | trả lời Bách Khoa về tại sao ông được mời dự Hội-nghị Đông-phương-học ở Paris và tại sao ông không đi được | 51 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | TƯỜNG LINH | trời xưa áo lục (thơ) | 61 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | LUÂN HOÁN | một giờ trong trường làng (thơ) | 62 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | văn khoa, mùa xưa (truyện) | 65 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | THẾ NHÂN | nghệ thuật Thư pháp? một sức kiên nhẫn phi thường | 76 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 80 |
| 400 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | THU THỦY | thời sự khoa học—văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | HOÀNG VĂN ĐỨC | từ chiến tranh Trung Đông đến chiến tranh tái phát ở Việt nam | 05 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | Sakharov, Solzhenitsyn, cuộc vận động bất khuất | 14 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | TRẦN VĂN TÍCH | tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương | 23 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | KIM DỊCH | Đông Y qua nét chữ | 29 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | VÂN ANH | khoa học không gian và đời sống con người | 35 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | VÕ PHIẾN | nhân đọc truyện Nguyễn Mộng Giác | 39 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | NGUYỄN HIẾN LÊ | thi sĩ Quách Tấn, hai tập thơ và một chứng bệnh | 45 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | TRƯƠNG VĂN THANH | góp ý với bài «Tủ sách xã thôn» của Toan Ánh | 51 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | VÔ ƯU | những vòng hoa xương rồng (truyện) | 59 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | mây bay — lại mây bay (thơ) | 70 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | BÙI KHIẾT | tình yêu tiền kiếp (thơ) | 71 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Phạm Thế Mỹ, nhạc sĩ của «tin yêu», nhạc sĩ của «tình thương» | 73 |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | |
| 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 395 (P) ĐẾN SỐ 401 (V) | ||
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TỪ MINH | 1973 một năm chính biến | 07 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TRÀNG THIÊN | từ cuộc ngưng chiến trước đến cuộc ngưng chiến này | 17 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vui buồn cuối năm | 23 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | sách dịch thuật trong năm qua | 33 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | NGUYỄN† HIẾN LÊ | năm 2000 | 39 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | THÁI VĂN KIỀM | năm Dần nói chuyện Cọp | 49 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TOAN ÁNH | những phiên chợ đặc biệt trong dịp Tết | 55 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TRẦN VĂN TÍCH | năm Dần và thuốc Cọp: Cao Hổ cốt | 59 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | BÌNH NGUYÊN LỘC | Tết Hànội, 90 năm trước dưới mắt một người Pháp | 63 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | VŨ† HOÀNG CHƯƠNG | mười bài đối cảnh | 67 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | HOÀNG VĂN ĐỨC | từ chiến Trung Đông đến chiến tranh tái phát ở Việt nam | 71 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | ÔNG TUYẾT | thất tiều muội — những giọt lệ không là Giọt lệ Thu của nữ sĩ Tương Phố | 81 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | QUANG YẾN | Nobel Khoa học 1973 | 91 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | AN-LƯƠNG BẢO-MINH | đầu đuôi câu chuyện: Sao Chổi Kohoutek | 97 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | MINH† ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Mã-lai | 101 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | bài thơ không tên (thơ) | 105 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TRẦN NGỌC KIM | mưa tiền đồn (thơ) | 106 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TRẦN HOÀI THƯ | bến sông người về (truyện ngắn) | 107 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | CAO TIÊU | xuân vô lượng (thơ) | 114 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TẠ TỴ | xìm† (thơ) | 115 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | LUÂN HOÁN | khai bút đầu Xuân Hòa bình (thơ) | 116 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | NGUYỄN NGÂN SƠN | Khói sương (truyện) | 117 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | THU HIPPI† | chuyện trong tháng | 121 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | THẾ NHÂN | Hội đồng Văn hóa Giáo dục và v/đ khan hiếm giấy (SINH HOẠT) | 125 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | NGÊ BÁ LÍ | (SINH HOẠT) | 128 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | TRẦN HUIỀN ÂN | Tết đến Hòa bình với Đỗ Chu Thăng (SINH HOẠT) | 128 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | BÁCH KHOA | giải Văn Thơ 1973 (SINH HOẠT) | 130 |
| 402-403 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 131 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | TỪ MINH | vụ tranh chấp chủ quyền trên các đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 05 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | NGUYỄN VĂN TRUNG | học không cần trường? | 17 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | TRẦN VĂN TÍCH | tư tưởng Lão Trang trong Y-thuật Đông-phương | 23 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | NGUYỄN HIẾN LÊ | năm 2000 | 31 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | NGUYỄN VĂN XUÂN | đi thăm thân phụ Nguyễn Du | 39 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | NGUYỄN QUANG TÔ | ước vọng hòa bình qua những bài thơ chống chiến tranh của Đỗ Phủ | 53 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Do-Thái | 59 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | HỒ MINH DŨNG | đám mây trước hiên nhà (truyện) | 63 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | LÊ MINH NGỌC | đợi một xuân nào (thơ) | 69 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | ngọc lan (thơ) | 70 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | NGUIỄN HỮU NGƯ | hỏi nhỏ — bài thơ khai bút (thơ) | 71 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | VÕ CHÂN CỬU | saigon (thơ) | 72 |
| 404 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | BÁCH KHOA | đàm thoại với nhà văn Đỗ Trọng Huề, hội viên Hội đồng chấm bộ môn Biên khảo Giải thưởng Văn học Nghệ thuật toàn quốc 1973 | 73 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | TỪ MINH | nước Nhật trước tòa án dư luận Á châu | 05 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | DOHAMIDE | những hiện tượng huyền bí trong tập tục Chàm | 13 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | NGUYỄN VĂN TRUNG | học không cần trường? | 17 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | NGUYỄN HIẾN LÊ | năm 2000 | 23 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | TRẦN VĂN TÍCH | thái độ xử thế của bậc lương-y (tư tưởng Lão Trang trong Y-thuật Đông-phương) | 31 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | LONG ĐIỀN | cụ Phan văn Trường với tập Hồi-ký: «Một chuyện âm mưu người An-nam ở Paris» | 37 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | XUÂN TÙNG | nhân chuyến đi thăm nhà thờ cụ Huỳnh | 43 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 51 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | MINH QUÂN | giữa vật với người (truyện) | 55 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | ĐÔNG TRÌNH | nhạc đời (thơ) | 62 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | THI VŨ | thơ tình của người lính (thơ) | 64 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | EERO TOLVANEN | bệnh dịch giấy (VŨ MINH THIỀU dịch) | 67 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | BÁCH KHOA | bài thơ năm cũ (SINH HOẠT) | 73 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | NHẪN LANG | đầu năm chuyện vui nơi đầu ghế (SINH HOẠT) | 73 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | NGUYỄN HỮU HOẰNG | góp ý với ông Toan Ánh (SINH HOẠT) | 74 |
| 405 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | THU THỦY | vụ trục xuất của Solzhenitsyne (SINH HOẠT) | 76 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | HỘI KHUYẾN HỌC ĐÀ NẴNG | lời nói đầu | 05 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | NGUYỄN VĂN TƯỜNG | sơ lược tiểu sử — sơ lược gia-hệ Cụ Phan Tây-hồ — Phan Tây-hồ niên-biểu | 09 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | NGUYỄN VĂN XUÂN | Phan Châu Trinh với thuyết «Ỷ Pháp cầu tiến bộ» hay «Pháp Việt đề huề» | 19 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | NGUYỄN THIỀU DŨNG | Jules Roux, người bạn thiết nghĩa của nhà cách mạng Phan Châu Trinh | 39 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | NGUYỄN VĂN TƯỜNG — PHẠM LIỆU | «Đông-Dương chính-trị-luận», một di cảo chưa được công bố của Phan-Châu-Trinh | 51 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | PHAN DU | một tấm lòng son | 61 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | NGUYỄN VĂN TƯỜNG | mấy bài vè, bài ca liên quan đến phong trào Duy-tân tại Quảng-nam | 69 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | NGUYỄN VĂN XUÂN | chân dung Phan Châu Trinh, dưới mắt người con và qua một cuộc triển lãm | 77 |
| 406 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 97 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | TỪ MINH | tham vọng ngoại giao của Henry Kissinger | 05 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | NGUYỄN NHƯ | bên lề một cuộc đối thoại về kinh tế | 16 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | TỬ DIỆP | trường hợp mổ bụng đầu tiên ở V.N. được thực hiện dưới sự gây tê của châm thuật | 20 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | TRẦN VĂN TÍCH | tư tưởng Lão Trang trong y-thuật Đông-phương: Điều dưỡng nhiếp-sinh | 23 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | người và thú (cuộc đời và tư tưởng của nhà phong-tục-học Konrad Lorenz, giải Nobel sinh-lý y-khoa 1973) | 33 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | PHẠM TĂNG | một quan niệm về xây dựng sáng tác trong Hội họa | 43 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | MINH QUÂN | giữa người và vật (truyện) | 57 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | MỘNG TUYẾT | thất tiều muội ngày 8 tháng 2 (thơ) | 66 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | PHAN SỸ HOÈ | còn căm nỗi đời (thơ) | 67 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | TRẦN HOÀI THƯ | cánh diều trên đồng cỏ (truyện) | 69 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | chiến tranh hết rồi (thơ) | 73 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | VŨ HOÀNG CHƯƠNG | dấu huyền (thơ) | 75 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Israël | 77 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 82 |
| 407 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | THẾ NHÂN | tuyên ngôn, hội thảo về hạn chế sinh sản, kế hoạch gia đình (SINH HOẠT) | 83 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | TỪ MINH | Georges† Pompidou và di sản cho những người kế vị | 05 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | LONG ĐIỀN | nhân kỷ niệm Phan Châu Trinh nhắc lại: Vụ án Nguyễn An Ninh 48 năm về trước (1926) | 17 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | TRẦN VĂN TÍCH | Tư tưởng Lão Trang trong y-thuật Đông phương: phần «ôn tân nhi tri cố» | 23 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | VÕ QUANG YẾN | nguồn gốc vũ trụ | 31 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | HOÀNG VĂN BÌNH | thử định lại vai trò của môn Quốc-văn trong chương trình Trung-học | 35 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | VÕ PHIẾN | thêm một chút tài liệu về Hồ Xuân Hương | 43 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | NGUYỄN LANG | một thiền sư thi sĩ: thiền sư Huyền Quang (Việt nam Phật giáo Sử luận) | 49 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 59 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | LUÂN HOÁN | Thăm chủ quán; Gió khơi Qui nhơn (thơ) | 64 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | TẠ TY | Ca tụng (thơ) | 65 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | Buồn Thái sơn không gieo (thơ) | 66 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | DU LI | trong cơn thoát xác (truyện) | 67 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | TOAN ÁNH | tiếp lời ông Nguyễn như Hoàng thêm ý kiến về chợ Mỹ Lợi và xã Vinh Mỹ (SINH HOẠT) | 73 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | THIỆN HUY | thuyết trình và triển lãm tưởng niệm nhà Cách mạng Phan Chu Trinh tại Trung tâm văn hóa Liễu Quán Huế (SINH HOẠT) | 74 |
| 408 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | THU THỦY | những phản ứng về kế hoạch gia đình và thuốc ngừa thai (SINH HOẠT) | 75 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | THI VŨ | thế nào là Thiền sư | 05 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | NGUYỄN LANG | một thiền sư thi sĩ: thiền sư Huyền Quang | 15 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | NGUYỄN LANG | văn hóa và chính trị của Phật giáo đời Trần | 19 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | LONG ĐIỀN | nhân kỷ niệm Cụ Phan Châu Trinh, nhắc lại: Vụ án Nguyễn† An Ninh năm 1926 | 33 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | TỪ MINH | chuyển biến trong tình hình chính trị Do thái: Sự ra đi của Thủ tướng Golda Meir | 43 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | VŨ TIẾN PHÚC | ai là dịch giả bản «Chinh Phụ Ngâm Khúc» hiện đang lưu hành? | 49 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | VÕ PHIẾN | trưa đơn giản (truyện) | 61 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | TRẦN TƯỜNG TRÌNH | thư từ Bastogne gởi người em Quảng Trị (thơ) | 69 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | ĐÔNG TRÌNH | trong vườn bắp (thơ) | 70 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | TRẦN VĂN NGHĨA | giữa đồi trà Blao (thơ) | 71 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | VÕ VĂN LÊ | biết tìm đâu (thơ) | 72 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | HOÀNG LỘC | bỏ làm thơ đi uống rượu (thơ) | 72 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | HUỲNH KIM SƠN | thử quay về (thơ) | 73 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Phạm Thiên Thư về tác phẩm 12.000 câu lục bát: Hội Hoa Đàm hay Kinh Hiền | 74 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | THẾ NHÂN | giải thưởng dịch thuật 72—73 (SINH HOẠT) | 77 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | NGÔ THẾ CÔN | góp ý về số đặc khảo Phan Chu Trinh (SINH HOẠT) | 78 |
| 409 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 84 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | TỪ MINH | các cuộc khủng hoảng lãnh đạo trên thế giới | 05 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | DOHAMIDE | một vài cảm nghĩ nhân dự Hội nghị Hồi giáo Mecca | 17 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | ĐOÀN NHẬT TẤN | từ một kiểu trường học cho các xóm nghèo đến một bước canh tân cho nền Giáo dục Tiểu học | 23 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | NGUYỄN THIẾU DŨNG | Cao Chu Thần Thi Tập của Trung Tâm Học Liệu hay câu chuyện «đầu Thần đuôi Thánh» | 29 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | 20 năm tạp chí PLAYBOY | 35 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | LONG ĐIỀN | thuyết «Pháp Việt đề huề» với nhóm La Cloche fêlée | 43 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 53 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | bẻ bút (thơ) | 58 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | VŨ HỮU ĐỊNH | ngày trở lại Đại Ninh; buổi chiều; cảm ngộ; cô lữ (thơ) | 59 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | HỒ MINH DŨNG | cước chú (truyện ngắn) | 61 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | tuổi thơ u ẩn (truyện ngắn) | 67 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | Ý YÊN | bên thành cũ trường Hàm Nghi (thơ) | 73 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | HÀ HUYỀN CHI | như mỗi tình cờ; mưa trong hồn (thơ) | 74 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 81 |
| 410 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | TỪ MINH | cuộc bầu cử Tổng Thống 1974 tại Pháp | 83 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | NGUYỄN VĂN HẦU | văn học miền Nam: văn truyền khẩu trên đất Đồng nai | 05 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | PHẠM LONG ĐIỀN | văn học miền Nam: tính chất phản kháng trong thơ văn bình dân Nam-kỳ thời Pháp thuộc | 17 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | ĐOÀN NHẬT TẤN | một bước canh tân cho nền giáo dục tiểu học | 27 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | TỪ MINH | Valéry Giscard d'Estaing, vị Tổng thống trẻ tuổi nhất của lịch sử nước Pháp | 33 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | DOHAMIDE | đi vào Hội-nghị Hồi-giáo Mecca và kiểm điểm một chuyến đi | 43 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | NGUYỄN THỊ THỤY VŨ | loài rau hoang dại (truyện ngắn) | 61 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | LÊ VĂN SIÊU | về nhóm Hàn Thuyên và Nguyễn Đức Quỳnh (SINH HOẠT) | 71 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | TRẦN NGỌC NINH | ngọn lửa và trái tim — Hồi kí về nhà văn hóa Nguyễn Đức Quỳnh (SINH HOẠT) | 75 |
| 411 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | TỪ MINH | từ «phép lạ» Kissinger đến các cuộc du hành của Tổng Thống Nixon | 05 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | NGUYỄN VĂN HẦU | bước đầu của văn học «Hán Nôm» trên đất Đồng-nai | 13 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | PHẠM LONG ĐIỀN | hai tập thơ bình dân đã làm rung rinh chế độ thực dân miền Nam vào đầu thế kỷ 20 | 17 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | TRẦN NGỌC NINH | ngọn lửa và trái tim (Hồi kí về nhà văn Nguyễn Đức Quỳnh) | 23 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | LÊ VĂN SIÊU | nhóm Hàn Thuyên và cuộc Tân Văn hóa (1939-1945) | 31 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | NGUYỄN VĂN XUÂN | ai là diễn giả bản: «Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc?» | 45 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | VÔ ƯU | trường hợp của Thư (truyện ngắn) | 61 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | cuồng phong (thơ) | 72 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | PHẠM TĂNG | một chuyến đi (thơ) | 73 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | PHÙ SINH | những đám mây đen (truyện ngắn) | 75 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 79 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | THU THỦY | Đỗ Trọng Huề với đề tài: «Nghệ thuật và chúng ta» (SINH HOẠT) | 81 |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | NGUYỄN HIẾN LÊ | Mạnh tử, đời sống và hoạt động chính trị | 23† |
| 412 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | TRẦN NHẬT BẢO | Chữa mắt bằng tia Laser | 33† |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | ĐỖ TRỌNG HUỀ | nghệ thuật và thời đại chúng ta | 05 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | TỪ MINH | đảo Chypre, nguồn tranh chấp quốc tế triền miên | 15 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | NGUYỄN VĂN HẦU | văn học Hán Nôm đất Đồng Nai từ Gia Long đến đầu Tây thuộc | 21 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | PHẠM LONG ĐIỀN | những khám phá mới về Gia-Định báo | 33 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | TRẦN NGỌC NINH | huyền-thoại-học và huyền-thoại lí-học trong sự đi tìm nguồn gốc dân-tộc | 39 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | ĐOÀN NHẬT TẤN | giáo dục thường trực và phát triển văn hóa | 49 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | tình chúng mình sẽ được vẽ lên tranh — kỷ niệm, kỷ niệm — gỗ đá (thơ) | 60 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | VÕ PHIẾN | người láng giềng phía sau (truyện ngắn) | 63 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | NGUYỄN HUY NHƯỢNG | nghe hòa bình; chiều thu ngồi lại nơi hiên nhà xưa; chống nạng trở lại vườn xưa (thơ) | 70 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | TƯỜNG LINH | sương ngọc (thơ) | 71 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | GĨ KHÁNH† | anh không phải là thi sĩ (thơ) | 72 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | TẠ TỴ | tôi về thăm (thơ) | 73 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | TRẦN NGỌC NINH | Y khoa và văn chương (SINH HOẠT) | 73 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | TỬ DIỆP | những khám phá mới về sao chổi Kohoutek (SINH HOẠT) | 77 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | NGUYỄN KINH CHÂU | Duy Lam nói chuyện về Nhất Linh tại Huế (SINH HOẠT) | 79 |
| 413 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | THẾ NHÂN | sinh hoạt văn học tại Qui nhơn — Giáo sư William Maxwell nói về Truyền thông — Hồ Hữu Tường nói về Trương Vĩnh Ký (SINH HOẠT) | 83 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | TỪ MINH | bi kịch chính trị Hoa-thịnh-đốn | 05 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | HỒ HỮU TƯỜNG | hiện tượng Trương Vĩnh Ký hay là hóa trình từ người trí thức đến kẻ sĩ phu | 15 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | PHẠM LONG ĐIỀN | những khám phá mới về Gia Định Báo | 23 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | ĐỖ TRỌNG HUỀ | nghệ thuật và thời đại chúng ta | 31 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | Patty Hearst, huyền thoại của một xã hội biến động | 39 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | ĐỖ TRỌNG LỄ | đề nghị phương thuốc trị bệnh mắt (nhân trường hợp thi sĩ Quách Tấn bị bệnh Glaucome) | 45 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | TRẦN VĂN TÍCH | homo urbanus | 49 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | DU LY | một linh hồn sa mạc (truyện) | 61 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | CAO TIÊU – LÊ NGUYÊN PHU – HÀ HUYỀN CHI | tiễn thi hữu Tạ Ty hồi hưu (thơ) | 73 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | TRẦN NGỌC KIM | nỗi buồn gác trọ (thơ) | 74 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | ĐẶNG TẤN TỚI | bệnh lòng; bước chân cỏ nội (thơ) | 74 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | NGUYỄN HIẾN LÊ | nhân đọc «Mảnh vụn văn học sử» của Bằng Giang (SINH HOẠT) | 77 |
| 414 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 80 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | ĐOÀN NHẬT TẤN | nhân dịp khai trường niên khóa mới, bàn về vấn đề Mẫu giáo ở nước ta | 05 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | NGUYỄN HIẾN LÊ | chúng ta sống trong một thế giới nguy hiểm: Tai họa Minamata | 16 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | NGUYỄN VĂN HẦU | Thơ trong phong trào nói Thơ miền Nam với một số tác phẩm mang tính chất đối kháng | 23 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | PHẠM LONG ĐIỀN | Cải lương, một khúc quanh hệ trọng trên chiến tuyến văn hóa | 29 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | TRẦN TRUNG LƯƠNG | Ivan D. Illich và chủ trương «Hủy bỏ học đường» | 39 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | TRẦN VĂN TÍCH | Ivan Illich và Y-khoa | 47 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư nước ngoài | 55 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | LUÂN HOÁN | đêm mưa về Hội-An (thơ) | 59 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | TRẦN CỎ SƯƠNG | trên đường về Miền Tây (thơ) | 60 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | NGUYỄN XUÂN QUANG | cánh tay đã lìa (truyện) | 61 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | vết rạn trên da đá (truyện) | 65 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | THẾ NHÂN | những buổi nói chuyện của Giáo sư nhạc học Trần văn Khê | 74 |
| 415 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | THU THỦY | Văn bút và quyền tự do của người cầm bút (SINH HOẠT) | 83 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | cuộc cách mạng ngập ngừng tại Éthiopie, lật đổ ngai vàng xưa nhất thế giới | 05 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | NGUYỄN SINH DUY | thương xác cùng nhà học giả Hồ Hữu Tường về hiện tượng Trương Vĩnh Ký | 15 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | NGUYỄN VĂN HẦU | Thơ trong phong trào nói Thơ miền Nam với một số tác phẩm mang tính chất đối kháng | 27 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | PHẠM LONG ĐIỀN | Cải lương, một khúc quanh hệ trọng trên chiến tuyến văn hóa | 35 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | QUÁCH TẤN | giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập | 43 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | TRÙNG DƯƠNG | đàn bà viết văn | 49 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Mexico | 55 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | NGUYỄN THỊ THỤY VŨ | nghề mới (truyện) | 61 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | HOÀNG LỘC | khi mới đến Đà lạt (thơ) | 70 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | NGUYỄN KHẮC NHƯỢNG | thơ gởi bé gái quê nhà (thơ) | 71 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | LÊ VĂN CẦN | góp ý với Ô. Phạm Long Điền về Gia-Định báo (SINH HOẠT) | 73 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | BÙI VỊ XUYÊN | nhân đọc cuốn «Thư tịch hồi tố quốc gia V.N.» (SINH HOẠT) | 74 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | VĂN HỮU | tượng nhà cách mạng Phan Bội Châu ở Huế đã hoàn tất giai đoạn đổ đồng (SINH HOẠT) | 76 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | THẾ NHÂN | buổi sinh hoạt «truyền thống hát Trống quân» (SINH HOẠT) | 77 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | LÊ PHƯƠNG CHI | cuộc đi thăm nhà thơ Á Nam Trần Tuấn Khải (SINH HOẠT) | 79 |
| 416 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | THẾ NHÂN | ngày ký giả đi ăn mày (SINH HOẠT) | 83 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | NGUYỄN THIẾU DŨNG | mấy điểm sai lầm của «Chương trình Quốc văn Lớp 12» | 05 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | Edward Kennedy và tai nạn 5 năm không lời giải thích | 15 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | QUÁCH TẤN | giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập | 23 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | TRẦN VĂN TÍCH | chung quanh cây sâm của Lê Quí Đôn | 31 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | ĐỖ HỒNG NGỌC | nhân đọc: «Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương» | 41 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | PHẠM LONG ĐIỀN | Trương Vĩnh Ký trong quĩ đạo xâm lăng văn hóa của thực dân Pháp | 45 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Đài-loan | 55 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | MINH QUÂN | hạnh ngộ (đoản văn) | 60 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | VÔ ƯU | sông Thu bồn, nước Thu bồn (truyện ngắn) | 66 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | LÊ VĂN TRUNG | cảnh cũ (thơ) | 71 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | ĐỐNG TRÌNH | thư gởi người bạn Thơ (thơ) | 72 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | VÕ TẤN KHANH | niềm vui, như sự thật (thơ) | 74 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | VÕ CHÂN CỬU | phố chợ; ngã tư; chiều trên đầm (thơ) | 75 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | BÁCH KHOA | những buổi nói chuyện về Cổ nhạc Việt Nam của G.s. Trần văn Khê (SINH HOẠT) | 76 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 80 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | THẾ NHÂN | cô Ký ở nước ngoài (SINH HOẠT) | 84 |
| 417 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | THẾ NHÂN | ngày báo chí thọ nạn (SINH HOẠT) | 85 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | hội nghị thượng đỉnh Ả-Rập và viễn ảnh người Palestine trở về Đất Hứa | 05 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | DOHAMIDE | thế lực dầu lửa | 13 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | TRẦN KIM THẠCH | tìm hiểu về bản đồ dầu-hỏa Đông-Nam-Á | 19 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | TRẦN VĂN TÍCH | thuốc Nhật | 24 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | PHẠM LONG ĐIỀN | Trương Vĩnh Ký trong quĩ đạo xâm lăng văn hóa của thực dân Pháp. Bài học dành cho kẻ hợp tác | 32 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | QUÁCH TẤN | giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập | 43 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | TRẦN VĂN TÍCH | thương xác với bác sĩ Đỗ Hồng Ngọc về cuốn «Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương» | 49 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | NHẤT PHƯƠNG | kinh hoàng (thơ) | 52 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh | 55 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | KINH DƯƠNG VƯƠNG | quà sinh nhật (truyện) | 59 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | TRẦN CÔNG SUNG | một cuộc gặp gỡ ngắn (truyện) | 67 |
| 418 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | THẾ NHÂN | Nguyễn Mộng Giác và giải thưởng Truyện dài Văn bút 74 (SINH HOẠT) | 75 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | hội nghị thượng đỉnh Mỹ-Nga trong rừng Tây-Bá Lợi-Á | 05 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | DOHAMIDE | thế lực dầu lửa | 15 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | TRẦN THƯƠNG TÙNG | Hữu Kính, Hữu Kiến hay Hữu Cảnh (nhân bài «Kêu tên cho đúng» của Ô. Nguyễn Văn Hầu) | 23 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | TRẦN VĂN TÍCH | Y học Tần và Hán | 29 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | PHẠM TRỌNG NHÂN | ngôn ngữ Việt Nam trước ngã tư quốc tế | 39 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh | 45 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | HỒ MINH DŨNG | ngọn khói hân hoan (truyện) | 51 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | ĐỐNG TRÌNH | phác vẽ một tương lai (thơ) | 60 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | VŨ HỮU ĐỊNH | ấp ủ đưa theo những chuyến đi dài (thơ) | 61 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | VÕ NGỌC THANH | như những ngày nắng hạ (thơ) | 62 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | NGUYỄN HUY CHƯƠNG | tắm biển-tình cờ (thơ) | 62 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | LÊ PHƯƠNG CHI | tường thuật buổi thăm viếng nghệ sĩ Năm Châu (SINH HOẠT) | 65 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | THẾ NHÂN | diễn tấu nhạc khí truyền thống và trống Nhật bản (SINH HOẠT) | 70 |
| 419 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | HOÀNG NGỌC TUẤN | thư chào mừng Hội Văn Bút V.N. nhân ngày trao giải thưởng truyện dài 74 cho nhà văn Nguyễn Mộng Giác (SINH HOẠT) | 75 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | PHẠM LONG ĐIỀN | Thực chất của một nền giáo dục nô dịch | 05 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | HỒ HỮU TƯỜNG | thử ghi một vài nét căn bản của môn Nhạc võ Tây-Sơn (Sau khi xem trình diễn trống Suwa của Nhật Bản) | 19 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | TRẦN VĂN TÍCH | Y-học Tần và Hán | 27 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | PHẠM TRỌNG NHÂN | ngôn-ngữ Việt Nam trước ngã tư quốc-tế | 37 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | DOHAMIDE | thế lực dầu lửa: Sự thức tỉnh của các nước sản xuất dầu | 43 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | PHẠM TRỌNG NHÂN | Phạm Duy Khiêm không còn nữa | 56 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | VÕ LONG TÊ | Phạm Duy Khiêm: ông Đại sứ | 61 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | BÁCH KHOA | Phạm Duy Khiêm: người anh (Đàm thoại với Phạm Duy) | 65 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh | 69 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | KIM TUẤN | khách lữ | 74 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | VÔ ƯU | ngã rẽ, đường giao (truyện) | 77 |
| 420 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | THU THỦY | thời sự văn nghệ | 81 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | PHẠM LƯƠNG GIANG | Việt-nam tham dự Luật nhân-đạo quốc tế kỳ I và kỳ II (Genève 1974 và 1975) | 05 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | Hoa-lục sau Quốc-dân Đại-hội 1975 | 13 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | VƯƠNG HỒNG SỀN† | nhớ tiếc Phạm Duy Khiêm | 18 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | NGUYỄN HIẾN LÊ | chúng ta phải làm gì? (Nhân loại lâm nguy) | 23 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | TRẦN NGỌC NINH | tư-tưởng Việt-nam | 31 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | NGUYỄN SINH DUY | để góp vào Sử Cần vương: Những bức thư của Đề đốc Lê-Trực trả lời Quan ba Mouteaux | 39 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | PHẠM LONG ĐIỀN | cúp tóc trong Phong trào Duy tân tại Miền Nam | 47 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | ĐẶNG TIẾN† | đọc «Cơ cấu Việt ngữ» của Trần Ngọc Ninh | 55 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | TRẦN VĂN KHÊ | lá thư Ba-lệ: Nối lại đường tơ | 61 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | …N BÍCH TIÊN† | nói với em lớp sáu (thơ) | 64 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | em về ôm quê hương mình (thơ) | 65 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | ĐỐNG TRÌNH | tiếng đàn bầu (thơ) | 66 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | VŨ HỮU ĐỊNH | bữa rượu cuối năm (thơ) | 68 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | MIÊN TƯỜNG† | đêm giao thừa của gã giang hồ (truyện) | 69 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Vị Ương Tết Ất Mão | 74 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | NGUYỄN HIẾN LÊ | cảm tưởng vụn ngày xuân (SINH HOẠT) | 78 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | LÊ PHƯƠNG CHI | tâm sự cuối năm của một số văn nghệ-sĩ: Bạch Tuyết, Bích Thủy, Vương Hữu Bột, Phạm Việt Tuyền, Võ Phiến (SINH HOẠT) | 79 |
| 423 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 83 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | VÕ VĂN DẬT | sự khẩn thiết có mặt của một Viện Bảo-tàng Nông, Công, Ngư-nghiệp | 05 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | ĐẶNG TRẦN HUÂN | mua bán chiến cụ trên thế giới ngày nay | 14 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | PHẠM VIỆT CHÂU | diễn tiến từ Đại hội Đảng tới Đại hội Nhân dân ở Hoa-lục | 19 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | PHẠM LONG ĐIỀN | vai trò Nông cổ Mín đàm trong Phong trào Duy-tân ở miền Nam | 23 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | NGUYỄN SINH DUY | Những bức thư của Đề-đốc Lê Trực trả lời Quan Ba Mouteaux (Để góp vào sử Cần vương) | 33 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | TRẦN NGỌC NINH | bàn luận về Cơ-cấu và Ngôn ngữ | 39 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | MỸ LINH PHƯƠNG | Ý nghĩa của một vài vụ từ chức lịch-sử | 45 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | NGUYỄN MỘNG GIÁC | Văn chương học đường | 51 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | VÔ ƯU | bạn đồng môn (truyện ngắn) | 57 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | VÕ TẤN KHANH | độc ẩm hành (thơ) | 66 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | NGUYỄN HUY CHƯƠNG | chiều trong rừng sâu... (thơ) | 67 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | THỦY TRIỀU | tình ta với Huế ngày xưa (thơ) | 68 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | ĐỒNG | bài cho người em An-cựu (thơ) | 68 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | LÊ THỊ MÃO | tôi đi dự Hội nghị Quốc tế (SINH HOẠT) | 69 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | ĐỖ HỒNG NGỌC | Tết Ất-Mão với nhà văn Ngu Í (SINH HOẠT) | 72 |
| 425 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 75 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | PHẠM VIỆT CHÂU | phân tích cơ cấu lãnh đạo cấp Trung-ương tại Hoa lục hiện nay | 05 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | TRẦN VĂN KHÊ | nhạc Việt xứ người, Nhạc hội Shiraz ở Ba-tư | 15 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | TRẦN VĂN TÍCH | đọc sách dịch Lãn Ông | 23 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | TẠ TỴ | vài nhận xét về Triển-lãm Hội-họa Pháp-quốc hiện-đại | 31 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | ĐỖ HỒNG NGỌC | nhân cuốn sách thứ 100 của Ô. Nguyễn Hiến Lê ra mắt bạn đọc: Ô. Nguyễn Hiến Lê và tôi | 39 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | BÁCH KHOA | Ông Nguyễn Hiến Lê và tác phẩm thứ 100 | 45 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | VÕ PHIẾN | nhân đọc bản thảo cuốn «Nguyễn Hiến Lê» của Châu Hải Kỳ | 47 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | BÁCH KHOA | đàm thoại với Hoàng Ngọc Tuấn, tác giả «Bến Ngự Hoàng Hoa», kỷ niệm về hai thành phố: Huế và Ban mê Thuột và chuyến đi tản từ Qui nhơn về Saigon | 51 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | TRẦN DZẠ LỮ | Huế, còn trong hoài niệm (thơ) | 60 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | MINH ĐỨC HOÀI TRINH | hởi cô đơn (thơ) | 61 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | TÔ LOAN | cơn sốt (truyện ngắn) | 62 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | THU THỦY | ai còn, ai mất? (SINH HOẠT) | 69 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | PHẠM CHI LĂNG | đứng trước hiện tình: hình ảnh Kampuchia (SINH HOẠT) | 71 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | TƯỜNG LINH | Vĩnh biệt Anh Việt Thu (thơ) (SINH HOẠT) | 78 |
| 426 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | NGUYỄN PHAN THỊNH | trong cõi kinh hoàng (thơ) (SINH HOẠT) | 78 |

No comments:
Post a Comment