Tác giả: Claude Sonnet 5, dưới sự dẫn dắt và chỉnh sửa của Học Trò. Để xem các số bào đã số hóa, mời bạn đọc vào trang https://www.nguoi-viet.com/ThuVienNguoiViet/TapChiVanHoc.php
| Tác giả | Tựa bài | Bộ | Số | Ngày | Chủ đề đặc biệt | Trang |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Solzhenitsyn (Nguyễn Phúc dịch) | sự kiên trì tôn thờ cái mới đã tác hại ra sao trong thế kỷ này | Văn Học | 159 | 7-1999 | 30 | |
| Alain Robbe Grillet | tiểu thuyết pháp ngày nay | Văn Học | 180 | 4-2001 | 121 | |
| Alberto Moravia | khinh bỉ | Cũ | 2 | 5-1978 | 54 | |
| † Alexandre Lê | trao đổi với lê hữu mục về chinh phụ ngâm | Văn Học | 205 | 5-2003 | 41 | |
| Algernon C. Swinburne (Tô Thẩm Huy dịch) | lần tăm về tối | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 220 | |
| Andrew Lâm | quay cuồng trong điệu vũ | Văn Học | 116 | 12-1995 | 83 | |
| trên sông hương (thạch hãn dịch) | Văn Học | 121 | 5-1996 | 85 | ||
| Andrew Q. Lâm | gỗ mun và hồn ma bóng quế | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 47 | |
| André Maurois | bóng hồng tháng chín | Cũ | 5 | 8-1978 | 61 | |
| Antoine de Saint Exupéry & Võ Đình | thư cho một con tin (dịch) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 28 | |
| B.s. Nguyễn Xuân Quang | ngứa, buồn hay vui | Cũ | 10 | 1979 | 54 | |
| Bai Xiao-Yi (Võ Đình Mai dịch) | vụ nổ trong phòng khách | Văn Học | 103 | 11-1994 | 50 | |
| Ban Mai | giáo sĩ đắc lộ trong thế giới huyền ảo | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 70 | |
| lynh bacardi và truyện "hậu sản"... | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 99 | ||
| thân phận con người và tình yêu... | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 52 | ||
| Bernard Cooper (Trương Mỹ Vân dịch) | hái mận | Văn Học | 91 | 11-1993 | 61 | |
| Bernard Malamud (Võ Đình dịch) | người mẫu | Văn Học | 192 | 4-2002 | 107 | |
| Brancusi | Chim không gian (tượng) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 1 |
| Buzzati, Moravia... | truyện ngắn hay | Văn Học | 149 | 9-1998 | 116 | |
| Bình Nguyên Lộc | Chiều hồn nước (truyện ngắn) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 14 | |
| Không lơ-là với Lơ-láo | Văn Học | 14 | 3-1987 | 83 | ||
| Tìm hiểu truyện Kiều | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 19 | ||
| Tết là gì? | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 20 | |
| Vài kinh nghiệm viết lách với Thanh Nam | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 19 | |
| BÌNH NGUYÊN LỘC | Vài ý nghĩ về truyện ngắn | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 1 |
| Với cái giá phải chết (truyện ngắn) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 62 | |
| Bích Châu | nhân đọc "cái nước mình nó thế" | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 236 |
| Bùi Bích Hà | chỗ về | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 55 |
| cỏ dại và thú dữ | Văn Học | 188 | 12-2001 | 82 | ||
| gạch đỏ | Văn Học | 120 | 4-1996 | 85 | ||
| hư vô | Văn Học | 183 | 7-2001 | 55 | ||
| linda lê... | Văn Học | 116 | 12-1995 | 12 | ||
| mùa phục sinh | Văn Học | 157 | 5-1999 | 96 | ||
| những cái thùng giấy | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 73 | |
| thiên thu | Văn Học | 196 | 8-2002 | 67 | ||
| thư viết cho con gái lúc dọn nhà | Văn Học | 122 | 6-1996 | 116 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 54 | |
| tây tạng và góc phố đỏ | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 199 | |
| tôi đọc Ly Thân của Trần Mạnh Hảo | Văn Học | 52 | 6-1990 | 35 | ||
| đôi cánh ước mơ của con | Văn Học | 160 | 8-1999 | 92 | ||
| Bùi Bảo Trúc | 1980, Trở về căn nhà cũ ở Sài Gòn (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 13 | |
| Brodsky, nhà thơ đoạt Nobel văn chương năm 1987 | Văn Học | 23 | 12-1987 | 1 | ||
| James Arthur Baldwin, Chấm dứt một bản blues | Văn Học | 27 | 4-1988 | 100 | ||
| K. khúc 1,2,3 (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 103 | |
| Lời gửi một mối tình 40 (thơ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 52 | |
| Người con gái có móng tay sơn đỏ gắt (truyện ngắn) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 60 | ||
| Nhìn lại tình hình sách vở năm 1988 | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 2 | |
| Phạm Duy, một Nguyễn Du giữa chúng ta | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 113 | |
| Tình khúc mới (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 70 | |
| Xa nhà đọc thơ Hạ Tri Chương (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 19 | |
| Đọc "Thằng Người Có Đuôi" của Thế Giang | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 131 | |
| Đọc "Tiểu Thuyết" Võ Phiến | Văn Học | 32 | 9-1988 | 95 | ||
| Đọc Người Đi Trên Mây của Nguyễn Xuân Hoàng | Văn Học | 19 | 8-1987 | 127 | ||
| Đọc Tùy Bút II của Võ Phiến | Văn Học | 26 | 3-1988 | 146 | ||
| Bùi Giáng | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 46 | 12-1989 | 5 | |
| Bùi Huệ Thu | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 29 | |
| Bùi Ngọc Khôi | carlos | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 238 |
| chân cầu vồng | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 210 | ||
| cái thùng sách | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 141 | ||
| ảo | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 214 | ||
| Bùi Ngọc Đường | Chào Mừng Sự Đối Thoại (tiếp theo kỳ trước) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 113 | |
| Nhật Tiến : Một khuynh hướng sáng tác mới trong văn học hải ngoại (kỳ 1) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 104 | ||
| Nhật Tiến : Một khuynh hướng sáng tác mới trong Văn học hải ngoại (tiếp kỳ trước) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 111 | |
| Quanh những sáng tác của nhà văn Nhật Tiến, chào mừng đối thoại | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 116 | |
| Bùi Quang Diễm Thu | sợi tóc, sợi tình | Văn Học | 216 | 4-2004 | 120 | |
| Bùi Quang Triết | Mạng tù (truyện) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 102 |
| Bùi Thanh Liêm | Sư Phụ (truyện) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 93 |
| Bùi Văn Học | ở bên này munich | Văn Học | 103 | 11-1994 | 17 | |
| Bùi Văn Phú | văn học có thể làm nhịp cầu...? | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 295 |
| † Bùi Văn Phú | về bài phỏng vấn (chưa đăng) | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 221 |
| BÙI VĨNH PHÚC | Ba mươi ba tuổi | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 65 |
| Bùi Vĩnh Phúc | bùi bích hà, một mình trong nỗi nhớ | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 139 | |
| Cho đi lại từ đầu (tùy bút) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 93 | ||
| cỏ bồng và trái tim lưu vong | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 627 | |
| giới thiệu "giữa hai miền mưa nắng" | Văn Học | 168 | 4-2000 | 144 | ||
| Góp ý với ông Phạm Hiếu... | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 183 | |
| kinh cầu nguyện cho nhà văn lưu vong | Mới | 1 | 5-1985 | 48 | ||
| kỷ niệm như một bông hoa huệ trong ngày Giáng Sinh | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 8 | ||
| lại "tịch mịch hồng" | Văn Học | 162 | 10-1999 | 11 | ||
| mùa xuân nhìn gió trời ngất ngất (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 62 | |
| Một cách nhìn về 13 năm văn chương Việt ngoài nước | Văn Học | 30 | 7-1988 | 26 | ||
| nghĩ về võ phiến và... | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 129 | |
| nhạc Rock 'n' Roll bên kia bức màn sắt | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 542 | |
| Nhật ký lửa của một người thơ | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 229 | |
| Phạm-Duy-Tâm-ca, một Thi sĩ đắm đuối và phẫn nộ | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 58 | |
| quyên đi và mắt nhìn thân ái.... | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 130 | |
| Quá khứ (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 140 | |
| Thanh Tâm Tuyền, người thi sĩ ấy | Văn Học | 15 | 4-1987 | 103 | ||
| Thơ, hình như trái tim | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 24 | |
| Trăng vỡ anh ra, Mưa-hương của đoá hoa giữa khuya (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 51 | |
| Trịnh Công Sơn, ngôn ngữ và những ám ảnh nghệ thuật | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 126 | |
| tân biểu hiện: trường phái của những người phản kháng | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 201 | |
| tô thùy yên: thơ, như một vinh dự | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 48 | ||
| Tôi là bọt sóng... | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 53 | |
| tưởng tượng và thực tại trong văn chương | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 42 | |
| Vũ Khắc Khoan và Samuel Beckett: Nghệ thuật, như một cái cớ | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 2 | |
| Vấn đề thẩm thức một tác phẩm nghệ thuật | Văn Học | 10 | 11-1986 | 3 | ||
| về mỹ học tiếp nhận & thuyết hồi ứng của người đọc | Văn Học | 138 | 10-1997 | 22 | ||
| Đi vào cõi thơ | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 3 | |
| Đêm và ngày, và Phạm công Thiện... | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 86 | |
| Đọc Lớp Sóng Phế Hưng | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 113 | |
| Đọc Màu Cỏ Úa của Nguyễn Ngọc Ngạn | Văn Học | 10 | 11-1986 | 122 | ||
| ở một nơi nào | Văn Học | 115 | 11-1995 | 127 | ||
| Bạch Cư Dị | trường hận ca | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 18 |
| Bảo Lâm | Đọc "Những Cơn Mưa Trở Về" của Bùi Vĩnh Phúc | Văn Học | 23 | 12-1987 | 117 | |
| Đọc Ngựa nản chân bon | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 117 | |
| Bắc Phong | Chỉ vì nhục (thơ) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 67 |
| muốn thở phải chặt gông | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 227 | |
| Nhục nước, Ý thơ | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 166 | ||
| nỗi mâu thuẫn hồng kông (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 93 | ||
| Bửu Tiến | tham luận | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 15 |
| Bửu Ý | Đèn thắp thì mờ | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 22 |
| Cao Bình Minh | Vườn bạn (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 209 |
| Cao Hoàng | cancion triste khúc nhạc dưới trăng | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 64 | |
| sao chiều | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 196 | ||
| Cao Huy | Bà Lão (truyện) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 13 |
| Khách lạ trên bóng nước (thơ) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 31 | |
| Cao Huy Khanh | Bình Nguyên Lộc, nhà văn của đời sống hàng ngày | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 54 |
| Vũ Khắc Khoan: Huyền truyện của những năm 50 Việt Nam | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 54 | |
| Cao Huy Thuần | mặt trăng thứ nhất | Văn Học | 195 | 7-2002 | 30 | |
| tôi ở bên này, tôi ở bên kia | Văn Học | 161 | 9-1999 | 95 | ||
| Cao Hành Kiện (Thạch Hãn dịch) | đường lên linh sơn | Văn Học | 175 | 11-2000 | 25 | |
| Cao Hành Kiện (Tâm Thanh dịch) | tiểu thuyết là cái quái gì? | Văn Học | 175 | 11-2000 | 22 | |
| Cao Nguyên | vào xuân | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 28 |
| Cao Nhật Quang | góp gom kỷ niệm | Cũ | 10 | 1979 | 35 | |
| Cao Thanh Phương Nghi | chuyện thời thơ ấu | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 145 | |
| giấc mơ | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 199 | ||
| tết ơi mơ một chỗ về | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 251 | ||
| Cao Thiên Lương | loài chim trốn lạnh | Cũ | 10 | 1979 | 27 | |
| Cao Thị Nguyệt Lãng | lá cỏ non | Văn Học | 148 | 8-1998 | 79 | |
| thuyền giấy | Văn Học | 139 | 11-1997 | 115 | ||
| trăng | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 22 | |
| Cao Tiêu | lưu lạc | Cũ | 7 | 10-1978 | 20 | |
| † Cao Tiêu | nhập | Cũ | 13 | 1979 | 30 | |
| thả | Cũ | 10 | 1979 | 34 | ||
| Thủy Nguyệt (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 25 | |
| Tùng (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 2 | |
| Cao Tần | mùa đông | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 35 | |
| Cao Tần & N.N.B. | thơ Cao Tần | Cũ | 10 | 1979 | 85 | |
| Cao Xuân Huy | cái lưỡi câu | Văn Học | 95 | 3-1994 | 31 | |
| Cửa Việt (bút ký đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 113 | |
| hành phương nam | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 200 | ||
| luật báo chí 1990 | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 63 | |
| người muôn năm cũ (tạp bút) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 99 | ||
| trả lại tiền | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 164 | ||
| vãi bao cát | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 45 | |
| Cao Xuân Tú | có thể | Văn Học | 152 | 12-1998 | 109 | |
| gửi bạn | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 95 | |
| hành hương | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 68 | |
| ngày xuân trả nợ quê hương | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 152 | |
| trong xanh - mắt | Văn Học | 116 | 12-1995 | 11 | ||
| đêm hà nội | Văn Học | 146 | 6-1998 | 43 | ||
| đêm trên quê hương | Văn Học | 149 | 9-1998 | 107 | ||
| đêm trừ tịch | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 14 | ||
| đường lên xứ lạng | Văn Học | 157 | 5-1999 | 46 | ||
| Cao Xuân Tứ | (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 54 | |
| amsterdam | Văn Học | 196 | 8-2002 | 89 | ||
| biển | Văn Học | 161 | 9-1999 | 33 | ||
| bạn | Văn Học | 96 | 4-1994 | 94 | ||
| hai ngày với phố cổ | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 61 | |
| phía bên kia trời | Văn Học | 170 | 6-2000 | 47 | ||
| phú xuân, mấy mươi năm, 1 ngày | Văn Học | 184 | 8-2001 | 104 | ||
| sapa | Văn Học | 197 | 9-2002 | 26 | ||
| sờ râu các cụ khảo quan nhìn tây đầm...nhớ tú xương | Văn Học | 198 | 10-2002 | 18 | ||
| thanh hóa | Văn Học | 173 | 9-2000 | 11 | ||
| tây mổ | Văn Học | 168 | 4-2000 | 29 | ||
| vệt máu còn tươi | Văn Học | 162 | 10-1999 | 33 | ||
| xuân | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 72 | |
| Cao Đông Khánh | Di tản America (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 16 | |
| Cao Đồng Khánh | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 113 | |
| cánh cửa phù dung (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 36 | ||
| Hoàng Hạc (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 95 | ||
| rừng lá rộng (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 58 | ||
| Ch'oe Yun (Nguyễn Khánh Long dịch) | chất thơ của niềm khát khao | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 225 | |
| Cheo Reo | chuyện tình viết lại | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 145 | |
| Một vài mẫu đời với phần phụ chú (truyện) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 2 | |
| Christa Wolf (Thạch Hãn dịch) | còn lại được gì | Văn Học | 91 | 11-1993 | 90 | |
| † Chu Vương Miện | góc Yên Đổ, cuối 67 | Mới | 1 | 5-1985 | 82 | |
| CHU VƯƠNG MIỆN | Tương lai... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 76 |
| Chân Phương | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 11 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 66 | 8-1991 | 37 | ||
| bài thơ tân gia (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 80 | |
| chuyện phào (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 86 | ||
| giao hợp với mùa thu | Văn Học | 102 | 10-1994 | 88 | ||
| giáng sinh (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 57 | ||
| huyền thoại hai người | Văn Học | 102 | 10-1994 | 89 | ||
| lý lịch của lời (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 8 | ||
| lời bạt cho những bì thư rỗng (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 180 | |
| Một chỗ cho người (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 24 | |
| những tấm ảnh mới nhất của mùa xuân (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 90 | ||
| phía mặt trời lặn (truyện ngắn) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 30 | ||
| sinh nhật của tôi và gió | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 138 | |
| Sáu Đoạn Tứ Tuyệt (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 94 | ||
| Thêm một mùa Xuân (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 72 | |
| thơ hoa kỳ và tân hình thức | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 57 | ||
| tự họa, một, tự họa, hai | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 50 | |
| vài nhận xét về thơ Đỗ Kh. | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 40 | |
| Ứng khẩu giữa nhà bếp và phòng ngủ (thơ) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 56 | ||
| Constant-Virgil Gheorghiu | kẻ ra đi một mình | Cũ | 4 | 7-1978 | 65 | |
| Crystal Brown | nói chuyện với võ đình | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 22 |
| Cung Tiến | (phụ bản) nhạc bản: chiều cuối năm qua xóm nghèo | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | (không rõ) |
| chất liệu và kỹ thuật tạo thanh mới (bài kỳ hai) | Mới | 6 | 10-1985 | 667 | ||
| chất liệu và kỹ thuật tạo thanh mới trong âm nhạc Tây phương hiện đại | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 529 | |
| Hoà âm và âm nhạc Tây phương thế kỷ thứ 20 | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 84 | ||
| Cung Trầm Tưởng | † "Ansi parlait le poète" | Văn Học | 103 | 11-1994 | 18 | |
| limbô | Văn Học | 157 | 5-1999 | 37 | ||
| requiem | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 81 | |
| Cung Trầm Tưởng & các tác giả khác | thơ tiếc thương thi sĩ Bùi Giáng | Văn Học | 152 | 12-1998 | 9 | |
| CUNG VŨ | Giang hồ vặt | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 81 |
| Cung Vũ | Lên non hái trái (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 6 |
| Tống tửu thi | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 2 | |
| Cỏ Đồng | hãy thả linh hồn đi lang thang.... | Văn Học | 115 | 11-1995 | 37 | |
| thơ tình | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 102 | |
| Cổ Ngu | chuyện năm mươi năm | Văn Học | 116 | 12-1995 | 111 | |
| Cổ Ngư | bay | Văn Học | 221 | 9-2004 | 152 | |
| biển | Văn Học | 197 | 9-2002 | 106 | ||
| bên sông nước cuốn | Văn Học | 91 | 11-1993 | 27 | ||
| chân dung đêm | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 146 | ||
| cây đời | Văn Học | 176 | 12-2000 | 130 | ||
| gió lập xuân | Văn Học | 193 | 5-2002 | 63 | ||
| giấc ngủ của mặt trời | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 51 | |
| khoảng trống trước mặt | Văn Học | 101 | 9-1994 | 90 | ||
| mùa thu và giấc mơ trăng | Văn Học | 211 | 11-2003 | 84 | ||
| ngày bình thường | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 208 | ||
| nhạt nắng | Văn Học | 161 | 9-1999 | 74 | ||
| thơ tình cho hà nội | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 75 | ||
| tôi đã yêu, như chết là hạnh phúc | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 145 | ||
| tản mạn một chuyến đi | Văn Học | 158 | 6-1999 | 87 | ||
| Đôi dòng về Trịnh Công Sơn | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 7 | |
| đối nghịch | Văn Học | 103 | 11-1994 | 85 | ||
| đời thường | Văn Học | 95 | 3-1994 | 85 | ||
| Cổ Trúc | tứ tuyệt | Văn Học | 162 | 10-1999 | 6 | |
| Dean Murphy | phỏng vấn wislawa szymborska | Văn Học | 127 | 11-1996 | 25 | |
| Dino Buzzati & Nguyễn Khanh | bạn vàng (truyện ngắn, dịch) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 65 | |
| Diên Nghị | giai điệu vùng đất | Văn Học | 122 | 6-1996 | 107 | |
| Diễm Âu | chờ cơm | Văn Học | 176 | 12-2000 | 136 | |
| dường tro bay | Văn Học | 172 | 8-2000 | 91 | ||
| lama | Văn Học | 194 | 6-2002 | 56 | ||
| người đàn bà và chiếc ổ rơm | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 52 | |
| đỉnh ngàn sao | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 169 | ||
| Diệu Tần | Bóng dáng người đàn bà Tàu và Bình Nguyên Lộc | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 26 |
| Chuột và Người (truyện ngắn) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 52 | ||
| Con vịt một chân (truyện) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 23 | ||
| Hóa thân (thơ) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 61 | ||
| Thà đừng thương (truyện ngắn) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 114 | |
| Thư ngỏ gửi nhà văn Nhật Tiến | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 183 | |
| Đại bại mùa Thu (truyện ngắn) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 79 | ||
| Doãn Quốc Sỹ | Hơi mát | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 66 |
| the rat | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 69 | ||
| Trích lời viết của Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 2 | |
| Du Tử Lê | ai di truyền gene ấy cho ta | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 123 | |
| Sự biện bạch của những cơn bão | Văn Học | 108 | 4-1995 | 46 | ||
| thư gửi tuyển ở, sài gòn và, trịnh, phụng ở đà nẵng | Văn Học | 91 | 11-1993 | 35 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 66 | |
| tình yêu, trang ruột và, bìa sách | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 67 | |
| Dung Nham | bài cầu nguyện tháng bảy | Văn Học | 176 | 12-2000 | 80 | |
| muối-đường-ta | Văn Học | 172 | 8-2000 | 140 | ||
| thơ dung nham | Văn Học | 168 | 4-2000 | 30 | ||
| Duy Khang (thạch hãn dịch) | vượt biển | Văn Học | 125 | 9-1996 | 125 | |
| Duy Lam | ai về? | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 104 |
| người thi sĩ già | Văn Học | 91 | 11-1993 | 107 | ||
| Duyên Anh | Phạm Duy còn đó Việt Nam | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 44 |
| Dã Vy | mơ | Văn Học | 134 | 6-1997 | 112 | |
| Dũng Văn | mánh lới cuối cùng... | Văn Học | 157 | 5-1999 | 55 | |
| Dương Như Nguyện | em đã yêu bóng tối từ thuở tay anh kề cận (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 81 | |
| mùi hương quê (truyện ngắn) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 49 | ||
| những cỗ quan tài của tĩnh tâm | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 132 | ||
| Dương Tiến Đình | ngược dòng ký ức | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 255 | |
| Dương Tường | nhận định về nguyễn viện | Văn Học | 210 | 10-2003 | 108 | |
| Dương Đức Nhự | Đổi Mới Chữ Quốc Ngữ | Văn Học | 69 | 11-1991 | 3 | |
| Dạ Quỳnh | nghệ nhân và cuộc sống | Văn Học | 172 | 8-2000 | 35 | |
| quan niệm văn học | Văn Học | 159 | 7-1999 | 3 | ||
| E. Hemingway (Trần Thu Miên dịch) | the killers (hai kẻ giết mướn) | Văn Học | 159 | 7-1999 | 106 | |
| Eric Viet | kẻ lạ trong tôi | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 178 | |
| F.E.E.R. | Phỏng vấn Salman Rushdie: Sự Kiện, Niềm Tin Và Giả Tưởng | Văn Học | 39 | 4-1989 | 25 | |
| Giang | bên thềm nhà cũ, cà phê | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 64 |
| bỏ san diego | Văn Học | 170 | 6-2000 | 42 | ||
| chân dung | Văn Học | 158 | 6-1999 | 97 | ||
| dọn nhà | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 168 | |
| homeless | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 134 | |
| mắt biếc | Văn Học | 163 | 11-1999 | 123 | ||
| Giang Hữu Tuyên | tiếng kêu (thơ) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 85 | |
| vườn mía (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 94 | ||
| Giáng Hương | vết hài xưa | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 83 |
| Giáo sư Bùi Quang Tung | Đóng góp về vụ can thiệp hải quân Mỹ tại Đà Nẵng năm 1845 | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 88 |
| Graham Swift (Hoàng Chính dịch) | đứa con trai | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 225 | |
| Grendel Lajos | điều bị loại khỏi thời sự | Văn Học | 146 | 6-1998 | 131 | |
| Henrich Böll | làm con của người quá cố | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 70 |
| Hn Nguyễn Tấn Ích | chị tôi | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 239 | |
| Hoài Hương | ý kiến về ca dao | Văn Học | 144 | 4-1998 | 149 | |
| Hoài Khanh | tương tư đất | Văn Học | 134 | 6-1997 | 30 | |
| Hoài Mỹ | ba truyện ngăn ngắn | Văn Học | 132 | 4-1997 | 103 | |
| bố | Văn Học | 137 | 9-1997 | 83 | ||
| cái chào (truyện ngắn) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 89 | ||
| hình như từ độ ấy... | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 153 | ||
| lão già otto | Văn Học | 168 | 4-2000 | 109 | ||
| lời trăn trối | Văn Học | 147 | 7-1998 | 91 | ||
| một ngày có nắng | Văn Học | 171 | 7-2000 | 88 | ||
| nhập | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 81 | |
| Quyên | Văn Học | 108 | 4-1995 | 70 | ||
| quần dọng (truyện ngắn) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 73 | ||
| thiếu phụ điên | Văn Học | 192 | 4-2002 | 73 | ||
| thập giá | Văn Học | 185 | 9-2001 | 78 | ||
| và sau cùng | Văn Học | 205 | 5-2003 | 81 | ||
| vĩnh đen | Văn Học | 176 | 12-2000 | 118 | ||
| Ông Nguyễn | Văn Học | 69 | 11-1991 | 87 | ||
| Hoài Ziang Duy | bốn ngàn năm chen lấn | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 221 |
| chiều chiều lại nhớ | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 129 | |
| chết thuở quên cười | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 219 | ||
| cơn gió chạy vòng | Văn Học | 131 | 3-1997 | 78 | ||
| di | Văn Học | 173 | 9-2000 | 134 | ||
| dường như hiu hắt bay | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 207 | ||
| lạ một chỗ ngồi | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 246 | ||
| lạy trời mưa xuống | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 109 | |
| mù sương cũng biết mơ | Văn Học | 103 | 11-1994 | 90 | ||
| mỗi ngày mỗi xa | Văn Học | 116 | 12-1995 | 102 | ||
| nhân gian một chỗ | Văn Học | 171 | 7-2000 | 129 | ||
| như là như thế sao | Văn Học | 206 | 6-2003 | 98 | ||
| nụ tầm xuân | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 137 | |
| sáu mùa đông trên chiếc xe tang | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 88 | |
| ông tướng sang sông | Văn Học | 115 | 11-1995 | 99 | ||
| đêm bến sông xưa | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 124 | ||
| Hoàng Bích Đào | bàng khuâng | Văn Học | 138 | 10-1997 | 115 | |
| bóng ngã bên đời | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 194 | |
| dòng sông và tôi | Văn Học | 131 | 3-1997 | 70 | ||
| dấu xưa | Văn Học | 140 | 12-1997 | 101 | ||
| hờn dỗi | Văn Học | 127 | 11-1996 | 126 | ||
| lá thư tình không gửi | Văn Học | 135 | 7-1997 | 69 | ||
| muộn màng | Văn Học | 159 | 7-1999 | 105 | ||
| mùa xuân và tuyết | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 89 | ||
| ngậm ngùi kỷ niệm | Văn Học | 210 | 10-2003 | 107 | ||
| những đường trăng | Văn Học | 126 | 10-1996 | 130 | ||
| tâm sự dòng sông | Văn Học | 152 | 12-1998 | 117 | ||
| tên trộm chừa chóp | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 222 | ||
| xuân trắng | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 229 | |
| âm vang | Văn Học | 220 | 8-2004 | 68 | ||
| ý thu | Văn Học | 116 | 12-1995 | 43 | ||
| đôi ngả | Văn Học | 146 | 6-1998 | 97 | ||
| ảo ảnh | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 179 | |
| Hoàng Chính | bão tuyết | Văn Học | 193 | 5-2002 | 56 | |
| bắt hụt niềm vui | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 76 | |
| chứng tích tình yêu | Văn Học | 119 | 3-1996 | 120 | ||
| cuối đường khổ nạn | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 57 | |
| cơn ghen cuối mùa | Văn Học | 171 | 7-2000 | 67 | ||
| cầu tre lắt lẻo... | Văn Học | 101 | 9-1994 | 36 | ||
| giải oan cho biển | Văn Học | 168 | 4-2000 | 89 | ||
| jessica | Văn Học | 126 | 10-1996 | 62 | ||
| khi loài chim thôi hót | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 198 | |
| khoảnh khắc trăm năm | Văn Học | 210 | 10-2003 | 63 | ||
| kiếp sau | Văn Học | 122 | 6-1996 | 108 | ||
| lạc khúc tình ca | Văn Học | 144 | 4-1998 | 44 | ||
| mùa giáng sinh xưa | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 134 | |
| một mình đón giao thừa | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 36 | |
| nino và tôi | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 150 | ||
| nạn nhân | Văn Học | 102 | 10-1994 | 90 | ||
| rác | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 54 | |
| thang máy | Văn Học | 134 | 6-1997 | 75 | ||
| thiên thu | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 154 | |
| thư tình của mỵ nương | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 213 | |
| thạch cao buồn | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 12 | ||
| tiệc cưới ở phương đông | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 206 | |
| trí nhớ loài chim | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 107 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 115 | 11-1995 | 39 | ||
| tên trộm | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 59 | |
| tình khúc (truyện dài nhiều kỳ) | Văn Học | 183 | 7-2001 | 127 | ||
| tình khúc (truyện dài) | Văn Học | 194 | 6-2002 | 123 | ||
| tình khúc (truyện đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 184 | 8-2001 | 123 | ||
| tình khúc (truyện đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 185 | 9-2001 | 126 | ||
| tình khúc (truyện đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 188 | 12-2001 | 128 | ||
| tình khúc (truyện đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 191 | 3-2002 | 119 | ||
| tình khúc (truyện đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 192 | 4-2002 | 132 | ||
| tình khúc (truyện đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 193 | 5-2002 | 126 | ||
| tình ở đài bắc | Văn Học | 96 | 4-1994 | 34 | ||
| Vùng ký ức đớn đau | Văn Học | 108 | 4-1995 | 93 | ||
| về cõi trầm luân | Văn Học | 115 | 11-1995 | 40 | ||
| vời vợi non cao | Văn Học | 173 | 9-2000 | 75 | ||
| đêm | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 40 | ||
| Hoàng Du Thụy | không lời để lại | Văn Học | 144 | 4-1998 | 90 | |
| Hoàng Dung | bà Tám Tồn | Mới | 1 | 5-1985 | 58 | |
| bạn bè dăm bảy đứa | Cũ | 4 | 7-1978 | 25 | ||
| chàng Từ Thức Phú Yên (truyện) | Cũ | 1 | 4-1978 | 34 | ||
| hũ gạo Đồng Tâm | Cũ | 3 | 6-1978 | 20 | ||
| từ lúc đưa em về | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 27 | |
| Hoàng Dương | Lời nguyện đêm Giáng sinh (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 18 | |
| Hoàng Huyền Thanh | có bao giờ anh nhớ | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 221 | |
| Hoàng Khởi Phong | Giới thiệu sách mới | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 115 |
| gặp gỡ ở phan thiết | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 197 | ||
| gối đầu lên chữ nghĩa | Văn Học | 101 | 9-1994 | 2 | ||
| gối đầu lên chữ nghĩa (tiếp theo, nói chuyện với Mai Thảo) | Văn Học | 102 | 10-1994 | 2 | ||
| ly thân, một trường hợp điển hình... | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 22 | |
| ngựa "mài" chân bon | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 118 | ||
| nhân văn "người và việc" | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 128 | ||
| những lần lột xác của văn học | Văn Học | 181 | 5-2001 | 24 | ||
| nắng chiều hải đảo | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 111 | ||
| sông không sâu (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 182 | |
| Thư gửi người vừa tới | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 65 | |
| trong cõi riêng buồn thấy lại ta | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 148 | |
| Trâu Đồng Ta Ăn Cỏ Đồng Ta (đất và người) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 115 | ||
| Tùy bút | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 175 | |
| đọc cánh cửa của nhật tiến | Văn Học | 51 | 5-1990 | 89 | ||
| Hoàng Khởi Phong (phỏng vấn, Nguyễn Mạnh Trinh thực hiện) | một cuốn sách, một cuộc phỏng vấn và những mảnh đời trong chiến tranh | Văn Học | 95 | 3-1994 | 111 | |
| Hoàng Khởi Phong ghi | Mấy Suy Nghĩ Của Người Sáng Tác (thảo luận) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 44 | |
| Vài suy nghĩ của người sáng tác (kỳ 2) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 12 | |
| Hoàng Liên | con đường số chín (tùy bút) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 83 |
| cuốn hồi ký của một người bạn | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 50 | |
| cái còn lại | Văn Học | 148 | 8-1998 | 98 | ||
| một ngày cuối năm | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 37 | |
| nắng chiều trên thái bình dương | Văn Học | 102 | 10-1994 | 78 | ||
| tan vỡ | Văn Học | 120 | 4-1996 | 95 | ||
| tiền | Văn Học | 167 | 3-2000 | 68 | ||
| tiểu sử & tác phẩm | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 49 | |
| ánh sáng và bóng tối | Mới | 6 | 10-1985 | 737 | ||
| ánh sáng và bóng tối (2) | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 838 | |
| HOÀNG LIÊN | Ánh sáng và bóng tối (5) | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 107 |
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 110 | |
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 108 | |
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 125 | |
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 123 | ||
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 112 | ||
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 105 | ||
| Ánh sáng và Bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 74 | ||
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 127 | ||
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 109 | |
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 118 | |
| Ánh sáng và Bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 115 | ||
| Ánh sáng và Bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 97 | ||
| Ánh sáng và Bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 152 | ||
| Ánh sáng và Bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 135 | ||
| Ánh sáng và bóng tối (hồi ký) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 191 | ||
| Ánh sáng và Bóng tối (hồi ký, tiếp theo) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 123 | |
| Ánh sáng và bóng tối (kỳ 4) | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 110 | |
| ánh đèn ngoài khung cửa sổ | Văn Học | 67 | 9-1991 | 14 | ||
| ánh đèn viện sách | Văn Học | 161 | 9-1999 | 84 | ||
| Hoàng Long | trường văn hóa trong tác phẩm... | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 158 | |
| Hoàng Lộc | bữa say ghé chùa ông, hội an | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 20 |
| † dôi dường ân oán | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 78 | |
| lạc địa | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 199 | |
| một lần huế-quảng | Văn Học | 157 | 5-1999 | 73 | ||
| nói chuyện đối với Nguyễn C. Trứ | Văn Học | 140 | 12-1997 | 31 | ||
| ra tù, về lại hội an | Văn Học | 116 | 12-1995 | 23 | ||
| rượu Huế uống ở Hội An | Văn Học | 149 | 9-1998 | 23 | ||
| sâm thương một nỗi | Văn Học | 137 | 9-1997 | 54 | ||
| tháng ba | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 224 | ||
| thơ của gã học trò già | Văn Học | 120 | 4-1996 | 42 | ||
| thơ trên chuyến về | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 178 | |
| thơ tình viết ở hội an | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 163 | ||
| thượng uyển chi hoa | Văn Học | 134 | 6-1997 | 89 | ||
| thấm mùi lưu lạc | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 21 | |
| tắm ngựa giùm bạn | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 112 | |
| về hội an, uống rượu đợi người | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 131 | ||
| về một khúc đàn tình | Văn Học | 147 | 7-1998 | 55 | ||
| đọc lại hoàng hạc lâu | Văn Học | 131 | 3-1997 | 59 | ||
| Hoàng Mai Đạt | con u trấn, bố xanh xao | Văn Học | 131 | 3-1997 | 60 | |
| cái chết giết vợ tôi (truyện ngắn) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 36 | ||
| giới thiệu sách | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 315 | ||
| giới thiệu sách | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 302 | ||
| giới thiệu sách | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 307 | ||
| giới thiệu sách | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 317 | ||
| giới thiệu sách | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 312 | ||
| giới thiệu sách | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 298 | |
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 221 | 9-2004 | 251 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 249 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 335 | |
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 250 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 269 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 252 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 271 | ||
| Khu vườn của ông (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 45 | |
| làm nghề này phải gian | Văn Học | 221 | 9-2004 | 232 | ||
| mùa xuân theo mây thời gian | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 296 | ||
| Một mối tình đẹp tuyệt vời | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 168 | |
| những ngày về biên hòa | Văn Học | 163 | 11-1999 | 124 | ||
| những ngày về biên hòa | Văn Học | 164 | 12-1999 | 101 | ||
| những ngày ở biên hòa | Văn Học | 161 | 9-1999 | 115 | ||
| sài gòn dưới cơn mưa trở về | Văn Học | 162 | 10-1999 | 115 | ||
| thứ tư về mỗi tuần | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 292 | ||
| trái tim bukowski | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 303 | ||
| tìm ở sao trời | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 279 | |
| tạp ghi | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 240 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 330 | |
| tạp ghi | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 243 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 255 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 226 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 255 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 261 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 295 | ||
| tạp ghi - tìm ở sao trời | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 274 | ||
| đạp xe với thanh tâm tuyền | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 284 | ||
| Hoàng Minh Kính | triết lý và thời cuộc | Cũ | 13 | 1979 | 3 | |
| tân triết học Ba-Lê | Cũ | 3 | 6-1978 | 48 | ||
| Hoàng Nga | bao la như biển thái bình | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 29 |
| bay đi cánh chim biển | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 95 | |
| bỏ mặc con đường | Văn Học | 161 | 9-1999 | 56 | ||
| chia lìa | Văn Học | 159 | 7-1999 | 77 | ||
| cõi sương mù | Văn Học | 205 | 5-2003 | 93 | ||
| cố nhân | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 171 | ||
| duổi rong | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 176 | ||
| giả tỷ - điên - tình yêu mật ngọt | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 142 | ||
| hoàng hậu | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 181 | ||
| hôn lễ | Văn Học | 140 | 12-1997 | 58 | ||
| hải | Văn Học | 144 | 4-1998 | 69 | ||
| khúc tháng hai | Văn Học | 184 | 8-2001 | 86 | ||
| kẻ không chiến tuyến | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 51 | ||
| lễ hội | Văn Học | 197 | 9-2002 | 95 | ||
| mùa xuân phía trước | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 106 | |
| mộng đời trôi nổi | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 89 | |
| một chỗ để ngắm nhìn | Văn Học | 138 | 10-1997 | 82 | ||
| một đoạn ký | Văn Học | 191 | 3-2002 | 61 | ||
| ngồi trên con vực mùa xuân | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 124 | ||
| nhà có hoa tím | Văn Học | 122 | 6-1996 | 122 | ||
| Nhân vật | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 80 | |
| nhịp sống | Văn Học | 168 | 4-2000 | 81 | ||
| nỗi niềm | Văn Học | 174 | 10-2000 | 88 | ||
| nụ cười thái thú | Văn Học | 206 | 6-2003 | 83 | ||
| nữ văn sĩ | Văn Học | 217 | 5-2004 | 51 | ||
| quê nhà | Văn Học | 221 | 9-2004 | 61 | ||
| sinh nhật | Văn Học | 133 | 5-1997 | 83 | ||
| thiên hạ lìa xa | Văn Học | 114 | 10-1995 | 78 | ||
| thụy ơi, tình ơi... | Văn Học | 126 | 10-1996 | 82 | ||
| triền mơ | Văn Học | 181 | 5-2001 | 70 | ||
| tưởng niệm một nhân vật | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 118 | ||
| tổ ấm | Văn Học | 170 | 6-2000 | 97 | ||
| vĩnh biệt mùa thu | Văn Học | 175 | 11-2000 | 49 | ||
| về trong phố xưa | Văn Học | 164 | 12-1999 | 49 | ||
| yêu dấu | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 129 | |
| đoản văn | Văn Học | 207 | 7-2003 | 57 | ||
| đêm huyền mộng | Văn Học | 131 | 3-1997 | 44 | ||
| đưa tay lên tóc | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 162 | |
| độc ẩm, thánh | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 200 | |
| ước mơ | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 91 | |
| ấu thời hiu quạnh | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 52 | |
| ở nơi không có tết | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 137 | |
| ở nơi đó | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 111 | ||
| Hoàng Nguyên Nhuận | hành trình chuỗi hột sen hồ tịnh | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 36 |
| một góc trần hồng châu | Văn Học | 135 | 7-1997 | 32 | ||
| thưa thốt và dựa cột | Văn Học | 171 | 7-2000 | 46 | ||
| đường mưa nho nhỏ, anh theo Ngọ về | Văn Học | 161 | 9-1999 | 3 | ||
| Hoàng Ngọc Biên | chuyến xe | Văn Học | 137 | 9-1997 | 114 | |
| thần thoại việt nam | Văn Học | 116 | 12-1995 | 76 | ||
| Hoàng Ngọc Hiến | cái nước mình nó thế! | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 213 |
| vài lời về bài talawas phỏng vấn... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 212 | |
| Hoàng Ngọc Thư | chiếc gương kỳ diệu | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 227 | |
| giác quan | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 188 | ||
| người họa sĩ | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 176 | ||
| người nhặt tro | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 222 | |
| vỡ | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 180 | ||
| Hoàng Ngọc Tuấn | góp ý với hoàng nguyên nhuận | Văn Học | 163 | 11-1999 | 29 | |
| Những đêm không còn (nhạc) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 32 | |
| đừng đến sân ga | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 123 | ||
| Hoàng Ngọc Ẩn | xóm nghèo | Cũ | 13 | 1979 | 18 | |
| Hoàng Phố | chiều ba mươi trong sở thú với bạc má. guilty | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 44 |
| còn cái than ôi... | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 106 | |
| cứ mãi chia đôi | Văn Học | 200 | 12-2002 | 54 | ||
| hãy thức, bạn hiền | Văn Học | 207 | 7-2003 | 98 | ||
| ta bắt tay ta lòng ảm đạm | Văn Học | 195 | 7-2002 | 48 | ||
| thơ hoàng phố | Văn Học | 194 | 6-2002 | 54 | ||
| ông thần đèn, nguyễn | Văn Học | 193 | 5-2002 | 54 | ||
| đường tên | Văn Học | 210 | 10-2003 | 23 | ||
| Hoàng Phủ Cương | vào khuya | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 18 |
| Hoàng Quốc Bảo | đêm sâu tuệ sỹ | Văn Học | 205 | 5-2003 | 12 | |
| Hoàng Sử Mai | góp ý với ông tường vũ anh thy | Văn Học | 65 | 7-1991 | 115 | |
| Hoàng Thị Quỳnh Nga | bay lên bàn tay ơi! | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 237 | |
| Hoàng Tiểu Bồ | bài thơ trong bình bát | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 36 | |
| Hoàng Tử Dương | Kìa, Ngôi sao (truyện) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 36 |
| Hoàng Việt Thi | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 59 | |
| Hoàng Vũ Thuật | bài thơ ban mai | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 166 | |
| Hoàng Vũ Đ.V. | sách Việt hải ngoại | Cũ | 12 | 1979 | 68 | |
| Hoàng Vũ Đức Vân | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 20 | |
| Hoàng Xuân Giang | em gửi gì không | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 66 |
| vàng thu tháng mười | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 98 | |
| yêu em tóc ngắn | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 66 | |
| Hoàng Xuân Sơn | (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 24 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 71 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 21 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 81 | ||
| bellevue | Văn Học | 180 | 4-2001 | 64 | ||
| buồn lô dung | Văn Học | 91 | 11-1993 | 89 | ||
| bài ca con cá | Văn Học | 179 | 3-2001 | 124 | ||
| bỗng dưng một ngày | Mới | 4 | 8-1985 | 412 | ||
| cali, mười ba. chuyến muộn | Văn Học | 97 | 5-1994 | 104 | ||
| chuyến đi | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 153 | ||
| chữ tình | Văn Học | 221 | 9-2004 | 91 | ||
| collage h.đ.n., tatoo | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 154 | |
| collage trịnh y thư / đồi hồng -- gia tài | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 48 | ||
| collage, cầu treo ở sáu mươi | Văn Học | 196 | 8-2002 | 94 | ||
| cây cũ | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 110 | |
| cây cũ | Văn Học | 114 | 10-1995 | 43 | ||
| cũ | Văn Học | 219 | 7-2004 | 77 | ||
| cỏ chi mùa đông - đường dừng | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 156 | |
| dọc lương thư trung | Văn Học | 216 | 4-2004 | 99 | ||
| dọc thảo an mùa chớm trăng, mây | Văn Học | 185 | 9-2001 | 106 | ||
| gọi là | Văn Học | 221 | 9-2004 | 90 | ||
| huệ tổ, giả thử | Văn Học | 159 | 7-1999 | 21 | ||
| hát thể | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 100 | ||
| hát thức | Văn Học | 205 | 5-2003 | 59 | ||
| hóa thân | Văn Học | 96 | 4-1994 | 93 | ||
| hạ tuyển | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 225 | ||
| không điểm & và mưa, sóng | Văn Học | 191 | 3-2002 | 18 | ||
| Luân vũ (thơ) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 40 | |
| lượng xuân | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 136 | |
| lời quê (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 34 | ||
| Mai thạch (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 93 | |
| mù trôi | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 39 | |
| HOÀNG XUÂN SƠN | Mùa đông ... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 68 |
| Mười mấy năm... (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 52 | |
| một chữ thàng | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 146 | ||
| nam phố (thơ) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 3 | ||
| ngày hạn, mình như, cây kiểng | Văn Học | 139 | 11-1997 | 47 | ||
| ngày mùa, tiếp dư | Văn Học | 161 | 9-1999 | 45 | ||
| ngôn ngữ (thơ) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 53 | ||
| ngụ ngôn (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 34 | ||
| Nhật, Vũ... (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 19 | ||
| nhớ anh võ ngọc trác | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 89 | |
| những bài thơ trăng | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 114 | |
| Nuôi tóc (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 48 | ||
| nơi chốn | Văn Học | 115 | 11-1995 | 47 | ||
| nếu. đọc một câu chuyện | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 168 | ||
| sao chẳng là xuân (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 100 | |
| suy tôn | Văn Học | 218 | 6-2004 | 94 | ||
| sông về tới bến | Văn Học | 133 | 5-1997 | 137 | ||
| Tay trái (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 10 | |
| Thiên Hương (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 96 | ||
| thèm nắng -- vân tiên. hồi cuối | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 140 | |
| Thơ | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 56 | |
| thơ hoàng xuân sơn | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 52 | |
| Thơ hồng | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 78 | |
| thập thành | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 167 | ||
| thổ nhưỡng | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 167 | ||
| thời nhỏ ở vườn kinh | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 67 | |
| thủy băng đầu 98 | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 139 | |
| thủy thạch (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 109 | |
| Tinh thần, Và Bạo lực (thơ) | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 12 | |
| tiếng hát lên đường (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 45 | ||
| Trăng Mùa (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 90 | ||
| trăng mười sáu | Văn Học | 181 | 5-2001 | 30 | ||
| Trưa Sài gòn (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 43 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 71 | |
| trần son | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 53 | |
| Viễn | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 149 | |
| Vân Áo, Biết làm sao | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 44 | |
| Vô cầu, Về, Tuyết (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 48 | ||
| Vô kỳ, Ơ không (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 132 | |
| vũ điệu | Văn Học | 216 | 4-2004 | 80 | ||
| về trong chiều xưa | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 24 | ||
| ám sinh | Văn Học | 134 | 6-1997 | 16 | ||
| âm thức | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 90 | |
| điều ghi nhận ở một nơi đến | Mới | 4 | 8-1985 | 484 | ||
| đoản, đăm | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 127 | ||
| đêm thu | Văn Học | 163 | 11-1999 | 61 | ||
| đông ngạc, một đi phố huyện về | Văn Học | 120 | 4-1996 | 106 | ||
| đơn điệu | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 72 | |
| đường nguyệt | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 188 | ||
| đường về | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 132 | ||
| đầu ngày (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 52 | ||
| Đọc Tĩnh Tọa | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 49 | |
| đời mấy thuở yên vui? | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 307 | |
| đứng lại | Văn Học | 207 | 7-2003 | 65 | ||
| đừng có sợ, ngậm ngùi... | Văn Học | 173 | 9-2000 | 82 | ||
| Hoàng Đỗ | tuổi trẻ việt nam và tiểu thuyết hiện đại | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 98 |
| Vợ Mỹ (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 217 | |
| Hoàng-Vũ Đức-Vân | quang hành khúc | Văn Học | 95 | 3-1994 | 91 | |
| Sáo trúc vô thanh | Văn Học | 108 | 4-1995 | 123 | ||
| Huy Lực | khóc cha (thơ) | Cũ | 6 | 9-1978 | 26 | |
| Sinh nhật năm mươi trên đất người (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 33 | |
| Thơ Huy Lực | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 27 | |
| tà áo Việt Nam | Cũ | 12 | 1979 | 56 | ||
| xóm nghèo | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 37 | |
| Huy Lực Bùi Tiến Khôi | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 51 | 5-1990 | 39 | |
| Huy Tưởng | đêm trăng chia tay cùng em mọi nhỏ — để nhớ ngày em nhận lời yêu tôi | Văn Học | 101 | 9-1994 | 35 | |
| Huy Văn | chiến trường xa lắc | Văn Học | 131 | 3-1997 | 85 | |
| giấc mơ sân cỏ | Văn Học | 114 | 10-1995 | 114 | ||
| mưa sài gòn | Văn Học | 162 | 10-1999 | 108 | ||
| Huyền Châu | Bóng chiều tàn (truyện) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 98 |
| Huyền Không | một ngọn đèn không tắt | Văn Học | 171 | 7-2000 | 3 | |
| Huyền Quang | xuân nhật tức cảnh | Cũ | 11 | 1979 | 76 | |
| Huệ Thu | bài thơ cho Mai Thảo... | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 20 |
| hai bài lục bát | Văn Học | 133 | 5-1997 | 82 | ||
| mai thảo | Văn Học | 149 | 9-1998 | 69 | ||
| Huệ Thu-Hà Thượng Nhân | Võ Phiến (thơ, thơ họa) | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 109 |
| Huỳnh Hữu Cửu | nhận xét về vài trường hợp chính tả | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 844 |
| Huỳnh Hữu Ủy | đọc thơ tuệ sỹ | Văn Học | 205 | 5-2003 | 3 | |
| Huỳnh Liễu Ngạn | (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 105 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 72 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 44 | ||
| bài thơ xuân (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 39 | |
| bến sông bãi nọ | Văn Học | 221 | 9-2004 | 134 | ||
| chia cả anh rồi - chia cả sông | Văn Học | 103 | 11-1994 | 106 | ||
| giữa chợ | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 92 | |
| huế ơi | Văn Học | 96 | 4-1994 | 123 | ||
| hồi em thuở đó trăng tròn khuyết | Văn Học | 181 | 5-2001 | 147 | ||
| Lục bát | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 44 | |
| Mùa lá lục | Văn Học | 108 | 4-1995 | 67 | ||
| Một cuộc tình sớm mai (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 48 | |
| một lần | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 119 | |
| một lần thôi một lần | Văn Học | 217 | 5-2004 | 98 | ||
| nỗi nhà | Văn Học | 160 | 8-1999 | 112 | ||
| phương trời (thơ) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 30 | ||
| phải chi em là mộng | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 199 | |
| tiếng khoan tiếng nhặt ngậm ngùi tiếng em | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 228 | |
| trời mưa | Văn Học | 131 | 3-1997 | 95 | ||
| tân xuân | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 41 | |
| HUỲNH LIỄU NGẠN | Viễn mộng | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 86 |
| vân lâu | Văn Học | 220 | 8-2004 | 26 | ||
| Vòng hoa cho Hư vô, trơ† | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 86 | |
| xóm | Văn Học | 185 | 9-2001 | 45 | ||
| Huỳnh Mạnh Tiên | ngải thơ | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 17 |
| Huỳnh Ngọc Chiến | du thần chi: thảm kịch khúc phượng cầu lạc điệu | Văn Học | 221 | 9-2004 | 42 | |
| Hà Mai Kim | dang dở | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 38 |
| Hà Nguyên Du | em là...vòng nhật nguyệt | Văn Học | 180 | 4-2001 | 91 | |
| em tín nữ | Văn Học | 170 | 6-2000 | 137 | ||
| gene đại dương | Văn Học | 183 | 7-2001 | 44 | ||
| khúc ly tao | Văn Học | 162 | 10-1999 | 72 | ||
| kịch xuân | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 214 | |
| mạch dẫn cho tim | Văn Học | 173 | 9-2000 | 98 | ||
| nguyên đán chùm gửi | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 143 | |
| người muôn thuở | Văn Học | 164 | 12-1999 | 92 | ||
| thuần diệu, linh y | Văn Học | 175 | 11-2000 | 73 | ||
| viết ở fitcom, santa ana | Văn Học | 188 | 12-2001 | 114 | ||
| xuân & những mảnh cảm xúc | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 178 | |
| đêm hạ huyền | Văn Học | 184 | 8-2001 | 68 | ||
| Hà Nguyên Dũng | cuộc chia ly | Văn Học | 120 | 4-1996 | 127 | |
| lời say với rượu | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 13 | |
| đời thêm một cuộc chia tay ngậm ngùi | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 24 | |
| Hà Nguyên Thạch | lên đồi đón xuân (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 21 |
| ngẫu hứng xuân | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 43 | |
| xuân đợi | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 211 | |
| HÀ QUÂN | Điểm sách Đáy Địa Ngục (điểm sách) | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 116 |
| Hà Thúc Sinh | lạc nhau | Văn Học | 122 | 6-1996 | 74 | |
| ngộ nhận | Văn Học | 126 | 10-1996 | 24 | ||
| Tiếng lòng đất | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 116 | |
| tứ tuyệt | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 613 | |
| đêm hè | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 82 | |
| đối đầu | Văn Học | 148 | 8-1998 | 71 | ||
| Hà Tiểu Thạch | một chốn xinh tươi | Mới | 1 | 5-1985 | 16 | |
| thơ Hà Tiểu Thạch | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 375 | |
| Hà Trung | bệnh (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 88 | |
| Một cành huệ mới đó đã gãy trong sân chùa (thơ) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 62 | |
| ngẫu hứng | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 110 | |
| thơ tình cho Huế | Văn Học | 147 | 7-1998 | 80 | ||
| Xuân thì (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 71 | |
| ở nơi không có một dòng sông | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 116 | |
| Hà Văn | mắt nai | Văn Học | 127 | 11-1996 | 102 | |
| Hà Xuân | sách Việt hải ngoại | Cũ | 5 | 8-1978 | 88 | |
| sách Việt hải ngoại | Cũ | 11 | 1979 | 83 | ||
| Hà Y | Ngục ca chấn động thế giới | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 142 |
| Hàn Song Tường | chiếc bóng | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 159 |
| gió núi (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 57 | ||
| hạ thảo (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 45 | ||
| Khu rừng cháy (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 52 | |
| Lưu đầy (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 52 | |
| mất tích | Văn Học | 179 | 3-2001 | 138 | ||
| Như mây (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 67 | ||
| nắng đã tàn rồi | Văn Học | 125 | 9-1996 | 103 | ||
| tháng chạp | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 57 | |
| Trong cơn lốc vỡ (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 81 | ||
| trốn tuyết | Văn Học | 152 | 12-1998 | 99 | ||
| Vấn đề giải phóng phụ nữ trong văn chương nữ giới | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 43 | |
| về nhà | Văn Học | 132 | 4-1997 | 73 | ||
| đêm trăng biển | Văn Học | 120 | 4-1996 | 44 | ||
| Hàn Vĩ | Nhạc kháng chiến của Phạm Duy | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 101 |
| Hòa Vũ | chị phúc | Văn Học | 181 | 5-2001 | 107 | |
| Hương Nhỏ | tiếng nói (truyện ngắn) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 103 | |
| Hạ Quốc Huy | Gọi đời trên dâu bể (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 46 | |
| Thư gửi người học trò đã đi xa (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 69 | ||
| Từ nước mắt em xa (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 74 | |
| Hạo Nhiên | lửa người | Văn Học | 91 | 11-1993 | 26 | |
| Hải Phương | di chỉ, mùa xuân năm 2000 | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 170 | |
| khỏa thân | Văn Học | 113 | 9-1995 | 66 | ||
| nghĩ về mẹ, em, biển... | Văn Học | 125 | 9-1996 | 87 | ||
| Hằng Hà Sa | đàn tiên | Văn Học | 96 | 4-1994 | 107 | |
| Họa sĩ Nguyễn thị Hợp | Bìa: Chân dung Bình Nguyên Lộc | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | |
| Hồ Bạch Vân | thời sự chính trị | Cũ | 12 | 1979 | 89 | |
| tình hình đây đó | Cũ | 11 | 1979 | 91 | ||
| Hồ Công Tâm | sống trong cõi chết | Mới | 4 | 8-1985 | 417 | |
| trả hết cho nhau | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 193 | ||
| Hồ Dzếnh | thủ bút thi sĩ | Mới | 1 | 5-1985 | 84 | |
| Hồ Minh Dũng | cuối năm | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 87 |
| câu nam ai thất lạc | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 207 | ||
| dĩ vãng | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 78 | |
| dưới chân đền tế trời | Văn Học | 170 | 6-2000 | 107 | ||
| mùa xuân, mưa vui... | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 146 | ||
| mùa đông mới tới | Văn Học | 163 | 11-1999 | 95 | ||
| mượn | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 87 | |
| mạt lộ | Văn Học | 103 | 11-1994 | 52 | ||
| mộng | Văn Học | 119 | 3-1996 | 51 | ||
| ngày xuân, tình cũ, tạ ơn | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 136 | |
| nước non ngàn dặm | Văn Học | 125 | 9-1996 | 112 | ||
| nằm mơ về thăm núi | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 127 | |
| nợ | Văn Học | 115 | 11-1995 | 126 | ||
| phù thịnh | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 194 | ||
| soi gương | Văn Học | 125 | 9-1996 | 29 | ||
| thơ hồ minh dũng | Văn Học | 176 | 12-2000 | 62 | ||
| thị lộ | Văn Học | 132 | 4-1997 | 61 | ||
| tạ ơn | Văn Học | 152 | 12-1998 | 105 | ||
| uống rượu một mình, và... | Văn Học | 135 | 7-1997 | 129 | ||
| vườn bỏ hoang | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 115 | |
| vườn không đóng cổng | Văn Học | 180 | 4-2001 | 80 | ||
| xa | Văn Học | 210 | 10-2003 | 54 | ||
| đám tro tàn ngày ấy | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 108 | |
| đường mây | Văn Học | 158 | 6-1999 | 72 | ||
| đường phượng bay | Văn Học | 122 | 6-1996 | 102 | ||
| đại nội | Văn Học | 101 | 9-1994 | 21 | ||
| Ở Cali phân ưu Phùng Quán | Văn Học | 108 | 4-1995 | 131 | ||
| Hồ Mộng Trần | Về Dallas (truyện) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 15 | |
| Hồ Như | chuyện qua đường | Văn Học | 196 | 8-2002 | 59 | |
| chị em | Văn Học | 146 | 6-1998 | 78 | ||
| khoảnh khắc mùa xuân | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 173 | |
| kẻ lạ | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 165 | |
| thiên thần | Văn Học | 138 | 10-1997 | 100 | ||
| tiểu thư | Văn Học | 180 | 4-2001 | 72 | ||
| trăng non | Văn Học | 184 | 8-2001 | 106 | ||
| trở về | Văn Học | 149 | 9-1998 | 58 | ||
| Hồ Phố Lại | bóng ngả, đêm về | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 140 |
| nghĩ thân phù thế | Văn Học | 91 | 11-1993 | 38 | ||
| Hồ Sĩ Khuê | bút pháp | Văn Học | 192 | 4-2002 | 24 | |
| Hồ Trường An | Bèo bọt (truyện ngắn) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 71 |
| Hai khuôn mặt (truyện) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 58 | ||
| Mưa trên Lạc de la forêt d'Orient (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 58 | ||
| Những giọng hát làm nổi bật nhạc Phạm Duy | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 35 | |
| say chiều nắng hạ | Cũ | 11 | 1979 | 26 | ||
| Trang sách thần tiên (truyện ngắn) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 67 | ||
| trên dải tâm hồi | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 828 | |
| trường hợp của Nhượng | Mới | 6 | 10-1985 | 697 | ||
| HỒ TRƯỜNG AN | Tạp chủng | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 78 |
| Tổng quan về sự nghiệp Bình Nguyên Lộc | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 3 | |
| đề tranh Tứ Mỹ | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 247 | |
| Hồ Ông | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 115 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 27 | ||
| Hồ Đình Nam | trên trang giấy trắng... | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 168 | |
| Hồ Đình Nghiêm | giới nghiêm | Văn Học | 138 | 10-1997 | 92 | |
| Gạch nối (truyện ngắn) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 25 | ||
| hư ảnh | Văn Học | 198 | 10-2002 | 82 | ||
| hậu cứ | Văn Học | 133 | 5-1997 | 58 | ||
| ma đè (truyện ngắn) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 54 | ||
| màu trắng | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 168 | |
| mãn thiên hoa vũ | Văn Học | 149 | 9-1998 | 80 | ||
| mùa hè không trở lại | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 220 | |
| mất đất | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 113 | ||
| Ngôi Sao Xấu | Văn Học | 68 | 10-1991 | 21 | ||
| nhiệt đới | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 60 | |
| niềm riêng | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 43 | |
| sứ giả | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 189 | |
| sử xanh | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 161 | |
| Thoáng mây (truyện ngắn) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 104 | ||
| thương tích | Văn Học | 217 | 5-2004 | 55 | ||
| thằng bù nhìn | Văn Học | 126 | 10-1996 | 101 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 59 | |
| vùng đất thấp | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 97 | |
| xin níu lại giùm (truyện ngắn) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 35 | ||
| Đi thực tế (truyện) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 101 | ||
| đường âm hồn | Văn Học | 173 | 9-2000 | 61 | ||
| đường đèo | Văn Học | 116 | 12-1995 | 116 | ||
| đất hẹp | Văn Học | 161 | 9-1999 | 107 | ||
| Ảo mộng (truyện) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 82 | ||
| Ở trạm cuối (truyện ngắn) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 24 | ||
| Hồ Đắc Ngọc | thi họa Hồ Đắc Ngọc | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 152 |
| Hồng Huy | cũng nên chỉnh lại | Văn Học | 191 | 3-2002 | 3 | |
| nhớ trăng quê hương | Văn Học | 98 | 6-1994 | 42 | ||
| thành ngữ trong tiếng việt | Văn Học | 197 | 9-2002 | 39 | ||
| thói quen trong ngôn ngữ | Văn Học | 200 | 12-2002 | 41 | ||
| thông ngữ và đặc ngữ | Văn Học | 185 | 9-2001 | 3 | ||
| thương xác cùng ông nguyễn quảng tuân... | Văn Học | 188 | 12-2001 | 40 | ||
| từ loại trong tiếng việt | Văn Học | 194 | 6-2002 | 10 | ||
| về ý kiến của Nguyễn Quảng Tuân | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 241 | |
| xưng hô trong tiếng việt | Văn Học | 193 | 5-2002 | 4 | ||
| Hồng Khắc Kim Mai | bước chân lưu vong | Văn Học | 157 | 5-1999 | 54 | |
| bụi đời mười phương | Văn Học | 149 | 9-1998 | 39 | ||
| chúc mừng | Văn Học | 122 | 6-1996 | 120 | ||
| như phù vân (trích) | Văn Học | 184 | 8-2001 | 80 | ||
| tango blues | Văn Học | 121 | 5-1996 | 155 | ||
| thư kính gửi g.s. nguyễn v. trung | Văn Học | 181 | 5-2001 | 127 | ||
| trầm kha | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 105 | |
| Ilya Ehrenbourg | con hẻm Mạc-tư-khoa | Cũ | 3 | 6-1978 | 59 | |
| Imre Kertész (Thạch Hãn dịch) | đời không số kiếp (trích đoạn trong Fateless) | Văn Học | 199 | 11-2002 | 9 | |
| Inna Malkhanova | các bạn đang làm gì nhỉ? | Văn Học | 148 | 8-1998 | 123 | |
| Isaac Bashevic Singer & Lê Duy Linh | gimple khờ (truyện ngắn, dịch) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 63 | |
| Isaac Bashevis Singer | elka và meir | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 188 | |
| Isaac Bashevis Singer & Nguyễn thị Khoa Phương | nàng phù thủy (dịch) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 48 | |
| Isabel Allende | nghiệp văn | Văn Học | 164 | 12-1999 | 8 | |
| J.M. Coetzee (Mai Kim Ngọc dịch) | ô nhục | Văn Học | 211 | 11-2003 | 24 | |
| Jane M.H. Schereck (Nguyên Châu chuyển ngữ) | chiếc bánh hồng đào | Văn Học | 95 | 3-1994 | 103 | |
| John Broadus & Thanh Hương | cát bụi (truyện ngắn, dịch) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 51 | |
| nhớ, sợ và yêu (truyện ngắn, dịch) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 78 | ||
| Jorge Luis Borges (Nguyễn Quốc Trụ dịch) | phép lạ bí ẩn | Văn Học | 139 | 11-1997 | 109 | |
| Julio Cortázar | về truyện ngắn và cực ngắn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 21 |
| † K'Tien | sổ tay thượng dân | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 205 | |
| Katherine Mansfield (Nguyễn Thị Chân Quỳnh dịch) | The Garden Party † (chữ in mờ/chồng ngay sau tựa, không đọc rõ đoạn tiếp) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 37 | |
| Kawabata (Mai Kim Ngọc dịch) | đẹp và buồn (truyện dịch đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 220 |
| đẹp và buồn (truyện dịch đăng nhiều kỳ) | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 192 | |
| đẹp và buồn, truyện dài (tiếp theo và hết) | Văn Học | 207 | 7-2003 | 107 | ||
| đẹp và buồn, truyện dài (tiếp theo) | Văn Học | 205 | 5-2003 | 117 | ||
| đẹp và buồn, truyện dài (tiếp theo) | Văn Học | 206 | 6-2003 | 116 | ||
| Kawabata Yasunari | những truyện ngắn trong lòng bàn tay | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 260 | |
| Kazuo Ishiguro | đối thoại với oe | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 42 |
| Kenzaburo Oe (Thạch Hãn dịch) | kẻ bị bắt | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 47 |
| Khoa Hữu | (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 7 | |
| ba cái chết một nỗi buồn | Văn Học | 217 | 5-2004 | 30 | ||
| bao giờ, đêm mơ gặp tô đông pha về Hà nội nhớ Sài gòn | Văn Học | 167 | 3-2000 | 58 | ||
| biển yêu | Văn Học | 146 | 6-1998 | 14 | ||
| bản nháp từ di chúc | Văn Học | 98 | 6-1994 | 41 | ||
| chị tôi (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 28 | |
| gửi lệ khi ở k6 | Văn Học | 139 | 11-1997 | 46 | ||
| gửi n.b.t. | Văn Học | 131 | 3-1997 | 41 | ||
| hồng hạc | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 44 | |
| khi ở nam | Văn Học | 98 | 6-1994 | 39 | ||
| ly rượu gửi bằng hữu | Văn Học | 98 | 6-1994 | 37 | ||
| lịch sử ca | Văn Học | 134 | 6-1997 | 42 | ||
| lục bát viết từ Việt Nam | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 127 | |
| ngày về bắc | Văn Học | 98 | 6-1994 | 39 | ||
| Những bài thơ tạm biệt thơ | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 80 | |
| những bước chân buồn quê hương | Văn Học | 137 | 9-1997 | 20 | ||
| những vần thơ mới viết | Văn Học | 152 | 12-1998 | 56 | ||
| qua đất quân trường vạn kiếp | Văn Học | 98 | 6-1994 | 40 | ||
| sài gòn, giao thừa 1999 | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 34 | |
| sông đông êm đềm (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 22 | |
| thơ gửi người tù t.đ.u. | Văn Học | 135 | 7-1997 | 122 | ||
| thơ viết cho tháng 4.2000 | Văn Học | 173 | 9-2000 | 18 | ||
| thứ dân | Văn Học | 132 | 4-1997 | 35 | ||
| Trái tim người qua sông Cửu Long (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 113 | |
| trở lại thành cổ loa | Văn Học | 98 | 6-1994 | 38 | ||
| tuyên ngôn của thơ (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 16 | ||
| viếng mộ đồng đội ở củ chi | Văn Học | 98 | 6-1994 | 38 | ||
| vĩnh biệt Mai Thảo | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 10 | |
| đêm chia tay ở tân sơn nhất | Văn Học | 98 | 6-1994 | 37 | ||
| đời hoang (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 68 | ||
| ải bắc | Văn Học | 217 | 5-2004 | 29 | ||
| ải bắc | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 21 | ||
| Khánh Hà | biệt, hồi âm | Văn Học | 146 | 6-1998 | 104 | |
| bèo mây | Văn Học | 176 | 12-2000 | 108 | ||
| chùm lục bát | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 150 | |
| chỉ cần | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 167 | ||
| cành hoa tưởng nhớ, tâm | Văn Học | 144 | 4-1998 | 59 | ||
| còn cội mai già | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 185 | |
| cảm ơn ta có nhau | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 185 | |
| em thơ về đâu | Văn Học | 188 | 12-2001 | 13 | ||
| hạ chí | Văn Học | 195 | 7-2002 | 98 | ||
| khi em không còn | Văn Học | 211 | 11-2003 | 58 | ||
| mùa thu phương bắc | Văn Học | 163 | 11-1999 | 146 | ||
| một chút quê nhà | Văn Học | 152 | 12-1998 | 106 | ||
| phục sinh | Văn Học | 180 | 4-2001 | 15 | ||
| ta về thiên niên kỷ sau | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 125 | |
| tháng chạp quê nhà | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 161 | |
| thế giới người | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 22 | |
| tiếng hát lạc loài | Văn Học | 147 | 7-1998 | 81 | ||
| tiếng suối giao mùa | Văn Học | 157 | 5-1999 | 45 | ||
| trở về hạ thu | Văn Học | 149 | 9-1998 | 64 | ||
| vườn hạ | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 148 | ||
| vết thương cùng, mù tăm | Văn Học | 138 | 10-1997 | 98 | ||
| xuân vẫn còn | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 137 | |
| Khánh Trường | bí mật của rừng già (truyện ngắn) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 38 | |
| chỗ ngồi sau cửa sổ (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 112 | |
| Có Yêu Em Không (truyện ngắn) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 34 | ||
| dưới sâu. biển | Văn Học | 122 | 6-1996 | 62 | ||
| những bàn tay đẹp (truyện ngắn) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 38 | ||
| nào có gì đâu, tôi đang sống đấy mà (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 86 | ||
| thảm cỏ nát trong khu vườn hoang | Văn Học | 55 | 9-1990 | 55 | ||
| Tranh bìa | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | ||
| đêm ngày một cõi (truyện ngắn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 94 | ||
| Khê Kinh Kha | huế của tôi | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 136 | |
| ngập ngừng | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 110 | ||
| như mây lạc đường | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 10 | ||
| thu đã về - để lại | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 102 | |
| tự do | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 248 | ||
| tự do | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 268 | ||
| xin cám ơn cuộc đời | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 234 | ||
| xuân lại về | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 69 | ||
| đêm mưa | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 235 | ||
| Khê Kinh-Kha | có lẽ | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 42 |
| Khúc Minh | cây xương rồng | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 156 | |
| Khế Iêm | (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 19 | |
| (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 67 | ||
| chốn khác | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 77 | |
| cái gốc của thơ | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 70 | |
| rừng sâu (truyện ngắn) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 67 | |
| trong một thoáng nhìn trời sao mà chuyển mộng (thơ) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 88 | ||
| Kim Y Phạm Lệ Oanh | Góp ý về truyện Kiều | Văn Học | 14 | 3-1987 | 88 | |
| Kim Định | triết Việt trên đất Mỹ | Cũ | 2 | 5-1978 | 3 | |
| Kinh Dương Vương | ba truyện thật ngắn | Văn Học | 116 | 12-1995 | 132 | |
| bài thơ cho chim nhỏ | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 113 | |
| bàn chân | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 163 | ||
| lão hạ | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 150 | ||
| mến ơi! | Văn Học | 127 | 11-1996 | 109 | ||
| những truyện thật ngắn | Văn Học | 132 | 4-1997 | 89 | ||
| thác với tình | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 186 | ||
| thư viết cho con | Văn Học | 120 | 4-1996 | 122 | ||
| thằng điếm | Văn Học | 137 | 9-1997 | 70 | ||
| Kiêm Thêm | khi từ biệt sài gòn | Văn Học | 131 | 3-1997 | 52 | |
| KIÊM ĐẠT | Tiểu thuyết Mỹ hiện đại | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 39 |
| Kiều Phong | bôi bẩn dân tộc | Mới | 1 | 5-1985 | 72 | |
| Kiệt Tấn | chú tiểu bìm bịp | Mới | 6 | 10-1985 | 723 | |
| Em vịt vàng nhỏ của tôi (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 4 | |
| Em áo chim (thơ) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 39 | |
| em điên xõa tóc | Mới | 4 | 8-1985 | 442 | ||
| Giờ tay ngoặc nguyệt (truyện ngắn) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 88 | |
| hài cú cho ngày 11/9 | Văn Học | 198 | 10-2002 | 46 | ||
| Một người rất bận (tùy bút) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 28 | |
| những mùa ảo tưởng | Văn Học | 169 | 5-2000 | 67 | ||
| Những đoá hạnh phúc không ngờ (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 80 | |
| paris, thu! | Văn Học | 200 | 12-2002 | 111 | ||
| thơ văn, quê nhà trong trí nhớ | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 107 | |
| Vườn chanh miệt biển (truyện ngắn) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 110 | ||
| Vườn chanh miệt biển (truyện) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 64 | ||
| Đi trong thành phố có nắng (truyện) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 43 | |
| KIỆT TẤN | Đoãn khúc cho hình say rượu | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 91 |
| đọc buồn xưa bây giờ của Thụy Khanh | Văn Học | 52 | 6-1990 | 81 | ||
| Kỳ Quân | linh ngư và nghiên mực nhỏ | Văn Học | 199 | 11-2002 | 120 | |
| L. Trần | bài mưa cho mấy Hạ | Cũ | 13 | 1979 | 54 | |
| L.M. Trần Quý Thiện | tưởng niệm Hàn Mặc Tử | Văn Học | 176 | 12-2000 | 3 | |
| La Toàn Vinh | (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 109 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 92 | ||
| dấu chân trên tuyết (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 63 | ||
| suy niệm cho một ngày (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 76 | ||
| đêm lưu lạc | Văn Học | 95 | 3-1994 | 29 | ||
| Lafcadio Hearn | Mimi-Nashi-Hoichi | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 341 |
| Lam Nguyên | tiễn nhau, thu đất khách | Văn Học | 200 | 12-2002 | 53 | |
| Lily Dizon | đi tìm đại úy nguyễn tấn hưng | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 117 | |
| Linh Bảo | the noble man | Cũ | 2 | 5-1978 | 79 | |
| văn nghệ trốn đâu rồi | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 16 | |
| Liễu Trương | roland barthes | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 95 |
| võ phiến và guy de maupassant | Văn Học | 199 | 11-2002 | 42 | ||
| đọc truyện nguyễn thị lộ của nht | Văn Học | 200 | 12-2002 | 55 | ||
| Ludmila Shtern | đường Dostoevsky | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 606 |
| Luân Hoán | (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 89 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 52 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 66 | 8-1991 | 70 | ||
| bi ca (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 29 | ||
| bài ký niệm tròn 10 năm ở canada | Văn Học | 115 | 11-1995 | 75 | ||
| Bạc tóc (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 79 | |
| dặn chừng, đi theo | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 152 | |
| Giặt áo quần cho vợ (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 90 | |
| LUÂN HOÁN | Hạnh phúc ta | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 70 |
| Khiêng nước (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 43 | ||
| lục bát | Văn Học | 121 | 5-1996 | 59 | ||
| Lững thững theo đời (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 71 | |
| montréal, viếng núi St. Royal | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 31 | |
| một lần tham bạn | Văn Học | 179 | 3-2001 | 107 | ||
| một mình uống rượu, ngày qua ngày | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 856 | |
| mời em lên ngựa | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 36 | |
| Nghe tiếng chim xưa (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 43 | ||
| ngũ ngôn lh | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 148 | |
| những cọng lục bát tháng 9 | Văn Học | 139 | 11-1997 | 52 | ||
| quẩy bạn hè 93 | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 48 | |
| sáu tám vu vơ (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 79 | |
| thơ cho vợ | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 354 | |
| thơ luân hoán | Văn Học | 176 | 12-2000 | 55 | ||
| Thơ Xuân Kỷ Tỵ | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 20 | |
| tiên phước, 1946 | Văn Học | 188 | 12-2001 | 28 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 115 | 11-1995 | 74 | ||
| võ phiến, cuối cùng tôi được gặp | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 175 | |
| vẫn thấy mẹ về trong giấc mơ | Văn Học | 125 | 9-1996 | 97 | ||
| xuân ca (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 64 | |
| đi thăm quê tình hà nguyên dũng | Văn Học | 101 | 9-1994 | 89 | ||
| Lâm Chi | sách Việt ngữ hải ngoại | Cũ | 3 | 6-1978 | 89 | |
| tình hình sách báo Việt ngữ năm qua | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 5 | |
| Lâm Chương | chuyện không bình thường | Văn Học | 127 | 11-1996 | 32 | |
| gió ngược | Văn Học | 152 | 12-1998 | 69 | ||
| † Hâm dịa | Văn Học | 108 | 4-1995 | 68 | ||
| mùi bùn non | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 120 | ||
| mưa rừng miền đông | Văn Học | 148 | 8-1998 | 106 | ||
| người di cư... | Văn Học | 135 | 7-1997 | 46 | ||
| những đoản văn rời | Văn Học | 191 | 3-2002 | 71 | ||
| những đoản văn rời | Văn Học | 197 | 9-2002 | 84 | ||
| những đoản văn rời | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 128 | |
| những đoản văn rời | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 152 | ||
| thượng du, miền thương nhớ | Văn Học | 146 | 6-1998 | 54 | ||
| trường sơn, gửi lòng ở lại | Văn Học | 159 | 7-1999 | 86 | ||
| tội tình chi | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 51 | |
| uẩn khúc | Văn Học | 119 | 3-1996 | 128 | ||
| đi giữa bầy thú dữ | Văn Học | 169 | 5-2000 | 92 | ||
| đọc thư người bạn cũ | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 30 | |
| Lâm Triết | (phụ bản) tranh | Cũ | 6 | 9-1978 | (không rõ) | |
| Lê Anh Tuấn | nhớ trường sơn (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 90 | |
| Lê Bi | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 51 | 5-1990 | 86 | |
| Sử mai (thơ) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 36 | ||
| địa chỉ lòng tôi (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 77 | ||
| Lê Cần Sơn | bài thơ phù vân | Văn Học | 194 | 6-2002 | 46 | |
| bởi em là cây trúc xinh | Văn Học | 206 | 6-2003 | 58 | ||
| chào em, vì đôi mắt đá | Văn Học | 174 | 10-2000 | 94 | ||
| giả dụ sau cơn liệt | Văn Học | 171 | 7-2000 | 128 | ||
| hoang ngôn | Văn Học | 172 | 8-2000 | 66 | ||
| kinh cầu hồn cho người còn đi đứng | Văn Học | 185 | 9-2001 | 34 | ||
| là hoa trong cõi tục thiền | Văn Học | 219 | 7-2004 | 102 | ||
| làm thơ như giữ đức tin | Văn Học | 182 | 6-2001 | 30 | ||
| nằm xoay lưng nghe quạ kêu | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 118 | |
| Lê Diệp Cẩm | Cây hoa giấy và trái xoài (tùy bút) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 105 |
| Thằng Cuội (tùy bút) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 78 | ||
| trở lại biển, (thơ) † | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 70 | |
| Lê Duy Linh | isaac bashevis singer với văn chương yiddish | Văn Học | 58 | 12-1990 | 60 | |
| LÊ GIANG TRẦN | Dù em như sao khuất | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 88 |
| Lê Giang Trần | dọn mình | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 152 | |
| Lời nói của đêm (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 60 | |
| nguyệt rơi (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 80 | |
| nhớ người tháng tám (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 59 | ||
| Lê Hoàng Minh | Cái quyền thứ tư (truyện ngắn) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 80 | |
| Lê Huy Oanh | Một công trình sưu tầm của Vũ Khắc Khoan: vở chèo Quan Âm Thị Kính | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 68 |
| Lê Hậu | Trước án tử hình, bóng dáng Tuệ Sỹ và Lê Mạnh Thát | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 1 |
| Lê Hằng | thần bội bạc | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 102 |
| Lê Hữu | có một vì sao | Văn Học | 170 | 6-2000 | 118 | |
| cầu cho sự bình an | Văn Học | 163 | 11-1999 | 96 | ||
| giọt lệ chelsea | Văn Học | 182 | 6-2001 | 65 | ||
| nắng lạ | Văn Học | 175 | 11-2000 | 74 | ||
| nửa đêm | Văn Học | 200 | 12-2002 | 63 | ||
| phạm duy, tôi còn yêu tôi cứ yêu | Văn Học | 219 | 7-2004 | 17 | ||
| Từ Diễm Xưa đến Một Cõi Đi Về | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 226 | |
| xuân muộn | Văn Học | 167 | 3-2000 | 117 | ||
| đoàn chuẩn-từ linh một mùa nào lãng mạn | Văn Học | 196 | 8-2002 | 3 | ||
| đôi ngày lãng quên | Văn Học | 192 | 4-2002 | 113 | ||
| ảo giác trịnh công sơn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 146 | |
| Lê Hữu Mục | Nhất Linh và tôi | Mới | 4 | 8-1985 | 398 | |
| Lê Hữu Nghị | "điểm" qua các bài điểm sách | Văn Học | 160 | 8-1999 | 39 | |
| Lê Lô | mùa thơm | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 141 | |
| quảng trị, khe sanh, chiến sĩ vô danh | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 205 | ||
| quốc gia ba đình, và hà nội | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 31 | ||
| về một nền văn hóa quá lâu | Văn Học | 221 | 9-2004 | 24 | ||
| Lê Lạc Giao | lối cũ | Văn Học | 98 | 6-1994 | 47 | |
| Lê Minh Hà | bão | Văn Học | 149 | 9-1998 | 65 | |
| chuyện nhà | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 190 | ||
| chàng | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 147 | |
| chân dung nhà văn | Văn Học | 199 | 11-2002 | 67 | ||
| chân dung nhà văn | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 76 | ||
| chân dung nhà văn, trong một thế nhìn | Văn Học | 169 | 5-2000 | 26 | ||
| chữ nặng | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 137 | ||
| chữ ơi! | Văn Học | 180 | 4-2001 | 92 | ||
| cái bát | Văn Học | 131 | 3-1997 | 54 | ||
| có thật, thiên đường | Văn Học | 164 | 12-1999 | 58 | ||
| gió biếc | Văn Học | 146 | 6-1998 | 38 | ||
| gió trở | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 139 | |
| gió từ thời khuất mặt | Văn Học | 191 | 3-2002 | 85 | ||
| gió từ thời khuất mặt | Văn Học | 196 | 8-2002 | 68 | ||
| gió tự thời khuất mặt | Văn Học | 218 | 6-2004 | 110 | ||
| kịch bản | Văn Học | 138 | 10-1997 | 108 | ||
| ngày xưa cô Tấm | Văn Học | 174 | 10-2000 | 96 | ||
| những giọt trầm | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 44 | |
| những người muôn năm cũ | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 120 | |
| nợ | Văn Học | 132 | 4-1997 | 52 | ||
| phùng cung, đời người, đời chữ | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 31 | ||
| sông vẫn còn chảy mãi | Văn Học | 160 | 8-1999 | 85 | ||
| thành sương | Văn Học | 140 | 12-1997 | 88 | ||
| tiếng xưa | Văn Học | 210 | 10-2003 | 55 | ||
| trên tay còn tuổi | Văn Học | 137 | 9-1997 | 64 | ||
| trương chi | Văn Học | 176 | 12-2000 | 88 | ||
| Trịnh Công Sơn, Tại sao? | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 105 | |
| tản mạn về Chí Phèo | Văn Học | 148 | 8-1998 | 29 | ||
| tết này nhớ tết | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 112 | |
| về làng | Văn Học | 134 | 6-1997 | 96 | ||
| Đọc lần 1, lần 2 và...tùy bút Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 60 | |
| Lê Mây | diễm | Văn Học | 184 | 8-2001 | 94 | |
| Lê Mạnh Thát | Nghiên cứu tình trạng Phật giáo Việt Nam trong giai đoạn chống xâm lăng | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 19 |
| Trao đổi ý kiến về tác giả bài "Xuân nhật tức sự" | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 55 | |
| Lê Mỹ Hương | Cái rác (truyện phim) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 80 |
| Hai mảnh tim tươi của một nhà thơ | Văn Học | 27 | 4-1988 | 59 | ||
| lỡ lầm | Mới | 4 | 8-1985 | 478 | ||
| nghĩ thầm | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 198 | |
| Nhạc trung hữu Hoạ | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 72 | |
| Trận địa lún (truyện) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 42 | ||
| Lê Nguyên Tịnh | năm mươi chiếc bóng hư vô | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 109 |
| Lê Nguyễn | sông núi | Văn Học | 139 | 11-1997 | 36 | |
| trên biển khuya | Văn Học | 158 | 6-1999 | 38 | ||
| Lê Ngân H. | quê hương như một ám ảnh | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 222 |
| Lê Ngọc Hồ | thu | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 43 | |
| trùng dương nỗi nhớ | Cũ | 12 | 1979 | 27 | ||
| Lê Phục An | gia đình | Cũ | 13 | 1979 | 31 | |
| Lê Quỳnh Mai | bóng và bức tường gỗ đỏ | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 110 | |
| bờ ảo giác | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 157 | ||
| căn phòng không mái ngói | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 119 | ||
| gã đấu bò thành málaga | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 82 | |
| gởi những ngày mất biệt | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 121 | ||
| gởi placentia | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 166 | ||
| phỏng vấn nguyễn mộng giác | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 156 | ||
| phỏng vấn nhà văn phan nhật nam | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 141 | ||
| phỏng vấn trần vũ | Văn Học | 221 | 9-2004 | 200 | ||
| phỏng vấn võ phiến | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 61 | |
| sinh hoạt văn học | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 304 | ||
| sinh hoạt văn học | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 299 | ||
| sinh hoạt văn học | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 309 | ||
| sinh hoạt văn học | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 302 | ||
| sinh hoạt văn học | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 285 | |
| sinh hoạt văn học nghệ thuật | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 266 | ||
| sinh hoạt văn học nghệ thuật | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 245 | ||
| sinh hoạt văn học nghệ thuật | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 265 | ||
| sinh hoạt văn học nghệ thuật | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 268 | ||
| sinh hoạt văn học nghệ thuật | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 251 | ||
| sinh hoạt văn học nghệ thuật thế giới | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 283 | ||
| tin sinh hoạt văn học | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 294 | ||
| võ phiến, và meggie ở baltimore | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 188 | |
| Lê Thái Lâm | ban sơ | Văn Học | 158 | 6-1999 | 85 | |
| Lê thị Hiền | Bãi cát vàng mộ ta, Thắc Mắc (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 71 | |
| LÊ THỊ HIỀN | Kính lễ | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 77 |
| Mời ... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 78 | |
| Lê Thị Huệ | bên ghềnh Mendocina, nhớ về người hóa đá cũ | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 49 |
| canh thức cùng thơ mộng | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 50 | |
| cánh hoa trước gió | Cũ | 12 | 1979 | 28 | ||
| cường lưu chữ | Văn Học | 160 | 8-1999 | 91 | ||
| lô cốt | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 117 | |
| nhà trọ | Cũ | 13 | 1979 | 32 | ||
| những viên kẹo,... | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 87 | |
| sông không bến | Văn Học | 146 | 6-1998 | 44 | ||
| trong khi sáng tạo những nhân mạng | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 29 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 27 | |
| tương tư đất | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 34 | |
| đà lạt my nương sầu | Văn Học | 152 | 12-1998 | 93 | ||
| đứng bên hiên chùa Kim Liên | Văn Học | 147 | 7-1998 | 114 | ||
| Lê Thị Thấm Vân | di sản | Văn Học | 137 | 9-1997 | 40 | |
| mặt đất và em | Văn Học | 97 | 5-1994 | 105 | ||
| người con gái VN da vàng...thời bình | Văn Học | 175 | 11-2000 | 118 | ||
| thả lòng | Văn Học | 120 | 4-1996 | 71 | ||
| đợi chờ | Văn Học | 96 | 4-1994 | 31 | ||
| Lê Trung Định | ý kiến về bài của Thế Uyên | Văn Học | 144 | 4-1998 | 150 | |
| Lê Tâm | Ba mươi năm sau bài "Phê bình lãnh đạo văn nghệ" của Phan Khôi | Văn Học | 27 | 4-1988 | 1 | |
| Cảnh tượng | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 118 | |
| Mùa Xuân qua đèo (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 105 | |
| nhìn một mắt | Mới | 6 | 10-1985 | 743 | ||
| Như màu đêm (truyện ngắn) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 49 | ||
| Lê Tín Hương | bài ca dao cho em | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 67 |
| bước mãi, dường như bước đã thừa | Văn Học | 97 | 5-1994 | 61 | ||
| nơi chốn phải về | Văn Học | 95 | 3-1994 | 83 | ||
| trên dốc đồi | Văn Học | 96 | 4-1994 | 75 | ||
| Lê Tất Điều | nắng biển (truyện) | Cũ | 1 | 4-1978 | 21 | |
| thơ cao tần | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 46 | |
| tiểu sử & tác phẩm | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 45 | |
| viện dưỡng lão | Cũ | 4 | 7-1978 | 15 | ||
| Lê Tất Điều (Bùi Tố Loan dịch) | the 492nd day of the cease-fire (truyện) | Cũ | 1 | 4-1978 | 76 | |
| Lê Văn Khoa | (phụ bản) bến nước | Cũ | 10 | 1979 | 37 | |
| Lê văn Khoa | Nhạc sĩ Vũ Thành và tôi | Văn Học | 26 | 3-1988 | 3 | |
| Lê văn Lân | hàn mạc tử: đau khổ và thơ (biên khảo) | Văn Học | 64 | 6-1991 | 81 | |
| Lê Đại Lãng | mẹ ngồi che nắng lóng xương cha (truyện ngắn) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 27 | |
| tranh luận về văn học miền nam | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 26 | |
| trở lại hồng kông | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 218 | ||
| đọc Đồng Cỏ của nguyễn đình toàn... | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 124 | |
| Lêquỳnhmai | madame butterfly | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 119 | |
| Lôi Tam | chuyện viết cho con trai | Cũ | 6 | 9-1978 | 19 | |
| lan | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 13 | ||
| là biết xa ngăn trùng | Cũ | 13 | 1979 | 11 | ||
| Lý Thừa Nghiệp | bên vườn nghe chim hót - góc trời | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 232 | |
| hừng đông | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 35 | |
| khúc độc cầm - một trăm hành giả | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 212 | ||
| † lên chùa giao thừa | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 72 | |
| nhánh rong -- rừng tràm | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 248 | ||
| phía sau là mộng | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 74 | ||
| qua sông | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 195 | ||
| ta còn một nỗi đam mê | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 39 | |
| thơ lý thừa nghiệp | Văn Học | 207 | 7-2003 | 106 | ||
| thơ lý thừa nghiệp | Văn Học | 211 | 11-2003 | 142 | ||
| trăng tan | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 71 | ||
| tạc tượng -- khu vườn châu thổ | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 72 | ||
| về biển - tặng em, này nụ tầm xuân | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 236 | |
| về núi -- hí vang rừng núi cũ | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 174 | ||
| Lũ Quỳnh † | trịnh c. sơn, những ngày bệnh. | Văn Học | 183 | 7-2001 | 52 | |
| Lưu Chiêu Thư | nuối thời gian | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 90 | |
| trong ngục tù ta | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 91 | ||
| tử sinh | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 140 | ||
| Lưu Diệu Vân | tuyết sài gòn | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 99 | |
| Lưu Huy Lạc | ở đêm (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 17 | |
| Lưu Hy Lạc | (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 86 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 28 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 66 | 8-1991 | 13 | ||
| bài gửi rừng | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 91 | ||
| cà phê, buổi chiều nhớ thi sĩ | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 198 | ||
| lên chùa | Văn Học | 101 | 9-1994 | 55 | ||
| lục bát, trời ơi | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 75 | ||
| mai về (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 35 | ||
| mưa giữa năm | Văn Học | 194 | 6-2002 | 71 | ||
| ngó sen | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 196 | ||
| ngụ ngôn rodin | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 130 | |
| thưa em (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 176 | |
| ôm hoa | Văn Học | 161 | 9-1999 | 73 | ||
| ở trưa | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 128 | |
| Lưu Nguyễn | bóng ngựa (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 34 | |
| cõi miền thịt da | Văn Học | 121 | 5-1996 | 63 | ||
| trăm năm một thoáng tà dương bay vèo (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 52 | ||
| Lưu Trường Khôi | chiếc áo trắng | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 59 | |
| Lưu Trần Nguyễn | cạo râu buổi sáng | Văn Học | 200 | 12-2002 | 62 | |
| Lưu Đình Vong | Bốn nét chân dung (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 82 |
| Lương Thư Trung | "lục bát hoàng xuân sơn"... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 132 |
| bên bờ kinh xáng bốn tổng đọc sách ngô thế vinh | Văn Học | 180 | 4-2001 | 124 | ||
| chất thơ trong văn Trần Hoài Thư | Văn Học | 162 | 10-1999 | 34 | ||
| câu chuyện về một loài rong | Văn Học | 188 | 12-2001 | 87 | ||
| cảm nhận về cách viết truyện ngắn của Lâm Chương | Văn Học | 170 | 6-2000 | 23 | ||
| thơ nguyễn hải thệ, nỗi buồn lặng lẽ... | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 89 | ||
| Lại Nguyên Ân | liệu có thể xem phan khôi | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 17 | |
| tập thơ "tinh huyết" của bích khê | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 47 | ||
| Lại Thanh Hà | bà bán rau thì-là | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 109 | |
| Lập Phương | thử thách, trưởng thành | Văn Học | 126 | 10-1996 | 93 | |
| Lệ Hằng | bên kia là núi | Văn Học | 147 | 7-1998 | 65 | |
| cánh đồng khô khát | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 157 | ||
| mượn hồn | Văn Học | 119 | 3-1996 | 61 | ||
| đêm phi châu | Văn Học | 113 | 9-1995 | 99 | ||
| Lỗ Tấn - Vụ Bản | Con diều giấy (truyện) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 40 | |
| Lữ | viên sói dị dạng | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 129 | |
| Lữ Kiều | tranh bìa | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | |
| Lữ Mộc Sinh | Sống và Thơ (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 83 | |
| Lữ Quỳnh | giấc mơ 1 | Văn Học | 220 | 8-2004 | 56 | |
| hoàng hôn trong tranh... | Văn Học | 193 | 5-2002 | 48 | ||
| huế mùa đông 79 | Văn Học | 195 | 7-2002 | 124 | ||
| mùa đông, những ngày bình yên | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 30 | |
| người bên kia núi | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 145 | |
| Nơi nghìn trùng con gió bay | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 39 | |
| đêm ngày | Văn Học | 219 | 7-2004 | 66 | ||
| M. Loanhoasử | mười ba năm | Văn Học | 220 | 8-2004 | 85 | |
| M.Loanhoasử | qua sông | Văn Học | 221 | 9-2004 | 149 | |
| Ma Văn Kháng | tấm gương phản chiếu văn hóa | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 24 |
| Magazine littéraire | Tâm trạng các nhà văn lưu vong Nga | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 1 |
| Mai Hà | bông giấy - nụ cười - đưa võng - phố cũ (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 43 | |
| Mai Kim Ngọc | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 70 | |
| chị em | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 100 | |
| chị em | Văn Học | 96 | 4-1994 | 109 | ||
| chị em | Văn Học | 97 | 5-1994 | 90 | ||
| chị em | Văn Học | 98 | 6-1994 | 71 | ||
| chị em | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 205 | |
| câu chuyện bảo tồn văn hóa | Văn Học | 138 | 10-1997 | 47 | ||
| câu chuyện văn đầu năm | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 15 | ||
| cảm nghĩ cổng chùa | Văn Học | 120 | 4-1996 | 3 | ||
| cảm nghĩ về việc phát hiện thành thăng long cổ | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 99 | |
| cứu lấy trẻ con | Văn Học | 52 | 6-1990 | 54 | ||
| dung nhan | Văn Học | 125 | 9-1996 | 68 | ||
| giã từ hoàng liên | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 216 | |
| giải nobel văn học 2003 | Văn Học | 211 | 11-2003 | 15 | ||
| huế | Văn Học | 91 | 11-1993 | 60 | ||
| hà lan du ký xe đạp | Văn Học | 210 | 10-2003 | 98 | ||
| hà lan du ký xe đạp | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 95 | ||
| hà nội | Văn Học | 114 | 10-1995 | 71 | ||
| hư cấu (truyện vừa) | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 138 | |
| lập thu | Văn Học | 91 | 11-1993 | 59 | ||
| Muôn kiếp cô liêu (truyện dài trích đăng) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 106 | ||
| Mai kim Ngọc | Muôn kiếp Cô liêu (truyện dài) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 103 |
| Muôn kiếp cô liêu (trích đoạn truyện dài) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 159 | ||
| Muôn Kiếp Cô Liêu (trích đoạn truyện dài) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 144 | ||
| Một chút riêng tư (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 166 | |
| nguyễn quang thiều: một tác giả, hai truyện ngắn, hai văn phong | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 19 | |
| người Mỹ đọc Đặng Dung | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 5 | |
| nhà thương quận | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 70 | |
| nhân đọc "giữa hai chân trời" | Văn Học | 127 | 11-1996 | 133 | ||
| núi | Văn Học | 95 | 3-1994 | 39 | ||
| Nước mắt chảy xuôi (truyện ngắn) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 31 | ||
| phán xét | Văn Học | 139 | 11-1997 | 54 | ||
| Phùng Quán (1932-1995) | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 3 | |
| suy nghĩ về phim "ba mùa" | Văn Học | 159 | 7-1999 | 117 | ||
| toni morrison, giải nobel 1993 | Văn Học | 91 | 11-1993 | 3 | ||
| trong phòng hồi sinh | Văn Học | 102 | 10-1994 | 41 | ||
| trốn về dĩ vãng | Văn Học | 55 | 9-1990 | 31 | ||
| tâm sự một khóa học (kỳ thứ nhất) | Văn Học | 218 | 6-2004 | 121 | ||
| tâm sự một khóa học (tiếp theo kỳ trước) | Văn Học | 219 | 7-2004 | 120 | ||
| vài cảm nghĩ về kenzaburo oe | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 34 | |
| vài cảm nghĩ về văn học hải ngoại | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 3 | |
| văn học và chính trị | Văn Học | 113 | 9-1995 | 3 | ||
| Về hai nhà thơ Nga và Phùng Quán | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 20 | |
| về một tiếng chuông | Văn Học | 220 | 8-2004 | 57 | ||
| Vợ chồng (truyện ngắn) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 27 | ||
| đầu xuân đọc sách | Văn Học | 132 | 4-1997 | 117 | ||
| đọc "dì thu" của trang châu | Văn Học | 176 | 12-2000 | 73 | ||
| đọc truyện Hoàng Nga | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 31 | |
| Mai Ninh | sao rơi về đất | Văn Học | 221 | 9-2004 | 187 | |
| Mai Thảo | Bên kia, Vẫn hoa, Đứng lên, Chân dung (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 14 |
| chạy bộ kiểu mỹ (truyện ngắn) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 20 | ||
| Cõi bờ, Gọi thức, Chỗ đặt, Lao động, Không tiếng (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 35 | |
| Em đã hoang đường từ cổ đại (thơ) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 13 | ||
| Lần thăm cuối cùng | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 25 | |
| mỹ không ăn liền (truyện ngắn) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 34 | |
| nghe đất | Mới | 6 | 10-1985 | (không rõ) | ||
| ngoài muôn bến (tùy bút) | Văn Học | 64 | 6-1991 | 2 | ||
| Thơ | Văn Học | 32 | 9-1988 | 2 | ||
| Thơ: Ngũ tạng, Thủy tận... | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 19 | |
| Tin Xuân, Rừng câm, Có Lúc, Lẻ Một, Ảo Thuật (thơ) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 2 | |
| Trả lời phỏng vấn của Văn Học | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 44 | |
| tĩnh tọa | Mới | 1 | 5-1985 | 67 | ||
| vai trò dưới nắng | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 44 | |
| Vài kỷ niệm với Ông Giáo | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 13 | |
| văn nghệ Việt Nam trong và ngoài nước | Cũ | 6 | 9-1978 | 6 | ||
| Mai Văn | chuông | Văn Học | 194 | 6-2002 | 120 | |
| một chỗ để nghỉ trưa | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 138 | |
| nắng doi † | Văn Học | 184 | 8-2001 | 114 | ||
| Mario Puzo | chọn một giấc mơ | Văn Học | 160 | 8-1999 | 129 | |
| Mauro Senesi (Trần Doãn Nho dịch) | lỗ trống (the breach) | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 185 |
| MDTT | khoảng trống của lục bát | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 108 |
| khoảng trống lục bát | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 243 | ||
| khoảng trống lục bát | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 239 | ||
| † Mdtt | khoảng trống lục bát | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 254 | |
| khoảng trống lục bát | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 253 | ||
| mây mưa | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 110 | ||
| † MDTT | nụ | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 41 | |
| xuân thì | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 41 | ||
| Milan Kundera | vũ điệu tù ly | Cũ | 6 | 9-1978 | 75 | |
| Minh Khánh | Thuyền (thơ) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 99 | |
| Minh Nguyệt | phỏng vấn Lê Minh Hà | Văn Học | 147 | 7-1998 | 48 | |
| phỏng vấn Trần Hữu Thục | Văn Học | 158 | 6-1999 | 118 | ||
| Ám ảnh thời gian trong thơ Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 75 | |
| Minh Phú | Di ảnh nhạc sĩ Vũ Thành | Văn Học | 26 | 3-1988 | 2 | |
| Minh Ý | Cuối đường | Văn Học | 108 | 4-1995 | 81 | |
| dải ngân hà năm xưa | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 120 | |
| giàn hoa tím | Văn Học | 103 | 11-1994 | 100 | ||
| Minh Đức Hoài Trinh | nghiệp | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 154 |
| đọc tô đông pha trong những năm tháng lưu đầy (biên khảo) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 2 | ||
| Miên Du Đàlạt | em việt nam... mảnh dư đồ rách! | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 129 | |
| Miêng | bất chính | Văn Học | 180 | 4-2001 | 65 | |
| chiếc mũ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 60 | ||
| huyễn hoặc | Văn Học | 193 | 5-2002 | 64 | ||
| hải nữ | Văn Học | 135 | 7-1997 | 64 | ||
| Mloanhoasư † | thú đau thương | Văn Học | 198 | 10-2002 | 17 | |
| † Mloanhoasử | cút bắt | Văn Học | 205 | 5-2003 | 103 | |
| Mloanhoasử | hoa hởi là hoa, duyên | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 34 |
| mơ mãi | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 191 | |
| MLP | hỏi trăng (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 38 |
| Murakami Haruki | vườn cỏ buổi chiều cuối cùng | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 174 | |
| Murakami Haruki (Phạm Vũ Thịnh dịch) | bi kịch mỏ than new york | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 244 | |
| chuyện trong nhà | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 167 | ||
| chị em sinh đôi... | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 187 | ||
| các con của thượng đế đều... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 93 | |
| cậu ếch cứu tokyo | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 176 | ||
| thông báo kangaroo | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 216 | ||
| toni-takitani | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 254 | ||
| đom đóm | Văn Học | 221 | 9-2004 | 167 | ||
| Mười tác giả | những truyện thật ngắn | Văn Học | 168 | 4-2000 | 50 | |
| Mạc Hoài | bờ xa | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 184 |
| gối chăn | Văn Học | 174 | 10-2000 | 67 | ||
| lặng thầm | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 98 | |
| nguyên thủy | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 123 | |
| nổi niềm | Văn Học | 180 | 4-2001 | 132 | ||
| tôi đi tìm lại | Văn Học | 138 | 10-1997 | 107 | ||
| Mạch Nha | sông lấp | Văn Học | 171 | 7-2000 | 80 | |
| Mặc Bích | chuyến xe ngày thứ năm | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 236 | |
| Mặc Đỗ | kế hoạch chống đàn bà (truyện) | Cũ | 1 | 4-1978 | 16 | |
| làm văn học nghệ thuật trong hoàn cảnh tị nạn | Cũ | 2 | 5-1978 | 8 | ||
| văn nghệ Việt Nam ở hải ngoại | Cũ | 4 | 7-1978 | 3 | ||
| Mặc Đỗ (dịch) | con người Nga trong khuôn đúc cộng sản | Cũ | 7 | 10-1978 | 12 | |
| Mịch La Phong | lạc phụng (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 55 | |
| một giòng chia hai | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 366 | |
| nhân nghĩa phù vân (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 92 | ||
| Một nhóm làm văn hoá | Tâm thư gửi đồng bào Việt Nam | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 133 |
| Nadine Gordimer (Phạm Việt Cường dịch) | Khoảng Trống Niềm Tin | Văn Học | 69 | 11-1991 | 56 | |
| Nam Cao | cái chết của con Mực | Cũ | 11 | 1979 | 71 | |
| Nam Chi | chiến tranh Hoa Việt | Cũ | 10 | 1979 | 88 | |
| chuyện nhà mình, một chút... | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 117 | ||
| sách Việt hải ngoại | Cũ | 6 | 9-1978 | 92 | ||
| sách Việt ở hải ngoại | Cũ | 7 | 10-1978 | 85 | ||
| Nam Dao | ba miền (kịch) | Văn Học | 194 | 6-2002 | 94 | |
| bắt gió | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 116 | ||
| chim trong lồng | Văn Học | 146 | 6-1998 | 105 | ||
| chớp sao | Văn Học | 170 | 6-2000 | 53 | ||
| con mắt xanh | Văn Học | 191 | 3-2002 | 100 | ||
| cánh bướm đen | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 111 | ||
| gấu chợ | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 96 | ||
| hình như, có điều gì... | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 149 | ||
| kịch câm | Văn Học | 168 | 4-2000 | 118 | ||
| kịch nghệ của người việt hải ngoại | Văn Học | 181 | 5-2001 | 36 | ||
| loạn kiều binh | Văn Học | 157 | 5-1999 | 74 | ||
| Ngõ ngàng nước đục bụi trong | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 15 | |
| sân đền (kịch) | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 178 | ||
| tiếng hú địa cầu | Văn Học | 179 | 3-2001 | 76 | ||
| trong buốt pha lê | Văn Học | 169 | 5-2000 | 68 | ||
| trả lời thư độc giả | Văn Học | 196 | 8-2002 | 144 | ||
| tuyệt tình (trích tiểu thuyết) | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 214 | |
| tình phụ (kịch) | Văn Học | 220 | 8-2004 | 69 | ||
| từ bốn phác thảo thời gian đến mối mơ của cuội (kịch) | Văn Học | 175 | 11-2000 | 119 | ||
| VN, con người từ những bóng ma | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 62 | ||
| đất thổ | Văn Học | 221 | 9-2004 | 75 | ||
| Nam Dao - N. M. Giác | thảo luận về tiểu thuyết lịch sử | Văn Học | 197 | 9-2002 | 3 | |
| Neruda (Trần Mộng Tú dịch) | ca tụng tình yêu bí mật | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 212 | |
| Ng. Đ. L. | ảo ảnh | Cũ | 11 | 1979 | 46 | |
| Ngh. L. | cũng vì em | Cũ | 7 | 10-1978 | 29 | |
| nhớ về con sông Thị Nại | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 44 | ||
| Ngh. L. & Huy Lực & Xuân Hiến | thơ | Cũ | 4 | 7-1978 | 54 | |
| Nghi | tiêu dao | Cũ | 11 | 1979 | 27 | |
| Nghiêm Xuân Hồng | biện chứng của loài bò sát | Văn Học | 51 | 5-1990 | 1 | |
| bài ca nằm bệnh | Văn Học | 114 | 10-1995 | 44 | ||
| bất toại từ | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 19 | |
| Bội tâm hành (thơ) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 8 | ||
| Chiều tâm lượng (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 32 | |
| cây liễu rủ | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 153 | |
| giả đò | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 31 | ||
| Giấc ngủ chiều (thơ) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 27 | |
| gorbachev, bàn tay siêu bí ngạn | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 16 | |
| Gửi họ Vũ (thơ) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 29 | ||
| hai đứa | Văn Học | 126 | 10-1996 | 81 | ||
| hình hài vô lượng | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 585 | |
| Hư tình khúc (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 64 | |
| luân vũ xoay vòng | Văn Học | 135 | 7-1997 | 56 | ||
| Lạc nẻo cố nhân (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 4 | ||
| mơ tịch dương | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 45 | |
| một khuôn mặt populist: dương thu hương | Văn Học | 52 | 6-1990 | 3 | ||
| người Việt trên đất Mỹ | Cũ | 3 | 6-1978 | 5 | ||
| nào ngờ ảo hóa | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 133 | |
| qua sông ni liên (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 18 | |
| Say vào Hoa tạng (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 49 | |
| thiên cổ sự | Văn Học | 144 | 4-1998 | 9 | ||
| triết lý nhận thức và nhân sinh của cộng đồng tha hương Việt | Cũ | 6 | 9-1978 | 12 | ||
| trên ngọn tử sinh | Văn Học | 168 | 4-2000 | 62 | ||
| tàn thiên niên kỷ | Văn Học | 139 | 11-1997 | 108 | ||
| tâm chim sẻ, mặt trời | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 144 | |
| đêm mưa mơ long nữ | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 84 | |
| đường vào thiên thu | Văn Học | 148 | 8-1998 | 35 | ||
| Nghiêu Đề | là cỏ qua rừng... | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 99 |
| về núi thăm người | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 24 | |
| Ngngdung † | cũng đọc thiên thư | Văn Học | 162 | 10-1999 | 78 | |
| Ngu Lễ | không đề | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 22 | |
| Ngu Yên | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 50 | |
| 31 tháng 7 năm 2000 | Văn Học | 174 | 10-2000 | 87 | ||
| ai là tác giả? | Văn Học | 148 | 8-1998 | 19 | ||
| allen ginsberg, làm đẹp bằng sự thật | Văn Học | 133 | 5-1997 | 41 | ||
| Biết làm sao bây giờ (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 59 | |
| biết làm sao bây giờ (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 25 | ||
| chiều nhậu chả giò ở Houston | Mới | 6 | 10-1985 | 712 | ||
| cuối thiên niên: ký | Văn Học | 169 | 5-2000 | 31 | ||
| cái ấy | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 58 | |
| diễn văn, quá muộn | Văn Học | 132 | 4-1997 | 11 | ||
| Du phiếm (thơ) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 59 | ||
| giải văn chương nobel 1995 | Văn Học | 115 | 11-1995 | 3 | ||
| gặp trăng | Văn Học | 175 | 11-2000 | 101 | ||
| hai mươi năm thơ hải ngoại | Văn Học | 114 | 10-1995 | 25 | ||
| Hãy cho ta chết giùm đời nhau | Văn Học | 108 | 4-1995 | 109 | ||
| Joseph Brodsky, nhà thơ lưu vong tiêu biểu | Văn Học | 23 | 12-1987 | 9 | ||
| Khi bằng hữu biết nói (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 55 | ||
| kinh nghiệm sau khi sém chết | Văn Học | 135 | 7-1997 | 89 | ||
| làm thơ | Văn Học | 127 | 11-1996 | 43 | ||
| làm thơ giữa cảnh sát | Văn Học | 126 | 10-1996 | 92 | ||
| lời của linda nguyễn & đều đều | Văn Học | 116 | 12-1995 | 16 | ||
| một mình ở nhà | Văn Học | 171 | 7-2000 | 108 | ||
| Nguyền yêu em dù cuộc sống hoang đường (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 126 | ||
| ngày 25 tháng 8 | Văn Học | 91 | 11-1993 | 9 | ||
| Nhất định không khóc. Những dư thừa nào bất hạnh (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 91 | ||
| nhật ký theo tiếng hát | Văn Học | 179 | 3-2001 | 51 | ||
| những chiều nắng nhẹ mà hiu | Văn Học | 98 | 6-1994 | 46 | ||
| những hoang mang khi thơ hỏi về sáng tác (biên khảo) | Văn Học | 64 | 6-1991 | 16 | ||
| những sợi tình cho nhau (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 46 | ||
| Nếu mai anh chết lời này là di chúc (thơ) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 86 | |
| Siêu vi khuẩn (truyện) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 47 | ||
| Sáu ngày nghiêm chỉnh một ngày ngây ngô (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 115 | |
| thi sĩ wislawa szymborska | Văn Học | 127 | 11-1996 | 11 | ||
| Thuật ký pháp của thơ | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 178 | ||
| thơ | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 50 | |
| thơ cụ thể | Văn Học | 121 | 5-1996 | 3 | ||
| Thơ Hài cú và Tân hài cú | Văn Học | 19 | 8-1987 | 34 | ||
| thơ Ngu Yên | Mới | 4 | 8-1985 | 438 | ||
| Thơ trong dòng nhạc Phạm Duy | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 127 | |
| Thở dưới những bàn chân (thơ) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 116 | |
| Trong khi chờ phi cơ (thơ) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 95 | ||
| Trong khi sắp viết về chủ đề Xuân | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 26 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 54 | |
| Tâm sự với người bạn thơ | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 25 | |
| tìm em. âu yếm tôi | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 59 | |
| tình cũng đau răng bia lỏng và cát đặc | Văn Học | 191 | 3-2002 | 46 | ||
| Tạp ghi về thơ | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 33 | |
| đi tìm thơ hay | Văn Học | 221 | 9-2004 | 47 | ||
| NGU YÊN | Đi về đâu hỡi kẻ mù | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 82 |
| Đôi chim Mai Hoa (đoản văn) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 88 | |
| đẹp làm đẹp cái đẹp | Văn Học | 194 | 6-2002 | 21 | ||
| Đề nghị tái lập thời Địa đàng (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 67 | |
| ảnh gia đình / những lời thiếu lịch sự | Văn Học | 144 | 4-1998 | 88 | ||
| Nguyên | dario fo, người hề nobel | Văn Học | 139 | 11-1997 | 3 | |
| già thi sĩ | Văn Học | 164 | 12-1999 | 34 | ||
| nghệ thuật | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 75 | |
| thơ tôi thị | Văn Học | 161 | 9-1999 | 51 | ||
| thời bình thản | Văn Học | 139 | 11-1997 | 37 | ||
| Nguyên Chân | nghĩ chi về đời sống | Văn Học | 103 | 11-1994 | 84 | |
| Nguyên Hương | quà muộn | Văn Học | 113 | 9-1995 | 133 | |
| Nguyên Hương N.C. | nhân đọc nguyễn bá triệu... | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 90 | |
| Nguyên Khai | Phụ bản tranh Xuân Xanh | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 36 |
| Tranh | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 59 | |
| tranh bìa | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | ||
| Nguyên Khôi | hoang đảo | Văn Học | 134 | 6-1997 | 102 | |
| Nguyên Lang | ý chỉ | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 122 |
| Nguyên Lương | Đọc thơ Ngu Yên | Văn Học | 15 | 4-1987 | 123 | |
| Nguyên Phong | ru em mùa hạ | Văn Học | 125 | 9-1996 | 109 | |
| Nguyên Sa | Bãi xa, Hậu giải phẫu (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 31 |
| Hoa sen và Hoa đào (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 5 | ||
| mùa xuân | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 26 | |
| nói chuyện với phạm công thiện | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 47 | |
| tháng giêng và anh | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 46 | |
| Thơ Xuân | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 36 | |
| tiếng biển | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 48 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 43 | |
| tuyệt chiêu | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 48 | |
| đo lụa hà đông | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 45 | |
| Nguyên Sơn | mùa xuân nối dài sợi gọi | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 66 |
| từ tà áo em | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 56 | |
| Nguyên Vũ | ngày sinh nhật thứ ba mươi tám | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 25 |
| tường trình từ việt nam | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 225 | ||
| Nguyễn An Bang | vài nhận xét về VH 197 | Văn Học | 200 | 12-2002 | 138 | |
| Nguyễn B. Phương | trí nhớ suy tàn | Văn Học | 172 | 8-2000 | 141 | |
| Nguyễn Ban Sơ | Bài thơ cho con đầu lòng (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 68 |
| Cuối cùng chỉ toàn là mây bay (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 69 | |
| Còn có bao ngày (thơ) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 128 | ||
| NGUYỄN BAN SƠ | Ngủ say từ độ mây bay | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 84 |
| Như một ngày mây bay (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 215 | |
| Vịnh người đồng hương (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 71 | |
| Nguyễn Bá Khanh | Chân dung Võ Phiến (và bà Võ Phiến) | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 154 |
| Nguyễn Bá Trạc | Bản nháp vài trang tiểu thuyết của một người di cư nhức đầu vừa phải (tùy bút) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 149 | |
| bến xuân xanh | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 146 | |
| Chuyện một ngày, chuyện một ngày khác | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 81 | |
| chuyện những vì sao... | Văn Học | 133 | 5-1997 | 25 | ||
| Chị Quỳnh thân mến: Ông Võ Phiến, tháng ngày ở Mỹ và tôi | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 10 | |
| căn nhà di động | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 48 | |
| hoa dủ dẻ | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 217 | |
| Kể chuyện (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 41 | |
| Mưa ở góc đường O'Farell và Larkin... (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 73 | |
| Rừng thiên nga (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 24 | |
| Thoại Châu tôi biết trời chưa sáng (thơ) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 2 | ||
| thung lũng nở hoa quince | Mới | 1 | 5-1985 | 85 | ||
| Thơ cuối tháng 8.87 | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 103 | |
| Thơ của một người ba phải | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 50 | |
| Thơ tháng Sáu 1987 | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 88 | |
| Thơ đứng xoa râu, Bến sông xanh (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 12 | ||
| thư gửi bạn | Văn Học | 126 | 10-1996 | 40 | ||
| Thư gửi bạn từ San Jose | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 123 | |
| Thư gửi người bạn thơ | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 13 | |
| Trời mưa ở Berkeley (tùy bút) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 35 | |
| NGUYỄN BÁ TRẠC | Tình hoang mang gợi tứ hoang mang | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 15 |
| việc mới | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 570 | |
| văn chương và chối bỏ | Mới | 6 | 10-1985 | 685 | ||
| Xuân về trên đảo Bidong (thơ) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 57 | ||
| Nguyễn Bình Giang | khước từ, miền cố quận, qua chiều, mẹ ơi | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 36 |
| † nhũ lòng, bất lực, thân phận | Văn Học | 91 | 11-1993 | 8 | ||
| Nguyễn Bình Phương | trí nhớ suy tàn (kỳ cuối) | Văn Học | 175 | 11-2000 | 102 | |
| trí nhớ suy tàn (tiếp theo) | Văn Học | 173 | 9-2000 | 121 | ||
| trí nhớ suy tàn (tiếp theo) | Văn Học | 174 | 10-2000 | 128 | ||
| Nguyễn Bính | bài hành phương Nam | Cũ | 13 | 1979 | 72 | |
| Nguyễn Chí Kham | chiến tranh | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 84 |
| cánh cửa | Văn Học | 98 | 6-1994 | 61 | ||
| cỏ dại | Văn Học | 133 | 5-1997 | 50 | ||
| duyên ước | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 40 | |
| ga lữ thứ | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 122 | |
| hình ảnh thời gian | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 189 | |
| mùa thu | Văn Học | 170 | 6-2000 | 86 | ||
| một niềm tin | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 137 | ||
| ngày mới | Văn Học | 101 | 9-1994 | 68 | ||
| người tình | Văn Học | 103 | 11-1994 | 47 | ||
| Thành phố trong hư tưởng | Văn Học | 108 | 4-1995 | 124 | ||
| thương nhớ | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 114 | |
| trắc ẩn | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 50 | |
| đôi mắt | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 86 | |
| Nguyễn Cảnh Nguyên | chuyện chép... | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 111 | |
| hồi ức khó phai | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 143 | |
| kiếp phù du | Văn Học | 220 | 8-2004 | 117 | ||
| Nguyễn Danh Bằng | phòng lạ | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 127 | |
| động cát | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 192 | ||
| Nguyễn Diễm | văn học dân gian truyền khẩu | Cũ | 13 | 1979 | 55 | |
| Nguyễn Duy | Mưa San Jose nhớ Santa Barbara (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 14 |
| Nguyễn Dũng Tiến | bên kia đồi cao | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 190 | |
| những người nữ mặc áo dòng | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 214 | ||
| Nguyễn Giạ Viên | chút ân huệ | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 229 |
| Nguyễn Hiến Lê | Kết quả sau 5 năm | Văn Học | 7 | 8-1986 | 19 | |
| Nguyễn Hiền | buổi đi thăm bất đắc dĩ | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 86 |
| chiếc sập gụ của gia đình tôi | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 66 | |
| cho một lần gặp gỡ | Văn Học | 120 | 4-1996 | 86 | ||
| chút hương kỷ niệm | Văn Học | 132 | 4-1997 | 93 | ||
| lão bân | Văn Học | 140 | 12-1997 | 96 | ||
| trăm luân | Văn Học | 160 | 8-1999 | 113 | ||
| Nguyễn Hiền Thảo | Giữa trưa, những bông hoa (truyện) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 69 |
| Ngủ không được (truyện ngắn) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 89 | ||
| Ánh sáng trong căn phòng mù (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 58 | |
| Ở một nơi toàn là đàn ông, Dọn sang nhà bên cạnh (truyện) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 62 | |
| Nguyễn Hoài Phương | anh thủ | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 155 | |
| chương phềnh | Văn Học | 152 | 12-1998 | 123 | ||
| cà phê một mình | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 231 | ||
| có một giáng sinh | Văn Học | 164 | 12-1999 | 66 | ||
| công viên | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 110 | ||
| duyên dáng việt nam | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 142 | |
| hèn | Văn Học | 198 | 10-2002 | 66 | ||
| kỳ zaloha cuối cùng | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 208 | |
| ngày chủ nhật vui vẻ | Văn Học | 162 | 10-1999 | 100 | ||
| ngày của dì lisa | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 154 | ||
| ngày và đêm | Văn Học | 180 | 4-2001 | 107 | ||
| những bài học về một... | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 171 | ||
| rừng chiều | Văn Học | 210 | 10-2003 | 86 | ||
| sỏi | Văn Học | 185 | 9-2001 | 108 | ||
| sự đời hay mấy chuyện vớ vẩn | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 128 | ||
| tháng ngày vô nghĩa | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 240 | ||
| trí tuệ | Văn Học | 182 | 6-2001 | 101 | ||
| xuống sông | Văn Học | 181 | 5-2001 | 46 | ||
| đoạn kết | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 200 | ||
| Nguyễn Hoàng Nam | Mưa, nhớ người phía Bắc (thơ) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 108 | |
| Ngày nghỉ (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 37 | |
| Thơ đầu năm | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 61 | |
| Tự tình (thơ) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 42 | |
| Đánh dấu mùa hè thứ hai (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 82 | ||
| Nguyễn Hoàng Văn | bi kịch một nụ cười | Văn Học | 161 | 9-1999 | 42 | |
| hướng đến một văn hóa phát triển | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 69 | ||
| mì quảng không biết cãi? | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 88 | |
| ngôn ngữ, văn học và chính trị | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 44 | ||
| thơ ngắn | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 111 | |
| Võ Phiến: Tình nghĩa giáo khoa thư | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 52 | |
| về nơi cố quận... | Văn Học | 152 | 12-1998 | 3 | ||
| Nguyễn Hoàng Đức | đọc chơi vài bài luận về ca dao | Văn Học | 147 | 7-1998 | 130 | |
| Nguyễn Huy Chương | Thơ | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 65 | |
| Nguyễn Huy Thiệp | cánh buồm nâu thuở ấy | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 42 | |
| trò chuyện với hoa thủy tiên... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 157 | |
| vàng lửa (truyện ngắn) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 35 | |
| Nguyễn Huy Thạch | ghi chép | Văn Học | 103 | 11-1994 | 124 | |
| ghi chép | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 126 | |
| Ghi chép | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 138 | |
| ghi chép | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 123 | |
| ghi chép | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 129 | |
| ghi chép | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 139 | |
| ghi chép | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 133 | |
| ghi chép | Văn Học | 113 | 9-1995 | 144 | ||
| ghi chép | Văn Học | 114 | 10-1995 | 131 | ||
| ghi chép | Văn Học | 115 | 11-1995 | 139 | ||
| ghi chép | Văn Học | 116 | 12-1995 | 140 | ||
| ghi chép | Văn Học | 119 | 3-1996 | 151 | ||
| ghi chép | Văn Học | 121 | 5-1996 | 144 | ||
| ghi chép | Văn Học | 122 | 6-1996 | 140 | ||
| ghi chép | Văn Học | 125 | 9-1996 | 147 | ||
| ghi chép | Văn Học | 126 | 10-1996 | 139 | ||
| ghi chép | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 207 | |
| ghi chép | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 235 | ||
| Ghi chép: Văn học thời kỳ mới ở Trung quốc; Hồi ký về Nam Cao | Văn Học | 108 | 4-1995 | 132 | ||
| Nguyễn Huệ Chi | một vài gợi ý về phương pháp... | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 126 | |
| một vài vấn đề phân kỳ lịch sử văn học nhìn từ điểm đầu t.k. 21 | Văn Học | 184 | 8-2001 | 3 | ||
| so sánh kim vân kiều truyện | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 57 | ||
| trao đổi cùng nguyễn văn hoàn | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 54 | ||
| vài cảm nhận văn học việt nam hải ngoại | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 41 | |
| văn tâm như tôi nghĩ | Văn Học | 220 | 8-2004 | 37 | ||
| Nguyễn Hàn Thư | núi | Văn Học | 131 | 3-1997 | 94 | |
| Nguyễn Hòa Trước | mưa đêm áo bỏ | Văn Học | 217 | 5-2004 | 128 | |
| mưa, mà sao vẫn | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 157 | ||
| nguồn | Văn Học | 220 | 8-2004 | 126 | ||
| theo mây mà về | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 92 | ||
| thoại ca mùa | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 60 | ||
| thăm người một nửa-tôi | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 183 | ||
| Nguyễn Hưng Quốc | ba chức năng chính của phê bình | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 37 | |
| báo tết và văn hóa tết | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 24 | |
| chuyện học văn và dạy văn | Văn Học | 216 | 4-2004 | 18 | ||
| chẳng lẽ mãi mãi là một nền văn học nghiệp dư? | Văn Học | 158 | 6-1999 | 3 | ||
| cái sợ của võ phiến | Văn Học | 127 | 11-1996 | 44 | ||
| Cảm xúc trong thơ (tản mạn về thơ 3) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 126 | |
| Hình tượng thơ | Văn Học | 19 | 8-1987 | 20 | ||
| Kiệt Tấn, nụ cười tre trúc | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 97 | |
| lưu vong như một phạm trù mỹ học | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 4 | ||
| lại trả lời Đỗ Minh Tuấn | Văn Học | 137 | 9-1997 | 25 | ||
| một bài thơ cụ thể | Văn Học | 126 | 10-1996 | 34 | ||
| Nghĩ về Thơ (bài 1 & 2) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 19 | |
| Nghĩ về thơ (tiếp theo kỳ trước) | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 72 | |
| Nghĩ Về Thơ: Cảnh trong thơ và màu sắc trong cảnh | Văn Học | 39 | 4-1989 | 70 | ||
| người đọc, vinh quang và trách nhiệm | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 64 | |
| Nhà thơ và cảm xúc thơ, Cấu trúc một bài thơ | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 1 | |
| nhà tùy bút võ phiến | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 104 | |
| nhà văn như một kẻ thống dâm | Văn Học | 144 | 4-1998 | 4 | ||
| những họa phẩm của trần vũ | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 170 | ||
| những nhà phê bình mù | Văn Học | 219 | 7-2004 | 3 | ||
| phong trào đổi mới văn học tại việt nam: từ phản tỉnh đến phản kháng | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 3 | ||
| sáng tác và phê bình | Văn Học | 163 | 11-1999 | 14 | ||
| sống và viết giữa các nền văn hóa | Văn Học | 199 | 11-2002 | 35 | ||
| thơ mai thảo, tiếng mưa thầm | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 19 | |
| thế hệ tiền-lý thuyết | Văn Học | 218 | 6-2004 | 3 | ||
| tiếng việt, dễ mà khó. | Văn Học | 193 | 5-2002 | 13 | ||
| trả lời ông đỗ minh tuấn | Văn Học | 134 | 6-1997 | 24 | ||
| trả lời Đặng Tiến | Văn Học | 138 | 10-1997 | 157 | ||
| Trải bốn phần năm Mùa Biển Động, nhìn lại... | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 240 | |
| tính đại chúng: kẻ thù của văn chương | Văn Học | 211 | 11-2003 | 33 | ||
| Tứ thơ | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 2 | |
| viết văn với ... cây búa | Văn Học | 160 | 8-1999 | 49 | ||
| việc dạy tiếng việt như một ngôn-ngữ-một-rưỡi | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 50 | |
| vài ý ngắn, thật ngắn về truyện cực ngắn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 4 | |
| văn bản và liên văn bản | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 31 | ||
| văn học trong một nền văn hóa điện tử | Văn Học | 172 | 8-2000 | 50 | ||
| Đến với Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 14 | |
| đọc chơi vài bài ca dao | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 54 | |
| đọc võ đình | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 76 | |
| Nguyễn Hợi | bác mai | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 266 | |
| Nguyễn Hữu Liêm | cái tật văn chương tào lao | Văn Học | 210 | 10-2003 | 3 | |
| Nguyễn Hữu Lê | quan hệ giữa tư duy nghệ thuật và hình thái xã hội | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 29 |
| quan hệ tư duy nghệ thuật và hình thái ý thức xã hội | Văn Học | 148 | 8-1998 | 3 | ||
| tư duy nghệ thuật... | Văn Học | 159 | 7-1999 | 36 | ||
| Đọc tạp luận Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 64 | |
| Nguyễn Hữu Nghĩa | Sinh hoạt văn nghệ tại Canada | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 132 |
| Nguyễn Hữu Nhật | cõi hương trăm thức | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 109 |
| học nguyễn tuân, chém treo ngành | Văn Học | 168 | 4-2000 | 48 | ||
| mưa cõi phúc | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 105 | |
| nhà in | Văn Học | 173 | 9-2000 | 84 | ||
| nhà thơ, hoa vàng, chim khuyên.... | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 126 | |
| Nguyễn Hữu Thụy | dáng tiếc | Văn Học | 220 | 8-2004 | 47 | |
| thơ tặng bạn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 230 | |
| Nguyễn Hữu Trí | mưa đêm | Văn Học | 125 | 9-1996 | 98 | |
| một lời thề | Văn Học | 116 | 12-1995 | 58 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 116 | 12-1995 | 57 | ||
| Nguyễn Khai | (phụ bản) giọt sương | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 164 |
| (phụ bản) thiếu nữ | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 168 | |
| Phụ bản tranh | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 139 | |
| Nguyễn Khánh Hòa | biết còn gặp lại tình chăng? | Văn Học | 205 | 5-2003 | 39 | |
| hiểu ra duyên nợ | Văn Học | 152 | 12-1998 | 98 | ||
| lục bát Nguyễn Khánh Hòa | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 170 | |
| thơ Nguyễn Khánh Hòa | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 69 | |
| thơ nguyễn khánh hòa | Văn Học | 185 | 9-2001 | 76 | ||
| thơ Nguyễn Khánh Hòa | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 40 | |
| ơn em | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 105 | |
| Nguyễn Kỳ Anh | như câu hát ru em (truyện ngắn) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 71 |
| Nguyễn Kỳ Phong | Người con gái tập hát (truyện) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 84 |
| Nguyễn Lê Hồng Hương | Thư không viết | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 94 |
| Nguyễn Lý | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 80 | |
| Không đảo, Cánh chim (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 21 | |
| Nguyễn Lương | tu hú trên rừng sim | Cũ | 12 | 1979 | 46 | |
| Nguyễn Lập Đông | huyền du - sương | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 117 | |
| Nguyễn Mai Thạch | Chiều hoàng cung, Mộng và Thực (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 101 |
| NGUYỄN MAI THẠCH | Cùng chung chiến tuyến... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 66 |
| Sáng tạo (thơ) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 24 | |
| trường hận | Mới | 4 | 8-1985 | 476 | ||
| Nguyễn Minh Tường | diện mạo văn hóa của Đồ Chiểu | Văn Học | 146 | 6-1998 | 24 | |
| Nguyễn Minh Đức | bến mơ | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 65 |
| nẻo về, tiếng thầm | Văn Học | 199 | 11-2002 | 56 | ||
| Thuyền trăng | Văn Học | 108 | 4-1995 | 58 | ||
| đi đêm | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 188 | |
| Nguyễn Mạnh Côn | bút mực mơ màng | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 617 |
| Nguyễn Mạnh Trinh | (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 33 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 55 | 9-1990 | 54 | ||
| anh vừa năm mươi tuổi | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 183 | |
| Buổi chiều ở phố núi (thơ) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 106 | ||
| bài thơ cho gió tháng chạp (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 58 | ||
| dường như | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 186 | ||
| Gửi Bằng Hữu Miền Đông, Mưa Lụt Ở Thủ Thừa 1980 (thơ) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 68 | ||
| Gửi Dòng Sông Định Mệnh (thơ) | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 24 | |
| Khi tưởng lại núi rừng (thơ) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 23 | |
| Mùa hè đỏ lửa Phan Nhật Nam (thơ) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 57 | ||
| mưa buổi sáng trên xa lộ phía nam | Văn Học | 131 | 3-1997 | 76 | ||
| Một mình (thơ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 18 | |
| Một năm văn học : Tác phẩm và Tác giả năm 1987 | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 3 | |
| nghĩ khi gần tuổi 60 | Văn Học | 193 | 5-2002 | 77 | ||
| Ngày mồng Một Tết, Mùa xuân em anh (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 18 | |
| nói chuyện với nhà văn võ phiến | Văn Học | 67 | 9-1991 | 82 | ||
| phỏng vấn hồ trường an | Văn Học | 126 | 10-1996 | 46 | ||
| phỏng vấn nguyễn mộng giác | Văn Học | 121 | 5-1996 | 66 | ||
| Phỏng vấn Nguyễn Ý Thuần | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 52 | |
| phỏng vấn nhà thơ trần mộng tú | Văn Học | 184 | 8-2001 | 56 | ||
| phỏng vấn nhà văn tạ ty | Văn Học | 133 | 5-1997 | 118 | ||
| phỏng vấn thái tú hạp | Văn Học | 125 | 9-1996 | 30 | ||
| Riêng một cõi tôi | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 18 | |
| Rượu tiễn (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 60 | ||
| Sinh Nhật (thơ) † | Văn Học | 46 | 12-1989 | 94 | ||
| tháng 6 và những tháng 6 | Văn Học | 173 | 9-2000 | 36 | ||
| tháng tư, tiễn biệt | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 12 | |
| Thơ gửi chàng lãng tử Nguyễn Bắc Sơn, Trăng Núi (thơ) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 63 | |
| thơ lục bát | Mới | 1 | 5-1985 | 103 | ||
| thơ tết cho một người | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 187 | |
| tự họa | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 135 | |
| vàng nắng (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 88 | ||
| Xuân tận (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 59 | |
| đi xa với nguyễn xuân hoàng | Văn Học | 127 | 11-1996 | 70 | ||
| Đất khách đọc thơ Bùi Giáng và Tô Thùy Yên (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 44 | ||
| đọc "tiểu thuyết vô đề", truyện dài dương thu hương | Văn Học | 66 | 8-1991 | 108 | ||
| đọc catfish & mandala | Văn Học | 176 | 12-2000 | 143 | ||
| Đọc Ngày Tháng Bềnh Bồng của Nguyễn văn Sâm | Văn Học | 19 | 8-1987 | 131 | ||
| đọc ánh sáng và bóng tối, hồi ký hoàng liên (điểm sách) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 90 | ||
| Ở Tân thủy, 1980 (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 68 | |
| Nguyễn Mạnh Trinh thực hiện | Phỏng vấn về Sinh hoạt văn nghệ hải ngoại | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 128 |
| Nguyễn Mộng Giác | "đi với về cùng một nghĩa như nhau" | Văn Học | 133 | 5-1997 | 51 | |
| chúc tết | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 190 | |
| Doãn Quốc Sỹ người anh khả kính | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 40 | |
| góp ý về một cách nhìn (nhận định) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 3 | |
| hai con đường vào đời, vào thơ | Văn Học | 162 | 10-1999 | 3 | ||
| hai mươi năm văn xuôi hải ngoại | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 15 | |
| hoạt cảnh ngày xuân | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 227 | ||
| kho tàng của quá khứ | Văn Học | 149 | 9-1998 | 112 | ||
| Lời cuối cho một bộ trường thiên | Văn Học | 42 | 7-1989 | 14 | ||
| mười sáu năm, nhìn lại... | Văn Học | 181 | 5-2001 | 7 | ||
| NGUYỄN MỘNG GIÁC | Nghĩ về một số nhà văn nữ hải ngoại hiện nay | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 2 |
| Nhìn Lại Một Chặng Đường | Văn Học | 45 | 11-1989 | 1 | ||
| nhìn lại một năm văn chương | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 5 | ||
| nhìn lại những trang viết cũ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 34 | ||
| nhận định về "rồng & rắn" | Văn Học | 210 | 10-2003 | 109 | ||
| phan huy ích ở phú xuân | Văn Học | 55 | 9-1990 | 3 | ||
| sang sông | Văn Học | 126 | 10-1996 | 20 | ||
| sông côn mùa lũ - xuôi dòng... | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 168 | ||
| sự phản kháng của văn nghệ sĩ VN dưới chế độ cộng sản | Mới | 1 | 5-1985 | 24 | ||
| Thư gửi một người bạn trẻ | Văn Học | 11 | 12-1986 | 3 | ||
| Thư mùa Xuân gửi người bạn trẻ | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 32 | |
| Thư từ Quận Cam | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 120 | |
| thực chất & huyền thoại | Văn Học | 183 | 7-2001 | 3 | ||
| triển vọng của văn học hải ngoại | Văn Học | 103 | 11-1994 | 39 | ||
| Trời xanh, bên kia sông | Văn Học | 108 | 4-1995 | 60 | ||
| tuổi thơ trong truyện thơ thơ | Văn Học | 191 | 3-2002 | 135 | ||
| tuổi thơ u ẩn | Cũ | 13 | 1979 | 82 | ||
| Tìm hiểu thế giới nhân vật của Võ Phiến | Văn Học | 19 | 8-1987 | 69 | ||
| tình trạng lão hóa trong sinh hoạt văn học | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 4 | |
| Tạ ơn Đời, Tạ ơn Anh | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 28 | |
| Tạp Ghi | Văn Học | 46 | 12-1989 | 102 | ||
| viết về chiến tranh việt nam | Văn Học | 115 | 11-1995 | 114 | ||
| vài ghi nhận khi đọc huyết đằng | Văn Học | 193 | 5-2002 | 121 | ||
| văn học lưu vong hay văn học di dân? | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 27 | |
| vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 5 | |
| đi vào cõi thơ Khoa Hữu | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 204 | |
| điểm: "cõi sa mù" và "cửa địa ngục" của trần long hồ | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 113 | |
| Đàm thoại với nhóm Thế Hệ ở Houston | Văn Học | 15 | 4-1987 | 71 | ||
| đôi điều suy nghĩ | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 2 | |
| Đất Khách: Khúc ngâm trên đất tạm dung | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 42 | |
| đọc "chân mang giày số 6" | Văn Học | 160 | 8-1999 | 144 | ||
| đọc "con nữ" của đỗ quỳnh dao | Văn Học | 197 | 9-2002 | 119 | ||
| đọc "người trăm năm cũ" của hoàng khởi phong | Văn Học | 97 | 5-1994 | 106 | ||
| đọc "thiên nga giữa cõi người" | Văn Học | 159 | 7-1999 | 129 | ||
| đọc "vết xước đầu đời" | Văn Học | 115 | 11-1995 | 135 | ||
| đọc "về với biển cả" | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 238 | |
| đọc lại thơ tuệ sỹ (tạp văn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 13 | ||
| đọc Miêng | Văn Học | 161 | 9-1999 | 131 | ||
| Đọc Mưa đất lạ, Thơ Hiền, Hoá ra nét chữ lên đàng quấn quanh, Đời sống và Cây bút chì | Văn Học | 11 | 12-1986 | 118 | ||
| đọc tùy bút của Trúc Chi | Văn Học | 164 | 12-1999 | 119 | ||
| Nguyễn Mộng Giác, Nhật Tiến, Nguyễn Xuân Hoàng | Những ý kiến về một bài báo đăng trên Đoàn Kết | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 106 |
| † Nguyễn Nam An | buổi tối | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 93 | |
| bài sinh nhật gửi bạn xa | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 93 | ||
| Nguyễn Nam An | chiều tà | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 140 | |
| cỏ nhớ hoa sim | Văn Học | 199 | 11-2002 | 74 | ||
| của thuở gọi là m. | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 219 | ||
| gặp ở houston, hỏi nhau | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 51 | ||
| huỳnh thạch | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 230 | ||
| huỳnh thạch | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 198 | ||
| khai quang | Văn Học | 152 | 12-1998 | 131 | ||
| nghe mùa hè ôn đới | Văn Học | 185 | 9-2001 | 25 | ||
| những ngày với dũng | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 150 | ||
| qua biển về đây | Văn Học | 133 | 5-1997 | 76 | ||
| ru giấc còn mây | Văn Học | 159 | 7-1999 | 85 | ||
| rớt lại nụ cười | Văn Học | 198 | 10-2002 | 122 | ||
| sáng nghe hoàng oanh... | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 151 | ||
| sáng trời mưa sáng ở factory coffee | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 167 | ||
| tháng chín ngược về | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 140 | ||
| thơ nguyễn nam an | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 103 | |
| trong lòng -- qua sông | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 136 | ||
| trở về theo mơ qua | Văn Học | 170 | 6-2000 | 117 | ||
| yosemite | Văn Học | 188 | 12-2001 | 81 | ||
| đêm nghe mưa thức giấc | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 57 | |
| Nguyễn Nam Anh | Đi xa với Hoàng Xuân Hãn | Văn Học | 108 | 4-1995 | 48 | |
| đi xa với nhà văn nữ kim lefèvre | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 10 | |
| Đọc Dấu Bể của Phạm Quốc Bảo | Văn Học | 11 | 12-1986 | 116 | ||
| Nguyễn Nam Phong | Văn nghệ sĩ lại bị khủng bố | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 72 |
| Nguyễn Nguyên Phương | kỷ niệm | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 171 |
| Nguyễn Nguyên Phước | tâm trạng khi điên | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 81 | |
| Nguyễn Nguyên Thanh | bàn tay cụp bàn tay xòe: phạm tiến duật từ "vòng trắng" đến "số không" | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 92 |
| đọc Phố của Chu Lai | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 121 | |
| Nguyễn Ngọc Bích | hai năm qua, nhạc Việt có gì mới | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 564 |
| hồ xuân hương: những văn bản thơ nôm được công bố từ 1968 | Văn Học | 206 | 6-2003 | 31 | ||
| Một năm văn học nở rộ : Tiểu thuyết | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 21 | |
| nguyễn du trứ-tác truyện kiều vào khoảng nào? | Văn Học | 184 | 8-2001 | 36 | ||
| ngôn ngữ học Việt Nam đang đi về đâu? | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 791 | |
| về lô-gích của phép đọc chữ nôm | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 40 | |
| Đọc "Văn học Miền Nam Tổng quan" của Võ Phiến | Văn Học | 14 | 3-1987 | 101 | ||
| ảnh hưởng tam giáo trên tinh thần người việt | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 32 | |
| Nguyễn Ngọc Bản Mường | bản mường (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 15 | |
| Nguyễn Ngọc Ngạn | tin đồn | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 64 |
| Nguyễn Ngọc Thuận | Không một chỗ (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 141 |
| NGUYỄN NGỌC THUẬN | Nhà đâu ta về (truyền kỳ) | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 61 |
| Phát lưu ca (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 164 | |
| Phía dưới khẩu hiệu (truyện) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 77 | |
| Thánh giá oan khiên buổi phế thần (thơ) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 33 | ||
| Thơ Xuân | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 154 | |
| Vài ý nghĩ rời buổi sáng (thơ) | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 36 | |
| Nguyễn Ngọc Tuấn | võ phiến, nhà tùy bút | Văn Học | 114 | 10-1995 | 3 | |
| võ phiến, nhà tạp luận | Văn Học | 115 | 11-1995 | 26 | ||
| Nguyễn Ngọc Tân | những tấm ảnh vĩ đại của thế kỷ | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 42 | |
| Nguyễn Nhất Thanh Tâm | nụ cười buổi chiều -- bây giờ đã mất (thơ) | Cũ | 1 | 4-1978 | 33 | |
| Nguyễn Nhật Duật | Quan điểm nghệ thuật của Vũ Khắc Khoan qua Thần Tháp Rùa | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 50 |
| Nguyễn Phan Thịnh | chiều - long lanh | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 116 |
| thơ hoa | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 89 | |
| Nguyễn Phúc | nói chuyện với danh ca Minh Trang | Văn Học | 138 | 10-1997 | 126 | |
| nói chuyện với nhạc sĩ Lê Trọng Nguyễn | Văn Học | 137 | 9-1997 | 102 | ||
| Nguyễn Phương | kẻ không chịu làm bù nhìn | Cũ | 12 | 1979 | 17 | |
| Nguyễn Phương Linh | tâm sự với một người bạn cũ | Văn Học | 184 | 8-2001 | 69 | |
| Nguyễn Phương Quỳnh Trang | anh hai | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 75 | |
| Nguyễn Phước Nguyên | Chuyến đi (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 31 |
| Hàng rào (truyện ngắn) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 106 | ||
| Lối về (truyện ngắn) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 101 | |
| mảnh vườn | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 858 | |
| Trận chiến (truyện ngắn) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 96 | |
| Nguyễn Quang Vinh | người và dã thú | Văn Học | 221 | 9-2004 | 93 | |
| Nguyễn Qui Nhơn | mai ta xuống núi | Cũ | 13 | 1979 | 52 | |
| ngày ta thành mây | Cũ | 12 | 1979 | 48 | ||
| Nguyễn Quí Đức | lão thầy tây | Văn Học | 125 | 9-1996 | 122 | |
| mùa tang tóc | Văn Học | 135 | 7-1997 | 74 | ||
| mười ngày ở bled | Văn Học | 160 | 8-1999 | 99 | ||
| nơi trú ẩn về đêm | Văn Học | 121 | 5-1996 | 97 | ||
| tâm thần | Văn Học | 132 | 4-1997 | 57 | ||
| tâm tình thế hệ trẻ | Văn Học | 115 | 11-1995 | 119 | ||
| tết tại tenderloin | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 91 | ||
| đám cưới | Văn Học | 131 | 3-1997 | 71 | ||
| đêm thâu | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 73 | |
| Nguyễn Quý Đức | một lần đi | Văn Học | 138 | 10-1997 | 66 | |
| Nguyễn Quảng Tuân | "sương gieo" hay "sương siu"? | Văn Học | 158 | 6-1999 | 33 | |
| bản kiều nôm trong thư viện anh | Văn Học | 170 | 6-2000 | 43 | ||
| cách phiên âm từ "nhẫn nhụi" | Văn Học | 162 | 10-1999 | 7 | ||
| hình ảnh con ngựa trong truyện kiều | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 50 | |
| nhận xét về cuốn "đọc kỹ truyện kiều" | Văn Học | 175 | 11-2000 | 39 | ||
| sách hán nôm ở nước ngoài | Văn Học | 180 | 4-2001 | 18 | ||
| trao đổi thêm với ông hồng huy về quyển 'đọc kỹ truyện kiều' | Văn Học | 183 | 7-2001 | 34 | ||
| trao đổi với ông hồng huy về quyển 'đọc kỹ truyện kiều' | Văn Học | 182 | 6-2001 | 32 | ||
| trả lời ông trần văn tích | Văn Học | 131 | 3-1997 | 22 | ||
| đôi lời tâm tình với Trần Văn Tích | Văn Học | 138 | 10-1997 | 151 | ||
| đến hàn san tự để tìm hiểu bài thơ phong kiều dạ bạc của trương kế | Văn Học | 191 | 3-2002 | 33 | ||
| Nguyễn Quốc Chánh | tao là đứa bé ngoẹo trên lưng linda lê | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 9 | |
| Nguyễn Quốc Trụ | cõi khác | Văn Học | 126 | 10-1996 | 72 | |
| một chuyến đi | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 186 | |
| như lính giữa rừng | Văn Học | 115 | 11-1995 | 110 | ||
| nơi người chết mỉm cười | Văn Học | 134 | 6-1997 | 31 | ||
| saramago, nobel văn 1998 | Văn Học | 152 | 12-1998 | 13 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 127 | 11-1996 | 145 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 131 | 3-1997 | 141 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 132 | 4-1997 | 137 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 133 | 5-1997 | 141 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 135 | 7-1997 | 130 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 130 | |
| tạp ghi | Văn Học | 137 | 9-1997 | 134 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 138 | 10-1997 | 136 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 139 | 11-1997 | 140 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 140 | 12-1997 | 120 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 140 | |
| tạp ghi | Văn Học | 144 | 4-1998 | 113 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 131 | |
| tạp ghi | Văn Học | 146 | 6-1998 | 139 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 147 | 7-1998 | 137 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 148 | 8-1998 | 142 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 149 | 9-1998 | 130 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 152 | 12-1998 | 135 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 230 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 208 | |
| Tạp ghi | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 208 | |
| tạp ghi bên lề thơ... | Văn Học | 125 | 9-1996 | 141 | ||
| Nguyễn Quỳng | Mai Ly, một tài năng mới | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 124 |
| Nguyễn Quỳnh | Jacques Derrida và Thuyết Phê bình Cơ cấu | Văn Học | 26 | 3-1988 | 65 | |
| Mấy ý kiến về truyện Kiều | Văn Học | 14 | 3-1987 | 94 | ||
| nhận định về hội họa | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 131 | |
| Nguyễn Sơn | rồi mai phố thị em về | Văn Học | 91 | 11-1993 | 19 | |
| Nguyễn Sỹ Hưng | nghiêm xuân hồng, một đời trăn trở xuôi về đọc kinh | Văn Học | 171 | 7-2000 | 9 | |
| Nguyễn T. Hoàng Bắc | kéo neo mà chạy | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 76 |
| Nguyễn T. S. Thanh | thi thể, nỗi buồn không thôi | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 75 |
| Nguyễn T. Sông Hương | sơ thảo hai mươi năm văn học hải ngoại | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 31 |
| Nguyễn Thanh Châu | bến sông xưa, chiều nào | Văn Học | 131 | 3-1997 | 94 | |
| chùm oán thi tứ tuyệt mới | Văn Học | 119 | 3-1996 | 24 | ||
| chạm vào tôi ngọn gió | Văn Học | 195 | 7-2002 | 61 | ||
| chớp mắt. và đêm mở ướt | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 193 | |
| dạ âm, lạc lối | Văn Học | 169 | 5-2000 | 133 | ||
| lòng khát khao...những cơn mưa | Văn Học | 185 | 9-2001 | 17 | ||
| lục bát quê nhà | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 74 | |
| nguyệt rạng | Văn Học | 147 | 7-1998 | 29 | ||
| như cơn mưa đầu mùa, nụ hồng, đêm nguyệt tận, trù mật một mùa đời | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 152 | |
| những chiều arizona | Văn Học | 122 | 6-1996 | 8 | ||
| thơ Nguyễn Thanh Châu | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 28 | |
| thơ nguyễn thanh châu | Văn Học | 205 | 5-2003 | 116 | ||
| về một nỗi chết không rời | Văn Học | 126 | 10-1996 | 19 | ||
| đoản khúc saguaro | Văn Học | 195 | 7-2002 | 60 | ||
| đêm. sa mạc lan dần | Văn Học | 168 | 4-2000 | 72 | ||
| Nguyễn Thanh Hùng | Thư gửi Chú Võ Đình | Văn Học | 14 | 3-1987 | 32 | |
| Thư gửi chú Võ Đình | Văn Học | 30 | 7-1988 | 16 | ||
| Tranh bìa Văn Học số 30 | Văn Học | 30 | 7-1988 | |||
| Xuôi Nam (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 3 | |
| NGUYỄN THANH QUANG | Guitar | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 11 |
| Nguyễn Thanh Sơn | cao hành kiện, bóng hoa trên mặt nước | Văn Học | 175 | 11-2000 | 18 | |
| di sản và đổi mới | Văn Học | 173 | 9-2000 | 12 | ||
| giới thiệu Nguyễn Bình Phương | Văn Học | 170 | 6-2000 | 138 | ||
| những người viết trẻ ở việt nam | Văn Học | 181 | 5-2001 | 47 | ||
| phê bình văn học cảm tính | Văn Học | 169 | 5-2000 | 21 | ||
| tiếp thị cho một giải nobel văn chương cho việt nam | Văn Học | 179 | 3-2001 | 57 | ||
| Nguyễn Thanh Ty | Về một quãng đời của Trịnh Công Sơn | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 208 |
| Nguyễn Thuyết Phong | Thế giới âm nhạc Việt Nam | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 54 |
| Tiếng hát trên sông Hương | Văn Học | 108 | 4-1995 | 41 | ||
| Nguyễn Thành Nhơn | Tranh bìa Văn Học số 41 | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | |
| Nguyễn Thành Việt | mùa bão | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 95 | |
| Nguyễn Thúc Đượng | thư gửi bạn vong niên | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 149 | |
| Nguyễn Thượng Đức | chuyện (dài) làng thơ | Văn Học | 132 | 4-1997 | 136 | |
| Nguyễn Thạch Miên | marie sến: tự truyện của một thế hệ... | Văn Học | 122 | 6-1996 | 23 | |
| Nguyễn Thạnh Phú Đông | phỏng vấn Cao Đông Khánh | Văn Học | 138 | 10-1997 | 116 | |
| Nguyễn Thế Việt | chính thống và phi chính thống | Văn Học | 125 | 9-1996 | 3 | |
| từ phương pháp tiếp cận... | Văn Học | 131 | 3-1997 | 12 | ||
| Từ Truyện Kiều, tìm hiểu quy luật tiếp nhận văn học dân gian | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 42 | |
| Nguyễn thị Bạch Yến | Hai người đàn bà không quê hương (truyện) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 115 | |
| Nguyễn thị Chân Quỳnh | khoa cử dưới triều nguyễn | Văn Học | 57 | 11-1990 | 2 | |
| khoa cử thời hậu lê dưới mắt samuel baron | Văn Học | 67 | 9-1991 | 2 | ||
| tinh phi, chiêu nghi, lễ sư, diệu huyền nguyễn thị du, vị nữ trạng nguyên độc nhất của ta sinh năm nào? | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 33 | ||
| Nguyễn thị Hoàng Bắc | bài thơ cho ngôi nhà thờ đá (truyện ngắn) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 95 | |
| Nguyễn Thị Hoàng Bắc | bữa đó | Văn Học | 152 | 12-1998 | 92 | |
| Chi lạ rứa? (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 156 | |
| châu mai | Văn Học | 176 | 12-2000 | 131 | ||
| chị em | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 79 | ||
| hai mươi năm, những thành phố | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 55 | |
| hai người bạn (kịch) | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 125 | |
| Hương nồng đá nát (truyện) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 108 | |
| Máu se tàn lạnh (truyện) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 1 | |
| Mây lạc (truyện ngắn) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 41 | ||
| mặt trận dài | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 846 | |
| Nương dâu (truyện) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 117 | |
| phía hoa vàng | Văn Học | 171 | 7-2000 | 54 | ||
| ruồi (truyện) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 103 | |
| sinh nhật | Văn Học | 200 | 12-2002 | 103 | ||
| thuần ơi! | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 168 | |
| thư gửi mẹ | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 114 | |
| trang sách ước | Văn Học | 120 | 4-1996 | 107 | ||
| NGUYỄN THỊ HOÀNG BẮC | Trên triền dốc | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 52 |
| Trăng biển (truyện) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 48 | ||
| xin đón xem hồi sau sẽ rõ (truyện ngắn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 80 | ||
| Xuân bất tận (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 71 | |
| ánh chớp | Văn Học | 140 | 12-1997 | 67 | ||
| Điều còn lại (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 198 | |
| đôi ngả | Mới | 6 | 10-1985 | 711 | ||
| Nguyễn thị Hợp | Phụ bản tranh | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 149 |
| Phụ bản tranh Tết; Lời chúc Tết của Văn Học † | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 1 | |
| Phụ bản tranh Xuân | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 1 | |
| Nguyễn Thị Long An | đường về quê mẹ | Văn Học | 133 | 5-1997 | 92 | |
| Nguyễn Thị Minh Thủy | gửi về mẹ | Văn Học | 159 | 7-1999 | 35 | |
| lục bát từ biển, buổi chiều | Văn Học | 160 | 8-1999 | 38 | ||
| phục sinh | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 99 | |
| sống bình yên | Văn Học | 170 | 6-2000 | 52 | ||
| thơ tình tháng chạp | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 125 | |
| trầm luân | Văn Học | 163 | 11-1999 | 72 | ||
| đời giữa đêm sâu | Văn Học | 174 | 10-2000 | 68 | ||
| Nguyễn Thị Mưa Sa | nhớ người | Cũ | 7 | 10-1978 | 20 | |
| Nguyễn thị Ngọc Lan | Bước chân chim (truyện) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 56 | |
| Một chút hạnh phúc nhỏ (truyện ngắn) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 70 | |
| NGUYỄN THỊ NGỌC LAN | Ngày xót xa đưa | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 100 |
| Được mùa yêu (truyện) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 81 | ||
| Nguyễn Thị Ngọc Liên | bây giờ tháng mấy | Cũ | 13 | 1979 | 20 | |
| bến này đất nước | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 37 | ||
| một chút xanh loang trời | Cũ | 11 | 1979 | 12 | ||
| và nắng có phai | Cũ | 4 | 7-1978 | 39 | ||
| vì một ngày mưa bắt đầu | Cũ | 6 | 9-1978 | 51 | ||
| Nguyễn thị Ngọc Nhung | chuyện tình, đoạn cuối | Văn Học | 55 | 9-1990 | 70 | |
| NGUYỄN THỊ NGỌC NHUNG | Lỗi thời gian | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 64 |
| Trông vời quê mẹ (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 79 | |
| Nguyễn Thị Ngọc Nhung | yêu một người | Mới | 4 | 8-1985 | 494 | |
| Nguyễn thị Sông Hương | Đọc Văn học Miền Nam: Tổng quan, của Võ Phiến | Văn Học | 11 | 12-1986 | 8 | |
| Nguyễn Thị Thanh Bình | khúc hát nửa vời | Văn Học | 137 | 9-1997 | 69 | |
| Mù khơi (thơ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 87 | |
| mừng em, xanh, đi | Văn Học | 127 | 11-1996 | 82 | ||
| Nguyễn thị Thanh Bình | Người khách lạ (truyện) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 69 |
| Những gặp gỡ bất ngờ (truyện) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 80 | |
| Que diêm kỷ niệm (truyện ngắn) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 74 | |
| thơ cho chim nhỏ | Văn Học | 116 | 12-1995 | 92 | ||
| thơ không lời đáp | Văn Học | 160 | 8-1999 | 118 | ||
| trả lời phỏng vấn, truyện ngắn | Văn Học | 131 | 3-1997 | 126 | ||
| độc tố | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 215 | |
| ảo tưởng | Văn Học | 179 | 3-2001 | 136 | ||
| ảo tưởng | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 201 | |
| Ở đời sống này (truyện ngắn) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 74 | ||
| Nguyễn Thị Thu Huệ (Văn Học giới thiệu) | chị tôi | Văn Học | 103 | 11-1994 | 31 | |
| Nguyễn Thị Thảo An | 726256-B526 | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 76 |
| cửa búa | Văn Học | 195 | 7-2002 | 62 | ||
| mrs. jeans | Văn Học | 163 | 11-1999 | 80 | ||
| mến | Văn Học | 181 | 5-2001 | 81 | ||
| những dòng sông thôi chảy | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 212 | |
| tên thị nữ xứ đàng trong | Văn Học | 173 | 9-2000 | 100 | ||
| xóm hưu | Văn Học | 162 | 10-1999 | 84 | ||
| đỉnh trời tròn | Văn Học | 169 | 5-2000 | 120 | ||
| Nguyễn Thị Tiêu Dao | Những cây bút phụ nữ phản kháng tại Liên bang Xô viết | Văn Học | 27 | 4-1988 | 42 | |
| Nguyễn Thị Từ Huy | jean valjean: cái tên... | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 29 | |
| Nguyễn Thị Vinh | Câu Chuyện văn học | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 52 |
| tuổi thơ sớm mất | Văn Học | 137 | 9-1997 | 55 | ||
| Nguyễn Trung Hối | huyền trân | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 154 |
| mấy truyện thật ngắn | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 104 | |
| nắng xuân | Văn Học | 120 | 4-1996 | 130 | ||
| rừng phong dần đỏ | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 146 | |
| sinh nhật trắng | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 60 | |
| thù | Văn Học | 121 | 5-1996 | 118 | ||
| vấn nạn của bill | Văn Học | 131 | 3-1997 | 26 | ||
| vọng ngôn | Văn Học | 114 | 10-1995 | 108 | ||
| xuân muộn | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 90 | |
| địa đàng bình an | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 65 | |
| Nguyễn Trung Tây | hai đám tang... | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 194 | |
| ngũ đổ tường | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 59 | ||
| Nguyễn Trần Việt | Đọc Đời viết văn của tôi | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 91 |
| Nguyễn Tôn Nhan | Thèm Xưa (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 99 | |
| Nguyễn Tư Phương | cuối đời, sao nỡ ngắt trăng về | Văn Học | 160 | 8-1999 | 84 | |
| Nguyễn Tường Thiết | bà cẩm lợi | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 203 | |
| gặp hemingway nơi quán rượu | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 138 | ||
| làm sáng tỏ một sự kiện văn học | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 134 | ||
| mưa đêm cuối năm | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 195 | |
| Nhất Linh, cha tôi | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 291 | |
| thảm sương trên sông skooguamish | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 163 | ||
| Nguyễn Tấn Hưng | Còn đâu thi vị | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 91 |
| Lại làm đẹp | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 109 | |
| Mùa Xuân này ta nên làm đẹp | Văn Học | 26 | 3-1988 | 167 | ||
| đổi đời (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 93 | ||
| Nguyễn Tấn Sơn | mộng du | Văn Học | 102 | 10-1994 | 57 | |
| tình ma | Văn Học | 102 | 10-1994 | 40 | ||
| Nguyễn Tất Nhiên | Buồn Khúc (thơ) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 90 | |
| NGUYỄN TẤT NHIÊN | Cũng cần cho hạnh phúc | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 94 |
| Cảm người 9 năm (thơ) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 69 | |
| Dung khúc (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 28 | ||
| em yêu dấu (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 15 | ||
| minh khúc chín (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 110 | ||
| mưa nhẹ (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 77 | ||
| Một nụ vô thường, Như là hôm qua (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 66 | |
| rào nhân bản | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 329 | |
| Trời đất yêu thương | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 37 | |
| Trời đất yêu thương (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 38 | |
| Tâm chung (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 55 | |
| Tâm cảnh (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 68 | |
| Tâm hương (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 46 | ||
| tình ơi hởi tình (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 54 | ||
| tự do | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 176 | |
| Nguyễn Viện | cửa địa ngục | Văn Học | 210 | 10-2003 | 126 | |
| cửa địa ngục | Văn Học | 211 | 11-2003 | 130 | ||
| kẻ vắng mặt | Văn Học | 219 | 7-2004 | 79 | ||
| Nguyễn Việt Hà | hồn của bướm | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 188 | |
| Nguyễn Việt Thường | Bài Ca Của Người Có Đôi Mắt Chim Sâu (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 98 | |
| bước chân ai lạc bên thềm | Văn Học | 191 | 3-2002 | 99 | ||
| Chưa ra trường đã biết... (thơ) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 36 | |
| lạnh... nóng... nơi đây | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 103 | ||
| mai tiên, bài thơ mừng cưới | Văn Học | 194 | 6-2002 | 53 | ||
| Mẹ, dòng cổ tích sầu (thơ) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 49 | |
| nhiều lần | Văn Học | 120 | 4-1996 | 24 | ||
| Thơ | Văn Học | 27 | 4-1988 | 37 | ||
| Thơ đẹp như kinh, Tinh tấn đạo đời | Văn Học | 32 | 9-1988 | 80 | ||
| Thương Anh, hạt cát dị thường | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 46 | |
| thấy lại chút Sài gòn | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 81 | |
| thức suốt cùng đêm | Văn Học | 119 | 3-1996 | 158 | ||
| Tình sử (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 165 | |
| từ dòng thơ bảy chữ | Văn Học | 192 | 4-2002 | 89 | ||
| vườn xưa, giấc ngủ của mẹ | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 131 | |
| Đá Và Mặt Nạ (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 91 | ||
| đêm mộng về gác gió | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 198 | |
| ơn anh | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 58 | ||
| ơn mẹ | Văn Học | 196 | 8-2002 | 58 | ||
| Nguyễn Vy Khanh | 40 năm văn học chiến tranh | Văn Học | 134 | 6-1997 | 43 | |
| hoàng xuân sơn và nỗi thơ đồng cảm | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 92 | ||
| nhìn lại 30 năm văn học hải ngoại | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 3 | ||
| nỗi nhớ qua 5 tác giả | Văn Học | 176 | 12-2000 | 64 | ||
| thơ nguyễn nam an | Văn Học | 182 | 6-2001 | 92 | ||
| thơ thanh tâm tuyền -- nhân vật tiểu thuyết thanh tâm tuyền | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 69 | ||
| tìm hiểu truyện Hồ Minh Dũng | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 96 | |
| Võ Phiến những năm 60 | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 87 | |
| văn chương truyện thật ngắn | Văn Học | 173 | 9-2000 | 3 | ||
| văn chương và thể loại | Văn Học | 159 | 7-1999 | 42 | ||
| văn học chiến tranh sau 1975 | Văn Học | 133 | 5-1997 | 3 | ||
| văn học miền nam tự do 1954-1975 | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 60 | ||
| về Ng. Đ. Chiểu và lý luận văn học | Văn Học | 149 | 9-1998 | 14 | ||
| đọc "qua mấy trời sương mưa" | Văn Học | 163 | 11-1999 | 47 | ||
| Nguyễn Vy-Khanh | luân hoán nơi cõi người ngơ ngác | Văn Học | 221 | 9-2004 | 216 | |
| Nguyễn Văn | thời sự V.H.N.T. | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 380 |
| thời sự V.H.N.T. | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 641 | |
| NGUYỄN VĂN | Thời sự văn học | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 109 |
| Thời sự văn học | Văn Học | 10 | 11-1986 | 129 | ||
| Thời sự văn học | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 128 | |
| Thời sự văn học | Văn Học | 19 | 8-1987 | 136 | ||
| Thời sự văn học | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 135 | |
| thời sự văn học nghệ thuật | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 248 | |
| thời sự văn học nghệ thuật | Mới | 4 | 8-1985 | 509 | ||
| thời sự văn học nghệ thuật | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 904 | |
| Thời sự văn học nghệ thuật | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 117 | |
| Thời sự văn học nghệ thuật | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | † | |
| Thời sự văn học nghệ thuật | Văn Học | 7 | 8-1986 | 135 | ||
| Thời sự văn học nghệ thuật | Văn Học | 11 | 12-1986 | 122 | ||
| Thời sự văn học nghệ thuật | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 134 | |
| Thời sự Văn học Nghệ thuật | Văn Học | 23 | 12-1987 | 126 | ||
| Thời sự văn nghệ | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 124 | |
| vài ghi nhận về sinh hoạt văn chương và xuất bản năm qua | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 5 | |
| Nguyễn Văn Bảy | tiếng Việt, văn Việt | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 181 |
| Nguyễn Văn ghi | Vài suy nghĩ của người sáng tác | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 44 |
| † Nguyễn Văn Mộch | (phụ bản) tranh | Cũ | 4 | 7-1978 | (không rõ) | |
| Nguyễn Văn Mộch | (phụ bản) tranh | Cũ | 7 | 10-1978 | 71 | |
| một vài thú chơi ngày Tết qua tranh dân gian | Cũ | 10 | 1979 | 41 | ||
| Nguyễn Văn Ngà | (phụ bản) gặt lúa (trang bìa) | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 200 |
| Nguyễn Văn Sâm | chờ cho trăng lặn | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 140 |
| Nguyễn văn Sâm | Dịch thơ Lý Bạch | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 24 |
| Gặp người bạn cũ (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 25 | ||
| Kẻ thua cuộc (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 178 | |
| kể chuyện ngày xưa | Văn Học | 168 | 4-2000 | 73 | ||
| lời trù ẻo của thằng cùi | Văn Học | 119 | 3-1996 | 73 | ||
| Mùa Xuân lọt qua kẽ hở (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 86 | |
| Một ngôi sao nữa rụng | Văn Học | 10 | 11-1986 | 21 | ||
| Ngày tháng bồng bềnh (truyện ngắn) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 31 | |
| nói với khoảng không | Mới | 4 | 8-1985 | 485 | ||
| Nước mắt ly rượu (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 25 | ||
| Sống đời trôi giạt (truyện) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 22 | ||
| truyện thơ Nôm Triệu Ngũ Nương | Văn Học | 149 | 9-1998 | 24 | ||
| trường thi "việt nam thương khúc" | Văn Học | 163 | 11-1999 | 142 | ||
| từ thơ tương trương ngáo... | Văn Học | 140 | 12-1997 | 48 | ||
| Về Bình Minh Câm của Nguyễn Đức Bạt Ngàn (điểm sách) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 117 | |
| Xin được lần cuối gọi bằng Anh | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 63 | |
| Đọc thư người tình cũ (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 37 | ||
| Nguyễn Văn Trung | hiện sinh ở miền nam | Văn Học | 183 | 7-2001 | 11 | |
| khái niệm và thể loại văn chương | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 4 | |
| milan kundera | Văn Học | 217 | 5-2004 | 31 | ||
| những lựa chọn căn bản | Văn Học | 176 | 12-2000 | 20 | ||
| tưởng niệm Việt Nam Cộng Hòa | Văn Học | 174 | 10-2000 | 3 | ||
| văn chương hiện sinh | Văn Học | 180 | 4-2001 | 44 | ||
| văn chương hiện sinh | Văn Học | 182 | 6-2001 | 3 | ||
| văn chương hiện sinh (tiếp) | Văn Học | 181 | 5-2001 | 57 | ||
| văn học hải ngoại? | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 3 | |
| văn học trong vòng tay chính trị | Văn Học | 179 | 3-2001 | 15 | ||
| vấn đề nhân vật lịch sử | Văn Học | 200 | 12-2002 | 3 | ||
| Nguyễn Vĩnh Long | dấu chân hạnh phúc | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 147 | |
| hạt muối chưa tan | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 146 | ||
| Nguyễn Vũ | ngày rời Eau Claire | Cũ | 12 | 1979 | 22 | |
| Nguyễn Xuân Hoàng | Buổi tối, trong một quán ăn trên đường Beach (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 62 |
| Bình Nguyên Lộc ở rừng U Minh (tùy bút) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 6 | ||
| Bạn bè ở Sài gòn năm 1973 (truyện) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 60 | |
| Bọc điều (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 134 | |
| Chiếc mặt nạ (truyện) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 49 | ||
| Giới thiệu Tháng Ba Gãy Súng (điểm sách) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 119 | |
| hai mươi năm, những trang sách,... | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 41 | |
| hiện thực và tưởng tượng | Văn Học | 122 | 6-1996 | 4 | ||
| nguyễn đình toàn, sàigòn, pagode | Văn Học | 121 | 5-1996 | 141 | ||
| người khách | Văn Học | 55 | 9-1990 | 21 | ||
| Phỏng vấn nhà văn Bình Nguyên Lộc | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 83 | |
| thư gửi T. đang ở Sàigòn (tạp ghi) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 65 | |
| Tiếng Đàn Tự Do Bên Bức Tường Ô Nhục (sổ tay văn học) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 98 | ||
| Tự Truyện Một Người Vô Tích Sự (truyện ngắn) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 29 | ||
| vài suy nghĩ về chàng và nàng | Văn Học | 127 | 11-1996 | 40 | ||
| Đi xa với Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 46 | |
| Nguyễn Xuân Nghĩa | chương sáu: bước ra thế giới cạnh tranh | Văn Học | 97 | 5-1994 | 25 | |
| Nguyễn Xuân Quang | † cái là được? | Văn Học | 97 | 5-1994 | 51 | |
| Cô nàng Tô thị (truyện) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 51 | |
| Cô nàng Tô thị (truyện) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 92 | |
| tô | Cũ | 5 | 8-1978 | 32 | ||
| Nguyễn Xuân Thiệp | bài oán thi. đêm. phương nam | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 12 |
| con chim màu đỏ | Văn Học | 116 | 12-1995 | 99 | ||
| con chim màu đỏ... | Văn Học | 139 | 11-1997 | 18 | ||
| cúc vàng & những truyện khác | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 106 | |
| dạ khúc | Văn Học | 164 | 12-1999 | 45 | ||
| kẻ sĩ nga sơn, nửa thế kỷ soi dòng lịch sử | Văn Học | 116 | 12-1995 | 98 | ||
| mùa cuối | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 94 | |
| mưa | Văn Học | 168 | 4-2000 | 19 | ||
| như một lời chia tay | Văn Học | 115 | 11-1995 | 113 | ||
| những buổi chiều qua trong đời tôi | Văn Học | 138 | 10-1997 | 20 | ||
| những bài thơ của mùa hè qua | Văn Học | 211 | 11-2003 | 29 | ||
| những giọt lệ đồng thảo | Văn Học | 161 | 9-1999 | 14 | ||
| tempe. thơ qua hoang mạc | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 143 | |
| thì em về cho mùa vông nở | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 11 | |
| thảo nguyên | Văn Học | 135 | 7-1997 | 12 | ||
| thời gian | Văn Học | 160 | 8-1999 | 12 | ||
| trong vườn tôi hoa phù dung vẫn nở | Văn Học | 131 | 3-1997 | 11 | ||
| trà, thơ, sinh nhật vợ | Văn Học | 127 | 11-1996 | 68 | ||
| trên vùng tuyết tan | Văn Học | 133 | 5-1997 | 24 | ||
| ánh trăng | Văn Học | 144 | 4-1998 | 22 | ||
| ôi! phong linh | Văn Học | 157 | 5-1999 | 24 | ||
| điệu hoài hương xanh | Văn Học | 120 | 4-1996 | 78 | ||
| Nguyễn Xuân Thu | Giảng dạy và nghiên cứu Việt học ở Úc châu | Văn Học | 42 | 7-1989 | 93 | |
| Nguyễn Xuân Tường Vy | mưa phố cũ | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 186 | |
| Nguyễn Ý Thuần | apollo/david | Văn Học | 218 | 6-2004 | 82 | |
| chiến / lễ | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 207 | ||
| cuối năm | Văn Học | 113 | 9-1995 | 68 | ||
| Cuối năm (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 161 | |
| hạt giống thui mầm | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 45 | ||
| mưa auschwizt | Văn Học | 216 | 4-2004 | 127 | ||
| người ôm trái núi | Văn Học | 217 | 5-2004 | 108 | ||
| người đàn ông chủ nhật | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 101 | |
| như diều đứt dây (truyện ngắn) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 41 | |
| Nhắc nhau một thuở ấu thời (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 85 | ||
| Rồi cũng yêu nhau (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 209 | |
| Số độc đắc (truyện) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 49 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 113 | 9-1995 | 67 | ||
| Tật nguyền (truyện) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 65 | |
| Westminster, một góc café và 4 cô casher (thơ) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 16 | |
| áng mây miền núi | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 67 | |
| Đâu Cần Đợi Hiệp Ba (truyện) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 75 | ||
| Nguyễn Đình Hoà | Kiểm điểm những công trình nghiên cứu chữ nôm | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 23 |
| Lục Vân Tiên dịch ra tiếng Nhật bản | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 132 | |
| NGUYỄN ĐÌNH HOÀ | Sự diễn biến của chữ nôm | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 19 |
| Thơ Nôm Nguyễn Trãi được dịch ra tiếng Pháp | Văn Học | 26 | 3-1988 | 141 | ||
| thương tiếc hoàng lão-sư | Văn Học | 132 | 4-1997 | 27 | ||
| đúng năm mươi năm trước tôi đặt chân lên đất Mỹ | Văn Học | 149 | 9-1998 | 50 | ||
| Nguyễn Đình Hòa | bút, văn, tiền và liêm sỉ | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 3 | |
| hai kiệt tác VN dịch sang tiếng Nhật | Mới | 6 | 10-1985 | 770 | ||
| kiểm điểm những công trình nghiên cứu chữ nôm | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 814 | |
| tự điển hay tự điển? | Mới | 4 | 8-1985 | 507 | ||
| vài điều về thơ Nôm Nguyễn Trãi | Văn Học | 139 | 11-1997 | 48 | ||
| Nguyễn Đình Sở | sách mới nhận, điểm sách | Mới | 6 | 10-1985 | 768 | |
| Nguyễn Đình Thẩm | chân tình | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 285 |
| Nguyễn Đình-Hoà | mối tình Việt-Pháp tuyệt đẹp | Văn Học | 144 | 4-1998 | 31 | |
| Nguyễn Đông Thái | Những người Mỹ đầu tiên tới Việt Nam | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 40 |
| Nguyễn Đăng Bảo Lộc | mưa | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 122 | |
| Nguyễn Đăng Diệm | Thanh Nam và Đất Khách | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 40 |
| văn hào Isaac Singer | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 11 | |
| Nguyễn Đạt Vận | huyền thoại về Cao Bá Quát | Văn Học | 148 | 8-1998 | 20 | |
| Nguyễn Đặng | Những lá thư cuối cùng của Phùng Quán | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 30 |
| Nguyễn Đồng | Phụ bản tranh | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 97 |
| Phụ bản tranh | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 48 | |
| Tranh Tết, tìm lại những hình ảnh chưa bao giờ có thật | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 33 | |
| Nguyễn Đồng & Nguyễn thị Hợp | Phụ bản phỏng tranh dân gian | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 39-40 |
| Nguyễn Đức An | Xuân tới một lần (truyện) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 64 |
| Nguyễn Đức Bạt Ngàn | Huế (thơ) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 48 | |
| Nỗi niềm đã xanh (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 150 | |
| NGUYỄN ĐỨC BẠT NGÀN | Phương tây... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 87 |
| Thơ | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 100 | ||
| Nguyễn đức BạtNgàn | Lịch sử, Tổ quốc, Lên đường (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 127 |
| NGUYỄN ĐỨC LẬP | Cũng còn cơ hội | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 101 |
| Nguyễn Đức Lập | cảm nghĩ rời | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 9 |
| kho tàng quý nhất (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 89 | |
| Mảnh Vụn Một Đời | Văn Học | 69 | 11-1991 | 116 | ||
| Ngựa Đông phương... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 72 | |
| Nguyễn đức Lập | Nửa thức đất (truyện) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 66 |
| phan bội châu, một chiến sĩ văn hóa | Văn Học | 58 | 12-1990 | 18 | ||
| Phong Vũ Tiêu Tiêu, Lôi Vũ Động (truyện dài) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 116 | ||
| Phong Vũ Tiêu Tiêu, Lôi Vũ Động (truyện dài) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 105 | ||
| phong vũ tiêu tiêu, lôi vũ động (truyện dài) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 110 | |
| phong vũ tiêu tiêu, lối vũ động (truyện dài) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 107 | ||
| phong vũ tiêu tiêu, lối vũ động (truyện dài) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 101 | ||
| phong vũ tiêu tiêu, lối vũ động (truyện dài) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 101 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 110 | |
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 100 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 114 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 106 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 104 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 104 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 79 | ||
| phong vũ tiêu tiêu... (chuyện dài) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 180 | ||
| Từ Bốn Mươi Năm Trước (truyện) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 92 | ||
| Đứa Con Tập Tàng | Văn Học | 46 | 12-1989 | 1 | ||
| Nguyễn Đức Thanh | gọi em | Văn Học | 119 | 3-1996 | 112 | |
| huế tháng tư | Văn Học | 169 | 5-2000 | 154 | ||
| mai này | Văn Học | 147 | 7-1998 | 102 | ||
| mưa | Văn Học | 131 | 3-1997 | 94 | ||
| mưa, em và quê nhà | Văn Học | 132 | 4-1997 | 116 | ||
| người đi | Văn Học | 183 | 7-2001 | 71 | ||
| sài gòn | Văn Học | 160 | 8-1999 | 23 | ||
| sông núi | Văn Học | 135 | 7-1997 | 31 | ||
| Nguyễn Đức Tùng | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 51 | 5-1990 | 48 | |
| Nguyễn-Hòa-Trước | hư ngôn | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 179 | |
| ngày sống thứ một trăm | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 141 | ||
| xuân ca | Văn Học | 221 | 9-2004 | 150 | ||
| Nguyệt Thu | biển đêm | Văn Học | 158 | 6-1999 | 86 | |
| bước qua thế kỷ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 33 | ||
| chớm hạ | Văn Học | 196 | 8-2002 | 74 | ||
| gọi mùa xuân muộn | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 31 | |
| lửa | Văn Học | 185 | 9-2001 | 91 | ||
| mùa xuân năm ngoái | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 184 | |
| mùa xuân đang chờ | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 114 | |
| Những gì còn lại | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 50 | |
| quán gió mùa xuân | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 186 | |
| sắc không | Văn Học | 174 | 10-2000 | 32 | ||
| thu chín | Văn Học | 199 | 11-2002 | 107 | ||
| thầm kín | Văn Học | 193 | 5-2002 | 100 | ||
| vầng trăng giữa sách | Văn Học | 137 | 9-1997 | 101 | ||
| yêu dấu | Văn Học | 148 | 8-1998 | 47 | ||
| đi tìm | Văn Học | 183 | 7-2001 | 86 | ||
| đầu dốc | Văn Học | 197 | 9-2002 | 80 | ||
| Nguyệt Thư | biển mưa | Văn Học | 218 | 6-2004 | 72 | |
| bên kia núi | Văn Học | 216 | 4-2004 | 17 | ||
| gọi nhầm số | Văn Học | 220 | 8-2004 | 116 | ||
| ngâu | Văn Học | 207 | 7-2003 | 80 | ||
| thị giả | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 39 | |
| tiền thân | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 119 | |
| trăng | Văn Học | 206 | 6-2003 | 82 | ||
| vẫn tràn mùa xuân | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 12 | |
| về quê thăm mạ | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 92 | ||
| Nguyệt-Thư | bầy nến sinh nhật | Văn Học | 221 | 9-2004 | 162 | |
| Ngô Duy Chinh | Thảo luận : Cuộc tao phùng giữa Đông Tây và Sinh hoạt người Việt tị nạn | Văn Học | 26 | 3-1988 | 120 | |
| Ngô Nguyên Dũng | bài tường trình buổi sáng | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 166 | |
| Bên kia rừng (truyện ngắn) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 71 | ||
| bướm | Văn Học | 158 | 6-1999 | 54 | ||
| Bắt đầu năm thứ 19 (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 115 | |
| che không hết núi | Văn Học | 174 | 10-2000 | 116 | ||
| Chia nhau những tờ thư phong (thơ) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 172 | ||
| chuyện trong rừng trầm thủy | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 169 | |
| chuyện trong rừng trầm thủy (tiếp theo kỳ trước) | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 171 | |
| chuyện văn cùng bác sĩ phân tâm.. | Văn Học | 196 | 8-2002 | 39 | ||
| chân không trong lưỡi dao thời gian | Văn Học | 162 | 10-1999 | 40 | ||
| Chốn tâm tình ẩn náu (truyện) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 56 | ||
| chỗ m. ngồi | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 110 | |
| chờ đê vỡ | Văn Học | 126 | 10-1996 | 111 | ||
| chủ nhật của những người yêu nhau | Văn Học | 113 | 9-1995 | 54 | ||
| cuối cùng, không còn lại | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 124 | ||
| Câu chuyện của thầy Hương quản (truyện) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 58 | |
| có chở trăng về kịp | Văn Học | 119 | 3-1996 | 113 | ||
| có lần như đã tình nhân nhau | Văn Học | 198 | 10-2002 | 32 | ||
| dấu giày đón bình minh | Văn Học | 168 | 4-2000 | 100 | ||
| giao thừa của chị lam | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 153 | |
| Hoa (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 139 | |
| hoang vu tôi | Văn Học | 180 | 4-2001 | 79 | ||
| huyền thoại sao | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 111 | |
| hòn còng lửa | Văn Học | 159 | 7-1999 | 96 | ||
| hương đêm vườn ổi chín | Văn Học | 194 | 6-2002 | 72 | ||
| khoảnh khắc | Văn Học | 191 | 3-2002 | 58 | ||
| khúc giao hưởng cuối ngày | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 122 | ||
| loan | Văn Học | 217 | 5-2004 | 99 | ||
| Mùa xanh vô cùng (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 73 | ||
| Mùa Xuân xuôi Nam (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 126 | |
| mưa | Văn Học | 133 | 5-1997 | 77 | ||
| mưa ngũ cung | Văn Học | 188 | 12-2001 | 99 | ||
| Mảnh sáu, tám | Văn Học | 108 | 4-1995 | 18 | ||
| mảnh vụn sương tuyết... | Văn Học | 163 | 11-1999 | 27 | ||
| mật thoại | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 155 | ||
| Một đoá bất ngờ (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 54 | |
| người đi bên cạnh tôi | Văn Học | 67 | 9-1991 | 45 | ||
| nhân vật | Văn Học | 216 | 4-2004 | 46 | ||
| Nhạc chuông trong thời băng phiến (truyện ngắn) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 71 | ||
| nhật ký mùa phượng vĩ | Văn Học | 161 | 9-1999 | 65 | ||
| Những vì sao (truyện) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 38 | ||
| núi man rợ (truyện ngắn) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 30 | ||
| nở muộn | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 72 | ||
| phân vân thời xô giạt | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 126 | ||
| phân ưu muộn | Văn Học | 206 | 6-2003 | 29 | ||
| phương này | Văn Học | 199 | 11-2002 | 108 | ||
| puzzles cảnh quê nhà | Văn Học | 164 | 12-1999 | 84 | ||
| sao trong vạt áo | Văn Học | 198 | 10-2002 | 68 | ||
| say hương tóc cũ | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 54 | |
| tháng 10 sao lá vẫn chưa vàng | Văn Học | 140 | 12-1997 | 14 | ||
| tháng giêng em nhớ mềm hương nếp | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 89 | |
| thời khánh tận của đất | Văn Học | 182 | 6-2001 | 58 | ||
| thời tiết | Văn Học | 211 | 11-2003 | 75 | ||
| Tiếng núi (truyện) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 73 | |
| tiếng suối đêm giao mùa | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 147 | |
| triết lý của tóc | Văn Học | 173 | 9-2000 | 39 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 113 | 9-1995 | 53 | ||
| từ chối | Văn Học | 218 | 6-2004 | 98 | ||
| Vài cảm nghĩ nhân đọc "Hoan ca" của Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 137 | |
| vẫn chưa quên những trang cổ tích | Văn Học | 217 | 5-2004 | 64 | ||
| Về một mùa Xuân năm xưa (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 104 | |
| xuân về giữ lửa | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 118 | |
| xuống núi | Văn Học | 188 | 12-2001 | 81 | ||
| điểm tâm ở new york | Văn Học | 135 | 7-1997 | 48 | ||
| điệu trầm xuân | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 58 | |
| đuổi gió (thơ) | Văn Học | 52 | 6-1990 | 80 | ||
| đàn lạnh | Văn Học | 96 | 4-1994 | 66 | ||
| đêm hóa trang (truyện ngắn) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 40 | ||
| Đóng lại giùm tôi cánh cửa sau cùng (truyện ngắn) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 61 | ||
| đường xuống vực | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 70 | |
| đại dương đau nặng | Văn Học | 137 | 9-1997 | 19 | ||
| địa cầu, những hoang mang... | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 88 | ||
| Ngô Ngọc Mỹ & Nguyễn Đạt | Làm đẹp chữ Việt | Văn Học | 32 | 9-1988 | 98 | |
| Ngô Nhựt Tân | gánh bánh nậm | Văn Học | 164 | 12-1999 | 94 | |
| góp ý với Nguyễn Hưng Quốc | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 36 | |
| nhận định về "sống và viết..." | Văn Học | 157 | 5-1999 | 48 | ||
| Ngô Thế Vinh | giã biệt cựu kim sơn | Văn Học | 97 | 5-1994 | 84 | |
| trên cánh đồng chum | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 65 | |
| trở về pattivattna... | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 65 | |
| Ngô Trung | thư viện lớn nhất hoàn cầu | Cũ | 5 | 8-1978 | 58 | |
| triết học và đời sống ở Mỹ | Cũ | 11 | 1979 | 78 | ||
| Ngô Tịnh Yên | tình ơi | Văn Học | 115 | 11-1995 | 69 | |
| đầu hàng - ngựa quên đường cũ | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 94 | ||
| Ngô Tự Lập | gã trốn lính | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 139 | |
| Ngô Viết Trọng | chú hụi | Văn Học | 183 | 7-2001 | 87 | |
| con đò ma | Văn Học | 182 | 6-2001 | 112 | ||
| Ngô Đình Sở | điểm sách | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 646 |
| Ngô Đức Diễm | ru thai | Cũ | 10 | 1979 | 36 | |
| triền dốc (thơ) | Cũ | 6 | 9-1978 | 49 | ||
| Ngũ An | bạn bè xưa | Văn Học | 125 | 9-1996 | 20 | |
| chạnh nhớ chiều xưa hồ dzếnh | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 128 | |
| hoa tháng mười hai | Văn Học | 95 | 3-1994 | 28 | ||
| lá tháng giêng | Văn Học | 95 | 3-1994 | 28 | ||
| những cuối năm buồn | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 148 | ||
| năm bài ngũ ngôn | Văn Học | 131 | 3-1997 | 84 | ||
| thủy mặc | Văn Học | 180 | 4-2001 | 16 | ||
| tâm huế | Văn Học | 160 | 8-1999 | 124 | ||
| ở huế | Văn Học | 211 | 11-2003 | 99 | ||
| Ngũ Đại Hồ | một thủ đoạn văn hóa | Cũ | 11 | 1979 | 5 | |
| Ngọc Anh | "cánh đồng bất tận"... | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 207 | |
| khi nhà văn cười nhà thơ | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 181 | |
| lãnh cảm | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 125 | ||
| những bàn tay phù thủy | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 94 | ||
| thiếu đọc – dấu chỉ người việt... | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 3 | ||
| đôi giày | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 135 | ||
| Ngọc Dũng | (phụ bản) tranh | Cũ | 13 | 1979 | (không rõ) | |
| (phụ bản) tranh Ngọc Dũng | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 130 | |
| Phụ bản tranh | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 43 | |
| Tranh | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 18 | |
| Ngọc Hân | Vào cõi Hồng trần với thơ Cung Vũ (điểm sách) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 131 | |
| Ngọc Khôi | au bon accueil | Văn Học | 97 | 5-1994 | 63 | |
| chỗ trọ trong rừng chuối (truyện ngắn) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 45 | |
| Kẻ Thứ Ba (truyện ngắn) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 63 | ||
| những ngôi nhà mà tôi đã ở (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 161 | |
| Ngọc Liên | cách mạng Pháp đi về đâu | Cũ | 7 | 10-1978 | 62 | |
| Ngọc Đức | dấu chân cát bụi | Cũ | 11 | 1979 | 69 | |
| Ngụ Thuyết | con đường về | Văn Học | 174 | 10-2000 | 104 | |
| câu chuyện của nó | Văn Học | 125 | 9-1996 | 58 | ||
| dài thế kỷ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 97 | ||
| mùa thu và cây | Văn Học | 211 | 11-2003 | 121 | ||
| mùa xuân đang về | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 133 | ||
| mấy thế kỷ sau | Văn Học | 161 | 9-1999 | 18 | ||
| nghĩ về tết | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 32 | |
| những cây bông trắng | Văn Học | 185 | 9-2001 | 46 | ||
| những ngày cuối tháng tư | Văn Học | 205 | 5-2003 | 78 | ||
| trịnh công sơn và những phố xa | Văn Học | 216 | 4-2004 | 3 | ||
| tết và trí nhớ | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 176 | |
| viếng mộ nguyễn du | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 69 | ||
| viết, và viết cho ai? | Văn Học | 180 | 4-2001 | 9 | ||
| vài ý kiến về dịch thuật | Văn Học | 170 | 6-2000 | 32 | ||
| xa lộ | Văn Học | 162 | 10-1999 | 131 | ||
| đi tìm | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 224 | ||
| đào thoát | Văn Học | 134 | 6-1997 | 116 | ||
| Ngữ An | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 51 | 5-1990 | 38 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 79 | ||
| anh nhớ ra rồi - như chuyện mười năm (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 14 | ||
| cuối năm hoàng hôn (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 44 | ||
| lỡ hẹn mùa xuân | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 193 | |
| thơ năm chữ | Văn Học | 147 | 7-1998 | 41 | ||
| thơ xuân | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 117 | |
| về chào tiếng lạ | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 4 | |
| Ngự Thuyết | chợ | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 158 |
| con đường chiều | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 175 | |
| dậy mà đi | Văn Học | 96 | 4-1994 | 96 | ||
| dọc đường | Văn Học | 91 | 11-1993 | 37 | ||
| khúc hát ly hương | Văn Học | 147 | 7-1998 | 116 | ||
| mai | Văn Học | 139 | 11-1997 | 84 | ||
| ngày giỗ mẹ | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 103 | |
| qua phá | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 168 | ||
| quê hương | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 107 | |
| đà lạt | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 113 | |
| đào thoát (tiếp) | Văn Học | 135 | 7-1997 | 107 | ||
| Đọc lại Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 116 | |
| Nhân Như | giọt lệ cho ngàn sau | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 124 | |
| Như Chi | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 80 | |
| an phận | Mới | 4 | 8-1985 | 492 | ||
| Chiều (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 47 | ||
| Chiều (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 98 | |
| Cõi Chết (thơ) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 66 | ||
| dường như là tuyệt vọng | Văn Học | 139 | 11-1997 | 81 | ||
| Giữ giùm em (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 51 | |
| lời cỏ | Văn Học | 152 | 12-1998 | 122 | ||
| Mây (thơ) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 54 | |
| mê khúc | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 58 | |
| Mộ khúc (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 94 | |
| Nguyên sơ (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 32 | ||
| như thơ | Văn Học | 176 | 12-2000 | 116 | ||
| Sinh nhật yêu thương (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 60 | |
| tháng 7, tháng 8, tháng 9 | Văn Học | 174 | 10-2000 | 110 | ||
| Thí dụ, Thái dương (thơ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 38 | |
| Thơ | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 49 | |
| Thơ đêm (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 49 | |
| Tiêu Phong (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 163 | |
| tưởng vọng | Văn Học | 132 | 4-1997 | 80 | ||
| Tận khúc (thơ) | Văn Học | 15 | 4-1987 | 24 | ||
| ước chi | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 88 | |
| Ối những dòng sông... (thơ) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 39 | |
| Như Thương | chuyện người điên | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 175 | |
| pha màu | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 218 | ||
| tràn ánh trăng | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 149 | ||
| tràn ánh trăng | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 134 | ||
| ôm đàn | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 74 | ||
| Nhược Thủy | Dòng Sông Sa Mạc (truyện ngắn) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 32 | |
| Hoa Tháng Bảy (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 47 | ||
| phiến diện (truyện ngắn) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 12 | ||
| Trăm Năm Người Vẫn Gọi Về (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 48 | ||
| Nhược Trần | về chuyện...mới cũ | Văn Học | 159 | 7-1999 | 22 | |
| Nhất Linh | con cá vàng | Mới | 4 | 8-1985 | 413 | |
| ký trình | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 316 | |
| thư gửi Linh Bảo | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 320 | |
| đời làm báo | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 309 | |
| đời thi sĩ | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 310 | |
| Nhất Linh & Diệu Viên | giấy giao kèo xuất bản | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 326 |
| Nhật Nguyễn | hương | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 100 |
| người đàn bà lạ mặt | Văn Học | 144 | 4-1998 | 80 | ||
| rồi cũng qua đi | Văn Học | 148 | 8-1998 | 131 | ||
| Nhật Tiến | chuyện trò với bạn đọc về cuốn "thềm hoang" | Văn Học | 170 | 6-2000 | 3 | |
| chân dung người nữ diễn viên | Mới | 1 | 5-1985 | 7 | ||
| NHẬT TIẾN | Cánh cửa | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 98 |
| Một buổi diễn kịch | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 18 | |
| một suy nghĩ của người cầm bút lưu vong | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 784 | |
| Nhóm lửa (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 76 | |
| nhớ lại một thời chữ nghĩa | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 68 | ||
| những dấu chân chim | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 54 | |
| Những sự thực cần được nói ra (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 37 | |
| phong trào nhân văn giai phẩm | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 120 | ||
| Trả lời phỏng vấn của Văn Học | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 54 | |
| Vài kỷ niệm với nhà văn Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 20 | |
| về dòng văn chương phản kháng | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 27 | |
| đọc tác phẩm mới của N.Thế Vinh | Văn Học | 175 | 11-2000 | 145 | ||
| Nhị Thanh | khéo lo | Văn Học | 207 | 7-2003 | 56 | |
| Ninh Hạ | tưởng nhớ mai trung tĩnh | Văn Học | 193 | 5-2002 | 113 | |
| Ninh Hạ - Nguyễn Đức Tâm | margarita | Văn Học | 182 | 6-2001 | 117 | |
| tết muộn | Văn Học | 191 | 3-2002 | 79 | ||
| Ninh Hạ-Nguyễn Đức Tâm | margarita (2) | Văn Học | 183 | 7-2001 | 115 | |
| † Nnguong | buồn thiu manh chiếu... | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 140 | |
| buồn, con mắt huế | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 81 | |
| bỏ cuộc, thơ | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 205 | ||
| nhân chứng | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 209 | ||
| soi hồn ta một chút úa lòng | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 133 | ||
| thực tế | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 141 | ||
| vũng tàu, mùa thu | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 248 | ||
| Pablo Neruda (Đỗ Lê Anh Đào dịch) | saddest poem | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 131 | |
| Pamelyn Casto | truyện chớp: từ thật ngắn đến cực ngắn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 17 |
| Pearl Buck | ba người con gái bà Lương (truyện dài rút ngắn) | Cũ | 1 | 4-1978 | 43 | |
| Phan Bích Lâm Quân | Thèm có một quê hương (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 78 | |
| Phan Cung Nghiệp | buồn ơi vẫn buồn | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 626 |
| Xuân về nào có hay (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 109 | |
| Phan Cự Đệ | tiểu thuyết lịch sử | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 4 |
| tiểu thuyết phiêu lưu và tiểu thuyết tâm lý | Văn Học | 207 | 7-2003 | 17 | ||
| Phan Kim Khánh | tương phùng | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 14 |
| Phan Lê Thứ | tâm động | Văn Học | 101 | 9-1994 | 95 | |
| Phan Lạc Tiếp | mắt lưới | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 333 |
| một buổi với nhà văn Mai Thảo | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 67 | |
| người đàn bà xa lạ | Cũ | 3 | 6-1978 | 14 | ||
| những nốt đàn kỳ diệu của Lưu Danh Bình | Cũ | 7 | 10-1978 | 82 | ||
| sách Việt hải ngoại | Cũ | 10 | 1979 | 71 | ||
| Phan Minh Khánh | bên chén mù sương | Văn Học | 148 | 8-1998 | 70 | |
| bóng quê | Văn Học | 158 | 6-1999 | 101 | ||
| gót mưa | Văn Học | 149 | 9-1998 | 49 | ||
| lời cổ thạch | Văn Học | 139 | 11-1997 | 99 | ||
| mùa | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 9 | |
| nói với thời gian | Văn Học | 119 | 3-1996 | 23 | ||
| nằm trong vườn chùa đợi phật | Văn Học | 161 | 9-1999 | 130 | ||
| tháng 4, nhớ qui nhơn | Văn Học | 134 | 6-1997 | 74 | ||
| tháng 5 | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 42 | |
| thư gửi elise | Văn Học | 140 | 12-1997 | 57 | ||
| tóc ngày xuân trước | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 274 | |
| tự truyện | Văn Học | 114 | 10-1995 | 130 | ||
| đoản khúc tình | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 129 | |
| Phan Ngọc Thùy | vài ý kiến nhân vụ hai ông "trùm" | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 154 | |
| Phan Nhiên Hạo | coi bói, coi phim | Văn Học | 184 | 8-2001 | 118 | |
| những chiếc đồng hồ điện tử | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 171 | |
| trong những chiếc tàu ngầm | Văn Học | 171 | 7-2000 | 53 | ||
| † Phan Nhật Nam | ba cuốn sách, | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 212 | |
| Phan Nhật Nam | nhân ngày 20 tháng bảy | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 144 | |
| tháng 11,... | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 46 | ||
| về những tiếng, lời chân thật... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 238 | |
| Phan Ni Tấn | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 66 | 8-1991 | 50 | |
| ba điệu lý | Văn Học | 116 | 12-1995 | 63 | ||
| bài ca đoàn tụ | Văn Học | 116 | 12-1995 | 80 | ||
| Em, Đi mưa (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 17 | |
| Hôn Lễ (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 61 | |
| Thơ | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 42 | |
| thơ phan ni tấn | Văn Học | 164 | 12-1999 | 65 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 116 | 12-1995 | 78 | ||
| tám bài tứ tuyệt gửi bạn ngày xuân (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 60 | |
| xuôi nam | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 196 | |
| Phan Ni Tấn (N.D.) | (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 108 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 106 | ||
| para elisa | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 34 | |
| qua cù lao ông chưởng | Văn Học | 96 | 4-1994 | 95 | ||
| tháng giêng Mai Thảo | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 18 | |
| về bạc liêu | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 200 | |
| về châu đốc | Văn Học | 91 | 11-1993 | 53 | ||
| Phan Ni Tấn (n.d.) | về cà mau | Văn Học | 122 | 6-1996 | 139 | |
| đêm phương thụy | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 51 | |
| Phan Ni Tấn (N.Đ.) | mọc ở đồng xoài | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 137 |
| Phan Ni Tấn (ND) | Nghĩ tội thơ | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 83 |
| Những bữa tiệc tù (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 123 | |
| quê núi | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 172 | |
| suối yến | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 90 | |
| Tưởng Tiếc (thơ) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 20 | |
| Phan thị Trọng Tuyến | Chút gió còn lại (truyện) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 39 |
| Phan Thị Trọng Tuyến | mùa xuân và những con dã tràng (truyện ngắn) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 72 | |
| mùa đông vô tận | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 169 | |
| những giọt sương hoa | Văn Học | 218 | 6-2004 | 51 | ||
| ra đi chiến trường | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 225 | |
| tình Thiên Thu | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 586 | |
| welcome to india | Văn Học | 121 | 5-1996 | 60 | ||
| xóm nhỏ buổi trưa | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 356 | |
| PHAN THỊ TRỌNG TUYẾN | Đêm Trăng | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 25 |
| Phan Thị Vàng Anh (Văn Học giới thiệu) | hoa muộn | Văn Học | 103 | 11-1994 | 28 | |
| Phan Triều Hải | câu chuyện chén dĩa | Văn Học | 173 | 9-2000 | 115 | |
| gió qua cửa hẹp | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 85 | ||
| những con đường không đến seattle | Văn Học | 175 | 11-2000 | 96 | ||
| những người đánh cá | Văn Học | 183 | 7-2001 | 66 | ||
| rau và hoa | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 201 | |
| đi mãi trên đường | Văn Học | 191 | 3-2002 | 48 | ||
| Phan Triều Hải (Văn Học giới thiệu) | cửa sổ | Văn Học | 103 | 11-1994 | 33 | |
| Phan Tùng Nguyên | buổi học tập | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 45 | |
| Phan Tấn Hải | trân trọng làm thơ (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 88 | |
| đọc mẹ quê hương và nước mắt của Vĩnh Hảo | Văn Học | 52 | 6-1990 | 108 | ||
| Phan Xuân Sinh | hầu chuyện cùng ngũ tử tư | Văn Học | 146 | 6-1998 | 138 | |
| mừng bạn qua thăm | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 23 | ||
| quay nhìn lại một đoạn đời | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 102 | ||
| đêm nằm nhớ Ức Trai | Văn Học | 162 | 10-1999 | 82 | ||
| Phó Ngọc Văn | khói sóng (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 37 | |
| nhuận (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 51 | ||
| Phùng Cung | mộ phách | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 37 | |
| nuối tiếc - giọt lụy - lá chiêm bao | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 36 | ||
| tổ quốc -- gãi đất -- bạo hổi | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 28 | ||
| Phùng Kim Chú | thơ phùng kim chú | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 224 |
| Phùng Nguyễn | "rick" | Văn Học | 114 | 10-1995 | 96 | |
| "ruộng gió" | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 90 | |
| bia ôm | Văn Học | 137 | 9-1997 | 77 | ||
| chim gáy sau vườn | Văn Học | 149 | 9-1998 | 70 | ||
| chuyện tình kể lại | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 208 | ||
| cành lê hoa mùa đông | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 214 | ||
| † diện đàm | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 113 | |
| khách quen | Văn Học | 140 | 12-1997 | 80 | ||
| kim nga | Văn Học | 121 | 5-1996 | 121 | ||
| ngọn lửa nhỏ mùa đông | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 119 | |
| nàng và tôi | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 113 | |
| tháp ký ức | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 192 | |
| thủy tinh | Văn Học | 127 | 11-1996 | 128 | ||
| tuổi thơ | Văn Học | 133 | 5-1997 | 67 | ||
| tỏ tình với bình minh | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 127 | |
| văn học trẻ trên internet | Văn Học | 120 | 4-1996 | 134 | ||
| điện thư | Văn Học | 116 | 12-1995 | 128 | ||
| đêm oakland. câu hỏi | Văn Học | 167 | 3-2000 | 82 | ||
| Phùng Quán | chút nghĩa cũ càng | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 68 |
| Chống Tham Ô Lãng Phí | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 25 | |
| Lời Mẹ Dặn | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 28 | |
| người bạn lính cùng một tiểu đội | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 81 | ||
| Phương Nguyễn | mơ hoa | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 57 |
| Phươngmỹhoa | thiện căn | Văn Học | 217 | 5-2004 | 13 | |
| xanh/hồng | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 141 | |
| Phước An | ở nơi có màu đỏ | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 190 | |
| Phạm Cao Dương | hai tài liệu mới về Tôn Thọ Tường | Mới | 1 | 5-1985 | 79 | |
| Phạm Chi Lan | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 48 | |
| barbara | Văn Học | 120 | 4-1996 | 80 | ||
| chuyện một ngày | Văn Học | 126 | 10-1996 | 119 | ||
| lớp vỏ | Văn Học | 132 | 4-1997 | 81 | ||
| tiếng động lá | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 137 | |
| ý thức về dòng sông | Văn Học | 101 | 9-1994 | 96 | ||
| Phạm Công Thiện | Cộng sản Việt Nam vừa tuyên án tử hình hai thiền sư lỗi lạc... | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 4 |
| Giải Thưởng Văn Chương Nobel năm 1989 Tiểu Thuyết Gia Camilo José Cela Một Nền Văn Chương Đen Tối, Tàn Bạo, Hoang Trống, Khôi Dị, Điên Loạn, Khốc Liệt Và Vô Cùng Thơ Mộng (văn học nước ngoài) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 75 | ||
| Một buổi sáng đọc thơ Tuệ Sỹ | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 12 | |
| thơ | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 58 | ||
| triều ngưỡng xa xưa | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 314 | |
| Trở về sa mạc vùng Tây vực... (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 23 | |
| Phạm Duy | (phụ bản) thủ bút: vài lời về tổ khúc "Bầy Chim Bỏ Xứ" | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | (không rõ) |
| Dương Thiệu Tước. Nhóm Myosotis Hà Nội | Mới | 6 | 10-1985 | 691 | ||
| Gặp Bình Nguyên Lộc ở "Quán bên đường" | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 33 | |
| Hoàng Quý và Đồng Vọng | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 50 | |
| Hồi ký | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 32 | |
| Nhạc cách mạng lãng mạn (2) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 96 | ||
| Nhạc tình | Văn Học | 14 | 3-1987 | 54 | ||
| Nhạc tình (tiếp theo) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 107 | ||
| Nhạc tình Văn Cao | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 111 | |
| Nhạc tình Văn Cao (2) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 103 | |
| Nhạc tình: Văn Cao | Văn Học | 15 | 4-1987 | 94 | ||
| nhạc Việt trên đất Mỹ | Cũ | 1 | 4-1978 | 5 | ||
| Thanh niên lịch sử ca | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 69 | |
| Thời kỳ phát triển nhạc tình | Văn Học | 11 | 12-1986 | 83 | ||
| Thời kỳ thành lập xu hướng nhạc hùng | Văn Học | 7 | 8-1986 | 44 | ||
| thời kỳ thành lập xu hướng nhạc tình | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 553 | |
| PHẠM DUY | Thời kỳ thành lập xu hướng nhạc tình: Lê Thương | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 80 |
| Thời kỳ thành lập xu hướng nhạc tình: Đặng Thế Phong | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 57 | |
| thời kỳ thành lập: những thử thách và thành quả đầu tiên | Mới | 4 | 8-1985 | 418 | ||
| Thời kỳ thành lập: Xu hướng nhạc hùng | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 167 | ||
| Trích Hồi ký | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 83 | |
| Tuổi thơ (hồi ký) | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 18 | |
| Tác phẩm đã phổ biến từ trước tới nay; Sơ đồ sáng tác | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 145 | |
| Viết về thơ "Tâm sự đêm Giao thừa" của Hoàng Cầm | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 95 | |
| Xu hướng nhạc hùng | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 75 | |
| đi tìm một nhạc ngữ mới | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 332 | |
| Phạm Hiếu | Euclid, Lobachevsky và Bùi Vĩnh Phúc... | Văn Học | 23 | 12-1987 | 62 | |
| Phạm Hà Trang | những ngày mưa cũ | Văn Học | 163 | 11-1999 | 110 | |
| Phạm Hải Anh | anh đào bên biển | Văn Học | 218 | 6-2004 | 95 | |
| chiếc giỏ giấc mơ | Văn Học | 182 | 6-2001 | 61 | ||
| chuyện cây nhỏ | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 144 | |
| culi | Văn Học | 158 | 6-1999 | 98 | ||
| cửa sổ | Văn Học | 160 | 8-1999 | 120 | ||
| khi hoa hướng dương tàn | Văn Học | 176 | 12-2000 | 135 | ||
| lý bạch cởi truồng | Văn Học | 195 | 7-2002 | 41 | ||
| lạc | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 185 | |
| một chuyến đi | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 207 | |
| người tình mắt hiếng | Văn Học | 210 | 10-2003 | 71 | ||
| ngựa ô | Văn Học | 146 | 6-1998 | 91 | ||
| nhạn bay vạn dặm | Văn Học | 197 | 9-2002 | 108 | ||
| nói riêng | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 54 | ||
| nếu không mất ngủ? | Văn Học | 221 | 9-2004 | 55 | ||
| phúc | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 154 | |
| phục trước tĩnh đàn | Văn Học | 207 | 7-2003 | 100 | ||
| thắp nến giữa trời | Văn Học | 196 | 8-2002 | 90 | ||
| tri âm | Văn Học | 206 | 6-2003 | 92 | ||
| viết cho người không hiểu | Văn Học | 174 | 10-2000 | 102 | ||
| đi hết đường mưa | Văn Học | 185 | 9-2001 | 92 | ||
| đỉnh tuyết | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 46 | |
| Phạm Kim Liên | yêu say đắm | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 207 | |
| Phạm Kim Vinh | tàn sát văn hóa và tự sát văn hóa | Cũ | 7 | 10-1978 | 73 | |
| Phạm Ngũ Yên | cổ tích | Văn Học | 133 | 5-1997 | 104 | |
| hạnh phúc ở quanh đây | Văn Học | 121 | 5-1996 | 107 | ||
| lang thang cánh gió | Văn Học | 115 | 11-1995 | 50 | ||
| thư viết từ đường heatherglen | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 167 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 115 | 11-1995 | 48 | ||
| Phạm Quang | Suy tư trong đêm (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 65 |
| Phạm Quang Ngọc | Gửi bạn; Hai dòng sông (thơ) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 56, 57 |
| Phạm Quốc Bảo | Cuối thu ở Washington D.C. (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 92 |
| Mùa hè tới, ở đâu có tranh đấu dân chủ tự do? | Văn Học | 42 | 7-1989 | 106 | ||
| ngã rẽ | Văn Học | 120 | 4-1996 | 51 | ||
| Ngã rẽ (truyện ngắn) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 67 | ||
| Nhớ về một trường hợp | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 69 | |
| Trong nắng ấm cuối Đông bước sang Xuân | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 100 | |
| đường về gian nan | Mới | 1 | 5-1985 | 93 | ||
| Phạm Thành | thúy kiều | Văn Học | 126 | 10-1996 | 122 | |
| Phạm Thị Hoài | hư cấu thật, hiện thực giả | Văn Học | 193 | 5-2002 | 20 | |
| thủ lãnh trong bóng tối | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 23 | |
| thứ hai tuần sau của văn chương | Văn Học | 210 | 10-2003 | 7 | ||
| trận con cóc | Văn Học | 137 | 9-1997 | 43 | ||
| đổi mới. những hội nghị | Văn Học | 119 | 3-1996 | 27 | ||
| Phạm thị Ngọc | Cái nhà trong một cái nhà (truyện ngắn) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 89 | |
| florence | Văn Học | 67 | 9-1991 | 62 | ||
| Mưa đêm (truyện) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 15 | |
| mảnh vỡ (truyện ngắn) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 85 | ||
| PHẠM THỊ NGỌC | Trên con đường tìm về nhà | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 91 |
| Tình truyện (truyện ngắn) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 41 | ||
| Phạm Tăng | cùng một nước cờ | Cũ | 10 | 1979 | 26 | |
| một chuyến đi (thơ) | Cũ | 1 | 4-1978 | 31 | ||
| nửa đêm | Cũ | 10 | 1979 | 26 | ||
| tình quê | Cũ | 11 | 1979 | 25 | ||
| viết cho như phong | Văn Học | 218 | 6-2004 | 18 | ||
| Phạm Việt Cường | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 31 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 108 | ||
| Bảy Chấm (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 93 | ||
| coup de grâce | Văn Học | 91 | 11-1993 | 25 | ||
| hai nhà thơ trẻ tiệp khắc | Văn Học | 64 | 6-1991 | 108 | ||
| Hoá thạch (thơ) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 61 | ||
| mùa hạ cũ | Văn Học | 144 | 4-1998 | 79 | ||
| Một Vũ Trụ Tàn của Wolfgang Hildeseimer (truyện dịch) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 6 | ||
| phép lạ (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 78 | |
| thơ tình năm 86, viết muộn | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 139 | |
| trên đường dây viễn liên | Văn Học | 146 | 6-1998 | 77 | ||
| tình thơ Nguyên Sa | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 23 | |
| vầng trăng trên kia | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 64 | |
| PHẠM VĂN HẢI | Chữ viết của người Việt trước thời bị Tàu đô hộ | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 67 |
| Phạm văn Hải | Hạnh (truyện) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 72 | |
| Phạm Văn Hải | xem buổi sáng một mình | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 103 |
| Phạm văn Hải - Vũ thị Dung | Dạy quốc ngữ theo phương pháp tự nhiên | Văn Học | 10 | 11-1986 | 79 | |
| Phạm Văn Kỳ Thanh | hành trình vào âm nhạc Việt | Mới | 4 | 8-1985 | 470 | |
| hành trình vào âm nhạc Việt | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 578 | |
| hành trình vào âm nhạc Việt | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 851 | |
| Phạm văn Kỳ Thanh | Lạc âm thiều | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 24 |
| Thế giới ca khúc Phạm Duy | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 2 | |
| Phạm Vũ | Đôi khi (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 127 |
| Phạm Xuân Hy | anh vũ, nam việt điểu | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 35 | |
| nào ai mặc mặt... | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 4 | |
| Phạm Xuân Nguyên | buồn vui văn học cuối thế kỷ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 18 | |
| Phạm Xuân Đài | thư viết trong mùa xuân | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 149 | |
| đọc "bên giòng sông hằng" | Văn Học | 174 | 10-2000 | 143 | ||
| Phạm Đình Cương | trong trí nhớ cuồng thầm (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 60 | |
| Phố Tịnh | bàn về "đánh dấu thanh"... | Văn Học | 149 | 9-1998 | 41 | |
| Nhân một vài hiện tượng văn học mới | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 27 | |
| phạm duy, người nghệ sĩ tự do | Văn Học | 132 | 4-1997 | 3 | ||
| Phổ Đức | vô ưu | Văn Học | 167 | 3-2000 | 165 | |
| Quan Dương | ai bảo em... | Văn Học | 158 | 6-1999 | 53 | |
| bất chợt một buổi chiều | Văn Học | 149 | 9-1998 | 88 | ||
| chỉ còn thơ | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 80 | |
| lỡ hẹn | Văn Học | 157 | 5-1999 | 95 | ||
| lục bát quan dương | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 32 | |
| tản mạn nắng đầu mùa | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 108 | |
| Quang Dương | vài đoản khúc về New Orleans | Văn Học | 147 | 7-1998 | 83 | |
| Quyên | giữa vàng áo bay | Văn Học | 199 | 11-2002 | 82 | |
| Quyên Di | hoa hồng nhà kín | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 368 |
| Hương ngâu (truyện) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 69 | |
| QUYÊN DI | Thiên nga phi mình và và cô nhạn xuất quần † | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 18 |
| Quán Như | con dế | Văn Học | 176 | 12-2000 | 109 | |
| Quý Tâm, Văn Học | sinh hoạt văn học | Văn Học | 195 | 7-2002 | 143 | |
| Quốc Việt | đọc "nếu đi hết biển" | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 280 |
| Quỳnh Dao | nỗi hận khôn nguôi | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 25 |
| Quỳnh Giao | baccara | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 78 |
| bốn mùa thay lá | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 116 | |
| clara và robert schumann | Văn Học | 101 | 9-1994 | 69 | ||
| căn nhà ngói đỏ của barbara, cảm nghĩ khi đọc tập truyện nguyễn xuân hoàng | Văn Học | 51 | 5-1990 | 95 | ||
| giọt lệ mỵ châu | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 96 | |
| Hoài Bắc Phạm Đình Chương, Một Thời Đã Qua... | Văn Học | 68 | 10-1991 | 110 | ||
| hoàng hoa | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 24 | |
| hương xuân và giai nhân | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 115 | |
| ngàn năm vẫn chưa quên | Văn Học | 126 | 10-1996 | 13 | ||
| Nhạc trong văn Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 80 | |
| Những Người Chết Đuối Trên Cạn Trong Mùa Biển Động Của Nguyễn Mộng Giác (điểm sách) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 54 | ||
| Thư gửi Anh | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 52 | |
| Trịnh Công Sơn, như cánh vạc bay | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 201 | |
| tìm về thiên thai | Văn Học | 148 | 8-1998 | 39 | ||
| tình khúc của Trương | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 128 | |
| Võ Phiến với chúng ta | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 110 | |
| Vũ Thành, người nhạc sĩ khí khái và ngạo nghễ | Văn Học | 26 | 3-1988 | 18 | ||
| đọc thi phẩm tĩnh tọa của hoàng liên (điểm sách) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 96 | ||
| Đọc truyện Thế Giang | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 112 | |
| Quỳnh Thi | lần về thăm quê | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 270 | |
| sông đồng nai chảy khúc biên hòa | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 160 | ||
| sứ mạng của nhà văn | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 20 | ||
| thành thơ | Văn Học | 147 | 7-1998 | 64 | ||
| trả lời nhà thơ chân phương | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 76 | ||
| Raymond Carver & Mai Kim Ngọc | căn nhà của ông tá (truyện ngắn, phóng dịch) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 64 | |
| Robert Olen Butler (Thạch Hãn dịch) | salem | Văn Học | 103 | 11-1994 | 107 | |
| Robert Pear (Văn Học) | Jane Alexander biện hộ | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 135 |
| Saki (Ng. T. Chân Quỳnh dịch) | người tử tù (truyện dịch) | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 201 |
| Sam H. Verhovek | từ mộc bản đến mã số điện toán đối với một nhà thơ việt nam | Văn Học | 181 | 5-2001 | 143 | |
| Schafer & Thế Uyên | tiểu thuyết xuất hiện ở Nam Kỳ | Văn Học | 152 | 12-1998 | 20 | |
| Scott Kraft (Văn Học) | Nên bao cấp văn hoá chăng? Phỏng vấn François Barre | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 129 |
| Song Thao | auld lang syn | Văn Học | 144 | 4-1998 | 60 | |
| biết nói chi | Văn Học | 157 | 5-1999 | 110 | ||
| bốn người một bàn | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 188 | |
| canh cánh bên lòng | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 138 | |
| cay đắng | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 130 | ||
| chuyện tình, khúc đầu | Văn Học | 183 | 7-2001 | 56 | ||
| chút kỷ niệm với văn học | Văn Học | 181 | 5-2001 | 33 | ||
| chốn cũ | Văn Học | 205 | 5-2003 | 104 | ||
| chớp mắt ngoái lại | Văn Học | 152 | 12-1998 | 58 | ||
| cuộc rượu ngày đi | Văn Học | 192 | 4-2002 | 63 | ||
| dong đưa cuộc tình | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 172 | |
| gang tấc còn xa | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 115 | |
| hoa - xuân | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 134 | ||
| lẽ ra | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 169 | |
| mai sau | Văn Học | 185 | 9-2001 | 66 | ||
| mùa hè đã qua | Văn Học | 174 | 10-2000 | 117 | ||
| nhạt màu phố cũ | Văn Học | 121 | 5-1996 | 126 | ||
| những con cá của già sam | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 186 | |
| phận người | Văn Học | 101 | 9-1994 | 56 | ||
| rong chơi | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 134 | ||
| rời nơi giấu mặt | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 161 | |
| sabrina | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 108 | |
| trong vùng quên lãng | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 199 | ||
| trên đường thiên lý | Văn Học | 173 | 9-2000 | 50 | ||
| về, mười mảnh vụn | Văn Học | 120 | 4-1996 | 112 | ||
| âm vang ngàn sóng | Văn Học | 125 | 9-1996 | 48 | ||
| Sono Ayako | núi phú sĩ | Văn Học | 199 | 11-2002 | 125 | |
| STEPHEN O. LESSER & THẠCH HÃN | Văn học Trung quốc sau Mao Trạch Đông | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 12 |
| Stephen O. Lesser & Thạch Hãn | Văn học Trung quốc sau Mao Trạch Đông | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 20 |
| Sâm Thương | chuyến tàu nửa đêm | Văn Học | 220 | 8-2004 | 86 | |
| hồ sơ của một phiên tòa | Văn Học | 221 | 9-2004 | 129 | ||
| máu chảy về tim | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 72 | ||
| một tác phẩm nghệ thuật | Văn Học | 211 | 11-2003 | 110 | ||
| tên đao phủ trên cổ thành | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 143 | |
| đêm không có mặt trời | Văn Học | 193 | 5-2002 | 93 | ||
| Sĩ Liêm | Con Chim Thời Tiết (truyện ngắn) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 80 | |
| gió lay bông sậy | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 128 | ||
| nắng đỏ sau hè | Văn Học | 91 | 11-1993 | 74 | ||
| tình buồn câu vọng cổ (truyện ngắn) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 89 | ||
| tình nghĩa thầy trò (truyện ngắn) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 47 | ||
| Sơn Nam xử sĩ | Bình Nguyên Lộc tìm nguồn gốc dân tộc Việt Nam bằng phương pháp đối chiếu ngôn ngữ | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 15 |
| Tìm hiểu truyện Kiều | Văn Học | 15 | 4-1987 | 26 | ||
| Sương Mai | bóng thu | Văn Học | 198 | 10-2002 | 53 | |
| chỉ là... | Văn Học | 219 | 7-2004 | 16 | ||
| câu ca dao cũ | Văn Học | 207 | 7-2003 | 16 | ||
| giống như tình yêu | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 88 | |
| hai đoản khúc: tìm, mộng | Văn Học | 192 | 4-2002 | 101 | ||
| hỏi lại | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 215 | ||
| kìa xuân đã về | Văn Học | 167 | 3-2000 | 156 | ||
| M | Văn Học | 197 | 9-2002 | 79 | ||
| nàng tấm tân thời | Văn Học | 175 | 11-2000 | 56 | ||
| trang...sầu | Văn Học | 181 | 5-2001 | 78 | ||
| Sử Mặc | bên kia xương cụt | Văn Học | 146 | 6-1998 | 90 | |
| Gợi hứng từ Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 148 | |
| hò khoan, duy nhất ở giữa | Văn Học | 184 | 8-2001 | 45 | ||
| hồi hướng | Văn Học | 147 | 7-1998 | 113 | ||
| ngàn thu | Văn Học | 162 | 10-1999 | 107 | ||
| ngắn ngủn | Văn Học | 192 | 4-2002 | 38 | ||
| nhắm mình | Văn Học | 175 | 11-2000 | 144 | ||
| phương đông | Văn Học | 132 | 4-1997 | 79 | ||
| phương đông | Văn Học | 140 | 12-1997 | 95 | ||
| tháo lụy | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 217 | ||
| tôi yêu tôi yêu... | Văn Học | 205 | 5-2003 | 26 | ||
| ẩn dòng, khổn xích | Văn Học | 91 | 11-1993 | 73 | ||
| Sử Mặc (H.X.S.) | được mùa thơ | Văn Học | 171 | 7-2000 | 40 | |
| † T. Hương Chu Kim Hải | bài thơ tám câu | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 149 | |
| T. Vấn | lời tình buồn gởi new orleans | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 3 | |
| T.V. | Điểm sách : "Những tên biệt kích cầm bút" | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 87 |
| Tagore — Bùi Bảo Trúc | Tặng vật của tình nhân (thơ dịch) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 41 | |
| Thanh Hà | chiều bãi san trí nguyên | Văn Học | 170 | 6-2000 | 106 | |
| trung thu, đôi khi buồn | Văn Học | 161 | 9-1999 | 64 | ||
| Thanh Nam | Tháng Tư Phú Quốc và thơ Cao Tần | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 51 |
| Thơ Thanh Nam | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 46 | |
| THANH NHUNG | Lên đường | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 80 |
| Thanh Nhung | tiêu hao | Mới | 4 | 8-1985 | 469 | |
| Thanh Tâm Tuyền | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 13 | |
| bài nhớ thi sĩ (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 11 | ||
| dạ khúc - bài ngợi ca tình yêu... | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 56 | ||
| dọc đường | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 28 | ||
| Nghĩ về Thành Cát Tư Hãn: Cái cớ của Vũ Khắc Khoan | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 28 | |
| trú mưa trên phố hòa hưng - vượt biên (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 38 | ||
| The Economist | hear the soulbird sing | Văn Học | 171 | 7-2000 | 14 | |
| Thi Sĩ Vô Danh | thư về thơ con cóc | Văn Học | 138 | 10-1997 | 155 | |
| Thi Vũ | ngậm ngùi | Cũ | 13 | 1979 | 19 | |
| Thiên Yên | bầy chim đen | Văn Học | 148 | 8-1998 | 130 | |
| chuyện giòng sông | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 130 | |
| con mắt rách | Văn Học | 146 | 6-1998 | 32 | ||
| Thiên Đức | nhật ký đặng thùy trâm | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 243 | |
| Thom Jones (Thạch Hãn dịch) | rửa tay gác kiếm | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 89 |
| Thu Dung | du học sinh Việt Nam thế kỷ thứ XVIII | Cũ | 7 | 10-1978 | 64 | |
| những thành đạt về học vấn | Cũ | 10 | 1979 | 67 | ||
| Thu Hương | lúc xế chiều | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 237 | |
| Thu Thuyền | cha con | Văn Học | 174 | 10-2000 | 111 | |
| chú thời | Văn Học | 198 | 10-2002 | 87 | ||
| con đầu lòng | Văn Học | 167 | 3-2000 | 93 | ||
| dòng sông gãy khúc | Văn Học | 180 | 4-2001 | 98 | ||
| lồ phổ nả | Văn Học | 163 | 11-1999 | 92 | ||
| những nhánh sông mất biển | Văn Học | 158 | 6-1999 | 94 | ||
| nước mắt | Văn Học | 162 | 10-1999 | 79 | ||
| Thu Tú | một mình, quán tưởng | Văn Học | 193 | 5-2002 | 92 | |
| Thu Tứ | bánh tét | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 96 |
| có thần và thần | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 40 | |
| của thần, của người | Văn Học | 220 | 8-2004 | 27 | ||
| hia bảy dặm | Văn Học | 205 | 5-2003 | 20 | ||
| lụt trăng mưa sao | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 149 | |
| mềm như nước | Văn Học | 217 | 5-2004 | 3 | ||
| người việt trung dung | Văn Học | 210 | 10-2003 | 17 | ||
| nấu phở, làm thơ... | Văn Học | 207 | 7-2003 | 52 | ||
| quen lạ xa gần | Văn Học | 197 | 9-2002 | 51 | ||
| thế thiên hành đạo | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 98 | |
| viết về ăn | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 115 | |
| Thuận Nhiên | kiều ơi! | Văn Học | 113 | 9-1995 | 119 | |
| Thành Tôn | kín chỗ | Văn Học | 134 | 6-1997 | 17 | |
| rượu, đời ta | Văn Học | 152 | 12-1998 | 68 | ||
| tặng vợ buổi đầu xuân | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 25 | |
| Thành Văn | con bé lọ lem | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 259 | |
| con heo khắc phục | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 190 | ||
| Thái Tuấn | Em hãy đi (thơ) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 57 |
| Màu ánh sáng | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 70 | |
| Mơ về nguồn cội | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 3 | |
| Một mùa thu không buồn | Văn Học | 11 | 12-1986 | 31 | ||
| một nhà sưu tập tranh | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 67 | |
| Phụ bản tranh | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 17 | |
| thưởng ngoạn nghệ thuật | Văn Học | 66 | 8-1991 | 35 | ||
| Tranh | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 11 | |
| Thái Tú Hạp | bàng bá lân & giao hưởng số 6 | Văn Học | 159 | 7-1999 | 52 | |
| THÁI TÚ HẠP | Cảm khái Đường thi | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 75 |
| dòng sông chảy ngược | Văn Học | 152 | 12-1998 | 83 | ||
| lãng mạn | Văn Học | 188 | 12-2001 | 86 | ||
| Nghe suốt đời ta một núi sông (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 40 | ||
| Những chặng đường quê hương (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 80 | |
| nẻo về / bồi hồi cỏ hoa | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 86 | |
| phương xa, về thiếu thất | Mới | 1 | 5-1985 | 92 | ||
| sát na hạnh ngộ | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 237 | |
| Trong vườn Xuân hạnh ngộ (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 47 | |
| Vầng trăng huyền thoại (thơ) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 78 | ||
| ảo giác (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 92 | ||
| Thích Mãn Giác | Tuệ Sỹ, Lê Mạnh Thát và con đường của Phật giáo Việt Nam | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 16 |
| Thích Nguyên Hạnh | một cõi đi về | Văn Học | 172 | 8-2000 | 62 | |
| Thích Thiện Ngân | mổ nhà văn | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 188 |
| Thùy Dương | cái giường của tôi | Văn Học | 197 | 9-2002 | 113 | |
| giấc mơ có con thiên nga | Văn Học | 199 | 11-2002 | 110 | ||
| say sóng (tiếp theo kỳ trước) | Văn Học | 196 | 8-2002 | 102 | ||
| say sóng (truyện đăng hai kỳ) | Văn Học | 195 | 7-2002 | 106 | ||
| Thơ Thơ | ba sẽ về...ngày mai | Văn Học | 149 | 9-1998 | 108 | |
| chuyện của ti | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 172 | |
| cụ và chắt | Văn Học | 114 | 10-1995 | 88 | ||
| lưỡi dao cạo | Văn Học | 116 | 12-1995 | 89 | ||
| Lời chia tay cuối | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 116 | |
| mùa xuân xám | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 109 | |
| một nơi để viết | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 118 | |
| nhà trẻ | Văn Học | 175 | 11-2000 | 57 | ||
| trăng mật | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 187 | ||
| vườn trong mộng tưởng | Văn Học | 115 | 11-1995 | 108 | ||
| điều ký ức không dám nhớ | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 106 | |
| độ đau của máy | Văn Học | 183 | 7-2001 | 72 | ||
| Thư Trung | một ông cụ trẻ | Cũ | 2 | 5-1978 | 52 | |
| Thương Quân | Vườn Sương, Bóng Hình, Ga Chiều (thơ) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 75 |
| Thường Quán | (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 34 | |
| (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 68 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 29 | ||
| anzac day | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 62 | |
| ba cảnh trí ở đà nẵng | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 122 | |
| ba đoạn văn | Văn Học | 175 | 11-2000 | 43 | ||
| Bài ghi trên vách gỗ Chòi Ngó Sóng | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 37 | |
| bước ra | Văn Học | 95 | 3-1994 | 101 | ||
| Chiều Tận (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 92 | ||
| con mồi | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 199 | |
| cánh | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 35 | |
| cửa tân niên (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 33 | |
| Ga Cuối Năm (thơ) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 23 | ||
| giày, và chuyện viết | Văn Học | 176 | 12-2000 | 56 | ||
| gởi đường xuân và trận gió trưa (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 36 | ||
| hay là | Văn Học | 140 | 12-1997 | 78 | ||
| Hương mùa ẩn tích (thơ) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 73 | |
| lưỡi câu | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 202 | ||
| lửa băng nước | Văn Học | 174 | 10-2000 | 45 | ||
| Manh áo cũ (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 102 | |
| mùa xuân | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 136 | |
| Mẹ-Đêm (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 84 | ||
| Một góc trời Phùng Quán | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 38 | |
| nói và gởi | Văn Học | 101 | 9-1994 | 82 | ||
| nước non ngàn dặm | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 221 | ||
| phế tích | Văn Học | 103 | 11-1994 | 38 | ||
| † Thường Quán | thay orbituary văn xuân an | Văn Học | 206 | 6-2003 | 133 | |
| Thu, Cánh đồng (thơ) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 34 | |
| Thơ | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 47 | |
| thơ shakespeare tìm được ở thư viện huntington USA | Văn Học | 210 | 10-2003 | 139 | ||
| trăng đầu (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 108 | ||
| Trưa (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 92 | ||
| Trưa tháng năm (thơ) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 60 | |
| trưa xuân về qua nhà cũ (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 178 | |
| Vào đêm (thơ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 53 | |
| Xưa thơ (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 56 | |
| xứ bắc | Văn Học | 121 | 5-1996 | 4 | ||
| Đêm cuối ở Chòi Ngó Sóng | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 38 | |
| Đêm Sen (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 97 | ||
| đêm tháng giêng đọc bạch cư dị (thơ) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 84 | ||
| Đón đêm vào (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 92 | ||
| Đọc Khu Rừng Lau (thơ) | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 19 | |
| Thượng Văn | don quixote 400 tuổi | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 220 | |
| Thạch Hãn | "khác nhau như hai giọt nước" | Văn Học | 127 | 11-1996 | 3 | |
| con tim chưa rộn niềm vui | Văn Học | 98 | 6-1994 | 95 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 238 | |
| gunter grass, nobel văn chương 99 | Văn Học | 163 | 11-1999 | 3 | ||
| gặp gỡ | Văn Học | 95 | 3-1994 | 22 | ||
| isabel allende | Văn Học | 164 | 12-1999 | 3 | ||
| tiếng nói việt nam: where the ashes are và south wind changing | Văn Học | 101 | 9-1994 | 107 | ||
| tiếng nói việt nam: where the ashes are và south wind changing | Văn Học | 102 | 10-1994 | 107 | ||
| toni morrison: hiển vinh cho người da màu | Văn Học | 91 | 11-1993 | 10 | ||
| tôi thuộc về đâu? | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 33 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 157 | 5-1999 | 120 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 158 | 6-1999 | 134 | ||
| tạp ghi | Văn Học | 161 | 9-1999 | 146 | ||
| v.s. naipaul, nobel văn chương 2001 | Văn Học | 188 | 12-2001 | 5 | ||
| vài suy nghĩ về phía bên kia thiên đường | Văn Học | 115 | 11-1995 | 9 | ||
| vòng nguyệt quế cho người lưu vong | Văn Học | 175 | 11-2000 | 5 | ||
| vĩnh biệt bố già | Văn Học | 160 | 8-1999 | 125 | ||
| đọc "No more Vietnams" | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 237 | |
| Thạch Mai | Nắng thu phong (thơ) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 30 | |
| Thạch Miên | mưa (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 107 | |
| Thạch Tâm | các tác phẩm hay nhất trong năm 1978 | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 49 |
| thời sự văn hóa | Cũ | 13 | 1979 | 90 | ||
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 3 | 6-1978 | 90 | ||
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 5 | 8-1978 | 89 | ||
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 6 | 9-1978 | 94 | ||
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 7 | 10-1978 | 86 | ||
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 90 | |
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 10 | 1979 | 76 | ||
| Thạch Tâm & Liên Hải | văn nghệ khắp nơi | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 85 | |
| Thạch Tâm & Nguyễn Phúc | văn nghệ khắp nơi | Cũ | 4 | 7-1978 | 89 | |
| Thạch Tâm & Tống Quân | thời sự văn hóa | Cũ | 12 | 1979 | 82 | |
| văn nghệ khắp nơi | Cũ | 11 | 1979 | 87 | ||
| Thảo Chi | biết đến bao giờ | Văn Học | 180 | 4-2001 | 106 | |
| buồn chân đi bộ buổi sáng mùa thu | Văn Học | 164 | 12-1999 | 100 | ||
| nửa đoạn sau | Văn Học | 158 | 6-1999 | 47 | ||
| xuân này xuân xưa | Văn Học | 167 | 3-2000 | 63 | ||
| đi qua nhà quàng oak hill | Văn Học | 175 | 11-2000 | 47 | ||
| Thảo Trường | ...trang cuối | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 99 |
| bên bờ suối | Văn Học | 148 | 8-1998 | 108 | ||
| xóm nghèo | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 159 | ||
| Thận Nhiên | dòng đầu ngày | Văn Học | 182 | 6-2001 | 111 | |
| giao khúc I | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 75 | |
| mưa giàn giụa mặt một người... | Văn Học | 162 | 10-1999 | 91 | ||
| thơ không đặt tựa # 17 | Văn Học | 169 | 5-2000 | 91 | ||
| vàng phai | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 156 | ||
| Thập Lang | chiếc thúng trôi sông | Văn Học | 67 | 9-1991 | 30 | |
| của hương hỏa... (truyện ngắn) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 71 | |
| dòng sông bị nguyền rủa (truyện ngắn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 49 | ||
| nửa giọt máu bên kia (truyện ngắn) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 73 | ||
| sĩ phu và sinh mệnh dân tộc | Văn Học | 51 | 5-1990 | 23 | ||
| đối thoại với kẻ bỏ đảng (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 145 | |
| Thế Giang | Ba thằng cuối giời (truyện) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 160 | |
| Cay đắng nở hoa (truyện ngắn) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 76 | |
| Chỗ nước đọng (truyện) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 155 | ||
| dựng cờ tây và dựng một văn nghiệp (tạp văn) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 38 | ||
| thơ đường luật -- hoài cảm | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 139 | ||
| Tình yêu của những con ma (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 117 | |
| Vũng lầy (truyện ngắn) | Văn Học | 14 | 3-1987 | 3 | ||
| Thế Quân | tin văn | Văn Học | 179 | 3-2001 | 147 | |
| tin văn | Văn Học | 181 | 5-2001 | 133 | ||
| tin văn | Văn Học | 182 | 6-2001 | 141 | ||
| tin văn | Văn Học | 183 | 7-2001 | 136 | ||
| tin văn | Văn Học | 184 | 8-2001 | 137 | ||
| tin văn | Văn Học | 185 | 9-2001 | 139 | ||
| tin văn | Văn Học | 188 | 12-2001 | 136 | ||
| tin văn | Văn Học | 191 | 3-2002 | 142 | ||
| tin văn | Văn Học | 192 | 4-2002 | 145 | ||
| tin văn | Văn Học | 193 | 5-2002 | 141 | ||
| tin văn | Văn Học | 194 | 6-2002 | 134 | ||
| tin văn | Văn Học | 195 | 7-2002 | 125 | ||
| tin văn | Văn Học | 196 | 8-2002 | 127 | ||
| tin văn | Văn Học | 197 | 9-2002 | 127 | ||
| tin văn | Văn Học | 198 | 10-2002 | 123 | ||
| tin văn | Văn Học | 199 | 11-2002 | 131 | ||
| tin văn | Văn Học | 200 | 12-2002 | 119 | ||
| tin văn | Văn Học | 205 | 5-2003 | 144 | ||
| tin văn | Văn Học | 206 | 6-2003 | 141 | ||
| tin văn | Văn Học | 207 | 7-2003 | 137 | ||
| tin văn | Văn Học | 210 | 10-2003 | 139 | ||
| tin văn | Văn Học | 211 | 11-2003 | 143 | ||
| tin văn | Văn Học | 216 | 4-2004 | 152 | ||
| tin văn | Văn Học | 217 | 5-2004 | 149 | ||
| tin văn | Văn Học | 219 | 7-2004 | 104 | ||
| tin văn | Văn Học | 220 | 8-2004 | 128 | ||
| tin văn | Văn Học | 221 | 9-2004 | 240 | ||
| tin văn | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 220 | ||
| tin văn | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 238 | |
| tin văn | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 199 | |
| tin văn | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 216 | |
| tin văn | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 226 | ||
| tin văn | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 234 | |
| tin văn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 231 | |
| Thế Uyên | bàn thêm về Lục Vân Tiên | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 23 |
| Bể dâu trong tiếng Việt | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 152 | |
| Bể dâu trong tiếng Việt (3) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 38 | |
| góp ý về việc soạn thảo "hai mươi năm văn học hải ngoại" | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 18 | |
| Hai mươi năm sau | Văn Học | 42 | 7-1989 | 101 | ||
| hà nội, thập niên chót thế kỷ hai mươi | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 205 | |
| Kẻ sĩ và Thiền sư | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 102 | |
| một chút Nguyên Sa | Văn Học | 146 | 6-1998 | 33 | ||
| ngõ cấm chỉ | Văn Học | 198 | 10-2002 | 109 | ||
| Nhà văn các ông là đồ nhiều sự | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 24 | |
| nhìn lại một vài tác phẩm trong quá khứ | Văn Học | 171 | 7-2000 | 19 | ||
| Những khoảng đường chung với Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 54 | |
| truyện già cao | Văn Học | 113 | 9-1995 | 86 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 113 | 9-1995 | 75 | ||
| Vài nhận xét về cuốn "Lịch sử dân tộc Việt Nam" của Phạm Cao Dương | Văn Học | 27 | 4-1988 | 117 | ||
| Vấn đề Cao Miên và cuộc tranh chấp giữa hai dân tộc Thái và Việt | Văn Học | 26 | 3-1988 | 35 | ||
| Đọc "Việt Nam Quê Hương Tôi" của L.M. Dominici Đỗ Minh Trí | Văn Học | 30 | 7-1988 | 110 | ||
| Thế Uyển | Văn nghị luận của miền Nam 1923 qua Hồ Biểu Chánh | Văn Học | 68 | 10-1991 | 2 | |
| Đọc Sách Trong Tháng | Văn Học | 69 | 11-1991 | 107 | ||
| Thợ Vườn | bữa tiệc linh đình (thơ vui) | Cũ | 1 | 4-1978 | 32 | |
| Thụy Khanh | ngâm thơ cổ nhớ người | Văn Học | 52 | 6-1990 | 85 | |
| Thụy Khuê | (thơ, văn xuôi và văn vần) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 10 | |
| cao hành kiện, nobel văn chương 2000 | Văn Học | 175 | 11-2000 | 13 | ||
| Các nhà văn viết về đàn bà | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 167 | |
| cấu trúc hình thức thi ca | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 23 | |
| góp ý về phê bình văn học | Văn Học | 138 | 10-1997 | 3 | ||
| Hoạ sĩ Lê thị Lựu | Văn Học | 32 | 9-1988 | 33 | ||
| hélène péras & hàn mặc tử | Văn Học | 194 | 6-2002 | 3 | ||
| hậu hiện đại | Văn Học | 210 | 10-2003 | 24 | ||
| Kiệt Tấn, từ Nụ Cười Tre Trúc đến Thương Nàng Bấy Nhiêu (điểm sách) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 63 | ||
| mùa biển động của nguyễn mộng giác | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 46 | ||
| nguyên lý song song | Văn Học | 113 | 9-1995 | 45 | ||
| nhận diện thơ (biên khảo) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 33 | ||
| những bài lý luận và phê bình | Văn Học | 52 | 6-1990 | 5 | ||
| những ngày tháng ấy (tùy bút) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 130 | |
| nói chuyện với họa sĩ thái tuấn | Văn Học | 66 | 8-1991 | 27 | ||
| Phong trào Nhân Văn Giai Phẩm | Văn Học | 27 | 4-1988 | 23 | ||
| phân tích bài nguyệt cầm | Văn Học | 116 | 12-1995 | 17 | ||
| phê bình văn học thế kỷ xx | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 10 | ||
| phê bình văn học thế kỷ xx | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 3 | ||
| phê bình văn học thế kỷ xx | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 17 | ||
| phê bình văn học thế kỷ xx | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 25 | ||
| phê bình văn học thế kỷ xx | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 4 | ||
| phê bình văn học thế kỷ xx | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 44 | ||
| phạm hải anh & huyết đằng | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 123 | |
| phỏng vấn nhà văn Nhật Tuấn | Văn Học | 170 | 6-2000 | 143 | ||
| phỏng vấn phạm chi lan | Văn Học | 120 | 4-1996 | 145 | ||
| sự hình thành và phát triển văn học quốc ngữ t.k. XX | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 84 | |
| thanh tâm tuyền (1936-2006) | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 5 | ||
| thoạt kỳ thủy trong vùng đất... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 119 | |
| tiến trình văn học phản kháng từ 1980 đến 1990 | Văn Học | 51 | 5-1990 | 4 | ||
| trả lời ông Nguyễn Ái Anh | Văn Học | 58 | 12-1990 | 104 | ||
| Trần Hồng Châu, khát vọng biển | Văn Học | 147 | 7-1998 | 42 | ||
| tìm hiểu thi ca (biên khảo) | Văn Học | 64 | 6-1991 | 33 | ||
| võ phiến | Văn Học | 55 | 9-1990 | 89 | ||
| võ phiến, văn học miền nam tổng quan | Văn Học | 56 | 10-1990 | 75 | ||
| Điểm sách: Thằng Người Có Đuôi của Thế Giang & Mùa Biển Động của Nguyễn Mộng Giác (điểm sách) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 131 | |
| đại hội nhà văn Việt nam lần thứ IV | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 2 | |
| Đọc "Muôn kiếp cô liêu" của Mai Kim Ngọc | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 117 | |
| đọc "trốn vào giấc mơ em" | Văn Học | 134 | 6-1997 | 140 | ||
| Đọc Bèo Giạt của N.M.G. | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 85 | |
| đọc con nữ của đỗ quỳnh dao | Văn Học | 218 | 6-2004 | 74 | ||
| đọc PTLMĐ của thơ thơ | Văn Học | 205 | 5-2003 | 33 | ||
| Đọc Tiếng Kèn của Nhật Tiến | Văn Học | 19 | 8-1987 | 124 | ||
| Đọc Xứ Sấm Sét của Võ Đình | Văn Học | 26 | 3-1988 | 135 | ||
| Ẩn Dụ Trong Thơ | Văn Học | 69 | 11-1991 | 36 | ||
| Thụy Thùy Châu | lại một nỗi buồn | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 47 | |
| Thụy Vũ | trình bày bìa | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | |
| Tiền Vệ (giới thiệu) | † TUYỂN TẬP TRUYỆN CỰC NGẮN QUỐC TẾ — nhiều tác giả (Thanh Sương, Thân Nhiên, Alexander Solzhenitsyn, Nhật Tuấn, M. Stenley Dubien, Marco Denevi, Yasmina Reza, Isabelle Sojfer, Franz Kafka, Raymond Federman/George Chambers, Julio Cortázar, Pamela Gray, Carolyn Forché, Sharon Wahl, Nguyễn Phan Thịnh, Carlo Edmundo de Ory, Nguyễn Hữu Hồng Minh, Patricia Harrington, Ngọc Bảo An, Hoàng Đan, William Carlos Williams, Anton Chekhov, David Rachel, Phước An, Rafael Perez Estrada, Hoàng Ngọc Tuấn, J.B. Mulligan, Luis Jorges Borges, Italo Calvino, G.S. Evans, Đinh Linh, Hương Yến, Trần Tất Đạt, Kelly Simon, Trần Tiến Cao Đăng, Jererome Stern, Nguyễn Như Núi, Võ Đình, Molly Giles) — TOC không ghi trang riêng cho từng tác giả trong mục này | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 35-97 |
| Tiểu San | Thơ | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 30 |
| Trang Châu | chị xuyến | Văn Học | 195 | 7-2002 | 85 | |
| hãy coi nhau như tình nhân | Văn Học | 115 | 11-1995 | 72 | ||
| mùi hương xưa | Văn Học | 205 | 5-2003 | 66 | ||
| một quãng xuân thì | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 160 | |
| người khách đặc biệt | Văn Học | 216 | 4-2004 | 122 | ||
| người ăn trưa trong xe | Văn Học | 184 | 8-2001 | 95 | ||
| người đàn ông của chúng ta | Văn Học | 210 | 10-2003 | 76 | ||
| nhìn đàng sau | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 156 | |
| những người ngủ muộn | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 105 | ||
| nắng đêm | Văn Học | 181 | 5-2001 | 99 | ||
| sinh nhật | Văn Học | 115 | 11-1995 | 73 | ||
| sóng ngầm | Văn Học | 188 | 12-2001 | 119 | ||
| tay anh chị | Văn Học | 199 | 11-2002 | 83 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 115 | 11-1995 | 70 | ||
| tín hiệu | Văn Học | 179 | 3-2001 | 126 | ||
| Trang Thanh Hiền | đồ mã rằm tháng bảy | Văn Học | 199 | 11-2002 | 57 | |
| Triều Hoa Đại | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 66 | 8-1991 | 88 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 12 | ||
| bài ca dao xuân (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 177 | |
| bài thơ ngày trước | Văn Học | 149 | 9-1998 | 87 | ||
| chiều phai. ngồi đợi em | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 212 | ||
| chẳng cùng về | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 100 | |
| cuối năm. sáo lại sang sông | Văn Học | 179 | 3-2001 | 42 | ||
| còn không... | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 101 | |
| Có Kẻ Chợt Buồn (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 95 | ||
| Cõi Trăng Xa (thơ) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 94 | ||
| cùng như lai | Văn Học | 148 | 8-1998 | 28 | ||
| giêng. hai mấy thuở | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 127 | |
| hãy ở cùng ta | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 94 | |
| Khởi lên từ ngọn bút | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 33 | |
| kinh đêm (thơ) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 29 | ||
| lời từ tâm | Văn Học | 119 | 3-1996 | 92 | ||
| mây bay tình cũ (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 39 | ||
| mùa hạ ở biển daytona | Văn Học | 125 | 9-1996 | 110 | ||
| mùa hạ, ngồi chờ bóng trăng soi. | Văn Học | 172 | 8-2000 | 124 | ||
| mùa xưa | Văn Học | 144 | 4-1998 | 43 | ||
| mười năm, bụi ám | Văn Học | 181 | 5-2001 | 79 | ||
| ngày xuân, chuyện trò cùng tác giả "tôi cùng gió mùa" | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 230 | |
| núi đá xanh | Văn Học | 137 | 9-1997 | 63 | ||
| nỗi lòng | Văn Học | 170 | 6-2000 | 13 | ||
| phỏng vấn hồ minh dũng | Văn Học | 168 | 4-2000 | 32 | ||
| phỏng vấn Lê Minh Hà | Văn Học | 157 | 5-1999 | 134 | ||
| phỏng vấn nguyễn xuân tính | Văn Học | 122 | 6-1996 | 31 | ||
| phỏng vấn nhà văn phùng nguyễn | Văn Học | 182 | 6-2001 | 83 | ||
| phố núi (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 53 | ||
| phố xưa | Văn Học | 192 | 4-2002 | 23 | ||
| thương tích | Văn Học | 120 | 4-1996 | 128 | ||
| trôi theo đường mây | Văn Học | 157 | 5-1999 | 65 | ||
| trúc chi: huế-sàigòn-hànội | Văn Học | 160 | 8-1999 | 25 | ||
| trăng soi hiên cũ | Văn Học | 175 | 11-2000 | 94 | ||
| trần doãn nho, từ chỗ chênh vênh | Văn Học | 192 | 4-2002 | 51 | ||
| vàng hiên | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 119 | ||
| về lại phố xưa | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 86 | |
| với phan ni tấn | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 220 | ||
| xuân về. ta với ngựa | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 68 | |
| đong đưa nắng chiều | Văn Học | 91 | 11-1993 | 54 | ||
| đoạn đoạn những ưu phiền | Văn Học | 103 | 11-1994 | 89 | ||
| đêm bỗng trăng | Văn Học | 91 | 11-1993 | 54 | ||
| đường xuôi xa | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 212 | ||
| đến thăm nhà bạn | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 104 | |
| ở lại cùng cây cỏ | Văn Học | 132 | 4-1997 | 92 | ||
| Triều Khê | Cái méo chuyên môn đáng yêu của Bình Nguyên Lộc | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 72 |
| Góp ý về bài "Bể dâu trong tiếng Việt" | Văn Học | 27 | 4-1988 | 127 | ||
| Tìm hiểu truyện Kiều | Văn Học | 11 | 12-1986 | 98 | ||
| Văn chương, cách thể diễn tả hay phương tiện đấu tranh chính trị? | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 111 | |
| Triệu Châu | hai mươi âm hưởng từ thơ "lộc trại" của vương duy (biên khảo) | Văn Học | 64 | 6-1991 | 54 | |
| hoa vì ta nở | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 51 | |
| hội chứng tiêu viễn sơn | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 18 | |
| tiền tài trong cõi nhị phân | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 3 | |
| văn học giữa hai cõi | Văn Học | 103 | 11-1994 | 6 | ||
| đêm tưởng là ngày | Văn Học | 135 | 7-1997 | 123 | ||
| Trung tâm Văn Bút Nam Cali | Tuyên cáo... | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 2 |
| Trà Đóa | cảm nhận | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 110 | |
| Tràm Cà Mau | bạn cũ năm mươi năm | Văn Học | 219 | 7-2004 | 67 | |
| bạn thơ | Văn Học | 200 | 12-2002 | 85 | ||
| bầu bí một giàn | Văn Học | 211 | 11-2003 | 86 | ||
| còn những tấm lòng | Văn Học | 217 | 5-2004 | 80 | ||
| cô bằng nhắng | Văn Học | 196 | 8-2002 | 41 | ||
| giọt hạnh phúc trong đáy ly | Văn Học | 210 | 10-2003 | 87 | ||
| hơi ấm đồng hương | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 143 | |
| luyện võ trị chồng | Văn Học | 193 | 5-2002 | 40 | ||
| ngày tháng thần tiên | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 206 | |
| ngộ đạo đất trời | Văn Học | 207 | 7-2003 | 85 | ||
| ngục tù êm ái | Văn Học | 198 | 10-2002 | 54 | ||
| triết lý củ khoai | Văn Học | 185 | 9-2001 | 36 | ||
| tuổi già là thời sung sướng nhất | Văn Học | 195 | 7-2002 | 49 | ||
| tạo nhàn | Văn Học | 191 | 3-2002 | 38 | ||
| tấm lòng cậu chó | Văn Học | 188 | 12-2001 | 56 | ||
| vẽ đường chỉ tay | Văn Học | 218 | 6-2004 | 99 | ||
| vợ hiền | Văn Học | 192 | 4-2002 | 90 | ||
| xó địa đàng | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 182 | |
| xứ khỉ khọn | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 204 | |
| ăn và sống | Văn Học | 206 | 6-2003 | 45 | ||
| đi thăm con cháu thái dương thần nữ | Văn Học | 197 | 9-2002 | 54 | ||
| đi tìm thú vui điền viên | Văn Học | 194 | 6-2002 | 26 | ||
| đứa con dâu | Văn Học | 220 | 8-2004 | 95 | ||
| Trân Sa | Bài ca năm 1986 : Không tuyệt vọng... | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 59 |
| Người làm nở hoa Quỳnh (truyện) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 1 | |
| Thơ | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 11 | |
| Thơ | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 9 | |
| Trùng Dương | phan khôi, ngọn hải đăng... | Văn Học | 132 | 4-1997 | 36 | |
| Trúc Chi | 'tôi' và lỗ tấn | Văn Học | 194 | 6-2002 | 48 | |
| bên bờ giếng | Văn Học | 216 | 4-2004 | 110 | ||
| bên cạnh một lá thư | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 118 | |
| bệnh rình sắc hương | Văn Học | 179 | 3-2001 | 108 | ||
| chiếc vòng ngọc | Cũ | 5 | 8-1978 | 15 | ||
| chiều ngồi xem báo ở los angeles | Văn Học | 126 | 10-1996 | 60 | ||
| chuyện ngày mưa | Văn Học | 144 | 4-1998 | 97 | ||
| chút nắng và chút tình | Văn Học | 168 | 4-2000 | 63 | ||
| chập chờn | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 21 | ||
| chị đàn | Văn Học | 162 | 10-1999 | 42 | ||
| cành phượng tím | Văn Học | 148 | 8-1998 | 48 | ||
| dăm điều nghĩ về thơ tô thùy yên | Văn Học | 207 | 7-2003 | 40 | ||
| dịch - Hải sao | Cũ | 10 | 1979 | 16 | ||
| gió bụi | Văn Học | 217 | 5-2004 | 76 | ||
| gió trong hương trà | Văn Học | 206 | 6-2003 | 59 | ||
| Giọt nắng | Văn Học | 108 | 4-1995 | 92 | ||
| gánh | Văn Học | 161 | 9-1999 | 46 | ||
| gỗ và đá | Văn Học | 198 | 10-2002 | 93 | ||
| hai lần tiễn đưa..., tùy bút | Văn Học | 132 | 4-1997 | 108 | ||
| huế, một đêm mưa | Văn Học | 157 | 5-1999 | 66 | ||
| hàn huyên | Văn Học | 158 | 6-1999 | 39 | ||
| hạt giống | Văn Học | 185 | 9-2001 | 55 | ||
| hộp cơm chay | Văn Học | 171 | 7-2000 | 59 | ||
| Lại đối lời | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 70 | |
| mong manh | Văn Học | 176 | 12-2000 | 81 | ||
| màu áo cũ | Cũ | 2 | 5-1978 | 18 | ||
| mây hồng | Văn Học | 172 | 8-2000 | 67 | ||
| mây và tháng ba | Văn Học | 193 | 5-2002 | 32 | ||
| mùa thu đỏ lửa | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 215 | |
| mấy mảnh vụn | Văn Học | 146 | 6-1998 | 62 | ||
| một chiều chủ nhật | Văn Học | 195 | 7-2002 | 99 | ||
| một nét thu | Văn Học | 163 | 11-1999 | 63 | ||
| một phút hoài cổ | Văn Học | 200 | 12-2002 | 105 | ||
| nghe đàn | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 61 | |
| nhắn gió | Văn Học | 96 | 4-1994 | 108 | ||
| nụ đào trong sương | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 98 | |
| phú xuân thành hoài cảm | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 196 | |
| phục vấn | Cũ | 13 | 1979 | 19 | ||
| sực nhớ bài hoàng hạc lâu | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 106 | |
| thu | Văn Học | 102 | 10-1994 | 27 | ||
| thơ Trúc Chi | Mới | 1 | 5-1985 | 40 | ||
| thơ Trúc Chi | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 346 | |
| thư gửi hạc | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 125 | |
| tiếc (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 16 | ||
| tiếng ca dưới sóng | Văn Học | 174 | 10-2000 | 69 | ||
| trịnh công sơn: đôi nét chấm phá | Văn Học | 181 | 5-2001 | 3 | ||
| ven trời một lứa | Cũ | 4 | 7-1978 | 8 | ||
| viết thử bài thơ tuổi sáu mươi | Văn Học | 98 | 6-1994 | 59 | ||
| vô đề (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 26 | ||
| vườn cũ | Cũ | 11 | 1979 | 49 | ||
| về một cái địa chỉ | Văn Học | 170 | 6-2000 | 87 | ||
| Về một tâm hồn nghệ sĩ | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 121 | |
| đoạn cuối | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 44 | |
| Trương Anh Thụy | bên trong thơ du tử lê | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 201 |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 114 | 10-1995 | 54 | ||
| ánh mắt | Văn Học | 114 | 10-1995 | 56 | ||
| Trương Mỹ Vân | phản kháng và phẫn nộ trong tác phẩm của kenzaburo oe | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 25 |
| Trương Nhân | góc riêng tư | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 191 |
| trò chơi | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 96 | |
| yêu | Văn Học | 137 | 9-1997 | 93 | ||
| Trương Thìn | Ngẫm nghĩ về Sơn | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 47 |
| Trương Vũ | người đọc sách với cái thật, giả trong văn | Văn Học | 56 | 10-1990 | 95 | |
| những thiên đường mù, văn chương phản kháng trong tác phẩm dương thu hương | Văn Học | 52 | 6-1990 | 22 | ||
| nói với chàng siêu | Văn Học | 95 | 3-1994 | 2 | ||
| phía bên kia thiên đường | Văn Học | 114 | 10-1995 | 122 | ||
| vài suy nghĩ liên quan đến văn chương phản kháng | Văn Học | 51 | 5-1990 | 17 | ||
| vài suy nghĩ về "mây chó" | Văn Học | 221 | 9-2004 | 227 | ||
| Trầm Hương | Bài thơ của Mai | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 96 |
| có gì đâu | Văn Học | 185 | 9-2001 | 96 | ||
| TRẦM HƯƠNG | Dấu mộng tiền thân | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 100 |
| Lệ trắng (thơ) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 107 | |
| Trái yêu thương | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 51 | |
| Trầm Phục Khắc | bên này - một người (thơ) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 88 | |
| nuôi bền (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 20 | |
| Đêm ta ghìm thép nổ (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 40 | ||
| Trần Anh Tuấn | vài nhận xét về báo xuân... | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 196 | |
| Trần Bát Nhã | lời cuối | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 30 |
| Trần Bình Nam | chừng nào VN có đại tác phẩm? | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 29 |
| người chị dâu | Văn Học | 149 | 9-1998 | 98 | ||
| ý kiến | Văn Học | 134 | 6-1997 | 144 | ||
| ý kiến về vấn đề về nguồn | Văn Học | 144 | 4-1998 | 147 | ||
| Trần Bích Tiên | nói với em lớp sáu | Cũ | 12 | 1979 | 64 | |
| Trần Chí Trung | (phụ bản) đóng khung | Cũ | 10 | 1979 | 38 | |
| Trần Cà Mau | bên lề một chuyến âu du | Văn Học | 171 | 7-2000 | 109 | |
| TRẦN DIỆU HẰNG | Bữa Tiệc | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 7 |
| Trần Diệu Hằng | mưa đất lạ | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 187 |
| Tháng bệnh của Bà Ngoại (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 191 | |
| trong gương | Mới | 1 | 5-1985 | 41 | ||
| trí huệ, mỹ huệ | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 110 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 116 | 12-1995 | 64 | ||
| tự truyện của bóng | Văn Học | 116 | 12-1995 | 67 | ||
| Trần Doãn Nho | chiều 29.4 trên đường công lý | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 106 |
| chị ấy, ở phía sau | Văn Học | 125 | 9-1996 | 88 | ||
| chớm thu | Văn Học | 162 | 10-1999 | 73 | ||
| cuộc chiến đấu | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 37 | |
| cuộc đời ở một phía khác | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 85 | |
| cái giá của mùa xuân | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 107 | |
| cái thú của tôi | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 120 | |
| căn phòng thao thức | Văn Học | 115 | 11-1995 | 87 | ||
| cũng là điều bình thường | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 76 | |
| dí lụy, một phần đời | Văn Học | 127 | 11-1996 | 114 | ||
| james joyce, ulysses và thách đố mới | Văn Học | 216 | 4-2004 | 81 | ||
| khoảng trống bàng khuâng | Văn Học | 139 | 11-1997 | 130 | ||
| lạnh lẽo ánh trăng | Văn Học | 96 | 4-1994 | 79 | ||
| một ngày hơi khác mọi ngày | Văn Học | 119 | 3-1996 | 102 | ||
| Một nơi để đi, một nơi để đến | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 123 | |
| một đêm | Văn Học | 160 | 8-1999 | 73 | ||
| ngày 11 tháng chín | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 54 | |
| người chú | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 67 | |
| nắng trên đồi | Văn Học | 113 | 9-1995 | 124 | ||
| từ ảo đến thực | Văn Học | 197 | 9-2002 | 27 | ||
| Vướng víu | Văn Học | 108 | 4-1995 | 110 | ||
| ảo ảnh | Văn Học | 102 | 10-1994 | 58 | ||
| Trần Doãn Nho (phỏng vấn Võ Phiến) | Nhà văn và Cuộc sống | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 44 |
| Trần Dạ Từ | nụ hôn nhỏ (thơ) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 86 | |
| Trần Dần | nhật ký (trích) | Văn Học | 182 | 6-2001 | 41 | |
| Trần Hoài Thư | bãi chiến | Văn Học | 116 | 12-1995 | 94 | |
| bệnh xá mùa xuân | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 162 | |
| Cho con, mùa tựu trường | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 98 | |
| cho con, ngày vào trường thuốc | Văn Học | 114 | 10-1995 | 94 | ||
| Cái chết của người bạn văn (truyện) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 80 | ||
| Cây đa bên cầu | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 153 | |
| Gió qua Thành Nội (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 203 | |
| lưu lạc khúc | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 93 | |
| mai em về | Văn Học | 125 | 9-1996 | 121 | ||
| Nam Ô (truyện) | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 93 | |
| ra biển gọi thầm | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 85 | |
| sợi tóc nhớ thương | Văn Học | 122 | 6-1996 | 114 | ||
| thằng nhỏ bỏ đi | Văn Học | 95 | 3-1994 | 94 | ||
| trung đội | Văn Học | 138 | 10-1997 | 63 | ||
| valentine | Văn Học | 140 | 12-1997 | 115 | ||
| xóm slum | Văn Học | 131 | 3-1997 | 65 | ||
| Trần Hoài Văn | chuyện nhỏ trên thành cổ | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 196 | |
| vợ ngoại | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 212 | ||
| Trần Hồng Châu | anh không đi về hư vô | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 50 |
| biển yêu mê | Văn Học | 96 | 4-1994 | 32 | ||
| buổi chiều góc cạnh | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 131 | ||
| chân không - chân không | Văn Học | 120 | 4-1996 | 94 | ||
| còn lại cây sáo trúc | Văn Học | 102 | 10-1994 | 76 | ||
| cội thông bên bờ thế kỷ | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 110 | |
| cựu thời hoa | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 158 | ||
| dù trong dù đục | Văn Học | 137 | 9-1997 | 50 | ||
| dự phóng về một nỗi nhớ | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 42 | |
| Em gái cà phê | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 65 | |
| florida | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 186 | |
| hành lộ nan | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 47 | |
| hạt bụi | Văn Học | 140 | 12-1997 | 46 | ||
| không. tôi chưa muốn chào vĩnh biệt | Văn Học | 169 | 5-2000 | 118 | ||
| lên non xuống biển | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 19 | |
| New York, N.Y. gặp lại "croissant doré" | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 82 | |
| nghĩa trang westminster gặp bạn cũ | Văn Học | 133 | 5-1997 | 56 | ||
| nguyện nhật tống hữu | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 102 | |
| ngã ba sỏi đá | Văn Học | 97 | 5-1994 | 50 | ||
| núi | Văn Học | 91 | 11-1993 | 20 | ||
| núi yêu một lá | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 53 | |
| suối orphée suối ophelia | Văn Học | 172 | 8-2000 | 90 | ||
| ta hờn người đi trước... | Văn Học | 116 | 12-1995 | 126 | ||
| trường an tây vọng | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 90 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 49 | |
| trống không | Văn Học | 149 | 9-1998 | 13 | ||
| trừ tịch trắng | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 34 | |
| tôi vẫn theo em | Văn Học | 160 | 8-1999 | 71 | ||
| đi vào mê hồn trận của thơ và tiếng nói | Văn Học | 98 | 6-1994 | 2 | ||
| điểm tâm LA Times... (thơ) | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 4 | |
| đáo thằng long thành tố như hữu cảm | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 33 | |
| đã ở cùng ta | Văn Học | 127 | 11-1996 | 24 | ||
| đêm loạn nghe tiếng hát l. t và k.l | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 51 | |
| đọc "Trong Mê Cung" | Văn Học | 158 | 6-1999 | 128 | ||
| độc ẩm hoài cố nhân | Văn Học | 182 | 6-2001 | 64 | ||
| ảnh hưởng văn hóa Tây phương... | Văn Học | 147 | 7-1998 | 30 | ||
| Trần Hồng Linh | hứa với dấu yêu | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 217 | |
| một chuyến viếng thăm | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 243 | ||
| nước dấm đang sôi | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 173 | ||
| Trần Hữu Hoàng | vẫn là viễn mộng | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 92 |
| Trần Hữu Thục | giải nobel văn chương 2002 | Văn Học | 199 | 11-2002 | 3 | |
| góp ý về tiểu thuyết lịch sử | Văn Học | 200 | 12-2002 | 32 | ||
| khoa hữu, nỗi bi phẫn bất tận | Văn Học | 144 | 4-1998 | 10 | ||
| kinh nghiệm và tri thức. Tác phẩm lớn | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 26 | |
| Một cái nhìn về ca từ Trịnh Công Sơn | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 53 | |
| nhân vật nguyễn huệ | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 82 | ||
| nhân vật tiểu thuyết | Văn Học | 147 | 7-1998 | 3 | ||
| nobel văn chương 2003: j.m. coetzee | Văn Học | 211 | 11-2003 | 3 | ||
| tâm thức, trong sáng tạo... | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 3 | |
| tính hiện thực trong ca từ của phạm duy | Văn Học | 206 | 6-2003 | 3 | ||
| viết truyện, từ chỗ chênh vênh | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 50 | |
| Võ Phiến: Tâm và Cảnh | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 34 | |
| xuân tình trong đường thi | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 16 | |
| Trần Khải Đường | đọc Bão Nổi | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 897 |
| Trần Kinh Bắc | ông nguyên ngọc cần trung thực | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 107 | |
| Trần Kiến Hòa | Kontinent, tờ báo của trí thức Nga tị nạn | Cũ | 2 | 5-1978 | 49 | |
| Trần Long Hồ | hơi thở văn chương | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 11 |
| một chốn an lành | Văn Học | 122 | 6-1996 | 81 | ||
| người chị | Văn Học | 116 | 12-1995 | 26 | ||
| nơi có thể quay về | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 95 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 116 | 12-1995 | 24 | ||
| Võ Phiến: Một đời để tùy nghi | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 123 | |
| đầu năm nói chuyện sách (tiếp) | Văn Học | 167 | 3-2000 | 3 | ||
| đầu năm nói chuyện thơ | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 64 | |
| đầu xuân nói chuyện sách | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 35 | |
| đọc lại phong kiều dạ bạc | Văn Học | 195 | 7-2002 | 22 | ||
| Trần Minh Hiền | tháng giêng và em | Văn Học | 132 | 4-1997 | 10 | |
| thắp đuốc hồn mình tìm kẻ tri âm | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 129 | |
| tự họa | Văn Học | 125 | 9-1996 | 67 | ||
| Trần Mạnh Hảo | có thật đa số các nhà văn việt nam... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 170 |
| khi ông hoàng ngọc hiến... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 230 | |
| không đề, nắng mưa, buộc (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 60 | ||
| Trần Mộng Tú | (thơ dịch, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 28 | |
| (thơ) | Văn Học | 68 | 10-1991 | 76 | ||
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 105 | ||
| anh có yêu không mùa hạ của em? | Văn Học | 114 | 10-1995 | 74 | ||
| bóng tối | Văn Học | 103 | 11-1994 | 77 | ||
| cali sương và mây | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 110 | ||
| chia nhau hà nội | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 62 | |
| chiều cuối năm ở isaquah | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 73 | ||
| chuyện của đôi giày | Văn Học | 183 | 7-2001 | 10 | ||
| chó nhà và chó rừng | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 94 | ||
| con số vô tình | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 161 | ||
| cuối năm | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 49 | |
| cô gái nghi tàm | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 83 | |
| cúm | Văn Học | 191 | 3-2002 | 84 | ||
| cắm trại | Văn Học | 127 | 11-1996 | 103 | ||
| cựu ước | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 43 | |
| dưới gốc hoa đào | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 121 | |
| dừng hỏi em | Văn Học | 199 | 11-2002 | 66 | ||
| em, thược dược và trăng | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 53 | ||
| gió không biết tôi bao nhiêu tuổi | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 45 | |
| giọt nắng tháng tư | Văn Học | 181 | 5-2001 | 56 | ||
| gọi anh mùa xuân | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 23 | |
| gọi tên thượng đế | Văn Học | 197 | 9-2002 | 37 | ||
| hai con thỏ trắng | Văn Học | 114 | 10-1995 | 77 | ||
| hai mươi lăm năm qua | Văn Học | 170 | 6-2000 | 31 | ||
| họa sĩ vẽ chân dung | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 87 | |
| hội cơm chỉ | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 228 | ||
| kịch bản | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 255 | ||
| lạc chỗ | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 93 | |
| lạnh ở dưới phố | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 106 | |
| máy trợ thính | Văn Học | 132 | 4-1997 | 67 | ||
| mưa đầu thu | Văn Học | 139 | 11-1997 | 80 | ||
| mười bảy năm mười bảy đoạn thơ | Văn Học | 96 | 4-1994 | 76 | ||
| mặt ngọc phương đông (truyện ngắn) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 101 | ||
| người thuê phòng | Văn Học | 152 | 12-1998 | 110 | ||
| người đàn bà mới | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 156 | |
| nhìn nhau rất xa | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 4 | |
| nhớ (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 12 | ||
| những mảnh quê nhà | Văn Học | 179 | 3-2001 | 140 | ||
| núi | Văn Học | 115 | 11-1995 | 86 | ||
| quán trà thinh lặng | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 250 | ||
| rượu thu, trăng kim nhũ, vào thu, mưa xanh | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 91 | |
| sợi tóc | Văn Học | 157 | 5-1999 | 18 | ||
| thu khúc | Văn Học | 188 | 12-2001 | 127 | ||
| thơ và bệnh | Văn Học | 163 | 11-1999 | 141 | ||
| thư tháng tư gởi về hà nội | Văn Học | 121 | 5-1996 | 103 | ||
| thư viết từ assaquah | Văn Học | 174 | 10-2000 | 49 | ||
| thư viết đêm giao thừa | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 29 | |
| trong khu vườn mùa xuân | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 89 | |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 114 | 10-1995 | 72 | ||
| tuổi mới | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 16 | |
| tình gọi | Văn Học | 149 | 9-1998 | 79 | ||
| uống trà | Văn Học | 113 | 9-1995 | 131 | ||
| vàng thu - siu gương (†) - suối và lệ (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 40 | ||
| vằng vặc trăng rằm | Văn Học | 91 | 11-1993 | 55 | ||
| về một cảnh đời | Văn Học | 147 | 7-1998 | 56 | ||
| xuân, đông và hoa đào | Văn Học | 193 | 5-2002 | 12 | ||
| Trần Nghi Hoàng | nhật ký của thời gian | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 185 | |
| thắp nén hương buổi chiều khô rượu | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 190 | ||
| Viết cho Mây (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 11 | |
| Trần Nguyên | văn hoá rối nước | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 93 |
| Trần Ngọc Ninh | Câu Chuyện Danh Từ Khoa Học Và Danh Từ Y Khoa | Văn Học | 39 | 4-1989 | 2 | |
| Trần Ngọc Tuấn | bụi than | Văn Học | 134 | 6-1997 | 90 | |
| lòng tin | Văn Học | 126 | 10-1996 | 71 | ||
| mùa hè của tôi đâu? | Văn Học | 127 | 11-1996 | 108 | ||
| những món tiền xây mộ tổ | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 86 | |
| Trần Nhã Nguyên | ba mươi năm văn học hải ngoại | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 22 | |
| Trần Nhựt Tân | Trịnh Công Sơn, Chim Họa mi và Nàng Thơ | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 87 |
| Trần Phong Vũ | một buổi sáng buồn | Cũ | 10 | 1979 | 9 | |
| Trần Sa | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 64 | 6-1991 | 14 | |
| (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 60 | ||
| câu chuyện hạnh phúc (truyện ngắn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 73 | ||
| còn cả một đêm dài (thơ) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 102 | |
| dặn bàn tay phải (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 31 | |
| Giữa Những Hàng Ghế Trống (truyện) | Văn Học | 39 | 4-1989 | 103 | ||
| hẹn chiêm bao (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 63 | ||
| họ chẳng có gì để tự vệ (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 19 | |
| men mùa hạ (thơ) | Văn Học | 55 | 9-1990 | 52 | ||
| ngày nào là ngày giỗ mẹ (truyện ngắn) † | Văn Học | 51 | 5-1990 | 56 | ||
| Trần Thiện Hiệp | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 66 |
| chia em ngần ấy điều ta có (thơ) | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 89 | ||
| Có loài hoa tên thục nữ | Văn Học | 108 | 4-1995 | 91 | ||
| gặp lại tháng giêng | Văn Học | 182 | 6-2001 | 40 | ||
| nhớ người kinh bắc | Văn Học | 179 | 3-2001 | 75 | ||
| sàigòn tháng sáu trời mưa | Văn Học | 195 | 7-2002 | 123 | ||
| tháng giêng em về | Văn Học | 169 | 5-2000 | 147 | ||
| thăm lại rừng mây | Văn Học | 210 | 10-2003 | 16 | ||
| trí nhớ nàng | Văn Học | 159 | 7-1999 | 95 | ||
| trở về một nơi tạm dung | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 125 | |
| trở về thành phố cũ | Văn Học | 193 | 5-2002 | 31 | ||
| xới đất trồng hoa | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 117 | |
| ẩn hiện vầng trăng | Văn Học | 183 | 7-2001 | 103 | ||
| Trần Thu Miên | đám tang người khách hàng | Văn Học | 152 | 12-1998 | 84 | |
| Trần Thái Vân | trăng | Văn Học | 140 | 12-1997 | 114 | |
| về quê hương | Văn Học | 146 | 6-1998 | 130 | ||
| Trần Thảo Lư | cali như một chốn quê nhà | Văn Học | 161 | 9-1999 | 40 | |
| chiều cancun xa quê | Văn Học | 169 | 5-2000 | 134 | ||
| hiu hắt quê nhà | Văn Học | 162 | 10-1999 | 60 | ||
| nghiệp chướng | Văn Học | 163 | 11-1999 | 45 | ||
| nhạn môn quan | Văn Học | 164 | 12-1999 | 57 | ||
| trời bataan mưa lâu | Văn Học | 171 | 7-2000 | 87 | ||
| Trần Thế Du | bên kia bức tường ô nhục | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 57 | |
| một ngày tại Kiev | Cũ | 7 | 10-1978 | 30 | ||
| Roma-ni for you for dollars | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 57 | |
| tôi đi Liên Xô | Cũ | 6 | 9-1978 | 59 | ||
| từ Lỗ sang Bảo | Cũ | 10 | 1979 | 59 | ||
| Trần Thị Diệu Tâm | bóng cha | Văn Học | 206 | 6-2003 | 73 | |
| con câm | Văn Học | 185 | 9-2001 | 98 | ||
| Trần thị Diệu Tâm | một mẩu tin buồn (tùy bút) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 40 | |
| Ngày Hè Trên Biển | Văn Học | 68 | 10-1991 | 77 | ||
| người tài xế da đen | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 152 | ||
| thánh ca | Văn Học | 196 | 8-2002 | 95 | ||
| trăng ảo | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 216 | ||
| tìm trong quá khứ (truyện ngắn) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 74 | ||
| Trần Thị Hà Thân | anh nhớ -- anh xa -- anh đi -- anh | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 206 | |
| chờ nhau | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 41 | |
| nhớ nhiều | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 68 | ||
| tạ ơn | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 84 | ||
| tạ ơn người xin đừng chờ! | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 93 | ||
| Trần Thị Kim Lan | Edna (truyện ngắn) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 18 | |
| Trần thị Kim Lan | Gió đêm (truyện ngắn) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 41 |
| Hoàng tử và Kẻ khờ (truyện) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 41 | |
| Kẻ lạ người thân (truyện) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 55 | |
| Ngày Xuân ra phố (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 60 | |
| Đi trong giấc mơ (truyện ngắn) | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 92 | |
| điệp khúc (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 32 | |
| Trần thị Lai Hồng | hoa, bạn (thơ) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 53 | |
| Trần Thị Lai Hồng | hài ca | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 97 |
| Hồn xưa tiếng xưa | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 36 | |
| khi về | Văn Học | 113 | 9-1995 | 51 | ||
| lý ngọ ý, lý tơ vương | Văn Học | 161 | 9-1999 | 83 | ||
| panthéon | Văn Học | 159 | 7-1999 | 29 | ||
| sacre coeur | Văn Học | 163 | 11-1999 | 79 | ||
| thơ trần thị lai hồng | Văn Học | 171 | 7-2000 | 100 | ||
| tầm vông | Văn Học | 169 | 5-2000 | 49 | ||
| đông miên (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 28 | ||
| Trần Thị Laihồng | miếng ngon quê hương | Văn Học | 211 | 11-2003 | 76 | |
| tiếc văn chương thương chữ nghĩa | Văn Học | 221 | 9-2004 | 3 | ||
| Trần Thị Minh Nguyệt | trăng nóng | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 195 | |
| tầng cao đêm murphy | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 118 | ||
| Trần Thị Ng.H. | lexomil | Văn Học | 173 | 9-2000 | 27 | |
| sinh nhật | Văn Học | 172 | 8-2000 | 109 | ||
| Trần thị Núi Sông | Niềm mơ ước lặng thầm (thơ) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 33 | |
| Trần Thụ Ân | buổi sáng nào sót lại | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 227 | |
| Trần Tri Vũ | trập trùng oan nghiệt | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 150 | |
| Trần Trúc Giang | Bài thơ tối thứ bảy | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 63 |
| Con đường âm phủ (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 54 | |
| Người thả chim đại bàng (truyện) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 177 | |
| Sức đồng hoá trong thế hệ văn chương lưu vong | Văn Học | 23 | 12-1987 | 77 | ||
| Trần Trị Chi | chuyện kể từ thành phố | Văn Học | 206 | 6-2003 | 101 | |
| con ăn nữa nhé | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 168 | ||
| thầy giáo và học trò | Văn Học | 207 | 7-2003 | 81 | ||
| Trần Tuấn Kiệt | huy tưởng "hỏi đường cùng mây trắng" | Văn Học | 199 | 11-2002 | 75 | |
| Trần Tự | hát nữa biển ơi! | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 201 | |
| Trần Văn Lệ | tìm một chỗ ngồi (thơ) | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 97 |
| Trần Văn Nam | ...sự gắn bó hình thức & nội dung | Văn Học | 205 | 5-2003 | 27 | |
| ba lối hội nhập đất mới trong thơ hải ngoại | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 125 | |
| bố cục tập trung qua thơ n.đ. sơn | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 83 | ||
| lời nói của thi gia ở biên bờ hữu thể | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 52 | ||
| mùa thu mênh mông... | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 122 | ||
| Nhà văn thích xuề xòa mà viết tinh tế | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 143 | |
| những thời kỳ văn học miền nam | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 141 | ||
| thơ tình phổ quát và thơ tình hải ngoại | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 63 | |
| thơ tạo dấu ấn riêng, dù là ngôn ngữ qui ước hay tân kỳ | Văn Học | 211 | 11-2003 | 59 | ||
| văn chương hải ngoại có gì lạ... | Văn Học | 126 | 10-1996 | 131 | ||
| văn học hải ngoại | Văn Học | 119 | 3-1996 | 143 | ||
| Trần Văn Tích | bài từ nhớ bạn | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 3 | |
| bí mật của thổ cầu | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 33 | ||
| chinh phụ ngâm bản dịch, c.45,46 | Văn Học | 170 | 6-2000 | 48 | ||
| Trần văn Tích | chuyện vặt làng văn (biên khảo) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 3 | |
| chứng mất ngủ của nguyễn du | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 56 | ||
| cùng một lứa | Văn Học | 101 | 9-1994 | 22 | ||
| cỏ cây truyện kiều | Văn Học | 185 | 9-2001 | 26 | ||
| cổ duệ từ | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 40 | ||
| Diện mạo bộ Y Tông Tâm Lĩnh (kỳ 1) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 28 | |
| hai chữ bát bát của nguyễn khuyến | Văn Học | 191 | 3-2002 | 20 | ||
| hoa xuân hương thiền trong thơ lý trần | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 5 | |
| hý trường tùy bút của đào tấn | Văn Học | 219 | 7-2004 | 54 | ||
| hồ sơ bệnh lý nguyễn du | Văn Học | 207 | 7-2003 | 3 | ||
| hồn thơ | Văn Học | 119 | 3-1996 | 39 | ||
| hứng thơ | Văn Học | 140 | 12-1997 | 15 | ||
| khoảnh khắc tâm thức Việt? | Văn Học | 157 | 5-1999 | 27 | ||
| ký | Văn Học | 96 | 4-1994 | 3 | ||
| long thành cầm giả ca | Văn Học | 216 | 4-2004 | 29 | ||
| luật thơ | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 14 | |
| lời thơ | Văn Học | 122 | 6-1996 | 10 | ||
| lục nghị | Văn Học | 164 | 12-1999 | 25 | ||
| mùa xuân trong các bài thơ hán nôm | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 4 | |
| mạc mặt | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 41 | ||
| mảnh quần hồng hoen ố rượu rơi (biên khảo) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 1 | ||
| một số vấn đề văn học... | Văn Học | 49 | 3-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 81 | |
| ngày tết bàn về mai và bông trong truyện Kiều | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 10 | |
| nhà viết sử và tiểu thuyết | Văn Học | 116 | 12-1995 | 3 | ||
| nhân tái ngộ trường hận ca | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 3 | ||
| những lầm lẫn và thiếu sót trong "thơ văn lý trần" | Văn Học | 196 | 8-2002 | 27 | ||
| Nội dung Y Tông Tâm Lĩnh (tiếp kỳ trước) | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 104 | |
| phú | Văn Học | 102 | 10-1994 | 11 | ||
| qua hay quá? | Văn Học | 119 | 3-1996 | 149 | ||
| tao đàn nhị thập bát tú tiếng đức | Văn Học | 103 | 11-1994 | 116 | ||
| thơ và phú giao châu | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 3 | ||
| thơ xuân Trần Nhân Tông và thời gian nghệ thuật | Văn Học | 179 | 3-2001 | 3 | ||
| thương xác cùng ông tường vũ anh thy | Văn Học | 65 | 7-1991 | 111 | ||
| thời điểm viết truyện kiều | Văn Học | 127 | 11-1996 | 56 | ||
| trao đổi cùng ông n. q. tuấn | Văn Học | 135 | 7-1997 | 40 | ||
| trúc chi từ | Văn Học | 218 | 6-2004 | 19 | ||
| tịch mịch hồng | Văn Học | 161 | 9-1999 | 34 | ||
| từ nhân việt nam | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 4 | ||
| Từ Pavlov đến Glasnot | Văn Học | 30 | 7-1988 | 1 | ||
| từ trong truyện kim dung | Văn Học | 113 | 9-1995 | 15 | ||
| tự do và sáng tạo | Văn Học | 147 | 7-1998 | 23 | ||
| tỳ bà hành, một kiệt tác dịch thơ hán ra thơ việt | Văn Học | 51 | 5-1990 | 65 | ||
| Vài nét về Nguyễn Hiến Lê sau 1975 | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 85 | |
| văn học "hại nay thói thuần" † | Văn Học | 56 | 10-1990 | 2 | ||
| văn học trong kim dung | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 3 | |
| văn vần trong tiểu thuyết | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 49 | |
| vấn đề văn bản học của một số bài từ đào tấn | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 73 | |
| về bài thích an nam sự thi | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 112 | ||
| về bản kiều lâm nhu phu | Văn Học | 220 | 8-2004 | 48 | ||
| về một số chú thích trong "thơ chữ hán nguyễn du" | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 108 | |
| y, dược và chưởng, kiếm | Văn Học | 95 | 3-1994 | 12 | ||
| đọc "sông côn mùa lũ" | Văn Học | 67 | 9-1991 | 103 | ||
| đọc thơ | Văn Học | 137 | 9-1997 | 3 | ||
| Trần Văn Ân | Phạm Duy, nòi tình | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 88 |
| Trần Vĩnh Phố | "cách mạng" | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 118 |
| Chim quyên ăn trái nhãn lồng | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 99 | |
| muộn, ngẫu tượng ở st. denis | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 75 | |
| trồng một cây cờ | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 117 | |
| ôi em đàn bà | Văn Học | 104 | 12-1994 | Số đặc biệt Giải Nobel Văn chương 1994 | 46 | |
| Trần Vũ | ben hur và messala (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 67 |
| Hành Lang Tâm Thần (truyện ngắn) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 7 | ||
| Mưa Bên Chồng (truyện ngắn) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 12 | ||
| Ngôi nhà sau lưng văn miếu (truyện ngắn) | Văn Học | 42 | 7-1989 | 1 | ||
| nhã nam | Văn Học | 114 | 10-1995 | 64 | ||
| pháo thuyền trên dòng yang tsé | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 152 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 114 | 10-1995 | 62 | ||
| yêu người quan họ | Văn Học | 56 | 10-1990 | 28 | ||
| Trần Vấn Lệ | đường chiều | Văn Học | 133 | 5-1997 | 151 | |
| Trần Yên Hòa | buổi chiều ở Mỹ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 79 | |
| dụ ngôn cho bé nhỏ xíu | Văn Học | 172 | 8-2000 | 108 | ||
| mưa | Văn Học | 158 | 6-1999 | 71 | ||
| Trần Ái Nhân | tương lai - hãy nhắc anh (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 18 | |
| Trần Đăng Khoa | chân dung xuân diệu | Văn Học | 158 | 6-1999 | 19 | |
| Trần Đức Tiến | biến hình | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 231 | |
| Trịnh Công Sơn | con số trên tờ lịch | Văn Học | 205 | 5-2003 | 60 | |
| nhật ký huế (di cảo) | Văn Học | 192 | 4-2002 | 49 | ||
| Trịnh Gia Mỹ | Bóng núi (truyện) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 91 | |
| chiêm bao | Văn Học | 149 | 9-1998 | 49 | ||
| Cõi riêng (truyện) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 110 | |
| niềm vui, nỗi nhớ | Văn Học | 173 | 9-2000 | 49 | ||
| tình | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 203 | |
| Xa quê, ngồi nhớ Nguyên đán xưa (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 53 | |
| Trịnh Khắc Hồng | cố hương | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 111 |
| Trịnh Nhật | thầy tôi: một giấc ngủ dài | Văn Học | 179 | 3-2001 | 44 | |
| Trịnh Thanh Thủy | giải nobel văn chương 2004 | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 216 | |
| siêu tiểu thuyết thời hậu hiện đại | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 142 | |
| sản phẩm thông minh | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 162 | ||
| Trịnh Y Thu | những con dốc ở virginia | Văn Học | 134 | 6-1997 | 115 | |
| Trịnh Y Thư | Bài hài cú về Thu | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 60 |
| Bẫy Chết | Văn Học | 69 | 11-1991 | 70 | ||
| chiều đứng bên sông (thơ) | Văn Học | 51 | 5-1990 | 16 | ||
| cuộc chiến của anh tôi | Văn Học | 207 | 7-2003 | 66 | ||
| câu chuyện ở tiệm ăn | Văn Học | 53-54 | 7&8-1990 | 94 | ||
| Dịch ba bài thơ của Solzhenitsyn | Văn Học | 27 | 4-1988 | 85 | ||
| khi gió santa ana lên tiếng | Văn Học | 221 | 9-2004 | 74 | ||
| thảo vấn | Mới | 4 | 8-1985 | 503 | ||
| Xuân tâm (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 70 | |
| đồi hồng | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 124 | ||
| Tuấn Anh | giải nobel văn chương 1996 | Văn Học | 127 | 11-1996 | 8 | |
| Tuấn Huy | Bình Nguyên Lộc, cuống rún còn dính liền với đất nước | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 76 |
| bình nguyên lộc: cuống rún mãi mãi dính liền với đất nước | Văn Học | 193 | 5-2002 | 25 | ||
| hà nội lung linh trong trí nhớ | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 137 | |
| nghiêm xuân hồng, người về khép cánh hư không | Văn Học | 185 | 9-2001 | 18 | ||
| Phạm Duy trọn đời khóc cười theo vận nước | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 136 | |
| Quán tưởng (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 65 | |
| thao thức về mênh mông | Văn Học | 188 | 12-2001 | 63 | ||
| trần cao lĩnh, nỗi đam mê thiết tha trong câm lặng | Văn Học | 198 | 10-2002 | 47 | ||
| Trịnh Công Sơn, cỏ xót xa người | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 28 | |
| Tưởng niệm "Thần Tháp Rùa" | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 22 | |
| Tuần Báo Economist | nhân quyền và ngoại giao | Văn Học | 135 | 7-1997 | 3 | |
| Tuệ Nga | bước sầu | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 44 | |
| Tuệ Sỹ | Lô sơn Chân diện mục | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 34 |
| Thơ Tuệ Sỹ | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 8 | |
| Tuệ Tâm | lá đổ về dặm ngược thu phong | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 48 |
| Tàn Tuyết (Lưu Hồng Sơn dịch) | đảo rắn | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 240 | |
| Tâm Thanh | bức chân dung | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 112 |
| cành mai sân trước | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 172 | |
| câu chuyện hay nhất thế giới | Văn Học | 216 | 4-2004 | 104 | ||
| còn đóa hoa quỳ | Văn Học | 173 | 9-2000 | 21 | ||
| gỗ thức trên rừng | Văn Học | 164 | 12-1999 | 74 | ||
| hai chiếc bóng | Văn Học | 147 | 7-1998 | 84 | ||
| hóa thạch | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 135 | |
| khe sáng | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 151 | |
| không nỡ | Văn Học | 148 | 8-1998 | 80 | ||
| lông hồng | Văn Học | 157 | 5-1999 | 100 | ||
| lụa bạch | Văn Học | 159 | 7-1999 | 57 | ||
| mây | Văn Học | 139 | 11-1997 | 116 | ||
| ngôn ngoại | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 131 | |
| nước non | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 84 | |
| phấn thông | Văn Học | 140 | 12-1997 | 69 | ||
| sau mùa lũ sông côn | Văn Học | 169 | 5-2000 | 50 | ||
| trái mùa | Văn Học | 163 | 11-1999 | 73 | ||
| trích tiên | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 103 | |
| túp lều của chị tôi | Văn Học | 162 | 10-1999 | 63 | ||
| tặng vật | Văn Học | 193 | 5-2002 | 101 | ||
| Tô Thùy Yên | bãi nước rút | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 40 | |
| chia tay ải Tây | Văn Học | 167 | 3-2000 | 21 | ||
| di về | Văn Học | 96 | 4-1994 | 18 | ||
| gặp gỡ giữa đường | Văn Học | 182 | 6-2001 | 16 | ||
| hành giả âu sầu | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 32 | |
| thấm thoát đời ta | Văn Học | 197 | 9-2002 | 52 | ||
| Tô Định | đỗ hoàng diệu và xã hội bóng đè | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 269 | |
| Tôn Nữ Ngộ Khê | Giọt lệ này (thơ) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 159 | |
| Tôn Thất Hưng | trăng (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 75 |
| Tôn Thất Ngự | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 72 | |
| giao thừa (thơ) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 98 | ||
| Tôn Thất Tuệ | Gói măng khô (truyện ngắn) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 58 |
| Túy Hồng | Đến khi mất tiếng nói | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 4 |
| Tường Vi | trăng sáng vườn thu | Văn Học | 116 | 12-1995 | 43 | |
| Tường Vũ Anh Thi | án phòng the, vài góp ý với tác giả trần văn tích | Văn Học | 64 | 6-1991 | 117 | |
| Tường Vũ Anh Thy | mơ hồ | Văn Học | 148 | 8-1998 | 63 | |
| thuở hẹn | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 77 | |
| trên sông khói | Văn Học | 146 | 6-1998 | 23 | ||
| tâm lung linh | Văn Học | 171 | 7-2000 | 8 | ||
| Tưởng Năng Tiến | chuyện phiếm cuối năm | Văn Học | 120 | 4-1996 | 67 | |
| những phút ngã lòng | Văn Học | 148 | 8-1998 | 64 | ||
| phùng quán, tố hữu và nguyễn khoa điềm | Văn Học | 221 | 9-2004 | 157 | ||
| sổ tay thường dân | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 325 | |
| sổ tay thường dân | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 238 | ||
| sổ tay thường dân | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 244 | ||
| sổ tay thường dân | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 236 | ||
| sổ tay thường dân | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 244 | ||
| sổ tay thường dân | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 243 | ||
| đọc truyện Nước Xuống | Mới | 4 | 8-1985 | 428 | ||
| Tưởng Vũ Anh Thy | Mộng đắc tịnh liên tại hương thủy hải (thơ) | Văn Học | 38 | 3-1989 | SỐ TÂN NIÊN 1989 | 58 |
| Tạ Chí Đại Trường | an thái, quê hương - niềm hoang tưởng | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 96 |
| chuyện sử chàm trong toàn thư | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 77 | |
| chập chồng thế kỷ | Văn Học | 115 | 11-1995 | 78 | ||
| các sử gia nho thần | Văn Học | 180 | 4-2001 | 24 | ||
| các trung tâm quyền lực trong lịch sử việt | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 46 | |
| các trung tâm quyền lực trong lịch sử việt (tiếp theo và hết) | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 35 | |
| cơn mộng du ba mươi năm | Văn Học | 97 | 5-1994 | 4 | ||
| giao tiếp đông tây ở VN | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 5 | |
| gresham trong sử học | Văn Học | 125 | 9-1996 | 12 | ||
| lan man từ một quyển sử hiện đại | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 20 | |
| lịch sử và chính thống | Văn Học | 134 | 6-1997 | 3 | ||
| một thoáng nhìn về sử học việt nam quốc nội | Văn Học | 219 | 7-2004 | 39 | ||
| một thoáng nhìn về sử học việt nam quốc nội (2) | Văn Học | 220 | 8-2004 | 5 | ||
| Tạ chí Đại Trường | Một trú sở Việt của Thần linh | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 5 | |
| Một trú sở Việt của thần linh: Cái đình làng | Văn Học | 10 | 11-1986 | 44 | ||
| nói với người bạn trẻ | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 34 | |
| Phổ hệ và chế độ nội hôn của nhà Trần | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 5 | |
| sao các anh thù dai thế? | Văn Học | 217 | 5-2004 | 67 | ||
| sex và triều đại | Văn Học | 192 | 4-2002 | 3 | ||
| sex và triều đại | Văn Học | 195 | 7-2002 | 3 | ||
| sex và triều đại (kỳ 3) | Văn Học | 198 | 10-2002 | 3 | ||
| Sử học và truyền thống Hùng vương | Văn Học | 108 | 4-1995 | 3 | ||
| sử học, đọc một quyển (II) các sử gia nho thần | Văn Học | 179 | 3-2001 | 65 | ||
| sử việt, đọc một quyển. | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 8 | |
| tham gia đối thoại sử học | Văn Học | 172 | 8-2000 | 9 | ||
| thêm chút tiền cho toàn thư | Văn Học | 211 | 11-2003 | 47 | ||
| tiền bạc, văn chương và lịch sử | Văn Học | 168 | 4-2000 | 3 | ||
| Tiền giấy VN vào cuối thế kỷ 14 đến nửa đầu thế kỷ 15 | Văn Học | 26 | 3-1988 | 94 | ||
| Tiền giấy ở Việt Nam vào cuối thế kỷ 14 - nửa đầu thế kỷ 15 | Văn Học | 23 | 12-1987 | 29 | ||
| Tiền đúc Đàng Trong (kỳ 3) | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 55 | |
| Tiền đúc ở Đàng Trong | Văn Học | 30 | 7-1988 | 74 | ||
| Tiền đúc ở Đàng Trong (kỳ 2) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 86 | ||
| Tiền đúc ở Đàng Trong (kỳ cuối, phụ bản tiền cổ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 88 | |
| triều đình, đất nước lê trịnh... | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 25 | ||
| tây sơn, nhìn từ bên trong | Văn Học | 188 | 12-2001 | 18 | ||
| tây tiến | Văn Học | 216 | 4-2004 | 47 | ||
| Từ Đoàn Thế Nhơn đến Võ Phiến | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 103 | |
| vì sao có bản mới "thần, người và đất việt" | Văn Học | 170 | 6-2000 | 8 | ||
| Vấn đề loạn luân của họ Trần | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 78 | |
| vấn đề tác giả và thời điểm | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 107 | ||
| đi tìm điều còn thiếu | Văn Học | 121 | 5-1996 | 43 | ||
| đọc muộn The Birth of Vietnam | Văn Học | 139 | 11-1997 | 38 | ||
| Tạ Quốc Tuấn | ba bài thơ xuân của thi phái mông lung | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 79 |
| bạch thoại trong thơ trung hoa hiện đại | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 3 | |
| bản chất thực của nhà triệu | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 3 | |
| chúc tết trong thi văn trung quốc | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 4 | ||
| các bài thơ xuân đầu tiên mang ảnh hưởng Nho giáo | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 3 | |
| các bài thơ xuân đầu tiên trong văn học Việt Nam | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 11 | |
| các đặc điểm truyện cực ngắn | Văn Học | 135 | 7-1997 | 16 | ||
| các đề tài trong tiểu thuyết... | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 76 | ||
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 116 | 12-1995 | 137 | ||
| hai nhà văn tiêu biểu cho tiểu thuyết hương thổ | Văn Học | 184 | 8-2001 | 46 | ||
| hương thổ văn học | Văn Học | 182 | 6-2001 | 18 | ||
| họ từ tên hải vốn người Việt Đông | Văn Học | 140 | 12-1997 | 32 | ||
| không gian và thời gian trong thơ vương duy | Văn Học | 102 | 10-1994 | 28 | ||
| lãng tử văn học | Văn Học | 180 | 4-2001 | 3 | ||
| lạc phu: thi sĩ siêu hiện thực đài loan | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 23 | ||
| một bài trường hận ca mới | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 100 | ||
| nhận xét về câu thơ Truyện Kiều | Văn Học | 139 | 11-1997 | 20 | ||
| những bài thơ nguyên tiêu trung hoa | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 23 | |
| những bài thơ xuân của ba thi tăng trung quốc | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 54 | |
| nỗi oán sầu ngày xuân | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 4 | ||
| thơ mông lung | Văn Học | 119 | 3-1996 | 3 | ||
| thơ mông lung (tiếp theo) | Văn Học | 121 | 5-1996 | 25 | ||
| thơ mông lung...(tiếp) | Văn Học | 120 | 4-1996 | 25 | ||
| Thơ mới Trung hoa | Văn Học | 108 | 4-1995 | 19 | ||
| thế nào là truyện cực ngắn | Văn Học | 126 | 10-1996 | 3 | ||
| thời gian Thúy Kiều lưu lạc | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 51 | |
| Tiêu Hồng, nhà văn nữ bất hạnh | Văn Học | 198 | 10-2002 | 34 | ||
| tiểu thuyết trung quốc... | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 11 | ||
| truyện cực ngắn trung quốc | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 25 | |
| trịnh thanh văn, nhà văn hương thổ được trao giải quốc tế | Văn Học | 192 | 4-2002 | 39 | ||
| tản văn hiện đại trung quốc | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 13 | ||
| từ hải có chết đứng không? | Văn Học | 125 | 9-1996 | 22 | ||
| văn học phụ nữ trung quốc... | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 4 | |
| về hai câu 45-46 trong bản dịch chinh phụ ngâm | Văn Học | 168 | 4-2000 | 39 | ||
| xuân với người bị hạ phóng | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 14 | |
| xuân với ông vua mất nước | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 84 | |
| xuân xa nhà... thi ca việt nam | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 3 | |
| đêm trừ tịch chờ xe | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 12 | ||
| đêm trừ tịch với thi nhân trung quốc | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 42 | |
| đề tài truyện cực ngắn | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 40 | |
| Tạ Quốc-Tuấn | tân trào thi: động lực chính thức của văn học hiện đại Trung quốc | Văn Học | 218 | 6-2004 | 32 | |
| Tạ Thái | Gương, Tôi và Thiếu phụ (thơ) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 23 |
| Mây xa (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 17 | |
| Tạ Tỵ | Biết đến bao giờ (tùy bút) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 4 |
| Bài thơ cuối năm | Văn Học | 14 | 3-1987 | 30 | ||
| Lại mùa Xuân | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 38 | |
| Tạ-Quốc-Tuấn | chúng ta lơ là với văn học á châu đã quá lâu! | Văn Học | 188 | 12-2001 | 30 | |
| tiểu thi trung-quốc | Văn Học | 221 | 9-2004 | 5 | ||
| Tịnh Cơ | tưởng như | Cũ | 12 | 1979 | 26 | |
| Tịnh Liên Nghiêm Xuân Hồng | mưa rơi | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 17 |
| Từ Dũng, Nguyễn Hưng Quốc & Thế Uyên | tranh luận về "sống và viết ở hải ngoại" | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 106 |
| UCI Library Vietnam/Southeast Asia Archive | Thông báo | Văn Học | 39 | 4-1989 | 67 | |
| Uyên Nguyên | Hát một mình (thơ) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 40 |
| Ngộ nhận (thơ) | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 30 | |
| Đợi Xuân (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 197 | |
| V H N T | thời sự văn học nghệ thuật | Mới | 6 | 10-1985 | 761 | |
| V.H.N.T. | phỏng vấn họa sĩ Nguyên Khai | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 159 |
| phỏng vấn họa sĩ Thái Tuấn | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 149 | |
| phỏng vấn nhà văn Linh Bảo | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 287 | |
| điểm sách | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 376 | |
| điểm sách, sách mới nhận được | Mới | 4 | 8-1985 | 516 | ||
| Vi B. Vương | ý kiến về bài của Nguyễn H. Quốc | Văn Học | 144 | 4-1998 | 151 | |
| Vi Khuê | bà hàng xóm mỹ | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 64 |
| chào đón tân thiên niên kỷ | Văn Học | 167 | 3-2000 | 80 | ||
| Một lần ăn Tết ở đây (truyện) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 152 | |
| VI KHUÊ | Ngựa hồng trên đồi cỏ | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 38 |
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 61 | |
| đọc thơ Ngu Yên | Mới | 6 | 10-1985 | 713 | ||
| Vi Ký | nam cao như là... | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 13 | |
| nghệ thuật dưới mắt nhìn của ý thức | Văn Học | 221 | 9-2004 | 38 | ||
| Viêm Tịnh | 94 đã tới | Văn Học | 171 | 7-2000 | 78 | |
| khúc thời gian | Văn Học | 172 | 8-2000 | 34 | ||
| Viên Dung | giữa bến mười hai - ra giêng | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 32 | |
| hái lộc | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 16 | ||
| ở một nơi mà nhớ em | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 189 | ||
| Viên Linh | Bờ Tâm Hải (thơ) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 19 |
| hai mươi năm văn học hải ngoại | Văn Học | 101 | 9-1994 | 11 | ||
| Ký hoạ: Cái bàn năm chân | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 21 | |
| Trình bày bìa Văn Học số 35 | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | ||
| Trí, Tuệ (thơ) | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 18 | |
| Vy | bước đi cùng quá khứ | Văn Học | 147 | 7-1998 | 103 | |
| dặn | Văn Học | 164 | 12-1999 | 118 | ||
| không còn trong trí tưởng | Văn Học | 146 | 6-1998 | 85 | ||
| không đề | Văn Học | 138 | 10-1997 | 46 | ||
| mừng tuổi anh, tháng bảy | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 125 | |
| nói với cha | Văn Học | 139 | 11-1997 | 100 | ||
| nỗi nhớ câm | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 77 | |
| Václav Havel | nghĩ về kafka (dịch) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 91 | |
| Vân Yên | Anh theo Tảo về (truyện) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 69 | |
| Chi (truyện) | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 85 | |
| Người con gái Việt Nam da vàng (truyện ngắn) | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 97 | |
| Vô Danh | một chút hương sen | Cũ | 6 | 9-1978 | 50 | |
| Vô Ngã | người thời xưa, người hôm nay | Mới | 1 | 5-1985 | 69 | |
| VÔ NGÃ | Qua muôn ngàn ức kiếp | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 55 |
| Tiểu muội lớn rồi... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 71 | |
| Võ Công Liêm | hành | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 237 | |
| trăng hạ huyền | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 199 | ||
| Võ Công Lý | ý kiến về bài của Thế Uyên | Văn Học | 144 | 4-1998 | 151 | |
| Võ Hoàng | tiếc gì một chút hương xuân muộn | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 170 | |
| trong lòng cách mạng | Văn Học | 121 | 5-1996 | 51 | ||
| Võ Kỳ Điền | Bút pháp Kiệt Tấn qua "Nụ Cười Tre Trúc" | Văn Học | 27 | 4-1988 | 109 | |
| câu hỏi kiếp người | Văn Học | 200 | 12-2002 | 113 | ||
| một thời để yêu | Văn Học | 115 | 11-1995 | 60 | ||
| thanh tâm tuyền, tỉnh bình dương | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 93 | ||
| thế giới văn chương Hồ Trường An | Văn Học | 157 | 5-1999 | 38 | ||
| tiểu sử & tác phẩm | Văn Học | 115 | 11-1995 | 59 | ||
| Võ Ngã | đêm Linh Thành | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 348 |
| Võ Phiến | buổi sáng giữa đồng | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 38 |
| bé bổ địch | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 15 | |
| chà láng | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 222 | ||
| chúng ta đọc có ít chăng? | Mới | 6 | 10-1985 | 659 | ||
| cuối mắt đầu mày | Cũ | 2 | 5-1978 | 11 | ||
| Cá tính địa phương | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 40 | |
| Cái còn lại | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 168 | |
| cái gốc | Cũ | 7 | 10-1978 | 3 | ||
| có khi... | Văn Học | 96 | 4-1994 | 19 | ||
| họ đâu rồi? | Văn Học | 95 | 3-1994 | 11 | ||
| Mười giờ (tùy bút) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 19 | ||
| Một trang thư về Hai mươi năm viết văn làm báo | Văn Học | 5 | 6-1986 | TƯỞNG NIỆM THANH NAM | 33 | |
| nghĩ về Nguyễn Mạnh Côn | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 615 | |
| nguyễn mộng giác | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 36 | ||
| người Mỹ cô đơn | Cũ | 10 | 1979 | 3 | ||
| người nghĩa | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 69 | |
| người ơi người ở dài dài | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 4 | |
| nhung nha nhung nhăng | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 109 | |
| nhà văn | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 154 | ||
| Nhất Linh hậu chiến | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 272 | |
| Nhất Linh, siêu hình | Mới | 3 | 7-1985 | Số đặc biệt về Nhất Linh | 302 | |
| nền văn học giữa hai cuộc di cư | Mới | 1 | 5-1985 | 2 | ||
| nụ cười Á đông | Cũ | 3 | 6-1978 | 9 | ||
| VÕ PHIẾN | Rụp rụp (tùy bút) | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 7 |
| thanh tâm tuyền | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 39 | ||
| the neighbor across the garden | Cũ | 3 | 6-1978 | 82 | ||
| Thi ca Miền Nam từ 1954 đến 1975 | Văn Học | 7 | 8-1986 | 3 | ||
| thác đổ sau nhà | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 862 | |
| Thơ dịch | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 199 | |
| Thời gian | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 173 | |
| tiếng hát biên thùy | Văn Học | 97 | 5-1994 | 24 | ||
| Tiếng Việt và người Việt ở hải ngoại | Văn Học | 32 | 9-1988 | 3 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 31 | |
| tác phẩm lớn, tác phẩm nhỏ | Văn Học | 145 | 5-1998 | Vĩnh biệt Nguyên Sa | 14 | |
| tân niên tâm sự | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 48 | |
| vài ý nghĩ về truyện thật ngắn | Văn Học | 214-215 | 2/04&3/04 | Truyện cực ngắn | 8 | |
| Văn phong, Nhân cách | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 174 | |
| Xong cả | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 182 | |
| Đêm (thơ) | Văn Học | 23 | 12-1987 | 27 | ||
| đọc thơ Cao Tần | Cũ | 1 | 4-1978 | 10 | ||
| đối thoại về thịt cầy | Văn Học | 56 | 10-1990 | 15 | ||
| † Võ Phiến | ế ị | Cũ | 13 | 1979 | 65 | |
| † Võ Phiến (Võ Đình dịch) | ế ị (bản Anh ngữ) | Cũ | 13 | 1979 | 74 | |
| Võ Thu Tịnh | triết lý dân tộc VN qua tục ngữ | Văn Học | 132 | 4-1997 | 14 | |
| Võ Văn Trực | chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 233 | |
| chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 228 | ||
| chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 269 | ||
| chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 271 | ||
| chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 256 | ||
| chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 273 | ||
| chuyện làng ngày ấy | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 277 | ||
| Võ Đình | "mặn" và "chay" | Văn Học | 146 | 6-1998 | 3 | |
| "thằng môđi" và người nữ việt nam (phê bình) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 18 | ||
| (phụ bản) hai bức tranh | Mới | 1 | 5-1985 | (không rõ) | ||
| (phụ bản) tranh | Cũ | 5 | 8-1978 | (không rõ) | ||
| (phụ bản) tranh (trang 53, 63) | Cũ | 11 | 1979 | (không rõ) | ||
| bàn thờ nhà bà Soa | Văn Học | 174 | 10-2000 | 78 | ||
| bách hương | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 71 | |
| bạn cũ | Văn Học | 169 | 5-2000 | 60 | ||
| chiếc vòng | Cũ | 2 | 5-1978 | 26 | ||
| chuyện anh họa sĩ cà lăm | Văn Học | 160 | 8-1999 | 3 | ||
| chuyện anh tư | Văn Học | 91 | 11-1993 | 22 | ||
| chuyện vợ chồng người đào vàng | Văn Học | 119 | 3-1996 | 93 | ||
| VÕ ĐÌNH | Chuông đồng ba tiếng gióng thênh thang | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 36 |
| chạm văn học nghệ thuật | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 106 | ||
| chữ | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 76 | |
| cuối năm nhớ khái hưng (tiểu luận) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 11 | |
| Cái Nét Bất Thường Trong Truyện Võ Phiến | Văn Học | 45 | 11-1989 | 100 | ||
| cái văn cái vẽ và cái đẹp | Văn Học | 131 | 3-1997 | 3 | ||
| cũng thư gửi bạn | Mới | 1 | 5-1985 | 19 | ||
| cơn sốt 21 ngày | Văn Học | 193 | 5-2002 | 50 | ||
| Doãn Quốc Sỹ và Tiếng hát tự lòng đất | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 25 | |
| g. | Cũ | 11 | 1979 | 51 | ||
| Giới thiệu Long Lanh Hạt Bụi | Văn Học | 41 | 6-1989 | GIỚI THIỆU NHỮNG CÂY VIẾT TRẺ Ở ÚC | 109 | |
| hàng xóm | Văn Học | 157 | 5-1999 | 14 | ||
| hội họa Việt Nam ở hải ngoại | Cũ | 5 | 8-1978 | 3 | ||
| Lô cấu | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 45 | |
| lại chuyện cây bàng | Văn Học | 121 | 5-1996 | 116 | ||
| lầu xép | Văn Học | 113 | 9-1995 | 120 | ||
| mây chó (tùy bút) | Văn Học | 184 | 8-2001 | 75 | ||
| Một món Tết thật mặn mà (tùy bút) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 49 | |
| Ngày Xuân lại tìm hiểu truyện Kiều | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 227 | |
| người leo núi | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 96 | |
| nhân đọc "lộc trại của vương duy" (tạp văn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 22 | ||
| nói và viết | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 42 | |
| Paris có gì lạ đâu em? | Mới | 6 | 10-1985 | 714 | ||
| phòng sau | Văn Học | 127 | 11-1996 | 99 | ||
| Phụ bản tranh bìa | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | ||
| Phụ bản tranh Năm Rắn | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 1 | |
| rác | Văn Học | 200 | 12-2002 | 98 | ||
| sáng - chiều | Văn Học | 205 | 5-2003 | 62 | ||
| thăm người chết | Văn Học | 221 | 9-2004 | 163 | ||
| Thư cho một hoạ sĩ trẻ | Văn Học | 11 | 12-1986 | 34 | ||
| thư từ: đời và hồn | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 150 | |
| tiểu sử và tác phẩm | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 69 | |
| Tranh | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 41 | |
| Tranh bìa : Phác hoạ chân dung Doãn Quốc Sỹ, Sài gòn 1974; Hai phụ bản tranh | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | ||
| Tranh thơ | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 72 | |
| trường hợp Kuniyoshi | Cũ | 12 | 1979 | 3 | ||
| Trường hợp ông Kim | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 58 | |
| trắng đen | Văn Học | 216 | 4-2004 | 100 | ||
| tìm cháu | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 149 | ||
| tạp tàng | Văn Học | 197 | 9-2002 | 81 | ||
| Võ Phiến, Nhìn và Thấy | Văn Học | 150-151 | 10&11-1998 | Số Đặc Biệt: Văn Nghiệp Võ Phiến | 21 | |
| Xứ mây mù (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 93 | |
| xứ sấm sét | Cũ | 7 | 10-1978 | 21 | ||
| ôi paris! | Văn Học | 135 | 7-1997 | 57 | ||
| Ý nghĩa một lời giới thiệu | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 78 | |
| đời hoa, đầu đông | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 89 | |
| Võ Đình Tuyết | đêm ta nằm mộng | Cũ | 13 | 1979 | 31 | |
| Văn Bút Nam Cali | Đọc thơ Tuệ Sỹ tại TTVB Hoa Kỳ | Văn Học | 35 | 12-1988 | TUỆ SỸ & LÊ MẠNH THÁT | 63 |
| Văn Chương | chữ nôm | Cũ | 12 | 1979 | 57 | |
| Văn Cũng Thường | có một dòng sông. hư không (truyện ngắn) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 61 | |
| Áng Mây Mê Ngủ (truyện ngắn) | Văn Học | 45 | 11-1989 | 49 | ||
| Đêm Trăng Đầy Ở Làng Saint Rémy | Văn Học | 68 | 10-1991 | 91 | ||
| Văn Cầm Hải | hoa thủy tiên trong đêm 30 tết | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 59 |
| người chị miền đông đức | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 94 | ||
| Văn Học | giới thiệu andrew q. lâm | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 46 | |
| giới thiệu hàn song tường | Văn Học | 120 | 4-1996 | 43 | ||
| giới thiệu lưu trường khôi | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 58 | ||
| giới thiệu lại thanh hà | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 108 | ||
| giới thiệu nguyễn bá trạc | Văn Học | 126 | 10-1996 | 39 | ||
| giới thiệu nguyễn phương quỳnh trang | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 74 | ||
| giới thiệu nguyễn quí đức | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 90 | ||
| giới thiệu nguyễn đại hải | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 43 | ||
| giới thiệu nhà thơ lưu nguyễn | Văn Học | 133 | 5-1997 | 138 | ||
| giới thiệu nhà thơ trúc chi | Văn Học | 134 | 6-1997 | 132 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 159 | 7-1999 | 132 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 160 | 8-1999 | 149 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 161 | 9-1999 | 156 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 162 | 10-1999 | 153 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 163 | 11-1999 | 152 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 164 | 12-1999 | 129 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 167 | 3-2000 | 157 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 168 | 4-2000 | 149 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 169 | 5-2000 | 148 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 172 | 8-2000 | 155 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 173 | 9-2000 | 142 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 174 | 10-2000 | 153 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 175 | 11-2000 | 152 | ||
| giới thiệu sách mới | Văn Học | 176 | 12-2000 | 149 | ||
| † Văn Học | giới thiệu sách mới | Văn Học | 211 | 11-2003 | 161 | |
| giới thiệu trần đệ | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 45 | ||
| giữa người viết và người đọc | Văn Học | 132 | 4-1997 | 145 | ||
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 132 | |
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 143 | |
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 112 | 8-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 130 | |
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 113 | 9-1995 | 139 | ||
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 121 | 5-1996 | 156 | ||
| giữa người đọc và người viết | Văn Học | 122 | 6-1996 | 146 | ||
| Học giả Hoàng văn Chí từ trần | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 120 | |
| Kenzaburo Oe, Nobel Văn chương 1994 | Văn Học | 103 | 11-1994 | 4 | ||
| Nhà văn Bình Nguyên Lộc đã từ trần | Văn Học | 15 | 4-1987 | 1 | ||
| nhà văn Nghiêm X. Hồng từ trần | Văn Học | 170 | 6-2000 | 2 | ||
| Nhà văn Vũ khắc Khoan đã từ trần | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 3 | ||
| phỏng vấn Doãn Quốc Sỹ về khu rừng lau | Văn Học | 172 | 8-2000 | 3 | ||
| phỏng vấn hà thúc sinh | Văn Học | 122 | 6-1996 | 73 | ||
| phỏng vấn khánh trường | Văn Học | 122 | 6-1996 | 60 | ||
| phỏng vấn lệ hằng | Văn Học | 119 | 3-1996 | 52 | ||
| phỏng vấn nguyễn hưng quốc | Văn Học | 126 | 10-1996 | 30 | ||
| phỏng vấn nguyễn văn sâm | Văn Học | 119 | 3-1996 | 70 | ||
| Phỏng vấn nhà thơ Viên Linh | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 40 | |
| Phỏng vấn nhà văn Nguyễn Đức Lập | Văn Học | 15 | 4-1987 | 39 | ||
| phỏng vấn nhà văn Võ Phiến về bộ sách "văn học miền nam" | Văn Học | 169 | 5-2000 | 3 | ||
| phỏng vấn phạm quốc bảo | Văn Học | 120 | 4-1996 | 50 | ||
| phỏng vấn triều hoa đại | Văn Học | 119 | 3-1996 | 90 | ||
| phỏng vấn văn hữu | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 5 | |
| phỏng vấn Điệp Mỹ Linh | Văn Học | 135 | 7-1997 | 90 | ||
| sinh hoạt văn học | Văn Học | 164 | 12-1999 | 124 | ||
| sinh hoạt văn học đó đây | Văn Học | 171 | 7-2000 | 143 | ||
| Tiểu sử Bình Nguyên Lộc | Văn Học | 18 | 7-1987 | VĂN NGHIỆP BÌNH NGUYÊN LỘC | 2 | |
| Tiểu sử Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 1 | |
| tiểu sử, phỏng vấn | Văn Học | 125 | 9-1996 | 47 | ||
| tiểu sử, phỏng vấn | Văn Học | 125 | 9-1996 | 57 | ||
| về cuộc tranh luận thi pháp | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 220 | |
| Văn Học & Triều Hoa Đại | nhìn lại một năm qua | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 32 |
| Văn Học Nghệ Thuật | phỏng vấn Nguyễn Mộng Giác | Văn Học | 140 | 12-1997 | 132 | |
| Văn Hữu | ý kiến | Văn Học | 168 | 4-2000 | 152 | |
| Văn Nghệ | tâm thư của nhà xuất bản | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 913 |
| Văn nghệ sĩ hải ngoại | Lên tiếng chung | Văn Học | 11 | 12-1986 | 1 | |
| Vĩnh Hảo | những ván cờ | Văn Học | 116 | 12-1995 | 45 | |
| những ván cờ (truyện ngắn) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 13 | ||
| trả lời phỏng vấn | Văn Học | 116 | 12-1995 | 44 | ||
| Vĩnh Liêm | gã tị nạn | Cũ | 11 | 1979 | 28 | |
| tình cờ | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 51 | ||
| Vĩnh Đào | andré malraux & việt nam | Văn Học | 217 | 5-2004 | 14 | |
| Vũ Hoàng Thư | cánh đồng, thời gian | Văn Học | 184 | 8-2001 | 35 | |
| haiku và những cơn nắng hạ | Văn Học | 183 | 7-2001 | 46 | ||
| mưa tháng 5 nhớ quê cũ | Văn Học | 206 | 6-2003 | 37 | ||
| như những hạt sương | Văn Học | 188 | 12-2001 | 115 | ||
| Vũ Huy Quang | Bèo nước (truyện ngắn) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 90 |
| Chuyện tình (truyện) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 87 | ||
| Giòng lương thức (kịch) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 140 | |
| giới thiệu Go Rin No Sho (Kỳ thư Ngũ Đại) | Mới | 6 | 10-1985 | 733 | ||
| thông điệp của Ly Thân... và Trần Mạnh Hảo | Văn Học | 52 | 6-1990 | 46 | ||
| Trưa nắng, thưa các anh (tùy bút) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 173 | ||
| vài cảm nghĩ nhân đọc vàng lửa | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 31 | |
| Đọc "Thép Đen" của Đặng Chí Bình | Văn Học | 23 | 12-1987 | 121 | ||
| Vũ Hạ | tự hỏi (thơ) | Văn Học | 57 | 11-1990 | 63 | |
| Vũ Hồi Nguyên | giao tuyến | Văn Học | 167 | 3-2000 | 137 | |
| hạnh phúc là cùng | Văn Học | 193 | 5-2002 | 79 | ||
| một độ khóc cười | Văn Học | 174 | 10-2000 | 53 | ||
| những vùng hoang | Văn Học | 158 | 6-1999 | 102 | ||
| Vũ Khắc Khoan | bên kia, bên này | Văn Học | 114 | 10-1995 | 47 | |
| tiểu sử và văn nghiệp | Văn Học | 114 | 10-1995 | 46 | ||
| Vũ Lê Phương Trinh | nhị hổ ở phố khâm thiên | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 134 | |
| Vũ Nam | Góp ý về vấn đề những cây bút trẻ | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 205 |
| Vũ Ngự Chiêu | sự thực sử học | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 164 | |
| Vũ Quốc Thúc | gió đưa cành trúc la đà | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 11 | |
| Vũ Quỳnh Hương | Miền vĩnh phúc (truyện) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 101 | |
| nẻo quyên ca (truyện ngắn) | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 31 | |
| Thư gửi người yêu cũ (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 76 | ||
| Trăng ở Halfmoon Bay (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 58 | |
| VŨ THÙY HẠNH | Cỏ Mùa Đông, Thủy Mạc | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 18 |
| Vũ Thùy Hạnh | Mùa Xuân trong vườn (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 50 |
| một | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 75 | ||
| Thu (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 88 | ||
| Thơ | Văn Học | 33 | 10-1988 | THƠ VĂN CÁC CÂY BÚT NỮ | 40 | |
| Thơ ngày nghỉ bệnh | Văn Học | 15 | 4-1987 | 38 | ||
| đêm im lặng (thơ) | Văn Học | 58 | 12-1990 | 56 | ||
| Vũ Thư Hiên | cương ơi, tạm biệt | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 225 |
| Vũ Tiến Lập | ảo hóa | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 109 | |
| Vũ Tiến Thủy | mả thuồng luồng bên bờ sông tô lịch (truyện ngắn) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 60 | |
| Vũ Ánh | đọc "nếu đi hết biển" | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 298 |
| Vũ Đình Kh. | ngọn cỏ vàng trên thung lũng mùa đông | Văn Học | 167 | 3-2000 | 146 | |
| những mùa ớt trong đời | Văn Học | 164 | 12-1999 | 85 | ||
| ở thời chưa đánh mất | Văn Học | 171 | 7-2000 | 101 | ||
| Vũ Đăng Khoa | Bước chân năm cũ (truyện ngắn) | Văn Học | 26 | 3-1988 | 111 | |
| Vương Thúy Lệ | bốn mùa | Văn Học | 133 | 5-1997 | 66 | |
| Vương Trí Nhàn | nói chuyện với người đã chết | Văn Học | 160 | 8-1999 | 13 | |
| Vạn Giã | nỗi nhớ đầu ngày | Văn Học | 140 | 12-1997 | 101 | |
| tiếng đêm | Văn Học | 135 | 7-1997 | 73 | ||
| Vạn Giả † | (thơ) | Văn Học | 69 | 11-1991 | 23 | |
| Vạn Giả | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 65 | 7-1991 | 110 | |
| biển cạn, bóng trăm năm | Văn Học | 197 | 9-2002 | 107 | ||
| biệt khúc trăm năm | Văn Học | 195 | 7-2002 | 84 | ||
| bỗng nhiên | Văn Học | 97 | 5-1994 | 81 | ||
| cát bụi | Văn Học | 131 | 3-1997 | 95 | ||
| dối nghịch | Văn Học | 198 | 10-2002 | 81 | ||
| hệ lụy (thơ) | Văn Học | 63 | 5-1991 | 64 | ||
| hồng trần | Văn Học | 203-204 | 3&4-2003 | Tân Niên Quý Mùi | 31 | |
| mùa nạn | Văn Học | 102 | 10-1994 | 106 | ||
| một ngày tháng tư | Văn Học | 192 | 4-2002 | 72 | ||
| năm cùng | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 111 | |
| phôi pha (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 34 | |
| sang sông | Văn Học | 133 | 5-1997 | 38 | ||
| thời gian | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 62 | |
| thục | Văn Học | 174 | 10-2000 | 77 | ||
| tiếng động từ quá khứ | Văn Học | 113 | 9-1995 | 74 | ||
| vẫn chờ xuân | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 171 | |
| đồng âm | Văn Học | 95 | 3-1994 | 21 | ||
| X.X. | Xuân Diệu, Huy Cận đến Đà Lạt | Cũ | 4 | 7-1978 | 57 | |
| Xuyên Trà | già hữu | Văn Học | 210 | 10-2003 | 62 | |
| giấc lạ, vệt nắng, đoạn kết | Văn Học | 218 | 6-2004 | 31 | ||
| hồi xuân | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 207 | ||
| lãng mạn | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 227 | ||
| lòng ướt như mây | Văn Học | 195 | 7-2002 | 29 | ||
| lời cuối cho người | Văn Học | 192 | 4-2002 | 47 | ||
| lời dặn dò khi mới cưới | Văn Học | 206 | 6-2003 | 44 | ||
| lục bát chiều | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 114 | ||
| mùa thu và em, mộng thu | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 151 | ||
| mượn | Văn Học | 211 | 11-2003 | 46 | ||
| một ngày, quê ngoại | Văn Học | 216 | 4-2004 | 103 | ||
| ngày chủ nhật | Văn Học | 197 | 9-2002 | 83 | ||
| nẻo nào | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 97 | |
| nếu có những điều | Văn Học | 194 | 6-2002 | 148 | ||
| nỗi mình, vô lượng | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 62 | |
| Xuân Hiến | khung trời tháng tư | Cũ | 7 | 10-1978 | 42 | |
| khóc một người điên | Cũ | 11 | 1979 | 47 | ||
| nô tiên sinh | Cũ | 2 | 5-1978 | 42 | ||
| thiệp xuân | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 24 | |
| thơ chúc xuân | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 22 | |
| tình thơ giao cảm | Cũ | 13 | 1979 | 53 | ||
| xẩm xoan di tản | Cũ | 10 | 1979 | 39 | ||
| Xuân Hiến & Trúc Chi & Lê Xuân Giao | thơ | Cũ | 2 | 5-1978 | 46 | |
| † Xuân Hiến & Trúc Chi & TN-V2 | thơ | Cũ | 3 | 6-1978 | 45 | |
| Xuân Vũ | sự phẫn nộ và nét điêu tàn trong tâm hồn thơ của triều hoa đại | Văn Học | 95 | 3-1994 | 118 | |
| Xuân Vũ & Văn Học | Thực trạng giới nhà văn cộng sản Miền Bắc trước 1975 | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 12 |
| Xuân Vũ - Lê Mỹ Hương | Phạm Duy muốn nói gì với những trai gái của thế kỷ 21... | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 90 |
| Xuân Đỗ | đọc "gỗ thức trên rừng" | Văn Học | 196 | 8-2002 | 122 | |
| Y Chi | dòng sông sa mạc | Văn Học | 127 | 11-1996 | 83 | |
| Giọt nước nguyên thủy | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 84 | |
| mây trắng | Văn Học | 167 | 3-2000 | 64 | ||
| mừng xuân vội, mâu thuẫn | Văn Học | 132 | 4-1997 | 26 | ||
| nụ em | Văn Học | 133 | 5-1997 | 39 | ||
| về | Văn Học | 192 | 4-2002 | 102 | ||
| Yuan Ch'iung Ch'iung (Võ Đình Mai dịch) | lỗ tai của người tình | Văn Học | 103 | 11-1994 | 48 | |
| Yukio Mishima | ầm ầm tiếng sóng | Cũ | 7 | 10-1978 | 44 | |
| Yukio Mishima (Nguyễn Vạn Lý dịch) | lòng ái quốc | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 221 | |
| Yên Ty | câu hỏi | Văn Học | 96 | 4-1994 | 63 | |
| Yên Vũ | những con sóc nhỏ của tôi | Cũ | 8 | Giáng Sinh-1978 | 52 | |
| Ý Liên | mùa hạ | Văn Học | 149 | 9-1998 | 57 | |
| Đan Quế | Xuân Thanh (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 3 |
| Đinh Cường | hoàng cầm, nhà thơ cho tôi yêu sông đuống (tạp văn) | Văn Học | 64 | 6-1991 | 73 | |
| Đinh Linh | hai kẻ đăng trí | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 84 | |
| thư lạ | Văn Học | 179 | 3-2001 | 121 | ||
| Đinh Phụng Tiến | chuyến tàu quê hương | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 88 |
| Đinh Thạch Trung | Suối Bãi Sông Hằng (thơ) | Văn Học | 46 | 12-1989 | 4 | |
| Đinh Trường Chinh | tình hương | Văn Học | 192 | 4-2002 | 48 | |
| Đinh Tuấn | thơ Đinh Tuấn | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 577 |
| Đinh Từ Thức | đọc nếu đi hết biển, chuyện đi, về | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 260 |
| Điệp Mỹ Linh | bên bờ hạ long | Văn Học | 140 | 12-1997 | 102 | |
| bên giòng skagit | Văn Học | 119 | 3-1996 | 129 | ||
| chút tình để lại | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 180 | |
| cuộc tình xa | Văn Học | 172 | 8-2000 | 126 | ||
| Câu chuyện đứt ngang (truyện ngắn) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 74 | |
| dưới bóng cổ thụ | Văn Học | 135 | 7-1997 | 95 | ||
| mơ chiều | Văn Học | 183 | 7-2001 | 104 | ||
| tìm vết chân xưa | Văn Học | 131 | 3-1997 | 96 | ||
| Đoan Hùng | nhân xem tranh mộc bản, suy nghĩ về 1 dân tộc "mù chữ" | Văn Học | 157 | 5-1999 | 3 | |
| Đoàn Khoách | bùi hữu nghĩa, một bài thơ ít người biết (biên khảo) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 1 | |
| thắp nén hương lòng nhân năm mươi năm ngày giỗ cụ phan | Văn Học | 58 | 12-1990 | 3 | ||
| Đoàn Nhã Văn | con gái của sông hương | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 215 | |
| gió, lửa, thân phận sĩ phu qua ngòi bút Nam Dao | Văn Học | 171 | 7-2000 | 25 | ||
| hồ minh dũng, ngòi bút của tình thương | Văn Học | 169 | 5-2000 | 35 | ||
| kiệt tấn và những đam mê đời thường | Văn Học | 174 | 10-2000 | 33 | ||
| nguyễn thị hoàng bắc và những câu chuyện kể | Văn Học | 164 | 12-1999 | 35 | ||
| nguyễn xuân hoàng & người đi trên mây. | Văn Học | 176 | 12-2000 | 42 | ||
| ngô thế vinh, người oằn vai với những giấc mộng con | Văn Học | 170 | 6-2000 | 14 | ||
| ngọn lửa âm ỉ trong văn chương Mai Kim Ngọc | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 98 | |
| những nỗi ám ảnh của hoàng nga | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 92 | |
| trái tim Miêng và nỗi bất hạnh của người phụ nữ | Văn Học | 168 | 4-2000 | 20 | ||
| trần diệu hằng và những chuyến đi không ngừng nghỉ | Văn Học | 206 | 6-2003 | 38 | ||
| tầm bắn trước và sau của Thảo Trường | Văn Học | 167 | 3-2000 | 22 | ||
| Đoàn Nhật | không thấy mình đâu | Văn Học | 96 | 4-1994 | 65 | |
| không đề | Văn Học | 210 | 10-2003 | 75 | ||
| lời cho yêu dấu | Văn Học | 117-118 | 1&2-1996 | 138 | ||
| ngày hẹn ở biển xưa | Văn Học | 91 | 11-1993 | 36 | ||
| tháng giêng, tháng hai | Văn Học | 113 | 9-1995 | 52 | ||
| đêm hương mật | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 142 | |
| Đoàn Nhật Tấn | (thơ, không đề tựa) † | Văn Học | 67 | 9-1991 | 102 | |
| một vấn đề trong chính tả quốc ngữ: khôi phục lại dấu nối (biên khảo) | Văn Học | 61 | 3-1991 | 90 | ||
| Thảo Luận Với Độc Giả Về Vấn Đề Phục Hồi Dấu Nối Trong Chính Tả Việt Ngữ | Văn Học | 69 | 11-1991 | 26 | ||
| Đoàn Thêm | ra đi - đến nơi - lạc đường | Mới | 4 | 8-1985 | 427 | |
| vầng trăng xứ lạnh | Mới | 6 | 10-1985 | 666 | ||
| xưa và nay | Mới | 2 | 6-1985 | Đặc biệt về Hội họa | 216 | |
| Đoàn Thế Ngữ | mười năm không gặp... | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 238 | |
| Đoàn văn Xuyên | Sau ngày bom nổ tìm hồn em trong vũ trụ vô cùng (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 48 |
| Đoàn Xuân Kiên | phương pháp dạy học vần... | Văn Học | 140 | 12-1997 | 3 | |
| Tiếng lóng ở Sài Gòn | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 87 | |
| Về vấn đề dịch thơ | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 22 | |
| Đàn Bách Kiếm | les bijoux - lục lạc | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 286 | |
| mỹ nhân sơ đầu ca | Văn Học | 231 | 5&6-2006 | 279 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 221 | 9-2004 | 69 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 197 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 331 | |
| đùa với đường thi | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 229 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 225 | 5,6-2005 | 247 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 240 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 250 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 254 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 229 | 1&2-2006 | 287 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 288 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 233 | 9&10-2006 | 290 | ||
| đùa với đường thi | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 275 | |
| đùa với đường thi - biệt hữu nhân | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 271 | ||
| † Đàn Bách Kiếm | đùa với đường thi - tiết phụ ngâm | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 247 | |
| Đào Huy Đán | Đọc Cỏ biếc | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 121 |
| Đào Nguyên | nắng vàng quê hương | Cũ | 13 | 1979 | 52 | |
| Đào Trung Đạo | Bản đồ tiểu thuyết | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 83 |
| bản đồ tiểu thuyết... | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 38 | |
| chủ thể văn chương | Mới | 6 | 10-1985 | 756 | ||
| Junk Mail (truyện ngắn) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 64 | |
| mây vô xứ | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 137 | |
| Sinh nhật thơ tù ngục (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 101 | |
| Đọc "Mùa hè một nơi khác" | Văn Học | 14 | 3-1987 | 98 | ||
| Đào Trường Phúc | chiều nắng vàng phương xa | Mới | 6 | 10-1985 | 689 | |
| Dạ Khúc (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 56 | ||
| mưa trên quê hương tôi | Mới | 6 | 10-1985 | 690 | ||
| Đằng sau vụ "xử" Doãn Quốc Sỹ | Văn Học | 31 | 8-1988 | DOÃN QUỐC SỸ | 3 | |
| Đọc Cậu bé và Hoa mai | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 127 | |
| Đào Đức Chương | giọng bình định | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 15 |
| hội thơ không hẹn mà gặp | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 18 | ||
| tổ chức giáo dục thời hán học | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 50 | ||
| võ học bình định | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 140 | ||
| vấn đề ghi chú và thư tịch... | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 31 | ||
| Đông Nhân | nhật ký thiên an môn | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 81 |
| Đăng Khoa | cơn mê | Cũ | 5 | 8-1978 | 25 | |
| ngày mù sương | Cũ | 10 | 1979 | 17 | ||
| tiếng chim giữa trời | Cũ | 7 | 10-1978 | 17 | ||
| tình khúc buồn | Cũ | 3 | 6-1978 | 35 | ||
| ảo mơ | Cũ | 12 | 1979 | 49 | ||
| Đại học UCI | Thư gửi cộng đồng Việt Nam | Văn Học | 15 | 4-1987 | 140 | |
| Đạm Thạch | bàn tay | Văn Học | 196 | 8-2002 | 143 | |
| ngày xuân em | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 177 | |
| đàn kiến và sự báo động | Văn Học | 193 | 5-2002 | 39 | ||
| Đặng Hiền | biển, bên này trí nhớ | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 103 | |
| bài hai mươi | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 58 | |
| chiều cuối năm với bạn già | Văn Học | 121 | 5-1996 | 84 | ||
| cuối cùng anh cũng hiểu | Văn Học | 162 | 10-1999 | 99 | ||
| cánh đồng mùa thu | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 47 | ||
| có lẽ | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 92 | |
| cảm ơn | Văn Học | 232 | 7&8-2006 | 254 | ||
| da tình chi | Văn Học | 173 | 9-2000 | 114 | ||
| hai mươi năm xa quê | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 23 | |
| khoảng đen tự do | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 36 | ||
| không tiếc, chiêm bao | Văn Học | 140 | 12-1997 | 87 | ||
| lao đao nhớ | Văn Học | 126 | 10-1996 | 118 | ||
| mùa xuân và vòng tròn | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 128 | |
| mơ | Văn Học | 191 | 3-2002 | 37 | ||
| mưa chiều tháng sáu | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 82 | |
| mưa đông appex | Văn Học | 160 | 8-1999 | 98 | ||
| nhớ. | Văn Học | 98 | 6-1994 | 111 | ||
| qua vùng ước mơ | Văn Học | 176 | 12-2000 | 41 | ||
| sau vườn mùa hạ | Văn Học | 194 | 6-2002 | 119 | ||
| thành phố nắng | Văn Học | 147 | 7-1998 | 14 | ||
| tháng năm xanh | Văn Học | 169 | 5-2000 | 66 | ||
| tiễn đưa | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 83 | |
| trong cuộc tình ân hận | Văn Học | 97 | 5-1994 | 89 | ||
| tuyệt nhiên | Văn Học | 131 | 3-1997 | 64 | ||
| tuổi nhỏ, phố nhỏ, hôm qua | Văn Học | 138 | 10-1997 | 99 | ||
| và mơ | Văn Học | 180 | 4-2001 | 43 | ||
| vách thời gian | Văn Học | 183 | 7-2001 | 33 | ||
| vẽ cùng nỗi nhớ | Văn Học | 188 | 12-2001 | 39 | ||
| đi qua trí nhớ | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 167 | |
| đã qua một ngày không gọi nhau | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 90 | |
| đợi | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 104 | ||
| ở đó | Văn Học | 135 | 7-1997 | 68 | ||
| Đặng Hải Âu | companion | Cũ | 6 | 9-1978 | 27 | |
| Đặng Lê Nữ | tơ vương | Văn Học | 228 | 11&12-2005 | 30 | |
| tơ vương - trở giấc | Văn Học | 227 | 9&10-2005 | 206 | ||
| Đặng Mai Lan | bờ xa đã cạn | Văn Học | 113 | 9-1995 | 112 | |
| chiêm bao | Văn Học | 158 | 6-1999 | 48 | ||
| giải đáp | Văn Học | 120 | 4-1996 | 72 | ||
| mùa nắng cuối cùng | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 145 | |
| trong sương mù | Văn Học | 110 | 6-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 79 | |
| Đặng Nguyên Thường | Khúc Hát Mùa Xuân | Văn Học | 107 | 3-1995 | Tưởng niệm Phùng Quán (1932-1995) | 41 |
| Đặng Ngọc | còn một chốn làm thơ | Văn Học | 120 | 4-1996 | 111 | |
| Đặng Phùng Quân | Cõi ngoài (truyện) | Văn Học | 19 | 8-1987 | 90 | |
| Hành trạng, Cõi tạm (thơ) | Văn Học | 16 | 5-1987 | KỶ NIỆM ĐỆ NHỊ CHU NIÊN | 26 | |
| Lộng Ngôn, như một cách nói | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 65 | |
| Sinh nhật (thơ) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 83 | ||
| Sinh nhật của T. (thơ) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 68 | ||
| tiếng nói | Văn Học | 101 | 9-1994 | 83 | ||
| trường hợp trần đức thảo | Văn Học | 96 | 4-1994 | 20 | ||
| trường hợp trần đức thảo | Văn Học | 98 | 6-1994 | 16 | ||
| Về Vũ Khắc Khoan | Văn Học | 10 | 11-1986 | 27 | ||
| Đưa người đi (thơ) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 22 | |
| Đặng Phú Phong | người muốn lấy cái đã mất | Văn Học | 152 | 12-1998 | 132 | |
| tuyết tan | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 179 | ||
| Đặng Thơ Thơ | vườn lan | Văn Học | 169 | 5-2000 | 135 | |
| đi tìm bản kinh thánh cuối | Văn Học | 236 | 3&4-2008 | 173 | ||
| Đặng thị Quế Phượng | 49, Đinh Tiên Hoàng Ban mê thuột (thơ) | Văn Học | 17 | 6-1987 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 31 |
| Dâu bể (truyện) | Văn Học | 22 | 11-1987 | GIỚI THIỆU 9 NGƯỜI VIẾT TRẺ | 108 | |
| Hoá kiếp... (thơ) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 55 | ||
| Đặng Thị Quế Phượng | thiên nga, trung niên | Văn Học | 139 | 11-1997 | 129 | |
| Tấu hoà nhập ma (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 85 | |
| Đặng Tiến | cóc lại nhảy ra | Văn Học | 137 | 9-1997 | 52 | |
| ngày xuân nói chuyện tuồng hát bội | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 76 | |
| thần thơ võ phiến -- võ phiến điệu nhạc thầm và... | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 74 | |
| Trịnh Công Sơn, Tiếng hát Hòa bình | Văn Học | 186-187 | 10&11-2001 | Trịnh Công Sơn: Tình yêu, Quê hương, Thân phận (Văn Học ấn bản đặc biệt) | 176 | |
| đọc thơ Nguyễn Xuân Thiệp | Văn Học | 149 | 9-1998 | 3 | ||
| Đặng Trần Huấn | hai mươi bốn năm xưa | Văn Học | 199 | 11-2002 | 96 | |
| tên thật nhà văn thế lữ | Văn Học | 181 | 5-2001 | 124 | ||
| Đặng Ty & Ngọc Đức | thơ | Cũ | 5 | 8-1978 | 56 | |
| Định Nguyên | bốn mùa | Văn Học | 131 | 3-1997 | 21 | |
| cho nhau | Mới | 6 | 10-1985 | 722 | ||
| Chỗ tạm (truyện ngắn) | Văn Học | 6 | 7-1986 | TÂM CẢNH LƯU VONG | 31 | |
| khúc tháng chín | Văn Học | 138 | 10-1997 | 91 | ||
| lục bát 9 | Văn Học | 133 | 5-1997 | 90 | ||
| môi điều (thơ) | Văn Học | 56 | 10-1990 | 47 | ||
| ĐỊNH NGUYÊN | Ngày tháng Hạ | Văn Học | 3 | 4-1986 | SỐ ĐẶC BIỆT VỀ TIỂU THUYẾT | 44 |
| Người dưng (thơ) | Văn Học | 20 | 9-1987 | VĂN NGHIỆP VŨ KHẮC KHOAN | 38 | |
| Như là mây trắng (thơ) | Văn Học | 7 | 8-1986 | 38 | ||
| Những giọt pha lê (thơ) | Văn Học | 24-25 | 1&2-1988 | TẾT MẬU THÌN | 46 | |
| những tưởng (thơ) | Văn Học | 50 | 4-1990 | VĂN CHƯƠNG PHẢN KHÁNG? | 18 | |
| Quê hương, ngày nào? (thơ) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 32 | |
| ru | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 39 | |
| Ru người tháng Tư (thơ) | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 27 | |
| tháng 10 Cali, bốn mùa ta | Mới | 7 | 11-1985 | Số đặc biệt: Ngôn ngữ học | 836 | |
| tháng mười | Văn Học | 127 | 11-1996 | 98 | ||
| Thủy Mạc (lục bát) | Văn Học | 2 | 3-1986 | NHỮNG CÂY BÚT NỮ HẢI NGOẠI | 6 | |
| Trăm năm chợt nhớ... | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 64 | |
| trăng xưa | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 605 | |
| Túy Hành khúc (thơ) | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 10 | |
| tử sinh | Văn Học | 92 | 12-1993 | Tuyển tập thơ văn Tất Niên 1993 | 34 | |
| Tự hỏi, Giọt lệ bất ngờ, Rất xa (thơ) | Văn Học | 10 | 11-1986 | 68 | ||
| velvety | Văn Học | 122 | 6-1996 | 113 | ||
| vong quốc hành | Văn Học | 93-94 | 1&2-1994 | Xuân Giáp Tuất | 27 | |
| đường thi cuồng | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 37 | |
| Đợi em ta đợi đến bao giờ? (thơ) | Văn Học | 8-9 | 10-1986 | 25 | ||
| Định Tuấn | nhập cuộc tử sinh | Mới | 6 | 10-1985 | 720 | |
| Đỗ Hoàng Diệu | linh thiêng | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 73 | |
| những người mang đôi mắt buồn | Văn Học | 221 | 9-2004 | 136 | ||
| Đỗ Kh. | Chẳng cần lan can ở Vérone (truyện ngắn) | Văn Học | 29 | 6-1988 | LẠI BÀN VỀ THƠ | 50 |
| Gaston (Alimad) Nhị truyện | Văn Học | 28 | 5-1988 | TUYỂN TẬP THƠ VĂN | 3 | |
| Hình chụp ở Đồng Đăng (truyện) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 93 | ||
| hạnh phúc đường niger | Văn Học | 234 | 11&12-2006 | Số đặc biệt về Võ Phiến | 208 | |
| một dòng sông | Văn Học | 235 | 1&2-2008 | 207 | ||
| Một đêm ở Hamburg (truyện) | Văn Học | 32 | 9-1988 | 55 | ||
| Nobel văn chương năm 1988 | Văn Học | 34 | 11-1988 | MỘT SỐ KHẢO CỨU VIỆT HỌC | 12 | |
| Nói chuyện với Nguyễn Xuân Hoàng về cuốn Sa Mạc | Văn Học | 42 | 7-1989 | 112 | ||
| Thúy Lịch buổi sáng (thơ) | Văn Học | 30 | 7-1988 | 99 | ||
| thế giới là một nhà | Văn Học | 121 | 5-1996 | 64 | ||
| Đỗ Khiêm | Chuyện tình trong đường hầm (truyện) | Văn Học | 36-37 | 1&2-1989 | TẾT KỶ TỴ | 222 |
| Lỗi tại vì đêm (thơ) | Văn Học | 27 | 4-1988 | 126 | ||
| Đỗ Long Vân | bản đồ địa ngục theo chế lan viên | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 9 | |
| khuôn mặt hay tâm sự tiểu tư sản trong thanh tâm tuyền | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 47 | ||
| kỹ thuật tả chân trong số đỏ | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 33 | ||
| những đồ bằng chất giẻo | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 44 | ||
| thanh quan, ám ảnh hoàng hôn | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 3 | ||
| thơ trong cõi người ta | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 42 | ||
| Đỗ Lê Anh Đào | tình cờ gặp fidel castro | Văn Học | 230 | 3&4-2006 | 184 | |
| Đỗ Minh Tuấn | chuyện thánh gióng kể ngược | Văn Học | 162 | 10-1999 | 93 | |
| khế ước văn hóa... | Văn Học | 134 | 6-1997 | 18 | ||
| sự khám phá nhân cách văn hóa Việt, nhân đọc bộ SCML | Văn Học | 153-154 | 1&2-1999 | Tết Kỷ Mão | 241 | |
| trả lời Nguyễn Hưng Quốc | Văn Học | 141-142 | 1&2-1998 | Xuân Mậu Dần 1998 | 221 | |
| trả lời Phạm Thị Hoài | Văn Học | 144 | 4-1998 | 127 | ||
| về cái bẫy văn hóa của NHQ | Văn Học | 136 | 8-1997 | Tuyển Tập Văn Chương | 14 | |
| ám ảnh hoa trong Truyện Kiều | Văn Học | 152 | 12-1998 | 35 | ||
| Đỗ Ngọc Yên | Chí Phèo, bản thân bản ngã Việt | Văn Học | 152 | 12-1998 | 47 | |
| di chứng chiến tranh... | Văn Học | 148 | 8-1998 | 11 | ||
| ng. đ. chiếu, nghệ sĩ hay hủ nho? | Văn Học | 146 | 6-1998 | 15 | ||
| Đỗ Ngọc Yến | Tâm ca Phạm Duy và Phong trào Du ca | Văn Học | 21 | 10-1987 | SỰ NGHIỆP VĂN NGHỆ PHẠM DUY | 118 |
| † Đỗ Quang Nghĩa | * | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 201 | |
| Đỗ Quang Nghĩa | afghanistan, chúng tôi ở bên bạn | Văn Học | 200 | 12-2002 | 30 | |
| chân dung | Văn Học | 134 | 6-1997 | 95 | ||
| gửi Nguyễn Đức Việt | Văn Học | 140 | 12-1997 | 119 | ||
| hà nội | Văn Học | 205 | 5-2003 | 40 | ||
| hà nội | Văn Học | 129-130 | 1&2-1997 | 189 | ||
| nhớ về trịnh công sơn | Văn Học | 188 | 12-2001 | 98 | ||
| thơ Đỗ Quang Nghĩa | Văn Học | 146 | 6-1998 | 52 | ||
| Đỗ Quyên | buồn muộn cùng thế kỷ | Văn Học | 173 | 9-2000 | 69 | |
| buồn muộn cùng thế kỷ | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 166 | |
| chuyện những người làm thơ | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 210 | ||
| căn phòng đêm ấy | Văn Học | 109 | 5-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 63 | |
| em về | Văn Học | 99 | 7-1994 | Khởi đầu thảo luận về văn học hải ngoại | 35 | |
| giời ơi! | Văn Học | 134 | 6-1997 | 143 | ||
| gửi huế cùng nguyễn bính | Văn Học | 127 | 11-1996 | 113 | ||
| hoặc là | Văn Học | 143 | 3-1998 | Vĩnh biệt nhà văn Mai Thảo | 112 | |
| lá thư chiều nay | Văn Học | 97 | 5-1994 | 83 | ||
| lá thư chép lại | Văn Học | 97 | 5-1994 | 82 | ||
| lòng hải lý | Văn Học | 140 | 12-1997 | 38 | ||
| nói với em khi đã ở rất gần | Văn Học | 122 | 6-1996 | 97 | ||
| thi đàn | Văn Học | 95 | 3-1994 | 35 | ||
| đón sinh nhật trong một lần ra biển | Văn Học | 126 | 10-1996 | 28 | ||
| đống chữ (trích trường ca) | Văn Học | 163 | 11-1999 | 87 | ||
| Đỗ Quí Toàn | Buổi trưa ra đường, Ước chi (thơ) | Văn Học | 11 | 12-1986 | 20 | |
| làm thơ ở giữa nhân gian | Văn Học | 105-106 | 1&2-1995 | Giai Phẩm Xuân Ất Hợi 1995 | 32 | |
| Mở cửa ra em, Chân dung (thơ) | Văn Học | 12-13 | 1&2-1987 | XUÂN ĐINH MÃO | 30 | |
| ĐỖ QUÍ TOÀN | Nói chuyện thơ | Văn Học | 1 | 2-1986 | ĐẶC BIỆT VỀ THI CA | 7 |
| Tiếng nói thơ | Văn Học | 4 | 5-1986 | KỶ NIỆM 11 NĂM QUỐC HẬN | 42 | |
| Đọc thơ | Văn Học | 19 | 8-1987 | 2 | ||
| Đỗ Quý Toàn | thuyền nhân: trận động đất thứ ba trong nửa thế kỷ (điểm sách) | Văn Học | 62 | 4-1991 | 95 | |
| thơ mọc lên như cỏ cây trên mặt đất (tiểu luận) | Văn Học | 65 | 7-1991 | 2 | ||
| thơ ở làng cây phong | Văn Học | 59-60 | 1&2-1991 | XUÂN TÂN MÙI | 138 | |
| ánh lửa mênh mang buổi tình đầu (tiểu luận) | Văn Học | 66 | 8-1991 | 11 | ||
| ở xa mừng đám cưới Lộc Chu | Mới | 5 | 9-1985 | Số đặc biệt về Âm nhạc | 584 | |
| Đỗ Quỳnh Dao | chuyện kể một mình | Văn Học | 179 | 3-2001 | 93 | |
| phải chi | Văn Học | 196 | 8-2002 | 75 | ||
| sau tôi, cơn bão sóng | Văn Học | 177-178 | 1&2-2001 | Xuân Tân Tỵ 2001 — Bước vào thế kỷ 21 | 126 | |
| tiếng chim | Văn Học | 176 | 12-2000 | 96 | ||
| đối gương | Văn Học | 189-190 | 1&2-2002 | Xuân Nhâm Ngọ 2002 | 177 | |
| Đỗ Thái Nhiên | bên ni biển | Văn Học | 223 | 1,2-2005 | Xuân Ất Dậu | 314 |
| Đỗ Thì Kênh G. | Gái quê | Văn Học | 108 | 4-1995 | 45 | |
| tuyệt đỉnh hồng hoang | Văn Học | 111 | 7-1995 | Hai mươi năm văn học Việt Nam hải ngoại | 112 | |
| Đỗ Tiến Đức | duyên anh, cuối đời | Văn Học | 131 | 3-1997 | 108 | |
| một câu chuyện rất việt nam | Văn Học | 122 | 6-1996 | 41 | ||
| Đỗ Tử Hậu | chứng nhân lửa luyện tội | Văn Học | 182 | 6-2001 | 134 | |
| hương tết xưa còn vương | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 194 | |
| không phải là chuyện ma | Văn Học | 179 | 3-2001 | 132 | ||
| mắc cạn | Văn Học | 185 | 9-2001 | 119 | ||
| Đỗ Đức Hiếu | đọc văn chương | Văn Học | 140 | 12-1997 | 41 | |
| Đức Phổ | ai xô ta về phía tuyệt tình | Văn Học | 200 | 12-2002 | 84 | |
| bến cũ | Văn Học | 184 | 8-2001 | 54 | ||
| dâu bể trăm chiều vẫn cố hương | Văn Học | 218 | 6-2004 | 81 | ||
| ký ức | Văn Học | 181 | 5-2001 | 97 | ||
| lệ vỡ thành giòng | Văn Học | 165-166 | 1&2-2000 | Tết Canh Thìn | 83 | |
| một ngày... | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 194 | ||
| ngày đầu năm | Văn Học | 155 | 3-1999 | Số Tân Niên | 28 | |
| ngũ ngôn, hiểu ra chữ nghĩa | Văn Học | 159 | 7-1999 | 116 | ||
| những sớm mai, còn nhớ được | Văn Học | 174 | 10-2000 | 52 | ||
| rượu nghinh xuân | Văn Học | 201-202 | 1&2-2003 | Xuân Quý Mùi 2003 | 75 | |
| sài gòn - bolsa | Văn Học | 199 | 11-2002 | 94 | ||
| trí mã lực | Văn Học | 169 | 5-2000 | 20 | ||
| trăng mười sáu | Văn Học | 146 | 6-1998 | 37 | ||
| đêm qua anh mơ thấy biển | Văn Học | 217 | 5-2004 | 54 | ||
| Ảnh Nguyễn Tán | (phụ bản) người đẹp bên nét bút đẹp | Cũ | 9 † | Xuân Kỷ Mùi-1979 | Xuân Kỷ Mùi | 21 |
| Ấu Tím | bướm vàng đậu ngọn mù u | Văn Học | 222 | 11,12-2004 | 115 | |
| hờ hững xuân phai | Văn Học | 212-213 | 12/03&1/04 | Tết Giáp Thân | 124 | |
| mái tóc | Văn Học | 217 | 5-2004 | 91 | ||
| mất hút xuân thì | Văn Học | 224 | 3,4-2005 | 69 | ||
| nỗi lòng | Văn Học | 211 | 11-2003 | 100 | ||
| sang hè | Văn Học | 226 | 7,8-2005 | 203 | ||
| tạ tình | Văn Học | 220 | 8-2004 | 103 | ||
| yêu người ngoại đạo | Văn Học | 216 | 4-2004 | 146 | ||
| đoạn cuối tình yêu | Văn Học | 208-209 | 8&9-2003 | 138 |
