Written by: Claude AI.
Curator/Editor: Học Trò.
Bản in lại liên tục, trang 004–076 · nguồn: Quán Ven Đường Quoc Am Thu Muc (A B)_.pdf (Maurice Durand)
日刻長短,臨洮府晏酒等歌[cắt mép]
目連本行
論痘諸症,子晉卜法)
三惡道解音,不知保身解音,持念摘要演音}
(tức Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành / phụ An tử nhật trình tinh chư ca phú)
Book of Odes
Prix d'H. …
Quốc Âm Thư Mục — Sắp theo số hiệu (A.B.)
Toàn bộ 713 mục sách trong QuocAmThuMuc_FullText.html (trang
004–076), sắp lại theo thứ tự số hiệu (A.B.) tăng dần thay vì theo thứ tự
trang gốc. Cột thứ hai giữ nguyên hai dòng như bản gốc: dòng chữ Hán/Nôm trên,
dòng phiên âm Quốc ngữ dưới.
| Số (A.B.) | Chữ Hán/Nôm — Tiếng Việt |
|---|---|
| A.B. 1 | 大南國史演歌 Đại nam quốc sử diễn ca |
| A.B. 2 | 龍城景致 Long thành cảnh trí |
| A.B. 3 |
正氣歌(陳言歌,該鎮傳) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) |
| A.B. 3 | 該鎮傳(附在正氣歌) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) |
| A.B. 3 | 陳言歌(附在正氣歌) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) |
| A.B. 4 | 方言俗語 Phương ngôn tục ngữ |
| A.B. 5 |
嗣德聖製字學解義歌(四本) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) |
| A.B. 5 | 字學解義歌 Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) |
| A.B. 6 | 越史國語 Việt sử quốc ngữ |
| A.B. 7 | 越音詩集 Việt âm thi tập |
| A.B. 8 | 前朝御製國音曲記詩 Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. |
| A.B. 9 | 西行記演歌 Tây hành ký diễn ca |
| A.B. 10 | 西洋志略 Tây dương chí lược |
| A.B. 11 | 啟童説約 Khải đồng thuyết ước |
| A.B. 12 | 斷腸新聲 Đoạn trường tân thanh |
| A.B. 13 | 勸孝書 Khuyến hiếu thư. |
| A.B. 14 | 范公新傳 Phạm công tân truyện |
| A.B. 15 | 金雲翹錄 Kim vân Kiều lục |
| A.B. 16 | 八宅備考 Bát trạch bị khảo. |
| A.B. 17 | 日用常談 Nhật dụng thường đàm |
| A.B. 18 | 訓女演歌 Huấn nữ diễn ca |
| A.B. 19 | 三字經三千字解音 Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. |
| A.B. 20 | 歌籌體格 Ca trù thể cách |
| A.B. 21 | 應赴餘編總集 Ứng phó dư biên tổng tập |
| A.B. 22 | 女訓三字天南四字 Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. |
| A.B. 23 | 金雲翹案 Kim vân Kiều án |
| A.B. 24 | 金雲翹新集 Kim vân Kiều tân tập |
| A.B. 25 | 柏悅集 Bách duyệt tập |
| A.B. 26 |
征婦吟備錄(附潘陳傳,宮怨吟曲) Chinh phụ ngâm bị lục (phụ Phan Trần, cung oán) |
| A.B. 27 | 忠孝節義二度梅傳 Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện |
| A.B. 28 | 幼學五言詩 Ấu học ngũ ngôn thi |
| A.B. 28 | 詩韻輯要 Thi vận tập yếu |
| A.B. 29 | 周易國音歌 Chu dịch quốc âm ca |
| A.B. 30 | 禮記節要演音 Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) |
| A.B. 31 | 鼓軍新傳 Trống quân tân truyện |
| A.B. 32 | 香山傳日程行歌 Hương Sơn truyện nhật trình hành ca |
| A.B. 33 | 黎朝阮相公家訓歌 Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca |
| A.B. 34 | 王陵賦 Vương lăng phú |
| A.B. 35 | 張留侯賦 Trương lưu hầu phú |
| A.B. 36 | 翠山秋夢記 Chuý sơn thu mộng ký |
| A.B. 37 | 宮怨吟曲 Cung oán ngâm khúc |
| A.B. 37 | 潘陳傳 Phan trần truyện |
| A.B. 38 | 國朝書契 Quốc triều thư khế |
| A.B. 39 | 劉平賦 Lưu Bình phú. |
| A.B. 40 | 韓王孫賦 Hàn vương tôn phú |
| A.B. 41 | 阮達阮生新傳 Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện |
| A.B. 42 | 翁寧古傳 Ông ninh cổ truyện |
| A.B. 43 | 女秀才新傳 Nữ tú tài tân truyện |
| A.B. 44 | 地藏本行 Địa tạng bản hạnh |
| A.B. 45 | 翠翻詩集 Chuý kiều thi tập |
| A.B. 46 | 觀音註解新傳 Quan âm chú giải tân truyện |
| A.B. 47 | 女則演音 Nữ tắc diễn âm |
| A.B. 48 | 觀音送子本行 Quan âm tống tử bản hạnh |
| A.B. 49 | 西楊烈女傳 Tây dương liệt nữ truyện |
| A.B. 50 | 女子好士辭農賦 Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú |
| A.B. 51 | 選夫誤配新傳 Tuyển phu ngộ phối tân truyện |
| A.B. 52 | 中軍對歌 Trung quân đối ca, |
| A.B. 53 | 九章立成併法 Cửu chương lập thành tính pháp. |
| A.B. 54 | 鬼谷六壬走馬 Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã |
| A.B. 56 | 五更夜感情人 Ngũ canh dạ cảm tình nhân. |
| A.B. 57 | 感應靈籤 Cảm ứng linh tiêm |
| A.B. 57 | 祭鴉片文 Tế nha phiến văn |
| A.B. 58 | 秋夜旅懷吟 Thu dạ lữ hoài ngâm |
| A.B. 59 | 金雲翹賦 Kim vân Kiều phú |
| A.B. 60 | 玉花古跡傳 Ngọc hoa cổ tích truyện |
| A.B. 61 | 五更賦 Ngũ canh phú |
| A.B. 62 | 女劉將傳 Nữ lưu tướng truyện |
| A.B. 62 | 雲僊古跡新傳 Vân Tiên cổ tích tân truyện |
| A.B. 63 | 風情新傳 Phong tình tân truyện |
| A.B. 64 | 海南祭文 Hải nam tế văn |
| A.B. 65 | 觀音賦 Quan âm phú |
| A.B. 66 | 劉平演歌 Lưu Bình diễn ca. |
| A.B. 67 | 金翹演歌 Kim Kiều diễn ca |
| A.B. 68 | 芙蓉新傳 Phù dung tân truyện |
| A.B. 69 | 玉嬌梨新傳 Ngọc kiều lê tân truyện |
| A.B. 70 | 花箋潤正 Hoa tiên nhuận chính |
| A.B. 71 | 月花問答 Nguyệt hoa vấn đáp |
| A.B. 72 | 有薊傳 Hữu Kế truyện |
| A.B. 73 | 蛇花新傳 Buồn hoa tân truyện |
| A.B. 74 | 魚魚新傳 Trê cóc tân truyện |
| A.B. 75 | 南無新傳 Na mô tân truyện |
| A.B. 76 | 李公新傳 Lý công tân truyện |
| A.B. 77 | 貞鼠傳 Trinh thử truyện |
| A.B. 78 | 林泉奇遇 Lâm tuyền kỳ ngộ |
| A.B. 79 | 四靈傳 Tứ linh truyện |
| A.B. 80 | 春情想望 Xuân tình tưởng vọng |
| A.B. 81 | 西遊記 Tây du ký |
| A.B. –82 | 主淄古傳 Chúa thao cổ truyện. |
| A.B. 83 | 碧溝奇遇 Bích câu kỳ ngộ |
| A.B. 84 | 扎鰡新傳 Chàng chuối tân truyện |
| A.B. 85 | 訓女子歌 Huấn nữ tử ca |
| A.B. 86 | 芳花新傳 Phương hoa tân truyện |
| A.B. 87 | 黃秀新傳 Hoàng Tú tân truyện |
| A.B. 88 | 陽節演義 Dương Tiết diễn nghĩa |
| A.B. 89 | 壽梅家禮 Thọ mai gia lễ. |
| A.B. 90 | 四體筆式 Tứ thể bút thức |
| A.B. 91 |
千字文解音(附字學求精歌,四體筆式) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) |
| A.B. 92 |
文武二帝救劫眞經演義歌 Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca |
| A.B. 93 | 文武二帝救劫眞經譯歌 Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca |
| A.B. 94 | 龍舒淨土演音 Long Thư tịnh độ diễn âm |
| A.B. 95 | 十六觀經演音 Chập lục quan kinh diễn âm |
| A.B. 96 | 因果諸經摘要演音 Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm |
| A.B. 97 | 目連救母經演音 Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm |
| A.B. 98 | 大彌陀經演音 Đại di đà kinh diễn âm |
| A.B. 99 | 歸元淨土演音 Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm |
| A.B. 100 | 造寺奉佛因緣引 Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn |
| A.B. 101 | 布施功德經 Bố thí công đức kinh |
| A.B. 102 | 布施功德演音 Bố thí công đức diễn âm |
| A.B. 103 | 五王經演音 Ngũ vương kinh diễn âm |
| A.B. 104 | 出家功德演音 Xuất gia công đức diễn âm. |
| A.B. 105 | 陰騭解音 Âm chất giải âm |
| A.B. 106 | 大南國語 Đại nam quốc ngữ |
| A.B. 107 | 聖諭十條演義歌 Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca |
| A.B. 108 | 行參官家訓演音 Hành tham quan gia huấn diễn âm |
| A.B. 109 | 國音詩文集 Quốc âm thi văn tập |
| A.B. 110 | 越史演音 Việt sử diễn âm |
| A.B. 111 | 感應觀音事跡 Cảm ứng quan âm sự tích |
| A.B. 112 | 寶誕日演音 Bảo đản nhật diễn âm |
| A.B. 113 | 暗室燈演歌 Ám thất đăng diễn ca |
| A.B. 113 | 西行日程 Tây hành nhật trình |
| A.B. 114 | 敬奉灶神演歌 Kính phụng táo thần diễn ca |
| A.B. 115 | 太上感應篇解音 Thái thượng cảm ứng thiên giải âm |
| A.B. 116 | 感應篇解音 Cảm ứng thiên giải âm |
| A.B. 117 | 陰騭解音 Âm chất giải âm |
| A.B. 118 | 返性圖演音 Phản tính đồ diễn âm |
| A.B. 119 | 開聖帝君警世文演音 Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm |
| A.B. 120 | 文武二帝救劫眞經譯歌 Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca |
| A.B. 121 | 返性圖書國音 Phản tính đồ thư quốc âm |
| A.B. 122 | 孝誥心經演音 Hiếu cáo tâm kinh diễn âm |
| A.B. 123 | 救劫勸世寶訓演音 Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm |
| A.B. 124 | 文昌帝君寔錄傳演音 Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm |
| A.B. 125 | 南昌烈女傳 Nam Xương liệt nữ truyện |
| A.B. 126 | 女則寶錄 Nữ tắc thực lục. |
| A.B. 127 | 烈女提錄解音 Liệt nữ tiếp lục giải âm |
| A.B. 128 | 五倫敍 Ngũ luân tự. |
| A.B. 129 | 御製文集 Ngự chế văn tập |
| A.B. 131 | 如燕使程便覽 Như yên sứ trình tiện lãm |
| A.B. 132 | 摺拾雜記 Chuyệt thập tạp ký |
| A.B. 133 | 琵琶國音傳 Tì bà quốc âm truyện |
| A.B. 134 | 好逑新傳演音 Hảo cầu tân truyện diễn âm |
| A.B. 135 | 平山冷燕演音 Bình sơn lãnh yến diễn âm |
| A.B. 136 | 周易國音 Chu dịch quốc âm |
| A.B. 137 | 詩經演音 Thi kinh diễn âm |
| A.B. 139 | 立命明善二經節要 Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu |
| A.B. 140 | 坤範嗣音歌章 Khôn phạm tự âm ca chương |
| A.B. 141 | 文帝救劫眞經演音 Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm |
| A.B. 142 | 文武二帝救劫眞經 Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh |
| A.B. 143 | 增廣明善眞經(二本) Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) |
| A.B. 144 | 詩經解音 Thi kinh giải âm |
| A.B. 145 | 書經大全節要演義 Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa |
| A.B. 146 | 大南國音歌曲 Đại nam quốc âm ca khúc |
| A.B. 147 | 列傳詩吟 Liệt truyện thi ngâm. |
| A.B. 148 | 鳳鳴全集 Phượng minh toàn tập |
| A.B. 150 | 國音歌謠集 Quốc âm ca dao tập |
| A.B. 151 | 詩經國語歌 Thi kinh quốc ngữ ca |
| A.B. 152 | 金玉卷 Kim ngọc quyển |
| A.B. 153 | 新方八陣國語 Tân phương bát trận quốc ngữ |
| A.B. 154 | 傷寒國語歌 Thương hàn quốc ngữ ca. |
| A.B. 155 | 使程新傳 Sứ trình tân truyện. |
| A.B. 156 | 韓聲解頤新傳 Hàn thanh giải di tân truyện |
| A.B. 157 | 白雲詩集 Bạch vân thi tập |
| A.B. 158 | 沈子虛傳 Chẩm tử hư truyện |
| A.B. 159 | 清化觀風 Thanh hoá quan phong |
| A.B. 164 | 征婦吟曲(在詩歌南音) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) |
| A.B. 164 | 詩歌南音 Thi ca nam âm |
| A.B. 170 | 歌譜 Ca phả |
| A.B. 171 | 國音詞苑 Quốc âm từ uyển. |
| A.B. 172 |
唐詩國音(附求仙降筆法) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) |
| A.B. 173 | 立成算法 Lập thành toán pháp |
| A.B. 174 | 國音演字 Quốc âm diễn tự |
| A.B. 175 | 胡尚書家禮 Hồ thượng thư gia lễ |
| A.B. 176 |
南海觀音佛事跡歌(即德佛婆傳) Nam hải quan âm phật sự tích diễn ca (tức Đức phật bà truyện) |
| A.B. 176 | 德佛婆傳 Đức phật bà truyện |
| A.B. 177 | 佛說因果本行 Phật thuyết nhân quả bản hạnh. |
| A.B. 177 |
佛說因果國語經(即佛說因果本行) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) |
| A.B. 177 |
八敬法方言(附在佛說因果本行) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) |
| A.B. 177 |
理事融通(附在佛説因果本行) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) |
| A.B. 177 |
西方淨土歌(附在佛說因果本行) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) |
| A.B. 177 |
達那太子行(附在佛説因果本行) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) |
| A.B. 178 | 冊大南國粹 Sách Đại Nam quốc túy. |
| A.B. 179 | 國音詩 Quốc âm thi |
| A.B. 180 | 紫微國語 Tử vi quốc ngữ |
| A.B. 181 | 寸金全書 Thốn kim toàn thư |
| A.B. 182 | 國音詩合採 Quốc âm thi hợp thái |
| A.B. 183 | 武經直解演義(二本) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) |
| A.B. 183 |
諸科集驗(附医經國語) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) |
| A.B. 183 | 醫經國語集成 Y kinh quốc ngữ tập thành |
| A.B. 184 | 國音賦 Quốc âm phú |
| A.B. 185 | 喚醒州民辭 Hoán tỉnh châu dân từ. |
| A.B. 186 |
嗣德聖製論語釋義歌(七本) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) |
| A.B. 186 | 論語釋義歌 Luận ngữ thích nghĩa ca |
| A.B. 187 | 胡石腑傳 Hồ thạch phủ truyện |
| A.B. 188 | 唐征西第十七回 Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. |
| A.B. 189 | 夢賢傳 Mộng hiền truyện |
| A.B. 190 | 琴曲國音歌 Cầm khúc quốc âm ca |
| A.B. 191 | 懷古曲(附秦宮怨文) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) |
| A.B. 192 |
天南語錄外紀(附程國公讖記,馮尚書讖記) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) |
| A.B. 192 |
程國公識記(附在天南語錄外紀) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) |
| A.B. 192 |
馮尚書讖記(附在天南語錄外紀) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) |
| A.B. 193 | 幸蜀歌 Hạnh thục ca |
| A.B. 194 | 渭城佳句摺編 Vị thành giai cú tập biên |
| A.B. 195 | 唱曲輯詩 Xướng khúc tập thi. |
| A.B. 196 | 述迹渃南 Thuật tích việc nước nam |
| A.B. 197 | 翻詩國語 Kiều thi quốc ngữ |
| A.B. 198 | 百忍吟 Bách nhẫn ngâm |
| A.B. 199 | 笑林廣記演音 Tiếu lâm quảng ký diễn âm |
| A.B. 200 |
國語詩選(附胡春香遺稿,名家歌詠) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) |
| A.B. 200 | 春香詩(附雜抄) Xuân hương thi (phụ tạp sao) |
| A.B. 201 | 敎訓歌 Giáo huấn ca |
| A.B. 202 | 少女懷春情詩 Thiếu nữ hoài xuân tình thi |
| A.B. 203 | 三國演歌 Tam quốc diễn ca. |
| A.B. 204 | 山后演歌 Sơn hậu diễn ca (ba bản) |
| A.B. 205 | 小山后演歌 Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) |
| A.B. 206 | 琵琶行演音歌 Tì bà hành diễn âm ca |
| A.B. 207 | 陳廣珥演歌 Trần Quảng Nhi diễn ca |
| A.B. 208 | 張表演歌 Trường viên diễn ca |
| A.B. 209 | 花雲演歌 Hoa vân diễn ca |
| A.B. 210 | 花情曲演音歌 Hoa tình khúc diễn âm ca |
| A.B. 211 | 中軍對歌 Trung quân đối ca. |
| A.B. 212 | 南歌新傳 Nam ca tân truyện |
| A.B. 213 | 徐式新傳 Từ thức tân truyện |
| A.B. 214 | 金雲翹啁 Kim vân Kiều trớ |
| A.B. 215 | 張生新﹝口對﹞ Trương sinh tân trò |
| A.B. 216 | 二度梅嗬(第一回) Nhị độ mai trò. |
| A.B. 217 | 宋珍新傳 Tống trân tân truyện |
| A.B. 218 | 雲中月鏡新傳 Vân trung nguyệt kính tân truyện |
| A.B. 219 | 觀音註解新傳 Quan âm chú giải tân truyện |
| A.B. 220 | 劉阮入天台新傳 Lưu Nguyễn nhập Thiên Thai truyện. |
| A.B. 221 | 石生新傳 Thạch sanh tân truyện |
| A.B. 222 | 金雲翹歌 Kim vân Kiều ca |
| A.B. 223 | 琴歌妙譜 Cầm ca diệu phả |
| A.B. 224 | 德佛婆傳(并高王經) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) |
| A.B. 224 |
高王經(附在德佛婆傳) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) |
| A.B. 225 | 文昌帝君勸孝文 Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn |
| A.B. 226 |
千字文譯國語(附國語韻) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) |
| A.B. 227 | 千字文解音 Thiên tự văn giải âm |
| A.B. 228 | 三千字解譯國語 Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. |
| A.B. 229 | 五千字譯國語 Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. |
| A.B. 230 | 幼學五言詩(狀元詩) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) |
| A.B. 231 | 初學問津 Sơ học vấn tân. |
| A.B. 232 | 南風解嘲 Nam phong giải trào |
| A.B. 233 | 金雲翹註(詩文) Kim vân Kiều chú (thi văn) |
| A.B. 234 | 王金演字傳 Vương kim diễn tự truyện |
| A.B. 235 | 芙蓉佳話 Phù dung giai thoại |
| A.B. 236 | 易經講義 Dịch kinh giảng nghĩa |
| A.B. 237 | 回春南音眞經 Hồi xuân nam âm chân kinh. |
| A.B. 238 | 太上感應篇誦式 Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức |
| A.B. 239 | 消災植福眞經 Tiêu tai thực phúc chân kinh |
| A.B. 240 | 心香北里傳真經 Tâm hương bắc lý truyện chân kinh |
| A.B. 241 |
佛說救苦眞經(附文嘲各婆) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) |
| A.B. 241 | 列聖寶誥 Liệt thánh bảo cáo. |
| A.B. 241 |
文朝各婆(附在佛説救苦眞經) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) |
| A.B. 242 | 百祥花眞經 Bách tường hoa chân kinh |
| A.B. 243 | 玉律回春眞經 Ngọc luật hồi xuân chân kinh |
| A.B. 244 | 梅花點雪眞經 Mai hoa điểm tuyết chân kinh |
| A.B. 245 | 王成南音眞經 Ngọc thành nam âm chân kinh |
| A.B. 246 | 靈心國音真經 Linh tâm quốc âm chân kinh |
| A.B. 247 | 感應篇演國音 Cảm ứng thiên diễn quốc âm |
| A.B. 248 | 名山採玉南音眞經 Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. |
| A.B. 249 | 金鑑眞經 Kim giám chân kinh |
| A.B. 250 | 千秋金鑑眞經 Thiên thu kim giám chân kinh |
| A.B. 251 | 三多眞經 Tam đa chân kinh |
| A.B. 252 | 乾坤定位眞經 Càn khôn định vị chân kinh. |
| A.B. 253 |
元慈國母立命國音眞經(又二本436,459) Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh) |
| A.B. 254 | 乩正竈神經文 Kê chính Táo thần kinh văn. |
| A.B. 255 | 王耆南⌣香音眞經 Vương giả hương nam âm chân kinh |
| A.B. 256 | 皇經錫命眞經 Hoàng kinh tích mệnh chân kinh |
| A.B. 257 | 萬化歸原眞經 Vạn hoá quy nguyên chân kinh |
| A.B. 259 | 明德寶經 Minh đức bảo kinh |
| A.B. 260 | 志道國音眞經 Chí đạo quốc âm chân kinh |
| A.B. 261 | 福地栽花眞經 Phúc địa tài hoa chân kinh |
| A.B. 262 | 天花放蘂南音眞經 Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh |
| A.B. 263 | 萬化歸原眞經 Vạn hoá quy nguyên chân kinh |
| A.B. 265 | 神化除災解難金册 Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách |
| A.B. 266 | 孝經立本 Hiếu kinh lập bản |
| A.B. 267 | 文朝各婆 Văn châu các bà |
| A.B. 268 | 禪宗課虛語錄 Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) |
| A.B. 269 | 花箋記演音 Hoa tiên ký diễn âm |
| A.B. 270 | 四書約解 Tứ thư ước giải. |
| A.B. 271 | 香山觀世音真經新譯 Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch |
| A.B. 272 | 琵琶國音新傳 Tì bà quốc âm tân truyện |
| A.B. 273 |
僊遊隆江中元節歌本 Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản. |
| A.B. 274 | 使程便覽曲 Sứ trình tiện lãm khúc. |
| A.B. 275 | 珠梳金鏡錄 Châu lưu kim kính lục |
| A.B. 276 | 劉女將傳 Lưu nữ tướng truyện |
| A.B. 277 | 大學節要釋義 Đại học tiết yếu thích nghĩa |
| A.B. 278 | 中庸講義 Trung dung giảng nghĩa. |
| A.B. 279 | 三字書纂述音義 Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. |
| A.B. 280 | 文緣演戲 Văn duyên diễn hí |
| A.B. 281 | 好逑新傳演音 Hảo cầu tân truyện diễn âm |
| A.B. 282 | 京行日程歌 Kinh hành nhật trình ca. |
| A.B. 282 | 如京日記 Như kinh nhật ký. |
| A.B. 283 | 清萃芳花最新傳 Thanh hoa phường hoa tối tân truyện |
| A.B. 283 | 芳花最新傳 Phương hoa tối tân truyện |
| A.B. 284 | 繹暹羅國書語 Dịch tiêm la quốc thư ngữ |
| A.B. 285 | 月魄眞經 Nguyệt phách chân kinh |
| A.B. 285 | 燕臺嬰話 Yên đài anh thoại |
| A.B. 286 |
勸戒演音歌(附在文昌帝君陰騭演音歌) Khuyến giới diễn âm ca (phụ tại Văn Xương đế quân âm chất ca) |
| A.B. 286 |
因果演音歌(附在文昌帝君陰隲演音歌) Nhân quả diễn âm ca, (phụ tại Văn Xương đế quân âm chất ca) |
| A.B. 286 |
文昌帝君救劫寶章演音歌 Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca |
| A.B. 286 | 文昌帝君陰騭文演音歌 Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca |
| A.B. 286 |
玉曆律演音歌(附在文昌帝君陰騭演音) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) |
| A.B. 286 |
開聖帝君覺世眞經演音歌 Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca |
| A.B. 287 | 八反歌 Bát phản ca. |
| A.B. 287 | 太上感應篇國音歌 Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca |
| A.B. 287 | 王中書勸孝歌 Vương trung thư khuyến hiếu ca |
| A.B. 287 | 訓俗國音歌 Huấn tục quốc âm ca |
| A.B. 288 | 慧靖醫書 Tuệ Tĩnh y thư |
| A.B. 289 | 僊譜譯錄 Tiên phả dịch lục |
| A.B. 290 | 冊孟學幅高中學教科 Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. |
| A.B. 291 | 二十四忠演歌 Nhị thập tứ trung diễn ca. |
| A.B. 292 | 洪德國音詩集 Hồng đức quốc âm thi tập |
| A.B. 293 | 永湖如珪氏學語集 Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập |
| A.B. 294 | 祭陰魂文 Tế âm hồn văn |
| A.B. 295 | 越南史要演音 Việt nam sử yếu diễn âm |
| A.B. 296 | 國音詩歌雜錄 Quốc âm thi ca tạp lục |
| A.B. 297 |
祭陣亡將士文(附輓儒文) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) |
| A.B. 297 |
歟儒文(附在祭陣亡將士文) Quế nho văn (phụ tại Tế trận vong chiến sĩ) |
| A.B. 298 | 金雲翹案 Kim vân Kiều án |
| A.B. 299 | 西湖賦 Tây hồ phú |
| A.B. 300 | 地理貴機眞傳 Địa lý quí cơ chân truyền |
| A.B. 301 | 聽歌黠鼓套(附唱呐) Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) |
| A.B. 302 | 天長宮訓 Thiên trang cung huấn |
| A.B. 303 | 五言詩演歌 Ngũ ngôn thi diễn ca. |
| A.B. 304 | 三字經解音 Tam tự kinh giải âm. |
| A.B. 305 | 會同四敎 Hội đồng tứ giáo |
| A.B. 306 | 洪義覺斯醫書 Hồng nghĩa giác tư y thư |
| A.B. 307 | 二十四女則演音 Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. |
| A.B. 308 | 越史國音 Việt sử quốc âm |
| A.B. 309 | 白雲詩集 Bạch vân thi tập |
| A.B. 310 |
武經直解演義歌(二本) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) |
| A.B. 311 | 字學解義歌 Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) |
| A.B. 312 | 壽梅家禮 Thọ mai gia lễ |
| A.B. 313 | 國朝會典事例演音 Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm |
| A.B. 314 |
書經國語歌(附在毛詩國語歌) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) |
| A.B. 314 |
毛詩吟咏寔錄(附書經國語歌) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) |
| A.B. 315 | 天南國語錄記(附雜錄) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) |
| A.B. 316 | 紫微斗效解音(附雜錄) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) |
| A.B. 317 | 京行日程曲 Kinh hành nhật trình khúc. |
| A.B. 318 | 國音祭文集 Quốc âm tế văn tập |
| A.B. 319 | 龍儁宮文 Long Tiên cung văn |
| A.B. 320 | 越南風史 Việt nam phong sử |
| A.B. 321 | 皇越律例撮要演歌 Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm |
| A.B. 322 |
達那太子行(附理事融通,洪蒙行) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) |
| A.B. 323 | 宣省行程吟曲 Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc |
| A.B. 324 | 王同鄉約 Ngọc đồng hương ước |
| A.B. 325 | 名家筆錄 Danh gia bút lục. |
| A.B. 326 | 大家帳聯全集 Đại gia trướng liễn toàn tập. |
| A.B. 327 | 各省地輿演音 Các tỉnh địa dư diễn âm |
| A.B. 329 | 孔明折字算法 Khổng minh chiết tự toán pháp. |
| A.B. 330 |
江六頭使者(附在虎成人) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) |
| A.B. 330 |
虎成人(附江六頭使者) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) |
| A.B. 331 | 南天事跡(附雜錄) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) |
| A.B. 332 |
東作阮大王本傳演音 Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm |
| A.B. 333 | 唐詩七絕演歌 Đường thi thất tuyệt diễn ca. |
| A.B. 334 | 北圻各省地輿演音 Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm |
| A.B. 335 | 國音詩演歌 Quốc âm thi diễn ca |
| A.B. 336 | 歸去來辝演歌 Qui khứ lai từ diễn ca |
| A.B. 337 |
南天國語寔錄(附明朝事跡) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) |
| A.B. 337 |
明朝事跡(附在南天國語寔錄) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) |
| A.B. 338 | 西行日程演音 Tây hành nhật trình diễn âm |
| A.B. 339 | 來京日程吟曲 Lai kinh nhật trình ngâm khúc. |
| A.B. 340 | 開夫子經訓合刻 Quan phu tử kinh huấn hợp khắc |
| A.B. 341 | 二十四悌傳演音 Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. |
| A.B. 342 | 歌籌體格 Ca trù thể cách |
| A.B. 342 | 白奇珠(附歌籌體格) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) |
| A.B. 343 | 南風女諺詩演音 Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. |
| A.B. 344 | 鄉約各廊 Hương ước các làng |
| A.B. 345 | 狀元程國公識記 Trạng nguyên trình quốc công sấm ký |
| A.B. 345 |
玉釟侯阮相公事跡(附在程國公識記) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) |
| A.B. 345 |
狀元程國公識記(附釗玉侯阮相公事跡) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) |
| A.B. 346 | 南史國音 Nam sử quốc âm |
| A.B. 347 |
佛說正教血盆經釋義 Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. |
| A.B. 348 | 南風解嘲 Nam phong giải trào |
| A.B. 349 | 食物本草曲 Thực vật bản thảo khúc |
| A.B. 350 | 二度梅精選 Nhị độ mai tinh tuyển. |
| A.B. 351 |
不知保身解音(附在因果演音) Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) |
| A.B. 351 |
三惡道解音(附在因果演音) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) |
| A.B. 351 |
勸恩愛解音(附在因果演音) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) |
| A.B. 351 |
因果演音{附
戒殺解音,戒貪吝解音,勸恩愛解音三惡道解音,不知保身解音,持念摘要演音} Nhân quả diễn âm (phụ Giới sát giải âm, giới tham lận giải âm, khuyến ân ái / cấm ác đạo, bất tri bảo thân, trì niệm trích yếu) |
| A.B. 351 |
戒貪吝解音(附在因果演音) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) |
| A.B. 351 |
戒殺解音(附在因果演音) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) |
| A.B. 351 |
持念摘要演音(附在因果演音) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) |
| A.B. 352 | 雲葛古錄演音 Vân cát cổ lục diễn âm |
| A.B. 353 | 國音祭文 Quốc âm tế văn. |
| A.B. 354 |
乂靜義勇移文國音(附漢字啟文雜錄) Nghệ, Tĩnh nghĩa dụng dị văn quốc âm (phụ tạp lục) |
| A.B. 355 | 本善經 Bản thiện kinh |
| A.B. 356 | 黙化國音經 Điểm hoá quốc âm kinh |
| A.B. 357 | 香山靈感觀音佛事跡 Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích |
| A.B. 358 |
南天第一峒行程吟曲(附香山峒日程吟) Nam thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc (phụ Hương Sơn nhật trình) |
| A.B. 358 |
香山峝日程吟(附在南天第一峝行程吟曲) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) |
| A.B. 359 | 天眞部寧文 Thiên chân bộ tể văn |
| A.B. 360 |
葩詩國語歌(附詔記抄錄) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) |
| A.B. 360 |
詔記抄錄(附在葩詩國語歌) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) |
| A.B. 361 | 征婦吟演國音 Chinh phụ ngâm diễn quốc âm |
| A.B. 362 | 治痘國語歌 Trị đậu quốc ngữ ca |
| A.B. 363 |
勸孝鑑演歌(附在文武二帝救劫眞經繹歌) Khuyến hiếu giám diễn ca (phụ tại nhị đế cứu kiếp chân kinh) |
| A.B. 363 |
文武二帝救劫眞經譯歌(附勸孝鑑演歌) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) |
| A.B. 365 | 彈文 Đàn văn |
| A.B. 366 | 出家沙彌國音十戒 Xuất gia sa di quốc âm thập giới. |
| A.B. 367 | 課虛國音 Khoá hư quốc âm |
| A.B. 367 | 金剛經國音 Kim cương kinh quốc âm |
| A.B. 367 | 阿彌陀經演義 A di đà kinh diễn nghĩa |
| A.B. 368 | 坤範嗣音歌章合稿 Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. |
| A.B. 369 | 斷腸新聲 Đoạn trường tân thanh |
| A.B. 370 | 三教一原解國音 Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. |
| A.B. 371 | 彌陀境界行 Di đà cảnh giới hành |
| A.B. 372 | 指南玉音解義 Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa |
| A.B. 373 |
詠月詩貧女嘆(附詠菊詩集) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) |
| A.B. 374 | 洪蒙行 Hồng mông hành |
| A.B. 374 |
理事融通(附在達那太子行) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) |
| A.B. 374 | 達那太子行 Đạt na thái tử hạnh |
| A.B. 375 | 丁劉秀演歌 Đinh Lưu Tú diễn ca. |
| A.B. 376 | 心聲存肆詩集 Tâm thanh tồn duy thi tập |
| A.B. 377 | 風景別誌 Phong cảnh biệt chí |
| A.B. 378 | 國音叢錄 Quốc âm tùng lục |
| A.B. 379 |
二十四孝演歌(附二十四悌) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) |
| A.B. 379 |
二十四悌傳演音(在二十四孝) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) |
| A.B. 380 | 法華國語經 Pháp hoa quốc ngữ kinh |
| A.B. 381 | 護法論 Hộ pháp luận |
| A.B. 382 |
安子行程(即行程廚安子) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) |
| A.B. 383 | 國文縱記 Quốc văn tung ký. |
| A.B. 384 | 京行日程歌 Kinh hành nhật trình ca. |
| A.B. 384 |
水陸備覽(附在京行日程歌) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) |
| A.B. 385 | 史南志異 Nam sử chí dị |
| A.B. 386 | 越粹參考 Việt túy tham khảo |
| A.B. 387 | 李朝御製詩集(附雜詩) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) |
| A.B. 388 |
五刑律法勘訟詩(附在五服圖說) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) |
| A.B. 388 |
五服圖說(附五刑律法勘訟詩) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) |
| A.B. 389 | 國音文策(附天台詩) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) |
| A.B. 390 |
朱子四時讀書法詩歌(附雜錄) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) |
| A.B. 391 |
清軒堂詩歌集(附雜錄) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) |
| A.B. 392 | 宮怨吟曲 Cung oán ngâm khúc |
| A.B. 393 | 茀祿社事跡文 Phất lộc xã sự tích văn |
| A.B. 394 | 四位幕婆事跡文 Tứ vị vua bà sự tích văn. |
| A.B. 395 | 玉嬌梨演音曲 Ngọc kiều lê diễn âm khúc |
| A.B. 396 | 秋夜吟演歌 Thu dạ ngâm diễn ca |
| A.B. 397 | 劉平楊禮事跡演音 Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. |
| A.B. 398 | 嶺南群賢文詩演音集 Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập |
| A.B. 399 | 雙鳳奇緣 Song phượng kỳ duyên |
| A.B. 400 | 使程便覽曲 Sứ trình tiện lãm khúc. |
| A.B. 401 | 外書列傳古錄新編 Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên |
| A.B. 402 | 上諭訓條(附錄儀註) Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) |
| A.B. 403 | 漢楚爭雄傳 Hán sở tranh hùng truyện |
| A.B. 404 | 本嘲堯舜 Bản trò Nghiêu Thuấn |
| A.B. 405 | 事跡翁狀瓊 Sự tích ông Trạng Quỳnh. |
| A.B. 406 | 黎朝阮相公家訓歌 Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca |
| A.B. 407 | 九章算法立成 Cửu chương toán pháp lập thành. |
| A.B. 408 |
敘情曲(附胡陽公主與宋弘寄答書) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) |
| A.B. 408 |
湖陽公主與宋弘寄答書(附在敘情曲) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) |
| A.B. 409 | 劉平楊禮新傳 Lưu Bình Dương Lễ tân truyện |
| A.B. 410 | 立命國音眞經 Lập mệnh quốc âm chân kinh |
| A.B. 411 | 聖宗御製詩集 Chánh tôn ngự chế thi tập |
| A.B. 412 | 青心才子詩集 Thanh tâm tài tử thi tập |
| A.B. 413 |
祭文歌詞(附在送賓案曲) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) |
| A.B. 413 | 送貧案曲(附祭文歌詞) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) |
| A.B. 414 | 歌唱各調 Ca xướng các điệu |
| A.B. 415 | 石精對話錄 Thạch tinh đối thoại lục |
| A.B. 416 | 范公新傳 Phạm công tân truyện |
| A.B. 417 |
口史記(附俗語,歌謠,讖語) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) |
| A.B. 418 | 潘陳傳重閱 Phan trần truyện trùng duyệt |
| A.B. 419 | 二度梅傳 Nhị độ mai truyện |
| A.B. 420 | 國音詩文集 Quốc âm thi văn tập. |
| A.B. 421 |
世俗賦土音(後附雜文歌曲 Thế tục phú thổ âm (phụ tạp văn ca khúc) |
| A.B. 422 | 花容小路國音(附歌詞) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) |
| A.B. 423 | 新女訓 Tân nữ huấn |
| A.B. 424 | 紫微斷法 Tử vi đoán pháp |
| A.B. 425 | 靈降末劫真經 Linh giáng mạt kiếp chân kinh |
| A.B. 426 | 歌詞雜錄 Ca từ tạp lục |
| A.B. 427 |
果報新傳(一名孝子割股動天) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) |
| A.B. 428 | 衛生寶鑑 Vệ sinh bảo giám |
| A.B. 429 | 保胎種子國音纂要 Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. |
| A.B. 430 | 地理眞傳國音 Địa lý chân truyền quốc âm |
| A.B. 431 | 歌籌體格 Ca trù thể cách |
| A.B. 432 | 供文集 Cung văn tập |
| A.B. 433 | 腦翁聖楂槽 Chẳng ông thánh Khu Tơ |
| A.B. 434 |
腦求朱各靈魂坭焙解罪 Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội |
| A.B. 435 | 心香眞經 Tâm hương chân kinh |
| A.B. 437 | 婦女寶箴 Phụ nữ bảo châm |
| A.B. 438 | 西廂錄記 Tây sương lục ký |
| A.B. 439 | 月令國音歌 Nguyệt lệnh quốc âm ca |
| A.B. 440 | 尋龍家傳國語 Tầm long gia truyền quốc ngữ |
| A.B. 441 | 芳花備錄 Phương hoa bị lục |
| A.B. 442 | 奉事歌唱國音文 Phụng sự ca xướng quốc âm văn |
| A.B. 443 |
琵琶行草演詩吟(附詩歌雜咏) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) |
| A.B. 444 | 程先生國語 Trình tiên sinh quốc ngữ |
| A.B. 445 | 酬世新聲 Thù thế tân thanh |
| A.B. 446 | 怡情雅調集 Di tình nhã điệu tập |
| A.B. 447 | 旅行吟集 Lữ hành ngâm tập |
| A.B. 448 | 召靈國語文 Triệu linh quốc ngữ văn. |
| A.B. 449 | 日省吟 Nhật tỉnh ngâm |
| A.B. 450 |
法施要錄演音(即經訓持念法言摘要) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) |
| A.B. 451 |
二度梅嗬(合釘何鳥雷囉) Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) |
| A.B. 451 |
本演嘲何鳥雷(附釘二度梅嘲,石生演戲) Bản diễn trò Hà Ô Lôi (phụ Nhị độ mai trò, Thạch Sanh diễn hí) |
| A.B. 451 |
石生演戲本(附在本演嚱何鳥雷) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) |
| A.B. 452 | 事跡翁狀猎 Sự tích ông Trạng Lợn. |
| A.B. 453 | 寶藏摘句國音眞經 Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh |
| A.B. 454 | 金丹鍊骨南音眞經 Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh |
| A.B. 455 | 國音歌詩 Quốc âm ca thi |
| A.B. 456 | 歌調略記(附歌曲雜記) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) |
| A.B. 457 | 聖筆詩歌集 Chánh bút thi ca tập |
| A.B. 458 | 僊聖文集 Tiên thánh văn tập |
| A.B. 460 | 忠孝神仙 Trung hiếu thần tiên |
| A.B. 461 | 長恨歌演音新傳 Trường hận ca diễn âm tân truyện |
| A.B. 462 | 越南史要補遺 Việt nam sử yếu bổ di |
| A.B. 463 | 歌調畧記 Ca điệu lược ký |
| A.B. 464 | 南音雜錄 Nam âm tạp lục |
| A.B. 465 | 東梅社條例 Đông Mai xã điều lệ |
| A.B. 466 | 文朝集 Văn châu tập |
| A.B. 467 | 列聖寶訓 Liệt thánh bảo huấn |
| A.B. 467 |
玄天眞武大帝金科玉律(釘在列聖寳訓) Huyền thiên chân vũ đại đế kim khoa ngọc luật (ở Liệt thánh bảo huấn) |
| A.B. 468 | 玉曆至寶編 Ngọc lịch chí bảo biên |
| A.B. 469 |
敬奉灶神演歌(附蔬芜對話) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) |
| A.B. 469 |
蜀莞對詰(附在奉敬灶神演歌) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) |
| A.B. 470 | 雲僊古跡新傳 Vân Tiên cổ tích tân truyện |
| A.B. 471 | 北圻民律新刊 Bắc kỳ dân luật tân san. |
| A.B. 472 | 南海異人列傳演音 Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. |
| A.B. 473 | 本經誦讀全年 Bản kinh tụng độc toàn niên |
| A.B. 474 | 三字解音(附銅錢傳) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) |
| A.B. 474 |
銅錢傳(附在三字解音) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) |
| A.B. 475 | 改良鄉會議定 Cải lương hương hội nghị định |
| A.B. 476 | 易經圖說畧問 Dịch kinh đồ thuyết lược vấn |
| A.B. 477 |
八仙歌(附在陳大王朝文) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) |
| A.B. 477 |
發蒙賦(附在陳大王朝文) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) |
| A.B. 477 |
開聖帝君朝文(附在陳大王朝文) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) |
| A.B. 477 | 陳大王朝文 Trần đại vương chầu văn |
| A.B. 478 |
大越史記捷錄總序(附在天南語錄外紀) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) |
| A.B. 478 |
天南語錄外紀(附大越史記捷錄總序) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) |
| A.B. 479 |
劉平小說(附詩經國風) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). |
| A.B. 479 |
詩經國風(附在刘千小說) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) |
| A.B. 480 | 清平歌調 Thanh bình ca điệu |
| A.B. 481 | 傳公餘捷記 Truyện công dư tiệp ký. |
| A.B. 482 | 南史演音 Nam sử diễn âm. |
| A.B. 483 | 安南風土話 An nam phong thổ thoại |
| A.B. 484 | 天南全圖演音 Thiên nam toàn đồ diễn âm |
| A.B. 485 | 小兒科 Tiểu nhi khoa |
| A.B. 486 | 西方公據節要演音 Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm |
| A.B. 487 | 釋典辦供攻文總 Chích điển biện cung công văn tổng |
| A.B. 488 | 妙法蓮華經要解華言 Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn |
| A.B. 489 | 戒殺放生演音 Giới sát phóng sinh diễn âm |
| A.B. 491 | 壇經 Đàn kinh |
| A.B. 491 | 六祖壇經 Lục Tổ đàn kinh |
| A.B. 492 | 重湘新錄 Trùng tương tân lục |
| A.B. 493 | 傳翁徒巴掉 Truyện ông đồ ba vảy |
| A.B. 494 | 宣行記程 Tuyên hành ký trình |
| A.B. 495 | 群英提錄 Quần anh tiếp lục |
| A.B. 496 | 黙迷曲(附雜錄) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) |
| A.B. 497 | 龍編愛花會詩 Long Biên ái hoa hội thi |
| A.B. 498 | 明德眞經 Minh đức chân kinh |
| A.B. 499 | 歌籌體格 Ca trù thể cách |
| A.B. 500 | 家寶諸法 Gia bảo chư pháp |
| A.B. 501 | 鳳山女鏡寶錄 Phượng sơn nữ kính bảo lục |
| A.B. 502 | 坤儀眞經 Khôn nghi chân kinh |
| A.B. 503 | 保赤續編眞經 Bảo xích tục biên chân kinh |
| A.B. 504 | 執中國音眞經 Chấp trung quốc âm chân kinh |
| A.B. 505 | 萬寶國音眞經 Vạn bảo quốc âm chân kinh |
| A.B. 506 | 議定整頓鄉會各社 Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã |
| A.B. 507 | 詞翰舉隅譯國語 Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ |
| A.B. 508 |
十二仙娘請諫秘法全集 Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. |
| A.B. 509 | 瞻相法國語歌 Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca |
| A.B. 510 |
宋陸文龍演歌(附在金龍赤鳳全集) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) |
| A.B. 510 |
金龍赤鳳全集(附宋陸文龍演歌) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) |
| A.B. 511 | 日用常談 Nhật dụng thường đàm |
| A.B. 513 |
菜根譚演國音(釘在三敎一原解國音) Chái căn đàm diễn quốc âm (đính tại Cam giáo nhất nguyên giải âm) |
| A.B. 514 | 冥司國語實錄 Minh ti quốc ngữ thực lục. |
| A.B. 515 | 致中眞經 Trí trung chân kinh |
| A.B. 516 | 冊貼数貼則吧貼前定 Sách xem số xem bói và xem tiền định. |
| A.B. 517 | 諸位文朝 Chư vị văn chầu |
| A.B. 518 | 佛聖將兵總科 Phật thánh tướng binh tổng khoa |
| A.B. 519 | 報恩國音眞經 Báo ân quốc âm chân kinh |
| A.B. 520 | 滄海渡迷國音眞經 Thương hải độ mê quốc âm chân kinh |
| A.B. 521 | 乩正竈神經文 Kê chính Táo thần kinh văn. |
| A.B. 521 |
王山祠經書藏板目錄(附在乩正灶神短文) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) |
| A.B. 522 | 四時曲 Tứ thời khúc. |
| A.B. 523 | 詩經書經國語歌 Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca |
| A.B. 524 | 化頑新經 Hoá ngoan tân kinh |
| A.B. 525 | 明心度劫眞經 Minh tâm độ kiếp chân kinh |
| A.B. 526 |
漢漢壽侯開聖帝君救劫勸世寳訓演音 Hán thọ đình hầu quan thánh đế quân cứu kiếp khuyến thế bảo huấn |
| A.B. 526 | 開聖寶訓演音 Quan thánh bảo huấn diễn âm |
| A.B. 527 | 沙彌律儀解 Sa di luật nghi giải |
| A.B. 528 | 金剛經釋解理 Kim cương kinh thích giải lý |
| A.B. 529 | 擇善眞經 Trạch thiện chân kinh |
| A.B. 530 | 心經註解 Tâm kinh chú giải |
| A.B. 531 |
保胎萬全方(附在十三方加減) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) |
| A.B. 531 |
十三方加減(附 保產萬全方,占鷄足法論痘諸症,子晉卜法) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) |
| A.B. 531 |
子胥卜法(附在十三方加減) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) |
| A.B. 531 |
論痘諸症(附在十三方加減) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) |
| A.B. 532 | 儆婦箴(附在勸孝歌) Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) |
| A.B. 532 |
勸孝歌(附長恨歌,儆婦箴) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) |
| A.B. 532 | 長恨歌(附在勸孝歌) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) |
| A.B. 533 |
太上感應金篇演國音歌 Thái thượng cảm ứng thiên diễn quốc âm ca. |
| A.B. 534 | 眞道要理國語 Chân đạo yếu lý quốc ngữ |
| A.B. 535 | 冊呔衛事打賊聲靈 Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. |
| A.B. 536 | 冊綜吏仍傳讖傳舊 Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. |
| A.B. 537 | 冊引塘仁德 Sách dẫn đường nhân đức. |
| A.B. 538 | 五倫敍歌 Ngũ luân tự ca. |
| A.B. 539 | 五經節要演義 Ngũ kinh tiết yếu diễn nghĩa. |
| A.B. 540 | 如西日記(附惠餞詩) Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) |
| A.B. 541 |
中庸演歌(附易卦) Trung dung diễn ca, (phụ dịch quái, tạp văn) |
| A.B. 542 | 至善國音眞經 Chí thiện quốc âm chân kinh |
| A.B. 543 | 詠翹詩集 Vịnh Kiều thi tập |
| A.B. 544 | 天和龕百詠詩集 (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. |
| A.B. 545 | 南藥賦 Nam dược phú. |
| A.B. 546 | 承應本跡 Chùa ứng bản tích |
| A.B. 547 |
公文役庭排辨各壇 Công văn dịch đình bài biện các đàn (Phụ Thích thị công định quốc ngữ tập, Mục Liên bản hạnh) |
| A.B. 547 |
目連本行(附在公文役庭排辦各壇) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) |
| A.B. 547 |
釋氏攻定國語集(附在公文役庭排辦各技) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) |
| A.B. 548 | 大聖末劫眞經演音 Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm |
| A.B. 549 | 宮怨國音詩 Cung oán quốc âm thi |
| A.B. 550 |
南海觀音本行國語妙譔重刊 Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. |
| A.B. 551 | 保胎種子國音纂要 Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. |
| A.B. 552 | 紫微斗效秘傳 Tử vi đẩu số bí truyền |
| A.B. 553 | 陳詐婚演歌 Trần trá hôn diễn ca |
| A.B. 554 | 古墨名公傳記演國音 Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. |
| A.B. 555 |
上諭訓條演歌(在上諭訓條) Chương dụ huấn điều diễn ca (ở trong Chương dụ huấn điều) |
| A.B. 555 |
上諭訓條(附儀註,附釘演歌) Chương dụ huấn điều (phụ Nghi chú diễn ca) |
| A.B. 556 | 地理秘集 Địa lý bí tập. |
| A.B. 557 | 曹大家女誡衍義 Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa |
| A.B. 558 | 莫史演音 Mạc sử diễn âm |
| A.B. 559 | 越南開國誌演音 Việt nam khai quốc chí diễn âm |
| A.B. 560 | 良心國音眞經 Lương tâm quốc âm chân kinh |
| A.B. 561 | 醒夢眞經下集 Tỉnh mộng chân kinh hạ tập |
| A.B. 562 |
禪宗本行 Thuyền tôn bản hạnh(tức Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành / phụ An tử nhật trình tinh chư ca phú) |
| A.B. 562 |
遊安子山日程(附在禪宗本行) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) |
| A.B. 562 |
陳朝禪宗指南傳心國語行(附禪宗本行) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) |
| A.B. 563 | 九章立成併法 Cửu chương lập thành tính pháp. |
| A.B. 564 | 歌籌體格 Ca trù thể cách |
| A.B. 565 | 國音文鈔 Quốc âm văn sao |
| A.B. 566 | 北圻地輿國音歌 Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. |
| A.B. 567 | 聖諭廣訓演義 Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa |
| A.B. 568 | 應赴餘編 Ứng phó dư biên |
| A.B. 569 | 小説演歌 Tiểu thuyết diễn ca |
| A.B. 570 | 洪義覺斯醫書 Hồng nghĩa giác tư y thư |
| A.B. 571 |
使程便覽曲(附詩文雜錄) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) |
| A.B. 572 | 家禮國語 Gia lễ quốc ngữ |
| A.B. 573 | 南史演歌 Nam sử diễn ca |
| A.B. 574 | 勸新學說 Khuyến tân học thuyết. |
| A.B. 575 | 上京程錄歌 Chương kinh trình lục ca. |
| A.B. 576 | 三國詩 Tam quốc thi. |
| A.B. 577 |
國音詩(附言隱詩,宮怨,征婦吟) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) |
| A.B. 578 | 筮儀(圖書演義) Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) |
| A.B. 579 | 食物必考詳記 Thực vật tất khảo tường ký |
| A.B. 580 | 冊貼前定 Sách xem tiền định |
| A.B. 581 | 周易解音 Chu dịch giải âm |
| A.B. 582 | 劉元普傳演南音 Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. |
| A.B. 583 | 新刊史板增釋義全書 Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư |
| A.B. 584 |
北程省墓歌并畫圖(附省墓記,族譜歌) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) |
| A.B. 585 | 越史四字解音演歌 Việt sử tứ tự giải âm diễn ca |
| A.B. 586 | 詠史演音 Vịnh sử diễn âm |
| A.B. 587 | 昇平百詠集 Chăng bình bách vịnh tập |
| A.B. 589 | 徐道行事跡寔錄演喃。 Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm |
| A.B. 590 | 奉和呂祖國音詩 Phụng họa Lã tổ quốc âm thi |
| A.B. 591 |
上堂儀尊師下神尺講說法 Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp. |
| A.B. 592 |
壽梅家禮(附在胡尚書家禮) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) |
| A.B. 592 |
胡尚書家禮(附釘壽梅家禮) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) |
| A.B. 593 | 字類演義 Tự loại diễn nghĩa |
| A.B. 594 | 劉京傳話本 Lưu Kinh truyện thoại bản. |
| A.B. 595 |
國音詞調(附臨洮宴酒歌,節婦傳,例辨稟文諸題) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) |
| A.B. 596 |
述情記(附錄思孝堂記,思義斬殺自悼,抱膝吟諸作) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) |
| A.B. 597 | 武藝國語歌 Vũ nghệ quốc ngữ ca |
| A.B. 598 | 金石奇緣 Kim thạch kỳ duyên |
| A.B. 599 | 聖祖偈演音 Chánh tổ kệ diễn âm |
| A.B. 600 | 梅柳小錄 Mai liễu tiểu lục |
| A.B. 601 | 諸位讚文全集 Chư vị tán văn toàn tập |
| A.B. 602 | 京北諒逸士陳言 Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. |
| A.B. 603 | 求仙法 Cầu tiên pháp |
| A.B. 604 | 俗諺集編 Tục ngạn tập biên. |
| A.B. 605 | 楊公訓子歌 Dương công huấn tử ca |
| A.B. 606 |
修齊治平曲(後附賦并敘情祭文雜錄) Tu tề trị bình khúc (phụ tạp văn) |
| A.B. 607 | 心囊書 Tâm nang thư |
| A.B. 608 | 行童要略 Hành đồng yếu lược |
| A.B. 609 | 南定海後桂芳社寺碑記 Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. |
| A.B. 610 |
發願國語(附在陰隲國語) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) |
| A.B. 610 |
陰騭國語(附釘發願國語) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) |
| A.B. 611 | 皈依善本 Quy y thiện bản |
| A.B. 612 | 洪德朝詩集 Hồng đức triều thi tập |
| A.B. 613 | 地母經 Địa mẫu kinh |
| A.B. 614 | 乩正竈神經文 Kê chính Táo thần kinh văn. |
| A.B. 615 |
歷代洪蒙衍劫(附蘇溪侯纂要諸條律) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) |
| A.B. 616 | 和平官郎史畧 Hoà bình quan lang sử lược |
| A.B. 617 | 討賊問對國音論 Cháo tặc vấn đối quốc âm luận |
| A.B. 618 | 三畧解國音義 Tam lược giải quốc âm nghĩa. |
| A.B. 619 | 南國方言俗語備錄 Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. |
| A.B. 621 | 歌籌體格 Ca trù thể cách |
| A.B. 622 | 施行方法 Thi hành phương pháp |
| A.B. 623 | 符水錄 Phù thuỷ lục (sáu tập) |
| A.B. 624 | 文朝 Văn châu |
| A.B. 625 | 前定数 Tiền định số |
| A.B. 626 | 排喝土北泔 Bài hát thổ bắc cạn |
| A.B. 627 | 傳古跡誚土北汗 Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. |
| A.B. 628 | 北寧風土演音 Bắc Ninh phong thổ diễn âm |
| A.B. 629 | 攻文卷 Công văn quyển |
| A.B. 631 | 觀音眞經演義 Quan âm chân kinh diễn nghĩa |
| A.B. 632 |
黎朝武蓮溪公北使自述記(附梅亭夢記) Lê triều Vũ Liên Khê công Bắc sứ tự thuật (phụ Mai Đình mộng ký) |
| A.B. 633 | 密山大慈悲寺 Mật sơn đại từ bi tự |
| A.B. 634 | 河洛圖説畧問 Hà lạc đồ thuyết lược vấn |
| A.B. 635 | 程國公詩集 Trình quốc công thi tập |
| A.B. 636 | 國音新字(二本) Quốc âm tân tự (hai bản) |
| A.B. 637 | 佛妙常證經 Phật diệu thường chứng kinh |
| A.B. 638 | 觀音正文新傳 Quan âm chính văn tân truyện |
| A.B. 639 | 觀音送子本行 Quan âm tống tử bản hạnh |
| A.B. 640 | 雜文 Tạp văn |
| A.B. 641 |
南歌新傳(附金雲翹賦,鼓軍新傳) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) |
| A.B. 642 | 上殿唱歌 Chương điện xướng ca. |
| A.B. 643 | 國音詩歌雜錄 Quốc âm thi ca tạp lục |
| A.B. 644 | 醒迷賦 Tỉnh mê phú |
| A.B. 646 | 課兒小柬 Khoá nhi tiểu luyện |
| A.B. 647 | 黎太祖歷史歌 Lê Thái Tổ lịch sử ca |
| A.B. 648 | 董天王新傳 Đổng thiên vương tân truyện |
| A.B. 649 |
國音詩選(附春香遺稿,名家歌詠) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) |
| A.B. 650 | 征婦吟 Chinh phụ ngâm |
| A.B. 651 | 男女對歌 Nam nữ đối ca |
| A.B. 806 | 知止阮狹家譜 Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả |
Quốc Âm Thư Mục — Đối chiếu số hiệu "A.B." với các nguồn bên ngoài
Số hiệu ghi trong tập sổ tay đang phiên âm ("Số sách về loại A B.") trùng tên với một hệ thống ký hiệu thật, vẫn đang được dùng để tra cứu sách Hán Nôm ở Việt Nam ngày nay — nhưng đối chiếu từng trường hợp cụ thể cho thấy sự trùng khớp không tuyệt đối.
Tóm tắt
"AB" không phải là một ký hiệu riêng của tập tài liệu đang phiên âm — đó là ký hiệu chính thức mà Viện Nghiên cứu Hán Nôm (hậu thân của khối tư liệu EFEO để lại tại Hà Nội sau 1954) dùng để phân loại sách chữ Nôm hoặc sách vừa Hán vừa Nôm trong kho của Viện, phân biệt với ký hiệu "A", "VHv", "VHb", "VHt" (dành cho sách thuần chữ Hán) và "AC" (sách gốc Trung Quốc). Điều này khớp đúng với dòng tiêu đề "Số sách về loại A B." mở đầu tập sổ tay của Durand — tức là ông đang lập một danh mục các sách mang ký hiệu AB có nội dung quốc âm (chữ Nôm).
Đối chiếu 10 số hiệu cụ thể (bảng dưới) với các nguồn độc lập tìm được trên mạng cho kết quả: 1 khớp hoàn toàn có bằng chứng vững chắc (AB.266), 1 gần khớp (AB.431), 1 không khớp rõ ràng (AB.398), và 1 số hoàn toàn vắng mặt trong bản phiên âm dù là một mã có thật (AB.160). Bốn số còn lại chỉ dựa trên một nguồn chưa xác minh được nên không dùng để kết luận. Nói cách khác: đây thực sự cùng một hệ ký hiệu, nhưng đối chiếu trực tiếp cho thấy không phải mọi số đều còn khớp với kho sách hiện tại của Viện.
Bảng đối chiếu
| Số A.B. | Ghi trong QuocAmThuMuc_FullText.html |
Tra được ở nguồn ngoài | Kết luận | Độ tin cậy nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 266 | 孝經立本 — Hiếu kinh lập bản | Hiếu kinh lập bản 孝經立本, ký hiệu AB.266 (kho Viện Nghiên cứu Hán Nôm), 222 trang, do Hoàng tử Miên Tuấn soạn, gồm 4 tác phẩm ghép chung — sách lấy tên theo tác phẩm đầu tiên, đúng như cách ghi trong bản phiên âm của ta | ✅ Khớp hoàn toàn — cùng nhan đề, cùng chữ Hán, cùng số hiệu, cùng cách đặt tên cho một tập ghép nhiều tác phẩm | Cao — đọc trực tiếp bài báo khoa học |
| 431 | 歌籌體格 — Ca trù thể cách | Ca Trù Thế Cách, ký hiệu AB 431 — Yale Digital Collections | 🟡 Gần khớp — cùng chủ đề (thể cách hát ca trù), chỉ lệch một chữ đệm ("thể" trong bản ta / "thế" theo cách phiên tên trên Yale) |
Trung bình — đã dẫn trong MauriceDurand_NghienCuu.md, có liên
kết Yale trực tiếp
|
| 398 | 嶺南群賢文詩演音集 — Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập | Hồ Xuân Hương Thi Tập, ký hiệu AB 398 — Yale Digital Collections | ❌ Không khớp — hai nhan đề hoàn toàn khác nhau | Trung bình — như trên |
| 160 | (không có mục nào mang số 160 trong toàn bộ 713 mục đã phiên âm) | Ca Trù Thế Cách (bản khác), ký hiệu AB 160 — Yale Digital Collections | ⬜ Vắng mặt — số hiệu có thật nhưng không xuất hiện trong tập của Durand | Trung bình — như trên |
| 478, 192, 315, 337 | Các mục về cụm "Thiên nam ngữ lục" (天南語錄外紀, 天南國語錄記...) | Một kết quả tìm kiếm gộp cho rằng 6 bản Thiên Nam Ngữ Lục mang mã AB.478, AB.192, AB.315, AB.337, AB.573, AB.38 | 🟡 Có vẻ phù hợp về chủ đề nhưng chưa xác minh được — không truy được trang nguồn gốc để đọc trực tiếp | Thấp — không nên dùng để kết luận |
| 573, 38 | 南史演歌 (Nam sử diễn ca) và 國朝書契 (Quốc triều thư khế) — không liên quan gì đến Thiên Nam Ngữ Lục | (cùng nguồn chưa xác minh ở trên, xếp 2 số này cũng thuộc bộ Thiên Nam Ngữ Lục) | ❌ Không khớp với tuyên bố đó — nhưng vì nguồn đó tự nó chưa xác minh được, đây chỉ là mâu thuẫn nội bộ của một nguồn yếu, không phải bằng chứng chắc | Thấp — không nên dùng để kết luận |
Vì sao chỉ đối chiếu 10/627 số hiệu
Bản phiên âm hiện có 627 số A.B. riêng biệt (từ 1 đến 651, thiếu khoảng 24 số
lẻ tẻ, cộng thêm một số 806 nằm ngoài dải chính). Không có một trang mạng công
khai nào liệt kê đầy đủ toàn bộ các số AB kèm nhan đề để đối chiếu hàng loạt —
nguồn có thẩm quyền nhất, bộ
Di sản Hán Nôm Việt Nam — Thư mục đề yếu (Trần Nghĩa & François Gros
chủ biên, Nxb Khoa học Xã hội, 1993), là sách giấy 3 tập, không có bản tra cứu
trực tuyến đầy đủ. Vì vậy cách khả thi trong phạm vi một phiên làm việc là
chọn những số đã có sẵn manh mối — ba số đã được nhắc tới
trong chính MauriceDurand_NghienCuu.md (bài nghiên cứu trước đó
về Durand tại Yale), cộng thêm những số bắt gặp được qua tìm kiếm — rồi tra
cứu sâu vào từng số đó, thay vì cố gắng (và chắc chắn thất bại) trong việc
quét toàn bộ 627 số.
Nhận định
Ba điểm chắc chắn nhất rút ra được:
- "AB" trong tập sổ tay này không phải một hệ đánh số tự chế của Durand — đó là ký hiệu thật, vẫn còn dùng, của kho sách quốc âm/Nôm tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm. Việc tập sổ tay tự đặt tiêu đề "Số sách về loại A B." khớp đúng nghĩa với cách phân loại này (AB = sách Nôm/vừa Hán vừa Nôm, phân biệt với A/VHv dành cho sách thuần Hán).
- Có ít nhất một trường hợp khớp chính xác, được xác minh kỹ (AB.266) — không chỉ khớp nhan đề và chữ Hán, mà còn khớp cả một chi tiết tinh vi: quy ước đặt tên cho một tập ghép bốn tác phẩm khác nhau theo tên tác phẩm đầu tiên. Chi tiết trùng khớp ở mức này khó là ngẫu nhiên.
- Nhưng có ít nhất một trường hợp không khớp (AB.398) và một số hoàn toàn vắng mặt (AB.160) dù là mã có thật. Nghĩa là không thể mặc định mọi số A.B. trong tập của Durand đều tương ứng 1-1 với kho sách hiện tại của Viện — có thể do kho sách đã được sắp xếp/đánh số lại phần nào trong hơn 70 năm kể từ khi Durand làm việc (khối tư liệu EFEO tại Hà Nội chuyển giao cho phía Việt Nam khoảng năm 1957), có thể do tập sổ tay của Durand phản ánh một giai đoạn đánh số trung gian, hoặc có thể có sai lệch trong khâu phiên âm số hiệu ở một vài mục — không đủ dữ liệu để phân biệt ba khả năng này.
Không nên coi các số A.B. trong tập phiên âm này là có thể tra cứu trực tiếp ra sách thật ở Viện Nghiên cứu Hán Nôm hôm nay chỉ bằng cách gõ số — cần đối chiếu tên sách cụ thể (chữ Hán/Nôm và nghĩa) trước khi tin vào bất kỳ số nào, đúng như cách làm ở bảng trên.
Việc có thể làm tiếp nếu muốn xác minh sâu hơn
- Tra trực tiếp bộ Di sản Hán Nôm Việt Nam — Thư mục đề yếu (bản giấy, 3 tập, 1993) nếu tiếp cận được — đây là nguồn thẩm quyền duy nhất có thể tra cứu số A.B. một cách hệ thống, không phải chắp vá qua tìm kiếm từng trường hợp như phiên này.
-
Liên hệ trực tiếp bộ phận lưu trữ Yale (đã có địa chỉ liên hệ — Brent
Bianchi, Southeast Asian Studies Librarian — trong
MauriceDurand_NghienCuu.md) để hỏi liệu chính "Quoc Am Thu Muc (A B)" — tên file PDF nguồn của bản phiên âm này — có được Yale mô tả kèm bối cảnh (Durand tự lập danh mục này khi nào, dựa trên hệ đánh số nào) hay không.
Bảng đối chiếu chữ Hán/Nôm – từ tiếng Việt
Rút từ Quốc Âm Thư Mục (Maurice Durand), trang 004–076 ·
713 mục từ · 683 mục khớp số chữ/số tiếng · 30 mục lệch số (xem bảng dưới) · 868 cặp chữ–tiếng duy nhất
| Tiếng Việt | Chữ Hán/Nôm | Xuất hiện trong các tựa sách |
|---|---|---|
| — A — | ||
| a | 阿 | A di đà kinh diễn nghĩa (阿), (A.B. 367) |
| an | 安 | An nam phong thổ thoại (安), (A.B. 483) |
| anh | 嬰 | Yên đài anh thoại (嬰), (A.B. 285) |
| anh | 英 | Quần anh tiếp lục (英), (A.B. 495) |
| ác | 惡 | Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (惡), (A.B. 351) |
| ái | 愛 |
Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm)
(愛), (A.B. 351) Long Biên ái hoa hội thi (愛), (A.B. 497) |
| ám | 暗 | Ám thất đăng diễn ca (暗), (A.B. 113) |
| án | 案 |
Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (案),
(A.B. 413) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (案), (A.B. 413) Kim vân Kiều án (案), (A.B. 298) Kim vân Kiều án (案), (A.B. 23) |
| âm | 歌 |
Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn
âm) (歌), (A.B. 363) Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (歌), (A.B. 321) |
| âm | 陰 |
Văn Xương đế quân âm chất văn diễn
âm ca (陰), (A.B. 286) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (陰), (A.B. 286) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (陰), (A.B. 610) Tế âm hồn văn (陰), (A.B. 294) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (陰), (A.B. 610) Âm chất giải âm (陰), (A.B. 105) Âm chất giải âm (陰), (A.B. 117) |
| âm | 音 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn
âm) (音), (A.B. 351) Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (音), (A.B. 307) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (音), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (音), (A.B. 341) Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (音), (A.B. 279) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (音), (A.B. 474) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (音), (A.B. 19) Tam tự kinh giải âm. (音), (A.B. 304) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (音), (A.B. 370) Tam lược giải quốc âm nghĩa. (音), (A.B. 618) Ngũ vương kinh diễn âm (音), (A.B. 103) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (音), (A.B. 429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (音), (A.B. 551) Xuất gia công đức diễn âm. (音), (A.B. 104) Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (音), (A.B. 366) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (音), (A.B. 8) Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (音), (A.B. 582) Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (音), (A.B. 397) Địa lý chân truyền quốc âm (音), (A.B. 430) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (音), (A.B. 334) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (音), (A.B. 566) Bắc Ninh phong thổ diễn âm (音), (A.B. 628) Chập lục quan kinh diễn âm (音), (A.B. 95) Nam sử quốc âm (音), (A.B. 346) Nam sử diễn âm. (音), (A.B. 482) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (音), (A.B. 343) Nam âm tạp lục (音), (A.B. 464) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (音), (A.B. 472) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (音), (A.B. 550) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (音), (A.B. 91) Thiên tự văn giải âm (音), (A.B. 227) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (音), (A.B. 554) Các tỉnh địa dư diễn âm (音), (A.B. 327) Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (音), (A.B. 248) Chu dịch giải âm (音), (A.B. 581) Chu dịch quốc âm (音), (A.B. 136) Chu dịch quốc âm ca (音), (A.B. 29) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (音), (A.B. 172) Hồi xuân nam âm chân kinh. (音), (A.B. 237) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (音), (A.B. 96) Quốc âm văn sao (音), (A.B. 565) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (音), (A.B. 389) Quốc âm tế văn. (音), (A.B. 353) Quốc âm tế văn tập (音), (A.B. 318) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (音), (A.B. 595) Quốc âm từ uyển. (音), (A.B. 171) Quốc âm tân tự (hai bản) (音), (A.B. 636) Quốc âm thi (音), (A.B. 179) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (音), (A.B. 577) Quốc âm thi ca tạp lục (音), (A.B. 643) Quốc âm thi văn tập (音), (A.B. 109) Quốc âm thi ca tạp lục (音), (A.B. 296) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (音), (A.B. 649) Quốc âm thi văn tập. (音), (A.B. 420) Quốc âm diễn tự (音), (A.B. 174) Quốc âm ca thi (音), (A.B. 455) Quốc âm ca dao tập (音), (A.B. 150) Quốc âm phú (音), (A.B. 184) Quốc âm tùng lục (音), (A.B. 378) Quốc âm thi hợp thái (音), (A.B. 182) Quốc âm thi diễn ca (音), (A.B. 335) Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (音), (A.B. 313) Khôn phạm tự âm ca chương (音), (A.B. 140) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (音), (A.B. 368) Chấp trung quốc âm chân kinh (音), (A.B. 504) Báo ân quốc âm chân kinh (音), (A.B. 519) Đại nam quốc âm ca khúc (音), (A.B. 146) Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (音), (A.B. 548) Đại di đà kinh diễn âm (音), (A.B. 98) Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (音), (A.B. 287) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (音), (A.B. 115) Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (音), (A.B. 262) Thiên nam toàn đồ diễn âm (音), (A.B. 484) Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (音), (A.B. 590) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (音), (A.B. 442) Nữ tắc diễn âm (音), (A.B. 47) Hảo cầu tân truyện diễn âm (音), (A.B. 134) Hảo cầu tân truyện diễn âm (音), (A.B. 281) Hiếu cáo tâm kinh diễn âm (音), (A.B. 122) Cung oán quốc âm thi (音), (A.B. 549) Bảo đản nhật diễn âm (音), (A.B. 112) Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (音), (A.B. 453) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (音), (A.B. 398) Bố thí công đức diễn âm (音), (A.B. 102) Bình sơn lãnh yến diễn âm (音), (A.B. 135) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (音), (A.B. 164) Chinh phụ ngâm diễn quốc âm (音), (A.B. 361) Chí đạo quốc âm chân kinh (音), (A.B. 260) Cảm ứng thiên giải âm (音), (A.B. 116) Cảm ứng thiên diễn quốc âm (音), (A.B. 247) Cảm ứng quan âm sự tích (音), (A.B. 111) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Giới sát phóng sinh diễn âm (音), (A.B. 489) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (音), (A.B. 351) Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (音), (A.B. 372) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (音), (A.B. 123) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (音), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (音), (A.B. 286) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (音), (A.B. 124) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (音), (A.B. 141) Nguyệt lệnh quốc âm ca (音), (A.B. 439) Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm (音), (A.B. 332) Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm (音), (A.B. 99) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (音), (A.B. 450) Hồng đức quốc âm thi tập (音), (A.B. 292) Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (音), (A.B. 520) Liệt nữ tiếp lục giải âm (音), (A.B. 127) Vương giả hương nam âm chân kinh (音), (A.B. 255) Ngọc thành nam âm chân kinh (音), (A.B. 245) Ngọc kiều lê diễn âm khúc (音), (A.B. 395) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (音), (A.B. 286) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (音), (A.B. 286) Cầm khúc quốc âm ca (音), (A.B. 190) Tì bà hành diễn âm ca (音), (A.B. 206) Tì bà quốc âm tân truyện (音), (A.B. 272) Tì bà quốc âm truyện (音), (A.B. 133) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (音), (A.B. 97) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (音), (A.B. 30) Lập mệnh quốc âm chân kinh (音), (A.B. 410) Tiếu lâm quảng ký diễn âm (音), (A.B. 199) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (音), (A.B. 316) Chánh tổ kệ diễn âm (音), (A.B. 599) Chí thiện quốc âm chân kinh (音), (A.B. 542) Lương tâm quốc âm chân kinh (音), (A.B. 560) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (音), (A.B. 422) Hoa tình khúc diễn âm ca (音), (A.B. 210) Hoa tiên ký diễn âm (音), (A.B. 269) Mạc sử diễn âm (音), (A.B. 558) Vạn bảo quốc âm chân kinh (音), (A.B. 505) Hành tham quan gia huấn diễn âm (音), (A.B. 108) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (音), (A.B. 486) Tây hành nhật trình diễn âm (音), (A.B. 338) Quan âm chính văn tân truyện (音), (A.B. 638) Quan âm tống tử bản hạnh (音), (A.B. 639) Quan âm tống tử bản hạnh (音), (A.B. 48) Quan âm chân kinh diễn nghĩa (音), (A.B. 631) Quan âm chú giải tân truyện (音), (A.B. 46) Quan âm chú giải tân truyện (音), (A.B. 219) Quan âm phú (音), (A.B. 65) Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (音), (A.B. 617) Huấn tục quốc âm ca (音), (A.B. 287) Vịnh sử diễn âm (音), (A.B. 586) Thi kinh giải âm (音), (A.B. 144) Thi kinh diễn âm (音), (A.B. 137) Thi ca nam âm (音), (A.B. 164) Khoá hư quốc âm (音), (A.B. 367) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (音), (A.B. 585) Việt sử quốc âm (音), (A.B. 308) Việt sử diễn âm (音), (A.B. 110) Việt nam sử yếu diễn âm (音), (A.B. 295) Việt nam khai quốc chí diễn âm (音), (A.B. 559) Việt âm thi tập (音), (A.B. 7) Phản tính đồ thư quốc âm (音), (A.B. 121) Phản tính đồ diễn âm (音), (A.B. 118) Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (音), (A.B. 454) Kim cương kinh quốc âm (音), (A.B. 367) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (音), (A.B. 474) Trường hận ca diễn âm tân truyện (音), (A.B. 461) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (音), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (音), (A.B. 286) Quan thánh bảo huấn diễn âm (音), (A.B. 526) Âm chất giải âm (音), (A.B. 105) Âm chất giải âm (音), (A.B. 117) Vân cát cổ lục diễn âm (音), (A.B. 352) Linh tâm quốc âm chân kinh (音), (A.B. 246) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (音), (A.B. 357) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (音), (A.B. 271) Điểm hoá quốc âm kinh (音), (A.B. 356) Long Thư tịnh độ diễn âm (音), (A.B. 94) |
| ân | 恩 |
Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm)
(恩), (A.B. 351) Báo ân quốc âm chân kinh (恩), (A.B. 519) |
| ấu | 幼 |
Ấu học ngũ ngôn thi (幼), (A.B. 28) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (幼), (A.B. 230) |
| ẩn | 隱 | Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (隱), (A.B. 577) |
| — B — | ||
| ba | 三 | Sơn hậu diễn ca (ba bản) (三), (A.B. 204) |
| ba | 巴 | Truyện ông đồ ba vảy (巴), (A.B. 493) |
| ba | 葩 |
Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (葩),
(A.B. 360) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (葩), (A.B. 360) |
| bà | 婆 |
Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các
bà) (婆), (A.B. 241) Tứ vị vua bà sự tích văn. (婆), (A.B. 394) Đức phật bà truyện (婆), (A.B. 176) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (婆), (A.B. 224) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (婆), (A.B. 241) Văn châu các bà (婆), (A.B. 267) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (婆), (A.B. 224) |
| bà | 琶 |
Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp
vịnh) (琶), (A.B. 443) Tì bà hành diễn âm ca (琶), (A.B. 206) Tì bà quốc âm tân truyện (琶), (A.B. 272) Tì bà quốc âm truyện (琶), (A.B. 133) |
| bài | 排 |
Bài hát thổ bắc cạn (排), (A.B. 626) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (排), (A.B. 547) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (排), (A.B. 547) |
| bách | 柏 | Bách duyệt tập (柏), (A.B. 25) |
| bách | 百 |
(Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (百),
(A.B. 544) Chăng bình bách vịnh tập (百), (A.B. 587) Bách nhẫn ngâm (百), (A.B. 198) Bách tường hoa chân kinh (百), (A.B. 242) |
| báo | 報 |
Báo ân quốc âm chân kinh (報), (A.B. 519) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (報), (A.B. 427) |
| bát | 八 |
Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn)
(八), (A.B. 477) Bát trạch bị khảo. (八), (A.B. 16) Bát phản ca. (八), (A.B. 287) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (八), (A.B. 177) Tân phương bát trận quốc ngữ (八), (A.B. 153) |
| bản | 本 |
Phật thuyết nhân quả bản hạnh. (本), (A.B.
177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (本), (A.B. 177) Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản. (本), (A.B. 273) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (本), (A.B. 177) Lưu Kinh truyện thoại bản. (本), (A.B. 594) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (本), (A.B. 550) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (本), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (本), (A.B. 186) Quốc âm tân tự (hai bản) (本), (A.B. 636) Địa tạng bản hạnh (本), (A.B. 44) Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (本), (A.B. 143) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (本), (A.B. 5) Hiếu kinh lập bản (本), (A.B. 266) Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (本), (A.B. 205) Sơn hậu diễn ca (ba bản) (本), (A.B. 204) Chùa ứng bản tích (本), (A.B. 546) Bản thiện kinh (本), (A.B. 355) Bản kinh tụng độc toàn niên (本), (A.B. 473) Bản trò Nghiêu Thuấn (本), (A.B. 404) Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm (本), (A.B. 332) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (本), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (本), (A.B. 310) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (本), (A.B. 177) Quy y thiện bản (本), (A.B. 611) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (本), (A.B. 547) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (本), (A.B. 451) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (本), (A.B. 451) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (本), (A.B. 30) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (本), (A.B. 177) Quan âm tống tử bản hạnh (本), (A.B. 639) Quan âm tống tử bản hạnh (本), (A.B. 48) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (本), (A.B. 562) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (本), (A.B. 177) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (本), (A.B. 562) Thực vật bản thảo khúc (本), (A.B. 349) |
| bản | 板 |
Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (板),
(A.B. 583) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (板), (A.B. 521) |
| bản | 賓 | Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (賓), (A.B. 413) |
| bảo | 保 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm)
(保), (A.B. 351) Bảo xích tục biên chân kinh (保), (A.B. 503) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (保), (A.B. 429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (保), (A.B. 551) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (保), (A.B. 531) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (保), (A.B. 531) |
| bảo | 寶 |
Liệt thánh bảo huấn (寶), (A.B. 467) Liệt thánh bảo cáo. (寶), (A.B. 241) Phụ nữ bảo châm (寶), (A.B. 437) Gia bảo chư pháp (寶), (A.B. 500) Bảo đản nhật diễn âm (寶), (A.B. 112) Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (寶), (A.B. 453) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (寶), (A.B. 123) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (寶), (A.B. 286) Minh đức bảo kinh (寶), (A.B. 259) Ngọc lịch chí bảo biên (寶), (A.B. 468) Vạn bảo quốc âm chân kinh (寶), (A.B. 505) Vệ sinh bảo giám (寶), (A.B. 428) Quan thánh bảo huấn diễn âm (寶), (A.B. 526) Phượng sơn nữ kính bảo lục (寶), (A.B. 501) |
| bảy | 七 |
Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy
bản) (七), (A.B. 186) Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (七), (A.B. 311) |
| bão | 抱 | Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (抱), (A.B. 596) |
| bạch | 白 |
Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (白), (A.B.
342) Bạch vân thi tập (白), (A.B. 157) Bạch vân thi tập (白), (A.B. 309) |
| bắc | 北 |
Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (北), (A.B.
602) Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (北), (A.B. 627) Bắc kỳ dân luật tân san. (北), (A.B. 471) Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (北), (A.B. 334) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (北), (A.B. 566) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (北), (A.B. 584) Bắc Ninh phong thổ diễn âm (北), (A.B. 628) Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (北), (A.B. 240) Bài hát thổ bắc cạn (北), (A.B. 626) |
| bần | 貧 |
Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi
tập) (貧), (A.B. 373) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (貧), (A.B. 413) |
| bất | 不 | Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (不), (A.B. 351) |
| bẩm | 稟† | Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (稟), (A.B. 595) |
| bậc | 幅 | Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (幅), (A.B. 290) |
| bi | 悲 | Mật sơn đại từ bi tự (悲), (A.B. 633) |
| bi | 碑 | Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (碑), (A.B. 609) |
| biên | 編 |
Tục ngạn tập biên. (編), (A.B. 604) Bảo xích tục biên chân kinh (編), (A.B. 503) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (編), (A.B. 401) Ứng phó dư biên (編), (A.B. 568) Ứng phó dư biên tổng tập (編), (A.B. 21) Vị thành giai cú tập biên (編), (A.B. 194) Ngọc lịch chí bảo biên (編), (A.B. 468) Long Biên ái hoa hội thi (編), (A.B. 497) |
| biện | 辦 |
Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài
biện các đàn) (辦), (A.B. 547) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (辦), (A.B. 547) Chích điển biện cung công văn tổng (辦), (A.B. 487) |
| biện | 辨 | Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (辨), (A.B. 595) |
| biệt | 別 | Phong cảnh biệt chí (別), (A.B. 377) |
| binh | 兵 | Phật thánh tướng binh tổng khoa (兵), (A.B. 518) |
| bình | 千† | Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (千), (A.B. 479) |
| bình | 平 |
Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong).
(平), (A.B. 479) Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (平), (A.B. 397) Lưu Bình Dương Lễ tân truyện (平), (A.B. 409) Lưu Bình diễn ca. (平), (A.B. 66) Lưu Bình phú. (平), (A.B. 39) Hoà bình quan lang sử lược (平), (A.B. 616) Bình sơn lãnh yến diễn âm (平), (A.B. 135) Chăng bình bách vịnh tập (平), (A.B. 587) Thanh bình ca điệu (平), (A.B. 480) |
| bí | 秘 |
Địa lý bí tập. (秘), (A.B. 556) Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (秘), (A.B. 508) Tử vi đẩu số bí truyền (秘), (A.B. 552) |
| bích | 碧 | Bích câu kỳ ngộ (碧), (A.B. 83) |
| bị | 備 |
Bát trạch bị khảo. (備), (A.B. 16) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (備), (A.B. 619) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (備), (A.B. 384) Phương hoa bị lục (備), (A.B. 441) |
| bói | 則† | Sách xem số xem bói và xem tiền định. (則), (A.B. 516) |
| bồn | 盆 | Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (盆), (A.B. 347) |
| bố | 布 |
Bố thí công đức kinh (布), (A.B. 101) Bố thí công đức diễn âm (布), (A.B. 102) |
| bốc | 卜 |
Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc /
Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (卜), (A.B.
531) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (卜), (A.B. 531) |
| bốn | 四 |
Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản)
(四), (A.B. 5) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (四), (A.B. 5) Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (四), (A.B. 205) |
| bổ | 補 | Việt nam sử yếu bổ di (補), (A.B. 462) |
| bộ | 部 | Thiên chân bộ tể văn (部), (A.B. 359) |
| buồn | 蛇† | Buồn hoa tân truyện (蛇), (A.B. 73) |
| bút | 筆 |
Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể
bút thức) (筆), (A.B. 91) Danh gia bút lục. (筆), (A.B. 325) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (筆), (A.B. 172) Tứ thể bút thức (筆), (A.B. 90) Chánh bút thi ca tập (筆), (A.B. 457) |
| — C — | ||
| ca | 歌 |
Đinh Lưu Tú diễn ca. (歌), (A.B. 375) Chương kinh trình lục ca. (歌), (A.B. 575) Chương điện xướng ca. (歌), (A.B. 642) Trung quân đối ca. (歌), (A.B. 211) Trung quân đối ca, (歌), (A.B. 52) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (歌), (A.B. 379) Nhị thập tứ trung diễn ca. (歌), (A.B. 291) Ngũ ngôn thi diễn ca. (歌), (A.B. 303) Ngũ luân tự ca. (歌), (A.B. 538) Kinh hành nhật trình ca. (歌), (A.B. 282) Kinh hành nhật trình ca. (歌), (A.B. 384) Thương hàn quốc ngữ ca. (歌), (A.B. 154) Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản. (歌), (A.B. 273) Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (歌), (A.B. 532) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) (歌), (A.B. 477) Bát phản ca. (歌), (A.B. 287) Lưu Bình diễn ca. (歌), (A.B. 66) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (歌), (A.B. 532) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (歌), (A.B. 532) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (歌), (A.B. 566) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (歌), (A.B. 584) Nam sử diễn ca (歌), (A.B. 573) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (歌), (A.B. 641) Nam ca tân truyện (歌), (A.B. 212) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (歌), (A.B. 91) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (歌), (A.B. 417) Chu dịch quốc âm ca (歌), (A.B. 29) Đường thi thất tuyệt diễn ca. (歌), (A.B. 333) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (歌), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (歌), (A.B. 186) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (歌), (A.B. 595) Quốc âm thi ca tạp lục (歌), (A.B. 643) Quốc âm thi ca tạp lục (歌), (A.B. 296) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (歌), (A.B. 649) Quốc âm ca thi (歌), (A.B. 455) Quốc âm ca dao tập (歌), (A.B. 150) Quốc âm thi diễn ca (歌), (A.B. 335) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (歌), (A.B. 200) Khôn phạm tự âm ca chương (歌), (A.B. 140) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (歌), (A.B. 368) Đại nam quốc sử diễn ca (歌), (A.B. 1) Đại nam quốc âm ca khúc (歌), (A.B. 146) Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (歌), (A.B. 287) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (歌), (A.B. 442) Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (歌), (A.B. 311) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (歌), (A.B. 5) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (歌), (A.B. 510) Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (歌), (A.B. 205) Tiểu thuyết diễn ca (歌), (A.B. 569) Sơn hậu diễn ca (ba bản) (歌), (A.B. 204) Hạnh thục ca (歌), (A.B. 193) Trường viên diễn ca (歌), (A.B. 208) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (歌), (A.B. 164) Giáo huấn ca (歌), (A.B. 201) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (歌), (A.B. 469) Kính phụng táo thần diễn ca (歌), (A.B. 114) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (歌), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (歌), (A.B. 286) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (歌), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (歌), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (歌), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (歌), (A.B. 92) Ám thất đăng diễn ca (歌), (A.B. 113) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (歌), (A.B. 314) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (歌), (A.B. 314) Nguyệt lệnh quốc âm ca (歌), (A.B. 439) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (歌), (A.B. 390) Dương công huấn tử ca (歌), (A.B. 605) Ca xướng các điệu (歌), (A.B. 414) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (歌), (A.B. 456) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (歌), (A.B. 456) Ca điệu lược ký (歌), (A.B. 463) Ca từ tạp lục (歌), (A.B. 426) Ca phả (歌), (A.B. 170) Ca trù thể cách (歌), (A.B. 564) Ca trù thể cách (歌), (A.B. 20) Ca trù thể cách (歌), (A.B. 431) Ca trù thể cách (歌), (A.B. 499) Ca trù thể cách (歌), (A.B. 342) Ca trù thể cách (歌), (A.B. 621) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) (歌), (A.B. 3) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) (歌), (A.B. 3) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (歌), (A.B. 310) Vũ nghệ quốc ngữ ca (歌), (A.B. 597) Qui khứ lai từ diễn ca (歌), (A.B. 336) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (歌), (A.B. 314) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (歌), (A.B. 384) Trị đậu quốc ngữ ca (歌), (A.B. 362) Thanh bình ca điệu (歌), (A.B. 480) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (歌), (A.B. 391) Vương trung thư khuyến hiếu ca (歌), (A.B. 287) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (歌), (A.B. 286) Cầm khúc quốc âm ca (歌), (A.B. 190) Cầm ca diệu phả (歌), (A.B. 223) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (歌), (A.B. 443) Tì bà hành diễn âm ca (歌), (A.B. 206) Nam nữ đối ca (歌), (A.B. 651) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (歌), (A.B. 342) Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca (歌), (A.B. 509) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (歌), (A.B. 413) Thu dạ ngâm diễn ca (歌), (A.B. 396) Chánh bút thi ca tập (歌), (A.B. 457) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (歌), (A.B. 107) Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (歌), (A.B. 301) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (歌), (A.B. 422) Hoa tình khúc diễn âm ca (歌), (A.B. 210) Hoa vân diễn ca (歌), (A.B. 209) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (歌), (A.B. 469) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (歌), (A.B. 360) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (歌), (A.B. 177) Tây hành ký diễn ca (歌), (A.B. 9) Huấn nữ tử ca (歌), (A.B. 85) Huấn nữ diễn ca (歌), (A.B. 18) Huấn tục quốc âm ca (歌), (A.B. 287) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (歌), (A.B. 360) Thi kinh quốc ngữ ca (歌), (A.B. 151) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (歌), (A.B. 523) Thi ca nam âm (歌), (A.B. 164) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (歌), (A.B. 3) Luận ngữ thích nghĩa ca (歌), (A.B. 186) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (歌), (A.B. 585) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (歌), (A.B. 413) Kim vân Kiều ca (歌), (A.B. 222) Kim Kiều diễn ca (歌), (A.B. 67) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (歌), (A.B. 510) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (歌), (A.B. 532) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (歌), (A.B. 532) Trường hận ca diễn âm tân truyện (歌), (A.B. 461) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (歌), (A.B. 286) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (歌), (A.B. 3) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (歌), (A.B. 3) Trần trá hôn diễn ca (歌), (A.B. 553) Trần Quảng Nhi diễn ca (歌), (A.B. 207) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (歌), (A.B. 32) Lê Thái Tổ lịch sử ca (歌), (A.B. 647) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (歌), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (歌), (A.B. 33) |
| cai | 該 |
Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện)
(該), (A.B. 3) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (該), (A.B. 3) |
| canh | 更 |
Ngũ canh dạ cảm tình nhân. (更), (A.B. 56) Ngũ canh phú (更), (A.B. 61) |
| cao | 曹† | Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (曹), (A.B. 557) |
| cao | 高 |
Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (高),
(A.B. 290) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (高), (A.B. 224) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (高), (A.B. 224) |
| càn | 乾 | Càn khôn định vị chân kinh. (乾), (A.B. 252) |
| các | 各 |
Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu
các bà) (各), (A.B. 241) Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (各), (A.B. 334) Các tỉnh địa dư diễn âm (各), (A.B. 327) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (各), (A.B. 241) Văn châu các bà (各), (A.B. 267) Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (各), (A.B. 434) Ca xướng các điệu (各), (A.B. 414) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (各), (A.B. 547) Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (各), (A.B. 506) Hương ước các làng (各), (A.B. 344) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (各), (A.B. 547) |
| cách | 格 |
Ca trù thể cách (格), (A.B. 564) Ca trù thể cách (格), (A.B. 20) Ca trù thể cách (格), (A.B. 431) Ca trù thể cách (格), (A.B. 499) Ca trù thể cách (格), (A.B. 342) Ca trù thể cách (格), (A.B. 621) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (格), (A.B. 342) |
| cáo | 誥 |
Liệt thánh bảo cáo. (誥), (A.B. 241) Hiếu cáo tâm kinh diễn âm (誥), (A.B. 122) |
| cát | 割 | Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (割), (A.B. 427) |
| cát | 葛 | Vân cát cổ lục diễn âm (葛), (A.B. 352) |
| cải | 改 | Cải lương hương hội nghị định (改), (A.B. 475) |
| cảm | 感 |
Ngũ canh dạ cảm tình nhân. (感), (A.B. 56) Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (感), (A.B. 287) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (感), (A.B. 115) Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (感), (A.B. 238) Cảm ứng thiên giải âm (感), (A.B. 116) Cảm ứng thiên diễn quốc âm (感), (A.B. 247) Cảm ứng linh tiêm (感), (A.B. 57) Cảm ứng quan âm sự tích (感), (A.B. 111) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (感), (A.B. 357) |
| cảnh | 境 | Di đà cảnh giới hành (境), (A.B. 371) |
| cảnh | 景 |
Phong cảnh biệt chí (景), (A.B. 377) Long thành cảnh trí (景), (A.B. 2) |
| cảnh | 警 | Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (警), (A.B. 119) |
| cảo | 稿 |
Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh
gia ca vịnh) (稿), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (稿), (A.B. 200) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (稿), (A.B. 368) |
| cạn | 泔† | Bài hát thổ bắc cạn (泔), (A.B. 626) |
| câu | 溝 | Bích câu kỳ ngộ (溝), (A.B. 83) |
| cầm | 琴 |
Cầm khúc quốc âm ca (琴), (A.B. 190) Cầm ca diệu phả (琴), (A.B. 223) |
| cầu | 求 |
Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ
thể bút thức) (求), (A.B. 91) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (求), (A.B. 172) Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (求), (A.B. 434) Cầu tiên pháp (求), (A.B. 603) |
| cầu | 逑 |
Hảo cầu tân truyện diễn âm (逑), (A.B. 134) Hảo cầu tân truyện diễn âm (逑), (A.B. 281) |
| chàng | 扎† | Chàng chuối tân truyện (扎), (A.B. 84) |
| chánh | 聖 |
Chánh tôn ngự chế thi tập (聖), (A.B. 411) Chánh tổ kệ diễn âm (聖), (A.B. 599) Chánh bút thi ca tập (聖), (A.B. 457) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (聖), (A.B. 107) Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa (聖), (A.B. 567) |
| cháo | 討 | Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (討), (A.B. 617) |
| chăng | 昇† | Chăng bình bách vịnh tập (昇), (A.B. 587) |
| chẳng | 腦† |
Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (腦),
(A.B. 434) Chẳng ông thánh Khu Tơ (腦), (A.B. 433) |
| châm | 箴 |
Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (箴), (A.B.
532) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (箴), (A.B. 532) Phụ nữ bảo châm (箴), (A.B. 437) |
| chân | 眞 |
Càn khôn định vị chân kinh. (眞), (A.B. 252) Tam đa chân kinh (眞), (A.B. 251) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (眞), (A.B. 241) Bảo xích tục biên chân kinh (眞), (A.B. 503) Địa lý chân truyền quốc âm (眞), (A.B. 430) Thiên thu kim giám chân kinh (眞), (A.B. 250) Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (眞), (A.B. 248) Hồi xuân nam âm chân kinh. (眞), (A.B. 237) Địa lý quí cơ chân truyền (眞), (A.B. 300) Khôn nghi chân kinh (眞), (A.B. 502) Chấp trung quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 504) Báo ân quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 519) Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (眞), (A.B. 143) Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (眞), (A.B. 548) Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (眞), (A.B. 262) Thiên chân bộ tể văn (眞), (A.B. 359) Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 453) Tâm hương chân kinh (眞), (A.B. 435) Chí đạo quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 260) Trạch thiện chân kinh (眞), (A.B. 529) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (眞), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (眞), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (眞), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (眞), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (眞), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (眞), (A.B. 141) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (眞), (A.B. 241) Minh tâm độ kiếp chân kinh (眞), (A.B. 525) Minh đức chân kinh (眞), (A.B. 498) Nguyệt phách chân kinh (眞), (A.B. 285) Mai hoa điểm tuyết chân kinh (眞), (A.B. 244) Tiêu tai thực phúc chân kinh (眞), (A.B. 239) Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 520) Vương giả hương nam âm chân kinh (眞), (A.B. 255) Ngọc thành nam âm chân kinh (眞), (A.B. 245) Ngọc luật hồi xuân chân kinh (眞), (A.B. 243) Bách tường hoa chân kinh (眞), (A.B. 242) Hoàng kinh tích mệnh chân kinh (眞), (A.B. 256) Chân đạo yếu lý quốc ngữ (眞), (A.B. 534) Phúc địa tài hoa chân kinh (眞), (A.B. 261) Lập mệnh quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 410) Chí thiện quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 542) Trí trung chân kinh (眞), (A.B. 515) Lương tâm quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 560) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (眞), (A.B. 263) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (眞), (A.B. 257) Vạn bảo quốc âm chân kinh (眞), (A.B. 505) Quan âm chân kinh diễn nghĩa (眞), (A.B. 631) Tỉnh mộng chân kinh hạ tập (眞), (A.B. 561) Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (眞), (A.B. 454) Kim giám chân kinh (眞), (A.B. 249) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (眞), (A.B. 286) |
| chân | 真 |
Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (真), (A.B.
240) Linh tâm quốc âm chân kinh (真), (A.B. 246) Linh giáng mạt kiếp chân kinh (真), (A.B. 425) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (真), (A.B. 271) |
| chân | 神 | Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (神), (A.B. 265) |
| châu | 嘲 | Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (嘲), (A.B. 241) |
| châu | 州 | Hoán tỉnh châu dân từ. (州), (A.B. 185) |
| châu | 朝 |
Văn châu tập (朝), (A.B. 466) Văn châu (朝), (A.B. 624) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (朝), (A.B. 241) Văn châu các bà (朝), (A.B. 267) |
| châu | 珠 |
Châu lưu kim kính lục (珠), (A.B. 275) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (珠), (A.B. 342) |
| chầu | 朝 |
Chư vị văn chầu (朝), (A.B. 517) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (朝), (A.B. 477) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (朝), (A.B. 477) Trần đại vương chầu văn (朝), (A.B. 477) |
| chấp | 執 | Chấp trung quốc âm chân kinh (執), (A.B. 504) |
| chất | 隲 | Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (隲), (A.B. 610) |
| chất | 騭 |
Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (騭),
(A.B. 286) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (騭), (A.B. 286) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (騭), (A.B. 610) Âm chất giải âm (騭), (A.B. 105) Âm chất giải âm (騭), (A.B. 117) |
| chẩm | 沈 | Chẩm tử hư truyện (沈), (A.B. 158) |
| chập | 十 |
Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập.
(十), (A.B. 508) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (十), (A.B. 531) Chập lục quan kinh diễn âm (十), (A.B. 95) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (十), (A.B. 531) |
| chế | 製 |
Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (製),
(A.B. 8) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (製), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (製), (A.B. 186) Ngự chế văn tập (製), (A.B. 129) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (製), (A.B. 387) Chánh tôn ngự chế thi tập (製), (A.B. 411) |
| chiêm | 占 | Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (占), (A.B. 531) |
| chiêm | 瞻 | Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca (瞻), (A.B. 509) |
| chiết | 折 | Khổng minh chiết tự toán pháp. (折), (A.B. 329) |
| chiếu | 詔 |
Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (詔),
(A.B. 360) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (詔), (A.B. 360) |
| chinh | 征 |
Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (征), (A.B.
188) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (征), (A.B. 577) Chinh phụ ngâm (征), (A.B. 650) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (征), (A.B. 164) Chinh phụ ngâm diễn quốc âm (征), (A.B. 361) |
| chí | 志 |
Nam sử chí dị (志), (A.B. 385) Chí đạo quốc âm chân kinh (志), (A.B. 260) Tây dương chí lược (志), (A.B. 10) |
| chí | 至 |
Ngọc lịch chí bảo biên (至), (A.B. 468) Chí thiện quốc âm chân kinh (至), (A.B. 542) |
| chí | 誌 |
Việt nam khai quốc chí diễn âm (誌), (A.B.
559) Phong cảnh biệt chí (誌), (A.B. 377) |
| chích | 釋 |
Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn
dịch đình bài biện các đơn) (釋), (A.B. 547) Chích điển biện cung công văn tổng (釋), (A.B. 487) |
| chính | 正 |
Kê chính Táo thần kinh văn. (正), (A.B. 254) Kê chính Táo thần kinh văn. (正), (A.B. 521) Kê chính Táo thần kinh văn. (正), (A.B. 614) Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (正), (A.B. 347) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) (正), (A.B. 3) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (正), (A.B. 521) Hoa tiên nhuận chính (正), (A.B. 70) Quan âm chính văn tân truyện (正), (A.B. 638) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (正), (A.B. 3) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (正), (A.B. 3) |
| chính | 聽 | Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (聽), (A.B. 301) |
| chỉ | 指 |
Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (指), (A.B. 372) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (指), (A.B. 562) |
| chỉ | 止 | Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả (止), (A.B. 806) |
| chỉnh | 整 | Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (整), (A.B. 506) |
| cho | 朱 | Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (朱), (A.B. 434) |
| chợ | 壽 | Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (壽), (A.B. 592) |
| chu | 周 |
Chu dịch giải âm (周), (A.B. 581) Chu dịch quốc âm (周), (A.B. 136) Chu dịch quốc âm ca (周), (A.B. 29) |
| chu | 朱 | Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (朱), (A.B. 390) |
| chuối | 鰡† | Chàng chuối tân truyện (鰡), (A.B. 84) |
| chuyệt | 摺 | Chuyệt thập tạp ký (摺), (A.B. 132) |
| chuý | 翠 |
Chuý sơn thu mộng ký (翠), (A.B. 36) Chuý kiều thi tập (翠), (A.B. 45) |
| chùa | 廚† | Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (廚), (A.B. 382) |
| chùa | 承 | Chùa ứng bản tích (承), (A.B. 546) |
| chú | 註 |
Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (註),
(A.B. 402) Tâm kinh chú giải (註), (A.B. 530) Quan âm chú giải tân truyện (註), (A.B. 46) Quan âm chú giải tân truyện (註), (A.B. 219) Kim vân Kiều chú (thi văn) (註), (A.B. 233) |
| chúa | 主 |
Chúa thao cổ truyện. (主), (A.B. –82) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (主), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (主), (A.B. 408) |
| chủng | 種 |
Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (種), (A.B.
429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (種), (A.B. 551) |
| chư | 諸 |
Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc /
Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (諸), (A.B.
531) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (諸), (A.B. 96) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (諸), (A.B. 595) Gia bảo chư pháp (諸), (A.B. 500) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (諸), (A.B. 615) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (諸), (A.B. 531) Chư vị tán văn toàn tập (諸), (A.B. 601) Chư vị văn chầu (諸), (A.B. 517) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (諸), (A.B. 183) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (諸), (A.B. 596) |
| chương | 上 |
Chương kinh trình lục ca. (上), (A.B. 575) Chương điện xướng ca. (上), (A.B. 642) Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (上), (A.B. 402) Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp. (上), (A.B. 591) |
| chương | 章 |
Cửu chương lập thành tính pháp. (章), (A.B.
563) Cửu chương lập thành tính pháp. (章), (A.B. 53) Cửu chương toán pháp lập thành. (章), (A.B. 407) Khôn phạm tự âm ca chương (章), (A.B. 140) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (章), (A.B. 368) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (章), (A.B. 286) |
| chứng | 症 |
Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc /
Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (症), (A.B.
531) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (症), (A.B. 531) |
| cóc | 魚† | Trê cóc tân truyện (魚), (A.B. 74) |
| công | 公 |
Truyện công dư tiệp ký. (公), (A.B. 481) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (公), (A.B. 554) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (公), (A.B. 192) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (公), (A.B. 408) Lý công tân truyện (公), (A.B. 76) Dương công huấn tử ca (公), (A.B. 605) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (公), (A.B. 408) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (公), (A.B. 345) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (公), (A.B. 345) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (公), (A.B. 345) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (公), (A.B. 547) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (公), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (公), (A.B. 345) Trình quốc công thi tập (公), (A.B. 635) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (公), (A.B. 192) Phạm công tân truyện (公), (A.B. 416) Phạm công tân truyện (公), (A.B. 14) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (公), (A.B. 486) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (公), (A.B. 547) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (公), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (公), (A.B. 33) |
| công | 功 |
Xuất gia công đức diễn âm. (功), (A.B. 104) Bố thí công đức kinh (功), (A.B. 101) Bố thí công đức diễn âm (功), (A.B. 102) |
| công | 攻 |
Công văn quyển (攻), (A.B. 629) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (攻), (A.B. 547) Chích điển biện cung công văn tổng (攻), (A.B. 487) |
| cốc | 谷 | Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã (谷), (A.B. 54) |
| cốt | 骨 | Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (骨), (A.B. 454) |
| cổ | 古 |
Chúa thao cổ truyện. (古), (A.B. –82) Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (古), (A.B. 627) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (古), (A.B. 554) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (古), (A.B. 401) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (古), (A.B. 191) Ngọc hoa cổ tích truyện (古), (A.B. 60) Ông ninh cổ truyện (古), (A.B. 42) Vân cát cổ lục diễn âm (古), (A.B. 352) Vân Tiên cổ tích tân truyện (古), (A.B. 62) Vân Tiên cổ tích tân truyện (古), (A.B. 470) |
| cổ | 股 | Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (股), (A.B. 427) |
| cổ | 鼓 | Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (鼓), (A.B. 301) |
| cơ | 機 | Địa lý quí cơ chân truyền (機), (A.B. 300) |
| cung | 供 |
Cung văn tập (供), (A.B. 432) Chích điển biện cung công văn tổng (供), (A.B. 487) |
| cung | 宮 |
Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ
ngâm) (宮), (A.B. 577) Thiên trang cung huấn (宮), (A.B. 302) Cung oán ngâm khúc (宮), (A.B. 37) Cung oán ngâm khúc (宮), (A.B. 392) Cung oán quốc âm thi (宮), (A.B. 549) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (宮), (A.B. 191) Long Tiên cung văn (宮), (A.B. 319) |
| cú | 句 |
Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (句), (A.B.
453) Vị thành giai cú tập biên (句), (A.B. 194) |
| cúc | 菊 | Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (菊), (A.B. 373) |
| cũ | 舊 | Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (舊), (A.B. 536) |
| cương | 剛 |
Kim cương kinh quốc âm (剛), (A.B. 367) Kim cương kinh thích giải lý (剛), (A.B. 528) |
| cứ | 據 | Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (據), (A.B. 486) |
| cứu | 救 |
Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các
bà) (救), (A.B. 241) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (救), (A.B. 123) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (救), (A.B. 286) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (救), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (救), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (救), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (救), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (救), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (救), (A.B. 141) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (救), (A.B. 241) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (救), (A.B. 97) |
| cử | 子† |
Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc /
Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (子), (A.B.
531) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (子), (A.B. 531) |
| cử | 舉 | Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (舉), (A.B. 507) |
| cửu | 九 |
Cửu chương lập thành tính pháp. (九), (A.B.
563) Cửu chương lập thành tính pháp. (九), (A.B. 53) Cửu chương toán pháp lập thành. (九), (A.B. 407) |
| — D — | ||
| danh | 名 |
Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (名),
(A.B. 554) Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (名), (A.B. 248) Danh gia bút lục. (名), (A.B. 325) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (名), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (名), (A.B. 200) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (名), (A.B. 427) |
| danh | 龕† | (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (龕), (A.B. 544) |
| dao | 謠 |
Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (謠),
(A.B. 417) Quốc âm ca dao tập (謠), (A.B. 150) |
| dạ | 夜 |
Ngũ canh dạ cảm tình nhân. (夜), (A.B. 56) Thu dạ ngâm diễn ca (夜), (A.B. 396) Thu dạ lữ hoài ngâm (夜), (A.B. 58) |
| dân | 民 |
Bắc kỳ dân luật tân san. (民), (A.B. 471) Hoán tỉnh châu dân từ. (民), (A.B. 185) |
| dẫn | 引 |
Sách dẫn đường nhân đức. (引), (A.B. 537) Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (引), (A.B. 100) |
| dật | 逸 | Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (逸), (A.B. 602) |
| di | 彌 |
Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (彌), (A.B.
366) Đại di đà kinh diễn âm (彌), (A.B. 98) Di đà cảnh giới hành (彌), (A.B. 371) Sa di luật nghi giải (彌), (A.B. 527) A di đà kinh diễn nghĩa (彌), (A.B. 367) |
| di | 怡 | Di tình nhã điệu tập (怡), (A.B. 446) |
| di | 遺 |
Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh
gia ca vịnh) (遺), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (遺), (A.B. 200) Việt nam sử yếu bổ di (遺), (A.B. 462) |
| di | 頤 | Hàn thanh giải di tân truyện (頤), (A.B. 156) |
| diễn | 演 |
Đinh Lưu Tú diễn ca. (演), (A.B. 375) Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (演), (A.B. 307) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (演), (A.B. 379) Nhị thập tứ trung diễn ca. (演), (A.B. 291) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (演), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (演), (A.B. 341) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Ngũ vương kinh diễn âm (演), (A.B. 103) Ngũ ngôn thi diễn ca. (演), (A.B. 303) Xuất gia công đức diễn âm. (演), (A.B. 104) Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (演), (A.B. 582) Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (演), (A.B. 397) Lưu Bình diễn ca. (演), (A.B. 66) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (演), (A.B. 334) Bắc Ninh phong thổ diễn âm (演), (A.B. 628) Chập lục quan kinh diễn âm (演), (A.B. 95) Nam sử diễn ca (演), (A.B. 573) Nam sử diễn âm. (演), (A.B. 482) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (演), (A.B. 343) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (演), (A.B. 472) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (演), (A.B. 554) Các tỉnh địa dư diễn âm (演), (A.B. 327) Đường thi thất tuyệt diễn ca. (演), (A.B. 333) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (演), (A.B. 96) Quốc âm diễn tự (演), (A.B. 174) Quốc âm thi diễn ca (演), (A.B. 335) Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (演), (A.B. 313) Đại nam quốc sử diễn ca (演), (A.B. 1) Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (演), (A.B. 548) Đại di đà kinh diễn âm (演), (A.B. 98) Thiên nam toàn đồ diễn âm (演), (A.B. 484) Nữ tắc diễn âm (演), (A.B. 47) Hảo cầu tân truyện diễn âm (演), (A.B. 134) Hảo cầu tân truyện diễn âm (演), (A.B. 281) Tự loại diễn nghĩa (演), (A.B. 593) Hiếu cáo tâm kinh diễn âm (演), (A.B. 122) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (演), (A.B. 510) Bảo đản nhật diễn âm (演), (A.B. 112) Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (演), (A.B. 205) Tiểu thuyết diễn ca (演), (A.B. 569) Sơn hậu diễn ca (ba bản) (演), (A.B. 204) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (演), (A.B. 398) Bố thí công đức diễn âm (演), (A.B. 102) Bình sơn lãnh yến diễn âm (演), (A.B. 135) Trường viên diễn ca (演), (A.B. 208) Chinh phụ ngâm diễn quốc âm (演), (A.B. 361) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (演), (A.B. 589) Cảm ứng thiên diễn quốc âm (演), (A.B. 247) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Giới sát phóng sinh diễn âm (演), (A.B. 489) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (演), (A.B. 351) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (演), (A.B. 123) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (演), (A.B. 469) Kính phụng táo thần diễn ca (演), (A.B. 114) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (演), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (演), (A.B. 286) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (演), (A.B. 124) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (演), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (演), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (演), (A.B. 141) Văn duyên diễn hí (演), (A.B. 280) Ám thất đăng diễn ca (演), (A.B. 113) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (演), (A.B. 145) Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm (演), (A.B. 332) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (演), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (演), (A.B. 310) Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm (演), (A.B. 99) Qui khứ lai từ diễn ca (演), (A.B. 336) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (演), (A.B. 450) Vương kim diễn tự truyện (演), (A.B. 234) Ngọc kiều lê diễn âm khúc (演), (A.B. 395) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (演), (A.B. 286) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (演), (A.B. 286) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (演), (A.B. 443) Tì bà hành diễn âm ca (演), (A.B. 206) Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (演), (A.B. 321) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (演), (A.B. 97) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (演), (A.B. 451) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (演), (A.B. 451) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (演), (A.B. 30) Tiếu lâm quảng ký diễn âm (演), (A.B. 199) Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) (演), (A.B. 578) Thu dạ ngâm diễn ca (演), (A.B. 396) Chánh tổ kệ diễn âm (演), (A.B. 599) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (演), (A.B. 107) Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa (演), (A.B. 567) Hoa tình khúc diễn âm ca (演), (A.B. 210) Hoa vân diễn ca (演), (A.B. 209) Hoa tiên ký diễn âm (演), (A.B. 269) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (演), (A.B. 469) Mạc sử diễn âm (演), (A.B. 558) Hành tham quan gia huấn diễn âm (演), (A.B. 108) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (演), (A.B. 486) Tây hành nhật trình diễn âm (演), (A.B. 338) Tây hành ký diễn ca (演), (A.B. 9) Quan âm chân kinh diễn nghĩa (演), (A.B. 631) Huấn nữ diễn ca (演), (A.B. 18) Vịnh sử diễn âm (演), (A.B. 586) Thi kinh diễn âm (演), (A.B. 137) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (演), (A.B. 585) Việt sử diễn âm (演), (A.B. 110) Việt nam sử yếu diễn âm (演), (A.B. 295) Việt nam khai quốc chí diễn âm (演), (A.B. 559) Phản tính đồ diễn âm (演), (A.B. 118) Kim Kiều diễn ca (演), (A.B. 67) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (演), (A.B. 510) Trường hận ca diễn âm tân truyện (演), (A.B. 461) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (演), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (演), (A.B. 286) Quan thánh bảo huấn diễn âm (演), (A.B. 526) A di đà kinh diễn nghĩa (演), (A.B. 367) Trần trá hôn diễn ca (演), (A.B. 553) Trần Quảng Nhi diễn ca (演), (A.B. 207) Dương Tiết diễn nghĩa (演), (A.B. 88) Vân cát cổ lục diễn âm (演), (A.B. 352) Long Thư tịnh độ diễn âm (演), (A.B. 94) |
| diễn | 衍 |
Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (衍), (A.B.
557) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (衍), (A.B. 615) |
| diệu | 妙 |
Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng
san. (妙), (A.B. 550) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (妙), (A.B. 488) Cầm ca diệu phả (妙), (A.B. 223) |
| dị | 異 |
Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (異), (A.B.
472) Nam sử chí dị (異), (A.B. 385) |
| dịch | 役 |
Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài
biện các đàn) (役), (A.B. 547) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (役), (A.B. 547) |
| dịch | 易 |
Chu dịch giải âm (易), (A.B. 581) Chu dịch quốc âm (易), (A.B. 136) Chu dịch quốc âm ca (易), (A.B. 29) Dịch kinh đồ thuyết lược vấn (易), (A.B. 476) Dịch kinh giảng nghĩa (易), (A.B. 236) |
| dịch | 繹 | Dịch tiêm la quốc thư ngữ (繹), (A.B. 284) |
| dịch | 譯 |
Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (譯), (A.B.
228) Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. (譯), (A.B. 229) Tiên phả dịch lục (譯), (A.B. 289) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (譯), (A.B. 226) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (譯), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (譯), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (譯), (A.B. 363) Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (譯), (A.B. 507) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (譯), (A.B. 271) |
| du | 遊 |
Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản.
(遊), (A.B. 273) Tây du ký (遊), (A.B. 81) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (遊), (A.B. 562) |
| dung | 容 | Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (容), (A.B. 422) |
| dung | 庸 | Trung dung giảng nghĩa. (庸), (A.B. 278) |
| dung | 蓉 |
Phù dung giai thoại (蓉), (A.B. 235) Phù dung tân truyện (蓉), (A.B. 68) |
| dung | 融 |
Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản
hạnh) (融), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (融), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (融), (A.B. 322) |
| duy | 肆 | Tâm thanh tồn duy thi tập (肆), (A.B. 376) |
| duyên | 緣 |
Văn duyên diễn hí (緣), (A.B. 280) Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (緣), (A.B. 100) Kim thạch kỳ duyên (緣), (A.B. 598) Song phượng kỳ duyên (緣), (A.B. 399) |
| duyệt | 悅 | Bách duyệt tập (悅), (A.B. 25) |
| duyệt | 閱 | Phan trần truyện trùng duyệt (閱), (A.B. 418) |
| dụ | 諭 |
Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (諭),
(A.B. 402) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (諭), (A.B. 107) Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa (諭), (A.B. 567) |
| dụng | 用 |
Nhật dụng thường đàm (用), (A.B. 511) Nhật dụng thường đàm (用), (A.B. 17) |
| dư | 輿 |
Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (輿), (A.B.
334) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (輿), (A.B. 566) Các tỉnh địa dư diễn âm (輿), (A.B. 327) |
| dư | 餘 |
Truyện công dư tiệp ký. (餘), (A.B. 481) Ứng phó dư biên (餘), (A.B. 568) Ứng phó dư biên tổng tập (餘), (A.B. 21) |
| dương | 楊 |
Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (楊), (A.B.
397) Lưu Bình Dương Lễ tân truyện (楊), (A.B. 409) Dương công huấn tử ca (楊), (A.B. 605) Tây dương liệt nữ truyện (楊), (A.B. 49) |
| dương | 洋 | Tây dương chí lược (洋), (A.B. 10) |
| dương | 陽 |
Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống
Hoằng ký đáp thư) (陽), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (陽), (A.B. 408) Dương Tiết diễn nghĩa (陽), (A.B. 88) |
| dược | 藥 | Nam dược phú. (藥), (A.B. 545) |
| dữ | 與 |
Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống
Hoằng ký đáp thư) (與), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (與), (A.B. 408) |
| — Đ — | ||
| đa | 多 | Tam đa chân kinh (多), (A.B. 251) |
| đan | 丹 | Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (丹), (A.B. 454) |
| đà | 陀 |
Đại di đà kinh diễn âm (陀), (A.B. 98) Di đà cảnh giới hành (陀), (A.B. 371) A di đà kinh diễn nghĩa (陀), (A.B. 367) |
| đài | 臺 | Yên đài anh thoại (臺), (A.B. 285) |
| đàm | 談 |
Nhật dụng thường đàm (談), (A.B. 511) Nhật dụng thường đàm (談), (A.B. 17) |
| đàn | 壇 |
Đàn kinh (壇), (A.B. 491) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (壇), (A.B. 547) Lục Tổ đàn kinh (壇), (A.B. 491) |
| đàn | 彈 | Đàn văn (彈), (A.B. 365) |
| đánh | 打 | Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (打), (A.B. 535) |
| đáp | 答 |
Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký
đáp thư) (答), (A.B. 408) Nguyệt hoa vấn đáp (答), (A.B. 71) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (答), (A.B. 408) |
| đản | 誕 | Bảo đản nhật diễn âm (誕), (A.B. 112) |
| đại | 代 | Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (代), (A.B. 615) |
| đại | 大 |
Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn)
(大), (A.B. 477) Sách Đại Nam quốc túy. (大), (A.B. 178) Đại nam quốc sử diễn ca (大), (A.B. 1) Đại nam quốc âm ca khúc (大), (A.B. 146) Đại nam quốc ngữ (大), (A.B. 106) Đại gia trướng liễn toàn tập. (大), (A.B. 326) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (大), (A.B. 478) Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (大), (A.B. 548) Đại học tiết yếu thích nghĩa (大), (A.B. 277) Đại di đà kinh diễn âm (大), (A.B. 98) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (大), (A.B. 478) Mật sơn đại từ bi tự (大), (A.B. 633) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (大), (A.B. 145) Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (大), (A.B. 557) Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm (大), (A.B. 332) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (大), (A.B. 477) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (大), (A.B. 477) Trần đại vương chầu văn (大), (A.B. 477) |
| đạo | 道 |
Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (道),
(A.B. 351) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (道), (A.B. 589) Chí đạo quốc âm chân kinh (道), (A.B. 260) Chân đạo yếu lý quốc ngữ (道), (A.B. 534) |
| đạt | 達 |
Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh)
(達), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (達), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (達), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (達), (A.B. 177) Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện (達), (A.B. 41) |
| đăng | 燈 | Ám thất đăng diễn ca (燈), (A.B. 113) |
| đầu | 頭 |
Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân)
(頭), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (頭), (A.B. 330) |
| đẩu | 斗 |
Tử vi đẩu số bí truyền (斗), (A.B. 552) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (斗), (A.B. 316) |
| đậu | 痘 |
Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc /
Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (痘), (A.B.
531) Trị đậu quốc ngữ ca (痘), (A.B. 362) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (痘), (A.B. 531) |
| đề | 題 |
Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn
chư đề) (題), (A.B. 595) (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (題), (A.B. 544) |
| đế | 帝 |
Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca
(帝), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (帝), (A.B. 286) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (帝), (A.B. 124) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (帝), (A.B. 225) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (帝), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (帝), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (帝), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (帝), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (帝), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (帝), (A.B. 141) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (帝), (A.B. 286) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (帝), (A.B. 477) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (帝), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (帝), (A.B. 286) |
| đễ | 悌 |
Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ)
(悌), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (悌), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (悌), (A.B. 341) |
| đệ | 第 |
Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (第), (A.B.
188) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (第), (A.B. 358) |
| điều | 條 |
Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (條),
(A.B. 402) Đông Mai xã điều lệ (條), (A.B. 465) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (條), (A.B. 615) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (條), (A.B. 107) |
| điểm | 黙 |
Điểm hoá quốc âm kinh (黙), (A.B. 356) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) (黙), (A.B. 496) |
| điểm | 點 | Mai hoa điểm tuyết chân kinh (點), (A.B. 244) |
| điểm | 黠 | Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (黠), (A.B. 301) |
| điển | 典 |
Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (典), (A.B.
313) Chích điển biện cung công văn tổng (典), (A.B. 487) |
| điện | 殿 | Chương điện xướng ca. (殿), (A.B. 642) |
| điệu | 悼 | Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (悼), (A.B. 596) |
| điệu | 詞 | Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (詞), (A.B. 413) |
| điệu | 調 |
Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết
phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (調), (A.B. 595) Di tình nhã điệu tập (調), (A.B. 446) Ca xướng các điệu (調), (A.B. 414) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (調), (A.B. 456) Ca điệu lược ký (調), (A.B. 463) Thanh bình ca điệu (調), (A.B. 480) |
| đinh | 丁 | Đinh Lưu Tú diễn ca. (丁), (A.B. 375) |
| đình | 庭 |
Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài
biện các đàn) (庭), (A.B. 547) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (庭), (A.B. 547) |
| đính | 釘 |
Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ)
(釘), (A.B. 592) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (釘), (A.B. 610) |
| địa | 地 |
Địa mẫu kinh (地), (A.B. 613) Địa lý bí tập. (地), (A.B. 556) Địa lý chân truyền quốc âm (地), (A.B. 430) Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (地), (A.B. 334) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (地), (A.B. 566) Các tỉnh địa dư diễn âm (地), (A.B. 327) Địa lý quí cơ chân truyền (地), (A.B. 300) Địa tạng bản hạnh (地), (A.B. 44) Phúc địa tài hoa chân kinh (地), (A.B. 261) |
| định | 定 |
Càn khôn định vị chân kinh. (定), (A.B. 252) Sách xem tiền định (定), (A.B. 580) Sách xem số xem bói và xem tiền định. (定), (A.B. 516) Tiền định số (定), (A.B. 625) Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (定), (A.B. 609) Cải lương hương hội nghị định (定), (A.B. 475) Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (定), (A.B. 506) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (定), (A.B. 547) |
| đoán | 斷 | Tử vi đoán pháp (斷), (A.B. 424) |
| đoản | 短 | Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (短), (A.B. 521) |
| đoạn | 斷 |
Đoạn trường tân thanh (斷), (A.B. 12) Đoạn trường tân thanh (斷), (A.B. 369) |
| đóng | 合 | Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (合), (A.B. 451) |
| đông | 東 |
Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm
(東), (A.B. 332) Đông Mai xã điều lệ (東), (A.B. 465) |
| đồ | 圖 |
Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục
đồ thuyết) (圖), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (圖), (A.B. 388) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (圖), (A.B. 584) Thiên nam toàn đồ diễn âm (圖), (A.B. 484) Dịch kinh đồ thuyết lược vấn (圖), (A.B. 476) Hà lạc đồ thuyết lược vấn (圖), (A.B. 634) Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) (圖), (A.B. 578) Phản tính đồ thư quốc âm (圖), (A.B. 121) Phản tính đồ diễn âm (圖), (A.B. 118) |
| đồ | 徒 | Truyện ông đồ ba vảy (徒), (A.B. 493) |
| đồng | 同 |
Hội đồng tứ giáo (同), (A.B. 305) Ngọc đồng hương ước (同), (A.B. 324) |
| đồng | 童 |
Khải đồng thuyết ước (童), (A.B. 11) Hành đồng yếu lược (童), (A.B. 608) |
| đồng | 銅 |
Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (銅), (A.B.
474) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (銅), (A.B. 474) |
| đối | 對 |
Trung quân đối ca. (對), (A.B. 211) Trung quân đối ca, (對), (A.B. 52) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (對), (A.B. 469) Nam nữ đối ca (對), (A.B. 651) Thạch tinh đối thoại lục (對), (A.B. 415) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (對), (A.B. 469) Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (對), (A.B. 617) |
| đốn | 頓 | Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (頓), (A.B. 506) |
| đổng | 董 | Đổng thiên vương tân truyện (董), (A.B. 648) |
| độ | 土 |
Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm (土), (A.B. 99) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (土), (A.B. 177) Long Thư tịnh độ diễn âm (土), (A.B. 94) |
| độ | 度 |
Nhị độ mai tinh tuyển. (度), (A.B. 350) Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (度), (A.B. 451) Nhị độ mai truyện (度), (A.B. 419) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (度), (A.B. 27) Minh tâm độ kiếp chân kinh (度), (A.B. 525) |
| độ | 渡 | Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (渡), (A.B. 520) |
| độc | 讀 |
Bản kinh tụng độc toàn niên (讀), (A.B. 473) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (讀), (A.B. 390) |
| động | 動 | Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (動), (A.B. 427) |
| động | 峝 |
Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên
đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (峝), (A.B.
358) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (峝), (A.B. 358) |
| đơn | 技† | Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (技), (A.B. 547) |
| đường | 唐 |
Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (唐), (A.B.
188) Đường thi thất tuyệt diễn ca. (唐), (A.B. 333) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (唐), (A.B. 172) |
| đường | 堂 |
Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng
thuyết pháp. (堂), (A.B. 591) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (堂), (A.B. 391) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (堂), (A.B. 596) |
| đường | 塘 | Sách dẫn đường nhân đức. (塘), (A.B. 537) |
| đức | 德 |
Sách dẫn đường nhân đức. (德), (A.B. 537) Xuất gia công đức diễn âm. (德), (A.B. 104) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (德), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (德), (A.B. 186) Bố thí công đức kinh (德), (A.B. 101) Bố thí công đức diễn âm (德), (A.B. 102) Đức phật bà truyện (德), (A.B. 176) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (德), (A.B. 224) Minh đức chân kinh (德), (A.B. 498) Minh đức bảo kinh (德), (A.B. 259) Hồng đức quốc âm thi tập (德), (A.B. 292) Hồng đức triều thi tập (德), (A.B. 612) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (德), (A.B. 224) |
| — G — | ||
| gia | 加 |
Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương
gia giảm) (加), (A.B. 531) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (加), (A.B. 531) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (加), (A.B. 531) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (加), (A.B. 531) |
| gia | 家 |
Xuất gia công đức diễn âm. (家), (A.B. 104) Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (家), (A.B. 366) Danh gia bút lục. (家), (A.B. 325) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (家), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (家), (A.B. 200) Thọ mai gia lễ. (家), (A.B. 89) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (家), (A.B. 592) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (家), (A.B. 592) Thọ mai gia lễ (家), (A.B. 312) Đại gia trướng liễn toàn tập. (家), (A.B. 326) Gia lễ quốc ngữ (家), (A.B. 572) Gia bảo chư pháp (家), (A.B. 500) Tầm long gia truyền quốc ngữ (家), (A.B. 440) Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (家), (A.B. 557) Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả (家), (A.B. 806) Hồ thượng thư gia lễ (家), (A.B. 175) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (家), (A.B. 592) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (家), (A.B. 592) Hành tham quan gia huấn diễn âm (家), (A.B. 108) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (家), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (家), (A.B. 33) |
| giai | 佳 |
Vị thành giai cú tập biên (佳), (A.B. 194) Phù dung giai thoại (佳), (A.B. 235) |
| giang | 江 |
Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản.
(江), (A.B. 273) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (江), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (江), (A.B. 330) |
| giác | 覺 |
Hồng nghĩa giác tư y thư (覺), (A.B. 306) Hồng nghĩa giác tư y thư (覺), (A.B. 570) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (覺), (A.B. 286) |
| giám | 鑑 |
Thiên thu kim giám chân kinh (鑑), (A.B. 250) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (鑑), (A.B. 363) Vệ sinh bảo giám (鑑), (A.B. 428) Kim giám chân kinh (鑑), (A.B. 249) |
| giáng | 降 |
Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp)
(降), (A.B. 172) Linh giáng mạt kiếp chân kinh (降), (A.B. 425) |
| giáo | 敎 |
Giáo huấn ca (敎), (A.B. 201) Hội đồng tứ giáo (敎), (A.B. 305) |
| giáo | 教 |
Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (教), (A.B.
370) Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (教), (A.B. 347) Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (教), (A.B. 290) |
| giả | 者 |
Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân)
(者), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (者), (A.B. 330) |
| giả | 耆 | Vương giả hương nam âm chân kinh (耆), (A.B. 255) |
| giải | 解 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm)
(解), (A.B. 351) Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (解), (A.B. 228) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (解), (A.B. 474) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (解), (A.B. 19) Tam tự kinh giải âm. (解), (A.B. 304) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (解), (A.B. 351) Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (解), (A.B. 370) Tam lược giải quốc âm nghĩa. (解), (A.B. 618) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (解), (A.B. 351) Nam phong giải trào (解), (A.B. 232) Nam phong giải trào (解), (A.B. 348) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (解), (A.B. 91) Thiên tự văn giải âm (解), (A.B. 227) Chu dịch giải âm (解), (A.B. 581) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (解), (A.B. 5) Tứ thư ước giải. (解), (A.B. 270) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (解), (A.B. 115) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (解), (A.B. 488) Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (解), (A.B. 311) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (解), (A.B. 5) Tâm kinh chú giải (解), (A.B. 530) Cảm ứng thiên giải âm (解), (A.B. 116) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (解), (A.B. 351) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (解), (A.B. 351) Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (解), (A.B. 372) Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (解), (A.B. 434) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (解), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (解), (A.B. 310) Sa di luật nghi giải (解), (A.B. 527) Liệt nữ tiếp lục giải âm (解), (A.B. 127) Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (解), (A.B. 265) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (解), (A.B. 316) Quan âm chú giải tân truyện (解), (A.B. 46) Quan âm chú giải tân truyện (解), (A.B. 219) Thi kinh giải âm (解), (A.B. 144) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (解), (A.B. 585) Kim cương kinh thích giải lý (解), (A.B. 528) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (解), (A.B. 474) Âm chất giải âm (解), (A.B. 105) Âm chất giải âm (解), (A.B. 117) Hàn thanh giải di tân truyện (解), (A.B. 156) |
| giảm | 減 |
Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia
giảm) (減), (A.B. 531) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (減), (A.B. 531) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (減), (A.B. 531) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (減), (A.B. 531) |
| giảng | 講 |
Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích
giảng thuyết pháp. (講), (A.B. 591) Trung dung giảng nghĩa. (講), (A.B. 278) Dịch kinh giảng nghĩa (講), (A.B. 236) |
| giặc | 賊 | Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (賊), (A.B. 535) |
| giấy | 呔† | Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (呔), (A.B. 535) |
| giới | 戒 |
Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (戒), (A.B.
366) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (戒), (A.B. 351) Giới sát phóng sinh diễn âm (戒), (A.B. 489) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (戒), (A.B. 351) |
| giới | 界 | Di đà cảnh giới hành (界), (A.B. 371) |
| giới | 誡 | Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (誡), (A.B. 557) |
| — H — | ||
| hai | 二 |
Quốc âm tân tự (hai bản) (二), (A.B. 636) Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (二), (A.B. 143) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (二), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (二), (A.B. 310) |
| hà | 何 |
Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (何),
(A.B. 451) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (何), (A.B. 451) |
| hà | 河 | Hà lạc đồ thuyết lược vấn (河), (A.B. 634) |
| hàn | 寒 | Thương hàn quốc ngữ ca. (寒), (A.B. 154) |
| hàn | 翰 | Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (翰), (A.B. 507) |
| hàn | 韓 |
Hàn vương tôn phú (韓), (A.B. 40) Hàn thanh giải di tân truyện (韓), (A.B. 156) |
| hành | 行 |
Kinh hành nhật trình khúc. (行), (A.B. 317) Kinh hành nhật trình ca. (行), (A.B. 282) Kinh hành nhật trình ca. (行), (A.B. 384) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (行), (A.B. 382) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (行), (A.B. 382) Tuyên hành ký trình (行), (A.B. 494) Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc (行), (A.B. 323) Di đà cảnh giới hành (行), (A.B. 371) Thi hành phương pháp (行), (A.B. 622) Lữ hành ngâm tập (行), (A.B. 447) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (行), (A.B. 384) Hồng mông hành (行), (A.B. 374) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (行), (A.B. 443) Tì bà hành diễn âm ca (行), (A.B. 206) Hành tham quan gia huấn diễn âm (行), (A.B. 108) Hành đồng yếu lược (行), (A.B. 608) Tây hành nhật trình (行), (A.B. 113) Tây hành nhật trình diễn âm (行), (A.B. 338) Tây hành ký diễn ca (行), (A.B. 9) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (行), (A.B. 562) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (行), (A.B. 32) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (行), (A.B. 358) |
| hán | 漢 | Hán sở tranh hùng truyện (漢), (A.B. 403) |
| hát | 唱 | Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (唱), (A.B. 301) |
| hát | 喝 | Bài hát thổ bắc cạn (喝), (A.B. 626) |
| hải | 海 |
Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (海),
(A.B. 609) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (海), (A.B. 472) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (海), (A.B. 550) Hải nam tế văn (海), (A.B. 64) Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (海), (A.B. 520) |
| hảo | 好 |
Hảo cầu tân truyện diễn âm (好), (A.B. 134) Hảo cầu tân truyện diễn âm (好), (A.B. 281) |
| hạ | 下 |
Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng
thuyết pháp. (下), (A.B. 591) Tỉnh mộng chân kinh hạ tập (下), (A.B. 561) |
| hạnh | 幸 | Hạnh thục ca (幸), (A.B. 193) |
| hạnh | 行 |
Phật thuyết nhân quả bản hạnh. (行), (A.B.
177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (行), (A.B. 177) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (行), (A.B. 177) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (行), (A.B. 550) Địa tạng bản hạnh (行), (A.B. 44) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (行), (A.B. 589) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (行), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (行), (A.B. 374) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (行), (A.B. 547) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (行), (A.B. 177) Quan âm tống tử bản hạnh (行), (A.B. 639) Quan âm tống tử bản hạnh (行), (A.B. 48) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (行), (A.B. 562) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (行), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (行), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (行), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (行), (A.B. 177) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (行), (A.B. 177) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (行), (A.B. 562) |
| hầu | 侯 |
Trương lưu hầu phú (侯), (A.B. 35) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (侯), (A.B. 615) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (侯), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (侯), (A.B. 345) |
| hận | 恨 |
Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm)
(恨), (A.B. 532) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (恨), (A.B. 532) Trường hận ca diễn âm tân truyện (恨), (A.B. 461) |
| hậu | 后 |
Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (后), (A.B.
205) Sơn hậu diễn ca (ba bản) (后), (A.B. 204) |
| hậu | 後 | Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (後), (A.B. 609) |
| hiên | 軒 | Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (軒), (A.B. 391) |
| hiền | 賢 |
Mộng hiền truyện (賢), (A.B. 189) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (賢), (A.B. 398) |
| hiếu | 好 | Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (好), (A.B. 50) |
| hiếu | 孝 |
Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ)
(孝), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (孝), (A.B. 379) Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (孝), (A.B. 532) Khuyến hiếu thư. (孝), (A.B. 13) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (孝), (A.B. 532) Hiếu kinh lập bản (孝), (A.B. 266) Hiếu cáo tâm kinh diễn âm (孝), (A.B. 122) Trung hiếu thần tiên (孝), (A.B. 460) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (孝), (A.B. 27) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (孝), (A.B. 225) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (孝), (A.B. 363) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (孝), (A.B. 427) Vương trung thư khuyến hiếu ca (孝), (A.B. 287) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (孝), (A.B. 596) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (孝), (A.B. 532) |
| hiển | 斬 | Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (斬), (A.B. 596) |
| hình | 刑 |
Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục
đồ thuyết) (刑), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (刑), (A.B. 388) |
| hí | 戲 |
Văn duyên diễn hí (戲), (A.B. 280) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (戲), (A.B. 451) |
| hoa | 花 |
Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (花), (A.B.
262) Nguyệt hoa vấn đáp (花), (A.B. 71) Mai hoa điểm tuyết chân kinh (花), (A.B. 244) Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (花), (A.B. 283) Ngọc hoa cổ tích truyện (花), (A.B. 60) Bách tường hoa chân kinh (花), (A.B. 242) Phúc địa tài hoa chân kinh (花), (A.B. 261) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (花), (A.B. 422) Hoa tình khúc diễn âm ca (花), (A.B. 210) Hoa vân diễn ca (花), (A.B. 209) Hoa tiên ký diễn âm (花), (A.B. 269) Hoa tiên nhuận chính (花), (A.B. 70) Phương hoa tối tân truyện (花), (A.B. 283) Phương hoa bị lục (花), (A.B. 441) Phương hoa tân truyện (花), (A.B. 86) Buồn hoa tân truyện (花), (A.B. 73) Long Biên ái hoa hội thi (花), (A.B. 497) |
| hoa | 華 |
Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải
hoa ngôn (華), (A.B. 488) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (華), (A.B. 488) Pháp hoa quốc ngữ kinh (華), (A.B. 380) |
| hoa | 萃† | Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (萃), (A.B. 283) |
| hoà | 和 | Hoà bình quan lang sử lược (和), (A.B. 616) |
| hoài | 懷 |
Thiếu nữ hoài xuân tình thi (懷), (A.B. 202) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (懷), (A.B. 191) Thu dạ lữ hoài ngâm (懷), (A.B. 58) |
| hoàng | 皇 |
Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (皇), (A.B.
321) Hoàng kinh tích mệnh chân kinh (皇), (A.B. 256) |
| hoàng | 黃 | Hoàng Tú tân truyện (黃), (A.B. 87) |
| hoá | 化 |
Hoá ngoan tân kinh (化), (A.B. 524) Thanh hoá quan phong (化), (A.B. 159) Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (化), (A.B. 265) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (化), (A.B. 263) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (化), (A.B. 257) Điểm hoá quốc âm kinh (化), (A.B. 356) |
| hoán | 喚 | Hoán tỉnh châu dân từ. (喚), (A.B. 185) |
| hoạ | 畫 | Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (畫), (A.B. 584) |
| hoằng | 弘 |
Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống
Hoằng ký đáp thư) (弘), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (弘), (A.B. 408) |
| hòa | 和 | (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (和), (A.B. 544) |
| họa | 和 | Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (和), (A.B. 590) |
| học | 學 |
Sách mệnh học bậc cao trung
học giáo khoa. (學), (A.B. 290) Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (學), (A.B. 290) Sơ học vấn tân. (學), (A.B. 231) Khuyến tân học thuyết. (學), (A.B. 574) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (學), (A.B. 91) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (學), (A.B. 5) Đại học tiết yếu thích nghĩa (學), (A.B. 277) Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (學), (A.B. 311) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (學), (A.B. 5) Ấu học ngũ ngôn thi (學), (A.B. 28) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (學), (A.B. 230) Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (學), (A.B. 293) |
| hôn | 婚 | Trần trá hôn diễn ca (婚), (A.B. 553) |
| hồ | 湖 |
Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (湖), (A.B.
293) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (湖), (A.B. 408) Tây hồ phú (湖), (A.B. 299) |
| hồ | 胡 |
Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo,
danh gia ca vịnh) (胡), (A.B. 200) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (胡), (A.B. 592) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (胡), (A.B. 408) Hồ thạch phủ truyện (胡), (A.B. 187) Hồ thượng thư gia lễ (胡), (A.B. 175) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (胡), (A.B. 592) |
| hồi | 回 |
Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (回), (A.B.
188) Hồi xuân nam âm chân kinh. (回), (A.B. 237) Ngọc luật hồi xuân chân kinh (回), (A.B. 243) |
| hồn | 魂 |
Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (魂),
(A.B. 434) Tế âm hồn văn (魂), (A.B. 294) |
| hồng | 洪 |
Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản
yếu chư điều luật) (洪), (A.B. 615) Hồng nghĩa giác tư y thư (洪), (A.B. 306) Hồng nghĩa giác tư y thư (洪), (A.B. 570) Hồng mông hành (洪), (A.B. 374) Hồng đức quốc âm thi tập (洪), (A.B. 292) Hồng đức triều thi tập (洪), (A.B. 612) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (洪), (A.B. 322) |
| hổ | 虎 |
Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân)
(虎), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (虎), (A.B. 330) |
| hộ | 護 | Hộ pháp luận (護), (A.B. 381) |
| hội | 會 |
Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (會), (A.B.
313) Cải lương hương hội nghị định (會), (A.B. 475) Hội đồng tứ giáo (會), (A.B. 305) Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (會), (A.B. 506) Long Biên ái hoa hội thi (會), (A.B. 497) |
| hợp | 合 |
Quốc âm thi hợp thái (合), (A.B. 182) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (合), (A.B. 368) Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (合), (A.B. 340) |
| huấn | 訓 |
Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (訓),
(A.B. 402) Liệt thánh bảo huấn (訓), (A.B. 467) Thiên trang cung huấn (訓), (A.B. 302) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (訓), (A.B. 22) Giáo huấn ca (訓), (A.B. 201) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (訓), (A.B. 123) Tân nữ huấn (訓), (A.B. 423) Dương công huấn tử ca (訓), (A.B. 605) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (訓), (A.B. 450) Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa (訓), (A.B. 567) Hành tham quan gia huấn diễn âm (訓), (A.B. 108) Huấn nữ tử ca (訓), (A.B. 85) Huấn nữ diễn ca (訓), (A.B. 18) Huấn tục quốc âm ca (訓), (A.B. 287) Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (訓), (A.B. 340) Quan thánh bảo huấn diễn âm (訓), (A.B. 526) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (訓), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (訓), (A.B. 33) |
| huệ | 惠 | Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (惠), (A.B. 540) |
| huyết | 血 | Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (血), (A.B. 347) |
| hùng | 雄 | Hán sở tranh hùng truyện (雄), (A.B. 403) |
| hư | 虛 |
Chẩm tử hư truyện (虛), (A.B. 158) Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (虛), (A.B. 268) Khoá hư quốc âm (虛), (A.B. 367) |
| hưng | 隆 | Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản. (隆), (A.B. 273) |
| hương | 南 | Vương giả hương nam âm chân kinh (南), (A.B. 255) |
| hương | 鄉 |
Cải lương hương hội nghị định (鄉), (A.B. 475) Ngọc đồng hương ước (鄉), (A.B. 324) Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (鄉), (A.B. 506) Hương ước các làng (鄉), (A.B. 344) |
| hương | 香 |
Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh
gia ca vịnh) (香), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (香), (A.B. 200) Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (香), (A.B. 240) Tâm hương chân kinh (香), (A.B. 435) Xuân hương thi (phụ tạp sao) (香), (A.B. 200) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (香), (A.B. 32) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (香), (A.B. 357) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (香), (A.B. 271) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (香), (A.B. 358) |
| hữu | 有 | Hữu Kế truyện (有), (A.B. 72) |
| — K — | ||
| kạn | 汗† | Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (汗), (A.B. 627) |
| kê | 乩 |
Kê chính Táo thần kinh văn. (乩), (A.B. 254) Kê chính Táo thần kinh văn. (乩), (A.B. 521) Kê chính Táo thần kinh văn. (乩), (A.B. 614) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (乩), (A.B. 521) |
| kê | 鷄 | Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (鷄), (A.B. 531) |
| kế | 薊 | Hữu Kế truyện (薊), (A.B. 72) |
| kệ | 偈 | Chánh tổ kệ diễn âm (偈), (A.B. 599) |
| khai | 開 | Việt nam khai quốc chí diễn âm (開), (A.B. 559) |
| khám | 勘 |
Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục
đồ thuyết) (勘), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (勘), (A.B. 388) |
| khải | 啟 | Khải đồng thuyết ước (啟), (A.B. 11) |
| khảo | 考 |
Bát trạch bị khảo. (考), (A.B. 16) Việt túy tham khảo (考), (A.B. 386) Thực vật tất khảo tường ký (考), (A.B. 579) |
| khắc | 刻 | Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (刻), (A.B. 340) |
| khẩu | 口 | Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (口), (A.B. 417) |
| khê | 溪 | Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (溪), (A.B. 615) |
| khế | 契 | Quốc triều thư khế (契), (A.B. 38) |
| khí | 氣 |
Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện)
(氣), (A.B. 3) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (氣), (A.B. 3) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (氣), (A.B. 3) |
| khoa | 科 |
Phật thánh tướng binh tổng khoa (科), (A.B.
518) Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (科), (A.B. 290) Tiểu nhi khoa (科), (A.B. 485) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (科), (A.B. 183) |
| khoá | 課 |
Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (課),
(A.B. 268) Khoá nhi tiểu luyện (課), (A.B. 646) Khoá hư quốc âm (課), (A.B. 367) |
| khôn | 坤 |
Càn khôn định vị chân kinh. (坤), (A.B. 252) Khôn nghi chân kinh (坤), (A.B. 502) Khôn phạm tự âm ca chương (坤), (A.B. 140) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (坤), (A.B. 368) |
| khổ | 苦 |
Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các
bà) (苦), (A.B. 241) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (苦), (A.B. 241) |
| khổng | 孔 | Khổng minh chiết tự toán pháp. (孔), (A.B. 329) |
| khu | 楂† | Chẳng ông thánh Khu Tơ (楂), (A.B. 433) |
| khuê | 珪 | Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (珪), (A.B. 293) |
| khuyến | 勸 |
Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (勸), (A.B.
532) Khuyến hiếu thư. (勸), (A.B. 13) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (勸), (A.B. 532) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (勸), (A.B. 351) Khuyến tân học thuyết. (勸), (A.B. 574) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (勸), (A.B. 123) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (勸), (A.B. 225) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (勸), (A.B. 363) Vương trung thư khuyến hiếu ca (勸), (A.B. 287) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (勸), (A.B. 532) |
| khúc | 曲 |
Kinh hành nhật trình khúc. (曲), (A.B. 317) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) (曲), (A.B. 571) Sứ trình tiện lãm khúc. (曲), (A.B. 274) Sứ trình tiện lãm khúc. (曲), (A.B. 400) Lai kinh nhật trình ngâm khúc. (曲), (A.B. 339) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (曲), (A.B. 8) Xướng khúc tập thi. (曲), (A.B. 195) Tứ thời khúc. (曲), (A.B. 522) Đại nam quốc âm ca khúc (曲), (A.B. 146) Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc (曲), (A.B. 323) Cung oán ngâm khúc (曲), (A.B. 37) Cung oán ngâm khúc (曲), (A.B. 392) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (曲), (A.B. 164) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (曲), (A.B. 191) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (曲), (A.B. 408) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (曲), (A.B. 456) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (曲), (A.B. 408) Ngọc kiều lê diễn âm khúc (曲), (A.B. 395) Cầm khúc quốc âm ca (曲), (A.B. 190) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (曲), (A.B. 413) Hoa tình khúc diễn âm ca (曲), (A.B. 210) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (曲), (A.B. 413) Thực vật bản thảo khúc (曲), (A.B. 349) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (曲), (A.B. 358) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) (曲), (A.B. 496) |
| khứ | 去 | Qui khứ lai từ diễn ca (去), (A.B. 336) |
| kiều | 嬌 |
Ngọc kiều lê tân truyện (嬌), (A.B. 69) Ngọc kiều lê diễn âm khúc (嬌), (A.B. 395) |
| kiều | 翹 |
Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống
quân tân truyện) (翹), (A.B. 641) Vịnh Kiều thi tập (翹), (A.B. 543) Kim vân Kiều án (翹), (A.B. 298) Kim vân Kiều án (翹), (A.B. 23) Kim vân Kiều chú (thi văn) (翹), (A.B. 233) Kim vân Kiều ca (翹), (A.B. 222) Kim vân Kiều tân tập (翹), (A.B. 24) Kim vân Kiều phú (翹), (A.B. 59) Kim vân Kiều lục (翹), (A.B. 15) Kim vân Kiều trớ (翹), (A.B. 214) Kim Kiều diễn ca (翹), (A.B. 67) |
| kiều | 翻† |
Chuý kiều thi tập (翻), (A.B. 45) Kiều thi quốc ngữ (翻), (A.B. 197) |
| kiếp | 劫 |
Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (劫), (A.B.
548) Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (劫), (A.B. 123) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (劫), (A.B. 286) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (劫), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (劫), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (劫), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (劫), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (劫), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (劫), (A.B. 141) Minh tâm độ kiếp chân kinh (劫), (A.B. 525) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (劫), (A.B. 615) Linh giáng mạt kiếp chân kinh (劫), (A.B. 425) |
| kim | 金 |
Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống
quân tân truyện) (金), (A.B. 641) Thiên thu kim giám chân kinh (金), (A.B. 250) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (金), (A.B. 510) Thốn kim toàn thư (金), (A.B. 181) Vương kim diễn tự truyện (金), (A.B. 234) Châu lưu kim kính lục (金), (A.B. 275) Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (金), (A.B. 265) Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (金), (A.B. 454) Kim thạch kỳ duyên (金), (A.B. 598) Kim ngọc quyển (金), (A.B. 152) Kim cương kinh quốc âm (金), (A.B. 367) Kim cương kinh thích giải lý (金), (A.B. 528) Kim vân Kiều án (金), (A.B. 298) Kim vân Kiều án (金), (A.B. 23) Kim vân Kiều chú (thi văn) (金), (A.B. 233) Kim vân Kiều ca (金), (A.B. 222) Kim vân Kiều tân tập (金), (A.B. 24) Kim vân Kiều phú (金), (A.B. 59) Kim vân Kiều lục (金), (A.B. 15) Kim vân Kiều trớ (金), (A.B. 214) Kim Kiều diễn ca (金), (A.B. 67) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (金), (A.B. 510) Kim giám chân kinh (金), (A.B. 249) |
| kinh | 京 |
Chương kinh trình lục ca. (京), (A.B. 575) Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (京), (A.B. 602) Kinh hành nhật trình khúc. (京), (A.B. 317) Kinh hành nhật trình ca. (京), (A.B. 282) Kinh hành nhật trình ca. (京), (A.B. 384) Lai kinh nhật trình ngâm khúc. (京), (A.B. 339) Lưu Kinh truyện thoại bản. (京), (A.B. 594) Như kinh nhật ký. (京), (A.B. 282) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (京), (A.B. 384) |
| kinh | 經 |
Kê chính Táo thần kinh văn. (經), (A.B. 254) Kê chính Táo thần kinh văn. (經), (A.B. 521) Kê chính Táo thần kinh văn. (經), (A.B. 614) Càn khôn định vị chân kinh. (經), (A.B. 252) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (經), (A.B. 19) Tam tự kinh giải âm. (經), (A.B. 304) Tam đa chân kinh (經), (A.B. 251) Ngũ vương kinh diễn âm (經), (A.B. 103) Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (經), (A.B. 347) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (經), (A.B. 177) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (經), (A.B. 241) Bảo xích tục biên chân kinh (經), (A.B. 503) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). (經), (A.B. 479) Địa mẫu kinh (經), (A.B. 613) Hoá ngoan tân kinh (經), (A.B. 524) Chập lục quan kinh diễn âm (經), (A.B. 95) Thiên thu kim giám chân kinh (經), (A.B. 250) Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (經), (A.B. 248) Hồi xuân nam âm chân kinh. (經), (A.B. 237) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (經), (A.B. 96) Khôn nghi chân kinh (經), (A.B. 502) Chấp trung quốc âm chân kinh (經), (A.B. 504) Báo ân quốc âm chân kinh (經), (A.B. 519) Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (經), (A.B. 143) Đàn kinh (經), (A.B. 491) Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (經), (A.B. 548) Đại di đà kinh diễn âm (經), (A.B. 98) Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (經), (A.B. 262) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (經), (A.B. 488) Hiếu kinh lập bản (經), (A.B. 266) Hiếu cáo tâm kinh diễn âm (經), (A.B. 122) Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (經), (A.B. 453) Bố thí công đức kinh (經), (A.B. 101) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (經), (A.B. 224) Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (經), (A.B. 240) Tâm hương chân kinh (經), (A.B. 435) Tâm kinh chú giải (經), (A.B. 530) Chí đạo quốc âm chân kinh (經), (A.B. 260) Trạch thiện chân kinh (經), (A.B. 529) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (經), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (經), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (經), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (經), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (經), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (經), (A.B. 141) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (經), (A.B. 241) Dịch kinh đồ thuyết lược vấn (經), (A.B. 476) Dịch kinh giảng nghĩa (經), (A.B. 236) Minh tâm độ kiếp chân kinh (經), (A.B. 525) Minh đức chân kinh (經), (A.B. 498) Minh đức bảo kinh (經), (A.B. 259) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (經), (A.B. 145) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (經), (A.B. 314) Nguyệt phách chân kinh (經), (A.B. 285) Bản thiện kinh (經), (A.B. 355) Bản kinh tụng độc toàn niên (經), (A.B. 473) Mai hoa điểm tuyết chân kinh (經), (A.B. 244) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (經), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (經), (A.B. 310) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (經), (A.B. 314) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (經), (A.B. 450) Pháp hoa quốc ngữ kinh (經), (A.B. 380) Tiêu tai thực phúc chân kinh (經), (A.B. 239) Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (經), (A.B. 520) Vương giả hương nam âm chân kinh (經), (A.B. 255) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (經), (A.B. 521) Ngọc thành nam âm chân kinh (經), (A.B. 245) Ngọc luật hồi xuân chân kinh (經), (A.B. 243) Bách tường hoa chân kinh (經), (A.B. 242) Hoàng kinh tích mệnh chân kinh (經), (A.B. 256) Hoàng kinh tích mệnh chân kinh (經), (A.B. 256) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (經), (A.B. 97) Phúc địa tài hoa chân kinh (經), (A.B. 261) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (經), (A.B. 139) Lập mệnh quốc âm chân kinh (經), (A.B. 410) Chí thiện quốc âm chân kinh (經), (A.B. 542) Trí trung chân kinh (經), (A.B. 515) Lương tâm quốc âm chân kinh (經), (A.B. 560) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (經), (A.B. 263) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (經), (A.B. 257) Vạn bảo quốc âm chân kinh (經), (A.B. 505) Quan âm chân kinh diễn nghĩa (經), (A.B. 631) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (經), (A.B. 479) Thi kinh quốc ngữ ca (經), (A.B. 151) Thi kinh giải âm (經), (A.B. 144) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (經), (A.B. 523) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (經), (A.B. 523) Thi kinh diễn âm (經), (A.B. 137) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (經), (A.B. 183) Tỉnh mộng chân kinh hạ tập (經), (A.B. 561) Y kinh quốc ngữ tập thành (經), (A.B. 183) Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (經), (A.B. 454) Kim cương kinh quốc âm (經), (A.B. 367) Kim cương kinh thích giải lý (經), (A.B. 528) Kim giám chân kinh (經), (A.B. 249) Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (經), (A.B. 340) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (經), (A.B. 286) A di đà kinh diễn nghĩa (經), (A.B. 367) Linh tâm quốc âm chân kinh (經), (A.B. 246) Linh giáng mạt kiếp chân kinh (經), (A.B. 425) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (經), (A.B. 271) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (經), (A.B. 224) Điểm hoá quốc âm kinh (經), (A.B. 356) Lục Tổ đàn kinh (經), (A.B. 491) |
| kính | 儆 |
Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (儆), (A.B.
532) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (儆), (A.B. 532) |
| kính | 敬 |
Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân
quả bản hạnh) (敬), (A.B. 177) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (敬), (A.B. 469) Kính phụng táo thần diễn ca (敬), (A.B. 114) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (敬), (A.B. 469) |
| kính | 鏡 |
Châu lưu kim kính lục (鏡), (A.B. 275) Vân trung nguyệt kính tân truyện (鏡), (A.B. 218) Phượng sơn nữ kính bảo lục (鏡), (A.B. 501) |
| kỳ | 圻 |
Bắc kỳ dân luật tân san. (圻), (A.B. 471) Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (圻), (A.B. 334) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (圻), (A.B. 566) |
| kỳ | 奇 |
Lâm tuyền kỳ ngộ (奇), (A.B. 78) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (奇), (A.B. 342) Bích câu kỳ ngộ (奇), (A.B. 83) Kim thạch kỳ duyên (奇), (A.B. 598) Song phượng kỳ duyên (奇), (A.B. 399) |
| ký | 寄 |
Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng
ký đáp thư) (寄), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (寄), (A.B. 408) |
| ký | 歌 | Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (歌), (A.B. 584) |
| ký | 記 |
Truyện công dư tiệp ký. (記), (A.B. 481) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (記), (A.B. 8) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (記), (A.B. 584) Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (記), (A.B. 609) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (記), (A.B. 417) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (記), (A.B. 554) Quốc văn tung ký. (記), (A.B. 383) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (記), (A.B. 478) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (記), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (記), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (記), (A.B. 192) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (記), (A.B. 192) Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (記), (A.B. 540) Như kinh nhật ký. (記), (A.B. 282) Tuyên hành ký trình (記), (A.B. 494) Chuyệt thập tạp ký (記), (A.B. 132) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (記), (A.B. 456) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (記), (A.B. 456) Ca điệu lược ký (記), (A.B. 463) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (記), (A.B. 345) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (記), (A.B. 345) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (記), (A.B. 30) Tiếu lâm quảng ký diễn âm (記), (A.B. 199) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (記), (A.B. 345) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (記), (A.B. 192) Chuý sơn thu mộng ký (記), (A.B. 36) Hoa tiên ký diễn âm (記), (A.B. 269) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (記), (A.B. 360) Tây hành ký diễn ca (記), (A.B. 9) Tây du ký (記), (A.B. 81) Tây sương lục ký (記), (A.B. 438) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (記), (A.B. 360) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (記), (A.B. 596) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (記), (A.B. 596) Thực vật tất khảo tường ký (記), (A.B. 579) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (記), (A.B. 192) |
| kỷ | 紀 |
Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại
kỷ) (紀), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (紀), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (紀), (A.B. 192) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (紀), (A.B. 192) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (紀), (A.B. 192) |
| — L — | ||
| la | 羅 | Dịch tiêm la quốc thư ngữ (羅), (A.B. 284) |
| lai | 來 |
Lai kinh nhật trình ngâm khúc. (來), (A.B.
339) Qui khứ lai từ diễn ca (來), (A.B. 336) |
| lang | 郎 | Hoà bình quan lang sử lược (郎), (A.B. 616) |
| làng | 廊 | Hương ước các làng (廊), (A.B. 344) |
| lã | 呂 | Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (呂), (A.B. 590) |
| lãm | 覽 |
Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục)
(覽), (A.B. 571) Sứ trình tiện lãm khúc. (覽), (A.B. 274) Sứ trình tiện lãm khúc. (覽), (A.B. 400) Như yên sứ trình tiện lãm (覽), (A.B. 131) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (覽), (A.B. 384) |
| lãnh | 冷 | Bình sơn lãnh yến diễn âm (冷), (A.B. 135) |
| lạc | 洛 | Hà lạc đồ thuyết lược vấn (洛), (A.B. 634) |
| lại | 吏 | Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (吏), (A.B. 536) |
| lạng | 諒 | Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (諒), (A.B. 602) |
| lăng | 陵 | Vương lăng phú (陵), (A.B. 34) |
| lâm | 林 |
Lâm tuyền kỳ ngộ (林), (A.B. 78) Tiếu lâm quảng ký diễn âm (林), (A.B. 199) |
| lâm | 臨 | Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (臨), (A.B. 595) |
| lận | 吝 | Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (吝), (A.B. 351) |
| lập | 立 |
Cửu chương lập thành tính pháp. (立), (A.B.
563) Cửu chương lập thành tính pháp. (立), (A.B. 53) Cửu chương toán pháp lập thành. (立), (A.B. 407) Hiếu kinh lập bản (立), (A.B. 266) Lập thành toán pháp (立), (A.B. 173) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (立), (A.B. 139) Lập mệnh quốc âm chân kinh (立), (A.B. 410) |
| lê | 梨 |
Ngọc kiều lê tân truyện (梨), (A.B. 69) Ngọc kiều lê diễn âm khúc (梨), (A.B. 395) |
| lê | 黎 |
Lê Thái Tổ lịch sử ca (黎), (A.B. 647) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (黎), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (黎), (A.B. 33) |
| lễ | 禮 |
Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (禮), (A.B.
397) Lưu Bình Dương Lễ tân truyện (禮), (A.B. 409) Thọ mai gia lễ. (禮), (A.B. 89) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (禮), (A.B. 592) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (禮), (A.B. 592) Thọ mai gia lễ (禮), (A.B. 312) Gia lễ quốc ngữ (禮), (A.B. 572) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (禮), (A.B. 30) Hồ thượng thư gia lễ (禮), (A.B. 175) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (禮), (A.B. 592) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (禮), (A.B. 592) |
| lệ | 例† |
Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện,
Lệ biện bẩm văn chư đề) (例), (A.B. 595) Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (例), (A.B. 313) Đông Mai xã điều lệ (例), (A.B. 465) Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (例), (A.B. 321) |
| lệnh | 令 | Nguyệt lệnh quốc âm ca (令), (A.B. 439) |
| liên | 蓮 | Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (蓮), (A.B. 488) |
| liên | 連 |
Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài
biện các đàn) (連), (A.B. 547) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (連), (A.B. 97) |
| liễn | 聯 | Đại gia trướng liễn toàn tập. (聯), (A.B. 326) |
| liễu | 柳 | Mai liễu tiểu lục (柳), (A.B. 600) |
| liệt | 列 |
Liệt thánh bảo huấn (列), (A.B. 467) Liệt thánh bảo cáo. (列), (A.B. 241) Liệt truyện thi ngâm. (列), (A.B. 147) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (列), (A.B. 472) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (列), (A.B. 401) |
| liệt | 烈 |
Nam Xương liệt nữ truyện (烈), (A.B. 125) Liệt nữ tiếp lục giải âm (烈), (A.B. 127) Tây dương liệt nữ truyện (烈), (A.B. 49) |
| linh | 靈 |
Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (靈), (A.B.
535) Triệu linh quốc ngữ văn. (靈), (A.B. 448) Tứ linh truyện (靈), (A.B. 79) Cảm ứng linh tiêm (靈), (A.B. 57) Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (靈), (A.B. 434) Linh tâm quốc âm chân kinh (靈), (A.B. 246) Linh giáng mạt kiếp chân kinh (靈), (A.B. 425) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (靈), (A.B. 357) |
| lĩnh | 嶺 | Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (嶺), (A.B. 398) |
| lịch | 曆 |
Ngọc lịch chí bảo biên (曆), (A.B. 468) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (曆), (A.B. 286) |
| lịch | 歷 |
Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản
yếu chư điều luật) (歷), (A.B. 615) Lê Thái Tổ lịch sử ca (歷), (A.B. 647) |
| loại | 類 | Tự loại diễn nghĩa (類), (A.B. 593) |
| long | 龍 |
Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim
long xích phượng toàn tập) (龍), (A.B. 510) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (龍), (A.B. 510) Tầm long gia truyền quốc ngữ (龍), (A.B. 440) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (龍), (A.B. 510) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (龍), (A.B. 510) Long thành cảnh trí (龍), (A.B. 2) Long Thư tịnh độ diễn âm (龍), (A.B. 94) Long Tiên cung văn (龍), (A.B. 319) Long Biên ái hoa hội thi (龍), (A.B. 497) |
| lôi | 雷 |
Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (雷),
(A.B. 451) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (雷), (A.B. 451) |
| lộ | 路 | Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (路), (A.B. 422) |
| lộc | 祿 | Phất lộc xã sự tích văn (祿), (A.B. 393) |
| lợn | 猎 | Sự tích ông Trạng Lợn. (猎), (A.B. 452) |
| luân | 倫 |
Ngũ luân tự. (倫), (A.B. 128) Ngũ luân tự ca. (倫), (A.B. 538) |
| luận | 論 |
Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc /
Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (論), (A.B.
531) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (論), (A.B. 186) Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (論), (A.B. 617) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (論), (A.B. 531) Luận ngữ thích nghĩa ca (論), (A.B. 186) Hộ pháp luận (論), (A.B. 381) |
| luật | 律 |
Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục
đồ thuyết) (律), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (律), (A.B. 388) Bắc kỳ dân luật tân san. (律), (A.B. 471) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (律), (A.B. 615) Sa di luật nghi giải (律), (A.B. 527) Ngọc luật hồi xuân chân kinh (律), (A.B. 243) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (律), (A.B. 286) Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (律), (A.B. 321) |
| luyện | 柬† | Khoá nhi tiểu luyện (柬), (A.B. 646) |
| luyện | 諫† | Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (諫), (A.B. 508) |
| luyện | 鍊 | Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (鍊), (A.B. 454) |
| lục | 六 |
Chập lục quan kinh diễn âm (六), (A.B. 95) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (六), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (六), (A.B. 330) Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã (六), (A.B. 54) Lục Tổ đàn kinh (六), (A.B. 491) |
| lục | 錄 |
Chương kinh trình lục ca. (錄), (A.B. 575) Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (錄), (A.B. 402) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) (錄), (A.B. 571) Tiên phả dịch lục (錄), (A.B. 289) Minh ti quốc ngữ thực lục. (錄), (A.B. 514) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 331) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (錄), (A.B. 337) Nam âm tạp lục (錄), (A.B. 464) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (錄), (A.B. 619) Danh gia bút lục. (錄), (A.B. 325) Quốc âm thi ca tạp lục (錄), (A.B. 643) Quốc âm thi ca tạp lục (錄), (A.B. 296) Quốc âm tùng lục (錄), (A.B. 378) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (錄), (A.B. 401) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (錄), (A.B. 478) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (錄), (A.B. 478) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 315) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (錄), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (錄), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (錄), (A.B. 192) Nữ tắc thực lục. (錄), (A.B. 126) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (錄), (A.B. 589) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (錄), (A.B. 124) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (錄), (A.B. 337) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 390) Mai liễu tiểu lục (錄), (A.B. 600) Ca từ tạp lục (錄), (A.B. 426) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (錄), (A.B. 314) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (錄), (A.B. 450) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 391) Liệt nữ tiếp lục giải âm (錄), (A.B. 127) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (錄), (A.B. 521) Châu lưu kim kính lục (錄), (A.B. 275) Thạch tinh đối thoại lục (錄), (A.B. 415) Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (錄), (A.B. 268) Phù thuỷ lục (sáu tập) (錄), (A.B. 623) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (錄), (A.B. 192) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 316) Quần anh tiếp lục (錄), (A.B. 495) Phương hoa bị lục (錄), (A.B. 441) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (錄), (A.B. 360) Tây sương lục ký (錄), (A.B. 438) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (錄), (A.B. 360) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (錄), (A.B. 596) Trùng tương tân lục (錄), (A.B. 492) Kim vân Kiều lục (錄), (A.B. 15) Vân cát cổ lục diễn âm (錄), (A.B. 352) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (錄), (A.B. 192) Phượng sơn nữ kính bảo lục (錄), (A.B. 501) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) (錄), (A.B. 496) |
| lục | 陸 |
Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích
phượng toàn tập) (陸), (A.B. 510) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (陸), (A.B. 384) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (陸), (A.B. 510) |
| lương | 良 |
Cải lương hương hội nghị định (良), (A.B. 475) Lương tâm quốc âm chân kinh (良), (A.B. 560) |
| lược | 略 |
Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (略), (A.B.
456) Hành đồng yếu lược (略), (A.B. 608) Tây dương chí lược (略), (A.B. 10) |
| lược | 畧 |
Tam lược giải quốc âm nghĩa. (畧), (A.B. 618) Hoà bình quan lang sử lược (畧), (A.B. 616) Dịch kinh đồ thuyết lược vấn (畧), (A.B. 476) Ca điệu lược ký (畧), (A.B. 463) Hà lạc đồ thuyết lược vấn (畧), (A.B. 634) |
| lưu | 刘 | Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (刘), (A.B. 479) |
| lưu | 劉 |
Đinh Lưu Tú diễn ca. (劉), (A.B. 375) Lưu nữ tướng truyện (劉), (A.B. 276) Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (劉), (A.B. 582) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). (劉), (A.B. 479) Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (劉), (A.B. 397) Lưu Bình Dương Lễ tân truyện (劉), (A.B. 409) Lưu Bình diễn ca. (劉), (A.B. 66) Lưu Bình phú. (劉), (A.B. 39) Lưu Kinh truyện thoại bản. (劉), (A.B. 594) Nữ lưu tướng truyện (劉), (A.B. 62) |
| lưu | 梳† | Châu lưu kim kính lục (梳), (A.B. 275) |
| lưu | 留 | Trương lưu hầu phú (留), (A.B. 35) |
| lửa | 焙 | Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (焙), (A.B. 434) |
| lữ | 旅 |
Lữ hành ngâm tập (旅), (A.B. 447) Thu dạ lữ hoài ngâm (旅), (A.B. 58) |
| lý | 李 |
Lý công tân truyện (李), (A.B. 76) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (李), (A.B. 387) |
| lý | 理 |
Địa lý bí tập. (理), (A.B. 556) Địa lý chân truyền quốc âm (理), (A.B. 430) Địa lý quí cơ chân truyền (理), (A.B. 300) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (理), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (理), (A.B. 374) Chân đạo yếu lý quốc ngữ (理), (A.B. 534) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (理), (A.B. 322) Kim cương kinh thích giải lý (理), (A.B. 528) |
| lý | 里 | Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (里), (A.B. 240) |
| — M — | ||
| mai | 梅 |
Nhị độ mai tinh tuyển. (梅), (A.B. 350) Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (梅), (A.B. 451) Nhị độ mai truyện (梅), (A.B. 419) Thọ mai gia lễ. (梅), (A.B. 89) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (梅), (A.B. 592) Thọ mai gia lễ (梅), (A.B. 312) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (梅), (A.B. 27) Đông Mai xã điều lệ (梅), (A.B. 465) Mai hoa điểm tuyết chân kinh (梅), (A.B. 244) Mai liễu tiểu lục (梅), (A.B. 600) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (梅), (A.B. 592) |
| mao | 毛 |
Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca)
(毛), (A.B. 314) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (毛), (A.B. 314) |
| mã | 馬 | Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã (馬), (A.B. 54) |
| mạc | 莫 | Mạc sử diễn âm (莫), (A.B. 558) |
| mạt | 末 |
Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (末), (A.B.
548) Linh giáng mạt kiếp chân kinh (末), (A.B. 425) |
| mặc | 墨 | Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (墨), (A.B. 554) |
| mẫu | 母 |
Địa mẫu kinh (母), (A.B. 613) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (母), (A.B. 97) |
| mật | 密 | Mật sơn đại từ bi tự (密), (A.B. 633) |
| mê | 迷 |
Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (迷), (A.B.
520) Tỉnh mê phú (迷), (A.B. 644) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) (迷), (A.B. 496) |
| mệnh | 命 |
Hoàng kinh tích mệnh chân kinh (命), (A.B.
256) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (命), (A.B. 139) Lập mệnh quốc âm chân kinh (命), (A.B. 410) |
| mệnh | 孟 | Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (孟), (A.B. 290) |
| minh | 冥 | Minh ti quốc ngữ thực lục. (冥), (A.B. 514) |
| minh | 明 |
Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự
tích) (明), (A.B. 337) Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (明), (A.B. 143) Khổng minh chiết tự toán pháp. (明), (A.B. 329) Minh tâm độ kiếp chân kinh (明), (A.B. 525) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (明), (A.B. 337) Minh đức chân kinh (明), (A.B. 498) Minh đức bảo kinh (明), (A.B. 259) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (明), (A.B. 139) |
| minh | 鳴 | Phượng minh toàn tập (鳴), (A.B. 148) |
| mô | 無 | Na mô tân truyện (無), (A.B. 75) |
| mông | 蒙 |
Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản
yếu chư điều luật) (蒙), (A.B. 615) Hồng mông hành (蒙), (A.B. 374) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (蒙), (A.B. 477) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (蒙), (A.B. 322) |
| mộ | 墓 |
Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh
mộ ký, tộc phả ký) (墓), (A.B. 584) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (墓), (A.B. 584) |
| mộng | 夢 |
Mộng hiền truyện (夢), (A.B. 189) Chuý sơn thu mộng ký (夢), (A.B. 36) Tỉnh mộng chân kinh hạ tập (夢), (A.B. 561) |
| mục | 目 |
Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê
chính táo thần đoản văn) (目), (A.B. 521) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (目), (A.B. 547) Mục liên cứu mẫu kinh diễn âm (目), (A.B. 97) |
| — N — | ||
| na | 南 | Na mô tân truyện (南), (A.B. 75) |
| na | 那 |
Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh)
(那), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (那), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (那), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (那), (A.B. 177) |
| nam | 南 |
Sách Đại Nam quốc túy. (南), (A.B. 178) Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (南), (A.B. 582) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (南), (A.B. 331) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (南), (A.B. 337) Nam sử quốc âm (南), (A.B. 346) Nam sử diễn ca (南), (A.B. 573) Nam sử diễn âm. (南), (A.B. 482) Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (南), (A.B. 609) Nam Xương liệt nữ truyện (南), (A.B. 125) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (南), (A.B. 343) Nam phong giải trào (南), (A.B. 232) Nam phong giải trào (南), (A.B. 348) Nam âm tạp lục (南), (A.B. 464) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (南), (A.B. 472) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (南), (A.B. 550) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (南), (A.B. 619) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (南), (A.B. 641) Nam ca tân truyện (南), (A.B. 212) Nam dược phú. (南), (A.B. 545) Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (南), (A.B. 248) Hồi xuân nam âm chân kinh. (南), (A.B. 237) Đại nam quốc sử diễn ca (南), (A.B. 1) Đại nam quốc âm ca khúc (南), (A.B. 146) Đại nam quốc ngữ (南), (A.B. 106) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (南), (A.B. 478) Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (南), (A.B. 262) Thiên nam toàn đồ diễn âm (南), (A.B. 484) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (南), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (南), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (南), (A.B. 192) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (南), (A.B. 22) An nam phong thổ thoại (南), (A.B. 483) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (南), (A.B. 398) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (南), (A.B. 164) Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (南), (A.B. 372) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (南), (A.B. 337) Hải nam tế văn (南), (A.B. 64) Ngọc thành nam âm chân kinh (南), (A.B. 245) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (南), (A.B. 192) Thi ca nam âm (南), (A.B. 164) Việt nam sử yếu bổ di (南), (A.B. 462) Việt nam sử yếu diễn âm (南), (A.B. 295) Việt nam phong sử (南), (A.B. 320) Việt nam khai quốc chí diễn âm (南), (A.B. 559) Kim đan luyện cốt nam âm chân kinh (南), (A.B. 454) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (南), (A.B. 562) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (南), (A.B. 358) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (南), (A.B. 192) |
| nam | 史 | Nam sử chí dị (史), (A.B. 385) |
| nam | 男 | Nam nữ đối ca (男), (A.B. 651) |
| nam | 香 | Vương giả hương nam âm chân kinh (香), (A.B. 255) |
| nang | 囊 | Tâm nang thư (囊), (A.B. 607) |
| nạn | 難 | Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (難), (A.B. 265) |
| ngạn | 諺 |
Tục ngạn tập biên. (諺), (A.B. 604) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (諺), (A.B. 343) |
| ngâm | 吟 |
Lai kinh nhật trình ngâm khúc. (吟), (A.B.
339) Liệt truyện thi ngâm. (吟), (A.B. 147) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (吟), (A.B. 577) Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc (吟), (A.B. 323) Cung oán ngâm khúc (吟), (A.B. 37) Cung oán ngâm khúc (吟), (A.B. 392) Chinh phụ ngâm (吟), (A.B. 650) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (吟), (A.B. 164) Chinh phụ ngâm diễn quốc âm (吟), (A.B. 361) Lữ hành ngâm tập (吟), (A.B. 447) Nhật tỉnh ngâm (吟), (A.B. 449) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (吟), (A.B. 314) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (吟), (A.B. 443) Bách nhẫn ngâm (吟), (A.B. 198) Thu dạ ngâm diễn ca (吟), (A.B. 396) Thu dạ lữ hoài ngâm (吟), (A.B. 58) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (吟), (A.B. 596) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (吟), (A.B. 358) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (吟), (A.B. 358) |
| nghệ | 藝 | Vũ nghệ quốc ngữ ca (藝), (A.B. 597) |
| nghi | 儀 |
Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (儀),
(A.B. 402) Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp. (儀), (A.B. 591) Khôn nghi chân kinh (儀), (A.B. 502) Sa di luật nghi giải (儀), (A.B. 527) Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) (儀), (A.B. 578) |
| nghiêu | 堯 | Bản trò Nghiêu Thuấn (堯), (A.B. 404) |
| nghiêu | 芜† | Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (芜), (A.B. 469) |
| nghiêu | 莞† | Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (莞), (A.B. 469) |
| nghiệm | 驗 | Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (驗), (A.B. 183) |
| nghĩa | 義 |
Trung dung giảng nghĩa. (義), (A.B. 278) Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (義), (A.B. 279) Tam lược giải quốc âm nghĩa. (義), (A.B. 618) Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (義), (A.B. 347) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (義), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (義), (A.B. 186) Đại học tiết yếu thích nghĩa (義), (A.B. 277) Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (義), (A.B. 311) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (義), (A.B. 5) Tự loại diễn nghĩa (義), (A.B. 593) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (義), (A.B. 27) Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (義), (A.B. 372) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (義), (A.B. 92) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (義), (A.B. 583) Dịch kinh giảng nghĩa (義), (A.B. 236) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (義), (A.B. 145) Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (義), (A.B. 557) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (義), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (義), (A.B. 310) Hồng nghĩa giác tư y thư (義), (A.B. 306) Hồng nghĩa giác tư y thư (義), (A.B. 570) Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) (義), (A.B. 578) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (義), (A.B. 107) Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa (義), (A.B. 567) Quan âm chân kinh diễn nghĩa (義), (A.B. 631) Luận ngữ thích nghĩa ca (義), (A.B. 186) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (義), (A.B. 596) A di đà kinh diễn nghĩa (義), (A.B. 367) Dương Tiết diễn nghĩa (義), (A.B. 88) |
| nghị | 議 |
Cải lương hương hội nghị định (議), (A.B. 475) Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (議), (A.B. 506) |
| ngoan | 頑 | Hoá ngoan tân kinh (頑), (A.B. 524) |
| ngoại | 外 |
Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (外), (A.B.
401) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (外), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (外), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (外), (A.B. 192) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (外), (A.B. 192) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (外), (A.B. 192) |
| ngọc | 玉 |
Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (玉), (A.B.
248) Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa (玉), (A.B. 372) Ngọc hoa cổ tích truyện (玉), (A.B. 60) Ngọc luật hồi xuân chân kinh (玉), (A.B. 243) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (玉), (A.B. 345) Ngọc kiều lê tân truyện (玉), (A.B. 69) Ngọc kiều lê diễn âm khúc (玉), (A.B. 395) Ngọc lịch chí bảo biên (玉), (A.B. 468) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (玉), (A.B. 286) Kim ngọc quyển (玉), (A.B. 152) |
| ngọc | 王 |
Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê
chính táo thần đoản văn) (王), (A.B. 521) Ngọc thành nam âm chân kinh (王), (A.B. 245) Ngọc đồng hương ước (王), (A.B. 324) |
| ngọc | 釗 | Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (釗), (A.B. 345) |
| ngôn | 言 |
Ngũ ngôn thi diễn ca. (言), (A.B. 303) Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (言), (A.B. 602) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (言), (A.B. 177) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (言), (A.B. 619) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (言), (A.B. 577) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (言), (A.B. 488) Ấu học ngũ ngôn thi (言), (A.B. 28) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (言), (A.B. 230) Phương ngôn tục ngữ (言), (A.B. 4) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) (言), (A.B. 3) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (言), (A.B. 450) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (言), (A.B. 3) |
| ngộ | 誤 | Tuyển phu ngộ phối tân truyện (誤), (A.B. 51) |
| ngộ | 遇 |
Lâm tuyền kỳ ngộ (遇), (A.B. 78) Bích câu kỳ ngộ (遇), (A.B. 83) |
| ngung | 隅 | Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (隅), (A.B. 507) |
| nguyên | 元 |
Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản.
(元), (A.B. 273) Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (元), (A.B. 582) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (元), (A.B. 230) Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm (元), (A.B. 99) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (元), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (元), (A.B. 345) |
| nguyên | 原 |
Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (原), (A.B.
370) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (原), (A.B. 263) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (原), (A.B. 257) |
| nguyễn | 阮 |
Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm
(阮), (A.B. 332) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (阮), (A.B. 345) Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả (阮), (A.B. 806) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (阮), (A.B. 345) Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện (阮), (A.B. 41) Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện (阮), (A.B. 41) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (阮), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (阮), (A.B. 33) |
| nguyện | 願 |
Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ)
(願), (A.B. 610) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (願), (A.B. 610) |
| nguyệt | 月 |
Nguyệt lệnh quốc âm ca (月), (A.B. 439) Nguyệt hoa vấn đáp (月), (A.B. 71) Nguyệt phách chân kinh (月), (A.B. 285) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (月), (A.B. 373) Vân trung nguyệt kính tân truyện (月), (A.B. 218) |
| ngũ | 五 |
Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. (五), (A.B. 229) Ngũ vương kinh diễn âm (五), (A.B. 103) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (五), (A.B. 388) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (五), (A.B. 388) Ngũ ngôn thi diễn ca. (五), (A.B. 303) Ngũ canh dạ cảm tình nhân. (五), (A.B. 56) Ngũ canh phú (五), (A.B. 61) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (五), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (五), (A.B. 388) Ngũ luân tự. (五), (A.B. 128) Ngũ luân tự ca. (五), (A.B. 538) Ấu học ngũ ngôn thi (五), (A.B. 28) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (五), (A.B. 230) |
| ngữ | 語 |
Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (語), (A.B.
228) Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. (語), (A.B. 229) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (語), (A.B. 177) Thương hàn quốc ngữ ca. (語), (A.B. 154) Minh ti quốc ngữ thực lục. (語), (A.B. 514) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (語), (A.B. 337) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (語), (A.B. 550) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (語), (A.B. 619) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (語), (A.B. 226) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (語), (A.B. 226) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (語), (A.B. 417) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (語), (A.B. 417) Triệu linh quốc ngữ văn. (語), (A.B. 448) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (語), (A.B. 186) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (語), (A.B. 200) Đại nam quốc ngữ (語), (A.B. 106) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (語), (A.B. 478) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (語), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (語), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (語), (A.B. 192) Gia lễ quốc ngữ (語), (A.B. 572) Tầm long gia truyền quốc ngữ (語), (A.B. 440) Tân phương bát trận quốc ngữ (語), (A.B. 153) Phương ngôn tục ngữ (語), (A.B. 4) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (語), (A.B. 337) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (語), (A.B. 314) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (語), (A.B. 314) Vũ nghệ quốc ngữ ca (語), (A.B. 597) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (語), (A.B. 314) Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (語), (A.B. 293) Pháp hoa quốc ngữ kinh (語), (A.B. 380) Trị đậu quốc ngữ ca (語), (A.B. 362) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (語), (A.B. 610) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (語), (A.B. 610) Chân đạo yếu lý quốc ngữ (語), (A.B. 534) Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca (語), (A.B. 509) Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (語), (A.B. 268) Trình tiên sinh quốc ngữ (語), (A.B. 444) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (語), (A.B. 192) Tử vi quốc ngữ (語), (A.B. 180) Dịch tiêm la quốc thư ngữ (語), (A.B. 284) Kiều thi quốc ngữ (語), (A.B. 197) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (語), (A.B. 360) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (語), (A.B. 360) Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (語), (A.B. 507) Thi kinh quốc ngữ ca (語), (A.B. 151) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (語), (A.B. 523) Luận ngữ thích nghĩa ca (語), (A.B. 186) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (語), (A.B. 183) Việt sử quốc ngữ (語), (A.B. 6) Y kinh quốc ngữ tập thành (語), (A.B. 183) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (語), (A.B. 547) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (語), (A.B. 610) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (語), (A.B. 610) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (語), (A.B. 562) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (語), (A.B. 192) |
| ngự | 御 |
Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (御),
(A.B. 8) (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (御), (A.B. 544) Ngự chế văn tập (御), (A.B. 129) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (御), (A.B. 387) Chánh tôn ngự chế thi tập (御), (A.B. 411) |
| nha | 鴉 | Tế nha phiến văn (鴉), (A.B. 57) |
| nhã | 雅 | Di tình nhã điệu tập (雅), (A.B. 446) |
| nhâm | 壬 | Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã (壬), (A.B. 54) |
| nhân | 人 |
Ngũ canh dạ cảm tình nhân. (人), (A.B. 56) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (人), (A.B. 472) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (人), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (人), (A.B. 330) |
| nhân | 仁 | Sách dẫn đường nhân đức. (仁), (A.B. 537) |
| nhân | 因 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm)
(因), (A.B. 351) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (因), (A.B. 351) Phật thuyết nhân quả bản hạnh. (因), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (因), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (因), (A.B. 177) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (因), (A.B. 177) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (因), (A.B. 351) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (因), (A.B. 96) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (因), (A.B. 351) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (因), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (因), (A.B. 351) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (因), (A.B. 177) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (因), (A.B. 177) Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (因), (A.B. 100) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (因), (A.B. 177) |
| nhất | 一 |
Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (一), (A.B.
370) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (一), (A.B. 427) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (一), (A.B. 358) |
| nhẫn | 忍 | Bách nhẫn ngâm (忍), (A.B. 198) |
| nhật | 日 |
Kinh hành nhật trình khúc. (日), (A.B. 317) Kinh hành nhật trình ca. (日), (A.B. 282) Kinh hành nhật trình ca. (日), (A.B. 384) Lai kinh nhật trình ngâm khúc. (日), (A.B. 339) Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (日), (A.B. 540) Như kinh nhật ký. (日), (A.B. 282) Bảo đản nhật diễn âm (日), (A.B. 112) Nhật dụng thường đàm (日), (A.B. 511) Nhật dụng thường đàm (日), (A.B. 17) Nhật tỉnh ngâm (日), (A.B. 449) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (日), (A.B. 384) Tây hành nhật trình (日), (A.B. 113) Tây hành nhật trình diễn âm (日), (A.B. 338) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (日), (A.B. 562) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (日), (A.B. 32) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (日), (A.B. 358) |
| nhi | 兒 |
Tiểu nhi khoa (兒), (A.B. 485) Khoá nhi tiểu luyện (兒), (A.B. 646) |
| nhi | 珥 | Trần Quảng Nhi diễn ca (珥), (A.B. 207) |
| nhị | 二 |
Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (二), (A.B. 307) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (二), (A.B. 379) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (二), (A.B. 379) Nhị thập tứ trung diễn ca. (二), (A.B. 291) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (二), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (二), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (二), (A.B. 341) Nhị độ mai tinh tuyển. (二), (A.B. 350) Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (二), (A.B. 451) Nhị độ mai truyện (二), (A.B. 419) Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (二), (A.B. 508) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (二), (A.B. 27) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (二), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (二), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (二), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (二), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (二), (A.B. 92) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (二), (A.B. 139) |
| nhị | 蘂 | Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (蘂), (A.B. 262) |
| nho | 儒 | Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (儒), (A.B. 297) |
| nhuận | 潤 | Hoa tiên nhuận chính (潤), (A.B. 70) |
| như | 如 |
Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (如), (A.B.
540) Như kinh nhật ký. (如), (A.B. 282) Như yên sứ trình tiện lãm (如), (A.B. 131) Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (如), (A.B. 293) |
| những | 仍 | Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (仍), (A.B. 536) |
| niên | 年 | Bản kinh tụng độc toàn niên (年), (A.B. 473) |
| niệm | 念 |
Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn
âm) (念), (A.B. 351) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (念), (A.B. 450) |
| ninh | 寧 |
Bắc Ninh phong thổ diễn âm (寧), (A.B. 628) Ông ninh cổ truyện (寧), (A.B. 42) |
| nôm | 喃 | Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (喃), (A.B. 589) |
| nông | 農 | Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (農), (A.B. 50) |
| nơi | 坭 | Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (坭), (A.B. 434) |
| nương | 娘 | Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (娘), (A.B. 508) |
| nứa | 呐 | Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (呐), (A.B. 301) |
| nữ | 女 |
Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (女), (A.B. 307) Lưu nữ tướng truyện (女), (A.B. 276) Nam Xương liệt nữ truyện (女), (A.B. 125) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (女), (A.B. 343) Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (女), (A.B. 50) Nữ tú tài tân truyện (女), (A.B. 43) Nữ tắc thực lục. (女), (A.B. 126) Nữ tắc diễn âm (女), (A.B. 47) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (女), (A.B. 22) Nữ lưu tướng truyện (女), (A.B. 62) Phụ nữ bảo châm (女), (A.B. 437) Thiếu nữ hoài xuân tình thi (女), (A.B. 202) Tân nữ huấn (女), (A.B. 423) Cao đại gia nữ giới diễn nghĩa (女), (A.B. 557) Liệt nữ tiếp lục giải âm (女), (A.B. 127) Nam nữ đối ca (女), (A.B. 651) Tây dương liệt nữ truyện (女), (A.B. 49) Huấn nữ tử ca (女), (A.B. 85) Huấn nữ diễn ca (女), (A.B. 18) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (女), (A.B. 373) Phượng sơn nữ kính bảo lục (女), (A.B. 501) |
| — O — | ||
| oán | 怨 |
Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ
ngâm) (怨), (A.B. 577) Cung oán ngâm khúc (怨), (A.B. 37) Cung oán ngâm khúc (怨), (A.B. 392) Cung oán quốc âm thi (怨), (A.B. 549) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (怨), (A.B. 191) |
| ô | 鳥 |
Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (鳥),
(A.B. 451) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (鳥), (A.B. 451) |
| ông | 翁 |
Sự tích ông Trạng Lợn. (翁), (A.B. 452) Sự tích ông Trạng Quỳnh. (翁), (A.B. 405) Truyện ông đồ ba vảy (翁), (A.B. 493) Chẳng ông thánh Khu Tơ (翁), (A.B. 433) Ông ninh cổ truyện (翁), (A.B. 42) |
| ở | 在 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm)
(在), (A.B. 351) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (在), (A.B. 379) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (在), (A.B. 351) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (在), (A.B. 388) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (在), (A.B. 531) Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (在), (A.B. 532) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) (在), (A.B. 477) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (在), (A.B. 177) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (在), (A.B. 592) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (在), (A.B. 478) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (在), (A.B. 510) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (在), (A.B. 164) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (在), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (在), (A.B. 351) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (在), (A.B. 241) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (在), (A.B. 314) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (在), (A.B. 521) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (在), (A.B. 345) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (在), (A.B. 286) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (在), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (在), (A.B. 374) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (在), (A.B. 547) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (在), (A.B. 451) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (在), (A.B. 192) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (在), (A.B. 469) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (在), (A.B. 531) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (在), (A.B. 562) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (在), (A.B. 177) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (在), (A.B. 547) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (在), (A.B. 477) |
| — P — | ||
| phan | 潘 |
Phan trần truyện (潘), (A.B. 37) Phan trần truyện trùng duyệt (潘), (A.B. 418) |
| phách | 魄 | Nguyệt phách chân kinh (魄), (A.B. 285) |
| pháp | 法 |
Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết
pháp. (法), (A.B. 591) Cửu chương lập thành tính pháp. (法), (A.B. 563) Cửu chương lập thành tính pháp. (法), (A.B. 53) Cửu chương toán pháp lập thành. (法), (A.B. 407) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (法), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (法), (A.B. 388) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (法), (A.B. 177) Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (法), (A.B. 508) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (法), (A.B. 531) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (法), (A.B. 172) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (法), (A.B. 488) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (法), (A.B. 531) Khổng minh chiết tự toán pháp. (法), (A.B. 329) Gia bảo chư pháp (法), (A.B. 500) Thi hành phương pháp (法), (A.B. 622) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (法), (A.B. 390) Cầu tiên pháp (法), (A.B. 603) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (法), (A.B. 450) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (法), (A.B. 450) Pháp hoa quốc ngữ kinh (法), (A.B. 380) Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca (法), (A.B. 509) Lập thành toán pháp (法), (A.B. 173) Tử vi đoán pháp (法), (A.B. 424) Hộ pháp luận (法), (A.B. 381) |
| phát | 發 |
Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn)
(發), (A.B. 477) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (發), (A.B. 610) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (發), (A.B. 610) |
| phả | 譜 |
Tiên phả dịch lục (譜), (A.B. 289) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (譜), (A.B. 584) Ca phả (譜), (A.B. 170) Cầm ca diệu phả (譜), (A.B. 223) Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả (譜), (A.B. 806) |
| phản | 反 | Bát phản ca. (反), (A.B. 287) |
| phản | 返 |
Phản tính đồ thư quốc âm (返), (A.B. 121) Phản tính đồ diễn âm (返), (A.B. 118) |
| phạm | 範 |
Khôn phạm tự âm ca chương (範), (A.B. 140) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (範), (A.B. 368) |
| phạm | 范 |
Phạm công tân truyện (范), (A.B. 416) Phạm công tân truyện (范), (A.B. 14) |
| phất | 茀 | Phất lộc xã sự tích văn (茀), (A.B. 393) |
| phật | 佛 |
Phật thánh tướng binh tổng khoa (佛), (A.B.
518) Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (佛), (A.B. 347) Phật thuyết nhân quả bản hạnh. (佛), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (佛), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (佛), (A.B. 177) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (佛), (A.B. 241) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (佛), (A.B. 177) Đức phật bà truyện (佛), (A.B. 176) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (佛), (A.B. 224) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (佛), (A.B. 241) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (佛), (A.B. 177) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (佛), (A.B. 177) Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (佛), (A.B. 100) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (佛), (A.B. 177) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (佛), (A.B. 357) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (佛), (A.B. 224) |
| phệ | 筮 | Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) (筮), (A.B. 578) |
| phiến | 片 | Tế nha phiến văn (片), (A.B. 57) |
| phong | 風 |
Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong).
(風), (A.B. 479) Bắc Ninh phong thổ diễn âm (風), (A.B. 628) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (風), (A.B. 343) Nam phong giải trào (風), (A.B. 232) Nam phong giải trào (風), (A.B. 348) An nam phong thổ thoại (風), (A.B. 483) Thanh hoá quan phong (風), (A.B. 159) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (風), (A.B. 479) Việt nam phong sử (風), (A.B. 320) Phong tình tân truyện (風), (A.B. 63) Phong cảnh biệt chí (風), (A.B. 377) |
| phó | 赴 |
Ứng phó dư biên (赴), (A.B. 568) Ứng phó dư biên tổng tập (赴), (A.B. 21) |
| phóng | 放 |
Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (放), (A.B.
262) Giới sát phóng sinh diễn âm (放), (A.B. 489) |
| phối | 配 | Tuyển phu ngộ phối tân truyện (配), (A.B. 51) |
| phổ | 普 | Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (普), (A.B. 582) |
| phu | 夫 |
Tuyển phu ngộ phối tân truyện (夫), (A.B. 51) Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (夫), (A.B. 340) |
| phù | 符 | Phù thuỷ lục (sáu tập) (符), (A.B. 623) |
| phù | 芙 |
Phù dung giai thoại (芙), (A.B. 235) Phù dung tân truyện (芙), (A.B. 68) |
| phùng | 馮 |
Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký,
Phùng thượng thư sấm ký) (馮), (A.B. 192) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (馮), (A.B. 192) |
| phú | 賦 |
Ngũ canh phú (賦), (A.B. 61) Lưu Bình phú. (賦), (A.B. 39) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (賦), (A.B. 641) Nam dược phú. (賦), (A.B. 545) Quốc âm phú (賦), (A.B. 184) Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (賦), (A.B. 50) Trương lưu hầu phú (賦), (A.B. 35) Vương lăng phú (賦), (A.B. 34) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (賦), (A.B. 477) Tây hồ phú (賦), (A.B. 299) Quan âm phú (賦), (A.B. 65) Tỉnh mê phú (賦), (A.B. 644) Kim vân Kiều phú (賦), (A.B. 59) Hàn vương tôn phú (賦), (A.B. 40) |
| phúc | 福 |
Tiêu tai thực phúc chân kinh (福), (A.B. 239) Phúc địa tài hoa chân kinh (福), (A.B. 261) |
| phủ | 腑 | Hồ thạch phủ truyện (腑), (A.B. 187) |
| phụ | 婦 |
Kính phụ châm (phụ ở
khuyến hiếu ca) (婦), (A.B. 532) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (婦), (A.B. 532) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (婦), (A.B. 595) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (婦), (A.B. 577) Phụ nữ bảo châm (婦), (A.B. 437) Chinh phụ ngâm (婦), (A.B. 650) Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (婦), (A.B. 164) Chinh phụ ngâm diễn quốc âm (婦), (A.B. 361) |
| phụ | 附 |
Chương dụ huấn điều. (phụ lục nghi chú) (附),
(A.B. 402) Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (附), (A.B. 351) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (附), (A.B. 379) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (附), (A.B. 474) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (附), (A.B. 351) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (附), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (附), (A.B. 388) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (附), (A.B. 241) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) (附), (A.B. 571) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (附), (A.B. 531) Kính phụ châm (phụ ở khuyến hiếu ca) (附), (A.B. 532) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) (附), (A.B. 477) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (附), (A.B. 177) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). (附), (A.B. 479) Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm) (附), (A.B. 532) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (附), (A.B. 351) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (附), (A.B. 584) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (附), (A.B. 531) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (附), (A.B. 331) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (附), (A.B. 337) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (附), (A.B. 641) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (附), (A.B. 91) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (附), (A.B. 226) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (附), (A.B. 417) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (附), (A.B. 172) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (附), (A.B. 389) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (附), (A.B. 595) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (附), (A.B. 577) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (附), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (附), (A.B. 200) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (附), (A.B. 592) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (附), (A.B. 478) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (附), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (附), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (附), (A.B. 192) Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (附), (A.B. 540) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (附), (A.B. 531) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (附), (A.B. 510) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (附), (A.B. 191) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (附), (A.B. 351) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (附), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (附), (A.B. 351) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (附), (A.B. 408) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (附), (A.B. 469) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (附), (A.B. 363) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (附), (A.B. 241) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (附), (A.B. 337) Xuân hương thi (phụ tạp sao) (附), (A.B. 200) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (附), (A.B. 314) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (附), (A.B. 390) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (附), (A.B. 387) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (附), (A.B. 456) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (附), (A.B. 615) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (附), (A.B. 314) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (附), (A.B. 384) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (附), (A.B. 330) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (附), (A.B. 391) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (附), (A.B. 408) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (附), (A.B. 521) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (附), (A.B. 345) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (附), (A.B. 286) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (附), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (附), (A.B. 374) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (附), (A.B. 443) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (附), (A.B. 477) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (附), (A.B. 610) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (附), (A.B. 342) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (附), (A.B. 547) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (附), (A.B. 451) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (附), (A.B. 413) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (附), (A.B. 297) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (附), (A.B. 345) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (附), (A.B. 192) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (附), (A.B. 316) Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (附), (A.B. 301) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (附), (A.B. 592) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (附), (A.B. 422) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (附), (A.B. 469) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (附), (A.B. 360) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (附), (A.B. 330) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (附), (A.B. 177) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (附), (A.B. 360) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (附), (A.B. 373) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (附), (A.B. 479) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (附), (A.B. 3) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (附), (A.B. 531) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (附), (A.B. 183) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (附), (A.B. 596) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (附), (A.B. 413) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (附), (A.B. 562) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (附), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (附), (A.B. 177) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (附), (A.B. 547) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (附), (A.B. 510) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (附), (A.B. 474) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (附), (A.B. 532) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (附), (A.B. 477) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (附), (A.B. 610) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (附), (A.B. 3) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (附), (A.B. 562) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (附), (A.B. 358) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (附), (A.B. 192) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (附), (A.B. 224) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) (附), (A.B. 496) |
| phục | 服 |
Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ
phục đồ thuyết) (服), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (服), (A.B. 388) |
| phụng | 奉 |
Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (奉), (A.B. 590) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (奉), (A.B. 442) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (奉), (A.B. 469) Kính phụng táo thần diễn ca (奉), (A.B. 114) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (奉), (A.B. 469) Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (奉), (A.B. 100) |
| phụng | 鳳 | Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (鳳), (A.B. 510) |
| phương | 方 |
Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam
phương gia giảm) (方), (A.B. 531) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (方), (A.B. 531) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (方), (A.B. 177) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (方), (A.B. 531) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (方), (A.B. 531) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (方), (A.B. 619) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (方), (A.B. 531) Tân phương bát trận quốc ngữ (方), (A.B. 153) Phương ngôn tục ngữ (方), (A.B. 4) Thi hành phương pháp (方), (A.B. 622) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (方), (A.B. 486) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (方), (A.B. 177) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (方), (A.B. 531) |
| phương | 芳 |
Phương hoa tối tân truyện (芳), (A.B. 283) Phương hoa bị lục (芳), (A.B. 441) Phương hoa tân truyện (芳), (A.B. 86) |
| phường | 芳 |
Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (芳),
(A.B. 609) Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (芳), (A.B. 283) |
| phượng | 鳳 |
Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích
phượng toàn tập) (鳳), (A.B. 510) Song phượng kỳ duyên (鳳), (A.B. 399) Phượng sơn nữ kính bảo lục (鳳), (A.B. 501) Phượng minh toàn tập (鳳), (A.B. 148) |
| — Q — | ||
| quan | 官 |
Hoà bình quan lang sử lược (官), (A.B. 616) Hành tham quan gia huấn diễn âm (官), (A.B. 108) |
| quan | 觀 |
Chập lục quan kinh diễn âm (觀), (A.B. 95) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (觀), (A.B. 550) Cảm ứng quan âm sự tích (觀), (A.B. 111) Thanh hoá quan phong (觀), (A.B. 159) Quan âm chính văn tân truyện (觀), (A.B. 638) Quan âm tống tử bản hạnh (觀), (A.B. 639) Quan âm tống tử bản hạnh (觀), (A.B. 48) Quan âm chân kinh diễn nghĩa (觀), (A.B. 631) Quan âm chú giải tân truyện (觀), (A.B. 46) Quan âm chú giải tân truyện (觀), (A.B. 219) Quan âm phú (觀), (A.B. 65) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (觀), (A.B. 357) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (觀), (A.B. 271) |
| quan | 開 |
Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (開), (A.B.
340) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (開), (A.B. 477) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (開), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (開), (A.B. 286) Quan thánh bảo huấn diễn âm (開), (A.B. 526) |
| quả | 果 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm)
(果), (A.B. 351) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (果), (A.B. 351) Phật thuyết nhân quả bản hạnh. (果), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (果), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (果), (A.B. 177) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (果), (A.B. 177) Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (果), (A.B. 351) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (果), (A.B. 96) Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (果), (A.B. 351) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (果), (A.B. 351) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (果), (A.B. 351) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (果), (A.B. 427) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (果), (A.B. 177) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (果), (A.B. 177) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (果), (A.B. 177) |
| quảng | 廣 |
Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (廣),
(A.B. 143) Tiếu lâm quảng ký diễn âm (廣), (A.B. 199) Chánh dụ quảng huấn diễn nghĩa (廣), (A.B. 567) Trần Quảng Nhi diễn ca (廣), (A.B. 207) |
| quân | 君 |
Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca
(君), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (君), (A.B. 286) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (君), (A.B. 124) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (君), (A.B. 225) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (君), (A.B. 286) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (君), (A.B. 477) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (君), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (君), (A.B. 286) |
| quân | 軍 |
Trung quân đối ca. (軍), (A.B. 211) Trung quân đối ca, (軍), (A.B. 52) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (軍), (A.B. 641) Trống quân tân truyện (軍), (A.B. 31) |
| quần | 群 |
Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (群),
(A.B. 398) Quần anh tiếp lục (群), (A.B. 495) |
| quế | 桂 | Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (桂), (A.B. 609) |
| qui | 歸 | Qui khứ lai từ diễn ca (歸), (A.B. 336) |
| quí | 貴 | Địa lý quí cơ chân truyền (貴), (A.B. 300) |
| quốc | 國 |
Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (國), (A.B.
228) Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (國), (A.B. 370) Tam quốc thi. (國), (A.B. 576) Tam lược giải quốc âm nghĩa. (國), (A.B. 618) Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. (國), (A.B. 229) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (國), (A.B. 177) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (國), (A.B. 429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (國), (A.B. 551) Thương hàn quốc ngữ ca. (國), (A.B. 154) Sách Đại Nam quốc túy. (國), (A.B. 178) Minh ti quốc ngữ thực lục. (國), (A.B. 514) Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (國), (A.B. 366) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (國), (A.B. 8) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). (國), (A.B. 479) Địa lý chân truyền quốc âm (國), (A.B. 430) Bắc kỳ địa dư quốc âm ca. (國), (A.B. 566) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (國), (A.B. 337) Nam sử quốc âm (國), (A.B. 346) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (國), (A.B. 550) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (國), (A.B. 619) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (國), (A.B. 226) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (國), (A.B. 226) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (國), (A.B. 554) Triệu linh quốc ngữ văn. (國), (A.B. 448) Chu dịch quốc âm (國), (A.B. 136) Chu dịch quốc âm ca (國), (A.B. 29) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (國), (A.B. 172) Quốc văn tung ký. (國), (A.B. 383) Quốc âm văn sao (國), (A.B. 565) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (國), (A.B. 389) Quốc âm tế văn. (國), (A.B. 353) Quốc âm tế văn tập (國), (A.B. 318) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (國), (A.B. 595) Quốc âm từ uyển. (國), (A.B. 171) Quốc âm tân tự (hai bản) (國), (A.B. 636) Quốc âm thi (國), (A.B. 179) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (國), (A.B. 577) Quốc âm thi ca tạp lục (國), (A.B. 643) Quốc âm thi văn tập (國), (A.B. 109) Quốc âm thi ca tạp lục (國), (A.B. 296) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (國), (A.B. 649) Quốc âm thi văn tập. (國), (A.B. 420) Quốc âm diễn tự (國), (A.B. 174) Quốc âm ca thi (國), (A.B. 455) Quốc âm ca dao tập (國), (A.B. 150) Quốc âm phú (國), (A.B. 184) Quốc âm tùng lục (國), (A.B. 378) Quốc âm thi hợp thái (國), (A.B. 182) Quốc âm thi diễn ca (國), (A.B. 335) Quốc triều thư khế (國), (A.B. 38) Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (國), (A.B. 313) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (國), (A.B. 200) Chấp trung quốc âm chân kinh (國), (A.B. 504) Báo ân quốc âm chân kinh (國), (A.B. 519) Đại nam quốc sử diễn ca (國), (A.B. 1) Đại nam quốc âm ca khúc (國), (A.B. 146) Đại nam quốc ngữ (國), (A.B. 106) Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (國), (A.B. 287) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (國), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (國), (A.B. 192) Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (國), (A.B. 590) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (國), (A.B. 442) Cung oán quốc âm thi (國), (A.B. 549) Gia lễ quốc ngữ (國), (A.B. 572) Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (國), (A.B. 453) Tầm long gia truyền quốc ngữ (國), (A.B. 440) Chinh phụ ngâm diễn quốc âm (國), (A.B. 361) Chí đạo quốc âm chân kinh (國), (A.B. 260) Cảm ứng thiên diễn quốc âm (國), (A.B. 247) Tân phương bát trận quốc ngữ (國), (A.B. 153) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (國), (A.B. 337) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (國), (A.B. 314) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (國), (A.B. 314) Nguyệt lệnh quốc âm ca (國), (A.B. 439) Vũ nghệ quốc ngữ ca (國), (A.B. 597) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (國), (A.B. 314) Pháp hoa quốc ngữ kinh (國), (A.B. 380) Trị đậu quốc ngữ ca (國), (A.B. 362) Hồng đức quốc âm thi tập (國), (A.B. 292) Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (國), (A.B. 520) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (國), (A.B. 345) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (國), (A.B. 345) Cầm khúc quốc âm ca (國), (A.B. 190) Tì bà quốc âm tân truyện (國), (A.B. 272) Tì bà quốc âm truyện (國), (A.B. 133) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (國), (A.B. 610) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (國), (A.B. 610) Chân đạo yếu lý quốc ngữ (國), (A.B. 534) Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca (國), (A.B. 509) Lập mệnh quốc âm chân kinh (國), (A.B. 410) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (國), (A.B. 345) Trình tiên sinh quốc ngữ (國), (A.B. 444) Trình quốc công thi tập (國), (A.B. 635) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (國), (A.B. 192) Tử vi quốc ngữ (國), (A.B. 180) Dịch tiêm la quốc thư ngữ (國), (A.B. 284) Kiều thi quốc ngữ (國), (A.B. 197) Chí thiện quốc âm chân kinh (國), (A.B. 542) Lương tâm quốc âm chân kinh (國), (A.B. 560) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (國), (A.B. 422) Vạn bảo quốc âm chân kinh (國), (A.B. 505) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (國), (A.B. 360) Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (國), (A.B. 617) Huấn tục quốc âm ca (國), (A.B. 287) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (國), (A.B. 360) Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (國), (A.B. 507) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (國), (A.B. 479) Thi kinh quốc ngữ ca (國), (A.B. 151) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (國), (A.B. 523) Khoá hư quốc âm (國), (A.B. 367) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (國), (A.B. 183) Việt sử quốc âm (國), (A.B. 308) Việt sử quốc ngữ (國), (A.B. 6) Việt nam khai quốc chí diễn âm (國), (A.B. 559) Phản tính đồ thư quốc âm (國), (A.B. 121) Y kinh quốc ngữ tập thành (國), (A.B. 183) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (國), (A.B. 547) Kim cương kinh quốc âm (國), (A.B. 367) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (國), (A.B. 610) Âm chất quốc ngữ (phụ đính Phát nguyện quốc ngữ) (國), (A.B. 610) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (國), (A.B. 562) Linh tâm quốc âm chân kinh (國), (A.B. 246) Điểm hoá quốc âm kinh (國), (A.B. 356) |
| quy | 歸 |
Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm (歸), (A.B. 99) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (歸), (A.B. 263) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (歸), (A.B. 257) |
| quy | 皈 | Quy y thiện bản (皈), (A.B. 611) |
| quyển | 卷 |
Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (卷), (A.B.
311) Công văn quyển (卷), (A.B. 629) Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (卷), (A.B. 268) Kim ngọc quyển (卷), (A.B. 152) |
| quỳnh | 瓊 | Sự tích ông Trạng Quỳnh. (瓊), (A.B. 405) |
| quỷ | 鬼 | Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã (鬼), (A.B. 54) |
| — S — | ||
| sa | 沙 |
Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (沙), (A.B.
366) Sa di luật nghi giải (沙), (A.B. 527) |
| san | 刊 |
Bắc kỳ dân luật tân san. (刊), (A.B. 471) Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (刊), (A.B. 550) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (刊), (A.B. 583) |
| sanh | 生 |
Thạch sanh tân truyện (生), (A.B. 221) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (生), (A.B. 451) |
| sao | 抄 |
Xuân hương thi (phụ tạp sao) (抄), (A.B. 200) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (抄), (A.B. 360) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (抄), (A.B. 360) |
| sao | 鈔 | Quốc âm văn sao (鈔), (A.B. 565) |
| sách | 冊 |
Sách Đại Nam quốc túy. (冊), (A.B. 178) Sách dẫn đường nhân đức. (冊), (A.B. 537) Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (冊), (A.B. 535) Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (冊), (A.B. 290) Sách xem tiền định (冊), (A.B. 580) Sách xem số xem bói và xem tiền định. (冊), (A.B. 516) Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (冊), (A.B. 536) |
| sách | 册 | Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (册), (A.B. 265) |
| sách | 策 | Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (策), (A.B. 389) |
| sáo | 套 | Chính ca điểm cổ sáo (phụ hát nứa) (套), (A.B. 301) |
| sát | 殺 |
Giới sát phóng sinh diễn âm (殺), (A.B. 489) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (殺), (A.B. 351) |
| sáu | 六 | Phù thuỷ lục (sáu tập) (六), (A.B. 623) |
| sản | 產 | Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (產), (A.B. 531) |
| sấm | 識 |
Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (識), (A.B.
345) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (識), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (識), (A.B. 345) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (識), (A.B. 192) |
| sấm | 讖† |
Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (讖),
(A.B. 536) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (讖), (A.B. 417) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (讖), (A.B. 192) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (讖), (A.B. 192) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (讖), (A.B. 192) |
| sinh | 生 |
Giới sát phóng sinh diễn âm (生), (A.B. 489) Trình tiên sinh quốc ngữ (生), (A.B. 444) Vệ sinh bảo giám (生), (A.B. 428) Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện (生), (A.B. 41) |
| sĩ | 士 |
Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (士), (A.B.
602) Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (士), (A.B. 50) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (士), (A.B. 297) |
| soạn | 譔 | Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn trùng san. (譔), (A.B. 550) |
| song | 雙 | Song phượng kỳ duyên (雙), (A.B. 399) |
| sô | 蔬† | Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (蔬), (A.B. 469) |
| số | 效† |
Tử vi đẩu số bí truyền (效), (A.B. 552) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (效), (A.B. 316) |
| số | 数 |
Sách xem số xem bói và xem tiền định. (数), (A.B.
516) Tiền định số (数), (A.B. 625) |
| sơ | 初 | Sơ học vấn tân. (初), (A.B. 231) |
| sơn | 山 |
Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (山), (A.B.
248) Mật sơn đại từ bi tự (山), (A.B. 633) Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (山), (A.B. 205) Sơn hậu diễn ca (ba bản) (山), (A.B. 204) Bình sơn lãnh yến diễn âm (山), (A.B. 135) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (山), (A.B. 521) Chuý sơn thu mộng ký (山), (A.B. 36) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (山), (A.B. 562) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (山), (A.B. 32) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (山), (A.B. 357) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (山), (A.B. 271) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (山), (A.B. 358) Phượng sơn nữ kính bảo lục (山), (A.B. 501) |
| sở | 楚 | Hán sở tranh hùng truyện (楚), (A.B. 403) |
| sở | 蜀† | Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (蜀), (A.B. 469) |
| sư | 師 | Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp. (師), (A.B. 591) |
| sương | 廂 | Tây sương lục ký (廂), (A.B. 438) |
| sứ | 使 |
Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục)
(使), (A.B. 571) Sứ trình tiện lãm khúc. (使), (A.B. 274) Sứ trình tiện lãm khúc. (使), (A.B. 400) Sứ trình tân truyện. (使), (A.B. 155) Như yên sứ trình tiện lãm (使), (A.B. 131) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (使), (A.B. 330) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (使), (A.B. 330) |
| sử | 南 | Nam sử chí dị (南), (A.B. 385) |
| sử | 史 |
Nam sử quốc âm (史), (A.B. 346) Nam sử diễn ca (史), (A.B. 573) Nam sử diễn âm. (史), (A.B. 482) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (史), (A.B. 417) Hoà bình quan lang sử lược (史), (A.B. 616) Đại nam quốc sử diễn ca (史), (A.B. 1) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (史), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (史), (A.B. 478) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (史), (A.B. 583) Mạc sử diễn âm (史), (A.B. 558) Vịnh sử diễn âm (史), (A.B. 586) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (史), (A.B. 585) Việt sử quốc âm (史), (A.B. 308) Việt sử quốc ngữ (史), (A.B. 6) Việt sử diễn âm (史), (A.B. 110) Việt nam sử yếu bổ di (史), (A.B. 462) Việt nam sử yếu diễn âm (史), (A.B. 295) Việt nam phong sử (史), (A.B. 320) Lê Thái Tổ lịch sử ca (史), (A.B. 647) |
| sự | 事 |
Sự tích ông Trạng Lợn. (事), (A.B. 452) Sự tích ông Trạng Quỳnh. (事), (A.B. 405) Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (事), (A.B. 535) Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (事), (A.B. 397) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (事), (A.B. 331) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (事), (A.B. 337) Tứ vị vua bà sự tích văn. (事), (A.B. 394) Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (事), (A.B. 313) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (事), (A.B. 442) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (事), (A.B. 589) Cảm ứng quan âm sự tích (事), (A.B. 111) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (事), (A.B. 337) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (事), (A.B. 345) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (事), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (事), (A.B. 374) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (事), (A.B. 345) Phất lộc xã sự tích văn (事), (A.B. 393) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (事), (A.B. 322) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (事), (A.B. 357) |
| — T — | ||
| tai | 災 |
Tiêu tai thực phúc chân kinh (災), (A.B. 239) Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (災), (A.B. 265) |
| tam | 三 |
Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (三), (A.B.
228) Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (三), (A.B. 279) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (三), (A.B. 474) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (三), (A.B. 19) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (三), (A.B. 19) Tam tự kinh giải âm. (三), (A.B. 304) Tam đa chân kinh (三), (A.B. 251) Tam ác đạo giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (三), (A.B. 351) Tam giáo nhất nguyên giải quốc âm. (三), (A.B. 370) Tam quốc thi. (三), (A.B. 576) Tam lược giải quốc âm nghĩa. (三), (A.B. 618) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (三), (A.B. 531) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (三), (A.B. 531) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (三), (A.B. 22) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (三), (A.B. 531) Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (三), (A.B. 268) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (三), (A.B. 531) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (三), (A.B. 474) |
| tài | 才 |
Nữ tú tài tân truyện (才), (A.B. 43) Thanh tâm tài tử thi tập (才), (A.B. 412) |
| tài | 栽 | Phúc địa tài hoa chân kinh (栽), (A.B. 261) |
| tàng | 藏 |
Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (藏), (A.B.
453) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (藏), (A.B. 521) |
| tác | 作 |
Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm
(作), (A.B. 332) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (作), (A.B. 596) |
| tán | 讚 | Chư vị tán văn toàn tập (讚), (A.B. 601) |
| táo | 灶 |
Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối
thoại) (灶), (A.B. 469) Kính phụng táo thần diễn ca (灶), (A.B. 114) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (灶), (A.B. 521) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (灶), (A.B. 469) |
| táo | 竈 |
Kê chính Táo thần kinh văn. (竈), (A.B. 254) Kê chính Táo thần kinh văn. (竈), (A.B. 521) Kê chính Táo thần kinh văn. (竈), (A.B. 614) |
| tại | 在 |
Khuyến ân ái giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm)
(在), (A.B. 351) Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (在), (A.B. 531) Giới sát giải âm (phụ tại nhân quả diễn âm) (在), (A.B. 351) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (在), (A.B. 337) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (在), (A.B. 384) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (在), (A.B. 330) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (在), (A.B. 408) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (在), (A.B. 477) Phát nguyện quốc ngữ (phụ tại âm chất quốc ngữ) (在), (A.B. 610) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (在), (A.B. 413) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (在), (A.B. 177) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (在), (A.B. 360) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (在), (A.B. 479) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (在), (A.B. 3) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (在), (A.B. 474) Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (在), (A.B. 532) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (在), (A.B. 3) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (在), (A.B. 358) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (在), (A.B. 192) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (在), (A.B. 224) |
| tạng | 藏 | Địa tạng bản hạnh (藏), (A.B. 44) |
| tạo | 造 | Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (造), (A.B. 100) |
| tạp | 雜 |
Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục)
(雜), (A.B. 571) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (雜), (A.B. 331) Nam âm tạp lục (雜), (A.B. 464) Quốc âm thi ca tạp lục (雜), (A.B. 643) Quốc âm thi ca tạp lục (雜), (A.B. 296) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (雜), (A.B. 315) Chuyệt thập tạp ký (雜), (A.B. 132) Xuân hương thi (phụ tạp sao) (雜), (A.B. 200) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (雜), (A.B. 390) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (雜), (A.B. 387) Ca điệu lược ký (phụ ca khúc tạp ký) (雜), (A.B. 456) Ca từ tạp lục (雜), (A.B. 426) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (雜), (A.B. 391) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (雜), (A.B. 443) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (雜), (A.B. 316) Tạp văn (雜), (A.B. 640) Điểm mê khúc (phụ tạp lục) (雜), (A.B. 496) |
| tăng | 增 |
Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (增),
(A.B. 143) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (增), (A.B. 583) |
| tắc | 則 |
Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (則), (A.B. 307) Nữ tắc thực lục. (則), (A.B. 126) Nữ tắc diễn âm (則), (A.B. 47) |
| tặc | 賊 | Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (賊), (A.B. 617) |
| tâm | 心 |
Hiếu cáo tâm kinh diễn âm (心), (A.B. 122) Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (心), (A.B. 240) Tâm hương chân kinh (心), (A.B. 435) Tâm kinh chú giải (心), (A.B. 530) Tâm thanh tồn duy thi tập (心), (A.B. 376) Tâm nang thư (心), (A.B. 607) Minh tâm độ kiếp chân kinh (心), (A.B. 525) Lương tâm quốc âm chân kinh (心), (A.B. 560) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (心), (A.B. 562) Linh tâm quốc âm chân kinh (心), (A.B. 246) Thanh tâm tài tử thi tập (心), (A.B. 412) |
| tân | 新 |
Sứ trình tân truyện. (新), (A.B. 155) Lưu Bình Dương Lễ tân truyện (新), (A.B. 409) Khuyến tân học thuyết. (新), (A.B. 574) Hoá ngoan tân kinh (新), (A.B. 524) Bắc kỳ dân luật tân san. (新), (A.B. 471) Na mô tân truyện (新), (A.B. 75) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (新), (A.B. 641) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (新), (A.B. 641) Nam ca tân truyện (新), (A.B. 212) Quốc âm tân tự (hai bản) (新), (A.B. 636) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (新), (A.B. 401) Nữ tú tài tân truyện (新), (A.B. 43) Hảo cầu tân truyện diễn âm (新), (A.B. 134) Hảo cầu tân truyện diễn âm (新), (A.B. 281) Tống trân tân truyện (新), (A.B. 217) Từ thức tân truyện (新), (A.B. 213) Chàng chuối tân truyện (新), (A.B. 84) Tân nữ huấn (新), (A.B. 423) Tân phương bát trận quốc ngữ (新), (A.B. 153) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (新), (A.B. 583) Đoạn trường tân thanh (新), (A.B. 12) Đoạn trường tân thanh (新), (A.B. 369) Lý công tân truyện (新), (A.B. 76) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (新), (A.B. 427) Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (新), (A.B. 283) Ngọc kiều lê tân truyện (新), (A.B. 69) Tì bà quốc âm tân truyện (新), (A.B. 272) Thạch sanh tân truyện (新), (A.B. 221) Phù dung tân truyện (新), (A.B. 68) Phương hoa tối tân truyện (新), (A.B. 283) Phương hoa tân truyện (新), (A.B. 86) Phạm công tân truyện (新), (A.B. 416) Phạm công tân truyện (新), (A.B. 14) Đổng thiên vương tân truyện (新), (A.B. 648) Buồn hoa tân truyện (新), (A.B. 73) Quan âm chính văn tân truyện (新), (A.B. 638) Quan âm chú giải tân truyện (新), (A.B. 46) Quan âm chú giải tân truyện (新), (A.B. 219) Tuyển phu ngộ phối tân truyện (新), (A.B. 51) Thù thế tân thanh (新), (A.B. 445) Trùng tương tân lục (新), (A.B. 492) Kim vân Kiều tân tập (新), (A.B. 24) Trường hận ca diễn âm tân truyện (新), (A.B. 461) Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện (新), (A.B. 41) Vân trung nguyệt kính tân truyện (新), (A.B. 218) Vân Tiên cổ tích tân truyện (新), (A.B. 62) Vân Tiên cổ tích tân truyện (新), (A.B. 470) Hàn thanh giải di tân truyện (新), (A.B. 156) Phong tình tân truyện (新), (A.B. 63) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (新), (A.B. 271) Trê cóc tân truyện (新), (A.B. 74) Hoàng Tú tân truyện (新), (A.B. 87) Trống quân tân truyện (新), (A.B. 31) |
| tân | 津 | Sơ học vấn tân. (津), (A.B. 231) |
| tây | 西 |
Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (西), (A.B.
188) Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (西), (A.B. 540) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (西), (A.B. 486) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (西), (A.B. 177) Tây hành nhật trình (西), (A.B. 113) Tây hành nhật trình diễn âm (西), (A.B. 338) Tây hành ký diễn ca (西), (A.B. 9) Tây dương chí lược (西), (A.B. 10) Tây hồ phú (西), (A.B. 299) Tây dương liệt nữ truyện (西), (A.B. 49) Tây du ký (西), (A.B. 81) Tây sương lục ký (西), (A.B. 438) |
| tầm | 尋 | Tầm long gia truyền quốc ngữ (尋), (A.B. 440) |
| tần | 秦 | Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (秦), (A.B. 191) |
| tất | 必 | Thực vật tất khảo tường ký (必), (A.B. 579) |
| tất | 膝 | Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (膝), (A.B. 596) |
| tẩu | 走 | Quỷ cốc lục nhâm tẩu mã (走), (A.B. 54) |
| tập | 摺 |
Vị thành giai cú tập biên (摺), (A.B. 194) Phù thuỷ lục (sáu tập) (摺), (A.B. 623) |
| tập | 輯 |
Xướng khúc tập thi. (輯), (A.B. 195) Thi vận tập yếu (輯), (A.B. 28) |
| tập | 集 |
Cung văn tập (集), (A.B. 432) Tục ngạn tập biên. (集), (A.B. 604) Tiên thánh văn tập (集), (A.B. 458) Địa lý bí tập. (集), (A.B. 556) Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (集), (A.B. 508) Quốc âm tế văn tập (集), (A.B. 318) Quốc âm thi văn tập (集), (A.B. 109) Quốc âm thi văn tập. (集), (A.B. 420) Quốc âm ca dao tập (集), (A.B. 150) Đại gia trướng liễn toàn tập. (集), (A.B. 326) (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (集), (A.B. 544) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (集), (A.B. 510) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (集), (A.B. 398) Ngự chế văn tập (集), (A.B. 129) Tâm thanh tồn duy thi tập (集), (A.B. 376) Di tình nhã điệu tập (集), (A.B. 446) Ứng phó dư biên tổng tập (集), (A.B. 21) Văn châu tập (集), (A.B. 466) Lữ hành ngâm tập (集), (A.B. 447) Chăng bình bách vịnh tập (集), (A.B. 587) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (集), (A.B. 387) Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (集), (A.B. 293) Hồng đức quốc âm thi tập (集), (A.B. 292) Hồng đức triều thi tập (集), (A.B. 612) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (集), (A.B. 391) Bạch vân thi tập (集), (A.B. 157) Bạch vân thi tập (集), (A.B. 309) Trình quốc công thi tập (集), (A.B. 635) Chuý kiều thi tập (集), (A.B. 45) Chánh tôn ngự chế thi tập (集), (A.B. 411) Chánh bút thi ca tập (集), (A.B. 457) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (集), (A.B. 373) Vịnh Kiều thi tập (集), (A.B. 543) Chư vị tán văn toàn tập (集), (A.B. 601) Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (集), (A.B. 183) Việt âm thi tập (集), (A.B. 7) Tỉnh mộng chân kinh hạ tập (集), (A.B. 561) Y kinh quốc ngữ tập thành (集), (A.B. 183) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (集), (A.B. 547) Kim vân Kiều tân tập (集), (A.B. 24) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (集), (A.B. 510) Thanh tâm tài tử thi tập (集), (A.B. 412) Phượng minh toàn tập (集), (A.B. 148) Bách duyệt tập (集), (A.B. 25) |
| tế | 祭 |
Quốc âm tế văn. (祭), (A.B. 353) Quốc âm tế văn tập (祭), (A.B. 318) Hải nam tế văn (祭), (A.B. 64) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (祭), (A.B. 413) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (祭), (A.B. 297) Tế âm hồn văn (祭), (A.B. 294) Tế nha phiến văn (祭), (A.B. 57) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (祭), (A.B. 413) |
| tể | 寧 | Thiên chân bộ tể văn (寧), (A.B. 359) |
| thai | 台 | Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (台), (A.B. 389) |
| thai | 胎 |
Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (胎), (A.B.
429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (胎), (A.B. 551) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (胎), (A.B. 531) |
| tham | 參 |
Hành tham quan gia huấn diễn âm (參), (A.B.
108) Việt túy tham khảo (參), (A.B. 386) |
| tham | 貪 | Giới tham lận giải âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (貪), (A.B. 351) |
| thanh | 清 |
Thanh hoá quan phong (清), (A.B. 159) Thanh bình ca điệu (清), (A.B. 480) Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (清), (A.B. 283) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (清), (A.B. 391) |
| thanh | 聲 |
Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (聲), (A.B.
535) Tâm thanh tồn duy thi tập (聲), (A.B. 376) Đoạn trường tân thanh (聲), (A.B. 12) Đoạn trường tân thanh (聲), (A.B. 369) Thù thế tân thanh (聲), (A.B. 445) Hàn thanh giải di tân truyện (聲), (A.B. 156) |
| thanh | 青 | Thanh tâm tài tử thi tập (青), (A.B. 412) |
| thao | 洮 | Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (洮), (A.B. 595) |
| thao | 淄 | Chúa thao cổ truyện. (淄), (A.B. –82) |
| thành | 城 |
Vị thành giai cú tập biên (城), (A.B. 194) Long thành cảnh trí (城), (A.B. 2) |
| thành | 成 |
Cửu chương lập thành tính pháp. (成), (A.B.
563) Cửu chương lập thành tính pháp. (成), (A.B. 53) Cửu chương toán pháp lập thành. (成), (A.B. 407) Giang lục đầu sứ giả (phụ tại Hổ thành nhân) (成), (A.B. 330) Ngọc thành nam âm chân kinh (成), (A.B. 245) Lập thành toán pháp (成), (A.B. 173) Hổ thành nhân (phụ Giang lục đầu sứ giả) (成), (A.B. 330) Y kinh quốc ngữ tập thành (成), (A.B. 183) |
| thái | 太 |
Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (太), (A.B.
287) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (太), (A.B. 115) Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (太), (A.B. 238) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (太), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (太), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (太), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (太), (A.B. 177) Lê Thái Tổ lịch sử ca (太), (A.B. 647) |
| thái | 採 |
Danh sơn thái ngọc nam âm chân kinh. (採), (A.B.
248) Quốc âm thi hợp thái (採), (A.B. 182) |
| thán | 嘆 | Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (嘆), (A.B. 373) |
| thánh | 聖 |
Phật thánh tướng binh tổng khoa (聖), (A.B.
518) Tiên thánh văn tập (聖), (A.B. 458) Liệt thánh bảo huấn (聖), (A.B. 467) Liệt thánh bảo cáo. (聖), (A.B. 241) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (聖), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (聖), (A.B. 186) Đại thánh mạt kiếp chân kinh diễn âm (聖), (A.B. 548) Chẳng ông thánh Khu Tơ (聖), (A.B. 433) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (聖), (A.B. 477) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (聖), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (聖), (A.B. 286) Quan thánh bảo huấn diễn âm (聖), (A.B. 526) |
| thảo | 草 |
Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp
vịnh) (草), (A.B. 443) Thực vật bản thảo khúc (草), (A.B. 349) |
| thạch | 石 |
Thạch sanh tân truyện (石), (A.B. 221) Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (石), (A.B. 451) Thạch tinh đối thoại lục (石), (A.B. 415) Hồ thạch phủ truyện (石), (A.B. 187) Kim thạch kỳ duyên (石), (A.B. 598) |
| thân | 身 | Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm) (身), (A.B. 351) |
| thần | 神 |
Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng
thuyết pháp. (神), (A.B. 591) Kê chính Táo thần kinh văn. (神), (A.B. 254) Kê chính Táo thần kinh văn. (神), (A.B. 521) Kê chính Táo thần kinh văn. (神), (A.B. 614) Trung hiếu thần tiên (神), (A.B. 460) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (神), (A.B. 469) Kính phụng táo thần diễn ca (神), (A.B. 114) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (神), (A.B. 521) Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (神), (A.B. 469) |
| thất | 七 |
Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (七), (A.B.
188) Đường thi thất tuyệt diễn ca. (七), (A.B. 333) |
| thất | 室 | Ám thất đăng diễn ca (室), (A.B. 113) |
| thập | 十 |
Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (十), (A.B. 307) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (十), (A.B. 379) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (十), (A.B. 379) Nhị thập tứ trung diễn ca. (十), (A.B. 291) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (十), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (十), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (十), (A.B. 341) Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương gia giảm) (十), (A.B. 531) Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (十), (A.B. 366) Đường chinh Tây đệ thập thất hồi. (十), (A.B. 188) Chánh dụ thập điều diễn nghĩa ca (十), (A.B. 107) Luận đậu chư chứng (phụ ở Thập tam phương gia giảm) (十), (A.B. 531) |
| thập | 拾 | Chuyệt thập tạp ký (拾), (A.B. 132) |
| thế | 世 |
Cứu kiếp khuyến thế bảo huấn diễn âm (世), (A.B.
123) Thù thế tân thanh (世), (A.B. 445) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (世), (A.B. 119) Quan thánh đế quân giác thế chân kinh diễn âm ca (世), (A.B. 286) Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch (世), (A.B. 271) |
| thể | 體 |
Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ
thể bút thức) (體), (A.B. 91) Tứ thể bút thức (體), (A.B. 90) Ca trù thể cách (體), (A.B. 564) Ca trù thể cách (體), (A.B. 20) Ca trù thể cách (體), (A.B. 431) Ca trù thể cách (體), (A.B. 499) Ca trù thể cách (體), (A.B. 342) Ca trù thể cách (體), (A.B. 621) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (體), (A.B. 342) |
| thi | 施 | Thi hành phương pháp (施), (A.B. 622) |
| thi | 詩 |
Tam quốc thi. (詩), (A.B. 576) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (詩), (A.B. 388) Ngũ ngôn thi diễn ca. (詩), (A.B. 303) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (詩), (A.B. 388) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) (詩), (A.B. 571) Liệt truyện thi ngâm. (詩), (A.B. 147) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (詩), (A.B. 8) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). (詩), (A.B. 479) Nam phong nữ ngạn thi diễn âm. (詩), (A.B. 343) Đường thi thất tuyệt diễn ca. (詩), (A.B. 333) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (詩), (A.B. 172) Xướng khúc tập thi. (詩), (A.B. 195) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (詩), (A.B. 389) Quốc âm thi (詩), (A.B. 179) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (詩), (A.B. 577) Quốc âm thi (phụ Ngôn ẩn thi, Cung oán, Chinh phụ ngâm) (詩), (A.B. 577) Quốc âm thi ca tạp lục (詩), (A.B. 643) Quốc âm thi văn tập (詩), (A.B. 109) Quốc âm thi ca tạp lục (詩), (A.B. 296) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (詩), (A.B. 649) Quốc âm thi văn tập. (詩), (A.B. 420) Quốc âm ca thi (詩), (A.B. 455) Quốc âm thi hợp thái (詩), (A.B. 182) Quốc âm thi diễn ca (詩), (A.B. 335) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (詩), (A.B. 200) (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (詩), (A.B. 544) Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (詩), (A.B. 590) Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (詩), (A.B. 540) Cung oán quốc âm thi (詩), (A.B. 549) Thiếu nữ hoài xuân tình thi (詩), (A.B. 202) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (詩), (A.B. 398) Ấu học ngũ ngôn thi (詩), (A.B. 28) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (詩), (A.B. 230) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (詩), (A.B. 230) Tâm thanh tồn duy thi tập (詩), (A.B. 376) Xuân hương thi (phụ tạp sao) (詩), (A.B. 200) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (詩), (A.B. 314) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (詩), (A.B. 390) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (詩), (A.B. 387) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (詩), (A.B. 387) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (詩), (A.B. 314) Hồng đức quốc âm thi tập (詩), (A.B. 292) Hồng đức triều thi tập (詩), (A.B. 612) Thanh hiên đường thi ca tập (phụ tạp lục) (詩), (A.B. 391) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (詩), (A.B. 443) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (詩), (A.B. 443) Bạch vân thi tập (詩), (A.B. 157) Bạch vân thi tập (詩), (A.B. 309) Trình quốc công thi tập (詩), (A.B. 635) Chuý kiều thi tập (詩), (A.B. 45) Kiều thi quốc ngữ (詩), (A.B. 197) Chánh tôn ngự chế thi tập (詩), (A.B. 411) Chánh bút thi ca tập (詩), (A.B. 457) Ba thi quốc ngữ ca (phụ chiếu ký sao lục) (詩), (A.B. 360) Chiếu ký sao lục (phụ tại Ba thi quốc ngữ ca) (詩), (A.B. 360) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (詩), (A.B. 373) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (詩), (A.B. 373) Vịnh Kiều thi tập (詩), (A.B. 543) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (詩), (A.B. 479) Thi kinh quốc ngữ ca (詩), (A.B. 151) Thi kinh giải âm (詩), (A.B. 144) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (詩), (A.B. 523) Thi kinh diễn âm (詩), (A.B. 137) Thi ca nam âm (詩), (A.B. 164) Thi vận tập yếu (詩), (A.B. 28) Việt âm thi tập (詩), (A.B. 7) Kim vân Kiều chú (thi văn) (詩), (A.B. 233) Thanh tâm tài tử thi tập (詩), (A.B. 412) Long Biên ái hoa hội thi (詩), (A.B. 497) |
| thiên | 千 |
Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (千), (A.B.
228) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (千), (A.B. 19) Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. (千), (A.B. 229) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (千), (A.B. 91) Thiên tự văn giải âm (千), (A.B. 227) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (千), (A.B. 226) Thiên thu kim giám chân kinh (千), (A.B. 250) |
| thiên | 天 |
Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (天), (A.B.
331) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (天), (A.B. 337) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (天), (A.B. 389) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (天), (A.B. 478) Thiên hoa phóng nhị nam âm chân kinh (天), (A.B. 262) Thiên trang cung huấn (天), (A.B. 302) (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (天), (A.B. 544) Thiên nam toàn đồ diễn âm (天), (A.B. 484) Thiên nam quốc ngữ lục ký (phụ tạp lục) (天), (A.B. 315) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (天), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (天), (A.B. 192) Thiên chân bộ tể văn (天), (A.B. 359) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (天), (A.B. 22) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (天), (A.B. 337) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (天), (A.B. 427) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (天), (A.B. 192) Đổng thiên vương tân truyện (天), (A.B. 648) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (天), (A.B. 358) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (天), (A.B. 192) |
| thiên | 篇 |
Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (篇), (A.B.
287) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (篇), (A.B. 115) Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (篇), (A.B. 238) Cảm ứng thiên giải âm (篇), (A.B. 116) Cảm ứng thiên diễn quốc âm (篇), (A.B. 247) |
| thiếu | 少 | Thiếu nữ hoài xuân tình thi (少), (A.B. 202) |
| thiện | 善 |
Tăng quảng minh thiện chân kinh (hai bản) (善),
(A.B. 143) Trạch thiện chân kinh (善), (A.B. 529) Bản thiện kinh (善), (A.B. 355) Quy y thiện bản (善), (A.B. 611) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (善), (A.B. 139) Chí thiện quốc âm chân kinh (善), (A.B. 542) |
| thí | 施 |
Bố thí công đức kinh (施), (A.B. 101) Bố thí công đức diễn âm (施), (A.B. 102) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (施), (A.B. 450) |
| thích | 釋 |
Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh
thích nghĩa. (釋), (A.B. 347) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (釋), (A.B. 186) Đại học tiết yếu thích nghĩa (釋), (A.B. 277) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (釋), (A.B. 583) Luận ngữ thích nghĩa ca (釋), (A.B. 186) Kim cương kinh thích giải lý (釋), (A.B. 528) |
| thỉnh | 請 | Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (請), (A.B. 508) |
| thị | 氏 |
Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (氏), (A.B.
293) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (氏), (A.B. 547) |
| thoại | 詰 | Sở nghiêu đối thoại (phụ ở Phụng kính táo thần diễn ca) (詰), (A.B. 469) |
| thoại | 話 |
Lưu Kinh truyện thoại bản. (話), (A.B. 594) An nam phong thổ thoại (話), (A.B. 483) Kính phụng táo thần diễn ca (phụ Sô nghiêu đối thoại) (話), (A.B. 469) Yên đài anh thoại (話), (A.B. 285) Thạch tinh đối thoại lục (話), (A.B. 415) Phù dung giai thoại (話), (A.B. 235) |
| thọ | 壽 |
Thọ mai gia lễ. (壽), (A.B. 89) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (壽), (A.B. 592) Thọ mai gia lễ (壽), (A.B. 312) |
| thông | 通 |
Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản
hạnh) (通), (A.B. 177) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (通), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (通), (A.B. 322) |
| thốn | 寸 | Thốn kim toàn thư (寸), (A.B. 181) |
| thổ | 土 |
Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (土), (A.B.
627) Bắc Ninh phong thổ diễn âm (土), (A.B. 628) An nam phong thổ thoại (土), (A.B. 483) Bài hát thổ bắc cạn (土), (A.B. 626) |
| thơ | 詩 | Chinh phụ ngâm khúc (ở thơ ca nam âm) (詩), (A.B. 164) |
| thời | 時 |
Tứ thời khúc. (時), (A.B. 522) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (時), (A.B. 390) |
| thu | 秋 |
Thiên thu kim giám chân kinh (秋), (A.B. 250) Thu dạ ngâm diễn ca (秋), (A.B. 396) Thu dạ lữ hoài ngâm (秋), (A.B. 58) Chuý sơn thu mộng ký (秋), (A.B. 36) |
| thuấn | 舜 | Bản trò Nghiêu Thuấn (舜), (A.B. 404) |
| thuật | 述 |
Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (述), (A.B.
279) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (述), (A.B. 596) |
| thuyền | 禪 |
Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (禪),
(A.B. 268) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (禪), (A.B. 562) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (禪), (A.B. 562) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (禪), (A.B. 562) |
| thuyết | 說 |
Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng
thuyết pháp. (說), (A.B. 591) Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục đồ thuyết) (說), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (說), (A.B. 388) Phật thuyết chính giáo huyết bồn kinh thích nghĩa. (說), (A.B. 347) Phật thuyết nhân quả bản hạnh. (說), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (說), (A.B. 177) Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (說), (A.B. 177) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (說), (A.B. 241) Bát kính pháp phương ngôn (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (說), (A.B. 177) Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong). (說), (A.B. 479) Khuyến tân học thuyết. (說), (A.B. 574) Dịch kinh đồ thuyết lược vấn (說), (A.B. 476) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (說), (A.B. 177) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (說), (A.B. 479) |
| thuyết | 説 |
Khải đồng thuyết ước (説), (A.B. 11) Tiểu thuyết diễn ca (説), (A.B. 569) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (説), (A.B. 241) Hà lạc đồ thuyết lược vấn (説), (A.B. 634) Lý sự dung thông (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (説), (A.B. 177) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (説), (A.B. 177) |
| thuỷ | 水 |
Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca)
(水), (A.B. 384) Phù thuỷ lục (sáu tập) (水), (A.B. 623) |
| thù | 酬 | Thù thế tân thanh (酬), (A.B. 445) |
| thục | 蜀 | Hạnh thục ca (蜀), (A.B. 193) |
| thư | 書 |
Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (書), (A.B.
279) Khuyến hiếu thư. (書), (A.B. 13) Tứ thư ước giải. (書), (A.B. 270) Quốc triều thư khế (書), (A.B. 38) Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (書), (A.B. 592) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (書), (A.B. 401) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (書), (A.B. 192) Thốn kim toàn thư (書), (A.B. 181) Tâm nang thư (書), (A.B. 607) Tuệ Tĩnh y thư (書), (A.B. 288) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (書), (A.B. 408) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (書), (A.B. 583) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (書), (A.B. 145) Thư kinh quốc ngữ ca (phụ ở Mao thi quốc ngữ ca) (書), (A.B. 314) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (書), (A.B. 390) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (書), (A.B. 314) Hồng nghĩa giác tư y thư (書), (A.B. 306) Hồng nghĩa giác tư y thư (書), (A.B. 570) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (書), (A.B. 408) Vương trung thư khuyến hiếu ca (書), (A.B. 287) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (書), (A.B. 521) Phệ nghi (Đồ thư diễn nghĩa) (書), (A.B. 578) Dịch tiêm la quốc thư ngữ (書), (A.B. 284) Hồ thượng thư gia lễ (書), (A.B. 175) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (書), (A.B. 592) Thi kinh thư kinh quốc ngữ ca (書), (A.B. 523) Phản tính đồ thư quốc âm (書), (A.B. 121) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (書), (A.B. 192) |
| thư | 舒 | Long Thư tịnh độ diễn âm (舒), (A.B. 94) |
| thương | 傷 | Thương hàn quốc ngữ ca. (傷), (A.B. 154) |
| thương | 滄 | Thương hải độ mê quốc âm chân kinh (滄), (A.B. 520) |
| thường | 常 |
Nhật dụng thường đàm (常), (A.B. 511) Nhật dụng thường đàm (常), (A.B. 17) |
| thượng | 上 |
Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (上), (A.B.
287) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (上), (A.B. 115) Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (上), (A.B. 238) |
| thượng | 尚 |
Thọ mai gia lễ (phụ ở Hồ thượng thư gia lễ) (尚),
(A.B. 592) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (尚), (A.B. 192) Hồ thượng thư gia lễ (尚), (A.B. 175) Hồ thượng thư gia lễ (phụ đính Chợ mai gia lễ) (尚), (A.B. 592) Phùng thượng thư sấm ký (phụ tại Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ) (尚), (A.B. 192) |
| thức | 式 |
Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút
thức) (式), (A.B. 91) Tứ thể bút thức (式), (A.B. 90) Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (式), (A.B. 238) Từ thức tân truyện (式), (A.B. 213) |
| thử | 鼠 | Trinh thử truyện (鼠), (A.B. 77) |
| thực | 寔 |
Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự
tích) (寔), (A.B. 337) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (寔), (A.B. 589) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (寔), (A.B. 124) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (寔), (A.B. 337) Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ ca) (寔), (A.B. 314) |
| thực | 實 | Minh ti quốc ngữ thực lục. (實), (A.B. 514) |
| thực | 寶 | Nữ tắc thực lục. (寶), (A.B. 126) |
| thực | 植 | Tiêu tai thực phúc chân kinh (植), (A.B. 239) |
| thực | 食 |
Thực vật tất khảo tường ký (食), (A.B. 579) Thực vật bản thảo khúc (食), (A.B. 349) |
| ti | 司 | Minh ti quốc ngữ thực lục. (司), (A.B. 514) |
| tiêm | 暹 | Dịch tiêm la quốc thư ngữ (暹), (A.B. 284) |
| tiêm | 籤 | Cảm ứng linh tiêm (籤), (A.B. 57) |
| tiên | 仙 |
Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn)
(仙), (A.B. 477) Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (仙), (A.B. 508) Đường thi quốc âm (phụ cầu tiên giáng bút pháp) (仙), (A.B. 172) Trung hiếu thần tiên (仙), (A.B. 460) Cầu tiên pháp (仙), (A.B. 603) |
| tiên | 僊 |
Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản.
(僊), (A.B. 273) Tiên thánh văn tập (僊), (A.B. 458) Tiên phả dịch lục (僊), (A.B. 289) Vân Tiên cổ tích tân truyện (僊), (A.B. 62) Vân Tiên cổ tích tân truyện (僊), (A.B. 470) |
| tiên | 儁† | Long Tiên cung văn (儁), (A.B. 319) |
| tiên | 先 | Trình tiên sinh quốc ngữ (先), (A.B. 444) |
| tiên | 箋 |
Hoa tiên ký diễn âm (箋), (A.B. 269) Hoa tiên nhuận chính (箋), (A.B. 70) |
| tiêu | 消 | Tiêu tai thực phúc chân kinh (消), (A.B. 239) |
| tiền | 前 |
Sách xem tiền định (前), (A.B. 580) Sách xem số xem bói và xem tiền định. (前), (A.B. 516) Tiền định số (前), (A.B. 625) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (前), (A.B. 8) |
| tiền | 錢 |
Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (錢), (A.B.
474) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (錢), (A.B. 474) |
| tiếng | 誚 | Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (誚), (A.B. 627) |
| tiếp | 提† |
Liệt nữ tiếp lục giải âm (提), (A.B. 127) Quần anh tiếp lục (提), (A.B. 495) |
| tiết | 節 |
Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản.
(節), (A.B. 273) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (節), (A.B. 595) Đại học tiết yếu thích nghĩa (節), (A.B. 277) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (節), (A.B. 27) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (節), (A.B. 145) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (節), (A.B. 30) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (節), (A.B. 139) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (節), (A.B. 486) Dương Tiết diễn nghĩa (節), (A.B. 88) |
| tiếu | 笑 | Tiếu lâm quảng ký diễn âm (笑), (A.B. 199) |
| tiểu | 小 |
Lưu Bình tiểu thuyết (phụ Thi Kinh quốc phong).
(小), (A.B. 479) Tiểu sơn hậu diễn ca (bốn bản) (小), (A.B. 205) Tiểu nhi khoa (小), (A.B. 485) Tiểu thuyết diễn ca (小), (A.B. 569) Mai liễu tiểu lục (小), (A.B. 600) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (小), (A.B. 422) Thi kinh quốc phong (phụ tại Lưu Bình tiểu thuyết) (小), (A.B. 479) Khoá nhi tiểu luyện (小), (A.B. 646) |
| tiễn | 餞 | Như tây nhật ký (phụ Huệ tiễn thi) (餞), (A.B. 540) |
| tiện | 便 |
Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục)
(便), (A.B. 571) Sứ trình tiện lãm khúc. (便), (A.B. 274) Sứ trình tiện lãm khúc. (便), (A.B. 400) Như yên sứ trình tiện lãm (便), (A.B. 131) |
| tiệp | 捷 |
Truyện công dư tiệp ký. (捷), (A.B. 481) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (捷), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (捷), (A.B. 478) |
| tinh | 并 |
Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ
ký, tộc phả ký) (并), (A.B. 584) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (并), (A.B. 224) |
| tinh | 精 |
Nhị độ mai tinh tuyển. (精), (A.B. 350) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (精), (A.B. 91) Thạch tinh đối thoại lục (精), (A.B. 415) |
| tì | 琵 |
Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp
vịnh) (琵), (A.B. 443) Tì bà hành diễn âm ca (琵), (A.B. 206) Tì bà quốc âm tân truyện (琵), (A.B. 272) Tì bà quốc âm truyện (琵), (A.B. 133) |
| tình | 情 |
Ngũ canh dạ cảm tình nhân. (情), (A.B. 56) Thiếu nữ hoài xuân tình thi (情), (A.B. 202) Di tình nhã điệu tập (情), (A.B. 446) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (情), (A.B. 408) Xuân tình tưởng vọng (情), (A.B. 80) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (情), (A.B. 408) Hoa tình khúc diễn âm ca (情), (A.B. 210) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (情), (A.B. 596) Phong tình tân truyện (情), (A.B. 63) |
| tích | 跡 |
Sự tích ông Trạng Lợn. (跡), (A.B. 452) Sự tích ông Trạng Quỳnh. (跡), (A.B. 405) Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (跡), (A.B. 627) Lưu Bình Dương Lễ sự tích diễn âm. (跡), (A.B. 397) Nam thiên sự tích (phụ tạp lục) (跡), (A.B. 331) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (跡), (A.B. 337) Tứ vị vua bà sự tích văn. (跡), (A.B. 394) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (跡), (A.B. 589) Cảm ứng quan âm sự tích (跡), (A.B. 111) Chùa ứng bản tích (跡), (A.B. 546) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (跡), (A.B. 337) Ngọc hoa cổ tích truyện (跡), (A.B. 60) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (跡), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (跡), (A.B. 345) Phất lộc xã sự tích văn (跡), (A.B. 393) Vân Tiên cổ tích tân truyện (跡), (A.B. 62) Vân Tiên cổ tích tân truyện (跡), (A.B. 470) Hương Sơn linh cảm Quan Âm phật sự tích (跡), (A.B. 357) |
| tích | 錫 | Hoàng kinh tích mệnh chân kinh (錫), (A.B. 256) |
| tính | 併 |
Cửu chương lập thành tính pháp. (併), (A.B.
563) Cửu chương lập thành tính pháp. (併), (A.B. 53) |
| tính | 性 |
Phản tính đồ thư quốc âm (性), (A.B. 121) Phản tính đồ diễn âm (性), (A.B. 118) |
| tỉnh | 省 |
Bắc kỳ các tỉnh địa dư diễn âm (省), (A.B.
334) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (省), (A.B. 584) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (省), (A.B. 584) Các tỉnh địa dư diễn âm (省), (A.B. 327) Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc (省), (A.B. 323) Nhật tỉnh ngâm (省), (A.B. 449) |
| tỉnh | 醒 |
Hoán tỉnh châu dân từ. (醒), (A.B. 185) Tỉnh mê phú (醒), (A.B. 644) Tỉnh mộng chân kinh hạ tập (醒), (A.B. 561) |
| tĩnh | 靖 | Tuệ Tĩnh y thư (靖), (A.B. 288) |
| tịnh | 淨 |
Quy nguyên Tịnh Độ diễn âm (淨), (A.B. 99) Tây phương tịnh độ ca (phụ tại Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (淨), (A.B. 177) Long Thư tịnh độ diễn âm (淨), (A.B. 94) |
| toàn | 全 |
Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương
gia giảm) (全), (A.B. 531) Chập nhị tiên nương thỉnh luyện bí pháp toàn tập. (全), (A.B. 508) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (全), (A.B. 531) Đại gia trướng liễn toàn tập. (全), (A.B. 326) Thiên nam toàn đồ diễn âm (全), (A.B. 484) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (全), (A.B. 510) Thốn kim toàn thư (全), (A.B. 181) Tân san sử bản tăng thích nghĩa toàn thư (全), (A.B. 583) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (全), (A.B. 145) Bản kinh tụng độc toàn niên (全), (A.B. 473) Chư vị tán văn toàn tập (全), (A.B. 601) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (全), (A.B. 510) Phượng minh toàn tập (全), (A.B. 148) |
| toán | 算 |
Cửu chương toán pháp lập thành. (算), (A.B.
407) Khổng minh chiết tự toán pháp. (算), (A.B. 329) Lập thành toán pháp (算), (A.B. 173) |
| toát | 撮 | Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (撮), (A.B. 321) |
| toản | 纂 |
Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (纂), (A.B.
279) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (纂), (A.B. 429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (纂), (A.B. 551) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (纂), (A.B. 615) |
| tóm | 綜 | Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (綜), (A.B. 536) |
| tô | 蘇 | Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (蘇), (A.B. 615) |
| tôn | 孫 | Hàn vương tôn phú (孫), (A.B. 40) |
| tôn | 宗 |
Thuyền tôn khoá hư ngữ lục (tam quyển) (宗),
(A.B. 268) Chánh tôn ngự chế thi tập (宗), (A.B. 411) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (宗), (A.B. 562) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (宗), (A.B. 562) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (宗), (A.B. 562) |
| tôn | 尊 | Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp. (尊), (A.B. 591) |
| tồn | 存 | Tâm thanh tồn duy thi tập (存), (A.B. 376) |
| tối | 最 |
Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (最), (A.B.
283) Phương hoa tối tân truyện (最), (A.B. 283) |
| tống | 宋 |
Tống trân tân truyện (宋), (A.B. 217) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (宋), (A.B. 510) Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư) (宋), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (宋), (A.B. 408) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (宋), (A.B. 510) |
| tống | 送 |
Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (送),
(A.B. 413) Quan âm tống tử bản hạnh (送), (A.B. 639) Quan âm tống tử bản hạnh (送), (A.B. 48) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (送), (A.B. 413) |
| tổ | 祖 |
Phụng họa Lã tổ quốc âm thi (祖), (A.B. 590) Chánh tổ kệ diễn âm (祖), (A.B. 599) Lê Thái Tổ lịch sử ca (祖), (A.B. 647) Lục Tổ đàn kinh (祖), (A.B. 491) |
| tổng | 總 |
Phật thánh tướng binh tổng khoa (總), (A.B.
518) Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (總), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (總), (A.B. 478) Ứng phó dư biên tổng tập (總), (A.B. 21) Chích điển biện cung công văn tổng (總), (A.B. 487) |
| tộc | 族 | Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (族), (A.B. 584) |
| tộc | 狹† | Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả (狹), (A.B. 806) |
| tội | 罪 | Chẳng cầu cho các linh hồn nơi lửa giải tội (罪), (A.B. 434) |
| tơ | 槽† | Chẳng ông thánh Khu Tơ (槽), (A.B. 433) |
| trang | 長 |
Khuyến hiếu ca (phụ trang hận ca, kính phụ châm)
(長), (A.B. 532) Thiên trang cung huấn (長), (A.B. 302) |
| tranh | 爭 | Hán sở tranh hùng truyện (爭), (A.B. 403) |
| trào | 嘲 |
Nam phong giải trào (嘲), (A.B. 232) Nam phong giải trào (嘲), (A.B. 348) |
| trá | 詐 | Trần trá hôn diễn ca (詐), (A.B. 553) |
| trạch | 宅 | Bát trạch bị khảo. (宅), (A.B. 16) |
| trạch | 擇 | Trạch thiện chân kinh (擇), (A.B. 529) |
| trạng | 狀 |
Sự tích ông Trạng Lợn. (狀), (A.B. 452) Sự tích ông Trạng Quỳnh. (狀), (A.B. 405) Ấu học ngũ ngôn thi (Trạng nguyên thi) (狀), (A.B. 230) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (狀), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (狀), (A.B. 345) |
| trân | 珍 | Tống trân tân truyện (珍), (A.B. 217) |
| trần | 陳 |
Kinh Bắc Lạng dật sĩ trần ngôn. (陳), (A.B.
602) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) (陳), (A.B. 477) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) (陳), (A.B. 3) Phan trần truyện (陳), (A.B. 37) Phan trần truyện trùng duyệt (陳), (A.B. 418) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (陳), (A.B. 477) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (陳), (A.B. 477) Trần đại vương chầu văn (陳), (A.B. 477) Trần ngôn ca (phụ tại chính khí ca) (陳), (A.B. 3) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (陳), (A.B. 562) Trần trá hôn diễn ca (陳), (A.B. 553) Trần Quảng Nhi diễn ca (陳), (A.B. 207) |
| trận | 陣 |
Tân phương bát trận quốc ngữ (陣), (A.B. 153) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (陣), (A.B. 297) |
| trê | 魚† | Trê cóc tân truyện (魚), (A.B. 74) |
| tri | 知 |
Bất tri bảo thân giải âm (phụ ở Nhân quả diễn âm)
(知), (A.B. 351) Tri chỉ Nguyễn tộc gia phả (知), (A.B. 806) |
| triều | 朝 |
Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn)
(朝), (A.B. 477) Tiền triều ngự chế quốc âm khúc ký thi. (朝), (A.B. 8) Nam thiên quốc ngữ thực lục (phụ Minh triều sự tích) (朝), (A.B. 337) Quốc triều thư khế (朝), (A.B. 38) Quốc triều hội điển sự lệ diễn âm (朝), (A.B. 313) Minh triều sự tích (phụ tại Nam thiên quốc ngữ thực lục) (朝), (A.B. 337) Lý triều ngự chế thi tập (phụ tạp thi) (朝), (A.B. 387) Hồng đức triều thi tập (朝), (A.B. 612) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (朝), (A.B. 477) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (朝), (A.B. 562) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (朝), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (朝), (A.B. 33) |
| triệu | 召 | Triệu linh quốc ngữ văn. (召), (A.B. 448) |
| trinh | 貞 | Trinh thử truyện (貞), (A.B. 77) |
| trì | 持 |
Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn
âm) (持), (A.B. 351) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (持), (A.B. 450) |
| trình | 程 |
Chương kinh trình lục ca. (程), (A.B. 575) Kinh hành nhật trình khúc. (程), (A.B. 317) Kinh hành nhật trình ca. (程), (A.B. 282) Kinh hành nhật trình ca. (程), (A.B. 384) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) (程), (A.B. 571) Sứ trình tiện lãm khúc. (程), (A.B. 274) Sứ trình tiện lãm khúc. (程), (A.B. 400) Sứ trình tân truyện. (程), (A.B. 155) Lai kinh nhật trình ngâm khúc. (程), (A.B. 339) Bắc trình tỉnh mộ ca tinh hoạ đồ. (phụ tỉnh mộ ký, tộc phả ký) (程), (A.B. 584) Như yên sứ trình tiện lãm (程), (A.B. 131) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (程), (A.B. 382) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (程), (A.B. 382) Tuyên hành ký trình (程), (A.B. 494) Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc (程), (A.B. 323) Thuỷ lục bị lãm (phụ tại kinh hành nhật trình ca) (程), (A.B. 384) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (程), (A.B. 345) Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (程), (A.B. 345) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (程), (A.B. 345) Trình tiên sinh quốc ngữ (程), (A.B. 444) Trình quốc công thi tập (程), (A.B. 635) Trình quốc công sấm ký (phụ ở Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ) (程), (A.B. 192) Tây hành nhật trình (程), (A.B. 113) Tây hành nhật trình diễn âm (程), (A.B. 338) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (程), (A.B. 562) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (程), (A.B. 32) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (程), (A.B. 358) Hương Sơn động nhật trình ngâm (phụ tại Nam Thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc) (程), (A.B. 358) |
| trí | 致 |
Trí trung chân kinh (致), (A.B. 515) Long thành cảnh trí (致), (A.B. 2) |
| trích | 摘 |
Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (摘), (A.B.
96) Bảo tàng trích cú quốc âm chân kinh (摘), (A.B. 453) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (摘), (A.B. 351) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (摘), (A.B. 450) |
| trị | 治 | Trị đậu quốc ngữ ca (治), (A.B. 362) |
| trịnh | 程† | Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Trịnh quốc công sấm ký, Phùng thượng thư sấm ký) (程), (A.B. 192) |
| trò | 嗬 | Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (嗬), (A.B. 451) |
| trò | 嘲 | Bản trò Nghiêu Thuấn (嘲), (A.B. 404) |
| trò | 嚱 | Thạch sanh diễn hí bản (phụ ở bản diễn trò Hà ô lôi) (嚱), (A.B. 451) |
| trò | 囉 | Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (囉), (A.B. 451) |
| trống | 鼓† |
Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú,
Trống quân tân truyện) (鼓), (A.B. 641) Trống quân tân truyện (鼓), (A.B. 31) |
| trớ | 啁† | Kim vân Kiều trớ (啁), (A.B. 214) |
| trung | 中 |
Trung quân đối ca. (中), (A.B. 211) Trung quân đối ca, (中), (A.B. 52) Trung dung giảng nghĩa. (中), (A.B. 278) Tiên du Hưng giang trung nguyên tiết ca bản. (中), (A.B. 273) Sách mệnh học bậc cao trung học giáo khoa. (中), (A.B. 290) Chấp trung quốc âm chân kinh (中), (A.B. 504) Vương trung thư khuyến hiếu ca (中), (A.B. 287) Trí trung chân kinh (中), (A.B. 515) Vân trung nguyệt kính tân truyện (中), (A.B. 218) |
| trung | 忠 |
Nhị thập tứ trung diễn ca. (忠), (A.B. 291) Trung hiếu thần tiên (忠), (A.B. 460) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (忠), (A.B. 27) |
| truyền | 傳 |
Địa lý chân truyền quốc âm (傳), (A.B. 430) Địa lý quí cơ chân truyền (傳), (A.B. 300) Tầm long gia truyền quốc ngữ (傳), (A.B. 440) Tử vi đẩu số bí truyền (傳), (A.B. 552) Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành (phụ Thuyền tôn bản hạnh) (傳), (A.B. 562) |
| truyện | 傳 |
Chúa thao cổ truyện. (傳), (A.B. –82) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (傳), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (傳), (A.B. 341) Nhị độ mai truyện (傳), (A.B. 419) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (傳), (A.B. 474) Sứ trình tân truyện. (傳), (A.B. 155) Truyện công dư tiệp ký. (傳), (A.B. 481) Truyện cổ tích tiếng thổ Bắc-Kạn. (傳), (A.B. 627) Truyện ông đồ ba vảy (傳), (A.B. 493) Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (傳), (A.B. 536) Sách tóm lại những truyện sấm truyện cũ. (傳), (A.B. 536) Liệt truyện thi ngâm. (傳), (A.B. 147) Lưu nữ tướng truyện (傳), (A.B. 276) Lưu Nguyên Phổ truyện diễn nam âm. (傳), (A.B. 582) Lưu Bình Dương Lễ tân truyện (傳), (A.B. 409) Lưu Kinh truyện thoại bản. (傳), (A.B. 594) Nam Xương liệt nữ truyện (傳), (A.B. 125) Nam hải dị nhân liệt truyện diễn âm. (傳), (A.B. 472) Na mô tân truyện (傳), (A.B. 75) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (傳), (A.B. 641) Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống quân tân truyện) (傳), (A.B. 641) Nam ca tân truyện (傳), (A.B. 212) Cổ mặc danh công truyện ký diễn quốc âm. (傳), (A.B. 554) Tứ linh truyện (傳), (A.B. 79) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (傳), (A.B. 595) Ngoại thư liệt truyện cổ lục tân biên (傳), (A.B. 401) Mộng hiền truyện (傳), (A.B. 189) Nữ tú tài tân truyện (傳), (A.B. 43) Nữ lưu tướng truyện (傳), (A.B. 62) Hảo cầu tân truyện diễn âm (傳), (A.B. 134) Hảo cầu tân truyện diễn âm (傳), (A.B. 281) Tống trân tân truyện (傳), (A.B. 217) Từ thức tân truyện (傳), (A.B. 213) Đức phật bà truyện (傳), (A.B. 176) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (傳), (A.B. 224) Tâm hương bắc lý truyện chân kinh (傳), (A.B. 240) Trung hiếu tiết nghĩa nhị độ mai truyện (傳), (A.B. 27) Chàng chuối tân truyện (傳), (A.B. 84) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (傳), (A.B. 124) Hữu Kế truyện (傳), (A.B. 72) Lý công tân truyện (傳), (A.B. 76) Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm (傳), (A.B. 332) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (傳), (A.B. 427) Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện) (傳), (A.B. 3) Chẩm tử hư truyện (傳), (A.B. 158) Thanh hoa phường hoa tối tân truyện (傳), (A.B. 283) Hán sở tranh hùng truyện (傳), (A.B. 403) Phan trần truyện (傳), (A.B. 37) Phan trần truyện trùng duyệt (傳), (A.B. 418) Vương kim diễn tự truyện (傳), (A.B. 234) Ngọc hoa cổ tích truyện (傳), (A.B. 60) Ngọc kiều lê tân truyện (傳), (A.B. 69) Tì bà quốc âm tân truyện (傳), (A.B. 272) Tì bà quốc âm truyện (傳), (A.B. 133) Thạch sanh tân truyện (傳), (A.B. 221) Ông ninh cổ truyện (傳), (A.B. 42) Hồ thạch phủ truyện (傳), (A.B. 187) Phù dung tân truyện (傳), (A.B. 68) Phương hoa tối tân truyện (傳), (A.B. 283) Phương hoa tân truyện (傳), (A.B. 86) Phạm công tân truyện (傳), (A.B. 416) Phạm công tân truyện (傳), (A.B. 14) Đổng thiên vương tân truyện (傳), (A.B. 648) Buồn hoa tân truyện (傳), (A.B. 73) Tây dương liệt nữ truyện (傳), (A.B. 49) Quan âm chính văn tân truyện (傳), (A.B. 638) Quan âm chú giải tân truyện (傳), (A.B. 46) Quan âm chú giải tân truyện (傳), (A.B. 219) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (傳), (A.B. 3) Trinh thử truyện (傳), (A.B. 77) Tuyển phu ngộ phối tân truyện (傳), (A.B. 51) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (傳), (A.B. 474) Trường hận ca diễn âm tân truyện (傳), (A.B. 461) Nguyễn Đạt Nguyễn Sinh tân truyện (傳), (A.B. 41) Vân trung nguyệt kính tân truyện (傳), (A.B. 218) Vân Tiên cổ tích tân truyện (傳), (A.B. 62) Vân Tiên cổ tích tân truyện (傳), (A.B. 470) Hàn thanh giải di tân truyện (傳), (A.B. 156) Phong tình tân truyện (傳), (A.B. 63) Hương Sơn truyện nhật trình hành ca (傳), (A.B. 32) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (傳), (A.B. 224) Trê cóc tân truyện (傳), (A.B. 74) Hoàng Tú tân truyện (傳), (A.B. 87) Trống quân tân truyện (傳), (A.B. 31) |
| trù | 籌 |
Ca trù thể cách (籌), (A.B. 564) Ca trù thể cách (籌), (A.B. 20) Ca trù thể cách (籌), (A.B. 431) Ca trù thể cách (籌), (A.B. 499) Ca trù thể cách (籌), (A.B. 342) Ca trù thể cách (籌), (A.B. 621) Bạch kỳ châu (phụ Ca trù thể cách) (籌), (A.B. 342) |
| trùng | 重 |
Nam hải quan âm bản hạnh quốc ngữ diệu soạn
trùng san. (重), (A.B. 550) Phan trần truyện trùng duyệt (重), (A.B. 418) Trùng tương tân lục (重), (A.B. 492) |
| trương | 張 | Trương lưu hầu phú (張), (A.B. 35) |
| trường | 張 | Trường viên diễn ca (張), (A.B. 208) |
| trường | 腸 |
Đoạn trường tân thanh (腸), (A.B. 12) Đoạn trường tân thanh (腸), (A.B. 369) |
| trường | 長 |
Trường hận ca (phụ tại khuyến hiếu ca) (長),
(A.B. 532) Trường hận ca diễn âm tân truyện (長), (A.B. 461) |
| trướng | 帳 | Đại gia trướng liễn toàn tập. (帳), (A.B. 326) |
| trừ | 除 | Chân hoá trừ tai giải nạn kim sách (除), (A.B. 265) |
| trực | 直 |
Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (直),
(A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (直), (A.B. 310) |
| tuệ | 慧 | Tuệ Tĩnh y thư (慧), (A.B. 288) |
| tung | 縱 | Quốc văn tung ký. (縱), (A.B. 383) |
| tuyên | 宣 |
Tuyên hành ký trình (宣), (A.B. 494) Tuyên tỉnh hành trình ngâm khúc (宣), (A.B. 323) |
| tuyền | 泉 | Lâm tuyền kỳ ngộ (泉), (A.B. 78) |
| tuyết | 雪 | Mai hoa điểm tuyết chân kinh (雪), (A.B. 244) |
| tuyển | 選 |
Nhị độ mai tinh tuyển. (選), (A.B. 350) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (選), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (選), (A.B. 200) Tuyển phu ngộ phối tân truyện (選), (A.B. 51) |
| tuyệt | 絕 | Đường thi thất tuyệt diễn ca. (絕), (A.B. 333) |
| tùng | 叢 | Quốc âm tùng lục (叢), (A.B. 378) |
| tú | 秀 |
Đinh Lưu Tú diễn ca. (秀), (A.B. 375) Nữ tú tài tân truyện (秀), (A.B. 43) Hoàng Tú tân truyện (秀), (A.B. 87) |
| túc | 足 | Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (足), (A.B. 531) |
| túy | 粹 |
Sách Đại Nam quốc túy. (粹), (A.B. 178) Việt túy tham khảo (粹), (A.B. 386) |
| tục | 俗 |
Tục ngạn tập biên. (俗), (A.B. 604) Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục. (俗), (A.B. 619) Khẩu sử ký (phụ tục ngữ, ca dao, sấm ngữ) (俗), (A.B. 417) Phương ngôn tục ngữ (俗), (A.B. 4) Huấn tục quốc âm ca (俗), (A.B. 287) |
| tục | 續 | Bảo xích tục biên chân kinh (續), (A.B. 503) |
| tụng | 訟 |
Ngũ hình luật pháp khám tụng thi (phụ ở Ngũ phục
đồ thuyết) (訟), (A.B. 388) Ngũ phục đồ thuyết (phụ Ngũ hình luật pháp khám tụng thi) (訟), (A.B. 388) |
| tụng | 誦 |
Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (誦), (A.B.
238) Bản kinh tụng độc toàn niên (誦), (A.B. 473) |
| tư | 斯 |
Hồng nghĩa giác tư y thư (斯), (A.B. 306) Hồng nghĩa giác tư y thư (斯), (A.B. 570) |
| tư | 晉† | Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (晉), (A.B. 531) |
| tư | 胥 | Cử tư bốc pháp (phụ tại Chập tam phương gia giảm) (胥), (A.B. 531) |
| tương | 湘 | Trùng tương tân lục (湘), (A.B. 492) |
| tường | 祥 | Bách tường hoa chân kinh (祥), (A.B. 242) |
| tường | 詳 | Thực vật tất khảo tường ký (詳), (A.B. 579) |
| tướng | 將 |
Phật thánh tướng binh tổng khoa (將), (A.B.
518) Lưu nữ tướng truyện (將), (A.B. 276) Nữ lưu tướng truyện (將), (A.B. 62) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (將), (A.B. 297) |
| tướng | 相 |
Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở
Trình quốc công sấm ký) (相), (A.B. 345) Chiêm tướng pháp quốc ngữ ca (相), (A.B. 509) Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (相), (A.B. 345) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (相), (A.B. 406) Lê triều Nguyễn tướng công gia huấn ca (相), (A.B. 33) |
| tưởng | 想 | Xuân tình tưởng vọng (想), (A.B. 80) |
| từ | 徐 |
Từ thức tân truyện (徐), (A.B. 213) Từ đạo hạnh sự tích thực lục diễn nôm (徐), (A.B. 589) |
| từ | 慈 | Mật sơn đại từ bi tự (慈), (A.B. 633) |
| từ | 祠 | Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (祠), (A.B. 521) |
| từ | 詞 |
Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết
phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (詞), (A.B. 595) Quốc âm từ uyển. (詞), (A.B. 171) Ca từ tạp lục (詞), (A.B. 426) Hoa dung tiểu lộ quốc âm (phụ ca từ) (詞), (A.B. 422) Từ hàn cử ngung dịch quốc ngữ (詞), (A.B. 507) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (詞), (A.B. 413) |
| từ | 辝 | Qui khứ lai từ diễn ca (辝), (A.B. 336) |
| từ | 辭 |
Hoán tỉnh châu dân từ. (辭), (A.B. 185) Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (辭), (A.B. 50) |
| tứ | 四 |
Nhị thập tứ nữ tắc diễn âm. (四), (A.B. 307) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (四), (A.B. 379) Nhị thập tứ hiếu diễn ca (phụ nhị thập tứ đễ) (四), (A.B. 379) Nhị thập tứ trung diễn ca. (四), (A.B. 291) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (四), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm (ở Nhị thập tứ hiếu) (四), (A.B. 379) Nhị thập tứ đễ truyện diễn âm. (四), (A.B. 341) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (四), (A.B. 91) Tứ vị vua bà sự tích văn. (四), (A.B. 394) Tứ thời khúc. (四), (A.B. 522) Tứ thư ước giải. (四), (A.B. 270) Tứ thể bút thức (四), (A.B. 90) Tứ linh truyện (四), (A.B. 79) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (四), (A.B. 22) Hội đồng tứ giáo (四), (A.B. 305) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (四), (A.B. 390) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (四), (A.B. 30) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (四), (A.B. 585) |
| tứ | 殺 | Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (殺), (A.B. 596) |
| tức | 即 |
Phật thuyết nhân quả quốc ngữ kinh (tức Phật
thuyết nhân quả bản hạnh) (即), (A.B. 177) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (即), (A.B. 382) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (即), (A.B. 450) |
| tử | 子 |
Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (子), (A.B.
429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (子), (A.B. 551) Nữ tử hiếu sĩ từ nông phú (子), (A.B. 50) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (子), (A.B. 382) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (子), (A.B. 382) Chu tử tứ thời độc thư pháp thi ca (phụ tạp lục) (子), (A.B. 390) Quả báo tân truyện (nhất danh hiếu tử cát cổ động thiên) (子), (A.B. 427) Dương công huấn tử ca (子), (A.B. 605) Chẩm tử hư truyện (子), (A.B. 158) Lý sự dung thông (phụ ở Đạt na thái tử hạnh) (子), (A.B. 374) Quan âm tống tử bản hạnh (子), (A.B. 639) Quan âm tống tử bản hạnh (子), (A.B. 48) Huấn nữ tử ca (子), (A.B. 85) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (子), (A.B. 562) Đạt na thái tử hạnh (phụ Lý sự dung thông, Hồng mông hạnh) (子), (A.B. 322) Đạt na thái tử hạnh (子), (A.B. 374) Đạt na thái tử hạnh (phụ ở Phật thuyết nhân quả bản hạnh) (子), (A.B. 177) Quan phu tử kinh huấn hợp khắc (子), (A.B. 340) Thanh tâm tài tử thi tập (子), (A.B. 412) |
| tử | 紫 |
Tử vi đẩu số bí truyền (紫), (A.B. 552) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (紫), (A.B. 316) Tử vi quốc ngữ (紫), (A.B. 180) Tử vi đoán pháp (紫), (A.B. 424) |
| tửu | 酒 | Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (酒), (A.B. 595) |
| tự | 嗣 |
Tự đức thánh chế tự học
giải nghĩa ca. (bốn bản) (嗣), (A.B. 5) Tự đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca. (bảy bản) (嗣), (A.B. 186) Khôn phạm tự âm ca chương (嗣), (A.B. 140) Khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo. (嗣), (A.B. 368) |
| tự | 字 |
Tam thiên tự giải dịch quốc ngữ. (字), (A.B.
228) Tam tự thư toản thuật âm nghĩa. (字), (A.B. 279) Tam tự giải âm (phụ đồng tiền truyện) (字), (A.B. 474) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (字), (A.B. 19) Tam tự kinh tam thiên tự giải âm. (字), (A.B. 19) Tam tự kinh giải âm. (字), (A.B. 304) Ngũ thiên tự dịch quốc ngữ. (字), (A.B. 229) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (字), (A.B. 91) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (字), (A.B. 91) Thiên tự văn giải âm (字), (A.B. 227) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (字), (A.B. 226) Tự đức thánh chế tự học giải nghĩa ca. (bốn bản) (字), (A.B. 5) Quốc âm tân tự (hai bản) (字), (A.B. 636) Quốc âm diễn tự (字), (A.B. 174) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (字), (A.B. 22) Nữ huấn tam tự thiên nam tứ tự. (字), (A.B. 22) Khổng minh chiết tự toán pháp. (字), (A.B. 329) Tự học giải nghĩa ca (bảy quyển) (字), (A.B. 311) Tự học giải nghĩa ca (bốn bản) (字), (A.B. 5) Tự loại diễn nghĩa (字), (A.B. 593) Vương kim diễn tự truyện (字), (A.B. 234) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (字), (A.B. 585) Đồng tiền truyện (phụ tại tam tự giải âm) (字), (A.B. 474) |
| tự | 寺 |
Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (寺),
(A.B. 609) Mật sơn đại từ bi tự (寺), (A.B. 633) Tạo tự phụng phật nhân duyên dẫn (寺), (A.B. 100) |
| tự | 序 |
Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam
ngữ lục ngoại kỷ) (序), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (序), (A.B. 478) |
| tự | 思 |
Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký,
Tự nghĩa hiển tứ
tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (思), (A.B.
596) Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (思), (A.B. 596) |
| tự | 敍 |
Ngũ luân tự. (敍), (A.B. 128) Ngũ luân tự ca. (敍), (A.B. 538) |
| tự | 敘 |
Tự tình khúc (phụ Hồ Dương công chúa dữ Tống
Hoằng ký đáp thư) (敘), (A.B. 408) Hồ dương công chúa dữ Tống Hoằng ký đáp thư (phụ tại tự tình khúc) (敘), (A.B. 408) |
| tự | 自 | Thuật tình ký (phụ lục Tự hiếu đường ký, Tự nghĩa hiển tứ tự điệu, Bão tất ngâm chư tác) (自), (A.B. 596) |
| — U — | ||
| uyển | 苑 | Quốc âm từ uyển. (苑), (A.B. 171) |
| ước | 約 |
Khải đồng thuyết ước (約), (A.B. 11) Tứ thư ước giải. (約), (A.B. 270) Ngọc đồng hương ước (約), (A.B. 324) Hương ước các làng (約), (A.B. 344) |
| ứng | 應 |
Thái thượng cảm ứng thiên quốc âm ca (應), (A.B.
287) Thái thượng cảm ứng thiên giải âm (應), (A.B. 115) Thái thượng cảm ứng thiên tụng thức (應), (A.B. 238) Cảm ứng thiên giải âm (應), (A.B. 116) Cảm ứng thiên diễn quốc âm (應), (A.B. 247) Cảm ứng linh tiêm (應), (A.B. 57) Cảm ứng quan âm sự tích (應), (A.B. 111) Ứng phó dư biên (應), (A.B. 568) Ứng phó dư biên tổng tập (應), (A.B. 21) Chùa ứng bản tích (應), (A.B. 546) |
| — V — | ||
| và | 吧† | Sách xem số xem bói và xem tiền định. (吧), (A.B. 516) |
| vàng | 鎮† |
Chính khí ca (Trần ngôn ca, Cai Vàng truyện)
(鎮), (A.B. 3) Cai Vàng truyện (phụ tại Chính khí ca) (鎮), (A.B. 3) |
| vảy | 掉 | Truyện ông đồ ba vảy (掉), (A.B. 493) |
| vãn | 輓 | Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (輓), (A.B. 297) |
| vạn | 萬 |
Bảo thai vạn toàn phương (phụ ở thập tam phương
gia giảm) (萬), (A.B. 531) Chập tam phương gia giảm (phụ: Bảo sản vạn toàn phương, chiêm kê túc / Luận đậu chư chứng, Cử tư bốc pháp) (萬), (A.B. 531) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (萬), (A.B. 263) Vạn hoá quy nguyên chân kinh (萬), (A.B. 257) Vạn bảo quốc âm chân kinh (萬), (A.B. 505) |
| văn | 文 |
Kê chính Táo thần kinh văn. (文), (A.B. 254) Kê chính Táo thần kinh văn. (文), (A.B. 521) Kê chính Táo thần kinh văn. (文), (A.B. 614) Phật thuyết cứu khổ chân kinh (phụ văn châu các bà) (文), (A.B. 241) Sứ trình tiện lãm khúc (phụ thi văn tạp lục) (文), (A.B. 571) Cung văn tập (文), (A.B. 432) Tiên thánh văn tập (文), (A.B. 458) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) (文), (A.B. 477) Thiên tự văn giải âm (phụ Tự học cầu tinh ca, Tứ thể bút thức) (文), (A.B. 91) Thiên tự văn giải âm (文), (A.B. 227) Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận) (文), (A.B. 226) Triệu linh quốc ngữ văn. (文), (A.B. 448) Tứ vị vua bà sự tích văn. (文), (A.B. 394) Quốc văn tung ký. (文), (A.B. 383) Quốc âm văn sao (文), (A.B. 565) Quốc âm văn sách (phụ Thiên thai thi) (文), (A.B. 389) Quốc âm tế văn. (文), (A.B. 353) Quốc âm tế văn tập (文), (A.B. 318) Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (文), (A.B. 595) Quốc âm thi văn tập (文), (A.B. 109) Quốc âm thi văn tập. (文), (A.B. 420) Thiên chân bộ tể văn (文), (A.B. 359) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (文), (A.B. 442) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (文), (A.B. 510) Lĩnh nam quần hiền văn thi diễn âm tập (文), (A.B. 398) Đàn văn (文), (A.B. 365) Ngự chế văn tập (文), (A.B. 129) Hoài cổ khúc (phụ Tần cung oán văn) (文), (A.B. 191) Công văn quyển (文), (A.B. 629) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (文), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (文), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (文), (A.B. 286) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (文), (A.B. 124) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (文), (A.B. 225) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (文), (A.B. 225) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (文), (A.B. 142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (文), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (文), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (文), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (文), (A.B. 92) Văn đế cứu kiếp chân kinh diễn âm (文), (A.B. 141) Văn châu tập (文), (A.B. 466) Văn châu (文), (A.B. 624) Văn châu các bà (phụ ở Phật thuyết cứu khổ chân kinh) (文), (A.B. 241) Văn châu các bà (文), (A.B. 267) Văn duyên diễn hí (文), (A.B. 280) Hải nam tế văn (文), (A.B. 64) Ngọc sơn từ kinh thư tàng bản mục lục (phụ ở Kê chính táo thần đoản văn) (文), (A.B. 521) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (文), (A.B. 286) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (文), (A.B. 477) Mục liên bản hạnh (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đàn) (文), (A.B. 547) Tế văn ca điệu (phụ tại tống bản án khúc) (文), (A.B. 413) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (文), (A.B. 297) Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (文), (A.B. 297) Tế âm hồn văn (文), (A.B. 294) Tế nha phiến văn (文), (A.B. 57) Phất lộc xã sự tích văn (文), (A.B. 393) Quan âm chính văn tân truyện (文), (A.B. 638) Chư vị tán văn toàn tập (文), (A.B. 601) Chư vị văn chầu (文), (A.B. 517) Tống bần án khúc (phụ tế văn, ca từ) (文), (A.B. 413) Chích thị công định quốc ngữ tập (phụ ở Công văn dịch đình bài biện các đơn) (文), (A.B. 547) Chích điển biện cung công văn tổng (文), (A.B. 487) Kim vân Kiều chú (thi văn) (文), (A.B. 233) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (文), (A.B. 510) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (文), (A.B. 477) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (文), (A.B. 477) Quan thánh đế quân cảnh thế văn diễn âm (文), (A.B. 119) Trần đại vương chầu văn (文), (A.B. 477) Tạp văn (文), (A.B. 640) Long Tiên cung văn (文), (A.B. 319) |
| vân | 雲 |
Nam ca tân truyện (phụ Kim vân Kiều phú, Trống
quân tân truyện) (雲), (A.B. 641) Bạch vân thi tập (雲), (A.B. 157) Bạch vân thi tập (雲), (A.B. 309) Hoa vân diễn ca (雲), (A.B. 209) Kim vân Kiều án (雲), (A.B. 298) Kim vân Kiều án (雲), (A.B. 23) Kim vân Kiều chú (thi văn) (雲), (A.B. 233) Kim vân Kiều ca (雲), (A.B. 222) Kim vân Kiều tân tập (雲), (A.B. 24) Kim vân Kiều phú (雲), (A.B. 59) Kim vân Kiều lục (雲), (A.B. 15) Kim vân Kiều trớ (雲), (A.B. 214) Vân trung nguyệt kính tân truyện (雲), (A.B. 218) Vân cát cổ lục diễn âm (雲), (A.B. 352) Vân Tiên cổ tích tân truyện (雲), (A.B. 62) Vân Tiên cổ tích tân truyện (雲), (A.B. 470) |
| vấn | 問 |
Sơ học vấn tân. (問), (A.B. 231) Dịch kinh đồ thuyết lược vấn (問), (A.B. 476) Nguyệt hoa vấn đáp (問), (A.B. 71) Hà lạc đồ thuyết lược vấn (問), (A.B. 634) Cháo tặc vấn đối quốc âm luận (問), (A.B. 617) |
| vận | 韻 |
Thiên tự văn dịch quốc ngữ (phụ quốc ngữ vận)
(韻), (A.B. 226) Thi vận tập yếu (韻), (A.B. 28) |
| vật | 物 |
Thực vật tất khảo tường ký (物), (A.B. 579) Thực vật bản thảo khúc (物), (A.B. 349) |
| về | 衛† | Sách giấy về sự đánh giặc thanh linh. (衛), (A.B. 535) |
| vệ | 衛 | Vệ sinh bảo giám (衛), (A.B. 428) |
| vi | 微 |
Tử vi đẩu số bí truyền (微), (A.B. 552) Tử vi đẩu số giải âm (phụ tạp lục) (微), (A.B. 316) Tử vi quốc ngữ (微), (A.B. 180) Tử vi đoán pháp (微), (A.B. 424) |
| viên | 表 | Trường viên diễn ca (表), (A.B. 208) |
| việt | 越 |
Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự (phụ ở Thiên nam
ngữ lục ngoại kỷ) (越), (A.B. 478) Thiên nam ngữ lục ngoại kỷ (phụ Đại việt sử ký tiệp lục tổng tự) (越), (A.B. 478) Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (越), (A.B. 321) Việt sử tứ tự giải âm diễn ca (越), (A.B. 585) Việt sử quốc âm (越), (A.B. 308) Việt sử quốc ngữ (越), (A.B. 6) Việt sử diễn âm (越), (A.B. 110) Việt nam sử yếu bổ di (越), (A.B. 462) Việt nam sử yếu diễn âm (越), (A.B. 295) Việt nam phong sử (越), (A.B. 320) Việt nam khai quốc chí diễn âm (越), (A.B. 559) Việt âm thi tập (越), (A.B. 7) Việt túy tham khảo (越), (A.B. 386) |
| vĩnh | 永 | Vĩnh hồ như khuê thị học ngữ tập (永), (A.B. 293) |
| vị | 位† |
Càn khôn định vị chân kinh. (位), (A.B. 252) Tứ vị vua bà sự tích văn. (位), (A.B. 394) Chư vị tán văn toàn tập (位), (A.B. 601) Chư vị văn chầu (位), (A.B. 517) |
| vị | 渭 | Vị thành giai cú tập biên (渭), (A.B. 194) |
| vịnh | 咏 |
Mao thi ngâm vịnh thực lục (phụ Thư kinh quốc ngữ
ca) (咏), (A.B. 314) Tì bà hành thảo diễn thi ngâm (phụ thi ca tạp vịnh) (咏), (A.B. 443) |
| vịnh | 詠 |
Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca
vịnh) (詠), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (詠), (A.B. 200) (Ngự đề) Thiên hòa danh bách vịnh thi tập. (詠), (A.B. 544) Chăng bình bách vịnh tập (詠), (A.B. 587) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (詠), (A.B. 373) Vịnh nguyệt thi bần nữ thán (phụ vịnh cúc thi tập) (詠), (A.B. 373) Vịnh sử diễn âm (詠), (A.B. 586) Vịnh Kiều thi tập (詠), (A.B. 543) |
| vong | 亡 | Tế trận vong tướng sĩ văn (phụ vãn nho văn) (亡), (A.B. 297) |
| vọng | 望 | Xuân tình tưởng vọng (望), (A.B. 80) |
| với | 釘 | Nhị độ mai trò (đóng với Hà Ô Lôi trò) (釘), (A.B. 451) |
| vua | 幕 | Tứ vị vua bà sự tích văn. (幕), (A.B. 394) |
| vũ | 武 |
Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh (武), (A.B.
142) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (武), (A.B. 93) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (武), (A.B. 120) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh dịch ca (phụ Khuyến hiếu giám diễn âm) (武), (A.B. 363) Văn Vũ nhị đế cứu kiếp chân kinh diễn nghĩa ca (武), (A.B. 92) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa (hai bản) (武), (A.B. 183) Vũ kinh trực giải diễn nghĩa ca (hai bản) (武), (A.B. 310) Vũ nghệ quốc ngữ ca (武), (A.B. 597) |
| vương | 王 |
Ngũ vương kinh diễn âm (王), (A.B. 103) Bát tiên ca (phụ ở Trần đại vương triều văn) (王), (A.B. 477) Đức phật bà truyện (tinh Cao vương kinh) (王), (A.B. 224) Đông tác Nguyễn đại vương bản truyện diễn âm (王), (A.B. 332) Vương trung thư khuyến hiếu ca (王), (A.B. 287) Vương giả hương nam âm chân kinh (王), (A.B. 255) Vương kim diễn tự truyện (王), (A.B. 234) Vương lăng phú (王), (A.B. 34) Phát mông phú (phụ tại Trần đại vương triều văn) (王), (A.B. 477) Đổng thiên vương tân truyện (王), (A.B. 648) Quan thánh đế quân chầu văn (phụ ở Trần đại vương chầu văn) (王), (A.B. 477) Trần đại vương chầu văn (王), (A.B. 477) Hàn vương tôn phú (王), (A.B. 40) Cao vương kinh (phụ tại Đức Phật Bà truyện) (王), (A.B. 224) |
| — X — | ||
| xã | 社 |
Nam định hải hậu quế phường xã tự bi ký. (社),
(A.B. 609) Đông Mai xã điều lệ (社), (A.B. 465) Phất lộc xã sự tích văn (社), (A.B. 393) Nghị định chỉnh đốn hương hội các xã (社), (A.B. 506) |
| xem | 貼 |
Sách xem tiền định (貼), (A.B. 580) Sách xem số xem bói và xem tiền định. (貼), (A.B. 516) Sách xem số xem bói và xem tiền định. (貼), (A.B. 516) Sách xem số xem bói và xem tiền định. (貼), (A.B. 516) |
| xích | 尺 | Chương đường nghi tôn sư hạ thần xích giảng thuyết pháp. (尺), (A.B. 591) |
| xích | 赤 |
Bảo xích tục biên chân kinh (赤), (A.B. 503) Tống lục văn long diễn ca (phụ ở Kim long xích phượng toàn tập) (赤), (A.B. 510) Kim long xích phụng toàn tập (phụ Tống Lục Văn Long diễn ca) (赤), (A.B. 510) |
| xuân | 春 |
Hồi xuân nam âm chân kinh. (春), (A.B. 237) Quốc âm thi tuyển (phụ Xuân Hương di cảo, Danh gia ca vịnh) (春), (A.B. 649) Quốc ngữ thi tuyển (phụ Hồ Xuân Hương di cảo, danh gia ca vịnh) (春), (A.B. 200) Thiếu nữ hoài xuân tình thi (春), (A.B. 202) Xuân hương thi (phụ tạp sao) (春), (A.B. 200) Xuân tình tưởng vọng (春), (A.B. 80) Ngọc luật hồi xuân chân kinh (春), (A.B. 243) |
| xuất | 出 |
Xuất gia công đức diễn âm. (出), (A.B. 104) Xuất gia sa di quốc âm thập giới. (出), (A.B. 366) |
| xuyến | 玉 | Trạng nguyên trình quốc công sấm ký (phụ Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích) (玉), (A.B. 345) |
| xuyến | 釟 | Ngọc xuyến hầu Nguyễn tướng công sự tích (phụ ở Trình quốc công sấm ký) (釟), (A.B. 345) |
| xương | 昌 |
Nam Xương liệt nữ truyện (昌), (A.B. 125) Văn Xương đế quân cứu kiếp bảo chương diễn âm ca (昌), (A.B. 286) Văn Xương đế quân âm chất văn diễn âm ca (昌), (A.B. 286) Văn Xương đế quân thực lục truyện diễn âm (昌), (A.B. 124) Văn Xương đế quân khuyến hiếu văn (昌), (A.B. 225) Ngọc lịch luật diễn âm ca (phụ ở Văn xương đế quân âm chất diễn âm) (昌), (A.B. 286) |
| xướng | 唱 |
Chương điện xướng ca. (唱), (A.B. 642) Xướng khúc tập thi. (唱), (A.B. 195) Phụng sự ca xướng quốc âm văn (唱), (A.B. 442) Ca xướng các điệu (唱), (A.B. 414) |
| — Y — | ||
| y | 依 | Quy y thiện bản (依), (A.B. 611) |
| y | 医 | Chư khoa tập nghiệm (phụ Y kinh quốc ngữ) (医), (A.B. 183) |
| y | 醫 |
Tuệ Tĩnh y thư (醫), (A.B. 288) Hồng nghĩa giác tư y thư (醫), (A.B. 306) Hồng nghĩa giác tư y thư (醫), (A.B. 570) Y kinh quốc ngữ tập thành (醫), (A.B. 183) |
| yên | 安 |
Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa
Yên tử) (安), (A.B. 382) Yên tử hành trình (tức Hành trình chùa Yên tử) (安), (A.B. 382) Du Yên Tử sơn nhật trình (phụ ở Thuyền tôn bản hạnh) (安), (A.B. 562) |
| yên | 燕 |
Như yên sứ trình tiện lãm (燕), (A.B. 131) Yên đài anh thoại (燕), (A.B. 285) |
| yến | 宴 | Quốc âm từ điệu (phụ Lâm Thao yến tửu ca, Tiết phụ truyện, Lệ biện bẩm văn chư đề) (宴), (A.B. 595) |
| yến | 燕 | Bình sơn lãnh yến diễn âm (燕), (A.B. 135) |
| yếu | 要 |
Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (要), (A.B.
429) Bảo thai chủng tử quốc âm toản yếu. (要), (A.B. 551) Nhân quả chư kinh trích yếu diễn âm (要), (A.B. 96) Đại học tiết yếu thích nghĩa (要), (A.B. 277) Diệu pháp liên hoa kinh yếu giải hoa ngôn (要), (A.B. 488) Trì niệm trích yếu diễn âm (phụ ở nhân quả diễn âm) (要), (A.B. 351) Thư kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa (要), (A.B. 145) Lịch đại hồng mông diễn kiếp (phụ Tô Khê hầu toản yếu chư điều luật) (要), (A.B. 615) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (要), (A.B. 450) Pháp thí yếu lục diễn âm (tức Kinh huấn trì niệm pháp ngôn trích yếu) (要), (A.B. 450) Hoàng việt luật lệ toát yếu diễn âm (要), (A.B. 321) Chân đạo yếu lý quốc ngữ (要), (A.B. 534) Lễ ký tiết yếu diễn âm (tứ bản) (要), (A.B. 30) Lập mệnh minh thiện nhị kinh tiết yếu (要), (A.B. 139) Hành đồng yếu lược (要), (A.B. 608) Tây phương công cứ tiết yếu diễn âm (要), (A.B. 486) Thi vận tập yếu (要), (A.B. 28) Việt nam sử yếu bổ di (要), (A.B. 462) Việt nam sử yếu diễn âm (要), (A.B. 295) |
Những mục lệch số chữ / số tiếng (30 mục)
Ở các mục này, số chữ Hán/Nôm trong tựa đề KHÔNG bằng số tiếng trong dòng phiên âm tiếng Việt — nên không thể ghép máy móc theo vị trí. Đây chính là những chỗ đáng chú ý nhất để xem chữ Nôm/Hán có khi ứng với nhiều tiếng Việt (ví dụ một chữ dịch ra hai tiếng), hoặc dòng Việt bỏ bớt/thêm chữ so với dòng Hán — nên xem trực tiếp từng mục bên dưới.
| Số (A.B.) | Hán/Nôm | Tiếng Việt | Số chữ | Số tiếng |
|---|---|---|---|---|
| A.B. 555 | 上諭訓條演歌(在上諭訓條) | Chương dụ huấn điều diễn ca (ở trong Chương dụ huấn điều) | 11 | 12 |
| A.B. 555 | 上諭訓條(附儀註,附釘演歌) | Chương dụ huấn điều (phụ Nghi chú diễn ca) | 11 | 9 |
| A.B. 421 | 世俗賦土音(後附雜文歌曲 | Thế tục phú thổ âm (phụ tạp văn ca khúc) | 11 | 10 |
| A.B. 541 | 中庸演歌(附易卦) | Trung dung diễn ca, (phụ dịch quái, tạp văn) | 7 | 9 |
| A.B. 354 | 乂靜義勇移文國音(附漢字啟文雜錄) | Nghệ, Tĩnh nghĩa dụng dị văn quốc âm (phụ tạp lục) | 15 | 11 |
| A.B. 216 | 二度梅嗬(第一回) | Nhị độ mai trò. | 7 | 4 |
| A.B. 203 | 三國演歌 | Tam quốc diễn ca. | 6 | 4 |
| A.B. 539 | 五經節要演義 | Ngũ kinh tiết yếu diễn nghĩa. | 9 | 6 |
| A.B. 637 | 佛妙常證經 | Phật diệu thường chứng kinh | 7 | 5 |
| A.B. 606 | 修齊治平曲(後附賦并敘情祭文雜錄) | Tu tề trị bình khúc (phụ tạp văn) | 15 | 8 |
| A.B. 253 | 元慈國母立命國音眞經(又二本436,459) | Nguyên từ quốc mẫu lập mệnh quốc âm chân kinh) | 13 | 10 |
| A.B. 547 | 公文役庭排辨各壇 | Công văn dịch đình bài biện các đàn (Phụ Thích thị công định quốc ngữ tập, Mục Liên bản hạnh) | 8 | 20 |
| A.B. 220 | 劉阮入天台新傳 | Lưu Nguyễn nhập Thiên Thai truyện. | 7 | 6 |
| A.B. 286 | 勸戒演音歌(附在文昌帝君陰騭演音歌) | Khuyến giới diễn âm ca (phụ tại Văn Xương đế quân âm chất ca) | 16 | 14 |
| A.B. 363 | 勸孝鑑演歌(附在文武二帝救劫眞經繹歌) | Khuyến hiếu giám diễn ca (phụ tại nhị đế cứu kiếp chân kinh) | 17 | 13 |
| A.B. 358 | 南天第一峒行程吟曲(附香山峒日程吟) | Nam thiên đệ nhất động hành trình ngâm khúc (phụ Hương Sơn nhật trình) | 16 | 14 |
| A.B. 176 | 南海觀音佛事跡歌(即德佛婆傳) | Nam hải quan âm phật sự tích diễn ca (tức Đức phật bà truyện) | 13 | 14 |
| A.B. 286 | 因果演音歌(附在文昌帝君陰隲演音歌) | Nhân quả diễn âm ca, (phụ tại Văn Xương đế quân âm chất ca) | 16 | 14 |
| A.B. 351 | 因果演音{附 戒殺解音,戒貪吝解音,勸恩愛解音三惡道解音,不知保身解音,持念摘要演音} | Nhân quả diễn âm (phụ Giới sát giải âm, giới tham lận giải âm, khuyến ân ái / cấm ác đạo, bất tri bảo thân, trì niệm trích yếu) | 36 | 29 |
| A.B. 533 | 太上感應金篇演國音歌 | Thái thượng cảm ứng thiên diễn quốc âm ca. | 10 | 9 |
| A.B. 215 | 張生新﹝口對﹞ | Trương sinh tân trò | 5 | 4 |
| A.B. 26 | 征婦吟備錄(附潘陳傳,宮怨吟曲) | Chinh phụ ngâm bị lục (phụ Phan Trần, cung oán) | 13 | 10 |
| A.B. 451 | 本演嘲何鳥雷(附釘二度梅嘲,石生演戲) | Bản diễn trò Hà Ô Lôi (phụ Nhị độ mai trò, Thạch Sanh diễn hí) | 16 | 15 |
| A.B. 526 | 漢漢壽侯開聖帝君救劫勸世寳訓演音 | Hán thọ đình hầu quan thánh đế quân cứu kiếp khuyến thế bảo huấn | 16 | 14 |
| A.B. 467 | 玄天眞武大帝金科玉律(釘在列聖寳訓) | Huyền thiên chân vũ đại đế kim khoa ngọc luật (ở Liệt thánh bảo huấn) | 16 | 15 |
| A.B. 562 | 禪宗本行 | Thuyền tôn bản hạnh(tức Trần triều thuyền tôn chỉ nam truyền tâm quốc ngữ hành / phụ An tử nhật trình tinh chư ca phú) | 4 | 26 |
| A.B. 513 | 菜根譚演國音(釘在三敎一原解國音) | Chái căn đàm diễn quốc âm (đính tại Cam giáo nhất nguyên giải âm) | 15 | 14 |
| A.B. 297 | 歟儒文(附在祭陣亡將士文) | Quế nho văn (phụ tại Tế trận vong chiến sĩ) | 11 | 10 |
| A.B. 196 | 述迹渃南 | Thuật tích việc nước nam | 4 | 5 |
| A.B. 632 | 黎朝武蓮溪公北使自述記(附梅亭夢記) | Lê triều Vũ Liên Khê công Bắc sứ tự thuật (phụ Mai Đình mộng ký) | 16 | 15 |
Written by: Claude AI.
Curator/Editor: Học Trò.
Mọi trích dẫn đều phải ghi chú với dòng trên và nói rõ bài khảo luận được lấy từ trang https://hoctroviet.blogspot.com/

No comments:
Post a Comment