8.06.2026

Tên các tác giả và bài họ viết trên Tạp chí Bách Khoa (1957-1975)

Tác giả: Claude Sonnet 5, dưới sự dẫn dắt và chỉnh sửa của Học Trò. Để xem các tạp chí đã số hóa, ấn vào số báo ở đầu mỗi row.


Học Trò xin chân thành cảm ơn nhà báo Phạm Phú Minh (https://phamxuandai.blogspot.com/), Nhật Báo Người Việt tại Little Saigon, và các thiện nguyện viên phụ trách việc số hóa tạp chí này, để hậu thế có thể được xem lại những áng văn chương, nghệ thuật cùa Việt Nam Cộng Hòa trước ngày mất nước.

6570 rows, sắp theo Tác giả → Tựa bài → Số.

Tác giả Tựa bài Số Trang Ngày
(SINH HOẠT) Thư ngỏ của tạp chí Tin-Văn 239 86 15-12-1966
Con dán (dịch Dino Buzzati) 222 82 1-4-1966
Đời sống sinh viên tại Hoa Kỳ, Pháp, Nhật: qua những lá thư về gia đình 203 31 15-6-1965
MỤC LỤC BỘ MÔN B.K.T.Đ. TỪ 193 ĐẾN 204 204 82 1-7-1965
MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ 253 ĐẾN 264 264 78 1-1-1968
MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ 337 ĐẾN 348 348 81 1-7-1971
MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 361 ĐẾN SỐ 372 372 81 1-7-1972
MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 373 ĐẾN SỐ 384 384 74 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 395 (P) ĐẾN SỐ 401 (V) 401 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
MỤC-LỤC BỘ-MÔN TỪ 241-42 ĐẾN 252 252 80 1-7-1967
Những sai lầm trong truyện ngắn «Vết thương dậy thì» 192 70 1-1-1965
TRANH BÌA CỦA PHẠM THẮNG 265-266 15-1-1968
(không ký tên) Mục lục bộ môn từ số 313-314 đến 324 324 81 1-7-1970
MỤC LỤC THEO BỘ MÔN TỪ 385-386 (E, F) ĐẾN 394 (O) 394 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
(không tên) Mục Lục bộ môn từ số B.K.T.Đ. 206 đến 116 216 82 1-1-1966
(MỤC LỤC) bộ môn từ 217 đến 228 228 81 1-7-1966
bộ môn từ 289 đến 300 300 73 1-7-1969
bộ-môn từ số 277 đến số 288 288 1-1-1969
(SINH HOẠT) Ba cuộc nói chuyện kỷ-niệm 200 năm Nguyễn Du (diễn giả: Nguyễn Đăng Thục, Đào Đăng Vỹ, T.T. Thích Thiện Ân) 214 85 1-12-1965
báo chí trong việc xây dựng văn hóa 218 87 1-2-1966
Cộng đồng các nhà văn Châu-Âu (hội nghị Thứ 3) 214 82 1-12-1965
Nhu cầu một đường hướng giáo dục (Thuyết trình viên: nhà giáo dục Thiên Giang trong cuộc hội thảo do «H.Đ. Bảo vệ Tinh thần Thanh Thiếu Nhi» tổ chức) 214 88 1-12-1965
những bước tiến về dân chủ của Việt-Nam Cộng-Hòa trong năm 1964 193-194 181 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
tái băng tại Cộng-Hòa Dân Chủ Đức 218 82 1-2-1966
triển lãm 100 năm báo chí 218 81 1-2-1966
★ Một đường hướng sáng tác văn nghệ phục vụ thanh thiếu nhi 215 83 15-12-1965
(SINH HOẠT) PHẠM LONG ĐIỀN truy điệu Trương-Công-Định 232 86 1-9-1966
(SINH HOẠT) THẾ NHÂN nhà giáo với văn hóa dân tộc 232 85 1-9-1966
(SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN thời sự văn nghệ 230 87 1-8-1966
thời sự văn nghệ 231 78 15-8-1966
thời sự văn nghệ 232 81 1-9-1966
thời sự văn nghệ 233 81 15-9-1966
(SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN — PHƯƠNG UYỆN — NGÊ BÁ LÍ thời sự văn nghệ — phát triển sinh hoạt thanh niên học đường — ngày lịch sử của Dưỡng trí viện Biên-Hòa 229 84 15-7-1966
(SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN thời sự văn nghệ 220 85 1-3-1966
thời sự văn nghệ 221 83 15-3-1966
thời sự văn nghệ 222 77 1-4-1966
thời sự văn nghệ 223 76 15-4-1966
thời sự văn nghệ 224 80 1-5-1966
thời sự văn nghệ 225 85 15-5-1966
thời sự văn nghệ 226 83 1-6-1966
(SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN — NGÊ BÁ LÍ — NGỌC VÂN thời sự văn nghệ — (thuật) thơ tranh đấu — màu sắc và vần điệu — tin tức khoa học 227 73 15-6-1966
(SINH HOẠT) TỪ TRÌ — THU THỦY thời sự thế giới — thời sự văn nghệ 352 83 1-9-1971
(SINH HOẠT) VŨ DZŨNG hai đêm nhạc thanh niên 232 84 1-9-1966
(SINH HOẠT) VŨ-HẠNH đọc «Quay trong gió lốc» của Lê Tất Điều 219 79 15-2-1966
* * *† lịch sử triết lý Zen ở Nhật Bản 160 13 1-9-1963
+ Hồng-y SALIÈGE & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) Trách-nhiệm người Công-Giáo đối với Hòa-bình 3 15-2-1957
...UYÊN† thiếu đắt† (truyện ngắn) 164 61 1-11-1963
Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI Đường thi dịch giải 18 1-10-1957
Đường thi dịch giải 20 1-11-1957
Đường thi dịch giải 22 1-12-1957
Đường thi dịch giải 34 1-6-1958
Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI Đường thi dịch giải 52 88 1-3-1959
Đường thi dịch giải 56 86 1-5-1959
Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI Nhà nông ở Vị-xuyên (thơ dịch) 70 89 1-12-1959
Thơ (dịch) 68 73 1-11-1959
Thơ dịch (Bài thơ ngoài bìa) 27 Xuân Mậu-Tuất
Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI Thơ mừng Bách-khoa; Đường thi dịch giải 49 114 15-1-1959
Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI Thơ mừng báo Bách-Khoa 25-26 15-1-1958
Xuân Vọng (thơ) 33 15-5-1958
Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) Đường thi dịch giải 60 70 1-7-1959
Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) Hành lộ nan (thơ Lý-Bạch) 39 15-8-1958
Hành lộ nan II (thơ Lý-Bạch) 41 15-9-1958
Nguyệt hạ độc chước (đường thi) 37 15-7-1958
Vọng kế-môn (thơ Tô-Vịnh) 73 148 15-1-1960
A.T. Ba người tử tù (dịch J.P. Sartre) 95 91 15-12-1960
Ba người tử tù (Phỏng dịch Le Mur của J.P. Sartre) 94 73 1-12-1960
AI LAN & THƯƠNG SINH & VŨ-DŨNG & CHU-TỬ & PHẠM TRẦN những kỷ niệm trong đời cầm bút 217 135 15-1-1966
ÁI-LAN Bãi bể chiều hôm 83 48 15-6-1960
Làng báo miền Nam 45 năm về trước 100 52 1-3-1961
AKUTAGAWA RYUNOSUKE bức Bình phong Hỏa ngục (CHƯƠNG NGỌC dịch theo bản Pháp ngữ) 251 41 15-6-1967
bức Bình phong Hỏa ngục (CHƯƠNG NGỌC dịch) 252 60 1-7-1967
AN QUỐC MINH căn nhà không cửa sổ (dịch Lý-Ước-Hàn) 237 83 13-11-1966
AN-CHÂU Xuân-ý (thơ) 4 1-3-1957
AN-LƯƠNG BẢO-MINH đầu đuôi câu chuyện: Sao Chổi Kohoutek 402-403 97 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
ANH TỬ 15 phút ngoài chiến trường Quảng Tín (hồi ký) 255 61 15-8-1967
ANH-CA Tâm sự cây thạch cẩm xưa nhất thế-giới 76 51 1-3-1960
ANH-LÂM Con đường đi tối (tùy bút) 78 93 1-4-1960
ANH-VIỆT cuộc đảo chánh ngày 1-4 ở Ba-Tây 177 60 15-5-1964
đi tìm một đường lối dân chủ cho xã hội Việt Nam ngày nay 168 3 1-1-1964
Liên-Hiệp-Quốc và các nước liên kết Á-Phi 174 17 1-4-1964
Liên-Hiệp-Quốc và các nước liên kết Á-Phi 175 11 15-4-1964
ANH-VIỆT† tìm hiểu hiệp ước ngưng thí nghiệm hạn chế vũ khí nguyên tử 160 3 1-9-1963
ARIEL & WILL DURANT lịch sử và chiến tranh 383 23 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
ÂU HOÀI SƯƠNG nguồn cao nước độc 240 66 1-1-1967
ÂU-TRƯỜNG-THANH vai trò của khoa học và kỹ thuật trong công cuộc kiến quốc 146 79 1-2-1963
vai trò của khoa học và kỹ thuật trong công cuộc kiến quốc 147 59 15-2-1963
B. K. «đại hội bảo vệ văn hóa dân tộc» 231 81 15-8-1966
B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN "Thụ thai theo ý muốn" 59 15-6-1959
B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN Danh từ y ngữ 42 1-10-1958
B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN Danh từ y ngữ 43 77 15-10-1958
Danh từ y ngữ 54 72 1-4-1959
B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN Từ điển y ngữ 39 15-8-1958
Tự điển y ngữ 40 1-9-1958
Từ điển y ngữ 41 15-9-1958
B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN Từ điển y ngữ 44 87 1-11-1958
Từ điển y ngữ 45 78 15-11-1958
Từ điển y ngữ 46 79 1-12-1958
Từ điển y ngữ 47 15-12-1958
Từ điển y ngữ 49 92 15-1-1959
B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN Từ điển y ngữ Việt-Nam 56 73 1-5-1959
B.T.C. lễ kỷ niệm Tuyên Trung Hầu Nguyễn Văn Tuyên tại Mỹ-An-Hưng Sa-Đéc (SINH HOẠT) 395 79 8-8-1973 (ngày Phát hành)
Bà ÁI-LAN Tạ lòng tri kỷ (thơ) 80 98 1-5-1960
Bà HỒ-HỮU-TƯỜNG† trường hợp của chồng tôi (thư cậy đăng) 167 96 15-12-1963
Bà TRẦN-THÚC-LINH — Bà HỒ-HỮU-TƯỜNG — Ô. Ô. PHAN-KHẮC-SỬU - PHAN-HUY-QUÁT - BÙI-HỮU-SÙNG — NGUYỄN-VĂN-TRUNG — NGUYỄN-HỮU-PHIẾM trả lời cuộc phỏng vấn về Nhân sĩ và Hội đồng Nhân sĩ 166 51 1-12-1963
BÀ TÙNG-LONG & BÀ ÁI-LAN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 112 81 1-9-1961
BÀ TÙNG-LONG, BÙI-XUÂN-UYÊN & XUÂN-NHÃ Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc 60 71 1-7-1959
BÀ VÂN-TRANG Hai thế giới (truyện ngắn) 46 59 1-12-1958
BÁ-PHẦM Hàn-Tín và Montgomery 49 63 15-1-1959
Bác-sĩ NGUYỄN-VĂN-BA Đông-y Dịch-lý 1 15-1-1957†
Bác-sĩ T Bịnh Cúm 11 15-6-1957
BÁCH KHOA (SINH HOẠT) Cuộc họp ra mắt của B.C.H. lực lượng B.V.V.H.D.T. 236 82 1-11-1966
(SINH HOẠT) giỗ tổ Hùng Vương năm nay 248 86 1-5-1967
(SINH HOẠT) Hội thảo về « Hiến-Pháp dân chủ » 236 81 1-11-1966
(SINH HOẠT) một hội cần được góp sức 250 84 1-6-1967
(SINH HOẠT) một thắc mắc đã được giải đáp 250 81 1-6-1967
(SINH HOẠT) những câu hỏi của Hội nghị Triết học tại V.N. 248 84 1-5-1967
(SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 250 85 1-6-1967
bài thơ năm cũ (SINH HOẠT) 405 73 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
bài thơ «Đan Thanh bậc chị» của Vũ Hoàng Chương (SINH HOẠT) 391 86 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
bình ca và bình mới rượu cũ (đàm thoại với Phạm Duy) (SINH HOẠT) 385-386 133 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
có bao nhiêu sư đoàn? (SINH HOẠT) 383 69 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
đàm thoại với Bình Nguyên Lộc, tác giả «Nguồn gốc Mã-lai của dân tộc Việt», người thách thức miền Bắc bác được thuyết của ông 358 43 1-12-1971
đàm thoại với Giáo sư Nguyễn Xuân Nhựt về các vấn đề Du học và Giáo dục 389 23 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
đàm thoại với Giáo-sư NGUYỄN-VĂN-TRUNG về trí thức thiên tả, công giáo cấp tiến, Ủy ban vận động cải thiện chế độ lao tù, tự do báo chí 341 45 15-3-1971
đàm thoại với Hoàng Ngọc Tuấn tác giả «Hình như là tình yêu» 351 57 15-8-1971
đàm thoại với Hoàng Ngọc Tuấn, tác giả «Bến Ngự Hoàng Hoa», kỷ niệm về hai thành phố: Huế và Ban mê Thuột và chuyến đi tản từ Qui nhơn về Saigon 426 51 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
đàm thoại với Lý Chánh Trung (Sống và Viết) 312 37 1-1-1970
đàm thoại với Nguyễn văn Hầu, tác giả cuốn «Thoại Ngọc Hầu và những cuộc khai phá miền Hậu Giang» 395 53 8-8-1973 (ngày Phát hành)
đàm thoại với nhà văn Đỗ Trọng Huề, hội viên Hội đồng chấm bộ môn Biên khảo Giải thưởng Văn học Nghệ thuật toàn quốc 1973 404 73 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
đàm thoại với ông Giản Chi về Giải Tuyên dương sự nghiệp Văn chương, Học thuật, Mỹ thuật 1972 387 13 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
đàm thoại với Phạm Duy về cuộc hội thảo «Âm nhạc Việt-Nam» tại Viện đại học Nam Illinois (Hoa kỳ) 361-362 137 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
đàm thoại với Phạm Thế Mỹ, nhạc sĩ của «tin yêu», nhạc sĩ của «tình thương» 401 73 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
đàm thoại với Phạm Thiên Thư về cuốn «tục Kiều» Đoạn Trường Vô Thanh 381 71 15-11-1972
đàm thoại với Phạm Thiên Thư về tác phẩm 12.000 câu lục bát: Hội Hoa Đàm hay Kinh Hiền 409 74 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
đàm thoại với Phạm-Thiên-Thư về Đạo ca và Kinh Ngọc 349 71 15-7-1971
đàm thoại với Phan văn Ngân, tiến sĩ Thủy-sản tại Nhật bản về giáo dục Đại-học, về sinh viên V.N tại Nhật, về ngành Thủy-sản v.v... 353 49 15-9-1971
đàm thoại với Sơn-Nam, tác-giả «Thiên-Địa-hội và cuộc Minh-tân» 364 71 1-3-1972 (Số Tân niên)
đàm thoại với Võ Phiến (SINH HOẠT) 398 73 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
đàm thoại với Võ Phiến và Nguyễn Cao Đàm về Giải Tuyên dương Sự nghiệp... 388 19 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
giải Văn Thơ 1973 (SINH HOẠT) 402-403 130 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
hội chợ Osaka, xã hội Nhật, nhiếp ảnh Nhật... dưới mắt Nguyễn Cao Đàm (đàm thoại) 331 65 15-10-1970
lá thư tòa soạn 169 5 15-1-1964
một tạp chí cho trẻ em Việt ở nước ngoài (SINH HOẠT) 387 87 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
mục lục bộ môn từ 301 đến 312 312 73 1-1-1970
Ngê Bá Lí tức Nguiễn Ngu Í cầm bút trở lại (SINH HOẠT) 385-386 130 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
những buổi nói chuyện về Cổ nhạc Việt Nam của G.s. Trần văn Khê (SINH HOẠT) 417 76 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
nói chuyện với Thế Uyên về sách giáo khoa 357 55 15-11-1971
Ông Nguyễn Hiến Lê và tác phẩm thứ 100 426 45 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
Phạm Duy Khiêm: người anh (Đàm thoại với Phạm Duy) 420 65 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
phỏng vấn họa sĩ Tạ Tỵ về họa phái Lập Thể và Picasso (SINH HOẠT) 392 79 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
SINH HOẠT — đàm thoại về kịch 251 82 15-6-1967
SINH HOẠT — Ngày quốc tế chống nạn mù chữ ở nước Việt Cộng-hòa 257 83 15-9-1967
SINH HOẠT — Người giết Tần cối 253 82 15-7-1967
SINH HOẠT — Phát-triển nông thôn và Giáo-dục nông-nghiệp 257 78 15-9-1967
SINH HOẠT — sinh hoạt văn hóa, báo chí của Tổng Hội Sinh Viên Saigon 251 84 15-6-1967
SINH HOẠT — «Lực-lượng Bảo vệ Văn-hóa Dân-tộc» kỉ-niệm đệ nhất chu-niên ngày thành lập 257 82 15-9-1967
tác phẩm và cuộc đời: nói chuyện với Võ-Phiến 302 59 1-8-1969
tưởng niệm Phan Phụng Thạch 389 72 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
vài vấn đề với Thế Uyên (phỏng vấn) 303 72 15-8-1969
Vụ án «Đạo văn» (Đàm thoại với L.M. Thanh Lãng) 377 5 14-9-1972
BÁCH KHOA T.Đ. 10 năm Bách-Khoa 241-242 3 tháng 1-1967
BÁCH KHOA THỜI ĐẠI đọc báo giúp bạn (Cách mạng và Karl Marx; thế giới năm 2000; phong trào xâm mình; thuốc ngừa sinh đẻ vv...) 250 63 1-6-1967
đọc sách giúp bạn (Giọt thời gian (Mộng-Trung); Mưa không ướt đất (Trùng-Dương), Bảng lược đồ văn-học Việt-Nam (Thanh-Lãng)) 254 64 1-8-1967
đọc sách giúp bạn: Cát lầy (Thanh Tâm Tuyền); Nghĩ trong một xã hội tan rã (Thế Uyên); Vào nơi gió cát (Nguyễn Thị Hoàng) 263 72 15-12-1967
đọc sách giúp bạn: Chiến quốc-sách (Nguyễn Hiến Lê và Giản Chi); Bên kia đường (Võ Hồng); Máu đào nước lã (Minh Quân) 280 51 1-9-1968
đọc sách giúp bạn: Con chồn tinh quái (Linh-Bảo); Con đường thuốc lá (Vũ-đình-Lưu); Một luồng lửa khói (Hồng-Cúc); Neo tuổi vàng (Hữu-Phương); Hiệp định Genève 1954 và cuộc tranh chấp tại Việt Nam (Trương-hoài-Tâm); con tàu bí mật (Nguyễn-trường-Sơn) 260 68 1-11-1967
đọc sách giúp bạn: Kỉ-niệm 100 ngày Pháp chiếm Nam-Kì (20-6-1867 — 20-6-7967†) — Một chỗ nào khác (Viên-Linh) Đạo diễn và diễn viên (Ngọc-Linh) Quê-hương thơ ấu (Kiên-Giang) 257 71 15-9-1967
đọc sách giúp bạn: Người tình ngoài mặt trận (Nhã-Ca) — Ngày qua bóng tối (Nguyễn-thị-Hoàng) — Thi-ca Việt-Nam hiện đại (Trần-Tuấn-Kiệt) — Lòng chưa dâu biển (Huy-Trâm) — Chân cầu sóng vỗ (Hồ-nguyên-Thạch) — Những kĩ thuật căn bản của người viết báo (Hồ-Hữu-Tường) 258 62 1-10-1967
đọc sách giúp bạn: Ra tòa oan hay ưng (Bùi-đình-Tuyên); Nghĩ gì (Trần-trọng-Phủ); Hòa bình cho con người (Trương-đình-Hòe, Trương-bá-Cần, Nguyễn-hồ-Đỉnh); Diễm Cung (Hà-Thủy); Việt Nam, quê hương yêu dấu (Cao-Đàm, Cao-Lĩnh) 261 70 15-11-1967
đọc sách giúp bạn: Tuổi Saigon (NGUYỄN THỊ HOÀNG) Đất và người (MINH QUÂN) lòng mẹ (NHẬT LỆ GIANG) Hạnh phúc gia đình (THÙY DƯƠNG) 256 75 1-9-1967
BACH KHOA† đoàn văn nghệ Việt Nam tại Osaka, nhiếp ảnh Nguyễn Cao Đàm và nhiếp ảnh Nhật bản (đàm thoại với Nguyễn Cao Đàm) 332 77 1-11-1970
Nguyễn Cao Đàm và nhiếp ảnh Nhật-bản (phỏng vấn) 333 49 15-11-1970
BÁCH-KHOA Lá thư Bách-Khoa 49 3 15-1-1959
lá thư phỏng vấn gửi giới Nhạc-sĩ 149 109 15-3-1963
Lá thư tòa soạn 25-26 15-1-1958 (Số đặc biệt, Kỷ niệm Đệ nhất chu niên)
Thay lời phi-lộ 1 15-1-1957† (năm suy ra)
BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI đọc sách giúp bạn (Cổ văn Trung quốc; Việt Nam văn minh sử lược; Vết thương dậy thì; Lao vào lửa; Nụ cười nước mắt học trò; Bắt trẻ đồng xanh) 250 70 1-6-1967
đọc sách giúp bạn (Gió nồi cát bay; Mẫu hệ Chàm; Tân Châu; Chú Thỏ-đế; Triết học hiện sinh) 251 75 15-6-1967
đọc sách giúp bạn (Hồ-Thơm Nguyễn Huệ Quang Trung (NGUIỄN-NGU-Í); Cách mạng và đạo đức; Ba năm xáo trộn (LÝ-CHÁNH-TRUNG); ảo ảnh (VÕ-PHIẾN); Đàn bà, đàn ông (MINH-ĐỨC HOÀI-TRỊNH); Mười hoa trổ sắc (10 tác giả)) 252 66 1-7-1967
đọc sách giúp bạn: Người về đầu non (Võ-Hồng); Phá núi (Lê-tất-Điều); Nước non Bình-Định (Quách-Tấn) 269-270 71 15-3 và 1-4-1968
đọc sách giúp bạn: Người Việt, đất Việt (Toan-Ánh, Cửu-Long-Giang); Về nguồn (Hoài-Mai) 273 63 15-5-1968
BACH† KHOA đàm thoại với Ngô Thế Vinh từ «Vòng đai xanh» đến «Mặt trận ở Saigon» 370 77 1-6-1972
BẰNG GIANG vài nhận xét về cuốn «nguồn gốc Mã-lai của dân tộc V.N.» của ô. Bình Nguyên Lộc 371 43 15-6-1972
BÀNG-BÁ-LÂN mấy lời phân trần về bài điểm sách của Cô Phương-Thảo 146 121 1-2-1963
BĂNG-ĐÌNH Xuân chiến-sĩ (thơ) 74 52 1-2-1960
BẢO CHÂU đàn bà nổi loạn 320 23 1-5-1970
ngày Tết đàm luận về nghệ-thuật hút xì-gà 337-338 95 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
Tarzan, người hùng 20 mươi năm† trước 308 45 1-11-1969
Yukio Mishama† : cái chết võ-sĩ-đạo 335 82 15-12-1970
BẢO LƯƠNG khóc em (thơ) 308 77 1-11-1969
BẢO TRÂN câu chuyện của những người về từ Nguyệt cầu trong phi-vụ Apollo 15 354 55 1-10-1971
BẢO VÂN câu đố Tết Nhâm Tý 361-362 136 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
BÍCH-CHƯƠNG Điểm sách 40 1-9-1958
BÍCH-QUANG Con người với tôn-giáo 96 3 1-1-1961
Lý tưởng với cuộc đời 47 15-12-1958
Một nền giáo dục nhân bản: Một nền giáo dục toàn diện 58 3 1-6-1959
Thuyết "Tính thiện" và "Tính ác" với việc giáo dục 53 3 15-3-1959
BIÊN HỒ bão cát (truyện) 304 41† 1-9-1969
cuộc săn người tàn bạo (truyện) 301 47 15-7-1969
đốt lửa trong đêm (truyện) 290-291 45 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
kẻ chiến đấu một mình (truyện ngắn) 277 50 15-7-1968
người điên (truyện ngắn) 294 55 1-4-1969
những ngày bỏ trống (truyện) 295 59 15-4-1969
BÌNH NGUYÊN LỘC bộ đời miền Nam đã lên lão làng: 90 tuổi 388 39 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
danh từ mới của Trung Hoa 370 59 1-6-1972
danh từ mới của Trung-Hoa 372 41 1-7-1972
nói rõ về tiền-sử-học tại Việt-nam: Lạc và Việt 382 41 1-12-1972
nói rõ về tiền-sử-học tại Việt-nam: Lạc và Việt 383 39 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
sọ và máu 380 29 (không in trên bìa/mục lục)†
Tết Hànội, 90 năm trước dưới mắt một người Pháp 402-403 63 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
thương thảo với giáo sư Trần Ngọc Ninh: về hai loại từ Cái và Con 357 45 15-11-1971
về người Châu-Giang 398 43 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
BÌNH NGUYÊN LỘC & NGUYỄN NGU Í mục đích thật của thi-sĩ Nguyễn-Du và giá-trị « Chiêu-Hồn » 209 72 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
BÌNH NGUYÉN† LỘC để kết luận về việc: Sáng tác danh từ 377 29 14-9-1972
BÌNH-GIANG Cảm tác lúc lưu đày (thơ Ông-Ích-Khiêm) 56 45 1-5-1959
BÌNH-NGUYÊN-LỘC Ba con cáo 25-26 15-1-1958
Dàng mà thương† (thơ) 49 138 15-1-1959
Hồn ma cũ (Truyện ngắn) 4 1-3-1957
Không chủ-đích (kịch) 12 1-7-1957
Lệ ngày Xuân (tùy bút bằng thơ) 50 63 1-2-1959
Mài dao dạy vợ (kịch thơ) 6 1-4-1957
Rừng mắm 36 1-7-1958
Tản-Thị-Hoàng, một ông vua nhiều sáng-kiến 10 1-6-1957
Thú tánh sơ khai 24 1-1-1958
Tiểu-thuyết, truyện ngắn và tản truyện 65 63 15-9-1959
BÌNH-NGUYÊN-LỘC & ĐẶNG-TRẦN-HUÂN & PHAN-NAM-XUYÊN & VŨ-HÂN & một độc giả ở Côn-Sơn Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 72 55 25-12-1959
BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í Tiếng địa phương 37 15-7-1958
Tiếng Địa phương 39 15-8-1958
Tiếng Địa phương 40 1-9-1958
Tiếng Địa phương 41 15-9-1958
Tiếng Địa phương 42 1-10-1958
Tiếng địa phương 43 36 15-10-1958
Tiếng địa phương 45 41 15-11-1958
Tiếng địa phương 47 15-12-1958
Tiếng địa phương 49 86 15-1-1959
Tiếng địa phương 51 56 15-2-1959
Tiếng địa phương 54 66 1-4-1959
Tiếng địa phương 56 65 1-5-1959
Vấn đề Thoại và vài ý kiến về Thoại 32 1-5-1958
BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUYỄN-NGU-Í Tiếng địa-phương 63 59 15-8-1959
BÌNH-NGUYÊN-LỘC và NGUIỄN-NGU-Í Tiếc thay duyên Tấn phận Tần 83 42 15-6-1960
BINH† NGUYÊN LỘC danh từ mới của Trung Hoa 375 45 15-8-1972
BỐ-THUẬN Sự tích vua Kloong Ga-Rai hay là sự tích tháp Chàm 52 49 1-3-1959
BỐ-TRỌNG-CHU Trung-Cộng tấn-công Hoa-kiều ở Đ.N.Á. 2 31-1-1957
BÙI BẢO TRÚC khoa học không gian và chương trình Apollo 311 41 15-12-1969
BÙI CHÁNH THỜI nụ cười của thằng Bờm 225 3 15-5-1966
BÙI ĐĂNG cúi mặt (truyện dài) 274 56 1-6-1968
cúi mặt (truyện dài) 275 46 15-6-1968
cúi mặt (truyện dài) 276 47 1-7-1968
cúi mặt (truyện dài) 277 41 15-7-1968
cúi mặt (truyện dài) 278 60 1-8-1968
cúi mặt (truyện dài) 279 59 15-8-1968
cúi mặt (truyện dài) 280 59 1-9-1968
cúi mặt (truyện dài) 281 39 15-9-1968
cúi mặt (truyện dài) 282 33 1-10-1968
vài dòng cho người đã khuất 293 57 15-3-1969
BÙI DUY TÂM sự tổng hợp Đông và Tây-Y trong chương-trình giảng huấn tại trường Đại-học Y-khoa Huế 326 17 1-8-1970
BÙI GIÁNG Bờ nước cũ 81 82 15-5-1960
cỏ mọc (thơ) 321 60 15-5-1970
thư xuân 122 29 1-2-1962
BÙI HỒNG CẨM lá thư Tân Tây Lan 238 47 1-12-1966
BÙI HỮU SỦNG di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam 201 27 15-5-1965
di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam 202 11 1-6-1965
di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam 203 56 15-6-1965
đọc quyển «Đường vào Văn-học Việt-Nam» của M. Durand và Nguyễn Trần Huấn: một quan-niệm mới về Văn-học-sử Việt-Nam 335 53 15-12-1970
một quan niệm mới về tiểu thuyết: thử đọc một truyện ngắn cơ-cấu 384 51 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
một quan niệm mới về tiểu thuyết: «Chữ đẻ ra chữ» 383 15 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
nghệ thuật «Vang và Bóng» trong truyện Kiều 381 23 15-11-1972
phỏng vấn ô. Nguyễn Bạt Tụy, nhà Ngữ-học kiêm Dân-tộc-học tiêu biểu ngành Khoa học Nhân văn miền Nam 371 53 15-6-1972
theo gót Nguyễn Du trên đường đi sứ 212 19 1-11-1965
theo gót Nguyễn-Du trên đường đi sứ 209 55 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
tìm hướng mới cho quốc sử 204 27 1-7-1965
vài nhận xét về 10 năm giáo dục 241-242 27 tháng 1-1967
BÙI KHÁNH ĐẢN chân cảm (thơ) 243 46 15-2-1967
hoa chúc (thơ) 290-291 86 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
song hành (thơ) 196 38 1-3-1965
thi hội tân niên, gửi bạn (thơ) 241-242 88 tháng 1-1967
xuân ca; thi tứ xuân tình (thơ) 265-266 4 15-1-1968
Xuân du (thơ) 361-362 134 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
BÙI KHÁNH-ĐẢN chân tình — ân nghĩ (thơ) 193-194 126 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
BÙI KHIẾT mùa Xuân tưởng niệm Thân 390 78 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
tiễn đưa — đêm mưa hành quân (thơ) 392 64 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
tình yêu tiền kiếp (thơ) 401 71 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
BÙI KIM ĐĨNH bút ký 267-268 75 15-2 và 1-3-1968
chợ đêm (truyện ngắn) 246 43 1-4-1967
đốt xác (truyện) 311 59 15-12-1969
hiện tình sinh hoạt và nhận định về một vài hiện tượng văn nghệ của văn giới Miền Trung 313-314 61 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
ngày qua cửa sổ (truyện ngắn) 239 73 15-12-1966
ngược chiều (truyện dài) 281 52 15-9-1968
ngược chiều (truyện) 276 59 1-7-1968
ngược chiều (truyện) 277 55 15-7-1968
ngược chiều (truyện) 278 66 1-8-1968
ngược chiều (truyện) 279 63 15-8-1968
ngược chiều (truyện) 280 68 1-9-1968
xóm tre (truyện ngắn) 253 57 15-7-1967
BÙI VỊ XUYÊN nhân đọc cuốn «Thư tịch hồi tố quốc gia V.N.» (SINH HOẠT) 416 74 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
BÙI XUÂN UYÊN khóc Hưng Việt và các đồng chí cũ (thơ) 359 72 15-12-1971
BÙI-GIÁNG Bờ lúa 116 1-11-1961
Dâng (thơ) 53 67 15-3-1959
Đi tìm (thơ) 114 101 1-10-1961
đồ quần 132 82 1-7-1962
Gửi Anh (thơ) 63 95 15-8-1959
Hồ-xuân-Hương 9 15-5-1957
Một buổi trưa (thơ) 112 88 1-9-1961
Một vài cảm tưởng khi đọc sách Phật 57 22 15-5-1959
Ngộ nhận (dịch «Le malentendu» của A. Camus) 117 71 15-11-1961
Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) 118 91 1-12-1961
Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) 119 80 15-12-1961
Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) 120 59 1-1-1962
người hải ngoại (thơ) 136 67 1-9-1962
Nguyện cầu (thơ) 57 99 15-5-1959
Quê hương tuổi nhỏ (thơ) 117 81 15-11-1961
thăm anh chị (thơ) 123 75 15-2-1962
Tờ mây 119 77 15-12-1961
Trời bữa đó (thơ) 98 98 1-2-1961
BÙI-GIÁNG & THU-THỦY họa sĩ và thế giới ngày nay 127 52 15-4-1962
BÙI-HỒNG-CẨM đời sống sinh viên đại học Tân-Tây-Lan 181 63 15-7-1964
BÙI-HỮU-SỦNG cần phải chuẩn bị cho thế hệ ngày mai những đức tính gì? 150 53 1-4-1963
BÙI-HỮU-SÙNG đầu năm nhìn đoàn thời vận qua tranh ảnh 145 115 15-1-1963
đọc tiểu thuyết (Printemps inachevé) của bà Lê-thu-Hồ† 128 110 1-5-1962
đọc «Văn hóa và Chính trị» tập I của Nguyễn-Văn-Trung 168 51 1-1-1964
BÙI-HỮU-SỦNG nên bỏ hay nên sửa chương trình Triết ở bậc Trung học 130 9 1-6-1962
nên bỏ hay nên sửa chương trình Triết ở bậc Trung học 131 31 15-6-1962
nghe diễn thuyết về cuộc cách mạng tư tưởng Đức, thế kỷ 19 133 59 15-7-1962
nguyện vọng của thanh niên ngày nay 189 19 15-11-1964
Nhà văn André Maurois tự phê-bình 97 63 15-1-1961
BÙI-HỮU-SŨNG Nhà văn André Maurois tự phê-bình 99 20 15-2-1961
BÙI-HỮU-SỦNG Phân tích «Nhạc Dế» của Đoàn-Thêm 85 49 15-7-1960
BÙI-HỮU-SÙNG Phê-bình văn-học là gì? 90 17 1-10-1960
BÙI-HỮU-SỦNG Phê-bình văn-học: Phê-bình miệng 95 55 15-12-1960
thảo luận về tư tưởng Mác-xít 124 111 1-3-1962
thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai 144 17 1-1-1963
BÙI-HỮU-SÚNG thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai 146 67 1-2-1963
BÙI-HỮU-SỦNG thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai 147 81 15-2-1963
thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai 148 65 1-3-1963
BÙI-HỮU-SÙNG thử tìm một phương pháp soạn thảo chương trình giáo dục 188 17 1-11-1964
Tiếng chuông thứ hai về Thơ sáng Thơ tối 81 57 15-5-1960
BÙI-HỮU-SÚNG Văn học nước Pháp trong năm 1960 104 43 1-5-1961
Văn học nước Pháp trong năm 1960 105 23 15-5-1961
Văn-học nước Pháp trong năm 1960 106 21 1-6-1961
BÙI-HỮU-SÚNG† Nhà văn André Maurois tự phê bình 98 47 1-2-1961
BÙI-HỮU-SŨNG† (lược thuật và phê bình) «Khúc ca Lễ giáng sinh» của C. Dickens 96 57 1-1-1961
BÙI-KHÁNH-ĐẢN Âm hưởng (thơ) 92 71 1-11-1960
Bài thơ không gửi (thơ) 101 48 15-3-1961
Chán chường (thơ) 117 46 15-11-1961
Dạ hội (thơ) 98 74 1-2-1961
Đề tập Đường-thi trích dịch (thơ) 71 94 15-12-1959
Đêm dài (thơ) 109 74 15-7-1961
Hủy diệt — Đường sống (thơ) 90 82 1-10-1960
Nhắn nhủ 82 50 1-6-1960
Những bàn tay mạnh 107 86 15-6-1961
BÙI-KHÁNH-ĐAN sáng chiều chủ nhật (thơ) 137 83 15-9-1962
BÙI-KHÁNH-ĐẢN Tâm-sự thôn nghèo (thơ) 95 90 15-12-1960
Thanh-khí (thơ) 83 51 15-6-1960
Thao thức 115 15-10-1961
Thơ dịch: Phó Phi-Luật-Tân dự Quốc-tế Đồng-tử-quân Đại-lộ dinh ngẫu-vịnh 74 83 1-2-1960
BÙI-KHÁNH-ĐÀN Trống rỗng (thơ) 79 105 15-4-1960
BÙI-KHÁNH-ĐẢN xuân giao (thơ) 217 104 15-1-1966
Xuân mới người xưa (thơ) 73 64 15-1-1960
Xuân-dạ — Mộng 77 69 15-3-1960
BÙI-KIM-CHI Phương pháp trị bịnh bằng thuốc rễ nhàu 107 104 15-6-1961
BÙI-LƯƠNG Giải-thích bốn chữ Lễ, Nghĩa, Liêm, Sỉ 90 35 1-10-1960
BÙI-LƯƠNG (dịch) Lễ, Nghĩa, Liêm, Sỉ 89 40 15-9-1960
BÙI-THU-TRINH Đọc: «Những lỗi thông thường trong thuật viết văn» của Nguyễn-Văn-Hầu 100 115 1-3-1961
Vài lời thưa lại với Ô. Nguyễn-Phụng 81 99 15-5-1960
Vài thắc mắc sau khi đọc: « Con đường tiến-triển đầu tiên của Âm-nhạc Việt-Nam » của ô. Ng.-Phụng 78 79 1-4-1960
BÙI-VĂN-THỊNH Một giai-đoạn mới trong chính-sách kinh-tế 1 15-1-1957†
Một giai-đoạn mới trong chính-sách kinh-tế 2 31-1-1957
BỬU KẾ Những lễ đầu xuân 99 49 15-2-1961
BỬU-CHÁNH máy tính điện tử trong đời sống ngày nay 215 25 15-12-1965
BỬU-KẾ Ai đã xuyên tạc lịch-sử khi viết giặc Chày Vôi 84 32 1-7-1960
Ai đã xuyên tạc lịch-sử khi viết giặc Chày Vôi 85 19 15-7-1960
Bên ngoài và bên trong 103 81 15-4-1961
Châu-bản triều Nguyễn 83 16 15-6-1960
công chúa hạ giá 142 37 1-12-1962
Công cuộc phòng thủ miền duyên hải 94 16 1-12-1960
Cửa bể Thuận-An 100 13 1-3-1961
hoàng-tử nạp phi 143 29 15-12-1962
Lễ Tế xuân hay đàn rước Thần Nông 98 39 1-2-1961
một khi Hoàng cung lâm bệnh 155 25 15-6-1963
Phải chăng vua Gia-Long và vua Quang-Trung là hai anh em bạn rể? 101 51 15-3-1961
Thảm cảnh ngoài bể khơi 92 22 1-11-1960
Thảm cảnh ngoài bể khơi 93 17 15-11-1960
Thằng Khờ (truyện ngắn) 87 81 15-8-1960
Thư cầy dằng (gửi ông Nguyễn-Quang) 93 50 15-11-1960
Thuận-An 95 35 15-12-1960
tòa khâm sứ 131 19 15-6-1962
tòa khâm sứ 132 33 1-7-1962
tòa khâm sứ 133 23 15-7-1962
Từ Lăng Sọ đến Lăng Ba Vành 102 67 1-4-1961
Từ-điện Voi Ré đến Hồ Quyền 91 18 15-10-1960
C.NG. NGUỒN-TRINH Trái tim đâu...? 2 31-1-1957
CẦM-VÂN Trăng thôn-dã (thơ) 11 15-6-1957
CAO QUẢNG VĂN đã tự bao giờ (thơ) 329 77 15-9-1970
CAO TIÊU Tam Ích và những giòng chưa đọc (SINH HOẠT) 363 81 15-2-1972 (Số Tất niên)
xuân vô lượng (thơ) 402-403 114 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
CAO TIÊU – LÊ NGUYÊN PHU – HÀ HUYỀN CHI tiễn thi hữu Tạ Ty hồi hưu (thơ) 414 73 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
CAO TRƯỜNG HUY nhớ một phương (thơ) 380 66 (không in trên bìa/mục lục)†
CAO-TIÊU Hẹn hò (thơ) 76 109 1-3-1960
CAO-TIÊU† Tha thiết 98 124 1-2-1961
CÁT-SĨ Đọc Tổ Ấm của Anh-Tuyến 91 63 15-10-1960
Cha RIQUET S.J. & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) Đức ái-nhân trong Thiên-chúa-giáo 5 15-3-1957
Đức ái-nhân trong Thiên-chúa-giáo 6 1-4-1957
Trách-nhiệm người Công-giáo đối với anh em Vô-thần 4 1-3-1957
Cha Tuyên-Úy NGUYỄN-HUY-LỊCH Người trước dư-luận 10 1-6-1957
CHÂM VŨ (SINH HOẠT) đường lối giáo dục của Nhật Bản dưới thời Minh Trị 208 83 1-9-1965
CHÀNG LƯU sa mù, ngươi là ai? 299 17 15-6-1969
CHÂU HẢI KỲ nhận định về tình trạng sách thiếu nhi trong năm 1970 336 40 1-1-1971
CHÂU-HẢI-KỲ Bàn về vấn-đề đính-chính tài-liệu Văn-học 68 51 1-11-1959
hai giờ với thi sĩ Quách-Tấn về cụ Đào-Tấn 307 17 15-10-1969
Những hoạt động cách mạng của cụ Phan-Châu-Trinh tại Bình-Thuận 101 117 15-3-1961
CHU MINH THỤY kỹ thuật kiến trúc mới lạ 315 43 15-2-1970 (Tân Niên)
máy đánh chữ xưa và nay 312 29 1-1-1970
CHU NGYM VŨ đất hứa (truyện ngắn) 283 68 15-10-1968
CHU VƯƠNG MIỆN quê người (thơ) 336 60 1-1-1971
tình ca (thơ) 287 68 15-12-1968
tình ca Việt-nam (thơ) 273 77 15-5-1968
tình tự (thơ) 261 67 15-11-1967
CHU VƯƠNG MIỆN — LAN SƠN ĐÀI tưởng nhớ Phan Trước Viên (thơ) 303 69 15-8-1969
CHU-MINH-THỤY Song hành (truyện ngắn) 69 71 15-11-1959
CÔ LIÊU bước tiến của con người 231 29 15-8-1966
một khám phá mới mẻ về di-truyền-tính (thuật theo C. Edelmann) 290-291 19 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
mùa xuân trường cửu: sinh vật học và đời sống bất diệt 122 23 1-2-1962
nhân chủng: chủng tộc duy nhất của loài người 207 13 15-8-1965
CÔ MINH-ĐỨC anh đi ngang nhà em (thơ) 136 68 1-9-1962
hiệp tá đại học « thổ » (truyện ngắn) 145 182 15-1-1963
men bờ bể xanh 139 59 15-10-1962
Cô MINH-XOA Mẹ vẫn thương con (thơ) 79 91 15-4-1960
CÔ PHƯƠNG THẢO đọc « Đêm trăng mùa hạ » của Lưu Nghi 199 47 15-4-1965
đọc «viết và đọc tiểu thuyết» của Nhất-Linh 122 97 1-2-1962
CỎ PHƯƠNG THẢO Tình hình văn-nghệ trong năm 1960 97 91 15-1-1961
CÔ PHƯƠNG-THẢO Điểm sách 54 52 1-4-1959
Điểm sách (Siu Cô-Nương) 56 51 1-5-1959
Cô PHƯƠNG-THẢO Điểm sách: Di Mơ 65 69 15-9-1959
Điểm sách: Ký thác (Bình-Nguyên-Lộc) 82 70 1-6-1960
CÔ PHƯƠNG-THẢO Điểm sách: Men chiều (Nguyễn-thị Vinh) 89 77 15-9-1960
Cô PHƯƠNG-THẢO Điểm-sách: Cô gái xóm nghèo của Phan-Du 78 97 1-4-1960
Điểm-sách: Kim-tiền 77 76 15-3-1960
Điểm-sách: «Phụ-huynh học sinh nên biết...» (Thiên-Giang và Vân-Trang) 79 81 15-4-1960
CÔ PHƯƠNG-THẢO đọc Thành-Cát-Tư-Hãn của Vũ-Khắc-Khoan 135 85 15-8-1962
Đọc « Thuật Yêu Đương » của Nguyễn-Duy-Cần 105 75 15-5-1961
Cô PHƯƠNG-THẢO đọc «Chim quyên xuống đất» của Sơn-Nam 153 109 15-5-1963
CÔ PHƯƠNG-THẢO đọc «kỷ-niệm văn-thi-sĩ hiện tại» của Bàng-bá-Lân 143 97 15-12-1962
Cô PHƯƠNG-THẢO đọc «Mùa ảo ảnh» của Đỗ-Thúc-Vịnh 152 87 1-5-1963
CÔ PHƯƠNG-THẢO đọc «Người viễn khách thứ 10» của Nghiêm-Xuân-Hồng 160 55 1-9-1963
đọc «Những người đang tới» của Đỗ-Thúc-Vịnh 187 83 15-10-1964
những mâu thuẫn trong quyền lược khảo văn học của Nguyễn-Văn-Trung 179 41 15-6-1964
Cô PHƯƠNG-THẢO Tình-hình Văn-chương và Báo-chí năm 1959 73 157 15-1-1960
Cô THOẠI-NGUYÊN 15 bà mẹ kể lại cho các bạn họ đã «Đẻ Không Đau» như thế nào 14 1-8-1957
Bà Phan-Bội-Châu 25-26 15-1-1958
Nhân ngày Phụ nữ Phù tang ngậm ngùi 40 1-9-1958
Tân-giáo-dục do đâu mà có? 12 1-7-1957
Trưng-Trắc, Trưng-Nhị hay Trưng-Chắc, Trưng-Nhị 31 15-4-1958
Cô TRÚC-LIÊN Con ốc bể (thơ) 78 91 1-4-1960
CÔ TRÚC-LIÊN Xe buýt và tôi 83 78 15-6-1960
CÔ-CIỀU-YIÊU Đề kỷ niệm Trưng-Vương 30 1-4-1958
CÔ-LIÊU 12 tỷ năm trước đây, vũ trụ thế nào? 100 62 1-3-1961
ai là Adam? 154 31 1-6-1963
Ái tình qua kính hiển vi 52 55 1-3-1959
Albert Camus 77 46 15-3-1960
Albert Camus và thuyết chống đối 76 59 1-3-1960
Bàn về vấn đề phổ thông khoa học 38 1-8-1958
bí mật của lòng đất 137 23 15-9-1962
Bụi phóng xạ của bom nguyên tử đối với tương lai nhân loại 118 31 1-12-1961
Chung quanh chiếc vệ tinh nguyệt cầu Pionneer I 45 53 15-11-1958
Chung quanh tô phở 32 1-5-1958
Claude Bernard 144 29 1-1-1963
Cô có thích nhạc Brahms 80 61 1-5-1960
cô đơn (giới thiệu truyện Adrienne Mesurat của Julien Green) 163 72 15-10-1963
Cô liêu 115 15-10-1961
Cơ-giới chỉ-huy 84 42 1-7-1960
con báo (dịch Le Guépard của Giuseppe Di Lampedusa) 148 83 1-3-1963
Dân tộc tính văn nghệ 20 1-11-1957
Dân tộc tính văn nghệ 21 15-11-1957
danh nhân: Claude Bernard 143 33 15-12-1962
Động đất và nạn động đất 97 73 15-1-1961
Ghép thân 72 23 25-12-1959
giả thuyết nói về nguồn gốc loài người 152 43 1-5-1963
giao điểm không gian 180 41 1-7-1964
giao điểm lãnh độ 176 41 1-5-1964
giao điểm sinh vật điện tử 173 25 15-3-1964
H3: thuốc trường-sinh 75 47 15-2-1960
hiện tượng sống sót của tế bào và tạng phủ sinh vật 163 19 15-10-1963
Hỏa tiễn Lunik II và sự chinh-phục mặt trăng 67 31 15-10-1959
Hỏa tiễn và vệ tinh 44 53 1-11-1958
hứa hẹn bình minh (truyện rút ngắn "Promesse de l'aube" của Romain Gary) 130 65 1-6-1962
khoa học có thể làm được máy biết suy tưởng không? 127 29 15-4-1962
Không có tàu nguyên-tử từ thế giới khác đáp xuống Baalbek 80 71 1-5-1960
Luật làm chủ (truyện dịch Roger Vaillant) 102 85 1-4-1961
Lunik III 68 28 1-11-1959
mây trôi (giới thiệu cuốn Les merveilleux nuages của F. Sagan) 123 49 15-2-1962
mẹ nhân tạo 157 23 15-7-1963
ngày mai sẽ là ngày «máy trị»? 126 31 1-4-1962
Ngày tận thế của vi trùng loại khuẩn cầu 102 39 1-4-1961
người y-sĩ trại tập trnng† 134 83 1-8-1962
Nguyên-tử phụng-sự Hòa-bình 48 1-1-1959
Nhân đọc «Nhập thiên thai» của Vũ-Khắc-Khoan 19 15-10-1957
những con toán kinh khủng của một nhà bác học 193-194 46 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
những con vật biến tính (truyện rút ngắn) 121 189 15-1-1962
những giả thuyết về kỹ thuật hỏa tiễn Vostok 138 47 1-10-1962
những giao điểm của nền khoa học tân tiến 169 23 15-1-1964
Những phương thuốc trường sinh 87 69 15-8-1960
Những trang nhật ký viết bằng máu và nước mắt 39 15-8-1958
Nước Anh đã và sẽ làm gì cho thanh-niên 82 37 1-6-1960
Nước Anh đã và sẽ làm gì cho thanh-niên 83 21 15-6-1960
Sinh vật học và con người 56 39 1-5-1959
sự an nghỉ của người chiến sĩ (dịch «Le Repos du guerrier» của Christiane Rochefort) 159 65 15-8-1963
Sứ mạng văn chương của Françoise Sagan 30 1-4-1958
tái sinh 159 35 15-8-1963
Thanh-niên Pháp 79 20 15-4-1960
Thanh-niên và mặc-cảm thời-đại 63 36 15-8-1959
Thanh-niên và mặc-cảm thời-đại 64 36 1-9-1959
Thế hệ J3 tại Anh và Pháp 45 37 15-11-1958
Thế hệ J3 tại Anh và Pháp 46 37 1-12-1958
Thế hệ J3 tại Anh và Pháp 47 15-12-1958
Tình trạng gia-đình V.N. 85 76 15-7-1960
Tình-hình xuất-bản sách ở Pháp 95 49 15-12-1960
Tội người trong sạch 110 77 1-8-1961
Tội người trong sạch 111 61 15-8-1961
tương lai sinh động học 125 41 15-3-1962
uyên nguyên đời sống 124 39 1-3-1962
văn minh và con người 145 131 15-1-1963
Viễn-ảnh về Tàu Không-gian chạy bằng ánh-sáng mặt trời 83 62 15-6-1960
CÔ-LIÊU & CỎ PHƯƠNG-THẢO Ngày Tết và lý tưởng cuộc đời 98 3 1-2-1961
CÔ-LIÊU (dịch Roger Vaillant) Luật làm chủ 103 53 15-4-1961
Luật làm chủ 104 75 1-5-1961
CÔ-LIÊU (dịch) Hy vọng 89 91 15-9-1960
Những lo ngại của một nhà sinh vật học 49 38 15-1-1959
Sinh vật học và con người 57 39 15-5-1959
Thanh-niên Việt-Nam ngày nay 74 46 1-2-1960
Thanh-niên Việt-Nam ngày nay (Nguyên-tác của L. M. Parrel) 73 119 15-1-1960
Thuyết Darwin còn đúng không? 93 53 15-11-1960
CÔ-LIÊU† sinh vật học sẽ đảo lộn những quan niệm về sinh tử? 151 35 15-4-1963
CÔ-PHƯƠNG-THẢO Đọc «Cái bong bóng lớn» của Phan-Văn-Tạo 116 1-11-1961
đọc «Hình bóng cũ» của Sơn Nam 172 95 1-3-1964
sinh hoạt văn học 1963 có gì lạ 169 147 15-1-1964
CÔNG TRÚC dáng hạ (thơ) 253 79 15-7-1967
CÔNG-DIÊU (dịch) Thà chết một mình (truyện ngắn Eric Rae) 57 10 15-5-1959
CUNG GIŨ NGUYÊN 007 và đồng loại 226 15 1-6-1966
bản chất của Toán số (Toán số với càn khôn) 321 11 15-5-1970
bánh vẽ và cọp giấy (Danh và Lý) 327 39 15-8-1970
chữ húy 323 39 15-6-1970
con đường cắt đoạn (Toán số với càn khôn) 322 47 1-6-1970
Daniel Rops 209 137 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
Độc-tài của đa-số 235 3 15†-10-1966
Độc-tài của đa-số 236 3 1-11-1966
hiện tượng đế quốc thực dân 237 11 13-11-1966
hiện tượng đế quốc, thực dân 238 13 1-12-1966
hiện tượng đế quốc, thực dân 239 7 15-12-1966
hướng đạo và phát triển 353 5 15-9-1971
loạn danh (Danh và Lý) 329 33 15-9-1970
ngôn ngữ ma thuật 326 21 1-8-1970
người không thể ngồi trên danh từ «ghế» 333 23 15-11-1970
nửa gánh tang bồng 313-314 25 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
nửa gánh tang bồng 337-338 87 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
phiếm luận về James Bond (II) 227 11 15-6-1966
thế giới James Bond 228 11 1-7-1966
tiếng đoạn trường 330 37 1-10-1970
toán số với càn khôn 302 29 1-8-1969
toán số với càn khôn: đi tìm một thứ toán có giá trị phổ quát 308 21 1-11-1969
toán số với càn khôn: Gauss, một thần đồng toán học 312 13 1-1-1970
toán số với càn khôn: Hai địa hạt mới của toán 318 31 1-4-1970
toán số với càn khôn: Lượng và phẩm 320 34 1-5-1970
toán số với càn khôn: một câu thai đại-số 307 29 15-10-1969
toán số với càn khôn: Một đêm dài ngàn năm 306 23 1-10-1969
toán số với càn khôn: thời đại Newton 309 37 15-11-1969
toán số với càn khôn: tìm thêm một điểm tựa 305 27 15-9-1969
toán số với càn khôn: tính xác suất 310 41 1-12-1969
toán số với càn khôn: toán trong một thời đại mới 316 13 1-3-1970
toán số với càn khôn: Toán và luận lý 303 21 15-8-1969
toán số với càn khôn: Trò được thua 319 35 15-4-1970†
toán số với càn khôn: vật là số, số là vật; một cạnh dù phá vỡ một hệ thống 304 19 1-9-1969
trong đêm trường còn có ánh trăng sao (nhật ký) 243 37 15-2-1967
từ Marx đến Teilhard 229 23 15-7-1966
từ Marx đến Teilhard 230 19 1-8-1966
vương đạo và quyền mưu 232 15 1-9-1966
vương đạo và quyền mưu 233 3 15-9-1966
vương đạo và vương quyền 231 9 15-8-1966
ý-niệm quốc-gia trong thời đại mới 247 3 15-4-1967
ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới 248 25 1-5-1967
ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới 249 6 15-5-1967
ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới 250 14 1-6-1967
ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới (Quốc-gia là ai? Quốc-gia trên hết? Chủ nghĩa quốc gia vẫn mạnh...) 251 13 15-6-1967
ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới (Thực-trạng của nhiều quốc-gia ngày nay; Tiến tới những nguyên-tắc tinh-thần mới) 252 16 1-7-1967
CUNG TÍCH BIỀN cõi ngoài (truyện ngắn) 262 44 1-12-1967
CUNG-GIŨ-NGUYÊN dạy và học sinh ngữ 341 05 15-3-1971
phụ nữ Ấn Độ 220 25 1-3-1966
phụ nữ Ấn Độ 221 33 15-3-1966
Đ. G giới thiệu nước Hòa-Lan 127 39 15-4-1962
Đ. T. (SINH HOẠT) văn nghệ và thể thao với với ngoại giao 212 87 1-11-1965
Đ.T. (SINH HOẠT) văn nghệ, thể thao, với ngoại giao 213 80 15-11-1965
ĐÀ GIANG vài ý kiến về «Non nước Phú-Yên» của ông Nguyễn-đình-Tư 252 29 1-7-1967
DẠ-THẢO người tìm tuyệt đối (thơ) 156 63 1-7-1963
người tìm tuyệt đối (thơ) 157 58 15-7-1963
người tìm tuyệt đối (thơ) 158 87 1-8-1963
người tìm tuyệt đối (thơ) 159 64 15-8-1963
DẠ-THẢO & TRẦN-QUANG-LONG chuyện trò — Quy-Nhơn Tuy-Hòa (thơ) 161 88 15-9-1963
DẠ-THẢO† lời cầu nguyện (thơ) 164 89 1-11-1963
ĐẮC HƯNG Quê tôi nơi nào? (bút ký) 233 41 15-9-1966
Quê tôi nơi nào? Đêm nghe tiếng đại bác (bút ký) 234 65 1-10-1966
Quê tôi nơi nào? Về Phú-Quốc (bút ký) 235 69 15†-10-1966
SINH HOẠT — qua hai đêm thoại kịch người giết Tần Cối 255 69 15-8-1967
ĐẠM NHƯ mùa trăng, chim biển, hoa quì (thơ) 391 53 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
ĐẶNG NGỌC HƯƠNG nữ-sĩ Quách-lương-Huệ (phỏng vấn) 252 37 1-7-1967
ĐẶNG TẤN TỚI bệnh lòng; bước chân cỏ nội (thơ) 414 74 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
một buổi chiều lang thang trong xóm vắng (thơ) 305 58 15-9-1969
thanh xuân (thơ) 300 41 1-7-1969
thiên cổ — dạ sầu (thơ) 307 50 15-10-1969
thu máu hồng (thơ) 329 77 15-9-1970
ĐẶNG TIẾN vấn-đề du-học tự túc 258 3 1-10-1967
vấn-đề du-học tự túc: Tự túc du học và học bổng du học 259 3 15-10-1967
ĐẶNG TIẾN† đọc «Cơ cấu Việt ngữ» của Trần Ngọc Ninh 423 55 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
ĐẶNG TRẦN HUÂN cuộc cách mạng ngập ngừng tại Éthiopie, lật đổ ngai vàng xưa nhất thế giới 416 05 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
cuộc chiến Tam quốc Trung Đông và 2 ông thầy Nga Mỹ 400 05 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
Cựu-Kim-Sơn, cửa châu Á (hồi ký) 332 45 1-11-1970
Cựu-kim-sơn, cửa châu Á (hồi ký) 333 55 15-11-1970
Edward Kennedy và tai nạn 5 năm không lời giải thích 417 15 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
gửi thư (truyện vui) 385-386 119 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
Hoa-lục sau Quốc-dân Đại-hội 1975 423 13 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
hội nghị thượng đỉnh Ả-Rập và viễn ảnh người Palestine trở về Đất Hứa 418 05 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
hội nghị thượng đỉnh Mỹ-Nga trong rừng Tây-Bá Lợi-Á 419 05 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
mua bán chiến cụ trên thế giới ngày nay 425 14 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 399 71 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 400 80 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
ĐẶNG-TIẾN đọc «Cũng Đành» của Dương-Nghiễm-Mậu 154 99 1-6-1963
đọc «Sứ mạng văn nghệ» của Trần-Phong-Giao 157 95 15-7-1963
ĐẶNG-TRẦN-HUÂN con cá bất tử (dịch Elizabeth Mann Borgese) 146 87 1-2-1963
ma giữa đại dương (truyện dịch) 126 67 1-4-1962
Một vòng Manila 104 67 1-5-1961
Một vòng Manila 105 65 15-5-1961
sở đen (dịch Giovanni Guareschi) 150 67 1-4-1963
Thư cậy đăng: Gửi Tạp Chí Phổ-Thông 97 220 15-1-1961
Tư Gấu (dịch truyện của J. Steinbeck) 142 75 1-12-1962
ĐẶNG-TRẦN-HUÂN (dịch Leonce Guerrero) Con gà điên 116 1-11-1961
ĐẶNG-TRẦN-THÁI góp ý về dạy triết ở Trung học 133 35 15-7-1962
ĐẶNG-VĂN-HỒ Một quan-niệm y-học, một phương-pháp trị liệu 110 29 1-8-1961
Một quan-niệm y-học, một phương-pháp trị liệu 111 24 15-8-1961
ĐẶNG-VĂN-NHÂM Giáo-dục mỹ-thuật 7 15-4-1957
ĐÀO ĐĂNG VỸ bài học lịch sử nhân kỷ niệm 100 năm Nguyễn-Trường-Tộ: xã hội Nguyễn Trường Tộ và xã hội Y-Đằng Bác-Văn 359 39 15-12-1971
sức mạnh của tinh-thần bất bạo-động 248 14 1-5-1967
sức mạnh của tinh-thần bất bạo-động 249 31 15-5-1967
ĐÀO QUANG HUY những biến chuyển sâu đậm trong chính tình Nga sô 224 47 1-5-1966
ĐÀO TRƯỜNG PHÚC 20 năm tạp chí PLAYBOY 410 35 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
cát lạnh (truyện ngắn) 257 59 15-9-1967
Dầu hỏa: khí giới chính trị hay khủng hoảng kinh tế? 399 19 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
mưa đầu mùa (truyện ngắn) 380 55 (không in trên bìa/mục lục)†
người và thú (cuộc đời và tư tưởng của nhà phong-tục-học Konrad Lorenz, giải Nobel sinh-lý y-khoa 1973) 407 33 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
ĐÀO TRƯƠNG PHÚC những vì sao trong vườn khuya (truyện) 320 49 1-5-1970
ĐÀO TRƯỜNG PHÚC Patty Hearst, huyền thoại của một xã hội biến động 414 39 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
rồi chuyến mưa qua (truyện ngắn) 281 74 15-9-1968
sách dịch thuật trong năm qua 402-403 33 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
Sakharov, Solzhenitsyn, cuộc vận động bất khuất 401 14 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
Tạ từ (truyện ngắn) 235 53 15†-10-1966
văn khoa, mùa xưa (truyện) 400 65 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
ĐÀO-ĐĂNG-VỸ Cholokhov và văn chương hiện-đại của Nga-sô-viết 213 61 15-11-1965
ĐÀO-QUANG-HUY một hình thức xâm nhập mới của Cộng-sản 179 21 15-6-1964
một hình thức xâm nhập mới của Cộng-sản 180 19 1-7-1964
quan niệm về viện trợ hòa bình của C.S. 181 36 15-7-1964
Rostow và Marx trong thuyết tiến hóa xã hội 173 7 15-3-1964
Rostow và Marx trong thuyết tiến hóa xã-hội 172 21 1-3-1964
ĐÀO-SĨ-CHU & TRẦN-KIM-HÙNG & MỘNG-HOA trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 134 85 1-8-1962
ĐÀO-VĂN-VỸ đã đến thời kỳ chú trọng đến vấn đề văn hóa chưa? 215 9 15-12-1965
DIÊN-NGHỊ Biệt... (thơ) 48 1-1-1959
Diệu-vợi (thơ) 66 102 1-10-1959
Về xuôi (thơ) 27 Xuân Mậu-Tuất
Vời vợi (thơ) 45 65 15-11-1958
Vương vương (thơ) 34 1-6-1958
DIỆU-LINH Quà tặng Noel (thơ) 72 73 25-12-1959
DIỆU-THANH Giật mình 81 81 15-5-1960
Hoang mang (thơ) 61 103 15-7-1959
Lòng tôi — Bốn năm chỉ nhớ một người (thơ) 47 15-12-1958
ĐÌNH ĐẠO mấy lời nhắn nhủ các luật gia (dịch lời Tổng Giám Mục HELDER CAMARA) 296 41 1-5-1969
ĐINH HOÀNG SA mỗi mùa xuân đi qua (thơ) 388 71 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
ĐỊNH NGUYÊN Bằng và N. (truyện ngắn) 310 57 1-12-1969
bên kia đường (truyện) 293 49 15-3-1969
cơn say trên đèo (truyện) 303 45 15-8-1969
cuối ngày (truyện) 337-338 126 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
đêm u-mê (truyện) 329 69 15-9-1970
em về và mưa (thơ) 372 61 1-7-1972
hiu hắt (thơ) 327 78 15-8-1970
hương xưa (thơ) 353 77 15-9-1971
một buổi tối nào đó (truyện) 334 63 1-12-1970
một cõi đời riêng (truyện) 319 58 15-4-1970†
mùa lạnh (truyện) 365 63 15-3-1972
ngõ cao (truyện) 299 52 15-6-1969
Những mùa lá mục (thơ) 334 72 1-12-1970
nỗi buồn (thơ) 318 69 1-4-1970
phố tình nhân (truyện) 296 51 1-5-1969
sớm mai (thơ) 339 67 15-2-1971
thuốc độc (truyện ngắn) 326 55 1-8-1970
tình hồng (thơ) 305 58 15-9-1969
Y. Ch.† (truyện ngắn) 347 53 15-6-1971
ĐINH XUÂN PHƯƠNG đất; sương hoa (thơ) 246 81 1-4-1967
quên (thơ) 323 69 15-6-1970
ĐINH-CƯỜNG Nhớ mùa thu cũ (thơ) 65 101 15-9-1959
Tuổi dại (thơ) 63 85 15-8-1959
ĐINH-CƯƠNG (dịch) Mùa Xuân thung lũng trường cửu 50 49 1-2-1959
ĐINH-HOÀNG-SA khi ánh đèn vụt tắt (thơ) 154 68 1-6-1963
nắng mùa xuân (thơ) 145 170 15-1-1963
niềm khát vọng của loài rêu 156 61 1-7-1963
ĐINH-HÙNG & TCHYA & ĐÔNG-HỒ trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ 124 73 1-3-1962
ĐỖ BẰNG ĐOÀN & ĐỖ TRỌNG HUỀ ngày Tết nhớ non Côi 265-266 60 15-1-1968
ĐỖ BẰNG ĐOÀN và ĐỖ TRỌNG HUỀ lịch sử bang giao Hàn Việt: con cháu vua Lý từ Việt-nam di cư sang Đại-hàn dân-quốc 301 27 15-7-1969
ĐỖ ĐÌNH TUÂN lược sử Đông y ở Trung-hoa và Việt-nam 347 23 15-6-1971
lược sử Đông Y ở Trung-hoa và Việt-nam 348 23 1-7-1971
ĐỖ HỒNG NGỌC nhân cuốn sách thứ 100 của Ô. Nguyễn Hiến Lê ra mắt bạn đọc: Ô. Nguyễn Hiến Lê và tôi 426 39 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
nhân đọc: «Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương» 417 41 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
Tết Ất-Mão với nhà văn Ngu Í (SINH HOẠT) 425 72 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
ĐỖ NGHÊ bài về thứ nhất (thơ) 364 68 1-3-1972 (Số Tân niên)
đóa hồng mùa Xuân tuổi thơ (thơ) 293 45 15-3-1969
mũi né (thơ) 339 66 15-2-1971
ĐỖ PHƯƠNG KHANH quê hương tôi, đồng bào tôi 267-268 83 15-2 và 1-3-1968
ĐỖ TIẾN ĐỨC điện ảnh Việt nam 1972 (BÁCH KHOA đàm thoại với Đỗ Tiến Đức, nhà đạo diễn phim «Yêu») 385-386 55 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
má hồng (truyện dài) 247 59 15-4-1967
má hồng (truyện dài) 248 55 1-5-1967
má hồng (truyện dài) 249 58 15-5-1967
má hồng (truyện dài) 250 23 1-6-1967
má hồng (truyện dài) 251 30 15-6-1967
má hồng (truyện dài) 252 51 1-7-1967
má hồng (truyện dài) 253 30 15-7-1967
má hồng (truyện dài) 254 31 1-8-1967
má hồng (truyện dài) 255 53 15-8-1967
má hồng (truyện dài) 256 45 1-9-1967
má hồng (truyện dài) 257 35 15-9-1967
má hồng (truyện dài) 258 71 1-10-1967
má hồng (truyện dài) 261 63 15-11-1967
má hồng (truyện dài) 262 73 1-12-1967
má hồng (truyện dài) 263 65 15-12-1967
ĐỖ TRỌNG HUỀ một bài thơ Tết và tâm sự Nguyễn Du 385-386 43 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
nghệ thuật và thời đại chúng ta 413 05 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
nghệ thuật và thời đại chúng ta 414 31 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
trả lời Bách Khoa về tại sao ông được mời dự Hội-nghị Đông-phương-học ở Paris và tại sao ông không đi được 400 51 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
trà với văn học và khoa học tây phương 222 21 1-4-1966
trà với văn học và khoa học Tây phương 223 15 15-4-1966
văn hóa và văn chương 341 35 15-3-1971
văn hóa và văn chương 342 23 1-4-1971
ĐỖ TRỌNG LỄ đề nghị phương thuốc trị bệnh mắt (nhân trường hợp thi sĩ Quách Tấn bị bệnh Glaucome) 414 45 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
ĐỖ-BÁ-THẾ & PHẠM-CAO-CỦNG & TRÚC-LIÊN & MAI-THẢO & Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI trả lời cuộc phỏng vấn của Bách Khoa 126 91-112 1-4-1962
ĐỖ-BẰNG-ĐOÀN quá trình tiến hóa của ca trù và ảnh hưởng của ca trù đối với văn hóa dân tộc 132 25 1-7-1962
ĐỖ-CHU THẮNG hong chút tình xưa (thơ) 389 71 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
ĐỖ-QUÂN bàn sơ lược về chủ nghĩa xét lại 162 3 1-10-1963
ĐỖ-TẤN Chiều mưa mau (thơ) 63 89 15-8-1959
Chung tình (thơ) 36 1-7-1958
Đi trong tối (thơ) 49 154 15-1-1959
Đọc thơ Nguyên-Sa 49 109 15-1-1959
Đợi chờ — Mười chuyến tàu (thơ) 41 15-9-1958
khóc một thằng học trò (thơ) 154 70 1-6-1963
Không là thư cuối (thơ) 37 15-7-1958
ĐỖ-TÁN Một người (thơ) 97 185 15-1-1961
ĐỖ-TẤN Mười hai năm (thơ) 54 65 1-4-1959
Ngày xưa (thơ) 82 62 1-6-1960
Những giòng hoa đại lộ (thơ) 33 15-5-1958
ĐỖ-TÁN Ông Nguyễn-Quang muốn gì? 89 74 15-9-1960
ĐỖ-TẤN Thánh thang nhịp bước (thơ) 31 15-4-1958
thời gian — mùa xuân đã hết (thơ) 145 139 15-1-1963
ĐỖ-TÁN Tiếng ca miền Bắc (thơ) 100 86 1-3-1961
ĐỖ-TẤN & VƯƠNG-ĐỨC-LỆ & MAI-TRUNG-TĨNH & MỘNG-TUYẾT Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 117 103 15-11-1961
ĐỖ-TRỌNG-HUỀ chương trình Pháp hay chương trình Việt? 214 39 1-12-1965
đi tìm dấu vết Hùng-Vương 178 11 1-6-1964
đi tìm dấu vết Hùng-Vương 179 11 15-6-1964
trà, lược sử và ý nghĩa 169 61 15-1-1964
trà, lược sử và ý nghĩa 170 55 1-2-1964
trà, lược sử và ý nghĩa 171 11 15-2-1964
ĐOÀN BẰNG HỮU hóa kiếp tôi (thơ) 365 71 15-3-1972
DOÃN DÂN canh bạc (truyện ngắn) 361-362 93 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) 198 63 1-4-1965
chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) 199 27 15-4-1965
chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) 200 53 1-5-1965
đọc thư (truyện) 330 57 1-10-1970
giao thừa (truyện ngắn) 122 113 1-2-1962
một sáng ngậm ngùi (truyện) 367 55 15-4-1972
tiếng gọi thầm (truyện) 308 49 1-11-1969
ĐOÀN NHẬT TẤN bàn về tư tưởng chỉ đạo trong nền giáo dục Việt-nam 295 5 15-4-1969
chữ đồng-âm 272 13 1-5-1968
chữ viết 267-268 8 15-2 và 1-3-1968
dịch thuật 395 15 8-8-1973 (ngày Phát hành)
dịch thuật 396 31 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
ĐOÀN NHẤT TẤN gia-huấn-ca và nền học cũ 301 19 15-7-1969
ĐOÀN NHẬT TẤN giáo dục thường trực và phát triển văn hóa 413 49 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
giáo dục và vấn đề lý tưởng cho thanh thiếu niên 244 3 1-3-1967
một bước canh tân cho nền giáo dục tiểu học 411 27 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
một học-chế thời chiến cho quốc-gia 269-270 7 15-3 và 1-4-1968
ngụ ngôn 391 23 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
ngụ ngôn 392 29 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
nhân dịp khai trường niên khóa mới, bàn về vấn đề Mẫu giáo ở nước ta 415 05 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
những bước cần xét lại trên đường cải cách thi cử 278 11 1-8-1968
những kinh nghiệm cổ truyền và vấn đề giáo dục sinh lý 323 23 15-6-1970
những kinh nghiệm cổ truyền và vấn đề giáo dục sinh lý 324 19 1-7-1970
phê-bình sách giáo-khoa 274 24 1-6-1968
tân-toán-học cho tuổi tiền-học-đường 377 18 14-9-1972
tân-toán-học cho tuổi tiền-học-đường 378 23 (không in trên bìa/mục lục)†
trẻ em ta học đọc như thế nào? 317 29 15-3-1970
từ Khổng-tử tới Rousseau 263 9 15-12-1967
từ một kiểu trường học cho các xóm nghèo đến một bước canh tân cho nền Giáo dục Tiểu học 410 23 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
vấn đề chống nạn mù chữ và cưỡng-bách học-vấn trong hiện-tình đất nước 276 13 1-7-1968
vấn đề giáo dục phụ huynh 393 39 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
vấn đề Tân-Toán-học ở nước ta 373 27 15-7-1972
vấn đề Tân-Toán-học ở nước ta 374 23 1-8-1972
việc thu học phí ở trường công và vấn đề trường tư 336 05 1-1-1971
ý-thức huyết-thống trong tinh thần dân-tộc Việt 299 5 15-6-1969
DOÃN QUỐC SĨ chiếc bình 246 23 1-4-1967
lá thư nước ngoài 245 47 15-3-1967
DOÃN QUỐC SỸ hướng về ngành Sư phạm Tiểu học 395 05 8-8-1973 (ngày Phát hành)
mây trắng, trời xanh, người tử tù (truyện ngắn) 233 73 15-9-1966
tiếng đàn của Kiều 381 45 15-11-1972
ĐOÀN QUỲNH NHƯ, VÕ HỒNG NGỰ đọc sách giúp bạn: Một cái chết rất dịu dàng; Natasha (câu chuyện mùa đông); Con tê giác 249 75 15-5-1967
ĐOÀN THÊM Apollo 11: một vài ảnh-hưởng đặc-biệt 302 75 1-8-1969
buồn vui của người viết 241-242 58 tháng 1-1967
chung quanh thời sự 226 11 1-6-1966
địa vị Kiến trúc trong nghệ thuật 211 43 15-10-1965
đọc dạo luật về Quy chế chính đảng 301 5 15-7-1969
đọc «9 năm thành tích» 288 11 1-1-1969
góp ý với Nguyễn-hiến-Lê về việc cầm bút 264 24 1-1-1968
hòa âm 18 (thơ) 148 116 1-3-1963
hòa âm XX (thơ) 225 64 15-5-1966
hòa âm XXVI 221 74 15-3-1966
không đề (thơ) 202 56 1-6-1965
nạn lạm phát trên thế giới hiện nay 227 25 15-6-1966
ngó qua các chặng đường xây dựng 212 13 1-11-1965
nhận xét về tranh Tàu 122 35 1-2-1962
những điều kiện tinh thần của sự xuất ngoại du học 203 19 15-6-1965
những ngày chưa quên 228 25 1-7-1966
những ngày chưa quen 229 31 15-7-1966
những ngày chưa quên 230 43 1-8-1966
những ngày chưa quên (bộ đồ ka ki) 231 13 15-8-1966
những ngày chưa quên (quốc hội và lập hiến) 232 23 1-9-1966
những ngày chưa quên: Anh và các em 265-266 40 15-1-1968
những ngày chưa quên: bỏ và đi 253 41 15-7-1967
những ngày chưa quên: Các chính phủ từ năm 1949 — 1954 239 17 15-12-1966
những ngày chưa quên: cái bàn và cây viết 262 23 1-12-1967
những ngày chưa quên: Chiến-tranh Đông-Dương 240 17 1-1-1967
những ngày chưa quên: Công hay tội 238 23 1-12-1966
những ngày chưa quên: Độc lập 1949 237 21 13-11-1966
những ngày chưa quên: hạ bệ và suy tôn 259 19 15-10-1967
những ngày chưa quên: hình ảnh gần xa 292 19 1-3-1969
những ngày chưa quên: Kháng chiến và tản cư 233 17 15-9-1966
những ngày chưa quên: Lang thang trên các địa hạt 289 63 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
những ngày chưa quên: Lưỡng quốc công thần 236 23 1-11-1966
những ngày chưa quên: một đường hai ngả 261 17 15-11-1967
những ngày chưa quên: Nguyễn đi thì Nguyễn lại về 235 17 15†-10-1966
những ngày chưa quên: những mộng chưa thành (hồi ký) 272 59 1-5-1968
những ngày chưa quên: Ông là ai? 263 19 15-12-1967
những ngày chưa quên: tản cư và hồi cư 234 27 1-10-1966
những ngày chưa quên: Tham-nhũng và Ông Diệm 271 36 15-4-1968
những ngày chưa quên: thành lập Cộng-Hòa 260 23 1-11-1967
những ngày chưa quên: vẫn lang thang trên các địa hạt (dinh điền, thực nghiệp, văn-hóa, hành chánh, ngoại giao...) (hồi ký) 290-291 33 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
thân-thế và sự-nghiệp Le Corbusier 209 130 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
thơ 241-242 89 tháng 1-1967
thơ 290-291 43 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
thủy triều XVIII (thơ) 196 50 1-3-1965
thủy triều XXIII (thơ) 200 71 1-5-1965
xem tranh Tàu 121 75 15-1-1962
Xuân (thơ) 265-266 66 15-1-1968
ĐOÀN THÊM & TRẦN HUYỀN ÂN & HUY LỰC & SAO TRÊN RỪNG & TƯỜNG LINH & HOÀI HƯƠNG hát hoa — ông lão trồng hoa — dạ hội mùa xuân — nhìn trước nhìn sau — bến sương — hương sắc (thơ) 122 64 1-2-1962
ĐOÀN THÊM & TƯỜNG LINH đi về giấc cũ — nắng xuân hồng (thơ) 121 114 15-1-1962
ĐOÀN THÊM — ĐÔNG HỒ — VŨ HOÀNG CHƯƠNG — TRẦN ĐÌNH KHẢI — HÀ THƯỢNG NHÂN — PHÙNG TẤT ĐẮC — BÙI KHÁNH ĐẢN — MỘNG TUYẾT — TẠ TỴ — XUÂN HIẾN mười bài thơ xuân 145 127 15-1-1963
DOÃN-DÂN Ba Mẹ (truyện ngắn) 87 87 15-8-1960
Linh hồn tôi (truyện ngắn) 100 77 1-3-1961
Sương mù 110 63 1-8-1961
Sương mù (truyện ngắn) 111 83 15-8-1961
ĐOÀN-ĐỨC-NHÂN Định lại việc phiên-âm nhân danh và địa danh 61 3 15-7-1959
ĐOÀN-NGỌC-QUỲNH Tình biển (thơ) 110 62 1-8-1961
DOÃN-QUỐC-SỸ ác mộng 144 57 1-1-1963
bi hài kịch Phụng-minh-thôn 134 67 1-8-1962
đọc «Khảo luận về ngữ pháp Việt Nam» của Trương-Văn-Chình và Nguyễn-Hiến-Lê 161 35 15-9-1963
ĐOÀN-THÊM 24 giờ của chúng ta 65 23 15-9-1959
Ai là Anh-hùng hào-kiệt 71 27 15-12-1959
Ăn hiện 85 93 15-7-1960
Bài ca cảm giác 106 100 1-6-1961
Bạn xấu bạn tốt 89 32 15-9-1960
bên lề nghệ thuật 128 37 1-5-1962
bịnh đọc báo 217 89 15-1-1966
Bức thư gửi cho một sinh-viên du-học 91 34 15-10-1960
Bước đà (thơ) 117 113 15-11-1961
Các ông Hoàng mộng tưởng 73 85 15-1-1960
các thẻ nhân tạo 150 23 1-4-1963
Chưa thấy (thơ) 118 102 1-12-1961
chung quanh hiến chương 20-10-1964 190 3 1-12-1964
Chung quanh vấn đề chọn nghề 53 25 15-3-1959
Chúng ta đã mất quá nhiều 45 28 15-11-1958
Chúng ta theo lễ nào? 68 23 1-11-1959
Chung tình† 119 64 15-12-1961
chương trình hoạt động của các chính phủ 192 3 1-1-1965
Chuyện diệu buồn đau (thơ) 120 89 1-1-1962
Cổ học, phương pháp và tư tưởng mới 44 30 1-11-1958
cũng lại hồi ký 169 71 15-1-1964
để thực hiện dân chủ 178 3 1-6-1964
đẹp là gì? 126 37 1-4-1962
đẹp ở người 145 23† 15-1-1963
đẹp trong kiến trúc hiện đại 215 13 15-12-1965
Điện ảnh và các con cháu ông Tư 49 96 15-1-1959
đọc các tài liệu của Lực-lượng Quốc-gia Thống-nhất 182 13 1-8-1964
Đọc tạp chí ngoại quốc 55 42 15-4-1959
Đời họa-sĩ 113 35 15-9-1961
Dư hương (thơ) 93 75 15-11-1960
Giấc mơ bồng-đảo 99 52 15-2-1961
giới thiệu điêu-khắc hiện-đại 140 55 1-11-1962
góp ý kiến về chương trình Trung-học 184 19 1-9-1964
gửi bạn tới nhà — tặng văn sáo cũ (thơ) 169 207 15-1-1964
Hai cái Hồ 41 15-9-1958
Hai cái hồ 42 1-10-1958
Hình sắc (thơ) 109 81 15-7-1961
hòa âm 12 (thơ) 137 90 15-9-1962
hòa âm 12 bis 138 70-71 1-10-1962
hòa âm 14 (thơ) 140 83 1-11-1962
hòa âm 15 (thơ) 141 56 15-11-1962
hòa âm 15 (thơ) 142 73 1-12-1962
hòa âm 19 (thơ) 151 72 15-4-1963
hòa âm 21 (thơ) 154 72 1-6-1963
hòa âm số 1 (thơ) 123 74 15-2-1962
hòa âm số 10 134 84 1-8-1962
hòa âm số 17 144 68 1-1-1963
hòa âm số 2 124 72 1-3-1962
hòa âm số 5 128 74 1-5-1962
hòa âm số 6 129 94 15-5-1962
hòa âm số 7 131 73 15-6-1962
hòa âm số 8 132 92 1-7-1962
hòa âm số 9 133 83 15-7-1962
hòa âm XI (thơ) 135 84 15-8-1962
hòa âm XXII (thơ) 155 77 15-6-1963
hòa âm XXX (thơ) 189 70 15-11-1964
Hòa hợp (thơ) 92 90 1-11-1960
hòa-âm 20 (thơ) 152 86 1-5-1963
Học chữ nước ngoài 61 26 15-7-1959
Khói và Lửa (thơ) 76 82 1-3-1960
Không còn nữa (thơ) 95 73 15-12-1960
Khúc phi-hành (thơ) 108 83 1-7-1961
Khuya 115 15-10-1961
Lá thư cuối năm 119 57 15-12-1961
Lại chúc Tết 98 29 1-2-1961
lại xuân (thơ) 170 82 1-2-1964
lại xuân (thơ) 217 105 15-1-1966
Lãng bước (thơ) 96 70 1-1-1961
Lấy vợ, lấy chồng 56 16 1-5-1959
Lục Huyền Cầm (thơ) 89 76 15-9-1960
Mát trời 107 96 15-6-1961
minh định vài điểm về bài điểm sách "Tìm hiểu hội họa" 137 71 15-9-1962
Mơ mộng và lang thang 72 27 25-12-1959
Mộng tầm xuân (thơ) 74 36 1-2-1960
Một kẻ đầy mặc cảm 85 26 15-7-1960
Một quãng đường (thơ) 101 70 15-3-1961
Một vài nguyện-vọng của người đọc tạp-chí 70 30 1-12-1959
Muôn thuở hay không muôn thuở 96 30 1-1-1961
Ngắm Tranh (thơ) 88 79 1-9-1960
Người đàn bà và văn-nghệ-sĩ Pháp 80 39 1-5-1960
Người viết và người đọc 82 30 1-6-1960
những bước tiến của họa-sĩ Phạm-Tăng 143 51 15-12-1962
Những giải thưởng của các Viện Hàn Lâm Pháp 100 21 1-3-1961
nỗi niềm di cư 193-194 77 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
Nỗi niềm tháng tám 90 30 1-10-1960
Ông Tư ăn Tết 75 52 15-2-1960
Phương trời khác (thơ) 104 97 1-5-1961
quan-niệm ứng-dụng trong kiến-trúc hiện-đại 213 31 15-11-1965
Quốc hồn quốc túy 62 34 1-8-1959
quốc thiều, quốc kỳ, quốc huy 179 3 15-6-1964
Rút kinh-nghiệm 15 năm đèn sách 60 35 1-7-1959
Saint John Perse - Nobel văn học 1960 97 10 15-1-1961
Sinh con đẻ cái 58 22 1-6-1959
Sống mạnh hay không sống mạnh? 93 25 15-11-1960
tác giả, độc giả, nhà phê bình 146 49 1-2-1963
tác giả, độc giả, nhà phê bình 147 41 15-2-1963
Tao-đàn mộng ký 64 78 1-9-1959
Tề-gia nội-trợ 67 23 15-10-1959
Tết mới Tết cũ 73 139 15-1-1960
Thả thuyền (thơ) 103 87 15-4-1961
thẳng và cong trong kiến-trúc hiện-đại 214 19 1-12-1965
thành lập các hội-đồng chuyên-môn 191 3 15-12-1964
thế tình 164 21 1-11-1963
Thơ có thể và thơ tự-do 87 44 15-8-1960
Thơ có thể và thơ tự-do 88 23 1-9-1960
Thơ sáng Thơ tối 78 30 1-4-1960
Thổn thức (thơ) 90 73 1-10-1960
Thông cảm với họa-sĩ 114 35 1-10-1961
Thu chiều nay (thơ) 94 72 1-12-1960
Thử giải quyết vấn-đề giải-trí 63 41 15-8-1959
Thử tìm hiểu hội họa 101 35 15-3-1961
Thử tìm hiểu hội họa 102 51 1-4-1961
Thử tìm hiểu hội họa 103 40 15-4-1961
Thử tìm hiểu hội họa 104 52 1-5-1961
Thử tìm hiểu hội họa 105 35 15-5-1961
Thử tìm hiểu hội họa 106 35 1-6-1961
Thử tìm hiểu hội họa 107 35 15-6-1961
Thử tìm hiểu hội họa 108 35 1-7-1961
Thử tìm hiểu hội họa 109 35 15-7-1961
Thử tìm hiểu hội-họa 110 36 1-8-1961
Thử tìm hiểu hội-họa 111 37 15-8-1961
Thử tìm hiểu hội-họa 112 35 1-9-1961
Thương con mới biết lòng cha 81 49 15-5-1960
thủy triều (thơ) 173 56 15-3-1964
thủy triều V (thơ) 172 88 1-3-1964
thủy triều XI (thơ) 175 37 15-4-1964
thủy triều XIX (thơ) 193-194 112 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
thủy triều XX (thơ) 186 76 1-10-1964
thủy triều XXI 192 36 1-1-1965
Tiếng vọng bên kia (thơ) 69 77 15-11-1959
tìm đẹp 124 53 1-3-1962
tìm đẹp: đồ đạc 136 37 1-9-1962
Tình sương (thơ) 114 67 1-10-1961
tô điểm hay không tô điểm trong kiến trúc hiện đại 216 21 1-1-1966
tô điểm trong mỹ nghệ 139 43 15-10-1962
trăm khúc II (thơ) 168 68 1-1-1964
Trăng buổi sáng (thơ) 97 108 15-1-1961
Trở lại vấn-đề tiến bộ 66 25 1-10-1959
Trời mưa mãi (thơ) 87 86 15-8-1960
vài biện pháp phát triển văn học 176 3 1-5-1964
Vài nhận xét nhân dịp đi thăm các nhà sách 46 43 1-12-1958
Vài nhận xét nhân dịp Triển lãm Hội-họa mùa Xuân Kỷ-Hợi 54 20 1-4-1959
Vài nhận xét về Hiến-pháp mới của nước Pháp 43 15 15-10-1958
Vài sắc thái của văn-nghệ-sĩ Pháp 79 32 15-4-1960
Vài thắc mắc của người ham đọc báo 92 47 1-11-1960
vấn đề đào tạo giáo sư và chuyên viên 183 51 15-8-1964
vấn đề lập hiến 177 11 15-5-1964
Vẫn một lời ca (thơ) 112 74 1-9-1961
Vẽ tranh 116 1-11-1961
viện hàn lâm hay viện văn hóa? 175 3 15-4-1964
Võ để (thơ) 91 82 15-10-1960
Vô đề (thơ) 105 94 15-5-1961
Vô đề (thơ) 110 103 1-8-1961
Vợ, con và nước 47 15-12-1958
Xem bói, xem số 50 34 1-2-1959
Xếp lại tủ sách 77 39 15-3-1960
Xoa dịu (thơ) 80 107 1-5-1960
Xuân (thơ) 98 75 1-2-1961
Ý chiều (thơ) 113 112 15-9-1961
ý niệm về thề 149 55 15-3-1963
Y phục và thời trang 59 15-6-1959
ĐOÀN-THÊM & DƯƠNG-PHÙ-SAO & BÙI-GIÁNG & SAO-TRÊN-RỪNG hòa âm số 4; bày tỏ; hy lạp; nếu đời trăng chết 126 64-66 1-4-1962
ĐOÀN-THÊM & PHAN-DUY-NHÂN & HUY-GIANG & HOÀI-HƯƠNG & HOÀI-KHANH & HỮU-PHƯƠNG hòa âm số 3 — rừng vàng — sau phiên thánh đường — tình quê — bình thuận — biển sóng chiều nay (thơ) 125 46-50 15-3-1962
ĐOÀN-THÊM & VŨ-HÂN & HOÀNG-LỘC (thơ) 177 58 15-5-1964
DOÃN-VĂN Có thể có chiến tranh vì ngộ nhận không? 100 41 1-3-1961
ĐOÀN-VĂN-AN giáo nghĩa căn bản của triết lý Zen 169 95 15-1-1964
giáo nghĩa căn bản của triết lý Zen 170 11 1-2-1964
lịch sử triết lý Zen ở Ấn-Độ 158 11 1-8-1963
lịch sử triết lý Zen ở Trung Hoa 159 13 15-8-1963
tìm hiểu Nhật-bản qua thi ca 134 35 1-8-1962
tính chất đặc biệt của triết lý Zen 157 29 15-7-1963
vấn đề giáo-dục phụ-nữ Nhật-Bản ngày nay 143 37 15-12-1962
DOHAM DE thảm trạng da đỏ 393 23 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
DOHAMIDE cuộc sống gia đình của người Chàm 137 11 15-9-1962
cuộc sống núi rừng cao nguyên: sắc tộc JEH, một năm tắm một lần 380 19 (không in trên bìa/mục lục)†
đi vào Hội-nghị Hồi-giáo Mecca và kiểm điểm một chuyến đi 411 43 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
đời sống gia đình của người Chàm Châu-Đốc 142 31 1-12-1962
gia đình người Hồi-Giáo 189 37 15-11-1964
gia đình người Hồi-Giáo 190 23 1-12-1964
giá-thú theo Hồi-Giáo 191 25 15-12-1964
giới lãnh đạo thôn ấp Chàm tại Việt-Nam 136 9 1-9-1962
Hồi-Giáo ở nước ngoài và ở Việt Nam 192 31 1-1-1965
Hồi-giáo tại Việt Nam 193-194 53 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
Hồi-giáo trong buổi sơ khai 182 19 1-8-1964
Kinh Cur-An trong sinh hoạt của người Hồi-giáo 183 31 15-8-1964
kỷ nguyên Hồi-giáo 181 13 15-7-1964
một vài cảm nghĩ nhân dự Hội nghị Hồi giáo Mecca 410 17 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
một vài nhận xét về người Chàm tại Việt-Nam ngày nay 145 63 15-1-1963
một vài nhận xét về người Chàm tại Việt-Nam ngày nay 146 19 1-2-1963
người chàm Châu-Đốc 139 15 15-10-1962
người Chàm tại Việt-Nam 135 27 15-8-1962
nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo 184 53 1-9-1964
nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo (cầu nguyện: Sgo-Lah) 185 21 15-9-1964
nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo (Hành hương Mecca) 186 29 1-10-1964
những gương mặt sầu chai đá của châu Mỹ la-tinh 395 35 8-8-1973 (ngày Phát hành)
những hiện tượng huyền bí trong tập tục Chàm 405 13 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
sự trưởng thành của thanh-thiếu-nữ Chàm 141 17 15-11-1962
tang lễ và hôn nhân Chàm 138 19 1-10-1962
tang lễ và tín ngưỡng của người chàm Châu-Đốc 143 21 15-12-1962
tập tục của người Hồi-Giáo 187 47 15-10-1964
tập tục của người Hồi-Giáo 188 25 1-11-1964
thân phận người sơ khai 387 47 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thế lực dầu lửa 418 13 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
thế lực dầu lửa 419 15 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
thế lực dầu lửa: Sự thức tỉnh của các nước sản xuất dầu 420 43 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
thử bàn lại với nhà văn Bình Nguyên Lộc về «Người Châu giang» 396 23 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
tín ngưỡng của người chàm Châu-Đốc 144 23 1-1-1963
vài vấn đề của cộng đồng người Chàm tại Việt-Nam 147 15 15-2-1963
xã hội người Chàm Châu-Đốc 140 17 1-11-1962
ĐỒNG bài cho người em An-cựu (thơ) 425 68 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
ĐÔNG HỒ chi lan dào† lý 204 37 1-7-1965
chi lan dào† lý (II) 205 27 15-7-1965
chung quanh «bài thơ mưa mắt áo» (thi thoại) 258 12 1-10-1967
chung quanh «bài thơ mưa mắt áo» (thi thoại) 259 7 15-10-1967
gởi lòng Nguyên-đán (thơ) 241-242 86 tháng 1-1967
hương gây mùi nhớ (thơ) 265-266 67 15-1-1968
khai hội hoàng hoa (thơ; di cảo) 313-314 70 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
nghĩ về chữ hoa (góp ý với Ủy-ban Điền-chế Văn-tự) 267-268 22 15-2 và 1-3-1968
nghĩ về tên một quyển tự điển Tiếng việt (góp ý kiến với Ủy-ban điền-chế văn tự) 262 18 1-12-1967
nghĩ về tên một quyển tự điển Tiếng Việt (góp ý kiến với Ủy-ban Điền-chế Văn-tự) 263 13 15-12-1967
ngồi đây thương nhớ họa bài thơ Xuân (thơ) 265-266 66 15-1-1968
nguyệt dạ cố hương tâm (thơ) 148 103 1-3-1963
nhân diễn «Ô-y-hạng» nghĩ về hại «Tận tín thư» 284 9 1-11-1968
tuổi Mười hai (thơ) 289 6 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
xuân tư (thơ) 290-291 44 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
ĐÔNG HỒ & THANH AN đường xuân luyến gót — chúc hoa (thơ) 122 51 1-2-1962
ĐÔNG HỒ, MỘNG TUYẾT, VŨ HOÀNG CHƯƠNG ba bài thơ xướng họa nhân dịp lễ húy nhật thứ 4 của Đông Hồ (SINH HOẠT) 389 79 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
ĐÔNG TRIỀU Ai Cập trên đường cách mạng 226 33 1-6-1966
ĐÔNG TRÌNH đời không bằng mộng (thơ) 299 59 15-6-1969
đường thơm chân đất (thơ) 393 72 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
em gái hồi cư (thơ) 375 65 15-8-1972
hôm nay ngày mai (thơ) 283 66 15-10-1968
lúa chết bên xác người (thơ) 372 60 1-7-1972
một thành phố cho tương lai (thơ) 343 74 15-4-1971
mừng tuổi em gái (thơ) 295 69 15-4-1969
người ngồi nhớ núi (thơ) 333 75 15-11-1970
nhạc đời (thơ) 405 62 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
ĐỐNG TRÌNH phác vẽ một tương lai (thơ) 419 60 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
thư gởi người bạn Thơ (thơ) 417 72 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
tiếng đàn bầu (thơ) 423 66 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
ĐÔNG TRÌNH trong thành phố cổ tích (thơ) 301 62 15-7-1969
trong tình đầy thanh tâm (thơ) 306 60 1-10-1969
trong vườn bắp (thơ) 409 70 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
về một ngôi trường ở Quảng-Phước (thơ) 304 61 1-9-1969
ĐÔNG TÙNG Công sứ Oser, một người không chết ở vùng Nghệ Tĩnh 398 37 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
ĐÔNG-HỒ "Trấn-Bắc hành-cung hoài cổ" của Bà Huyện Thanh-Quan 61 36 15-7-1959
Cánh quạt đề thơ 51 16 15-2-1959
Cây mai giả hiệu và cây mai chính cống 88 17 1-9-1960
Cây mai giả hiệu và cây mai chính cống 89 18 15-9-1960
Chung quanh bài thơ Thăng-Long hoài cổ 46 24 1-12-1958
Chung quanh bài thơ Tôn-phu-nhân qui Thục 44 22 1-11-1958
Họa thơ Bùi-Khánh-Đản 100 66 1-3-1961
mạn bút liên châu (thơ) 170 106 1-2-1964
Mạn đàm về văn-hóa 92 65 1-11-1960
Mạn đàm về Văn-hóa 93 59 15-11-1960
Mạn đàm về Văn-hóa 94 26 1-12-1960
Mảnh vá trên vai áo nàng thơ 50 40 1-2-1959
nên kiểm điểm khi nhận tác giả những bài thơ xưa 154 23 1-6-1963
nghĩ về những tiếng danh xưng nhà nước 145 71 15-1-1963
Những cánh thiếp Tết 49 41 15-1-1959
thơ 123 77 15-2-1962
thơ Tôn phu-nhân của Tôn-thọ-Tường 127 23 15-4-1962
Thư ký Hàn lâm viện Ấn-độ 56 32 1-5-1959
Thư ký Hàn lâm viện Ấn-độ 57 32 15-5-1959
Tìm dấu Bạch-Mai thi xã 76 23 1-3-1960
tôi đã biết gì về Nhất-Linh 180 83 1-7-1964
xuất xứ danh từ nhân sĩ 169 115 15-1-1964
ĐÔNG-HỒ — XUÂN-HIẾN thơ không đề 170 1-2-1964
ĐÔNG-XUYÊN Đề (thơ) 24 1-1-1958
Gánh nước đêm (Thơ) 14 1-8-1957
Nghỉ chùa Vân-tế (dịch thơ) 67 91 15-10-1959
Qua nhà cũ của Đỗ-Phủ (Thơ dịch) 69 65 15-11-1959
Thông cảm (thơ) 103 94 15-4-1961
Trăng thu (thơ) 65 103 15-9-1959
Tranh xuân (thơ) 27 Xuân Mậu-Tuất
Trước hiên xuân sớm (thơ) 51 73 15-2-1959
Túc-Sơn-Tự (thơ dịch) 36 1-7-1958
Vũng nước (thơ) 19 15-10-1957
Xuân hy vọng (thơ) 98 85 1-2-1961
ĐÔNG-XUYÊN & HOÀNG-KHANH & NGUYỄN-VỸ Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa 108 84 1-7-1961
ĐÔNG-XUYÊN (dịch Âu-đại-Nhâm) Đêm 30 Tết ở Quan xá Cửu giang 50 61 1-2-1959
ĐÔNG-XUYÊN (dịch thơ cổ) Chiều về (thơ Lâm-Nhan) 47 15-12-1958
ĐÔNG-XUYÊN (dịch thơ Tăng-Cung) Lầu Đa-cảnh chùa Cam-lộ 57 65 15-5-1959
ĐÔNG-XUYÊN (dịch) Ngày xuân sắp về miền Đông gửi Miêu-Thân (thơ Ôn-Đình-Quân) 73 196 15-1-1960
DU LI một thoáng khói cay (truyện ngắn) 398 65 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
trong cơn thoát xác (truyện) 408 67 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
trong lồng son (truyện) 392 59 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
DU LY giã từ em vĩnh biệt (truyện) 389 63 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
một linh hồn sa mạc (truyện) 414 61 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
DU TỬ LÊ khi trở lại trường (thơ) 387 84 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
DU-DU-TỬ Khúc hát mùa xuân (thơ) 100 76 1-3-1961
DU-TỬ-LÊ du ca 1, 2 (thơ) 139 81 15-10-1962
ĐỨC-THẠC Cái tinh túy của Khổng-học 55 3 15-4-1959
DƯƠNG ĐÌNH KHUÊ vài nhận xét về loại truyện dị thường của Tây phương và Việt-nam 322 29 1-6-1970
vài nhận xét về loại truyện dị thường của Tây phương và Việt-nam 323 15 15-6-1970
DƯƠNG NGHIỄM MẬU — TRẦN DẠ TỪ tiếp theo «đoạn chót của một cuộc phỏng vấn» 370 82 1-6-1972
DƯƠNG TẤN TƯƠI ngàn vàng đổi một trận cười 286 38 1-12-1968
DƯƠNG-CHÍ-SANH báo chí kinh tế trong việc khuyến khích xuất bản 168 59 1-1-1964
DƯƠNG-MINH-NINH† — VÕ-TRUY trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 167 83 15-12-1963
DƯƠNG-NGHIỄM-MẬU mẹ và con (truyện ngắn) 145 188 15-1-1963
DƯƠNG-PHÙ-SAO thơ cầu nguyện 124 71 1-3-1962
thư quê hương (thơ) 150 72 1-4-1963
DƯƠNG-QUỲNH-HOA Đẻ không đau (cách chuẩn-bị sản-phụ) 6 1-4-1957
«Để không đau» (cách chuẩn-bị sản-phụ) 5 15-3-1957
DƯƠNG-THIỆU-TƯỚC & TRẦN-THANH-TÂM trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc của Bách-Khoa 159 87 15-8-1963
DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC Hải-Thượng Lãn-Ông Lê-Hữu-Trác 41 15-9-1958
Những bài thơ hay của Bằng-Hồ-Công Trần-Nguyên-Đán 39 15-8-1958
Phùng-Khắc-Khoan tức Trạng Bùng 55 25 15-4-1959
Tài liệu văn học Phùng-Khắc-Khoan tức Trạng Bùng (thế kỷ thứ XVI) 53 53 15-3-1959
Tài-liệu Văn-học Phạm-Quý-Thích 60 27 1-7-1959
Văn Trinh Công Chu-Văn-An 37 15-7-1958
DUY 10 năm kinh tế 241-242 33 tháng 1-1967
10 năm kinh tế 243 15 15-2-1967
chính-phủ mạnh 234 3 1-10-1966
kế hoạch kinh tế tự túc 229 3 15-7-1966
kế hoạch kinh tế tự túc 230 3 1-8-1966
khai thông và củng cố 223 3 15-4-1966
kinh tế du kích chiến 215 43 15-12-1965
kinh tế du kích chiến 216 39 1-1-1966
kinh tế tự túc 227 3 15-6-1966
kinh tế và kinh tế 226 3 1-6-1966
kinh-tế sau cơn biến loạn 269-270 3 15-3 và 1-4-1968
kinh-tế và quốc-hội (phỏng-vấn Ô. Chủ-tịch ủy-ban kinh-tế Hạ-nghị-viện) 279 11 15-8-1968
lịch sử một sự phá giá 228 71 1-7-1966
một chính sách thuế khóa 224 15 1-5-1966
một giải pháp kinh tế 214 57 1-12-1965
một năm kinh tế 290-291 101 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
một năm kinh-tế 289 12 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
một sự-kiện kinh-tế lớn lao năm 1967: kế-hoạch kinh-tế hậu-chiến 265-266 19 15-1-1968
người "mần" kinh tế 264 3 1-1-1968
so sánh hai chính sách hối đoái của G.S. Nguyễn Xuân Oánh và Trần Văn Kiện 221 13 15-3-1966
tăng giá đồng bạc 282 29 1-10-1968
thời sự kinh-tế 281 68 15-9-1968
tiềm năng kinh tế của Việt Nam 228 3 1-7-1966
[SINH HOẠT] thời sự kinh tế 282 81 1-10-1968
[SINH HOẠT] thời sự kinh tế 283 81 15-10-1968
[SINH HOẠT] thời sự kinh tế 285 81 15-11-1968
[SINH HOẠT] thời sự kinh tế 286 67 1-12-1968
[SINH HOẠT] thời sự kinh-tế 280 77 1-9-1968
DUY CƯỜNG những người hippies 349 39 15-7-1971
DUY THỨC, NGÊ BÁ LÍ, VIỆT HÁN, LÊ THANH THÁI hoài xuân (thơ xướng và họa) 290-291 63 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
ĐYNH TRẦM CA lời ca quê hương (thơ) 195 81 15-2-1965
ĐYNH-HOÀNG-SA bây giờ (thơ) 140 103 1-11-1962
đôi mắt quê hương (thơ) 183 84 15-8-1964
khách lạ quê hương (thơ) 162 72 1-10-1963
nét buồn (thơ) 131 75 15-6-1962
người em quê hương (thơ) 159 62 15-8-1963
ĐYNH-HOÀNG-SA (dịch Prem Chand) tấm vải liệm 133 75 15-7-1962
ĐYNH-HOÀNG-SA — HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI ngăn cách — lối gió (thơ) 170 117 1-2-1964
ĐYNH-TRẦM-CA về miền tuổi nhỏ (thơ) 218 67 1-2-1966
DZOÃN DÂN Linh hồn tôi (truyện ngắn) 101 79 15-3-1961
EERO TOLVANEN bệnh dịch giấy (VŨ MINH THIỀU dịch) 405 67 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
FRANÇOIS SCHMITZ (VŨ-ĐÌNH-LƯU dịch) Chương-trình khoáng-trương nghề trồng cây cao-su tại Việt-Nam 80 29 1-5-1960
Chương-trình khoáng-trương nghề trồng cây cao-su tại Việt-Nam 81 7 15-5-1960
G. PAPINI (do Vũ-Ký dịch) Ký ức của một người điên 24 1-1-1958
G.B. TRẦN-ĐỨC-HUYÊN Đạo Khổng với óc Khoa học 29 15-3-1958
GEORGES E. GAUTHIER Phạm Duy — một nghệ thuật khúc điệu:† 355 33 15-10-1971
Phạm Duy, một nghệ thuật khúc điệu: về nét vẽ và hình dáng 354 23 1-10-1971
trường ca «Con đường cái quan» và «Mẹ Việt-nam» của Phạm Duy (Một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy) 367 37 15-4-1972
GEORGES E. GAUTHIER & THU THỦY (dịch) nghĩ về nghệ thuật của Thái Thanh 372 37 1-7-1972
GEORGES E. GAUTHIER & THU-THỦY (dịch) một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm-Duy 332 29 1-11-1970
một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Diễn tiến của một sự nghiệp 339 45 15-2-1971
một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Diễn trình của một sự nghiệp 340 19 1-3-1971
một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Sự chọn lựa một hình thức diễn đạt 337-338 48 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
GEORGES E. GAUTHIER (THU THỦY dịch) Phạm Duy: một nghệ thuật khúc điệu 347 43 15-6-1971
Việt nam và lòng yêu nước 346 53 1-6-1971
GEORGES E. GAUTHIER (THU-THỦY dịch) một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật của Phạm-Duy: diễn trình của một sự nghiệp 342 16 1-4-1971
GEORGES ETIENNE GAUTHIER một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Mấy lời kết thúc 375 37 15-8-1972
GEORGES ÉTIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) chung quanh khúc điệu Phạm Duy (Một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy) 363 39 15-2-1972 (Số Tất niên)
GEORGES ETIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Khuôn mặt người nghệ sĩ 334 23 1-12-1970
một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Nói về các ảnh hưởng 335 15 15-12-1970
GEORGES ÉTIENNE GAUTHIER (THU THỦY dịch) Phạm Duy: một nghệ thuật khúc điệu — Nói về màu sắc địa phương 350 53 1-8-1971
GĨ KHÁNH† anh không phải là thi sĩ (thơ) 413 72 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
GIẢN CHI & NGUIỄN-NGU-Í Họa Thơ 85 94 15-7-1960
GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ Biệt Mặc và Danh Gia 200 29 1-5-1965
Mặc Tử — Dương Tử và Lão Tử 198 17 1-4-1965
Mạnh Tử và Trang Tử 199 23 15-4-1965
pháp trị 202 27 1-6-1965
pháp trị 203 64 15-6-1965
sự phát triển của Triết học Trung-Hoa trong thời đại Tiên Tần (II) 197 11 15-3-1965
thuật và thế 204 13 1-7-1965
GIẢN-CHI Biệt cố-nhân trên sông Hoài (thơ dịch) 66 66 1-10-1959
Hương nhớ (thơ) 47 15-12-1958
GIẢN-CHI (dịch) Hoa Liên-Kiều 99 80 15-2-1961
GIAN† Lại chơi chim 47 15-12-1958
GIOVANNI PAPINI & NGUYỄN-ĐỨC-AN (dịch) Ký-ức của một người điên 9 15-5-1957
GIOVANNI PAPINI & TRỰC-ĐỊNH (dịch) Giuda kẻ bán Chúa 7 15-4-1957
Thánh Tôma với Chúa sống lại 8 1-5-1957
GUY DE MAUPASSANT & HOÀNG-MINH-TRÍ (dịch) Bàn tay 85 95 15-7-1960
H. Đ. Loại sách cho Thanh-thiếu-niên bên Pháp 91 39 15-10-1960
H. T. BÍCH-NI dân tình — ảo tượng — tàn phai (thơ) 161 80 15-9-1963
H.Đ. Tin văn quốc-tế 73 145 15-1-1960
HẠ ĐÌNH THAO cách ngăn (thơ) 304 51 1-9-1969
giã từ (thơ) 344 67 1-5-1971
khóc Nguyễn Nho Nhượn (thơ) 300 42 1-7-1969
thư về Đại Lộc (thơ) 311 68 15-12-1969
tình xuân (thơ) 315 55 15-2-1970 (Tân Niên)
HÀ DUY DÂN Hùng Vương biểu tượng liêng thiêng của dân tộc V.N. 206 41 1-8-1965
HÀ HUYỀN CHI như mỗi tình cờ; mưa trong hồn (thơ) 410 74 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
HẠ IAN mẹ (thơ) 290-291 76 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
HẠ LAN anh (thơ) 283 67 15-10-1968
HÀ LI HẢI hồi kết cuộc — vực thẳm... (thơ) 166 66 1-12-1963
HÀ NGUYÊN THẠCH lời khát vọng (thơ) 195 68 15-2-1965
HA-HỢP-NGUYỄN Chiều hết niềm đau 99 65 15-2-1961
HÀ-HỢP-NGUYỄN Chiều lạnh âm hồn (thơ) 94 55 1-12-1960
HÀ-HỢP-NGUYÊN Dáng tịch-liêu (thơ) 93 58 15-11-1960
HÀ-HỢP-NGUYỄN Lạnh thầm tâm — Chiều miền đất đỏ (thơ) 97 112 15-1-1961
HÀ-KHÊ & CÙ-NGUYỄN & TỐ-PHƯỢNG trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 139 93 15-10-1962
HÀ-NGUYÊN-THẠCH 2 bài thơ 176 53 1-5-1964
còn lại (thơ) 133 74 15-7-1962
đường trưa (thơ) 132 68 1-7-1962
giấc ngủ thành phố 138 97 1-10-1962
lần về đô thị (thơ) 147 90 15-2-1963
HÀ-VÔ-HOÀI Trên đường quốc lộ (truyện ngắn) 105 102 15-5-1961
HẢI-TUẤN xem triển lãm họa phẩm Esso 164 92 1-11-1963
HÀN VŨ GIANG CHÂU xuân xa (thơ) 364 69 1-3-1972 (Số Tân niên)
HẰNG VŨ ngày về 353 78 15-9-1971
những giọt máu hồng (truyện) 305 60 15-9-1969
quà thơ (thơ) 369 74 15-5-1972
sầu hạ — ngậm ngùi — nỗi buồn chung thân (thơ) 328 75 1-9-1970
tiếc xưa (thơ) 325 72 15-7-1970
xuân 28 — Hẹn mai (thơ) 337-338 137 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
Hào-Nguyên NGUYỄN-HÓA Thử tóm-tắt học-thuyết Kant 13 15-7-1957
HÀO-NGUYÊN NGUYỄN-HÓA Thử tóm-tắt học-thuyết luân-lý Épicure 6 1-4-1957
Tóm tắt học-thuyết khắc-kỷ 8 1-5-1957
HIẾU vài cảm nghĩ về «kế hoạch gia-đình» 283 44 15-10-1968
vấn đề đoàn-ngũ-hóa nhân dân: đoàn ngũ-hóa thiếu-nhi 287 11 15-12-1968
HIẾU-ĐỆ & LÂM-TRIẾT & ĐINH-CƯỜNG trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa 132 93 1-7-1962
HỒ DÃ TƯƠNG lương tâm và chính trị 247 20 15-4-1967
phương vị các chính đảng 299 29 15-6-1969
rút kinh-nghiệm cũ: xét lại vấn-đề văn-hóa dân-tộc 275 31 15-6-1968
vài nghi vấn về hội nghị Diên-Hồng 317 37 15-3-1970
về một thái độ của tả phái 264 18 1-1-1968
HỒ ĐỈNH quyền chính-trị cô-yếu và sụp đổ† trước quyền Tăm-tối. Công dân với chính quyền 256 21 1-9-1967
HỒ HỮU TƯỜNG đi tìm nguồn gốc của dân tộc 206 42 1-8-1965
dự tri 241-242 65 tháng 1-1967
hiện tượng Trương Vĩnh Ký hay là hóa trình từ người trí thức đến kẻ sĩ phu 414 15 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
một gia phổ của dòng Nguyễn Đình Chiểu (nhân dịp khảo cứu về Nguyễn Đình Chiêm) 382 37 1-12-1972
một trung tâm sáng tác văn nghệ 367 23 15-4-1972
một trung tâm sáng tác văn nghệ 368 23 1-5-1972
nhân việc Lê Văn Viễn từ trần, một vài nhận xét về cựu Thủ lãnh Bình Xuyên 379 18 (không in trên bìa/mục lục)†
nhơn một bài thơ (SINH HOẠT) 395 77 8-8-1973 (ngày Phát hành)
những kỷ-niệm với Bách-Khoa: Bách-Khoa và người tù 361-362 67 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
phục hồi họ Việt 249 11 15-5-1967
thử ghi một vài nét căn bản của môn Nhạc võ Tây-Sơn (Sau khi xem trình diễn trống Suwa của Nhật Bản) 420 19 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
về sự cần thiết của khoa Nhân-danh-học ở Việt-Nam 247 8 15-4-1967
về tên đúng của Sương Nguyệt Anh 384 15 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
viễn dồ† cho Đông Y 383 51 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
HỒ LIÊN BIỆN ngành xuất bản ở Nhựt-bổn 284 35 1-11-1968
HỒ MINH DŨNG cước chú (truyện ngắn) 410 61 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
đám mây trước hiên nhà (truyện) 404 63 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
giữa rừng (truyện) 330 65 1-10-1970
khu chợ gió (truyện) 273 68 15-5-1968
mội† nơi cac† nhìn xuống (truyện) 358 57 1-12-1971
ngôi nhà trên Thượng Thành (truyện ngắn) 293 41 15-3-1969
ngọn khô 265-266 159 15-1-1968
ngọn khói hân hoan (truyện) 419 51 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
người đền nợ nước (truyện ngắn) 398 57 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
sân khấu (thơ) 261 75 15-11-1967
trí nhớ của người Việt-nam (thơ) 274 55 1-6-1968
Vệ cỏ (truyện ngắn) 347 72 15-6-1971
HỒ NGHY TRIỀU thi hài số 95 (truyện) 355 71 15-10-1971
HỒ THỊ DƯ TÂM giọt lệ cho người (truyện ngắn) 378 49 (không in trên bìa/mục lục)†
HỒ TRƯỜNG AN buổi tối êm đềm (truyện 2 kỳ) 224 63 1-5-1966
buổi tối êm đềm (truyện) 223 35 15-4-1966
theo bước di dân (truyện) 307 53 15-10-1969
tiếng sơn ca (truyện) 318 55 1-4-1970
vết chân chim sẻ (truyện) 296 57 1-5-1969
HỒ TRƯỜNG-AN mùa xuân của Bính (truyện ngắn) 272 39 1-5-1968
HỒ-ĐỈNH (L.M.) chúa Yêsu trước quyền chính-trị 253 15 15-7-1967
HỒ-HỮU-TƯỜNG ba người trên một chiếc bè (truyện) 170 119 1-2-1964
trăm tư của một người tội tử hình 172 67 1-3-1964
trăm tư của người tội tử hình: cái nghiệp tiên thiên 173 47 15-3-1964
trăm tư của người tội tử hình: về hòa bình 175 51 15-4-1964
trăm tư của người tội tử hình: về vũ trụ 174 37 1-4-1964
trầm tư về nạn nhân mãn 177 55 15-5-1964
trầm tư: về nạn đói kém 176 35 1-5-1964
tù trong tù 169 167 15-1-1964
HOÀI HƯƠNG trôi nổi cuộc đời (thơ) 152 98 1-5-1963
HOÀI HƯƠNG & ĐÔNG HỒ & BÙI KHÁNH ĐẢN & XUÂN HIẾN năm năm — họp chợ làng văn — dạ hội — biển dâu† — hồn bút (thơ) 121 96 15-1-1962
HOÀI VỌNG & THANH TUYỀN những đoạn khúc Dalat — Thân phận (thơ) 200 72 1-5-1965
HOÀI-DƯƠNG Thương về thôn bản (thơ) 66 106 1-10-1959
HOÀI-HƯƠNG chuyến đi (thơ) 148 82 1-3-1963
Con nước Phù-sa 106 72 1-6-1961
Đất mới (thơ) 103 79 15-4-1961
Em bé chăn trâu 99 78 15-2-1961
Gác nhỏ (thơ) 113 73 15-9-1961
Giận nhau (thơ) 84 77 1-7-1960
Giành đất sống (thơ) 118 79 1-12-1961
kỷ niệm (thơ) 155 69 15-6-1963
Lẽ sống 119 65 15-12-1961
loạn (thơ) 173 45 15-3-1964
Lửa Tết Cà-Diêm (thơ) 78 83 1-4-1960
Mẹ chúng ta 116 1-11-1961
Mẹ con 115 15-10-1961
người em nội trú (thơ) 124 62 1-3-1962
nỗi buồn tháng sáu 169 158 15-1-1964
rời bến (thơ) 150 70 1-4-1963
Tâm tình (thơ) 112 90 1-9-1961
thăm anh (thơ) 162 71 1-10-1963
Tháng Mười tôi nhớ vụ dời làng anh (thơ) 82 85 1-6-1960
Thế kỷ chúng ta (thơ) 101 78 15-3-1961
xa cách (thơ) 123 72 15-2-1962
HOÀI-HƯƠNG — TRANG-PHƯỢNG† mùa xuân họp mặt — đọc thơ ai† (thơ) 145 168 15-1-1963
HOÀI-HƯƠNG† thư biển, đóm sáng (thơ) 164 33 1-11-1963
HOÀI-KHANH bóng sương (thơ) 135 72 15-8-1962
Gửi Trần-Dần (thơ) 36 1-7-1958
phương trời lưu viễn (thơ) 145 206 15-1-1963
thức giấc nghe chim (thơ) 143 76 15-12-1962
Tình rừng (thơ) 76 72 1-3-1960
HOÀI-THU-NGÂM — NGUIỄN-NGU-Í (thuật) sinh hoạt văn nghệ Việt-Nam ở Balê (buổi nói chuyện của cô Minh Đức) 173 88 15-3-1964
HOÀNG BẢO VIỆT người về mùa xuân (thơ) 145 138 15-1-1963
HOÀNG CHU ÂN trong vườn (truyện ngắn) (SINH HOẠT) 378 71 (không in trên bìa/mục lục)†
HOÀNG DIỄM KHANH phỏng vấn Điệp Túy Bạch nhà danh-họa hiện-đại Trung-hoa Dân-quốc (Họa sĩ nổi danh về vẽ ngựa) 363 77 15-2-1972 (Số Tất niên)
HOÀNG ĐÌNH HUY QUAN khởi từ nồi chết (thơ) 222 76 1-4-1966
một chút đời vui 240 60 1-1-1967
mùa xuân trên tóc (thơ) 265-266 136 15-1-1968
nói về một giai đoạn (thơ) 237 80 13-11-1966
HOÀNG GIAO xa lộ Liên-Á 236 45 1-11-1966
HOÀNG GỖ QUÝ huế • bên ni sông • gởi tình qua thành nội (thơ) 287 56 15-12-1968
huế • mùa xuân 68 (thơ) 283 65 15-10-1968
HOÀNG HUYỀN THOẠI (SINH HOẠT) đường lên (thơ) 241-242 183 tháng 1-1967
mùa xuân bay cao (thơ) 245 58 15-3-1967
HOÀNG LỘC bao giờ (thơ) 352 77 1-9-1971
bỏ làm thơ đi uống rượu (thơ) 409 72 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
cho bây giờ và mai sau (thơ) 166 65 1-12-1963
đầu năm cho tình yêu (thơ) 316 58 1-3-1970
được tin người yêu cũ tản cư khỏi Hội-an (thơ) 376 72 1-9-1972†
khi mới đến Đà lạt (thơ) 416 70 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
khi qua trường học cũ (thơ) 397 74 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
khi trở về Hội-an (thơ) 390 66 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
lại một mùa Xuân sầu xứ (thơ) 361-362 110 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
ngày phép cuối ở Hội-an (thơ) 320 61 1-5-1970
những đồng tiền mừng tuổi anh (thơ) 337-338 136 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
thơ mùa mưa (thơ) 360 73 1-1-1972
thư gửi vị hôn thê không cưới được (thơ) 379 69 (không in trên bìa/mục lục)†
vì làm người lưu vong (thơ) 305 47 15-9-1969
HOÀNG MINH TUYNH hiện tình cuộc bang giao giữa Mỹ Nga 121 19 15-1-1962
từ cuộc bang giao Nhật-Hàn tới cuộc phát triển vùng Đông-Nam-Á 122 3 1-2-1962
HOÀNG NGỌC BIÊN cái còn lại: tiếng nói (mấy chữ cho Samuel Beckett) 309 57 15-11-1969
HOÀNG NGỌC CHÂU chị Bẹo (truyện) 305 37 15-9-1969
chiều quan ải (thơ) 318 68 1-4-1970
gởi chị ngoài Huế (thơ) 336 61 1-1-1971
gởi mùa xuân thành nội (thơ) 337-338 124 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
gởi người tình phụ — mai kia 323 70 15-6-1970
lòng thấy như là (thơ) 301 62 15-7-1969
thơ viết mừng con chào đời (thơ) 329 76 15-9-1970
tình quê (thơ) 316 60 1-3-1970
HOÀNG NGỌC TUẤN buổi chiều Hạ Lan (truyện ngắn) 281 45 15-9-1968
có bao nhiêu cánh buồm trên biển 292 61 1-3-1969
cô bé tuyệt vời trên Cao-nguyên (truyện ngắn) 283 48 15-10-1968
cô bé tuyệt vời trên Cao-nguyên (truyện ngắn) 284 39 1-11-1968
hẹn mỗi tuần (truyện ngắn) 393 59 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
mưa mùa đông trên tuổi thơ (truyện) 299 39 15-6-1969
mùa xuân cuối cùng (truyện) 313-314 75 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
mùa xuân cuối cùng (truyện) 315 59 15-2-1970 (Tân Niên)
ở một nơi ai cũng quen nhau 297 15-5-1969
quán qua đêm (truyện ngắn) 289 75 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
thư chào mừng Hội Văn Bút V.N. nhân ngày trao giải thưởng truyện dài 74 cho nhà văn Nguyễn Mộng Giác (SINH HOẠT) 419 75 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
thuở ấy có nhà (truyện ngắn) 286 49 1-12-1968
tự truyện giữa mùa hè (truyện) 395 69 8-8-1973 (ngày Phát hành)
tự truyện giữa mùa hè (truyện) 396 55 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 334 55 1-12-1970
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 335 59 15-12-1970
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 339 71 15-2-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 340 61 1-3-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 341 73 15-3-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 343 63 15-4-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 344 71 1-5-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 348 65 1-7-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 351 63 15-8-1971
tuổi trẻ hư không (truyện dài) 352 71 1-9-1971
HOÀNG QUY màu áo tháng giêng (thơ) 145 217 15-1-1963
HOÀNG SỸ QUÝ đề kỷ niệm 100 năm sinh Gandhi: tìm hiểu đúng ý-nghĩa Bất-bạo-động theo Gandhi 303 5 15-8-1969
một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục 308 27 1-11-1969
HOÀNG THAO đầu năm thử đề-nghị một cải-cách về cuốn lịch hiện dùng 267-268 3 15-2 và 1-3-1968
tuần lễ văn hóa ở Cố đô (SINH HOẠT) 392 67 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
HOÀNG VĂN BÌNH thử định lại vai trò của môn Quốc-văn trong chương trình Trung-học 408 35 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
HOÀNG VĂN ĐỨC dầu hỏa yếu tố sống, chết của Việt-nam và Đông Nam Á 347 17 15-6-1971
ôi ! La Đà-lạt 344 15 1-5-1971
từ chiến tranh Trung Đông đến chiến tranh tái phát ở Việt nam 401 05 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
từ chiến Trung Đông đến chiến tranh tái phát ở Việt nam 402-403 71 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
HOANG VĂN ĐỨC† Đông-Nam-Á, liên-minh quân-sự? Thị trường chung kinh tế? Liên bang chính trị? 353 23 15-9-1971
HOÀNG XUÂN HÃN liệt sĩ Nguyễn-Hiệu 121 66 15-1-1962
HOÀNG-ANH-TUẤN Nguyên vẹn (thơ) 98 64 1-2-1961
«Điệu mai non» 101 66 15-3-1961
HOÀNG-ANH-TUẤN & LAN-ĐÌNH & PHÚ-ĐỨC Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa 105 108 15-5-1961
HOÀNG-BẢO-VIỆT Nỗi buồn của A-Chim 76 110 1-3-1960
HOÀNG-BÍCH-NI thầm hỏi (thơ) 156 60 1-7-1963
HOÀNG-CÔNG-LIÊN Trở về 4 1-3-1957
HOÀNG-ĐÌNH-TRUẤT Nhận định phận vụ của Phụ nữ trong xã hội 29 15-3-1958
Nhận định phận vụ của Phụ nữ trong xã hội (tiếp theo) 30 1-4-1958
HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG vòng tay học trò (truyện dài) 169 208 15-1-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 170 107 1-2-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 171 61 15-2-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 172 73 1-3-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 173 76 15-3-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 174 73 1-4-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 175 71 15-4-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 176 79 1-5-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 177 101 15-5-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 178 83 1-6-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 179 71 15-6-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 180 73 1-7-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 181 73 15-7-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 182 77 1-8-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 183 71 15-8-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 186 81 1-10-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 187 61 15-10-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 188 59 1-11-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 189 51 15-11-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 190 43 1-12-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 191 51 15-12-1964
vòng tay học trò (truyện dài) 192 47 1-1-1965
HOÀNG-KHANH Bài thơ của những kẻ không nhà 64 73 1-9-1959
Bàn tay (thơ) 62 104 1-8-1959
Chiều (thơ) 95 83 15-12-1960
Chuyện lòng (thơ) 46 69 1-12-1958
Cô đơn 81 64 15-5-1960
Con đường — Mưa ngàn (thơ) 141 66 15-11-1962
Mùa Thu (thơ) 42 1-10-1958
Mùa xuân của cuộc đời (thơ) 53 83 15-3-1959
Nỗi buồn của học đường (thơ) 104 88 1-5-1961
vết tích (thơ) 158 74 1-8-1963
HOÀNG-KHANH & TƯỜNG-LINH Trở về — Đêm dài (thơ) 111 104 15-8-1961
HOÀNG-KHANH† Thượng-du — Lời xuân 99 72 15-2-1961
HOÀNG-LỘC về quê nội — vời xa (thơ) 192 72 1-1-1965
xuân của chúng mình (thơ) 169 84 15-1-1964
HOÀNG-LỘC & NGUYỄN-LÊ-CANG lời dỗ — hai mẹ con (thơ) 175 60 15-4-1964
HOÀNG-MINH-TRÍ (dịch Kafka) một nhà vô địch nhịn đói 176 69 1-5-1964
HOÀNG-MINH-TUYNH 7 năm chính sách Pháp tại Algérie 126 3 1-4-1962
7 năm chính sách Pháp tại Algérie 127 3 15-4-1962
Ai sẽ đắc thắng tổng-thống thứ 36 Hiệp-Chúng-Quốc 85 3 15-7-1960
Algérie trên đường xây dựng độc lập 137 3 15-9-1962
Algérie trên đường xây dựng độc lập 138 3 1-10-1962
Ảnh hưởng tình thế Đại-Hàn trong cuộc khủng hoảng Quốc-Tế 113 23 15-9-1961
Anh-quốc với chủ nghĩa thực dân 130 3 1-6-1962
Bá Linh sau ba năm khủng hoảng 120 3 1-1-1962
Châu-Mỹ La-tinh 98 5 1-2-1961
Chế độ dân chủ cổ điển 28 1-3-1958
Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-Chúng-Quốc Mỹ-Châu - I 21 15-11-1957
Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - II 22 1-12-1957
Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - III 23 15-12-1957
Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - IV 24 1-1-1958
Chế độ Dân chủ mác-xít 32 1-5-1958
Chế độ Dân chủ mác-xít 33 15-5-1958
Chế độ Dân chủ mác-xít 35 15-6-1958
Chế độ Dân chủ mác-xít 36 1-7-1958
Chế độ dân chủ mác-xít 38 1-8-1958
Chế độ dân chủ mác-xít 41 15-9-1958
Chế độ dân chủ Mác-xít 42 1-10-1958
Chế độ dân chủ mác-xít 44 7 1-11-1958
Chế độ dân chủ mác-xít 45 7 15-11-1958
Chế độ dân chủ mác-xít 46 6 1-12-1958
Chế độ dân chủ mác-xít 47 15-12-1958
Chế độ Dân chủ mác-xít (tiếp theo) 34 1-6-1958
Chế-độ Công-xã nhân-dân tại Trung-hoa Cộng-sản 63 3 15-8-1959
Chế-độ Công-xã nhân-dân tại Trung-hoa Cộng-sản 64 9 1-9-1959
Chế-độ dân-chủ cổ-điển 8 1-5-1957
Chế-độ dân-chủ cổ-điển: Chủ-trương của phái Trọng-Nông 12 1-7-1957
Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh 18 1-10-1957
Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh 19 15-10-1957
Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh 20 1-11-1957
chính sách Hiệp-chúng-quốc tại Châu-mỹ La-tinh 134 3 1-8-1962
chính sách mới của Sô-viết tại Phi-châu 133 3 15-7-1962
Chính-trị phải đạo-đức 72 11 25-12-1959
Chủ thuyết chán dũng của Gandhi 107 11 15-6-1961
Chủ thuyết chân dũng của Gandhi 109 9 15-7-1961
Chủ-thuyết « chán dũng » của Găng-Đi 104 15 1-5-1961
Chủ-thuyết «chân dũng» của Găng-Đi 103 9 15-4-1961
có chuyện lạ tại điện Kremlin? 124 3 1-3-1962
Cuộc chạy đua trong không gian giữa người Mỹ và người Nga 102 12 1-4-1961
Cuộc khởi nghĩa Tây-Tạng 58 16 1-6-1959
Cuộc mở mang các dân-tộc hậu tiến 79 10 15-4-1960
Cuộc tấn-công của Cộng-sản tại Châu Mỹ La-tinh 71 8 15-12-1959
Dân-chủ đa nguyên nhưng nhất thể 75 8 15-2-1960
Dân-chủ đa nguyên nhưng nhất-thể 76 7 1-3-1960
Định nghĩa dân-chủ 73 18 15-1-1960
Đồng mỹ-kim có thể bị giảm giá không? 93 10 15-11-1960
Dư-luận đệ-tam Thế-giới đối với viện-trợ 68 7 1-11-1959
Giải quyết cuộc tranh chấp Bá-Linh là mở đường đi tới hoà hoãn 112 27 1-9-1961
Giáo hội tại các Quốc-gia mới 27 Xuân Mậu-Tuất
Giáo-hội với đà tiến-triển của thế-giới hiện nay 2 31-1-1957
hiện tình Tây Âu và thế giới dưới mắt thủ tướng C. Adenauer 128 3 1-5-1962
Hiện tình và tương lai Liên-Hiệp-Quốc 115 15-10-1961
Hiệp chúng quốc với chủ nghĩa trung lập 125 3 15-3-1962
Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường 94 9 1-12-1960
Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường (II) 95 9 15-12-1960
Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường (III) 96 8 1-1-1961
Hiệp-chúng-quốc trước ngày tuyển-cử tổng-thống 92 3 1-11-1960
Hiệp-chúng-quốc với chủ nghĩa thực dân 129 3 15-5-1962
Hòa hoãn giữa H.C.Q. — Liên-Xô 100 8 1-3-1961
Hội nghị các nước «không tham gia» 114 3 1-10-1961
Khái niệm về dân chủ 48 1-1-1959
Khái niệm về Dân chủ 49 12 15-1-1959
Khái niệm về Dân chủ 50 12 1-2-1959
Khrouchtchev chống Hammarskjoeld bằng khí giới nào? 116 1-11-1961
Làm sao chấm dứt tình trạng « Quân Bình khủng-bố » trong thế-giới hiện nay 81 14 15-5-1960
Liên-bang Xô-viết và Trung-hoa Cộng-sản: đồng tình hay tương khắc? 66 9 1-10-1959
Liên-bang Xô-viết và Trung-hoa Cộng-sản: đồng tình hay tương khắc? 67 10 15-10-1959
Luận về chế-độ Dân-chủ 7 15-4-1957
Marie Noël 78 8 1-4-1960
Nên để trẻ được tự-do hay nên nghiêm-khắc với trẻ 1 15-1-1957†
Những khó khăn trong thực hiện dân-chủ 74 11 1-2-1960
Nỗ lực xâm nhập Châu Mỹ La-tinh 97 5 15-1-1961
Nước Đức trước đề nghị hòa bình của Liên-xô 59 15-6-1959
Nước Nhật sẽ theo chánh sách trung lập chăng? 89 3 15-9-1960
Ông « K » giữa chủ nghĩa Staline và chủ nghĩa xét lại 119 3 15-12-1961
Pháp-quốc với chủ nghĩa thực dân 131 3 15-6-1962
Phi-Châu độc-lập 87 3 15-8-1960
Phi-Châu độc-lập 88 3 1-9-1960
Phương-thuật điều-hành ngoại-giao của Liên-xô 60 9 1-7-1959
Rút-Xô với bộ Dân-ước luận 10 1-6-1957
Rút-Xô với bộ Dân-ước luận 11 15-6-1957
Satyagraha trực tiếp hành-động 108 11 1-7-1961
Satyagraha, nghệ thuật sống và chết 105 11 15-5-1961
Satyagraha, nghệ-thuật sống và chết 106 15 1-6-1961
tại sao Ấn Độ dùng võ lực chiếm lại Goa 123 3 15-2-1962
tại sao Trung-hoa Cộng-sản phải bãi bỏ "bước nhảy vọt" và hòa giải với Liên-xô 132 3 1-7-1962
thái độ Hiệp Chúng Quốc đối với Thị trường chung Âu Châu 139 3 15-10-1962
Thái-độ hòa-hoãn của Kơ-rút-Sốp 77 9 15-3-1960
Thi hài Staline bị đầy ra khỏi công trường đỏ 118 3 1-12-1961
Thông điệp của Đức Giáo Hoàng 25-26 15-1-1958
Thông-điệp kinh-tế của Tổng-thống Kennedy 101 12 15-3-1961
Tình-hình nước Nhật (II) 90 3 1-10-1960
Tình-hình nước Nhật (III) 91 3 15-10-1960
Tinh-thần Tôn-giáo tại Liên-bang Xô-viết 69 9 15-11-1959
Tinh-thần Tôn-giáo tại Liên-bang Xô-viết 70 9 1-12-1959
Tổng thống Hiệp chúng quốc 29 15-3-1958
từ vụ Lào vụ Đức tới vấn đề tài binh 136 3 1-9-1962
Vai trò các nước nhược tiểu tại Liên-Hiệp-Quốc 117 3 15-11-1961
Vấn đề Bá-Linh 110 7 1-8-1961
Vấn-đề viện-trợ các nước chậm tiến 61 6 15-7-1959
Vấn-đề viện-trợ các nước chậm tiến 62 3 1-8-1959
Vấn-đề viện-trợ kỹ-thuật phải chăng huyền-thuật Tây-phương? 65 14 15-9-1959
Xâm-nhập Châu-Mỹ La-tinh 99 11 15-2-1961
xảo thuật của ông Krouchtchev 135 3 15-8-1962
†Chế-độ dân-chủ cổ-điển : nước Anh 15 15-8-1957
HOÀNG-MINH-TUYNH & THONG-KHAM Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo 80 3 1-5-1960
Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo 81 24 15-5-1960
Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo 82 9 1-6-1960
HOÀNG-MINH-TUYNH và THONG-KHAM Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo 83 10 15-6-1960
Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo 84 10 1-7-1960
HOÀNG-NGỌC-HIẾN trưởng thành (thơ) 133 72-73 15-7-1962
HOÀNG-NGỌC-LIÊN Lá thư xuân (thơ) 25-26 15-1-1958
Xuân ca sáng tạo (thơ) 27 Xuân Mậu-Tuất
HOÀNG-QUY áo lụa (thơ) 139 67 15-10-1962
bóng thu (thơ) 143 76 15-12-1962
HOÀNG-THÁI-LINH Khoảng một đêm (tiểu thuyết Jean Cayrol) 112 75 1-9-1961
Luận về cái nhìn 2 31-1-1957
Người quán rượu 81 83 15-5-1960
nhân cái chết của một vị Giáo Hoàng 155 12 15-6-1963
Tìm hiểu những lối xây dựng mới về tiểu thuyết 111 31 15-8-1961
Tình người (truyện dịch) 88 65 1-9-1960
Truyện là thơ trong tiểu thuyết của Michel Butor 113 63 15-9-1961
Tự tử 19 15-10-1957
Văn nghệ như một phủ nhận 115 15-10-1961
Vật giới trong tiểu thuyết của Alain Robbe-Grillet 114 55 1-10-1961
HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI đón nắng (thơ) 147 89 15-2-1963
HOÀNG-THỊ-CHÂU Phương-diện xã-hội trong vấn-đề du-lịch 2 31-1-1957
HOÀNG-THỤC-TRINH Vấn đề phát triển nông nghiệp tại Việt-nam 54 3 1-4-1959
HOÀNG-TRINH bâng khuâng (thơ) 133 74 15-7-1962
tiếng kêu hoan hỉ 131 64 15-6-1962
HOÀNG-TRỌNG-MIÊN Chung quanh bộ sách "Việt-nam văn-học toàn-thư" 70 84 1-12-1959
HOÀNG-TRỌNG-MIÊN & ĐÔNG-HỒ & CUNG-GIỮ-NGUYÊN Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 67 58 15-10-1959
Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ một cái nhìn Đông phương về vấn đề tính dục: những mẫu người nam và nữ 311 27 15-12-1969
một cái nhìn Đông phương về vấn đề tính dục: tính dục trong tình yêu 312 33 1-1-1970
một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính dục: tính dục trong tình yêu 315 19 15-2-1970 (Tân Niên)
một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục 309 21 15-11-1969
Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Hôn nhân với tu sĩ Ky-tô-giáo 318 21 1-4-1970
một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Hôn nhân với tu sỹ Ấn-giáo và Phật-giáo 319 19 15-4-1970†
Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục: những bình diện sinh hoạt của tính dục 310 21 1-12-1969
Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: tính dục với đời sống tu hành 316 23 1-3-1970
một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Tính dục với đời sống tu hành 317 23 15-3-1970
Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ tìm hiểu đúng ý nghĩa Bất-bạo-động theo Gandhi: những nền tảng văn hóa và tôn giáo 304 29 1-9-1969
HỘI KHUYẾN HỌC ĐÀ NẴNG lời nói đầu 406 05 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
HỒNG-HỮU (SINH HOẠT) lễ tặng giải «Tao Đàn Bạch Nga» 1964 191 85 15-12-1964
HỒNG-HY Én biển (thơ) 5 15-3-1957
HƯ-CHU Ai người tráng sĩ (kịch thơ) 49 148 15-1-1959
Tìm hiểu cổ thi: Vấn-đề lận-ý trong thơ đường-luật 18 1-10-1957
Tình sử 27 Xuân Mậu-Tuất
Tình sử: Ngô Nỡ 28 1-3-1958
Trung-Hoa tình sử 22 1-12-1957
Trung-Hoa tình sử 23 15-12-1957
Trung-Hoa tình sử 24 1-1-1958
Vấn đề nhất khí trong lối thơ Đường luật 19 15-10-1957
HƯ-CHU & BÌNH-HÀNH & GIẢN-CHI & BÙI-KHÁNH-ĐẢN họa bài thơ «Xuân du thử dịa vô phương thảo» của Đông Hồ 218 64 1-2-1966
HUÊ-CHÂU Địa-vị nhạc JAZZ trong nghệ-thuật hiện-đại 1 15-1-1957†
HÙNG-LÂN & TRẦN-VIẾT-VẤN trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 155 89 15-6-1963
HƯƠNG-NGỌC† dịch (Maurois André) con quỷ trong hầm 164 79 1-11-1963
HƯƠNG-QUY Bài ca tình yêu (thơ) 90 96 1-10-1960
Chim mùa (thơ) 88 94 1-9-1960
Niềm vui (thơ) 70 94 1-12-1959
Trong đêm (thơ) 61 112 15-7-1959
HƯƠNG-TỬ mặc cảm bị trị 173 3 15-3-1964
phải tìm ra duyên cớ 176 49 1-5-1964
HỮU PHƯƠNG bến trọ; buồn trưa khắc khoải (thơ) 248 83 1-5-1967
chuyện ngàn năm; thủy triều (thơ) 251 74 15-6-1967
dưới ánh mặt trời (thơ) 148 90 1-3-1963
hình ảnh hôm nay (thơ) 254 77 1-8-1967
nếu không có em (thơ) 204 57 1-7-1965
HỮU PHƯƠNG & DƯƠNG PHÙ SAO & NGUIỄN HỮU NGƯ rời bến — thần thoại — gửi non (thơ) 121 151 15-1-1962
HỮU PHƯƠNG & NGUYỄN NHO NHƯỢNG rồi — cảnh tượng (thơ) 200 46 1-5-1965
HỮU-PHƯƠNG 6 đoản ca (thơ) 178 58 1-6-1964
băn khoăn — lữ trình (thơ) 159 63 15-8-1963
buồn qui-nhơn (thơ) 143 79 15-12-1962
buồn Sài-Gòn (thơ) 151 92 15-4-1963
cánh ngăn biển rộng (thơ) 152 97 1-5-1963
chơi vơi — giã biệt — cát bụi (thơ) 169 145 15-1-1964
dạ ca I (thơ) 155 66 15-6-1963
đàn nhạn trên sông — còn gì (thơ) 175 75 15-4-1964
đất và biển — Tiễn Đưa (thơ) 186 75 1-10-1964
đoản ca (thơ) 181 86 15-7-1964
đoản ca (thơ) 183 92 15-8-1964
đoản ca (thơ) 187 69 15-10-1964
hình ảnh mang theo 163 64 15-10-1963
hoàng hôn trên biển (thơ) 189 72 15-11-1964
hoang vắng — vượt biển (thơ) 161 65 15-9-1963
kiếp người (thơ) 171 73 15-2-1964
lang thang (thơ) 129 104 15-5-1962
lời nguyện ra khơi (thơ) 144 56 1-1-1963
nỗi buồn xê dịch — ác mộng (thơ) 157 57 15-7-1963
Pasay (thơ) 136 88 1-9-1962
suối tóc (thơ) 124 93 1-3-1962
tiếng mời của trẻ (thơ) 145 260 15-1-1963
tuổi trẻ ra đi (thơ) 142 74 1-12-1962
HỮU-PHƯƠNG & HOÀI-HƯƠNG (thơ) 177 88 15-5-1964
HỮU-PHƯƠNG & HỮU-ĐỖ ngỡ ngàng — ngày mưa (thơ) 160 70 1-9-1963
HUY HÀN NHO ông Huyện Hà đông (SINH HOẠT) 371 80 15-6-1972
HUY LỰC ba đêm trên quê hương Bình-định (thơ) 295 58 15-4-1969
biền mẹ (thơ) 202 53 1-6-1965
đường về (thơ) 225 38 15-5-1966
màu vàng đông phương (thơ) 238 83 1-12-1966
năm tháng sương mù (thơ) 207 63 15-8-1965
Nắng (thơ) 108 75 1-7-1961
ngước nhìn Nguyễn-Du (thơ) 209 100 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
nỗi buồn không rời (thơ) 196 44 1-3-1965
tiếng hát Việt Nam (thơ) 230 64 1-8-1966
vỗ về mùa xuân (thơ) 241-242 150 tháng 1-1967
vũ khúc buồn Đ.N.Á. (thơ) 228 42† 1-7-1966
HUY LỰC & VIÊN-LINH mùa xuân quê nhà — chân dung 1960 (thơ) 121 141 15-1-1962
HUY-LỰC Anh, Chị (thơ) 59 15-6-1959
Bài thơ chúng tôi 85 79 15-7-1960
Biển sáng 119 76 15-12-1961
Buổi mai trên đồng (thơ) 104 88 1-5-1961
Chiều (thơ) 60 74 1-7-1959
cơn hỏa hoạn của thời đại chúng ta (thơ) 219 46 15-2-1966
Cuộc đời ôi tuyệt đẹp (thơ) 54 76 1-4-1959
Đôi mắt (thơ) 42 1-10-1958
Đời trưa (thơ) 112 73 1-9-1961
Đời xa (thơ) 92 86 1-11-1960
Đường tình (thơ) 53 78 15-3-1959
Mưa thu (thơ) 91 88 15-10-1960
mùa Xuân của Mẹ (thơ) 217 72 15-1-1966
nguyện cầu (thơ) 169 120 15-1-1964
Những mùa xuân (thơ) 73 232 15-1-1960
Những nẻo đường đất nước 77 88 15-3-1960
nỗi buồn đông phương (thơ) 190 53 1-12-1964
Rừng (thơ) 64 97 1-9-1959
Sàigòn (thơ) 113 83-84 15-9-1961
tao phùng 128 73 1-5-1962
Thuở ban đầu (thơ) 44 67 1-11-1958
Thuyền trăng (thơ) 82 84 1-6-1960
Tiếng hát đồi sim (thơ) 87 73 15-8-1960
tình yêu quê hương (thơ) 187 68 15-10-1964
Xuân 99 92 15-2-1961
Ý Xuân (thơ) 50 70 1-2-1959
HUY-LỰC & HỒ-TRƯỜNG-AN bài Kim-Yến — bãi biền† chiều (thơ) 141 65 15-11-1962
HUY-LỰC (thuật cuộc nói chuyện ô. G. Mulgrue) Lương-nông quốc-tế và chiến-dịch chống nạn đói 84 92 1-7-1960
HUY-PHƯƠNG Cầu nguyện (thơ) 67 100 15-10-1959
HUY-SƠN Hôm nay, ngày mai (truyện ngắn) 42 1-10-1958
HUY-TRÂM Chiều tỉnh lỵ (thơ) 64 90 1-9-1959
HUY-TRẦM đoản ca (thơ) 134 82 1-8-1962
HUY-TRÂM Dòng năm tháng (thơ) 73 187 15-1-1960
Đồng vọng (thơ) 45 64 15-11-1958
Hát-giang (thơ) 53 18 15-3-1959
Hoa soan (thơ) 71 104 15-12-1959
Lời linh hồn (thơ) 48 1-1-1959
Mây trưa (thơ) 75 85 15-2-1960
Tháng Chín (thơ) 44 61 1-11-1958
Tình thu (thơ) 65 90 15-9-1959
Trưa vàng (truyện ngắn) 47 15-12-1958
HUY-TRẦM về đây; thôi biết bao giờ (thơ) 138 85 1-10-1962
HUY-TRÂM Về quê em (thơ) 62 97 1-8-1959
HUỲNH CÔNG ÂN lão già trên sông (truyện) 301 53 15-7-1969
HUỲNH HỮU ỦY cách đây 86 năm: Biến cố 5-7-1885 (23 tháng 5 Ất Dậu) ngày thất thủ kinh thành Huế 349 23 15-7-1971
cách đây 86 năm: Biến cố 5-7-1885 (23 tháng 5 Ất Dậu) ngày thất thủ kinh thành Huế 350 23 1-8-1971
nhân đọc tập «Chuyện cổ dân gian miền núi» của Nguyễn Đắc 352 45 1-9-1971
HUỲNH KIM SƠN 4 mùa thương (thơ) 337-338 136 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
chén rượu chiều 30 (thơ) 392 65 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
ngày nào đó 353 78 15-9-1971
ta cũng nhớ (thơ) 377 69 14-9-1972
thử quay về (thơ) 409 73 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
vẫn niềm ao ước đó (thơ) 374 54 1-8-1972
HUỲNH PHAN chân dung nhà giáo 324 24 1-7-1970
giấc ngủ trên quê hương (truyện ngắn) 294 59 1-4-1969
giáo sư trung-học, anh là ai? 277 21 15-7-1968
giáo sư trung-học, anh là ai? 278 46 1-8-1968
giáo-sư trung-học, anh là ai? (một vài đề-nghị cải cách) 279 41 15-8-1968
người con gái đầu tiên (truyện) 290-291 77 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
nhất cử lưỡng tiện 283 74 15-10-1968
số phận môn Quốc văn 374 39 1-8-1972
Yến (truyện) 320 62 1-5-1970
HUỲNH VĂN LANG cọp cái ba con (hồi-ký) 321 41 15-5-1970
cọp cái ba con (hồi-ký) 322 61 1-6-1970
ông Diệm, ông Nhu và bà Nhu (Hồi ký: Chứng nhân một chế độ) 387 55 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
ông Diệm, ông Nhu và bà Nhu (trích Hồi-ký «Chứng nhân một chế độ», Giải nhất Trung tâm Văn bút V.N. 1972) 385-386 99 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thử bàn về vấn đề khắc khổ 121 3 15-1-1962
HUỲNH-ĐỆ Quân-nhân phạm pháp 62 21 1-8-1959
Quân-nhân phạm-pháp 63 13 15-8-1959
Quyền tác giả 31 15-4-1958
HUỲNH-ĐỨC-QUANG Nhiệm-vụ cán-bộ nghiệp-đoàn trong một nước độc-lập 5 15-3-1957
Tìm hiểu Hội nghị Á-Phi 22 1-12-1957
Tìm hiểu kế hoạch Marschall 20 1-11-1957
Vấn-đề hướng-nghiệp 15 15-8-1957
HUỲNH-THANH-TÒNG con nước phù sa dưng Hậu Giang (thơ) 185 68 15-9-1964
HUỲNH-VĂN-LANG Chánh sách nâng đỡ Người Việt 42 1-10-1958
Chánh-sách thuế-vụ 5 15-3-1957
Chánh-sách thuế-vụ (tiếp theo) 6 1-4-1957
Chánh-sách tiền-tệ 7 15-4-1957
Chế độ kiểm soát hối đoái 24 1-1-1958
Dân số và Cần lao 52 3 1-3-1959
Dân số và kinh tế 49 7 15-1-1959
Dân số và kinh tế 50 3 1-2-1959
Dân số và kinh tế 51 3 15-2-1959
Gian lận ngoại tệ 46 3 1-12-1958
Hợp-tác-xã tiêu-thụ 13 15-7-1957
Kế-hoạch kinh-tế 2 31-1-1957
Khủng-hoảng tiền-tệ? 14 1-8-1957
Một chánh sách tổng quát 33 15-5-1958
Một chính sách hối đoái ở V.N. 25-26 15-1-1958
Một ít nhận xét về chế độ bảo vệ kinh tế 23 15-12-1957
Một ít nhận-xét về phong-trào Hợp-tác-xã 3 15-2-1957
Nhìn sang sự Chấn hưng Kinh tế Tây-Đức 32 1-5-1958
Những chỉ tiêu của Chính-phủ và hiện tình kinh tế Việt-Nam 35 15-6-1958
Những kẻ phá hoại Chế-độ 43 3 15-10-1958
Những người phản loạn 97 3 15-1-1961
Phát-triển cộng-đồng 93 3 15-11-1960
Phát-triển cộng-đồng 94 3 1-12-1960
Phương-diện hành-chánh của sự hoạch-định kinh-tế 66 3 1-10-1959
Phương-diện hành-chánh của sự hoạch-định kinh-tế 67 3 15-10-1959
Thắc-mắc và nguyện-vọng của các nhà trồng tỉa cao-su tại Việt-Nam 81 3 15-5-1960
Thế nào là khủng hoảng kinh tế 36 1-7-1958
Thế nào là khủng hoảng kinh tế? 38 1-8-1958
Thử tìm một giải-pháp để giải-quyết vấn-đề phân-phối hàng-hóa 10 1-6-1957
Thử tìm một giải-pháp để xuất-cảng 1 15-1-1957†
Tìm hiểu cán-cân chi-phó 9 15-5-1957
Tìm hiểu giá-trị đồng bạc 4 1-3-1957
Tìm hiểu một thái độ nhân dịp hối xuất 1$ VN = 12 quan 27 Xuân Mậu-Tuất
Trở lại kế-hoạch năm năm, thử đề-nghị một thí-nghiệm 12 1-7-1957
Vài nhận xét căn-bản để thiết lập một chánh sách thuế-vụ 73 7 15-1-1960
Vấn đề "thầu" cho chính phủ (Les marchés de l'Etat) 45 3 15-11-1958
Vấn đề xung đột giữa Nga-Sô và Trung-Cộng 112 3 1-9-1961
Vấn đề xung đột giữa Nga-Sô và Trung-Cộng 113 3 15-9-1961
Vấn-đề phát-triển kinh-tế 64 3 1-9-1959
Vấn-đề phát-triển kinh-tế 65 3 15-9-1959
HUỲNH-VĂN-NGHI Giáo-hội và chính-quyền 12 1-7-1957
HY-VĂN Con trâu đi cày (thơ) 46 70 1-12-1958
HY-VŨ Kiếp phù sinh (thơ)† 48 1-1-1959
IẾN-NGUIÊN-THANH mặc tưởng (thơ) 162 72 1-10-1963
J. POLTON (Trọng-Khang dịch) Vấn-đề tài trợ ngành trồng tỉa cao su 82 15 1-6-1960
J. QUÉGUINER & NGUYỄN-ĐỨC-AN (dịch) Người nối chí Thánh Cam-địa 5 15-3-1957
J. ROUSSELOT & VIỆT-TỬ (trích dịch) Người quét đường 19 15-10-1957
JEAN RICARDOU & TRẦN ĐÌNH Ý (dịch) một cuộc dạo chơi trắc trở (truyện ngắn) 384 57 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
JOHN BART GERALD ám ảnh (truyện do NGUYỄN dịch) 339 57 15-2-1971
K.C. THANH-TRUNG Quê tôi miền Bình-Định (Thơ) 10 1-6-1957
KHANH LINH rượu nguồn cùng say (thơ) 363 66 15-2-1972 (Số Tất niên)
KHÁNH LINH tình đất (truyện) 318 51 1-4-1970
KHÈ KINH KHA tình đi mùa thu — chút tình bâng khuâng (thơ) 343 73 15-4-1971
KHÔNG-NGHI Dưới tấm bao lơn (truyện ngắn) 73 140 15-1-1960
KIÊN GIANG mưa trên vùng đất cháy (thơ) 275 63 15-6-1968
KIỀU PHONG thời cuộc Việt-nam một năm qua thơ Tú Kếu 313-314 46 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
KIỀU-YIÊU Ái-nô (dịch Liêu-trai) 47 15-12-1958
Cát Cân (dịch Liêu Trai) 34 1-6-1958
Cô Báy họ Tiêu (dịch Liêu Trai) 39 15-8-1958
Cô gái đánh sợi (dịch Liêu Trai) 36 1-7-1958
Cỏ Tiêm (dịch Liêu-trai) 77 83 15-3-1960
Cuộc thách đố 31 15-4-1958
Hai anh em họ Thương (dịch Liêu-trai) 54 87 1-4-1959
Hằng-Nương (dịch Liêu Trai) 69 80 15-11-1959
Hòn Tiên (dịch liêu trai) 76 73 1-3-1960
Lục Áp-Quan (dịch Liêu-trai) 71 101 15-12-1959
Ngựa trong tranh (dịch Liêu-trai) 81 105 15-5-1960
Người làm trò rắn 44 82 1-11-1958
Phấn điệp 38 1-8-1958
Thần ếch (dịch Liêu trai) 67 87 15-10-1959
Thụy-Vân (dịch Liêu Trai) 35 15-6-1958
Tiên ăn mày (dịch Liêu Trai) 41 15-9-1958
Trương-Tam-Quan (dịch Liêu-Trai) 72 77 25-12-1959
Tương-Quân (dịch Liêu-trai) 74 94 1-2-1960
Vương-Quế-Am (dịch Liêu Trai) 40 1-9-1958
KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) Cẩm-Sắt 43 70 15-10-1958
Kí-sanh con trai Vương-Quế-Am 45 72 15-11-1958
Lữ Vô Bịnh 52 81 1-3-1959
Phong-Văn-Thục 49 166 15-1-1959
Trương-Hồng-Tiệm 50 85 1-2-1959
Xảo kế 46 83 1-12-1958
KIỀU-YIÊU (dịch) Bạch-Thu-Luyện (Liêu Trai Chí Dị) 33 15-5-1958
Nữ-lang nhà họ Đậu (liêu-trai) 73 204 15-1-1960
Sen lòng bóng nguyệt (Liêu Trai) 42 1-10-1958
Vân Hà (Liêu Trai) 37 15-7-1958
KIM DỊCH Đông Y qua nét chữ 400 29 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
Đông Y qua nét chữ 401 29 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
khoa-học thực-nghiệm và y-lý cổ-truyền 397 05 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
khoa-học thực-nghiệm và y-lý cổ-truyền 398 23 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
KIM ĐỊNH ba đợt văn minh 305 17 15-9-1969
ba đợt văn minh 306 11 1-10-1969
bốn chặng huyền sử nước Nam: nền tảng và triết lý 339 53 15-2-1971
bốn chặng huyền sử nước Nam: nền tảng và triết lý 340 23 1-3-1971
cần vận động gấp cho một nền giáo dục lưỡng diện 322 15 1-6-1970
Việt Nho 311 21 15-12-1969
KIM TUẤN khách lữ 420 74 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
KIM-ANH vài nhận xét về chánh sách ngoại giao của De Gaulle 161 3 15-9-1963
KIM-GIÁP Một bài thơ bỏ sót 88 45 1-9-1960
KIM-LƯƠNG Hồng nhan (truyện dịch) 59 15-6-1959
KIM-LƯƠNG (dịch Lâm-Ngữ-Đường) Thi xã 106 73 1-6-1961
KIM-THU Băn khoăn (thơ) 37 15-7-1958
Hương chiều (thơ) 66 87 1-10-1959
Lời cũ về chiều (thơ) 72 85 25-12-1959
Men xuân (thơ) 74 53 1-2-1960
Mưa đêm (thơ) 45 65 15-11-1958
KIM-TUẤN Chiều Pleiku (thơ) 63 95 15-8-1959
Huả-Lui-Posắt (truyện ngắn) 91 83 15-10-1960
Lời linh hồn 77 82 15-3-1960
KINH DƯƠNG VƯƠNG chuyến xe (truyện) 332 51 1-11-1970
chuyến xe (truyện) 333 61 15-11-1970
quà sinh nhật (truyện) 418 59 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
KINH-DƯƠNG-VƯƠNG tai ương (truyện) 342 66 1-4-1971
L. T. Đ. [SINH HOẠT] Hội diễn ảnh Việt Mỹ 287 80 15-12-1968
L.G. Hạnh-phúc lao-động là ở chế-độ dân-chủ xã-hội 3 15-2-1957
L.M. BÍCH-QUANG Văn-hóa và Văn-minh 75 3 15-2-1960
L.M. HỒ ĐỈNH cuộc đối thoại căn bản về quyền hành trần thế 255 23 15-8-1967
L.M. PARREL đề nghị một chương trình giáo dục chuyên về nông nghiệp 184 35 1-9-1964
L.M. PARREL (Cô-Liêu dịch) cảm nghĩ trong một cuộc viễn du thế giới 128 29 1-5-1962
cảm nghĩ trong một cuộc viễn du thế giới 129 11 15-5-1962
Người Phụ-nữ V.N. 1961 105 17 15-5-1961
LAI-SINH đàm thoại với Staline 159 23 15-8-1963
đàm thoại với Staline 160 27 1-9-1963
đàm thoại với Staline 161 43 15-9-1963
đàm thoại với Staline (dịch Milovan Djilas) 158 35 1-8-1963
đàm thoại với Staline (dịch Milovan Djilas) 162 39 1-10-1963
Djilas, người đòi quyền nghĩ và viết tự do 157 35 15-7-1963
LÂM NGỮ ĐƯỜNG hài hước (u-mặc) tại Đông-phương và Tây-phương (NGUYỄN lược dịch) 327 19 15-8-1970
LAM-GIANG Từ xa giới-tuyến 12 1-7-1957
LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG Khói lửa Kinh-thành 28 1-3-1958
LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG & VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) Khói lửa Kinh-thành 34 1-6-1958
LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) Khói lửa Kinh thành 18 1-10-1957
Khói lửa Kinh thành 19 15-10-1957
Khói lửa Kinh thành 20 1-11-1957
Khói lửa Kinh-thành 21 15-11-1957
Khói lửa Kinh-thành 22 1-12-1957
Khói lửa Kinh-thành 23 15-12-1957
Khói lửa Kinh-thành 24 1-1-1958
LAM-VIỆT Một vài ý-tưởng về cuốn «Tản-văn chọn-lọc» của Ba-Kim 13 15-7-1957
LAN ĐÌNH người Thượng dọc theo dãy Trường-sơn 297 15-5-1969
người Thượng dọc theo dãy Trường-sơn 298 43† 1-6-1969
LAN HUỆ EM em theo đoàn lưu dân (thơ) 377 68 14-9-1972
LAN SƠN ĐÀI người nữ tu (truyện) 307 63 15-10-1969
thơ mùa hạ (thơ) 354 76 1-10-1971
LAN-ĐÌNH Con đường vòng 38 1-8-1958
Màu vàng (thơ) 58 70 1-6-1959
Ngồi mà nghĩ (truyện ngắn) 71 95 15-12-1959
Người đi tìm (truyện ngắn) 41 15-9-1958
Người khóc thầm ban đêm (truyện ngắn) 54 77 1-4-1959
LÃNG NHÂN (SINH HOẠT) giới thiệu «Hai mươi năm qua» của Đoàn Thêm 244 83 1-3-1967
khẩu nghiệp (chuyện cà-kê) 287 62 15-12-1968
LÃNG-NGÂM-KHÁCH Mộc-lan Từ (dịch) 64 69 1-9-1959
LÊ BÁ LĂNG con ngựa gỗ (Truyện ngắn) 344 61 1-5-1971
những giọt nắng cuối cùng (truyện ngắn) 277 78 15-7-1968
quanh quẩn đêm ngày 297 15-5-1969
LÊ ĐÌNH PHẠM PHÚ sắt se — thư của cậu (thơ) 202 55 1-6-1965
tưởng nhớ Nguyễn Nho Nhượn 301 57 15-7-1969
LÊ ĐỒNG YÊN một vài cảm nghĩ về loạt bài của Georges E. Gauthier viết về Phạm Duy 377 45 14-9-1972
LÊ HƯƠNG chợ trời dọc biên giới Việt-Miên: chợ trời Tịnh-Biên 286 44 1-12-1968
hiện tượng kỳ bí «Cù dậy» ở miền Nam 331 45 15-10-1970
máu đổ trước đêm trừ tịch: Thầy pháp bị «sa đao†» 315 47 15-2-1970 (Tân Niên)
một nghề phát đạt nhất của dân Cao Miên: bán thực phẩm vật dụng cho quân đội Việt Cộng 310 25 1-12-1969
ngày Tết ở chợ trời biên giới Gò Dầu Hạ (phóng sự) 290-291 87 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
những ngôi chợ trời dọc biên giới Việt-Miên: chợ trời Tịnh-Biên 287 37 15-12-1968
những ngôi Chợ Trời ở dọc biên giới Việt-Miên (phóng sự) 285 35 15-11-1968
sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên 296 46 1-5-1969
sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên và Việt-nam 295 47 15-4-1969
sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên và Việt-nam 297 15-5-1969
tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên: Bùa Ngãi 302 37 1-8-1969
tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên: Bùa Ngãi 303 37 15-8-1969
việc bang giao giữa Cao-miên và Việt-nam từ ngày tiên-khởi đến ngày Pháp đô-hộ (viết theo sử-liệu của Cao-miên) 321 23 15-5-1970
việc bang giao giữa Cao-miên và Việt-nam từ ngày tiên-khởi đến ngày Pháp đô-hộ (viết theo sử-liệu của Cao-miên) 322 21 1-6-1970
LÊ HỮU TỪ gieo tinh nhân tạo cho heo tại Bình Thuận 344 20 1-5-1971
LÊ IHỊ† MÃO tầm quan trọng của Giáo-dục Tiền-học-đường trong khuôn khổ Ký-nhi-viện 400 46 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
LÊ MIÊN TƯƠNG bánh mì và nghệ thuật (truyện ngắn) 391 63 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
LÊ MIÊN TƯỜNG say (truyện) 336 55 1-1-1971
sương khói chiều hôm (truyện) 359 63 15-12-1971
LÊ MINH NGỌC chiến tranh và nhà giáo (thơ) 366 78 1-4-1972
LỆ MINH NGỌC đợi một mùa xuân (thơ) 337-338 138 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
LÊ MINH NGỌC đợi một xuân nào (thơ) 404 69 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
xuân của cu Bằn (thơ) 290-291 53 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
LÊ NGHỊ bầu xuân (thơ) 388 70 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
LÊ NGUYÊN NGỮ quán tản cư (thơ) 378 64 (không in trên bìa/mục lục)†
LÊ PHỒ ĐỨC mùa Xuân trở lại thành (thơ) 361-362 134 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
LÊ PHO ĐỨC† cát bụi 353 79 15-9-1971
LÊ PHƯƠNG CHI cuộc đi thăm nhà thơ Á Nam Trần Tuấn Khải (SINH HOẠT) 416 79 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
đoạn chót của một cuộc phỏng vấn: Mộng Tuyết, Trần Dạ Từ, Trần Tuấn Kiệt trả lời về Giải Thơ 1971 369 43 15-5-1972
khói lửa đầu năm với người cầm bút 267-268 99 15-2 và 1-3-1968
kịch tác gia Vũ khắc Khoan 249 48 15-5-1967
nếp sống hôm nay của các các† văn nghệ sĩ: 249 42 15-5-1967
nếp sống hôm nay của các văn nghệ sĩ: nhà văn Nhật Tiến 247 53 15-4-1967
nếp sống hôm nay của văn nghệ sĩ: nhà văn Võ-Hồng 251 50 15-6-1967
nhân đoàn văn nghệ Việt-nam xuất ngoại trình diễn, phỏng vấn Phạm Duy, Năm Châu, Nguyễn tấn Tạo để ghi lại kinh nghiệm một chuyến đi 288 65 1-1-1969
phỏng vấn 6 nhà văn phụ nữ: Trùng Dương, Nguyễn Thị Thụy Vũ, Nguyễn Thị Hoàng, Minh Quân, Túy Hồng, Nhã Ca về thời cuộc và đời sống đối với công việc sáng tác 292 43 1-3-1969
tâm sự cuối năm của một số văn nghệ-sĩ: Bạch Tuyết, Bích Thủy, Vương Hữu Bột, Phạm Việt Tuyền, Võ Phiến (SINH HOẠT) 423 79 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
tâm sự Kim Cươcg† (phỏng vấn) 255 45 15-8-1967
tâm sự Kim-Cương (phỏng vấn) 256 35 1-9-1967
tâm sự Năm Châu (phỏng-vấn) 279 52 15-8-1968
tâm sự Năm Châu: cuộc đời tình ái và những kỷ-niệm buồn vui trong thời lưu diễn 280 42 1-9-1968
tâm sự Nguyễn-Mạnh-Côn sau tác phẩm Hòa bình... nghĩ gì? làm gì? (phỏng vấn) 309 43 15-11-1969
tâm sự Phạm Duy (phỏng vấn) 241-242 151 tháng 1-1967
tâm sự Phạm Duy (phỏng vấn) 243 23 15-2-1967
tường thuật buổi thăm viếng nghệ sĩ Năm Châu (SINH HOẠT) 419 65 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
LÊ PHƯƠNG CHI (SINH HOẠT) thi sĩ Vũ Hoàng Chương dự hội nghị Văn Bút quốc tế lần thứ 33 tại Bled 206 81 1-8-1965
LÊ QUANG NGHIÊM những tục thờ cúng đặc biệt và kỳ lạ của ngư phủ lưới đăng tỉnh Khánh-Hòa 322 37 1-6-1970
những tục thờ cúng đặc biệt và kỳ lạ của ngư phủ lưới đăng tỉnh Khánh-Hòa: Tục thiêu người tế thần linh và tục thờ Lỗ Lường 323 29 15-6-1970
LÊ TÂM dưới cát (truyện) 321 53 15-5-1970
nửa lon gạo (truyện ngắn) 310 63 1-12-1969
trong hầm (truyện) 318 45 1-4-1970
LÊ TẤT ĐIỀU (SINH HOẠT) đêm vỉa hè 235 85 15†-10-1966
buồi chiều (truyện ngắn) 247 41 15-4-1967
bút ký 267-268 73 15-2 và 1-3-1968
điểm sáng (truyện ngắn) 258 29 1-10-1967
đoạn đường còn lại (truyện ngắn) 204 67 1-7-1965
hai thành phố (truyện 2 kỳ) 202 45 1-6-1965
hai thành phố (truyện ngắn) 201 73 15-5-1965
khói rừng (truyện ngắn) 222 45 1-4-1966
mơ ước lên cao (truyện ngắn) 236 51 1-11-1966
ngày khai trường (truyện ngắn) 208 79 1-9-1965
ngày ngày thoáng qua (truyện ngắn) 237 75 13-11-1966
ngày nghỉ (truyện) 223 59 15-4-1966
ngày xấu (truyện ngắn) 166 87 1-12-1963
qua một năm 265-266 11 15-1-1968
trong ván cờ cuối (truyện ngắn) 206 53 1-8-1965
vỡ đường (truyện 2 kỳ) 245 69 15-3-1967
vỡ đường (truyện ngắn) 244 76 1-3-1967
LÊ THANH HỒ nhìn qua cuộc bầu cử Thượng nghị viện Nhật 278 33 1-8-1968
trước và sau cuộc bầu cử Tổng-tài đảng Tự dân Nhật 288 41 1-1-1969
LÊ THANH THÁI đầu năm nói chuyện tướng số 385-386 71 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
đầu năm nói chuyện tướng số 387 19 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
lặng (thơ) 204 57 1-7-1965
LÊ THÀNH TÔN quê hương loài chim (thơ) 281 58 15-9-1968
LÊ THỊ MÃO tôi đi dự Hội nghị Quốc tế (SINH HOẠT) 425 69 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
LÊ THÚY HỒNG huyết mạch miền Nam (thơ) 326 64 1-8-1970
tình ca miền Nam 332 69 1-11-1970
LÊ TOÀN LỢI tịch cốc và phép luyện tinh của các nhà tu hành 356 39 1-11-1971
LÊ TRUNG HOA một giai thoại văn chương bình dân: Hai bảy mươi ba 357 41 15-11-1971
những ngày cuối cùng của thi sĩ Đông-Hồ 296 27 1-5-1969
văn bằng-trắc 366 39 1-4-1972
LÊ VĂN CẦN góp ý với Ô. Phạm Long Điền về Gia-Định báo (SINH HOẠT) 416 73 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
LÊ VĂN HẢO ảnh hưởng qua lại giữa dân ca với truyện Kiều 211 13 15-10-1965
Nguyễn-Du và truyện Kiều trong truyền-thống dân-gian 209 5 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
tìm về đình chùa xứ Bắc 195 17 15-2-1965
LÊ VĂN HẢO & VĨNH PHỐI tìm về tranh dân gian Việt-Nam 241-242 70 tháng 1-1967
LÊ VĂN HẢO — LÊ DINH trả lời cuộc phỏng vấn về âm nhạc 166 99 1-12-1963
LÊ VĂN KHẢI chúng ta học ngoại ngữ 287 27 15-12-1968
LÊ VĂN LĂNG mùa hạ một thời nào (truyện) 360 73 1-1-1972
LÊ VĂN NGĂN những người cùng làm việc (thơ) 289 99 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
LÊ VĂN SIÊU cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc 250 3 1-6-1967
cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc 251 3 15-6-1967
cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc 252 12 1-7-1967
nhóm Hàn Thuyên và cuộc Tân Văn hóa (1939-1945) 412 31 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
thằng hai Chất (truyện ngắn) 166 81 1-12-1963
trả lời ông Lý-Phật-Sơn về truyện-kịch Quốc-sư Vạn-Hạnh 271 29 15-4-1968
vài cảm nghĩ về hình ảnh Quê-hương 280 54 1-9-1968
về nhóm Hàn Thuyên và Nguyễn Đức Quỳnh (SINH HOẠT) 411 71 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
LÊ VĂN THIỆN chinh phụ bây giờ (truyện) 365 57 15-3-1972
phố chợ và cô đơn (truyện) 357 61 15-11-1971
LÊ VĂN THIÊN xuất ngoại bằng trực thăng võ trang (bút ký) 326 47 1-8-1970
LÊ VĂN TRUNG bên trời (thơ) 312 66 1-1-1970
bên trời cố xứ — dạ sầu ngâm (thơ) 323 68 15-6-1970
cảnh cũ (thơ) 417 71 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
dành quên (thơ) 340 69 1-3-1971
đường xưa lối cũ (thơ) 337-338 114 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
giọt nước mắt mùa xuân (thơ) 365 70 15-3-1972
làng tôi (thơ) 308 68 1-11-1969
mái nhà xưa (thơ) 398 71 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
như chiếc thuyền trôi (truyện) 341 55 15-3-1971
như chút mây bay (thơ) 334 73 1-12-1970
thanh bình (thơ) 306 61 1-10-1969
trong mơ tôi thấy các em về (thơ) 309 71 15-11-1969
LÊ XUÂN KHOA mùa Phật đản 2.517: cuộc đời Phật Thích Ca 392 35 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
nhân mùa Phật Đản kể lại: cuộc đời Đức Phật Thích Ca 391 15 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
Phật giáo kết tập kinh điển 393 45 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
Phật giáo kết tập kinh điển (II) 394 19 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
LÊ XUÂN KHOA & NGUYỄN ĐÌNH HÒA & HỒ HỮU TƯỜNG & NGUYỄN VĂN TRUNG quan niệm về vấn đề du học 203 46 15-6-1965
LÊ-BÁ LĂNG thư từ D.M.Z. (truyện) 305 49 15-9-1969
LÊ-CAO-PHAN & TRỊNH-CUNG trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 141 103 15-11-1962
LÊ-ĐÌNH PHẠM-PHÚ đi xa — về phía mặt trời (thơ) 187 70 15-10-1964
trôi xa — cay đắng (thơ) 186 79 1-10-1964
về ru tình Quảng (thơ) 305 46 15-9-1969
LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ kêu gọi (thơ) 193-194 114 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
phiêu hành (thơ) 158 72 1-8-1963
LÊ-DŨNG-DÂN vấn đề phát triển ngành thủy-sản ngư-nghiệp tại Việt-Nam 190 37 1-12-1964
LÊ-HÙNG Khép nép (thơ) 72 80 25-12-1959
Một lời (truyện ngắn) 56 89 1-5-1959
LÊ-KHẮC-LÝ Xuân hoài vọng (thơ) 74 93 1-2-1960
LÊ-LINH Vấn đề nghiện rượu tại Việt-Nam 56 3 1-5-1959
Vấn-đề sử-dụng đất đai tại Việt-nam 68 3 1-11-1959
Vấn-đề sử-dụng đất đai tại Việt-nam 69 3 15-11-1959
LÊ-MINH-NGỌC người cúi mặt 132 81 1-7-1962
quê hương nào (thơ) 135 71 15-8-1962
tưởng nhớ (thơ) 137 45 15-9-1962
LÊ-NGỌC-TRỤ Chung quanh bài "Thống-nhất Thoại" của ông Nguyễn-tương-Như 70 53 1-12-1959
LÊ-PHỤC-THIỆN Vấn đề đính-chính sử-liệu Việt-Nam 80 9 1-5-1960
Vấn-đề đính-chính sử-liệu Việt-Nam 81 32 15-5-1960
LÊ-QUÝ-THÀNH tôn giáo và chính trị 178 21 1-6-1964
LÊ-TẤN-LỘC góp ý về chương trình Triết ở bậc Trung học 134 43 1-8-1962
LÊ-TẤT-ĐIỀU an ủi (truyện ngắn) 177 109 15-5-1964
ánh sáng trong bóng tối (truyện ngắn) 165 63 15-11-1963
bàn cờ tướng (truyện ngắn) 136 59 1-9-1962
chín anh em (truyện ngắn) 153 68 15-5-1963
con đường xuống (truyện ngắn) 155 78 15-6-1963
đòi niềm vui nhỏ (truyện ngắn) 163 86 15-10-1963
đồng cỏ trong sương (truyện ngắn) 193-194 115 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
kẻ tình nguyện (truyện ngắn) 173 67 15-3-1964
khởi hành (truyện ngắn) 169 191 15-1-1964
lễ phát phần thưởng trong Mù 177 15-5-1964
loài hoa trên đá (truyện ngắn) 143 81 15-12-1962
một buổi chiều lạc vào thế giới người điên 147 110 15-2-1963
người khách qua đường 124 107 1-3-1962
nỗi buồn (truyện ngắn) 127 83 15-4-1962
quãng đường lội 131 79 15-6-1962
quay trong gió lốc (truyện ngắn) 161 67 15-9-1963
sinh đôi 141 101 15-11-1962
tranh sống (truyện ngắn) 145 157 15-1-1963
về bốn phương trời (truyện ngắn) 182 55 1-8-1964
về già (truyện ngắn) 191 67 15-12-1964
LÊ-TẤT-ĐIỀU (SINH HOẠT) một đêm không ngủ (thuật) 182 94 1-8-1964
sinh viên tranh đấu 184 94 1-9-1964
LÊ-TAT-ĐIỀU† cỏ hoang (truyện ngắn) 148 71 1-3-1963
LÊ-TÂT-ĐIỀU† một buổi chiều lạc vào thế giới người điên 148 104 1-3-1963
LÊ-TÂY-SƠN Lời thú tội 70 90 1-12-1959
LÊ-THANH-NHÀN Bức thư trả lời Ông Phạm-công Thiện 72 35 25-12-1959
LÊ-THANH-THÁI Cái đồng hồ con ngựa (truyện ngắn) 55 75 15-4-1959
Mộng Tết Kỷ-Hợi (thơ) 52 64 1-3-1959
Tiếng đàn dây (thơ) 108 62 1-7-1961
Tiếng vàng (thơ) 111 71 15-8-1961
LÊ-THƯƠNG Giọng nói tiếng ta với âm nhạc mới 45 58 15-11-1958
LÊ-THÙY-LAM† nỗi sầu của mẹ (thơ) 164 75 1-11-1963
LÊ-VĂN Anh Mười-Méo (truyện ngắn) 10 1-6-1957
Cảm nghĩ (truyện ngắn) 65 87 15-9-1959
Con chó Bê-đê (truyện ngắn) 12 1-7-1957
Con quốc mòi 41 15-9-1958
Lão bắt cá 45 66 15-11-1958
Lòng nghèo rộng mở đón Xuân sang 27 Xuân Mậu-Tuất
Nàng Út 16 1-9-1957
Nhân về bản địa-đồ tí-hon (Tùy bút) 13 15-7-1957
Nồi chè đen và con chó đói 14 1-8-1957
LÊ-VĂN-ĐỆ — TRẦN-ĐÌNH-KHẢI — LÊ-YÊN trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội-họa 144 85 1-1-1963
LÊ-VĂN-HẢO câu chuyện An Dương Vương-Mị Châu, Trọng-Thủy 218 15 1-2-1966
câu chuyện An Dương Vương-Mị Châu-Trọng Thủy 219 15 15-2-1966
dân tộc học 213 11 15-11-1965
đối-tượng và mục-đích dân tộc học 214 13 1-12-1965
LÊ-VĂN-SIÊU Khâu đít chuột 25-26 15-1-1958
LÊ-VĂN-THIỆN này đêm (truyện) 342 59 1-4-1971
LÊ-VĂN-TRUNG lời cám ơn bạn bè (thơ) 342 65 1-4-1971
LÊ-XUÂN-KHOA Phật giáo Thiền Tông và Triết lý Thiền 138 9 1-10-1962
tính chất chủ yếu của triết lý Thiền 139 21 15-10-1962
triết lý hành động trong Phật-Giáo 177 5 15-5-1964
vấn đề thư tịch Việt Nam 128 19 1-5-1962
LE† VĂN ĐẶNG nhân giải Cờ Tướng Tuệ-Thành thử điểm qua làng Cờ Tướng Việt-nam hiện nay 363 35 15-2-1972 (Số Tất niên)
LIÊN-VÂN Chiếc áo vóc hồng 75 86 15-2-1960
LINH BẢO cây chuối buồn (truyện) 328 65 1-9-1970
chuyện cá voi 298 47 1-6-1969
cô áo hồng (truyện ngắn) 251 67 15-6-1967
con chuột (truyện ngắn) 282 46 1-10-1968
đầu năm nói chuyện đánh bạc: Las Vegas đỏ đen 317 47 15-3-1970
hội phụ-mẫu độc thân (phóng sự) 275 68 15-6-1968
lá thư hải ngoại 222 59 1-4-1966
một chuyến Đông Du (bút ký) 356 49 1-11-1971
một chuyến Đông Du (du ký) 355 39 15-10-1971
nếp sống nước người: Las-Vegas đỏ đen 316 39 1-3-1970
nét đẹp quê hương 244 47 1-3-1967
tình và diện (truyện ngắn) 265-266 88 15-1-1968
«Cung chúc tân xuân» (truyện ngắn) 248 48 1-5-1967
LINH-BẢO lá thư Luân-đôn 131 59 15-6-1962
LINH-BẢO & NGUYỄN-TƯỜNG-TAM & HÀ-THƯỢNG-NHÂN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 109 82 15-7-1961
LỖ TÚC 1970, một năm ồn ào của điện ảnh V.N. 337-338 35 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
LONG ĐIỀN cụ Phan văn Trường với tập Hồi-ký: «Một chuyện âm mưu người An-nam ở Paris» 405 37 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
nhân kỷ niệm Cụ Phan Châu Trinh, nhắc lại: Vụ án Nguyễn† An Ninh năm 1926 409 33 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
nhân kỷ niệm Phan Châu Trinh nhắc lại: Vụ án Nguyễn An Ninh 48 năm về trước (1926) 408 17 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
thuyết «Pháp Việt đề huề» với nhóm La Cloche fêlée 410 43 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
LỮ PHƯƠNG điểm sách: «Đêm dài một đời của» Lê Tất Điều 246 29 1-4-1967
đọc Lược Khảo Văn học (II) của Nguyễn Văn Trung 228 35 1-7-1966
đọc «Lược khảo văn học II» của Nguyễn Văn Trung 229 41 15-7-1966
nội-dung chủ-quan và nội-dung khách-quan trong tác-phẩm 257 22 15-9-1967
nội-dung khách-quan và nội-dung chủ-quan trong tác-phẩm 256 16 1-9-1967
về một thái độ Văn Học 230 65 1-8-1966
LỮ QUỲNH cát vàng (truyện) 290-291 93 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
lời xin lỗi trước mùa xuân (thơ) 315 56 15-2-1970 (Tân Niên)
mùa xuân hư vô (truyện) 316 51 1-3-1970
mùa xuân ở huế (thơ) 274 71 1-6-1968
ngọn đuốc nào (thơ) 225 26 15-5-1966
những bàn tay (thơ) 166 64 1-12-1963
LỮ-QUỲNH hậu phương (thơ) 168 67 1-1-1964
hôm nay, ngàn sau (thơ) 171 30 15-2-1964
những ngày còn lại (thơ) 160 71 1-9-1963
nỗi nhớ từ cao nguyên (thơ) 193-194 82 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
tuổi thơ và tình yêu (thơ) 142 67 1-12-1962
LỮ-QUỲNH & HOÀI-KHANH mùa thu — cát và sông (thơ) 186 80 1-10-1964
LUÂN HOÁN đêm mưa về Hội-An (thơ) 415 59 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
khai bút đầu Xuân Hòa bình (thơ) 402-403 116 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
khói cơm chiều (thơ) 355 64 15-10-1971
một giờ trong trường làng (thơ) 400 62 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
Thăm chủ quán; Gió khơi Qui nhơn (thơ) 408 64 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
LUÂN-HHÁN† quê hương một loài chim (thơ) 185 70 15-9-1964
LUÂN-HOÁN cánh cửa lớn (thơ) 190 52 1-12-1964
chân cầu thanh xuân — di cư trên sông — gốc cây núp đạn (thơ) 192 59 1-1-1965
gia đình tôi (thơ) 148 70 1-3-1963
hẹn về (thơ) 157 60 15-7-1963
hình ảnh của mẹ (thơ) 158 73 1-8-1963
hoài niệm (thơ) 172 66 1-3-1964
người qua sườn đồi (thơ) 161 66 15-9-1963
LƯƠNG-NGỌC Alfred Nobel 165 39 15-11-1963
LƯƠNG-THẾ-NAM cái đèn kéo quân (truyện ngắn) 162 59 1-10-1963
LƯƠNG-TRỌNG-MINH (dịch Yashushi Inoue) món nợ năm xưa 124 83 1-3-1962
LƯƠNG-VĂN-TỶ & NGỌC-DŨNG & HỒNG-KẦM trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa 140 105 1-11-1962
LƯU-KIẾM Chuyện làng (truyện ngắn) 97 113 15-1-1961
Hoài (truyện ngắn) 46 71 1-12-1958
LƯU-NGHI Con thằn-lằn đứt đuôi 47 15-12-1958
Một bàn tay 29 15-3-1958
Múa gậy vườn hoang (truyện ngắn) 43 57 15-10-1958
Năm lăm tháng chạp (truyện ngắn) 50 94 1-2-1959
Những kẻ bán nước 37 15-7-1958
LƯU-NGHI & NGUYỄN-SA Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa 104 104 1-5-1961
LƯU-NGHI & NGUYỄN-THỊ-VINH Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 66 45 1-10-1959
LƯU-NGUYỄN Tiếng ta với sự phổ nhạc và cách hát ngày nay 47 15-12-1958
LƯU-NGUYÊN Đ.T.T. Nhân mấy cái án các văn nghệ sĩ, học giả, trí thức miền Bắc nước Việt 34 1-6-1958
Những chặng đường của một cuộc tuyết tan giá rã (dịch) 35 15-6-1958
LƯU-NGUYỄN Đ.T.T. Pasternak 46 48 1-12-1958
LÝ CHÁNH TRUNG cách-mạng của nhà nghèo 279 17 15-8-1968
cuộc cách mạng của nhà giàu 278 3 1-8-1968
cuộc cách mạng của nhà giàu: cảm nghĩ về Cách-mạng Hoa-kỳ 286 31 1-12-1968
khi nhà giàu làm cách-mạng — truyền thống cách mạng và chánh phủ của nhà giàu 280 3 1-9-1968
phê-bình cuốn "sự thách đố của người Mỹ" 274 11 1-6-1968
phủ nhận tâm ca 224 33 1-5-1966
sự thách đố của người Mỹ (giới-thiệu) 273 3 15-5-1968
ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: giữa Trời và Đất 300 65 1-7-1969
ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những chiều hướng hòa giải 303 25 15-8-1969
ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những chiều hướng hòa giải để giữ niềm tin... 304 5 1-9-1969
ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những đứa con của Thiên-đàng 295 25 15-4-1969
ý-thức tôn-giáo và ý-thức dân-tộc 293 5 15-3-1969
LY CHÁNH TRUNG† ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những đứa con của Thiên-đàng 294 33 1-4-1969
LÝ VĂN HÙNG & BÙI HỮU SỦNG Thanh-Tâm Tài-Nhân là ai? 209 47 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
LÝ-QUANG bản chất của Thiền 148 33 1-3-1963
con đường Thiền 145 55 15-1-1963
con đường Thiền 146 57 1-2-1963
Thiền trong bộ Câu xá luận của Thế-thân bồ tát 147 51 15-2-1963
Thiền và Giải-thoát 149 11 15-3-1963
Thiền và giải-thoát trong Phật-giáo Thiền-Tông 150 12 1-4-1963
MẠC LY CHÂU 20 năm đất nước tôi đạo vỡ bom cày (thơ) 261 76 15-11-1967
giao ước (thơ) 274 70 1-6-1968
hẻm mặt trời (truyện ngắn) 264 70 1-1-1968
thân phận (thơ) 339 66 15-2-1971
trong cơn khổ nạn (thơ) 385-386 84 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
từ ngày đã dựng ngày (thơ) 281 56 15-9-1968
MẠC-LY-CHÂU Đêm Tokyo (thơ) 28 1-3-1958
Một người mẹ 38 1-8-1958
ngõ mắt (truyện ngắn) 147 97 15-2-1963
Thuyền Hoang (thơ) 52 80 1-3-1959
tuổi trẻ hôm nay (thơ) 171 49 15-2-1964
về những chiều buồn (thơ) 155 76 15-6-1963
MẠC-PHƯƠNG-ĐÌNH Mong manh (thơ) 83 100 15-6-1960
Tàn đêm (thơ) 67 86 15-10-1959
MẶC-THU Âm Hưởng (họa thơ Đoàn Thêm) 72 74 25-12-1959
Áo vải mộng công hầu 49 155 15-1-1959
Bệnh (thơ) 117 56 15-11-1961
Cơn giông (truyện ngắn) 68 74 1-11-1959
Đêm 115 15-10-1961
Đứa con nuôi (đoản-thiên) 5 15-3-1957
Gái bãi lau 27 Xuân Mậu-Tuất
Họa trúc ca (thơ) 13 15-7-1957
Hội trăm hoa 25-26 15-1-1958
Lan Tình Sử 10 1-6-1957
Màu thuốc lá 85 90 15-7-1960
Người đẹp thôn Bích-Câu (truyện ngắn) 75 91 15-2-1960
Người luyện kiếm 17 15-9-1957
Những chữ hoa (thơ) 76 99 1-3-1960
Nỗi kẻ thứ hai 23 15-12-1957
Tác-phẩm 99,5 (truyện ngắn) 73 77 15-1-1960
MẶC-THU & MẶC-ĐỖ & DOÃN-DÂN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 110 96 1-8-1961
MAI SƠN khóc bạn (thơ) 254 58 1-8-1967
MAI-LÂM Nắng mai (Thơ) 21 15-11-1957
MAI-LƯU trở lại vấn đề cũ, độc lập kinh tế 169 45 15-1-1964
MAI-THẢO người cha và người con (truyện ngắn) 126 77 1-4-1962
MAI-TRÚC-DIÊN Tháng 5 — Mộng ca (thơ) 111 82 15-8-1961
Tiếng buồn (thơ) 100 51 1-3-1961
MAI-TRÚC-DIỆN Tiêu Đài Nguyên 106 82 1-6-1961
MANG VIÊN LONG Dì Lucia (truyện ngắn) 384 67 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
những dãy hành lang buồn bã (thơ) 394 67 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thơ cho con đầu lòng (thơ) 344 70 1-5-1971
Maurice DUVERGER & MỸ-QUÝ (lược-dịch) Hai giai-đoạn của chủ-nghĩa quốc-gia 7 15-4-1957
MÊ KUNG mùa xuân trên cao xa 245 57 15-3-1967
SINH HOẠT — bài ý-yên (thơ) 255 76 15-8-1967
MÈ KUNG ý niệm thỏa hiệp (thơ) 236 50 1-11-1966
MIÊN TƯỜNG† đêm giao thừa của gã giang hồ (truyện) 423 69 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
MINH ĐỨC Đường về Sa mạc (II) 101 71 15-3-1961
MINH ĐỨC HOÀI TRINH bẻ bút (thơ) 410 58 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
Buồn Thái sơn không gieo (thơ) 408 66 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
cây mai (truyện) 313-314 97 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
cây mai (truyện) 316 45 1-3-1970
chiến tranh hết rồi (thơ) 407 73 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
cuồng phong (thơ) 412 72 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
em về ôm quê hương mình (thơ) 423 65 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
hởi cô đơn (thơ) 426 61 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
lá thư Đài-loan 417 55 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
lá thư Do-Thái 404 59 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
lá thư Israël 407 77 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
lá thư Mexico 416 55 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh 418 55 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh 419 45 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh 420 69 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
lá thư nước ngoài 399 51 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
lá thư nước ngoài 400 55 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
lá thư nước ngoài 401 55 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
lá thư nước ngoài 405 51 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
lá thư nước ngoài 408 59 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
lá thư nước ngoài 409 55 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
lá thư nước ngoài 410 53 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
lá thư nước ngoài 411 55 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
lá thư nước ngoài 412 55 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
lá thư nước ngoài 413 55 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
lá thư nước ngoài 414 55 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
lá thư nước ngoài 415 55 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
lá thư Vị Ương Tết Ất Mão 423 74 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
tình chúng mình sẽ được vẽ lên tranh — kỷ niệm, kỷ niệm — gỗ đá (thơ) 413 60 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
MINH ĐỨC HOÀI-TRINH lá thư Vạn tượng 388 57 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
MINH QUÂN bao la (thơ) 369 64 15-5-1972
chạy giữa mùa xuân (hồi ký) 269-270 65 15-3 và 1-4-1968
đặc ân thượng đế (thơ) 223 45 15-4-1966
đôi mắt (dịch CURZIO MALAPARTE) (truyện) 324 50 1-7-1970
giây phút cuối (truyện) 332 61 1-11-1970
giữa người và vật (truyện) 407 57 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
giữa vật với người (truyện) 405 55 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
hạnh ngộ (đoản văn) 417 60 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
Henri-Dunant, bậc thiên tài ân nhân của loài người 278 39 1-8-1968
Henri-Dunant, bậc thiên tài ân nhân của loài người (người sáng lập Hồng-thập-tự quốc-tế) 277 26 15-7-1968
hội-đoàn phụ-nữ tại Việt-nam 289 53 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
khóc Mộng-Trung 306 65 1-10-1969
lá thư Luân-đôn 233 55 15-9-1966
lá thư Luân-đôn 234 43 1-10-1966
lá thư Tây-Ban-Nha 256 57 1-9-1967
lá thư Tây-Ban-Nha 257 27 15-9-1967
lá thư Thụy sĩ 225 67 15-5-1966
lá thư Thụy sĩ 226 70 1-6-1966
lá thư Ý quốc 253 49 15-7-1967
một chuyến đi Huế Quảng Trị (Bút ký) 368 73 1-5-1972
một chuyến đi Huế-Quảng Trị (Bút ký) 369 59 15-5-1972
sách báo trẻ em 1972 385-386 63 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
xuân ngừng lại bên ngoài (truyện ngắn) 265-266 109 15-1-1968
MINH-ANH Hoạt động và tự do phát triển nhân tính của trẻ em 17 15-9-1957
Quy luật của một vài lối thơ 20 1-11-1957
MINH-ĐỨC Anh: người trai lành (thơ) 98 147 1-2-1961
Bóng mẹ quê người 108 56 1-7-1961
Cái chết của ông Nhân khùng 9 15-5-1957
Đi la mã 119 66 15-12-1961
Đi La mã 120 51 1-1-1962
Đường về Sa-mạc (phóng sự) 100 68 1-3-1961
Dứt khoát (truyện ngắn) 13 15-7-1957
Không đợi thư nhà 99 73 15-2-1961
Lá thư Alger 97 109 15-1-1961
Lá thư Alger 102 78 1-4-1961
Lá thư hải-ngoại 93 65 15-11-1960
Lá thư hải-ngoại 95 69 15-12-1960
Lá thư hải-ngoại 96 45 1-1-1961
Lá thư Maroc 106 68 1-6-1961
Lá thư Maroc 108 57 1-7-1961
Lão Duy-Minh và con nhện (truyện ngắn) 112 91 1-9-1961
men bờ bể xanh 138 59 1-10-1962
Sau giấc ngủ mười năm (chuyện ngắn) 1 15-1-1957†
trường báo chí — tòa báo Figaro 217 107 15-1-1966
MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH bài thơ không tên (thơ) 402-403 105 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
lá thư Ba-lê 392 53 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
lá thư Căm-bốt 391 73 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh† 398 47 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
lá thư nước ngoài 393 53 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
lá thư nước ngoài 394 49 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
lá thư nước ngoài 395 61 8-8-1973 (ngày Phát hành)
lá thư nước ngoài 396 71 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
lá thư nước ngoài 397 55 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
lá thư Vạn tượng: ngưng bắn tại Ai-lao 390 59 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
mây bay — lại mây bay (thơ) 401 70 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
ngọc lan (thơ) 404 70 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
MINH-ĐỨC† Lá thư Sahara 98 144 1-2-1961
MINH-HỮU Ngày lại sáng 58 87 1-6-1959
Y-Nen 31 15-4-1958
MINH-KHIẾT Mặc nhận 119 78 15-12-1961
MINH-KỲ — HUỲNH-ANH trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 164 101 1-11-1963
MINH-PHONG Để không đau 1 15-1-1957†
Để không đau (phỏng-vấn) 2 31-1-1957
Kỹ-thuật «Đông-Miên» áp-dụng vào trường-hợp Bà Ellen MOORE 3 15-2-1957
Sơ-lược phong-trào giải-phóng phụ-nữ thế-giới 7 15-4-1957
Tiếp-tục «Tuần-lễ nội-hóa» để kiện-toàn nền độc-lập 5 15-3-1957
MINH-QUÂN lá thư Ba Lê 215 75 15-12-1965
MINH-TIẾN Tứ-đức mới của người Phụ-nữ V.N. 2 31-1-1957
MINH-TUẤN hoài niệm (thơ) 175 69 15-4-1964
MINH† ĐỨC HOÀI TRINH lá thư Mã-lai 402-403 101 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
MỘNG TRUNG họa bài thơ xuân của Bùi Khánh Đản 313-314 72 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
họa thơ Đông Hồ 219 66 15-2-1966
hôn nhân dị chủng 218 71 1-2-1966
hôn nhân dị chủng 225 39 15-5-1966
hôn nhân dị chủng 226 78 1-6-1966
hôn nhân dị chủng 229 53 15-7-1966
hôn nhân dị chủng 231 45 15-8-1966
hôn nhân dị chủng 232 77 1-9-1966
hôn nhân dị chủng 233 63 15-9-1966
hôn nhân dị chủng 237 61 13-11-1966
hôn nhân dị chủng 238 53 1-12-1966
hôn nhân dị chủng 239 37 15-12-1966
hôn nhân dị chủng 244 69 1-3-1967
hôn nhân dị chủng 245 51 15-3-1967
hôn nhân dị chủng 246 35 1-4-1967
hôn nhân dị chủng 247 34 15-4-1967
hôn nhân dị chủng 248 41 1-5-1967
nhạc Việt ở xứ người: những chuyện đi 265-266 104 15-1-1968
nhạc Việt xứ người: chuyến đi Anh-quốc 274 42 1-6-1968
những chuyến đi (nhạc Việt xứ người) 267-268 39 15-2 và 1-3-1968
những chuyến đi (nhạc Việt xứ người) 269-270 56 15-3 và 1-4-1968
những chuyến đi: (nhạc Việt xứ người) 271 44 15-4-1968
những nghề phụ trong dịp hè trên đất Pháp 121 155 15-1-1962
thơ 272 50 1-5-1968
MÔNG TRUNG† nhạc Việt xứ người: chuyến đi Luân-đôn 277 67 15-7-1968
MỘNG TUYẾT Thất tiều muội đêm du ca Liêu trai 344 45 1-5-1971
thất tiều muội hậu Úc-viên ký 366 59 1-4-1972
thất tiều muội ngày 8 tháng 2 (thơ) 407 66 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
xuân ý (thơ) 290-291 44 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
MỘNG-HUIỀN-HOA chưa dám nhận (thơ) 135 70† 15-8-1962
MỘNG-TRUNG Bệnh thời-đại 108 29 1-7-1961
Bệnh thời-đại 109 29 15-7-1961
Cảm xuân (thơ) 74 76 1-2-1960
Chiếc áo Thương 85 88 15-7-1960
Chuyện người, chuyện mình 103 105 15-4-1961
đường mộng về quê 169 233 15-1-1964
giấc mộng xuân (thơ) 123 88 15-2-1962
hôn nhân dị chủng 215 55 15-12-1965
hôn nhân dị chủng 216 45 1-1-1966
hôn nhân dị chủng 220 41 1-3-1966
hôn nhân dị chủng (nguyên nhân đi tới ly dị) 221 75 15-3-1966
kịch Việt tại Hambourg 188 51 1-11-1964
Lá thư bạn 98 67 1-2-1961
lá thư Bruxelles 173 59 15-3-1964
lá thư Bruxelles 174 43 1-4-1964
lá thư Bruxelles 178 66 1-6-1964
lá thư Bruxelles 179 55 15-6-1964
lá thư Bruxelles 180 56 1-7-1964
Lá thư hè 117 65 15-11-1961
món tiền hộ mạng (truyện ngắn) 145 218 15-1-1963
nhạc Việt ở xứ người 156 39 1-7-1963
nhạc Việt ở xứ người 157 61 15-7-1963
nhạc Việt ở xứ người 158 45 1-8-1963
nhạc Việt tại Hambourg 185 61 15-9-1964
những nghề mới lạ ở xứ Pháp 142 59 1-12-1962
phụ nữ xứ người 134 61 1-8-1962
sự quan hệ của tiếng Việt đối với Việt-kiều ở Pháp 167 61 15-12-1963
Thư hè 114 63 1-10-1961
Thư hè 118 59 1-12-1961
Tỉnh mộng 107 79 15-6-1961
tình người thôn nữ 156 80 1-7-1963
vấn đề hôn nhân dị chủng 223 29 15-4-1966
vấn đề hôn nhân dị chủng (nguyên nhân đi tới ly dị) 222 65 1-4-1966
MỘNG-TRUNG & TRẦN-QUANG-LONG (thơ) 177 63 15-5-1964
MỘNG-TRUNG (SINH HOẠT) lá thư Hambourg 183 99 15-8-1964
MỘNG-TUYẾT Đêm Bất dạ 51 29 15-2-1959
Thu phương Nam 42 1-10-1958
Xuân chậm 50 57 1-2-1959
MỘNG-TUYẾT Thất tiểu muội Đốt sách 63 53 15-8-1959
Đốt sách 64 74 1-9-1959
MỘT BẠN ĐỌC Bức thư gửi ông Nguyễn-Vỹ 76 67 1-3-1960
MỘT HỘI THẢO VIÊN số phận và sứ mạng của người trí thức Việt Nam 233 83 15-9-1966
MỘT NGƯỜI CẦM BÚT giải thưởng phê-bình và kỷ-niệm 10 năm của Bút-Việt 271 77 15-4-1968
MƯỜNG MÁN chuyển mùa (truyện ngắn) 377 59 14-9-1972
công viên dạ khúc (truyện) 397 65 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
trăng trên doanh trại (truyện ngắn) 382 63 1-12-1972
vườn cây (truyện ngắn) 284 48 1-11-1968
MỸ LINH PHƯƠNG Ý nghĩa của một vài vụ từ chức lịch-sử 425 45 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
MỸ-VIỆT Vấn đề bảo vệ Luân lý 32 1-5-1958
N. A. KHƯƠNG những đoạn tình buồn (truyện ngắn) 287 49 15-12-1968
N. L. T. tin văn 204 43 1-7-1965
N. M. H. người vũ trụ thứ hai của Mỹ: Scott Carpenter 131 110 15-6-1962
N. T. LIÊN-PHƯỢNG cảnh tượng Quảng-Nam (thơ) 134 79 1-8-1962
N.G. nữ-sĩ Trưng-Nữ-Vương 77 68 15-3-1960
N.L.T. tin văn 205 56 15-7-1965
N.L.T. (SINH HOẠT) tin văn 205 85 15-7-1965
N.T.M.T.Đ. Đọc thơ 36 1-7-1958
Đọc thơ 39 15-8-1958
N.T.M.T.Đ. & SÀO-PHỦ-VIỆT Nửa giờ với anh Khóa 41 15-9-1958
NĂM-CƠ & HOÀNG-THI-THƠ trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 162 83 1-10-1963
NG.-THỊ-THỤY-VŨ Mèo đêm (truyện ngắn) 214 74 1-12-1965
NGÀ-NGÀ Tôi cũng nhớ Tản-Đà 59 15-6-1959
NGÊ BÁ LÍ (SINH HOẠT) 246 88 1-4-1967
(SINH HOẠT) 402-403 128 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
(SINH HOẠT) tương lai văn hóa Việt Nam 249 88 15-5-1967
bài thơ ấy của ai? Đồ Chiều hay Bút Trà (SINH HOẠT) 392 78 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
đàm thoại với nhà văn Lương văn Lựu, tác giả bộ «Biên-Hòa sử lược toàn biên» 397 49 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
ít tài liệu về nhà Tây-sơn 259 68 15-10-1967
một ngày lịch sử của Dưỡng trí viện Biên-Hòa 230 89 1-8-1966
quà Nô-en (thơ) (SINH HOẠT) 361-362 154 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
SINH HOẠT — kỉ niệm đệ nhị chu niên thành lập đoàn Nguồn-Sống 261 81 15-11-1967
SINH HOẠT — lễ kỷ-niệm sinh-nhật Quang-Trung 252 78 1-7-1967
SINH HOẠT — lễ sinh nhật Đức Khổng Tử 259 79 15-10-1967
SINH HOẠT — triển lãm và diễn thuyết về Jean Cocteau 260 80 1-11-1967
thấy và nghe em hát (thơ) 271 56 15-4-1968
tình hình xuất bản sách trước và sau biến-cố Mậu-Thân 1968 (đàm thoại với các nhà xuất bản: Cadao, Nguyễn hiến Lê, Thời mới, Miền nam, Hoàng Đông Phương, Phạm quang Khải, An Tiêm ...) 289 35 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
tình-hình xuất bản sách trước và sau biến cố Tết Mậu-thân 68: đàm-thoại với các nhà xuất bản: Mặc-Lâm, Sáng-Tạo, Lá-Bối, Trình-Bầy, Tuổi-Hoa 293 63 15-3-1969
[SINH HOẠT] truyện một người dân Tuyết-điêm Sơn-trà 279 80 15-8-1968
«Kim Túy Tình Từ» phải chăng là thoại† gần nguyên bản truyện Kiều nhất (SINH HOẠT) 391 84 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
NGÊ BÁ LÍ (SINH HOẠT) chuyến đi thăm các trường Đại học Nhật, Mỹ, Pháp, Đức của T.T. Thích Minh Châu 210 82 1-10-1965
tuần lễ kỷ niệm 200 năm sinh Nguyễn Du 211 80 15-10-1965
NGÊ BÁ LÍ — THẾ NHÂN (thuật) những chiều thứ năm của Đại học Văn khoa — trách nhiệm nhà văn — ký giả, nhà văn Chu Tử bị ám sát 224 86 1-5-1966
(thuật) nỗi cô đơn của người cầm bút 224 90 1-5-1966
NGÊ-BÁ-LÍ kỷ niệm ngày nhân quyền tại Pháp 216 78 1-1-1966
nhận diện toàn bộ sân khấu Việt Nam 219 89 15-2-1966
NGỀ-BÁ-LÍ (SINH HOẠT) Hồ-Hữu-Tường và Nguyễn-Đăng-Thục với Quốc Học 209 148 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
NGÊ-BÁ-LÍ (SINH HOẠT) thiếu nhi lâm nguy 213 83 15-11-1965
NGHÊ BÁ LI rời thủ đô miền Nam đối mặt với người iêu (thơ) 286 58 1-12-1968
NGHIÊM THẨM cần thành lập một quốc sử viện 208 13 1-9-1965
NGHIÊM-PHÚ-LƯU Hội-nghị tối-cao Đông Tây 75 42 15-2-1960
Hội-nghị tối-cao Đông-Tây 76 14 1-3-1960
Một định hướng mới: Tiết-Kiệm 74 3 1-2-1960
Những quan-niệm viện-trợ kinh-tế hợp-lý của Tây-Đức 72 3 25-12-1959
Tình-hình kinh-tế tại các nước miền Nam và Đông-Nam Á châu 70 3 1-12-1959
Tình-hình kinh-tế tại các nước miền Nam và Đông-Nam Á-châu 71 3 15-12-1959
NGHIÊM-PHÚ-PHI & TÔN-THẤT-TIẾT trả lời cuộc phỏng vấn giới nhạc-sĩ 154 89 1-6-1963
NGHIÊM-THỊ-VŨ-PHI lớp học trưa (truyện ngắn) 156 55 1-7-1963
NGHIÊU-ĐỀ bài cuối của Lê (thơ) 137 101 15-9-1962
Buổi sáng nằm bệnh (thơ) 113 102 15-9-1961
buổi sáng nằm bệnh II (thơ) 129 104 15-5-1962
chứng tích (thơ) 124 93 1-3-1962
Giấc ngủ của nàng (truyện ngắn) 192 1† 1-1-1965
NGHIÊU-NHẬT (dịch Ba-Kim) Chìm xuống 90 83 1-10-1960
NGHIÊU-NHỤT (dịch Lỗ Tấn) Cầu phước 98 84 1-2-1961
NGÔ DI (ĐINH TẤN DUNG dịch) phương pháp nghiên cứu lịch-sử tư-tưởng Trung-quốc 247 13 15-4-1967
NGÔ HỮU dự định can thiệp bất thành của Hoa-kỳ vào trận Điện-biên-phủ 294 19 1-4-1969
NGÔ THẾ CÔN góp ý về số đặc khảo Phan Chu Trinh (SINH HOẠT) 409 78 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
NGÔ THẾ VINH dư âm cuộc chiến V.N. và tương lai ngành y khoa phục hồi 379 31 (không in trên bìa/mục lục)†
NGỌC thời sự khoa-học 271 77 15-4-1968
NGỌC MINH Mariner và nhiệm vụ khám phá Hỏa tinh 207 31 15-8-1965
NGỌC VÂN 10 năm khoa học không gian 241-242 41 tháng 1-1967
A. Einstein và thuyết tương đối 212 45 1-11-1965
A. Einstein và thuyết tương đối 213 39 15-11-1965
A. Schweitzer, bác sĩ của rừng thẳm 210 68 1-10-1965
cái chết của Komarov; Surveyor 3 249 79 15-5-1967
điều hòa sinh đẻ 240 55 1-1-1967
đời sống sinh viên tại Úc 203 24 15-6-1965
Gemini 5, bậc thang lên cung trăng 209 123 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
Gemini 9 và Surveyor I 228 43 1-7-1966
hai cuốn lịch sống 227 35 15-6-1966
Quasar: một bí ẩn của vũ trụ 234 37 1-10-1966
SINH HOẠT — thám hiểm Kim tinh 261 77 15-11-1967
SINH HOẠT — thời sự khoa học: thành công của hỏa tiễn Saturne 5 262 79 1-12-1967
SINH HOẠT — thời sự kinh tế: khủng hoảng tiền tệ: đồng Anh kim sụt giá 262 81 1-12-1967
thí nghiệm tình dục 232 51 1-9-1966
tin khoa học 230 85 1-8-1966
Tin khoa học: Luna orbiter I 233 87 15-9-1966
ý nghĩa của chuyến đi cuối cùng (nhân vụ tử nạn của ba phi hành gia Hoa-kỳ) 244 51 1-3-1967
NGỌC VÂN (SINH HOẠT) giải Nobel Khoa học 1965 212 86 1-11-1965
NGỌC-SƯƠNG Một mầm non 87 39 15-8-1960
NGỌC-VÂN Gemini 7-6 hội ngộ trong không gian 218 23 1-2-1966
khám phá Kim Tinh 221 91 15-3-1966
Luna 9 đáp xuống mặt trăng 219 91 15-2-1966
xem mặt chị Hằng 220 9 1-3-1966
NGU Í lễ truy niệm Phan Hiền Đạo 199 80 15-4-1965
NGU-Í (thuật) John Steinbeck và giải Nobel 62 (buổi nói chuyện của Trần-Phong) 155 112 15-6-1963
Ngu-Í Nguiễn Hữu-Ngư Ngoài đề (thơ) 97 122 15-1-1961
Ngu-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ Bài thơ hai ngả (thơ) 73 234 15-1-1960
NGU-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ Chua xót, Trong trắng, Trèo lên, Tiễn đưa (thơ) 44 85 1-11-1958
Hồ trả kiếm lại (thơ) 45 65 15-11-1958
Má (thơ) 49 139 15-1-1959
Ngu-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ Một chuyện tù Côn-lôn vượt ngục 9 15-5-1957
NGU-Í NGUYỄN-HỮU-NGƯ Cũng nói đến Thu (thơ) 43 68 15-10-1958
NGUIỄN HỮU NGƯ hỏi nhỏ — bài thơ khai bút (thơ) 404 71 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
NGUIỄN HỮU NGƯ & VŨ QUỲNG BANG† & NGHIÊU ĐỀ & VIÊN LINH con — mùa xuân của ba — đêm giao thừa — bọt sóng — lục bát (thơ) 122 138 1-2-1962
NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) chân dung tình yêu 244 87 1-3-1967
(SINH HOẠT) hội nghị tôn giáo hoàn cầu 244 85 1-3-1967
10 năm (thơ) 241-242 6 tháng 1-1967
được tin Mộng-Trung từ trần ở Pháp (thơ) 306 68 1-10-1969
một bức thư đầu năm 387 77 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
nhớ Nhất-Linh Nguyễn Tường Tam 325 19 15-7-1970
nhớ và nghĩ về bài quốc ca Việt 244 33 1-3-1967
nhớ và nghĩ về bài quốc ca Việt 245 35 15-3-1967
sống và viết với Bình Nguyên Lộc 196 76 1-3-1965
sống và viết với Bình Nguyên-Lộc (II) 197 72 15-3-1965
sống và viết với Lê Ngọc Trụ 199 60 15-4-1965
sống và viết với Sơn Nam 195 69 15-2-1965
sống và viết với Vi Huyền Đắc 200 80 1-5-1965
sống và viết với Vi Huyền Đắc 201 47 15-5-1965
tạ từ (thơ) 223 44 15-4-1966
thanh niên và văn hóa Phật Giáo 222 83 1-4-1966
về Nguyễn Phan Châu 201 59 15-5-1965
Ý thức hệ với văn nghệ — phiếm luận về văn chương Việt Nam 198 80 1-4-1965
NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) buổi hội thảo về: Cải thiện giáo dục và bài trừ ấn loát phẩm đầu độc thanh thiếu niên 205 83 15-7-1965
chuyến công du của T.T. Thích Thiện Ân tại hoa Kỳ và Nhật Bản — buổi tiếp tân của Trường Thanh Niên Phụng Sự Xã Hội 203 75 15-6-1965
hai cuộc nói chuyện của tập đoàn văn nghệ sĩ tự do « Đông Phương » tại Huế 205 79 15-7-1965
kỷ niệm 15 năm sáng lập đoàn Thanh Minh—Thanh Nga 203 82 15-6-1965
lễ trao giải Truyện ngắn của Trung Tâm Văn Bút V.N. 204 76 1-7-1965
NGUIỄN-HỮU-NGƯ 1 bài thơ phải đợi 15 năm mới được đăng trọn vẹn 74 40 1-2-1960
Ái tình và Hôn nhân (thuật buổi nói chuyện của nhà văn Bùi-Xuân-Uyên tại Câu lạc bộ báo chí 26-7-61) 111 114 15-8-1961
các giải thưởng văn chương trên nước Việt 137 37 15-9-1962
giải thưởng văn chương trên đất Việt 139 55 15-10-1962
Hồ-Biểu-Chánh 45 25 15-11-1958
Hội thảo về Ái tình và Hôn nhân 114 105 1-10-1961
Huỳnh-thúc-Kháng 35 15-6-1958
Huỳnh-Thúc-Kháng 37 15-7-1958
Huỳnh-thúc-Kháng một ông già đáng thương 33 15-5-1958
Lễ trao giải thưởng văn-chương toàn-quốc 59-60 103 97 15-4-1961
Lê-Lợi: hình ảnh của dân tộc Việt 19 15-10-1957
Ngày xuân nhớ bạn (thơ) 98 83 1-2-1961
Nói chuyện về kịch (thuật buổi nói chuyện của kịch gia Vi-Huyền-Đắc, ngày 8-8-61) 111 112 15-8-1961
«Sứ mạng cao quý của Ái tình...» (thuật buổi nói chuyện tại Câu-lạc-bộ Văn-Hóa tối 16-3-1961) 103 99 15-4-1961
NGUIỄN-NGU-Í (thuật) đường lối của Phật giáo hiện tại 168 99 1-1-1964
100 năm báo chí V.N: báo chí hôm qua 217 5 15-1-1966
2 giờ với Ô. thư kí hội đồng tinh thần Baha'i Quốc gia Việt-Nam 179 83 15-6-1964
2 giờ với ông Mai-Thọ-Truyền: Phật-Giáo Việt-Nam và Phật-Giáo thế giới 177 82 15-5-1964
55 câu hỏi của cuộc phỏng-vấn (II) 77 57 15-3-1960
ba bài thơ họa 175 84 15-4-1964
ba món nợ tinh thần 169 159 15-1-1964
Ba sắc hoa (thơ) 58 68 1-6-1959
bác sĩ Nguyễn-Văn-Hoài, người thầy thuốc hiến trọn đời mình cho một hạng người bạc phước 149 69 15-3-1963
bài thơ đầu năm 40 (thơ) 124 69 1-3-1962
Bóng tối 81 99 15-5-1960
chìm châu (thơ) 169 180 15-1-1964
Có chồng không tỉnh trí 119 93 15-12-1961
còn nao mấy lòng (thơ) 171 74 15-2-1964
Cuộc hội thảo ban Tráng niên giáo dục của hội Văn-Hóa Bình-Dân 112 113 1-9-1961
Cuộc nói chuyện của bà Ng-thị-Nhu tại Câu-lạc-bộ Văn-Hóa 98 159 1-2-1961
Cuộc phỏng vấn thứ hai của Bách-Khoa 100 107 1-3-1961
Cuộc phỏng vấn văn nghệ thứ hai của B.K 101 108 15-3-1961
cuộc tranh đấu của đại học Huế theo lời thuật của giáo sư Lê Tuyên 172 27 1-3-1964
đại học Huế tranh đấu chống chế độ cũ, qua hai giờ nói chuyện với giáo sư Lê Tuyên 171 37 15-2-1964
Đại hội chánh sách nô dịch văn hóa 113 113 15-9-1961
Đi coi triển-lãm sách Pháp 95 95 15-12-1960
Đi thăm «Chợ nội hóa» 99 99 15-2-1961
đọc «Hòa âm» của Đoàn Thêm 169 232 15-1-1964
đọc «Một vài cảm nghĩ của người hay thuốc, tập II» 163 93 15-10-1963
Đọc «Tâm tình người đẹp», thơ Vũ-Hoàng-Chương; «Trinh Trắng», thơ Đông Hồ 118 103 1-12-1961
Dừng bút 101 97 15-3-1961
dưỡng-trí-viện duy nhất của toàn cõi nước Việt 146 109 1-2-1963
Giải thưởng Tinh-Việt Văn-Đoàn năm 1961 120 107 1-1-1962
giải thưởng Tự-Lực† văn-đoàn 140 39 1-11-1962
giải thưởng văn chương trên đất Việt 152 27 1-5-1963
giáo sư Đoàn-Văn-An trình luận án tiến sĩ văn chương tại Nhật-Bản 176 89 1-5-1964
hai giờ với các vị chức sắc Đại Đạo Tam Kì Phồ Độ — ngày giỗ Tổ Hùng-Vương 176 98 1-5-1964
hai giờ với hai tác giả «khảo luận về ngữ pháp Việt-Nam» 162 29 1-10-1963
hai giờ với Hồ-Hữu-Tường 167 99 15-12-1963
hai giờ với ông Văn-Phú, chánh thư kí ban thường vụ lâm thời Phật Giáo Hòa Hảo 173 31 15-3-1964
hai nguồn gốc tư tưởng Việt Nam (thuật buổi nói chuyện của ông Nguyễn-Đăng-Thục) 161 101 15-9-1963
Hồ-Quí-Ly 25-26 15-1-1958
Hồ-Qui-Ly 27 Xuân Mậu-Tuất
Hồ-Qui-Ly, một gương thất bại 21 15-11-1957
Hoàng-quang, một xử-sĩ, một chứng nhân hay một lính chí nguyện 133 112 15-7-1962
hội mùa xuân với đời sống tình cảm Việt-Nam 123 114 15-2-1962
hội nghị Âm-nhạc và Kịch nghệ 149 111 15-3-1963
Hội nhà văn Việt-Nam 133 111 15-7-1962
Không, Liên-Xô không phải là Thiên đường của các nhà bác học (dịch Mikhail Antonovich Klochko) 153 23 15-5-1963
khúc quanh lịch sử — chúng ta hãy trở về với chính ta 165 88 15-11-1963
kí giả và nhân dân trong giai đoạn hiện tại 167 111 15-12-1963
lá thư mở đầu cuộc phỏng vấn hội họa 127 64 15-4-1962
làm thế nào để phát huy phật tánh ở lòng ta 165 81 15-11-1963
lửa hồng (thơ) 156 † (không in số trang) 1-7-1963
Mơ (thơ) 111 70 15-8-1961
Một cuộc phỏng vấn văn nghệ của "Bách-Khoa" 58 49 1-6-1959
một giờ với họa sĩ Duy-Thanh 148 118 1-3-1963
một vài quan điểm trong vấn đề trao đổi văn hóa giữa Việt-Nam và Nhật-Bản (thuật buổi nói chuyện Ô. Đoàn-Văn-An) 146 124 1-2-1963
nền trung học Hoa-Kì (thuật buổi nói chuyện của ông David A. Engel) 156 81 1-7-1963
ngày con ra đời (thơ) 163 63 15-10-1963
Nghe nói chuyện về cái đẹp 115 15-10-1961
Nguyễn-Huệ 39 15-8-1958
Nguyễn-Huệ 51 48 15-2-1959
Nguyễn-Huệ (tiếp theo) 34 1-6-1958
Nguyễn-Huệ, hay giấc mộng lớn chưa thành (tiếp theo) 30 1-4-1958
Nguyễn-Huệ, hay là giấc mộng lớn chưa thành 28 1-3-1958
Nhân ngày giỗ trận Đống-Đa: Nguyễn-Huệ hay là giấc mộng lớn chưa thành 74 54 1-2-1960
nhận xét về hiện trạng âm nhạc, kịch nghệ miền Nam Tự Do — lược sử và ý nghĩa triết lí của Trà — nhân việc tái bản «Vang bóng một thời» của Nguyễn-Tuân 150 99 1-4-1963
Nho học và tây học 102 103 1-4-1961
Nhóm « Bút Việt » cử ban Thường-vụ và ban Chấp-hành niên-khóa 1961-1962 108 96 1-7-1961
Nhơn xem tranh Việt-Nam năm ngàn năm văn hiến của Lê-văn-Siêu 20 1-11-1957
Những con đẻ của cuộc Phỏng-vấn về truyện ngắn 75 67 15-2-1960
những lối nói Việt Nam 126 113 1-4-1962
Nỗi làm than của dân Trung-Hoa đời Đường... 3 15-2-1957
ôi! xuân lạc hồng (thơ) 170 118 1-2-1964
Phật giáo và nền văn hóa Việt-Nam 131 106 15-6-1962
Phỏng-vấn giáo-sư Nguyễn-Văn-Trung và Đại Học Hè 60 84 98 1-7-1960
Sách vỉa hè 97 224 15-1-1961
Sinh-viên với báo chí 94 97 1-12-1960
Sinh-viên với cuộc bầu cử ban chấp hành của T.H.S.V. 96 67 1-1-1961
sống và viết với Doãn-Quốc-Sỹ 192 37 1-1-1965
sống và viết với Đông-Hồ 193-194 167 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
sống và viết với Hồ Hữu Tường 219 64 15-2-1966
sống và viết với Hồ Hữu Tường 220 77 1-3-1966
sống và viết với Hồ Hữu Tường 221 41 15-3-1966
sống và viết với Lê-Văn-Siêu (II) 191 43 15-12-1964
sống và viết với Nguyễn-hiến-Lê 215 33 15-12-1965
sống và viết với Nguyễn-hiến-Lê 216 29 1-1-1966
sống và viết: với Á-Nam Trần-Tuấn-Khải 189 24 15-11-1964
sống, viết với Lê-Văn-Siêu 190 81 1-12-1964
tại sao tôi trở thành họa sĩ — phương pháp nhận thức của đạo Phật (thuật 2 buổi nói chuyện của họa sư Lê-Văn-Đệ và Thích-Đức-Nhuận) 153 97 15-5-1963
Thi hào Goethe dưới mắt một người Việt 107 107 15-6-1961
Thi sĩ vốn xưa kia là gió (thơ) 25-26 15-1-1958
thuật lại lễ trao giải «trước thuật 1961» 121 256 15-1-1962
thuật lễ kỉ niệm đản sinh đức Khổng Tử; buổi nói chuyện của Ô. Nguyễn-Văn-Trung về một quan điểm mới của cuộc tranh luận Phạm-Quỳnh — Ngô-Đức-Kế qua truyện Kiều 139 109 15-10-1962
thuật: nhạc Việt cổ truyền — nhân vật tiểu thuyết và sự thực lịch sử trong truyện Trung-Hoa — tại sao tôi trở thành nhà báo 151 107 15-4-1963
tìm hiểu nỗi lòng ban biên tập Bách Khoa 123 91 15-2-1962
tổng kết cuộc phỏng vấn 121 163 15-1-1962
tổng kết cuộc phỏng vấn âm nhạc 169 135 15-1-1964
Tổng kết cuộc phỏng-vấn truyện ngắn Việt và ngoại quốc 73 100 15-1-1960
Trần-Hưng-Đạo, một Người và một anh hùng dân tộc 18 1-10-1957
Triển lãm và diễn thuyết nhân dịp 300 năm húy nhật giáo sĩ Alexandre de Rhodes 100 113 1-3-1961
Triển lãm và diễn thuyết nhân dịp 300 năm húy nhật giáo sĩ Alexandre Rhodes 101 112 15-3-1961
trung tâm văn bút Việt-Nam bầu lại ban thường vụ 133 110 15-7-1962
tùy bút và phụ nữ 125 94 15-3-1962
vài kỉ niệm về Lê-Văn-Trương 174 76 1-4-1964
về quê (thơ) 193-194 110 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
NGUIỄN-NGU-Í & SƠN-NAM & TÚY-HỒNG & VÕ-HỒNG & TRÙNG-DƯƠNG & HỒ-HỮU-TƯỜNG & DOÃN QUỐC-SỸ & LÊ-TẤT-ĐIỀU & VŨ-BẢO & VŨ-HẠNH & VÂN-TRANG 11† câu chuyện Tết 193-194 83 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
NGUIỄN-NGU-Í & XUÂN-HIỀN Dòng Bến-Hải (thơ) 39 15-8-1958
NGUIỄN-NGU-Í & YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG Trường hận ca (thơ dịch) 25-26 15-1-1958
NGUIỄN-NGU-Í (dịch Robert Escarpit) Khi con bọ hung bay vào lớp học 101 93 15-3-1961
NGUIỄN-NGU-Í (dịch) Chí Hạng-Võ — Tình Ngu-Cơ 73 219 15-1-1960
NGUIỄN-NGU-Í (đọc) «quan niệm và sáng tác Thơ theo lời thi nhân và học giả phương Tây» của Đoàn-Thêm 158 89 1-8-1963
NGUIỄN-NGU-Í (phỏng vấn Ô. Nguyễn-Phụng) hội nghị âm nhạc giáo dục kỳ V tại ĐôngK-inh† 159 97 15-8-1963
NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) cuộc đời một nhạc sĩ vừa quá cố: Võ-Đức-Thu — 2 giờ với Lê-Thương về nhạc trẻ của em 185 89 15-9-1964
đời sống sinh viên đại học Mĩ — cảm nghĩ về vài vấn đề y học tại Việt-Nam 188 87 1-11-1964
ngày tưởng niệm và đoàn kết — Viện Đại Học Vạn Hạnh cơ sở giáo dục cao đẳng của Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất 190 77 1-12-1964
tâm hồn thi sĩ của Nguyễn-Du (thuật buổi nói chuyện của thi sĩ Vũ-Hoàng-Chương) — Nguyễn-Văn-Hầu, người làm "sống" lại các nhà cách mạng miền Nam 187 89 15-10-1964
vài nét về dân tộc tính Việt-Nam (thuật buổi nói chuyện của ông Lê-văn-Hảo tại chùa Xá-Lợi ngày 24-9-64) 186 91 1-10-1964
NGUIỄN-NGU-Í (thuật buổi nói chuyện của Ô. Nguyễn-Mạnh-Côn) sinh hoạt — một vấn đề tâm lý chiến: thái độ của người trí thức trước thời thế 162 95 1-10-1963
NGUIỄN-NGU-Í (thuật buổi nói chuyện của Ô. Pierre Trần-Văn-Nghiêm) tại sao tôi trở thành nhà giáo dục 159 104 15-8-1963
NGUIỄN-NGU-Í (thuật lời Hoàng-Minh-Tuynh) kỷ niệm đệ thập chu niên cuộc khởi nghĩa của công nhân Đức tại Đông Bá-Linh 157 101 15-7-1963
NGUIỄN-NGU-Í (thuật lời Nguyễn-Thị-Huệ) «Phụ nữ với hôn nhân» 158 92 1-8-1963
NGUIỄN-NGU-Í (thuật) Bên lề cuộc triển lãm hội họa mùa xuân Quý-Mão 154 111 1-6-1963
buổi họp báo về đại hội thứ XI của Tổng liên đoàn Giáo giới quốc tế 136 111 1-9-1962
buổi nói chuyện "nhận định về tiểu thuyết hiện đại" của Vũ-Hạnh tại Văn Đàn 136 108 1-9-1962
buổi nói chuyện của Cô-Liêu về quan niệm tiểu thuyết 138 110 1-10-1962
buổi nói chuyện của Đông-Hồ về "Song Tinh Bất Dạ truyện" của Nguyễn-Hữu-Hào 135 116 15-8-1962
buổi nói chuyện của ông Nguyễn-Trọng về nghề thông tín viên ở ngoại quốc 157 98 15-7-1963
buổi thuyết trình của Ô. Đoàn-Giáp về nền hội họa V.N. 138 112 1-10-1962
đại hội thanh niên thế giới tại Helsinki 137 108 15-9-1962
Đông Hồ nói chuyện về thơ 124 114 1-3-1962
hiện tình báo chí Việt-Nam 141 108 15-11-1962
lễ phát giải thưởng văn chương toàn quốc 138 113 1-10-1962
một vài nhận xét về tình trạng bế tắc trong ngành tiểu thuyết Việt-Nam 128 107 1-5-1962
quyết nghị về giáo dục trong thời đại kĩ thuật 137 112 15-9-1962
sự công bình xã hội giữa thành thị và nông thôn (buổi nói chuyện của ông Dương-Minh-Triết) 173 92 15-3-1964
tâm hồn đàn bà qua thi ca (buổi nói chuyện của bà Quỳ-Hương) 154 107 1-6-1963
tinh thần triết học Ấn-Độ — hai giờ với vài vị chức sắc Đại đạo tam kì phồ độ 175 77 15-4-1964
NGUIỄN-NGU-Í (thuật, SINH HOẠT) buổi thuyết trình chuẩn bị Đại hội Văn hóa — ba cuộc nói chuyện trong tuần lễ mừng Phật đản 2508 của Ô.Ô. Nguyễn-Đăng-Thục — Đông-Hồ — T.T. Thích-Minh-Châu 178 96 1-6-1964
NGUIỄN-NGU-Í (Trần-Đại) buổi nói chuyện truy niệm nhà văn Lê-Văn-Trương 177 130 15-5-1964
NGUIỄN-NHO-SA-MẠC còn ở đó (thơ) 160 72 1-9-1963
màu áo đông phương 139 74 15-10-1962
NGUIỄN† NGU Í nhơn đọc bài «văn bằng trắc» của Lê Trung Hoa (SINH HOẠT) 371 79 15-6-1972
NGỤY NGỮ một ngày ở Trị Thiên (bút ký) 376 59 1-9-1972†
NGỤY-TẦN-THƯƠNG Hồn vương tóc mịn (thơ) 46 70 1-12-1958
Huyền ca (thơ) 49 138 15-1-1959
Huyền-hoặc (thơ) 61 103 15-7-1959
NGUY-TÀN-THƯƠNG Vọng bốn phương (thơ) 32 1-5-1958
NGUYỄN Cây Giáng-Sinh thượng giới (truyện dịch) 72 69 25-12-1959
Đám dân tị nạn (truyện dịch) 62 93 1-8-1959
Đồng tiền cắm cuối cùng của Vương tiên-sinh (truyện dịch) 82 92 1-6-1960
Kẻ bất khuất 77 91 15-3-1960
Kẻ bất khuất (truyện dịch) 76 89 1-3-1960
Người vợ (dịch l'Épouse của Tchekhov) 80 108 1-5-1960
Phật giáo phục hưng tại Miến Điện và Nhật Bản 232 35 1-9-1966
Phật giáo phục hưng tại Tích Lan 231 23 15-8-1966
Phật-giáo đối phó với Cộng-sản 236 63 1-11-1966
Phật-giáo tại Việt-Nam dưới mắt ký giả Max Clos 233 69 15-9-1966
Phật-giáo với Cộng-sản: Phật-giáo tại Liên-xô và Trung-Cộng 235 35 15†-10-1966
sự phục hưng của Phật giáo tại Ấn Độ 230 33 1-8-1966
Thù nhà hay nợ nước? 53 14 15-3-1959
Trong đồng hoang (truyện dịch) 66 73 1-10-1959
Wang Lung (dịch P.S. Buck) 83 86 15-6-1960
NGUYỄN (dịch Gerd Gaiser) trò chơi giết người 125 84 15-3-1962
NGUYỄN (dịch Giusseppe Berto) Cần chết 113 95 15-9-1961
NGUYỄN (dịch WILLIAM MARCH) Cứ điểm quan sát 109 65 15-7-1961
NGUYỄN (dịch) Bà mẹ già 58 75 1-6-1959
Cái chân khì 48 1-1-1959
Cuộc phiêu lưu của chàng sinh viên Đức 51 67 15-2-1959
Nước suối trường xuân 53 69 15-3-1959
Phát dạn (truyện của Alexander Pouskhin) 73 209 15-1-1960
Thần Hà-Bá (truyện dịch) 49 116 15-1-1959
Wang Lung (dịch P.S. Buck) 84 69 1-7-1960
NGUYỄN ÁI LỮ giã từ thành phố (truyện ngắn) 282 56 1-10-1968
những người không chết (truyện) 223 44 15-4-1966
NGUYÊN ÂN Dung Hóa, một chủ trương của người Phật tử 201 13 15-5-1965
NGUYỄN ANH TUẤN Lâm Bưu người kế vị Mao Trạch Đông 232 3 1-9-1966
NGUYỄN BẮC SƠN đại lãn (thơ) 390 67 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
NGUYỄN BẠT-TỤY Nghề chài lưới trong ngôn ngữ 89 23 15-9-1960
Nghề chài lưới trong ngôn-ngữ 87 25 15-8-1960
NGUYỄN CÁT ĐÔNG thả khói lên trời (truyện) 306 53 1-10-1969
NGUYỄN CHÂU con ruồi (truyện dịch, nguyên tác của G. Langelaan) 145 233 15-1-1963
NGUYỄN ĐÌNH HÒA Chomsky và ngữ pháp biến tạo 343 23 15-4-1971
NGUYỄN ĐÌNH TƯ thú chơi xuân tại quê hương: Đêm giao-thừa đốt lói† trộm 337-338 71 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
NGUYỄN DU & QUÁCH TẤN (dịch) U cư — Ngẫu đề 381 67 15-11-1972
NGUYỄN DU & VŨ HOÀNG CHƯƠNG (dịch) Long vĩ giang đầu 381 65 15-11-1972
thơ chữ Hán: Tản lĩnh Lô giang 381 64 15-11-1972
NGUYỄN ĐỨC CUNG vấn đề thời ký Tây-phương 305 33 15-9-1969
NGUYỄN ĐỨC NHÂN buồn loãng trên đồi (thơ) 342 64 1-4-1971
NGUYỄN ĐỨC SƠN YㆠHạc 300 21 1-7-1969
NGUYỄN GIA TƯỜNG cách mạng dân tộc trong phạm vi học đường 195 42 15-2-1965
đầu năm khói lửa luận về ý nghĩa hai chữ «tội nghiệp» 292 5 1-3-1969
giáo dục cần được quan-niệm thế nào? 367 18 15-4-1972
nhà trường: Trung Tâm Văn Hóa Dân Tộc 200 17 1-5-1965
trẻ có tư chất (dịch Carl G. Jung) 239 31 15-12-1966
trở về nguồn để làm gì? 365 17 15-3-1972
uốn nắn tâm hồn theo chính nghĩa quốc gia 400 37 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
uốn nắn tâm hồn theo truyền thống dân tộc, mục tiêu thiết yếu của nền Giáo dục quốc dân V.N. 399 05 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
NGUYỄN GIA TƯỜNG (dịch Carl G. Jung) trẻ có tư chất 240 27 1-1-1967
NGUYỄN HIẾN LÊ Alexander Fleming 195 29 15-2-1965
André Maurois nửa thế kỷ để xây dựng một kim-tự-tháp 260 54 1-11-1967
André Maurois, nửa thế-kỷ để xây-dựng một kim-tự-tháp 261 8 15-11-1967
bài học Israël: đây, một kibboutz Maagan Miklael 278 17 1-8-1968
bài học Israël: sự phát triển kinh tế của Israël và những kibboutz... 277 13 15-7-1968
bài học Israël: tinh-thần Kibboutz 279 23 15-8-1968
Ben Gourion, người xây-dựng quốc-gia Do-Thái 254 15 1-8-1967
Bertrand Russell « người soi đường cho Hòa-bình » 346 23 1-6-1971
bọn cầm bút chúng ta làm được những gì lúc này? 262 3 1-12-1967
bốn lối kết trong tiểu thuyết; Bốn nhân sinh-quan 290-291 24 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
bốn lối kết trong tiểu-thuyết 289 41 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
cảm tưởng vụn ngày xuân (SINH HOẠT) 423 78 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
chúng ta phải làm gì? (Nhân loại lâm nguy) 423 23 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
chúng ta sống trong một thế giới nguy hiểm: Tai họa Minamata 415 16 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
đất Hà-Tiên với họ Mạc và họ Lâm 340 37 1-3-1971
đất Hà-tiên với họ Mạc và họ Lâm 341 29 15-3-1971
dịch văn ngoại quốc 281 7 15-9-1968
Einstein (1879-1955) 328 25 1-9-1970
Einstein (1879-1955) 329 39 15-9-1970
giới thiệu tiểu thuyết «Toàn Phong» của Khương-Quí (Văn-học Đài-loan) 267-268 28 15-2 và 1-3-1968
gương danh nhân: ông bà La Fayette 246 9 1-4-1967
gương danh nhân: ông bà La Fayette (3) 248 34 1-5-1967
hôn nhân và nghề cầm viết 337-338 79 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
hôn nhân và nghề cầm viết 339 23 15-2-1971
Hư Chu (1923-1973) (SINH HOẠT) 392 73 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
Jules Verne đã sống lại 234 9 1-10-1966
Jules Verne đã sống lại 235 11 15†-10-1966
kỷ nguyên tiêu thụ và nghề viết văn 385-386 31 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
kỷ nguyên tiêu thụ và nghề viết văn 387 23 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
Lão-Xá 275 20 15-6-1968
lò lửa Trung Đông: Bán đảo Ả-rập sau thế chiến thứ nhì 283 19 15-10-1968
lò lửa Trung Đông: Bán đảo Ả-rập sau thế chiến thứ nhì 284 22 1-11-1968
Lỗ-Tấn 272 19 1-5-1968
Lỗ-Tấn (1881-1936) 273 11 15-5-1968
lời đáp của thanh niên về những thư ngỏ của André Maurois 267-268 14 15-2 và 1-3-1968
Mạnh tử, đời sống và hoạt động chính trị 412 23† ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
một bài học cho thanh-niên: chuyển bất lợi thành thắng lợi (dịch DOUGLAS LURTON) 252 25 1-7-1967
một bi kịch trên ngàn năm chưa dứt 121 31 15-1-1962
một công trình non nửa thế kỷ: Bộ Lịch-sử Văn-minh của Will Durant 336 23 1-1-1971
một công trình văn-hóa đáng ghi: Bộ Việt Nam tự-điển của Ông Lê-Văn-Đức 334 31 1-12-1970
một cuộc thăm dò ý kiến về kết quả chính sách bỏ thi 225 55 15-5-1966
một hiện tượng mới: loại địa-phương-chí 249 3 15-5-1967
một nền giáo-dục phục-vụ 257 3 15-9-1967
một nữ sĩ biết chấp nhận cuộc đời: Han Suyin (Hàn Tú Anh) 335 29 15-12-1970
một tiếng nói của Châu Á: «Châu Á và nền hòa bình thế giới» của Trần Minh Tiết 332 23 1-11-1970
một tiếng nói của châu Á: «Châu Á và nền hòa bình thế-giới» của Trần Minh Tiết 331 33 15-10-1970
năm 2000 404 31 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
năm 2000 405 23 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
người đã bị cực hình về bút và mực: Honoré de Balzac (II) 311 11 15-12-1969
người đã bị cực hình về bút và mực: Honoré de Balzac (III) 312 19 1-1-1970
người đã «bị cực hình về bút mực»: Honoré de Balzac 310 31 1-12-1969
nguy cơ xuất não 364 5 1-3-1972 (Số Tân niên)
nguy cơ xuất não 365 23 15-3-1972
nguy cơ xuất não 366 23 1-4-1972
nhà cầm quyền và dư luận 226 28 1-6-1966
nhà giáo họ Khổng: cách mạng giáo dục 377 23 14-9-1972
nhà giáo họ Khổng: tình thày trò 378 29 (không in trên bìa/mục lục)†
nhà giáo họ Khổng: tình thày trò 379 23 (không in trên bìa/mục lục)†
nhà văn nổi danh trong giai đoạn trưởng thành của văn học Trung-quốc hiện-đại: Mao Thuẫn 297 15-5-1969
nhà văn nổi danh trong giai-đoạn trưởng thành của văn-học Trung quốc hiện đại: Ba-Kim 298 17 1-6-1969
nhân đọc «Mảnh vụn văn học sử» của Bằng Giang (SINH HOẠT) 414 77 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
nhân ngày lễ Vu lan: làm con nên nhớ 207 39 15-8-1965
những mối nguy của thời đại chúng ta (dịch ANDRÉ MAUROIS: thư ngỏ gửi một người thanh-niên) 257 13 15-9-1967
những vấn đề của thời đại: Sự bộc phát của nhân số và nạn đói 398 17 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
những vấn đề của thời đại: sự bộc phát của nhân số và nạn đói 399 23 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
ở vào chỗ chết thì tìm ra được lối sống: Ben Gourion và công cuộc xây dựng quốc-gia Do-Thái 253 69 15-7-1967
ông bà La Fayette (2) 247 22 15-4-1967
sau 18 năm tiếp xúc với người Mỹ: vài suy tư về phong trào về nguồn 361-362 53 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
sự phát triển của Triết học Trung Hoa trong thời đại Tiên Tần 196 15 1-3-1965
sự thuần khiết trong ngôn ngữ 282 3 1-10-1968
thảm trạng nhược tiểu: chiến tranh dầu lửa; hợp rồi chia, chia rồi hợp 287 17 15-12-1968
thảm trạng nhược tiểu: khóc lên đi Irak! 285 19 15-11-1968
thảm trạng nhược tiểu: khóc lên đi Irak! 286 11 1-12-1968
thân phận con người trong truyện Kiều 209 26 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
thầy học tôi: Cụ Dương Quảng Hàm 236 11 1-11-1966
thi sĩ Quách Tấn, hai tập thơ và một chứng bệnh 401 45 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
thơ Trung-hoa (dịch LAM NGỮ ĐƯỜNG) 324 31 1-7-1970
thơ Trung-hoa (dịch LÂM NGỮ ĐƯỜNG) 325 25 15-7-1970
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Chính trị (dịch ANDRÉ MAUROIS) 260 11 1-11-1967
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Cuộc khiêu-vũ giả trang (dịch André Maurois) 263 31 15-12-1967
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Luyện tập (dịch André Maurois) 262 61 1-12-1967
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: mục tiêu (dịch ANDRÉ MAUROIS) 258 19 1-10-1967
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: phần kết (dịch André Maurois) 264 33 1-1-1968
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Tiền (dịch ANDRÉ MAUROIS) 259 39 15-10-1967
thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Viết văn (dịch André Maurois) 261 41 15-11-1967
thư ngỏ gửi một thanh-niên về cách sống (dịch ANDRÉ MAUROIS) 256 10 1-9-1967
tình-hình văn-học Đài-Loan (từ 1949 đến 1958) 265-266 51 15-1-1968
trên 10 năm cầm bút và xuất bản 241-242 52 tháng 1-1967
trên 10 năm cầm bút và xuất bản 243 7 15-2-1967
từ vụ Dreyfus đến cuốn l'Etat Juif 122 13 1-2-1962
vài cảm tưởng về cuốn sách «Một nền giáo dục nhân bản và dân tộc» 230 55 1-8-1966
vài nét chính của Văn-học Trung-quốc hiện tại 269-270 45 15-3 và 1-4-1968
vài ý nghĩ về «Vài ý nghĩ của Giáo Mưu» 237 33 13-11-1966
văn chương hạ giới rẻ như bèo 313-314 19 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
vấn đề đánh trẻ 206 47 1-8-1965
Walt Disney thi sĩ của màn ảnh 243 55 15-2-1967
Walt Disney, thi sĩ của màn ảnh 244 19 1-3-1967
ý nghĩa cái chết của giáo sư Trần-Vĩnh-Anh 254 54 1-8-1967
«chiến-tranh và hòa-bình» kiệt tác của Tolstoi 288 23 1-1-1969
NGUYỄN HIẾN-LÊ Ibn-Séoud 107 23 15-6-1961
Thành công và thất bại 119 9 15-12-1961
NGUYỄN HỮU DUNG ảo ảnh chỉ huy chính trị 222 71 1-4-1966
NGUYỄN HỮU HOẰNG góp ý với ông Toan Ánh (SINH HOẠT) 405 74 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
NGUYỄN HỮU NHẬT đợi chờ — bóng gương 371 62 15-6-1972
NGUYỄN HỮU TÍN thăm bác (thơ) 231 54 15-8-1966
NGUYỄN HUY CHƯƠNG chiều trong rừng sâu... (thơ) 425 67 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
tắm biển-tình cờ (thơ) 419 62 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
NGUYỄN HUY NHƯỢNG nghe hòa bình; chiều thu ngồi lại nơi hiên nhà xưa; chống nạng trở lại vườn xưa (thơ) 413 70 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
NGUYỄN KHẮC NHƯỢNG thơ gởi bé gái quê nhà (thơ) 416 71 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
NGUYỄN KHẢI HOÀNG một ngày bình thản (thơ) 328 71 1-9-1970
NGUYỄN KHÁNH HÒA ấn-tượng về nước Đức 318 17 1-4-1970
chính sách cộng sản đối với Phật giáo Trung-hoa 245 17 15-3-1967
đọc nhật-ký của Hammarskjöld cố Tổng-thư-ký Liên-hiệp-Quốc 276 41 1-7-1968
Herbert Marcuse, tiên tri của người sinh viên nổi loạn 298 27 1-6-1969
khủng hoảng trong Giáo-hội Công-giáo 294 49 1-4-1969
Ki-tô-giáo và Mác-xít đối-thoại 248 9 1-5-1967
tư tưởng của Teilhard de Chardin với người Mác-xít 263 3 15-12-1967
NGUYỄN KIM PHƯỢNG cỏ đứt (thơ) 283 65 15-10-1968
tìm tài liệu (truyện ngắn) 302 56 1-8-1969
NGUYỄN KIM PHƯỢNG (dịch Léo Tolstoy) ba người thánh thiện 240 61 1-1-1967
NGUYỄN KINH CHÂU Duy Lam nói chuyện về Nhất Linh tại Huế (SINH HOẠT) 413 79 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
NGUYỄN KÍNH ĐỨC hội nghị Trưởng nhiệm sở Ngoại giao 199 73 15-4-1965
NGUYỄN LANG một thiền sư thi sĩ: thiền sư Huyền Quang 409 15 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
một thiền sư thi sĩ: thiền sư Huyền Quang (Việt nam Phật giáo Sử luận) 408 49 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
văn hóa và chính trị của Phật giáo đời Trần 409 19 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
NGUYỄN LƯƠNG GIANG V.N.C.H. và Hội nghị quốc tế bảo đảm trung lập và lãnh thổ Cambodge 201 37 15-5-1965
NGUYỄN MẠNH-CÔN tiêu bạc giả 141 102 15-11-1962
NGUYỄN MINH HOÀNG André Maurois một người hiền ở thế kỷ hai mươi 205 49 15-7-1965
ký sự của một thành phố bị vây (dịch Slawomir Mrozek) 202 57 1-6-1965
tôi đã chiến đấu cách nào? (truyện dịch, nguyên tác của Slawomir Mrozek) 263 76 15-12-1967
NGUYỄN MINH-HOÀNG con dao cắt bánh mì (dịch Erskine Caldwell) 123 65 15-2-1962
NGUYỄN MỘNG GIÁC bóng cây cho mai sau: nhật ký Nguyễn-văn-Điền (truyện) 357 67 15-11-1971
đất và nước (truyện) 346 57 1-6-1971
đêm trên thung lũng (truyện) 348 51 1-7-1971
dư sinh (truyện) 354 61 1-10-1971
dư sinh 2 (truyện) 355 55 15-10-1971
ký sự thời chiến: trong tầm lửa đạn 372 51 1-7-1972
nghĩ về một vài hiện tượng trong tình hình chữ nghĩa 1972 385-386 23 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
nhật ký Nguyễn-văn-Điền (truyện) 356 65 1-11-1971
nhìn lại 15 năm văn học Miền Nam 361-362 41 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
niềm tin còn lại (truyện) 396 65 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
qua cầu gió bay (truyện) 350 69 1-8-1971
qua cầu gió bay (truyện) 351 69 15-8-1971
tên đào ngũ (truyện ngắn) 364 53 1-3-1972 (Số Tân niên)
tiếng đàn thầm (truyện ngắn) 385-386 111 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
trong tầm lửa đạn: Mai sau 374 51 1-8-1972
trong tầm lửa đạn: Quê nhà 373 55 15-7-1972
tuổi thơ u ẩn (truyện ngắn) 410 67 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
Văn chương học đường 425 51 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
vào đời (truyện dài) 367 63 15-4-1972
vào đời (truyện dài) 368 61 1-5-1972
vào đời (truyện dài) 369 65 15-5-1972
vào đời (truyện dài) 370 61 1-6-1972
vào đời (truyện dài) 371 63 15-6-1972
vào đời (truyện dài) 374 67 1-8-1972
vào đời (truyện dài) 375 57 15-8-1972
vào đời (truyện dài) 376 65 1-9-1972†
vào đời (truyện dài) 377 51 14-9-1972
vào đời (truyện dài) 378 55 (không in trên bìa/mục lục)†
vào đời (truyện dài) 379 59 (không in trên bìa/mục lục)†
về đâu (truyện) 352 61 1-9-1971
về đâu (truyện) 353 59 15-9-1971
vết rạn trên da đá (truyện) 415 65 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
vui buồn cuối năm 402-403 23 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
NGUYỄN NGÂN SƠN Khói sương (truyện) 402-403 117 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
nước cạn, hoa lau (truyện ngắn) 394 55 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
vách đá cheo leo (truyện ngắn) 391 55 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
NGUYỄN NGỌC LAN Công đồng Vatican II con đường đối thoại 210 15 1-10-1965
công đồng Vatican II và Tự do tín ngưỡng 212 29 1-11-1965
Công-đồng Vatican II và tự do tín ngưỡng 211 67 15-10-1965
những trái thủy ngư lôi ở đáy tách trà 309 11 15-11-1969
NGUYỄN NGỌC LAN (L.M.) Giáng-sinh và khát vọng Hòa-bình 264 65 1-1-1968
Martin Luther King, người con da đen của Thánh Gandhi 271 65 15-4-1968
NGUYỄN NGU Í sính lễ (thơ) 299 49 15-6-1969
NGUYỄN NGU Í và NGÊ BÁ LÍ bài thơ 12 năm 289 5 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
NGUYỄN NGUYÊN mười một mùa xuân 221 49 15-3-1966
NGUYỄN NHO NHƯỢN những lời sương khói (thơ) 301 59 15-7-1969
nói với bằng hữu (thơ) 239 79 15-12-1966
trong vườn mùa xuân (thơ) 236 72 1-11-1966
NGUYỄN NHƯ bên lề một cuộc đối thoại về kinh tế 407 16 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
đi đâu, học gì? 203 11 15-6-1965
khuynh hướng kinh tế mới tại các nước Cộng sản Âu-Châu 205 13 15-7-1965
Kinh tế 72, Thực và Mộng 361-362 23 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
nghĩ về kinh tế Việt-nam năm qua và năm tới 337-338 28 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
uy-quyền quốc-gia 288 5 1-1-1969
vấn đề quốc phòng trong thời hậu chiến 285 5 15-11-1968
NGUYỄN PHAN THỊNH trong cõi kinh hoàng (thơ) (SINH HOẠT) 426 78 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
NGUYỄN PHAN-CHÂU Nhân ngày Phật Đản 57 16 15-5-1959
NGUYỄN PHÚC SA viễn tượng thị trường Việt-Nam trong năm tới 121 61 15-1-1962
NGUYỄN PHƯƠNG anh hùng Lạc Việt 199 17 15-4-1965
đời sống dân Lạc Việt dưới thời Hán 200 47 1-5-1965
gốc tiếng «sử ký» 258 9 1-10-1967
Lạc Việt với các dân lân cận 198 23 1-4-1965
lịch sử Lạc Việt 196 29 1-3-1965
lịch sử Lạc Việt : từ Hùng Vương ra Lạc Vương 197 27 15-3-1965
một kiến-giải về nguồn gốc dân tộc V.N.: người gốc Hoa làm vua đất Việt 245 9 15-3-1967
sưu tầm sử liệu 166 23 1-12-1963
thiếu thời Đinh-Bộ-Lĩnh 261 33 15-11-1967
thử chia thời đại trong Việt-sử 237 27 13-11-1966
thử chia thời đại trong Việt-sử 238 31 1-12-1966
trở lại bài Lịch sử Lạc Việt 205 35 15-7-1965
trở lại lần II về bài Lịch sử Lạc Việt 208 73 1-9-1965
vấn-đề lịch-sử 269-270 13 15-3 và 1-4-1968
NGUYỄN QUANG thời-sự Việt-nam dưới mắt người Âu-châu 273 43 15-5-1968
NGUYỄN QUANG TÔ ước vọng hòa bình qua những bài thơ chống chiến tranh của Đỗ Phủ 404 53 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
NGUYỄN QUÝ HẢO có nên thành lập những trường hợp ở Việt-nam trong hiện tại hay không? 351 49 15-8-1971
NGUYỄN SA chỗ ở của loài người 337-338 149 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
NGUYỄN SINH DUY để góp vào Sử Cần vương: Những bức thư của Đề đốc Lê-Trực trả lời Quan ba Mouteaux 423 39 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
Những bức thư của Đề-đốc Lê Trực trả lời Quan Ba Mouteaux (Để góp vào sử Cần vương) 425 33 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
thương xác cùng nhà học giả Hồ Hữu Tường về hiện tượng Trương Vĩnh Ký 416 15 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
NGUYỄN SINH TỪ đem trong trí nhớ (truyện ngắn) 284 57 1-11-1968
NGUYỄN TĂNG LIÊN dửng dưng (truyện) 327 69 15-8-1970
sống trên đời (truyện) 311 69 15-12-1969
vết thương tuổi mật (truyện ngắn) 285 57 15-11-1968
NGUYỄN THÁI YÊN CHI cho thân thôi lưu đày chốn đây (truyện ngắn) 310 67 1-12-1969
NGUYỄN THẢO bước đi của lịch-sử Phật-giáo 276 18 1-7-1968
đóng khung giáo lý 275 26 15-6-1968
NGUYỄN THỊ HOÀNG mê lộ (truyện ngắn) 246 71 1-4-1967
thành-lũy hư vô (truyện ngắn) 265-266 138 15-1-1968
NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM công việc ghi chép và sắp xếp truyện cổ dân gian 344 23 1-5-1971
day† con từ trong lòng mẹ 324 39 1-7-1970
hạn chế sinh sản, vấn đề muôn thuở của nhân loại 319 27 15-4-1970†
mấy đặc điểm của thần thoại V.N. 334 15 1-12-1970
nghĩ về phụ nữ Việt-nam 331 15 15-10-1970
phụ nữ Việt-nam trong cộng đồng dân tộc 364 25 1-3-1972 (Số Tân niên)
tính chất đạo đức trong việc làm đẹp cơ-thể con người 329 15 15-9-1970
NGUYỄN THỊ THỤY VŨ cô giáo mới (truyện ngắn) 285 51 15-11-1968
loài rau hoang dại (truyện ngắn) 411 61 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
nghề mới (truyện) 416 61 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
tiếng hát (truyện ngắn) 250 35 1-6-1967
NGUYỄN THỊ VINH mộng du (thơ) 331 64 15-10-1970
tội làm người (thơ) 340 67 1-3-1971
NGUYỄN THIẾU DŨNG Cao Chu Thần Thi Tập của Trung Tâm Học Liệu hay câu chuyện «đầu Thần đuôi Thánh» 410 29 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
NGUYỄN THIỀU DŨNG Jules Roux, người bạn thiết nghĩa của nhà cách mạng Phan Châu Trinh 406 39 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
NGUYỄN THIẾU DŨNG mấy điểm sai lầm của «Chương trình Quốc văn Lớp 12» 417 05 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
một vụ án văn học: Dã sử hay Đại-Nam Đồng-văn nhật-báo? 377 39 14-9-1972
trường hợp Lĩnh Nam Dật Sử (một tài liệu giả mạo trắng trợn) 383 31 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
văn học thời Duy Tân 389 33 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
văn học thời Duy Tân 390 31 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
NGUYỄN THU hành quyết (truyện dịch M. Djilas) 238 71 1-12-1966
NGUYỄN TIẾN CUNG mưa và nỗi chết ở An-Lộc (thơ) 370 67 1-6-1972
NGUYỄN TOẠI bàn về họ của người Việt 257 8 15-9-1967
bàn về Hùng Vương 201 34 15-5-1965
nhân đọc «Giai thoại làng Nho» của Lãng-Nhân 253 23 15-7-1967
tiền đồng và niên hiệu Quang Trung 225 59 15-5-1966
NGUYỄN TRẦN HUÂN giải thưởng Nobel Y học 1964 195 83 15-2-1965
NGUYỄN TRINH DOANH phân tích căn nguyên sự chậm tiến về khoa học tại Á-châu thời Trung cổ 250 51 1-6-1967
NGUYỄN TRỌNG KHANH Nguyễn Du thờ Vua hay thờ Chúa? 210 25 1-10-1965
NGUYỄN TRỌNG VĂN chiếc nón bài thơ 327 64 15-8-1970
đại học dấn thân; trường hợp Tunisie 246 3 1-4-1967
mùa thi, Nha-trang 349 49 15-7-1971
mùa thi, Nha-trang 350 43 1-8-1971
nghĩ về hiện tượng "Hippies" 265-266 123 15-1-1968
ngủ đò (tùy bút) 328 49 1-9-1970
nhà văn và nhà trí thức 239 3 15-12-1966
những chiếc túi ny-lông (đoản văn) 325 55 15-7-1970
những người con hoang của Nguyễn-văn-Trung 264 51 1-1-1968
vài chuyển-hướng của điện-ảnh Tây-phương hiện nay 269-270 35 15-3 và 1-4-1968
việc giảng dạy Triết học tại Việt-Nam 248 2 1-5-1967
việc giảng dạy Triết học tại Việt-Nam 249 23 15-5-1967
viết trong mùa thi 70 330 41 1-10-1970
ý nghĩ đầu năm 267-268 68 15-2 và 1-3-1968
NGUYỄN TỬ QUÝ nền dân-chủ hướng-dẫn của In-đô-nê-xi-a và chủ-nghĩa xã-hội Ấn độ 282 24 1-10-1968
những giá-trị điểm tựa của chủ nghĩa tư-bản và chủ-nghĩa xã-hội 287 30 15-12-1968
NGUYỄN VĂN BA dịch lý và thiên địa chi tình 121 51 15-1-1962
NGUYỄN VĂN ĐẬU giới đại-thương-gia và kỹ-nghệ gia Việt-nam dưới thời Pháp thuộc 343 31 15-4-1971
NGUYỄN VĂN HẦU bước đầu của văn học «Hán Nôm» trên đất Đồng-nai 412 13 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
Cuộc bốc mộ vĩ đại của Tuyên Trung Hầu Nguyễn văn Tuyên tại Sa-đec† 348 13 1-7-1971
góp ý với Viện Khảo-cổ 340 31 1-3-1971
kêu tên cho đúng 388 23 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
nghề lãnh lụa Tân-Châu 352 37 1-9-1971
nhớ Đông Hồ tiên sinh 343 47 15-4-1971
Thơ trong phong trào nói Thơ miền Nam với một số tác phẩm mang tính chất đối kháng 415 23 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
Thơ trong phong trào nói Thơ miền Nam với một số tác phẩm mang tính chất đối kháng 416 27 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
văn học Hán Nôm đất Đồng Nai từ Gia Long đến đầu Tây thuộc 413 21 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
văn học miền Nam: văn truyền khẩu trên đất Đồng nai 411 05 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
NGUYỄN VẠN HỒNG quốc hội sau ba năm lập pháp 317 41 15-3-1970
NGUYỄN VĂN QUAN nhân dịp mùa thi sắp tới ghi lại: những tệ đoan thi-cử 321 17 15-5-1970
từ hai chữ «chung cư» đến tinh thần học hỏi của nhà giáo 307 39 15-10-1969
NGUYỄN VĂN TRUNG biện chứng dấu mở 231 37 15-8-1966
biện chứng dấu mở 232 9 1-9-1966
đại-học và phát-triển quốc-gia 253 3 15-7-1967
đại-học và phát-triển quốc-gia: tự-trị đại-học 254 45 1-8-1967
đại-học và phát-triển quốc-gia; những việc làm cấp bách 255 29 15-8-1967
đặt lại vấn đề văn minh với Claude Lévi-Strauss 224 11 1-5-1966
đặt lại vấn đề văn minh với Lévi Strauss 222 31 1-4-1966
đặt lại vấn đề văn minh với Lévi Strauss 223 21 15-4-1966
giới thiệu: «Từ một Thánh-gia nầy đến một Thánh-gia khác» của Raymond Aron 333 35 15-11-1970
học không cần trường? 404 17 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
học không cần trường? 405 17 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
nghĩ về phong trào sinh viên (qua cuộc phỏng vấn của tạp chí Bách-Khoa) 321 5 15-5-1970
nghĩ về phong trào sinh viên: sinh viên và tôn giáo; sinh viên và cách-mạng (Phỏng vấn của Bách-Khoa) 323 45 15-6-1970
qua sự phê bình nghiên cứu Truyện Kiều và Nguyễn Du, xưa và nay, đặt những vấn đề về «Phê bình cũ, Phê bình mới» (Đàm thoại) 381 5 15-11-1972
qua sự phê bình nghiên cứu Truyện Kiều và Nguyễn Du, xưa và nay, đặt những vấn đề về «Phê bình cũ, Phê bình mới» (Đàm thoại) 382 14 1-12-1972
Sartre con người của một tạp-chí 269-270 17 15-3 và 1-4-1968
Sartre trong đời tôi 265-266 117 15-1-1968
Sartre trong đời tôi: viết đọc từ một hoàn cảnh... 267-268 31 15-2 và 1-3-1968
tâm ca của Phạm Duy hay văn nghệ phủ nhận chiến tranh 224 39 1-5-1966
Thân xác như một giá trị 233 11 15-9-1966
thân xác như một giá trị 234 21 1-10-1966
thân xác như một giá trị 235 43 15†-10-1966
tìm hiểu cơ-cấu luận như một phương pháp, một triết thuyết và đặt vấn đề tiếp thu 294 11 1-4-1969
tìm hiểu Cơ-cấu-luận như một phương-pháp, một triết-thuyết và đặt vấn đề tiếp thu 293 35 15-3-1969
triết-lý và cuộc đời; một quan niệm giáo-dục 255 10 15-8-1967
trường tây, trường ta,..... 236 33 1-11-1966
vai trò, sứ mạng của nhà văn và nền văn nghệ tôn giáo 208 66 1-9-1965
việc giảng-dạy triết-học trong viễn-tượng một triết-học dấn-thân 254 3 1-8-1967
NGUYỄN VĂN TƯỜNG mấy bài vè, bài ca liên quan đến phong trào Duy-tân tại Quảng-nam 406 69 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
sơ lược tiểu sử — sơ lược gia-hệ Cụ Phan Tây-hồ — Phan Tây-hồ niên-biểu 406 09 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
NGUYỄN VĂN TƯỜNG — PHẠM LIỆU «Đông-Dương chính-trị-luận», một di cảo chưa được công bố của Phan-Châu-Trinh 406 51 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
NGUYỄN VĂN VÂN hội-thảo khoa-học: vấn đề dầu hỏa ở miền Nam Việt-nam 297 15-5-1969
NGUYỄN VĂN XUÂN ai là diễn giả bản: «Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc?» 412 45 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
chân dung Phan Châu Trinh, dưới mắt người con và qua một cuộc triển lãm 406 77 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
cuộc hí trường 283 24 15-10-1968
cuộc hí trường 284 27 1-11-1968
đi thăm thân phụ Nguyễn Du 404 39 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
giai thoại một thời: Cái oai của Tả quân 387 75 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
giai thoại một thời: cô đầu với Phan Khôi 385-386 107 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
giai thoại một thời: Đôi hia 382 47 1-12-1972
giai thoại một thời: ông Hiễn Lân và trận Trà-kiệu 380 35 (không in trên bìa/mục lục)†
giai thoại một thời: Phan Châu Trinh và tiếng tơ lòng 379 45 (không in trên bìa/mục lục)†
giọt máu rơi của Nguyễn Công Trứ (Giai thoại một thời) 384 65 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
hiện tượng Lục-Vân-Tiên (Văn-nghệ Miền Nam nhìn từ Miền Trung) 257 19 15-9-1967
mấy tài liệu lịch sử về Nguyễn Hữu Độ (1824-1888) 393 33 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
một loại từ hoa Việt Nam: số lượng 250 46 1-6-1967
một thời mới (văn học miền Nam) 259 33 15-10-1967
một thời mới (văn nghệ miền Nam nhìn từ miền Trung) 260 17 1-11-1967
năm mới đi viếng nhà thờ Nhất Linh Nguyễn Tường Tam 389 39 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
nhân xem một kỷ niệm của Nguyễn Tường Long (suy ra: các nhân vật nữ của Hoàng Đạo và Nhất Linh) 390 39 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
những phát giác kỳ dị về «những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc» 391 47 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
những phát giác kỳ dị về «những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc» 392 43 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
những ưu thế của văn-nghệ Miền Nam 256 52 1-9-1967
Phan Châu Trinh với thuyết «Ỷ Pháp cầu tiến bộ» hay «Pháp Việt đề huề» 406 19 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
Quang Trung trên sân khấu Việt-nam 365 41 15-3-1972
tiếng trống nhạc võ và tiếng trống phê-bình 277 7 15-7-1968
trong nhà hộ-sinh (truyện ngắn) 271 57 15-4-1968
Từ «Tự phán» đến «Phan Bội Châu niên biểu» 396 05 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
Từ «Tự phán» đến «Phan-Bội-Châu niên-biểu» 397 25 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
vài nét về người Miền Nam thời Tây sơn trong văn chương Miền Bắc 249 15 15-5-1967
văn học miền Nam căn bản là Nói và Trình diễn 255 17 15-8-1967
văn-nghệ miền Nam nhìn từ niềm Trung 253 11 15-7-1967
NGUYỄN VĂN-HẦU Lý-Liễu và phong-trào đại đông du 145 39 15-1-1963
NGUYỄN XUÂN NHỰT tiến tới một nền giáo dục thích nghi 389 25 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
NGUYỄN XUÂN QUANG cánh tay đã lìa (truyện) 415 61 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
NGUYỄN-ANH-LINH Điểm sách 55 63 15-4-1959
Điểm sách: "Thời mới dạy con theo lối mới" của Nguyễn-Hiến-Lê 59 15-6-1959
Điểm sách: "Triết-lý văn-hoá khái luận" (Nguyễn-Đăng-Thục) 66 55 1-10-1959
Điểm sách: Sứ mệnh văn nghệ 50 64 1-2-1959
Điểm sách: Xây-dựng Nhân-sinh quan (Nghiêm-Xuân-Hồng) 88 51 1-9-1960
đọc «Người công giáo trước thời đại» 127 45 15-4-1962
Luật bành trướng của thân thể trẻ em 25-26 15-1-1958
Ludwig Feuerbach 111 15 15-8-1961
Một nhận-định trước làn sóng di-cư 5 15-3-1957
Một vài nhận xét về chương trình trung học mới 45 32 15-11-1958
Nguồn gốc tôn-giáo (Nhân đọc Hoàng-Trọng-Miên) 85 9 15-7-1960
Nietzsche (1844-1900) 92 29 1-11-1960
Scheler, con người hờn dỗi 103 36 15-4-1961
Scheler, con người hờn dỗi 104 22 1-5-1961
Tiêu chuẩn về sức khỏe 24 1-1-1958
NGUYỄN-BẠT-TỤY Tên cá trong Ngữ Việt 94 31 1-12-1960
NGUYỄN-BẠT-TUY Tên cá trong Việt-ngữ 92 55 1-11-1960
NGUYỄN-CAO-ĐÀM kiểm điểm một năm nhiếp ảnh nghệ-thuật Việt-Nam 145 51 15-1-1963
những hướng chính trong thế giới ảnh hiện tại 141 27 15-11-1962
NGUYỄN-CHÂU Taman (truyện dịch) 100 87 1-3-1961
NGUYỄN-CHÂU (dịch Alberto Moravia) Hung thần La-Mã (truyện dịch) 97 123 15-1-1961
NGUYỄN-CHÂU (dịch Toshibumi Nakajima) Nữ-sĩ Nhật 93 33 15-11-1960
NGUYỄN-CHÂU-PHỦNG Thế-giới một năm qua 97 55 15-1-1961
NGUYỄN-DIỆM-SƠN Gõ đầu trẻ 4 1-3-1957
NGUYỄN-ĐÌNH-HẢI Tổ chức UNESCO là gì? 44 3 1-11-1958
NGUYỄN-ĐÌNH-HÒA Phương-pháp phân định từ loại 66 15 1-10-1959
Phương-pháp phân-định từ loại 61 43 15-7-1959
Phương-pháp phân-định từ loại 62 44 1-8-1959
Phương-pháp phân-định từ-loại 60 24 1-7-1959
NGUYỄN-ĐÌNH-TƯ Ông Lê-Thành-Phương với phong trào Cần Vương tại Phú-Yên 144 43 1-1-1963
NGUYỄN-ĐỒNG Héraclite 15 15-8-1957
Tự-lực văn đoàn 25-26 15-1-1958
NGUYỄN-ĐỨC-CUNG 3 bài thơ 133 84 15-7-1962
NGUYỄN-ĐỨC-SƠN L. L. Lan (15 năm thi ca Miền Nam) 307 33 15-10-1969
NGUYỄN-ĐỨC-THU Mưa đêm (thơ) 65 95 15-9-1959
NGUYỄN-ĐỨC-TIẾU duyên sau (thơ) 137 45 15-9-1962
sự lập chí của Cao-Bá-Quát 143 11 15-12-1962
NGUYỄN-GIA-TƯỜNG một quan-niệm cách-mạng trong giáo giới 191 9 15-12-1964
tạng thức trong việc giáo-dục 216 11 1-1-1966
NGUYỄN-HIẾN-LÊ Alexander Fleming 193-194 37 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
ba nền văn minh — Tương lai của thế giới 189 43 15-11-1964
bác sĩ Hồ Thích nhà cách mạng văn học Trung-Quốc đã từ trần 126 13 1-4-1962
Bàn về vấn đề dịch sách cổ của ta 36 1-7-1958
Báo trước một tin mừng 43 12 15-10-1958
Cái chết của Socrate 54 49 1-4-1959
Cái thần trong văn 23 15-12-1957
Cảm tưởng của tôi khi đọc cuốn Văn-Học Việt-Nam của Phạm-Văn-Diêu 84 17 1-7-1960
cần đặc biệt chú ý đến hạng trẻ anh tuấn 127 11 15-4-1962
cần nâng cao trí thức của đại chúng 187 13 15-10-1964
cần phải đặc biệt chú ý tới hạng trẻ anh tuấn 125 23 15-3-1962
Champollion 77 32 15-3-1960
Champollion người làm cho Đá biết nói 76 43 1-3-1960
Chính sách chính trị Nho giáo 40 1-9-1958
Đại tướng Montgomery 21 15-11-1957
danh nhân Thomas Edward Lawrence 171 29 15-2-1964
danh nhân: Ignace Philippe Semmelweis 138 25 1-10-1962
danh nhân: Thomas Edward Lawrence 169 85 15-1-1964
danh nhân: Thomas Edward Lawrence 170 43 1-2-1964
Điểm sách: Đường thi trích dịch 72 45 25-12-1959
Điểm-sách "Đường-thi trích dịch" 71 85 15-12-1959
Dostoïevky 83 31 15-6-1960
Dostoïevsky 82 41 1-6-1960
Dùng tiếng Việt làm chuyển-ngữ ở Đại-học 99 3 15-2-1961
Đuổi bắt ảo ảnh 115 15-10-1961
Đuổi bắt ảo ảnh 116 1-11-1961
Đuổi bắt ảo ảnh 117 11 15-11-1961
Đuổi bắt ảo ảnh 118 11 1-12-1961
Edgar Poe đã sáng-tác bài thơ bất-hủ THE RAVEN (Con Quạ) ra sao? 4 1-3-1957
Florence Nightingale (1820-1910) 95 41 15-12-1960
Florence Nightingale (1820-1910) II 96 24 1-1-1961
Gamal Abdel Nasser 146 31 1-2-1963
Gamal Abdel Nasser và những bí mật về vụ kinh Suez 145 80 15-1-1963
Gamal Abdel Nasser — Vấn đề sinh tử của Ai-Cập: nước 147 35 15-2-1963
góp ý kiến về chính sách cách mạng của Bộ Quốc Gia Giáo Dục 184 27 1-9-1964
góp ý kiến về chính sách «Cách Mạng» của Bộ Quốc Gia Giáo Dục 183 13 15-8-1964
Hát hội 42 1-10-1958
Heinrich Schliemann 15 15-8-1957
Heinrich Schliemann 16 1-9-1957
Helen Keller: một tấn thảm kịch và một cuộc chiến đấu ghê gớm trong cảnh tối tăm mịt mù 185 39 15-9-1964
Helen Keller: một tấn thảm kịch và một cuộc chiến đấu ghê gớm trong cảnh tối tăm mịt mù (II) 186 19 1-10-1964
Ibn Séoud 109 17 15-7-1961
Ibn Séoud 110 13 1-8-1961
Ibn Séoud 111 7 15-8-1961
Isaac Newton 135 35 15-8-1962
Kỷ luật phải xây dựng trên quy tắc nào? 47 15-12-1958
Kỹ thuật chân chính 98 21 1-2-1961
kỹ thuật và sự tiến bộ của nhân loại 188 45 1-11-1964
Kỹ-thuật chân chính 99 60 15-2-1961
lại sắp đến mùa thi 176 29 1-5-1964
Léon Tolstoi một Á-Thánh 48 1-1-1959
Luật phát-triển theo trôn ốc của trẻ, áp-dụng vào sự dạy dỗ thiếu-niên 64 18 1-9-1959
mối tình giữa một nhà cách mạng Việt-Nam và một học giả Trung Quốc 174 13 1-4-1964
Một chương-trình dịch sách ngoại-quốc 75 15 15-2-1960
một cuộc cách mạng trong giáo dục 220 33 1-3-1966
một cuộc cách mạng trong giáo dục 221 25 15-3-1966
một cuộc cách mạng trong giáo dục 222 15 1-4-1966
Một gương tiết kiệm 105 3 15-5-1961
Một tin mừng 108 17 1-7-1961
một vụ sôi nổi khắp thế giới: vụ Exodus 123 9 15-2-1962
Mưa (truyện dịch) 92 72 1-11-1960
Mustapha Kémal (II) 87 30 15-8-1960
Nasser và vụ kinh Suez 149 43 15-3-1963
Ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay 102 3 1-4-1961
Người báo hiệu (truyện dịch) 79 94 15-4-1960
người chỉ huy (dịch The Leader of the People của John Steinbeck) 144 71 1-1-1963
nhân đọc bộ Việt-Nam ca trù biên khảo 136 27 1-9-1962
nhân đọc bộ Việt-Nam ca trù biên khảo 137 29 15-9-1962
Nhân đọc cuốn « Việt-Nam Văn-Học » của Phạm-Văn-Diêu (II) 85 36 15-7-1960
Những con đường giao thông giữa phương Tây và phương Đông 49 29 15-1-1959
những hiệp ước về kinh Suez 148 43 1-3-1963
những sự xáo động trong thời đại quá độ hiện nay 190 15 1-12-1964
Norbert Wiener 85 61 15-7-1960
nửa thế kỷ chánh tả Việt-ngữ 316 5 1-3-1970
Óc thẩm-mỹ và cái đẹp 65 11 15-9-1959
Óc thẩm-mỹ và cái đẹp 66 18 1-10-1959
Ông Bà Curie 61 13 15-7-1959
Ông Bà Curie một gia-đình đoạt tối-cho Kỷ-lục về giải Nobel 60 16 1-7-1959
phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt Nam 128 11 1-5-1962
phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam 129 27 15-5-1962
phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam 130 33 1-6-1962
phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam 131 11 15-6-1962
phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam 132 11 1-7-1962
phải thống nhất nhan đề và thoại của các áng văn thơ cổ 142 23 1-12-1962
Phép dịch thơ 8 1-5-1957
Quản-Trọng một chính trị gia lỗi lạc 42 1-10-1958
quốc gia Israel 124 25 1-3-1962
So sánh ngành xuất bản ở Pháp và ở V.N. hiện nay 100 3 1-3-1961
So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay 103 3 15-4-1961
So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay 104 3 1-5-1961
So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay (II) 101 3 15-3-1961
Somerset Maugham 218 41 1-2-1966
Somerset Maugham 219 23 15-2-1966
Tân-liêu-trai của Bình-Nguyên-Lộc 61 73 15-7-1959
Tết đi thăm một nhà Cách mạng 50 18 1-2-1959
Thành công và thất bại 120 9 1-1-1962
Thomas Alva Edison 32 1-5-1958
Thomas Alva Edison (tiếp theo) 33 15-5-1958
thử tìm một giải pháp cho các xứ kém phát triển 192 9 1-1-1965
Tị hiềm 44 39 1-11-1958
Tiếng Việt ngày nay 5 15-3-1957
Tiếng Việt ngày nay 6 1-4-1957
Tình hình xuất-bản trong năm 1960 97 32 15-1-1961
Tính-cách truyền-thống và chánh-trị của Nho-giáo 11 15-6-1957
Tùy bút: Con Vịt 69 61 15-11-1959
Vài ý nghĩ về cú-pháp 113 15 15-9-1961
Vài ý nghĩ về cú-pháp 114 11 1-10-1961
Văn thể hùng vĩ 25-26 15-1-1958
Văn thể hùng vĩ 27 Xuân Mậu-Tuất
Văn thể nào là ba lan? 58 6 1-6-1959
Vấn-đề dạy sinh-ngữ ở bậc Trung-học và dùng tiếng Việt làm chuyển ngữ ở bậc Đại-học 73 130 15-1-1960
Vấn-đề dạy sinh-ngữ ở bậc Trung-học và dùng tiếng Việt làm chuyển-ngữ ở bậc Đại-học 74 23 1-2-1960
Vấn-đề dịch văn 7 15-4-1957
vấn-đề số 1 của thời-đại 191 37 15-12-1964
vấn-đề «kiểm duyệt» 306 5 1-10-1969
Việt-ngữ Chính-tả tự-vị của Lê-Ngọc-Trụ 79 51 15-4-1960
Vương-Dương-Minh 45 17 15-11-1958
Vương-Dương-Minh 46 16 1-12-1958
Xã hội theo Nho giáo 39 15-8-1958
«hồn Đại-Việt giọng Hàn-Thuyên» (tưởng niệm Đông-Hồ) 317 15 15-3-1970
«Việt-ngữ chánh tả» tự-vị của Lê-Ngọc-Trụ 80 53 1-5-1960
NGUYỄN-HIẾN-LÊ & NGUIỄN-HỮU-NGƯ & PHẠM-QUANG-LỤC Đính-chính sử-liệu Việt-Nam (góp ý cùng học-giả Trung-Quốc Tưởng Quân-Chương) 77 19 15-3-1960
NGUYỄN-HIẾN-LÊ & TRƯƠNG-VĂN-CHỈNH Nhân đọc bài: "Vài nhận xét về Văn phạm Việt-Nam của Giáo-sư P.J. Honey" 55 11 15-4-1959
NGUYỄN-HIẾN-LÊ (dịch Somerset Maugham) Mưa (II) 93 76 15-11-1960
NGUYỄN-HÙNG-CƯỜNG Sự phân loại sách và các hệ-thống thư-viện trên thế-giới 68 20 1-11-1959
NGUYỄN-HỮU HẠNH-VŨ tượng đá buồn (thơ) 293 56 15-3-1969
NGUYỄN-HỮU-DUNG kỹ thuật du kích trong chiến tranh cách mạng của Cộng-sản 184 58 1-9-1964
môi hở răng lạnh hay là tình trạng ba quốc gia Việt-Nam, Căm-Bốt, Ai-Lao 160 45 1-9-1963
nguồn gốc danh từ Hồ giấy hay «một khía cạnh lý thuyết trong cuộc tranh chấp Nga Hoa» 166 35 1-12-1963
sách lược xâm nhập của Cộng sản 182 43 1-8-1964
sách lược xâm nhập của Cộng-Sản 183 65 15-8-1964
Thái độ của chúng ta đối với những nguồn tin Cộng-Sản 114 49 1-10-1961
văn nghệ với chính trị tại Liên Xô 159 57 15-8-1963
văn nghệ với chính trị trường hợp Liên Xô 160 21 1-9-1963
vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam 170 3 1-2-1964
vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam 171 3 15-2-1964
vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam? 172 3 1-3-1964
NGUYỄN-HỮU-HIẾU Rơi vỡ bình hương (thơ) 100 98 1-3-1961
NGUYỄN-HỮU-NGƯ Bóng, Hương: xưa (thơ) 63 95 15-8-1959
NGUYỄN-HỮU-PHIẾM đờ đẻ đêm 131 65 15-6-1962
Gia đình và học đường 115 15-10-1961
Gia đình và học đường 116 1-11-1961
Thi đậu thi rớt 107 3 15-6-1961
Thi đậu thi rớt 108 25 1-7-1961
Tìm hiểu người thanh niên 101 25 15-3-1961
Tìm hiểu người thanh niên 102 31 1-4-1961
Tìm hiểu người Thanh-niên 100 33 1-3-1961
Vấn-đề phạt trẻ em trong phương pháp giáo dục hiện tại 88 34 1-9-1960
NGUYỄN-HUY-KHÁNH Luận nhân-vật đời Tam-quốc 66 42 1-10-1959
Luận nhân-vật đời Tam-quốc 67 55 15-10-1959
Luận nhân-vật đời Tam-quốc 68 35 1-11-1959
Luận nhân-vật đời Tam-quốc 69 38 15-11-1959
Lược đàm truyện Thủy-Hử 32 1-5-1958
Lược đàm truyện Thủy-Hử (tiếp theo) 33 15-5-1958
Lược đàm truyện Thủy-Hử (tiếp theo) 34 1-6-1958
Lược khảo về Tam-quốc 41 15-9-1958
Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa 43 41 15-10-1958
Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa 45 46 15-11-1958
Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa 47 15-12-1958
Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa 48 1-1-1959
Tam quốc diễn nghĩa 49 105 15-1-1959
NGUYỄN-HUY-THANH Giòng suối trong bãi sa-mạc 6 1-4-1957
Những biện pháp để phát triển nền kinh tế các nước hậu tiến 30 1-4-1958
Những biện pháp để phát triển nền kinh tế các nước hậu tiến (tiếp theo) 31 15-4-1958
Quỹ tiết-kiệm 5 15-3-1957
Vấn-đề bảo-hiểm 9 15-5-1957
Vấn-đề bảo-hiểm (bảo-kê) 10 1-6-1957
Vấn-đề bảo-hiểm (hết) 12 1-7-1957
Vấn-đề bảo-hiểm (tiếp theo) 11 15-6-1957
Vấn-đề tài-trợ những tiểu-xí-nghiệp 3 15-2-1957
NGUYỄN-KHẮC TIẾN-TÙNG nửa phần thế giới bên kia: Cộng-hòa Nhân-dân Ba-lan, từ một nước đa chủng thành một quốc gia thuần chủng dưới chế độ Cộng-sản 305 23 15-9-1969
NGUYỄN-KHẮC-THIỆU cam thảo (truyện ngắn) 135 59 15-8-1962
NGUYỄN-KHẮC-XUYÊN Tự-điển Việt-Bồ-La 77 3 15-3-1960
Tự-điển Việt-Bồ-La 78 3 1-4-1960
NGUYỄN-KIM-PHƯỢNG (dịch Eugène Ionesco) lên cao 219 41 15-2-1966
NGUYỄN-KIM-THANH (lược-dịch) Anna Frank 7 15-4-1957
NGUYỄN-MẠNH-CÔN mea culpa (truyện ngắn) 129 83 15-5-1962
NGUYỄN-MẠNH-CÔN — HOÀNG-VŨ một vài nhận định về tâm lý học, phân tâm học và văn học 167 19 15-12-1963
tìm hiểu Hồ-Xuân-Hương 168 13 1-1-1964
NGUYỄN-MẠNH-CÔN† — HOÀNG VŨ tìm hiểu Hồ-Xuân-Hương hay vài nhận định về tâm lý học, phân tâm học và văn học 166 44 1-12-1963
NGUYỄN-MINH-DIỆU từ Sigma 7 đến những dự tính khoa học không gian 140 33 1-11-1962
NGUYỄN-MINH-HOÀNG ánh đèn nơi cửa sổ (dịch Iouri Naguibine) 153 58 15-5-1963
buồn chán (dịch A. Moravia) 127 75 15-4-1962
cái trống thiếc và vị trí của Günter Grass 149 83 15-3-1963
cánh cửa cuối cùng (dịch Truman Capote) 140 69 1-11-1962
chiến tranh (dịch Milovan Djilas) 157 85 15-7-1963
con cầu cầu (dịch Alberto Moravia) 147 91 15-2-1963
đường ranh giới (trích dịch: «La frontière» của U. Johnson) 143 64 15-12-1962
giải Nobel hòa bình 1964: mục sư Luther King 189 73 15-11-1964
người bẻ ghi (dịch Juan José Arreola) 161 81 15-9-1963
quán củ hành (dịch Günter Grass) 149 91 15-3-1963
NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Alexandre Soljenitsyne) gian nhà của Matriona 154 74 1-6-1963
NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Damon Runyon) 132 69 1-7-1962
hai người bạn 129 71 15-5-1962
NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch J. D. Salinger) một ngày vui nhất của con cá chuối 128 59 1-5-1962
NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch J. David Salinger) Teddy 137 47 15-9-1962
NGUYỄN-MINH-HOÀNG và TRÀNG-THIÊN gánh xiếc (dịch Abraham Tertz) 220 63 1-3-1966
NGUYỄN-MINH-HOÀNG† cánh hoa điên (dịch Ibousé Masouji) 151 73 15-4-1963
NGUYỄN-MỘNG-GIÁC nỗi băn khoăn của Kim-Dung 342 39 1-4-1971
NGUYỄN-MỪNG Tin-ngưỡng của A. Einstein (dịch) 2 31-1-1957
NGUYỄN-NAM-CHÂU Mấy lời thanh minh 79 30 15-4-1960
NGUYÊN-NGÃ chúng nó (thơ) 158 74 1-8-1963
NGUYỄN-NGỌC-NÊ Báo-chí và vấn-đề chính-tả 77 52 15-3-1960
chính sách ngoại giao của Thái-Lan (dịch L.P.Singh) 187 19 15-10-1964
Những gạch nối, nối liền những tiếng kép trong văn tự Việt-Nam 17 15-9-1957
NGUYỄN-NGỌC-QUANG Bạn đọc viết 37 15-7-1958
Thơ ma 57 9 15-5-1959
NGUYỄN-NGỌC-THANH Nhân-danh và địa-danh 117 116 15-11-1961
NGUYỄN-NGU-Í Đắng hay Ngọt (thơ) 65 85 15-9-1959
Gia-Định báo, tờ báo đầu tiên tại Việt-Nam 215 15-12-1965
Lễ khánh thành trại hướng nghiệp trung tâm cải huấn Sài-gòn 105 115 15-5-1961
sân khấu Việt ở Thụy-Sĩ 152 110 1-5-1963
tập san Sử Địa 220 87 1-3-1966
NGUYỄN-NHO SA-MẠC mùa xuân của em (thơ) 147 107 15-2-1963
NGUYỄN-NHO-NHƯỢNG người con quê hương (thơ) 186 78 1-10-1964
vết buồn thời đại (thơ) 192 60 1-1-1965
NGUYỄN-NHO-SA MẠC đôi mắt em (thơ) 150 71 1-4-1963
NGUYỄN-NHO-SA-MẠC lời ca du mục (thơ) 164 90 1-11-1963
mùa xuân (thơ) 145 114 15-1-1963
sinh nhật — xuân của một người — cuộc đời — quê hương (thơ) 172 62 1-3-1964
tình ca mùa thu (thơ) 138 84 1-10-1962
vàng lạnh (thơ) 132 67 1-7-1962
NGUYỄN-NHO-SA-MẠC & TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ tâm sự — còn đi (thơ) 176 67 1-5-1964
NGUYỄN-NHƯ giá cả còn tăng nữa không? 145 17† 15-1-1963
kinh tế nước nhà bị bội thực? 214 53 1-12-1965
NGUYỄN-NHƯ & THANH-ĐÀM góp ý về vấn đề giáo dục và triết 135 45 15-8-1962
NGUYỄN-NHƯỢC-PHÁP Căn gác nhỏ (thơ) 93 68 15-11-1960
NGUYỄN-NÔNG-ĐÀI Đại học và Cao đẳng 34 1-6-1958
NGUYỄN-PHAN-AN Đêm trăng nhớ bạn (thơ) 55 83 15-4-1959
Huế-Phong 49 70 15-1-1959
Lá thư gửi mẹ lúc xuân về (thơ) 73 165 15-1-1960
Thu hồn sông núi (thơ) 43 69 15-10-1958
NGUYỄN-PHAN-AN, TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN & DIÊN-NGHỊ Năm tàn đất khách — Nhạc thanh bình — Hoa thắm mùa Xuân (thơ) 50 50 1-2-1959
NGUYỄN-PHAN-QUẾ Câu chuyện gió sương 60 74 1-7-1959
NGUYỄN-PHÙ Bàn về con đường của Từ-Thức 65 41 15-9-1959
NGUYỄN-PHÚ Cuộc nói chuyện của nhà thơ Vũ-Hoàng-Chương 76 105 1-3-1960
NGUYỄN-PHÙ Điểm sách: Thi-nhân Việt-nam hiện-đại 67 69 15-10-1959
NGUYÊN-PHÚ Điểm-sách: Người yêu tôi khóc (thơ Thế-Viên) 62 73 1-8-1959
NGUYỄN-PHÙ Điểm-sách: Tràng treo dầu súng (thơ Tường-Linh) 69 42 15-11-1959
NGUYÊN-PHỦ nghe Bình-Nguyên-Lộc nói chuyện danh từ địa phương bình dân miền Nam chỉ về bệnh tật 134 112 1-8-1962
NGUYỄN-PHÚ Tao-Đàn họp mặt đầu xuân 78 115 1-4-1960
Viễn tượng văn-nghệ miền Nam (cuộc nói chuyện của L.S. Trần-Thanh-Hiệp tại Câu Lạc Bộ Văn-Hóa) 88 95 1-9-1960
NGUYÊN-PHỦ Xem dạ-hội văn-nghệ của Kịch-đoàn Chuyển Hướng 103 104 15-4-1961
«Từ thơ mới tới thơ tự do»: buổi nói chuyện của 3 thi sĩ Vương-Đức-Lệ, Huy-Trâm, Mai-Trung-Tĩnh 112 111 1-9-1961
NGUYÊN-PHỦ (thuật) buổi nói chuyện của Doãn-Quốc-Sỹ về nét sầu và niềm tin trong thi ca Việt-Nam 135 113 15-8-1962
NGUYỄN-PHÚC Đêm không hết 49 128 15-1-1959
Hai lần đi 15 15-8-1957
Hai lần đi 16 1-9-1957
Thằng khùng (truyện ngắn) 56 101 1-5-1959
Thoát 20 1-11-1957
Thoát 21 15-11-1957
NGUYỄN-PHÚC & LÊ-VĂN-TRƯƠNG & VÕ-PHIẾN Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 68 41 1-11-1959
NGUYỄN-PHÚC SA Một vài yếu-tố của chánh sách tiểu công-nghệ 82 3 1-6-1960
NGUYỄN-PHÚC-SA Mực sống 97 41 15-1-1961
Thanh-niên trí-thức và nông-nghiệp 84 3 1-7-1960
Vấn đề kiếm ít tiêu nhiều 79 67 15-4-1960
Vấn-đề chuyên chở tại Việt-Nam 90 11 1-10-1960
Vấn-đề du học 88 11 1-9-1960
Vấn-đề gia-tăng dân số 91 10 15-10-1960
Vay mượn vốn giữa tư-nhân và phát-triển kinh-tế 83 3 15-6-1960
Viện trợ song phương và viện trợ đa phương 107 17 15-6-1961
Viện-trợ các nước kém mở mang 95 3 15-12-1960
NGUYỄN-PHỤNG & VÕ-ĐỨC-THU trả lời cuộc phỏng vấn các nhạc sĩ 151 93 15-4-1963
NGUYỄN-PHƯỚC Đài-Loan trong 2 tuần lễ 183 19 15-8-1964
NGUYỄN-PHƯƠNG ai đã thống nhất nước Việt: Nguyễn-Huệ hay Nguyễn-Ánh? 148 19 1-3-1963
ai đã thống nhất nước Việt: Nguyễn-Huệ hay Nguyễn-Ánh? 149 19 15-3-1963
án khảo chứng tích 167 27 15-12-1963
án khảo chứng tích 169 77 15-1-1964
án khảo chứng tích 170 33 1-2-1964
án khảo chứng tích : khảo chứng nội 168 43 1-1-1964
cái nhìn ra Bắc của Pháp năm 1872 180 27 1-7-1964
chuyện Triệu Việt Vương, một chuyện tiểu thuyết? 139 9 15-10-1962
cước chú và thư lục 172 49 1-3-1964
đề tài Sử để chép 165 19 15-11-1963
địa vị sử học 161 21 15-9-1963
Đọc một trang sử của ông Nguyễn-Văn-Mùi 117 47 15-11-1961
giá trị quyển Hoàng-Lê-Nhất-Thống-Chí 151 15 15-4-1963
giá trị quyển Hoàng-Lê-Nhất-Thống-Chí 152 15 1-5-1963
J. Dupuis một Pháp thương đã làm mưa gió tại Bắc-Kỳ 190 29 1-12-1964
Jean Dupuis, một Pháp thương đã làm mưa gió ở Bắc-Kỳ 191 31 15-12-1964
một phương pháp sử học 177 43 15-5-1964
một† phương pháp để nghiên cứu sử 163 13 15-10-1963
những môn trợ lực cho sử học 164 11 1-11-1963
vài điều nên lưu ý về thời biểu 215 21 15-12-1965
việc dạy sử ở các trường Trung học 175 19 15-4-1964
việc dạy sử ở các trường Trung học 176 21 1-5-1964
ý nghĩa lịch sử 162 17 1-10-1963
NGUYỄN-PHƯƠNG-CÁC Vấn đề ngoại ngữ ở Đại học 79 16 15-4-1960
NGUYỄN-QUANG-LỆ Tìm hiểu ngân-sách 8 1-5-1957
Vấn đề dân khẩu ở Việt-nam tự do 44 11 1-11-1958
Vấn đề dân khẩu ở Việt-nam tự do 45 11 15-11-1958
Vấn đề tạo vốn trong hiện tình kinh tế Việt-Nam 37 15-7-1958
NGUYỄN-QUANG-LỤC Cao-Biền 78 23 1-4-1960
Cao-Biền (II) 79 41 15-4-1960
NGUYỄN-QUANG-NHẠ Cảm hứng về Thú chơi hoa ngày Xuân 54 24 1-4-1959
NGUYỄN-QUÝ-BẢO Trở lại kế-hoạch ngũ-niên 15 15-8-1957
NGUYỄN-SUNG Tiểu công-nghệ gia và các sắc thuế 19 15-10-1957
NGUYỄN-TẠO-LÂM Loại tiểu thuyết khoa học dự tưởng 119 43 15-12-1961
NGUYỄN-THÁI Danilo Dolci 112 17 1-9-1961
một quan điểm hành động của người thanh-niên Phật tử 177 73 15-5-1964
NGUYỄN-THANH điện và nước 215 51 15-12-1965
NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: người đàn bà huyền thoại 356 5 1-11-1971
những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: trên đường giải phóng 357 29 15-11-1971
những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: trên đường giải phóng 358 29 1-12-1971
thời gian trôi qua dưới mắt người Việt 337-338 55 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
trường hợp qui-nạp-pháp 342 29 1-4-1971
NGUYỄN-THỊ-HOÀNG Ánh sáng 81 97 15-5-1960
Chiêm bao (thơ) 80 115 1-5-1960
Chiều (thơ) 64 95 1-9-1959
Đau niềm chia phôi (thơ) 83 85 15-6-1960
giới hạn (thơ) 169 108 15-1-1964
Mất — Tiếng gọi — Hoang mang (thơ) 171 50 15-2-1964
Nắng trưa (thơ) 63 87 15-8-1959
nỗi niềm (thơ) 156 57 1-7-1963
NGUYỄN-THỊ-HOÀNG & TINH-HUYỀN nhịp buồn — thu ca (thơ) 161 100 15-9-1963
NGUYỄN-THỊ-LIÊN-PHƯỢNG mùa hạ — tình đi muôn ngả (thơ) 140 101 1-11-1962
NGUYỄN-THỊ-NGỌC-THẮM trước cuộc «cách mạng tình dục» (Những bước tiến của phụ nữ trong cộng đồng nhân loại) 359 23 15-12-1971
trước cuộc «cách mạng tình dục» (Những bước tiến của phụ nữ trong cộng đồng nhân loại) 360 23 1-1-1972
NGUYỄN-THỊ-THỤY-VŨ bóng mát trên đường (truyện ngắn) 168 71 1-1-1964
một buổi chiều (truyện ngắn) 162 73 1-10-1963
trường hợp của Mãnh (truyện ngắn) 190 54 1-12-1964
NGUYỄN-THỊ-VINH & TUỆ-MAI thu buồn (thơ) — có người tuổi trẻ hôm nay (thơ) 155 108 15-6-1963
NGUYỄN-THIỆU-LÂU Lăng hoàng-đế Quang-Trung? 99 53 15-2-1961
Mấy sử liệu về sự khẩn hoang đồng bằng Nam-Việt 33 15-5-1958
Miền Đồng Tháp Mười 38 1-8-1958
Một chiến-công của Phạm-Hữu-Tâm 65 32 15-9-1959
Một quận công của Nguyễn-Công-Trứ 48 1-1-1959
Một quân công của Trương-Đăng-Quế 37 15-7-1958
Ngô-Thời-Nhậm 54 30 1-4-1959
Ngô-Thời-Nhậm 55 38 15-4-1959
Ngũ hành sơn 49 58 15-1-1959
Rừng ở Bắc-Việt 45 50 15-11-1958
Rừng ở Trung-Việt 47 15-12-1958
Sự chế tạo tàu máy hơi vào cuối triều vua Minh-Mạng 44 20 1-11-1958
Sự tích một chiếc nghiên xưa 57 51 15-5-1959
Thông-thương và chiến-tranh giữa người Hòa-Lan và xứ ta 90 46 1-10-1960
Tìm hiểu Lại bộ thượng thư Ngô-Thời-Nhậm 53 31 15-3-1959
Trung quân Đoàn-Thọ 42 1-10-1958
Trương-Phúc-Giáo 36 1-7-1958
Vấn đề nước đối với nông dân ở Việt Nam 34 1-6-1958
Vấn đề nước đối với nông dân ở Việt-Nam 35 15-6-1958
Việc giữ của Hàn năm Mậu-ngọ 40 1-9-1958
NGUYỄN-THIỆU-LÂU † Thông thương và chiến tranh giữa Hòa-Lan và xứ ta thế kỷ XVII và XVIII 88 41 1-9-1960
NGUYỄN-THIỆU-NGUYÊN một công cuộc nghiên-cứu ngoại-ngữ 181 27 15-7-1964
Tìm hiểu công cuộc sáng-tạo của Nghệ-sĩ 64 23 1-9-1959
NGUYỄN-THƯỢNG-HUYỀN Cụ Phan-Bội-Châu ở Hàng-Châu 73 29 15-1-1960
NGUYỄN-TIẾN-CHIÊU Tìm hiểu nguồn gốc Quan-họ Bắc-ninh 64 42 1-9-1959
Tìm hiểu nguồn gốc Quan-họ Bắc-ninh 65 36 15-9-1959
Trống cơm 67 46 15-10-1959
NGUYỄN-TOẠI Bàn về mấy bản đồ xưa in trong quyển "Việt sử tân biên, I" 69 27 15-11-1959
NGUYỄN-TRẦN-HUẤN Bàn qua về vấn đề "Thụ thai theo ý muốn" 58 39 1-6-1959
NGUYỄN-TRẦN-HUÂN Đời sống học-sinh bên Mỹ 110 105 1-8-1961
giải y học Nobel 1962 145 264 15-1-1963
kỷ niệm Nguyễn-Du 176 97 1-5-1964
NGUYỄN-TRÀN-HUÂN Thành tích 50 năm khoa-học 81 76 15-5-1960
NGUYỄN-TRẦN-HUÂN Thành tích 50 năm khoa-học 82 56 1-6-1960
Thành-tích 50 năm khoa học 88 47 1-9-1960
Thành-tích 50 năm khoa học 89 71 15-9-1960
Thành-tích 50 năm khoa học 90 69 1-10-1960
Thành-tích 50 năm khoa-học 83 27 15-6-1960
Thành-tích 50 năm khoa-học 84 38 1-7-1960
Thành-tích 50 năm khoa-học 85 43 15-7-1960
Thành-tích 50 năm khoa-học 91 57 15-10-1960
Tổ chức tế-bào 87 55 15-8-1960
Từ điển y ngữ Việt-Nam 51 61 15-2-1959
NGUYỄN-TRẦN-HUẤN Vấn-đề thuốc giả (placebos) 63 31 15-8-1959
NGUYỄN-TRÍ-MINH & TRƯƠNG-THỊ-THỊNH trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 135 98 15-8-1962
NGUYỄN-TRIỆU Tài liệu về câu đối, văn bia và Miếu thờ Hai Bà cùng lời phê bình của một số sử gia 53 19 15-3-1959
NGUYỄN-TRINH-DZOANH Để tìm hiểu khoa-học hiện-đại 69 33 15-11-1959
Lunik III 74 61 1-2-1960
Ngày tận thế 66 34 1-10-1959
NGUYỄN-TRUNG-NHẬT Hãy trả tự-do cho trẻ em 2 31-1-1957
NGUYỄN-TỬ-QUANG Cần xây-dựng một cảm-quan đúng-đắn trong khi đọc truyện Tàu 10 1-6-1957
Lý-thuyết và thực-hành 7 15-4-1957
Thử tìm xuất xứ bài vọng cổ 63 65 15-8-1959
NGUYỄN-TƯƠNG-NHƯ Thống nhất thoại 54 11 1-4-1959
NGUYỄN-VĂN-BA Âm dương và mâu thuẫn 27 Xuân Mậu-Tuất
Chân vệ-sinh 3 15-2-1957
Con người trong vũ-trụ 6 1-4-1957
Cụ Hải-Thượng Lãn-Ông 20 1-11-1957
Dịch lý và cơ giới, cơ tâm 52 10 1-3-1959
Dịch Lý và Kiết, Hung, Hối, Lận 73 71 15-1-1960
Dịch lý và thiên địa chi tâm 97 47 15-1-1961
Đông y trên căn bản nhân vị 22 1-12-1957
Vua Thần-Nông nếm thuốc 10 1-6-1957
NGUYỄN-VĂN-CHÂU Trùng dương cách cảm 38 1-8-1958
Tư cố nhân (thơ) 40 1-9-1958
NGUYỄN-VĂN-HÀM Nếp sống đông phương 38 1-8-1958
NGUYỄN-VĂN-HẦU bước phiêu lưu của người Chàm Châu-Đốc 153 33 15-5-1963
Cụ Phan-Bội-Châu và vài hành động chính trị trong chuyến «Nam-hành» năm Quí Mão 140 11 1-11-1962
hò miền Nam 135 15 15-8-1962
hò miền Nam 136 15 1-9-1962
Nguyễn Thần Hiến một lãnh tụ trọng yếu trong phong trào Đông du 124 9 1-3-1962
Nguyễn Thần Hiến với phong trào đông du 125 9 15-3-1962
Nguyễn-Công-Minh, nhà thơ miền Nam 79 3 15-4-1960
NGUYỄN-VĂN-HÀU Nguyễn-Hữu-Cảnh 95 15 15-12-1960
Nguyễn-Hữu-Cảnh (II) 96 13 1-1-1961
Nguyễn-Quang-Diêu (II) 87 18 15-8-1960
NGUYỄN-VĂN-HẦU Tế cầu văn của cụ Thủ-khoa Huân 92 17 1-11-1960
Trần-Thới-Hanh thi sĩ trào phúng miền Nam 161 13 15-9-1963
Trần-Văn-Thành, chiến-sĩ Cách-mạng Cần-vương 64 30 1-9-1959
Vấn-đề chánh-tả 82 51 1-6-1960
69 18 15-11-1959
Việc thất thủ An-giang năm Đinh-mão 75 35 15-2-1960
NGUYỄN-VĂN-HẦU & BÀNG-BÁ-LÂN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 111 89 15-8-1961
NGUYỄN-VĂN-HẦU & NGUYỄN-CHÍNH-GIÁO bài thơ khóc thầy của chí sĩ Nguyễn-Quang-Diêu 175 70 15-4-1964
NGUYỄN-VĂN-HUẤN & LÊ-THƯƠNG trả lời cuộc phỏng vấn giới Nhạc sĩ 150 87 1-4-1963
NGUYỄN-VĂN-MẦU Quyền biện-luận trước Tòa-Án 14 1-8-1957
NGUYỄN-VĂN-MÂU Quyết nghị lập pháp và quyết nghị hành chánh 21 15-11-1957
NGUYỄN-VĂN-PHƯƠNG Một nhận-định về hội-họa 102 73 1-4-1961
triển lãm hội họa mùa xuân 1962 127 67 15-4-1962
Xem triển-lãm hội-họa mùa xuân 1961 104 110 1-5-1961
NGUYỄN-VĂN-RÔ & NGUYỄN-SAO trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 129 95 15-5-1962
NGUYỄN-VĂN-THẾ Thú chơi tem 75 29 15-2-1960
NGUYỄN-VĂN-THINH & LAM-PHƯƠNG trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 158 101 1-8-1963
NGUYỄN-VĂN-THƯ Bàn về tập: « Ba người lính nhảy dù làm nạn » của N.M. Côn 94 47 1-12-1960
Đàn hỏa và Xá-Lợi 177 29 15-5-1964
Điểm-sách: « Kỹ-môn độn giáp » của Ô Nguyễn-Mạnh-Bảo 80 87 1-5-1960
Đồ sứ và tranh Đại-Tống 92 13 1-11-1960
đọc bản dịch «Nhân sinh quan của Trang-Tử» 164 49 1-11-1963
đọc bản dịch «Nhân Sinh Quan» của Trang-Tử 163 49 15-10-1963
Họa bài Trống Rỗng (thơ) 83 50 15-6-1960
NGUYỄN-VĂN-THU Lễ Vu-Lan-Bồn 112 51 1-9-1961
Lễ Vu-Lan-bồn 113 29 15-9-1961
NGUYỄN-VĂN-THƯ Luật tương đối trước quá trình biến dịch của sự vật 96 38 1-1-1961
Vài nét đại-quan về luật tương-đối 95 21 15-12-1960
NGUYỄN-VĂN-TRUNG biện hộ cho trẻ con hay là huyền thoại người lớn 214 33 1-12-1965
chính trị hóa nền giáo dục 174 51 1-4-1964
chính trị hóa nền giáo dục 175 45 15-4-1964
đọc "những kẻ trầm luân ở trần gian" của Frantz Fanon 138 53 1-10-1962
đọc triết học nhập môn của L.M. Trần-Thái-Đỉnh 124 64 1-3-1962
đọc «Vũ trụ chữ nghĩa» của J.P. Sartre 178 27 1-6-1964
Gửi anh em trong « nhóm Sáng-Tạo » 94 38 1-12-1960
Hochhuth với vở kịch «Người đại diện chúa» 169 175 15-1-1964
im lặng hay lên tiếng 168 29 1-1-1964
mấy ý kiến về phê bình văn học 140 23 1-11-1962
nghệ thuật kịch của Bertolt Brecht 133 41 15-7-1962
Nhà văn và chữ viết 118 35 1-12-1961
tác phẩm văn chương là một công-trình của tinh thần 144 35 1-1-1963
thân xác và nghệ thuật 137 17 15-9-1962
Thơ dịch 23 15-12-1957
văn chương, văn học 139 31 15-10-1962
xây dựng đại học (trả lời bức thư ngỏ của Nam nữ sinh viên gửi toàn thể giáo sư Đại học Saigon) 167 3 15-12-1963
NGUYỄN-VĂN-TƯ chung quanh vấn đề nhập cảng 218 37 1-2-1966
NGUYỄN-VĂN-TUYÊN†/TUYỀN† Sử quan trong tư tưởng hiện đại 48 1-1-1959
NGUYỄN-VĂN-XUÂN Cây da đồn cũ (truyện ngắn) 69 87 15-11-1959
Cây da đồn cũ (truyện ngắn) 70 105 1-12-1959
Cố Hương 89 101 15-9-1960
Dịch cát 93 69 15-11-1960
Điểm sách 58 55 1-6-1959
Điểm sách "Mưa đêm cuối năm" của Võ-Phiến 60 63 1-7-1959
Điểm sách: Hoa-Đăng 64 45 1-9-1959
Điểm sách: V.N. văn-học toàn thư: Thần-thoại (H.T. Miên) 83 67 15-6-1960
Điểm sách: « Dòng sông Định Mệnh » của Doãn-Quốc-Sỹ 81 89 15-5-1960
Hương màu (truyện ngắn) 91 89 15-10-1960
Khách (truyện vui) 78 84 1-4-1960
Khóc đầu tri-kỷ 95 84 15-12-1960
Một cuộc tấn-công (truyện ngắn) 61 97 15-7-1959
Phê bình "Biểu nhất lãm văn học cận đại" của Thanh-Lãng 53 60 15-3-1959
Xóm Mới (truyện ngắn) 97 170 15-1-1961
NGUYỄN-VĂN-XUNG Duyên xuân (thơ) 73 203 15-1-1960
Lũ cháu của tôi 48 1-1-1959
Một nhận định về văn học Việt-Nam 28 1-3-1958
NGUYỄN-VĂN-XỨNG Tiếng đồng tông của tiếng Mường và Ải 49 62 15-1-1959
NGUYỄN-VĂN-XUNG Tình yêu thiên nhiên trong ca dao Việt-Nam 36 1-7-1958
NGUYỄN-VẠNG-HỘ số đất cần cho một người (dịch L. Tolstoï) 172 90 1-3-1964
NGUYỄN-VĨNH-BẢO & NGUYỄN-KHẮC-CUNG trả lời cuộc phỏng vấn về âm nhạc 157 106 15-7-1963
NGUYỄN-VỸ Phúc đáp ông Đặng-Trần-Huân 98 148 1-2-1961
NGUYỄN-XUÂN-LAN Lá thư Mỹ-Quốc 8 1-5-1957
NGUYỄN† Ba ngày sau lễ Giáng Sinh (dịch William Sarroyan) 120 74 1-1-1962
đại-hội đại-biểu toàn quốc lần thứ 9 của Cộng đảng Trung-hoa 298 11 1-6-1969
Hui-Shen, người phát kiến Châu Mỹ? 47 15-12-1958
Phật giáo hay Cộng Sản nắm giữ tương lai Á Châu 229 47 15-7-1966
tổng thống Nixon và phong trào phản chiến ở Hoa-kỳ 308 5 1-11-1969
NGUYỄN† HIẾN LÊ năm 2000 402-403 39 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
NGUYEN† MỘNG GIÁC mùa Xuân cho bé Thơ (truyện ngắn) 363 55 15-2-1972 (Số Tất niên)
NGUYEN† THỊ NGỌC THẮM phụ nữ Việt-nam trong cộng đồng dân tộc 363 23 15-2-1972 (Số Tất niên)
NHÃ-CA lạnh tuổi vàng (truyện ngắn) 180 63 1-7-1964
lạnh tuổi vàng (truyện ngắn) 181 89 15-7-1964
NHÃ-ĐIỀN con đường cụt (truyện ngắn) 137 85 15-9-1962
NHẪN LANG đầu năm chuyện vui nơi đầu ghế (SINH HOẠT) 405 73 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
NHÂN THẾ Trả lời ông Thu-Giang 99 104 15-2-1961
NHÂN-THẾ Các giải văn-chương ở Pháp năm 1960 96 71 1-1-1961
Đọc: «Một nghệ-thuật sống» của Thu-Giang Nguyễn-Duy-Cần 96 51 1-1-1961
Lại trả lời ông Thu-Giang 106 110 1-6-1961
phái đoàn giáo sư các trường mĩ thuật đi thăm các nước bạn về 133 114 15-7-1962
NHẤT ANH vài ý nghĩ về giải thưởng Dịch thuật 1971 (SINH HOẠT) 358 73 1-12-1971
NHẤT HẠNH đạo Phật ngày nay 327 5 15-8-1970
đạo Phật trong lãnh vực Văn học Nghệ-thuật 197 19 15-3-1965
đạo Phật trong lĩnh vực văn học nghệ thuật 196 39 1-3-1965
NHẤT PHIẾN BĂNG bảy màu áo, bảy bài thơ 265-266 146 15-1-1968
NHẤT PHƯƠNG kinh hoàng (thơ) 418 52 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
NHẬT TIẾN bướm lạ (truyện ngắn) 121 179 15-1-1962
những món nợ tinh thần 267-268 81 15-2 và 1-3-1968
sinh-hoạt tiểu-thuyết một năm qua 265-266 25 15-1-1968
NHẬT-TIẾN cái kiến (truyện ngắn) 126 55 1-4-1962
NHÓM NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC BA-LÊ giới thiệu «VIỆT-NAM, những truyền-thống âm-nhạc» của Trần-văn-Khê 255 33 15-8-1967
NHƯ PHONG một số vấn đề của Bắc Việt trong những năm tới 360 5 1-1-1972
phong tỏa Bắc Việt và tương quan Nga-Tàu 370 5 1-6-1972
Tể tướng Chu-ân-Lai (truyện Tàu thế kỷ 20) 359 15 15-12-1971
NHƯ PHONG — VÕ PHIẾN — NGUYỄN MẠNH CÔN cảm nghĩ nhân Chủ tịch Bắc-Việt Hồ-Chí-Minh, lãnh tụ Cộng-sản V.N., từ trần 305 5 15-9-1969
NHƯ UYÊN chức Phó Tổng-Thống, nếu bị khuyết? 254 50 1-8-1967
tổ chức điều hành các xí nghiệp nhà nước 199 13 15-4-1965
NHƯ-PHONG 100 năm báo chí V.N: báo chí ở Bắc Việt 217 63 15-1-1966
họ Hồ mười năm ở miền Bắc 181 5 15-7-1964
Họ Hồ mười năm ở miền Bắc 183 39 15-8-1964
họ Hồ mười năm ở miền Bắc (giai đoạn 58-60) 182 3 1-8-1964
trí thức và văn nghệ sĩ miền Bắc Việt-Nam mười lăm năm dưới bóng cờ đỏ 129 19 15-5-1962
trí thức và văn nghệ sĩ miền Bắc Việt-Nam mười lăm năm dưới bóng cờ đỏ 130 17 1-6-1962
NHƯ-UYÊN Một cuộc hội thảo về phát triển kỹ-nghệ 110 3 1-8-1961
NINH-CHỮ cầu đất; giọng cô đơn; thảo cầm (thơ) 138 84 1-10-1962
Ô-LIÊU bảo vệ nòi giống 129 37 15-5-1962
tại sao cần thử bom trên thượng tầng không khí? 131 27 15-6-1962
ÔNG TUYẾT thất tiều muội — những giọt lệ không là Giọt lệ Thu của nữ sĩ Tương Phố 402-403 81 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
P.K.K. Hòn nam-nhi 74 43 1-2-1960
P.N.T Một ý kiến cho binh sĩ thêm gan dạ tại mặt trận 21 15-11-1957
P.T. (SINH HOẠT) phát huy văn hóa dân tộc và chống văn hóa đồi truỵ 213 84 15-11-1965
PHẠM BÁ TẤN lớp học trong trí nhớ (thơ) 335 76 15-12-1970
PHẠM CAO HOÀNG ba năm (thơ) 351 77 15-8-1971
dõi thông (thơ) 327 79 15-8-1970
gã hàn sĩ ấy lại ra đi (thơ) 397 75 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
hương cau (thơ) 361-362 109 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
lúc ngồi trong vườn cây (thơ) 312 66 1-1-1970
những con đường theo biển (thơ) 324 58 1-7-1970
PHẠM CHI LĂNG đứng trước hiện tình: hình ảnh Kampuchia (SINH HOẠT) 426 71 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
Nhận định về cuộc tấn công hiện nay của Cộng quân: ý đồ và hậu quả 368 17 1-5-1972
Nhân vụ Cộng quân lấn chiếm Bình-Định 369 15 15-5-1972
PHẠM CÔNG THIỆN Thực sự hôm nay (truyện) 316 61 1-3-1970
PHẠM DUY Tri ân người tri-âm (gửi Georges Etienne Gauthier) 376 53 1-9-1972†
PHẠM HỮU người bệnh (truyện ngắn) 228 51 1-7-1966
PHẠM LONG ĐIỀN Cải lương, một khúc quanh hệ trọng trên chiến tuyến văn hóa 415 29 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
Cải lương, một khúc quanh hệ trọng trên chiến tuyến văn hóa 416 35 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
cúp tóc trong Phong trào Duy tân tại Miền Nam 423 47 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
hai tập thơ bình dân đã làm rung rinh chế độ thực dân miền Nam vào đầu thế kỷ 20 412 17 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
những khám phá mới về Gia Định Báo 414 23 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
những khám phá mới về Gia-Định báo 413 33 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
Thực chất của một nền giáo dục nô dịch 420 05 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
Trương Vĩnh Ký trong quĩ đạo xâm lăng văn hóa của thực dân Pháp 417 45 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
Trương Vĩnh Ký trong quĩ đạo xâm lăng văn hóa của thực dân Pháp. Bài học dành cho kẻ hợp tác 418 32 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
vai trò Nông cổ Mín đàm trong Phong trào Duy-tân ở miền Nam 425 23 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
văn học miền Nam: tính chất phản kháng trong thơ văn bình dân Nam-kỳ thời Pháp thuộc 411 17 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
PHẠM LƯƠNG GIANG (tựa không in†) 393 05 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
bản di chúc của Tướng de Gaulle 336 43 1-1-1971
một vài nhận xét và kỷ-niệm về Ấn-độ (nhân cuộc tổng tuyển cử tháng 3-71 tại Ấn-độ) 344 39 1-5-1971
một vài nhận xét và kỷ-niệm về Ấn-độ nhân cuộc tổng tuyển cử tháng 3-71 tại Ấn-độ 343 39 15-4-1971
ngoại giao giữa Việt Nam và các nước Á Phi 196 3 1-3-1965
nhân cuộc viếng thăm Việt-Nam của thủ tướng Sato, thử ôn lại: nền bang-giao Việt — Nhật 260 3 1-11-1967
Việt Nam và lễ kỷ niệm 10 năm hội nghị Bandoeng 200 10 1-5-1965
Việt Nam và « Hội Nghị Nhân dân Đông Dương » tại Phom penh, tháng 3-1965 198 3 1-4-1965
Việt Nam với hội nghị Á Phi đã qua và sắp tới 197 3 15-3-1965
Việt-nam tham dự Luật nhân-đạo quốc tế kỳ I và kỳ II (Genève 1974 và 1975) 423 05 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
ý nghĩa và bên lề cuộc công du (chuyến công du của Thủ-tướng Pháp Pompidou sang Hắc-Phi) 340 05 1-3-1971
PHẠM MỸ KHÁNH gửi một cô bé mới quen (nhật ký quân trường) 301 65 15-7-1969
PHẠM NGỌC ẦN Sa kê hay mít nài (SINH HOẠT) 391 85 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
PHẠM NGỌC LƯ cõi chia tan 336 63 1-1-1971
lửa cháy bên kia đầm (truyện) 366 67 1-4-1972
ngôi trường khi khép mắt (truyện) 304 59 1-9-1969
ngọn tháp (truyện ngắn) 349 55 15-7-1971
người đi trong thanh xuân (truyện) 329 61 15-9-1970
tàn đông (Truyện ngắn) 344 51 1-5-1971
PHẠM NGUYÊN HỒ cuối cùng (thơ) 335 77 15-12-1970
PHẠM NHUẬN bên này sông (thơ) 322 70 1-6-1970
PHẠM TẤN HẦU ngày ở trại tiếp cư Đà nẵng; Bé thơ cũng lụy 380 67 (không in trên bìa/mục lục)†
PHẠM TĂNG bài thơ gửi anh em Bách-Khoa (SINH HOẠT) 361-362 155 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
một chuyến đi (thơ) 412 73 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
một quan niệm về xây dựng sáng tác trong Hội họa 407 43 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
PHẠM THÁI tâm sự một sinh viên du học (Lá thư nước ngoài) 287 69 15-12-1968
PHẠM THIÊN THƯ bài thơ tình đầu (thơ) 233 48 15-9-1966
chiêu hồn ca (thơ) 353 74 15-9-1971
chim; trăng; thu hứng (thơ 286 59 1-12-1968
động hoa vàng (thơ) 350 77 1-8-1971
mùa sương trên vai (thơ) 225 42 15-5-1966
tin hồng (thơ) 295 57 15-4-1969
PHẠM TRỌNG NHÂN bản di chúc của Jawaharlal Nehru 202 37 1-6-1965
lá thư Cambridge 258 58 1-10-1967
lá thư Cambridge 259 55 15-10-1967
lá thư Cambridge 262 64 1-12-1967
một vài nhận xét và kỷ-niệm về Norodom Sihanouk 319 12 15-4-1970†
một vài nhận xét và kỷ-niệm về Norodom Sihanouk 320 11 1-5-1970
nếp sống nước người: lá thư Cambridge 261 27 15-11-1967
ngôn ngữ Việt Nam trước ngã tư quốc tế 419 39 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
ngôn-ngữ Việt Nam trước ngã tư quốc-tế 420 37 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
Phạm Duy Khiêm không còn nữa 420 56 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
xã giao và nghi lễ 301 39 15-7-1969
PHẠM VĂN BÌNH Huế hồi sinh (bút ký) 372 43 1-7-1972
qua phá Tam Giang 375 49 15-8-1972
PHẠM VĂN LƯƠNG một vài nhà tiền-phong trong ngành giải-phẫu (cuộc nói chuyện của Bác-sĩ Phạm Văn Lương tại Đà-nẵng 11-6-1972) 375 27 15-8-1972
PHẠM VĂN MÙI dân tộc tính trong nhiếp ảnh Việt Nam 225 27 15-5-1966
PHẠM VAN† BÌNH mùa xuân bên ngoài (truyện ngắn) 363 69 15-2-1972 (Số Tất niên)
PHẠM VIỆT CHÂU bài học xứ Lào: Chiến tranh và Hòa bình (I) 391 05 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
bài học xứ Lào: Chiến tranh và Hòa bình (II) 392 15 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
Cao-Miên với thế trung lập chông-chênh 303 15 15-8-1969
cộng sản có mặt (Trăm Việt trên vùng định mệnh) 311 5 15-12-1969
diễn tiến từ Đại hội Đảng tới Đại hội Nhân dân ở Hoa-lục 425 19 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
In-đô-nê-sia: kinh-nghiệm liên-hiệp Quốc-Cộng 307 11 15-10-1969
phân tích cơ cấu lãnh đạo cấp Trung-ương tại Hoa lục hiện nay 426 05 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
Tàu và Đông-Nam-Á 315 13 15-2-1970 (Tân Niên)
Tàu và Đông-Nam-Á 317 5 15-3-1970
Thái-lan tự thích ứng để sinh tồn 297 15-5-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Cộng sản có mặt 312 47 1-1-1970
trăm Việt trên vùng định mệnh: dấu chân Bách-Việt 292 11 1-3-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: In-đô-nê-sia kinh-nghiệm liên-hiệp quốc-cộng 306 31 1-10-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Lào quốc trong cuộc ngoại khiến nội chiến 294 43 1-4-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Lào quốc trong cuộc ngoại khiến nội chiến 295 21 15-4-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Mã-lai trường hợp một phòng tuyến vỡ 304 43 1-9-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Mã-lai, trường hợp một phòng tuyến vỡ (II) 305 11 15-9-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Miến-Điện đấu tranh giành độc-lập về chính trị và chủ quyền kinh tế 301 33 15-7-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Miến-Điện đấu tranh giành độc-lập về chính trị và chủ quyền kinh-tế 300 11 1-7-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Mỹ và Đông-Nam-Á 309 27 15-11-1969
trăm Việt trên vùng định mệnh: Mỹ và Đông-Nam-Á 310 11 1-12-1969
trăm Việt trên vùng định-mệnh 290-291 7 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
trăm Việt trên vùng định-mệnh: Cao-Miên với thế trung lập chông-chênh 302 11 1-8-1969
trăm Việt trên vùng định-mệnh: Phi-luật-tân, giữa vũng lầy do phong kiến và tư bản Tây-phương để lại 298 53 1-6-1969
trăm Việt trên vùng định-mệnh: Phi-luật-tân, giữa vũng lầy do phong kiến và tư bản Tây-phương để lại 299 11 15-6-1969
trăm Việt trên vùng định-mệnh: Thái-lan, tự thích ứng để sinh tồn 296 53† 1-5-1969
trăm Việt trên vùng định-mệnh; Diễn trình hình thành một tổ-hợp Đông-Nam-Á 293 25 15-3-1969
từ dự kiến Trung tâm quyền lực đến mưu đồ tái phân-trị thế giới 367 5 15-4-1972
từ dự kiến Trung tâm quyền lực đến mưu đồ tái phân-trị thế giới: Tương quan Nga-Trung, Nga-Mỹ, những khu vực trọng yếu 368 5 1-5-1972
từ Hội nghị nhân dân Đông-dương đến Hiệp hội các quốc gia Đ.N.Á. và nghĩ về hình ảnh kết hợp ngày mai (ý thức Maphilindo) 372 5 1-7-1972
ý-thức Maphilindo 371 15 15-6-1972
PHẠM VIỆT TUYỀN người cầm bút từ năm 1954 tới nay, 1972 (Trích bài thuyết trình tác giả đọc trong khóa hội-thảo về Sách, do Ủy-hội Quốc-gia UNESCO tổ chức tại Saigon) 378 5 (không in trên bìa/mục lục)†
PHẠM VIỆT TUYỀN, NGUYỄN VĂN TRUNG nói về Hội nghị Văn bút quốc tế ở Menton 310 49 1-12-1969
PHẠM-ÁI-BÍCH Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo 80 20 1-5-1960
Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo 81 40 15-5-1960
Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo 82 22 1-6-1960
PHẠM-CÔNG-THIỆN Ca sĩ (thơ) 142 88 1-12-1962
Lại chuyện quên đề xuất xứ 71 62 15-12-1959
Nhân đọc "Sandor Petöfi linh-hồn của hai cuộc cách-mạng" 70 45 1-12-1959
Somerset Maugham 103 15 15-4-1961
Tôi đọc "Thi sĩ cận đại Anh" của Lê-Thanh-Châu 57 86 15-5-1959
về nguồn (thơ) 155 72 15-6-1963
xuân không màu (thơ) 145 149 15-1-1963
PHẠM-ĐÌNH-TẤN Gửi Thi-sĩ Á-Nam Trần-Tuấn-Khải 28 1-3-1958
PHẠM-DUY-LÂN Bao giờ trời lại sáng 3 15-2-1957
Chế độ kiểm soát bảo hiểm tại Vương quốc Ai-Lao 52 28 1-3-1959
Chiến tranh tương lai 24 1-1-1958
Công ty Bảo hiểm Quốc gia 32 1-5-1958
Thị trường chung Âu-Châu 40 1-9-1958
Thị trường chung Âu-châu 41 15-9-1958
Trở về... 48 1-1-1959
PHẠM-HOÀN-MĨ Lạc-vương hay Hùng-vương 49 75 15-1-1959
Lạc-vương hay Hùng-vương 52 32 1-3-1959
Lạc-vương hay Hùng-vương 54 62 1-4-1959
Lạc-Vương hay Hùng-Vương 55 49 15-4-1959
Ngày giỗ Phan-Sào-Nam thứ 17 20 1-11-1957
Nhà Thục không phải là một đời vua Việt? 24 1-1-1958
Nhà Triệu là một triều đại Việt? Lữ Gia là một anh hùng Việt? 23 15-12-1957
Phan Chu Trinh, Người đứng đầu gió 30 1-4-1958
Phan-Chu-Trinh (tiếp theo) 31 15-4-1958
PHẠM-HOÀNG "Dịch địa" để "nhận chân" 75 14 15-2-1960
"Dòng tư-tưởng": khẩu hiệu và hô hào 74 15 1-2-1960
"Thân dân" "đi sát với dân" 54 13 1-4-1959
"Trí" nhận, nhưng "Tâm" chưa nhận 52 20 1-3-1959
Biến-cố đối với con người 84 16 1-7-1960
Can đảm 88 16 1-9-1960
Chọn tài năng hay chọn đạo đức 59 15-6-1959
Chức « người » của mỗi người 77 18 15-3-1960
Có "tín" mới "thành" 55 19 15-4-1959
Coi trái thì biết cây 78 22 1-4-1960
Công lý và cường lực 102 18 1-4-1961
Công-binh và Nhân-ái 94 15 1-12-1960
Cuộc đấu sức 103 13 15-4-1961
Dòng tư-tưởng 73 17 15-1-1960
Dòng tư-tưởng: trí đoản 81 23 15-5-1960
Gian khổ trong đấu-tranh 95 14 15-12-1960
Hai thái-độ, Hai tinh-thần 61 12 15-7-1959
Hành động 106 20 1-6-1961
Khôn ngoan? Hèn nhát? 53 13 15-3-1959
Kỷ-luật và quy củ 90 16 1-10-1960
Lạc quan thông minh 87 17 15-8-1960
Làm người 107 15 15-6-1961
Làm việc 89 17 15-9-1960
Loài người với tiến-bộ vật-chất 85 18 15-7-1960
Mặc cảm phạm tội 56 15 1-5-1959
Một đảo nghịch về giá trị 80 19 1-5-1960
Mức thang giá-trị 92 64 1-11-1960
Nhắm mắt trước sự thật 91 17 15-10-1960
Nhân-loại hiệp nhất 99 18 15-2-1961
Nhu cầu thổ lộ can trường 109 14 15-7-1961
Ông Dung-Hòa 98 13 1-2-1961
Phương châm cho hành động 96 12 1-1-1961
Quan hệ giữa kẻ trị và kẻ bị trị 100 12 1-3-1961
Tề thiên-hạ 93 24 15-11-1960
Thắc mắc 57 45 15-5-1959
Thắc mắc 63 12 15-8-1959
Thắc mắc 64 17 1-9-1959
Thắc mắc 65 22 15-9-1959
Thắc mắc (Mặc cảm tự ti) 51 15 15-2-1959
Thắc mắc (Việc Nước) 50 62 1-2-1959
Thắc mắc: Bài học của lịch-sử 68 14 1-11-1959
Thắc mắc: Học-vấn chuyên-nghiệp và học-vấn phổ-thông 70 18 1-12-1959
Thắc mắc: Ngày mai 67 17 15-10-1959
Thắc-mắc: Còn tin tưởng hay mất tin tưởng? 72 10 25-12-1959
Thắc-mắc: Im lặng 69 17 15-11-1959
Thắc-Mắc: Một lá thư 71 26 15-12-1959
Thái độ độc chiếm chân lý 105 22 15-5-1961
Thái-độ "trùm chăn" 76 13 1-3-1960
Tiền đo vô biên, tiến bộ vô tận 101 17 15-3-1961
Tình cảm và lý trí 104 20 1-5-1961
Tình người đối với vật dụng 83 15 15-6-1960
Tinh thần khách-quan và tinh thần trách-nhiệm 82 14 1-6-1960
Tinh-thần Tiểu, Trung-học và tinh-thần Đại-học 60 15 1-7-1959
Tội chung? Trách nhiệm chung? 58 15 1-6-1959
Trí-thức và Sĩ-phu 62 16 1-8-1959
Tự gây tai họa 97 25 15-1-1961
« Ý-chí làm giàu » và «ý-chí kinh-tế» 79 15 15-4-1960
PHẠM-HOÀNG-HỘ Nguồn gốc loài người 25-26 15-1-1958
Nguồn gốc loài người 27 Xuân Mậu-Tuất
Nguồn gốc loài người 28 1-3-1958
Nguồn gốc loài người 29 15-3-1958
Nguồn-gốc đời-sống và khoa-học 9 15-5-1957
Sự bảo tồn thiên nhiên 59 15-6-1959
Sự bảo tồn thiên nhiên 60 53 1-7-1959
Sự bảo tồn thiên-nhiên 61 55 15-7-1959
Sự bảo tồn thiên-nhiên 62 17 1-8-1959
PHẠM-HOÀNG-MĨ Vài ý-kiến về học sử 1 15-1-1957†
PHẠM-LÊ-PHAN bài ca tuổi nhỏ (thơ) 129 81 15-5-1962
PHẠM-LỆ-PHAN Đá thu (thơ) 89 100 15-9-1960
PHẠM-LÊ-PHAN Những trang nhật ký 52 69 1-3-1959
Những trang nhật ký 53 84 15-3-1959
PHẠM-LIỄU & LÊ-VĂN-SIÊU & VŨ-HẠNH trở lại bài thơ con muỗi 156 43 1-7-1963
PHẠM-LƯƠNG-GIANG 10 năm bang giao Việt-Nam — Indonesia 184 3 1-9-1964
tự do ngôn luận và báo chí 168 21 1-1-1964
Việt-Nam tham dự hội nghị quốc tế 171 17 15-2-1964
PHẠM-NGỌC-THẢO Chiến-tranh không mặt trận 15 15-8-1957
Đánh giặc mà không giết người 2 31-1-1957
Góp ý-kiến về Thiên «MƯU-CÔNG» của Binh-Thư Tôn-Tử 3 15-2-1957
Lực-lượng quân-sự cơ-động và lực-lượng quân-sự địa-phương 13 15-7-1957
Một ý kiến về Cách lãnh đạo chiến tranh 53 7 15-3-1959
Một ý-kiến về vấn-đề lãnh-đạo tinh-thần một đơn-vị quân-đội 4 1-3-1957
Nổ súng để làm gì? 73 66 15-1-1960
Quân-đội đi bình-định đem lại bình-an hay oán hận 16 1-9-1957
Quân-đội và nhân-dân 14 1-8-1957
Quan-niệm quân sự hiện đại 17 15-9-1957
Sao đánh mãi du-kích chưa hết? 82 25 1-6-1960
Thế nào là Quân-đội mạnh 1 15-1-1957†
Thiên «KẾ» của binh-thơ Tôn-Tử 6 1-4-1957
vấn đề lập căn cứ 142 13 1-12-1962
Vấn-đề học-tập văn-hóa trong quân-đội 7 15-4-1957
Vấn-đề kinh-tế tự-túc trong quân-đội 5 15-3-1957
Vấn-đề tập-trung lực-lượng trong quân-đội 9 15-5-1957
Vấn-đề xử-dụng người 11 15-6-1957
PHẠM-PHẠM Đôi mắt (truyện ngắn) 84 78 1-7-1960
Đời người thiếu mùa Xuân (truyện ngắn) 75 95 15-2-1960
PHẠM-TĂNG Chiều trên đồi thông (thơ) 80 117 1-5-1960
PHẠM-TĂNG & ĐOÃN-QUỐC-SỸ & Bà ÁI-LAN & THIÊN-GIANG & LÊ-VĂN-SIÊU & NGUYỄN-HIẾN-LÊ Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 69 48 15-11-1959
PHẠM-THANH Thư trả lời bài Điểm-sách của Ô. Nguyễn Phú 68 59 1-11-1959
PHẠM-THẾ-MỸ góp ý kiến về môn âm nhạc trong kỳ thi Trung-Học đệ I cấp 176 93 1-5-1964
PHẠM-THẾ-TRÚC tháng giêng nồng cay (thơ) 140 102 1-11-1962
PHẠM-THẾNG Tiếng cuốc đò ngang (tùy bút) 35 15-6-1958
PHẠM-THỊ-KHÁNH-TRANG Lá thơ Mỹ-quốc 7 15-4-1957
PHẠM-THỊ-LẠC-NHÀN & PHẠM-DUY trả lời cuộc phỏng vấn các nhạc-sĩ 152 100 1-5-1963
PHẠM-THỊ-VĨNH-HUỆ & NGUYỄN-HỮU-BA trả lời cuộc phỏng vấn giới nhạc sĩ 153 83 15-5-1963
PHẠM-TRỌNG-NHẬN Bạch chủng Hoàng chủng 97 83 15-1-1961
PHẠM-TRỌNG-NHÂN Bài học của Thánh Gandhi 91 27 15-10-1960
cuốn sổ tay của một nhân viên ngoại giao nhân vụ tấn công chùa Xá Lợi 170 21 1-2-1964
cuốn sổ tay của một nhân viên ngoại giao nhân vụ tấn công chùa Xá-Lợi 169 31 15-1-1964
đào tạo huấn luyện và bổ nhiệm nhân viên ngoại giao tại các nước 166 13 1-12-1963
đường lối ngoại giao của đệ Nhị Cộng Hòa 165 35 15-11-1963
mặc niệm: Nehru không còn nữa 180 11 1-7-1964
PHẠM-TRỌNG-NHÃN nhà ngoại giao Phan-Thanh-Giản 154 11 1-6-1963
PHẠM-TRỌNG-NHÂN nhân viên ngoại giao tại các nước 167 45 15-12-1963
nhân vụ tranh chấp Malaysia/Indonésia trước hội đồng Bảo-An Liên-Hiệp-Quốc (tháng 9-64) 187 37 15-10-1964
nhân vụ tranh chấp VN/Cambodge trước Hội Đồng Bảo An Liên Hiệp Quốc 185 3 15-9-1964
Phở 106 61 1-6-1961
sông Cửu-Long và các quốc gia hà cận 186 5 1-10-1964
PHẠM-TRỌNG-NHẬN Tri ân các nhà văn quá cố 98 60 1-2-1961
PHẠM-TRỌNG-NHÂN từ Cửu-Long-Giang tới các thương cảng Saigon — Phnom-Penh — Sihanoukville 188 35 1-11-1964
vấn đề biên giới Việt-Nam/Cambodge và tương lai nền bang giao hai nước 183 3 15-8-1964
PHẠM-TƯỜNG-TRINH Góp ý-kiến về việc giáo-dục trẻ em ở cấp tiểu-học 8 1-5-1957
Thử góp ý-kiến về việc giáo-dục trẻ em ở cấp Tiểu-học 9 15-5-1957
PHẠM-VĂN-HẠNH & NGUYỄN-THỊ-VINH & TRỌNG-LANG trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ 125 61 15-3-1962
PHAN DU con người và tính hiếu chiến 352 29 1-9-1971
con người và tính hiếu chiến 353 41 15-9-1971
con người và tính hiếu chiến 354 41 1-10-1971
một tấm lòng son 406 61 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
nhớ một cành mai (truyện) 290-291 65 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
những kỷ niệm với Bách-Khoa: Văn-đàn tình-thoại 361-362 77 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
sinh dục và tiến hóa 369 33 15-5-1972
sinh dục và tiến hóa 370 31 1-6-1972
sinh dục và tiến hóa 371 23 15-6-1972
sinh dục và tiến hóa 372 23 1-7-1972
tiếng nói của « Khiêm-lăng » 236 39 1-11-1966
tìm hiểu tiếng gọi về nguồn 346 41 1-6-1971
trên tàu «Helgoland» (truyện) 340 51 1-3-1971
trên tàu «Helgoland» (truyện) 341 61 15-3-1971
về quê (truyện) 349 65 15-7-1971
về quê (truyện) 350 59 1-8-1971
PHAN ĐỨC – LÊ KHUÊ một vài giai-thoại về tướng De Gaulle 335 45 15-12-1970
PHAN HOÀNG Người Việt xứ Lào 252 3 1-7-1967
PHAN LONG YÊN thư về xóm nhỏ (thơ) 333 74 15-11-1970
PHAN MAI khánh thành Thư viện Hội đồng Giám mục V.N. (SINH HOẠT) 385-386 128 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
PHAN NHƯ THỨC viết trong cơn biến động Mậu-Thân (thơ) 273 78 15-5-1968
PHAN NHỰ THỨC (Mêkung) mịt mờ — và ngoài kia (thơ) 259 71 15-10-1967
PHAN PHỤNG HẠCH tiễn người về Huế (thơ) 331 64 15-10-1970
PHAN PHỤNG THẠCH bàng bạc tình quê (thơ) 389 74 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
khi về Quảng Trị (thơ) 309 70 15-11-1969
lưu bút mùa hạ 69 (thơ) 300 55 1-7-1969
mùa thu ở Huế (thơ) 312 67 1-1-1970
năm tháng mù sương (thơ) 223 28 15-4-1966
nắng Hạ tình phai — bài thơ làm khi say rượu (thơ) 389 73 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
nắng vàng quê hương (thơ) 340 68 1-3-1971
tháng hạ (thơ) 276 69 1-7-1968
tựu trường 1970 (thơ) 329 76 15-9-1970
PHAN SỸ HOÈ còn căm nỗi đời (thơ) 407 67 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
PHAN VĂN NGÂN lữ quán Nhật 121 145 15-1-1962
PHAN-DU Á-Xíu (II) 83 101 15-6-1960
Á-Xíu (truyện ngắn) 82 98 1-6-1960
Bàn tay kẻ đói 99 87 15-2-1961
Con ngựa hai chân (truyện ngắn) 62 84 1-8-1959
đi tìm vốn sống (truyện ngắn) 178 73 1-6-1964
Một món nợ (truyện ngắn) 79 108 15-4-1960
Ngôi sao xa (truyện ngắn) 68 82 1-11-1959
Ông quán ở chân dốc Từ-bi (truyện ngắn) 73 235 15-1-1960
qua cơn thử lửa (truyện ngắn) 125 73 15-3-1962
Tình người (truyện ngắn) 92 91 1-11-1960
uất hận lên men (truyện ngắn) 184 69 1-9-1964
PHAN-DU & HỢP-PHỐ Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 116 1-11-1961
PHAN-DU † Hoàng « Tiên-sinh » 88 81 1-9-1960
PHAN-DUY NHÂN Hậu chiến (thơ) 79 85 15-4-1960
PHAN-DUY-NHÂN Biển cát 99 64 15-2-1961
chôn vùi rồi chăng (thơ) 169 113 15-1-1964
cuối năm rời nhà trọ (thơ) 145 194 15-1-1963
Để lại (thơ) 84 97 1-7-1960
đường bay của thơ (thơ) 123 76 15-2-1962
ngợi ca bằng hữu tương lai (thơ) 159 75 15-8-1963
phác họa (thơ) 155 107 15-6-1963
thư cho mẹ (thơ) 173 46 15-3-1964
Trên vùng cao sáng 119 63 15-12-1961
PHAN-KHOANG Các cuộc vận-động ngoại giao với các cường quốc dưới triều Tự-Đức 76 35 1-3-1960
Dư luận và Thanh Nghị 33 15-5-1958
Đức dục và công dân giáo dục 24 1-1-1958
Mùa Thu với người Á-đông 42 1-10-1958
Nguyên nhân của thái độ người Việt-Nam đối với Xuân và Tết 27 Xuân Mậu-Tuất
Những biến chuyển đầu tiên trong xã-hội Việt-nam khi tiếp xúc với văn-minh Âu-Tây 67 18 15-10-1959
Những biến chuyển đầu tiên trong xã-hội Việt-nam khi tiếp-xúc với văn-minh Âu-Tây 68 15 1-11-1959
Những người Việt-Nam có tinh-thần cải cách duy-tân 71 19 15-12-1959
Vấn-đề cải cách của Việt-Nam khi mới tiếp xúc với văn-minh Tây-Phương 72 15 25-12-1959
PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo 55 31 15-4-1959
Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo 56 25 1-5-1959
Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo 57 25 15-5-1959
Giáo hội Ki-tô và Văn-hóa Trung-hoa 54 34 1-4-1959
Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo 48 1-1-1959
Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo 49 51 15-1-1959
Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo 51 18 15-2-1959
Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo 52 41 1-3-1959
Hồn Trung-hoa và Ki-Tô giáo 53 39 15-3-1959
Kiêm ái của Mặc-Địch và Bác ái của Ki-tô giáo 59 15-6-1959
Kiêm-ái của Mặc-Tử và Bác-Ái của Ki-tô-giáo 61 46 15-7-1959
Kiêm-ái của Mặc-Tử và Bác-ái của Ki-tô-giáo 62 29 1-8-1959
PHAN-LẠC-TUYỀN Cuộc khẩn-hoang miền lục-tỉnh của binh-sĩ Việt-Nam thời xưa 12 1-7-1957
PHAN-LẠC-TUYÊN Dòng suối đam mê (thơ) 56 99 1-5-1959
PHAN-LẠC-TUYỀN Đường lên Tây Bắc (thơ) 18 1-10-1957
Hái một mình (thơ) 39 15-8-1958
PHAN-LẠC-TUYÊN Lá cỏ suy tư 81 56 15-5-1960
Mưa qua phòng tuyến cũ (thơ) 62 83 1-8-1959
Nét vẽ (thơ) 66 99 1-10-1959
Nhạc Jazz 43 56 15-10-1958
PHAN-LẠC-TUYỀN Những hoàng hôn tím (thơ) 32 1-5-1958
Sầu tư bộ lạc (thơ) 34 1-6-1958
Thương (thơ) 40 1-9-1958
Tiếng chim mùa xuân (thơ) 73 156 15-1-1960
Tình hoa (thơ) 67 80 15-10-1959
PHAN-LẠC-TUYÊN Tĩnh vật (thơ) 59 15-6-1959
PHAN-LẠC-TUYỀN Viễn xứ (thơ) 1 15-1-1957†
PHAN-MAI công đồng Vatican II với người không công giáo 163 57 15-10-1963
«NGƯỜI» trong tác-phẩm Saint-Exupéry 1 15-1-1957†
PHAN-NGÔ & NGUYỄN-VỸ Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 64 55 1-9-1959
PHAN-SƠN-VŨ Sự tổ chức báo chí tại Hoa-kỳ 36 1-7-1958
Vấn đề báo chí tại Hoa-kỳ 35 15-6-1958
Vấn đề báo chí tại Hoa-Kỳ 39 15-8-1958
PHAN-VĂN-NGÀN† Tết Đông-Kinh 98 134 1-2-1961
PHAN-VĂN-TẠO Cái bong bóng lợn 73 112 15-1-1960
Cái cầu ao (truyện ngắn) 98 76 1-2-1961
Cãi nhau 85 82 15-7-1960
Đám ma anh Văn (truyện ngắn) 84 61 1-7-1960
Đi mổ (truyện ngắn) 80 100 1-5-1960
Đi xem đá banh 77 70 15-3-1960
Dưới tầm du khách 81 100 15-5-1960
Hết sợ (truyện ngắn) 108 63 1-7-1961
Hồng-Kông 106 53 1-6-1961
Kẻ dịch 88 74 1-9-1960
Lá thư cho vợ 75 80 15-2-1960
Làm văn nghệ (truyện ngắn) 97 161 15-1-1961
Một trận quyền Anh 83 95 15-6-1960
Ông « Ba Kim » (truyện vui) 82 79 1-6-1960
Sơn và Hạnh (truyện ngắn) 79 86 15-4-1960
PHAN-VĂN-TẠO & ĐOÀN-THÊM Dọn nhà 74 84 1-2-1960
PHAN-VĂN-THIẾT Án tử hình 54 14 1-4-1959
Án tử hình 55 20 15-4-1959
PHAN-VĂN-TRÍ Bảy nguyên-tắc Hợp-tác-xã Rochdale 11 15-6-1957
Vai tuồng cán-bộ hợp-tác-xã 18 1-10-1957
Vấn-đề giáo-dục hợp-tác-xã 6 1-4-1957
PHÁT THẠCH rừng nào cọp nấy (hồi ký) 246 51 1-4-1967
PHÁT-THẠCH thư xuân (thơ) 170 64 1-2-1964
PHI-BẰNG một quan niệm về sử học 174 29 1-4-1964
PHI-Y-TỬ nói về xuất xứ danh từ nhân sĩ 174 33 1-4-1964
PHỔ ĐỨC bên trong (thơ) 260 79 1-11-1967
PHỒ ĐỨC cuối năm (thơ) 337-338 115 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
PHÒ ĐỨC hồi sinh (thơ) 241-242 126 tháng 1-1967
tiếng hát giao tình (thơ) 234 82 1-10-1966
PHONG-GIAO kinh nghiệm đời văn (dịch E. Caldwell) 155 57 15-6-1963
PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) kinh nghiệm đời văn 129 63 15-5-1962
kinh nghiệm đời văn 130 61 1-6-1962
kinh nghiệm đời văn 131 51 15-6-1962
kinh nghiệm đời văn 132 57 1-7-1962
kinh nghiệm đời văn 133 53 15-7-1962
kinh nghiệm đời văn 134 53 1-8-1962
kinh nghiệm đời văn 135 55 15-8-1962
kinh nghiệm đời văn 136 51 1-9-1962
PHONG-NGẠN Chiếc áo trên mồ (Tân Liêu-trai) 57 79 15-5-1959
PHONG-NHÃ Người yêu tôi chết 114 71 1-10-1961
Phỏng-vấn Ô. NGUYỄN-HIẾN-LÊ Tình hình xuất-bản trong năm 1959 73 53 15-1-1960
PHÙ SINH những đám mây đen (truyện ngắn) 412 75 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
PHÚC-SA Nhân việc sụt giá lúa 78 67 1-4-1960
PHÙNG-BÁ-KHANH Lược sử Thuốc Bắc 39 15-8-1958
Tế giao thừa giờ nào mới đúng? 50 27 1-2-1959
Văn tự tượng hình 18 1-10-1957
PHÙNG-KHÁNH & LÊ-XUÂN-HẢO mấy ý nghĩ về sứ mệnh đạo Phật 177 51 15-5-1964
PHƯƠNG ĐÌNH căn nhà thơm (truyện) 325 67 15-7-1970
PHƯƠNG HÒA Không đề (thơ) 63 82 15-8-1959
PHƯƠNG HOA SỬ đá buồn đỉnh núi (thơ) 301 65 15-7-1969
hữu ngạn (thơ) 325 73 15-7-1970
lãng đãng sương mù (truyện) 303 61 15-8-1969
tình ca (thơ) 367 62 15-4-1972
tình ca cuối (thơ) 318 67 1-4-1970
tình cảm (thơ) 320 60 1-5-1970
về khơi 297 15-5-1969
PHƯƠNG-LIÊN chủ nhật thứ hai (thơ) 137 83 15-9-1962
PHƯỢNG-LONG Lồng đèn ông sao (truyện ngắn) 91 74 15-10-1960
PHƯƠNG-NHÂN Một gương kiên-trinh và kiên-trung: Bà Sương NGUYỆT-ANH 3 15-2-1957
PHƯƠNG-TẤN nước mắt (thơ) 157 79 15-7-1963
PHƯƠNG-THẢO Điểm sách: Những người áo trắng (Nhật Tiến) 76 101 1-3-1960
PHƯƠNG-THẢO (người đọc) «Hiện tượng chậm tiến» 98 1-2-1961
PHƯƠNG-TRẠCH (dịch thuật) Hoa kỳ tự vấn 29 15-3-1958
QUÁCH TẤN giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập 416 43 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập 417 23 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập 418 43 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
QUÁCH-GIAO Chiều chúa nhật (thơ) 120 73 1-1-1962
Hiu hiu 99 97 15-2-1961
Hoài cố-nhân (thơ) 95 68 15-12-1960
Mưa thu (thơ) 89 83 15-9-1960
Quán đầu xuân (thơ) 103 94 15-4-1961
Quỳnh hoa 106 71 1-6-1961
QUÁCH-TẤN Chút lòng (Thơ) 7 15-4-1957
Đôi câu chuyện về Hàn-mặc-Tử 6 1-4-1957
QUAN-THỊ-CHÂU Nhân xem cuốn "Tìm về sinh lộ" của Kỳ-Văn-Nguyên 74 77 1-2-1960
QUANG HOA ý niệm về Thời gian — Tin tức khoa học 199 76 15-4-1965
QUANG NGỌC tình khúc thứ nhất (thơ) 324 59 1-7-1970
QUANG YẾN Nobel Khoa học 1973 402-403 91 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
QUANG-HUẤN Ấn-Độ ngày nay và ông Nerhu 22 1-12-1957
Bài học Nam-dương 31 15-4-1958
Giai đoạn mới 29 15-3-1958
Syrie, bài học lịch sử về kỹ thuật cướp chính quyền của Cộng-Sản 25-26 15-1-1958
QUỐC THÁI sách kỹ thuật nhiếp ảnh của Cao Đàm và Cao Lĩnh 223 15-4-1966
QUỐC-DŨNG Giúp đỡ dân quê 108 3 1-7-1961
Hoa lạ (truyện dịch) 73 167 15-1-1960
Thân dân 115 15-10-1961
Tình trạng khẩn cấp và biện pháp cần thiết 117 23 15-11-1961
QUÝ-BẢO Một tháng ở Nhật-Bản 91 51 15-10-1960
QUỲNH-HƯƠNG Bâng-khuâng (thơ) 51 65 15-2-1959
RICHARD HUGUES & TIỂU-DÂN (dịch) Thực trạng của Trung-hoa đại lục 43 5 15-10-1958
SAMUEL BECKETT đi lại (kịch nhỏ: Hoàng Ngọc Biên dịch) 309 59 15-11-1969
SAO TRÊN RỪNG Đêm thu 116 1-11-1961
Phù dung — Hoài vọng (thơ) 114 77 1-10-1961
SÀO-PHỦ-VIỆT & N.T.M.T.Đ Vào Đại-ẩn-am thăm thi-sĩ Đông-Hồ 43 26 15-10-1958
SAO-TRÊN-RỪNG 3 bài thơ nhỏ 128 76 1-5-1962
cô đơn (thơ) 123 77 15-2-1962
mang mang (thơ) 124 63 1-3-1962
Những linh hồn trẻ (thơ) 120 72 1-1-1962
Trời xưa (thơ) 118 88 1-12-1961
vương sầu (thơ) 125 83 15-3-1962
SÁU-TỨNG — SONG-NGỌC — THANH-SƠN — NGUYỄN-VĂN-TƯỜNG trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 168 83 1-1-1964
SINH HOẠT 15 ngày tin tức 200 87 1-5-1965
15 ngày tin tức 201 86 15-5-1965
THIỆN Ý nguyên tử năng là gì * TRÀNG THIÊN thời sự văn nghệ * NGUIỄN NGU Í (thuật) ba buổi nói chuyện của ông Hồ Hữu Tường tại Huế * THẾ NHÂN 15 ngày tin tức 202 73 1-6-1965
triển lãm hội họa của sinh viên mĩ thuật — Đệ nhất đại hội Văn nghệ của sinh viên Âm nhạc và Kịch nghệ Sài-Gòn — biến cố ngày 30-1-1964 (Nguiễn-Ngu-Í thuật) 171 91 15-2-1964
Triết lí tuyệt hảo trong cuộc đời của Nhất Linh Nguyễn-Tường-Tam — Lễ truy điệu Nhất-Linh Nguyễn-Trường-Tam 169 234 15-1-1964
SƠN NAM một chuyện khó tin (truyện ngắn) 146 99 1-2-1963
vài kỷ niệm về nhà thơ Nguyễn Bính 223 53 15-4-1966
xóm Rạch-Ong Tế-bần (tùy bút) 275 57 15-6-1968
SƠN-NAM đi vào Sốc 175 56 15-4-1964
qua hiệu sách (truyện ngắn) 139 75 15-10-1962
tâm sự của một nhà văn ký giả 193-194 71 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
SƠN-VŨ Chiến tranh tâm lý và vấn-đề chiến lược đại quy mô 17 15-9-1957
SÔNG HỒNG các khó khăn của nhà cầm quyền Hà-Nội trong công cuộc phát triển nông nghiệp 207 53 15-8-1965
chính sách thuế khóa tại Bắc Việt 211 34 15-10-1965
SONG-AN CƯ-SĨ Bá-Linh ngã tư quốc tế 58 35 1-6-1959
Liên-bang Mã-lai 46 29 1-12-1958
Liên-bang Mã-lai 47 15-12-1958
Nước Li-băng 44 44 1-11-1958
Nước Thái-Lan 62 10 1-8-1959
Tito cộng-sản quốc tế hay quốc gia 52 59 1-3-1959
Tito, cộng sản quốc tế hay quốc gia? 53 34 15-3-1959
T. Đ. G giới thiệu nước Hòa-Lan 126 47 1-4-1962
T. Đ. G. giới thiệu nước Hòa Lan 125 33 15-3-1962
T. MAI Saigon ngày xưa (thuật theo câu chuyện của ô. Vương-Hồng-Sển) 87 75 15-8-1960
T. T. NHÃ-CA thơ mùa đông (thơ) 132 67 1-7-1962
T.T.K. Chim bằng lại bay (Thơ) 8 1-5-1957
Tráng-sĩ hành (thơ) 6 1-4-1957
T.V. KIM-THU Về - Đợi lòng (thơ) 75 94 15-2-1960
TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG 100 bước đến Hòa bình? 337-338 16 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
câu chuyện hòa hội Ba-lê 277 3 15-7-1968
chức vụ dân cử: lối thoát buồn phiền 352 5 1-9-1971
đứng ngoài cổng trường: bàn chuyện giáo dục 319 43 15-4-1970†
hát từ địa phương 330 31 1-10-1970
kỳ thị địa phương 310 5 1-12-1969
kỳ thị địa phương 311 31 15-12-1969
sử-học tranh đấu: giải-phóng lịch-sử 273 23 15-5-1968
sử-học tranh đấu: giải-phóng lịch-sử (2) 274 30 1-6-1968
tự thiêu, xét về giá trị và ý nghĩa chiến thuật chính trị 296 5 1-5-1969
vài ý nghĩ về sự thành lập và phát triển một Hội Học Tây Sơn 376 31 1-9-1972†
TẠ TRỌNG HIỆP đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô Hoàng Xuân Hãn 207 19 15-8-1965
đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô Hoàng Xuân Hãn 208 21 1-9-1965
đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô. Hoàng Xuân Hãn 205 20 15-7-1965
đọc cuốn « Hiệu chú Bích-Câu Kỳ-Ngộ » của Ô. Hoàng-Xuân-Hãn 206 13 1-8-1965
TẠ TỴ anh đã đi rồi (khóc Tam-Ích) (thơ) (SINH HOẠT) 361-362 151 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
bao giờ (truyện) 325 59 15-7-1970
TẠ TY Ca tụng (thơ) 408 65 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
TẠ TỴ giọt buồn (thơ) 367 61 15-4-1972
hãy cho tôi (thơ) 383 65 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
nói về nghệ thuật tạo hình 365 29 15-3-1972
nói về nghệ thuật tạo hình: kỹ thuật sơn mài 366 33 1-4-1972
tình mộng (thơ) 385-386 82 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
tôi về thăm (thơ) 413 73 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
trở về (thơ) 379 68 (không in trên bìa/mục lục)†
trong vòng tay tưởng nhớ (truyện) 331 55 15-10-1970
vài nhận xét về Triển-lãm Hội-họa Pháp-quốc hiện-đại 426 31 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
vọng âm (thơ) 399 64 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
xìm† (thơ) 402-403 115 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
TẠ-CHÍ ĐẠI TRƯỜNG giáo dục, một phương tiện chiếm quyền và giữ quyền 346 05 1-6-1971
TẠ-CHÍ ĐẠI-TRƯỜNG cơn lại-nồm mùa Hạ 72 371 5 15-6-1972
lịch sử chủ nghĩa thực dân dưới quan điểm thích nghi văn hóa 286 19 1-12-1968
lịch sử chủ nghĩa thực dân dưới quan điểm thích-nghi văn-hóa 285 29 15-11-1968
TẠ-KÝ Bài thơ dễ hiểu 20 1-11-1957
Chuyện buồn (thơ) 35 15-6-1958
TẠ-TY & DUY-THANH & TÚ-DUYÊN trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa 131 86 15-6-1962
TAM ĐIỂM phê bình nội dung Triết học ở Trung-học: Siêu hình học và Triết học Đông phương 259 15 15-10-1967
phê bình nội-dung Triết-học ở Trung-học 258 23 1-10-1967
TAM-ÍCH & NGUYỄN-ĐỨC-QUỲNH Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc 61 81 15-7-1959
TAM-LANG & DUY-LAM & TOÀN-PHONG & HƯ-CHU & PHẠM-ĐÌNH-TÂN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 120 91 1-1-1962
TAM-THẬP NGŨ LANG Người thủy-thủ Hòa-lan (truyện dịch) 63 90 15-8-1959
TÂN FONG HIỆB, THỰC đọc sách giúp bạn: Một thuở ngàn năm (Tiều Phi-lạc náo Saigon; Diễm-Hồng xuất giá); Quán Tai heo; Hai mươi năm qua 248 79 1-5-1967
TÂN FONG HIỆB† nhân mùa trăng sáng, đi thăm các nhà xuất bản sách thiếu nhi: Loại Tuổi thơ của Khai Trí, Loại Sách hồng và Truyện Nhi-đồng in ốp-sết của Sống Mới 330 45 1-10-1970
TÂN FONG HIỆP đi thăm các nhà xuất bản sách thiếu nhi: Tuổi hoa và Văn nghệ 336 35 1-1-1971
TÂN HOA con nai nhỏ trên đoạn đường gian nan (truyện ngắn) 394 71 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
TẦN HOÀI-DẠ VŨ & LỮ QUỲNH mùa Xuân của em — tuổi đời — trên quê hương (thơ) 196 52 1-3-1965
TẦN HOÀI-DẠ-VŨ ca khúc của người hai mươi (thơ) 160 69 1-9-1963
TÂN-FONG-HIỆB† Hội nhà văn Việt Nam 119 15-12-1961
TẦN-FONG-HIỆP Alexandre Yersin 29 15-3-1958
TÂN-FONG-HIỆP Bạch Thái-Bưởi 63 17 15-8-1959
Bạch-Thái-Bưởi 62 47 1-8-1959
TẦN-FONG-HIỆP Hai nhà nho chí-sĩ Ngô-đức-Kế và Phan-bội-Châu đối với truyện Kiều 17 15-9-1957
Nguyễn-nhược-Pháp, nhà thơ dễ thương 22 1-12-1957
Nhà Tản-Đà 36 1-7-1958
Nhân ngày giỗ Nguyễn-văn-Vĩnh tiên sinh 32 1-5-1958
TẦN-HOÀI DẠ-VŨ cho tương lai (thơ) 190 51 1-12-1964
giã từ quá khứ (thơ) 151 90 15-4-1963
TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ bài ca mùa hè — con tàu (thơ) 181 87 15-7-1964
hoài niệm (thơ) 157 91 15-7-1963
TĂN-HOÀI-DẠ-VŨ lạc mùa xuân tuổi nhỏ (thơ) 169 114 15-1-1964
TÂN-PHONG từ thi đua hòa bình đến sống chung hòa bình 163 25 15-10-1963
TẦN-VŨ Đi trong đêm (truyện ngắn) 66 85 1-10-1959
TĂNG-VĂN-CHỈ Quân-bình giá-vật 6 1-4-1957
Thử tìm biện-pháp thích-ứng để nâng đỡ xuất-cảng sản-phẩm V.N. 4 1-3-1957
THẠCH-HÀ Đình công 118 67 1-12-1961
một chuyến xuất hành (truyện ngắn) 123 57 15-2-1962
Tàn tạ 113 75 15-9-1961
THẠCH-HÀ & ANH-TUYẾN & DOÃN-QUỐC-SĨ Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 114 91 1-10-1961
THÁI LÃNG buổi sáng mùa đông cho những nụ hoa vàng (truyện) 307 43 15-10-1969
THÁI MINH PHƯỢNG khu tiền chế 2 (truyện ngắn) 370 69 1-6-1972
THÁI TUẤN cuộc phiêu lưu của hình thể trong hội họa 230 27 1-8-1966
những dấu chân của Adam 234 15 1-10-1966
sự đầu thai của một ý nghĩ trong bức họa 231 3 15-8-1966
THÁI VĂN KIỀM năm Dần nói chuyện Cọp 402-403 49 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
tìm hiểu Cố-đô Huế (quan niệm và kỹ thuật kiến trúc của Kinh thành Huế) 400 17 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
THÁI-BẠCH (dịch thơ Chiêu-Quân) Tái ngoại sầu 43 76 15-10-1958
THÁI-BẠCH (dịch) Thu phong oán (thơ Chiêu-quân) 42 1-10-1958
THÁI-DƯƠNG quê hương (thơ) 145 169 15-1-1963
THÁI-HỒNG & TRẦN-QUANG-LONG & YẾN-NGUYÊN-THANH ghen — bài thơ của người đi đêm — chiến tranh và mục tàn 176 68 1-5-1964
THÁI-TÚ-HẠP Biển chiều. Về (thơ) 137 84 15-9-1962
THÁI-TƯ-HẠP hậu chiến (thơ) 176 54 1-5-1964
THÁI-TÚ-HẠP sông chiều — buồn Hội-An (thơ) 152 99 1-5-1963
ý nghĩ hiền của mẹ (thơ) 182 54 1-8-1964
THÁI-TUẤN cuộc triển lãm mỹ thuật quốc tế đầu tiên tại Saigon 141 84 15-11-1962
đọc "Tìm hiểu hội họa" của Đoàn-Thêm 136 83 1-9-1962
nhân một cuộc triển lãm hội họa và điêu khắc 165 57 15-11-1963
vài nhận xét về cuộc phỏng vấn hội-họa của tạp-chí Bách-Khoa 145 150 15-1-1963
vài nhận xét về phòng triển lãm hội họa mùa Xuân 180 77 1-7-1964
xem triển lãm Esso 138 99 1-10-1962
THÁI-TUẤN & NHAN-CHÍ trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 130 91 1-6-1962
THÁI-TÚC-NGHĨA† Tháng bảy — Mùa thu — Lưu lạc (thơ) 136 66 1-9-1962
THÁI-VĂN-KIỀM Bát-Tràng†/Bát-Trán† 48 1-1-1959
THÁI-VĂN-KIỂM Lạc-Mai-Hoa và Mai-Hoa-Lạc 84 27 1-7-1960
Người Mỹ đầu tiên tới Việt-Nam 33 15-5-1958
THÁI-VĂN-KIỀM Sử học Việt-nam qua các thời-đại 63 8 15-8-1959
THÁI-VĂN-KIỂM Suối nước nóng 41 15-9-1958
Tìm dấu cây Bạch-Mai 78 51 1-4-1960
THÁI-VĂN-KIỂM† Tết Trung-Thu 90 51 1-10-1960
Tìm hiểu vài địa danh Nam-Việt 89 61 15-9-1960
THẦM-OÁNH & LÊ-MỘNG-BẢO trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 156 88 1-7-1963
THẦM-THỆ-HÀ & HỒ-NAM Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 63 76 15-8-1959
THANH TÂM TUYỀN cát lầy 200 73 1-5-1965
cát lầy 212 77 1-11-1965
cát lầy (truyện dài) 195 77 15-2-1965
cát lầy (truyện dài) 196 53 1-3-1965
cát lầy (truyện dài) 197 67 15-3-1965
cát lầy (truyện dài) 198 54 1-4-1965
cát lầy (truyện dài) 199 35 15-4-1965
cát lầy (truyện dài) 201 81 15-5-1965
cát lầy (truyện dài) 202 67 1-6-1965
cát lầy (truyện dài) 203 68 15-6-1965
cát lầy (truyện dài) 204 59 1-7-1965
cát lầy (truyện dài) 205 75 15-7-1965
cát lầy (truyện dài) 206 65 1-8-1965
cát lầy (truyện dài) 207 65 15-8-1965
cát lầy (truyện dài) 208 54 1-9-1965
cát lầy (truyện dài) 210 76 1-10-1965
cát lầy (truyện dài) 211 73 15-10-1965
cát lầy (truyện dài) 213 73 15-11-1965
cát lầy (truyện dài) 214 61 1-12-1965
cát lầy (truyện dài) 215 68 15-12-1965
cát lầy (truyện dài) 216 72 1-1-1966
THANH THIÊN nhận xét về dự án Hiến pháp 241-242 171 tháng 1-1967
nhận xét về dự án Hiến pháp 243 62 15-2-1967
THANH THUYỀN heo may (thơ) 234 70 1-10-1966
ngậm ngùi (thơ) 196 38 1-3-1965
quan niệm KHÔNG trong Phật giáo 201 3 15-5-1965
THÀNH TÔN chia vui (thơ) 272 48 1-5-1968
đầy tháng con (thơ) 260 75 1-11-1967
hương khói hồn cha (thơ) 207 52 15-8-1965
nghìn năm sa mạc (thơ) 195 82 15-2-1965
thầm tạ (thơ) 198 62 1-4-1965
thư cho các em (thơ) 204 56 1-7-1965
THANH TRI khía cạnh pháp lý của phi thuyền không gian 210 59 1-10-1965
THANH-AN Duyên trăng (thơ) 65 93 15-9-1959
THANH-BÌNH Xác-định nguyên-nhân cuộc khủng-hoảng 16 1-9-1957
THANH-LÃNG, CÔ LINH-BẢO & THẾ-PHONG Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 62 79 1-8-1959
THANH-NGẠN những kẻ câm lặng (dịch Les Muets của A. Camus) 152 61 1-5-1963
THANH-TÂM-TUYỀN cát lầy (truyện dài) 193-194 149 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
nỗi chết không rời (truyện ngắn) 138 70 1-10-1962
nỗi chết không rời (truyện ngắn) (2) 139 82 15-10-1962
nỗi chết không rời (truyện) 140 84 1-11-1962
THÀNH-TẤN Đầu cá lóc (truyện ngắn) 67 92 15-10-1959
THANH-THUYỀN "Biện-chứng giải-thoát trong Phật-giáo" của Nguyễn-Văn-Trung 65 55 15-9-1959
á phi (thơ) 185 67 15-9-1964
bài ca 30 (thơ) 182 53 1-8-1964
còn gì không em (thơ) 183 83 15-8-1964
điệp khúc Á-Châu (thơ) 187 67 15-10-1964
đoản ca (thơ) 193-194 80 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
Giá-trị Kinh Dịch 70 19 1-12-1959
khói sương (thơ) 213 71 15-11-1965
loài chim bay cao (thơ) 175 76 15-4-1964
lời ru giữa mùa (thơ) 179 58 15-6-1964
Một nền Văn-hóa dân-tộc 76 3 1-3-1960
Nam-Tông và Bắc-Tông hay Tiểu-Thừa và Đại-Thừa Phật-Giáo 177 19 15-5-1964
phương đông (thơ) 169 76 15-1-1964
thì thầm (thơ) 178 60 1-6-1964
tình ca (thơ) 173 55 15-3-1964
trao gửi (thơ) 217 106 15-1-1966
Vấn-đề nhân-vị trong Phật-giáo 106 3 1-6-1961
THÀNH-TÔN chín cụm hoa vàng (thơ) 219 37 15-2-1966
đến với mùa Xuân (thơ) 193-194 81 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
đi nối tình thương (thơ) 151 91 15-4-1963
Hồi âm (thơ) 117 82 15-11-1961
Hương đồng phấn nội (thơ) 112 89 1-9-1961
mùa xuân trước mặt (thơ) 170 63 1-2-1964
thú với mùa xuân (thơ) 218 66 1-2-1966
THẢO NGUYÊN một người Việt đi thăm Tiệp-khắc, xứ của một mùa Xuân chưa tròn 316 17 1-3-1970
THẾ NGUYÊN ghi nhận một vài chuyển biến trong sinh hoạt văn học 1969 313-314 43 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
THẾ NHÂN (SINH HOẠT) giải thưởng truyện dài Bút Việt 239 83 15-12-1966
(SINH HOẠT) hội thảo về phê-bình văn-nghệ 241-242 181 tháng 1-1967
(SINH HOẠT) Nguồn gốc cải lương từ dân gian đến sân khấu 240 76 1-1-1967
15 ngày tin tức 199 81 15-4-1965
15 ngày tin tức 207 78 15-8-1965
15 ngày tin tức 210 87 1-10-1965
15 ngày tin tức 211 88 15-10-1965
buổi hòa tấu nhạc cổ truyền miền Nam với nhạc sĩ Nguyễn Vĩnh Bảo ở Paris 370 53 1-6-1972
buổi sinh hoạt «truyền thống hát Trống quân» (SINH HOẠT) 416 77 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
cái chết của Kawabata (SINH HOẠT) 369 75 15-5-1972
cô Ký ở nước ngoài (SINH HOẠT) 417 84 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
cuộc nói chuyện của nhà văn Bình Nguyên Lộc về sự liên hệ giữa gốc tổ V.N. và gốc tổ Mã-lai trên căn bản ngôn ngữ (SINH HOẠT) 367 75 15-4-1972
điện ảnh Việt-nam ngày nay (thuật theo bản thuyết trình của nhà văn Đỗ Tiến Đức, Giám-Đốc Nha Điện-ảnh) 300 25 1-7-1969
diễn tấu nhạc khí truyền thống và trống Nhật bản (SINH HOẠT) 419 70 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
điều hòa sinh sản hay kế-hoạch-hóa gia đình tại nước người 288 54 1-1-1969
giải thưởng dịch thuật 72—73 (SINH HOẠT) 409 77 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
góp ý về phương thức đánh thuế trên mức sống xa hoa 280 38 1-9-1968
góp ý về vấn-đề Đại-diện thương mại tại Việt-nam 281 19 15-9-1968
hoạt động của Trung Tâm học-liệu 343 85 15-4-1971
hoạt động xuất bản của Trung Tâm Học-Liệu 344 81 1-5-1971
Hội đồng Văn hóa Giáo dục và v/đ khan hiếm giấy (SINH HOẠT) 402-403 125 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
Hợp đồng xuất bản Nhã Ca - Barry Hilton — Việt nam tham dự Đại hội thế giới về ca nhạc Pop tại Đông kinh (SINH HOẠT) 398 48† ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
lễ kỷ niệm 150 năm sanh-niên Nguyễn-Đình-Chiểu ở Saigon (SINH HOẠT) 385-386 127 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
lễ phát giải thưởng Bút Việt 72 (SINH HOẠT) 387 85 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
lễ phát giải thưởng Văn bút 70 337-338 155 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
liệt kê các biến cố đầu năm 1965 195 85 15-2-1965
ngày báo chí thọ nạn (SINH HOẠT) 417 85 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
ngày ký giả đi ăn mày (SINH HOẠT) 416 83 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
nghệ thuật Thư pháp? một sức kiên nhẫn phi thường 400 76 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
Nguyễn Mộng Giác và giải thưởng Truyện dài Văn bút 74 (SINH HOẠT) 418 75 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
Nhà văn Chăm Vũ Nguyễn Văn Tần và chữ Nhật (SINH HOẠT) 367 77 15-4-1972
nhân cái chết của một sinh viên 278 79 1-8-1968
nhân dịp tất niên kể lại chuyện cổ tích kinh-tế 363 5 15-2-1972 (Số Tất niên)
những buổi nói chuyện của Giáo sư nhạc học Trần văn Khê 415 74 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
Nobel văn chương 1969: Samuel Beckett 309 55 15-11-1969
nụ cười Việt nam tại Hoa-kỳ (SINH HOẠT) 399 77 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
sắc luật sửa đổi quy chế báo chí (SINH HOẠT) 375 75 15-8-1972
sinh hoạt văn học tại Qui nhơn — Giáo sư William Maxwell nói về Truyền thông — Hồ Hữu Tường nói về Trương Vĩnh Ký (SINH HOẠT) 413 83 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
SINH HOẠT — buổi bình minh của thanh niên trí thức 263 83 15-12-1967
SINH HOẠT — Hội-thảo giáo sư Triết-học toàn quốc (11-13/9/67) 258 77 1-10-1967
SINH HOẠT — nhớ Đinh Hùng (cuộc nói chuyện do Hội Bút Việt tổ chức) 259 79 15-10-1967
thời cuộc trong 15 ngày qua 197 85 15-3-1965
thời cuộc trong 15 ngày qua 198 89 1-4-1965
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 378 77 (không in trên bìa/mục lục)†
thời-sự chính trị 295 71 15-4-1969
tin tức 15 ngày 196 86 1-3-1965
tuyên ngôn, hội thảo về hạn chế sinh sản, kế hoạch gia đình (SINH HOẠT) 407 83 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
«Cúi mặt» từ truyện đến phim (qua cuộc đàm-thoại với BÙI ĐĂNG và ĐỖ TIẾN ĐỨC) 321 35 15-5-1970
THẾ NHÂN & LÊ PHƯƠNG CHI thị trường sách giữa cơn lốc gia tăng thuế má và vật giá (qua cuộc đàm thoại với một số nhà xuất bản, nhà sách, nhà phát hành: NGUYỄN HIẾN LÊ, AN TIÊM, CA DAO, TRÌNH BÀY, KHAI TRÍ, KIM ANH, TRÍ-ĐĂNG, ĐỒNG NAI...) 339 17 15-2-1971
THẾ NHÂN (SINH HOẠT) 15 ngày tin tức 203 87 15-6-1965
15 ngày tin tức 204 79 1-7-1965
15 ngày tin tức 205 86 15-7-1965
15 ngày tin tức 206 86 1-8-1965
15 ngày tin tức 208 85 1-9-1965
15 ngày tin tức 209 150 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
THẾ NHÂN† Đông y Tây y tại Đại học Y khoa Huế 329 83 15-9-1970
THẾ UYÊN căn nhà người mẹ (đoản văn) 326 41 1-8-1970
đoạn đường chiến binh: đoạn đường cát lở 292 69 1-3-1969
người cách mạng là người bảo thủ (đoản văn) 337-338 111 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
những căn nhà của tôi (đoản văn) 328 57 1-9-1970
ông thầy tội nghiệp 325 49 15-7-1970
thất bại của cuộc cách-mạng (đoản văn) 332 37 1-11-1970
tiền đồn (truyện dài) 224 51 1-5-1966
tiền đồn (truyện dài) 225 43 15-5-1966
tiền đồn (truyện dài) 226 45 1-6-1966
tiền đồn (truyện dài) 227 62 15-6-1966
tiền đồn (truyện dài) 228 61 1-7-1966
tiền đồn (truyện dài) 229 81 15-7-1966
tiền đồn (truyện dài) 230 73 1-8-1966
tiền đồn (truyện dài) 231 73 15-8-1966
tiền đồn (truyện dài) 232 45 1-9-1966
tiền đồn (truyện dài) 233 49 15-9-1966
tiền đồn (truyện dài) 234 78 1-10-1966
tiền đồn (truyện dài) 236 73 1-11-1966
tiền đồn (truyện dài) 238 65 1-12-1966
tiền đồn (truyện dài) 239 57 15-12-1966
tiền đồn (truyện dài) 240 48 1-1-1967
tiền đồn (truyện dài) 241-242 120 tháng 1-1967
tiền đồn (truyện dài) 243 65 15-2-1967
Trịnh Công Sơn, cuộc hành-trình làm người Việt-nam 327 47 15-8-1970
THẾ-NHÂN (người đọc) «Cây cỏ miền Nam V.N.» của Phạm-Hoàng-Hộ 98 1-2-1961
THẾ-QUANG Minh minh-đức 59 15-6-1959
Minh minh-đức 60 3 1-7-1959
Một ý kiến về "chữ Trung" 51 8 15-2-1959
Một ý kiến về "chữ Trung" 52 21 1-3-1959
THỊ ĐỘ Opt† nguyện cầu cho thế kỷ 20 321 61 15-5-1970
THI VŨ thế nào là Thiền sư 409 05 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
thơ tình của người lính (thơ) 405 64 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
THÍCH ĐỨC NIỆM tình đồng-loại 250 10 1-6-1967
THÍCH MẪN GIÁC lần đầu tiên tôi thấy ông Lão Tử 227 29 15-6-1966
THÍCH MÃN GIÁC tinh-thần đại-học 254 24 1-8-1967
THÍCH NHẤT HẠNH & THÍCH HUYỀN QUANG đạo Phật và sự sống 383 5 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
đạo Phật và sự sống 384 23 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
THÍCH-MINH-CHÂU (SINH HOẠT) thế giới ủng hộ cuộc tranh đấu Phật-giáo ở nước ta 177 124 15-5-1964
THÍCH-NHẤT-HẠNH tìm prajnãpti cho thời đại 177 62 15-5-1964
THÍCH-THIỆN-CHÂU Chung quanh vấn-đề Nagasena có ngụy biện không? 84 55 1-7-1960
THIỀM-MAI Khai bút một lối chơi Xuân của nhà Nho 3 15-2-1957
THIỆN HUY thuyết trình và triển lãm tưởng niệm nhà Cách mạng Phan Chu Trinh tại Trung tâm văn hóa Liễu Quán Huế (SINH HOẠT) 408 74 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
THIỆN Ý (SINH HOẠT) đại hội Quân Y 239 85 15-12-1966
THIÊN Ý (SINH HOẠT) Giải Nobel 1966 236 84 1-11-1966
THIỆN Ý câu chuyện khoa học đầu Xuân: không có tuổi già 313-314 56 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
câu chuyện y-học đầu xuân: Từ thuốc trường sinh đến những hình nhân tự động 337-338 75 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
một buổi nói chuyện về ung thư 199 79 15-4-1965
ngày xuân bàn chuyện trường sinh 241-242 159 tháng 1-1967
thời sự khoa học 238 87 1-12-1966
tin khoa học 237 87 13-11-1966
Truyện Tàu thế kỷ 20: một số dòng họ đời Tam Quốc bên Tàu còn sót lại ở Việt Nam (SINH HOẠT) 361-362 147 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
THIÊN-GIANG con người xuất hiện cách nào, thời nào, và nơi nào? 149 63 15-3-1963
con người xuất hiện vào thời nào? 150 59 1-4-1963
Ích-lợi tân giáo-dục đối với sự phát-triển của trẻ em 11 15-6-1957
Miếng tồi tàn (Hồi ký) 82 88 1-6-1960
Ta phải lưu ý đến cái tiềm lực sẵn có trong đứa trẻ 40 1-9-1958
thử tìm một đường hướng giáo hóa trẻ em phạm pháp 156 11 1-7-1963
Tôi dạy con tôi cách nào? 90 63 1-10-1960
Tôi dạy con tôi như thế nào? 89 53 15-9-1960
THIÊN-GIANG & PHI-VÂN & SAO-TRÊN-RỪNG & VIÊN-LINH Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 118 81 1-12-1961
THIỆN-SINH Những trang sử phần thư 87 13 15-8-1960
Thái Phiên và cuộc Duy-Tân khởi nghĩa 123 23 15-2-1962
THIỆN-THI Triết học và đời sống 49 18 15-1-1959
THIÊN-TÚ chuẩn bị lên mặt trăng 156 27 1-7-1963
THIỆN-Ý viễn ảnh nền y-học ngày mai 145 102 15-1-1963
THIẾU-SƠN Ông Phan-Khôi đã phê bình ông Nguyễn-văn-Vĩnh như thế nào? 110 23 1-8-1961
THIẾU-SƠN & VŨ-BẰNG Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc 59 15-6-1959
THOẠI-NGUYÊN Cái đẹp của chị em làm nghề «Vuốt-ve đầu trẻ» 3 15-2-1957
THỜI ĐẠI tại sao tôi muốn hòa bình (bài nói chuyện của Ô. Lý Chánh Trung) 281 69 15-9-1968
THU HIPPI† chuyện trong tháng 402-403 121 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
THU HIPPY chuyện trong tháng 397 59 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
chuyện trong tháng 398 53 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
chuyện trong tháng 399 67 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
THU THỦY ai còn, ai mất? (SINH HOẠT) 426 69 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
bức tranh V.N. cao giá nhất năm 1972 (SINH HOẠT) 385-386 132 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
Đỗ Trọng Huề với đề tài: «Nghệ thuật và chúng ta» (SINH HOẠT) 412 81 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
giải tuyên dương sự nghiệp (SINH HOẠT) 385-386 135 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
những phản ứng về kế hoạch gia đình và thuốc ngừa thai (SINH HOẠT) 408 75 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
thơ nhạc Phạm Thế Mỹ (SINH HOẠT) 385-386 129 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự khoa học—văn nghệ (SINH HOẠT) 400 83 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
thời sự văn nghệ 327 84 15-8-1970
thời sự văn nghệ 330 83 1-10-1970
thời sự văn nghệ 335 85 15-12-1970
thời sự văn nghệ 336 75 1-1-1971
thời sự văn nghệ 342 82 1-4-1971
thời sự văn nghệ 410 81 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
thời sự văn nghệ 420 81 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 354 83 1-10-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 358 78 1-12-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 359 79 15-12-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 363 83 15-2-1972 (Số Tất niên)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 364 85 1-3-1972 (Số Tân niên)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 365 83 15-3-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 366 85 1-4-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 367 73 15-4-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 369 77 15-5-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 374 76 1-8-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 380 76 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 381 90 15-11-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 383 75 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 384 73 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 389 85 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 390 89 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 397 77 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 399 83 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 402-403 131 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 406 97 ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 407 82 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 409 84 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 411 83 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 414 80 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 417 80 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 423 83 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 425 75 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
Văn bút và quyền tự do của người cầm bút (SINH HOẠT) 415 83 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
vụ trục xuất của Solzhenitsyne (SINH HOẠT) 405 76 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
THU THỦY & THẾ NHÂN thời sự văn nghệ 340 81 1-3-1971
THU TRANG lay† nhẹ (thơ) 321 60 15-5-1970
Thu-Giang NGUYỄN-DUY-CẦN Trả lời Ô. Nhân-Thế về quyển «Một nghệ thuật sống» 98 149 1-2-1961
THU-NHẤT-PHƯƠNG hỏi súng (thơ) 168 70 1-1-1964
nỗi buồn thượng du (thơ) 143 77 15-12-1962
THU-THU-TRI-LAN Bịn Rịn 85 91 15-7-1960
THU-THỦY 2 giải thưởng văn chương ở Formentor 131 104 15-6-1962
Albanie làm khổ nước anh cả 103 95 15-4-1961
Cách nhau nửa thế kỷ 117 114 15-11-1961
Cuba và Fidel Castro 104 119 1-5-1961
Đàn em quật bò 102 105 1-4-1961
đọc «Người đàn bà bên kia vĩ tuyến» của Doãn-Quốc-Sỹ 188 80 1-11-1964
Đừng đi sâu, dịch Alberto Moravia 108 70 1-7-1961
Ernest Hemingway 109 102 15-7-1961
giải Nobel văn chương 1964: J. T. Sartre 189 81 15-11-1964
khỉ vẽ 137 106 15-9-1962
Koweit 111 3 15-8-1961
Mấy giải thưởng quan trọng cuối năm 118 53 1-12-1961
Moise Tschombé, lãnh tụ ba mươi lăm tuổi, của xứ Congo 4 tuổi 184 13 1-9-1964
Một kẻ hiến-kế† cho Tây phương 100 108 1-3-1961
Một quan niệm về vấn đề Bá-Linh 114 102 1-10-1961
Một quyển sách Mỹ, một bài phóng sự về Nga 105 119 15-5-1961
Một tác phẩm của A. Moravia 107 102 15-6-1961
Nam-Tư và Djilas 130 105 1-6-1962
Nehru 179 27 15-6-1964
Nước Lào và vấn đề thống nhất 98 53 1-2-1961
Sinh viên đen, đại học đỏ 101 114 15-3-1961
thanh niên ngày nay thích đọc gì? 129 105 15-5-1962
Thanh niên Nhật qua vài tác phẩm Văn nghệ 99 103 15-2-1961
Thế-hệ mới ở Pháp 108 52 1-7-1961
Tiểu thuyết Pháp đi về đâu? 97 222 15-1-1961
Vấn đề da đen ở Mỹ 107 97 15-6-1961
Văn hóa và kỹ thuật 116 1-11-1961
THU-THỦY (SINH HOẠT) bão lụt miền Trung 190 82 1-12-1964
đọc «Khởi hành» của Lê-Tất-Điều 183 93 15-8-1964
lại chuyện văn nghệ và chính trị: PEN và COMES 182 91 1-8-1964
vụ án Yosip Brodski 192 73 1-1-1965
THU-TRANG Không nói thế, người ta cười (thơ) 98 113 1-2-1961
THU-TRÙNG Cỏ ấy không ghen 1 15-1-1957†
THƯ-TRUNG những nét chính về sinh hoạt thư tịch trong năm 1962 145 89 15-1-1963
THUẦN PHONG con cọp theo quan niệm ta trong văn thơ 122 9 1-2-1962
tuồng hát bội Kim Vân Kiều 212 55 1-11-1965
Túy Kiều với đại chúng 211 59 15-10-1965
Tuý Kiều với trí thức 210 33 1-10-1965
Túy-Kiều ở Đồng-Nai 209 33 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
THUẦN-PHONG Chuyển biến trong ca dao 89 47 15-9-1960
Con chó theo quan niệm ta trong văn thơ 25-26 15-1-1958
Con chuột, theo quan-niệm ta trong văn thơ 73 24 15-1-1960
Con Heo theo quan niệm ta trong văn thơ 50 22 1-2-1959
con mèo theo quan niệm ta trong văn thơ 145 13 15-1-1963
Con trâu theo quan niệm ta trong văn thơ 98 15 1-2-1961
Đạo-nghĩa vợ chồng trong câu hò miền Nam 13 15-7-1957
Đất nước trong ca dao 17 15-9-1957
Đất nước trong ca dao 18 1-10-1957
Đất nước trong ca dao 19 15-10-1957
Duyên hội-ngộ trong câu hò miền Nam 7 15-4-1957
Lễ giá-thú trong câu hò miền Nam 10 1-6-1957
Phần đóng góp của Văn học Bình dân 29 15-3-1958
Phần đóng góp của Văn học Bình Dân (tiếp theo) 30 1-4-1958
Phần đóng góp của văn học bình dân trong văn học bác học 22 1-12-1957
Phần đóng góp của văn học bình dân trong văn học bác học 23 15-12-1957
Tình giao-kết trong câu hò miền Nam 9 15-5-1957
Về hay là Phú bình-dân 70 40 1-12-1959
Về hay là Phú bình-dân 71 32 15-12-1959
THỰC Bách Khoa đọc sách 246 65 1-4-1967
THỰC, MINH TÂM, QUỐC THÁI đọc sách giúp bạn: Bão khô, Quê nhà, Tiền đồn, Hoa bươm bướm; Mộng ngân sơn, Hiện thân 247 75 15-4-1967
THỤY KHÁI thêm một lần đi (thơ) 394 66 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
THỦY TRIỀU mùa thu em áo lụa qua cầu (thơ) 287 55 15-12-1968
ngựa hoang (thơ) 260 76 1-11-1967
thư cho học trò (đoản văn) 300 55 1-7-1969
tình ta với Huế ngày xưa (thơ) 425 68 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
từ vùng lửa đạn (thơ) 304 58 1-9-1969
viết cho học trò (thơ) 282 54 1-10-1968
THỦY-SONG-THANH Bên máng cỏ (thơ) 48 1-1-1959
Bờ cõi (thơ) 60 93 1-7-1959
Với Xuân (thơ) 50 93 1-2-1959
Ý nghĩ (thơ) 61 96 15-7-1959
THỦY-THỦ Giấc mơ 53 79 15-3-1959
THÚY-THÚ Sống ở đời 61 93 15-7-1959
TIỀU LƯ KHÊ huý nhật cố thi-sĩ Đông-Hồ tại Kiên Giang 343 55 15-4-1971
TIỀU-DÂN 1962 đem lại gì cho hòa bình thế-giới? 145 3 15-1-1963
TIỂU-DẪN Ấn-Độ trước thế cờ độc của Bắc-Kinh 154 3 1-6-1963
TIỂU-DÂN Bão tố trên lục địa Trung-hoa 35 15-6-1958
cảm nghĩ về sự cáo chung của một chế độ độc tài 165 1 15-11-1963
TIỂU-DẪN chính biến ở Irak 149 3 15-3-1963
chính biến ở Syrie và mấy vấn đề căn bản của Trung-Đông 151 3 15-4-1963
chủ nghĩa phân chủng ở Nam-Phi 157 3 15-7-1963
TIỂU-DÂN có gì thay đổi nơi Krouchtchev? 130 108 1-6-1962
Cuba trước Hoa-Kỳ và Châu-Mỹ La-Tinh 140 3 1-11-1962
Cuba trước Hoa-Kỳ và Châu-Mỹ La-Tinh 141 3 15-11-1962
TIỀU-DÂN Cuộc tiếp xúc Ết-Dân-Hao — Cơ-Rút-Sếp 75 20 15-2-1960
TIỂU-DÂN cuộc tranh chấp biên giới Ấn-Độ Trung-Cộng và chính sách Trung-Lập 142 3 1-12-1962
cuộc tranh chấp Nga Hoa 159 1 15-8-1963
Đã đến lúc ngưng thí nghiệm võ khí nguyên tử 42 1-10-1958
TIỂU-DẪN đi tìm chủ nghĩa xã hội châu Phi 156 3 1-7-1963
TIỂU-DÂN diễn biến mới của cuộc tranh chấp Nga Hoa 163 3 15-10-1963
Hai vấn đề quan yếu của thế giới năm 1958 27 Xuân Mậu-Tuất
Hai vấn đề quan yếu của thế giới năm 1958 (tiếp theo) 28 1-3-1958
TIỂU-DẪN hai yếu tố làm gián đoạn cuộc đối thoại giữa Mỹ-Châu và Âu-Châu 153 3 15-5-1963
TIỂU-DÂN Hậu phương trong chiến lược hiện đại 46 12 1-12-1958
TIỂU-DẪN Jordanie trong gió lốc 152 3† 1-5-1963
khó khăn mới của Hoa-Kỳ tại Tây Âu 148 3 1-3-1963
TIỂU-DÂN Không gian liên hành-tinh thuộc về ai? 53 48 15-3-1959
Không gian liên hành-tinh thuộc về ai? 54 56 1-4-1959
TIỀU-DÂN Làm thế nào sống chung với Liên-xô 67 39 15-10-1959
TIỂU-DÂN Liên-Hiệp-Quốc trong giờ trách nhiệm 32 1-5-1958
Mao Trạch Đông lùi một bước? 129 57 15-5-1962
TIỀU-DÂN Năm 1960 với những khả-năng kiến-tạo Hòa-bình 73 149 15-1-1960
Năm 1960 với những khả-năng kiến-tạo hòa-bình 74 31 1-2-1960
TIỂU-DÂN Nam băng-cầu (l'Antarctique) thuộc về ai? 60 32 1-7-1959
Nam Băng-cầu thuộc về ai? 61 20 15-7-1959
Những gì bên trong việc Nga-sô định rút khỏi Đông Bá-linh 48 1-1-1959
nội chiến tại Yémen 143 3 15-12-1962
Nước Pháp và giải pháp De Gaulle 38 1-8-1958
Nước Pháp và giải pháp De Gaulle 39 15-8-1958
TIỂU-DẪN sẽ có khủng hoảng nghiêm trọng trong mối quan hệ Đông Tây? 144 3 1-1-1963
TIỂU-DÂN Tài giảm binh bị thế giới 30 1-4-1958
Tài giảm binh bị Thế giới (tiếp theo) 31 15-4-1958
TIỂU-DẪN thử tìm hiểu những khả năng hòa bình vào năm 1963 147 3 15-2-1963
Trung-Hoa đại-lục trong thử thách 146 3 1-2-1963
vấn đề kỳ thị chủng tộc tại Hoa-Kỳ 155 3 15-6-1963
TIỂU-DÂN Vấn đề Trung-Đông 40 1-9-1958
TIỀU-DÂN (dịch Dean Rusk) Chức vụ Tổng-Thống Hoa-Kỳ 103 25 15-4-1961
TIỂU-DÂN (dịch) Bão tố trên lục địa Trung-hoa 34 1-6-1958
TỐ DIỄM gác miền biên ải (thơ) 354 74 1-10-1971
TÔ HOÀNG NHA những sáng mai nào (thơ) 366 79 1-4-1972
TÔ LOAN cơn sốt (truyện ngắn) 426 62 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
TÔ-PHẠM con chim miền nước ngược (thơ) 134 81 1-8-1962
TOAN ÁNH chiến-đấu-tính trong một số các cổ tục Việt-nam vào dịp đầu Xuân 337-338 63 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
chiến-đấu-tính trong một số cổ tục Việt-nam vào dịp đầu Xuân 339 29 15-2-1971
chơi câu đối 387 37 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
chơi câu đối Tết 365 35 15-3-1972
góp ý kiến với Ô. Võ Phiến về bài «Mẹ bồng con» 384 43 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
luyến ái tính trong một số cổ tục Việt-nam vào dịp đầu xuân 313-314 33 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
luyến ái tính trong một số cổ tục Việt-Nam vào dịp đầu Xuân 315 25 15-2-1970 (Tân Niên)
những phiên chợ đặc biệt trong dịp Tết 402-403 55 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
tiếp lời ông Nguyễn như Hoàng thêm ý kiến về chợ Mỹ Lợi và xã Vinh Mỹ (SINH HOẠT) 408 73 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
tôn giáo thoại và thần thoại 336 29 1-1-1971
tủ sách xã thôn 396 17 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
TOAN-ÁNH & NGUYỄN-VĂN-CÒN & LÊ-VĂN-SIÊU & NHẬT-TIẾN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 115 15-10-1961
TÔN THẤT TIẾT bình minh của một thời đại 202 33 1-6-1965
TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN Bài thơ không đề (thơ) 44 86 1-11-1958
Cảm đề "Thanh-sử Huyền-Trân" (thơ) 55 74 15-4-1959
TÔN-THẤT-TIẾT hệ thống tổ chức ngành giáo dục âm nhạc tại Pháp 167 51 15-12-1963
TỐNG CHÂU ÂN mùa xuân, một người nào (truyện ngắn) 364 63 1-3-1972 (Số Tân niên)
rã rời ngày tháng (truyện) 353 67 15-9-1971
TR-LONG-HƯNG & NG-HỮU-NGƯ Sử-gia Tàu đối với Bà TRIỆU 2 31-1-1957
TRÁC-NGỌC cụ Huỳnh-Thúc-Kháng nói chuyện về bài thơ «Con muỗi» 159 51 15-8-1963
TRẦN CỎ SƯƠNG trên đường về Miền Tây (thơ) 415 60 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
TRẦN CÔNG SUNG một cuộc gặp gỡ ngắn (truyện) 418 67 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
TRẦN DẠ TỪ & TRẦN THY NHÃ CA & BÙI GIÁNG & SAO TRÊN RỪNG khi trở lại sàigòn — bàn tay chàng — mùa phượng ũ† — đàn trầm (thơ) 121 159 15-1-1962
TRẦN ĐẠI 9 nhà văn nhìn về Đông Hồ (SINH HOẠT) 390 87 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
ba lần tự nguyện «đi đầy» ở Côn sơn 285 66 15-11-1968
chính quyền và báo chí tại các nước chậm tiến 318 35 1-4-1970
đào tạo ký giả tại những nước kém mở mang: phương thức đào tạo 308 33 1-11-1969
đào tạo ký-giả tại các quốc-gia kém mở mang 306 17 1-10-1969
đào tạo ký-giả tại các quốc-gia kém mở mang: tiêu-chuẩn đào tạo 307 25 15-10-1969
diễn biến một năm qua 385-386 19 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
đôi giầy đinh (truyện ngắn) 232 59 1-9-1966
dù sao cũng phải gửi thư cho vợ (thơ) 346 74 1-6-1971
giữa đường (truyện ngắn) 259 61 15-10-1967
giữa đường (truyện ngắn) 260 43 1-11-1967
hát lại Tâm ca (sinh-hoạt) 276 72 1-7-1968
hát trên quê hương rã rời: đoàn văn-nghệ sinh viên học sinh Nguồn Sống 277 60 15-7-1968
hát trên quê hương rã rời: phong trào Du ca và Nguyễn-đức-Quang 276 31 1-7-1968
khi mùa xuân tới 265-266 148 15-1-1968
khi mùa xuân tới (truyện 2 kỳ) 267-268 54 15-2 và 1-3-1968
ngày khai trường (truyện) 309 63 15-11-1969
nhật ký 267-268 76 15-2 và 1-3-1968
những người ở lại (truyện ngắn) 245 59 15-3-1967
SINH HOẠT — ca quanh họ 36 điệu 265-266 161 15-1-1968
SINH HOẠT — cuộc hội thảo «Mục tiêu quốc gia» tại Dalạt 255 78 15-8-1967
SINH HOẠT — hội thảo về "sứ mạng của người cầm bút" 264 76 1-1-1968
sinh viên Việt-nam tại Âu-châu (2 giờ tiếp xúc với sinh viên Nguyễn Đức Quang) 311 53 15-12-1969
thi cử bằng trắc nghiệm 366 15 1-4-1972
trại công tác cuối tuần (truyện ngắn) 249 64 15-5-1967
trở về thành phố (truyện ngắn) 225 75 15-5-1966
trở về thành phố (truyện ngắn) 226 57 1-6-1966
[SINH HOẠT] nhạc-sĩ Jimmie Driftwood biểu diễn kèn bằng một chiếc lá 279 78 15-8-1968
[SINH HOẠT] nhóm Việt-Nam ký-sự và tuần báo Đất mới 279 79 15-8-1968
[SINH HOẠT] thuật buổi nói chuyện về nhà văn Đái Đức Tuấn do Trung tâm Văn bút V.N tổ chức 282 79 1-10-1968
TRẦN DOÃN NHO bay cao (truyện) 300 33 1-7-1969
TRẦN DZẠ LỮ em gái vườn 353 78 15-9-1971
Huế, còn trong hoài niệm (thơ) 426 60 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
một cảnh chạy loạn ở Trị-Thiên (thơ) 369 64 15-5-1972
người mẹ gánh hàng rong (thơ) 352 78 1-9-1971
nỗi buồn của mẹ (thơ) 368 78 1-5-1972
thánh dọa (thơ) 341 72 15-3-1971
thư cho người (thơ) 383 68 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
xuân tha phương, xuân nhớ (thơ) 313-314 73 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
TRẦN HOÀI THƯ bến sông người về (truyện ngắn) 402-403 107 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
bóng tháp 373 61 15-7-1972
bóng tháp (truyện) 374 57 1-8-1972
cánh diều trên đồng cỏ (truyện) 407 69 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
chút tình thân ái (thơ) 316 59 1-3-1970
chuyến phà đầu xuân (thơ) 245 68 15-3-1967
cơn giông (truyện ngắn) 288 45 1-1-1969
điếu thuốc cho tình si (truyện) 331 49 15-10-1970
đôi mắt mùa xuân xa 337-338 139 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
khi về Bà Di (thơ) 259 72 15-10-1967
mai em có về (thơ) 277 74 15-7-1968
màu xanh lá hẹ (thơ) 250 79 1-6-1967
một ngày cuối năm trên Cao nguyên (truyện ngắn) 361-362 111 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
một vì sao lạ (thơ) 265-266 116 15-1-1968
mùa đông ở Huế (thơ) 293 47 15-3-1969
ngày đầu làm lính (thơ) 260 78 1-11-1967
ngựa nản chân bon (truyện ngắn) 289 89 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
người thầy trẻ (truyện) 355 47 15-10-1971
người trở về (truyện ngắn) 399 55 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
những giọt nước mắt của bé Danh (thơ) 254 76 1-8-1967
những người ở lại (truyện ngắn) 281 59 15-9-1968
quán biên thùy (truyện ngắn) 335 67 15-12-1970
sông sâu cũng lội (truyện) 300 45 1-7-1969
tháng bảy mưa nguồn 282 55 1-10-1968
tháng giêng (thơ) 272 49 1-5-1968
tháp cồ† (thơ) 273 79 15-5-1968
tình nhớ (truyện) 295 65 15-4-1969
tình yêu dậy thì (truyện) 298 66 1-6-1969
trưa địa-ngục (truyện ngắn) 276 55 1-7-1968
về trời (thơ) 276 58 1-7-1968
TRẦN HUIỀN ÂN 20 năm thôi học (thơ) 369 72 15-5-1972
ba nụ cười buổi cuối (bút ký) 352 53 1-9-1971
bước ngựa (thơ) 316 57 1-3-1970
cát rừng (thơ) 365 69 15-3-1972
chiều xuân trên cao (thơ) 290-291 52 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
con đường tuổi nhỏ (thơ) 273 58 15-5-1968
đóm lửa lời ca (thơ) 222 58 1-4-1966
hẹn xưa 240 72 1-1-1967
hoa mút mật (thơ) 151 89 15-4-1963
hoa vòi voi (thơ) 207 64 15-8-1965
kiếp cây rừng (thơ) 281 73 15-9-1968
là tấc lòng mưa 332 70 1-11-1970
màu lá mạ (thơ) 204 55 1-7-1965
năm năm dòng sông (thơ) 282 71 1-10-1968
người đã lên tàu (thơ) 293 55 15-3-1969
người thứ tư (thơ) 274 54 1-6-1968
như pho tượng chống trời (truyện) 323 59 15-6-1970
những bài học mùa đông (thơ) 245 56 15-3-1967
nỗi thèm nghe nói (truyện ngắn) 254 59 1-8-1967
nói với Khiết (thơ) 230 32 1-8-1966
nói với những mùa Xuân phía dưới (thơ) 361-362 108 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
rẽ sóng đăng quang (thơ) 355 66 15-10-1971
tào khê nước chảy (thơ) 378 66 (không in trên bìa/mục lục)†
Tết đến Hòa bình với Đỗ Chu Thăng (SINH HOẠT) 402-403 128 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
thơm lửa nguyện cầu (truyện) 317 65 15-3-1970
trời quê mộ mẹ (thơ) 237 79 13-11-1966
trước mặt rừng đêm (thơ) 251 73 15-6-1967
về Phước-bình (thơ) 349 61 15-7-1971
TRẦN HUIỀN ẤN† thảo mộc gian truân (thơ) 265-266 137 15-1-1968
TRẦN HƯƠNG TỬ điểm sách «Luận-lý và tư tưởng trong huyền-thoại» 272 29 1-5-1968
đọc sách «Incognito» của Petru Dumitriu 237 51 13-11-1966
đọc tiểu thuyết «Incognito» của Petru Dumitriu 238 37 1-12-1966
husserl, ông tổ văn-chương triết-lý hiện-tượng-học 121 101 15-1-1962
một ý-kiến về văn-hóa dân-tộc 240 3 1-1-1967
ngày xuân con én đưa thoi 241-242 78 tháng 1-1967
ngày xuân con én đưa thoi 243 3 15-2-1967
nhân đọc cuốn « Tìm đẹp » của Đoàn Thêm 200 11 1-5-1965
phương pháp hiện tượng học 122 53 1-2-1962
TRẦN HUYỀN ÂN nỗi nhớ thâm cung (thơ) 360 72† 1-1-1972
tiếng vàng Phương Oanh (thơ) 260 77 1-11-1967
uống mừng tình bạn thủy chung (thơ) 346 73 1-6-1971
TRẦN KIM THẠCH Cộng-hòa Tân-gia-ba, một Thụy-sĩ của Đông-Nam-Á ngày nay 380 39 (không in trên bìa/mục lục)†
cuộc đời hoạt-động của khoa-học-gia nơi Đại-học 294 25 1-4-1969
khả-năng khoáng-sản miền Nam và vai trò kỹ-thuật-gia 293 19 15-3-1969
thử quan niệm một Đại-học Nha-trang cho miền duyên-hải Nam-Trung phần 334 05 1-12-1970
tiếng hát nhân ngư 319 64 15-4-1970†
tìm hiểu về bản đồ dầu-hỏa Đông-Nam-Á 418 19 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
trả lời ông Nguyễn Bạt Tụy về bài phê bình quyển: «Lịch sử thành lập đất Việt» 376 45 1-9-1972†
vai trò nhà giáo trong thời hậu chiến 289 59 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
TRẦN KIM THẠCH & VÕ ĐÌNH NGÔ một quan niệm về sự thành lập Viện Đại-học Đà-nẵng 336 15 1-1-1971
TRẦN LÊ Tết Quý Sửu ở tỉnh (Bút ký) 388 63 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
TRẦN LƯƠNG NGỌC ảnh hưởng của chiến-tranh V.N. đối với nền kinh-tế Hoa-kỳ và Việt-nam 318 5 1-4-1970
Apollo 11: chuyến bay lịch sử 302 79 1-8-1969
Ba-lê, màn cuối cùng 274 72 1-6-1968
chương trình Apollo: đường lên Cung Quảng 295 41 15-4-1969
kinh tế Việt-nam trong năm qua 313-314 15 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
sự ra đi của De Gaulle 297 15-5-1969
thời sự khoa học: nguồn gốc màu da 272 81 1-5-1968
thuốc điều-sinh 273 37 15-5-1968
trận giặc vàng 271 3 15-4-1968
TRẦN LƯU AN quảng trị xưa nào — quảng trị chữ đây (thơ) 383 67 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
TRẦN MAI LAN — THẾ NHÂN Kravtchenko đã tự tìm cái chết? 221 88 15-3-1966
TRẦN NGỌC KIM đêm nguyện cầu (thơ) 391 54 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
mưa tiền đồn (thơ) 402-403 106 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
nỗi buồn gác trọ (thơ) 414 74 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
TRẦN NGỌC MINH Viết cho ngày mai của Dân tộc: Giáo dục là một sự đầu tư cần được quản trị và kế hoạch hóa (Căn-bản kinh-tế-học của Giáo-dục) 368 31 1-5-1972
TRẦN NGỌC NINH ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng 351 23 15-8-1971
ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng 352 23 1-9-1971
ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng (Ý thức kinh tế trong Phật giáo — Lập trường hòa bình của Phật giáo) 353 31 15-9-1971
bàn luận về Cơ-cấu và Ngôn ngữ 425 39 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
các hệ phái sa-môn và bà-la-môn qua lăng kính Phật-giáo (Sống với ý-thức-hệ) 396 39 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
Đức Phật trước các hệ thống tư tưởng dương thời (Sống với ý-thức-hệ) 395 29 8-8-1973 (ngày Phát hành)
đức Phật và sự cải tạo xã hội 346 31 1-6-1971
đức Phật và sự cải tạo xã hội 347 33 15-6-1971
giáo dục là một sự đầu tư cần được quản-trị và kế-hoạch-hóa 370 23 1-6-1972
huyền-thoại-học và huyền-thoại lí-học trong sự đi tìm nguồn gốc dân-tộc 413 39 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
ngọn lửa và trái tim (Hồi kí về nhà văn Nguyễn Đức Quỳnh) 412 23 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
ngọn lửa và trái tim — Hồi kí về nhà văn hóa Nguyễn Đức Quỳnh (SINH HOẠT) 411 75 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
ngữ lí học và cơ cấu Việt ngữ 395 21 8-8-1973 (ngày Phát hành)
Nguyễn Trãi, Huyền Thực và Sắc Không (đọc bài thơ Mộc cận của Nguyễn Trãi) 390 05 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
sinh-mệnh-luận: những lí-thuyết về bản-ngã sau khi chết (Sống với ý-thức-hệ) 397 33 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
sống với ý thức hệ 394 05 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thương thảo về hai tiếng «Cái» và «Con» với ô. Bình Nguyên Lộc 373 19 15-7-1972
thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» 374 29 1-8-1972
thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» 375 19 15-8-1972
thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» 376 23 1-9-1972†
tư-tưởng Việt-nam 423 31 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
Tương lai của chúng ta 348 5 1-7-1971
văn-hóa và y-khoa 374 43 1-8-1972
Viết về xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam 348 39 1-7-1971
viết về xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam 349 32 15-7-1971
Xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam (nhân ngày Giỗ Tổ Hùng-Vương) 344 29 1-5-1971
xã-hội và văn hóa thái cổ Việt-nam (Bài nói chuyện nhân ngày Giỗ Quốc tổ Hùng Vương 10-3 Tân Hợi) 343 05 15-4-1971
Y khoa và văn chương (SINH HOẠT) 413 73 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
ý nghĩa Truyện Kiều trong dân gian 381 13 15-11-1972
ý nghĩa và cơ cấu Truyện Kiều: đoạn cuối của Truyện Kiều 382 23 1-12-1972
TRẦN NGỌC NÌNH† sự kết thúc của chiến tranh Đông Dương II 351 5 15-8-1971
TRẦN NHẬT BẢO Chữa mắt bằng tia Laser 412 33† ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
TRẦN QUÂN chiến tranh nhân dân và chiến tranh kỹ thuật 210 64 1-10-1965
TRẦN QUANG HẢI vai trò của âm-thanh-viện trong công cuộc nghiên-cứu nhạc dân-tộc ở Việt-nam 356 43 1-11-1971
vai trò của âm-thanh-viện trong công cuộc nghiên-cứu nhạc dân-tộc ở Việt-nam 357 37 15-11-1971
TRẦN QUÍ SÁCH hoa khế (truyện ngắn) 382 55 1-12-1972
ma lính (truyện ngắn) 261 45 15-11-1967
người chờ đợi (truyện ngắn) 390 71 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
những kẻ trốn chạy (truyện) 273 59 15-5-1968
những ngày ghi vội (truyện ngắn) 247 82 15-4-1967
trên đồi nhìn xuống (truyện ngắn) 265-266 131 15-1-1968
TRẦN QUỐC DŨNG phi-châu 1961 121 111 15-1-1962
TRẦN QUÝ SÁCH Nước mắt tuổi thơ (truyện ngắn) 234 71 1-10-1966
TRẦN SĨ giáo sư trung-học phải chăng là một công chức? 281 35 15-9-1968
TRẦN THÁI ĐỈNH Ba-lê, chiều hướng văn-học mới 265-266 34 15-1-1968
biện-chứng-pháp ở Đông-phương 299 21 15-6-1969
con người theo tư-tưởng Lévi-Strauss 283 9 15-10-1968
đối tượng và phương pháp khoa Nhân học cơ cấu 282 18 1-10-1968
đối-tượng và phương-pháp của khoa Nhân-học cơ-cấu 279 48 15-8-1968
đối-tượng và phương-pháp khoa Nhân-học cơ-cấu 280 13 1-9-1968
đối-tượng và phương-pháp khoa Nhân-học cơ-cấu 281 27 15-9-1968
khoa nhân-học cơ cấu của Claude Lévi-Strauss 278 26 1-8-1968
những điều kiện để phát huy văn hóa 355 17 15-10-1971
những điều kiện để phát huy văn hóa 356 23 1-11-1971
quan-niệm cơ-cấu trong các khoa học nhân văn 267-268 45 15-2 và 1-3-1968
quan-niệm cơ-cấu trong các khoa-học nhân-văn 269-270 52 15-3 và 1-4-1968
quan-niệm cơ-cấu trong các khoa-học nhân-văn: những bình-diện của ngôn-ngữ 271 25 15-4-1968
thuyết cơ cấu và phê bình văn học: ý nghĩa và cơ cấu; môi trường văn học: lịch sử và hệ thống 292 29 1-3-1969
thuyết cơ-cấu và phê-bình văn học (dịch Gérard Genette) 290-291 29 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
thuyết cơ-cấu và phê-bình văn-học (giới thiệu và dịch: GÉRARD GENETTE) 289 45 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
triết hiện-sinh và chính-trị 264 9 1-1-1968
TRẦN THẾ SỰ Tiệp-khắc sau một năm bị chiếm 308 39 1-11-1969
TRẦN THỊ THÁI HÒA mắt (thơ) 326 65 1-8-1970
TRẦN THỊ TUỆ MAI bếp lửa chiều sông (thơ) 290-291 51 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
lời đưa xa (thơ) 265-266 158 15-1-1968
người Việt (thơ) 275 65 15-6-1968
trên quãng đường này (thơ) 284 64 1-11-1968
trên tà áo gió (thơ) 344 69 1-5-1971
tương lai mở cửa (thơ) 337-338 125 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
TRẦN THI† NHÃ CA người tình ngoài mặt trận (truyện ngắn) 166 67 1-12-1963
TRẦN THÚC-LINH ngày tết thử thời vận 145 35† 15-1-1963
TRẦN THƯƠNG TÙNG Hữu Kính, Hữu Kiến hay Hữu Cảnh (nhân bài «Kêu tên cho đúng» của Ô. Nguyễn Văn Hầu) 419 23 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
TRẦN TIẾN HY việc dùng châm thuật để thay thế thuốc mê ở Trung-Cộng 355 27 15-10-1971
TRẦN TRIỆU LUẬT (SINH HOẠT) Đêm văn-nghệ của sinh viên Saigon 240 74 1-1-1967
(SINH HOẠT) giáo sư đại-học với vấn đề chuyển ngữ 241-242 179 tháng 1-1967
Châu Mỹ la-tinh trên đường phát triển 235 27 15†-10-1966
Nguyễn văn Trung sau mười năm cầm bút (phỏng vấn) 243 73 15-2-1967
Nguyễn văn Trung sau mười năm cầm bút (phỏng vấn) 244 41 1-3-1967
vấn đề chuyển ngữ và việc xây dựng nền Đại-Học Quốc-gia 237 3 13-11-1966
TRẦN TRUNG LƯƠNG Ivan D. Illich và chủ trương «Hủy bỏ học đường» 415 39 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
TRẦN TUẤN KIỆT áo trắng (thơ) 280 58 1-9-1968
gió đêm (thơ) 366 77 1-4-1972
mùa xuân trên chiến địa (thơ) 290-291 75 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
sang thăm người yêu (thơ) 282 54 1-10-1968
TRẦN TUẤN NHẬM giá trị của bầu cử 256 68 1-9-1967
TRẦN TUỆ MAI đồi thông Sơn tây (thơ) 261 68 15-11-1967
TRẦN TƯỜNG TRÌNH thư từ Bastogne gởi người em Quảng Trị (thơ) 409 69 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
TRẦN VĂN ĐA vị cứu tinh của các bà vợ hiền 349 20 15-7-1971
TRẦN VẠN GIẢ lục bát (thơ) 378 65 (không in trên bìa/mục lục)†
tình cảnh người về (thơ) 354 76 1-10-1971
TRẦN VĂN HIỆU trần truồng (truyện) 295 51 15-4-1969
TRẦN VĂN ÍCH† lược khảo về dược liệu Đông-Y 327 23 15-8-1970
TRẦN VĂN KHA đại-hội di-truyền-học quốc-tế kỳ IV 356 33 1-11-1971
hãy đặt trí óc vào việc (dịch William Moulton Marston) 284 32 1-11-1968
mùa xuân của thiên nhiên 290-291 5 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
sự bất diệt 370 43 1-6-1972
TRẦN VĂN KHÊ hội nghị quốc tế âm nhạc Á châu (lá thư nước ngoài) 243 31 15-2-1967
Kiều đánh cây đàn gì? 209 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
lá thư Ba-lệ: Nối lại đường tơ 423 61 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
lá thư Ba-tư 262 34 1-12-1967
lá thư Ba-tư 263 28 15-12-1967
nhạc Việt xứ người, Nhạc hội Shiraz ở Ba-tư 426 15 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
vài cái hay cái dở trong nhạc Việt (Lối ca Huế và đàn tài-tử) 302 19 1-8-1969
vài nhận xét về xu-hướng nhạc thế-giới 121 124 15-1-1962
TRẦN VĂN NGHĨA giữa đồi trà Blao (thơ) 409 71 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
TRẦN VĂN SUNG vài nét về Hội-nghị các nhà Đông-phương-học tại Paris (SINH HOẠT) 396 77 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
TRẦN VĂN TÍCH cây huê-xà trong truyện của Sơn-Nam và trong thực-vật-học 369 39 15-5-1972
châm thuật trên đất Pháp 390 23 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
chung quanh cây sâm của Lê Quí Đôn 417 31 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
di truyền, mật mã và ám hiệu 399 31 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
di truyền, mật mã và ám hiệu 400 23 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
đọc sách dịch Lãn Ông 426 23 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
Đông y và Tây y đối với kinh và sữa của phụ nữ 391 29 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
đường lên cung Quảng 350 31 1-8-1971
Hải Thượng Lãn Ông (kỷ niệm 250 năm sinh) 334 47 1-12-1970
Hải Thượng Lãn Ông (kỷ niệm 250 năm sinh) 335 39 15-12-1970
homo urbanus 414 49 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
Ivan Illich và Y-khoa 415 47 ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414)
khi trẻ sơ sinh có răng 366 55 1-4-1972
khủng hoảng giáo dục Y-khoa tại Pháp 394 25 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
lược khảo về dược liệu Tây-Y 328 37 1-9-1970
lược khảo về dược liệu Tây-Y 329 25 15-9-1970
lược khảo về dược-liệu Đông-Y 326 5 1-8-1970
một vài danh-từ Y-học Đông Tây trong Việt-ngữ 388 33 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
năm Dần và thuốc Cọp: Cao Hổ cốt 402-403 59 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y 337-338 103 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y 339 37 15-2-1971
nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y: Đông y tại Đại-hàn, Đông-y tại Nhật-bản, hiện-đại-hóa Đông-y đề nghị áp dụng cho miền Nam VN 341 15 15-3-1971
nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y: Đông-Tây y trên đất Bắc; Đông-y tại Trung-Hoa 340 43 1-3-1971
nhĩ châm liệu pháp 397 15 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
tắc kè 379 39 (không in trên bìa/mục lục)†
thái độ xử thế của bậc lương-y (tư tưởng Lão Trang trong Y-thuật Đông-phương) 405 31 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
thuốc Nhật 418 24 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
thuốc tây thuốc ta 330 15 1-10-1970
thuốc tây thuốc ta 331 23 15-10-1970
thương xác với bác sĩ Đỗ Hồng Ngọc về cuốn «Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương» 418 49 ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417)
tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương 401 23 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
Tư tưởng Lão Trang trong y-thuật Đông phương: phần «ôn tân nhi tri cố» 408 23 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
tư tưởng Lão Trang trong Y-thuật Đông-phương 404 23 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
tư tưởng Lão Trang trong y-thuật Đông-phương: Điều dưỡng nhiếp-sinh 407 23 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
vài nét chấm phá về Trung-y hiện đại 357 23 15-11-1971
vài nét chấm phá về Trung-y hiện đại: những biến thể của châm thuật trong Trung Y hiện đại 358 23 1-12-1971
vài nét chấm phá về Trung-Y hiện đại: «Đỏ phải hơn chuyên» (dịch một bệnh-án của cán bộ quân y thuộc một đơn vị Quân đội Trung Cộng) 359 31 15-12-1971
Y học Tần và Hán 419 29 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
Y-học Tần và Hán 420 27 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
«cai» ma túy 349 5 15-7-1971
TRẦN VĂN-KHÊ Lối ca Huế và «lối nhạc tài tử» 101 67 15-3-1961
TRẦN VIÊN trở lại vấn đề Hùng Vương Lạc Vương 205 42 15-7-1965
trở lại vấn đề Hùng-Vương Lạc-Vương (2) 206 37 1-8-1965
TRẦN-DẠ-TỪ khi em 16 (thơ) 133 71 15-7-1962
Thơ tình tháng sáu (thơ) 114 78 1-10-1961
TRẦN-ĐẠI buổi họp mặt — về một loài hoa (thơ) 181 62 15-7-1964
Đêm đại lộ (truyện ngắn) 63 84 15-8-1959
khi lửa đau khổ cháy lên — Cung thu giữa mùa xuân (thơ) 192 46 1-1-1965
lời thú (thơ) 154 69 1-6-1963
mùa xuân trên tay (thơ) 170 142 1-2-1964
ngoại đạo (thơ) 144 55 1-1-1963
thơ của bé Hoa (thơ) 175 58 15-4-1964
tình yêu (thơ) 145 186 15-1-1963
TRẦN-ĐẠI & HOÀI-GIANG tuổi trẻ — thung lũng (thơ) 142 66 1-12-1962
TRẦN-ĐẠI† cao nguyên — thu — và đời sống (thơ) 164 34 1-11-1963
TRẦN-DZẠ-LỮ cám ơn em (thơ) 305 59 15-9-1969
TRẦN-DZỤ-HỒNG & THANH-BẠCH & PHƯƠNG-MAI trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa 143 89 15-12-1962
TRẦN-HÀ Hoàng đế xuất hiện từ bao giờ 36 1-7-1958
Lữ-Bất-Vi 40 1-9-1958
Một trận giặc, mấy bài học 21 15-11-1957
Một trận giặc, mấy bài học 22 1-12-1957
Một trận giặc, mấy bài học 23 15-12-1957
Tần-Thủy-Hoàng 38 1-8-1958
Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch sử 57 15 15-5-1959
Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch sử 58 31 1-6-1959
Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch-sử 60 44 1-7-1959
Ý nghĩa và bài học lịch sử của Cách mạng Tân-hợi 42 1-10-1958
TRẦN-HÀ-TRUNG Tình Bắc Nam 64 93 1-9-1959
TRẦN-HOÀI-THƯ chiếc nón Gò Găng (truyện) 342 51 1-4-1971
TRẦN-HOÀN Mây bay (thơ) 76 100 1-3-1960
TRẦN-HỒNG-HỪNG Họa thơ B.K. Đản 87 80 15-8-1960
Kỷ niệm ngày lễ quốc tế Lao-động 32 1-5-1958
TRẦN-HỒNG-HƯNG Người làng Phù-đổng 43 30 15-10-1958
Người làng Phù-đổng 44 36 1-11-1958
TRẦN-HỒNG-HỪNG Nhân ngày giỗ Tổ 33 15-5-1958
TRẦN-HUIỀN-ÂN hai ngọn La Hiên (thơ) 169 144 15-1-1964
khi con nửa tuổi (thơ) 159 76 15-8-1963
thuyền giấy (thơ) 163 56 15-10-1963
tìm lại mùa xuân (thơ) 193-194 111 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
TRẦN-HÙNG Nhân-danh và địa-danh 75 76 15-2-1960
TRẦN-HƯƠNG-TỬ biện chứng pháp và thực tại nhân linh 182 29 1-8-1964
Bộ mặt thực của Triết học hiện sinh 114 21 1-10-1961
G. Marcel, và huyền nhiệm 131 43 15-6-1962
Hai ngành chính của phong trào triết hiện sinh 116 1-11-1961
Heidegger và bản chất của thi ca 169 53 15-1-1964
Heidegger và ý nghĩa con người 155 19 15-6-1963
Heidegger và ý nghĩa con người 156 19 1-7-1963
Jaspers hiện sinh và siêu việt 123 31 15-2-1962
Kierkegaard, ông tổ Hiện-sinh chính thực 117 27 15-11-1961
Kierkegaard, ông tổ Hiện-sinh chính thực 118 27 1-12-1961
Marcel, hiện sinh và huyền nhiệm 129 41 15-5-1962
Marcel, hiện sinh và huyền nhiệm 130 43 1-6-1962
Nhân sinh quan của Sartre 133 11 15-7-1962
nhân sinh quan của Sartre 134 11 1-8-1962
Những đề tài chính của triết học hiện sinh 115 15-10-1961
Nietzsche ông tổ của Hiện-sinh vô thần 119 25 15-12-1961
Nietzsche, ông tổ của Hiện-sinh vô thần 120 17 1-1-1962
Sartre hay là thuyết hiện sinh phi lý 132 43 1-7-1962
siêu việt thể của Jaspers 125 51 15-3-1962
siêu việt thể của Jaspers 126 19 1-4-1962
siêu việt thể của Jaspers 127 33 15-4-1962
tổng kết về phong trào triết hiện sinh 135 19 15-8-1962
tổng kết về phong trào triết hiện sinh 136 23 1-9-1962
triết gia và hiện sinh 124 43 1-3-1962
triết lý bi đát 141 35 15-11-1962
triết lý bi đát của Clement Rosset 142 17 1-12-1962
TRẦN-HUYỀN-ÂN Bài thơ mười năm (thơ) 117 101 15-11-1961
cỏ may (thơ) 144 53 1-1-1963
mùa xuân thứ nhất của con (thơ) 217 134 15-1-1966
Vẫn nhớ cảnh xưa (thơ) 110 86 1-8-1961
TRẦN-KIM-THẠCH ích lợi của địa chất học 178 61 1-6-1964
tìm về ấm lạnh của dĩ vãng 161 29 15-9-1963
trầm-tích-học và dầu hỏa tại miền Nam 181 19 15-7-1964
trẻ em tập đi, bài học dài trên hai trăm triệu năm của loài có xương sống 182 38 1-8-1964
TRẦN-LÊ NGUYÊN VŨ đường lên Berlin (du ký) 358 49 1-12-1971
đường lên Berlin (du ký) 359 53 15-12-1971
đường lên Berlin (du ký) 360 53 1-1-1972
TRẦN-LÊ NGUYÊN-VŨ đường lên Berlin (du ký) 363 47 15-2-1972 (Số Tất niên)
đường lên Berlin (du ký) 364 43 1-3-1972 (Số Tân niên)
TRẦN-NGUYỄN ANH-CA "Tôi đóng phim bên Anh" 58 65 1-6-1959
"Tôi đóng phim bên Anh" hay là "Mang danh kịch sĩ một thời" 51 36 15-2-1959
"Tôi đóng phim bên Anh" hay là "Mang danh kịch sĩ một thời" 52 65 1-3-1959
Chiếc đàn Mã-đầu-đề cầm của người Mông-Cổ 75 39 15-2-1960
Tôi đóng phim bên Anh 56 79 1-5-1959
Tôi đóng phim bên Anh 60 75 1-7-1959
Tôi đóng phim bên Anh 62 65 1-8-1959
Tôi đóng phim tại Pháp 64 65 1-9-1959
Tôi đóng phim tại Pháp 65 81 15-9-1959
Tôi đóng phim tại Pháp 66 69 1-10-1959
Tôi đóng phim tại Pháp 67 81 15-10-1959
Tôi đóng phim tại Pháp 68 55 1-11-1959
Tôi đóng phim tại Pháp 69 66 15-11-1959
TRẦN-PHONG William Faulkner 134 21 1-8-1962
TRẦN-PHONG (dịch Johann Peter Hebel) Kannitverstan 136 69 1-9-1962
TRẦN-PHONG (dịch W. Faulkner) một bông hồng cho Emily ("A Rose for Emily") 135 73 15-8-1962
TRẦN-QUỐC-ANH Xem qua triển-lãm sách 70 86 1-12-1959
TRẦN-QUÝ-THÀNH Tưởng-niệm Merleau-Ponty 110 51 1-8-1961
TRẦN-THỊ TUỆ-MAI ra về giữa tiệc (thơ) 355 65 15-10-1971
SINH HOẠT — nương náu (thơ) 255 75 15-8-1967
TRẦN-THỊ-KHANH Nghiêng hồ thu sóng 75 79 15-2-1960
TRẦN-THỊ-KHANH (dịch) Xuân giang hoa nguyệt dạ (thơ Trương-Nhược-Hư) 73 110 15-1-1960
TRẦN-THÚC-LINH bầy sói trong thành phố (thuật theo Serge Kancer) 157 49 15-7-1963
cách mạng tổ chức tư pháp 165 27 15-11-1963
đề tiến tới một nền công lý dân chủ 180 3 1-7-1964
đô thành Sàigòn bài trừ nạn du đãng 153 12 15-5-1963
Hoa xuân 73 41 15-1-1960
luật lệ báo chí 217 83 15-1-1966
mánh lới điều tra 124 19 1-3-1962
mánh lới điều tra 126 27 1-4-1962
năm mới xã hội mới 146 45 1-2-1963
nạn tham nhũng 174 3 1-4-1964
nhân coi vụ án Nuremberg† 144 49 1-1-1963
những thanh thiếu nhi du đãng 219 49 15-2-1966
phương pháp điều tra: trá ngụy 132 23 1-7-1962
Quy-chế luật-sư-đoàn 109 3 15-7-1961
tội nghiệp cho thanh thiếu niên 176 15 1-5-1964
TRẦN-THÚC-LINH† Bảo vệ thiếu nhi 119 39 15-12-1961
TRẦN-THÚC-VŨ hồi âm, chân dung (thơ) 137 46 15-9-1962
TRẦN-TIẾN-HY Đông Y có thể chữa khỏi bệnh Lan-vỹ-viêm bằng khoa châm cứu 360 41 1-1-1972
TRẦN-TRIỆU-LUẬT (SINH HOẠT) những ý-nghĩ xuôi dòng về nhạc Trịnh-công-Sơn 235 83 15†-10-1966
TRẦN-VĂN KHÊ hội nghị âm nhạc tại La-Mã 145 141 15-1-1963
lá thư La-Mã 141 51 15-11-1962
nhân dịp lễ kỷ niệm đệ bách chu niên nhạc sĩ Claude Debussy 139 101 15-10-1962
Nhân xem « Con đường cái quan » của Phạm-Duy 90 74 1-10-1960
TRẦN-VĂN-KHÊ Âm nhạc phải chăng là một thú tiêu khiển 57 46 15-5-1959
Âm nhạc Việt-Nam 25-26 15-1-1958
Các loại nhạc Việt-Nam 41 15-9-1958
Cảm tưởng khi dự Đại hội khảo nhạc quốc tế (Lá thư hải ngoại) 49 81 15-1-1959
Đại hội âm nhạc Nữu-Ước 115 15-10-1961
Đại hội âm nhạc Tê-hê-răng và Đông-Kinh 109 57 15-7-1961
Đại hội khảo nhạc quốc-tế 61 63 15-7-1959
Đại nhạc hội Tê-Hê-Răng và việc bảo vệ truyền thống âm nhạc 111 51 15-8-1961
Để khơi mạch sống cho cổ-nhạc Việt 99 67 15-2-1961
đính chính về 1 bài thơ phổ nhạc 131 76 15-6-1962
Hát ả-đào 81 66 15-5-1960
Hát ả-đào 83 52 15-6-1960
Hát ả-đào (II) 82 64 1-6-1960
Hát chèo 66 37 1-10-1959
Hát quan họ 43 49 15-10-1958
Hát tuồng 59 15-6-1959
Hát tuồng 62 57 1-8-1959
hội nghị thường niên ban chấp hành hội đồng quốc tế âm nhạc 128 49 1-5-1962
Lá thư Ba Tư 107 59 15-6-1961
Lá thư Hải ngoại 56 46 1-5-1959
Lá thư hải ngoại 72 39 25-12-1959
Lá thư hải ngoại 87 61 15-8-1960
Lá thư hải-ngoại 94 56 1-12-1960
lá thư Jérusalem 161 55 15-9-1963
lá thư Jérusalem II 162 51 1-10-1963
lá thư Jérusalem III 163 37 15-10-1963
lá thư Thụy-Sĩ 154 35 1-6-1963
lá thư Thụy-Sĩ 155 39 15-6-1963
Lối ca Huế và «lối nhạc tài tử» 102 43 1-4-1961
Ngày Xuân khai bút (nhạc) 50 68 1-2-1959
Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây 16 1-9-1957
Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây 17 15-9-1957
Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây 18 1-10-1957
Nhạc sĩ đối với âm nhạc hiện đại 97 102 15-1-1961
Nhạc sĩ G.F. Haendel 55 58 15-4-1959
Nhạc sĩ Joseph Haydn 58 45 1-6-1959
Nhạc-sĩ Beethoven và giao-hưởng-khúc số 9 70 36 1-12-1959
Nhạc-sĩ Beethoven và giao-hưởng-khúc số 9 71 40 15-12-1959
Nhân bài « Vài thắc mắc » của ông Bùi-Thu-Trinh 84 47 1-7-1960
Nhân đọc bài Trống Cơm (II) 79 61 15-4-1960
Nhân đọc bài « Trống Cơm » 78 73 1-4-1960
Thảo-luận về tùy hứng sáng-tác âm nhạc tại nhạc hội ở Bath 85 69 15-7-1960
trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 169 121 15-1-1964
Vài xu hướng trong âm-nhạc Âu, Mỹ cận đại 74 67 1-2-1960
TRẦN-VĂN-KHÊ & MỘNG-TRUNG Xuân xa quê (nhạc) 73 178 15-1-1960
TRẦN-VĂN-KHʆ về cách trình bày trên làn sóng điện âm nhạc cổ truyền dân ca và cổ nhạc (Nguyễn-Hữu-Ngư dịch) 164 55 1-11-1963
TRẦN-VĂN-QUANG & BẾ-KÝ trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa 133 95 15-7-1962
TRẦN-VĂN-TOÀN góp ý kiến về vấn đề tìm prajnapti cho thời đại 179 35 15-6-1964
TRẦN-VINH-ANH một dự định của vua Quang-Trung: đòi đất Lưỡng-Quảng 146 25 1-2-1963
một dự định của vua Quang-Trung: đòi đất Lưỡng-Quảng 147 67 15-2-1963
nói chuyện sử với ông Phạm-Văn-Sơn 157 11 15-7-1963
nói chuyện sử với ông Phạm-Văn-Sơn 158 17 1-8-1963
TRÀNG THIÊN (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 235 86 15†-10-1966
(SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 236 85 1-11-1966
(SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 239 81 15-12-1966
(SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 245 86 15-3-1967
(SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 246 90 1-4-1967
(SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 249 91 15-5-1967
(SINH HOẠT) thời sự văn-nghệ 241-242 172 tháng 1-1967
(SINH HOẠT) thời sự văn-nghệ 243 90 15-2-1967
Alexander Soljenitsyne giải Nobel văn chương 1970 332 72 1-11-1970
Alexander Soljenitsyne giải Nobel văn chương 1970 333 15 15-11-1970
bút ký của Dino Buzzati 229 73 15-7-1966
các nguy hại của sự chuộng «mốt» trí thức (dịch cuộc phỏng vấn RAYMOND ARON của Tarnneguy de Quénétain) 296 19 1-5-1969
cách yêu mỗi thời... 209 101 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
chúc Tết đồng bào miền Bắc (SINH HOẠT) 387 86 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
cơ khí và ái tình 212 36 1-11-1965
đọc thơ Nguyễn đức Sơn 238 57 1-12-1966
giải thưởng văn chương tại Pháp 216 75 1-1-1966
giải thưởng văn-chương tại Pháp: giải Goncourt và Renaudot 215 81 15-12-1965
Ilya Ehrenbourg (1891-1967) 258 47 1-10-1967
lối yêu hôm nay 211 25 15-10-1965
lược thuật nói chuyện với Herbert Marcuse 283 37 15-10-1968
Mikhail Cholokhov, giải Nobel văn chương 1965 212 81 1-11-1965
một cuốn hồi ký của Ehrenbourg 197 79 15-3-1965
một đặc-san về Nguyễn Du của Trường Viễn-đông Bác-cổ Pháp 251 61 15-6-1967
một nhận định quan trọng về tiểu thuyết 196 84 1-3-1965
Nại Lương thành phố của hươu nai (dịch Boris Pilniak) 201 65 15-5-1965
người đồi giống 202 17 1-6-1965
người thanh niên Âu-Mỹ hôm nay 295 15 15-4-1969
sách thời đại 297 15-5-1969
SINH HOẠT — các giải thưởng văn chương Pháp: năm 1967 265-266 160 15-1-1968
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 253 80 15-7-1967
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 255 77 15-8-1967
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 258 78 1-10-1967
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 259 81 15-10-1967
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 260 80 1-11-1967
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 261 78 15-11-1967
SINH HOẠT — thời sự văn nghệ 262 78 1-12-1967
thời sự văn nghệ 207 71 15-8-1965
thời sự văn nghệ 209 144 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
thời sự văn nghệ 219 82 15-2-1966
thời sự văn nghệ 234 84 1-10-1966
thời sự văn nghệ 238 84 1-12-1966
thời sự văn nghệ 247 87 15-4-1967
thời sự văn nghệ 254 82 1-8-1967
thời sự văn nghệ 256 81 1-9-1967
thời sự văn nghệ 267-268 105 15-2 và 1-3-1968
thời sự văn nghệ 269-270 80 15-3 và 1-4-1968
thời sự văn nghệ 271 79 15-4-1968
thời sự văn nghệ 278 78 1-8-1968
thời sự văn nghệ 281 66 15-9-1968
thời sự văn nghệ 290-291 122 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
thời sự văn nghệ 292 77 1-3-1969
thời sự văn nghệ 297 15-5-1969
thời sự văn nghệ 298 75 1-6-1969
thời sự văn nghệ 300 59 1-7-1969
thời sự văn nghệ 334 86 1-12-1970
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 373 71 15-7-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 382 74 1-12-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 385-386 141 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 387 89 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 391 91 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự văn-nghệ 275 81 15-6-1968
thời-sự văn-nghệ 273 66 15-5-1968
thời-sự văn-nghệ 274 65 1-6-1968
từ cuộc ngưng chiến trước đến cuộc ngưng chiến này 402-403 17 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
vài yếu tố mới trong nghề văn 204 19 1-7-1965
vụ án Mihajlov ở Nam-Tư 206 23 1-8-1965
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 279 76 15-8-1968
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 280 73 1-9-1968
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 282 75 1-10-1968
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 283 79 15-10-1968
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 284 70 1-11-1968
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 286 61 1-12-1968
[SINH HOẠT] thời sự văn nghệ 287 78 15-12-1968
TRÀNG THIÊN (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ 203 72 15-6-1965
thời sự văn nghệ 204 72 1-7-1965
thời sự văn nghệ 211 86 15-10-1965
TRÀNG THIÊN và THU THỦY thời sự văn nghệ 317 80 15-3-1970
TRÀNG THIÊN — HOÀNG NGHỊ vụ Kouznetsov 305 69 15-9-1969
TRÀNG THIÊN — THU THỦY thời sự văn nghệ 326 85 1-8-1970
thời sự văn nghệ 328 83 1-9-1970
TRÀNG THIỆN — THU THỦY thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 346 85 1-6-1971
TRÀNG THIÊN — THU THỦY thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 347 82 15-6-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 349 86 15-7-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 350 83 1-8-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 351 83 15-8-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 355 83 15-10-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 356 80 1-11-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 357 84 15-11-1971
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 375 67 15-8-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 376 73 1-9-1972†
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 377 74 14-9-1972
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 378 75 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 379 73 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 392 81 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 394 85 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 395 85 8-8-1973 (ngày Phát hành)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 398 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) 401 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
TRÀNG THIÊN — THU THỦY — L.T.H. thời sự văn nghệ 319 82 15-4-1970†
TRÀNG THIÊN, BÙI KIM ĐĨNH, THU THỦY thời sự văn nghệ 308 72 1-11-1969
TRÀNG THIÊN, THU THỦY thời sự văn nghệ 333 83 15-11-1970
thời sự văn nghệ 343 81 15-4-1971
thời sự văn nghệ 344 84 1-5-1971
thời sự văn nghệ 353 81 15-9-1971
TRÀNG THIÊN† THU THỦY thời sự văn nghệ 331 82 15-10-1970
TRANG-DUYÊN Bài ca ly xứ (thơ) 97 90 15-1-1961
TRANG-THẾ-HI Giả đò yêu 70 95 1-12-1959
TRANG-THẾ-HY Bơ vơ (truyện ngắn) 73 188 15-1-1960
trong trắng (truyện ngắn) 145 170 15-1-1963
TRÀNG-THIÊN Alain Robbe Grillet, người và truyện của hôm nay 141 57 15-11-1962
các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại 174 25 1-4-1964
các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại 175 29 15-4-1964
các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại 176 9 1-5-1964
các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại (dịch André Maurois) 173 15 15-3-1964
chuyện của người và chuyện của ta 151 23 15-4-1963
điểm sách: Truyện Tòa-án của Nhuệ-Hồng 142 101 1-12-1962
đọc "Hương rừng Cà-mau" của Sơn-Nam 130 101 1-6-1962
Đọc 40 bài thơ của Mai-Trung-Tĩnh và Vương-Đức-Lệ 97 234 15-1-1961
đọc Chị em Hải của Nguyễn-Đình-Toàn 125 90 15-3-1962
Đọc « Đường xa chi mấy » của Lan-Đình 105 117 15-5-1961
Đọc « Tiếng hát tự do » của Hoàng-Trịnh 104 117 1-5-1961
đọc «Ba sinh hương lửa» của Doãn-Quốc-Sỹ 139 69 15-10-1962
Đọc «Đêm xuân trăng sáng» của Võ-Phiến 99 113 15-2-1961
đọc «Dưới bóng vạn lý» (Pearl Buck, Lê-Bá-Kông và Vũ-Phượng-Minh dịch) 123 111 15-2-1962
Đọc «Màu mưa đêm» của Thu-Vân 118 108 1-12-1961
đọc «những đêm mưa» của LINH BẢO 121 252 15-1-1962
Đọc «Tâm sự kẻ sang Tần» của Vũ-Hoàng-Chương và «Phan Khôi và cuộc tranh đấu tư tưởng ở miền Bắc» của Nguyễn-Vạn-An 111 105 15-8-1961
Đọc «Tàu ngựa cũ» của Linh-Bảo 103 102 15-4-1961
Đọc «Thương chồng» của Nhất-Linh 115 15-10-1961
Đọc: «Nàng Ái-Cơ trong chậu úp» của Mộng-Tuyết Thất-tiểu-muội 100 116 1-3-1961
giải Formentor 62 155 109 15-6-1963
họp mặt văn nghệ ở Léningrad 186 45 1-10-1964
Jean Cocteau đã chết 165 85 15-11-1963
John Steinbeck với giải Nobel 1962 142 49 1-12-1962
kỹ thuật trong tiểu thuyết 150 35 1-4-1963
một đề tài của Tolstoi: cái chết 163 65 15-10-1963
một vụ án văn nghệ ở Mạc-Tư-Khoa 220 47 1-3-1966
TRÀNG-THIỆN mùa giải thưởng văn chương ở Pháp năm 1962 145 267 15-1-1963
TRÀNG-THIÊN những chặng đường quan trọng của văn học Liên-Xô hiện đại 153 47 15-5-1963
những chặng đường quan trọng của văn học Liên-xô hiện đại 154 55 1-6-1963
sống và viết theo ý của W. Faulkner 135 110 15-8-1962
Thế giới người nghèo: «Bát cơm bát máu» của Mặc-Thu, «Thềm hoang» của Nhật-Tiến 112 107 1-9-1961
thời đại ngày nay và sáng tác theo ý Hermann Hesse 137 103 15-9-1962
tiếng nói nhân dân (dịch Tahsin Yücel) 187 51 15-10-1964
tiểu thuyết đi về đâu? 147 21 15-2-1963
tiểu thuyết đi về đâu? 148 53 1-3-1963
tiểu thuyết đi về đâu? 149 29 15-3-1963
tờ báo 217 73 15-1-1966
Uwe Johnson 143 59 15-12-1962
văn mới thơ mới 134 110 1-8-1962
Văn nghệ và đạo đức 116 1-11-1961
về một quan điểm văn hóa của J.P. Sartre 180 51 1-7-1964
về một thái độ trong văn nghệ miền Bắc 133 105 15-7-1962
viết và nghĩ theo Claude Simon 138 105 1-10-1962
viết và nghĩ theo Truman Capote 140 85 1-11-1962
viết và vẽ theo ý Henry Miller 136 103 1-9-1962
«Một bản dàn†» của L. Tolstoï (Bảo Sơn dịch) 109 99 15-7-1961
TRÀNG-THIÊN (dịch Ivo Andricht) đánh bạc với ma 128 77 1-5-1962
TRÀNG-THIÊN (người đọc) «Hà-Nội ngày nay» của Người Thăng-Long 98 1-2-1961
TRÀNG-THIÊN (SINH HOẠT) mùa giải-thưởng văn-chương ở Pháp 191 79 15-12-1964
thời sự văn nghệ 213 77 15-11-1965
TRAN† NGỌC NINH Giáo dục là một sự đầu tư cần được quản-trị và kế-hoạch-hóa (căn-bản kinh-tế-học của giáo-dục) 369 23 15-5-1972
TRIỀU-ĐẦU Điều chỉnh một điểm ngộ nhận về Tác phẩm "Kẽm trống" của Trúc-Sĩ 56 61 1-5-1959
TRIỀU-ĐẨU & BÙI-ĐÌNH & LÊ-VĂN ngàn năm Lê Văn Trương (thơ) 173 58 15-3-1964
TRIỀU-ĐẨU & PHẠM-CÔNG-THIỆN Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 65 46 15-9-1959
TRIỆU-ĐƯỜNG Nếu (thơ dịch) 20 1-11-1957
TRIỆU-ĐƯỜNG & TRÚC-MAI Phượng nở (thơ) 35 15-6-1958
TRIỀU-HOA-ĐẠI mong về tương lai (thơ) 162 82 1-10-1963
TRIỀU-SAO-DẠI dòng sông Hồng, tình yêu và tuổi trẻ (thơ) 164 32 1-11-1963
tôi có quyền nói về Alabama (thơ) 168 49 1-1-1964
TRỊNH KHẢ NGUYÊN bình an dưới thế (truyện) 356 73 1-11-1971
như nỗi ước mơ 340 71 1-3-1971
TRỊNH KHÃ NGUYÊN những ngày còn lại (truyện ngắn) 287 43 15-12-1968
TRỊNH KHẢI NGUYÊN Những người ở lại (truyện ngắn) 234 59 1-10-1966
TRỊNH-THIÊN-TỨ Ngành hải học đã tiến triển như thế nào? 117 57 15-11-1961
Ngành ngư nghiệp trên thế giới 104 35 1-5-1961
nguồn lợi của đại dương 130 53 1-6-1962
TRỌNG KHANG mặt trái Katanga 122 167 1-2-1962
TRỌNG-KHANG mỗi ngày trái đất nặng thêm 3.000 tấn 141 45 15-11-1962
người ta biết gì về Nam Cực? 148 59 1-3-1963
Pioneer V 80 67 1-5-1960
sự ngẫu nhiên và con số Pi 143 47 15-12-1962
TRỌNG-LAI Bàn về cái chết của vua Quang-Trung 116 1-11-1961
Cái chết của vua Quang-Trung 112 61 1-9-1961
TRỌNG-VĂN Thực-chất của Văn-nghệ Học-sinh 2 31-1-1957
TRU-VŨ Hoa và Hồn (thơ) 97 160 15-1-1961
TRÚC SĨ hai ngộ nhận về Ông Phan Khôi trong các phong trào cách mạng 198 39 1-4-1965
TRÚC-ANH Thầy trò tôi (nhật-ký của một giáo-viên) 64 84 1-9-1959
Trên nẻo đường xuân (thơ) 98 82 1-2-1961
TRỰC-ĐỊNH Một vài ý-định nhân ngày kiệu Mình Thánh Chúa 11 15-6-1957
TRÚC-LIÊN Chờ xuân 99 46 15-2-1961
Làng tôi (thơ) 100 59 1-3-1961
Lối rẽ (thơ) 103 67 15-4-1961
Một cuộc tàn sát (truyện ngắn) 101 98 15-3-1961
Xuân về vui cho ai? (thơ) 97 136 15-1-1961
TRÚC-LIÊN & SƠN-NAM & Bà VÂN-TRANG & TRẦN-VĂN-KHÊ & TRANG-THẾ-HY & PIERRE-KÈN DARIVILLE Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 71 69 15-12-1959
TRÚC-PHƯƠNG & CÔ BÌNH-MINH trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 163 101 15-10-1963
TRUNG DƯƠNG chàng Việt-nam (truyện) 322 51 1-6-1970
TRÙNG DƯƠNG đàn bà viết văn 416 49 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
một buổi đi thăm đẻ (hồi ký) 288 50 1-1-1969
mưa không ướt đất (truyện ngắn) 241-242 138 tháng 1-1967
mưa không ướt đất (truyện ngắn) 243 47 15-2-1967
những con diều trong thành phố (tùy bút) 289 102 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
những kỷ niệm với Bách-Khoa: Bách-Khoa, nơi từ đó 361-362 73 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
sương đọng trên cành (truyện ngắn) 287 57 15-12-1968
tiếng cười trong đêm (truyện) 317 57 15-3-1970
vừa đi vừa ngước nhìn (truyện 2 kỳ) 195 57 15-2-1965
ý nghĩ về một mùa xuân chưa kịp nở (tùy bút) 290-291 55 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
TRÙNG-DƯƠNG sao rụng (truyện dài) 170 134 1-2-1964
sao rụng (truyện dài) 171 75 15-2-1964
vừa đi vừa ngước nhìn (truyện) 193-194 159 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
TRƯƠNG VĂN THANH góp ý với bài «Tủ sách xã thôn» của Toan Ánh 401 51 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬ Bàn về sự phát-triển của nền Tân nhạc Việt-Nam 73 91 15-1-1960
Đôi nhận xét về âm-điệu Vọng-cổ 93 42 15-11-1960
Paganini vị thiên-thần của đàn vĩ-cầm 99 35 15-2-1961
sân khấu cải lương trong ba năm qua 146 71 1-2-1963
TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬU ngót nửa thế-kỷ biến chuyển của sân khấu cải lương 145 105 15-1-1963
TRƯƠNG-NGỌC-PHÚ địa vị của môn Sử Địa trong chương trình Trung-học hiện nay 183 59 15-8-1964
TRƯƠNG-UAN-NGỌC Chiều (thơ) 29 15-3-1958
TRƯƠNG-UẦN-NGỌC Có nàng tiên nhỏ (thơ) 36 1-7-1958
Hoang-đảo (thơ) 94 96 1-12-1960
Lệ vàng (thơ) 30 1-4-1958
Những con đường (thơ) 31 15-4-1958
TRƯƠNG-VĂN-CHÍNH vấn đề dạy sinh ngữ tại cấp Trung-học 187 31 15-10-1964
TRƯƠNG-VĂN-CHÌNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ Bàn về vấn-đề phân từ loại Việt-ngữ trong cuốn "Le parler Vietnamien" (Lê-Văn-Lý) 69 23 15-11-1959
TRƯƠNG-VĂN-CHÍNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ Bàn về vấn-đề phân từ loại Việt-ngữ trong cuốn "Le parler Vietnamien" (Lê-Văn-Lý) 70 24 1-12-1959
TRƯƠNG-VĂN-CHỈNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ Nhân đọc bài: "Vài nhận xét về Văn phạm Việt-Nam của Giáo-sư P.J. Honey" 56 9 1-5-1959
TỬ ĐIỆP Apollo 15 chuyến bay đáng giá 445 triệu đô-la 351 19 15-8-1971
TỬ DIỆP một năm khoa học 337-338 42 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
những khám phá mới về sao chổi Kohoutek (SINH HOẠT) 413 77 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
thời sự khoa học 276 70 1-7-1968
thời sự khoa học 277 81 15-7-1968
thời sự khoa học 290-291 120 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
thời sự khoa học 308 69 1-11-1969
thời sự khoa học 312 70† 1-1-1970
thời sự khoa học 316 70 1-3-1970
thời sự khoa học 317 77 15-3-1970
thời sự khoa học 319 79 15-4-1970†
thời sự khoa học 327 83 15-8-1970
thời sự khoa học 328 81 1-9-1970
thời sự khoa học 330 81 1-10-1970
thời sự khoa học 331 79 15-10-1970
thời sự khoa học 333 81 15-11-1970
thời sự khoa học 334 83 1-12-1970
thời sự khoa học 336 72 1-1-1971
thời sự khoa học 339 84 15-2-1971
thời sự khoa học 340 77 1-3-1971
thời sự khoa học 343 79 15-4-1971
thời sự khoa học 344 79 1-5-1971
thời sự khoa học (Giải Nobel Khoa học) (SINH HOẠT) 381 85 15-11-1972
TỬ ĐIỆP thời sự khoa học (SINH HOẠT) 346 83 1-6-1971
TỬ DIỆP thời sự khoa học (SINH HOẠT) 347 81 15-6-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 349 83 15-7-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 355 79 15-10-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 356 77 1-11-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 357 81 15-11-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 358 75 1-12-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 359 75 15-12-1971
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 360 80 1-1-1972
TỪ DIỆP thời sự khoa học (SINH HOẠT) 365 80 15-3-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 366 81 1-4-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 367 79 15-4-1972
TỬ DIỆP thời sự khoa học (SINH HOẠT) 368 83 1-5-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 369 79 15-5-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 372 78 1-7-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 373 69 15-7-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 374 75 1-8-1972
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 379 79 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 380 71 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 383 72 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 384 72 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 388 85 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 392 89 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 394 81 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 396 80 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự khoa học (SINH HOẠT) 412 79 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
thời-sự khoa-học 274 67 1-6-1968
trường hợp mổ bụng đầu tiên ở V.N. được thực hiện dưới sự gây tê của châm thuật 407 20 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
[SINH HOẠT] thời sự khoa học 284 72 1-11-1968
[SINH HOẠT] thời sự khoa học 285 80 15-11-1968
[SINH HOẠT] thời sự khoa học 286 63 1-12-1968
[SINH HOẠT] thời sự khoa học: Lên trăng 287 75 15-12-1968
TỬ ĐIỆP [SINH HOẠT] thời sự khoa-học 280 75 1-9-1968
TỪ KẾ TƯỜNG đám cưới trong mùa hè (truyện) 306 42 1-10-1969
ngày về của An (truyện) 312 55 1-1-1970
như chỗ nghỉ chân (truyện) 298 53 1-6-1969
sợi nắng cuối năm (truyện) 313-314 103 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
thắp sáng mùa hè (truyện ngắn) 302 45 1-8-1969
TƯ KẾ TƯỜNG trẻ nhỏ (thơ) 322 71 1-6-1970
TỪ MINH 1972 một năm đảo lộn sách lược chính trị 385-386 7 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
1973 một năm chính biến 402-403 07 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
67 năm bang giao Nga-Nhật (1905-1972) 366 5 1-4-1972
an-ninh Âu-châu dưới mắt điện Cẩm-linh 376 20 1-9-1972†
bi kịch chính trị Hoa-thịnh-đốn 414 05 ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974)
các cuộc khủng hoảng lãnh đạo trên thế giới 410 05 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
chung quanh chuyến Nga du của ô. Nixon, Tổng Thống Hoa kỳ 371 71 15-6-1972
chuyển biến trong tình hình chính trị Do thái: Sự ra đi của Thủ tướng Golda Meir 409 43 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
cuộc bầu cử Tổng Thống 1974 tại Pháp 410 83 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
cuộc Hoa-du của Thủ-tướng Nhật Kakuei Tanaka 379 53 (không in trên bìa/mục lục)†
đảo Chypre, nguồn tranh chấp quốc tế triền miên 413 15 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
đầu năm Quí Sửu, một nền hòa bình bất ổn 387 5 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
George McGovern và Sargent Shriver, hai kẻ chiến bại 381 77 15-11-1972
Georges† Pompidou và di sản cho những người kế vị 408 05 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
giấc mơ phi-liên-kết từ Bandoung tới Alger 398 05 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
Hàn quốc trên bàn cờ quốc tế 374 5 1-8-1972
Harry S. Truman, một vĩ nhân bất đắc dĩ 387 63 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
Henry Kissinger, con người của huyền-thoại 368 51 1-5-1972
Hồ sơ Nga-du của Tổng-thống Richard Nixon 369 5 15-5-1972
hội nghị an ninh và hợp tác Âu-châu tại Helsinki 384 5 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
Hội-nghị Quốc-tế Ba-lê, một bước tiến mới tới hòa bình? 389 05 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
Léonid Brejnev, một vô-sản trưởng-giả-hóa 373 49 15-7-1972
lịch sử một tội ác 378 41 (không in trên bìa/mục lục)†
Lyndon Baines Johnson, con người tầm thường hay vĩ đại? 388 47 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
một chuyện tình thế kỷ 20 372 63 1-7-1972
ngày trở về của Juan Péron 383 55 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
Nhật-bản, một đại cường bất-đắc-dĩ 377 13 14-9-1972
nữ văn hào Pearl Buck, một cây bút Tây phương phục vụ cho đạo lý Đông phương 390 49 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
nước Nhật trước tòa án dư luận Á châu 405 05 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
nước Úc dưới triều đại Gough Whitlam 392 05 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
Pablo Picasso, một ông vua không ngai của thế giới nghệ thuật thế kỷ XX 391 39 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
phân tích cuộc bầu cử Tổng-thống tại Hoa-kỳ năm 72 382 5 1-12-1972
Phi-luật-tân giữa Cộng-sản và độc tài 379 12 (không in trên bìa/mục lục)†
quốc gia Do thái 25 tuổi 393 20 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt)
sự biến chuyển của đồng Mỹ-kim từ năm 1934 tới ngày nay 364 31 1-3-1972 (Số Tân niên)
tân chính thể Cộng hòa Hy-lạp 397 41 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
tham vọng ngoại giao của Henry Kissinger 407 05 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
Thế-vận-hội từ Berlin 1936 tới Munich 1972 378 17 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự thế giới 370 83 1-6-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 364 79 1-3-1972 (Số Tân niên)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 367 83 15-4-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 368 79 1-5-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 369 81 15-5-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 371 83 15-6-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 373 73 15-7-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 374 71 1-8-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 375 72 15-8-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 376 77 1-9-1972†
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 377 76 14-9-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 378 67 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 380 73 (không in trên bìa/mục lục)†
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 381 87 15-11-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 382 71 1-12-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 385-386 137 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 388 77 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 389 83 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 390 79 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 391 79 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 392 84 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 396 83 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 397 81 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 398 75 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
từ «phép lạ» Kissinger đến các cuộc du hành của Tổng Thống Nixon 412 05 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
Valéry Giscard d'Estaing, vị Tổng thống trẻ tuổi nhất của lịch sử nước Pháp 411 33 ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410)
vấn đề bầu cử Tổng Thống tại Hoa kỳ 380 5 (không in trên bìa/mục lục)†
viễn tượng bầu cử Tổng-Thống tại Hoa-kỳ 375 9 15-8-1972
vụ tranh chấp chủ quyền trên các đảo Hoàng Sa và Trường Sa 404 05 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
TỪ MNH† độc tài về già: Francisco Franco 395 44 8-8-1973 (ngày Phát hành)
Muammar Gaddafi, chàng trai du-mục với mộng làm bá-chủ khối Ả-rập 396 45 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 394 77 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 395 81 8-8-1973 (ngày Phát hành)
từ Profumo tới Lord Lambton, 10 năm trời 2 vụ tai tiếng 394 39 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
TỪ TB̆ Georges Pompidou, tân Tổng-thống Cộng-hòa Pháp 301 17 15-7-1969
TỪ T̆ thời sự thế giới (SINH HOẠT) 347 77 15-6-1971
TỪ TK̆ thời sự thế giới (SINH HOẠT) 357 77 15-11-1971
TỪ TRÌ 1960-1970: mười năm biến chuyển quốc tế 315 5 15-2-1970 (Tân Niên)
1968 một năm bạo động 289 7 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
1970, một năm chính trị bấp bênh 337-338 05 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
1971 lủng củng nội bộ và đảo ngược liên minh 361-362 5 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
Ấn-độ dưới triều-đại Indira Gandhi 245 3 15-3-1967
Anh-quốc và Thị-trường-chung (SINH HOẠT) 359 81 15-12-1971
Bầu cử 1966 phản ảnh sự tiến triển của xã hội Hoa-kỳ 239 49 15-12-1966
bầu cử tại Ấn-độ 342 05 1-4-1971
bầu cử Tổng-thống Hoa-kỳ và nguyên-tắc dân-chủ 283 31 15-10-1968
bầu cử Tổng-thống và nền dân chủ Hoa-kỳ: từ Tổng-thống do dân bầu tới Tổng-thống do đảng bầu 282 12 1-10-1968
bầu cử Tổng-thống và nền dân-chủ Hoa-Kỳ 281 3 15-9-1968
cái chết của François Mauriac 330 51 1-10-1970
chiến lược ngoại giao của Nga-sô 333 05 15-11-1970
chiến tranh Trung Đông 252 73 1-7-1967
chiến tranh và hòa bình tại Trung Đông 328 5 1-9-1970
chính thể Cộng-sản Cuba năm thứ 12 327 55 15-8-1970
Cộng hòa Liên-bang Tây-Đức trên đường phục hưng chính-trị 329 51 15-9-1970
Cuộc đời hào hùng của Tướng De Gaulle 334 18 1-12-1970
cuộc đời phi thường của Sukarno 325 41 15-7-1970
cuộc Hoa du của Tổng thống Hoa kỳ Richard Nixon 365 5 15-3-1972
đại hội đảng Cộng-sản Liên-xô kỳ thứ 24 344 05 1-5-1971
đảo chánh tại Cam-bốt một giai đoạn mới của chính trị Á-châu 319 5 15-4-1970†
De Gaulle và những chuyến công du 234 51 1-10-1966
Hồi quốc, giữa hai phong trào ly khai 343 15 15-4-1971
khoảng trống chính trị Á-châu 326 66 1-8-1970
khủng hoảng đồng phật lăng, một nguy cơ cho hệ-thống tiền-tệ quốc-tế 287 5 15-12-1968
TỪ TRỈ khủng hoảng nội các Tây Đức, một biến chuyển quốc tế 240 33 1-1-1967
TỪ TRÌ Maroc, một thí-nghiệm của đệ-tam thế-giới 350 15 1-8-1971
một năm chuẩn bị tương lai 313-314 10 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
một năm khủng hoảng chính trị 241-242 7 tháng 1-1967
một năm thử thách 265-266 5 15-1-1968
Nam Dương từ Sukarno đến Suharto 244 11 1-3-1967
năm mươi năm sau cách-mạng tháng 10 tại Nga-sô 261 59 15-11-1967
Nam-tư giữa Cộng-sản và Tư-bản 352 17 1-9-1971
những bất biến của chính sách đối ngoại Pháp 256 63 1-9-1967
những bất biến trong chính sách đối ngoại của Nga 302 5 1-8-1969
những biến cố trên thế giới trong 10 năm qua 241-242 8 tháng 1-1967
những đặc-tính của chính-sách đối-ngoại Hoa-kỳ 275 11 15-6-1968
những khó khăn của Trung-Cộng 335 05 15-12-1970
những khuynh hướng của đời sống chính trị Pháp 278 54 1-8-1968
những khuynh-hướng của đời sống chính-trị Pháp: thái-độ của người dân Pháp trước các vấn-đề kinh-tế, xã-hội và quốc-tế 279 36 15-8-1968
những mâu thuẫn của cuộc chiến tranh Đông-Hồi 353 17 15-9-1971
Nikita Krouchtchev 354 13 1-10-1971
phong trào Cộng-sản Á-châu trong 25 năm qua 320 5 1-5-1970
phong trào phản chiến tháng 5 tại Hoa kỳ 346 †(số trang không in trên trang, giữa 05 và 23) 1-6-1971
quyết định can thiệp tại Cam-bốt của ông Nixon và những xáo trộn trong xã-hội Hoa-kỳ 323 5 15-6-1970
Richard M. Nixon, Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳ 285 76 15-11-1968
sôi động trong khối Ả rập 351 13 15-8-1971
sự chuyển hướng của bang giao quốc-tế: từ dụng độ† tới thương thuyết 356 17 1-11-1971
tân quốc gia Bangla Desh 360 1-1-1972
thế giới trong những tuần qua 246 82 1-4-1967
thế giới trong những tuần qua 249 15-5-1967
thế giới trong những tuần qua 254 78 1-8-1967
thế giới trong những tuần qua 255 65 15-8-1967
thế giới trong những tuần qua 262 70 1-12-1967
thế giới trong những tuần qua 263 61† 15-12-1967
thế giới trong những tuần qua 264 62 1-1-1968
thế giới trong những tuần qua 269-270 76 15-3 và 1-4-1968
thế giới trong những tuần qua 271 73 15-4-1968
thế giới trong những tuần qua 272 78 1-5-1968
thế giới trong những tuần qua 273 80 15-5-1968
thế giới trong những tuần qua 274 79† 1-6-1968
thế giới, trong những tuần qua 247 71 15-4-1967
thế giới, trong những tuần qua 253 75 15-7-1967
thế-giới trong những tuần qua 250 56 1-6-1967
thế-giới trong những tuần qua 251 56 15-6-1967
thế-giới trong những tuần qua 257 43 15-9-1967
thế-giới trong những tuần qua 258 43 1-10-1967
thế-giới trong những tuần qua 259 75 15-10-1967
thế-giới trong những tuần qua 260 64 1-11-1967
thời sự chính trị 283 77 15-10-1968
thời sự chính trị 284 66 1-11-1968
thời sự chính-trị 281 63 15-9-1968
thời sự quốc tế 282 72 1-10-1968
thời sự quốc-tế 276 66 1-7-1968
thời sự quốc-tế 277 75 15-7-1968
thời sự quốc-tế 278 74 1-8-1968
thời sự thế giới 285 71 15-11-1968
thời sự thế giới 288 61 1-1-1969
thời sự thế giới 290-291 113 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
thời sự thế giới 292 73 1-3-1969
thời sự thế giới 305 77 15-9-1969
thời sự thế giới 312 69 1-1-1970
thời sự thế giới 316 67 1-3-1970
thời sự thế giới 317 73† 15-3-1970
thời sự thế giới 319 75 15-4-1970†
thời sự thế giới 326 81 1-8-1970
thời sự thế giới 327 80 15-8-1970
thời sự thế giới 328 76 1-9-1970
thời sự thế giới 329 79 15-9-1970
thời sự thế giới 330 77 1-10-1970
thời sự thế giới 331 76 15-10-1970
thời sự thế giới 332 1-11-1970
thời sự thế giới 333 77 15-11-1970
thời sự thế giới 334 80 1-12-1970
thời sự thế giới 335 78 15-12-1970
thời sự thế giới 336 69 1-1-1971
thời sự thế giới 339 81 15-2-1971
thời sự thế giới 342 78 1-4-1971
thời sự thế giới 343 75 15-4-1971
thời sự thế giới 344 76 1-5-1971
thời sự thế giới 348 78 1-7-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 346 77 1-6-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 350 79 1-8-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 351 79 15-8-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 354 79 1-10-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 355 77 15-10-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 358 81 1-12-1971
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 360 76 1-1-1972
thời sự thế giới (SINH HOẠT) 365 77 15-3-1972
thời-sự thế-giới 275 75 15-6-1968
thử xét lại: cuộc đời và chủ nghĩa Lénine (nhân dịp 200 năm sinh của Lénine) 321 8 15-5-1970
tình đoàn kết quốc tế và nền thương mại thế giới trước cuộc khủng hoảng đồng Mỹ-kim 355 12 15-10-1971
Trung Cộng và Liên Hiệp Quốc 357 5 15-11-1971
tương lai của minh ước Bắc Đại Tây Dương 347 5 15-6-1971
U Thant và Liên-Hiệp-Quốc 237 41 13-11-1966
vệ binh đỏ, một giai đoạn mới của lịch sử Trung Cộng 238 3 1-12-1966
vụ nổi dậy của công nhân Ba-lan và sự thử thách của chế độ Cộng-sản tại Đông-Âu 339 05 15-2-1971
vụ tiết lộ tài liệu mật của Ngũ Giác Đài 349 77 15-7-1971
Willy Brandt, giải Nobel hòa bình 1971 358 13 1-12-1971
[SINH HOẠT] một thảm kịch mới của gia-đình Kennedy 284 76 1-11-1968
[SINH HOẠT] thời sự quốc-tế 279 71 15-8-1968
[SINH HOẠT] thời sự quốc-tế 280 79 1-9-1968
[SINH HOẠT] thời sự quốc-tế 287 72 15-12-1968
[SINH HOẠT] thời sự thế giới 286 71 1-12-1968
TỪ TR̆ cuộc đời cách mạng của Gamal Abdel Nasser 331 05 15-10-1970
TỪ TRI† thế giới trong những tuần qua 267-268 94 15-2 và 1-3-1968
TỪ VŨ (Bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) Nhất-gia (Truyện dài) 4 1-3-1957
Nhất-gia (Truyện dài) 5 15-3-1957
TỪ-CHUNG nói chuyện với các bạn thích làm báo 217 115 15-1-1966
TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM Ảnh hưởng Ấn-độ và Trung-hoa qua các tháp chùa ở Việt-Nam 30 1-4-1958
Chùa Thiên-Mụ 39 15-8-1958
Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM Đại cương nghệ-thuật kiến-trúc nhà cửa ở Việt-Nam 12 1-7-1957
Đại-cương nghệ-thuật kiến-trúc nhà cửa 13 15-7-1957
TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM Khảo về kiến trúc đình Việt-Nam 24 1-1-1958
Những huy chương cổ điển Việt-Nam: Tiền, Bài, Khánh, Bội 17 15-9-1957
Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM Tìm hiểu kiến trúc Văn-Miếu, đền thờ Đức Khổng-Tử ở Việt-Nam 18 1-10-1957
Tìm-hiểu Kim-tự-tháp 14 1-8-1957
TỪ-THẾ-MỘNG & HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI lời gọi quyến rũ của thác (thơ) — của đất — lần cuối (thơ) 176 78 1-5-1964
TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) Nhất gia 15 15-8-1957
Nhất gia 16 1-9-1957
Nhất gia 17 15-9-1957
TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) Nhất gia (truyện dài) 6 1-4-1957
Nhất gia (Truyện dài) 7 15-4-1957
TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) Nhất gia (Truyện dài) 8 1-5-1957
TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) Nhất gia (Truyện dài) 9 15-5-1957
TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) Nhất gia (truyện dài) 10 1-6-1957
Nhất gia (truyện dài) 11 15-6-1957
Nhất gia (truyện dài) 12 1-7-1957
Nhất gia (truyện dài) 13 15-7-1957
Nhất gia (truyện dài) 14 1-8-1957
TUỆ MAI nẻo xuân xa (thơ) 313-314 73 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
nét nhìn rạng đông 228 70 1-7-1966
tạ ơn (thơ) 399 65 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
TUỆ TRUNG chuyện 6 vị thuyền sư : Ngài Phó Đại sĩ và Vô Trứ Văn Hỉ Thuyền sư 197 36 15-3-1965
Hoa-Đình thiền-sư 195 37 15-2-1965
Kim Hoa Cu Chi — Thạch Củng Thuyền sư 196 45 1-3-1965
TUỆ-TRUNG chuyện 6 vị thuyền sư 193-194 61 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
TƯỜNG LINH bài cổ phong cho Cuồng Vũ (thơ) 358 66 1-12-1971
bây giờ (thơ) 207 64 15-8-1965
biển gọi (thơ) 307 51 15-10-1969
bối cảnh (thơ) 354 77 1-10-1971
dấu hỏi (thơ) 246 80 1-4-1967
đi câu với Phạm Lê Phan (thơ) 343 72 15-4-1971
gặp lại Vũ Hữu Định (thơ) 391 52 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
liên khúc xuân tình 297 15-5-1969
luân hồi (thơ) 305 45 15-9-1969
mẹ quê xa (thơ) 299 60 15-6-1969
một sớm mai nào (thơ) 346 72 1-6-1971
một sớm mai về (thơ) 375 64 15-8-1972
TƯỞNG LINH mùa xuân trong mắt em (thơ) 145 140 15-1-1963
TƯỜNG LINH những hình ảnh khó quên (thơ) 198 53 1-4-1965
những khuôn mặt (thơ) 311 67 15-12-1969
nói với Luân-Hoán (thơ) 300 43 1-7-1969
sao khuya (thơ) 367 60 15-4-1972
sinh nhật (thơ) 144 54 1-1-1963
sương ngọc (thơ) 413 71 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
sương và ốc biển (thơ) 302 73 1-8-1969
thu ơi từ đó (thơ) 351 76 15-8-1971
thuyền lươi† (thơ) 143 78 15-12-1962
trăm tư (thơ) 395 67 8-8-1973 (ngày Phát hành)
trên quê ta đó (thơ) 289 100 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
trên tơ — mưa mùa tháng năm 371 61 15-6-1972
trời xưa áo lục (thơ) 400 61 ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399)
vang bóng (thơ) 350 76 1-8-1971
Vĩnh biệt Anh Việt Thu (thơ) (SINH HOẠT) 426 78 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
TƯỜNG-HÙNG & PHẠM-VIỆT-TUYỀN & BÙI-KHÁNH-ĐẢN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 119 10†(torn) 15-12-1961
TƯỜNG-LINH 5 cụm núi quê hương (thơ) 135 68 15-8-1962
Bài thứ 5 115 15-10-1961
bài trong nhật ký (thơ) 137 82 15-9-1962
Bóng làng (thơ) 101 65 15-3-1961
buồn mây cao nguyên (thơ) 156 62 1-7-1963
Cách biệt (thơ) 120 82 1-1-1962
Dân ca (thơ) 105 72 15-5-1961
Đèn nhà ai (thơ) 103 51 15-4-1961
dị thảo (thơ) 134 80 1-8-1962
Đồng lõa (thơ) 112 80 1-9-1961
Hình ảnh (thơ) 113 72 15-9-1961
Khóc một người thơ 107 57 15-6-1961
Khuya (thơ) 88 73 1-9-1960
Lối cũ (thơ) 60 80 1-7-1959
Mưa đêm thu (thơ) 117 100 15-11-1961
Mùa xuân cao nguyên (thơ) 51 74 15-2-1959
nẻo cao (thơ) 131 74 15-6-1962
người khách nhỏ (thơ) 141 64 15-11-1962
Những bàn tay (thơ) 56 63 1-5-1959
niềm vui hôm nay (thơ) 124 70 1-3-1962
nói với ảnh (thơ) 125 70 15-3-1962
phấn bướm (thơ) 152 96 1-5-1963
Sao em còn buồn 99 84 15-2-1961
TƯỞNG-LINH Tâm sự (thơ) 97 100 15-1-1961
TƯỜNG-LINH Thuyền trăng (thơ) 54 76 1-4-1959
Tiếc thương (thơ) 109 73 15-7-1961
vi lô (thơ) 155 65 15-6-1963
Vui, Vườn (thơ) 73 208 15-1-1960
TƯỜNG-LINH & HOÀI-KHANH & THÁI-TÚ-HẠP & VIÊN-LINH & TRẦN-DẠ-TỪ bướm trắug† — ngồi lại bên cầu — thèm về — thanh niên — rừng 128 56 1-5-1962
TƯỜNG-LINH & TRẦN-DẠ-TỪ thơ lạnh mùa sương — buổi chiều trong giáo đường (thơ) 139 68 15-10-1962
TƯỜNG-LINH & XUÂN-HIẾN & MAI-TRÚC-DIÊN lên; tình ca số 1; nguyên vu (thơ) 126 52-54 1-4-1962
TƯỜNG-LINH† rừng (thơ) 164 33 1-11-1963
TÚY HỒNG tóc mai nghìn năm (II) (truyện ngắn) 205 66 15-7-1965
tóc mai nghìn năm (truyện 3 kỳ) 204 45 1-7-1965
tóc mai nghìn năm (truyện 3 Kỳ) 206 71 1-8-1965
TUÝ-HỒNG lòng thành (truyện ngắn) 150 73 1-4-1963
TÚY-HỒNG ngày xuân đêm xuân (truyện ngắn) 170 67 1-2-1964
niềm tin mong manh (truyện ngắn) 154 47 1-6-1963
thở dài (truyện ngắn) 158 75 1-8-1963
vết thương dậy thì (truyện hai kỳ) 187 71 15-10-1964
vết thương dậy thì (truyện hai kỳ) 188 69 1-11-1964
vòng tay anh (truyện) 175 68 15-4-1964
vòng tay anh (truyện) 176 55 1-5-1964
TUYẾT-HƯƠNG Phấn đấu 106 91 1-6-1961
Phấn đấu 107 80 15-6-1961
Phấn đấu 109 91 15-7-1961
Phấn đấu 110 87 1-8-1961
Phấn đấu 111 95 15-8-1961
Phấn đấu (truyện dài) 102 81 1-4-1961
Phấn đấu (truyện dài) 103 69 15-4-1961
Phấn đấu (truyện dài) 104 99 1-5-1961
Phấn đấu (truyện dài) 105 95 15-5-1961
Phấn đấu (truyện dài) 108 76 1-7-1961
TUYẾT-NGA Chung quanh vấn-đề nam nữ bình-quyền 10 1-6-1957
T† MINH cuộc viếng thăm Nga-sô của Tổng-thống Hoa-kỳ 370 15 1-6-1972
UIÊN-HÀ bài ca quê hương (thơ) 170 66 1-2-1964
UIÊN-HÀ & LỮ-QUỲNH & LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ mây bao giờ thôi bay — kết cuộc — ưu phiền 175 59 15-4-1964
ƯNG-TRÌNH Dịch kinh sách 51 42 15-2-1959
Một quan niệm về phương pháp đọc sử 101 19 15-3-1961
Một quan niệm về phương pháp đọc sử 102 21 1-4-1961
Về bài thơ Đường-luật 33 chữ của Tùng-Thiện-Vương 75 61 15-2-1960
Uyên Ba ĐỖ NGỌC ÁI kinh nghiệm tịch cốc để trị bệnh 370 49 1-6-1972
UYÊN HÀ di chúc của em (thơ) 202 54 1-6-1965
hẹn về — mắt xưa — mưa (thơ) 317 71 15-3-1970
thư về Phú-sơn (thơ) 349 60 15-7-1971
UYÊN THÀ hoàng hôn của một người (thơ) 300 42 1-7-1969
UYÊN-HÀ & LỮ-QUỲNH người đi trận — sân bay buồi chiều — khởi hành (thơ) 178 64 1-6-1964
UYÊN-THAO & THANH-THƯƠNG-HOÀNG Vào mùa xuân 117 85 15-11-1961
V.D. (SINH HOẠT) Phạm-Duy tâm ca và tuổi trẻ 213 82 15-11-1965
VÂN ANH các quốc gia kỹ nghệ trên thế giới sẽ giải quyết cuộc khủng hoảng nhiên liệu cách nào? 398 33 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
khoa học không gian và đời sống con người 401 35 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
VĂN HỮU tượng nhà cách mạng Phan Bội Châu ở Huế đã hoàn tất giai đoạn đổ đồng (SINH HOẠT) 416 76 ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415)
VĂN LỆ THIÊN một lần chiến bại (truyện ngắn) 282 41 1-10-1968
VĂN TRANG & BÚT TRÀ & HOÀNG TRỌNG MIÊN & NGUYỄN MẠNH CÔN & BÙI GIÁNG trả lời cuộc phỏng vấn của Bách-Khoa 122 73 1-2-1962
VĂN-BA & TỐ-OANH & NGUYỄN-TRUNG trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 138 87 1-10-1962
VĂN-ĐEN cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 128 104 1-5-1962
VĂN-NÊN & NGUYỄN-VĂN-NGÔN & NGHIÊU-ĐỀ trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 137 92 15-9-1962
VĂN-PHONG† từ thi đua hòa bình đến sống chung hòa bình 164 35 1-11-1963
VĂN-QUANG Nguyện (truyện ngắn) 19 15-10-1957
Thơ 17 15-9-1957
VĂN-QUỲ Văn-chương nước Mỹ 1 15-1-1957†
VÂN-TRANG Ăn tết bằng thơ 98 99 1-2-1961
Dở chà 90 102 1-10-1960
VĂN-TRANG Giấc mộng Xuân 85 100 15-7-1960
VÂN-TRANG Kén rể 116 1-11-1961
Màn kịch cuối năm 120 83 1-1-1962
Mẹ của con mình 102 76 1-4-1961
Một lối trả thù 94 65 1-12-1960
mùa xuân chờ đợi (thơ) 147 88 15-2-1963
Người đàn bà phục thù 107 53 15-6-1961
Phấn đấu (truyện ngắn) 57 81 15-5-1959
VĂN-TRANG thằng cháu tôi (truyện ngắn) 130 85 1-6-1962
VÂN-TRANG Trăm quả dừa (truyện ngắn) 80 118 1-5-1960
Trước tờ giấy trắng 109 75 15-7-1961
VĂN-TRANG Tử-Kỳ của loài kê† (truyện ngắn) 142 69 1-12-1962
VÂN-TRANG Vạt áo the (truyện ngắn) 104 89 1-5-1961
VÂN-TRANG (dịch) Chú tôi treo tranh 60 81 1-7-1959
VĂN-VĨ & PHẠM-THẾ-MỸ trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc 161 89 15-9-1963
VĂN-VINH Người chó sói 89 84 15-9-1960
VI-HUYỀN-ĐẮC Cậu tôi 28 1-3-1958
Chiếc xe «lết» của cha tôi 6 1-4-1957
Khói lửa kinh thành 58 103 1-6-1959
Khói lửa kinh thành 60 98 1-7-1959
Khói lửa kinh thành 65 104 15-9-1959
Khói lửa Kinh-thành 25-26 15-1-1958
Khói lửa Kinh-thành 27 Xuân Mậu-Tuất
Khói lửa Kinh-thành 29 15-3-1958
Khói lửa Kinh-thành 31 15-4-1958
Khói lửa Kinh-thành 35 15-6-1958
Khói lửa Kinh-thành 36 1-7-1958
lò đào tạo người thượng lưu 138 41 1-10-1962
VI-HUYỀN-ĐẮC & Bà THU-VÂN Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa 107 65 15-6-1961
VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) Khói lửa kinh thành 43 81 15-10-1958
Khói lửa kinh thành 44 89 1-11-1958
Khói lửa kinh thành 45 82 15-11-1958
Khói lửa kinh thành 46 86 1-12-1958
Khói lửa kinh thành 47 15-12-1958
Khói lửa kinh thành 49 170 15-1-1959
Khói lửa kinh thành 51 85 15-2-1959
Khói lửa kinh thành 52 89 1-3-1959
Khói lửa kinh thành 53 92 15-3-1959
Khói lửa kinh thành 54 90 1-4-1959
Khói lửa kinh thành 57 90 15-5-1959
Khói lửa Kinh-thành 30 1-4-1958
Khói lửa Kinh-thành 32 1-5-1958
Khói lửa Kinh-thành 33 15-5-1958
Khói lửa Kinh-thành 37 15-7-1958
Khói lửa Kinh-thành 38 1-8-1958
Khói lửa Kinh-thành 39 15-8-1958
Khói lửa Kinh-thành 40 1-9-1958
Khói lửa Kinh-thành 41 15-9-1958
Khói lửa Kinh-thành 42 1-10-1958
Khói lửa Kinh-thành 61 113 15-7-1959
Khói lửa Kinh-thành 62 105 1-8-1959
Khói lửa Kinh-thành 63 96 15-8-1959
VIÊN LINH thơ 363 67 15-2-1972 (Số Tất niên)
VIÊN-ĐÀI & NGUYỄN-ĐỒNG Trương-Vĩnh-Ký 40 1-9-1958
VIÊN-LINH bài Phượng-Liên (thơ) 135 72 15-8-1962
chân dung (thơ) 124 92 1-3-1962
con đường ngựa chạy (kịch) 152 71 1-5-1963
hồi sinh (truyện ngắn) 133 85 15-7-1962
phiên buồn (thơ) 131 78 15-6-1962
thiên địa ca (thơ) 193-194 79 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
VIÊN-LINH & HOÀI-KHANH tự thuật — màu lưu linh (thơ) 139 73 15-10-1962
VIỆT ANH vấn đề phân loại các chế độ chính trị trên thế giới ngày nay 166 3 1-12-1963
VIỆT CUỒNG NHÂN nhớ một người (thơ) 147 108 15-2-1963
VIỆT PHƯƠNG 100 năm chủ-nghĩa Mác-xít 263 40 15-12-1967
100 năm chủ-nghĩa Mác-xít: những vấn đề của chủ nghĩa mác-xít trong thời-đại nguyên-tử và vệ-tinh nhân-tạo 264 37 1-1-1968
Anh-quốc và khối Thị-trường-chung 371 35 15-6-1972
Bắc-kinh gia nhập Liên-Hiệp-Quốc, thất bại hay một thắng lợi của Hoa-kỳ? 357 17 15-11-1971
bão đã nồi† lên ở Đông-Âu 271 11 15-4-1968
Bertrand Russell (1872-1970) 316 29 1-3-1970
các quốc gia không liên kết và các đại cường 324 5 1-7-1970
chiến cuộc Trung-Đông và tương lai của Do-Thái 326 33 1-8-1970
chương trình Việt-nam-hóa dưới mắt một học giả Hoa-kỳ (thuật theo ROBERT H. JOHNSON) 330 05 1-10-1970
con đường dẫn tới hòa bình 298 5 1-6-1969
cơn sốt tự do ở Tiệp-khắc 280 19 1-9-1968
cơn sốt tự-do ở Tiệp-khắc, một mối lo thường trực của Nga-sô 279 3 15-8-1968
cuộc bầu cử 3.10 và việc chấm dứt cuộc chiến Đông Dương 355 5 15-10-1971
cuộc cách mạng hợp pháp ở Chí-lợi, một bài học chính-trị mới của Châu Mỹ La-Tinh 334 39 1-12-1970
cuộc chiến tranh Ấn-Hồi với quốc gia Bangla Desh 363 17 15-2-1972 (Số Tất niên)
cuộc đảo-chánh ở Libye, một bước tiến của các nước Ả-rập xã hội 306 37 1-10-1969
cuộc đi thăm Bắc-kinh và Mạc-tư-khoa một nước cờ quyết định của Tổng-thống Nixon 358 5 1-12-1971
cuộc tiếp xúc hụt Mỹ — Trung-cộng tại Varsovie, rồi đây sẽ có thể còn cuộc tiếp xúc nào khác nữa chăng? 293 13 15-3-1969
cuộc tranh chấp quyền hành ở Trung-Cộng 255 3 15-8-1967
cuộc tranh chấp quyền hành ở Trung-Cộng 256 3 1-9-1967
cuộc xung đột biên giới Nga sô — Trung cộng 294 5 1-4-1969
đại-hội các đảng Cộng sản thế giới 300 5 1-7-1969
diễn biến của cuộc tranh chấp Nga-Hoa trong 10 năm vừa qua 297 15-5-1969
Đông Đức và chính-sách hòa giải Đông-Tây 373 41 15-7-1972
Dwight Eisenhower, người chiến-sĩ của Hòa-bình và của tình thương 295 35 15-4-1969
hai năm sau cuộc cách-mạng văn-hóa ở Trung-hoa lục-địa 261 3 15-11-1967
Hoa-Kỳ và Trung-Cộng trên địa hạt nguyên tử 325 5 15-7-1970
hội nghị Hồi-giáo và lò lửa chiến tranh Trung-Đông 307 5 15-10-1969
Konrad Adenauer, người tái tạo Tây-Đức 249 37 15-5-1967
lịch-sử tranh đấu của người da đen ở Hoa-kỳ 272 3 1-5-1968
Mao Trạch Đông và Lưu Thiếu Kỳ hay cuộc tranh chấp quyền hành tại Trung Hoa lục địa 376 13 1-9-1972†
Mao Trạch Đông và Lưu Thiếu Kỳ hay cuộc tranh chấp quyền hành tại Trung-hoa lục-địa 375 14 15-8-1972
Mujib Rahman, Ông là ai? 364 37 1-3-1972 (Số Tân niên)
người dân Mỹ nghĩ thế nào về cuộc chiến-tranh Việt-Nam 257 52 15-9-1967
nhận định về quốc hội kỳ 4 của Miền Bắc 374 15 1-8-1972
nhân dịp Hội chợ quốc tế tổ chức tại Osaka thử tìm hiểu: Nhật-bản trên con đường phát triển 315 33 15-2-1970 (Tân Niên)
nhân ngày 20-7 nói về kế hoạch thống nhất đất nước của Cộng-sản Việt 373 5 15-7-1972
những chuyển-hướng chính-trị tại các nước Tây-phương trong mấy năm qua 327 31 15-8-1970
nước Đức trên con đường thống nhất 309 5 15-11-1969
Okinawa đi về đâu 301 9 15-7-1969
phong trào tranh đấu của thanh niên Mỹ và đường lối ngoại giao của Hoa-kỳ 322 5 1-6-1970
sự bất lực của Liên-Hiệp-Quốc trước những vấn-đề trọng-đại trên thế-giới ngày nay 262 13 1-12-1967
thế giới Ả-rập sau Nasser 333 43 15-11-1970
tình trạng xã hội Nga-sô 50 năm sau khi Cách mạng tháng 10 thành công 251 17 15-6-1967
Tổng thống Nixon với vấn đề giải quyết chiến tranh Việt Nam 332 05 1-11-1970
Trung Cộng và Liên Hiệp Quốc 328 15 1-9-1970
Trung-Cộng và Phi-Châu 372 18 1-7-1972
vấn đề Trung Cộng gia nhập Liên Hiệp Quốc 354 5 1-10-1971
vấn đề trung-lập-hóa Đông Nam Á do khối các quốc gia ASEAN đề nghị 359 5 15-12-1971
VIỆT PHƯƠNG, ÁNH TUYẾT, TỪ TRÌ... đọc báo giúp bạn: Đàm thoại với Djilas; Mihajlov ra tòa lần thứ 3; Con gái nhà độc tài chọn tự do 249 82 15-5-1967
VIỆT-ANH những khó khăn trong việc thành lập Liên-bang Đại Mã-Lai 150 3 1-4-1963
sóng gió chính trị ở Nam Hàn 159 41 15-8-1963
sự bố trí lực lượng ở Ai-Lao, mối đe dọa lớn cho hòa bình ở Đông-Nam-Á 158 3 1-8-1963
thế giới và Việt Nam trong năm 1963 169 7 15-1-1964
tổ chức Liên-Phòng Đông-Nam-Á (SEATO) liệu có đứng vững trước những sóng gió hiện tại không? 152 51 1-5-1963
vấn đề hoa kiều ở Đông-Nam-Á 164 3 1-11-1963
vấn đề hoa kiều tại Đông-Nam-Á 165 7 15-11-1963
vấn đề phân loại các chế độ chính trị trên thế giới ngày nay 155 31 15-6-1963
VIỆT-BẰNG Hồn ma trở về 107 75 15-6-1961
VIỆT-HY Nhà ga tôi (thơ) 105 101 15-5-1961
VIỆT-TRỮ Kèn đưa ma (truyện ngắn) 72 81 25-12-1959
VIỆT-TỨ Ý Nghĩa của Cần lao 37 15-7-1958
VÕ CHÂN CỬU dặm dặm mây trắng (thơ) 397 75 ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
phố chợ; ngã tư; chiều trên đầm (thơ) 417 75 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
saigon (thơ) 404 72 ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403)
VÕ HỒNG dấu chân sa mạc (truyện 2 kỳ) 196 57 1-3-1965
dấu chân sa mạc (truyện 2 kỳ) 197 55 15-3-1965
đêm tối và Minh (truyện ngắn) 231 55 15-8-1966
gió cuốn (truyện dài) 254 69 1-8-1967
gió cuốn (truyện dài) 255 39 15-8-1967
gió cuốn (truyện dài) 256 27 1-9-1967
gió cuốn (truyện dài) 257 47 15-9-1967
gió cuốn (truyện dài) 258 53 1-10-1967
gió cuốn (truyện dài) 259 43 15-10-1967
gió cuốn (truyện dài) 260 31 1-11-1967
gió cuốn (truyện dài) 261 51 15-11-1967
gió cuốn (truyện dài) 262 55 1-12-1967
gió cuốn (truyện dài) 263 54 15-12-1967
gió cuốn (truyện dài) 264 46 1-1-1968
gió cuốn (truyện dài) 265-266 97 15-1-1968
gió cuốn (truyện dài) 267-268 50 15-2 và 1-3-1968
gió cuốn (truyện dài) 269-270 61 15-3 và 1-4-1968
gió cuốn (truyện dài) 271 49 15-4-1968
gió cuốn (truyện dài) 272 51 1-5-1968
gió cuốn (truyện dài) 273 47 15-5-1968
gió cuốn (truyện dài) 274 48 1-6-1968
gió cuốn (truyện dài) 275 41 15-6-1968
gió cuốn (truyện ngắn) 241-242 98 tháng 1-1967
khoảng trống sau lưng 221 63 15-3-1966
luống đất nở hoa (truyện ngắn) 205 57 15-7-1965
màu xanh ảo giác (truyện ngắn) 361-362 87 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
những ánh sao đêm (truyện) 346 67 1-6-1971
những bước chân êm đềm (truyện) 313-314 89 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
nỗi buồn tháng mười một (truyện) 337-338 117 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi
tia nắng rớt (truyện ngắn) 121 212 15-1-1962
trát đòi nhân chứng (truyện ngắn) 389 55 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
VÕ LANG người hành khất mới (truyện dịch, nguyên tác của R. AZCONA) 250 60 1-6-1967
VÕ LONG TÊ đàm thoại với Bách Khoa về hội nghị các nhà Đông-phương-học thứ 29 tại Ba-lê 399 37 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
Phạm Duy Khiêm: ông Đại sứ 420 61 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
VÕ NGỌC THANH như những ngày nắng hạ (thơ) 419 62 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
VÕ PHIẾN 10 năm cầm bút 241-242 47 tháng 1-1967
ăn uống sự thường 380 15 (không in trên bìa/mục lục)†
anh Bình-định 374 20 1-8-1972
anh Bình-định bệnh tật và chữ nghĩa 375 23 15-8-1972
bắt trẻ đồng xanh 284 3 1-11-1968
cá tính địa phương 208 33 1-9-1965
cách mạng và cách mạng 277 33 15-7-1968
cách-mạng và truyền-thống 281 14 15-9-1968
cái « u-mặc » (humour) trong hội nghị Văn bút quốc tế ở Hán-thành 326 67 1-8-1970
chim và rắn 265-266 71 15-1-1968
chửi 271 18 15-4-1968
đất của con người 376 5 1-9-1972†
dù có bao giờ 279 27 15-8-1968
giọng Huế 389 51 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
giọt cà-phê (đoản văn) 248 67 1-5-1967
kẻ ác người thiện 269-270 41 15-3 và 1-4-1968
không cười 244 27 1-3-1967
không cười thế mà hay 245 29 15-3-1967
mẹ bồng con 382 33 1-12-1972
một chỗ thật tịch mịch (truyện) 290-291 97 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
mưa và thơ 383 45 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
ngày Tết nói chuyện ăn 385-386 49 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
ngày xuân nói chuyện áo quần 364 17 1-3-1972 (Số Tân niên)
người chồng bất thường (truyện ngắn) 241-242 109 tháng 1-1967
người hiền của quần chúng 283 3 15-10-1968
người Huế 390 17 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
người láng giềng phía sau (truyện ngắn) 413 63 ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này)
người Thượng trang nghiêm 373 15 15-7-1972
nhân đọc bản thảo cuốn «Nguyễn Hiến Lê» của Châu Hải Kỳ 426 47 ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú)
nhân đọc truyện Nguyễn Mộng Giác 401 39 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
nhìn lại 15 năm văn nghệ Miền Nam 361-362 39 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
nông dân, một cố nhân 272 25 1-5-1968
rụp, rụp... 377 35 14-9-1972
Sa-kê 384 20 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
sau cuộc chọn lựa 289 28 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
tạp bút 231 49 15-8-1966
thành tích trên đầu lưỡi 378 37 (không in trên bìa/mục lục)†
thêm một chút tài liệu về Hồ Xuân Hương 408 43 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
thời đại tính trong văn học 121 7 15-1-1962
thư nhà (truyện ngắn) 121 239 15-1-1962
thư nhà (truyện ngắn) 122 127 1-2-1962
tiếng cú 286 5 1-12-1968
trưa đơn giản (truyện) 409 61 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
từ chuyện áo quần ngày Xuân 387 31 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú)
từ chuyện chửi tục 273 29 15-5-1968
từng khối bên nhau 388 15 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
từng lớp cách nhau 225 15 15-5-1966
tuổi trẻ như một giai-cấp 274 3 1-6-1968
tuổi trẻ như một phát giác 275 3 15-6-1968
tuổi trẻ và cách-mạng 276 3 1-7-1968
văn đọc, văn xem 381 53 15-11-1972
viết trong tiếng súng 267-268 86 15-2 và 1-3-1968
vui buồn đầu năm 313-314 5 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất)
xem tướng nhà 379 9 (không in trên bìa/mục lục)†
VÕ QUANG YẾN 10 năm phát triển khoa học 241-242 18 tháng 1-1967
bơi lội trong không trung 210 55 1-10-1965
cá heo học nói, biết hát 251 26 15-6-1967
cách thông đạt của loài cá: ngôn ngữ hóa học 365 13 15-3-1972
chất thuốc của thời đại: L.S.D. 280 29 1-9-1968
chiếc dù nhảy 300 17 1-7-1969
chim chóc di thê 236 17 1-11-1966
chín tháng trong bụng mẹ 229 67 15-7-1966
cuộc cộng sinh giữa thú vật và cây cỏ 320 29 1-5-1970
dâng hoa trên nắm mồ (truyện khoa học phóng tác theo «Flowers for Algernon» của Daniel Keyes) 282 62 1-10-1968
dâng hoa trên nắm mồ (truyện khoa-học dự tưởng, phóng tác theo «Flowers for Algernon» của Daniel Keyes) 283 56 15-10-1968
đi tìm cấu-tố của vật chất: ba mảnh Quark 259 29 15-10-1967
đời sống ngày mai 200 23 1-5-1965
hoa lệ 298 59 1-6-1969
học tập sanh đẻ 389 15 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
hội-nghị Pugwash: khoa-học và hòa-bình 254 10 1-8-1967
khoa học và lương tâm (nhân cái chết của Oppenheimer) 245 41 15-3-1967
kim cương nhân tạo 195 51 15-2-1965
kỷ niệm 500 năm sinh nhật Nicolas Copernic 394 33 ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
kỷ-niệm 100 năm ngày sinh-nhật Bà Marie Curie 260 38 1-11-1967
một cuộc cách mạng trong ngành nông: hóa chất thay cày 267-268 18 15-2 và 1-3-1968
nguồn gốc vũ trụ 408 31 ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407)
nhân chất anti-helium-3 vừa mới được chế tạo ở Serpoukhov: tìm hiểu phản vật chất 358 37 1-12-1971
nhân cuộc tổng-hợp kích-thích-tố phát dục thành công: tật lùn và hộ pháp 354 49 1-10-1971
những giấc mơ hoa 225 9 15-5-1966
nobel khoa học 1961 121 45 15-1-1962
Nobel khoa học 1966 240 11 1-1-1967
Nobel khoa học 1967 262 38 1-12-1967
Nobel khoa học 1969 316 33 1-3-1970
Nobel khoa học 1971 361-362 17 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
Nobel Khoa học 1972 385-386 37 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
Nobel khoa học năm 1968 288 28 1-1-1969
Nobel Khoa-học 1970 335 23 15-12-1970
pha giống bắp lúa (nhân giải Nobel hòa bình tặng thưởng một nhà khoa học) 341 23 15-3-1971
protéine thảo mộc 328 45 1-9-1970
quái thai 333 31 15-11-1970
quân tự vệ tiền phong của cơ thể: Interferon 292 39 1-3-1969
sau hội nghị quốc tế Tokyo 1966: cơ chế phát gây ung thư 246 19 1-4-1967
siêu thủy-hay nước, bất thường 321 31 15-5-1970
thử tìm điều kiện sinh sống của sinh vật 349 15 15-7-1971
thú vật biết toán và làm toán 222 9 1-4-1966
thuốc chủng trừ bệnh Cúm 399 27 ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398)
thuốc trị bá chứng: Prostaglandine 392 23 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
trên đường tìm thuốc trường sinh: chất tạo keo 376 39 1-9-1972†
vụ án chất DDT: chống hay chịu thuốc diệt trùng 372 31 1-7-1972
vũ khí hóa học, vũ khí vi trùng 304 5† 1-9-1969
xung quanh viên thuốc ngừa thai: ngăn cản trứng rụng 355 23 15-10-1971
VÕ QUANG-YẾN giải hóa học và giải vật lý học Nobel 1962 145 261 15-1-1963
Nuôi thai trong ống 101 61 15-3-1961
VÕ TẤN KHANH độc ẩm hành (thơ) 425 66 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
niềm vui, như sự thật (thơ) 417 74 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
VÕ THỊ THANH RÒON bác sĩ Dewey với phương pháp nhịn ăn 354 29 1-10-1971
VÕ THỊ THANH ROÒN các phương pháp nhịn ăn để trị bệnh ở Việt-nam 365 51 15-3-1972
các phương pháp nhịn ăn để trị bệnh tại Việt-nam và Tây phương 366 41 1-4-1972
vấn đề cắt bỏ tử cung so với lối chữa trị bằng phép nhịn ăn 348 33 1-7-1971
VÕ TIẾN PHÚC những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn: Chinh phụ ngâm diễn âm Tân khúc 384 33 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
VÔ ƯU bạn đồng môn (truyện ngắn) 425 57 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
ngã rẽ, đường giao (truyện) 420 77 ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419)
những vòng hoa xương rồng (truyện) 401 59 ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400)
sông Thu bồn, nước Thu bồn (truyện ngắn) 417 66 ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416)
tiềm sinh (truyện ngắn) 361-362 117 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
trường hợp của Thư (truyện ngắn) 412 61 ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411)
VÕ VĂN DẬT sự khẩn thiết có mặt của một Viện Bảo-tàng Nông, Công, Ngư-nghiệp 425 05 ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424)
VÕ VĂN LÊ biết tìm đâu (thơ) 409 72 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
khi em về (thơ) 388 70 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
khi về phố hạ (thơ) 398 72 ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
mây chiều (thơ) 374 55 1-8-1972
mùa thu trên đồi (thơ) 383 66 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú)
sương khói ngậm ngùi (thơ) 377 68 14-9-1972
VÕ-ĐỨC-DIÊN & PHẠM-CAO-CỦNG & NGUYỄN-VĂN-CỒN & VŨ-KÝ & GIẢN-CHI Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc 70 69 1-12-1959
VÕ-HỒNG cái nhìn người mẹ (truyện ngắn) 189 63 15-11-1964
Chống biểu tình (truyện ngắn) 235 73 15†-10-1966
Chuyện cái răng 115 15-10-1961
Chuyện cái răng 116 1-11-1961
con đường gai (truyện ngắn) 213 49 15-11-1965
đọc "Le Domaine maudit" của Cung Giũ Nguyên 131 101 15-6-1962
đôi chim bồ câu (truyện ngắn) 155 67 15-6-1963
dụng độ (truyện ngắn) 179 61 15-6-1964
giữ hay bỏ Hạch tấn-ích ? 342 47 1-4-1971
mùa hoa soan (truyện ngắn) 159 77 15-8-1963
Nghẹn ngào (thơ) 108 69 1-7-1961
Ngôi sao làm chứng (thơ) 112 72 1-9-1961
Ngôi trường quê (thơ) 101 92 15-3-1961
người thứ ba (truyện ngắn) 171 51 15-2-1964
những bí mật của anh Đỗ Cúc 128 89 1-5-1962
những nỗi khổ vụn vặt (truyện ngắn) 151 61 15-4-1963
những tối thứ ba 134 81 1-8-1962
niềm tin chưa mất (truyện ngắn) 142 91 1-12-1962
Tai họa cuối cùng 107 87 15-6-1961
thế giới của Năm Nhiều (truyện ngắn) 145 195 15-1-1963
tình yêu đất (truyện ngắn) 184 83 1-9-1964
trả thù (truyện ngắn) 136 73 1-9-1962
vết thương không lành (thơ) 159 81 15-8-1963
VÕ-HỒNG & DƯƠNG-PHÙ-SAO bất chợt — sau cùng (thơ) 140 82 1-11-1962
VÕ-HỒNG & THẾ-PHONG & LÊ-VĂN-TRƯƠNG Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa 106 101 1-6-1961
VÕ-HỒNG† vết hằn năm tháng (truyện ngắn) 167 69 15-12-1963
Xuất hành năm mới 98 116 1-2-1961
VÕ-PHIẾN Băn khoăn 44 70 1-11-1958
Cá-tính văn-học miền Nam 63 23 15-8-1959
Câu thơ tám chữ 15 15-8-1957
đàn ông (truyện ngắn) 170 83 1-2-1964
Đêm xuân trăng sáng 27 Xuân Mậu-Tuất
Đông Tây hai ngả 33 15-5-1958
Dung (chuyện ngắn) 11 15-6-1957
Giã từ 94 85 1-12-1960
Giã từ 95 74 15-12-1960
Giã từ (truyện 4 kỳ) 97 138 15-1-1961
Giã từ (truyện ngắn) 96 75 1-1-1961
hoạt cảnh (truyện ngắn) 193-194 133 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
hoạt cảnh II (tiếp) 218 49 1-2-1966
Lại nghĩ về Chàng và Nàng 30 1-4-1958
Lẽ sống (truyện ngắn) 59 15-6-1959
Lẽ sống (truyện ngắn) 60 85 1-7-1959
Lẽ sống (truyện ngắn) 61 104 15-7-1959
Lỡ-làng 39 15-8-1958
Lỡ-làng 40 1-9-1958
Mưa đêm cuối năm 25-26 15-1-1958
Ngày Xuân êm-đềm 81 109 15-5-1960
Nghĩ về hai thể thơ Việt-Nam 14 1-8-1957
Nghĩ về «Chàng và Nàng» 29 15-3-1958
Người lạ (Truyện ngắn) 7 15-4-1957
Người tù (Truyện ngắn) 8 1-5-1957
Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) 111 73 15-8-1961
Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) 112 97 1-9-1961
Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) 113 85 15-9-1961
Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) 114 79 1-10-1961
Tà-Thức bơ vơ 31 15-4-1958
Tâm hồn (truyện ngắn) 49 158 15-1-1959
Tâm hồn (truyện ngắn) 50 70 1-2-1959
Thác đổ sau nhà (truyện ngắn) 66 91 1-10-1959
Thác đổ sau nhà (truyện ngắn) 67 101 15-10-1959
thăm chị buổi chiều (truyện dài) 157 73 15-7-1963
thăm chị buổi chiều (truyện) 158 57 1-8-1963
thư nhà (truyện dài) 123 79 15-2-1962
thư nhà (truyện dài, kỳ chót) 124 94 1-3-1962
tư tưởng (truyện ngắn) 169 181 15-1-1964
Tuổi thơ đã mất (truyện ngắn) 73 197 15-1-1960
Tuổi thơ đã mất (truyện ngắn) 74 101 1-2-1960
Về một xóm quê 28 1-3-1958
VÕ-QUANG-YẾN 22 vòng quanh trái đất 155 53 15-6-1963
6 năm phát triển hỏa tiễn 169 102 15-1-1964
Câu chuyện biển nước 109 51 15-7-1961
Chuyến bay ra vũ-trụ đầu tiên của Mỹ 106 29 1-6-1961
Cung trăng đối mặt 78 61 1-4-1960
dưới đất có gì hay 219 32 15-2-1966
giải Nobel Khoa học 1965 213 65 15-11-1965
hai hội nghị về khảo cứu không gian 168 37 1-1-1964
Hành trình của Enos 119 51 15-12-1961
khảo cứu không gian và đời sống con người 153 41 15-5-1963
không trung phòng thủ 134 49 1-8-1962
Kỷ nguyên không gian năm thứ nhất 105 55 15-5-1961
kỹ thuật gặp gỡ trên không trung 218 32 1-2-1966
Laser: cuộc cách mạng thứ nhì trong ngành điện tử học 181 59 15-7-1964
Mariner II khảo sát Kim tinh 147 75 15-2-1963
miếng thịt nhân tạo hay: cuộc phát triển kỹ nghệ dầu hỏa 150 47 1-4-1963
một tuần không gian 172 57 1-3-1964
Những loại thuốc kháng sinh mới 117 41 15-11-1961
Nobel khoa học 1960 97 26 15-1-1961
Nobel khoa học 1965 192 26 1-1-1965
óc não điện tử 162 23 1-10-1963
plasma, trạng thái thứ tư của vật chất 160 39 1-9-1963
Ta biết gì về cung trăng? 71 44 15-12-1959
thêm một người vũ trụ John Gleen 125 17 15-3-1962
tiến triển trong khoa mổ xẻ 166 19 1-12-1963
trên trời có gì lạ? 214 27 1-12-1965
Từ vệ-tinh Mỹ qua các giả-thuyết Nga 79 75 15-4-1960
Vấn-đề thâu hồi vệ-tinh 94 22 1-12-1960
Vệ tinh khí tượng 98 33 1-2-1961
vệ tinh thông tin 142 43 1-12-1962
Virgil Grissom, nhà phi hành vũ trụ thứ nhì của Mỹ 111 57 15-8-1961
vũ trụ sinh vật học 186 69 1-10-1964
vũ trụ và sinh vật 158 27 1-8-1963
VÕ-QUANG-YẾN† — NGUYỄN-TRẦN-HUÂN Nobel khoa học 1963 167 55 15-12-1963
VÕ-THỊ THANH ROÒN phép nhịn ăn để trị bệnh thời xưa và ngày nay 347 29 15-6-1971
VÕ-THỊ THANH-ROÒN cai ma-túy theo phương pháp Đông Y 359 47 15-12-1971
cai ma-túy theo phương pháp Ohsawa và theo phương pháp tuyệt thực 360 33 1-1-1972
nợ vu sơn với phép nhịn ăn 350 37 1-8-1971
VÕ-THU-TỊNH Tìm hiểu quốc-cơ Pantja Sila 7 15-4-1957
VÕ-THỦY-LAM Mai anh về (thơ) 58 83 1-6-1959
VÕ-XUÂN-Ý Người ta đã làm hại Hàn-Mặc-Tử như thế nào? 70 63 1-12-1959
VŨ BẢO Adlai Stevenson 208 60 1-9-1965
Algérie, từ Ben Bella đến Boumédienne 205 3 15-7-1965
bà Thủ tướng Do-thái Golda Meir 308 11 1-11-1969
bao vây cho thường dân chết đói có thể coi là một khí-giới chiến-tranh không? Vụ Biafra 288 35 1-1-1969
bầu cử tại Tây Đức 211 3 15-10-1965
chiến tranh Hồi Ấn tại Cachemire 210 3 1-10-1965
cuộc hội báo đầu năm của Tổng thống De Gaulle 196 21 1-3-1965
cuộc tranh chấp tại Liên Hiệp Quốc chung quanh điều 19 bản hiến chương 201 17 15-5-1965
đạo luật công quyền và người da đen tại Hoa Kỳ 199 3 15-4-1965
De Gaulle, nước Pháp và O.T.A.N. 224 3 1-5-1966
đệ nhất phu nhân mới của Hoa-kỳ: Pat Nixon 286 25 1-12-1968
giới thiệu về số du học 203 3 15-6-1965
Hội nghị tháng Ba của 19 đảng Cộng Sản tại Mạc Tư Khoa 198 31 1-4-1965
Indonésia, từ Hội nghị Bangdung năm 1955 tới Hội nghị Alger 1965 204 3 1-7-1965
khủng hoảng chính trị tại Hy Lạp 208 3 1-9-1965
Lý Thừa Vãn 212 3 1-11-1965
mở đầu cho năm 1968 và kết thúc với năm 1968: vụ tàu Pueblo 289 21 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
VŨ BÃO một hội nghị vẽ lại khuôn mặt thế giới 20 năm trước đây 195 3 15-2-1965
VŨ BẢO một quốc gia hai dân tộc: những mối đe dọa cho nền thống nhất Gia Nã Đại 207 3 15-8-1965
ngôi nhà của toàn thể công dân Hoa-kỳ: Tòa Bạch Cung 284 17 1-11-1968
ông Shastri trước những vấn đề của Ấn Độ 206 3 1-8-1965
phỏng vấn Mao-Trạch-Đông 197 42 15-3-1965
Salazar, một nhà độc-tài tế-nhị 285 11 15-11-1968
Tân-Gia-Ba rời khỏi Đại-Mã-Lai 209 113 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
thú hút pipe 229 13 15-7-1966
tổ chức Ku Klux Klan và vấn đề người da đen tại Hoa Kỳ 200 37 1-5-1965
tướng Mac Arthur và « chiến tranh hạn chế » 227 39 15-6-1966
vụ Santo Domingo 202 3 1-6-1965
VŨ ĐÌNH một năm sóng gió của quân lực Hoa Kỳ 312 5 1-1-1970
VŨ ĐÌNH LƯU ảnh hưởng khốc liệt của chiến tranh (dịch SIGMUND FREUD) 296 11 1-5-1969
mười năm không gian học 263 35 15-12-1967
mười năm không gian học 264 27 1-1-1968
VŨ ĐÌNH LƯU (dịch Carl G. Jung) quá khứ và tương lai trong tiềm-thức 245 23 15-3-1967
VU ĐOÀI bước chân quân trường (thơ) 236 80 1-11-1966
cho hẹn (thơ) 239 72 15-12-1966
ngày đen của lính (truyện ngắn) 238 77 1-12-1966
người nằm nhớ xác (truyện ngắn) 285 43 15-11-1968
nước mắt (truyện ngắn) 230 80 1-8-1966
Trong làng (truyện ngắn) 233 33 15-9-1966
vượt nắng (truyện ngắn) 252 41 1-7-1967
xuân về ấp chị (truyện ngắn) 241-242 90 tháng 1-1967
VU ĐOAI† nguồn nước cạn (truyện ngắn) 244 57 1-3-1967
VŨ DZŨNG nụ cười trong tiểu thuyết VN hiện đại (thuật buổi nói chuyện của nhà văn Lê Tất Điều) 221 86 15-3-1966
tổ kiến (truyện ngắn) 196 69 1-3-1965
VŨ HÂN Chơi bể dông† (thơ) 97 169 15-1-1961
VŨ HẠNH 10 năm cầm bút 241-242 127 tháng 1-1967
chuyện một ông giáo sư già (truyện ngắn) 224 71 1-5-1966
hai nàng Thúy Kiều 381 37 15-11-1972
khách viễn phương, người là ai? 381 42 15-11-1972
lá thư cuối năm: người cầm bút, đời sống và sáng tác 385-386 87 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
một chuyện bể dâu (truyện ngắn) 237 67 13-11-1966
một hiện tượng lạ: Sáu tầng mây biếc của Phan-Đào 323 77 15-6-1970
mùa xuân trên đỉnh non cao (truyện ngắn) 122 142 1-2-1962
mười năm cầm bút 243 81 15-2-1967
nghĩ về một số hiện-tượng trong sinh-hoạt văn nghệ hiện nay 319 50 15-4-1970†
nghĩ về một số hiện-tượng trong sinh-hoạt văn nghệ hiện nay 320 41 1-5-1970
ngôi trường đi xuống (truyện ngắn) 229 57 15-7-1966
VU HẠNH nói chuyện «thiền» 239 41 15-12-1966
VŨ HẠNH nói chuyện «thiền»: thiền vì chiến cuộc 240 42 1-1-1967
sự lớn lao của một thiên-tài dân-tộc 209 4 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
tiểu thuyết trong năm 1961 121 133 15-1-1962
tô cháo lòng (truyện 2 kỳ) 323 67 15-6-1970
tô cháo lòng (truyện) 324 61 1-7-1970
trường hợp hai Nguyễn Du của Đoạn Trường Tân Thanh 210 41 1-10-1965
trường hợp hai Nguyễn-Du của Đoạn-Trường Tân-Thanh 209 76 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
vài nét về sinh hoạt văn học, nghệ thuật tại Miền Nam trong một năm qua 361-362 31 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
văn hóa và «mạo hóa» 350 9 1-8-1971
văn hóa và «mạo hóa» 351 31 15-8-1971
Vàng Tháp Hời (truyện ngắn) 97 178 15-1-1961
VŨ HOÀNG CHƯƠNG ba kiếp lang thang (thơ) 395 66 8-8-1973 (ngày Phát hành)
ba tiếng đứt ruột (tùy bút) 382 51 1-12-1972
Buổi họp bất thường (tùy bút) 384 47 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
cảm đề «Hoa trắng» và cảm đề «Bay nghiêng vòng đời» (thơ) 361-362 133 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
cảm đề «Thơ điên» (thơ) 325 72 15-7-1970
câu đối ai điếu Mộng-Trung nữ sĩ 308 78 1-11-1969
dấu huyền (thơ) 407 75 ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406)
đâu là chân sắc? (thơ) 256 72 1-9-1967
đôi ngả (thơ) 253 78 15-7-1967
gửi theo Tam-Ích (thơ) (SINH HOẠT) 361-362 153 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý)
hỏi ai người khóc? (thơ) 381 63 15-11-1972
hỏi làm chi (thơ) 376 71 1-9-1972†
khóc Hư Chu (SINH HOẠT) 392 77 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt)
lòng đây tưởng đó (thơ; nhân ngày kỷ niệm nhà thơ Nguyễn-đình-Chiều†) 348 48 1-7-1971
mối tình đầu (thơ) 299 50 15-6-1969
mười năm bóng hạc (thơ) 341 70 15-3-1971
nhận diện (thơ) 280 56 1-9-1968
nói với em 297 15-5-1969
sự thật phũ phàng — di chúc nguyệt cầu — sao cho tròn ước (thơ nhị thập-bát-tú) 302 74 1-8-1969
thông điệp Thế vận (thơ) 284 65 1-11-1968
tin xuân (thơ) 385-386 81 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
trả lời cuộc phỏng vấn của Đài Tự Do (SINH HOẠT) 389 75 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt)
trước sau gì... (thơ) 331 63 15-10-1970
tuổi trăng sầu (thơ) 370 68 1-6-1972
vô tuyến truyền Kiều (tùy bút) 396 51 ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số)
Xuân chợt lòng thu (thơ) 341 71 15-3-1971
xúc động cuối năm (thơ); chút duyên hàn mặc (26 câu thơ mừng 13 tác giả và 13 tác phẩm) 315 69 15-2-1970 (Tân Niên)
VŨ HỮU ĐỊNH ấp ủ đưa theo những chuyến đi dài (thơ) 419 61 ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418)
bữa rượu cuối năm (thơ) 423 68 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
cảm ơn người vợ khổ (thơ) 385-386 83 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú)
mai này (thơ) 372 61 1-7-1972
ngày trở lại Đại Ninh; buổi chiều; cảm ngộ; cô lữ (thơ) 410 59 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
ngày xuân thiêng (thơ) 365 72 15-3-1972
trên đoạn đường quê em (thơ) 370 75 1-6-1972
trên đường về Lâm đồng; tới Đại ninh tìm nhà bạn (thơ) 380 67 (không in trên bìa/mục lục)†
VŨ NAM THỦY một năm qua, một năm tới 121 117 15-1-1962
VŨ NGÔ MƯU (SINH HOẠT) sau «vài ý nghĩ» của Ô. Nguyễn Hiến Lê về «vài ý nghĩ của giáo Mưu» 245 83 15-3-1967
VŨ PHAN LONG ôi Trần Tế Xương; Phượng 380 68 (không in trên bìa/mục lục)†
VŨ TIẾN PHÚC ai là dịch giả bản «Chinh Phụ Ngâm Khúc» hiện đang lưu hành? 409 49 ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408)
đọc «Viễn Đông Liên sử» (A correlated history of the Far East) của Maria Penkala 358 17 1-12-1971
sự cảm thông Mỹ-Việt về thi ca (từ Bùi-Viện và Mỹ-sứ đến Burton Raffel) 318 9 1-4-1970
VŨ TRUNG Zen và nghệ thuật 232 31 1-9-1966
Zen và thi-ca, trà-đạo, viên-nghệ, xạ-thuật, kiếm-đạo, tả thư 233 25 15-9-1966
VŨ VĂN KÍNH cụ Nghè Mai, một giọt máu đào của họ Nguyễn Tiên-Điền 381 51 15-11-1972
VŨ-ANH-TUẤN Nơi thôn dã (truyện ngắn) 68 63 1-11-1959
VŨ-BẢO 10 nhận xét về năm 1965 218 3 1-2-1966
bầu Tổng thống Hoa-Kỳ 188 3 1-11-1964
chính biến ở Liên-Xô: vụ Krouchtchev 189 5 15-11-1964
chúc thư chánh trị của Togliatti 190 7 1-12-1964
Fidel Castro chuyển hướng 221 3 15-3-1966
hội nghị Tachkent 219 3 15-2-1966
Indira Gandhi 220 17 1-3-1966
khủng hoảng mới trong tổ chức Bắc Đại Tây Dương 192 19 1-1-1965
ký giả ngoại quốc 217 95 15-1-1966
một giai đoạn mới trong cuộc tranh chấp Bắc-Kinh — Mạc-Tư-Khoa 184 63 1-9-1964
Nhật-bản tại Hội-nghị Á-phi 214 3 1-12-1965
những đòi hỏi cách-mạng trong các nước mới độc-lập 191 15 15-12-1964
những nhận định mới về tấn công và phòng thủ trong cuộc chiến tranh nguyên tử 187 5 15-10-1964
ông Kruman xứ Ghana 222 3 1-4-1966
Phi-Luật-Tân bầu Tổng-Thống mới: ông Ferdinand Marcos 215 3 15-12-1965
thế giới năm qua 193-194 5 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
trường hợp Lỗ-Ma-Ni 185 31 15-9-1964
vấn đề đảo Chypre 186 37 1-10-1964
vấn đề Trung Cộng gia nhập Liên Hiệp Quốc 216 3 1-1-1966
vụ thử sức tại Rhodésie 213 3 15-11-1965
VŨ-ĐÌNH-LƯU bàn tay (dịch Nikolas Arzak) 220 57 1-3-1966
VŨ-DZŨNG những khung trời ngỏ (Hồi ký) 214 43 1-12-1965
những khung trời ngỏ II (Hồi-ký) 215 59 15-12-1965
những khung trời ngỏ III (tùy bút) 216 53 1-1-1966
VŨ-HÂN Chung thủy (thơ) 73 65 15-1-1960
Đợi chờ 116 1-11-1961
Gởi Huế xứ cố nhân — Họa thơ B.K Đàn 89 90 15-9-1960
Lại say ca đêm xuân (thơ) 52 79 1-3-1959
Ngậm ngải tìm trầm (thơ) 59 15-6-1959
Người bệnh hát cuồng 81 48 15-5-1960
Tái ngộ 107 58 15-6-1961
Thao thức (thơ) 114 66 1-10-1961
thương về xứ Huế 169 157 15-1-1964
VŨ-HẠNH 100 năm báo chí V.N: báo chí hôm nay 217 55 15-1-1966
Bài thơ đôi mắt 38 1-8-1958
Bút màn (truyện ngắn) 49 140 15-1-1959
cái Hậu trong tác phẩm Việt-Nam 181 43 15-7-1964
chuyện bỏ thi 220 3 1-3-1966
có huyền thoại người lớn không? 214 71 1-12-1965
cô Mai 186 53 1-10-1964
con đường công chức 184 47 1-9-1964
con Tư-diêm (truyện ngắn) 137 73 15-9-1962
Cuối ba dùm (truyện ngắn) 73 221 15-1-1960
đạo đức học đường trong vấn đề phục hưng giáo dục 185 47 15-9-1964
đôi mắt dịu hiền (kịch) 177 83 15-5-1964
Giọt nước mắt trên đàn dương cầm 30 1-4-1958
Hoàn-cảnh sáng-tác và điều-kiện sống hiện thời của văn nghệ sĩ 120 33 1-1-1962
lòng suối 132 83 1-7-1962
mặc cảm trong văn nghệ 151 41 15-4-1963
Miếng thịt vịt (truyện ngắn) 33 15-5-1958
Mối thù của Khoan Ray 55 84 15-4-1959
Một cái tết trong rừng (truyện ngắn) 51 75 15-2-1959
Một chuyến xe (truyện ngắn) 34 1-6-1958
một năm văn học, báo chí 193-194 17 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
một vài nhận xét về đề án Văn hóa của G.S. Phạm-Đình-Ái 178 39 1-6-1964
Người nữ tì (truyện ngắn) 72 86 25-12-1959
Người nữ tỳ (kịch truyện) 74 114 1-2-1960
Người nữ-tỳ (truyện ngắn) 71 105 15-12-1959
nhà văn Nhất-Linh và một kẻ đến sau 180 90 1-7-1964
Ổ ong rừng (truyện ngắn) 62 98 1-8-1959
Tiếng khóc dưới chân pháo đài 37 15-7-1958
tính chất phi thường trong con người bình thường Thúy-Kiều (thuyết trình đọc trong « Lễ kỷ niệm Nguyễn Du » do Phủ Q.V.K. đặc trách Văn-hóa tổ chức) 329 05 15-9-1970
Từ Hải, sự lỡ tay của Thiên tài 165 47 15-11-1963
Vượt thác (truyện ngắn) 100 99 1-3-1961
VŨ-HẠNH & VŨ-HÂN & THẾ-VIÊN Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa 113 103 15-9-1961
VŨ-HẠNH (SINH HOẠT) sứ mạng báo chí 190 88 1-12-1964
VŨ-HẠNH† đứa con của nàng Kiều 172 15 1-3-1964
VŨ-HÂN† Bài ca mai sau (thơ)† 43 69 15-10-1958
VŨ-HOÀNG-CHƯƠNG Trả lời cuộc phỏng vấn 102 99 1-4-1961
VŨ-HỐI & THU-NGA & TRẦN-QUANG-HIẾU trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa 136 89 1-9-1962
VŨ-KÝ Giữ vững chính nghĩa 17 15-9-1957
Ký ức người điên 35 15-6-1958
Mộng và thực của khoa học 23 15-12-1957
Mộng và thực của khoa-học 15 15-8-1957
Mộng và thực của khoa-học 16 1-9-1957
Truyện một Giáo Hoàng cải hối 31 15-4-1958
VŨ-KÝ (dịch) Đến viếng Gandhi 45 61 15-11-1958
VŨ-NGHI Ông Quản Xa 77 105 15-3-1960
VŨ-QUỲNH-BANG bài thơ tuổi nhỏ (thơ) 171 48 15-2-1964
Bơ vơ (thơ) 88 80 1-9-1960
Chiều trong bịnh viện 120 106 1-1-1962
Làng tôi (thơ) 49 127 15-1-1959
Một đêm trung thu (truyện ngắn) 65 96 15-9-1959
Người lái phụ (truyện ngắn) 35 15-6-1958
Nhớ ngày ly loạn 29 15-3-1958
Sơn nữ (thơ) 84 91 1-7-1960
Sực tỉnh (thơ) 111 69 15-8-1961
Tâm tư (thơ) 33 15-5-1958
Tình thôn dã (thơ) 118 77 1-12-1961
Tình thuở ấy (thơ) 60 84 1-7-1959
Trông (thơ) 30 1-4-1958
tuổi thơ (thơ) 145 193 15-1-1963
Xuân ý (thơ) 28 1-3-1958
VŨ-TAM-TƯ Một vài nhận-xét về số lượng hàng nhập-cảng và xuất-cảng ở Việt-Nam tự-do từ 1934 đến 1954 16 1-9-1957
VŨ-THANH-LY Một vài hình ảnh Tết (phóng-sự) 73 180 15-1-1960
Trại Giáo-hóa Thủ-Đức 71 53 15-12-1959
VŨ-THỊ-QUÝ (dịch) Kẻ cuồng tín 99 27 15-2-1961
VŨ-THỪA-CHI Vết nứt rạn đầu tiên của Cộng-sản quốc-tế: Vụ Ti-Tô 16 1-9-1957
Vết nứt rạn đầu tiên của Cộng-sản quốc-tế: Vụ Ti-Tô 18 1-10-1957
Vụ Ti-Tô 17 15-9-1957
VŨ-THỤY-HOÀNG Công cuộc phòng thủ chống hỏa tiễn liên lục địa 119 19 15-12-1961
nhiên liệu đặc với cuộc thám hiểm không gian 123 41 15-2-1962
VŨ-TRUNG Rừng (thơ) 83 77 15-6-1960
Vĩnh 78 106 1-4-1960
VŨ-TRUNG TÚY-LANG Mưa rừng 81 108 15-5-1960
VŨ-TRUNG-TÚY-LANG thơ 129 82 15-5-1962
VŨ-VĂN-THIỆN Thiên-Chúa đã vào lịch sử 48 1-1-1959
VŨ-VƯỢNG Nỗi buồn tháng mười (thơ) 96 74 1-1-1961
tâm sự 132 82 1-7-1962
VƯƠNG HỒNG SỀN chuyện 7 cây ngọc Như Ý thấy tại Đài Bắc (từ Âu sang Á một vòng quanh xem ngọc của lão Vương già) 292 53 1-3-1969
nghiên mực Tức-Mặc-Hầu của vua Tự-Đức 290-291 13 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu
VƯƠNG HỒNG SỂN Nguyễn-Du và bộ chén trà Mai Hạc (năm đi sứ Quí-Dậu, 1813) 209 63 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm)
VƯƠNG HỒNG SỀN tôi nhớ Huế (hồi ký) 272 68 1-5-1968
tôi nhớ huế: buổi hội-kiến với ông Ngô-đình-Cẩn (hồi-ký) 274 35 1-6-1968
tôi nhớ Huế: chuyến đi mười năm trước 273 17 15-5-1968
tôi nhớ Huế: một chuyến đi săn đồ cổ (hồi-ký) 275 35 15-6-1968
tôi nhớ Huế: thuật một chuyến đi săn đồ cổ... 276 24 1-7-1968
VƯƠNG HỒNG SỀN† năm 71 tuổi, bàn về nghệ thuật sống dai và truyện phản lão hoàn đồng 367 45 15-4-1972
VƯƠNG HỒNG SÈN† năm 71 tuổi, bàn về nghệ thuật sống dai và truyện phản lão hoàn đồng 368 39 1-5-1972
VƯƠNG HỒNG SỀN† nhớ tiếc Phạm Duy Khiêm 423 18 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)
VƯƠNG-ĐỨC-LỆ phương xa (thơ) 124 63 1-3-1962
VƯƠNG-HÒA-ĐỨC Quỹ tiền tệ quốc tế 21 15-11-1957
Thị trường tổ hợp Âu Châu 28 1-3-1958
VƯƠNG-HỒNG-SỂN Bộ chén trà năm Giáp-Tý 73 45 15-1-1960
Chén trà Đại Tống 89 8 15-9-1960
VƯƠNG-HỒNG-SỀN chung quanh cổ tiền đời Quang Trung 219 73 15-2-1966
một biến thể lạ lùng của chén trà Nhựt 213 19 15-11-1965
VƯƠNG-HỒNG-SỂN phen gặp gỡ cuối cùng giữa con cháu Đại-Minh và Mãn Thanh 169 109 15-1-1964
VƯƠNG-HỒNG-SỀN Thú chơi chim 37 15-7-1958
VƯƠNG-HỒNG-SỂN Thú chơi sách 49 24 15-1-1959
Thú chơi sách 51 32 15-2-1959
Thú chơi sách 52 36 1-3-1959
Thú chơi sách 54 42 1-4-1959
Thú chơi sách 105 61 15-5-1961
Thú chơi sách 113 53 15-9-1961
Trung-Thu 90 40 1-10-1960
VƯƠNG-HỒNG-SỀN Về bộ tiền đồng đời xưa 115 15-10-1961
Về bộ tiền đồng đời xưa 116 1-11-1961
VƯƠNG-HỒNG-SỂN† Năm Trâu, nói chuyện Voi 98 127 1-2-1961
VƯƠNG-TÂN Xa-xôi (thơ) 66 104 1-10-1959
VŨ† HOÀNG CHƯƠNG mười bài đối cảnh 402-403 67 ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật)
WILL & ARIEL DURANT & NGUYỄN HIẾN LÊ & TRẦN LƯƠNG NGỌC (dịch) lịch sử và kinh tế 380 23 (không in trên bìa/mục lục)†
X. Gió xuân (thơ) 74 100 1-2-1960
X.H. phỏng vấn họa sĩ Thái Tuấn 226 25 1-6-1966
X.V. Tối-tăm 3 15-2-1957
XUÂN HIẾN đôi mắt (thơ) 241-242 125 tháng 1-1967
mười năm gần máy (thơ) 243 46 15-2-1967
nhớ Bách-khoa (thơ) 277 73 15-7-1968
XUÂN QUANG chữ Hán trong Việt ngữ 331 39 15-10-1970
chữ Hán trong Việt ngữ 332 15 1-11-1970
kinh-nghiệm tập Yoga 373 35 15-7-1972
nhận xét về một cuốn sách viết bằng tiếng Việt về Yoga 330 23 1-10-1970
nhận xét về một vài cuốn sách do người Tây-phương viết về Yoga 325 35 15-7-1970
nhận xét về một vài cuốn sách do người Tây-phương viết về Yoga 326 27 1-8-1970
trả lời các bạn đọc hỏi về Yoga 380 49 (không in trên bìa/mục lục)†
XUÂN TÙNG nhân chuyến đi thăm nhà thờ cụ Huỳnh 405 43 ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404)
XUÂN-HIẾN Anh thợ nhà in (thơ) 64 82 1-9-1959
Bách-Khoa đại tiệc (thơ vui) 73 173 15-1-1960
Bách-khoa hậu liệc† (thơ) 97 218 15-1-1961
cành hoa thứ tám (thơ) 193-194 76 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ)
Câu đối xuân; Mấy cảnh xuân (thơ) 50 84 1-2-1959
Đổi thay (thơ) 68 80 1-11-1959
Đường về chiều (thơ) 75 90 15-2-1960
máu thu tưới quê (thơ) 162 80 1-10-1963
Nói với máy (thơ) 109 89 15-7-1961
nụ đầu mùa — vong nô (thơ) 189 60 15-11-1964
Tính túy (thơ) 62 89 1-8-1959
XUÂN-HIẾN & HÀN-XUÂN Mưa cuối thu — Mộng cố thôn (thơ) 118 86 1-12-1961
XUÂN-THAO chống đối (thơ) 176 84 1-5-1964
XUÂN-TÙNG Trận banh đầu 106 83 1-6-1961
XUÂN-VIỆT Nhân dịp Tết Nguyên-Đán nhớ đến Hoa Đào và so sánh Nguyễn-Du với thi sĩ Đông và Tây-phương 50 31 1-2-1959
XUÂN-VIỆT, MINH-ĐỨC, TRIỀU-ĐẦU Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa 103 88 15-4-1961
XXX Nhìn qua tổ chức lãnh đạo tiền tệ của Đức 34 1-6-1958
Nhìn qua tổ chức lãnh đạo tiền tệ của Đức 35 15-6-1958
Y UYÊN chiều trong làng (truyện ngắn) 216 61 1-1-1966
đuốc sậy (truyện dài) 231 63 15-8-1966
Ý UYÊN giọt nước (truyện ngắn) 263 64 15-12-1967
Y UYÊN miền không vết chân người (truyện 2 kỳ) 207 43 15-8-1965
miền không vết chân người (truyện 2 kỳ) 208 45 1-9-1965
mỏm cát (truyện ngắn) 239 61 15-12-1966
người đã lên tàu 212 67 1-11-1965
người đã lên tàu (truyện ngắn) 211 47 15-10-1965
riêng núi riêng sông (truyện ngắn) 227 49 15-6-1966
Ý YÊN bên thành cũ trường Hàm Nghi (thơ) 410 73 ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409)
chỗ đứng (thơ) 344 68 1-5-1971
điểm vượt sông (thơ) 250 80 1-6-1967
đường hoa trở lại (thơ) 259 73 15-10-1967
hương đời xa (thơ) 358 69 1-12-1971
lời nguyện giờ trưa (thơ) 308 67 1-11-1969
sau chiến trận (thơ) 281 72 15-9-1968
Y YÊN tìm về địa đàng 321 61 15-5-1970
Ý YÊN về miền châu thổ (thơ) 273 57 15-5-1968
Y-UYÊN con muỗi đêm nay (truyện ngắn) 156 63 1-7-1963
đám cưới 172 81 1-3-1964
một chỗ cho người tàn tật (truyện ngắn) 160 73 1-9-1963
mùa xuân qua đèo (truyện 2 kỳ) 219 61 15-2-1966
mùa xuân qua đèo (truyện) 218 73 1-2-1966
niềm an ủi cuối cùng (truyện ngắn) 149 73 15-3-1963
quê nhà (truyện ngắn) 185 71 15-9-1964
Ý-YÊN uống rượu một mình (thơ) 316 56 1-3-1970
YÃ-HẠC Bí-quyết để tạo hạnh-phúc lứa-đôi 3 15-2-1957
Tiết phụ Ngâm (thơ dịch) 28 1-3-1958
YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG Đường thi dịch giải 38 1-8-1958
Làng tiêu hoa (thơ dịch) 29 15-3-1958
Qua từ ổ kêu đêm (thơ dịch) 35 15-6-1958
YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN Ánh trăng trong lòng đá 32 1-5-1958
Chú khổng-lồ ích-kỷ 1 15-1-1957†
Giấc mơ chót của cây dầu 29 15-3-1958
Hoàng-tử sang-sướng (Truyện dịch) 4 1-3-1957
Một đêm 15 15-8-1957
Những ngày qua (hồi ký) 35 15-6-1958
Tiếng hát Hò-Lệ-Uyền 30 1-4-1958
Tình thư 42 1-10-1958
YÃ-HẠC & TRINH-NGUYÊN Từ truyện thần tiên đến truyện khoa học tưởng tượng 116 1-11-1961
YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (dịch) Đứa nhỏ với cuộc đời 14 1-8-1957
Một thắng lợi không cần bạo lực 42 1-10-1958
YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (thuật theo Oscar Wilde) Chim họa mi và bông Hường đỏ 18 1-10-1957
Yã-Hạc NGUYỄN-VĂN-TRUNG Đợi chờ (thơ) 79 106 15-4-1960
Sáng trăng xanh (thơ) 83 94 15-6-1960
Yã-Học & TRỊNH-NGUIÊN Đêm, đi thuyền máy trên Cửu-Long-Giang 74 113 1-2-1960
Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG Bàn chân trên cát nâu (thơ) 67 98 15-10-1959
Danh-từ địa-phương 66 51 1-10-1959
Danh-từ địa-phương 67 52 15-10-1959
Đìu hiu (thơ) 69 70 15-11-1959
Dư hương (thơ) 66 101 1-10-1959
Thuyền (thơ) 71 100 15-12-1959
Thuyền đi (thơ) 73 220 15-1-1960
Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG & NGUYỄN-NGU-Í Danh-từ địa-phương 68 31 1-11-1959
YASUTAKA TSUTSUI & NGUYỄN CHÂU (dịch) bình minh những quái nhân 365 73 15-3-1972
YẾN NGUYÊN THANH ý nghĩ bây giờ (thơ) 233 16 15-9-1966
YÊN-HI-BA dấu nước mắt trên gối (truyện ngắn) 183 85 15-8-1964
những người chết chưa chôn 174 61 1-4-1964
[SINH HOẠT] BÁCH KHOA tưởng niệm Y-Uyên 289 121 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
[SINH HOẠT] ĐẶNG TẤN TỚI (thơ) 310 75 1-12-1969
[SINH HOẠT] ĐOÀN THÊM vài nét về Đông-Hồ 294 73 1-4-1969
[SINH HOẠT] MINH QUÂN Dạ hội Ca Vũ Nhạc kịch cổ truyền cố-đô Huế 307 73 15-10-1969
[SINH HOẠT] NG. TRANG dục tính trong nghệ thuật mới 299 71 15-6-1969
[SINH HOẠT] NGÊ BÁ LÍ 15 năm — Ngành xuất bản báo nguy 323 81 15-6-1970
Nhân thăm Nông Trại Nữ của Dưỡng-trí-viện «Bác-sĩ Nguyễn-văn-Hoài» Biên-Hòa 316 75† 1-3-1970
[SINH HOẠT] NGỌC tin khoa học 295 73 15-4-1969
[SINH HOẠT] NGUYỄN HIẾN LÊ khóc bác Đông-Hồ 294 72 1-4-1969
[SINH HOẠT] NGUYỄN VĂN TRUNG mấy lời minh xác về tạp chí «ĐẤT NƯỚC» 309 78 15-11-1969
[SINH HOẠT] THẾ NHÂN Đại học Y khoa Huế và Y-lý Đông-phương 316 79† 1-3-1970
Ông Trần-Thúc-Linh nhận xét về qui chế báo chí 316 80 1-3-1970
Tâm sự Ngoại giao 316 77 1-3-1970
thời sự chính trị 296 69 1-5-1969
thời-sự chính trị 299 76 15-6-1969
[SINH HOẠT] THẾ NHÂN và NGÊ BÁ LÍ đàm thoại với các nhà xuất bản Văn nghệ, Văn... 294 75 1-4-1969
[SINH HOẠT] THẾ NHAN† hội đồng văn hóa giáo dục 325 79 15-7-1970
[SINH HOẠT] THU THỦY thời sự văn nghệ 303 75 15-8-1969
thời sự văn nghệ 324 77 1-7-1970
thời sự văn nghệ 325 84 15-7-1970
[SINH HOẠT] TRẦN LƯƠNG NGỌC chuyến bay Apollo 10 299 68 15-6-1969
[SINH HOẠT] TRẦN THÁI ĐỈNH Hồng-Y Suenens lên tiếng về cách làm việc hình thức, háo danh và lỗi thời của đình thần La-mã 299 63 15-6-1969
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN thời sự văn nghệ 289 120 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
thời sự văn nghệ 293 75 15-3-1969
thời sự văn nghệ 294 67 1-4-1969
thời sự văn nghệ 295 74 15-4-1969
thời sự văn nghệ 299 73 15-6-1969
thời sự văn nghệ 320 75 1-5-1970
thời sự văn nghệ 321 67 15-5-1970
thời sự văn nghệ 323 84 15-6-1970
xung quanh hai hội nghị Văn bút quốc tế 325 81 15-7-1970
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN & THU THỦY thời sự văn nghệ 322 82 1-6-1970
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN và THU THỦY thời sự văn nghệ 301 80 15-7-1969
thời sự văn nghệ 316 73† 1-3-1970
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN — THU THỦY thời sự văn nghệ 296 73 1-5-1969
thời sự văn nghệ 304 71 1-9-1969
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, MINH QUÂN thời sự văn nghệ 310 79 1-12-1969
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY thời sự văn nghệ 306 72 1-10-1969
thời sự văn nghệ 307 76 15-10-1969
thời sự văn nghệ 309 77 15-11-1969
thời sự văn nghệ 311 79† 15-12-1969
thời sự văn nghệ 315 79 15-2-1970 (Tân Niên)
[SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY, L.H.T. thời sự văn nghệ 318 75 1-4-1970
[SINH HOẠT] TỬ DIỆP Apollo 13: một thất bại vinh quang 320 77 1-5-1970
thời sự khoa học 289 117 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm
[SINH HOẠT] TỬ ĐIỆP thời sự khoa học 293 79 15-3-1969
thời sự khoa học 301 78 15-7-1969
[SINH HOẠT] TỬ DIỆP thời sự khoa học 304 69 1-9-1969
thời sự khoa học 306 69 1-10-1969
thời sự khoa học 307 75 15-10-1969
thời sự khoa học 310 76 1-12-1969
thời sự khoa học 311 81 15-12-1969
thời sự khoa học 315 75 15-2-1970 (Tân Niên)
thời sự khoa học 318 74† 1-4-1970
thời sự khoa học 321 69 15-5-1970
thời sự khoa học 322 80 1-6-1970
thời sự khoa học 323 85 15-6-1970
thời sự khoa học 324 75 1-7-1970
thời sự khoa học 325 76 15-7-1970
[SINH HOẠT] TỬ DIỆP† thời sự khoa học 303 77 15-8-1969
[SINH HOẠT] TỪ TRÌ thời sự chính trị 301 75 15-7-1969
thời sự chính trị 303 79 15-8-1969
thời sự chính trị 304 79 1-9-1969
thời sự quốc tế 307 69 15-10-1969
thời sự quốc tế 309 73 15-11-1969
thời sự thế giới 293 72 15-3-1969
thời sự thế giới 306 80 1-10-1969
thời sự thế giới 310 70 1-12-1969
thời sự thế giới 311 75 15-12-1969
thời sự thế giới 315 72 15-2-1970 (Tân Niên)
thời sự thế giới 318 71 1-4-1970
thời sự thế giới 320 71 1-5-1970
thời sự thế giới 321 63 15-5-1970
thời sự thế giới 322 76 1-6-1970
thời sự thế giới 324 72 1-7-1970
thời sự thế giới 325 74 15-7-1970
[SINH HOẠT] VŨ-HOÀNG-CHƯƠNG — ĐÔNG-XUYÊN — NGÊ BÁ LÍ thương tiếc Đông-Hồ (thơ) 294 69 1-4-1969
†(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) 1 15-1-1957†
†(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) 8 1-5-1957
†(❋ — không ghi tên, chỉ in ký-hiệu hoa thị) Thư trả lời của Ô. Nguyễn-Phụng 80 77 1-5-1960
Thư trả lời của Ô. Nguyễn-Vỹ 80 83 1-5-1960
†ÔNG-TRUNG chỉ có một lần thôi 131 77 15-6-1962
…N BÍCH TIÊN† nói với em lớp sáu (thơ) 423 64 Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão)