Tác giả: Claude Sonnet 5, dưới sự dẫn dắt và chỉnh sửa của Học Trò. Để xem các tạp chí đã số hóa, ấn vào số báo ở đầu mỗi row.
Học Trò xin chân thành cảm ơn nhà báo Phạm Phú Minh (https://phamxuandai.blogspot.com/), Nhật Báo Người Việt tại Little Saigon, và các thiện nguyện viên phụ trách việc số hóa tạp chí này, để hậu thế có thể được xem lại những áng văn chương, nghệ thuật cùa Việt Nam Cộng Hòa trước ngày mất nước.
6570 rows, sắp theo Tác giả → Tựa bài → Số.
| Tác giả | Tựa bài | Số | Trang | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| (SINH HOẠT) Thư ngỏ của tạp chí Tin-Văn | 239 | 86 | 15-12-1966 | |
| Con dán (dịch Dino Buzzati) | 222 | 82 | 1-4-1966 | |
| Đời sống sinh viên tại Hoa Kỳ, Pháp, Nhật: qua những lá thư về gia đình | 203 | 31 | 15-6-1965 | |
| MỤC LỤC BỘ MÔN B.K.T.Đ. TỪ 193 ĐẾN 204 | 204 | 82 | 1-7-1965 | |
| MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ 253 ĐẾN 264 | 264 | 78 | 1-1-1968 | |
| MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ 337 ĐẾN 348 | 348 | 81 | 1-7-1971 | |
| MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 361 ĐẾN SỐ 372 | 372 | 81 | 1-7-1972 | |
| MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 373 ĐẾN SỐ 384 | 384 | 74 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| MỤC LỤC BỘ MÔN TỪ SỐ 395 (P) ĐẾN SỐ 401 (V) | 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | ||
| MỤC-LỤC BỘ-MÔN TỪ 241-42 ĐẾN 252 | 252 | 80 | 1-7-1967 | |
| Những sai lầm trong truyện ngắn «Vết thương dậy thì» | 192 | 70 | 1-1-1965 | |
| TRANH BÌA CỦA PHẠM THẮNG | 265-266 | 15-1-1968 | ||
| (không ký tên) | Mục lục bộ môn từ số 313-314 đến 324 | 324 | 81 | 1-7-1970 |
| MỤC LỤC THEO BỘ MÔN TỪ 385-386 (E, F) ĐẾN 394 (O) | 394 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | ||
| (không tên) | Mục Lục bộ môn từ số B.K.T.Đ. 206 đến 116 | 216 | 82 | 1-1-1966 |
| (MỤC LỤC) | bộ môn từ 217 đến 228 | 228 | 81 | 1-7-1966 |
| bộ môn từ 289 đến 300 | 300 | 73 | 1-7-1969 | |
| bộ-môn từ số 277 đến số 288 | 288 | 1-1-1969 | ||
| (SINH HOẠT) | Ba cuộc nói chuyện kỷ-niệm 200 năm Nguyễn Du (diễn giả: Nguyễn Đăng Thục, Đào Đăng Vỹ, T.T. Thích Thiện Ân) | 214 | 85 | 1-12-1965 |
| báo chí trong việc xây dựng văn hóa | 218 | 87 | 1-2-1966 | |
| Cộng đồng các nhà văn Châu-Âu (hội nghị Thứ 3) | 214 | 82 | 1-12-1965 | |
| Nhu cầu một đường hướng giáo dục (Thuyết trình viên: nhà giáo dục Thiên Giang trong cuộc hội thảo do «H.Đ. Bảo vệ Tinh thần Thanh Thiếu Nhi» tổ chức) | 214 | 88 | 1-12-1965 | |
| những bước tiến về dân chủ của Việt-Nam Cộng-Hòa trong năm 1964 | 193-194 | 181 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| tái băng tại Cộng-Hòa Dân Chủ Đức | 218 | 82 | 1-2-1966 | |
| triển lãm 100 năm báo chí | 218 | 81 | 1-2-1966 | |
| ★ Một đường hướng sáng tác văn nghệ phục vụ thanh thiếu nhi | 215 | 83 | 15-12-1965 | |
| (SINH HOẠT) PHẠM LONG ĐIỀN | truy điệu Trương-Công-Định | 232 | 86 | 1-9-1966 |
| (SINH HOẠT) THẾ NHÂN | nhà giáo với văn hóa dân tộc | 232 | 85 | 1-9-1966 |
| (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 230 | 87 | 1-8-1966 |
| thời sự văn nghệ | 231 | 78 | 15-8-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 232 | 81 | 1-9-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 233 | 81 | 15-9-1966 | |
| (SINH HOẠT) TRÀNG THIÊN — PHƯƠNG UYỆN — NGÊ BÁ LÍ | thời sự văn nghệ — phát triển sinh hoạt thanh niên học đường — ngày lịch sử của Dưỡng trí viện Biên-Hòa | 229 | 84 | 15-7-1966 |
| (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN | thời sự văn nghệ | 220 | 85 | 1-3-1966 |
| thời sự văn nghệ | 221 | 83 | 15-3-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 222 | 77 | 1-4-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 223 | 76 | 15-4-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 224 | 80 | 1-5-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 225 | 85 | 15-5-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 226 | 83 | 1-6-1966 | |
| (SINH HOẠT) TRÀNG-THIÊN — NGÊ BÁ LÍ — NGỌC VÂN | thời sự văn nghệ — (thuật) thơ tranh đấu — màu sắc và vần điệu — tin tức khoa học | 227 | 73 | 15-6-1966 |
| (SINH HOẠT) TỪ TRÌ — THU THỦY | thời sự thế giới — thời sự văn nghệ | 352 | 83 | 1-9-1971 |
| (SINH HOẠT) VŨ DZŨNG | hai đêm nhạc thanh niên | 232 | 84 | 1-9-1966 |
| (SINH HOẠT) VŨ-HẠNH | đọc «Quay trong gió lốc» của Lê Tất Điều | 219 | 79 | 15-2-1966 |
| * * *† | lịch sử triết lý Zen ở Nhật Bản | 160 | 13 | 1-9-1963 |
| + Hồng-y SALIÈGE & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Trách-nhiệm người Công-Giáo đối với Hòa-bình | 3 | 15-2-1957 | |
| ...UYÊN† | thiếu đắt† (truyện ngắn) | 164 | 61 | 1-11-1963 |
| Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | 18 | 1-10-1957 | |
| Đường thi dịch giải | 20 | 1-11-1957 | ||
| Đường thi dịch giải | 22 | 1-12-1957 | ||
| Đường thi dịch giải | 34 | 1-6-1958 | ||
| Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | Đường thi dịch giải | 52 | 88 | 1-3-1959 |
| Đường thi dịch giải | 56 | 86 | 1-5-1959 | |
| Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Nhà nông ở Vị-xuyên (thơ dịch) | 70 | 89 | 1-12-1959 |
| Thơ (dịch) | 68 | 73 | 1-11-1959 | |
| Thơ dịch (Bài thơ ngoài bìa) | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | Thơ mừng Bách-khoa; Đường thi dịch giải | 49 | 114 | 15-1-1959 |
| Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI | Thơ mừng báo Bách-Khoa | 25-26 | 15-1-1958 | |
| Xuân Vọng (thơ) | 33 | 15-5-1958 | ||
| Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Đường thi dịch giải | 60 | 70 | 1-7-1959 |
| Á-Nam TRẦN-TUẤN-KHẢI (dịch) | Hành lộ nan (thơ Lý-Bạch) | 39 | 15-8-1958 | |
| Hành lộ nan II (thơ Lý-Bạch) | 41 | 15-9-1958 | ||
| Nguyệt hạ độc chước (đường thi) | 37 | 15-7-1958 | ||
| Vọng kế-môn (thơ Tô-Vịnh) | 73 | 148 | 15-1-1960 | |
| A.T. | Ba người tử tù (dịch J.P. Sartre) | 95 | 91 | 15-12-1960 |
| Ba người tử tù (Phỏng dịch Le Mur của J.P. Sartre) | 94 | 73 | 1-12-1960 | |
| AI LAN & THƯƠNG SINH & VŨ-DŨNG & CHU-TỬ & PHẠM TRẦN | những kỷ niệm trong đời cầm bút | 217 | 135 | 15-1-1966 |
| ÁI-LAN | Bãi bể chiều hôm | 83 | 48 | 15-6-1960 |
| Làng báo miền Nam 45 năm về trước | 100 | 52 | 1-3-1961 | |
| AKUTAGAWA RYUNOSUKE | bức Bình phong Hỏa ngục (CHƯƠNG NGỌC dịch theo bản Pháp ngữ) | 251 | 41 | 15-6-1967 |
| bức Bình phong Hỏa ngục (CHƯƠNG NGỌC dịch) | 252 | 60 | 1-7-1967 | |
| AN QUỐC MINH | căn nhà không cửa sổ (dịch Lý-Ước-Hàn) | 237 | 83 | 13-11-1966 |
| AN-CHÂU | Xuân-ý (thơ) | 4 | 1-3-1957 | |
| AN-LƯƠNG BẢO-MINH | đầu đuôi câu chuyện: Sao Chổi Kohoutek | 402-403 | 97 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| ANH TỬ | 15 phút ngoài chiến trường Quảng Tín (hồi ký) | 255 | 61 | 15-8-1967 |
| ANH-CA | Tâm sự cây thạch cẩm xưa nhất thế-giới | 76 | 51 | 1-3-1960 |
| ANH-LÂM | Con đường đi tối (tùy bút) | 78 | 93 | 1-4-1960 |
| ANH-VIỆT | cuộc đảo chánh ngày 1-4 ở Ba-Tây | 177 | 60 | 15-5-1964 |
| đi tìm một đường lối dân chủ cho xã hội Việt Nam ngày nay | 168 | 3 | 1-1-1964 | |
| Liên-Hiệp-Quốc và các nước liên kết Á-Phi | 174 | 17 | 1-4-1964 | |
| Liên-Hiệp-Quốc và các nước liên kết Á-Phi | 175 | 11 | 15-4-1964 | |
| ANH-VIỆT† | tìm hiểu hiệp ước ngưng thí nghiệm hạn chế vũ khí nguyên tử | 160 | 3 | 1-9-1963 |
| ARIEL & WILL DURANT | lịch sử và chiến tranh | 383 | 23 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) |
| ÂU HOÀI SƯƠNG | nguồn cao nước độc | 240 | 66 | 1-1-1967 |
| ÂU-TRƯỜNG-THANH | vai trò của khoa học và kỹ thuật trong công cuộc kiến quốc | 146 | 79 | 1-2-1963 |
| vai trò của khoa học và kỹ thuật trong công cuộc kiến quốc | 147 | 59 | 15-2-1963 | |
| B. K. | «đại hội bảo vệ văn hóa dân tộc» | 231 | 81 | 15-8-1966 |
| B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | "Thụ thai theo ý muốn" | 59 | 15-6-1959 | |
| B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Danh từ y ngữ | 42 | 1-10-1958 | |
| B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Danh từ y ngữ | 43 | 77 | 15-10-1958 |
| Danh từ y ngữ | 54 | 72 | 1-4-1959 | |
| B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Từ điển y ngữ | 39 | 15-8-1958 | |
| Tự điển y ngữ | 40 | 1-9-1958 | ||
| Từ điển y ngữ | 41 | 15-9-1958 | ||
| B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Từ điển y ngữ | 44 | 87 | 1-11-1958 |
| Từ điển y ngữ | 45 | 78 | 15-11-1958 | |
| Từ điển y ngữ | 46 | 79 | 1-12-1958 | |
| Từ điển y ngữ | 47 | 15-12-1958 | ||
| Từ điển y ngữ | 49 | 92 | 15-1-1959 | |
| B.S. NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Từ điển y ngữ Việt-Nam | 56 | 73 | 1-5-1959 |
| B.T.C. | lễ kỷ niệm Tuyên Trung Hầu Nguyễn Văn Tuyên tại Mỹ-An-Hưng Sa-Đéc (SINH HOẠT) | 395 | 79 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) |
| Bà ÁI-LAN | Tạ lòng tri kỷ (thơ) | 80 | 98 | 1-5-1960 |
| Bà HỒ-HỮU-TƯỜNG† | trường hợp của chồng tôi (thư cậy đăng) | 167 | 96 | 15-12-1963 |
| Bà TRẦN-THÚC-LINH — Bà HỒ-HỮU-TƯỜNG — Ô. Ô. PHAN-KHẮC-SỬU - PHAN-HUY-QUÁT - BÙI-HỮU-SÙNG — NGUYỄN-VĂN-TRUNG — NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | trả lời cuộc phỏng vấn về Nhân sĩ và Hội đồng Nhân sĩ | 166 | 51 | 1-12-1963 |
| BÀ TÙNG-LONG & BÀ ÁI-LAN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 112 | 81 | 1-9-1961 |
| BÀ TÙNG-LONG, BÙI-XUÂN-UYÊN & XUÂN-NHÃ | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 60 | 71 | 1-7-1959 |
| BÀ VÂN-TRANG | Hai thế giới (truyện ngắn) | 46 | 59 | 1-12-1958 |
| BÁ-PHẦM | Hàn-Tín và Montgomery | 49 | 63 | 15-1-1959 |
| Bác-sĩ NGUYỄN-VĂN-BA | Đông-y Dịch-lý | 1 | 15-1-1957† | |
| Bác-sĩ T | Bịnh Cúm | 11 | 15-6-1957 | |
| BÁCH KHOA | (SINH HOẠT) Cuộc họp ra mắt của B.C.H. lực lượng B.V.V.H.D.T. | 236 | 82 | 1-11-1966 |
| (SINH HOẠT) giỗ tổ Hùng Vương năm nay | 248 | 86 | 1-5-1967 | |
| (SINH HOẠT) Hội thảo về « Hiến-Pháp dân chủ » | 236 | 81 | 1-11-1966 | |
| (SINH HOẠT) một hội cần được góp sức | 250 | 84 | 1-6-1967 | |
| (SINH HOẠT) một thắc mắc đã được giải đáp | 250 | 81 | 1-6-1967 | |
| (SINH HOẠT) những câu hỏi của Hội nghị Triết học tại V.N. | 248 | 84 | 1-5-1967 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 250 | 85 | 1-6-1967 | |
| bài thơ năm cũ (SINH HOẠT) | 405 | 73 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| bài thơ «Đan Thanh bậc chị» của Vũ Hoàng Chương (SINH HOẠT) | 391 | 86 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| bình ca và bình mới rượu cũ (đàm thoại với Phạm Duy) (SINH HOẠT) | 385-386 | 133 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| có bao nhiêu sư đoàn? (SINH HOẠT) | 383 | 69 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| đàm thoại với Bình Nguyên Lộc, tác giả «Nguồn gốc Mã-lai của dân tộc Việt», người thách thức miền Bắc bác được thuyết của ông | 358 | 43 | 1-12-1971 | |
| đàm thoại với Giáo sư Nguyễn Xuân Nhựt về các vấn đề Du học và Giáo dục | 389 | 23 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| đàm thoại với Giáo-sư NGUYỄN-VĂN-TRUNG về trí thức thiên tả, công giáo cấp tiến, Ủy ban vận động cải thiện chế độ lao tù, tự do báo chí | 341 | 45 | 15-3-1971 | |
| đàm thoại với Hoàng Ngọc Tuấn tác giả «Hình như là tình yêu» | 351 | 57 | 15-8-1971 | |
| đàm thoại với Hoàng Ngọc Tuấn, tác giả «Bến Ngự Hoàng Hoa», kỷ niệm về hai thành phố: Huế và Ban mê Thuột và chuyến đi tản từ Qui nhơn về Saigon | 426 | 51 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| đàm thoại với Lý Chánh Trung (Sống và Viết) | 312 | 37 | 1-1-1970 | |
| đàm thoại với Nguyễn văn Hầu, tác giả cuốn «Thoại Ngọc Hầu và những cuộc khai phá miền Hậu Giang» | 395 | 53 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| đàm thoại với nhà văn Đỗ Trọng Huề, hội viên Hội đồng chấm bộ môn Biên khảo Giải thưởng Văn học Nghệ thuật toàn quốc 1973 | 404 | 73 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| đàm thoại với ông Giản Chi về Giải Tuyên dương sự nghiệp Văn chương, Học thuật, Mỹ thuật 1972 | 387 | 13 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| đàm thoại với Phạm Duy về cuộc hội thảo «Âm nhạc Việt-Nam» tại Viện đại học Nam Illinois (Hoa kỳ) | 361-362 | 137 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| đàm thoại với Phạm Thế Mỹ, nhạc sĩ của «tin yêu», nhạc sĩ của «tình thương» | 401 | 73 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| đàm thoại với Phạm Thiên Thư về cuốn «tục Kiều» Đoạn Trường Vô Thanh | 381 | 71 | 15-11-1972 | |
| đàm thoại với Phạm Thiên Thư về tác phẩm 12.000 câu lục bát: Hội Hoa Đàm hay Kinh Hiền | 409 | 74 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| đàm thoại với Phạm-Thiên-Thư về Đạo ca và Kinh Ngọc | 349 | 71 | 15-7-1971 | |
| đàm thoại với Phan văn Ngân, tiến sĩ Thủy-sản tại Nhật bản về giáo dục Đại-học, về sinh viên V.N tại Nhật, về ngành Thủy-sản v.v... | 353 | 49 | 15-9-1971 | |
| đàm thoại với Sơn-Nam, tác-giả «Thiên-Địa-hội và cuộc Minh-tân» | 364 | 71 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| đàm thoại với Võ Phiến (SINH HOẠT) | 398 | 73 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| đàm thoại với Võ Phiến và Nguyễn Cao Đàm về Giải Tuyên dương Sự nghiệp... | 388 | 19 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| giải Văn Thơ 1973 (SINH HOẠT) | 402-403 | 130 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| hội chợ Osaka, xã hội Nhật, nhiếp ảnh Nhật... dưới mắt Nguyễn Cao Đàm (đàm thoại) | 331 | 65 | 15-10-1970 | |
| lá thư tòa soạn | 169 | 5 | 15-1-1964 | |
| một tạp chí cho trẻ em Việt ở nước ngoài (SINH HOẠT) | 387 | 87 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| mục lục bộ môn từ 301 đến 312 | 312 | 73 | 1-1-1970 | |
| Ngê Bá Lí tức Nguiễn Ngu Í cầm bút trở lại (SINH HOẠT) | 385-386 | 130 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| những buổi nói chuyện về Cổ nhạc Việt Nam của G.s. Trần văn Khê (SINH HOẠT) | 417 | 76 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| nói chuyện với Thế Uyên về sách giáo khoa | 357 | 55 | 15-11-1971 | |
| Ông Nguyễn Hiến Lê và tác phẩm thứ 100 | 426 | 45 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| Phạm Duy Khiêm: người anh (Đàm thoại với Phạm Duy) | 420 | 65 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| phỏng vấn họa sĩ Tạ Tỵ về họa phái Lập Thể và Picasso (SINH HOẠT) | 392 | 79 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| SINH HOẠT — đàm thoại về kịch | 251 | 82 | 15-6-1967 | |
| SINH HOẠT — Ngày quốc tế chống nạn mù chữ ở nước Việt Cộng-hòa | 257 | 83 | 15-9-1967 | |
| SINH HOẠT — Người giết Tần cối | 253 | 82 | 15-7-1967 | |
| SINH HOẠT — Phát-triển nông thôn và Giáo-dục nông-nghiệp | 257 | 78 | 15-9-1967 | |
| SINH HOẠT — sinh hoạt văn hóa, báo chí của Tổng Hội Sinh Viên Saigon | 251 | 84 | 15-6-1967 | |
| SINH HOẠT — «Lực-lượng Bảo vệ Văn-hóa Dân-tộc» kỉ-niệm đệ nhất chu-niên ngày thành lập | 257 | 82 | 15-9-1967 | |
| tác phẩm và cuộc đời: nói chuyện với Võ-Phiến | 302 | 59 | 1-8-1969 | |
| tưởng niệm Phan Phụng Thạch | 389 | 72 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| vài vấn đề với Thế Uyên (phỏng vấn) | 303 | 72 | 15-8-1969 | |
| Vụ án «Đạo văn» (Đàm thoại với L.M. Thanh Lãng) | 377 | 5 | 14-9-1972 | |
| BÁCH KHOA T.Đ. | 10 năm Bách-Khoa | 241-242 | 3 | tháng 1-1967 |
| BÁCH KHOA THỜI ĐẠI | đọc báo giúp bạn (Cách mạng và Karl Marx; thế giới năm 2000; phong trào xâm mình; thuốc ngừa sinh đẻ vv...) | 250 | 63 | 1-6-1967 |
| đọc sách giúp bạn (Giọt thời gian (Mộng-Trung); Mưa không ướt đất (Trùng-Dương), Bảng lược đồ văn-học Việt-Nam (Thanh-Lãng)) | 254 | 64 | 1-8-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Cát lầy (Thanh Tâm Tuyền); Nghĩ trong một xã hội tan rã (Thế Uyên); Vào nơi gió cát (Nguyễn Thị Hoàng) | 263 | 72 | 15-12-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Chiến quốc-sách (Nguyễn Hiến Lê và Giản Chi); Bên kia đường (Võ Hồng); Máu đào nước lã (Minh Quân) | 280 | 51 | 1-9-1968 | |
| đọc sách giúp bạn: Con chồn tinh quái (Linh-Bảo); Con đường thuốc lá (Vũ-đình-Lưu); Một luồng lửa khói (Hồng-Cúc); Neo tuổi vàng (Hữu-Phương); Hiệp định Genève 1954 và cuộc tranh chấp tại Việt Nam (Trương-hoài-Tâm); con tàu bí mật (Nguyễn-trường-Sơn) | 260 | 68 | 1-11-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Kỉ-niệm 100 ngày Pháp chiếm Nam-Kì (20-6-1867 — 20-6-7967†) — Một chỗ nào khác (Viên-Linh) Đạo diễn và diễn viên (Ngọc-Linh) Quê-hương thơ ấu (Kiên-Giang) | 257 | 71 | 15-9-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Người tình ngoài mặt trận (Nhã-Ca) — Ngày qua bóng tối (Nguyễn-thị-Hoàng) — Thi-ca Việt-Nam hiện đại (Trần-Tuấn-Kiệt) — Lòng chưa dâu biển (Huy-Trâm) — Chân cầu sóng vỗ (Hồ-nguyên-Thạch) — Những kĩ thuật căn bản của người viết báo (Hồ-Hữu-Tường) | 258 | 62 | 1-10-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Ra tòa oan hay ưng (Bùi-đình-Tuyên); Nghĩ gì (Trần-trọng-Phủ); Hòa bình cho con người (Trương-đình-Hòe, Trương-bá-Cần, Nguyễn-hồ-Đỉnh); Diễm Cung (Hà-Thủy); Việt Nam, quê hương yêu dấu (Cao-Đàm, Cao-Lĩnh) | 261 | 70 | 15-11-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Tuổi Saigon (NGUYỄN THỊ HOÀNG) Đất và người (MINH QUÂN) lòng mẹ (NHẬT LỆ GIANG) Hạnh phúc gia đình (THÙY DƯƠNG) | 256 | 75 | 1-9-1967 | |
| BACH KHOA† | đoàn văn nghệ Việt Nam tại Osaka, nhiếp ảnh Nguyễn Cao Đàm và nhiếp ảnh Nhật bản (đàm thoại với Nguyễn Cao Đàm) | 332 | 77 | 1-11-1970 |
| Nguyễn Cao Đàm và nhiếp ảnh Nhật-bản (phỏng vấn) | 333 | 49 | 15-11-1970 | |
| BÁCH-KHOA | Lá thư Bách-Khoa | 49 | 3 | 15-1-1959 |
| lá thư phỏng vấn gửi giới Nhạc-sĩ | 149 | 109 | 15-3-1963 | |
| Lá thư tòa soạn | 25-26 | 15-1-1958 (Số đặc biệt, Kỷ niệm Đệ nhất chu niên) | ||
| Thay lời phi-lộ | 1 | 15-1-1957† (năm suy ra) | ||
| BÁCH-KHOA THỜI-ĐẠI | đọc sách giúp bạn (Cổ văn Trung quốc; Việt Nam văn minh sử lược; Vết thương dậy thì; Lao vào lửa; Nụ cười nước mắt học trò; Bắt trẻ đồng xanh) | 250 | 70 | 1-6-1967 |
| đọc sách giúp bạn (Gió nồi cát bay; Mẫu hệ Chàm; Tân Châu; Chú Thỏ-đế; Triết học hiện sinh) | 251 | 75 | 15-6-1967 | |
| đọc sách giúp bạn (Hồ-Thơm Nguyễn Huệ Quang Trung (NGUIỄN-NGU-Í); Cách mạng và đạo đức; Ba năm xáo trộn (LÝ-CHÁNH-TRUNG); ảo ảnh (VÕ-PHIẾN); Đàn bà, đàn ông (MINH-ĐỨC HOÀI-TRỊNH); Mười hoa trổ sắc (10 tác giả)) | 252 | 66 | 1-7-1967 | |
| đọc sách giúp bạn: Người về đầu non (Võ-Hồng); Phá núi (Lê-tất-Điều); Nước non Bình-Định (Quách-Tấn) | 269-270 | 71 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| đọc sách giúp bạn: Người Việt, đất Việt (Toan-Ánh, Cửu-Long-Giang); Về nguồn (Hoài-Mai) | 273 | 63 | 15-5-1968 | |
| BACH† KHOA | đàm thoại với Ngô Thế Vinh từ «Vòng đai xanh» đến «Mặt trận ở Saigon» | 370 | 77 | 1-6-1972 |
| BẰNG GIANG | vài nhận xét về cuốn «nguồn gốc Mã-lai của dân tộc V.N.» của ô. Bình Nguyên Lộc | 371 | 43 | 15-6-1972 |
| BÀNG-BÁ-LÂN | mấy lời phân trần về bài điểm sách của Cô Phương-Thảo | 146 | 121 | 1-2-1963 |
| BĂNG-ĐÌNH | Xuân chiến-sĩ (thơ) | 74 | 52 | 1-2-1960 |
| BẢO CHÂU | đàn bà nổi loạn | 320 | 23 | 1-5-1970 |
| ngày Tết đàm luận về nghệ-thuật hút xì-gà | 337-338 | 95 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| Tarzan, người hùng 20 mươi năm† trước | 308 | 45 | 1-11-1969 | |
| Yukio Mishama† : cái chết võ-sĩ-đạo | 335 | 82 | 15-12-1970 | |
| BẢO LƯƠNG | khóc em (thơ) | 308 | 77 | 1-11-1969 |
| BẢO TRÂN | câu chuyện của những người về từ Nguyệt cầu trong phi-vụ Apollo 15 | 354 | 55 | 1-10-1971 |
| BẢO VÂN | câu đố Tết Nhâm Tý | 361-362 | 136 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) |
| BÍCH-CHƯƠNG | Điểm sách | 40 | 1-9-1958 | |
| BÍCH-QUANG | Con người với tôn-giáo | 96 | 3 | 1-1-1961 |
| Lý tưởng với cuộc đời | 47 | 15-12-1958 | ||
| Một nền giáo dục nhân bản: Một nền giáo dục toàn diện | 58 | 3 | 1-6-1959 | |
| Thuyết "Tính thiện" và "Tính ác" với việc giáo dục | 53 | 3 | 15-3-1959 | |
| BIÊN HỒ | bão cát (truyện) | 304 | 41† | 1-9-1969 |
| cuộc săn người tàn bạo (truyện) | 301 | 47 | 15-7-1969 | |
| đốt lửa trong đêm (truyện) | 290-291 | 45 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| kẻ chiến đấu một mình (truyện ngắn) | 277 | 50 | 15-7-1968 | |
| người điên (truyện ngắn) | 294 | 55 | 1-4-1969 | |
| những ngày bỏ trống (truyện) | 295 | 59 | 15-4-1969 | |
| BÌNH NGUYÊN LỘC | bộ đời miền Nam đã lên lão làng: 90 tuổi | 388 | 39 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| danh từ mới của Trung Hoa | 370 | 59 | 1-6-1972 | |
| danh từ mới của Trung-Hoa | 372 | 41 | 1-7-1972 | |
| nói rõ về tiền-sử-học tại Việt-nam: Lạc và Việt | 382 | 41 | 1-12-1972 | |
| nói rõ về tiền-sử-học tại Việt-nam: Lạc và Việt | 383 | 39 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| sọ và máu | 380 | 29 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| Tết Hànội, 90 năm trước dưới mắt một người Pháp | 402-403 | 63 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| thương thảo với giáo sư Trần Ngọc Ninh: về hai loại từ Cái và Con | 357 | 45 | 15-11-1971 | |
| về người Châu-Giang | 398 | 43 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| BÌNH NGUYÊN LỘC & NGUYỄN NGU Í | mục đích thật của thi-sĩ Nguyễn-Du và giá-trị « Chiêu-Hồn » | 209 | 72 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) |
| BÌNH NGUYÉN† LỘC | để kết luận về việc: Sáng tác danh từ | 377 | 29 | 14-9-1972 |
| BÌNH-GIANG | Cảm tác lúc lưu đày (thơ Ông-Ích-Khiêm) | 56 | 45 | 1-5-1959 |
| BÌNH-NGUYÊN-LỘC | Ba con cáo | 25-26 | 15-1-1958 | |
| Dàng mà thương† (thơ) | 49 | 138 | 15-1-1959 | |
| Hồn ma cũ (Truyện ngắn) | 4 | 1-3-1957 | ||
| Không chủ-đích (kịch) | 12 | 1-7-1957 | ||
| Lệ ngày Xuân (tùy bút bằng thơ) | 50 | 63 | 1-2-1959 | |
| Mài dao dạy vợ (kịch thơ) | 6 | 1-4-1957 | ||
| Rừng mắm | 36 | 1-7-1958 | ||
| Tản-Thị-Hoàng, một ông vua nhiều sáng-kiến | 10 | 1-6-1957 | ||
| Thú tánh sơ khai | 24 | 1-1-1958 | ||
| Tiểu-thuyết, truyện ngắn và tản truyện | 65 | 63 | 15-9-1959 | |
| BÌNH-NGUYÊN-LỘC & ĐẶNG-TRẦN-HUÂN & PHAN-NAM-XUYÊN & VŨ-HÂN & một độc giả ở Côn-Sơn | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 72 | 55 | 25-12-1959 |
| BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUIỄN-NGU-Í | Tiếng địa phương | 37 | 15-7-1958 | |
| Tiếng Địa phương | 39 | 15-8-1958 | ||
| Tiếng Địa phương | 40 | 1-9-1958 | ||
| Tiếng Địa phương | 41 | 15-9-1958 | ||
| Tiếng Địa phương | 42 | 1-10-1958 | ||
| Tiếng địa phương | 43 | 36 | 15-10-1958 | |
| Tiếng địa phương | 45 | 41 | 15-11-1958 | |
| Tiếng địa phương | 47 | 15-12-1958 | ||
| Tiếng địa phương | 49 | 86 | 15-1-1959 | |
| Tiếng địa phương | 51 | 56 | 15-2-1959 | |
| Tiếng địa phương | 54 | 66 | 1-4-1959 | |
| Tiếng địa phương | 56 | 65 | 1-5-1959 | |
| Vấn đề Thoại và vài ý kiến về Thoại | 32 | 1-5-1958 | ||
| BÌNH-NGUYÊN-LỘC & NGUYỄN-NGU-Í | Tiếng địa-phương | 63 | 59 | 15-8-1959 |
| BÌNH-NGUYÊN-LỘC và NGUIỄN-NGU-Í | Tiếc thay duyên Tấn phận Tần | 83 | 42 | 15-6-1960 |
| BINH† NGUYÊN LỘC | danh từ mới của Trung Hoa | 375 | 45 | 15-8-1972 |
| BỐ-THUẬN | Sự tích vua Kloong Ga-Rai hay là sự tích tháp Chàm | 52 | 49 | 1-3-1959 |
| BỐ-TRỌNG-CHU | Trung-Cộng tấn-công Hoa-kiều ở Đ.N.Á. | 2 | 31-1-1957 | |
| BÙI BẢO TRÚC | khoa học không gian và chương trình Apollo | 311 | 41 | 15-12-1969 |
| BÙI CHÁNH THỜI | nụ cười của thằng Bờm | 225 | 3 | 15-5-1966 |
| BÙI ĐĂNG | cúi mặt (truyện dài) | 274 | 56 | 1-6-1968 |
| cúi mặt (truyện dài) | 275 | 46 | 15-6-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 276 | 47 | 1-7-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 277 | 41 | 15-7-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 278 | 60 | 1-8-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 279 | 59 | 15-8-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 280 | 59 | 1-9-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 281 | 39 | 15-9-1968 | |
| cúi mặt (truyện dài) | 282 | 33 | 1-10-1968 | |
| vài dòng cho người đã khuất | 293 | 57 | 15-3-1969 | |
| BÙI DUY TÂM | sự tổng hợp Đông và Tây-Y trong chương-trình giảng huấn tại trường Đại-học Y-khoa Huế | 326 | 17 | 1-8-1970 |
| BÙI GIÁNG | Bờ nước cũ | 81 | 82 | 15-5-1960 |
| cỏ mọc (thơ) | 321 | 60 | 15-5-1970 | |
| thư xuân | 122 | 29 | 1-2-1962 | |
| BÙI HỒNG CẨM | lá thư Tân Tây Lan | 238 | 47 | 1-12-1966 |
| BÙI HỮU SỦNG | di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam | 201 | 27 | 15-5-1965 |
| di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam | 202 | 11 | 1-6-1965 | |
| di tích Lạc Việt trong xã hội Việt Nam | 203 | 56 | 15-6-1965 | |
| đọc quyển «Đường vào Văn-học Việt-Nam» của M. Durand và Nguyễn Trần Huấn: một quan-niệm mới về Văn-học-sử Việt-Nam | 335 | 53 | 15-12-1970 | |
| một quan niệm mới về tiểu thuyết: thử đọc một truyện ngắn cơ-cấu | 384 | 51 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| một quan niệm mới về tiểu thuyết: «Chữ đẻ ra chữ» | 383 | 15 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| nghệ thuật «Vang và Bóng» trong truyện Kiều | 381 | 23 | 15-11-1972 | |
| phỏng vấn ô. Nguyễn Bạt Tụy, nhà Ngữ-học kiêm Dân-tộc-học tiêu biểu ngành Khoa học Nhân văn miền Nam | 371 | 53 | 15-6-1972 | |
| theo gót Nguyễn Du trên đường đi sứ | 212 | 19 | 1-11-1965 | |
| theo gót Nguyễn-Du trên đường đi sứ | 209 | 55 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| tìm hướng mới cho quốc sử | 204 | 27 | 1-7-1965 | |
| vài nhận xét về 10 năm giáo dục | 241-242 | 27 | tháng 1-1967 | |
| BÙI KHÁNH ĐẢN | chân cảm (thơ) | 243 | 46 | 15-2-1967 |
| hoa chúc (thơ) | 290-291 | 86 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| song hành (thơ) | 196 | 38 | 1-3-1965 | |
| thi hội tân niên, gửi bạn (thơ) | 241-242 | 88 | tháng 1-1967 | |
| xuân ca; thi tứ xuân tình (thơ) | 265-266 | 4 | 15-1-1968 | |
| Xuân du (thơ) | 361-362 | 134 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| BÙI KHÁNH-ĐẢN | chân tình — ân nghĩ (thơ) | 193-194 | 126 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) |
| BÙI KHIẾT | mùa Xuân tưởng niệm Thân | 390 | 78 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| tiễn đưa — đêm mưa hành quân (thơ) | 392 | 64 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| tình yêu tiền kiếp (thơ) | 401 | 71 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| BÙI KIM ĐĨNH | bút ký | 267-268 | 75 | 15-2 và 1-3-1968 |
| chợ đêm (truyện ngắn) | 246 | 43 | 1-4-1967 | |
| đốt xác (truyện) | 311 | 59 | 15-12-1969 | |
| hiện tình sinh hoạt và nhận định về một vài hiện tượng văn nghệ của văn giới Miền Trung | 313-314 | 61 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| ngày qua cửa sổ (truyện ngắn) | 239 | 73 | 15-12-1966 | |
| ngược chiều (truyện dài) | 281 | 52 | 15-9-1968 | |
| ngược chiều (truyện) | 276 | 59 | 1-7-1968 | |
| ngược chiều (truyện) | 277 | 55 | 15-7-1968 | |
| ngược chiều (truyện) | 278 | 66 | 1-8-1968 | |
| ngược chiều (truyện) | 279 | 63 | 15-8-1968 | |
| ngược chiều (truyện) | 280 | 68 | 1-9-1968 | |
| xóm tre (truyện ngắn) | 253 | 57 | 15-7-1967 | |
| BÙI VỊ XUYÊN | nhân đọc cuốn «Thư tịch hồi tố quốc gia V.N.» (SINH HOẠT) | 416 | 74 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| BÙI XUÂN UYÊN | khóc Hưng Việt và các đồng chí cũ (thơ) | 359 | 72 | 15-12-1971 |
| BÙI-GIÁNG | Bờ lúa | 116 | 1-11-1961 | |
| Dâng (thơ) | 53 | 67 | 15-3-1959 | |
| Đi tìm (thơ) | 114 | 101 | 1-10-1961 | |
| đồ quần | 132 | 82 | 1-7-1962 | |
| Gửi Anh (thơ) | 63 | 95 | 15-8-1959 | |
| Hồ-xuân-Hương | 9 | 15-5-1957 | ||
| Một buổi trưa (thơ) | 112 | 88 | 1-9-1961 | |
| Một vài cảm tưởng khi đọc sách Phật | 57 | 22 | 15-5-1959 | |
| Ngộ nhận (dịch «Le malentendu» của A. Camus) | 117 | 71 | 15-11-1961 | |
| Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) | 118 | 91 | 1-12-1961 | |
| Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) | 119 | 80 | 15-12-1961 | |
| Ngộ nhận (dịch «Le Malentendu» của A. Camus) | 120 | 59 | 1-1-1962 | |
| người hải ngoại (thơ) | 136 | 67 | 1-9-1962 | |
| Nguyện cầu (thơ) | 57 | 99 | 15-5-1959 | |
| Quê hương tuổi nhỏ (thơ) | 117 | 81 | 15-11-1961 | |
| thăm anh chị (thơ) | 123 | 75 | 15-2-1962 | |
| Tờ mây | 119 | 77 | 15-12-1961 | |
| Trời bữa đó (thơ) | 98 | 98 | 1-2-1961 | |
| BÙI-GIÁNG & THU-THỦY | họa sĩ và thế giới ngày nay | 127 | 52 | 15-4-1962 |
| BÙI-HỒNG-CẨM | đời sống sinh viên đại học Tân-Tây-Lan | 181 | 63 | 15-7-1964 |
| BÙI-HỮU-SỦNG | cần phải chuẩn bị cho thế hệ ngày mai những đức tính gì? | 150 | 53 | 1-4-1963 |
| BÙI-HỮU-SÙNG | đầu năm nhìn đoàn thời vận qua tranh ảnh | 145 | 115 | 15-1-1963 |
| đọc tiểu thuyết (Printemps inachevé) của bà Lê-thu-Hồ† | 128 | 110 | 1-5-1962 | |
| đọc «Văn hóa và Chính trị» tập I của Nguyễn-Văn-Trung | 168 | 51 | 1-1-1964 | |
| BÙI-HỮU-SỦNG | nên bỏ hay nên sửa chương trình Triết ở bậc Trung học | 130 | 9 | 1-6-1962 |
| nên bỏ hay nên sửa chương trình Triết ở bậc Trung học | 131 | 31 | 15-6-1962 | |
| nghe diễn thuyết về cuộc cách mạng tư tưởng Đức, thế kỷ 19 | 133 | 59 | 15-7-1962 | |
| nguyện vọng của thanh niên ngày nay | 189 | 19 | 15-11-1964 | |
| Nhà văn André Maurois tự phê-bình | 97 | 63 | 15-1-1961 | |
| BÙI-HỮU-SŨNG | Nhà văn André Maurois tự phê-bình | 99 | 20 | 15-2-1961 |
| BÙI-HỮU-SỦNG | Phân tích «Nhạc Dế» của Đoàn-Thêm | 85 | 49 | 15-7-1960 |
| BÙI-HỮU-SÙNG | Phê-bình văn-học là gì? | 90 | 17 | 1-10-1960 |
| BÙI-HỮU-SỦNG | Phê-bình văn-học: Phê-bình miệng | 95 | 55 | 15-12-1960 |
| thảo luận về tư tưởng Mác-xít | 124 | 111 | 1-3-1962 | |
| thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 144 | 17 | 1-1-1963 | |
| BÙI-HỮU-SÚNG | thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 146 | 67 | 1-2-1963 |
| BÙI-HỮU-SỦNG | thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 147 | 81 | 15-2-1963 |
| thế giới biến chuyển và thế hệ ngày mai | 148 | 65 | 1-3-1963 | |
| BÙI-HỮU-SÙNG | thử tìm một phương pháp soạn thảo chương trình giáo dục | 188 | 17 | 1-11-1964 |
| Tiếng chuông thứ hai về Thơ sáng Thơ tối | 81 | 57 | 15-5-1960 | |
| BÙI-HỮU-SÚNG | Văn học nước Pháp trong năm 1960 | 104 | 43 | 1-5-1961 |
| Văn học nước Pháp trong năm 1960 | 105 | 23 | 15-5-1961 | |
| Văn-học nước Pháp trong năm 1960 | 106 | 21 | 1-6-1961 | |
| BÙI-HỮU-SÚNG† | Nhà văn André Maurois tự phê bình | 98 | 47 | 1-2-1961 |
| BÙI-HỮU-SŨNG† (lược thuật và phê bình) | «Khúc ca Lễ giáng sinh» của C. Dickens | 96 | 57 | 1-1-1961 |
| BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Âm hưởng (thơ) | 92 | 71 | 1-11-1960 |
| Bài thơ không gửi (thơ) | 101 | 48 | 15-3-1961 | |
| Chán chường (thơ) | 117 | 46 | 15-11-1961 | |
| Dạ hội (thơ) | 98 | 74 | 1-2-1961 | |
| Đề tập Đường-thi trích dịch (thơ) | 71 | 94 | 15-12-1959 | |
| Đêm dài (thơ) | 109 | 74 | 15-7-1961 | |
| Hủy diệt — Đường sống (thơ) | 90 | 82 | 1-10-1960 | |
| Nhắn nhủ | 82 | 50 | 1-6-1960 | |
| Những bàn tay mạnh | 107 | 86 | 15-6-1961 | |
| BÙI-KHÁNH-ĐAN | sáng chiều chủ nhật (thơ) | 137 | 83 | 15-9-1962 |
| BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Tâm-sự thôn nghèo (thơ) | 95 | 90 | 15-12-1960 |
| Thanh-khí (thơ) | 83 | 51 | 15-6-1960 | |
| Thao thức | 115 | 15-10-1961 | ||
| Thơ dịch: Phó Phi-Luật-Tân dự Quốc-tế Đồng-tử-quân Đại-lộ dinh ngẫu-vịnh | 74 | 83 | 1-2-1960 | |
| BÙI-KHÁNH-ĐÀN | Trống rỗng (thơ) | 79 | 105 | 15-4-1960 |
| BÙI-KHÁNH-ĐẢN | xuân giao (thơ) | 217 | 104 | 15-1-1966 |
| Xuân mới người xưa (thơ) | 73 | 64 | 15-1-1960 | |
| Xuân-dạ — Mộng | 77 | 69 | 15-3-1960 | |
| BÙI-KIM-CHI | Phương pháp trị bịnh bằng thuốc rễ nhàu | 107 | 104 | 15-6-1961 |
| BÙI-LƯƠNG | Giải-thích bốn chữ Lễ, Nghĩa, Liêm, Sỉ | 90 | 35 | 1-10-1960 |
| BÙI-LƯƠNG (dịch) | Lễ, Nghĩa, Liêm, Sỉ | 89 | 40 | 15-9-1960 |
| BÙI-THU-TRINH | Đọc: «Những lỗi thông thường trong thuật viết văn» của Nguyễn-Văn-Hầu | 100 | 115 | 1-3-1961 |
| Vài lời thưa lại với Ô. Nguyễn-Phụng | 81 | 99 | 15-5-1960 | |
| Vài thắc mắc sau khi đọc: « Con đường tiến-triển đầu tiên của Âm-nhạc Việt-Nam » của ô. Ng.-Phụng | 78 | 79 | 1-4-1960 | |
| BÙI-VĂN-THỊNH | Một giai-đoạn mới trong chính-sách kinh-tế | 1 | 15-1-1957† | |
| Một giai-đoạn mới trong chính-sách kinh-tế | 2 | 31-1-1957 | ||
| BỬU KẾ | Những lễ đầu xuân | 99 | 49 | 15-2-1961 |
| BỬU-CHÁNH | máy tính điện tử trong đời sống ngày nay | 215 | 25 | 15-12-1965 |
| BỬU-KẾ | Ai đã xuyên tạc lịch-sử khi viết giặc Chày Vôi | 84 | 32 | 1-7-1960 |
| Ai đã xuyên tạc lịch-sử khi viết giặc Chày Vôi | 85 | 19 | 15-7-1960 | |
| Bên ngoài và bên trong | 103 | 81 | 15-4-1961 | |
| Châu-bản triều Nguyễn | 83 | 16 | 15-6-1960 | |
| công chúa hạ giá | 142 | 37 | 1-12-1962 | |
| Công cuộc phòng thủ miền duyên hải | 94 | 16 | 1-12-1960 | |
| Cửa bể Thuận-An | 100 | 13 | 1-3-1961 | |
| hoàng-tử nạp phi | 143 | 29 | 15-12-1962 | |
| Lễ Tế xuân hay đàn rước Thần Nông | 98 | 39 | 1-2-1961 | |
| một khi Hoàng cung lâm bệnh | 155 | 25 | 15-6-1963 | |
| Phải chăng vua Gia-Long và vua Quang-Trung là hai anh em bạn rể? | 101 | 51 | 15-3-1961 | |
| Thảm cảnh ngoài bể khơi | 92 | 22 | 1-11-1960 | |
| Thảm cảnh ngoài bể khơi | 93 | 17 | 15-11-1960 | |
| Thằng Khờ (truyện ngắn) | 87 | 81 | 15-8-1960 | |
| Thư cầy dằng (gửi ông Nguyễn-Quang) | 93 | 50 | 15-11-1960 | |
| Thuận-An | 95 | 35 | 15-12-1960 | |
| tòa khâm sứ | 131 | 19 | 15-6-1962 | |
| tòa khâm sứ | 132 | 33 | 1-7-1962 | |
| tòa khâm sứ | 133 | 23 | 15-7-1962 | |
| Từ Lăng Sọ đến Lăng Ba Vành | 102 | 67 | 1-4-1961 | |
| Từ-điện Voi Ré đến Hồ Quyền | 91 | 18 | 15-10-1960 | |
| C.NG. NGUỒN-TRINH | Trái tim đâu...? | 2 | 31-1-1957 | |
| CẦM-VÂN | Trăng thôn-dã (thơ) | 11 | 15-6-1957 | |
| CAO QUẢNG VĂN | đã tự bao giờ (thơ) | 329 | 77 | 15-9-1970 |
| CAO TIÊU | Tam Ích và những giòng chưa đọc (SINH HOẠT) | 363 | 81 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| xuân vô lượng (thơ) | 402-403 | 114 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| CAO TIÊU – LÊ NGUYÊN PHU – HÀ HUYỀN CHI | tiễn thi hữu Tạ Ty hồi hưu (thơ) | 414 | 73 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) |
| CAO TRƯỜNG HUY | nhớ một phương (thơ) | 380 | 66 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| CAO-TIÊU | Hẹn hò (thơ) | 76 | 109 | 1-3-1960 |
| CAO-TIÊU† | Tha thiết | 98 | 124 | 1-2-1961 |
| CÁT-SĨ | Đọc Tổ Ấm của Anh-Tuyến | 91 | 63 | 15-10-1960 |
| Cha RIQUET S.J. & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ái-nhân trong Thiên-chúa-giáo | 5 | 15-3-1957 | |
| Đức ái-nhân trong Thiên-chúa-giáo | 6 | 1-4-1957 | ||
| Trách-nhiệm người Công-giáo đối với anh em Vô-thần | 4 | 1-3-1957 | ||
| Cha Tuyên-Úy NGUYỄN-HUY-LỊCH | Người trước dư-luận | 10 | 1-6-1957 | |
| CHÂM VŨ (SINH HOẠT) | đường lối giáo dục của Nhật Bản dưới thời Minh Trị | 208 | 83 | 1-9-1965 |
| CHÀNG LƯU | sa mù, ngươi là ai? | 299 | 17 | 15-6-1969 |
| CHÂU HẢI KỲ | nhận định về tình trạng sách thiếu nhi trong năm 1970 | 336 | 40 | 1-1-1971 |
| CHÂU-HẢI-KỲ | Bàn về vấn-đề đính-chính tài-liệu Văn-học | 68 | 51 | 1-11-1959 |
| hai giờ với thi sĩ Quách-Tấn về cụ Đào-Tấn | 307 | 17 | 15-10-1969 | |
| Những hoạt động cách mạng của cụ Phan-Châu-Trinh tại Bình-Thuận | 101 | 117 | 15-3-1961 | |
| CHU MINH THỤY | kỹ thuật kiến trúc mới lạ | 315 | 43 | 15-2-1970 (Tân Niên) |
| máy đánh chữ xưa và nay | 312 | 29 | 1-1-1970 | |
| CHU NGYM VŨ | đất hứa (truyện ngắn) | 283 | 68 | 15-10-1968 |
| CHU VƯƠNG MIỆN | quê người (thơ) | 336 | 60 | 1-1-1971 |
| tình ca (thơ) | 287 | 68 | 15-12-1968 | |
| tình ca Việt-nam (thơ) | 273 | 77 | 15-5-1968 | |
| tình tự (thơ) | 261 | 67 | 15-11-1967 | |
| CHU VƯƠNG MIỆN — LAN SƠN ĐÀI | tưởng nhớ Phan Trước Viên (thơ) | 303 | 69 | 15-8-1969 |
| CHU-MINH-THỤY | Song hành (truyện ngắn) | 69 | 71 | 15-11-1959 |
| CÔ LIÊU | bước tiến của con người | 231 | 29 | 15-8-1966 |
| một khám phá mới mẻ về di-truyền-tính (thuật theo C. Edelmann) | 290-291 | 19 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| mùa xuân trường cửu: sinh vật học và đời sống bất diệt | 122 | 23 | 1-2-1962 | |
| nhân chủng: chủng tộc duy nhất của loài người | 207 | 13 | 15-8-1965 | |
| CÔ MINH-ĐỨC | anh đi ngang nhà em (thơ) | 136 | 68 | 1-9-1962 |
| hiệp tá đại học « thổ » (truyện ngắn) | 145 | 182 | 15-1-1963 | |
| men bờ bể xanh | 139 | 59 | 15-10-1962 | |
| Cô MINH-XOA | Mẹ vẫn thương con (thơ) | 79 | 91 | 15-4-1960 |
| CÔ PHƯƠNG THẢO | đọc « Đêm trăng mùa hạ » của Lưu Nghi | 199 | 47 | 15-4-1965 |
| đọc «viết và đọc tiểu thuyết» của Nhất-Linh | 122 | 97 | 1-2-1962 | |
| CỎ PHƯƠNG THẢO | Tình hình văn-nghệ trong năm 1960 | 97 | 91 | 15-1-1961 |
| CÔ PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách | 54 | 52 | 1-4-1959 |
| Điểm sách (Siu Cô-Nương) | 56 | 51 | 1-5-1959 | |
| Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Di Mơ | 65 | 69 | 15-9-1959 |
| Điểm sách: Ký thác (Bình-Nguyên-Lộc) | 82 | 70 | 1-6-1960 | |
| CÔ PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Men chiều (Nguyễn-thị Vinh) | 89 | 77 | 15-9-1960 |
| Cô PHƯƠNG-THẢO | Điểm-sách: Cô gái xóm nghèo của Phan-Du | 78 | 97 | 1-4-1960 |
| Điểm-sách: Kim-tiền | 77 | 76 | 15-3-1960 | |
| Điểm-sách: «Phụ-huynh học sinh nên biết...» (Thiên-Giang và Vân-Trang) | 79 | 81 | 15-4-1960 | |
| CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc Thành-Cát-Tư-Hãn của Vũ-Khắc-Khoan | 135 | 85 | 15-8-1962 |
| Đọc « Thuật Yêu Đương » của Nguyễn-Duy-Cần | 105 | 75 | 15-5-1961 | |
| Cô PHƯƠNG-THẢO | đọc «Chim quyên xuống đất» của Sơn-Nam | 153 | 109 | 15-5-1963 |
| CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc «kỷ-niệm văn-thi-sĩ hiện tại» của Bàng-bá-Lân | 143 | 97 | 15-12-1962 |
| Cô PHƯƠNG-THẢO | đọc «Mùa ảo ảnh» của Đỗ-Thúc-Vịnh | 152 | 87 | 1-5-1963 |
| CÔ PHƯƠNG-THẢO | đọc «Người viễn khách thứ 10» của Nghiêm-Xuân-Hồng | 160 | 55 | 1-9-1963 |
| đọc «Những người đang tới» của Đỗ-Thúc-Vịnh | 187 | 83 | 15-10-1964 | |
| những mâu thuẫn trong quyền lược khảo văn học của Nguyễn-Văn-Trung | 179 | 41 | 15-6-1964 | |
| Cô PHƯƠNG-THẢO | Tình-hình Văn-chương và Báo-chí năm 1959 | 73 | 157 | 15-1-1960 |
| Cô THOẠI-NGUYÊN | 15 bà mẹ kể lại cho các bạn họ đã «Đẻ Không Đau» như thế nào | 14 | 1-8-1957 | |
| Bà Phan-Bội-Châu | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Nhân ngày Phụ nữ Phù tang ngậm ngùi | 40 | 1-9-1958 | ||
| Tân-giáo-dục do đâu mà có? | 12 | 1-7-1957 | ||
| Trưng-Trắc, Trưng-Nhị hay Trưng-Chắc, Trưng-Nhị | 31 | 15-4-1958 | ||
| Cô TRÚC-LIÊN | Con ốc bể (thơ) | 78 | 91 | 1-4-1960 |
| CÔ TRÚC-LIÊN | Xe buýt và tôi | 83 | 78 | 15-6-1960 |
| CÔ-CIỀU-YIÊU | Đề kỷ niệm Trưng-Vương | 30 | 1-4-1958 | |
| CÔ-LIÊU | 12 tỷ năm trước đây, vũ trụ thế nào? | 100 | 62 | 1-3-1961 |
| ai là Adam? | 154 | 31 | 1-6-1963 | |
| Ái tình qua kính hiển vi | 52 | 55 | 1-3-1959 | |
| Albert Camus | 77 | 46 | 15-3-1960 | |
| Albert Camus và thuyết chống đối | 76 | 59 | 1-3-1960 | |
| Bàn về vấn đề phổ thông khoa học | 38 | 1-8-1958 | ||
| bí mật của lòng đất | 137 | 23 | 15-9-1962 | |
| Bụi phóng xạ của bom nguyên tử đối với tương lai nhân loại | 118 | 31 | 1-12-1961 | |
| Chung quanh chiếc vệ tinh nguyệt cầu Pionneer I | 45 | 53 | 15-11-1958 | |
| Chung quanh tô phở | 32 | 1-5-1958 | ||
| Claude Bernard | 144 | 29 | 1-1-1963 | |
| Cô có thích nhạc Brahms | 80 | 61 | 1-5-1960 | |
| cô đơn (giới thiệu truyện Adrienne Mesurat của Julien Green) | 163 | 72 | 15-10-1963 | |
| Cô liêu | 115 | 15-10-1961 | ||
| Cơ-giới chỉ-huy | 84 | 42 | 1-7-1960 | |
| con báo (dịch Le Guépard của Giuseppe Di Lampedusa) | 148 | 83 | 1-3-1963 | |
| Dân tộc tính văn nghệ | 20 | 1-11-1957 | ||
| Dân tộc tính văn nghệ | 21 | 15-11-1957 | ||
| danh nhân: Claude Bernard | 143 | 33 | 15-12-1962 | |
| Động đất và nạn động đất | 97 | 73 | 15-1-1961 | |
| Ghép thân | 72 | 23 | 25-12-1959 | |
| giả thuyết nói về nguồn gốc loài người | 152 | 43 | 1-5-1963 | |
| giao điểm không gian | 180 | 41 | 1-7-1964 | |
| giao điểm lãnh độ | 176 | 41 | 1-5-1964 | |
| giao điểm sinh vật điện tử | 173 | 25 | 15-3-1964 | |
| H3: thuốc trường-sinh | 75 | 47 | 15-2-1960 | |
| hiện tượng sống sót của tế bào và tạng phủ sinh vật | 163 | 19 | 15-10-1963 | |
| Hỏa tiễn Lunik II và sự chinh-phục mặt trăng | 67 | 31 | 15-10-1959 | |
| Hỏa tiễn và vệ tinh | 44 | 53 | 1-11-1958 | |
| hứa hẹn bình minh (truyện rút ngắn "Promesse de l'aube" của Romain Gary) | 130 | 65 | 1-6-1962 | |
| khoa học có thể làm được máy biết suy tưởng không? | 127 | 29 | 15-4-1962 | |
| Không có tàu nguyên-tử từ thế giới khác đáp xuống Baalbek | 80 | 71 | 1-5-1960 | |
| Luật làm chủ (truyện dịch Roger Vaillant) | 102 | 85 | 1-4-1961 | |
| Lunik III | 68 | 28 | 1-11-1959 | |
| mây trôi (giới thiệu cuốn Les merveilleux nuages của F. Sagan) | 123 | 49 | 15-2-1962 | |
| mẹ nhân tạo | 157 | 23 | 15-7-1963 | |
| ngày mai sẽ là ngày «máy trị»? | 126 | 31 | 1-4-1962 | |
| Ngày tận thế của vi trùng loại khuẩn cầu | 102 | 39 | 1-4-1961 | |
| người y-sĩ trại tập trnng† | 134 | 83 | 1-8-1962 | |
| Nguyên-tử phụng-sự Hòa-bình | 48 | 1-1-1959 | ||
| Nhân đọc «Nhập thiên thai» của Vũ-Khắc-Khoan | 19 | 15-10-1957 | ||
| những con toán kinh khủng của một nhà bác học | 193-194 | 46 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| những con vật biến tính (truyện rút ngắn) | 121 | 189 | 15-1-1962 | |
| những giả thuyết về kỹ thuật hỏa tiễn Vostok | 138 | 47 | 1-10-1962 | |
| những giao điểm của nền khoa học tân tiến | 169 | 23 | 15-1-1964 | |
| Những phương thuốc trường sinh | 87 | 69 | 15-8-1960 | |
| Những trang nhật ký viết bằng máu và nước mắt | 39 | 15-8-1958 | ||
| Nước Anh đã và sẽ làm gì cho thanh-niên | 82 | 37 | 1-6-1960 | |
| Nước Anh đã và sẽ làm gì cho thanh-niên | 83 | 21 | 15-6-1960 | |
| Sinh vật học và con người | 56 | 39 | 1-5-1959 | |
| sự an nghỉ của người chiến sĩ (dịch «Le Repos du guerrier» của Christiane Rochefort) | 159 | 65 | 15-8-1963 | |
| Sứ mạng văn chương của Françoise Sagan | 30 | 1-4-1958 | ||
| tái sinh | 159 | 35 | 15-8-1963 | |
| Thanh-niên Pháp | 79 | 20 | 15-4-1960 | |
| Thanh-niên và mặc-cảm thời-đại | 63 | 36 | 15-8-1959 | |
| Thanh-niên và mặc-cảm thời-đại | 64 | 36 | 1-9-1959 | |
| Thế hệ J3 tại Anh và Pháp | 45 | 37 | 15-11-1958 | |
| Thế hệ J3 tại Anh và Pháp | 46 | 37 | 1-12-1958 | |
| Thế hệ J3 tại Anh và Pháp | 47 | 15-12-1958 | ||
| Tình trạng gia-đình V.N. | 85 | 76 | 15-7-1960 | |
| Tình-hình xuất-bản sách ở Pháp | 95 | 49 | 15-12-1960 | |
| Tội người trong sạch | 110 | 77 | 1-8-1961 | |
| Tội người trong sạch | 111 | 61 | 15-8-1961 | |
| tương lai sinh động học | 125 | 41 | 15-3-1962 | |
| uyên nguyên đời sống | 124 | 39 | 1-3-1962 | |
| văn minh và con người | 145 | 131 | 15-1-1963 | |
| Viễn-ảnh về Tàu Không-gian chạy bằng ánh-sáng mặt trời | 83 | 62 | 15-6-1960 | |
| CÔ-LIÊU & CỎ PHƯƠNG-THẢO | Ngày Tết và lý tưởng cuộc đời | 98 | 3 | 1-2-1961 |
| CÔ-LIÊU (dịch Roger Vaillant) | Luật làm chủ | 103 | 53 | 15-4-1961 |
| Luật làm chủ | 104 | 75 | 1-5-1961 | |
| CÔ-LIÊU (dịch) | Hy vọng | 89 | 91 | 15-9-1960 |
| Những lo ngại của một nhà sinh vật học | 49 | 38 | 15-1-1959 | |
| Sinh vật học và con người | 57 | 39 | 15-5-1959 | |
| Thanh-niên Việt-Nam ngày nay | 74 | 46 | 1-2-1960 | |
| Thanh-niên Việt-Nam ngày nay (Nguyên-tác của L. M. Parrel) | 73 | 119 | 15-1-1960 | |
| Thuyết Darwin còn đúng không? | 93 | 53 | 15-11-1960 | |
| CÔ-LIÊU† | sinh vật học sẽ đảo lộn những quan niệm về sinh tử? | 151 | 35 | 15-4-1963 |
| CÔ-PHƯƠNG-THẢO | Đọc «Cái bong bóng lớn» của Phan-Văn-Tạo | 116 | 1-11-1961 | |
| đọc «Hình bóng cũ» của Sơn Nam | 172 | 95 | 1-3-1964 | |
| sinh hoạt văn học 1963 có gì lạ | 169 | 147 | 15-1-1964 | |
| CÔNG TRÚC | dáng hạ (thơ) | 253 | 79 | 15-7-1967 |
| CÔNG-DIÊU (dịch) | Thà chết một mình (truyện ngắn Eric Rae) | 57 | 10 | 15-5-1959 |
| CUNG GIŨ NGUYÊN | 007 và đồng loại | 226 | 15 | 1-6-1966 |
| bản chất của Toán số (Toán số với càn khôn) | 321 | 11 | 15-5-1970 | |
| bánh vẽ và cọp giấy (Danh và Lý) | 327 | 39 | 15-8-1970 | |
| chữ húy | 323 | 39 | 15-6-1970 | |
| con đường cắt đoạn (Toán số với càn khôn) | 322 | 47 | 1-6-1970 | |
| Daniel Rops | 209 | 137 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| Độc-tài của đa-số | 235 | 3 | 15†-10-1966 | |
| Độc-tài của đa-số | 236 | 3 | 1-11-1966 | |
| hiện tượng đế quốc thực dân | 237 | 11 | 13-11-1966 | |
| hiện tượng đế quốc, thực dân | 238 | 13 | 1-12-1966 | |
| hiện tượng đế quốc, thực dân | 239 | 7 | 15-12-1966 | |
| hướng đạo và phát triển | 353 | 5 | 15-9-1971 | |
| loạn danh (Danh và Lý) | 329 | 33 | 15-9-1970 | |
| ngôn ngữ ma thuật | 326 | 21 | 1-8-1970 | |
| người không thể ngồi trên danh từ «ghế» | 333 | 23 | 15-11-1970 | |
| nửa gánh tang bồng | 313-314 | 25 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| nửa gánh tang bồng | 337-338 | 87 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| phiếm luận về James Bond (II) | 227 | 11 | 15-6-1966 | |
| thế giới James Bond | 228 | 11 | 1-7-1966 | |
| tiếng đoạn trường | 330 | 37 | 1-10-1970 | |
| toán số với càn khôn | 302 | 29 | 1-8-1969 | |
| toán số với càn khôn: đi tìm một thứ toán có giá trị phổ quát | 308 | 21 | 1-11-1969 | |
| toán số với càn khôn: Gauss, một thần đồng toán học | 312 | 13 | 1-1-1970 | |
| toán số với càn khôn: Hai địa hạt mới của toán | 318 | 31 | 1-4-1970 | |
| toán số với càn khôn: Lượng và phẩm | 320 | 34 | 1-5-1970 | |
| toán số với càn khôn: một câu thai đại-số | 307 | 29 | 15-10-1969 | |
| toán số với càn khôn: Một đêm dài ngàn năm | 306 | 23 | 1-10-1969 | |
| toán số với càn khôn: thời đại Newton | 309 | 37 | 15-11-1969 | |
| toán số với càn khôn: tìm thêm một điểm tựa | 305 | 27 | 15-9-1969 | |
| toán số với càn khôn: tính xác suất | 310 | 41 | 1-12-1969 | |
| toán số với càn khôn: toán trong một thời đại mới | 316 | 13 | 1-3-1970 | |
| toán số với càn khôn: Toán và luận lý | 303 | 21 | 15-8-1969 | |
| toán số với càn khôn: Trò được thua | 319 | 35 | 15-4-1970† | |
| toán số với càn khôn: vật là số, số là vật; một cạnh dù phá vỡ một hệ thống | 304 | 19 | 1-9-1969 | |
| trong đêm trường còn có ánh trăng sao (nhật ký) | 243 | 37 | 15-2-1967 | |
| từ Marx đến Teilhard | 229 | 23 | 15-7-1966 | |
| từ Marx đến Teilhard | 230 | 19 | 1-8-1966 | |
| vương đạo và quyền mưu | 232 | 15 | 1-9-1966 | |
| vương đạo và quyền mưu | 233 | 3 | 15-9-1966 | |
| vương đạo và vương quyền | 231 | 9 | 15-8-1966 | |
| ý-niệm quốc-gia trong thời đại mới | 247 | 3 | 15-4-1967 | |
| ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới | 248 | 25 | 1-5-1967 | |
| ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới | 249 | 6 | 15-5-1967 | |
| ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới | 250 | 14 | 1-6-1967 | |
| ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới (Quốc-gia là ai? Quốc-gia trên hết? Chủ nghĩa quốc gia vẫn mạnh...) | 251 | 13 | 15-6-1967 | |
| ý-niệm quốc-gia trong thời-đại mới (Thực-trạng của nhiều quốc-gia ngày nay; Tiến tới những nguyên-tắc tinh-thần mới) | 252 | 16 | 1-7-1967 | |
| CUNG TÍCH BIỀN | cõi ngoài (truyện ngắn) | 262 | 44 | 1-12-1967 |
| CUNG-GIŨ-NGUYÊN | dạy và học sinh ngữ | 341 | 05 | 15-3-1971 |
| phụ nữ Ấn Độ | 220 | 25 | 1-3-1966 | |
| phụ nữ Ấn Độ | 221 | 33 | 15-3-1966 | |
| Đ. G | giới thiệu nước Hòa-Lan | 127 | 39 | 15-4-1962 |
| Đ. T. (SINH HOẠT) | văn nghệ và thể thao với với ngoại giao | 212 | 87 | 1-11-1965 |
| Đ.T. (SINH HOẠT) | văn nghệ, thể thao, với ngoại giao | 213 | 80 | 15-11-1965 |
| ĐÀ GIANG | vài ý kiến về «Non nước Phú-Yên» của ông Nguyễn-đình-Tư | 252 | 29 | 1-7-1967 |
| DẠ-THẢO | người tìm tuyệt đối (thơ) | 156 | 63 | 1-7-1963 |
| người tìm tuyệt đối (thơ) | 157 | 58 | 15-7-1963 | |
| người tìm tuyệt đối (thơ) | 158 | 87 | 1-8-1963 | |
| người tìm tuyệt đối (thơ) | 159 | 64 | 15-8-1963 | |
| DẠ-THẢO & TRẦN-QUANG-LONG | chuyện trò — Quy-Nhơn Tuy-Hòa (thơ) | 161 | 88 | 15-9-1963 |
| DẠ-THẢO† | lời cầu nguyện (thơ) | 164 | 89 | 1-11-1963 |
| ĐẮC HƯNG | Quê tôi nơi nào? (bút ký) | 233 | 41 | 15-9-1966 |
| Quê tôi nơi nào? Đêm nghe tiếng đại bác (bút ký) | 234 | 65 | 1-10-1966 | |
| Quê tôi nơi nào? Về Phú-Quốc (bút ký) | 235 | 69 | 15†-10-1966 | |
| SINH HOẠT — qua hai đêm thoại kịch người giết Tần Cối | 255 | 69 | 15-8-1967 | |
| ĐẠM NHƯ | mùa trăng, chim biển, hoa quì (thơ) | 391 | 53 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| ĐẶNG NGỌC HƯƠNG | nữ-sĩ Quách-lương-Huệ (phỏng vấn) | 252 | 37 | 1-7-1967 |
| ĐẶNG TẤN TỚI | bệnh lòng; bước chân cỏ nội (thơ) | 414 | 74 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) |
| một buổi chiều lang thang trong xóm vắng (thơ) | 305 | 58 | 15-9-1969 | |
| thanh xuân (thơ) | 300 | 41 | 1-7-1969 | |
| thiên cổ — dạ sầu (thơ) | 307 | 50 | 15-10-1969 | |
| thu máu hồng (thơ) | 329 | 77 | 15-9-1970 | |
| ĐẶNG TIẾN | vấn-đề du-học tự túc | 258 | 3 | 1-10-1967 |
| vấn-đề du-học tự túc: Tự túc du học và học bổng du học | 259 | 3 | 15-10-1967 | |
| ĐẶNG TIẾN† | đọc «Cơ cấu Việt ngữ» của Trần Ngọc Ninh | 423 | 55 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) |
| ĐẶNG TRẦN HUÂN | cuộc cách mạng ngập ngừng tại Éthiopie, lật đổ ngai vàng xưa nhất thế giới | 416 | 05 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| cuộc chiến Tam quốc Trung Đông và 2 ông thầy Nga Mỹ | 400 | 05 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| Cựu-Kim-Sơn, cửa châu Á (hồi ký) | 332 | 45 | 1-11-1970 | |
| Cựu-kim-sơn, cửa châu Á (hồi ký) | 333 | 55 | 15-11-1970 | |
| Edward Kennedy và tai nạn 5 năm không lời giải thích | 417 | 15 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| gửi thư (truyện vui) | 385-386 | 119 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Hoa-lục sau Quốc-dân Đại-hội 1975 | 423 | 13 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| hội nghị thượng đỉnh Ả-Rập và viễn ảnh người Palestine trở về Đất Hứa | 418 | 05 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| hội nghị thượng đỉnh Mỹ-Nga trong rừng Tây-Bá Lợi-Á | 419 | 05 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| mua bán chiến cụ trên thế giới ngày nay | 425 | 14 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 399 | 71 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 400 | 80 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| ĐẶNG-TIẾN | đọc «Cũng Đành» của Dương-Nghiễm-Mậu | 154 | 99 | 1-6-1963 |
| đọc «Sứ mạng văn nghệ» của Trần-Phong-Giao | 157 | 95 | 15-7-1963 | |
| ĐẶNG-TRẦN-HUÂN | con cá bất tử (dịch Elizabeth Mann Borgese) | 146 | 87 | 1-2-1963 |
| ma giữa đại dương (truyện dịch) | 126 | 67 | 1-4-1962 | |
| Một vòng Manila | 104 | 67 | 1-5-1961 | |
| Một vòng Manila | 105 | 65 | 15-5-1961 | |
| sở đen (dịch Giovanni Guareschi) | 150 | 67 | 1-4-1963 | |
| Thư cậy đăng: Gửi Tạp Chí Phổ-Thông | 97 | 220 | 15-1-1961 | |
| Tư Gấu (dịch truyện của J. Steinbeck) | 142 | 75 | 1-12-1962 | |
| ĐẶNG-TRẦN-HUÂN (dịch Leonce Guerrero) | Con gà điên | 116 | 1-11-1961 | |
| ĐẶNG-TRẦN-THÁI | góp ý về dạy triết ở Trung học | 133 | 35 | 15-7-1962 |
| ĐẶNG-VĂN-HỒ | Một quan-niệm y-học, một phương-pháp trị liệu | 110 | 29 | 1-8-1961 |
| Một quan-niệm y-học, một phương-pháp trị liệu | 111 | 24 | 15-8-1961 | |
| ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Giáo-dục mỹ-thuật | 7 | 15-4-1957 | |
| ĐÀO ĐĂNG VỸ | bài học lịch sử nhân kỷ niệm 100 năm Nguyễn-Trường-Tộ: xã hội Nguyễn Trường Tộ và xã hội Y-Đằng Bác-Văn | 359 | 39 | 15-12-1971 |
| sức mạnh của tinh-thần bất bạo-động | 248 | 14 | 1-5-1967 | |
| sức mạnh của tinh-thần bất bạo-động | 249 | 31 | 15-5-1967 | |
| ĐÀO QUANG HUY | những biến chuyển sâu đậm trong chính tình Nga sô | 224 | 47 | 1-5-1966 |
| ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | 20 năm tạp chí PLAYBOY | 410 | 35 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) |
| cát lạnh (truyện ngắn) | 257 | 59 | 15-9-1967 | |
| Dầu hỏa: khí giới chính trị hay khủng hoảng kinh tế? | 399 | 19 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| mưa đầu mùa (truyện ngắn) | 380 | 55 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| người và thú (cuộc đời và tư tưởng của nhà phong-tục-học Konrad Lorenz, giải Nobel sinh-lý y-khoa 1973) | 407 | 33 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| ĐÀO TRƯƠNG PHÚC | những vì sao trong vườn khuya (truyện) | 320 | 49 | 1-5-1970 |
| ĐÀO TRƯỜNG PHÚC | Patty Hearst, huyền thoại của một xã hội biến động | 414 | 39 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) |
| rồi chuyến mưa qua (truyện ngắn) | 281 | 74 | 15-9-1968 | |
| sách dịch thuật trong năm qua | 402-403 | 33 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| Sakharov, Solzhenitsyn, cuộc vận động bất khuất | 401 | 14 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| Tạ từ (truyện ngắn) | 235 | 53 | 15†-10-1966 | |
| văn khoa, mùa xưa (truyện) | 400 | 65 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| ĐÀO-ĐĂNG-VỸ | Cholokhov và văn chương hiện-đại của Nga-sô-viết | 213 | 61 | 15-11-1965 |
| ĐÀO-QUANG-HUY | một hình thức xâm nhập mới của Cộng-sản | 179 | 21 | 15-6-1964 |
| một hình thức xâm nhập mới của Cộng-sản | 180 | 19 | 1-7-1964 | |
| quan niệm về viện trợ hòa bình của C.S. | 181 | 36 | 15-7-1964 | |
| Rostow và Marx trong thuyết tiến hóa xã hội | 173 | 7 | 15-3-1964 | |
| Rostow và Marx trong thuyết tiến hóa xã-hội | 172 | 21 | 1-3-1964 | |
| ĐÀO-SĨ-CHU & TRẦN-KIM-HÙNG & MỘNG-HOA | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 134 | 85 | 1-8-1962 |
| ĐÀO-VĂN-VỸ | đã đến thời kỳ chú trọng đến vấn đề văn hóa chưa? | 215 | 9 | 15-12-1965 |
| DIÊN-NGHỊ | Biệt... (thơ) | 48 | 1-1-1959 | |
| Diệu-vợi (thơ) | 66 | 102 | 1-10-1959 | |
| Về xuôi (thơ) | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Vời vợi (thơ) | 45 | 65 | 15-11-1958 | |
| Vương vương (thơ) | 34 | 1-6-1958 | ||
| DIỆU-LINH | Quà tặng Noel (thơ) | 72 | 73 | 25-12-1959 |
| DIỆU-THANH | Giật mình | 81 | 81 | 15-5-1960 |
| Hoang mang (thơ) | 61 | 103 | 15-7-1959 | |
| Lòng tôi — Bốn năm chỉ nhớ một người (thơ) | 47 | 15-12-1958 | ||
| ĐÌNH ĐẠO | mấy lời nhắn nhủ các luật gia (dịch lời Tổng Giám Mục HELDER CAMARA) | 296 | 41 | 1-5-1969 |
| ĐINH HOÀNG SA | mỗi mùa xuân đi qua (thơ) | 388 | 71 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| ĐỊNH NGUYÊN | Bằng và N. (truyện ngắn) | 310 | 57 | 1-12-1969 |
| bên kia đường (truyện) | 293 | 49 | 15-3-1969 | |
| cơn say trên đèo (truyện) | 303 | 45 | 15-8-1969 | |
| cuối ngày (truyện) | 337-338 | 126 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| đêm u-mê (truyện) | 329 | 69 | 15-9-1970 | |
| em về và mưa (thơ) | 372 | 61 | 1-7-1972 | |
| hiu hắt (thơ) | 327 | 78 | 15-8-1970 | |
| hương xưa (thơ) | 353 | 77 | 15-9-1971 | |
| một buổi tối nào đó (truyện) | 334 | 63 | 1-12-1970 | |
| một cõi đời riêng (truyện) | 319 | 58 | 15-4-1970† | |
| mùa lạnh (truyện) | 365 | 63 | 15-3-1972 | |
| ngõ cao (truyện) | 299 | 52 | 15-6-1969 | |
| Những mùa lá mục (thơ) | 334 | 72 | 1-12-1970 | |
| nỗi buồn (thơ) | 318 | 69 | 1-4-1970 | |
| phố tình nhân (truyện) | 296 | 51 | 1-5-1969 | |
| sớm mai (thơ) | 339 | 67 | 15-2-1971 | |
| thuốc độc (truyện ngắn) | 326 | 55 | 1-8-1970 | |
| tình hồng (thơ) | 305 | 58 | 15-9-1969 | |
| Y. Ch.† (truyện ngắn) | 347 | 53 | 15-6-1971 | |
| ĐINH XUÂN PHƯƠNG | đất; sương hoa (thơ) | 246 | 81 | 1-4-1967 |
| quên (thơ) | 323 | 69 | 15-6-1970 | |
| ĐINH-CƯỜNG | Nhớ mùa thu cũ (thơ) | 65 | 101 | 15-9-1959 |
| Tuổi dại (thơ) | 63 | 85 | 15-8-1959 | |
| ĐINH-CƯƠNG (dịch) | Mùa Xuân thung lũng trường cửu | 50 | 49 | 1-2-1959 |
| ĐINH-HOÀNG-SA | khi ánh đèn vụt tắt (thơ) | 154 | 68 | 1-6-1963 |
| nắng mùa xuân (thơ) | 145 | 170 | 15-1-1963 | |
| niềm khát vọng của loài rêu | 156 | 61 | 1-7-1963 | |
| ĐINH-HÙNG & TCHYA & ĐÔNG-HỒ | trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ | 124 | 73 | 1-3-1962 |
| ĐỖ BẰNG ĐOÀN & ĐỖ TRỌNG HUỀ | ngày Tết nhớ non Côi | 265-266 | 60 | 15-1-1968 |
| ĐỖ BẰNG ĐOÀN và ĐỖ TRỌNG HUỀ | lịch sử bang giao Hàn Việt: con cháu vua Lý từ Việt-nam di cư sang Đại-hàn dân-quốc | 301 | 27 | 15-7-1969 |
| ĐỖ ĐÌNH TUÂN | lược sử Đông y ở Trung-hoa và Việt-nam | 347 | 23 | 15-6-1971 |
| lược sử Đông Y ở Trung-hoa và Việt-nam | 348 | 23 | 1-7-1971 | |
| ĐỖ HỒNG NGỌC | nhân cuốn sách thứ 100 của Ô. Nguyễn Hiến Lê ra mắt bạn đọc: Ô. Nguyễn Hiến Lê và tôi | 426 | 39 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) |
| nhân đọc: «Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương» | 417 | 41 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| Tết Ất-Mão với nhà văn Ngu Í (SINH HOẠT) | 425 | 72 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| ĐỖ NGHÊ | bài về thứ nhất (thơ) | 364 | 68 | 1-3-1972 (Số Tân niên) |
| đóa hồng mùa Xuân tuổi thơ (thơ) | 293 | 45 | 15-3-1969 | |
| mũi né (thơ) | 339 | 66 | 15-2-1971 | |
| ĐỖ PHƯƠNG KHANH | quê hương tôi, đồng bào tôi | 267-268 | 83 | 15-2 và 1-3-1968 |
| ĐỖ TIẾN ĐỨC | điện ảnh Việt nam 1972 (BÁCH KHOA đàm thoại với Đỗ Tiến Đức, nhà đạo diễn phim «Yêu») | 385-386 | 55 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| má hồng (truyện dài) | 247 | 59 | 15-4-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 248 | 55 | 1-5-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 249 | 58 | 15-5-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 250 | 23 | 1-6-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 251 | 30 | 15-6-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 252 | 51 | 1-7-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 253 | 30 | 15-7-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 254 | 31 | 1-8-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 255 | 53 | 15-8-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 256 | 45 | 1-9-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 257 | 35 | 15-9-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 258 | 71 | 1-10-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 261 | 63 | 15-11-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 262 | 73 | 1-12-1967 | |
| má hồng (truyện dài) | 263 | 65 | 15-12-1967 | |
| ĐỖ TRỌNG HUỀ | một bài thơ Tết và tâm sự Nguyễn Du | 385-386 | 43 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| nghệ thuật và thời đại chúng ta | 413 | 05 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| nghệ thuật và thời đại chúng ta | 414 | 31 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| trả lời Bách Khoa về tại sao ông được mời dự Hội-nghị Đông-phương-học ở Paris và tại sao ông không đi được | 400 | 51 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| trà với văn học và khoa học tây phương | 222 | 21 | 1-4-1966 | |
| trà với văn học và khoa học Tây phương | 223 | 15 | 15-4-1966 | |
| văn hóa và văn chương | 341 | 35 | 15-3-1971 | |
| văn hóa và văn chương | 342 | 23 | 1-4-1971 | |
| ĐỖ TRỌNG LỄ | đề nghị phương thuốc trị bệnh mắt (nhân trường hợp thi sĩ Quách Tấn bị bệnh Glaucome) | 414 | 45 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) |
| ĐỖ-BÁ-THẾ & PHẠM-CAO-CỦNG & TRÚC-LIÊN & MAI-THẢO & Á-NAM TRẦN-TUẤN-KHẢI | trả lời cuộc phỏng vấn của Bách Khoa | 126 | 91-112 | 1-4-1962 |
| ĐỖ-BẰNG-ĐOÀN | quá trình tiến hóa của ca trù và ảnh hưởng của ca trù đối với văn hóa dân tộc | 132 | 25 | 1-7-1962 |
| ĐỖ-CHU THẮNG | hong chút tình xưa (thơ) | 389 | 71 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| ĐỖ-QUÂN | bàn sơ lược về chủ nghĩa xét lại | 162 | 3 | 1-10-1963 |
| ĐỖ-TẤN | Chiều mưa mau (thơ) | 63 | 89 | 15-8-1959 |
| Chung tình (thơ) | 36 | 1-7-1958 | ||
| Đi trong tối (thơ) | 49 | 154 | 15-1-1959 | |
| Đọc thơ Nguyên-Sa | 49 | 109 | 15-1-1959 | |
| Đợi chờ — Mười chuyến tàu (thơ) | 41 | 15-9-1958 | ||
| khóc một thằng học trò (thơ) | 154 | 70 | 1-6-1963 | |
| Không là thư cuối (thơ) | 37 | 15-7-1958 | ||
| ĐỖ-TÁN | Một người (thơ) | 97 | 185 | 15-1-1961 |
| ĐỖ-TẤN | Mười hai năm (thơ) | 54 | 65 | 1-4-1959 |
| Ngày xưa (thơ) | 82 | 62 | 1-6-1960 | |
| Những giòng hoa đại lộ (thơ) | 33 | 15-5-1958 | ||
| ĐỖ-TÁN | Ông Nguyễn-Quang muốn gì? | 89 | 74 | 15-9-1960 |
| ĐỖ-TẤN | Thánh thang nhịp bước (thơ) | 31 | 15-4-1958 | |
| thời gian — mùa xuân đã hết (thơ) | 145 | 139 | 15-1-1963 | |
| ĐỖ-TÁN | Tiếng ca miền Bắc (thơ) | 100 | 86 | 1-3-1961 |
| ĐỖ-TẤN & VƯƠNG-ĐỨC-LỆ & MAI-TRUNG-TĨNH & MỘNG-TUYẾT | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 117 | 103 | 15-11-1961 |
| ĐỖ-TRỌNG-HUỀ | chương trình Pháp hay chương trình Việt? | 214 | 39 | 1-12-1965 |
| đi tìm dấu vết Hùng-Vương | 178 | 11 | 1-6-1964 | |
| đi tìm dấu vết Hùng-Vương | 179 | 11 | 15-6-1964 | |
| trà, lược sử và ý nghĩa | 169 | 61 | 15-1-1964 | |
| trà, lược sử và ý nghĩa | 170 | 55 | 1-2-1964 | |
| trà, lược sử và ý nghĩa | 171 | 11 | 15-2-1964 | |
| ĐOÀN BẰNG HỮU | hóa kiếp tôi (thơ) | 365 | 71 | 15-3-1972 |
| DOÃN DÂN | canh bạc (truyện ngắn) | 361-362 | 93 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) |
| chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) | 198 | 63 | 1-4-1965 | |
| chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) | 199 | 27 | 15-4-1965 | |
| chỗ của Huệ (truyện 2 kỳ) | 200 | 53 | 1-5-1965 | |
| đọc thư (truyện) | 330 | 57 | 1-10-1970 | |
| giao thừa (truyện ngắn) | 122 | 113 | 1-2-1962 | |
| một sáng ngậm ngùi (truyện) | 367 | 55 | 15-4-1972 | |
| tiếng gọi thầm (truyện) | 308 | 49 | 1-11-1969 | |
| ĐOÀN NHẬT TẤN | bàn về tư tưởng chỉ đạo trong nền giáo dục Việt-nam | 295 | 5 | 15-4-1969 |
| chữ đồng-âm | 272 | 13 | 1-5-1968 | |
| chữ viết | 267-268 | 8 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| dịch thuật | 395 | 15 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| dịch thuật | 396 | 31 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| ĐOÀN NHẤT TẤN | gia-huấn-ca và nền học cũ | 301 | 19 | 15-7-1969 |
| ĐOÀN NHẬT TẤN | giáo dục thường trực và phát triển văn hóa | 413 | 49 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) |
| giáo dục và vấn đề lý tưởng cho thanh thiếu niên | 244 | 3 | 1-3-1967 | |
| một bước canh tân cho nền giáo dục tiểu học | 411 | 27 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| một học-chế thời chiến cho quốc-gia | 269-270 | 7 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| ngụ ngôn | 391 | 23 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| ngụ ngôn | 392 | 29 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| nhân dịp khai trường niên khóa mới, bàn về vấn đề Mẫu giáo ở nước ta | 415 | 05 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| những bước cần xét lại trên đường cải cách thi cử | 278 | 11 | 1-8-1968 | |
| những kinh nghiệm cổ truyền và vấn đề giáo dục sinh lý | 323 | 23 | 15-6-1970 | |
| những kinh nghiệm cổ truyền và vấn đề giáo dục sinh lý | 324 | 19 | 1-7-1970 | |
| phê-bình sách giáo-khoa | 274 | 24 | 1-6-1968 | |
| tân-toán-học cho tuổi tiền-học-đường | 377 | 18 | 14-9-1972 | |
| tân-toán-học cho tuổi tiền-học-đường | 378 | 23 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| trẻ em ta học đọc như thế nào? | 317 | 29 | 15-3-1970 | |
| từ Khổng-tử tới Rousseau | 263 | 9 | 15-12-1967 | |
| từ một kiểu trường học cho các xóm nghèo đến một bước canh tân cho nền Giáo dục Tiểu học | 410 | 23 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| vấn đề chống nạn mù chữ và cưỡng-bách học-vấn trong hiện-tình đất nước | 276 | 13 | 1-7-1968 | |
| vấn đề giáo dục phụ huynh | 393 | 39 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| vấn đề Tân-Toán-học ở nước ta | 373 | 27 | 15-7-1972 | |
| vấn đề Tân-Toán-học ở nước ta | 374 | 23 | 1-8-1972 | |
| việc thu học phí ở trường công và vấn đề trường tư | 336 | 05 | 1-1-1971 | |
| ý-thức huyết-thống trong tinh thần dân-tộc Việt | 299 | 5 | 15-6-1969 | |
| DOÃN QUỐC SĨ | chiếc bình | 246 | 23 | 1-4-1967 |
| lá thư nước ngoài | 245 | 47 | 15-3-1967 | |
| DOÃN QUỐC SỸ | hướng về ngành Sư phạm Tiểu học | 395 | 05 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) |
| mây trắng, trời xanh, người tử tù (truyện ngắn) | 233 | 73 | 15-9-1966 | |
| tiếng đàn của Kiều | 381 | 45 | 15-11-1972 | |
| ĐOÀN QUỲNH NHƯ, VÕ HỒNG NGỰ | đọc sách giúp bạn: Một cái chết rất dịu dàng; Natasha (câu chuyện mùa đông); Con tê giác | 249 | 75 | 15-5-1967 |
| ĐOÀN THÊM | Apollo 11: một vài ảnh-hưởng đặc-biệt | 302 | 75 | 1-8-1969 |
| buồn vui của người viết | 241-242 | 58 | tháng 1-1967 | |
| chung quanh thời sự | 226 | 11 | 1-6-1966 | |
| địa vị Kiến trúc trong nghệ thuật | 211 | 43 | 15-10-1965 | |
| đọc dạo luật về Quy chế chính đảng | 301 | 5 | 15-7-1969 | |
| đọc «9 năm thành tích» | 288 | 11 | 1-1-1969 | |
| góp ý với Nguyễn-hiến-Lê về việc cầm bút | 264 | 24 | 1-1-1968 | |
| hòa âm 18 (thơ) | 148 | 116 | 1-3-1963 | |
| hòa âm XX (thơ) | 225 | 64 | 15-5-1966 | |
| hòa âm XXVI | 221 | 74 | 15-3-1966 | |
| không đề (thơ) | 202 | 56 | 1-6-1965 | |
| nạn lạm phát trên thế giới hiện nay | 227 | 25 | 15-6-1966 | |
| ngó qua các chặng đường xây dựng | 212 | 13 | 1-11-1965 | |
| nhận xét về tranh Tàu | 122 | 35 | 1-2-1962 | |
| những điều kiện tinh thần của sự xuất ngoại du học | 203 | 19 | 15-6-1965 | |
| những ngày chưa quên | 228 | 25 | 1-7-1966 | |
| những ngày chưa quen | 229 | 31 | 15-7-1966 | |
| những ngày chưa quên | 230 | 43 | 1-8-1966 | |
| những ngày chưa quên (bộ đồ ka ki) | 231 | 13 | 15-8-1966 | |
| những ngày chưa quên (quốc hội và lập hiến) | 232 | 23 | 1-9-1966 | |
| những ngày chưa quên: Anh và các em | 265-266 | 40 | 15-1-1968 | |
| những ngày chưa quên: bỏ và đi | 253 | 41 | 15-7-1967 | |
| những ngày chưa quên: Các chính phủ từ năm 1949 — 1954 | 239 | 17 | 15-12-1966 | |
| những ngày chưa quên: cái bàn và cây viết | 262 | 23 | 1-12-1967 | |
| những ngày chưa quên: Chiến-tranh Đông-Dương | 240 | 17 | 1-1-1967 | |
| những ngày chưa quên: Công hay tội | 238 | 23 | 1-12-1966 | |
| những ngày chưa quên: Độc lập 1949 | 237 | 21 | 13-11-1966 | |
| những ngày chưa quên: hạ bệ và suy tôn | 259 | 19 | 15-10-1967 | |
| những ngày chưa quên: hình ảnh gần xa | 292 | 19 | 1-3-1969 | |
| những ngày chưa quên: Kháng chiến và tản cư | 233 | 17 | 15-9-1966 | |
| những ngày chưa quên: Lang thang trên các địa hạt | 289 | 63 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| những ngày chưa quên: Lưỡng quốc công thần | 236 | 23 | 1-11-1966 | |
| những ngày chưa quên: một đường hai ngả | 261 | 17 | 15-11-1967 | |
| những ngày chưa quên: Nguyễn đi thì Nguyễn lại về | 235 | 17 | 15†-10-1966 | |
| những ngày chưa quên: những mộng chưa thành (hồi ký) | 272 | 59 | 1-5-1968 | |
| những ngày chưa quên: Ông là ai? | 263 | 19 | 15-12-1967 | |
| những ngày chưa quên: tản cư và hồi cư | 234 | 27 | 1-10-1966 | |
| những ngày chưa quên: Tham-nhũng và Ông Diệm | 271 | 36 | 15-4-1968 | |
| những ngày chưa quên: thành lập Cộng-Hòa | 260 | 23 | 1-11-1967 | |
| những ngày chưa quên: vẫn lang thang trên các địa hạt (dinh điền, thực nghiệp, văn-hóa, hành chánh, ngoại giao...) (hồi ký) | 290-291 | 33 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| thân-thế và sự-nghiệp Le Corbusier | 209 | 130 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| thơ | 241-242 | 89 | tháng 1-1967 | |
| thơ | 290-291 | 43 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| thủy triều XVIII (thơ) | 196 | 50 | 1-3-1965 | |
| thủy triều XXIII (thơ) | 200 | 71 | 1-5-1965 | |
| xem tranh Tàu | 121 | 75 | 15-1-1962 | |
| Xuân (thơ) | 265-266 | 66 | 15-1-1968 | |
| ĐOÀN THÊM & TRẦN HUYỀN ÂN & HUY LỰC & SAO TRÊN RỪNG & TƯỜNG LINH & HOÀI HƯƠNG | hát hoa — ông lão trồng hoa — dạ hội mùa xuân — nhìn trước nhìn sau — bến sương — hương sắc (thơ) | 122 | 64 | 1-2-1962 |
| ĐOÀN THÊM & TƯỜNG LINH | đi về giấc cũ — nắng xuân hồng (thơ) | 121 | 114 | 15-1-1962 |
| ĐOÀN THÊM — ĐÔNG HỒ — VŨ HOÀNG CHƯƠNG — TRẦN ĐÌNH KHẢI — HÀ THƯỢNG NHÂN — PHÙNG TẤT ĐẮC — BÙI KHÁNH ĐẢN — MỘNG TUYẾT — TẠ TỴ — XUÂN HIẾN | mười bài thơ xuân | 145 | 127 | 15-1-1963 |
| DOÃN-DÂN | Ba Mẹ (truyện ngắn) | 87 | 87 | 15-8-1960 |
| Linh hồn tôi (truyện ngắn) | 100 | 77 | 1-3-1961 | |
| Sương mù | 110 | 63 | 1-8-1961 | |
| Sương mù (truyện ngắn) | 111 | 83 | 15-8-1961 | |
| ĐOÀN-ĐỨC-NHÂN | Định lại việc phiên-âm nhân danh và địa danh | 61 | 3 | 15-7-1959 |
| ĐOÀN-NGỌC-QUỲNH | Tình biển (thơ) | 110 | 62 | 1-8-1961 |
| DOÃN-QUỐC-SỸ | ác mộng | 144 | 57 | 1-1-1963 |
| bi hài kịch Phụng-minh-thôn | 134 | 67 | 1-8-1962 | |
| đọc «Khảo luận về ngữ pháp Việt Nam» của Trương-Văn-Chình và Nguyễn-Hiến-Lê | 161 | 35 | 15-9-1963 | |
| ĐOÀN-THÊM | 24 giờ của chúng ta | 65 | 23 | 15-9-1959 |
| Ai là Anh-hùng hào-kiệt | 71 | 27 | 15-12-1959 | |
| Ăn hiện | 85 | 93 | 15-7-1960 | |
| Bài ca cảm giác | 106 | 100 | 1-6-1961 | |
| Bạn xấu bạn tốt | 89 | 32 | 15-9-1960 | |
| bên lề nghệ thuật | 128 | 37 | 1-5-1962 | |
| bịnh đọc báo | 217 | 89 | 15-1-1966 | |
| Bức thư gửi cho một sinh-viên du-học | 91 | 34 | 15-10-1960 | |
| Bước đà (thơ) | 117 | 113 | 15-11-1961 | |
| Các ông Hoàng mộng tưởng | 73 | 85 | 15-1-1960 | |
| các thẻ nhân tạo | 150 | 23 | 1-4-1963 | |
| Chưa thấy (thơ) | 118 | 102 | 1-12-1961 | |
| chung quanh hiến chương 20-10-1964 | 190 | 3 | 1-12-1964 | |
| Chung quanh vấn đề chọn nghề | 53 | 25 | 15-3-1959 | |
| Chúng ta đã mất quá nhiều | 45 | 28 | 15-11-1958 | |
| Chúng ta theo lễ nào? | 68 | 23 | 1-11-1959 | |
| Chung tình† | 119 | 64 | 15-12-1961 | |
| chương trình hoạt động của các chính phủ | 192 | 3 | 1-1-1965 | |
| Chuyện diệu buồn đau (thơ) | 120 | 89 | 1-1-1962 | |
| Cổ học, phương pháp và tư tưởng mới | 44 | 30 | 1-11-1958 | |
| cũng lại hồi ký | 169 | 71 | 15-1-1964 | |
| để thực hiện dân chủ | 178 | 3 | 1-6-1964 | |
| đẹp là gì? | 126 | 37 | 1-4-1962 | |
| đẹp ở người | 145 | 23† | 15-1-1963 | |
| đẹp trong kiến trúc hiện đại | 215 | 13 | 15-12-1965 | |
| Điện ảnh và các con cháu ông Tư | 49 | 96 | 15-1-1959 | |
| đọc các tài liệu của Lực-lượng Quốc-gia Thống-nhất | 182 | 13 | 1-8-1964 | |
| Đọc tạp chí ngoại quốc | 55 | 42 | 15-4-1959 | |
| Đời họa-sĩ | 113 | 35 | 15-9-1961 | |
| Dư hương (thơ) | 93 | 75 | 15-11-1960 | |
| Giấc mơ bồng-đảo | 99 | 52 | 15-2-1961 | |
| giới thiệu điêu-khắc hiện-đại | 140 | 55 | 1-11-1962 | |
| góp ý kiến về chương trình Trung-học | 184 | 19 | 1-9-1964 | |
| gửi bạn tới nhà — tặng văn sáo cũ (thơ) | 169 | 207 | 15-1-1964 | |
| Hai cái Hồ | 41 | 15-9-1958 | ||
| Hai cái hồ | 42 | 1-10-1958 | ||
| Hình sắc (thơ) | 109 | 81 | 15-7-1961 | |
| hòa âm 12 (thơ) | 137 | 90 | 15-9-1962 | |
| hòa âm 12 bis | 138 | 70-71 | 1-10-1962 | |
| hòa âm 14 (thơ) | 140 | 83 | 1-11-1962 | |
| hòa âm 15 (thơ) | 141 | 56 | 15-11-1962 | |
| hòa âm 15 (thơ) | 142 | 73 | 1-12-1962 | |
| hòa âm 19 (thơ) | 151 | 72 | 15-4-1963 | |
| hòa âm 21 (thơ) | 154 | 72 | 1-6-1963 | |
| hòa âm số 1 (thơ) | 123 | 74 | 15-2-1962 | |
| hòa âm số 10 | 134 | 84 | 1-8-1962 | |
| hòa âm số 17 | 144 | 68 | 1-1-1963 | |
| hòa âm số 2 | 124 | 72 | 1-3-1962 | |
| hòa âm số 5 | 128 | 74 | 1-5-1962 | |
| hòa âm số 6 | 129 | 94 | 15-5-1962 | |
| hòa âm số 7 | 131 | 73 | 15-6-1962 | |
| hòa âm số 8 | 132 | 92 | 1-7-1962 | |
| hòa âm số 9 | 133 | 83 | 15-7-1962 | |
| hòa âm XI (thơ) | 135 | 84 | 15-8-1962 | |
| hòa âm XXII (thơ) | 155 | 77 | 15-6-1963 | |
| hòa âm XXX (thơ) | 189 | 70 | 15-11-1964 | |
| Hòa hợp (thơ) | 92 | 90 | 1-11-1960 | |
| hòa-âm 20 (thơ) | 152 | 86 | 1-5-1963 | |
| Học chữ nước ngoài | 61 | 26 | 15-7-1959 | |
| Khói và Lửa (thơ) | 76 | 82 | 1-3-1960 | |
| Không còn nữa (thơ) | 95 | 73 | 15-12-1960 | |
| Khúc phi-hành (thơ) | 108 | 83 | 1-7-1961 | |
| Khuya | 115 | 15-10-1961 | ||
| Lá thư cuối năm | 119 | 57 | 15-12-1961 | |
| Lại chúc Tết | 98 | 29 | 1-2-1961 | |
| lại xuân (thơ) | 170 | 82 | 1-2-1964 | |
| lại xuân (thơ) | 217 | 105 | 15-1-1966 | |
| Lãng bước (thơ) | 96 | 70 | 1-1-1961 | |
| Lấy vợ, lấy chồng | 56 | 16 | 1-5-1959 | |
| Lục Huyền Cầm (thơ) | 89 | 76 | 15-9-1960 | |
| Mát trời | 107 | 96 | 15-6-1961 | |
| minh định vài điểm về bài điểm sách "Tìm hiểu hội họa" | 137 | 71 | 15-9-1962 | |
| Mơ mộng và lang thang | 72 | 27 | 25-12-1959 | |
| Mộng tầm xuân (thơ) | 74 | 36 | 1-2-1960 | |
| Một kẻ đầy mặc cảm | 85 | 26 | 15-7-1960 | |
| Một quãng đường (thơ) | 101 | 70 | 15-3-1961 | |
| Một vài nguyện-vọng của người đọc tạp-chí | 70 | 30 | 1-12-1959 | |
| Muôn thuở hay không muôn thuở | 96 | 30 | 1-1-1961 | |
| Ngắm Tranh (thơ) | 88 | 79 | 1-9-1960 | |
| Người đàn bà và văn-nghệ-sĩ Pháp | 80 | 39 | 1-5-1960 | |
| Người viết và người đọc | 82 | 30 | 1-6-1960 | |
| những bước tiến của họa-sĩ Phạm-Tăng | 143 | 51 | 15-12-1962 | |
| Những giải thưởng của các Viện Hàn Lâm Pháp | 100 | 21 | 1-3-1961 | |
| nỗi niềm di cư | 193-194 | 77 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| Nỗi niềm tháng tám | 90 | 30 | 1-10-1960 | |
| Ông Tư ăn Tết | 75 | 52 | 15-2-1960 | |
| Phương trời khác (thơ) | 104 | 97 | 1-5-1961 | |
| quan-niệm ứng-dụng trong kiến-trúc hiện-đại | 213 | 31 | 15-11-1965 | |
| Quốc hồn quốc túy | 62 | 34 | 1-8-1959 | |
| quốc thiều, quốc kỳ, quốc huy | 179 | 3 | 15-6-1964 | |
| Rút kinh-nghiệm 15 năm đèn sách | 60 | 35 | 1-7-1959 | |
| Saint John Perse - Nobel văn học 1960 | 97 | 10 | 15-1-1961 | |
| Sinh con đẻ cái | 58 | 22 | 1-6-1959 | |
| Sống mạnh hay không sống mạnh? | 93 | 25 | 15-11-1960 | |
| tác giả, độc giả, nhà phê bình | 146 | 49 | 1-2-1963 | |
| tác giả, độc giả, nhà phê bình | 147 | 41 | 15-2-1963 | |
| Tao-đàn mộng ký | 64 | 78 | 1-9-1959 | |
| Tề-gia nội-trợ | 67 | 23 | 15-10-1959 | |
| Tết mới Tết cũ | 73 | 139 | 15-1-1960 | |
| Thả thuyền (thơ) | 103 | 87 | 15-4-1961 | |
| thẳng và cong trong kiến-trúc hiện-đại | 214 | 19 | 1-12-1965 | |
| thành lập các hội-đồng chuyên-môn | 191 | 3 | 15-12-1964 | |
| thế tình | 164 | 21 | 1-11-1963 | |
| Thơ có thể và thơ tự-do | 87 | 44 | 15-8-1960 | |
| Thơ có thể và thơ tự-do | 88 | 23 | 1-9-1960 | |
| Thơ sáng Thơ tối | 78 | 30 | 1-4-1960 | |
| Thổn thức (thơ) | 90 | 73 | 1-10-1960 | |
| Thông cảm với họa-sĩ | 114 | 35 | 1-10-1961 | |
| Thu chiều nay (thơ) | 94 | 72 | 1-12-1960 | |
| Thử giải quyết vấn-đề giải-trí | 63 | 41 | 15-8-1959 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 101 | 35 | 15-3-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 102 | 51 | 1-4-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 103 | 40 | 15-4-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 104 | 52 | 1-5-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 105 | 35 | 15-5-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 106 | 35 | 1-6-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 107 | 35 | 15-6-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 108 | 35 | 1-7-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội họa | 109 | 35 | 15-7-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội-họa | 110 | 36 | 1-8-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội-họa | 111 | 37 | 15-8-1961 | |
| Thử tìm hiểu hội-họa | 112 | 35 | 1-9-1961 | |
| Thương con mới biết lòng cha | 81 | 49 | 15-5-1960 | |
| thủy triều (thơ) | 173 | 56 | 15-3-1964 | |
| thủy triều V (thơ) | 172 | 88 | 1-3-1964 | |
| thủy triều XI (thơ) | 175 | 37 | 15-4-1964 | |
| thủy triều XIX (thơ) | 193-194 | 112 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| thủy triều XX (thơ) | 186 | 76 | 1-10-1964 | |
| thủy triều XXI | 192 | 36 | 1-1-1965 | |
| Tiếng vọng bên kia (thơ) | 69 | 77 | 15-11-1959 | |
| tìm đẹp | 124 | 53 | 1-3-1962 | |
| tìm đẹp: đồ đạc | 136 | 37 | 1-9-1962 | |
| Tình sương (thơ) | 114 | 67 | 1-10-1961 | |
| tô điểm hay không tô điểm trong kiến trúc hiện đại | 216 | 21 | 1-1-1966 | |
| tô điểm trong mỹ nghệ | 139 | 43 | 15-10-1962 | |
| trăm khúc II (thơ) | 168 | 68 | 1-1-1964 | |
| Trăng buổi sáng (thơ) | 97 | 108 | 15-1-1961 | |
| Trở lại vấn-đề tiến bộ | 66 | 25 | 1-10-1959 | |
| Trời mưa mãi (thơ) | 87 | 86 | 15-8-1960 | |
| vài biện pháp phát triển văn học | 176 | 3 | 1-5-1964 | |
| Vài nhận xét nhân dịp đi thăm các nhà sách | 46 | 43 | 1-12-1958 | |
| Vài nhận xét nhân dịp Triển lãm Hội-họa mùa Xuân Kỷ-Hợi | 54 | 20 | 1-4-1959 | |
| Vài nhận xét về Hiến-pháp mới của nước Pháp | 43 | 15 | 15-10-1958 | |
| Vài sắc thái của văn-nghệ-sĩ Pháp | 79 | 32 | 15-4-1960 | |
| Vài thắc mắc của người ham đọc báo | 92 | 47 | 1-11-1960 | |
| vấn đề đào tạo giáo sư và chuyên viên | 183 | 51 | 15-8-1964 | |
| vấn đề lập hiến | 177 | 11 | 15-5-1964 | |
| Vẫn một lời ca (thơ) | 112 | 74 | 1-9-1961 | |
| Vẽ tranh | 116 | 1-11-1961 | ||
| viện hàn lâm hay viện văn hóa? | 175 | 3 | 15-4-1964 | |
| Võ để (thơ) | 91 | 82 | 15-10-1960 | |
| Vô đề (thơ) | 105 | 94 | 15-5-1961 | |
| Vô đề (thơ) | 110 | 103 | 1-8-1961 | |
| Vợ, con và nước | 47 | 15-12-1958 | ||
| Xem bói, xem số | 50 | 34 | 1-2-1959 | |
| Xếp lại tủ sách | 77 | 39 | 15-3-1960 | |
| Xoa dịu (thơ) | 80 | 107 | 1-5-1960 | |
| Xuân (thơ) | 98 | 75 | 1-2-1961 | |
| Ý chiều (thơ) | 113 | 112 | 15-9-1961 | |
| ý niệm về thề | 149 | 55 | 15-3-1963 | |
| Y phục và thời trang | 59 | 15-6-1959 | ||
| ĐOÀN-THÊM & DƯƠNG-PHÙ-SAO & BÙI-GIÁNG & SAO-TRÊN-RỪNG | hòa âm số 4; bày tỏ; hy lạp; nếu đời trăng chết | 126 | 64-66 | 1-4-1962 |
| ĐOÀN-THÊM & PHAN-DUY-NHÂN & HUY-GIANG & HOÀI-HƯƠNG & HOÀI-KHANH & HỮU-PHƯƠNG | hòa âm số 3 — rừng vàng — sau phiên thánh đường — tình quê — bình thuận — biển sóng chiều nay (thơ) | 125 | 46-50 | 15-3-1962 |
| ĐOÀN-THÊM & VŨ-HÂN & HOÀNG-LỘC | (thơ) | 177 | 58 | 15-5-1964 |
| DOÃN-VĂN | Có thể có chiến tranh vì ngộ nhận không? | 100 | 41 | 1-3-1961 |
| ĐOÀN-VĂN-AN | giáo nghĩa căn bản của triết lý Zen | 169 | 95 | 15-1-1964 |
| giáo nghĩa căn bản của triết lý Zen | 170 | 11 | 1-2-1964 | |
| lịch sử triết lý Zen ở Ấn-Độ | 158 | 11 | 1-8-1963 | |
| lịch sử triết lý Zen ở Trung Hoa | 159 | 13 | 15-8-1963 | |
| tìm hiểu Nhật-bản qua thi ca | 134 | 35 | 1-8-1962 | |
| tính chất đặc biệt của triết lý Zen | 157 | 29 | 15-7-1963 | |
| vấn đề giáo-dục phụ-nữ Nhật-Bản ngày nay | 143 | 37 | 15-12-1962 | |
| DOHAM DE | thảm trạng da đỏ | 393 | 23 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) |
| DOHAMIDE | cuộc sống gia đình của người Chàm | 137 | 11 | 15-9-1962 |
| cuộc sống núi rừng cao nguyên: sắc tộc JEH, một năm tắm một lần | 380 | 19 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| đi vào Hội-nghị Hồi-giáo Mecca và kiểm điểm một chuyến đi | 411 | 43 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| đời sống gia đình của người Chàm Châu-Đốc | 142 | 31 | 1-12-1962 | |
| gia đình người Hồi-Giáo | 189 | 37 | 15-11-1964 | |
| gia đình người Hồi-Giáo | 190 | 23 | 1-12-1964 | |
| giá-thú theo Hồi-Giáo | 191 | 25 | 15-12-1964 | |
| giới lãnh đạo thôn ấp Chàm tại Việt-Nam | 136 | 9 | 1-9-1962 | |
| Hồi-Giáo ở nước ngoài và ở Việt Nam | 192 | 31 | 1-1-1965 | |
| Hồi-giáo tại Việt Nam | 193-194 | 53 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| Hồi-giáo trong buổi sơ khai | 182 | 19 | 1-8-1964 | |
| Kinh Cur-An trong sinh hoạt của người Hồi-giáo | 183 | 31 | 15-8-1964 | |
| kỷ nguyên Hồi-giáo | 181 | 13 | 15-7-1964 | |
| một vài cảm nghĩ nhân dự Hội nghị Hồi giáo Mecca | 410 | 17 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| một vài nhận xét về người Chàm tại Việt-Nam ngày nay | 145 | 63 | 15-1-1963 | |
| một vài nhận xét về người Chàm tại Việt-Nam ngày nay | 146 | 19 | 1-2-1963 | |
| người chàm Châu-Đốc | 139 | 15 | 15-10-1962 | |
| người Chàm tại Việt-Nam | 135 | 27 | 15-8-1962 | |
| nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo | 184 | 53 | 1-9-1964 | |
| nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo (cầu nguyện: Sgo-Lah) | 185 | 21 | 15-9-1964 | |
| nguyên tắc hành đạo của Hồi-giáo (Hành hương Mecca) | 186 | 29 | 1-10-1964 | |
| những gương mặt sầu chai đá của châu Mỹ la-tinh | 395 | 35 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| những hiện tượng huyền bí trong tập tục Chàm | 405 | 13 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| sự trưởng thành của thanh-thiếu-nữ Chàm | 141 | 17 | 15-11-1962 | |
| tang lễ và hôn nhân Chàm | 138 | 19 | 1-10-1962 | |
| tang lễ và tín ngưỡng của người chàm Châu-Đốc | 143 | 21 | 15-12-1962 | |
| tập tục của người Hồi-Giáo | 187 | 47 | 15-10-1964 | |
| tập tục của người Hồi-Giáo | 188 | 25 | 1-11-1964 | |
| thân phận người sơ khai | 387 | 47 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thế lực dầu lửa | 418 | 13 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| thế lực dầu lửa | 419 | 15 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| thế lực dầu lửa: Sự thức tỉnh của các nước sản xuất dầu | 420 | 43 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| thử bàn lại với nhà văn Bình Nguyên Lộc về «Người Châu giang» | 396 | 23 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| tín ngưỡng của người chàm Châu-Đốc | 144 | 23 | 1-1-1963 | |
| vài vấn đề của cộng đồng người Chàm tại Việt-Nam | 147 | 15 | 15-2-1963 | |
| xã hội người Chàm Châu-Đốc | 140 | 17 | 1-11-1962 | |
| ĐỒNG | bài cho người em An-cựu (thơ) | 425 | 68 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| ĐÔNG HỒ | chi lan dào† lý | 204 | 37 | 1-7-1965 |
| chi lan dào† lý (II) | 205 | 27 | 15-7-1965 | |
| chung quanh «bài thơ mưa mắt áo» (thi thoại) | 258 | 12 | 1-10-1967 | |
| chung quanh «bài thơ mưa mắt áo» (thi thoại) | 259 | 7 | 15-10-1967 | |
| gởi lòng Nguyên-đán (thơ) | 241-242 | 86 | tháng 1-1967 | |
| hương gây mùi nhớ (thơ) | 265-266 | 67 | 15-1-1968 | |
| khai hội hoàng hoa (thơ; di cảo) | 313-314 | 70 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| nghĩ về chữ hoa (góp ý với Ủy-ban Điền-chế Văn-tự) | 267-268 | 22 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| nghĩ về tên một quyển tự điển Tiếng việt (góp ý kiến với Ủy-ban điền-chế văn tự) | 262 | 18 | 1-12-1967 | |
| nghĩ về tên một quyển tự điển Tiếng Việt (góp ý kiến với Ủy-ban Điền-chế Văn-tự) | 263 | 13 | 15-12-1967 | |
| ngồi đây thương nhớ họa bài thơ Xuân (thơ) | 265-266 | 66 | 15-1-1968 | |
| nguyệt dạ cố hương tâm (thơ) | 148 | 103 | 1-3-1963 | |
| nhân diễn «Ô-y-hạng» nghĩ về hại «Tận tín thư» | 284 | 9 | 1-11-1968 | |
| tuổi Mười hai (thơ) | 289 | 6 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| xuân tư (thơ) | 290-291 | 44 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| ĐÔNG HỒ & THANH AN | đường xuân luyến gót — chúc hoa (thơ) | 122 | 51 | 1-2-1962 |
| ĐÔNG HỒ, MỘNG TUYẾT, VŨ HOÀNG CHƯƠNG | ba bài thơ xướng họa nhân dịp lễ húy nhật thứ 4 của Đông Hồ (SINH HOẠT) | 389 | 79 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| ĐÔNG TRIỀU | Ai Cập trên đường cách mạng | 226 | 33 | 1-6-1966 |
| ĐÔNG TRÌNH | đời không bằng mộng (thơ) | 299 | 59 | 15-6-1969 |
| đường thơm chân đất (thơ) | 393 | 72 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| em gái hồi cư (thơ) | 375 | 65 | 15-8-1972 | |
| hôm nay ngày mai (thơ) | 283 | 66 | 15-10-1968 | |
| lúa chết bên xác người (thơ) | 372 | 60 | 1-7-1972 | |
| một thành phố cho tương lai (thơ) | 343 | 74 | 15-4-1971 | |
| mừng tuổi em gái (thơ) | 295 | 69 | 15-4-1969 | |
| người ngồi nhớ núi (thơ) | 333 | 75 | 15-11-1970 | |
| nhạc đời (thơ) | 405 | 62 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| ĐỐNG TRÌNH | phác vẽ một tương lai (thơ) | 419 | 60 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) |
| thư gởi người bạn Thơ (thơ) | 417 | 72 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| tiếng đàn bầu (thơ) | 423 | 66 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| ĐÔNG TRÌNH | trong thành phố cổ tích (thơ) | 301 | 62 | 15-7-1969 |
| trong tình đầy thanh tâm (thơ) | 306 | 60 | 1-10-1969 | |
| trong vườn bắp (thơ) | 409 | 70 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| về một ngôi trường ở Quảng-Phước (thơ) | 304 | 61 | 1-9-1969 | |
| ĐÔNG TÙNG | Công sứ Oser, một người không chết ở vùng Nghệ Tĩnh | 398 | 37 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| ĐÔNG-HỒ | "Trấn-Bắc hành-cung hoài cổ" của Bà Huyện Thanh-Quan | 61 | 36 | 15-7-1959 |
| Cánh quạt đề thơ | 51 | 16 | 15-2-1959 | |
| Cây mai giả hiệu và cây mai chính cống | 88 | 17 | 1-9-1960 | |
| Cây mai giả hiệu và cây mai chính cống | 89 | 18 | 15-9-1960 | |
| Chung quanh bài thơ Thăng-Long hoài cổ | 46 | 24 | 1-12-1958 | |
| Chung quanh bài thơ Tôn-phu-nhân qui Thục | 44 | 22 | 1-11-1958 | |
| Họa thơ Bùi-Khánh-Đản | 100 | 66 | 1-3-1961 | |
| mạn bút liên châu (thơ) | 170 | 106 | 1-2-1964 | |
| Mạn đàm về văn-hóa | 92 | 65 | 1-11-1960 | |
| Mạn đàm về Văn-hóa | 93 | 59 | 15-11-1960 | |
| Mạn đàm về Văn-hóa | 94 | 26 | 1-12-1960 | |
| Mảnh vá trên vai áo nàng thơ | 50 | 40 | 1-2-1959 | |
| nên kiểm điểm khi nhận tác giả những bài thơ xưa | 154 | 23 | 1-6-1963 | |
| nghĩ về những tiếng danh xưng nhà nước | 145 | 71 | 15-1-1963 | |
| Những cánh thiếp Tết | 49 | 41 | 15-1-1959 | |
| thơ | 123 | 77 | 15-2-1962 | |
| thơ Tôn phu-nhân của Tôn-thọ-Tường | 127 | 23 | 15-4-1962 | |
| Thư ký Hàn lâm viện Ấn-độ | 56 | 32 | 1-5-1959 | |
| Thư ký Hàn lâm viện Ấn-độ | 57 | 32 | 15-5-1959 | |
| Tìm dấu Bạch-Mai thi xã | 76 | 23 | 1-3-1960 | |
| tôi đã biết gì về Nhất-Linh | 180 | 83 | 1-7-1964 | |
| xuất xứ danh từ nhân sĩ | 169 | 115 | 15-1-1964 | |
| ĐÔNG-HỒ — XUÂN-HIẾN | thơ không đề | 170 | 1-2-1964 | |
| ĐÔNG-XUYÊN | Đề (thơ) | 24 | 1-1-1958 | |
| Gánh nước đêm (Thơ) | 14 | 1-8-1957 | ||
| Nghỉ chùa Vân-tế (dịch thơ) | 67 | 91 | 15-10-1959 | |
| Qua nhà cũ của Đỗ-Phủ (Thơ dịch) | 69 | 65 | 15-11-1959 | |
| Thông cảm (thơ) | 103 | 94 | 15-4-1961 | |
| Trăng thu (thơ) | 65 | 103 | 15-9-1959 | |
| Tranh xuân (thơ) | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Trước hiên xuân sớm (thơ) | 51 | 73 | 15-2-1959 | |
| Túc-Sơn-Tự (thơ dịch) | 36 | 1-7-1958 | ||
| Vũng nước (thơ) | 19 | 15-10-1957 | ||
| Xuân hy vọng (thơ) | 98 | 85 | 1-2-1961 | |
| ĐÔNG-XUYÊN & HOÀNG-KHANH & NGUYỄN-VỸ | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 108 | 84 | 1-7-1961 |
| ĐÔNG-XUYÊN (dịch Âu-đại-Nhâm) | Đêm 30 Tết ở Quan xá Cửu giang | 50 | 61 | 1-2-1959 |
| ĐÔNG-XUYÊN (dịch thơ cổ) | Chiều về (thơ Lâm-Nhan) | 47 | 15-12-1958 | |
| ĐÔNG-XUYÊN (dịch thơ Tăng-Cung) | Lầu Đa-cảnh chùa Cam-lộ | 57 | 65 | 15-5-1959 |
| ĐÔNG-XUYÊN (dịch) | Ngày xuân sắp về miền Đông gửi Miêu-Thân (thơ Ôn-Đình-Quân) | 73 | 196 | 15-1-1960 |
| DU LI | một thoáng khói cay (truyện ngắn) | 398 | 65 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| trong cơn thoát xác (truyện) | 408 | 67 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| trong lồng son (truyện) | 392 | 59 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| DU LY | giã từ em vĩnh biệt (truyện) | 389 | 63 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| một linh hồn sa mạc (truyện) | 414 | 61 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| DU TỬ LÊ | khi trở lại trường (thơ) | 387 | 84 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| DU-DU-TỬ | Khúc hát mùa xuân (thơ) | 100 | 76 | 1-3-1961 |
| DU-TỬ-LÊ | du ca 1, 2 (thơ) | 139 | 81 | 15-10-1962 |
| ĐỨC-THẠC | Cái tinh túy của Khổng-học | 55 | 3 | 15-4-1959 |
| DƯƠNG ĐÌNH KHUÊ | vài nhận xét về loại truyện dị thường của Tây phương và Việt-nam | 322 | 29 | 1-6-1970 |
| vài nhận xét về loại truyện dị thường của Tây phương và Việt-nam | 323 | 15 | 15-6-1970 | |
| DƯƠNG NGHIỄM MẬU — TRẦN DẠ TỪ | tiếp theo «đoạn chót của một cuộc phỏng vấn» | 370 | 82 | 1-6-1972 |
| DƯƠNG TẤN TƯƠI | ngàn vàng đổi một trận cười | 286 | 38 | 1-12-1968 |
| DƯƠNG-CHÍ-SANH | báo chí kinh tế trong việc khuyến khích xuất bản | 168 | 59 | 1-1-1964 |
| DƯƠNG-MINH-NINH† — VÕ-TRUY | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 167 | 83 | 15-12-1963 |
| DƯƠNG-NGHIỄM-MẬU | mẹ và con (truyện ngắn) | 145 | 188 | 15-1-1963 |
| DƯƠNG-PHÙ-SAO | thơ cầu nguyện | 124 | 71 | 1-3-1962 |
| thư quê hương (thơ) | 150 | 72 | 1-4-1963 | |
| DƯƠNG-QUỲNH-HOA | Đẻ không đau (cách chuẩn-bị sản-phụ) | 6 | 1-4-1957 | |
| «Để không đau» (cách chuẩn-bị sản-phụ) | 5 | 15-3-1957 | ||
| DƯƠNG-THIỆU-TƯỚC & TRẦN-THANH-TÂM | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc của Bách-Khoa | 159 | 87 | 15-8-1963 |
| DƯƠNG-TUYỀN DÃ-PHU & PHAN-VỌNG-HÚC | Hải-Thượng Lãn-Ông Lê-Hữu-Trác | 41 | 15-9-1958 | |
| Những bài thơ hay của Bằng-Hồ-Công Trần-Nguyên-Đán | 39 | 15-8-1958 | ||
| Phùng-Khắc-Khoan tức Trạng Bùng | 55 | 25 | 15-4-1959 | |
| Tài liệu văn học Phùng-Khắc-Khoan tức Trạng Bùng (thế kỷ thứ XVI) | 53 | 53 | 15-3-1959 | |
| Tài-liệu Văn-học Phạm-Quý-Thích | 60 | 27 | 1-7-1959 | |
| Văn Trinh Công Chu-Văn-An | 37 | 15-7-1958 | ||
| DUY | 10 năm kinh tế | 241-242 | 33 | tháng 1-1967 |
| 10 năm kinh tế | 243 | 15 | 15-2-1967 | |
| chính-phủ mạnh | 234 | 3 | 1-10-1966 | |
| kế hoạch kinh tế tự túc | 229 | 3 | 15-7-1966 | |
| kế hoạch kinh tế tự túc | 230 | 3 | 1-8-1966 | |
| khai thông và củng cố | 223 | 3 | 15-4-1966 | |
| kinh tế du kích chiến | 215 | 43 | 15-12-1965 | |
| kinh tế du kích chiến | 216 | 39 | 1-1-1966 | |
| kinh tế tự túc | 227 | 3 | 15-6-1966 | |
| kinh tế và kinh tế | 226 | 3 | 1-6-1966 | |
| kinh-tế sau cơn biến loạn | 269-270 | 3 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| kinh-tế và quốc-hội (phỏng-vấn Ô. Chủ-tịch ủy-ban kinh-tế Hạ-nghị-viện) | 279 | 11 | 15-8-1968 | |
| lịch sử một sự phá giá | 228 | 71 | 1-7-1966 | |
| một chính sách thuế khóa | 224 | 15 | 1-5-1966 | |
| một giải pháp kinh tế | 214 | 57 | 1-12-1965 | |
| một năm kinh tế | 290-291 | 101 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| một năm kinh-tế | 289 | 12 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| một sự-kiện kinh-tế lớn lao năm 1967: kế-hoạch kinh-tế hậu-chiến | 265-266 | 19 | 15-1-1968 | |
| người "mần" kinh tế | 264 | 3 | 1-1-1968 | |
| so sánh hai chính sách hối đoái của G.S. Nguyễn Xuân Oánh và Trần Văn Kiện | 221 | 13 | 15-3-1966 | |
| tăng giá đồng bạc | 282 | 29 | 1-10-1968 | |
| thời sự kinh-tế | 281 | 68 | 15-9-1968 | |
| tiềm năng kinh tế của Việt Nam | 228 | 3 | 1-7-1966 | |
| [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 282 | 81 | 1-10-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 283 | 81 | 15-10-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 285 | 81 | 15-11-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự kinh tế | 286 | 67 | 1-12-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự kinh-tế | 280 | 77 | 1-9-1968 | |
| DUY CƯỜNG | những người hippies | 349 | 39 | 15-7-1971 |
| DUY THỨC, NGÊ BÁ LÍ, VIỆT HÁN, LÊ THANH THÁI | hoài xuân (thơ xướng và họa) | 290-291 | 63 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu |
| ĐYNH TRẦM CA | lời ca quê hương (thơ) | 195 | 81 | 15-2-1965 |
| ĐYNH-HOÀNG-SA | bây giờ (thơ) | 140 | 103 | 1-11-1962 |
| đôi mắt quê hương (thơ) | 183 | 84 | 15-8-1964 | |
| khách lạ quê hương (thơ) | 162 | 72 | 1-10-1963 | |
| nét buồn (thơ) | 131 | 75 | 15-6-1962 | |
| người em quê hương (thơ) | 159 | 62 | 15-8-1963 | |
| ĐYNH-HOÀNG-SA (dịch Prem Chand) | tấm vải liệm | 133 | 75 | 15-7-1962 |
| ĐYNH-HOÀNG-SA — HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI | ngăn cách — lối gió (thơ) | 170 | 117 | 1-2-1964 |
| ĐYNH-TRẦM-CA | về miền tuổi nhỏ (thơ) | 218 | 67 | 1-2-1966 |
| DZOÃN DÂN | Linh hồn tôi (truyện ngắn) | 101 | 79 | 15-3-1961 |
| EERO TOLVANEN | bệnh dịch giấy (VŨ MINH THIỀU dịch) | 405 | 67 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) |
| FRANÇOIS SCHMITZ (VŨ-ĐÌNH-LƯU dịch) | Chương-trình khoáng-trương nghề trồng cây cao-su tại Việt-Nam | 80 | 29 | 1-5-1960 |
| Chương-trình khoáng-trương nghề trồng cây cao-su tại Việt-Nam | 81 | 7 | 15-5-1960 | |
| G. PAPINI (do Vũ-Ký dịch) | Ký ức của một người điên | 24 | 1-1-1958 | |
| G.B. TRẦN-ĐỨC-HUYÊN | Đạo Khổng với óc Khoa học | 29 | 15-3-1958 | |
| GEORGES E. GAUTHIER | Phạm Duy — một nghệ thuật khúc điệu:† | 355 | 33 | 15-10-1971 |
| Phạm Duy, một nghệ thuật khúc điệu: về nét vẽ và hình dáng | 354 | 23 | 1-10-1971 | |
| trường ca «Con đường cái quan» và «Mẹ Việt-nam» của Phạm Duy (Một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy) | 367 | 37 | 15-4-1972 | |
| GEORGES E. GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | nghĩ về nghệ thuật của Thái Thanh | 372 | 37 | 1-7-1972 |
| GEORGES E. GAUTHIER & THU-THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm-Duy | 332 | 29 | 1-11-1970 |
| một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Diễn tiến của một sự nghiệp | 339 | 45 | 15-2-1971 | |
| một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Diễn trình của một sự nghiệp | 340 | 19 | 1-3-1971 | |
| một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật Phạm Duy: Sự chọn lựa một hình thức diễn đạt | 337-338 | 48 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| GEORGES E. GAUTHIER (THU THỦY dịch) | Phạm Duy: một nghệ thuật khúc điệu | 347 | 43 | 15-6-1971 |
| Việt nam và lòng yêu nước | 346 | 53 | 1-6-1971 | |
| GEORGES E. GAUTHIER (THU-THỦY dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ-thuật của Phạm-Duy: diễn trình của một sự nghiệp | 342 | 16 | 1-4-1971 |
| GEORGES ETIENNE GAUTHIER | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Mấy lời kết thúc | 375 | 37 | 15-8-1972 |
| GEORGES ÉTIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | chung quanh khúc điệu Phạm Duy (Một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy) | 363 | 39 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| GEORGES ETIENNE GAUTHIER & THU THỦY (dịch) | một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Khuôn mặt người nghệ sĩ | 334 | 23 | 1-12-1970 |
| một người Gia-nã-đại và nghệ thuật của Phạm Duy: Nói về các ảnh hưởng | 335 | 15 | 15-12-1970 | |
| GEORGES ÉTIENNE GAUTHIER (THU THỦY dịch) | Phạm Duy: một nghệ thuật khúc điệu — Nói về màu sắc địa phương | 350 | 53 | 1-8-1971 |
| GĨ KHÁNH† | anh không phải là thi sĩ (thơ) | 413 | 72 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) |
| GIẢN CHI & NGUIỄN-NGU-Í | Họa Thơ | 85 | 94 | 15-7-1960 |
| GIẢN CHI & NGUYỄN HIẾN LÊ | Biệt Mặc và Danh Gia | 200 | 29 | 1-5-1965 |
| Mặc Tử — Dương Tử và Lão Tử | 198 | 17 | 1-4-1965 | |
| Mạnh Tử và Trang Tử | 199 | 23 | 15-4-1965 | |
| pháp trị | 202 | 27 | 1-6-1965 | |
| pháp trị | 203 | 64 | 15-6-1965 | |
| sự phát triển của Triết học Trung-Hoa trong thời đại Tiên Tần (II) | 197 | 11 | 15-3-1965 | |
| thuật và thế | 204 | 13 | 1-7-1965 | |
| GIẢN-CHI | Biệt cố-nhân trên sông Hoài (thơ dịch) | 66 | 66 | 1-10-1959 |
| Hương nhớ (thơ) | 47 | 15-12-1958 | ||
| GIẢN-CHI (dịch) | Hoa Liên-Kiều | 99 | 80 | 15-2-1961 |
| GIAN† | Lại chơi chim | 47 | 15-12-1958 | |
| GIOVANNI PAPINI & NGUYỄN-ĐỨC-AN (dịch) | Ký-ức của một người điên | 9 | 15-5-1957 | |
| GIOVANNI PAPINI & TRỰC-ĐỊNH (dịch) | Giuda kẻ bán Chúa | 7 | 15-4-1957 | |
| Thánh Tôma với Chúa sống lại | 8 | 1-5-1957 | ||
| GUY DE MAUPASSANT & HOÀNG-MINH-TRÍ (dịch) | Bàn tay | 85 | 95 | 15-7-1960 |
| H. Đ. | Loại sách cho Thanh-thiếu-niên bên Pháp | 91 | 39 | 15-10-1960 |
| H. T. BÍCH-NI | dân tình — ảo tượng — tàn phai (thơ) | 161 | 80 | 15-9-1963 |
| H.Đ. | Tin văn quốc-tế | 73 | 145 | 15-1-1960 |
| HẠ ĐÌNH THAO | cách ngăn (thơ) | 304 | 51 | 1-9-1969 |
| giã từ (thơ) | 344 | 67 | 1-5-1971 | |
| khóc Nguyễn Nho Nhượn (thơ) | 300 | 42 | 1-7-1969 | |
| thư về Đại Lộc (thơ) | 311 | 68 | 15-12-1969 | |
| tình xuân (thơ) | 315 | 55 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| HÀ DUY DÂN | Hùng Vương biểu tượng liêng thiêng của dân tộc V.N. | 206 | 41 | 1-8-1965 |
| HÀ HUYỀN CHI | như mỗi tình cờ; mưa trong hồn (thơ) | 410 | 74 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) |
| HẠ IAN | mẹ (thơ) | 290-291 | 76 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu |
| HẠ LAN | anh (thơ) | 283 | 67 | 15-10-1968 |
| HÀ LI HẢI | hồi kết cuộc — vực thẳm... (thơ) | 166 | 66 | 1-12-1963 |
| HÀ NGUYÊN THẠCH | lời khát vọng (thơ) | 195 | 68 | 15-2-1965 |
| HA-HỢP-NGUYỄN | Chiều hết niềm đau | 99 | 65 | 15-2-1961 |
| HÀ-HỢP-NGUYỄN | Chiều lạnh âm hồn (thơ) | 94 | 55 | 1-12-1960 |
| HÀ-HỢP-NGUYÊN | Dáng tịch-liêu (thơ) | 93 | 58 | 15-11-1960 |
| HÀ-HỢP-NGUYỄN | Lạnh thầm tâm — Chiều miền đất đỏ (thơ) | 97 | 112 | 15-1-1961 |
| HÀ-KHÊ & CÙ-NGUYỄN & TỐ-PHƯỢNG | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 139 | 93 | 15-10-1962 |
| HÀ-NGUYÊN-THẠCH | 2 bài thơ | 176 | 53 | 1-5-1964 |
| còn lại (thơ) | 133 | 74 | 15-7-1962 | |
| đường trưa (thơ) | 132 | 68 | 1-7-1962 | |
| giấc ngủ thành phố | 138 | 97 | 1-10-1962 | |
| lần về đô thị (thơ) | 147 | 90 | 15-2-1963 | |
| HÀ-VÔ-HOÀI | Trên đường quốc lộ (truyện ngắn) | 105 | 102 | 15-5-1961 |
| HẢI-TUẤN | xem triển lãm họa phẩm Esso | 164 | 92 | 1-11-1963 |
| HÀN VŨ GIANG CHÂU | xuân xa (thơ) | 364 | 69 | 1-3-1972 (Số Tân niên) |
| HẰNG VŨ | ngày về | 353 | 78 | 15-9-1971 |
| những giọt máu hồng (truyện) | 305 | 60 | 15-9-1969 | |
| quà thơ (thơ) | 369 | 74 | 15-5-1972 | |
| sầu hạ — ngậm ngùi — nỗi buồn chung thân (thơ) | 328 | 75 | 1-9-1970 | |
| tiếc xưa (thơ) | 325 | 72 | 15-7-1970 | |
| xuân 28 — Hẹn mai (thơ) | 337-338 | 137 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| Hào-Nguyên NGUYỄN-HÓA | Thử tóm-tắt học-thuyết Kant | 13 | 15-7-1957 | |
| HÀO-NGUYÊN NGUYỄN-HÓA | Thử tóm-tắt học-thuyết luân-lý Épicure | 6 | 1-4-1957 | |
| Tóm tắt học-thuyết khắc-kỷ | 8 | 1-5-1957 | ||
| HIẾU | vài cảm nghĩ về «kế hoạch gia-đình» | 283 | 44 | 15-10-1968 |
| vấn đề đoàn-ngũ-hóa nhân dân: đoàn ngũ-hóa thiếu-nhi | 287 | 11 | 15-12-1968 | |
| HIẾU-ĐỆ & LÂM-TRIẾT & ĐINH-CƯỜNG | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 132 | 93 | 1-7-1962 |
| HỒ DÃ TƯƠNG | lương tâm và chính trị | 247 | 20 | 15-4-1967 |
| phương vị các chính đảng | 299 | 29 | 15-6-1969 | |
| rút kinh-nghiệm cũ: xét lại vấn-đề văn-hóa dân-tộc | 275 | 31 | 15-6-1968 | |
| vài nghi vấn về hội nghị Diên-Hồng | 317 | 37 | 15-3-1970 | |
| về một thái độ của tả phái | 264 | 18 | 1-1-1968 | |
| HỒ ĐỈNH | quyền chính-trị cô-yếu và sụp đổ† trước quyền Tăm-tối. Công dân với chính quyền | 256 | 21 | 1-9-1967 |
| HỒ HỮU TƯỜNG | đi tìm nguồn gốc của dân tộc | 206 | 42 | 1-8-1965 |
| dự tri | 241-242 | 65 | tháng 1-1967 | |
| hiện tượng Trương Vĩnh Ký hay là hóa trình từ người trí thức đến kẻ sĩ phu | 414 | 15 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| một gia phổ của dòng Nguyễn Đình Chiểu (nhân dịp khảo cứu về Nguyễn Đình Chiêm) | 382 | 37 | 1-12-1972 | |
| một trung tâm sáng tác văn nghệ | 367 | 23 | 15-4-1972 | |
| một trung tâm sáng tác văn nghệ | 368 | 23 | 1-5-1972 | |
| nhân việc Lê Văn Viễn từ trần, một vài nhận xét về cựu Thủ lãnh Bình Xuyên | 379 | 18 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| nhơn một bài thơ (SINH HOẠT) | 395 | 77 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| những kỷ-niệm với Bách-Khoa: Bách-Khoa và người tù | 361-362 | 67 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| phục hồi họ Việt | 249 | 11 | 15-5-1967 | |
| thử ghi một vài nét căn bản của môn Nhạc võ Tây-Sơn (Sau khi xem trình diễn trống Suwa của Nhật Bản) | 420 | 19 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| về sự cần thiết của khoa Nhân-danh-học ở Việt-Nam | 247 | 8 | 15-4-1967 | |
| về tên đúng của Sương Nguyệt Anh | 384 | 15 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| viễn dồ† cho Đông Y | 383 | 51 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| HỒ LIÊN BIỆN | ngành xuất bản ở Nhựt-bổn | 284 | 35 | 1-11-1968 |
| HỒ MINH DŨNG | cước chú (truyện ngắn) | 410 | 61 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) |
| đám mây trước hiên nhà (truyện) | 404 | 63 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| giữa rừng (truyện) | 330 | 65 | 1-10-1970 | |
| khu chợ gió (truyện) | 273 | 68 | 15-5-1968 | |
| mội† nơi cac† nhìn xuống (truyện) | 358 | 57 | 1-12-1971 | |
| ngôi nhà trên Thượng Thành (truyện ngắn) | 293 | 41 | 15-3-1969 | |
| ngọn khô | 265-266 | 159 | 15-1-1968 | |
| ngọn khói hân hoan (truyện) | 419 | 51 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| người đền nợ nước (truyện ngắn) | 398 | 57 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| sân khấu (thơ) | 261 | 75 | 15-11-1967 | |
| trí nhớ của người Việt-nam (thơ) | 274 | 55 | 1-6-1968 | |
| Vệ cỏ (truyện ngắn) | 347 | 72 | 15-6-1971 | |
| HỒ NGHY TRIỀU | thi hài số 95 (truyện) | 355 | 71 | 15-10-1971 |
| HỒ THỊ DƯ TÂM | giọt lệ cho người (truyện ngắn) | 378 | 49 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| HỒ TRƯỜNG AN | buổi tối êm đềm (truyện 2 kỳ) | 224 | 63 | 1-5-1966 |
| buổi tối êm đềm (truyện) | 223 | 35 | 15-4-1966 | |
| theo bước di dân (truyện) | 307 | 53 | 15-10-1969 | |
| tiếng sơn ca (truyện) | 318 | 55 | 1-4-1970 | |
| vết chân chim sẻ (truyện) | 296 | 57 | 1-5-1969 | |
| HỒ TRƯỜNG-AN | mùa xuân của Bính (truyện ngắn) | 272 | 39 | 1-5-1968 |
| HỒ-ĐỈNH (L.M.) | chúa Yêsu trước quyền chính-trị | 253 | 15 | 15-7-1967 |
| HỒ-HỮU-TƯỜNG | ba người trên một chiếc bè (truyện) | 170 | 119 | 1-2-1964 |
| trăm tư của một người tội tử hình | 172 | 67 | 1-3-1964 | |
| trăm tư của người tội tử hình: cái nghiệp tiên thiên | 173 | 47 | 15-3-1964 | |
| trăm tư của người tội tử hình: về hòa bình | 175 | 51 | 15-4-1964 | |
| trăm tư của người tội tử hình: về vũ trụ | 174 | 37 | 1-4-1964 | |
| trầm tư về nạn nhân mãn | 177 | 55 | 15-5-1964 | |
| trầm tư: về nạn đói kém | 176 | 35 | 1-5-1964 | |
| tù trong tù | 169 | 167 | 15-1-1964 | |
| HOÀI HƯƠNG | trôi nổi cuộc đời (thơ) | 152 | 98 | 1-5-1963 |
| HOÀI HƯƠNG & ĐÔNG HỒ & BÙI KHÁNH ĐẢN & XUÂN HIẾN | năm năm — họp chợ làng văn — dạ hội — biển dâu† — hồn bút (thơ) | 121 | 96 | 15-1-1962 |
| HOÀI VỌNG & THANH TUYỀN | những đoạn khúc Dalat — Thân phận (thơ) | 200 | 72 | 1-5-1965 |
| HOÀI-DƯƠNG | Thương về thôn bản (thơ) | 66 | 106 | 1-10-1959 |
| HOÀI-HƯƠNG | chuyến đi (thơ) | 148 | 82 | 1-3-1963 |
| Con nước Phù-sa | 106 | 72 | 1-6-1961 | |
| Đất mới (thơ) | 103 | 79 | 15-4-1961 | |
| Em bé chăn trâu | 99 | 78 | 15-2-1961 | |
| Gác nhỏ (thơ) | 113 | 73 | 15-9-1961 | |
| Giận nhau (thơ) | 84 | 77 | 1-7-1960 | |
| Giành đất sống (thơ) | 118 | 79 | 1-12-1961 | |
| kỷ niệm (thơ) | 155 | 69 | 15-6-1963 | |
| Lẽ sống | 119 | 65 | 15-12-1961 | |
| loạn (thơ) | 173 | 45 | 15-3-1964 | |
| Lửa Tết Cà-Diêm (thơ) | 78 | 83 | 1-4-1960 | |
| Mẹ chúng ta | 116 | 1-11-1961 | ||
| Mẹ con | 115 | 15-10-1961 | ||
| người em nội trú (thơ) | 124 | 62 | 1-3-1962 | |
| nỗi buồn tháng sáu | 169 | 158 | 15-1-1964 | |
| rời bến (thơ) | 150 | 70 | 1-4-1963 | |
| Tâm tình (thơ) | 112 | 90 | 1-9-1961 | |
| thăm anh (thơ) | 162 | 71 | 1-10-1963 | |
| Tháng Mười tôi nhớ vụ dời làng anh (thơ) | 82 | 85 | 1-6-1960 | |
| Thế kỷ chúng ta (thơ) | 101 | 78 | 15-3-1961 | |
| xa cách (thơ) | 123 | 72 | 15-2-1962 | |
| HOÀI-HƯƠNG — TRANG-PHƯỢNG† | mùa xuân họp mặt — đọc thơ ai† (thơ) | 145 | 168 | 15-1-1963 |
| HOÀI-HƯƠNG† | thư biển, đóm sáng (thơ) | 164 | 33 | 1-11-1963 |
| HOÀI-KHANH | bóng sương (thơ) | 135 | 72 | 15-8-1962 |
| Gửi Trần-Dần (thơ) | 36 | 1-7-1958 | ||
| phương trời lưu viễn (thơ) | 145 | 206 | 15-1-1963 | |
| thức giấc nghe chim (thơ) | 143 | 76 | 15-12-1962 | |
| Tình rừng (thơ) | 76 | 72 | 1-3-1960 | |
| HOÀI-THU-NGÂM — NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | sinh hoạt văn nghệ Việt-Nam ở Balê (buổi nói chuyện của cô Minh Đức) | 173 | 88 | 15-3-1964 |
| HOÀNG BẢO VIỆT | người về mùa xuân (thơ) | 145 | 138 | 15-1-1963 |
| HOÀNG CHU ÂN | trong vườn (truyện ngắn) (SINH HOẠT) | 378 | 71 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| HOÀNG DIỄM KHANH | phỏng vấn Điệp Túy Bạch nhà danh-họa hiện-đại Trung-hoa Dân-quốc (Họa sĩ nổi danh về vẽ ngựa) | 363 | 77 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| HOÀNG ĐÌNH HUY QUAN | khởi từ nồi chết (thơ) | 222 | 76 | 1-4-1966 |
| một chút đời vui | 240 | 60 | 1-1-1967 | |
| mùa xuân trên tóc (thơ) | 265-266 | 136 | 15-1-1968 | |
| nói về một giai đoạn (thơ) | 237 | 80 | 13-11-1966 | |
| HOÀNG GIAO | xa lộ Liên-Á | 236 | 45 | 1-11-1966 |
| HOÀNG GỖ QUÝ | huế • bên ni sông • gởi tình qua thành nội (thơ) | 287 | 56 | 15-12-1968 |
| huế • mùa xuân 68 (thơ) | 283 | 65 | 15-10-1968 | |
| HOÀNG HUYỀN THOẠI | (SINH HOẠT) đường lên (thơ) | 241-242 | 183 | tháng 1-1967 |
| mùa xuân bay cao (thơ) | 245 | 58 | 15-3-1967 | |
| HOÀNG LỘC | bao giờ (thơ) | 352 | 77 | 1-9-1971 |
| bỏ làm thơ đi uống rượu (thơ) | 409 | 72 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| cho bây giờ và mai sau (thơ) | 166 | 65 | 1-12-1963 | |
| đầu năm cho tình yêu (thơ) | 316 | 58 | 1-3-1970 | |
| được tin người yêu cũ tản cư khỏi Hội-an (thơ) | 376 | 72 | 1-9-1972† | |
| khi mới đến Đà lạt (thơ) | 416 | 70 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| khi qua trường học cũ (thơ) | 397 | 74 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| khi trở về Hội-an (thơ) | 390 | 66 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| lại một mùa Xuân sầu xứ (thơ) | 361-362 | 110 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| ngày phép cuối ở Hội-an (thơ) | 320 | 61 | 1-5-1970 | |
| những đồng tiền mừng tuổi anh (thơ) | 337-338 | 136 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| thơ mùa mưa (thơ) | 360 | 73 | 1-1-1972 | |
| thư gửi vị hôn thê không cưới được (thơ) | 379 | 69 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| vì làm người lưu vong (thơ) | 305 | 47 | 15-9-1969 | |
| HOÀNG MINH TUYNH | hiện tình cuộc bang giao giữa Mỹ Nga | 121 | 19 | 15-1-1962 |
| từ cuộc bang giao Nhật-Hàn tới cuộc phát triển vùng Đông-Nam-Á | 122 | 3 | 1-2-1962 | |
| HOÀNG NGỌC BIÊN | cái còn lại: tiếng nói (mấy chữ cho Samuel Beckett) | 309 | 57 | 15-11-1969 |
| HOÀNG NGỌC CHÂU | chị Bẹo (truyện) | 305 | 37 | 15-9-1969 |
| chiều quan ải (thơ) | 318 | 68 | 1-4-1970 | |
| gởi chị ngoài Huế (thơ) | 336 | 61 | 1-1-1971 | |
| gởi mùa xuân thành nội (thơ) | 337-338 | 124 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| gởi người tình phụ — mai kia | 323 | 70 | 15-6-1970 | |
| lòng thấy như là (thơ) | 301 | 62 | 15-7-1969 | |
| thơ viết mừng con chào đời (thơ) | 329 | 76 | 15-9-1970 | |
| tình quê (thơ) | 316 | 60 | 1-3-1970 | |
| HOÀNG NGỌC TUẤN | buổi chiều Hạ Lan (truyện ngắn) | 281 | 45 | 15-9-1968 |
| có bao nhiêu cánh buồm trên biển | 292 | 61 | 1-3-1969 | |
| cô bé tuyệt vời trên Cao-nguyên (truyện ngắn) | 283 | 48 | 15-10-1968 | |
| cô bé tuyệt vời trên Cao-nguyên (truyện ngắn) | 284 | 39 | 1-11-1968 | |
| hẹn mỗi tuần (truyện ngắn) | 393 | 59 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| mưa mùa đông trên tuổi thơ (truyện) | 299 | 39 | 15-6-1969 | |
| mùa xuân cuối cùng (truyện) | 313-314 | 75 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| mùa xuân cuối cùng (truyện) | 315 | 59 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| ở một nơi ai cũng quen nhau | 297 | 15-5-1969 | ||
| quán qua đêm (truyện ngắn) | 289 | 75 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| thư chào mừng Hội Văn Bút V.N. nhân ngày trao giải thưởng truyện dài 74 cho nhà văn Nguyễn Mộng Giác (SINH HOẠT) | 419 | 75 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| thuở ấy có nhà (truyện ngắn) | 286 | 49 | 1-12-1968 | |
| tự truyện giữa mùa hè (truyện) | 395 | 69 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| tự truyện giữa mùa hè (truyện) | 396 | 55 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 334 | 55 | 1-12-1970 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 335 | 59 | 15-12-1970 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 339 | 71 | 15-2-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 340 | 61 | 1-3-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 341 | 73 | 15-3-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 343 | 63 | 15-4-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 344 | 71 | 1-5-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 348 | 65 | 1-7-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 351 | 63 | 15-8-1971 | |
| tuổi trẻ hư không (truyện dài) | 352 | 71 | 1-9-1971 | |
| HOÀNG QUY | màu áo tháng giêng (thơ) | 145 | 217 | 15-1-1963 |
| HOÀNG SỸ QUÝ | đề kỷ niệm 100 năm sinh Gandhi: tìm hiểu đúng ý-nghĩa Bất-bạo-động theo Gandhi | 303 | 5 | 15-8-1969 |
| một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục | 308 | 27 | 1-11-1969 | |
| HOÀNG THAO | đầu năm thử đề-nghị một cải-cách về cuốn lịch hiện dùng | 267-268 | 3 | 15-2 và 1-3-1968 |
| tuần lễ văn hóa ở Cố đô (SINH HOẠT) | 392 | 67 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| HOÀNG VĂN BÌNH | thử định lại vai trò của môn Quốc-văn trong chương trình Trung-học | 408 | 35 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) |
| HOÀNG VĂN ĐỨC | dầu hỏa yếu tố sống, chết của Việt-nam và Đông Nam Á | 347 | 17 | 15-6-1971 |
| ôi ! La Đà-lạt | 344 | 15 | 1-5-1971 | |
| từ chiến tranh Trung Đông đến chiến tranh tái phát ở Việt nam | 401 | 05 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| từ chiến Trung Đông đến chiến tranh tái phát ở Việt nam | 402-403 | 71 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| HOANG VĂN ĐỨC† | Đông-Nam-Á, liên-minh quân-sự? Thị trường chung kinh tế? Liên bang chính trị? | 353 | 23 | 15-9-1971 |
| HOÀNG XUÂN HÃN | liệt sĩ Nguyễn-Hiệu | 121 | 66 | 15-1-1962 |
| HOÀNG-ANH-TUẤN | Nguyên vẹn (thơ) | 98 | 64 | 1-2-1961 |
| «Điệu mai non» | 101 | 66 | 15-3-1961 | |
| HOÀNG-ANH-TUẤN & LAN-ĐÌNH & PHÚ-ĐỨC | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 105 | 108 | 15-5-1961 |
| HOÀNG-BẢO-VIỆT | Nỗi buồn của A-Chim | 76 | 110 | 1-3-1960 |
| HOÀNG-BÍCH-NI | thầm hỏi (thơ) | 156 | 60 | 1-7-1963 |
| HOÀNG-CÔNG-LIÊN | Trở về | 4 | 1-3-1957 | |
| HOÀNG-ĐÌNH-TRUẤT | Nhận định phận vụ của Phụ nữ trong xã hội | 29 | 15-3-1958 | |
| Nhận định phận vụ của Phụ nữ trong xã hội (tiếp theo) | 30 | 1-4-1958 | ||
| HOÀNG-ĐÔNG-PHƯƠNG | vòng tay học trò (truyện dài) | 169 | 208 | 15-1-1964 |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 170 | 107 | 1-2-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 171 | 61 | 15-2-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 172 | 73 | 1-3-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 173 | 76 | 15-3-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 174 | 73 | 1-4-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 175 | 71 | 15-4-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 176 | 79 | 1-5-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 177 | 101 | 15-5-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 178 | 83 | 1-6-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 179 | 71 | 15-6-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 180 | 73 | 1-7-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 181 | 73 | 15-7-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 182 | 77 | 1-8-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 183 | 71 | 15-8-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 186 | 81 | 1-10-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 187 | 61 | 15-10-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 188 | 59 | 1-11-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 189 | 51 | 15-11-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 190 | 43 | 1-12-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 191 | 51 | 15-12-1964 | |
| vòng tay học trò (truyện dài) | 192 | 47 | 1-1-1965 | |
| HOÀNG-KHANH | Bài thơ của những kẻ không nhà | 64 | 73 | 1-9-1959 |
| Bàn tay (thơ) | 62 | 104 | 1-8-1959 | |
| Chiều (thơ) | 95 | 83 | 15-12-1960 | |
| Chuyện lòng (thơ) | 46 | 69 | 1-12-1958 | |
| Cô đơn | 81 | 64 | 15-5-1960 | |
| Con đường — Mưa ngàn (thơ) | 141 | 66 | 15-11-1962 | |
| Mùa Thu (thơ) | 42 | 1-10-1958 | ||
| Mùa xuân của cuộc đời (thơ) | 53 | 83 | 15-3-1959 | |
| Nỗi buồn của học đường (thơ) | 104 | 88 | 1-5-1961 | |
| vết tích (thơ) | 158 | 74 | 1-8-1963 | |
| HOÀNG-KHANH & TƯỜNG-LINH | Trở về — Đêm dài (thơ) | 111 | 104 | 15-8-1961 |
| HOÀNG-KHANH† | Thượng-du — Lời xuân | 99 | 72 | 15-2-1961 |
| HOÀNG-LỘC | về quê nội — vời xa (thơ) | 192 | 72 | 1-1-1965 |
| xuân của chúng mình (thơ) | 169 | 84 | 15-1-1964 | |
| HOÀNG-LỘC & NGUYỄN-LÊ-CANG | lời dỗ — hai mẹ con (thơ) | 175 | 60 | 15-4-1964 |
| HOÀNG-MINH-TRÍ (dịch Kafka) | một nhà vô địch nhịn đói | 176 | 69 | 1-5-1964 |
| HOÀNG-MINH-TUYNH | 7 năm chính sách Pháp tại Algérie | 126 | 3 | 1-4-1962 |
| 7 năm chính sách Pháp tại Algérie | 127 | 3 | 15-4-1962 | |
| Ai sẽ đắc thắng tổng-thống thứ 36 Hiệp-Chúng-Quốc | 85 | 3 | 15-7-1960 | |
| Algérie trên đường xây dựng độc lập | 137 | 3 | 15-9-1962 | |
| Algérie trên đường xây dựng độc lập | 138 | 3 | 1-10-1962 | |
| Ảnh hưởng tình thế Đại-Hàn trong cuộc khủng hoảng Quốc-Tế | 113 | 23 | 15-9-1961 | |
| Anh-quốc với chủ nghĩa thực dân | 130 | 3 | 1-6-1962 | |
| Bá Linh sau ba năm khủng hoảng | 120 | 3 | 1-1-1962 | |
| Châu-Mỹ La-tinh | 98 | 5 | 1-2-1961 | |
| Chế độ dân chủ cổ điển | 28 | 1-3-1958 | ||
| Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-Chúng-Quốc Mỹ-Châu - I | 21 | 15-11-1957 | ||
| Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - II | 22 | 1-12-1957 | ||
| Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - III | 23 | 15-12-1957 | ||
| Chế độ dân chủ cổ điển: Hiệp-chúng-quốc Mỹ-Châu - IV | 24 | 1-1-1958 | ||
| Chế độ Dân chủ mác-xít | 32 | 1-5-1958 | ||
| Chế độ Dân chủ mác-xít | 33 | 15-5-1958 | ||
| Chế độ Dân chủ mác-xít | 35 | 15-6-1958 | ||
| Chế độ Dân chủ mác-xít | 36 | 1-7-1958 | ||
| Chế độ dân chủ mác-xít | 38 | 1-8-1958 | ||
| Chế độ dân chủ mác-xít | 41 | 15-9-1958 | ||
| Chế độ dân chủ Mác-xít | 42 | 1-10-1958 | ||
| Chế độ dân chủ mác-xít | 44 | 7 | 1-11-1958 | |
| Chế độ dân chủ mác-xít | 45 | 7 | 15-11-1958 | |
| Chế độ dân chủ mác-xít | 46 | 6 | 1-12-1958 | |
| Chế độ dân chủ mác-xít | 47 | 15-12-1958 | ||
| Chế độ Dân chủ mác-xít (tiếp theo) | 34 | 1-6-1958 | ||
| Chế-độ Công-xã nhân-dân tại Trung-hoa Cộng-sản | 63 | 3 | 15-8-1959 | |
| Chế-độ Công-xã nhân-dân tại Trung-hoa Cộng-sản | 64 | 9 | 1-9-1959 | |
| Chế-độ dân-chủ cổ-điển | 8 | 1-5-1957 | ||
| Chế-độ dân-chủ cổ-điển: Chủ-trương của phái Trọng-Nông | 12 | 1-7-1957 | ||
| Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh | 18 | 1-10-1957 | ||
| Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh | 19 | 15-10-1957 | ||
| Chế-độ dân-chủ cổ-điển: nước Anh | 20 | 1-11-1957 | ||
| chính sách Hiệp-chúng-quốc tại Châu-mỹ La-tinh | 134 | 3 | 1-8-1962 | |
| chính sách mới của Sô-viết tại Phi-châu | 133 | 3 | 15-7-1962 | |
| Chính-trị phải đạo-đức | 72 | 11 | 25-12-1959 | |
| Chủ thuyết chán dũng của Gandhi | 107 | 11 | 15-6-1961 | |
| Chủ thuyết chân dũng của Gandhi | 109 | 9 | 15-7-1961 | |
| Chủ-thuyết « chán dũng » của Găng-Đi | 104 | 15 | 1-5-1961 | |
| Chủ-thuyết «chân dũng» của Găng-Đi | 103 | 9 | 15-4-1961 | |
| có chuyện lạ tại điện Kremlin? | 124 | 3 | 1-3-1962 | |
| Cuộc chạy đua trong không gian giữa người Mỹ và người Nga | 102 | 12 | 1-4-1961 | |
| Cuộc khởi nghĩa Tây-Tạng | 58 | 16 | 1-6-1959 | |
| Cuộc mở mang các dân-tộc hậu tiến | 79 | 10 | 15-4-1960 | |
| Cuộc tấn-công của Cộng-sản tại Châu Mỹ La-tinh | 71 | 8 | 15-12-1959 | |
| Dân-chủ đa nguyên nhưng nhất thể | 75 | 8 | 15-2-1960 | |
| Dân-chủ đa nguyên nhưng nhất-thể | 76 | 7 | 1-3-1960 | |
| Định nghĩa dân-chủ | 73 | 18 | 15-1-1960 | |
| Đồng mỹ-kim có thể bị giảm giá không? | 93 | 10 | 15-11-1960 | |
| Dư-luận đệ-tam Thế-giới đối với viện-trợ | 68 | 7 | 1-11-1959 | |
| Giải quyết cuộc tranh chấp Bá-Linh là mở đường đi tới hoà hoãn | 112 | 27 | 1-9-1961 | |
| Giáo hội tại các Quốc-gia mới | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Giáo-hội với đà tiến-triển của thế-giới hiện nay | 2 | 31-1-1957 | ||
| hiện tình Tây Âu và thế giới dưới mắt thủ tướng C. Adenauer | 128 | 3 | 1-5-1962 | |
| Hiện tình và tương lai Liên-Hiệp-Quốc | 115 | 15-10-1961 | ||
| Hiệp chúng quốc với chủ nghĩa trung lập | 125 | 3 | 15-3-1962 | |
| Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường | 94 | 9 | 1-12-1960 | |
| Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường (II) | 95 | 9 | 15-12-1960 | |
| Hiệp-chúng-quốc trước ngã ba đường (III) | 96 | 8 | 1-1-1961 | |
| Hiệp-chúng-quốc trước ngày tuyển-cử tổng-thống | 92 | 3 | 1-11-1960 | |
| Hiệp-chúng-quốc với chủ nghĩa thực dân | 129 | 3 | 15-5-1962 | |
| Hòa hoãn giữa H.C.Q. — Liên-Xô | 100 | 8 | 1-3-1961 | |
| Hội nghị các nước «không tham gia» | 114 | 3 | 1-10-1961 | |
| Khái niệm về dân chủ | 48 | 1-1-1959 | ||
| Khái niệm về Dân chủ | 49 | 12 | 15-1-1959 | |
| Khái niệm về Dân chủ | 50 | 12 | 1-2-1959 | |
| Khrouchtchev chống Hammarskjoeld bằng khí giới nào? | 116 | 1-11-1961 | ||
| Làm sao chấm dứt tình trạng « Quân Bình khủng-bố » trong thế-giới hiện nay | 81 | 14 | 15-5-1960 | |
| Liên-bang Xô-viết và Trung-hoa Cộng-sản: đồng tình hay tương khắc? | 66 | 9 | 1-10-1959 | |
| Liên-bang Xô-viết và Trung-hoa Cộng-sản: đồng tình hay tương khắc? | 67 | 10 | 15-10-1959 | |
| Luận về chế-độ Dân-chủ | 7 | 15-4-1957 | ||
| Marie Noël | 78 | 8 | 1-4-1960 | |
| Nên để trẻ được tự-do hay nên nghiêm-khắc với trẻ | 1 | 15-1-1957† | ||
| Những khó khăn trong thực hiện dân-chủ | 74 | 11 | 1-2-1960 | |
| Nỗ lực xâm nhập Châu Mỹ La-tinh | 97 | 5 | 15-1-1961 | |
| Nước Đức trước đề nghị hòa bình của Liên-xô | 59 | 15-6-1959 | ||
| Nước Nhật sẽ theo chánh sách trung lập chăng? | 89 | 3 | 15-9-1960 | |
| Ông « K » giữa chủ nghĩa Staline và chủ nghĩa xét lại | 119 | 3 | 15-12-1961 | |
| Pháp-quốc với chủ nghĩa thực dân | 131 | 3 | 15-6-1962 | |
| Phi-Châu độc-lập | 87 | 3 | 15-8-1960 | |
| Phi-Châu độc-lập | 88 | 3 | 1-9-1960 | |
| Phương-thuật điều-hành ngoại-giao của Liên-xô | 60 | 9 | 1-7-1959 | |
| Rút-Xô với bộ Dân-ước luận | 10 | 1-6-1957 | ||
| Rút-Xô với bộ Dân-ước luận | 11 | 15-6-1957 | ||
| Satyagraha trực tiếp hành-động | 108 | 11 | 1-7-1961 | |
| Satyagraha, nghệ thuật sống và chết | 105 | 11 | 15-5-1961 | |
| Satyagraha, nghệ-thuật sống và chết | 106 | 15 | 1-6-1961 | |
| tại sao Ấn Độ dùng võ lực chiếm lại Goa | 123 | 3 | 15-2-1962 | |
| tại sao Trung-hoa Cộng-sản phải bãi bỏ "bước nhảy vọt" và hòa giải với Liên-xô | 132 | 3 | 1-7-1962 | |
| thái độ Hiệp Chúng Quốc đối với Thị trường chung Âu Châu | 139 | 3 | 15-10-1962 | |
| Thái-độ hòa-hoãn của Kơ-rút-Sốp | 77 | 9 | 15-3-1960 | |
| Thi hài Staline bị đầy ra khỏi công trường đỏ | 118 | 3 | 1-12-1961 | |
| Thông điệp của Đức Giáo Hoàng | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Thông-điệp kinh-tế của Tổng-thống Kennedy | 101 | 12 | 15-3-1961 | |
| Tình-hình nước Nhật (II) | 90 | 3 | 1-10-1960 | |
| Tình-hình nước Nhật (III) | 91 | 3 | 15-10-1960 | |
| Tinh-thần Tôn-giáo tại Liên-bang Xô-viết | 69 | 9 | 15-11-1959 | |
| Tinh-thần Tôn-giáo tại Liên-bang Xô-viết | 70 | 9 | 1-12-1959 | |
| Tổng thống Hiệp chúng quốc | 29 | 15-3-1958 | ||
| từ vụ Lào vụ Đức tới vấn đề tài binh | 136 | 3 | 1-9-1962 | |
| Vai trò các nước nhược tiểu tại Liên-Hiệp-Quốc | 117 | 3 | 15-11-1961 | |
| Vấn đề Bá-Linh | 110 | 7 | 1-8-1961 | |
| Vấn-đề viện-trợ các nước chậm tiến | 61 | 6 | 15-7-1959 | |
| Vấn-đề viện-trợ các nước chậm tiến | 62 | 3 | 1-8-1959 | |
| Vấn-đề viện-trợ kỹ-thuật phải chăng huyền-thuật Tây-phương? | 65 | 14 | 15-9-1959 | |
| Xâm-nhập Châu-Mỹ La-tinh | 99 | 11 | 15-2-1961 | |
| xảo thuật của ông Krouchtchev | 135 | 3 | 15-8-1962 | |
| †Chế-độ dân-chủ cổ-điển : nước Anh | 15 | 15-8-1957 | ||
| HOÀNG-MINH-TUYNH & THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 80 | 3 | 1-5-1960 |
| Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 81 | 24 | 15-5-1960 | |
| Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 82 | 9 | 1-6-1960 | |
| HOÀNG-MINH-TUYNH và THONG-KHAM | Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 83 | 10 | 15-6-1960 |
| Bàn về chữ « Từ » trong Phật-giáo | 84 | 10 | 1-7-1960 | |
| HOÀNG-NGỌC-HIẾN | trưởng thành (thơ) | 133 | 72-73 | 15-7-1962 |
| HOÀNG-NGỌC-LIÊN | Lá thư xuân (thơ) | 25-26 | 15-1-1958 | |
| Xuân ca sáng tạo (thơ) | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| HOÀNG-QUY | áo lụa (thơ) | 139 | 67 | 15-10-1962 |
| bóng thu (thơ) | 143 | 76 | 15-12-1962 | |
| HOÀNG-THÁI-LINH | Khoảng một đêm (tiểu thuyết Jean Cayrol) | 112 | 75 | 1-9-1961 |
| Luận về cái nhìn | 2 | 31-1-1957 | ||
| Người quán rượu | 81 | 83 | 15-5-1960 | |
| nhân cái chết của một vị Giáo Hoàng | 155 | 12 | 15-6-1963 | |
| Tìm hiểu những lối xây dựng mới về tiểu thuyết | 111 | 31 | 15-8-1961 | |
| Tình người (truyện dịch) | 88 | 65 | 1-9-1960 | |
| Truyện là thơ trong tiểu thuyết của Michel Butor | 113 | 63 | 15-9-1961 | |
| Tự tử | 19 | 15-10-1957 | ||
| Văn nghệ như một phủ nhận | 115 | 15-10-1961 | ||
| Vật giới trong tiểu thuyết của Alain Robbe-Grillet | 114 | 55 | 1-10-1961 | |
| HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI | đón nắng (thơ) | 147 | 89 | 15-2-1963 |
| HOÀNG-THỊ-CHÂU | Phương-diện xã-hội trong vấn-đề du-lịch | 2 | 31-1-1957 | |
| HOÀNG-THỤC-TRINH | Vấn đề phát triển nông nghiệp tại Việt-nam | 54 | 3 | 1-4-1959 |
| HOÀNG-TRINH | bâng khuâng (thơ) | 133 | 74 | 15-7-1962 |
| tiếng kêu hoan hỉ | 131 | 64 | 15-6-1962 | |
| HOÀNG-TRỌNG-MIÊN | Chung quanh bộ sách "Việt-nam văn-học toàn-thư" | 70 | 84 | 1-12-1959 |
| HOÀNG-TRỌNG-MIÊN & ĐÔNG-HỒ & CUNG-GIỮ-NGUYÊN | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 67 | 58 | 15-10-1959 |
| Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông phương về vấn đề tính dục: những mẫu người nam và nữ | 311 | 27 | 15-12-1969 |
| một cái nhìn Đông phương về vấn đề tính dục: tính dục trong tình yêu | 312 | 33 | 1-1-1970 | |
| một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính dục: tính dục trong tình yêu | 315 | 19 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục | 309 | 21 | 15-11-1969 | |
| Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Hôn nhân với tu sĩ Ky-tô-giáo | 318 | 21 | 1-4-1970 |
| một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Hôn nhân với tu sỹ Ấn-giáo và Phật-giáo | 319 | 19 | 15-4-1970† | |
| Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề Tính-dục: những bình diện sinh hoạt của tính dục | 310 | 21 | 1-12-1969 |
| Hoành sơn HOÀNG SỸ QUÝ | một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: tính dục với đời sống tu hành | 316 | 23 | 1-3-1970 |
| một cái nhìn Đông-phương về vấn đề tính-dục: Tính dục với đời sống tu hành | 317 | 23 | 15-3-1970 | |
| Hoành Sơn HOÀNG SỸ QUÝ | tìm hiểu đúng ý nghĩa Bất-bạo-động theo Gandhi: những nền tảng văn hóa và tôn giáo | 304 | 29 | 1-9-1969 |
| HỘI KHUYẾN HỌC ĐÀ NẴNG | lời nói đầu | 406 | 05 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) |
| HỒNG-HỮU (SINH HOẠT) | lễ tặng giải «Tao Đàn Bạch Nga» 1964 | 191 | 85 | 15-12-1964 |
| HỒNG-HY | Én biển (thơ) | 5 | 15-3-1957 | |
| HƯ-CHU | Ai người tráng sĩ (kịch thơ) | 49 | 148 | 15-1-1959 |
| Tìm hiểu cổ thi: Vấn-đề lận-ý trong thơ đường-luật | 18 | 1-10-1957 | ||
| Tình sử | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Tình sử: Ngô Nỡ | 28 | 1-3-1958 | ||
| Trung-Hoa tình sử | 22 | 1-12-1957 | ||
| Trung-Hoa tình sử | 23 | 15-12-1957 | ||
| Trung-Hoa tình sử | 24 | 1-1-1958 | ||
| Vấn đề nhất khí trong lối thơ Đường luật | 19 | 15-10-1957 | ||
| HƯ-CHU & BÌNH-HÀNH & GIẢN-CHI & BÙI-KHÁNH-ĐẢN | họa bài thơ «Xuân du thử dịa vô phương thảo» của Đông Hồ | 218 | 64 | 1-2-1966 |
| HUÊ-CHÂU | Địa-vị nhạc JAZZ trong nghệ-thuật hiện-đại | 1 | 15-1-1957† | |
| HÙNG-LÂN & TRẦN-VIẾT-VẤN | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 155 | 89 | 15-6-1963 |
| HƯƠNG-NGỌC† | dịch (Maurois André) con quỷ trong hầm | 164 | 79 | 1-11-1963 |
| HƯƠNG-QUY | Bài ca tình yêu (thơ) | 90 | 96 | 1-10-1960 |
| Chim mùa (thơ) | 88 | 94 | 1-9-1960 | |
| Niềm vui (thơ) | 70 | 94 | 1-12-1959 | |
| Trong đêm (thơ) | 61 | 112 | 15-7-1959 | |
| HƯƠNG-TỬ | mặc cảm bị trị | 173 | 3 | 15-3-1964 |
| phải tìm ra duyên cớ | 176 | 49 | 1-5-1964 | |
| HỮU PHƯƠNG | bến trọ; buồn trưa khắc khoải (thơ) | 248 | 83 | 1-5-1967 |
| chuyện ngàn năm; thủy triều (thơ) | 251 | 74 | 15-6-1967 | |
| dưới ánh mặt trời (thơ) | 148 | 90 | 1-3-1963 | |
| hình ảnh hôm nay (thơ) | 254 | 77 | 1-8-1967 | |
| nếu không có em (thơ) | 204 | 57 | 1-7-1965 | |
| HỮU PHƯƠNG & DƯƠNG PHÙ SAO & NGUIỄN HỮU NGƯ | rời bến — thần thoại — gửi non (thơ) | 121 | 151 | 15-1-1962 |
| HỮU PHƯƠNG & NGUYỄN NHO NHƯỢNG | rồi — cảnh tượng (thơ) | 200 | 46 | 1-5-1965 |
| HỮU-PHƯƠNG | 6 đoản ca (thơ) | 178 | 58 | 1-6-1964 |
| băn khoăn — lữ trình (thơ) | 159 | 63 | 15-8-1963 | |
| buồn qui-nhơn (thơ) | 143 | 79 | 15-12-1962 | |
| buồn Sài-Gòn (thơ) | 151 | 92 | 15-4-1963 | |
| cánh ngăn biển rộng (thơ) | 152 | 97 | 1-5-1963 | |
| chơi vơi — giã biệt — cát bụi (thơ) | 169 | 145 | 15-1-1964 | |
| dạ ca I (thơ) | 155 | 66 | 15-6-1963 | |
| đàn nhạn trên sông — còn gì (thơ) | 175 | 75 | 15-4-1964 | |
| đất và biển — Tiễn Đưa (thơ) | 186 | 75 | 1-10-1964 | |
| đoản ca (thơ) | 181 | 86 | 15-7-1964 | |
| đoản ca (thơ) | 183 | 92 | 15-8-1964 | |
| đoản ca (thơ) | 187 | 69 | 15-10-1964 | |
| hình ảnh mang theo | 163 | 64 | 15-10-1963 | |
| hoàng hôn trên biển (thơ) | 189 | 72 | 15-11-1964 | |
| hoang vắng — vượt biển (thơ) | 161 | 65 | 15-9-1963 | |
| kiếp người (thơ) | 171 | 73 | 15-2-1964 | |
| lang thang (thơ) | 129 | 104 | 15-5-1962 | |
| lời nguyện ra khơi (thơ) | 144 | 56 | 1-1-1963 | |
| nỗi buồn xê dịch — ác mộng (thơ) | 157 | 57 | 15-7-1963 | |
| Pasay (thơ) | 136 | 88 | 1-9-1962 | |
| suối tóc (thơ) | 124 | 93 | 1-3-1962 | |
| tiếng mời của trẻ (thơ) | 145 | 260 | 15-1-1963 | |
| tuổi trẻ ra đi (thơ) | 142 | 74 | 1-12-1962 | |
| HỮU-PHƯƠNG & HOÀI-HƯƠNG | (thơ) | 177 | 88 | 15-5-1964 |
| HỮU-PHƯƠNG & HỮU-ĐỖ | ngỡ ngàng — ngày mưa (thơ) | 160 | 70 | 1-9-1963 |
| HUY HÀN NHO | ông Huyện Hà đông (SINH HOẠT) | 371 | 80 | 15-6-1972 |
| HUY LỰC | ba đêm trên quê hương Bình-định (thơ) | 295 | 58 | 15-4-1969 |
| biền mẹ (thơ) | 202 | 53 | 1-6-1965 | |
| đường về (thơ) | 225 | 38 | 15-5-1966 | |
| màu vàng đông phương (thơ) | 238 | 83 | 1-12-1966 | |
| năm tháng sương mù (thơ) | 207 | 63 | 15-8-1965 | |
| Nắng (thơ) | 108 | 75 | 1-7-1961 | |
| ngước nhìn Nguyễn-Du (thơ) | 209 | 100 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| nỗi buồn không rời (thơ) | 196 | 44 | 1-3-1965 | |
| tiếng hát Việt Nam (thơ) | 230 | 64 | 1-8-1966 | |
| vỗ về mùa xuân (thơ) | 241-242 | 150 | tháng 1-1967 | |
| vũ khúc buồn Đ.N.Á. (thơ) | 228 | 42† | 1-7-1966 | |
| HUY LỰC & VIÊN-LINH | mùa xuân quê nhà — chân dung 1960 (thơ) | 121 | 141 | 15-1-1962 |
| HUY-LỰC | Anh, Chị (thơ) | 59 | 15-6-1959 | |
| Bài thơ chúng tôi | 85 | 79 | 15-7-1960 | |
| Biển sáng | 119 | 76 | 15-12-1961 | |
| Buổi mai trên đồng (thơ) | 104 | 88 | 1-5-1961 | |
| Chiều (thơ) | 60 | 74 | 1-7-1959 | |
| cơn hỏa hoạn của thời đại chúng ta (thơ) | 219 | 46 | 15-2-1966 | |
| Cuộc đời ôi tuyệt đẹp (thơ) | 54 | 76 | 1-4-1959 | |
| Đôi mắt (thơ) | 42 | 1-10-1958 | ||
| Đời trưa (thơ) | 112 | 73 | 1-9-1961 | |
| Đời xa (thơ) | 92 | 86 | 1-11-1960 | |
| Đường tình (thơ) | 53 | 78 | 15-3-1959 | |
| Mưa thu (thơ) | 91 | 88 | 15-10-1960 | |
| mùa Xuân của Mẹ (thơ) | 217 | 72 | 15-1-1966 | |
| nguyện cầu (thơ) | 169 | 120 | 15-1-1964 | |
| Những mùa xuân (thơ) | 73 | 232 | 15-1-1960 | |
| Những nẻo đường đất nước | 77 | 88 | 15-3-1960 | |
| nỗi buồn đông phương (thơ) | 190 | 53 | 1-12-1964 | |
| Rừng (thơ) | 64 | 97 | 1-9-1959 | |
| Sàigòn (thơ) | 113 | 83-84 | 15-9-1961 | |
| tao phùng | 128 | 73 | 1-5-1962 | |
| Thuở ban đầu (thơ) | 44 | 67 | 1-11-1958 | |
| Thuyền trăng (thơ) | 82 | 84 | 1-6-1960 | |
| Tiếng hát đồi sim (thơ) | 87 | 73 | 15-8-1960 | |
| tình yêu quê hương (thơ) | 187 | 68 | 15-10-1964 | |
| Xuân | 99 | 92 | 15-2-1961 | |
| Ý Xuân (thơ) | 50 | 70 | 1-2-1959 | |
| HUY-LỰC & HỒ-TRƯỜNG-AN | bài Kim-Yến — bãi biền† chiều (thơ) | 141 | 65 | 15-11-1962 |
| HUY-LỰC (thuật cuộc nói chuyện ô. G. Mulgrue) | Lương-nông quốc-tế và chiến-dịch chống nạn đói | 84 | 92 | 1-7-1960 |
| HUY-PHƯƠNG | Cầu nguyện (thơ) | 67 | 100 | 15-10-1959 |
| HUY-SƠN | Hôm nay, ngày mai (truyện ngắn) | 42 | 1-10-1958 | |
| HUY-TRÂM | Chiều tỉnh lỵ (thơ) | 64 | 90 | 1-9-1959 |
| HUY-TRẦM | đoản ca (thơ) | 134 | 82 | 1-8-1962 |
| HUY-TRÂM | Dòng năm tháng (thơ) | 73 | 187 | 15-1-1960 |
| Đồng vọng (thơ) | 45 | 64 | 15-11-1958 | |
| Hát-giang (thơ) | 53 | 18 | 15-3-1959 | |
| Hoa soan (thơ) | 71 | 104 | 15-12-1959 | |
| Lời linh hồn (thơ) | 48 | 1-1-1959 | ||
| Mây trưa (thơ) | 75 | 85 | 15-2-1960 | |
| Tháng Chín (thơ) | 44 | 61 | 1-11-1958 | |
| Tình thu (thơ) | 65 | 90 | 15-9-1959 | |
| Trưa vàng (truyện ngắn) | 47 | 15-12-1958 | ||
| HUY-TRẦM | về đây; thôi biết bao giờ (thơ) | 138 | 85 | 1-10-1962 |
| HUY-TRÂM | Về quê em (thơ) | 62 | 97 | 1-8-1959 |
| HUỲNH CÔNG ÂN | lão già trên sông (truyện) | 301 | 53 | 15-7-1969 |
| HUỲNH HỮU ỦY | cách đây 86 năm: Biến cố 5-7-1885 (23 tháng 5 Ất Dậu) ngày thất thủ kinh thành Huế | 349 | 23 | 15-7-1971 |
| cách đây 86 năm: Biến cố 5-7-1885 (23 tháng 5 Ất Dậu) ngày thất thủ kinh thành Huế | 350 | 23 | 1-8-1971 | |
| nhân đọc tập «Chuyện cổ dân gian miền núi» của Nguyễn Đắc | 352 | 45 | 1-9-1971 | |
| HUỲNH KIM SƠN | 4 mùa thương (thơ) | 337-338 | 136 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| chén rượu chiều 30 (thơ) | 392 | 65 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| ngày nào đó | 353 | 78 | 15-9-1971 | |
| ta cũng nhớ (thơ) | 377 | 69 | 14-9-1972 | |
| thử quay về (thơ) | 409 | 73 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| vẫn niềm ao ước đó (thơ) | 374 | 54 | 1-8-1972 | |
| HUỲNH PHAN | chân dung nhà giáo | 324 | 24 | 1-7-1970 |
| giấc ngủ trên quê hương (truyện ngắn) | 294 | 59 | 1-4-1969 | |
| giáo sư trung-học, anh là ai? | 277 | 21 | 15-7-1968 | |
| giáo sư trung-học, anh là ai? | 278 | 46 | 1-8-1968 | |
| giáo-sư trung-học, anh là ai? (một vài đề-nghị cải cách) | 279 | 41 | 15-8-1968 | |
| người con gái đầu tiên (truyện) | 290-291 | 77 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| nhất cử lưỡng tiện | 283 | 74 | 15-10-1968 | |
| số phận môn Quốc văn | 374 | 39 | 1-8-1972 | |
| Yến (truyện) | 320 | 62 | 1-5-1970 | |
| HUỲNH VĂN LANG | cọp cái ba con (hồi-ký) | 321 | 41 | 15-5-1970 |
| cọp cái ba con (hồi-ký) | 322 | 61 | 1-6-1970 | |
| ông Diệm, ông Nhu và bà Nhu (Hồi ký: Chứng nhân một chế độ) | 387 | 55 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| ông Diệm, ông Nhu và bà Nhu (trích Hồi-ký «Chứng nhân một chế độ», Giải nhất Trung tâm Văn bút V.N. 1972) | 385-386 | 99 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thử bàn về vấn đề khắc khổ | 121 | 3 | 15-1-1962 | |
| HUỲNH-ĐỆ | Quân-nhân phạm pháp | 62 | 21 | 1-8-1959 |
| Quân-nhân phạm-pháp | 63 | 13 | 15-8-1959 | |
| Quyền tác giả | 31 | 15-4-1958 | ||
| HUỲNH-ĐỨC-QUANG | Nhiệm-vụ cán-bộ nghiệp-đoàn trong một nước độc-lập | 5 | 15-3-1957 | |
| Tìm hiểu Hội nghị Á-Phi | 22 | 1-12-1957 | ||
| Tìm hiểu kế hoạch Marschall | 20 | 1-11-1957 | ||
| Vấn-đề hướng-nghiệp | 15 | 15-8-1957 | ||
| HUỲNH-THANH-TÒNG | con nước phù sa dưng Hậu Giang (thơ) | 185 | 68 | 15-9-1964 |
| HUỲNH-VĂN-LANG | Chánh sách nâng đỡ Người Việt | 42 | 1-10-1958 | |
| Chánh-sách thuế-vụ | 5 | 15-3-1957 | ||
| Chánh-sách thuế-vụ (tiếp theo) | 6 | 1-4-1957 | ||
| Chánh-sách tiền-tệ | 7 | 15-4-1957 | ||
| Chế độ kiểm soát hối đoái | 24 | 1-1-1958 | ||
| Dân số và Cần lao | 52 | 3 | 1-3-1959 | |
| Dân số và kinh tế | 49 | 7 | 15-1-1959 | |
| Dân số và kinh tế | 50 | 3 | 1-2-1959 | |
| Dân số và kinh tế | 51 | 3 | 15-2-1959 | |
| Gian lận ngoại tệ | 46 | 3 | 1-12-1958 | |
| Hợp-tác-xã tiêu-thụ | 13 | 15-7-1957 | ||
| Kế-hoạch kinh-tế | 2 | 31-1-1957 | ||
| Khủng-hoảng tiền-tệ? | 14 | 1-8-1957 | ||
| Một chánh sách tổng quát | 33 | 15-5-1958 | ||
| Một chính sách hối đoái ở V.N. | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Một ít nhận xét về chế độ bảo vệ kinh tế | 23 | 15-12-1957 | ||
| Một ít nhận-xét về phong-trào Hợp-tác-xã | 3 | 15-2-1957 | ||
| Nhìn sang sự Chấn hưng Kinh tế Tây-Đức | 32 | 1-5-1958 | ||
| Những chỉ tiêu của Chính-phủ và hiện tình kinh tế Việt-Nam | 35 | 15-6-1958 | ||
| Những kẻ phá hoại Chế-độ | 43 | 3 | 15-10-1958 | |
| Những người phản loạn | 97 | 3 | 15-1-1961 | |
| Phát-triển cộng-đồng | 93 | 3 | 15-11-1960 | |
| Phát-triển cộng-đồng | 94 | 3 | 1-12-1960 | |
| Phương-diện hành-chánh của sự hoạch-định kinh-tế | 66 | 3 | 1-10-1959 | |
| Phương-diện hành-chánh của sự hoạch-định kinh-tế | 67 | 3 | 15-10-1959 | |
| Thắc-mắc và nguyện-vọng của các nhà trồng tỉa cao-su tại Việt-Nam | 81 | 3 | 15-5-1960 | |
| Thế nào là khủng hoảng kinh tế | 36 | 1-7-1958 | ||
| Thế nào là khủng hoảng kinh tế? | 38 | 1-8-1958 | ||
| Thử tìm một giải-pháp để giải-quyết vấn-đề phân-phối hàng-hóa | 10 | 1-6-1957 | ||
| Thử tìm một giải-pháp để xuất-cảng | 1 | 15-1-1957† | ||
| Tìm hiểu cán-cân chi-phó | 9 | 15-5-1957 | ||
| Tìm hiểu giá-trị đồng bạc | 4 | 1-3-1957 | ||
| Tìm hiểu một thái độ nhân dịp hối xuất 1$ VN = 12 quan | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Trở lại kế-hoạch năm năm, thử đề-nghị một thí-nghiệm | 12 | 1-7-1957 | ||
| Vài nhận xét căn-bản để thiết lập một chánh sách thuế-vụ | 73 | 7 | 15-1-1960 | |
| Vấn đề "thầu" cho chính phủ (Les marchés de l'Etat) | 45 | 3 | 15-11-1958 | |
| Vấn đề xung đột giữa Nga-Sô và Trung-Cộng | 112 | 3 | 1-9-1961 | |
| Vấn đề xung đột giữa Nga-Sô và Trung-Cộng | 113 | 3 | 15-9-1961 | |
| Vấn-đề phát-triển kinh-tế | 64 | 3 | 1-9-1959 | |
| Vấn-đề phát-triển kinh-tế | 65 | 3 | 15-9-1959 | |
| HUỲNH-VĂN-NGHI | Giáo-hội và chính-quyền | 12 | 1-7-1957 | |
| HY-VĂN | Con trâu đi cày (thơ) | 46 | 70 | 1-12-1958 |
| HY-VŨ | Kiếp phù sinh (thơ)† | 48 | 1-1-1959 | |
| IẾN-NGUIÊN-THANH | mặc tưởng (thơ) | 162 | 72 | 1-10-1963 |
| J. POLTON (Trọng-Khang dịch) | Vấn-đề tài trợ ngành trồng tỉa cao su | 82 | 15 | 1-6-1960 |
| J. QUÉGUINER & NGUYỄN-ĐỨC-AN (dịch) | Người nối chí Thánh Cam-địa | 5 | 15-3-1957 | |
| J. ROUSSELOT & VIỆT-TỬ (trích dịch) | Người quét đường | 19 | 15-10-1957 | |
| JEAN RICARDOU & TRẦN ĐÌNH Ý (dịch) | một cuộc dạo chơi trắc trở (truyện ngắn) | 384 | 57 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| JOHN BART GERALD | ám ảnh (truyện do NGUYỄN dịch) | 339 | 57 | 15-2-1971 |
| K.C. THANH-TRUNG | Quê tôi miền Bình-Định (Thơ) | 10 | 1-6-1957 | |
| KHANH LINH | rượu nguồn cùng say (thơ) | 363 | 66 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| KHÁNH LINH | tình đất (truyện) | 318 | 51 | 1-4-1970 |
| KHÈ KINH KHA | tình đi mùa thu — chút tình bâng khuâng (thơ) | 343 | 73 | 15-4-1971 |
| KHÔNG-NGHI | Dưới tấm bao lơn (truyện ngắn) | 73 | 140 | 15-1-1960 |
| KIÊN GIANG | mưa trên vùng đất cháy (thơ) | 275 | 63 | 15-6-1968 |
| KIỀU PHONG | thời cuộc Việt-nam một năm qua thơ Tú Kếu | 313-314 | 46 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) |
| KIỀU-YIÊU | Ái-nô (dịch Liêu-trai) | 47 | 15-12-1958 | |
| Cát Cân (dịch Liêu Trai) | 34 | 1-6-1958 | ||
| Cô Báy họ Tiêu (dịch Liêu Trai) | 39 | 15-8-1958 | ||
| Cô gái đánh sợi (dịch Liêu Trai) | 36 | 1-7-1958 | ||
| Cỏ Tiêm (dịch Liêu-trai) | 77 | 83 | 15-3-1960 | |
| Cuộc thách đố | 31 | 15-4-1958 | ||
| Hai anh em họ Thương (dịch Liêu-trai) | 54 | 87 | 1-4-1959 | |
| Hằng-Nương (dịch Liêu Trai) | 69 | 80 | 15-11-1959 | |
| Hòn Tiên (dịch liêu trai) | 76 | 73 | 1-3-1960 | |
| Lục Áp-Quan (dịch Liêu-trai) | 71 | 101 | 15-12-1959 | |
| Ngựa trong tranh (dịch Liêu-trai) | 81 | 105 | 15-5-1960 | |
| Người làm trò rắn | 44 | 82 | 1-11-1958 | |
| Phấn điệp | 38 | 1-8-1958 | ||
| Thần ếch (dịch Liêu trai) | 67 | 87 | 15-10-1959 | |
| Thụy-Vân (dịch Liêu Trai) | 35 | 15-6-1958 | ||
| Tiên ăn mày (dịch Liêu Trai) | 41 | 15-9-1958 | ||
| Trương-Tam-Quan (dịch Liêu-Trai) | 72 | 77 | 25-12-1959 | |
| Tương-Quân (dịch Liêu-trai) | 74 | 94 | 1-2-1960 | |
| Vương-Quế-Am (dịch Liêu Trai) | 40 | 1-9-1958 | ||
| KIỀU-YIÊU (dịch Liêu-trai) | Cẩm-Sắt | 43 | 70 | 15-10-1958 |
| Kí-sanh con trai Vương-Quế-Am | 45 | 72 | 15-11-1958 | |
| Lữ Vô Bịnh | 52 | 81 | 1-3-1959 | |
| Phong-Văn-Thục | 49 | 166 | 15-1-1959 | |
| Trương-Hồng-Tiệm | 50 | 85 | 1-2-1959 | |
| Xảo kế | 46 | 83 | 1-12-1958 | |
| KIỀU-YIÊU (dịch) | Bạch-Thu-Luyện (Liêu Trai Chí Dị) | 33 | 15-5-1958 | |
| Nữ-lang nhà họ Đậu (liêu-trai) | 73 | 204 | 15-1-1960 | |
| Sen lòng bóng nguyệt (Liêu Trai) | 42 | 1-10-1958 | ||
| Vân Hà (Liêu Trai) | 37 | 15-7-1958 | ||
| KIM DỊCH | Đông Y qua nét chữ | 400 | 29 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) |
| Đông Y qua nét chữ | 401 | 29 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| khoa-học thực-nghiệm và y-lý cổ-truyền | 397 | 05 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| khoa-học thực-nghiệm và y-lý cổ-truyền | 398 | 23 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| KIM ĐỊNH | ba đợt văn minh | 305 | 17 | 15-9-1969 |
| ba đợt văn minh | 306 | 11 | 1-10-1969 | |
| bốn chặng huyền sử nước Nam: nền tảng và triết lý | 339 | 53 | 15-2-1971 | |
| bốn chặng huyền sử nước Nam: nền tảng và triết lý | 340 | 23 | 1-3-1971 | |
| cần vận động gấp cho một nền giáo dục lưỡng diện | 322 | 15 | 1-6-1970 | |
| Việt Nho | 311 | 21 | 15-12-1969 | |
| KIM TUẤN | khách lữ | 420 | 74 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) |
| KIM-ANH | vài nhận xét về chánh sách ngoại giao của De Gaulle | 161 | 3 | 15-9-1963 |
| KIM-GIÁP | Một bài thơ bỏ sót | 88 | 45 | 1-9-1960 |
| KIM-LƯƠNG | Hồng nhan (truyện dịch) | 59 | 15-6-1959 | |
| KIM-LƯƠNG (dịch Lâm-Ngữ-Đường) | Thi xã | 106 | 73 | 1-6-1961 |
| KIM-THU | Băn khoăn (thơ) | 37 | 15-7-1958 | |
| Hương chiều (thơ) | 66 | 87 | 1-10-1959 | |
| Lời cũ về chiều (thơ) | 72 | 85 | 25-12-1959 | |
| Men xuân (thơ) | 74 | 53 | 1-2-1960 | |
| Mưa đêm (thơ) | 45 | 65 | 15-11-1958 | |
| KIM-TUẤN | Chiều Pleiku (thơ) | 63 | 95 | 15-8-1959 |
| Huả-Lui-Posắt (truyện ngắn) | 91 | 83 | 15-10-1960 | |
| Lời linh hồn | 77 | 82 | 15-3-1960 | |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG | chuyến xe (truyện) | 332 | 51 | 1-11-1970 |
| chuyến xe (truyện) | 333 | 61 | 15-11-1970 | |
| quà sinh nhật (truyện) | 418 | 59 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| KINH-DƯƠNG-VƯƠNG | tai ương (truyện) | 342 | 66 | 1-4-1971 |
| L. T. Đ. | [SINH HOẠT] Hội diễn ảnh Việt Mỹ | 287 | 80 | 15-12-1968 |
| L.G. | Hạnh-phúc lao-động là ở chế-độ dân-chủ xã-hội | 3 | 15-2-1957 | |
| L.M. BÍCH-QUANG | Văn-hóa và Văn-minh | 75 | 3 | 15-2-1960 |
| L.M. HỒ ĐỈNH | cuộc đối thoại căn bản về quyền hành trần thế | 255 | 23 | 15-8-1967 |
| L.M. PARREL | đề nghị một chương trình giáo dục chuyên về nông nghiệp | 184 | 35 | 1-9-1964 |
| L.M. PARREL (Cô-Liêu dịch) | cảm nghĩ trong một cuộc viễn du thế giới | 128 | 29 | 1-5-1962 |
| cảm nghĩ trong một cuộc viễn du thế giới | 129 | 11 | 15-5-1962 | |
| Người Phụ-nữ V.N. 1961 | 105 | 17 | 15-5-1961 | |
| LAI-SINH | đàm thoại với Staline | 159 | 23 | 15-8-1963 |
| đàm thoại với Staline | 160 | 27 | 1-9-1963 | |
| đàm thoại với Staline | 161 | 43 | 15-9-1963 | |
| đàm thoại với Staline (dịch Milovan Djilas) | 158 | 35 | 1-8-1963 | |
| đàm thoại với Staline (dịch Milovan Djilas) | 162 | 39 | 1-10-1963 | |
| Djilas, người đòi quyền nghĩ và viết tự do | 157 | 35 | 15-7-1963 | |
| LÂM NGỮ ĐƯỜNG | hài hước (u-mặc) tại Đông-phương và Tây-phương (NGUYỄN lược dịch) | 327 | 19 | 15-8-1970 |
| LAM-GIANG | Từ xa giới-tuyến | 12 | 1-7-1957 | |
| LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG | Khói lửa Kinh-thành | 28 | 1-3-1958 | |
| LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG & VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa Kinh-thành | 34 | 1-6-1958 | |
| LÂM-NGỮ-ĐƯỜNG (do Vi-Huyền-Đắc dịch) | Khói lửa Kinh thành | 18 | 1-10-1957 | |
| Khói lửa Kinh thành | 19 | 15-10-1957 | ||
| Khói lửa Kinh thành | 20 | 1-11-1957 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 21 | 15-11-1957 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 22 | 1-12-1957 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 23 | 15-12-1957 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 24 | 1-1-1958 | ||
| LAM-VIỆT | Một vài ý-tưởng về cuốn «Tản-văn chọn-lọc» của Ba-Kim | 13 | 15-7-1957 | |
| LAN ĐÌNH | người Thượng dọc theo dãy Trường-sơn | 297 | 15-5-1969 | |
| người Thượng dọc theo dãy Trường-sơn | 298 | 43† | 1-6-1969 | |
| LAN HUỆ EM | em theo đoàn lưu dân (thơ) | 377 | 68 | 14-9-1972 |
| LAN SƠN ĐÀI | người nữ tu (truyện) | 307 | 63 | 15-10-1969 |
| thơ mùa hạ (thơ) | 354 | 76 | 1-10-1971 | |
| LAN-ĐÌNH | Con đường vòng | 38 | 1-8-1958 | |
| Màu vàng (thơ) | 58 | 70 | 1-6-1959 | |
| Ngồi mà nghĩ (truyện ngắn) | 71 | 95 | 15-12-1959 | |
| Người đi tìm (truyện ngắn) | 41 | 15-9-1958 | ||
| Người khóc thầm ban đêm (truyện ngắn) | 54 | 77 | 1-4-1959 | |
| LÃNG NHÂN | (SINH HOẠT) giới thiệu «Hai mươi năm qua» của Đoàn Thêm | 244 | 83 | 1-3-1967 |
| khẩu nghiệp (chuyện cà-kê) | 287 | 62 | 15-12-1968 | |
| LÃNG-NGÂM-KHÁCH | Mộc-lan Từ (dịch) | 64 | 69 | 1-9-1959 |
| LÊ BÁ LĂNG | con ngựa gỗ (Truyện ngắn) | 344 | 61 | 1-5-1971 |
| những giọt nắng cuối cùng (truyện ngắn) | 277 | 78 | 15-7-1968 | |
| quanh quẩn đêm ngày | 297 | 15-5-1969 | ||
| LÊ ĐÌNH PHẠM PHÚ | sắt se — thư của cậu (thơ) | 202 | 55 | 1-6-1965 |
| tưởng nhớ Nguyễn Nho Nhượn | 301 | 57 | 15-7-1969 | |
| LÊ ĐỒNG YÊN | một vài cảm nghĩ về loạt bài của Georges E. Gauthier viết về Phạm Duy | 377 | 45 | 14-9-1972 |
| LÊ HƯƠNG | chợ trời dọc biên giới Việt-Miên: chợ trời Tịnh-Biên | 286 | 44 | 1-12-1968 |
| hiện tượng kỳ bí «Cù dậy» ở miền Nam | 331 | 45 | 15-10-1970 | |
| máu đổ trước đêm trừ tịch: Thầy pháp bị «sa đao†» | 315 | 47 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| một nghề phát đạt nhất của dân Cao Miên: bán thực phẩm vật dụng cho quân đội Việt Cộng | 310 | 25 | 1-12-1969 | |
| ngày Tết ở chợ trời biên giới Gò Dầu Hạ (phóng sự) | 290-291 | 87 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| những ngôi chợ trời dọc biên giới Việt-Miên: chợ trời Tịnh-Biên | 287 | 37 | 15-12-1968 | |
| những ngôi Chợ Trời ở dọc biên giới Việt-Miên (phóng sự) | 285 | 35 | 15-11-1968 | |
| sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên | 296 | 46 | 1-5-1969 | |
| sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên và Việt-nam | 295 | 47 | 15-4-1969 | |
| sự cấu kết giữa Trung-cộng với Hoa-kiều ở Cao-miên và Việt-nam | 297 | 15-5-1969 | ||
| tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên: Bùa Ngãi | 302 | 37 | 1-8-1969 | |
| tín ngưỡng trong đời sống của người Việt gốc Miên: Bùa Ngãi | 303 | 37 | 15-8-1969 | |
| việc bang giao giữa Cao-miên và Việt-nam từ ngày tiên-khởi đến ngày Pháp đô-hộ (viết theo sử-liệu của Cao-miên) | 321 | 23 | 15-5-1970 | |
| việc bang giao giữa Cao-miên và Việt-nam từ ngày tiên-khởi đến ngày Pháp đô-hộ (viết theo sử-liệu của Cao-miên) | 322 | 21 | 1-6-1970 | |
| LÊ HỮU TỪ | gieo tinh nhân tạo cho heo tại Bình Thuận | 344 | 20 | 1-5-1971 |
| LÊ IHỊ† MÃO | tầm quan trọng của Giáo-dục Tiền-học-đường trong khuôn khổ Ký-nhi-viện | 400 | 46 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) |
| LÊ MIÊN TƯƠNG | bánh mì và nghệ thuật (truyện ngắn) | 391 | 63 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| LÊ MIÊN TƯỜNG | say (truyện) | 336 | 55 | 1-1-1971 |
| sương khói chiều hôm (truyện) | 359 | 63 | 15-12-1971 | |
| LÊ MINH NGỌC | chiến tranh và nhà giáo (thơ) | 366 | 78 | 1-4-1972 |
| LỆ MINH NGỌC | đợi một mùa xuân (thơ) | 337-338 | 138 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| LÊ MINH NGỌC | đợi một xuân nào (thơ) | 404 | 69 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) |
| xuân của cu Bằn (thơ) | 290-291 | 53 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| LÊ NGHỊ | bầu xuân (thơ) | 388 | 70 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| LÊ NGUYÊN NGỮ | quán tản cư (thơ) | 378 | 64 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| LÊ PHỒ ĐỨC | mùa Xuân trở lại thành (thơ) | 361-362 | 134 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) |
| LÊ PHO ĐỨC† | cát bụi | 353 | 79 | 15-9-1971 |
| LÊ PHƯƠNG CHI | cuộc đi thăm nhà thơ Á Nam Trần Tuấn Khải (SINH HOẠT) | 416 | 79 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| đoạn chót của một cuộc phỏng vấn: Mộng Tuyết, Trần Dạ Từ, Trần Tuấn Kiệt trả lời về Giải Thơ 1971 | 369 | 43 | 15-5-1972 | |
| khói lửa đầu năm với người cầm bút | 267-268 | 99 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| kịch tác gia Vũ khắc Khoan | 249 | 48 | 15-5-1967 | |
| nếp sống hôm nay của các các† văn nghệ sĩ: | 249 | 42 | 15-5-1967 | |
| nếp sống hôm nay của các văn nghệ sĩ: nhà văn Nhật Tiến | 247 | 53 | 15-4-1967 | |
| nếp sống hôm nay của văn nghệ sĩ: nhà văn Võ-Hồng | 251 | 50 | 15-6-1967 | |
| nhân đoàn văn nghệ Việt-nam xuất ngoại trình diễn, phỏng vấn Phạm Duy, Năm Châu, Nguyễn tấn Tạo để ghi lại kinh nghiệm một chuyến đi | 288 | 65 | 1-1-1969 | |
| phỏng vấn 6 nhà văn phụ nữ: Trùng Dương, Nguyễn Thị Thụy Vũ, Nguyễn Thị Hoàng, Minh Quân, Túy Hồng, Nhã Ca về thời cuộc và đời sống đối với công việc sáng tác | 292 | 43 | 1-3-1969 | |
| tâm sự cuối năm của một số văn nghệ-sĩ: Bạch Tuyết, Bích Thủy, Vương Hữu Bột, Phạm Việt Tuyền, Võ Phiến (SINH HOẠT) | 423 | 79 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| tâm sự Kim Cươcg† (phỏng vấn) | 255 | 45 | 15-8-1967 | |
| tâm sự Kim-Cương (phỏng vấn) | 256 | 35 | 1-9-1967 | |
| tâm sự Năm Châu (phỏng-vấn) | 279 | 52 | 15-8-1968 | |
| tâm sự Năm Châu: cuộc đời tình ái và những kỷ-niệm buồn vui trong thời lưu diễn | 280 | 42 | 1-9-1968 | |
| tâm sự Nguyễn-Mạnh-Côn sau tác phẩm Hòa bình... nghĩ gì? làm gì? (phỏng vấn) | 309 | 43 | 15-11-1969 | |
| tâm sự Phạm Duy (phỏng vấn) | 241-242 | 151 | tháng 1-1967 | |
| tâm sự Phạm Duy (phỏng vấn) | 243 | 23 | 15-2-1967 | |
| tường thuật buổi thăm viếng nghệ sĩ Năm Châu (SINH HOẠT) | 419 | 65 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| LÊ PHƯƠNG CHI (SINH HOẠT) | thi sĩ Vũ Hoàng Chương dự hội nghị Văn Bút quốc tế lần thứ 33 tại Bled | 206 | 81 | 1-8-1965 |
| LÊ QUANG NGHIÊM | những tục thờ cúng đặc biệt và kỳ lạ của ngư phủ lưới đăng tỉnh Khánh-Hòa | 322 | 37 | 1-6-1970 |
| những tục thờ cúng đặc biệt và kỳ lạ của ngư phủ lưới đăng tỉnh Khánh-Hòa: Tục thiêu người tế thần linh và tục thờ Lỗ Lường | 323 | 29 | 15-6-1970 | |
| LÊ TÂM | dưới cát (truyện) | 321 | 53 | 15-5-1970 |
| nửa lon gạo (truyện ngắn) | 310 | 63 | 1-12-1969 | |
| trong hầm (truyện) | 318 | 45 | 1-4-1970 | |
| LÊ TẤT ĐIỀU | (SINH HOẠT) đêm vỉa hè | 235 | 85 | 15†-10-1966 |
| buồi chiều (truyện ngắn) | 247 | 41 | 15-4-1967 | |
| bút ký | 267-268 | 73 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| điểm sáng (truyện ngắn) | 258 | 29 | 1-10-1967 | |
| đoạn đường còn lại (truyện ngắn) | 204 | 67 | 1-7-1965 | |
| hai thành phố (truyện 2 kỳ) | 202 | 45 | 1-6-1965 | |
| hai thành phố (truyện ngắn) | 201 | 73 | 15-5-1965 | |
| khói rừng (truyện ngắn) | 222 | 45 | 1-4-1966 | |
| mơ ước lên cao (truyện ngắn) | 236 | 51 | 1-11-1966 | |
| ngày khai trường (truyện ngắn) | 208 | 79 | 1-9-1965 | |
| ngày ngày thoáng qua (truyện ngắn) | 237 | 75 | 13-11-1966 | |
| ngày nghỉ (truyện) | 223 | 59 | 15-4-1966 | |
| ngày xấu (truyện ngắn) | 166 | 87 | 1-12-1963 | |
| qua một năm | 265-266 | 11 | 15-1-1968 | |
| trong ván cờ cuối (truyện ngắn) | 206 | 53 | 1-8-1965 | |
| vỡ đường (truyện 2 kỳ) | 245 | 69 | 15-3-1967 | |
| vỡ đường (truyện ngắn) | 244 | 76 | 1-3-1967 | |
| LÊ THANH HỒ | nhìn qua cuộc bầu cử Thượng nghị viện Nhật | 278 | 33 | 1-8-1968 |
| trước và sau cuộc bầu cử Tổng-tài đảng Tự dân Nhật | 288 | 41 | 1-1-1969 | |
| LÊ THANH THÁI | đầu năm nói chuyện tướng số | 385-386 | 71 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| đầu năm nói chuyện tướng số | 387 | 19 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| lặng (thơ) | 204 | 57 | 1-7-1965 | |
| LÊ THÀNH TÔN | quê hương loài chim (thơ) | 281 | 58 | 15-9-1968 |
| LÊ THỊ MÃO | tôi đi dự Hội nghị Quốc tế (SINH HOẠT) | 425 | 69 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| LÊ THÚY HỒNG | huyết mạch miền Nam (thơ) | 326 | 64 | 1-8-1970 |
| tình ca miền Nam | 332 | 69 | 1-11-1970 | |
| LÊ TOÀN LỢI | tịch cốc và phép luyện tinh của các nhà tu hành | 356 | 39 | 1-11-1971 |
| LÊ TRUNG HOA | một giai thoại văn chương bình dân: Hai bảy mươi ba | 357 | 41 | 15-11-1971 |
| những ngày cuối cùng của thi sĩ Đông-Hồ | 296 | 27 | 1-5-1969 | |
| văn bằng-trắc | 366 | 39 | 1-4-1972 | |
| LÊ VĂN CẦN | góp ý với Ô. Phạm Long Điền về Gia-Định báo (SINH HOẠT) | 416 | 73 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| LÊ VĂN HẢO | ảnh hưởng qua lại giữa dân ca với truyện Kiều | 211 | 13 | 15-10-1965 |
| Nguyễn-Du và truyện Kiều trong truyền-thống dân-gian | 209 | 5 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| tìm về đình chùa xứ Bắc | 195 | 17 | 15-2-1965 | |
| LÊ VĂN HẢO & VĨNH PHỐI | tìm về tranh dân gian Việt-Nam | 241-242 | 70 | tháng 1-1967 |
| LÊ VĂN HẢO — LÊ DINH | trả lời cuộc phỏng vấn về âm nhạc | 166 | 99 | 1-12-1963 |
| LÊ VĂN KHẢI | chúng ta học ngoại ngữ | 287 | 27 | 15-12-1968 |
| LÊ VĂN LĂNG | mùa hạ một thời nào (truyện) | 360 | 73 | 1-1-1972 |
| LÊ VĂN NGĂN | những người cùng làm việc (thơ) | 289 | 99 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm |
| LÊ VĂN SIÊU | cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc | 250 | 3 | 1-6-1967 |
| cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc | 251 | 3 | 15-6-1967 | |
| cuộc đàm đạo về truyền-thống dân-tộc | 252 | 12 | 1-7-1967 | |
| nhóm Hàn Thuyên và cuộc Tân Văn hóa (1939-1945) | 412 | 31 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| thằng hai Chất (truyện ngắn) | 166 | 81 | 1-12-1963 | |
| trả lời ông Lý-Phật-Sơn về truyện-kịch Quốc-sư Vạn-Hạnh | 271 | 29 | 15-4-1968 | |
| vài cảm nghĩ về hình ảnh Quê-hương | 280 | 54 | 1-9-1968 | |
| về nhóm Hàn Thuyên và Nguyễn Đức Quỳnh (SINH HOẠT) | 411 | 71 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| LÊ VĂN THIỆN | chinh phụ bây giờ (truyện) | 365 | 57 | 15-3-1972 |
| phố chợ và cô đơn (truyện) | 357 | 61 | 15-11-1971 | |
| LÊ VĂN THIÊN | xuất ngoại bằng trực thăng võ trang (bút ký) | 326 | 47 | 1-8-1970 |
| LÊ VĂN TRUNG | bên trời (thơ) | 312 | 66 | 1-1-1970 |
| bên trời cố xứ — dạ sầu ngâm (thơ) | 323 | 68 | 15-6-1970 | |
| cảnh cũ (thơ) | 417 | 71 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| dành quên (thơ) | 340 | 69 | 1-3-1971 | |
| đường xưa lối cũ (thơ) | 337-338 | 114 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| giọt nước mắt mùa xuân (thơ) | 365 | 70 | 15-3-1972 | |
| làng tôi (thơ) | 308 | 68 | 1-11-1969 | |
| mái nhà xưa (thơ) | 398 | 71 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| như chiếc thuyền trôi (truyện) | 341 | 55 | 15-3-1971 | |
| như chút mây bay (thơ) | 334 | 73 | 1-12-1970 | |
| thanh bình (thơ) | 306 | 61 | 1-10-1969 | |
| trong mơ tôi thấy các em về (thơ) | 309 | 71 | 15-11-1969 | |
| LÊ XUÂN KHOA | mùa Phật đản 2.517: cuộc đời Phật Thích Ca | 392 | 35 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) |
| nhân mùa Phật Đản kể lại: cuộc đời Đức Phật Thích Ca | 391 | 15 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| Phật giáo kết tập kinh điển | 393 | 45 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| Phật giáo kết tập kinh điển (II) | 394 | 19 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| LÊ XUÂN KHOA & NGUYỄN ĐÌNH HÒA & HỒ HỮU TƯỜNG & NGUYỄN VĂN TRUNG | quan niệm về vấn đề du học | 203 | 46 | 15-6-1965 |
| LÊ-BÁ LĂNG | thư từ D.M.Z. (truyện) | 305 | 49 | 15-9-1969 |
| LÊ-CAO-PHAN & TRỊNH-CUNG | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 141 | 103 | 15-11-1962 |
| LÊ-ĐÌNH PHẠM-PHÚ | đi xa — về phía mặt trời (thơ) | 187 | 70 | 15-10-1964 |
| trôi xa — cay đắng (thơ) | 186 | 79 | 1-10-1964 | |
| về ru tình Quảng (thơ) | 305 | 46 | 15-9-1969 | |
| LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ | kêu gọi (thơ) | 193-194 | 114 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) |
| phiêu hành (thơ) | 158 | 72 | 1-8-1963 | |
| LÊ-DŨNG-DÂN | vấn đề phát triển ngành thủy-sản ngư-nghiệp tại Việt-Nam | 190 | 37 | 1-12-1964 |
| LÊ-HÙNG | Khép nép (thơ) | 72 | 80 | 25-12-1959 |
| Một lời (truyện ngắn) | 56 | 89 | 1-5-1959 | |
| LÊ-KHẮC-LÝ | Xuân hoài vọng (thơ) | 74 | 93 | 1-2-1960 |
| LÊ-LINH | Vấn đề nghiện rượu tại Việt-Nam | 56 | 3 | 1-5-1959 |
| Vấn-đề sử-dụng đất đai tại Việt-nam | 68 | 3 | 1-11-1959 | |
| Vấn-đề sử-dụng đất đai tại Việt-nam | 69 | 3 | 15-11-1959 | |
| LÊ-MINH-NGỌC | người cúi mặt | 132 | 81 | 1-7-1962 |
| quê hương nào (thơ) | 135 | 71 | 15-8-1962 | |
| tưởng nhớ (thơ) | 137 | 45 | 15-9-1962 | |
| LÊ-NGỌC-TRỤ | Chung quanh bài "Thống-nhất Thoại" của ông Nguyễn-tương-Như | 70 | 53 | 1-12-1959 |
| LÊ-PHỤC-THIỆN | Vấn đề đính-chính sử-liệu Việt-Nam | 80 | 9 | 1-5-1960 |
| Vấn-đề đính-chính sử-liệu Việt-Nam | 81 | 32 | 15-5-1960 | |
| LÊ-QUÝ-THÀNH | tôn giáo và chính trị | 178 | 21 | 1-6-1964 |
| LÊ-TẤN-LỘC | góp ý về chương trình Triết ở bậc Trung học | 134 | 43 | 1-8-1962 |
| LÊ-TẤT-ĐIỀU | an ủi (truyện ngắn) | 177 | 109 | 15-5-1964 |
| ánh sáng trong bóng tối (truyện ngắn) | 165 | 63 | 15-11-1963 | |
| bàn cờ tướng (truyện ngắn) | 136 | 59 | 1-9-1962 | |
| chín anh em (truyện ngắn) | 153 | 68 | 15-5-1963 | |
| con đường xuống (truyện ngắn) | 155 | 78 | 15-6-1963 | |
| đòi niềm vui nhỏ (truyện ngắn) | 163 | 86 | 15-10-1963 | |
| đồng cỏ trong sương (truyện ngắn) | 193-194 | 115 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| kẻ tình nguyện (truyện ngắn) | 173 | 67 | 15-3-1964 | |
| khởi hành (truyện ngắn) | 169 | 191 | 15-1-1964 | |
| lễ phát phần thưởng trong Mù | 177 | 15-5-1964 | ||
| loài hoa trên đá (truyện ngắn) | 143 | 81 | 15-12-1962 | |
| một buổi chiều lạc vào thế giới người điên | 147 | 110 | 15-2-1963 | |
| người khách qua đường | 124 | 107 | 1-3-1962 | |
| nỗi buồn (truyện ngắn) | 127 | 83 | 15-4-1962 | |
| quãng đường lội | 131 | 79 | 15-6-1962 | |
| quay trong gió lốc (truyện ngắn) | 161 | 67 | 15-9-1963 | |
| sinh đôi | 141 | 101 | 15-11-1962 | |
| tranh sống (truyện ngắn) | 145 | 157 | 15-1-1963 | |
| về bốn phương trời (truyện ngắn) | 182 | 55 | 1-8-1964 | |
| về già (truyện ngắn) | 191 | 67 | 15-12-1964 | |
| LÊ-TẤT-ĐIỀU (SINH HOẠT) | một đêm không ngủ (thuật) | 182 | 94 | 1-8-1964 |
| sinh viên tranh đấu | 184 | 94 | 1-9-1964 | |
| LÊ-TAT-ĐIỀU† | cỏ hoang (truyện ngắn) | 148 | 71 | 1-3-1963 |
| LÊ-TÂT-ĐIỀU† | một buổi chiều lạc vào thế giới người điên | 148 | 104 | 1-3-1963 |
| LÊ-TÂY-SƠN | Lời thú tội | 70 | 90 | 1-12-1959 |
| LÊ-THANH-NHÀN | Bức thư trả lời Ông Phạm-công Thiện | 72 | 35 | 25-12-1959 |
| LÊ-THANH-THÁI | Cái đồng hồ con ngựa (truyện ngắn) | 55 | 75 | 15-4-1959 |
| Mộng Tết Kỷ-Hợi (thơ) | 52 | 64 | 1-3-1959 | |
| Tiếng đàn dây (thơ) | 108 | 62 | 1-7-1961 | |
| Tiếng vàng (thơ) | 111 | 71 | 15-8-1961 | |
| LÊ-THƯƠNG | Giọng nói tiếng ta với âm nhạc mới | 45 | 58 | 15-11-1958 |
| LÊ-THÙY-LAM† | nỗi sầu của mẹ (thơ) | 164 | 75 | 1-11-1963 |
| LÊ-VĂN | Anh Mười-Méo (truyện ngắn) | 10 | 1-6-1957 | |
| Cảm nghĩ (truyện ngắn) | 65 | 87 | 15-9-1959 | |
| Con chó Bê-đê (truyện ngắn) | 12 | 1-7-1957 | ||
| Con quốc mòi | 41 | 15-9-1958 | ||
| Lão bắt cá | 45 | 66 | 15-11-1958 | |
| Lòng nghèo rộng mở đón Xuân sang | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Nàng Út | 16 | 1-9-1957 | ||
| Nhân về bản địa-đồ tí-hon (Tùy bút) | 13 | 15-7-1957 | ||
| Nồi chè đen và con chó đói | 14 | 1-8-1957 | ||
| LÊ-VĂN-ĐỆ — TRẦN-ĐÌNH-KHẢI — LÊ-YÊN | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội-họa | 144 | 85 | 1-1-1963 |
| LÊ-VĂN-HẢO | câu chuyện An Dương Vương-Mị Châu, Trọng-Thủy | 218 | 15 | 1-2-1966 |
| câu chuyện An Dương Vương-Mị Châu-Trọng Thủy | 219 | 15 | 15-2-1966 | |
| dân tộc học | 213 | 11 | 15-11-1965 | |
| đối-tượng và mục-đích dân tộc học | 214 | 13 | 1-12-1965 | |
| LÊ-VĂN-SIÊU | Khâu đít chuột | 25-26 | 15-1-1958 | |
| LÊ-VĂN-THIỆN | này đêm (truyện) | 342 | 59 | 1-4-1971 |
| LÊ-VĂN-TRUNG | lời cám ơn bạn bè (thơ) | 342 | 65 | 1-4-1971 |
| LÊ-XUÂN-KHOA | Phật giáo Thiền Tông và Triết lý Thiền | 138 | 9 | 1-10-1962 |
| tính chất chủ yếu của triết lý Thiền | 139 | 21 | 15-10-1962 | |
| triết lý hành động trong Phật-Giáo | 177 | 5 | 15-5-1964 | |
| vấn đề thư tịch Việt Nam | 128 | 19 | 1-5-1962 | |
| LE† VĂN ĐẶNG | nhân giải Cờ Tướng Tuệ-Thành thử điểm qua làng Cờ Tướng Việt-nam hiện nay | 363 | 35 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| LIÊN-VÂN | Chiếc áo vóc hồng | 75 | 86 | 15-2-1960 |
| LINH BẢO | cây chuối buồn (truyện) | 328 | 65 | 1-9-1970 |
| chuyện cá voi | 298 | 47 | 1-6-1969 | |
| cô áo hồng (truyện ngắn) | 251 | 67 | 15-6-1967 | |
| con chuột (truyện ngắn) | 282 | 46 | 1-10-1968 | |
| đầu năm nói chuyện đánh bạc: Las Vegas đỏ đen | 317 | 47 | 15-3-1970 | |
| hội phụ-mẫu độc thân (phóng sự) | 275 | 68 | 15-6-1968 | |
| lá thư hải ngoại | 222 | 59 | 1-4-1966 | |
| một chuyến Đông Du (bút ký) | 356 | 49 | 1-11-1971 | |
| một chuyến Đông Du (du ký) | 355 | 39 | 15-10-1971 | |
| nếp sống nước người: Las-Vegas đỏ đen | 316 | 39 | 1-3-1970 | |
| nét đẹp quê hương | 244 | 47 | 1-3-1967 | |
| tình và diện (truyện ngắn) | 265-266 | 88 | 15-1-1968 | |
| «Cung chúc tân xuân» (truyện ngắn) | 248 | 48 | 1-5-1967 | |
| LINH-BẢO | lá thư Luân-đôn | 131 | 59 | 15-6-1962 |
| LINH-BẢO & NGUYỄN-TƯỜNG-TAM & HÀ-THƯỢNG-NHÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 109 | 82 | 15-7-1961 |
| LỖ TÚC | 1970, một năm ồn ào của điện ảnh V.N. | 337-338 | 35 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| LONG ĐIỀN | cụ Phan văn Trường với tập Hồi-ký: «Một chuyện âm mưu người An-nam ở Paris» | 405 | 37 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) |
| nhân kỷ niệm Cụ Phan Châu Trinh, nhắc lại: Vụ án Nguyễn† An Ninh năm 1926 | 409 | 33 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| nhân kỷ niệm Phan Châu Trinh nhắc lại: Vụ án Nguyễn An Ninh 48 năm về trước (1926) | 408 | 17 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| thuyết «Pháp Việt đề huề» với nhóm La Cloche fêlée | 410 | 43 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| LỮ PHƯƠNG | điểm sách: «Đêm dài một đời của» Lê Tất Điều | 246 | 29 | 1-4-1967 |
| đọc Lược Khảo Văn học (II) của Nguyễn Văn Trung | 228 | 35 | 1-7-1966 | |
| đọc «Lược khảo văn học II» của Nguyễn Văn Trung | 229 | 41 | 15-7-1966 | |
| nội-dung chủ-quan và nội-dung khách-quan trong tác-phẩm | 257 | 22 | 15-9-1967 | |
| nội-dung khách-quan và nội-dung chủ-quan trong tác-phẩm | 256 | 16 | 1-9-1967 | |
| về một thái độ Văn Học | 230 | 65 | 1-8-1966 | |
| LỮ QUỲNH | cát vàng (truyện) | 290-291 | 93 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu |
| lời xin lỗi trước mùa xuân (thơ) | 315 | 56 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| mùa xuân hư vô (truyện) | 316 | 51 | 1-3-1970 | |
| mùa xuân ở huế (thơ) | 274 | 71 | 1-6-1968 | |
| ngọn đuốc nào (thơ) | 225 | 26 | 15-5-1966 | |
| những bàn tay (thơ) | 166 | 64 | 1-12-1963 | |
| LỮ-QUỲNH | hậu phương (thơ) | 168 | 67 | 1-1-1964 |
| hôm nay, ngàn sau (thơ) | 171 | 30 | 15-2-1964 | |
| những ngày còn lại (thơ) | 160 | 71 | 1-9-1963 | |
| nỗi nhớ từ cao nguyên (thơ) | 193-194 | 82 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| tuổi thơ và tình yêu (thơ) | 142 | 67 | 1-12-1962 | |
| LỮ-QUỲNH & HOÀI-KHANH | mùa thu — cát và sông (thơ) | 186 | 80 | 1-10-1964 |
| LUÂN HOÁN | đêm mưa về Hội-An (thơ) | 415 | 59 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) |
| khai bút đầu Xuân Hòa bình (thơ) | 402-403 | 116 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| khói cơm chiều (thơ) | 355 | 64 | 15-10-1971 | |
| một giờ trong trường làng (thơ) | 400 | 62 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| Thăm chủ quán; Gió khơi Qui nhơn (thơ) | 408 | 64 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| LUÂN-HHÁN† | quê hương một loài chim (thơ) | 185 | 70 | 15-9-1964 |
| LUÂN-HOÁN | cánh cửa lớn (thơ) | 190 | 52 | 1-12-1964 |
| chân cầu thanh xuân — di cư trên sông — gốc cây núp đạn (thơ) | 192 | 59 | 1-1-1965 | |
| gia đình tôi (thơ) | 148 | 70 | 1-3-1963 | |
| hẹn về (thơ) | 157 | 60 | 15-7-1963 | |
| hình ảnh của mẹ (thơ) | 158 | 73 | 1-8-1963 | |
| hoài niệm (thơ) | 172 | 66 | 1-3-1964 | |
| người qua sườn đồi (thơ) | 161 | 66 | 15-9-1963 | |
| LƯƠNG-NGỌC | Alfred Nobel | 165 | 39 | 15-11-1963 |
| LƯƠNG-THẾ-NAM | cái đèn kéo quân (truyện ngắn) | 162 | 59 | 1-10-1963 |
| LƯƠNG-TRỌNG-MINH (dịch Yashushi Inoue) | món nợ năm xưa | 124 | 83 | 1-3-1962 |
| LƯƠNG-VĂN-TỶ & NGỌC-DŨNG & HỒNG-KẦM | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 140 | 105 | 1-11-1962 |
| LƯU-KIẾM | Chuyện làng (truyện ngắn) | 97 | 113 | 15-1-1961 |
| Hoài (truyện ngắn) | 46 | 71 | 1-12-1958 | |
| LƯU-NGHI | Con thằn-lằn đứt đuôi | 47 | 15-12-1958 | |
| Một bàn tay | 29 | 15-3-1958 | ||
| Múa gậy vườn hoang (truyện ngắn) | 43 | 57 | 15-10-1958 | |
| Năm lăm tháng chạp (truyện ngắn) | 50 | 94 | 1-2-1959 | |
| Những kẻ bán nước | 37 | 15-7-1958 | ||
| LƯU-NGHI & NGUYỄN-SA | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 104 | 104 | 1-5-1961 |
| LƯU-NGHI & NGUYỄN-THỊ-VINH | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 66 | 45 | 1-10-1959 |
| LƯU-NGUYỄN | Tiếng ta với sự phổ nhạc và cách hát ngày nay | 47 | 15-12-1958 | |
| LƯU-NGUYÊN Đ.T.T. | Nhân mấy cái án các văn nghệ sĩ, học giả, trí thức miền Bắc nước Việt | 34 | 1-6-1958 | |
| Những chặng đường của một cuộc tuyết tan giá rã (dịch) | 35 | 15-6-1958 | ||
| LƯU-NGUYỄN Đ.T.T. | Pasternak | 46 | 48 | 1-12-1958 |
| LÝ CHÁNH TRUNG | cách-mạng của nhà nghèo | 279 | 17 | 15-8-1968 |
| cuộc cách mạng của nhà giàu | 278 | 3 | 1-8-1968 | |
| cuộc cách mạng của nhà giàu: cảm nghĩ về Cách-mạng Hoa-kỳ | 286 | 31 | 1-12-1968 | |
| khi nhà giàu làm cách-mạng — truyền thống cách mạng và chánh phủ của nhà giàu | 280 | 3 | 1-9-1968 | |
| phê-bình cuốn "sự thách đố của người Mỹ" | 274 | 11 | 1-6-1968 | |
| phủ nhận tâm ca | 224 | 33 | 1-5-1966 | |
| sự thách đố của người Mỹ (giới-thiệu) | 273 | 3 | 15-5-1968 | |
| ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: giữa Trời và Đất | 300 | 65 | 1-7-1969 | |
| ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những chiều hướng hòa giải | 303 | 25 | 15-8-1969 | |
| ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những chiều hướng hòa giải để giữ niềm tin... | 304 | 5 | 1-9-1969 | |
| ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những đứa con của Thiên-đàng | 295 | 25 | 15-4-1969 | |
| ý-thức tôn-giáo và ý-thức dân-tộc | 293 | 5 | 15-3-1969 | |
| LY CHÁNH TRUNG† | ý thức tôn giáo và ý thức dân tộc: những đứa con của Thiên-đàng | 294 | 33 | 1-4-1969 |
| LÝ VĂN HÙNG & BÙI HỮU SỦNG | Thanh-Tâm Tài-Nhân là ai? | 209 | 47 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) |
| LÝ-QUANG | bản chất của Thiền | 148 | 33 | 1-3-1963 |
| con đường Thiền | 145 | 55 | 15-1-1963 | |
| con đường Thiền | 146 | 57 | 1-2-1963 | |
| Thiền trong bộ Câu xá luận của Thế-thân bồ tát | 147 | 51 | 15-2-1963 | |
| Thiền và Giải-thoát | 149 | 11 | 15-3-1963 | |
| Thiền và giải-thoát trong Phật-giáo Thiền-Tông | 150 | 12 | 1-4-1963 | |
| MẠC LY CHÂU | 20 năm đất nước tôi đạo vỡ bom cày (thơ) | 261 | 76 | 15-11-1967 |
| giao ước (thơ) | 274 | 70 | 1-6-1968 | |
| hẻm mặt trời (truyện ngắn) | 264 | 70 | 1-1-1968 | |
| thân phận (thơ) | 339 | 66 | 15-2-1971 | |
| trong cơn khổ nạn (thơ) | 385-386 | 84 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| từ ngày đã dựng ngày (thơ) | 281 | 56 | 15-9-1968 | |
| MẠC-LY-CHÂU | Đêm Tokyo (thơ) | 28 | 1-3-1958 | |
| Một người mẹ | 38 | 1-8-1958 | ||
| ngõ mắt (truyện ngắn) | 147 | 97 | 15-2-1963 | |
| Thuyền Hoang (thơ) | 52 | 80 | 1-3-1959 | |
| tuổi trẻ hôm nay (thơ) | 171 | 49 | 15-2-1964 | |
| về những chiều buồn (thơ) | 155 | 76 | 15-6-1963 | |
| MẠC-PHƯƠNG-ĐÌNH | Mong manh (thơ) | 83 | 100 | 15-6-1960 |
| Tàn đêm (thơ) | 67 | 86 | 15-10-1959 | |
| MẶC-THU | Âm Hưởng (họa thơ Đoàn Thêm) | 72 | 74 | 25-12-1959 |
| Áo vải mộng công hầu | 49 | 155 | 15-1-1959 | |
| Bệnh (thơ) | 117 | 56 | 15-11-1961 | |
| Cơn giông (truyện ngắn) | 68 | 74 | 1-11-1959 | |
| Đêm | 115 | 15-10-1961 | ||
| Đứa con nuôi (đoản-thiên) | 5 | 15-3-1957 | ||
| Gái bãi lau | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Họa trúc ca (thơ) | 13 | 15-7-1957 | ||
| Hội trăm hoa | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Lan Tình Sử | 10 | 1-6-1957 | ||
| Màu thuốc lá | 85 | 90 | 15-7-1960 | |
| Người đẹp thôn Bích-Câu (truyện ngắn) | 75 | 91 | 15-2-1960 | |
| Người luyện kiếm | 17 | 15-9-1957 | ||
| Những chữ hoa (thơ) | 76 | 99 | 1-3-1960 | |
| Nỗi kẻ thứ hai | 23 | 15-12-1957 | ||
| Tác-phẩm 99,5 (truyện ngắn) | 73 | 77 | 15-1-1960 | |
| MẶC-THU & MẶC-ĐỖ & DOÃN-DÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 110 | 96 | 1-8-1961 |
| MAI SƠN | khóc bạn (thơ) | 254 | 58 | 1-8-1967 |
| MAI-LÂM | Nắng mai (Thơ) | 21 | 15-11-1957 | |
| MAI-LƯU | trở lại vấn đề cũ, độc lập kinh tế | 169 | 45 | 15-1-1964 |
| MAI-THẢO | người cha và người con (truyện ngắn) | 126 | 77 | 1-4-1962 |
| MAI-TRÚC-DIÊN | Tháng 5 — Mộng ca (thơ) | 111 | 82 | 15-8-1961 |
| Tiếng buồn (thơ) | 100 | 51 | 1-3-1961 | |
| MAI-TRÚC-DIỆN | Tiêu Đài Nguyên | 106 | 82 | 1-6-1961 |
| MANG VIÊN LONG | Dì Lucia (truyện ngắn) | 384 | 67 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| những dãy hành lang buồn bã (thơ) | 394 | 67 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thơ cho con đầu lòng (thơ) | 344 | 70 | 1-5-1971 | |
| Maurice DUVERGER & MỸ-QUÝ (lược-dịch) | Hai giai-đoạn của chủ-nghĩa quốc-gia | 7 | 15-4-1957 | |
| MÊ KUNG | mùa xuân trên cao xa | 245 | 57 | 15-3-1967 |
| SINH HOẠT — bài ý-yên (thơ) | 255 | 76 | 15-8-1967 | |
| MÈ KUNG | ý niệm thỏa hiệp (thơ) | 236 | 50 | 1-11-1966 |
| MIÊN TƯỜNG† | đêm giao thừa của gã giang hồ (truyện) | 423 | 69 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) |
| MINH ĐỨC | Đường về Sa mạc (II) | 101 | 71 | 15-3-1961 |
| MINH ĐỨC HOÀI TRINH | bẻ bút (thơ) | 410 | 58 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) |
| Buồn Thái sơn không gieo (thơ) | 408 | 66 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| cây mai (truyện) | 313-314 | 97 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| cây mai (truyện) | 316 | 45 | 1-3-1970 | |
| chiến tranh hết rồi (thơ) | 407 | 73 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| cuồng phong (thơ) | 412 | 72 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| em về ôm quê hương mình (thơ) | 423 | 65 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| hởi cô đơn (thơ) | 426 | 61 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| lá thư Đài-loan | 417 | 55 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| lá thư Do-Thái | 404 | 59 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| lá thư Israël | 407 | 77 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| lá thư Mexico | 416 | 55 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh | 418 | 55 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh | 419 | 45 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh | 420 | 69 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| lá thư nước ngoài | 399 | 51 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| lá thư nước ngoài | 400 | 55 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| lá thư nước ngoài | 401 | 55 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| lá thư nước ngoài | 405 | 51 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| lá thư nước ngoài | 408 | 59 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| lá thư nước ngoài | 409 | 55 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| lá thư nước ngoài | 410 | 53 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| lá thư nước ngoài | 411 | 55 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| lá thư nước ngoài | 412 | 55 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| lá thư nước ngoài | 413 | 55 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| lá thư nước ngoài | 414 | 55 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| lá thư nước ngoài | 415 | 55 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| lá thư Vị Ương Tết Ất Mão | 423 | 74 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| tình chúng mình sẽ được vẽ lên tranh — kỷ niệm, kỷ niệm — gỗ đá (thơ) | 413 | 60 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| MINH ĐỨC HOÀI-TRINH | lá thư Vạn tượng | 388 | 57 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| MINH QUÂN | bao la (thơ) | 369 | 64 | 15-5-1972 |
| chạy giữa mùa xuân (hồi ký) | 269-270 | 65 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| đặc ân thượng đế (thơ) | 223 | 45 | 15-4-1966 | |
| đôi mắt (dịch CURZIO MALAPARTE) (truyện) | 324 | 50 | 1-7-1970 | |
| giây phút cuối (truyện) | 332 | 61 | 1-11-1970 | |
| giữa người và vật (truyện) | 407 | 57 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| giữa vật với người (truyện) | 405 | 55 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| hạnh ngộ (đoản văn) | 417 | 60 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| Henri-Dunant, bậc thiên tài ân nhân của loài người | 278 | 39 | 1-8-1968 | |
| Henri-Dunant, bậc thiên tài ân nhân của loài người (người sáng lập Hồng-thập-tự quốc-tế) | 277 | 26 | 15-7-1968 | |
| hội-đoàn phụ-nữ tại Việt-nam | 289 | 53 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| khóc Mộng-Trung | 306 | 65 | 1-10-1969 | |
| lá thư Luân-đôn | 233 | 55 | 15-9-1966 | |
| lá thư Luân-đôn | 234 | 43 | 1-10-1966 | |
| lá thư Tây-Ban-Nha | 256 | 57 | 1-9-1967 | |
| lá thư Tây-Ban-Nha | 257 | 27 | 15-9-1967 | |
| lá thư Thụy sĩ | 225 | 67 | 15-5-1966 | |
| lá thư Thụy sĩ | 226 | 70 | 1-6-1966 | |
| lá thư Ý quốc | 253 | 49 | 15-7-1967 | |
| một chuyến đi Huế Quảng Trị (Bút ký) | 368 | 73 | 1-5-1972 | |
| một chuyến đi Huế-Quảng Trị (Bút ký) | 369 | 59 | 15-5-1972 | |
| sách báo trẻ em 1972 | 385-386 | 63 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| xuân ngừng lại bên ngoài (truyện ngắn) | 265-266 | 109 | 15-1-1968 | |
| MINH-ANH | Hoạt động và tự do phát triển nhân tính của trẻ em | 17 | 15-9-1957 | |
| Quy luật của một vài lối thơ | 20 | 1-11-1957 | ||
| MINH-ĐỨC | Anh: người trai lành (thơ) | 98 | 147 | 1-2-1961 |
| Bóng mẹ quê người | 108 | 56 | 1-7-1961 | |
| Cái chết của ông Nhân khùng | 9 | 15-5-1957 | ||
| Đi la mã | 119 | 66 | 15-12-1961 | |
| Đi La mã | 120 | 51 | 1-1-1962 | |
| Đường về Sa-mạc (phóng sự) | 100 | 68 | 1-3-1961 | |
| Dứt khoát (truyện ngắn) | 13 | 15-7-1957 | ||
| Không đợi thư nhà | 99 | 73 | 15-2-1961 | |
| Lá thư Alger | 97 | 109 | 15-1-1961 | |
| Lá thư Alger | 102 | 78 | 1-4-1961 | |
| Lá thư hải-ngoại | 93 | 65 | 15-11-1960 | |
| Lá thư hải-ngoại | 95 | 69 | 15-12-1960 | |
| Lá thư hải-ngoại | 96 | 45 | 1-1-1961 | |
| Lá thư Maroc | 106 | 68 | 1-6-1961 | |
| Lá thư Maroc | 108 | 57 | 1-7-1961 | |
| Lão Duy-Minh và con nhện (truyện ngắn) | 112 | 91 | 1-9-1961 | |
| men bờ bể xanh | 138 | 59 | 1-10-1962 | |
| Sau giấc ngủ mười năm (chuyện ngắn) | 1 | 15-1-1957† | ||
| trường báo chí — tòa báo Figaro | 217 | 107 | 15-1-1966 | |
| MINH-ĐỨC HOÀI-TRINH | bài thơ không tên (thơ) | 402-403 | 105 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| lá thư Ba-lê | 392 | 53 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| lá thư Căm-bốt | 391 | 73 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| lá thư Minh-Đức Hoài-Trinh† | 398 | 47 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| lá thư nước ngoài | 393 | 53 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| lá thư nước ngoài | 394 | 49 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| lá thư nước ngoài | 395 | 61 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| lá thư nước ngoài | 396 | 71 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| lá thư nước ngoài | 397 | 55 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| lá thư Vạn tượng: ngưng bắn tại Ai-lao | 390 | 59 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| mây bay — lại mây bay (thơ) | 401 | 70 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| ngọc lan (thơ) | 404 | 70 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| MINH-ĐỨC† | Lá thư Sahara | 98 | 144 | 1-2-1961 |
| MINH-HỮU | Ngày lại sáng | 58 | 87 | 1-6-1959 |
| Y-Nen | 31 | 15-4-1958 | ||
| MINH-KHIẾT | Mặc nhận | 119 | 78 | 15-12-1961 |
| MINH-KỲ — HUỲNH-ANH | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 164 | 101 | 1-11-1963 |
| MINH-PHONG | Để không đau | 1 | 15-1-1957† | |
| Để không đau (phỏng-vấn) | 2 | 31-1-1957 | ||
| Kỹ-thuật «Đông-Miên» áp-dụng vào trường-hợp Bà Ellen MOORE | 3 | 15-2-1957 | ||
| Sơ-lược phong-trào giải-phóng phụ-nữ thế-giới | 7 | 15-4-1957 | ||
| Tiếp-tục «Tuần-lễ nội-hóa» để kiện-toàn nền độc-lập | 5 | 15-3-1957 | ||
| MINH-QUÂN | lá thư Ba Lê | 215 | 75 | 15-12-1965 |
| MINH-TIẾN | Tứ-đức mới của người Phụ-nữ V.N. | 2 | 31-1-1957 | |
| MINH-TUẤN | hoài niệm (thơ) | 175 | 69 | 15-4-1964 |
| MINH† ĐỨC HOÀI TRINH | lá thư Mã-lai | 402-403 | 101 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| MỘNG TRUNG | họa bài thơ xuân của Bùi Khánh Đản | 313-314 | 72 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) |
| họa thơ Đông Hồ | 219 | 66 | 15-2-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 218 | 71 | 1-2-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 225 | 39 | 15-5-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 226 | 78 | 1-6-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 229 | 53 | 15-7-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 231 | 45 | 15-8-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 232 | 77 | 1-9-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 233 | 63 | 15-9-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 237 | 61 | 13-11-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 238 | 53 | 1-12-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 239 | 37 | 15-12-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 244 | 69 | 1-3-1967 | |
| hôn nhân dị chủng | 245 | 51 | 15-3-1967 | |
| hôn nhân dị chủng | 246 | 35 | 1-4-1967 | |
| hôn nhân dị chủng | 247 | 34 | 15-4-1967 | |
| hôn nhân dị chủng | 248 | 41 | 1-5-1967 | |
| nhạc Việt ở xứ người: những chuyện đi | 265-266 | 104 | 15-1-1968 | |
| nhạc Việt xứ người: chuyến đi Anh-quốc | 274 | 42 | 1-6-1968 | |
| những chuyến đi (nhạc Việt xứ người) | 267-268 | 39 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| những chuyến đi (nhạc Việt xứ người) | 269-270 | 56 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| những chuyến đi: (nhạc Việt xứ người) | 271 | 44 | 15-4-1968 | |
| những nghề phụ trong dịp hè trên đất Pháp | 121 | 155 | 15-1-1962 | |
| thơ | 272 | 50 | 1-5-1968 | |
| MÔNG TRUNG† | nhạc Việt xứ người: chuyến đi Luân-đôn | 277 | 67 | 15-7-1968 |
| MỘNG TUYẾT | Thất tiều muội đêm du ca Liêu trai | 344 | 45 | 1-5-1971 |
| thất tiều muội hậu Úc-viên ký | 366 | 59 | 1-4-1972 | |
| thất tiều muội ngày 8 tháng 2 (thơ) | 407 | 66 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| xuân ý (thơ) | 290-291 | 44 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| MỘNG-HUIỀN-HOA | chưa dám nhận (thơ) | 135 | 70† | 15-8-1962 |
| MỘNG-TRUNG | Bệnh thời-đại | 108 | 29 | 1-7-1961 |
| Bệnh thời-đại | 109 | 29 | 15-7-1961 | |
| Cảm xuân (thơ) | 74 | 76 | 1-2-1960 | |
| Chiếc áo Thương | 85 | 88 | 15-7-1960 | |
| Chuyện người, chuyện mình | 103 | 105 | 15-4-1961 | |
| đường mộng về quê | 169 | 233 | 15-1-1964 | |
| giấc mộng xuân (thơ) | 123 | 88 | 15-2-1962 | |
| hôn nhân dị chủng | 215 | 55 | 15-12-1965 | |
| hôn nhân dị chủng | 216 | 45 | 1-1-1966 | |
| hôn nhân dị chủng | 220 | 41 | 1-3-1966 | |
| hôn nhân dị chủng (nguyên nhân đi tới ly dị) | 221 | 75 | 15-3-1966 | |
| kịch Việt tại Hambourg | 188 | 51 | 1-11-1964 | |
| Lá thư bạn | 98 | 67 | 1-2-1961 | |
| lá thư Bruxelles | 173 | 59 | 15-3-1964 | |
| lá thư Bruxelles | 174 | 43 | 1-4-1964 | |
| lá thư Bruxelles | 178 | 66 | 1-6-1964 | |
| lá thư Bruxelles | 179 | 55 | 15-6-1964 | |
| lá thư Bruxelles | 180 | 56 | 1-7-1964 | |
| Lá thư hè | 117 | 65 | 15-11-1961 | |
| món tiền hộ mạng (truyện ngắn) | 145 | 218 | 15-1-1963 | |
| nhạc Việt ở xứ người | 156 | 39 | 1-7-1963 | |
| nhạc Việt ở xứ người | 157 | 61 | 15-7-1963 | |
| nhạc Việt ở xứ người | 158 | 45 | 1-8-1963 | |
| nhạc Việt tại Hambourg | 185 | 61 | 15-9-1964 | |
| những nghề mới lạ ở xứ Pháp | 142 | 59 | 1-12-1962 | |
| phụ nữ xứ người | 134 | 61 | 1-8-1962 | |
| sự quan hệ của tiếng Việt đối với Việt-kiều ở Pháp | 167 | 61 | 15-12-1963 | |
| Thư hè | 114 | 63 | 1-10-1961 | |
| Thư hè | 118 | 59 | 1-12-1961 | |
| Tỉnh mộng | 107 | 79 | 15-6-1961 | |
| tình người thôn nữ | 156 | 80 | 1-7-1963 | |
| vấn đề hôn nhân dị chủng | 223 | 29 | 15-4-1966 | |
| vấn đề hôn nhân dị chủng (nguyên nhân đi tới ly dị) | 222 | 65 | 1-4-1966 | |
| MỘNG-TRUNG & TRẦN-QUANG-LONG | (thơ) | 177 | 63 | 15-5-1964 |
| MỘNG-TRUNG (SINH HOẠT) | lá thư Hambourg | 183 | 99 | 15-8-1964 |
| MỘNG-TUYẾT | Đêm Bất dạ | 51 | 29 | 15-2-1959 |
| Thu phương Nam | 42 | 1-10-1958 | ||
| Xuân chậm | 50 | 57 | 1-2-1959 | |
| MỘNG-TUYẾT Thất tiểu muội | Đốt sách | 63 | 53 | 15-8-1959 |
| Đốt sách | 64 | 74 | 1-9-1959 | |
| MỘT BẠN ĐỌC | Bức thư gửi ông Nguyễn-Vỹ | 76 | 67 | 1-3-1960 |
| MỘT HỘI THẢO VIÊN | số phận và sứ mạng của người trí thức Việt Nam | 233 | 83 | 15-9-1966 |
| MỘT NGƯỜI CẦM BÚT | giải thưởng phê-bình và kỷ-niệm 10 năm của Bút-Việt | 271 | 77 | 15-4-1968 |
| MƯỜNG MÁN | chuyển mùa (truyện ngắn) | 377 | 59 | 14-9-1972 |
| công viên dạ khúc (truyện) | 397 | 65 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| trăng trên doanh trại (truyện ngắn) | 382 | 63 | 1-12-1972 | |
| vườn cây (truyện ngắn) | 284 | 48 | 1-11-1968 | |
| MỸ LINH PHƯƠNG | Ý nghĩa của một vài vụ từ chức lịch-sử | 425 | 45 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| MỸ-VIỆT | Vấn đề bảo vệ Luân lý | 32 | 1-5-1958 | |
| N. A. KHƯƠNG | những đoạn tình buồn (truyện ngắn) | 287 | 49 | 15-12-1968 |
| N. L. T. | tin văn | 204 | 43 | 1-7-1965 |
| N. M. H. | người vũ trụ thứ hai của Mỹ: Scott Carpenter | 131 | 110 | 15-6-1962 |
| N. T. LIÊN-PHƯỢNG | cảnh tượng Quảng-Nam (thơ) | 134 | 79 | 1-8-1962 |
| N.G. nữ-sĩ | Trưng-Nữ-Vương | 77 | 68 | 15-3-1960 |
| N.L.T. | tin văn | 205 | 56 | 15-7-1965 |
| N.L.T. (SINH HOẠT) | tin văn | 205 | 85 | 15-7-1965 |
| N.T.M.T.Đ. | Đọc thơ | 36 | 1-7-1958 | |
| Đọc thơ | 39 | 15-8-1958 | ||
| N.T.M.T.Đ. & SÀO-PHỦ-VIỆT | Nửa giờ với anh Khóa | 41 | 15-9-1958 | |
| NĂM-CƠ & HOÀNG-THI-THƠ | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 162 | 83 | 1-10-1963 |
| NG.-THỊ-THỤY-VŨ | Mèo đêm (truyện ngắn) | 214 | 74 | 1-12-1965 |
| NGÀ-NGÀ | Tôi cũng nhớ Tản-Đà | 59 | 15-6-1959 | |
| NGÊ BÁ LÍ | (SINH HOẠT) | 246 | 88 | 1-4-1967 |
| (SINH HOẠT) | 402-403 | 128 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| (SINH HOẠT) tương lai văn hóa Việt Nam | 249 | 88 | 15-5-1967 | |
| bài thơ ấy của ai? Đồ Chiều hay Bút Trà (SINH HOẠT) | 392 | 78 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| đàm thoại với nhà văn Lương văn Lựu, tác giả bộ «Biên-Hòa sử lược toàn biên» | 397 | 49 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| ít tài liệu về nhà Tây-sơn | 259 | 68 | 15-10-1967 | |
| một ngày lịch sử của Dưỡng trí viện Biên-Hòa | 230 | 89 | 1-8-1966 | |
| quà Nô-en (thơ) (SINH HOẠT) | 361-362 | 154 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| SINH HOẠT — kỉ niệm đệ nhị chu niên thành lập đoàn Nguồn-Sống | 261 | 81 | 15-11-1967 | |
| SINH HOẠT — lễ kỷ-niệm sinh-nhật Quang-Trung | 252 | 78 | 1-7-1967 | |
| SINH HOẠT — lễ sinh nhật Đức Khổng Tử | 259 | 79 | 15-10-1967 | |
| SINH HOẠT — triển lãm và diễn thuyết về Jean Cocteau | 260 | 80 | 1-11-1967 | |
| thấy và nghe em hát (thơ) | 271 | 56 | 15-4-1968 | |
| tình hình xuất bản sách trước và sau biến-cố Mậu-Thân 1968 (đàm thoại với các nhà xuất bản: Cadao, Nguyễn hiến Lê, Thời mới, Miền nam, Hoàng Đông Phương, Phạm quang Khải, An Tiêm ...) | 289 | 35 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| tình-hình xuất bản sách trước và sau biến cố Tết Mậu-thân 68: đàm-thoại với các nhà xuất bản: Mặc-Lâm, Sáng-Tạo, Lá-Bối, Trình-Bầy, Tuổi-Hoa | 293 | 63 | 15-3-1969 | |
| [SINH HOẠT] truyện một người dân Tuyết-điêm Sơn-trà | 279 | 80 | 15-8-1968 | |
| «Kim Túy Tình Từ» phải chăng là thoại† gần nguyên bản truyện Kiều nhất (SINH HOẠT) | 391 | 84 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| NGÊ BÁ LÍ (SINH HOẠT) | chuyến đi thăm các trường Đại học Nhật, Mỹ, Pháp, Đức của T.T. Thích Minh Châu | 210 | 82 | 1-10-1965 |
| tuần lễ kỷ niệm 200 năm sinh Nguyễn Du | 211 | 80 | 15-10-1965 | |
| NGÊ BÁ LÍ — THẾ NHÂN | (thuật) những chiều thứ năm của Đại học Văn khoa — trách nhiệm nhà văn — ký giả, nhà văn Chu Tử bị ám sát | 224 | 86 | 1-5-1966 |
| (thuật) nỗi cô đơn của người cầm bút | 224 | 90 | 1-5-1966 | |
| NGÊ-BÁ-LÍ | kỷ niệm ngày nhân quyền tại Pháp | 216 | 78 | 1-1-1966 |
| nhận diện toàn bộ sân khấu Việt Nam | 219 | 89 | 15-2-1966 | |
| NGỀ-BÁ-LÍ (SINH HOẠT) | Hồ-Hữu-Tường và Nguyễn-Đăng-Thục với Quốc Học | 209 | 148 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) |
| NGÊ-BÁ-LÍ (SINH HOẠT) | thiếu nhi lâm nguy | 213 | 83 | 15-11-1965 |
| NGHÊ BÁ LI | rời thủ đô miền Nam đối mặt với người iêu (thơ) | 286 | 58 | 1-12-1968 |
| NGHIÊM THẨM | cần thành lập một quốc sử viện | 208 | 13 | 1-9-1965 |
| NGHIÊM-PHÚ-LƯU | Hội-nghị tối-cao Đông Tây | 75 | 42 | 15-2-1960 |
| Hội-nghị tối-cao Đông-Tây | 76 | 14 | 1-3-1960 | |
| Một định hướng mới: Tiết-Kiệm | 74 | 3 | 1-2-1960 | |
| Những quan-niệm viện-trợ kinh-tế hợp-lý của Tây-Đức | 72 | 3 | 25-12-1959 | |
| Tình-hình kinh-tế tại các nước miền Nam và Đông-Nam Á châu | 70 | 3 | 1-12-1959 | |
| Tình-hình kinh-tế tại các nước miền Nam và Đông-Nam Á-châu | 71 | 3 | 15-12-1959 | |
| NGHIÊM-PHÚ-PHI & TÔN-THẤT-TIẾT | trả lời cuộc phỏng vấn giới nhạc-sĩ | 154 | 89 | 1-6-1963 |
| NGHIÊM-THỊ-VŨ-PHI | lớp học trưa (truyện ngắn) | 156 | 55 | 1-7-1963 |
| NGHIÊU-ĐỀ | bài cuối của Lê (thơ) | 137 | 101 | 15-9-1962 |
| Buổi sáng nằm bệnh (thơ) | 113 | 102 | 15-9-1961 | |
| buổi sáng nằm bệnh II (thơ) | 129 | 104 | 15-5-1962 | |
| chứng tích (thơ) | 124 | 93 | 1-3-1962 | |
| Giấc ngủ của nàng (truyện ngắn) | 192 | 1† | 1-1-1965 | |
| NGHIÊU-NHẬT (dịch Ba-Kim) | Chìm xuống | 90 | 83 | 1-10-1960 |
| NGHIÊU-NHỤT (dịch Lỗ Tấn) | Cầu phước | 98 | 84 | 1-2-1961 |
| NGÔ DI (ĐINH TẤN DUNG dịch) | phương pháp nghiên cứu lịch-sử tư-tưởng Trung-quốc | 247 | 13 | 15-4-1967 |
| NGÔ HỮU | dự định can thiệp bất thành của Hoa-kỳ vào trận Điện-biên-phủ | 294 | 19 | 1-4-1969 |
| NGÔ THẾ CÔN | góp ý về số đặc khảo Phan Chu Trinh (SINH HOẠT) | 409 | 78 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| NGÔ THẾ VINH | dư âm cuộc chiến V.N. và tương lai ngành y khoa phục hồi | 379 | 31 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| NGỌC | thời sự khoa-học | 271 | 77 | 15-4-1968 |
| NGỌC MINH | Mariner và nhiệm vụ khám phá Hỏa tinh | 207 | 31 | 15-8-1965 |
| NGỌC VÂN | 10 năm khoa học không gian | 241-242 | 41 | tháng 1-1967 |
| A. Einstein và thuyết tương đối | 212 | 45 | 1-11-1965 | |
| A. Einstein và thuyết tương đối | 213 | 39 | 15-11-1965 | |
| A. Schweitzer, bác sĩ của rừng thẳm | 210 | 68 | 1-10-1965 | |
| cái chết của Komarov; Surveyor 3 | 249 | 79 | 15-5-1967 | |
| điều hòa sinh đẻ | 240 | 55 | 1-1-1967 | |
| đời sống sinh viên tại Úc | 203 | 24 | 15-6-1965 | |
| Gemini 5, bậc thang lên cung trăng | 209 | 123 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| Gemini 9 và Surveyor I | 228 | 43 | 1-7-1966 | |
| hai cuốn lịch sống | 227 | 35 | 15-6-1966 | |
| Quasar: một bí ẩn của vũ trụ | 234 | 37 | 1-10-1966 | |
| SINH HOẠT — thám hiểm Kim tinh | 261 | 77 | 15-11-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự khoa học: thành công của hỏa tiễn Saturne 5 | 262 | 79 | 1-12-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự kinh tế: khủng hoảng tiền tệ: đồng Anh kim sụt giá | 262 | 81 | 1-12-1967 | |
| thí nghiệm tình dục | 232 | 51 | 1-9-1966 | |
| tin khoa học | 230 | 85 | 1-8-1966 | |
| Tin khoa học: Luna orbiter I | 233 | 87 | 15-9-1966 | |
| ý nghĩa của chuyến đi cuối cùng (nhân vụ tử nạn của ba phi hành gia Hoa-kỳ) | 244 | 51 | 1-3-1967 | |
| NGỌC VÂN (SINH HOẠT) | giải Nobel Khoa học 1965 | 212 | 86 | 1-11-1965 |
| NGỌC-SƯƠNG | Một mầm non | 87 | 39 | 15-8-1960 |
| NGỌC-VÂN | Gemini 7-6 hội ngộ trong không gian | 218 | 23 | 1-2-1966 |
| khám phá Kim Tinh | 221 | 91 | 15-3-1966 | |
| Luna 9 đáp xuống mặt trăng | 219 | 91 | 15-2-1966 | |
| xem mặt chị Hằng | 220 | 9 | 1-3-1966 | |
| NGU Í | lễ truy niệm Phan Hiền Đạo | 199 | 80 | 15-4-1965 |
| NGU-Í (thuật) | John Steinbeck và giải Nobel 62 (buổi nói chuyện của Trần-Phong) | 155 | 112 | 15-6-1963 |
| Ngu-Í Nguiễn Hữu-Ngư | Ngoài đề (thơ) | 97 | 122 | 15-1-1961 |
| Ngu-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Bài thơ hai ngả (thơ) | 73 | 234 | 15-1-1960 |
| NGU-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Chua xót, Trong trắng, Trèo lên, Tiễn đưa (thơ) | 44 | 85 | 1-11-1958 |
| Hồ trả kiếm lại (thơ) | 45 | 65 | 15-11-1958 | |
| Má (thơ) | 49 | 139 | 15-1-1959 | |
| Ngu-Í NGUIỄN-HỮU-NGƯ | Một chuyện tù Côn-lôn vượt ngục | 9 | 15-5-1957 | |
| NGU-Í NGUYỄN-HỮU-NGƯ | Cũng nói đến Thu (thơ) | 43 | 68 | 15-10-1958 |
| NGUIỄN HỮU NGƯ | hỏi nhỏ — bài thơ khai bút (thơ) | 404 | 71 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) |
| NGUIỄN HỮU NGƯ & VŨ QUỲNG BANG† & NGHIÊU ĐỀ & VIÊN LINH | con — mùa xuân của ba — đêm giao thừa — bọt sóng — lục bát (thơ) | 122 | 138 | 1-2-1962 |
| NGUIỄN NGU Í | (SINH HOẠT) chân dung tình yêu | 244 | 87 | 1-3-1967 |
| (SINH HOẠT) hội nghị tôn giáo hoàn cầu | 244 | 85 | 1-3-1967 | |
| 10 năm (thơ) | 241-242 | 6 | tháng 1-1967 | |
| được tin Mộng-Trung từ trần ở Pháp (thơ) | 306 | 68 | 1-10-1969 | |
| một bức thư đầu năm | 387 | 77 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| nhớ Nhất-Linh Nguyễn Tường Tam | 325 | 19 | 15-7-1970 | |
| nhớ và nghĩ về bài quốc ca Việt | 244 | 33 | 1-3-1967 | |
| nhớ và nghĩ về bài quốc ca Việt | 245 | 35 | 15-3-1967 | |
| sống và viết với Bình Nguyên Lộc | 196 | 76 | 1-3-1965 | |
| sống và viết với Bình Nguyên-Lộc (II) | 197 | 72 | 15-3-1965 | |
| sống và viết với Lê Ngọc Trụ | 199 | 60 | 15-4-1965 | |
| sống và viết với Sơn Nam | 195 | 69 | 15-2-1965 | |
| sống và viết với Vi Huyền Đắc | 200 | 80 | 1-5-1965 | |
| sống và viết với Vi Huyền Đắc | 201 | 47 | 15-5-1965 | |
| tạ từ (thơ) | 223 | 44 | 15-4-1966 | |
| thanh niên và văn hóa Phật Giáo | 222 | 83 | 1-4-1966 | |
| về Nguyễn Phan Châu | 201 | 59 | 15-5-1965 | |
| Ý thức hệ với văn nghệ — phiếm luận về văn chương Việt Nam | 198 | 80 | 1-4-1965 | |
| NGUIỄN NGU Í (SINH HOẠT) | buổi hội thảo về: Cải thiện giáo dục và bài trừ ấn loát phẩm đầu độc thanh thiếu niên | 205 | 83 | 15-7-1965 |
| chuyến công du của T.T. Thích Thiện Ân tại hoa Kỳ và Nhật Bản — buổi tiếp tân của Trường Thanh Niên Phụng Sự Xã Hội | 203 | 75 | 15-6-1965 | |
| hai cuộc nói chuyện của tập đoàn văn nghệ sĩ tự do « Đông Phương » tại Huế | 205 | 79 | 15-7-1965 | |
| kỷ niệm 15 năm sáng lập đoàn Thanh Minh—Thanh Nga | 203 | 82 | 15-6-1965 | |
| lễ trao giải Truyện ngắn của Trung Tâm Văn Bút V.N. | 204 | 76 | 1-7-1965 | |
| NGUIỄN-HỮU-NGƯ | 1 bài thơ phải đợi 15 năm mới được đăng trọn vẹn | 74 | 40 | 1-2-1960 |
| Ái tình và Hôn nhân (thuật buổi nói chuyện của nhà văn Bùi-Xuân-Uyên tại Câu lạc bộ báo chí 26-7-61) | 111 | 114 | 15-8-1961 | |
| các giải thưởng văn chương trên nước Việt | 137 | 37 | 15-9-1962 | |
| giải thưởng văn chương trên đất Việt | 139 | 55 | 15-10-1962 | |
| Hồ-Biểu-Chánh | 45 | 25 | 15-11-1958 | |
| Hội thảo về Ái tình và Hôn nhân | 114 | 105 | 1-10-1961 | |
| Huỳnh-thúc-Kháng | 35 | 15-6-1958 | ||
| Huỳnh-Thúc-Kháng | 37 | 15-7-1958 | ||
| Huỳnh-thúc-Kháng một ông già đáng thương | 33 | 15-5-1958 | ||
| Lễ trao giải thưởng văn-chương toàn-quốc 59-60 | 103 | 97 | 15-4-1961 | |
| Lê-Lợi: hình ảnh của dân tộc Việt | 19 | 15-10-1957 | ||
| Ngày xuân nhớ bạn (thơ) | 98 | 83 | 1-2-1961 | |
| Nói chuyện về kịch (thuật buổi nói chuyện của kịch gia Vi-Huyền-Đắc, ngày 8-8-61) | 111 | 112 | 15-8-1961 | |
| «Sứ mạng cao quý của Ái tình...» (thuật buổi nói chuyện tại Câu-lạc-bộ Văn-Hóa tối 16-3-1961) | 103 | 99 | 15-4-1961 | |
| NGUIỄN-NGU-Í | (thuật) đường lối của Phật giáo hiện tại | 168 | 99 | 1-1-1964 |
| 100 năm báo chí V.N: báo chí hôm qua | 217 | 5 | 15-1-1966 | |
| 2 giờ với Ô. thư kí hội đồng tinh thần Baha'i Quốc gia Việt-Nam | 179 | 83 | 15-6-1964 | |
| 2 giờ với ông Mai-Thọ-Truyền: Phật-Giáo Việt-Nam và Phật-Giáo thế giới | 177 | 82 | 15-5-1964 | |
| 55 câu hỏi của cuộc phỏng-vấn (II) | 77 | 57 | 15-3-1960 | |
| ba bài thơ họa | 175 | 84 | 15-4-1964 | |
| ba món nợ tinh thần | 169 | 159 | 15-1-1964 | |
| Ba sắc hoa (thơ) | 58 | 68 | 1-6-1959 | |
| bác sĩ Nguyễn-Văn-Hoài, người thầy thuốc hiến trọn đời mình cho một hạng người bạc phước | 149 | 69 | 15-3-1963 | |
| bài thơ đầu năm 40 (thơ) | 124 | 69 | 1-3-1962 | |
| Bóng tối | 81 | 99 | 15-5-1960 | |
| chìm châu (thơ) | 169 | 180 | 15-1-1964 | |
| Có chồng không tỉnh trí | 119 | 93 | 15-12-1961 | |
| còn nao mấy lòng (thơ) | 171 | 74 | 15-2-1964 | |
| Cuộc hội thảo ban Tráng niên giáo dục của hội Văn-Hóa Bình-Dân | 112 | 113 | 1-9-1961 | |
| Cuộc nói chuyện của bà Ng-thị-Nhu tại Câu-lạc-bộ Văn-Hóa | 98 | 159 | 1-2-1961 | |
| Cuộc phỏng vấn thứ hai của Bách-Khoa | 100 | 107 | 1-3-1961 | |
| Cuộc phỏng vấn văn nghệ thứ hai của B.K | 101 | 108 | 15-3-1961 | |
| cuộc tranh đấu của đại học Huế theo lời thuật của giáo sư Lê Tuyên | 172 | 27 | 1-3-1964 | |
| đại học Huế tranh đấu chống chế độ cũ, qua hai giờ nói chuyện với giáo sư Lê Tuyên | 171 | 37 | 15-2-1964 | |
| Đại hội chánh sách nô dịch văn hóa | 113 | 113 | 15-9-1961 | |
| Đi coi triển-lãm sách Pháp | 95 | 95 | 15-12-1960 | |
| Đi thăm «Chợ nội hóa» | 99 | 99 | 15-2-1961 | |
| đọc «Hòa âm» của Đoàn Thêm | 169 | 232 | 15-1-1964 | |
| đọc «Một vài cảm nghĩ của người hay thuốc, tập II» | 163 | 93 | 15-10-1963 | |
| Đọc «Tâm tình người đẹp», thơ Vũ-Hoàng-Chương; «Trinh Trắng», thơ Đông Hồ | 118 | 103 | 1-12-1961 | |
| Dừng bút | 101 | 97 | 15-3-1961 | |
| dưỡng-trí-viện duy nhất của toàn cõi nước Việt | 146 | 109 | 1-2-1963 | |
| Giải thưởng Tinh-Việt Văn-Đoàn năm 1961 | 120 | 107 | 1-1-1962 | |
| giải thưởng Tự-Lực† văn-đoàn | 140 | 39 | 1-11-1962 | |
| giải thưởng văn chương trên đất Việt | 152 | 27 | 1-5-1963 | |
| giáo sư Đoàn-Văn-An trình luận án tiến sĩ văn chương tại Nhật-Bản | 176 | 89 | 1-5-1964 | |
| hai giờ với các vị chức sắc Đại Đạo Tam Kì Phồ Độ — ngày giỗ Tổ Hùng-Vương | 176 | 98 | 1-5-1964 | |
| hai giờ với hai tác giả «khảo luận về ngữ pháp Việt-Nam» | 162 | 29 | 1-10-1963 | |
| hai giờ với Hồ-Hữu-Tường | 167 | 99 | 15-12-1963 | |
| hai giờ với ông Văn-Phú, chánh thư kí ban thường vụ lâm thời Phật Giáo Hòa Hảo | 173 | 31 | 15-3-1964 | |
| hai nguồn gốc tư tưởng Việt Nam (thuật buổi nói chuyện của ông Nguyễn-Đăng-Thục) | 161 | 101 | 15-9-1963 | |
| Hồ-Quí-Ly | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Hồ-Qui-Ly | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Hồ-Qui-Ly, một gương thất bại | 21 | 15-11-1957 | ||
| Hoàng-quang, một xử-sĩ, một chứng nhân hay một lính chí nguyện | 133 | 112 | 15-7-1962 | |
| hội mùa xuân với đời sống tình cảm Việt-Nam | 123 | 114 | 15-2-1962 | |
| hội nghị Âm-nhạc và Kịch nghệ | 149 | 111 | 15-3-1963 | |
| Hội nhà văn Việt-Nam | 133 | 111 | 15-7-1962 | |
| Không, Liên-Xô không phải là Thiên đường của các nhà bác học (dịch Mikhail Antonovich Klochko) | 153 | 23 | 15-5-1963 | |
| khúc quanh lịch sử — chúng ta hãy trở về với chính ta | 165 | 88 | 15-11-1963 | |
| kí giả và nhân dân trong giai đoạn hiện tại | 167 | 111 | 15-12-1963 | |
| lá thư mở đầu cuộc phỏng vấn hội họa | 127 | 64 | 15-4-1962 | |
| làm thế nào để phát huy phật tánh ở lòng ta | 165 | 81 | 15-11-1963 | |
| lửa hồng (thơ) | 156 | † (không in số trang) | 1-7-1963 | |
| Mơ (thơ) | 111 | 70 | 15-8-1961 | |
| Một cuộc phỏng vấn văn nghệ của "Bách-Khoa" | 58 | 49 | 1-6-1959 | |
| một giờ với họa sĩ Duy-Thanh | 148 | 118 | 1-3-1963 | |
| một vài quan điểm trong vấn đề trao đổi văn hóa giữa Việt-Nam và Nhật-Bản (thuật buổi nói chuyện Ô. Đoàn-Văn-An) | 146 | 124 | 1-2-1963 | |
| nền trung học Hoa-Kì (thuật buổi nói chuyện của ông David A. Engel) | 156 | 81 | 1-7-1963 | |
| ngày con ra đời (thơ) | 163 | 63 | 15-10-1963 | |
| Nghe nói chuyện về cái đẹp | 115 | 15-10-1961 | ||
| Nguyễn-Huệ | 39 | 15-8-1958 | ||
| Nguyễn-Huệ | 51 | 48 | 15-2-1959 | |
| Nguyễn-Huệ (tiếp theo) | 34 | 1-6-1958 | ||
| Nguyễn-Huệ, hay giấc mộng lớn chưa thành (tiếp theo) | 30 | 1-4-1958 | ||
| Nguyễn-Huệ, hay là giấc mộng lớn chưa thành | 28 | 1-3-1958 | ||
| Nhân ngày giỗ trận Đống-Đa: Nguyễn-Huệ hay là giấc mộng lớn chưa thành | 74 | 54 | 1-2-1960 | |
| nhận xét về hiện trạng âm nhạc, kịch nghệ miền Nam Tự Do — lược sử và ý nghĩa triết lí của Trà — nhân việc tái bản «Vang bóng một thời» của Nguyễn-Tuân | 150 | 99 | 1-4-1963 | |
| Nho học và tây học | 102 | 103 | 1-4-1961 | |
| Nhóm « Bút Việt » cử ban Thường-vụ và ban Chấp-hành niên-khóa 1961-1962 | 108 | 96 | 1-7-1961 | |
| Nhơn xem tranh Việt-Nam năm ngàn năm văn hiến của Lê-văn-Siêu | 20 | 1-11-1957 | ||
| Những con đẻ của cuộc Phỏng-vấn về truyện ngắn | 75 | 67 | 15-2-1960 | |
| những lối nói Việt Nam | 126 | 113 | 1-4-1962 | |
| Nỗi làm than của dân Trung-Hoa đời Đường... | 3 | 15-2-1957 | ||
| ôi! xuân lạc hồng (thơ) | 170 | 118 | 1-2-1964 | |
| Phật giáo và nền văn hóa Việt-Nam | 131 | 106 | 15-6-1962 | |
| Phỏng-vấn giáo-sư Nguyễn-Văn-Trung và Đại Học Hè 60 | 84 | 98 | 1-7-1960 | |
| Sách vỉa hè | 97 | 224 | 15-1-1961 | |
| Sinh-viên với báo chí | 94 | 97 | 1-12-1960 | |
| Sinh-viên với cuộc bầu cử ban chấp hành của T.H.S.V. | 96 | 67 | 1-1-1961 | |
| sống và viết với Doãn-Quốc-Sỹ | 192 | 37 | 1-1-1965 | |
| sống và viết với Đông-Hồ | 193-194 | 167 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| sống và viết với Hồ Hữu Tường | 219 | 64 | 15-2-1966 | |
| sống và viết với Hồ Hữu Tường | 220 | 77 | 1-3-1966 | |
| sống và viết với Hồ Hữu Tường | 221 | 41 | 15-3-1966 | |
| sống và viết với Lê-Văn-Siêu (II) | 191 | 43 | 15-12-1964 | |
| sống và viết với Nguyễn-hiến-Lê | 215 | 33 | 15-12-1965 | |
| sống và viết với Nguyễn-hiến-Lê | 216 | 29 | 1-1-1966 | |
| sống và viết: với Á-Nam Trần-Tuấn-Khải | 189 | 24 | 15-11-1964 | |
| sống, viết với Lê-Văn-Siêu | 190 | 81 | 1-12-1964 | |
| tại sao tôi trở thành họa sĩ — phương pháp nhận thức của đạo Phật (thuật 2 buổi nói chuyện của họa sư Lê-Văn-Đệ và Thích-Đức-Nhuận) | 153 | 97 | 15-5-1963 | |
| Thi hào Goethe dưới mắt một người Việt | 107 | 107 | 15-6-1961 | |
| Thi sĩ vốn xưa kia là gió (thơ) | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| thuật lại lễ trao giải «trước thuật 1961» | 121 | 256 | 15-1-1962 | |
| thuật lễ kỉ niệm đản sinh đức Khổng Tử; buổi nói chuyện của Ô. Nguyễn-Văn-Trung về một quan điểm mới của cuộc tranh luận Phạm-Quỳnh — Ngô-Đức-Kế qua truyện Kiều | 139 | 109 | 15-10-1962 | |
| thuật: nhạc Việt cổ truyền — nhân vật tiểu thuyết và sự thực lịch sử trong truyện Trung-Hoa — tại sao tôi trở thành nhà báo | 151 | 107 | 15-4-1963 | |
| tìm hiểu nỗi lòng ban biên tập Bách Khoa | 123 | 91 | 15-2-1962 | |
| tổng kết cuộc phỏng vấn | 121 | 163 | 15-1-1962 | |
| tổng kết cuộc phỏng vấn âm nhạc | 169 | 135 | 15-1-1964 | |
| Tổng kết cuộc phỏng-vấn truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 73 | 100 | 15-1-1960 | |
| Trần-Hưng-Đạo, một Người và một anh hùng dân tộc | 18 | 1-10-1957 | ||
| Triển lãm và diễn thuyết nhân dịp 300 năm húy nhật giáo sĩ Alexandre de Rhodes | 100 | 113 | 1-3-1961 | |
| Triển lãm và diễn thuyết nhân dịp 300 năm húy nhật giáo sĩ Alexandre Rhodes | 101 | 112 | 15-3-1961 | |
| trung tâm văn bút Việt-Nam bầu lại ban thường vụ | 133 | 110 | 15-7-1962 | |
| tùy bút và phụ nữ | 125 | 94 | 15-3-1962 | |
| vài kỉ niệm về Lê-Văn-Trương | 174 | 76 | 1-4-1964 | |
| về quê (thơ) | 193-194 | 110 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| NGUIỄN-NGU-Í & SƠN-NAM & TÚY-HỒNG & VÕ-HỒNG & TRÙNG-DƯƠNG & HỒ-HỮU-TƯỜNG & DOÃN QUỐC-SỸ & LÊ-TẤT-ĐIỀU & VŨ-BẢO & VŨ-HẠNH & VÂN-TRANG | 11† câu chuyện Tết | 193-194 | 83 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) |
| NGUIỄN-NGU-Í & XUÂN-HIỀN | Dòng Bến-Hải (thơ) | 39 | 15-8-1958 | |
| NGUIỄN-NGU-Í & YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Trường hận ca (thơ dịch) | 25-26 | 15-1-1958 | |
| NGUIỄN-NGU-Í (dịch Robert Escarpit) | Khi con bọ hung bay vào lớp học | 101 | 93 | 15-3-1961 |
| NGUIỄN-NGU-Í (dịch) | Chí Hạng-Võ — Tình Ngu-Cơ | 73 | 219 | 15-1-1960 |
| NGUIỄN-NGU-Í (đọc) | «quan niệm và sáng tác Thơ theo lời thi nhân và học giả phương Tây» của Đoàn-Thêm | 158 | 89 | 1-8-1963 |
| NGUIỄN-NGU-Í (phỏng vấn Ô. Nguyễn-Phụng) | hội nghị âm nhạc giáo dục kỳ V tại ĐôngK-inh† | 159 | 97 | 15-8-1963 |
| NGUIỄN-NGU-Í (SINH HOẠT) | cuộc đời một nhạc sĩ vừa quá cố: Võ-Đức-Thu — 2 giờ với Lê-Thương về nhạc trẻ của em | 185 | 89 | 15-9-1964 |
| đời sống sinh viên đại học Mĩ — cảm nghĩ về vài vấn đề y học tại Việt-Nam | 188 | 87 | 1-11-1964 | |
| ngày tưởng niệm và đoàn kết — Viện Đại Học Vạn Hạnh cơ sở giáo dục cao đẳng của Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất | 190 | 77 | 1-12-1964 | |
| tâm hồn thi sĩ của Nguyễn-Du (thuật buổi nói chuyện của thi sĩ Vũ-Hoàng-Chương) — Nguyễn-Văn-Hầu, người làm "sống" lại các nhà cách mạng miền Nam | 187 | 89 | 15-10-1964 | |
| vài nét về dân tộc tính Việt-Nam (thuật buổi nói chuyện của ông Lê-văn-Hảo tại chùa Xá-Lợi ngày 24-9-64) | 186 | 91 | 1-10-1964 | |
| NGUIỄN-NGU-Í (thuật buổi nói chuyện của Ô. Nguyễn-Mạnh-Côn) | sinh hoạt — một vấn đề tâm lý chiến: thái độ của người trí thức trước thời thế | 162 | 95 | 1-10-1963 |
| NGUIỄN-NGU-Í (thuật buổi nói chuyện của Ô. Pierre Trần-Văn-Nghiêm) | tại sao tôi trở thành nhà giáo dục | 159 | 104 | 15-8-1963 |
| NGUIỄN-NGU-Í (thuật lời Hoàng-Minh-Tuynh) | kỷ niệm đệ thập chu niên cuộc khởi nghĩa của công nhân Đức tại Đông Bá-Linh | 157 | 101 | 15-7-1963 |
| NGUIỄN-NGU-Í (thuật lời Nguyễn-Thị-Huệ) | «Phụ nữ với hôn nhân» | 158 | 92 | 1-8-1963 |
| NGUIỄN-NGU-Í (thuật) | Bên lề cuộc triển lãm hội họa mùa xuân Quý-Mão | 154 | 111 | 1-6-1963 |
| buổi họp báo về đại hội thứ XI của Tổng liên đoàn Giáo giới quốc tế | 136 | 111 | 1-9-1962 | |
| buổi nói chuyện "nhận định về tiểu thuyết hiện đại" của Vũ-Hạnh tại Văn Đàn | 136 | 108 | 1-9-1962 | |
| buổi nói chuyện của Cô-Liêu về quan niệm tiểu thuyết | 138 | 110 | 1-10-1962 | |
| buổi nói chuyện của Đông-Hồ về "Song Tinh Bất Dạ truyện" của Nguyễn-Hữu-Hào | 135 | 116 | 15-8-1962 | |
| buổi nói chuyện của ông Nguyễn-Trọng về nghề thông tín viên ở ngoại quốc | 157 | 98 | 15-7-1963 | |
| buổi thuyết trình của Ô. Đoàn-Giáp về nền hội họa V.N. | 138 | 112 | 1-10-1962 | |
| đại hội thanh niên thế giới tại Helsinki | 137 | 108 | 15-9-1962 | |
| Đông Hồ nói chuyện về thơ | 124 | 114 | 1-3-1962 | |
| hiện tình báo chí Việt-Nam | 141 | 108 | 15-11-1962 | |
| lễ phát giải thưởng văn chương toàn quốc | 138 | 113 | 1-10-1962 | |
| một vài nhận xét về tình trạng bế tắc trong ngành tiểu thuyết Việt-Nam | 128 | 107 | 1-5-1962 | |
| quyết nghị về giáo dục trong thời đại kĩ thuật | 137 | 112 | 15-9-1962 | |
| sự công bình xã hội giữa thành thị và nông thôn (buổi nói chuyện của ông Dương-Minh-Triết) | 173 | 92 | 15-3-1964 | |
| tâm hồn đàn bà qua thi ca (buổi nói chuyện của bà Quỳ-Hương) | 154 | 107 | 1-6-1963 | |
| tinh thần triết học Ấn-Độ — hai giờ với vài vị chức sắc Đại đạo tam kì phồ độ | 175 | 77 | 15-4-1964 | |
| NGUIỄN-NGU-Í (thuật, SINH HOẠT) | buổi thuyết trình chuẩn bị Đại hội Văn hóa — ba cuộc nói chuyện trong tuần lễ mừng Phật đản 2508 của Ô.Ô. Nguyễn-Đăng-Thục — Đông-Hồ — T.T. Thích-Minh-Châu | 178 | 96 | 1-6-1964 |
| NGUIỄN-NGU-Í (Trần-Đại) | buổi nói chuyện truy niệm nhà văn Lê-Văn-Trương | 177 | 130 | 15-5-1964 |
| NGUIỄN-NHO-SA-MẠC | còn ở đó (thơ) | 160 | 72 | 1-9-1963 |
| màu áo đông phương | 139 | 74 | 15-10-1962 | |
| NGUIỄN† NGU Í | nhơn đọc bài «văn bằng trắc» của Lê Trung Hoa (SINH HOẠT) | 371 | 79 | 15-6-1972 |
| NGỤY NGỮ | một ngày ở Trị Thiên (bút ký) | 376 | 59 | 1-9-1972† |
| NGỤY-TẦN-THƯƠNG | Hồn vương tóc mịn (thơ) | 46 | 70 | 1-12-1958 |
| Huyền ca (thơ) | 49 | 138 | 15-1-1959 | |
| Huyền-hoặc (thơ) | 61 | 103 | 15-7-1959 | |
| NGUY-TÀN-THƯƠNG | Vọng bốn phương (thơ) | 32 | 1-5-1958 | |
| NGUYỄN | Cây Giáng-Sinh thượng giới (truyện dịch) | 72 | 69 | 25-12-1959 |
| Đám dân tị nạn (truyện dịch) | 62 | 93 | 1-8-1959 | |
| Đồng tiền cắm cuối cùng của Vương tiên-sinh (truyện dịch) | 82 | 92 | 1-6-1960 | |
| Kẻ bất khuất | 77 | 91 | 15-3-1960 | |
| Kẻ bất khuất (truyện dịch) | 76 | 89 | 1-3-1960 | |
| Người vợ (dịch l'Épouse của Tchekhov) | 80 | 108 | 1-5-1960 | |
| Phật giáo phục hưng tại Miến Điện và Nhật Bản | 232 | 35 | 1-9-1966 | |
| Phật giáo phục hưng tại Tích Lan | 231 | 23 | 15-8-1966 | |
| Phật-giáo đối phó với Cộng-sản | 236 | 63 | 1-11-1966 | |
| Phật-giáo tại Việt-Nam dưới mắt ký giả Max Clos | 233 | 69 | 15-9-1966 | |
| Phật-giáo với Cộng-sản: Phật-giáo tại Liên-xô và Trung-Cộng | 235 | 35 | 15†-10-1966 | |
| sự phục hưng của Phật giáo tại Ấn Độ | 230 | 33 | 1-8-1966 | |
| Thù nhà hay nợ nước? | 53 | 14 | 15-3-1959 | |
| Trong đồng hoang (truyện dịch) | 66 | 73 | 1-10-1959 | |
| Wang Lung (dịch P.S. Buck) | 83 | 86 | 15-6-1960 | |
| NGUYỄN (dịch Gerd Gaiser) | trò chơi giết người | 125 | 84 | 15-3-1962 |
| NGUYỄN (dịch Giusseppe Berto) | Cần chết | 113 | 95 | 15-9-1961 |
| NGUYỄN (dịch WILLIAM MARCH) | Cứ điểm quan sát | 109 | 65 | 15-7-1961 |
| NGUYỄN (dịch) | Bà mẹ già | 58 | 75 | 1-6-1959 |
| Cái chân khì | 48 | 1-1-1959 | ||
| Cuộc phiêu lưu của chàng sinh viên Đức | 51 | 67 | 15-2-1959 | |
| Nước suối trường xuân | 53 | 69 | 15-3-1959 | |
| Phát dạn (truyện của Alexander Pouskhin) | 73 | 209 | 15-1-1960 | |
| Thần Hà-Bá (truyện dịch) | 49 | 116 | 15-1-1959 | |
| Wang Lung (dịch P.S. Buck) | 84 | 69 | 1-7-1960 | |
| NGUYỄN ÁI LỮ | giã từ thành phố (truyện ngắn) | 282 | 56 | 1-10-1968 |
| những người không chết (truyện) | 223 | 44 | 15-4-1966 | |
| NGUYÊN ÂN | Dung Hóa, một chủ trương của người Phật tử | 201 | 13 | 15-5-1965 |
| NGUYỄN ANH TUẤN | Lâm Bưu người kế vị Mao Trạch Đông | 232 | 3 | 1-9-1966 |
| NGUYỄN BẮC SƠN | đại lãn (thơ) | 390 | 67 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| NGUYỄN BẠT-TỤY | Nghề chài lưới trong ngôn ngữ | 89 | 23 | 15-9-1960 |
| Nghề chài lưới trong ngôn-ngữ | 87 | 25 | 15-8-1960 | |
| NGUYỄN CÁT ĐÔNG | thả khói lên trời (truyện) | 306 | 53 | 1-10-1969 |
| NGUYỄN CHÂU | con ruồi (truyện dịch, nguyên tác của G. Langelaan) | 145 | 233 | 15-1-1963 |
| NGUYỄN ĐÌNH HÒA | Chomsky và ngữ pháp biến tạo | 343 | 23 | 15-4-1971 |
| NGUYỄN ĐÌNH TƯ | thú chơi xuân tại quê hương: Đêm giao-thừa đốt lói† trộm | 337-338 | 71 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| NGUYỄN DU & QUÁCH TẤN (dịch) | U cư — Ngẫu đề | 381 | 67 | 15-11-1972 |
| NGUYỄN DU & VŨ HOÀNG CHƯƠNG (dịch) | Long vĩ giang đầu | 381 | 65 | 15-11-1972 |
| thơ chữ Hán: Tản lĩnh Lô giang | 381 | 64 | 15-11-1972 | |
| NGUYỄN ĐỨC CUNG | vấn đề thời ký Tây-phương | 305 | 33 | 15-9-1969 |
| NGUYỄN ĐỨC NHÂN | buồn loãng trên đồi (thơ) | 342 | 64 | 1-4-1971 |
| NGUYỄN ĐỨC SƠN | YㆠHạc | 300 | 21 | 1-7-1969 |
| NGUYỄN GIA TƯỜNG | cách mạng dân tộc trong phạm vi học đường | 195 | 42 | 15-2-1965 |
| đầu năm khói lửa luận về ý nghĩa hai chữ «tội nghiệp» | 292 | 5 | 1-3-1969 | |
| giáo dục cần được quan-niệm thế nào? | 367 | 18 | 15-4-1972 | |
| nhà trường: Trung Tâm Văn Hóa Dân Tộc | 200 | 17 | 1-5-1965 | |
| trẻ có tư chất (dịch Carl G. Jung) | 239 | 31 | 15-12-1966 | |
| trở về nguồn để làm gì? | 365 | 17 | 15-3-1972 | |
| uốn nắn tâm hồn theo chính nghĩa quốc gia | 400 | 37 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| uốn nắn tâm hồn theo truyền thống dân tộc, mục tiêu thiết yếu của nền Giáo dục quốc dân V.N. | 399 | 05 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| NGUYỄN GIA TƯỜNG (dịch Carl G. Jung) | trẻ có tư chất | 240 | 27 | 1-1-1967 |
| NGUYỄN HIẾN LÊ | Alexander Fleming | 195 | 29 | 15-2-1965 |
| André Maurois nửa thế kỷ để xây dựng một kim-tự-tháp | 260 | 54 | 1-11-1967 | |
| André Maurois, nửa thế-kỷ để xây-dựng một kim-tự-tháp | 261 | 8 | 15-11-1967 | |
| bài học Israël: đây, một kibboutz Maagan Miklael | 278 | 17 | 1-8-1968 | |
| bài học Israël: sự phát triển kinh tế của Israël và những kibboutz... | 277 | 13 | 15-7-1968 | |
| bài học Israël: tinh-thần Kibboutz | 279 | 23 | 15-8-1968 | |
| Ben Gourion, người xây-dựng quốc-gia Do-Thái | 254 | 15 | 1-8-1967 | |
| Bertrand Russell « người soi đường cho Hòa-bình » | 346 | 23 | 1-6-1971 | |
| bọn cầm bút chúng ta làm được những gì lúc này? | 262 | 3 | 1-12-1967 | |
| bốn lối kết trong tiểu thuyết; Bốn nhân sinh-quan | 290-291 | 24 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| bốn lối kết trong tiểu-thuyết | 289 | 41 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| cảm tưởng vụn ngày xuân (SINH HOẠT) | 423 | 78 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| chúng ta phải làm gì? (Nhân loại lâm nguy) | 423 | 23 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| chúng ta sống trong một thế giới nguy hiểm: Tai họa Minamata | 415 | 16 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| đất Hà-Tiên với họ Mạc và họ Lâm | 340 | 37 | 1-3-1971 | |
| đất Hà-tiên với họ Mạc và họ Lâm | 341 | 29 | 15-3-1971 | |
| dịch văn ngoại quốc | 281 | 7 | 15-9-1968 | |
| Einstein (1879-1955) | 328 | 25 | 1-9-1970 | |
| Einstein (1879-1955) | 329 | 39 | 15-9-1970 | |
| giới thiệu tiểu thuyết «Toàn Phong» của Khương-Quí (Văn-học Đài-loan) | 267-268 | 28 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| gương danh nhân: ông bà La Fayette | 246 | 9 | 1-4-1967 | |
| gương danh nhân: ông bà La Fayette (3) | 248 | 34 | 1-5-1967 | |
| hôn nhân và nghề cầm viết | 337-338 | 79 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| hôn nhân và nghề cầm viết | 339 | 23 | 15-2-1971 | |
| Hư Chu (1923-1973) (SINH HOẠT) | 392 | 73 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| Jules Verne đã sống lại | 234 | 9 | 1-10-1966 | |
| Jules Verne đã sống lại | 235 | 11 | 15†-10-1966 | |
| kỷ nguyên tiêu thụ và nghề viết văn | 385-386 | 31 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| kỷ nguyên tiêu thụ và nghề viết văn | 387 | 23 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Lão-Xá | 275 | 20 | 15-6-1968 | |
| lò lửa Trung Đông: Bán đảo Ả-rập sau thế chiến thứ nhì | 283 | 19 | 15-10-1968 | |
| lò lửa Trung Đông: Bán đảo Ả-rập sau thế chiến thứ nhì | 284 | 22 | 1-11-1968 | |
| Lỗ-Tấn | 272 | 19 | 1-5-1968 | |
| Lỗ-Tấn (1881-1936) | 273 | 11 | 15-5-1968 | |
| lời đáp của thanh niên về những thư ngỏ của André Maurois | 267-268 | 14 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| Mạnh tử, đời sống và hoạt động chính trị | 412 | 23† | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| một bài học cho thanh-niên: chuyển bất lợi thành thắng lợi (dịch DOUGLAS LURTON) | 252 | 25 | 1-7-1967 | |
| một bi kịch trên ngàn năm chưa dứt | 121 | 31 | 15-1-1962 | |
| một công trình non nửa thế kỷ: Bộ Lịch-sử Văn-minh của Will Durant | 336 | 23 | 1-1-1971 | |
| một công trình văn-hóa đáng ghi: Bộ Việt Nam tự-điển của Ông Lê-Văn-Đức | 334 | 31 | 1-12-1970 | |
| một cuộc thăm dò ý kiến về kết quả chính sách bỏ thi | 225 | 55 | 15-5-1966 | |
| một hiện tượng mới: loại địa-phương-chí | 249 | 3 | 15-5-1967 | |
| một nền giáo-dục phục-vụ | 257 | 3 | 15-9-1967 | |
| một nữ sĩ biết chấp nhận cuộc đời: Han Suyin (Hàn Tú Anh) | 335 | 29 | 15-12-1970 | |
| một tiếng nói của Châu Á: «Châu Á và nền hòa bình thế giới» của Trần Minh Tiết | 332 | 23 | 1-11-1970 | |
| một tiếng nói của châu Á: «Châu Á và nền hòa bình thế-giới» của Trần Minh Tiết | 331 | 33 | 15-10-1970 | |
| năm 2000 | 404 | 31 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| năm 2000 | 405 | 23 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| người đã bị cực hình về bút và mực: Honoré de Balzac (II) | 311 | 11 | 15-12-1969 | |
| người đã bị cực hình về bút và mực: Honoré de Balzac (III) | 312 | 19 | 1-1-1970 | |
| người đã «bị cực hình về bút mực»: Honoré de Balzac | 310 | 31 | 1-12-1969 | |
| nguy cơ xuất não | 364 | 5 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| nguy cơ xuất não | 365 | 23 | 15-3-1972 | |
| nguy cơ xuất não | 366 | 23 | 1-4-1972 | |
| nhà cầm quyền và dư luận | 226 | 28 | 1-6-1966 | |
| nhà giáo họ Khổng: cách mạng giáo dục | 377 | 23 | 14-9-1972 | |
| nhà giáo họ Khổng: tình thày trò | 378 | 29 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| nhà giáo họ Khổng: tình thày trò | 379 | 23 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| nhà văn nổi danh trong giai đoạn trưởng thành của văn học Trung-quốc hiện-đại: Mao Thuẫn | 297 | 15-5-1969 | ||
| nhà văn nổi danh trong giai-đoạn trưởng thành của văn-học Trung quốc hiện đại: Ba-Kim | 298 | 17 | 1-6-1969 | |
| nhân đọc «Mảnh vụn văn học sử» của Bằng Giang (SINH HOẠT) | 414 | 77 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| nhân ngày lễ Vu lan: làm con nên nhớ | 207 | 39 | 15-8-1965 | |
| những mối nguy của thời đại chúng ta (dịch ANDRÉ MAUROIS: thư ngỏ gửi một người thanh-niên) | 257 | 13 | 15-9-1967 | |
| những vấn đề của thời đại: Sự bộc phát của nhân số và nạn đói | 398 | 17 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| những vấn đề của thời đại: sự bộc phát của nhân số và nạn đói | 399 | 23 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| ở vào chỗ chết thì tìm ra được lối sống: Ben Gourion và công cuộc xây dựng quốc-gia Do-Thái | 253 | 69 | 15-7-1967 | |
| ông bà La Fayette (2) | 247 | 22 | 15-4-1967 | |
| sau 18 năm tiếp xúc với người Mỹ: vài suy tư về phong trào về nguồn | 361-362 | 53 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| sự phát triển của Triết học Trung Hoa trong thời đại Tiên Tần | 196 | 15 | 1-3-1965 | |
| sự thuần khiết trong ngôn ngữ | 282 | 3 | 1-10-1968 | |
| thảm trạng nhược tiểu: chiến tranh dầu lửa; hợp rồi chia, chia rồi hợp | 287 | 17 | 15-12-1968 | |
| thảm trạng nhược tiểu: khóc lên đi Irak! | 285 | 19 | 15-11-1968 | |
| thảm trạng nhược tiểu: khóc lên đi Irak! | 286 | 11 | 1-12-1968 | |
| thân phận con người trong truyện Kiều | 209 | 26 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| thầy học tôi: Cụ Dương Quảng Hàm | 236 | 11 | 1-11-1966 | |
| thi sĩ Quách Tấn, hai tập thơ và một chứng bệnh | 401 | 45 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| thơ Trung-hoa (dịch LAM NGỮ ĐƯỜNG) | 324 | 31 | 1-7-1970 | |
| thơ Trung-hoa (dịch LÂM NGỮ ĐƯỜNG) | 325 | 25 | 15-7-1970 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Chính trị (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 260 | 11 | 1-11-1967 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Cuộc khiêu-vũ giả trang (dịch André Maurois) | 263 | 31 | 15-12-1967 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Luyện tập (dịch André Maurois) | 262 | 61 | 1-12-1967 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: mục tiêu (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 258 | 19 | 1-10-1967 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: phần kết (dịch André Maurois) | 264 | 33 | 1-1-1968 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Tiền (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 259 | 39 | 15-10-1967 | |
| thư ngỏ gửi một thanh niên về cách dẫn đạo đời sống: Viết văn (dịch André Maurois) | 261 | 41 | 15-11-1967 | |
| thư ngỏ gửi một thanh-niên về cách sống (dịch ANDRÉ MAUROIS) | 256 | 10 | 1-9-1967 | |
| tình-hình văn-học Đài-Loan (từ 1949 đến 1958) | 265-266 | 51 | 15-1-1968 | |
| trên 10 năm cầm bút và xuất bản | 241-242 | 52 | tháng 1-1967 | |
| trên 10 năm cầm bút và xuất bản | 243 | 7 | 15-2-1967 | |
| từ vụ Dreyfus đến cuốn l'Etat Juif | 122 | 13 | 1-2-1962 | |
| vài cảm tưởng về cuốn sách «Một nền giáo dục nhân bản và dân tộc» | 230 | 55 | 1-8-1966 | |
| vài nét chính của Văn-học Trung-quốc hiện tại | 269-270 | 45 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| vài ý nghĩ về «Vài ý nghĩ của Giáo Mưu» | 237 | 33 | 13-11-1966 | |
| văn chương hạ giới rẻ như bèo | 313-314 | 19 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| vấn đề đánh trẻ | 206 | 47 | 1-8-1965 | |
| Walt Disney thi sĩ của màn ảnh | 243 | 55 | 15-2-1967 | |
| Walt Disney, thi sĩ của màn ảnh | 244 | 19 | 1-3-1967 | |
| ý nghĩa cái chết của giáo sư Trần-Vĩnh-Anh | 254 | 54 | 1-8-1967 | |
| «chiến-tranh và hòa-bình» kiệt tác của Tolstoi | 288 | 23 | 1-1-1969 | |
| NGUYỄN HIẾN-LÊ | Ibn-Séoud | 107 | 23 | 15-6-1961 |
| Thành công và thất bại | 119 | 9 | 15-12-1961 | |
| NGUYỄN HỮU DUNG | ảo ảnh chỉ huy chính trị | 222 | 71 | 1-4-1966 |
| NGUYỄN HỮU HOẰNG | góp ý với ông Toan Ánh (SINH HOẠT) | 405 | 74 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) |
| NGUYỄN HỮU NHẬT | đợi chờ — bóng gương | 371 | 62 | 15-6-1972 |
| NGUYỄN HỮU TÍN | thăm bác (thơ) | 231 | 54 | 15-8-1966 |
| NGUYỄN HUY CHƯƠNG | chiều trong rừng sâu... (thơ) | 425 | 67 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| tắm biển-tình cờ (thơ) | 419 | 62 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| NGUYỄN HUY NHƯỢNG | nghe hòa bình; chiều thu ngồi lại nơi hiên nhà xưa; chống nạng trở lại vườn xưa (thơ) | 413 | 70 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) |
| NGUYỄN KHẮC NHƯỢNG | thơ gởi bé gái quê nhà (thơ) | 416 | 71 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| NGUYỄN KHẢI HOÀNG | một ngày bình thản (thơ) | 328 | 71 | 1-9-1970 |
| NGUYỄN KHÁNH HÒA | ấn-tượng về nước Đức | 318 | 17 | 1-4-1970 |
| chính sách cộng sản đối với Phật giáo Trung-hoa | 245 | 17 | 15-3-1967 | |
| đọc nhật-ký của Hammarskjöld cố Tổng-thư-ký Liên-hiệp-Quốc | 276 | 41 | 1-7-1968 | |
| Herbert Marcuse, tiên tri của người sinh viên nổi loạn | 298 | 27 | 1-6-1969 | |
| khủng hoảng trong Giáo-hội Công-giáo | 294 | 49 | 1-4-1969 | |
| Ki-tô-giáo và Mác-xít đối-thoại | 248 | 9 | 1-5-1967 | |
| tư tưởng của Teilhard de Chardin với người Mác-xít | 263 | 3 | 15-12-1967 | |
| NGUYỄN KIM PHƯỢNG | cỏ đứt (thơ) | 283 | 65 | 15-10-1968 |
| tìm tài liệu (truyện ngắn) | 302 | 56 | 1-8-1969 | |
| NGUYỄN KIM PHƯỢNG (dịch Léo Tolstoy) | ba người thánh thiện | 240 | 61 | 1-1-1967 |
| NGUYỄN KINH CHÂU | Duy Lam nói chuyện về Nhất Linh tại Huế (SINH HOẠT) | 413 | 79 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) |
| NGUYỄN KÍNH ĐỨC | hội nghị Trưởng nhiệm sở Ngoại giao | 199 | 73 | 15-4-1965 |
| NGUYỄN LANG | một thiền sư thi sĩ: thiền sư Huyền Quang | 409 | 15 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| một thiền sư thi sĩ: thiền sư Huyền Quang (Việt nam Phật giáo Sử luận) | 408 | 49 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| văn hóa và chính trị của Phật giáo đời Trần | 409 | 19 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| NGUYỄN LƯƠNG GIANG | V.N.C.H. và Hội nghị quốc tế bảo đảm trung lập và lãnh thổ Cambodge | 201 | 37 | 15-5-1965 |
| NGUYỄN MẠNH-CÔN | tiêu bạc giả | 141 | 102 | 15-11-1962 |
| NGUYỄN MINH HOÀNG | André Maurois một người hiền ở thế kỷ hai mươi | 205 | 49 | 15-7-1965 |
| ký sự của một thành phố bị vây (dịch Slawomir Mrozek) | 202 | 57 | 1-6-1965 | |
| tôi đã chiến đấu cách nào? (truyện dịch, nguyên tác của Slawomir Mrozek) | 263 | 76 | 15-12-1967 | |
| NGUYỄN MINH-HOÀNG | con dao cắt bánh mì (dịch Erskine Caldwell) | 123 | 65 | 15-2-1962 |
| NGUYỄN MỘNG GIÁC | bóng cây cho mai sau: nhật ký Nguyễn-văn-Điền (truyện) | 357 | 67 | 15-11-1971 |
| đất và nước (truyện) | 346 | 57 | 1-6-1971 | |
| đêm trên thung lũng (truyện) | 348 | 51 | 1-7-1971 | |
| dư sinh (truyện) | 354 | 61 | 1-10-1971 | |
| dư sinh 2 (truyện) | 355 | 55 | 15-10-1971 | |
| ký sự thời chiến: trong tầm lửa đạn | 372 | 51 | 1-7-1972 | |
| nghĩ về một vài hiện tượng trong tình hình chữ nghĩa 1972 | 385-386 | 23 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| nhật ký Nguyễn-văn-Điền (truyện) | 356 | 65 | 1-11-1971 | |
| nhìn lại 15 năm văn học Miền Nam | 361-362 | 41 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| niềm tin còn lại (truyện) | 396 | 65 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| qua cầu gió bay (truyện) | 350 | 69 | 1-8-1971 | |
| qua cầu gió bay (truyện) | 351 | 69 | 15-8-1971 | |
| tên đào ngũ (truyện ngắn) | 364 | 53 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| tiếng đàn thầm (truyện ngắn) | 385-386 | 111 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| trong tầm lửa đạn: Mai sau | 374 | 51 | 1-8-1972 | |
| trong tầm lửa đạn: Quê nhà | 373 | 55 | 15-7-1972 | |
| tuổi thơ u ẩn (truyện ngắn) | 410 | 67 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| Văn chương học đường | 425 | 51 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| vào đời (truyện dài) | 367 | 63 | 15-4-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 368 | 61 | 1-5-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 369 | 65 | 15-5-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 370 | 61 | 1-6-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 371 | 63 | 15-6-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 374 | 67 | 1-8-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 375 | 57 | 15-8-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 376 | 65 | 1-9-1972† | |
| vào đời (truyện dài) | 377 | 51 | 14-9-1972 | |
| vào đời (truyện dài) | 378 | 55 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| vào đời (truyện dài) | 379 | 59 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| về đâu (truyện) | 352 | 61 | 1-9-1971 | |
| về đâu (truyện) | 353 | 59 | 15-9-1971 | |
| vết rạn trên da đá (truyện) | 415 | 65 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| vui buồn cuối năm | 402-403 | 23 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| NGUYỄN NGÂN SƠN | Khói sương (truyện) | 402-403 | 117 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| nước cạn, hoa lau (truyện ngắn) | 394 | 55 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| vách đá cheo leo (truyện ngắn) | 391 | 55 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| NGUYỄN NGỌC LAN | Công đồng Vatican II con đường đối thoại | 210 | 15 | 1-10-1965 |
| công đồng Vatican II và Tự do tín ngưỡng | 212 | 29 | 1-11-1965 | |
| Công-đồng Vatican II và tự do tín ngưỡng | 211 | 67 | 15-10-1965 | |
| những trái thủy ngư lôi ở đáy tách trà | 309 | 11 | 15-11-1969 | |
| NGUYỄN NGỌC LAN (L.M.) | Giáng-sinh và khát vọng Hòa-bình | 264 | 65 | 1-1-1968 |
| Martin Luther King, người con da đen của Thánh Gandhi | 271 | 65 | 15-4-1968 | |
| NGUYỄN NGU Í | sính lễ (thơ) | 299 | 49 | 15-6-1969 |
| NGUYỄN NGU Í và NGÊ BÁ LÍ | bài thơ 12 năm | 289 | 5 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm |
| NGUYỄN NGUYÊN | mười một mùa xuân | 221 | 49 | 15-3-1966 |
| NGUYỄN NHO NHƯỢN | những lời sương khói (thơ) | 301 | 59 | 15-7-1969 |
| nói với bằng hữu (thơ) | 239 | 79 | 15-12-1966 | |
| trong vườn mùa xuân (thơ) | 236 | 72 | 1-11-1966 | |
| NGUYỄN NHƯ | bên lề một cuộc đối thoại về kinh tế | 407 | 16 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) |
| đi đâu, học gì? | 203 | 11 | 15-6-1965 | |
| khuynh hướng kinh tế mới tại các nước Cộng sản Âu-Châu | 205 | 13 | 15-7-1965 | |
| Kinh tế 72, Thực và Mộng | 361-362 | 23 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| nghĩ về kinh tế Việt-nam năm qua và năm tới | 337-338 | 28 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| uy-quyền quốc-gia | 288 | 5 | 1-1-1969 | |
| vấn đề quốc phòng trong thời hậu chiến | 285 | 5 | 15-11-1968 | |
| NGUYỄN PHAN THỊNH | trong cõi kinh hoàng (thơ) (SINH HOẠT) | 426 | 78 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) |
| NGUYỄN PHAN-CHÂU | Nhân ngày Phật Đản | 57 | 16 | 15-5-1959 |
| NGUYỄN PHÚC SA | viễn tượng thị trường Việt-Nam trong năm tới | 121 | 61 | 15-1-1962 |
| NGUYỄN PHƯƠNG | anh hùng Lạc Việt | 199 | 17 | 15-4-1965 |
| đời sống dân Lạc Việt dưới thời Hán | 200 | 47 | 1-5-1965 | |
| gốc tiếng «sử ký» | 258 | 9 | 1-10-1967 | |
| Lạc Việt với các dân lân cận | 198 | 23 | 1-4-1965 | |
| lịch sử Lạc Việt | 196 | 29 | 1-3-1965 | |
| lịch sử Lạc Việt : từ Hùng Vương ra Lạc Vương | 197 | 27 | 15-3-1965 | |
| một kiến-giải về nguồn gốc dân tộc V.N.: người gốc Hoa làm vua đất Việt | 245 | 9 | 15-3-1967 | |
| sưu tầm sử liệu | 166 | 23 | 1-12-1963 | |
| thiếu thời Đinh-Bộ-Lĩnh | 261 | 33 | 15-11-1967 | |
| thử chia thời đại trong Việt-sử | 237 | 27 | 13-11-1966 | |
| thử chia thời đại trong Việt-sử | 238 | 31 | 1-12-1966 | |
| trở lại bài Lịch sử Lạc Việt | 205 | 35 | 15-7-1965 | |
| trở lại lần II về bài Lịch sử Lạc Việt | 208 | 73 | 1-9-1965 | |
| vấn-đề lịch-sử | 269-270 | 13 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| NGUYỄN QUANG | thời-sự Việt-nam dưới mắt người Âu-châu | 273 | 43 | 15-5-1968 |
| NGUYỄN QUANG TÔ | ước vọng hòa bình qua những bài thơ chống chiến tranh của Đỗ Phủ | 404 | 53 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) |
| NGUYỄN QUÝ HẢO | có nên thành lập những trường hợp ở Việt-nam trong hiện tại hay không? | 351 | 49 | 15-8-1971 |
| NGUYỄN SA | chỗ ở của loài người | 337-338 | 149 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| NGUYỄN SINH DUY | để góp vào Sử Cần vương: Những bức thư của Đề đốc Lê-Trực trả lời Quan ba Mouteaux | 423 | 39 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) |
| Những bức thư của Đề-đốc Lê Trực trả lời Quan Ba Mouteaux (Để góp vào sử Cần vương) | 425 | 33 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| thương xác cùng nhà học giả Hồ Hữu Tường về hiện tượng Trương Vĩnh Ký | 416 | 15 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| NGUYỄN SINH TỪ | đem trong trí nhớ (truyện ngắn) | 284 | 57 | 1-11-1968 |
| NGUYỄN TĂNG LIÊN | dửng dưng (truyện) | 327 | 69 | 15-8-1970 |
| sống trên đời (truyện) | 311 | 69 | 15-12-1969 | |
| vết thương tuổi mật (truyện ngắn) | 285 | 57 | 15-11-1968 | |
| NGUYỄN THÁI YÊN CHI | cho thân thôi lưu đày chốn đây (truyện ngắn) | 310 | 67 | 1-12-1969 |
| NGUYỄN THẢO | bước đi của lịch-sử Phật-giáo | 276 | 18 | 1-7-1968 |
| đóng khung giáo lý | 275 | 26 | 15-6-1968 | |
| NGUYỄN THỊ HOÀNG | mê lộ (truyện ngắn) | 246 | 71 | 1-4-1967 |
| thành-lũy hư vô (truyện ngắn) | 265-266 | 138 | 15-1-1968 | |
| NGUYỄN THỊ NGỌC THẮM | công việc ghi chép và sắp xếp truyện cổ dân gian | 344 | 23 | 1-5-1971 |
| day† con từ trong lòng mẹ | 324 | 39 | 1-7-1970 | |
| hạn chế sinh sản, vấn đề muôn thuở của nhân loại | 319 | 27 | 15-4-1970† | |
| mấy đặc điểm của thần thoại V.N. | 334 | 15 | 1-12-1970 | |
| nghĩ về phụ nữ Việt-nam | 331 | 15 | 15-10-1970 | |
| phụ nữ Việt-nam trong cộng đồng dân tộc | 364 | 25 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| tính chất đạo đức trong việc làm đẹp cơ-thể con người | 329 | 15 | 15-9-1970 | |
| NGUYỄN THỊ THỤY VŨ | cô giáo mới (truyện ngắn) | 285 | 51 | 15-11-1968 |
| loài rau hoang dại (truyện ngắn) | 411 | 61 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| nghề mới (truyện) | 416 | 61 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| tiếng hát (truyện ngắn) | 250 | 35 | 1-6-1967 | |
| NGUYỄN THỊ VINH | mộng du (thơ) | 331 | 64 | 15-10-1970 |
| tội làm người (thơ) | 340 | 67 | 1-3-1971 | |
| NGUYỄN THIẾU DŨNG | Cao Chu Thần Thi Tập của Trung Tâm Học Liệu hay câu chuyện «đầu Thần đuôi Thánh» | 410 | 29 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) |
| NGUYỄN THIỀU DŨNG | Jules Roux, người bạn thiết nghĩa của nhà cách mạng Phan Châu Trinh | 406 | 39 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) |
| NGUYỄN THIẾU DŨNG | mấy điểm sai lầm của «Chương trình Quốc văn Lớp 12» | 417 | 05 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) |
| một vụ án văn học: Dã sử hay Đại-Nam Đồng-văn nhật-báo? | 377 | 39 | 14-9-1972 | |
| trường hợp Lĩnh Nam Dật Sử (một tài liệu giả mạo trắng trợn) | 383 | 31 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| văn học thời Duy Tân | 389 | 33 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| văn học thời Duy Tân | 390 | 31 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| NGUYỄN THU | hành quyết (truyện dịch M. Djilas) | 238 | 71 | 1-12-1966 |
| NGUYỄN TIẾN CUNG | mưa và nỗi chết ở An-Lộc (thơ) | 370 | 67 | 1-6-1972 |
| NGUYỄN TOẠI | bàn về họ của người Việt | 257 | 8 | 15-9-1967 |
| bàn về Hùng Vương | 201 | 34 | 15-5-1965 | |
| nhân đọc «Giai thoại làng Nho» của Lãng-Nhân | 253 | 23 | 15-7-1967 | |
| tiền đồng và niên hiệu Quang Trung | 225 | 59 | 15-5-1966 | |
| NGUYỄN TRẦN HUÂN | giải thưởng Nobel Y học 1964 | 195 | 83 | 15-2-1965 |
| NGUYỄN TRINH DOANH | phân tích căn nguyên sự chậm tiến về khoa học tại Á-châu thời Trung cổ | 250 | 51 | 1-6-1967 |
| NGUYỄN TRỌNG KHANH | Nguyễn Du thờ Vua hay thờ Chúa? | 210 | 25 | 1-10-1965 |
| NGUYỄN TRỌNG VĂN | chiếc nón bài thơ | 327 | 64 | 15-8-1970 |
| đại học dấn thân; trường hợp Tunisie | 246 | 3 | 1-4-1967 | |
| mùa thi, Nha-trang | 349 | 49 | 15-7-1971 | |
| mùa thi, Nha-trang | 350 | 43 | 1-8-1971 | |
| nghĩ về hiện tượng "Hippies" | 265-266 | 123 | 15-1-1968 | |
| ngủ đò (tùy bút) | 328 | 49 | 1-9-1970 | |
| nhà văn và nhà trí thức | 239 | 3 | 15-12-1966 | |
| những chiếc túi ny-lông (đoản văn) | 325 | 55 | 15-7-1970 | |
| những người con hoang của Nguyễn-văn-Trung | 264 | 51 | 1-1-1968 | |
| vài chuyển-hướng của điện-ảnh Tây-phương hiện nay | 269-270 | 35 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| việc giảng dạy Triết học tại Việt-Nam | 248 | 2 | 1-5-1967 | |
| việc giảng dạy Triết học tại Việt-Nam | 249 | 23 | 15-5-1967 | |
| viết trong mùa thi 70 | 330 | 41 | 1-10-1970 | |
| ý nghĩ đầu năm | 267-268 | 68 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| NGUYỄN TỬ QUÝ | nền dân-chủ hướng-dẫn của In-đô-nê-xi-a và chủ-nghĩa xã-hội Ấn độ | 282 | 24 | 1-10-1968 |
| những giá-trị điểm tựa của chủ nghĩa tư-bản và chủ-nghĩa xã-hội | 287 | 30 | 15-12-1968 | |
| NGUYỄN VĂN BA | dịch lý và thiên địa chi tình | 121 | 51 | 15-1-1962 |
| NGUYỄN VĂN ĐẬU | giới đại-thương-gia và kỹ-nghệ gia Việt-nam dưới thời Pháp thuộc | 343 | 31 | 15-4-1971 |
| NGUYỄN VĂN HẦU | bước đầu của văn học «Hán Nôm» trên đất Đồng-nai | 412 | 13 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) |
| Cuộc bốc mộ vĩ đại của Tuyên Trung Hầu Nguyễn văn Tuyên tại Sa-đec† | 348 | 13 | 1-7-1971 | |
| góp ý với Viện Khảo-cổ | 340 | 31 | 1-3-1971 | |
| kêu tên cho đúng | 388 | 23 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| nghề lãnh lụa Tân-Châu | 352 | 37 | 1-9-1971 | |
| nhớ Đông Hồ tiên sinh | 343 | 47 | 15-4-1971 | |
| Thơ trong phong trào nói Thơ miền Nam với một số tác phẩm mang tính chất đối kháng | 415 | 23 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| Thơ trong phong trào nói Thơ miền Nam với một số tác phẩm mang tính chất đối kháng | 416 | 27 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| văn học Hán Nôm đất Đồng Nai từ Gia Long đến đầu Tây thuộc | 413 | 21 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| văn học miền Nam: văn truyền khẩu trên đất Đồng nai | 411 | 05 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| NGUYỄN VẠN HỒNG | quốc hội sau ba năm lập pháp | 317 | 41 | 15-3-1970 |
| NGUYỄN VĂN QUAN | nhân dịp mùa thi sắp tới ghi lại: những tệ đoan thi-cử | 321 | 17 | 15-5-1970 |
| từ hai chữ «chung cư» đến tinh thần học hỏi của nhà giáo | 307 | 39 | 15-10-1969 | |
| NGUYỄN VĂN TRUNG | biện chứng dấu mở | 231 | 37 | 15-8-1966 |
| biện chứng dấu mở | 232 | 9 | 1-9-1966 | |
| đại-học và phát-triển quốc-gia | 253 | 3 | 15-7-1967 | |
| đại-học và phát-triển quốc-gia: tự-trị đại-học | 254 | 45 | 1-8-1967 | |
| đại-học và phát-triển quốc-gia; những việc làm cấp bách | 255 | 29 | 15-8-1967 | |
| đặt lại vấn đề văn minh với Claude Lévi-Strauss | 224 | 11 | 1-5-1966 | |
| đặt lại vấn đề văn minh với Lévi Strauss | 222 | 31 | 1-4-1966 | |
| đặt lại vấn đề văn minh với Lévi Strauss | 223 | 21 | 15-4-1966 | |
| giới thiệu: «Từ một Thánh-gia nầy đến một Thánh-gia khác» của Raymond Aron | 333 | 35 | 15-11-1970 | |
| học không cần trường? | 404 | 17 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| học không cần trường? | 405 | 17 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| nghĩ về phong trào sinh viên (qua cuộc phỏng vấn của tạp chí Bách-Khoa) | 321 | 5 | 15-5-1970 | |
| nghĩ về phong trào sinh viên: sinh viên và tôn giáo; sinh viên và cách-mạng (Phỏng vấn của Bách-Khoa) | 323 | 45 | 15-6-1970 | |
| qua sự phê bình nghiên cứu Truyện Kiều và Nguyễn Du, xưa và nay, đặt những vấn đề về «Phê bình cũ, Phê bình mới» (Đàm thoại) | 381 | 5 | 15-11-1972 | |
| qua sự phê bình nghiên cứu Truyện Kiều và Nguyễn Du, xưa và nay, đặt những vấn đề về «Phê bình cũ, Phê bình mới» (Đàm thoại) | 382 | 14 | 1-12-1972 | |
| Sartre con người của một tạp-chí | 269-270 | 17 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| Sartre trong đời tôi | 265-266 | 117 | 15-1-1968 | |
| Sartre trong đời tôi: viết đọc từ một hoàn cảnh... | 267-268 | 31 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| tâm ca của Phạm Duy hay văn nghệ phủ nhận chiến tranh | 224 | 39 | 1-5-1966 | |
| Thân xác như một giá trị | 233 | 11 | 15-9-1966 | |
| thân xác như một giá trị | 234 | 21 | 1-10-1966 | |
| thân xác như một giá trị | 235 | 43 | 15†-10-1966 | |
| tìm hiểu cơ-cấu luận như một phương pháp, một triết thuyết và đặt vấn đề tiếp thu | 294 | 11 | 1-4-1969 | |
| tìm hiểu Cơ-cấu-luận như một phương-pháp, một triết-thuyết và đặt vấn đề tiếp thu | 293 | 35 | 15-3-1969 | |
| triết-lý và cuộc đời; một quan niệm giáo-dục | 255 | 10 | 15-8-1967 | |
| trường tây, trường ta,..... | 236 | 33 | 1-11-1966 | |
| vai trò, sứ mạng của nhà văn và nền văn nghệ tôn giáo | 208 | 66 | 1-9-1965 | |
| việc giảng-dạy triết-học trong viễn-tượng một triết-học dấn-thân | 254 | 3 | 1-8-1967 | |
| NGUYỄN VĂN TƯỜNG | mấy bài vè, bài ca liên quan đến phong trào Duy-tân tại Quảng-nam | 406 | 69 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) |
| sơ lược tiểu sử — sơ lược gia-hệ Cụ Phan Tây-hồ — Phan Tây-hồ niên-biểu | 406 | 09 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | |
| NGUYỄN VĂN TƯỜNG — PHẠM LIỆU | «Đông-Dương chính-trị-luận», một di cảo chưa được công bố của Phan-Châu-Trinh | 406 | 51 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) |
| NGUYỄN VĂN VÂN | hội-thảo khoa-học: vấn đề dầu hỏa ở miền Nam Việt-nam | 297 | 15-5-1969 | |
| NGUYỄN VĂN XUÂN | ai là diễn giả bản: «Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc?» | 412 | 45 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) |
| chân dung Phan Châu Trinh, dưới mắt người con và qua một cuộc triển lãm | 406 | 77 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | |
| cuộc hí trường | 283 | 24 | 15-10-1968 | |
| cuộc hí trường | 284 | 27 | 1-11-1968 | |
| đi thăm thân phụ Nguyễn Du | 404 | 39 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| giai thoại một thời: Cái oai của Tả quân | 387 | 75 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| giai thoại một thời: cô đầu với Phan Khôi | 385-386 | 107 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| giai thoại một thời: Đôi hia | 382 | 47 | 1-12-1972 | |
| giai thoại một thời: ông Hiễn Lân và trận Trà-kiệu | 380 | 35 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| giai thoại một thời: Phan Châu Trinh và tiếng tơ lòng | 379 | 45 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| giọt máu rơi của Nguyễn Công Trứ (Giai thoại một thời) | 384 | 65 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| hiện tượng Lục-Vân-Tiên (Văn-nghệ Miền Nam nhìn từ Miền Trung) | 257 | 19 | 15-9-1967 | |
| mấy tài liệu lịch sử về Nguyễn Hữu Độ (1824-1888) | 393 | 33 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| một loại từ hoa Việt Nam: số lượng | 250 | 46 | 1-6-1967 | |
| một thời mới (văn học miền Nam) | 259 | 33 | 15-10-1967 | |
| một thời mới (văn nghệ miền Nam nhìn từ miền Trung) | 260 | 17 | 1-11-1967 | |
| năm mới đi viếng nhà thờ Nhất Linh Nguyễn Tường Tam | 389 | 39 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| nhân xem một kỷ niệm của Nguyễn Tường Long (suy ra: các nhân vật nữ của Hoàng Đạo và Nhất Linh) | 390 | 39 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| những phát giác kỳ dị về «những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc» | 391 | 47 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| những phát giác kỳ dị về «những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn Chinh phụ ngâm diễn âm tân khúc» | 392 | 43 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| những ưu thế của văn-nghệ Miền Nam | 256 | 52 | 1-9-1967 | |
| Phan Châu Trinh với thuyết «Ỷ Pháp cầu tiến bộ» hay «Pháp Việt đề huề» | 406 | 19 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | |
| Quang Trung trên sân khấu Việt-nam | 365 | 41 | 15-3-1972 | |
| tiếng trống nhạc võ và tiếng trống phê-bình | 277 | 7 | 15-7-1968 | |
| trong nhà hộ-sinh (truyện ngắn) | 271 | 57 | 15-4-1968 | |
| Từ «Tự phán» đến «Phan Bội Châu niên biểu» | 396 | 05 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| Từ «Tự phán» đến «Phan-Bội-Châu niên-biểu» | 397 | 25 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| vài nét về người Miền Nam thời Tây sơn trong văn chương Miền Bắc | 249 | 15 | 15-5-1967 | |
| văn học miền Nam căn bản là Nói và Trình diễn | 255 | 17 | 15-8-1967 | |
| văn-nghệ miền Nam nhìn từ niềm Trung | 253 | 11 | 15-7-1967 | |
| NGUYỄN VĂN-HẦU | Lý-Liễu và phong-trào đại đông du | 145 | 39 | 15-1-1963 |
| NGUYỄN XUÂN NHỰT | tiến tới một nền giáo dục thích nghi | 389 | 25 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| NGUYỄN XUÂN QUANG | cánh tay đã lìa (truyện) | 415 | 61 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) |
| NGUYỄN-ANH-LINH | Điểm sách | 55 | 63 | 15-4-1959 |
| Điểm sách: "Thời mới dạy con theo lối mới" của Nguyễn-Hiến-Lê | 59 | 15-6-1959 | ||
| Điểm sách: "Triết-lý văn-hoá khái luận" (Nguyễn-Đăng-Thục) | 66 | 55 | 1-10-1959 | |
| Điểm sách: Sứ mệnh văn nghệ | 50 | 64 | 1-2-1959 | |
| Điểm sách: Xây-dựng Nhân-sinh quan (Nghiêm-Xuân-Hồng) | 88 | 51 | 1-9-1960 | |
| đọc «Người công giáo trước thời đại» | 127 | 45 | 15-4-1962 | |
| Luật bành trướng của thân thể trẻ em | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Ludwig Feuerbach | 111 | 15 | 15-8-1961 | |
| Một nhận-định trước làn sóng di-cư | 5 | 15-3-1957 | ||
| Một vài nhận xét về chương trình trung học mới | 45 | 32 | 15-11-1958 | |
| Nguồn gốc tôn-giáo (Nhân đọc Hoàng-Trọng-Miên) | 85 | 9 | 15-7-1960 | |
| Nietzsche (1844-1900) | 92 | 29 | 1-11-1960 | |
| Scheler, con người hờn dỗi | 103 | 36 | 15-4-1961 | |
| Scheler, con người hờn dỗi | 104 | 22 | 1-5-1961 | |
| Tiêu chuẩn về sức khỏe | 24 | 1-1-1958 | ||
| NGUYỄN-BẠT-TỤY | Tên cá trong Ngữ Việt | 94 | 31 | 1-12-1960 |
| NGUYỄN-BẠT-TUY | Tên cá trong Việt-ngữ | 92 | 55 | 1-11-1960 |
| NGUYỄN-CAO-ĐÀM | kiểm điểm một năm nhiếp ảnh nghệ-thuật Việt-Nam | 145 | 51 | 15-1-1963 |
| những hướng chính trong thế giới ảnh hiện tại | 141 | 27 | 15-11-1962 | |
| NGUYỄN-CHÂU | Taman (truyện dịch) | 100 | 87 | 1-3-1961 |
| NGUYỄN-CHÂU (dịch Alberto Moravia) | Hung thần La-Mã (truyện dịch) | 97 | 123 | 15-1-1961 |
| NGUYỄN-CHÂU (dịch Toshibumi Nakajima) | Nữ-sĩ Nhật | 93 | 33 | 15-11-1960 |
| NGUYỄN-CHÂU-PHỦNG | Thế-giới một năm qua | 97 | 55 | 15-1-1961 |
| NGUYỄN-DIỆM-SƠN | Gõ đầu trẻ | 4 | 1-3-1957 | |
| NGUYỄN-ĐÌNH-HẢI | Tổ chức UNESCO là gì? | 44 | 3 | 1-11-1958 |
| NGUYỄN-ĐÌNH-HÒA | Phương-pháp phân định từ loại | 66 | 15 | 1-10-1959 |
| Phương-pháp phân-định từ loại | 61 | 43 | 15-7-1959 | |
| Phương-pháp phân-định từ loại | 62 | 44 | 1-8-1959 | |
| Phương-pháp phân-định từ-loại | 60 | 24 | 1-7-1959 | |
| NGUYỄN-ĐÌNH-TƯ | Ông Lê-Thành-Phương với phong trào Cần Vương tại Phú-Yên | 144 | 43 | 1-1-1963 |
| NGUYỄN-ĐỒNG | Héraclite | 15 | 15-8-1957 | |
| Tự-lực văn đoàn | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| NGUYỄN-ĐỨC-CUNG | 3 bài thơ | 133 | 84 | 15-7-1962 |
| NGUYỄN-ĐỨC-SƠN | L. L. Lan (15 năm thi ca Miền Nam) | 307 | 33 | 15-10-1969 |
| NGUYỄN-ĐỨC-THU | Mưa đêm (thơ) | 65 | 95 | 15-9-1959 |
| NGUYỄN-ĐỨC-TIẾU | duyên sau (thơ) | 137 | 45 | 15-9-1962 |
| sự lập chí của Cao-Bá-Quát | 143 | 11 | 15-12-1962 | |
| NGUYỄN-GIA-TƯỜNG | một quan-niệm cách-mạng trong giáo giới | 191 | 9 | 15-12-1964 |
| tạng thức trong việc giáo-dục | 216 | 11 | 1-1-1966 | |
| NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Alexander Fleming | 193-194 | 37 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) |
| ba nền văn minh — Tương lai của thế giới | 189 | 43 | 15-11-1964 | |
| bác sĩ Hồ Thích nhà cách mạng văn học Trung-Quốc đã từ trần | 126 | 13 | 1-4-1962 | |
| Bàn về vấn đề dịch sách cổ của ta | 36 | 1-7-1958 | ||
| Báo trước một tin mừng | 43 | 12 | 15-10-1958 | |
| Cái chết của Socrate | 54 | 49 | 1-4-1959 | |
| Cái thần trong văn | 23 | 15-12-1957 | ||
| Cảm tưởng của tôi khi đọc cuốn Văn-Học Việt-Nam của Phạm-Văn-Diêu | 84 | 17 | 1-7-1960 | |
| cần đặc biệt chú ý đến hạng trẻ anh tuấn | 127 | 11 | 15-4-1962 | |
| cần nâng cao trí thức của đại chúng | 187 | 13 | 15-10-1964 | |
| cần phải đặc biệt chú ý tới hạng trẻ anh tuấn | 125 | 23 | 15-3-1962 | |
| Champollion | 77 | 32 | 15-3-1960 | |
| Champollion người làm cho Đá biết nói | 76 | 43 | 1-3-1960 | |
| Chính sách chính trị Nho giáo | 40 | 1-9-1958 | ||
| Đại tướng Montgomery | 21 | 15-11-1957 | ||
| danh nhân Thomas Edward Lawrence | 171 | 29 | 15-2-1964 | |
| danh nhân: Ignace Philippe Semmelweis | 138 | 25 | 1-10-1962 | |
| danh nhân: Thomas Edward Lawrence | 169 | 85 | 15-1-1964 | |
| danh nhân: Thomas Edward Lawrence | 170 | 43 | 1-2-1964 | |
| Điểm sách: Đường thi trích dịch | 72 | 45 | 25-12-1959 | |
| Điểm-sách "Đường-thi trích dịch" | 71 | 85 | 15-12-1959 | |
| Dostoïevky | 83 | 31 | 15-6-1960 | |
| Dostoïevsky | 82 | 41 | 1-6-1960 | |
| Dùng tiếng Việt làm chuyển-ngữ ở Đại-học | 99 | 3 | 15-2-1961 | |
| Đuổi bắt ảo ảnh | 115 | 15-10-1961 | ||
| Đuổi bắt ảo ảnh | 116 | 1-11-1961 | ||
| Đuổi bắt ảo ảnh | 117 | 11 | 15-11-1961 | |
| Đuổi bắt ảo ảnh | 118 | 11 | 1-12-1961 | |
| Edgar Poe đã sáng-tác bài thơ bất-hủ THE RAVEN (Con Quạ) ra sao? | 4 | 1-3-1957 | ||
| Florence Nightingale (1820-1910) | 95 | 41 | 15-12-1960 | |
| Florence Nightingale (1820-1910) II | 96 | 24 | 1-1-1961 | |
| Gamal Abdel Nasser | 146 | 31 | 1-2-1963 | |
| Gamal Abdel Nasser và những bí mật về vụ kinh Suez | 145 | 80 | 15-1-1963 | |
| Gamal Abdel Nasser — Vấn đề sinh tử của Ai-Cập: nước | 147 | 35 | 15-2-1963 | |
| góp ý kiến về chính sách cách mạng của Bộ Quốc Gia Giáo Dục | 184 | 27 | 1-9-1964 | |
| góp ý kiến về chính sách «Cách Mạng» của Bộ Quốc Gia Giáo Dục | 183 | 13 | 15-8-1964 | |
| Hát hội | 42 | 1-10-1958 | ||
| Heinrich Schliemann | 15 | 15-8-1957 | ||
| Heinrich Schliemann | 16 | 1-9-1957 | ||
| Helen Keller: một tấn thảm kịch và một cuộc chiến đấu ghê gớm trong cảnh tối tăm mịt mù | 185 | 39 | 15-9-1964 | |
| Helen Keller: một tấn thảm kịch và một cuộc chiến đấu ghê gớm trong cảnh tối tăm mịt mù (II) | 186 | 19 | 1-10-1964 | |
| Ibn Séoud | 109 | 17 | 15-7-1961 | |
| Ibn Séoud | 110 | 13 | 1-8-1961 | |
| Ibn Séoud | 111 | 7 | 15-8-1961 | |
| Isaac Newton | 135 | 35 | 15-8-1962 | |
| Kỷ luật phải xây dựng trên quy tắc nào? | 47 | 15-12-1958 | ||
| Kỹ thuật chân chính | 98 | 21 | 1-2-1961 | |
| kỹ thuật và sự tiến bộ của nhân loại | 188 | 45 | 1-11-1964 | |
| Kỹ-thuật chân chính | 99 | 60 | 15-2-1961 | |
| lại sắp đến mùa thi | 176 | 29 | 1-5-1964 | |
| Léon Tolstoi một Á-Thánh | 48 | 1-1-1959 | ||
| Luật phát-triển theo trôn ốc của trẻ, áp-dụng vào sự dạy dỗ thiếu-niên | 64 | 18 | 1-9-1959 | |
| mối tình giữa một nhà cách mạng Việt-Nam và một học giả Trung Quốc | 174 | 13 | 1-4-1964 | |
| Một chương-trình dịch sách ngoại-quốc | 75 | 15 | 15-2-1960 | |
| một cuộc cách mạng trong giáo dục | 220 | 33 | 1-3-1966 | |
| một cuộc cách mạng trong giáo dục | 221 | 25 | 15-3-1966 | |
| một cuộc cách mạng trong giáo dục | 222 | 15 | 1-4-1966 | |
| Một gương tiết kiệm | 105 | 3 | 15-5-1961 | |
| Một tin mừng | 108 | 17 | 1-7-1961 | |
| một vụ sôi nổi khắp thế giới: vụ Exodus | 123 | 9 | 15-2-1962 | |
| Mưa (truyện dịch) | 92 | 72 | 1-11-1960 | |
| Mustapha Kémal (II) | 87 | 30 | 15-8-1960 | |
| Nasser và vụ kinh Suez | 149 | 43 | 15-3-1963 | |
| Ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay | 102 | 3 | 1-4-1961 | |
| Người báo hiệu (truyện dịch) | 79 | 94 | 15-4-1960 | |
| người chỉ huy (dịch The Leader of the People của John Steinbeck) | 144 | 71 | 1-1-1963 | |
| nhân đọc bộ Việt-Nam ca trù biên khảo | 136 | 27 | 1-9-1962 | |
| nhân đọc bộ Việt-Nam ca trù biên khảo | 137 | 29 | 15-9-1962 | |
| Nhân đọc cuốn « Việt-Nam Văn-Học » của Phạm-Văn-Diêu (II) | 85 | 36 | 15-7-1960 | |
| Những con đường giao thông giữa phương Tây và phương Đông | 49 | 29 | 15-1-1959 | |
| những hiệp ước về kinh Suez | 148 | 43 | 1-3-1963 | |
| những sự xáo động trong thời đại quá độ hiện nay | 190 | 15 | 1-12-1964 | |
| Norbert Wiener | 85 | 61 | 15-7-1960 | |
| nửa thế kỷ chánh tả Việt-ngữ | 316 | 5 | 1-3-1970 | |
| Óc thẩm-mỹ và cái đẹp | 65 | 11 | 15-9-1959 | |
| Óc thẩm-mỹ và cái đẹp | 66 | 18 | 1-10-1959 | |
| Ông Bà Curie | 61 | 13 | 15-7-1959 | |
| Ông Bà Curie một gia-đình đoạt tối-cho Kỷ-lục về giải Nobel | 60 | 16 | 1-7-1959 | |
| phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt Nam | 128 | 11 | 1-5-1962 | |
| phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 129 | 27 | 15-5-1962 | |
| phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 130 | 33 | 1-6-1962 | |
| phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 131 | 11 | 15-6-1962 | |
| phải mạnh bạo cải tổ nền giáo dục Việt-Nam | 132 | 11 | 1-7-1962 | |
| phải thống nhất nhan đề và thoại của các áng văn thơ cổ | 142 | 23 | 1-12-1962 | |
| Phép dịch thơ | 8 | 1-5-1957 | ||
| Quản-Trọng một chính trị gia lỗi lạc | 42 | 1-10-1958 | ||
| quốc gia Israel | 124 | 25 | 1-3-1962 | |
| So sánh ngành xuất bản ở Pháp và ở V.N. hiện nay | 100 | 3 | 1-3-1961 | |
| So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay | 103 | 3 | 15-4-1961 | |
| So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay | 104 | 3 | 1-5-1961 | |
| So sánh ngành xuất-bản ở Pháp và ở Việt-Nam hiện nay (II) | 101 | 3 | 15-3-1961 | |
| Somerset Maugham | 218 | 41 | 1-2-1966 | |
| Somerset Maugham | 219 | 23 | 15-2-1966 | |
| Tân-liêu-trai của Bình-Nguyên-Lộc | 61 | 73 | 15-7-1959 | |
| Tết đi thăm một nhà Cách mạng | 50 | 18 | 1-2-1959 | |
| Thành công và thất bại | 120 | 9 | 1-1-1962 | |
| Thomas Alva Edison | 32 | 1-5-1958 | ||
| Thomas Alva Edison (tiếp theo) | 33 | 15-5-1958 | ||
| thử tìm một giải pháp cho các xứ kém phát triển | 192 | 9 | 1-1-1965 | |
| Tị hiềm | 44 | 39 | 1-11-1958 | |
| Tiếng Việt ngày nay | 5 | 15-3-1957 | ||
| Tiếng Việt ngày nay | 6 | 1-4-1957 | ||
| Tình hình xuất-bản trong năm 1960 | 97 | 32 | 15-1-1961 | |
| Tính-cách truyền-thống và chánh-trị của Nho-giáo | 11 | 15-6-1957 | ||
| Tùy bút: Con Vịt | 69 | 61 | 15-11-1959 | |
| Vài ý nghĩ về cú-pháp | 113 | 15 | 15-9-1961 | |
| Vài ý nghĩ về cú-pháp | 114 | 11 | 1-10-1961 | |
| Văn thể hùng vĩ | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Văn thể hùng vĩ | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Văn thể nào là ba lan? | 58 | 6 | 1-6-1959 | |
| Vấn-đề dạy sinh-ngữ ở bậc Trung-học và dùng tiếng Việt làm chuyển ngữ ở bậc Đại-học | 73 | 130 | 15-1-1960 | |
| Vấn-đề dạy sinh-ngữ ở bậc Trung-học và dùng tiếng Việt làm chuyển-ngữ ở bậc Đại-học | 74 | 23 | 1-2-1960 | |
| Vấn-đề dịch văn | 7 | 15-4-1957 | ||
| vấn-đề số 1 của thời-đại | 191 | 37 | 15-12-1964 | |
| vấn-đề «kiểm duyệt» | 306 | 5 | 1-10-1969 | |
| Việt-ngữ Chính-tả tự-vị của Lê-Ngọc-Trụ | 79 | 51 | 15-4-1960 | |
| Vương-Dương-Minh | 45 | 17 | 15-11-1958 | |
| Vương-Dương-Minh | 46 | 16 | 1-12-1958 | |
| Xã hội theo Nho giáo | 39 | 15-8-1958 | ||
| «hồn Đại-Việt giọng Hàn-Thuyên» (tưởng niệm Đông-Hồ) | 317 | 15 | 15-3-1970 | |
| «Việt-ngữ chánh tả» tự-vị của Lê-Ngọc-Trụ | 80 | 53 | 1-5-1960 | |
| NGUYỄN-HIẾN-LÊ & NGUIỄN-HỮU-NGƯ & PHẠM-QUANG-LỤC | Đính-chính sử-liệu Việt-Nam (góp ý cùng học-giả Trung-Quốc Tưởng Quân-Chương) | 77 | 19 | 15-3-1960 |
| NGUYỄN-HIẾN-LÊ & TRƯƠNG-VĂN-CHỈNH | Nhân đọc bài: "Vài nhận xét về Văn phạm Việt-Nam của Giáo-sư P.J. Honey" | 55 | 11 | 15-4-1959 |
| NGUYỄN-HIẾN-LÊ (dịch Somerset Maugham) | Mưa (II) | 93 | 76 | 15-11-1960 |
| NGUYỄN-HÙNG-CƯỜNG | Sự phân loại sách và các hệ-thống thư-viện trên thế-giới | 68 | 20 | 1-11-1959 |
| NGUYỄN-HỮU HẠNH-VŨ | tượng đá buồn (thơ) | 293 | 56 | 15-3-1969 |
| NGUYỄN-HỮU-DUNG | kỹ thuật du kích trong chiến tranh cách mạng của Cộng-sản | 184 | 58 | 1-9-1964 |
| môi hở răng lạnh hay là tình trạng ba quốc gia Việt-Nam, Căm-Bốt, Ai-Lao | 160 | 45 | 1-9-1963 | |
| nguồn gốc danh từ Hồ giấy hay «một khía cạnh lý thuyết trong cuộc tranh chấp Nga Hoa» | 166 | 35 | 1-12-1963 | |
| sách lược xâm nhập của Cộng sản | 182 | 43 | 1-8-1964 | |
| sách lược xâm nhập của Cộng-Sản | 183 | 65 | 15-8-1964 | |
| Thái độ của chúng ta đối với những nguồn tin Cộng-Sản | 114 | 49 | 1-10-1961 | |
| văn nghệ với chính trị tại Liên Xô | 159 | 57 | 15-8-1963 | |
| văn nghệ với chính trị trường hợp Liên Xô | 160 | 21 | 1-9-1963 | |
| vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam | 170 | 3 | 1-2-1964 | |
| vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam | 171 | 3 | 15-2-1964 | |
| vì đâu có chủ trương trung lập hóa Việt-Nam? | 172 | 3 | 1-3-1964 | |
| NGUYỄN-HỮU-HIẾU | Rơi vỡ bình hương (thơ) | 100 | 98 | 1-3-1961 |
| NGUYỄN-HỮU-NGƯ | Bóng, Hương: xưa (thơ) | 63 | 95 | 15-8-1959 |
| NGUYỄN-HỮU-PHIẾM | đờ đẻ đêm | 131 | 65 | 15-6-1962 |
| Gia đình và học đường | 115 | 15-10-1961 | ||
| Gia đình và học đường | 116 | 1-11-1961 | ||
| Thi đậu thi rớt | 107 | 3 | 15-6-1961 | |
| Thi đậu thi rớt | 108 | 25 | 1-7-1961 | |
| Tìm hiểu người thanh niên | 101 | 25 | 15-3-1961 | |
| Tìm hiểu người thanh niên | 102 | 31 | 1-4-1961 | |
| Tìm hiểu người Thanh-niên | 100 | 33 | 1-3-1961 | |
| Vấn-đề phạt trẻ em trong phương pháp giáo dục hiện tại | 88 | 34 | 1-9-1960 | |
| NGUYỄN-HUY-KHÁNH | Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 66 | 42 | 1-10-1959 |
| Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 67 | 55 | 15-10-1959 | |
| Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 68 | 35 | 1-11-1959 | |
| Luận nhân-vật đời Tam-quốc | 69 | 38 | 15-11-1959 | |
| Lược đàm truyện Thủy-Hử | 32 | 1-5-1958 | ||
| Lược đàm truyện Thủy-Hử (tiếp theo) | 33 | 15-5-1958 | ||
| Lược đàm truyện Thủy-Hử (tiếp theo) | 34 | 1-6-1958 | ||
| Lược khảo về Tam-quốc | 41 | 15-9-1958 | ||
| Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | 43 | 41 | 15-10-1958 | |
| Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | 45 | 46 | 15-11-1958 | |
| Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | 47 | 15-12-1958 | ||
| Lược khảo về Tam-quốc diễn nghĩa | 48 | 1-1-1959 | ||
| Tam quốc diễn nghĩa | 49 | 105 | 15-1-1959 | |
| NGUYỄN-HUY-THANH | Giòng suối trong bãi sa-mạc | 6 | 1-4-1957 | |
| Những biện pháp để phát triển nền kinh tế các nước hậu tiến | 30 | 1-4-1958 | ||
| Những biện pháp để phát triển nền kinh tế các nước hậu tiến (tiếp theo) | 31 | 15-4-1958 | ||
| Quỹ tiết-kiệm | 5 | 15-3-1957 | ||
| Vấn-đề bảo-hiểm | 9 | 15-5-1957 | ||
| Vấn-đề bảo-hiểm (bảo-kê) | 10 | 1-6-1957 | ||
| Vấn-đề bảo-hiểm (hết) | 12 | 1-7-1957 | ||
| Vấn-đề bảo-hiểm (tiếp theo) | 11 | 15-6-1957 | ||
| Vấn-đề tài-trợ những tiểu-xí-nghiệp | 3 | 15-2-1957 | ||
| NGUYỄN-KHẮC TIẾN-TÙNG | nửa phần thế giới bên kia: Cộng-hòa Nhân-dân Ba-lan, từ một nước đa chủng thành một quốc gia thuần chủng dưới chế độ Cộng-sản | 305 | 23 | 15-9-1969 |
| NGUYỄN-KHẮC-THIỆU | cam thảo (truyện ngắn) | 135 | 59 | 15-8-1962 |
| NGUYỄN-KHẮC-XUYÊN | Tự-điển Việt-Bồ-La | 77 | 3 | 15-3-1960 |
| Tự-điển Việt-Bồ-La | 78 | 3 | 1-4-1960 | |
| NGUYỄN-KIM-PHƯỢNG (dịch Eugène Ionesco) | lên cao | 219 | 41 | 15-2-1966 |
| NGUYỄN-KIM-THANH (lược-dịch) | Anna Frank | 7 | 15-4-1957 | |
| NGUYỄN-MẠNH-CÔN | mea culpa (truyện ngắn) | 129 | 83 | 15-5-1962 |
| NGUYỄN-MẠNH-CÔN — HOÀNG-VŨ | một vài nhận định về tâm lý học, phân tâm học và văn học | 167 | 19 | 15-12-1963 |
| tìm hiểu Hồ-Xuân-Hương | 168 | 13 | 1-1-1964 | |
| NGUYỄN-MẠNH-CÔN† — HOÀNG VŨ | tìm hiểu Hồ-Xuân-Hương hay vài nhận định về tâm lý học, phân tâm học và văn học | 166 | 44 | 1-12-1963 |
| NGUYỄN-MINH-DIỆU | từ Sigma 7 đến những dự tính khoa học không gian | 140 | 33 | 1-11-1962 |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG | ánh đèn nơi cửa sổ (dịch Iouri Naguibine) | 153 | 58 | 15-5-1963 |
| buồn chán (dịch A. Moravia) | 127 | 75 | 15-4-1962 | |
| cái trống thiếc và vị trí của Günter Grass | 149 | 83 | 15-3-1963 | |
| cánh cửa cuối cùng (dịch Truman Capote) | 140 | 69 | 1-11-1962 | |
| chiến tranh (dịch Milovan Djilas) | 157 | 85 | 15-7-1963 | |
| con cầu cầu (dịch Alberto Moravia) | 147 | 91 | 15-2-1963 | |
| đường ranh giới (trích dịch: «La frontière» của U. Johnson) | 143 | 64 | 15-12-1962 | |
| giải Nobel hòa bình 1964: mục sư Luther King | 189 | 73 | 15-11-1964 | |
| người bẻ ghi (dịch Juan José Arreola) | 161 | 81 | 15-9-1963 | |
| quán củ hành (dịch Günter Grass) | 149 | 91 | 15-3-1963 | |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Alexandre Soljenitsyne) | gian nhà của Matriona | 154 | 74 | 1-6-1963 |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch Damon Runyon) | 132 | 69 | 1-7-1962 | |
| hai người bạn | 129 | 71 | 15-5-1962 | |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch J. D. Salinger) | một ngày vui nhất của con cá chuối | 128 | 59 | 1-5-1962 |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG (dịch J. David Salinger) | Teddy | 137 | 47 | 15-9-1962 |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG và TRÀNG-THIÊN | gánh xiếc (dịch Abraham Tertz) | 220 | 63 | 1-3-1966 |
| NGUYỄN-MINH-HOÀNG† | cánh hoa điên (dịch Ibousé Masouji) | 151 | 73 | 15-4-1963 |
| NGUYỄN-MỘNG-GIÁC | nỗi băn khoăn của Kim-Dung | 342 | 39 | 1-4-1971 |
| NGUYỄN-MỪNG | Tin-ngưỡng của A. Einstein (dịch) | 2 | 31-1-1957 | |
| NGUYỄN-NAM-CHÂU | Mấy lời thanh minh | 79 | 30 | 15-4-1960 |
| NGUYÊN-NGÃ | chúng nó (thơ) | 158 | 74 | 1-8-1963 |
| NGUYỄN-NGỌC-NÊ | Báo-chí và vấn-đề chính-tả | 77 | 52 | 15-3-1960 |
| chính sách ngoại giao của Thái-Lan (dịch L.P.Singh) | 187 | 19 | 15-10-1964 | |
| Những gạch nối, nối liền những tiếng kép trong văn tự Việt-Nam | 17 | 15-9-1957 | ||
| NGUYỄN-NGỌC-QUANG | Bạn đọc viết | 37 | 15-7-1958 | |
| Thơ ma | 57 | 9 | 15-5-1959 | |
| NGUYỄN-NGỌC-THANH | Nhân-danh và địa-danh | 117 | 116 | 15-11-1961 |
| NGUYỄN-NGU-Í | Đắng hay Ngọt (thơ) | 65 | 85 | 15-9-1959 |
| Gia-Định báo, tờ báo đầu tiên tại Việt-Nam | 215 | 15-12-1965 | ||
| Lễ khánh thành trại hướng nghiệp trung tâm cải huấn Sài-gòn | 105 | 115 | 15-5-1961 | |
| sân khấu Việt ở Thụy-Sĩ | 152 | 110 | 1-5-1963 | |
| tập san Sử Địa | 220 | 87 | 1-3-1966 | |
| NGUYỄN-NHO SA-MẠC | mùa xuân của em (thơ) | 147 | 107 | 15-2-1963 |
| NGUYỄN-NHO-NHƯỢNG | người con quê hương (thơ) | 186 | 78 | 1-10-1964 |
| vết buồn thời đại (thơ) | 192 | 60 | 1-1-1965 | |
| NGUYỄN-NHO-SA MẠC | đôi mắt em (thơ) | 150 | 71 | 1-4-1963 |
| NGUYỄN-NHO-SA-MẠC | lời ca du mục (thơ) | 164 | 90 | 1-11-1963 |
| mùa xuân (thơ) | 145 | 114 | 15-1-1963 | |
| sinh nhật — xuân của một người — cuộc đời — quê hương (thơ) | 172 | 62 | 1-3-1964 | |
| tình ca mùa thu (thơ) | 138 | 84 | 1-10-1962 | |
| vàng lạnh (thơ) | 132 | 67 | 1-7-1962 | |
| NGUYỄN-NHO-SA-MẠC & TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ | tâm sự — còn đi (thơ) | 176 | 67 | 1-5-1964 |
| NGUYỄN-NHƯ | giá cả còn tăng nữa không? | 145 | 17† | 15-1-1963 |
| kinh tế nước nhà bị bội thực? | 214 | 53 | 1-12-1965 | |
| NGUYỄN-NHƯ & THANH-ĐÀM | góp ý về vấn đề giáo dục và triết | 135 | 45 | 15-8-1962 |
| NGUYỄN-NHƯỢC-PHÁP | Căn gác nhỏ (thơ) | 93 | 68 | 15-11-1960 |
| NGUYỄN-NÔNG-ĐÀI | Đại học và Cao đẳng | 34 | 1-6-1958 | |
| NGUYỄN-PHAN-AN | Đêm trăng nhớ bạn (thơ) | 55 | 83 | 15-4-1959 |
| Huế-Phong | 49 | 70 | 15-1-1959 | |
| Lá thư gửi mẹ lúc xuân về (thơ) | 73 | 165 | 15-1-1960 | |
| Thu hồn sông núi (thơ) | 43 | 69 | 15-10-1958 | |
| NGUYỄN-PHAN-AN, TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN & DIÊN-NGHỊ | Năm tàn đất khách — Nhạc thanh bình — Hoa thắm mùa Xuân (thơ) | 50 | 50 | 1-2-1959 |
| NGUYỄN-PHAN-QUẾ | Câu chuyện gió sương | 60 | 74 | 1-7-1959 |
| NGUYỄN-PHÙ | Bàn về con đường của Từ-Thức | 65 | 41 | 15-9-1959 |
| NGUYỄN-PHÚ | Cuộc nói chuyện của nhà thơ Vũ-Hoàng-Chương | 76 | 105 | 1-3-1960 |
| NGUYỄN-PHÙ | Điểm sách: Thi-nhân Việt-nam hiện-đại | 67 | 69 | 15-10-1959 |
| NGUYÊN-PHÚ | Điểm-sách: Người yêu tôi khóc (thơ Thế-Viên) | 62 | 73 | 1-8-1959 |
| NGUYỄN-PHÙ | Điểm-sách: Tràng treo dầu súng (thơ Tường-Linh) | 69 | 42 | 15-11-1959 |
| NGUYÊN-PHỦ | nghe Bình-Nguyên-Lộc nói chuyện danh từ địa phương bình dân miền Nam chỉ về bệnh tật | 134 | 112 | 1-8-1962 |
| NGUYỄN-PHÚ | Tao-Đàn họp mặt đầu xuân | 78 | 115 | 1-4-1960 |
| Viễn tượng văn-nghệ miền Nam (cuộc nói chuyện của L.S. Trần-Thanh-Hiệp tại Câu Lạc Bộ Văn-Hóa) | 88 | 95 | 1-9-1960 | |
| NGUYÊN-PHỦ | Xem dạ-hội văn-nghệ của Kịch-đoàn Chuyển Hướng | 103 | 104 | 15-4-1961 |
| «Từ thơ mới tới thơ tự do»: buổi nói chuyện của 3 thi sĩ Vương-Đức-Lệ, Huy-Trâm, Mai-Trung-Tĩnh | 112 | 111 | 1-9-1961 | |
| NGUYÊN-PHỦ (thuật) | buổi nói chuyện của Doãn-Quốc-Sỹ về nét sầu và niềm tin trong thi ca Việt-Nam | 135 | 113 | 15-8-1962 |
| NGUYỄN-PHÚC | Đêm không hết | 49 | 128 | 15-1-1959 |
| Hai lần đi | 15 | 15-8-1957 | ||
| Hai lần đi | 16 | 1-9-1957 | ||
| Thằng khùng (truyện ngắn) | 56 | 101 | 1-5-1959 | |
| Thoát | 20 | 1-11-1957 | ||
| Thoát | 21 | 15-11-1957 | ||
| NGUYỄN-PHÚC & LÊ-VĂN-TRƯƠNG & VÕ-PHIẾN | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 68 | 41 | 1-11-1959 |
| NGUYỄN-PHÚC SA | Một vài yếu-tố của chánh sách tiểu công-nghệ | 82 | 3 | 1-6-1960 |
| NGUYỄN-PHÚC-SA | Mực sống | 97 | 41 | 15-1-1961 |
| Thanh-niên trí-thức và nông-nghiệp | 84 | 3 | 1-7-1960 | |
| Vấn đề kiếm ít tiêu nhiều | 79 | 67 | 15-4-1960 | |
| Vấn-đề chuyên chở tại Việt-Nam | 90 | 11 | 1-10-1960 | |
| Vấn-đề du học | 88 | 11 | 1-9-1960 | |
| Vấn-đề gia-tăng dân số | 91 | 10 | 15-10-1960 | |
| Vay mượn vốn giữa tư-nhân và phát-triển kinh-tế | 83 | 3 | 15-6-1960 | |
| Viện trợ song phương và viện trợ đa phương | 107 | 17 | 15-6-1961 | |
| Viện-trợ các nước kém mở mang | 95 | 3 | 15-12-1960 | |
| NGUYỄN-PHỤNG & VÕ-ĐỨC-THU | trả lời cuộc phỏng vấn các nhạc sĩ | 151 | 93 | 15-4-1963 |
| NGUYỄN-PHƯỚC | Đài-Loan trong 2 tuần lễ | 183 | 19 | 15-8-1964 |
| NGUYỄN-PHƯƠNG | ai đã thống nhất nước Việt: Nguyễn-Huệ hay Nguyễn-Ánh? | 148 | 19 | 1-3-1963 |
| ai đã thống nhất nước Việt: Nguyễn-Huệ hay Nguyễn-Ánh? | 149 | 19 | 15-3-1963 | |
| án khảo chứng tích | 167 | 27 | 15-12-1963 | |
| án khảo chứng tích | 169 | 77 | 15-1-1964 | |
| án khảo chứng tích | 170 | 33 | 1-2-1964 | |
| án khảo chứng tích : khảo chứng nội | 168 | 43 | 1-1-1964 | |
| cái nhìn ra Bắc của Pháp năm 1872 | 180 | 27 | 1-7-1964 | |
| chuyện Triệu Việt Vương, một chuyện tiểu thuyết? | 139 | 9 | 15-10-1962 | |
| cước chú và thư lục | 172 | 49 | 1-3-1964 | |
| đề tài Sử để chép | 165 | 19 | 15-11-1963 | |
| địa vị sử học | 161 | 21 | 15-9-1963 | |
| Đọc một trang sử của ông Nguyễn-Văn-Mùi | 117 | 47 | 15-11-1961 | |
| giá trị quyển Hoàng-Lê-Nhất-Thống-Chí | 151 | 15 | 15-4-1963 | |
| giá trị quyển Hoàng-Lê-Nhất-Thống-Chí | 152 | 15 | 1-5-1963 | |
| J. Dupuis một Pháp thương đã làm mưa gió tại Bắc-Kỳ | 190 | 29 | 1-12-1964 | |
| Jean Dupuis, một Pháp thương đã làm mưa gió ở Bắc-Kỳ | 191 | 31 | 15-12-1964 | |
| một phương pháp sử học | 177 | 43 | 15-5-1964 | |
| một† phương pháp để nghiên cứu sử | 163 | 13 | 15-10-1963 | |
| những môn trợ lực cho sử học | 164 | 11 | 1-11-1963 | |
| vài điều nên lưu ý về thời biểu | 215 | 21 | 15-12-1965 | |
| việc dạy sử ở các trường Trung học | 175 | 19 | 15-4-1964 | |
| việc dạy sử ở các trường Trung học | 176 | 21 | 1-5-1964 | |
| ý nghĩa lịch sử | 162 | 17 | 1-10-1963 | |
| NGUYỄN-PHƯƠNG-CÁC | Vấn đề ngoại ngữ ở Đại học | 79 | 16 | 15-4-1960 |
| NGUYỄN-QUANG-LỆ | Tìm hiểu ngân-sách | 8 | 1-5-1957 | |
| Vấn đề dân khẩu ở Việt-nam tự do | 44 | 11 | 1-11-1958 | |
| Vấn đề dân khẩu ở Việt-nam tự do | 45 | 11 | 15-11-1958 | |
| Vấn đề tạo vốn trong hiện tình kinh tế Việt-Nam | 37 | 15-7-1958 | ||
| NGUYỄN-QUANG-LỤC | Cao-Biền | 78 | 23 | 1-4-1960 |
| Cao-Biền (II) | 79 | 41 | 15-4-1960 | |
| NGUYỄN-QUANG-NHẠ | Cảm hứng về Thú chơi hoa ngày Xuân | 54 | 24 | 1-4-1959 |
| NGUYỄN-QUÝ-BẢO | Trở lại kế-hoạch ngũ-niên | 15 | 15-8-1957 | |
| NGUYỄN-SUNG | Tiểu công-nghệ gia và các sắc thuế | 19 | 15-10-1957 | |
| NGUYỄN-TẠO-LÂM | Loại tiểu thuyết khoa học dự tưởng | 119 | 43 | 15-12-1961 |
| NGUYỄN-THÁI | Danilo Dolci | 112 | 17 | 1-9-1961 |
| một quan điểm hành động của người thanh-niên Phật tử | 177 | 73 | 15-5-1964 | |
| NGUYỄN-THANH | điện và nước | 215 | 51 | 15-12-1965 |
| NGUYỄN-THỊ NGỌC-THẮM | những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: người đàn bà huyền thoại | 356 | 5 | 1-11-1971 |
| những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: trên đường giải phóng | 357 | 29 | 15-11-1971 | |
| những bước tiến của phụ-nữ trong cộng-đồng nhân-loại: trên đường giải phóng | 358 | 29 | 1-12-1971 | |
| thời gian trôi qua dưới mắt người Việt | 337-338 | 55 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| trường hợp qui-nạp-pháp | 342 | 29 | 1-4-1971 | |
| NGUYỄN-THỊ-HOÀNG | Ánh sáng | 81 | 97 | 15-5-1960 |
| Chiêm bao (thơ) | 80 | 115 | 1-5-1960 | |
| Chiều (thơ) | 64 | 95 | 1-9-1959 | |
| Đau niềm chia phôi (thơ) | 83 | 85 | 15-6-1960 | |
| giới hạn (thơ) | 169 | 108 | 15-1-1964 | |
| Mất — Tiếng gọi — Hoang mang (thơ) | 171 | 50 | 15-2-1964 | |
| Nắng trưa (thơ) | 63 | 87 | 15-8-1959 | |
| nỗi niềm (thơ) | 156 | 57 | 1-7-1963 | |
| NGUYỄN-THỊ-HOÀNG & TINH-HUYỀN | nhịp buồn — thu ca (thơ) | 161 | 100 | 15-9-1963 |
| NGUYỄN-THỊ-LIÊN-PHƯỢNG | mùa hạ — tình đi muôn ngả (thơ) | 140 | 101 | 1-11-1962 |
| NGUYỄN-THỊ-NGỌC-THẮM | trước cuộc «cách mạng tình dục» (Những bước tiến của phụ nữ trong cộng đồng nhân loại) | 359 | 23 | 15-12-1971 |
| trước cuộc «cách mạng tình dục» (Những bước tiến của phụ nữ trong cộng đồng nhân loại) | 360 | 23 | 1-1-1972 | |
| NGUYỄN-THỊ-THỤY-VŨ | bóng mát trên đường (truyện ngắn) | 168 | 71 | 1-1-1964 |
| một buổi chiều (truyện ngắn) | 162 | 73 | 1-10-1963 | |
| trường hợp của Mãnh (truyện ngắn) | 190 | 54 | 1-12-1964 | |
| NGUYỄN-THỊ-VINH & TUỆ-MAI | thu buồn (thơ) — có người tuổi trẻ hôm nay (thơ) | 155 | 108 | 15-6-1963 |
| NGUYỄN-THIỆU-LÂU | Lăng hoàng-đế Quang-Trung? | 99 | 53 | 15-2-1961 |
| Mấy sử liệu về sự khẩn hoang đồng bằng Nam-Việt | 33 | 15-5-1958 | ||
| Miền Đồng Tháp Mười | 38 | 1-8-1958 | ||
| Một chiến-công của Phạm-Hữu-Tâm | 65 | 32 | 15-9-1959 | |
| Một quận công của Nguyễn-Công-Trứ | 48 | 1-1-1959 | ||
| Một quân công của Trương-Đăng-Quế | 37 | 15-7-1958 | ||
| Ngô-Thời-Nhậm | 54 | 30 | 1-4-1959 | |
| Ngô-Thời-Nhậm | 55 | 38 | 15-4-1959 | |
| Ngũ hành sơn | 49 | 58 | 15-1-1959 | |
| Rừng ở Bắc-Việt | 45 | 50 | 15-11-1958 | |
| Rừng ở Trung-Việt | 47 | 15-12-1958 | ||
| Sự chế tạo tàu máy hơi vào cuối triều vua Minh-Mạng | 44 | 20 | 1-11-1958 | |
| Sự tích một chiếc nghiên xưa | 57 | 51 | 15-5-1959 | |
| Thông-thương và chiến-tranh giữa người Hòa-Lan và xứ ta | 90 | 46 | 1-10-1960 | |
| Tìm hiểu Lại bộ thượng thư Ngô-Thời-Nhậm | 53 | 31 | 15-3-1959 | |
| Trung quân Đoàn-Thọ | 42 | 1-10-1958 | ||
| Trương-Phúc-Giáo | 36 | 1-7-1958 | ||
| Vấn đề nước đối với nông dân ở Việt Nam | 34 | 1-6-1958 | ||
| Vấn đề nước đối với nông dân ở Việt-Nam | 35 | 15-6-1958 | ||
| Việc giữ của Hàn năm Mậu-ngọ | 40 | 1-9-1958 | ||
| NGUYỄN-THIỆU-LÂU † | Thông thương và chiến tranh giữa Hòa-Lan và xứ ta thế kỷ XVII và XVIII | 88 | 41 | 1-9-1960 |
| NGUYỄN-THIỆU-NGUYÊN | một công cuộc nghiên-cứu ngoại-ngữ | 181 | 27 | 15-7-1964 |
| Tìm hiểu công cuộc sáng-tạo của Nghệ-sĩ | 64 | 23 | 1-9-1959 | |
| NGUYỄN-THƯỢNG-HUYỀN | Cụ Phan-Bội-Châu ở Hàng-Châu | 73 | 29 | 15-1-1960 |
| NGUYỄN-TIẾN-CHIÊU | Tìm hiểu nguồn gốc Quan-họ Bắc-ninh | 64 | 42 | 1-9-1959 |
| Tìm hiểu nguồn gốc Quan-họ Bắc-ninh | 65 | 36 | 15-9-1959 | |
| Trống cơm | 67 | 46 | 15-10-1959 | |
| NGUYỄN-TOẠI | Bàn về mấy bản đồ xưa in trong quyển "Việt sử tân biên, I" | 69 | 27 | 15-11-1959 |
| NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Bàn qua về vấn đề "Thụ thai theo ý muốn" | 58 | 39 | 1-6-1959 |
| NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Đời sống học-sinh bên Mỹ | 110 | 105 | 1-8-1961 |
| giải y học Nobel 1962 | 145 | 264 | 15-1-1963 | |
| kỷ niệm Nguyễn-Du | 176 | 97 | 1-5-1964 | |
| NGUYỄN-TRÀN-HUÂN | Thành tích 50 năm khoa-học | 81 | 76 | 15-5-1960 |
| NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Thành tích 50 năm khoa-học | 82 | 56 | 1-6-1960 |
| Thành-tích 50 năm khoa học | 88 | 47 | 1-9-1960 | |
| Thành-tích 50 năm khoa học | 89 | 71 | 15-9-1960 | |
| Thành-tích 50 năm khoa học | 90 | 69 | 1-10-1960 | |
| Thành-tích 50 năm khoa-học | 83 | 27 | 15-6-1960 | |
| Thành-tích 50 năm khoa-học | 84 | 38 | 1-7-1960 | |
| Thành-tích 50 năm khoa-học | 85 | 43 | 15-7-1960 | |
| Thành-tích 50 năm khoa-học | 91 | 57 | 15-10-1960 | |
| Tổ chức tế-bào | 87 | 55 | 15-8-1960 | |
| Từ điển y ngữ Việt-Nam | 51 | 61 | 15-2-1959 | |
| NGUYỄN-TRẦN-HUẤN | Vấn-đề thuốc giả (placebos) | 63 | 31 | 15-8-1959 |
| NGUYỄN-TRÍ-MINH & TRƯƠNG-THỊ-THỊNH | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 135 | 98 | 15-8-1962 |
| NGUYỄN-TRIỆU | Tài liệu về câu đối, văn bia và Miếu thờ Hai Bà cùng lời phê bình của một số sử gia | 53 | 19 | 15-3-1959 |
| NGUYỄN-TRINH-DZOANH | Để tìm hiểu khoa-học hiện-đại | 69 | 33 | 15-11-1959 |
| Lunik III | 74 | 61 | 1-2-1960 | |
| Ngày tận thế | 66 | 34 | 1-10-1959 | |
| NGUYỄN-TRUNG-NHẬT | Hãy trả tự-do cho trẻ em | 2 | 31-1-1957 | |
| NGUYỄN-TỬ-QUANG | Cần xây-dựng một cảm-quan đúng-đắn trong khi đọc truyện Tàu | 10 | 1-6-1957 | |
| Lý-thuyết và thực-hành | 7 | 15-4-1957 | ||
| Thử tìm xuất xứ bài vọng cổ | 63 | 65 | 15-8-1959 | |
| NGUYỄN-TƯƠNG-NHƯ | Thống nhất thoại | 54 | 11 | 1-4-1959 |
| NGUYỄN-VĂN-BA | Âm dương và mâu thuẫn | 27 | Xuân Mậu-Tuất | |
| Chân vệ-sinh | 3 | 15-2-1957 | ||
| Con người trong vũ-trụ | 6 | 1-4-1957 | ||
| Cụ Hải-Thượng Lãn-Ông | 20 | 1-11-1957 | ||
| Dịch lý và cơ giới, cơ tâm | 52 | 10 | 1-3-1959 | |
| Dịch Lý và Kiết, Hung, Hối, Lận | 73 | 71 | 15-1-1960 | |
| Dịch lý và thiên địa chi tâm | 97 | 47 | 15-1-1961 | |
| Đông y trên căn bản nhân vị | 22 | 1-12-1957 | ||
| Vua Thần-Nông nếm thuốc | 10 | 1-6-1957 | ||
| NGUYỄN-VĂN-CHÂU | Trùng dương cách cảm | 38 | 1-8-1958 | |
| Tư cố nhân (thơ) | 40 | 1-9-1958 | ||
| NGUYỄN-VĂN-HÀM | Nếp sống đông phương | 38 | 1-8-1958 | |
| NGUYỄN-VĂN-HẦU | bước phiêu lưu của người Chàm Châu-Đốc | 153 | 33 | 15-5-1963 |
| Cụ Phan-Bội-Châu và vài hành động chính trị trong chuyến «Nam-hành» năm Quí Mão | 140 | 11 | 1-11-1962 | |
| hò miền Nam | 135 | 15 | 15-8-1962 | |
| hò miền Nam | 136 | 15 | 1-9-1962 | |
| Nguyễn Thần Hiến một lãnh tụ trọng yếu trong phong trào Đông du | 124 | 9 | 1-3-1962 | |
| Nguyễn Thần Hiến với phong trào đông du | 125 | 9 | 15-3-1962 | |
| Nguyễn-Công-Minh, nhà thơ miền Nam | 79 | 3 | 15-4-1960 | |
| NGUYỄN-VĂN-HÀU | Nguyễn-Hữu-Cảnh | 95 | 15 | 15-12-1960 |
| Nguyễn-Hữu-Cảnh (II) | 96 | 13 | 1-1-1961 | |
| Nguyễn-Quang-Diêu (II) | 87 | 18 | 15-8-1960 | |
| NGUYỄN-VĂN-HẦU | Tế cầu văn của cụ Thủ-khoa Huân | 92 | 17 | 1-11-1960 |
| Trần-Thới-Hanh thi sĩ trào phúng miền Nam | 161 | 13 | 15-9-1963 | |
| Trần-Văn-Thành, chiến-sĩ Cách-mạng Cần-vương | 64 | 30 | 1-9-1959 | |
| Vấn-đề chánh-tả | 82 | 51 | 1-6-1960 | |
| Vè | 69 | 18 | 15-11-1959 | |
| Việc thất thủ An-giang năm Đinh-mão | 75 | 35 | 15-2-1960 | |
| NGUYỄN-VĂN-HẦU & BÀNG-BÁ-LÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 111 | 89 | 15-8-1961 |
| NGUYỄN-VĂN-HẦU & NGUYỄN-CHÍNH-GIÁO | bài thơ khóc thầy của chí sĩ Nguyễn-Quang-Diêu | 175 | 70 | 15-4-1964 |
| NGUYỄN-VĂN-HUẤN & LÊ-THƯƠNG | trả lời cuộc phỏng vấn giới Nhạc sĩ | 150 | 87 | 1-4-1963 |
| NGUYỄN-VĂN-MẦU | Quyền biện-luận trước Tòa-Án | 14 | 1-8-1957 | |
| NGUYỄN-VĂN-MÂU | Quyết nghị lập pháp và quyết nghị hành chánh | 21 | 15-11-1957 | |
| NGUYỄN-VĂN-PHƯƠNG | Một nhận-định về hội-họa | 102 | 73 | 1-4-1961 |
| triển lãm hội họa mùa xuân 1962 | 127 | 67 | 15-4-1962 | |
| Xem triển-lãm hội-họa mùa xuân 1961 | 104 | 110 | 1-5-1961 | |
| NGUYỄN-VĂN-RÔ & NGUYỄN-SAO | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 129 | 95 | 15-5-1962 |
| NGUYỄN-VĂN-THẾ | Thú chơi tem | 75 | 29 | 15-2-1960 |
| NGUYỄN-VĂN-THINH & LAM-PHƯƠNG | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 158 | 101 | 1-8-1963 |
| NGUYỄN-VĂN-THƯ | Bàn về tập: « Ba người lính nhảy dù làm nạn » của N.M. Côn | 94 | 47 | 1-12-1960 |
| Đàn hỏa và Xá-Lợi | 177 | 29 | 15-5-1964 | |
| Điểm-sách: « Kỹ-môn độn giáp » của Ô Nguyễn-Mạnh-Bảo | 80 | 87 | 1-5-1960 | |
| Đồ sứ và tranh Đại-Tống | 92 | 13 | 1-11-1960 | |
| đọc bản dịch «Nhân sinh quan của Trang-Tử» | 164 | 49 | 1-11-1963 | |
| đọc bản dịch «Nhân Sinh Quan» của Trang-Tử | 163 | 49 | 15-10-1963 | |
| Họa bài Trống Rỗng (thơ) | 83 | 50 | 15-6-1960 | |
| NGUYỄN-VĂN-THU | Lễ Vu-Lan-Bồn | 112 | 51 | 1-9-1961 |
| Lễ Vu-Lan-bồn | 113 | 29 | 15-9-1961 | |
| NGUYỄN-VĂN-THƯ | Luật tương đối trước quá trình biến dịch của sự vật | 96 | 38 | 1-1-1961 |
| Vài nét đại-quan về luật tương-đối | 95 | 21 | 15-12-1960 | |
| NGUYỄN-VĂN-TRUNG | biện hộ cho trẻ con hay là huyền thoại người lớn | 214 | 33 | 1-12-1965 |
| chính trị hóa nền giáo dục | 174 | 51 | 1-4-1964 | |
| chính trị hóa nền giáo dục | 175 | 45 | 15-4-1964 | |
| đọc "những kẻ trầm luân ở trần gian" của Frantz Fanon | 138 | 53 | 1-10-1962 | |
| đọc triết học nhập môn của L.M. Trần-Thái-Đỉnh | 124 | 64 | 1-3-1962 | |
| đọc «Vũ trụ chữ nghĩa» của J.P. Sartre | 178 | 27 | 1-6-1964 | |
| Gửi anh em trong « nhóm Sáng-Tạo » | 94 | 38 | 1-12-1960 | |
| Hochhuth với vở kịch «Người đại diện chúa» | 169 | 175 | 15-1-1964 | |
| im lặng hay lên tiếng | 168 | 29 | 1-1-1964 | |
| mấy ý kiến về phê bình văn học | 140 | 23 | 1-11-1962 | |
| nghệ thuật kịch của Bertolt Brecht | 133 | 41 | 15-7-1962 | |
| Nhà văn và chữ viết | 118 | 35 | 1-12-1961 | |
| tác phẩm văn chương là một công-trình của tinh thần | 144 | 35 | 1-1-1963 | |
| thân xác và nghệ thuật | 137 | 17 | 15-9-1962 | |
| Thơ dịch | 23 | 15-12-1957 | ||
| văn chương, văn học | 139 | 31 | 15-10-1962 | |
| xây dựng đại học (trả lời bức thư ngỏ của Nam nữ sinh viên gửi toàn thể giáo sư Đại học Saigon) | 167 | 3 | 15-12-1963 | |
| NGUYỄN-VĂN-TƯ | chung quanh vấn đề nhập cảng | 218 | 37 | 1-2-1966 |
| NGUYỄN-VĂN-TUYÊN†/TUYỀN† | Sử quan trong tư tưởng hiện đại | 48 | 1-1-1959 | |
| NGUYỄN-VĂN-XUÂN | Cây da đồn cũ (truyện ngắn) | 69 | 87 | 15-11-1959 |
| Cây da đồn cũ (truyện ngắn) | 70 | 105 | 1-12-1959 | |
| Cố Hương | 89 | 101 | 15-9-1960 | |
| Dịch cát | 93 | 69 | 15-11-1960 | |
| Điểm sách | 58 | 55 | 1-6-1959 | |
| Điểm sách "Mưa đêm cuối năm" của Võ-Phiến | 60 | 63 | 1-7-1959 | |
| Điểm sách: Hoa-Đăng | 64 | 45 | 1-9-1959 | |
| Điểm sách: V.N. văn-học toàn thư: Thần-thoại (H.T. Miên) | 83 | 67 | 15-6-1960 | |
| Điểm sách: « Dòng sông Định Mệnh » của Doãn-Quốc-Sỹ | 81 | 89 | 15-5-1960 | |
| Hương màu (truyện ngắn) | 91 | 89 | 15-10-1960 | |
| Khách (truyện vui) | 78 | 84 | 1-4-1960 | |
| Khóc đầu tri-kỷ | 95 | 84 | 15-12-1960 | |
| Một cuộc tấn-công (truyện ngắn) | 61 | 97 | 15-7-1959 | |
| Phê bình "Biểu nhất lãm văn học cận đại" của Thanh-Lãng | 53 | 60 | 15-3-1959 | |
| Xóm Mới (truyện ngắn) | 97 | 170 | 15-1-1961 | |
| NGUYỄN-VĂN-XUNG | Duyên xuân (thơ) | 73 | 203 | 15-1-1960 |
| Lũ cháu của tôi | 48 | 1-1-1959 | ||
| Một nhận định về văn học Việt-Nam | 28 | 1-3-1958 | ||
| NGUYỄN-VĂN-XỨNG | Tiếng đồng tông của tiếng Mường và Ải | 49 | 62 | 15-1-1959 |
| NGUYỄN-VĂN-XUNG | Tình yêu thiên nhiên trong ca dao Việt-Nam | 36 | 1-7-1958 | |
| NGUYỄN-VẠNG-HỘ | số đất cần cho một người (dịch L. Tolstoï) | 172 | 90 | 1-3-1964 |
| NGUYỄN-VĨNH-BẢO & NGUYỄN-KHẮC-CUNG | trả lời cuộc phỏng vấn về âm nhạc | 157 | 106 | 15-7-1963 |
| NGUYỄN-VỸ | Phúc đáp ông Đặng-Trần-Huân | 98 | 148 | 1-2-1961 |
| NGUYỄN-XUÂN-LAN | Lá thư Mỹ-Quốc | 8 | 1-5-1957 | |
| NGUYỄN† | Ba ngày sau lễ Giáng Sinh (dịch William Sarroyan) | 120 | 74 | 1-1-1962 |
| đại-hội đại-biểu toàn quốc lần thứ 9 của Cộng đảng Trung-hoa | 298 | 11 | 1-6-1969 | |
| Hui-Shen, người phát kiến Châu Mỹ? | 47 | 15-12-1958 | ||
| Phật giáo hay Cộng Sản nắm giữ tương lai Á Châu | 229 | 47 | 15-7-1966 | |
| tổng thống Nixon và phong trào phản chiến ở Hoa-kỳ | 308 | 5 | 1-11-1969 | |
| NGUYỄN† HIẾN LÊ | năm 2000 | 402-403 | 39 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| NGUYEN† MỘNG GIÁC | mùa Xuân cho bé Thơ (truyện ngắn) | 363 | 55 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| NGUYEN† THỊ NGỌC THẮM | phụ nữ Việt-nam trong cộng đồng dân tộc | 363 | 23 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| NHÃ-CA | lạnh tuổi vàng (truyện ngắn) | 180 | 63 | 1-7-1964 |
| lạnh tuổi vàng (truyện ngắn) | 181 | 89 | 15-7-1964 | |
| NHÃ-ĐIỀN | con đường cụt (truyện ngắn) | 137 | 85 | 15-9-1962 |
| NHẪN LANG | đầu năm chuyện vui nơi đầu ghế (SINH HOẠT) | 405 | 73 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) |
| NHÂN THẾ | Trả lời ông Thu-Giang | 99 | 104 | 15-2-1961 |
| NHÂN-THẾ | Các giải văn-chương ở Pháp năm 1960 | 96 | 71 | 1-1-1961 |
| Đọc: «Một nghệ-thuật sống» của Thu-Giang Nguyễn-Duy-Cần | 96 | 51 | 1-1-1961 | |
| Lại trả lời ông Thu-Giang | 106 | 110 | 1-6-1961 | |
| phái đoàn giáo sư các trường mĩ thuật đi thăm các nước bạn về | 133 | 114 | 15-7-1962 | |
| NHẤT ANH | vài ý nghĩ về giải thưởng Dịch thuật 1971 (SINH HOẠT) | 358 | 73 | 1-12-1971 |
| NHẤT HẠNH | đạo Phật ngày nay | 327 | 5 | 15-8-1970 |
| đạo Phật trong lãnh vực Văn học Nghệ-thuật | 197 | 19 | 15-3-1965 | |
| đạo Phật trong lĩnh vực văn học nghệ thuật | 196 | 39 | 1-3-1965 | |
| NHẤT PHIẾN BĂNG | bảy màu áo, bảy bài thơ | 265-266 | 146 | 15-1-1968 |
| NHẤT PHƯƠNG | kinh hoàng (thơ) | 418 | 52 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) |
| NHẬT TIẾN | bướm lạ (truyện ngắn) | 121 | 179 | 15-1-1962 |
| những món nợ tinh thần | 267-268 | 81 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| sinh-hoạt tiểu-thuyết một năm qua | 265-266 | 25 | 15-1-1968 | |
| NHẬT-TIẾN | cái kiến (truyện ngắn) | 126 | 55 | 1-4-1962 |
| NHÓM NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC BA-LÊ | giới thiệu «VIỆT-NAM, những truyền-thống âm-nhạc» của Trần-văn-Khê | 255 | 33 | 15-8-1967 |
| NHƯ PHONG | một số vấn đề của Bắc Việt trong những năm tới | 360 | 5 | 1-1-1972 |
| phong tỏa Bắc Việt và tương quan Nga-Tàu | 370 | 5 | 1-6-1972 | |
| Tể tướng Chu-ân-Lai (truyện Tàu thế kỷ 20) | 359 | 15 | 15-12-1971 | |
| NHƯ PHONG — VÕ PHIẾN — NGUYỄN MẠNH CÔN | cảm nghĩ nhân Chủ tịch Bắc-Việt Hồ-Chí-Minh, lãnh tụ Cộng-sản V.N., từ trần | 305 | 5 | 15-9-1969 |
| NHƯ UYÊN | chức Phó Tổng-Thống, nếu bị khuyết? | 254 | 50 | 1-8-1967 |
| tổ chức điều hành các xí nghiệp nhà nước | 199 | 13 | 15-4-1965 | |
| NHƯ-PHONG | 100 năm báo chí V.N: báo chí ở Bắc Việt | 217 | 63 | 15-1-1966 |
| họ Hồ mười năm ở miền Bắc | 181 | 5 | 15-7-1964 | |
| Họ Hồ mười năm ở miền Bắc | 183 | 39 | 15-8-1964 | |
| họ Hồ mười năm ở miền Bắc (giai đoạn 58-60) | 182 | 3 | 1-8-1964 | |
| trí thức và văn nghệ sĩ miền Bắc Việt-Nam mười lăm năm dưới bóng cờ đỏ | 129 | 19 | 15-5-1962 | |
| trí thức và văn nghệ sĩ miền Bắc Việt-Nam mười lăm năm dưới bóng cờ đỏ | 130 | 17 | 1-6-1962 | |
| NHƯ-UYÊN | Một cuộc hội thảo về phát triển kỹ-nghệ | 110 | 3 | 1-8-1961 |
| NINH-CHỮ | cầu đất; giọng cô đơn; thảo cầm (thơ) | 138 | 84 | 1-10-1962 |
| Ô-LIÊU | bảo vệ nòi giống | 129 | 37 | 15-5-1962 |
| tại sao cần thử bom trên thượng tầng không khí? | 131 | 27 | 15-6-1962 | |
| ÔNG TUYẾT | thất tiều muội — những giọt lệ không là Giọt lệ Thu của nữ sĩ Tương Phố | 402-403 | 81 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| P.K.K. | Hòn nam-nhi | 74 | 43 | 1-2-1960 |
| P.N.T | Một ý kiến cho binh sĩ thêm gan dạ tại mặt trận | 21 | 15-11-1957 | |
| P.T. (SINH HOẠT) | phát huy văn hóa dân tộc và chống văn hóa đồi truỵ | 213 | 84 | 15-11-1965 |
| PHẠM BÁ TẤN | lớp học trong trí nhớ (thơ) | 335 | 76 | 15-12-1970 |
| PHẠM CAO HOÀNG | ba năm (thơ) | 351 | 77 | 15-8-1971 |
| dõi thông (thơ) | 327 | 79 | 15-8-1970 | |
| gã hàn sĩ ấy lại ra đi (thơ) | 397 | 75 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| hương cau (thơ) | 361-362 | 109 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| lúc ngồi trong vườn cây (thơ) | 312 | 66 | 1-1-1970 | |
| những con đường theo biển (thơ) | 324 | 58 | 1-7-1970 | |
| PHẠM CHI LĂNG | đứng trước hiện tình: hình ảnh Kampuchia (SINH HOẠT) | 426 | 71 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) |
| Nhận định về cuộc tấn công hiện nay của Cộng quân: ý đồ và hậu quả | 368 | 17 | 1-5-1972 | |
| Nhân vụ Cộng quân lấn chiếm Bình-Định | 369 | 15 | 15-5-1972 | |
| PHẠM CÔNG THIỆN | Thực sự hôm nay (truyện) | 316 | 61 | 1-3-1970 |
| PHẠM DUY | Tri ân người tri-âm (gửi Georges Etienne Gauthier) | 376 | 53 | 1-9-1972† |
| PHẠM HỮU | người bệnh (truyện ngắn) | 228 | 51 | 1-7-1966 |
| PHẠM LONG ĐIỀN | Cải lương, một khúc quanh hệ trọng trên chiến tuyến văn hóa | 415 | 29 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) |
| Cải lương, một khúc quanh hệ trọng trên chiến tuyến văn hóa | 416 | 35 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| cúp tóc trong Phong trào Duy tân tại Miền Nam | 423 | 47 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| hai tập thơ bình dân đã làm rung rinh chế độ thực dân miền Nam vào đầu thế kỷ 20 | 412 | 17 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| những khám phá mới về Gia Định Báo | 414 | 23 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| những khám phá mới về Gia-Định báo | 413 | 33 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| Thực chất của một nền giáo dục nô dịch | 420 | 05 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| Trương Vĩnh Ký trong quĩ đạo xâm lăng văn hóa của thực dân Pháp | 417 | 45 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| Trương Vĩnh Ký trong quĩ đạo xâm lăng văn hóa của thực dân Pháp. Bài học dành cho kẻ hợp tác | 418 | 32 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| vai trò Nông cổ Mín đàm trong Phong trào Duy-tân ở miền Nam | 425 | 23 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| văn học miền Nam: tính chất phản kháng trong thơ văn bình dân Nam-kỳ thời Pháp thuộc | 411 | 17 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| PHẠM LƯƠNG GIANG | (tựa không in†) | 393 | 05 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) |
| bản di chúc của Tướng de Gaulle | 336 | 43 | 1-1-1971 | |
| một vài nhận xét và kỷ-niệm về Ấn-độ (nhân cuộc tổng tuyển cử tháng 3-71 tại Ấn-độ) | 344 | 39 | 1-5-1971 | |
| một vài nhận xét và kỷ-niệm về Ấn-độ nhân cuộc tổng tuyển cử tháng 3-71 tại Ấn-độ | 343 | 39 | 15-4-1971 | |
| ngoại giao giữa Việt Nam và các nước Á Phi | 196 | 3 | 1-3-1965 | |
| nhân cuộc viếng thăm Việt-Nam của thủ tướng Sato, thử ôn lại: nền bang-giao Việt — Nhật | 260 | 3 | 1-11-1967 | |
| Việt Nam và lễ kỷ niệm 10 năm hội nghị Bandoeng | 200 | 10 | 1-5-1965 | |
| Việt Nam và « Hội Nghị Nhân dân Đông Dương » tại Phom penh, tháng 3-1965 | 198 | 3 | 1-4-1965 | |
| Việt Nam với hội nghị Á Phi đã qua và sắp tới | 197 | 3 | 15-3-1965 | |
| Việt-nam tham dự Luật nhân-đạo quốc tế kỳ I và kỳ II (Genève 1974 và 1975) | 423 | 05 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| ý nghĩa và bên lề cuộc công du (chuyến công du của Thủ-tướng Pháp Pompidou sang Hắc-Phi) | 340 | 05 | 1-3-1971 | |
| PHẠM MỸ KHÁNH | gửi một cô bé mới quen (nhật ký quân trường) | 301 | 65 | 15-7-1969 |
| PHẠM NGỌC ẦN | Sa kê hay mít nài (SINH HOẠT) | 391 | 85 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| PHẠM NGỌC LƯ | cõi chia tan | 336 | 63 | 1-1-1971 |
| lửa cháy bên kia đầm (truyện) | 366 | 67 | 1-4-1972 | |
| ngôi trường khi khép mắt (truyện) | 304 | 59 | 1-9-1969 | |
| ngọn tháp (truyện ngắn) | 349 | 55 | 15-7-1971 | |
| người đi trong thanh xuân (truyện) | 329 | 61 | 15-9-1970 | |
| tàn đông (Truyện ngắn) | 344 | 51 | 1-5-1971 | |
| PHẠM NGUYÊN HỒ | cuối cùng (thơ) | 335 | 77 | 15-12-1970 |
| PHẠM NHUẬN | bên này sông (thơ) | 322 | 70 | 1-6-1970 |
| PHẠM TẤN HẦU | ngày ở trại tiếp cư Đà nẵng; Bé thơ cũng lụy | 380 | 67 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| PHẠM TĂNG | bài thơ gửi anh em Bách-Khoa (SINH HOẠT) | 361-362 | 155 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) |
| một chuyến đi (thơ) | 412 | 73 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| một quan niệm về xây dựng sáng tác trong Hội họa | 407 | 43 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| PHẠM THÁI | tâm sự một sinh viên du học (Lá thư nước ngoài) | 287 | 69 | 15-12-1968 |
| PHẠM THIÊN THƯ | bài thơ tình đầu (thơ) | 233 | 48 | 15-9-1966 |
| chiêu hồn ca (thơ) | 353 | 74 | 15-9-1971 | |
| chim; trăng; thu hứng (thơ | 286 | 59 | 1-12-1968 | |
| động hoa vàng (thơ) | 350 | 77 | 1-8-1971 | |
| mùa sương trên vai (thơ) | 225 | 42 | 15-5-1966 | |
| tin hồng (thơ) | 295 | 57 | 15-4-1969 | |
| PHẠM TRỌNG NHÂN | bản di chúc của Jawaharlal Nehru | 202 | 37 | 1-6-1965 |
| lá thư Cambridge | 258 | 58 | 1-10-1967 | |
| lá thư Cambridge | 259 | 55 | 15-10-1967 | |
| lá thư Cambridge | 262 | 64 | 1-12-1967 | |
| một vài nhận xét và kỷ-niệm về Norodom Sihanouk | 319 | 12 | 15-4-1970† | |
| một vài nhận xét và kỷ-niệm về Norodom Sihanouk | 320 | 11 | 1-5-1970 | |
| nếp sống nước người: lá thư Cambridge | 261 | 27 | 15-11-1967 | |
| ngôn ngữ Việt Nam trước ngã tư quốc tế | 419 | 39 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| ngôn-ngữ Việt Nam trước ngã tư quốc-tế | 420 | 37 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| Phạm Duy Khiêm không còn nữa | 420 | 56 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| xã giao và nghi lễ | 301 | 39 | 15-7-1969 | |
| PHẠM VĂN BÌNH | Huế hồi sinh (bút ký) | 372 | 43 | 1-7-1972 |
| qua phá Tam Giang | 375 | 49 | 15-8-1972 | |
| PHẠM VĂN LƯƠNG | một vài nhà tiền-phong trong ngành giải-phẫu (cuộc nói chuyện của Bác-sĩ Phạm Văn Lương tại Đà-nẵng 11-6-1972) | 375 | 27 | 15-8-1972 |
| PHẠM VĂN MÙI | dân tộc tính trong nhiếp ảnh Việt Nam | 225 | 27 | 15-5-1966 |
| PHẠM VAN† BÌNH | mùa xuân bên ngoài (truyện ngắn) | 363 | 69 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| PHẠM VIỆT CHÂU | bài học xứ Lào: Chiến tranh và Hòa bình (I) | 391 | 05 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| bài học xứ Lào: Chiến tranh và Hòa bình (II) | 392 | 15 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| Cao-Miên với thế trung lập chông-chênh | 303 | 15 | 15-8-1969 | |
| cộng sản có mặt (Trăm Việt trên vùng định mệnh) | 311 | 5 | 15-12-1969 | |
| diễn tiến từ Đại hội Đảng tới Đại hội Nhân dân ở Hoa-lục | 425 | 19 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| In-đô-nê-sia: kinh-nghiệm liên-hiệp Quốc-Cộng | 307 | 11 | 15-10-1969 | |
| phân tích cơ cấu lãnh đạo cấp Trung-ương tại Hoa lục hiện nay | 426 | 05 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| Tàu và Đông-Nam-Á | 315 | 13 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| Tàu và Đông-Nam-Á | 317 | 5 | 15-3-1970 | |
| Thái-lan tự thích ứng để sinh tồn | 297 | 15-5-1969 | ||
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Cộng sản có mặt | 312 | 47 | 1-1-1970 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: dấu chân Bách-Việt | 292 | 11 | 1-3-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: In-đô-nê-sia kinh-nghiệm liên-hiệp quốc-cộng | 306 | 31 | 1-10-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Lào quốc trong cuộc ngoại khiến nội chiến | 294 | 43 | 1-4-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Lào quốc trong cuộc ngoại khiến nội chiến | 295 | 21 | 15-4-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Mã-lai trường hợp một phòng tuyến vỡ | 304 | 43 | 1-9-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Mã-lai, trường hợp một phòng tuyến vỡ (II) | 305 | 11 | 15-9-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Miến-Điện đấu tranh giành độc-lập về chính trị và chủ quyền kinh tế | 301 | 33 | 15-7-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Miến-Điện đấu tranh giành độc-lập về chính trị và chủ quyền kinh-tế | 300 | 11 | 1-7-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Mỹ và Đông-Nam-Á | 309 | 27 | 15-11-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định mệnh: Mỹ và Đông-Nam-Á | 310 | 11 | 1-12-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định-mệnh | 290-291 | 7 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| trăm Việt trên vùng định-mệnh: Cao-Miên với thế trung lập chông-chênh | 302 | 11 | 1-8-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định-mệnh: Phi-luật-tân, giữa vũng lầy do phong kiến và tư bản Tây-phương để lại | 298 | 53 | 1-6-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định-mệnh: Phi-luật-tân, giữa vũng lầy do phong kiến và tư bản Tây-phương để lại | 299 | 11 | 15-6-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định-mệnh: Thái-lan, tự thích ứng để sinh tồn | 296 | 53† | 1-5-1969 | |
| trăm Việt trên vùng định-mệnh; Diễn trình hình thành một tổ-hợp Đông-Nam-Á | 293 | 25 | 15-3-1969 | |
| từ dự kiến Trung tâm quyền lực đến mưu đồ tái phân-trị thế giới | 367 | 5 | 15-4-1972 | |
| từ dự kiến Trung tâm quyền lực đến mưu đồ tái phân-trị thế giới: Tương quan Nga-Trung, Nga-Mỹ, những khu vực trọng yếu | 368 | 5 | 1-5-1972 | |
| từ Hội nghị nhân dân Đông-dương đến Hiệp hội các quốc gia Đ.N.Á. và nghĩ về hình ảnh kết hợp ngày mai (ý thức Maphilindo) | 372 | 5 | 1-7-1972 | |
| ý-thức Maphilindo | 371 | 15 | 15-6-1972 | |
| PHẠM VIỆT TUYỀN | người cầm bút từ năm 1954 tới nay, 1972 (Trích bài thuyết trình tác giả đọc trong khóa hội-thảo về Sách, do Ủy-hội Quốc-gia UNESCO tổ chức tại Saigon) | 378 | 5 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| PHẠM VIỆT TUYỀN, NGUYỄN VĂN TRUNG | nói về Hội nghị Văn bút quốc tế ở Menton | 310 | 49 | 1-12-1969 |
| PHẠM-ÁI-BÍCH | Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo | 80 | 20 | 1-5-1960 |
| Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo | 81 | 40 | 15-5-1960 | |
| Tinh-túy của triết-lý Phật-giáo | 82 | 22 | 1-6-1960 | |
| PHẠM-CÔNG-THIỆN | Ca sĩ (thơ) | 142 | 88 | 1-12-1962 |
| Lại chuyện quên đề xuất xứ | 71 | 62 | 15-12-1959 | |
| Nhân đọc "Sandor Petöfi linh-hồn của hai cuộc cách-mạng" | 70 | 45 | 1-12-1959 | |
| Somerset Maugham | 103 | 15 | 15-4-1961 | |
| Tôi đọc "Thi sĩ cận đại Anh" của Lê-Thanh-Châu | 57 | 86 | 15-5-1959 | |
| về nguồn (thơ) | 155 | 72 | 15-6-1963 | |
| xuân không màu (thơ) | 145 | 149 | 15-1-1963 | |
| PHẠM-ĐÌNH-TẤN | Gửi Thi-sĩ Á-Nam Trần-Tuấn-Khải | 28 | 1-3-1958 | |
| PHẠM-DUY-LÂN | Bao giờ trời lại sáng | 3 | 15-2-1957 | |
| Chế độ kiểm soát bảo hiểm tại Vương quốc Ai-Lao | 52 | 28 | 1-3-1959 | |
| Chiến tranh tương lai | 24 | 1-1-1958 | ||
| Công ty Bảo hiểm Quốc gia | 32 | 1-5-1958 | ||
| Thị trường chung Âu-Châu | 40 | 1-9-1958 | ||
| Thị trường chung Âu-châu | 41 | 15-9-1958 | ||
| Trở về... | 48 | 1-1-1959 | ||
| PHẠM-HOÀN-MĨ | Lạc-vương hay Hùng-vương | 49 | 75 | 15-1-1959 |
| Lạc-vương hay Hùng-vương | 52 | 32 | 1-3-1959 | |
| Lạc-vương hay Hùng-vương | 54 | 62 | 1-4-1959 | |
| Lạc-Vương hay Hùng-Vương | 55 | 49 | 15-4-1959 | |
| Ngày giỗ Phan-Sào-Nam thứ 17 | 20 | 1-11-1957 | ||
| Nhà Thục không phải là một đời vua Việt? | 24 | 1-1-1958 | ||
| Nhà Triệu là một triều đại Việt? Lữ Gia là một anh hùng Việt? | 23 | 15-12-1957 | ||
| Phan Chu Trinh, Người đứng đầu gió | 30 | 1-4-1958 | ||
| Phan-Chu-Trinh (tiếp theo) | 31 | 15-4-1958 | ||
| PHẠM-HOÀNG | "Dịch địa" để "nhận chân" | 75 | 14 | 15-2-1960 |
| "Dòng tư-tưởng": khẩu hiệu và hô hào | 74 | 15 | 1-2-1960 | |
| "Thân dân" "đi sát với dân" | 54 | 13 | 1-4-1959 | |
| "Trí" nhận, nhưng "Tâm" chưa nhận | 52 | 20 | 1-3-1959 | |
| Biến-cố đối với con người | 84 | 16 | 1-7-1960 | |
| Can đảm | 88 | 16 | 1-9-1960 | |
| Chọn tài năng hay chọn đạo đức | 59 | 15-6-1959 | ||
| Chức « người » của mỗi người | 77 | 18 | 15-3-1960 | |
| Có "tín" mới "thành" | 55 | 19 | 15-4-1959 | |
| Coi trái thì biết cây | 78 | 22 | 1-4-1960 | |
| Công lý và cường lực | 102 | 18 | 1-4-1961 | |
| Công-binh và Nhân-ái | 94 | 15 | 1-12-1960 | |
| Cuộc đấu sức | 103 | 13 | 15-4-1961 | |
| Dòng tư-tưởng | 73 | 17 | 15-1-1960 | |
| Dòng tư-tưởng: trí đoản | 81 | 23 | 15-5-1960 | |
| Gian khổ trong đấu-tranh | 95 | 14 | 15-12-1960 | |
| Hai thái-độ, Hai tinh-thần | 61 | 12 | 15-7-1959 | |
| Hành động | 106 | 20 | 1-6-1961 | |
| Khôn ngoan? Hèn nhát? | 53 | 13 | 15-3-1959 | |
| Kỷ-luật và quy củ | 90 | 16 | 1-10-1960 | |
| Lạc quan thông minh | 87 | 17 | 15-8-1960 | |
| Làm người | 107 | 15 | 15-6-1961 | |
| Làm việc | 89 | 17 | 15-9-1960 | |
| Loài người với tiến-bộ vật-chất | 85 | 18 | 15-7-1960 | |
| Mặc cảm phạm tội | 56 | 15 | 1-5-1959 | |
| Một đảo nghịch về giá trị | 80 | 19 | 1-5-1960 | |
| Mức thang giá-trị | 92 | 64 | 1-11-1960 | |
| Nhắm mắt trước sự thật | 91 | 17 | 15-10-1960 | |
| Nhân-loại hiệp nhất | 99 | 18 | 15-2-1961 | |
| Nhu cầu thổ lộ can trường | 109 | 14 | 15-7-1961 | |
| Ông Dung-Hòa | 98 | 13 | 1-2-1961 | |
| Phương châm cho hành động | 96 | 12 | 1-1-1961 | |
| Quan hệ giữa kẻ trị và kẻ bị trị | 100 | 12 | 1-3-1961 | |
| Tề thiên-hạ | 93 | 24 | 15-11-1960 | |
| Thắc mắc | 57 | 45 | 15-5-1959 | |
| Thắc mắc | 63 | 12 | 15-8-1959 | |
| Thắc mắc | 64 | 17 | 1-9-1959 | |
| Thắc mắc | 65 | 22 | 15-9-1959 | |
| Thắc mắc (Mặc cảm tự ti) | 51 | 15 | 15-2-1959 | |
| Thắc mắc (Việc Nước) | 50 | 62 | 1-2-1959 | |
| Thắc mắc: Bài học của lịch-sử | 68 | 14 | 1-11-1959 | |
| Thắc mắc: Học-vấn chuyên-nghiệp và học-vấn phổ-thông | 70 | 18 | 1-12-1959 | |
| Thắc mắc: Ngày mai | 67 | 17 | 15-10-1959 | |
| Thắc-mắc: Còn tin tưởng hay mất tin tưởng? | 72 | 10 | 25-12-1959 | |
| Thắc-mắc: Im lặng | 69 | 17 | 15-11-1959 | |
| Thắc-Mắc: Một lá thư | 71 | 26 | 15-12-1959 | |
| Thái độ độc chiếm chân lý | 105 | 22 | 15-5-1961 | |
| Thái-độ "trùm chăn" | 76 | 13 | 1-3-1960 | |
| Tiền đo vô biên, tiến bộ vô tận | 101 | 17 | 15-3-1961 | |
| Tình cảm và lý trí | 104 | 20 | 1-5-1961 | |
| Tình người đối với vật dụng | 83 | 15 | 15-6-1960 | |
| Tinh thần khách-quan và tinh thần trách-nhiệm | 82 | 14 | 1-6-1960 | |
| Tinh-thần Tiểu, Trung-học và tinh-thần Đại-học | 60 | 15 | 1-7-1959 | |
| Tội chung? Trách nhiệm chung? | 58 | 15 | 1-6-1959 | |
| Trí-thức và Sĩ-phu | 62 | 16 | 1-8-1959 | |
| Tự gây tai họa | 97 | 25 | 15-1-1961 | |
| « Ý-chí làm giàu » và «ý-chí kinh-tế» | 79 | 15 | 15-4-1960 | |
| PHẠM-HOÀNG-HỘ | Nguồn gốc loài người | 25-26 | 15-1-1958 | |
| Nguồn gốc loài người | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Nguồn gốc loài người | 28 | 1-3-1958 | ||
| Nguồn gốc loài người | 29 | 15-3-1958 | ||
| Nguồn-gốc đời-sống và khoa-học | 9 | 15-5-1957 | ||
| Sự bảo tồn thiên nhiên | 59 | 15-6-1959 | ||
| Sự bảo tồn thiên nhiên | 60 | 53 | 1-7-1959 | |
| Sự bảo tồn thiên-nhiên | 61 | 55 | 15-7-1959 | |
| Sự bảo tồn thiên-nhiên | 62 | 17 | 1-8-1959 | |
| PHẠM-HOÀNG-MĨ | Vài ý-kiến về học sử | 1 | 15-1-1957† | |
| PHẠM-LÊ-PHAN | bài ca tuổi nhỏ (thơ) | 129 | 81 | 15-5-1962 |
| PHẠM-LỆ-PHAN | Đá thu (thơ) | 89 | 100 | 15-9-1960 |
| PHẠM-LÊ-PHAN | Những trang nhật ký | 52 | 69 | 1-3-1959 |
| Những trang nhật ký | 53 | 84 | 15-3-1959 | |
| PHẠM-LIỄU & LÊ-VĂN-SIÊU & VŨ-HẠNH | trở lại bài thơ con muỗi | 156 | 43 | 1-7-1963 |
| PHẠM-LƯƠNG-GIANG | 10 năm bang giao Việt-Nam — Indonesia | 184 | 3 | 1-9-1964 |
| tự do ngôn luận và báo chí | 168 | 21 | 1-1-1964 | |
| Việt-Nam tham dự hội nghị quốc tế | 171 | 17 | 15-2-1964 | |
| PHẠM-NGỌC-THẢO | Chiến-tranh không mặt trận | 15 | 15-8-1957 | |
| Đánh giặc mà không giết người | 2 | 31-1-1957 | ||
| Góp ý-kiến về Thiên «MƯU-CÔNG» của Binh-Thư Tôn-Tử | 3 | 15-2-1957 | ||
| Lực-lượng quân-sự cơ-động và lực-lượng quân-sự địa-phương | 13 | 15-7-1957 | ||
| Một ý kiến về Cách lãnh đạo chiến tranh | 53 | 7 | 15-3-1959 | |
| Một ý-kiến về vấn-đề lãnh-đạo tinh-thần một đơn-vị quân-đội | 4 | 1-3-1957 | ||
| Nổ súng để làm gì? | 73 | 66 | 15-1-1960 | |
| Quân-đội đi bình-định đem lại bình-an hay oán hận | 16 | 1-9-1957 | ||
| Quân-đội và nhân-dân | 14 | 1-8-1957 | ||
| Quan-niệm quân sự hiện đại | 17 | 15-9-1957 | ||
| Sao đánh mãi du-kích chưa hết? | 82 | 25 | 1-6-1960 | |
| Thế nào là Quân-đội mạnh | 1 | 15-1-1957† | ||
| Thiên «KẾ» của binh-thơ Tôn-Tử | 6 | 1-4-1957 | ||
| vấn đề lập căn cứ | 142 | 13 | 1-12-1962 | |
| Vấn-đề học-tập văn-hóa trong quân-đội | 7 | 15-4-1957 | ||
| Vấn-đề kinh-tế tự-túc trong quân-đội | 5 | 15-3-1957 | ||
| Vấn-đề tập-trung lực-lượng trong quân-đội | 9 | 15-5-1957 | ||
| Vấn-đề xử-dụng người | 11 | 15-6-1957 | ||
| PHẠM-PHẠM | Đôi mắt (truyện ngắn) | 84 | 78 | 1-7-1960 |
| Đời người thiếu mùa Xuân (truyện ngắn) | 75 | 95 | 15-2-1960 | |
| PHẠM-TĂNG | Chiều trên đồi thông (thơ) | 80 | 117 | 1-5-1960 |
| PHẠM-TĂNG & ĐOÃN-QUỐC-SỸ & Bà ÁI-LAN & THIÊN-GIANG & LÊ-VĂN-SIÊU & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 69 | 48 | 15-11-1959 |
| PHẠM-THANH | Thư trả lời bài Điểm-sách của Ô. Nguyễn Phú | 68 | 59 | 1-11-1959 |
| PHẠM-THẾ-MỸ | góp ý kiến về môn âm nhạc trong kỳ thi Trung-Học đệ I cấp | 176 | 93 | 1-5-1964 |
| PHẠM-THẾ-TRÚC | tháng giêng nồng cay (thơ) | 140 | 102 | 1-11-1962 |
| PHẠM-THẾNG | Tiếng cuốc đò ngang (tùy bút) | 35 | 15-6-1958 | |
| PHẠM-THỊ-KHÁNH-TRANG | Lá thơ Mỹ-quốc | 7 | 15-4-1957 | |
| PHẠM-THỊ-LẠC-NHÀN & PHẠM-DUY | trả lời cuộc phỏng vấn các nhạc-sĩ | 152 | 100 | 1-5-1963 |
| PHẠM-THỊ-VĨNH-HUỆ & NGUYỄN-HỮU-BA | trả lời cuộc phỏng vấn giới nhạc sĩ | 153 | 83 | 15-5-1963 |
| PHẠM-TRỌNG-NHẬN | Bạch chủng Hoàng chủng | 97 | 83 | 15-1-1961 |
| PHẠM-TRỌNG-NHÂN | Bài học của Thánh Gandhi | 91 | 27 | 15-10-1960 |
| cuốn sổ tay của một nhân viên ngoại giao nhân vụ tấn công chùa Xá Lợi | 170 | 21 | 1-2-1964 | |
| cuốn sổ tay của một nhân viên ngoại giao nhân vụ tấn công chùa Xá-Lợi | 169 | 31 | 15-1-1964 | |
| đào tạo huấn luyện và bổ nhiệm nhân viên ngoại giao tại các nước | 166 | 13 | 1-12-1963 | |
| đường lối ngoại giao của đệ Nhị Cộng Hòa | 165 | 35 | 15-11-1963 | |
| mặc niệm: Nehru không còn nữa | 180 | 11 | 1-7-1964 | |
| PHẠM-TRỌNG-NHÃN | nhà ngoại giao Phan-Thanh-Giản | 154 | 11 | 1-6-1963 |
| PHẠM-TRỌNG-NHÂN | nhân viên ngoại giao tại các nước | 167 | 45 | 15-12-1963 |
| nhân vụ tranh chấp Malaysia/Indonésia trước hội đồng Bảo-An Liên-Hiệp-Quốc (tháng 9-64) | 187 | 37 | 15-10-1964 | |
| nhân vụ tranh chấp VN/Cambodge trước Hội Đồng Bảo An Liên Hiệp Quốc | 185 | 3 | 15-9-1964 | |
| Phở | 106 | 61 | 1-6-1961 | |
| sông Cửu-Long và các quốc gia hà cận | 186 | 5 | 1-10-1964 | |
| PHẠM-TRỌNG-NHẬN | Tri ân các nhà văn quá cố | 98 | 60 | 1-2-1961 |
| PHẠM-TRỌNG-NHÂN | từ Cửu-Long-Giang tới các thương cảng Saigon — Phnom-Penh — Sihanoukville | 188 | 35 | 1-11-1964 |
| vấn đề biên giới Việt-Nam/Cambodge và tương lai nền bang giao hai nước | 183 | 3 | 15-8-1964 | |
| PHẠM-TƯỜNG-TRINH | Góp ý-kiến về việc giáo-dục trẻ em ở cấp tiểu-học | 8 | 1-5-1957 | |
| Thử góp ý-kiến về việc giáo-dục trẻ em ở cấp Tiểu-học | 9 | 15-5-1957 | ||
| PHẠM-VĂN-HẠNH & NGUYỄN-THỊ-VINH & TRỌNG-LANG | trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ | 125 | 61 | 15-3-1962 |
| PHAN DU | con người và tính hiếu chiến | 352 | 29 | 1-9-1971 |
| con người và tính hiếu chiến | 353 | 41 | 15-9-1971 | |
| con người và tính hiếu chiến | 354 | 41 | 1-10-1971 | |
| một tấm lòng son | 406 | 61 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | |
| nhớ một cành mai (truyện) | 290-291 | 65 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| những kỷ niệm với Bách-Khoa: Văn-đàn tình-thoại | 361-362 | 77 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| sinh dục và tiến hóa | 369 | 33 | 15-5-1972 | |
| sinh dục và tiến hóa | 370 | 31 | 1-6-1972 | |
| sinh dục và tiến hóa | 371 | 23 | 15-6-1972 | |
| sinh dục và tiến hóa | 372 | 23 | 1-7-1972 | |
| tiếng nói của « Khiêm-lăng » | 236 | 39 | 1-11-1966 | |
| tìm hiểu tiếng gọi về nguồn | 346 | 41 | 1-6-1971 | |
| trên tàu «Helgoland» (truyện) | 340 | 51 | 1-3-1971 | |
| trên tàu «Helgoland» (truyện) | 341 | 61 | 15-3-1971 | |
| về quê (truyện) | 349 | 65 | 15-7-1971 | |
| về quê (truyện) | 350 | 59 | 1-8-1971 | |
| PHAN ĐỨC – LÊ KHUÊ | một vài giai-thoại về tướng De Gaulle | 335 | 45 | 15-12-1970 |
| PHAN HOÀNG | Người Việt xứ Lào | 252 | 3 | 1-7-1967 |
| PHAN LONG YÊN | thư về xóm nhỏ (thơ) | 333 | 74 | 15-11-1970 |
| PHAN MAI | khánh thành Thư viện Hội đồng Giám mục V.N. (SINH HOẠT) | 385-386 | 128 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| PHAN NHƯ THỨC | viết trong cơn biến động Mậu-Thân (thơ) | 273 | 78 | 15-5-1968 |
| PHAN NHỰ THỨC (Mêkung) | mịt mờ — và ngoài kia (thơ) | 259 | 71 | 15-10-1967 |
| PHAN PHỤNG HẠCH | tiễn người về Huế (thơ) | 331 | 64 | 15-10-1970 |
| PHAN PHỤNG THẠCH | bàng bạc tình quê (thơ) | 389 | 74 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| khi về Quảng Trị (thơ) | 309 | 70 | 15-11-1969 | |
| lưu bút mùa hạ 69 (thơ) | 300 | 55 | 1-7-1969 | |
| mùa thu ở Huế (thơ) | 312 | 67 | 1-1-1970 | |
| năm tháng mù sương (thơ) | 223 | 28 | 15-4-1966 | |
| nắng Hạ tình phai — bài thơ làm khi say rượu (thơ) | 389 | 73 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| nắng vàng quê hương (thơ) | 340 | 68 | 1-3-1971 | |
| tháng hạ (thơ) | 276 | 69 | 1-7-1968 | |
| tựu trường 1970 (thơ) | 329 | 76 | 15-9-1970 | |
| PHAN SỸ HOÈ | còn căm nỗi đời (thơ) | 407 | 67 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) |
| PHAN VĂN NGÂN | lữ quán Nhật | 121 | 145 | 15-1-1962 |
| PHAN-DU | Á-Xíu (II) | 83 | 101 | 15-6-1960 |
| Á-Xíu (truyện ngắn) | 82 | 98 | 1-6-1960 | |
| Bàn tay kẻ đói | 99 | 87 | 15-2-1961 | |
| Con ngựa hai chân (truyện ngắn) | 62 | 84 | 1-8-1959 | |
| đi tìm vốn sống (truyện ngắn) | 178 | 73 | 1-6-1964 | |
| Một món nợ (truyện ngắn) | 79 | 108 | 15-4-1960 | |
| Ngôi sao xa (truyện ngắn) | 68 | 82 | 1-11-1959 | |
| Ông quán ở chân dốc Từ-bi (truyện ngắn) | 73 | 235 | 15-1-1960 | |
| qua cơn thử lửa (truyện ngắn) | 125 | 73 | 15-3-1962 | |
| Tình người (truyện ngắn) | 92 | 91 | 1-11-1960 | |
| uất hận lên men (truyện ngắn) | 184 | 69 | 1-9-1964 | |
| PHAN-DU & HỢP-PHỐ | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 116 | 1-11-1961 | |
| PHAN-DU † | Hoàng « Tiên-sinh » | 88 | 81 | 1-9-1960 |
| PHAN-DUY NHÂN | Hậu chiến (thơ) | 79 | 85 | 15-4-1960 |
| PHAN-DUY-NHÂN | Biển cát | 99 | 64 | 15-2-1961 |
| chôn vùi rồi chăng (thơ) | 169 | 113 | 15-1-1964 | |
| cuối năm rời nhà trọ (thơ) | 145 | 194 | 15-1-1963 | |
| Để lại (thơ) | 84 | 97 | 1-7-1960 | |
| đường bay của thơ (thơ) | 123 | 76 | 15-2-1962 | |
| ngợi ca bằng hữu tương lai (thơ) | 159 | 75 | 15-8-1963 | |
| phác họa (thơ) | 155 | 107 | 15-6-1963 | |
| thư cho mẹ (thơ) | 173 | 46 | 15-3-1964 | |
| Trên vùng cao sáng | 119 | 63 | 15-12-1961 | |
| PHAN-KHOANG | Các cuộc vận-động ngoại giao với các cường quốc dưới triều Tự-Đức | 76 | 35 | 1-3-1960 |
| Dư luận và Thanh Nghị | 33 | 15-5-1958 | ||
| Đức dục và công dân giáo dục | 24 | 1-1-1958 | ||
| Mùa Thu với người Á-đông | 42 | 1-10-1958 | ||
| Nguyên nhân của thái độ người Việt-Nam đối với Xuân và Tết | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Những biến chuyển đầu tiên trong xã-hội Việt-nam khi tiếp xúc với văn-minh Âu-Tây | 67 | 18 | 15-10-1959 | |
| Những biến chuyển đầu tiên trong xã-hội Việt-nam khi tiếp-xúc với văn-minh Âu-Tây | 68 | 15 | 1-11-1959 | |
| Những người Việt-Nam có tinh-thần cải cách duy-tân | 71 | 19 | 15-12-1959 | |
| Vấn-đề cải cách của Việt-Nam khi mới tiếp xúc với văn-minh Tây-Phương | 72 | 15 | 25-12-1959 | |
| PHAN-KHOANG & HOÀNG-MINH-TUYNH (dịch) | Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo | 55 | 31 | 15-4-1959 |
| Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo | 56 | 25 | 1-5-1959 | |
| Đức ẩn khuất của Lão-giáo và đức khiêm nhu của Ki-tô giáo | 57 | 25 | 15-5-1959 | |
| Giáo hội Ki-tô và Văn-hóa Trung-hoa | 54 | 34 | 1-4-1959 | |
| Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 48 | 1-1-1959 | ||
| Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 49 | 51 | 15-1-1959 | |
| Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 51 | 18 | 15-2-1959 | |
| Hồn Trung-hoa và Ki-tô giáo | 52 | 41 | 1-3-1959 | |
| Hồn Trung-hoa và Ki-Tô giáo | 53 | 39 | 15-3-1959 | |
| Kiêm ái của Mặc-Địch và Bác ái của Ki-tô giáo | 59 | 15-6-1959 | ||
| Kiêm-ái của Mặc-Tử và Bác-Ái của Ki-tô-giáo | 61 | 46 | 15-7-1959 | |
| Kiêm-ái của Mặc-Tử và Bác-ái của Ki-tô-giáo | 62 | 29 | 1-8-1959 | |
| PHAN-LẠC-TUYỀN | Cuộc khẩn-hoang miền lục-tỉnh của binh-sĩ Việt-Nam thời xưa | 12 | 1-7-1957 | |
| PHAN-LẠC-TUYÊN | Dòng suối đam mê (thơ) | 56 | 99 | 1-5-1959 |
| PHAN-LẠC-TUYỀN | Đường lên Tây Bắc (thơ) | 18 | 1-10-1957 | |
| Hái một mình (thơ) | 39 | 15-8-1958 | ||
| PHAN-LẠC-TUYÊN | Lá cỏ suy tư | 81 | 56 | 15-5-1960 |
| Mưa qua phòng tuyến cũ (thơ) | 62 | 83 | 1-8-1959 | |
| Nét vẽ (thơ) | 66 | 99 | 1-10-1959 | |
| Nhạc Jazz | 43 | 56 | 15-10-1958 | |
| PHAN-LẠC-TUYỀN | Những hoàng hôn tím (thơ) | 32 | 1-5-1958 | |
| Sầu tư bộ lạc (thơ) | 34 | 1-6-1958 | ||
| Thương (thơ) | 40 | 1-9-1958 | ||
| Tiếng chim mùa xuân (thơ) | 73 | 156 | 15-1-1960 | |
| Tình hoa (thơ) | 67 | 80 | 15-10-1959 | |
| PHAN-LẠC-TUYÊN | Tĩnh vật (thơ) | 59 | 15-6-1959 | |
| PHAN-LẠC-TUYỀN | Viễn xứ (thơ) | 1 | 15-1-1957† | |
| PHAN-MAI | công đồng Vatican II với người không công giáo | 163 | 57 | 15-10-1963 |
| «NGƯỜI» trong tác-phẩm Saint-Exupéry | 1 | 15-1-1957† | ||
| PHAN-NGÔ & NGUYỄN-VỸ | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 64 | 55 | 1-9-1959 |
| PHAN-SƠN-VŨ | Sự tổ chức báo chí tại Hoa-kỳ | 36 | 1-7-1958 | |
| Vấn đề báo chí tại Hoa-kỳ | 35 | 15-6-1958 | ||
| Vấn đề báo chí tại Hoa-Kỳ | 39 | 15-8-1958 | ||
| PHAN-VĂN-NGÀN† | Tết Đông-Kinh | 98 | 134 | 1-2-1961 |
| PHAN-VĂN-TẠO | Cái bong bóng lợn | 73 | 112 | 15-1-1960 |
| Cái cầu ao (truyện ngắn) | 98 | 76 | 1-2-1961 | |
| Cãi nhau | 85 | 82 | 15-7-1960 | |
| Đám ma anh Văn (truyện ngắn) | 84 | 61 | 1-7-1960 | |
| Đi mổ (truyện ngắn) | 80 | 100 | 1-5-1960 | |
| Đi xem đá banh | 77 | 70 | 15-3-1960 | |
| Dưới tầm du khách | 81 | 100 | 15-5-1960 | |
| Hết sợ (truyện ngắn) | 108 | 63 | 1-7-1961 | |
| Hồng-Kông | 106 | 53 | 1-6-1961 | |
| Kẻ dịch | 88 | 74 | 1-9-1960 | |
| Lá thư cho vợ | 75 | 80 | 15-2-1960 | |
| Làm văn nghệ (truyện ngắn) | 97 | 161 | 15-1-1961 | |
| Một trận quyền Anh | 83 | 95 | 15-6-1960 | |
| Ông « Ba Kim » (truyện vui) | 82 | 79 | 1-6-1960 | |
| Sơn và Hạnh (truyện ngắn) | 79 | 86 | 15-4-1960 | |
| PHAN-VĂN-TẠO & ĐOÀN-THÊM | Dọn nhà | 74 | 84 | 1-2-1960 |
| PHAN-VĂN-THIẾT | Án tử hình | 54 | 14 | 1-4-1959 |
| Án tử hình | 55 | 20 | 15-4-1959 | |
| PHAN-VĂN-TRÍ | Bảy nguyên-tắc Hợp-tác-xã Rochdale | 11 | 15-6-1957 | |
| Vai tuồng cán-bộ hợp-tác-xã | 18 | 1-10-1957 | ||
| Vấn-đề giáo-dục hợp-tác-xã | 6 | 1-4-1957 | ||
| PHÁT THẠCH | rừng nào cọp nấy (hồi ký) | 246 | 51 | 1-4-1967 |
| PHÁT-THẠCH | thư xuân (thơ) | 170 | 64 | 1-2-1964 |
| PHI-BẰNG | một quan niệm về sử học | 174 | 29 | 1-4-1964 |
| PHI-Y-TỬ | nói về xuất xứ danh từ nhân sĩ | 174 | 33 | 1-4-1964 |
| PHỔ ĐỨC | bên trong (thơ) | 260 | 79 | 1-11-1967 |
| PHỒ ĐỨC | cuối năm (thơ) | 337-338 | 115 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| PHÒ ĐỨC | hồi sinh (thơ) | 241-242 | 126 | tháng 1-1967 |
| tiếng hát giao tình (thơ) | 234 | 82 | 1-10-1966 | |
| PHONG-GIAO | kinh nghiệm đời văn (dịch E. Caldwell) | 155 | 57 | 15-6-1963 |
| PHONG-GIAO (dịch Erskine Caldwell) | kinh nghiệm đời văn | 129 | 63 | 15-5-1962 |
| kinh nghiệm đời văn | 130 | 61 | 1-6-1962 | |
| kinh nghiệm đời văn | 131 | 51 | 15-6-1962 | |
| kinh nghiệm đời văn | 132 | 57 | 1-7-1962 | |
| kinh nghiệm đời văn | 133 | 53 | 15-7-1962 | |
| kinh nghiệm đời văn | 134 | 53 | 1-8-1962 | |
| kinh nghiệm đời văn | 135 | 55 | 15-8-1962 | |
| kinh nghiệm đời văn | 136 | 51 | 1-9-1962 | |
| PHONG-NGẠN | Chiếc áo trên mồ (Tân Liêu-trai) | 57 | 79 | 15-5-1959 |
| PHONG-NHÃ | Người yêu tôi chết | 114 | 71 | 1-10-1961 |
| Phỏng-vấn Ô. NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Tình hình xuất-bản trong năm 1959 | 73 | 53 | 15-1-1960 |
| PHÙ SINH | những đám mây đen (truyện ngắn) | 412 | 75 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) |
| PHÚC-SA | Nhân việc sụt giá lúa | 78 | 67 | 1-4-1960 |
| PHÙNG-BÁ-KHANH | Lược sử Thuốc Bắc | 39 | 15-8-1958 | |
| Tế giao thừa giờ nào mới đúng? | 50 | 27 | 1-2-1959 | |
| Văn tự tượng hình | 18 | 1-10-1957 | ||
| PHÙNG-KHÁNH & LÊ-XUÂN-HẢO | mấy ý nghĩ về sứ mệnh đạo Phật | 177 | 51 | 15-5-1964 |
| PHƯƠNG ĐÌNH | căn nhà thơm (truyện) | 325 | 67 | 15-7-1970 |
| PHƯƠNG HÒA | Không đề (thơ) | 63 | 82 | 15-8-1959 |
| PHƯƠNG HOA SỬ | đá buồn đỉnh núi (thơ) | 301 | 65 | 15-7-1969 |
| hữu ngạn (thơ) | 325 | 73 | 15-7-1970 | |
| lãng đãng sương mù (truyện) | 303 | 61 | 15-8-1969 | |
| tình ca (thơ) | 367 | 62 | 15-4-1972 | |
| tình ca cuối (thơ) | 318 | 67 | 1-4-1970 | |
| tình cảm (thơ) | 320 | 60 | 1-5-1970 | |
| về khơi | 297 | 15-5-1969 | ||
| PHƯƠNG-LIÊN | chủ nhật thứ hai (thơ) | 137 | 83 | 15-9-1962 |
| PHƯỢNG-LONG | Lồng đèn ông sao (truyện ngắn) | 91 | 74 | 15-10-1960 |
| PHƯƠNG-NHÂN | Một gương kiên-trinh và kiên-trung: Bà Sương NGUYỆT-ANH | 3 | 15-2-1957 | |
| PHƯƠNG-TẤN | nước mắt (thơ) | 157 | 79 | 15-7-1963 |
| PHƯƠNG-THẢO | Điểm sách: Những người áo trắng (Nhật Tiến) | 76 | 101 | 1-3-1960 |
| PHƯƠNG-THẢO (người đọc) | «Hiện tượng chậm tiến» | 98 | 1-2-1961 | |
| PHƯƠNG-TRẠCH (dịch thuật) | Hoa kỳ tự vấn | 29 | 15-3-1958 | |
| QUÁCH TẤN | giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập | 416 | 43 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập | 417 | 23 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| giới thiệu một thi tài và một giai phẩm bị bỏ quên: Thái Thuận và Lữ Đường di cảo thi tập | 418 | 43 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| QUÁCH-GIAO | Chiều chúa nhật (thơ) | 120 | 73 | 1-1-1962 |
| Hiu hiu | 99 | 97 | 15-2-1961 | |
| Hoài cố-nhân (thơ) | 95 | 68 | 15-12-1960 | |
| Mưa thu (thơ) | 89 | 83 | 15-9-1960 | |
| Quán đầu xuân (thơ) | 103 | 94 | 15-4-1961 | |
| Quỳnh hoa | 106 | 71 | 1-6-1961 | |
| QUÁCH-TẤN | Chút lòng (Thơ) | 7 | 15-4-1957 | |
| Đôi câu chuyện về Hàn-mặc-Tử | 6 | 1-4-1957 | ||
| QUAN-THỊ-CHÂU | Nhân xem cuốn "Tìm về sinh lộ" của Kỳ-Văn-Nguyên | 74 | 77 | 1-2-1960 |
| QUANG HOA | ý niệm về Thời gian — Tin tức khoa học | 199 | 76 | 15-4-1965 |
| QUANG NGỌC | tình khúc thứ nhất (thơ) | 324 | 59 | 1-7-1970 |
| QUANG YẾN | Nobel Khoa học 1973 | 402-403 | 91 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| QUANG-HUẤN | Ấn-Độ ngày nay và ông Nerhu | 22 | 1-12-1957 | |
| Bài học Nam-dương | 31 | 15-4-1958 | ||
| Giai đoạn mới | 29 | 15-3-1958 | ||
| Syrie, bài học lịch sử về kỹ thuật cướp chính quyền của Cộng-Sản | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| QUỐC THÁI | sách kỹ thuật nhiếp ảnh của Cao Đàm và Cao Lĩnh | 223 | 15-4-1966 | |
| QUỐC-DŨNG | Giúp đỡ dân quê | 108 | 3 | 1-7-1961 |
| Hoa lạ (truyện dịch) | 73 | 167 | 15-1-1960 | |
| Thân dân | 115 | 15-10-1961 | ||
| Tình trạng khẩn cấp và biện pháp cần thiết | 117 | 23 | 15-11-1961 | |
| QUÝ-BẢO | Một tháng ở Nhật-Bản | 91 | 51 | 15-10-1960 |
| QUỲNH-HƯƠNG | Bâng-khuâng (thơ) | 51 | 65 | 15-2-1959 |
| RICHARD HUGUES & TIỂU-DÂN (dịch) | Thực trạng của Trung-hoa đại lục | 43 | 5 | 15-10-1958 |
| SAMUEL BECKETT | đi lại (kịch nhỏ: Hoàng Ngọc Biên dịch) | 309 | 59 | 15-11-1969 |
| SAO TRÊN RỪNG | Đêm thu | 116 | 1-11-1961 | |
| Phù dung — Hoài vọng (thơ) | 114 | 77 | 1-10-1961 | |
| SÀO-PHỦ-VIỆT & N.T.M.T.Đ | Vào Đại-ẩn-am thăm thi-sĩ Đông-Hồ | 43 | 26 | 15-10-1958 |
| SAO-TRÊN-RỪNG | 3 bài thơ nhỏ | 128 | 76 | 1-5-1962 |
| cô đơn (thơ) | 123 | 77 | 15-2-1962 | |
| mang mang (thơ) | 124 | 63 | 1-3-1962 | |
| Những linh hồn trẻ (thơ) | 120 | 72 | 1-1-1962 | |
| Trời xưa (thơ) | 118 | 88 | 1-12-1961 | |
| vương sầu (thơ) | 125 | 83 | 15-3-1962 | |
| SÁU-TỨNG — SONG-NGỌC — THANH-SƠN — NGUYỄN-VĂN-TƯỜNG | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 168 | 83 | 1-1-1964 |
| SINH HOẠT | 15 ngày tin tức | 200 | 87 | 1-5-1965 |
| 15 ngày tin tức | 201 | 86 | 15-5-1965 | |
| THIỆN Ý nguyên tử năng là gì * TRÀNG THIÊN thời sự văn nghệ * NGUIỄN NGU Í (thuật) ba buổi nói chuyện của ông Hồ Hữu Tường tại Huế * THẾ NHÂN 15 ngày tin tức | 202 | 73 | 1-6-1965 | |
| triển lãm hội họa của sinh viên mĩ thuật — Đệ nhất đại hội Văn nghệ của sinh viên Âm nhạc và Kịch nghệ Sài-Gòn — biến cố ngày 30-1-1964 (Nguiễn-Ngu-Í thuật) | 171 | 91 | 15-2-1964 | |
| Triết lí tuyệt hảo trong cuộc đời của Nhất Linh Nguyễn-Tường-Tam — Lễ truy điệu Nhất-Linh Nguyễn-Trường-Tam | 169 | 234 | 15-1-1964 | |
| SƠN NAM | một chuyện khó tin (truyện ngắn) | 146 | 99 | 1-2-1963 |
| vài kỷ niệm về nhà thơ Nguyễn Bính | 223 | 53 | 15-4-1966 | |
| xóm Rạch-Ong Tế-bần (tùy bút) | 275 | 57 | 15-6-1968 | |
| SƠN-NAM | đi vào Sốc | 175 | 56 | 15-4-1964 |
| qua hiệu sách (truyện ngắn) | 139 | 75 | 15-10-1962 | |
| tâm sự của một nhà văn ký giả | 193-194 | 71 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| SƠN-VŨ | Chiến tranh tâm lý và vấn-đề chiến lược đại quy mô | 17 | 15-9-1957 | |
| SÔNG HỒNG | các khó khăn của nhà cầm quyền Hà-Nội trong công cuộc phát triển nông nghiệp | 207 | 53 | 15-8-1965 |
| chính sách thuế khóa tại Bắc Việt | 211 | 34 | 15-10-1965 | |
| SONG-AN CƯ-SĨ | Bá-Linh ngã tư quốc tế | 58 | 35 | 1-6-1959 |
| Liên-bang Mã-lai | 46 | 29 | 1-12-1958 | |
| Liên-bang Mã-lai | 47 | 15-12-1958 | ||
| Nước Li-băng | 44 | 44 | 1-11-1958 | |
| Nước Thái-Lan | 62 | 10 | 1-8-1959 | |
| Tito cộng-sản quốc tế hay quốc gia | 52 | 59 | 1-3-1959 | |
| Tito, cộng sản quốc tế hay quốc gia? | 53 | 34 | 15-3-1959 | |
| T. Đ. G | giới thiệu nước Hòa-Lan | 126 | 47 | 1-4-1962 |
| T. Đ. G. | giới thiệu nước Hòa Lan | 125 | 33 | 15-3-1962 |
| T. MAI | Saigon ngày xưa (thuật theo câu chuyện của ô. Vương-Hồng-Sển) | 87 | 75 | 15-8-1960 |
| T. T. NHÃ-CA | thơ mùa đông (thơ) | 132 | 67 | 1-7-1962 |
| T.T.K. | Chim bằng lại bay (Thơ) | 8 | 1-5-1957 | |
| Tráng-sĩ hành (thơ) | 6 | 1-4-1957 | ||
| T.V. KIM-THU | Về - Đợi lòng (thơ) | 75 | 94 | 15-2-1960 |
| TẠ CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | 100 bước đến Hòa bình? | 337-338 | 16 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| câu chuyện hòa hội Ba-lê | 277 | 3 | 15-7-1968 | |
| chức vụ dân cử: lối thoát buồn phiền | 352 | 5 | 1-9-1971 | |
| đứng ngoài cổng trường: bàn chuyện giáo dục | 319 | 43 | 15-4-1970† | |
| hát từ địa phương | 330 | 31 | 1-10-1970 | |
| kỳ thị địa phương | 310 | 5 | 1-12-1969 | |
| kỳ thị địa phương | 311 | 31 | 15-12-1969 | |
| sử-học tranh đấu: giải-phóng lịch-sử | 273 | 23 | 15-5-1968 | |
| sử-học tranh đấu: giải-phóng lịch-sử (2) | 274 | 30 | 1-6-1968 | |
| tự thiêu, xét về giá trị và ý nghĩa chiến thuật chính trị | 296 | 5 | 1-5-1969 | |
| vài ý nghĩ về sự thành lập và phát triển một Hội Học Tây Sơn | 376 | 31 | 1-9-1972† | |
| TẠ TRỌNG HIỆP | đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô Hoàng Xuân Hãn | 207 | 19 | 15-8-1965 |
| đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô Hoàng Xuân Hãn | 208 | 21 | 1-9-1965 | |
| đọc cuốn « Hiệu chú Bích Câu Kỳ Ngộ » của Ô. Hoàng Xuân Hãn | 205 | 20 | 15-7-1965 | |
| đọc cuốn « Hiệu chú Bích-Câu Kỳ-Ngộ » của Ô. Hoàng-Xuân-Hãn | 206 | 13 | 1-8-1965 | |
| TẠ TỴ | anh đã đi rồi (khóc Tam-Ích) (thơ) (SINH HOẠT) | 361-362 | 151 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) |
| bao giờ (truyện) | 325 | 59 | 15-7-1970 | |
| TẠ TY | Ca tụng (thơ) | 408 | 65 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) |
| TẠ TỴ | giọt buồn (thơ) | 367 | 61 | 15-4-1972 |
| hãy cho tôi (thơ) | 383 | 65 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| nói về nghệ thuật tạo hình | 365 | 29 | 15-3-1972 | |
| nói về nghệ thuật tạo hình: kỹ thuật sơn mài | 366 | 33 | 1-4-1972 | |
| tình mộng (thơ) | 385-386 | 82 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| tôi về thăm (thơ) | 413 | 73 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| trở về (thơ) | 379 | 68 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| trong vòng tay tưởng nhớ (truyện) | 331 | 55 | 15-10-1970 | |
| vài nhận xét về Triển-lãm Hội-họa Pháp-quốc hiện-đại | 426 | 31 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| vọng âm (thơ) | 399 | 64 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| xìm† (thơ) | 402-403 | 115 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| TẠ-CHÍ ĐẠI TRƯỜNG | giáo dục, một phương tiện chiếm quyền và giữ quyền | 346 | 05 | 1-6-1971 |
| TẠ-CHÍ ĐẠI-TRƯỜNG | cơn lại-nồm mùa Hạ 72 | 371 | 5 | 15-6-1972 |
| lịch sử chủ nghĩa thực dân dưới quan điểm thích nghi văn hóa | 286 | 19 | 1-12-1968 | |
| lịch sử chủ nghĩa thực dân dưới quan điểm thích-nghi văn-hóa | 285 | 29 | 15-11-1968 | |
| TẠ-KÝ | Bài thơ dễ hiểu | 20 | 1-11-1957 | |
| Chuyện buồn (thơ) | 35 | 15-6-1958 | ||
| TẠ-TY & DUY-THANH & TÚ-DUYÊN | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 131 | 86 | 15-6-1962 |
| TAM ĐIỂM | phê bình nội dung Triết học ở Trung-học: Siêu hình học và Triết học Đông phương | 259 | 15 | 15-10-1967 |
| phê bình nội-dung Triết-học ở Trung-học | 258 | 23 | 1-10-1967 | |
| TAM-ÍCH & NGUYỄN-ĐỨC-QUỲNH | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 61 | 81 | 15-7-1959 |
| TAM-LANG & DUY-LAM & TOÀN-PHONG & HƯ-CHU & PHẠM-ĐÌNH-TÂN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 120 | 91 | 1-1-1962 |
| TAM-THẬP NGŨ LANG | Người thủy-thủ Hòa-lan (truyện dịch) | 63 | 90 | 15-8-1959 |
| TÂN FONG HIỆB, THỰC | đọc sách giúp bạn: Một thuở ngàn năm (Tiều Phi-lạc náo Saigon; Diễm-Hồng xuất giá); Quán Tai heo; Hai mươi năm qua | 248 | 79 | 1-5-1967 |
| TÂN FONG HIỆB† | nhân mùa trăng sáng, đi thăm các nhà xuất bản sách thiếu nhi: Loại Tuổi thơ của Khai Trí, Loại Sách hồng và Truyện Nhi-đồng in ốp-sết của Sống Mới | 330 | 45 | 1-10-1970 |
| TÂN FONG HIỆP | đi thăm các nhà xuất bản sách thiếu nhi: Tuổi hoa và Văn nghệ | 336 | 35 | 1-1-1971 |
| TÂN HOA | con nai nhỏ trên đoạn đường gian nan (truyện ngắn) | 394 | 71 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| TẦN HOÀI-DẠ VŨ & LỮ QUỲNH | mùa Xuân của em — tuổi đời — trên quê hương (thơ) | 196 | 52 | 1-3-1965 |
| TẦN HOÀI-DẠ-VŨ | ca khúc của người hai mươi (thơ) | 160 | 69 | 1-9-1963 |
| TÂN-FONG-HIỆB† | Hội nhà văn Việt Nam | 119 | 15-12-1961 | |
| TẦN-FONG-HIỆP | Alexandre Yersin | 29 | 15-3-1958 | |
| TÂN-FONG-HIỆP | Bạch Thái-Bưởi | 63 | 17 | 15-8-1959 |
| Bạch-Thái-Bưởi | 62 | 47 | 1-8-1959 | |
| TẦN-FONG-HIỆP | Hai nhà nho chí-sĩ Ngô-đức-Kế và Phan-bội-Châu đối với truyện Kiều | 17 | 15-9-1957 | |
| Nguyễn-nhược-Pháp, nhà thơ dễ thương | 22 | 1-12-1957 | ||
| Nhà Tản-Đà | 36 | 1-7-1958 | ||
| Nhân ngày giỗ Nguyễn-văn-Vĩnh tiên sinh | 32 | 1-5-1958 | ||
| TẦN-HOÀI DẠ-VŨ | cho tương lai (thơ) | 190 | 51 | 1-12-1964 |
| giã từ quá khứ (thơ) | 151 | 90 | 15-4-1963 | |
| TẦN-HOÀI-DẠ-VŨ | bài ca mùa hè — con tàu (thơ) | 181 | 87 | 15-7-1964 |
| hoài niệm (thơ) | 157 | 91 | 15-7-1963 | |
| TĂN-HOÀI-DẠ-VŨ | lạc mùa xuân tuổi nhỏ (thơ) | 169 | 114 | 15-1-1964 |
| TÂN-PHONG | từ thi đua hòa bình đến sống chung hòa bình | 163 | 25 | 15-10-1963 |
| TẦN-VŨ | Đi trong đêm (truyện ngắn) | 66 | 85 | 1-10-1959 |
| TĂNG-VĂN-CHỈ | Quân-bình giá-vật | 6 | 1-4-1957 | |
| Thử tìm biện-pháp thích-ứng để nâng đỡ xuất-cảng sản-phẩm V.N. | 4 | 1-3-1957 | ||
| THẠCH-HÀ | Đình công | 118 | 67 | 1-12-1961 |
| một chuyến xuất hành (truyện ngắn) | 123 | 57 | 15-2-1962 | |
| Tàn tạ | 113 | 75 | 15-9-1961 | |
| THẠCH-HÀ & ANH-TUYẾN & DOÃN-QUỐC-SĨ | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 114 | 91 | 1-10-1961 |
| THÁI LÃNG | buổi sáng mùa đông cho những nụ hoa vàng (truyện) | 307 | 43 | 15-10-1969 |
| THÁI MINH PHƯỢNG | khu tiền chế 2 (truyện ngắn) | 370 | 69 | 1-6-1972 |
| THÁI TUẤN | cuộc phiêu lưu của hình thể trong hội họa | 230 | 27 | 1-8-1966 |
| những dấu chân của Adam | 234 | 15 | 1-10-1966 | |
| sự đầu thai của một ý nghĩ trong bức họa | 231 | 3 | 15-8-1966 | |
| THÁI VĂN KIỀM | năm Dần nói chuyện Cọp | 402-403 | 49 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| tìm hiểu Cố-đô Huế (quan niệm và kỹ thuật kiến trúc của Kinh thành Huế) | 400 | 17 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| THÁI-BẠCH (dịch thơ Chiêu-Quân) | Tái ngoại sầu | 43 | 76 | 15-10-1958 |
| THÁI-BẠCH (dịch) | Thu phong oán (thơ Chiêu-quân) | 42 | 1-10-1958 | |
| THÁI-DƯƠNG | quê hương (thơ) | 145 | 169 | 15-1-1963 |
| THÁI-HỒNG & TRẦN-QUANG-LONG & YẾN-NGUYÊN-THANH | ghen — bài thơ của người đi đêm — chiến tranh và mục tàn | 176 | 68 | 1-5-1964 |
| THÁI-TÚ-HẠP | Biển chiều. Về (thơ) | 137 | 84 | 15-9-1962 |
| THÁI-TƯ-HẠP | hậu chiến (thơ) | 176 | 54 | 1-5-1964 |
| THÁI-TÚ-HẠP | sông chiều — buồn Hội-An (thơ) | 152 | 99 | 1-5-1963 |
| ý nghĩ hiền của mẹ (thơ) | 182 | 54 | 1-8-1964 | |
| THÁI-TUẤN | cuộc triển lãm mỹ thuật quốc tế đầu tiên tại Saigon | 141 | 84 | 15-11-1962 |
| đọc "Tìm hiểu hội họa" của Đoàn-Thêm | 136 | 83 | 1-9-1962 | |
| nhân một cuộc triển lãm hội họa và điêu khắc | 165 | 57 | 15-11-1963 | |
| vài nhận xét về cuộc phỏng vấn hội-họa của tạp-chí Bách-Khoa | 145 | 150 | 15-1-1963 | |
| vài nhận xét về phòng triển lãm hội họa mùa Xuân | 180 | 77 | 1-7-1964 | |
| xem triển lãm Esso | 138 | 99 | 1-10-1962 | |
| THÁI-TUẤN & NHAN-CHÍ | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 130 | 91 | 1-6-1962 |
| THÁI-TÚC-NGHĨA† | Tháng bảy — Mùa thu — Lưu lạc (thơ) | 136 | 66 | 1-9-1962 |
| THÁI-VĂN-KIỀM | Bát-Tràng†/Bát-Trán† | 48 | 1-1-1959 | |
| THÁI-VĂN-KIỂM | Lạc-Mai-Hoa và Mai-Hoa-Lạc | 84 | 27 | 1-7-1960 |
| Người Mỹ đầu tiên tới Việt-Nam | 33 | 15-5-1958 | ||
| THÁI-VĂN-KIỀM | Sử học Việt-nam qua các thời-đại | 63 | 8 | 15-8-1959 |
| THÁI-VĂN-KIỂM | Suối nước nóng | 41 | 15-9-1958 | |
| Tìm dấu cây Bạch-Mai | 78 | 51 | 1-4-1960 | |
| THÁI-VĂN-KIỂM† | Tết Trung-Thu | 90 | 51 | 1-10-1960 |
| Tìm hiểu vài địa danh Nam-Việt | 89 | 61 | 15-9-1960 | |
| THẦM-OÁNH & LÊ-MỘNG-BẢO | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 156 | 88 | 1-7-1963 |
| THẦM-THỆ-HÀ & HỒ-NAM | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 63 | 76 | 15-8-1959 |
| THANH TÂM TUYỀN | cát lầy | 200 | 73 | 1-5-1965 |
| cát lầy | 212 | 77 | 1-11-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 195 | 77 | 15-2-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 196 | 53 | 1-3-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 197 | 67 | 15-3-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 198 | 54 | 1-4-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 199 | 35 | 15-4-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 201 | 81 | 15-5-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 202 | 67 | 1-6-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 203 | 68 | 15-6-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 204 | 59 | 1-7-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 205 | 75 | 15-7-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 206 | 65 | 1-8-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 207 | 65 | 15-8-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 208 | 54 | 1-9-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 210 | 76 | 1-10-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 211 | 73 | 15-10-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 213 | 73 | 15-11-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 214 | 61 | 1-12-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 215 | 68 | 15-12-1965 | |
| cát lầy (truyện dài) | 216 | 72 | 1-1-1966 | |
| THANH THIÊN | nhận xét về dự án Hiến pháp | 241-242 | 171 | tháng 1-1967 |
| nhận xét về dự án Hiến pháp | 243 | 62 | 15-2-1967 | |
| THANH THUYỀN | heo may (thơ) | 234 | 70 | 1-10-1966 |
| ngậm ngùi (thơ) | 196 | 38 | 1-3-1965 | |
| quan niệm KHÔNG trong Phật giáo | 201 | 3 | 15-5-1965 | |
| THÀNH TÔN | chia vui (thơ) | 272 | 48 | 1-5-1968 |
| đầy tháng con (thơ) | 260 | 75 | 1-11-1967 | |
| hương khói hồn cha (thơ) | 207 | 52 | 15-8-1965 | |
| nghìn năm sa mạc (thơ) | 195 | 82 | 15-2-1965 | |
| thầm tạ (thơ) | 198 | 62 | 1-4-1965 | |
| thư cho các em (thơ) | 204 | 56 | 1-7-1965 | |
| THANH TRI | khía cạnh pháp lý của phi thuyền không gian | 210 | 59 | 1-10-1965 |
| THANH-AN | Duyên trăng (thơ) | 65 | 93 | 15-9-1959 |
| THANH-BÌNH | Xác-định nguyên-nhân cuộc khủng-hoảng | 16 | 1-9-1957 | |
| THANH-LÃNG, CÔ LINH-BẢO & THẾ-PHONG | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 62 | 79 | 1-8-1959 |
| THANH-NGẠN | những kẻ câm lặng (dịch Les Muets của A. Camus) | 152 | 61 | 1-5-1963 |
| THANH-TÂM-TUYỀN | cát lầy (truyện dài) | 193-194 | 149 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) |
| nỗi chết không rời (truyện ngắn) | 138 | 70 | 1-10-1962 | |
| nỗi chết không rời (truyện ngắn) (2) | 139 | 82 | 15-10-1962 | |
| nỗi chết không rời (truyện) | 140 | 84 | 1-11-1962 | |
| THÀNH-TẤN | Đầu cá lóc (truyện ngắn) | 67 | 92 | 15-10-1959 |
| THANH-THUYỀN | "Biện-chứng giải-thoát trong Phật-giáo" của Nguyễn-Văn-Trung | 65 | 55 | 15-9-1959 |
| á phi (thơ) | 185 | 67 | 15-9-1964 | |
| bài ca 30 (thơ) | 182 | 53 | 1-8-1964 | |
| còn gì không em (thơ) | 183 | 83 | 15-8-1964 | |
| điệp khúc Á-Châu (thơ) | 187 | 67 | 15-10-1964 | |
| đoản ca (thơ) | 193-194 | 80 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| Giá-trị Kinh Dịch | 70 | 19 | 1-12-1959 | |
| khói sương (thơ) | 213 | 71 | 15-11-1965 | |
| loài chim bay cao (thơ) | 175 | 76 | 15-4-1964 | |
| lời ru giữa mùa (thơ) | 179 | 58 | 15-6-1964 | |
| Một nền Văn-hóa dân-tộc | 76 | 3 | 1-3-1960 | |
| Nam-Tông và Bắc-Tông hay Tiểu-Thừa và Đại-Thừa Phật-Giáo | 177 | 19 | 15-5-1964 | |
| phương đông (thơ) | 169 | 76 | 15-1-1964 | |
| thì thầm (thơ) | 178 | 60 | 1-6-1964 | |
| tình ca (thơ) | 173 | 55 | 15-3-1964 | |
| trao gửi (thơ) | 217 | 106 | 15-1-1966 | |
| Vấn-đề nhân-vị trong Phật-giáo | 106 | 3 | 1-6-1961 | |
| THÀNH-TÔN | chín cụm hoa vàng (thơ) | 219 | 37 | 15-2-1966 |
| đến với mùa Xuân (thơ) | 193-194 | 81 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| đi nối tình thương (thơ) | 151 | 91 | 15-4-1963 | |
| Hồi âm (thơ) | 117 | 82 | 15-11-1961 | |
| Hương đồng phấn nội (thơ) | 112 | 89 | 1-9-1961 | |
| mùa xuân trước mặt (thơ) | 170 | 63 | 1-2-1964 | |
| thú với mùa xuân (thơ) | 218 | 66 | 1-2-1966 | |
| THẢO NGUYÊN | một người Việt đi thăm Tiệp-khắc, xứ của một mùa Xuân chưa tròn | 316 | 17 | 1-3-1970 |
| THẾ NGUYÊN | ghi nhận một vài chuyển biến trong sinh hoạt văn học 1969 | 313-314 | 43 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) |
| THẾ NHÂN | (SINH HOẠT) giải thưởng truyện dài Bút Việt | 239 | 83 | 15-12-1966 |
| (SINH HOẠT) hội thảo về phê-bình văn-nghệ | 241-242 | 181 | tháng 1-1967 | |
| (SINH HOẠT) Nguồn gốc cải lương từ dân gian đến sân khấu | 240 | 76 | 1-1-1967 | |
| 15 ngày tin tức | 199 | 81 | 15-4-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 207 | 78 | 15-8-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 210 | 87 | 1-10-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 211 | 88 | 15-10-1965 | |
| buổi hòa tấu nhạc cổ truyền miền Nam với nhạc sĩ Nguyễn Vĩnh Bảo ở Paris | 370 | 53 | 1-6-1972 | |
| buổi sinh hoạt «truyền thống hát Trống quân» (SINH HOẠT) | 416 | 77 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| cái chết của Kawabata (SINH HOẠT) | 369 | 75 | 15-5-1972 | |
| cô Ký ở nước ngoài (SINH HOẠT) | 417 | 84 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| cuộc nói chuyện của nhà văn Bình Nguyên Lộc về sự liên hệ giữa gốc tổ V.N. và gốc tổ Mã-lai trên căn bản ngôn ngữ (SINH HOẠT) | 367 | 75 | 15-4-1972 | |
| điện ảnh Việt-nam ngày nay (thuật theo bản thuyết trình của nhà văn Đỗ Tiến Đức, Giám-Đốc Nha Điện-ảnh) | 300 | 25 | 1-7-1969 | |
| diễn tấu nhạc khí truyền thống và trống Nhật bản (SINH HOẠT) | 419 | 70 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| điều hòa sinh sản hay kế-hoạch-hóa gia đình tại nước người | 288 | 54 | 1-1-1969 | |
| giải thưởng dịch thuật 72—73 (SINH HOẠT) | 409 | 77 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| góp ý về phương thức đánh thuế trên mức sống xa hoa | 280 | 38 | 1-9-1968 | |
| góp ý về vấn-đề Đại-diện thương mại tại Việt-nam | 281 | 19 | 15-9-1968 | |
| hoạt động của Trung Tâm học-liệu | 343 | 85 | 15-4-1971 | |
| hoạt động xuất bản của Trung Tâm Học-Liệu | 344 | 81 | 1-5-1971 | |
| Hội đồng Văn hóa Giáo dục và v/đ khan hiếm giấy (SINH HOẠT) | 402-403 | 125 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| Hợp đồng xuất bản Nhã Ca - Barry Hilton — Việt nam tham dự Đại hội thế giới về ca nhạc Pop tại Đông kinh (SINH HOẠT) | 398 | 48† | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| lễ kỷ niệm 150 năm sanh-niên Nguyễn-Đình-Chiểu ở Saigon (SINH HOẠT) | 385-386 | 127 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| lễ phát giải thưởng Bút Việt 72 (SINH HOẠT) | 387 | 85 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| lễ phát giải thưởng Văn bút 70 | 337-338 | 155 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| liệt kê các biến cố đầu năm 1965 | 195 | 85 | 15-2-1965 | |
| ngày báo chí thọ nạn (SINH HOẠT) | 417 | 85 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| ngày ký giả đi ăn mày (SINH HOẠT) | 416 | 83 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) | |
| nghệ thuật Thư pháp? một sức kiên nhẫn phi thường | 400 | 76 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| Nguyễn Mộng Giác và giải thưởng Truyện dài Văn bút 74 (SINH HOẠT) | 418 | 75 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| Nhà văn Chăm Vũ Nguyễn Văn Tần và chữ Nhật (SINH HOẠT) | 367 | 77 | 15-4-1972 | |
| nhân cái chết của một sinh viên | 278 | 79 | 1-8-1968 | |
| nhân dịp tất niên kể lại chuyện cổ tích kinh-tế | 363 | 5 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | |
| những buổi nói chuyện của Giáo sư nhạc học Trần văn Khê | 415 | 74 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| Nobel văn chương 1969: Samuel Beckett | 309 | 55 | 15-11-1969 | |
| nụ cười Việt nam tại Hoa-kỳ (SINH HOẠT) | 399 | 77 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| sắc luật sửa đổi quy chế báo chí (SINH HOẠT) | 375 | 75 | 15-8-1972 | |
| sinh hoạt văn học tại Qui nhơn — Giáo sư William Maxwell nói về Truyền thông — Hồ Hữu Tường nói về Trương Vĩnh Ký (SINH HOẠT) | 413 | 83 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| SINH HOẠT — buổi bình minh của thanh niên trí thức | 263 | 83 | 15-12-1967 | |
| SINH HOẠT — Hội-thảo giáo sư Triết-học toàn quốc (11-13/9/67) | 258 | 77 | 1-10-1967 | |
| SINH HOẠT — nhớ Đinh Hùng (cuộc nói chuyện do Hội Bút Việt tổ chức) | 259 | 79 | 15-10-1967 | |
| thời cuộc trong 15 ngày qua | 197 | 85 | 15-3-1965 | |
| thời cuộc trong 15 ngày qua | 198 | 89 | 1-4-1965 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 378 | 77 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời-sự chính trị | 295 | 71 | 15-4-1969 | |
| tin tức 15 ngày | 196 | 86 | 1-3-1965 | |
| tuyên ngôn, hội thảo về hạn chế sinh sản, kế hoạch gia đình (SINH HOẠT) | 407 | 83 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| «Cúi mặt» từ truyện đến phim (qua cuộc đàm-thoại với BÙI ĐĂNG và ĐỖ TIẾN ĐỨC) | 321 | 35 | 15-5-1970 | |
| THẾ NHÂN & LÊ PHƯƠNG CHI | thị trường sách giữa cơn lốc gia tăng thuế má và vật giá (qua cuộc đàm thoại với một số nhà xuất bản, nhà sách, nhà phát hành: NGUYỄN HIẾN LÊ, AN TIÊM, CA DAO, TRÌNH BÀY, KHAI TRÍ, KIM ANH, TRÍ-ĐĂNG, ĐỒNG NAI...) | 339 | 17 | 15-2-1971 |
| THẾ NHÂN (SINH HOẠT) | 15 ngày tin tức | 203 | 87 | 15-6-1965 |
| 15 ngày tin tức | 204 | 79 | 1-7-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 205 | 86 | 15-7-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 206 | 86 | 1-8-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 208 | 85 | 1-9-1965 | |
| 15 ngày tin tức | 209 | 150 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| THẾ NHÂN† | Đông y Tây y tại Đại học Y khoa Huế | 329 | 83 | 15-9-1970 |
| THẾ UYÊN | căn nhà người mẹ (đoản văn) | 326 | 41 | 1-8-1970 |
| đoạn đường chiến binh: đoạn đường cát lở | 292 | 69 | 1-3-1969 | |
| người cách mạng là người bảo thủ (đoản văn) | 337-338 | 111 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| những căn nhà của tôi (đoản văn) | 328 | 57 | 1-9-1970 | |
| ông thầy tội nghiệp | 325 | 49 | 15-7-1970 | |
| thất bại của cuộc cách-mạng (đoản văn) | 332 | 37 | 1-11-1970 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 224 | 51 | 1-5-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 225 | 43 | 15-5-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 226 | 45 | 1-6-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 227 | 62 | 15-6-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 228 | 61 | 1-7-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 229 | 81 | 15-7-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 230 | 73 | 1-8-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 231 | 73 | 15-8-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 232 | 45 | 1-9-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 233 | 49 | 15-9-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 234 | 78 | 1-10-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 236 | 73 | 1-11-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 238 | 65 | 1-12-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 239 | 57 | 15-12-1966 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 240 | 48 | 1-1-1967 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 241-242 | 120 | tháng 1-1967 | |
| tiền đồn (truyện dài) | 243 | 65 | 15-2-1967 | |
| Trịnh Công Sơn, cuộc hành-trình làm người Việt-nam | 327 | 47 | 15-8-1970 | |
| THẾ-NHÂN (người đọc) | «Cây cỏ miền Nam V.N.» của Phạm-Hoàng-Hộ | 98 | 1-2-1961 | |
| THẾ-QUANG | Minh minh-đức | 59 | 15-6-1959 | |
| Minh minh-đức | 60 | 3 | 1-7-1959 | |
| Một ý kiến về "chữ Trung" | 51 | 8 | 15-2-1959 | |
| Một ý kiến về "chữ Trung" | 52 | 21 | 1-3-1959 | |
| THỊ ĐỘ | Opt† nguyện cầu cho thế kỷ 20 | 321 | 61 | 15-5-1970 |
| THI VŨ | thế nào là Thiền sư | 409 | 05 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| thơ tình của người lính (thơ) | 405 | 64 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| THÍCH ĐỨC NIỆM | tình đồng-loại | 250 | 10 | 1-6-1967 |
| THÍCH MẪN GIÁC | lần đầu tiên tôi thấy ông Lão Tử | 227 | 29 | 15-6-1966 |
| THÍCH MÃN GIÁC | tinh-thần đại-học | 254 | 24 | 1-8-1967 |
| THÍCH NHẤT HẠNH & THÍCH HUYỀN QUANG | đạo Phật và sự sống | 383 | 5 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) |
| đạo Phật và sự sống | 384 | 23 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| THÍCH-MINH-CHÂU (SINH HOẠT) | thế giới ủng hộ cuộc tranh đấu Phật-giáo ở nước ta | 177 | 124 | 15-5-1964 |
| THÍCH-NHẤT-HẠNH | tìm prajnãpti cho thời đại | 177 | 62 | 15-5-1964 |
| THÍCH-THIỆN-CHÂU | Chung quanh vấn-đề Nagasena có ngụy biện không? | 84 | 55 | 1-7-1960 |
| THIỀM-MAI | Khai bút một lối chơi Xuân của nhà Nho | 3 | 15-2-1957 | |
| THIỆN HUY | thuyết trình và triển lãm tưởng niệm nhà Cách mạng Phan Chu Trinh tại Trung tâm văn hóa Liễu Quán Huế (SINH HOẠT) | 408 | 74 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) |
| THIỆN Ý | (SINH HOẠT) đại hội Quân Y | 239 | 85 | 15-12-1966 |
| THIÊN Ý | (SINH HOẠT) Giải Nobel 1966 | 236 | 84 | 1-11-1966 |
| THIỆN Ý | câu chuyện khoa học đầu Xuân: không có tuổi già | 313-314 | 56 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) |
| câu chuyện y-học đầu xuân: Từ thuốc trường sinh đến những hình nhân tự động | 337-338 | 75 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| một buổi nói chuyện về ung thư | 199 | 79 | 15-4-1965 | |
| ngày xuân bàn chuyện trường sinh | 241-242 | 159 | tháng 1-1967 | |
| thời sự khoa học | 238 | 87 | 1-12-1966 | |
| tin khoa học | 237 | 87 | 13-11-1966 | |
| Truyện Tàu thế kỷ 20: một số dòng họ đời Tam Quốc bên Tàu còn sót lại ở Việt Nam (SINH HOẠT) | 361-362 | 147 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| THIÊN-GIANG | con người xuất hiện cách nào, thời nào, và nơi nào? | 149 | 63 | 15-3-1963 |
| con người xuất hiện vào thời nào? | 150 | 59 | 1-4-1963 | |
| Ích-lợi tân giáo-dục đối với sự phát-triển của trẻ em | 11 | 15-6-1957 | ||
| Miếng tồi tàn (Hồi ký) | 82 | 88 | 1-6-1960 | |
| Ta phải lưu ý đến cái tiềm lực sẵn có trong đứa trẻ | 40 | 1-9-1958 | ||
| thử tìm một đường hướng giáo hóa trẻ em phạm pháp | 156 | 11 | 1-7-1963 | |
| Tôi dạy con tôi cách nào? | 90 | 63 | 1-10-1960 | |
| Tôi dạy con tôi như thế nào? | 89 | 53 | 15-9-1960 | |
| THIÊN-GIANG & PHI-VÂN & SAO-TRÊN-RỪNG & VIÊN-LINH | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 118 | 81 | 1-12-1961 |
| THIỆN-SINH | Những trang sử phần thư | 87 | 13 | 15-8-1960 |
| Thái Phiên và cuộc Duy-Tân khởi nghĩa | 123 | 23 | 15-2-1962 | |
| THIỆN-THI | Triết học và đời sống | 49 | 18 | 15-1-1959 |
| THIÊN-TÚ | chuẩn bị lên mặt trăng | 156 | 27 | 1-7-1963 |
| THIỆN-Ý | viễn ảnh nền y-học ngày mai | 145 | 102 | 15-1-1963 |
| THIẾU-SƠN | Ông Phan-Khôi đã phê bình ông Nguyễn-văn-Vĩnh như thế nào? | 110 | 23 | 1-8-1961 |
| THIẾU-SƠN & VŨ-BẰNG | Ý kiến về truyện ngắn Việt và ngoại quốc | 59 | 15-6-1959 | |
| THOẠI-NGUYÊN | Cái đẹp của chị em làm nghề «Vuốt-ve đầu trẻ» | 3 | 15-2-1957 | |
| THỜI ĐẠI | tại sao tôi muốn hòa bình (bài nói chuyện của Ô. Lý Chánh Trung) | 281 | 69 | 15-9-1968 |
| THU HIPPI† | chuyện trong tháng | 402-403 | 121 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| THU HIPPY | chuyện trong tháng | 397 | 59 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| chuyện trong tháng | 398 | 53 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| chuyện trong tháng | 399 | 67 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| THU THỦY | ai còn, ai mất? (SINH HOẠT) | 426 | 69 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) |
| bức tranh V.N. cao giá nhất năm 1972 (SINH HOẠT) | 385-386 | 132 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Đỗ Trọng Huề với đề tài: «Nghệ thuật và chúng ta» (SINH HOẠT) | 412 | 81 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| giải tuyên dương sự nghiệp (SINH HOẠT) | 385-386 | 135 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| những phản ứng về kế hoạch gia đình và thuốc ngừa thai (SINH HOẠT) | 408 | 75 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| thơ nhạc Phạm Thế Mỹ (SINH HOẠT) | 385-386 | 129 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự khoa học—văn nghệ (SINH HOẠT) | 400 | 83 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| thời sự văn nghệ | 327 | 84 | 15-8-1970 | |
| thời sự văn nghệ | 330 | 83 | 1-10-1970 | |
| thời sự văn nghệ | 335 | 85 | 15-12-1970 | |
| thời sự văn nghệ | 336 | 75 | 1-1-1971 | |
| thời sự văn nghệ | 342 | 82 | 1-4-1971 | |
| thời sự văn nghệ | 410 | 81 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| thời sự văn nghệ | 420 | 81 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 354 | 83 | 1-10-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 358 | 78 | 1-12-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 359 | 79 | 15-12-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 363 | 83 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 364 | 85 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 365 | 83 | 15-3-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 366 | 85 | 1-4-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 367 | 73 | 15-4-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 369 | 77 | 15-5-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 374 | 76 | 1-8-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 380 | 76 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 381 | 90 | 15-11-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 383 | 75 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 384 | 73 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 389 | 85 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 390 | 89 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 397 | 77 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 399 | 83 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 402-403 | 131 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 406 | 97 | ~27-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 405) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 407 | 82 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 409 | 84 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 411 | 83 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 414 | 80 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 417 | 80 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 423 | 83 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 425 | 75 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| Văn bút và quyền tự do của người cầm bút (SINH HOẠT) | 415 | 83 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| vụ trục xuất của Solzhenitsyne (SINH HOẠT) | 405 | 76 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| THU THỦY & THẾ NHÂN | thời sự văn nghệ | 340 | 81 | 1-3-1971 |
| THU TRANG | lay† nhẹ (thơ) | 321 | 60 | 15-5-1970 |
| Thu-Giang NGUYỄN-DUY-CẦN | Trả lời Ô. Nhân-Thế về quyển «Một nghệ thuật sống» | 98 | 149 | 1-2-1961 |
| THU-NHẤT-PHƯƠNG | hỏi súng (thơ) | 168 | 70 | 1-1-1964 |
| nỗi buồn thượng du (thơ) | 143 | 77 | 15-12-1962 | |
| THU-THU-TRI-LAN | Bịn Rịn | 85 | 91 | 15-7-1960 |
| THU-THỦY | 2 giải thưởng văn chương ở Formentor | 131 | 104 | 15-6-1962 |
| Albanie làm khổ nước anh cả | 103 | 95 | 15-4-1961 | |
| Cách nhau nửa thế kỷ | 117 | 114 | 15-11-1961 | |
| Cuba và Fidel Castro | 104 | 119 | 1-5-1961 | |
| Đàn em quật bò | 102 | 105 | 1-4-1961 | |
| đọc «Người đàn bà bên kia vĩ tuyến» của Doãn-Quốc-Sỹ | 188 | 80 | 1-11-1964 | |
| Đừng đi sâu, dịch Alberto Moravia | 108 | 70 | 1-7-1961 | |
| Ernest Hemingway | 109 | 102 | 15-7-1961 | |
| giải Nobel văn chương 1964: J. T. Sartre | 189 | 81 | 15-11-1964 | |
| khỉ vẽ | 137 | 106 | 15-9-1962 | |
| Koweit | 111 | 3 | 15-8-1961 | |
| Mấy giải thưởng quan trọng cuối năm | 118 | 53 | 1-12-1961 | |
| Moise Tschombé, lãnh tụ ba mươi lăm tuổi, của xứ Congo 4 tuổi | 184 | 13 | 1-9-1964 | |
| Một kẻ hiến-kế† cho Tây phương | 100 | 108 | 1-3-1961 | |
| Một quan niệm về vấn đề Bá-Linh | 114 | 102 | 1-10-1961 | |
| Một quyển sách Mỹ, một bài phóng sự về Nga | 105 | 119 | 15-5-1961 | |
| Một tác phẩm của A. Moravia | 107 | 102 | 15-6-1961 | |
| Nam-Tư và Djilas | 130 | 105 | 1-6-1962 | |
| Nehru | 179 | 27 | 15-6-1964 | |
| Nước Lào và vấn đề thống nhất | 98 | 53 | 1-2-1961 | |
| Sinh viên đen, đại học đỏ | 101 | 114 | 15-3-1961 | |
| thanh niên ngày nay thích đọc gì? | 129 | 105 | 15-5-1962 | |
| Thanh niên Nhật qua vài tác phẩm Văn nghệ | 99 | 103 | 15-2-1961 | |
| Thế-hệ mới ở Pháp | 108 | 52 | 1-7-1961 | |
| Tiểu thuyết Pháp đi về đâu? | 97 | 222 | 15-1-1961 | |
| Vấn đề da đen ở Mỹ | 107 | 97 | 15-6-1961 | |
| Văn hóa và kỹ thuật | 116 | 1-11-1961 | ||
| THU-THỦY (SINH HOẠT) | bão lụt miền Trung | 190 | 82 | 1-12-1964 |
| đọc «Khởi hành» của Lê-Tất-Điều | 183 | 93 | 15-8-1964 | |
| lại chuyện văn nghệ và chính trị: PEN và COMES | 182 | 91 | 1-8-1964 | |
| vụ án Yosip Brodski | 192 | 73 | 1-1-1965 | |
| THU-TRANG | Không nói thế, người ta cười (thơ) | 98 | 113 | 1-2-1961 |
| THU-TRÙNG | Cỏ ấy không ghen | 1 | 15-1-1957† | |
| THƯ-TRUNG | những nét chính về sinh hoạt thư tịch trong năm 1962 | 145 | 89 | 15-1-1963 |
| THUẦN PHONG | con cọp theo quan niệm ta trong văn thơ | 122 | 9 | 1-2-1962 |
| tuồng hát bội Kim Vân Kiều | 212 | 55 | 1-11-1965 | |
| Túy Kiều với đại chúng | 211 | 59 | 15-10-1965 | |
| Tuý Kiều với trí thức | 210 | 33 | 1-10-1965 | |
| Túy-Kiều ở Đồng-Nai | 209 | 33 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| THUẦN-PHONG | Chuyển biến trong ca dao | 89 | 47 | 15-9-1960 |
| Con chó theo quan niệm ta trong văn thơ | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Con chuột, theo quan-niệm ta trong văn thơ | 73 | 24 | 15-1-1960 | |
| Con Heo theo quan niệm ta trong văn thơ | 50 | 22 | 1-2-1959 | |
| con mèo theo quan niệm ta trong văn thơ | 145 | 13 | 15-1-1963 | |
| Con trâu theo quan niệm ta trong văn thơ | 98 | 15 | 1-2-1961 | |
| Đạo-nghĩa vợ chồng trong câu hò miền Nam | 13 | 15-7-1957 | ||
| Đất nước trong ca dao | 17 | 15-9-1957 | ||
| Đất nước trong ca dao | 18 | 1-10-1957 | ||
| Đất nước trong ca dao | 19 | 15-10-1957 | ||
| Duyên hội-ngộ trong câu hò miền Nam | 7 | 15-4-1957 | ||
| Lễ giá-thú trong câu hò miền Nam | 10 | 1-6-1957 | ||
| Phần đóng góp của Văn học Bình dân | 29 | 15-3-1958 | ||
| Phần đóng góp của Văn học Bình Dân (tiếp theo) | 30 | 1-4-1958 | ||
| Phần đóng góp của văn học bình dân trong văn học bác học | 22 | 1-12-1957 | ||
| Phần đóng góp của văn học bình dân trong văn học bác học | 23 | 15-12-1957 | ||
| Tình giao-kết trong câu hò miền Nam | 9 | 15-5-1957 | ||
| Về hay là Phú bình-dân | 70 | 40 | 1-12-1959 | |
| Về hay là Phú bình-dân | 71 | 32 | 15-12-1959 | |
| THỰC | Bách Khoa đọc sách | 246 | 65 | 1-4-1967 |
| THỰC, MINH TÂM, QUỐC THÁI | đọc sách giúp bạn: Bão khô, Quê nhà, Tiền đồn, Hoa bươm bướm; Mộng ngân sơn, Hiện thân | 247 | 75 | 15-4-1967 |
| THỤY KHÁI | thêm một lần đi (thơ) | 394 | 66 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| THỦY TRIỀU | mùa thu em áo lụa qua cầu (thơ) | 287 | 55 | 15-12-1968 |
| ngựa hoang (thơ) | 260 | 76 | 1-11-1967 | |
| thư cho học trò (đoản văn) | 300 | 55 | 1-7-1969 | |
| tình ta với Huế ngày xưa (thơ) | 425 | 68 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| từ vùng lửa đạn (thơ) | 304 | 58 | 1-9-1969 | |
| viết cho học trò (thơ) | 282 | 54 | 1-10-1968 | |
| THỦY-SONG-THANH | Bên máng cỏ (thơ) | 48 | 1-1-1959 | |
| Bờ cõi (thơ) | 60 | 93 | 1-7-1959 | |
| Với Xuân (thơ) | 50 | 93 | 1-2-1959 | |
| Ý nghĩ (thơ) | 61 | 96 | 15-7-1959 | |
| THỦY-THỦ | Giấc mơ | 53 | 79 | 15-3-1959 |
| THÚY-THÚ | Sống ở đời | 61 | 93 | 15-7-1959 |
| TIỀU LƯ KHÊ | huý nhật cố thi-sĩ Đông-Hồ tại Kiên Giang | 343 | 55 | 15-4-1971 |
| TIỀU-DÂN | 1962 đem lại gì cho hòa bình thế-giới? | 145 | 3 | 15-1-1963 |
| TIỂU-DẪN | Ấn-Độ trước thế cờ độc của Bắc-Kinh | 154 | 3 | 1-6-1963 |
| TIỂU-DÂN | Bão tố trên lục địa Trung-hoa | 35 | 15-6-1958 | |
| cảm nghĩ về sự cáo chung của một chế độ độc tài | 165 | 1 | 15-11-1963 | |
| TIỂU-DẪN | chính biến ở Irak | 149 | 3 | 15-3-1963 |
| chính biến ở Syrie và mấy vấn đề căn bản của Trung-Đông | 151 | 3 | 15-4-1963 | |
| chủ nghĩa phân chủng ở Nam-Phi | 157 | 3 | 15-7-1963 | |
| TIỂU-DÂN | có gì thay đổi nơi Krouchtchev? | 130 | 108 | 1-6-1962 |
| Cuba trước Hoa-Kỳ và Châu-Mỹ La-Tinh | 140 | 3 | 1-11-1962 | |
| Cuba trước Hoa-Kỳ và Châu-Mỹ La-Tinh | 141 | 3 | 15-11-1962 | |
| TIỀU-DÂN | Cuộc tiếp xúc Ết-Dân-Hao — Cơ-Rút-Sếp | 75 | 20 | 15-2-1960 |
| TIỂU-DÂN | cuộc tranh chấp biên giới Ấn-Độ Trung-Cộng và chính sách Trung-Lập | 142 | 3 | 1-12-1962 |
| cuộc tranh chấp Nga Hoa | 159 | 1 | 15-8-1963 | |
| Đã đến lúc ngưng thí nghiệm võ khí nguyên tử | 42 | 1-10-1958 | ||
| TIỂU-DẪN | đi tìm chủ nghĩa xã hội châu Phi | 156 | 3 | 1-7-1963 |
| TIỂU-DÂN | diễn biến mới của cuộc tranh chấp Nga Hoa | 163 | 3 | 15-10-1963 |
| Hai vấn đề quan yếu của thế giới năm 1958 | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Hai vấn đề quan yếu của thế giới năm 1958 (tiếp theo) | 28 | 1-3-1958 | ||
| TIỂU-DẪN | hai yếu tố làm gián đoạn cuộc đối thoại giữa Mỹ-Châu và Âu-Châu | 153 | 3 | 15-5-1963 |
| TIỂU-DÂN | Hậu phương trong chiến lược hiện đại | 46 | 12 | 1-12-1958 |
| TIỂU-DẪN | Jordanie trong gió lốc | 152 | 3† | 1-5-1963 |
| khó khăn mới của Hoa-Kỳ tại Tây Âu | 148 | 3 | 1-3-1963 | |
| TIỂU-DÂN | Không gian liên hành-tinh thuộc về ai? | 53 | 48 | 15-3-1959 |
| Không gian liên hành-tinh thuộc về ai? | 54 | 56 | 1-4-1959 | |
| TIỀU-DÂN | Làm thế nào sống chung với Liên-xô | 67 | 39 | 15-10-1959 |
| TIỂU-DÂN | Liên-Hiệp-Quốc trong giờ trách nhiệm | 32 | 1-5-1958 | |
| Mao Trạch Đông lùi một bước? | 129 | 57 | 15-5-1962 | |
| TIỀU-DÂN | Năm 1960 với những khả-năng kiến-tạo Hòa-bình | 73 | 149 | 15-1-1960 |
| Năm 1960 với những khả-năng kiến-tạo hòa-bình | 74 | 31 | 1-2-1960 | |
| TIỂU-DÂN | Nam băng-cầu (l'Antarctique) thuộc về ai? | 60 | 32 | 1-7-1959 |
| Nam Băng-cầu thuộc về ai? | 61 | 20 | 15-7-1959 | |
| Những gì bên trong việc Nga-sô định rút khỏi Đông Bá-linh | 48 | 1-1-1959 | ||
| nội chiến tại Yémen | 143 | 3 | 15-12-1962 | |
| Nước Pháp và giải pháp De Gaulle | 38 | 1-8-1958 | ||
| Nước Pháp và giải pháp De Gaulle | 39 | 15-8-1958 | ||
| TIỂU-DẪN | sẽ có khủng hoảng nghiêm trọng trong mối quan hệ Đông Tây? | 144 | 3 | 1-1-1963 |
| TIỂU-DÂN | Tài giảm binh bị thế giới | 30 | 1-4-1958 | |
| Tài giảm binh bị Thế giới (tiếp theo) | 31 | 15-4-1958 | ||
| TIỂU-DẪN | thử tìm hiểu những khả năng hòa bình vào năm 1963 | 147 | 3 | 15-2-1963 |
| Trung-Hoa đại-lục trong thử thách | 146 | 3 | 1-2-1963 | |
| vấn đề kỳ thị chủng tộc tại Hoa-Kỳ | 155 | 3 | 15-6-1963 | |
| TIỂU-DÂN | Vấn đề Trung-Đông | 40 | 1-9-1958 | |
| TIỀU-DÂN (dịch Dean Rusk) | Chức vụ Tổng-Thống Hoa-Kỳ | 103 | 25 | 15-4-1961 |
| TIỂU-DÂN (dịch) | Bão tố trên lục địa Trung-hoa | 34 | 1-6-1958 | |
| TỐ DIỄM | gác miền biên ải (thơ) | 354 | 74 | 1-10-1971 |
| TÔ HOÀNG NHA | những sáng mai nào (thơ) | 366 | 79 | 1-4-1972 |
| TÔ LOAN | cơn sốt (truyện ngắn) | 426 | 62 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) |
| TÔ-PHẠM | con chim miền nước ngược (thơ) | 134 | 81 | 1-8-1962 |
| TOAN ÁNH | chiến-đấu-tính trong một số các cổ tục Việt-nam vào dịp đầu Xuân | 337-338 | 63 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| chiến-đấu-tính trong một số cổ tục Việt-nam vào dịp đầu Xuân | 339 | 29 | 15-2-1971 | |
| chơi câu đối | 387 | 37 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| chơi câu đối Tết | 365 | 35 | 15-3-1972 | |
| góp ý kiến với Ô. Võ Phiến về bài «Mẹ bồng con» | 384 | 43 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| luyến ái tính trong một số cổ tục Việt-nam vào dịp đầu xuân | 313-314 | 33 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| luyến ái tính trong một số cổ tục Việt-Nam vào dịp đầu Xuân | 315 | 25 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| những phiên chợ đặc biệt trong dịp Tết | 402-403 | 55 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| tiếp lời ông Nguyễn như Hoàng thêm ý kiến về chợ Mỹ Lợi và xã Vinh Mỹ (SINH HOẠT) | 408 | 73 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| tôn giáo thoại và thần thoại | 336 | 29 | 1-1-1971 | |
| tủ sách xã thôn | 396 | 17 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| TOAN-ÁNH & NGUYỄN-VĂN-CÒN & LÊ-VĂN-SIÊU & NHẬT-TIẾN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 115 | 15-10-1961 | |
| TÔN THẤT TIẾT | bình minh của một thời đại | 202 | 33 | 1-6-1965 |
| TÔN-NỮ HOÀNG-TRÂN | Bài thơ không đề (thơ) | 44 | 86 | 1-11-1958 |
| Cảm đề "Thanh-sử Huyền-Trân" (thơ) | 55 | 74 | 15-4-1959 | |
| TÔN-THẤT-TIẾT | hệ thống tổ chức ngành giáo dục âm nhạc tại Pháp | 167 | 51 | 15-12-1963 |
| TỐNG CHÂU ÂN | mùa xuân, một người nào (truyện ngắn) | 364 | 63 | 1-3-1972 (Số Tân niên) |
| rã rời ngày tháng (truyện) | 353 | 67 | 15-9-1971 | |
| TR-LONG-HƯNG & NG-HỮU-NGƯ | Sử-gia Tàu đối với Bà TRIỆU | 2 | 31-1-1957 | |
| TRÁC-NGỌC | cụ Huỳnh-Thúc-Kháng nói chuyện về bài thơ «Con muỗi» | 159 | 51 | 15-8-1963 |
| TRẦN CỎ SƯƠNG | trên đường về Miền Tây (thơ) | 415 | 60 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) |
| TRẦN CÔNG SUNG | một cuộc gặp gỡ ngắn (truyện) | 418 | 67 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) |
| TRẦN DẠ TỪ & TRẦN THY NHÃ CA & BÙI GIÁNG & SAO TRÊN RỪNG | khi trở lại sàigòn — bàn tay chàng — mùa phượng ũ† — đàn trầm (thơ) | 121 | 159 | 15-1-1962 |
| TRẦN ĐẠI | 9 nhà văn nhìn về Đông Hồ (SINH HOẠT) | 390 | 87 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| ba lần tự nguyện «đi đầy» ở Côn sơn | 285 | 66 | 15-11-1968 | |
| chính quyền và báo chí tại các nước chậm tiến | 318 | 35 | 1-4-1970 | |
| đào tạo ký giả tại những nước kém mở mang: phương thức đào tạo | 308 | 33 | 1-11-1969 | |
| đào tạo ký-giả tại các quốc-gia kém mở mang | 306 | 17 | 1-10-1969 | |
| đào tạo ký-giả tại các quốc-gia kém mở mang: tiêu-chuẩn đào tạo | 307 | 25 | 15-10-1969 | |
| diễn biến một năm qua | 385-386 | 19 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| đôi giầy đinh (truyện ngắn) | 232 | 59 | 1-9-1966 | |
| dù sao cũng phải gửi thư cho vợ (thơ) | 346 | 74 | 1-6-1971 | |
| giữa đường (truyện ngắn) | 259 | 61 | 15-10-1967 | |
| giữa đường (truyện ngắn) | 260 | 43 | 1-11-1967 | |
| hát lại Tâm ca (sinh-hoạt) | 276 | 72 | 1-7-1968 | |
| hát trên quê hương rã rời: đoàn văn-nghệ sinh viên học sinh Nguồn Sống | 277 | 60 | 15-7-1968 | |
| hát trên quê hương rã rời: phong trào Du ca và Nguyễn-đức-Quang | 276 | 31 | 1-7-1968 | |
| khi mùa xuân tới | 265-266 | 148 | 15-1-1968 | |
| khi mùa xuân tới (truyện 2 kỳ) | 267-268 | 54 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| ngày khai trường (truyện) | 309 | 63 | 15-11-1969 | |
| nhật ký | 267-268 | 76 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| những người ở lại (truyện ngắn) | 245 | 59 | 15-3-1967 | |
| SINH HOẠT — ca quanh họ 36 điệu | 265-266 | 161 | 15-1-1968 | |
| SINH HOẠT — cuộc hội thảo «Mục tiêu quốc gia» tại Dalạt | 255 | 78 | 15-8-1967 | |
| SINH HOẠT — hội thảo về "sứ mạng của người cầm bút" | 264 | 76 | 1-1-1968 | |
| sinh viên Việt-nam tại Âu-châu (2 giờ tiếp xúc với sinh viên Nguyễn Đức Quang) | 311 | 53 | 15-12-1969 | |
| thi cử bằng trắc nghiệm | 366 | 15 | 1-4-1972 | |
| trại công tác cuối tuần (truyện ngắn) | 249 | 64 | 15-5-1967 | |
| trở về thành phố (truyện ngắn) | 225 | 75 | 15-5-1966 | |
| trở về thành phố (truyện ngắn) | 226 | 57 | 1-6-1966 | |
| [SINH HOẠT] nhạc-sĩ Jimmie Driftwood biểu diễn kèn bằng một chiếc lá | 279 | 78 | 15-8-1968 | |
| [SINH HOẠT] nhóm Việt-Nam ký-sự và tuần báo Đất mới | 279 | 79 | 15-8-1968 | |
| [SINH HOẠT] thuật buổi nói chuyện về nhà văn Đái Đức Tuấn do Trung tâm Văn bút V.N tổ chức | 282 | 79 | 1-10-1968 | |
| TRẦN DOÃN NHO | bay cao (truyện) | 300 | 33 | 1-7-1969 |
| TRẦN DZẠ LỮ | em gái vườn | 353 | 78 | 15-9-1971 |
| Huế, còn trong hoài niệm (thơ) | 426 | 60 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| một cảnh chạy loạn ở Trị-Thiên (thơ) | 369 | 64 | 15-5-1972 | |
| người mẹ gánh hàng rong (thơ) | 352 | 78 | 1-9-1971 | |
| nỗi buồn của mẹ (thơ) | 368 | 78 | 1-5-1972 | |
| thánh dọa (thơ) | 341 | 72 | 15-3-1971 | |
| thư cho người (thơ) | 383 | 68 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| xuân tha phương, xuân nhớ (thơ) | 313-314 | 73 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| TRẦN HOÀI THƯ | bến sông người về (truyện ngắn) | 402-403 | 107 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| bóng tháp | 373 | 61 | 15-7-1972 | |
| bóng tháp (truyện) | 374 | 57 | 1-8-1972 | |
| cánh diều trên đồng cỏ (truyện) | 407 | 69 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| chút tình thân ái (thơ) | 316 | 59 | 1-3-1970 | |
| chuyến phà đầu xuân (thơ) | 245 | 68 | 15-3-1967 | |
| cơn giông (truyện ngắn) | 288 | 45 | 1-1-1969 | |
| điếu thuốc cho tình si (truyện) | 331 | 49 | 15-10-1970 | |
| đôi mắt mùa xuân xa | 337-338 | 139 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| khi về Bà Di (thơ) | 259 | 72 | 15-10-1967 | |
| mai em có về (thơ) | 277 | 74 | 15-7-1968 | |
| màu xanh lá hẹ (thơ) | 250 | 79 | 1-6-1967 | |
| một ngày cuối năm trên Cao nguyên (truyện ngắn) | 361-362 | 111 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| một vì sao lạ (thơ) | 265-266 | 116 | 15-1-1968 | |
| mùa đông ở Huế (thơ) | 293 | 47 | 15-3-1969 | |
| ngày đầu làm lính (thơ) | 260 | 78 | 1-11-1967 | |
| ngựa nản chân bon (truyện ngắn) | 289 | 89 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| người thầy trẻ (truyện) | 355 | 47 | 15-10-1971 | |
| người trở về (truyện ngắn) | 399 | 55 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| những giọt nước mắt của bé Danh (thơ) | 254 | 76 | 1-8-1967 | |
| những người ở lại (truyện ngắn) | 281 | 59 | 15-9-1968 | |
| quán biên thùy (truyện ngắn) | 335 | 67 | 15-12-1970 | |
| sông sâu cũng lội (truyện) | 300 | 45 | 1-7-1969 | |
| tháng bảy mưa nguồn | 282 | 55 | 1-10-1968 | |
| tháng giêng (thơ) | 272 | 49 | 1-5-1968 | |
| tháp cồ† (thơ) | 273 | 79 | 15-5-1968 | |
| tình nhớ (truyện) | 295 | 65 | 15-4-1969 | |
| tình yêu dậy thì (truyện) | 298 | 66 | 1-6-1969 | |
| trưa địa-ngục (truyện ngắn) | 276 | 55 | 1-7-1968 | |
| về trời (thơ) | 276 | 58 | 1-7-1968 | |
| TRẦN HUIỀN ÂN | 20 năm thôi học (thơ) | 369 | 72 | 15-5-1972 |
| ba nụ cười buổi cuối (bút ký) | 352 | 53 | 1-9-1971 | |
| bước ngựa (thơ) | 316 | 57 | 1-3-1970 | |
| cát rừng (thơ) | 365 | 69 | 15-3-1972 | |
| chiều xuân trên cao (thơ) | 290-291 | 52 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| con đường tuổi nhỏ (thơ) | 273 | 58 | 15-5-1968 | |
| đóm lửa lời ca (thơ) | 222 | 58 | 1-4-1966 | |
| hẹn xưa | 240 | 72 | 1-1-1967 | |
| hoa mút mật (thơ) | 151 | 89 | 15-4-1963 | |
| hoa vòi voi (thơ) | 207 | 64 | 15-8-1965 | |
| kiếp cây rừng (thơ) | 281 | 73 | 15-9-1968 | |
| là tấc lòng mưa | 332 | 70 | 1-11-1970 | |
| màu lá mạ (thơ) | 204 | 55 | 1-7-1965 | |
| năm năm dòng sông (thơ) | 282 | 71 | 1-10-1968 | |
| người đã lên tàu (thơ) | 293 | 55 | 15-3-1969 | |
| người thứ tư (thơ) | 274 | 54 | 1-6-1968 | |
| như pho tượng chống trời (truyện) | 323 | 59 | 15-6-1970 | |
| những bài học mùa đông (thơ) | 245 | 56 | 15-3-1967 | |
| nỗi thèm nghe nói (truyện ngắn) | 254 | 59 | 1-8-1967 | |
| nói với Khiết (thơ) | 230 | 32 | 1-8-1966 | |
| nói với những mùa Xuân phía dưới (thơ) | 361-362 | 108 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| rẽ sóng đăng quang (thơ) | 355 | 66 | 15-10-1971 | |
| tào khê nước chảy (thơ) | 378 | 66 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| Tết đến Hòa bình với Đỗ Chu Thăng (SINH HOẠT) | 402-403 | 128 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| thơm lửa nguyện cầu (truyện) | 317 | 65 | 15-3-1970 | |
| trời quê mộ mẹ (thơ) | 237 | 79 | 13-11-1966 | |
| trước mặt rừng đêm (thơ) | 251 | 73 | 15-6-1967 | |
| về Phước-bình (thơ) | 349 | 61 | 15-7-1971 | |
| TRẦN HUIỀN ẤN† | thảo mộc gian truân (thơ) | 265-266 | 137 | 15-1-1968 |
| TRẦN HƯƠNG TỬ | điểm sách «Luận-lý và tư tưởng trong huyền-thoại» | 272 | 29 | 1-5-1968 |
| đọc sách «Incognito» của Petru Dumitriu | 237 | 51 | 13-11-1966 | |
| đọc tiểu thuyết «Incognito» của Petru Dumitriu | 238 | 37 | 1-12-1966 | |
| husserl, ông tổ văn-chương triết-lý hiện-tượng-học | 121 | 101 | 15-1-1962 | |
| một ý-kiến về văn-hóa dân-tộc | 240 | 3 | 1-1-1967 | |
| ngày xuân con én đưa thoi | 241-242 | 78 | tháng 1-1967 | |
| ngày xuân con én đưa thoi | 243 | 3 | 15-2-1967 | |
| nhân đọc cuốn « Tìm đẹp » của Đoàn Thêm | 200 | 11 | 1-5-1965 | |
| phương pháp hiện tượng học | 122 | 53 | 1-2-1962 | |
| TRẦN HUYỀN ÂN | nỗi nhớ thâm cung (thơ) | 360 | 72† | 1-1-1972 |
| tiếng vàng Phương Oanh (thơ) | 260 | 77 | 1-11-1967 | |
| uống mừng tình bạn thủy chung (thơ) | 346 | 73 | 1-6-1971 | |
| TRẦN KIM THẠCH | Cộng-hòa Tân-gia-ba, một Thụy-sĩ của Đông-Nam-Á ngày nay | 380 | 39 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| cuộc đời hoạt-động của khoa-học-gia nơi Đại-học | 294 | 25 | 1-4-1969 | |
| khả-năng khoáng-sản miền Nam và vai trò kỹ-thuật-gia | 293 | 19 | 15-3-1969 | |
| thử quan niệm một Đại-học Nha-trang cho miền duyên-hải Nam-Trung phần | 334 | 05 | 1-12-1970 | |
| tiếng hát nhân ngư | 319 | 64 | 15-4-1970† | |
| tìm hiểu về bản đồ dầu-hỏa Đông-Nam-Á | 418 | 19 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| trả lời ông Nguyễn Bạt Tụy về bài phê bình quyển: «Lịch sử thành lập đất Việt» | 376 | 45 | 1-9-1972† | |
| vai trò nhà giáo trong thời hậu chiến | 289 | 59 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| TRẦN KIM THẠCH & VÕ ĐÌNH NGÔ | một quan niệm về sự thành lập Viện Đại-học Đà-nẵng | 336 | 15 | 1-1-1971 |
| TRẦN LÊ | Tết Quý Sửu ở tỉnh (Bút ký) | 388 | 63 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| TRẦN LƯƠNG NGỌC | ảnh hưởng của chiến-tranh V.N. đối với nền kinh-tế Hoa-kỳ và Việt-nam | 318 | 5 | 1-4-1970 |
| Apollo 11: chuyến bay lịch sử | 302 | 79 | 1-8-1969 | |
| Ba-lê, màn cuối cùng | 274 | 72 | 1-6-1968 | |
| chương trình Apollo: đường lên Cung Quảng | 295 | 41 | 15-4-1969 | |
| kinh tế Việt-nam trong năm qua | 313-314 | 15 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| sự ra đi của De Gaulle | 297 | 15-5-1969 | ||
| thời sự khoa học: nguồn gốc màu da | 272 | 81 | 1-5-1968 | |
| thuốc điều-sinh | 273 | 37 | 15-5-1968 | |
| trận giặc vàng | 271 | 3 | 15-4-1968 | |
| TRẦN LƯU AN | quảng trị xưa nào — quảng trị chữ đây (thơ) | 383 | 67 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) |
| TRẦN MAI LAN — THẾ NHÂN | Kravtchenko đã tự tìm cái chết? | 221 | 88 | 15-3-1966 |
| TRẦN NGỌC KIM | đêm nguyện cầu (thơ) | 391 | 54 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) |
| mưa tiền đồn (thơ) | 402-403 | 106 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| nỗi buồn gác trọ (thơ) | 414 | 74 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| TRẦN NGỌC MINH | Viết cho ngày mai của Dân tộc: Giáo dục là một sự đầu tư cần được quản trị và kế hoạch hóa (Căn-bản kinh-tế-học của Giáo-dục) | 368 | 31 | 1-5-1972 |
| TRẦN NGỌC NINH | ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng | 351 | 23 | 15-8-1971 |
| ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng | 352 | 23 | 1-9-1971 | |
| ánh sáng của đạo Phật trong đời sống cộng đồng (Ý thức kinh tế trong Phật giáo — Lập trường hòa bình của Phật giáo) | 353 | 31 | 15-9-1971 | |
| bàn luận về Cơ-cấu và Ngôn ngữ | 425 | 39 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) | |
| các hệ phái sa-môn và bà-la-môn qua lăng kính Phật-giáo (Sống với ý-thức-hệ) | 396 | 39 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| Đức Phật trước các hệ thống tư tưởng dương thời (Sống với ý-thức-hệ) | 395 | 29 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| đức Phật và sự cải tạo xã hội | 346 | 31 | 1-6-1971 | |
| đức Phật và sự cải tạo xã hội | 347 | 33 | 15-6-1971 | |
| giáo dục là một sự đầu tư cần được quản-trị và kế-hoạch-hóa | 370 | 23 | 1-6-1972 | |
| huyền-thoại-học và huyền-thoại lí-học trong sự đi tìm nguồn gốc dân-tộc | 413 | 39 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| ngọn lửa và trái tim (Hồi kí về nhà văn Nguyễn Đức Quỳnh) | 412 | 23 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| ngọn lửa và trái tim — Hồi kí về nhà văn hóa Nguyễn Đức Quỳnh (SINH HOẠT) | 411 | 75 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| ngữ lí học và cơ cấu Việt ngữ | 395 | 21 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| Nguyễn Trãi, Huyền Thực và Sắc Không (đọc bài thơ Mộc cận của Nguyễn Trãi) | 390 | 05 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| sinh-mệnh-luận: những lí-thuyết về bản-ngã sau khi chết (Sống với ý-thức-hệ) | 397 | 33 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| sống với ý thức hệ | 394 | 05 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thương thảo về hai tiếng «Cái» và «Con» với ô. Bình Nguyên Lộc | 373 | 19 | 15-7-1972 | |
| thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» | 374 | 29 | 1-8-1972 | |
| thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» | 375 | 19 | 15-8-1972 | |
| thương thảo về từ nguyên của hai tiếng «Cái» và «Con» | 376 | 23 | 1-9-1972† | |
| tư-tưởng Việt-nam | 423 | 31 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| Tương lai của chúng ta | 348 | 5 | 1-7-1971 | |
| văn-hóa và y-khoa | 374 | 43 | 1-8-1972 | |
| Viết về xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam | 348 | 39 | 1-7-1971 | |
| viết về xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam | 349 | 32 | 15-7-1971 | |
| Xã hội và văn hóa thái cổ Việt-nam (nhân ngày Giỗ Tổ Hùng-Vương) | 344 | 29 | 1-5-1971 | |
| xã-hội và văn hóa thái cổ Việt-nam (Bài nói chuyện nhân ngày Giỗ Quốc tổ Hùng Vương 10-3 Tân Hợi) | 343 | 05 | 15-4-1971 | |
| Y khoa và văn chương (SINH HOẠT) | 413 | 73 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| ý nghĩa Truyện Kiều trong dân gian | 381 | 13 | 15-11-1972 | |
| ý nghĩa và cơ cấu Truyện Kiều: đoạn cuối của Truyện Kiều | 382 | 23 | 1-12-1972 | |
| TRẦN NGỌC NÌNH† | sự kết thúc của chiến tranh Đông Dương II | 351 | 5 | 15-8-1971 |
| TRẦN NHẬT BẢO | Chữa mắt bằng tia Laser | 412 | 33† | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) |
| TRẦN QUÂN | chiến tranh nhân dân và chiến tranh kỹ thuật | 210 | 64 | 1-10-1965 |
| TRẦN QUANG HẢI | vai trò của âm-thanh-viện trong công cuộc nghiên-cứu nhạc dân-tộc ở Việt-nam | 356 | 43 | 1-11-1971 |
| vai trò của âm-thanh-viện trong công cuộc nghiên-cứu nhạc dân-tộc ở Việt-nam | 357 | 37 | 15-11-1971 | |
| TRẦN QUÍ SÁCH | hoa khế (truyện ngắn) | 382 | 55 | 1-12-1972 |
| ma lính (truyện ngắn) | 261 | 45 | 15-11-1967 | |
| người chờ đợi (truyện ngắn) | 390 | 71 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| những kẻ trốn chạy (truyện) | 273 | 59 | 15-5-1968 | |
| những ngày ghi vội (truyện ngắn) | 247 | 82 | 15-4-1967 | |
| trên đồi nhìn xuống (truyện ngắn) | 265-266 | 131 | 15-1-1968 | |
| TRẦN QUỐC DŨNG | phi-châu 1961 | 121 | 111 | 15-1-1962 |
| TRẦN QUÝ SÁCH | Nước mắt tuổi thơ (truyện ngắn) | 234 | 71 | 1-10-1966 |
| TRẦN SĨ | giáo sư trung-học phải chăng là một công chức? | 281 | 35 | 15-9-1968 |
| TRẦN THÁI ĐỈNH | Ba-lê, chiều hướng văn-học mới | 265-266 | 34 | 15-1-1968 |
| biện-chứng-pháp ở Đông-phương | 299 | 21 | 15-6-1969 | |
| con người theo tư-tưởng Lévi-Strauss | 283 | 9 | 15-10-1968 | |
| đối tượng và phương pháp khoa Nhân học cơ cấu | 282 | 18 | 1-10-1968 | |
| đối-tượng và phương-pháp của khoa Nhân-học cơ-cấu | 279 | 48 | 15-8-1968 | |
| đối-tượng và phương-pháp khoa Nhân-học cơ-cấu | 280 | 13 | 1-9-1968 | |
| đối-tượng và phương-pháp khoa Nhân-học cơ-cấu | 281 | 27 | 15-9-1968 | |
| khoa nhân-học cơ cấu của Claude Lévi-Strauss | 278 | 26 | 1-8-1968 | |
| những điều kiện để phát huy văn hóa | 355 | 17 | 15-10-1971 | |
| những điều kiện để phát huy văn hóa | 356 | 23 | 1-11-1971 | |
| quan-niệm cơ-cấu trong các khoa học nhân văn | 267-268 | 45 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| quan-niệm cơ-cấu trong các khoa-học nhân-văn | 269-270 | 52 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| quan-niệm cơ-cấu trong các khoa-học nhân-văn: những bình-diện của ngôn-ngữ | 271 | 25 | 15-4-1968 | |
| thuyết cơ cấu và phê bình văn học: ý nghĩa và cơ cấu; môi trường văn học: lịch sử và hệ thống | 292 | 29 | 1-3-1969 | |
| thuyết cơ-cấu và phê-bình văn học (dịch Gérard Genette) | 290-291 | 29 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| thuyết cơ-cấu và phê-bình văn-học (giới thiệu và dịch: GÉRARD GENETTE) | 289 | 45 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| triết hiện-sinh và chính-trị | 264 | 9 | 1-1-1968 | |
| TRẦN THẾ SỰ | Tiệp-khắc sau một năm bị chiếm | 308 | 39 | 1-11-1969 |
| TRẦN THỊ THÁI HÒA | mắt (thơ) | 326 | 65 | 1-8-1970 |
| TRẦN THỊ TUỆ MAI | bếp lửa chiều sông (thơ) | 290-291 | 51 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu |
| lời đưa xa (thơ) | 265-266 | 158 | 15-1-1968 | |
| người Việt (thơ) | 275 | 65 | 15-6-1968 | |
| trên quãng đường này (thơ) | 284 | 64 | 1-11-1968 | |
| trên tà áo gió (thơ) | 344 | 69 | 1-5-1971 | |
| tương lai mở cửa (thơ) | 337-338 | 125 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| TRẦN THI† NHÃ CA | người tình ngoài mặt trận (truyện ngắn) | 166 | 67 | 1-12-1963 |
| TRẦN THÚC-LINH | ngày tết thử thời vận | 145 | 35† | 15-1-1963 |
| TRẦN THƯƠNG TÙNG | Hữu Kính, Hữu Kiến hay Hữu Cảnh (nhân bài «Kêu tên cho đúng» của Ô. Nguyễn Văn Hầu) | 419 | 23 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) |
| TRẦN TIẾN HY | việc dùng châm thuật để thay thế thuốc mê ở Trung-Cộng | 355 | 27 | 15-10-1971 |
| TRẦN TRIỆU LUẬT | (SINH HOẠT) Đêm văn-nghệ của sinh viên Saigon | 240 | 74 | 1-1-1967 |
| (SINH HOẠT) giáo sư đại-học với vấn đề chuyển ngữ | 241-242 | 179 | tháng 1-1967 | |
| Châu Mỹ la-tinh trên đường phát triển | 235 | 27 | 15†-10-1966 | |
| Nguyễn văn Trung sau mười năm cầm bút (phỏng vấn) | 243 | 73 | 15-2-1967 | |
| Nguyễn văn Trung sau mười năm cầm bút (phỏng vấn) | 244 | 41 | 1-3-1967 | |
| vấn đề chuyển ngữ và việc xây dựng nền Đại-Học Quốc-gia | 237 | 3 | 13-11-1966 | |
| TRẦN TRUNG LƯƠNG | Ivan D. Illich và chủ trương «Hủy bỏ học đường» | 415 | 39 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) |
| TRẦN TUẤN KIỆT | áo trắng (thơ) | 280 | 58 | 1-9-1968 |
| gió đêm (thơ) | 366 | 77 | 1-4-1972 | |
| mùa xuân trên chiến địa (thơ) | 290-291 | 75 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| sang thăm người yêu (thơ) | 282 | 54 | 1-10-1968 | |
| TRẦN TUẤN NHẬM | giá trị của bầu cử | 256 | 68 | 1-9-1967 |
| TRẦN TUỆ MAI | đồi thông Sơn tây (thơ) | 261 | 68 | 15-11-1967 |
| TRẦN TƯỜNG TRÌNH | thư từ Bastogne gởi người em Quảng Trị (thơ) | 409 | 69 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| TRẦN VĂN ĐA | vị cứu tinh của các bà vợ hiền | 349 | 20 | 15-7-1971 |
| TRẦN VẠN GIẢ | lục bát (thơ) | 378 | 65 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| tình cảnh người về (thơ) | 354 | 76 | 1-10-1971 | |
| TRẦN VĂN HIỆU | trần truồng (truyện) | 295 | 51 | 15-4-1969 |
| TRẦN VĂN ÍCH† | lược khảo về dược liệu Đông-Y | 327 | 23 | 15-8-1970 |
| TRẦN VĂN KHA | đại-hội di-truyền-học quốc-tế kỳ IV | 356 | 33 | 1-11-1971 |
| hãy đặt trí óc vào việc (dịch William Moulton Marston) | 284 | 32 | 1-11-1968 | |
| mùa xuân của thiên nhiên | 290-291 | 5 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| sự bất diệt | 370 | 43 | 1-6-1972 | |
| TRẦN VĂN KHÊ | hội nghị quốc tế âm nhạc Á châu (lá thư nước ngoài) | 243 | 31 | 15-2-1967 |
| Kiều đánh cây đàn gì? | 209 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | ||
| lá thư Ba-lệ: Nối lại đường tơ | 423 | 61 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| lá thư Ba-tư | 262 | 34 | 1-12-1967 | |
| lá thư Ba-tư | 263 | 28 | 15-12-1967 | |
| nhạc Việt xứ người, Nhạc hội Shiraz ở Ba-tư | 426 | 15 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| vài cái hay cái dở trong nhạc Việt (Lối ca Huế và đàn tài-tử) | 302 | 19 | 1-8-1969 | |
| vài nhận xét về xu-hướng nhạc thế-giới | 121 | 124 | 15-1-1962 | |
| TRẦN VĂN NGHĨA | giữa đồi trà Blao (thơ) | 409 | 71 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| TRẦN VĂN SUNG | vài nét về Hội-nghị các nhà Đông-phương-học tại Paris (SINH HOẠT) | 396 | 77 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| TRẦN VĂN TÍCH | cây huê-xà trong truyện của Sơn-Nam và trong thực-vật-học | 369 | 39 | 15-5-1972 |
| châm thuật trên đất Pháp | 390 | 23 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| chung quanh cây sâm của Lê Quí Đôn | 417 | 31 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| di truyền, mật mã và ám hiệu | 399 | 31 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| di truyền, mật mã và ám hiệu | 400 | 23 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| đọc sách dịch Lãn Ông | 426 | 23 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| Đông y và Tây y đối với kinh và sữa của phụ nữ | 391 | 29 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| đường lên cung Quảng | 350 | 31 | 1-8-1971 | |
| Hải Thượng Lãn Ông (kỷ niệm 250 năm sinh) | 334 | 47 | 1-12-1970 | |
| Hải Thượng Lãn Ông (kỷ niệm 250 năm sinh) | 335 | 39 | 15-12-1970 | |
| homo urbanus | 414 | 49 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| Ivan Illich và Y-khoa | 415 | 47 | ~26-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 414) | |
| khi trẻ sơ sinh có răng | 366 | 55 | 1-4-1972 | |
| khủng hoảng giáo dục Y-khoa tại Pháp | 394 | 25 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| lược khảo về dược liệu Tây-Y | 328 | 37 | 1-9-1970 | |
| lược khảo về dược liệu Tây-Y | 329 | 25 | 15-9-1970 | |
| lược khảo về dược-liệu Đông-Y | 326 | 5 | 1-8-1970 | |
| một vài danh-từ Y-học Đông Tây trong Việt-ngữ | 388 | 33 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| năm Dần và thuốc Cọp: Cao Hổ cốt | 402-403 | 59 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y | 337-338 | 103 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y | 339 | 37 | 15-2-1971 | |
| nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y: Đông y tại Đại-hàn, Đông-y tại Nhật-bản, hiện-đại-hóa Đông-y đề nghị áp dụng cho miền Nam VN | 341 | 15 | 15-3-1971 | |
| nghĩ về vấn-đề hiện-đại-hóa Đông-y: Đông-Tây y trên đất Bắc; Đông-y tại Trung-Hoa | 340 | 43 | 1-3-1971 | |
| nhĩ châm liệu pháp | 397 | 15 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| tắc kè | 379 | 39 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thái độ xử thế của bậc lương-y (tư tưởng Lão Trang trong Y-thuật Đông-phương) | 405 | 31 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| thuốc Nhật | 418 | 24 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| thuốc tây thuốc ta | 330 | 15 | 1-10-1970 | |
| thuốc tây thuốc ta | 331 | 23 | 15-10-1970 | |
| thương xác với bác sĩ Đỗ Hồng Ngọc về cuốn «Tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương» | 418 | 49 | ~28-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 417) | |
| tư tưởng Lão Trang trong Y thuật Đông phương | 401 | 23 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| Tư tưởng Lão Trang trong y-thuật Đông phương: phần «ôn tân nhi tri cố» | 408 | 23 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| tư tưởng Lão Trang trong Y-thuật Đông-phương | 404 | 23 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| tư tưởng Lão Trang trong y-thuật Đông-phương: Điều dưỡng nhiếp-sinh | 407 | 23 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| vài nét chấm phá về Trung-y hiện đại | 357 | 23 | 15-11-1971 | |
| vài nét chấm phá về Trung-y hiện đại: những biến thể của châm thuật trong Trung Y hiện đại | 358 | 23 | 1-12-1971 | |
| vài nét chấm phá về Trung-Y hiện đại: «Đỏ phải hơn chuyên» (dịch một bệnh-án của cán bộ quân y thuộc một đơn vị Quân đội Trung Cộng) | 359 | 31 | 15-12-1971 | |
| Y học Tần và Hán | 419 | 29 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) | |
| Y-học Tần và Hán | 420 | 27 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| «cai» ma túy | 349 | 5 | 15-7-1971 | |
| TRẦN VĂN-KHÊ | Lối ca Huế và «lối nhạc tài tử» | 101 | 67 | 15-3-1961 |
| TRẦN VIÊN | trở lại vấn đề Hùng Vương Lạc Vương | 205 | 42 | 15-7-1965 |
| trở lại vấn đề Hùng-Vương Lạc-Vương (2) | 206 | 37 | 1-8-1965 | |
| TRẦN-DẠ-TỪ | khi em 16 (thơ) | 133 | 71 | 15-7-1962 |
| Thơ tình tháng sáu (thơ) | 114 | 78 | 1-10-1961 | |
| TRẦN-ĐẠI | buổi họp mặt — về một loài hoa (thơ) | 181 | 62 | 15-7-1964 |
| Đêm đại lộ (truyện ngắn) | 63 | 84 | 15-8-1959 | |
| khi lửa đau khổ cháy lên — Cung thu giữa mùa xuân (thơ) | 192 | 46 | 1-1-1965 | |
| lời thú (thơ) | 154 | 69 | 1-6-1963 | |
| mùa xuân trên tay (thơ) | 170 | 142 | 1-2-1964 | |
| ngoại đạo (thơ) | 144 | 55 | 1-1-1963 | |
| thơ của bé Hoa (thơ) | 175 | 58 | 15-4-1964 | |
| tình yêu (thơ) | 145 | 186 | 15-1-1963 | |
| TRẦN-ĐẠI & HOÀI-GIANG | tuổi trẻ — thung lũng (thơ) | 142 | 66 | 1-12-1962 |
| TRẦN-ĐẠI† | cao nguyên — thu — và đời sống (thơ) | 164 | 34 | 1-11-1963 |
| TRẦN-DZẠ-LỮ | cám ơn em (thơ) | 305 | 59 | 15-9-1969 |
| TRẦN-DZỤ-HỒNG & THANH-BẠCH & PHƯƠNG-MAI | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 143 | 89 | 15-12-1962 |
| TRẦN-HÀ | Hoàng đế xuất hiện từ bao giờ | 36 | 1-7-1958 | |
| Lữ-Bất-Vi | 40 | 1-9-1958 | ||
| Một trận giặc, mấy bài học | 21 | 15-11-1957 | ||
| Một trận giặc, mấy bài học | 22 | 1-12-1957 | ||
| Một trận giặc, mấy bài học | 23 | 15-12-1957 | ||
| Tần-Thủy-Hoàng | 38 | 1-8-1958 | ||
| Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch sử | 57 | 15 | 15-5-1959 | |
| Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch sử | 58 | 31 | 1-6-1959 | |
| Trần-Huyền-Trang và chuyến thỉnh kinh lịch-sử | 60 | 44 | 1-7-1959 | |
| Ý nghĩa và bài học lịch sử của Cách mạng Tân-hợi | 42 | 1-10-1958 | ||
| TRẦN-HÀ-TRUNG | Tình Bắc Nam | 64 | 93 | 1-9-1959 |
| TRẦN-HOÀI-THƯ | chiếc nón Gò Găng (truyện) | 342 | 51 | 1-4-1971 |
| TRẦN-HOÀN | Mây bay (thơ) | 76 | 100 | 1-3-1960 |
| TRẦN-HỒNG-HỪNG | Họa thơ B.K. Đản | 87 | 80 | 15-8-1960 |
| Kỷ niệm ngày lễ quốc tế Lao-động | 32 | 1-5-1958 | ||
| TRẦN-HỒNG-HƯNG | Người làng Phù-đổng | 43 | 30 | 15-10-1958 |
| Người làng Phù-đổng | 44 | 36 | 1-11-1958 | |
| TRẦN-HỒNG-HỪNG | Nhân ngày giỗ Tổ | 33 | 15-5-1958 | |
| TRẦN-HUIỀN-ÂN | hai ngọn La Hiên (thơ) | 169 | 144 | 15-1-1964 |
| khi con nửa tuổi (thơ) | 159 | 76 | 15-8-1963 | |
| thuyền giấy (thơ) | 163 | 56 | 15-10-1963 | |
| tìm lại mùa xuân (thơ) | 193-194 | 111 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| TRẦN-HÙNG | Nhân-danh và địa-danh | 75 | 76 | 15-2-1960 |
| TRẦN-HƯƠNG-TỬ | biện chứng pháp và thực tại nhân linh | 182 | 29 | 1-8-1964 |
| Bộ mặt thực của Triết học hiện sinh | 114 | 21 | 1-10-1961 | |
| G. Marcel, và huyền nhiệm | 131 | 43 | 15-6-1962 | |
| Hai ngành chính của phong trào triết hiện sinh | 116 | 1-11-1961 | ||
| Heidegger và bản chất của thi ca | 169 | 53 | 15-1-1964 | |
| Heidegger và ý nghĩa con người | 155 | 19 | 15-6-1963 | |
| Heidegger và ý nghĩa con người | 156 | 19 | 1-7-1963 | |
| Jaspers hiện sinh và siêu việt | 123 | 31 | 15-2-1962 | |
| Kierkegaard, ông tổ Hiện-sinh chính thực | 117 | 27 | 15-11-1961 | |
| Kierkegaard, ông tổ Hiện-sinh chính thực | 118 | 27 | 1-12-1961 | |
| Marcel, hiện sinh và huyền nhiệm | 129 | 41 | 15-5-1962 | |
| Marcel, hiện sinh và huyền nhiệm | 130 | 43 | 1-6-1962 | |
| Nhân sinh quan của Sartre | 133 | 11 | 15-7-1962 | |
| nhân sinh quan của Sartre | 134 | 11 | 1-8-1962 | |
| Những đề tài chính của triết học hiện sinh | 115 | 15-10-1961 | ||
| Nietzsche ông tổ của Hiện-sinh vô thần | 119 | 25 | 15-12-1961 | |
| Nietzsche, ông tổ của Hiện-sinh vô thần | 120 | 17 | 1-1-1962 | |
| Sartre hay là thuyết hiện sinh phi lý | 132 | 43 | 1-7-1962 | |
| siêu việt thể của Jaspers | 125 | 51 | 15-3-1962 | |
| siêu việt thể của Jaspers | 126 | 19 | 1-4-1962 | |
| siêu việt thể của Jaspers | 127 | 33 | 15-4-1962 | |
| tổng kết về phong trào triết hiện sinh | 135 | 19 | 15-8-1962 | |
| tổng kết về phong trào triết hiện sinh | 136 | 23 | 1-9-1962 | |
| triết gia và hiện sinh | 124 | 43 | 1-3-1962 | |
| triết lý bi đát | 141 | 35 | 15-11-1962 | |
| triết lý bi đát của Clement Rosset | 142 | 17 | 1-12-1962 | |
| TRẦN-HUYỀN-ÂN | Bài thơ mười năm (thơ) | 117 | 101 | 15-11-1961 |
| cỏ may (thơ) | 144 | 53 | 1-1-1963 | |
| mùa xuân thứ nhất của con (thơ) | 217 | 134 | 15-1-1966 | |
| Vẫn nhớ cảnh xưa (thơ) | 110 | 86 | 1-8-1961 | |
| TRẦN-KIM-THẠCH | ích lợi của địa chất học | 178 | 61 | 1-6-1964 |
| tìm về ấm lạnh của dĩ vãng | 161 | 29 | 15-9-1963 | |
| trầm-tích-học và dầu hỏa tại miền Nam | 181 | 19 | 15-7-1964 | |
| trẻ em tập đi, bài học dài trên hai trăm triệu năm của loài có xương sống | 182 | 38 | 1-8-1964 | |
| TRẦN-LÊ NGUYÊN VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 358 | 49 | 1-12-1971 |
| đường lên Berlin (du ký) | 359 | 53 | 15-12-1971 | |
| đường lên Berlin (du ký) | 360 | 53 | 1-1-1972 | |
| TRẦN-LÊ NGUYÊN-VŨ | đường lên Berlin (du ký) | 363 | 47 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| đường lên Berlin (du ký) | 364 | 43 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| TRẦN-NGUYỄN ANH-CA | "Tôi đóng phim bên Anh" | 58 | 65 | 1-6-1959 |
| "Tôi đóng phim bên Anh" hay là "Mang danh kịch sĩ một thời" | 51 | 36 | 15-2-1959 | |
| "Tôi đóng phim bên Anh" hay là "Mang danh kịch sĩ một thời" | 52 | 65 | 1-3-1959 | |
| Chiếc đàn Mã-đầu-đề cầm của người Mông-Cổ | 75 | 39 | 15-2-1960 | |
| Tôi đóng phim bên Anh | 56 | 79 | 1-5-1959 | |
| Tôi đóng phim bên Anh | 60 | 75 | 1-7-1959 | |
| Tôi đóng phim bên Anh | 62 | 65 | 1-8-1959 | |
| Tôi đóng phim tại Pháp | 64 | 65 | 1-9-1959 | |
| Tôi đóng phim tại Pháp | 65 | 81 | 15-9-1959 | |
| Tôi đóng phim tại Pháp | 66 | 69 | 1-10-1959 | |
| Tôi đóng phim tại Pháp | 67 | 81 | 15-10-1959 | |
| Tôi đóng phim tại Pháp | 68 | 55 | 1-11-1959 | |
| Tôi đóng phim tại Pháp | 69 | 66 | 15-11-1959 | |
| TRẦN-PHONG | William Faulkner | 134 | 21 | 1-8-1962 |
| TRẦN-PHONG (dịch Johann Peter Hebel) | Kannitverstan | 136 | 69 | 1-9-1962 |
| TRẦN-PHONG (dịch W. Faulkner) | một bông hồng cho Emily ("A Rose for Emily") | 135 | 73 | 15-8-1962 |
| TRẦN-QUỐC-ANH | Xem qua triển-lãm sách | 70 | 86 | 1-12-1959 |
| TRẦN-QUÝ-THÀNH | Tưởng-niệm Merleau-Ponty | 110 | 51 | 1-8-1961 |
| TRẦN-THỊ TUỆ-MAI | ra về giữa tiệc (thơ) | 355 | 65 | 15-10-1971 |
| SINH HOẠT — nương náu (thơ) | 255 | 75 | 15-8-1967 | |
| TRẦN-THỊ-KHANH | Nghiêng hồ thu sóng | 75 | 79 | 15-2-1960 |
| TRẦN-THỊ-KHANH (dịch) | Xuân giang hoa nguyệt dạ (thơ Trương-Nhược-Hư) | 73 | 110 | 15-1-1960 |
| TRẦN-THÚC-LINH | bầy sói trong thành phố (thuật theo Serge Kancer) | 157 | 49 | 15-7-1963 |
| cách mạng tổ chức tư pháp | 165 | 27 | 15-11-1963 | |
| đề tiến tới một nền công lý dân chủ | 180 | 3 | 1-7-1964 | |
| đô thành Sàigòn bài trừ nạn du đãng | 153 | 12 | 15-5-1963 | |
| Hoa xuân | 73 | 41 | 15-1-1960 | |
| luật lệ báo chí | 217 | 83 | 15-1-1966 | |
| mánh lới điều tra | 124 | 19 | 1-3-1962 | |
| mánh lới điều tra | 126 | 27 | 1-4-1962 | |
| năm mới xã hội mới | 146 | 45 | 1-2-1963 | |
| nạn tham nhũng | 174 | 3 | 1-4-1964 | |
| nhân coi vụ án Nuremberg† | 144 | 49 | 1-1-1963 | |
| những thanh thiếu nhi du đãng | 219 | 49 | 15-2-1966 | |
| phương pháp điều tra: trá ngụy | 132 | 23 | 1-7-1962 | |
| Quy-chế luật-sư-đoàn | 109 | 3 | 15-7-1961 | |
| tội nghiệp cho thanh thiếu niên | 176 | 15 | 1-5-1964 | |
| TRẦN-THÚC-LINH† | Bảo vệ thiếu nhi | 119 | 39 | 15-12-1961 |
| TRẦN-THÚC-VŨ | hồi âm, chân dung (thơ) | 137 | 46 | 15-9-1962 |
| TRẦN-TIẾN-HY | Đông Y có thể chữa khỏi bệnh Lan-vỹ-viêm bằng khoa châm cứu | 360 | 41 | 1-1-1972 |
| TRẦN-TRIỆU-LUẬT | (SINH HOẠT) những ý-nghĩ xuôi dòng về nhạc Trịnh-công-Sơn | 235 | 83 | 15†-10-1966 |
| TRẦN-VĂN KHÊ | hội nghị âm nhạc tại La-Mã | 145 | 141 | 15-1-1963 |
| lá thư La-Mã | 141 | 51 | 15-11-1962 | |
| nhân dịp lễ kỷ niệm đệ bách chu niên nhạc sĩ Claude Debussy | 139 | 101 | 15-10-1962 | |
| Nhân xem « Con đường cái quan » của Phạm-Duy | 90 | 74 | 1-10-1960 | |
| TRẦN-VĂN-KHÊ | Âm nhạc phải chăng là một thú tiêu khiển | 57 | 46 | 15-5-1959 |
| Âm nhạc Việt-Nam | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Các loại nhạc Việt-Nam | 41 | 15-9-1958 | ||
| Cảm tưởng khi dự Đại hội khảo nhạc quốc tế (Lá thư hải ngoại) | 49 | 81 | 15-1-1959 | |
| Đại hội âm nhạc Nữu-Ước | 115 | 15-10-1961 | ||
| Đại hội âm nhạc Tê-hê-răng và Đông-Kinh | 109 | 57 | 15-7-1961 | |
| Đại hội khảo nhạc quốc-tế | 61 | 63 | 15-7-1959 | |
| Đại nhạc hội Tê-Hê-Răng và việc bảo vệ truyền thống âm nhạc | 111 | 51 | 15-8-1961 | |
| Để khơi mạch sống cho cổ-nhạc Việt | 99 | 67 | 15-2-1961 | |
| đính chính về 1 bài thơ phổ nhạc | 131 | 76 | 15-6-1962 | |
| Hát ả-đào | 81 | 66 | 15-5-1960 | |
| Hát ả-đào | 83 | 52 | 15-6-1960 | |
| Hát ả-đào (II) | 82 | 64 | 1-6-1960 | |
| Hát chèo | 66 | 37 | 1-10-1959 | |
| Hát quan họ | 43 | 49 | 15-10-1958 | |
| Hát tuồng | 59 | 15-6-1959 | ||
| Hát tuồng | 62 | 57 | 1-8-1959 | |
| hội nghị thường niên ban chấp hành hội đồng quốc tế âm nhạc | 128 | 49 | 1-5-1962 | |
| Lá thư Ba Tư | 107 | 59 | 15-6-1961 | |
| Lá thư Hải ngoại | 56 | 46 | 1-5-1959 | |
| Lá thư hải ngoại | 72 | 39 | 25-12-1959 | |
| Lá thư hải ngoại | 87 | 61 | 15-8-1960 | |
| Lá thư hải-ngoại | 94 | 56 | 1-12-1960 | |
| lá thư Jérusalem | 161 | 55 | 15-9-1963 | |
| lá thư Jérusalem II | 162 | 51 | 1-10-1963 | |
| lá thư Jérusalem III | 163 | 37 | 15-10-1963 | |
| lá thư Thụy-Sĩ | 154 | 35 | 1-6-1963 | |
| lá thư Thụy-Sĩ | 155 | 39 | 15-6-1963 | |
| Lối ca Huế và «lối nhạc tài tử» | 102 | 43 | 1-4-1961 | |
| Ngày Xuân khai bút (nhạc) | 50 | 68 | 1-2-1959 | |
| Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây | 16 | 1-9-1957 | ||
| Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây | 17 | 15-9-1957 | ||
| Nhạc phương Đông, nhạc phương Tây | 18 | 1-10-1957 | ||
| Nhạc sĩ đối với âm nhạc hiện đại | 97 | 102 | 15-1-1961 | |
| Nhạc sĩ G.F. Haendel | 55 | 58 | 15-4-1959 | |
| Nhạc sĩ Joseph Haydn | 58 | 45 | 1-6-1959 | |
| Nhạc-sĩ Beethoven và giao-hưởng-khúc số 9 | 70 | 36 | 1-12-1959 | |
| Nhạc-sĩ Beethoven và giao-hưởng-khúc số 9 | 71 | 40 | 15-12-1959 | |
| Nhân bài « Vài thắc mắc » của ông Bùi-Thu-Trinh | 84 | 47 | 1-7-1960 | |
| Nhân đọc bài Trống Cơm (II) | 79 | 61 | 15-4-1960 | |
| Nhân đọc bài « Trống Cơm » | 78 | 73 | 1-4-1960 | |
| Thảo-luận về tùy hứng sáng-tác âm nhạc tại nhạc hội ở Bath | 85 | 69 | 15-7-1960 | |
| trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 169 | 121 | 15-1-1964 | |
| Vài xu hướng trong âm-nhạc Âu, Mỹ cận đại | 74 | 67 | 1-2-1960 | |
| TRẦN-VĂN-KHÊ & MỘNG-TRUNG | Xuân xa quê (nhạc) | 73 | 178 | 15-1-1960 |
| TRẦN-VĂN-KHʆ | về cách trình bày trên làn sóng điện âm nhạc cổ truyền dân ca và cổ nhạc (Nguyễn-Hữu-Ngư dịch) | 164 | 55 | 1-11-1963 |
| TRẦN-VĂN-QUANG & BẾ-KÝ | trả lời cuộc phỏng vấn quan niệm hội họa | 133 | 95 | 15-7-1962 |
| TRẦN-VĂN-TOÀN | góp ý kiến về vấn đề tìm prajnapti cho thời đại | 179 | 35 | 15-6-1964 |
| TRẦN-VINH-ANH | một dự định của vua Quang-Trung: đòi đất Lưỡng-Quảng | 146 | 25 | 1-2-1963 |
| một dự định của vua Quang-Trung: đòi đất Lưỡng-Quảng | 147 | 67 | 15-2-1963 | |
| nói chuyện sử với ông Phạm-Văn-Sơn | 157 | 11 | 15-7-1963 | |
| nói chuyện sử với ông Phạm-Văn-Sơn | 158 | 17 | 1-8-1963 | |
| TRÀNG THIÊN | (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 235 | 86 | 15†-10-1966 |
| (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 236 | 85 | 1-11-1966 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 239 | 81 | 15-12-1966 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 245 | 86 | 15-3-1967 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 246 | 90 | 1-4-1967 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn nghệ | 249 | 91 | 15-5-1967 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn-nghệ | 241-242 | 172 | tháng 1-1967 | |
| (SINH HOẠT) thời sự văn-nghệ | 243 | 90 | 15-2-1967 | |
| Alexander Soljenitsyne giải Nobel văn chương 1970 | 332 | 72 | 1-11-1970 | |
| Alexander Soljenitsyne giải Nobel văn chương 1970 | 333 | 15 | 15-11-1970 | |
| bút ký của Dino Buzzati | 229 | 73 | 15-7-1966 | |
| các nguy hại của sự chuộng «mốt» trí thức (dịch cuộc phỏng vấn RAYMOND ARON của Tarnneguy de Quénétain) | 296 | 19 | 1-5-1969 | |
| cách yêu mỗi thời... | 209 | 101 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| chúc Tết đồng bào miền Bắc (SINH HOẠT) | 387 | 86 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| cơ khí và ái tình | 212 | 36 | 1-11-1965 | |
| đọc thơ Nguyễn đức Sơn | 238 | 57 | 1-12-1966 | |
| giải thưởng văn chương tại Pháp | 216 | 75 | 1-1-1966 | |
| giải thưởng văn-chương tại Pháp: giải Goncourt và Renaudot | 215 | 81 | 15-12-1965 | |
| Ilya Ehrenbourg (1891-1967) | 258 | 47 | 1-10-1967 | |
| lối yêu hôm nay | 211 | 25 | 15-10-1965 | |
| lược thuật nói chuyện với Herbert Marcuse | 283 | 37 | 15-10-1968 | |
| Mikhail Cholokhov, giải Nobel văn chương 1965 | 212 | 81 | 1-11-1965 | |
| một cuốn hồi ký của Ehrenbourg | 197 | 79 | 15-3-1965 | |
| một đặc-san về Nguyễn Du của Trường Viễn-đông Bác-cổ Pháp | 251 | 61 | 15-6-1967 | |
| một nhận định quan trọng về tiểu thuyết | 196 | 84 | 1-3-1965 | |
| Nại Lương thành phố của hươu nai (dịch Boris Pilniak) | 201 | 65 | 15-5-1965 | |
| người đồi giống | 202 | 17 | 1-6-1965 | |
| người thanh niên Âu-Mỹ hôm nay | 295 | 15 | 15-4-1969 | |
| sách thời đại | 297 | 15-5-1969 | ||
| SINH HOẠT — các giải thưởng văn chương Pháp: năm 1967 | 265-266 | 160 | 15-1-1968 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 253 | 80 | 15-7-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 255 | 77 | 15-8-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 258 | 78 | 1-10-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 259 | 81 | 15-10-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 260 | 80 | 1-11-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 261 | 78 | 15-11-1967 | |
| SINH HOẠT — thời sự văn nghệ | 262 | 78 | 1-12-1967 | |
| thời sự văn nghệ | 207 | 71 | 15-8-1965 | |
| thời sự văn nghệ | 209 | 144 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| thời sự văn nghệ | 219 | 82 | 15-2-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 234 | 84 | 1-10-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 238 | 84 | 1-12-1966 | |
| thời sự văn nghệ | 247 | 87 | 15-4-1967 | |
| thời sự văn nghệ | 254 | 82 | 1-8-1967 | |
| thời sự văn nghệ | 256 | 81 | 1-9-1967 | |
| thời sự văn nghệ | 267-268 | 105 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| thời sự văn nghệ | 269-270 | 80 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| thời sự văn nghệ | 271 | 79 | 15-4-1968 | |
| thời sự văn nghệ | 278 | 78 | 1-8-1968 | |
| thời sự văn nghệ | 281 | 66 | 15-9-1968 | |
| thời sự văn nghệ | 290-291 | 122 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| thời sự văn nghệ | 292 | 77 | 1-3-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 297 | 15-5-1969 | ||
| thời sự văn nghệ | 298 | 75 | 1-6-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 300 | 59 | 1-7-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 334 | 86 | 1-12-1970 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 373 | 71 | 15-7-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 382 | 74 | 1-12-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 385-386 | 141 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 387 | 89 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 391 | 91 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự văn-nghệ | 275 | 81 | 15-6-1968 | |
| thời-sự văn-nghệ | 273 | 66 | 15-5-1968 | |
| thời-sự văn-nghệ | 274 | 65 | 1-6-1968 | |
| từ cuộc ngưng chiến trước đến cuộc ngưng chiến này | 402-403 | 17 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| vài yếu tố mới trong nghề văn | 204 | 19 | 1-7-1965 | |
| vụ án Mihajlov ở Nam-Tư | 206 | 23 | 1-8-1965 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 279 | 76 | 15-8-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 280 | 73 | 1-9-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 282 | 75 | 1-10-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 283 | 79 | 15-10-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 284 | 70 | 1-11-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 286 | 61 | 1-12-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự văn nghệ | 287 | 78 | 15-12-1968 | |
| TRÀNG THIÊN (SINH HOẠT) | thời sự văn nghệ | 203 | 72 | 15-6-1965 |
| thời sự văn nghệ | 204 | 72 | 1-7-1965 | |
| thời sự văn nghệ | 211 | 86 | 15-10-1965 | |
| TRÀNG THIÊN và THU THỦY | thời sự văn nghệ | 317 | 80 | 15-3-1970 |
| TRÀNG THIÊN — HOÀNG NGHỊ | vụ Kouznetsov | 305 | 69 | 15-9-1969 |
| TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ | 326 | 85 | 1-8-1970 |
| thời sự văn nghệ | 328 | 83 | 1-9-1970 | |
| TRÀNG THIỆN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 346 | 85 | 1-6-1971 |
| TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 347 | 82 | 15-6-1971 |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 349 | 86 | 15-7-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 350 | 83 | 1-8-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 351 | 83 | 15-8-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 355 | 83 | 15-10-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 356 | 80 | 1-11-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 357 | 84 | 15-11-1971 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 375 | 67 | 15-8-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 376 | 73 | 1-9-1972† | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 377 | 74 | 14-9-1972 | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 378 | 75 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 379 | 73 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 392 | 81 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 394 | 85 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 395 | 85 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 398 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | ||
| thời sự văn nghệ (SINH HOẠT) | 401 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | ||
| TRÀNG THIÊN — THU THỦY — L.T.H. | thời sự văn nghệ | 319 | 82 | 15-4-1970† |
| TRÀNG THIÊN, BÙI KIM ĐĨNH, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 308 | 72 | 1-11-1969 |
| TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 333 | 83 | 15-11-1970 |
| thời sự văn nghệ | 343 | 81 | 15-4-1971 | |
| thời sự văn nghệ | 344 | 84 | 1-5-1971 | |
| thời sự văn nghệ | 353 | 81 | 15-9-1971 | |
| TRÀNG THIÊN† THU THỦY | thời sự văn nghệ | 331 | 82 | 15-10-1970 |
| TRANG-DUYÊN | Bài ca ly xứ (thơ) | 97 | 90 | 15-1-1961 |
| TRANG-THẾ-HI | Giả đò yêu | 70 | 95 | 1-12-1959 |
| TRANG-THẾ-HY | Bơ vơ (truyện ngắn) | 73 | 188 | 15-1-1960 |
| trong trắng (truyện ngắn) | 145 | 170 | 15-1-1963 | |
| TRÀNG-THIÊN | Alain Robbe Grillet, người và truyện của hôm nay | 141 | 57 | 15-11-1962 |
| các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại | 174 | 25 | 1-4-1964 | |
| các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại | 175 | 29 | 15-4-1964 | |
| các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại | 176 | 9 | 1-5-1964 | |
| các trào lưu lớn của tư tưởng hiện đại (dịch André Maurois) | 173 | 15 | 15-3-1964 | |
| chuyện của người và chuyện của ta | 151 | 23 | 15-4-1963 | |
| điểm sách: Truyện Tòa-án của Nhuệ-Hồng | 142 | 101 | 1-12-1962 | |
| đọc "Hương rừng Cà-mau" của Sơn-Nam | 130 | 101 | 1-6-1962 | |
| Đọc 40 bài thơ của Mai-Trung-Tĩnh và Vương-Đức-Lệ | 97 | 234 | 15-1-1961 | |
| đọc Chị em Hải của Nguyễn-Đình-Toàn | 125 | 90 | 15-3-1962 | |
| Đọc « Đường xa chi mấy » của Lan-Đình | 105 | 117 | 15-5-1961 | |
| Đọc « Tiếng hát tự do » của Hoàng-Trịnh | 104 | 117 | 1-5-1961 | |
| đọc «Ba sinh hương lửa» của Doãn-Quốc-Sỹ | 139 | 69 | 15-10-1962 | |
| Đọc «Đêm xuân trăng sáng» của Võ-Phiến | 99 | 113 | 15-2-1961 | |
| đọc «Dưới bóng vạn lý» (Pearl Buck, Lê-Bá-Kông và Vũ-Phượng-Minh dịch) | 123 | 111 | 15-2-1962 | |
| Đọc «Màu mưa đêm» của Thu-Vân | 118 | 108 | 1-12-1961 | |
| đọc «những đêm mưa» của LINH BẢO | 121 | 252 | 15-1-1962 | |
| Đọc «Tâm sự kẻ sang Tần» của Vũ-Hoàng-Chương và «Phan Khôi và cuộc tranh đấu tư tưởng ở miền Bắc» của Nguyễn-Vạn-An | 111 | 105 | 15-8-1961 | |
| Đọc «Tàu ngựa cũ» của Linh-Bảo | 103 | 102 | 15-4-1961 | |
| Đọc «Thương chồng» của Nhất-Linh | 115 | 15-10-1961 | ||
| Đọc: «Nàng Ái-Cơ trong chậu úp» của Mộng-Tuyết Thất-tiểu-muội | 100 | 116 | 1-3-1961 | |
| giải Formentor 62 | 155 | 109 | 15-6-1963 | |
| họp mặt văn nghệ ở Léningrad | 186 | 45 | 1-10-1964 | |
| Jean Cocteau đã chết | 165 | 85 | 15-11-1963 | |
| John Steinbeck với giải Nobel 1962 | 142 | 49 | 1-12-1962 | |
| kỹ thuật trong tiểu thuyết | 150 | 35 | 1-4-1963 | |
| một đề tài của Tolstoi: cái chết | 163 | 65 | 15-10-1963 | |
| một vụ án văn nghệ ở Mạc-Tư-Khoa | 220 | 47 | 1-3-1966 | |
| TRÀNG-THIỆN | mùa giải thưởng văn chương ở Pháp năm 1962 | 145 | 267 | 15-1-1963 |
| TRÀNG-THIÊN | những chặng đường quan trọng của văn học Liên-Xô hiện đại | 153 | 47 | 15-5-1963 |
| những chặng đường quan trọng của văn học Liên-xô hiện đại | 154 | 55 | 1-6-1963 | |
| sống và viết theo ý của W. Faulkner | 135 | 110 | 15-8-1962 | |
| Thế giới người nghèo: «Bát cơm bát máu» của Mặc-Thu, «Thềm hoang» của Nhật-Tiến | 112 | 107 | 1-9-1961 | |
| thời đại ngày nay và sáng tác theo ý Hermann Hesse | 137 | 103 | 15-9-1962 | |
| tiếng nói nhân dân (dịch Tahsin Yücel) | 187 | 51 | 15-10-1964 | |
| tiểu thuyết đi về đâu? | 147 | 21 | 15-2-1963 | |
| tiểu thuyết đi về đâu? | 148 | 53 | 1-3-1963 | |
| tiểu thuyết đi về đâu? | 149 | 29 | 15-3-1963 | |
| tờ báo | 217 | 73 | 15-1-1966 | |
| Uwe Johnson | 143 | 59 | 15-12-1962 | |
| văn mới thơ mới | 134 | 110 | 1-8-1962 | |
| Văn nghệ và đạo đức | 116 | 1-11-1961 | ||
| về một quan điểm văn hóa của J.P. Sartre | 180 | 51 | 1-7-1964 | |
| về một thái độ trong văn nghệ miền Bắc | 133 | 105 | 15-7-1962 | |
| viết và nghĩ theo Claude Simon | 138 | 105 | 1-10-1962 | |
| viết và nghĩ theo Truman Capote | 140 | 85 | 1-11-1962 | |
| viết và vẽ theo ý Henry Miller | 136 | 103 | 1-9-1962 | |
| «Một bản dàn†» của L. Tolstoï (Bảo Sơn dịch) | 109 | 99 | 15-7-1961 | |
| TRÀNG-THIÊN (dịch Ivo Andricht) | đánh bạc với ma | 128 | 77 | 1-5-1962 |
| TRÀNG-THIÊN (người đọc) | «Hà-Nội ngày nay» của Người Thăng-Long | 98 | 1-2-1961 | |
| TRÀNG-THIÊN (SINH HOẠT) | mùa giải-thưởng văn-chương ở Pháp | 191 | 79 | 15-12-1964 |
| thời sự văn nghệ | 213 | 77 | 15-11-1965 | |
| TRAN† NGỌC NINH | Giáo dục là một sự đầu tư cần được quản-trị và kế-hoạch-hóa (căn-bản kinh-tế-học của giáo-dục) | 369 | 23 | 15-5-1972 |
| TRIỀU-ĐẦU | Điều chỉnh một điểm ngộ nhận về Tác phẩm "Kẽm trống" của Trúc-Sĩ | 56 | 61 | 1-5-1959 |
| TRIỀU-ĐẨU & BÙI-ĐÌNH & LÊ-VĂN | ngàn năm Lê Văn Trương (thơ) | 173 | 58 | 15-3-1964 |
| TRIỀU-ĐẨU & PHẠM-CÔNG-THIỆN | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 65 | 46 | 15-9-1959 |
| TRIỆU-ĐƯỜNG | Nếu (thơ dịch) | 20 | 1-11-1957 | |
| TRIỆU-ĐƯỜNG & TRÚC-MAI | Phượng nở (thơ) | 35 | 15-6-1958 | |
| TRIỀU-HOA-ĐẠI | mong về tương lai (thơ) | 162 | 82 | 1-10-1963 |
| TRIỀU-SAO-DẠI | dòng sông Hồng, tình yêu và tuổi trẻ (thơ) | 164 | 32 | 1-11-1963 |
| tôi có quyền nói về Alabama (thơ) | 168 | 49 | 1-1-1964 | |
| TRỊNH KHẢ NGUYÊN | bình an dưới thế (truyện) | 356 | 73 | 1-11-1971 |
| như nỗi ước mơ | 340 | 71 | 1-3-1971 | |
| TRỊNH KHÃ NGUYÊN | những ngày còn lại (truyện ngắn) | 287 | 43 | 15-12-1968 |
| TRỊNH KHẢI NGUYÊN | Những người ở lại (truyện ngắn) | 234 | 59 | 1-10-1966 |
| TRỊNH-THIÊN-TỨ | Ngành hải học đã tiến triển như thế nào? | 117 | 57 | 15-11-1961 |
| Ngành ngư nghiệp trên thế giới | 104 | 35 | 1-5-1961 | |
| nguồn lợi của đại dương | 130 | 53 | 1-6-1962 | |
| TRỌNG KHANG | mặt trái Katanga | 122 | 167 | 1-2-1962 |
| TRỌNG-KHANG | mỗi ngày trái đất nặng thêm 3.000 tấn | 141 | 45 | 15-11-1962 |
| người ta biết gì về Nam Cực? | 148 | 59 | 1-3-1963 | |
| Pioneer V | 80 | 67 | 1-5-1960 | |
| sự ngẫu nhiên và con số Pi | 143 | 47 | 15-12-1962 | |
| TRỌNG-LAI | Bàn về cái chết của vua Quang-Trung | 116 | 1-11-1961 | |
| Cái chết của vua Quang-Trung | 112 | 61 | 1-9-1961 | |
| TRỌNG-VĂN | Thực-chất của Văn-nghệ Học-sinh | 2 | 31-1-1957 | |
| TRU-VŨ | Hoa và Hồn (thơ) | 97 | 160 | 15-1-1961 |
| TRÚC SĨ | hai ngộ nhận về Ông Phan Khôi trong các phong trào cách mạng | 198 | 39 | 1-4-1965 |
| TRÚC-ANH | Thầy trò tôi (nhật-ký của một giáo-viên) | 64 | 84 | 1-9-1959 |
| Trên nẻo đường xuân (thơ) | 98 | 82 | 1-2-1961 | |
| TRỰC-ĐỊNH | Một vài ý-định nhân ngày kiệu Mình Thánh Chúa | 11 | 15-6-1957 | |
| TRÚC-LIÊN | Chờ xuân | 99 | 46 | 15-2-1961 |
| Làng tôi (thơ) | 100 | 59 | 1-3-1961 | |
| Lối rẽ (thơ) | 103 | 67 | 15-4-1961 | |
| Một cuộc tàn sát (truyện ngắn) | 101 | 98 | 15-3-1961 | |
| Xuân về vui cho ai? (thơ) | 97 | 136 | 15-1-1961 | |
| TRÚC-LIÊN & SƠN-NAM & Bà VÂN-TRANG & TRẦN-VĂN-KHÊ & TRANG-THẾ-HY & PIERRE-KÈN DARIVILLE | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 71 | 69 | 15-12-1959 |
| TRÚC-PHƯƠNG & CÔ BÌNH-MINH | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 163 | 101 | 15-10-1963 |
| TRUNG DƯƠNG | chàng Việt-nam (truyện) | 322 | 51 | 1-6-1970 |
| TRÙNG DƯƠNG | đàn bà viết văn | 416 | 49 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| một buổi đi thăm đẻ (hồi ký) | 288 | 50 | 1-1-1969 | |
| mưa không ướt đất (truyện ngắn) | 241-242 | 138 | tháng 1-1967 | |
| mưa không ướt đất (truyện ngắn) | 243 | 47 | 15-2-1967 | |
| những con diều trong thành phố (tùy bút) | 289 | 102 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| những kỷ niệm với Bách-Khoa: Bách-Khoa, nơi từ đó | 361-362 | 73 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| sương đọng trên cành (truyện ngắn) | 287 | 57 | 15-12-1968 | |
| tiếng cười trong đêm (truyện) | 317 | 57 | 15-3-1970 | |
| vừa đi vừa ngước nhìn (truyện 2 kỳ) | 195 | 57 | 15-2-1965 | |
| ý nghĩ về một mùa xuân chưa kịp nở (tùy bút) | 290-291 | 55 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| TRÙNG-DƯƠNG | sao rụng (truyện dài) | 170 | 134 | 1-2-1964 |
| sao rụng (truyện dài) | 171 | 75 | 15-2-1964 | |
| vừa đi vừa ngước nhìn (truyện) | 193-194 | 159 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| TRƯƠNG VĂN THANH | góp ý với bài «Tủ sách xã thôn» của Toan Ánh | 401 | 51 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) |
| TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬ | Bàn về sự phát-triển của nền Tân nhạc Việt-Nam | 73 | 91 | 15-1-1960 |
| Đôi nhận xét về âm-điệu Vọng-cổ | 93 | 42 | 15-11-1960 | |
| Paganini vị thiên-thần của đàn vĩ-cầm | 99 | 35 | 15-2-1961 | |
| sân khấu cải lương trong ba năm qua | 146 | 71 | 1-2-1963 | |
| TRƯƠNG-ĐÌNH-CỬU | ngót nửa thế-kỷ biến chuyển của sân khấu cải lương | 145 | 105 | 15-1-1963 |
| TRƯƠNG-NGỌC-PHÚ | địa vị của môn Sử Địa trong chương trình Trung-học hiện nay | 183 | 59 | 15-8-1964 |
| TRƯƠNG-UAN-NGỌC | Chiều (thơ) | 29 | 15-3-1958 | |
| TRƯƠNG-UẦN-NGỌC | Có nàng tiên nhỏ (thơ) | 36 | 1-7-1958 | |
| Hoang-đảo (thơ) | 94 | 96 | 1-12-1960 | |
| Lệ vàng (thơ) | 30 | 1-4-1958 | ||
| Những con đường (thơ) | 31 | 15-4-1958 | ||
| TRƯƠNG-VĂN-CHÍNH | vấn đề dạy sinh ngữ tại cấp Trung-học | 187 | 31 | 15-10-1964 |
| TRƯƠNG-VĂN-CHÌNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Bàn về vấn-đề phân từ loại Việt-ngữ trong cuốn "Le parler Vietnamien" (Lê-Văn-Lý) | 69 | 23 | 15-11-1959 |
| TRƯƠNG-VĂN-CHÍNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Bàn về vấn-đề phân từ loại Việt-ngữ trong cuốn "Le parler Vietnamien" (Lê-Văn-Lý) | 70 | 24 | 1-12-1959 |
| TRƯƠNG-VĂN-CHỈNH & NGUYỄN-HIẾN-LÊ | Nhân đọc bài: "Vài nhận xét về Văn phạm Việt-Nam của Giáo-sư P.J. Honey" | 56 | 9 | 1-5-1959 |
| TỬ ĐIỆP | Apollo 15 chuyến bay đáng giá 445 triệu đô-la | 351 | 19 | 15-8-1971 |
| TỬ DIỆP | một năm khoa học | 337-338 | 42 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi |
| những khám phá mới về sao chổi Kohoutek (SINH HOẠT) | 413 | 77 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| thời sự khoa học | 276 | 70 | 1-7-1968 | |
| thời sự khoa học | 277 | 81 | 15-7-1968 | |
| thời sự khoa học | 290-291 | 120 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| thời sự khoa học | 308 | 69 | 1-11-1969 | |
| thời sự khoa học | 312 | 70† | 1-1-1970 | |
| thời sự khoa học | 316 | 70 | 1-3-1970 | |
| thời sự khoa học | 317 | 77 | 15-3-1970 | |
| thời sự khoa học | 319 | 79 | 15-4-1970† | |
| thời sự khoa học | 327 | 83 | 15-8-1970 | |
| thời sự khoa học | 328 | 81 | 1-9-1970 | |
| thời sự khoa học | 330 | 81 | 1-10-1970 | |
| thời sự khoa học | 331 | 79 | 15-10-1970 | |
| thời sự khoa học | 333 | 81 | 15-11-1970 | |
| thời sự khoa học | 334 | 83 | 1-12-1970 | |
| thời sự khoa học | 336 | 72 | 1-1-1971 | |
| thời sự khoa học | 339 | 84 | 15-2-1971 | |
| thời sự khoa học | 340 | 77 | 1-3-1971 | |
| thời sự khoa học | 343 | 79 | 15-4-1971 | |
| thời sự khoa học | 344 | 79 | 1-5-1971 | |
| thời sự khoa học (Giải Nobel Khoa học) (SINH HOẠT) | 381 | 85 | 15-11-1972 | |
| TỬ ĐIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 346 | 83 | 1-6-1971 |
| TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 347 | 81 | 15-6-1971 |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 349 | 83 | 15-7-1971 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 355 | 79 | 15-10-1971 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 356 | 77 | 1-11-1971 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 357 | 81 | 15-11-1971 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 358 | 75 | 1-12-1971 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 359 | 75 | 15-12-1971 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 360 | 80 | 1-1-1972 | |
| TỪ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 365 | 80 | 15-3-1972 |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 366 | 81 | 1-4-1972 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 367 | 79 | 15-4-1972 | |
| TỬ DIỆP | thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 368 | 83 | 1-5-1972 |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 369 | 79 | 15-5-1972 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 372 | 78 | 1-7-1972 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 373 | 69 | 15-7-1972 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 374 | 75 | 1-8-1972 | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 379 | 79 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 380 | 71 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 383 | 72 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 384 | 72 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 388 | 85 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 392 | 89 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 394 | 81 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 396 | 80 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự khoa học (SINH HOẠT) | 412 | 79 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| thời-sự khoa-học | 274 | 67 | 1-6-1968 | |
| trường hợp mổ bụng đầu tiên ở V.N. được thực hiện dưới sự gây tê của châm thuật | 407 | 20 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| [SINH HOẠT] thời sự khoa học | 284 | 72 | 1-11-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự khoa học | 285 | 80 | 15-11-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự khoa học | 286 | 63 | 1-12-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự khoa học: Lên trăng | 287 | 75 | 15-12-1968 | |
| TỬ ĐIỆP | [SINH HOẠT] thời sự khoa-học | 280 | 75 | 1-9-1968 |
| TỪ KẾ TƯỜNG | đám cưới trong mùa hè (truyện) | 306 | 42 | 1-10-1969 |
| ngày về của An (truyện) | 312 | 55 | 1-1-1970 | |
| như chỗ nghỉ chân (truyện) | 298 | 53 | 1-6-1969 | |
| sợi nắng cuối năm (truyện) | 313-314 | 103 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| thắp sáng mùa hè (truyện ngắn) | 302 | 45 | 1-8-1969 | |
| TƯ KẾ TƯỜNG | trẻ nhỏ (thơ) | 322 | 71 | 1-6-1970 |
| TỪ MINH | 1972 một năm đảo lộn sách lược chính trị | 385-386 | 7 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| 1973 một năm chính biến | 402-403 | 07 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) | |
| 67 năm bang giao Nga-Nhật (1905-1972) | 366 | 5 | 1-4-1972 | |
| an-ninh Âu-châu dưới mắt điện Cẩm-linh | 376 | 20 | 1-9-1972† | |
| bi kịch chính trị Hoa-thịnh-đốn | 414 | 05 | ~5-9-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 413 ~15-8-1974) | |
| các cuộc khủng hoảng lãnh đạo trên thế giới | 410 | 05 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| chung quanh chuyến Nga du của ô. Nixon, Tổng Thống Hoa kỳ | 371 | 71 | 15-6-1972 | |
| chuyển biến trong tình hình chính trị Do thái: Sự ra đi của Thủ tướng Golda Meir | 409 | 43 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| cuộc bầu cử Tổng Thống 1974 tại Pháp | 410 | 83 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| cuộc Hoa-du của Thủ-tướng Nhật Kakuei Tanaka | 379 | 53 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| đảo Chypre, nguồn tranh chấp quốc tế triền miên | 413 | 15 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| đầu năm Quí Sửu, một nền hòa bình bất ổn | 387 | 5 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| George McGovern và Sargent Shriver, hai kẻ chiến bại | 381 | 77 | 15-11-1972 | |
| Georges† Pompidou và di sản cho những người kế vị | 408 | 05 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| giấc mơ phi-liên-kết từ Bandoung tới Alger | 398 | 05 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| Hàn quốc trên bàn cờ quốc tế | 374 | 5 | 1-8-1972 | |
| Harry S. Truman, một vĩ nhân bất đắc dĩ | 387 | 63 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Henry Kissinger, con người của huyền-thoại | 368 | 51 | 1-5-1972 | |
| Hồ sơ Nga-du của Tổng-thống Richard Nixon | 369 | 5 | 15-5-1972 | |
| hội nghị an ninh và hợp tác Âu-châu tại Helsinki | 384 | 5 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Hội-nghị Quốc-tế Ba-lê, một bước tiến mới tới hòa bình? | 389 | 05 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| Léonid Brejnev, một vô-sản trưởng-giả-hóa | 373 | 49 | 15-7-1972 | |
| lịch sử một tội ác | 378 | 41 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| Lyndon Baines Johnson, con người tầm thường hay vĩ đại? | 388 | 47 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| một chuyện tình thế kỷ 20 | 372 | 63 | 1-7-1972 | |
| ngày trở về của Juan Péron | 383 | 55 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Nhật-bản, một đại cường bất-đắc-dĩ | 377 | 13 | 14-9-1972 | |
| nữ văn hào Pearl Buck, một cây bút Tây phương phục vụ cho đạo lý Đông phương | 390 | 49 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| nước Nhật trước tòa án dư luận Á châu | 405 | 05 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) | |
| nước Úc dưới triều đại Gough Whitlam | 392 | 05 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| Pablo Picasso, một ông vua không ngai của thế giới nghệ thuật thế kỷ XX | 391 | 39 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| phân tích cuộc bầu cử Tổng-thống tại Hoa-kỳ năm 72 | 382 | 5 | 1-12-1972 | |
| Phi-luật-tân giữa Cộng-sản và độc tài | 379 | 12 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| quốc gia Do thái 25 tuổi | 393 | 20 | 23-6-1973† (ngày Kiểm duyệt) | |
| sự biến chuyển của đồng Mỹ-kim từ năm 1934 tới ngày nay | 364 | 31 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| tân chính thể Cộng hòa Hy-lạp | 397 | 41 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| tham vọng ngoại giao của Henry Kissinger | 407 | 05 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| Thế-vận-hội từ Berlin 1936 tới Munich 1972 | 378 | 17 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự thế giới | 370 | 83 | 1-6-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 364 | 79 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 367 | 83 | 15-4-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 368 | 79 | 1-5-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 369 | 81 | 15-5-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 371 | 83 | 15-6-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 373 | 73 | 15-7-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 374 | 71 | 1-8-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 375 | 72 | 15-8-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 376 | 77 | 1-9-1972† | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 377 | 76 | 14-9-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 378 | 67 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 380 | 73 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 381 | 87 | 15-11-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 382 | 71 | 1-12-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 385-386 | 137 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 388 | 77 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 389 | 83 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 390 | 79 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 391 | 79 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 392 | 84 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 396 | 83 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 397 | 81 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 398 | 75 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| từ «phép lạ» Kissinger đến các cuộc du hành của Tổng Thống Nixon | 412 | 05 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| Valéry Giscard d'Estaing, vị Tổng thống trẻ tuổi nhất của lịch sử nước Pháp | 411 | 33 | ~10-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410) | |
| vấn đề bầu cử Tổng Thống tại Hoa kỳ | 380 | 5 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| viễn tượng bầu cử Tổng-Thống tại Hoa-kỳ | 375 | 9 | 15-8-1972 | |
| vụ tranh chấp chủ quyền trên các đảo Hoàng Sa và Trường Sa | 404 | 05 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| TỪ MNH† | độc tài về già: Francisco Franco | 395 | 44 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) |
| Muammar Gaddafi, chàng trai du-mục với mộng làm bá-chủ khối Ả-rập | 396 | 45 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 394 | 77 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 395 | 81 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| từ Profumo tới Lord Lambton, 10 năm trời 2 vụ tai tiếng | 394 | 39 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| TỪ TB̆ | Georges Pompidou, tân Tổng-thống Cộng-hòa Pháp | 301 | 17 | 15-7-1969 |
| TỪ T̆ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 347 | 77 | 15-6-1971 |
| TỪ TK̆ | thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 357 | 77 | 15-11-1971 |
| TỪ TRÌ | 1960-1970: mười năm biến chuyển quốc tế | 315 | 5 | 15-2-1970 (Tân Niên) |
| 1968 một năm bạo động | 289 | 7 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| 1970, một năm chính trị bấp bênh | 337-338 | 05 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| 1971 lủng củng nội bộ và đảo ngược liên minh | 361-362 | 5 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| Ấn-độ dưới triều-đại Indira Gandhi | 245 | 3 | 15-3-1967 | |
| Anh-quốc và Thị-trường-chung (SINH HOẠT) | 359 | 81 | 15-12-1971 | |
| Bầu cử 1966 phản ảnh sự tiến triển của xã hội Hoa-kỳ | 239 | 49 | 15-12-1966 | |
| bầu cử tại Ấn-độ | 342 | 05 | 1-4-1971 | |
| bầu cử Tổng-thống Hoa-kỳ và nguyên-tắc dân-chủ | 283 | 31 | 15-10-1968 | |
| bầu cử Tổng-thống và nền dân chủ Hoa-kỳ: từ Tổng-thống do dân bầu tới Tổng-thống do đảng bầu | 282 | 12 | 1-10-1968 | |
| bầu cử Tổng-thống và nền dân-chủ Hoa-Kỳ | 281 | 3 | 15-9-1968 | |
| cái chết của François Mauriac | 330 | 51 | 1-10-1970 | |
| chiến lược ngoại giao của Nga-sô | 333 | 05 | 15-11-1970 | |
| chiến tranh Trung Đông | 252 | 73 | 1-7-1967 | |
| chiến tranh và hòa bình tại Trung Đông | 328 | 5 | 1-9-1970 | |
| chính thể Cộng-sản Cuba năm thứ 12 | 327 | 55 | 15-8-1970 | |
| Cộng hòa Liên-bang Tây-Đức trên đường phục hưng chính-trị | 329 | 51 | 15-9-1970 | |
| Cuộc đời hào hùng của Tướng De Gaulle | 334 | 18 | 1-12-1970 | |
| cuộc đời phi thường của Sukarno | 325 | 41 | 15-7-1970 | |
| cuộc Hoa du của Tổng thống Hoa kỳ Richard Nixon | 365 | 5 | 15-3-1972 | |
| đại hội đảng Cộng-sản Liên-xô kỳ thứ 24 | 344 | 05 | 1-5-1971 | |
| đảo chánh tại Cam-bốt một giai đoạn mới của chính trị Á-châu | 319 | 5 | 15-4-1970† | |
| De Gaulle và những chuyến công du | 234 | 51 | 1-10-1966 | |
| Hồi quốc, giữa hai phong trào ly khai | 343 | 15 | 15-4-1971 | |
| khoảng trống chính trị Á-châu | 326 | 66 | 1-8-1970 | |
| khủng hoảng đồng phật lăng, một nguy cơ cho hệ-thống tiền-tệ quốc-tế | 287 | 5 | 15-12-1968 | |
| TỪ TRỈ | khủng hoảng nội các Tây Đức, một biến chuyển quốc tế | 240 | 33 | 1-1-1967 |
| TỪ TRÌ | Maroc, một thí-nghiệm của đệ-tam thế-giới | 350 | 15 | 1-8-1971 |
| một năm chuẩn bị tương lai | 313-314 | 10 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| một năm khủng hoảng chính trị | 241-242 | 7 | tháng 1-1967 | |
| một năm thử thách | 265-266 | 5 | 15-1-1968 | |
| Nam Dương từ Sukarno đến Suharto | 244 | 11 | 1-3-1967 | |
| năm mươi năm sau cách-mạng tháng 10 tại Nga-sô | 261 | 59 | 15-11-1967 | |
| Nam-tư giữa Cộng-sản và Tư-bản | 352 | 17 | 1-9-1971 | |
| những bất biến của chính sách đối ngoại Pháp | 256 | 63 | 1-9-1967 | |
| những bất biến trong chính sách đối ngoại của Nga | 302 | 5 | 1-8-1969 | |
| những biến cố trên thế giới trong 10 năm qua | 241-242 | 8 | tháng 1-1967 | |
| những đặc-tính của chính-sách đối-ngoại Hoa-kỳ | 275 | 11 | 15-6-1968 | |
| những khó khăn của Trung-Cộng | 335 | 05 | 15-12-1970 | |
| những khuynh hướng của đời sống chính trị Pháp | 278 | 54 | 1-8-1968 | |
| những khuynh-hướng của đời sống chính-trị Pháp: thái-độ của người dân Pháp trước các vấn-đề kinh-tế, xã-hội và quốc-tế | 279 | 36 | 15-8-1968 | |
| những mâu thuẫn của cuộc chiến tranh Đông-Hồi | 353 | 17 | 15-9-1971 | |
| Nikita Krouchtchev | 354 | 13 | 1-10-1971 | |
| phong trào Cộng-sản Á-châu trong 25 năm qua | 320 | 5 | 1-5-1970 | |
| phong trào phản chiến tháng 5 tại Hoa kỳ | 346 | †(số trang không in trên trang, giữa 05 và 23) | 1-6-1971 | |
| quyết định can thiệp tại Cam-bốt của ông Nixon và những xáo trộn trong xã-hội Hoa-kỳ | 323 | 5 | 15-6-1970 | |
| Richard M. Nixon, Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳ | 285 | 76 | 15-11-1968 | |
| sôi động trong khối Ả rập | 351 | 13 | 15-8-1971 | |
| sự chuyển hướng của bang giao quốc-tế: từ dụng độ† tới thương thuyết | 356 | 17 | 1-11-1971 | |
| tân quốc gia Bangla Desh | 360 | 1-1-1972 | ||
| thế giới trong những tuần qua | 246 | 82 | 1-4-1967 | |
| thế giới trong những tuần qua | 249 | 15-5-1967 | ||
| thế giới trong những tuần qua | 254 | 78 | 1-8-1967 | |
| thế giới trong những tuần qua | 255 | 65 | 15-8-1967 | |
| thế giới trong những tuần qua | 262 | 70 | 1-12-1967 | |
| thế giới trong những tuần qua | 263 | 61† | 15-12-1967 | |
| thế giới trong những tuần qua | 264 | 62 | 1-1-1968 | |
| thế giới trong những tuần qua | 269-270 | 76 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| thế giới trong những tuần qua | 271 | 73 | 15-4-1968 | |
| thế giới trong những tuần qua | 272 | 78 | 1-5-1968 | |
| thế giới trong những tuần qua | 273 | 80 | 15-5-1968 | |
| thế giới trong những tuần qua | 274 | 79† | 1-6-1968 | |
| thế giới, trong những tuần qua | 247 | 71 | 15-4-1967 | |
| thế giới, trong những tuần qua | 253 | 75 | 15-7-1967 | |
| thế-giới trong những tuần qua | 250 | 56 | 1-6-1967 | |
| thế-giới trong những tuần qua | 251 | 56 | 15-6-1967 | |
| thế-giới trong những tuần qua | 257 | 43 | 15-9-1967 | |
| thế-giới trong những tuần qua | 258 | 43 | 1-10-1967 | |
| thế-giới trong những tuần qua | 259 | 75 | 15-10-1967 | |
| thế-giới trong những tuần qua | 260 | 64 | 1-11-1967 | |
| thời sự chính trị | 283 | 77 | 15-10-1968 | |
| thời sự chính trị | 284 | 66 | 1-11-1968 | |
| thời sự chính-trị | 281 | 63 | 15-9-1968 | |
| thời sự quốc tế | 282 | 72 | 1-10-1968 | |
| thời sự quốc-tế | 276 | 66 | 1-7-1968 | |
| thời sự quốc-tế | 277 | 75 | 15-7-1968 | |
| thời sự quốc-tế | 278 | 74 | 1-8-1968 | |
| thời sự thế giới | 285 | 71 | 15-11-1968 | |
| thời sự thế giới | 288 | 61 | 1-1-1969 | |
| thời sự thế giới | 290-291 | 113 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| thời sự thế giới | 292 | 73 | 1-3-1969 | |
| thời sự thế giới | 305 | 77 | 15-9-1969 | |
| thời sự thế giới | 312 | 69 | 1-1-1970 | |
| thời sự thế giới | 316 | 67 | 1-3-1970 | |
| thời sự thế giới | 317 | 73† | 15-3-1970 | |
| thời sự thế giới | 319 | 75 | 15-4-1970† | |
| thời sự thế giới | 326 | 81 | 1-8-1970 | |
| thời sự thế giới | 327 | 80 | 15-8-1970 | |
| thời sự thế giới | 328 | 76 | 1-9-1970 | |
| thời sự thế giới | 329 | 79 | 15-9-1970 | |
| thời sự thế giới | 330 | 77 | 1-10-1970 | |
| thời sự thế giới | 331 | 76 | 15-10-1970 | |
| thời sự thế giới | 332 | 1-11-1970 | ||
| thời sự thế giới | 333 | 77 | 15-11-1970 | |
| thời sự thế giới | 334 | 80 | 1-12-1970 | |
| thời sự thế giới | 335 | 78 | 15-12-1970 | |
| thời sự thế giới | 336 | 69 | 1-1-1971 | |
| thời sự thế giới | 339 | 81 | 15-2-1971 | |
| thời sự thế giới | 342 | 78 | 1-4-1971 | |
| thời sự thế giới | 343 | 75 | 15-4-1971 | |
| thời sự thế giới | 344 | 76 | 1-5-1971 | |
| thời sự thế giới | 348 | 78 | 1-7-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 346 | 77 | 1-6-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 350 | 79 | 1-8-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 351 | 79 | 15-8-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 354 | 79 | 1-10-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 355 | 77 | 15-10-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 358 | 81 | 1-12-1971 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 360 | 76 | 1-1-1972 | |
| thời sự thế giới (SINH HOẠT) | 365 | 77 | 15-3-1972 | |
| thời-sự thế-giới | 275 | 75 | 15-6-1968 | |
| thử xét lại: cuộc đời và chủ nghĩa Lénine (nhân dịp 200 năm sinh của Lénine) | 321 | 8 | 15-5-1970 | |
| tình đoàn kết quốc tế và nền thương mại thế giới trước cuộc khủng hoảng đồng Mỹ-kim | 355 | 12 | 15-10-1971 | |
| Trung Cộng và Liên Hiệp Quốc | 357 | 5 | 15-11-1971 | |
| tương lai của minh ước Bắc Đại Tây Dương | 347 | 5 | 15-6-1971 | |
| U Thant và Liên-Hiệp-Quốc | 237 | 41 | 13-11-1966 | |
| vệ binh đỏ, một giai đoạn mới của lịch sử Trung Cộng | 238 | 3 | 1-12-1966 | |
| vụ nổi dậy của công nhân Ba-lan và sự thử thách của chế độ Cộng-sản tại Đông-Âu | 339 | 05 | 15-2-1971 | |
| vụ tiết lộ tài liệu mật của Ngũ Giác Đài | 349 | 77 | 15-7-1971 | |
| Willy Brandt, giải Nobel hòa bình 1971 | 358 | 13 | 1-12-1971 | |
| [SINH HOẠT] một thảm kịch mới của gia-đình Kennedy | 284 | 76 | 1-11-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự quốc-tế | 279 | 71 | 15-8-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự quốc-tế | 280 | 79 | 1-9-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự quốc-tế | 287 | 72 | 15-12-1968 | |
| [SINH HOẠT] thời sự thế giới | 286 | 71 | 1-12-1968 | |
| TỪ TR̆ | cuộc đời cách mạng của Gamal Abdel Nasser | 331 | 05 | 15-10-1970 |
| TỪ TRI† | thế giới trong những tuần qua | 267-268 | 94 | 15-2 và 1-3-1968 |
| TỪ VŨ (Bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất-gia (Truyện dài) | 4 | 1-3-1957 | |
| Nhất-gia (Truyện dài) | 5 | 15-3-1957 | ||
| TỪ-CHUNG | nói chuyện với các bạn thích làm báo | 217 | 115 | 15-1-1966 |
| TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Ảnh hưởng Ấn-độ và Trung-hoa qua các tháp chùa ở Việt-Nam | 30 | 1-4-1958 | |
| Chùa Thiên-Mụ | 39 | 15-8-1958 | ||
| Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Đại cương nghệ-thuật kiến-trúc nhà cửa ở Việt-Nam | 12 | 1-7-1957 | |
| Đại-cương nghệ-thuật kiến-trúc nhà cửa | 13 | 15-7-1957 | ||
| TỪ-QUYÊN & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Khảo về kiến trúc đình Việt-Nam | 24 | 1-1-1958 | |
| Những huy chương cổ điển Việt-Nam: Tiền, Bài, Khánh, Bội | 17 | 15-9-1957 | ||
| Từ-Quyên & ĐẶNG-VĂN-NHÂM | Tìm hiểu kiến trúc Văn-Miếu, đền thờ Đức Khổng-Tử ở Việt-Nam | 18 | 1-10-1957 | |
| Tìm-hiểu Kim-tự-tháp | 14 | 1-8-1957 | ||
| TỪ-THẾ-MỘNG & HOÀNG-THỊ-BÍCH-NI | lời gọi quyến rũ của thác (thơ) — của đất — lần cuối (thơ) | 176 | 78 | 1-5-1964 |
| TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia | 15 | 15-8-1957 | |
| Nhất gia | 16 | 1-9-1957 | ||
| Nhất gia | 17 | 15-9-1957 | ||
| TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | 6 | 1-4-1957 | |
| Nhất gia (Truyện dài) | 7 | 15-4-1957 | ||
| TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (Truyện dài) | 8 | 1-5-1957 | |
| TỪ-VŨ (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (Truyện dài) | 9 | 15-5-1957 | |
| TỪ-VU (bản dịch của Vi-Huyền-Đắc) | Nhất gia (truyện dài) | 10 | 1-6-1957 | |
| Nhất gia (truyện dài) | 11 | 15-6-1957 | ||
| Nhất gia (truyện dài) | 12 | 1-7-1957 | ||
| Nhất gia (truyện dài) | 13 | 15-7-1957 | ||
| Nhất gia (truyện dài) | 14 | 1-8-1957 | ||
| TUỆ MAI | nẻo xuân xa (thơ) | 313-314 | 73 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) |
| nét nhìn rạng đông | 228 | 70 | 1-7-1966 | |
| tạ ơn (thơ) | 399 | 65 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| TUỆ TRUNG | chuyện 6 vị thuyền sư : Ngài Phó Đại sĩ và Vô Trứ Văn Hỉ Thuyền sư | 197 | 36 | 15-3-1965 |
| Hoa-Đình thiền-sư | 195 | 37 | 15-2-1965 | |
| Kim Hoa Cu Chi — Thạch Củng Thuyền sư | 196 | 45 | 1-3-1965 | |
| TUỆ-TRUNG | chuyện 6 vị thuyền sư | 193-194 | 61 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) |
| TƯỜNG LINH | bài cổ phong cho Cuồng Vũ (thơ) | 358 | 66 | 1-12-1971 |
| bây giờ (thơ) | 207 | 64 | 15-8-1965 | |
| biển gọi (thơ) | 307 | 51 | 15-10-1969 | |
| bối cảnh (thơ) | 354 | 77 | 1-10-1971 | |
| dấu hỏi (thơ) | 246 | 80 | 1-4-1967 | |
| đi câu với Phạm Lê Phan (thơ) | 343 | 72 | 15-4-1971 | |
| gặp lại Vũ Hữu Định (thơ) | 391 | 52 | 11-5-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| liên khúc xuân tình | 297 | 15-5-1969 | ||
| luân hồi (thơ) | 305 | 45 | 15-9-1969 | |
| mẹ quê xa (thơ) | 299 | 60 | 15-6-1969 | |
| một sớm mai nào (thơ) | 346 | 72 | 1-6-1971 | |
| một sớm mai về (thơ) | 375 | 64 | 15-8-1972 | |
| TƯỞNG LINH | mùa xuân trong mắt em (thơ) | 145 | 140 | 15-1-1963 |
| TƯỜNG LINH | những hình ảnh khó quên (thơ) | 198 | 53 | 1-4-1965 |
| những khuôn mặt (thơ) | 311 | 67 | 15-12-1969 | |
| nói với Luân-Hoán (thơ) | 300 | 43 | 1-7-1969 | |
| sao khuya (thơ) | 367 | 60 | 15-4-1972 | |
| sinh nhật (thơ) | 144 | 54 | 1-1-1963 | |
| sương ngọc (thơ) | 413 | 71 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| sương và ốc biển (thơ) | 302 | 73 | 1-8-1969 | |
| thu ơi từ đó (thơ) | 351 | 76 | 15-8-1971 | |
| thuyền lươi† (thơ) | 143 | 78 | 15-12-1962 | |
| trăm tư (thơ) | 395 | 67 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) | |
| trên quê ta đó (thơ) | 289 | 100 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| trên tơ — mưa mùa tháng năm | 371 | 61 | 15-6-1972 | |
| trời xưa áo lục (thơ) | 400 | 61 | ~21-11-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 399) | |
| vang bóng (thơ) | 350 | 76 | 1-8-1971 | |
| Vĩnh biệt Anh Việt Thu (thơ) (SINH HOẠT) | 426 | 78 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| TƯỜNG-HÙNG & PHẠM-VIỆT-TUYỀN & BÙI-KHÁNH-ĐẢN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 119 | 10†(torn) | 15-12-1961 |
| TƯỜNG-LINH | 5 cụm núi quê hương (thơ) | 135 | 68 | 15-8-1962 |
| Bài thứ 5 | 115 | 15-10-1961 | ||
| bài trong nhật ký (thơ) | 137 | 82 | 15-9-1962 | |
| Bóng làng (thơ) | 101 | 65 | 15-3-1961 | |
| buồn mây cao nguyên (thơ) | 156 | 62 | 1-7-1963 | |
| Cách biệt (thơ) | 120 | 82 | 1-1-1962 | |
| Dân ca (thơ) | 105 | 72 | 15-5-1961 | |
| Đèn nhà ai (thơ) | 103 | 51 | 15-4-1961 | |
| dị thảo (thơ) | 134 | 80 | 1-8-1962 | |
| Đồng lõa (thơ) | 112 | 80 | 1-9-1961 | |
| Hình ảnh (thơ) | 113 | 72 | 15-9-1961 | |
| Khóc một người thơ | 107 | 57 | 15-6-1961 | |
| Khuya (thơ) | 88 | 73 | 1-9-1960 | |
| Lối cũ (thơ) | 60 | 80 | 1-7-1959 | |
| Mưa đêm thu (thơ) | 117 | 100 | 15-11-1961 | |
| Mùa xuân cao nguyên (thơ) | 51 | 74 | 15-2-1959 | |
| nẻo cao (thơ) | 131 | 74 | 15-6-1962 | |
| người khách nhỏ (thơ) | 141 | 64 | 15-11-1962 | |
| Những bàn tay (thơ) | 56 | 63 | 1-5-1959 | |
| niềm vui hôm nay (thơ) | 124 | 70 | 1-3-1962 | |
| nói với ảnh (thơ) | 125 | 70 | 15-3-1962 | |
| phấn bướm (thơ) | 152 | 96 | 1-5-1963 | |
| Sao em còn buồn | 99 | 84 | 15-2-1961 | |
| TƯỞNG-LINH | Tâm sự (thơ) | 97 | 100 | 15-1-1961 |
| TƯỜNG-LINH | Thuyền trăng (thơ) | 54 | 76 | 1-4-1959 |
| Tiếc thương (thơ) | 109 | 73 | 15-7-1961 | |
| vi lô (thơ) | 155 | 65 | 15-6-1963 | |
| Vui, Vườn (thơ) | 73 | 208 | 15-1-1960 | |
| TƯỜNG-LINH & HOÀI-KHANH & THÁI-TÚ-HẠP & VIÊN-LINH & TRẦN-DẠ-TỪ | bướm trắug† — ngồi lại bên cầu — thèm về — thanh niên — rừng | 128 | 56 | 1-5-1962 |
| TƯỜNG-LINH & TRẦN-DẠ-TỪ | thơ lạnh mùa sương — buổi chiều trong giáo đường (thơ) | 139 | 68 | 15-10-1962 |
| TƯỜNG-LINH & XUÂN-HIẾN & MAI-TRÚC-DIÊN | lên; tình ca số 1; nguyên vu (thơ) | 126 | 52-54 | 1-4-1962 |
| TƯỜNG-LINH† | rừng (thơ) | 164 | 33 | 1-11-1963 |
| TÚY HỒNG | tóc mai nghìn năm (II) (truyện ngắn) | 205 | 66 | 15-7-1965 |
| tóc mai nghìn năm (truyện 3 kỳ) | 204 | 45 | 1-7-1965 | |
| tóc mai nghìn năm (truyện 3 Kỳ) | 206 | 71 | 1-8-1965 | |
| TUÝ-HỒNG | lòng thành (truyện ngắn) | 150 | 73 | 1-4-1963 |
| TÚY-HỒNG | ngày xuân đêm xuân (truyện ngắn) | 170 | 67 | 1-2-1964 |
| niềm tin mong manh (truyện ngắn) | 154 | 47 | 1-6-1963 | |
| thở dài (truyện ngắn) | 158 | 75 | 1-8-1963 | |
| vết thương dậy thì (truyện hai kỳ) | 187 | 71 | 15-10-1964 | |
| vết thương dậy thì (truyện hai kỳ) | 188 | 69 | 1-11-1964 | |
| vòng tay anh (truyện) | 175 | 68 | 15-4-1964 | |
| vòng tay anh (truyện) | 176 | 55 | 1-5-1964 | |
| TUYẾT-HƯƠNG | Phấn đấu | 106 | 91 | 1-6-1961 |
| Phấn đấu | 107 | 80 | 15-6-1961 | |
| Phấn đấu | 109 | 91 | 15-7-1961 | |
| Phấn đấu | 110 | 87 | 1-8-1961 | |
| Phấn đấu | 111 | 95 | 15-8-1961 | |
| Phấn đấu (truyện dài) | 102 | 81 | 1-4-1961 | |
| Phấn đấu (truyện dài) | 103 | 69 | 15-4-1961 | |
| Phấn đấu (truyện dài) | 104 | 99 | 1-5-1961 | |
| Phấn đấu (truyện dài) | 105 | 95 | 15-5-1961 | |
| Phấn đấu (truyện dài) | 108 | 76 | 1-7-1961 | |
| TUYẾT-NGA | Chung quanh vấn-đề nam nữ bình-quyền | 10 | 1-6-1957 | |
| T† MINH | cuộc viếng thăm Nga-sô của Tổng-thống Hoa-kỳ | 370 | 15 | 1-6-1972 |
| UIÊN-HÀ | bài ca quê hương (thơ) | 170 | 66 | 1-2-1964 |
| UIÊN-HÀ & LỮ-QUỲNH & LÊ-ĐÌNH-PHẠM-PHÚ | mây bao giờ thôi bay — kết cuộc — ưu phiền | 175 | 59 | 15-4-1964 |
| ƯNG-TRÌNH | Dịch kinh sách | 51 | 42 | 15-2-1959 |
| Một quan niệm về phương pháp đọc sử | 101 | 19 | 15-3-1961 | |
| Một quan niệm về phương pháp đọc sử | 102 | 21 | 1-4-1961 | |
| Về bài thơ Đường-luật 33 chữ của Tùng-Thiện-Vương | 75 | 61 | 15-2-1960 | |
| Uyên Ba ĐỖ NGỌC ÁI | kinh nghiệm tịch cốc để trị bệnh | 370 | 49 | 1-6-1972 |
| UYÊN HÀ | di chúc của em (thơ) | 202 | 54 | 1-6-1965 |
| hẹn về — mắt xưa — mưa (thơ) | 317 | 71 | 15-3-1970 | |
| thư về Phú-sơn (thơ) | 349 | 60 | 15-7-1971 | |
| UYÊN THÀ | hoàng hôn của một người (thơ) | 300 | 42 | 1-7-1969 |
| UYÊN-HÀ & LỮ-QUỲNH | người đi trận — sân bay buồi chiều — khởi hành (thơ) | 178 | 64 | 1-6-1964 |
| UYÊN-THAO & THANH-THƯƠNG-HOÀNG | Vào mùa xuân | 117 | 85 | 15-11-1961 |
| V.D. (SINH HOẠT) | Phạm-Duy tâm ca và tuổi trẻ | 213 | 82 | 15-11-1965 |
| VÂN ANH | các quốc gia kỹ nghệ trên thế giới sẽ giải quyết cuộc khủng hoảng nhiên liệu cách nào? | 398 | 33 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| khoa học không gian và đời sống con người | 401 | 35 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| VĂN HỮU | tượng nhà cách mạng Phan Bội Châu ở Huế đã hoàn tất giai đoạn đổ đồng (SINH HOẠT) | 416 | 76 | ~17-10-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 415) |
| VĂN LỆ THIÊN | một lần chiến bại (truyện ngắn) | 282 | 41 | 1-10-1968 |
| VĂN TRANG & BÚT TRÀ & HOÀNG TRỌNG MIÊN & NGUYỄN MẠNH CÔN & BÙI GIÁNG | trả lời cuộc phỏng vấn của Bách-Khoa | 122 | 73 | 1-2-1962 |
| VĂN-BA & TỐ-OANH & NGUYỄN-TRUNG | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 138 | 87 | 1-10-1962 |
| VĂN-ĐEN | cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 128 | 104 | 1-5-1962 |
| VĂN-NÊN & NGUYỄN-VĂN-NGÔN & NGHIÊU-ĐỀ | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 137 | 92 | 15-9-1962 |
| VĂN-PHONG† | từ thi đua hòa bình đến sống chung hòa bình | 164 | 35 | 1-11-1963 |
| VĂN-QUANG | Nguyện (truyện ngắn) | 19 | 15-10-1957 | |
| Thơ | 17 | 15-9-1957 | ||
| VĂN-QUỲ | Văn-chương nước Mỹ | 1 | 15-1-1957† | |
| VÂN-TRANG | Ăn tết bằng thơ | 98 | 99 | 1-2-1961 |
| Dở chà | 90 | 102 | 1-10-1960 | |
| VĂN-TRANG | Giấc mộng Xuân | 85 | 100 | 15-7-1960 |
| VÂN-TRANG | Kén rể | 116 | 1-11-1961 | |
| Màn kịch cuối năm | 120 | 83 | 1-1-1962 | |
| Mẹ của con mình | 102 | 76 | 1-4-1961 | |
| Một lối trả thù | 94 | 65 | 1-12-1960 | |
| mùa xuân chờ đợi (thơ) | 147 | 88 | 15-2-1963 | |
| Người đàn bà phục thù | 107 | 53 | 15-6-1961 | |
| Phấn đấu (truyện ngắn) | 57 | 81 | 15-5-1959 | |
| VĂN-TRANG | thằng cháu tôi (truyện ngắn) | 130 | 85 | 1-6-1962 |
| VÂN-TRANG | Trăm quả dừa (truyện ngắn) | 80 | 118 | 1-5-1960 |
| Trước tờ giấy trắng | 109 | 75 | 15-7-1961 | |
| VĂN-TRANG | Tử-Kỳ của loài kê† (truyện ngắn) | 142 | 69 | 1-12-1962 |
| VÂN-TRANG | Vạt áo the (truyện ngắn) | 104 | 89 | 1-5-1961 |
| VÂN-TRANG (dịch) | Chú tôi treo tranh | 60 | 81 | 1-7-1959 |
| VĂN-VĨ & PHẠM-THẾ-MỸ | trả lời cuộc phỏng vấn âm nhạc | 161 | 89 | 15-9-1963 |
| VĂN-VINH | Người chó sói | 89 | 84 | 15-9-1960 |
| VI-HUYỀN-ĐẮC | Cậu tôi | 28 | 1-3-1958 | |
| Chiếc xe «lết» của cha tôi | 6 | 1-4-1957 | ||
| Khói lửa kinh thành | 58 | 103 | 1-6-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 60 | 98 | 1-7-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 65 | 104 | 15-9-1959 | |
| Khói lửa Kinh-thành | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 29 | 15-3-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 31 | 15-4-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 35 | 15-6-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 36 | 1-7-1958 | ||
| lò đào tạo người thượng lưu | 138 | 41 | 1-10-1962 | |
| VI-HUYỀN-ĐẮC & Bà THU-VÂN | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 107 | 65 | 15-6-1961 |
| VI-HUYỀN-ĐẮC (dịch) | Khói lửa kinh thành | 43 | 81 | 15-10-1958 |
| Khói lửa kinh thành | 44 | 89 | 1-11-1958 | |
| Khói lửa kinh thành | 45 | 82 | 15-11-1958 | |
| Khói lửa kinh thành | 46 | 86 | 1-12-1958 | |
| Khói lửa kinh thành | 47 | 15-12-1958 | ||
| Khói lửa kinh thành | 49 | 170 | 15-1-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 51 | 85 | 15-2-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 52 | 89 | 1-3-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 53 | 92 | 15-3-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 54 | 90 | 1-4-1959 | |
| Khói lửa kinh thành | 57 | 90 | 15-5-1959 | |
| Khói lửa Kinh-thành | 30 | 1-4-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 32 | 1-5-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 33 | 15-5-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 37 | 15-7-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 38 | 1-8-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 39 | 15-8-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 40 | 1-9-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 41 | 15-9-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 42 | 1-10-1958 | ||
| Khói lửa Kinh-thành | 61 | 113 | 15-7-1959 | |
| Khói lửa Kinh-thành | 62 | 105 | 1-8-1959 | |
| Khói lửa Kinh-thành | 63 | 96 | 15-8-1959 | |
| VIÊN LINH | thơ | 363 | 67 | 15-2-1972 (Số Tất niên) |
| VIÊN-ĐÀI & NGUYỄN-ĐỒNG | Trương-Vĩnh-Ký | 40 | 1-9-1958 | |
| VIÊN-LINH | bài Phượng-Liên (thơ) | 135 | 72 | 15-8-1962 |
| chân dung (thơ) | 124 | 92 | 1-3-1962 | |
| con đường ngựa chạy (kịch) | 152 | 71 | 1-5-1963 | |
| hồi sinh (truyện ngắn) | 133 | 85 | 15-7-1962 | |
| phiên buồn (thơ) | 131 | 78 | 15-6-1962 | |
| thiên địa ca (thơ) | 193-194 | 79 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| VIÊN-LINH & HOÀI-KHANH | tự thuật — màu lưu linh (thơ) | 139 | 73 | 15-10-1962 |
| VIỆT ANH | vấn đề phân loại các chế độ chính trị trên thế giới ngày nay | 166 | 3 | 1-12-1963 |
| VIỆT CUỒNG NHÂN | nhớ một người (thơ) | 147 | 108 | 15-2-1963 |
| VIỆT PHƯƠNG | 100 năm chủ-nghĩa Mác-xít | 263 | 40 | 15-12-1967 |
| 100 năm chủ-nghĩa Mác-xít: những vấn đề của chủ nghĩa mác-xít trong thời-đại nguyên-tử và vệ-tinh nhân-tạo | 264 | 37 | 1-1-1968 | |
| Anh-quốc và khối Thị-trường-chung | 371 | 35 | 15-6-1972 | |
| Bắc-kinh gia nhập Liên-Hiệp-Quốc, thất bại hay một thắng lợi của Hoa-kỳ? | 357 | 17 | 15-11-1971 | |
| bão đã nồi† lên ở Đông-Âu | 271 | 11 | 15-4-1968 | |
| Bertrand Russell (1872-1970) | 316 | 29 | 1-3-1970 | |
| các quốc gia không liên kết và các đại cường | 324 | 5 | 1-7-1970 | |
| chiến cuộc Trung-Đông và tương lai của Do-Thái | 326 | 33 | 1-8-1970 | |
| chương trình Việt-nam-hóa dưới mắt một học giả Hoa-kỳ (thuật theo ROBERT H. JOHNSON) | 330 | 05 | 1-10-1970 | |
| con đường dẫn tới hòa bình | 298 | 5 | 1-6-1969 | |
| cơn sốt tự do ở Tiệp-khắc | 280 | 19 | 1-9-1968 | |
| cơn sốt tự-do ở Tiệp-khắc, một mối lo thường trực của Nga-sô | 279 | 3 | 15-8-1968 | |
| cuộc bầu cử 3.10 và việc chấm dứt cuộc chiến Đông Dương | 355 | 5 | 15-10-1971 | |
| cuộc cách mạng hợp pháp ở Chí-lợi, một bài học chính-trị mới của Châu Mỹ La-Tinh | 334 | 39 | 1-12-1970 | |
| cuộc chiến tranh Ấn-Hồi với quốc gia Bangla Desh | 363 | 17 | 15-2-1972 (Số Tất niên) | |
| cuộc đảo-chánh ở Libye, một bước tiến của các nước Ả-rập xã hội | 306 | 37 | 1-10-1969 | |
| cuộc đi thăm Bắc-kinh và Mạc-tư-khoa một nước cờ quyết định của Tổng-thống Nixon | 358 | 5 | 1-12-1971 | |
| cuộc tiếp xúc hụt Mỹ — Trung-cộng tại Varsovie, rồi đây sẽ có thể còn cuộc tiếp xúc nào khác nữa chăng? | 293 | 13 | 15-3-1969 | |
| cuộc tranh chấp quyền hành ở Trung-Cộng | 255 | 3 | 15-8-1967 | |
| cuộc tranh chấp quyền hành ở Trung-Cộng | 256 | 3 | 1-9-1967 | |
| cuộc xung đột biên giới Nga sô — Trung cộng | 294 | 5 | 1-4-1969 | |
| đại-hội các đảng Cộng sản thế giới | 300 | 5 | 1-7-1969 | |
| diễn biến của cuộc tranh chấp Nga-Hoa trong 10 năm vừa qua | 297 | 15-5-1969 | ||
| Đông Đức và chính-sách hòa giải Đông-Tây | 373 | 41 | 15-7-1972 | |
| Dwight Eisenhower, người chiến-sĩ của Hòa-bình và của tình thương | 295 | 35 | 15-4-1969 | |
| hai năm sau cuộc cách-mạng văn-hóa ở Trung-hoa lục-địa | 261 | 3 | 15-11-1967 | |
| Hoa-Kỳ và Trung-Cộng trên địa hạt nguyên tử | 325 | 5 | 15-7-1970 | |
| hội nghị Hồi-giáo và lò lửa chiến tranh Trung-Đông | 307 | 5 | 15-10-1969 | |
| Konrad Adenauer, người tái tạo Tây-Đức | 249 | 37 | 15-5-1967 | |
| lịch-sử tranh đấu của người da đen ở Hoa-kỳ | 272 | 3 | 1-5-1968 | |
| Mao Trạch Đông và Lưu Thiếu Kỳ hay cuộc tranh chấp quyền hành tại Trung Hoa lục địa | 376 | 13 | 1-9-1972† | |
| Mao Trạch Đông và Lưu Thiếu Kỳ hay cuộc tranh chấp quyền hành tại Trung-hoa lục-địa | 375 | 14 | 15-8-1972 | |
| Mujib Rahman, Ông là ai? | 364 | 37 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| người dân Mỹ nghĩ thế nào về cuộc chiến-tranh Việt-Nam | 257 | 52 | 15-9-1967 | |
| nhận định về quốc hội kỳ 4 của Miền Bắc | 374 | 15 | 1-8-1972 | |
| nhân dịp Hội chợ quốc tế tổ chức tại Osaka thử tìm hiểu: Nhật-bản trên con đường phát triển | 315 | 33 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| nhân ngày 20-7 nói về kế hoạch thống nhất đất nước của Cộng-sản Việt | 373 | 5 | 15-7-1972 | |
| những chuyển-hướng chính-trị tại các nước Tây-phương trong mấy năm qua | 327 | 31 | 15-8-1970 | |
| nước Đức trên con đường thống nhất | 309 | 5 | 15-11-1969 | |
| Okinawa đi về đâu | 301 | 9 | 15-7-1969 | |
| phong trào tranh đấu của thanh niên Mỹ và đường lối ngoại giao của Hoa-kỳ | 322 | 5 | 1-6-1970 | |
| sự bất lực của Liên-Hiệp-Quốc trước những vấn-đề trọng-đại trên thế-giới ngày nay | 262 | 13 | 1-12-1967 | |
| thế giới Ả-rập sau Nasser | 333 | 43 | 15-11-1970 | |
| tình trạng xã hội Nga-sô 50 năm sau khi Cách mạng tháng 10 thành công | 251 | 17 | 15-6-1967 | |
| Tổng thống Nixon với vấn đề giải quyết chiến tranh Việt Nam | 332 | 05 | 1-11-1970 | |
| Trung Cộng và Liên Hiệp Quốc | 328 | 15 | 1-9-1970 | |
| Trung-Cộng và Phi-Châu | 372 | 18 | 1-7-1972 | |
| vấn đề Trung Cộng gia nhập Liên Hiệp Quốc | 354 | 5 | 1-10-1971 | |
| vấn đề trung-lập-hóa Đông Nam Á do khối các quốc gia ASEAN đề nghị | 359 | 5 | 15-12-1971 | |
| VIỆT PHƯƠNG, ÁNH TUYẾT, TỪ TRÌ... | đọc báo giúp bạn: Đàm thoại với Djilas; Mihajlov ra tòa lần thứ 3; Con gái nhà độc tài chọn tự do | 249 | 82 | 15-5-1967 |
| VIỆT-ANH | những khó khăn trong việc thành lập Liên-bang Đại Mã-Lai | 150 | 3 | 1-4-1963 |
| sóng gió chính trị ở Nam Hàn | 159 | 41 | 15-8-1963 | |
| sự bố trí lực lượng ở Ai-Lao, mối đe dọa lớn cho hòa bình ở Đông-Nam-Á | 158 | 3 | 1-8-1963 | |
| thế giới và Việt Nam trong năm 1963 | 169 | 7 | 15-1-1964 | |
| tổ chức Liên-Phòng Đông-Nam-Á (SEATO) liệu có đứng vững trước những sóng gió hiện tại không? | 152 | 51 | 1-5-1963 | |
| vấn đề hoa kiều ở Đông-Nam-Á | 164 | 3 | 1-11-1963 | |
| vấn đề hoa kiều tại Đông-Nam-Á | 165 | 7 | 15-11-1963 | |
| vấn đề phân loại các chế độ chính trị trên thế giới ngày nay | 155 | 31 | 15-6-1963 | |
| VIỆT-BẰNG | Hồn ma trở về | 107 | 75 | 15-6-1961 |
| VIỆT-HY | Nhà ga tôi (thơ) | 105 | 101 | 15-5-1961 |
| VIỆT-TRỮ | Kèn đưa ma (truyện ngắn) | 72 | 81 | 25-12-1959 |
| VIỆT-TỨ | Ý Nghĩa của Cần lao | 37 | 15-7-1958 | |
| VÕ CHÂN CỬU | dặm dặm mây trắng (thơ) | 397 | 75 | ~19-9-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) |
| phố chợ; ngã tư; chiều trên đầm (thơ) | 417 | 75 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| saigon (thơ) | 404 | 72 | ~13-2-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 402-403) | |
| VÕ HỒNG | dấu chân sa mạc (truyện 2 kỳ) | 196 | 57 | 1-3-1965 |
| dấu chân sa mạc (truyện 2 kỳ) | 197 | 55 | 15-3-1965 | |
| đêm tối và Minh (truyện ngắn) | 231 | 55 | 15-8-1966 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 254 | 69 | 1-8-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 255 | 39 | 15-8-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 256 | 27 | 1-9-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 257 | 47 | 15-9-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 258 | 53 | 1-10-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 259 | 43 | 15-10-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 260 | 31 | 1-11-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 261 | 51 | 15-11-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 262 | 55 | 1-12-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 263 | 54 | 15-12-1967 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 264 | 46 | 1-1-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 265-266 | 97 | 15-1-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 267-268 | 50 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 269-270 | 61 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 271 | 49 | 15-4-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 272 | 51 | 1-5-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 273 | 47 | 15-5-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 274 | 48 | 1-6-1968 | |
| gió cuốn (truyện dài) | 275 | 41 | 15-6-1968 | |
| gió cuốn (truyện ngắn) | 241-242 | 98 | tháng 1-1967 | |
| khoảng trống sau lưng | 221 | 63 | 15-3-1966 | |
| luống đất nở hoa (truyện ngắn) | 205 | 57 | 15-7-1965 | |
| màu xanh ảo giác (truyện ngắn) | 361-362 | 87 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| những ánh sao đêm (truyện) | 346 | 67 | 1-6-1971 | |
| những bước chân êm đềm (truyện) | 313-314 | 89 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| nỗi buồn tháng mười một (truyện) | 337-338 | 117 | 15-1-1971, Số kỷ-niệm 14 năm và Xuân Tân-Hợi | |
| tia nắng rớt (truyện ngắn) | 121 | 212 | 15-1-1962 | |
| trát đòi nhân chứng (truyện ngắn) | 389 | 55 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| VÕ LANG | người hành khất mới (truyện dịch, nguyên tác của R. AZCONA) | 250 | 60 | 1-6-1967 |
| VÕ LONG TÊ | đàm thoại với Bách Khoa về hội nghị các nhà Đông-phương-học thứ 29 tại Ba-lê | 399 | 37 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) |
| Phạm Duy Khiêm: ông Đại sứ | 420 | 61 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| VÕ NGỌC THANH | như những ngày nắng hạ (thơ) | 419 | 62 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) |
| VÕ PHIẾN | 10 năm cầm bút | 241-242 | 47 | tháng 1-1967 |
| ăn uống sự thường | 380 | 15 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| anh Bình-định | 374 | 20 | 1-8-1972 | |
| anh Bình-định bệnh tật và chữ nghĩa | 375 | 23 | 15-8-1972 | |
| bắt trẻ đồng xanh | 284 | 3 | 1-11-1968 | |
| cá tính địa phương | 208 | 33 | 1-9-1965 | |
| cách mạng và cách mạng | 277 | 33 | 15-7-1968 | |
| cách-mạng và truyền-thống | 281 | 14 | 15-9-1968 | |
| cái « u-mặc » (humour) trong hội nghị Văn bút quốc tế ở Hán-thành | 326 | 67 | 1-8-1970 | |
| chim và rắn | 265-266 | 71 | 15-1-1968 | |
| chửi | 271 | 18 | 15-4-1968 | |
| đất của con người | 376 | 5 | 1-9-1972† | |
| dù có bao giờ | 279 | 27 | 15-8-1968 | |
| giọng Huế | 389 | 51 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| giọt cà-phê (đoản văn) | 248 | 67 | 1-5-1967 | |
| kẻ ác người thiện | 269-270 | 41 | 15-3 và 1-4-1968 | |
| không cười | 244 | 27 | 1-3-1967 | |
| không cười thế mà hay | 245 | 29 | 15-3-1967 | |
| mẹ bồng con | 382 | 33 | 1-12-1972 | |
| một chỗ thật tịch mịch (truyện) | 290-291 | 97 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| mưa và thơ | 383 | 45 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| ngày Tết nói chuyện ăn | 385-386 | 49 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| ngày xuân nói chuyện áo quần | 364 | 17 | 1-3-1972 (Số Tân niên) | |
| người chồng bất thường (truyện ngắn) | 241-242 | 109 | tháng 1-1967 | |
| người hiền của quần chúng | 283 | 3 | 15-10-1968 | |
| người Huế | 390 | 17 | 21-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| người láng giềng phía sau (truyện ngắn) | 413 | 63 | ~15-8-1974† (mốc suy ra từ đính chính "CÁO LỖI" về số 412, in trên trang 3 của chính số này) | |
| người Thượng trang nghiêm | 373 | 15 | 15-7-1972 | |
| nhân đọc bản thảo cuốn «Nguyễn Hiến Lê» của Châu Hải Kỳ | 426 | 47 | ~15-4-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua 424/425; không sớm hơn giữa tháng 3-1975, xem Ghi chú) | |
| nhân đọc truyện Nguyễn Mộng Giác | 401 | 39 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| nhìn lại 15 năm văn nghệ Miền Nam | 361-362 | 39 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| nông dân, một cố nhân | 272 | 25 | 1-5-1968 | |
| rụp, rụp... | 377 | 35 | 14-9-1972 | |
| Sa-kê | 384 | 20 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| sau cuộc chọn lựa | 289 | 28 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| tạp bút | 231 | 49 | 15-8-1966 | |
| thành tích trên đầu lưỡi | 378 | 37 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| thêm một chút tài liệu về Hồ Xuân Hương | 408 | 43 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| thời đại tính trong văn học | 121 | 7 | 15-1-1962 | |
| thư nhà (truyện ngắn) | 121 | 239 | 15-1-1962 | |
| thư nhà (truyện ngắn) | 122 | 127 | 1-2-1962 | |
| tiếng cú | 286 | 5 | 1-12-1968 | |
| trưa đơn giản (truyện) | 409 | 61 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) | |
| từ chuyện áo quần ngày Xuân | 387 | 31 | 1-2-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| từ chuyện chửi tục | 273 | 29 | 15-5-1968 | |
| từng khối bên nhau | 388 | 15 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| từng lớp cách nhau | 225 | 15 | 15-5-1966 | |
| tuổi trẻ như một giai-cấp | 274 | 3 | 1-6-1968 | |
| tuổi trẻ như một phát giác | 275 | 3 | 15-6-1968 | |
| tuổi trẻ và cách-mạng | 276 | 3 | 1-7-1968 | |
| văn đọc, văn xem | 381 | 53 | 15-11-1972 | |
| viết trong tiếng súng | 267-268 | 86 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| vui buồn đầu năm | 313-314 | 5 | 15-1 và 1-2-1970 (Kỷ niệm 13 năm và Xuân Canh Tuất) | |
| xem tướng nhà | 379 | 9 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| VÕ QUANG YẾN | 10 năm phát triển khoa học | 241-242 | 18 | tháng 1-1967 |
| bơi lội trong không trung | 210 | 55 | 1-10-1965 | |
| cá heo học nói, biết hát | 251 | 26 | 15-6-1967 | |
| cách thông đạt của loài cá: ngôn ngữ hóa học | 365 | 13 | 15-3-1972 | |
| chất thuốc của thời đại: L.S.D. | 280 | 29 | 1-9-1968 | |
| chiếc dù nhảy | 300 | 17 | 1-7-1969 | |
| chim chóc di thê | 236 | 17 | 1-11-1966 | |
| chín tháng trong bụng mẹ | 229 | 67 | 15-7-1966 | |
| cuộc cộng sinh giữa thú vật và cây cỏ | 320 | 29 | 1-5-1970 | |
| dâng hoa trên nắm mồ (truyện khoa học phóng tác theo «Flowers for Algernon» của Daniel Keyes) | 282 | 62 | 1-10-1968 | |
| dâng hoa trên nắm mồ (truyện khoa-học dự tưởng, phóng tác theo «Flowers for Algernon» của Daniel Keyes) | 283 | 56 | 15-10-1968 | |
| đi tìm cấu-tố của vật chất: ba mảnh Quark | 259 | 29 | 15-10-1967 | |
| đời sống ngày mai | 200 | 23 | 1-5-1965 | |
| hoa lệ | 298 | 59 | 1-6-1969 | |
| học tập sanh đẻ | 389 | 15 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| hội-nghị Pugwash: khoa-học và hòa-bình | 254 | 10 | 1-8-1967 | |
| khoa học và lương tâm (nhân cái chết của Oppenheimer) | 245 | 41 | 15-3-1967 | |
| kim cương nhân tạo | 195 | 51 | 15-2-1965 | |
| kỷ niệm 500 năm sinh nhật Nicolas Copernic | 394 | 33 | ~14-7-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| kỷ-niệm 100 năm ngày sinh-nhật Bà Marie Curie | 260 | 38 | 1-11-1967 | |
| một cuộc cách mạng trong ngành nông: hóa chất thay cày | 267-268 | 18 | 15-2 và 1-3-1968 | |
| nguồn gốc vũ trụ | 408 | 31 | ~8-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 407) | |
| nhân chất anti-helium-3 vừa mới được chế tạo ở Serpoukhov: tìm hiểu phản vật chất | 358 | 37 | 1-12-1971 | |
| nhân cuộc tổng-hợp kích-thích-tố phát dục thành công: tật lùn và hộ pháp | 354 | 49 | 1-10-1971 | |
| những giấc mơ hoa | 225 | 9 | 15-5-1966 | |
| nobel khoa học 1961 | 121 | 45 | 15-1-1962 | |
| Nobel khoa học 1966 | 240 | 11 | 1-1-1967 | |
| Nobel khoa học 1967 | 262 | 38 | 1-12-1967 | |
| Nobel khoa học 1969 | 316 | 33 | 1-3-1970 | |
| Nobel khoa học 1971 | 361-362 | 17 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| Nobel Khoa học 1972 | 385-386 | 37 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| Nobel khoa học năm 1968 | 288 | 28 | 1-1-1969 | |
| Nobel Khoa-học 1970 | 335 | 23 | 15-12-1970 | |
| pha giống bắp lúa (nhân giải Nobel hòa bình tặng thưởng một nhà khoa học) | 341 | 23 | 15-3-1971 | |
| protéine thảo mộc | 328 | 45 | 1-9-1970 | |
| quái thai | 333 | 31 | 15-11-1970 | |
| quân tự vệ tiền phong của cơ thể: Interferon | 292 | 39 | 1-3-1969 | |
| sau hội nghị quốc tế Tokyo 1966: cơ chế phát gây ung thư | 246 | 19 | 1-4-1967 | |
| siêu thủy-hay nước, bất thường | 321 | 31 | 15-5-1970 | |
| thử tìm điều kiện sinh sống của sinh vật | 349 | 15 | 15-7-1971 | |
| thú vật biết toán và làm toán | 222 | 9 | 1-4-1966 | |
| thuốc chủng trừ bệnh Cúm | 399 | 27 | ~31-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 398) | |
| thuốc trị bá chứng: Prostaglandine | 392 | 23 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| trên đường tìm thuốc trường sinh: chất tạo keo | 376 | 39 | 1-9-1972† | |
| vụ án chất DDT: chống hay chịu thuốc diệt trùng | 372 | 31 | 1-7-1972 | |
| vũ khí hóa học, vũ khí vi trùng | 304 | 5† | 1-9-1969 | |
| xung quanh viên thuốc ngừa thai: ngăn cản trứng rụng | 355 | 23 | 15-10-1971 | |
| VÕ QUANG-YẾN | giải hóa học và giải vật lý học Nobel 1962 | 145 | 261 | 15-1-1963 |
| Nuôi thai trong ống | 101 | 61 | 15-3-1961 | |
| VÕ TẤN KHANH | độc ẩm hành (thơ) | 425 | 66 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| niềm vui, như sự thật (thơ) | 417 | 74 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| VÕ THỊ THANH RÒON | bác sĩ Dewey với phương pháp nhịn ăn | 354 | 29 | 1-10-1971 |
| VÕ THỊ THANH ROÒN | các phương pháp nhịn ăn để trị bệnh ở Việt-nam | 365 | 51 | 15-3-1972 |
| các phương pháp nhịn ăn để trị bệnh tại Việt-nam và Tây phương | 366 | 41 | 1-4-1972 | |
| vấn đề cắt bỏ tử cung so với lối chữa trị bằng phép nhịn ăn | 348 | 33 | 1-7-1971 | |
| VÕ TIẾN PHÚC | những phát giác kỳ dị chung quanh cuốn: Chinh phụ ngâm diễn âm Tân khúc | 384 | 33 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) |
| VÔ ƯU | bạn đồng môn (truyện ngắn) | 425 | 57 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| ngã rẽ, đường giao (truyện) | 420 | 77 | ~9-1-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 419) | |
| những vòng hoa xương rồng (truyện) | 401 | 59 | ~12-12-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 400) | |
| sông Thu bồn, nước Thu bồn (truyện ngắn) | 417 | 66 | ~7-11-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 416) | |
| tiềm sinh (truyện ngắn) | 361-362 | 117 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| trường hợp của Thư (truyện ngắn) | 412 | 61 | ~31-7-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 410 qua số 411) | |
| VÕ VĂN DẬT | sự khẩn thiết có mặt của một Viện Bảo-tàng Nông, Công, Ngư-nghiệp | 425 | 05 | ~25-3-1975† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp mốc số 423 Tết Ất Mão qua số 424) |
| VÕ VĂN LÊ | biết tìm đâu (thơ) | 409 | 72 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| khi em về (thơ) | 388 | 70 | 14-3-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| khi về phố hạ (thơ) | 398 | 72 | ~10-10-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| mây chiều (thơ) | 374 | 55 | 1-8-1972 | |
| mùa thu trên đồi (thơ) | 383 | 66 | 15-12-1972† (ước tính, xem ghi chú) | |
| sương khói ngậm ngùi (thơ) | 377 | 68 | 14-9-1972 | |
| VÕ-ĐỨC-DIÊN & PHẠM-CAO-CỦNG & NGUYỄN-VĂN-CỒN & VŨ-KÝ & GIẢN-CHI | Ý-kiến về truyện ngắn Việt và ngoại-quốc | 70 | 69 | 1-12-1959 |
| VÕ-HỒNG | cái nhìn người mẹ (truyện ngắn) | 189 | 63 | 15-11-1964 |
| Chống biểu tình (truyện ngắn) | 235 | 73 | 15†-10-1966 | |
| Chuyện cái răng | 115 | 15-10-1961 | ||
| Chuyện cái răng | 116 | 1-11-1961 | ||
| con đường gai (truyện ngắn) | 213 | 49 | 15-11-1965 | |
| đọc "Le Domaine maudit" của Cung Giũ Nguyên | 131 | 101 | 15-6-1962 | |
| đôi chim bồ câu (truyện ngắn) | 155 | 67 | 15-6-1963 | |
| dụng độ (truyện ngắn) | 179 | 61 | 15-6-1964 | |
| giữ hay bỏ Hạch tấn-ích ? | 342 | 47 | 1-4-1971 | |
| mùa hoa soan (truyện ngắn) | 159 | 77 | 15-8-1963 | |
| Nghẹn ngào (thơ) | 108 | 69 | 1-7-1961 | |
| Ngôi sao làm chứng (thơ) | 112 | 72 | 1-9-1961 | |
| Ngôi trường quê (thơ) | 101 | 92 | 15-3-1961 | |
| người thứ ba (truyện ngắn) | 171 | 51 | 15-2-1964 | |
| những bí mật của anh Đỗ Cúc | 128 | 89 | 1-5-1962 | |
| những nỗi khổ vụn vặt (truyện ngắn) | 151 | 61 | 15-4-1963 | |
| những tối thứ ba | 134 | 81 | 1-8-1962 | |
| niềm tin chưa mất (truyện ngắn) | 142 | 91 | 1-12-1962 | |
| Tai họa cuối cùng | 107 | 87 | 15-6-1961 | |
| thế giới của Năm Nhiều (truyện ngắn) | 145 | 195 | 15-1-1963 | |
| tình yêu đất (truyện ngắn) | 184 | 83 | 1-9-1964 | |
| trả thù (truyện ngắn) | 136 | 73 | 1-9-1962 | |
| vết thương không lành (thơ) | 159 | 81 | 15-8-1963 | |
| VÕ-HỒNG & DƯƠNG-PHÙ-SAO | bất chợt — sau cùng (thơ) | 140 | 82 | 1-11-1962 |
| VÕ-HỒNG & THẾ-PHONG & LÊ-VĂN-TRƯƠNG | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 106 | 101 | 1-6-1961 |
| VÕ-HỒNG† | vết hằn năm tháng (truyện ngắn) | 167 | 69 | 15-12-1963 |
| Xuất hành năm mới | 98 | 116 | 1-2-1961 | |
| VÕ-PHIẾN | Băn khoăn | 44 | 70 | 1-11-1958 |
| Cá-tính văn-học miền Nam | 63 | 23 | 15-8-1959 | |
| Câu thơ tám chữ | 15 | 15-8-1957 | ||
| đàn ông (truyện ngắn) | 170 | 83 | 1-2-1964 | |
| Đêm xuân trăng sáng | 27 | Xuân Mậu-Tuất | ||
| Đông Tây hai ngả | 33 | 15-5-1958 | ||
| Dung (chuyện ngắn) | 11 | 15-6-1957 | ||
| Giã từ | 94 | 85 | 1-12-1960 | |
| Giã từ | 95 | 74 | 15-12-1960 | |
| Giã từ (truyện 4 kỳ) | 97 | 138 | 15-1-1961 | |
| Giã từ (truyện ngắn) | 96 | 75 | 1-1-1961 | |
| hoạt cảnh (truyện ngắn) | 193-194 | 133 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| hoạt cảnh II (tiếp) | 218 | 49 | 1-2-1966 | |
| Lại nghĩ về Chàng và Nàng | 30 | 1-4-1958 | ||
| Lẽ sống (truyện ngắn) | 59 | 15-6-1959 | ||
| Lẽ sống (truyện ngắn) | 60 | 85 | 1-7-1959 | |
| Lẽ sống (truyện ngắn) | 61 | 104 | 15-7-1959 | |
| Lỡ-làng | 39 | 15-8-1958 | ||
| Lỡ-làng | 40 | 1-9-1958 | ||
| Mưa đêm cuối năm | 25-26 | 15-1-1958 | ||
| Ngày Xuân êm-đềm | 81 | 109 | 15-5-1960 | |
| Nghĩ về hai thể thơ Việt-Nam | 14 | 1-8-1957 | ||
| Nghĩ về «Chàng và Nàng» | 29 | 15-3-1958 | ||
| Người lạ (Truyện ngắn) | 7 | 15-4-1957 | ||
| Người tù (Truyện ngắn) | 8 | 1-5-1957 | ||
| Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 111 | 73 | 15-8-1961 | |
| Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 112 | 97 | 1-9-1961 | |
| Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 113 | 85 | 15-9-1961 | |
| Những buổi mai đẹp (truyện ngắn) | 114 | 79 | 1-10-1961 | |
| Tà-Thức bơ vơ | 31 | 15-4-1958 | ||
| Tâm hồn (truyện ngắn) | 49 | 158 | 15-1-1959 | |
| Tâm hồn (truyện ngắn) | 50 | 70 | 1-2-1959 | |
| Thác đổ sau nhà (truyện ngắn) | 66 | 91 | 1-10-1959 | |
| Thác đổ sau nhà (truyện ngắn) | 67 | 101 | 15-10-1959 | |
| thăm chị buổi chiều (truyện dài) | 157 | 73 | 15-7-1963 | |
| thăm chị buổi chiều (truyện) | 158 | 57 | 1-8-1963 | |
| thư nhà (truyện dài) | 123 | 79 | 15-2-1962 | |
| thư nhà (truyện dài, kỳ chót) | 124 | 94 | 1-3-1962 | |
| tư tưởng (truyện ngắn) | 169 | 181 | 15-1-1964 | |
| Tuổi thơ đã mất (truyện ngắn) | 73 | 197 | 15-1-1960 | |
| Tuổi thơ đã mất (truyện ngắn) | 74 | 101 | 1-2-1960 | |
| Về một xóm quê | 28 | 1-3-1958 | ||
| VÕ-QUANG-YẾN | 22 vòng quanh trái đất | 155 | 53 | 15-6-1963 |
| 6 năm phát triển hỏa tiễn | 169 | 102 | 15-1-1964 | |
| Câu chuyện biển nước | 109 | 51 | 15-7-1961 | |
| Chuyến bay ra vũ-trụ đầu tiên của Mỹ | 106 | 29 | 1-6-1961 | |
| Cung trăng đối mặt | 78 | 61 | 1-4-1960 | |
| dưới đất có gì hay | 219 | 32 | 15-2-1966 | |
| giải Nobel Khoa học 1965 | 213 | 65 | 15-11-1965 | |
| hai hội nghị về khảo cứu không gian | 168 | 37 | 1-1-1964 | |
| Hành trình của Enos | 119 | 51 | 15-12-1961 | |
| khảo cứu không gian và đời sống con người | 153 | 41 | 15-5-1963 | |
| không trung phòng thủ | 134 | 49 | 1-8-1962 | |
| Kỷ nguyên không gian năm thứ nhất | 105 | 55 | 15-5-1961 | |
| kỹ thuật gặp gỡ trên không trung | 218 | 32 | 1-2-1966 | |
| Laser: cuộc cách mạng thứ nhì trong ngành điện tử học | 181 | 59 | 15-7-1964 | |
| Mariner II khảo sát Kim tinh | 147 | 75 | 15-2-1963 | |
| miếng thịt nhân tạo hay: cuộc phát triển kỹ nghệ dầu hỏa | 150 | 47 | 1-4-1963 | |
| một tuần không gian | 172 | 57 | 1-3-1964 | |
| Những loại thuốc kháng sinh mới | 117 | 41 | 15-11-1961 | |
| Nobel khoa học 1960 | 97 | 26 | 15-1-1961 | |
| Nobel khoa học 1965 | 192 | 26 | 1-1-1965 | |
| óc não điện tử | 162 | 23 | 1-10-1963 | |
| plasma, trạng thái thứ tư của vật chất | 160 | 39 | 1-9-1963 | |
| Ta biết gì về cung trăng? | 71 | 44 | 15-12-1959 | |
| thêm một người vũ trụ John Gleen | 125 | 17 | 15-3-1962 | |
| tiến triển trong khoa mổ xẻ | 166 | 19 | 1-12-1963 | |
| trên trời có gì lạ? | 214 | 27 | 1-12-1965 | |
| Từ vệ-tinh Mỹ qua các giả-thuyết Nga | 79 | 75 | 15-4-1960 | |
| Vấn-đề thâu hồi vệ-tinh | 94 | 22 | 1-12-1960 | |
| Vệ tinh khí tượng | 98 | 33 | 1-2-1961 | |
| vệ tinh thông tin | 142 | 43 | 1-12-1962 | |
| Virgil Grissom, nhà phi hành vũ trụ thứ nhì của Mỹ | 111 | 57 | 15-8-1961 | |
| vũ trụ sinh vật học | 186 | 69 | 1-10-1964 | |
| vũ trụ và sinh vật | 158 | 27 | 1-8-1963 | |
| VÕ-QUANG-YẾN† — NGUYỄN-TRẦN-HUÂN | Nobel khoa học 1963 | 167 | 55 | 15-12-1963 |
| VÕ-THỊ THANH ROÒN | phép nhịn ăn để trị bệnh thời xưa và ngày nay | 347 | 29 | 15-6-1971 |
| VÕ-THỊ THANH-ROÒN | cai ma-túy theo phương pháp Đông Y | 359 | 47 | 15-12-1971 |
| cai ma-túy theo phương pháp Ohsawa và theo phương pháp tuyệt thực | 360 | 33 | 1-1-1972 | |
| nợ vu sơn với phép nhịn ăn | 350 | 37 | 1-8-1971 | |
| VÕ-THU-TỊNH | Tìm hiểu quốc-cơ Pantja Sila | 7 | 15-4-1957 | |
| VÕ-THỦY-LAM | Mai anh về (thơ) | 58 | 83 | 1-6-1959 |
| VÕ-XUÂN-Ý | Người ta đã làm hại Hàn-Mặc-Tử như thế nào? | 70 | 63 | 1-12-1959 |
| VŨ BẢO | Adlai Stevenson | 208 | 60 | 1-9-1965 |
| Algérie, từ Ben Bella đến Boumédienne | 205 | 3 | 15-7-1965 | |
| bà Thủ tướng Do-thái Golda Meir | 308 | 11 | 1-11-1969 | |
| bao vây cho thường dân chết đói có thể coi là một khí-giới chiến-tranh không? Vụ Biafra | 288 | 35 | 1-1-1969 | |
| bầu cử tại Tây Đức | 211 | 3 | 15-10-1965 | |
| chiến tranh Hồi Ấn tại Cachemire | 210 | 3 | 1-10-1965 | |
| cuộc hội báo đầu năm của Tổng thống De Gaulle | 196 | 21 | 1-3-1965 | |
| cuộc tranh chấp tại Liên Hiệp Quốc chung quanh điều 19 bản hiến chương | 201 | 17 | 15-5-1965 | |
| đạo luật công quyền và người da đen tại Hoa Kỳ | 199 | 3 | 15-4-1965 | |
| De Gaulle, nước Pháp và O.T.A.N. | 224 | 3 | 1-5-1966 | |
| đệ nhất phu nhân mới của Hoa-kỳ: Pat Nixon | 286 | 25 | 1-12-1968 | |
| giới thiệu về số du học | 203 | 3 | 15-6-1965 | |
| Hội nghị tháng Ba của 19 đảng Cộng Sản tại Mạc Tư Khoa | 198 | 31 | 1-4-1965 | |
| Indonésia, từ Hội nghị Bangdung năm 1955 tới Hội nghị Alger 1965 | 204 | 3 | 1-7-1965 | |
| khủng hoảng chính trị tại Hy Lạp | 208 | 3 | 1-9-1965 | |
| Lý Thừa Vãn | 212 | 3 | 1-11-1965 | |
| mở đầu cho năm 1968 và kết thúc với năm 1968: vụ tàu Pueblo | 289 | 21 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| VŨ BÃO | một hội nghị vẽ lại khuôn mặt thế giới 20 năm trước đây | 195 | 3 | 15-2-1965 |
| VŨ BẢO | một quốc gia hai dân tộc: những mối đe dọa cho nền thống nhất Gia Nã Đại | 207 | 3 | 15-8-1965 |
| ngôi nhà của toàn thể công dân Hoa-kỳ: Tòa Bạch Cung | 284 | 17 | 1-11-1968 | |
| ông Shastri trước những vấn đề của Ấn Độ | 206 | 3 | 1-8-1965 | |
| phỏng vấn Mao-Trạch-Đông | 197 | 42 | 15-3-1965 | |
| Salazar, một nhà độc-tài tế-nhị | 285 | 11 | 15-11-1968 | |
| Tân-Gia-Ba rời khỏi Đại-Mã-Lai | 209 | 113 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| thú hút pipe | 229 | 13 | 15-7-1966 | |
| tổ chức Ku Klux Klan và vấn đề người da đen tại Hoa Kỳ | 200 | 37 | 1-5-1965 | |
| tướng Mac Arthur và « chiến tranh hạn chế » | 227 | 39 | 15-6-1966 | |
| vụ Santo Domingo | 202 | 3 | 1-6-1965 | |
| VŨ ĐÌNH | một năm sóng gió của quân lực Hoa Kỳ | 312 | 5 | 1-1-1970 |
| VŨ ĐÌNH LƯU | ảnh hưởng khốc liệt của chiến tranh (dịch SIGMUND FREUD) | 296 | 11 | 1-5-1969 |
| mười năm không gian học | 263 | 35 | 15-12-1967 | |
| mười năm không gian học | 264 | 27 | 1-1-1968 | |
| VŨ ĐÌNH LƯU (dịch Carl G. Jung) | quá khứ và tương lai trong tiềm-thức | 245 | 23 | 15-3-1967 |
| VU ĐOÀI | bước chân quân trường (thơ) | 236 | 80 | 1-11-1966 |
| cho hẹn (thơ) | 239 | 72 | 15-12-1966 | |
| ngày đen của lính (truyện ngắn) | 238 | 77 | 1-12-1966 | |
| người nằm nhớ xác (truyện ngắn) | 285 | 43 | 15-11-1968 | |
| nước mắt (truyện ngắn) | 230 | 80 | 1-8-1966 | |
| Trong làng (truyện ngắn) | 233 | 33 | 15-9-1966 | |
| vượt nắng (truyện ngắn) | 252 | 41 | 1-7-1967 | |
| xuân về ấp chị (truyện ngắn) | 241-242 | 90 | tháng 1-1967 | |
| VU ĐOAI† | nguồn nước cạn (truyện ngắn) | 244 | 57 | 1-3-1967 |
| VŨ DZŨNG | nụ cười trong tiểu thuyết VN hiện đại (thuật buổi nói chuyện của nhà văn Lê Tất Điều) | 221 | 86 | 15-3-1966 |
| tổ kiến (truyện ngắn) | 196 | 69 | 1-3-1965 | |
| VŨ HÂN | Chơi bể dông† (thơ) | 97 | 169 | 15-1-1961 |
| VŨ HẠNH | 10 năm cầm bút | 241-242 | 127 | tháng 1-1967 |
| chuyện một ông giáo sư già (truyện ngắn) | 224 | 71 | 1-5-1966 | |
| hai nàng Thúy Kiều | 381 | 37 | 15-11-1972 | |
| khách viễn phương, người là ai? | 381 | 42 | 15-11-1972 | |
| lá thư cuối năm: người cầm bút, đời sống và sáng tác | 385-386 | 87 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| một chuyện bể dâu (truyện ngắn) | 237 | 67 | 13-11-1966 | |
| một hiện tượng lạ: Sáu tầng mây biếc của Phan-Đào | 323 | 77 | 15-6-1970 | |
| mùa xuân trên đỉnh non cao (truyện ngắn) | 122 | 142 | 1-2-1962 | |
| mười năm cầm bút | 243 | 81 | 15-2-1967 | |
| nghĩ về một số hiện-tượng trong sinh-hoạt văn nghệ hiện nay | 319 | 50 | 15-4-1970† | |
| nghĩ về một số hiện-tượng trong sinh-hoạt văn nghệ hiện nay | 320 | 41 | 1-5-1970 | |
| ngôi trường đi xuống (truyện ngắn) | 229 | 57 | 15-7-1966 | |
| VU HẠNH | nói chuyện «thiền» | 239 | 41 | 15-12-1966 |
| VŨ HẠNH | nói chuyện «thiền»: thiền vì chiến cuộc | 240 | 42 | 1-1-1967 |
| sự lớn lao của một thiên-tài dân-tộc | 209 | 4 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| tiểu thuyết trong năm 1961 | 121 | 133 | 15-1-1962 | |
| tô cháo lòng (truyện 2 kỳ) | 323 | 67 | 15-6-1970 | |
| tô cháo lòng (truyện) | 324 | 61 | 1-7-1970 | |
| trường hợp hai Nguyễn Du của Đoạn Trường Tân Thanh | 210 | 41 | 1-10-1965 | |
| trường hợp hai Nguyễn-Du của Đoạn-Trường Tân-Thanh | 209 | 76 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) | |
| vài nét về sinh hoạt văn học, nghệ thuật tại Miền Nam trong một năm qua | 361-362 | 31 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| văn hóa và «mạo hóa» | 350 | 9 | 1-8-1971 | |
| văn hóa và «mạo hóa» | 351 | 31 | 15-8-1971 | |
| Vàng Tháp Hời (truyện ngắn) | 97 | 178 | 15-1-1961 | |
| VŨ HOÀNG CHƯƠNG | ba kiếp lang thang (thơ) | 395 | 66 | 8-8-1973 (ngày Phát hành) |
| ba tiếng đứt ruột (tùy bút) | 382 | 51 | 1-12-1972 | |
| Buổi họp bất thường (tùy bút) | 384 | 47 | 1-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| cảm đề «Hoa trắng» và cảm đề «Bay nghiêng vòng đời» (thơ) | 361-362 | 133 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| cảm đề «Thơ điên» (thơ) | 325 | 72 | 15-7-1970 | |
| câu đối ai điếu Mộng-Trung nữ sĩ | 308 | 78 | 1-11-1969 | |
| dấu huyền (thơ) | 407 | 75 | ~17-4-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 406) | |
| đâu là chân sắc? (thơ) | 256 | 72 | 1-9-1967 | |
| đôi ngả (thơ) | 253 | 78 | 15-7-1967 | |
| gửi theo Tam-Ích (thơ) (SINH HOẠT) | 361-362 | 153 | 15-1-1972 (Số kỷ-niệm 15 năm và Xuân Nhâm-Tý) | |
| hỏi ai người khóc? (thơ) | 381 | 63 | 15-11-1972 | |
| hỏi làm chi (thơ) | 376 | 71 | 1-9-1972† | |
| khóc Hư Chu (SINH HOẠT) | 392 | 77 | 1-6-1973† (ngày Kiểm Duyệt) | |
| lòng đây tưởng đó (thơ; nhân ngày kỷ niệm nhà thơ Nguyễn-đình-Chiều†) | 348 | 48 | 1-7-1971 | |
| mối tình đầu (thơ) | 299 | 50 | 15-6-1969 | |
| mười năm bóng hạc (thơ) | 341 | 70 | 15-3-1971 | |
| nhận diện (thơ) | 280 | 56 | 1-9-1968 | |
| nói với em | 297 | 15-5-1969 | ||
| sự thật phũ phàng — di chúc nguyệt cầu — sao cho tròn ước (thơ nhị thập-bát-tú) | 302 | 74 | 1-8-1969 | |
| thông điệp Thế vận (thơ) | 284 | 65 | 1-11-1968 | |
| tin xuân (thơ) | 385-386 | 81 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| trả lời cuộc phỏng vấn của Đài Tự Do (SINH HOẠT) | 389 | 75 | 2-4-1973† (ngày Giấy Phép Kiểm Duyệt) | |
| trước sau gì... (thơ) | 331 | 63 | 15-10-1970 | |
| tuổi trăng sầu (thơ) | 370 | 68 | 1-6-1972 | |
| vô tuyến truyền Kiều (tùy bút) | 396 | 51 | ~29-8-1973† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số) | |
| Xuân chợt lòng thu (thơ) | 341 | 71 | 15-3-1971 | |
| xúc động cuối năm (thơ); chút duyên hàn mặc (26 câu thơ mừng 13 tác giả và 13 tác phẩm) | 315 | 69 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| VŨ HỮU ĐỊNH | ấp ủ đưa theo những chuyến đi dài (thơ) | 419 | 61 | ~19-12-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 418) |
| bữa rượu cuối năm (thơ) | 423 | 68 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) | |
| cảm ơn người vợ khổ (thơ) | 385-386 | 83 | 15-1-1973† (ước tính, xem ghi chú) | |
| mai này (thơ) | 372 | 61 | 1-7-1972 | |
| ngày trở lại Đại Ninh; buổi chiều; cảm ngộ; cô lữ (thơ) | 410 | 59 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) | |
| ngày xuân thiêng (thơ) | 365 | 72 | 15-3-1972 | |
| trên đoạn đường quê em (thơ) | 370 | 75 | 1-6-1972 | |
| trên đường về Lâm đồng; tới Đại ninh tìm nhà bạn (thơ) | 380 | 67 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| VŨ NAM THỦY | một năm qua, một năm tới | 121 | 117 | 15-1-1962 |
| VŨ NGÔ MƯU | (SINH HOẠT) sau «vài ý nghĩ» của Ô. Nguyễn Hiến Lê về «vài ý nghĩ của giáo Mưu» | 245 | 83 | 15-3-1967 |
| VŨ PHAN LONG | ôi Trần Tế Xương; Phượng | 380 | 68 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| VŨ TIẾN PHÚC | ai là dịch giả bản «Chinh Phụ Ngâm Khúc» hiện đang lưu hành? | 409 | 49 | ~29-5-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 408) |
| đọc «Viễn Đông Liên sử» (A correlated history of the Far East) của Maria Penkala | 358 | 17 | 1-12-1971 | |
| sự cảm thông Mỹ-Việt về thi ca (từ Bùi-Viện và Mỹ-sứ đến Burton Raffel) | 318 | 9 | 1-4-1970 | |
| VŨ TRUNG | Zen và nghệ thuật | 232 | 31 | 1-9-1966 |
| Zen và thi-ca, trà-đạo, viên-nghệ, xạ-thuật, kiếm-đạo, tả thư | 233 | 25 | 15-9-1966 | |
| VŨ VĂN KÍNH | cụ Nghè Mai, một giọt máu đào của họ Nguyễn Tiên-Điền | 381 | 51 | 15-11-1972 |
| VŨ-ANH-TUẤN | Nơi thôn dã (truyện ngắn) | 68 | 63 | 1-11-1959 |
| VŨ-BẢO | 10 nhận xét về năm 1965 | 218 | 3 | 1-2-1966 |
| bầu Tổng thống Hoa-Kỳ | 188 | 3 | 1-11-1964 | |
| chính biến ở Liên-Xô: vụ Krouchtchev | 189 | 5 | 15-11-1964 | |
| chúc thư chánh trị của Togliatti | 190 | 7 | 1-12-1964 | |
| Fidel Castro chuyển hướng | 221 | 3 | 15-3-1966 | |
| hội nghị Tachkent | 219 | 3 | 15-2-1966 | |
| Indira Gandhi | 220 | 17 | 1-3-1966 | |
| khủng hoảng mới trong tổ chức Bắc Đại Tây Dương | 192 | 19 | 1-1-1965 | |
| ký giả ngoại quốc | 217 | 95 | 15-1-1966 | |
| một giai đoạn mới trong cuộc tranh chấp Bắc-Kinh — Mạc-Tư-Khoa | 184 | 63 | 1-9-1964 | |
| Nhật-bản tại Hội-nghị Á-phi | 214 | 3 | 1-12-1965 | |
| những đòi hỏi cách-mạng trong các nước mới độc-lập | 191 | 15 | 15-12-1964 | |
| những nhận định mới về tấn công và phòng thủ trong cuộc chiến tranh nguyên tử | 187 | 5 | 15-10-1964 | |
| ông Kruman xứ Ghana | 222 | 3 | 1-4-1966 | |
| Phi-Luật-Tân bầu Tổng-Thống mới: ông Ferdinand Marcos | 215 | 3 | 15-12-1965 | |
| thế giới năm qua | 193-194 | 5 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| trường hợp Lỗ-Ma-Ni | 185 | 31 | 15-9-1964 | |
| vấn đề đảo Chypre | 186 | 37 | 1-10-1964 | |
| vấn đề Trung Cộng gia nhập Liên Hiệp Quốc | 216 | 3 | 1-1-1966 | |
| vụ thử sức tại Rhodésie | 213 | 3 | 15-11-1965 | |
| VŨ-ĐÌNH-LƯU | bàn tay (dịch Nikolas Arzak) | 220 | 57 | 1-3-1966 |
| VŨ-DZŨNG | những khung trời ngỏ (Hồi ký) | 214 | 43 | 1-12-1965 |
| những khung trời ngỏ II (Hồi-ký) | 215 | 59 | 15-12-1965 | |
| những khung trời ngỏ III (tùy bút) | 216 | 53 | 1-1-1966 | |
| VŨ-HÂN | Chung thủy (thơ) | 73 | 65 | 15-1-1960 |
| Đợi chờ | 116 | 1-11-1961 | ||
| Gởi Huế xứ cố nhân — Họa thơ B.K Đàn | 89 | 90 | 15-9-1960 | |
| Lại say ca đêm xuân (thơ) | 52 | 79 | 1-3-1959 | |
| Ngậm ngải tìm trầm (thơ) | 59 | 15-6-1959 | ||
| Người bệnh hát cuồng | 81 | 48 | 15-5-1960 | |
| Tái ngộ | 107 | 58 | 15-6-1961 | |
| Thao thức (thơ) | 114 | 66 | 1-10-1961 | |
| thương về xứ Huế | 169 | 157 | 15-1-1964 | |
| VŨ-HẠNH | 100 năm báo chí V.N: báo chí hôm nay | 217 | 55 | 15-1-1966 |
| Bài thơ đôi mắt | 38 | 1-8-1958 | ||
| Bút màn (truyện ngắn) | 49 | 140 | 15-1-1959 | |
| cái Hậu trong tác phẩm Việt-Nam | 181 | 43 | 15-7-1964 | |
| chuyện bỏ thi | 220 | 3 | 1-3-1966 | |
| có huyền thoại người lớn không? | 214 | 71 | 1-12-1965 | |
| cô Mai | 186 | 53 | 1-10-1964 | |
| con đường công chức | 184 | 47 | 1-9-1964 | |
| con Tư-diêm (truyện ngắn) | 137 | 73 | 15-9-1962 | |
| Cuối ba dùm (truyện ngắn) | 73 | 221 | 15-1-1960 | |
| đạo đức học đường trong vấn đề phục hưng giáo dục | 185 | 47 | 15-9-1964 | |
| đôi mắt dịu hiền (kịch) | 177 | 83 | 15-5-1964 | |
| Giọt nước mắt trên đàn dương cầm | 30 | 1-4-1958 | ||
| Hoàn-cảnh sáng-tác và điều-kiện sống hiện thời của văn nghệ sĩ | 120 | 33 | 1-1-1962 | |
| lòng suối | 132 | 83 | 1-7-1962 | |
| mặc cảm trong văn nghệ | 151 | 41 | 15-4-1963 | |
| Miếng thịt vịt (truyện ngắn) | 33 | 15-5-1958 | ||
| Mối thù của Khoan Ray | 55 | 84 | 15-4-1959 | |
| Một cái tết trong rừng (truyện ngắn) | 51 | 75 | 15-2-1959 | |
| Một chuyến xe (truyện ngắn) | 34 | 1-6-1958 | ||
| một năm văn học, báo chí | 193-194 | 17 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| một vài nhận xét về đề án Văn hóa của G.S. Phạm-Đình-Ái | 178 | 39 | 1-6-1964 | |
| Người nữ tì (truyện ngắn) | 72 | 86 | 25-12-1959 | |
| Người nữ tỳ (kịch truyện) | 74 | 114 | 1-2-1960 | |
| Người nữ-tỳ (truyện ngắn) | 71 | 105 | 15-12-1959 | |
| nhà văn Nhất-Linh và một kẻ đến sau | 180 | 90 | 1-7-1964 | |
| Ổ ong rừng (truyện ngắn) | 62 | 98 | 1-8-1959 | |
| Tiếng khóc dưới chân pháo đài | 37 | 15-7-1958 | ||
| tính chất phi thường trong con người bình thường Thúy-Kiều (thuyết trình đọc trong « Lễ kỷ niệm Nguyễn Du » do Phủ Q.V.K. đặc trách Văn-hóa tổ chức) | 329 | 05 | 15-9-1970 | |
| Từ Hải, sự lỡ tay của Thiên tài | 165 | 47 | 15-11-1963 | |
| Vượt thác (truyện ngắn) | 100 | 99 | 1-3-1961 | |
| VŨ-HẠNH & VŨ-HÂN & THẾ-VIÊN | Trả lời cuộc phỏng vấn văn nghệ của Bách-Khoa | 113 | 103 | 15-9-1961 |
| VŨ-HẠNH (SINH HOẠT) | sứ mạng báo chí | 190 | 88 | 1-12-1964 |
| VŨ-HẠNH† | đứa con của nàng Kiều | 172 | 15 | 1-3-1964 |
| VŨ-HÂN† | Bài ca mai sau (thơ)† | 43 | 69 | 15-10-1958 |
| VŨ-HOÀNG-CHƯƠNG | Trả lời cuộc phỏng vấn | 102 | 99 | 1-4-1961 |
| VŨ-HỐI & THU-NGA & TRẦN-QUANG-HIẾU | trả lời cuộc phỏng vấn về quan niệm hội họa | 136 | 89 | 1-9-1962 |
| VŨ-KÝ | Giữ vững chính nghĩa | 17 | 15-9-1957 | |
| Ký ức người điên | 35 | 15-6-1958 | ||
| Mộng và thực của khoa học | 23 | 15-12-1957 | ||
| Mộng và thực của khoa-học | 15 | 15-8-1957 | ||
| Mộng và thực của khoa-học | 16 | 1-9-1957 | ||
| Truyện một Giáo Hoàng cải hối | 31 | 15-4-1958 | ||
| VŨ-KÝ (dịch) | Đến viếng Gandhi | 45 | 61 | 15-11-1958 |
| VŨ-NGHI | Ông Quản Xa | 77 | 105 | 15-3-1960 |
| VŨ-QUỲNH-BANG | bài thơ tuổi nhỏ (thơ) | 171 | 48 | 15-2-1964 |
| Bơ vơ (thơ) | 88 | 80 | 1-9-1960 | |
| Chiều trong bịnh viện | 120 | 106 | 1-1-1962 | |
| Làng tôi (thơ) | 49 | 127 | 15-1-1959 | |
| Một đêm trung thu (truyện ngắn) | 65 | 96 | 15-9-1959 | |
| Người lái phụ (truyện ngắn) | 35 | 15-6-1958 | ||
| Nhớ ngày ly loạn | 29 | 15-3-1958 | ||
| Sơn nữ (thơ) | 84 | 91 | 1-7-1960 | |
| Sực tỉnh (thơ) | 111 | 69 | 15-8-1961 | |
| Tâm tư (thơ) | 33 | 15-5-1958 | ||
| Tình thôn dã (thơ) | 118 | 77 | 1-12-1961 | |
| Tình thuở ấy (thơ) | 60 | 84 | 1-7-1959 | |
| Trông (thơ) | 30 | 1-4-1958 | ||
| tuổi thơ (thơ) | 145 | 193 | 15-1-1963 | |
| Xuân ý (thơ) | 28 | 1-3-1958 | ||
| VŨ-TAM-TƯ | Một vài nhận-xét về số lượng hàng nhập-cảng và xuất-cảng ở Việt-Nam tự-do từ 1934 đến 1954 | 16 | 1-9-1957 | |
| VŨ-THANH-LY | Một vài hình ảnh Tết (phóng-sự) | 73 | 180 | 15-1-1960 |
| Trại Giáo-hóa Thủ-Đức | 71 | 53 | 15-12-1959 | |
| VŨ-THỊ-QUÝ (dịch) | Kẻ cuồng tín | 99 | 27 | 15-2-1961 |
| VŨ-THỪA-CHI | Vết nứt rạn đầu tiên của Cộng-sản quốc-tế: Vụ Ti-Tô | 16 | 1-9-1957 | |
| Vết nứt rạn đầu tiên của Cộng-sản quốc-tế: Vụ Ti-Tô | 18 | 1-10-1957 | ||
| Vụ Ti-Tô | 17 | 15-9-1957 | ||
| VŨ-THỤY-HOÀNG | Công cuộc phòng thủ chống hỏa tiễn liên lục địa | 119 | 19 | 15-12-1961 |
| nhiên liệu đặc với cuộc thám hiểm không gian | 123 | 41 | 15-2-1962 | |
| VŨ-TRUNG | Rừng (thơ) | 83 | 77 | 15-6-1960 |
| Vĩnh | 78 | 106 | 1-4-1960 | |
| VŨ-TRUNG TÚY-LANG | Mưa rừng | 81 | 108 | 15-5-1960 |
| VŨ-TRUNG-TÚY-LANG | thơ | 129 | 82 | 15-5-1962 |
| VŨ-VĂN-THIỆN | Thiên-Chúa đã vào lịch sử | 48 | 1-1-1959 | |
| VŨ-VƯỢNG | Nỗi buồn tháng mười (thơ) | 96 | 74 | 1-1-1961 |
| tâm sự | 132 | 82 | 1-7-1962 | |
| VƯƠNG HỒNG SỀN | chuyện 7 cây ngọc Như Ý thấy tại Đài Bắc (từ Âu sang Á một vòng quanh xem ngọc của lão Vương già) | 292 | 53 | 1-3-1969 |
| nghiên mực Tức-Mặc-Hầu của vua Tự-Đức | 290-291 | 13 | 1 và 15-2-1969, đặc-biệt Tết Kỷ Dậu | |
| VƯƠNG HỒNG SỂN | Nguyễn-Du và bộ chén trà Mai Hạc (năm đi sứ Quí-Dậu, 1813) | 209 | 63 | 15-9-1965 (Số đặc biệt, Kỷ-niệm Nguyễn-Du: cuộc đời và tác phẩm) |
| VƯƠNG HỒNG SỀN | tôi nhớ Huế (hồi ký) | 272 | 68 | 1-5-1968 |
| tôi nhớ huế: buổi hội-kiến với ông Ngô-đình-Cẩn (hồi-ký) | 274 | 35 | 1-6-1968 | |
| tôi nhớ Huế: chuyến đi mười năm trước | 273 | 17 | 15-5-1968 | |
| tôi nhớ Huế: một chuyến đi săn đồ cổ (hồi-ký) | 275 | 35 | 15-6-1968 | |
| tôi nhớ Huế: thuật một chuyến đi săn đồ cổ... | 276 | 24 | 1-7-1968 | |
| VƯƠNG HỒNG SỀN† | năm 71 tuổi, bàn về nghệ thuật sống dai và truyện phản lão hoàn đồng | 367 | 45 | 15-4-1972 |
| VƯƠNG HỒNG SÈN† | năm 71 tuổi, bàn về nghệ thuật sống dai và truyện phản lão hoàn đồng | 368 | 39 | 1-5-1972 |
| VƯƠNG HỒNG SỀN† | nhớ tiếc Phạm Duy Khiêm | 423 | 18 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) |
| VƯƠNG-ĐỨC-LỆ | phương xa (thơ) | 124 | 63 | 1-3-1962 |
| VƯƠNG-HÒA-ĐỨC | Quỹ tiền tệ quốc tế | 21 | 15-11-1957 | |
| Thị trường tổ hợp Âu Châu | 28 | 1-3-1958 | ||
| VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Bộ chén trà năm Giáp-Tý | 73 | 45 | 15-1-1960 |
| Chén trà Đại Tống | 89 | 8 | 15-9-1960 | |
| VƯƠNG-HỒNG-SỀN | chung quanh cổ tiền đời Quang Trung | 219 | 73 | 15-2-1966 |
| một biến thể lạ lùng của chén trà Nhựt | 213 | 19 | 15-11-1965 | |
| VƯƠNG-HỒNG-SỂN | phen gặp gỡ cuối cùng giữa con cháu Đại-Minh và Mãn Thanh | 169 | 109 | 15-1-1964 |
| VƯƠNG-HỒNG-SỀN | Thú chơi chim | 37 | 15-7-1958 | |
| VƯƠNG-HỒNG-SỂN | Thú chơi sách | 49 | 24 | 15-1-1959 |
| Thú chơi sách | 51 | 32 | 15-2-1959 | |
| Thú chơi sách | 52 | 36 | 1-3-1959 | |
| Thú chơi sách | 54 | 42 | 1-4-1959 | |
| Thú chơi sách | 105 | 61 | 15-5-1961 | |
| Thú chơi sách | 113 | 53 | 15-9-1961 | |
| Trung-Thu | 90 | 40 | 1-10-1960 | |
| VƯƠNG-HỒNG-SỀN | Về bộ tiền đồng đời xưa | 115 | 15-10-1961 | |
| Về bộ tiền đồng đời xưa | 116 | 1-11-1961 | ||
| VƯƠNG-HỒNG-SỂN† | Năm Trâu, nói chuyện Voi | 98 | 127 | 1-2-1961 |
| VƯƠNG-TÂN | Xa-xôi (thơ) | 66 | 104 | 1-10-1959 |
| VŨ† HOÀNG CHƯƠNG | mười bài đối cảnh | 402-403 | 67 | ~23-1-1974† (Tết Giáp-Dần; suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số nối tiếp số 401, khớp với ngày Tết thật) |
| WILL & ARIEL DURANT & NGUYỄN HIẾN LÊ & TRẦN LƯƠNG NGỌC (dịch) | lịch sử và kinh tế | 380 | 23 | (không in trên bìa/mục lục)† |
| X. | Gió xuân (thơ) | 74 | 100 | 1-2-1960 |
| X.H. | phỏng vấn họa sĩ Thái Tuấn | 226 | 25 | 1-6-1966 |
| X.V. | Tối-tăm | 3 | 15-2-1957 | |
| XUÂN HIẾN | đôi mắt (thơ) | 241-242 | 125 | tháng 1-1967 |
| mười năm gần máy (thơ) | 243 | 46 | 15-2-1967 | |
| nhớ Bách-khoa (thơ) | 277 | 73 | 15-7-1968 | |
| XUÂN QUANG | chữ Hán trong Việt ngữ | 331 | 39 | 15-10-1970 |
| chữ Hán trong Việt ngữ | 332 | 15 | 1-11-1970 | |
| kinh-nghiệm tập Yoga | 373 | 35 | 15-7-1972 | |
| nhận xét về một cuốn sách viết bằng tiếng Việt về Yoga | 330 | 23 | 1-10-1970 | |
| nhận xét về một vài cuốn sách do người Tây-phương viết về Yoga | 325 | 35 | 15-7-1970 | |
| nhận xét về một vài cuốn sách do người Tây-phương viết về Yoga | 326 | 27 | 1-8-1970 | |
| trả lời các bạn đọc hỏi về Yoga | 380 | 49 | (không in trên bìa/mục lục)† | |
| XUÂN TÙNG | nhân chuyến đi thăm nhà thờ cụ Huỳnh | 405 | 43 | ~6-3-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 404) |
| XUÂN-HIẾN | Anh thợ nhà in (thơ) | 64 | 82 | 1-9-1959 |
| Bách-Khoa đại tiệc (thơ vui) | 73 | 173 | 15-1-1960 | |
| Bách-khoa hậu liệc† (thơ) | 97 | 218 | 15-1-1961 | |
| cành hoa thứ tám (thơ) | 193-194 | 76 | 15-1-1965 (Số đặc biệt, Kỷ niệm 8 năm và Xuân Ất-Tỵ) | |
| Câu đối xuân; Mấy cảnh xuân (thơ) | 50 | 84 | 1-2-1959 | |
| Đổi thay (thơ) | 68 | 80 | 1-11-1959 | |
| Đường về chiều (thơ) | 75 | 90 | 15-2-1960 | |
| máu thu tưới quê (thơ) | 162 | 80 | 1-10-1963 | |
| Nói với máy (thơ) | 109 | 89 | 15-7-1961 | |
| nụ đầu mùa — vong nô (thơ) | 189 | 60 | 15-11-1964 | |
| Tính túy (thơ) | 62 | 89 | 1-8-1959 | |
| XUÂN-HIẾN & HÀN-XUÂN | Mưa cuối thu — Mộng cố thôn (thơ) | 118 | 86 | 1-12-1961 |
| XUÂN-THAO | chống đối (thơ) | 176 | 84 | 1-5-1964 |
| XUÂN-TÙNG | Trận banh đầu | 106 | 83 | 1-6-1961 |
| XUÂN-VIỆT | Nhân dịp Tết Nguyên-Đán nhớ đến Hoa Đào và so sánh Nguyễn-Du với thi sĩ Đông và Tây-phương | 50 | 31 | 1-2-1959 |
| XUÂN-VIỆT, MINH-ĐỨC, TRIỀU-ĐẦU | Trả lời cuộc phỏng-vấn của Bách-Khoa | 103 | 88 | 15-4-1961 |
| XXX | Nhìn qua tổ chức lãnh đạo tiền tệ của Đức | 34 | 1-6-1958 | |
| Nhìn qua tổ chức lãnh đạo tiền tệ của Đức | 35 | 15-6-1958 | ||
| Y UYÊN | chiều trong làng (truyện ngắn) | 216 | 61 | 1-1-1966 |
| đuốc sậy (truyện dài) | 231 | 63 | 15-8-1966 | |
| Ý UYÊN | giọt nước (truyện ngắn) | 263 | 64 | 15-12-1967 |
| Y UYÊN | miền không vết chân người (truyện 2 kỳ) | 207 | 43 | 15-8-1965 |
| miền không vết chân người (truyện 2 kỳ) | 208 | 45 | 1-9-1965 | |
| mỏm cát (truyện ngắn) | 239 | 61 | 15-12-1966 | |
| người đã lên tàu | 212 | 67 | 1-11-1965 | |
| người đã lên tàu (truyện ngắn) | 211 | 47 | 15-10-1965 | |
| riêng núi riêng sông (truyện ngắn) | 227 | 49 | 15-6-1966 | |
| Ý YÊN | bên thành cũ trường Hàm Nghi (thơ) | 410 | 73 | ~19-6-1974† (năm suy ra từ nhịp độ 3 tuần/số, nối tiếp ước tính số 409) |
| chỗ đứng (thơ) | 344 | 68 | 1-5-1971 | |
| điểm vượt sông (thơ) | 250 | 80 | 1-6-1967 | |
| đường hoa trở lại (thơ) | 259 | 73 | 15-10-1967 | |
| hương đời xa (thơ) | 358 | 69 | 1-12-1971 | |
| lời nguyện giờ trưa (thơ) | 308 | 67 | 1-11-1969 | |
| sau chiến trận (thơ) | 281 | 72 | 15-9-1968 | |
| Y YÊN | tìm về địa đàng | 321 | 61 | 15-5-1970 |
| Ý YÊN | về miền châu thổ (thơ) | 273 | 57 | 15-5-1968 |
| Y-UYÊN | con muỗi đêm nay (truyện ngắn) | 156 | 63 | 1-7-1963 |
| đám cưới | 172 | 81 | 1-3-1964 | |
| một chỗ cho người tàn tật (truyện ngắn) | 160 | 73 | 1-9-1963 | |
| mùa xuân qua đèo (truyện 2 kỳ) | 219 | 61 | 15-2-1966 | |
| mùa xuân qua đèo (truyện) | 218 | 73 | 1-2-1966 | |
| niềm an ủi cuối cùng (truyện ngắn) | 149 | 73 | 15-3-1963 | |
| quê nhà (truyện ngắn) | 185 | 71 | 15-9-1964 | |
| Ý-YÊN | uống rượu một mình (thơ) | 316 | 56 | 1-3-1970 |
| YÃ-HẠC | Bí-quyết để tạo hạnh-phúc lứa-đôi | 3 | 15-2-1957 | |
| Tiết phụ Ngâm (thơ dịch) | 28 | 1-3-1958 | ||
| YÃ-HẠC & NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Đường thi dịch giải | 38 | 1-8-1958 | |
| Làng tiêu hoa (thơ dịch) | 29 | 15-3-1958 | ||
| Qua từ ổ kêu đêm (thơ dịch) | 35 | 15-6-1958 | ||
| YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN | Ánh trăng trong lòng đá | 32 | 1-5-1958 | |
| Chú khổng-lồ ích-kỷ | 1 | 15-1-1957† | ||
| Giấc mơ chót của cây dầu | 29 | 15-3-1958 | ||
| Hoàng-tử sang-sướng (Truyện dịch) | 4 | 1-3-1957 | ||
| Một đêm | 15 | 15-8-1957 | ||
| Những ngày qua (hồi ký) | 35 | 15-6-1958 | ||
| Tiếng hát Hò-Lệ-Uyền | 30 | 1-4-1958 | ||
| Tình thư | 42 | 1-10-1958 | ||
| YÃ-HẠC & TRINH-NGUYÊN | Từ truyện thần tiên đến truyện khoa học tưởng tượng | 116 | 1-11-1961 | |
| YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (dịch) | Đứa nhỏ với cuộc đời | 14 | 1-8-1957 | |
| Một thắng lợi không cần bạo lực | 42 | 1-10-1958 | ||
| YÃ-HẠC & TRỊNH-NGUYÊN (thuật theo Oscar Wilde) | Chim họa mi và bông Hường đỏ | 18 | 1-10-1957 | |
| Yã-Hạc NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Đợi chờ (thơ) | 79 | 106 | 15-4-1960 |
| Sáng trăng xanh (thơ) | 83 | 94 | 15-6-1960 | |
| Yã-Học & TRỊNH-NGUIÊN | Đêm, đi thuyền máy trên Cửu-Long-Giang | 74 | 113 | 1-2-1960 |
| Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG | Bàn chân trên cát nâu (thơ) | 67 | 98 | 15-10-1959 |
| Danh-từ địa-phương | 66 | 51 | 1-10-1959 | |
| Danh-từ địa-phương | 67 | 52 | 15-10-1959 | |
| Đìu hiu (thơ) | 69 | 70 | 15-11-1959 | |
| Dư hương (thơ) | 66 | 101 | 1-10-1959 | |
| Thuyền (thơ) | 71 | 100 | 15-12-1959 | |
| Thuyền đi (thơ) | 73 | 220 | 15-1-1960 | |
| Yã-Học NGUYỄN-VĂN-TRUNG & NGUYỄN-NGU-Í | Danh-từ địa-phương | 68 | 31 | 1-11-1959 |
| YASUTAKA TSUTSUI & NGUYỄN CHÂU (dịch) | bình minh những quái nhân | 365 | 73 | 15-3-1972 |
| YẾN NGUYÊN THANH | ý nghĩ bây giờ (thơ) | 233 | 16 | 15-9-1966 |
| YÊN-HI-BA | dấu nước mắt trên gối (truyện ngắn) | 183 | 85 | 15-8-1964 |
| những người chết chưa chôn | 174 | 61 | 1-4-1964 | |
| [SINH HOẠT] BÁCH KHOA | tưởng niệm Y-Uyên | 289 | 121 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm |
| [SINH HOẠT] ĐẶNG TẤN TỚI | (thơ) | 310 | 75 | 1-12-1969 |
| [SINH HOẠT] ĐOÀN THÊM | vài nét về Đông-Hồ | 294 | 73 | 1-4-1969 |
| [SINH HOẠT] MINH QUÂN | Dạ hội Ca Vũ Nhạc kịch cổ truyền cố-đô Huế | 307 | 73 | 15-10-1969 |
| [SINH HOẠT] NG. TRANG | dục tính trong nghệ thuật mới | 299 | 71 | 15-6-1969 |
| [SINH HOẠT] NGÊ BÁ LÍ | 15 năm — Ngành xuất bản báo nguy | 323 | 81 | 15-6-1970 |
| Nhân thăm Nông Trại Nữ của Dưỡng-trí-viện «Bác-sĩ Nguyễn-văn-Hoài» Biên-Hòa | 316 | 75† | 1-3-1970 | |
| [SINH HOẠT] NGỌC | tin khoa học | 295 | 73 | 15-4-1969 |
| [SINH HOẠT] NGUYỄN HIẾN LÊ | khóc bác Đông-Hồ | 294 | 72 | 1-4-1969 |
| [SINH HOẠT] NGUYỄN VĂN TRUNG | mấy lời minh xác về tạp chí «ĐẤT NƯỚC» | 309 | 78 | 15-11-1969 |
| [SINH HOẠT] THẾ NHÂN | Đại học Y khoa Huế và Y-lý Đông-phương | 316 | 79† | 1-3-1970 |
| Ông Trần-Thúc-Linh nhận xét về qui chế báo chí | 316 | 80 | 1-3-1970 | |
| Tâm sự Ngoại giao | 316 | 77 | 1-3-1970 | |
| thời sự chính trị | 296 | 69 | 1-5-1969 | |
| thời-sự chính trị | 299 | 76 | 15-6-1969 | |
| [SINH HOẠT] THẾ NHÂN và NGÊ BÁ LÍ | đàm thoại với các nhà xuất bản Văn nghệ, Văn... | 294 | 75 | 1-4-1969 |
| [SINH HOẠT] THẾ NHAN† | hội đồng văn hóa giáo dục | 325 | 79 | 15-7-1970 |
| [SINH HOẠT] THU THỦY | thời sự văn nghệ | 303 | 75 | 15-8-1969 |
| thời sự văn nghệ | 324 | 77 | 1-7-1970 | |
| thời sự văn nghệ | 325 | 84 | 15-7-1970 | |
| [SINH HOẠT] TRẦN LƯƠNG NGỌC | chuyến bay Apollo 10 | 299 | 68 | 15-6-1969 |
| [SINH HOẠT] TRẦN THÁI ĐỈNH | Hồng-Y Suenens lên tiếng về cách làm việc hình thức, háo danh và lỗi thời của đình thần La-mã | 299 | 63 | 15-6-1969 |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN | thời sự văn nghệ | 289 | 120 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm |
| thời sự văn nghệ | 293 | 75 | 15-3-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 294 | 67 | 1-4-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 295 | 74 | 15-4-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 299 | 73 | 15-6-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 320 | 75 | 1-5-1970 | |
| thời sự văn nghệ | 321 | 67 | 15-5-1970 | |
| thời sự văn nghệ | 323 | 84 | 15-6-1970 | |
| xung quanh hai hội nghị Văn bút quốc tế | 325 | 81 | 15-7-1970 | |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN & THU THỦY | thời sự văn nghệ | 322 | 82 | 1-6-1970 |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN và THU THỦY | thời sự văn nghệ | 301 | 80 | 15-7-1969 |
| thời sự văn nghệ | 316 | 73† | 1-3-1970 | |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN — THU THỦY | thời sự văn nghệ | 296 | 73 | 1-5-1969 |
| thời sự văn nghệ | 304 | 71 | 1-9-1969 | |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, MINH QUÂN | thời sự văn nghệ | 310 | 79 | 1-12-1969 |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY | thời sự văn nghệ | 306 | 72 | 1-10-1969 |
| thời sự văn nghệ | 307 | 76 | 15-10-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 309 | 77 | 15-11-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 311 | 79† | 15-12-1969 | |
| thời sự văn nghệ | 315 | 79 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| [SINH HOẠT] TRÀNG THIÊN, THU THỦY, L.H.T. | thời sự văn nghệ | 318 | 75 | 1-4-1970 |
| [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | Apollo 13: một thất bại vinh quang | 320 | 77 | 1-5-1970 |
| thời sự khoa học | 289 | 117 | 15-1-1969, đặc-biệt kỷ-niệm 12 năm | |
| [SINH HOẠT] TỬ ĐIỆP | thời sự khoa học | 293 | 79 | 15-3-1969 |
| thời sự khoa học | 301 | 78 | 15-7-1969 | |
| [SINH HOẠT] TỬ DIỆP | thời sự khoa học | 304 | 69 | 1-9-1969 |
| thời sự khoa học | 306 | 69 | 1-10-1969 | |
| thời sự khoa học | 307 | 75 | 15-10-1969 | |
| thời sự khoa học | 310 | 76 | 1-12-1969 | |
| thời sự khoa học | 311 | 81 | 15-12-1969 | |
| thời sự khoa học | 315 | 75 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| thời sự khoa học | 318 | 74† | 1-4-1970 | |
| thời sự khoa học | 321 | 69 | 15-5-1970 | |
| thời sự khoa học | 322 | 80 | 1-6-1970 | |
| thời sự khoa học | 323 | 85 | 15-6-1970 | |
| thời sự khoa học | 324 | 75 | 1-7-1970 | |
| thời sự khoa học | 325 | 76 | 15-7-1970 | |
| [SINH HOẠT] TỬ DIỆP† | thời sự khoa học | 303 | 77 | 15-8-1969 |
| [SINH HOẠT] TỪ TRÌ | thời sự chính trị | 301 | 75 | 15-7-1969 |
| thời sự chính trị | 303 | 79 | 15-8-1969 | |
| thời sự chính trị | 304 | 79 | 1-9-1969 | |
| thời sự quốc tế | 307 | 69 | 15-10-1969 | |
| thời sự quốc tế | 309 | 73 | 15-11-1969 | |
| thời sự thế giới | 293 | 72 | 15-3-1969 | |
| thời sự thế giới | 306 | 80 | 1-10-1969 | |
| thời sự thế giới | 310 | 70 | 1-12-1969 | |
| thời sự thế giới | 311 | 75 | 15-12-1969 | |
| thời sự thế giới | 315 | 72 | 15-2-1970 (Tân Niên) | |
| thời sự thế giới | 318 | 71 | 1-4-1970 | |
| thời sự thế giới | 320 | 71 | 1-5-1970 | |
| thời sự thế giới | 321 | 63 | 15-5-1970 | |
| thời sự thế giới | 322 | 76 | 1-6-1970 | |
| thời sự thế giới | 324 | 72 | 1-7-1970 | |
| thời sự thế giới | 325 | 74 | 15-7-1970 | |
| [SINH HOẠT] VŨ-HOÀNG-CHƯƠNG — ĐÔNG-XUYÊN — NGÊ BÁ LÍ | thương tiếc Đông-Hồ (thơ) | 294 | 69 | 1-4-1969 |
| †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | 1 | 15-1-1957† | |
| †(không đọc được — bị cắt bởi rìa scan) | 8 | 1-5-1957 | ||
| †(❋ — không ghi tên, chỉ in ký-hiệu hoa thị) | Thư trả lời của Ô. Nguyễn-Phụng | 80 | 77 | 1-5-1960 |
| Thư trả lời của Ô. Nguyễn-Vỹ | 80 | 83 | 1-5-1960 | |
| †ÔNG-TRUNG | chỉ có một lần thôi | 131 | 77 | 15-6-1962 |
| …N BÍCH TIÊN† | nói với em lớp sáu (thơ) | 423 | 64 | Tết Ất Mão, ~11-2-1975† (nội dung số này tự xác nhận là số Tết Ất Mão) |

