Đồng tác giả: Claude AI and Học Trò.
Bạn đọc thân mến,
Bài này là bài thứ ba, nhờ Claude AI chuyển từ PDF ra nhiều trang png, rồi
cũng chính Claude giúp chuyển sang Unicode. OCR là từ bản in:
Contes plaisant Annamites, tác giả là Abel Des Michels soạn năm 1888.
Bản Nôm đọc từ trên xuống dưới, trái qua phải.
Sau đây là toàn bộ 20 chuyện.
Chuyện đời xưa — quốc ngữ ghép từng chữ với chữ Nôm
Văn bản quốc ngữ là trục; chữ Nôm đứng trên mỗi âm tiết. † = cặp chưa được ủng hộ; · = âm tiết chưa có chữ.
Cách ghép và kiểm tra
Mỗi truyện được ghép riêng bằng so khớp toàn cục theo thứ tự (Needleman–Wunsch), ba lượt, lượt sau dùng âm đã học được từ lượt trước. Điểm: +3 trùng lời chú trước; +2,5 trùng âm đã được ≥ 2 cặp chắc khác xác nhận; +2 nằm trong các âm tham chiếu; +1 chỉ khác dấu thanh; −1 thay thế khác; −1,5 mỗi chỗ bỏ trống.
| Truyện | Chữ Nôm | Âm tiết | Ghép | Chắc | Khác dấu | Yếu có neo | Yếu † | Chữ chưa ghép | Âm chưa ghép |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | 497 | 491 | 489 | 417 | 10 | 51 | 11 | 8 | 2 |
| II | 496 | 491 | 488 | 413 | 3 | 63 | 9 | 8 | 3 |
| III | 412 | 406 | 406 | 369 | 10 | 24 | 3 | 6 | 0 |
| IV | 442 | 439 | 439 | 399 | 5 | 35 | 0 | 3 | 0 |
| V | 290 | 286 | 286 | 248 | 9 | 27 | 2 | 4 | 0 |
| VI | 338 | 334 | 334 | 295 | 4 | 33 | 2 | 4 | 0 |
| VII | 459 | 452 | 451 | 376 | 10 | 53 | 12 | 8 | 1 |
| VIII | 215 | 214 | 210 | 180 | 4 | 18 | 8 | 5 | 4 |
| IX | 892 | 885 | 884 | 754 | 12 | 107 | 11 | 8 | 1 |
| X | 364 | 357 | 354 | 310 | 7 | 28 | 9 | 10 | 3 |
| XI | 160 | 155 | 155 | 143 | 0 | 12 | 0 | 5 | 0 |
| XII | 260 | 253 | 253 | 215 | 5 | 32 | 1 | 7 | 0 |
| XIII | 320 | 315 | 315 | 276 | 6 | 31 | 2 | 5 | 0 |
| XIV | 416 | 413 | 412 | 361 | 8 | 42 | 1 | 4 | 1 |
| XV | 851 | 847 | 841 | 769 | 10 | 56 | 6 | 10 | 6 |
| XVI | 226 | 220 | 220 | 185 | 4 | 29 | 2 | 6 | 0 |
| XVII | 641 | 633 | 630 | 512 | 15 | 90 | 13 | 11 | 3 |
| XVIII | 149 | 144 | 144 | 129 | 2 | 12 | 1 | 5 | 0 |
| XIX | 684 | 680 | 677 | 582 | 15 | 73 | 7 | 7 | 3 |
| XX | 388 | 385 | 383 | 332 | 11 | 39 | 1 | 5 | 2 |
| Cộng | 8500 | 8400 | 8371 | 7265 | 150 | 855 | 101 | 129 | 29 |
Trang đề
Trang 195 — số in 1
Trang đề — bốn chữ lớn trong khung đôi, một cột dọc · page_195.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳制文章 | truyện† chế† văn† chương† |
Truyện thứ nhứt (I) — Con gái cầu chồng đại vương
497 chữ Nôm · 491 âm tiết · ghép 489 (yếu † 11)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 壹 (truyện thứ nhứt)
[tr. 021 — số in 3]
昆Con 妬gái 求cầu 重chồng 大đại 王vương.
固Có 没một 昆con 箕kia 顏nhan 色sắc □đẹp 悌đẽ, 麻mà 籠trông 朱cho 特được 没một 得người 重chồng 郎sang 重trọng 等đứng 為vì 王vương 為vì 將tướng, 朱cho 年nên 常thường 𩛽bữa 常thường 囉ra □chợ 謨mua 香nhang 烟đèn, 宪đem 無vô 廚chùa 𠺯vái 共cùng 佛Phật 她bà, 嗔xin 吹xui 遣khiến 朱cho 命mình 鄧đặng 如như 情tình 命mình 所sở 願nguyện. 得Người 半bán ·nhang 群còn 𡗶nhỏ 歲tuổi; 体thấy 姑cô 意ấy 每mỗi 𩛽bữa 每mỗi 囉ra 謨mua 香nhang 時thì 祕lấy 濫làm 邏lạ. 怪Quái 哇giờ 時thì 拱cũng 古có 欺khi, 古có 兒đâu 麻mà 每mỗi 暑ngày, 暑ngày 笇nào 拱cũng 如như 暑ngày 尼nấy. 打Đánh 𠺯mòm 蹺theo 魂coi, 覓thấy 無vô 廚chùa 𠺯vái 嗔xin 重chồng 朱cho 郎sang. 嬰Anh 些ta 窖dòm 曉hiểu 特được 意ý, 時thì 𩛽bữa 婁sau 慢mướn 得người 恪khác 半bán 替thế 朱cho 命mình. 料Liệu 皮vừa 澄chừng 姑cô 意ấy 無vô 廚chùa, 嬰anh 些ta 無vô 𣃙trước 納núp 婁sau 像tượng 佛Phật. 姑Cô 意ấy 卧vào 爐thắp 香nhang, 焠đốt 烟đèn, 𡑱ngồi 禩lạy 嗔xin 没một 𠄩hai 朱cho 特được 重chồng 濫làm □vua 麻mà 崔thôi. 注Chú 撞chàng 於ở 婁sau 膺ứng 啗tiếng 进lên 呐nói: 昆«Con 悶muốn 濫làm 至vậy, 麻mà 空không 年nên; 昆con 沛phải 祕lấy 尚thằng 半bán 香nhang 外ngoài 罸chợ. 數Sô 昆con 濫làm 至vậy 婚đó.» 姑Cô 些ta 囉ra 衛về, 邦vưng 蹺theo 𤴬lời 佛Phật 妃bà 𠿍dạy, 囉ra 尋tìm 得người 半bán 香nhang. 現Hẹn 呼hò 𣅶ngày 箕kia 貝buổi 奴nọ 時thì 囉ra 𡎝chỗ 奴nọ 朱cho 奴nó 宪đem 衛về 茹nhà. 巫Vậy 奴nó 補bỏ 昆con 意ấy 𠆾vào 𠀧cái 包bao 空không, 補bỏ 没một 頭đầu 時thì 奴nó, 没một 頭đầu 時thì 香nhang, 梗gánh 倘thẳng 衛về 茹nhà. 唐Đàng 衛về 茹nhà 時thì 沛phải 𧿨đi 昂ngang 戈qua 巫cái 棱rừng. 𩛽Bữa 意ấy 古có 太thái 子tử 東đông 宮cung 𧿨đi 猶săn 沖trong 意ấy. 嬰Anh 些ta 怍sợ 及gặp 軍quân 家gia 官quan 權quyền, 古có 欺khi 戶họ 嗁hỏi 嘆han, 苦khó 弄lòng, 買mới 等đứng 凝ngừng 吏lại. 軍Quân 家gia 兜đâu 皮vừa 𧿨đi 跌trợt 細tới. 奴Nó 体thấy 至vậy 底để 梗gánh 揲dẹp 吏lại 没một 邊bên 唐đường, ·chạy □tuột 揀vào 𠿲bụi 遁trốn 沖trông. 軍Quân 覓thấy 梗gánh 麻mà 空không 古có 得người, 時thì 吏lại 𥱬lục 麻mà 魂coi, 抳mở 𠀧cái 包bao 吽ra, 覔thấy 没một 娘nàng 檈xinh 卒tốt 𥢆lắm 䑋nằm 傾khoanh 沖trong 意ấy; 時thì 引dẫn 衛về 朱cho 太thái 子tử. 德Đức 翁ông 買mới 嗨hỏi 自tự 事sự 𠲖trước 婁sau. 時Thì 姑cô 意ấy 改gởi 爐rỏ 緣duyên 據cớ 頭đầu 𣟻đuôi 𠽈gốc 𥢆ngọn, 吏lại 朱cho 德Đức 翁ông 𥄮nghe. 產Sẵn 固có 猶săn 特được 没một 昆con 貂cọp; 時thì 太thái 子tử 咟dạy 宠đem 昆con 貂cọp 麻mà 補bỏ 𠀧vào 巫cái 包bao, 掇cột 吏lại, 底để 吏lại 沖trong 梗gánh 如như 𣅶trước. 𡥵Còn 姑cô 意ấy 時thì 太thái 子tử 宠đem 衛về 𠄩làm 𡥵vợ. 嬰Anh 箕kia 納núp 𠀧vào 沖trong 𡦂bụi 瞪nghe 魂coi 包đã 永vắng 嗜tiếng, 時thì 別biết 戶họ 包đã 𧿨đi 𧿨đi 未rồi; 時thì 囉ra, 吏lại 蹎rờ 巫cái 包bao 採thăm 魂coi 𡥵vợ 命mình 群còn 怡hay 空không. 揉Bóp 魂coi 体thấy 犀còn, 時thì 纏kề 𦄡vai 梗gánh 衛về 茹nhà. 𠯹Cha 美mẹ 嬰anh 俺em 囉ra 明mừng 嗨hỏi 渚chó 種giống 之gì 沖trong 巫cái 包bao 𠳒nầy 至vậy? 時thì 奴nó 吶nói 怒nọ 浪rằng: 貂«Cọp 姪đó, 渚chớ 之gì?» 拮cất 香nhang 圖dồ 未rồi, 奴nó 𢬣rính 巫cái 包bao 意ấy 卧vào 房phòng, 持được 古có 宠đem 𡥵vợ 囉ra. 庄Chẳng 疑ngờ 𡥵vợ 兒đâu 庄chẳng 債thấy! 貂cọp 於ở 沖trong 跡nhảy 囉ra 披bẻ 古cổ 嬰anh 些ta 折chết 鮮tươi 𧿨đi 即tức 時thì.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (5): 債(†) 意(ý) 債(†) 債(†) 意(ý)
Trang 197 — số in 3
Trang văn bản Nôm đầu tiên — 7 cột, mở đầu bằng nhan đề và "Truyện thứ nhứt" · page_197.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳制。 | truyện† chế†。 |
| 2 | 傳次壹。昆妬求重大王。 | truyện† thứ† nhứt† (nhất)。 Con (côn) gái (đố) cầu chồng (trùng) đại vương。 |
| 3 | 固没昆箕顏色□悌麻籠朱特没得重郎 | Có (cố) một con (côn) kia (cơ) nhan sắc đẹp đẽ (đễ) mà (ma) trông (lung) cho (chu) được (đặc) một người (đắc) chồng (trùng) sang (lang) |
| 4 | 重等為王為將。朱年常𩛽常囉□謨香烟宪無 | trọng đứng (đẳng) vì (vi) vương vì (vi) tướng。 cho (chu) nên (niên) thường bữa thường ra (la) chợ mua (mô) nhang (hương) đèn (yên) đem vô |
| 5 | 廚𠺯共佛她,嗔吹遣朱命鄧如情命所願。得半 | chùa (trù) vái cùng (cộng) Phật bà, xin (sân) xui (xuy) khiến (khiển) cho (chu) mình (mệnh) đặng như tình mình (mệnh) sở nguyện。 Người (đắc) bán |
| 6 | 群𡗶歲。体姑意每𩛽每囉謨香,時祕濫邏。怪 | còn (quần) nhỏ† tuổi (tuế)。 thấy (thể) cô ấy (ý) mỗi bữa mỗi ra (la) mua (mô) nhang (hương), thì lấy (bí) làm (lạm) lạ (la)。 Quái |
| 7 | 哇時拱古,欺古兒麻每暑,暑笇拱如暑尼。打𠺯蹺 | giờ (oa) thì cũng (củng) có (cổ), khi có (cổ) đâu (nghê) mà (ma) mỗi ngày (thử), ngày (thử) nào (toán) cũng (củng) như ngày (thử) nấy (ni)。 Đánh (đả) mòm† theo (khiêu) |
Trang 198 — số in 4
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ nhứt) · page_198.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 魂,債覓無廚𠺯嗔重朱郎。嬰些窖曉特意,時𩛽婁 | coi (hồn), † thấy† (mịch) vô chùa (trù) vái† xin (sân) chồng (trùng) cho (chu) sang (lang)。 Anh ta dòm (diếu) hiểu được (đặc) ý, thì bữa sau (lu) |
| 2 | 慢得恪半替朱命。料皮澄姑意無廚,嬰些無𣃙納 | mướn (mạn) người (đắc) khác bán thế cho (chu) mình (mệnh)。 Liệu vừa (bì) chừng (trừng) cô ấy (ý) vô chùa (trù), anh ta vô trước núp (nạp) |
| 3 | 婁像佛。姑意卧爐香,焠烟,𡑱禩,嗔没𠄩朱特重濫 | sau (lu) tượng Phật。 Cô ấy (ý) vào thắp (lô) nhang (hương), đốt (thối) đèn (yên), ngồi lạy (tự), xin (sân) một hai cho (chu) được (đặc) chồng (trùng) làm (lạm) |
| 4 | □麻崔。注撞於婁膺啗进呐。昆悶濫至麻空年。昆 | vua mà (ma) thôi。 Chú chàng ở (ư) sau (lu) ứng (ưng) tiếng (đạm) lên nói。 Con (côn) muốn (muộn) làm (lạm) vậy (chí) mà (ma) không nên (niên)。 con (côn) |
| 5 | 沛祕尚半香外罸。數昆濫至婚。姑些囉衛,邦蹺𤴬佛 | phải (bái) lấy (bí) thằng (thượng) bán nhang (hương) ngoài (ngoại) chợ。 Sô (sác) con (côn) làm (lạm) vậy (chí) đó (hôn)。 Cô ta ra (la) về (vệ), vưng (bang) theo (khiêu) lời Phật |
| 6 | 妃𠿍,囉尋得半香。現呼𣅶箕貝奴時囉𡎝奴朱奴宪衛 | bà (phi) dạy, ra (la) tìm (tầm) người (đắc) bán nhang (hương)。 Hẹn (hiện) hò (há) ngày kia (cơ) buổi (bối) nọ (nô) thì ra (la) chỗ nọ (nô) cho (chu) nó (nô) đem về (vệ) |
| 7 | 茹。巫奴補昆意𠆾𠀧包空,補没頭時奴,没頭時香,梗 | nhà (như)。 Vậy (vu) nó (nô) bỏ (bổ) con (côn) ấy (ý) vào cái bao không, bỏ (bổ) một đầu thì nó (nô), một đầu thì nhang (hương), gánh (ngạnh) |
Trang 199 — số in 5
Văn bản Nôm — 7 cột, có chuyện thái tử (太子) và Đông cung (東宮) · page_199.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 倘衛茹。唐衛茹時沛𧿨昂戈巫棱。𩛽意古太子東宮。 | thẳng (thảng) về (vệ) nhà (như)。 Đàng (đường) về (vệ) nhà (như) thì phải (bái) đi ngang qua cái (vu) rừng (lăng)。 Bữa ấy (ý) có (cổ) thái tử đông cung。 |
| 2 | 𧿨猶沖意。嬰些怍及軍家官權,古欺戶嗁嘆苦弄買, | đi săn (do) trong (trùng) ấy (ý)。 Anh ta sợ (tạc) gặp (cập) quân gia quan quyền, có (cổ) khi họ (hộ) hỏi (đề) han (thán) khó (khổ) lòng (lộng) mới (mãi), |
| 3 | 等凝吏。軍家兜皮𧿨跌細。奴体至,底梗揲吏没邊唐, | đứng (đẳng) ngừng (ngưng) lại。 Quân gia đâu vừa (bì) đi trợt (trật) tới (tế)。 Nó (nô) thấy (thể) vậy (chí), để gánh (ngạnh) dẹp (thiệt) lại một bên (biên) đường, |
| 4 | □揀𠿲遁沖意。軍債覓梗麻空古得,時吏𥱬麻魂抳 | tuột† vào† (giản) bụi† trốn (độn) trông (trùng) ý†。 Quân † thấy† (mịch) gánh (ngạnh) mà (ma) không có (cổ) người (đắc), thì lại lục mà (ma) coi (hồn) mở† |
| 5 | 𠀧包吽,債覔没娘檈卒𥢆䑋傾沖意,時引衛朱太子。 | cái bao ra (hồng), † thấy một nàng (nương) xinh† tốt lắm nằm khoanh (khuynh) trong (trùng) ấy (ý), thì dẫn về (vệ) cho (chu) thái tử。 |
| 6 | 德翁買嗨自事𠲖婁。時姑意改爐緣據頭𣟻𠽈𥢆 | Đức ông mới (mãi) hỏi tự sự trước sau (lu)。 Thì cô ấy (ý) gởi (cải) rỏ (lô) duyên cớ (cứ) đầu đuôi gốc ngọn |
| 7 | 吏朱德翁𥄮。產固猶特没昆貂。時太子咟宠昆貂麻 | lại cho (chu) Đức ông nghe。 Sẵn (sản) có (cố) săn (do) được (đặc) một con (côn) cọp (điêu)。 thì thái tử dạy đem con (côn) cọp (điêu) mà (ma) |
Trang 200 — số in 6
Văn bản Nôm — 7 cột; cột phải cuối ngắn "鮮𧿨即時。" kết truyện thứ nhứt · page_200.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 補𠀧巫包,掇吏,底吏沖梗如𣅶。𡥵姑意時太子宠衛 | bỏ (bổ) vào cái (vu) bao, cột (xuyết) lại, để lại trong (trùng) gánh (ngạnh) như trước。 Còn cô ấy (ý) thì thái tử đem về (vệ) |
| 2 | 𠄩𡥵。嬰箕納𠀧沖𡦂瞪魂包永嗜,時別戶包𧿨𧿨未。 | làm vợ。 Anh kia (cơ) núp (nạp) vào trong (trùng) bụi nghe (trừng) coi (hồn) đã (bao) vắng (vĩnh) tiếng (thị), thì biết (biệt) họ (hộ) đã (bao) đi đi rồi (mùi)。 |
| 3 | 時囉吏蹎巫包採魂𡥵命群怡空。揉魂体犀時纏𦄡 | thì ra (la) lại rờ cái (vu) bao thăm (thái) coi (hồn) vợ mình (mệnh) còn (quần) hay (di) không。 Bóp (nhu) coi (hồn) thấy (thể) còn (tê) thì kề (triền) vai |
| 4 | 梗衛茹。𠯹美嬰俺囉明嗨渚種之沖巫包𠳒至。時奴 | gánh (ngạnh) về (vệ) nhà (như)。 Cha mẹ (mỹ) anh em (yêm) ra (la) mừng (minh) hỏi chó (chử) giống (chúng) gì (chi) trong (trùng) cái (vu) bao nầy vậy (chí)。 thì nó (nô) |
| 5 | 吶怒浪。貂姪,渚之。拮香圖未,奴𢬣巫包意卧房,持古 | nói (niệt) nọ (nộ) rằng (lãng)。 Cọp (điêu) đó (điệt), chớ (chử) gì (chi)。 cất (cát) nhang (hương) dồ (đồ) rồi (mùi), nó (nô) rính cái (vu) bao ấy (ý) vào phòng, được (trì) có (cổ) |
| 6 | 宠𡥵囉。庄疑𡥵兒庄債。貂於沖意跡囉披古嬰些折 | đem vợ ra (la)。 Chẳng (trang) ngờ (nghi) vợ đâu (nghê) chẳng (trang) thấy† (trái)。 cọp (điêu) ở (ư) trong (trùng) ý† nhảy (tích) ra (la) bẻ (bia) cổ anh ta chết (chiết) |
| 7 | 鮮𧿨即時。 | tươi (tiên) đi tức thì。 |
Truyện thứ hai (II) — Hữu dũng vô mưu
496 chữ Nôm · 491 âm tiết · ghép 488 (yếu † 9)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 𠄩 (truyện thứ hai)
[tr. 022 — số in 4]
吏Hữu 貝dũng 昆vô 貂mưu.
尚Thần 棋cày 抵mở 樓trâu 囉ra 懺sắm 使sửa 趁đi 棋cày. 囉Ra 仝đồng 棋cày 唐đàng 箕kia 戈qua 唐đàng 奴nọ. 樓Trâu 𤸳một 笆đà 離lẹ 祕lười; 麻mà 纂mắc 棋cày 曬ruộng 斯gần 真chưn 岸núi. 欺Khi 棋cày 時thì 尚thằng 𧼒trai 擒cầm 棋cày 呼hò 噉hét 打đánh 塔đập 昆con 樓trâu 𠲖đà 餓cơ 苦khổ. 吏Lại 添thêm 𠿙chưởi 嚼rủa 行hành 下hạ 過quá 澄chừng. 昆Con 豹cọp 𨈋ngồi 伶rình 沖trong 岸núi, 昕ngó 体thấy 至vậy 時thì 悼giận 凜lắm. 𠀧Đến 貝buổi 崔thôi 棋cày, 尚thằng 獨chăn 旦thả 樓trâu 呼ra 趁đi 咳ăn. 昆Con 豹cọp 買mới 吏lại 昕gần 叫kêu 昆con 樓trâu 麻mà 𠀡mắng 吽nhiếc 牢sao 古có 召chịu 𠚦làm 至vậy: 眉«Mầy 古có 朋vóc 角giạc, 盂mạnh 美mẽ 飾sức ·lực, 吏lại 古có 𠄩hai 正cái 𦄖sừng 欽nhọn 羅là 櫺khí 械giái 眉mầy; 牢sao 眉mầy 空không 拒cự 空không 㨂chống, 底để 𥆺gằm 頭đầu 麻mà 召chịu 奴nó, 蹺theo 濫làm 苦đầy 四tớ 奴nó 朱cho 奴nó 行hành 罰phạt 眉mầy, 奴nó 蹺leo, 奴nó 騎cỡi 𨅸lưng, 騎cỡi 古cổ 眉mầy 如như 至vậy?» 昆con 樓trâu 買mới 吶nói 浪rằng: 丕«Trời 生sinh 開muôn 物vật, 麻mà 坤khôn 時thì 濫làm 牢sao 拱cũng 欣hơn 盂mạnh 崔thôi. 油Dầu 眉mầy 女nữa 拱cũng 沛phải 收thua 奴nó, 況huống 之chi 羅là 蚤tao.» 昆Con 豹cọp 息tức 悼giận 買mới 吶nói 浪rằng: 蚤«Tao 古có 藝nghề 沖trong 命mình, 蚤tao 吏lại 盂mạnh, 朱cho 逝mười 奴nó 趁đi 女nữa 蚤tao 拱cũng 濫làm 折chết, 路lựa 羅là 没một.» 昆Con 樓trâu 吶nói: 時«Thì 至vậy 眉mầy 趁đi 吏lại 低đây 鄧đặng 朱cho 蚤tao 吖kêu 奴nó 打đánh 貝với 眉mầy 朱cho 別biết 飾sức.» 昆Con 樓trâu 買mới 趁đi 吖kêu 尚thằng 棋cày 吏lại. 嬰Anh 𧿨trai 棋cày 蘭lơn 散tơn 吏lại 吶nói 貝với 豹cọp 浪rằng: 蚤«Tao 悲bây 𥄮giờ 當đang 𠻫đói 膝bụng, 空không 古có 理lẽ 麻mà 打đánh 貝với 眉mầy 鄧đặng.» 昆Con 豹cọp 吶nói: 至«Vậy 時thì 眉mầy 趁đi 啵ăn 𧣎cơm 趁đi, 未rồi 古có 吏lại 麻mà 打đánh 貝với 蚤tao.» 尚Thằng 棋cày 吶nói: 眉«Mầy 怡hay 吶nói 嗜láo 凜lắm; 蚤tao 補bỏ 蚤tao 衛về, 時thì 眉mầy 𡥵chạy 趁đi 秩mất, 群còn 之gì 麻mà 打đánh.» 昆Con 貂cọp 吶nói: 蚤«Tao 庄chẳng 嚐thèm 遁trốn; 眉mầy 吶nói 蚤tao 墮đọa 刧kiếp! 䋈Mặt 節nào, 渚chớ 䋈mặt 尼nầy 古có 𡥵chạy 兒đâu. 尚Thằng 棋cày 吶nói: 如«Như 古có 實thiệt 濫làm 至vậy 時thì 底để 蚤tao 纏trói 眉mầy 吏lại 低đây, 鄧đặng 蚤tao 衛về 蚤tao 啖ăn 𤚯cơm 朱cho 𢌌no, 未rồi 蚤tao 囉ra 蚤tao 𢬣mở 眉mầy 囉ra, 鄧đặng 眉mầy 打đánh 貝với 蚤tao 如như 至vậy, 買mới 職chắc; 空không, 眉mầy 遁trốn 趁đi, 蚤tao 空không 別biết 澄chừng.» 昆Con 貂cọp 倚ỷ 命mình 孟mạnh, 時thì 吶nói: 蚤«Tao 庄chẳng 怍sợ 之gì, 纏trói 時thì 纏trói.» 奴Nó 買mới 底để 朱cho 尚thằng 棋cày 纏trói 奴nó. 衡Xong 捨xả 未rồi, 尚thằng 棋cày 買mới 𤴬chạy 趁đi, 披bẻ 核cây 吏lại 打đánh 昆con 𤴬cọp. 昆Con ·cọp 𤴬mắc 纏trói 失thất 勢thế, 瀧vùng 𣾿vẫy 空không 特đươc, 被bị 𣒲đòn 麻mà 折chết. 昆Con 樓trâu 欺khi 意ấy 買mới 䵋khè 𡂕miệng 昆con 貂cọp 浪rằng: 蚤«Tao 包đã 吶nói ·với 眉mầy 意ấy, 眉mầy 空không 悶muốn 𧗱nghe 蚤tao; 眉mầy 倚ỷ 眉mầy 飾sức 力lực 盂mạnh 美mẽ 麻mà 崔thôi. 悲Bây 𥄮giờ 眉mầy 折chết, 羅là 當đáng 數sô 眉mầy 凜lắm, 空không 傷thương 害hại 祕lấy 没một 拙chút. 意Ấy 羅là 盂mạnh 麻mà 空không 謀mưu: 倚ý 勢thế 盂mạnh 麻mà 輕khinh 易dễ 得người 些ta.»
[tr. 023 — số in 5]
固Có 得người 雖tuy 要yêu 勢thế 要yêu 飾sức 麻mà 高cao 謀mưu, 年nên 饒nhiều 欺khi 勝thắng 特được 几kẻ 盂mạnh 權quờn 盂mạnh 勢thế 麻mà 濕thấp 謀mưu.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (5): 尚(thượng) 棋(kỳ) 昆(con) 樓(lâu) 嘍(†)
Trang 201 — số in 7
Văn bản Nôm — mở truyện thứ hai (傳次𠄩) ở cột trái nhất · page_201.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次𠄩。尚棋,昆樓吏貝昆貂。 | truyện† thứ† hai†。 thượng† kỳ†, con† (côn) lâu† Hữu† (lại) dũng† (bối) vô† (côn) mưu† (điêu)。 |
| 2 | 尚棋抵樓囉懺使趁棋。囉仝棋唐箕戈唐奴樓𤸳笆 | Thần (thượng) cày (kỳ) mở (chỉ) trâu (lâu) ra (la) sắm (sám) sửa (sứ) đi (sấn) cày (kỳ)。 Ra (la) đồng cày (kỳ) đàng (đường) kia (cơ) qua đàng (đường) nọ (nô) Trâu (lâu) một đà (ba) |
| 3 | 離祕。麻纂棋曬斯真岸。欺棋時尚𧼒擒棋呼噉打塔 | lẹ (ly) lười (bí)。 mà (ma) mắc (toản) cày (kỳ) ruộng (sái) gần (tư) chưn (chân) núi (ngạn)。 Khi cày (kỳ) thì thằng (thượng) trai cầm cày (kỳ) hò (há) hét (đạm) đánh (đả) đập (tháp) |
| 4 | 昆樓𠲖餓苦。吏添𠿙嚼行下過澄。昆豹𨈋伶沖岸昕 | con (côn) trâu (lâu) đà cơ (ngạ) khổ。 Lại thêm (thiêm) chưởi rủa (tước) hành hạ quá chừng (trừng)。 Con (côn) cọp (báo) ngồi rình (linh) trong (trùng) núi (ngạn) ngó (hân) |
| 5 | 体至時悼凜。𠀧貝崔棋尚獨旦樓呼趁咳。昆豹買吏昕 | thấy (thể) vậy (chí) thì giận (điệu) lắm (lẫm)。 Đến buổi (bối) thôi cày (kỳ) thằng (thượng) chăn (độc) thả (đán) trâu (lâu) ra (há) đi (sấn) ăn (khái)。 Con (côn) cọp (báo) mới (mãi) lại gần (hân) |
| 6 | 叫昆樓麻嘍𠀡吽牢古召𠚦至眉古朋角盂美飾,吏古 | kêu (khiếu) con (côn) trâu (lâu) mà (ma) † mắng† nhiếc† (hồng) sao (lao) có (cổ) chịu (triệu) làm vậy (chí) Mầy (mi) có (cổ) vóc (bằng) giạc (giác) mạnh (vu) mẽ (mỹ) sức, lại có (cổ) |
| 7 | 𠄩正𦄖欽羅櫺械眉,牢眉空拒空㨂,底𥆺頭麻召奴蹺。 | hai cái† (chánh) sừng nhọn (khâm) là (la) khí (linh) giái (giới) mầy (mi), sao (lao) mầy (mi) không cự không chống, để gằm đầu mà (ma) chịu (triệu) nó (nô) theo (khiêu)。 |
Trang 202 — số in 8
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ hai) · page_202.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 濫苦四奴朱奴行罰眉。奴蹺奴騎𨅸騎古眉如至。昆樓 | làm (lạm) đầy (khổ) tớ (tứ) nó (nô) cho (chu) nó (nô) hành phạt mầy (mi)。 nó (nô) leo (khiêu) nó (nô) cỡi (kị) lưng cỡi (kị) cổ mầy (mi) như vậy (chí)。 con (côn) trâu (lâu) |
| 2 | 買吶浪。丕生開物麻坤時濫牢拱欣盂崔。油眉女拱沛 | mới (mãi) nói (niệt) rằng (lãng)。 Trời (phi) sinh muôn (khai) vật mà (ma) khôn thì làm (lạm) sao (lao) cũng (củng) hơn (hân) mạnh (vu) thôi。 Dầu (du) mầy (mi) nữa (nữ) cũng (củng) phải (bái) |
| 3 | 收奴,況之羅蚤。昆豹息悼買吶浪。蚤古藝沖命,蚤吏 | thua (thu) nó (nô), huống chi là (la) tao (tảo)。 Con (côn) cọp (báo) tức giận (điệu) mới (mãi) nói (niệt) rằng (lãng)。 Tao (tảo) có (cổ) nghề (nghệ) trong (trùng) mình (mệnh), tao (tảo) lại |
| 4 | 盂,朱逝奴趁女蚤拱濫折,路羅没。昆樓吶。時至眉趁 | mạnh (vu), cho (chu) mười (thệ) nó (nô) đi (sấn) nữa (nữ) tao (tảo) cũng (củng) làm (lạm) chết (chiết), lựa (lộ) là (la) một。 Con (côn) trâu (lâu) nói (niệt)。 Thì vậy (chí) mầy (mi) đi (sấn) |
| 5 | 吏低鄧朱蚤吖奴打貝眉朱別飾。昆樓買趁吖尚棋吏。 | lại đây (đê) đặng cho (chu) tao (tảo) kêu nó (nô) đánh (đả) với (bối) mầy (mi) cho (chu) biết (biệt) sức。 Con (côn) trâu (lâu) mới (mãi) đi (sấn) kêu thằng (thượng) cày (kỳ) lại。 |
| 6 | 嬰𧿨棋蘭散吏吶貝豹浪。蚤悲𥄮當𠻫膝,空古理麻打 | Anh trai cày (kỳ) lơn (lan) tơn (tán) lại nói (niệt) với (bối) cọp (báo) rằng (lãng)。 Tao (tảo) bây (bi) giờ đang (đương) đói bụng (tất), không có (cổ) lẽ (lý) mà (ma) đánh (đả) |
| 7 | 貝眉鄧。昆豹吶。至時眉趁啵𧣎趁,未古吏麻打貝蚤。 | với (bối) mầy (mi) đặng。 Con (côn) cọp (báo) nói (niệt)。 Vậy (chí) thì mầy (mi) đi (sấn) ăn cơm đi (sấn), rồi (mùi) có (cổ) lại mà (ma) đánh (đả) với (bối) tao (tảo)。 |
Trang 203 — số in 9
Văn bản Nôm — 7 cột (tiếp truyện thứ hai, đối thoại) · page_203.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 尚棋吶。眉怡吶嗜凜。蚤補蚤衛,時眉𡥵趁秩,群之麻 | Thằng (thượng) cày (kỳ) nói (niệt)。 Mầy (mi) hay (di) nói (niệt) láo (thị) lắm (lẫm)。 tao (tảo) bỏ (bổ) tao (tảo) về (vệ), thì mầy (mi) chạy đi (sấn) mất (trật), còn (quần) gì (chi) mà (ma) |
| 2 | 打。昆貂吶。蚤庄嚐遁。眉吶蚤墮刧。䋈節,渚䋈尼古𡥵兒。 | đánh (đả)。 Con (côn) cọp (điêu) nói (niệt)。 Tao (tảo) chẳng (trang) thèm trốn (độn)。 mầy (mi) nói (niệt) tao (tảo) đọa kiếp。 Mặt nào (tiết), chớ (chử) mặt nầy (ni) có (cổ) chạy đâu (nghê)。 |
| 3 | 尚棋吶。如古實濫至時底蚤纏眉吏低鄧蚤衛蚤啖𤚯 | Thằng (thượng) cày (kỳ) nói (niệt)。 Như có (cổ) thiệt (thật) làm (lạm) vậy (chí) thì để tao (tảo) trói (triền) mầy (mi) lại đây (đê) đặng tao (tảo) về (vệ) tao (tảo) ăn (đạm) cơm |
| 4 | 朱𢌌未蚤囉蚤𢬣眉囉,鄧眉打貝蚤,如至買職。空眉遁 | cho (chu) no rồi (mùi) tao (tảo) ra (la) tao (tảo) mở mầy (mi) ra (la), đặng mầy (mi) đánh (đả) với (bối) tao (tảo), như vậy (chí) mới (mãi) chắc (chức)。 không mầy (mi) trốn (độn) |
| 5 | 趁,蚤空別澄。昆貂倚命孟,時吶。蚤庄怍之,纏時纏。奴買 | đi (sấn), tao (tảo) không biết (biệt) chừng (trừng)。 Con (côn) cọp (điêu) ỷ mình (mệnh) mạnh, thì nói (niệt)。 Tao (tảo) chẳng (trang) sợ (tạc) gì (chi), trói (triền) thì trói (triền)。 Nó (nô) mới (mãi) |
| 6 | 底朱尚棋纏奴。衡捨未,尚棋買𤴬趁披核吏打昆𤴬。昆 | để cho (chu) thằng (thượng) cày (kỳ) trói (triền) nó (nô)。 Xong (hoành) xả rồi (mùi), thằng (thượng) cày (kỳ) mới (mãi) chạy đi (sấn) bẻ (bia) cây (hạch) lại đánh (đả) con (côn) cọp†。 Con (côn) |
| 7 | 𤴬纏失勢瀧𣾿空特被𣒲麻折。昆樓欺意買䵋𡂕昆 | mắc† trói (triền) thất thế vùng (lung) vẫy không đươc (đặc) bị đòn mà (ma) chết (chiết)。 Con (côn) trâu (lâu) khi ấy (ý) mới (mãi) khè miệng con (côn) |
Trang 204 — số in 10
Văn bản Nôm — 4 cột, hết truyện thứ hai; bên phải để trống · page_204.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 貂浪。蚤包吶眉意,眉空悶𧗱蚤,眉倚眉飾力盂美麻崔。 | cọp (điêu) rằng (lãng)。 Tao (tảo) đã (bao) nói (niệt) mầy (mi) ấy (ý), mầy (mi) không muốn (muộn) nghe tao (tảo), mầy (mi) ỷ mầy (mi) sức lực mạnh (vu) mẽ (mỹ) mà (ma) thôi。 |
| 2 | 悲𥄮眉折羅當數眉凜。空傷害祕没拙。意羅盂麻空謀。 | Bây (bi) giờ mầy (mi) chết (chiết) là (la) đáng sô (sác) mầy (mi) lắm (lẫm)。 không thương hại lấy (bí) một chút (chuyết)。 Ấy (ý) là (la) mạnh (vu) mà (ma) không mưu。 |
| 3 | 倚勢盂麻輕易得些。固得雖要勢要飾麻高謀,年饒欺 | ý (ỷ) thế mạnh (vu) mà (ma) khinh dễ (dị) người (đắc) ta。 Có (cố) người (đắc) tuy yêu thế yêu sức mà (ma) cao mưu, nên (niên) nhiều (nhiêu) khi |
| 4 | 勝特几盂權盂勢麻濕謀。 | thắng được (đặc) kẻ (kỷ) mạnh (vu) quờn (quyền) mạnh (vu) thế mà (ma) thấp mưu。 |
Truyện thứ ba (III) — Ông huyện thanh liêm
412 chữ Nôm · 406 âm tiết · ghép 406 (yếu † 3)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 𠀧 (truyện thứ ba)
[tr. 024 — số in 6]
翁Ông 縣huyện 清thanh 廉liêm.
翁Ông 縣huyện 箕kia 得đác 指chỉ 囉ra 𡎝ngồi 縣huyện 尼nơi 箕kia. 麻Mà 翁ông 意ấy 羅là 得người 清thanh 廉liêm 凜lắm, 朱cho 年nên 空không 怡hay 用dụng 禮lề 米mề 貼của 埃ai 祕lấy 没một 銅đồng. 宠Đem 閣của 𣃚trước 拱cũng 空không 衝xong, 宠đem 閣cửa 婁sau 拱cũng 空không 揀lọt. 妃Bà 縣huyện 覓thấy 情tình 重chồng 空không 古có 於ưa, 時thì 拱cũng 空không 敢dám 領lãnh 祕lấy 貼của 埃ai 物vật 之gì.
固Có 巫cái 𤍊làng 箕kia 𢘾nhờ 翁ông 縣huyện 凜lắm, 麻mà 𡉚đền 恩ơn 義nghĩa 空không 特được. 係Hễ 宠đem 細tới 種giống 之gì 種giống 之gì 至bất 期kì, 鎊vàng 簿bạc 錢tiền 貼của 之gì 翁ông 拱cũng 空không 嚐thèm 之gì 歇hết; 息tức 命mình 買mới 慮lo 宠đem 撲đút 朱cho 妃bà 縣huyện. 麻Mà 妃bà 拱cũng 浪rằng 浪rằng 決quyết 没một, 没một 𠄩hai 空không 敢dám 領lãnh: 得«Ngài 碎tôi 清thanh 廉liêm, 併tính 空không 固có 召chịu; 碎tôi 麻mà 固có 祕lấy 女nữa 婁sau 蟯rầy 碎tôi.» 廊Làng 强càng 奈nài, 嗔xin 妃bà 拮cắt, 任nhậm 祕lấy 禮lễ 表biếu 祕trẻ 收thàu 朱cho. 妃Bà 体thấy 廊làng 難năn 呢nỉ, 擒cầm 弄lóng 空không 杜đậu, 時thì 排bày 浪rằng. 翁«Ông 縣huyện 碎tôi 得ngài 歲tuổi 子Tí, 至vậy 廊làng 古có 膝bụng 乡làm 至vậy 時thì 崔thôi, 廊làng 固có 悶muốn, 時thì 衛về 鑽đúc 没một 昆con 猶chuột 朋bằng 簿bạc 宠đem 細tới 低đây, 底để 碎tôi 召chịu 苦khó, 碎tôi 吶nói 嫌giùm 朱cho, 禍họa 埋may 古có 特được 庄chăng.» 至Vậy 廊làng 瞻nghe 𧿨lời 衛về 鑽đúc 没một 昆con 猶chuột 貢công 特đặc 脾ruột 朋bằng 泊bạc 泗ròng, 宠đem 無vô. 妃Bà 縣huyện 領lãnh 祕lấy 拮cất 趁đi, 空không 敢dám 吶nói 貝với 重chồng.
典Đến 婁sau 欺khi 翁ông 縣huyện 崔thôi 濫làm 官quan, 衛về 休hưu 致trí, 時thì 饒nghèo, 饒nhiều 欺khi 縱túng 歹ngặt 少thiếu 𣅶trước 少thiếu 婁sau. 麻Mà 妃bà 縣huyện 時thì 祕lấy 昆con 猶chuột 鑽chặt 吝lần 呷ra 麻mà 半bán 祕lấy 錢tiền 謨mua 懺sắm 唉ăn 懺sắm 默mặc.
𩛽Bữa 箕kia 翁ông 縣huyện 吶nói 貝với 媒mụ 浪rằng: 悲«Bây 𥄮giờ 些ta 饒nghèo 縱túng 𤡚xảy 縱túng 喋xài 欣hơn 課thuở 𣅶trước 些ta 群còn 濫làm 官quan 凜lắm; 麻mà 媒mụ 祕lấy 兒đâu 媒mụ 謨mua 唉ăn 謨mua 默mặc 濫làm 至vậy?» 時«Thì 妃bà 縣huyện 買mới 學học 吏lại 傳chuyện 廊làng 宠đem 貼của 𡉚đền 恩ơn 麻mà 空không 祕lấy: 課«Thuở 翁ông 𢱾ngồi 縣huyện 廊làng 箕kia 纏mắc 恩ơn 翁ông, 麻mà 細tới 難năn 呢nỉ 宠đem 禮lễ 物vật, 麻mà 碎tôi 空không 召chịu. 戶Họ 奈nài 過quá, 碎tôi 買mới 排bày 朱cho 戶họ 衛về 鑽đúc 昆con 猶chuột 薄bạc 宠đem 𠚝dâng, 為vì 翁ông 罷là 歲tuổi 子Tí. 悲Bây 𥄮giờ 𣾿nhờ 昆con 猶chuột 意ấy 碎tôi 鑽chặt 没một 欺khi 没một 巫ít 半bán 趁đi 麻mà 洽tiêu 用dụng.» 時Thì 翁ông 縣huyện 買mới 惜tiếc 買mới 吶nói 浪rằng: 至«Vậy 牢sao 妃bà 空không 古có 吶nói 羅là 歲tuổi 丑Sửu, 朱cho 戶họ 鑽đúc 昆con 樓trâu? 沛Phải 吶nói 至vậy, 悲bây 𥄮giờ 庄chẳng 可khá 阿à?»
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (3): 債(†) 意(ý) 嚃(†)
Trang 205 — số in 11
Văn bản Nôm — mở truyện thứ ba (傳次𠀧 · 翁縣清廉 "Ông huyện thanh liêm") · page_205.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次𠀧。翁縣清廉。 | truyện† thứ† ba†。 Ông huyện thanh liêm。 |
| 2 | 翁縣箕得指囉𡎝縣尼箕。麻翁意羅得清廉凜,朱年 | Ông huyện kia (cơ) đác (đắc) chỉ ra (la) ngồi huyện nơi (ni) kia (cơ)。 Mà (ma) ông ấy (ý) là (la) người (đắc) thanh liêm lắm (lẫm), cho (chu) nên (niên) |
| 3 | 空怡用禮米貼埃祕没銅。宠閣𣃚拱空衝,宠閣婁拱空揀。 | không hay (di) dụng lề (lễ) mề (mễ) của (thiếp) ai lấy (bí) một đồng。 Đem của (các) trước cũng (củng) không xong (xung), đem cửa (các) sau (lu) cũng (củng) không lọt† (giản)。 |
| 4 | 妃縣債覓情重空古於,時拱空敢領祕貼埃物之。固巫𤍊箕 | Bà (phi) huyện † thấy† (mịch) tình chồng (trùng) không có (cổ) ưa (ư), thì cũng (củng) không dám (cảm) lãnh (lĩnh) lấy (bí) của (thiếp) ai vật gì (chi)。 Có (cố) cái (vu) làng kia (cơ) |
| 5 | 𢘾翁縣凜麻𡉚恩義空特。係宠細種之種之至期鎊簿 | nhờ ông huyện lắm (lẫm) mà (ma) đền ơn (ân) nghĩa không được (đặc)。 Hễ (hệ) đem tới (tế) giống (chúng) gì (chi) giống (chúng) gì (chi) bất (chí) kì (ky) vàng (bàng) bạc |
| 6 | 錢貼之,翁意拱空嚐之歇。息命買慮宠撲朱妃縣。麻妃 | tiền của (thiếp) gì (chi), ông ý† cũng (củng) không thèm† gì (chi) hết (hiết)。 tức mình (mệnh) mới (mãi) lo (lư) đem đút (bạc) cho (chu) bà (phi) huyện。 Mà (ma) bà (phi) |
| 7 | 拱浪浪決没,没𠄩空敢領。得碎清廉併空固召。碎麻固 | cũng (củng) rằng (lãng) rằng (lãng) quyết một, một hai không dám (cảm) lãnh (lĩnh)。 Ngài (đắc) tôi (toái) thanh liêm tính không có (cố) chịu (triệu)。 tôi (toái) mà (ma) có (cố) |
Trang 206 — số in 12
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ ba, ông huyện thanh liêm) · page_206.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 祕女婁蟯碎。廊强奈,嗔妃拮任祕禮表祕收朱。妃体廊 | lấy (bí) nữa (nữ) sau (lu) rầy (nhiêu) tôi (toái)。 Làng (lang) càng (cường) nài (nại), xin (sân) bà (phi) cắt (cát) nhậm lấy (bí) lễ biếu (biểu) trẻ (bí) thàu (thu) cho (chu)。 Bà (phi) thấy (thể) làng (lang) |
| 2 | 難呢擒弄空杜,時排浪。翁縣碎得歲子。至廊古膝乡至 | năn (nan) nỉ cầm lóng (lộng) không đậu (đỗ), thì bày (bài) rằng (lãng)。 Ông huyện tôi (toái) ngài (đắc) tuổi (tuế) Tí (tử)。 vậy (chí) làng (lang) có (cổ) bụng (tất) làm vậy (chí) |
| 3 | 時崔,廊固悶時衛鑽没昆猶朋簿宠細低底碎召苦,碎 | thì thôi, làng (lang) có (cố) muốn (muộn) thì về (vệ) đúc (toàn) một con (côn) chuột (do) bằng bạc đem tới (tế) đây (đê) để tôi (toái) chịu (triệu) khó (khổ), tôi (toái) |
| 4 | 吶嫌朱,禍埋古特庄。至廊瞻𧿨衛鑽没昆猶貢特脾朋 | nói (niệt) giùm (hiềm) cho (chu), họa may (mai) có (cổ) được (đặc) chăng (trang)。 Vậy (chí) làng (lang) nghe (chiêm) lời về (vệ) đúc (toàn) một con (côn) chuột (do) công (cống) đặc ruột (tì) bằng |
| 5 | 泊泗宠無。妃縣領祕拮趁。空敢吶貝重。典婁欺翁縣崔 | bạc ròng (tứ) đem vô。 Bà (phi) huyện lãnh (lĩnh) lấy (bí) cất (cát) đi (sấn)。 không dám (cảm) nói (niệt) với (bối) chồng (trùng)。 Đến (điển) sau (lu) khi ông huyện thôi |
| 6 | 濫官衛休致,時饒,饒欺縱歹少𣅶少婁。麻妃縣時祕昆猶 | làm (lạm) quan về (vệ) hưu trí, thì nghèo (nhiêu), nhiều (nhiêu) khi túng ngặt (ngạt) thiếu trước thiếu sau (lu)。 Mà (ma) bà (phi) huyện thì lấy (bí) con (côn) chuột (do) |
| 7 | 鑽吝呷麻半祕錢謨懺唉懺默。𩛽箕翁縣吶貝媒浪。 | chặt (toàn) lần (lận) ra (hạp) mà (ma) bán lấy (bí) tiền mua (mô) sắm (sám) ăn (ai) sắm (sám) mặc。 Bữa kia (cơ) ông huyện nói (niệt) với (bối) mụ (môi) rằng (lãng)。 |
Trang 207 — số in 13
Văn bản Nôm — 7 cột (tiếp truyện thứ ba); cột phải nhất chỉ còn "可阿。" · page_207.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 悲𥄮些饒縱𤡚縱喋欣課𣅶些群濫官凜。麻媒祕兒媒 | Bây (bi) giờ ta nghèo (nhiêu) túng xảy túng xài (điệp) hơn (hân) thuở (khóa) trước ta còn (quần) làm (lạm) quan lắm (lẫm)。 mà (ma) mụ (môi) lấy (bí) đâu (nghê) mụ (môi) |
| 2 | 謨唉謨默濫至。時妃縣買學吏傳廊宠貼𡉚恩麻空祕。 | mua (mô) ăn (ai) mua (mô) mặc làm (lạm) vậy (chí)。 Thì bà (phi) huyện mới (mãi) học lại chuyện (truyền) làng (lang) đem của (thiếp) đền ơn (ân) mà (ma) không lấy (bí)。 |
| 3 | 課翁𢱾縣廊箕纏恩翁麻細嚃難呢宠禮物,麻碎空召。戶 | Thuở (khóa) ông ngồi huyện làng (lang) kia (cơ) mắc (triền) ơn (ân) ông mà (ma) tới (tế) † năn (nan) nỉ đem lễ vật, mà (ma) tôi (toái) không chịu (triệu)。 Họ (hộ) |
| 4 | 奈過,碎買排朱戶衛鑽昆猶薄宠𠚝,為翁罷歲子。悲𥄮 | nài (nại) quá, tôi (toái) mới (mãi) bày (bài) cho (chu) họ (hộ) về (vệ) đúc (toàn) con (côn) chuột (do) bạc đem dâng, vì (vi) ông là (bãi) tuổi (tuế) Tí (tử)。 Bây (bi) giờ |
| 5 | 𣾿昆猶意碎鑽没欺没巫半趁麻洽用。時翁縣買惜買 | nhờ con (côn) chuột (do) ấy (ý) tôi (toái) chặt (toàn) một khi một ít (vu) bán đi (sấn) mà (ma) tiêu (hiệp) dụng。 Thì ông huyện mới (mãi) tiếc (tích) mới (mãi) |
| 6 | 吶浪。至牢妃空古吶羅歲丑朱戶鑽昆樓。沛吶至悲𥄮庄 | nói (niệt) rằng (lãng)。 Vậy (chí) sao (lao) bà (phi) không có (cổ) nói (niệt) là (la) tuổi (tuế) Sửu cho (chu) họ (hộ) đúc (toàn) con (côn) trâu (lâu)。 Phải (bái) nói (niệt) vậy (chí) bây (bi) giờ chẳng (trang) |
| 7 | 可阿。 | khá (khả) à (a)。 |
Truyện thứ tư (IV) — Con chồn cáo với con cọp
442 chữ Nôm · 439 âm tiết · ghép 439 (yếu † 0)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 四 (truyện thứ tư)
[tr. 025 — số in 7]
昆Con 猻chồn 猎cáo 貝với 昆con 貂cọp.
冲Trong 獸thú 物vật 時thì 昆con 貂cọp 濫làm 客lớn 古có 威oai 權quờn. 係Hễ 奴nó 趁đi 細tới 兒đâu 時thì 昆con 節nào 拱cũng 調đều 怍sợ 奴nó. 古Có 没một 昆con 猻chồn 猎cáo 怡hay 反phản 逆nghịch, 驕kiêu 敖ngạo 吏lại 易dễ 的ngươi, 反gặp 貂cọp 時thì 嚇nhún 𠺙trẻ 朱cho 奴nó, 未rồi 𧿨chạy 𠵼tách 趁đi 秩mất. 貂Cọp 悼giận 牢sao 奴nó 古có 輕khinh 趁đi 命mình 濫làm 至vậy. 𩛽Bữa 奴nọ 猻chồn 猎cáo 䋈nằm 昨ngũ, 貂cọp 趁đi 細tới 及gặp 執chụp 𢬣bắt 祕lấy, 悶muốn 唉ăn 酷thịt 趁đi, 買mới 嘑mắng 猻chồn 𧿨ba 調dều 未rồi 古có 治trị 罪tội 奴nó: 眉«Mầy 倚ỷ 眉mầy 古có 才tài 𧿨chạy 怡hay, 年nên 之chi 眉mầy 輕khinh 易dễ 蚤tao 𠻗ghe 香phen. 悲Bây 𥄮giờ 細tới 數sô 眉mầy 未rồi, 蚤tao 𠵠nhai 昌xương 眉mầy, 蚤tao 庄chẳng 赦tha.» 昆Con 猻chồn 買mới 吶nói 貝với 貂cọp 浪rằng: 眉«Mầy 停đừng 𧿨làm 非phi 義nghĩa, 麻mà 蚤tao 表biểu 各các 蒙muông 獸thú 害hại 眉mầy 麻mà 困khôn 𥄮giờ!» 貂Cọp 買mới 吶nói: 眉«Mầy 意ấy 羅là 種giống 之gì 麻mà 眉mầy 濫làm 調đều 意ấy 特được, 眉mầy 吶nói, 蚤tao 瞻nghe 魂coi 試thử!» 猻Chồn 買mới 吶nói 吏lại 如như 至vậy: 蚤«Tao 古có 法phép 麻mà 差sai 遣khiến 特được, 為vì 玉Ngọc- 皇hoàng 固có 封phong 朱cho 蚤tao 濫làm 𤓢vua 管quản 治trị 歇hết 汰thảy; 眉mầy 拱cũng 沛phải 敬kính 怍sợ 蚤tao 女nữa.» 貂Cọp 吶nói: 蚤«Tao 空không 信tin 誕ngay: 古Có 理lẽ 筩nào 眉mầy 罷là 賢hèn 下hạ 濫làm 至vậy 麻mà 埃ai 趁đi 朱cho 眉mầy 職chức 權quờn 郎sang 重trọng 體thể 意ấy! 眉Mầy 吶nói 嗜láo 麻mà 崔thôi.» 猻Chồn 猎cáo 吏lại 𠿙gắn 調đều 尼nầy 女nữa: 如«Như 眉mầy 空không 信tin, 時thì 眉mầy 底để 蚤tao 蹺leo 迸lên 棱lưng 眉mầy, 蚤tao 騎cỡi 麻mà 趁đi 道dạo 各các 𣀗nẻo 唐đàng 棱rừng 麻mà 魂coi, 時thì 眉mầy 別biết, 渚chớ 蚤tao 吶nói 嘈dối 貝với 眉mầy 拱cũng 空không 窮cùng.» 貂Cọp 召chịu: 唹«Ừ, 眉mầy 包đã 果quả 決quyết 濫làm 至vậy, 時thì 眉mầy 蹺leo 迸lên, 蚤tao 宠đem 眉mầy 趁đi; 𣴓nếu 空không 古có 實thiệt 如như 例lời, 時thì 些ta 仕sẽ 唯nhai 昌xương 眉mầy 趁đi 朱cho 當đáng. 欺«Khi 意ấy 猻chồn 迸lên 騎cỡi 貂cọp; 趁đi 細tới 兒đâu 細tới 婚đó, 時thì 昆con 之chi 拱cũng 調đều 失thất 驚kính 𥄮chạy 歇hết, 麻mà 昆con 貂cọp 曳dại 想tưởng 衆chúng 奴nó 怍sợ 昆con 猻chồn; 渚chớ 空không 提dè 羅là 衆chúng 奴nó 怍sợ 命mình; 朱cho 年nên 阻trở 吏lại 嗔xin 磊lỗi 貝với 猻chồn 猎cáo; 邦vưng 服phục 投đầu 累lụy 昆con 猻chồn. 貂Cọp 拜bái 謝tạ 趁đi, 時thì 猻chồn 吪dặn 表biểu 貂cọp: 白«Từ 尼nầy 衛về 婁sau 眉mầy 停đừng 群còn 易dễ 的ngươi 蚤tao 女nữa. 買Mới 没một 客lần 時thì 蚤tao 赦tha 趁đi 朱cho, 麻mà 婁sau 古có 𠄩làm 至vậy, 時thì 蚤tao 空không 容dung 女nữa.»
[tr. 026 — số in 8]
傳Chuyện 尼nầy 吶nói 侵xàm 几kẻ 小tiểu 人nhơn 賢hèn 下hạ 不bất 才tài 麻mà 怡hay 娘nương 勢thế 几kẻ 古có 威oai 權quờn 麻mà 荀húng 脅hiếp 得người 兵binh 民dân. 吏Lại 吶nói 貶biếm 得người 古có 權quờn 勢thế 客lớn 雄hùng 豪hào 麻mà 吏lại 有hữu 勇dõng 無vô 謀mưu 底để 朱cho 几kẻ 蓆dưới 命mình 詰gạt 特được.
Trang 208 — số in 14
Văn bản Nôm — mở truyện thứ tư (傳次四 · 昆猻猎貝昆貂) · page_208.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次四。昆猻猎貝昆貂。 | truyện† thứ† tư† (tứ)。 Con (côn) chồn (tôn) cáo với (bối) con (côn) cọp (điêu)。 |
| 2 | 冲獸物時昆貂濫客古威權。係奴趁細兒時昆節拱調 | Trong (xung) thú vật thì con (côn) cọp (điêu) làm (lạm) lớn (khách) có (cổ) oai (uy) quờn (quyền)。 Hễ (hệ) nó (nô) đi (sấn) tới (tế) đâu (nghê) thì con (côn) nào (tiết) cũng (củng) đều (điều) |
| 3 | 怍奴。古没昆猻猎怡反逆驕敖吏易的反貂時嚇𠺙朱 | sợ (tạc) nó (nô)。 Có (cổ) một con (côn) chồn (tôn) cáo hay (di) phản nghịch kiêu ngạo lại dễ (dị) ngươi (đích) gặp (phiên) cọp (điêu) thì nhún (hách) trẻ cho (chu) |
| 4 | 奴未𧿨𠵼趁秩。貂悼牢奴古輕趁命濫至,𩛽奴猻猎䋈 | nó (nô) rồi (mùi) chạy tách đi (sấn) mất (trật)。 Cọp (điêu) giận (điệu) sao (lao) nó (nô) có (cổ) khinh đi (sấn) mình (mệnh) làm (lạm) vậy (chí), Bữa nọ (nô) chồn (tôn) cáo nằm |
| 5 | 昨,貂趁細及執𢬣祕。悶唉酷趁,買嘑猻𧿨調未古治罪 | ngũ (tạc), cọp (điêu) đi (sấn) tới (tế) gặp (cập) chụp (chấp) bắt lấy (bí)。 muốn (muộn) ăn (ai) thịt (khốc) đi (sấn), mới (mãi) mắng (hô) chồn (tôn) ba dều (điều) rồi (mùi) có (cổ) trị tội |
| 6 | 奴。眉倚眉古才𧿨怡,年之眉輕易蚤𠻗香。悲𥄮細數眉 | nó (nô)。 Mầy (mi) ỷ mầy (mi) có (cổ) tài chạy hay (di), nên (niên) chi mầy (mi) khinh dễ (dị) tao (tảo) ghe phen (hương)。 Bây (bi) giờ tới (tế) sô (sác) mầy (mi) |
| 7 | 未,蚤𠵠昌眉,蚤庄赦。昆猻買吶貝貂浪。眉停𧿨非義,麻 | rồi (mùi), tao (tảo) nhai xương mầy (mi), tao (tảo) chẳng (trang) tha (xá)。 Con (côn) chồn (tôn) mới (mãi) nói (niệt) với (bối) cọp (điêu) rằng (lãng)。 Mầy (mi) đừng (đình) làm phi nghĩa, mà (ma) |
Trang 209 — số in 15
Văn bản Nôm — 7 cột (tiếp truyện thứ tư; đối thoại giữa hai con vật) · page_209.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 蚤表各蒙獸害眉麻困𥄮。貂買吶。眉意羅種之麻眉 | tao (tảo) biểu các muông (mông) thú hại mầy (mi) mà (ma) khôn (khốn) giờ。 Cọp (điêu) mới (mãi) nói (niệt)。 Mầy (mi) ấy (ý) là (la) giống (chúng) gì (chi) mà (ma) mầy (mi) |
| 2 | 濫調意特,眉吶蚤瞻魂試。猻買吶吏如至。蚤古法麻差 | làm (lạm) đều (điều) ấy (ý) được (đặc), mầy (mi) nói (niệt) tao (tảo) nghe (chiêm) coi (hồn) thử (thí)。 Chồn (tôn) mới (mãi) nói (niệt) lại như vậy (chí)。 Tao (tảo) có (cổ) phép (pháp) mà (ma) sai |
| 3 | 遣特,為玉皇固封朱蚤濫𤓢管治歇汰。眉拱沛敬怍 | khiến (khiển) được (đặc), vì (vi) Ngọc hoàng có (cố) phong cho (chu) tao (tảo) làm (lạm) vua quản trị hết (hiết) thảy (thái)。 mầy (mi) cũng (củng) phải (bái) kính sợ (tạc) |
| 4 | 蚤女。貂吶。蚤空信誕。古理筩眉罷賢下濫至麻埃趁朱 | tao (tảo) nữa (nữ)。 Cọp (điêu) nói (niệt)。 Tao (tảo) không tin (tín) ngay (đản)。 Có (cổ) lẽ (lý) nào (đồng) mầy (mi) là (bãi) hèn (hiền) hạ làm (lạm) vậy (chí) mà (ma) ai đi (sấn) cho (chu) |
| 5 | 眉職權郎重體意。眉吶嗜麻崔。猻猎吏𠿙調尼女如眉空 | mầy (mi) chức quờn (quyền) sang (lang) trọng thể ấy (ý)。 Mầy (mi) nói (niệt) láo (thị) mà (ma) thôi。 Chồn (tôn) cáo lại gắn đều (điều) nầy (ni) nữa (nữ) Như mầy (mi) không |
| 6 | 信時眉底蚤蹺迸棱眉,蚤騎麻趁道各𣀗唐棱麻魂,時 | tin (tín) thì mầy (mi) để tao (tảo) leo (khiêu) lên lưng (lăng) mầy (mi), tao (tảo) cỡi (kị) mà (ma) đi (sấn) dạo (đạo) các nẻo đàng (đường) rừng (lăng) mà (ma) coi (hồn), thì |
| 7 | 眉別,渚蚤吶嘈貝眉拱空窮。貂召。唹眉包果決濫至,時 | mầy (mi) biết (biệt), chớ (chử) tao (tảo) nói (niệt) dối (tào) với (bối) mầy (mi) cũng (củng) không cùng。 Cọp (điêu) chịu (triệu)。 Ừ mầy (mi) đã (bao) quả quyết làm (lạm) vậy (chí), thì |
Trang 210 — số in 16
Văn bản Nôm — 7 cột (tiếp truyện thứ tư; kết thúc cuộc tranh luận, cụm Hán văn "雄豪… 有勇無謀") · page_210.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 眉蹺迸,蚤宠眉趁。𣴓空古實如例,時些仕唯昌眉趁朱 | mầy (mi) leo (khiêu) lên, tao (tảo) đem mầy (mi) đi (sấn)。 nếu không có (cổ) thiệt (thật) như lời (lệ), thì ta sẽ (sĩ) nhai (duy) xương mầy (mi) đi (sấn) cho (chu) |
| 2 | 當。欺意猻迸騎貂。趁細兒細婚時昆之拱調失驚𥄮歇麻 | đáng。 Khi ấy (ý) chồn (tôn) lên cỡi (kị) cọp (điêu)。 đi (sấn) tới (tế) đâu (nghê) tới (tế) đó (hôn) thì con (côn) chi cũng (củng) đều (điều) thất kính (kinh) chạy hết (hiết) mà (ma) |
| 3 | 昆貂曳想衆奴怍昆猻,渚空提羅衆奴怍命。朱年阻吏嗔磊 | con (côn) cọp (điêu) dại (duệ) tưởng chúng nó (nô) sợ (tạc) con (côn) chồn (tôn), chớ (chử) không dè (thì) là (la) chúng nó (nô) sợ (tạc) mình (mệnh)。 cho (chu) nên (niên) trở lại xin (sân) lỗi |
| 4 | 貝猻猎。邦服投累昆猻。貂拜謝趁,時猻吪表貂。白尼衛 | với (bối) chồn (tôn) cáo。 vưng (bang) phục đầu lụy con (côn) chồn (tôn)。 Cọp (điêu) bái tạ đi (sấn), thì chồn (tôn) dặn (ngoa) biểu cọp (điêu)。 Từ (bạch) nầy (ni) về (vệ) |
| 5 | 婁眉停群易的蚤女。買没客時蚤赦趁朱,麻婁古𠄩至時 | sau (lu) mầy (mi) đừng (đình) còn (quần) dễ (dị) ngươi (đích) tao (tảo) nữa (nữ)。 Mới (mãi) một lần (khách) thì tao (tảo) tha (xá) đi (sấn) cho (chu), mà (ma) sau (lu) có (cổ) làm vậy (chí) thì |
| 6 | 蚤空容女。傳尼吶侵几小人賢下不才麻怡娘勢几古威權 | tao (tảo) không dung nữa (nữ)。 Chuyện (truyền) nầy (ni) nói (niệt) xàm (xâm) kẻ (kỷ) tiểu nhơn (nhân) hèn (hiền) hạ bất tài mà (ma) hay (di) nương thế kẻ (kỷ) có (cổ) oai (uy) quờn (quyền) |
| 7 | 麻荀脅得兵民。吏吶貶得古權勢客雄豪麻吏有勇無謀 | mà (ma) húng (tuân) hiếp người (đắc) binh dân。 Lại nói (niệt) biếm người (đắc) có (cổ) quờn (quyền) thế lớn (khách) hùng hào mà (ma) lại hữu dõng (dũng) vô mưu |
Truyện thứ năm (V) — Ông thầy già nghe nghĩa mà ăn khín bánh của học trò
290 chữ Nôm · 286 âm tiết · ghép 286 (yếu † 2)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 五 (truyện thứ năm)
[tr. 026 — số in 8]
翁Ông 柴thầy 假già 瞻nghe 義nghĩa 麻mà 唉ăn 遣khín 𩛽bánh 貼của 學học 徒trò.
固Có 没một 茹nhà 箕kia 朝giàu 固có 生sinh 特được 没một 丁đứa 昆con 𤳆trai. 昆Con 茹nhà 朝giàu 吏lại 羅là 昆con 没một, 年nên 𤽊cưng 凜lắm. 欺Khi 奴nó 特được 𠕄năm 䙱sáu 歲tuổi, 吃cha 美mẹ 奴nó 悶muốn 朱cho 昆con 趁đi 學học, 麻mà 怍sợ 細tới 塲trường 學học, 學học 徒trò 饒nhiều 丁đứa 昂ngang 臟tàng 蛞rán 相mát 唉ăn 脅hiếp 庄chăng; 年nên 損tốn 時thì 損tốn, 慮lo 違rước 柴thầy 衛về 茹nhà 朱cho 奴nó 學học.
麻Mà 嬰anh 柴thầy 意ấy 怡hay 唉ăn 噹thép. 𩛽Bữa 箕kia 美mẹ 尚thằng 意ấy 趁đi 𡎝chợ 衛về, 謨mua 朱cho 昆con 没một 肋tấm 糖đường, 怡hay 罷là 巫cái 𩛽bánh 㕭ngọt 論tròn 論tròn 麻mà 吝lớn. 昆Con 奴nó 囉ra 明mừng 美mẹ 趁đi 𤑳chợ 衛về, 美mẹ 奴nó 逸đưa 朱cho 奴nó; 奴nó 明mừng 急cặp 擋ôm 祕lấy 吏lại 惜tiếc 渚chưa 敢dám 唉ăn, 擒cầm 制chơi 底để 停dành. 柴Thầy 覔thấy 嚐thèm: 買mới 吒kêu 尚thằng 學học 徒trò 吏lại; 𡥵nầy 昆con 宠đem 吏lại 朱cho 柴thầy 習tập 瞻nghe 義nghĩa 朱cho 昆con. 奴Nó 性tình 誕ngay 實thiệt 他thà 栗lật 逹đật 擒cầm 宠đem 吏lại. 柴Thầy 祕lấy 祕lấy, 未rồi 底để 呷ra 𤍊giữa 巫cái 几ghế; 買mới 假giả 徒đò 瞻nghe 典sách 朱cho 奴nó 魂coi: 宠«Ngôi 太Thái 極cực 羅là 如như 至vậy: 底để 囉ra 𤍊giữa 元nguyên 如như 至vậy.» 未Rồi 披bẻ 𠄩hai 囉ra 麻mà 吶nói 浪rằng: 如«Như 至vậy 羅là 太Thái 極cực 生sanh 兩Lưỡng 儀nghi.» 未Rồi 吏lại 披bẻ 呼ra 濫làm 衆bốn 麻mà 吶nói 浪rằng: 如«Như 至vậy 羅là 兩Lưỡng 儀nghi 生sanh 四Tứ 象tượng.» 未Rồi 柴thầy 擒cầm 祕lấy 巫cái 𩛽bánh 吶nói: 𡥵«Còn 如như 至vậy 羅là 四Tứ 象tượng 變biến 化hóa 無vô 窮cùng,» 擒cầm 宠đem 嚃lủm 拂phứt 巫cái 𩛽bánh 趁đi. 尚Thằng 學học 徒trò 奴nó 買mới 鄰lăn 囉ra, 奴nó 蹤giãy, 奴nó 哭khóc. 美Mẹ 奴nó 瞻nghe, 買mới 吖kêu, 買mới 嗨hỏi; 時thì 奴nó 吶nói: 柴«Thầy 吶nói:» 底«Để 柴thầy 習tập 瞻nghe 義nghĩa 朱cho 碎tôi,» 未«rồi 柴thầy 唉ăn 巫cái 𩛽bánh 貼của 碎tôi 趁đi.»
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (1): 𠎝(†)
Trang 211 — số in 17
Văn bản Nôm — cột 1 là mấy chữ cuối truyện thứ tư, cột 2 mở truyện thứ năm (傳次五 · 翁柴假瞻義 …) · page_211.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 底朱几蓆命詰特。 | để cho (chu) kẻ (kỷ) dưới (tịch) mình (mệnh) gạt (cật) được (đặc)。 |
| 2 | 傳次五。翁柴假瞻義麻唉遣𩛽貼學徒。 | truyện† thứ† ngũ†。 Ông thầy (sài) già (giá) nghe (chiêm) nghĩa mà (ma) ăn (ai) khín (khiển) bánh của (thiếp) học trò (đồ)。 |
| 3 | 固没茹箕朝固生特没丁昆𤳆。昆茹朝吏羅昆没年𤽊, | Có (cố) một nhà (như) kia (cơ) giàu (triêu) có (cố) sinh được (đặc) một đứa (đinh) con (côn) trai。 Con (côn) nhà (như) giàu (triêu) lại là (la) con (côn) một nên (niên) cưng, |
| 4 | 凜。欺奴特𠕄䙱歲,吃美奴悶朱昆趁學,麻怍細塲學學 | lắm (lẫm)。 Khi nó (nô) được (đặc) năm sáu tuổi (tuế), cha (cật) mẹ (mỹ) nó (nô) muốn (muộn) cho (chu) con (côn) đi (sấn) học, mà (ma) sợ (tạc) tới (tế) trường (tràng) học học |
| 5 | 徒饒丁昂臟蛞相唉脅庄。年損時損,慮違柴衛茹朱奴 | trò (đồ) nhiều (nhiêu) đứa (đinh) ngang tàng (tạng) rán (khoát) mát (tương) ăn (ai) hiếp chăng (trang)。 nên (niên) tốn (tổn) thì tốn (tổn), lo (lư) rước (vi) thầy (sài) về (vệ) nhà (như) cho (chu) nó (nô) |
| 6 | 學。麻嬰柴意怡唉噹。𩛽箕美尚意趁𡎝衛謨朱昆没 | học。 Mà (ma) anh thầy (sài) ấy (ý) hay (di) ăn (ai) thép。 Bữa kia (cơ) mẹ (mỹ) thằng (thượng) ấy (ý) đi (sấn) chợ về (vệ) mua (mô) cho (chu) con (côn) một |
Trang 212 — số in 18
Văn bản Nôm — 7 cột (tiếp truyện thứ năm; cụm Hán văn về Thái Cực – Lưỡng Nghi – Tứ Tượng) · page_212.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 肋糖怡罷巫𩛽㕭論論麻吝。昆奴囉明美趁𤑳衛。美奴 | tấm (lặc) đường hay (di) là (bãi) cái (vu) bánh ngọt tròn (luân) tròn (luân) mà (ma) lớn (lận)。 Con (côn) nó (nô) ra (la) mừng (minh) mẹ (mỹ) đi (sấn) chợ về (vệ)。 mẹ (mỹ) nó (nô) |
| 2 | 逸朱奴。奴明急擋祕吏惜渚敢唉,擒制底停。柴𠎝覔嚐買 | đưa (dật) cho (chu) nó (nô)。 nó (nô) mừng (minh) cặp (cấp) ôm lấy (bí) lại tiếc (tích) chưa (chử) dám (cảm) ăn (ai), cầm chơi (chế) để dành (đình)。 Thầy (sài) † thấy thèm† mới (mãi) |
| 3 | 吒尚學徒吏。𡥵昆宠吏朱柴習瞻義朱昆。奴性誕實他 | kêu† (cha) thằng (thượng) học trò (đồ) lại。 nầy con (côn) đem lại cho (chu) thầy (sài) tập nghe (chiêm) nghĩa cho (chu) con (côn)。 Nó (nô) tình (tính) ngay (đản) thiệt (thật) thà (tha) |
| 4 | 栗逹擒宠吏。柴祕祕未底呷𤍊巫几。買假徒瞻典朱奴 | lật đật cầm đem lại。 Thầy (sài) lấy (bí) lấy (bí) rồi (mùi) để ra (hạp) giữa cái (vu) ghế (kỷ)。 mới (mãi) giả đò (đồ) nghe (chiêm) sách (điển) cho (chu) nó (nô) |
| 5 | 魂。宠太極羅如至。底囉𤍊元如至。未披𠄩囉麻吶浪。如至 | coi (hồn)。 Ngôi Thái cực là (la) như vậy (chí)。 để ra (la) giữa nguyên như vậy (chí)。 Rồi (mùi) bẻ (bia) hai ra (la) mà (ma) nói (niệt) rằng (lãng)。 Như vậy (chí) |
| 6 | 羅太極生兩儀。未吏披呼濫衆麻吶浪。如至羅兩儀生四 | là (la) Thái cực sanh Lưỡng nghi。 Rồi (mùi) lại bẻ (bia) ra (há) làm (lạm) bốn mà (ma) nói (niệt) rằng (lãng)。 Như vậy (chí) là (la) Lưỡng nghi sanh Tứ |
| 7 | 象。未柴擒祕巫𩛽吶。𡥵如至羅四象變化無窮。擒宠 | tượng。 Rồi (mùi) thầy (sài) cầm lấy (bí) cái (vu) bánh nói (niệt)。 Còn như vậy (chí) là (la) Tứ tượng biến hóa vô cùng。 cầm đem |
Truyện thứ sáu (VI) — Con Thỏ cứu cá mà ra khỏi nơm
338 chữ Nôm · 334 âm tiết · ghép 334 (yếu † 2)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 六 (truyện thứ sáu)
[tr. 027 — số in 9]
昆Con 兔Thỏ 救cứu 鯊cá, 麻mà 囉ra 塊khỏi 笥nơm.
昆Con 兔thỏ 於ở 任nhằm 𡉘chỗ 仝đồng 枯khô 𢼂cỏ 煙cháy, 空không 古có 𢼂cỏ 落rác 麻mà 唉ăn 朱cho 𩛽no. 併Tính 戈qua 瀧sông 郎sang 趁đi 處xứ 恪khác; 時thì 吶nói 貝với 昆con 勤cần 特đước 浪rằng: 嬰«Anh 召chịu 苦khó 瀋chở 碎tôi 戈qua 邊bên 箕kia 瀧sông, 時thì 婁sau 碎tôi 仕sẽ 𠥼gả 姊chị 碎tôi 朱cho 嬰anh.» 勤Cần 特đươc 召chịu. 逸Đưa 細tới 𤛠giữa 瀧sông, 勤cần 特đươc 嗨hỏi: 巫«Cái 𣩂lưng 碎tôi 至vậy 𥂭ngồi 古có 厭êm 古có 卒tốt 空không?» 兔Thỏ 吶nói: 群«Còn 吶nói 之chi 女nữa? 包Đã 浪láng 時thì 渚chớ, 麻mà 吏lại 沫mát 女nữa.» 昆Con 勤cần 特đươc 瀋chở 戈qua 細tới 坡bờ. 奴Nó 迸lên 未rồi, 奴nó 吏lại 吶nói: 極«Cực 庄chẳng 包đã 蚤tao 買mới 𥂭ngồi 連trên 眉mầy 麻mà 崔thôi. 腥Tanh 灰hôi 浮dơ 洩dáy 過quá; 姊chị 於ở 兒đâu 麻mà 宠đem 麻mà 𠥼gả 朱cho 枉uồng?» 吶Nói 至vậy 未rồi 補bỏ 趁đi 趁đi.
蓬Lên 坡bờ, 𠎝thấy 没một 園vườn 買mới 盂vui 𢀿vẻ 攃xinh 卒tốt, 趁đi 客lần 無vô 枚moi 坿khoai 得người 些ta 麻mà 唉ăn. 主Chủ 園vườn 悼giận, 棋gài 欋bẫy 打đánh. 兔Thỏ 涓quen 澄chừng 戈qua 𩛽bữa 婁sau 拱cũng 細tới 婚đó 唉ăn, 纔mắc 欋bẫy. 得Người 些ta 抔bắt 特được 宠đem 衛về, 祕lấy 巫cái 笥nơm, 執chụp 吏lại, 底để 斯gần 没một 邊bên 巫cái 招chậu 鮶cá. 麻Mà 沖trong 茹nhà, 𩛽bữa 意ấy, 併tính 濫làm 役việc 之chi 婚đó, 瞻nghe 吶nói: 𠄩«Hai 昆con 鮶cá 貝với 昆con 兔thỏ 時thì 睹đủ 拖dọn.» 昆Con 兔thỏ 買mới 吶nói 貝với 𠄩hai 昆con 鮶cá 浪rằng: 𠄩«Hai 嬰anh 別biết 戶họ 併tính 戶họ 濫làm 酷thịt 些ta 趁đi 婚đó; 麻mà 𠄩hai 嬰anh 古có 悶muốn 吽ra 朱cho 塊khỏi, 咍hay 空không?» 鮶Cá 吶nói: 濫«Làm 牢sao 空không 悶muốn? 悶Muốn 凜lắm, 麻mà 空không 特đươc 渚chớ.» 至«Vậy 時thì 濫làm 至vậy, 𠄩hai 嬰anh 瞻nghe 例lời 碎tôi, 時thì 衝xong: 唳Cắn 雕đuôi 饒nhau 麻mà 瀧vùng 朱cho 盂mạnh, 披bẻ 𠄩hai 巫cái 招chậu 囉ra, 時thì 跡nhảy 麻mà 𢪮xuông 湖hồ, 時thì 崔thôi! 戶Họ 抔bắt 空không 特đươc 兒đâu.»
[tr. 028 — số in 10]
𠄩Hai 昆con 鮶cá 瞻nghe 例lời, 囉ra 飾sức 瀧vùng, 披bẻ 招chậu 趁đi. 兔Thỏ 高cao 謀mưu 吟kêu: 播«Bớ 翁ông 主chủ, 鮶cá 趁đi 意cà!» 沖Trong 茹nhà 栗lật 達đật 𧿨chạy 囉ra, 揀xách 巫cái 笥nơm 蹺theo 麻mà 執chụp 鮶cá; 兔thỏ 瀧vùng 𧿨chạy 趁đi 秩mất. 包Đã 救cứu 鮶cá, 麻mà 吏lại 救cứu 命mình 女nữa.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (1): 箕(kia)
Trang 213 — số in 19
Văn bản Nôm — cuối truyện thứ năm (3 cột) + mở truyện thứ sáu (傳次六 · 昆兔救鯊) · page_213.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 嚃拂巫𩛽趁。尚學徒奴買鄰囉,奴蹤奴哭。美奴瞻買 | lủm phứt (bật) cái (vu) bánh đi (sấn)。 Thằng (thượng) học trò (đồ) nó (nô) mới (mãi) lăn (lân) ra (la), nó (nô) giãy (tung) nó (nô) khóc (khốc)。 Mẹ (mỹ) nó (nô) nghe (chiêm) mới (mãi) |
| 2 | 吖買嗨。時奴吶。柴吶底柴習瞻義朱碎未柴唉巫𩛽 | kêu mới (mãi) hỏi。 thì nó (nô) nói (niệt)。 Thầy (sài) nói (niệt) Để thầy (sài) tập nghe (chiêm) nghĩa cho (chu) tôi (toái) rồi (mùi) thầy (sài) ăn (ai) cái (vu) bánh |
| 3 | 貼碎趁。 | của (thiếp) tôi (toái) đi (sấn)。 |
| 7 | 傳次六。昆兔救鯊,麻囉塊笥。 | truyện† thứ† lục†。 Con (côn) Thỏ cứu cᆠ(sa), mà (ma) ra (la) khỏi (khối) nơm (tứ)。 |
| 8 | 昆兔於任𡉘仝枯𢼂煙,空古𢼂落麻唉朱𩛽。併戈瀧郎 | Con (côn) thỏ ở (ư) nhằm (nhâm) chỗ đồng khô cỏ cháy (yên), không có (cổ) cỏ rác (lạc) mà (ma) ăn (ai) cho (chu) no。 Tính qua sông (lung) sang (lang) |
Trang 214 — số in 20
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ sáu, con thỏ) · page_214.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 趁處恪。時吶貝昆勤特浪。嬰召苦瀋碎戈邊箕瀧,時 | đi (sấn) xứ khác。 thì nói (niệt) với (bối) con (côn) cần đước (đặc) rằng (lãng)。 Anh chịu (triệu) khó (khổ) chở (thẩm) tôi (toái) qua bên (biên) kia (cơ) sông (lung), thì |
| 2 | 婁碎仕𠥼姊碎朱嬰。勤特召。逸細𤛠瀧,勤特嗨。巫𣩂碎 | sau (lu) tôi (toái) sẽ (sĩ) gả chị (tỉ) tôi (toái) cho (chu) anh。 Cần đươc (đặc) chịu (triệu)。 Đưa (dật) tới (tế) giữa sông (lung), cần đươc (đặc) hỏi。 Cái (vu) lưng tôi (toái) |
| 3 | 至𥂭古厭古卒空。兔吶。群吶之女,包浪時渚,麻吏沫女。昆 | vậy (chí) ngồi có (cổ) êm (yêm) có (cổ) tốt không。 Thỏ nói (niệt)。 Còn (quần) nói (niệt) chi nữa (nữ), Đã (bao) láng (lãng) thì chớ (chử), mà (ma) lại mát (mạt) nữa (nữ)。 Con (côn) |
| 4 | 勤特瀋戈細坡。奴迸未,奴吏吶。極庄包蚤買𥂭連眉麻 | cần đươc (đặc) chở (thẩm) qua tới (tế) bờ (pha)。 Nó (nô) lên rồi (mùi), nó (nô) lại nói (niệt)。 Cực chẳng (trang) đã (bao) tao (tảo) mới (mãi) ngồi trên (liên) mầy (mi) mà (ma) |
| 5 | 崔。腥灰浮洩過。姊於兒麻宠麻𠥼朱枉。吶至未補趁趁。 | thôi。 Tanh (tinh) hôi dơ (phù) dáy (duệ) quá。 chị (tỉ) ở (ư) đâu (nghê) mà (ma) đem mà (ma) gả cho (chu) uồng (uổng)。 Nói (niệt) vậy (chí) rồi (mùi) bỏ (bổ) đi (sấn) đi (sấn)。 |
| 6 | 蓬坡,𠎝没園買盂𢀿攃卒趁客無枚坿得些麻唉。主 | Lên (bồng) bờ (pha), thấy một vườn (viên) mới (mãi) vui (vu) vẻ xinh tốt đi (sấn) lần (khách) vô moi (mai) khoai (phụ) người (đắc) ta mà (ma) ăn (ai)。 Chủ |
| 7 | 園悼棋欋打。兔涓澄戈𩛽婁拱細婚唉,纔欋。得些抔 | vườn (viên) giận (điệu) gài (kỳ) bẫy đánh (đả)。 Thỏ quen (quyên) chừng (trừng) qua bữa sau (lu) cũng (củng) tới (tế) đó (hôn) ăn (ai), mắc (tài) bẫy。 Người (đắc) ta bắt (bồi) |
Trang 215 — số in 21
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ sáu; con thỏ và con cá/鮶) · page_215.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 特宠衛,祕巫笥執吏底斯没邊巫招鮶。麻沖茹𩛽意 | được (đặc) đem về (vệ), lấy (bí) cái (vu) nơm (tứ) chụp (chấp) lại để gần (tư) một bên (biên) cái (vu) chậu (chiêu) cá。 Mà (ma) trong (trùng) nhà (như) bữa ấy (ý) |
| 2 | 併濫役之婚,瞻吶。𠄩昆鮶貝昆兔時睹拖。昆兔買吶貝𠄩 | tính làm (lạm) việc (dịch) chi đó (hôn), nghe (chiêm) nói (niệt)。 Hai con (côn) cá với (bối) con (côn) thỏ thì đủ (đổ) dọn (tha)。 Con (côn) thỏ mới (mãi) nói (niệt) với (bối) hai |
| 3 | 昆鮶浪。𠄩嬰別戶併戶濫酷些趁婚。麻𠄩嬰古悶吽朱塊 | con (côn) cá rằng (lãng)。 Hai anh biết (biệt) họ (hộ) tính họ (hộ) làm (lạm) thịt (khốc) ta đi (sấn) đó (hôn)。 mà (ma) hai anh có (cổ) muốn (muộn) ra (hồng) cho (chu) khỏi (khối) |
| 4 | 咍空。鮶吶。濫牢空悶。悶凜麻空特渚。至時濫至,𠄩嬰瞻例 | hay không。 Cá nói (niệt)。 Làm (lạm) sao (lao) không muốn (muộn)。 Muốn (muộn) lắm (lẫm) mà (ma) không đươc (đặc) chớ (chử)。 Vậy (chí) thì làm (lạm) vậy (chí), hai anh nghe (chiêm) lời (lệ) |
| 5 | 碎時衝。唳雕饒麻瀧朱盂,披𠄩巫招囉,時跡麻𢪮湖,時 | tôi (toái) thì xong (xung)。 Cắn (lệ) đuôi (điêu) nhau (nhiêu) mà (ma) vùng (lung) cho (chu) mạnh (vu), bẻ (bia) hai cái (vu) chậu (chiêu) ra (la), thì nhảy (tích) mà (ma) xuông hồ, thì |
| 6 | 崔。戶抔空特兒。𠄩昆鮶瞻例囉飾瀧披招趁。兔高謀吟播 | thôi。 Họ (hộ) bắt (bồi) không đươc (đặc) đâu (nghê)。 Hai con (côn) cá nghe (chiêm) lời (lệ) ra (la) sức vùng (lung) bẻ (bia) chậu (chiêu) đi (sấn)。 Thỏ cao mưu kêu (ngâm) Bớ (bá) |
| 7 | 翁主,鮶趁箕意。沖茹栗達𧿨囉揀巫笥蹺麻執鮶。兔 | ông chủ, cá đi (sấn) kia† (cơ) cà† (ý)。 Trong (trùng) nhà (như) lật đật (đạt) chạy ra (la) xách (giản) cái (vu) nơm (tứ) theo (khiêu) mà (ma) chụp (chấp) cá。 thỏ |
Truyện thứ bảy (VII) — Con thỏ cứu con voi mà nhát cọp
459 chữ Nôm · 452 âm tiết · ghép 451 (yếu † 12)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 七 (truyện thứ bảy)
[tr. 028 — số in 10]
昆Con 兔thỏ 救cứu 昆con 鴉voi 麻mà 𠊚nhát 貂cọp.
客Lần 恪khác 昆con 兔thỏ 趁đi 制chơi, 及gặp 昆con 鴉voi 當đang 愁rầu 吒rỉ 過quá; 買mới 嗨hỏi 為vì 乡làm 𠊠sao 麻mà 濫làm 步bộ 盆buồn 幅bực 𠄩làm 至vậy. 時Thì 昆con 鴉voi 吶nói: 𩛽«Bữa 意hôm 昆con 貂cọp 及gặp, 表biểu 碎tôi 時thì 睹ngày 箕kia 𥾚tháng 奴nọ 細tới 圭chỗ 奴nọ, 納nộp 命mình 朱cho 奴nó 細tới 奴nó 唉ăn 𠱊thịt, 麻mà 𡢐nay 包đã 斯gần 細tới 期kì; 空không 別biết 料liệu 濫làm 牢sao.» 兔Thỏ 覔thấy 罪tội 業nghiệp, 時thì 吶nói: 崔«Thôi! 底Để 碎tôi 併tính 嫌giùm 麻mà 救cứu 朱cho 朱cho 塊khỏi 奴nó 唉ăn 酷thịt! 係Hễ 細tới 𣅶ngày, 時thì 吏lại 違rước 碎tôi; 碎tôi 趁đi 貝với, 碎tôi 濫làm 福phước, 碎tôi 救cứu 朱cho!»
典Đến 𣅶ngày 趁đi 納nộp 命mình, 時thì 鴉voi 細tới 違rước 兔thỏ 騎cỡi 達trên 棱lưng 麻mà 宠đem 細tới 圭chỗ 現hẹn. 兔Thỏ 吽dặn 鴉voi: 據«Cứ 𪻭nằm 婚đó, 停đừng 吶nói 之gì 歇hết! 底Để 默mặc 碎tôi!» 吽Dặn 徒dò 衝xong 未rồi, 鮶cọp 兒đâu 皮vừa 細tới. 兔Thỏ 𣅶ngó 体thấy 鮶cọp 典đến, 時thì 跡nhảy 囉ra 𣅶trước 頭đầu, 𠶢táp 没một ·miếng, 𠶜và 𠶜táp 𠶜và 吶nói: 空«Không 古có 昆con 之chi 皮vừa.» 跡Nhảy 唐đàng 婁sau, 跡nhảy 邊bên 尼nầy 邊bên 箕kia, 拱cũng 吶nói 濫làm 至vậy. 未Rồi 𣅶ngó 迸quanh 𣅶ngó 屈quất, 覔thấy 鮶cọp 吏lại: 於«Ờ! 於Ờ! 固Có 鮶cọp 低đây! 酷Thịt 鮶cọp 啥ngon 欣hơn 酷thịt 鴉voi!» 鮶Cọp 瞻nghe 吶nói, 失thất 驚kinh, 空không 曉hiểu 鄧đặng 昆con 之gì 𧁼nhỏ 麻mà 與dữ 乡làm 至vậy, 勿vật 鴉voi 𤴋xuống 麻mà 唉ăn, 吏lại 隊đòi 唉ăn 細tới 酷thịt 鮶cọp 女nữa. 年Nên 跡nhảy 債trái 囉ra, 乡chạy 蔑miệt 魅dài. 悲Bấy 𠎝khi 覔thấy 鮶cọp 乡chạy, 時thì 吒kêu 嗨hỏi: 役«Việc 之gì 麻mà 乡chạy 凶hung 乡làm 至vậy?» 時Thì 鮶cọp 吶nói: 畏«Uý! 停đừng 嗨hỏi! 巫Cái 昆con 之chi 𥄮nhỏ 錯thó 麻mà 奴nó 勿vật 鴉voi 奴nó 唉ăn! 奴Nó 𠎝thấy 碎tôi, 奴nó 吶nói: 嗟«Ờ! 酷thịt 鮶cọp 唉ăn 啥ngon 欣hơn 酷thịt 鴉voi!» 碎Tôi 怍sợ, 碎tôi 乡chạy.»
[tr. 029 — số in 11]
嬰«Anh 𢬣dắc 貝với 碎tôi 細tới 魂coi 朱cho 別biết 貝với.» 鮶Cọp 吶nói: 蚤«Tao 盂mạnh, 吏lại 廝lẹ 眞chơn. 固Có 牢sao, 碎tao 乡chạy 特được; 麻mà 懋bay, 典đến 澄chừng 濫làm 至vậy, 麻mà 乡chạy 牢sao 塊khỏi?» 猯Khỉ 吶nói: 空«Không 係hề 之gì! 底Để 買mầy 碎tôi 抔bứt 繼dây 𢬣cột 搜xâu 吏lại 貝với 饒nhau, 未rồi 𢬣cột 卧vào 命mình 嬰anh! 磊Rủi 古có 乡làm 牢sao, 嬰anh 乡chạy, 嬰anh 橋kéo 𢬣đùa 貝với 碎tôi 蹺theo; 固có 係hề 之gì?» 鮶Cọp 召chịu, 買mới 底để 𢬣cột 涓dòng 蹺theo 婁sau 没một 悲bầy 猯khỉ, 𤊿dắc 饒nhau 細tới. 細Tới 尼nơi, 昕ngó 𠎝vào; 体thấy 昆con 兔thỏ 犀còn 當đang 𠯇táp, 濫làm 汕ào 汕ào 達trên 命mình 昆con 鴉voi; 鮶cọp 吏lại 怍sợ, 跪quày 乡chạy 趁đi. 橋Kéo 踴lết 悲bầy 猯khỉ, 擒va 頭đầu 冲trong 芟gai 袼gốc, 折chết 嚫nhăn 皠răng 歇hết 器cả 悲bầy, 細Tới 圭chỗ 猯khỉ, 買mới 停dừng 吏lại; 旦thả 猯khỉ 囉ra. 昕Ngó 外ngoái, 吏lại 𠎝thấy 悲bầy 猯khỉ 嚫nhăn 皠răng 𦘴nằm 台thài 吏lai; 時thì 拾cọp 羅la, 嗨mắng 奴nó: 蚤«Tao 乡chạy 癡mệt 包đà 歇hết 唏hơi, 麻mà 懋bay 嚭còn 盂vui 暘sướng! 𣷭Nỗi 之gì 麻mà 𠿈cười?»
盂Mạnh, 麻mà 曳dại, 𦾤mắc 衆chúng 鬼quỉ 怪quái 陷hãm 麻mà 收thua, 時thì 羅là 鮶cọp.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (5): 買(mới) 吏(lại) 歆(hâm) 𠎝(†) 猯(†)
Trang 216 — số in 22
Văn bản Nôm — hết truyện thứ sáu (cột 1) + mở truyện thứ bảy (傳次七 · 昆兔救昆鴉麻𠊚貂) · page_216.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 瀧𧿨趁秩。包救鮶麻吏救命女。 | vùng (lung) chạy đi (sấn) mất (trật)。 Đã (bao) cứu cá mà (ma) lại cứu mình (mệnh) nữa (nữ)。 |
| 4 | 傳次七。昆兔救昆鴉麻𠊚貂。 | truyện† thứ† thất†。 Con (côn) thỏ cứu con (côn) voi (nha) mà (ma) nhát cọp (điêu)。 |
| 5 | 客恪昆兔趁制,及昆鴉當愁吒過。買吏買嗨為乡𠊠麻 | Lần (khách) khác con (côn) thỏ đi (sấn) chơi (chế), gặp (cập) con (côn) voi (nha) đang (đương) rầu† (sầu) rỉ† (cha) quá。 mới† (mãi) lại† mới (mãi) hỏi vì (vi) làm sao mà (ma) |
| 6 | 濫步盆幅𠄩至。時昆鴉吶。𩛽歆意昆貂及表碎時睹箕𥾚 | làm (lạm) bộ buồn (bồn) bực (bức) làm vậy (chí)。 Thì con (côn) voi (nha) nói (niệt)。 Bữa hâm† hôm† (ý) con (côn) cọp (điêu) gặp (cập) biểu tôi (toái) thì ngày (đổ) kia (cơ) tháng |
| 7 | 奴細圭奴納命朱奴細奴唉𠱊,麻𡢐包斯細期,空別料濫 | nọ (nô) tới (tế) chỗ (khuê) nọ (nô) nộp (nạp) mình (mệnh) cho (chu) nó (nô) tới (tế) nó (nô) ăn (ai) thịt, mà (ma) nay đã (bao) gần (tư) tới (tế) kì (ky), không biết (biệt) liệu làm (lạm) |
Trang 217 — số in 23
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ bảy; thỏ, quạ và 鮶) · page_217.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 牢。兔覔罪業時吶崔。底碎併嫌麻救朱朱塊奴唉酷。係細 | sao (lao)。 Thỏ thấy tội nghiệp thì nói (niệt) Thôi。 Để tôi (toái) tính giùm (hiềm) mà (ma) cứu cho (chu) cho (chu) khỏi (khối) nó (nô) ăn (ai) thịt (khốc)。 Hễ (hệ) tới (tế) |
| 2 | 𣅶時吏違碎,碎趁貝,碎濫福碎救朱。典𣅶趁納命,時鴉細違 | ngày thì lại rước (vi) tôi (toái), tôi (toái) đi (sấn) với (bối), tôi (toái) làm (lạm) phước (phúc) tôi (toái) cứu cho (chu)。 Đến (điển) ngày đi (sấn) nộp (nạp) mình (mệnh), thì voi (nha) tới (tế) rước (vi) |
| 3 | 兔騎達棱麻宠細圭現。兔吽鴉。據𪻭婚,停吶之歇,底默碎。 | thỏ cỡi (kị) trên (đạt) lưng (lăng) mà (ma) đem tới (tế) chỗ (khuê) hẹn (hiện)。 Thỏ dặn (hồng) voi (nha)。 Cứ nằm đó (hôn), đừng (đình) nói (niệt) gì (chi) hết (hiết), Để mặc tôi (toái)。 |
| 4 | 吽徒衝未,鮶兒皮細。兔𣅶体鮶典時跡囉𣅶頭𠶢没𠶜, | Dặn (hồng) dò (đồ) xong (xung) rồi (mùi), cọp đâu (nghê) vừa (bì) tới (tế)。 Thỏ ngó thấy (thể) cọp đến (điển) thì nhảy (tích) ra (la) trước đầu táp† một và†, |
| 5 | 𠶜𠶜吶。空古昆之皮。跡唐婁,跡邊尼邊箕拱吶濫至。 | táp† và† nói (niệt)。 Không có (cổ) con (côn) chi vừa (bì)。 Nhảy (tích) đàng (đường) sau (lu), nhảy (tích) bên (biên) nầy (ni) bên (biên) kia (cơ) cũng (củng) nói (niệt) làm (lạm) vậy (chí)。 |
| 6 | 未𣅶迸𣅶屈𠎝覔鮶吏。於於,固鮶低,酷鮶啥欣酷鴉。鮶瞻 | Rồi (mùi) ngó† quanh† ngó† quất (khuất) † thấy cọp lại。 Ờ (ư) Ờ (ư), Có (cố) cọp đây (đê), Thịt (khốc) cọp ngon hơn (hân) thịt (khốc) voi (nha)。 Cọp nghe (chiêm) |
| 7 | 吶失驚,空曉鄧昆之𧁼麻與乡至,勿鴉𤴋麻唉,吏隊唉 | nói (niệt) thất kinh, không hiểu đặng con (côn) gì (chi) nhỏ mà (ma) dữ làm vậy (chí), vật voi (nha) xuống mà (ma) ăn (ai), lại đòi (đội) ăn (ai) |
Trang 218 — số in 24
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ bảy; đối đáp thỏ – quạ – 鮶) · page_218.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 細酷鮶女。年跡債囉乡蔑魅。悲猯𠎝覔鮶乡時吒嗨。役 | tới (tế) thịt (khốc) cọp nữa (nữ)。 Nên (niên) nhảy (tích) trái ra (la) chạy miệt dài† (mị)。 Bấy (bi) † khi† thấy cọp chạy thì kêu (cha) hỏi。 Việc (dịch) |
| 2 | 之麻乡凶乡至。時鮶吶。畏停嗨。巫昆之𥄮錯麻奴勿鴉奴 | gì (chi) mà (ma) chạy hung làm vậy (chí)。 Thì cọp nói (niệt)。 Uý (úy) đừng (đình) hỏi。 Cái (vu) con (côn) chi nhỏ thó (thác) mà (ma) nó (nô) vật voi (nha) nó (nô) |
| 3 | 唉。奴𠎝碎奴吶。嗟酷鮶唉啥欣酷鴉。碎怍碎乡。嬰𢬣貝碎 | ăn (ai)。 Nó (nô) thấy tôi (toái) nó (nô) nói (niệt)。 Ờ (ta) thịt (khốc) cọp ăn (ai) ngon hơn (hân) thịt (khốc) voi (nha)。 Tôi (toái) sợ (tạc) tôi (toái) chạy。 Anh dắc với (bối) tôi (toái) |
| 4 | 細魂朱別貝。鮶吶。蚤盂,吏廝眞固牢碎乡特,麻懋典澄 | tới (tế) coi (hồn) cho (chu) biết (biệt) với (bối)。 Cọp nói (niệt)。 Tao (tảo) mạnh (vu), lại lẹ (tư) chơn (chân) Có (cố) sao (lao) tao (toái) chạy được (đặc), mà (ma) bay (mậu) đến (điển) chừng (trừng) |
| 5 | 濫至麻乡牢塊。猯吶。空係之,底買碎抔繼𢬣搜吏貝饒, | làm (lạm) vậy (chí) mà (ma) chạy sao (lao) khỏi (khối)。 Khỉ nói (niệt)。 Không hề (hệ) gì (chi), Để mầy (mãi) tôi (toái) bứt (bồi) dây (kế) cột xâu (sưu) lại với (bối) nhau (nhiêu), |
| 6 | 未𢬣卧命嬰。磊古乡牢,嬰乡嬰橋𢬣貝碎蹺。固係之。鮶召, | rồi (mùi) cột vào mình (mệnh) anh。 Rủi (lỗi) có (cổ) làm sao (lao), anh chạy anh kéo (cao) đùa với (bối) tôi (toái) theo (khiêu)。 có (cố) hề (hệ) gì (chi)。 Cọp chịu (triệu), |
| 7 | 買底𢬣涓蹺婁没悲猯𤊿饒細。細尼,昕𠎝。体昆兔犀當 | mới (mãi) để cột dòng (quyên) theo (khiêu) sau (lu) một bầy (bi) khỉ dắc nhau (nhiêu) tới (tế)。 Tới (tế) nơi (ni), ngó (hân) vào。 thấy (thể) con (côn) thỏ còn (tê) đang (đương) |
Trang 219 — số in 25
Văn bản Nôm — 4 cột, hết truyện thứ bảy; bên phải để trống · page_219.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 𠯇濫汕汕達命昆鴉。鮶吏怍跪乡趁。橋踴悲猯,擒頭冲 | táp làm (lạm) ào (sán) ào (sán) trên (đạt) mình (mệnh) con (côn) voi (nha)。 cọp lại sợ (tạc) quày (quỵ) chạy đi (sấn)。 Kéo (cao) lết (dũng) bầy (bi) khỉ, va (cầm) đầu trong (xung) |
| 2 | 芟袼折嚫皠歇器悲。細圭猯,買停吏。旦猯囉。昕外吏𠎝 | gai (sam) gốc chết (chiết) nhăn răng hết (hiết) cả (khí) bầy (bi)。 Tới (tế) chỗ (khuê) khỉ, mới (mãi) dừng (đình) lại。 thả (đán) khỉ ra (la)。 Ngó (hân) ngoái (ngoại) lại thấy |
| 3 | 悲猯嚫皠𦘴台吏。時拾羅嗨奴。蚤乡癡包歇唏麻懋嚭 | bầy (bi) khỉ nhăn răng nằm thài (đài) lai (lại)。 thì cọp (kiệp) la mắng nó (nô)。 Tao (tảo) chạy mệt (si) đà (bao) hết (hiết) hơi (hy) mà (ma) bay (mậu) còn |
| 4 | 盂暘𣷭之麻𠿈。盂麻曳𦾤衆鬼怪陷麻收時羅鮶。 | vui (vu) sướng (dương) Nỗi gì (chi) mà (ma) cười。 Mạnh (vu) mà (ma) dại (duệ) mắc chúng quỉ (quỷ) quái hãm mà (ma) thua (thu) thì là (la) cọp。 |
Truyện thứ tám (VIII) — Thầy trừ chồn cáo
215 chữ Nôm · 214 âm tiết · ghép 210 (yếu † 8)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 八 (truyện thứ tám)
[tr. 029 — số in 11]
柴Thầy 除trừ 猶chồn 猎cáo.
𠀧Cái 茹nhà 箕kia 怡hay ·nuôi ·gà 餘nuôi 𧈧vịt 半bán; 麻mà 被bị 猶chồn 奴nó 破phá 奴nó 唉ăn 歇hết 饒nhiều 凜lắm. 棋Gài 欋bẫy, 打đánh 奴nó 懷hoài, 麻mà ·cũng 空không 除trừ 奴nó 朱cho 吏lại 特được. 嬰Anh 箕kia 瞻nghe 𣇴vậy, 并tính 詰gạt 唉ăn 貼của 奴nó 没một 𩛽bữa 制chơi; 年nên 細tới 吶nói: 瞻«Nghe 吶nói 猶chồn 奴nó 破phá 鶏gà 破phá 𧈧vịt 低đày 凜lắm, 古có 悶muốn 除trừ 奴nó, 時thì 碎tôi 除trừ 朱cho.» 主Chủ 茹nhà 瞻nghe, 召chịu 連liền. 𠀧Vậy 柴thầy 買mới 表biểu 銑đàm 粹bột 朱cho 𧿨nhỏ, 祕lấy 荳đậu 濫làm 潤nhuần 朱cho 祕lấy 没một 笥thúng 𠀧cái. 典«Đến 埋mai 碎tôi 濫làm 法phép 朱cho, 没một 𩛽bữa 時thì 歇hết.» 柴Thầy 拂xách 巫cái 笥thúng 細tới, 祕lấy 粹bột 祕lấy 荳đậu, 宠đem 囉ra, 攤nắn 猶chồn 客lớn 猶chồn 𧿨nhỏ 底để 苦đầy 几ghế; 吏lại 難nắn 没một 昆con 客lớn 欣hơn 歇hết, 底để 𠺯giữa. 未Rồi 等đứng 蹺dậy, 表biểu 媚vợ 主chủ 茹nhà 囉ra 祕lạy. 柴Thầy 等đứng 綏vòng 栖tay, 讀đọc: 猶«Chồn 烟đèn, 猶chồn 猎cáo, 咾láo 到dáo 唉ăn 鴉gà, 蚤tao 庄chẳng 古có 赦tha, 蚤tao 查tra 𠎝vào 笛thúng.» 吶Nói 皮vừa 未rồi, 抔bắt 猶chồn 粹bột, 補bỏ 𠎝vào 笥thúng, 披bẽ 里lịa 補bỏ 無vô 最túi. 昆Con 嫌mẹ 奴nọ, 覔thấy 至vậy, 惜tiếc, 体thấy 柴thầy 祕lấy 包đà 饒nhiều ·quá, 時thì 𦝚nóng 𦙍ruột, 時thì 藍lồm 兼cồm 踏chồi 蹺dậy, 吧và 𠄩chạy, 吧và 囉la: 猶«Chồn 節nào 猶chồn 尼nầy, 碎tôi 拱cũng 祕lấy 没một 猶chồn! 未Rồi 揩ôm 昆con 猶chồn 客lớn, 𠄩chạy 無vô 秩mất.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (2): 攤(than) 𠎝(†)
Trang 220 — số in 26
Văn bản Nôm — mở truyện thứ tám (傳次八 · 柴除猶猎), 7 cột · page_220.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次八。柴除猶猎。 | truyện† thứ† bát†。 Thầy (sài) trừ chồn (do) cáo。 |
| 2 | 𠀧茹箕怡餘𧈧半。麻被猶奴破奴唉歇饒凜。棋欋打奴 | Cái nhà (như) kia (cơ) hay (di) nuôi† (dư) vịt† bán。 mà (ma) bị chồn (do) nó (nô) phá nó (nô) ăn (ai) hết (hiết) nhiều (nhiêu) lắm (lẫm)。 Gài (kỳ) bẫy đánh (đả) nó (nô) |
| 3 | 懷麻空除奴朱吏特。嬰箕瞻𣇴并詰唉貼奴没𩛽制。年細吶。 | hoài mà (ma) không trừ nó (nô) cho (chu) lại được (đặc)。 Anh kia (cơ) nghe (chiêm) vậy tính gạt (cật) ăn (ai) của (thiếp) nó (nô) một bữa chơi (chế)。 nên (niên) tới (tế) nói (niệt)。 |
| 4 | 瞻吶猶奴破鶏破𧈧低凜。古悶除奴,時碎除朱。主茹瞻召連。 | Nghe (chiêm) nói (niệt) chồn (do) nó (nô) phá gà phá vịt đày (đê) lắm (lẫm)。 có (cổ) muốn (muộn) trừ nó (nô), thì tôi (toái) trừ cho (chu)。 Chủ nhà (như) nghe (chiêm) chịu (triệu) liền (liên)。 |
| 5 | 𠀧柴買表銑粹朱𧿨,祕荳濫潤朱祕没笥𠀧。典埋碎濫 | Vậy thầy (sài) mới (mãi) biểu đàm (tiển) bột (túy) cho (chu) nhỏ, lấy (bí) đậu làm (lạm) nhuần (nhuận) cho (chu) lấy (bí) một thúng (tứ) cái。 Đến (điển) mai tôi (toái) làm (lạm) |
| 6 | 法朱没𩛽時歇。柴拂巫笥細,祕粹祕荳宠囉攤猶客猶𧿨 | phép (pháp) cho (chu) một bữa thì hết (hiết)。 Thầy (sài) xách (bật) cái (vu) thúng (tứ) tới (tế), lấy (bí) bột (túy) lấy (bí) đậu đem ra (la) nắn (than) chồn (do) lớn (khách) chồn (do) nhỏ |
| 7 | 底苦几。吏攤難没昆客欣歇。底𠺯未等蹺表媚主茹囉祕。柴等 | để đầy† (khổ) ghế† (kỷ)。 lại than† nắn (nan) một con (côn) lớn (khách) hơn (hân) hết (hiết)。 để giữa Rồi (mùi) đứng (đẳng) dậy (khiêu) biểu vợ (mị) chủ nhà (như) ra (la) lạy (bí)。 Thầy (sài) đứng (đẳng) |
Trang 221 — số in 27
Văn bản Nôm — 4 cột, hết truyện thứ tám; bên phải để trống · page_221.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 綏栖讀。猶烟猶猎咾到唉鴉,蚤庄古赦,蚤查𠎝笛。吶皮未, | vòng (thỏa) tay (thê) đọc (đậu)。 Chồn (do) đèn (yên) chồn (do) cáo láo dáo (đáo) ăn (ai) gà (nha), tao (tảo) chẳng (trang) có (cổ) tha (xá), tao (tảo) tra vào thúng (địch)。 Nói (niệt) vừa (bì) rồi (mùi), |
| 2 | 抔猶粹補𠎝笥,披里補無最。昆嫌奴𠎝覔至惜,体柴祕包 | bắt (bồi) chồn (do) bột (túy) bỏ (bổ) vào thúng (tứ), bẽ (bia) lịa (lý) bỏ (bổ) vô túi† (tối)。 Con (côn) mẹ† (hiềm) nọ (nô) † thấy vậy (chí) tiếc (tích), thấy (thể) thầy (sài) lấy (bí) đà (bao) |
| 3 | 饒時𦝚𦙍,時藍兼踏蹺吧𠄩吧囉。猶節猶尼碎拱祕没 | nhiều (nhiêu) thì nóng† ruột†, thì lồm (lam) cồm (kiêm) chồi (đạp) dậy (khiêu) và chạy và la。 Chồn (do) nào (tiết) chồn (do) nầy (ni) tôi (toái) cũng (củng) lấy (bí) một |
| 4 | 猶。未揩昆猶客𠄩無秩。 | chồn (do)。 Rồi (mùi) ôm (giai) con (côn) chồn (do) lớn (khách) chạy vô mất (trật)。 |
Truyện thứ chín (IX) — Thầy dạy ăn trộm thử học trò
892 chữ Nôm · 885 âm tiết · ghép 884 (yếu † 11)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 九 (truyện thứ chín)
[tr. 030 — số in 12]
柴Thầy 吒dạy 唉ăn 濫trộm 試thử 學học 徒trò.
古Có 翁ông 柴thầy 箕kia 濫làm 柴thầy 吒dạy 法phép 趁đi 唉ăn 濫trộm. 學Học 徒trò 拱cũng 特được 𢪀năm 罷bảy 丁đứa. 古Có 没một 丁đứa 買mới 無vô 婁sau. 柴Thầy 悶muốn 試thử 魂coi 朱cho 別biết 奴nó 固có 演dạn 巳dĩ 靈lanh 利lợi 怡hay 空không; 時thì 柴thầy 𢯭dắc 奴nó 趁đi 唉ăn 濫trộm 貝với 柴thầy. 柴Thầy 宠đem 伶rình 巫cái 茹nhà 古có 丁đứa 昆con 妈gái 怡hay 濫làm 行hàng 縷lụa. 別Biết 古có 巫cây 縷lụa 緘dệt 未rồi, 奴nó 繪gói, 奴nó 底để 達trên 頭đầu 脒giường 棋kề 頭đầu 麻mà 昕ngủ. 柴Thầy 𢬣mở 閣cửa, 表biểu 奴nó 無vô, 祕lấy 核cây 縷lụa, 宠đem 囉ra. 柴Thầy 時thì 等đứng 付giữ 尼nơi 閣cửa. 奴Nó 𠎝vào, 爐thắp 烟đèn, 露ló 蓬lên. 魂Coi 覔thầy 未rồi, 肆thụt 烟đèn, 趁đi 收thò 栖tay, 祕lấy 核cây 縷lụa; 麻mà 渚chưa 曾từng, 等dứng 預dựa 巫cái 脒giường, 作sợ 敦run 禮rẩy, 勳động 昆con 意ấy 式thức 蹺dậy, 捻nắm 頭đầu 注chú 𧿩bợm. 奴Nó 失thất 驚kinh 吽kêu: 奴«Nó 捻nắm 特được 頭đầu 碎tôi 未rồi, 柴thầy 喂ôi!» 柴Thầy 奴nó 買mới 吶nói 謀mưu: 想«Tưởng 捻nắm 兒đầu 渚chớ 捻nắm 頭đầu, 空không 令hề 之gì! 捻Nắm 躰mũi 箕kia, 買mới 怍sợ.» 昆Con 箕kia 瞻nghe, 想tưởng 捻nắm 躰mũi 職chắc, 補bỏ 頭đầu, 捻nắm 祕lấy 躰mũi; 奴nó 燥dựt, 奴nó 趾chạy 囉ra 持được. 𣛠Mỏ 𡱊ông, 廊làng 咕xóm 乡chạy 細tới 辣rượt 蹺theo. 奴Nó 怍sợ 過quá, 暡nhè 𤓢bụi 枷tre 芟gai, 𡑱chun 厄vào 沖trỏng. 芟Gai 銑đâm 沘trầy 胮da, 𤍮nát 駕cả 吧và 命mình; 麻mà 欺khi 至vậy 空không 別biết 𠱁đau. 腫Thủng 倘thẳng 强càng 婁lâu 强càng 𢆥đau, 瀸nhức 病nhôi 慄rát 呷ráo 凜lắm. 群Còn 翁ông 柴thầy 乡chạy 倘thẳng 衛về 茹nhà 昕ngủ. 創Sáng 𣅶ngày 囉ra, 柴thầy 吶nói 貝với 嫣vợ 奴nó 沛phải 慮lo 麻mà 趁đi 劍kiếm 奴nó 衛về, 指chỉ 沛phải 趁đi 劍kiếm 唐đàng 筍nào. 嫣Vợ 奴nó 囉ra 趁đi 劍kiếm. 奴Nó 於ở 沖trong 𠱃bụi 枷tre 芟gai, 覔thấy 昆còn 趁đi 昂ngang 戈qua, 買mới 吽kêu 無vô: 眉«Mầy 衛về 吶nói 貝với 柴thầy 救cứu 蚤tao 貝với. 蚤Tao 回hồi 歇hôm 怍sợ 過quá, 墫chun 無vô 低đây. 戶Họ 辣rượt 洗thét 祕lấy, 墫chun 大đại 𠎝vào, 空không 別biết 𠊚đau; 悲bầy 𥄮giờ 墫chun 囉ra 空không 特được; 命mình 𦤾mẩy 涅nát 歇hết.» 嫣Vợ 奴nó 衛về 疎thưa 禩lại 貝với 柴thầy. 柴Thầy 拂xách 𢯭gậy 囉ra, 奴nó 禩lạy 太lục, 噴xin 救cứu. 柴Thầy 奴nó 買mới 瀧vùng 羅la 廊làng 𧿨lên: 播«Bớ 廊làng 咕xóm! 尚Thằng 唉ăn 濫trộm 低đày!» 奴Nó 怍sợ 包đã 產sẵn, 失thất 驚kinh 涓quên 𠊚đau, 筆vụt 𠄩chạy 呷ra 特được. 衛Về 茹nhà, 莱thuốc 綿men 𠄩hai 𧿨ba 胔tháng, 買mới 苓lành.
[tr. 031 — số in 13]
群Còn 固có 尚thằng 學học 徒trò 恪khác 演dạn 凜lắm, 柴thầy 奴nó 悶muốn 試thử 魂coi 奴nó 古có 頑ngoan, 別biết 乡làm 謀mưu 麻mà 脫thoát 身thân 欺khi 縱túng 諾nước 怡hay 空không, 時thì 宠đem 嬰anh 些ta 細tới 茹nhà 箕kia 朝giàu 凜lắm. 柴Thầy 打đánh 額ngạch, 無vô 特được. 輿Dở 廂rương 車xe 吽ra, 表biểu 奴nó 無vô 據khuân 圖đồ. 奴Nó 墫chun 無vô. 於Ở 外ngoài, 柴thầy 誇khóa 郭quách 吏lại, 補bỏ 婚đó, 囉ra 衛về 昕ngủ. 奴Nó 於ở 沖trỏng, 空không 別biết 濫làm 牢sao 囉ra 朱cho 特được; 買mới 併tính 用dùng 謀mưu. 𢆥Vậy 奴nó 祕lấy 歇hết 各các 襖áo 裙quần 卒tốt, 默mặc 𠎝vào 森sùm 森sùm 稀sề 稀sề; 吏lại 祕lấy 巫cái 鐵bung, 除đội 達trên 頭đầu, 屈khuất 𨆊mặt 屈khuất 眉mày 趁đi 歇hết. 於Ở 沖trong 廂rương 買mới 吽kêu 迸lên: 於«Ớ 主chủ 茹nhà! 些Ta 羅là 神thần! 閒Bấy 婁lâu 眨nay 些ta 於ở 貝với 朱cho 麻mà 濫làm 朝giàu; 眨nay 攜mở 廂rương, 朱cho 些ta 囉ra 趁đi 道dạo 制chơi 巫ít 𩛽bữa. 攜Mở 廂rương 未rồi, 彈đờn 妃bà 汙ô 濊uế 沛phải 趁đi 趁đi 朱cho 賒xa! 𡥵Còn 彈đờn 翁ông, 時thì 沛phải 香nhang 烟đèn; 麻mà 等đứng 乃nới 囉ra 賒xa 賒xa, 停đứng 古có 吏lại 斯gần, 空không 年nên!» 沖Trong 茹nhà 疑ngờ 羅là 神thần 實thật, 物vật 獵heo 物vật 補bò 底để 謝tạ 神thần. 吏Lại 固có 逝mời 總tổng 社xã 細tới 視thị 婚đó 女nữa. 拖Dọn 揲dẹp 衝xong 僧tiệm 畾tất, 攜mở 廂rương, 揉chồng 藥nắp 迸lên, 揲dẹp 吏lại 𠄩hai 邊bên, 等đứng 囉ra 賒xa 賒xa, 除chờ 翁ông 神thần 囉ra. 兒Đàu 於ở 沖trỏng 覔thầy 默mặc 圖đồ 森sùm 稀sề, 頭đầu 除đội 巫cái 鐵bung 顛đen 顛đen 趁đi 囉ra. 未Rồi 趁đi 輪luôn 趁đi 判phán 吒dạy 埃ai 固có 悶muốn 供cúng 𡧲dàng 物vật 之chi, 時thì 趁đi 蹺theo 婁sau 賒xa 賒xa. 細Tới 廚chùa, 神thần 買mới 無vô 御ngự 朱cho 麻mà 祕lạy. 天Thiên 下hạ 埃ai 乃nấy 瞻nghe 吒đồn, 曡rủ 饒nhau 都đô 會hội 趁đi 蹺theo 魂coi.
細Tới 巫cái 廚chùa 箕kia, 翁ông 神thần 無vô 廚chùa 蹺leo 連trên 盤bàn 除thờ 𡑱ngồi, 拮cất 巫cái 鐵bung 趁đi. 天Thiên 下hạ 無vô, 時thì 等đứng 賒xa 外ngoài 𧗱sàn, 空không 敢dám 無vô. 𩛽Bữa 意ấy, 嬰anh 學học 徒trò 憂nhát 麻mà 被bị 衆chúng 辣rượt 墫chun 𡑱bụi 𣾿tre 芟gai 古có 趁đi 蹺theo 魂coi. 別Biết 羅là 伴bạn 學học 命mình, 時thì 疎thưa 貝với 貴quói 職chức, 嗔xin 朱cho 搗va 無vô 搗va 魂coi 朱cho 斯gần. 麻Mà 縷mắc 古có 例lời 神thần 𠎝đã 判phán: 係«Hễ 埃ai 吏lại 斯gần 時thì 神thần 罰phạt, 殺sạt 沕máu 囉ra 𠱃mà 折chết!» 廊Làng 總tổng 買mới 吶nói 貝với 奴nó: 默«Mặc 意ý 悶muốn 折chết, 時thì 無vô! 奴Nó 班bươn, 奴nó 無vô 蹺leo 迸lên 堂đàng 婁sau, 窖dòm 𢂮mặt 別biết. 嬰Anh 箕kia 買mới 吶nói: 嬰«Anh 停đừng 固có 吶nói 囉ra! 底Để 女nữa 衛về, 碎tôi 𢬣chia 圖đồ 朱cho!» 奴Nó 空không 信tin, 吶nói: 未«Rồi 衛về, 嬰anh 唾chôi 趁đi, 嬰anh 空không 趁chia.» 嬰Anh 箕kia 吶nói: 空«Không, 時thì 誓thề!» 尚Thằng 奴nọ 嗨hỏi: 誓«Thề 濫làm 牢sao?» 奴Nó 吶nói: 嬰«Anh 離le 祕lưỡi, 碎tôi 𡂕liếm, 未rồi 碎tôi 離le 祕lưỡi, 嬰anh 𡂕liếm, 時thì 罷là 誓thề ·đó!» 至Vậy 尚thằng 箕kia 離le 祕lưỡi 囉ra. 嬰Anh 奴nọ 喂cắn 昂ngang, 坦đứt 祕lưỡi 趁đi, 沕máu 𠱃chảy 囉ra 霆dầm 派dề. 奴Nó 𠄩chạy 囉ra, 麻mà 吶nói 空không 特được, 祕lấy 栖tay 指chỉ 表biểu 廊làng 無vô 抔bắt. 埃Ai 乃nấy 覔thấy 沕máu 謀mủ 至vậy, 時thì 疑ngờ 罷là 奴nó 被bị 神thần 罰phạt 殺sạt 沕máu, 連liền 怍sợ 失thất 驚kinh, 補bỏ 𠄩chạy 燥ráo. 神Thần 些ta 買mới 芒mang 圖đồ, 衛về 茹nhà 柴thầy, 𠳒chia 朱cho 柴thầy 麻mà 垌đền 恩ơn. 柴Thầy 吶khen 吶nói: 眉«Mầy 學học 法phép 唉ăn 濫trộm 特được 未rồi 婚đó; 固có 悶muốn 囉ra 貞riêng, 時thì 柴thầy 朱cho 囉ra 特được.»
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (5): 𠎝(†) 意(ý) 意(ý) 意(ý) 意(ý)
Trang 222 — số in 28
Văn bản Nôm — mở truyện thứ chín (傳次九 · 柴吒唉濫試學徒), 7 cột · page_222.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次九。柴吒唉濫試學徒。 | truyện† thứ† cửu†。 Thầy (sài) dạy (cha) ăn (ai) trộm (lạm) thử (thí) học trò (đồ)。 |
| 2 | 古翁柴箕濫柴吒法趁唉濫。學徒拱特𢪀罷丁。古没丁 | Có (cổ) ông thầy (sài) kia (cơ) làm (lạm) thầy (sài) dạy (cha) phép (pháp) đi (sấn) ăn (ai) trộm (lạm)。 Học trò (đồ) cũng (củng) được (đặc) năm bảy (bãi) đứa (đinh)。 Có (cổ) một đứa (đinh) |
| 3 | 買無婁。柴悶試魂朱別奴固演巳靈利怡空。時柴𢯭奴趁唉 | mới (mãi) vô sau (lu)。 Thầy (sài) muốn (muộn) thử (thí) coi (hồn) cho (chu) biết (biệt) nó (nô) có (cố) dạn (diễn) dĩ (tị) lanh (linh) lợi hay (di) không。 thì thầy (sài) dắc nó (nô) đi (sấn) ăn (ai) |
| 4 | 濫貝柴。柴宠伶巫茹古丁昆妈怡濫行縷。別古巫縷緘未 | trộm (lạm) với (bối) thầy (sài)。 Thầy (sài) đem rình (linh) cái (vu) nhà (như) có (cổ) đứa (đinh) con (côn) gái hay (di) làm (lạm) hàng lụa (lâu)。 Biết (biệt) có (cổ) cây (vu) lụa (lâu) dệt (giam) rồi (mùi) |
| 5 | 奴繪奴底達頭脒棋頭麻昕。柴𢬣閣表奴無祕核縷宠囉。 | nó (nô) gói (hội) nó (nô) để trên (đạt) đầu giường kề (kỳ) đầu mà (ma) ngủ (hân)。 Thầy (sài) mở cửa (các) biểu nó (nô) vô lấy (bí) cây (hạch) lụa (lâu) đem ra (la)。 |
| 6 | 柴時等付尼閣,奴𠎝爐烟露蓬,魂𠎝覔未肆烟趁收栖祕核 | Thầy (sài) thì đứng (đẳng) giữ (phó) nơi (ni) cửa (các), Nó (nô) vào thắp (lô) đèn (yên) ló lên† (bồng), Coi (hồn) † thầy† rồi (mùi) thụt† (tứ) đèn (yên) đi (sấn) thò (thu) tay (thê) lấy (bí) cây (hạch) |
| 7 | 縷。麻渚曾等預巫脒,作敦禮,勳昆意式蹺捻頭注𧿩,奴失 | lụa (lâu)。 mà (ma) chưa (chử) từng (tằng) dứng (đẳng) dựa (dự) cái (vu) giường, sợ (tác) run (đôi) rẩy (lễ), động con (côn) ấy (ý) thức dậy (khiêu) nắm (niệm) đầu chú bợm, Nó (nô) thất |
Trang 223 — số in 29
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ chín) · page_223.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 驚吽。奴捻特頭碎未,柴喂。柴奴買吶謀。想捻兒渚捻頭 | kinh kêu (hồng)。 Nó (nô) nắm (niệm) được (đặc) đầu tôi (toái) rồi (mùi), thầy (sài) ôi (uy)。 Thầy (sài) nó (nô) mới (mãi) nói (niệt) mưu。 Tưởng nắm (niệm) đầu (nghê) chớ (chử) nắm (niệm) đầu |
| 2 | 空令之。捻躰箕買怍。昆箕瞻,想捻躰職,補頭捻祕躰,奴 | không hề (lệnh) gì (chi)。 Nắm (niệm) mũi (thể) kia (cơ) mới (mãi) sợ (tạc)。 Con (côn) kia (cơ) nghe (chiêm), tưởng nắm (niệm) mũi (thể) chắc (chức), bỏ (bổ) đầu nắm (niệm) lấy (bí) mũi (thể), nó (nô) |
| 3 | 燥奴趾囉持。𣛠𡱊廊咕乡細辣蹺,奴怍過暡𤓢枷芟𡑱厄 | dựt (táo) nó (nô) chạy (chỉ) ra (la) được (trì)。 Mỏ ông làng (lang) xóm (cô) chạy tới (tế) rượt (lạt) theo (khiêu), Nó (nô) sợ (tạc) quá nhè bụi tre (gia) gai (sam) chun† vào† (ngỏa) |
| 4 | 沖意。芟銑沘胮𤍮駕吧命,麻欺至空別𠱁。腫倘强婁强𢆥。 | trỏng (trùng) ý†。 Gai (sam) đâm† (tiển) trầy† da† nát cả (giá) và mình (mệnh), mà (ma) khi vậy (chí) không biết (biệt) đau。 Thủng (thũng) thẳng (thảng) càng (cường) lâu càng (cường) đau。 |
| 5 | 瀸病慄呷凜。群翁柴乡倘衛茹昕。創𣅶囉,柴吶貝嫣奴沛 | nhức nhôi (bệnh) rát (lật) ráo (hạp) lắm (lẫm)。 Còn (quần) ông thầy (sài) chạy thẳng (thảng) về (vệ) nhà (như) ngủ (hân)。 Sáng ngày ra (la), thầy (sài) nói (niệt) với (bối) vợ nó (nô) phải (bái) |
| 6 | 慮麻趁劍奴衛。指沛趁劍唐筍。嫣奴囉趁劍,奴於沖𠱃枷 | lo (lư) mà (ma) đi (sấn) kiếm nó (nô) về (vệ)。 chỉ phải (bái) đi (sấn) kiếm đàng (đường) nào (duẩn)。 Vợ nó (nô) ra (la) đi (sấn) kiếm, Nó (nô) ở (ư) trong (trùng) bụi tre (gia) |
| 7 | 芟覔昆意趁昂戈,買吽無。眉衛吶貝柴救蚤貝。蚤回歇怍 | gai (sam) thấy còn (côn) ý† đi (sấn) ngang qua, mới (mãi) kêu (hồng) vô。 Mầy (mi) về (vệ) nói (niệt) với (bối) thầy (sài) cứu tao (tảo) với (bối)。 Tao (tảo) hồi hôm (hiết) sợ (tạc) |
Trang 224 — số in 30
Văn bản Nôm — 7 cột (tiếp truyện thứ chín); cột 4 là một cột ngắn giữa trang · page_224.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 過墫無低。戶辣洗祕,墫大𠎝空別𠊚。悲𥄮墫囉空特,命𦤾 | quá chun vô đây (đê)。 Họ (hộ) rượt (lạt) thét (tiển) lấy (bí), chun đại vào không biết (biệt) đau。 bầy (bi) giờ chun ra (la) không được (đặc), mình (mệnh) mẩy |
| 2 | 涅歇。嫣奴衛疎禩貝柴。柴拂𢯭囉,奴禩太噴救。柴奴買瀧 | nát (niết) hết (hiết)。 Vợ nó (nô) về (vệ) thưa (sơ) lại (tự) với (bối) thầy (sài)。 Thầy (sài) xách (bật) gậy ra (la), nó (nô) lạy (tự) lục (thái) xin (phún) cứu。 Thầy (sài) nó (nô) mới (mãi) vùng (lung) |
| 3 | 羅廊𧿨。播廊咕。尚唉濫低。奴怍包產失驚涓𠊚,筆𠄩呷特。 | la làng (lang) lên。 Bớ (bá) làng (lang) xóm (cô)。 Thằng (thượng) ăn (ai) trộm (lạm) đày (đê)。 Nó (nô) sợ (tạc) đã (bao) sẵn (sản) thất kinh quên (quyên) đau, vụt (bút) chạy ra (hạp) được (đặc)。 |
| 4 | 衛茹莱綿𠄩𧿨胔買苓。 | Về (vệ) nhà (như) thuốc men (miên) hai ba tháng (tí) mới (mãi) lành (linh)。 |
| 5 | 群固尚學徒恪演凜,柴奴悶試魂奴古頑別乡謀麻脫 | Còn (quần) có (cố) thằng (thượng) học trò (đồ) khác dạn (diễn) lắm (lẫm), thầy (sài) nó (nô) muốn (muộn) thử (thí) coi (hồn) nó (nô) có (cổ) ngoan biết (biệt) làm mưu mà (ma) thoát |
| 6 | 身欺縱諾怡空,時宠嬰些細茹箕朝凜。柴打額無特輿 | thân khi túng nước (nặc) hay (di) không, thì đem anh ta tới (tế) nhà (như) kia (cơ) giàu (triêu) lắm (lẫm)。 Thầy (sài) đánh (đả) ngạch vô được (đặc) Dở (dư) |
| 7 | 廂車吽,表奴無據圖。奴墫無。於外柴誇郭吏補婚囉衛昕。 | rương (sương) xe (xa) ra (hồng), biểu nó (nô) vô khuân (cứ) đồ。 Nó (nô) chun vô。 Ở (ư) ngoài (ngoại) thầy (sài) khóa (khoa) quách lại bỏ (bổ) đó (hôn) ra (la) về (vệ) ngủ (hân)。 |
Trang 225 — số in 31
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ chín; cảnh cúng thần, chùa) · page_225.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 奴於沖意空別。濫牢囉朱特,買併用謀。𢆥奴祕歇各襖裙 | Nó (nô) ở (ư) trỏng (trùng) ý† không biết (biệt)。 làm (lạm) sao (lao) ra (la) cho (chu) được (đặc), mới (mãi) tính dùng (dụng) mưu。 Vậy nó (nô) lấy (bí) hết (hiết) các áo quần |
| 2 | 卒,默𠎝森森稀稀。吏祕巫鐵除達頭屈𨆊屈眉趁歇。於沖 | tốt, mặc vào sùm (sâm) sùm (sâm) sề (hi) sề (hi)。 lại lấy (bí) cái (vu) bung (thiết) đội (trừ) trên (đạt) đầu khuất mặt khuất mày (mi) đi (sấn) hết (hiết)。 Ở (ư) trong (trùng) |
| 3 | 廂買吽迸。於主茹些羅神閒婁眨些於貝朱麻濫朝,眨攜 | rương (sương) mới (mãi) kêu (hồng) lên。 Ớ (ư) chủ nhà (như) Ta là (la) thần Bấy (gian) lâu nay (trát) ta ở (ư) với (bối) cho (chu) mà (ma) làm (lạm) giàu (triêu), nay (trát) mở (huề) |
| 4 | 廂朱些囉趁道制巫𩛽。攜廂未,彈妃汙濊沛趁趁朱賒。𡥵 | rương (sương) cho (chu) ta ra (la) đi (sấn) dạo (đạo) chơi (chế) ít (vu) bữa。 Mở (huề) rương (sương) rồi (mùi), đờn (đàn) bà (phi) ô uế phải (bái) đi (sấn) đi (sấn) cho (chu) xa。 Còn |
| 5 | 彈翁時沛香烟麻等乃囉賒賒,停古吏斯,空年。沖茹疑羅 | đờn (đàn) ông thì phải (bái) nhang (hương) đèn (yên) mà (ma) đứng (đẳng) nới (nãi) ra (la) xa xa, đứng (đình) có (cổ) lại gần (tư), không nên (niên)。 Trong (trùng) nhà (như) ngờ (nghi) là (la) |
| 6 | 神實,物獵物補底謝神。吏固逝總社細視婚女。拖揲衝僧 | thần thật, vật heo (liệp) vật bò (bổ) để tạ thần。 Lại có (cố) mời (thệ) tổng xã tới (tế) thị đó (hôn) nữa (nữ)。 Dọn (tha) dẹp (thiệt) xong (xung) tiệm (tăng) |
| 7 | 畾,攜廂揉藥迸揲吏𠄩邊等囉賒賒,除翁神囉。兒於沖 | tất, mở (huề) rương (sương) chồng (nhu) nắp (dược) lên dẹp (thiệt) lại hai bên (biên) đứng (đẳng) ra (la) xa xa, chờ (trừ) ông thần ra (la)。 Đàu† (nghê) ở (ư) trỏng (trùng) |
Trang 226 — số in 32
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ chín; lời răn về thần, thiên hạ) · page_226.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 意覔默圖森稀頭除巫鐵,顛顛趁囉。未趁輪趁判吒埃 | ý† thầy† mặc đồ sùm (sâm) sề (hi) đầu đội (trừ) cái (vu) bung (thiết), đen (điên) đen (điên) đi (sấn) ra (la)。 Rồi (mùi) đi (sấn) luôn (luân) đi (sấn) phán dạy (cha) ai |
| 2 | 固悶供𡧲物之時趁蹺婁賒賒。細廚,神買無御朱麻祕。 | có (cố) muốn (muộn) cúng (cung) dàng vật chi thì đi (sấn) theo (khiêu) sau (lu) xa xa。 Tới (tế) chùa (trù), thần mới (mãi) vô ngự cho (chu) mà (ma) lạy (bí)。 |
| 3 | 天下埃乃瞻吒,曡饒都會趁蹺魂。細巫廚箕,翁神無廚蹺 | Thiên hạ ai nấy (nãi) nghe (chiêm) đồn (cha), rủ nhau (nhiêu) đô hội đi (sấn) theo (khiêu) coi (hồn)。 Tới (tế) cái (vu) chùa (trù) kia (cơ), ông thần vô chùa (trù) leo (khiêu) |
| 4 | 連盤除𡑱拮巫鐵趁。天下無時等賒外𧗱空敢無𩛽意 | trên (liên) bàn thờ (trừ) ngồi cất (cát) cái (vu) bung (thiết) đi (sấn)。 Thiên hạ vô thì đứng (đẳng) xa ngoài (ngoại) sàn không dám (cảm) vô Bữa ấy (ý) |
| 5 | 嬰學徒憂麻被衆辣墫𡑱𣾿芟古趁蹺魂。別羅伴學命,時 | anh học trò (đồ) nhát (ưu) mà (ma) bị chúng rượt (lạt) chun bụi tre gai (sam) có (cổ) đi (sấn) theo (khiêu) coi (hồn)。 Biết (biệt) là (la) bạn học mình (mệnh), thì |
| 6 | 疎貝貴職嗔朱搗無搗魂朱斯。麻縷古例神𠎝判。係埃吏 | thưa (sơ) với (bối) quói (quý) chức xin (sân) cho (chu) va (đảo) vô va (đảo) coi (hồn) cho (chu) gần (tư)。 Mà (ma) mắc (lâu) có (cổ) lời (lệ) thần đã phán。 Hễ (hệ) ai lại |
| 7 | 斯時神罰殺沕囉𠱃折。廊總買吶貝奴。默意悶折時無。奴 | gần (tư) thì thần phạt sạt (sái) máu ra (la) mà chết (chiết)。 Làng (lang) tổng mới (mãi) nói (niệt) với (bối) nó (nô)。 Mặc ý muốn (muộn) chết (chiết) thì vô。 Nó (nô) |
Trang 227 — số in 33
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ chín; lời thề, thần phạt) · page_227.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 班奴無蹺迸堂婁窖𢂮別。嬰箕買吶。嬰停固吶囉,底女衛 | bươn (ban) nó (nô) vô leo (khiêu) lên đàng (đường) sau (lu) dòm (diếu) mặt biết (biệt)。 Anh kia (cơ) mới (mãi) nói (niệt)。 Anh đừng (đình) có (cố) nói (niệt) ra (la), Để nữa (nữ) về (vệ) |
| 2 | 碎𢬣圖朱。奴空信吶。未衛嬰唾趁,嬰空趁。嬰箕吶。空時誓。 | tôi (toái) chia đồ cho (chu)。 Nó (nô) không tin (tín) nói (niệt)。 Rồi (mùi) về (vệ) anh chôi (thóa) đi (sấn), anh không chia (sấn)。 Anh kia (cơ) nói (niệt)。 Không thì thề (thệ)。 |
| 3 | 尚奴嗨。誓濫牢。奴吶。嬰離祕碎𡂕未碎離祕嬰𡂕,時罷誓 | Thằng (thượng) nọ (nô) hỏi。 Thề (thệ) làm (lạm) sao (lao)。 Nó (nô) nói (niệt)。 Anh le (ly) lưỡi (bí) tôi (toái) liếm rồi (mùi) tôi (toái) le (ly) lưỡi (bí) anh liếm†, thì là (bãi) thề (thệ) |
| 4 | 至尚箕離祕囉,嬰奴喂昂坦祕趁,沕𠱃囉霆派,奴𠄩囉麻 | Vậy (chí) thằng (thượng) kia (cơ) le (ly) lưỡi (bí) ra (la), Anh nọ (nô) cắn (uy) ngang đứt (thản) lưỡi (bí) đi (sấn), máu chảy ra (la) dầm (đình) dề (phái), Nó (nô) chạy ra (la) mà (ma) |
| 5 | 吶空特,祕栖指表廊無抔。埃乃覔沕謀至,時疑罷奴被神罰 | nói (niệt) không được (đặc), lấy (bí) tay (thê) chỉ biểu làng (lang) vô bắt (bồi)。 Ai nấy (nãi) thấy máu mủ (mưu) vậy (chí), thì ngờ (nghi) là (bãi) nó (nô) bị thần phạt |
| 6 | 殺沕連怍失驚補𠄩燥。神些買芒圖衛茹柴𠳒朱柴麻垌 | sạt (sái) máu liền (liên) sợ (tạc) thất kinh bỏ (bổ) chạy ráo (táo)。 Thần ta mới (mãi) mang đồ về (vệ) nhà (như) thầy (sài) chia cho (chu) thầy (sài) mà (ma) đền |
| 7 | 恩。柴吶吶。眉學法唉濫特未婚。固悶囉貞時柴朱囉特。 | ơn (ân)。 Thầy (sài) khen (niệt) nói (niệt)。 Mầy (mi) học phép (pháp) ăn (ai) trộm (lạm) được (đặc) rồi (mùi) đó (hôn)。 có (cố) muốn (muộn) ra (la) riêng (trinh) thì thầy (sài) cho (chu) ra (la) được (đặc)。 |
Truyện thứ mười (X) — Thằng đi làm rể
364 chữ Nôm · 357 âm tiết · ghép 354 (yếu † 9)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 十 (truyện thứ mười)
[tr. 032 — số in 14]
尚Thằng 趁đi 濫làm 塔rể.
固Có 没một 尚thằng 巫ít 喂oi 實thiệt 他thà, 空không 別biết 之gì 歇hết. 麻Mà 典đến 歲tuổi 沛phải 慮lo 堆đôi 伴bạn 貝với 得người 些ta, 買mới 併tính 趁đi 嫩cưới 嬬vợ. 趁Đi 魂coi 未rồi, 嗳mượn 埋may 容dong 趁đi 吶nói. 唐Đàng 妈gái 召chịu 妃gả, 朱cho 補bỏ 樓trầu 樺cau. 麻Mà 法phép 係hễ 古có 呡miếng 樓trầu 呡miếng 樺cau 未rồi, 時thì 沛phải 趁đi 濫làm 塔rể; 麻mà ·nó 空không 別biết 乡làm 塔rể 罷là 乡làm 牢sao. 祕Lấy 濫làm 苦khó 弄lòng, 買mới 嗨hỏi 探thăm 翁ông 埋may: 渚«Chớ 濫làm 塔rể 沛phải 濫làm 濫làm 牢sao?» 翁Ông 埋may 買mới 吃dạy 浪rằng: 道«Đạo 濫làm 塔rể, 係hễ 体thấy 翁ông 家gia 濫làm 種giống 之gì, 時thì 沛phải 停dành 祕lấy 麻mà 濫làm; 係hễ 覔thấy 濫làm 趁đi 之gì, 時thì 沛phải 濫làm 蹺theo 如như 至vậy.» 𩛽Bữa 意ấy, 細tới 茹nhà 濫làm 塔rể. 𩛽Cơm 諾nước 未rồi, 吃cha 嫣vợ 奴nó 拂xách 鉈rựa 趁đi 頓đốn 核cây, 奴nó 拱cũng 搏vác 鉈rựa 麻mà 趁đi 蹺theo. 翁Ông 吏lại 核cây 尼nầy, 買mới 纏kê 鉈rựa 𠎝vào 頓đốn, 時thì 奴nó 吏lại 吶nói: 吃«Cha 底để 碎tôi 頓đốn 朱cho!» 吃Cha 奴nó 瞻nghe, 時thì 底để 朱cho 奴nó 麻mà 戈qua 核cây 恪khác. 奴Nó 拱cũng 吏lại, 奴nó 吶nói 濫làm 至vậy. 翁Ông 拱cũng 底để 朱cho, 翁ông 趁đi 核cây 恪khác; 奴nó 吏lại 奴nó 據cứ 停dành 懷hoài. 翁Ông 家gia 奴nó 𠎝thấy 至vậy, 買mới 生sinh 疑nghi 古có 欺khi 奴nó 癲điên 庄chăng; 年nên 迭dựt 命mình 鈌đâm 頭đầu 乡chạy 趁đi. 昕Ngó 外ngoái 吏lại, 𠎝thấy 奴nó 鄰lăn 根căn 乡chạy 蹺theo, 吏lại 强càng 添thêm 疑nghi. 乡Chạy 瀨rớt 巫cái 巾khăn 纏mắc 連trên 蓆bụi 枷tre. 奴Nó 体thấy 至vậy, 奴nó 拱cũng ·lột 𣛠cái 巾khăn 貼của 奴nó, 麻mà 捻ném 吏lại 婚đó 如như 吒cha 嫣vợ 奴nó 至vậy. 翁Ông 家gia 奴nó 買mới 信tin 職chắc 奴nó 羅là 癲điên 實thiệt, 年nên 工cong 棱lưng 乡chạy 紃riết 衛về 茄nhà. 咀Thở 豪hào 顯hển 乡chạy 𡨺ngay 無vô 茄nhà, 覔thấy 媒mụ 𡑱ngồi 沖trong 炒bếp 當đang 退thổi 婚lửa, 買mới 𢥭đá 朦mồng 媒mủ 没một 𢥭đá, 表biểu 𢥭chạy 遁trốn 趁đi, 尚thằng 墵rể 奴nó 癲diên ·thiệt. 撞Chàng 墵rể 乡chạy, 覔thấy 妃bà 嬉mẹ 犀còn 婚đó, 拱cũng 抔bắt 斫chước, 伽giợ 眞chơn, 𢂮đá 媒mụ 没một 𢂮đá 如như 翁ông 至vậy. 𠄩Hai 翁ông 妃bà 𠄩chạy, 墫chun 納núp 𢂮dưới 廬vựa 繪lúa. 奴Nó 拱cũng 擒chun 蹺theo. 𠄩Hai 翁ông 妃bà 失thất 驚kinh 魂hồn 𧾷vía, 怍sợ 曳dại 奴nó 固có 𠄩làm 凶hung 庄chăng, 買mới 羅la 廊làng 迸lên. 奴Nó 拱cũng 抔bắt 斫chước, 羅la 廊làng 迸lên 女nữa.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (7): 意(ý) 意(ý) 意(ý) 𠎝(†) 意(ý) 債(trái) 意(ý)
Trang 228 — số in 34
Văn bản Nôm — mở truyện thứ mười (傳次十 · 尚趁濫塔), 7 cột · page_228.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次十。尚趁濫塔。 | truyện† thứ† thập†。 Thằng (thượng) đi (sấn) làm (lạm) rể (tháp)。 |
| 2 | 固没尚巫喂實他空別之歇。麻典歲沛慮堆伴貝得些。買 | Có (cố) một thằng (thượng) ít (vu) oi (uy) thiệt (thật) thà (tha) không biết (biệt) gì (chi) hết (hiết)。 Mà (ma) đến (điển) tuổi (tuế) phải (bái) lo (lư) đôi bạn với (bối) người (đắc) ta。 mới (mãi) |
| 3 | 併趁嫩嬬。趁魂未嗳埋容趁吶。唐妈召妃朱補樓樺。麻法係 | tính đi (sấn) cưới (nộn) vợ。 Đi (sấn) coi (hồn) rồi (mùi) mượn may (mai) dong đi (sấn) nói (niệt)。 Đàng (đường) gái chịu (triệu) gả (phi) cho (chu) bỏ (bổ) trầu (lâu) cau (hoa)。 Mà (ma) phép (pháp) hễ (hệ) |
| 4 | 古呡樓呡樺未,時沛趁濫塔。麻空別乡塔罷乡牢。祕濫苦弄, | có (cổ) miếng trầu (lâu) miếng cau (hoa) rồi (mùi), thì phải (bái) đi (sấn) làm (lạm) rể (tháp)。 mà (ma) không biết (biệt) làm rể (tháp) là (bãi) làm sao (lao)。 Lấy (bí) làm (lạm) khó (khổ) lòng (lộng), |
| 5 | 買嗨探翁埋。渚濫塔沛濫濫牢。翁埋買吃浪。道濫塔,係体 | mới (mãi) hỏi thăm (tham) ông may (mai)。 Chớ (chử) làm (lạm) rể (tháp) phải (bái) làm (lạm) làm (lạm) sao (lao)。 Ông may (mai) mới (mãi) dạy (cật) rằng (lãng)。 Đạo làm (lạm) rể (tháp), hễ (hệ) thấy (thể) |
| 6 | 翁家濫種之,時沛停祕麻濫。係覔濫趁之,時沛濫蹺如至𩛽。 | ông gia làm (lạm) giống (chúng) gì (chi), thì phải (bái) dành (đình) lấy (bí) mà (ma) làm (lạm)。 hễ (hệ) thấy làm (lạm) đi (sấn) gì (chi), thì phải (bái) làm (lạm) theo (khiêu) như vậy (chí) Bữa。 |
| 7 | 意細茹濫塔。𩛽諾未,吃嫣奴拂鉈趁頓核,奴拱搏鉈麻趁蹺。 | ấy (ý) tới (tế) nhà (như) làm (lạm) rể (tháp)。 Cơm nước (nặc) rồi (mùi), cha (cật) vợ nó (nô) xách (bật) rựa đi (sấn) đốn cây (hạch), nó (nô) cũng (củng) vác (bác) rựa mà (ma) đi (sấn) theo (khiêu)。 |
Trang 229 — số in 35
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười, làm tháp) · page_229.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 翁意吏核尼,買纏鉈𠎝頓,時奴吏吶。吃底碎頓朱。吃奴瞻時 | Ông ý† lại cây (hạch) nầy (ni), mới (mãi) kê (triền) rựa vào đốn, thì nó (nô) lại nói (niệt)。 Cha (cật) để tôi (toái) đốn cho (chu)。 Cha (cật) nó (nô) nghe (chiêm) thì |
| 2 | 底朱奴麻戈核恪。奴拱吏,奴吶濫至。翁意拱底朱,翁意趁核 | để cho (chu) nó (nô) mà (ma) qua cây (hạch) khác。 Nó (nô) cũng (củng) lại, nó (nô) nói (niệt) làm (lạm) vậy (chí)。 Ông ý† cũng (củng) để cho (chu), ông ý† đi (sấn) cây (hạch) |
| 3 | 恪。奴吏,奴據停懷。翁家奴𠎝至買生疑古欺奴癲庄。年迭命 | khác。 nó (nô) lại, nó (nô) cứ dành (đình) hoài。 Ông gia nó (nô) thấy vậy (chí) mới (mãi) sinh nghi có (cổ) khi nó (nô) điên chăng (trang)。 nên (niên) dựt (điệt) mình (mệnh) |
| 4 | 鈌頭乡趁。昕外吏𠎝奴鄰根乡蹺,吏强添疑,乡瀨巫巾纏連 | đâm đầu chạy đi (sấn)。 Ngó (hân) ngoái (ngoại) lại thấy nó (nô) lăn (lân) căn chạy theo (khiêu), lại càng (cường) thêm (thiêm) nghi, Chạy rớt (lại) cái (vu) khăn (cân) mắc (triền) trên (liên) |
| 5 | 蓆枷。奴体至,奴拱𣛠巾貼奴麻捻吏婚如吒嫣奴至。翁家奴 | bụi (tịch) tre (gia)。 Nó (nô) thấy (thể) vậy (chí), nó (nô) cũng (củng) cái† khăn (cân) của (thiếp) nó (nô) mà (ma) ném (niệm) lại đó (hôn) như cha vợ nó (nô) vậy (chí)。 Ông gia nó (nô) |
| 6 | 買信職奴羅癲實,年工棱乡紃衛茄。咀豪顯乡𡨺無茄𠎝覔 | mới (mãi) tin (tín) chắc (chức) nó (nô) là (la) điên thiệt (thật), nên (niên) cong (công) lưng (lăng) chạy riết (xuyên) về (vệ) nhà (gia)。 Thở (trớ) hào hển (hiển) chạy ngay† vô nhà (gia) † thấy |
| 7 | 媒𡑱沖炒當退婚,買𢥭朦媒意没𢥭,表𢥭遁趁,尚墵奴癲。撞墵乡 | mụ (môi) ngồi trong (trùng) bếp (sao) đang (đương) thổi (thoái) lửa (hôn), mới (mãi) đᆠmồng (mông) mủ (môi) ý† một đá†, biểu chạy† trốn (độn) đi (sấn), thằng (thượng) rể† nó (nô) diên (điên)。 Chàng rể† chạy |
Truyện thứ mười một (XI) — Học phép hà tiện
160 chữ Nôm · 155 âm tiết · ghép 155 (yếu † 0)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 十 (truyện thứ mười một)
[tr. 033 — số in 15]
學Học 法phép 荷hà 便tiện.
嬰Anh 箕kia 趁đi 尋tìm 柴thầy 吒dạy 學học 法phép 荷hà 便tiện. 細Tới 茹nhà 柴thầy, 嗨hỏi 柴thầy 沛phải 謨mua 之chi 麻mà 濫làm 禮lễ 供cúng 祖tổ. 柴Thầy 買mới 表biểu 趁đi 謨mua 没một 巫cái 𩛽bánh 壯tráng 麻mà 崔thôi, 停đừng 古có 謨mua 之gì 女nữa 麻mà 損tốn 錢tiền. 奴Nó 買mới 趁đi 𧸝chợ 謨mua 巫cái 飾bánh 壯tráng, 吏lại 古có 謨mua 没một 昆con 鵝gà, 擒ôm 衛về. 柴Thầy 奴nó 覔thấy 鵝gà, 時thì 羅la: 巫«Cái 尚thằng 曳dại! 埃Ai 表biểu 謨mua 鵝gà 濫làm 之chi 朱cho 枉uổng 貼của?» 學Học 徒trò 買mới 疎thưa 貝với 柴thầy: 碎«Tôi 併tính 濫làm 至vậy, 年nên 買mới 謨mua 鵝gà: 羅«Là 欺khi 披bẻ 飾bánh 壯tráng 麻mà 唉ăn, 時thì 濫làm 牢sao 朱cho 塊khỏi 𠲖rớt 抔vụn 𢆥vần 𡞕xuống 拱cũng 枉uổng; 年nên 謨mua 鵝gà 底để 防phòng 欺khi 奴nó 古có 𠲖rớt 荫mảnh 悶mùn, 時thì 奴nó 𤓢lượm 奴nó 唉ăn, 客lớn 迸lên 時thì 半bán, 特được 利lời.» 柴Thầy 瞻nghe 吶nói 理lý 意ấy 時thì 吶nói: 崔«Thôi! 眉Mầy 荷hà 便tiện 過quá 吃cha 蚤tao 趁đi 未rồi! 群Còn 趁đi 學học 之gì 女nữa?»
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (2): 一(nhất) 昆(con)
Trang 230 — số in 36
Văn bản Nôm — hết truyện thứ mười (3 cột) + mở truyện thứ mười một (傳次十一 · 學法荷便) · page_230.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 債覔妃嬉犀婚拱抔斫伽眞𢂮媒没𢂮如翁意至。𠄩翁妃𠄩墫 | trái† thấy bà (phi) mẹ† (hi) còn (tê) đó (hôn) cũng (củng) bắt (bồi) chước giợ (già) chơn (chân) đá mụ (môi) một đᆠnhư ông ý† vậy (chí)。 Hai ông bà (phi) chạy chun |
| 2 | 納𢂮廬繪。奴拱擒蹺。𠄩翁妃失驚魂𧾷怍曳奴固𠄩凶庄,買 | núp (nạp) dưới vựa (lư) lúa (hội)。 Nó (nô) cũng (củng) chun (cầm) theo (khiêu)。 Hai ông bà (phi) thất kinh hồn vía (túc) sợ (tạc) dại (duệ) nó (nô) có (cố) làm hung chăng (trang), mới (mãi) |
| 3 | 羅廊迸。奴拱抔斫羅廊迸女。 | la làng (lang) lên。 Nó (nô) cũng (củng) bắt (bồi) chước la làng (lang) lên nữa (nữ)。 |
| 5 | 傳次十一。學法荷便。 | truyện† thứ† thập† nhất†。 Học phép (pháp) hà tiện。 |
| 6 | 嬰箕趁尋柴吒學法荷便。細茹柴嗨柴沛謨之麻濫禮 | Anh kia (cơ) đi (sấn) tìm (tầm) thầy (sài) dạy (cha) học phép (pháp) hà tiện。 Tới (tế) nhà (như) thầy (sài) hỏi thầy (sài) phải (bái) mua (mô) chi mà (ma) làm (lạm) lễ |
| 7 | 供祖。柴買表趁謨没巫𩛽壯麻崔,停古謨之女麻損錢。奴買趁 | cúng (cung) tổ。 Thầy (sài) mới (mãi) biểu đi (sấn) mua (mô) một cái (vu) bánh tráng mà (ma) thôi, đừng (đình) có (cổ) mua (mô) gì (chi) nữa (nữ) mà (ma) tốn (tổn) tiền。 Nó (nô) mới (mãi) đi (sấn) |
Trang 231 — số in 37
Văn bản Nôm — 5 cột, hết truyện thứ mười một; bên phải để trống · page_231.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 𧸝謨巫飾壯,吏古謨没昆鵝,擒衛。柴奴覔鵝時羅。巫尚曳, | chợ mua (mô) cái (vu) bánh (sức) tráng, lại có (cổ) mua (mô) một con (côn) gà (nga), ôm (cầm) về (vệ)。 Thầy (sài) nó (nô) thấy gà (nga) thì la。 Cái (vu) thằng (thượng) dại (duệ), |
| 2 | 埃表謨鵝濫之朱枉貼。學徒買疎貝柴。碎併濫至年買謨鵝。 | Ai biểu mua (mô) gà (nga) làm (lạm) chi cho (chu) uổng của (thiếp)。 Học trò (đồ) mới (mãi) thưa (sơ) với (bối) thầy (sài)。 Tôi (toái) tính làm (lạm) vậy (chí) nên (niên) mới (mãi) mua (mô) gà (nga)。 |
| 3 | 羅欺披飾壯麻唉時濫牢朱塊𠲖抔𢆥𡞕拱枉,年謨昆鵝底防 | Là (la) khi bẻ (bia) bánh (sức) tráng mà (ma) ăn (ai) thì làm (lạm) sao (lao) cho (chu) khỏi (khối) rớt vụn (bồi) vần xuống cũng (củng) uổng, nên (niên) mua (mô) con† (côn) gà (nga) để phòng |
| 4 | 欺奴古𠲖荫悶時奴𤓢奴唉,客迸時半特利。柴瞻吶理意時吶崔, | khi nó (nô) có (cổ) rớt mảnh mùn (muộn) thì nó (nô) lượm nó (nô) ăn (ai), lớn (khách) lên thì bán được (đặc) lời (lợi)。 Thầy (sài) nghe (chiêm) nói (niệt) lý ấy (ý) thì nói (niệt) Thôi, |
| 5 | 眉荷便過吃蚤趁未,群趁學之女。 | Mầy (mi) hà tiện quá cha (cật) tao (tảo) đi (sấn) rồi (mùi), Còn (quần) đi (sấn) học gì (chi) nữa (nữ)。 |
Truyện thứ mười hai (XII) — Láo dinh láo quề
260 chữ Nôm · 253 âm tiết · ghép 253 (yếu † 1)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 十 (truyện thứ mười hai)
[tr. 034 — số in 16]
咾Láo 營dinh 咾láo 圭quề.
𠄩Hai 丁đứa 箕kia 古có 没một 才tài 趁đi 吶nói 咾láo 麻mà 唉ăn 麻mà 崔thôi. 没Một 丁đứa 咾láo 營dinh, 没một 丁đứa 咾láo 圭quề. 𠄩Hai 丁đứa 趁đi 唐đàng 及gặp, 吶nói 傳chuyện 挽vãn 貝với 饒nhau. 兒Đâu 皮vừa 典đến 巫cái 瀧sông, 買mới 曖rủ 饒nhau 麻mà 沁tắm 朱cho 沫mát, 嬌kẻo 至trời 煒nóng 燑nực 凜lắm. 尚Thằng 坫điếm 圭quê 悶muốn 吶nói 咾láo 麻mà 詰gạt 尚thằng 箕kia 制chơi; 時thì 纔buộc 酥năm 錢tiền 𠎝vào 棱lưng, 空không 朱cho 尚thằng 箕kia 覔thấy, 買mới 落lặn 𡎝xuống 𠄩dưới 諾nước 没một 回hồi, 未rồi 蹺trồi 迸lên, 栖tay 拂xách 䍃năm 錢tiền, 麻mà 吶nói 浪rằng: 嬰«Anh! 尼Nầy! 碎tôi 𡎝xuống 𠄩dưới, 碎tôi 及gặp 𠄩hai 翁ông 仙tiên 墵ngồi 打đánh 棋cờ 將tướng 貝với 饒nhau; 碎tôi 墵ngồi 瞻ghé 吏lại, 碎tôi 魂coi. 時Thì 𠄩hai 翁ông 朱cho 碎tôi 䍃năm 錢tiền, 表biểu 碎tôi 時thì 趁đi 趁đi, 停đứng 固có 魂coi 女nữa. 碎Tôi 明mừng, 拂xách 錢tiền 蹄trồi 連lên.» 尚Thằng 箕kia 別biết 奴nó 吶nói 咾láo, 時thì 併tính 皮bẻ 栗lật 度độ 奴nó 制chơi; 年nên 買mới 吶nói: 底«Để 碎tôi 落lặn 𦢢xuống, 碎tôi 魂coi 試thử, 固có 欺khi 各các 翁ông 仕sẽ 朱cho 碎tôi 庄chăng? 奴«Nó 買mới 落lặn 𦢢xuống, 搞quào 𠀧dưới 攬bùn, 祕lấy 磷miếng 礎sành, 攬rạch 瘂mặt 朱cho 池trầy 囉ra, 未rồi 蹺trồi 連lên, 叫kêu 尚thằng 箕kia: 嬰«Anh 唉ơi! 碎tôi 𦢢xuống, 及gặp 𠄩hai 翁ông 仙tiên 婚đó, 麻mà 戶họ 悼giận, 戶họ 吶nói:» 蚤«Tao 𣉞đã 朱cho 尚thằng 𣅶trước 𧀈năm 錢tiền, 表biểu 衛về 麻mà 趁chia 饒nhau, 牢sao 眉mầy 群còn 𦢢xuống 低đây 濫làm 之chi 女nữa?» 時«Thì 戶họ 祕lấy 盤bàn 棋cờ 麻mà 弦quăng, 呂là 𦤷mặt 碎tôi 趁đi 低đây.» 細Té 囉ra 坫điếm 𥾀mác 坫điếm. 尚Thằng 箕kia 沛phải 趁chia 朱cho 奴nó 𠄩hai 錢tiền 禮rưỡi; 唉ăn 論trọn 没một 命mình 空không 特được.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (4): 二(nhị) 𠎝(†) 意(ý) 意(ý)
Trang 232 — số in 38
Văn bản Nôm — mở truyện thứ mười hai (傳次十二 · 咾營咾圭), 7 cột · page_232.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次十二。咾營咾圭。 | truyện† thứ† thập† nhị†。 Láo dinh láo quề (khuê)。 |
| 2 | 𠄩丁箕古没才趁吶咾麻唉麻崔。没丁咾營,没丁咾圭。𠄩 | Hai đứa (đinh) kia (cơ) có (cổ) một tài đi (sấn) nói (niệt) láo mà (ma) ăn (ai) mà (ma) thôi。 Một đứa (đinh) láo dinh, một đứa (đinh) láo quề (khuê)。 Hai |
| 3 | 丁趁唐及吶傳挽貝饒。兒皮典巫瀧,買曖饒麻沁朱沫嬌至 | đứa (đinh) đi (sấn) đàng (đường) gặp (cập) nói (niệt) chuyện (truyền) vãn với (bối) nhau (nhiêu)。 Đâu (nghê) vừa (bì) đến (điển) cái (vu) sông (lung), mới (mãi) rủ (ái) nhau (nhiêu) mà (ma) tắm (thấm) cho (chu) mát (mạt) kẻo (kiều) trời (chí) |
| 4 | 煒燑凜。尚坫圭悶吶咾麻詰尚箕制。時纔酥錢𠎝棱,空朱尚 | nóng (vĩ) nực lắm (lẫm)。 Thằng (thượng) điếm quê (khuê) muốn (muộn) nói (niệt) láo mà (ma) gạt (cật) thằng (thượng) kia (cơ) chơi (chế)。 thì buộc (tài) năm (tô) tiền vào lưng (lăng), không cho (chu) thằng (thượng) |
| 5 | 箕𠎝覔,買落𡎝𠄩諾没回,未蹺迸栖拂䍃錢麻吶浪。嬰尼。 | kia (cơ) † thấy, mới (mãi) lặn (lạc) xuống dưới nước (nặc) một hồi, rồi (mùi) trồi (khiêu) lên tay (thê) xách (bật) năm tiền mà (ma) nói (niệt) rằng (lãng)。 Anh Nầy (ni)。 |
| 6 | 碎𡎝𠄩,碎及𠄩翁仙墵打棋將貝饒。碎墵瞻吏碎魂。時𠄩 | tôi (toái) xuống dưới, tôi (toái) gặp (cập) hai ông tiên ngồi đánh (đả) cờ (kỳ) tướng với (bối) nhau (nhiêu)。 tôi (toái) ngồi ghé (chiêm) lại tôi (toái) coi (hồn)。 Thì hai |
| 7 | 翁意朱碎䍃錢,表碎時趁趁停固魂女。碎明拂錢蹄連。 | ông ý† cho (chu) tôi (toái) năm† tiền, biểu tôi (toái) thì đi (sấn) đi (sấn) đứng (đình) có (cố) coi (hồn) nữa (nữ)。 Tôi (toái) mừng (minh) xách (bật) tiền trồi (đề) lên (liên)。 |
Trang 233 — số in 39
Văn bản Nôm — 6 cột, hết truyện thứ mười hai (cột phải nhất ngắn) · page_233.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 尚箕別奴吶咾時併皮栗度奴制,年買吶。底碎落𦢢碎魂試, | Thằng (thượng) kia (cơ) biết (biệt) nó (nô) nói (niệt) láo thì tính bẻ (bì) lật độ nó (nô) chơi (chế), nên (niên) mới (mãi) nói (niệt)。 Để tôi (toái) lặn (lạc) xuống tôi (toái) coi (hồn) thử (thí), |
| 2 | 固欺各翁意仕朱碎庄。奴買落𦢢,搞𠀧攬祕磷礎攬瘂朱 | có (cố) khi các ông ý† sẽ (sĩ) cho (chu) tôi (toái) chăng (trang)。 Nó (nô) mới (mãi) lặn (lạc) xuống, quào dưới bùn (lãm) lấy (bí) miếng (lân) sành (sở) rạch (lãm) mặt cho (chu) |
| 3 | 池囉。未蹺連叫尚箕。嬰唉碎𦢢及𠄩翁仙婚,麻戶悼戶吶。蚤 | trầy (trì) ra (la)。 rồi (mùi) trồi (khiêu) lên (liên) kêu (khiếu) thằng (thượng) kia (cơ)。 Anh ơi (ai) tôi (toái) xuống gặp (cập) hai ông tiên đó (hôn), mà (ma) họ (hộ) giận (điệu) họ (hộ) nói (niệt)。 Tao (tảo) |
| 4 | 𣉞朱尚𣅶𧀈錢表衛麻趁饒,牢眉群𦢢低濫之女。時戶祕 | đã cho (chu) thằng (thượng) trước năm tiền biểu về (vệ) mà (ma) chia (sấn) nhau (nhiêu), sao (lao) mầy (mi) còn (quần) xuống đây (đê) làm (lạm) chi nữa (nữ)。 Thì họ (hộ) lấy (bí) |
| 5 | 盤棋麻弦呂𦤷碎趁低。細囉坫𥾀坫,尚箕沛趁朱奴𠄩錢禮。唉 | bàn cờ (kỳ) mà (ma) quăng (huyền) là (lã) mặt tôi (toái) đi (sấn) đây (đê)。 Té (tế) ra (la) điếm mác điếm, Thằng (thượng) kia (cơ) phải (bái) chia (sấn) cho (chu) nó (nô) hai tiền rưỡi (lễ)。 ăn (ai) |
| 6 | 論没命空特。 | trọn (luân) một mình (mệnh) không được (đặc)。 |
Truyện thứ mười ba (XIII) — Anh học trò sữa liền Triều đình đặt
320 chữ Nôm · 315 âm tiết · ghép 315 (yếu † 2)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 十 (truyện thứ mười ba)
[tr. 034 — số in 16]
嬰Anh 學học 徒trò 使sữa 聯liền 朝Triều 廷đình 達đặt.
固Có 得người 學học 徒trò 群còn 𣇟nhỏ 歲tuổi 麻mà 包đã 蓁già 字chữ 義nghĩa 凜lắm. 大Lúc 𢬣dọn 府phủ 朱cho 德đức 翁ông 壹nhứt 於ở, 時thì 朝triều 廷đình 固có 會hội 饒nhau 吏lại 麻mà 達đặt 没một 句câu 聯liễn 閣cửa 午ngõ 德đức 翁ông. 笒Đáp 字chữ 𡋟vôi 𨪴thếp 𨪳vàng 仔từ 細tề. 𠄩Hai 句câu 意ấy 達đặt 如như 至vậy:
[tr. 035 — số in 17]
子«Tử 能năng 餘thừa 父phụ 業nghiệp;
臣Thần 可khả 報báo 君quân 恩ân.»
嬰Anh 學học 徒trò 趁đi 昂ngang 戈qua 閣cửa 覔thấy 句câu 聯liễn, 等đứng 吏lại 魂coi, 空không 膺ưng 意ý. 趁Đi 學học 衛về 悼giận 等đứng 吏đi 婚đó, 空không 拮cất 簽nón. 軍Quân 更canh 日nhựt 閣cửa 婚đó 連liền 抔bắt; 嗨hỏi 牢sao 無vô 法phép 空không 古có 拮cất 簽nón: 固«Có 別biết 婚đó 羅là 府phủ 翁ông 𠼷nào 庄chăng?» 得Người 學học 徒trò 吶nói: 碎«Tôi 別biết, 麻mà 纘mắc 碎tôi 悼giận, 覔thấy 句câu 聯liễn 達đặt 空không 任nhầm, 年nên 洎quên 祕lấy 簽nón 𦢢xuống.» 軍Quân, 買mới 引dẫn 𠎝vào 太thái 子tử 東đông 宮cung. 德Đức 翁ông 嗨hỏi. 得Người 學học 徒trò 拱cũng 據cứ 開khai 實thiệt 濫làm 至vậy. 澄Chừng 德Đức 翁ông 朱cho 逝mời 廷đình 臣thần 𠎝vào, 買mới 計kể 敘tự 事sự 朱cho 各các 官quan 瞻nghe 浪rằng: 笔«Tên 學học 徒trò 𣦍chê 句câu 聯liễn 各các 官quan 包đã 達đặt 外ngoài 閣cửa.» 至Vậy 買mới 嗨hỏi 學học 徒trò: 為«Vì 乡làm 牢sao 麻mà 𣦍chê? 悲Bây 𥄮giờ 古có 易dễ 使sửa 吏lại 怡hay 空không?» 時Thì 妥anh 學học 徒trò 吶nói: 鄧«Đặng.» 德Đức 翁ông 表biểu: 披«Bẻ 濫làm 牢sao 時thì 披bẻ 趁đi, 未rồi 使sửa 趁đi 試thử 魂coi.» 嬰Anh 學học 徒trò 買mới 凜bẩm: 句«Câu 聯liễn 意ấy 朱thất 禮lễ, 罷là 為vì 達đặt 昆con 等đứng 𣅶trước 吃cha, 碎tôi 等đứng 𣅶trước 蓁vua.» 濫Làm 至vậy 牢sao 朱cho 沛phải?» 唹Ừ! 吶Nói 瞻nghe 特được; 麻mà 悲bây 𥄮giờ 使sửa 吏lại 乡làm 牢sao?» 稟Bẩm 令lịnh 各các 翁ông 客lớn, 使sửa 吏lại 如như 至vầy, 時thì 怡hay 決quyết 趁đi 崔thôi:
父«Phụ 業nghiệp 子tử 能năng 餘thừa;
君Quân 恩ân 臣thần 可khả 報báo.»
各Các 官quan 埃ai 乃nấy 調đều 吶khen, 辯vua 朱cho 得người 意ấy 杜đậu 進tân 士sĩ, 吏lại 頒ban 朱cho 没một 詩ngàn 貝quan 錢tiền 賞thưởng 才tài. 朝Triều 廷đình 吏lại 賞thưởng 怡hai 詩ngàn 女nữa.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (2): 三(tam) 意(ý)
Trang 234 — số in 40
Văn bản Nôm — mở truyện thứ mười ba (傳次十三 · 嬰學徒使聯朝廷達), có câu đối Hán văn · page_234.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次十三。嬰學徒使聯朝廷達。 | truyện† thứ† thập† tam†。 Anh học trò (đồ) sữa† (sứ) liền (liên) Triều đình đặt (đạt)。 |
| 2 | 固得學徒群𣇟歲麻包蓁字義凜。大𢬣府朱德翁壹 | Có (cố) người (đắc) học trò (đồ) còn (quần) nhỏ tuổi (tuế) mà (ma) đã (bao) già (trăn) chữ (tự) nghĩa lắm (lẫm)。 Lúc (đại) dọn phủ cho (chu) đức ông nhứt (nhất) |
| 3 | 於,時朝廷固會饒吏麻達没句聯閣午德翁笒字𡋟𨪴𨪳。 | ở (ư), thì triều đình có (cố) hội nhau (nhiêu) lại mà (ma) đặt (đạt) một câu liễn (liên) cửa (các) ngõ (ngọ) đức ông Đáp chữ (tự) vôi thếp vàng。 |
| 4 | 仔細。𠄩句意達如至。 | từ (tể) tề (tế)。 Hai câu ấy (ý) đặt (đạt) như vậy (chí)。 |
| 5 | 子能餘父業□臣可報君恩。 | Tử năng thừa (dư) phụ nghiệp □ Thần khả báo quân ân。 |
| 6 | 嬰學徒趁昂戈閣覔句聯等吏魂。空膺意,趁學衛悼 | Anh học trò (đồ) đi (sấn) ngang qua cửa (các) thấy câu liễn (liên) đứng (đẳng) lại coi (hồn)。 không ưng ý, Đi (sấn) học về (vệ) giận (điệu) |
| 7 | 等吏婚,空拮簽。軍更日閣婚連抔,嗨牢無法空古拮簽。固別 | đứng (đẳng) đi (lại) đó (hôn), không cất (cát) nón (thiêm)。 Quân canh nhựt (nhật) cửa (các) đó (hôn) liền (liên) bắt (bồi), hỏi sao (lao) vô phép (pháp) không có (cổ) cất (cát) nón (thiêm)。 Có (cố) biết (biệt) |
Trang 235 — số in 41
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười ba; học trò, câu đối, thái tử Đông cung) · page_235.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 婚羅府翁𠼷庄。得學徒吶。碎別,麻纘碎悼覔句聯達空任, | đó (hôn) là (la) phủ ông nào chăng (trang)。 Người (đắc) học trò (đồ) nói (niệt)。 Tôi (toái) biết (biệt), mà (ma) mắc (toản) tôi (toái) giận (điệu) thấy câu liễn (liên) đặt (đạt) không nhầm (nhâm), |
| 2 | 年洎祕簽𦢢軍買引𠎝太子東宮。德翁嗨得學徒拱據開 | nên (niên) quên (kịp) lấy (bí) nón (thiêm) xuống Quân mới (mãi) dẫn vào thái tử đông cung。 Đức ông hỏi Người (đắc) học trò (đồ) cũng (củng) cứ khai |
| 3 | 實濫至。澄意德翁朱逝廷臣𠎝,買計敘事朱各官瞻浪。笔 | thiệt (thật) làm (lạm) vậy (chí)。 Chừng (trừng) ý† Đức ông cho (chu) mời† (thệ) đình thần vào, mới (mãi) kể (kê) tự sự cho (chu) các quan nghe (chiêm) rằng (lãng)。 Tên |
| 4 | 學徒𣦍句聯各官包達外閣至買嗨學徒為乡牢麻𣦍悲𥄮 | học trò (đồ) chê câu liễn (liên) các quan đã (bao) đặt (đạt) ngoài (ngoại) cửa (các) Vậy (chí) mới (mãi) hỏi học trò (đồ) Vì (vi) làm sao (lao) mà (ma) chê Bây (bi) giờ |
| 5 | 古易使吏怡空。時妥學徒吶。鄧。德翁表披濫牢時披趁, | có (cổ) dễ (dị) sửa (sứ) lại hay (di) không。 Thì anh (thỏa) học trò (đồ) nói (niệt)。 Đặng。 Đức ông biểu Bẻ (bia) làm (lạm) sao (lao) thì bẻ (bia) đi (sấn), |
| 6 | 未使趁試魂。嬰學徒買凜。句聯意朱禮,罷為達昆等𣅶 | rồi (mùi) sửa (sứ) đi (sấn) thử (thí) coi (hồn)。 Anh học trò (đồ) mới (mãi) bẩm (lẫm)。 Câu liễn (liên) ấy (ý) thất (chu) lễ, là (bãi) vì (vi) đặt (đạt) con (côn) đứng (đẳng) trước |
| 7 | 吃,碎等𣅶蓁。濫至牢朱沛。唹吶瞻特。麻悲𥄮使吏乡牢。 | cha (cật), tôi (toái) đứng (đẳng) trước vua (trăn)。 Làm (lạm) vậy (chí) sao (lao) cho (chu) phải (bái)。 Ừ Nói (niệt) nghe (chiêm) được (đặc)。 mà (ma) bây (bi) giờ sửa (sứ) lại làm sao (lao)。 |
Trang 236 — số in 42
Văn bản Nôm — 4 cột, hết truyện thứ mười ba; bên phải để trống · page_236.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 稟令各翁客,使吏如至時怡決趁崔。 | Bẩm lịnh (lệnh) các ông lớn (khách), sửa (sứ) lại như vầy (chí) thì hay (di) quyết đi (sấn) thôi。 |
| 2 | 父業子能餘□□□□君恩臣可報。 | Phụ nghiệp tử năng thừa (dư) □ □ □ □ Quân ân thần khả báo。 |
| 3 | 各官埃乃調吶,辯朱得意杜進士,吏頒朱没詩貝錢賞才, | Các quan ai nấy (nãi) đều (điều) khen (niệt), vua (biện) cho (chu) người (đắc) ấy (ý) đậu (đỗ) tân (tiến) sĩ, lại ban cho (chu) một ngàn (thi) quan (bối) tiền thưởng tài, |
| 4 | 朝廷吏賞怡詩女。 | Triều đình lại thưởng hai (di) ngàn (thi) nữa (nữ)。 |
Truyện thứ mười bốn (XIV) — Thầy bói Bụng làm Dạ chịu
416 chữ Nôm · 413 âm tiết · ghép 412 (yếu † 1)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 十 (truyện thứ mười bốn)
[tr. 035 — số in 17]
柴Thầy 貝bói: 膝«Bụng 濫làm, 胞Dạ 召chịu.»
古Có 没một 要anh 不bất 才tài 庄chẳng 別biết 濫làm 之gì 麻mà 唉ăn, 買mới 趁đi 學học 乡làm 柴thầy 貝bói. 貝Bói 饒nhiều 卦quẻ, 拱cũng 可khá 膺ứng; 年nên 天thiên 下hạ 信tin, 都đua 饒nhau 宠đem 錢tiền 典đến 嗔xin 貝bói. 濫Làm 至vậy 唉ăn 錢tiền 拱cũng 包đã 可khá, 吏lại 强càng 呷ra 演dạn 巳dĩ, 强càng 打đánh 魄phách, 櫃khua 咂miệng 𠼨rản. 𩛽Bữa 箕kia 沖trong 𡑱đền 柔vua 古có 失mất 昆con 鬣rùa 鐹vàng. 劍Kiếm 崔thôi 包đã 窮cùng 包đã 泣khắp, 麻mà 空không 囉ra. 得Người 些ta 買mới 奏tâu 固có 要anh 柴thầy 貝bói 箕kia 古có 名danh, 嗔xin 朱cho 違rước 擒va 細tới 麻mà 𠼨dạy 招gieo 卦quẻ 貝bói 試thử, 禍họa 埋may 固có 特được 庄chăng. 至Vậy 柔vua 降giáng 指chỉ 吒dạy 懺sắm 細võng 絞dá, 軍quân 家gia, 帕dù 擗lọng, 朱cho 趁đi 違rước 朱cho 特được 嬰anh 些ta 宠đem 衛về. 覔Thấy 軍quân 家gia 陳rần 簪rộ 細tới 茹nhà, 沖trong 膝bụng 包đà 固có 慮lo 固có 怍sợ, 空không 別biết 莽lành 與dữ 羕dường 笧nào. 庄Chẳng 疑ngờ 瞻nghe 吶nói 柔vua 除đòi 典đến 貝bói, 麻mà 劍kiếm 昆con 鬣rùa 鐹vàng 貼của 柔vua 𢬠mất 趁đi. 沖Trong 弄lòng 包đã 髮bàn 表bíu, 慮lo 帶đái 呷ra 咳cay, 怍sợ 咍e 貝bói 庄chẳng 任nhằm 麻mà 古có 欺khi 懋bay 頭đầu 趁đi. 麻Mà 沛phải 邦vưng, 沛phải 趁đi 打đánh 料liều 默mặc 埋may 默mặc 磊rủi. 𨪴Bịt 巾khăn, 梳bận 襖áo, 批bước 迸lên 絪võng, 呷ra 趁đi. 齓Nằm 仍những 咀thở 囉ra 咀thở 無vô, 空không 別biết 料liệu 方phương 笧nào. 買Mới 嘆than 浪rằng: 膝«Bụng 濫làm, 胞dạ 召chịu! 渚Chớ 可khá 嘆than 唄van!» 庄Chẳng 疑ngờ 埋may 兒đâu 𠄩hai 尚tháng 枕khiêng 絪võng, 没một 丁đứa 笧tên 囉là 膝Bụng, 没một 丁đứa 笧tên 罷là 胞Dạ, 罷là 𠄩hai 丁đứa 包đã 同đồng 情tình 唉ăn 扱cắp 昆con 鬣rùa 貼của 柔vua. 瞻Nghe 柴thầy 吶nói 乡làm 至vậy, 時thì 疑ngờ 罷là 柴thầy 通thông 天thiên 達đạt 地địa 包đã 別biết 命mình 未rồi; 怍sợ 柴thầy 細tới 吶nói 笧tên 命mình 囉ra, 柔vua 刮chém 趁đi; 朱cho 年nên 底để 絪võng 𦢢xuống, 吏lại 祕lạy 柴thầy, 嗔xin 柴thầy 傷thương 咄xót 與đến 命mình, 為vì 包đã 曳dại 生sinh 弄lòng 貪tham, 買mới 唉ăn 扱cắp 昆con 鬣rùa 意ấy 麻mà 丑giấu 逹trên 構máng 浬xối: 嗔«Xin 柴thầy 濫làm 福phước, 停đừng 古có 吶nói 笧tên 囉ra, 麻mà 衆chúng 碎tôi 沛phải 折chết 罪tội 業nghiệp?» 嬰Anh 柴thầy 瞻nghe 吶nói, 買mới 許hớ 唏hơi 特được, 宠đem 膝bụng 明mừng, 時thì 買mới 吶nói: 崔«Thôi! 蚤Tao 𠄩làm 福phước, 蚤tao 空không 固có 吶nói 兒đâu 麻mà 洪hòng 怍sợ!» 細Tới 尼nơi, 嬰anh 柴ta 貝bói 衝xong, 劍kiếm 特được 未rồi, 柔vua 重trọng 賞thưởng; 吏lại 封phong 朱cho 職chức 勅sắc. 衛Về 榮vinh 榮vang; 麻mà 本vốn 實thiệt 羅là 役việc 埋may 兒đâu 麻mà 年nên 麻mà 崔thôi; 庄chẳng 沛phải 羅là 在tại 擒va 固có 才tài 藝nghề 之chi 兒đâu.
[tr. 036 — số in 18]
於Ở 代đời 古có 饒nhiều ·người 迦nhờ 運vận 埋may 麻mà 年nên 麻mà 崔thôi, 渚chớ 庄chẳng 沛phải 才tài 情tình 之chi.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (1): 四(tứ)
Trang 237 — số in 43
Văn bản Nôm — mở truyện thứ mười bốn (傳次十四 · 柴貝膝濫胞召), 7 cột · page_237.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次十四。柴貝膝濫胞召。 | truyện† thứ† thập† tứ†。 Thầy (sài) bói (bối) Bụng (tất) làm (lạm) Dạ (bào) chịu (triệu)。 |
| 2 | 古没要不才庄別濫之麻唉,買趁學乡柴貝貝饒卦拱 | Có (cổ) một anh (yêu) bất tài chẳng (trang) biết (biệt) làm (lạm) gì (chi) mà (ma) ăn (ai), mới (mãi) đi (sấn) học làm thầy (sài) bói (bối) Bói (bối) nhiều (nhiêu) quẻ (quái) cũng (củng) |
| 3 | 可膺。年天下信都饒宠錢典嗔貝。濫至唉錢拱包可,吏强 | khá (khả) ứng (ưng)。 nên (niên) thiên hạ tin (tín) đua (đô) nhau (nhiêu) đem tiền đến (điển) xin (sân) bói (bối)。 Làm (lạm) vậy (chí) ăn (ai) tiền cũng (củng) đã (bao) khá (khả), lại càng (cường) |
| 4 | 呷演巳,强打魄櫃咂𠼨。𩛽箕沖𡑱柔古失昆鬣鐹。劍崔包窮 | ra (hạp) dạn (diễn) dĩ (tị), càng (cường) đánh (đả) phách khua (quỹ) miệng (táp) rản。 Bữa kia (cơ) trong (trùng) đền vua (nhu) có (cổ) mất (thất) con (côn) rùa (liệp) vàng。 Kiếm thôi đã (bao) cùng |
| 5 | 包泣麻空囉。得些買奏固要柴貝箕古名,嗔朱違擒細麻 | đã (bao) khắp (khấp) mà (ma) không ra (la)。 Người (đắc) ta mới (mãi) tâu (tấu) có (cố) anh (yêu) thầy (sài) bói (bối) kia (cơ) có (cổ) danh, xin (sân) cho (chu) rước (vi) va (cầm) tới (tế) mà (ma) |
| 6 | 𠼨招卦貝試禍埋固特庄。至柔降指吒懺細絞軍家帕擗 | dạy gieo (chiêu) quẻ (quái) bói (bối) thử (thí) họa may (mai) có (cố) được (đặc) chăng (trang)。 Vậy (chí) vua (nhu) giáng chỉ dạy (cha) sắm (sám) võng (tế) dá (giảo) quân gia dù (mạt) lọng (bịch) |
| 7 | 朱趁違朱特嬰些宠衛。覔軍家陳簪細茹,沖膝包固慮 | cho (chu) đi (sấn) rước (vi) cho (chu) được (đặc) anh ta đem về (vệ)。 Thấy quân gia rần (trần) rộ (trâm) tới (tế) nhà (như), trong (trùng) bụng (tất) đà (bao) có (cố) lo (lư) |
Trang 238 — số in 44
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười bốn) · page_238.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 固怍空別莽與羕笧。庄疑瞻吶柔除典貝麻劍昆鬣鐹 | có (cố) sợ (tạc) không biết (biệt) lành dữ dường nào。 Chẳng (trang) ngờ (nghi) nghe (chiêm) nói (niệt) vua (nhu) đòi (trừ) đến (điển) bói (bối) mà (ma) kiếm con (côn) rùa (liệp) vàng |
| 2 | 貼柔𢬠趁。沖弄包髮表慮帶呷咳怍咍貝庄任麻古欺懋 | của (thiếp) vua (nhu) mất đi (sấn)。 Trong (trùng) lòng (lộng) đã (bao) bàn (phát) bíu (biểu) lo (lư) đái ra (hạp) cay (khái) sợ (tạc) e (hay) bói (bối) chẳng (trang) nhằm (nhâm) mà (ma) có (cổ) khi bay (mậu) |
| 3 | 頭趁。麻沛邦,沛趁打料默埋默磊。𨪴巾梳襖批迸絪呷趁。 | đầu đi (sấn)。 Mà (ma) phải (bái) vưng (bang), phải (bái) đi (sấn) đánh (đả) liều (liệu) mặc may (mai) mặc rủi (lỗi)。 Bịt khăn (cân) bận (sơ) áo bước (phê) lên võng (nhân) ra (hạp) đi (sấn)。 |
| 4 | 齓仍咀囉咀無空別料方笧,買嘆浪。膝濫胞召,渚可嘆唄。 | Nằm những (nhưng) thở (trớ) ra (la) thở (trớ) vô không biết (biệt) liệu phương nào, Mới (mãi) than (thán) rằng (lãng)。 Bụng (tất) làm (lạm) dạ (bào) chịu (triệu), Chớ (chử) khá (khả) than (thán) van (bái)。 |
| 5 | 庄疑埋兒𠄩尚枕絪没丁笧囉膝,没丁笧罷胞,罷𠄩丁包同 | Chẳng (trang) ngờ (nghi) may (mai) đâu (nghê) hai tháng (thượng) khiêng (chấm) võng (nhân) một đứa (đinh) tên là (la) Bụng (tất), một đứa (đinh) tên là (bãi) Dạ (bào), là (bãi) hai đứa (đinh) đã (bao) đồng |
| 6 | 情唉扱昆鬣貼柔。瞻柴吶乡至,時疑罷柴通天達地包別 | tình ăn (ai) cắp (hấp) con (côn) rùa (liệp) của (thiếp) vua (nhu)。 Nghe (chiêm) thầy (sài) nói (niệt) làm vậy (chí), thì ngờ (nghi) là (bãi) thầy (sài) thông thiên đạt địa đã (bao) biết (biệt) |
| 7 | 命未怍柴細吶笧命囉,柔刮趁。朱年底絪𦢢,吏祕柴,嗔 | mình (mệnh) rồi (mùi) sợ (tạc) thầy (sài) tới (tế) nói (niệt) tên mình (mệnh) ra (la), vua (nhu) chém (quát) đi (sấn)。 cho (chu) nên (niên) để võng (nhân) xuống, lại lạy (bí) thầy (sài), xin (sân) |
Trang 239 — số in 45
Văn bản Nôm — 6 cột, hết truyện thứ mười bốn (lời bàn); bên phải để trống · page_239.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 柴傷咄與命,為包曳生弄貪,買唉扱昆鬣意麻丑逹構 | thầy (sài) thương xót (đoát) đến (dữ) mình (mệnh), vì (vi) đã (bao) dại (duệ) sinh lòng (lộng) tham, mới (mãi) ăn (ai) cắp (hấp) con (côn) rùa (liệp) ấy (ý) mà (ma) giấu (sửu) trên máng (cấu) |
| 2 | 浬。嗔柴濫福停古吶笧囉麻衆碎沛折罪業。嬰柴瞻吶 | xối (lí)。 Xin (sân) thầy (sài) làm (lạm) phước (phúc) đừng (đình) có (cổ) nói (niệt) tên ra (la) mà (ma) chúng tôi (toái) phải (bái) chết (chiết) tội nghiệp。 Anh thầy (sài) nghe (chiêm) nói (niệt) |
| 3 | 買許唏特,宠膝明,時買吶。崔蚤𠄩福,蚤空固吶兒麻洪怍。 | mới (mãi) hớ (hổ) hơi (hy) được (đặc), đem bụng (tất) mừng (minh), thì mới (mãi) nói (niệt)。 Thôi Tao (tảo) làm phước (phúc), tao (tảo) không có (cố) nói (niệt) đâu (nghê) mà (ma) hòng (hồng) sợ (tạc)。 |
| 4 | 細尼嬰柴貝衝,劍特未柔重賞,吏封朱職勅衛榮榮。 | Tới (tế) nơi (ni) anh ta (sài) bói (bối) xong (xung), kiếm được (đặc) rồi (mùi) vua (nhu) trọng thưởng, lại phong cho (chu) chức sắc Về (vệ) vinh vang (vinh)。 |
| 5 | 麻本實羅役埋兒麻年麻崔,庄沛羅在擒固才藝之兒。 | mà (ma) vốn (bản) thiệt (thật) là (la) việc (dịch) may (mai) đâu (nghê) mà (ma) nên (niên) mà (ma) thôi, chẳng (trang) phải (bái) là (la) tại va (cầm) có (cố) tài nghề (nghệ) chi đâu (nghê)。 |
| 6 | 於代古饒迦運埋麻年麻崔,渚庄沛才情之。 | Ở (ư) đời (đại) có (cổ) nhiều (nhiêu) nhờ† (ca) vận may (mai) mà (ma) nên (niên) mà (ma) thôi, chớ (chử) chẳng (trang) phải (bái) tài tình chi。 |
Truyện thứ mười lăm (XV) — Đại trượng phu với Quân tử
851 chữ Nôm · 847 âm tiết · ghép 841 (yếu † 6)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 十 (truyện thứ mười lăm)
[tr. 037 — số in 19]
大Đại- 丈trượng- 夫phu 貝với 君Quân- 子tử.
課Thuở 初xưa 箕kia 古có 𠄩hai 得người 嬰anh 俺em 伴bạn 切thiết, 沒một 得người 笺tên 罷là 大Đại- 丈trượng- 夫phu, 得người 箕kia 笺tên 羅là 君Quân- 子tử. 嬰Anh 暑trước 朝giàu 古có, 嬰anh 婁sau 時thì 饒nghèo, 能năng 細tới 蹈lui 制chơi 排bời 貝với 饒nhau. 𠄩Hai 婦vợ 重chồng 嬰anh 大Đại- 丈trượng- 夫phu 体thấy 嬰anh 箕kia 饒nghèo 極cực, 時thì 吶nói: 崔«Thôi! 嬰Anh 饒nghèo, 空không 古có 本vốn 麻mà 奔buôn 半bán; 古có 悶muốn 祕lấy 𦄾năm 趣ba 𡲫trăm 之chi 婚đó, 時thì 祕lấy 麻mà 用dùng 濫làm 本vốn 趁đi 奔buôn, 朱cho 細té 囉ra 没một 𠄩hai 銅đồng 麻mà 之chi 度độ 妻thế 兒nhi.» 嬰Anh 君Quân- 子tử 議nghĩ 趁đi 議nghĩ 吏lại: 命«Mình 祕lấy 時thì 特được 婚đó, 𠄩hai 婦vợ 重chồng 拱cũng 仔tử 細tế, 固có 弄lòng 傷thương; 麻mà 埋mai 婁sau, 磊rủi 固có 魯lỗ 怡hay 囉là 古có 調đều 笧nào, 時thì 別biết 祕lấy 之chi 麻mà 呂trả? 年Nên 空không 敢dám 領lãnh; 饒nghèo, ·thì 召chịu 至vậy. 感Cám 恩ơn 嬰anh 姊chị 固có 弄lòng 貝với 俺em 巫út! 碎Tôi 併tính 拱cũng 空không 奔buôn 半bán 之chi 麻mà 洪hòng 祕lấy 貼của 嬰anh 苦khó 弄lòng.»
婚Vợ 重chồng 大Đại- 丈trượng- 夫phu, 茹nhà 崔thôi 包đã 睹đủ 圖đồ, 庄chẳng 少thiếu 物vật 之chi; 國đồ 女nữ 婁trang 拱cũng 險hiếm, 庄chẳng 少thiếu 之gì; 買mới 併tính 貝với 饒nhau 祕lấy 鐿vàng, 宠đem 朱cho 暑thợ 橋kéo 囉ra 買đậu 没một 昆con 鹽rùa 鐿vàng 底để 制chơi. 迸Đưa 𦨬năm 兩lượng. 隔Cách 巫ít 婁lâu, 君Quân- 子tử 吏lại 茹nhà 制chơi. 大Đại- 丈trượng- 夫phu 貝mới 嗨hỏi: 嬰«Anh 包đã 古có 体thấy 鹽rùa 鐿vàng 怡hay 渚chưa?» 鹽Rùa 鐿vàng 險hiếm 之chi, 少thiếu 之gì?» 空«Không! 空Không 沛phải 鹽rùa 鐿vàng 外ngoài 仝đồng 兒đâu! 巫Cái 尼nầy 罷là 鹽rùa 鐿vàng 濫làm 朋bằng 鐿vàng 實thật.» 巫«Cái 時thì 渚chưa 覔thấy.» 大Đại- 丈trượng- 夫phu 買mới 表biểu 婚vợ 趁đi 祕lấy 宠đem 囉ra 魂coi. 魂Coi 未rồi, 底để 沖trong 巫cái 磚dĩa, 𡑱ngồi 吁uống 腦rượu, 吶nói 傳chuyện 懷hoài, 擗rót 添thêm 擗rót 添thêm 懷hoài, 𠄩hai 嬰anh 俺em 醛say 醜nằm 𣅶ngủ, 洎quên 趁đi. 尚Thằng 昆con 鹽trai 嬰anh 大Đại- 丈trượng- 夫phu 趁đi 學học 塲trường 賒xa 𠄩chạy 衛về 探thăm 茹nhà. 覔Thấy 昆con 鹽rùa 卒tốt, 繪gói 沖trong 巾khăn, 擒cầm 宠đem 趁đi 制chơi. 典Đến 欺khi 醒tỉnh 蹺dậy, 洎quên 朗lửng 昆con 鹽rùa 鐿vàng. 君Quân- 子tử 辭từ 渚giã, 告kiếu 衛về. 沒Một 執chặp 婁lâu, 大Đại- 丈trượng- 夫phu 直sực 汝nhớ 吏lại 昆con 鹽rùa, 𠄩chạy 𠎝vào 嗨hỏi 嬸vợ. 嬸Vợ 吶nói 空không 固có 拮cất. 苦«Khó 阿a! 空Không 別biết 併tính 濫làm 牢sao! 空Không 固có 理lẽ 疑nghi 朱cho 嬰anh 俺em, 得người 古có 膝bụng 胞dạ 卒tốt.» 崔Thôi! 𩛽bữa 節nào 吃cha 奴nó 固có 趁đi 迸lên 茹nhà 君Quân- 子tử 制chơi, 時thì 嗨hỏi 荫mánh 浪rằng: 歡«Hôm 𣅶trước 婚đó, 昆con 鹽rùa 鐿vàng, 嬰anh 古có 擒cầm 衛về 朱cho 姊chị 魂coi 空không?» 庄Chẳng 苓lành 時thì 渚chớ, 君Quân- 子tử 怍sợ 嬰anh 俺em 疑nghi, 時thì 召chịu 卜bốc 祕lấy 命mình 古có 擒cầm 衛về. 大Đại- 丈trượng- 夫phu 買mới 吶nói: 崔«Thôi! 底Để 婚đó 麻mà 制chơi, 令hề 之gì? 𨪴Bước 眞chơn 呷ra 衛về. 𠄩Hai 嬸vợ 重chồng 君Quân- 字tử 空không 別biết 併tính 乡làm 牢sao 慮lo 麻mà 呂trả 朱cho 特được. 得Người 些ta 覔thấy 命mình 饒nghèo, 得người 些ta 疑nghi, 拱cũng 沛phải; 空không 法phép 𠱓chôi 趁đi. 至Vậy 買mới 半bán 茹nhà 半bán 閣cửa, 𠄩dắc 饒nhau 趁đi 細tới 貝với 翁ông 富Phú- 長trưởng- 墅giả, 朝giàu 古có 閉muốn 護hộ. 𠎝Vào 禩lạy 翁ông, 嗔xin 於ở 濫làm 碎tôi, 麻mà 嗔xin 𦍤năm 兩lượng 鐿vàng 濫làm 鹽rùa 麻mà 呂trả 朱cho 嬰anh 俺em. 翁Ông 富Phú- 長trưởng- 墅giả 瞻nghe 別biết 役việc, 時thì 祕lấy 鐿vàng, 叫kêu 嬰anh 署thợ 濫làm 昆con 鹽rùa 署trước 細tới 乡làm, 未rồi 𤓢giao 朱cho 𠄩hai 嬸vợ 重chồng 宠đem 衛về 呂trả. 麻Mà 空không 顧cô 身thân, 執giúp 麻mà 崔thôi. 唐Đàng 箕kia 拱cũng 空không 召chịu, 據cứ 於ở 濫làm 部bộ 下hạ 眞chơn 栖tay.
[tr. 038 — số in 20]
隔Cách 堆đôi 𠼷ba 𩛽bữa, 昆con 𦍨trai 大Đại- 丈trượng- 夫phu, 制chơi 䬆no 昆con 鹽rùa, 擒cầm 衛về 趁đi 衛về 探thăm 茹nhà 輪luôn 律trót 体thể. 𠎝Vào, 買mới 吶nói: 吃«Cha 嫕mẹ, 時thì 崔thôi! 意hồm, 埋may 羅là 碎tôi! 沛Phải 得người 些ta 邏lạ, 得người 些ta 包đã 祕lấy 秩mất 昆con 鹽rùa 鐿vàng 趁đi, 羣còn 之gì?» 𠄩Hai 嫚vợ 重chồng 衛chưng 與hửng, 祕lấy 鹽làm 邏lạ. 美«Mẻ! 鹽Rùa 苦nào 昆con ·mình 祕lấy 趁đi 制chơi, 鹽rùa 苦nào 嬰anh 箕kia 宠đem 呂trả, 空không 曉hiểu 特được.» 買Mới 定định 澄chừng 古có 欺khi 嬰anh 君Quân- 子tử 乍sợ 命mình 古có 碍ngại 弄lòng 嬰ảnh, 年nên 買mới 濫làm 鹽rùa 恪khác 宠đem 麻mà 替thế. 大Đại- 丈trượng- 夫phu 栗lật 達đật 𠀧chạy 迸lên 違trên 茹nhà 君Quân- 子tử 嗨hỏi 探thăm; 時thì 得người 些ta 吶nói: 君«Quân- 子tử 補bỏ 處xứ, 趁đi 兒đâu 違trên 翁ông 富Phú- 長trưởng- 墅giả, 顧cô 身thân 麻mà 祕lấy 鐿vàng 償thường 昆con 鹽rùa 鐿vàng 苦nào 嫚đó. 瞻Nghe 吶nói 至vậy, 空không 別biết 女nữa. 瞻«Nghe 至vậy, ·lại 强càng 添thêm 慮lo. 尋Tìm 細tới 茹nhà 富Phú 翁ông, 嗨hỏi 探thăm 固có 𠄩hai 嫚vợ 重chồng 君Quân- 子tử 怡hay 空không. 得Người 些ta 吶nói 古có, 呌kêu 呯ra. 𠄩Hai 唐đàng 哭khóc 泪ròng. 大Đại- 丈trượng- 夫phu 𠱊vào 呂trả 昆con 鹽rùa 鐿vàng 朱cho 富Phú 翁ông 麻mà 傾lãnh 𠄩hai 嫚vợ 重chồng 君Quân- 子tử 衛về. 富Phú 翁ông 羅là 得người 仁nhơn, 空không 召chịu 祕lấy 鹽rùa. 嬰«Anh 固có 慢mượn 貼của 碎tôi ·sao 嬰anh 呂trả? 群Còn 𠄩hai 嫚vợ 重chồng 君Quân- 子tử, 碎tôi 固có 抔bắt 樸buộc 之chi 麻mà ·anh 噴xin 領lãnh?» 併Tính 空không 衝xong. 呂Trả 鐿vàng, 空không 祕lấy; 𠄩hai 嫚vợ 重chồng 君Quân- 子tử 纜mắc 女nợ, 空không 𢝙đi; 呂trả 鹽rùa 朱cho 君Quân- 子tử, 君Quân- 子tử 空không 祕lấy. 縱Túng 買mới 提đề 調điệu 饒nhau 羅ra 官quan 麻mà 嗔xin 官quan 處xử. 細Té 囉ra 𡓁ba 茹nhà 歡hết 汰thảy 調đều 實thật 羅là 得người 𤻊ngay 芩lành 忠trung 直trực. 庄Chẳng 別biết ·kẻ 貼của 改cải 呯ra 種giống 之gì, 元nguyên 慮lo 修tu 道đạo 德đức, 祕lấy 仁nhơn 義ngãi 麻mà 於ở 貝với 饒nhau. 意Ấy 買mới 實thật 羅là 得người 君Quân- 子tử.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (7): 五(ngũ) 𡥵(†) 窖(khéo) 意(ý) 朱(cho) 歡(hoan) 意(ý)
Trang 240 — số in 46
Văn bản Nôm — mở truyện thứ mười lăm (傳次十五 · 大丈夫貝君子), 7 cột · page_240.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次十五。大丈夫貝君子。 | truyện† thứ† thập† ngũ†。 Đại trượng phu với (bối) Quân tử。 |
| 2 | 課初箕古,𠄩得嬰俺伴切,沒得笺罷大丈夫,得箕笺 | Thuở (khóa) xưa (sơ) kia (cơ) có (cổ), hai người (đắc) anh em (yêm) bạn thiết, một người (đắc) tên là (bãi) Đại trượng phu, người (đắc) kia (cơ) tên |
| 3 | 羅君子。嬰暑朝古,嬰婁時饒,能細蹈制排貝饒。𠄩婦重 | là (la) Quân tử。 Anh trước (thử) giàu (triêu) có (cổ), anh sau (lu) thì nghèo (nhiêu), năng tới (tế) lui (đạo) chơi (chế) bời (bài) với (bối) nhau (nhiêu)。 Hai vợ (phụ) chồng (trùng) |
| 4 | 嬰大丈夫体嬰箕饒極,時吶。崔嬰饒空古本麻奔半。古悶 | anh Đại trượng phu thấy (thể) anh kia (cơ) nghèo (nhiêu) cực, thì nói (niệt)。 Thôi Anh nghèo (nhiêu) không có (cổ) vốn (bản) mà (ma) buôn (bôn) bán。 có (cổ) muốn (muộn) |
| 5 | 祕𦄾趣𡲫之婚,時祕麻用濫本趁奔朱細囉没𠄩銅麻之 | lấy (bí) năm ba (thú) trăm chi đó (hôn), thì lấy (bí) mà (ma) dùng (dụng) làm (lạm) vốn (bản) đi (sấn) buôn (bôn) cho (chu) té (tế) ra (la) một hai đồng mà (ma) chi |
| 6 | 度妻兒。嬰君子議趁議吏。命祕時特婚,𠄩婦重拱仔細 | độ thế nhi。 Anh Quân tử nghĩ (nghị) đi (sấn) nghĩ (nghị) lại。 Mình (mệnh) lấy (bí) thì được (đặc) đó (hôn), hai vợ (phụ) chồng (trùng) cũng (củng) tử tế |
| 7 | 固弄傷,麻埋婁磊固魯怡囉古,調笧,時別祕之麻呂。年 | có (cố) lòng (lộng) thương, mà (ma) mai sau (lu) rủi (lỗi) có (cố) lỗ hay (di) là (la) có (cổ), đều (điều) nào, thì biết (biệt) lấy (bí) chi mà (ma) trả (lã)。 Nên (niên) |
Trang 241 — số in 47
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười lăm; đại trượng phu, quân tử) · page_241.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 𡥵空敢領。饒召至。感恩嬰姊固弄貝俺巫。碎併拱空奔半之 | † không dám (cảm) lãnh (lĩnh)。 nghèo (nhiêu) chịu (triệu) vậy (chí)。 Cám (cảm) ơn (ân) anh chị (tỉ) có (cố) lòng (lộng) với (bối) em (yêm) út (vu)。 Tôi (toái) tính cũng (củng) không buôn (bôn) bán chi |
| 2 | 麻洪祕貼嬰苦弄。婚重大丈夫茹崔包睹圖,庄少物之,國女 | mà (ma) hòng (hồng) lấy (bí) của (thiếp) anh khó (khổ) lòng (lộng)。 Vợ (hôn) chồng (trùng) Đại trượng phu nhà (như) thôi đã (bao) đủ (đổ) đồ, chẳng (trang) thiếu vật chi, đồ (quốc) nữ |
| 3 | 婁拱險,庄少之。買併貝饒祕鐿宠朱暑橋囉窖買没昆鹽鐿 | trang (lu) cũng (củng) hiếm (hiểm), chẳng (trang) thiếu gì (chi)。 mới (mãi) tính với (bối) nhau (nhiêu) lấy (bí) vàng đem cho (chu) thợ† (thử) kéo (cao) ra (la) khéo† (diếu) đậu† (mãi) một con (côn) rùa (diêm) vàng |
| 4 | 底制。迸𦨬兩。隔巫婁,君子吏茹制。大丈夫貝嗨。嬰包古体鹽 | để chơi (chế)。 Đưa năm lượng (lưỡng)。 Cách ít (vu) lâu, Quân tử lại nhà (như) chơi (chế)。 Đại trượng phu mới (bối) hỏi。 Anh đã (bao) có (cổ) thấy (thể) rùa (diêm) |
| 5 | 鐿怡渚。鹽鐿險之少之。空,空沛鹽鐿外仝兒。巫尼罷鹽鐿 | vàng hay (di) chưa (chử)。 Rùa (diêm) vàng hiếm (hiểm) chi thiếu gì (chi)。 Không, Không phải (bái) rùa (diêm) vàng ngoài (ngoại) đồng đâu (nghê)。 Cái (vu) nầy (ni) là (bãi) rùa (diêm) vàng |
| 6 | 濫朋鐿實。巫時渚覔。大丈夫買表婚趁祕宠囉魂。魂未底 | làm (lạm) bằng vàng thật。 Cái (vu) thì chưa (chử) thấy。 Đại trượng phu mới (mãi) biểu vợ (hôn) đi (sấn) lấy (bí) đem ra (la) coi (hồn)。 Coi (hồn) rồi (mùi) để |
| 7 | 沖巫磚𡑱吁腦,吶傳懷,擗添擗添懷。𠄩嬰俺醛醜𣅶洎趁。 | trong (trùng) cái (vu) dĩa ngồi uống (hu) rượu (não), nói (niệt) chuyện (truyền) hoài, rót (bịch) thêm (thiêm) rót (bịch) thêm (thiêm) hoài。 hai anh em (yêm) say nằm (xú) ngủ quên (kịp) đi (sấn)。 |
Trang 242 — số in 48
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười lăm; đại trượng phu và quân tử đối đáp) · page_242.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 尚昆鹽嬰大丈夫趁學塲賒𠄩衛探茹。覔昆鹽卒,繪沖巾 | Thằng (thượng) con (côn) trai (diêm) anh Đại trượng phu đi (sấn) học trường (tràng) xa chạy về (vệ) thăm (tham) nhà (như)。 Thấy con (côn) rùa (diêm) tốt, gói (hội) trong (trùng) khăn (cân) |
| 2 | 擒宠趁制。典欺醒蹺,洎朗昆鹽鐿。君子辭渚告衛。沒執婁 | cầm đem đi (sấn) chơi (chế)。 Đến (điển) khi tỉnh dậy (khiêu), quên (kịp) lửng (lãng) con (côn) rùa (diêm) vàng。 Quân tử từ giã (chử) kiếu về (vệ)。 Một chặp (chấp) lâu |
| 3 | 大丈夫直汝吏昆鹽,𠄩𠎝嗨嬸。嬸吶空固拮。苦阿。空別併濫 | Đại trượng phu sực (trực) nhớ (nhữ) lại con (côn) rùa (diêm), chạy vào hỏi vợ (thẩm)。 Vợ (thẩm) nói (niệt) không có (cố) cất (cát)。 Khó (khổ) a。 Không biết (biệt) tính làm (lạm) |
| 4 | 牢,空固理疑朱嬰俺,得古膝胞卒崔。𩛽節吃奴固趁迸茹 | sao (lao), Không có (cố) lẽ (lý) nghi cho (chu) anh em (yêm), người (đắc) có (cổ) bụng (tất) dạ (bào) tốt Thôi。 bữa nào (tiết) cha (cật) nó (nô) có (cố) đi (sấn) lên nhà (như) |
| 5 | 君子制,時嗨荫浪。歡𣅶婚,昆鹽鐿嬰古擒衛朱姊魂空。 | Quân tử chơi (chế), thì hỏi mánh rằng (lãng)。 Hôm (hoan) trước đó (hôn), con (côn) rùa (diêm) vàng anh có (cổ) cầm về (vệ) cho (chu) chị (tỉ) coi (hồn) không。 |
| 6 | 庄苓時渚,君子怍嬰俺疑,時召卜祕命古擒衛。大丈夫買 | Chẳng (trang) lành (linh) thì chớ (chử), Quân tử sợ (tạc) anh em (yêm) nghi, thì chịu (triệu) bốc lấy (bí) mình (mệnh) có (cổ) cầm về (vệ)。 Đại trượng phu mới (mãi) |
| 7 | 吶。崔,底婚麻制,令之。𨪴眞呷衛。𠄩嬸重君字空別併乡牢慮 | nói (niệt)。 Thôi, Để đó (hôn) mà (ma) chơi (chế), hề (lệnh) gì (chi)。 Bước chơn (chân) ra (hạp) về (vệ)。 Hai vợ (thẩm) chồng (trùng) Quân tử (tự) không biết (biệt) tính làm sao (lao) lo (lư) |
Trang 243 — số in 49
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười lăm; ông phú trưởng thự, triều đình) · page_243.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 麻呂朱特。得些覔命饒,得些疑拱沛。空法𠱓趁。至買半 | mà (ma) trả (lã) cho (chu) được (đặc)。 Người (đắc) ta thấy mình (mệnh) nghèo (nhiêu), người (đắc) ta nghi cũng (củng) phải (bái)。 không phép (pháp) chôi đi (sấn)。 Vậy (chí) mới (mãi) bán |
| 2 | 茹半閣,𠄩饒趁細貝翁富長墅,朝古閉護,𠎝禩翁意嗔 | nhà (như) bán cửa (các), dắc nhau (nhiêu) đi (sấn) tới (tế) với (bối) ông Phú trưởng giả (thự), giàu (triêu) có (cổ) muốn (bế) hộ, Vào lạy (tự) ông ý† xin (sân) |
| 3 | 於濫碎,麻嗔𦍤兩鐿濫鹽麻呂朱嬰俺。翁富長墅瞻別 | ở (ư) làm (lạm) tôi (toái), mà (ma) xin (sân) năm lượng (lưỡng) vàng làm (lạm) rùa (diêm) mà (ma) trả (lã) cho (chu) anh em (yêm)。 Ông Phú trưởng giả (thự) nghe (chiêm) biết (biệt) |
| 4 | 役,時祕鐿叫嬰署濫昆鹽署細乡,未𤓢朱𠄩嬸重宠衛呂。 | việc (dịch), thì lấy (bí) vàng kêu (khiếu) anh thợ (thự) làm (lạm) con (côn) rùa (diêm) trước (thự) tới (tế) làm, rồi (mùi) giao cho (chu) hai vợ (thẩm) chồng (trùng) đem về (vệ) trả (lã)。 |
| 5 | 麻空朱顧身,執麻崔。唐箕拱空召,據於濫部下眞栖隔堆。 | Mà (ma) không cho† (chu) cô (cố) thân, giúp (chấp) mà (ma) thôi。 Đàng (đường) kia (cơ) cũng (củng) không chịu (triệu), cứ ở (ư) làm (lạm) bộ hạ chơn (chân) tay (thê) Cách đôi。 |
| 6 | 𠼷𩛽昆𦍨大丈夫制䬆昆鹽,擒衛趁衛探茹輪律体𠎝買吶。 | ba bữa con (côn) trai Đại trượng phu chơi (chế) no con (côn) rùa (diêm), cầm về (vệ) đi (sấn) về (vệ) thăm (tham) nhà (như) luôn (luân) trót (luật) thể Vào mới (mãi) nói (niệt)。 |
| 7 | 吃嫕時崔。歡意埋羅碎,沛得些邏,得些包祕秩昆鹽鐿趁 | Cha (cật) mẹ† thì thôi。 hoan† hồm† (ý) may (mai) là (la) tôi (toái), Phải (bái) người (đắc) ta lạ (la), người (đắc) ta đã (bao) lấy (bí) mất (trật) con (côn) rùa (diêm) vàng đi (sấn) |
Trang 244 — số in 50
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười lăm; ông phú trưởng thự, quân tử) · page_244.jpg
Lưu ý: thứ tự cột của trang này khớp với văn bản quốc ngữ khi đọc từ phải sang trái; số cột vẫn đếm từ trái sang phải trên scan.
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傾𠄩嫚重君子衛。富翁羅得仁,空召祕鹽。嬰固慢貼碎嬰 | lãnh (khuynh) hai vợ (mạn) chồng (trùng) Quân tử về (vệ)。 Phú ông là (la) người (đắc) nhơn (nhân), không chịu (triệu) lấy (bí) rùa (diêm)。 Anh có (cố) mượn (mạn) của (thiếp) tôi (toái) anh |
| 2 | 怡空。得些吶古,呌呯𠄩唐哭泪大丈夫𠱊呂昆鹽鐿朱富翁麻 | hay (di) không。 Người (đắc) ta nói (niệt) có (cổ), kêu (khiêu) ra Hai đàng (đường) khóc (khốc) ròng Đại trượng phu vào trả (lã) con (côn) rùa (diêm) vàng cho (chu) Phú ông mà (ma) |
| 3 | 至空別女。瞻至强添慮。尋細茹富翁,嗨探固𠄩嫚重君子 | vậy (chí) không biết (biệt) nữa (nữ)。 Nghe (chiêm) vậy (chí) càng (cường) thêm (thiêm) lo (lư)。 Tìm (tầm) tới (tế) nhà (như) Phú ông, hỏi thăm (tham) có (cố) hai vợ (mạn) chồng (trùng) Quân tử |
| 4 | 補處趁兒違翁富長墅,顧身麻祕鐿償昆鹽鐿苦嫚瞻吶 | bỏ (bổ) xứ đi (sấn) đâu (nghê) trên (vi) ông Phú trưởng giả (thự), cô (cố) thân mà (ma) lấy (bí) vàng thường con (côn) rùa (diêm) vàng nào (khổ) đó (mạn) Nghe (chiêm) nói (niệt) |
| 5 | 鹽恪宠麻替。大丈夫栗達𠀧迸違茹君子嗨探。時得些吶。君子 | rùa (diêm) khác đem mà (ma) thế。 Đại trượng phu lật đật (đạt) chạy lên trên (vi) nhà (như) Quân tử hỏi thăm (tham)。 thì người (đắc) ta nói (niệt)。 Quân tử |
| 6 | 宠呂空曉特。買定澄古欺嬰君子乍命古碍弄嬰意年買濫 | đem trả (lã) không hiểu được (đặc)。 Mới (mãi) định chừng (trừng) có (cổ) khi anh Quân tử sợ (sạ) mình (mệnh) có (cổ) ngại lòng (lộng) ảnh (anh) ý† nên (niên) mới (mãi) làm (lạm) |
| 7 | 羣之。𠄩嫚重衛,與祕鹽邏。美鹽苦昆祕趁制,鹽苦嬰箕 | còn (quần) gì (chi)。 Hai vợ (mạn) chồng (trùng) chưng (vệ), hửng (dữ) lấy (bí) làm (diêm) lạ (la)。 Mẻ† (mỹ) Rùa (diêm) nào (khổ) con (côn) lấy (bí) đi (sấn) chơi (chế), rùa (diêm) nào (khổ) anh kia (cơ) |
Trang 245 — số in 51
Văn bản Nôm — 4 cột (tiếp truyện thứ mười lăm; quân tử, nhân nghĩa) · page_245.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 呂。群𠄩嫚重君子,碎固抔樸之麻噴領。併空衝。呂鐿空祕𠄩嫚 | trả (lã)。 Còn (quần) hai vợ (mạn) chồng (trùng) Quân tử, tôi (toái) có (cố) bắt (bồi) buộc† (bốc) chi mà (ma) xin (phún) lãnh (lĩnh)。 Tính không xong (xung)。 Trả (lã) vàng không lấy (bí) hai vợ (mạn) |
| 2 | 重君子纜女空𢝙。呂鹽朱君子,君子空祕。縱買提調饒羅官麻嗔 | chồng (trùng) Quân tử mắc (lãm) nợ (nữ) không đi。 trả (lã) rùa (diêm) cho (chu) Quân tử, Quân tử không lấy (bí)。 Túng mới (mãi) đề điệu nhau (nhiêu) ra (la) quan mà (ma) xin (sân) |
| 3 | 官處。細囉𡓁茹歡汰調實羅得𤻊芩忠直。庄別貼改呯種之, | quan xử。 Té (tế) ra (la) ba nhà (như) hết (hoan) thảy (thái) đều (điều) thật là (la) người (đắc) ngay lành (cầm) trung trực。 Chẳng (trang) biết (biệt) của (thiếp) cải ra giống (chúng) gì (chi), |
| 4 | 元慮修道德,祕仁義麻於貝饒。意買實羅得君子。 | nguyên lo (lư) tu đạo đức, lấy (bí) nhơn (nhân) ngãi (nghĩa) mà (ma) ở (ư) với (bối) nhau (nhiêu)。 Ấy (ý) mới (mãi) thật là (la) người (đắc) Quân tử。 |
Truyện thứ mười sáu (XVI) — Bạn học người đậu người không
226 chữ Nôm · 220 âm tiết · ghép 220 (yếu † 2)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 迊 (truyện thứ mười sáu)
[tr. 039 — số in 21]
伴Bạn 學học 得người 杜đậu 得người 空không.
𠄩Hai 嬰anh 俺em 伴bạn 學học 結kết 義nghĩa 貝với 饒nhau 包đã 𥄭lâu. 古Có 沒một 嬰anh 卒tốt 福phước, 趁đi 試thi 杜đậu, 衛về 濫làm 官quan 榮vinh 榮vang 仔tử 細tế; 麻mà 縢bụng 空không 特được 卒tốt 買mầy, 纜mắc 貪tham 心tâm 麻mà 消quên 仁nhơn 義ngãi. 餂Bữa 箕kia 嬰anh 學học 徒trò 呂lở 運vận 細tới 營dinh 趁đi 探thăm. 恐Cậy 軍quân 無vô 稟bẩm; 奴nó 囉ra, 奴nó 吶nói 得ngài 職giấc, 得ngài 宜ngơi, 待đợi 空không 特được. 吏Lại 衛về. 餂Bữa 恪khác 拱cũng 細tới 乡làm 至vậy; 時thì 得ngài 吏lại 纜mắc 役việc 恪khác, 空không 囉ra 客khách 特được. 羅Là 爲vì 体thấy 細tới 麵mặt 空không, 空không 固có 禮lễ 米mễ 之gì; 年nên 另lánh 趁đi. 嬰Anh 箕kia 汀lèo 搗đèo 細tới 懷hoài 包đã 𥄭năm 𠄩ba 番phen, 麻mà 空không 古có 及gặp 麵mặt; 時thì 衛về 謨mua 汲một 昆con 𤝞heo 𨾟choai, 鎚quay 鐄vàng 鎌lườm, 底để 無vô 搜mâm, 揶bưng 細tới. 軍Quân 無vô 稟bẩm, 得ngài 瞻nghe 固có 禮lễ 義ngãi, 栗lật 達đật 芒mang 襖áo 囉ra. 嘲Chào, 嗨hỏi 初sơ 療sài 𦨩lều 老lảo 𡓁ba 喈tiếng, 表biểu 軍quân 擒cầm 沒một 囮miếng 樓trầu, 針chàm 汲một 釣điếu 萊thuốc 宠đem 吏lại 迻đưa 朱cho. 嬰Anh 些ta 領lãnh 祕lấy, 駭xăm 吹xuôi 宠đem 吏lại 熱nhét 沖trong 囮miệng 昆con 獵heo; 等đứng 綏vòng 栖tay, 祕lạy 昆con 獵heo 𡓁ba 祕lạy: 喈«Già 恩ơn 眉mầy, 爲vì 罷bởi 迦nhờ 古có 眉mầy, 年nên 蚕tao 買mới 包vào 特được 閣cửa 官quan 麻mà 探thăm 伴bạn 寠củ 蚕tao!» 未Rồi 補bỏ 囉ra 衛về 汲một 體thể, 庄chẳng 嗜thèm 細tới 蹈lui 女nữa.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (3): 𡘙(†) 覓(mịch) 未(vị)
Trang 246 — số in 52
Văn bản Nôm — 7 cột; cột trái nhất là đầu đề truyện mới (傳次…) rồi văn bản chạy sang phải · page_246.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次迊𡘙伴學得杜得空。 | truyện† thứ† † † Bạn học người (đắc) đậu (đỗ) người (đắc) không。 |
| 2 | 𠄩嬰俺伴學結義貝饒包𥄭。古沒嬰卒福趁試杜衛濫 | Hai anh em (yêm) bạn học kết nghĩa với (bối) nhau (nhiêu) đã (bao) lâu。 Có (cổ) một anh tốt phước (phúc) đi (sấn) thi (thí) đậu (đỗ) về (vệ) làm (lạm) |
| 3 | 官榮榮仔細。麻縢空特卒買,纜貪心麻消仁義。餂箕嬰學 | quan vinh vang (vinh) tử tế。 mà (ma) bụng (đằng) không được (đặc) tốt mầy (mãi), mắc (lãm) tham tâm mà (ma) quên (tiêu) nhơn (nhân) ngãi (nghĩa)。 Bữa (thiểm) kia (cơ) anh học |
| 4 | 徒呂運細營趁探,恐軍無稟。奴囉奴吶得職,得宜,待空特。 | trò (đồ) lở (lã) vận tới (tế) dinh đi (sấn) thăm (tham), Cậy (khúng) quân vô bẩm。 nó (nô) ra (la) nó (nô) nói (niệt) ngài (đắc) giấc (chức), ngài (đắc) ngơi (nghi), đợi (đãi) không được (đặc)。 |
| 5 | 吏衛。餂恪拱細乡至,時得吏纜役恪,空囉客特。羅爲体覓細 | Lại về (vệ)。 Bữa (thiểm) khác cũng (củng) tới (tế) làm vậy (chí), thì ngài (đắc) lại mắc (lãm) việc (dịch) khác, không ra (la) khách được (đặc)。 Là (la) vì (vi) thấy (thể) mịch† tới (tế) |
| 6 | 麵空,空固禮米之,年另趁。嬰箕汀搗細懷包𥄭𠄩番麻空 | mặt† (miến) không, không có (cố) lễ mễ gì (chi), nên (niên) lánh đi (sấn)。 Anh kia (cơ) lèo (đinh) đèo (đảo) tới (tế) hoài đã (bao) năm ba phen (phiên) mà (ma) không |
| 7 | 古及麵。時衛謨汲昆𤝞𨾟,鎚鐄鎌底無搜揶細。軍無稟。得 | có (cổ) gặp (cập) mặt (miến)。 thì về (vệ) mua (mô) một (cấp) con (côn) heo choai, quay (chùy) vàng (bịt vàng) lườm (liêm) để vô mâm (sưu) bưng (gia) tới (tế)。 Quân vô bẩm。 ngài (đắc) |
Trang 247 — số in 53
Văn bản Nôm — 4 cột (tiếp truyện thứ mười sáu) · page_247.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 瞻固禮義栗達芒襖囉。嘲嗨初療𦨩老𡓁喈,表軍擒沒 | nghe (chiêm) có (cố) lễ ngãi (nghĩa) lật đật (đạt) mang áo ra (la)。 Chào (trào) hỏi sơ sài (liệu) lều lảo (lão) ba tiếng (dê), biểu quân cầm một |
| 2 | 囮樓,針汲釣萊宠吏迻朱。嬰些領祕駭吹宠吏熱沖囮昆 | miếng (ngoa) trầu (lâu), chàm (châm) một (cấp) điếu thuốc (lai) đem lại đưa (áy đưa) cho (chu)。 Anh ta lãnh (lĩnh) lấy (bí) xăm (hãi) xuôi (xuy) đem lại nhét (nhiệt) trong (trùng) miệng† (ngoa) con (côn) |
| 3 | 獵。未等綏栖,祕昆獵𡓁祕喈恩眉,爲罷迦古,眉年蚕買 | heo (liệp)。 vị† đứng (đẳng) vòng (thỏa) tay (thê), lạy (bí) con (côn) heo (liệp) ba lạy (bí) Già (dê) ơn (ân) mầy (mi), vì (vi) bởi (bãi) nhờ (ca) có (cổ), mầy (mi) nên (niên) tao (tàm) mới (mãi) |
| 4 | 包特閣官麻探伴寠蚕。未補囉衛汲體,庄嗜細蹈女。 | vào (bao) được (đặc) cửa (các) quan mà (ma) thăm (tham) bạn củ tao (tàm)。 Rồi (mùi) bỏ (bổ) ra (la) về (vệ) một (cấp) thể, chẳng (trang) thèm (thị) tới (tế) lui (đạo) nữa (nữ)。 |
Truyện thứ mười bảy (XVII) — Hang Từ thức
641 chữ Nôm · 633 âm tiết · ghép 630 (yếu † 13)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 逝 (truyện thứ mười bảy)
[tr. 040 — số in 22]
審Hang 自Từ- 式thức.
於Ở 外ngoài 北bắc 古có 蔑một 𠀧cái 坂hòn 自tự 然nhiên 栗bốn 皮bề 砂đá 𨹾dựng; 店đêm 暱ngày 湍sóng 悉tạt 補bồ 喑ầm 喑ầm. 得Người 些ta 達đặt 笁tên 𠀧là 審hang 翁ông 自Từ- 式thức. 由Do 𠀧cái 傳chuyện 奴nó 得người ·ta 排bày 乡làm 至vầy:
課Thuở 初xưa 箕kia, 𤎪vua 併tính 㜰xây 蔑một 𠀧cái 城thành 𡎝chỗ 全đồng 丙nội 箕kia. 清Thình 靈lình 𡎝chỗ 意ấy 古có 木mọc 迸lên 蔑một 核cây 無vô 名danh, 蒿bông 羅lá 邏lạ 常thường, 笆đã 樽xinh, 麻mà 吏lại 添thêm 薦thơm 女nữa. 埃Ai 乃nầy 調đều 定định 沛phải 宠đem 㝵dưng 朱cho 𡥧vua. 至Vậy 買mới 朱cho 民dàn 更canh 侍giữ 日nhặt 冉nhiệm, 矯kẻo 怍sợ 得người 些ta 蒲hái 嵐bông 趁đi. 天Thiên 下hạ 吨đồn 翼dực, 兒đâu 㜰đó 𦂹rủ 饒nhau 細tới 㜰đó 魄coi. 仙Tiên 於ở 坂hòn 吶nói 器trước 尼nầy 拱cũng 都đua 饒nhau 趁đi 魄coi. 麻Mà 古có 娘nàng 降Giáng- 香hương 仙tiên 樽xinh 卒tốt 吏lại 斯gần 疎rờ 稟rẫm 𠀧cái 花hoa, 磊rủi ·rụng 𠀧xuống. 軍Quân 另lính 買mới 抔bắt 吏lại 婧đó. 咕Xúm 吏lại, 噴xin 吶nói, 撥gảy 祕lưỡi 拱cũng 空không 赦tha. 皮Vừa 埋may 固có 翁ông 白Từ- 式thức, 𠀧là 翁ông 官quan 老lão, 瞻nghe 吨đồn, 拱cũng 趁đi 細tới 魄coi 朱cho 別biết. 北Bước 無vô, 体thấy 抔bắt 樸buộc 濫làm 至vậy, 時thì 嗨hỏi 另lính: 罪«Tội 情tình 之chi 麻mà 抔bắt 纜trói 得người 些ta 吏lại? 得Người 些ta 羅là 昆con 媽gái, 麻mà 抔bắt 濫làm 之gì 罪tội 業nghiệp 至vậy? 赦Tha 得người 些ta 趁đi!» 另Lính 稟bẩm: 稟«Bẩm 翁ông, 古cô 尼nầy 於ở 兒đâu 空không 別biết 細tới 魄coi, 祕lấy 栖tay 捻núm 𠀧cái 花hoa, 奴nó 栲rụng 𥯌xuống 尼nơi 栖tay; 碎tôi 抔bắt 姑cổ 吏lại 低đây. 悲Bây 睬giờ 翁ông 吠dạy 碎tôi 赦tha, 碎tôi 古có 敢dám 赦tha 於ở 兒đâu?» 翁Ông 白Từ- 式thức 買mới 繪cởi 襖áo, 迻đưa 朱cho 尚thằng 另lính 朱cho 奴nó 丌đặng 奴nó 赦tha 娘nàng 降Giáng- 香hương 趁đi. 婁Sau 衛về 茹nhà. 翁Ông 白Từ- 式thức 買mới 汝nhớ 咤mường 像tượng 形hình 顔nhan 娘nàng 昆con 媽gái 命mình 救cứu; 沖trong 弄lòng 奴nó 抔bất 寬khoăn 快khoái, 汝nhớ 傷thương, 約ước 朱cho 邛đặng 及gặp 緬mặt 吏lại, 買mới 匪phi 𠅒tâm 弄lòng. 囉Ra 無vô 𢱎bàng 傾khuâng 思tư 想tưởng, 𠱊ăn 庄chẳng 喑ngon, 𨿃nằm 庄chẳng 旰ngủ; 浴thao 式thức 駕cả 店đêm. 當Đang 澄chừng 姈nửa 店đêm, 藍lồm 傘cồm 除chờ 踐dậy, 吽kêu 蔑một 丁đứa 侯hầu 嵬thổi 焰lửa 爚thắp 烟đèn; 未rồi 翁ông 捲cuông 繪gói, 衜xuống 隻chiếc 艎xuồng, 擒cầm 霆dầm 揜bơi 趁đi, 趁đi 巴bơ 爲vơ, 庄chẳng 別biết 趁đi 兜đâu. 埋May 兜đâu 趁đi 細tới 坑hòn 罵tư 皮bể 砂đá 𨹾dựng 等đứng, 吏lại 固có 𠀧cái 閣cửa 無vô; 麻mà 閣cửa 揀đóng. 至Vậy 翁ông 曰viết 卡thơ, 演dán 尼nơi 翅cánh 閣cửa; 俸bỗng 閣cửa 自tự 然nhiên 欺khi 空không 嗎mở 囉ra. 翁Ông 包vào, 覺thấy 𡎝còi 仙tiên 盃vui 尾vẻ, 據cứ 駭xăm 趁đi 細tới 懷hoài; 昨ngó 署trước, 体thấy ·nàng 降Giáng- 香hương 囉ra 違rước 無vô 宮cung 於ở 婧đó 盃vui 尾vẻ 瞻đủ 飯no 甸mọi 唐đàng. 典Đến 餂bữa 娘nàng 降Giáng- 香hương 沛phải 趁đi 朝chầu 妃bà 主chúa 仙tiên, 時thì 揀đóng 閣cửa 吏lại, 吲dặn 翁ông 於ở 茹nhà 乡làm 之gì 時thì 乡làm, 麻mà 停đừng 古có 媽mở 𠀧cái 閣cửa 婁sau 麻mà 困khôn; 典đến 女nữa, 沛phải 阻trở 衛về, 空không 特được 於ở 婧đó 女nữa. 吲Dặn 徒dò 罟trước 婁sau 分phân 明minh, 娘nàng 意ấy 囉ra 趁đi. 翁Ông 自Từ- 式thức 於ở 茹nhà 議nghi 懷hoài: 美«Mẽ! 尼Nầy! 空Không 別biết 意ý 乡làm 牢sao 麻mà 表biểu 停đừng 嗎mở 閣cửa 婁sau! 固Có 欺khi 邊bên 箕kia 古có 種giống 之gì 榫xinh 卒tốt 貴quí 寶báu 欣hơn 邊bên 尼nầy, 年nên 古cổ 禁cầm 命mình 至vậy 庄chăng?» 大Lục 賊tặc 細tới 閣cửa, 嗎mở 拂phứt 呯ra. 旰Ngó 囉ra, 覺thấy 世thế 間gian; 欺khi 意ấy 買mới 汝nhớ 茹nhà. 至Vậy 各các 仙tiên 於ở 婧đó 瞻nghe 動động 坦đất, 時thì 別biết; 年nên 衛về, 遊đuổi 翁ông 自Từ 式thức 衛về, 空không 朱cho 於ở 女nữa. 想Tưởng 𠀧là 買mới 兜đâu 吧vài 𡓁ba 餂bữa. 埃Ai 𠱊hay! 衛Về 劍kiếm 茹nhà 空không 特được! 汝Nhớ 職chắc 𡎝chỗ 婁củ; 麻mà 包vào 嗨hỏi, 時thì 庄chẳng 体thấy 蔑một 埃ai 涓quen 別biết. 嗨Hỏi 探thăm 茹nhà 翁ông 自Từ 式thức, 時thì 戶họ 吶nói 戶họ 空không 古có 別biết, 拱cũng 空không 古có 瞻nghe 笨tên 意ấy 包bao 睬giờ. 嗨Hỏi 買mấy 翁ông 燦già 妃bà 咢cả; 時thì 得người 些ta 吶nói: 課«Thuở 罟trước, 代đời 希vua 箕kia 希vua 奴nọ, 時thì 古có 翁ông 官quan 老lão 笁tên 𠀧là 白Từ- 式thức; 麻mà 翁ông 折chết 包đã 欣hơn 𡓁ba 栗bốn 𥡷trăm 醉năm 貯nay 未rồi, 群còn 於ở 兜đâu?
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (8): 罷(bãi) 在(tại) 意(ý) 意(ý) 意(ý) 意(ý) 啲(†) 意(ý)
Trang 248 — số in 54
Văn bản Nôm — 7 cột; cột trái nhất là đầu đề truyện mới (傳次…) rồi văn bản chạy sang phải (truyện thứ mười bảy?) · page_248.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次逝罷。審自式。 | truyện† thứ† † bãi†。 Hang (thẩm) Từ (tự) thức。 |
| 2 | 於外北古蔑𠀧坂自然栗皮砂𨹾。店暱湍悉補喑喑。得 | Ở (ư) ngoài (ngoại) bắc có (cổ) một (miệt) cái hòn (phản) tự nhiên bốn (lật) bề (bì) đá (sa) dựng。 đêm (điếm) ngày (nật) sóng (thoan) tạt (tất) bồ (bổ) ầm (âm) ầm (âm)。 Người (đắc) |
| 3 | 些達笁𠀧審翁自式由𠀧傳奴得排乡至。課初箕𤎪併㜰 | ta đặt (đạt) tên là hang (thẩm) ông Từ (tự) thức Do cái chuyện (truyền) nó (nô) người (đắc) bày (bài) làm vầy† (chí)。 Thuở (khóa) xưa (sơ) kia (cơ) vua tính xây |
| 4 | 蔑𠀧城𡎝全丙箕。清靈𡎝意古木迸蔑核無名,蒿羅邏常, | một (miệt) cái thành chỗ đồng (toàn) nội (bính) kia (cơ)。 Thình (thanh) lình (linh) chỗ ấy (ý) có (cổ) mọc (mộc) lên một (miệt) cây (hạch) vô danh, bông (hao) lá (la) lạ (la) thường, |
| 5 | 笆樽麻吏添薦女。埃乃調定沛宠㝵朱𡥧。至買朱民更侍 | đã (ba) xinh (tôn) mà (ma) lại thêm (thiêm) thơm (tiến) nữa (nữ)。 Ai nầy (nãi) đều (điều) định phải (bái) đem dưng (ngại†) cho (chu) vua。 Vậy (chí) mới (mãi) cho (chu) dàn (dân) canh giữ (thị) |
| 6 | 日冉矯怍得些蒲嵐趁。天下吨翼,兒㜰𦂹饒細㜰魄。仙於在 | nhặt (nhật) nhiệm (nhiễm) kẻo (kiểu) sợ (tạc) người (đắc) ta hái (bồ) bông (lam) đi (sấn)。 Thiên hạ đồn dực, đâu (nghê) đó rủ nhau (nhiêu) tới (tế) đó† coi (bạc)。 Tiên ở (ư) tại† |
| 7 | 坂吶器尼拱都饒趁魄。麻古娘降香仙樽卒吏斯疎稟𠀧花, | hòn† (phản) nói (niệt) trước† (khí) nầy (ni) cũng (củng) đua (đô) nhau (nhiêu) đi (sấn) coi (bạc)。 Mà (ma) có (cổ) nàng (nương) Giáng hương tiên xinh (tôn) tốt lại gần (tư) rờ (sơ) rẫm† (bẩm) cái hoa, |
Trang 249 — số in 55
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười bảy; "翁白式" ông Bạch Thức† cầu xin, nàng tiên giáng hương) · page_249.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 磊𠀧。軍另買抔吏婧。咕吏噴吶撥祕拱空赦。皮埋固翁白 | rủi (lỗi) xuống†。 Quân lính mới (mãi) bắt (bồi) lại đó。 Xúm (cô) lại xin (phún) nói (niệt) gảy (bát) lưỡi (bí) cũng (củng) không tha (xá)。 Vừa (bì) may (mai) có (cố) ông Từ (bạch) |
| 2 | 式𠀧翁官老瞻吨拱趁細魄朱別。北無,体抔樸濫至,時嗨另。 | thức là ông quan lão nghe (chiêm) đồn cũng (củng) đi (sấn) tới (tế) coi (bạc) cho (chu) biết (biệt)。 Bước (bắc) vô, thấy (thể) bắt (bồi) buộc (bốc) làm (lạm) vậy (chí), thì hỏi lính。 |
| 3 | 罪情之麻抔纜得些吏得些羅昆媽,麻抔濫之罪業至。赦 | Tội tình chi mà (ma) bắt (bồi) trói (lãm) người (đắc) ta lại Người (đắc) ta là (la) con (côn) gái (ma), mà (ma) bắt (bồi) làm (lạm) gì (chi) tội nghiệp vậy (chí)。 Tha (xá) |
| 4 | 得些趁。另稟稟翁,古尼於兒空別細魄,祕栖捻𠀧花,奴 | người (đắc) ta đi (sấn)。 Lính bẩm Bẩm ông, cô (cổ) nầy (ni) ở (ư) đâu (nghê) không biết (biệt) tới (tế) coi (bạc), lấy (bí) tay (thê) núm (niệm) cái hoa, nó (nô) |
| 5 | 栲𥯌尼栖。碎抔姑意吏低。悲睬翁吠碎赦,碎古敢赦於兒。 | rụng (khảo) xuống nơi (ni) tay (thê)。 tôi (toái) bắt (bồi) cổ (cô) ý† lại đây (đê)。 Bây (bi) giờ (thải) ông dạy (phệ) tôi (toái) tha (xá), tôi (toái) có (cổ) dám (cảm) tha (xá) ở (ư) đâu (nghê)。 |
| 6 | 翁白式買繪襖迻朱尚另朱奴丌奴赦娘降香趁,婁衛 | Ông Từ (bạch) thức mới (mãi) cởi (hội) áo đưa (áy đưa) cho (chu) thằng (thượng) lính cho (chu) nó (nô) đặng nó (nô) tha (xá) nàng (nương) Giáng hương đi (sấn), Sau (lu) về (vệ) |
| 7 | 茹。翁白式買汝咤像形顔娘昆媽命救。沖弄奴抔寬快汝 | nhà (như)。 Ông Từ (bạch) thức mới (mãi) nhớ (nhữ) mường (trá) tượng hình nhan nàng (nương) con (côn) gái (ma) mình (mệnh) cứu。 trong (trùng) lòng (lộng) nó (nô) bất (bồi) khoăn (khoan) khoái nhớ (nhữ) |
Trang 250 — số in 56
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười bảy; nàng giáng hương, chủ tiên, ông ở nhà) · page_250.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傷,約朱邛及緬吏,買匪𠅒弄。囉無𢱎傾思想,𠱊庄喑,𨿃庄 | thương, ước cho (chu) đặng (cung) gặp (cập) mặt (diến) lại, mới (mãi) phi (phỉ) tâm lòng (lộng)。 Ra (la) vô bàng khuâng (khuynh) tư tưởng, ăn chẳng (trang) ngon (âm), nằm chẳng (trang) |
| 2 | 旰。浴式駕店。當澄姈店,藍傘除踐,吽蔑丁侯嵬焰爚烟,未 | ngủ (cán)。 thao (dục) thức cả (giá) đêm (điếm)。 Đang (đương) chừng (trừng) nửa đêm (điếm), lồm (lam) cồm (tản) chờ (trừ) dậy (tiễn), kêu (hồng) một (miệt) đứa (đinh) hầu thổi (ngôi) lửa (diễm) thắp† (dược) đèn (yên), rồi (mùi) |
| 3 | 翁意捲繪,衜隻艎,擒霆揜趁,趁巴爲庄別趁兜埋兜趁細 | ông ý† cuông† (quyền) gói (hội), xuống† chiếc (chích) xuồng, cầm dầm (đình) bơi (yểm) đi (sấn), đi (sấn) bơ (ba) vơ (vi) chẳng (trang) biết (biệt) đi (sấn) đâu May (mai) đâu đi (sấn) tới (tế) |
| 4 | 坑罵皮砂𨹾等吏固𠀧閣無麻閣揀。至翁意曰卡演尼翅 | hòn tư (mạ) bể (bì) đá (sa) dựng đứng (đẳng) lại có (cố) cái cửa (các) vô mà (ma) cửa (các) đóng (giản)。 Vậy (chí) ông ý† viết thơ† (tạp) dán† (diễn) nơi (ni) cánh (sí) |
| 5 | 閣。俸閣自然欺空嗎囉。翁意包覺𡎝仙盃尾據駭趁細懷。 | cửa (các)。 bỗng (bổng) cửa (các) tự nhiên khi không mở (mạ) ra (la)。 Ông ý† vào (bao) thấy (giác) còi tiên vui (bôi) vẻ (vĩ) cứ xăm (hãi) đi (sấn) tới (tế) hoài。 |
| 6 | 昨署体降香囉違無宮於婧盃尾瞻飯甸唐。典餂娘降香 | ngó† (tạc) trước† (thự) thấy (thể) Giáng hương ra (la) rước (vi) vô cung ở (ư) đó vui (bôi) vẻ (vĩ) đủ (chiêm) no (phãn) mọi (điền) đàng (đường)。 Đến (điển) bữa (thiểm) nàng (nương) Giáng hương |
| 7 | 沛趁朝妃主仙,時揀閣吏吲翁於茹乡之時乡,麻停古媽 | phải (bái) đi (sấn) chầu (triêu) bà (phi) chúa (chủ) tiên, thì đóng (giản) cửa (các) lại dặn ông ở (ư) nhà (như) làm gì (chi) thì làm, mà (ma) đừng (đình) có (cổ) mở (ma) |
Trang 251 — số in 57
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười bảy; ông Bạch Thức† và các tiên) · page_251.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 𠀧閣婁麻困,典女沛阻衛空特於婧女。吲啲徒罟婁分明,娘意 | cái cửa (các) sau (lu) mà (ma) khôn (khốn), đến (điển) nữa (nữ) phải (bái) trở về (vệ) không được (đặc) ở (ư) đó nữa (nữ)。 Dặn † dò (đồ) trước (cổ) sau (lu) phân minh, nàng (nương) ấy (ý) |
| 2 | 囉趁。翁自式於茹議懷。美尼空別意乡牢麻表停嗎閣婁。 | ra (la) đi (sấn)。 Ông Từ (tự) thức ở (ư) nhà (như) nghi (nghị) hoài。 Mẽ (mỹ) Nầy (ni) Không biết (biệt) ý làm sao (lao) mà (ma) biểu đừng (đình) mở (mạ) cửa (các) sau (lu)。 |
| 3 | 固欺邊箕古種之榫卒貴寶欣邊尼,年古禁命至庄。大賊 | Có (cố) khi bên (biên) kia (cơ) có (cổ) giống (chúng) gì (chi) xinh (chuẩn) tốt quí (quý) báu (bảo) hơn (hân) bên (biên) nầy (ni), nên (niên) cổ cầm (câm) mình (mệnh) vậy (chí) chăng (trang)。 Lục (đại) tặc |
| 4 | 細閣嗎拂呯。旰囉覺世間欺意買汝茹。至各仙於婧瞻動坦 | tới (tế) cửa (các) mở (mạ) phứt (bật) ra。 Ngó (cán) ra (la) thấy (giác) thế gian khi ấy (ý) mới (mãi) nhớ (nhữ) nhà (như)。 Vậy (chí) các tiên ở (ư) đó nghe (chiêm) động đất (thản) |
| 5 | 時別,年衛遊翁自式衛空朱於女。想𠀧買兜吧𡓁餂埃𠱊衛 | thì biết (biệt), nên (niên) về (vệ) đuổi (du) ông Từ (tự) thức về (vệ) không cho (chu) ở (ư) nữa (nữ)。 Tưởng là mới (mãi) đâu vài ba bữa (thiểm) Ai hay Về (vệ) |
| 6 | 劍茹空特。汝職𡎝婁麻包嗨時庄体蔑埃涓別,嗨探茹翁 | kiếm nhà (như) không được (đặc)。 Nhớ (nhữ) chắc (chức) chỗ củ (lu) mà (ma) vào (bao) hỏi thì chẳng (trang) thấy (thể) một (miệt) ai quen (quyên) biết (biệt), Hỏi thăm (tham) nhà (như) ông |
| 7 | 自式,時戶吶戶空古別,拱空古瞻笨意包睬。嗨買翁燦妃咢,時 | Từ (tự) thức, thì họ (hộ) nói (niệt) họ (hộ) không có (cổ) biết (biệt), cũng (củng) không có (cổ) nghe (chiêm) tên (bổn) ấy (ý) bao giờ (thải)。 Hỏi mấy (mãi) ông già (xán) bà (phi) cả, thì |
Truyện thứ mười tám (XVIII) — Ông huyện xử tội con ruồi
149 chữ Nôm · 144 âm tiết · ghép 144 (yếu † 1)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 逝 (truyện thứ mười tám)
[tr. 041 — số in 23]
翁Ông 縣huyện 處xử 罪tội 昆con 蛛ruồi.
沒Một 得người 箕kia 於ở 處xứ 禮rầy, 拜bái 圭quê 務mùa. 典Đến 餂bữa 奴nó 宠đơm 怪quải, 拖dọn 囉ra 汲một 搜mâm 供cúng; 時thì 昆con 蛛ruồi 迸lên 杜đậu 啖ăn. 時Thì 得người 主chủ 悼giận 牢sao 奴nó 古có 偉xác; 買mới 趁đi 疎thưa 貝với 翁ông 縣huyện 浪rằng: 祕Lạy 翁ông, 碎tôi 供cúng 朱cho 吒cha 媄mẹ 碎tôi, 麻mà 昆con 之chi 空không 別biết 奴nó 戀bay 迸lên, 奴nó 啖ăn 罟trước 趁đi, 混hỗn 淆hào 過quá 稟lắm. 翁Ông 縣huyện 買mới 表biểu 奴nó: 係«Hễ 奴nó 混hỗn 淆hào 無vô 法phép, 時thì 及gặp 奴nó 兜đâu 打đánh 奴nó 婧đó!»
[tr. 042 — số in 24]
吶Nói 皮vừa 攏buông 吧miệng, 昆con 蛛ruồi 於ở 兜đâu 戀bay 吏lại, 杜đậu 迸trên 膩má 翁ông 縣huyện 意ấy. 時Thì 尚thằng 意ấy 吶nói: 稟«Bẩm 翁ông, 翁ông 買mới 處xử 奴nó 濫làm 至vậy, 麻mà 奴nó 群còn 易dễ 的ngươi, 奴nó 細tới 杜đậu 違trên 緬mặt 翁ông.» 吧Và 吶nói 吧và 伽giơ 栖tay 囉ra, 扛giăng 翅cánh, 打đánh 沒một 把và 違trên 緬mặt 翁ông 縣huyện 拯xứng 凭vứng.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (2): 慘(thảm) 壇(đàn)
Trang 252 — số in 58
Văn bản Nôm — kết truyện thứ mười bảy (2 cột trái), rồi đầu đề truyện mới 傳次… (cột 3, ngắn) + 2 cột văn bản · page_252.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 得些吶。課罟代希箕希奴,時古翁官老笁𠀧白式,麻翁意 | người (đắc) ta nói (niệt)。 Thuở (khóa) trước (cổ) đời (đại) vua (hy) kia (cơ) vua (hy) nọ (nô), thì có (cổ) ông quan lão tên là Từ (bạch) thức, mà (ma) ông ý† |
| 2 | 折包欣𡓁栗𥡷醉貯未,群於兜。 | chết (chiết) đã (bao) hơn (hân) ba bốn (lật) trăm năm (túy) nay (trữ) rồi (mùi), còn (quần) ở (ư) đâu。 |
| 5 | 傳次逝慘。翁縣處罪昆蛛。 | truyện† thứ† † thảm†。 Ông huyện xử tội con (côn) ruồi (chu)。 |
| 6 | 沒得箕於處壇禮拜圭務。典餂奴宠怪拖囉汲搜供。時昆蛛 | Một người (đắc) kia (cơ) ở (ư) xứ đàn† rầy† (lễ) bái quê (khuê) mùa (vụ)。 Đến (điển) bữa (thiểm) nó (nô) đơm quải (quái) dọn (tha) ra (la) một (cấp) mâm (sưu) cúng (cung)。 thì con (côn) ruồi (chu) |
| 7 | 迸杜啖。時得主悼牢奴古偉。買趁疎貝翁縣浪。祕翁,碎供朱 | lên đậu (đỗ) ăn (đạm)。 Thì người (đắc) chủ giận (điệu) sao (lao) nó (nô) có (cổ) xác (vĩ)。 mới (mãi) đi (sấn) thưa (sơ) với (bối) ông huyện rằng (lãng)。 Lạy (bí) ông, tôi (toái) cúng (cung) cho (chu) |
Trang 253 — số in 59
Văn bản Nôm — 5 cột (tiếp truyện thứ mười tám; ông huyện, nô tì) · page_253.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 吒媄碎,麻昆之空別奴戀迸,奴啖罟趁,混淆過稟。翁縣買 | cha mẹ tôi (toái), mà (ma) con (côn) chi không biết (biệt) nó (nô) bay (luyến) lên, nó (nô) ăn (đạm) trước (cổ) đi (sấn), hỗn hào quá lắm (bẩm)。 Ông huyện mới (mãi) |
| 2 | 表奴。係奴混淆無法,時及奴兜打奴婧。吶皮攏吧,昆蛛於兜戀 | biểu nó (nô)。 Hễ (hệ) nó (nô) hỗn hào vô phép (pháp), thì gặp (cập) nó (nô) đâu đánh (đả) nó (nô) đó。 Nói (niệt) vừa (bì) buông (long) miệng, con (côn) ruồi (chu) ở (ư) đâu bay (luyến) |
| 3 | 吏杜迸膩翁縣意。時尚意吶。稟翁,翁買處奴濫至,麻奴群 | lại đậu (đỗ) trên má (nhị) ông huyện ấy (ý)。 Thì thằng (thượng) ấy (ý) nói (niệt)。 Bẩm ông, ông mới (mãi) xử nó (nô) làm (lạm) vậy (chí), mà (ma) nó (nô) còn (quần) |
| 4 | 易的奴細杜違緬翁。吧吶吧伽栖囉扛翅打沒把違緬翁 | dễ (dị) ngươi (đích) nó (nô) tới (tế) đậu (đỗ) trên (vi) mặt (diến) ông。 Và nói (niệt) và giơ (già) tay (thê) ra (la) giăng (giang) cánh (sí) đánh (đả) một và (bả) trên (vi) mặt (diến) ông |
| 5 | 縣拯凭。 | huyện xứng (chửng) vứng (bằng)。 |
Truyện thứ mười chín (XIX) — Con beo nhờ ông già cứu rồi đòi ăn thịt ông già đi
684 chữ Nôm · 680 âm tiết · ghép 677 (yếu † 7)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 逝 (truyện thứ mười chín)
[tr. 042 — số in 24]
昆Con 豹beo 淑nhờ 翁ông 燦già 救cứu, 未rồi 隊đòi 啖ăn 喑thịt 翁ông 燦già 趁đi.
暏Ngày 箕kia 昆con 豹beo 盆buồn 抔bát 儻khí 綢võng, 趁đi 道dạo 山sơn 水thủy 制chơi. 清Thình 靈lình 瞻nghe 喑tiếng 猿chó 猊sói 趁đi 狆săn. 儻Khỉ, 𠀧cái 業nghiệp 奴nó 怡hay 簡giớn 覺giác. 瞻Nghe 動động 棱rừng 失thất 驚kinh, 眩quăng 綱vòng, 蹂trèo 迸lên 核cây, 剉ngồi 歇hết. 羣Còn 昆con 豹beo 工cong 陵lưng 多chạy 蔑miết 魃dài. 猿Chó 猊sói 據cứ 辣rượt 買mãi. 昆Con 豹beo 縱túng 諾nước, 怍sợ 古có 欺khi 奴nó 抔bắt 特được; 埋may 兜đâu 及gặp 汲một 翁ông 燦già, 蹂theo 祕lạy 大lục, 噴xin 翁ông 燦già 救cứu. 翁Ông 燦già 空không 別biết 濫làm 濫làm 牢sao; 買mới 嗎mở 𠄩cái 帯đày, 翁ông 表biểu 奴nó 墫chun 無vô; 未rồi 鉄thắt 吏lại, 摶vác 違trên 鵠vai, 麻mà 趁đi. 猿Chó 猊sói 多chạy 細tới, 体thấy 兜đâu 鉄mất 趁đi; 買mới 嗨hỏi 探thăm 翁ông 燦già. 翁Ông 燦già 吶nói 空không 古có 覺thấy. 猿Chó 猊sói 補bỏ 衛về. 翁Ông 燦già 趁đi 特được 沒một 隊đồi 賒xa 賒xa, 未rồi 嗎mở 吧miệng 伴đày, 且thả 昆con 豹beo 囉ra. 昆Con 豹beo, 分phần 時thì 療mệt, 分phần 時thì 餽đói 縢bụng 過quá 澄chừng, 奴nó 隊đòi 啖ăn 喈thịt 翁ông 燦già 趁đi. 翁Ông 燦già 吶nói: 蚕«Tao 濫làm 恩ơn, 救cứu 眉mầy 朱cho 塊khỏi 吧miệng 猿chó 猊sói, 麻mà 眉mầy 隊đòi 啖ăn 喈thịt 蚕tao 阿à!» 昆Con 豹beo 吶nói: 救«Cứu 之gì, 翁ông? 翁Ông 補bỏ 碎tôi 無vô 帯đày 軏ngột, 少thiếu 沒một 拙chút 女nữa, 折chết 群còn 之gì? 悲Bây 睬giờ 餽đói 縢bụng 過quá, 沛phải 啖ăn, 買mới 衝xong!» 翁Ông 燦già 奈nài: 崔«Thôi! 時Thì 趁đi 嗨hỏi 証chứng 據cớ 朱cho 罕hẳn 灰hòi, 未rồi 仕sẽ 啖ăn.» 至Vậy 細tới 咕chòm 核cày 高cao 客lớn, 找dắc 饒nhau 吏lại 嗨hỏi; 時thì 核cày 吶nói: 得«Người 些ta 羅là 種giống 至bất 仁nhơn. 啖An 奴nó 趁đi! 底Để 濫làm 之chi?» 買Mầy 碎tôi 恆hằng 執giúp 奴nó, 濫làm 年nên 檃lương 棟đông 茹nhà 閣cửa, 麻mà 奴nó 群còn 祕lấy 銃búa 祕lấy 鐐rìu, 奴nó 鑽chặt 刮chém 眾chúng 碎tôi 懷hoài. 因Ơn 義ngãi 之gì 麻mà 底để? 啖An 趁đi!» 昆Con 豨beo 吶nói: 婧«Đó 群còn 辭từ 咥chôi 之gì 女nữa?» 奴Nó 觸xốc 吏lại, 奴nó 隊đòi 啖ăn. 翁Ông 燦già 吏lại 吶nói: 核«Cày 檜côi 別biết 之gì? 吶Nói 至vậy 渚chưa 睹đủ 信tin!» 代Dắc 饒nhau 趁đi 細tới 女nữa. 及Gặp 汲một 悲bầy 𥡷trâu 燦già. 昆Con 豹beo 吏lại 嗨hỏi: 固«Có 年nên 啖ăn 趁đi 怡hay 空không?» 時Thì 𥡷trâu 吶nói: 眾«Chúng 碎tôi 濫làm 苔đầy 囮tớ 女nó 燦già 代đời, 棋cày 𢭂bừa 濫lam 朧ruộng 朱cho 固có 繒lúa 𠼲gạo 朱cho 奴nó 啖ăn 朱cho 飯no; 典đến 欺khi 眾chúng 碎tôi 折chết 未rồi, 奴nó 羣còn 分phân 屍thây 鑷xẻ 𠰺thịt. 𠀧Cái 昌xương 時thì 濫làm 畫vạch, 胗da 時thì 錫bịt 𣾼trống, 揀đóng 踏giày 揀đóng 蹀dép, 結cứt 時thì 乡làm 坊phân; 空không 古có 別biết 功công 恩ơn 眾chúng 碎tôi 拙chút 笨nào, 況huống 之gì 羅là 嬰anh? 啖An 奴nó 趁đi, 𠀧là 當đáng 稟lắm!» 昆Con 豹beo 吏lại 隊đòi 啖ăn. 翁Ông 燦già 吶nói: 大«Lục 畜súc 無vô 圖đồ, 拱cũng 渚chưa 古có 職chắc; 痾lời 俗tục 語ngữ ·có ·nói 浪rằng: 事«Sự 不bất 過quá 三tam.» 噴Xin 眉mầy 底để 趁đi 嗨hỏi 汲một 客lần 女nữa, 未rồi 眉mầy 埃hãy 啖ăn 蚕tao 朱cho 當đáng 數sô 蚕tao.» 代Dắc 饒nhau 趁đi 女nữa 汲một 隊đồi 唐đàng 可khá 賒xa; 買mới 及gặp 沒một 得người 昆còn 賍trai 趁đi 唐đường, 等đứng 停dừng, 吏lại 嗨hỏi; 時thì 得người 表biểu 吶nói 𥳑gốc 績tích 吏lại 班ban 頭đầu 朱cho 奴nó 瞻nghe; 瞻nghe 別biết 未rồi, 買mới 吶nói: 𥿹«Nào 昆con 豹beo 回hồi 頭đầu 眉mầy 牧thàu 命mình 吏lại 麻mà 墫chun 無vô 傍đày 翁ông 燦già 濫làm 牢sao, 時thì 乡làm 吏lại 魂coi 試thử, 未rồi ·hãy 啖ăn 喈thịt 翁ông 燦già.» 昆Con 豹beo 墫chun 無vô 未rồi, 時thì 奴nó 紩thắt 吧miệng 傍đày 吏lại, 無vô 披bẻ 核cày, 塔đập 昆con 豹beo 折chết 趁đi, 吧và 打dánh 吧và 吲dặn: 眉«Mầy 無vô 恩ơn 薄bạc 義ngãi 貝với 几kẻ 濫làm 恩ơn 救cứu 眉mầy, 時thì 罪tội 眉mầy, 塔đập 折chết 趁đi, 時thì 當đáng 稟lắm!»
[tr. 043 — số in 25]
祕Lấy 婧đó 麻mà 察xét, 於ở 代đời 別biết 羅là 買mấy 得người 薄bạc 情tình, 鄧đặng 鴿chim 披bẻ 挪ná, 鄧đặng 鮒cá 治quên 箔nơm, 庄chẳng 仍những 𠀧là 晳bội 恩ơn 麻mà 崔thôi, 麻mà 吏lại 以dĩ 恩ân 報báo 怨oán 女nữa. 買Mấy 得người 乡làm 至vậy 縢bụng 𦙄dạ 𦙄vầy 圩vò, 庄chẳng 得người, 時thì 至trời 拱cũng 害hại 奴nó 趁đi 固có 課thuở. 係Hễ 乡làm 苓lành 時thì 及gặp 苓lành, 麻mà 乡làm 與dữ 時thì 吏lại 及gặp 與dữ, 庄chẳng 遲chầy 時thì 急kíp, 多chạy 唐đàng 至trời 空không 塊khỏi. 乡Làm 恩ơn 纜mắc 怨oán 𠄩là 事sự 常thường; 仍nhưng 至vậy 恩ơn 拱cũng 庄chẳng 秩mất 趁đi 兜đâu; 乡làm 牢sao 拱cũng 仕sẽ 古có 呂trả, 庄chẳng 得người 尼nầy, 時thì 得người 恪khác, 庄chẳng 勢thể 尼nầy, 時thì 勢thể 恪khác; 年nên 埃ai 乃nầy 據cứ 乡làm 苓lành, 時thì 仕sẽ 及gặp 苓lành 麻mà 渚chớ.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (4): 𧇱(†) 意(ý) 意(ý) 曈(†)
Trang 254 — số in 60
Văn bản Nôm — 7 cột; cột trái nhất là đầu đề truyện mới (傳次…) rồi văn bản chạy sang phải (truyện thứ mười chín?) · page_254.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 傳次逝𧇱。昆豹淑翁燦救,未隊啖喑翁燦趁。 | truyện† thứ† † †。 Con (côn) beo (báo) nhờ† (thục) ông già (xán) cứu, rồi (mùi) đòi (đội) ăn (đạm) thịt (âm) ông già (xán) đi (sấn)。 |
| 2 | 暏箕昆豹盆抔儻綢趁,道山水制。清靈瞻喑猿猊趁狆。 | Ngày kia (cơ) con (côn) beo (báo) buồn (bồn) bát (bồi) khí (thảng) võng (thao) đi (sấn), dạo (đạo) sơn thủy chơi (chế)。 Thình (thanh) lình (linh) nghe (chiêm) tiếng (âm) chó (viên) sói (nghê) đi (sấn) săn。 |
| 3 | 儻𠀧業奴怡簡覺。瞻動棱失驚眩綱蹂迸核剉歇。羣昆豹 | Khỉ (thảng) cái nghiệp nó (nô) hay (di) giớn (giản) giác。 Nghe (chiêm) động rừng (lăng) thất kinh quăng (huyễn) vòng (cương) trèo (nhu) lên cây (hạch) ngồi (tỏa) hết (hiết)。 Còn (quần) con (côn) beo (báo) |
| 4 | 工陵多蔑魃。猿猊據辣買。昆豹縱諾怍古,欺奴抔特。埋兜 | cong (công) lưng (lăng) chạy (đa) miết (miệt) dài (bạt)。 Chó (viên) sói (nghê) cứ rượt (lạt) mãi。 Con (côn) beo (báo) túng nước (nặc) sợ (tạc) có (cổ), khi nó (nô) bắt (bồi) được (đặc)。 may (mai) đâu |
| 5 | 及汲翁燦,蹂祕大噴翁燦救,翁燦意空別濫濫牢,買嗎 | gặp (cập) một (cấp) ông già (xán), theo (nhu) lạy (bí) lục (đại) xin (phún) ông già (xán) cứu, Ông già (xán) ý† không biết (biệt) làm (lạm) làm (lạm) sao (lao), mới (mãi) mở (mạ) |
| 6 | 𠄩帯,翁意表奴墫無未鉄吏摶違鵠麻趁。猿猊多細体 | cái† đày†, ông ý† biểu nó (nô) chun vô rồi (mùi) thắt (thiết) lại vác (chuyên) trên (vi) vai (cốc) mà (ma) đi (sấn)。 Chó (viên) sói (nghê) chạy (đa) tới (tế) thấy (thể) |
| 7 | 兜鉄趁。買嗨探翁燦。翁燦吶空古覺。猿猊補衛。翁燦趁特 | đâu mất (thiết) đi (sấn)。 mới (mãi) hỏi thăm (tham) ông già (xán)。 Ông già (xán) nói (niệt) không có (cổ) thấy (giác)。 Chó (viên) sói (nghê) bỏ (bổ) về (vệ)。 Ông già (xán) đi (sấn) được (đặc) |
Trang 255 — số in 61
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười chín; con báo, ông Xán†, viên nghê†) · page_255.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 沒隊賒賒,未嗎吧伴且昆豹囉。昆豹分時療,分時餽縢過澄, | một đồi (đội) xa xa, rồi (mùi) mở (mạ) miệng đày (bạn) thả con (côn) beo (báo) ra (la)。 Con (côn) beo (báo) phần (phân) thì mệt (liệu), phần (phân) thì đói (quỹ) bụng (đằng) quá chừng (trừng), |
| 2 | 奴隊啖喈翁燦趁。翁燦吶。蚕濫恩救眉朱塊吧猿猊,麻眉 | nó (nô) đòi (đội) ăn (đạm) thịt (dê) ông già (xán) đi (sấn)。 Ông già (xán) nói (niệt)。 Tao (tàm) làm (lạm) ơn (ân) cứu mầy (mi) cho (chu) khỏi (khối) miệng chó (viên) sói (nghê), mà (ma) mầy (mi) |
| 3 | 隊啖喈蚕阿。昆豹吶。救之翁。翁補碎無帯軏,少沒拙女折群之。 | đòi (đội) ăn (đạm) thịt (dê) tao (tàm) à (a)。 Con (côn) beo (báo) nói (niệt)。 Cứu gì (chi) ông。 Ông bỏ (bổ) tôi (toái) vô đày ngột, thiếu một chút (chuyết) nữa (nữ) chết (chiết) còn (quần) gì (chi)。 |
| 4 | 悲睬餽縢過,沛啖買衝。翁燦奈。崔時趁嗨証據朱罕灰,未 | Bây (bi) giờ (thải) đói (quỹ) bụng (đằng) quá, phải (bái) ăn (đạm) mới (mãi) xong (xung)。 Ông già (xán) nài (nại)。 Thôi Thì đi (sấn) hỏi chứng cớ (cứ) cho (chu) hẳn (hãn) hòi (hôi), rồi (mùi) |
| 5 | 仕啖。至細咕核高客,找饒吏嗨,時核吶。得些羅種至仁,啖奴 | sẽ (sĩ) ăn (đạm)。 Vậy (chí) tới (tế) chòm (cô) cày (hạch) cao lớn (khách), dắc (hoa) nhau (nhiêu) lại hỏi, thì cày (hạch) nói (niệt)。 Người (đắc) ta là (la) giống (chúng) bất (chí) nhơn (nhân), An (đạm) nó (nô) |
| 6 | 趁,底濫之。買碎恆執奴濫年檃棟茹閣,麻奴群祕銃祕鐐 | đi (sấn), Để làm (lạm) chi。 Mầy (mãi) tôi (toái) hằng giúp (chấp) nó (nô) làm (lạm) nên (niên) lương (ổn) đông (đống) nhà (như) cửa (các), mà (ma) nó (nô) còn (quần) lấy (bí) búa (súng) lấy (bí) rìu (liêu) |
| 7 | 奴鑽刮眾碎懷。因義之麻底,啖趁。昆豨吶。婧群辭咥之女。 | nó (nô) chặt (toàn) chém (quát) chúng tôi (toái) hoài。 Ơn (nhân) ngãi (nghĩa) gì (chi) mà (ma) để, An (đạm) đi (sấn)。 Con (côn) beo (hi) nói (niệt)。 Đó còn (quần) từ chôi (hý) gì (chi) nữa (nữ)。 |
Trang 256 — số in 62
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười chín; con báo, ông Xán†) · page_256.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 奴觸吏奴隊啖。翁燦吏吶。核檜別之吶至渚睹信。代饒趁細 | Nó (nô) xốc (xúc) lại nó (nô) đòi (đội) ăn (đạm)。 Ông già (xán) lại nói (niệt)。 Cày (hạch) côi (cối) biết (biệt) gì (chi) Nói (niệt) vậy (chí) chưa (chử) đủ (đổ) tin (tín)。 Dắc (đại) nhau (nhiêu) đi (sấn) tới (tế) |
| 2 | 女。及汲悲𥡷燦。昆豹吏嗨。固年啖趁怡空。時𥡷吶。眾碎濫苔囮 | nữa (nữ)。 Gặp (cập) một (cấp) bầy (bi) trâu già (xán)。 Con (côn) beo (báo) lại hỏi。 Có (cố) nên (niên) ăn (đạm) đi (sấn) hay (di) không。 Thì trâu nói (niệt)。 Chúng tôi (toái) làm (lạm) đầy (đài) tớ (ngoa) |
| 3 | 女燦代棋𢭂濫曈朧朱固繒𠼲朱奴啖朱飯。典欺眾碎折未,奴 | nó (nữ) già (xán) đời (đại) cày (kỳ) bừa† lam (lạm) † ruộng† (lông) cho (chu) có (cố) lúa† (tăng) gạo cho (chu) nó (nô) ăn (đạm) cho (chu) no (phãn)。 đến (điển) khi chúng tôi (toái) chết (chiết) rồi (mùi), nó (nô) |
| 4 | 羣分屍鑷𠰺。𠀧昌時濫畫,胗時錫𣾼揀踏揀蹀,結時乡坊,空 | còn (quần) phân thây (thi) xẻ (nhiếp) thịt。 Cái xương thì làm (lạm) vạch (hoạch), da thì bịt (tích) trống đóng (giản) giày (đạp) đóng (giản) dép (điệp), cứt (kết) thì làm phân (phường), không |
| 5 | 古別功恩眾碎拙笨,況之羅嬰。啖奴趁𠀧當稟。昆豹吏隊啖。 | có (cổ) biết (biệt) công ơn (ân) chúng tôi (toái) chút (chuyết) nào (bổn), huống gì (chi) là (la) anh。 An (đạm) nó (nô) đi (sấn) là đáng lắm (bẩm)。 Con (côn) beo (báo) lại đòi (đội) ăn (đạm)。 |
| 6 | 翁燦吶。大畜無圖,拱渚古職。痾俗語浪。事不過三。噴眉底趁 | Ông già (xán) nói (niệt)。 Lục (đại) súc vô đồ, cũng (củng) chưa (chử) có (cổ) chắc (chức)。 lời† (a) tục ngữ rằng (lãng)。 Sự bất quá tam。 Xin (phún) mầy (mi) để đi (sấn) |
| 7 | 嗨汲客女。未眉埃啖蚕朱當數蚕。代饒趁女,汲隊唐可賒, | hỏi một (cấp) lần (khách) nữa (nữ)。 rồi (mùi) mầy (mi) hãy (ai) ăn (đạm) tao (tàm) cho (chu) đáng sô (sác) tao (tàm)。 Dắc (đại) nhau (nhiêu) đi (sấn) nữa (nữ), một (cấp) đồi (đội) đàng (đường) khá (khả) xa, |
Trang 257 — số in 63
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ mười chín; con báo, ông Xán†, "以恩報怨") · page_257.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 買及沒得昆賍趁唐,等停吏嗨。時得表吶𥳑績吏班頭朱奴 | mới (mãi) gặp (cập) một người (đắc) còn (côn) trai (tang) đi (sấn) đường, đứng (đẳng) dừng (đình) lại hỏi。 thì người (đắc) biểu nói (niệt) gốc tích lại ban đầu cho (chu) nó (nô) |
| 2 | 瞻。瞻別未,買吶。𥿹昆豹回頭眉牧命吏麻墫無傍翁燦濫牢, | nghe (chiêm)。 nghe (chiêm) biết (biệt) rồi (mùi), mới (mãi) nói (niệt)。 Nào con (côn) beo (báo) hồi đầu mầy (mi) thàu (mục) mình (mệnh) lại mà (ma) chun vô đày (bàng) ông già (xán) làm (lạm) sao (lao), |
| 3 | 時乡吏魂試,未啖喈翁燦。昆豹墫無未,時奴紩吧傍吏, | thì làm lại coi (hồn) thử (thí), rồi (mùi) ăn (đạm) thịt (dê) ông già (xán)。 Con (côn) beo (báo) chun vô rồi (mùi), thì nó (nô) thắt miệng đày (bàng) lại, |
| 4 | 無披核塔昆豹折趁,吧打吧吲。眉無恩薄義貝几濫恩救 | vô bẻ (bia) cày (hạch) đập (tháp) con (côn) beo (báo) chết (chiết) đi (sấn), và dánh (đả) và dặn。 Mầy (mi) vô ơn (ân) bạc ngãi (nghĩa) với (bối) kẻ (kỷ) làm (lạm) ơn (ân) cứu |
| 5 | 眉,時罪眉塔折趁時當稟。祕婧麻察,於代別羅買得薄情, | mầy (mi), thì tội mầy (mi) đập (tháp) chết (chiết) đi (sấn) thì đáng lắm (bẩm)。 Lấy (bí) đó mà (ma) xét (sát), ở (ư) đời (đại) biết (biệt) là (la) mấy (mãi) người (đắc) bạc tình, |
| 6 | 鄧鴿披挪,鄧鮒治箔,庄仍𠀧晳恩麻崔,麻吏以恩報怨女。 | đặng chim (cáp) bẻ (bia) ná (na), đặng cá (phụ) quên (trì) nơm (bạc), chẳng (trang) những (nhưng) là bội (chế) ơn (ân) mà (ma) thôi, mà (ma) lại dĩ ân báo oán nữa (nữ)。 |
| 7 | 買得乡至縢𦙄𦙄圩,庄得時至拱害奴趁固課。係乡苓,時及 | Mấy (mãi) người (đắc) làm vậy (chí) bụng (đằng) dạ vầy vò (vu), chẳng (trang) người (đắc) thì trời (chí) cũng (củng) hại nó (nô) đi (sấn) có (cố) thuở (khóa)。 Hễ (hệ) làm lành (linh), thì gặp (cập) |
Truyện thứ hai mươi (XX) — Con chồn với con cọp
388 chữ Nôm · 385 âm tiết · ghép 383 (yếu † 1)
Đầu đề trong bản Nôm: 傳 次 𠄩 (truyện thứ hai mươi)
[tr. 044 — số in 26]
昆Con 猫chồn 貝với 昆con 貉cọp.
暏Ngày 箕kia 昆con 猫chồn 趁đi 劍kiếm 啖ăn 沖trong 棱rừng, 纜mắc 許hở 審hang, 無vô 意ý 仕sảy 眞chơn, 律sụt 𡎝xuống 帯dưới 𦖻hầm; 庄chẳng 別biết 乡làm 牢sao 麻mà 迸lên 朱cho 特được. 歇Hết 餘sức 併tính 女nữa. 嘆Than 問ván 咀thở 魃dài, 空không 皮bề 進tận 退thôi; 如như 鮋cá 纜mắc 臚lờ 想tưởng 包đã 衝xong 代đời 趁đi 未rồi. 埋May 兜đâu 瞻nghe 趁đi 繹thịch 繹thịch 違trên 坦đất, 買mới 慮lo 謀mưu 定định 計kế, 未rồi 迸lên 啖tiếng 嗨hỏi 浪rằng: 埃«Ai 趁đi 婧đó?» 庄Chẳng 疑ngờ 𠀧là 昆con 貉cọp. 時Thì 乡làm 簿bộ 明mừng 呂rỡ 買mới 嗨hỏi: 渚«Chớ 嬰anh 趁đi 兜đâu, 趁đi 古có 役việc 之chi?» 嬰Anh 貉cọp 吶nói: 碎«Tôi 趁đi 道dạo 劍kiếm 卓chác 啖ăn; 麻mà 嬰anh 𡎝xuống 麻mà 乡làm 之chi 婧đó 至vậy?» 時Thì 嬰anh 猫chồn 些ta 吏lại 阻trở 格cách 麻mà 吶nói 浪rằng: 咼«Ủa! 至Vậy 渚chớ 嬰anh 空không 固có 瞻nghe 趁đi 之gì 牢sao? 得Người 些ta 吨đồn 典đến 埋mai 尼nầy 至trời 立sập.»— 餓«Cơ 苦khổ 崔thôi 仍nhưng! 碎Tôi 空không 怡hay 沒một 調đều! 麻Mà 古có 實thật 如như 至vậy, 怡hay 𠀧là 得người 些ta 吨đồn 幻huyền 至vậy 嬰anh?»— 意«Ấy 空không 實thật 乡làm 牢sao? 罷bởi 實thật 碎tôi 買mới 𡎝xuống 低đây 麻má 納núp, 矯kẻo 典đến 女nữa 麻mà 多chạy 空không 及kịp, 至trời 提dè, 軏giập 昌xương 折chết 趁đi 枉uổng 命mạng. 麻Mà 嬰anh! 庄Chẳng 戈qua 𠀧là 議nghĩ 情tình 婁củ 義ngãi 初xưa, 碎tôi 買mới 吶nói; 渚chớ 如như 空không, 時thì 埃ai 慮lo 分phận 乃nầy! 碎Tôi 古có 吶nói 乡lăm 之chi?»— 崔«Thôi! 至Vậy 時thì 噴xin 嬰anh 朱cho 碎tôi 𡎝xuống 婧đó 貝với 嬰anh 朱cho 固có 伴bạn.»— 咡«Ừ, 默mặc 意ý 𡎝xuống, 時thì 𡎝xuống!» 嬰Anh 貉cọp 買mới 跡nhảy 𡎝xuống. 傳Chuyện 挽vãn 沒một 回hồi, 未rồi 嬰anh 猫chồn 買mới 蹺theo 祝chọc 嬰anh 貉cọp 懷hoài. 貉Cọp 羅la 空không 邛đặng; 據cứ 汀lèo 鴆đèo 蹺theo 快khuấy 輪luôn. 昆Con 貉cọp 浚nổi 悼giận, 買mới 吟ngăm: 祝«Chọc 碎tôi, 時thì 碎tôi 捻ném 迸lên 朱cho 至trời 立sập 提đè 揲dẹp 胛ruột 趁đi ·giờ!» 嬰Anh 猫chồn 拱cũng 空không 恢nao, 强càng 吟ngăm, 吏lại 强càng 祝chọc 懷hoài. 嬰Anh 貉cọp 歇hết 餘sức 忍nhịn, 買mới 搥dỗi 郭quách 嬰anh 猫chồn 迸lên: 蛄«Rán 相mát! 吶Nói 空không 特được! 迸Lên 違trên 至trời 提đè 朱cho 補bỏ 恬ghét!» 嬰Anh 猫chồn 明mừng 過quá 倍bội 明mừng, 体thấy 命mình 喆gạt 特được 嬰anh 貉cọp 纜mắc 吃mớp. 買Mới 多chạy 趁đi 吽kêu 得người 些ta 細tới 鉄đầm 貉cọp 沙sa 𡎝hầm.
[tr. 045 — số in 27]
常Thường 幾kẻ 丑xấu 臨làm 難nạn, 時thì 慮lo 方phương 擧gỡ 命mình, 油dầu 沛phải 乡làm 謀mưu 朱cho 幾kẻ 恪khác 纜mắc 綏vòng 勞lao 里lý 極cực 苦khổ. 免Miễn 𠀧là 朱cho 命mình 塊khỏi, 時thì 崔thôi; 吏lại 堆đôi 欺khi ·cũng 劍kiếm 勢thế 麻mà 濫làm 害hại 奴nó 女nữa.
Chữ Nôm chưa ghép được với âm tiết (2): 逝(†) 終(chung)
Trang 258 — số in 64
Văn bản Nôm — kết truyện thứ mười chín (3 cột trái), rồi đầu đề truyện mới 傳次… (cột 4, ngắn) + 1 cột văn bản · page_258.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 苓,麻乡與時吏及與,庄遲時急,多唐至空塊乡恩纜怨𠄩事 | lành (linh), mà (ma) làm dữ thì lại gặp (cập) dữ, chẳng (trang) chầy (trì) thì kíp (cấp), chạy (đa) đàng (đường) trời (chí) không khỏi (khối) Làm ơn (ân) mắc (lãm) oán là sự |
| 2 | 常。仍至恩拱庄秩趁兜乡牢拱仕古呂,庄得尼時得恪,庄 | thường。 nhưng vậy (chí) ơn (ân) cũng (củng) chẳng (trang) mất (trật) đi (sấn) đâu làm sao (lao) cũng (củng) sẽ (sĩ) có (cổ) trả (lã), chẳng (trang) người (đắc) nầy (ni) thì người (đắc) khác, chẳng (trang) |
| 3 | 勢尼時勢恪。年埃乃據乡苓時仕及苓麻渚。 | thể (thế) nầy (ni) thì thể (thế) khác。 nên (niên) ai nầy (nãi) cứ làm lành (linh) thì sẽ (sĩ) gặp (cập) lành (linh) mà (ma) chớ (chử)。 |
| 6 | 傳次𠄩逝。昆猫貝昆貉。 | truyện† thứ† † †。 Con (côn) chồn (miêu) với (bối) con (côn) cọp (hạc)。 |
| 7 | 暏箕昆猫趁劍啖沖棱纜許審無意仕眞律𡎝帯𦖻。 | Ngày kia (cơ) con (côn) chồn (miêu) đi (sấn) kiếm ăn (đạm) trong (trùng) rừng (lăng) mắc (lãm) hở (hổ) hang (thẩm) vô ý sảy (sĩ) chơn (chân) sụt (luật) xuống dưới hầm。 |
Trang 259 — số in 65
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ hai mươi; con mèo† với con chuột†, đối đáp "anh") · page_259.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 庄別乡牢麻迸朱特。歇餘併女。嘆問咀魃,空皮進退。如鮋 | chẳng (trang) biết (biệt) làm sao (lao) mà (ma) lên cho (chu) được (đặc)。 Hết (hiết) sức (dư) tính nữa (nữ)。 Than (thán) ván (vấn) thở (trớ) dài (bạt), không bề (bì) tận (tiến) thôi (thoái)。 như cá |
| 2 | 纜臚想包衝代趁未埋兜瞻趁繹繹違坦買慮謀定計, | mắc (lãm) lờ (lư) tưởng đã (bao) xong (xung) đời (đại) đi (sấn) rồi (mùi) May (mai) đâu nghe (chiêm) đi (sấn) thịch (dịch) thịch (dịch) trên (vi) đất (thản) mới (mãi) lo (lư) mưu định kế, |
| 3 | 未迸啖嗨浪。埃趁婧。庄疑𠀧昆貉。時乡簿明呂買嗨。渚 | rồi (mùi) lên tiếng (đạm) hỏi rằng (lãng)。 Ai đi (sấn) đó。 Chẳng (trang) ngờ (nghi) là con (côn) cọp (hạc)。 Thì làm bộ mừng (minh) rỡ (lã) mới (mãi) hỏi。 Chớ (chử) |
| 4 | 嬰趁兜趁古役之。嬰貉吶。碎趁道劍卓啖。麻嬰𡎝麻 | anh đi (sấn) đâu đi (sấn) có (cổ) việc (dịch) chi。 Anh cọp (hạc) nói (niệt)。 Tôi (toái) đi (sấn) dạo (đạo) kiếm chác (trác) ăn (đạm)。 mà (ma) anh xuống mà (ma) |
| 5 | 乡之婧至。時嬰猫些吏阻格麻吶浪咼。至渚嬰空固瞻趁 | làm chi đó vậy (chí)。 Thì anh chồn (miêu) ta lại trở cách mà (ma) nói (niệt) rằng (lãng) Ủa。 Vậy (chí) chớ (chử) anh không có (cố) nghe (chiêm) đi (sấn) |
| 6 | 之牢。得些吨典埋尼至立。餓苦崔仍。碎空怡沒調。麻古實 | gì (chi) sao (lao)。 Người (đắc) ta đồn đến (điển) mai nầy (ni) trời (chí) sập (lập)。 Cơ (ngạ) khổ thôi nhưng。 Tôi (toái) không hay (di) một đều (điều)。 Mà (ma) có (cổ) thật |
| 7 | 如至怡𠀧得些吨幻至嬰。意空實乡牢。罷實碎買𡎝低 | như vậy (chí) hay (di) là người (đắc) ta đồn huyền (huyễn) vậy (chí) anh。 Ấy (ý) không thật làm sao (lao)。 bởi (bãi) thật tôi (toái) mới (mãi) xuống đây (đê) |
Trang 260 — số in 66
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ hai mươi; anh mèo† và anh chuột†, 情義) · page_260.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 麻納矯典女麻多空及至提軏昌折趁枉命。麻嬰庄戈𠀧議 | má (ma) núp (nạp) kẻo (kiểu) đến (điển) nữa (nữ) mà (ma) chạy (đa) không kịp (cập) trời (chí) dè (thì) giập (nguyệt) xương chết (chiết) đi (sấn) uổng mạng (mệnh)。 Mà (ma) anh Chẳng (trang) qua là nghĩ (nghị) |
| 2 | 情婁義初,碎買吶。渚如空,時埃慮分乃,碎古吶乡之。崔至 | tình củ (lu) ngãi (nghĩa) xưa (sơ), tôi (toái) mới (mãi) nói (niệt)。 chớ (chử) như không, thì ai lo (lư) phận nầy (nãi), Tôi (toái) có (cổ) nói (niệt) lăm chi。 Thôi Vậy (chí) |
| 3 | 時噴嬰朱碎𡎝婧貝嬰朱固伴。咡默意𡎝時𡎝。嬰貉買 | thì xin (phún) anh cho (chu) tôi (toái) xuống đó với (bối) anh cho (chu) có (cố) bạn。 Ừ mặc ý xuống thì xuống。 Anh cọp (hạc) mới (mãi) |
| 4 | 跡𡎝。傳挽沒回,未嬰猫買蹺祝嬰貉懷。貉羅空邛。據汀 | nhảy (tích) xuống。 Chuyện (truyền) vãn một hồi, rồi (mùi) anh chồn (miêu) mới (mãi) theo (khiêu) chọc (chú) anh cọp (hạc) hoài。 Cọp (hạc) la không đặng (cung)。 cứ lèo (đinh) |
| 5 | 鴆蹺快輪。昆貉浚悼買吟。祝碎時碎捻迸朱至立提揲 | đèo (chậm) theo (khiêu) khuấy (khoái) luôn (luân)。 Con (côn) cọp (hạc) nổi (tuấn) giận (điệu) mới (mãi) ngăm (ngâm)。 Chọc (chú) tôi (toái) thì tôi (toái) ném (niệm) lên cho (chu) trời (chí) sập (lập) đè (thì) dẹp (thiệt) |
| 6 | 胛趁。嬰猫拱空恢强吟,吏强祝懷。嬰貉歇餘忍買搥 | ruột† (giáp) đi (sấn)。 Anh chồn (miêu) cũng (củng) không nao (khôi) càng (cường) ngăm (ngâm), lại càng (cường) chọc (chú) hoài。 Anh cọp (hạc) hết (hiết) sức (dư) nhịn (nhẫn) mới (mãi) dỗi (trùy) |
| 7 | 郭嬰猫迸。蛄相吶空特,迸違至提朱補恬。嬰猫明過倍 | quách anh chồn (miêu) lên。 Rán (cô) mát (tương) Nói (niệt) không được (đặc), Lên trên (vi) trời (chí) đè (thì) cho (chu) bỏ (bổ) ghét (điềm)。 Anh chồn (miêu) mừng (minh) quá bội |
Trang 261 — số in 67
Văn bản Nôm — 3 cột, TRANG CUỐI của phần Nôm (kết truyện thứ hai mươi, có dấu 終 "chung" ở cuối) · page_261.jpg
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) |
|---|---|---|
| 1 | 明,体命喆特嬰貉纜吃。買多趁吽得些細鉄貉沙𡎝。常 | mừng (minh), thấy (thể) mình (mệnh) gạt được (đặc) anh cọp (hạc) mắc (lãm) mớp (cật)。 Mới (mãi) chạy (đa) đi (sấn) kêu (hồng) người (đắc) ta tới (tế) đầm (thiết) cọp (hạc) sa hầm。 Thường |
| 2 | 幾丑臨難,時慮方擧命,油沛乡謀朱幾恪纜綏勞里極苦,免 | kẻ (ki) xấu (sửu) làm (lâm) nạn, thì lo (lư) phương gỡ (cử) mình (mệnh), dầu (du) phải (bái) làm mưu cho (chu) kẻ (ki) khác mắc (lãm) vòng (thỏa) lao lý cực khổ, Miễn |
| 3 | 𠀧朱命塊時崔。吏堆欺劍勢麻濫害奴女。終 | là cho (chu) mình (mệnh) khỏi (khối) thì thôi。 lại đôi khi kiếm thế mà (ma) làm (lạm) hại nó (nô) nữa (nữ)。 chung† |
Danh sách cần xem lại
Cặp yếu mà chữ ấy có ≥ 2 cặp chắc khác với âm khác.
| Lần | Chữ | Âm đã ghép | Âm đã xác nhận ở nơi khác | Truyện·trang |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 墵 | rể | ngồi (2) | X·229 |
| 2 | 覔 | thầy | thấy (19) | IX·226, IX·222 |
| 2 | 𣅶 | ngó | trước (8), ngày (4) | VII·217 |
| 1 | 使 | sữa | sửa (5) | XIII·234 |
| 1 | 兒 | Đàu | đâu (19) | IX·225 |
| 1 | 几 | ghế | kẻ (5) | VIII·220 |
| 1 | 吏 | Hữu | lại (102) | II·201 |
| 1 | 吒 | kêu | dạy (5), cha (2) | V·212 |
| 1 | 吒 | rỉ | dạy (5), cha (2) | VII·216 |
| 1 | 吽 | nhiếc | kêu (5), ra (3), dặn (2) | II·201 |
| 1 | 嫌 | mẹ | giùm (2) | VIII·221 |
| 1 | 意 | cà | ấy (38), ý (6) | VI·215 |
| 1 | 意 | hôm | ấy (38), ý (6) | VII·216 |
| 1 | 意 | hồm | ấy (38), ý (6) | XV·243 |
| 1 | 揀 | lọt | đóng (4) | III·205 |
| 1 | 揀 | vào | đóng (4) | I·199 |
| 1 | 昆 | vô | con (119), còn (2) | II·201 |
| 1 | 暑 | thợ | ngày (3) | XV·241 |
| 1 | 演 | dán | dạn (3) | XVII·250 |
| 1 | 禮 | rầy | lễ (6) | XVIII·252 |
| 1 | 稟 | rẫm | bẩm (6), lắm (3) | XVII·248 |
| 1 | 美 | Mẻ | mẹ (6), mẽ (3) | XV·244 |
| 1 | 至 | vầy | vậy (75), trời (7), bất (2) | XVII·248 |
| 1 | 苦 | đầy | khó (6), khổ (3), nào (3) | VIII·220 |
| 1 | 貂 | mưu | cọp (22) | II·201 |
| 1 | 貝 | dũng | với (42), bói (9), buổi (2) | II·201 |
| 1 | 買 | đậu | mới (104), mầy (3), mấy (3) | XV·241 |
| 1 | 迸 | quanh | lên (23) | VII·217 |
| 1 | 餘 | nuôi | thừa (2), sức (2) | VIII·220 |
| 1 | 𠀧 | xuống | cái (13), là (10), vào (2) | XVII·249 |
| 1 | 𠄩 | cái | hai (38), chạy (8), làm (5), dưới (2) | XIX·254 |
| 1 | 𠎝 | khi | vào (13), thấy (5) | VII·218 |
| 1 | 𡑱 | chun | ngồi (4) | IX·223 |
Đồng tác giả: Claude AI and Học Trò.
Mọi trích dẫn đều phải ghi chú với dòng trên và nói rõ bài khảo luận được lấy từ trang https://hoctroviet.blogspot.com/

No comments:
Post a Comment