Đồng tác giả: Claude AI and Học Trò.
Bạn đọc thân mến,
Bài này là bài thứ ba, nhờ Claude AI chuyển từ PDF ra nhiều trang png, rồi
cũng chính Claude giúp chuyển sang Unicode. OCR là từ bản in:
Contes plaisant Annamites, tác giả là Abel Des Michels soạn năm 1888.
Chữ Nôm được lắp vào trước, trong khi chữ Hán-Việt khi dịch lần đầu để trong ngoặc, là một mẹo hay để biết chữ đó đã được dùng làm chữ Nôm ra sao.
Bản Nôm đọc từ trên xuống dưới, trái qua phải.
66 trang · mỗi chữ: âm Nôm trước, (âm Hán-Việt) trong ngoặc khi khác · † = chưa chắc.
Trang đề
Trang 195 — số in 1
Trang đề — bốn chữ lớn trong khung đôi, một cột dọc · page_195.jpg
傳truyện (truyền) |
制chế |
文văn |
章chương |
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) — Nôm (Hán) |
|---|---|---|
| 1 | 傳制文章 | truyện (truyền) chế văn chương |
Truyện thứ nhứt
Trang 197 — số in 3
Trang văn bản Nôm đầu tiên — 7 cột, mở đầu bằng nhan đề và "Truyện thứ nhứt" · page_197.jpg
傳truyện (truyền) | 傳truyện (truyền) | 固có (cố) | 重trọng (trùng) | 廚chùa | 群còn (quần) | 哇giờ |
制。chế | 次thứ | 没một | 等đứng† | 𠺯vái | 𡗶nhỏ† | 時thì (thời) |
壹。nhứt | 昆con | 為vì | 共cùng (cộng) | 歲。tuổi (tuế) | 拱cũng (củng) | |
昆con | 箕kia (cơ) | 王vương | 佛phật | 体thấy | 古,có (cổ) | |
妬gái (đố) | 顏nhan | 為vì | 她,bà | 姑cô | 欺khi | |
求cầu | 色sắc | 將。tướng | 嗔xin | 意ấy (ý) | 古có (cổ) | |
重chồng (trùng) | □đẹp | 朱cho (chu) | 吹xui (xuy) | 每mỗi | 兒đâu | |
大đại | 悌đẽ (đễ) | 年nên (niên) | 遣khiến | 𩛽bữa | 麻mà (ma) | |
王。vương | 麻mà (ma) | 常thường | 朱cho (chu) | 每mỗi | 每mỗi | |
籠trông† | 𩛽bữa | 命mình (mệnh) | 囉ra† (la) | 暑,ngày | ||
朱cho (chu) | 常thường | 鄧đặng | 謨mua (mô) | 暑ngày | ||
特được (đặc) | 囉ra† (la) | 如như | 香,nhang† (hương) | 笇nào | ||
没một | □chợ | 情tình | 時thì (thời) | 拱cũng (củng) | ||
得người† (đắc) | 謨mua (mô) | 命mình (mệnh) | 祕lấy | 如như | ||
重chồng (trùng) | 香nhang† (hương) | 所sở | 濫làm (lạm) | 暑ngày | ||
郎sang† (lang) | 烟đèn | 願。nguyện | 邏。lạ | 尼。nấy (ni) | ||
宪đem | 得người† (đắc) | 怪quái | 打đánh (đả) | |||
無vô | 半bán | 𠺯mòm | ||||
蹺theo (khiêu) |
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) — Nôm (Hán) |
|---|---|---|
| 1 | 傳制。 | truyện (truyền) chế。 |
| 2 | 傳次壹。昆妬求重大王。 | truyện (truyền) thứ nhứt。 con gái (đố) cầu chồng (trùng) đại vương。 |
| 3 | 固没昆箕顏色□悌麻籠朱特没得重郎 | có (cố) một con kia (cơ) nhan sắc đẹp đẽ (đễ) mà (ma) trông† cho (chu) được (đặc) một người† (đắc) chồng (trùng) sang† (lang) |
| 4 | 重等為王為將。朱年常𩛽常囉□謨香烟宪無 | trọng (trùng) đứng† vì vương vì tướng。 cho (chu) nên (niên) thường bữa thường ra† (la) chợ mua (mô) nhang† (hương) đèn đem vô |
| 5 | 廚𠺯共佛她,嗔吹遣朱命鄧如情命所願。得半 | chùa vái cùng (cộng) phật bà, xin xui (xuy) khiến cho (chu) mình (mệnh) đặng như tình mình (mệnh) sở nguyện。 người† (đắc) bán |
| 6 | 群𡗶歲。体姑意每𩛽每囉謨香,時祕濫邏。怪 | còn (quần) nhỏ† tuổi (tuế)。 thấy cô ấy (ý) mỗi bữa mỗi ra† (la) mua (mô) nhang† (hương), thì (thời) lấy làm (lạm) lạ。 quái |
| 7 | 哇時拱古,欺古兒麻每暑,暑笇拱如暑尼。打𠺯蹺 | giờ thì (thời) cũng (củng) có (cổ), khi có (cổ) đâu mà (ma) mỗi ngày, ngày nào cũng (củng) như ngày nấy (ni)。 đánh (đả) mòm theo (khiêu) |
Trang 198 — số in 4
Văn bản Nôm — 7 cột đầy trang (tiếp truyện thứ nhứt) · page_198.jpg
魂,hồn | 慢mướn (mạn) | 婁sau† | □vua | 沛phải (bái) | 妃bà | 茹。nhà (như) |
債coi† | 得người† (đắc) | 像tượng | 麻mà (ma) | 祕lấy | 𠿍,dạy | 巫vậy |
覓thấy | 恪khác | 佛。phật | 崔。thôi | 尚thằng† (thượng) | 囉ra† (la) | 奴nó (nô) |
無vô | 半bán | 姑cô | 注chú | 半bán | 尋tìm (tầm) | 補bỏ (bổ) |
廚chùa | 替thế | 意ấy (ý) | 撞chàng | 香nhang† (hương) | 得người† (đắc) | 昆con |
𠺯vái | 朱cho (chu) | 卧vào | 於ở (ư) | 外ngoài (ngoại) | 半bán | 意ấy (ý) |
嗔xin | 命。mình (mệnh) | 爐thắp† (lô) | 婁sau† | 罸。chợ | 香。nhang† (hương) | 𠆾vào |
重chồng (trùng) | 料liệu | 香,nhang† (hương) | 膺ứng | 數sô (số) | 現hẹn† (hiện) | 𠀧cái† |
朱cho (chu) | 皮vừa (bì) | 焠đốt (thối) | 啗tiếng | 昆con | 呼hò | 包bao |
郎。sang† (lang) | 澄chừng | 烟,đèn | 进lên | 濫làm (lạm) | 𣅶ngày† | 空,không |
嬰anh | 姑cô | 𡑱ngồi† | 呐。nói | 至vậy† (chí) | 箕kia (cơ) | 補bỏ (bổ) |
些ta | 意ấy (ý) | 禩,lạy | 昆con | 婚。đó | 貝buổi (bối) | 没một |
窖dòm† (diếu) | 無vô | 嗔xin | 悶muốn (muộn) | 姑cô | 奴nọ (nô) | 頭đầu |
曉hiểu | 廚,chùa | 没một | 濫làm (lạm) | 些ta | 時thì (thời) | 時thì (thời) |
特được (đặc) | 嬰anh | 𠄩hai | 至vậy† (chí) | 囉ra† (la) | 囉ra† (la) | 奴,nó (nô) |
意,ý | 些ta | 朱cho (chu) | 麻mà (ma) | 衛,về (vệ) | 𡎝chỗ† | 没một |
時thì (thời) | 無vô | 特được (đặc) | 空không | 邦vưng | 奴nọ (nô) | 頭đầu |
𩛽bữa | 𣃙trước | 重chồng (trùng) | 年。nên (niên) | 蹺theo (khiêu) | 朱cho (chu) | 時thì (thời) |
婁sau† | 納núp (nạp) | 濫làm (lạm) | 昆con | 𤴬lời† | 奴nó (nô) | 香,nhang† (hương) |
佛phật | 宪đem | 梗gánh (ngạnh) | ||||
衛về (vệ) |
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) — Nôm (Hán) |
|---|---|---|
| 1 | 魂,債覓無廚𠺯嗔重朱郎。嬰些窖曉特意,時𩛽婁 | hồn, coi† thấy vô chùa vái xin chồng (trùng) cho (chu) sang† (lang)。 anh ta dòm† (diếu) hiểu được (đặc) ý, thì (thời) bữa sau† |
| 2 | 慢得恪半替朱命。料皮澄姑意無廚,嬰些無𣃙納 | mướn (mạn) người† (đắc) khác bán thế cho (chu) mình (mệnh)。 liệu vừa (bì) chừng cô ấy (ý) vô chùa, anh ta vô trước núp (nạp) |
| 3 | 婁像佛。姑意卧爐香,焠烟,𡑱禩,嗔没𠄩朱特重濫 | sau† tượng phật。 cô ấy (ý) vào thắp† (lô) nhang† (hương), đốt (thối) đèn, ngồi† lạy, xin một hai cho (chu) được (đặc) chồng (trùng) làm (lạm) |
| 4 | □麻崔。注撞於婁膺啗进呐。昆悶濫至麻空年。昆 | vua mà (ma) thôi。 chú chàng ở (ư) sau† ứng tiếng lên nói。 con muốn (muộn) làm (lạm) vậy† (chí) mà (ma) không nên (niên)。 con |
| 5 | 沛祕尚半香外罸。數昆濫至婚。姑些囉衛,邦蹺𤴬佛 | phải (bái) lấy thằng† (thượng) bán nhang† (hương) ngoài (ngoại) chợ。 sô (số) con làm (lạm) vậy† (chí) đó。 cô ta ra† (la) về (vệ), vưng theo (khiêu) lời† phật |
| 6 | 妃𠿍,囉尋得半香。現呼𣅶箕貝奴時囉𡎝奴朱奴宪衛 | bà dạy, ra† (la) tìm (tầm) người† (đắc) bán nhang† (hương)。 hẹn† (hiện) hò ngày† kia (cơ) buổi (bối) nọ (nô) thì (thời) ra† (la) chỗ† nọ (nô) cho (chu) nó (nô) đem về (vệ) |
| 7 | 茹。巫奴補昆意𠆾𠀧包空,補没頭時奴,没頭時香,梗 | nhà (như)。 vậy nó (nô) bỏ (bổ) con ấy (ý) vào cái† bao không, bỏ (bổ) một đầu thì (thời) nó (nô), một đầu thì (thời) nhang† (hương), gánh (ngạnh) |
Trang 199 — số in 5
Văn bản Nôm — 7 cột, có chuyện thái tử (太子) và Đông cung (東宮) · page_199.jpg
倘thẳng (thảng) | 𧿨đi | 等đứng† | □tuột | 𠀧cái† | 德đức | 吏lại |
衛về (vệ) | 猶săn | 凝ngừng (ngưng) | 揀vào | 包bao | 翁ông | 朱cho (chu) |
茹。nhà (như) | 沖trong | 吏。lại | 𠿲bụi | 吽,hống† | 買mới (mãi) | 德đức |
唐đàng† | 意。ấy (ý) | 軍quân | 遁trốn (độn) | 債ra† | 嗨hỏi | 翁ông |
衛về (vệ) | 嬰anh | 家gia | 沖trông | 覔thấy | 自tự | 𥄮。nghe† |
茹nhà (như) | 些ta | 兜đâu | 意。ý | 没một | 事sự | 產sẵn |
時thì (thời) | 怍sợ | 皮vừa (bì) | 軍quân | 娘nàng (nương) | 𠲖trước† | 固có (cố) |
沛phải (bái) | 及gặp† (cập) | 𧿨đi | 債trái† | 檈xinh | 婁。sau† | 猶săn |
𧿨đi | 軍quân | 跌trợt | 覓thấy | 卒tốt (thốt) | 時thì (thời) | 特được (đặc) |
昂ngang | 家gia | 細。tới (tế) | 梗gánh (ngạnh) | 𥢆lắm† | 姑cô | 没một |
戈qua | 官quan | 奴nó (nô) | 麻mà (ma) | 䑋nằm | 意ấy (ý) | 昆con |
巫cái | 權,quyền | 体thấy | 空không | 傾khoanh† (khuynh) | 改gởi (cải) | 貂。cọp |
棱。rừng (lăng) | 古có (cổ) | 至,vậy† (chí) | 古có (cổ) | 沖trong | 爐rỏ† (lô) | 時thì (thời) |
𩛽bữa | 欺khi | 底để | 得,người† (đắc) | 意,ấy (ý) | 緣duyên | 太thái |
意ấy (ý) | 戶họ | 梗gánh (ngạnh) | 時thì (thời) | 時thì (thời) | 據cớ (cứ) | 子tử |
古có (cổ) | 嗁hỏi | 揲dẹp | 吏lại | 引dẫn | 頭đầu | 咟dạy |
太thái | 嘆han (thán) | 吏lại | 𥱬lục† | 衛về (vệ) | 𣟻đuôi | 宠đem |
子tử | 苦khó (khổ) | 没một | 麻mà (ma) | 朱cho (chu) | 𠽈gốc | 昆con |
東đông | 弄lòng (lộng) | 邊bên (biên) | 魂coi† | 太thái | 𥢆ngọn† | 貂cọp |
宮。cung | 買,mới (mãi) | 唐,đường | 抳mở | 子。tử | 麻mà (ma) |
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) — Nôm (Hán) |
|---|---|---|
| 1 | 倘衛茹。唐衛茹時沛𧿨昂戈巫棱。𩛽意古太子東宮。 | thẳng (thảng) về (vệ) nhà (như)。 đàng† về (vệ) nhà (như) thì (thời) phải (bái) đi ngang qua cái rừng (lăng)。 bữa ấy (ý) có (cổ) thái tử đông cung。 |
| 2 | 𧿨猶沖意。嬰些怍及軍家官權,古欺戶嗁嘆苦弄買, | đi săn trong ấy (ý)。 anh ta sợ gặp† (cập) quân gia quan quyền, có (cổ) khi họ hỏi han (thán) khó (khổ) lòng (lộng) mới (mãi), |
| 3 | 等凝吏。軍家兜皮𧿨跌細。奴体至,底梗揲吏没邊唐, | đứng† ngừng (ngưng) lại。 quân gia đâu vừa (bì) đi trợt tới (tế)。 nó (nô) thấy vậy† (chí), để gánh (ngạnh) dẹp lại một bên (biên) đường, |
| 4 | □揀𠿲遁沖意。軍債覓梗麻空古得,時吏𥱬麻魂抳 | tuột vào bụi trốn (độn) trông ý。 quân trái† thấy gánh (ngạnh) mà (ma) không có (cổ) người† (đắc), thì (thời) lại lục† mà (ma) coi† mở |
| 5 | 𠀧包吽,債覔没娘檈卒𥢆䑋傾沖意,時引衛朱太子。 | cái† bao hống†, ra† thấy một nàng (nương) xinh tốt (thốt) lắm† nằm khoanh† (khuynh) trong ấy (ý), thì (thời) dẫn về (vệ) cho (chu) thái tử。 |
| 6 | 德翁買嗨自事𠲖婁。時姑意改爐緣據頭𣟻𠽈𥢆 | đức ông mới (mãi) hỏi tự sự trước† sau†。 thì (thời) cô ấy (ý) gởi (cải) rỏ† (lô) duyên cớ (cứ) đầu đuôi gốc ngọn† |
| 7 | 吏朱德翁𥄮。產固猶特没昆貂。時太子咟宠昆貂麻 | lại cho (chu) đức ông nghe†。 sẵn có (cố) săn được (đặc) một con cọp。 thì (thời) thái tử dạy đem con cọp mà (ma) |
Trang 200 — số in 6
Văn bản Nôm — 7 cột; cột phải cuối ngắn "鮮𧿨即時。" kết truyện thứ nhứt · page_200.jpg
補bỏ (bổ) | 𠄩làm† | 時thì (thời) | 梗gánh (ngạnh) | 吶nói | 宠đem | 鮮tươi (tiên) |
𠀧vào† | 𡥵。vợ† | 囉ra† (la) | 衛về (vệ) | 怒nọ (nộ) | 𡥵vợ† | 𧿨đi |
巫cái | 嬰anh | 吏lại | 茹。nhà (như) | 浪。rằng (lãng) | 囉。ra† (la) | 即tức |
包,bao | 箕kia (cơ) | 蹎rờ† | 𠯹cha | 貂cọp | 庄chẳng | 時。thì (thời) |
掇cột | 納núp (nạp) | 巫cái | 美mẹ† (mỹ) | 姪,đó | 疑ngờ (nghi) | |
吏,lại | 𠀧vào† | 包bao | 嬰anh | 渚chớ (chử) | 𡥵vợ† | |
底để | 沖trong | 採thăm | 俺em (yêm) | 之。gì | 兒đâu | |
吏lại | 𡦂bụi† | 魂coi† | 囉ra† (la) | 拮cất | 庄chẳng | |
沖trong | 瞪nghe | 𡥵vợ† | 明mừng† (minh) | 香nhang† (hương) | 債。thấy† | |
梗gánh (ngạnh) | 魂coi† | 命mình (mệnh) | 嗨hỏi | 圖dồ (đồ) | 貂cọp | |
如như | 包đㆠ(bao) | 群còn (quần) | 渚chó (chử) | 未,rồi | 於ở (ư) | |
𣅶。trước† | 永vắng (vĩnh) | 怡hay | 種giống | 奴nó (nô) | 沖trong | |
𡥵còn | 嗜,tiếng | 空。không | 之gì | 𢬣rính† | 意ý | |
姑cô | 時thì (thời) | 揉bóp | 沖trong | 巫cái | 跡nhảy† | |
意ấy (ý) | 別biết | 魂coi† | 巫cái | 包bao | 囉ra† (la) | |
時thì (thời) | 戶họ | 体thấy | 包bao | 意ấy (ý) | 披bẻ† | |
太thái | 包đㆠ(bao) | 犀còn | 𠳒nầy† | 卧vào | 古cổ | |
子tử | 𧿨đi | 時thì (thời) | 至。vậy† (chí) | 房,phòng | 嬰anh | |
宠đem | 𧿨đi | 纏kề | 時thì (thời) | 持được† (trì) | 些ta | |
衛về (vệ) | 未。rồi | 𦄡vai | 奴nó (nô) | 古có (cổ) | 折chết |
Phiên âm theo cột
| Cột | Chữ Nôm | Quốc ngữ (theo từng chữ) — Nôm (Hán) |
|---|---|---|
| 1 | 補𠀧巫包,掇吏,底吏沖梗如𣅶。𡥵姑意時太子宠衛 | bỏ (bổ) vào† cái bao, cột lại, để lại trong gánh (ngạnh) như trước†。 còn cô ấy (ý) thì (thời) thái tử đem về (vệ) |
| 2 | 𠄩𡥵。嬰箕納𠀧沖𡦂瞪魂包永嗜,時別戶包𧿨𧿨未。 | làm† vợ†。 anh kia (cơ) núp (nạp) vào† trong bụi† nghe coi† đㆠ(bao) vắng (vĩnh) tiếng, thì (thời) biết họ đㆠ(bao) đi đi rồi。 |
| 3 | 時囉吏蹎巫包採魂𡥵命群怡空。揉魂体犀時纏𦄡 | thì (thời) ra† (la) lại rờ† cái bao thăm coi† vợ† mình (mệnh) còn (quần) hay không。 bóp coi† thấy còn thì (thời) kề vai |
| 4 | 梗衛茹。𠯹美嬰俺囉明嗨渚種之沖巫包𠳒至。時奴 | gánh (ngạnh) về (vệ) nhà (như)。 cha mẹ† (mỹ) anh em (yêm) ra† (la) mừng† (minh) hỏi chó (chử) giống gì trong cái bao nầy† vậy† (chí)。 thì (thời) nó (nô) |
| 5 | 吶怒浪。貂姪,渚之。拮香圖未,奴𢬣巫包意卧房,持古 | nói nọ (nộ) rằng (lãng)。 cọp đó, chớ (chử) gì。 cất nhang† (hương) dồ (đồ) rồi, nó (nô) rính† cái bao ấy (ý) vào phòng, được† (trì) có (cổ) |
| 6 | 宠𡥵囉。庄疑𡥵兒庄債。貂於沖意跡囉披古嬰些折 | đem vợ† ra† (la)。 chẳng ngờ (nghi) vợ† đâu chẳng thấy†。 cọp ở (ư) trong ý nhảy† ra† (la) bẻ† cổ anh ta chết |
| 7 | 鮮𧿨即時。 | tươi (tiên) đi tức thì (thời)。 |
Đồng tác giả: Claude AI and Học Trò.
Mọi trích dẫn đều phải ghi chú với dòng trên và nói rõ bài khảo luận được lấy từ trang https://hoctroviet.blogspot.com/






No comments:
Post a Comment