Phụ lục của bài "Nước non hay non nước?" (nghiên cứu số 2). Mỗi từ đôi một mục (gộp cả hai chiều, ví dụ *nước non và non nước), ghi tổng số lần, số lần theo từng bản, các cách viết chữ Nôm, và số lần mỗi chiều; bên dưới là một bảng, mỗi lần xuất hiện một dòng, xếp theo số câu rồi theo bản. Trong cột "Câu thơ", hai âm tiết của từ đôi được in đậm, nên chiều được dùng ở mỗi câu thấy ngay.*
Mục lục
- Cùng loại, thuần Việt: 45 từ, 716 lần
- Đối nghĩa, thuần Việt: 25 từ, 496 lần
- Đồng nghĩa, thuần Việt: 21 từ, 273 lần
- Cùng loại, Hán Việt: 18 từ, 288 lần
- Đối nghĩa, Hán Việt: 7 từ, 100 lần
- Đồng nghĩa, Hán Việt: 5 từ, 93 lần
Cùng loại, thuần Việt (45 từ)
nước non
60 lần (1866: 10 · 1870: 12 · 1871: 14 · 1872: 12 · 1902: 12). Chữ Nôm: 渃𡽫 ×43, 𡽫渃 ×14, 渃𱛩 ×1, 渃 ×1, 渃嫩 ×1. Chiều nước non: 45; chiều non nước: 15.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 157 | 渃𡽫 | Nước non cách mấy nguồn đào, | 渃𡽫隔𱥯源桃 |
| 1871 | 157 | 渃𡽫 | Nước non cách mấy buồng điều, | 渃𡽫隔𱥯𱟧桃 |
| 1872 | 157 | 渃𡽫 | Nước non cách mấy buồng thêu, | 渃𡽫隔𱥯𱟧絩 |
| 1902 | 157 | 渃𡽫 | Nước non cách mấy buồng điều | 渃𡽫隔𱥯𢩣桃 |
| 1870 | 464 | 渃𡽫 | Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ." | 渃𡽫𨻫仍𠻴𦖻鐘期 |
| 1871 | 464 | 渃𡽫 | Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ." | 渃𡽫隴仍𠻴𦖻鐘期 |
| 1872 | 464 | 渃𡽫 | "Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ." | 渃𡽫隴仍𠻴𦖻鍾期 |
| 1902 | 464 | 渃𡽫 | Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ | 渃𡽫𨻫仍𦗏𦖻鍾期 |
| 1866 | 676 | 渃𡽫 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫 |
| 1870 | 676 | 渃𡽫 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫 |
| 1871 | 676 | 渃𡽫 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫 |
| 1872 | 676 | 渃𱛩 | “Gió MÂY âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𫡮欧罕散情渃𱛩 |
| 1902 | 676 | 渃𡽫 | Gió mưa âu hẳn tan tành nước non | 𫗄湄歐罕散晴渃𡽫 |
| 1866 | 703 | 渃 | Trời Liêu non nước bao xa, | 𡗶暸渃包賒 |
| 1870 | 703 | 𡽫渃 | Trời Liêu non nước bao xa, | 𡗶遼𡽫渃包賒 |
| 1871 | 703 | 𡽫渃 | Trời Liêu non nước bao xa, | 𡗶撩𡽫渃包賒 |
| 1872 | 703 | 𡽫渃 | "Trời Liêu non nước bao xa, | 𡗶遼𡽫渃包賒 |
| 1902 | 703 | 𡽫渃 | Trời Liêu non nước bao xa | 𡗶遼𡽫渃包賒 |
| 1866 | 732 | 渃𡽫 | Xót tình máu mủ, thay lời nước non. | 拙情𧖱𧗅台𠳒渃𡽫 |
| 1870 | 732 | 渃𡽫 | Xót tình máu mủ, thay lời nước non. | 㤕情𧖱𲀙台𠳒渃𡽫 |
| 1871 | 732 | 渃𡽫 | Xót tình máu mủ, thay lời nước non. | 㤕情𧖱𧗅台𠳒渃𡽫 |
| 1872 | 732 | 渃𡽫 | "Xót tình máu mủ thay lời nước non. | 㤕情𧖱湈台𠳒渃𡽫 |
| 1902 | 732 | 渃𡽫 | Xót tình máu mủ thay lời nước non | 悴情𧖱𧗅𠊝𠳒渃𡽫 |
| 1870 | 1055 | 渃𡽫 | Chung quanh những nước non người, | 終觥仍渃𡽫𠊚 |
| 1871 | 1055 | 渃𡽫 | Chung quanh những nước non người, | 終觥仍渃𡽫𠊛 |
| 1872 | 1055 | 渃𡽫 | CHUNG quanh những nước non người, | 冬觥仍渃𡽫㝵 |
| 1902 | 1055 | 渃𡽫 | Chung quanh những nước non người | 終𨒺仍渃𡽫𠊛 |
| 1866 | 1142 | 渃𡽫 | Nước non lìa cửa, lìa nhà đến đây. | 渃𡽫離𲈳離茹典低 |
| 1870 | 1142 | 渃𡽫 | Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây. | 渃𡽫離𨷶離茹典低 |
| 1871 | 1142 | 渃𡽫 | Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây. | 渃𡽫離𲈳離茹典低 |
| 1872 | 1142 | 渃𡽫 | “Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây. | 渃𡽫𫔳茹旦低 |
| 1902 | 1142 | 渃𡽫 | Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây | 渃𡽫離𲈾離茄旦低 |
| 1866 | 1330 | 渃𡽫 | Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non. | 𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫 |
| 1870 | 1330 | 渃𡽫 | Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non. | 𬌓𥢆𥢆仍𨤼爲渃𡽫 |
| 1871 | 1330 | 渃𡽫 | Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non. | 𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫 |
| 1872 | 1330 | 渃𡽫 | "Tấm riêng riêng những nặng vì nước non. | 𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫 |
| 1902 | 1330 | 渃嫩 | Tấm riêng riêng những nặng vì nước non | 𬌓𥢅𥢅仍𥘀爲渃嫩 |
| 1866 | 1505 | 𡽫渃 | Nàng rằng: "Non nước xa khơi, | 娘浪𡽫渃賒𣾺 |
| 1870 | 1505 | 𡽫渃 | Nàng rằng: "Non nước xa khơi, | 娘浪𡽫渃賒𣾺 |
| 1871 | 1505 | 𡽫渃 | Nàng rằng: "Non nước xa khơi, | 娘浪𡽫渃賒𣾺 |
| 1872 | 1505 | 𡽫渃 | Nàng rằng: "Non nước xa khơi, | 娘浪𡽫渃賒𣾺 |
| 1902 | 1505 | 𡽫渃 | Nàng rằng: "Non nước xa khơi | 娘浪𡽫渃賒𣾺 |
| 1866 | 1602 | 渃𡽫 | Vó câu thẳng ruổi nước non quê người. | 𨀒駒𥊢𨇒渃𡽫圭𠊛 |
| 1870 | 1602 | 渃𡽫 | Vó câu thẳng ruổi nước non quê người. | 𨀒駒𣦎𨇒渃𡽫圭𠊚 |
| 1871 | 1602 | 渃𡽫 | Vó câu thẳng ruổi nước non quê người. | 𨀒駒𥊢𨇒渃𡽫圭𠊛 |
| 1872 | 1602 | 渃𡽫 | Vó câu thẳng ruổi nước non XUÂN người. | 𨀒𬆅𫮇渃𡽫春㝵 |
| 1902 | 1602 | 渃𡽫 | Vó câu thẳng ruổi nước non quê người | 𨀒駒𥊢𲃲渃𡽫圭𠊛 |
| 1866 | 1632 | 𡽫渃 | Nào người non nước, nào người sắt son? | 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈 |
| 1870 | 1632 | 𡽫渃 | Nào lời non nước, nào lời sắt son? | 𱜢𠳒𡽫渃𱜢𠳒鉄𣘈 |
| 1871 | 1632 | 𡽫渃 | Nào người non nước, nào người sắt son? | 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈 |
| 1872 | 1632 | 𡽫渃 | Nào lời non nước nào lời sắt son? | 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈 |
| 1902 | 1632 | 𡽫渃 | Nào lời non nước nào lời sắt son | 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈 |
| 1866 | 1786 | 渃𡽫 | Nước non để chữ tương phùng kiếp sau! | 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐 |
| 1871 | 1786 | 渃𡽫 | Nước non để chữ "tương phùng" kiếp sau! | 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐 |
| 1866 | 1974 | 渃𡽫 | Biết bao giờ lại nối lời nước non? | 別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫 |
| 1870 | 1974 | 渃𡽫 | Biết bao giờ lại nối lời nước non? | 別包𣇞吏𦀼𠳒渃𡽫 |
| 1871 | 1974 | 渃𡽫 | Biết bao giờ lại nối lời nước non? | 別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫 |
| 1872 | 1974 | 渃𡽫 | "Biết bao giờ lại nối lời nước non? | 別包除吏𫃸𠳒渃𡽫 |
| 1902 | 1974 | 渃𡽫 | Biết bao giờ lại nối lời nước non | 別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫 |
| 1871 | 2996 | 渃𡽫 | Thăm tìm luống những liệu chừng nước non | 𠶀尋𨻫仍料澄渃𡽫 |
đá vàng
46 lần (1866: 7 · 1870: 10 · 1871: 10 · 1872: 10 · 1902: 9). Chữ Nôm: 𥒥鐄 ×22, 鐄𥒥 ×15, 跢鐄 ×6, 鐄跢 ×3. Chiều đá vàng: 28; chiều vàng đá: 18.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 352 | 𥒥鐄 | Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." | 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終 |
| 1870 | 352 | 𥒥鐄 | Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." | 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終 |
| 1871 | 352 | 𥒥鐄 | Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". | 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終 |
| 1872 | 352 | 𥒥鐄 | "Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". | 𠬠𠳒𠳐𮢶𥒥鐄始終 |
| 1902 | 352 | 跢鐄 | Một lời, vâng! tạc đá vàng thuỷ chung | 𱥺𠳒𠳐鑿跢鐄始終 |
| 1870 | 422 | 鐄𥒥 | Nguyện đem vàng đá mà liều với thân.” | 願鐄𥒥麻料貝身 |
| 1871 | 422 | 鐄𥒥 | Thì đem vàng đá mà liều với thân!" | 時鐄𥒥𦓡料貝身 |
| 1872 | 422 | 鐄𥒥 | “Thì ĐEM vàng đá mà liều với thân!” | 時鐄𥒥麻料貝身 |
| 1902 | 422 | 鐄跢 | Thì đem vàng đá mà liều cho thân”. | 時鐄跢麻料朱身 |
| 1866 | 513 | 𥒥鐄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𩄲湄打覩𥒥鐄 |
| 1870 | 513 | 𥒥鐄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𩄲𩅹打覩𥒥鐄 |
| 1871 | 513 | 𥒥鐄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𩄲湄打覩𥒥鐄 |
| 1872 | 513 | 𥒥鐄 | "Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𫡮湄打覩𥒥鐄 |
| 1902 | 513 | 跢鐄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng | 𩄲湄打覩跢鐄 |
| 1870 | 1008 | 𥒥鐄 | Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây. | 𥒥鐄牢女押奈𩅹𩄲 |
| 1871 | 1008 | 𥒥鐄 | Đá vàng sao nỡ ép nài mây mưa. | 𥒥鐄牢女押奈𩄲湄 |
| 1872 | 1008 | 𥒥鐄 | Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây! | 𥒥鐄牢女押奈湄𫡮 |
| 1902 | 1008 | 跢鐄 | Đá vàng chi nỡ ép nài mưa mây | 跢鐄之𡝖押奈湄𩄲 |
| 1866 | 1290 | 𥒥鐄 | Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. | 畧群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄 |
| 1870 | 1290 | 𥒥鐄 | Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. | 𠓀群𦝄𩙍𡢐𠚢𥒥鐄 |
| 1871 | 1290 | 𥒥鐄 | Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. | 𠓀群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄 |
| 1872 | 1290 | 𥒥鐄 | Trước còn trăng gió sau ra đá vàng. | 畧群𦝄𫗄娄𦋦𥒥鐄 |
| 1902 | 1290 | 跢鐄 | Trước còn trăng gió sau ra đá vàng | 𠓀羣𦝄𫗄𡢐𫥨跢鐄 |
| 1866 | 1366 | 𥒥鐄 | Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều." | 𥒥鐄拱决風波拱料 |
| 1870 | 1366 | 𥒥鐄 | Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều!” | 𥒥鐄㐌决風波拱料 |
| 1871 | 1366 | 𥒥鐄 | Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều!” | 𥒥鐄拱决風波拱料 |
| 1872 | 1366 | 𥒥鐄 | "Đá vàng cũng quyết phong ba cũng liều." | 𥒥鐄拱决𲋄波拱料 |
| 1902 | 1366 | 跢鐄 | Đá vàng đã quyết phong ba cũng liều". | 跢鐄㐌決風波拱料 |
| 1866 | 1403 | 鐄𥒥 | Thấy lời vàng đá tri tri, | 𧡊𠳒鐄𥒥知知 |
| 1870 | 1403 | 鐄𥒥 | Thấy lời vàng đá tri tri, | 𧡊𠳒鐄𥒥知知 |
| 1871 | 1403 | 鐄𥒥 | Thấy lời vàng đá tri tri, | 𧡊𠳒鐄𥒥知知 |
| 1872 | 1403 | 鐄𥒥 | Thấy lời VÀNG đá tri tri, | 体𠳒鐄𥒥知知 |
| 1870 | 1583 | 𥒥鐄 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, | 浪𥪝玉𥒥鐄鍮 |
| 1871 | 1583 | 𥒥鐄 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, | 浪𥪞玉𥒥鐄鍮 |
| 1872 | 1583 | 𥒥鐄 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, | 浪冲玉𥒥鐄鍮 |
| 1902 | 1583 | 跢鐄 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau | 浪𥪞玉跢鐄鍮 |
| 1866 | 2814 | 鐄𥒥 | Những điều vàng đá phải điều nói không! | 仍調鐄𥒥沛調呐空 |
| 1870 | 2814 | 鐄𥒥 | Những điều vàng đá phải điều nói không! | 仍調鐄𥒥沛調呐空 |
| 1871 | 2814 | 鐄𥒥 | Những điều vàng đá phải điều nói không! | 仍調鐄𥒥沛調呐空 |
| 1872 | 2814 | 鐄𥒥 | "Những điều vàng đá phải điều nói không! | 仍調鐄𥒥沛調呐空 |
| 1902 | 2814 | 鐄跢 | Những điều vàng đá, phải điều nói không | 仍條鐄跢沛條呐空 |
| 1866 | 3176 | 鐄𥒥 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. | 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1870 | 3176 | 鐄𥒥 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. | 羅𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1871 | 3176 | 鐄𥒥 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. | 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1872 | 3176 | 鐄𥒥 | "Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa? | 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1902 | 3176 | 鐄跢 | Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa | 𱺵𡗉鐄跢沛尋𦝄花 |
tóc tơ
44 lần (1866: 7 · 1870: 9 · 1871: 9 · 1872: 10 · 1902: 9). Chữ Nôm: 𩯀絲 ×28, 𱎌絲 ×10, 𩅘絲 ×6.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 228 | 𩯀絲 | Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền. | 養生堆女𩯀絲渚填 |
| 1870 | 228 | 𩯀絲 | Dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền. | 養生堆侶𩯀絲渚填 |
| 1871 | 228 | 𩯀絲 | Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền. | 養生堆女𩯀絲渚填 |
| 1872 | 228 | 𱎌絲 | "Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền. | 養生堆女𱎌絲渚填 |
| 1902 | 228 | 𩯀絲 | Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền | 養生堆女𩯀絲猪𡊰 |
| 1870 | 451 | 𩯀絲 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng, | 𩯀絲根紊𡬷𢚸 |
| 1871 | 451 | 𩯀絲 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng, | 𩯀絲根紊𡬷𢚸 |
| 1872 | 451 | 𱎌絲 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng, | 𱎌絲根紊𡬷𢚸 |
| 1902 | 451 | 𩯀絲 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng | 𩯀絲根紊𡬷𢚸 |
| 1866 | 670 | 𩯀絲 | Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. | 𩯀絲渚𡭧填恩生成 |
| 1870 | 670 | 𩅘絲 | Tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành. | 𩅘絲𡭧渚填恩生成 |
| 1871 | 670 | 𩅘絲 | Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. | 𩅘絲渚𡭧填恩生成 |
| 1872 | 670 | 𱎌絲 | "Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. | 𱎌絲渚𡭧填恩生成 |
| 1902 | 670 | 𩯀絲 | Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành | 𩯀絲渚𡭧𡊰恩生成 |
| 1872 | 752 | 𱎌絲 | “TÓC TƠ VẮN VỎI có ngần ấy thôi. | 𱎌絲𥐆尾固銀意催 |
| 1870 | 1576 | 𩯀絲 | Tóc tơ chẳng động mảy may sự tình. | 𩯀絲拯動𡮨埋事情 |
| 1871 | 1576 | 𩯀絲 | Tóc tơ bất động mảy may sự tình. | 𩯀絲不動𡮳埋事情 |
| 1872 | 1576 | 𱎌絲 | Tóc tơ CHẲNG động mảy may sự tình. | 𱎌絲庄動𡮳埋事情 |
| 1902 | 1576 | 𩯀絲 | Tóc tơ bất động mảy may sự tình | 𩯀絲不動𡮳枚事情 |
| 1866 | 2778 | 𩅘絲 | Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng! | 𱥺𠳒㐌磊𩅘絲貝払 |
| 1870 | 2778 | 𩅘絲 | Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng! | 𱥺𠳒㐌𢤡𩅘絲貝払 |
| 1871 | 2778 | 𩅘絲 | Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng! | 𱥺𠳒㐌磊𩅘絲貝払 |
| 1872 | 2778 | 𱎌絲 | "Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng. | 𠬠𠳒㐌𰦫𱎌絲貝払 |
| 1902 | 2778 | 𩯀絲 | Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng | 𱥺𠳒㐌磊𩯀絲貝払 |
| 1866 | 2907 | 𩅘絲 | Tóc tơ các tích mọi kỳ, | 𩅘絲各跡每期 |
| 1870 | 2907 | 𩯀絲 | Tóc tơ các tích mọi khi, | 𩯀絲各跡每欺 |
| 1871 | 2907 | 𩯀絲 | Tóc tơ các tích mọi kỳ, | 𩯀絲各跡每期 |
| 1872 | 2907 | 𱎌絲 | "Tóc tơ các tích mọi khi, | 𱎌絲各跡每期 |
| 1902 | 2907 | 𩯀絲 | Tóc tơ các tích mọi khi | 𩯀絲各跡每欺 |
| 1866 | 2918 | 𩯀絲 | Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. | 冲軍碎𠳨少之𩯀絲 |
| 1870 | 2918 | 𩯀絲 | Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. | 𥪝軍碎𠳨少之𩯀絲 |
| 1871 | 2918 | 𩯀絲 | Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. | 冲軍碎𠳨少之𩯀絲 |
| 1872 | 2918 | 𱎌絲 | “Trong QUÂN tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. | 冲軍碎𠳨少之𱎌絲 |
| 1902 | 2918 | 𩯀絲 | Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ | 𥪞軍碎𠳨少咦𩯀絲 |
| 1866 | 2958 | 𩯀絲 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 寔信𠳨特𩯀絲停停 |
| 1870 | 2958 | 𩯀絲 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 舌信𠳨特𩯀絲伶伶 |
| 1871 | 2958 | 𩯀絲 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 寔信𠳨特𩯀絲停停 |
| 1872 | 2958 | 𱎌絲 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 实信𠳨特𱎌絲伶伶 |
| 1902 | 2958 | 𩯀絲 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành | 舌信𠳨特𩯀絲伶伶 |
| 1866 | 3215 | 𩯀絲 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𩯀絲 |
| 1870 | 3215 | 𩯀絲 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𩯀絲 |
| 1871 | 3215 | 𩯀絲 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𩯀絲 |
| 1872 | 3215 | 𱎌絲 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𱎌絲 |
| 1902 | 3215 | 𩯀絲 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ | 傳𠻀渚𣴓𩯀絲 |
gió trăng
28 lần (1866: 4 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𱢻𦝄 ×5, 𫗄𦝄 ×5, 𦝄𱢻 ×5, 𦝄𫗄 ×5, 𦝄𩙍 ×3, 𩙍𦝄 ×2, 𩙋𦝄 ×1, 𩙌𦝄 ×1, 𦝄𩙌 ×1. Chiều gió trăng: 14; chiều trăng gió: 14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 137 | 𱢻𦝄 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄 |
| 1870 | 137 | 𩙋𦝄 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𠦻襊𩙋𦝄 |
| 1871 | 137 | 𱢻𦝄 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄 |
| 1872 | 137 | 𩙌𦝄 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𦝄𩙌𦝄 |
| 1902 | 137 | 𫗄𦝄 | Đề huề lưng túi gió trăng | 提携𠦻襊𫗄𦝄 |
| 1866 | 1290 | 𦝄𱢻 | Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. | 畧群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄 |
| 1870 | 1290 | 𦝄𩙍 | Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. | 𠓀群𦝄𩙍𡢐𠚢𥒥鐄 |
| 1871 | 1290 | 𦝄𱢻 | Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. | 𠓀群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄 |
| 1872 | 1290 | 𦝄𫗄 | Trước còn trăng gió sau ra đá vàng. | 畧群𦝄𫗄娄𦋦𥒥鐄 |
| 1902 | 1290 | 𦝄𫗄 | Trước còn trăng gió sau ra đá vàng | 𠓀羣𦝄𫗄𡢐𫥨跢鐄 |
| 1866 | 1596 | 𱢻𦝄 | Một niềm quan tái, mấy mùa gió trăng. | 𱥺念関開𱥯務𱢻𦝄 |
| 1870 | 1596 | 𩙍𦝄 | Một niềm quan tái, mấy mùa gió trăng. | 𱥺念關塞𱥯務𩙍𦝄 |
| 1871 | 1596 | 𱢻𦝄 | Một niềm quan tái, mấy mùa gió trăng. | 𱥺念開塞𱥯務𱢻𦝄 |
| 1872 | 1596 | 𫗄𦝄 | Một NIỀM quan tái MẤY mùa gió trăng. | 𠬠念䦕塞𱥯務𫗄𦝄 |
| 1902 | 1596 | 𫗄𦝄 | Một màu quan tái mấy mùa gió trăng | 𱥺牟𬮦塞𱥯務𫗄𦝄 |
| 1870 | 2180 | 𦝄𩙍 | Phải người trăng gió vật vờ hay sao? | 沛𠊚𦝄𩙍勿咍牢 |
| 1871 | 2180 | 𦝄𱢻 | Phải người trăng gió câu vờ hay sao? | 沛𠊛𦝄𱢻勾爲咍牢 |
| 1872 | 2180 | 𦝄𫗄 | "Phải người trăng gió vật vờ hay sao! | 沛㝵𦝄𫗄沕潙咍牢 |
| 1902 | 2180 | 𦝄𩙌 | Phải người trăng gió vật vờ hay sao | 沛𠊛𦝄𩙌勿噅𫨩牢 |
| 1866 | 2593 | 𦝄𱢻 | Phải tuồng trăng gió hay sao? | 沛從𦝄𱢻咍牢 |
| 1870 | 2593 | 𦝄𩙍 | Phải tuồng trăng gió hay sao? | 沛從𦝄𩙍𫨩牢 |
| 1871 | 2593 | 𦝄𱢻 | Phải tuồng trăng gió hay sao? | 沛從𦝄𱢻咍牢 |
| 1872 | 2593 | 𦝄𫗄 | Phải tuồng trăng gió hay sao. | 沛從𦝄𫗄咍牢 |
| 1902 | 2593 | 𦝄𫗄 | Phải tuồng trăng gió hay sao | 沛從𦝄𫗄𫨩牢 |
| 1870 | 2734 | 𩙍𦝄 | Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng. | 𩙍𦝄𠖾㙁𦯬齋𢚸 |
| 1871 | 2734 | 𱢻𦝄 | Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. | 𱢻𦝄沫㙁𦯬斎𢚸 |
| 1872 | 2734 | 𫗄𦝄 | Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. | 𫗄𦝄沫㙁𦯬斎𢚸 |
| 1902 | 2734 | 𫗄𦝄 | Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng | 𫗄𦝄沫𩈘𪉥荼齋𢚸 |
yến anh
23 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 5). Chữ Nôm: 燕鸚 ×7, 燕𲍣 ×6, 燕鶧 ×3, 鸚燕 ×2, 燕𱙎 ×1, 燕嬰 ×1, 燕 ×1, 𲍣燕 ×1, 鶧燕 ×1. Chiều yến anh: 19; chiều anh yến: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 45 | 燕𱙎 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴㘃燕𱙎 |
| 1870 | 45 | 燕𲍣 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕𲍣 |
| 1871 | 45 | 燕嬰 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕嬰 |
| 1872 | 45 | 燕鶧 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕鶧 |
| 1902 | 45 | 燕鸚 | Gần xa nô nức yến anh | 𧵆賒奴𠽋燕鸚 |
| 1866 | 64 | 燕鸚 | Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. | 吨嗃外𨷶劎之燕鸚 |
| 1870 | 64 | 燕𲍣 | Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh. | 吨嗃外𬮷險之燕𲍣 |
| 1871 | 64 | 燕鸚 | Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. | 𠮿嗃外𨷶劎之燕鸚 |
| 1872 | 64 | 燕鶧 | SÁN QUANH ngoài cửa kém gì yến anh. | 訕觥外𫔳儉之燕鶧 |
| 1902 | 64 | 燕鸚 | Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh | 𠮿嗃外𲈾𱕤咦燕鸚 |
| 1866 | 514 | 燕 | Quá chiều nên đã chán chường yến anh. | 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕 |
| 1870 | 514 | 燕𲍣 | Quá chiều trước đã chán chường yến anh. | 過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣 |
| 1871 | 514 | 燕𲍣 | Quá chiều nên đã chán chường yến anh. | 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕𲍣 |
| 1872 | 514 | 燕鶧 | "Quá chiều nên đã chán chường yến anh. | 過朝𢧚㐌𱔩呈燕鶧 |
| 1902 | 514 | 燕鸚 | Quá chiều trước đã chán chường yến anh | 過朝𠓀㐌𱟎𠴔燕鸚 |
| 1870 | 944 | 𲍣燕 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅 |
| 1871 | 944 | 鸚燕 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚 |
| 1872 | 944 | 鶧燕 | “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. | 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝 |
| 1902 | 944 | 鸚燕 | Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai | 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅 |
| 1866 | 1098 | 燕鸚 | Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. | 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚 |
| 1870 | 1098 | 燕𲍣 | Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. | 落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣 |
| 1871 | 1098 | 燕鸚 | Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. | 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚 |
| 1902 | 1098 | 燕𲍣 | Lạc đàn mang lấy nợ nần yến anh | 落弹忙𥙩𡢻㨢燕𲍣 |
nắng mưa
22 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 5). Chữ Nôm: 𬋟湄 ×8, 𣌝湄 ×5, 𪱆湄 ×4, 𬋟𩅹 ×3, 𪱆𩅹 ×1, 湄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 900 | 𬋟湄 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân. | 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身 |
| 1870 | 900 | 𬋟𩅹 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân. | 𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺身 |
| 1871 | 900 | 𬋟湄 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân. | 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身 |
| 1872 | 900 | 𬋟湄 | "Nắng mưa thủi thủi quê người một thân. | 𬋟湄退退圭𠊛𠬠身 |
| 1902 | 900 | 𣌝湄 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân | 𣌝湄退退圭𠊛𱥺身 |
| 1870 | 1045 | 𬋟𩅹 | Đình Lai cách mấy nắng mưa, | 庭萊隔𱥯𬋟𩅹 |
| 1871 | 1045 | 𬋟湄 | Bồng Lai cách mấy nắng mưa, | 蓬萊隔𱥯𬋟湄 |
| 1872 | 1045 | 𬋟湄 | SÂN Lai cách mấy nắng mưa, | 蓬萊隔𱥯𬋟湄 |
| 1902 | 1045 | 𣌝湄 | Sân Lai cách mấy nắng mưa | 𡑝萊隔𱥯𣌝湄 |
| 1866 | 1077 | 𪱆湄 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍𱺵吝呂𪱆湄 |
| 1870 | 1077 | 𪱆𩅹 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍羅𨁮𢙲𪱆𩅹 |
| 1871 | 1077 | 𪱆湄 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍𱺵吝呂𪱆湄 |
| 1872 | 1077 | 𬋟湄 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍𱺵吝吕𬋟湄 |
| 1902 | 1077 | 𣌝湄 | Những là lần lữa nắng mưa | 仍𱺵吝呂𣌝湄 |
| 1870 | 1672 | 𪱆湄 | Tro than một đống, nắng mưa bốn tường. | 𱬜炭𱥺棟𪱆湄𦊚墻 |
| 1871 | 1672 | 湄 | Tro than một đống, nắng mưa bốn tường. | 𪿙炭𱥺埬湄𦊚墻 |
| 1902 | 1672 | 𣌝湄 | Tro than một đống, nắng mưa bốn tường | 烣炭𱥺埬𣌝湄𦊚墻 |
| 1866 | 2946 | 𬋟湄 | Nắng mưa đã biết mấy phen đổi dời? | 𬋟湄㐌別𱥯番対移 |
| 1870 | 2946 | 𬋟𩅹 | Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời? | 𬋟𩅹別㐌𱥯畨嚉移 |
| 1871 | 2946 | 𬋟湄 | Nắng mưa đã biết mấy phen đổi dời? | 𬋟湄㐌別𱥯畨対移 |
| 1872 | 2946 | 𪱆湄 | Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời? | 𪱆湄別㐌𱥯畨対移 |
| 1902 | 2946 | 𣌝湄 | Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời | 𣌝湄別㐌𱥯番𢬭移 |
chị em
20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 姉㛪 ×20.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 16 | 姉㛪 | Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân. | 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲 |
| 1870 | 16 | 姉㛪 | Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân. | 翠翹羅姉㛪羅翠雲 |
| 1871 | 16 | 姉㛪 | Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân. | 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲 |
| 1872 | 16 | 姉㛪 | Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân. | 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲 |
| 1902 | 16 | 姉㛪 | Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân | 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲 |
| 1866 | 46 | 姉㛪 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行𨔈春 |
| 1870 | 46 | 姉㛪 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行制春 |
| 1871 | 46 | 姉㛪 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行𨔈春 |
| 1872 | 46 | 姉㛪 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行制春 |
| 1902 | 46 | 姉㛪 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân | 姉㛪攕𢯢步行𨔈春 |
| 1866 | 52 | 姉㛪 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về. | 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱 |
| 1870 | 52 | 姉㛪 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về. | 姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱 |
| 1871 | 52 | 姉㛪 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về. | 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱 |
| 1872 | 52 | 姉㛪 | Chị em thơ thẩn DAN tay ra về. | 姉㛪他引𢬣𦋦𧗱 |
| 1902 | 52 | 姉㛪 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về | 姉㛪他矧𢬥𢬣𫥨𧗱 |
| 1866 | 128 | 姉㛪 | Chẳng nề u hiển, mới là chị em." | 𫽄泥幽顯賀𱺵姉㛪 |
| 1870 | 128 | 姉㛪 | Chẳng nề u hiển mới là chị em." | 𫽄尼幽顯買羅姉㛪 |
| 1871 | 128 | 姉㛪 | Chẳng nề u hiển mới là chị em.” | 𫽄泥幽顯買𱺵姉㛪 |
| 1872 | 128 | 姉㛪 | “CHẲNG nề u hiển mới là chị em.” | 泥𱐍顕買𱺵姉㛪 |
| 1902 | 128 | 姉㛪 | Chớ nề u hiển mới là chị em”. | 𠤆泥幽顯買𱺵姉㛪 |
nói cười
20 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 3 · 1902: 4). Chữ Nôm: 呐唭 ×11, 唭呐 ×9. Chiều nói cười: 11; chiều cười nói: 9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1566 | 呐唭 | Ra vào một mực nói cười như không. | 𠚢𠓨𱥺墨呐唭如空 |
| 1871 | 1566 | 呐唭 | Ra vào một mực nói cười như không. | 𦋦𠓨𱥺墨呐唭如空 |
| 1872 | 1566 | 呐唭 | Ra vào một mực nói cười như không. | 𦋦𠓨𠬠墨呐唭如空 |
| 1902 | 1566 | 呐唭 | Ra vào một mực nói cười như không | 𫥨𠓨𱥺墨呐唭如空 |
| 1871 | 1575 | 唭呐 | Mấy phen cười nói tỉnh say, | 𱥯番唭呐醒醝 |
| 1866 | 1815 | 呐唭 | Bề ngoài thơn thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1870 | 1815 | 呐唭 | Bề ngoài thơn thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1871 | 1815 | 呐唭 | Bề ngoài thơn thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1872 | 1815 | 呐唭 | Bề ngoài thớt thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1902 | 1815 | 呐唭 | Bề ngoài thơn thớt nói cười | 皮外𡃿𡃿呐唭 |
| 1870 | 1828 | 唭呐 | Đang cười nói bỗng mặt rầu lệ sa. | 當唭呐俸怞淚沙 |
| 1866 | 1847 | 唭呐 | Tiểu thư cười nói tỉnh say, | 小姐唭呐省醝 |
| 1871 | 1847 | 唭呐 | Tiểu thư cười nói tỉnh say, | 小姐唭呐省醝 |
| 1870 | 1864 | 呐唭 | Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. | 倍徬呐呐唭唭朱戈 |
| 1902 | 1864 | 呐唭 | Vội vàng nói nói cười cười cho qua | 倍傍呐呐唭唭朱戈 |
| 1866 | 1983 | 唭呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1870 | 1983 | 唭呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1871 | 1983 | 唭呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1872 | 1983 | 唭呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1902 | 1983 | 唭呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
ông bà
19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 翁妑 ×10, 翁𱙘 ×5, 𪪳𱙘 ×3, 𪪳婆 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2774 | 翁𱙘 | Mái lầu Viên ngoại ông bà ra ngay. | 𠃅楼員外翁𱙘𦋦𣦍 |
| 1870 | 2774 | 翁妑 | Mé sau Viên ngoại ông bà ra ngay. | 𠃅𡢐員外翁妑𠚢𦖑 |
| 1871 | 2774 | 翁妑 | Mái lầu Viên ngoại ông bà ra ngay. | 𠃅楼員外翁妑𦋦𣦍 |
| 1872 | 2774 | 𪪳𱙘 | Mé sau viên ngoại ông bà ra ngay. | 𠃅楼員外𪪳𱙘𦋦𣦍 |
| 1902 | 2774 | 翁𱙘 | Mái sau viên ngoại ông bà ra ngay | 𠃅𡢐員外翁𱙘𫥨𣦍 |
| 1866 | 2793 | 翁妑 | Ông bà càng nói, càng đau, | 翁妑強呐強𤴬 |
| 1870 | 2793 | 翁妑 | Ông bà càng nói càng đau, | 翁妑強呐強𤴬 |
| 1871 | 2793 | 翁妑 | Ông bà càng nói, càng đau, | 翁妑強呐強𤴬 |
| 1872 | 2793 | 𪪳婆 | Ông bà càng nói càng đau, | 𪪳婆強呐強𤴬 |
| 1902 | 2793 | 翁𱙘 | Ông bà càng nói càng đau | 翁𱙘強呐強𤴬 |
| 1866 | 2822 | 翁妑 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 連𠶆員外翁妑共𨖅 |
| 1870 | 2822 | 翁妑 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 逴𠶆員外翁妑拱𨖅 |
| 1871 | 2822 | 翁妑 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 逴𠶆員外翁妑拱𨖅 |
| 1872 | 2822 | 𪪳𱙘 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 連𠶆員外𪪳𱙘拱𨖅 |
| 1902 | 2822 | 翁𱙘 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang | 逴𠶆員外翁𱙘共𨖅 |
| 1870 | 3023 | 翁妑 | Ông bà trông mặt bắt tay, | 翁妑𬂙𢬣 |
| 1871 | 3023 | 翁妑 | Ông bà trông mặt trao tay, | 翁妑𬂙𢭂𢬣 |
| 1872 | 3023 | 𪪳𱙘 | Ông bà trông mặt CẦM tay, | 𪪳𱙘𬂙𢭂𢬣 |
| 1902 | 3023 | 翁𱙘 | Ông bà trông mặt cầm tay | 翁𱙘𬂙𩈘扲𢬣 |
bồ liễu
18 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 蒲柳 ×9, 柳蒲 ×8, 浦柳 ×1. Chiều bồ liễu: 10; chiều liễu bồ: 8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 746 | 蒲柳 | Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. | 身蒲柳填𱻊竹枚 |
| 1870 | 746 | 蒲柳 | Nát thân bồ liễu, trả nghì trúc mai. | 身蒲柳㨋誼竹梅 |
| 1871 | 746 | 蒲柳 | Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. | 身蒲柳嗔宜竹枚 |
| 1872 | 746 | 蒲柳 | “Nát thân bồ liễu CÒN nghì trúc mai. | 身蒲柳群𡹠竹枚 |
| 1902 | 746 | 蒲柳 | Nát thân bồ liễu đền nghì trúc mai | 身蒲柳𡊰𱻊竹梅 |
| 1871 | 999 | 柳蒲 | Hãy xin hết kiếp liễu bồ, | 涘嗔歇刼柳蒲 |
| 1872 | 999 | 柳蒲 | "Hãy xin hết kiếp liễu bồ, | 唉嗔歇刼柳蒲 |
| 1902 | 999 | 柳蒲 | Hãy xin trọn kiếp liễu bồ | 唉吀撰刧柳蒲 |
| 1866 | 1752 | 柳蒲 | Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. | 柳蒲命𡨹𥙩𠇮朱咍 |
| 1870 | 1752 | 柳蒲 | Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. | 柳蒲命𫳘𥙩命朱𫨩 |
| 1871 | 1752 | 柳蒲 | Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. | 柳蒲命𡨹𥙩命朱咍 |
| 1872 | 1752 | 柳蒲 | "Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. | 柳蒲𠇮𪧚𥙩𠇮朱台 |
| 1902 | 1752 | 柳蒲 | Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay | 柳蒲命𡨹𥙩命朱𫨩 |
| 1866 | 2422 | 浦柳 | [Chút] thân bồ liễu mà mong có rày! | 拙身浦柳麻蒙固𣈙 |
| 1870 | 2422 | 蒲柳 | Xót thân bồ liễu nào mong có rày! | 㤕身蒲柳𱜢蒙固𣈙 |
| 1871 | 2422 | 蒲柳 | [Chút] thân bồ liễu mà mong có rày! | 拙身蒲柳麻蒙固𣈙 |
| 1872 | 2422 | 蒲柳 | “CHÚT thân bồ liễu nào mong có rày! | 拙身蒲柳芇蒙𣈙 |
| 1902 | 2422 | 蒲柳 | “Chút thân bồ liễu nào mong có rày | 𡭧身蒲柳芇懞固𣈙 |
trời bể
18 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𡗶𣷭 ×9, 𣷭𡗶 ×9. Chiều trời bể: 9; chiều bể trời: 9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2215 | 𡗶𣷭 | Trông vời trời bể mênh mang, | 𬂙潙𡗶𣷭溟濛 |
| 1870 | 2215 | 𡗶𣷭 | Trông vời trời bể mênh mang, | 𬂙潙𡗶𣷭溟𱦡 |
| 1871 | 2215 | 𡗶𣷭 | Trông vời trời bể mênh mang, | 𬂙潙𡗶𣷭溟濛 |
| 1872 | 2215 | 𡗶𣷭 | Trông vời trời bể mênh MANG, | 𬂙潙𡗶𣷭溟濛 |
| 1902 | 2215 | 𡗶𣷭 | Trông vời trời bể mênh mang | 𬂙撝𡗶𣷭溟茫 |
| 1870 | 2555 | 𡗶𣷭 | Năm năm trời bể ngang tàng. | 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏 |
| 1871 | 2555 | 𡗶𣷭 | Năm năm trời bể ngang tàng. | 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏 |
| 1872 | 2555 | 𡗶𣷭 | "Năm năm trời bể ngang tàng. | 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏 |
| 1902 | 2555 | 𡗶𣷭 | Năm năm trời bể ngang tàng | 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏 |
| 1866 | 2830 | 𣷭𡗶 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢 |
| 1870 | 2830 | 𣷭𡗶 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹 |
| 1871 | 2830 | 𣷭𡗶 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢 |
| 1872 | 2830 | 𣷭𡗶 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛芇別𣷭𡗶尼芇 |
| 1902 | 2830 | 𣷭𡗶 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao | 溟濛芇別𣷭𡗶坭㝹 |
| 1870 | 3049 | 𣷭𡗶 | Trùng sinh ân nặng bể trời, | 重生恩𱴸𣷭𡗶 |
| 1871 | 3049 | 𣷭𡗶 | Trùng sinh ân nặng bể trời, | 重生恩𥘀𣷭𡗶 |
| 1872 | 3049 | 𣷭𡗶 | "Trùng sinh ơn nặng bể trời, | 重生恩𥘀𣷭𡗶 |
| 1902 | 3049 | 𣷭𡗶 | Trùng sinh ân nặng bể trời | 重生恩𥘀𣷭𡗶 |
hương lửa
17 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 香焒 ×8, 焒香 ×7, 香火 ×1, 𱪵香 ×1. Chiều hương lửa: 9; chiều lửa hương: 8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 382 | 焒香 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. | 焒香祝底冷𫥌閉𥹰 |
| 1870 | 382 | 焒香 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. | 焒香祝底冷𬚼閉𥹰 |
| 1871 | 382 | 焒香 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. | 焒香祝底冷𫥌閉𥹰 |
| 1872 | 382 | 焒香 | “Lửa hương chốc để lạnh lùng BẤY LÂU. | 焒香祝底冷𫥌闭𥹰 |
| 1902 | 382 | 焒香 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu | 焒香祝底冷𣼰閉𥹰 |
| 1871 | 929 | 香焒 | Giữa thì hương lửa hẳn hoi, | 𡧲時香焒罕灰 |
| 1866 | 2213 | 香焒 | Nửa năm hương lửa đang nồng, | 𡛤𢆥香焒登燶 |
| 1870 | 2213 | 香焒 | Nửa năm hương lửa đương nồng, | 𡛤𢆥香焒當燶 |
| 1871 | 2213 | 香焒 | Nửa năm hương lửa đăng nồng, | 𡛤𢆥香焒登燶 |
| 1872 | 2213 | 香焒 | Nửa năm hương lửa đương nồng, | 姅𢆥香焒登燶 |
| 1902 | 2213 | 香焒 | Nửa năm hương lửa đang nồng | 姅𢆥香焒當濃 |
| 1870 | 2581 | 香焒 | Dạy rằng: “Hương lửa ba sinh, | 𠰺浪香焒𠀧生 |
| 1872 | 2581 | 香火 | Dạy rằng: "Hương lửa ba sinh. | 𠰺浪香火𠀧生 |
| 1902 | 2581 | 香焒 | Dạy rằng: "Hương lửa ba sinh | 𠰺浪香焒𠀧生 |
| 1870 | 2936 | 焒香 | Lửa hương biết có kiếp này nữa thôi? | 焒香別固刼尼女催 |
| 1872 | 2936 | 𱪵香 | LỬA hương biết có kiếp này nữa thôi? | 𱪵香別古刼尼女催 |
| 1902 | 2936 | 焒香 | Lửa hương biết có kiếp này nữa thôi | 焒香別固刧尼女催 |
ong bướm
17 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𧊉蜂 ×7, 蜂𧊉 ×5, 螉𧊉 ×4, 𧊉螉 ×1. Chiều ong bướm: 9; chiều bướm ong: 8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 38 | 蜂𧊉 | Tường đông ong bướm đi về mặc ai. | 墻東蜂𧊉𠫾𧗱默埃 |
| 1870 | 38 | 螉𧊉 | Tường đông ong bướm đi về mặc ai. | 墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃 |
| 1871 | 38 | 蜂𧊉 | Tường đông ong bướm đi về mặc ai. | 墻東蜂𧊉𠫾𧗱默埃 |
| 1872 | 38 | 蜂𧊉 | Tường đông ong bướm đi về mặc ai. | 墻東蜂𧊉𠫾𧗱默埃 |
| 1902 | 38 | 螉𧊉 | Tường đông ong bướm đi về mặc ai | 墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃 |
| 1870 | 938 | 𧊉蜂 | Bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi. | 𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍 |
| 1871 | 938 | 𧊉蜂 | Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. | 𧊉蜂𠖤吏喑喑四圍 |
| 1872 | 938 | 𧊉蜂 | Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. | 𧊉蜂悲吏喑喑罒𡆫 |
| 1870 | 1025 | 蜂𧊉 | E khi ong bướm đãi đằng, | 𠲖欺蜂𧊉待騰 |
| 1871 | 1025 | 螉𧊉 | Sợ khi ong bướm đãi đằng, | 𢜝欺螉𧊉代騰 |
| 1872 | 1025 | 蜂𧊉 | “LỆ khi ong bướm đãi đằng, | 戾欺蜂𧊉代騰 |
| 1902 | 1025 | 螉𧊉 | Sợ khi ong bướm đãi đằng | 𢜝欺螉𧊉代騰 |
| 1866 | 1586 | 𧊉蜂 | Bướm ong lại đặt những lời nọ kia! | 𧊉蜂吏達仍𠳒奴箕 |
| 1870 | 1586 | 𧊉蜂 | Bướm ong lại đặt những lời nọ kia. | 𧊉蜂吏達仍𠳒怒箕 |
| 1871 | 1586 | 𧊉蜂 | Bướm ong lại đặt những lời nọ kia. | 𧊉蜂吏達仍𠳒箕 |
| 1872 | 1586 | 𧊉蜂 | “Bướm ong lại đặt những LỜI nọ kia. | 𧊉蜂吏達仍調箕 |
| 1902 | 1586 | 𧊉螉 | Bướm ong lại đặt những lời nọ kia | 𧊉螉吏噠仍𠳒怒箕 |
tôi đòi
17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 碎隊 ×13, 碎𠾕 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 775 | 碎隊 | Thốt chi thân phận tôi đòi, | 説之身分碎隊 |
| 1870 | 775 | 碎隊 | Sá chi thân phận tôi đòi, | 詫之身分碎隊 |
| 1871 | 775 | 碎隊 | Thứ chi thân phận tôi đòi, | 䚿之身分碎隊 |
| 1872 | 775 | 碎隊 | "thốt chi thân phận tôi đòi, | 説之身分碎隊 |
| 1902 | 775 | 碎𠾕 | Sá chi thân phận tôi đòi | 詫之身分碎𠾕 |
| 1870 | 1651 | 碎隊 | Tôi đòi phách lạc hồn bay, | 碎隊魄落魂𠖤 |
| 1871 | 1651 | 碎隊 | Tôi đòi phách lạc, hồn bay, | 碎隊魄落魂𠖤 |
| 1872 | 1651 | 碎隊 | Tôi đòi phách lạc hồn bay, | 碎隊魄落魂𠖤 |
| 1902 | 1651 | 碎𠾕 | Tôi đòi phách lạc hồn bay | 碎𠾕魄落魂𢒎 |
| 1870 | 1658 | 碎隊 | Tôi đòi tìm đủ, nàng nào thấy đâu! | 碎隊尋𨁥娘𱜢𧡊兜 |
| 1871 | 1658 | 碎隊 | Tôi đòi tìm đủ, nàng nào thấy đâu! | 碎隊尋覩娘𱜢𧡊𱏫 |
| 1872 | 1658 | 碎隊 | Tôi đòi tìm đủ nàng nào thấy đâu. | 碎隊尋覩娘芇体𱏫 |
| 1902 | 1658 | 碎𠾕 | Tôi đòi tìm đủ nàng nào thấy đâu | 碎𠾕尋𲄋娘芇𧡊兜 |
| 1870 | 2670 | 碎隊 | Kề răng hùm sói, gửi thân tôi đòi. | 掑𪘵𤞻𤢿𢭮身碎隊 |
| 1871 | 2670 | 碎隊 | Kề răng hùm sói, gửi thân tôi đòi. | 掑𪘵𤞻𤢿𠳚身碎隊 |
| 1872 | 2670 | 碎隊 | "Kề răng hùm sói gửi thân tôi đòi. | 掑𪘵𤞻𤢿改身碎隊 |
| 1902 | 2670 | 碎𠾕 | Kề răng hùm sói gửi thân tôi đòi | 掑𪘵𤞻𤢿𠳚身碎𠾕 |
lứa đôi
16 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 侶堆 ×10, 堆侶 ×4, 堆𡋿 ×2. Chiều lứa đôi: 10; chiều đôi lứa: 6.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 228 | 堆侶 | Dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền. | 養生堆侶𩯀絲渚填 |
| 1866 | 512 | 侶堆 | Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi Trương. | 侶堆埃吏𫅠齊崔張 |
| 1870 | 512 | 侶堆 | Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi Trương. | 侶堆埃吏𫅠齊崔張 |
| 1871 | 512 | 侶堆 | Lứa đôi ai lại đẹp tày Thôi Trương. | 侶堆埃吏𫅠齊崔張 |
| 1872 | 512 | 侶堆 | "Lứa đôi ai lại đẹp tày Thôi Trương. | 侶堆埃吏𫅠催張 |
| 1902 | 512 | 侶堆 | Lứa đôi ai lại đẹp tày Thôi, Trương | 侶堆埃吏𬙾齊崔張 |
| 1866 | 1813 | 侶堆 | Rõ ràng thật lứa đôi ta, | 𤑟𤉜寔侶堆些 |
| 1870 | 1813 | 侶堆 | Rõ ràng thiệt lứa đôi ta, | 𤑟𤉜舌侶堆些 |
| 1871 | 1813 | 侶堆 | Rõ ràng thật lứa đôi ta, | 𤑟𤉜寔侶堆些 |
| 1872 | 1813 | 侶堆 | Rõ ràng thật lứa đôi ta, | 𤑟𤉜实侶堆些 |
| 1902 | 1813 | 侶堆 | Rõ ràng thiệt lứa đôi ta | 𤑟𤉜舌侶堆些 |
| 1866 | 3226 | 堆𡋿 | Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy. | 緣堆𡋿拱𱺵緣伴排 |
| 1870 | 3226 | 堆侶 | Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bè. | 緣堆侶拱羅緣伴𤿤 |
| 1871 | 3226 | 堆𡋿 | Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy. | 緣堆𡋿拱𱺵緣伴排 |
| 1872 | 3226 | 堆侶 | Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy. | 緣堆侶共𱺵緣伴排 |
| 1902 | 3226 | 堆侶 | Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy | 緣堆侶拱𱺵緣伴𠍣 |
mưa gió
16 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 湄𫗄 ×7, 湄𱢻 ×6, 𩅹𩙍 ×2, 𫗄湄 ×1. Chiều mưa gió: 15; chiều gió mưa: 1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 676 | 𫗄湄 | Gió mưa âu hẳn tan tành nước non | 𫗄湄歐罕散晴渃𡽫 |
| 1866 | 847 | 湄𱢻 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𱥺干湄𱢻𥘀泥 |
| 1870 | 847 | 𩅹𩙍 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𱥺干𩅹𩙍𱴸泥 |
| 1871 | 847 | 湄𱢻 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𱥺干湄𱢻𱴸泥 |
| 1872 | 847 | 湄𫗄 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𠬠干湄𫗄𱴸尼 |
| 1902 | 847 | 湄𫗄 | Một cơn mưa gió nặng nề | 𱥺干湄𫗄𱴸泥 |
| 1872 | 1203 | 湄𫗄 | Nàng rằng: "Mưa gió dập dìu, | 娘浪湄𫗄㕸韶 |
| 1902 | 1203 | 湄𫗄 | Nàng rằng: "Mưa gió dặt dìu | 娘浪湄𫗄逸迢 |
| 1866 | 1511 | 湄𱢻 | Dù khi mưa gió bất tình, | 油欺湄𱢻不情 |
| 1871 | 1511 | 湄𱢻 | Dù khi mưa gió bất tình, | 油欺湄𱢻不情 |
| 1872 | 1511 | 湄𫗄 | “Dù khi MƯA gió bất BÌNH, | 油欺湄𫗄不平 |
| 1866 | 1742 | 湄𱢻 | Một phen mưa gió, tan tành một phen! | 𱥺番湄𱢻散情𱥺番 |
| 1870 | 1742 | 𩅹𩙍 | Một phen mưa gió, tan tành một phen! | 𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺畨 |
| 1871 | 1742 | 湄𱢻 | Một phen mưa gió, tan tành một phen! | 𱥺畨湄𱢻散情𱥺畨 |
| 1872 | 1742 | 湄𫗄 | Một phen mưa gió tan tành một phen. | 𠬠畨湄𫗄散情𠬠畨 |
| 1902 | 1742 | 湄𫗄 | Một phen mưa gió tan tành một phen | 𱥺番湄𫗄散情𱥺番 |
sấm sét
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𩆐𩄰 ×10, 𩆐𩂶 ×3, 𩆷𬰓 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1396 | 𩆐𩄰 | Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam. | 酉浪𩆐𩄰鈽鉊拱甘 |
| 1870 | 1396 | 𩆐𩄰 | Dẫu là sấm sét búa rìu cũng cam. | 唒羅𩆐𩄰鈽鉊拱甘 |
| 1871 | 1396 | 𩆐𩄰 | Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam. | 酉浪𩆐𩄰鈽鉊拱甘 |
| 1872 | 1396 | 𩆐𩄰 | "Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam. | 酉浪𩆐𩄰鈽鐐拱甘 |
| 1902 | 1396 | 𩆐𩄰 | Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam | 酉浪𩆐𩄰鈽鐐拱甘 |
| 1866 | 1757 | 𩆐𩄰 | Kẻo khi sấm sét bất khi, | 矯欺𩆐𩄰不欺 |
| 1870 | 1757 | 𩆐𩂶 | Kẻo khi sấm sét bất kỳ, | 矯欺𩆐𩂶不期 |
| 1871 | 1757 | 𩆐𩄰 | Kẻo khi sấm sét bất kỳ, | 矯欺𩆐𩄰不期 |
| 1872 | 1757 | 𩆐𩄰 | "Kẻo khi sấm sét bất kỳ, | 矯欺𩆐𩄰不期 |
| 1902 | 1757 | 𩆐𩄰 | Kẻo khi sấm sét bất kì | 矯欺𩆐𩄰不期 |
| 1866 | 2423 | 𩆷𬰓 | Trộm nhờ sấm sét ra tay, | 濫洳𩆷𬰓𦋦𢬣 |
| 1870 | 2423 | 𩆐𩂶 | Trộm nhờ sấm sét ra tay, | 濫洳𩆐𩂶𠚢𢬣 |
| 1871 | 2423 | 𩆷𬰓 | Trộm nhờ sấm sét ra tay, | 濫洳𩆷𬰓𦋦𢬣 |
| 1872 | 2423 | 𩆐𩂶 | "Trộm nhờ sấm sét ra tay, | 濫洳𩆐𩂶𦋦𢬣 |
| 1902 | 2423 | 𩆐𩄰 | Trộm nhờ sấm sét ra tay | 𠑈𢘾𩆐𩄰𫥨𢬣 |
tháng ngày
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣎃𣈜 ×8, 𣈜𣎃 ×3, 𣎃𣈗 ×2, 𣈗𣎃 ×2. Chiều tháng ngày: 10; chiều ngày tháng: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1792 | 𣎃𣈜 | Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. | 房空傷几𣎃𣈜隻身 |
| 1870 | 1792 | 𣎃𣈜 | Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. | 𢩣空傷几𣎃𣈜隻身 |
| 1871 | 1792 | 𣎃𣈜 | Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. | 房空傷几𣎃𣈜隻身 |
| 1872 | 1792 | 𣎃𣈜 | Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. | 房空傷几𣎃𣈜隻身 |
| 1902 | 1792 | 𣎃𣈗 | Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân | 房空傷几𣎃𣈗隻身 |
| 1866 | 2054 | 𣎃𣈜 | Thái dưa đắp đổi, tháng ngày thong dong, | 採𦯬㙮𢫊𣎃𣈜從容 |
| 1870 | 2054 | 𣎃𣈜 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容 |
| 1871 | 2054 | 𣎃𣈜 | Thái dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 採𦯬㙮𢬭𣎃𣈜從容 |
| 1872 | 2054 | 𣎃𣈜 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容 |
| 1902 | 2054 | 𣎃𣈗 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong | 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容 |
| 1866 | 2875 | 𣈜𣎃 | Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, | 琹堂𣈜𣎃清閒 |
| 1870 | 2875 | 𣈗𣎃 | Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, | 琹堂𣈗𣎃清閒 |
| 1871 | 2875 | 𣈜𣎃 | Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, | 琹堂𣈜𣎃清閒 |
| 1872 | 2875 | 𣈜𣎃 | Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, | 琹堂𣈜𣎃清𫔮 |
| 1902 | 2875 | 𣈗𣎃 | Cầm đường ngày tháng thanh nhàn | 琴堂𣈗𣎃青𫔮 |
vợ chồng
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𡞕𫯳 ×13, 㛪𫯳 ×1, 嬏𫯳 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1835 | 𡞕𫯳 | Vợ chồng chén tạc chén thù, | 𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬 |
| 1870 | 1835 | 𡞕𫯳 | Vợ chồng chén tạc chén thù, | 𡞕𫯳𡃹酢𡃹酬 |
| 1871 | 1835 | 𡞕𫯳 | Vợ chồng chén tạc chén thù, | 𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬 |
| 1872 | 1835 | 㛪𫯳 | Vợ chồng chén tạc chén thù, | 㛪𫯳𱔩酢𱔩酬 |
| 1902 | 1835 | 𡞕𫯳 | Vợ chồng chén tạc chén thù | 𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬 |
| 1866 | 2815 | 𡞕𫯳 | Chưa chăn gối cũng vợ chồng. | 渚𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1870 | 2815 | 𡞕𫯳 | Chưa chăn gối, cũng vợ chồng. | 渚𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1871 | 2815 | 𡞕𫯳 | Chưa chăn gối cũng vợ chồng. | 渚𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1872 | 2815 | 𡞕𫯳 | "Chưa chăn gối cũng vợ chồng, | 渚𧜖𫋻拱𡞕𫯳 |
| 1902 | 2815 | 𡞕𫯳 | Chưa chăn gối cũng vợ chồng | 猪𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1866 | 3093 | 嬏𫯳 | Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, | 𢪀浪冲道嬏𫯳 |
| 1870 | 3093 | 𡞕𫯳 | Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, | 擬浪𥪝道𡞕𫯳 |
| 1871 | 3093 | 𡞕𫯳 | Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, | 𢪀浪冲道𡞕𫯳 |
| 1872 | 3093 | 𡞕𫯳 | “Nghĩ rằng trong SỰ vợ chồng, | 𢪀浪冲事𡞕𫯳 |
| 1902 | 3093 | 𡞕𫯳 | Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng | 𢪀浪𥪞道𡞕𫯳 |
cha mẹ
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 媄吒 ×9, 吒媄 ×5. Chiều cha mẹ: 5; chiều mẹ cha: 9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 334 | 媄吒 | Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha. | 𢧚庒𪰛拱在𢚸媄吒 |
| 1871 | 334 | 媄吒 | Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha. | 𢧚庒時拱在𢚸媄吒 |
| 1872 | 334 | 媄吒 | "Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha. | 𢧚庒時拱在𢚸媄吒 |
| 1902 | 334 | 媄吒 | Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha | 𢧚庄時拱在𢚸媄吒 |
| 1866 | 2482 | 媄吒 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1870 | 2482 | 媄吒 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𪵟焒𤉜媄吒 |
| 1871 | 2482 | 媄吒 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1872 | 2482 | 媄吒 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𠋥焒𠒥媄吒 |
| 1902 | 2482 | 媄吒 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha | 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒 |
| 1866 | 2606 | 吒媄 | Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. | 刼功吒媄舌𠁀聰明 |
| 1870 | 2606 | 吒媄 | Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. | 刼功吒媄舌𠁀聰明 |
| 1871 | 2606 | 吒媄 | Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. | 刼功吒媄舌𠁀聰明 |
| 1872 | 2606 | 吒媄 | Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. | 刼功吒媄舌𠁀聰明 |
| 1902 | 2606 | 吒媄 | Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh | 刧功吒媄舌𠁀聰明 |
chăn gối
14 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𧜖襘 ×10, 𧜖𫋻 ×3, 𧜖噲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2815 | 𧜖襘 | Chưa chăn gối cũng vợ chồng. | 渚𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1870 | 2815 | 𧜖襘 | Chưa chăn gối, cũng vợ chồng. | 渚𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1871 | 2815 | 𧜖襘 | Chưa chăn gối cũng vợ chồng. | 渚𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1872 | 2815 | 𧜖𫋻 | "Chưa chăn gối cũng vợ chồng, | 渚𧜖𫋻拱𡞕𫯳 |
| 1902 | 2815 | 𧜖襘 | Chưa chăn gối cũng vợ chồng | 猪𧜖襘拱𡞕𫯳 |
| 1866 | 3178 | 𧜖襘 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路𱺵𧜖襘買𦋦瑟琴 |
| 1870 | 3178 | 𧜖襘 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路羅𧜖襘買𠚢瑟琴 |
| 1871 | 3178 | 𧜖噲 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路𱺵𧜖噲買𦋦瑟琴 |
| 1872 | 3178 | 𧜖𫋻 | "Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路𱺵𧜖𫋻買𦋦瑟琹 |
| 1902 | 3178 | 𧜖襘 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm". | 路𱺵𧜖襘買𫥨瑟琴 |
| 1866 | 3222 | 𧜖襘 | Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ. | 𫽄𥪞𧜖襘拱外琴詩 |
| 1870 | 3222 | 𧜖襘 | Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ. | 拯𥪝𧜖襘拱外琹詩 |
| 1871 | 3222 | 𧜖𫋻 | Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ. | 𫽄𥪞𧜖𫋻拱外琴詩 |
| 1902 | 3222 | 𧜖襘 | Chẳng trong chăn gối cũng ngoài cầm thơ | 拯𥪞𧜖襘拱外琴詩 |
mây mưa
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𩄲湄 ×7, 𩄲𩅹 ×2, 𫡮湄 ×2, 𩅹𩄲 ×1, 湄𫡮 ×1, 湄𩄲 ×1. Chiều mây mưa: 11; chiều mưa mây: 3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 513 | 𩄲湄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𩄲湄打覩𥒥鐄 |
| 1870 | 513 | 𩄲𩅹 | Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𩄲𩅹打覩𥒥鐄 |
| 1871 | 513 | 𩄲湄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𩄲湄打覩𥒥鐄 |
| 1872 | 513 | 𫡮湄 | "Mây mưa đánh đổ đá vàng, | 𫡮湄打覩𥒥鐄 |
| 1902 | 513 | 𩄲湄 | Mây mưa đánh đổ đá vàng | 𩄲湄打覩跢鐄 |
| 1870 | 1008 | 𩅹𩄲 | Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây. | 𥒥鐄牢女押奈𩅹𩄲 |
| 1871 | 1008 | 𩄲湄 | Đá vàng sao nỡ ép nài mây mưa. | 𥒥鐄牢女押奈𩄲湄 |
| 1872 | 1008 | 湄𫡮 | Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây! | 𥒥鐄牢女押奈湄𫡮 |
| 1902 | 1008 | 湄𩄲 | Đá vàng chi nỡ ép nài mưa mây | 跢鐄之𡝖押奈湄𩄲 |
| 1866 | 1727 | 𩄲湄 | Bất tình nổi trận mây mưa. | 不情浽陣𩄲湄 |
| 1870 | 1727 | 𩄲𩅹 | Bất tình nổi trận mây mưa. | 不情浽陣𩄲𩅹 |
| 1871 | 1727 | 𩄲湄 | Bất tình nổi trận mây mưa. | 不情浽陣𩄲湄 |
| 1872 | 1727 | 𫡮湄 | Bất tình nổi trận mây mưa. | 不情浽陣𫡮湄 |
| 1902 | 1727 | 𩄲湄 | Bất tình nổi trận mây mưa | 不情浽陣𩄲湄 |
trúc tơ
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 竹絲 ×10, 絲竹 ×4. Chiều trúc tơ: 10; chiều tơ trúc: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1778 | 竹絲 | Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày. | 竹絲𠳨典芸制每𣈜 |
| 1870 | 1778 | 竹絲 | Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày. | 竹絲𠳨典藝制每𣈜 |
| 1871 | 1778 | 竹絲 | Trúc tơ hỏi khúc nghề chơi hỏi các. | 竹絲𠳨曲芸制𠳨閣 |
| 1872 | 1778 | 竹絲 | Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày. | 竹絲𠳨旦芸制每𣈜 |
| 1902 | 1778 | 竹絲 | Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày | 竹絲𠳨旦藝𨔈每𣈗 |
| 1866 | 2268 | 竹絲 | Trúc tơ nối trước, đào vàng cất sau. | 竹絲綏畧桃鐄拮𡢐 |
| 1870 | 2268 | 竹絲 | Trúc tơ dẫn trước, đào vàng kéo sau. | 竹絲引𠓀桃鐄蹻𡢐 |
| 1871 | 2268 | 竹絲 | Trúc tơ nối trước, đào vàng kéo sau. | 竹絲綏畧桃鐄捁𡢐 |
| 1872 | 2268 | 竹絲 | Trúc tơ nổi trước đào vàng kéo sau. | 竹絲浽畧桃鐄矫𨍦 |
| 1902 | 2268 | 竹絲 | Trúc tơ dậy trước kiệu vàng kéo sau | 竹絲𧻭𠓀轎鐄捁𡢐 |
| 1870 | 2566 | 絲竹 | Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. | 㖔𡁞絲竹會同軍官 |
| 1871 | 2566 | 絲竹 | Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. | 㖔𡁞絲竹會同軍官 |
| 1872 | 2566 | 絲竹 | Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan. | 𠮿嗃絲竹会同軍官 |
| 1902 | 2566 | 絲竹 | Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan | 𠮿敲絲竹會同軍官 |
trăng hoa
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𦝄花 ×14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1448 | 𦝄花 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" | 𦝄花双拱是非別調 |
| 1870 | 1448 | 𦝄花 | Trăng hoa, song cũng thị phi biết điều!" | 𦝄花雙拱是非別調 |
| 1871 | 1448 | 𦝄花 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" | 𦝄花双拱是非別調 |
| 1872 | 1448 | 𦝄花 | “Trăng hoa NHƯNG cũng thị phi biết điều.” | 𦝄花仍拱是非別調 |
| 1902 | 1448 | 𦝄花 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều". | 𦝄花双拱是非別條 |
| 1870 | 1538 | 𦝄花 | Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa: | 責𠊚顛泊𠚢𢚸𦝄花 |
| 1871 | 1538 | 𦝄花 | Giận người đen bạc ra lòng trăng hoa: | 責𠊛顛薄𦋦𢚸𦝄花 |
| 1872 | 1538 | 𦝄花 | GIẬN người đen bạc ra lòng trăng hoa. | 𠻆㝵顛泊𦋦𢚸𦝄花 |
| 1902 | 1538 | 𦝄花 | Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa | 責𠊛顛萡𦋦𢚸𦝄花 |
| 1866 | 3176 | 𦝄花 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. | 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1870 | 3176 | 𦝄花 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. | 羅𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1871 | 3176 | 𦝄花 | Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. | 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1872 | 3176 | 𦝄花 | "Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa? | 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花 |
| 1902 | 3176 | 𦝄花 | Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa | 𱺵𡗉鐄跢沛尋𦝄花 |
xe ngựa
14 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 車馭 ×9, 馭車 ×5. Chiều xe ngựa: 9; chiều ngựa xe: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 48 | 馭車 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. | 馭車如渃襖裙如揇 |
| 1870 | 48 | 馭車 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. | 馭車如渃襖裙如𢬧 |
| 1871 | 48 | 馭車 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. | 馭車如渃襖裙如𣑻 |
| 1872 | 48 | 馭車 | Ngựa xe như nước áo quần như nen. | 馭車如渃襖裙如𢬧 |
| 1902 | 48 | 馭車 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm | 馭車如渃襖裙如揇 |
| 1866 | 72 | 車馭 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 |
| 1870 | 72 | 車馭 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑 |
| 1871 | 72 | 車馭 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 |
| 1872 | 72 | 車馭 | "Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 |
| 1902 | 72 | 車馭 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh | 𨁪車馭㐌𧄈矑𥊚撑 |
| 1866 | 2951 | 車馭 | Sắm xanh xe ngựa vội vàng, | 懺生車馭倍鐄 |
| 1871 | 2951 | 車馭 | Sắm xanh xe ngựa vội vàng, | 懺生車馭倍鐄 |
| 1872 | 2951 | 車馭 | Sắm xanh xe ngựa vội vàng, | 懺生車馭倍鐄 |
| 1902 | 2951 | 車馭 | Sắm sanh xe ngựa vội vàng | 攕生車馭倍傍 |
cửa nhà
13 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𲈳茹 ×4, 𫔳茹 ×3, 𱑏茹 ×2, 𨷯茹 ×1, 𲈾茄 ×1, 𨷶茹 ×1, 𲈾茹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1716 | 𲈳茹 | Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây? | 𲈳茹秩楼𱼫𱜢低 |
| 1870 | 1716 | 𨷯茹 | Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây? | 𨷯茹兜𠅎樓臺𱜢低 |
| 1871 | 1716 | 𲈳茹 | Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây? | 𲈳茹𱏫秩楼𱼫𱜢低 |
| 1872 | 1716 | 𫔳茹 | Cửa nhà đâu mất lâu đài nào đây? | 𫔳茹𱏫秩楼臺芇低 |
| 1902 | 1716 | 𲈾茄 | Cửa nhà đâu tá lâu đài nào đây | 𲈾茄兜佐楼臺芇低 |
| 1866 | 2105 | 𱑏茹 | Cửa nhà buôn bán Châu Thai, | 𱑏茹奔半州台 |
| 1871 | 2105 | 𱑏茹 | Cửa nhà buôn bán Châu Thai, | 𱑏茹奔半州台 |
| 1872 | 2105 | 𫔳茹 | “Cửa NHÀ buôn bán châu Thai, | 𫔳茹奔半州台 |
| 1866 | 3159 | 𲈳茹 | Cửa nhà dù tính về sau, | 𲈳茹油併𧗱𡢐 |
| 1870 | 3159 | 𨷶茹 | Cửa nhà dù tính về sau, | 𨷶茹油併衛𡢐 |
| 1871 | 3159 | 𲈳茹 | Cửa nhà dù tính về lâu, | 𲈳茹油併𧗱娄 |
| 1872 | 3159 | 𫔳茹 | "Cửa nhà dù tính về sau, | 𫔳茹油併𧗱娄 |
| 1902 | 3159 | 𲈾茹 | Cửa nhà dù tính về sau | 𲈾茹油并𧗱𡢐 |
nâu sồng
13 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣘽𣙩 ×11, 𣙩𣘽 ×2. Chiều nâu sồng: 11; chiều sồng nâu: 2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1933 | 𣘽𣙩 | Nâu sồng từ trở mầu thiền, | 𣘽𣙩自跙牟禪 |
| 1871 | 1933 | 𣙩𣘽 | Sồng nâu từ trở mầu thiền, | 𣙩𣘽自𧿨牟禅 |
| 1872 | 1933 | 𣙩𣘽 | SỒNG NÂU từ trở mầu thiền, | 𣙩𣘽自阻牟禅 |
| 1902 | 1933 | 𣘽𣙩 | Nâu sồng từ trở màu thiền | 𣘽𣙩自阻牟禅 |
| 1866 | 2039 | 𣘽𣙩 | Thấy âu ăn mặc nâu sồng, | 体歐咹默𣘽𣙩 |
| 1870 | 2039 | 𣘽𣙩 | Thấy âu ăn mặc nâu sồng, | 𧡊歐咹默𣘽𣙩 |
| 1871 | 2039 | 𣘽𣙩 | Thấy âu ăn mặc nâu sồng, | 体歐咹默𣘽𣙩 |
| 1872 | 2039 | 𣘽𣙩 | Thấy màu ăn mặc nâu sồng, | 体牟咹默𣘽𣙩 |
| 1902 | 2039 | 𣘽𣙩 | Thấy màu ăn mặc nâu sồng | 𧡊牟咹𧞾𣘽𣙩 |
| 1870 | 3044 | 𣘽𣙩 | Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. | 牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩 |
| 1871 | 3044 | 𣘽𣙩 | Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. | 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩 |
| 1872 | 3044 | 𣘽𣙩 | "Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. | 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩 |
| 1902 | 3044 | 𣘽𣙩 | Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng | 牟婵咹𧞾㐌於𣘽𣙩 |
vuông tròn
13 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣃲𧷺 ×7, 𱡴𧷺 ×3, 𣃱𧷺 ×2, 𣃱𡃋 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 412 | 𱡴𧷺 | Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay? | 囷撑別固𱡴𧷺麻𫨩 |
| 1871 | 412 | 𱡴𧷺 | Khuôn xanh đã biết vuông tròn mà hay? | 囷撑㐌別𱡴𧷺𦓡𫨩 |
| 1872 | 412 | 𱡴𧷺 | "Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay? | 囷撑別固𱡴𧷺麻咍 |
| 1902 | 412 | 𣃱𧷺 | Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay | 囷撑別固𣃱𧷺麻𫨩 |
| 1866 | 1331 | 𣃲𧷺 | Trăm năm tính cuộc vuông tròn, | 𤾓𢆥併局𣃲𧷺 |
| 1870 | 1331 | 𣃲𧷺 | Trăm năm tính cuộc vuông tròn, | 𤾓𢆥併局𣃲𧷺 |
| 1871 | 1331 | 𣃲𧷺 | Trăm năm tính cuộc vuông tròn, | 𤾓𢆥併局𣃲𧷺 |
| 1872 | 1331 | 𣃲𧷺 | "Trăm năm tính cuộc vuông tròn, | 𤾓𢆥併局𣃲𧷺 |
| 1902 | 1331 | 𣃱𧷺 | Trăm năm tính cuộc vuông tròn | 𤾓𢆥并局𣃱𧷺 |
| 1870 | 1634 | 𣃲𧷺 | Nhân duyên biết có vuông tròn cho chăng? | 因緣別固𣃲𧷺朱庒 |
| 1871 | 1634 | 𣃲𧷺 | Khuôn duyên biết có vuông tròn cho chăng? | 囷緣別固𣃲𧷺朱庒 |
| 1872 | 1634 | 𣃲𧷺 | HƯƠNG duyên biết có vuông tròn cho chăng? | 香緣別𣃲𧷺朱庄 |
| 1902 | 1634 | 𣃱𡃋 | Khuôn duyên biết có vuông tròn cho chăng | 囷緣別固𣃱𡃋朱庄 |
bèo bọt
12 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 䕯浡 ×6, 浡䕯 ×4, 䕯渤 ×1, 渤䕯 ×1. Chiều bèo bọt: 7; chiều bọt bèo: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1097 | 䕯浡 | Rằng: “Tôi bèo bọt chút thân, | 浪碎䕯浡𡮍身 |
| 1871 | 1097 | 䕯浡 | Rằng: “Tôi bèo bọt xót thân, | 浪碎䕯浡㤕身 |
| 1902 | 1097 | 䕯渤 | Rằng: "Tôi bèo bọt chút thân | 浪碎䕯渤𡭧身 |
| 1866 | 1449 | 浡䕯 | Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo, | 生浪𡭧分浡䕯 |
| 1870 | 1449 | 渤䕯 | Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo, | 生浪𡭧分渤䕯 |
| 1871 | 1449 | 浡䕯 | Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo, | 生浪𡭧分浡䕯 |
| 1872 | 1449 | 浡䕯 | Sinh rằng: "xót phận bọt bèo, | 生浪㤕分浡䕯 |
| 1902 | 1449 | 浡䕯 | Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo | 生浪𡭧分浡䕯 |
| 1870 | 2198 | 䕯浡 | Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" | 𡭧身䕯浡鍳煩𣈕𡢐 |
| 1871 | 2198 | 䕯浡 | Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" | 𡮍身䕯浡敢煩枚𡢐 |
| 1872 | 2198 | 䕯浡 | "Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau." | 𡮍身䕯浡敢煩枚娄 |
| 1902 | 2198 | 䕯浡 | Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau". | 𡭧身䕯浡𪾋煩𣈕𡢐 |
non sông
12 lần (1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𡽫滝 ×12.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 396 | 𡽫滝 | Góp lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông. | 𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝 |
| 1871 | 396 | 𡽫滝 | Ngâm lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông. | 𡄎𠳒風月𥘀願𡽫滝 |
| 1872 | 396 | 𡽫滝 | NGÂM lời phong nguyệt nặng nguyền non sông. | 吟𠳒風月𥘀願𡽫滝 |
| 1902 | 396 | 𡽫滝 | Góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông | 𠳒風月𥘀願𡽫滝 |
| 1870 | 916 | 𡽫滝 | Thấy trăng mà thẹn những lời non sông. | 𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝 |
| 1871 | 916 | 𡽫滝 | Thấy trăng mà thẹn những lời non sông. | 𧡊𦝄𦓡𢢆仍𠳒𡽫滝 |
| 1872 | 916 | 𡽫滝 | Thấy trăng mà thẹn những lời non sông. | 体𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝 |
| 1902 | 916 | 𡽫滝 | Thấy trăng mà thẹn những lời non sông | 𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝 |
| 1870 | 2174 | 𡽫滝 | Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo. | 鎌彈姅梗𡽫滝𱥺棹 |
| 1871 | 2174 | 𡽫滝 | Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo. | 鎌弹姅梗𡽫滝𱥺棹 |
| 1872 | 2174 | 𡽫滝 | Gươm đàn nửa gánh non sông một chèo. | 鎌弹姅梗𡽫滝𠬠掉 |
| 1902 | 2174 | 𡽫滝 | Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo | 鎌弹姅挭𡽫滝𱥺棹 |
gió mây
11 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2). Chữ Nôm: 𱢻𩄲 ×4, 𩄲𱢻 ×2, 𩙍𩅹 ×1, 𱢻𫡮 ×1, 𩄲𩙍 ×1, 𩙍迻 ×1, 愈𫡮 ×1. Chiều gió mây: 8; chiều mây gió: 3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 676 | 𱢻𩄲 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫 |
| 1870 | 676 | 𩙍𩅹 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫 |
| 1871 | 676 | 𱢻𩄲 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫 |
| 1872 | 676 | 𱢻𫡮 | “Gió MÂY âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𫡮欧罕散情渃𱛩 |
| 1866 | 1203 | 𩄲𱢻 | Nàng rằng: "mây gió dập dìu, | 娘浪𩄲𱢻立𱕑 |
| 1870 | 1203 | 𩄲𩙍 | Nàng rằng: “mây gió dập dìu, | 娘浪𩄲𩙍泣迢 |
| 1871 | 1203 | 𩄲𱢻 | Nàng rằng: “mây gió dập dìu, | 娘浪𩄲𱢻立𱕑 |
| 1866 | 2230 | 𱢻𩄲 | Gió mây bằng đã đến kỳ dặm khơi. | 𱢻𩄲平㐌旦埮𣾺 |
| 1870 | 2230 | 𩙍迻 | Gió mây bằng sí đã lìa dặm khơi. | 𩙍迻鵬翅㐌離𨤮𣾺 |
| 1871 | 2230 | 𱢻𩄲 | Gió mây bằng đã đến [kì] dặm khơi. | 𱢻𩄲平㐌旦埮𣾺 |
| 1872 | 2230 | 愈𫡮 | Gió mây BẰNG đã đến KỲ dặm khơi. | 愈𫡮平㐌旦淡𣾺 |
sóng gió
11 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 㳥𱢻 ×5, 㳥𩙍 ×3, 㳥𫗄 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 729 | 㳥𱢻 | Sự đâu sóng gió bất kỳ, | 事兜㳥𱢻不期 |
| 1870 | 729 | 㳥𩙍 | Sự đâu sóng gió bất kỳ, | 事兜㳥𩙍不期 |
| 1871 | 729 | 㳥𱢻 | Sự đâu sóng gió bất kỳ, | 事𱏫㳥𱢻不期 |
| 1872 | 729 | 㳥𱢻 | "Sự đâu sóng gió bất kỳ, | 事㳥𱢻不期 |
| 1902 | 729 | 㳥𫗄 | Sự đâu sóng gió bất kỳ | 事兜㳥𫗄不期 |
| 1870 | 1511 | 㳥𩙍 | Dù khi sóng gió bất bình, | 油欺㳥𩙍不平 |
| 1902 | 1511 | 㳥𫗄 | Dẫu khi sóng gió bất tình | 酉欺㳥𫗄不情 |
| 1866 | 2486 | 㳥𱢻 | E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花 |
| 1870 | 2486 | 㳥𩙍 | E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖𠽮㳥𩙍駭雄𦹵花 |
| 1871 | 2486 | 㳥𱢻 | E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花 |
| 1872 | 2486 | 㳥𫗄 | E dè sóng gió hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖提㳥𫗄駭䧺𦹵花 |
bể dâu
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 橷𣷭 ×5, 𣷭橷 ×4, 波橷 ×1. Chiều bể dâu: 5; chiều dâu bể: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3 | 𣷭橷 | Trải qua một cuộc bể dâu, | 𣦆戈没局𣷭橷 |
| 1870 | 3 | 𣷭橷 | Trải qua một cuộc bể dâu, | 𣦰戈𱥺局𣷭橷 |
| 1871 | 3 | 𣷭橷 | Trải qua một cuộc bể dâu, | 𱱇戈没局𣷭橷 |
| 1872 | 3 | 波橷 | Trải qua một cuộc bể dâu, | 𱱇戈蔑局波橷 |
| 1902 | 3 | 𣷭橷 | Trải qua một cuộc bể dâu | 𣦰戈𱥺局𣷭橷 |
| 1866 | 715 | 橷𣷭 | Cơ trời dâu bể đa đoan, | 機𡗶橷𣷭多端 |
| 1870 | 715 | 橷𣷭 | Cơ trời dâu bể đa đoan, | 機𡗶橷𣷭多端 |
| 1871 | 715 | 橷𣷭 | Cơ trời dâu bể đa đoan, | 機𡗶橷𣷭多端 |
| 1872 | 715 | 橷𣷭 | “CƠ trời dâu bể đa đoan, | 柯𡗶橷𣷭多端 |
| 1902 | 715 | 橷𣷭 | "Cơ trời dâu bể đa đoan | 機𡗶橷𣷭多端 |
duyên nợ
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 綠女 ×4, 緣𡢻 ×3, 緣女 ×2, 緣嫧 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 257 | 緣女 | Ví chăng duyên nợ ba sinh, | 𱒢庒緣女𠀧生 |
| 1870 | 257 | 綠女 | Ví chăng duyên nợ ba sinh, | 𱒢庒綠女𠀧生 |
| 1871 | 257 | 緣女 | Ví chăng duyên nợ ba sinh, | 𱒢庒緣女𠀧生 |
| 1872 | 257 | 綠女 | Ví chăng duyên nợ ba sinh, | 𱒢庄綠女𠀧生 |
| 1902 | 257 | 緣𡢻 | Ví chăng duyên nợ ba sinh | 啻庄緣𡢻𠀧生 |
| 1866 | 705 | 緣嫧 | Biết bao duyên nợ thề bồi, | 别包緣嫧誓培 |
| 1870 | 705 | 綠女 | Biết bao duyên nợ thề bồi, | 别包綠女誓培 |
| 1871 | 705 | 緣𡢻 | Biết bao duyên nợ thề bồi, | 别包緣𡢻誓培 |
| 1872 | 705 | 綠女 | "Biết bao duyên nợ thề bồi, | 别包綠女誓倍 |
| 1902 | 705 | 緣𡢻 | Biết bao duyên nợ thề bồi | 別包緣𡢻誓賠 |
muối dưa
10 lần (1870: 3 · 1871: 1 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 㙁𦯬 ×7, 𪉥荼 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2054 | 㙁𦯬 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容 |
| 1872 | 2054 | 㙁𦯬 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容 |
| 1902 | 2054 | 𪉥荼 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong | 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容 |
| 1870 | 2734 | 㙁𦯬 | Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng. | 𩙍𦝄𠖾㙁𦯬齋𢚸 |
| 1871 | 2734 | 㙁𦯬 | Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. | 𱢻𦝄沫㙁𦯬斎𢚸 |
| 1872 | 2734 | 㙁𦯬 | Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. | 𫗄𦝄沫㙁𦯬斎𢚸 |
| 1902 | 2734 | 𪉥荼 | Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng | 𫗄𦝄沫𩈘𪉥荼齋𢚸 |
| 1870 | 3043 | 㙁𦯬 | Mùi thiền đã bén muối dưa, | 味禪㐌𤓩㙁𦯬 |
| 1872 | 3043 | 㙁𦯬 | "Mùi thiền đã bén muối dưa, | 味禅㐌𤊰㙁𦯬 |
| 1902 | 3043 | 𪉥荼 | Mùi thiền đã bén muối dưa | 味婵㐌𤊰𪉥荼 |
áo quần
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 襖裙 ×9, 𬡢 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 48 | 襖裙 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. | 馭車如渃襖裙如揇 |
| 1870 | 48 | 襖裙 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. | 馭車如渃襖裙如𢬧 |
| 1871 | 48 | 襖裙 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. | 馭車如渃襖裙如𣑻 |
| 1872 | 48 | 襖裙 | Ngựa xe như nước áo quần như nen. | 馭車如渃襖裙如𢬧 |
| 1902 | 48 | 襖裙 | Ngựa xe như nước, áo quần như nêm | 馭車如渃襖裙如揇 |
| 1866 | 628 | 𬡢 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𫙂忍隊𬡢炳包 |
| 1870 | 628 | 襖裙 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包 |
| 1871 | 628 | 襖裙 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包 |
| 1872 | 628 | 襖裙 | RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. | 鬚𪵟忍隊襖裙丙包 |
| 1902 | 628 | 襖裙 | Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao | 眉𩭶忍隊襖裙秉包 |
cỏ hoa
9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𦹵花 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 78 | 𦹵花 | vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. | 𡏧燶没捻默油𦹵花 |
| 1870 | 78 | 𦹵花 | Vùi nông một [nấm/nắm] mặc dầu cỏ hoa. | 𡏧燶𱥺捻默油𦹵花 |
| 1871 | 78 | 𦹵花 | Vùi nông một nắm mặc dầu cỏ hoa. | 𡏧燶没捻默油𦹵花 |
| 1872 | 78 | 𦹵花 | "Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. | 䏽農𠬠埝默油𦹵花 |
| 1902 | 78 | 𦹵花 | Vùi hồng một nấm mặc dầu cỏ hoa | 𡏧紅𱥺埝默油𦹵花 |
| 1866 | 2486 | 𦹵花 | E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花 |
| 1870 | 2486 | 𦹵花 | E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖𠽮㳥𩙍駭雄𦹵花 |
| 1871 | 2486 | 𦹵花 | E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花 |
| 1872 | 2486 | 𦹵花 | E dè sóng gió hãi hùng cỏ hoa. | 𠲖提㳥𫗄駭䧺𦹵花 |
gang tấc
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡬷𡬼 ×4, 𡬼𡬷 ×4, 𡬷𡱸 ×1. Chiều gang tấc: 4; chiều tấc gang: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 285 | 𡬷𡬼 | Tấc gang đồng toả nguyên phong, | 𡬷𡬼銅鎖原封 |
| 1870 | 285 | 𡬷𡱸 | Tấc gang động toả nguyên phong, | 𡬷𡱸洞鎖原封 |
| 1871 | 285 | 𡬷𡬼 | Tấc gang đồng tỏa nguyên phong, | 𡬷𡬼銅鎖原封 |
| 1872 | 285 | 𡬷𡬼 | Tấc gang động khoá nguồn phong, | 𡬷𡬼銅鎖源封 |
| 1902 | 285 | 𡬷𡬼 | Tấc gang động khoá nguyên phong | 𡬷𡬼洞錁原封 |
| 1870 | 1938 | 𡬼𡬷 | Trong gang tấc lại gấp mười quan san. | 𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山 |
| 1871 | 1938 | 𡬼𡬷 | Trong gang tấc lại gấp mười quan san. | 冲𡬼𡬷吏扱𨑮関山 |
| 1872 | 1938 | 𡬼𡬷 | Trong gang tấc lại gấp MƯỜI quan san. | 冲𡬼𡬷吏扱𨑮䦕山 |
| 1902 | 1938 | 𡬼𡬷 | Trong gang tấc lại gấp mười quan san | 𥪞𡬼𡬷吏𠍭𨑮𬮦山 |
ngọc vàng
8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 玉鐄 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2458 | 玉鐄 | Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng. | 玉鐄錦纀差官説降 |
| 1871 | 2458 | 玉鐄 | Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng. | 玉鐄錦纀差官説降 |
| 1872 | 2458 | 玉鐄 | Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng. | 玉鐄錦差官説降 |
| 1866 | 2460 | 玉鐄 | Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân. | 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 |
| 1870 | 2460 | 玉鐄 | Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân. | 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 |
| 1871 | 2460 | 玉鐄 | Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân. | 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 |
| 1872 | 2460 | 玉鐄 | Hai tên thể nữ ngọc vàng nghìn cân. | 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 |
| 1902 | 2460 | 玉鐄 | Hai tên thể nữ ngọc vàng nghìn cân | 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤 |
tăm hơi
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 沁唏 ×7, 吣唏 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1482 | 沁唏 | Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? | 沁唏埃易𡨹扛朱些 |
| 1870 | 1482 | 吣唏 | Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? | 吣唏埃易𪧚床朱些 |
| 1871 | 1482 | 沁唏 | Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? | 沁唏埃易𡨹扛朱些 |
| 1872 | 1482 | 沁唏 | "Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? | 沁唏埃几𪧚床朱些 |
| 1902 | 1482 | 沁唏 | Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta | 沁唏埃易𡨹𢬥朱些 |
| 1870 | 1873 | 沁唏 | Bây giờ mới rõ tăm hơi, | 悲𣇞買𤑟沁唏 |
| 1871 | 1873 | 沁唏 | Bây giờ mới rõ tăm hơi, | 悲𣇞買𤑟沁唏 |
| 1902 | 1873 | 沁唏 | Bây giờ mới rõ tăm hơi | 悲𣇞買𤑟沁唏 |
vàng thau
8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 鐄鍮 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1583 | 鐄鍮 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, | 浪𥪝玉𥒥鐄鍮 |
| 1871 | 1583 | 鐄鍮 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, | 浪𥪞玉𥒥鐄鍮 |
| 1872 | 1583 | 鐄鍮 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, | 浪冲玉𥒥鐄鍮 |
| 1902 | 1583 | 鐄鍮 | Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau | 浪𥪞玉跢鐄鍮 |
| 1870 | 2190 | 鐄鍮 | Ai cho kén chọn vàng thau tại mình? | 埃朱挸𪮙鐄鍮在命 |
| 1871 | 2190 | 鐄鍮 | Ai cho kén chọn vàng thau tại mình?" | 埃朱挸𪮙鐄鍮在命 |
| 1872 | 2190 | 鐄鍮 | "Ai cho kén chọn vàng thau tại mình?" | 埃朱挸𪮙鐄鍮在𠇮 |
| 1902 | 2190 | 鐄鍮 | Ai cho kén chọn vàng thau tại mình". | 埃朱挸𢮪鐄鍮在命 |
mày râu
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𫙂 ×1, 𪵟𫙂 ×1, 𪵟鬚 ×1, 鬚𪵟 ×1, 眉𩭶 ×1. Chiều mày râu: 4; chiều râu mày: 1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 628 | 𫙂 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𫙂忍隊𬡢炳包 |
| 1870 | 628 | 𪵟𫙂 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包 |
| 1871 | 628 | 𪵟鬚 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包 |
| 1872 | 628 | 鬚𪵟 | RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. | 鬚𪵟忍隊襖裙丙包 |
| 1902 | 628 | 眉𩭶 | Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao | 眉𩭶忍隊襖裙秉包 |
mặt mày
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 眉 ×2, 𪵟 ×1, 𠋥 ×1, 眉𩈘 ×1. Chiều mặt mày: 0; chiều mày mặt: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2482 | 眉 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1870 | 2482 | 𪵟 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𪵟焒𤉜媄吒 |
| 1871 | 2482 | 眉 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1872 | 2482 | 𠋥 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𠋥焒𠒥媄吒 |
| 1902 | 2482 | 眉𩈘 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha | 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒 |
sắt son
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 鉄𣘈 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1632 | 鉄𣘈 | Nào người non nước, nào người sắt son? | 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈 |
| 1870 | 1632 | 鉄𣘈 | Nào lời non nước, nào lời sắt son? | 𱜢𠳒𡽫渃𱜢𠳒鉄𣘈 |
| 1871 | 1632 | 鉄𣘈 | Nào người non nước, nào người sắt son? | 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈 |
| 1872 | 1632 | 鉄𣘈 | Nào lời non nước nào lời sắt son? | 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈 |
| 1902 | 1632 | 鉄𣘈 | Nào lời non nước nào lời sắt son | 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈 |
cỏ cây
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𦹵𣘃 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 3042 | 𦹵𣘃 | Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa. | 歲尼𢭮貝𦹵𣘃拱𣃣 |
| 1871 | 3042 | 𦹵𣘃 | Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa. | 歲尼改貝𦹵𣘃拱皮 |
| 1872 | 3042 | 𦹵𣘃 | "Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa. | 歲尼改貝𦹵𣘃拱皮 |
| 1902 | 3042 | 𦹵𣘃 | Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa | 歲尼𠳚貝𦹵𣘃拱皮 |
Đối nghĩa, thuần Việt (25 từ)
xa gần
81 lần (1866: 13 · 1870: 17 · 1871: 16 · 1872: 17 · 1902: 18). Chữ Nôm: 賒𧵆 ×47, 𧵆賒 ×31, 𧵆車 ×2, 𧵆賖 ×1. Chiều xa gần: 48; chiều gần xa: 33.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 45 | 𧵆賒 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴㘃燕𱙎 |
| 1870 | 45 | 𧵆賒 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕𲍣 |
| 1871 | 45 | 𧵆賒 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕嬰 |
| 1872 | 45 | 𧵆賒 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕鶧 |
| 1902 | 45 | 𧵆賒 | Gần xa nô nức yến anh | 𧵆賒奴𠽋燕鸚 |
| 1866 | 61 | 𧵆賒 | Vương Quan mới dẫn gần xa: | 王買引𧵆賒 |
| 1870 | 61 | 𧵆賒 | Vương Quan do dẫn gần xa: | 王觀由引𧵆賒 |
| 1871 | 61 | 𧵆賒 | Vương Quan mới dẫn gần xa: | 王觀買引𧵆賒 |
| 1872 | 61 | 𧵆賒 | CHÀNG VƯƠNG mới dẫn gần xa: | 払王買引𧵆賒 |
| 1902 | 61 | 𧵆賒 | Vương Quan mới dẫn gần xa | 王觀買引𧵆賒 |
| 1866 | 622 | 賒𧵆 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞 |
| 1870 | 622 | 賒𧵆 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨賒𧵆㖔嗃 |
| 1871 | 622 | 賒𧵆 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞 |
| 1872 | 622 | 賒𧵆 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨𠰺賒𧵆𠮿敲 |
| 1902 | 622 | 賒𧵆 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao | 𱓞霜吨代賒𧵆𠮿嗃 |
| 1870 | 987 | 賒𧵆 | Nỗi oan vỡ lở xa gần, | 浽冤𫮒賒𧵆 |
| 1871 | 987 | 賒𧵆 | Nỗi oan phá lở xa gần, | 浽寃破𡋿賒𧵆 |
| 1872 | 987 | 賒𧵆 | Nỗi oan vỡ lở xa gần, | 浽寃破𡋿賒𧵆 |
| 1902 | 987 | 賒𧵆 | Nỗi oan lở vỡ xa gần | 餒冤𥓅𥑁賒𧵆 |
| 1866 | 1081 | 賒𧵆 | Mảnh tiên kể hết xa gần, | 𰮳箋計歇賒𧵆 |
| 1870 | 1081 | 賒𧵆 | Mảnh tiên kể hết xa gần, | 𤗖牋計歇賒𧵆 |
| 1871 | 1081 | 賒𧵆 | Mảnh tiên kể hết xa gần, | 𰮳箋計歇賒𧵆 |
| 1872 | 1081 | 賒𧵆 | Mảnh tiên kể hết xa gần, | 𰮳箋計歇賒𧵆 |
| 1902 | 1081 | 賒𧵆 | Mảnh tiên kể hết xa gần | 𤗖箋計歇賒𧵆 |
| 1866 | 1251 | 賒𧵆 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần, | 愔𢚸𠸌段賒𧵆 |
| 1870 | 1251 | 賒𧵆 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần, | 揞𢚸隊段賒𧵆 |
| 1871 | 1251 | 賒𧵆 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần, | 愔𢚸隊段賒𧵆 |
| 1872 | 1251 | 賒𧵆 | ÔM lòng đòi đoạn xa gần, | 𤋾𢚸隊段賒𧵆 |
| 1902 | 1251 | 賒𧵆 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần | 揞𢚸𠾕段賒𧵆 |
| 1866 | 1441 | 賒𧵆 | "Nàng đà tính hết xa gần. | 娘陀併歇賒𧵆 |
| 1870 | 1441 | 賒𧵆 | "Nàng đà tính hết xa gần. | 娘它併歇賒𧵆 |
| 1871 | 1441 | 賒𧵆 | Nàng đà tính hết xa gần. | 娘陀併歇賒𧵆 |
| 1872 | 1441 | 賒𧵆 | "Nàng đà tính hết xa gần, | 娘它併歇賒𧵆 |
| 1902 | 1441 | 賒𧵆 | "Nàng đà tính hết xa gần | 娘佗并歇賒𧵆 |
| 1866 | 1802 | 𧵆賒 | Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. | 寒暄皮𣴓每皮𧵆賒 |
| 1870 | 1802 | 𧵆賒 | Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. | 寒暄𣃣𣴓每皮𧵆賒 |
| 1871 | 1802 | 𧵆賒 | Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. | 寒暄皮𣴓每皮𧵆賒 |
| 1872 | 1802 | 𧵆賒 | Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. | 寒暄皮𣴓每皮𧵆賒 |
| 1902 | 1802 | 𧵆賒 | Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa | 寒暄皮𠲟每皮𧵆賒 |
| 1866 | 2116 | 賒𧵆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. | 世娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1870 | 2116 | 賒𧵆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. | 世窮娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1871 | 2116 | 賒𧵆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than: | 世娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1872 | 2116 | 賒𧵆 | Thế cùng nàng mới xa gần thở than: | 世弯娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1902 | 2116 | 賒𧵆 | Thế cùng nàng mới xa gần thở than | 世娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1866 | 2487 | 𧵆賒 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1870 | 2487 | 𧵆賒 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盤薄𧵆賒 |
| 1871 | 2487 | 𧵆賒 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1872 | 2487 | 𧵆賒 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1902 | 2487 | 𧵆賒 | Nhân khi bàn bạc gần xa | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1866 | 2863 | 賒𧵆 | Chàng Vương nhớ đến xa gần, | 払王𢖵旦賒𧵆 |
| 1870 | 2863 | 賒𧵆 | Chàng Vương nhớ đến xa gần, | 払王𢖵典賒𧵆 |
| 1871 | 2863 | 賒𧵆 | Chàng Vương nhớ đến xa gần, | 払王𢖵旦賒𧵆 |
| 1872 | 2863 | 𧵆賒 | Chàng Vương nhớ đến XA GẦN, | 払王女旦𧵆賒 |
| 1902 | 2863 | 賒𧵆 | Chàng Vương nhớ đến xa gần | 払王𢖵旦賒𧵆 |
| 1866 | 2868 | 賒𧵆 | Nỗi chàng càng nghĩ xa gần càng thương. | 浽払強𢪀賒𧵆強傷 |
| 1870 | 2868 | 賒𧵆 | Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương. | 餒娘強擬賒𧵆強傷 |
| 1871 | 2868 | 賒𧵆 | Nỗi chàng càng nghĩ xa gần càng thương. | 浽払強𢪀賒𧵆強傷 |
| 1872 | 2868 | 賒𧵆 | Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương. | 浽娘強𪟽賒𧵆强傷 |
| 1902 | 2868 | 賒𧵆 | Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương | 餒娘強𢪀賒𧵆強傷 |
| 1866 | 2910 | 賒𧵆 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. | 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦 |
| 1870 | 2910 | 賒𧵆 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. | 𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦 |
| 1871 | 2910 | 賒𧵆 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. | 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦 |
| 1872 | 2910 | 賒𧵆 | "Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen. | 畧娄論院賒𧵆𬢱𠸦 |
| 1902 | 2910 | 賒𧵆 | Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen | 𠓀𡢐論院賒𧵆議𠸦 |
| 1870 | 2977 | 𧵆賒 | Với nàng thân thích gần xa, | 貝娘親戚𧵆賒 |
| 1871 | 2977 | 𧵆賖 | Với nàng thân thích gần xa, | 貝娘親戚𧵆賖 |
| 1872 | 2977 | 𧵆賒 | "Với nàng thân thích gần xa, | 貝娘親戚𧵆賒 |
| 1902 | 2977 | 𧵆賒 | Với nàng thân thích gần xa | 貝娘親戚𧵆賒 |
| 1870 | 3028 | 賒𧵆 | Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu? | 𠳒散合傳賒𧵆少兜 |
| 1871 | 3028 | 賒𧵆 | Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu! | 𠳒散合傳賒𧵆少 |
| 1872 | 3028 | 賒𧵆 | Lời tan hợp chuyện xa gần thiếu đâu. | 𠳒散合傳賒𧵆少 |
| 1902 | 3028 | 賒𧵆 | Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu | 𠳒散合傳賒𧵆少兜 |
| 1870 | 3109 | 𧵆賒 | Chàng dù nghĩ đến gần xa, | 払油擬典𧵆賒 |
| 1872 | 3109 | 𧵆車 | “Chàng dù nghĩ đến GẦN xa, | 払油疑旦𧵆車 |
| 1902 | 3109 | 𧵆賒 | Chàng dù nghĩ đến gần xa | 払油𢪀旦𧵆賒 |
| 1902 | 3112 | 𧵆賒 | Chàng dù nghĩ đến gần xa | 払油𢪀旦𧵆賒 |
| 1866 | 3198 | 𧵆賒 | Khói trầm cao nét, tiếng đàn gần xa. | 𤌋沉高㗂弹𧵆賒 |
| 1870 | 3198 | 𧵆賒 | Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa. | 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒 |
| 1871 | 3198 | 𧵆賒 | Khói trầm cao thấp, tiếng đàn gần xa. | 𤌋沉高湿㗂弹𧵆賒 |
| 1872 | 3198 | 𧵆車 | Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa. | 𤌋沉高𥰊㗂弦𧵆車 |
| 1902 | 3198 | 𧵆賒 | Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa | 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒 |
trước sau
53 lần (1866: 7 · 1870: 12 · 1871: 12 · 1872: 12 · 1902: 10). Chữ Nôm: 𠓀𡢐 ×27, 畧娄 ×7, 畧𡢐 ×6, 𡢐𠓀 ×4, 𫏾𡢐 ×2, 𫏾𨍦 ×2, 𠓀 ×1, 𨍦𫏾 ×1, 𱐨𢖖 ×1, 𠠩𢖖 ×1, 𱏯𡢐 ×1. Chiều trước sau: 48; chiều sau trước: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 548 | 𠓀 | Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. | 忍如娘買𤋵𠳒𠓀 |
| 1870 | 548 | 𠓀𡢐 | Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau. | 汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 |
| 1871 | 548 | 𠓀𡢐 | Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. | 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 |
| 1872 | 548 | 畧娄 | NHỊN ngừng nàng mới giải lời trước sau: | 忍𪟽娘買𤋵𠳒畧娄 |
| 1902 | 548 | 𠓀𡢐 | Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau | 及凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 |
| 1866 | 663 | 𡢐𠓀 | Một lời sau trước cũng là, | 𱥺𠳒𡢐𠓀拱𱺵 |
| 1870 | 663 | 𡢐𠓀 | Một lần sau trước cũng là, | 𱥺吝𡢐𠓀拱羅 |
| 1871 | 663 | 𡢐𠓀 | Một lời sau trước cũng là, | 𱥺𠳒𡢐𠓀拱𱺵 |
| 1872 | 663 | 𨍦𫏾 | “Một LỜI sau trước cũng ra, | 𠬠𠳒𨍦𫏾拱𦋦 |
| 1902 | 663 | 𡢐𠓀 | Một lần sau trước cũng là | 𱥺吝𡢐𠓀拱𱺵 |
| 1870 | 1033 | 𠓀𡢐 | Trước sau ngưng bích khoá xuân, | 𠓀𡢐凝碧鎖春 |
| 1871 | 1033 | 𫏾𡢐 | Trước sau Ngưng Bích khoá xuân, | 𫏾𡢐凝碧鎖春 |
| 1872 | 1033 | 𱐨𢖖 | Trước SAU Ngưng BIẾC khoá xuân, | 𱐨𢖖𱐁碧鎖春 |
| 1866 | 1131 | 畧𡢐 | Một đoàn đổ đến trước sau, | 𱥺都旦畧𡢐 |
| 1870 | 1131 | 𫏾𨍦 | Một mình đo đắn trước sau, | 𱥺命𢵋捵𫏾𨍦 |
| 1871 | 1131 | 𠓀𡢐 | Một đoàn đổ đến trước sau, | 𱥺都旦𠓀𡢐 |
| 1872 | 1131 | 𫏾𨍦 | Một đoàn đổ đến trước sau, | 𠬠团覩旦𫏾𨍦 |
| 1902 | 1131 | 𠓀𡢐 | Một đoàn đổ đến trước sau | 𱥺團睹旦𠓀𡢐 |
| 1870 | 1660 | 𠓀𡢐 | Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng. | 汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣 |
| 1871 | 1660 | 𠓀𡢐 | Giếng sâu, bụi rậm trước sau tìm quàng. | 汫溇蓓葚𠓀𡢐尋光 |
| 1872 | 1660 | 畧娄 | Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng. | 汫溇蓓葚畧娄尋光 |
| 1902 | 1660 | 𠓀𡢐 | Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng | 汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣 |
| 1866 | 1994 | 畧𡢐 | Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. | 𦖻𠳨吏花婢畧𡢐 |
| 1870 | 1994 | 𠓀𡢐 | Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. | 𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐 |
| 1871 | 1994 | 𠓀𡢐 | Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. | 𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐 |
| 1872 | 1994 | 畧𡢐 | Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. | 𠯇𦖻𠳨吏花婢畧𡢐 |
| 1902 | 1994 | 𠓀𡢐 | Kề tai hỏi lại hoa tì trước sau | 掑𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐 |
| 1866 | 2068 | 𠓀𡢐 | Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. | 𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐 |
| 1870 | 2068 | 𠓀𡢐 | Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. | 𣈘清買𠳨吏娘𠓀𡢐 |
| 1871 | 2068 | 𠓀𡢐 | Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. | 𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐 |
| 1872 | 2068 | 𠠩𢖖 | Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. | 𣎀清買誨吏娘𠠩𢖖 |
| 1902 | 2068 | 𠓀𡢐 | Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau | 𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐 |
| 1870 | 2200 | 𠓀𡢐 | Cười rằng: "Tri kỉ trước sau mấy người? | 唭浪知己𠓀𡢐𱥯𠊚 |
| 1871 | 2200 | 𠓀𡢐 | Cười rằng: "Tri kỉ trước sau mấy người? | 唭浪知己𠓀𡢐𱥯𠊛 |
| 1872 | 2200 | 畧娄 | Cười rằng: “Tri kỉ TRƯỚC SAU mấy người! | 唭浪知己畧娄𱥯㝵 |
| 1870 | 2693 | 𠓀𡢐 | Trước sau cho vẹn một lời, | 𠓀𡢐朱院𱥺𠳒 |
| 1871 | 2693 | 畧𡢐 | Trước sau cho vẹn một lời, | 畧𡢐朱院𱥺𠳒 |
| 1872 | 2693 | 畧娄 | "Trước sau cho vẹn một lời, | 畧娄朱院𠬠𠳒 |
| 1902 | 2693 | 𠓀𡢐 | Trước sau cho vẹn một lời | 𠓀𡢐朱院沒𠳒 |
| 1870 | 2736 | 𠓀𡢐 | Triều dâng hôm sớm, mây lồng trước sau. | 潮𤼸𣋚𣌋𩄲籠𠓀𡢐 |
| 1871 | 2736 | 𫏾𡢐 | Triều dâng hôm sớm, mây lồng trước sau. | 潮𤼸𣋚𩄲篭𫏾𡢐 |
| 1872 | 2736 | 畧娄 | Triều dâng hôm sớm mây lồng trước sau. | 朝𤼸𣋚𣌋𫡮竜畧娄 |
| 1902 | 2736 | 𠓀𡢐 | Triều dâng hôm sớm, mây lồng trước sau | 潮𤼸𣋚𣋽𩄲篭𠓀𡢐 |
| 1866 | 2747 | 𠓀𡢐 | Trước sau nào thấy bóng người, | 𠓀𡢐𱜢体䏾𠊛 |
| 1870 | 2747 | 𱏯𡢐 | Trước sau nào thấy mặt người, | 𱏯𡢐𱜢𧡊𠊚 |
| 1871 | 2747 | 𠓀𡢐 | Trước sau nào thấy bóng người, | 𠓀𡢐𱜢体䏾𠊛 |
| 1872 | 2747 | 畧娄 | TRƯỚC sau nào thấy bóng người, | 畧娄芇体䏾㝵 |
| 1902 | 2747 | 𠓀𡢐 | Trước sau nào thấy bóng người | 𠓀𡢐芇𧡊𩃳𠊛 |
| 1866 | 2910 | 畧𡢐 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. | 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦 |
| 1870 | 2910 | 𠓀𡢐 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. | 𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦 |
| 1871 | 2910 | 畧𡢐 | Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. | 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦 |
| 1872 | 2910 | 畧娄 | "Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen. | 畧娄論院賒𧵆𬢱𠸦 |
| 1902 | 2910 | 𠓀𡢐 | Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen | 𠓀𡢐論院賒𧵆議𠸦 |
xưa nay
45 lần (1866: 7 · 1870: 9 · 1871: 10 · 1872: 10 · 1902: 9). Chữ Nôm: 初 ×23, 𠸗 ×12, 𠸗𫢩 ×5, 初𫢩 ×4, 㧅 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 193 | 初 | Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, | 䜹浪清氣初 |
| 1870 | 193 | 𠸗 | Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, | 䜹浪聲氣𠸗 |
| 1871 | 193 | 初 | Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, | 䜹浪清氣初 |
| 1872 | 193 | 初 | Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, | 䜹浪聲氣初 |
| 1902 | 193 | 𠸗 | Thưa rằng: “Thanh khí xưa nay | 𠽔浪声氣𠸗 |
| 1870 | 420 | 𠸗 | Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều. | 𠸗人定勝天拱𡗉 |
| 1871 | 420 | 初 | Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều. | 初人定勝天拱𡗉 |
| 1872 | 420 | 初 | "Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều. | 初人定勝天拱𡗉 |
| 1902 | 420 | 𠸗𫢩 | Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều | 𠸗𫢩人定勝天拱𡗉 |
| 1866 | 511 | 初𫢩 | Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, | 𡄎緣奇遇初𫢩 |
| 1870 | 511 | 𠸗𫢩 | Gẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, | 𡄎綠奇遇𠸗𫢩 |
| 1871 | 511 | 初𫢩 | Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, | 𡄎緣奇遇初𫢩 |
| 1872 | 511 | 初𫢩 | “GẪM duyên kỳ ngộ xưa nay, | 𡄎綠奇遇初𫢩 |
| 1902 | 511 | 𠸗𫢩 | Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay | 𡄎緣奇遇𠸗𫢩 |
| 1870 | 931 | 𠸗 | Lầu xanh quen lối xưa nay, | 樓撑悁𡓃𠸗 |
| 1871 | 931 | 初 | Lầu xanh quen lối xưa nay, | 楼青悁𡓃初 |
| 1872 | 931 | 初 | Lầu xanh quen lối xưa nay, | 楼撑捐𫮇初 |
| 1902 | 931 | 𠸗𫢩 | Lầu xanh quen lối xưa nay | 樓撑悁𡓃𠸗𫢩 |
| 1866 | 1162 | 初 | Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay! | 𨔍之𱥺骨𱥺同初 |
| 1870 | 1162 | 𠸗 | Lạ gì một cốt một đồng xưa nay. | 邏之𱥺骨𱥺童𠸗 |
| 1871 | 1162 | 初 | Lạ gì một cốt một đồng xưa nay. | 𨔍之𱥺骨𱥺童初 |
| 1872 | 1162 | 初 | "Lạ gì một cốt một đồng xưa nay! | 𨔍之𠬠骨𠬠童初 |
| 1902 | 1162 | 初𫢩 | Lạ gì một cốt một đồng xưa nay | 𨓐咦𱥺骨𱥺僮初𫢩 |
| 1866 | 1868 | 初 | "Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay!" | 𢝙尼㐌補𤴬吟初 |
| 1871 | 1868 | 初 | "Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay!" | 𢝙尼㐌補𤴬吟初 |
| 1872 | 1868 | 初 | “BUỒN này đã bõ đau ngầm xưa nay!” | 𢝙尼㐌補𤴬吟初 |
| 1866 | 2139 | 初 | Cũng nhà hàng viện xưa nay, | 共茹行院初 |
| 1870 | 2139 | 𠸗 | Cũng nhà hành viện xưa nay, | 共茹行院𠸗 |
| 1871 | 2139 | 初 | Cũng nhà hàng viện xưa nay, | 共茹行院初 |
| 1872 | 2139 | 初 | Cũng nhà hàng viện xưa nay, | 共茹行院初 |
| 1902 | 2139 | 𠸗 | Cũng nhà hành viện xưa nay | 拱茄行院𠸗 |
| 1866 | 2427 | 初 | Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, | 徐浪国士初 |
| 1870 | 2427 | 𠸗 | Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, | 徐浪國士𠸗 |
| 1871 | 2427 | 初 | Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, | 徐浪国士初 |
| 1872 | 2427 | 㧅 | Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, | 徐浪国士㧅 |
| 1902 | 2427 | 𠸗 | Từ rằng: “Quốc sĩ xưa nay | 徐浪國士𠸗 |
| 1870 | 2647 | 𠸗 | Mấy người hiếu nghĩa xưa nay, | 𱥯𠊚孝義𠸗 |
| 1871 | 2647 | 初 | Mấy người vì nghĩa xưa nay, | 𱥯𠊛為𱻊初 |
| 1872 | 2647 | 初 | Mấy người VÌ nghĩa xưa nay, | 𱥯㝵為𱻊初 |
| 1902 | 2647 | 𠸗 | Mấy người hiếu nghĩa xưa nay | 𱥯𠊛孝義𠸗 |
| 1866 | 3115 | 初 | Xưa nay trong đạo đàn bà, | 初冲道弹妑 |
| 1870 | 3115 | 𠸗 | Xưa nay trong đạo đàn bà, | 𠸗𥪝道彈妑 |
| 1871 | 3115 | 初 | Xưa nay trong đạo đàn bà, | 初冲道弹妑 |
| 1872 | 3115 | 初 | Xưa nay trong đạo đàn bà, | 初冲道弹𱙘 |
| 1902 | 3115 | 𠸗𫢩 | Xưa nay trong đạo đàn bà | 𠸗𫢩𥪞道弹𱙘 |
ra vào
37 lần (1866: 5 · 1870: 8 · 1871: 8 · 1872: 8 · 1902: 8). Chữ Nôm: 𦋦𠓨 ×16, 𠚢𠓨 ×6, 𫥨𠓨 ×6, 𠓨𦋦 ×5, 𠓨𠚢 ×2, 𠓨𫥨 ×2. Chiều ra vào: 28; chiều vào ra: 9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 216 | 𦋦𠓨 | Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây? | 香乘羕唉𦋦𠓨兜低 |
| 1870 | 216 | 𠚢𠓨 | Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây. | 香乘𱻌唉𠚢𠓨兜低 |
| 1871 | 216 | 𦋦𠓨 | Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây. | 香乘羕唉𦋦𠓨𱏫低 |
| 1872 | 216 | 𦋦𠓨 | Hương thừa NHƯỜNG hãy ra vào đâu đây. | 香乘讓唉𦋦𠓨低 |
| 1902 | 216 | 𫥨𠓨 | Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây | 香乘𱻌唉𫥨𠓨兜低 |
| 1866 | 286 | 𠓨𦋦 | Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra. | 絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𦋦 |
| 1870 | 286 | 𠓨𠚢 | Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra. | 絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𠚢 |
| 1871 | 286 | 𠓨𦋦 | Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra. | 絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𦋦 |
| 1872 | 286 | 𠓨𦋦 | TUYỆT mù nào thấy bóng hồng vào ra. | 絶𩂟芇体䏾紅𠓨𦋦 |
| 1902 | 286 | 𠓨𫥨 | Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra | 絶𩂟芇𧡊𩃳紅𠓨𫥨 |
| 1870 | 311 | 𠚢𠓨 | Sinh rằng: "Lân lý ra vào, | 生浪鄰里𠚢𠓨 |
| 1871 | 311 | 𦋦𠓨 | Sinh rằng: "Lân lý ra vào, | 生浪里𦋦𠓨 |
| 1872 | 311 | 𦋦𠓨 | Sinh rằng: "Lân lý ra vào, | 生浪隣里𦋦𠓨 |
| 1902 | 311 | 𫥨𠓨 | Sinh rằng: "Lân lý ra vào | 生浪鄰里𫥨𠓨 |
| 1870 | 978 | 𠓨𠚢 | Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay. | 𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𠚢𢬣 |
| 1871 | 978 | 𠓨𦋦 | Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay. | 𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𦋦𢬣 |
| 1872 | 978 | 𠓨𦋦 | Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay. | 𪮞皮鞭立𪮭𠓨𦋦𢬣 |
| 1902 | 978 | 𠓨𫥨 | Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay | 秩皮鞭拉趂𠓨𫥨𢬣 |
| 1870 | 1566 | 𠚢𠓨 | Ra vào một mực nói cười như không. | 𠚢𠓨𱥺墨呐唭如空 |
| 1871 | 1566 | 𦋦𠓨 | Ra vào một mực nói cười như không. | 𦋦𠓨𱥺墨呐唭如空 |
| 1872 | 1566 | 𦋦𠓨 | Ra vào một mực nói cười như không. | 𦋦𠓨𠬠墨呐唭如空 |
| 1902 | 1566 | 𫥨𠓨 | Ra vào một mực nói cười như không | 𫥨𠓨𱥺墨呐唭如空 |
| 1866 | 1745 | 𦋦𠓨 | Ra vào theo lũ thanh y, | 𦋦𠓨蹺𠎪青衣 |
| 1870 | 1745 | 𠚢𠓨 | Ra vào theo lũ thanh y, | 𠚢𠓨蹺𠎪青衣 |
| 1871 | 1745 | 𦋦𠓨 | Ra vào theo lũ thanh y, | 𦋦𠓨蹺𠎪青衣 |
| 1872 | 1745 | 𦋦𠓨 | Ra vào theo lũ thanh y, | 𦋦𠓨蹺𠎪青衣 |
| 1902 | 1745 | 𫥨𠓨 | Ra vào theo lũ thanh y | 𫥨𠓨蹺𠎪青衣 |
| 1866 | 1748 | 𦋦𠓨 | Thấy người thấy nết, ra vào mà thương. | 体𠊛体𦋦𠓨麻傷 |
| 1870 | 1748 | 𠚢𠓨 | Thấy người thấy nết, ra vào mà thương. | 𧡊𠊚𧡊𠚢𠓨𦓡傷 |
| 1871 | 1748 | 𦋦𠓨 | Thấy người thấy nết ra vào mà thương. | 体𠊛体𦋦𠓨麻傷 |
| 1872 | 1748 | 𦋦𠓨 | Thấy người thấy nết ra vào mà thương. | 体㝵体𦋦𠓨麻傷 |
| 1902 | 1748 | 𫥨𠓨 | Thấy người thấy nết ra vào mà thương | 𧡊𠊛𧡊𫥨𠓨麻傷 |
| 1866 | 2845 | 𦋦𠓨 | Khi ăn ở, lúc ra vào, | 欺咹於𣅶𦋦𠓨 |
| 1870 | 2845 | 𠚢𠓨 | Khi ăn ở, lúc ra vào, | 欺咹於𣅶𠚢𠓨 |
| 1871 | 2845 | 𦋦𠓨 | Khi ăn ở, lúc ra vào, | 欺咹於𣅶𦋦𠓨 |
| 1872 | 2845 | 𦋦𠓨 | Khi ăn ở lúc ra vào, | 欺咹扵六𦋦𠓨 |
| 1902 | 2845 | 𫥨𠓨 | Khi ăn ở, lúc ra vào | 欺咹於𣅶𫥨𠓨 |
hợp tan
28 lần (1866: 4 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 合散 ×20, 散合 ×8. Chiều hợp tan: 20; chiều tan hợp: 8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 660 | 合散 | Này ai vu thác cho người hợp tan. | 尼埃誣托朱𠊛合散 |
| 1870 | 660 | 合散 | Này ai vu thác cho người hợp tan! | 尼埃誣托朱𠊚合散 |
| 1871 | 660 | 合散 | Này ai vu thác cho người hợp tan! | 尼埃誣托朱𠊛合散 |
| 1872 | 660 | 合散 | "Này ai vu thác cho người hợp tan. | 尼埃誣託朱𠊛合散 |
| 1902 | 660 | 合散 | Này ai vu thác cho người hợp tan | 尼埃誣託朱𠊛合散 |
| 1866 | 1504 | 合散 | Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời. | 𢺺配𱥶𡃹合散喭𠳒 |
| 1870 | 1504 | 合散 | Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời. | 𢺺配凝𱔩合散喭唎 |
| 1871 | 1504 | 合散 | Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời. | 𢺺配𱥶𱔩合散喭𠳒 |
| 1872 | 1504 | 合散 | Chia phôi NGỪNG chén hợp tan nghẹn lời. | 支配𪟽戰合散喭𠳒 |
| 1902 | 1504 | 合散 | Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời | 𢺹配凝𱔩合散喭𠳒 |
| 1870 | 1569 | 散合 | Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, | 𠳒散合浽寒暄 |
| 1871 | 1569 | 散合 | Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, | 𠳒散合浽寒喧 |
| 1872 | 1569 | 散合 | Lời tan hợp nỗi hàn huyên, | 𠳒散合浽寒暄 |
| 1902 | 1569 | 散合 | Lời tan hợp, nỗi hàn huyên | 𠳒散合餒寒暄 |
| 1866 | 2932 | 合散 | Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1870 | 2932 | 合散 | Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1871 | 2932 | 合散 | Xót thân chìm nỗi, đau lòng hợp tan. | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1872 | 2932 | 合散 | Xót thân chìm nổi đau lòng hợp tan! | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1902 | 2932 | 合散 | Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1870 | 3028 | 散合 | Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu? | 𠳒散合傳賒𧵆少兜 |
| 1871 | 3028 | 散合 | Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu! | 𠳒散合傳賒𧵆少 |
| 1872 | 3028 | 散合 | Lời tan hợp chuyện xa gần thiếu đâu. | 𠳒散合傳賒𧵆少 |
| 1902 | 3028 | 散合 | Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu | 𠳒散合傳賒𧵆少兜 |
| 1866 | 3139 | 合散 | Tình duyên ấy, hợp tan này, | 情緣𱍸合散尼 |
| 1870 | 3139 | 合散 | Tình duyên ấy, hợp tan này, | 情緣意合散尼 |
| 1871 | 3139 | 合散 | Tình duyên ấy, hợp tan này, | 情緣𱍸合散尼 |
| 1872 | 3139 | 合散 | Tình duyên ấy hợp tan này, | 情緣意合散尼 |
| 1902 | 3139 | 合散 | Tình duyên ấy, hợp tan này | 情緣意合散尼 |
sớm khuya
27 lần (1866: 3 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𣌋𣌉 ×5, 𣌉 ×4, 𣋽𣅘 ×3, 𣋽𣌉 ×2, 𣌋𣅘 ×2, 𣅘 ×2, 𣋽𣅙 ×2, 𣌉 ×2, 𣌉𣌋 ×1, 𣌉 ×1, 𣌉𣋽 ×1, 𣅙𣋽 ×1, 𣅘 ×1. Chiều sớm khuya: 23; chiều khuya sớm: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1565 | 𣌉𣌋 | Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi, | 𢩣絩𣌉𣌋清台 |
| 1871 | 1565 | 𣌉 | Buồng đào khuya sớm thảnh thơi. | 𱟧桃𣌉清台 |
| 1872 | 1565 | 𣌉𣋽 | Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi. | 𱟧桃𣌉𣋽清台 |
| 1902 | 1565 | 𣅙𣋽 | Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi | 𢩣絩𣅙𣋽請台 |
| 1866 | 1775 | 𣋽𣌉 | Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, | 𣋽𣌉巾畧頭 |
| 1870 | 1775 | 𣌋𣌉 | Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, | 𣌋𣌉巾畧頭 |
| 1871 | 1775 | 𣌉 | Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, | 𣌉巾备頭 |
| 1872 | 1775 | 𣌋𣅘 | Sớm khuya khăn mặt lược đầu, | 𣌋𣅘巾畧頭 |
| 1902 | 1775 | 𣋽𣅘 | Sớm khuya khăn mặt, lược đầu | 𣋽𣅘巾𩈘略頭 |
| 1870 | 1885 | 𣌋𣌉 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh. | 𣌋𣌉侯下臺营 |
| 1871 | 1885 | 𣌉 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh, | 𣌉候下𱼫萾 |
| 1872 | 1885 | 𣅘 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh, | 𣅘候下臺萾 |
| 1902 | 1885 | 𣋽𣅘 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh | 𣋽𣅘侯下臺楹 |
| 1870 | 1923 | 𣌋𣌉 | Sớm khuya sắm đủ dầu đèn, | 𣌋𣌉併覩油畑 |
| 1871 | 1923 | 𣌉 | Sớm khuya tính đủ dầu đèn, | 𣌉併覩油畑 |
| 1872 | 1923 | 𣅘 | Sớm khuya tính đủ dầu đèn, | 𣅘併覩油畑 |
| 1902 | 1923 | 𣋽𣅙 | Sớm khuya tính đủ dầu đèn | 𣋽𣅙并𲄋油畑 |
| 1866 | 2057 | 𣋽𣌉 | Sớm khuya ra mái, phướn mây, | 𣋽𣌉𦋦𠃅幡𩄲 |
| 1870 | 2057 | 𣌋𣌉 | Sớm khuya lá bối, phướn mây, | 𣌋𣌉蘿貝幡𩄲 |
| 1871 | 2057 | 𣌉 | Sớm khuya ra mái, phướn mây, | 𣌉𦋦𠃅幡𩄲 |
| 1872 | 2057 | 𣌋𣅘 | Sớm khuya RA MÁI PHÊN mây, | 𣌋𣅘𦋦𠃅𤗹𩄲 |
| 1902 | 2057 | 𣋽𣅙 | Sớm khuya lá bối phướn mây | 𣋽𣅙𦲿貝旛𩄲 |
| 1866 | 2876 | 𣌉 | Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao. | 𣌉㗂䳽㗂弹逍遙 |
| 1870 | 2876 | 𣌋𣌉 | Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao. | 𣌋𣌉㗂䳽㗂彈逍遙 |
| 1871 | 2876 | 𣌉 | Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao. | 𣌉㗂䳽㗂弹逍遙 |
| 1872 | 2876 | 𣅘 | Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao. | 𣅘㗂䳽㗂弹逍遙 |
| 1902 | 2876 | 𣋽𣅘 | Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao | 𣋽𣅘㗂鶴㗂弹逍遙 |
thấp cao
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 𥰊高 ×8, 濕高 ×6, 湿高 ×5, 高濕 ×2, 高湿 ×1, 高𥰊 ×1. Chiều thấp cao: 19; chiều cao thấp: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 237 | 濕高 | Vâng lời khuyên giải thấp cao, | 𠳐𠳒𡅳解濕高 |
| 1870 | 237 | 濕高 | Vâng lời khuyên giải thấp cao, | 𠳐𠳒勸解濕高 |
| 1871 | 237 | 濕高 | Vâng lời khuyên giải thấp cao. | 𠳐𠳒𡅳解濕高 |
| 1872 | 237 | 湿高 | Vâng lời khuyên giải thấp cao. | 𠳐𠳒勸觧湿高 |
| 1902 | 237 | 湿高 | Vâng lời khuyên giải thấp cao | 𠳐𠳒勸解湿高 |
| 1866 | 876 | 𥰊高 | Rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao. | 𠯇𦖻娘買解𢚸𥰊高 |
| 1870 | 876 | 𥰊高 | Rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao. | 𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高 |
| 1871 | 876 | 𥰊高 | Rỉ tai nàng mới giãi lòng thấp cao. | 𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高 |
| 1872 | 876 | 𥰊高 | Rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao: | 𠯇𦖻娘買𤋵𢚸𥰊高 |
| 1902 | 876 | 湿高 | Rỉ tai nàng mới giãi lòng thấp cao | 𠯇𦖻娘買𤉒𢚸湿高 |
| 1866 | 896 | 𥰊高 | Trước yên ông đã nằn nì thấp cao. | 畧鞍翁㐌𡅧尼𥰊高 |
| 1870 | 896 | 𥰊高 | Trước yên ông lại nằn nì thấp cao. | 𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高 |
| 1871 | 896 | 𥰊高 | Trước yên ông đã nằn nì thấp cao: | 𠓀鞍翁㐌𡅧呢𥰊高 |
| 1872 | 896 | 𥰊高 | Trước yên ông LẠI NẰN NÌ thấp cao: | 畧鞍𪪳吏奏呢𥰊高 |
| 1902 | 896 | 濕高 | Trước yên ông đã nằn nì thấp cao | 𠓀鞍翁㐌𱔪呢濕高 |
| 1870 | 2548 | 濕高 | Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. | 吸凝買𠳚濕高事𢚸 |
| 1871 | 2548 | 湿高 | Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. | 汲𱥶買𠳚湿高事𢚸 |
| 1872 | 2548 | 湿高 | Ngập ngừng mới gởi thấp cao sự lòng. | 吸𱒇買𠳚湿高事𢚸 |
| 1902 | 2548 | 濕高 | Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng | 𠲺𱐁買𠳚濕高事𢚸 |
| 1870 | 3198 | 高濕 | Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa. | 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒 |
| 1871 | 3198 | 高湿 | Khói trầm cao thấp, tiếng đàn gần xa. | 𤌋沉高湿㗂弹𧵆賒 |
| 1872 | 3198 | 高𥰊 | Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa. | 𤌋沉高𥰊㗂弦𧵆車 |
| 1902 | 3198 | 高濕 | Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa | 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒 |
nhỏ to
18 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𡮈蘇 ×9, 𡮈𫰅 ×5, 蘇𡮈 ×3, 𫰅𡮈 ×1. Chiều nhỏ to: 14; chiều to nhỏ: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 95 | 𡮈𫰅 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅 |
| 1870 | 95 | 𡮈𫰅 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 啉𠽍哏拜𡮈𫰅 |
| 1871 | 95 | 𡮈𫰅 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅 |
| 1872 | 95 | 𡮈蘇 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 林滛𭝫拜𡮈蘇 |
| 1902 | 95 | 𡮈蘇 | Lầm rầm khấn khứa nhỏ to | 啉𠽍𭝫𠼯𡮈蘇 |
| 1870 | 472 | 蘇𡮈 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. | 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商 |
| 1871 | 472 | 𫰅𡮈 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung vấn. | 𦊚𦀊𫰅𡮈蹺韻宮問 |
| 1872 | 472 | 蘇𡮈 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. | 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商 |
| 1902 | 472 | 蘇𡮈 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung, thương | 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宮商 |
| 1866 | 668 | 𡮈𫰅 | Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can: | 𡮈𫰅娘吏尋𠳒𡅳干 |
| 1870 | 668 | 𡮈蘇 | Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can: | 𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干 |
| 1871 | 668 | 𡮈𫰅 | Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can: | 𡮈𫰅娘吏尋𠳒𡅳干 |
| 1872 | 668 | 𡮈蘇 | Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên CAN: | 𡮈蘇娘吏尋𠳒勸干 |
| 1902 | 668 | 𡮈蘇 | Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can | 𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干 |
| 1870 | 2652 | 𡮈蘇 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1871 | 2652 | 𡮈蘇 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1872 | 2652 | 𡮈蘇 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1902 | 2652 | 𡮈蘇 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
đêm ngày
18 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𣎀𣈜 ×8, 店𣈜 ×4, 𣈘𣈜 ×3, 𣎀𣈗 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 910 | 𣈘𣈜 | Góc trời thăm thẳm đêm ngày đăm đăm | 𧣳𡗶瀋瀋𣈘𣈜㴷㴷 |
| 1866 | 1493 | 𣎀𣈜 | Đêm ngày giữ mực dấu quanh, | 𣎀𣈜𡨹墨酉觥 |
| 1871 | 1493 | 𣎀𣈜 | Đêm ngày giữ mực giấu quanh, | 𣎀𣈜𡨹墨酉觥 |
| 1872 | 1493 | 店𣈜 | "Đêm ngày giữ mực giấu quanh, | 店𣈜𪧚墨𭔰觥 |
| 1870 | 1567 | 𣎀𣈜 | Đêm ngày lòng những dặn lòng, | 𣎀𣈜𢚸仍吲𢚸 |
| 1871 | 1567 | 𣎀𣈜 | Đêm ngày lòng những nhủ lòng, | 𣎀𣈜𢚸仍𠸕𢚸 |
| 1872 | 1567 | 店𣈜 | Đêm ngày lòng những DẶN lòng, | 店𣈜𢚸仍吲𢚸 |
| 1902 | 1567 | 𣎀𣈗 | Đêm ngày lòng những dặn lòng | 𣎀𣈗𢚸仍吲𢚸 |
| 1866 | 2249 | 𣎀𣈜 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 𣎀𣈜隴仍陰 |
| 1870 | 2249 | 𣈘𣈜 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 𣈘𣈜𨻫仍陰 |
| 1871 | 2249 | 𣎀𣈜 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 𣎀𣈜隴仍陰 |
| 1872 | 2249 | 店𣈜 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 店𣈜𨻫仍音 |
| 1902 | 2249 | 𣎀𣈗 | Đêm ngày luống những âm thầm | 𣎀𣈗𨻫仍陰忱 |
| 1866 | 2857 | 𣎀𣈜 | Những là phiền muộn đêm ngày, | 仍𱺵煩悶𣎀𣈜 |
| 1870 | 2857 | 𣈘𣈜 | Những là phiền muộn đêm ngày, | 仍羅煩悶𣈘𣈜 |
| 1871 | 2857 | 𣎀𣈜 | Những là phiền muộn đêm ngày, | 仍𱺵煩悶𣎀𣈜 |
| 1872 | 2857 | 店𣈜 | Những là phiền muộn đêm ngày, | 仍𱺵煩闷店𣈜 |
| 1902 | 2857 | 𣎀𣈗 | Những là phiền muộn đêm ngày | 仍𱺵煩悶𣎀𣈗 |
sau xưa
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡢐初 ×4, 𡢐𠸗 ×4, 初𡢐 ×2, 娄初 ×1, 搂㧅 ×1, 初牢 ×1, 𠸗𡢐 ×1, 初娄 ×1. Chiều sau xưa: 10; chiều xưa sau: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1977 | 𡢐初 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒計礼𡢐初 |
| 1870 | 1977 | 𡢐𠸗 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒𠸥𡅏𡢐𠸗 |
| 1871 | 1977 | 𡢐初 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒計礼𡢐初 |
| 1872 | 1977 | 娄初 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒計礼娄初 |
| 1902 | 1977 | 𡢐𠸗 | Cùng nhau kể lể sau xưa | 共𠑬計𠲥𡢐𠸗 |
| 1866 | 2956 | 𡢐初 | Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa | 便塘拱吏尋娘𡢐初 |
| 1870 | 2956 | 𡢐𠸗 | Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa | 便塘拱吏尋娘𡢐𠸗 |
| 1871 | 2956 | 𡢐初 | Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa. | 便塘拱吏尋娘𡢐初 |
| 1872 | 2956 | 搂㧅 | Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa. | 便塘拱吏尋娘搂㧅 |
| 1902 | 2956 | 𡢐𠸗 | Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa | 便塘共吏尋娘𡢐𠸗 |
| 1871 | 3208 | 初牢 | Xưa sau sầu thảm, nay sao vui vầy? | 初牢愁惨牢𢝙圍 |
| 1866 | 3233 | 初𡢐 | Nặng vì chút nghĩa xưa sau, | 𥘀爲𡮍𱻊初𡢐 |
| 1870 | 3233 | 𠸗𡢐 | Nặng vì chút nghĩa xưa sau, | 𱴸爲𡭧義𠸗𡢐 |
| 1871 | 3233 | 初𡢐 | Nặng vì chút nghĩa xưa sau, | 𥘀爲𡮍𱻊初𡢐 |
| 1872 | 3233 | 初娄 | Nặng vì CHÚT nghĩa XƯA SAU, | 𱴸爲史𱻊初娄 |
buôn bán
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 奔半 ×8, 半奔 ×5, 倴半 ×1. Chiều buôn bán: 9; chiều bán buôn: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 941 | 奔半 | "Mở hàng buôn bán cho may, | 𨷑行奔半朱埋 |
| 1871 | 941 | 奔半 | "Cửa hàng buôn bán cho may, | 𲈳行奔半朱枚 |
| 1872 | 941 | 奔半 | "Cửa hàng buôn bán cho may, | 𫔳行奔半朱枚 |
| 1902 | 941 | 奔半 | “Mở hàng buôn bán cho may | 𨷑行奔半朱枚 |
| 1866 | 2090 | 半奔 | Mừng thầm được buổi bán buôn có lời. | 𢜠𢘚特𣇜半奔固𠳒 |
| 1870 | 2090 | 半奔 | Mừng thầm được dịp bán buôn có lời. | 𢜠忱特半奔固利 |
| 1871 | 2090 | 半奔 | Mừng thầm được buổi bán buôn có lời. | 𢜠特𣇜半奔固利 |
| 1872 | 2090 | 半奔 | Mừng thầm được THÓP bán buôn có lời. | 𢜠特半奔固唎 |
| 1902 | 2090 | 半奔 | Mừng thầm được mối bán buôn có lời | 𢜠忱特䋦半奔固利 |
| 1866 | 2105 | 奔半 | Cửa nhà buôn bán Châu Thai, | 𱑏茹奔半州台 |
| 1870 | 2105 | 倴半 | Cửa hàng buôn bán Châu Thai, | 𨷶行倴半州台 |
| 1871 | 2105 | 奔半 | Cửa nhà buôn bán Châu Thai, | 𱑏茹奔半州台 |
| 1872 | 2105 | 奔半 | “Cửa NHÀ buôn bán châu Thai, | 𫔳茹奔半州台 |
| 1902 | 2105 | 奔半 | Cửa hàng buôn bán Châu Thai | 𲈾行奔半州台 |
rủi may
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 磊埋 ×3, 𰦫埋 ×2, 埋𰦫 ×2, 𢤡𱜿 ×1, 𰦫𢆧 ×1, 埋𢤡 ×1, 埋磊 ×1, 枚𡂳 ×1, 𢤡埋 ×1, 枚 ×1. Chiều rủi may: 9; chiều may rủi: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 817 | 磊埋 | Rủi may âu cũng sự trời, | 磊埋歐拱事𡗶 |
| 1870 | 817 | 𢤡𱜿 | Rủi may âu cũng sự trời, | 𢤡𱜿歐拱事𡗶 |
| 1871 | 817 | 磊埋 | Rủi may âu cũng sự trời, | 磊埋歐拱事𡗶 |
| 1872 | 817 | 𰦫埋 | Rủi may âu cũng sự trời, | 𰦫埋欧拱事𡗶 |
| 1902 | 817 | 𰦫𢆧 | Rủi may âu cũng sự trời | 𰦫𢆧歐拱事𡗶 |
| 1866 | 1751 | 埋𰦫 | Dạy rằng: "May rủi đã đành, | 𠰺浪埋𰦫㐌停 |
| 1870 | 1751 | 埋𢤡 | Dặn rằng: “May rủi đã đành, | 吲浪埋𢤡㐌停 |
| 1871 | 1751 | 埋磊 | Dạy rằng: "May rủi đã đành, | 𠰺浪埋磊㐌停 |
| 1872 | 1751 | 埋𰦫 | Dạy rằng: "May rủi đã đành, | 𠰺浪埋𰦫㐌停 |
| 1902 | 1751 | 枚𡂳 | Dạy rằng: "May rủi đã đành | 𠰺浪枚𡂳㐌仃 |
| 1870 | 1958 | 𢤡埋 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. | 浽沉拱默𣅶𱜢𢤡埋 |
| 1871 | 1958 | 磊埋 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. | 浽沉拱默𣅶𱜢磊埋 |
| 1872 | 1958 | 𰦫埋 | “PHÙ TRẦM cũng mặc lúc nào rủi may. | 浽沉拱默六芇𰦫埋 |
| 1902 | 1958 | 枚 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may | 浽沉拱默𣅶芇枚 |
trong ngoài
13 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𥪞外 ×6, 𥪝外 ×4, 冲外 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1185 | 𥪞外 | Lời ngay, đông mặt trong ngoài, | 𠳒𣦍冬𥪞外 |
| 1870 | 1185 | 𥪝外 | Lời nghe, đông mặt trong ngoài, | 𠳒𣦍冬𥪝外 |
| 1871 | 1185 | 𥪞外 | Lời ngay đông mặt trong ngoài, | 𠳒𣦍冬𥪞外 |
| 1872 | 1185 | 冲外 | Lời ngay đông mặt trong ngoài, | 𠳒𣦍冬冲外 |
| 1902 | 1185 | 𥪞外 | Lời ngay đông mặt trong ngoài | 𠳒𣦍冬𩈘𥪞外 |
| 1870 | 1563 | 𥪝外 | Trong ngoài kín mít như bưng, | 𥪝外謹櫗如𢬄 |
| 1871 | 1563 | 𥪞外 | Trong ngoài kín mít như bưng, | 𥪞外謹没如𢬄 |
| 1902 | 1563 | 𥪞外 | Trong ngoài kín mít như bưng | 𥪞外謹櫗如𢬄 |
| 1866 | 2440 | 冲外 | Binh uy nhật ấy sấm ran trong ngoài. | 兵威日𱍸𩆷灡冲外 |
| 1870 | 2440 | 𥪝外 | Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài. | 兵威自意𩆐㘓𥪝外 |
| 1871 | 2440 | 冲外 | Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài. | 兵威自𱍸𩆷灡冲外 |
| 1872 | 2440 | 𥪝外 | Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài. | 兵威自意𩆐灡𥪝外 |
| 1902 | 2440 | 𥪞外 | Binh uy từ đó sấm ran trong ngoài | 兵威自妬𩆐攔𥪞外 |
chìm nổi
11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 沉浽 ×8, 浽沉 ×3. Chiều chìm nổi: 8; chiều nổi chìm: 3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1903 | 沉浽 | Bể trần chìm nổi thuyền quyên, | 𣷭塵沉浽嬋娟 |
| 1871 | 1903 | 沉浽 | Bể trần chìm nổi thuyền quyên, | 彼塵沉浽婵娟 |
| 1872 | 1903 | 沉浽 | "Bể trần chìm nổi thuyền quyên, | 𣷭塵沉浽婵娟 |
| 1902 | 1903 | 沉浽 | Bể trần chìm nổi thuyền quyên | 𣷭塵沉浽婵娟 |
| 1870 | 1958 | 浽沉 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. | 浽沉拱默𣅶𱜢𢤡埋 |
| 1871 | 1958 | 浽沉 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. | 浽沉拱默𣅶𱜢磊埋 |
| 1902 | 1958 | 浽沉 | Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may | 浽沉拱默𣅶芇枚 |
| 1866 | 2932 | 沉浽 | Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1870 | 2932 | 沉浽 | Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1872 | 2932 | 沉浽 | Xót thân chìm nổi đau lòng hợp tan! | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
| 1902 | 2932 | 沉浽 | Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan | 㤕身沉浽𤴬𢚸合散 |
vắn dài
11 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𥐆𨱽 ×11.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 104 | 𥐆𨱽 | Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài. | 愁𣻆坦綏珠沙𥐆𨱽 |
| 1870 | 104 | 𥐆𨱽 | Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài. | 愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽 |
| 1871 | 104 | 𥐆𨱽 | Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài. | 愁𣻆坦綏珠沙𥐆𨱽 |
| 1872 | 104 | 𥐆𨱽 | Sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài. | 愁𣻆𢯟綏珠沙𥐆𨱽 |
| 1902 | 104 | 𥐆𨱽 | Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài | 愁𣻆䋎綏珠沙𥐆𨱽 |
| 1872 | 1665 | 𥐆𨱽 | Thúc ông SÙI SỤT vắn dài, | 束𪪳洡湥𥐆𨱽 |
| 1902 | 1665 | 𥐆𨱽 | Thúc ông rơi giọt vắn dài | 束翁洡湥𥐆𨱽 |
| 1866 | 3130 | 𥐆𨱽 | Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. | 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1870 | 3130 | 𥐆𨱽 | Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. | 𨆝頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1872 | 3130 | 𥐆𨱽 | Cúi đầu nàng những vắn dài thở than. | 頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1902 | 3130 | 𥐆𨱽 | Cúi đầu nàng những vắn dài thở than | 𩠴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
tẻ vui
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 粃𢝙 ×7, 粃盃 ×2, 𢝙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 494 | 粃𢝙 | Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao! | 粃𢝙催拱性𡗶别𫳵 |
| 1870 | 494 | 𢝙 | Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao! | 𢝙催共性𡗶别牢 |
| 1871 | 494 | 粃𢝙 | Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao! | 粃𢝙催拱性𡗶别𫳵 |
| 1872 | 494 | 粃盃 | "Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao. | 粃盃催拱性𡗶别牢 |
| 1902 | 494 | 粃𢝙 | Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao | 粃𢝙催拱性𡗶別牢 |
| 1866 | 1193 | 粃𢝙 | Tẻ vui cũng một kiếp người, | 粃𢝙拱𱥺刼𠊛 |
| 1870 | 1193 | 粃𢝙 | Tẻ vui cũng một kiếp người, | 粃𢝙拱𱥺刼𠊚 |
| 1871 | 1193 | 粃𢝙 | Tẻ vui cũng một kiếp người, | 粃𢝙拱𱥺刼𠊛 |
| 1872 | 1193 | 粃盃 | Tẻ vui cũng một kiếp người, | 粃盃拱𠬠刼𠊚 |
| 1902 | 1193 | 粃𢝙 | Tẻ vui cũng một kiếp người | 粃𢝙拱𱥺刧𠊛 |
ít nhiều
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠃣𡗉 ×9, 𠃣堯 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 122 | 𠃣𡗉 | Ở trong dường có hương bay ít nhiều. | 於𥪝羕固香𠖤𠃣𡗉 |
| 1870 | 122 | 𠃣𡗉 | Ở trong dường có hương bay ít nhiều. | 於𥪝𱻌固香𠖤𠃣𡗉 |
| 1871 | 122 | 𠃣𡗉 | Ở trong dường có hương bay ít nhiều. | 於𥪝羕固香𠖤𠃣𡗉 |
| 1872 | 122 | 𠃣堯 | Ở trong dường có hương bay ít nhiều. | 扵𥪝𱻌固香𠖤𠃣堯 |
| 1902 | 122 | 𠃣𡗉 | Ở trong dường có hương bay ít nhiều | 於𥪞羕固香𢒎𠃣𡗉 |
| 1866 | 1450 | 𠃣𡗉 | Theo đòi cũng vả ít nhiều bút nghiên." | 蹺隊拱𡲤𠃣𡗉筆硯 |
| 1870 | 1450 | 𠃣𡗉 | Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên.” | 蹺𠾕𡲤共𠃣𡗉筆硯 |
| 1871 | 1450 | 𠃣𡗉 | Theo đòi cũng vả ít nhiều bút nghiên.” | 蹺隊拱𡲤𠃣𡗉筆硯 |
| 1872 | 1450 | 𠃣𡗉 | “Theo đòi CŨNG VẢ ít nhiều bút nghiên” | 蹺隊拱𡲤𠃣𡗉笔硯 |
| 1902 | 1450 | 𠃣𡗉 | Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên". | 蹺𠾕𡲤拱𠃣𡗉筆研 |
đầu đuôi
10 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 頭𡳪 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1440 | 頭𡳪 | Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân: | 頭𡳪計事𣈜𣈜求親 |
| 1870 | 1440 | 頭𡳪 | Đầu đuôi lại kể sự ngày cầu thân. | 頭𡳪吏計事𣈜求親 |
| 1871 | 1440 | 頭𡳪 | Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân. | 頭𡳪計事𣈜𣈜求親 |
| 1872 | 1440 | 頭𡳪 | Đầu đuôi LẠI KỂ sự ngày cầu thân: | 頭𡳪吏計事𣈜求𠦳 |
| 1902 | 1440 | 頭𡳪 | Đầu đuôi kể lại sự ngày cầu thân | 頭𡳪計吏事𣈗求親 |
| 1872 | 1873 | 頭𡳪 | ĐẾN NAY mới BIẾT ĐẦU ĐUÔI, | 旦買別頭𡳪 |
| 1870 | 3018 | 頭𡳪 | Khóc than mình kể sự tình đầu đuôi: | 哭嘆命計事情頭𡳪 |
| 1871 | 3018 | 頭𡳪 | Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: | 哭嘆命叽事命頭𡳪 |
| 1872 | 3018 | 頭𡳪 | Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: | 哭嘆𠇮計事𠇮頭𡳪 |
| 1902 | 3018 | 頭𡳪 | Khóc than kể lại sự mình đầu đuôi | 哭嘆計吏事命頭𡳪 |
dọc ngang
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 育昂 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2472 | 育昂 | Dọc ngang nào biết trên đầu có ai? | 育昂𱜢別𨕭固埃 |
| 1870 | 2472 | 育昂 | Dọc ngang nào biết trên đầu có ai? | 育昂𱜢別𨕭頭固埃 |
| 1871 | 2472 | 育昂 | Dọc ngang nào biết trên đầu có ai? | 育昂𱜢別𨕭頭固埃 |
| 1872 | 2472 | 育昂 | Dọc ngang nào biết trên đầu có ai! | 育昂芇別𨕭頭埃 |
| 1902 | 2472 | 育昂 | Dọc ngang nào biết trên đầu có ai | 育昂芇別𨕭頭固埃 |
| 1870 | 2550 | 育昂 | Dọc ngang trời rộng, vẫy vùng bể khơi! | 育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺 |
| 1871 | 2550 | 育昂 | Dọc ngang trời rộng, vẫy phùng bể khơi! | 育昂𡗶𢌌浘逢𣷭𣾺 |
| 1872 | 2550 | 育昂 | "Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi. | 育昂𡗶𢌌尾漨𣷭𣾺 |
| 1902 | 2550 | 育昂 | Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi | 育昂𡗶𢌌捤摓𣷭𣾺 |
hôm mai
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𣋚𣈕 ×3, 𣋚𪰹 ×2, 𣋚枚 ×2, 𣋚埋 ×1, 歆埋 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1043 | 𣋚𣈕 | Xót người tựa cửa hôm mai, | 㤕𠊚𢭸𫔸𣋚𣈕 |
| 1871 | 1043 | 𣋚𪰹 | Xót người tựa cửa hôm mai, | 㤕𠊛𢭸𲈳𣋚𪰹 |
| 1872 | 1043 | 𣋚埋 | Xót người tựa cửa hôm mai, | 㤕㝵揨𫔳𣋚埋 |
| 1902 | 1043 | 𣋚𣈕 | Xót người tựa cửa hôm mai | 㤕𠊛𢭸𲈾𣋚𣈕 |
| 1866 | 3234 | 𣋚枚 | Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. | 𨕭庵據𡨺香油𣋚枚 |
| 1870 | 3234 | 𣋚𪰹 | Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. | 𨕭庵據𪧚香油𣋚𪰹 |
| 1871 | 3234 | 𣋚枚 | Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. | 𨕭庵據𡨺香油𣋚枚 |
| 1872 | 3234 | 歆埋 | Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. | 𨕭拠𪧚香油歆埋 |
| 1902 | 3234 | 𣋚𣈕 | Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai | 𨕭庵據𡨹香油𣋚𣈕 |
sống thác
9 lần (1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤯩托 ×5, 𤯨𣨰 ×2, 𤯩𣨰 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1143 | 𤯩托 | Bây giờ sống thác ở tay, | 悲𣇞𤯩托於𢬣 |
| 1872 | 1143 | 𤯩托 | "Bây giờ sống thác ở tay, | 悲除𤯩托扵𢬣 |
| 1902 | 1143 | 𤯨𣨰 | Bây giờ sống thác ở tay | 悲𣇞𤯨𣨰於𢬣 |
| 1870 | 1952 | 𤯩托 | Cũng toan sống thác với tình cho xong. | 拱算𤯩托貝情朱衝 |
| 1871 | 1952 | 𤯩托 | Cũng toan sống thác với tình cho xong. | 拱算𤯩托貝情朱衝 |
| 1872 | 1952 | 𤯩托 | "Cũng toan sống thác với tình cho xong. | 拱筭𤯩托貝情朱衝 |
| 1902 | 1952 | 𤯨𣨰 | Cũng toan sống thác với tình cho xong | 拱算𤯨𣨰貝情朱双 |
| 1870 | 2532 | 𤯩𣨰 | Cũng liều sống thác một ngày với nhau!” | 拱料𤯩𣨰𱥺𣈜貝饒 |
| 1871 | 2532 | 𤯩𣨰 | Thà liều sống thác một ngày với nhau!" | 他料𤯩𣨰𱥺𣈜貝饒 |
đứng ngồi
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𨅸𡎢 ×5, 𥪸𡓮 ×2, 𨅸𡎦 ×1, 𨅸𡎥 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 958 | 𨅸𡎢 | Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. | 㐌欺悰吏欺𨅸𡎢 |
| 1871 | 958 | 𨅸𡎦 | Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. | 㐌欺崇作吏欺𨅸𡎦 |
| 1872 | 958 | 𨅸𡎢 | “Đã khi CHUNG CHẠ lại khi đứng ngồi. | 㐌欺鍾乍吏欺𨅸𡎢 |
| 1902 | 958 | 𥪸𡓮 | Đã khi chung chạ lại khi đứng ngồi | 㐌欺終乍吏欺𥪸𡓮 |
| 1866 | 2618 | 𨅸𡎢 | Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. | 𱥺命隴仍𨅸𡎢渚衝 |
| 1870 | 2618 | 𨅸𡎥 | Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. | 𱥺命𨻫仍𨅸𡎥渚衝 |
| 1871 | 2618 | 𨅸𡎢 | Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. | 𱥺命隴仍𨅸𡎢渚衝 |
| 1872 | 2618 | 𨅸𡎢 | Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. | 𠬠𠇮𨻫仍𨅸𡎢渚衝 |
| 1902 | 2618 | 𥪸𡓮 | Một mình luống những đứng ngồi chưa xong | 𱥺命𨻫仍𥪸𡓮渚双 |
trên dưới
8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𨕭𠁑 ×4, 𨕭 ×3, 𨕭𤲂 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1719 | 𨕭𠁑 | Ả hoàn trên dưới giục mau, | 阿鬟𨕭𠁑逐毛 |
| 1871 | 1719 | 𨕭𠁑 | Ả hoàn trên dưới giục mau, | 阿鬟𨕭𠁑逐毛 |
| 1872 | 1719 | 𨕭 | A hoàn TRÊN DƯỚI giục mau, | 了鬟𨕭𠽖毛 |
| 1866 | 1737 | 𨕭𠁑 | Ả hoàn trên dưới dạ rân, | 阿鬟𨕭𠁑㖡噒 |
| 1870 | 1737 | 𨕭 | Ả hoàn trên dưới dạ rân, | 阿鬟𨕭㖡噒 |
| 1871 | 1737 | 𨕭𠁑 | Ả hoàn trên dưới dạ rân, | 阿鬟𨕭𠁑㖡噒 |
| 1872 | 1737 | 𨕭 | A hoàn trên dưới dạ rân, | 了鬟𨕭㖡噒 |
| 1902 | 1737 | 𨕭𤲂 | Liễu hoàn trên dưới dạ rân | 了鬟𨕭𤲂㖡噒 |
đen bạc
8 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 萡顛 ×3, 顛泊 ×2, 泊顛 ×1, 顛薄 ×1, 顛萡 ×1. Chiều đen bạc: 4; chiều bạc đen: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1402 | 萡顛 | Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi! | 萡顛催固惜命𫜵之 |
| 1871 | 1402 | 萡顛 | Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi!" | 萡顛催固惜命𫜵之 |
| 1872 | 1402 | 泊顛 | "Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi!" | 泊顛催惜𠇮𫜵之 |
| 1902 | 1402 | 萡顛 | Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi”. | 萡顛催固惜命爫之 |
| 1870 | 1538 | 顛泊 | Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa: | 責𠊚顛泊𠚢𢚸𦝄花 |
| 1871 | 1538 | 顛薄 | Giận người đen bạc ra lòng trăng hoa: | 責𠊛顛薄𦋦𢚸𦝄花 |
| 1872 | 1538 | 顛泊 | GIẬN người đen bạc ra lòng trăng hoa. | 𠻆㝵顛泊𦋦𢚸𦝄花 |
| 1902 | 1538 | 顛萡 | Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa | 責𠊛顛萡𦋦𢚸𦝄花 |
dài ngắn
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 3). Chữ Nôm: 𨱽𥐆 ×3, 𥐆𨱽 ×3. Chiều dài ngắn: 3; chiều ngắn dài: 3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1503 | 𨱽𥐆 | Cầm tay dài ngắn thở than, | 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆 |
| 1870 | 1503 | 𨱽𥐆 | Cầm tay dài ngắn thở than, | 擒𢬣𨱽𥐆咀嘆 |
| 1871 | 1503 | 𨱽𥐆 | Cầm tay dài ngắn thở than, | 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆 |
| 1870 | 1665 | 𥐆𨱽 | Thúc ông sùi sụt ngắn dài, | 束翁洡湥𥐆𨱽 |
| 1871 | 1665 | 𥐆𨱽 | Thúc ông sùi sụt ngắn dài, | 束翁洡湥𥐆𨱽 |
| 1871 | 3130 | 𥐆𨱽 | Gót đầu nàng những ngắn dài thở than. | 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
Đồng nghĩa, thuần Việt (21 từ)
ngây thơ
26 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𬏝䜹 ×6, 䜹𬏝 ×6, 癡疎 ×2, 𬏝踈 ×2, 䜹癡 ×2, 踈𬏝 ×2, 𬏝疎 ×1, 䜹𤷙 ×1, 疎癡 ×1, 癡䜹 ×1, 癡踈 ×1, 𬏝𠽔 ×1. Chiều ngây thơ: 14; chiều thơ ngây: 12.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 227 | 𬏝䜹 | Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, | 䜹浪𡭧分𬏝䜹 |
| 1870 | 227 | 癡疎 | Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, | 疎浪𡭧分癡疎 |
| 1871 | 227 | 𬏝䜹 | Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, | 䜹浪𡭧分𬏝䜹 |
| 1872 | 227 | 𬏝踈 | Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, | 踈浪𡭧分𬏝踈 |
| 1902 | 227 | 𬏝疎 | Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ | 𠽔浪𡭧分𬏝疎 |
| 1870 | 413 | 䜹癡 | Nhớ từ năm hãy thơ ngây, | 𢖵自𢆥唉䜹癡 |
| 1871 | 413 | 䜹𤷙 | Nhớ từ năm hãy thơ ngây, | 𢖵自𢆥唉䜹𤷙 |
| 1872 | 413 | 䜹𬏝 | "Nhớ từ năm hãy thơ ngây, | 𢖵自𫷜唉䜹𬏝 |
| 1902 | 413 | 踈𬏝 | Nhớ từ năm hãy thơ ngây | 𢖵自𫷜唉踈𬏝 |
| 1866 | 615 | 䜹癡 | Thương lòng con trẻ thơ ngây, | 傷𢚸𡥵𥘷䜹癡 |
| 1870 | 615 | 疎癡 | Thương tình con trẻ thơ ngây, | 傷情昆𥘷疎癡 |
| 1872 | 615 | 䜹𬏝 | Thương NÀNG con trẻ thơ ngây, | 傷娘昆𥘷䜹𬏝 |
| 1902 | 615 | 踈𬏝 | Thương tình con trẻ thơ ngây | 傷情𡥵𥘷踈𬏝 |
| 1870 | 956 | 癡疎 | Ngây thơ chửa biết là danh phận gì? | 癡疎渚別羅名分之 |
| 1871 | 956 | 癡䜹 | Ngây thơ chẳng biết là danh phận gì? | 癡䜹𫽄別𱺵名分之 |
| 1872 | 956 | 𬏝䜹 | “Ngây thơ chẳng biết VỚI danh phận gì. | 𬏝䜹庄別買名分之 |
| 1902 | 956 | 𬏝踈 | Ngây thơ chẳng biết là danh phận gì | 𬏝踈拯別𱺵名分咦 |
| 1866 | 1257 | 䜹𬏝 | Sân hoè đôi chút thơ ngây, | 𡑝槐堆𡭧䜹𬏝 |
| 1871 | 1257 | 䜹𬏝 | Sân hoè đôi chút thơ ngây, | 𡑝槐堆𡭧䜹𬏝 |
| 1872 | 1257 | 䜹𬏝 | Sân hoè đôi chút thơ ngây, | 𡑝槐堆拙䜹𬏝 |
| 1902 | 1257 | 䜹𬏝 | Sân hòe đôi chút thơ ngây | 𡑝槐堆𡭧䜹𬏝 |
| 1866 | 2279 | 𬏝䜹 | Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, | 娘浪𡮍分𬏝䜹 |
| 1870 | 2279 | 癡踈 | Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, | 娘浪𡭧分癡踈 |
| 1871 | 2279 | 𬏝䜹 | Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, | 娘浪𡮍分𬏝䜹 |
| 1872 | 2279 | 𬏝䜹 | Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, | 娘浪𱚤分𬏝䜹 |
| 1902 | 2279 | 𬏝𠽔 | Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ | 娘浪𡭧分𬏝𠽔 |
hỏi tra
25 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 6 · 1872: 5 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𠳨查 ×25.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1829 | 𠳨查 | Tiểu thư trông mặt hỏi tra: | 小姐𬂙𠳨查 |
| 1870 | 1829 | 𠳨查 | Tiểu thư trông mặt hỏi tra: | 小姐𬂙𠳨查 |
| 1871 | 1829 | 𠳨查 | Tiểu thư trông mặt hỏi tra: | 小姐𬂙𠳨查 |
| 1872 | 1829 | 𠳨查 | Tiểu thư trông mặt hỏi tra: | 小姐𬂙𠳨查 |
| 1902 | 1829 | 𠳨查 | Tiểu thư trông mặt hỏi tra | 小姐𬂙𩈘𠳨查 |
| 1871 | 1886 | 𠳨查 | Tiểu thư chạm mặt, đè tình hỏi tra. | 小姐𪮻提情𠳨查 |
| 1872 | 1886 | 𠳨查 | Tiểu thư chạm mặt đè tình hỏi tra. | 小姐暫提情𠳨查 |
| 1902 | 1886 | 𠳨查 | Tiểu thư chạm mặt đè tình hỏi tra | 小姐𪮻𩈘提情𠳨查 |
| 1871 | 1894 | 𠳨查 | Đánh liều mới sẽ lựa đường hỏi tra. | 打料買仕捛塘𠳨查 |
| 1872 | 1894 | 𠳨查 | Phô sòng mới sẽ LIỆU đường hỏi tra. | 哺崇買仕料塘𠳨查 |
| 1902 | 1894 | 𠳨查 | Lấy lòng mới sẽ lựa đường hỏi tra | 𥙩𢚸買仕攄塘𠳨查 |
| 1870 | 1897 | 𠳨查 | Lấy lòng giả cách hỏi tra, | 𥙩𢚸假格𠳨查 |
| 1866 | 2302 | 𠳨查 | Chiếu danh tầm chọn bắt về hỏi tra. | 照名尋𪮙扒𧗱𠳨查 |
| 1870 | 2302 | 𠳨查 | Chiếu danh truy nã điệu về hỏi tra. | 照名追拿調𧗱𠳨查 |
| 1871 | 2302 | 𠳨查 | Chiếu danh tầm chọn bắt về hỏi tra. | 照名尋𪮙扒𧗱𠳨查 |
| 1902 | 2302 | 𠳨查 | Chiếu danh truy nã đem về hỏi tra | 照名追拿𧗱𠳨查 |
| 1866 | 2885 | 𠳨查 | Thăng đường nàng mới hỏi tra, | 升堂娘買𠳨查 |
| 1870 | 2885 | 𠳨查 | Thăng đường chàng mới hỏi tra, | 升堂払買𠳨查 |
| 1871 | 2885 | 𠳨查 | Thăng đường chàng mới hỏi tra, | 升堂払買𠳨查 |
| 1872 | 2885 | 𠳨查 | Thăng đường chàng mới hỏi tra, | 升堂払買𠳨查 |
| 1902 | 2885 | 𠳨查 | Thăng đường chàng mới hỏi tra | 升堂払買𠳨查 |
| 1870 | 2980 | 𠳨查 | Xúm quanh kể lể, rộn lời hỏi tra. | 𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查 |
| 1871 | 2980 | 𠳨查 | Xúm quanh kể họ, rộn lời hỏi tra. | 森觥計户遁𠳒𠳨查 |
| 1872 | 2980 | 𠳨查 | Xúm quanh kể họ rộn lời hỏi tra: | 森觥計户遁𠳒𠳨查 |
| 1902 | 2980 | 𠳨查 | Xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra | 森𨒺計𠲥𡀷𠳒𠳨查 |
cay đắng
22 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 荄䔲 ×11, 䔲荄 ×5, 𠹽䔲 ×2, 䔲𠹽 ×2, 䔲 ×1, 𠹽𡃻 ×1. Chiều cay đắng: 15; chiều đắng cay: 7.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1472 | 荄䔲 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. | 曾荄䔲吏𣻕欣初 |
| 1870 | 1472 | 䔲 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. | 曾䔲吏麻欣𠸗 |
| 1871 | 1472 | 荄䔲 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. | 曾荄䔲吏𣻕欣初 |
| 1872 | 1472 | 荄䔲 | Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa. | 曾荄䔲吏漫𣻕欣初 |
| 1902 | 1472 | 𠹽䔲 | Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa | 曾𠹽䔲吏𪉽麻欣𠸗 |
| 1866 | 1870 | 荄䔲 | Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. | 浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸 |
| 1870 | 1870 | 荄䔲 | Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. | 餒𢚸強擬強荄䔲𢚸 |
| 1871 | 1870 | 荄䔲 | Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. | 浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸 |
| 1872 | 1870 | 荄䔲 | Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. | 浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸 |
| 1902 | 1870 | 𠹽𡃻 | Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng | 餒𢚸強𢪀強𠹽𡃻𢚸 |
| 1866 | 2006 | 䔲荄 | Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! | 𢪀強添浽䔲荄用移 |
| 1870 | 2006 | 䔲荄 | Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! | 擬強添餒䔲荄用𢯦 |
| 1871 | 2006 | 䔲荄 | Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! | 𢪀強添浽䔲荄用移 |
| 1866 | 2615 | 荄䔲 | Một mình cay đắng trăm đường, | 𱥺命荄䔲𤾓塘 |
| 1870 | 2615 | 荄䔲 | Một mình cay đắng trăm đường, | 𱥺命荄䔲𤾓塘 |
| 1871 | 2615 | 荄䔲 | Một mình cay đắng trăm đường, | 𱥺命荄䔲𤾓塘 |
| 1872 | 2615 | 荄䔲 | Một mình cay đắng trăm đường, | 𠇮荄䔲𤾓塘 |
| 1902 | 2615 | 𠹽䔲 | Một mình cay đắng trăm đường | 𱥺命𠹽䔲𤾓塘 |
| 1870 | 3036 | 䔲荄 | Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay. | 姅𠁀唸𣦰每味䔲荄 |
| 1871 | 3036 | 䔲荄 | Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay. | 姅𠁀唸𣦆每味䔲荄 |
| 1872 | 3036 | 䔲𠹽 | "Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay. | 姅𠁀唸𱱇每味䔲𠹽 |
| 1902 | 3036 | 䔲𠹽 | Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay | 姅𠁀唸𣦰每味䔲𠹽 |
khóc than
19 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 5 · 1902: 4). Chữ Nôm: 哭嘆 ×17, 哭不 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 73 | 哭嘆 | Khóc than khôn xiết sự tình, | 哭嘆坤掣事情 |
| 1870 | 73 | 哭嘆 | Khóc than khôn xiết sự tình, | 哭嘆坤掣事情 |
| 1871 | 73 | 哭嘆 | Khóc than khôn xiết sự tình, | 哭嘆坤掣事情 |
| 1872 | 73 | 哭嘆 | "Khóc than khôn xiết sự tình, | 哭嘆坤掣事情 |
| 1902 | 73 | 哭嘆 | Khóc than khôn xiết sự tình | 哭嘆坤挈事情 |
| 1872 | 1672 | 哭不 | Gieo mình vật vã khóc THAN: | 招𠇮勿把哭不 |
| 1870 | 1677 | 哭嘆 | Gieo mình vật vã khóc than: | 招命勿抯哭嘆 |
| 1871 | 1677 | 哭嘆 | Gieo mình vật vã khóc than; | 招命勿把哭嘆 |
| 1872 | 1677 | 哭不 | Gieo mình vật vã khóc than: | 招𠇮勿把哭不 |
| 1902 | 1677 | 哭嘆 | Gieo mình vật vã khóc than | 招命勿𡳎哭嘆 |
| 1866 | 2775 | 哭嘆 | Khóc than kể hết niềm tây: | 哭嘆計歇念西 |
| 1870 | 2775 | 哭嘆 | Khóc than kể hết niềm tây: | 哭嘆計歇念西 |
| 1871 | 2775 | 哭嘆 | Khóc than kể hết niềm tây: | 哭嘆計歇念西 |
| 1872 | 2775 | 哭嘆 | Khóc than kể hết niềm tây: | 哭嘆計歇念西 |
| 1902 | 2775 | 哭嘆 | Khóc than kể hết niềm tây | 哭嘆計歇念西 |
| 1870 | 3018 | 哭嘆 | Khóc than mình kể sự tình đầu đuôi: | 哭嘆命計事情頭𡳪 |
| 1871 | 3018 | 哭嘆 | Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: | 哭嘆命叽事命頭𡳪 |
| 1872 | 3018 | 哭嘆 | Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: | 哭嘆𠇮計事𠇮頭𡳪 |
| 1902 | 3018 | 哭嘆 | Khóc than kể lại sự mình đầu đuôi | 哭嘆計吏事命頭𡳪 |
thở than
18 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 咀嘆 ×18.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1503 | 咀嘆 | Cầm tay dài ngắn thở than, | 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆 |
| 1870 | 1503 | 咀嘆 | Cầm tay dài ngắn thở than, | 擒𢬣𨱽𥐆咀嘆 |
| 1871 | 1503 | 咀嘆 | Cầm tay dài ngắn thở than, | 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆 |
| 1866 | 2000 | 咀嘆 | Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than. | 浽翁勿巴浽娘咀嘆 |
| 1870 | 2000 | 咀嘆 | Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. | 餒翁勿𡲤餒娘咀嘆 |
| 1871 | 2000 | 咀嘆 | Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. | 浽翁勿巴浽娘咀嘆 |
| 1872 | 2000 | 咀嘆 | “Nỗi ông vật vã nỗi NÀNG thở than. | 浽翁勿巴浽𱙘咀嘆 |
| 1902 | 2000 | 咀嘆 | Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than | 餒翁勿𡳎餒娘咀嘆 |
| 1866 | 2116 | 咀嘆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. | 世娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1870 | 2116 | 咀嘆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. | 世窮娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1871 | 2116 | 咀嘆 | Thế cùng, nàng mới xa gần thở than: | 世娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1872 | 2116 | 咀嘆 | Thế cùng nàng mới xa gần thở than: | 世弯娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1902 | 2116 | 咀嘆 | Thế cùng nàng mới xa gần thở than | 世娘買賒𧵆咀嘆 |
| 1866 | 3130 | 咀嘆 | Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. | 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1870 | 3130 | 咀嘆 | Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. | 𨆝頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1871 | 3130 | 咀嘆 | Gót đầu nàng những ngắn dài thở than. | 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1872 | 3130 | 咀嘆 | Cúi đầu nàng những vắn dài thở than. | 頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
| 1902 | 3130 | 咀嘆 | Cúi đầu nàng những vắn dài thở than | 𩠴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆 |
rước mời
16 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 逴𠶆 ×11, 連𠶆 ×2, 逴𨑮 ×1, 𠶆逴 ×1, 𨑮逴 ×1. Chiều rước mời: 14; chiều mời rước: 2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2038 | 逴𠶆 | Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong. | 住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞 |
| 1871 | 2038 | 逴𠶆 | Trụ trì nghe tiếng, rước mời vào trong. | 住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞 |
| 1872 | 2038 | 逴𨑮 | Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong. | 住持𦖑㗂逴𨑮𠓨冲 |
| 1902 | 2038 | 逴𠶆 | Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong | 住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞 |
| 1866 | 2306 | 逴𠶆 | Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. | 拱差令節信逴𠶆 |
| 1870 | 2306 | 逴𠶆 | Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. | 拱差令箭信逴𠶆 |
| 1871 | 2306 | 逴𠶆 | Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. | 拱差令節信逴𠶆 |
| 1872 | 2306 | 逴𠶆 | Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. | 拱差令節信逴𠶆 |
| 1902 | 2306 | 逴𠶆 | Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời | 拱差令箭信逴𠶆 |
| 1870 | 2342 | 𠶆逴 | Thoắt đưa đến trước, vội mời rước lên. | 脱迻典𠓀倍𠶆逴𨖲 |
| 1872 | 2342 | 𨑮逴 | Thoắt đưa đến trước vội mời RƯỚC LÊN. | 脱迻且畧倍𨑮逴蓮 |
| 1866 | 2822 | 連𠶆 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 連𠶆員外翁妑共𨖅 |
| 1870 | 2822 | 逴𠶆 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 逴𠶆員外翁妑拱𨖅 |
| 1871 | 2822 | 逴𠶆 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 逴𠶆員外翁妑拱𨖅 |
| 1872 | 2822 | 連𠶆 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. | 連𠶆員外𪪳𱙘拱𨖅 |
| 1902 | 2822 | 逴𠶆 | Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang | 逴𠶆員外翁𱙘共𨖅 |
dò la
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𠻀𱺵 ×5, 𠻀𪡔 ×3, 𢲛𱺵 ×2, 𠻀羅 ×1, 𠻀囉 ×1, 𪭴𱺵 ×1, 𨃝羅 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 191 | 𠻀羅 | Rước mừng đón hỏi dò la: | 逴𢜠噋𠳨𠻀羅 |
| 1871 | 191 | 𠻀𱺵 | Liền mừng đón hỏi dò la: | 連𢜠噋𠳨𠻀𱺵 |
| 1872 | 191 | 𠻀𱺵 | CHÀO mừng ĐON hỏi dò la: | 嘲𢜏噋𠳨𠻀𱺵 |
| 1902 | 191 | 𠻀𱺵 | Rước mừng đón hỏi dò la | 逴𢜠噋𠳨𠻀𱺵 |
| 1866 | 1374 | 𠻀𪡔 | Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la. | 𢚁𢬣柴署摱𠊛𠻀𪡔 |
| 1870 | 1374 | 𠻀囉 | Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la. | 𢭄𢬣柴署摱𠊚𠻀囉 |
| 1871 | 1374 | 𠻀𪡔 | Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la. | 𢚁𢬣柴署摱𠊛𠻀𪡔 |
| 1872 | 1374 | 𠻀𱺵 | Cậy tay thầy thợ mượn người dò la. | 𢚁𢬣柴署摱㝵𠻀𱺵 |
| 1902 | 1374 | 𠻀𱺵 | Cậy tay thầy thợ mượn người dò la | 𢚁𢬣柴𠏲摱𠊛𠻀𱺵 |
| 1866 | 2743 | 𪭴𱺵 | Vội sang vườn Thuý dò la, | 倍𨖅園翠𪭴𱺵 |
| 1870 | 2743 | 𨃝羅 | Vội sang vườn Thuý dò la, | 倍𨖅園翠𨃝羅 |
| 1871 | 2743 | 𢲛𱺵 | Vội sang vườn Thuý dò la, | 倍𨖅園翠𢲛𱺵 |
| 1872 | 2743 | 𢲛𱺵 | Vội sang vườn Thuý dò la, | 倍𨖅園翠𢲛𱺵 |
| 1902 | 2743 | 𠻀𪡔 | Vội sang vườn Thuý dò la | 倍𨖅園翠𠻀𪡔 |
đền bồi
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 填培 ×6, 填倍 ×5, 𡊰賠 ×2, 𡊰培 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 522 | 填培 | Còn thân ắt cũng đền bồi có khi." | 群身乙吏填培固欺 |
| 1870 | 522 | 填培 | Còn thân còn một đền bồi có khi.” | 群身群𱥺填培固欺 |
| 1871 | 522 | 填培 | Còn thân ắt lại đền bồi có khi." | 群身乙吏填培固欺 |
| 1872 | 522 | 填培 | “Còn thân CÒN MỘT đền bồi có khi!” | 群身群𠬠填培固欺 |
| 1902 | 522 | 𡊰培 | Còn thân còn một đền bồi có khi". | 群身群𱥺𡊰培固欺 |
| 1866 | 2346 | 填倍 | Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. | 𡽫鐄渚易填倍𬌓傷 |
| 1870 | 2346 | 填倍 | Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. | 𡽫鐄渚易填倍𬌓傷 |
| 1871 | 2346 | 填倍 | Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. | 𡽫鐄渚易填倍𬌓傷 |
| 1872 | 2346 | 填倍 | "Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. | 𡽫鐄渚易填倍𱭞傷 |
| 1902 | 2346 | 𡊰賠 | Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương | 𡽫鐄渚易𡊰賠𬌓傷 |
| 1870 | 2690 | 填培 | Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. | 珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐 |
| 1871 | 2690 | 填培 | Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. | 珥𱻌𡢻畧填培緣𡢐 |
| 1872 | 2690 | 填倍 | "Nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau. | 珥讓女畧填倍緣娄 |
| 1902 | 2690 | 𡊰賠 | Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau | 弭羕𡢻𠓀𡊰賠緣𡢐 |
khuyên giải
13 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𡅳解 ×6, 勸解 ×4, 勸觧 ×2, 解𡅳 ×1. Chiều khuyên giải: 12; chiều giải khuyên: 1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 237 | 𡅳解 | Vâng lời khuyên giải thấp cao, | 𠳐𠳒𡅳解濕高 |
| 1870 | 237 | 勸解 | Vâng lời khuyên giải thấp cao, | 𠳐𠳒勸解濕高 |
| 1871 | 237 | 𡅳解 | Vâng lời khuyên giải thấp cao. | 𠳐𠳒𡅳解濕高 |
| 1872 | 237 | 勸觧 | Vâng lời khuyên giải thấp cao. | 𠳐𠳒勸觧湿高 |
| 1902 | 237 | 勸解 | Vâng lời khuyên giải thấp cao | 𠳐𠳒勸解湿高 |
| 1870 | 1004 | 𡅳解 | Kiếm lời khuyên giải mơn man gỡ dần. | 劍𠳒𡅳解綿蛮𫽻寅 |
| 1871 | 1004 | 𡅳解 | Gieo lời khuyên giải miên man gỡ dần. | 招𠳒𡅳解綿蠻𫽻寅 |
| 1902 | 1004 | 𡅳解 | Dịu lời khuyên giải mơn man gỡ lần | 妙𠳒𡅳解緡蛮攑吝 |
| 1902 | 2800 | 解𡅳 | Nhịn ngừng ông mới vỗ về giải khuyên: | 忍𱥶翁買撫𧗱解𡅳 |
| 1866 | 2805 | 勸解 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, | 𠴗𠼵勸解𤾓朝 |
| 1871 | 2805 | 勸解 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, | 𠴗𠼵勸解𤾓朝 |
| 1872 | 2805 | 勸觧 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, | 𠴗停勸觧𤾓朝 |
| 1902 | 2805 | 𡅳解 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều | 𠴗𠯼𡅳解𤾓朝 |
gắn bó
11 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 哏咘 ×11.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 341 | 哏咘 | Chút chi gắn bó một hai, | 𡭧之哏咘𱥺𠄩 |
| 1870 | 341 | 哏咘 | Chút chi gắn bó một hai, | 𡭧之哏咘𱥺𠄩 |
| 1871 | 341 | 哏咘 | Chút chi gắn bó một hai, | 𡭧之哏咘𱥺𠄩 |
| 1902 | 341 | 哏咘 | Chút chi gắn bó một hai | 𡭧之哏咘𱥺𠄩 |
| 1866 | 359 | 哏咘 | Một lời gắn bó tất giao, | 𱥺𠳒哏咘膝膠 |
| 1871 | 359 | 哏咘 | Một lời gắn bó tất giao, | 𠬠𠳒哏咘膝膠 |
| 1866 | 3165 | 哏咘 | Chàng rằng: "Gắn bó một lời, | 払浪哏咘𱥺𠳒 |
| 1870 | 3165 | 哏咘 | Chàng rằng: "Gắn bó một lời, | 払浪哏咘𱥺𠳒 |
| 1871 | 3165 | 哏咘 | Chàng rằng: "Gắn bó một lời, | 払浪哏咘𱥺𠳒 |
| 1872 | 3165 | 哏咘 | Chàng rằng: "Gắn bó một lời, | 払浪哏咘𠬠𠳒 |
| 1902 | 3165 | 哏咘 | Chàng rằng: "Gắn bó một lời | 払浪哏咘𱥺𠳒 |
quen thuộc
11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 悁属 ×7, 悁屬 ×3, 涓属 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1300 | 悁属 | Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. | 強悁属強𢺤𢬢情 |
| 1870 | 1300 | 悁属 | Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. | 強悁属強攔𢬢情 |
| 1871 | 1300 | 悁属 | Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. | 強悁属強𢺤𢬢情 |
| 1872 | 1300 | 悁属 | Càng quen thuộc nết càng DAN díu tình. | 強悁属強𢺤𢬢情 |
| 1902 | 1300 | 悁属 | Càng quen thuộc nết càng dan díu tình | 強悁属強𢬥𢬢情 |
| 1870 | 1756 | 悁屬 | Thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi. | 𧡊埃悁屬拱仃𥆾之 |
| 1871 | 1756 | 涓属 | Thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi. | 体埃涓属拱停𥆾之 |
| 1902 | 1756 | 悁屬 | Thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi | 𧡊埃悁屬拱𣫲𥆾之 |
| 1870 | 2253 | 悁屬 | Người quen thuộc, kẻ chung quanh, | 𠊚悁屬几終觥 |
| 1872 | 2253 | 悁属 | Người quen thuộc kẻ CHUNG quanh, | 㝵悁属几冬觥 |
| 1902 | 2253 | 悁属 | Người quen thuộc, kẻ chung quanh | 𠊛悁属几終𨒺 |
chuyện trò
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 路傳 ×4, 傳路 ×4, 𠻀傳 ×1, 傳𠻀 ×1. Chiều chuyện trò: 5; chiều trò chuyện: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1769 | 路傳 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄𡥵路傳隣𱺵 |
| 1870 | 1769 | 路傳 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄𡥵路傳隣羅 |
| 1871 | 1769 | 路傳 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄𡥵路傳隣𱺵 |
| 1872 | 1769 | 路傳 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄昆路傳隣𱺵 |
| 1902 | 1769 | 𠻀傳 | Mẹ con trò chuyện lân la | 媄𡥵𠻀傳鄰𱺵 |
| 1866 | 3215 | 傳路 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𩯀絲 |
| 1870 | 3215 | 傳路 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𩯀絲 |
| 1871 | 3215 | 傳路 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𩯀絲 |
| 1872 | 3215 | 傳路 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, | 傳路渚𣴓𱎌絲 |
| 1902 | 3215 | 傳𠻀 | Chuyện trò chưa cạn tóc tơ | 傳𠻀渚𣴓𩯀絲 |
nhớ thương
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𢖵傷 ×5, 傷𢖵 ×4, 傷汝 ×1. Chiều nhớ thương: 5; chiều thương nhớ: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1798 | 𢖵傷 | Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương. | 𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷 |
| 1870 | 1798 | 𢖵傷 | Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương. | 𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷 |
| 1871 | 1798 | 𢖵傷 | Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương. | 𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷 |
| 1872 | 1798 | 𢖵傷 | Lấy câu vận mệnh CỔI dần nhớ thương. | 𥙩勾運𠇮𪭯寅𢖵傷 |
| 1902 | 1798 | 𢖵傷 | Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương | 𥙩勾運命𢚹寅𢖵傷 |
| 1866 | 2238 | 傷𢖵 | Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi? | 𬌓𢚸傷𢖵別𱺵固 |
| 1870 | 2238 | 傷𢖵 | Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi? | 𬌓𢚸傷𢖵別羅固𢢯 |
| 1871 | 2238 | 傷𢖵 | Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi? | 𬌓𢚸傷𢖵別𱺵固𢢯 |
| 1872 | 2238 | 傷汝 | Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi. | 𬌓𢚸傷汝別𱺵𢢯 |
| 1902 | 2238 | 傷𢖵 | Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi | 𬌓𢚸傷𢖵別𱺵固𢢯 |
sum họp
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 森合 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 550 | 森合 | Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. | 渚𢝙森合㐌愁坡配 |
| 1870 | 550 | 森合 | Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. | 渚𢝙森合㐌愁坡𢴾 |
| 1871 | 550 | 森合 | Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. | 渚𢝙森合㐌愁坡配 |
| 1872 | 550 | 森合 | "Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi. | 渚盃森合㐌愁支配 |
| 1902 | 550 | 森合 | Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi | 渚𢝙森合㐌愁𢺺配 |
| 1866 | 1381 | 森合 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𱥺茹森合竹枚 |
| 1870 | 1381 | 森合 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𱥺茹森合竹梅 |
| 1871 | 1381 | 森合 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𱥺茹森合竹枚 |
| 1872 | 1381 | 森合 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𠬠茹森合竹梅 |
| 1902 | 1381 | 森合 | Một nhà sum họp trúc mai | 𱥺茄森合竹梅 |
tan nát
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 散 ×5, 散 ×4, 𡐘散 ×1. Chiều tan nát: 5; chiều nát tan: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1854 | 散 | Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng! | 遣𠊛𨕭席拱散𢚸 |
| 1870 | 1854 | 散 | Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng! | 遣𠊚𨕭席拱散𢚸 |
| 1871 | 1854 | 散 | Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng! | 遣𠊛𨕭席拱散𢚸 |
| 1872 | 1854 | 散 | Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng. | 遣㝵蓮蓆拱散𢚸 |
| 1902 | 1854 | 散 | Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng | 遣𠊛𨕭席拱散𢚸 |
| 1866 | 2389 | 散 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1870 | 2389 | 散 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1871 | 2389 | 散 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1872 | 2389 | 散 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1902 | 2389 | 𡐘散 | Máu rơi thịt nát tan tành | 𧖱淶䏦𡐘散情 |
ăn ở
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 於咹 ×4, 咹於 ×4, 扵咹 ×1, 咹扵 ×1. Chiều ăn ở: 5; chiều ở ăn: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1533 | 於咹 | Ở ăn thì nết cũng hay, | 於咹時拱咍 |
| 1870 | 1533 | 於咹 | Ở ăn thì nết cũng hay, | 於咹𪰛拱𫨩 |
| 1871 | 1533 | 於咹 | Ở ăn thì nết cũng hay, | 於咹時拱咍 |
| 1872 | 1533 | 扵咹 | Ở ăn thì nết cũng hay, | 扵咹時拱咍 |
| 1902 | 1533 | 於咹 | Ở ăn thì nết cũng hay | 於咹時拱𫨩 |
| 1866 | 2845 | 咹於 | Khi ăn ở, lúc ra vào, | 欺咹於𣅶𦋦𠓨 |
| 1870 | 2845 | 咹於 | Khi ăn ở, lúc ra vào, | 欺咹於𣅶𠚢𠓨 |
| 1871 | 2845 | 咹於 | Khi ăn ở, lúc ra vào, | 欺咹於𣅶𦋦𠓨 |
| 1872 | 2845 | 咹扵 | Khi ăn ở lúc ra vào, | 欺咹扵六𦋦𠓨 |
| 1902 | 2845 | 咹於 | Khi ăn ở, lúc ra vào | 欺咹於𣅶𫥨𠓨 |
đổi thay
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 対台 ×5, 𢬭𠊝 ×2, 𣋇台 ×1, 𢷮𠳙 ×1, 对咍 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1478 | 対台 | Đổi thay nhạn cá đã cùng đầy niên. | 対台鴈亇㐌共苔年 |
| 1870 | 1478 | 𣋇台 | Đổi thay nhạn én đã hòng đầy niên. | 𣋇台雁燕㐌紅𨃐年 |
| 1871 | 1478 | 対台 | Đổi thay nhạn cá đã cùng đầy niên. | 対台鴈亇㐌共苔年 |
| 1872 | 1478 | 対台 | “Đổi thay nhạn CÁ đã CÙNG đầy niên. | 対台鴈亇㐌拱苔年 |
| 1902 | 1478 | 𢬭𠊝 | Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên | 𢬭𠊝雁燕㐌𠸣𣹓年 |
| 1866 | 2858 | 対台 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌対台𱥯吝 |
| 1870 | 2858 | 𢷮𠳙 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌𢷮𠳙𱥯吝 |
| 1871 | 2858 | 対台 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌対台𱥯吝 |
| 1872 | 2858 | 对咍 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌对咍𱥯吝 |
| 1902 | 2858 | 𢬭𠊝 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần | 春秋別㐌𢬭𠊝𱥯吝 |
chờ đợi
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 待徐 ×3, 徐待 ×3, 除待 ×2, 待除 ×1. Chiều chờ đợi: 5; chiều đợi chờ: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 303 | 待徐 | Sinh đà có ý đợi chờ, | 生它固意待徐 |
| 1871 | 303 | 待徐 | Sinh đà có ý đợi chờ, | 生陀固意待徐 |
| 1872 | 303 | 待徐 | Sinh đà có ý đợi chờ, | 生它意待徐 |
| 1902 | 303 | 待除 | Sinh đà có ý đợi chờ | 生它固意待除 |
| 1866 | 2052 | 徐待 | Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày." | 於低徐待師兄𠃣𣈜 |
| 1870 | 2052 | 除待 | Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày." | 於低除待師兄𠃣𣈜 |
| 1871 | 2052 | 徐待 | Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày." | 於低徐待師兄𠃣𣈜 |
| 1872 | 2052 | 徐待 | "Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày," | 扵低徐待師兄𠃣𣈜 |
| 1902 | 2052 | 除待 | Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày”. | 於低除待師兄𠃣𣈗 |
ăn mặc
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 咹默 ×7, 咹𧞾 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2039 | 咹默 | Thấy âu ăn mặc nâu sồng, | 体歐咹默𣘽𣙩 |
| 1870 | 2039 | 咹默 | Thấy âu ăn mặc nâu sồng, | 𧡊歐咹默𣘽𣙩 |
| 1871 | 2039 | 咹默 | Thấy âu ăn mặc nâu sồng, | 体歐咹默𣘽𣙩 |
| 1872 | 2039 | 咹默 | Thấy màu ăn mặc nâu sồng, | 体牟咹默𣘽𣙩 |
| 1902 | 2039 | 咹𧞾 | Thấy màu ăn mặc nâu sồng | 𧡊牟咹𧞾𣘽𣙩 |
| 1870 | 3044 | 咹默 | Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. | 牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩 |
| 1871 | 3044 | 咹默 | Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. | 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩 |
| 1872 | 3044 | 咹默 | "Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. | 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩 |
| 1902 | 3044 | 咹𧞾 | Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng | 牟婵咹𧞾㐌於𣘽𣙩 |
trói buộc
5 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 纀繓 ×2, 𦇒纀 ×1, 纀𦆹 ×1, 纀𬗔 ×1. Chiều trói buộc: 1; chiều buộc trói: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1534 | 𦇒纀 | Nói điều trói buộc là tay cũng già. | 呐調𦇒纀羅𢬣拱𫅷 |
| 1866 | 2467 | 纀繓 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀繓𥙩饒 |
| 1870 | 2467 | 纀𦆹 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀𦆹𥙩饒 |
| 1871 | 2467 | 纀繓 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀繓𥙩饒 |
| 1872 | 2467 | 纀𬗔 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀𬗔𥙩饒 |
than thở
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 嘆咀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1784 | 嘆咀 | Sớm than thở bóng, khuya năn nỉ lòng | 𣋽嘆咀𩃳𣅘𢟒𢘝𢚸 |
Cùng loại, Hán Việt (18 từ)
phong trần
55 lần (1866: 10 · 1870: 11 · 1871: 11 · 1872: 11 · 1902: 12). Chữ Nôm: 風塵 ×45, 𲋄塵 ×7, 風𱖦 ×2, 風陳 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 986 | 風塵 | Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần. | 𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵 |
| 1871 | 986 | 風塵 | Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần. | 𱥺刀寃孽𢴑𦀊風塵 |
| 1872 | 986 | 𲋄塵 | Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần. | 𠬠刀寃孽𢴑𦀊𲋄塵 |
| 1902 | 986 | 風塵 | Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần | 𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵 |
| 1866 | 1078 | 風塵 | Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? | 刼風塵別包𣇞𱺵催 |
| 1870 | 1078 | 風塵 | Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? | 刼風塵別包𣇞羅催 |
| 1871 | 1078 | 風塵 | Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? | 刼風塵別包𣇞𱺵催 |
| 1872 | 1078 | 𲋄塵 | Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? | 刼𲋄塵別包𣇞𱺵催 |
| 1902 | 1078 | 風塵 | Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi | 刧風塵別包𣇞𱺵催 |
| 1866 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai! | 典風塵拱風塵如埃 |
| 1866 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai! | 典風塵拱風塵如埃 |
| 1870 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai! | 典風塵拱風塵如埃 |
| 1870 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai! | 典風塵拱風塵如埃 |
| 1871 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai! | 典風塵拱風塵如唉 |
| 1871 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần, cũng phong trần như ai! | 典風塵拱風塵如唉 |
| 1872 | 1192 | 𲋄塵 | Đến phong trần cũng phong trần như ai. | 旦𲋄塵拱𲋄塵如埃 |
| 1872 | 1192 | 𲋄塵 | Đến phong trần cũng phong trần như ai. | 旦𲋄塵拱𲋄塵如埃 |
| 1902 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần cũng phong trần như ai | 旦風塵拱風塵如埃 |
| 1902 | 1192 | 風塵 | Đến phong trần cũng phong trần như ai | 旦風塵拱風塵如埃 |
| 1866 | 1273 | 風塵 | Đã đày vào kiếp phong trần, | 㐌𨃐𠓨刼風塵 |
| 1870 | 1273 | 風塵 | Đã đày vào kiếp phong trần, | 㐌苔𠓨刼風塵 |
| 1871 | 1273 | 風塵 | Đã đày vào kiếp phong trần, | 㐌𨃐𠓨刼風塵 |
| 1872 | 1273 | 𲋄塵 | Đã đày vào kiếp phong trần, | 㐌苔𠓨刼𲋄塵 |
| 1902 | 1273 | 風塵 | Đã đầy vào kiếp phong trần | 㐌𣹓𠓨刧風塵 |
| 1866 | 1761 | 風塵 | Phong trần kiếp đã chịu đầy, | 風塵刼㐌𠹾苔 |
| 1870 | 1761 | 風塵 | Phong trần kiếp chịu đã đầy, | 風塵刼𠹾㐌菭 |
| 1871 | 1761 | 風陳 | "Phong trần kiếp đã chịu đầy, | 風陳刼㐌𠹾苔 |
| 1872 | 1761 | 𲋄塵 | Phong trần kiếp đã chịu đầy, | 𲋄塵刼㐌𠹾苔 |
| 1902 | 1761 | 風塵 | Phong trần kiếp chịu đã đầy | 風塵刧𠹾㐌𣹓 |
| 1866 | 2287 | 風塵 | Vinh hoa bõ lúc phong trần, | 荣花補𣅶風塵 |
| 1870 | 2287 | 風塵 | Vinh hoa bõ thuở phong trần, | 榮花補課風塵 |
| 1871 | 2287 | 風塵 | Cho hoa bõ lúc phong trần, | 朱花補𣅶風塵 |
| 1872 | 2287 | 𲋄塵 | Vinh hoa bõ THUỞ phong trần, | 荣花補課𲋄塵 |
| 1902 | 2287 | 風塵 | Vinh hoa bõ lúc phong trần | 榮花𡀨𣅶風塵 |
| 1866 | 2445 | 風塵 | Phong trần mài một lưỡi gươm, | 風塵𱥺𥚇鎌 |
| 1870 | 2445 | 風塵 | Phong trần mài một lưỡi gươm, | 風塵𥕄𱥺𦧜鎌 |
| 1871 | 2445 | 風塵 | Phong trần mài một lưỡi gươm, | 風塵𱥺𥚇鎌 |
| 1872 | 2445 | 風塵 | Phong trần mài một lưỡi gươm, | 風塵𥕄𠬠𥚇鎌 |
| 1902 | 2445 | 風塵 | Phong trần mài một lưỡi gươm | 風塵𪿥𱥺𥚇鎌 |
| 1866 | 2895 | 風塵 | Phong trần chịu đã ê chề, | 風塵𠹾㐌𠵱痆 |
| 1870 | 2895 | 風塵 | Phong trần chịu đã nặng nề, | 風塵𠹾㐌𱴸 |
| 1871 | 2895 | 風塵 | Phong trần chịu đã ê chề, | 風塵𠹾㐌𠵱痆 |
| 1872 | 2895 | 風塵 | "Phong trần chịu đã ê chề, | 風塵𠹾㐌𠲖痆 |
| 1902 | 2895 | 風塵 | Phong trần chịu đã ê chề | 風塵𠹾㐌醯𠽮 |
| 1902 | 2930 | 風塵 | Kiếp phong trần rũ bao giờ cho xong | 刧風塵𢷀包𣇞朱双 |
| 1866 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần phải phong trần, | 扒風塵沛風塵 |
| 1866 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần phải phong trần, | 扒風塵沛風塵 |
| 1870 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần phải phong trần, | 風塵沛風塵 |
| 1870 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần phải phong trần, | 風塵沛風塵 |
| 1871 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần, phải phong trần, | 扒風塵沛風塵 |
| 1871 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần, phải phong trần, | 扒風塵沛風塵 |
| 1872 | 3243 | 風𱖦 | Bắt phong trần phải phong trần, | 扒風𱖦沛風𱖦 |
| 1872 | 3243 | 風𱖦 | Bắt phong trần phải phong trần, | 扒風𱖦沛風𱖦 |
| 1902 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần, phải phong trần | 扒風塵沛風塵 |
| 1902 | 3243 | 風塵 | Bắt phong trần, phải phong trần | 扒風塵沛風塵 |
ái ân
29 lần (1866: 7 · 1870: 5 · 1871: 7 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 爱恩 ×8, 恩愛 ×8, 愛恩 ×6, 恩爱 ×6, 芠恩 ×1. Chiều ái ân: 15; chiều ân ái: 14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 750 | 愛恩 | Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân! | 計𫜵𫳵掣閍萬愛恩 |
| 1870 | 750 | 愛恩 | Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân. | 計爫牢掣𨷈萬愛恩 |
| 1871 | 750 | 愛恩 | Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân. | 計𫜵牢掣閍萬愛恩 |
| 1872 | 750 | 愛恩 | "Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân! | 計𫜵牢掣𬮙萬愛恩 |
| 1902 | 750 | 爱恩 | Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân | 計爫牢挈𬮙萬爱恩 |
| 1866 | 1972 | 爱恩 | Ái ân ta có ngần này mà thôi! | 爱恩些固銀尼麻催 |
| 1870 | 1972 | 爱恩 | Ái ân ta có ngần này mà thôi! | 爱恩些固銀尼𦓡催 |
| 1871 | 1972 | 芠恩 | Ái ân ta có ngần này mà thôi! | 芠恩些固銀尼麻催 |
| 1872 | 1972 | 爱恩 | "Ái ân ta có ngần này mà thôi. | 爱恩些銀尼麻催 |
| 1902 | 1972 | 愛恩 | Ái ân ta có ngần này mà thôi | 愛恩些固垠尼麻催 |
| 1866 | 2294 | 恩愛 | Chút còn ân ái đôi đường chưa xong." | 𡮍群恩愛堆塘渚衝 |
| 1871 | 2294 | 恩愛 | Chút còn ân ái đôi đường chưa xong.” | 𪨃群恩愛堆塘渚衝 |
| 1866 | 2411 | 恩爱 | Còn nhiều ân ái với nhau, | 群𡗉恩爱貝饒 |
| 1871 | 2411 | 恩爱 | Còn nhiều ân ái với nhau, | 群𡗉恩爱貝饒 |
| 1872 | 2411 | 恩爱 | "Còn nhiều ân ái với nhau, | 群𡗉恩爱貝饒 |
| 1866 | 3092 | 恩愛 | Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1870 | 3092 | 恩愛 | Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1871 | 3092 | 恩愛 | Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1872 | 3092 | 恩愛 | “XÓT lòng ân ái ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1902 | 3092 | 恩愛 | Chút lòng ân ái ai ai cũng lòng | 𡭧𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1866 | 3163 | 恩爱 | Còn nhiều ân ái chan chan, | 群𡗉恩爱滇滇 |
| 1870 | 3163 | 恩爱 | Còn nhiều ân ái chan chan, | 群𡗉恩爱滇滇 |
| 1871 | 3163 | 恩爱 | Còn nhiều ân ái chan chan, | 群𡗉恩爱滇滇 |
| 1902 | 3163 | 恩愛 | Còn nhiều ân ái chan chan | 群𡗉恩愛滇滇 |
| 1866 | 3172 | 爱恩 | Nghĩ chưa chưa thoát khỏi vành ái ân. | 𢪀渚渚脱塊鋉爱恩 |
| 1870 | 3172 | 爱恩 | Nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân. | 擬浪渚脱塊鑅爱恩 |
| 1871 | 3172 | 爱恩 | Nghĩ chưa chưa thoát khỏi vành ái ân. | 𢪀渚渚脱塊鋉爱恩 |
| 1872 | 3172 | 爱恩 | “Nghĩ CHƯA CHỮA thoát khỏi vành ái ân. | 議渚𬛒脱塊㮠爱恩 |
| 1902 | 3172 | 愛恩 | Nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân | 𢪀浪渚脱塊鑅愛恩 |
trúc mai
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 竹梅 ×10, 竹枚 ×8, 梅竹 ×3, 竹枝 ×1, 枚竹 ×1. Chiều trúc mai: 19; chiều mai trúc: 4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 708 | 竹枚 | Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai | 𫜵身䁖馭填𱻊竹枚 |
| 1870 | 708 | 竹梅 | Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai | 爫身𬌥馭填誼竹梅 |
| 1871 | 708 | 竹枚 | Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai | 𫜵身𬌥馭填義竹枚 |
| 1872 | 708 | 竹梅 | "Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai | 𫜵身𬌥馭填𱻊竹梅 |
| 1902 | 708 | 竹梅 | Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai | 爫身𬌥馭𡊰𱻊竹梅 |
| 1866 | 746 | 竹枚 | Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. | 身蒲柳填𱻊竹枚 |
| 1870 | 746 | 竹梅 | Nát thân bồ liễu, trả nghì trúc mai. | 身蒲柳㨋誼竹梅 |
| 1871 | 746 | 竹枚 | Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. | 身蒲柳嗔宜竹枚 |
| 1872 | 746 | 竹枚 | “Nát thân bồ liễu CÒN nghì trúc mai. | 身蒲柳群𡹠竹枚 |
| 1902 | 746 | 竹梅 | Nát thân bồ liễu đền nghì trúc mai | 身蒲柳𡊰𱻊竹梅 |
| 1870 | 944 | 竹梅 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅 |
| 1871 | 944 | 竹枚 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚 |
| 1872 | 944 | 竹枝 | “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. | 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝 |
| 1902 | 944 | 竹梅 | Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai | 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅 |
| 1866 | 1381 | 竹枚 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𱥺茹森合竹枚 |
| 1870 | 1381 | 竹梅 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𱥺茹森合竹梅 |
| 1871 | 1381 | 竹枚 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𱥺茹森合竹枚 |
| 1872 | 1381 | 竹梅 | Một nhà sum họp trúc mai, | 𠬠茹森合竹梅 |
| 1902 | 1381 | 竹梅 | Một nhà sum họp trúc mai | 𱥺茄森合竹梅 |
| 1870 | 1679 | 梅竹 | Chắc rằng mai trúc lại vầy, | 浪梅竹吏圍 |
| 1871 | 1679 | 枚竹 | Chắc rằng mai trúc lại vầy, | 聀浪枚竹吏圍 |
| 1872 | 1679 | 梅竹 | "Chắc rằng mai trúc lại vầy, | 聀浪梅竹吏𡆫 |
| 1902 | 1679 | 梅竹 | Chắc rằng mai trúc lại vầy | 質浪梅竹吏圍 |
tài sắc
23 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 4). Chữ Nôm: 才色 ×18, 色才 ×5. Chiều tài sắc: 18; chiều sắc tài: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 24 | 才色 | So bề tài sắc lại là phần hơn. | 搊皮才色吏𱺵分欣 |
| 1870 | 24 | 才色 | So bề tài sắc lại là phần hơn. | 搊皮才色吏羅分欣 |
| 1871 | 24 | 才色 | So bề tài sắc lại là phần hơn. | 搊皮才色吏𱺵分欣 |
| 1872 | 24 | 才色 | So bề tài sắc lại là phần hơn. | 芻皮才色吏𱺵分欣 |
| 1902 | 24 | 才色 | So bề tài sắc lại là phần hơn | 搊皮才色吏𱺵分欣 |
| 1866 | 63 | 才色 | Nổi danh tài sắc một thì, | 浽名才色没時 |
| 1870 | 63 | 才色 | Nổi danh tài sắc một kì, | 浽名才色𠬠期 |
| 1871 | 63 | 才色 | Nổi danh tài sắc một thì, | 浽名才色没時 |
| 1872 | 63 | 才色 | "Nổi danh tài sắc một thì, | -名才色𠬠時 |
| 1902 | 63 | 才色 | Nổi danh tài sắc một thì | 浽名才色𱥺時 |
| 1870 | 985 | 才色 | Thương ôi, tài sắc mực này, | 傷喂才色墨尼 |
| 1871 | 985 | 才色 | Thương ôi, tài sắc mực này, | 傷喂才色墨尼 |
| 1872 | 985 | 才色 | Thương ôi tài sắc MỰC này, | 傷喂才色墨尼 |
| 1902 | 985 | 才色 | Thương ôi tài sắc bực này | 傷喂才色堛尼 |
| 1866 | 2640 | 色才 | Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi! | 窖台𱦡𥙩色才𫜵之 |
| 1870 | 2640 | 色才 | Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi! | 窖台芒𥙩色才爫之 |
| 1871 | 2640 | 色才 | Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi! | 窖台𱦡𥙩色才𫜵之 |
| 1872 | 2640 | 色才 | Hại thay mang lấy sắc tài làm chi! | 窖台恾𥙩色才𫜵之 |
| 1902 | 2640 | 色才 | Hại thay mang lấy sắc tài làm chi | 害台𫼳𥙩色才爫之 |
| 1866 | 2891 | 才色 | Thuý Kiều tài sắc ai bì, | 翠翹才色埃皮 |
| 1870 | 2891 | 才色 | Thuý Kiều tài sắc ai bì, | 翠翹才色埃皮 |
| 1871 | 2891 | 才色 | Thuý Kiều tài sắc ai bì, | 翠翹才色埃皮 |
| 1872 | 2891 | 才色 | "Thuý Kiều tài sắc ai bì! | 翠翹才色埃皮 |
châu trần
20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 朱陳 ×20.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! | 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣 |
| 1866 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! | 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣 |
| 1870 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn! | 朱陳吏固朱陳𱜢欣 |
| 1870 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn! | 朱陳吏固朱陳𱜢欣 |
| 1871 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! | 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣 |
| 1871 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! | 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣 |
| 1872 | 1458 | 朱陳 | “Châu Trần NÀO có Châu Trần nào hơn! | 朱陳芇固朱陳芇欣 |
| 1872 | 1458 | 朱陳 | “Châu Trần NÀO có Châu Trần nào hơn! | 朱陳芇固朱陳芇欣 |
| 1902 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn. | 朱陳吏固朱陳芇欣 |
| 1902 | 1458 | 朱陳 | Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn. | 朱陳吏固朱陳芇欣 |
| 1866 | 2094 | 朱陳 | Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần. | 𥙩𠳒凶險押緣朱陳 |
| 1870 | 2094 | 朱陳 | Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần. | 𥙩𠳒兇險押緣朱陳 |
| 1871 | 2094 | 朱陳 | Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần. | 𥙩𠳒凶險押緣朱陳 |
| 1872 | 2094 | 朱陳 | Lấy lời hung hiểm ép duyên Châu Trần. | 𥙩𠳒凶險押緣朱陳 |
| 1902 | 2094 | 朱陳 | Lấy lời hung hiểm ép duyên Châu Trần | 𥙩𠳒凶險押緣朱陳 |
| 1866 | 2866 | 朱陳 | Gia thân lúc mới kết duyên Châu Trần. | 加親六買結緣朱陳 |
| 1870 | 2866 | 朱陳 | Gia thân bèn mới kết duyên Châu Trần. | 加親卞買結緣朱陳 |
| 1871 | 2866 | 朱陳 | Gia thân lúc mới kết duyên Châu Trần. | 加親六買結緣朱陳 |
| 1872 | 2866 | 朱陳 | Gia thân bèn mới kết duyên Châu Trần. | 加親卞買結緣朱陳 |
| 1902 | 2866 | 朱陳 | Gia thân lại mới kết duyên Châu Trần | 加親吏買結緣朱陳 |
nguyệt hoa
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 月花 ×10, 花月 ×5. Chiều nguyệt hoa: 10; chiều hoa nguyệt: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 808 | 月花 | Quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. | 𪡵漨吏劍咹沔月花 |
| 1870 | 808 | 月花 | Quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. | 悁塳吏劍咹沔月花 |
| 1871 | 808 | 月花 | Quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. | 𪡵漨吏劍咹沔月花 |
| 1872 | 808 | 月花 | Quen VÙNG lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. | 涓漨吏劍咹沔月花 |
| 1902 | 808 | 月花 | Quen mui lại kiếm ăn miền nguyệt hoa | 悁𠿃吏劍咹沔月花 |
| 1866 | 1285 | 月花 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, | 月花花月𱞐濃 |
| 1866 | 1285 | 花月 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, | 月花花月𱞐濃 |
| 1870 | 1285 | 月花 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, | 月花花月𱞐燶 |
| 1870 | 1285 | 花月 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, | 月花花月𱞐燶 |
| 1871 | 1285 | 月花 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, | 月花花月恼濃 |
| 1871 | 1285 | 花月 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, | 月花花月恼濃 |
| 1872 | 1285 | 月花 | Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, | 月花花月𱞐燶 |
| 1872 | 1285 | 花月 | Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, | 月花花月𱞐燶 |
| 1902 | 1285 | 月花 | Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng | 月花花月𱞐燶 |
| 1902 | 1285 | 花月 | Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng | 月花花月𱞐燶 |
tuyết sương
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 雪霜 ×15.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 384 | 雪霜 | Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. | 雪霜染姅𠃅頭花森 |
| 1870 | 384 | 雪霜 | Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. | 雪霜染姅𠃅頭花𦼚 |
| 1871 | 384 | 雪霜 | Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. | 雪霜染姅𠃅頭花森 |
| 1872 | 384 | 雪霜 | “Tuyết sương nhuốm nửa MÁI đầu hoa râm.” | 雪霜染姅買頭花森 |
| 1902 | 384 | 雪霜 | Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm | 雪霜染姅𠃅頭花淫 |
| 1866 | 902 | 雪霜 | Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1870 | 902 | 雪霜 | Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1871 | 902 | 雪霜 | Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1872 | 902 | 雪霜 | "Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1902 | 902 | 雪霜 | Tuyết sương che trở cho thân cát đằng | 雪霜𩂏阻朱身葛藤 |
| 1866 | 2834 | 雪霜 | Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve. | 雪霜𣈜𱥺耗𤷱命蟡 |
| 1870 | 2834 | 雪霜 | Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve. | 雪霜𣈗𱥺耗𤷱命蟡 |
| 1871 | 2834 | 雪霜 | Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve. | 雪霜𣈜𱥺耗𤷱命蟡 |
| 1872 | 2834 | 雪霜 | Tuyết sương ngày một hao MÒN hình ve. | 雪霜𣈜𠬠耗𤷱𠇮蟡 |
| 1902 | 2834 | 雪霜 | Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve | 雪霜𣈗𱥺耗𱱊命蟡 |
giang hồ
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 江湖 ×13, 江糊 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1595 | 江湖 | Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, | 鄭念𢖵景江湖 |
| 1870 | 1595 | 江湖 | Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, | 鄭念𢖵景江湖 |
| 1871 | 1595 | 江湖 | Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, | 鄭念𢖵景江湖 |
| 1872 | 1595 | 江湖 | Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, | 鄭念𠯆景江湖 |
| 1902 | 1595 | 江湖 | Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ | 擲念𢖵景江湖 |
| 1866 | 1989 | 江湖 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1870 | 1989 | 江湖 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1871 | 1989 | 江湖 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1872 | 1989 | 江湖 | "Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1902 | 1989 | 江湖 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ | 惜台流洛江湖 |
| 1870 | 2173 | 江湖 | Giang hồ quen thú vẫy vùng, | 江湖悁趣浘漨 |
| 1871 | 2173 | 江湖 | Giang hồ quen thú vẫy vùng, | 江湖涓趣浘漨 |
| 1872 | 2173 | 江糊 | Giang hồ quen thú vẫy vùng, | 江糊涓趣浘漨 |
| 1902 | 2173 | 江湖 | Giang hồ quen thú vẫy vùng | 江湖悁趣捤摓 |
cầm sắt
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 琴瑟 ×4, 瑟琴 ×4, 琹瑟 ×1, 瑟琹 ×1. Chiều cầm sắt: 5; chiều sắt cầm: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3110 | 琴瑟 | Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. | 情琴瑟対𦋦琹旗 |
| 1870 | 3110 | 琴瑟 | Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. | 情琴瑟𢷮𠚢琴棋 |
| 1871 | 3110 | 琴瑟 | Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. | 情琴瑟対𦋦琹琪 |
| 1872 | 3110 | 琹瑟 | "Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. | 情琹瑟対𦋦琹掑 |
| 1902 | 3110 | 琴瑟 | Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ | 情琴瑟𢬭𫥨琴棋 |
| 1866 | 3178 | 瑟琴 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路𱺵𧜖襘買𦋦瑟琴 |
| 1870 | 3178 | 瑟琴 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路羅𧜖襘買𠚢瑟琴 |
| 1871 | 3178 | 瑟琴 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路𱺵𧜖噲買𦋦瑟琴 |
| 1872 | 3178 | 瑟琹 | "Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" | 路𱺵𧜖𫋻買𦋦瑟琹 |
| 1902 | 3178 | 瑟琴 | Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm". | 路𱺵𧜖襘買𫥨瑟琴 |
cốt nhục
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 骨肉 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 599 | 骨肉 | Sao cho cốt nhục vẹn tuyền. | 𫳵朱骨肉院全 |
| 1870 | 599 | 骨肉 | Sao cho cốt nhục vẹn tuyền, | 牢朱骨肉院全 |
| 1871 | 599 | 骨肉 | Sao cho cốt nhục vẹn tuyền. | 𫳵朱骨肉院全 |
| 1872 | 599 | 骨肉 | Sao cho cốt nhục vẹn tuyền. | 牢朱骨肉院全 |
| 1902 | 599 | 骨肉 | Sao cho cốt nhục vẹn tuyền | 牢朱骨肉院全 |
| 1866 | 1099 | 骨肉 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 敢洳骨肉死生 |
| 1870 | 1099 | 骨肉 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 鉴洳骨肉死生 |
| 1871 | 1099 | 骨肉 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 敢洳骨肉死生 |
| 1872 | 1099 | 骨肉 | "Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 敢洳骨肉死生 |
| 1902 | 1099 | 骨肉 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh | 監𢘾骨肉死生 |
phong ba
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 風波 ×8, 𲋄波 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1366 | 風波 | Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều." | 𥒥鐄拱决風波拱料 |
| 1870 | 1366 | 風波 | Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều!” | 𥒥鐄㐌决風波拱料 |
| 1871 | 1366 | 風波 | Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều!” | 𥒥鐄拱决風波拱料 |
| 1872 | 1366 | 𲋄波 | "Đá vàng cũng quyết phong ba cũng liều." | 𥒥鐄拱决𲋄波拱料 |
| 1902 | 1366 | 風波 | Đá vàng đã quyết phong ba cũng liều". | 跢鐄㐌決風波拱料 |
| 1866 | 1470 | 風波 | Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. | 束翁催拱擛𠳒風波 |
| 1870 | 1470 | 風波 | Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. | 束翁傕拱擛𠳒風波 |
| 1871 | 1470 | 風波 | Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. | 束翁催拱擛𠳒風波 |
| 1872 | 1470 | 𲋄波 | Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. | 束𪪳催拱擛𠳒𲋄波 |
| 1902 | 1470 | 風波 | Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba | 束翁催拱揲𠳒風波 |
phong lưu
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 風流 ×9, 𲋄流 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 35 | 風流 | Phong lưu rất mực hồng quần, | 風流窒墨紅裙 |
| 1870 | 35 | 風流 | Phong lưu rất mực hồng quần, | 風流窒默紅裙 |
| 1871 | 35 | 風流 | Phong lưu rất mực hồng quần, | 風流窒墨紅裙 |
| 1872 | 35 | 𲋄流 | Phong lưu rất mực hồng quần, | 𲋄流窒墨紅裙 |
| 1902 | 35 | 風流 | Phong lưu rất mực hồng quần | 風流窒墨紅裙 |
| 1866 | 3239 | 風流 | Phong lưu phú quý ai bì, | 風流富貴埃皮 |
| 1870 | 3239 | 風流 | Phong lưu phú quý ai bì, | 風流富貴埃皮 |
| 1871 | 3239 | 風流 | Phong lưu phú quý ai bì, | 風流富貴埃皮 |
| 1872 | 3239 | 風流 | Phong lưu phú quý ai bì, | 風流富貴埃皮 |
| 1902 | 3239 | 風流 | Phong lưu phú quý ai bì | 風流富貴埃皮 |
sinh thành
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 生成 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 604 | 生成 | Làm con, trước phải đền ơn sinh thành. | 𫜵𡥵𠓀沛填恩生成 |
| 1870 | 604 | 生成 | Làm con trước phải đền ơn sinh thành. | 爫𡥵𠓀沛填恩生成 |
| 1871 | 604 | 生成 | Làm con trước phải đền ơn sinh thành. | 𫜵𡥵𠓀沛填恩生成 |
| 1872 | 604 | 生成 | Làm con trước phải đền ơn sinh thành. | 𫜵昆畧沛填恩生成 |
| 1902 | 604 | 生成 | Làm con trước phải đền ơn sinh thành | 爫𡥵𠓀沛𡊰恩生成 |
| 1866 | 670 | 生成 | Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. | 𩯀絲渚𡭧填恩生成 |
| 1870 | 670 | 生成 | Tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành. | 𩅘絲𡭧渚填恩生成 |
| 1871 | 670 | 生成 | Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. | 𩅘絲渚𡭧填恩生成 |
| 1872 | 670 | 生成 | "Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. | 𱎌絲渚𡭧填恩生成 |
| 1902 | 670 | 生成 | Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành | 𩯀絲渚𡭧𡊰恩生成 |
hương hoa
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 香花 ×6, 花香 ×3. Chiều hương hoa: 6; chiều hoa hương: 3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 497 | 花香 | Hoa hương càng tỏ thức hồng, | 花香強𤏣式紅 |
| 1871 | 497 | 花香 | Hoa hương càng tỏ thức hồng, | 花香強𤏣式紅 |
| 1872 | 497 | 花香 | Hoa hương càng tỏ thức hồng, | 花香強訴式紅 |
| 1870 | 933 | 香花 | Hương hoa hôm sớm phụng thờ, | 香花𣋚𣌋奉蜍 |
| 1902 | 933 | 香花 | Hương hoa hôm sớm phụng thờ | 香花𣋚𣋽奉蜍 |
| 1870 | 1918 | 香花 | Hương hoa ngũ cũng, sắm sanh lễ thường. | 香花五供懺生禮常 |
| 1871 | 1918 | 香花 | Hương hoa ngũ cúng, sắm sanh lễ thường. | 香花五供懺生礼常 |
| 1872 | 1918 | 香花 | Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường. | 香花五供懺生礼常 |
| 1902 | 1918 | 香花 | Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường | 香花五供攕生礼常 |
trí dũng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 智勇 ×8, 知勇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2529 | 智勇 | Khóc rằng: "Trí dũng có thừa, | 哭浪智勇固乘 |
| 1871 | 2529 | 智勇 | Khóc rằng: "Trí dũng có thừa, | 哭浪智勇固乘 |
| 1872 | 2529 | 智勇 | Khóc rằng: "Trí dũng có thừa, | 哭浪智勇乘 |
| 1902 | 2529 | 智勇 | Khóc rằng: "Trí dũng có thừa | 哭浪智勇固乘 |
| 1866 | 2904 | 智勇 | Hơn người trí dũng, nghiêng trời uy linh. | 欣𠊛智勇迎𡗶威灵 |
| 1870 | 2904 | 智勇 | Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh. | 欣𠁀智勇迎𡗶威靈 |
| 1871 | 2904 | 智勇 | Hơn người trí dũng, nghiêng trời uy linh. | 欣𠊛智勇迎𡗶威灵 |
| 1872 | 2904 | 知勇 | “Hơn người trí dũng NGHIÊNG trời uy linh. | 欣㝵知勇迎𡗶威灵 |
| 1902 | 2904 | 智勇 | Hơn đời trí dũng nghiêng trời uy linh | 欣𠁀智勇迎𡗶威灵 |
văn chương
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 文章 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 150 | 文章 | Văn chương nết đất, thông minh tính trời. | 文章坦聰明性𡗶 |
| 1871 | 150 | 文章 | Văn chương nết đất, thông minh tính trời. | 文章坦聰明性𡗶 |
| 1872 | 150 | 文章 | Văn chương nết đất thông minh tính trời. | 文章揑坦通明性𡗶 |
| 1902 | 150 | 文章 | Văn chương nết đất, thông minh tính trời | 文章坦聰明性𡗶 |
| 1866 | 2841 | 文章 | Người yểu điệu, kẻ văn chương, | 𠊛窈窕几文章 |
| 1870 | 2841 | 文章 | Người yểu điệu, kẻ văn chương, | 𠊛窕窈几文章 |
| 1871 | 2841 | 文章 | Người yểu điệu, kẻ văn chương, | 𠊛窈窕几文章 |
| 1872 | 2841 | 文章 | Người yểu điệu kẻ văn chương, | 㝵窈窕几文章 |
| 1902 | 2841 | 文章 | Người yểu điệu, khách văn chương | 𠊛窈窕客文章 |
áo xiêm
9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 襖襜 ×8, 襖袩 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 373 | 襖襜 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1870 | 373 | 襖襜 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1871 | 373 | 襖襜 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1902 | 373 | 襖袩 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm | 熷𤇊攕𢯢襖袩 |
| 1866 | 2467 | 襖襜 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀繓𥙩饒 |
| 1870 | 2467 | 襖襜 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀𦆹𥙩饒 |
| 1871 | 2467 | 襖襜 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀繓𥙩饒 |
| 1872 | 2467 | 襖襜 | Áo xiêm buộc trói lấy nhau, | 襖襜纀𬗔𥙩饒 |
| 1902 | 2467 | 襖襜 | Áo xiêm ràng buộc lấy nhau | 襖襜𢬥𦄾𥙩𠑬 |
cung thương
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 宮商 ×5, 宫商 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 31 | 宮商 | Cung thương làu bậc ngũ âm, | 宮商漏堛五音 |
| 1870 | 31 | 宮商 | Cung thương làu bậc ngũ âm, | 宮商漏堛五音 |
| 1871 | 31 | 宮商 | Cung thương làu bậc ngũ âm, | 宮商漏堛五音 |
| 1872 | 31 | 宫商 | Cung thương làu bậc năm âm, | 宫商漏堛𠄼音 |
| 1902 | 31 | 宮商 | Cung, thương làu bậc Ngũ âm | 宮商漏堛五音 |
| 1870 | 472 | 宫商 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. | 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商 |
| 1872 | 472 | 宫商 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. | 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商 |
| 1902 | 472 | 宮商 | Bốn dây to nhỏ theo vần cung, thương | 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宮商 |
Đối nghĩa, Hán Việt (7 từ)
sinh tử
33 lần (1866: 5 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 死生 ×28, 生死 ×5. Chiều sinh tử: 5; chiều tử sinh: 28.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1099 | 死生 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 敢洳骨肉死生 |
| 1870 | 1099 | 死生 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 鉴洳骨肉死生 |
| 1871 | 1099 | 死生 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 敢洳骨肉死生 |
| 1872 | 1099 | 死生 | "Dám nhờ cốt nhục tử sinh, | 敢洳骨肉死生 |
| 1902 | 1099 | 死生 | Dám nhờ cốt nhục tử sinh | 監𢘾骨肉死生 |
| 1870 | 2517 | 死生 | Tử sinh liều giữa trận tiền, | 死生料𡧲陣前 |
| 1871 | 2517 | 死生 | Tử sinh liều giữa trận tiền, | 死生料𡧲陣前 |
| 1872 | 2517 | 死生 | Tử sinh liều giữa trận tiền, | 死生料𡨌陣前 |
| 1902 | 2517 | 死生 | Tử sinh liều giữa trận tiền | 死生料𡧲陣前 |
| 1870 | 2562 | 死生 | Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh! | 噲羅㙮店𥙩𠊚死生 |
| 1871 | 2562 | 死生 | Gọi là đắp để lấy người tử sinh!” | 噲𱺵答底𥙩𠊛死生 |
| 1872 | 2562 | 死生 | “Gọi là đắp ĐỂ lấy người tử sinh.” | 哙𱺵答底𥙩㝵死生 |
| 1902 | 2562 | 死生 | Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh". | 噲𱺵塔店𥙩𠊛死生 |
| 1866 | 2608 | 死生 | Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? | 捻昌別𢭮死生准𱜢 |
| 1870 | 2608 | 死生 | Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? | 捻別𢭮死生准𱜢 |
| 1871 | 2608 | 死生 | Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? | 捻昌別𢭮死生准𱜢 |
| 1872 | 2608 | 死生 | Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? | 埝昌別改死生准芇 |
| 1902 | 2608 | 死生 | Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào | 𢷀𩩫別𠳚死生准芇 |
| 1866 | 3088 | 死生 | Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh. | 死生沛𡨹𥙩𠳒死生 |
| 1866 | 3088 | 死生 | Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh. | 死生沛𡨹𥙩𠳒死生 |
| 1870 | 3088 | 死生 | Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. | 死生拱𪧚𥙩𠳒死生 |
| 1870 | 3088 | 死生 | Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. | 死生拱𪧚𥙩𠳒死生 |
| 1871 | 3088 | 死生 | Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. | 死生拱𪧚𥙩𠳒死生 |
| 1871 | 3088 | 死生 | Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. | 死生拱𪧚𥙩𠳒死生 |
| 1872 | 3088 | 死生 | "Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. | 死生共𪧚𥙩𠳒死生 |
| 1872 | 3088 | 死生 | "Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. | 死生共𪧚𥙩𠳒死生 |
| 1902 | 3088 | 死生 | Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh | 死生沛與𥙩𠳒死生 |
| 1902 | 3088 | 死生 | Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh | 死生沛與𥙩𠳒死生 |
| 1866 | 3169 | 生死 | Thương nhau sinh tử đã nhiều, | 傷饒生死㐌𡗉 |
| 1870 | 3169 | 生死 | Cùng nhau sinh tử đã liều, | 共饒生死㐌料 |
| 1871 | 3169 | 生死 | Thương nhau sinh tử đã nhiều, | 傷饒生死㐌𡗉 |
| 1872 | 3169 | 生死 | “Thương nhau sinh tử đã LIỀU. | 傷僥生死㐌𡗉 |
| 1902 | 3169 | 生死 | Cùng nhau sinh tử đã liều | 共𠑬生死㐌料 |
ân oán
18 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 恩怨 ×11, 怨恩 ×5, 恩愛 ×1, 恩𭜨 ×1. Chiều ân oán: 13; chiều oán ân: 5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2294 | 恩怨 | Chút còn ân oán đôi đường chưa xong.” | 𡭧群恩怨堆塘渚衝 |
| 1872 | 2294 | 恩愛 | Chút còn ân OÁN đôi đường chưa xong. | 𱚤群恩愛堆塘渚衝 |
| 1902 | 2294 | 恩怨 | Chút còn ân oán đôi đường chưa xong". | 𡭧群恩怨堆塘渚双 |
| 1866 | 2319 | 恩怨 | Từ rằng: "Ân oán hai bên, | 徐浪恩怨𠄩边 |
| 1870 | 2319 | 恩怨 | Từ rằng: "Ân oán hai bên, | 徐浪恩怨𠄩邊 |
| 1871 | 2319 | 恩怨 | Từ rằng: "Ân oán hai bên, | 徐浪恩怨𠄩边 |
| 1872 | 2319 | 恩怨 | Từ rằng: "Ân oán hai bên, | 徐浪恩怨𠄩边 |
| 1902 | 2319 | 恩怨 | Từ rằng: “Ân oán đôi bên | 徐浪恩怨堆边 |
| 1866 | 2419 | 恩𭜨 | Nàng rằng ân oán rạch ròi, | 娘浪恩𭜨𫾐𢬗 |
| 1870 | 2419 | 恩怨 | Nàng rằng ân oán rạch ròi, | 娘浪恩怨𫾐𢬗 |
| 1871 | 2419 | 恩怨 | Nàng rằng ân oán rạch ròi, | 娘浪恩怨𫾐𢬗 |
| 1872 | 2419 | 恩怨 | Nàng từ ân oán rạch ròi, | 娘自恩怨𫼢𢬗 |
| 1902 | 2419 | 恩怨 | Nàng từ ân oán rạch ròi | 娘自恩怨攊𢬗 |
| 1866 | 2908 | 怨恩 | Oán thì trả oán, ân thì trả ân. | 怨時者怨恩時者恩 |
| 1870 | 2908 | 怨恩 | Oán thì trả oán, ân thì trả ân. | 怨𪰛者怨恩𪰛者恩 |
| 1871 | 2908 | 怨恩 | Oán thì trả oán, ân thì trả ân. | 怨時者怨恩時者恩 |
| 1872 | 2908 | 怨恩 | “Oán thì GIẢ oán ân thì GIẢ ân. | 怨時者怨恩時者恩 |
| 1902 | 2908 | 怨恩 | Oán thì trả oán ân thì trả ân | 怨時者怨恩時者恩 |
thị phi
17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 是非 ×17.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1016 | 是非 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. | 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗 |
| 1871 | 1016 | 是非 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. | 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗 |
| 1872 | 1016 | 是非 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. | 娘𦖑𱻌拱是非𫼢𣑳 |
| 1902 | 1016 | 是非 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi | 娘𦖑羕拱是非攊𢬗 |
| 1866 | 1448 | 是非 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" | 𦝄花双拱是非別調 |
| 1870 | 1448 | 是非 | Trăng hoa, song cũng thị phi biết điều!" | 𦝄花雙拱是非別調 |
| 1871 | 1448 | 是非 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" | 𦝄花双拱是非別調 |
| 1872 | 1448 | 是非 | “Trăng hoa NHƯNG cũng thị phi biết điều.” | 𦝄花仍拱是非別調 |
| 1902 | 1448 | 是非 | Trăng hoa song cũng thị phi biết điều". | 𦝄花双拱是非別條 |
| 1870 | 1560 | 是非 | Điều này hẳn miệng những người thị phi!" | 調尼罕𠰘仍𠊚是非 |
| 1871 | 1560 | 是非 | Điều này hẳn miệng những người thị phi!" | 調尼罕𠰘仍𠊛是非 |
| 1872 | 1560 | 是非 | "Điều này hẳn bởi những người thị phi!" | 調尼罕𪽝仍𠊛是非 |
| 1902 | 1560 | 是非 | Điều này hẳn miệng những người thị phi". | 條尼罕𠰘仍𠊛是非 |
| 1870 | 1878 | 是非 | Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi! | 歇調輕重歇𠳒是非 |
| 1871 | 1878 | 是非 | Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi! | 歇調輕重歇𠳒是非 |
| 1872 | 1878 | 是非 | Hết điều CHIỀU CHUỘNG hết lời thị phi. | 歇調朝𡮶歇調是非 |
| 1902 | 1878 | 是非 | Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi | 歇條輕重歇𠳒是非 |
thuỷ chung
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 始終 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 352 | 始終 | Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." | 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終 |
| 1870 | 352 | 始終 | Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." | 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終 |
| 1871 | 352 | 始終 | Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". | 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終 |
| 1872 | 352 | 始終 | "Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". | 𠬠𠳒𠳐𮢶𥒥鐄始終 |
| 1902 | 352 | 始終 | Một lời, vâng! tạc đá vàng thuỷ chung | 𱥺𠳒𠳐鑿跢鐄始終 |
| 1866 | 2295 | 始終 | Từ công nghe nói thuỷ chung, | 徐公𦖑呐始終 |
| 1870 | 2295 | 始終 | Từ công nghe nói thuỷ chung, | 徐公𦖑呐始終 |
| 1871 | 2295 | 始終 | Từ công nghe nói thuỷ chung, | 徐公𦖑呐始終 |
| 1872 | 2295 | 始終 | Từ công nghe hết thuỷ chung, | 徐公𦖑歇始終 |
| 1902 | 2295 | 始終 | Từ công nghe nói thuỷ chung | 徐公𦖑呐始終 |
công tư
9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 公私 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1379 | 公私 | Công tư hai lẽ đều xong, | 公私𠄩𨤰調衝 |
| 1870 | 1379 | 公私 | Công tư hai lẽ đều xong, | 公私𠄩𨤰調衝 |
| 1871 | 1379 | 公私 | Công tư đôi lẽ đều xong, | 公私𠄩𨤰調衝 |
| 1902 | 1379 | 公私 | Công tư hai nhẽ đều xong | 公私𠄩𨤰調双 |
| 1866 | 2479 | 公私 | Công tư vẹn cả hai bề, | 公私院奇𠄩皮 |
| 1870 | 2479 | 公私 | Công tư vẹn cả hai bề, | 公私院奇𠄩皮 |
| 1871 | 2479 | 公私 | Công tư vẹn cả hai bề, | 公私院奇𠄩皮 |
| 1872 | 2479 | 公私 | Công tư vẹn cả hai bề, | 公私院奇𠄩皮 |
| 1902 | 2479 | 公私 | Công tư vẹn cả hai bề | 公私院奇𠄩皮 |
xuân thu
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 春秋 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1924 | 春秋 | Xuân, Thu cắt sẵn hai tên hương trà. | 春秋割産𠄩𠸜香茶 |
| 1871 | 1924 | 春秋 | Xuân, Thu cắt sẵn hai tên hương trà. | 春秋割産𠄩𠸜香茶 |
| 1872 | 1924 | 春秋 | Xuân Thu cắt sẵn hai tên hương trà. | 春秋割産𠄩𠸜香茶 |
| 1902 | 1924 | 春秋 | Xuân, Thu cắt sẵn hai tên hương trà | 春秋割産𠄩𠸜香茶 |
| 1866 | 2858 | 春秋 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌対台𱥯吝 |
| 1870 | 2858 | 春秋 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌𢷮𠳙𱥯吝 |
| 1871 | 2858 | 春秋 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌対台𱥯吝 |
| 1872 | 2858 | 春秋 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? | 春秋別㐌对咍𱥯吝 |
| 1902 | 2858 | 春秋 | Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần | 春秋別㐌𢬭𠊝𱥯吝 |
phúc hoạ
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 禍福 ×2, 福禍 ×2. Chiều phúc hoạ: 2; chiều hoạ phúc: 2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2655 | 禍福 | Sư rằng: “hoạ phúc tại trời, | 師浪禍福在𡗶 |
| 1871 | 2655 | 福禍 | Sư rằng: "Phúc hoạ đạo trời, | 師浪福禍道𡗶 |
| 1872 | 2655 | 福禍 | Sư rằng: "Phúc hoạ đạo trời, | 師浪福禍道𡗶 |
| 1902 | 2655 | 禍福 | Sư rằng: “hoạ phúc đạo trời | 師浪禍福道𡗶 |
Đồng nghĩa, Hán Việt (5 từ)
anh hùng
46 lần (1866: 6 · 1870: 10 · 1871: 10 · 1872: 10 · 1902: 10). Chữ Nôm: 𮎦䧺 ×16, 英雄 ×13, 英䧺 ×8, 𮎦雄 ×7, 婎 ×1, 雄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1071 | 英雄 | Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 婵娟𱒢別英雄 |
| 1870 | 1071 | 英雄 | Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 嬋娟𱒢別英雄 |
| 1871 | 1071 | 𮎦䧺 | Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 婵娟𱒢別𮎦䧺 |
| 1872 | 1071 | 𮎦䧺 | "Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 婵娟𱒢別𮎦䧺 |
| 1902 | 1071 | 英䧺 | Thuyền quyên ví biết anh hùng | 婵娟啻別英䧺 |
| 1870 | 2176 | 英雄 | Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. | 𬌓𢚸兒女拱漂英雄 |
| 1871 | 2176 | 𮎦䧺 | Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. | 𬌓𢚸兒女拱漂𮎦䧺 |
| 1872 | 2176 | 𮎦䧺 | Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. | 𬌓𢚸兒女共漂𮎦䧺 |
| 1902 | 2176 | 英雄 | Tấm lòng nhi nữ dễ xiêu anh hùng | 𬌓𢚸兒女易漂英雄 |
| 1870 | 2183 | 英雄 | Một đời được mấy anh hùng, | 𱥺𠁀特𱥯英雄 |
| 1871 | 2183 | 𮎦䧺 | Một đời được mấy anh hùng, | 𱥺𠁀特𱥯𮎦䧺 |
| 1872 | 2183 | 𮎦䧺 | "Một đời được mấy anh hùng, | 𠬠代特𱥯𮎦䧺 |
| 1902 | 2183 | 英䧺 | Một đời được mấy anh hùng | 𱥺𠁀特𱥯英䧺 |
| 1870 | 2202 | 英雄 | Anh hùng đứng giữa trần ai mới già! | 英雄𨅸𡨌塵埃買𫅷 |
| 1871 | 2202 | 𮎦䧺 | Anh hùng đứng giữa trần ai mới già! | 𮎦䧺𨅸𡧲塵埃買𫅷 |
| 1872 | 2202 | 𮎦䧺 | “Anh hùng ĐỨNG giữa trần ai mới già. | 𮎦䧺𨅸𡨌尘埃買𫅷 |
| 1902 | 2202 | 英䧺 | Anh hùng biết giữa trần ai mới già | 英䧺別𡧲塵埃買𦓅 |
| 1866 | 2211 | 𮎦䧺 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên, | 𫦻𮎦䧺𡛔婵娟 |
| 1870 | 2211 | 英雄 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên, | 𤳇英雄𡛔嬋娟 |
| 1871 | 2211 | 𮎦䧺 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên, | 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟 |
| 1872 | 2211 | 𮎦䧺 | Trai anh hùng gái thuyền quyên, | 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟 |
| 1902 | 2211 | 英䧺 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên | 𱰼英䧺𡛔婵娟 |
| 1866 | 2277 | 婎 | Anh hùng mới biết anh hùng, | 婎買別雄 |
| 1866 | 2277 | 雄 | Anh hùng mới biết anh hùng, | 婎買別雄 |
| 1870 | 2277 | 英雄 | Anh hùng mới biết anh hùng, | 英雄買別英雄 |
| 1870 | 2277 | 英雄 | Anh hùng mới biết anh hùng, | 英雄買別英雄 |
| 1871 | 2277 | 𮎦雄 | Anh hùng mới biết anh hùng, | 𮎦雄買別𮎦雄 |
| 1871 | 2277 | 𮎦雄 | Anh hùng mới biết anh hùng, | 𮎦雄買別𮎦雄 |
| 1872 | 2277 | 𮎦䧺 | "Anh hùng mới biết anh hùng, | 𮎦䧺買別𮎦䧺 |
| 1872 | 2277 | 𮎦䧺 | "Anh hùng mới biết anh hùng, | 𮎦䧺買別𮎦䧺 |
| 1902 | 2277 | 英䧺 | Anh hùng mới biết anh hùng | 英䧺買別英䧺 |
| 1902 | 2277 | 英䧺 | Anh hùng mới biết anh hùng | 英䧺買別英䧺 |
| 1866 | 2429 | 𮎦雄 | Anh hùng tiếng đã gọi rằng, | 𮎦雄㗂㐌噲浪 |
| 1870 | 2429 | 英雄 | Anh hùng tiếng đã gọi rằng, | 英雄㗂㐌噲浪 |
| 1871 | 2429 | 𮎦雄 | Anh hùng tiếng đã gọi rằng, | 𮎦雄㗂㐌噲浪 |
| 1872 | 2429 | 𮎦䧺 | "Anh hùng tiếng đã gọi rằng, | 𮎦䧺㗂㐌哙浪 |
| 1902 | 2429 | 英䧺 | Anh hùng tiếng đã gọi rằng | 英䧺㗂㐌噲浪 |
| 1866 | 2455 | 𮎦雄 | Biết Từ là đấng anh hùng, | 別徐𱺵等𮎦雄 |
| 1870 | 2455 | 英雄 | Biết Từ là đấng anh hùng, | 別徐羅𨅸英雄 |
| 1871 | 2455 | 𮎦雄 | Biết Từ là đấng anh hùng, | 別徐𱺵等𮎦雄 |
| 1872 | 2455 | 𮎦䧺 | Biết Từ là đấng anh hùng, | 別徐𱺵𨅸𮎦䧺 |
| 1902 | 2455 | 英䧺 | Biết Từ là đấng anh hùng | 別徐𱺵𠎬英䧺 |
| 1870 | 2549 | 英雄 | Rằng: "Từ là đấng anh hùng, | 浪徐羅𨅸英雄 |
| 1871 | 2549 | 𮎦雄 | Rằng: "Từ là đấng anh hùng, | 浪徐𱺵等𮎦雄 |
| 1872 | 2549 | 𮎦䧺 | Rằng: "Từ là đấng anh hùng, | 浪徐𱺵𨅸𮎦䧺 |
| 1902 | 2549 | 英雄 | Rằng: "Từ là đấng anh hùng | 浪徐𱺵𠎬英雄 |
tương phùng
13 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 相逢 ×13.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 159 | 相逢 | May thay giải cấu tương phùng, | 枚台邂逅相逢 |
| 1871 | 159 | 相逢 | May thay giải cấu tương phùng, | 枚台解逅相逢 |
| 1872 | 159 | 相逢 | May thay giải cấu tương phùng, | 枚台邂逅相逢 |
| 1902 | 159 | 相逢 | May thay giải cấu tương phùng | 枚台邂逅相逢 |
| 1866 | 1786 | 相逢 | Nước non để chữ tương phùng kiếp sau! | 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐 |
| 1870 | 1786 | 相逢 | Nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau! | 渃䕯抵𡦂相逢刼𡢐 |
| 1871 | 1786 | 相逢 | Nước non để chữ "tương phùng" kiếp sau! | 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐 |
| 1872 | 1786 | 相逢 | Nước BÈO để chữ tương phùng kiếp sau. | 渃䕯底𡦂相逢刼𨍦 |
| 1902 | 1786 | 相逢 | Nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau | 渃䕯底𡨸相逢刧𡢐 |
| 1870 | 3039 | 相逢 | Được rày tái thế tương phùng, | 特𣈙再世相逢 |
| 1871 | 3039 | 相逢 | Thì rày tái thế tương phùng, | 時𣈙再世相逢 |
| 1872 | 3039 | 相逢 | “THÌ rày tái thế tương phùng, | 𱢑𣈙再世相逢 |
| 1902 | 3039 | 相逢 | Được rày tái thế tương phùng | 特𣈙再世相逢 |
hội ngộ
12 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 會遇 ×10, 会遇 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 376 | 會遇 | Ngẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay. | 𡄎機會遇㐌停𣋚 |
| 1870 | 376 | 會遇 | Gẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay. | 𡄎機會遇㐌停𣋚 |
| 1871 | 376 | 會遇 | Ngẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay. | 𡄎機會遇㐌停𣋚 |
| 1872 | 376 | 会遇 | Gẫm cơ hội ngộ đã dành CÓ NAY. | 𡄎机会遇㐌停固尼 |
| 1902 | 376 | 會遇 | Ngẫm cơ hội ngộ đã đành hôm nay | 𡄎机會遇㐌仃𣋚𠉞 |
| 1866 | 601 | 會遇 | Duyên hội ngộ, đức cù lao. | 緣會遇德劬勞 |
| 1870 | 601 | 會遇 | Duyên hội ngộ, đức cù lao. | 綠會遇德劬勞 |
| 1871 | 601 | 會遇 | Duyên hội ngộ, đức cù lao, | 緣會遇德劬勞 |
| 1872 | 601 | 会遇 | Duyên hội ngộ đức cù lao. | 綠会遇𱝮劬劳 |
| 1902 | 601 | 會遇 | Duyên hội ngộ, đức cù lao | 緣會遇德劬劳 |
| 1870 | 2407 | 會遇 | Bảo cho hội ngộ chi kỳ, | 保朱會遇之期 |
| 1902 | 2407 | 會遇 | Bảo cho hội ngộ chi kỳ | 𠶓朱會遇之期 |
thân thích
12 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 親戚 ×11, 身戚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2104 | 親戚 | Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃 |
| 1870 | 2104 | 親戚 | Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃 |
| 1871 | 2104 | 親戚 | Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃 |
| 1872 | 2104 | 身戚 | "Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 共冲身戚𫆧𦚐庄埃 |
| 1902 | 2104 | 親戚 | Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai | 拱𥪞親戚𦛌𦓅拯埃 |
| 1870 | 2977 | 親戚 | Với nàng thân thích gần xa, | 貝娘親戚𧵆賒 |
| 1871 | 2977 | 親戚 | Với nàng thân thích gần xa, | 貝娘親戚𧵆賖 |
| 1872 | 2977 | 親戚 | "Với nàng thân thích gần xa, | 貝娘親戚𧵆賒 |
| 1902 | 2977 | 親戚 | Với nàng thân thích gần xa | 貝娘親戚𧵆賒 |
| 1866 | 3228 | 親戚 | Khiến người thân thích, rước thầy Giác Duyên. | 遣𠊛親戚逴柴𮗓緣 |
| 1871 | 3228 | 親戚 | Khiến người thân thích, rước thầy Giác Duyên. | 遣𠊛親戚逴柴𮗓緣 |
| 1872 | 3228 | 親戚 | Sai người thân THÍCH rước thầy Giác Duyên. | 差㝵親戚逴柴𮗓緣 |
báo đáp
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 報答 ×6, 报答 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1082 | 報答 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. | 浽茹報答浽身落類 |
| 1870 | 1082 | 報答 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. | 浽茹報答浽身落類 |
| 1871 | 1082 | 報答 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. | 浽茹報答浽身落類 |
| 1872 | 1082 | 报答 | Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài. | 浽茹报答浽身落𩑛 |
| 1902 | 1082 | 报答 | Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài | 餒茄报答餒身落類 |
| 1866 | 2322 | 報答 | Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. | 唉吀報答恩情朱孚 |
| 1870 | 2322 | 報答 | Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. | 唉嗔報答恩情朱孚 |
| 1871 | 2322 | 報答 | Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. | 唉吀報答恩情朱孚 |
| 1872 | 2322 | 报答 | "Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. | 唉嗔报答恩情朱孚 |
| 1902 | 2322 | 报答 | Hãy xin báo đáp ân tình cho phu | 唉吀报答恩情朱孚 |
Nguồn
Văn bản Nôm, phiên âm quốc ngữ và số câu: Hội Bảo tồn Di sản Chữ Nôm (Nom Foundation), nomfoundation.org. Năm bản: 1866 (Liễu Văn Đường, Nghệ An; Nguyễn Quảng Tuân), 1870 (Bản Kinh đời Tự Đức; Nguyễn Quảng Tuân), 1871 (Liễu Văn Đường; Nguyễn Quảng Tuân), 1872 (Duy Minh Thị; Nguyễn Tài Cẩn), 1902 (Kiều Oánh Mậu; Nguyễn Thế, Phan Anh Dũng, Nguyễn Đình Thảng). Dữ liệu tải về ngày 24/10/2026. Xin cảm ơn Hội và các nhà nghiên cứu đã phiên âm, khảo dị năm bản này.
No comments:
Post a Comment