10.25.2026

Phụ lục: mọi lần xuất hiện của từ đôi trong năm bản Kiều

Phụ lục của bài "Nước non hay non nước?" (nghiên cứu số 2). Mỗi từ đôi một mục (gộp cả hai chiều, ví dụ *nước non và non nước), ghi tổng số lần, số lần theo từng bản, các cách viết chữ Nôm, và số lần mỗi chiều; bên dưới là một bảng, mỗi lần xuất hiện một dòng, xếp theo số câu rồi theo bản. Trong cột "Câu thơ", hai âm tiết của từ đôi được in đậm, nên chiều được dùng ở mỗi câu thấy ngay.*

Mục lục

  • Cùng loại, thuần Việt: 45 từ, 716 lần
  • Đối nghĩa, thuần Việt: 25 từ, 496 lần
  • Đồng nghĩa, thuần Việt: 21 từ, 273 lần
  • Cùng loại, Hán Việt: 18 từ, 288 lần
  • Đối nghĩa, Hán Việt: 7 từ, 100 lần
  • Đồng nghĩa, Hán Việt: 5 từ, 93 lần

Cùng loại, thuần Việt (45 từ)

nước non

60 lần (1866: 10 · 1870: 12 · 1871: 14 · 1872: 12 · 1902: 12). Chữ Nôm: 渃𡽫 ×43, 𡽫渃 ×14, 渃𱛩 ×1, 󰟓渃 ×1, 渃嫩 ×1. Chiều nước non: 45; chiều non nước: 15.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 157 渃𡽫 Nước non cách mấy nguồn đào, 渃𡽫隔𱥯源桃
1871 157 渃𡽫 Nước non cách mấy buồng điều, 渃𡽫隔𱥯𱟧桃
1872 157 渃𡽫 Nước non cách mấy buồng thêu, 渃𡽫隔𱥯𱟧絩
1902 157 渃𡽫 Nước non cách mấy buồng điều 渃𡽫隔𱥯𢩣桃
1870 464 渃𡽫 Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ." 渃𡽫𨻫仍𠻴𦖻鐘期
1871 464 渃𡽫 Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ." 渃𡽫隴仍𠻴𦖻鐘期
1872 464 渃𡽫 "Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ." 渃𡽫隴仍𠻴𦖻鍾期
1902 464 渃𡽫 Nước non luống những lắng tai Chung Kỳ 渃𡽫𨻫仍𦗏𦖻鍾期
1866 676 渃𡽫 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫
1870 676 渃𡽫 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫
1871 676 渃𡽫 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫
1872 676 渃𱛩 “Gió MÂY âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𫡮欧罕散情渃𱛩
1902 676 渃𡽫 Gió mưa âu hẳn tan tành nước non 𫗄湄歐罕散晴渃𡽫
1866 703 󰟓渃 Trời Liêu non nước bao xa, 𡗶暸󰟓渃包賒
1870 703 𡽫渃 Trời Liêu non nước bao xa, 𡗶遼𡽫渃包賒
1871 703 𡽫渃 Trời Liêu non nước bao xa, 𡗶撩𡽫渃包賒
1872 703 𡽫渃 "Trời Liêu non nước bao xa, 𡗶遼𡽫渃包賒
1902 703 𡽫渃 Trời Liêu non nước bao xa 𡗶遼𡽫渃包賒
1866 732 渃𡽫 Xót tình máu mủ, thay lời nước non. 拙情𧖱𧗅台𠳒渃𡽫
1870 732 渃𡽫 Xót tình máu mủ, thay lời nước non. 㤕情𧖱𲀙台𠳒渃𡽫
1871 732 渃𡽫 Xót tình máu mủ, thay lời nước non. 㤕情𧖱𧗅台𠳒渃𡽫
1872 732 渃𡽫 "Xót tình máu mủ thay lời nước non. 㤕情𧖱湈台𠳒渃𡽫
1902 732 渃𡽫 Xót tình máu mủ thay lời nước non 悴情𧖱𧗅𠊝𠳒渃𡽫
1870 1055 渃𡽫 Chung quanh những nước non người, 終觥仍渃𡽫𠊚
1871 1055 渃𡽫 Chung quanh những nước non người, 終觥仍渃𡽫𠊛
1872 1055 渃𡽫 CHUNG quanh những nước non người, 冬觥仍渃𡽫㝵
1902 1055 渃𡽫 Chung quanh những nước non người 終𨒺仍渃𡽫𠊛
1866 1142 渃𡽫 Nước non lìa cửa, lìa nhà đến đây. 渃𡽫離𲈳離茹典低
1870 1142 渃𡽫 Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây. 渃𡽫離𨷶離茹典低
1871 1142 渃𡽫 Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây. 渃𡽫離𲈳離茹典低
1872 1142 渃𡽫 “Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây. 渃𡽫󰡞𫔳󰡞茹旦低
1902 1142 渃𡽫 Nước non lìa cửa lìa nhà đến đây 渃𡽫離𲈾離茄旦低
1866 1330 渃𡽫 Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non. 𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫
1870 1330 渃𡽫 Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non. 𬌓𥢆𥢆仍𨤼爲渃𡽫
1871 1330 渃𡽫 Tấm riêng, riêng những nặng vì nước non. 𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫
1872 1330 渃𡽫 "Tấm riêng riêng những nặng vì nước non. 𬌓𥢆𥢆仍𥘀爲渃𡽫
1902 1330 渃嫩 Tấm riêng riêng những nặng vì nước non 𬌓𥢅𥢅仍𥘀爲渃嫩
1866 1505 𡽫渃 Nàng rằng: "Non nước xa khơi, 娘浪𡽫渃賒𣾺
1870 1505 𡽫渃 Nàng rằng: "Non nước xa khơi, 娘浪𡽫渃賒𣾺
1871 1505 𡽫渃 Nàng rằng: "Non nước xa khơi, 娘浪𡽫渃賒𣾺
1872 1505 𡽫渃 Nàng rằng: "Non nước xa khơi, 娘浪𡽫渃賒𣾺
1902 1505 𡽫渃 Nàng rằng: "Non nước xa khơi 娘浪𡽫渃賒𣾺
1866 1602 渃𡽫 Vó câu thẳng ruổi nước non quê người. 𨀒駒𥊢𨇒渃𡽫圭𠊛
1870 1602 渃𡽫 Vó câu thẳng ruổi nước non quê người. 𨀒駒𣦎𨇒渃𡽫圭𠊚
1871 1602 渃𡽫 Vó câu thẳng ruổi nước non quê người. 𨀒駒𥊢𨇒渃𡽫圭𠊛
1872 1602 渃𡽫 Vó câu thẳng ruổi nước non XUÂN người. 𨀒󰙃𬆅𫮇渃𡽫春㝵
1902 1602 渃𡽫 Vó câu thẳng ruổi nước non quê người 𨀒駒𥊢𲃲渃𡽫圭𠊛
1866 1632 𡽫渃 Nào người non nước, nào người sắt son? 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈
1870 1632 𡽫渃 Nào lời non nước, nào lời sắt son? 𱜢𠳒𡽫渃𱜢𠳒鉄𣘈
1871 1632 𡽫渃 Nào người non nước, nào người sắt son? 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈
1872 1632 𡽫渃 Nào lời non nước nào lời sắt son? 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈
1902 1632 𡽫渃 Nào lời non nước nào lời sắt son 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈
1866 1786 渃𡽫 Nước non để chữ tương phùng kiếp sau! 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐
1871 1786 渃𡽫 Nước non để chữ "tương phùng" kiếp sau! 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐
1866 1974 渃𡽫 Biết bao giờ lại nối lời nước non? 別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫
1870 1974 渃𡽫 Biết bao giờ lại nối lời nước non? 別包𣇞吏𦀼𠳒渃𡽫
1871 1974 渃𡽫 Biết bao giờ lại nối lời nước non? 別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫
1872 1974 渃𡽫 "Biết bao giờ lại nối lời nước non? 別包除吏𫃸𠳒渃𡽫
1902 1974 渃𡽫 Biết bao giờ lại nối lời nước non 別包𣇞吏綏𠳒渃𡽫
1871 2996 渃𡽫 Thăm tìm luống những liệu chừng nước non 𠶀尋𨻫仍料澄渃𡽫

đá vàng

46 lần (1866: 7 · 1870: 10 · 1871: 10 · 1872: 10 · 1902: 9). Chữ Nôm: 𥒥鐄 ×22, 鐄𥒥 ×15, 跢鐄 ×6, 鐄跢 ×3. Chiều đá vàng: 28; chiều vàng đá: 18.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 352 𥒥鐄 Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終
1870 352 𥒥鐄 Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終
1871 352 𥒥鐄 Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終
1872 352 𥒥鐄 "Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". 𠬠𠳒𠳐𮢶𥒥鐄始終
1902 352 跢鐄 Một lời, vâng! tạc đá vàng thuỷ chung 𱥺𠳒𠳐鑿跢鐄始終
1870 422 鐄𥒥 Nguyện đem vàng đá mà liều với thân.” 願󰝂鐄𥒥麻料貝身
1871 422 鐄𥒥 Thì đem vàng đá mà liều với thân!" 時󰝂鐄𥒥𦓡料貝身
1872 422 鐄𥒥 “Thì ĐEM vàng đá mà liều với thân!” 時󰠐鐄𥒥麻料貝身
1902 422 鐄跢 Thì đem vàng đá mà liều cho thân”. 時󰝂鐄跢麻料朱身
1866 513 𥒥鐄 Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𩄲湄打覩𥒥鐄
1870 513 𥒥鐄 Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𩄲𩅹打覩𥒥鐄
1871 513 𥒥鐄 Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𩄲湄打覩𥒥鐄
1872 513 𥒥鐄 "Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𫡮湄打覩𥒥鐄
1902 513 跢鐄 Mây mưa đánh đổ đá vàng 𩄲湄打覩跢鐄
1870 1008 𥒥鐄 Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây. 𥒥鐄牢女押奈𩅹𩄲
1871 1008 𥒥鐄 Đá vàng sao nỡ ép nài mây mưa. 𥒥鐄牢女押奈𩄲湄
1872 1008 𥒥鐄 Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây! 𥒥鐄牢女押奈湄𫡮
1902 1008 跢鐄 Đá vàng chi nỡ ép nài mưa mây 跢鐄之𡝖押奈湄𩄲
1866 1290 𥒥鐄 Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. 畧群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄
1870 1290 𥒥鐄 Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. 𠓀群𦝄𩙍𡢐𠚢𥒥鐄
1871 1290 𥒥鐄 Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. 𠓀群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄
1872 1290 𥒥鐄 Trước còn trăng gió sau ra đá vàng. 畧群𦝄𫗄娄𦋦𥒥鐄
1902 1290 跢鐄 Trước còn trăng gió sau ra đá vàng 𠓀羣𦝄𫗄𡢐𫥨跢鐄
1866 1366 𥒥鐄 Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều." 𥒥鐄拱决風波拱料
1870 1366 𥒥鐄 Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều!” 𥒥鐄㐌决風波拱料
1871 1366 𥒥鐄 Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều!” 𥒥鐄拱决風波拱料
1872 1366 𥒥鐄 "Đá vàng cũng quyết phong ba cũng liều." 𥒥鐄拱决𲋄波拱料
1902 1366 跢鐄 Đá vàng đã quyết phong ba cũng liều". 跢鐄㐌決風波拱料
1866 1403 鐄𥒥 Thấy lời vàng đá tri tri, 𧡊𠳒鐄𥒥知知
1870 1403 鐄𥒥 Thấy lời vàng đá tri tri, 𧡊𠳒鐄𥒥知知
1871 1403 鐄𥒥 Thấy lời vàng đá tri tri, 𧡊𠳒鐄𥒥知知
1872 1403 鐄𥒥 Thấy lời VÀNG đá tri tri, 体𠳒鐄𥒥知知
1870 1583 𥒥鐄 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, 浪𥪝玉𥒥鐄鍮
1871 1583 𥒥鐄 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, 浪𥪞玉𥒥鐄鍮
1872 1583 𥒥鐄 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, 浪冲玉𥒥鐄鍮
1902 1583 跢鐄 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau 浪𥪞玉跢鐄鍮
1866 2814 鐄𥒥 Những điều vàng đá phải điều nói không! 仍調鐄𥒥沛調呐空
1870 2814 鐄𥒥 Những điều vàng đá phải điều nói không! 仍調鐄𥒥沛調呐空
1871 2814 鐄𥒥 Những điều vàng đá phải điều nói không! 仍調鐄𥒥沛調呐空
1872 2814 鐄𥒥 "Những điều vàng đá phải điều nói không! 仍調鐄𥒥沛調呐空
1902 2814 鐄跢 Những điều vàng đá, phải điều nói không 仍條鐄跢沛條呐空
1866 3176 鐄𥒥 Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1870 3176 鐄𥒥 Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. 羅𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1871 3176 鐄𥒥 Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1872 3176 鐄𥒥 "Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa? 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1902 3176 鐄跢 Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa 𱺵𡗉鐄跢沛尋𦝄花

tóc tơ

44 lần (1866: 7 · 1870: 9 · 1871: 9 · 1872: 10 · 1902: 9). Chữ Nôm: 𩯀絲 ×28, 𱎌絲 ×10, 𩅘絲 ×6.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 228 𩯀絲 Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền. 養生堆女𩯀絲渚填
1870 228 𩯀絲 Dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền. 養生堆侶𩯀絲渚填
1871 228 𩯀絲 Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền. 養生堆女𩯀絲渚填
1872 228 𱎌絲 "Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền. 養生堆女𱎌絲渚填
1902 228 𩯀絲 Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền 養生堆女𩯀絲猪𡊰
1870 451 𩯀絲 Tóc tơ căn vặn tấc lòng, 𩯀絲根紊𡬷𢚸
1871 451 𩯀絲 Tóc tơ căn vặn tấc lòng, 𩯀絲根紊𡬷𢚸
1872 451 𱎌絲 Tóc tơ căn vặn tấc lòng, 𱎌絲根紊𡬷𢚸
1902 451 𩯀絲 Tóc tơ căn vặn tấc lòng 𩯀絲根紊𡬷𢚸
1866 670 𩯀絲 Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. 𩯀絲渚𡭧填恩生成
1870 670 𩅘絲 Tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành. 𩅘絲𡭧渚填恩生成
1871 670 𩅘絲 Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. 𩅘絲渚𡭧填恩生成
1872 670 𱎌絲 "Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. 𱎌絲渚𡭧填恩生成
1902 670 𩯀絲 Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành 𩯀絲渚𡭧𡊰恩生成
1872 752 𱎌絲 “TÓC TƠ VẮN VỎI có ngần ấy thôi. 𱎌絲𥐆尾固銀意催
1870 1576 𩯀絲 Tóc tơ chẳng động mảy may sự tình. 𩯀絲拯動𡮨埋事情
1871 1576 𩯀絲 Tóc tơ bất động mảy may sự tình. 𩯀絲不動𡮳埋事情
1872 1576 𱎌絲 Tóc tơ CHẲNG động mảy may sự tình. 𱎌絲庄動𡮳埋事情
1902 1576 𩯀絲 Tóc tơ bất động mảy may sự tình 𩯀絲不動𡮳枚事情
1866 2778 𩅘絲 Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng! 𱥺𠳒㐌磊𩅘絲貝払
1870 2778 𩅘絲 Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng! 𱥺𠳒㐌𢤡𩅘絲貝払
1871 2778 𩅘絲 Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng! 𱥺𠳒㐌磊𩅘絲貝払
1872 2778 𱎌絲 "Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng. 𠬠𠳒㐌𰦫𱎌絲貝払
1902 2778 𩯀絲 Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng 𱥺𠳒㐌磊𩯀絲貝払
1866 2907 𩅘絲 Tóc tơ các tích mọi kỳ, 𩅘絲各跡每期
1870 2907 𩯀絲 Tóc tơ các tích mọi khi, 𩯀絲各跡每欺
1871 2907 𩯀絲 Tóc tơ các tích mọi kỳ, 𩯀絲各跡每期
1872 2907 𱎌絲 "Tóc tơ các tích mọi khi, 𱎌絲各跡每期
1902 2907 𩯀絲 Tóc tơ các tích mọi khi 𩯀絲各跡每欺
1866 2918 𩯀絲 Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. 冲軍碎𠳨少之𩯀絲
1870 2918 𩯀絲 Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. 𥪝軍碎𠳨少之𩯀絲
1871 2918 𩯀絲 Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. 冲軍碎𠳨少之𩯀絲
1872 2918 𱎌絲 “Trong QUÂN tôi hỏi thiếu gì tóc tơ. 冲軍碎𠳨少之𱎌絲
1902 2918 𩯀絲 Trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ 𥪞軍碎𠳨少咦𩯀絲
1866 2958 𩯀絲 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 寔信𠳨特𩯀絲停停
1870 2958 𩯀絲 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 舌信𠳨特𩯀絲伶伶
1871 2958 𩯀絲 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 寔信𠳨特𩯀絲停停
1872 2958 𱎌絲 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 实信𠳨特𱎌絲伶伶
1902 2958 𩯀絲 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành 舌信𠳨特𩯀絲伶伶
1866 3215 𩯀絲 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𩯀絲
1870 3215 𩯀絲 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𩯀絲
1871 3215 𩯀絲 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𩯀絲
1872 3215 𱎌絲 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𱎌絲
1902 3215 𩯀絲 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ 傳𠻀渚𣴓𩯀絲

gió trăng

28 lần (1866: 4 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𱢻𦝄 ×5, 𫗄𦝄 ×5, 𦝄𱢻 ×5, 𦝄𫗄 ×5, 𦝄𩙍 ×3, 𩙍𦝄 ×2, 𩙋𦝄 ×1, 𩙌𦝄 ×1, 𦝄𩙌 ×1. Chiều gió trăng: 14; chiều trăng gió: 14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 137 𱢻𦝄 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄
1870 137 𩙋𦝄 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𠦻襊𩙋𦝄
1871 137 𱢻𦝄 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄
1872 137 𩙌𦝄 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𦝄󰠞𩙌𦝄
1902 137 𫗄𦝄 Đề huề lưng túi gió trăng 提携𠦻襊𫗄𦝄
1866 1290 𦝄𱢻 Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. 畧群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄
1870 1290 𦝄𩙍 Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. 𠓀群𦝄𩙍𡢐𠚢𥒥鐄
1871 1290 𦝄𱢻 Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng. 𠓀群𦝄𱢻𡢐𦋦𥒥鐄
1872 1290 𦝄𫗄 Trước còn trăng gió sau ra đá vàng. 畧群𦝄𫗄娄𦋦𥒥鐄
1902 1290 𦝄𫗄 Trước còn trăng gió sau ra đá vàng 𠓀羣𦝄𫗄𡢐𫥨跢鐄
1866 1596 𱢻𦝄 Một niềm quan tái, mấy mùa gió trăng. 𱥺念関開𱥯務𱢻𦝄
1870 1596 𩙍𦝄 Một niềm quan tái, mấy mùa gió trăng. 𱥺念關塞𱥯務𩙍𦝄
1871 1596 𱢻𦝄 Một niềm quan tái, mấy mùa gió trăng. 𱥺念開塞𱥯務𱢻𦝄
1872 1596 𫗄𦝄 Một NIỀM quan tái MẤY mùa gió trăng. 𠬠念䦕塞𱥯務𫗄𦝄
1902 1596 𫗄𦝄 Một màu quan tái mấy mùa gió trăng 𱥺牟𬮦塞𱥯務𫗄𦝄
1870 2180 𦝄𩙍 Phải người trăng gió vật vờ hay sao? 沛𠊚𦝄𩙍勿󰁍咍牢
1871 2180 𦝄𱢻 Phải người trăng gió câu vờ hay sao? 沛𠊛𦝄𱢻勾爲咍牢
1872 2180 𦝄𫗄 "Phải người trăng gió vật vờ hay sao! 沛㝵𦝄𫗄沕潙咍牢
1902 2180 𦝄𩙌 Phải người trăng gió vật vờ hay sao 沛𠊛𦝄𩙌勿噅𫨩牢
1866 2593 𦝄𱢻 Phải tuồng trăng gió hay sao? 沛從𦝄𱢻咍牢
1870 2593 𦝄𩙍 Phải tuồng trăng gió hay sao? 沛從𦝄𩙍𫨩牢
1871 2593 𦝄𱢻 Phải tuồng trăng gió hay sao? 沛從𦝄𱢻咍牢
1872 2593 𦝄𫗄 Phải tuồng trăng gió hay sao. 沛從𦝄𫗄咍牢
1902 2593 𦝄𫗄 Phải tuồng trăng gió hay sao 沛從𦝄𫗄𫨩牢
1870 2734 𩙍𦝄 Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng. 𩙍𦝄𠖾󰘚㙁𦯬齋𢚸
1871 2734 𱢻𦝄 Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. 𱢻𦝄沫󰘚㙁𦯬斎𢚸
1872 2734 𫗄𦝄 Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. 𫗄𦝄沫󰘚㙁𦯬斎𢚸
1902 2734 𫗄𦝄 Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng 𫗄𦝄沫𩈘𪉥荼齋𢚸

yến anh

23 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 5). Chữ Nôm: 燕鸚 ×7, 燕𲍣 ×6, 燕鶧 ×3, 鸚燕 ×2, 燕𱙎 ×1, 燕嬰 ×1, 燕󰚨 ×1, 𲍣燕 ×1, 鶧燕 ×1. Chiều yến anh: 19; chiều anh yến: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 45 燕𱙎 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴㘃燕𱙎
1870 45 燕𲍣 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕𲍣
1871 45 燕嬰 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕嬰
1872 45 燕鶧 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕鶧
1902 45 燕鸚 Gần xa nô nức yến anh 𧵆賒奴𠽋燕鸚
1866 64 燕鸚 Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. 吨嗃外𨷶劎之燕鸚
1870 64 燕𲍣 Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh. 吨嗃外𬮷險之燕𲍣
1871 64 燕鸚 Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. 𠮿嗃外𨷶劎之燕鸚
1872 64 燕鶧 SÁN QUANH ngoài cửa kém gì yến anh. 訕觥外𫔳儉之燕鶧
1902 64 燕鸚 Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh 𠮿嗃外𲈾𱕤咦燕鸚
1866 514 燕󰚨 Quá chiều nên đã chán chường yến anh. 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕󰚨
1870 514 燕𲍣 Quá chiều trước đã chán chường yến anh. 過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣
1871 514 燕𲍣 Quá chiều nên đã chán chường yến anh. 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕𲍣
1872 514 燕鶧 "Quá chiều nên đã chán chường yến anh. 過朝𢧚㐌𱔩呈燕鶧
1902 514 燕鸚 Quá chiều trước đã chán chường yến anh 過朝𠓀㐌𱟎𠴔燕鸚
1870 944 𲍣燕 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅
1871 944 鸚燕 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚
1872 944 鶧燕 “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝
1902 944 鸚燕 Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅
1866 1098 燕鸚 Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚
1870 1098 燕𲍣 Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. 落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣
1871 1098 燕鸚 Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚
1902 1098 燕𲍣 Lạc đàn mang lấy nợ nần yến anh 落弹忙𥙩𡢻㨢燕𲍣

nắng mưa

22 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 5). Chữ Nôm: 𬋟湄 ×8, 𣌝湄 ×5, 𪱆湄 ×4, 𬋟𩅹 ×3, 𪱆𩅹 ×1, 𲬸湄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 900 𬋟湄 Nắng mưa thui thủi quê người một thân. 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身
1870 900 𬋟𩅹 Nắng mưa thui thủi quê người một thân. 𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺身
1871 900 𬋟湄 Nắng mưa thui thủi quê người một thân. 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身
1872 900 𬋟湄 "Nắng mưa thủi thủi quê người một thân. 𬋟湄退退圭𠊛𠬠身
1902 900 𣌝湄 Nắng mưa thui thủi quê người một thân 𣌝湄退退圭𠊛𱥺身
1870 1045 𬋟𩅹 Đình Lai cách mấy nắng mưa, 庭萊隔𱥯𬋟𩅹
1871 1045 𬋟湄 Bồng Lai cách mấy nắng mưa, 蓬萊隔𱥯𬋟湄
1872 1045 𬋟湄 SÂN Lai cách mấy nắng mưa, 蓬萊隔𱥯𬋟湄
1902 1045 𣌝湄 Sân Lai cách mấy nắng mưa 𡑝萊隔𱥯𣌝湄
1866 1077 𪱆湄 Những là lần lữa nắng mưa, 仍𱺵吝呂𪱆湄
1870 1077 𪱆𩅹 Những là lần lữa nắng mưa, 仍羅𨁮𢙲𪱆𩅹
1871 1077 𪱆湄 Những là lần lữa nắng mưa, 仍𱺵吝呂𪱆湄
1872 1077 𬋟湄 Những là lần lữa nắng mưa, 仍𱺵吝吕𬋟湄
1902 1077 𣌝湄 Những là lần lữa nắng mưa 仍𱺵吝呂𣌝湄
1870 1672 𪱆湄 Tro than một đống, nắng mưa bốn tường. 𱬜炭𱥺棟𪱆湄𦊚墻
1871 1672 𲬸湄 Tro than một đống, nắng mưa bốn tường. 𪿙炭𱥺埬𲬸湄𦊚墻
1902 1672 𣌝湄 Tro than một đống, nắng mưa bốn tường 烣炭𱥺埬𣌝湄𦊚墻
1866 2946 𬋟湄 Nắng mưa đã biết mấy phen đổi dời? 𬋟湄㐌別𱥯番対移
1870 2946 𬋟𩅹 Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời? 𬋟𩅹別㐌𱥯畨嚉移
1871 2946 𬋟湄 Nắng mưa đã biết mấy phen đổi dời? 𬋟湄㐌別𱥯畨対移
1872 2946 𪱆湄 Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời? 𪱆湄別㐌𱥯畨対移
1902 2946 𣌝湄 Nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời 𣌝湄別㐌𱥯番𢬭移

chị em

20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 姉㛪 ×20.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 16 姉㛪 Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân. 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
1870 16 姉㛪 Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân. 翠翹羅姉㛪羅翠雲
1871 16 姉㛪 Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân. 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
1872 16 姉㛪 Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân. 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
1902 16 姉㛪 Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân 翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
1866 46 姉㛪 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行𨔈春
1870 46 姉㛪 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行制春
1871 46 姉㛪 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行𨔈春
1872 46 姉㛪 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行制春
1902 46 姉㛪 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân 姉㛪攕𢯢步行𨔈春
1866 52 姉㛪 Chị em thơ thẩn dan tay ra về. 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱
1870 52 姉㛪 Chị em thơ thẩn dan tay ra về. 姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱
1871 52 姉㛪 Chị em thơ thẩn dan tay ra về. 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱
1872 52 姉㛪 Chị em thơ thẩn DAN tay ra về. 姉㛪他引𲡶𢬣𦋦𧗱
1902 52 姉㛪 Chị em thơ thẩn dan tay ra về 姉㛪他矧𢬥𢬣𫥨𧗱
1866 128 姉㛪 Chẳng nề u hiển, mới là chị em." 𫽄泥幽顯賀𱺵姉㛪
1870 128 姉㛪 Chẳng nề u hiển mới là chị em." 𫽄尼幽顯買羅姉㛪
1871 128 姉㛪 Chẳng nề u hiển mới là chị em.” 𫽄泥幽顯買𱺵姉㛪
1872 128 姉㛪 “CHẲNG nề u hiển mới là chị em.” 󰝸泥𱐍顕買𱺵姉㛪
1902 128 姉㛪 Chớ nề u hiển mới là chị em”. 𠤆泥幽顯買𱺵姉㛪

nói cười

20 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 3 · 1902: 4). Chữ Nôm: 呐唭 ×11, 唭呐 ×9. Chiều nói cười: 11; chiều cười nói: 9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1566 呐唭 Ra vào một mực nói cười như không. 𠚢𠓨𱥺墨呐唭如空
1871 1566 呐唭 Ra vào một mực nói cười như không. 𦋦𠓨𱥺墨呐唭如空
1872 1566 呐唭 Ra vào một mực nói cười như không. 𦋦𠓨𠬠墨呐唭如空
1902 1566 呐唭 Ra vào một mực nói cười như không 𫥨𠓨𱥺墨呐唭如空
1871 1575 唭呐 Mấy phen cười nói tỉnh say, 𱥯番唭呐醒醝
1866 1815 呐唭 Bề ngoài thơn thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1870 1815 呐唭 Bề ngoài thơn thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1871 1815 呐唭 Bề ngoài thơn thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1872 1815 呐唭 Bề ngoài thớt thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1902 1815 呐唭 Bề ngoài thơn thớt nói cười 皮外𡃿𡃿呐唭
1870 1828 唭呐 Đang cười nói bỗng mặt rầu lệ sa. 當唭呐俸󰘚怞淚沙
1866 1847 唭呐 Tiểu thư cười nói tỉnh say, 小姐唭呐省醝
1871 1847 唭呐 Tiểu thư cười nói tỉnh say, 小姐唭呐省醝
1870 1864 呐唭 Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. 倍徬呐呐唭唭朱戈
1902 1864 呐唭 Vội vàng nói nói cười cười cho qua 倍傍呐呐唭唭朱戈
1866 1983 唭呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1870 1983 唭呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1871 1983 唭呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1872 1983 唭呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1902 1983 唭呐 Cười cười nói nói ngọt ngào 唭唭呐呐𠮾嗷

ông bà

19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 翁妑 ×10, 翁𱙘 ×5, 𪪳𱙘 ×3, 𪪳婆 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2774 翁𱙘 Mái lầu Viên ngoại ông bà ra ngay. 𠃅楼員外翁𱙘𦋦𣦍
1870 2774 翁妑 Mé sau Viên ngoại ông bà ra ngay. 𠃅𡢐員外翁妑𠚢𦖑
1871 2774 翁妑 Mái lầu Viên ngoại ông bà ra ngay. 𠃅楼員外翁妑𦋦𣦍
1872 2774 𪪳𱙘 Mé sau viên ngoại ông bà ra ngay. 𠃅楼員外𪪳𱙘𦋦𣦍
1902 2774 翁𱙘 Mái sau viên ngoại ông bà ra ngay 𠃅𡢐員外翁𱙘𫥨𣦍
1866 2793 翁妑 Ông bà càng nói, càng đau, 翁妑強呐強𤴬
1870 2793 翁妑 Ông bà càng nói càng đau, 翁妑強呐強𤴬
1871 2793 翁妑 Ông bà càng nói, càng đau, 翁妑強呐強𤴬
1872 2793 𪪳婆 Ông bà càng nói càng đau, 𪪳婆強呐強𤴬
1902 2793 翁𱙘 Ông bà càng nói càng đau 翁𱙘強呐強𤴬
1866 2822 翁妑 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 連𠶆員外翁妑共𨖅
1870 2822 翁妑 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 逴𠶆員外翁妑拱𨖅
1871 2822 翁妑 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 逴𠶆員外翁妑拱𨖅
1872 2822 𪪳𱙘 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 連𠶆員外𪪳𱙘拱𨖅
1902 2822 翁𱙘 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang 逴𠶆員外翁𱙘共𨖅
1870 3023 翁妑 Ông bà trông mặt bắt tay, 翁妑𬂙󰘚󰈫𢬣
1871 3023 翁妑 Ông bà trông mặt trao tay, 翁妑𬂙󰘚𢭂𢬣
1872 3023 𪪳𱙘 Ông bà trông mặt CẦM tay, 𪪳𱙘𬂙󰘚𢭂𢬣
1902 3023 翁𱙘 Ông bà trông mặt cầm tay 翁𱙘𬂙𩈘扲𢬣

bồ liễu

18 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 蒲柳 ×9, 柳蒲 ×8, 浦柳 ×1. Chiều bồ liễu: 10; chiều liễu bồ: 8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 746 蒲柳 Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳填𱻊竹枚
1870 746 蒲柳 Nát thân bồ liễu, trả nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳㨋誼竹梅
1871 746 蒲柳 Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳嗔宜竹枚
1872 746 蒲柳 “Nát thân bồ liễu CÒN nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳群𡹠竹枚
1902 746 蒲柳 Nát thân bồ liễu đền nghì trúc mai 󰞺身蒲柳𡊰𱻊竹梅
1871 999 柳蒲 Hãy xin hết kiếp liễu bồ, 涘嗔歇刼柳蒲
1872 999 柳蒲 "Hãy xin hết kiếp liễu bồ, 唉嗔歇刼柳蒲
1902 999 柳蒲 Hãy xin trọn kiếp liễu bồ 唉吀撰刧柳蒲
1866 1752 柳蒲 Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. 柳蒲命𡨹𥙩𠇮朱咍
1870 1752 柳蒲 Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. 柳蒲命𫳘𥙩命朱𫨩
1871 1752 柳蒲 Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. 柳蒲命𡨹𥙩命朱咍
1872 1752 柳蒲 "Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay. 柳蒲𠇮𪧚𥙩𠇮朱台
1902 1752 柳蒲 Liễu bồ mình giữ lấy mình cho hay 柳蒲命𡨹𥙩命朱𫨩
1866 2422 浦柳 [Chút] thân bồ liễu mà mong có rày! 拙身浦柳麻蒙固𣈙
1870 2422 蒲柳 Xót thân bồ liễu nào mong có rày! 㤕身蒲柳𱜢蒙固𣈙
1871 2422 蒲柳 [Chút] thân bồ liễu mà mong có rày! 拙身蒲柳麻蒙固𣈙
1872 2422 蒲柳 “CHÚT thân bồ liễu nào mong có rày! 拙身蒲柳芇蒙󰡏𣈙
1902 2422 蒲柳 “Chút thân bồ liễu nào mong có rày 𡭧身蒲柳芇懞固𣈙

trời bể

18 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𡗶𣷭 ×9, 𣷭𡗶 ×9. Chiều trời bể: 9; chiều bể trời: 9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2215 𡗶𣷭 Trông vời trời bể mênh mang, 𬂙潙𡗶𣷭溟濛
1870 2215 𡗶𣷭 Trông vời trời bể mênh mang, 𬂙潙𡗶𣷭溟𱦡
1871 2215 𡗶𣷭 Trông vời trời bể mênh mang, 𬂙潙𡗶𣷭溟濛
1872 2215 𡗶𣷭 Trông vời trời bể mênh MANG, 𬂙潙𡗶𣷭溟濛
1902 2215 𡗶𣷭 Trông vời trời bể mênh mang 𬂙撝𡗶𣷭溟茫
1870 2555 𡗶𣷭 Năm năm trời bể ngang tàng. 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏
1871 2555 𡗶𣷭 Năm năm trời bể ngang tàng. 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏
1872 2555 𡗶𣷭 "Năm năm trời bể ngang tàng. 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏
1902 2555 𡗶𣷭 Năm năm trời bể ngang tàng 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏
1866 2830 𣷭𡗶 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢
1870 2830 𣷭𡗶 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹
1871 2830 𣷭𡗶 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢
1872 2830 𣷭𡗶 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛芇別𣷭𡗶尼芇
1902 2830 𣷭𡗶 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao 溟濛芇別𣷭𡗶坭㝹
1870 3049 𣷭𡗶 Trùng sinh ân nặng bể trời, 重生恩𱴸𣷭𡗶
1871 3049 𣷭𡗶 Trùng sinh ân nặng bể trời, 重生恩𥘀𣷭𡗶
1872 3049 𣷭𡗶 "Trùng sinh ơn nặng bể trời, 重生恩𥘀𣷭𡗶
1902 3049 𣷭𡗶 Trùng sinh ân nặng bể trời 重生恩𥘀𣷭𡗶

hương lửa

17 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 香焒 ×8, 焒香 ×7, 香火 ×1, 𱪵香 ×1. Chiều hương lửa: 9; chiều lửa hương: 8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 382 焒香 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. 焒香祝底冷𫥌閉𥹰
1870 382 焒香 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. 焒香祝底冷𬚼閉𥹰
1871 382 焒香 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. 焒香祝底冷𫥌閉𥹰
1872 382 焒香 “Lửa hương chốc để lạnh lùng BẤY LÂU. 焒香祝底冷𫥌闭𥹰
1902 382 焒香 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu 焒香祝底冷𣼰閉𥹰
1871 929 香焒 Giữa thì hương lửa hẳn hoi, 𡧲時香焒罕灰
1866 2213 香焒 Nửa năm hương lửa đang nồng, 𡛤𢆥香焒登燶
1870 2213 香焒 Nửa năm hương lửa đương nồng, 𡛤𢆥香焒當燶
1871 2213 香焒 Nửa năm hương lửa đăng nồng, 𡛤𢆥香焒登燶
1872 2213 香焒 Nửa năm hương lửa đương nồng, 姅𢆥香焒登燶
1902 2213 香焒 Nửa năm hương lửa đang nồng 姅𢆥香焒當濃
1870 2581 香焒 Dạy rằng: “Hương lửa ba sinh, 𠰺浪香焒𠀧生
1872 2581 香火 Dạy rằng: "Hương lửa ba sinh. 𠰺浪香火𠀧生
1902 2581 香焒 Dạy rằng: "Hương lửa ba sinh 𠰺浪香焒𠀧生
1870 2936 焒香 Lửa hương biết có kiếp này nữa thôi? 焒香別固刼尼女催
1872 2936 𱪵香 LỬA hương biết có kiếp này nữa thôi? 𱪵香別古刼尼女催
1902 2936 焒香 Lửa hương biết có kiếp này nữa thôi 焒香別固刧尼女催

ong bướm

17 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𧊉蜂 ×7, 蜂𧊉 ×5, 螉𧊉 ×4, 𧊉螉 ×1. Chiều ong bướm: 9; chiều bướm ong: 8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 38 蜂𧊉 Tường đông ong bướm đi về mặc ai. 墻東蜂𧊉𠫾𧗱默埃
1870 38 螉𧊉 Tường đông ong bướm đi về mặc ai. 墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃
1871 38 蜂𧊉 Tường đông ong bướm đi về mặc ai. 墻東蜂𧊉𠫾𧗱默埃
1872 38 蜂𧊉 Tường đông ong bướm đi về mặc ai. 墻東蜂𧊉𠫾𧗱默埃
1902 38 螉𧊉 Tường đông ong bướm đi về mặc ai 墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃
1870 938 𧊉蜂 Bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi. 𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍
1871 938 𧊉蜂 Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. 𧊉蜂𠖤吏喑喑四圍
1872 938 𧊉蜂 Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. 𧊉蜂悲吏喑喑罒𡆫
1870 1025 蜂𧊉 E khi ong bướm đãi đằng, 𠲖欺蜂𧊉待騰
1871 1025 螉𧊉 Sợ khi ong bướm đãi đằng, 𢜝欺螉𧊉代騰
1872 1025 蜂𧊉 “LỆ khi ong bướm đãi đằng, 戾欺蜂𧊉代騰
1902 1025 螉𧊉 Sợ khi ong bướm đãi đằng 𢜝欺螉𧊉代騰
1866 1586 𧊉蜂 Bướm ong lại đặt những lời nọ kia! 𧊉蜂吏達仍𠳒奴箕
1870 1586 𧊉蜂 Bướm ong lại đặt những lời nọ kia. 𧊉蜂吏達仍𠳒怒箕
1871 1586 𧊉蜂 Bướm ong lại đặt những lời nọ kia. 𧊉蜂吏達仍𠳒󰣁箕
1872 1586 𧊉蜂 “Bướm ong lại đặt những LỜI nọ kia. 𧊉蜂吏達仍調󰣁箕
1902 1586 𧊉螉 Bướm ong lại đặt những lời nọ kia 𧊉螉吏噠仍𠳒怒箕

tôi đòi

17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 碎隊 ×13, 碎𠾕 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 775 碎隊 Thốt chi thân phận tôi đòi, 説之身分碎隊
1870 775 碎隊 Sá chi thân phận tôi đòi, 詫之身分碎隊
1871 775 碎隊 Thứ chi thân phận tôi đòi, 䚿之身分碎隊
1872 775 碎隊 "thốt chi thân phận tôi đòi, 説之身分碎隊
1902 775 碎𠾕 Sá chi thân phận tôi đòi 詫之身分碎𠾕
1870 1651 碎隊 Tôi đòi phách lạc hồn bay, 碎隊魄落魂𠖤
1871 1651 碎隊 Tôi đòi phách lạc, hồn bay, 碎隊魄落魂𠖤
1872 1651 碎隊 Tôi đòi phách lạc hồn bay, 碎隊魄落魂𠖤
1902 1651 碎𠾕 Tôi đòi phách lạc hồn bay 碎𠾕魄落魂𢒎
1870 1658 碎隊 Tôi đòi tìm đủ, nàng nào thấy đâu! 碎隊尋𨁥娘𱜢𧡊兜
1871 1658 碎隊 Tôi đòi tìm đủ, nàng nào thấy đâu! 碎隊尋覩娘𱜢𧡊𱏫
1872 1658 碎隊 Tôi đòi tìm đủ nàng nào thấy đâu. 碎隊尋覩娘芇体𱏫
1902 1658 碎𠾕 Tôi đòi tìm đủ nàng nào thấy đâu 碎𠾕尋𲄋娘芇𧡊兜
1870 2670 碎隊 Kề răng hùm sói, gửi thân tôi đòi. 掑𪘵𤞻𤢿𢭮身碎隊
1871 2670 碎隊 Kề răng hùm sói, gửi thân tôi đòi. 掑𪘵𤞻𤢿𠳚身碎隊
1872 2670 碎隊 "Kề răng hùm sói gửi thân tôi đòi. 掑𪘵𤞻𤢿改身碎隊
1902 2670 碎𠾕 Kề răng hùm sói gửi thân tôi đòi 掑𪘵𤞻𤢿𠳚身碎𠾕

lứa đôi

16 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 侶堆 ×10, 堆侶 ×4, 堆𡋿 ×2. Chiều lứa đôi: 10; chiều đôi lứa: 6.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 228 堆侶 Dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền. 養生堆侶𩯀絲渚填
1866 512 侶堆 Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi Trương. 侶堆埃吏𫅠齊崔張
1870 512 侶堆 Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi Trương. 侶堆埃吏𫅠齊崔張
1871 512 侶堆 Lứa đôi ai lại đẹp tày Thôi Trương. 侶堆埃吏𫅠齊崔張
1872 512 侶堆 "Lứa đôi ai lại đẹp tày Thôi Trương. 侶堆埃吏𫅠󰟴催張
1902 512 侶堆 Lứa đôi ai lại đẹp tày Thôi, Trương 侶堆埃吏𬙾齊崔張
1866 1813 侶堆 Rõ ràng thật lứa đôi ta, 𤑟𤉜寔侶堆些
1870 1813 侶堆 Rõ ràng thiệt lứa đôi ta, 𤑟𤉜舌侶堆些
1871 1813 侶堆 Rõ ràng thật lứa đôi ta, 𤑟𤉜寔侶堆些
1872 1813 侶堆 Rõ ràng thật lứa đôi ta, 𤑟𤉜实侶堆些
1902 1813 侶堆 Rõ ràng thiệt lứa đôi ta 𤑟𤉜舌侶堆些
1866 3226 堆𡋿 Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy. 緣堆𡋿拱𱺵緣伴排
1870 3226 堆侶 Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bè. 緣堆侶拱羅緣伴𤿤
1871 3226 堆𡋿 Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy. 緣堆𡋿拱𱺵緣伴排
1872 3226 堆侶 Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy. 緣堆侶共𱺵緣伴排
1902 3226 堆侶 Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy 緣堆侶拱𱺵緣伴𠍣

mưa gió

16 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 湄𫗄 ×7, 湄𱢻 ×6, 𩅹𩙍 ×2, 𫗄湄 ×1. Chiều mưa gió: 15; chiều gió mưa: 1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 676 𫗄湄 Gió mưa âu hẳn tan tành nước non 𫗄湄歐罕散晴渃𡽫
1866 847 湄𱢻 Một cơn mưa gió nặng nề, 𱥺干湄𱢻𥘀泥
1870 847 𩅹𩙍 Một cơn mưa gió nặng nề, 𱥺干𩅹𩙍𱴸泥
1871 847 湄𱢻 Một cơn mưa gió nặng nề, 𱥺干湄𱢻𱴸泥
1872 847 湄𫗄 Một cơn mưa gió nặng nề, 𠬠干湄𫗄𱴸尼
1902 847 湄𫗄 Một cơn mưa gió nặng nề 𱥺干湄𫗄𱴸泥
1872 1203 湄𫗄 Nàng rằng: "Mưa gió dập dìu, 娘浪湄𫗄㕸韶
1902 1203 湄𫗄 Nàng rằng: "Mưa gió dặt dìu 娘浪湄𫗄逸迢
1866 1511 湄𱢻 Dù khi mưa gió bất tình, 油欺湄𱢻不情
1871 1511 湄𱢻 Dù khi mưa gió bất tình, 油欺湄𱢻不情
1872 1511 湄𫗄 “Dù khi MƯA gió bất BÌNH, 油欺湄𫗄不平
1866 1742 湄𱢻 Một phen mưa gió, tan tành một phen! 𱥺番湄𱢻散情𱥺番
1870 1742 𩅹𩙍 Một phen mưa gió, tan tành một phen! 𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺畨
1871 1742 湄𱢻 Một phen mưa gió, tan tành một phen! 𱥺畨湄𱢻散情𱥺畨
1872 1742 湄𫗄 Một phen mưa gió tan tành một phen. 𠬠畨湄𫗄散情𠬠畨
1902 1742 湄𫗄 Một phen mưa gió tan tành một phen 𱥺番湄𫗄散情𱥺番

sấm sét

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𩆐𩄰 ×10, 𩆐𩂶 ×3, 𩆷𬰓 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1396 𩆐𩄰 Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam. 酉浪𩆐𩄰鈽鉊拱甘
1870 1396 𩆐𩄰 Dẫu là sấm sét búa rìu cũng cam. 唒羅𩆐𩄰鈽鉊拱甘
1871 1396 𩆐𩄰 Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam. 酉浪𩆐𩄰鈽鉊拱甘
1872 1396 𩆐𩄰 "Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam. 酉浪𩆐𩄰鈽鐐拱甘
1902 1396 𩆐𩄰 Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam 酉浪𩆐𩄰鈽鐐拱甘
1866 1757 𩆐𩄰 Kẻo khi sấm sét bất khi, 矯欺𩆐𩄰不欺
1870 1757 𩆐𩂶 Kẻo khi sấm sét bất kỳ, 矯欺𩆐𩂶不期
1871 1757 𩆐𩄰 Kẻo khi sấm sét bất kỳ, 矯欺𩆐𩄰不期
1872 1757 𩆐𩄰 "Kẻo khi sấm sét bất kỳ, 矯欺𩆐𩄰不期
1902 1757 𩆐𩄰 Kẻo khi sấm sét bất kì 矯欺𩆐𩄰不期
1866 2423 𩆷𬰓 Trộm nhờ sấm sét ra tay, 濫洳𩆷𬰓𦋦𢬣
1870 2423 𩆐𩂶 Trộm nhờ sấm sét ra tay, 濫洳𩆐𩂶𠚢𢬣
1871 2423 𩆷𬰓 Trộm nhờ sấm sét ra tay, 濫洳𩆷𬰓𦋦𢬣
1872 2423 𩆐𩂶 "Trộm nhờ sấm sét ra tay, 濫洳𩆐𩂶𦋦𢬣
1902 2423 𩆐𩄰 Trộm nhờ sấm sét ra tay 𠑈𢘾𩆐𩄰𫥨𢬣

tháng ngày

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣎃𣈜 ×8, 𣈜𣎃 ×3, 𣎃𣈗 ×2, 𣈗𣎃 ×2. Chiều tháng ngày: 10; chiều ngày tháng: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1792 𣎃𣈜 Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. 房空傷几𣎃𣈜隻身
1870 1792 𣎃𣈜 Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. 𢩣空傷几𣎃𣈜隻身
1871 1792 𣎃𣈜 Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. 房空傷几𣎃𣈜隻身
1872 1792 𣎃𣈜 Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân. 房空傷几𣎃𣈜隻身
1902 1792 𣎃𣈗 Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân 房空傷几𣎃𣈗隻身
1866 2054 𣎃𣈜 Thái dưa đắp đổi, tháng ngày thong dong, 採𦯬㙮𢫊𣎃𣈜從容
1870 2054 𣎃𣈜 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容
1871 2054 𣎃𣈜 Thái dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 採𦯬㙮𢬭𣎃𣈜從容
1872 2054 𣎃𣈜 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容
1902 2054 𣎃𣈗 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容
1866 2875 𣈜𣎃 Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, 琹堂𣈜𣎃清閒
1870 2875 𣈗𣎃 Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, 琹堂𣈗𣎃清閒
1871 2875 𣈜𣎃 Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, 琹堂𣈜𣎃清閒
1872 2875 𣈜𣎃 Cầm đường ngày tháng thanh nhàn, 琹堂𣈜𣎃清𫔮
1902 2875 𣈗𣎃 Cầm đường ngày tháng thanh nhàn 琴堂𣈗𣎃青𫔮

vợ chồng

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𡞕𫯳 ×13, 㛪𫯳 ×1, 嬏𫯳 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1835 𡞕𫯳 Vợ chồng chén tạc chén thù, 𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬
1870 1835 𡞕𫯳 Vợ chồng chén tạc chén thù, 𡞕𫯳𡃹酢𡃹酬
1871 1835 𡞕𫯳 Vợ chồng chén tạc chén thù, 𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬
1872 1835 㛪𫯳 Vợ chồng chén tạc chén thù, 㛪𫯳𱔩酢𱔩酬
1902 1835 𡞕𫯳 Vợ chồng chén tạc chén thù 𡞕𫯳𱔩酢𱔩酬
1866 2815 𡞕𫯳 Chưa chăn gối cũng vợ chồng. 渚𧜖襘拱𡞕𫯳
1870 2815 𡞕𫯳 Chưa chăn gối, cũng vợ chồng. 渚𧜖襘拱𡞕𫯳
1871 2815 𡞕𫯳 Chưa chăn gối cũng vợ chồng. 渚𧜖襘拱𡞕𫯳
1872 2815 𡞕𫯳 "Chưa chăn gối cũng vợ chồng, 渚𧜖𫋻拱𡞕𫯳
1902 2815 𡞕𫯳 Chưa chăn gối cũng vợ chồng 猪𧜖襘拱𡞕𫯳
1866 3093 嬏𫯳 Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, 𢪀浪冲道嬏𫯳
1870 3093 𡞕𫯳 Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, 擬浪𥪝道𡞕𫯳
1871 3093 𡞕𫯳 Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng, 𢪀浪冲道𡞕𫯳
1872 3093 𡞕𫯳 “Nghĩ rằng trong SỰ vợ chồng, 𢪀浪冲事𡞕𫯳
1902 3093 𡞕𫯳 Nghĩ rằng trong đạo vợ chồng 𢪀浪𥪞道𡞕𫯳

cha mẹ

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 媄吒 ×9, 吒媄 ×5. Chiều cha mẹ: 5; chiều mẹ cha: 9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 334 媄吒 Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha. 𢧚庒𪰛拱在𢚸媄吒
1871 334 媄吒 Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha. 𢧚庒時拱在𢚸媄吒
1872 334 媄吒 "Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha. 𢧚庒時拱在𢚸媄吒
1902 334 媄吒 Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha 𢧚庄時拱在𢚸媄吒
1866 2482 媄吒 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1870 2482 媄吒 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒
1871 2482 媄吒 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1872 2482 媄吒 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𠋥󰘚焒𠒥媄吒
1902 2482 媄吒 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒
1866 2606 吒媄 Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. 刼功吒媄舌𠁀聰明
1870 2606 吒媄 Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. 刼功吒媄舌𠁀聰明
1871 2606 吒媄 Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. 刼功吒媄舌𠁀聰明
1872 2606 吒媄 Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh. 刼功吒媄舌𠁀聰明
1902 2606 吒媄 Cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh 刧功吒媄舌𠁀聰明

chăn gối

14 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𧜖襘 ×10, 𧜖𫋻 ×3, 𧜖噲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2815 𧜖襘 Chưa chăn gối cũng vợ chồng. 渚𧜖襘拱𡞕𫯳
1870 2815 𧜖襘 Chưa chăn gối, cũng vợ chồng. 渚𧜖襘拱𡞕𫯳
1871 2815 𧜖襘 Chưa chăn gối cũng vợ chồng. 渚𧜖襘拱𡞕𫯳
1872 2815 𧜖𫋻 "Chưa chăn gối cũng vợ chồng, 渚𧜖𫋻拱𡞕𫯳
1902 2815 𧜖襘 Chưa chăn gối cũng vợ chồng 猪𧜖襘拱𡞕𫯳
1866 3178 𧜖襘 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路𱺵𧜖襘買𦋦瑟琴
1870 3178 𧜖襘 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路羅𧜖襘買𠚢瑟琴
1871 3178 𧜖噲 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路𱺵𧜖噲買𦋦瑟琴
1872 3178 𧜖𫋻 "Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路𱺵𧜖𫋻買𦋦瑟琹
1902 3178 𧜖襘 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm". 路𱺵𧜖襘買𫥨瑟琴
1866 3222 𧜖襘 Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ. 𫽄𥪞𧜖襘拱外琴詩
1870 3222 𧜖襘 Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ. 拯𥪝𧜖襘拱外琹詩
1871 3222 𧜖𫋻 Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ. 𫽄𥪞𧜖𫋻拱外琴詩
1902 3222 𧜖襘 Chẳng trong chăn gối cũng ngoài cầm thơ 拯𥪞𧜖襘拱外琴詩

mây mưa

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𩄲湄 ×7, 𩄲𩅹 ×2, 𫡮湄 ×2, 𩅹𩄲 ×1, 湄𫡮 ×1, 湄𩄲 ×1. Chiều mây mưa: 11; chiều mưa mây: 3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 513 𩄲湄 Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𩄲湄打覩𥒥鐄
1870 513 𩄲𩅹 Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𩄲𩅹打覩𥒥鐄
1871 513 𩄲湄 Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𩄲湄打覩𥒥鐄
1872 513 𫡮湄 "Mây mưa đánh đổ đá vàng, 𫡮湄打覩𥒥鐄
1902 513 𩄲湄 Mây mưa đánh đổ đá vàng 𩄲湄打覩跢鐄
1870 1008 𩅹𩄲 Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây. 𥒥鐄牢女押奈𩅹𩄲
1871 1008 𩄲湄 Đá vàng sao nỡ ép nài mây mưa. 𥒥鐄牢女押奈𩄲湄
1872 1008 湄𫡮 Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây! 𥒥鐄牢女押奈湄𫡮
1902 1008 湄𩄲 Đá vàng chi nỡ ép nài mưa mây 跢鐄之𡝖押奈湄𩄲
1866 1727 𩄲湄 Bất tình nổi trận mây mưa. 不情浽陣𩄲湄
1870 1727 𩄲𩅹 Bất tình nổi trận mây mưa. 不情浽陣𩄲𩅹
1871 1727 𩄲湄 Bất tình nổi trận mây mưa. 不情浽陣𩄲湄
1872 1727 𫡮湄 Bất tình nổi trận mây mưa. 不情浽陣𫡮湄
1902 1727 𩄲湄 Bất tình nổi trận mây mưa 不情浽陣𩄲湄

trúc tơ

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 竹絲 ×10, 絲竹 ×4. Chiều trúc tơ: 10; chiều tơ trúc: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1778 竹絲 Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày. 竹絲𠳨典芸制每𣈜
1870 1778 竹絲 Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày. 竹絲𠳨典藝制每𣈜
1871 1778 竹絲 Trúc tơ hỏi khúc nghề chơi hỏi các. 竹絲𠳨曲芸制𠳨閣
1872 1778 竹絲 Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày. 竹絲𠳨旦芸制每𣈜
1902 1778 竹絲 Trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày 竹絲𠳨旦藝𨔈每𣈗
1866 2268 竹絲 Trúc tơ nối trước, đào vàng cất sau. 竹絲綏畧桃鐄拮𡢐
1870 2268 竹絲 Trúc tơ dẫn trước, đào vàng kéo sau. 竹絲引𠓀桃鐄蹻𡢐
1871 2268 竹絲 Trúc tơ nối trước, đào vàng kéo sau. 竹絲綏畧桃鐄捁𡢐
1872 2268 竹絲 Trúc tơ nổi trước đào vàng kéo sau. 竹絲浽畧桃鐄矫𨍦
1902 2268 竹絲 Trúc tơ dậy trước kiệu vàng kéo sau 竹絲𧻭𠓀轎鐄捁𡢐
1870 2566 絲竹 Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. 㖔𡁞絲竹會同軍官
1871 2566 絲竹 Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. 㖔𡁞絲竹會同軍官
1872 2566 絲竹 Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan. 𠮿嗃絲竹会同軍官
1902 2566 絲竹 Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan 𠮿敲絲竹會同軍官

trăng hoa

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𦝄花 ×14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1448 𦝄花 Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" 𦝄花双拱是非別調
1870 1448 𦝄花 Trăng hoa, song cũng thị phi biết điều!" 𦝄花雙拱是非別調
1871 1448 𦝄花 Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" 𦝄花双拱是非別調
1872 1448 𦝄花 “Trăng hoa NHƯNG cũng thị phi biết điều.” 𦝄花仍拱是非別調
1902 1448 𦝄花 Trăng hoa song cũng thị phi biết điều". 𦝄花双拱是非別條
1870 1538 𦝄花 Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa: 責𠊚顛泊𠚢𢚸𦝄花
1871 1538 𦝄花 Giận người đen bạc ra lòng trăng hoa: 責𠊛顛薄𦋦𢚸𦝄花
1872 1538 𦝄花 GIẬN người đen bạc ra lòng trăng hoa. 𠻆㝵顛泊𦋦𢚸𦝄花
1902 1538 𦝄花 Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa 責𠊛顛萡𦋦𢚸𦝄花
1866 3176 𦝄花 Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1870 3176 𦝄花 Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. 羅𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1871 3176 𦝄花 Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa. 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1872 3176 𦝄花 "Là nhiều vàng đá phải tìm trăng hoa? 𱺵𡗉鐄𥒥沛尋𦝄花
1902 3176 𦝄花 Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa 𱺵𡗉鐄跢沛尋𦝄花

xe ngựa

14 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 車馭 ×9, 馭車 ×5. Chiều xe ngựa: 9; chiều ngựa xe: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 48 馭車 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. 馭車如渃襖裙如揇
1870 48 馭車 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. 馭車如渃襖裙如𢬧
1871 48 馭車 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. 馭車如渃襖裙如𣑻
1872 48 馭車 Ngựa xe như nước áo quần như nen. 馭車如渃襖裙如𢬧
1902 48 馭車 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm 馭車如渃襖裙如揇
1866 72 車馭 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑
1870 72 車馭 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑
1871 72 車馭 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑
1872 72 車馭 "Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑
1902 72 車馭 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh 𨁪車馭㐌𧄈矑𥊚撑
1866 2951 車馭 Sắm xanh xe ngựa vội vàng, 懺生車馭倍鐄
1871 2951 車馭 Sắm xanh xe ngựa vội vàng, 懺生車馭倍鐄
1872 2951 車馭 Sắm xanh xe ngựa vội vàng, 懺生車馭倍鐄
1902 2951 車馭 Sắm sanh xe ngựa vội vàng 攕生車馭倍傍

cửa nhà

13 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𲈳茹 ×4, 𫔳茹 ×3, 𱑏茹 ×2, 𨷯茹 ×1, 𲈾茄 ×1, 𨷶茹 ×1, 𲈾茹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1716 𲈳茹 Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây? 𲈳茹󰠲秩楼𱼫𱜢低
1870 1716 𨷯茹 Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây? 𨷯茹兜𠅎樓臺𱜢低
1871 1716 𲈳茹 Cửa nhà đâu mất, lâu đài nào đây? 𲈳茹𱏫秩楼𱼫𱜢低
1872 1716 𫔳茹 Cửa nhà đâu mất lâu đài nào đây? 𫔳茹𱏫秩楼臺芇低
1902 1716 𲈾茄 Cửa nhà đâu tá lâu đài nào đây 𲈾茄兜佐楼臺芇低
1866 2105 𱑏茹 Cửa nhà buôn bán Châu Thai, 𱑏茹奔半州台
1871 2105 𱑏茹 Cửa nhà buôn bán Châu Thai, 𱑏茹奔半州台
1872 2105 𫔳茹 “Cửa NHÀ buôn bán châu Thai, 𫔳茹奔半州台
1866 3159 𲈳茹 Cửa nhà dù tính về sau, 𲈳茹油併𧗱𡢐
1870 3159 𨷶茹 Cửa nhà dù tính về sau, 𨷶茹油併衛𡢐
1871 3159 𲈳茹 Cửa nhà dù tính về lâu, 𲈳茹油併𧗱娄
1872 3159 𫔳茹 "Cửa nhà dù tính về sau, 𫔳茹油併𧗱娄
1902 3159 𲈾茹 Cửa nhà dù tính về sau 𲈾茹油并𧗱𡢐

nâu sồng

13 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣘽𣙩 ×11, 𣙩𣘽 ×2. Chiều nâu sồng: 11; chiều sồng nâu: 2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1933 𣘽𣙩 Nâu sồng từ trở mầu thiền, 𣘽𣙩自跙牟禪
1871 1933 𣙩𣘽 Sồng nâu từ trở mầu thiền, 𣙩𣘽自𧿨牟禅
1872 1933 𣙩𣘽 SỒNG NÂU từ trở mầu thiền, 𣙩𣘽自阻牟禅
1902 1933 𣘽𣙩 Nâu sồng từ trở màu thiền 𣘽𣙩自阻牟禅
1866 2039 𣘽𣙩 Thấy âu ăn mặc nâu sồng, 体歐咹默𣘽𣙩
1870 2039 𣘽𣙩 Thấy âu ăn mặc nâu sồng, 𧡊歐咹默𣘽𣙩
1871 2039 𣘽𣙩 Thấy âu ăn mặc nâu sồng, 体歐咹默𣘽𣙩
1872 2039 𣘽𣙩 Thấy màu ăn mặc nâu sồng, 体牟咹默𣘽𣙩
1902 2039 𣘽𣙩 Thấy màu ăn mặc nâu sồng 𧡊牟咹𧞾𣘽𣙩
1870 3044 𣘽𣙩 Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. 牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩
1871 3044 𣘽𣙩 Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩
1872 3044 𣘽𣙩 "Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩
1902 3044 𣘽𣙩 Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng 牟婵咹𧞾㐌於𣘽𣙩

vuông tròn

13 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣃲𧷺 ×7, 𱡴𧷺 ×3, 𣃱𧷺 ×2, 𣃱𡃋 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 412 𱡴𧷺 Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay? 囷撑別固𱡴𧷺麻𫨩
1871 412 𱡴𧷺 Khuôn xanh đã biết vuông tròn mà hay? 囷撑㐌別𱡴𧷺𦓡𫨩
1872 412 𱡴𧷺 "Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay? 囷撑別固𱡴𧷺麻咍
1902 412 𣃱𧷺 Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay 囷撑別固𣃱𧷺麻𫨩
1866 1331 𣃲𧷺 Trăm năm tính cuộc vuông tròn, 𤾓𢆥併局𣃲𧷺
1870 1331 𣃲𧷺 Trăm năm tính cuộc vuông tròn, 𤾓𢆥併局𣃲𧷺
1871 1331 𣃲𧷺 Trăm năm tính cuộc vuông tròn, 𤾓𢆥併局𣃲𧷺
1872 1331 𣃲𧷺 "Trăm năm tính cuộc vuông tròn, 𤾓𢆥併局𣃲𧷺
1902 1331 𣃱𧷺 Trăm năm tính cuộc vuông tròn 𤾓𢆥并局𣃱𧷺
1870 1634 𣃲𧷺 Nhân duyên biết có vuông tròn cho chăng? 因緣別固𣃲𧷺朱庒
1871 1634 𣃲𧷺 Khuôn duyên biết có vuông tròn cho chăng? 囷緣別固𣃲𧷺朱庒
1872 1634 𣃲𧷺 HƯƠNG duyên biết có vuông tròn cho chăng? 香緣別󰡏𣃲𧷺朱庄
1902 1634 𣃱𡃋 Khuôn duyên biết có vuông tròn cho chăng 囷緣別固𣃱𡃋朱庄

bèo bọt

12 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 䕯浡 ×6, 浡䕯 ×4, 䕯渤 ×1, 渤䕯 ×1. Chiều bèo bọt: 7; chiều bọt bèo: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1097 䕯浡 Rằng: “Tôi bèo bọt chút thân, 浪碎䕯浡𡮍身
1871 1097 䕯浡 Rằng: “Tôi bèo bọt xót thân, 浪碎䕯浡㤕身
1902 1097 䕯渤 Rằng: "Tôi bèo bọt chút thân 浪碎䕯渤𡭧身
1866 1449 浡䕯 Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo, 生浪𡭧分浡䕯
1870 1449 渤䕯 Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo, 生浪𡭧分渤䕯
1871 1449 浡䕯 Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo, 生浪𡭧分浡䕯
1872 1449 浡䕯 Sinh rằng: "xót phận bọt bèo, 生浪㤕分浡䕯
1902 1449 浡䕯 Sinh rằng: "Chút phận bọt bèo 生浪𡭧分浡䕯
1870 2198 䕯浡 Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" 𡭧身䕯浡鍳煩𣈕𡢐
1871 2198 䕯浡 Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" 𡮍身䕯浡敢煩枚𡢐
1872 2198 䕯浡 "Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau." 𡮍身䕯浡敢煩枚娄
1902 2198 䕯浡 Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau". 𡭧身䕯浡𪾋煩𣈕𡢐

non sông

12 lần (1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𡽫滝 ×12.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 396 𡽫滝 Góp lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông. 𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝
1871 396 𡽫滝 Ngâm lời phong nguyệt, nặng nguyền non sông. 𡄎𠳒風月𥘀願𡽫滝
1872 396 𡽫滝 NGÂM lời phong nguyệt nặng nguyền non sông. 吟𠳒風月𥘀願𡽫滝
1902 396 𡽫滝 Góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông 𲕬𠳒風月𥘀願𡽫滝
1870 916 𡽫滝 Thấy trăng mà thẹn những lời non sông. 𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝
1871 916 𡽫滝 Thấy trăng mà thẹn những lời non sông. 𧡊𦝄𦓡𢢆仍𠳒𡽫滝
1872 916 𡽫滝 Thấy trăng mà thẹn những lời non sông. 体𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝
1902 916 𡽫滝 Thấy trăng mà thẹn những lời non sông 𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝
1870 2174 𡽫滝 Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo. 鎌彈姅梗𡽫滝𱥺棹
1871 2174 𡽫滝 Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo. 鎌弹姅梗𡽫滝𱥺棹
1872 2174 𡽫滝 Gươm đàn nửa gánh non sông một chèo. 鎌弹姅梗𡽫滝𠬠掉
1902 2174 𡽫滝 Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo 鎌弹姅挭𡽫滝𱥺棹

gió mây

11 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2). Chữ Nôm: 𱢻𩄲 ×4, 𩄲𱢻 ×2, 𩙍𩅹 ×1, 𱢻𫡮 ×1, 𩄲𩙍 ×1, 𩙍迻 ×1, 愈𫡮 ×1. Chiều gió mây: 8; chiều mây gió: 3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 676 𱢻𩄲 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫
1870 676 𩙍𩅹 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫
1871 676 𱢻𩄲 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫
1872 676 𱢻𫡮 “Gió MÂY âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𫡮欧罕散情渃𱛩
1866 1203 𩄲𱢻 Nàng rằng: "mây gió dập dìu, 娘浪𩄲𱢻立𱕑
1870 1203 𩄲𩙍 Nàng rằng: “mây gió dập dìu, 娘浪𩄲𩙍泣迢
1871 1203 𩄲𱢻 Nàng rằng: “mây gió dập dìu, 娘浪𩄲𱢻立𱕑
1866 2230 𱢻𩄲 Gió mây bằng đã đến kỳ dặm khơi. 𱢻𩄲平㐌旦󰠍埮𣾺
1870 2230 𩙍迻 Gió mây bằng sí đã lìa dặm khơi. 𩙍迻鵬翅㐌離𨤮𣾺
1871 2230 𱢻𩄲 Gió mây bằng đã đến [kì] dặm khơi. 𱢻𩄲平㐌旦󰠍埮𣾺
1872 2230 愈𫡮 Gió mây BẰNG đã đến KỲ dặm khơi. 愈𫡮平㐌旦󰠍淡𣾺

sóng gió

11 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 㳥𱢻 ×5, 㳥𩙍 ×3, 㳥𫗄 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 729 㳥𱢻 Sự đâu sóng gió bất kỳ, 事兜㳥𱢻不期
1870 729 㳥𩙍 Sự đâu sóng gió bất kỳ, 事兜㳥𩙍不期
1871 729 㳥𱢻 Sự đâu sóng gió bất kỳ, 事𱏫㳥𱢻不期
1872 729 㳥𱢻 "Sự đâu sóng gió bất kỳ, 事󰠲㳥𱢻不期
1902 729 㳥𫗄 Sự đâu sóng gió bất kỳ 事兜㳥𫗄不期
1870 1511 㳥𩙍 Dù khi sóng gió bất bình, 油欺㳥𩙍不平
1902 1511 㳥𫗄 Dẫu khi sóng gió bất tình 酉欺㳥𫗄不情
1866 2486 㳥𱢻 E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花
1870 2486 㳥𩙍 E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. 𠲖𠽮㳥𩙍駭雄𦹵花
1871 2486 㳥𱢻 E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花
1872 2486 㳥𫗄 E dè sóng gió hãi hùng cỏ hoa. 𠲖提㳥𫗄駭䧺𦹵花

bể dâu

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 橷𣷭 ×5, 𣷭橷 ×4, 波橷 ×1. Chiều bể dâu: 5; chiều dâu bể: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3 𣷭橷 Trải qua một cuộc bể dâu, 𣦆戈没局𣷭橷
1870 3 𣷭橷 Trải qua một cuộc bể dâu, 𣦰戈𱥺局𣷭橷
1871 3 𣷭橷 Trải qua một cuộc bể dâu, 𱱇戈没局𣷭橷
1872 3 波橷 Trải qua một cuộc bể dâu, 𱱇戈蔑局波橷
1902 3 𣷭橷 Trải qua một cuộc bể dâu 𣦰戈𱥺局𣷭橷
1866 715 橷𣷭 Cơ trời dâu bể đa đoan, 機𡗶橷𣷭多端
1870 715 橷𣷭 Cơ trời dâu bể đa đoan, 機𡗶橷𣷭多端
1871 715 橷𣷭 Cơ trời dâu bể đa đoan, 機𡗶橷𣷭多端
1872 715 橷𣷭 “CƠ trời dâu bể đa đoan, 柯𡗶橷𣷭多端
1902 715 橷𣷭 "Cơ trời dâu bể đa đoan 機𡗶橷𣷭多端

duyên nợ

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 綠女 ×4, 緣𡢻 ×3, 緣女 ×2, 緣嫧 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 257 緣女 Ví chăng duyên nợ ba sinh, 𱒢庒緣女𠀧生
1870 257 綠女 Ví chăng duyên nợ ba sinh, 𱒢庒綠女𠀧生
1871 257 緣女 Ví chăng duyên nợ ba sinh, 𱒢庒緣女𠀧生
1872 257 綠女 Ví chăng duyên nợ ba sinh, 𱒢庄綠女𠀧生
1902 257 緣𡢻 Ví chăng duyên nợ ba sinh 啻庄緣𡢻𠀧生
1866 705 緣嫧 Biết bao duyên nợ thề bồi, 别包緣嫧誓培
1870 705 綠女 Biết bao duyên nợ thề bồi, 别包綠女誓培
1871 705 緣𡢻 Biết bao duyên nợ thề bồi, 别包緣𡢻誓培
1872 705 綠女 "Biết bao duyên nợ thề bồi, 别包綠女誓倍
1902 705 緣𡢻 Biết bao duyên nợ thề bồi 別包緣𡢻誓賠

muối dưa

10 lần (1870: 3 · 1871: 1 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 㙁𦯬 ×7, 𪉥荼 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2054 㙁𦯬 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容
1872 2054 㙁𦯬 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容
1902 2054 𪉥荼 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容
1870 2734 㙁𦯬 Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng. 𩙍𦝄𠖾󰘚㙁𦯬齋𢚸
1871 2734 㙁𦯬 Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. 𱢻𦝄沫󰘚㙁𦯬斎𢚸
1872 2734 㙁𦯬 Gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng. 𫗄𦝄沫󰘚㙁𦯬斎𢚸
1902 2734 𪉥荼 Gió trăng mát mặt, muối dưa chay lòng 𫗄𦝄沫𩈘𪉥荼齋𢚸
1870 3043 㙁𦯬 Mùi thiền đã bén muối dưa, 味禪㐌𤓩㙁𦯬
1872 3043 㙁𦯬 "Mùi thiền đã bén muối dưa, 味禅㐌𤊰㙁𦯬
1902 3043 𪉥荼 Mùi thiền đã bén muối dưa 味婵㐌𤊰𪉥荼

áo quần

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 襖裙 ×9, 𬡢󰟏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 48 襖裙 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. 馭車如渃襖裙如揇
1870 48 襖裙 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. 馭車如渃襖裙如𢬧
1871 48 襖裙 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm. 馭車如渃襖裙如𣑻
1872 48 襖裙 Ngựa xe như nước áo quần như nen. 馭車如渃襖裙如𢬧
1902 48 襖裙 Ngựa xe như nước, áo quần như nêm 馭車如渃襖裙如揇
1866 628 𬡢󰟏 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 󰟎𫙂忍隊𬡢󰟏炳包
1870 628 襖裙 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包
1871 628 襖裙 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包
1872 628 襖裙 RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. 鬚𪵟忍隊襖裙丙包
1902 628 襖裙 Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao 眉𩭶忍隊襖裙秉包

cỏ hoa

9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𦹵花 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 78 𦹵花 vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. 𡏧燶没捻默油𦹵花
1870 78 𦹵花 Vùi nông một [nấm/nắm] mặc dầu cỏ hoa. 𡏧燶𱥺捻默油𦹵花
1871 78 𦹵花 Vùi nông một nắm mặc dầu cỏ hoa. 𡏧燶没捻默油𦹵花
1872 78 𦹵花 "Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. 䏽農𠬠埝默油𦹵花
1902 78 𦹵花 Vùi hồng một nấm mặc dầu cỏ hoa 𡏧紅𱥺埝默油𦹵花
1866 2486 𦹵花 E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花
1870 2486 𦹵花 E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. 𠲖𠽮㳥𩙍駭雄𦹵花
1871 2486 𦹵花 E dè sóng gió, hãi hùng cỏ hoa. 𠲖提㳥𱢻駭雄𦹵花
1872 2486 𦹵花 E dè sóng gió hãi hùng cỏ hoa. 𠲖提㳥𫗄駭䧺𦹵花

gang tấc

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡬷𡬼 ×4, 𡬼𡬷 ×4, 𡬷𡱸 ×1. Chiều gang tấc: 4; chiều tấc gang: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 285 𡬷𡬼 Tấc gang đồng toả nguyên phong, 𡬷𡬼銅鎖原封
1870 285 𡬷𡱸 Tấc gang động toả nguyên phong, 𡬷𡱸洞鎖原封
1871 285 𡬷𡬼 Tấc gang đồng tỏa nguyên phong, 𡬷𡬼銅鎖原封
1872 285 𡬷𡬼 Tấc gang động khoá nguồn phong, 𡬷𡬼銅鎖源封
1902 285 𡬷𡬼 Tấc gang động khoá nguyên phong 𡬷𡬼洞錁原封
1870 1938 𡬼𡬷 Trong gang tấc lại gấp mười quan san. 𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山
1871 1938 𡬼𡬷 Trong gang tấc lại gấp mười quan san. 冲𡬼𡬷吏扱𨑮関山
1872 1938 𡬼𡬷 Trong gang tấc lại gấp MƯỜI quan san. 冲𡬼𡬷吏扱𨑮䦕山
1902 1938 𡬼𡬷 Trong gang tấc lại gấp mười quan san 𥪞𡬼𡬷吏𠍭𨑮𬮦山

ngọc vàng

8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 玉鐄 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2458 玉鐄 Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng. 玉鐄錦纀差官説降
1871 2458 玉鐄 Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng. 玉鐄錦纀差官説降
1872 2458 玉鐄 Ngọc vàng gấm vóc sai quan thuyết hàng. 玉鐄錦𲷬差官説降
1866 2460 玉鐄 Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân. 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤
1870 2460 玉鐄 Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân. 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤
1871 2460 玉鐄 Hai tên thể nữ, ngọc vàng nghìn cân. 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤
1872 2460 玉鐄 Hai tên thể nữ ngọc vàng nghìn cân. 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤
1902 2460 玉鐄 Hai tên thể nữ ngọc vàng nghìn cân 𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤

tăm hơi

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 沁唏 ×7, 吣唏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1482 沁唏 Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? 沁唏埃易𡨹扛朱些
1870 1482 吣唏 Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? 吣唏埃易𪧚床朱些
1871 1482 沁唏 Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? 沁唏埃易𡨹扛朱些
1872 1482 沁唏 "Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? 沁唏埃几𪧚床朱些
1902 1482 沁唏 Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta 沁唏埃易𡨹𢬥朱些
1870 1873 沁唏 Bây giờ mới rõ tăm hơi, 悲𣇞買𤑟沁唏
1871 1873 沁唏 Bây giờ mới rõ tăm hơi, 悲𣇞買𤑟沁唏
1902 1873 沁唏 Bây giờ mới rõ tăm hơi 悲𣇞買𤑟沁唏

vàng thau

8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 鐄鍮 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1583 鐄鍮 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, 浪𥪝玉𥒥鐄鍮
1871 1583 鐄鍮 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, 浪𥪞玉𥒥鐄鍮
1872 1583 鐄鍮 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau, 浪冲玉𥒥鐄鍮
1902 1583 鐄鍮 Rằng: "Trong ngọc đá vàng thau 浪𥪞玉跢鐄鍮
1870 2190 鐄鍮 Ai cho kén chọn vàng thau tại mình? 埃朱挸𪮙鐄鍮在命
1871 2190 鐄鍮 Ai cho kén chọn vàng thau tại mình?" 埃朱挸𪮙鐄鍮在命
1872 2190 鐄鍮 "Ai cho kén chọn vàng thau tại mình?" 埃朱挸𪮙鐄鍮在𠇮
1902 2190 鐄鍮 Ai cho kén chọn vàng thau tại mình". 埃朱挸𢮪鐄鍮在命

mày râu

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 󰟎𫙂 ×1, 𪵟𫙂 ×1, 𪵟鬚 ×1, 鬚𪵟 ×1, 眉𩭶 ×1. Chiều mày râu: 4; chiều râu mày: 1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 628 󰟎𫙂 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 󰟎𫙂忍隊𬡢󰟏炳包
1870 628 𪵟𫙂 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包
1871 628 𪵟鬚 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包
1872 628 鬚𪵟 RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. 鬚𪵟忍隊襖裙丙包
1902 628 眉𩭶 Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao 眉𩭶忍隊襖裙秉包

mặt mày

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 眉󰘚 ×2, 𪵟󰘚 ×1, 𠋥󰘚 ×1, 眉𩈘 ×1. Chiều mặt mày: 0; chiều mày mặt: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2482 眉󰘚 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1870 2482 𪵟󰘚 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒
1871 2482 眉󰘚 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1872 2482 𠋥󰘚 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𠋥󰘚焒𠒥媄吒
1902 2482 眉𩈘 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒

sắt son

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 鉄𣘈 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1632 鉄𣘈 Nào người non nước, nào người sắt son? 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈
1870 1632 鉄𣘈 Nào lời non nước, nào lời sắt son? 𱜢𠳒𡽫渃𱜢𠳒鉄𣘈
1871 1632 鉄𣘈 Nào người non nước, nào người sắt son? 𱜢𠊛𡽫渃𱜢𠊛鉄𣘈
1872 1632 鉄𣘈 Nào lời non nước nào lời sắt son? 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈
1902 1632 鉄𣘈 Nào lời non nước nào lời sắt son 芇𠳒𡽫渃芇𠳒鉄𣘈

cỏ cây

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𦹵𣘃 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 3042 𦹵𣘃 Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa. 歲尼𢭮貝𦹵𣘃拱𣃣
1871 3042 𦹵𣘃 Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa. 歲尼改貝𦹵𣘃拱皮
1872 3042 𦹵𣘃 "Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa. 歲尼改貝𦹵𣘃拱皮
1902 3042 𦹵𣘃 Tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa 歲尼𠳚貝𦹵𣘃拱皮

Đối nghĩa, thuần Việt (25 từ)

xa gần

81 lần (1866: 13 · 1870: 17 · 1871: 16 · 1872: 17 · 1902: 18). Chữ Nôm: 賒𧵆 ×47, 𧵆賒 ×31, 𧵆車 ×2, 𧵆賖 ×1. Chiều xa gần: 48; chiều gần xa: 33.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 45 𧵆賒 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴㘃燕𱙎
1870 45 𧵆賒 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕𲍣
1871 45 𧵆賒 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕嬰
1872 45 𧵆賒 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕鶧
1902 45 𧵆賒 Gần xa nô nức yến anh 𧵆賒奴𠽋燕鸚
1866 61 𧵆賒 Vương Quan mới dẫn gần xa: 王𳁓買引𧵆賒
1870 61 𧵆賒 Vương Quan do dẫn gần xa: 王觀由引𧵆賒
1871 61 𧵆賒 Vương Quan mới dẫn gần xa: 王觀買引𧵆賒
1872 61 𧵆賒 CHÀNG VƯƠNG mới dẫn gần xa: 払王買引𧵆賒
1902 61 𧵆賒 Vương Quan mới dẫn gần xa 王觀買引𧵆賒
1866 622 賒𧵆 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞
1870 622 賒𧵆 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨󰢄賒𧵆㖔嗃
1871 622 賒𧵆 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞
1872 622 賒𧵆 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨𠰺賒𧵆𠮿敲
1902 622 賒𧵆 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao 𱓞霜吨代賒𧵆𠮿嗃
1870 987 賒𧵆 Nỗi oan vỡ lở xa gần, 浽冤𫮒󰢐賒𧵆
1871 987 賒𧵆 Nỗi oan phá lở xa gần, 浽寃破𡋿賒𧵆
1872 987 賒𧵆 Nỗi oan vỡ lở xa gần, 浽寃破𡋿賒𧵆
1902 987 賒𧵆 Nỗi oan lở vỡ xa gần 餒冤𥓅𥑁賒𧵆
1866 1081 賒𧵆 Mảnh tiên kể hết xa gần, 𰮳箋計歇賒𧵆
1870 1081 賒𧵆 Mảnh tiên kể hết xa gần, 𤗖牋計歇賒𧵆
1871 1081 賒𧵆 Mảnh tiên kể hết xa gần, 𰮳箋計歇賒𧵆
1872 1081 賒𧵆 Mảnh tiên kể hết xa gần, 𰮳箋計歇賒𧵆
1902 1081 賒𧵆 Mảnh tiên kể hết xa gần 𤗖箋計歇賒𧵆
1866 1251 賒𧵆 Ôm lòng đòi đoạn xa gần, 愔𢚸𠸌段賒𧵆
1870 1251 賒𧵆 Ôm lòng đòi đoạn xa gần, 揞𢚸隊段賒𧵆
1871 1251 賒𧵆 Ôm lòng đòi đoạn xa gần, 愔𢚸隊段賒𧵆
1872 1251 賒𧵆 ÔM lòng đòi đoạn xa gần, 𤋾𢚸隊段賒𧵆
1902 1251 賒𧵆 Ôm lòng đòi đoạn xa gần 揞𢚸𠾕段賒𧵆
1866 1441 賒𧵆 "Nàng đà tính hết xa gần. 娘陀併歇賒𧵆
1870 1441 賒𧵆 "Nàng đà tính hết xa gần. 娘它併歇賒𧵆
1871 1441 賒𧵆 Nàng đà tính hết xa gần. 娘陀併歇賒𧵆
1872 1441 賒𧵆 "Nàng đà tính hết xa gần, 娘它併歇賒𧵆
1902 1441 賒𧵆 "Nàng đà tính hết xa gần 娘佗并歇賒𧵆
1866 1802 𧵆賒 Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. 寒暄皮𣴓每皮𧵆賒
1870 1802 𧵆賒 Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. 寒暄𣃣𣴓每皮𧵆賒
1871 1802 𧵆賒 Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. 寒暄皮𣴓每皮𧵆賒
1872 1802 𧵆賒 Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa. 寒暄皮𣴓每皮𧵆賒
1902 1802 𧵆賒 Hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa 寒暄皮𠲟每皮𧵆賒
1866 2116 賒𧵆 Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. 世󰠃娘買賒𧵆咀嘆
1870 2116 賒𧵆 Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. 世窮娘買賒𧵆咀嘆
1871 2116 賒𧵆 Thế cùng, nàng mới xa gần thở than: 世󰠃娘買賒𧵆咀嘆
1872 2116 賒𧵆 Thế cùng nàng mới xa gần thở than: 世弯娘買賒𧵆咀嘆
1902 2116 賒𧵆 Thế cùng nàng mới xa gần thở than 世󰠃娘買賒𧵆咀嘆
1866 2487 𧵆賒 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盘萡𧵆賒
1870 2487 𧵆賒 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盤薄𧵆賒
1871 2487 𧵆賒 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盘萡𧵆賒
1872 2487 𧵆賒 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盘萡𧵆賒
1902 2487 𧵆賒 Nhân khi bàn bạc gần xa 因欺盘萡𧵆賒
1866 2863 賒𧵆 Chàng Vương nhớ đến xa gần, 払王𢖵旦賒𧵆
1870 2863 賒𧵆 Chàng Vương nhớ đến xa gần, 払王𢖵典賒𧵆
1871 2863 賒𧵆 Chàng Vương nhớ đến xa gần, 払王𢖵旦賒𧵆
1872 2863 𧵆賒 Chàng Vương nhớ đến XA GẦN, 払王女旦𧵆賒
1902 2863 賒𧵆 Chàng Vương nhớ đến xa gần 払王𢖵旦賒𧵆
1866 2868 賒𧵆 Nỗi chàng càng nghĩ xa gần càng thương. 浽払強𢪀賒𧵆強傷
1870 2868 賒𧵆 Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương. 餒娘強擬賒𧵆強傷
1871 2868 賒𧵆 Nỗi chàng càng nghĩ xa gần càng thương. 浽払強𢪀賒𧵆強傷
1872 2868 賒𧵆 Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương. 浽娘強𪟽賒𧵆强傷
1902 2868 賒𧵆 Nỗi nàng càng nghĩ xa gần càng thương 餒娘強𢪀賒𧵆強傷
1866 2910 賒𧵆 Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦
1870 2910 賒𧵆 Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. 𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦
1871 2910 賒𧵆 Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦
1872 2910 賒𧵆 "Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen. 畧娄論院賒𧵆𬢱𠸦
1902 2910 賒𧵆 Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen 𠓀𡢐論院賒𧵆議𠸦
1870 2977 𧵆賒 Với nàng thân thích gần xa, 貝娘親戚𧵆賒
1871 2977 𧵆賖 Với nàng thân thích gần xa, 貝娘親戚𧵆賖
1872 2977 𧵆賒 "Với nàng thân thích gần xa, 貝娘親戚𧵆賒
1902 2977 𧵆賒 Với nàng thân thích gần xa 貝娘親戚𧵆賒
1870 3028 賒𧵆 Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu? 𠳒散合傳賒𧵆少兜
1871 3028 賒𧵆 Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu! 𠳒散合傳賒𧵆少󰠲
1872 3028 賒𧵆 Lời tan hợp chuyện xa gần thiếu đâu. 𠳒散合傳賒𧵆少󰠲
1902 3028 賒𧵆 Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu 𠳒散合傳賒𧵆少兜
1870 3109 𧵆賒 Chàng dù nghĩ đến gần xa, 払油擬典𧵆賒
1872 3109 𧵆車 “Chàng dù nghĩ đến GẦN xa, 払油疑旦𧵆車
1902 3109 𧵆賒 Chàng dù nghĩ đến gần xa 払油𢪀旦𧵆賒
1902 3112 𧵆賒 Chàng dù nghĩ đến gần xa 払油𢪀旦𧵆賒
1866 3198 𧵆賒 Khói trầm cao nét, tiếng đàn gần xa. 𤌋沉高󰞺㗂弹𧵆賒
1870 3198 𧵆賒 Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa. 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒
1871 3198 𧵆賒 Khói trầm cao thấp, tiếng đàn gần xa. 𤌋沉高湿㗂弹𧵆賒
1872 3198 𧵆車 Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa. 𤌋沉高𥰊㗂弦𧵆車
1902 3198 𧵆賒 Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒

trước sau

53 lần (1866: 7 · 1870: 12 · 1871: 12 · 1872: 12 · 1902: 10). Chữ Nôm: 𠓀𡢐 ×27, 畧娄 ×7, 畧𡢐 ×6, 𡢐𠓀 ×4, 𫏾𡢐 ×2, 𫏾𨍦 ×2, 𠓀󲘣 ×1, 𨍦𫏾 ×1, 𱐨𢖖 ×1, 𠠩𢖖 ×1, 𱏯𡢐 ×1. Chiều trước sau: 48; chiều sau trước: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 548 𠓀󲘣 Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. 忍如娘買𤋵𠳒𠓀󲘣
1870 548 𠓀𡢐 Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau. 汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐
1871 548 𠓀𡢐 Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐
1872 548 畧娄 NHỊN ngừng nàng mới giải lời trước sau: 忍𪟽娘買𤋵𠳒畧娄
1902 548 𠓀𡢐 Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau 及凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐
1866 663 𡢐𠓀 Một lời sau trước cũng là, 𱥺𠳒𡢐𠓀拱𱺵
1870 663 𡢐𠓀 Một lần sau trước cũng là, 𱥺吝𡢐𠓀拱羅
1871 663 𡢐𠓀 Một lời sau trước cũng là, 𱥺𠳒𡢐𠓀拱𱺵
1872 663 𨍦𫏾 “Một LỜI sau trước cũng ra, 𠬠𠳒𨍦𫏾拱𦋦
1902 663 𡢐𠓀 Một lần sau trước cũng là 𱥺吝𡢐𠓀拱𱺵
1870 1033 𠓀𡢐 Trước sau ngưng bích khoá xuân, 𠓀𡢐凝碧鎖春
1871 1033 𫏾𡢐 Trước sau Ngưng Bích khoá xuân, 𫏾𡢐凝碧鎖春
1872 1033 𱐨𢖖 Trước SAU Ngưng BIẾC khoá xuân, 𱐨𢖖𱐁碧鎖春
1866 1131 畧𡢐 Một đoàn đổ đến trước sau, 𱥺󰟞都旦畧𡢐
1870 1131 𫏾𨍦 Một mình đo đắn trước sau, 𱥺命𢵋捵𫏾𨍦
1871 1131 𠓀𡢐 Một đoàn đổ đến trước sau, 𱥺󰟞都旦𠓀𡢐
1872 1131 𫏾𨍦 Một đoàn đổ đến trước sau, 𠬠团覩旦𫏾𨍦
1902 1131 𠓀𡢐 Một đoàn đổ đến trước sau 𱥺團睹旦𠓀𡢐
1870 1660 𠓀𡢐 Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng. 汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣
1871 1660 𠓀𡢐 Giếng sâu, bụi rậm trước sau tìm quàng. 汫溇蓓葚𠓀𡢐尋光
1872 1660 畧娄 Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng. 汫溇蓓葚畧娄尋光
1902 1660 𠓀𡢐 Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng 汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣
1866 1994 畧𡢐 Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. 󰠂𦖻𠳨吏花婢畧𡢐
1870 1994 𠓀𡢐 Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. 𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐
1871 1994 𠓀𡢐 Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. 𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐
1872 1994 畧𡢐 Rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau. 𠯇𦖻𠳨吏花婢畧𡢐
1902 1994 𠓀𡢐 Kề tai hỏi lại hoa tì trước sau 掑𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐
1866 2068 𠓀𡢐 Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. 𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐
1870 2068 𠓀𡢐 Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. 𣈘清買𠳨吏娘𠓀𡢐
1871 2068 𠓀𡢐 Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. 𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐
1872 2068 𠠩𢖖 Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau. 𣎀清買誨吏娘𠠩𢖖
1902 2068 𠓀𡢐 Đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau 𣎀清買𠳨吏娘𠓀𡢐
1870 2200 𠓀𡢐 Cười rằng: "Tri kỉ trước sau mấy người? 唭浪知己𠓀𡢐𱥯𠊚
1871 2200 𠓀𡢐 Cười rằng: "Tri kỉ trước sau mấy người? 唭浪知己𠓀𡢐𱥯𠊛
1872 2200 畧娄 Cười rằng: “Tri kỉ TRƯỚC SAU mấy người! 唭浪知己畧娄𱥯㝵
1870 2693 𠓀𡢐 Trước sau cho vẹn một lời, 𠓀𡢐朱院𱥺𠳒
1871 2693 畧𡢐 Trước sau cho vẹn một lời, 畧𡢐朱院𱥺𠳒
1872 2693 畧娄 "Trước sau cho vẹn một lời, 畧娄朱院𠬠𠳒
1902 2693 𠓀𡢐 Trước sau cho vẹn một lời 𠓀𡢐朱院沒𠳒
1870 2736 𠓀𡢐 Triều dâng hôm sớm, mây lồng trước sau. 潮𤼸𣋚𣌋𩄲籠𠓀𡢐
1871 2736 𫏾𡢐 Triều dâng hôm sớm, mây lồng trước sau. 潮𤼸𣋚󰉺𩄲篭𫏾𡢐
1872 2736 畧娄 Triều dâng hôm sớm mây lồng trước sau. 朝𤼸𣋚𣌋𫡮竜畧娄
1902 2736 𠓀𡢐 Triều dâng hôm sớm, mây lồng trước sau 潮𤼸𣋚𣋽𩄲篭𠓀𡢐
1866 2747 𠓀𡢐 Trước sau nào thấy bóng người, 𠓀𡢐𱜢体䏾𠊛
1870 2747 𱏯𡢐 Trước sau nào thấy mặt người, 𱏯𡢐𱜢𧡊󰘚𠊚
1871 2747 𠓀𡢐 Trước sau nào thấy bóng người, 𠓀𡢐𱜢体䏾𠊛
1872 2747 畧娄 TRƯỚC sau nào thấy bóng người, 畧娄芇体䏾㝵
1902 2747 𠓀𡢐 Trước sau nào thấy bóng người 𠓀𡢐芇𧡊𩃳𠊛
1866 2910 畧𡢐 Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦
1870 2910 𠓀𡢐 Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. 𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦
1871 2910 畧𡢐 Trước sau trọn vẹn, xa gần ngợi khen. 畧𡢐論院賒𧵆誼𠸦
1872 2910 畧娄 "Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen. 畧娄論院賒𧵆𬢱𠸦
1902 2910 𠓀𡢐 Trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen 𠓀𡢐論院賒𧵆議𠸦

xưa nay

45 lần (1866: 7 · 1870: 9 · 1871: 10 · 1872: 10 · 1902: 9). Chữ Nôm: 初󰅒 ×23, 𠸗󰅒 ×12, 𠸗𫢩 ×5, 初𫢩 ×4, 㧅󰅒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 193 初󰅒 Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, 䜹浪清氣初󰅒
1870 193 𠸗󰅒 Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, 䜹浪聲氣𠸗󰅒
1871 193 初󰅒 Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, 䜹浪清氣初󰅒
1872 193 初󰅒 Thưa rằng: "Thanh khí xưa nay, 䜹浪聲氣初󰅒
1902 193 𠸗󰅒 Thưa rằng: “Thanh khí xưa nay 𠽔浪声氣𠸗󰅒
1870 420 𠸗󰅒 Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều. 𠸗󰅒人定勝天拱𡗉
1871 420 初󰅒 Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều. 初󰅒人定勝天拱𡗉
1872 420 初󰅒 "Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều. 初󰅒人定勝天拱𡗉
1902 420 𠸗𫢩 Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều 𠸗𫢩人定勝天拱𡗉
1866 511 初𫢩 Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, 𡄎緣奇遇初𫢩
1870 511 𠸗𫢩 Gẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, 𡄎綠奇遇𠸗𫢩
1871 511 初𫢩 Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay, 𡄎緣奇遇初𫢩
1872 511 初𫢩 “GẪM duyên kỳ ngộ xưa nay, 𡄎綠奇遇初𫢩
1902 511 𠸗𫢩 Ngẫm duyên kỳ ngộ xưa nay 𡄎緣奇遇𠸗𫢩
1870 931 𠸗󰅒 Lầu xanh quen lối xưa nay, 樓撑悁𡓃𠸗󰅒
1871 931 初󰅒 Lầu xanh quen lối xưa nay, 楼青悁𡓃初󰅒
1872 931 初󰅒 Lầu xanh quen lối xưa nay, 楼撑捐𫮇初󰅒
1902 931 𠸗𫢩 Lầu xanh quen lối xưa nay 樓撑悁𡓃𠸗𫢩
1866 1162 初󰅒 Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay! 𨔍之𱥺骨𱥺同初󰅒
1870 1162 𠸗󰅒 Lạ gì một cốt một đồng xưa nay. 邏之𱥺骨𱥺童𠸗󰅒
1871 1162 初󰅒 Lạ gì một cốt một đồng xưa nay. 𨔍之𱥺骨𱥺童初󰅒
1872 1162 初󰅒 "Lạ gì một cốt một đồng xưa nay! 𨔍之𠬠骨𠬠童初󰅒
1902 1162 初𫢩 Lạ gì một cốt một đồng xưa nay 𨓐咦𱥺骨𱥺僮初𫢩
1866 1868 初󰅒 "Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay!" 𢝙尼㐌補𤴬吟初󰅒
1871 1868 初󰅒 "Vui này đã bõ đau ngầm xưa nay!" 𢝙尼㐌補𤴬吟初󰅒
1872 1868 初󰅒 “BUỒN này đã bõ đau ngầm xưa nay!” 𢝙尼㐌補𤴬吟初󰅒
1866 2139 初󰅒 Cũng nhà hàng viện xưa nay, 共茹行院初󰅒
1870 2139 𠸗󰅒 Cũng nhà hành viện xưa nay, 共茹行院𠸗󰅒
1871 2139 初󰅒 Cũng nhà hàng viện xưa nay, 共茹行院初󰅒
1872 2139 初󰅒 Cũng nhà hàng viện xưa nay, 共茹行院初󰅒
1902 2139 𠸗󰅒 Cũng nhà hành viện xưa nay 拱茄行院𠸗󰅒
1866 2427 初󰅒 Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, 徐浪国士初󰅒
1870 2427 𠸗󰅒 Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, 徐浪國士𠸗󰅒
1871 2427 初󰅒 Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, 徐浪国士初󰅒
1872 2427 㧅󰅒 Từ rằng: "Quốc sĩ xưa nay, 徐浪国士㧅󰅒
1902 2427 𠸗󰅒 Từ rằng: “Quốc sĩ xưa nay 徐浪國士𠸗󰅒
1870 2647 𠸗󰅒 Mấy người hiếu nghĩa xưa nay, 𱥯𠊚孝義𠸗󰅒
1871 2647 初󰅒 Mấy người vì nghĩa xưa nay, 𱥯𠊛為𱻊初󰅒
1872 2647 初󰅒 Mấy người VÌ nghĩa xưa nay, 𱥯㝵為𱻊初󰅒
1902 2647 𠸗󰅒 Mấy người hiếu nghĩa xưa nay 𱥯𠊛孝義𠸗󰅒
1866 3115 初󰅒 Xưa nay trong đạo đàn bà, 初󰅒冲道弹妑
1870 3115 𠸗󰅒 Xưa nay trong đạo đàn bà, 𠸗󰅒𥪝道彈妑
1871 3115 初󰅒 Xưa nay trong đạo đàn bà, 初󰅒冲道弹妑
1872 3115 初󰅒 Xưa nay trong đạo đàn bà, 初󰅒冲道弹𱙘
1902 3115 𠸗𫢩 Xưa nay trong đạo đàn bà 𠸗𫢩𥪞道弹𱙘

ra vào

37 lần (1866: 5 · 1870: 8 · 1871: 8 · 1872: 8 · 1902: 8). Chữ Nôm: 𦋦𠓨 ×16, 𠚢𠓨 ×6, 𫥨𠓨 ×6, 𠓨𦋦 ×5, 𠓨𠚢 ×2, 𠓨𫥨 ×2. Chiều ra vào: 28; chiều vào ra: 9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 216 𦋦𠓨 Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây? 香乘羕唉𦋦𠓨兜低
1870 216 𠚢𠓨 Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây. 香乘𱻌唉𠚢𠓨兜低
1871 216 𦋦𠓨 Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây. 香乘羕唉𦋦𠓨𱏫低
1872 216 𦋦𠓨 Hương thừa NHƯỜNG hãy ra vào đâu đây. 香乘讓唉𦋦𠓨󰠲低
1902 216 𫥨𠓨 Hương thừa dường hãy ra vào đâu đây 香乘𱻌唉𫥨𠓨兜低
1866 286 𠓨𦋦 Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra. 絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𦋦
1870 286 𠓨𠚢 Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra. 絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𠚢
1871 286 𠓨𦋦 Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra. 絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𦋦
1872 286 𠓨𦋦 TUYỆT mù nào thấy bóng hồng vào ra. 絶𩂟芇体䏾紅𠓨𦋦
1902 286 𠓨𫥨 Tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra 絶𩂟芇𧡊𩃳紅𠓨𫥨
1870 311 𠚢𠓨 Sinh rằng: "Lân lý ra vào, 生浪鄰里𠚢𠓨
1871 311 𦋦𠓨 Sinh rằng: "Lân lý ra vào, 生浪󰠷里𦋦𠓨
1872 311 𦋦𠓨 Sinh rằng: "Lân lý ra vào, 生浪隣里𦋦𠓨
1902 311 𫥨𠓨 Sinh rằng: "Lân lý ra vào 生浪鄰里𫥨𠓨
1870 978 𠓨𠚢 Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay. 𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𠚢𢬣
1871 978 𠓨𦋦 Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay. 𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𦋦𢬣
1872 978 𠓨𦋦 Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay. 𪮞皮鞭立𪮭𠓨𦋦𢬣
1902 978 𠓨𫥨 Giật bì tiên rắp sấn vào ra tay 秩皮鞭拉趂𠓨𫥨𢬣
1870 1566 𠚢𠓨 Ra vào một mực nói cười như không. 𠚢𠓨𱥺墨呐唭如空
1871 1566 𦋦𠓨 Ra vào một mực nói cười như không. 𦋦𠓨𱥺墨呐唭如空
1872 1566 𦋦𠓨 Ra vào một mực nói cười như không. 𦋦𠓨𠬠墨呐唭如空
1902 1566 𫥨𠓨 Ra vào một mực nói cười như không 𫥨𠓨𱥺墨呐唭如空
1866 1745 𦋦𠓨 Ra vào theo lũ thanh y, 𦋦𠓨蹺𠎪青衣
1870 1745 𠚢𠓨 Ra vào theo lũ thanh y, 𠚢𠓨蹺𠎪青衣
1871 1745 𦋦𠓨 Ra vào theo lũ thanh y, 𦋦𠓨蹺𠎪青衣
1872 1745 𦋦𠓨 Ra vào theo lũ thanh y, 𦋦𠓨蹺𠎪青衣
1902 1745 𫥨𠓨 Ra vào theo lũ thanh y 𫥨𠓨蹺𠎪青衣
1866 1748 𦋦𠓨 Thấy người thấy nết, ra vào mà thương. 体𠊛体󰞺𦋦𠓨麻傷
1870 1748 𠚢𠓨 Thấy người thấy nết, ra vào mà thương. 𧡊𠊚𧡊󰞺𠚢𠓨𦓡傷
1871 1748 𦋦𠓨 Thấy người thấy nết ra vào mà thương. 体𠊛体󰞺𦋦𠓨麻傷
1872 1748 𦋦𠓨 Thấy người thấy nết ra vào mà thương. 体㝵体󰞺𦋦𠓨麻傷
1902 1748 𫥨𠓨 Thấy người thấy nết ra vào mà thương 𧡊𠊛𧡊󰞺𫥨𠓨麻傷
1866 2845 𦋦𠓨 Khi ăn ở, lúc ra vào, 欺咹於𣅶𦋦𠓨
1870 2845 𠚢𠓨 Khi ăn ở, lúc ra vào, 欺咹於𣅶𠚢𠓨
1871 2845 𦋦𠓨 Khi ăn ở, lúc ra vào, 欺咹於𣅶𦋦𠓨
1872 2845 𦋦𠓨 Khi ăn ở lúc ra vào, 欺咹扵六𦋦𠓨
1902 2845 𫥨𠓨 Khi ăn ở, lúc ra vào 欺咹於𣅶𫥨𠓨

hợp tan

28 lần (1866: 4 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 合散 ×20, 散合 ×8. Chiều hợp tan: 20; chiều tan hợp: 8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 660 合散 Này ai vu thác cho người hợp tan. 尼埃誣托朱𠊛合散
1870 660 合散 Này ai vu thác cho người hợp tan! 尼埃誣托朱𠊚合散
1871 660 合散 Này ai vu thác cho người hợp tan! 尼埃誣托朱𠊛合散
1872 660 合散 "Này ai vu thác cho người hợp tan. 尼埃誣託朱𠊛合散
1902 660 合散 Này ai vu thác cho người hợp tan 尼埃誣託朱𠊛合散
1866 1504 合散 Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời. 𢺺配𱥶𡃹合散喭𠳒
1870 1504 合散 Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời. 𢺺配凝𱔩合散喭唎
1871 1504 合散 Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời. 𢺺配𱥶𱔩合散喭𠳒
1872 1504 合散 Chia phôi NGỪNG chén hợp tan nghẹn lời. 支配𪟽戰合散喭𠳒
1902 1504 合散 Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời 𢺹配凝𱔩合散喭𠳒
1870 1569 散合 Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, 𠳒散合浽寒暄
1871 1569 散合 Lời tan hợp, nỗi hàn huyên, 𠳒散合浽寒喧
1872 1569 散合 Lời tan hợp nỗi hàn huyên, 𠳒散合浽寒暄
1902 1569 散合 Lời tan hợp, nỗi hàn huyên 𠳒散合餒寒暄
1866 2932 合散 Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1870 2932 合散 Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1871 2932 合散 Xót thân chìm nỗi, đau lòng hợp tan. 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1872 2932 合散 Xót thân chìm nổi đau lòng hợp tan! 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1902 2932 合散 Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1870 3028 散合 Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu? 𠳒散合傳賒𧵆少兜
1871 3028 散合 Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu! 𠳒散合傳賒𧵆少󰠲
1872 3028 散合 Lời tan hợp chuyện xa gần thiếu đâu. 𠳒散合傳賒𧵆少󰠲
1902 3028 散合 Lời tan hợp, chuyện xa gần thiếu đâu 𠳒散合傳賒𧵆少兜
1866 3139 合散 Tình duyên ấy, hợp tan này, 情緣𱍸合散尼
1870 3139 合散 Tình duyên ấy, hợp tan này, 情緣意合散尼
1871 3139 合散 Tình duyên ấy, hợp tan này, 情緣𱍸合散尼
1872 3139 合散 Tình duyên ấy hợp tan này, 情緣意合散尼
1902 3139 合散 Tình duyên ấy, hợp tan này 情緣意合散尼

sớm khuya

27 lần (1866: 3 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𣌋𣌉 ×5, 󰉺𣌉 ×4, 𣋽𣅘 ×3, 𣋽𣌉 ×2, 𣌋𣅘 ×2, 󰉚𣅘 ×2, 𣋽𣅙 ×2, 󰟭𣌉 ×2, 𣌉𣌋 ×1, 𣌉󰟭 ×1, 𣌉𣋽 ×1, 𣅙𣋽 ×1, 󰉺𣅘 ×1. Chiều sớm khuya: 23; chiều khuya sớm: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1565 𣌉𣌋 Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi, 𢩣絩𣌉𣌋清台
1871 1565 𣌉󰟭 Buồng đào khuya sớm thảnh thơi. 𱟧桃𣌉󰟭清台
1872 1565 𣌉𣋽 Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi. 𱟧桃𣌉𣋽清台
1902 1565 𣅙𣋽 Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi 𢩣絩𣅙𣋽請台
1866 1775 𣋽𣌉 Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, 𣋽𣌉巾󰘚畧頭
1870 1775 𣌋𣌉 Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, 𣌋𣌉巾󰘚畧頭
1871 1775 󰉺𣌉 Sớm khuya khăn mặt, lược đầu, 󰉺𣌉巾󰘚备頭
1872 1775 𣌋𣅘 Sớm khuya khăn mặt lược đầu, 𣌋𣅘巾󰘚畧頭
1902 1775 𣋽𣅘 Sớm khuya khăn mặt, lược đầu 𣋽𣅘巾𩈘略頭
1870 1885 𣌋𣌉 Sớm khuya hầu hạ đài doanh. 𣌋𣌉侯下臺营
1871 1885 󰉺𣌉 Sớm khuya hầu hạ đài doanh, 󰉺𣌉候下𱼫萾
1872 1885 󰉚𣅘 Sớm khuya hầu hạ đài doanh, 󰉚𣅘候下臺萾
1902 1885 𣋽𣅘 Sớm khuya hầu hạ đài doanh 𣋽𣅘侯下臺楹
1870 1923 𣌋𣌉 Sớm khuya sắm đủ dầu đèn, 𣌋𣌉併覩油畑
1871 1923 󰉺𣌉 Sớm khuya tính đủ dầu đèn, 󰉺𣌉併覩油畑
1872 1923 󰉺𣅘 Sớm khuya tính đủ dầu đèn, 󰉺𣅘併覩油畑
1902 1923 𣋽𣅙 Sớm khuya tính đủ dầu đèn 𣋽𣅙并𲄋油畑
1866 2057 𣋽𣌉 Sớm khuya ra mái, phướn mây, 𣋽𣌉𦋦𠃅幡𩄲
1870 2057 𣌋𣌉 Sớm khuya lá bối, phướn mây, 𣌋𣌉蘿貝幡𩄲
1871 2057 󰉺𣌉 Sớm khuya ra mái, phướn mây, 󰉺𣌉𦋦𠃅幡𩄲
1872 2057 𣌋𣅘 Sớm khuya RA MÁI PHÊN mây, 𣌋𣅘𦋦𠃅𤗹𩄲
1902 2057 𣋽𣅙 Sớm khuya lá bối phướn mây 𣋽𣅙𦲿貝旛𩄲
1866 2876 󰟭𣌉 Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao. 󰟭𣌉㗂䳽㗂弹逍遙
1870 2876 𣌋𣌉 Sớm khuya tiếng hạc, tiếng đàn tiêu dao. 𣌋𣌉㗂䳽㗂彈逍遙
1871 2876 󰟭𣌉 Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao. 󰟭𣌉㗂䳽㗂弹逍遙
1872 2876 󰉚𣅘 Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao. 󰉚𣅘㗂䳽㗂弹逍遙
1902 2876 𣋽𣅘 Sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao 𣋽𣅘㗂鶴㗂弹逍遙

thấp cao

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 𥰊高 ×8, 濕高 ×6, 湿高 ×5, 高濕 ×2, 高湿 ×1, 高𥰊 ×1. Chiều thấp cao: 19; chiều cao thấp: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 237 濕高 Vâng lời khuyên giải thấp cao, 𠳐𠳒𡅳解濕高
1870 237 濕高 Vâng lời khuyên giải thấp cao, 𠳐𠳒勸解濕高
1871 237 濕高 Vâng lời khuyên giải thấp cao. 𠳐𠳒𡅳解濕高
1872 237 湿高 Vâng lời khuyên giải thấp cao. 𠳐𠳒勸觧湿高
1902 237 湿高 Vâng lời khuyên giải thấp cao 𠳐𠳒勸解湿高
1866 876 𥰊高 Rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao. 𠯇𦖻娘買解𢚸𥰊高
1870 876 𥰊高 Rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao. 𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高
1871 876 𥰊高 Rỉ tai nàng mới giãi lòng thấp cao. 𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高
1872 876 𥰊高 Rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao: 𠯇𦖻娘買𤋵𢚸𥰊高
1902 876 湿高 Rỉ tai nàng mới giãi lòng thấp cao 𠯇𦖻娘買𤉒𢚸湿高
1866 896 𥰊高 Trước yên ông đã nằn nì thấp cao. 畧鞍翁㐌𡅧尼𥰊高
1870 896 𥰊高 Trước yên ông lại nằn nì thấp cao. 𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高
1871 896 𥰊高 Trước yên ông đã nằn nì thấp cao: 𠓀鞍翁㐌𡅧呢𥰊高
1872 896 𥰊高 Trước yên ông LẠI NẰN NÌ thấp cao: 畧鞍𪪳吏奏呢𥰊高
1902 896 濕高 Trước yên ông đã nằn nì thấp cao 𠓀鞍翁㐌𱔪呢濕高
1870 2548 濕高 Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. 吸凝買𠳚濕高事𢚸
1871 2548 湿高 Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. 汲𱥶買𠳚湿高事𢚸
1872 2548 湿高 Ngập ngừng mới gởi thấp cao sự lòng. 吸𱒇買𠳚湿高事𢚸
1902 2548 濕高 Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng 𠲺𱐁買𠳚濕高事𢚸
1870 3198 高濕 Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa. 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒
1871 3198 高湿 Khói trầm cao thấp, tiếng đàn gần xa. 𤌋沉高湿㗂弹𧵆賒
1872 3198 高𥰊 Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa. 𤌋沉高𥰊㗂弦𧵆車
1902 3198 高濕 Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa 𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒

nhỏ to

18 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𡮈蘇 ×9, 𡮈𫰅 ×5, 蘇𡮈 ×3, 𫰅𡮈 ×1. Chiều nhỏ to: 14; chiều to nhỏ: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 95 𡮈𫰅 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅
1870 95 𡮈𫰅 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 啉𠽍哏拜𡮈𫰅
1871 95 𡮈𫰅 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅
1872 95 𡮈蘇 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 林滛𭝫拜𡮈蘇
1902 95 𡮈蘇 Lầm rầm khấn khứa nhỏ to 啉𠽍𭝫𠼯𡮈蘇
1870 472 蘇𡮈 Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商
1871 472 𫰅𡮈 Bốn dây to nhỏ theo vần cung vấn. 𦊚𦀊𫰅𡮈蹺韻宮問
1872 472 蘇𡮈 Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商
1902 472 蘇𡮈 Bốn dây to nhỏ theo vần cung, thương 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宮商
1866 668 𡮈𫰅 Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can: 𡮈𫰅娘吏尋𠳒𡅳干
1870 668 𡮈蘇 Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can: 𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干
1871 668 𡮈𫰅 Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can: 𡮈𫰅娘吏尋𠳒𡅳干
1872 668 𡮈蘇 Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên CAN: 𡮈蘇娘吏尋𠳒勸干
1902 668 𡮈蘇 Nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can 𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干
1870 2652 𡮈蘇 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1871 2652 𡮈蘇 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1872 2652 𡮈蘇 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1902 2652 𡮈蘇 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng 從容𠳨歇𡮈蘇事娘

đêm ngày

18 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𣎀𣈜 ×8, 店𣈜 ×4, 𣈘𣈜 ×3, 𣎀𣈗 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 910 𣈘𣈜 Góc trời thăm thẳm đêm ngày đăm đăm 𧣳𡗶瀋瀋𣈘𣈜㴷㴷
1866 1493 𣎀𣈜 Đêm ngày giữ mực dấu quanh, 𣎀𣈜𡨹墨酉觥
1871 1493 𣎀𣈜 Đêm ngày giữ mực giấu quanh, 𣎀𣈜𡨹墨酉觥
1872 1493 店𣈜 "Đêm ngày giữ mực giấu quanh, 店𣈜𪧚墨𭔰觥
1870 1567 𣎀𣈜 Đêm ngày lòng những dặn lòng, 𣎀𣈜𢚸仍吲𢚸
1871 1567 𣎀𣈜 Đêm ngày lòng những nhủ lòng, 𣎀𣈜𢚸仍𠸕𢚸
1872 1567 店𣈜 Đêm ngày lòng những DẶN lòng, 店𣈜𢚸仍吲𢚸
1902 1567 𣎀𣈗 Đêm ngày lòng những dặn lòng 𣎀𣈗𢚸仍吲𢚸
1866 2249 𣎀𣈜 Đêm ngày luống những âm thầm, 𣎀𣈜隴仍陰󰠐
1870 2249 𣈘𣈜 Đêm ngày luống những âm thầm, 𣈘𣈜𨻫仍陰󰠐
1871 2249 𣎀𣈜 Đêm ngày luống những âm thầm, 𣎀𣈜隴仍陰󰠐
1872 2249 店𣈜 Đêm ngày luống những âm thầm, 店𣈜𨻫仍音󰠐
1902 2249 𣎀𣈗 Đêm ngày luống những âm thầm 𣎀𣈗𨻫仍陰忱
1866 2857 𣎀𣈜 Những là phiền muộn đêm ngày, 仍𱺵煩悶𣎀𣈜
1870 2857 𣈘𣈜 Những là phiền muộn đêm ngày, 仍羅煩悶𣈘𣈜
1871 2857 𣎀𣈜 Những là phiền muộn đêm ngày, 仍𱺵煩悶𣎀𣈜
1872 2857 店𣈜 Những là phiền muộn đêm ngày, 仍𱺵煩闷店𣈜
1902 2857 𣎀𣈗 Những là phiền muộn đêm ngày 仍𱺵煩悶𣎀𣈗

sau xưa

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡢐初 ×4, 𡢐𠸗 ×4, 初𡢐 ×2, 娄初 ×1, 搂㧅 ×1, 初牢 ×1, 𠸗𡢐 ×1, 初娄 ×1. Chiều sau xưa: 10; chiều xưa sau: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1977 𡢐初 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒計礼𡢐初
1870 1977 𡢐𠸗 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒𠸥𡅏𡢐𠸗
1871 1977 𡢐初 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒計礼𡢐初
1872 1977 娄初 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒計礼娄初
1902 1977 𡢐𠸗 Cùng nhau kể lể sau xưa 共𠑬計𠲥𡢐𠸗
1866 2956 𡢐初 Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa 便塘拱吏尋娘𡢐初
1870 2956 𡢐𠸗 Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa 便塘拱吏尋娘𡢐𠸗
1871 2956 𡢐初 Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa. 便塘拱吏尋娘𡢐初
1872 2956 搂㧅 Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa. 便塘拱吏尋娘搂㧅
1902 2956 𡢐𠸗 Tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa 便塘共吏尋娘𡢐𠸗
1871 3208 初牢 Xưa sau sầu thảm, nay sao vui vầy? 初牢愁惨󰅒牢𢝙圍
1866 3233 初𡢐 Nặng vì chút nghĩa xưa sau, 𥘀爲𡮍𱻊初𡢐
1870 3233 𠸗𡢐 Nặng vì chút nghĩa xưa sau, 𱴸爲𡭧義𠸗𡢐
1871 3233 初𡢐 Nặng vì chút nghĩa xưa sau, 𥘀爲𡮍𱻊初𡢐
1872 3233 初娄 Nặng vì CHÚT nghĩa XƯA SAU, 𱴸爲史𱻊初娄

buôn bán

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 奔半 ×8, 半奔 ×5, 倴半 ×1. Chiều buôn bán: 9; chiều bán buôn: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 941 奔半 "Mở hàng buôn bán cho may, 𨷑行奔半朱埋
1871 941 奔半 "Cửa hàng buôn bán cho may, 𲈳行奔半朱枚
1872 941 奔半 "Cửa hàng buôn bán cho may, 𫔳行奔半朱枚
1902 941 奔半 “Mở hàng buôn bán cho may 𨷑行奔半朱枚
1866 2090 半奔 Mừng thầm được buổi bán buôn có lời. 𢜠𢘚特𣇜半奔固𠳒
1870 2090 半奔 Mừng thầm được dịp bán buôn có lời. 𢜠忱特󰢨半奔固利
1871 2090 半奔 Mừng thầm được buổi bán buôn có lời. 𢜠󰠐特𣇜半奔固利
1872 2090 半奔 Mừng thầm được THÓP bán buôn có lời. 𢜠󰠐特󰡭半奔固唎
1902 2090 半奔 Mừng thầm được mối bán buôn có lời 𢜠忱特䋦半奔固利
1866 2105 奔半 Cửa nhà buôn bán Châu Thai, 𱑏茹奔半州台
1870 2105 倴半 Cửa hàng buôn bán Châu Thai, 𨷶行倴半州台
1871 2105 奔半 Cửa nhà buôn bán Châu Thai, 𱑏茹奔半州台
1872 2105 奔半 “Cửa NHÀ buôn bán châu Thai, 𫔳茹奔半州台
1902 2105 奔半 Cửa hàng buôn bán Châu Thai 𲈾行奔半州台

rủi may

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 磊埋 ×3, 𰦫埋 ×2, 埋𰦫 ×2, 𢤡𱜿 ×1, 𰦫𢆧 ×1, 埋𢤡 ×1, 埋磊 ×1, 枚𡂳 ×1, 𢤡埋 ×1, 󰇀枚 ×1. Chiều rủi may: 9; chiều may rủi: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 817 磊埋 Rủi may âu cũng sự trời, 磊埋歐拱事𡗶
1870 817 𢤡𱜿 Rủi may âu cũng sự trời, 𢤡𱜿歐拱事𡗶
1871 817 磊埋 Rủi may âu cũng sự trời, 磊埋歐拱事𡗶
1872 817 𰦫埋 Rủi may âu cũng sự trời, 𰦫埋欧拱事𡗶
1902 817 𰦫𢆧 Rủi may âu cũng sự trời 𰦫𢆧歐拱事𡗶
1866 1751 埋𰦫 Dạy rằng: "May rủi đã đành, 𠰺浪埋𰦫㐌停
1870 1751 埋𢤡 Dặn rằng: “May rủi đã đành, 吲浪埋𢤡㐌停
1871 1751 埋磊 Dạy rằng: "May rủi đã đành, 𠰺浪埋磊㐌停
1872 1751 埋𰦫 Dạy rằng: "May rủi đã đành, 𠰺浪埋𰦫㐌停
1902 1751 枚𡂳 Dạy rằng: "May rủi đã đành 𠰺浪枚𡂳㐌仃
1870 1958 𢤡埋 Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. 浽沉拱默𣅶𱜢𢤡埋
1871 1958 磊埋 Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. 浽沉拱默𣅶𱜢磊埋
1872 1958 𰦫埋 “PHÙ TRẦM cũng mặc lúc nào rủi may. 浽沉拱默六芇𰦫埋
1902 1958 󰇀枚 Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may 浽沉拱默𣅶芇󰇀枚

trong ngoài

13 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𥪞外 ×6, 𥪝外 ×4, 冲外 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1185 𥪞外 Lời ngay, đông mặt trong ngoài, 𠳒𣦍冬󰘚𥪞外
1870 1185 𥪝外 Lời nghe, đông mặt trong ngoài, 𠳒𣦍冬󰘚𥪝外
1871 1185 𥪞外 Lời ngay đông mặt trong ngoài, 𠳒𣦍冬󰘚𥪞外
1872 1185 冲外 Lời ngay đông mặt trong ngoài, 𠳒𣦍冬󰘚冲外
1902 1185 𥪞外 Lời ngay đông mặt trong ngoài 𠳒𣦍冬𩈘𥪞外
1870 1563 𥪝外 Trong ngoài kín mít như bưng, 𥪝外謹櫗如𢬄
1871 1563 𥪞外 Trong ngoài kín mít như bưng, 𥪞外謹没如𢬄
1902 1563 𥪞外 Trong ngoài kín mít như bưng 𥪞外謹櫗如𢬄
1866 2440 冲外 Binh uy nhật ấy sấm ran trong ngoài. 兵威日𱍸𩆷灡冲外
1870 2440 𥪝外 Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài. 兵威自意𩆐㘓𥪝外
1871 2440 冲外 Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài. 兵威自𱍸𩆷灡冲外
1872 2440 𥪝外 Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài. 兵威自意𩆐灡𥪝外
1902 2440 𥪞外 Binh uy từ đó sấm ran trong ngoài 兵威自妬𩆐攔𥪞外

chìm nổi

11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 沉浽 ×8, 浽沉 ×3. Chiều chìm nổi: 8; chiều nổi chìm: 3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1903 沉浽 Bể trần chìm nổi thuyền quyên, 𣷭塵沉浽嬋娟
1871 1903 沉浽 Bể trần chìm nổi thuyền quyên, 彼塵沉浽婵娟
1872 1903 沉浽 "Bể trần chìm nổi thuyền quyên, 𣷭塵沉浽婵娟
1902 1903 沉浽 Bể trần chìm nổi thuyền quyên 𣷭塵沉浽婵娟
1870 1958 浽沉 Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. 浽沉拱默𣅶𱜢𢤡埋
1871 1958 浽沉 Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may. 浽沉拱默𣅶𱜢磊埋
1902 1958 浽沉 Nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may 浽沉拱默𣅶芇󰇀枚
1866 2932 沉浽 Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1870 2932 沉浽 Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan. 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1872 2932 沉浽 Xót thân chìm nổi đau lòng hợp tan! 㤕身沉浽𤴬𢚸合散
1902 2932 沉浽 Xót thân chìm nổi, đau lòng hợp tan 㤕身沉浽𤴬𢚸合散

vắn dài

11 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𥐆𨱽 ×11.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 104 𥐆𨱽 Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài. 愁𣻆坦綏珠沙𥐆𨱽
1870 104 𥐆𨱽 Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài. 愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽
1871 104 𥐆𨱽 Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài. 愁𣻆坦綏珠沙𥐆𨱽
1872 104 𥐆𨱽 Sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài. 愁𣻆𢯟綏珠沙𥐆𨱽
1902 104 𥐆𨱽 Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài 愁𣻆䋎綏珠沙𥐆𨱽
1872 1665 𥐆𨱽 Thúc ông SÙI SỤT vắn dài, 束𪪳洡湥𥐆𨱽
1902 1665 𥐆𨱽 Thúc ông rơi giọt vắn dài 束翁洡湥𥐆𨱽
1866 3130 𥐆𨱽 Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1870 3130 𥐆𨱽 Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. 𨆝頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1872 3130 𥐆𨱽 Cúi đầu nàng những vắn dài thở than. 󰣂頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1902 3130 𥐆𨱽 Cúi đầu nàng những vắn dài thở than 𩠴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆

tẻ vui

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 粃𢝙 ×7, 粃盃 ×2, 󰢁𢝙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 494 粃𢝙 Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao! 粃𢝙催拱性𡗶别𫳵
1870 494 󰢁𢝙 Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao! 󰢁𢝙催共性𡗶别牢
1871 494 粃𢝙 Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao! 粃𢝙催拱性𡗶别𫳵
1872 494 粃盃 "Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao. 粃盃催拱性𡗶别牢
1902 494 粃𢝙 Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao 粃𢝙催拱性𡗶別牢
1866 1193 粃𢝙 Tẻ vui cũng một kiếp người, 粃𢝙拱𱥺刼𠊛
1870 1193 粃𢝙 Tẻ vui cũng một kiếp người, 粃𢝙拱𱥺刼𠊚
1871 1193 粃𢝙 Tẻ vui cũng một kiếp người, 粃𢝙拱𱥺刼𠊛
1872 1193 粃盃 Tẻ vui cũng một kiếp người, 粃盃拱𠬠刼𠊚
1902 1193 粃𢝙 Tẻ vui cũng một kiếp người 粃𢝙拱𱥺刧𠊛

ít nhiều

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠃣𡗉 ×9, 𠃣堯 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 122 𠃣𡗉 Ở trong dường có hương bay ít nhiều. 於𥪝羕固香𠖤𠃣𡗉
1870 122 𠃣𡗉 Ở trong dường có hương bay ít nhiều. 於𥪝𱻌固香𠖤𠃣𡗉
1871 122 𠃣𡗉 Ở trong dường có hương bay ít nhiều. 於𥪝羕固香𠖤𠃣𡗉
1872 122 𠃣堯 Ở trong dường có hương bay ít nhiều. 扵𥪝𱻌固香𠖤𠃣堯
1902 122 𠃣𡗉 Ở trong dường có hương bay ít nhiều 於𥪞羕固香𢒎𠃣𡗉
1866 1450 𠃣𡗉 Theo đòi cũng vả ít nhiều bút nghiên." 蹺隊拱𡲤𠃣𡗉筆硯
1870 1450 𠃣𡗉 Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên.” 蹺𠾕𡲤共𠃣𡗉筆硯
1871 1450 𠃣𡗉 Theo đòi cũng vả ít nhiều bút nghiên.” 蹺隊拱𡲤𠃣𡗉筆硯
1872 1450 𠃣𡗉 “Theo đòi CŨNG VẢ ít nhiều bút nghiên” 蹺隊拱𡲤𠃣𡗉笔硯
1902 1450 𠃣𡗉 Theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên". 蹺𠾕𡲤拱𠃣𡗉筆研

đầu đuôi

10 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 頭𡳪 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1440 頭𡳪 Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân: 頭𡳪計事𣈜𣈜求親
1870 1440 頭𡳪 Đầu đuôi lại kể sự ngày cầu thân. 頭𡳪吏計事𣈜求親
1871 1440 頭𡳪 Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân. 頭𡳪計事𣈜𣈜求親
1872 1440 頭𡳪 Đầu đuôi LẠI KỂ sự ngày cầu thân: 頭𡳪吏計事𣈜求𠦳
1902 1440 頭𡳪 Đầu đuôi kể lại sự ngày cầu thân 頭𡳪計吏事𣈗求親
1872 1873 頭𡳪 ĐẾN NAY mới BIẾT ĐẦU ĐUÔI, 旦󰅒買別頭𡳪
1870 3018 頭𡳪 Khóc than mình kể sự tình đầu đuôi: 哭嘆命計事情頭𡳪
1871 3018 頭𡳪 Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: 哭嘆命叽事命頭𡳪
1872 3018 頭𡳪 Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: 哭嘆𠇮計事𠇮頭𡳪
1902 3018 頭𡳪 Khóc than kể lại sự mình đầu đuôi 哭嘆計吏事命頭𡳪

dọc ngang

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 育昂 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2472 育昂 Dọc ngang nào biết trên đầu có ai? 育昂𱜢別𨕭󰠠固埃
1870 2472 育昂 Dọc ngang nào biết trên đầu có ai? 育昂𱜢別𨕭頭固埃
1871 2472 育昂 Dọc ngang nào biết trên đầu có ai? 育昂𱜢別𨕭頭固埃
1872 2472 育昂 Dọc ngang nào biết trên đầu có ai! 育昂芇別𨕭頭󰡏埃
1902 2472 育昂 Dọc ngang nào biết trên đầu có ai 育昂芇別𨕭頭固埃
1870 2550 育昂 Dọc ngang trời rộng, vẫy vùng bể khơi! 育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺
1871 2550 育昂 Dọc ngang trời rộng, vẫy phùng bể khơi! 育昂𡗶𢌌浘逢𣷭𣾺
1872 2550 育昂 "Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi. 育昂𡗶𢌌尾漨𣷭𣾺
1902 2550 育昂 Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi 育昂𡗶𢌌捤摓𣷭𣾺

hôm mai

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𣋚𣈕 ×3, 𣋚𪰹 ×2, 𣋚枚 ×2, 𣋚埋 ×1, 歆埋 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1043 𣋚𣈕 Xót người tựa cửa hôm mai, 㤕𠊚𢭸𫔸𣋚𣈕
1871 1043 𣋚𪰹 Xót người tựa cửa hôm mai, 㤕𠊛𢭸𲈳𣋚𪰹
1872 1043 𣋚埋 Xót người tựa cửa hôm mai, 㤕㝵揨𫔳𣋚埋
1902 1043 𣋚𣈕 Xót người tựa cửa hôm mai 㤕𠊛𢭸𲈾𣋚𣈕
1866 3234 𣋚枚 Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. 𨕭庵據𡨺香油𣋚枚
1870 3234 𣋚𪰹 Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. 𨕭庵據𪧚香油𣋚𪰹
1871 3234 𣋚枚 Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. 𨕭庵據𡨺香油𣋚枚
1872 3234 歆埋 Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai. 𨕭󰡐拠𪧚香油歆埋
1902 3234 𣋚𣈕 Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai 𨕭庵據𡨹香油𣋚𣈕

sống thác

9 lần (1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤯩托 ×5, 𤯨𣨰 ×2, 𤯩𣨰 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1143 𤯩托 Bây giờ sống thác ở tay, 悲𣇞𤯩托於𢬣
1872 1143 𤯩托 "Bây giờ sống thác ở tay, 悲除𤯩托扵𢬣
1902 1143 𤯨𣨰 Bây giờ sống thác ở tay 悲𣇞𤯨𣨰於𢬣
1870 1952 𤯩托 Cũng toan sống thác với tình cho xong. 拱算𤯩托貝情朱衝
1871 1952 𤯩托 Cũng toan sống thác với tình cho xong. 拱算𤯩托貝情朱衝
1872 1952 𤯩托 "Cũng toan sống thác với tình cho xong. 拱筭𤯩托貝情朱衝
1902 1952 𤯨𣨰 Cũng toan sống thác với tình cho xong 拱算𤯨𣨰貝情朱双
1870 2532 𤯩𣨰 Cũng liều sống thác một ngày với nhau!” 拱料𤯩𣨰𱥺𣈜貝饒
1871 2532 𤯩𣨰 Thà liều sống thác một ngày với nhau!" 他料𤯩𣨰𱥺𣈜貝饒

đứng ngồi

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𨅸𡎢 ×5, 𥪸𡓮 ×2, 𨅸𡎦 ×1, 𨅸𡎥 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 958 𨅸𡎢 Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. 㐌欺悰𲭷吏欺𨅸𡎢
1871 958 𨅸𡎦 Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. 㐌欺崇作吏欺𨅸𡎦
1872 958 𨅸𡎢 “Đã khi CHUNG CHẠ lại khi đứng ngồi. 㐌欺鍾乍吏欺𨅸𡎢
1902 958 𥪸𡓮 Đã khi chung chạ lại khi đứng ngồi 㐌欺終乍吏欺𥪸𡓮
1866 2618 𨅸𡎢 Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. 𱥺命隴仍𨅸𡎢渚衝
1870 2618 𨅸𡎥 Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. 𱥺命𨻫仍𨅸𡎥渚衝
1871 2618 𨅸𡎢 Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. 𱥺命隴仍𨅸𡎢渚衝
1872 2618 𨅸𡎢 Một mình luống những đứng ngồi chưa xong. 𠬠𠇮𨻫仍𨅸𡎢渚衝
1902 2618 𥪸𡓮 Một mình luống những đứng ngồi chưa xong 𱥺命𨻫仍𥪸𡓮渚双

trên dưới

8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𨕭𠁑 ×4, 𨕭󰡎 ×3, 𨕭𤲂 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1719 𨕭𠁑 Ả hoàn trên dưới giục mau, 阿鬟𨕭𠁑逐毛
1871 1719 𨕭𠁑 Ả hoàn trên dưới giục mau, 阿鬟𨕭𠁑逐毛
1872 1719 𨕭󰡎 A hoàn TRÊN DƯỚI giục mau, 了鬟𨕭󰡎𠽖毛
1866 1737 𨕭𠁑 Ả hoàn trên dưới dạ rân, 阿鬟𨕭𠁑㖡噒
1870 1737 𨕭󰡎 Ả hoàn trên dưới dạ rân, 阿鬟𨕭󰡎㖡噒
1871 1737 𨕭𠁑 Ả hoàn trên dưới dạ rân, 阿鬟𨕭𠁑㖡噒
1872 1737 𨕭󰡎 A hoàn trên dưới dạ rân, 了鬟𨕭󰡎㖡噒
1902 1737 𨕭𤲂 Liễu hoàn trên dưới dạ rân 了鬟𨕭𤲂㖡噒

đen bạc

8 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 萡顛 ×3, 顛泊 ×2, 泊顛 ×1, 顛薄 ×1, 顛萡 ×1. Chiều đen bạc: 4; chiều bạc đen: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1402 萡顛 Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi! 萡顛催固惜命𫜵之
1871 1402 萡顛 Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi!" 萡顛催固惜命𫜵之
1872 1402 泊顛 "Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi!" 泊顛催󰡏惜𠇮𫜵之
1902 1402 萡顛 Bạc đen thôi có tiếc mình làm chi”. 萡顛催固惜命爫之
1870 1538 顛泊 Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa: 責𠊚顛泊𠚢𢚸𦝄花
1871 1538 顛薄 Giận người đen bạc ra lòng trăng hoa: 責𠊛顛薄𦋦𢚸𦝄花
1872 1538 顛泊 GIẬN người đen bạc ra lòng trăng hoa. 𠻆㝵顛泊𦋦𢚸𦝄花
1902 1538 顛萡 Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa 責𠊛顛萡𦋦𢚸𦝄花

dài ngắn

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 3). Chữ Nôm: 𨱽𥐆 ×3, 𥐆𨱽 ×3. Chiều dài ngắn: 3; chiều ngắn dài: 3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1503 𨱽𥐆 Cầm tay dài ngắn thở than, 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆
1870 1503 𨱽𥐆 Cầm tay dài ngắn thở than, 擒𢬣𨱽𥐆咀嘆
1871 1503 𨱽𥐆 Cầm tay dài ngắn thở than, 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆
1870 1665 𥐆𨱽 Thúc ông sùi sụt ngắn dài, 束翁洡湥𥐆𨱽
1871 1665 𥐆𨱽 Thúc ông sùi sụt ngắn dài, 束翁洡湥𥐆𨱽
1871 3130 𥐆𨱽 Gót đầu nàng những ngắn dài thở than. 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆

Đồng nghĩa, thuần Việt (21 từ)

ngây thơ

26 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𬏝䜹 ×6, 䜹𬏝 ×6, 癡疎 ×2, 𬏝踈 ×2, 䜹癡 ×2, 踈𬏝 ×2, 𬏝疎 ×1, 䜹𤷙 ×1, 疎癡 ×1, 癡䜹 ×1, 癡踈 ×1, 𬏝𠽔 ×1. Chiều ngây thơ: 14; chiều thơ ngây: 12.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 227 𬏝䜹 Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, 䜹浪𡭧分𬏝䜹
1870 227 癡疎 Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, 疎浪𡭧分癡疎
1871 227 𬏝䜹 Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, 䜹浪𡭧分𬏝䜹
1872 227 𬏝踈 Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ, 踈浪𡭧分𬏝踈
1902 227 𬏝疎 Thưa rằng: "Chút phận ngây thơ 𠽔浪𡭧分𬏝疎
1870 413 䜹癡 Nhớ từ năm hãy thơ ngây, 𢖵自𢆥唉䜹癡
1871 413 䜹𤷙 Nhớ từ năm hãy thơ ngây, 𢖵自𢆥唉䜹𤷙
1872 413 䜹𬏝 "Nhớ từ năm hãy thơ ngây, 𢖵自𫷜唉䜹𬏝
1902 413 踈𬏝 Nhớ từ năm hãy thơ ngây 𢖵自𫷜唉踈𬏝
1866 615 䜹癡 Thương lòng con trẻ thơ ngây, 傷𢚸𡥵𥘷䜹癡
1870 615 疎癡 Thương tình con trẻ thơ ngây, 傷情昆𥘷疎癡
1872 615 䜹𬏝 Thương NÀNG con trẻ thơ ngây, 傷娘昆𥘷䜹𬏝
1902 615 踈𬏝 Thương tình con trẻ thơ ngây 傷情𡥵𥘷踈𬏝
1870 956 癡疎 Ngây thơ chửa biết là danh phận gì? 癡疎渚別羅名分之
1871 956 癡䜹 Ngây thơ chẳng biết là danh phận gì? 癡䜹𫽄別𱺵名分之
1872 956 𬏝䜹 “Ngây thơ chẳng biết VỚI danh phận gì. 𬏝䜹庄別買名分之
1902 956 𬏝踈 Ngây thơ chẳng biết là danh phận gì 𬏝踈拯別𱺵名分咦
1866 1257 䜹𬏝 Sân hoè đôi chút thơ ngây, 𡑝槐堆𡭧䜹𬏝
1871 1257 䜹𬏝 Sân hoè đôi chút thơ ngây, 𡑝槐堆𡭧䜹𬏝
1872 1257 䜹𬏝 Sân hoè đôi chút thơ ngây, 𡑝槐堆拙䜹𬏝
1902 1257 䜹𬏝 Sân hòe đôi chút thơ ngây 𡑝槐堆𡭧䜹𬏝
1866 2279 𬏝䜹 Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, 娘浪𡮍分𬏝䜹
1870 2279 癡踈 Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, 娘浪𡭧分癡踈
1871 2279 𬏝䜹 Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, 娘浪𡮍分𬏝䜹
1872 2279 𬏝䜹 Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ, 娘浪𱚤分𬏝䜹
1902 2279 𬏝𠽔 Nàng rằng: "Chút phận ngây thơ 娘浪𡭧分𬏝𠽔

hỏi tra

25 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 6 · 1872: 5 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𠳨查 ×25.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1829 𠳨查 Tiểu thư trông mặt hỏi tra: 小姐𬂙󰘚𠳨查
1870 1829 𠳨查 Tiểu thư trông mặt hỏi tra: 小姐𬂙󰘚𠳨查
1871 1829 𠳨查 Tiểu thư trông mặt hỏi tra: 小姐𬂙󰘚𠳨查
1872 1829 𠳨查 Tiểu thư trông mặt hỏi tra: 小姐𬂙󰘚𠳨查
1902 1829 𠳨查 Tiểu thư trông mặt hỏi tra 小姐𬂙𩈘𠳨查
1871 1886 𠳨查 Tiểu thư chạm mặt, đè tình hỏi tra. 小姐𪮻󰘚提情𠳨查
1872 1886 𠳨查 Tiểu thư chạm mặt đè tình hỏi tra. 小姐暫󰘚提情𠳨查
1902 1886 𠳨查 Tiểu thư chạm mặt đè tình hỏi tra 小姐𪮻𩈘提情𠳨查
1871 1894 𠳨查 Đánh liều mới sẽ lựa đường hỏi tra. 打料買仕捛塘𠳨查
1872 1894 𠳨查 Phô sòng mới sẽ LIỆU đường hỏi tra. 哺崇買仕料塘𠳨查
1902 1894 𠳨查 Lấy lòng mới sẽ lựa đường hỏi tra 𥙩𢚸買仕攄塘𠳨查
1870 1897 𠳨查 Lấy lòng giả cách hỏi tra, 𥙩𢚸假格𠳨查
1866 2302 𠳨查 Chiếu danh tầm chọn bắt về hỏi tra. 照名尋𪮙扒𧗱𠳨查
1870 2302 𠳨查 Chiếu danh truy nã điệu về hỏi tra. 照名追拿調𧗱𠳨查
1871 2302 𠳨查 Chiếu danh tầm chọn bắt về hỏi tra. 照名尋𪮙扒𧗱𠳨查
1902 2302 𠳨查 Chiếu danh truy nã đem về hỏi tra 照名追拿󰝂𧗱𠳨查
1866 2885 𠳨查 Thăng đường nàng mới hỏi tra, 升堂娘買𠳨查
1870 2885 𠳨查 Thăng đường chàng mới hỏi tra, 升堂払買𠳨查
1871 2885 𠳨查 Thăng đường chàng mới hỏi tra, 升堂払買𠳨查
1872 2885 𠳨查 Thăng đường chàng mới hỏi tra, 升堂払買𠳨查
1902 2885 𠳨查 Thăng đường chàng mới hỏi tra 升堂払買𠳨查
1870 2980 𠳨查 Xúm quanh kể lể, rộn lời hỏi tra. 𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查
1871 2980 𠳨查 Xúm quanh kể họ, rộn lời hỏi tra. 森觥計户遁𠳒𠳨查
1872 2980 𠳨查 Xúm quanh kể họ rộn lời hỏi tra: 森觥計户遁𠳒𠳨查
1902 2980 𠳨查 Xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra 森𨒺計𠲥𡀷𠳒𠳨查

cay đắng

22 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 荄䔲 ×11, 䔲荄 ×5, 𠹽䔲 ×2, 䔲𠹽 ×2, 󰣙䔲 ×1, 𠹽𡃻 ×1. Chiều cay đắng: 15; chiều đắng cay: 7.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1472 荄䔲 Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. 曾荄䔲吏𳐞𣻕欣初
1870 1472 󰣙䔲 Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. 曾󰣙䔲吏𳐞麻欣𠸗
1871 1472 荄䔲 Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. 曾荄䔲吏𳐞𣻕欣初
1872 1472 荄䔲 Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa. 曾荄䔲吏漫𣻕欣初
1902 1472 𠹽䔲 Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa 曾𠹽䔲吏𪉽麻欣𠸗
1866 1870 荄䔲 Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. 浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸
1870 1870 荄䔲 Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. 餒𢚸強擬強荄䔲𢚸
1871 1870 荄䔲 Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. 浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸
1872 1870 荄䔲 Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng. 浽𢚸強𢪀強荄䔲𢚸
1902 1870 𠹽𡃻 Nỗi lòng càng nghĩ càng cay đắng lòng 餒𢚸強𢪀強𠹽𡃻𢚸
1866 2006 䔲荄 Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! 𢪀強添浽䔲荄用移
1870 2006 䔲荄 Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! 擬強添餒䔲荄用𢯦
1871 2006 䔲荄 Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! 𢪀強添浽䔲荄用移
1866 2615 荄䔲 Một mình cay đắng trăm đường, 𱥺命荄䔲𤾓塘
1870 2615 荄䔲 Một mình cay đắng trăm đường, 𱥺命荄䔲𤾓塘
1871 2615 荄䔲 Một mình cay đắng trăm đường, 𱥺命荄䔲𤾓塘
1872 2615 荄䔲 Một mình cay đắng trăm đường, 󰓳𠇮荄䔲𤾓塘
1902 2615 𠹽䔲 Một mình cay đắng trăm đường 𱥺命𠹽䔲𤾓塘
1870 3036 䔲荄 Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay. 姅𠁀唸𣦰每味䔲荄
1871 3036 䔲荄 Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay. 姅𠁀唸𣦆每味䔲荄
1872 3036 䔲𠹽 "Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay. 姅𠁀唸𱱇每味䔲𠹽
1902 3036 䔲𠹽 Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay 姅𠁀唸𣦰每味䔲𠹽

khóc than

19 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 5 · 1902: 4). Chữ Nôm: 哭嘆 ×17, 哭不 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 73 哭嘆 Khóc than khôn xiết sự tình, 哭嘆坤掣事情
1870 73 哭嘆 Khóc than khôn xiết sự tình, 哭嘆坤掣事情
1871 73 哭嘆 Khóc than khôn xiết sự tình, 哭嘆坤掣事情
1872 73 哭嘆 "Khóc than khôn xiết sự tình, 哭嘆坤掣事情
1902 73 哭嘆 Khóc than khôn xiết sự tình 哭嘆坤挈事情
1872 1672 哭不 Gieo mình vật vã khóc THAN: 招𠇮勿把哭不
1870 1677 哭嘆 Gieo mình vật vã khóc than: 招命勿抯哭嘆
1871 1677 哭嘆 Gieo mình vật vã khóc than; 招命勿把哭嘆
1872 1677 哭不 Gieo mình vật vã khóc than: 招𠇮勿把哭不
1902 1677 哭嘆 Gieo mình vật vã khóc than 招命勿𡳎哭嘆
1866 2775 哭嘆 Khóc than kể hết niềm tây: 哭嘆計歇念西
1870 2775 哭嘆 Khóc than kể hết niềm tây: 哭嘆計歇念西
1871 2775 哭嘆 Khóc than kể hết niềm tây: 哭嘆計歇念西
1872 2775 哭嘆 Khóc than kể hết niềm tây: 哭嘆計歇念西
1902 2775 哭嘆 Khóc than kể hết niềm tây 哭嘆計歇念西
1870 3018 哭嘆 Khóc than mình kể sự tình đầu đuôi: 哭嘆命計事情頭𡳪
1871 3018 哭嘆 Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: 哭嘆命叽事命頭𡳪
1872 3018 哭嘆 Khóc than mình kể sự mình đầu đuôi: 哭嘆𠇮計事𠇮頭𡳪
1902 3018 哭嘆 Khóc than kể lại sự mình đầu đuôi 哭嘆計吏事命頭𡳪

thở than

18 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 咀嘆 ×18.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1503 咀嘆 Cầm tay dài ngắn thở than, 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆
1870 1503 咀嘆 Cầm tay dài ngắn thở than, 擒𢬣𨱽𥐆咀嘆
1871 1503 咀嘆 Cầm tay dài ngắn thở than, 扲𢬣𨱽𥐆咀嘆
1866 2000 咀嘆 Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than. 浽翁勿巴浽娘咀嘆
1870 2000 咀嘆 Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. 餒翁勿𡲤餒娘咀嘆
1871 2000 咀嘆 Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. 浽翁勿巴浽娘咀嘆
1872 2000 咀嘆 “Nỗi ông vật vã nỗi NÀNG thở than. 浽翁勿巴浽𱙘咀嘆
1902 2000 咀嘆 Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than 餒翁勿𡳎餒娘咀嘆
1866 2116 咀嘆 Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. 世󰠃娘買賒𧵆咀嘆
1870 2116 咀嘆 Thế cùng, nàng mới xa gần thở than. 世窮娘買賒𧵆咀嘆
1871 2116 咀嘆 Thế cùng, nàng mới xa gần thở than: 世󰠃娘買賒𧵆咀嘆
1872 2116 咀嘆 Thế cùng nàng mới xa gần thở than: 世弯娘買賒𧵆咀嘆
1902 2116 咀嘆 Thế cùng nàng mới xa gần thở than 世󰠃娘買賒𧵆咀嘆
1866 3130 咀嘆 Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1870 3130 咀嘆 Gót đầu, nàng những vắn dài thở than. 𨆝頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1871 3130 咀嘆 Gót đầu nàng những ngắn dài thở than. 𨃴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1872 3130 咀嘆 Cúi đầu nàng những vắn dài thở than. 󰣂頭娘仍𥐆𨱽咀嘆
1902 3130 咀嘆 Cúi đầu nàng những vắn dài thở than 𩠴頭娘仍𥐆𨱽咀嘆

rước mời

16 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 逴𠶆 ×11, 連𠶆 ×2, 逴𨑮 ×1, 𠶆逴 ×1, 𨑮逴 ×1. Chiều rước mời: 14; chiều mời rước: 2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2038 逴𠶆 Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong. 住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞
1871 2038 逴𠶆 Trụ trì nghe tiếng, rước mời vào trong. 住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞
1872 2038 逴𨑮 Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong. 住持𦖑㗂逴𨑮𠓨冲
1902 2038 逴𠶆 Trụ trì nghe tiếng rước mời vào trong 住持𦖑㗂逴𠶆𠓨𥪞
1866 2306 逴𠶆 Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. 拱差令節󰝡信逴𠶆
1870 2306 逴𠶆 Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. 拱差令箭󰝂信逴𠶆
1871 2306 逴𠶆 Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. 拱差令節󰝡信逴𠶆
1872 2306 逴𠶆 Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời. 拱差令節󰝂信逴𠶆
1902 2306 逴𠶆 Cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời 拱差令箭󰝂信逴𠶆
1870 2342 𠶆逴 Thoắt đưa đến trước, vội mời rước lên. 脱迻典𠓀倍𠶆逴𨖲
1872 2342 𨑮逴 Thoắt đưa đến trước vội mời RƯỚC LÊN. 脱迻且畧倍𨑮逴蓮
1866 2822 連𠶆 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 連𠶆員外翁妑共𨖅
1870 2822 逴𠶆 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 逴𠶆員外翁妑拱𨖅
1871 2822 逴𠶆 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 逴𠶆員外翁妑拱𨖅
1872 2822 連𠶆 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang. 連𠶆員外𪪳𱙘拱𨖅
1902 2822 逴𠶆 Rước mời viên ngoại ông bà cùng sang 逴𠶆員外翁𱙘共𨖅

dò la

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𠻀𱺵 ×5, 𠻀𪡔 ×3, 𢲛𱺵 ×2, 𠻀羅 ×1, 𠻀囉 ×1, 𪭴𱺵 ×1, 𨃝羅 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 191 𠻀羅 Rước mừng đón hỏi dò la: 逴𢜠噋𠳨𠻀羅
1871 191 𠻀𱺵 Liền mừng đón hỏi dò la: 連𢜠噋𠳨𠻀𱺵
1872 191 𠻀𱺵 CHÀO mừng ĐON hỏi dò la: 嘲𢜏噋𠳨𠻀𱺵
1902 191 𠻀𱺵 Rước mừng đón hỏi dò la 逴𢜠噋𠳨𠻀𱺵
1866 1374 𠻀𪡔 Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la. 𢚁𢬣柴署摱𠊛𠻀𪡔
1870 1374 𠻀囉 Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la. 𢭄𢬣柴署摱𠊚𠻀囉
1871 1374 𠻀𪡔 Cậy tay thầy thợ, mượn người dò la. 𢚁𢬣柴署摱𠊛𠻀𪡔
1872 1374 𠻀𱺵 Cậy tay thầy thợ mượn người dò la. 𢚁𢬣柴署摱㝵𠻀𱺵
1902 1374 𠻀𱺵 Cậy tay thầy thợ mượn người dò la 𢚁𢬣柴𠏲摱𠊛𠻀𱺵
1866 2743 𪭴𱺵 Vội sang vườn Thuý dò la, 倍𨖅園翠𪭴𱺵
1870 2743 𨃝羅 Vội sang vườn Thuý dò la, 倍𨖅園翠𨃝羅
1871 2743 𢲛𱺵 Vội sang vườn Thuý dò la, 倍𨖅園翠𢲛𱺵
1872 2743 𢲛𱺵 Vội sang vườn Thuý dò la, 倍𨖅園翠𢲛𱺵
1902 2743 𠻀𪡔 Vội sang vườn Thuý dò la 倍𨖅園翠𠻀𪡔

đền bồi

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 填培 ×6, 填倍 ×5, 𡊰賠 ×2, 𡊰培 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 522 填培 Còn thân ắt cũng đền bồi có khi." 群身乙吏填培固欺
1870 522 填培 Còn thân còn một đền bồi có khi.” 群身群𱥺填培固欺
1871 522 填培 Còn thân ắt lại đền bồi có khi." 群身乙吏填培固欺
1872 522 填培 “Còn thân CÒN MỘT đền bồi có khi!” 群身群𠬠填培固欺
1902 522 𡊰培 Còn thân còn một đền bồi có khi". 群身群𱥺𡊰培固欺
1866 2346 填倍 Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. 𡽫鐄渚易填倍𬌓傷
1870 2346 填倍 Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. 𡽫鐄渚易填倍𬌓傷
1871 2346 填倍 Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. 𡽫鐄渚易填倍𬌓傷
1872 2346 填倍 "Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương. 𡽫鐄渚易填倍𱭞傷
1902 2346 𡊰賠 Non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương 𡽫鐄渚易𡊰賠𬌓傷
1870 2690 填培 Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. 珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐
1871 2690 填培 Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. 珥𱻌𡢻畧填培緣𡢐
1872 2690 填倍 "Nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau. 珥讓女畧填倍緣娄
1902 2690 𡊰賠 Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau 弭羕𡢻𠓀𡊰賠緣𡢐

khuyên giải

13 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𡅳解 ×6, 勸解 ×4, 勸觧 ×2, 解𡅳 ×1. Chiều khuyên giải: 12; chiều giải khuyên: 1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 237 𡅳解 Vâng lời khuyên giải thấp cao, 𠳐𠳒𡅳解濕高
1870 237 勸解 Vâng lời khuyên giải thấp cao, 𠳐𠳒勸解濕高
1871 237 𡅳解 Vâng lời khuyên giải thấp cao. 𠳐𠳒𡅳解濕高
1872 237 勸觧 Vâng lời khuyên giải thấp cao. 𠳐𠳒勸觧湿高
1902 237 勸解 Vâng lời khuyên giải thấp cao 𠳐𠳒勸解湿高
1870 1004 𡅳解 Kiếm lời khuyên giải mơn man gỡ dần. 劍𠳒𡅳解綿蛮𫽻寅
1871 1004 𡅳解 Gieo lời khuyên giải miên man gỡ dần. 招𠳒𡅳解綿蠻𫽻寅
1902 1004 𡅳解 Dịu lời khuyên giải mơn man gỡ lần 妙𠳒𡅳解緡蛮攑吝
1902 2800 解𡅳 Nhịn ngừng ông mới vỗ về giải khuyên: 忍𱥶翁買撫𧗱解𡅳
1866 2805 勸解 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, 𠴗𠼵勸解𤾓朝
1871 2805 勸解 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, 𠴗𠼵勸解𤾓朝
1872 2805 勸觧 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, 𠴗停勸觧𤾓朝
1902 2805 𡅳解 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều 𠴗𠯼𡅳解𤾓朝

gắn bó

11 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 哏咘 ×11.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 341 哏咘 Chút chi gắn bó một hai, 𡭧之哏咘𱥺𠄩
1870 341 哏咘 Chút chi gắn bó một hai, 𡭧之哏咘𱥺𠄩
1871 341 哏咘 Chút chi gắn bó một hai, 𡭧之哏咘𱥺𠄩
1902 341 哏咘 Chút chi gắn bó một hai 𡭧之哏咘𱥺𠄩
1866 359 哏咘 Một lời gắn bó tất giao, 𱥺𠳒哏咘膝膠
1871 359 哏咘 Một lời gắn bó tất giao, 𠬠𠳒哏咘膝膠
1866 3165 哏咘 Chàng rằng: "Gắn bó một lời, 払浪哏咘𱥺𠳒
1870 3165 哏咘 Chàng rằng: "Gắn bó một lời, 払浪哏咘𱥺𠳒
1871 3165 哏咘 Chàng rằng: "Gắn bó một lời, 払浪哏咘𱥺𠳒
1872 3165 哏咘 Chàng rằng: "Gắn bó một lời, 払浪哏咘𠬠𠳒
1902 3165 哏咘 Chàng rằng: "Gắn bó một lời 払浪哏咘𱥺𠳒

quen thuộc

11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 悁属 ×7, 悁屬 ×3, 涓属 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1300 悁属 Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. 強悁属󰞺強𢺤𢬢情
1870 1300 悁属 Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. 強悁属󰞺強攔𢬢情
1871 1300 悁属 Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. 強悁属󰞺強𢺤𢬢情
1872 1300 悁属 Càng quen thuộc nết càng DAN díu tình. 強悁属󰞺強𢺤𢬢情
1902 1300 悁属 Càng quen thuộc nết càng dan díu tình 強悁属󰞺強𢬥𢬢情
1870 1756 悁屬 Thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi. 𧡊埃悁屬拱仃𥆾之
1871 1756 涓属 Thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi. 体埃涓属拱停𥆾之
1902 1756 悁屬 Thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi 𧡊埃悁屬拱𣫲𥆾之
1870 2253 悁屬 Người quen thuộc, kẻ chung quanh, 𠊚悁屬几終觥
1872 2253 悁属 Người quen thuộc kẻ CHUNG quanh, 㝵悁属几冬觥
1902 2253 悁属 Người quen thuộc, kẻ chung quanh 𠊛悁属几終𨒺

chuyện trò

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 路傳 ×4, 傳路 ×4, 𠻀傳 ×1, 傳𠻀 ×1. Chiều chuyện trò: 5; chiều trò chuyện: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1769 路傳 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄𡥵路傳隣𱺵
1870 1769 路傳 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄𡥵路傳隣羅
1871 1769 路傳 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄𡥵路傳隣𱺵
1872 1769 路傳 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄昆路傳隣𱺵
1902 1769 𠻀傳 Mẹ con trò chuyện lân la 媄𡥵𠻀傳鄰𱺵
1866 3215 傳路 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𩯀絲
1870 3215 傳路 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𩯀絲
1871 3215 傳路 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𩯀絲
1872 3215 傳路 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ, 傳路渚𣴓𱎌絲
1902 3215 傳𠻀 Chuyện trò chưa cạn tóc tơ 傳𠻀渚𣴓𩯀絲

nhớ thương

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𢖵傷 ×5, 傷𢖵 ×4, 傷汝 ×1. Chiều nhớ thương: 5; chiều thương nhớ: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1798 𢖵傷 Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương. 𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷
1870 1798 𢖵傷 Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương. 𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷
1871 1798 𢖵傷 Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương. 𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷
1872 1798 𢖵傷 Lấy câu vận mệnh CỔI dần nhớ thương. 𥙩勾運𠇮𪭯寅𢖵傷
1902 1798 𢖵傷 Lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương 𥙩勾運命𢚹寅𢖵傷
1866 2238 傷𢖵 Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi? 𬌓𢚸傷𢖵別𱺵固󰠏
1870 2238 傷𢖵 Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi? 𬌓𢚸傷𢖵別羅固𢢯
1871 2238 傷𢖵 Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi? 𬌓𢚸傷𢖵別𱺵固𢢯
1872 2238 傷汝 Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi. 𬌓𢚸傷汝別𱺵󰡏𢢯
1902 2238 傷𢖵 Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi 𬌓𢚸傷𢖵別𱺵固𢢯

sum họp

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 森合 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 550 森合 Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. 渚𢝙森合㐌愁坡配
1870 550 森合 Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. 渚𢝙森合㐌愁坡𢴾
1871 550 森合 Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. 渚𢝙森合㐌愁坡配
1872 550 森合 "Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi. 渚盃森合㐌愁支配
1902 550 森合 Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi 渚𢝙森合㐌愁𢺺配
1866 1381 森合 Một nhà sum họp trúc mai, 𱥺茹森合竹枚
1870 1381 森合 Một nhà sum họp trúc mai, 𱥺茹森合竹梅
1871 1381 森合 Một nhà sum họp trúc mai, 𱥺茹森合竹枚
1872 1381 森合 Một nhà sum họp trúc mai, 𠬠茹森合竹梅
1902 1381 森合 Một nhà sum họp trúc mai 𱥺茄森合竹梅

tan nát

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 散󰞺 ×5, 󰞺散 ×4, 𡐘散 ×1. Chiều tan nát: 5; chiều nát tan: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1854 散󰞺 Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng! 遣𠊛𨕭席拱散󰞺𢚸
1870 1854 散󰞺 Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng! 遣𠊚𨕭席拱散󰞺𢚸
1871 1854 散󰞺 Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng! 遣𠊛𨕭席拱散󰞺𢚸
1872 1854 散󰞺 Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng. 遣㝵蓮蓆拱散󰞺𢚸
1902 1854 散󰞺 Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng 遣𠊛𨕭席拱散󰞺𢚸
1866 2389 󰞺散 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1870 2389 󰞺散 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1871 2389 󰞺散 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1872 2389 󰞺散 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1902 2389 𡐘散 Máu rơi thịt nát tan tành 𧖱淶䏦𡐘散情

ăn ở

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 於咹 ×4, 咹於 ×4, 扵咹 ×1, 咹扵 ×1. Chiều ăn ở: 5; chiều ở ăn: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1533 於咹 Ở ăn thì nết cũng hay, 於咹時󰞺拱咍
1870 1533 於咹 Ở ăn thì nết cũng hay, 於咹𪰛󰞺拱𫨩
1871 1533 於咹 Ở ăn thì nết cũng hay, 於咹時󰞺拱咍
1872 1533 扵咹 Ở ăn thì nết cũng hay, 扵咹時󰞺拱咍
1902 1533 於咹 Ở ăn thì nết cũng hay 於咹時󰞺拱𫨩
1866 2845 咹於 Khi ăn ở, lúc ra vào, 欺咹於𣅶𦋦𠓨
1870 2845 咹於 Khi ăn ở, lúc ra vào, 欺咹於𣅶𠚢𠓨
1871 2845 咹於 Khi ăn ở, lúc ra vào, 欺咹於𣅶𦋦𠓨
1872 2845 咹扵 Khi ăn ở lúc ra vào, 欺咹扵六𦋦𠓨
1902 2845 咹於 Khi ăn ở, lúc ra vào 欺咹於𣅶𫥨𠓨

đổi thay

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 対台 ×5, 𢬭𠊝 ×2, 𣋇台 ×1, 𢷮𠳙 ×1, 对咍 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1478 対台 Đổi thay nhạn cá đã cùng đầy niên. 対台鴈亇㐌共苔年
1870 1478 𣋇台 Đổi thay nhạn én đã hòng đầy niên. 𣋇台雁燕㐌紅𨃐年
1871 1478 対台 Đổi thay nhạn cá đã cùng đầy niên. 対台鴈亇㐌共苔年
1872 1478 対台 “Đổi thay nhạn CÁ đã CÙNG đầy niên. 対台鴈亇㐌拱苔年
1902 1478 𢬭𠊝 Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên 𢬭𠊝雁燕㐌𠸣𣹓年
1866 2858 対台 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌対台𱥯吝
1870 2858 𢷮𠳙 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌𢷮𠳙𱥯吝
1871 2858 対台 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌対台𱥯吝
1872 2858 对咍 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌对咍𱥯吝
1902 2858 𢬭𠊝 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần 春秋別㐌𢬭𠊝𱥯吝

chờ đợi

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 待徐 ×3, 徐待 ×3, 除待 ×2, 待除 ×1. Chiều chờ đợi: 5; chiều đợi chờ: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 303 待徐 Sinh đà có ý đợi chờ, 生它固意待徐
1871 303 待徐 Sinh đà có ý đợi chờ, 生陀固意待徐
1872 303 待徐 Sinh đà có ý đợi chờ, 生它󰡏意待徐
1902 303 待除 Sinh đà có ý đợi chờ 生它固意待除
1866 2052 徐待 Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày." 於低徐待師兄𠃣𣈜
1870 2052 除待 Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày." 於低除待師兄𠃣𣈜
1871 2052 徐待 Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày." 於低徐待師兄𠃣𣈜
1872 2052 徐待 "Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày," 扵低徐待師兄𠃣𣈜
1902 2052 除待 Ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày”. 於低除待師兄𠃣𣈗

ăn mặc

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 咹默 ×7, 咹𧞾 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2039 咹默 Thấy âu ăn mặc nâu sồng, 体歐咹默𣘽𣙩
1870 2039 咹默 Thấy âu ăn mặc nâu sồng, 𧡊歐咹默𣘽𣙩
1871 2039 咹默 Thấy âu ăn mặc nâu sồng, 体歐咹默𣘽𣙩
1872 2039 咹默 Thấy màu ăn mặc nâu sồng, 体牟咹默𣘽𣙩
1902 2039 咹𧞾 Thấy màu ăn mặc nâu sồng 𧡊牟咹𧞾𣘽𣙩
1870 3044 咹默 Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. 牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩
1871 3044 咹默 Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩
1872 3044 咹默 "Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng. 牟禅咹默㐌於𣘽𣙩
1902 3044 咹𧞾 Màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng 牟婵咹𧞾㐌於𣘽𣙩

trói buộc

5 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 纀繓 ×2, 𦇒纀 ×1, 纀𦆹 ×1, 纀𬗔 ×1. Chiều trói buộc: 1; chiều buộc trói: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1534 𦇒纀 Nói điều trói buộc là tay cũng già. 呐調𦇒纀羅𢬣拱𫅷
1866 2467 纀繓 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀繓𥙩饒
1870 2467 纀𦆹 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀𦆹𥙩饒
1871 2467 纀繓 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀繓𥙩饒
1872 2467 纀𬗔 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀𬗔𥙩饒

than thở

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 嘆咀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1784 嘆咀 Sớm than thở bóng, khuya năn nỉ lòng 𣋽嘆咀𩃳𣅘𢟒𢘝𢚸

Cùng loại, Hán Việt (18 từ)

phong trần

55 lần (1866: 10 · 1870: 11 · 1871: 11 · 1872: 11 · 1902: 12). Chữ Nôm: 風塵 ×45, 𲋄塵 ×7, 風𱖦 ×2, 風陳 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 986 風塵 Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần. 𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵
1871 986 風塵 Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần. 𱥺刀寃孽𢴑𦀊風塵
1872 986 𲋄塵 Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần. 𠬠刀寃孽𢴑𦀊𲋄塵
1902 986 風塵 Một dao oan nghiệt dứt dây phong trần 𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵
1866 1078 風塵 Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? 刼風塵別包𣇞𱺵催
1870 1078 風塵 Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? 刼風塵別包𣇞羅催
1871 1078 風塵 Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? 刼風塵別包𣇞𱺵催
1872 1078 𲋄塵 Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi? 刼𲋄塵別包𣇞𱺵催
1902 1078 風塵 Kiếp phong trần biết bao giờ là thôi 刧風塵別包𣇞𱺵催
1866 1192 風塵 Đến phong trần, cũng phong trần như ai! 典風塵拱風塵如埃
1866 1192 風塵 Đến phong trần, cũng phong trần như ai! 典風塵拱風塵如埃
1870 1192 風塵 Đến phong trần, cũng phong trần như ai! 典風塵拱風塵如埃
1870 1192 風塵 Đến phong trần, cũng phong trần như ai! 典風塵拱風塵如埃
1871 1192 風塵 Đến phong trần, cũng phong trần như ai! 典風塵拱風塵如唉
1871 1192 風塵 Đến phong trần, cũng phong trần như ai! 典風塵拱風塵如唉
1872 1192 𲋄塵 Đến phong trần cũng phong trần như ai. 旦𲋄塵拱𲋄塵如埃
1872 1192 𲋄塵 Đến phong trần cũng phong trần như ai. 旦𲋄塵拱𲋄塵如埃
1902 1192 風塵 Đến phong trần cũng phong trần như ai 旦風塵拱風塵如埃
1902 1192 風塵 Đến phong trần cũng phong trần như ai 旦風塵拱風塵如埃
1866 1273 風塵 Đã đày vào kiếp phong trần, 㐌𨃐𠓨刼風塵
1870 1273 風塵 Đã đày vào kiếp phong trần, 㐌苔𠓨刼風塵
1871 1273 風塵 Đã đày vào kiếp phong trần, 㐌𨃐𠓨刼風塵
1872 1273 𲋄塵 Đã đày vào kiếp phong trần, 㐌苔𠓨刼𲋄塵
1902 1273 風塵 Đã đầy vào kiếp phong trần 㐌𣹓𠓨刧風塵
1866 1761 風塵 Phong trần kiếp đã chịu đầy, 風塵刼㐌𠹾苔
1870 1761 風塵 Phong trần kiếp chịu đã đầy, 風塵刼𠹾㐌菭
1871 1761 風陳 "Phong trần kiếp đã chịu đầy, 風陳刼㐌𠹾苔
1872 1761 𲋄塵 Phong trần kiếp đã chịu đầy, 𲋄塵刼㐌𠹾苔
1902 1761 風塵 Phong trần kiếp chịu đã đầy 風塵刧𠹾㐌𣹓
1866 2287 風塵 Vinh hoa bõ lúc phong trần, 荣花補𣅶風塵
1870 2287 風塵 Vinh hoa bõ thuở phong trần, 榮花補課風塵
1871 2287 風塵 Cho hoa bõ lúc phong trần, 朱花補𣅶風塵
1872 2287 𲋄塵 Vinh hoa bõ THUỞ phong trần, 荣花補課𲋄塵
1902 2287 風塵 Vinh hoa bõ lúc phong trần 榮花𡀨𣅶風塵
1866 2445 風塵 Phong trần mài một lưỡi gươm, 風塵󰠜𱥺𥚇鎌
1870 2445 風塵 Phong trần mài một lưỡi gươm, 風塵𥕄𱥺𦧜鎌
1871 2445 風塵 Phong trần mài một lưỡi gươm, 風塵󰠜𱥺𥚇鎌
1872 2445 風塵 Phong trần mài một lưỡi gươm, 風塵𥕄𠬠𥚇鎌
1902 2445 風塵 Phong trần mài một lưỡi gươm 風塵𪿥𱥺𥚇鎌
1866 2895 風塵 Phong trần chịu đã ê chề, 風塵𠹾㐌𠵱痆
1870 2895 風塵 Phong trần chịu đã nặng nề, 風塵𠹾㐌𱴸󰢻
1871 2895 風塵 Phong trần chịu đã ê chề, 風塵𠹾㐌𠵱痆
1872 2895 風塵 "Phong trần chịu đã ê chề, 風塵𠹾㐌𠲖痆
1902 2895 風塵 Phong trần chịu đã ê chề 風塵𠹾㐌醯𠽮
1902 2930 風塵 Kiếp phong trần rũ bao giờ cho xong 刧風塵𢷀包𣇞朱双
1866 3243 風塵 Bắt phong trần phải phong trần, 扒風塵沛風塵
1866 3243 風塵 Bắt phong trần phải phong trần, 扒風塵沛風塵
1870 3243 風塵 Bắt phong trần phải phong trần, 󰈫風塵沛風塵
1870 3243 風塵 Bắt phong trần phải phong trần, 󰈫風塵沛風塵
1871 3243 風塵 Bắt phong trần, phải phong trần, 扒風塵沛風塵
1871 3243 風塵 Bắt phong trần, phải phong trần, 扒風塵沛風塵
1872 3243 風𱖦 Bắt phong trần phải phong trần, 扒風𱖦沛風𱖦
1872 3243 風𱖦 Bắt phong trần phải phong trần, 扒風𱖦沛風𱖦
1902 3243 風塵 Bắt phong trần, phải phong trần 扒風塵沛風塵
1902 3243 風塵 Bắt phong trần, phải phong trần 扒風塵沛風塵

ái ân

29 lần (1866: 7 · 1870: 5 · 1871: 7 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 爱恩 ×8, 恩愛 ×8, 愛恩 ×6, 恩爱 ×6, 芠恩 ×1. Chiều ái ân: 15; chiều ân ái: 14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 750 愛恩 Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân! 計𫜵𫳵掣閍萬愛恩
1870 750 愛恩 Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân. 計爫牢掣𨷈萬愛恩
1871 750 愛恩 Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân. 計𫜵牢掣閍萬愛恩
1872 750 愛恩 "Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân! 計𫜵牢掣𬮙萬愛恩
1902 750 爱恩 Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân 計爫牢挈𬮙萬爱恩
1866 1972 爱恩 Ái ân ta có ngần này mà thôi! 爱恩些固銀尼麻催
1870 1972 爱恩 Ái ân ta có ngần này mà thôi! 爱恩些固銀尼𦓡催
1871 1972 芠恩 Ái ân ta có ngần này mà thôi! 芠恩些固銀尼麻催
1872 1972 爱恩 "Ái ân ta có ngần này mà thôi. 爱恩些󰡏銀尼麻催
1902 1972 愛恩 Ái ân ta có ngần này mà thôi 愛恩些固垠尼麻催
1866 2294 恩愛 Chút còn ân ái đôi đường chưa xong." 𡮍群恩愛堆塘渚衝
1871 2294 恩愛 Chút còn ân ái đôi đường chưa xong.” 𪨃群恩愛堆塘渚衝
1866 2411 恩爱 Còn nhiều ân ái với nhau, 群𡗉恩爱貝饒
1871 2411 恩爱 Còn nhiều ân ái với nhau, 群𡗉恩爱貝饒
1872 2411 恩爱 "Còn nhiều ân ái với nhau, 群𡗉恩爱貝饒
1866 3092 恩愛 Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1870 3092 恩愛 Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1871 3092 恩愛 Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1872 3092 恩愛 “XÓT lòng ân ái ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1902 3092 恩愛 Chút lòng ân ái ai ai cũng lòng 𡭧𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1866 3163 恩爱 Còn nhiều ân ái chan chan, 群𡗉恩爱滇滇
1870 3163 恩爱 Còn nhiều ân ái chan chan, 群𡗉恩爱滇滇
1871 3163 恩爱 Còn nhiều ân ái chan chan, 群𡗉恩爱滇滇
1902 3163 恩愛 Còn nhiều ân ái chan chan 群𡗉恩愛滇滇
1866 3172 爱恩 Nghĩ chưa chưa thoát khỏi vành ái ân. 𢪀渚渚脱塊鋉爱恩
1870 3172 爱恩 Nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân. 擬浪渚脱塊鑅爱恩
1871 3172 爱恩 Nghĩ chưa chưa thoát khỏi vành ái ân. 𢪀渚渚脱塊鋉爱恩
1872 3172 爱恩 “Nghĩ CHƯA CHỮA thoát khỏi vành ái ân. 議渚𬛒脱塊㮠爱恩
1902 3172 愛恩 Nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân 𢪀浪渚脱塊鑅愛恩

trúc mai

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 竹梅 ×10, 竹枚 ×8, 梅竹 ×3, 竹枝 ×1, 枚竹 ×1. Chiều trúc mai: 19; chiều mai trúc: 4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 708 竹枚 Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai 𫜵身䁖馭填𱻊竹枚
1870 708 竹梅 Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai 爫身𬌥馭填誼竹梅
1871 708 竹枚 Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai 𫜵身𬌥馭填義竹枚
1872 708 竹梅 "Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai 𫜵身𬌥馭填𱻊竹梅
1902 708 竹梅 Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai 爫身𬌥馭𡊰𱻊竹梅
1866 746 竹枚 Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳填𱻊竹枚
1870 746 竹梅 Nát thân bồ liễu, trả nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳㨋誼竹梅
1871 746 竹枚 Nát thân bồ liễu, đền nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳嗔宜竹枚
1872 746 竹枚 “Nát thân bồ liễu CÒN nghì trúc mai. 󰞺身蒲柳群𡹠竹枚
1902 746 竹梅 Nát thân bồ liễu đền nghì trúc mai 󰞺身蒲柳𡊰𱻊竹梅
1870 944 竹梅 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅
1871 944 竹枚 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚
1872 944 竹枝 “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝
1902 944 竹梅 Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅
1866 1381 竹枚 Một nhà sum họp trúc mai, 𱥺茹森合竹枚
1870 1381 竹梅 Một nhà sum họp trúc mai, 𱥺茹森合竹梅
1871 1381 竹枚 Một nhà sum họp trúc mai, 𱥺茹森合竹枚
1872 1381 竹梅 Một nhà sum họp trúc mai, 𠬠茹森合竹梅
1902 1381 竹梅 Một nhà sum họp trúc mai 𱥺茄森合竹梅
1870 1679 梅竹 Chắc rằng mai trúc lại vầy, 󰣐浪梅竹吏圍
1871 1679 枚竹 Chắc rằng mai trúc lại vầy, 聀浪枚竹吏圍
1872 1679 梅竹 "Chắc rằng mai trúc lại vầy, 聀浪梅竹吏𡆫
1902 1679 梅竹 Chắc rằng mai trúc lại vầy 質浪梅竹吏圍

tài sắc

23 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 4). Chữ Nôm: 才色 ×18, 色才 ×5. Chiều tài sắc: 18; chiều sắc tài: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 24 才色 So bề tài sắc lại là phần hơn. 搊皮才色吏𱺵分欣
1870 24 才色 So bề tài sắc lại là phần hơn. 搊皮才色吏羅分欣
1871 24 才色 So bề tài sắc lại là phần hơn. 搊皮才色吏𱺵分欣
1872 24 才色 So bề tài sắc lại là phần hơn. 芻皮才色吏𱺵分欣
1902 24 才色 So bề tài sắc lại là phần hơn 搊皮才色吏𱺵分欣
1866 63 才色 Nổi danh tài sắc một thì, 浽名才色没時
1870 63 才色 Nổi danh tài sắc một kì, 浽名才色𠬠期
1871 63 才色 Nổi danh tài sắc một thì, 浽名才色没時
1872 63 才色 "Nổi danh tài sắc một thì, -名才色𠬠時
1902 63 才色 Nổi danh tài sắc một thì 浽名才色𱥺時
1870 985 才色 Thương ôi, tài sắc mực này, 傷喂才色墨尼
1871 985 才色 Thương ôi, tài sắc mực này, 傷喂才色墨尼
1872 985 才色 Thương ôi tài sắc MỰC này, 傷喂才色墨尼
1902 985 才色 Thương ôi tài sắc bực này 傷喂才色堛尼
1866 2640 色才 Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi! 窖台𱦡𥙩色才𫜵之
1870 2640 色才 Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi! 窖台芒𥙩色才爫之
1871 2640 色才 Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi! 窖台𱦡𥙩色才𫜵之
1872 2640 色才 Hại thay mang lấy sắc tài làm chi! 窖台恾𥙩色才𫜵之
1902 2640 色才 Hại thay mang lấy sắc tài làm chi 害台𫼳𥙩色才爫之
1866 2891 才色 Thuý Kiều tài sắc ai bì, 翠翹才色埃皮
1870 2891 才色 Thuý Kiều tài sắc ai bì, 翠翹才色埃皮
1871 2891 才色 Thuý Kiều tài sắc ai bì, 翠翹才色埃皮
1872 2891 才色 "Thuý Kiều tài sắc ai bì! 翠翹才色埃皮

châu trần

20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 朱陳 ×20.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1458 朱陳 Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣
1866 1458 朱陳 Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣
1870 1458 朱陳 Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn! 朱陳吏固朱陳𱜢欣
1870 1458 朱陳 Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn! 朱陳吏固朱陳𱜢欣
1871 1458 朱陳 Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣
1871 1458 朱陳 Châu Trần, con có Châu Trần nào hơn! 朱陳𡥵固朱陳𱜢欣
1872 1458 朱陳 “Châu Trần NÀO có Châu Trần nào hơn! 朱陳芇固朱陳芇欣
1872 1458 朱陳 “Châu Trần NÀO có Châu Trần nào hơn! 朱陳芇固朱陳芇欣
1902 1458 朱陳 Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn. 朱陳吏固朱陳芇欣
1902 1458 朱陳 Châu Trần lại có Châu Trần nào hơn. 朱陳吏固朱陳芇欣
1866 2094 朱陳 Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần. 𥙩𠳒凶險押緣朱陳
1870 2094 朱陳 Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần. 𥙩𠳒兇險押緣朱陳
1871 2094 朱陳 Lấy lời hung hiểm, ép duyên Châu Trần. 𥙩𠳒凶險押緣朱陳
1872 2094 朱陳 Lấy lời hung hiểm ép duyên Châu Trần. 𥙩𠳒凶險押緣朱陳
1902 2094 朱陳 Lấy lời hung hiểm ép duyên Châu Trần 𥙩𠳒凶險押緣朱陳
1866 2866 朱陳 Gia thân lúc mới kết duyên Châu Trần. 加親六買結緣朱陳
1870 2866 朱陳 Gia thân bèn mới kết duyên Châu Trần. 加親卞買結緣朱陳
1871 2866 朱陳 Gia thân lúc mới kết duyên Châu Trần. 加親六買結緣朱陳
1872 2866 朱陳 Gia thân bèn mới kết duyên Châu Trần. 加親卞買結緣朱陳
1902 2866 朱陳 Gia thân lại mới kết duyên Châu Trần 加親吏買結緣朱陳

nguyệt hoa

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 月花 ×10, 花月 ×5. Chiều nguyệt hoa: 10; chiều hoa nguyệt: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 808 月花 Quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. 𪡵漨吏劍咹沔月花
1870 808 月花 Quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. 悁塳吏劍咹沔月花
1871 808 月花 Quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. 𪡵漨吏劍咹沔月花
1872 808 月花 Quen VÙNG lại kiếm ăn miền nguyệt hoa. 涓漨吏劍咹沔月花
1902 808 月花 Quen mui lại kiếm ăn miền nguyệt hoa 悁𠿃吏劍咹沔月花
1866 1285 月花 Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, 月花花月𱞐濃
1866 1285 花月 Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, 月花花月𱞐濃
1870 1285 月花 Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, 月花花月𱞐燶
1870 1285 花月 Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, 月花花月𱞐燶
1871 1285 月花 Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, 月花花月恼濃
1871 1285 花月 Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, 月花花月恼濃
1872 1285 月花 Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, 月花花月𱞐燶
1872 1285 花月 Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, 月花花月𱞐燶
1902 1285 月花 Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng 月花花月𱞐燶
1902 1285 花月 Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng 月花花月𱞐燶

tuyết sương

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 雪霜 ×15.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 384 雪霜 Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. 雪霜染姅𠃅頭花森
1870 384 雪霜 Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. 雪霜染姅𠃅頭花𦼚
1871 384 雪霜 Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. 雪霜染姅𠃅頭花森
1872 384 雪霜 “Tuyết sương nhuốm nửa MÁI đầu hoa râm.” 雪霜染姅買頭花森
1902 384 雪霜 Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm 雪霜染姅𠃅頭花淫
1866 902 雪霜 Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1870 902 雪霜 Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1871 902 雪霜 Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1872 902 雪霜 "Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1902 902 雪霜 Tuyết sương che trở cho thân cát đằng 雪霜𩂏阻朱身葛藤
1866 2834 雪霜 Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve. 雪霜𣈜𱥺耗𤷱命蟡
1870 2834 雪霜 Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve. 雪霜𣈗𱥺耗𤷱命蟡
1871 2834 雪霜 Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve. 雪霜𣈜𱥺耗𤷱命蟡
1872 2834 雪霜 Tuyết sương ngày một hao MÒN hình ve. 雪霜𣈜𠬠耗𤷱𠇮蟡
1902 2834 雪霜 Tuyết sương ngày một hao mòn mình ve 雪霜𣈗𱥺耗𱱊命蟡

giang hồ

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 江湖 ×13, 江糊 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1595 江湖 Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, 鄭念𢖵景江湖
1870 1595 江湖 Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, 鄭念𢖵景江湖
1871 1595 江湖 Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, 鄭念𢖵景江湖
1872 1595 江湖 Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, 鄭念𠯆景江湖
1902 1595 江湖 Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ 擲念𢖵景江湖
1866 1989 江湖 Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1870 1989 江湖 Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1871 1989 江湖 Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1872 1989 江湖 "Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1902 1989 江湖 Tiếc thay lưu lạc giang hồ 惜台流洛江湖
1870 2173 江湖 Giang hồ quen thú vẫy vùng, 江湖悁趣浘漨
1871 2173 江湖 Giang hồ quen thú vẫy vùng, 江湖涓趣浘漨
1872 2173 江糊 Giang hồ quen thú vẫy vùng, 江糊涓趣浘漨
1902 2173 江湖 Giang hồ quen thú vẫy vùng 江湖悁趣捤摓

cầm sắt

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 琴瑟 ×4, 瑟琴 ×4, 琹瑟 ×1, 瑟琹 ×1. Chiều cầm sắt: 5; chiều sắt cầm: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3110 琴瑟 Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. 󰝡情琴瑟対𦋦琹旗
1870 3110 琴瑟 Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. 󰝡情琴瑟𢷮𠚢琴棋
1871 3110 琴瑟 Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. 󰝡情琴瑟対𦋦琹琪
1872 3110 琹瑟 "Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ. 󰝡情琹瑟対𦋦琹掑
1902 3110 琴瑟 Đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ 󰝂情琴瑟𢬭𫥨琴棋
1866 3178 瑟琴 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路𱺵𧜖襘買𦋦瑟琴
1870 3178 瑟琴 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路羅𧜖襘買𠚢瑟琴
1871 3178 瑟琴 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路𱺵𧜖噲買𦋦瑟琴
1872 3178 瑟琹 "Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm!" 路𱺵𧜖𫋻買𦋦瑟琹
1902 3178 瑟琴 Lọ là chăn gối mới ra sắt cầm". 路𱺵𧜖襘買𫥨瑟琴

cốt nhục

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 骨肉 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 599 骨肉 Sao cho cốt nhục vẹn tuyền. 𫳵朱骨肉院全
1870 599 骨肉 Sao cho cốt nhục vẹn tuyền, 牢朱骨肉院全
1871 599 骨肉 Sao cho cốt nhục vẹn tuyền. 𫳵朱骨肉院全
1872 599 骨肉 Sao cho cốt nhục vẹn tuyền. 牢朱骨肉院全
1902 599 骨肉 Sao cho cốt nhục vẹn tuyền 牢朱骨肉院全
1866 1099 骨肉 Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 敢洳骨肉死生
1870 1099 骨肉 Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 鉴洳骨肉死生
1871 1099 骨肉 Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 敢洳骨肉死生
1872 1099 骨肉 "Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 敢洳骨肉死生
1902 1099 骨肉 Dám nhờ cốt nhục tử sinh 監𢘾骨肉死生

phong ba

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 風波 ×8, 𲋄波 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1366 風波 Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều." 𥒥鐄拱决風波拱料
1870 1366 風波 Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều!” 𥒥鐄㐌决風波拱料
1871 1366 風波 Đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều!” 𥒥鐄拱决風波拱料
1872 1366 𲋄波 "Đá vàng cũng quyết phong ba cũng liều." 𥒥鐄拱决𲋄波拱料
1902 1366 風波 Đá vàng đã quyết phong ba cũng liều". 跢鐄㐌決風波拱料
1866 1470 風波 Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. 束翁催拱擛𠳒風波
1870 1470 風波 Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. 束翁傕拱擛𠳒風波
1871 1470 風波 Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. 束翁催拱擛𠳒風波
1872 1470 𲋄波 Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba. 束𪪳催拱擛𠳒𲋄波
1902 1470 風波 Thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba 束翁催拱揲𠳒風波

phong lưu

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 風流 ×9, 𲋄流 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 35 風流 Phong lưu rất mực hồng quần, 風流窒墨紅裙
1870 35 風流 Phong lưu rất mực hồng quần, 風流窒默紅裙
1871 35 風流 Phong lưu rất mực hồng quần, 風流窒墨紅裙
1872 35 𲋄流 Phong lưu rất mực hồng quần, 𲋄流窒墨紅裙
1902 35 風流 Phong lưu rất mực hồng quần 風流窒墨紅裙
1866 3239 風流 Phong lưu phú quý ai bì, 風流富貴埃皮
1870 3239 風流 Phong lưu phú quý ai bì, 風流富貴埃皮
1871 3239 風流 Phong lưu phú quý ai bì, 風流富貴埃皮
1872 3239 風流 Phong lưu phú quý ai bì, 風流富貴埃皮
1902 3239 風流 Phong lưu phú quý ai bì 風流富貴埃皮

sinh thành

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 生成 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 604 生成 Làm con, trước phải đền ơn sinh thành. 𫜵𡥵𠓀沛填恩生成
1870 604 生成 Làm con trước phải đền ơn sinh thành. 爫𡥵𠓀沛填恩生成
1871 604 生成 Làm con trước phải đền ơn sinh thành. 𫜵𡥵𠓀沛填恩生成
1872 604 生成 Làm con trước phải đền ơn sinh thành. 𫜵昆畧沛填恩生成
1902 604 生成 Làm con trước phải đền ơn sinh thành 爫𡥵𠓀沛𡊰恩生成
1866 670 生成 Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. 𩯀絲渚𡭧填恩生成
1870 670 生成 Tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành. 𩅘絲𡭧渚填恩生成
1871 670 生成 Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. 𩅘絲渚𡭧填恩生成
1872 670 生成 "Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành. 𱎌絲渚𡭧填恩生成
1902 670 生成 Tóc tơ chưa chút đền ơn sinh thành 𩯀絲渚𡭧𡊰恩生成

hương hoa

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 香花 ×6, 花香 ×3. Chiều hương hoa: 6; chiều hoa hương: 3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 497 花香 Hoa hương càng tỏ thức hồng, 花香強𤏣式紅
1871 497 花香 Hoa hương càng tỏ thức hồng, 花香強𤏣式紅
1872 497 花香 Hoa hương càng tỏ thức hồng, 花香強訴式紅
1870 933 香花 Hương hoa hôm sớm phụng thờ, 香花𣋚𣌋奉蜍
1902 933 香花 Hương hoa hôm sớm phụng thờ 香花𣋚𣋽奉蜍
1870 1918 香花 Hương hoa ngũ cũng, sắm sanh lễ thường. 香花五供懺生禮常
1871 1918 香花 Hương hoa ngũ cúng, sắm sanh lễ thường. 香花五供懺生礼常
1872 1918 香花 Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường. 香花五供懺生礼常
1902 1918 香花 Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường 香花五供攕生礼常

trí dũng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 智勇 ×8, 知勇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2529 智勇 Khóc rằng: "Trí dũng có thừa, 哭浪智勇固乘
1871 2529 智勇 Khóc rằng: "Trí dũng có thừa, 哭浪智勇固乘
1872 2529 智勇 Khóc rằng: "Trí dũng có thừa, 哭浪智勇󰡏乘
1902 2529 智勇 Khóc rằng: "Trí dũng có thừa 哭浪智勇固乘
1866 2904 智勇 Hơn người trí dũng, nghiêng trời uy linh. 欣𠊛智勇迎𡗶威灵
1870 2904 智勇 Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh. 欣𠁀智勇迎𡗶威靈
1871 2904 智勇 Hơn người trí dũng, nghiêng trời uy linh. 欣𠊛智勇迎𡗶威灵
1872 2904 知勇 “Hơn người trí dũng NGHIÊNG trời uy linh. 欣㝵知勇迎𡗶威灵
1902 2904 智勇 Hơn đời trí dũng nghiêng trời uy linh 欣𠁀智勇迎𡗶威灵

văn chương

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 文章 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 150 文章 Văn chương nết đất, thông minh tính trời. 文章󰞺坦聰明性𡗶
1871 150 文章 Văn chương nết đất, thông minh tính trời. 文章󰞺坦聰明性𡗶
1872 150 文章 Văn chương nết đất thông minh tính trời. 文章揑坦通明性𡗶
1902 150 文章 Văn chương nết đất, thông minh tính trời 文章󰞺坦聰明性𡗶
1866 2841 文章 Người yểu điệu, kẻ văn chương, 𠊛窈窕几文章
1870 2841 文章 Người yểu điệu, kẻ văn chương, 𠊛窕窈几文章
1871 2841 文章 Người yểu điệu, kẻ văn chương, 𠊛窈窕几文章
1872 2841 文章 Người yểu điệu kẻ văn chương, 㝵窈窕几文章
1902 2841 文章 Người yểu điệu, khách văn chương 𠊛窈窕客文章

áo xiêm

9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 襖襜 ×8, 襖袩 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 373 襖襜 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1870 373 襖襜 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1871 373 襖襜 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1902 373 襖袩 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm 熷𤇊攕𢯢襖袩
1866 2467 襖襜 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀繓𥙩饒
1870 2467 襖襜 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀𦆹𥙩饒
1871 2467 襖襜 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀繓𥙩饒
1872 2467 襖襜 Áo xiêm buộc trói lấy nhau, 襖襜纀𬗔𥙩饒
1902 2467 襖襜 Áo xiêm ràng buộc lấy nhau 襖襜𢬥𦄾𥙩𠑬

cung thương

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 宮商 ×5, 宫商 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 31 宮商 Cung thương làu bậc ngũ âm, 宮商漏堛五音
1870 31 宮商 Cung thương làu bậc ngũ âm, 宮商漏堛五音
1871 31 宮商 Cung thương làu bậc ngũ âm, 宮商漏堛五音
1872 31 宫商 Cung thương làu bậc năm âm, 宫商漏堛𠄼音
1902 31 宮商 Cung, thương làu bậc Ngũ âm 宮商漏堛五音
1870 472 宫商 Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商
1872 472 宫商 Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương. 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商
1902 472 宮商 Bốn dây to nhỏ theo vần cung, thương 𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宮商

Đối nghĩa, Hán Việt (7 từ)

sinh tử

33 lần (1866: 5 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 死生 ×28, 生死 ×5. Chiều sinh tử: 5; chiều tử sinh: 28.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1099 死生 Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 敢洳骨肉死生
1870 1099 死生 Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 鉴洳骨肉死生
1871 1099 死生 Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 敢洳骨肉死生
1872 1099 死生 "Dám nhờ cốt nhục tử sinh, 敢洳骨肉死生
1902 1099 死生 Dám nhờ cốt nhục tử sinh 監𢘾骨肉死生
1870 2517 死生 Tử sinh liều giữa trận tiền, 死生料𡧲陣前
1871 2517 死生 Tử sinh liều giữa trận tiền, 死生料𡧲陣前
1872 2517 死生 Tử sinh liều giữa trận tiền, 死生料𡨌陣前
1902 2517 死生 Tử sinh liều giữa trận tiền 死生料𡧲陣前
1870 2562 死生 Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh! 噲羅㙮店𥙩𠊚死生
1871 2562 死生 Gọi là đắp để lấy người tử sinh!” 噲𱺵答底𥙩𠊛死生
1872 2562 死生 “Gọi là đắp ĐỂ lấy người tử sinh.” 哙𱺵答底𥙩㝵死生
1902 2562 死生 Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh". 噲𱺵塔店𥙩𠊛死生
1866 2608 死生 Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? 捻昌別𢭮死生准𱜢
1870 2608 死生 Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? 捻󰢇別𢭮死生准𱜢
1871 2608 死生 Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? 捻昌別𢭮死生准𱜢
1872 2608 死生 Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào? 埝昌別改死生准芇
1902 2608 死生 Nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào 𢷀𩩫別𠳚死生准芇
1866 3088 死生 Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh. 死生沛𡨹𥙩𠳒死生
1866 3088 死生 Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh. 死生沛𡨹𥙩𠳒死生
1870 3088 死生 Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. 死生拱𪧚𥙩𠳒死生
1870 3088 死生 Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. 死生拱𪧚𥙩𠳒死生
1871 3088 死生 Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. 死生拱𪧚𥙩𠳒死生
1871 3088 死生 Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. 死生拱𪧚𥙩𠳒死生
1872 3088 死生 "Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. 死生共𪧚𥙩𠳒死生
1872 3088 死生 "Tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh. 死生共𪧚𥙩𠳒死生
1902 3088 死生 Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh 死生沛與𥙩𠳒死生
1902 3088 死生 Tử sinh phải giữ lấy lời tử sinh 死生沛與𥙩𠳒死生
1866 3169 生死 Thương nhau sinh tử đã nhiều, 傷饒生死㐌𡗉
1870 3169 生死 Cùng nhau sinh tử đã liều, 共饒生死㐌料
1871 3169 生死 Thương nhau sinh tử đã nhiều, 傷饒生死㐌𡗉
1872 3169 生死 “Thương nhau sinh tử đã LIỀU. 傷僥生死㐌𡗉
1902 3169 生死 Cùng nhau sinh tử đã liều 共𠑬生死㐌料

ân oán

18 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 恩怨 ×11, 怨恩 ×5, 恩愛 ×1, 恩𭜨 ×1. Chiều ân oán: 13; chiều oán ân: 5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2294 恩怨 Chút còn ân oán đôi đường chưa xong.” 𡭧群恩怨堆塘渚衝
1872 2294 恩愛 Chút còn ân OÁN đôi đường chưa xong. 𱚤群恩愛堆塘渚衝
1902 2294 恩怨 Chút còn ân oán đôi đường chưa xong". 𡭧群恩怨堆塘渚双
1866 2319 恩怨 Từ rằng: "Ân oán hai bên, 徐浪恩怨𠄩边
1870 2319 恩怨 Từ rằng: "Ân oán hai bên, 徐浪恩怨𠄩邊
1871 2319 恩怨 Từ rằng: "Ân oán hai bên, 徐浪恩怨𠄩边
1872 2319 恩怨 Từ rằng: "Ân oán hai bên, 徐浪恩怨𠄩边
1902 2319 恩怨 Từ rằng: “Ân oán đôi bên 徐浪恩怨堆边
1866 2419 恩𭜨 Nàng rằng ân oán rạch ròi, 娘浪恩𭜨𫾐𢬗
1870 2419 恩怨 Nàng rằng ân oán rạch ròi, 娘浪恩怨𫾐𢬗
1871 2419 恩怨 Nàng rằng ân oán rạch ròi, 娘浪恩怨𫾐𢬗
1872 2419 恩怨 Nàng từ ân oán rạch ròi, 娘自恩怨𫼢𢬗
1902 2419 恩怨 Nàng từ ân oán rạch ròi 娘自恩怨攊𢬗
1866 2908 怨恩 Oán thì trả oán, ân thì trả ân. 怨時者怨恩時者恩
1870 2908 怨恩 Oán thì trả oán, ân thì trả ân. 怨𪰛者怨恩𪰛者恩
1871 2908 怨恩 Oán thì trả oán, ân thì trả ân. 怨時者怨恩時者恩
1872 2908 怨恩 “Oán thì GIẢ oán ân thì GIẢ ân. 怨時者怨恩時者恩
1902 2908 怨恩 Oán thì trả oán ân thì trả ân 怨時者怨恩時者恩

thị phi

17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 是非 ×17.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1016 是非 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗
1871 1016 是非 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗
1872 1016 是非 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. 娘𦖑𱻌拱是非𫼢𣑳
1902 1016 是非 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi 娘𦖑羕拱是非攊𢬗
1866 1448 是非 Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" 𦝄花双拱是非別調
1870 1448 是非 Trăng hoa, song cũng thị phi biết điều!" 𦝄花雙拱是非別調
1871 1448 是非 Trăng hoa song cũng thị phi biết điều!" 𦝄花双拱是非別調
1872 1448 是非 “Trăng hoa NHƯNG cũng thị phi biết điều.” 𦝄花仍拱是非別調
1902 1448 是非 Trăng hoa song cũng thị phi biết điều". 𦝄花双拱是非別條
1870 1560 是非 Điều này hẳn miệng những người thị phi!" 調尼罕𠰘仍𠊚是非
1871 1560 是非 Điều này hẳn miệng những người thị phi!" 調尼罕𠰘仍𠊛是非
1872 1560 是非 "Điều này hẳn bởi những người thị phi!" 調尼罕𪽝仍𠊛是非
1902 1560 是非 Điều này hẳn miệng những người thị phi". 條尼罕𠰘仍𠊛是非
1870 1878 是非 Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi! 歇調輕重歇𠳒是非
1871 1878 是非 Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi! 歇調輕重歇𠳒是非
1872 1878 是非 Hết điều CHIỀU CHUỘNG hết lời thị phi. 歇調朝𡮶歇調是非
1902 1878 是非 Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi 歇條輕重歇𠳒是非

thuỷ chung

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 始終 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 352 始終 Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終
1870 352 始終 Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung." 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終
1871 352 始終 Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". 𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終
1872 352 始終 "Một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung". 𠬠𠳒𠳐𮢶𥒥鐄始終
1902 352 始終 Một lời, vâng! tạc đá vàng thuỷ chung 𱥺𠳒𠳐鑿跢鐄始終
1866 2295 始終 Từ công nghe nói thuỷ chung, 徐公𦖑呐始終
1870 2295 始終 Từ công nghe nói thuỷ chung, 徐公𦖑呐始終
1871 2295 始終 Từ công nghe nói thuỷ chung, 徐公𦖑呐始終
1872 2295 始終 Từ công nghe hết thuỷ chung, 徐公𦖑歇始終
1902 2295 始終 Từ công nghe nói thuỷ chung 徐公𦖑呐始終

công tư

9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 公私 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1379 公私 Công tư hai lẽ đều xong, 公私𠄩𨤰調衝
1870 1379 公私 Công tư hai lẽ đều xong, 公私𠄩𨤰調衝
1871 1379 公私 Công tư đôi lẽ đều xong, 公私𠄩𨤰調衝
1902 1379 公私 Công tư hai nhẽ đều xong 公私𠄩𨤰調双
1866 2479 公私 Công tư vẹn cả hai bề, 公私院奇𠄩皮
1870 2479 公私 Công tư vẹn cả hai bề, 公私院奇𠄩皮
1871 2479 公私 Công tư vẹn cả hai bề, 公私院奇𠄩皮
1872 2479 公私 Công tư vẹn cả hai bề, 公私院奇𠄩皮
1902 2479 公私 Công tư vẹn cả hai bề 公私院奇𠄩皮

xuân thu

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 春秋 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1924 春秋 Xuân, Thu cắt sẵn hai tên hương trà. 春秋割産𠄩𠸜香茶
1871 1924 春秋 Xuân, Thu cắt sẵn hai tên hương trà. 春秋割産𠄩𠸜香茶
1872 1924 春秋 Xuân Thu cắt sẵn hai tên hương trà. 春秋割産𠄩𠸜香茶
1902 1924 春秋 Xuân, Thu cắt sẵn hai tên hương trà 春秋割産𠄩𠸜香茶
1866 2858 春秋 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌対台𱥯吝
1870 2858 春秋 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌𢷮𠳙𱥯吝
1871 2858 春秋 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌対台𱥯吝
1872 2858 春秋 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần? 春秋別㐌对咍𱥯吝
1902 2858 春秋 Xuân thu biết đã đổi thay mấy lần 春秋別㐌𢬭𠊝𱥯吝

phúc hoạ

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 禍福 ×2, 福禍 ×2. Chiều phúc hoạ: 2; chiều hoạ phúc: 2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2655 禍福 Sư rằng: “hoạ phúc tại trời, 師浪禍福在𡗶
1871 2655 福禍 Sư rằng: "Phúc hoạ đạo trời, 師浪福禍道𡗶
1872 2655 福禍 Sư rằng: "Phúc hoạ đạo trời, 師浪福禍道𡗶
1902 2655 禍福 Sư rằng: “hoạ phúc đạo trời 師浪禍福道𡗶

Đồng nghĩa, Hán Việt (5 từ)

anh hùng

46 lần (1866: 6 · 1870: 10 · 1871: 10 · 1872: 10 · 1902: 10). Chữ Nôm: 𮎦䧺 ×16, 英雄 ×13, 英䧺 ×8, 𮎦雄 ×7, 󰠰婎 ×1, 󰠰雄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1071 英雄 Thuyền quyên ví biết anh hùng, 婵娟𱒢別英雄
1870 1071 英雄 Thuyền quyên ví biết anh hùng, 嬋娟𱒢別英雄
1871 1071 𮎦䧺 Thuyền quyên ví biết anh hùng, 婵娟𱒢別𮎦䧺
1872 1071 𮎦䧺 "Thuyền quyên ví biết anh hùng, 婵娟𱒢別𮎦䧺
1902 1071 英䧺 Thuyền quyên ví biết anh hùng 婵娟啻別英䧺
1870 2176 英雄 Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. 𬌓𢚸兒女拱漂英雄
1871 2176 𮎦䧺 Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. 𬌓𢚸兒女拱漂𮎦䧺
1872 2176 𮎦䧺 Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. 𬌓𢚸兒女共漂𮎦䧺
1902 2176 英雄 Tấm lòng nhi nữ dễ xiêu anh hùng 𬌓𢚸兒女易漂英雄
1870 2183 英雄 Một đời được mấy anh hùng, 𱥺𠁀特𱥯英雄
1871 2183 𮎦䧺 Một đời được mấy anh hùng, 𱥺𠁀特𱥯𮎦䧺
1872 2183 𮎦䧺 "Một đời được mấy anh hùng, 𠬠代特𱥯𮎦䧺
1902 2183 英䧺 Một đời được mấy anh hùng 𱥺𠁀特𱥯英䧺
1870 2202 英雄 Anh hùng đứng giữa trần ai mới già! 英雄𨅸𡨌塵埃買𫅷
1871 2202 𮎦䧺 Anh hùng đứng giữa trần ai mới già! 𮎦䧺𨅸𡧲塵埃買𫅷
1872 2202 𮎦䧺 “Anh hùng ĐỨNG giữa trần ai mới già. 𮎦䧺𨅸𡨌尘埃買𫅷
1902 2202 英䧺 Anh hùng biết giữa trần ai mới già 英䧺別𡧲塵埃買𦓅
1866 2211 𮎦䧺 Trai anh hùng, gái thuyền quyên, 𫦻𮎦䧺𡛔婵娟
1870 2211 英雄 Trai anh hùng, gái thuyền quyên, 𤳇英雄𡛔嬋娟
1871 2211 𮎦䧺 Trai anh hùng, gái thuyền quyên, 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟
1872 2211 𮎦䧺 Trai anh hùng gái thuyền quyên, 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟
1902 2211 英䧺 Trai anh hùng, gái thuyền quyên 𱰼英䧺𡛔婵娟
1866 2277 󰠰婎 Anh hùng mới biết anh hùng, 󰠰婎買別󰠰雄
1866 2277 󰠰雄 Anh hùng mới biết anh hùng, 󰠰婎買別󰠰雄
1870 2277 英雄 Anh hùng mới biết anh hùng, 英雄買別英雄
1870 2277 英雄 Anh hùng mới biết anh hùng, 英雄買別英雄
1871 2277 𮎦雄 Anh hùng mới biết anh hùng, 𮎦雄買別𮎦雄
1871 2277 𮎦雄 Anh hùng mới biết anh hùng, 𮎦雄買別𮎦雄
1872 2277 𮎦䧺 "Anh hùng mới biết anh hùng, 𮎦䧺買別𮎦䧺
1872 2277 𮎦䧺 "Anh hùng mới biết anh hùng, 𮎦䧺買別𮎦䧺
1902 2277 英䧺 Anh hùng mới biết anh hùng 英䧺買別英䧺
1902 2277 英䧺 Anh hùng mới biết anh hùng 英䧺買別英䧺
1866 2429 𮎦雄 Anh hùng tiếng đã gọi rằng, 𮎦雄㗂㐌噲浪
1870 2429 英雄 Anh hùng tiếng đã gọi rằng, 英雄㗂㐌噲浪
1871 2429 𮎦雄 Anh hùng tiếng đã gọi rằng, 𮎦雄㗂㐌噲浪
1872 2429 𮎦䧺 "Anh hùng tiếng đã gọi rằng, 𮎦䧺㗂㐌哙浪
1902 2429 英䧺 Anh hùng tiếng đã gọi rằng 英䧺㗂㐌噲浪
1866 2455 𮎦雄 Biết Từ là đấng anh hùng, 別徐𱺵等𮎦雄
1870 2455 英雄 Biết Từ là đấng anh hùng, 別徐羅𨅸英雄
1871 2455 𮎦雄 Biết Từ là đấng anh hùng, 別徐𱺵等𮎦雄
1872 2455 𮎦䧺 Biết Từ là đấng anh hùng, 別徐𱺵𨅸𮎦䧺
1902 2455 英䧺 Biết Từ là đấng anh hùng 別徐𱺵𠎬英䧺
1870 2549 英雄 Rằng: "Từ là đấng anh hùng, 浪徐羅𨅸英雄
1871 2549 𮎦雄 Rằng: "Từ là đấng anh hùng, 浪徐𱺵等𮎦雄
1872 2549 𮎦䧺 Rằng: "Từ là đấng anh hùng, 浪徐𱺵𨅸𮎦䧺
1902 2549 英雄 Rằng: "Từ là đấng anh hùng 浪徐𱺵𠎬英雄

tương phùng

13 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 相逢 ×13.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 159 相逢 May thay giải cấu tương phùng, 枚台邂逅相逢
1871 159 相逢 May thay giải cấu tương phùng, 枚台解逅相逢
1872 159 相逢 May thay giải cấu tương phùng, 枚台邂逅相逢
1902 159 相逢 May thay giải cấu tương phùng 枚台邂逅相逢
1866 1786 相逢 Nước non để chữ tương phùng kiếp sau! 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐
1870 1786 相逢 Nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau! 渃䕯抵𡦂相逢刼𡢐
1871 1786 相逢 Nước non để chữ "tương phùng" kiếp sau! 渃𡽫底𫳘相逢刼𡢐
1872 1786 相逢 Nước BÈO để chữ tương phùng kiếp sau. 渃䕯底𡦂相逢刼𨍦
1902 1786 相逢 Nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau 渃䕯底𡨸相逢刧𡢐
1870 3039 相逢 Được rày tái thế tương phùng, 特𣈙再世相逢
1871 3039 相逢 Thì rày tái thế tương phùng, 時𣈙再世相逢
1872 3039 相逢 “THÌ rày tái thế tương phùng, 𱢑𣈙再世相逢
1902 3039 相逢 Được rày tái thế tương phùng 特𣈙再世相逢

hội ngộ

12 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 會遇 ×10, 会遇 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 376 會遇 Ngẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay. 𡄎機會遇㐌停𣋚󰅒
1870 376 會遇 Gẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay. 𡄎機會遇㐌停𣋚󰅒
1871 376 會遇 Ngẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay. 𡄎機會遇㐌停𣋚󰅒
1872 376 会遇 Gẫm cơ hội ngộ đã dành CÓ NAY. 𡄎机会遇㐌停固尼
1902 376 會遇 Ngẫm cơ hội ngộ đã đành hôm nay 𡄎机會遇㐌仃𣋚𠉞
1866 601 會遇 Duyên hội ngộ, đức cù lao. 緣會遇德劬勞
1870 601 會遇 Duyên hội ngộ, đức cù lao. 綠會遇德劬勞
1871 601 會遇 Duyên hội ngộ, đức cù lao, 緣會遇德劬勞
1872 601 会遇 Duyên hội ngộ đức cù lao. 綠会遇𱝮劬劳
1902 601 會遇 Duyên hội ngộ, đức cù lao 緣會遇德劬劳
1870 2407 會遇 Bảo cho hội ngộ chi kỳ, 保朱會遇之期
1902 2407 會遇 Bảo cho hội ngộ chi kỳ 𠶓朱會遇之期

thân thích

12 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 親戚 ×11, 身戚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2104 親戚 Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃
1870 2104 親戚 Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃
1871 2104 親戚 Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃
1872 2104 身戚 "Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 共冲身戚𫆧𦚐庄埃
1902 2104 親戚 Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai 拱𥪞親戚𦛌𦓅拯埃
1870 2977 親戚 Với nàng thân thích gần xa, 貝娘親戚𧵆賒
1871 2977 親戚 Với nàng thân thích gần xa, 貝娘親戚𧵆賖
1872 2977 親戚 "Với nàng thân thích gần xa, 貝娘親戚𧵆賒
1902 2977 親戚 Với nàng thân thích gần xa 貝娘親戚𧵆賒
1866 3228 親戚 Khiến người thân thích, rước thầy Giác Duyên. 遣𠊛親戚逴柴𮗓緣
1871 3228 親戚 Khiến người thân thích, rước thầy Giác Duyên. 遣𠊛親戚逴柴𮗓緣
1872 3228 親戚 Sai người thân THÍCH rước thầy Giác Duyên. 差㝵親戚逴柴𮗓緣

báo đáp

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 報答 ×6, 报答 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1082 報答 Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. 浽茹報答浽身落類
1870 1082 報答 Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. 浽茹報答浽身落類
1871 1082 報答 Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. 浽茹報答浽身落類
1872 1082 报答 Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài. 浽茹报答浽身落𩑛
1902 1082 报答 Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài 餒茄报答餒身落類
1866 2322 報答 Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. 唉吀報答恩情朱孚
1870 2322 報答 Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. 唉嗔報答恩情朱孚
1871 2322 報答 Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. 唉吀報答恩情朱孚
1872 2322 报答 "Hãy xin báo đáp ân tình cho phu. 唉嗔报答恩情朱孚
1902 2322 报答 Hãy xin báo đáp ân tình cho phu 唉吀报答恩情朱孚

Nguồn

Văn bản Nôm, phiên âm quốc ngữ và số câu: Hội Bảo tồn Di sản Chữ Nôm (Nom Foundation), nomfoundation.org. Năm bản: 1866 (Liễu Văn Đường, Nghệ An; Nguyễn Quảng Tuân), 1870 (Bản Kinh đời Tự Đức; Nguyễn Quảng Tuân), 1871 (Liễu Văn Đường; Nguyễn Quảng Tuân), 1872 (Duy Minh Thị; Nguyễn Tài Cẩn), 1902 (Kiều Oánh Mậu; Nguyễn Thế, Phan Anh Dũng, Nguyễn Đình Thảng). Dữ liệu tải về ngày 24/10/2026. Xin cảm ơn Hội và các nhà nghiên cứu đã phiên âm, khảo dị năm bản này.

No comments: