Phụ lục của bài "Cứ năm câu một từ láy" (nghiên cứu số 1). Mỗi từ láy một mục, ghi tổng số lần, số lần theo từng bản và các cách viết chữ Nôm; bên dưới là một bảng, mỗi lần xuất hiện một dòng, xếp theo số câu rồi theo bản. Trong cột "Câu thơ", hai âm tiết của từ láy được in đậm. Danh sách từ là danh sách đã duyệt tay trong bài chính; số câu theo cách đánh số cau_guess dùng chung cho cả năm bản.
Mục lục
- Láy toàn bộ: 79 từ, 487 lần
- Láy đổi thanh: 15 từ, 62 lần
- Láy vần: 61 từ, 353 lần
- Láy âm đầu: 286 từ, 2126 lần
- Từ Hán Việt có hình âm láy: 18 từ, 206 lần
- Lặp ngữ pháp: 11 từ, 102 lần
Láy toàn bộ (79 từ)
rành rành
45 lần (1866: 9 · 1870: 9 · 1871: 9 · 1872: 9 · 1902: 9). Chữ Nôm: 伶伶 ×31, 停停 ×7, 冷冷 ×4, 仃仃 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 124 | 停停 | Dấu giày từng bước rêu in rành rành. | 𨁪𩌂曾𨀈𱪁印停停 |
| 1870 | 124 | 伶伶 | Dấu hài từng bước in rêu rành rành. | 𨁪鞋曾𨀈印𦼔伶伶 |
| 1871 | 124 | 停停 | Dấu giày từng bước rêu in rành rành. | 𨁪𩌂曾𨀈𱪁印停停 |
| 1872 | 124 | 伶伶 | VẾT giày từng bước in rêu rành rành. | 𤵖𩌂曾𨀈印尞伶伶 |
| 1902 | 124 | 伶伶 | Dấu giày từng bước in rêu rành rành | 𨁪𩌂曾𨀈印𧄈伶伶 |
| 1866 | 1088 | 伶伶 | Rành rành Tích Việt có hai chữ đề. | 伶伶昔越固𠄩𫳘題 |
| 1870 | 1088 | 伶伶 | Rành rành tích việt có hai chữ đề. | 伶伶昔越固𠄩𡦂題 |
| 1871 | 1088 | 伶伶 | Rành rành tích việt có hai chữ đề. | 伶伶昔越固𠄩𫳘題 |
| 1872 | 1088 | 伶伶 | Rành rành tích việt có hai chữ đề. | 伶伶昔越𠄩𡦂題 |
| 1902 | 1088 | 伶伶 | Rành rành tích việt có hai chữ đề | 伶伶昔越固𠄩𡨸題 |
| 1866 | 1393 | 伶伶 | Thấy lời nghiêm huấn rành rành, | 𧡊𠳒嚴訓伶伶 |
| 1870 | 1393 | 伶伶 | Thấy lời nghiêm huấn rành rành, | 𧡊𠳒嚴訓伶伶 |
| 1871 | 1393 | 伶伶 | Thấy lời nghiêm huấn rành rành, | 𧡊𠳒嚴訓伶伶 |
| 1872 | 1393 | 伶伶 | Thấy lời nghiêm huấn rành rành, | 体𠳒嚴訓伶伶 |
| 1902 | 1393 | 伶伶 | Thấy lời nghiêm huấn rành rành | 𧡊𠳒嚴訓伶伶 |
| 1866 | 1997 | 仃仃 | Rành rành kẽ tóc chân tơ, | 仃仃技𩯀蹎經 |
| 1870 | 1997 | 仃仃 | Rành rành kẽ tóc chân tơ, | 仃仃技𩯀蹎絲 |
| 1871 | 1997 | 仃仃 | Rành rành kẽ tóc chân tơ, | 仃仃技𩯀蹎絲 |
| 1872 | 1997 | 停停 | "Rành rành kẽ tóc chân tơ, | 停停技𱎌蹎絲 |
| 1902 | 1997 | 伶伶 | Rành rành kẽ tóc chân tơ | 伶伶技𩯀蹎絲 |
| 1866 | 2036 | 伶伶 | Rành rành Chiêu ẩn am ba chữ bài. | 伶伶招隐庵𠀧𫳘排 |
| 1870 | 2036 | 伶伶 | Rành rành chiêu ẩn am ba chữ bài. | 伶伶招隐庵𠀧𡦂排 |
| 1871 | 2036 | 伶伶 | Rành rành chiêu ẩn am ba chữ bài. | 伶伶招隐庵𠀧𫳘排 |
| 1872 | 2036 | 伶伶 | Rành rành “Chiêu ẩn am” ba chữ bài | 伶伶招隐庵𠀧𡦂排 |
| 1902 | 2036 | 伶伶 | Rành rành Chiêu Ẩn Am ba chữ bài | 伶伶招隱庵𠀧𡨸排 |
| 1866 | 2047 | 伶伶 | Rày vâng diện hiến rành rành, | 𣈙𠳐面献伶伶 |
| 1870 | 2047 | 伶伶 | Rày vâng diện hiến rành rành, | 𣈙𠳐靣獻伶伶 |
| 1871 | 2047 | 伶伶 | Rày vâng diện hiến rành rành, | 𣈙𠳐面献伶伶 |
| 1872 | 2047 | 冷冷 | Rày vâng diện hiến rành rành, | 𣈙𠳐面献冷冷 |
| 1902 | 2047 | 伶伶 | Rày vâng diện hiến rành rành | 𣈙𠳐面献伶伶 |
| 1866 | 2888 | 冷冷 | Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. | 碎它別別𠸜冷冷 |
| 1870 | 2888 | 伶伶 | Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. | 碎它別別𠸜伶伶 |
| 1871 | 2888 | 冷冷 | Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. | 碎它別別𠸜冷冷 |
| 1872 | 2888 | 冷冷 | "Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. | 碎它別別𠸜冷冷 |
| 1902 | 2888 | 伶伶 | Tôi đà biết mặt biết tên rành rành | 碎它別𩈘別𠸜伶伶 |
| 1866 | 2948 | 停停 | Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành. | 欽頒勑旨旦尼停停 |
| 1870 | 2948 | 伶伶 | Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành. | 欽頒敕旨典尼伶伶 |
| 1871 | 2948 | 停停 | Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành. | 欽頒勑旨旦尼停停 |
| 1872 | 2948 | 伶伶 | Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành: | 欽頒勅旨旦尼伶伶 |
| 1902 | 2948 | 伶伶 | Khâm ban sắc chỉ tới nơi rành rành | 欽頒敕旨細坭伶伶 |
| 1866 | 2958 | 停停 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 寔信𠳨特𩯀絲停停 |
| 1870 | 2958 | 伶伶 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 舌信𠳨特𩯀絲伶伶 |
| 1871 | 2958 | 停停 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 寔信𠳨特𩯀絲停停 |
| 1872 | 2958 | 伶伶 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. | 实信𠳨特𱎌絲伶伶 |
| 1902 | 2958 | 伶伶 | Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành | 舌信𠳨特𩯀絲伶伶 |
bời bời
33 lần (1866: 5 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 排排 ×31, ×1, 俳俳 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 178 | 排排 | Rộn đường gần với nẻo xa bời bời. | 遁塘𧵆貝𡑩賒排排 |
| 1871 | 178 | 排排 | Rộn đường xa với nỗi xa bời bời. | 遁塘賒買浽賒排排 |
| 1872 | 178 | 排排 | Rộn đường gần với nỗi xa bời bời: | 吨唐𧵆貝挼賒排排 |
| 1902 | 178 | 排排 | Rộn đường gần với nỗi xa bời bời | 𡀷塘𧵆貝餒賒排排 |
| 1866 | 547 | 排排 | Tai nghe ruột nổi bời bời, | 𦖻𦖑𫆧浽排排 |
| 1870 | 547 | 排排 | Tai nghe ruột nổi bời bời, | 𦖻𦖑𫆧浽排排 |
| 1871 | 547 | 排排 | Tai nghe ruột rối bời bời, | 𦖻𦖑𫆧綏排排 |
| 1872 | 547 | 排排 | Tai nghe ruột rối bời bời, | 𦖻𦖑𫆧𱹻排排 |
| 1902 | 547 | 排排 | Tai nghe ruột rối bời bời | 𦖻𦖑𦛌𱹻排排 |
| 1866 | 761 | 排排 | Kẻ thang người thuốc bời bời, | 几湯𠊛𬟥排排 |
| 1870 | 761 | 排排 | Kẻ thang người thuốc bời bời, | 几湯𠊚𫊚排排 |
| 1871 | 761 | 排排 | Kẻ thang người thuốc bời bời, | 几湯𠊛𬟥排排 |
| 1872 | 761 | 排排 | Kẻ thang người thuốc bời bời, | 几湯㝵𬟥排排 |
| 1902 | 761 | 排排 | Kẻ thang người thuốc bời bời | 几湯𠊛茦排排 |
| 1866 | 857 | 排排 | Giận duyên tủi phận bời bời, | 恨緣悴分排排 |
| 1870 | 857 | 排排 | Giận duyên tủi phận bời bời, | 恨綠𢣃分排排 |
| 1871 | 857 | 排排 | Giận duyên tủi phận bời bời, | 恨緣悴分排排 |
| 1872 | 857 | 排排 | GIẬN duyên tủi phận bời bời, | 限綠悴分排排 |
| 1902 | 857 | 排排 | Giận duyên tủi phận bời bời | 恨緣𢣃分排排 |
| 1866 | 1389 | 排排 | Phong lôi nổi trận bời bời, | 風雷浽陣排排 |
| 1870 | 1389 | | Phong lôi nổi trận bời bời, | 風雷浽陣 |
| 1871 | 1389 | 排排 | Phong lôi nổi trận bời bời, | 風雷浽陣排排 |
| 1872 | 1389 | 排排 | Phong lôi nổi trận bời bời, | 𲋄雷浽陣排排 |
| 1902 | 1389 | 排排 | Phong lôi một trận bời bời | 風雷𱥺陣排排 |
| 1866 | 2246 | 排排 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. | 塘箕浽怒滚昂排排 |
| 1870 | 2246 | 排排 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. | 塘箕餒怒滚昂排排 |
| 1871 | 2246 | 排排 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. | 塘箕浽怒滚昂排排 |
| 1872 | 2246 | 排排 | Đường kia nỗi nọ NGỔN ngang bời bời. | 塘箕浽怒滚昂排排 |
| 1902 | 2246 | 排排 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời | 塘箕餒怒滾昂排排 |
| 1870 | 2527 | 俳俳 | Trong vòng tên đá bời bời, | 𥪝𨦩𥏋𥒥俳俳 |
| 1871 | 2527 | 排排 | Trong vòng tên đá bời bời, | 冲𨦩𥏋𥒥排排 |
| 1872 | 2527 | 排排 | Trong vòng tên đá bời bời, | 冲妄𥏌𥒥排排 |
| 1902 | 2527 | 排排 | Trong vòng tên đá bời bời | 𥪞𨦩𥏌跢排排 |
đùng đùng
33 lần (1866: 6 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 6 · 1902: 7). Chữ Nôm: 同同 ×32, 哃哃 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 907 | 同同 | Đùng đùng gió giục mây Tần, | 同同𱢻𠽖𩄲秦 |
| 1870 | 907 | 同同 | Đùng đùng gió giục mây vần, | 同同𩙍𠽖𩄲運 |
| 1871 | 907 | 同同 | Đùng đùng gió giục mây tần, | 同同𱢻𠽖𩄲秦 |
| 1902 | 907 | 同同 | Đùng đùng gió giục mây vần | 同同𫗄𠽖𩄲運 |
| 1866 | 1177 | 同同 | Sở Khanh quát mắng đùng đùng, | 楚卿咕噒同同 |
| 1870 | 1177 | 哃哃 | Sở Khanh quát mắng đùng đùng, | 楚卿咶𠻵哃哃 |
| 1871 | 1177 | 同同 | Sở Khanh thét mắng đùng đùng, | 楚卿咶噒同同 |
| 1872 | 1177 | 同同 | Sở khanh quát mắng đùng đùng, | 楚卿咶噒同同 |
| 1902 | 1177 | 同同 | Sở Khanh quát mắng đùng đùng | 楚卿𠸓𠻵同同 |
| 1866 | 1405 | 同同 | Đất bằng nổi sóng đùng đùng, | 坦平浽㳥同同 |
| 1870 | 1405 | 同同 | Đất bằng nổi sóng đùng đùng, | 坦平浽㳥同同 |
| 1871 | 1405 | 同同 | Đất bằng nổi sóng đùng đùng, | 坦平浽㳥同同 |
| 1872 | 1405 | 同同 | Đất bằng nổi sóng đùng đùng, | 坦平浽㳥同同 |
| 1902 | 1405 | 同同 | Đất bằng nổi sóng đùng đùng | 坦平浽㳥同同 |
| 1870 | 1557 | 同同 | Tiểu thư nổi giận đùng đùng, | 小姐浽陣同同 |
| 1871 | 1557 | 同同 | Tiểu thư nổi giận đùng đùng: | 小姐浽𢚷同同 |
| 1872 | 1557 | 同同 | Tiểu thư nổi giận đùng đùng: | 小姐浽陣同同 |
| 1902 | 1557 | 同同 | Tiểu thư nổi giận đùng đùng | 小姐浽恨同同 |
| 1866 | 2296 | 同同 | Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang. | 不平浽陣同同𩆐𱓲 |
| 1870 | 2296 | 同同 | Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang. | 不平浽陣同同𩆐㘇 |
| 1871 | 2296 | 同同 | Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang. | 不平浽陣同同𩆐𱓲 |
| 1872 | 2296 | 同同 | Bất bình nổi giận đùng đùng sấm vang. | 不平浽陣同同𩆐𱓲 |
| 1902 | 2296 | 同同 | Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang | 不平浽陣同同𩆐㘇 |
| 1866 | 2619 | 同同 | Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, | 潮兜浽㗂同同 |
| 1870 | 2619 | 同同 | Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, | 潮兜浽㗂同同 |
| 1871 | 2619 | 同同 | Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, | 潮浽㗂同同 |
| 1872 | 2619 | 同同 | Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, | 潮浽㗂同同 |
| 1902 | 2619 | 同同 | Triều đâu nổi tiếng đùng đùng | 潮兜浽㗂同同 |
| 1866 | 2924 | 同同 | Làm nên động địa, kinh thiên đùng đùng. | 𫜵𢧚動地天同同 |
| 1870 | 2924 | 同同 | Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng. | 爫𢧚動地驚天同同 |
| 1871 | 2924 | 同同 | Làm nên đông địa kinh thiên đùng đùng. | 𫜵𢧚動地天同同 |
| 1872 | 2924 | 同同 | "Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng. | 𫜵𢧚動地天同同 |
| 1902 | 2924 | 同同 | Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng | 爫𢧚動地驚天同同 |
lần lần
20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 吝吝 ×19, 各吝 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 369 | 吝吝 | Lần lần ngày gió đêm trăng, | 吝吝𣈜𩙌𣈘𦝄 |
| 1870 | 369 | 吝吝 | Lần lần ngày gió đêm trăng, | 吝吝𣈜𩙍𣈘𦝄 |
| 1871 | 369 | 吝吝 | Lần lần ngày gió đêm trăng, | 吝吝𣈜𩙌𣈘𦝄 |
| 1872 | 369 | 吝吝 | Lần lần ngày gió đêm trăng, | 吝吝𣈜𱢻店𦝄 |
| 1902 | 369 | 吝吝 | Lần lần ngày gió đêm trăng | 吝吝𣈗𫗄𣈘𦝄 |
| 1866 | 1269 | 吝吝 | Lần lần thỏ bạc ác vàng, | 吝吝兎鉑鵶鐄 |
| 1870 | 1269 | 吝吝 | Lần lần thỏ bạc ác vàng, | 吝吝兎泊鵶鐄 |
| 1871 | 1269 | 吝吝 | Lần lần thỏ bạc ác vàng, | 吝吝兎鉑鵶鐄 |
| 1872 | 1269 | 吝吝 | Lần lần thỏ bạc ác vàng, | 吝吝兎泊鵶鐄 |
| 1902 | 1269 | 吝吝 | Lần lần thỏ bạc ác vàng | 吝吝兔萡鵶鐄 |
| 1866 | 1789 | 吝吝 | Lần lần tháng [trọn] ngày qua, | 吝吝𣎃淪𣈜戈 |
| 1870 | 1789 | 吝吝 | Lần lần tháng trọn ngày qua, | 吝吝𣎃論𣈜戈 |
| 1871 | 1789 | 吝吝 | Lần lần tháng [trọn] ngày qua, | 吝吝𣎃淪𣈜戈 |
| 1872 | 1789 | 吝吝 | Lần lần tháng lọn ngày qua, | 吝吝𣎃淪𣈜戈 |
| 1902 | 1789 | 吝吝 | Lần lần tháng trọn ngày qua | 吝吝𣎃論𣈗戈 |
| 1866 | 3236 | 各吝 | Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官堦各吝 |
| 1870 | 3236 | 吝吝 | Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官階吝吝 |
| 1871 | 3236 | 吝吝 | Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官堦吝吝 |
| 1872 | 3236 | 吝吝 | HIÊN NIÊN DẶC dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官堦吝吝 |
| 1902 | 3236 | 吝吝 | Nghìn năm dằng dặc quan giai lần lần | 𠦳𢆥弋弋官階吝吝 |
xăm xăm
18 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 侵侵 ×15, 駸駸 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 266 | 侵侵 | Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang. | 侵侵提裊藍橋吝郎 |
| 1870 | 266 | 侵侵 | Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang. | 侵侵提裊藍橋𨁮𨖅 |
| 1871 | 266 | 侵侵 | Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang. | 侵侵提裊篮橋吝郎 |
| 1872 | 266 | 侵侵 | Xăm xăm đè nẻo Lam- kiều lần sang. | 侵侵提裊篮橋吝𨖅 |
| 1902 | 266 | 侵侵 | Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang | 侵侵提𡑩藍橋吝𨖅 |
| 1870 | 432 | 駸駸 | Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình. | 駸駸氷𡓃園𣌉𱥺命 |
| 1871 | 432 | 駸駸 | Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình. | 駸駸氷𨇒園𣌉𱥺命 |
| 1872 | 432 | 侵侵 | Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình. | 侵侵氷𲃲園𣅘𠬠𠇮 |
| 1902 | 432 | 侵侵 | Xăm xăm băng nẻo vườn khuya một mình | 侵侵𨀰𡑩園𣅘𱥺命 |
| 1870 | 1942 | 駸駸 | Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng. | 駸駸典𠃅圍花貝娘 |
| 1871 | 1942 | 侵侵 | Xăm xăm đến mé vi hoa với nàng. | 侵侵典𠃅圍花貝娘 |
| 1872 | 1942 | 侵侵 | Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng. | 侵侵旦𠃅園花貝娘 |
| 1902 | 1942 | 侵侵 | Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng | 侵侵旦𠃅園花貝娘 |
| 1866 | 2037 | 侵侵 | Xăm xăm gõ mé cửa ngoài, | 侵侵𢱗𠃅𲈳外 |
| 1870 | 2037 | 侵侵 | Xăm xăm gõ cửa ướm lời, | 侵侵𢱗𨷶捥𠳒 |
| 1871 | 2037 | 侵侵 | Xăm xăm gõ mé cửa ngoài, | 侵侵𢱗𠃅𲈳外 |
| 1872 | 2037 | 侵侵 | Xăm xăm gõ CỬA BƯỚC VÀO | 侵侵𢱗𫔳𨀈𠓨 |
| 1902 | 2037 | 侵侵 | Xăm xăm gõ mái cửa ngoài | 侵侵𢮭𠃅𬮌外 |
đăm đăm
15 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: ×5, ×5, 㴷㴷 ×3, 耽耽 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 177 | | ĐĂM ĐĂM lặng ngắm bóng HOA, | 朗𥋴䏾花 |
| 1866 | 910 | | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1870 | 910 | | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜 |
| 1871 | 910 | | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1872 | 910 | | Góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm. | 谷𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1902 | 910 | 㴷㴷 | Góc trời thăm thẳm đêm ngày đăm đăm | 𧣳𡗶瀋瀋𣈘𣈜㴷㴷 |
| 1866 | 2248 | | Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. | 㐌𤷱昆𬑉方𡗶 |
| 1870 | 2248 | 耽耽 | Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. | 㐌𤷱昆𬑉方𡗶耽耽 |
| 1871 | 2248 | | Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. | 㐌𤷱昆𬑉方𡗶 |
| 1872 | 2248 | | Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. | 㐌𱱊昆𬑉方𡗶 |
| 1902 | 2248 | 㴷㴷 | Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm | 㐌𱱊𡥵眜方𡗶㴷㴷 |
| 1870 | 2992 | 耽耽 | Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây." | 耽耽娘拱𢖵茹坤𢣧 |
| 1871 | 2992 | | Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây." | 娘拱女茹坤𢣧 |
| 1872 | 2992 | | "Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây." | 娘共𢖵茹坤亏 |
| 1902 | 2992 | 㴷㴷 | Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây". | 㴷㴷娘拱𢖵茄坤𢚹 |
xa xa
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 賒賒 ×14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1048 | 賒賒 | Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa? | 船埃𥰊倘𦑃帆賒賒 |
| 1871 | 1048 | 賒賒 | Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa. | 船埃湿倘𦑃帆賒賒 |
| 1872 | 1048 | 賒賒 | Thuyền ai THOÁNG CÁNH GIÓ buồm xa xa. | 船埃倘𦑃𬲇帆賒賒 |
| 1902 | 1048 | 賒賒 | Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa | 船埃濕倘𦑃帆賒賒 |
| 1866 | 1599 | 賒賒 | "Cách năm mây bạc xa xa, | 隔𠄼𩄲萡賒賒 |
| 1870 | 1599 | 賒賒 | "Cách năm mây bạc xa xa, | 隔𫷜𩄲萡賒賒 |
| 1871 | 1599 | 賒賒 | "Cách năm mây bạc xa xa, | 隔𠄼𩄲萡賒賒 |
| 1872 | 1599 | 賒賒 | "Cách năm mây bạc xa xa, | 隔𠄼𫡮泊賒賒 |
| 1902 | 1599 | 賒賒 | “Cách năm mây bạc xa xa | 隔𢆥𩄲泊賒賒 |
| 1866 | 2236 | 賒賒 | Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. | 𭡏圭蹺𦰟𩄲秦賒賒 |
| 1870 | 2236 | 賒賒 | Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. | 魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒 |
| 1871 | 2236 | 賒賒 | Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. | 魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒 |
| 1872 | 2236 | 賒賒 | Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. | 魂圭蹺𦰟𫡮秦賒賒 |
| 1902 | 2236 | 賒賒 | Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa | 魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒 |
ầm ầm
14 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 喑喑 ×14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 938 | 喑喑 | Bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi. | 𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍 |
| 1871 | 938 | 喑喑 | Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. | 𧊉蜂𠖤吏喑喑四圍 |
| 1872 | 938 | 喑喑 | Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. | 𧊉蜂悲吏喑喑罒𡆫 |
| 1902 | 938 | 喑喑 | Bướm đi ong lại ầm ầm tứ vi | 𧊉𠫾螉來喑喑四圍 |
| 1870 | 1642 | 喑喑 | Ầm ầm khốc quỷ kinh thần nhảy ra! | 喑喑哭鬼驚神𧿆𠚢 |
| 1871 | 1642 | 喑喑 | Ầm ầm khốc quỷ kinh thần mọc ra! | 喑喑哭鬼驚神木𦋦 |
| 1872 | 1642 | 喑喑 | Ầm ầm khốc quỷ kinh thần mọc ra. | 喑喑哭鬼神木𫥨 |
| 1902 | 1642 | 喑喑 | Ầm ầm khốc quỉ kinh thần nhẩy ra | 喑喑哭鬼驚神𧿆𫥨 |
| 1866 | 2250 | 喑喑 | Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương! | 焒兵兜㐌喑喑𱥺方 |
| 1870 | 2250 | 喑喑 | Lửa binh đâu đã ầm ầm bốn phương. | 焒兵兜㐌喑喑𦊚方 |
| 1871 | 2250 | 喑喑 | Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương. | 焒兵㐌喑喑𱥺方 |
| 1872 | 2250 | 喑喑 | Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương. | 焒兵㐌喑喑𠬠方 |
| 1902 | 2250 | 喑喑 | Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương | 焒兵兜㐌喑喑𱥺方 |
| 1871 | 2524 | 喑喑 | ầm ầm sát khí, ngất trời ai đang! | 喑喑殺氣𩁶𡗶埃當 |
dàu dàu
13 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 油油 ×13.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 58 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. | 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 |
| 1870 | 58 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. | 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 |
| 1871 | 58 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. | 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 |
| 1866 | 784 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𦹵滛滛梗霜 |
| 1870 | 784 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𦹵滛滛梗霜 |
| 1871 | 784 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𦹵滛滛梗霜 |
| 1902 | 784 | 油油 | Dàu dàu ngọn cỏ đầm đầm cành sương | 油油𦰟𦹵潭潭梗霜 |
| 1870 | 1002 | 油油 | Giấc tiên nghe đã dàu dàu vừa tan. | 職僊𦖑㐌油油𣃣散 |
| 1871 | 1002 | 油油 | Giấc mê nghe đã dàu dàu vừa tan. | 聀迷𦖑㐌油油皮散 |
| 1902 | 1002 | 油油 | Giấc mê nghe đã dàu dàu vừa tan | 聀迷𦖑㐌油油皮散 |
| 1870 | 1051 | 油油 | Buồn trông ngọn cỏ dàu dàu, | 𢞂𬂙𦰟𦹵油油 |
| 1871 | 1051 | 油油 | Buồn trông nội cỏ dàu dàu, | 𢞂𬂙内𦹵油油 |
| 1902 | 1051 | 油油 | Buồn trông cỏ nội dàu dàu | 𢞂𬂙𦹵内油油 |
hiu hiu
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 囂囂 ×8, 休休 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 98 | 囂囂 | Gió hiu hiu thổi một vài ngọn lau. | 𱢻囂囂𠺙没𢽼𦰟𦰤 |
| 1870 | 98 | 囂囂 | Gió hiu hiu thổi một và ngọn lau. | 𩙍囂囂𠺙𱥺𬏓𦰟𦰤 |
| 1871 | 98 | 囂囂 | Gió hiu hiu thổi một vài ngọn lau. | 𱢻囂囂𠺙没𢽼𦰟𦰤 |
| 1872 | 98 | 囂囂 | Gió hiu hiu thổi một vài NGỌN lau. | 𩙌囂囂𠺙𠬠𬏓𦰟𦰤 |
| 1902 | 98 | 休休 | Gió hiu hiu thổi một và bông lau | 𫗄休休𠺙𱥺𢽼芃𦰤 |
| 1866 | 744 | 囂囂 | Thấy hiu hiu gió thì hay chị về. | 𧡊囂囂𱢻時能姉𧗱 |
| 1870 | 744 | 囂囂 | Thấy hiu hiu gió rằng hay chị về. | 𧡊囂囂𩙍浪𫨩姉衛 |
| 1871 | 744 | 囂囂 | Thấy hiu hiu gió thì hay chị về. | 𧡊囂囂𱢻時咍姉𧗱 |
| 1872 | 744 | 囂囂 | "Thấy hiu hiu gió thì hay chị về. | 体囂囂愈時台姉𧗱 |
| 1902 | 744 | 休休 | Thấy hiu hiu gió thì hay chị về | 𧡊休休𫗄時𫨩姉𧗱 |
thênh thênh
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 青青 ×6, 清清 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2110 | 青青 | Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh, | 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青 |
| 1870 | 2110 | 清清 | Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh, | 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清 |
| 1871 | 2110 | 青青 | Dầu lòng bể rộng, sông dài thênh thênh. | 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青 |
| 1872 | 2110 | 青青 | "Dầu lòng bể rộng, sông dài thênh thênh. | 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青 |
| 1902 | 2110 | 清清 | Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh | 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清 |
| 1866 | 2478 | 青青 | Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! | 青青塘丐青雲狹之 |
| 1870 | 2478 | 清清 | Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! | 清清塘丐青雲狹𱍽 |
| 1871 | 2478 | 青青 | Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! | 青青塘丐青雲狹之 |
| 1872 | 2478 | 青青 | Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! | 青青塘丐青雲俠之 |
| 1902 | 2478 | 清清 | Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì | 清清塘丐青雲狹咦 |
thường thường
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 常常 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 12 | 常常 | Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung. | 家資擬拱常常堛中 |
| 1870 | 12 | 常常 | Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung. | 家資擬拱常常堛中 |
| 1871 | 12 | 常常 | Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung. | 家資擬拱常常堛中 |
| 1872 | 12 | 常常 | Gia tư NGHĨ cũng thường thường bực trung. | 家資𢪀拱常常堛中 |
| 1902 | 12 | 常常 | Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung | 家資𠉝拱常常堛中 |
| 1866 | 1338 | 常常 | Lòng kia giữ được thường thường là chăng? | 𢚸箕𡨹特常常𱺵庒 |
| 1870 | 1338 | 常常 | Lòng kia giữ được thường thường thế chăng? | 𢚸箕𪧚特常常世庒 |
| 1871 | 1338 | 常常 | Lòng kia giữ được thường thường là chăng? | 𢚸箕拧特常常𱺵庄 |
| 1872 | 1338 | 常常 | "Lòng kia giữ được thường thường mãi chăng? | 𢚸箕𪧚特常常買庄 |
| 1902 | 1338 | 常常 | Lòng kia giữ được thường thường thế chăng | 𢚸箕𡨹特常常世庒 |
tà tà
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 斜斜 ×9, -匕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 51 | 斜斜 | Tà tà bóng ngả về tây, | 斜斜䏾我𧗱西 |
| 1870 | 51 | 斜斜 | Tà tà bóng ngả về tây, | 斜斜䏾我𧗱西 |
| 1871 | 51 | 斜斜 | Tà tà bóng ngả về tây, | 斜斜䏾我𧗱西 |
| 1872 | 51 | -匕 | Tà tà bóng ngã về tây, | -匕䏾我𧗱西 |
| 1902 | 51 | 斜斜 | Tà tà bóng ngả về tây | 斜斜𩃳我𧗱西 |
| 1866 | 1254 | 斜斜 | Một ngày một ngả bóng dâu tà tà. | 𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜 |
| 1870 | 1254 | 斜斜 | Một ngày một ngả bóng dâu tà tà. | 𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜 |
| 1871 | 1254 | 斜斜 | Một ngày một ngả bóng dâu tà tà. | 𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜 |
| 1872 | 1254 | 斜斜 | Một ngày một ngã bóng dâu tà tà. | 𠬠㝵𠬠我䏾橷斜斜 |
| 1902 | 1254 | 斜斜 | Một ngày một ngả bóng dâu tà tà | 𱥺𣈗𱥺我𩃳橷斜斜 |
ào ào
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 泑泑 ×3, 呦呦 ×3, 𠯻𠯻 ×2, 沟沟 ×1, 𠯜𠯜 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 121 | 泑泑 | Ào ào đổ lộc đưa cây, | 泑泑覩祿拸核 |
| 1870 | 121 | 呦呦 | Ào ào đổ lộc rung cây, | 呦呦覩祿𢫝𣘃 |
| 1871 | 121 | 沟沟 | Ào ào đổ lộc đưa cây, | 沟沟覩祿拸核 |
| 1872 | 121 | 泑泑 | Ào ào GIÓ LỐC rung cây, | 泑泑𩙌祿拸核 |
| 1902 | 121 | 𠯻𠯻 | Ào ào trút lộc rung cây | 𠯻𠯻拙祿𢫝𣘃 |
| 1866 | 578 | 𠯜𠯜 | Đầu trâu, mặt ngựa ào ào như lôi. | 頭𬌥𩈘馭𠯜𠯜如雷 |
| 1870 | 578 | 泑泑 | Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi. | 頭𬌥馭泑泑如㵢 |
| 1871 | 578 | 呦呦 | Đầu trâu mặt ngựa ào ào như lôi. | 頭𬌥𩈘馭呦呦如雷 |
| 1872 | 578 | 呦呦 | Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi. | 頭𬌥馭呦呦如㵢 |
| 1902 | 578 | 𠯻𠯻 | Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi | 頭𬌥𩈘馭𠯻𠯻如炊 |
đầm đầm
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 潭潭 ×6, 滛滛 ×3, 珠沙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 82 | 潭潭 | Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa. | 説𦖑翹㐌潭潭珠沙 |
| 1870 | 82 | 潭潭 | Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa. | 脱𦖑翹㐌潭潭珠沙 |
| 1871 | 82 | 潭潭 | Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa. | 説𦖑翹㐌潭潭珠沙 |
| 1872 | 82 | 珠沙 | THOẠT nghe Kiều THOẮT đầm đầm châu sa: | 説𦖑翹捝珠沙潭潭 |
| 1902 | 82 | 潭潭 | Thoạt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa | 脱𦖑翹㐌潭潭珠沙 |
| 1866 | 784 | 滛滛 | Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𦹵滛滛梗霜 |
| 1870 | 784 | 滛滛 | Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𦹵滛滛梗霜 |
| 1871 | 784 | 滛滛 | Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𦹵滛滛梗霜 |
| 1872 | 784 | 潭潭 | Rầu rầu ngọn KHÓI đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𤐜潭潭梗霜 |
| 1902 | 784 | 潭潭 | Dàu dàu ngọn cỏ đầm đầm cành sương | 油油𦰟𦹵潭潭梗霜 |
con con
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡥵𡥵 ×6, 昆昆 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 138 | 𡥵𡥵 | Sau chân theo một vài thằng con con. | 𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵 |
| 1870 | 138 | 𡥵𡥵 | Sau chân theo một vài thằng con con. | 𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵 |
| 1871 | 138 | 𡥵𡥵 | Sau chân theo một vài thằng con con. | 𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵 |
| 1872 | 138 | 昆昆 | Sau chân theo một vài thằng con con. | 𨍦蹎蹺𠬠𠄽繩昆昆 |
| 1902 | 138 | 𡥵𡥵 | Sau chân theo một vài thằng con con | 𡢐蹎蹺𱥺𠄽𠊟𡥵𡥵 |
| 1870 | 1633 | 昆昆 | Sắn bìm chút phận con con, | 𦼜𦹴𡭧分昆昆 |
| 1871 | 1633 | 𡥵𡥵 | Sắn bìm chút phận con con, | 𦼜𱾥𡮍分𡥵𡥵 |
| 1872 | 1633 | 昆昆 | Sắn bìm chút phận con con, | 𦼜𱾥𡮍分昆昆 |
| 1902 | 1633 | 𡥵𡥵 | Sắn bìm chút phận con con | 𦼛𦹴𡭧分𡥵𡥵 |
dần dần
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 寅寅 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 496 | 寅寅 | Hoạ dần dần bớt chút nào được không?" | 和寅寅扒𡭧𱜢特空 |
| 1870 | 496 | 寅寅 | Hoạ dần dần bớt chút nào được không?" | 祸寅寅𡭧𱜢特空 |
| 1871 | 496 | 寅寅 | Hoạ dần dần bớt chút nào được không?" | 和寅寅扒𡭧𱜢特空 |
| 1872 | 496 | 寅寅 | "Hoạ dần dần bớt chút nào được không." | 和寅寅扒𡭧芇特空 |
| 1902 | 496 | 寅寅 | Hoạ dần dần bớt chút nào được không". | 和寅寅扒𡭧芇特空 |
| 1870 | 2538 | 寅寅 | Xót nàng sẽ lại vực ra dần dần. | 㤕娘仕吏域𠚢寅寅 |
| 1871 | 2538 | 寅寅 | Xót nàng sẽ lại vực ra dần dần. | 㤕娘仕吏或𦋦寅寅 |
| 1872 | 2538 | 寅寅 | Xót nàng sẽ lại vực ra dần dần. | 㤕娘仕吏域𦋦寅寅 |
| 1902 | 2538 | 寅寅 | Xót nàng sẽ lại dắt ra dần dần | 㤕娘仕吏㩫𫥨寅寅 |
trơ trơ
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 猪猪 ×8, 㧅㧅 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 541 | 猪猪 | Trăng thề còn đó trơ trơ, | 𦝄誓群妬猪猪 |
| 1870 | 541 | 猪猪 | Trăng thề còn đó trơ trơ, | 𦝄誓群妬猪猪 |
| 1871 | 541 | 猪猪 | Trăng thề còn đó trơ trơ, | 𦝄誓群妬猪猪 |
| 1872 | 541 | 㧅㧅 | “Trăng THỀM còn đó trơ trơ, | 𦝄㙴群妬㧅㧅 |
| 1902 | 541 | 猪猪 | Trăng thề còn đó trơ trơ | 𦝄誓群妬猪猪 |
| 1870 | 2528 | 猪猪 | Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ. | 𧡊徐群𨅸𡨌𡗶猪猪 |
| 1871 | 2528 | 猪猪 | Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ. | 体徐群𥪸𡨌𡗶猪猪 |
| 1872 | 2528 | 猪猪 | Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ. | 体徐群𨅸𡨌𡗶猪猪 |
| 1902 | 2528 | 猪猪 | Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ | 𧡊徐群𥪸𡧲𡗶猪猪 |
nao nao
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 㝹㝹 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 55 | 㝹㝹 | Nao nao dòng nước uốn quanh, | 㝹㝹𣳔渃捥觥 |
| 1870 | 55 | 㝹㝹 | Nao nao dòng nước uốn quanh, | 㝹㝹𣳔渃捥觥 |
| 1871 | 55 | 㝹㝹 | Nao nao dòng nước uốn quanh, | 㝹㝹𣳔渃捥觥 |
| 1872 | 55 | 㝹㝹 | Nao nao dòng nước uốn quanh, | 㝹㝹𣳔渃捥觥 |
| 1902 | 55 | 㝹㝹 | Nao nao dòng nước uốn quanh | 㝹㝹𣳔渃捥𨒺 |
| 1870 | 492 | 㝹㝹 | Dột lòng mình cũng nao nao lòng người.” | 𢝀𢚸命共㝹㝹𢚸𠊚 |
| 1872 | 492 | 㝹㝹 | “THIỆT lòng mình cũng nao nao lòng người?” | 实𢚸𠇮拱㝹㝹𢚸㝵 |
| 1902 | 492 | 㝹㝹 | Dột lòng mình cũng nao nao lòng người". | 𢝀𢚸命拱㝹㝹𢚸𠊛 |
thiu thiu
8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 燒燒 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 186 | 燒燒 | Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu. | 𢭸𡎢边篆𱥺𨉟燒燒 |
| 1871 | 186 | 燒燒 | Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu. | 𢭸𡎢邊没命燒燒 |
| 1872 | 186 | 燒燒 | Tựa loan bên triện một mình thiu thiu. | 𢭸鸾边篆𠬠𠇮燒燒 |
| 1902 | 186 | 燒燒 | Tựa nương bên triện một mình thiu thiu | 𢭸𢭗边篆𱥺命燒燒 |
| 1870 | 435 | 燒燒 | Sinh còn tựa án thiu thiu, | 生群𢭸案燒燒 |
| 1871 | 435 | 燒燒 | Sinh vừa tựa án thiu thiu. | 生皮𢭸案燒燒 |
| 1872 | 435 | 燒燒 | Sinh vừa tựa án thiu thiu. | 生皮𢭸案燒燒 |
| 1902 | 435 | 燒燒 | Sinh còn tựa án thiu thiu | 生群𢭸案燒燒 |
tàng tàng
8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 藏藏 ×7, 藏派 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 424 | 藏藏 | Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. | 𢚸春派派𱔩春藏藏 |
| 1871 | 424 | 藏藏 | Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. | 𢚸春派派𱔩春藏藏 |
| 1872 | 424 | 藏派 | Lòng xuân phới phới chén xuân tàng tàng. | 𢚸春派藏𱔩春藏派 |
| 1902 | 424 | 藏藏 | Lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng | 𢚸春派派𡃹春藏藏 |
| 1870 | 3061 | 藏藏 | Tàng tàng chén cúc dở say, | 藏藏𱔩菊𢷣醝 |
| 1871 | 3061 | 藏藏 | Tàng tàng chén cúc dở say, | 藏藏𡃹菊𱠎醝 |
| 1872 | 3061 | 藏藏 | Tàng tàng chén cúc dở say, | 藏藏𡃹菊𱟩醝 |
| 1902 | 3061 | 藏藏 | Tàng tàng chén cúc dở say | 藏藏𱔩菊𱠎醝 |
chênh chênh
7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 征征 ×6, 鉦鉦 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 185 | 征征 | Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, | 征征䏾月熾甍 |
| 1871 | 185 | 征征 | Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, | 征征䏾月熾萌 |
| 1872 | 185 | 征征 | Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, | 征征䏾月熾萌 |
| 1902 | 185 | 征征 | Chênh chênh bóng nguyệt xế mành | 征征𩃳月熾𢅆 |
| 1866 | 241 | 征征 | Hiên tà gác bóng chênh chênh, | 軒斜擱䏾征征 |
| 1871 | 241 | 征征 | Hiên tà gác bóng chênh chênh, | 軒斜擱䏾征征 |
| 1872 | 241 | 鉦鉦 | Hiên tà gác bóng CHÊNH CHÊNH, | 軒斜擱䏾鉦鉦 |
cười cười
7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 唭唭 ×7.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1864 | 唭唭 | Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. | 倍徬呐呐唭唭朱戈 |
| 1902 | 1864 | 唭唭 | Vội vàng nói nói cười cười cho qua | 倍傍呐呐唭唭朱戈 |
| 1866 | 1983 | 唭唭 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1870 | 1983 | 唭唭 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1871 | 1983 | 唭唭 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1872 | 1983 | 唭唭 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1902 | 1983 | 唭唭 | Cười cười nói nói ngọt ngào | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
nói nói
7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 呐呐 ×7.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1864 | 呐呐 | Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. | 倍徬呐呐唭唭朱戈 |
| 1902 | 1864 | 呐呐 | Vội vàng nói nói cười cười cho qua | 倍傍呐呐唭唭朱戈 |
| 1866 | 1983 | 呐呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1870 | 1983 | 呐呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1871 | 1983 | 呐呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1872 | 1983 | 呐呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1902 | 1983 | 呐呐 | Cười cười nói nói ngọt ngào | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
xanh xanh
7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 撑撑 ×7.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1052 | 撑撑 | Chân mây mặt đất một màu xanh xanh. | 蹎𩄲坦𱥺牟撑撑 |
| 1871 | 1052 | 撑撑 | Chân mây mặt đất một màu xanh xanh. | 蹎𩄲坦𱥺牟撑撑 |
| 1872 | 1052 | 撑撑 | Chân mây mặt đất một màu xanh xanh. | 蹎𫡮坦𠬠牟撑撑 |
| 1902 | 1052 | 撑撑 | Chân mây mặt đất một màu xanh xanh | 蹎𩄲𩈘坦𱥺牟撑撑 |
| 1866 | 1501 | 撑撑 | Sông Tần một dải xanh xanh, | 滝秦𱥺帶撑撑 |
| 1871 | 1501 | 撑撑 | Sông Tần một dải xanh xanh, | 滝秦𱥺帶撑撑 |
| 1872 | 1501 | 撑撑 | Sông Tần một dải xanh xanh, | 秦滝𠬠带撑撑 |
chan chan
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 滇滇 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3163 | 滇滇 | Còn nhiều ân ái chan chan, | 群𡗉恩爱滇滇 |
| 1870 | 3163 | 滇滇 | Còn nhiều ân ái chan chan, | 群𡗉恩爱滇滇 |
| 1871 | 3163 | 滇滇 | Còn nhiều ân ái chan chan, | 群𡗉恩爱滇滇 |
| 1872 | 3163 | 滇滇 | “Còn nhiều ân NGHĨA chan chan, | 群𡗉恩𱻊滇滇 |
| 1902 | 3163 | 滇滇 | Còn nhiều ân ái chan chan | 群𡗉恩愛滇滇 |
dày dày
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠫅𠫅 ×4, ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1312 | | Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên! | 産𤒘𱥺座天然 |
| 1870 | 1312 | 𠫅𠫅 | Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên. | 𠫅𠫅産𨯹𱥺座天然 |
| 1871 | 1312 | 𠫅𠫅 | Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên. | 𠫅𠫅産𤒘𱥺座天然 |
| 1872 | 1312 | 𠫅𠫅 | Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên. | 𠫅𠫅産𤒘𠬠座天然 |
| 1902 | 1312 | 𠫅𠫅 | Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên | 𠫅𠫅産𤒘𱥺座天然 |
gần gần
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𧵆𧵆 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 134 | 𧵆𧵆 | Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần. | 楽鐄兜㐌㗂𦖑𧵆𧵆 |
| 1870 | 134 | 𧵆𧵆 | Nhạc vàng đâu bỗng tiếng nghe gần gần. | 樂鐄兜俸㗂𦖑𧵆𧵆 |
| 1871 | 134 | 𧵆𧵆 | Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần. | 樂鐄𱏫㐌㗂𦖑𧵆𧵆 |
| 1872 | 134 | 𧵆𧵆 | Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần. | 樂鐄㐌㗂𦖑𧵆𧵆 |
| 1902 | 134 | 𧵆𧵆 | Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần | 樂鐄兜㐌㗂𦖑𧵆𧵆 |
làu làu
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 漏漏 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2737 | 漏漏 | Nạn xưa trút sạch làu làu, | 难初淬脽漏漏 |
| 1870 | 2737 | 漏漏 | Nạn xưa trút sạch làu làu, | 難𠸗捽瀝漏漏 |
| 1871 | 2737 | 漏漏 | Nạn xưa trút sạch làu làu, | 𮥷初淬泟漏漏 |
| 1872 | 2737 | 漏漏 | Nạn xưa trút sạch làu làu, | 𮥷初淬泟漏漏 |
| 1902 | 2737 | 漏漏 | Nạn xưa trút sạch làu làu | 難𠸗拙瀝漏漏 |
mành mành
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 萌萌 ×4, 甍甍 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 213 | 萌萌 | Gió đâu sịch bức mành mành | 𱢻兜鄭幅萌萌 |
| 1870 | 213 | 萌萌 | Gió đâu sịch bức mành mành, | 𩙍兜擲幅萌萌 |
| 1871 | 213 | 萌萌 | Gió đâu sịch bức mành mành | 𩙌兜鄭幅萌萌 |
| 1872 | 213 | 甍甍 | Gió đâu sịch bức mành mành | 𩙌鄭幅甍甍 |
| 1902 | 213 | 萌萌 | Gió đâu khua bức mành mành | 𫗄兜摳幅萌萌 |
ngang ngang
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 昂昂 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1318 | 昂昂 | Nỗi quê nghĩ một hai điều ngang ngang. | 浽圭𢪀𱥺𠄩調昂昂 |
| 1870 | 1318 | 昂昂 | Nỗi quê dở một hai điều ngang ngang. | 餒圭𢷣𱥺𠄩調昂昂 |
| 1871 | 1318 | 昂昂 | Nỗi quê nghĩ một hai điều ngang ngang. | 浽圭𢪀𱥺𠄩調昂昂 |
| 1872 | 1318 | 昂昂 | “Nỗi QUÊ NGHĨ một hai điều ngang ngang. | 浽生𢪀𠬠𠄩調昂昂 |
| 1902 | 1318 | 昂昂 | Lòng quê giở một vài điều ngang ngang | 𢚸圭𱠎𱥺𠄽條昂昂 |
thanh thanh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 清清 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 54 | 清清 | Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh: | 吝風景固皮清清 |
| 1870 | 54 | 清清 | Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh. | 𨁮䀡風景固皮清清 |
| 1871 | 54 | 清清 | Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh. | 吝風景固皮清清 |
| 1872 | 54 | 清清 | Lần xem phong cảnh có bề THANH THANH. | 吝𫀅𲋄景固皮清清 |
| 1902 | 54 | 清清 | Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh | 吝䀡風景固皮清清 |
tri tri
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 知知 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1403 | 知知 | Thấy lời vàng đá tri tri, | 𧡊𠳒鐄𥒥知知 |
| 1870 | 1403 | 知知 | Thấy lời vàng đá tri tri, | 𧡊𠳒鐄𥒥知知 |
| 1871 | 1403 | 知知 | Thấy lời vàng đá tri tri, | 𧡊𠳒鐄𥒥知知 |
| 1872 | 1403 | 知知 | Thấy lời VÀNG đá tri tri, | 体𠳒鐄𥒥知知 |
| 1902 | 1403 | 知知 | Thấy lời sắt đá tri tri | 𧡊𠳒鉄跢知知 |
vơi vơi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 潙潙 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2420 | 潙潙 | Bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng. | 𣷭寃羕㐌潙潙競𢚸 |
| 1870 | 2420 | 潙潙 | Bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng. | 𣷭冤𱻌㐌潙潙竟𢚸 |
| 1871 | 2420 | 潙潙 | Bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng. | 𣷭寃𱻌㐌潙潙競𢚸 |
| 1872 | 2420 | 潙潙 | SÁT oan dường đã vơi vơi GÓC lòng. | 殺寃𱻌㐌潙潙𮗓𢚸 |
| 1902 | 2420 | 潙潙 | Bể oan dường đã vơi vơi cạn lòng | 𣷭冤𱻌㐌潙潙𣴓𢚸 |
xiêu xiêu
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 漂漂 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 499 | 漂漂 | Sóng tình dường đã xiêu xiêu, | 㳥情羕㐌漂漂 |
| 1870 | 499 | 漂漂 | Sóng tình dường đã xiêu xiêu, | 㳥情𱻌㐌漂漂 |
| 1871 | 499 | 漂漂 | Sóng tình dường đã xiêu xiêu, | 㳥情羕㐌漂漂 |
| 1872 | 499 | 漂漂 | Sóng tình XEM đã xiêu xiêu, | 㳥情𫀅㐌漂漂 |
| 1902 | 499 | 漂漂 | Sóng tình dường đã xiêu xiêu | 㳥情𱻌㐌漂漂 |
chiền chiền
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 廛廛 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1697 | 廛廛 | Hai bên giáp mặt chiền chiền, | 𠄩边夾𩈘廛廛 |
| 1870 | 1697 | 廛廛 | Hai bên giáp mặt chiền chiền, | 𠄩邊夾廛廛 |
| 1871 | 1697 | 廛廛 | Hai bên giáp mặt chiền chiền, | 𠄩边夾𩈘廛廛 |
| 1872 | 1697 | 廛廛 | "Hai bên giáp mặt chiền chiền, | 𠄩边夾廛廛 |
chề chề
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 迡迡 ×3, 遲遲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 895 | 迡迡 | Xót con lòng nặng chề chề, | 㤕𡥵𢚸𥘀迡迡 |
| 1870 | 895 | 遲遲 | Xót con lòng nặng chề chề, | 㤕昆𢚸𱴸遲遲 |
| 1871 | 895 | 迡迡 | Xót con lòng nặng chề chề, | 㤕𡥵𢚸𱴸迡迡 |
| 1902 | 895 | 迡迡 | Xót con lòng nặng chề chề | 㤕𡥵𢚸𱴸迡迡 |
khăng khăng
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢬂𢬂 ×1, 掯掯 ×1, ×1, 康康 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1764 | 𢬂𢬂 | Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan! | 𢬂𢬂纀買𥙩𠊛紅顔 |
| 1870 | 1764 | 掯掯 | Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan! | 掯掯纀買𥙩𠊚紅顔 |
| 1871 | 1764 | | Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan! | 𫃚買𥙩𠊛紅顔 |
| 1902 | 1764 | 康康 | Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan | 康康𥾾買𥙩𠊛紅顔 |
khư khư
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 墟墟 ×3, ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2662 | | Khư khư mình buộc lấy mình vào trong. | 命纀𥙩命𠓨𥪝 |
| 1871 | 2662 | 墟墟 | Khư khư mình buộc lấy mình vào trong. | 墟墟命纀𥙩命𠓨沖 |
| 1872 | 2662 | 墟墟 | "Khư khư mình buộc lấy mình vào trong. | 墟墟𠇮𢯜𥙩𠇮𠓨冲 |
| 1902 | 2662 | 墟墟 | Khư khư mình buộc lấy mình vào trong | 墟墟命𥾾𥙩命𠓨𥪞 |
lâng lâng
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 淩淩 ×2, 凌凌 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2688 | 淩淩 | Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi! | 夙愆㐌𣳮淩淩瀝耒 |
| 1871 | 2688 | 凌凌 | Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi! | 夙愆㐌𣳮凌凌泟耒 |
| 1872 | 2688 | 凌凌 | "Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi. | 夙愆㐌𣳮凌凌泟耒 |
| 1902 | 2688 | 淩淩 | Túc khiên đã rửa lâng lâng rạch ròi | 夙愆㐌𣳮淩淩攊耒 |
mừng mừng
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢜠𢜠 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 3016 | 𢜠𢜠 | Mừng mừng tủi tủi xiết bao là tình. | 𢜠𢜠𢣃𢣃掣包羅情 |
| 1871 | 3016 | 𢜠𢜠 | Mừng mừng sợ sợ xiết bao sự tình! | 𢜠𢜠怍怍掣包事情 |
| 1872 | 3016 | 𢜠𢜠 | Mừng mừng SỢ SỢ xiết bao là tình. | 𢜠𢜠𢜝𢜝掣包𱺵情 |
| 1902 | 3016 | 𢜠𢜠 | Mừng mừng tủi tủi xiết sao là tình | 𢜠𢜠𢣃𢣃挈牢𱺵情 |
nguôi nguôi
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢢯𢢯 ×2, 𠿯𠿯 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1032 | 𢢯𢢯 | Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần. | 停𢚸娘拱仕𢢯𢢯寅 |
| 1871 | 1032 | 𠿯𠿯 | Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần. | 停𢚸娘拱仕𠿯𠿯寅 |
| 1872 | 1032 | 𠿯𠿯 | Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần. | 停𢚸娘共仕𠿯𠿯寅 |
| 1902 | 1032 | 𢢯𢢯 | Đành lòng nàng mới sẽ nguôi nguôi dần | 仃𢚸娘買仕𢢯𢢯寅 |
nhơn nhơn
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 然然 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2520 | 然然 | Nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa vòng! | 然然群𨅸墫蹎𡧲𫒥 |
| 1871 | 2520 | 然然 | Nhơn nhơn còn đứng chôn chân vào vòng! | 然然群𨅸墫蹎𠓨𥿺 |
| 1872 | 2520 | 然然 | Nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa VÒNG. | 然然群𨅸墫蹎𠓨𫒥 |
| 1902 | 2520 | 然然 | Nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa vòng | 然然群𥪸墫蹎𡧲𨦩 |
sè sè
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 茌茌 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 57 | 茌茌 | Sè sè [nắm/nấm] đất bên đàng, | 茌茌捻坦邊塘 |
| 1870 | 57 | 茌茌 | Sè sè nắm đất bên đàng, | 茌茌捻坦邊塘 |
| 1871 | 57 | 茌茌 | Sè sè nắm đất bên đàng, | 茌茌捻坦邊塘 |
| 1902 | 57 | 茌茌 | Sè sè nấm đất bên đàng | 茌茌埝坦边塘 |
trần trần
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 陳陳 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 328 | 陳陳 | Trần trần một phận ấp cây đã liều. | 陳陳𱥺分挹𣘃㐌料 |
| 1871 | 328 | 陳陳 | Trần trần một phận ấp cây đã liều. | 陳陳没分挹核㐌料 |
| 1872 | 328 | 陳陳 | "Trần trần một phận ấp cây đã liều. | 陳陳𠬠分挹核㐌料 |
| 1902 | 328 | 陳陳 | Trần trần một phận ấp cây đã liều | 陳陳𱥺分挹𣘃㐌料 |
đâu đâu
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 兜兜 ×2, 𱏫𱏫 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1582 | 兜兜 | Tiểu thư lại giở những lời đâu đâu. | 小姐吏𢷣仍唎兜兜 |
| 1871 | 1582 | 𱏫𱏫 | Tiểu thư lại giở những điều đâu đâu. | 小姐吏𱠎仍調𱏫𱏫 |
| 1872 | 1582 | 𱏫𱏫 | Tiểu thư lại giở những LỜI đâu đâu. | 小姐吏𱟩仍調𱏫𱏫 |
| 1902 | 1582 | 兜兜 | Tiểu thư lại giở những lời đâu đâu | 小姐吏𱠎仍𠳒兜兜 |
hằm hằm
3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 喑喑 ×2, 𢣇𢣇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1134 | 喑喑 | Hằm hằm áp điệu một hơi lại nhà. | 喑喑押掉𱥺唏吏茹 |
| 1870 | 1134 | 𢣇𢣇 | Hằm hằm áp điệu một hơi lại nhà. | 𢣇𢣇押調𱥺唏吏茹 |
| 1871 | 1134 | 喑喑 | Hằm hằm áp điệu một hơi lại nhà. | 喑喑押掉𱥺唏吏茹 |
phất phất
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 拂拂 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 255 | 拂拂 | Mành Tương phất phất gió đàn, | 萌湘拂拂𩙍彈 |
| 1871 | 255 | 拂拂 | Mành Tương phất phất gió đàn, | 萌湘拂拂𩙌弹 |
| 1872 | 255 | 拂拂 | Mành Tương phất phất gió đàn, | 甍相拂拂𩙋弹 |
rầu rầu
3 lần (1872: 3). Chữ Nôm: 油油 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 58 | 油油 | Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. | 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 |
| 1872 | 784 | 油油 | Rầu rầu ngọn KHÓI đầm đầm cành sương. | 油油𦰟𤐜潭潭梗霜 |
| 1872 | 1051 | 油油 | Buồn trông nội cỏ rầu rầu, | 𢞂𬂙内𦹵油油 |
tâng tâng
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 曾曾 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1917 | 曾曾 | Tâng tâng trời mới bình minh, | 曾曾𡗶買平明 |
| 1871 | 1917 | 曾曾 | Tâng tâng trời mới bình minh, | 曾曾𡗶買平明 |
| 1902 | 1917 | 曾曾 | Tâng tâng trời mới bình minh | 曾曾𡗶買平明 |
ù ù
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㗀㗀 ×2, 𠶑𠶑 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2524 | 㗀㗀 | Ù ù sát khí, ngất trời ai đang! | 㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當 |
| 1872 | 2524 | 𠶑𠶑 | Ù Ù sát khí ngất trời ai đang. | 𠶑𠶑殺氣𩁶𡗶埃 |
| 1902 | 2524 | 㗀㗀 | Ù ù sát khí ngất trời ai đang | 㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當 |
dặc dặc
2 lần (1872: 2). Chữ Nôm: 弋弋 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2786 | 弋弋 | "Sầu này dặc dặc muôn đời chưa quên. | 愁尼弋弋𬮙𠁀渚悁 |
| 1872 | 3236 | 弋弋 | HIÊN NIÊN DẶC dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官堦吝吝 |
hăm hăm
2 lần (1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 音音 ×1, 歆歆 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1134 | 音音 | HĂM HĂM áp điệu một hơi lại nhà. | 音音押調𠬠唏吏茹 |
| 1902 | 1134 | 歆歆 | Hăm hăm áp điệu một hơi lại nhà | 歆歆押調𱥺唏吏茄 |
nghiêng nghiêng
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 迎迎 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 241 | 迎迎 | Hiên tà gác bóng nghiêng nghiêng | 軒斜擱䏾迎迎 |
| 1902 | 241 | 迎迎 | Hiên tà gác bóng nghiêng nghiêng | 軒斜搁𩃳迎迎 |
sợ sợ
2 lần (1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 怍怍 ×1, 𢜝𢜝 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 3016 | 怍怍 | Mừng mừng sợ sợ xiết bao sự tình! | 𢜠𢜠怍怍掣包事情 |
| 1872 | 3016 | 𢜝𢜝 | Mừng mừng SỢ SỢ xiết bao là tình. | 𢜠𢜠𢜝𢜝掣包𱺵情 |
thiếp thiếp
2 lần (1872: 2). Chữ Nôm: 帖帖 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1714 | 帖帖 | Hãy còn thiếp thiếp giấc nồng chưa phai. | 唉群帖帖聀燶渚派 |
| 1872 | 2710 | 帖帖 | Nàng còn thiếp thiếp giấc vàng chưa phai. | 娘群帖帖聀鐄渚泒 |
tủi tủi
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢣃𢣃 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 3016 | 𢣃𢣃 | Mừng mừng tủi tủi xiết bao là tình. | 𢜠𢜠𢣃𢣃掣包羅情 |
| 1902 | 3016 | 𢣃𢣃 | Mừng mừng tủi tủi xiết sao là tình | 𢜠𢜠𢣃𢣃挈牢𱺵情 |
bì bì
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 皮皮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 895 | 皮皮 | Xót con lòng nặng BÌ BÌ, | 㤕昆𢚸𱴸皮皮 |
bặt bặt
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 弼弼 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 989 | 弼弼 | Nàng thì bặt bặt giấc tiên, | 娘時弼弼聀仙 |
chằng chằng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1764 | | CHẰNG CHẰNG buộc mãi lấy người hồng nhan. | 𥾾買𥙩㝵紅顔 |
cánh cánh
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 更更 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 246 | 更更 | Nỗi nàng cánh cánh bên lòng BIẾNG KHUÂY. | 浽娘更更边𢚸更亏 |
dầu dầu
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 油油 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 58 | 油油 | Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh | 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑 |
hao hao
1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 耗耗 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 492 | 耗耗 | Thiệt lòng mình cũng hao hao lòng người.” | 寔𢚸命拱耗耗𢚸𠊛 |
lộng lộng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 弄弄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2381 | 弄弄 | Nàng rằng: "lộng lộng trời cao, | 娘浪弄弄𡗶高 |
lợt lợt
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𤁕𤁕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 923 | 𤁕𤁕 | THOẮT trông LỢT lợt màu DA, | 脱𬂙𤁕𤁕牟𦝄 |
mởn mởn
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 蔓蔓 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1283 | 蔓蔓 | Hải- đường mởn mởn cành TƠ, | 海棠蔓蔓梗 |
ngáy ngáy
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𠬠𠬠 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 990 | 𠬠𠬠 | Mụ thì NGÁY NGÁY mắt nhìn hồn bay. | 媒時𠬠𠬠𥚆魂𠖤 |
nhỏ nhỏ
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𡮈𡮈 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 56 | 𡮈𡮈 | Nhịp cầu nhỏ nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. | 揲桥𡮈𡮈𡳳京北昂 |
phới phới
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 派藏 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 424 | 派藏 | Lòng xuân phới phới chén xuân tàng tàng. | 𢚸春派藏𱔩春藏派 |
sát sát
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 察察 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 913 | 察察 | Vi lau sát sát hơi may, | 葦𦰤察察唏埋 |
thoắt thoắt
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 率率 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 378 | 率率 | Gót sen thoắt thoắt dạo ngay mé tường. | 𨃴蓮率率𬧖𣦍𠃅墙 |
thớt thớt
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 噠噠 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1815 | 噠噠 | Bề ngoài thớt thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
thủi thủi
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 退退 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 900 | 退退 | "Nắng mưa thủi thủi quê người một thân. | 𬋟湄退退圭𠊛𠬠身 |
trờ trờ
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 除除 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 57 | 除除 | TRỜ TRỜ nấm đất bên đường, | 除除埝坦边塘 |
tưng tưng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 曾曾 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1917 | 曾曾 | Tưng Tưng trời mới bình minh, | 曾曾𡗶買平明 |
võ võ
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 宇宇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1267 | 宇宇 | Song sa võ võ phương trời, | 窻紗宇宇方𡗶 |
vạnh vạnh
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 永永 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 173 | 永永 | Gương nga VẠNH VẠNH đầy song, | 𦎛娥永永苔蔥 |
vặc vặc
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𠒬𠒬 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 449 | 𠒬𠒬 | Vầng trăng vặc vặc giữa trời, | 暈𦝄𠒬𠒬𡧲𡗶 |
đẵng đẵng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 蕩蕩 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2232 | 蕩蕩 | ĐÊM thâu đẵng đẵng nhặt cài then mây. | 𣈜偷蕩蕩日掑扦𫡮 |
Láy đổi thanh (15 từ)
mảy may
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡮨枚 ×3, 𡮨埋 ×2, 𡮳埋 ×2, 𡮳枚 ×1, 𡮔枚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1576 | 𡮨埋 | Tóc tơ chẳng động mảy may sự tình. | 𩯀絲拯動𡮨埋事情 |
| 1871 | 1576 | 𡮳埋 | Tóc tơ bất động mảy may sự tình. | 𩯀絲不動𡮳埋事情 |
| 1872 | 1576 | 𡮳埋 | Tóc tơ CHẲNG động mảy may sự tình. | 𱎌絲庄動𡮳埋事情 |
| 1902 | 1576 | 𡮳枚 | Tóc tơ bất động mảy may sự tình | 𩯀絲不動𡮳枚事情 |
| 1866 | 3148 | 𡮨枚 | Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. | 朝𢚸噲固唱隨𡮨枚 |
| 1870 | 3148 | 𡮨埋 | Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. | 朝𢚸噲固倡隨𡮨埋 |
| 1871 | 3148 | 𡮨枚 | Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. | 朝𢚸噲固唱隨𡮨枚 |
| 1872 | 3148 | 𡮨枚 | "Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. | 朝𢚸哙固唱隨𡮨枚 |
| 1902 | 3148 | 𡮔枚 | Chiều lòng gọi chút xướng tuỳ mảy may | 朝𢚸噲𡭧唱隨𡮔枚 |
phơi phới
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 派派 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 424 | 派派 | Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. | 𢚸春派派𱔩春藏藏 |
| 1871 | 424 | 派派 | Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. | 𢚸春派派𱔩春藏藏 |
| 1902 | 424 | 派派 | Lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng | 𢚸春派派𡃹春藏藏 |
| 1866 | 484 | 派派 | Tiếng mau phơi phới như trời đổ mưa. | 㗂牟派派如𡗶覩湄 |
| 1871 | 484 | 派派 | Tiếng mau phơi phới như trời đổ mưa. | 㗂牟派派如𡗶覩湄 |
sành sanh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥑥生 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 584 | 𥑥生 | Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham | 泟𥑥生𭎑朱苔襊貪 |
| 1870 | 584 | 𥑥生 | Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham. | 瀝𥑥生撅朱菭襊貪 |
| 1871 | 584 | 𥑥生 | Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham | 沚𥑥生𭎑朱苔襊貪 |
| 1872 | 584 | 𥑥生 | Sạch sành sanh QUÉT cho đầy túi tham. | 泟𥑥生撅朱苔襊貪 |
| 1902 | 584 | 𥑥生 | Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham | 瀝𥑥生𢪏朱𣹓襊貪 |
thăm thẳm
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 審審 ×3, 瀋瀋 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 910 | 審審 | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1870 | 910 | 瀋瀋 | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜 |
| 1871 | 910 | 審審 | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1872 | 910 | 審審 | Góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm. | 谷𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1902 | 910 | 瀋瀋 | Góc trời thăm thẳm đêm ngày đăm đăm | 𧣳𡗶瀋瀋𣈘𣈜㴷㴷 |
canh cánh
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 更更 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 246 | 更更 | Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây. | 浽娘更更邊𢚸𠰳虧 |
| 1870 | 246 | 更更 | Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây. | 浽娘更更邊𢚸𠴠𢣧 |
| 1871 | 246 | 更更 | Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây. | 浽娘更更边𢚸𠰳虧 |
| 1902 | 246 | 更更 | Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây | 餒娘更更边𢚸怲𢚹 |
là lạ
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𱺵𨔍 ×2, 羅邏 ×1, 𱺵𨓐 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 919 | 羅邏 | Những là lạ nước lạ non, | 仍羅邏渃邏𡽫 |
| 1871 | 919 | 𱺵𨔍 | Những là lạ nước lạ non, | 仍𱺵𨔍渃𨔍𡽫 |
| 1872 | 919 | 𱺵𨔍 | Những là lạ nước lạ non, | 仍𱺵𨔍渃𨔍𡽫 |
| 1902 | 919 | 𱺵𨓐 | Những là lạ nước lạ non | 仍𱺵𨓐渃𨓐𡽫 |
lồng lộng
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: ×2, 弄弄 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2381 | | Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao. | 娘浪𡗶高 |
| 1870 | 2381 | 弄弄 | Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao. | 娘浪弄弄𡗶高 |
| 1871 | 2381 | | Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao, | 娘浪𡗶高 |
| 1902 | 2381 | 弄弄 | Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao | 娘浪弄弄𡗶高 |
mơn mởn
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蔓蔓 ×3, 蛮蔓 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1283 | 蔓蔓 | Hải đường mơn mởn cành tơ, | 海棠蔓蔓梗絲 |
| 1870 | 1283 | 蔓蔓 | Hải đường mơn mởn cành tơ, | 海棠蔓蔓梗絲 |
| 1871 | 1283 | 蔓蔓 | Hải đường mơn mởn cành tơ, | 海棠蔓蔓梗絲 |
| 1902 | 1283 | 蛮蔓 | Hải đường mơn mởn cành tơ | 海棠蛮蔓梗絲 |
nho nhỏ
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 儒𡮈 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 56 | 儒𡮈 | Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. | 𣜿橋儒𡮈𡳳京北昂 |
| 1870 | 56 | 儒𡮈 | Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. | 𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂 |
| 1871 | 56 | 儒𡮈 | Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. | 𣜿橋儒𡮈𡳳𡌿北昂 |
| 1902 | 56 | 儒𡮈 | Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang | 揲梂儒𡮈𡳜𡌿北昂 |
thoang thoảng
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 倘倘 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 300 | 倘倘 | Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai. | 唉群倘倘香沉渚派 |
| 1871 | 300 | 倘倘 | Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai. | 唉群倘倘香沉渚派 |
| 1872 | 300 | 倘倘 | Hãy còn thoang thoảng hương THẦM chưa phai. | 唉群倘倘香渚派 |
| 1902 | 300 | 倘倘 | Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai | 唉群倘倘香沉猪派 |
thui thủi
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 退退 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 900 | 退退 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân. | 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身 |
| 1870 | 900 | 退退 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân. | 𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺身 |
| 1871 | 900 | 退退 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân. | 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身 |
| 1902 | 900 | 退退 | Nắng mưa thui thủi quê người một thân | 𣌝湄退退圭𠊛𱥺身 |
vò võ
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 宇宇 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1267 | 宇宇 | Song sa vò võ phương trời, | 窻紗宇宇方𡗶 |
| 1870 | 1267 | 宇宇 | Song the vò võ phương trời, | 窻𦂛宇宇方𡗶 |
| 1871 | 1267 | 宇宇 | Song sa vò võ phương trời, | 窻紗宇宇方𡗶 |
| 1902 | 1267 | 宇宇 | Song sa vò võ phương trời | 窻紗宇宇方𡗶 |
đằng đẵng
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蕩蕩 ×3, 鄧鄧 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2232 | 蕩蕩 | Đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây. | 𣎀輸蕩蕩𣈜掑扦𩄲 |
| 1870 | 2232 | 蕩蕩 | Đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây. | 𣈘輸蕩蕩𣈜掑杄𩄲 |
| 1871 | 2232 | 蕩蕩 | Đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây. | 𣎀輸蕩蕩𣈜掑扦𩄲 |
| 1902 | 2232 | 鄧鄧 | Đêm thâu đằng đẵng nhặt cài then mây | 𣎀輸鄧鄧日掑杄𩄲 |
háo hao
1 lần (1866: 1). Chữ Nôm: 耗耗 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 492 | 耗耗 | Thiệt lòng mình cũng háo hao lòng người." | 寔𢚸命拱耗耗𢚸𠊛 |
vành vạnh
1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 永永 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 173 | 永永 | Gương nga vành vạnh từ song. | 𦎛娥永永慈窻 |
Láy vần (61 từ)
thong dong
56 lần (1866: 8 · 1870: 12 · 1871: 12 · 1872: 12 · 1902: 12). Chữ Nôm: 從容 ×56.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 693 | 從容 | Việc nhà đã tạm thong dong, | 役茹㐌暫從容 |
| 1870 | 693 | 從容 | Việc nhà mới tạm thong dong, | 役茹買暫從容 |
| 1871 | 693 | 從容 | Việc nhà đã tạm thong dong, | 役茹㐌暫從容 |
| 1872 | 693 | 從容 | Việc nhà đã tạm thong dong, | 𭛣茹㐌暫從容 |
| 1902 | 693 | 從容 | Việc nhà đã tạm thong dong | 𭛣茄㐌暫從容 |
| 1870 | 1027 | 從容 | Mụ rằng: "Con hãy thong dong, | 媒浪昆唉從容 |
| 1871 | 1027 | 從容 | Mụ rằng: "Con hãy thong dong, | 媒浪𡥵唉從容 |
| 1872 | 1027 | 從容 | Mụ rằng: "Con hãy thong dong, | 媒浪昆唉從容 |
| 1902 | 1027 | 從容 | Mụ rằng con hãy thong dong | 𠋦浪𡥵唉從容 |
| 1866 | 1200 | 從容 | Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘𥊘吏從容𠻀 |
| 1870 | 1200 | 從容 | Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘𨄾吏從容吲𠻀 |
| 1871 | 1200 | 從容 | Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘𥊘吏從容𠸕𠻀 |
| 1872 | 1200 | 從容 | Tú bà SÍNH lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘聘吏從容吲𠻀 |
| 1902 | 1200 | 從容 | Tú Bà ghé đến thong dong dặn dò | 秀𱙘㨳旦從容吲𠻀 |
| 1866 | 1309 | 從容 | Buồng the phải buổi thong dong, | 房𦂛沛貝從容 |
| 1870 | 1309 | 從容 | Buồng the phải buổi thong dong, | 𢩣𦂛沛貝從容 |
| 1871 | 1309 | 從容 | Buồng the phải buổi thong dong, | 𱟧𦂛沛貝從容 |
| 1872 | 1309 | 從容 | PHÒNG LA phải buổi thong dong, | 房𬗢沛𣇜從容 |
| 1902 | 1309 | 從容 | Buồng the phải buổi thong dong | 𢩣𦂛沛𣇜從容 |
| 1866 | 1495 | 從容 | Nghe lời khuyên nhủ thong dong, | 𦖑𠳒𡅳乳從容 |
| 1870 | 1495 | 從容 | Nghe lời khuyên nhủ thong dong, | 𦖑𠳒𡅳啂從容 |
| 1871 | 1495 | 從容 | Nghe lời khuyên nhủ thong dong, | 𦖑𠳒𡅳乳從容 |
| 1872 | 1495 | 從容 | Nghe lời khuyên DỖ thong dong, | 𦖑𠳒勸𠴗從容 |
| 1902 | 1495 | 從容 | Nghe lời khuyên nhủ thong dong | 𦖑𠳒勸啂從容 |
| 1870 | 1571 | 從容 | Tẩy trần vui chén thong dong, | 洗塵𢝙𱔩從容 |
| 1871 | 1571 | 從容 | Tẩy trần vui chén thong dong, | 洗塵𢝙𱔩從容 |
| 1872 | 1571 | 從容 | Tẩy trần vui chén thong dong, | 洗尘盃𱔩從容 |
| 1902 | 1571 | 從容 | Tẩy trần vui chén thong dong | 洗塵𢝙𱔩從容 |
| 1866 | 1992 | 從容 | Thong dong nối gót thư trai cùng về. | 從容綏𨃴書齋共𧗱 |
| 1870 | 1992 | 從容 | Thong dong nối gót thư trai cùng về. | 從容𦀼𨃴書齋共𧗱 |
| 1871 | 1992 | 從容 | Thong dong nối gót thư trai cùng về. | 從容綏𨃴書齋共𧗱 |
| 1872 | 1992 | 從容 | Thong dong nối gót thư trai cùng về. | 從容綏𨃴書齋拱𱸳 |
| 1902 | 1992 | 從容 | Thong dong nối gót thư trai cùng về | 從容綏𨃴書齋共𧗱 |
| 1866 | 2054 | 從容 | Thái dưa đắp đổi, tháng ngày thong dong, | 採𦯬㙮𢫊𣎃𣈜從容 |
| 1870 | 2054 | 從容 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容 |
| 1871 | 2054 | 從容 | Thái dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 採𦯬㙮𢬭𣎃𣈜從容 |
| 1872 | 2054 | 從容 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容 |
| 1902 | 2054 | 從容 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong | 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容 |
| 1866 | 2290 | 從容 | Thong dong mới kể sự ngày hàn vi: | 從容買計事𣈜寒微 |
| 1870 | 2290 | 從容 | Thong dong mới kể chuyện ngày hàn vi: | 從容買計傳𣈜寒微 |
| 1871 | 2290 | 從容 | Thong dong mới kể sự ngày hàn vi: | 從容買計事𣈜寒微 |
| 1872 | 2290 | 從容 | Thong dong mới kể sự ngày hàn vi: | 從容買計事𣈜寒微 |
| 1902 | 2290 | 從容 | Thong dong mới kể chuyện ngày hàn vi | 從容買計傳𣈗寒微 |
| 1870 | 2652 | 從容 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1871 | 2652 | 從容 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1872 | 2652 | 從容 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1902 | 2652 | 從容 | Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng | 從容𠳨歇𡮈蘇事娘 |
| 1870 | 2663 | 從容 | Vậy nên những chốn thong dong, | 丕𢧚仍准從容 |
| 1871 | 2663 | 從容 | Vậy nên những tính thong dong, | 丕𢧚仍性從容 |
| 1872 | 2663 | 從容 | “Vậy nên những CHỐN thong dong, | 丕𢧚仍准從容 |
| 1902 | 2663 | 從容 | Vậy nên những chốn thong dong | 丕𢧚仍准從容 |
| 1866 | 3192 | 從容 | Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. | 從容吏𠳨𦰟弹𣈜初 |
| 1870 | 3192 | 從容 | Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. | 從容吏𠳨𦰟弹𣈗𠸗 |
| 1871 | 3192 | 從容 | Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. | 從容吏𠳨𦰟弹𣈜初 |
| 1872 | 3192 | 從容 | Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. | 從容吏𠳨𦰟弹㝵初 |
| 1902 | 3192 | 從容 | Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa | 從容吏𠳨弹𣈗𠸗 |
bâng khuâng
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 氷傾 ×19, 冰傾 ×3, 水頃 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 259 | 水頃 | Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, | 水頃𢖵景𢖵𠊛 |
| 1870 | 259 | 氷傾 | Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, | 氷傾𢖵景𢖵𠊚 |
| 1871 | 259 | 氷傾 | Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, | 氷傾𢖵景𢖵𠊛 |
| 1872 | 259 | 氷傾 | Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, | 氷傾𢖵景𢖵𠊛 |
| 1902 | 259 | 氷傾 | Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người | 氷傾𢖵景𢖵𠊛 |
| 1870 | 439 | 氷傾 | Bâng khuâng đỉnh giáp non Thần, | 氷傾嵿峽𡽫神 |
| 1871 | 439 | 氷傾 | Bâng khuâng đỉnh núi non Thần, | 氷傾嵿𡶀𡽫神 |
| 1872 | 439 | 氷傾 | Bâng khuâng đỉnh Giáp non thần, | 氷傾嵿莢𡽫神 |
| 1902 | 439 | 冰傾 | Bâng khuâng đỉnh Giáp non Thần | 冰傾頂𰎟𡽫神 |
| 1866 | 804 | 冰傾 | Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. | 冰傾如醒如醝𱥺𠇮 |
| 1870 | 804 | 氷傾 | Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. | 氷傾如醒如醝𱥺命 |
| 1871 | 804 | 氷傾 | Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. | 氷傾如醒如醝𱥺命 |
| 1872 | 804 | 氷傾 | Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. | 氷傾如醒如醝𠬠𠇮 |
| 1902 | 804 | 氷傾 | Bâng khuâng như tỉnh như say một mình | 氷傾如醒如醝𱥺命 |
| 1870 | 2728 | 氷傾 | Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn. | 氷傾𱜢㐌別埃𦓡𥆾 |
| 1871 | 2728 | 氷傾 | Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn. | 氷傾𱜢㐌別埃麻𥆾 |
| 1872 | 2728 | 氷傾 | Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn. | 氷傾芇㐌別埃麻𥚆 |
| 1902 | 2728 | 氷傾 | Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn | 氷傾芇㐌別埃麻𥆾 |
| 1866 | 3136 | 氷傾 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買唅𠿯情初 |
| 1870 | 3136 | 氷傾 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買吟𢢯情𠸗 |
| 1871 | 3136 | 氷傾 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買吟𠿯情初 |
| 1872 | 3136 | 氷傾 | Bâng khuâng duyên mới ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買吟𠿯情初 |
| 1902 | 3136 | 冰傾 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa | 冰傾緣買吟𠿯情𠸗 |
tần ngần
21 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 5). Chữ Nôm: 秦銀 ×14, 秦垠 ×5, 秦艰 ×1, 秦艮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 102 | 秦銀 | Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra. | 吏強𥪸朗秦銀𫽄𦋦 |
| 1870 | 102 | 秦銀 | Lại càng đứng [sững] tần ngần chẳng ra. | 吏強𨅸𨁂秦銀拯𠚢 |
| 1871 | 102 | 秦銀 | Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra. | 吏強𥪸朗秦銀𫽄𦋦 |
| 1872 | 102 | 秦艰 | Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra. | 吏強𨅸朗秦艰𦋦 |
| 1902 | 102 | 秦垠 | Lại càng đứng sựng tần ngần chưa ra | 吏強𥪸𨄷秦垠渚𫥨 |
| 1866 | 273 | 秦銀 | Tần ngần đứng suốt giờ lâu, | 秦銀𨅸捽𣇞𥹰 |
| 1870 | 273 | 秦銀 | Tần ngần đứng suốt giờ lâu, | 秦銀𨅸椊𣇞𥹰 |
| 1871 | 273 | 秦銀 | Tần ngần đứng suốt giờ lâu, | 秦銀𨅸捽𣇞𥹰 |
| 1872 | 273 | 秦銀 | Tần ngần đứng suốt giờ lâu, | 秦銀𨅸椊除𥹰 |
| 1902 | 273 | 秦垠 | Tần ngần đứng suốt giờ lâu | 秦垠𥪸𠁸𣇞𥹰 |
| 1866 | 573 | 秦銀 | Tần ngần dạo gót lầu trang, | 秦銀𨄹𨃴楼粧 |
| 1870 | 573 | 秦銀 | Tần ngần dạo gót lầu trang, | 秦銀𨄹𨃴樓粧 |
| 1871 | 573 | 秦銀 | Tần ngần dạo gót lầu trang, | 秦銀𭧙𨃴楼粧 |
| 1872 | 573 | 秦艮 | Tần ngần dạo gót lầu trang, | 秦艮𭧙𨃴楼粧 |
| 1902 | 573 | 秦垠 | Tần ngần dạo gót lầu trang | 秦垠𨄹𨃴樓粧 |
| 1902 | 1057 | 秦垠 | Tần ngần đứng rủ rèm châu | 秦垠𥪸𢷀簾珠 |
| 1866 | 2349 | 秦銀 | Hai người trông mặt tần ngần, | 𠄩𠊛𬂙秦銀 |
| 1870 | 2349 | 秦銀 | Hai người trông mặt tần ngần, | 𠄩𠊚𬂙秦銀 |
| 1871 | 2349 | 秦銀 | Hai người trông mặt tần ngần, | 𠄩𠊛𬂙秦銀 |
| 1872 | 2349 | 秦銀 | Hai người trông mặt tần ngần, | 𠄩㝵𬂙秦銀 |
| 1902 | 2349 | 秦垠 | Hai người trông mặt tần ngần | 𠄩𠊛𬂙𩈘秦垠 |
bơ vơ
18 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 5 · 1902: 3). Chữ Nôm: 巴爲 ×6, 𠀧爲 ×4, 巴為 ×3, 巴把 ×1, 爲 ×1, 如爲 ×1, 𠇕爲 ×1, 𠀧潙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 532 | 巴爲 | Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. | 巴爲旅他鄕提攜 |
| 1871 | 532 | 巴爲 | Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. | 巴爲旅他鄕提攜 |
| 1872 | 532 | 巴爲 | Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. | 巴爲旅他鄕提携 |
| 1870 | 1041 | 巴爲 | Bên trời góc bể bơ vơ, | 邊𡗶𧣳𣷭巴爲 |
| 1871 | 1041 | 巴把 | Bên trời góc bể bơ vơ, | 边𡗶𧣳𣷭巴把 |
| 1872 | 1041 | 爲 | Bên trời góc bể bơ vơ, | 边𡗶谷𣷭爲 |
| 1902 | 1041 | 巴為 | Bên trời góc bể bơ vơ | 边𡗶𧣳𣷭巴為 |
| 1872 | 1076 | 如爲 | Cám lòng chua xót lạt tình BƠ vơ. | 感𢚸洙㤕𤁕情如爲 |
| 1866 | 2034 | 巴爲 | Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà! | 巴爲𱜢㐌別兜𱺵茹 |
| 1870 | 2034 | 𠇕爲 | Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà! | 𠇕爲𱜢㐌別兜羅茄 |
| 1871 | 2034 | 巴爲 | Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà! | 巴爲𱜢㐌別𱺵茄 |
| 1872 | 2034 | 𠀧爲 | Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà. | 𠀧爲芇㐌別𱺵茄 |
| 1902 | 2034 | 巴為 | Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà | 巴為芇㐌別兜𱺵茄 |
| 1866 | 2929 | 𠀧爲 | Xót thay chiếc lá bơ vơ, | 㤕台隻𦲿𠀧爲 |
| 1870 | 2929 | 𠀧潙 | Xót thay chiếc lá bơ vơ, | 㤕台隻蘿𠀧潙 |
| 1871 | 2929 | 𠀧爲 | "Xót thay chiếc lá bơ vơ! | 㤕台隻𦲿𠀧爲 |
| 1872 | 2929 | 𠀧爲 | Xót thay chiếc lá bơ vơ, | 㤕台隻𦲿𠀧爲 |
| 1902 | 2929 | 巴為 | Xót thay chiếc lá bơ vơ | 㤕台隻𦲿巴為 |
lênh đênh
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 泠汀 ×14, 冷汀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀兜女拱𱺵泠汀 |
| 1866 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀兜女拱𱺵泠汀 |
| 1870 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀兜女拱羅泠汀 |
| 1870 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀兜女拱羅泠汀 |
| 1871 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀女拱𱺵泠汀 |
| 1871 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀女拱𱺵泠汀 |
| 1872 | 2020 | 泠汀 | "Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀女拱𱺵泠汀 |
| 1872 | 2020 | 泠汀 | "Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. | 泠汀女拱𱺵泠汀 |
| 1902 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh | 泠汀兜女拱𱺵泠汀 |
| 1902 | 2020 | 泠汀 | Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh | 泠汀兜女拱𱺵泠汀 |
| 1866 | 2607 | 泠汀 | Chân trời mặt biển lênh đênh, | 蹎𡗶彼泠汀 |
| 1870 | 2607 | 泠汀 | Chân trời mặt bể lênh đênh, | 蹎𡗶𣷭泠汀 |
| 1871 | 2607 | 泠汀 | Chân trời mặt biển lênh đênh, | 蹎𡗶彼泠汀 |
| 1872 | 2607 | 泠汀 | Chân trời mặt biển lênh đênh, | 蹎𡗶𣷭泠汀 |
| 1902 | 2607 | 冷汀 | Chân trời mặt bể lênh đênh | 蹎𡗶𩈘𣷭冷汀 |
căn vặn
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 根紊 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 451 | 根紊 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng, | 𩯀絲根紊𡬷𢚸 |
| 1871 | 451 | 根紊 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng, | 𩯀絲根紊𡬷𢚸 |
| 1872 | 451 | 根紊 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng, | 𱎌絲根紊𡬷𢚸 |
| 1902 | 451 | 根紊 | Tóc tơ căn vặn tấc lòng | 𩯀絲根紊𡬷𢚸 |
| 1866 | 1367 | 根紊 | Cùng nhau căn vặn đến điều, | 共饒根紊典調 |
| 1870 | 1367 | 根紊 | Cùng nhau căn vặn đến điều, | 共饒根紊典調 |
| 1871 | 1367 | 根紊 | Cùng nhau căn vặn đến điều, | 共饒根紊典調 |
| 1872 | 1367 | 根紊 | Cùng nhau căn vặn đến điều, | 拱饒根紊旦調 |
| 1902 | 1367 | 根紊 | Cùng nhau căn vặn đến điều | 共𠑬根紊旦條 |
lao xao
9 lần (1870: 3 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 哰嗃 ×3, 劳嗃 ×3, 㖔𡁞 ×1, 牢敲 ×1, 劳敲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 576 | 哰嗃 | Sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao. | 差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃 |
| 1902 | 576 | 哰嗃 | Sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao | 差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃 |
| 1870 | 629 | 哰嗃 | Trước thầy sau tớ lao xao, | 𠓀柴𡢐伵哰嗃 |
| 1871 | 629 | 㖔𡁞 | Trước thầy sau tớ lao xao, | 𠓀柴𡢐伵㖔𡁞 |
| 1872 | 629 | 牢敲 | Trước thầy sau tớ lao xao, | 畧柴娄伵牢敲 |
| 1902 | 629 | 劳嗃 | Trước thầy sau tớ lao xao | 𠓀柴𡢐伵劳嗃 |
| 1870 | 1656 | 劳嗃 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. | 𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃 |
| 1872 | 1656 | 劳嗃 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. | 哉排洒焒尋㝵劳嗃 |
| 1902 | 1656 | 劳敲 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao | 𥯒排𢱓焒尋𠊛劳敲 |
lãng đãng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 朗蕩 ×8, 蕩蕩 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 190 | 朗蕩 | Sen vàng lãng đãng như gần như xa. | 蓮鐄朗蕩如𧵆如賒 |
| 1871 | 190 | 蕩蕩 | Nhạc vàng lãng đãng như gần như xa. | 樂鐄蕩蕩如𧵆如賒 |
| 1872 | 190 | 朗蕩 | Sen vàng lãng đãng như gần như xa. | 蓮鐄朗蕩如𧵆如賒 |
| 1902 | 190 | 朗蕩 | Sen vàng lãng đãng như gần như xa | 蓮鐄朗蕩如𧵆如賒 |
| 1866 | 1085 | 朗蕩 | Trời tây lãng đãng bóng vàng, | 𡗶西朗蕩䏾鐄 |
| 1870 | 1085 | 朗蕩 | Trời tây lãng đãng bóng vàng, | 𡗶西朗蕩䏾鐄 |
| 1871 | 1085 | 朗蕩 | Trời tây lãng đãng bóng vàng, | 𡗶西朗蕩䏾鐄 |
| 1872 | 1085 | 朗蕩 | Trời tây lãng đãng bóng vàng, | 𡗶西朗蕩䏾鐄 |
| 1902 | 1085 | 朗蕩 | Trời tây lãng đãng bóng vàng | 𡗶西朗蕩𩃳鐄 |
tơi bời
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 哉排 ×6, 𥯒排 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1136 | 哉排 | Đang tay vùi liễu, giập hoa tơi bời. | 當𢬣培柳拉花哉排 |
| 1870 | 1136 | 𥯒排 | Đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời. | 當𢬣𱠩柳垃花𥯒排 |
| 1871 | 1136 | 哉排 | Đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời. | 當𢬣培柳拉花哉排 |
| 1872 | 1136 | 哉排 | Đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời. | 登𢬣𡏧柳拉花哉排 |
| 1902 | 1136 | 哉排 | Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời | 當𢬣𱠩柳拉花哉排 |
| 1870 | 1656 | 𥯒排 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. | 𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃 |
| 1871 | 1656 | 哉排 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao [?] | 哉排洒焒尋𠊛劳� |
| 1872 | 1656 | 哉排 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. | 哉排洒焒尋㝵劳嗃 |
| 1902 | 1656 | 𥯒排 | Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao | 𥯒排𢱓焒尋𠊛劳敲 |
bát ngát
8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 八𠯪 ×4, 八咯 ×2, 八夊 ×1, 叭𠯪 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1035 | 八𠯪 | Bốn bề bát ngát xa trông, | 𦊚皮八𠯪賒𬂙 |
| 1871 | 1035 | 八𠯪 | Bốn bề bát ngát xa trông, | 𦊚皮八𠯪賒𬂙 |
| 1872 | 1035 | 八夊 | TƯ bề bát ngát xa trông, | 𦊛皮八夊賒𬂙 |
| 1902 | 1035 | 八咯 | Bốn bề bát ngát vời trông | 𦊚皮八咯撝𬂙 |
| 1870 | 2735 | 叭𠯪 | Bốn bề bát ngát mênh mông, | 𦊚皮叭𠯪溟濛 |
| 1871 | 2735 | 八𠯪 | Bốn bề bát ngát mênh mông, | 𦊚皮八𠯪溟濛 |
| 1872 | 2735 | 八𠯪 | TƯ bề bát ngát mênh mông, | 𦊛皮八𠯪溟濛 |
| 1902 | 2735 | 八咯 | Tư bề bát ngát mênh mông | 𦊛皮八咯溟濛 |
lã chã
8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 呂渚 ×5, 吕渚 ×1, 𣳮 ×1, 𣳮𣾻 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 875 | 呂渚 | Nhìn càng lã chã giọt hồng, | 𥆾強呂渚湥紅 |
| 1871 | 875 | 呂渚 | Nhìn càng lã chã giọt hồng, | 𥆾強呂渚湥紅 |
| 1872 | 875 | 吕渚 | Nhìn càng lã chã giọt hồng, | 𥆾強吕渚湥紅 |
| 1866 | 1857 | 呂渚 | Giọt châu lã chã khôn cầm, | 湥珠呂渚坤扲 |
| 1870 | 1857 | 𣳮 | Giọt châu lã chã khôn cầm, | 湥珠𣳮坤擒 |
| 1871 | 1857 | 呂渚 | Giọt châu lã chã khôn cầm, | 湥珠呂渚坤扲 |
| 1872 | 1857 | 呂渚 | Giọt châu lã chã khôn cầm, | 湥珠呂渚坤扲 |
| 1902 | 1857 | 𣳮𣾻 | Hạt châu lã chã khôn cầm | 曷珠𣳮𣾻坤扲 |
lầm rầm
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 啉𠽍 ×4, 林滛 ×1, 惏𠽍 ×1, 淋滛 ×1, 啉嗂 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 95 | 啉𠽍 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅 |
| 1870 | 95 | 啉𠽍 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 啉𠽍哏拜𡮈𫰅 |
| 1871 | 95 | 啉𠽍 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅 |
| 1872 | 95 | 林滛 | Lầm rầm khấn vái nhỏ to, | 林滛𭝫拜𡮈蘇 |
| 1902 | 95 | 啉𠽍 | Lầm rầm khấn khứa nhỏ to | 啉𠽍𭝫𠼯𡮈蘇 |
| 1870 | 936 | 惏𠽍 | Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm. | 𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍 |
| 1871 | 936 | 淋滛 | Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm. | 𠓀神仕願𤗖香淋滛 |
| 1902 | 936 | 啉嗂 | Trước bàn sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm | 𠓀盘仕願𤗖香啉嗂 |
kể lể
7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 計礼 ×3, 計𠲥 ×2, 𠸥𡅏 ×1, 計𡅏 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1977 | 計礼 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒計礼𡢐初 |
| 1870 | 1977 | 𠸥𡅏 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒𠸥𡅏𡢐𠸗 |
| 1871 | 1977 | 計礼 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒計礼𡢐初 |
| 1872 | 1977 | 計礼 | Cùng nhau kể lể sau xưa, | 共饒計礼娄初 |
| 1902 | 1977 | 計𠲥 | Cùng nhau kể lể sau xưa | 共𠑬計𠲥𡢐𠸗 |
| 1870 | 2980 | 計𡅏 | Xúm quanh kể lể, rộn lời hỏi tra. | 𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查 |
| 1902 | 2980 | 計𠲥 | Xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra | 森𨒺計𠲥𡀷𠳒𠳨查 |
ê chề
7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠵱痆 ×2, 𠲖㖷 ×1, 𠲖提 ×1, 𠲖𠽮 ×1, 𠲖痆 ×1, 醯𠽮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1618 | 𠲖㖷 | Làm cho đau đớn, ê chề cho coi! | 爫朱𤴬疸𠲖㖷朱𥋳 |
| 1872 | 1618 | 𠲖提 | “Làm cho đau đớn ê chề cho COI. | 𫜵朱𤴬疸𠲖提朱 |
| 1902 | 1618 | 𠲖𠽮 | Làm cho đau đớn ê chề cho coi | 爫朱𤴬疸𠲖𠽮朱𥋳 |
| 1866 | 2895 | 𠵱痆 | Phong trần chịu đã ê chề, | 風塵𠹾㐌𠵱痆 |
| 1871 | 2895 | 𠵱痆 | Phong trần chịu đã ê chề, | 風塵𠹾㐌𠵱痆 |
| 1872 | 2895 | 𠲖痆 | "Phong trần chịu đã ê chề, | 風塵𠹾㐌𠲖痆 |
| 1902 | 2895 | 醯𠽮 | Phong trần chịu đã ê chề | 風塵𠹾㐌醯𠽮 |
long đong
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 龍冬 ×3, 竜冬 ×2, 隆冬 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 797 | 龍冬 | Đã sinh ra số long đong, | 㐌生𦋦𢼂龍冬 |
| 1870 | 797 | 龍冬 | Đã sinh ra số long đong, | 㐌生𠚢數龍冬 |
| 1871 | 797 | 龍冬 | Đã sinh ra số long đong, | 㐌生𦋦數龍冬 |
| 1872 | 797 | 竜冬 | Đã sinh ra số long đong, | 㐌生𦋦𢼂竜冬 |
| 1902 | 797 | 竜冬 | Đã sinh ra số long đong | 㐌生𫥨數竜冬 |
| 1870 | 1257 | 隆冬 | Long đong nhà bạc em ngây, | 隆冬茄泊㛪癡 |
lờ mờ
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 瀘𣻕 ×3, 矑𥊚 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 72 | 瀘𣻕 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 |
| 1870 | 72 | 矑𥊚 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑 |
| 1871 | 72 | 瀘𣻕 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 |
| 1872 | 72 | 瀘𣻕 | "Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. | 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑 |
| 1902 | 72 | 矑𥊚 | Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh | 𨁪車馭㐌𧄈矑𥊚撑 |
| 1870 | 839 | 矑𥊚 | LỜ mờ đánh lận con đen, | 矑𥊚打吝昆顛 |
om thòm
6 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2). Chữ Nôm: 喑 ×3, 喑𢘚 ×1, 喑 ×1, 喑𱓓 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 1054 | 喑𢘚 | OM thòm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. | 喑𢘚㗂㳥呌觥槣𡎦 |
| 1872 | 1054 | 喑 | OM THÒM tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. | 喑㗂㳥呌觥槣𡎢 |
| 1866 | 2286 | 喑 | Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. | 喑𤿰陣習情楽軍 |
| 1870 | 2286 | 喑𱓓 | Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. | 喑𱓓𤿰陣習情樂軍 |
| 1871 | 2286 | 喑 | Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. | 喑𤿰陣習情楽軍 |
| 1872 | 2286 | 喑 | Om thòm trống trận rập rình nhạc quân. | 喑𫪹陣習情楽軍 |
âm thầm
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 陰 ×3, 喑 ×1, 音 ×1, 陰忱 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1054 | 喑 | ÂM thầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. | 喑㗂㳥呌觥槣𡎢 |
| 1866 | 2249 | 陰 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 𣎀𣈜隴仍陰 |
| 1870 | 2249 | 陰 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 𣈘𣈜𨻫仍陰 |
| 1871 | 2249 | 陰 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 𣎀𣈜隴仍陰 |
| 1872 | 2249 | 音 | Đêm ngày luống những âm thầm, | 店𣈜𨻫仍音 |
| 1902 | 2249 | 陰忱 | Đêm ngày luống những âm thầm | 𣎀𣈗𨻫仍陰忱 |
bơ thờ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 巴蜍 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1728 | 巴蜍 | Việc nàng những giống bơ thờ quen thân. | 𭛣娘仍𥞁巴蜍悁身 |
| 1870 | 1728 | 巴蜍 | Mắng rằng: “Giống khéo bơ thờ quen thân. | 𠻵娘𱕶𱔫巴蜍悁身 |
| 1871 | 1728 | 巴蜍 | Việc nàng những giống bơ thờ quen thân. | 𭛣娘仍𥞁巴蜍悁身 |
| 1872 | 1728 | 巴蜍 | Diếc nàng: “Những GIỐNG bơ thờ quen thân. | 𱒵娘仍巴蜍悁身 |
| 1902 | 1728 | 巴蜍 | Mắng rằng: “giống khéo bơ thờ quen thân | 𠻵浪種窖巴蜍悁身 |
chơi bời
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 制排 ×2, 𨔈排 ×2, 排 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1411 | 制排 | "Gã kia dại nết chơi bời, | 妸箕𤵺制排 |
| 1870 | 1411 | 𨔈排 | “Gã kia dại nết chơi bời, | 𭓊箕𤵺𨔈排 |
| 1871 | 1411 | 制排 | "Gã kia dại nết chơi bời, | 妸箕𤵺制排 |
| 1872 | 1411 | 排 | "Gã kia dại nết chơi bời, | 妸箕𤵺排 |
| 1902 | 1411 | 𨔈排 | "Gã kia dại nết chơi bời | 𡥚箕𤵺𨔈排 |
lao đao
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 劳刀 ×3, 勞刀 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2928 | 劳刀 | Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ. | 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍 |
| 1870 | 2928 | 勞刀 | Lòng riêng, luống những lao đao thẫn thờ. | 𢚸𥢆𨻫仍勞刀矧蜍 |
| 1871 | 2928 | 劳刀 | Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ: | 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍 |
| 1872 | 2928 | 劳刀 | Lòng riêng chàng luống lao đao THẪN thờ. | 𢚸貞払𡏡劳刀蜍 |
| 1902 | 2928 | 勞刀 | Lòng riêng chàng luống lao đao thẫn thờ | 𢚸𥢅払𨻫勞刀矧蜍 |
loi thoi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 雷催 ×3, 雷傕 ×1, 𡀂𡀰 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1502 | 雷催 | Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan. | 雷催坡柳𱥯梗楊開 |
| 1870 | 1502 | 雷傕 | Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan. | 雷傕坡柳𱥯梗陽關 |
| 1871 | 1502 | 雷催 | Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan. | 雷催坡柳𱥯梗楊䦕 |
| 1872 | 1502 | 雷催 | Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương- quan. | 雷催坡柳𱥯梗楊䦕 |
| 1902 | 1502 | 𡀂𡀰 | Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan | 𡀂𡀰坡柳𱥯梗陽𬮦 |
lúng túng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 隴縱 ×3, 𨻫縱 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1732 | 隴縱 | Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. | 𦋦從隴縱拯衝皮𱜢 |
| 1870 | 1732 | 隴縱 | Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. | 𠚢從隴縱拯衝皮𱜢 |
| 1871 | 1732 | 隴縱 | Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. | 𦋦從隴縱𫽄衝皮𱜢 |
| 1872 | 1732 | 𨻫縱 | "Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. | 𦋦從𨻫縱庄衝皮芇 |
| 1902 | 1732 | 𨻫縱 | Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào | 𦋦傱𨻫縱拯双皮芇 |
lơ thơ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 羅䜹 ×2, 盧疎 ×1, 閭舒 ×1, 盧䜹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 269 | 羅䜹 | Lơ thơ tơ liễu buông mành, | 羅䜹絲柳葻萌 |
| 1870 | 269 | 盧疎 | Lơ thơ tơ liễu buông mành, | 盧疎絲柳𱠍萌 |
| 1871 | 269 | 羅䜹 | Lơ thơ tơ liễu buông mành. | 羅䜹絲柳葻萌 |
| 1872 | 269 | 閭舒 | Lơ thơ tơ liễu buông mành, | 閭舒絲柳𱽐萌 |
| 1902 | 269 | 盧䜹 | Lơ thơ tơ liễu buông mành | 盧䜹絲柳𢭾𢅆 |
sực nức
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠶗𠽋 ×4, 𠶗𱕔 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1471 | 𠶗𠽋 | Huệ hương sực nức một nhà, | 蕙香𠶗𠽋𱥺茹 |
| 1870 | 1471 | 𠶗𠽋 | Huệ hương sực nức một nhà, | 蕙香𠶗𠽋𱥺茹 |
| 1871 | 1471 | 𠶗𠽋 | Huệ hương sực nức một nhà, | 蕙香𠶗𠽋𱥺茹 |
| 1872 | 1471 | 𠶗𱕔 | Huệ HƯƠNG sực nức một nhà, | 惠香𠶗𱕔𠬠茹 |
| 1902 | 1471 | 𠶗𠽋 | Huệ lan sực nức một nhà | 蕙蘭𠶗𠽋𱥺茄 |
thờ ơ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蜍於 ×4, 徐唹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1249 | 蜍於 | Thờ ơ gió trúc mưa mai, | 蜍於𱢻竹湄枚 |
| 1870 | 1249 | 蜍於 | Thờ ơ gió trúc mưa mai, | 蜍於𩙍竹𩅹梅 |
| 1871 | 1249 | 蜍於 | Thờ ơ gió trúc mưa mai, | 蜍於𱢻竹湄枚 |
| 1872 | 1249 | 徐唹 | THỜ Ơ gió trúc mưa mai, | 徐唹𫗄竹湄梅 |
| 1902 | 1249 | 蜍於 | Thờ ơ gió trúc mưa mai | 蜍於𫗄竹湄梅 |
tê mê
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 痺迷 ×4, 𤺳迷 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1851 | 痺迷 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘陀散渙痺迷 |
| 1870 | 1851 | 痺迷 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘它散渙痺迷 |
| 1871 | 1851 | 痺迷 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘陀散渙痺迷 |
| 1872 | 1851 | 痺迷 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘它散唤痺迷 |
| 1902 | 1851 | 𤺳迷 | Nàng đà choáng váng tê mê | 娘它𤶏𤷮𤺳迷 |
tưng bừng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 熷𤇊 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 373 | 熷𤇊 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1870 | 373 | 熷𤇊 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1871 | 373 | 熷𤇊 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1872 | 373 | 熷𤇊 | Tưng bừng sắm ÁO SỬA xiêm, | 熷𤇊懺襖所襜 |
| 1902 | 373 | 熷𤇊 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm | 熷𤇊攕𢯢襖袩 |
ăn năn
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 咹𱔪 ×3, 咹𡅧 ×1, 咹𢟒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3195 | 咹𱔪 | Ăn năn thì sự đã rồi, | 咹𱔪時事㐌耒 |
| 1870 | 3195 | 咹𡅧 | Ăn năn thì sự đã rồi, | 咹𡅧𪰛事㐌耒 |
| 1871 | 3195 | 咹𱔪 | Ăn năn thì sự đã rồi, | 咹𱔪時事㐌耒 |
| 1872 | 3195 | 咹𱔪 | "Ăn năn thì sự đã rồi, | 咹𱔪时事㐌耒 |
| 1902 | 3195 | 咹𢟒 | Ăn năn thì sự đã rồi | 咹𢟒時事㐌耒 |
đầm ấm
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 淡蔭 ×2, 潭廕 ×2, 漂蔭 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3199 | 淡蔭 | Khúc đâu đầm ấm dương hoà. | 曲兜淡蔭陽和 |
| 1870 | 3199 | 潭廕 | Khúc đâu đầm ấm dương hoà. | 曲兜潭廕陽和 |
| 1871 | 3199 | 淡蔭 | Khúc đâu đầm ấm dương hoà, | 曲淡蔭陽和 |
| 1872 | 3199 | 漂蔭 | Khúc SAO đầm ấm dương hoà. | 曲牢漂蔭陽和 |
| 1902 | 3199 | 潭廕 | Khúc đâu đầm ấm dương hoà | 曲兜潭廕陽和 |
đằm thắm
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 潭𧺀 ×4, 潭審 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 518 | 潭𧺀 | Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍 |
| 1870 | 518 | 潭𧺀 | Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 吹綠潭𧺀𠚢緣㤳旁 |
| 1871 | 518 | 潭𧺀 | Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍 |
| 1872 | 518 | 潭審 | "Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 朱綠潭審𦋦緣彼傍 |
| 1902 | 518 | 潭𧺀 | Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng | 吹緣潭𧺀𫥨緣𢜢㥬 |
la đà
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𱺵陀 ×3, 羅陀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 176 | 羅陀 | Giọt sương treo nặng, cành xuân la đà. | 湥霜撩𥘀梗春羅陀 |
| 1871 | 176 | 𱺵陀 | Giọt sương treo nặng, cành xuân la đà. | 湥霜撩𥘀梗春𱺵陀 |
| 1872 | 176 | 𱺵陀 | Giọt sương treo nặng cành xuân LA đà. | 湥霜撩𥘀梗春𱺵陀 |
| 1902 | 176 | 𱺵陀 | Giọt sương treo nặng cành xuân la đà | 湥霜撩𱴸梗春𱺵陀 |
linh đình
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 令停 ×2, 伶停 ×1, 令庭 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2129 | 令停 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𱥺茹扽擛令停 |
| 1870 | 2129 | 伶停 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𱥺茹𡀷𠿚伶停 |
| 1871 | 2129 | 令停 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𱥺茹扽擛令停 |
| 1872 | 2129 | 令庭 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𠬠茹扽擛令庭 |
lướt mướt
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 冽沫 ×2, 洌𠖾 ×1, 洌𣹕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1121 | 洌𠖾 | Lối mòn lướt mướt hơi sương, | 𡓃𤷱洌𠖾唏霜 |
| 1902 | 1121 | 冽沫 | Lối mòn lướt mướt hơi sương | 𫮇𱱊冽沫唏霜 |
| 1871 | 2707 | 洌𣹕 | Trên mui lướt [mướt] áo là, | 𨕭梅洌𣹕襖𬗢 |
| 1902 | 2707 | 冽沫 | Trên mui lướt mướt áo là | 𨕭𦩚冽沫襖𬗢 |
lần khân
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 吝巾 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 458 | 吝巾 | Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" | 𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒 |
| 1871 | 458 | 吝巾 | Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" | 𢜝吝巾過𦋦讒炘庄 |
| 1872 | 458 | 吝巾 | "Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" | 𢜝吝巾過𦋦讒所庄 |
| 1902 | 458 | 吝巾 | Sợ lần khân quá ra sờm sỡ chăng". | 𢜝吝巾過𫥨𲁰所庒 |
ngang tàng
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 昂藏 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2555 | 昂藏 | Năm năm trời bể ngang tàng. | 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏 |
| 1871 | 2555 | 昂藏 | Năm năm trời bể ngang tàng. | 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏 |
| 1872 | 2555 | 昂藏 | "Năm năm trời bể ngang tàng. | 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏 |
| 1902 | 2555 | 昂藏 | Năm năm trời bể ngang tàng | 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏 |
tần mần
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 秦緡 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 968 | 秦緡 | Buồn mình trước đã tần mần thử chơi. | 𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈 |
| 1871 | 968 | 秦緡 | Buồn mình trước đã tần mần thử chơi. | 𢞂命𫏾㐌秦緡此制 |
| 1872 | 968 | 秦緡 | "Buồn mình trước đã tần mần thử chơi. | 忿𠇮畧㐌秦緡此 |
| 1902 | 968 | 秦緡 | Buồn mình trước đã tần mần thử chơi | 𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈 |
hoen quẹn
3 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𤸫𤷄 ×2, 𤷄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1428 | 𤸫𤷄 | Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. | 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉 |
| 1871 | 1428 | 𤸫𤷄 | Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. | 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉 |
| 1872 | 1428 | 𤷄 | Đào HOEN quẹn má liễu tan tác mày. | 桃𤷄𦟐柳散作眉 |
tấp nập
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㧜笠 ×1, 匝納 ×1, 習納 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 760 | 㧜笠 | Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài. | 𱥺茹㧜笠几𥪝𠊚外 |
| 1872 | 760 | 匝納 | Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài. | 𠬠茹匝納几沖㝵外 |
| 1902 | 760 | 習納 | Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài | 𱥺茄習納几𥪞𠊛外 |
chơ vơ
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 諸撝 ×1, 猪爲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1076 | 諸撝 | Cám lòng chua xót, lạt tình chơ vơ. | 感𢚸洙悴𤁕情諸撝 |
| 1902 | 1076 | 猪爲 | Cám lòng chua xót nhạt tình chơ vơ | 感𢚸咮悴𤁕情猪爲 |
la tha
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 羅他 ×1, 𱺵他 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 170 | 羅他 | Bên cầu tơ liễu bóng chiều la tha. | 邊梂絲柳䏾朝羅他 |
| 1902 | 170 | 𱺵他 | Bên cầu tơ liễu bóng chiều la tha | 边捄絲柳𩃳朝𱺵他 |
lưa thưa
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 盧踈 ×1, 盧𠽔 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2745 | 盧踈 | Đầy vườn cỏ mọc lưa thưa, | 苔園𦹵木盧踈 |
| 1902 | 2745 | 盧𠽔 | Đầy vườn cỏ mọc lưa thưa | 𣹓園𦹵木盧𠽔 |
lướt sướt
2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 洌𣹕 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2707 | 洌𣹕 | Trên mui lướt [sướt] áo là, | 𨕭枚洌𣹕襖纙 |
| 1872 | 2707 | 洌𣹕 | Trên MAI lướt SƯỚT áo là, | 𨕭枚洌𣹕襖𱺵 |
vỡ lở
2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𫮒 ×1, 破𡋿 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 987 | 𫮒 | Nỗi oan vỡ lở xa gần, | 浽冤𫮒賒𧵆 |
| 1872 | 987 | 破𡋿 | Nỗi oan vỡ lở xa gần, | 浽寃破𡋿賒𧵆 |
bả lả
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 把呂 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 925 | 把呂 | Trước xe bả lả han chào | 𠓀車把呂𠻃嘲 |
bỡ ngỡ
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 𠳝𡂂 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 939 | 𠳝𡂂 | Nàng còn bỡ ngỡ biết gì, | 娘群𠳝𡂂別之 |
choáng váng
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𤶏𤷮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1851 | 𤶏𤷮 | Nàng đà choáng váng tê mê | 娘它𤶏𤷮𤺳迷 |
chơi vơi
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𨔈潙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1064 | 𨔈潙 | Trông nàng, chàng cũng ra tình chơi vơi | 𬂙娘払拱𫥨情𨔈潙 |
chưng lừng
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 徵凌 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1561 | 徵凌 | Chưng lừng làm dữ ra uy, | 徵凌爫𢷣𠚢威 |
lanh chanh
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 灵爭 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 2129 | 灵爭 | Một nhà dọn dẹp lanh chanh | 𱥺茄撰揲灵爭 |
loanh quanh
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 扃 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1893 | 扃 | Loanh quanh cua lọt bò sàng, | 扃𧍆𢯰𨆶 |
lầm dầm
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 淋滛 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 936 | 淋滛 | Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm dầm. | 畧神仕願𤗖香淋滛 |
lở vỡ
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𥓅𥑁 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 987 | 𥓅𥑁 | Nỗi oan lở vỡ xa gần | 餒冤𥓅𥑁賒𧵆 |
tha la
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 他𦋦 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 170 | 他𦋦 | Bên cầu tơ liễu bóng chiều THA LA. | 边梂絲柳䏾朝他𦋦 |
thấm ngấm
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 浸噤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1021 | 浸噤 | Lặng nghe thấm [ngấm] gót đầu, | 朗𦖑浸噤𡳳頭 |
thẩm nẩm
1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 𠸬噤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 1021 | 𠸬噤 | Lặng nghe thẩm [nẩm] gót đầu, | 朗𦖑𠸬噤𨃴頭 |
tâm ngẩm
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 侵噤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1021 | 侵噤 | Lặng nghe TÂM NGẨM CÚI đầu, | 朗𦖑侵噤𲃟頭 |
tẩm ngẩm
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 唚𡄎 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1101 | 唚𡄎 | Lặng nghe tẩm ngẩm gật đầu | 朗𦖑唚𡄎𩠓頭 |
xoi dói
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 吹𠲝 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2093 | 吹𠲝 | Mụ càng xoi dói cho len, | 媒強吹𠲝朱連 |
êm nềm
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 淹𧛋 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 37 | 淹𧛋 | ÊM NỀM trướng rủ màn che, | 淹𧛋帳𢷀幔𩂏 |
đùng dùng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 同同 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 907 | 同同 | Đùng dùng gió giục mây tần, | 同同𫗄𠽖𫡮秦 |
Láy âm đầu (286 từ)
vội vàng
81 lần (1866: 14 · 1870: 15 · 1871: 17 · 1872: 17 · 1902: 18). Chữ Nôm: 倍傍 ×53, 倍鐄 ×27, 倍徬 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 361 | 倍傍 | Vội vàng lá rụng hoa rơi, | 倍傍𦲿用花淶 |
| 1871 | 361 | 倍傍 | Vội vàng lá rụng hoa rơi, | 倍傍𦲿用花淶 |
| 1872 | 361 | 倍傍 | Vội vàng lá rụng hoa rơi, | 倍傍𦲿𣳔花淶 |
| 1902 | 361 | 倍傍 | Vội vàng lá rụng hoa rơi | 倍傍𦲿用花淶 |
| 1870 | 468 | 倍鐄 | Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày. | 倍鐄生㐌𢬣㨢昂眉 |
| 1871 | 468 | 倍傍 | Vội vàng Sinh đã cầm nâng ngang mày. | 倍傍生㐌擒㨢昂眉 |
| 1872 | 468 | 倍傍 | Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày. | 倍傍生㐌𢬣㨢昂眉 |
| 1902 | 468 | 倍傍 | Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày | 倍傍生㐌𢬣𢪲昂眉 |
| 1866 | 563 | 倍傍 | Buộc yên quảy gánh vội vàng, | 𢷏鞍掛挭倍傍 |
| 1870 | 563 | 倍鐄 | Buộc yên quảy gánh vội vàng, | 纀鞍𢮿梗倍鐄 |
| 1871 | 563 | 倍傍 | Buộc yên quảy gánh vội vàng. | 𢷏鞍掛挭倍傍 |
| 1872 | 563 | 倍傍 | Buộc yên quảy gánh vội vàng. | 𥾾鞍𢮿挭倍傍 |
| 1902 | 563 | 倍鐄 | Buộc yên quảy gánh vội vàng | 𢯜鞍掛挭倍鐄 |
| 1866 | 667 | 倍傍 | Vội vàng kẻ giữ người coi, | 倍傍几𡨹𠊛𩲡 |
| 1870 | 667 | 倍鐄 | Vội vàng kẻ giữ người coi, | 倍鐄几𪧚𠊚𥋳 |
| 1871 | 667 | 倍傍 | Vội vàng kẻ giữ người coi, | 倍傍几𡨹𠊛𫀢 |
| 1872 | 667 | 倍傍 | Vội vàng kẻ giữ người coi, | 倍傍几𡨹㝵嵬 |
| 1902 | 667 | 倍傍 | Vội vàng kẻ giữ người coi | 倍傍几𡨹𠊛𥋳 |
| 1866 | 868 | 倍鐄 | Mã sinh giục rạo vội vàng ra đi. | 馬生𠽖𨄹倍鐄𦋦𠫾 |
| 1870 | 868 | 倍鐄 | Mã sinh giục rạo vội vàng ra đi. | 馬生𠽖𠻛倍鐄𠚢𠫾 |
| 1871 | 868 | 倍傍 | Mã sinh giục rạo vội vàng ra đi. | 馬生𠽖𨄹倍傍𦋦𠫾 |
| 1872 | 868 | 倍傍 | Mã sinh giục GIẠO vội vàng ra đi. | 馬生𠽖𨄹倍傍𦋦𠫾 |
| 1902 | 868 | 倍傍 | Mã sinh giục giã vội vàng ra đi | 馬生𠽖也倍傍𫥨𠫾 |
| 1866 | 884 | 倍鐄 | Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. | 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄 |
| 1870 | 884 | 倍鐄 | Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. | 欺𠓨𣼭孕欺𠚢倍鐄 |
| 1871 | 884 | 倍鐄 | Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. | 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄 |
| 1872 | 884 | 倍傍 | “Khi vào DÙI dắng khi ra vội vàng. | 欺𠓨推孕欺𦋦倍傍 |
| 1902 | 884 | 倍傍 | Khi vào dồi dắng khi ra vội vàng | 欺𠓨𣼭孕欺𫥨倍傍 |
| 1871 | 1561 | 倍鐄 | Vội vàng xuống lệnh ra uy, | 倍鐄𫴋令𦋦威 |
| 1872 | 1561 | 倍鐄 | Vội vàng LÀM DỮ ra uy, | 倍鐄𫜵𭁈𦋦威 |
| 1902 | 1561 | 倍傍 | Vội vàng làm dữ ra uy | 倍傍爫𭁈𦋦威 |
| 1866 | 1864 | 倍傍 | Vội vàng gượng nói, gượng cười cho qua. | 倍傍強呐強唭朱戈 |
| 1870 | 1864 | 倍徬 | Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. | 倍徬呐呐唭唭朱戈 |
| 1871 | 1864 | 倍傍 | Vội vàng gượng nói, gượng cười cho qua. | 倍傍強呐強唭朱戈 |
| 1872 | 1864 | 倍傍 | Vội vàng gượng nói gượng cười cho qua. | 倍傍強呐強唭朱戈 |
| 1902 | 1864 | 倍傍 | Vội vàng nói nói cười cười cho qua | 倍傍呐呐唭唭朱戈 |
| 1866 | 2086 | 倍傍 | Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. | 倍傍𱜢及併𧵆併賒 |
| 1870 | 2086 | 倍鐄 | Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. | 倍鐄𱜢及併𧵆併賒 |
| 1871 | 2086 | 倍傍 | Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. | 倍傍𱜢及併𧵆併賒 |
| 1872 | 2086 | 倍傍 | Vội vàng nào kịp tính gần tính xa. | 倍傍芇及併𧵆併賒 |
| 1902 | 2086 | 倍傍 | Vội vàng nào kịp tính gần tính xa | 倍傍芇及并𧵆并賒 |
| 1866 | 2131 | 倍鐄 | Bạc sinh quì xuống vội vàng, | 泊生跪𫴋倍鐄 |
| 1870 | 2131 | 倍鐄 | Bạc sinh quì xuống vội vàng, | 薄生跪𫴋倍鐄 |
| 1871 | 2131 | 倍鐄 | Bạc sinh quì xuống vội vàng, | 泊生跪𫴋倍鐄 |
| 1872 | 2131 | 倍傍 | Bạc sinh quì xuống vội vàng, | 泊生跪𫴋倍傍 |
| 1902 | 2131 | 倍傍 | Bạc sinh quỳ xuống vội vàng | 薄生跪𫴋倍傍 |
| 1866 | 2146 | 倍傍 | Bên trong thấy một mụ ra vội vàng, | 边𥪞体𱥺媒𦋦倍傍 |
| 1870 | 2146 | 倍鐄 | Bên trong thấy một mụ ra vội vàng, | 邊𥪝𧡊𱥺媒𠚢倍鐄 |
| 1871 | 2146 | 倍傍 | Bên trong thấy một mụ ra vội vàng. | 边𥪞体𱥺媒𦋦倍傍 |
| 1872 | 2146 | 倍傍 | Bên trong thấy một mụ ra vội vàng. | 边冲体𠬠媒𦋦倍傍 |
| 1902 | 2146 | 倍傍 | Bên trong thấy một mụ ra vội vàng | 边𥪞𧡊𱥺𠋦𫥨倍傍 |
| 1866 | 2298 | 倍傍 | Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. | 𠁑旗𱥺令倍傍𨇒𬁖 |
| 1870 | 2298 | 倍鐄 | Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. | 旗𱥺令倍鐄𥗐𬁖 |
| 1871 | 2298 | 倍傍 | Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. | 旗𱥺令倍傍𨇒𬁖 |
| 1872 | 2298 | 倍傍 | Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. | 旗𠬠令倍傍𲃲𣋀 |
| 1902 | 2298 | 倍傍 | Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao | 𤲂旗𱥺令倍傍𲃲𣋀 |
| 1870 | 2501 | 倍鐄 | Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng, | 整儀接使倍鐄 |
| 1871 | 2501 | 倍傍 | Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng, | 整𱎹接使倍傍 |
| 1872 | 2501 | 倍傍 | Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng, | 整𱎹接使倍傍 |
| 1902 | 2501 | 倍傍 | Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng | 整儀接使倍傍 |
| 1866 | 2637 | 倍傍 | SĨ quan theo vớt vội vàng, | 士官蹺𣾼倍傍 |
| 1870 | 2637 | 倍鐄 | Thổ quan theo vớt vội vàng, | 土官蹺𣾼倍鐄 |
| 1871 | 2637 | 倍傍 | Sĩ quan theo vớt vội vàng, | 士官蹺𣾼倍傍 |
| 1872 | 2637 | 倍鐄 | Thổ quan theo vớt vội vàng, | 土官蹺𣾼倍鐄 |
| 1902 | 2637 | 倍傍 | Thổ quan theo vớt vội vàng | 土官蹺𢵼倍傍 |
| 1866 | 2772 | 倍傍 | Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra. | 払王𦖑㗂倍傍𧼋𦋦 |
| 1870 | 2772 | 倍鐄 | Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra. | 払王𦖑㗂倍鐄𧼋𠚢 |
| 1871 | 2772 | 倍傍 | Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra. | 払王𦖑㗂倍傍𧼋𦋦 |
| 1872 | 2772 | 倍傍 | Chàng Vương nghe tiếng vội vàng CHẠY ra. | 払王𦖑㗂倍傍𧼋𦋦 |
| 1902 | 2772 | 倍傍 | Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra | 払王𦖑㗂倍傍𧼋𫥨 |
| 1866 | 2839 | 倍傍 | Vội vàng sắm sửa chọn ngày. | 倍傍懺所𪮙𣈜 |
| 1870 | 2839 | 倍鐄 | Vội vàng sắm lễ chọn ngày. | 倍鐄攕禮𪮙𣈜 |
| 1871 | 2839 | 倍傍 | Vội vàng sắm sửa chọn ngày, | 倍傍懺所𪮙𣈜 |
| 1872 | 2839 | 倍鐄 | Vội vàng sắm sửa chọn ngày, | 倍鐄懺所𪮙𣈜 |
| 1902 | 2839 | 倍傍 | Vội vàng sắm lễ chọn ngày | 倍傍攕礼撰𣈗 |
| 1866 | 2951 | 倍鐄 | Sắm xanh xe ngựa vội vàng, | 懺生車馭倍鐄 |
| 1870 | 2951 | 倍鐄 | Sắm xanh xa mã vội vàng, | 攕生車馬倍鐄 |
| 1871 | 2951 | 倍鐄 | Sắm xanh xe ngựa vội vàng, | 懺生車馭倍鐄 |
| 1872 | 2951 | 倍鐄 | Sắm xanh xe ngựa vội vàng, | 懺生車馭倍鐄 |
| 1902 | 2951 | 倍傍 | Sắm sanh xe ngựa vội vàng | 攕生車馭倍傍 |
| 1902 | 3008 | 倍傍 | Buồng trong nàng đã vội vàng bước ra | 𢩣𥪞娘㐌倍傍𨀈𫥨 |
rõ ràng
61 lần (1866: 9 · 1870: 13 · 1871: 12 · 1872: 14 · 1902: 13). Chữ Nôm: 𤑟𤉜 ×61.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 320 | 𤑟𤉜 | Phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe? | 沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜㖇 |
| 1871 | 320 | 𤑟𤉜 | Phải người hôm nọ rõ ràng chẳng sai. | 沛𠊛歆怒𤑟𤉜𫽄傞 |
| 1872 | 320 | 𤑟𤉜 | Phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe? | 沛㝵腤怒𤑟𤉜庄而 |
| 1902 | 320 | 𤑟𤉜 | Phải người hôm nọ rõ ràng chăng nhe | 沛𠊛𣋚怒𤑟𤉜庄㖇 |
| 1870 | 994 | 𤑟𤉜 | Trong mê trông thấy đạm tiên rõ ràng. | 𥪝迷𬂙𧡊淡仙𤑟𤉜 |
| 1902 | 994 | 𤑟𤉜 | Trong mê đã thấy Đạm Tiên rõ ràng | 𥪞迷㐌𧡊淡仙𤑟𤉜 |
| 1866 | 1184 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mặt ấy, mặt này chứ ai?" | 𤑟𤉜𱍸尼渚埃 |
| 1870 | 1184 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mặt ấy, mặt này chứ ai?" | 𤑟𤉜意尼渚埃 |
| 1871 | 1184 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mặt ấy mặt này chứ ai?" | 𤑟𤉜𱍸尼渚埃 |
| 1872 | 1184 | 𤑟𤉜 | "Rõ ràng mặt ấy mặt này chớ ai?" | 𤑟𤉜𱍸尼渚埃 |
| 1902 | 1184 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mặt ấy mặt này chớ ai". | 𤑟𤉜𩈘意𩈘尼𠤆埃 |
| 1866 | 1187 | 𤑟𤉜 | Phụ tình án đã rõ ràng, | 負情案㐌𤑟𤉜 |
| 1870 | 1187 | 𤑟𤉜 | Phụ tình án đã rõ ràng, | 負情案㐌𤑟𤉜 |
| 1871 | 1187 | 𤑟𤉜 | Phụ tình án đã rõ ràng, | 負情案㐌𤑟𤉜 |
| 1872 | 1187 | 𤑟𤉜 | RIÊNG tình án đã rõ ràng, | 𥢆情案㐌𤑟𤉜 |
| 1902 | 1187 | 𤑟𤉜 | Phụ tình án đã rõ ràng | 負情案㐌𤑟𤉜 |
| 1872 | 1311 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng trong ngọc trắng ngà, | 𤑟𤉜冲玉𤽸牙 |
| 1866 | 1377 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng của dẫn, tay trao, | 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 |
| 1870 | 1377 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng của dẫn tay trao, | 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 |
| 1871 | 1377 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng của dẫn tay trao, | 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 |
| 1872 | 1377 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng của dẫn tay trao, | 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 |
| 1902 | 1377 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng của dẫn tay trao | 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂 |
| 1866 | 1686 | 𤑟𤉜 | Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. | 尋兜時拱別信𤑟𤉜 |
| 1870 | 1686 | 𤑟𤉜 | Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. | 尋兜𪰛拱別信𤑟𤉜 |
| 1871 | 1686 | 𤑟𤉜 | Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. | 尋𱏫時拱別信𤑟𤉜 |
| 1872 | 1686 | 𤑟𤉜 | Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. | 尋時拱別信𤑟𤉜 |
| 1902 | 1686 | 𤑟𤉜 | Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng | 尋兜時拱別信𤑟𤉜 |
| 1866 | 1808 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh? | 𤑟𤉜𡎦妬拯𱺵束生 |
| 1870 | 1808 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh? | 𤑟𤉜𡎢妬拯羅束生 |
| 1871 | 1808 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh? | 𤑟𤉜𡎦妬𫽄𱺵束生 |
| 1872 | 1808 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng ngồi đó chẳng là Thúc sinh? | 𤑟𤉜𡎢妬庄𱺵束生 |
| 1902 | 1808 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng ngồi đó chăng là Thúc Sinh | 𤑟𤉜𡓮妬庄𱺵束生 |
| 1866 | 1813 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng thật lứa đôi ta, | 𤑟𤉜寔侶堆些 |
| 1870 | 1813 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng thiệt lứa đôi ta, | 𤑟𤉜舌侶堆些 |
| 1871 | 1813 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng thật lứa đôi ta, | 𤑟𤉜寔侶堆些 |
| 1872 | 1813 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng thật lứa đôi ta, | 𤑟𤉜实侶堆些 |
| 1902 | 1813 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng thiệt lứa đôi ta | 𤑟𤉜舌侶堆些 |
| 1872 | 2266 | 𤑟𤉜 | Hoa quan giấp giới hà y RÕ RÀNG. | 花冠𤎒𤈪霞衣𤑟𤉜 |
| 1866 | 2396 | 𤑟𤉜 | Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. | 責天白日𤑟𤉜朱𥋳 |
| 1870 | 2396 | 𤑟𤉜 | Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. | 青天白日𤑟𤉜朱𥋳 |
| 1871 | 2396 | 𤑟𤉜 | Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. | 青天白日𤑟𤉜朱𥋳 |
| 1872 | 2396 | 𤑟𤉜 | Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. | 青天白日𤑟𤉜朱𫀢 |
| 1902 | 2396 | 𤑟𤉜 | Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi | 青天白日𤑟𤉜朱𥋳 |
| 1866 | 2621 | 𤑟𤉜 | Nhớ lời thần mộng rõ ràng, | 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜 |
| 1870 | 2621 | 𤑟𤉜 | Nhớ lời thần mộng rõ ràng, | 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜 |
| 1871 | 2621 | 𤑟𤉜 | Nhớ lời thần mộng rõ ràng, | 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜 |
| 1872 | 2621 | 𤑟𤉜 | Nhớ lời thần mộng rõ ràng, | 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜 |
| 1902 | 2621 | 𤑟𤉜 | Nhớ lời thần mộng rõ ràng | 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜 |
| 1866 | 2913 | 𤑟𤉜 | Nghe lời Đô nói rõ ràng, | 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 |
| 1870 | 2913 | 𤑟𤉜 | Nghe lời Đô nói rõ ràng, | 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 |
| 1871 | 2913 | 𤑟𤉜 | Nghe lời Đô nói rõ ràng, | 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 |
| 1872 | 2913 | 𤑟𤉜 | Nghe lời Đô nói rõ ràng, | 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 |
| 1902 | 2913 | 𤑟𤉜 | Nghe lời Đô nói rõ ràng | 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜 |
| 1870 | 2997 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng hoa rụng hương bay. | 𤑟𤉜花拥香𠖤 |
| 1871 | 2997 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng hoa rụng hương bay. | 𤑟𤉜花用香𠖤 |
| 1872 | 2997 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng hoa rụng hương bay, | 𤑟𤉜花拥香𠖤 |
| 1902 | 2997 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng hoa rụng hương bay | 𤑟𤉜花用香𢒎 |
| 1870 | 3014 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao! | 𤑟𤉜𨷑𬑉群疑占包 |
| 1871 | 3014 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao! | 𤑟𤉜𨷑𬑉群𪟽占包 |
| 1872 | 3014 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao. | 𤑟𤉜𨷑𬑉群𪟽占包 |
| 1902 | 3014 | 𤑟𤉜 | Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao | 𤑟𤉜𨷑𬑉群𪟽占包 |
rụng rời
41 lần (1866: 6 · 1870: 8 · 1871: 9 · 1872: 9 · 1902: 9). Chữ Nôm: 用移 ×20, 用淶 ×9, 𣳔涞 ×6, 拥移 ×2, 𱰟𢯦 ×1, 拥淶 ×1, 用𢯦 ×1, 用涞 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 582 | 用淶 | Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. | 用淶湥柳散情檜枚 |
| 1871 | 582 | 用淶 | Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. | 用淶湥柳散情檜枚 |
| 1872 | 582 | 𣳔涞 | Rụng rời khung dệt tan tành gói may. | 𣳔涞空𦂾散情絵埋 |
| 1902 | 582 | 用淶 | Rụng rời khung dệt tan tành gói may | 用淶穹𦄅散晴襘𦁼 |
| 1866 | 595 | 用移 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𩈘𬖉𤴬疸用移 |
| 1870 | 595 | 𱰟𢯦 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𬂙𤴬疸𱰟𢯦 |
| 1871 | 595 | 用移 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𩈘𬖉𤴬疸用移 |
| 1872 | 595 | 𣳔涞 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𬂙𤴬疸𣳔涞 |
| 1902 | 595 | 用移 | Mặt trông đau đớn rụng rời | 𩈘𬂙𤴬疸用移 |
| 1870 | 1654 | 拥淶 | Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời. | 秩𬂙𦰟焒失驚拥淶 |
| 1871 | 1654 | 用淶 | Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời. | 秩𬖉𦰟焒失驚用淶 |
| 1872 | 1654 | 𣳔涞 | Chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời. | 秩𬂙𦰟焒失𣳔涞 |
| 1902 | 1654 | 用移 | Chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời | 秩𬂙𦰟焒失驚用移 |
| 1866 | 2006 | 用移 | Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! | 𢪀強添浽䔲荄用移 |
| 1870 | 2006 | 用𢯦 | Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! | 擬強添餒䔲荄用𢯦 |
| 1871 | 2006 | 用移 | Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! | 𢪀強添浽䔲荄用移 |
| 1872 | 2006 | 用移 | “Nghĩ càng thêm NGHĨ sởn gai rụng rời. | 𢪀強添𢪀産荄用移 |
| 1902 | 2006 | 用移 | Nghĩ càng thêm nỗi sởn gai rụng rời | 𢪀強添餒𤺲荄用移 |
| 1866 | 2073 | 用移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời. | 𮗓緣𦖑呐用移 |
| 1870 | 2073 | 用移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời. | 覺緣𦖑呐用移 |
| 1871 | 2073 | 用移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời. | 𮗓緣𦖑呐用移 |
| 1872 | 2073 | 𣳔涞 | Giác Duyên nghe nói rụng rời, | 𮗓緣𦖑呐𣳔涞 |
| 1902 | 2073 | 用移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời | 𮗓緣𦖑呐用移 |
| 1866 | 2092 | 用淶 | Nàng đà lớn sợ, rụng rời lắm phen. | 娘它𢀲𢜝用淶𡗋畨 |
| 1870 | 2092 | 用移 | Nàng đà nhớn nhác, rụng rời lắm phen. | 娘它𡘯落用移𡗋畨 |
| 1871 | 2092 | 用淶 | Nàng đà lớn sợ, rụng rời lắm phen. | 娘它𢀲𢜝用淶𡗋畨 |
| 1872 | 2092 | 用涞 | Nàng đà SỚN SÁC rụng rời lắm phen. | 娘它𢀲用涞𡗋番 |
| 1902 | 2092 | 用移 | Nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen | 娘它𢀲落用移𡗋番 |
| 1870 | 2677 | 拥移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời: | 覺緣𦖑呐拥移 |
| 1871 | 2677 | 用淶 | Giác Duyên nghe nói rụng rời: | 𮗓緣𦖑呐用淶 |
| 1872 | 2677 | 𣳔涞 | Giác Duyên nghe nói rụng rời: | 𮗓緣𦖑呐𣳔涞 |
| 1902 | 2677 | 用移 | Giác Duyên nghe nói rụng rời | 𮗓緣𦖑呐用移 |
| 1866 | 2764 | 用淶 | Thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao! | 脱𦖑払脱用淶掣包 |
| 1870 | 2764 | 用移 | Thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao! | 脱𦖑払脱用移掣包 |
| 1871 | 2764 | 用淶 | Thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao! | 脱𦖑払脱用淶掣包 |
| 1872 | 2764 | 拥移 | THOẠT nghe chàng THOẮT rụng rời xiết bao. | 脱𦖑払脱拥移掣包 |
| 1902 | 2764 | 用移 | Thoạt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao | 𡁾𦖑払𡁾用移挈包 |
| 1870 | 2979 | 用移 | Nghe tin nhớn nhác rụng rời, | 𦖑信𥋷用移 |
| 1871 | 2979 | 用移 | Nghe tin nhơ nhác rụng rời, | 𦖑信如楽用移 |
| 1872 | 2979 | 𣳔涞 | Nghe tin NGƠ NGÁC rụng rời, | 𦖑信如楽𣳔涞 |
| 1902 | 2979 | 用移 | Nghe tin nhơ nhác rụng rời | 𦖑信洳落用移 |
ngẩn ngơ
38 lần (1866: 6 · 1870: 8 · 1871: 8 · 1872: 8 · 1902: 8). Chữ Nôm: 謹魚 ×22, 菫魚 ×9, ×3, 𩵜 ×1, 魚 ×1, 菫 ×1, 艮魚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 302 | 菫魚 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. | 觥墻𠚢意尋頺菫魚 |
| 1871 | 302 | 謹魚 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. | 觥墻𦋦衣尋頺謹魚 |
| 1872 | 302 | 𩵜 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. | 觥墻𦋦意尋摧𩵜 |
| 1902 | 302 | 謹魚 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ | 𨒺墻𫥨意尋摧謹魚 |
| 1866 | 364 | 謹魚 | Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸強謹魚 |
| 1870 | 364 | 菫魚 | Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸彊菫魚 |
| 1871 | 364 | 謹魚 | Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸強謹魚 |
| 1872 | 364 | 謹魚 | Tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸強謹魚 |
| 1902 | 364 | 謹魚 | Tình càng thấm thía dạ càng ngẩn ngơ | 情強審𤀏胣強謹魚 |
| 1866 | 589 | 謹魚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ. | 𱥺茹恍惚謹魚 |
| 1870 | 589 | 菫魚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, | 𱥺茹恍惚菫魚 |
| 1871 | 589 | 謹魚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, | 𱥺茹恍惚謹魚 |
| 1872 | 589 | 魚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, | 𠬠茹恍惚魚 |
| 1902 | 589 | 謹魚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ | 𱥺茄恍惚謹魚 |
| 1866 | 1250 | 謹魚 | Ngẩn ngơ trăm nỗi, giùi mài một thân. | 謹魚𤾓浽搥埋𱥺身 |
| 1870 | 1250 | 菫魚 | Ngẩn ngơ trăm nỗi, giùi mài một thân. | 菫魚𤾓餒搥𱥺身 |
| 1871 | 1250 | 謹魚 | Ngẩn ngơ trăm nỗi, giùi mài một thân. | 謹魚𤾓浽搥埋𱥺身 |
| 1872 | 1250 | 菫 | NGẨN ngơ trăm nỗi DÙI mài một thân. | 菫𤾓挼搥埋𠬠身 |
| 1902 | 1250 | 謹魚 | Ngẩn ngơ trăm nỗi dùi mài một thân | 謹魚𤾓餒椎𥕄𱥺身 |
| 1866 | 1819 | 謹魚 | Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ, | 強𬂙𩈘強謹魚 |
| 1870 | 1819 | 菫魚 | Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ, | 強𬂙強菫魚 |
| 1871 | 1819 | 謹魚 | Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ, | 強𬂙𩈘強謹魚 |
| 1872 | 1819 | | Càng trông mặt càng ngẩn ngơ, | 強𬂙強 |
| 1902 | 1819 | 謹魚 | Càng trông mặt càng ngẩn ngơ | 強𬂙𩈘強謹魚 |
| 1870 | 1898 | 艮魚 | Thoắt trông dường cũng ngẩn ngơ chút tình. | 脱𬂙𱻌拱艮魚㤕情 |
| 1871 | 1898 | 謹魚 | Thoắt xem dường có ngẩn ngơ chút tình. | 脱𱻌固謹魚𡮍情 |
| 1872 | 1898 | | Thoắt xem dường có ngẩn ngơ NAO tình. | 率𱻌㝹情 |
| 1902 | 1898 | 謹魚 | Thoắt xem dường cũng ngẩn ngơ chút tình | 脱䀡羕拱謹魚𡭧情 |
| 1866 | 2257 | 謹魚 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, | 群當用孕謹魚 |
| 1870 | 2257 | 菫魚 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, | 群當用孕菫魚 |
| 1871 | 2257 | 謹魚 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, | 群當用孕謹魚 |
| 1872 | 2257 | | Còn đang DÙI dắng ngẩn ngơ, | 群當堆孕 |
| 1902 | 2257 | 菫魚 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ | 群當用賸菫魚 |
| 1866 | 2935 | 謹魚 | Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, | 弹琴窖謹魚𦀊 |
| 1870 | 2935 | 菫魚 | Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, | 彈琹窖菫魚𦀊 |
| 1871 | 2935 | 謹魚 | Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, | 弹琴窖謹魚𦀊 |
| 1872 | 2935 | 謹魚 | Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, | 弹琴窖謹魚𦀊 |
| 1902 | 2935 | 菫魚 | Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây | 弹琴窖菫魚𦀊 |
xôn xao
36 lần (1866: 7 · 1870: 7 · 1871: 8 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 𠮿嗃 ×17, 㖔𡁞 ×10, 吨嗃 ×2, 𠮿敲 ×2, 𠮿𡁞 ×2, 㖔敲 ×1, 㖔嗃 ×1, 𠱋𡁞 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 64 | 吨嗃 | Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. | 吨嗃外𨷶劎之燕鸚 |
| 1870 | 64 | 吨嗃 | Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh. | 吨嗃外𬮷險之燕𲍣 |
| 1871 | 64 | 𠮿嗃 | Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. | 𠮿嗃外𨷶劎之燕鸚 |
| 1902 | 64 | 𠮿嗃 | Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh | 𠮿嗃外𲈾𱕤咦燕鸚 |
| 1866 | 360 | 㖔𡁞 | Mái sau dường có xôn xao tiếng người. | 𠃅𡢐羕固㖔𡁞㗂𠊛 |
| 1870 | 360 | 𠮿嗃 | Mái sau dường có xôn xao tiếng người. | 𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊚 |
| 1871 | 360 | 𠮿嗃 | Mái sau dường có xôn xao tiếng người. | 𠃅𡢐羕固𠮿嗃㗂𠊛 |
| 1872 | 360 | 𠮿嗃 | Mé sau dường có xôn xao tiếng người. | 𠃅娄羕固𠮿嗃㗂㝵 |
| 1902 | 360 | 𠮿嗃 | Mái sau dường có xôn xao tiếng người | 𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊛 |
| 1866 | 576 | 㖔敲 | Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao. | 差衙俸𧡊𦊚皮㖔敲 |
| 1871 | 576 | 㖔𡁞 | Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao. | 差衙俸𧡊𦊚皮㖔𡁞 |
| 1872 | 576 | 𠮿嗃 | Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao. | 差衙俸𧡊𦊚皮𠮿嗃 |
| 1866 | 622 | 㖔𡁞 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞 |
| 1870 | 622 | 㖔嗃 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨賒𧵆㖔嗃 |
| 1871 | 622 | 㖔𡁞 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞 |
| 1872 | 622 | 𠮿敲 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. | 信霜吨𠰺賒𧵆𠮿敲 |
| 1902 | 622 | 𠮿嗃 | Tin sương đồn đại xa gần xôn xao | 𱓞霜吨代賒𧵆𠮿嗃 |
| 1866 | 629 | 㖔𡁞 | Trước thầy sau tớ xôn xao | 𠓀柴𡢐伵㖔𡁞 |
| 1870 | 944 | 𠮿嗃 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅 |
| 1871 | 944 | 㖔𡁞 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚 |
| 1872 | 944 | 𠮿嗃 | “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. | 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝 |
| 1902 | 944 | 𠮿嗃 | Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai | 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅 |
| 1866 | 1467 | 㖔𡁞 | Bày hàng cổ vũ xôn xao, | 排行鼓舞㖔𡁞 |
| 1870 | 1467 | 𠮿𡁞 | Bày hàng cổ nhạc xôn xao, | 排行鼓樂𠮿𡁞 |
| 1871 | 1467 | 㖔𡁞 | Bày hàng cổ vũ xôn xao, | 排行鼓舞㖔𡁞 |
| 1872 | 1467 | 𠮿嗃 | Bày hàng cổ VŨ xôn xao, | 排行鼓舞𠮿嗃 |
| 1902 | 1467 | 𠮿嗃 | Bày hàng cổ xuý xôn xao | 排行鼓吹𠮿嗃 |
| 1870 | 2566 | 㖔𡁞 | Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. | 㖔𡁞絲竹會同軍官 |
| 1871 | 2566 | 㖔𡁞 | Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. | 㖔𡁞絲竹會同軍官 |
| 1872 | 2566 | 𠮿嗃 | Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan. | 𠮿嗃絲竹会同軍官 |
| 1902 | 2566 | 𠮿敲 | Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan | 𠮿敲絲竹會同軍官 |
| 1866 | 3206 | 𠱋𡁞 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠱋𡁞 |
| 1870 | 3206 | 𠮿嗃 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃 |
| 1871 | 3206 | 𠮿𡁞 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠮿𡁞 |
| 1872 | 3206 | 𠮿嗃 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂芇𱺵庄恼濃𠮿嗃 |
| 1902 | 3206 | 𠮿嗃 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao | 㗂芇𱺵拯惱燶𠮿嗃 |
xa xôi
33 lần (1866: 6 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 6 · 1902: 7). Chữ Nôm: 賒吹 ×32, 車吹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 312 | 賒吹 | Gần đây nào phải người nào xa xôi. | 𧵆低𱜢沛𠊚𱜢賒吹 |
| 1871 | 312 | 賒吹 | Gần đây nào phải người nào xa xôi. | 𧵆低𱜢沛𠊛𱜢賒吹 |
| 1872 | 312 | 賒吹 | "Gần đây nào phải người nào xa xôi. | 𧵆低芇沛㝵芇賒吹 |
| 1902 | 312 | 賒吹 | Gần đây nào phải người nào xa xôi | 𧵆低芇沛𠊛芇賒吹 |
| 1866 | 538 | 賒吹 | Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi: | 浽茹䘮𩯀浽命賒吹 |
| 1870 | 538 | 賒吹 | Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi: | 浽茹䘮𩯀浽命賒吹 |
| 1871 | 538 | 賒吹 | Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi: | 浽茹䘮𩯀浽命賒吹 |
| 1872 | 538 | 車吹 | Nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi: | 浽茹䘮𱎌浽𠇮車吹 |
| 1902 | 538 | 賒吹 | Nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi | 餒茄喪𩯀餒命賒吹 |
| 1866 | 542 | 賒吹 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸 |
| 1870 | 542 | 賒吹 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 監賒吹麻䜹撻𢚸 |
| 1871 | 542 | 賒吹 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸 |
| 1872 | 542 | 賒吹 | "Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 敢賒吹麻䜹撻𢚸 |
| 1902 | 542 | 賒吹 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng | 監賒吹𩈘麻䜹撻𢚸 |
| 1866 | 843 | 賒吹 | Đến đây đường sá xa xôi, | 典低塘詫賒吹 |
| 1870 | 843 | 賒吹 | Vả đây đường sá xa xôi, | 𡲤低塘詫賒吹 |
| 1871 | 843 | 賒吹 | Đến đây đường sá xa xôi, | 典低塘詫賒吹 |
| 1872 | 843 | 賒吹 | ĐẾN đây đường sá xa xôi, | 旦低塘詫賒吹 |
| 1902 | 843 | 賒吹 | Vả đây đường sá xa xôi | 𡲤低塘舍賒吹 |
| 1866 | 1260 | 賒吹 | Xa xôi ai có biết tình chăng ai? | 賒吹埃固別情庄埃 |
| 1870 | 1260 | 賒吹 | Xa xôi ai có thấu tình chăng ai? | 賒吹埃固透情庒埃 |
| 1871 | 1260 | 賒吹 | Xa xôi ai có biết tình chăng ai? | 賒吹埃固別情庄埃 |
| 1872 | 1260 | 賒吹 | Xa xôi ai có BIẾT tình chăng ai? | 賒吹埃別情庒埃 |
| 1902 | 1260 | 賒吹 | Xa xôi ai có biết tình chăng ai | 賒吹埃固別情庄埃 |
| 1866 | 1524 | 賒吹 | Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi. | 几𠫾𰿘埮𱥺命賒吹 |
| 1870 | 1524 | 賒吹 | Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi. | 几𠫾𨷈𨤵𱥺命賒吹 |
| 1871 | 1524 | 賒吹 | Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi. | 几𠫾𰿘埮𱥺命賒吹 |
| 1902 | 1524 | 賒吹 | Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi | 几𠫾𬮙𨤵𱥺命賒吹 |
| 1866 | 2937 | 賒吹 | Bình bồng còn chút xa xôi, | 萍蓬群𡮍賒吹 |
| 1870 | 2937 | 賒吹 | Bình bồng còn kẻ xa xôi, | 萍蓬群几賒吹 |
| 1871 | 2937 | 賒吹 | Bình bồng còn chút xa xôi, | 萍蓬群𡮍賒吹 |
| 1872 | 2937 | 賒吹 | Bình bồng còn chút xa xôi, | 萍蓬群㤕賒吹 |
| 1902 | 2937 | 賒吹 | Bình bồng còn kẻ xa xôi | 萍蓬群几賒吹 |
lân la
32 lần (1866: 4 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 鄰𱺵 ×13, 鄰羅 ×6, 隣𱺵 ×5, 憐𱺵 ×3, 隣羅 ×3, 𡑝𱺵 ×1, 燐𱺵 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 287 | 鄰羅 | Nhẫn từ quán khách lân la, | 忍自舘客鄰羅 |
| 1870 | 287 | 鄰羅 | Nhẫn từ quán khách lân la, | 忍自舘客鄰羅 |
| 1871 | 287 | 鄰羅 | Nhẫn từ quán khách lân la, | 忍自舘客鄰羅 |
| 1872 | 287 | 隣𱺵 | Nhẫn từ quán CÁC lân la, | 忍自舘阁隣𱺵 |
| 1902 | 287 | 鄰𱺵 | Nhẫn từ quán khách lân la | 忍自館客鄰𱺵 |
| 1866 | 1289 | 憐𱺵 | Sớm đào, tối mận, lân la, | 𣋽桃最槾憐𱺵 |
| 1870 | 1289 | 隣羅 | Sớm đào tối mận lân la, | 𣋽桃最槾隣羅 |
| 1871 | 1289 | 憐𱺵 | Sớm đào tối mận lân la, | 桃最槾憐𱺵 |
| 1872 | 1289 | 憐𱺵 | Sớm đào tối mận lân la, | 𣌋桃最槾憐𱺵 |
| 1902 | 1289 | 鄰𱺵 | Sớm đào tối mận lân la | 𣋽桃最槾鄰𱺵 |
| 1870 | 1574 | 鄰羅 | Sự lòng cũng rắp lân la giải bày. | 事𢚸拱拉鄰羅𤉒排 |
| 1871 | 1574 | 鄰𱺵 | Sự mình cũng rắp lân la giải bày. | 事命拱拉鄰𱺵𤋵排 |
| 1872 | 1574 | 隣𱺵 | Sự mình cũng rắp lân la giải bày. | 事𠇮拱拉隣𱺵𤋵排 |
| 1902 | 1574 | 鄰𱺵 | Sự mình cũng rắp lân la giãi bày | 事命拱㕸鄰𱺵𤉒排 |
| 1866 | 1769 | 隣𱺵 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄𡥵路傳隣𱺵 |
| 1870 | 1769 | 隣羅 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄𡥵路傳隣羅 |
| 1871 | 1769 | 隣𱺵 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄𡥵路傳隣𱺵 |
| 1872 | 1769 | 隣𱺵 | Mẹ con trò chuyện lân la, | 媄昆路傳隣𱺵 |
| 1902 | 1769 | 鄰𱺵 | Mẹ con trò chuyện lân la | 媄𡥵𠻀傳鄰𱺵 |
| 1870 | 2696 | 隣羅 | Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường. | 隣羅尋趣邊滝錢塘 |
| 1871 | 2696 | 鄰𱺵 | Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường. | 鄰𱺵尋趣边滝錢塘 |
| 1872 | 2696 | 𡑝𱺵 | Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường. | 𡑝𱺵尋趣边滝钱塘 |
| 1902 | 2696 | 鄰𱺵 | Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường | 鄰𱺵尋趣边滝錢塘 |
| 1866 | 2756 | 鄰𱺵 | Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. | 鄰𱺵仕𠳨𱥺𠄩事情 |
| 1870 | 2756 | 鄰羅 | Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. | 鄰羅仕𠳨𱥺𠄩事情 |
| 1871 | 2756 | 鄰𱺵 | Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. | 鄰𱺵仕𠳨𱥺𠄩事情 |
| 1872 | 2756 | 燐𱺵 | Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. | 燐𱺵仕𠳨𠬠𠄩事情 |
| 1902 | 2756 | 鄰𱺵 | Lân la sẽ hỏi một hai sự tình | 鄰𱺵仕𠳨𱥺𠄩事情 |
| 1870 | 2991 | 鄰羅 | Phật tiền ngày bạc lân la, | 𫢋前𣈗薄鄰羅 |
| 1871 | 2991 | 鄰𱺵 | Phật tiền nhà bạc lân la, | 𫢋前茹泊鄰𱺵 |
| 1872 | 2991 | 鄰𱺵 | "Phật tiền ngày bạc lân la, | 𫢋前㝵泊鄰𱺵 |
| 1902 | 2991 | 鄰𱺵 | Phật tiền ngày bạc lân la | 𫢋前𣈗泊鄰𱺵 |
lạ lùng
30 lần (1866: 6 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𨔍𨓡 ×18, 邏𨓡 ×6, 𨓐𨓡 ×5, 𨓐𣼰 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 349 | 𨔍𨓡 | Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng, | 浪𥪞𣇜買𨔍𨓡 |
| 1870 | 349 | 邏𨓡 | Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng, | 浪𥪝𣇜買邏𨓡 |
| 1871 | 349 | 𨔍𨓡 | Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng, | 浪𥪞𣇜買𨔍𨓡 |
| 1872 | 349 | 𨔍𨓡 | Rằng: “KHI buổi mới lạ lùng, | 浪欺𣇜買𨔍𨓡 |
| 1902 | 349 | 𨓐𨓡 | Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng | 浪𥪞𣇜買𨓐𨓡 |
| 1866 | 763 | 𨔍𨓡 | Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng? | 𠳨𫳵𦋦事𨔍𨓡 |
| 1870 | 763 | 邏𨓡 | Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng?" | 𠳨牢𠚢事邏𨓡 |
| 1871 | 763 | 𨔍𨓡 | Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng? | 𠳨𫳵𦋦事𨔍𨓡 |
| 1872 | 763 | 𨔍𨓡 | Hỏi sao ra sự lạ lùng. | 𠳨牢𦋦事𨔍𨓡 |
| 1902 | 763 | 𨓐𨓡 | Hỏi sao ra sự lạ lùng | 𠳨牢𫥨事𨓐𨓡 |
| 1866 | 1220 | 𨔍𨓡 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪 |
| 1870 | 1220 | 邏𨓡 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𪥀浽邏𨓡汔溪 |
| 1871 | 1220 | 𨔍𨓡 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪 |
| 1872 | 1220 | 𨔍𨓡 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𡗋挼𨔍𨓡汔溪 |
| 1902 | 1220 | 𨓐𨓡 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe | 渃𠁀𡗋餒𨓐𨓡刻溪 |
| 1866 | 1321 | 𨔍𨓡 | Rằng: "Sao có lạ lùng thay! | 浪𫳵固𨔍𨓡咍 |
| 1870 | 1321 | 邏𨓡 | Rằng: "Sao có lạ lùng thay! | 浪牢固邏𨓡台 |
| 1871 | 1321 | 𨔍𨓡 | Rằng: “Sao có lạ lùng thay! | 浪牢固𨔍𨓡台 |
| 1872 | 1321 | 𨔍𨓡 | Rằng: "Sao nói lạ lùng thay! | 浪牢呐𨔍𨓡台 |
| 1902 | 1321 | 𨓐𨓡 | Rằng: “Sao nói lạ lùng thay | 浪牢呐𨓐𨓡台 |
| 1866 | 2042 | 𨔍𨓡 | Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh: | 𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥 |
| 1870 | 2042 | 邏𨓡 | Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh: | 邏𨓡娘唉尋塘呐觥 |
| 1871 | 2042 | 𨔍𨓡 | Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh: | 𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥 |
| 1872 | 2042 | 𨔍𨓡 | Lạ lùng nàng hãy tìm đường nói quanh: | 𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥 |
| 1902 | 2042 | 𨓐𨓡 | Lạ lùng nàng hãy tìm đường nói quanh | 𨓐𨓡娘唉尋塘呐𨒺 |
| 1866 | 3218 | 𨔍𨓡 | Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. | 𱥺茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳 |
| 1870 | 3218 | 邏𨓡 | Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. | 𱥺茹埃共邏𨓡𠸦嘮 |
| 1871 | 3218 | 𨔍𨓡 | Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. | 𱥺茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳 |
| 1872 | 3218 | 𨔍𨓡 | Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. | 𠬠茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳 |
| 1902 | 3218 | 𨓐𣼰 | Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao | 𱥺茹埃拱𨓐𣼰𠸦嘮 |
mơ màng
30 lần (1866: 3 · 1870: 8 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 7). Chữ Nôm: 𢠩恾 ×20, 𢠩忙 ×7, 𤎎恾 ×2, 𦟟𦛿 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 361 | 𢠩恾 | MƠ màng lá rụng hoa rơi, | 𢠩恾蘿用花逨 |
| 1870 | 440 | 𢠩恾 | Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng. | 群疑職夢𣈘春𢠩恾 |
| 1871 | 440 | 𢠩恾 | Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng. | 群疑聀夢𣈘春𢠩恾 |
| 1872 | 440 | 𢠩恾 | Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng. | 群𢪀聀梦店春𢠩恾 |
| 1902 | 440 | 𢠩忙 | Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng | 群聀夢𣈘春𢠩忙 |
| 1866 | 849 | 𢠩恾 | Tiệc xuân một giấc mơ màng, | 席春𱥺聀𢠩恾 |
| 1870 | 849 | 𢠩恾 | Tiệc xuân một giấc mơ màng, | 席春𱥺職𢠩恾 |
| 1871 | 849 | 𢠩恾 | Tiệc xuân một giấc mơ màng, | 席春𱥺聀𢠩恾 |
| 1872 | 849 | 𢠩恾 | TIỆC xuân một giấc mơ màng, | 𠯪春𠬠聀𢠩恾 |
| 1902 | 849 | 𢠩忙 | Đêm xuân một giấc mơ màng | 𣈘春𱥺聀𢠩忙 |
| 1870 | 1646 | 𢠩恾 | Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì! | 𢠩恾如職占包別之 |
| 1871 | 1646 | 𢠩恾 | Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì! | 𢠩恾如聀占包別之 |
| 1872 | 1646 | 𢠩恾 | Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì. | 𢠩恾如聀占包別之 |
| 1902 | 1646 | 𢠩忙 | Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì | 𢠩忙如聀占包別咦 |
| 1870 | 1715 | 𤎎恾 | MƠ màng chợt tỉnh hồn mai, | 𤎎恾秩醒魂枚 |
| 1902 | 1715 | 𢠩忙 | MƠ màng chợt tỉnh hồn mai | 𢠩忙秩醒魂梅 |
| 1866 | 2251 | 𢠩恾 | Ngất trời sát khí mơ màng, | 𡴯𡗶殺氣𢠩恾 |
| 1870 | 2251 | 𤎎恾 | Ngất trời sát khí mơ màng, | 𡴯𡗶殺氣𤎎恾 |
| 1871 | 2251 | 𢠩恾 | Ngất trời sát khí mơ màng, | 𡴯𡗶殺氣𢠩恾 |
| 1872 | 2251 | 𢠩恾 | Ngất trời sát khí mơ màng, | 𡴯𡗶殺氣𢠩恾 |
| 1902 | 2251 | 𢠩忙 | Ngất trời sát khí mơ màng | 𡴯𡗶殺氣𢠩忙 |
| 1870 | 2711 | 𦟟𦛿 | Mơ màng phách quế hồn mai, | 𦟟𦛿魄桂魂梅 |
| 1871 | 2711 | 𢠩恾 | Mơ màng phách quế hồn mai, | 𢠩恾魄桂魂枚 |
| 1872 | 2711 | 𢠩恾 | Mơ màng phách quế hồn mai, | 𢠩恾魄桂魂梅 |
| 1902 | 2711 | 𢠩忙 | Mơ màng phách quế hồn mai | 𢠩忙魄桂魂梅 |
| 1866 | 2854 | 𢠩恾 | Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. | 㗂嬌同望䏾襜𢠩恾 |
| 1870 | 2854 | 𢠩恾 | Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. | 㗂嬌同望襜𢠩恾 |
| 1871 | 2854 | 𢠩恾 | Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. | 㗂嬌同望䏾襜𢠩恾 |
| 1872 | 2854 | 𢠩恾 | Tiếng Kiều đồng vọng bóng xiêm mơ màng. | 㗂嬌同望䏾襜𢠩恾 |
| 1902 | 2854 | 𢠩忙 | Tiếng kiều đồng vọng bóng xiêm mơ màng | 㗂嬌同望𩃳袩𢠩忙 |
lạc loài
29 lần (1866: 5 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 落類 ×21, 落𩑛 ×4, 落𩔗 ×3, 洛類 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 791 | 落𩔗 | Biết thân đến bước lạc loài, | 别身典𨀈落𩔗 |
| 1870 | 791 | 落𩔗 | Biết thân đến bước lạc loài, | 别身典𨀈落𩔗 |
| 1871 | 791 | 落𩔗 | Biết thân đến bước lạc loài, | 别身典𨀈落𩔗 |
| 1872 | 791 | 落𩑛 | Biết thân đến bước lạc loài, | 别身旦𨀈落𩑛 |
| 1902 | 791 | 洛類 | Biết thân đến bước lạc loài | 別身旦𨀈洛類 |
| 1866 | 1066 | 落類 | Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? | 惜朱兜俸落類典低 |
| 1870 | 1066 | 落類 | Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? | 惜朱兜俸落類典低 |
| 1871 | 1066 | 落類 | Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? | 惜朱俸落類典低 |
| 1872 | 1066 | 落類 | "Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? | 惜朱俸落類旦低 |
| 1902 | 1066 | 落類 | Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây | 惜朱兜俸落類旦低 |
| 1866 | 1082 | 落類 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. | 浽茹報答浽身落類 |
| 1870 | 1082 | 落類 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. | 浽茹報答浽身落類 |
| 1871 | 1082 | 落類 | Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. | 浽茹報答浽身落類 |
| 1872 | 1082 | 落𩑛 | Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài. | 浽茹报答浽身落𩑛 |
| 1902 | 1082 | 落類 | Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài | 餒茄报答餒身落類 |
| 1866 | 1225 | 落類 | Thương thay thân phận lạc loài, | 傷台身分落類 |
| 1870 | 1225 | 落類 | Thương thay thân phận lạc loài, | 傷台身分落類 |
| 1871 | 1225 | 落類 | Thương thay thân phận lạc loài, | 傷台身分落類 |
| 1872 | 1225 | 落類 | Thương thay thân phận lạc loài, | 傷咍身分落類 |
| 1902 | 1225 | 落類 | Thương thay thân phận lạc loài | 傷台身分落類 |
| 1870 | 2583 | 落類 | Thưa rằng: "Chút phận lạc loài. | 𠽔浪㤕分落類 |
| 1871 | 2583 | 落類 | Thưa rằng: "Chút phận lạc loài. | 䜹浪𡭧分落類 |
| 1872 | 2583 | 落𩑛 | Thưa rằng: "xót phận lạc loài. | 䜹浪㤕分落𩑛 |
| 1902 | 2583 | 落類 | Thưa rằng: "Chút phận lạc loài | 𠽔浪𡭧分落類 |
| 1866 | 2871 | 落類 | Ngọn bèo chân sóng lạc loài, | 𦰟䕯蹎㳥落類 |
| 1870 | 2871 | 落類 | Rễ bèo chân sóng lạc loài, | 𱿆䕯蹎㳥落類 |
| 1871 | 2871 | 落類 | Ngọn bèo chân sóng lạc loài, | 𦰟薸蹎㳥落類 |
| 1872 | 2871 | 落𩑛 | Ngọn bèo chân sóng lạc loài, | 𦰟䕯蹎㳥落𩑛 |
| 1902 | 2871 | 落類 | Rễ bèo chân sóng lạc loài | 䓪䕯蹎㳥落類 |
sụt sùi
29 lần (1866: 5 · 1870: 5 · 1871: 6 · 1872: 7 · 1902: 6). Chữ Nôm: 湥洡 ×24, 湥淶 ×3, 湥涞 ×1, 𠸂𠱤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 222 | 湥洡 | Nghĩ đòi cơn, lại sụt sùi đòi cơn. | 擬隊干吏湥洡隊干 |
| 1870 | 222 | 湥洡 | Nghĩ nguồn cơn lại sụt sùi đòi cơn. | 擬源干吏湥洡𠾕干 |
| 1871 | 222 | 湥洡 | Nghĩ đòi cơn lại sụt sùi đòi cơn. | 𢪀隊干吏湥洡隊干 |
| 1872 | 222 | 湥涞 | Nghĩ đòi cơn lại sụt sùi đòi cơn. | 𢪀隊干吏湥涞隊干 |
| 1902 | 222 | 湥洡 | Nghĩ đòi cơn lại sụt sùi đòi cơn | 𢪀𠾕干吏湥洡𠾕干 |
| 1866 | 1189 | 湥洡 | Buồng riêng, riêng những sụt sùi, | 房𥢆𥢆仍湥洡 |
| 1870 | 1189 | 湥洡 | Buồng riêng, riêng những sụt sùi, | 𢩣𥢆𥢆仍湥洡 |
| 1871 | 1189 | 湥洡 | Buồng riêng, riêng những sụt sùi, | 𱟧𥢆𥢆仍湥洡 |
| 1872 | 1189 | 湥洡 | Buồng riêng riêng những sụt sùi, | 𱟧𥢆𥢆仍湥洡 |
| 1902 | 1189 | 湥洡 | Buồng riêng riêng những sụt sùi | 𢩣𥢅𥢅仍湥洡 |
| 1866 | 1439 | 湥洡 | Sụt sùi, chàng mới thưa ngay, | 湥洡払買䜹𣦍 |
| 1870 | 1439 | 湥洡 | Sụt sùi, chàng mới thưa ngay, | 湥洡払買𠽔𬆄 |
| 1871 | 1439 | 湥洡 | Sụt sùi, chàng mới thưa ngay, | 湥洡払買䜹𣦍 |
| 1872 | 1439 | 湥洡 | Sụt sùi chàng mới thưa ngay, | 湥洡払買䜹𣦍 |
| 1902 | 1439 | 湥洡 | Sụt sùi chàng mới thưa ngay | 湥洡払買𠽔𣦍 |
| 1866 | 1828 | 湥洡 | Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa. | 坤垠湥玉湥洡㳶沙 |
| 1871 | 1828 | 湥洡 | Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa. | 坤垠湥玉湥洡㳶沙 |
| 1872 | 1828 | 湥洡 | Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa. | 坤拫湥玉湥洡𡮈沙 |
| 1902 | 1828 | 湥洡 | Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa | 坤垠湥玉湥洡㳶沙 |
| 1870 | 1943 | 湥淶 | Sụt sùi nghĩ nỗi đoạn trường, | 湥淶擬餒断膓 |
| 1871 | 1943 | 湥淶 | Sụt sùi giở nỗi đoạn trường, | 湥淶𱠎浽断膓 |
| 1872 | 1943 | 湥淶 | SỤT SÙI KỂ nỗi đoạn trường, | 湥淶計挼断膓 |
| 1902 | 1943 | 𠸂𠱤 | Sụt sùi giở nỗi đoạn trường | 𠸂𠱤𠶁餒断腸 |
| 1866 | 2820 | 湥洡 | Tạ từ, sinh mới sụt sùi trở ra. | 謝辞生買湥洡𧿨𦋦 |
| 1870 | 2820 | 湥洡 | Tạ từ, sinh mới sụt sùi trở ra. | 謝辭生買湥洡阻𠚢 |
| 1871 | 2820 | 湥洡 | Tạ từ, Sinh mới sụt sùi trở ra. | 謝辞生買湥洡𧿨𦋦 |
| 1872 | 2820 | 湥洡 | Tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra. | 謝辞生買湥洡跙𦋦 |
| 1902 | 2820 | 湥洡 | Tạ từ sinh mới sụt sùi bước ra | 謝辞生買湥洡𨀈𫥨 |
| 1872 | 3015 | 湥洡 | SỤT SÙI thánh thót quẹn bào, | 湥洡咱説卷袍 |
xót xa
28 lần (1866: 5 · 1870: 5 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 㤕車 ×19, 㤕沙 ×3, 㤕賒 ×2, 㤕賖 ×2, 淬車 ×1, 㤕𢚷 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 788 | 㤕車 | Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. | 擬𢚸吏㤕車𢚸隊番 |
| 1870 | 788 | 㤕車 | Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. | 擬𢚸吏㤕車𢚸隊番 |
| 1871 | 788 | 㤕車 | Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. | 擬𢚸吏㤕車𢚸隊畨 |
| 1872 | 788 | 㤕車 | Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. | 議𢚸吏㤕車𢚸隊番 |
| 1902 | 788 | 㤕車 | Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen | 𢪀𢚸吏㤕車𢚸𠾕番 |
| 1866 | 1234 | 㤕車 | Giật mình, mình lại thương mình xót xa. | 秩命命吏傷命㤕車 |
| 1870 | 1234 | 㤕車 | Giật mình, mình lại thương mình xót xa. | 弋𨉟𨉟吏傷𨉟㤕車 |
| 1871 | 1234 | 㤕車 | Giật mình, mình lại thương mình xót xa. | 秩命命吏傷命㤕車 |
| 1872 | 1234 | 淬車 | Giật mình mình lại thương mình xót xa. | 秩𠇮𠇮吏傷𠇮淬車 |
| 1902 | 1234 | 㤕車 | Giật mình mình lại thương mình xót xa | 逸命命吏傷命㤕車 |
| 1866 | 1432 | 㤕車 | Nẻo xa trông thấy, lòng càng xót xa. | 裊賒𬖉𧡊𢚸強㤕車 |
| 1870 | 1432 | 㤕𢚷 | Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa. | 𡑩車𬂙𧡊𢚸強㤕𢚷 |
| 1871 | 1432 | 㤕車 | Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa. | 裊賒𬂙𧡊𢚸強㤕車 |
| 1872 | 1432 | 㤕賒 | Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa. | 裊車𬂙体𢚸強㤕賒 |
| 1902 | 1432 | 㤕沙 | Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa | 𡑩賒𬂙𧡊𢚸強㤕沙 |
| 1866 | 1794 | 㤕車 | Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa! | 粉乘香𬟗倍分㤕車 |
| 1870 | 1794 | 㤕車 | Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa! | 粉乘香𬟗倍分㤕車 |
| 1871 | 1794 | 㤕車 | Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa! | 粉乘香𬟗倍分㤕車 |
| 1872 | 1794 | 㤕車 | Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa. | 粉乘香𱿈倍分㤕車 |
| 1902 | 1794 | 㤕沙 | Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa | 粉乘香𡳵倍分㤕沙 |
| 1871 | 1888 | 㤕車 | "Phải khi mình lại xót xa nỗi mình." | 沛欺命吏㤕車浽命 |
| 1872 | 1888 | 㤕賒 | Phải khi mình lại xót xa nỗi mình. | 沛欺𠇮吏㤕賒浽𠇮 |
| 1902 | 1888 | 㤕車 | Phải khi mình lại xót xa nỗi mình | 沛欺命吏㤕車餒命 |
| 1866 | 2810 | 㤕賖 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. | 肝強息最𦛌強㤕賖 |
| 1870 | 2810 | 㤕車 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. | 肝強息最𫆧強㤕車 |
| 1871 | 2810 | 㤕賖 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. | 肝強息最𦛌強㤕賖 |
| 1872 | 2810 | 㤕車 | Gan càng tức tối ruột càng xót xa. | 肝強息𣋁𫆧強㤕車 |
| 1902 | 2810 | 㤕沙 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa | 肝強息最𦛌強㤕沙 |
tan tành
24 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 散情 ×21, 散晴 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 582 | 散情 | Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. | 用淶湥柳散情檜枚 |
| 1870 | 582 | 散情 | RÃ rời khung dệt, tan tành gói may. | 扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼 |
| 1871 | 582 | 散情 | Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. | 用淶湥柳散情檜枚 |
| 1872 | 582 | 散情 | Rụng rời khung dệt tan tành gói may. | 𣳔涞空𦂾散情絵埋 |
| 1902 | 582 | 散晴 | Rụng rời khung dệt tan tành gói may | 用淶穹𦄅散晴襘𦁼 |
| 1866 | 676 | 散情 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫 |
| 1870 | 676 | 散情 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫 |
| 1871 | 676 | 散情 | Gió mây âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫 |
| 1872 | 676 | 散情 | “Gió MÂY âu hẳn tan tành nước non. | 𱢻𫡮欧罕散情渃𱛩 |
| 1902 | 676 | 散晴 | Gió mưa âu hẳn tan tành nước non | 𫗄湄歐罕散晴渃𡽫 |
| 1866 | 1742 | 散情 | Một phen mưa gió, tan tành một phen! | 𱥺番湄𱢻散情𱥺番 |
| 1870 | 1742 | 散情 | Một phen mưa gió, tan tành một phen! | 𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺畨 |
| 1871 | 1742 | 散情 | Một phen mưa gió, tan tành một phen! | 𱥺畨湄𱢻散情𱥺畨 |
| 1872 | 1742 | 散情 | Một phen mưa gió tan tành một phen. | 𠬠畨湄𫗄散情𠬠畨 |
| 1902 | 1742 | 散情 | Một phen mưa gió tan tành một phen | 𱥺番湄𫗄散情𱥺番 |
| 1866 | 2389 | 散情 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1870 | 2389 | 散情 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1871 | 2389 | 散情 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1872 | 2389 | 散情 | Máu rơi thịt nát tan tành, | 𧖱淶𦧘散情 |
| 1902 | 2389 | 散情 | Máu rơi thịt nát tan tành | 𧖱淶䏦𡐘散情 |
| 1870 | 2554 | 散情 | Ai ngờ một phút tan tành thịt xương! | 埃疑𱥺丿散情𦧘 |
| 1871 | 2554 | 散情 | Ai ngờ một phút tan tành thịt xương! | 埃𪟽𱥺丿散情𦧘昌 |
| 1872 | 2554 | 散情 | "Ai ngờ một phút tan tành thịt xương! | 埃𪟽𠬠丿散情𦧘昌 |
| 1902 | 2554 | 散晴 | Ai ngờ một phút tan tành thịt xương | 埃𪟽𱥺丿散晴𦧘𩩫 |
đau đớn
24 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 𤴬疸 ×24.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 4 | 𤴬疸 | Những điều trông thấy đã đau đớn lòng. | 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸 |
| 1870 | 4 | 𤴬疸 | Những điều trông thấy mà đau đớn lòng. | 仍調𬂙𧡊麻𤴬疸𢚸 |
| 1871 | 4 | 𤴬疸 | Những điều trông thấy đã đau đớn lòng. | 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸 |
| 1872 | 4 | 𤴬疸 | Những điều trông thấy ĐÃ đau đớn lòng. | 仍調𬂙𧡊㐌𤴬疸𢚸 |
| 1902 | 4 | 𤴬疸 | Những điều trông thấy đã đau đớn lòng | 仍調𬂙𧡊㐌𤴬疸𢚸 |
| 1866 | 83 | 𤴬疸 | "Đau đớn thay phận đàn bà, | 𤴬疸台分弹婆 |
| 1870 | 83 | 𤴬疸 | "Đau đớn thay phận đàn bà, | 𤴬疸台分彈𱙘 |
| 1871 | 83 | 𤴬疸 | "Đau đớn thay phận đàn bà, | 𤴬疸台分弹𱙘 |
| 1872 | 83 | 𤴬疸 | "Đau đớn thay phận đàn bà! | 𤴬疸台分弹𱙘 |
| 1902 | 83 | 𤴬疸 | Đau đớn thay phận đàn bà | 𤴬疸台分弹𱙘 |
| 1866 | 595 | 𤴬疸 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𩈘𬖉𤴬疸用移 |
| 1870 | 595 | 𤴬疸 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𬂙𤴬疸𱰟𢯦 |
| 1871 | 595 | 𤴬疸 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𩈘𬖉𤴬疸用移 |
| 1872 | 595 | 𤴬疸 | Mặt trông đau đớn rụng rời, | 𬂙𤴬疸𣳔涞 |
| 1902 | 595 | 𤴬疸 | Mặt trông đau đớn rụng rời | 𩈘𬂙𤴬疸用移 |
| 1866 | 1618 | 𤴬疸 | Làm cho đau đớn, ê tòng cho coi! | 𫜵朱𤴬疸𠵱从朱䁛 |
| 1870 | 1618 | 𤴬疸 | Làm cho đau đớn, ê chề cho coi! | 爫朱𤴬疸𠲖㖷朱𥋳 |
| 1871 | 1618 | 𤴬疸 | Làm cho đau đớn, ê tòng cho coi! | 𫜵朱𤴬疸𠵱從朱䁛 |
| 1872 | 1618 | 𤴬疸 | “Làm cho đau đớn ê chề cho COI. | 𫜵朱𤴬疸𠲖提朱 |
| 1902 | 1618 | 𤴬疸 | Làm cho đau đớn ê chề cho coi | 爫朱𤴬疸𠲖𠽮朱𥋳 |
| 1870 | 3168 | 𤴬疸 | Tưởng thề thốt nặng những đau đớn nhiều! | 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉 |
| 1871 | 3168 | 𤴬疸 | Tưởng thề thốt nặng cũng đau đớn lắm! | 想誓説𥘀拱𤴬疸 |
| 1872 | 3168 | 𤴬疸 | “Tưởng thề thốt nặng NHỮNG đau đớn nhiều. | 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉 |
| 1902 | 3168 | 𤴬疸 | Tưởng thề thốt nặng nên đau đớn nhiều | 想誓説𥘀𢧚𤴬疸𡗉 |
mặn mà
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 漫𣻕 ×6, 漫麻 ×5, 𪉽麻 ×5, 𣻕 ×2, 曼麻 ×1, 𢠩 ×1, 麻 ×1, 嘛 ×1, 𠼦麻 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 23 | 漫𣻕 | Kiều càng sắc sảo mặn mà, | 翹強色稍漫𣻕 |
| 1870 | 23 | 漫麻 | Kiều càng sắc sảo mặn mà, | 翹強色稍漫麻 |
| 1871 | 23 | 漫𣻕 | Kiều càng sắc sảo mặn mà, | 翹強色稍漫𣻕 |
| 1872 | 23 | 漫麻 | Kiều XEM sắc sảo mặn mà, | 翹𫀅色稍漫麻 |
| 1902 | 23 | 𪉽麻 | Kiều càng sắc sảo mặn mà | 翹強色巧𪉽麻 |
| 1870 | 162 | 漫麻 | Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai. | 春蘭秋菊漫麻奇𠄩 |
| 1871 | 162 | 漫麻 | Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai. | 春蘭秋菊漫麻奇𠄩 |
| 1872 | 162 | 曼麻 | Xuân HƯƠNG thu cúc mặn mà cả hai. | 春香秋菊曼麻奇𠄩 |
| 1902 | 162 | 𪉽麻 | Xuân lan thu cúc mặn mà cả đôi | 春蘭秋菊𪉽麻奇堆 |
| 1866 | 1248 | 漫𣻕 | Ai tri âm đó mặn mà với ai? | 埃知音妬漫𣻕貝埃 |
| 1870 | 1248 | 𢠩 | Ai tri âm đó mặn mà với ai? | 埃知音妬𢠩貝埃 |
| 1871 | 1248 | 漫𣻕 | Ai tri âm đó mặn mà với ai? | 埃知音妬漫𣻕貝埃 |
| 1872 | 1248 | 漫麻 | Ai tri âm đó mặn mà với ai? | 埃知音妬漫麻貝埃 |
| 1902 | 1248 | 𪉽麻 | Ai tri âm đó mặn mà với ai | 埃知音妬𪉽麻貝埃 |
| 1866 | 1472 | 𣻕 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. | 曾荄䔲吏𣻕欣初 |
| 1870 | 1472 | 麻 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. | 曾䔲吏麻欣𠸗 |
| 1871 | 1472 | 𣻕 | Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. | 曾荄䔲吏𣻕欣初 |
| 1872 | 1472 | 漫𣻕 | Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa. | 曾荄䔲吏漫𣻕欣初 |
| 1902 | 1472 | 𪉽麻 | Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa | 曾𠹽䔲吏𪉽麻欣𠸗 |
| 1870 | 2499 | 嘛 | Nghe lời nàng nói mặn mà, | 𦖑𠳒娘呐嘛 |
| 1871 | 2499 | 漫𣻕 | Nghe lời nàng nói mặn mà, | 𦖑𠳒娘呐漫𣻕 |
| 1872 | 2499 | 𠼦麻 | Nghe lời nàng nói mặn mà, | 𦖑𠳒娘呐𠼦麻 |
| 1902 | 2499 | 𪉽麻 | Nghe lời nàng nói mặn mà | 𦖑𠳒娘呐𪉽麻 |
sẵn sàng
23 lần (1866: 5 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 産床 ×23.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 279 | 産床 | Có cây, có đá, sẵn sàng. | 固核固𥒥産床 |
| 1870 | 279 | 産床 | Có cây, có đá sẵn sàng, | 固𣘃固𥒥産床 |
| 1871 | 279 | 産床 | Có cây, có đá sẵn sàng. | 固核固𥒥産床 |
| 1872 | 279 | 産床 | Có cây có đá sẵn sàng, | 固核固𥒥産床 |
| 1902 | 279 | 産床 | Có cây có đá sẵn sàng | 固𣘃固跢産床 |
| 1866 | 631 | 産床 | Ghế trên ngồi tót sẵn sàng, | 㨳𨕭𡎦卒産床 |
| 1870 | 631 | 産床 | Ghế trên ngồi tót sẵn sàng, | 㨳𨕭𡎢卒産床 |
| 1871 | 631 | 産床 | Ghế trên ngồi tót sẵn sàng, | 㨳𨕭𡎦卒産床 |
| 1866 | 2265 | 産床 | Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, | 産床鳯輦鸾儀 |
| 1870 | 2265 | 産床 | Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, | 産床鳯輦鸞𱎹 |
| 1871 | 2265 | 産床 | Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, | 産床鳯輦鵉儀 |
| 1872 | 2265 | 産床 | Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, | 産床鳯輦鸾𱎹 |
| 1902 | 2265 | 産床 | Sẵn sàng phượng liễn loan nghi | 産床鳳輦鵉儀 |
| 1866 | 2297 | 産床 | Nghiêm quân, tuyển tướng sẵn sàng | 嚴軍𪮙將産床 |
| 1870 | 2297 | 産床 | Nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng, | 嚴軍𪮙將産床 |
| 1871 | 2297 | 産床 | Nghiêm quân tuyển tướng sẵn sàng, | 嚴軍𪮙將産床 |
| 1872 | 2297 | 産床 | Nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng, | 嚴軍𪮙將産床 |
| 1902 | 2297 | 産床 | Nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng | 嚴軍撰將産床 |
| 1866 | 2313 | 産床 | Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi, | 産床齊整威儀 |
| 1870 | 2313 | 産床 | Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi, | 産床齊整威儀 |
| 1871 | 2313 | 産床 | Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi, | 産床齊整威儀 |
| 1872 | 2313 | 産床 | Sẵn sàng tể chỉnh uy nghi, | 産床整威𱎹 |
| 1902 | 2313 | 産床 | Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi | 産床齊整威儀 |
dập dìu
21 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 習耀 ×5, 習妙 ×3, 習燿 ×2, 迢 ×2, 熠燿 ×2, 立𱕑 ×2, 逸迢 ×1, 泣迢 ×1, 㕸韶 ×1, 摺𤓛 ×1, 摺耀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 47 | 習燿 | Dập dìu tài tử giai nhân, | 習燿才子佳人 |
| 1870 | 47 | 習燿 | Dập dìu tài tử giai nhân, | 習燿才子佳人 |
| 1871 | 47 | 習耀 | Dập dìu tài tử giai nhân, | 習耀才子佳人 |
| 1872 | 47 | 習耀 | Dập dìu tài tử giai nhân, | 習耀才子佳人 |
| 1902 | 47 | 習妙 | Dập dìu tài tử giai nhân | 習妙才子佳人 |
| 1866 | 873 | 迢 | Ngoài thì chủ khách dập dìu, | 外時主客迢 |
| 1870 | 873 | 逸迢 | Ngoài nhà chủ khách dập dìu, | 外茹主客逸迢 |
| 1871 | 873 | 迢 | Ngoài thì chủ khách dập dìu, | 外茄主客迢 |
| 1870 | 944 | 熠燿 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅 |
| 1871 | 944 | 習耀 | Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. | 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚 |
| 1872 | 944 | 習耀 | “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. | 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝 |
| 1902 | 944 | 習妙 | Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai | 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅 |
| 1866 | 1203 | 立𱕑 | Nàng rằng: "mây gió dập dìu, | 娘浪𩄲𱢻立𱕑 |
| 1870 | 1203 | 泣迢 | Nàng rằng: “mây gió dập dìu, | 娘浪𩄲𩙍泣迢 |
| 1871 | 1203 | 立𱕑 | Nàng rằng: “mây gió dập dìu, | 娘浪𩄲𱢻立𱕑 |
| 1872 | 1203 | 㕸韶 | Nàng rằng: "Mưa gió dập dìu, | 娘浪湄𫗄㕸韶 |
| 1866 | 1231 | 摺𤓛 | Dập dìu lá gió cành chim, | 摺𤓛𦲿𱢻梗𪀄 |
| 1870 | 1231 | 熠燿 | Dập dìu lá rủ cành chim, | 熠燿蘿𲊊梗𪀄 |
| 1871 | 1231 | 摺耀 | Dập dìu lá gió cành chim, | 摺耀𦲿𬰅梗𪀄 |
| 1872 | 1231 | 習耀 | Dập dìu lá gió cành chim, | 習耀𦲿𫗄梗𪀄 |
| 1902 | 1231 | 習妙 | Dập dìu lá gió cành chim | 習妙𦲿𫗄梗𪀄 |
đòi đoạn
20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 隊段 ×13, 𠾕段 ×4, 𠸌段 ×1, 隊 ×1, 隊斷 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1251 | 𠸌段 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần, | 愔𢚸𠸌段賒𧵆 |
| 1870 | 1251 | 隊段 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần, | 揞𢚸隊段賒𧵆 |
| 1871 | 1251 | 隊段 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần, | 愔𢚸隊段賒𧵆 |
| 1872 | 1251 | 隊段 | ÔM lòng đòi đoạn xa gần, | 𤋾𢚸隊段賒𧵆 |
| 1902 | 1251 | 𠾕段 | Ôm lòng đòi đoạn xa gần | 揞𢚸𠾕段賒𧵆 |
| 1866 | 1265 | 隊段 | Mối tình đòi đoạn vò tơ, | 䋦情隊段紆絲 |
| 1870 | 1265 | 隊段 | Mối tình đòi đoạn vò tơ, | 䋦情隊段紆絲 |
| 1871 | 1265 | 隊段 | Mối tình đòi đoạn vò tơ, | 䋦情隊段紆絲 |
| 1872 | 1265 | 隊段 | Mối tình đòi đoạn vò tơ, | 䋦情隊段紆絲 |
| 1902 | 1265 | 𠾕段 | Mối tình đòi đoạn vò tơ | 䋦情𠾕段紆絲 |
| 1866 | 1820 | 隊段 | Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, | 𦛌蟳隊段如絲𦇒排 |
| 1870 | 1820 | 隊段 | Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, | 𦛌𣎟隊段如絲𦇒俳 |
| 1871 | 1820 | 隊段 | Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, | 𦛌蟳隊段如絲𦇒排 |
| 1872 | 1820 | 隊 | Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, | 𫆧蟳隊如絲𱹻排 |
| 1902 | 1820 | 𠾕段 | Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời | 𦛌蚕𠾕段如絲𦇒排 |
| 1866 | 2797 | 隊段 | Đau đòi đoạn, ghẻ đòi thôi, | 𤴬隊段𤴪隊催 |
| 1870 | 2797 | 隊斷 | Đau đòi đoạn, ghẻ đòi thôi, | 𤴬隊斷𤴪隊傕 |
| 1871 | 2797 | 隊段 | Đau đòi đoạn, ghẻ đòi thôi, | 𤴬隊段𤴪隊催 |
| 1872 | 2797 | 隊段 | Đau đòi đoạn ngất đòi thôi, | 𤴬隊段𤴪隊催 |
| 1902 | 2797 | 𠾕段 | Đau đòi đoạn, ngất đòi thôi | 𤴬𠾕段𤴥𠾕催 |
dùng dằng
19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 用浪 ×9, 用孕 ×5, 𣳔孕 ×2, 用𨀊 ×1, 拥𥿱 ×1, 用𢫡 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 133 | 用浪 | Dùng dằng nửa ở nửa về, | 用浪姅於姅𧗱 |
| 1870 | 133 | 用𨀊 | Dùng dằng dở ở dở về, | 用𨀊𢷣於𢷣衛 |
| 1871 | 133 | 用浪 | Dùng dằng nửa ở nửa về, | 用浪姅於姅𧗱 |
| 1872 | 133 | 𣳔孕 | Dùng dằng DỞ ở DỞ về, | 𣳔孕𢷣於𢷣𧗱 |
| 1902 | 133 | 用浪 | Dùng dằng nửa ở nửa về | 用浪姅於姅𧗱 |
| 1866 | 559 | 用孕 | Dùng dằng chưa nỡ rời tay, | 用孕渚𡝖移𢬣 |
| 1870 | 559 | 拥𥿱 | Dùng dằng chưa nỡ rời tay, | 拥𥿱渚女𢯦𢬣 |
| 1871 | 559 | 用孕 | Dùng dằng chưa nỡ rời tay, | 用孕渚𡝖移𢬣 |
| 1872 | 559 | 𣳔孕 | Dùng dằng chưa nỡ DỜI tay, | 𣳔孕渚女移𢬣 |
| 1902 | 559 | 用浪 | Dùng dằng chưa nỡ rời tay | 用浪渚𡝖移𢬣 |
| 1870 | 1579 | 用𢫡 | Những là e ấp dùng dằng, | 仍羅𠲖唈用𢫡 |
| 1871 | 1579 | 用浪 | Những là e ấp dùng dằng, | 仍𱺵𠲖邑用浪 |
| 1872 | 1579 | 用孕 | Những là e ấp dùng dằng, | 仍𱺵𠲖邑用孕 |
| 1902 | 1579 | 用浪 | Những là e ấp dùng dằng | 仍𱺵𠲖邑用浪 |
| 1866 | 2781 | 用浪 | Dùng dằng khi bước chân ra, | 用浪欺𨀈蹎𦋦 |
| 1870 | 2781 | 用孕 | Dùng dằng khi bước chân ra, | 用孕欺𨀈蹎𠚢 |
| 1871 | 2781 | 用浪 | Dùng dằng khi bước chân ra, | 用浪欺𨀈蹎𦋦 |
| 1872 | 2781 | 用孕 | "Dùng dằng khi bước chân ra, | 用孕欺𨀈蹎𦋦 |
| 1902 | 2781 | 用浪 | Dùng dằng khi bước chân ra | 用浪欺𨀈蹎𫥨 |
ngậm ngùi
19 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 吟𠿯 ×8, 唅𠿯 ×8, 噤𠿯 ×1, 唅𢢯 ×1, 吟𢢯 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1057 | 吟𠿯 | Ngậm ngùi rủ bước rèm châu, | 吟𠿯𢷀幅簾珠 |
| 1870 | 1057 | 唅𠿯 | Ngậm ngùi rủ bước rèm châu, | 唅𠿯𢷀幅簾珠 |
| 1871 | 1057 | 唅𠿯 | Ngậm ngùi rủ bức rèm châu, | 唅𠿯𢷀幅簾珠 |
| 1872 | 1057 | 噤𠿯 | Ngậm ngùi rủ bức rèm châu, | 噤𠿯𢷀幅簾珠 |
| 1866 | 1190 | 唅𠿯 | Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân: | 擬身麻吏唅𠿯朱身 |
| 1870 | 1190 | 吟𠿯 | Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân. | 擬身麻吏吟𠿯朱身 |
| 1871 | 1190 | 吟𠿯 | Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân. | 擬身麻吏吟𠿯朱身 |
| 1872 | 1190 | 唅𠿯 | Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân. | 𱎹身麻吏唅𠿯朱身 |
| 1902 | 1190 | 吟𠿯 | Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân | 𢪀身麻吏吟𠿯朱身 |
| 1866 | 1703 | 唅𠿯 | Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, | 惜花仍唅𠿯春 |
| 1870 | 1703 | 唅𢢯 | Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, | 惜花仍唅𢢯春 |
| 1871 | 1703 | 吟𠿯 | Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, | 惜花仍吟𠿯春 |
| 1872 | 1703 | 唅𠿯 | Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, | 惜花仍唅𠿯春 |
| 1902 | 1703 | 唅𠿯 | Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân | 惜花仍唅𠿯春 |
| 1866 | 3136 | 唅𠿯 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買唅𠿯情初 |
| 1870 | 3136 | 吟𢢯 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買吟𢢯情𠸗 |
| 1871 | 3136 | 吟𠿯 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買吟𠿯情初 |
| 1872 | 3136 | 吟𠿯 | Bâng khuâng duyên mới ngậm ngùi tình xưa. | 氷傾緣買吟𠿯情初 |
| 1902 | 3136 | 吟𠿯 | Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa | 冰傾緣買吟𠿯情𠸗 |
ngổn ngang
19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 衮昂 ×8, 滚昂 ×7, 袞昂 ×3, 滾昂 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 49 | 衮昂 | Ngổn ngang gò đống kéo lên, | 衮昂塸埬𢹣𨖲 |
| 1870 | 49 | 衮昂 | Ngổn ngang gò đống kéo lên, | 衮昂塸埬𢹣𨖲 |
| 1871 | 49 | 衮昂 | Ngổn ngang gò đống kéo lên, | 衮昂塸埬𢹣𨖲 |
| 1872 | 49 | 衮昂 | Ngổn ngang GÒ đống kéo lên, | 衮昂坵埬撟𨖲 |
| 1902 | 49 | 袞昂 | Ngổn ngang gò đống kéo lên | 袞昂塸埬捁𨖲 |
| 1870 | 183 | 滚昂 | Ngổn ngang trăm mối bên lòng, | 滚昂𤾓䋦邊𢚸 |
| 1871 | 183 | 衮昂 | Ngổn ngang trăm mối bên lòng, | 衮昂𤾓䋦邊𢚸 |
| 1872 | 183 | 衮昂 | NGỔN ngang trăm mối bên lòng, | 衮昂𤾓䋦边𢚸 |
| 1902 | 183 | 袞昂 | Ngổn ngang trăm mối bên lòng | 袞昂𤾓䋦边𢚸 |
| 1866 | 684 | 衮昂 | Nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang. | 𥆾饒湥𥐆湥𨱽衮昂 |
| 1870 | 684 | 滚昂 | Nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang. | 𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂 |
| 1871 | 684 | 衮昂 | Nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang. | 𥆾饒湥𲂝湥𨱽衮昂 |
| 1872 | 684 | 滚昂 | NHÌN nhau giọt VẮN giọt dài ngổn ngang. | 認僥湥𥐆湥𨱽滚昂 |
| 1902 | 684 | 袞昂 | Nhìn nhau giọt vắn giọt dài ngổn ngang | 𥆾𠑬湥𥐆湥𨱽袞昂 |
| 1866 | 2246 | 滚昂 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. | 塘箕浽怒滚昂排排 |
| 1870 | 2246 | 滚昂 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. | 塘箕餒怒滚昂排排 |
| 1871 | 2246 | 滚昂 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. | 塘箕浽怒滚昂排排 |
| 1872 | 2246 | 滚昂 | Đường kia nỗi nọ NGỔN ngang bời bời. | 塘箕浽怒滚昂排排 |
| 1902 | 2246 | 滾昂 | Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời | 塘箕餒怒滾昂排排 |
dở dang
17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𱠎揚 ×11, 𢷣揚 ×4, 𱟩揚 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 700 | 𱠎揚 | Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚 |
| 1870 | 700 | 𢷣揚 | Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚 |
| 1871 | 700 | 𱠎揚 | Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚 |
| 1872 | 700 | 𱠎揚 | "Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱㝵𱠎揚 |
| 1902 | 700 | 𱠎揚 | Vì ta khăng khít cho người dở dang | 為些慷𢝛朱𠊛𱠎揚 |
| 1870 | 948 | 𢷣揚 | Xem tình là cũng những màu dở dang. | 䀡情羅拱仍牟𢷣揚 |
| 1871 | 948 | 𱠎揚 | Xem tình ra cũng những màu dở dang. | 情𦋦拱仍牟𱠎揚 |
| 1872 | 948 | 𱠎揚 | Xem tình ra cũng những màu dở dang. | 𫀅情𦋦拱仍牟𱠎揚 |
| 1902 | 948 | 𱠎揚 | Xem tình ra cũng những màu dở dang | 䀡情𫥨拱仍牟𱠎揚 |
| 1870 | 995 | 𢷣揚 | Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang, | 𠯇浪因果𢷣揚 |
| 1871 | 995 | 𱠎揚 | Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang, | 𠯇浪因果𱠎揚 |
| 1872 | 995 | 𱟩揚 | Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang, | 𠯇浪因果𱟩揚 |
| 1902 | 995 | 𱠎揚 | Bảo rằng: “Nhân quả dở dang | 𠶓浪因果𱠎揚 |
| 1870 | 3047 | 𢷣揚 | Dở dang nào có hay gì, | 𢷣揚𱜢固𫨩𱍽 |
| 1871 | 3047 | 𱠎揚 | Dở dang nào có hay gì, | 𱠎揚𱜢固咍之 |
| 1872 | 3047 | 𱟩揚 | "Dở dang nào có hay gì, | 𱟩揚芇固咍之 |
| 1902 | 3047 | 𱠎揚 | Dở dang nào có hay gì | 𱠎揚芇固𫨩咦 |
giữ giàng
17 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𪧚床 ×5, 𡨹床 ×2, 𡨹扛 ×2, 𡨹𢬥 ×2, 𪧚𦀾 ×2, 𡦂床 ×1, 佇床 ×1, 𫢝床 ×1, 𡨹𢭩 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 519 | 𡨹床 | Gieo thoi trước chẳng giữ giàng, | 招梭畧𫽄𡨹床 |
| 1870 | 519 | 𪧚床 | Gieo thoi trước chẳng giữ giàng, | 招梭𠓀拯𪧚床 |
| 1871 | 519 | 𡨹床 | Gieo thoi trước chẳng giữ giàng, | 招梭𠓀𫽄𡨹床 |
| 1872 | 519 | 𡦂床 | “Gieo thoi trước chẳng GIỮ giàng, | 招梭畧𫽄𡦂床 |
| 1866 | 1482 | 𡨹扛 | Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? | 沁唏埃易𡨹扛朱些 |
| 1870 | 1482 | 𪧚床 | Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? | 吣唏埃易𪧚床朱些 |
| 1871 | 1482 | 𡨹扛 | Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? | 沁唏埃易𡨹扛朱些 |
| 1872 | 1482 | 𪧚床 | "Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? | 沁唏埃几𪧚床朱些 |
| 1902 | 1482 | 𡨹𢬥 | Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta | 沁唏埃易𡨹𢬥朱些 |
| 1866 | 2304 | 佇床 | Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. | 佇床户束𱥺茹朱安 |
| 1870 | 2304 | 𪧚𦀾 | Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. | 𪧚𦀾户束𱥺茹朱安 |
| 1871 | 2304 | 𫢝床 | Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. | 𫢝床户束𱥺茹朱安 |
| 1872 | 2304 | 𪧚床 | Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. | 𪧚床户束𠬠茹朱安 |
| 1870 | 2505 | 𪧚𦀾 | Việc binh bỏ chẳng giữ giàng, | 役兵補拯𪧚𦀾 |
| 1871 | 2505 | 𡨹𢭩 | Việc binh bỏ chẳng giữ giàng, | 役兵補𫽄𡨹𢭩 |
| 1872 | 2505 | 𪧚床 | Việc BINH bỏ chẳng giữ giàng, | 𭛣矢補庄𪧚床 |
| 1902 | 2505 | 𡨹𢬥 | Việc binh bỏ chẳng giữ giàng | 𭛣兵補拯𡨹𢬥 |
gặp gỡ
17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 﨤𫽻 ×10, 﨤攑 ×3, 扱𫽻 ×1, 及𫽻 ×1, 﨤𨔉 ×1, 𠳖 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 93 | 﨤𫽻 | Gọi là gặp gỡ giữa đường, | 噲𱺵﨤𫽻𫡉塘 |
| 1870 | 93 | 﨤攑 | Gọi là gặp gỡ giữa đường, | 噲羅﨤攑𡧲塘 |
| 1871 | 93 | 﨤𫽻 | Gọi là gặp gỡ giữa đường, | 哙𱺵﨤𫽻𫡉塘 |
| 1872 | 93 | 﨤𫽻 | "Gọi là gặp gỡ giữa đường, | 噲𱺵﨤𫽻𡧲塘 |
| 1902 | 93 | 﨤𫽻 | Gọi là gặp gỡ giữa đường | 噲𱺵﨤𫽻𡧲塘 |
| 1870 | 181 | 﨤𫽻 | Người đâu gặp gỡ làm chi, | 𠊚兜﨤𫽻爫之 |
| 1871 | 181 | 﨤𫽻 | Người đâu gặp gỡ làm chi, | 𠊛𱏫﨤𫽻𫜵之 |
| 1872 | 181 | 扱𫽻 | "Người đâu gặp gỡ làm chi, | 𠊛扱𫽻𫜵之 |
| 1902 | 181 | 﨤𫽻 | Người đâu gặp gỡ làm chi | 𠊛兜﨤𫽻爫之 |
| 1870 | 2702 | 﨤攑 | Khéo thay gặp gỡ cũng trong chuyển vần. | 窖台﨤攑拱𥪝轉運 |
| 1871 | 2702 | 﨤𫽻 | Khéo trong gặp gỡ cũng trong chuyển vần. | 窖𥪝﨤𫽻拱𥪝轉運 |
| 1872 | 2702 | 及𫽻 | Khéo TRONG gặp gỡ cũng trong CHUYỂN vần! | 窖𥪝及𫽻拱𥪝轉運 |
| 1902 | 2702 | 﨤𨔉 | Khéo thay gặp gỡ cũng trong chuyển vần | 窖台﨤𨔉拱𥪞轉運 |
| 1870 | 3064 | 﨤攑 | Hai bên gặp gỡ một lời kết giao. | 𠄩邊﨤攑𱥺𠳒結交 |
| 1871 | 3064 | 﨤𫽻 | Hai bên gặp gỡ một lời kết giao. | 𠄩边﨤𫽻𱥺𠳒結交 |
| 1872 | 3064 | 𠳖 | “Hai bên GẶP GỠ một lời kết giao. | 𠄩邊𠳖𠳒結交 |
| 1902 | 3064 | 﨤𫽻 | Đôi bên gặp gỡ một lời kết giao | 堆边﨤𫽻𱥺𠳒結交 |
lỡ làng
17 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 2 · 1902: 4). Chữ Nôm: 呂廊 ×4, 呂𱻌 ×3, 呂羕 ×2, 女廊 ×2, 吕羕 ×1, 呂𰐁 ×1, 吕𱻌 ×1, 吕廊 ×1, 吕郎 ×1, 𢙲廊 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 754 | 吕羕 | Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng. | 㐌𢝜渃沚花㵢吕羕 |
| 1870 | 754 | 呂𰐁 | Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng. | 㐌停渃沚花㵢呂𰐁 |
| 1871 | 754 | 吕𱻌 | Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng. | 㐌𢝜渃沚花㵢吕𱻌 |
| 1902 | 754 | 呂廊 | Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng | 㐌仃渃沚花㵢呂廊 |
| 1866 | 879 | 呂羕 | Lỡ làng nước đục bụi trong, | 呂羕渃濁𭉩𤄯 |
| 1870 | 879 | 呂廊 | Lỡ làng nước đục bụi trong, | 呂廊渃濁𣻃𤄯 |
| 1871 | 879 | 呂𱻌 | Lỡ làng nước đục bụi trong, | 呂𱻌渃濁𡏧𤄯 |
| 1872 | 879 | 吕廊 | “Lỡ làng nước ĐỤC PHA trong, | 吕廊渃濁披冲 |
| 1902 | 879 | 女廊 | Lỡ làng nước đục bụi trong | 女廊渃濁𣻃𤄯 |
| 1866 | 885 | 呂羕 | Khi ăn, khi nói lỡ làng, | 欺咹欺呐呂羕 |
| 1870 | 885 | 呂廊 | Khi ăn, khi nói lỡ làng, | 欺咹欺呐呂廊 |
| 1871 | 885 | 呂𱻌 | Khi ăn, khi nói lỡ làng, | 欺咹欺呐呂𱻌 |
| 1872 | 885 | 吕郎 | "Khi ăn khi nói lỡ làng, | 欺咹欺呐吕郎 |
| 1902 | 885 | 女廊 | Khi ăn khi nói lỡ làng | 欺咹欺呐女廊 |
| 1870 | 1881 | 呂廊 | Lỡ làng chút phận thuyền quyên, | 呂廊𡭧分嬋娟 |
| 1871 | 1881 | 呂𱻌 | Lỡ làng chút phận thuyền quyên, | 呂𱻌𡮍分婵娟 |
| 1902 | 1881 | 𢙲廊 | Lỡ làng chút phận thuyền quyên | 𢙲廊𡭧分婵娟 |
phũ phàng
17 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 負傍 ×6, 負旁 ×5, 𢰺傍 ×2, 負仿 ×2, 負徬 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 85 | 負旁 | Phũ phàng chi mấy hoá công | 負旁之貝化工 |
| 1870 | 85 | 負旁 | Phũ phàng chi bấy hoá công | 負旁之閉化工 |
| 1871 | 85 | 負旁 | Phũ phàng chi mấy hoá công, | 負旁之貝化工 |
| 1872 | 85 | 負旁 | "Phũ phàng chi bấy hoá công! | 負旁之闭化工 |
| 1902 | 85 | 𢰺傍 | Phũ phàng chi mấy hoá công | 𢰺傍之𱥯化工 |
| 1866 | 702 | 負仿 | Lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa! | 誓慛㐌負仿貝花 |
| 1870 | 702 | 負徬 | Lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa. | 磊誓催㐌負徬貝花 |
| 1871 | 702 | 負仿 | Lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa. | 磊誓催㐌負仿貝花 |
| 1866 | 1969 | 負傍 | Nữa khi giông tố phũ phàng, | 女欺𬲄膆負傍 |
| 1870 | 1969 | 負旁 | Nữa khi giông tố phũ phàng, | 女欺𩘪𩘣負旁 |
| 1871 | 1969 | 負傍 | Nữa khi giông tố phũ phàng, | 女欺𬲄膆負傍 |
| 1872 | 1969 | 負傍 | "Nữa khi giông tố phũ phàng, | 女欺𬲄膆負傍 |
| 1866 | 2897 | 負傍 | Phải tay vợ cả phũ phàng, | 沛𢬣𡞕奇負傍 |
| 1870 | 2897 | 負徬 | Phải tay vợ cả phũ phàng, | 沛𢬣𡞕奇負徬 |
| 1871 | 2897 | 負傍 | Phải tay vợ cả phũ phàng, | 沛𢬣𡞕奇負傍 |
| 1872 | 2897 | 負傍 | "Phải tay vợ cả phũ phàng, | 沛𢬣𡞕奇負傍 |
| 1902 | 2897 | 𢰺傍 | Phải tay vợ cả phũ phàng | 沛𢬣𡞕奇𢰺傍 |
sắm sửa
17 lần (1866: 4 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 懺所 ×14, 攕𢯢 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 46 | 懺所 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行𨔈春 |
| 1870 | 46 | 懺所 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行制春 |
| 1871 | 46 | 懺所 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行𨔈春 |
| 1872 | 46 | 懺所 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. | 姉㛪懺所步行制春 |
| 1902 | 46 | 攕𢯢 | Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân | 姉㛪攕𢯢步行𨔈春 |
| 1866 | 373 | 懺所 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1870 | 373 | 懺所 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1871 | 373 | 懺所 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, | 熷𤇊懺所襖襜 |
| 1902 | 373 | 攕𢯢 | Tưng bừng sắm sửa áo xiêm | 熷𤇊攕𢯢襖袩 |
| 1866 | 1465 | 懺所 | Kíp truyền sắm sửa lễ công, | 急傳懺所礼公 |
| 1870 | 1465 | 懺所 | Kíp truyền sắm sửa lễ công, | 急傳懺所禮公 |
| 1871 | 1465 | 懺所 | Kíp truyền sắm sửa lễ công, | 急傳懺所礼公 |
| 1872 | 1465 | 懺所 | KÍP THÌ sắm sửa LỄ công, | 急時懺所礼公 |
| 1902 | 1465 | 攕𢯢 | Kíp truyền sắm sửa lễ công | 急傳攕𢯢礼公 |
| 1866 | 2839 | 懺所 | Vội vàng sắm sửa chọn ngày. | 倍傍懺所𪮙𣈜 |
| 1871 | 2839 | 懺所 | Vội vàng sắm sửa chọn ngày, | 倍傍懺所𪮙𣈜 |
| 1872 | 2839 | 懺所 | Vội vàng sắm sửa chọn ngày, | 倍鐄懺所𪮙𣈜 |
ngơ ngẩn
16 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 4). Chữ Nôm: 魚謹 ×9, 魚菫 ×5, 魚 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 486 | 魚謹 | Khiến người ngồi đấy mà ngơ ngẩn sầu. | 𠊛𡎦帝麻魚謹愁 |
| 1870 | 486 | 魚菫 | Khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu. | 遣𠊚𡎢妬麻魚菫愁 |
| 1871 | 486 | 魚謹 | Khiến người ngồi đấy mà ngơ ngẩn sầu. | 遣𠊛𡎦帝𦓡魚謹愁 |
| 1872 | 486 | 魚菫 | Khiến người ngồi ĐẤY cũng ngơ ngẩn sầu. | 遣㝵𡎢帝拱魚菫愁 |
| 1902 | 486 | 魚謹 | Khiến người ngồi đó cũng ngơ ngẩn sầu | 遣𠊛𡓮妬拱魚謹愁 |
| 1871 | 939 | 魚謹 | Kiều còn ngơ ngẩn biết gì, | 翹群魚謹別之 |
| 1902 | 939 | 魚謹 | Kiều còn ngơ ngẩn biết chi | 翹羣魚謹別之 |
| 1870 | 2725 | 魚菫 | Nàng còn ngơ ngẩn biết sao, | 娘群魚菫別牢 |
| 1871 | 2725 | 魚謹 | Nàng còn ngơ ngẩn biết sao, | 娘群魚謹別牢 |
| 1872 | 2725 | 魚 | Nàng còn ngơ ngẩn biết sao, | 娘群魚別牢 |
| 1902 | 2725 | 魚菫 | Nàng còn ngơ ngẩn biết sao | 娘群魚菫別牢 |
| 1866 | 2770 | 魚謹 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! | 強嗷喭浽強魚謹羕 |
| 1870 | 2770 | 魚菫 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! | 強嗷喭餒強魚菫𱻌 |
| 1871 | 2770 | 魚謹 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! | 強嗷喭浽強魚謹𱻌 |
| 1872 | 2770 | 魚 | Càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường. | 強嗷喭浽強魚𱻌 |
| 1902 | 2770 | 魚謹 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường | 強嗷喭餒強魚謹𱻌 |
sắm sanh
16 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 5). Chữ Nôm: 懺生 ×10, 攕生 ×6.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 77 | 懺生 | Sắm sanh nếp tử xe châu, | 懺生攝梓車珠 |
| 1902 | 77 | 攕生 | Sắm sanh nếp tử xe châu | 攕生摄梓車珠 |
| 1866 | 1687 | 懺生 | Sắm sanh lễ vật rước sang, | 懺生礼物逴𨖅 |
| 1870 | 1687 | 攕生 | Sắm sanh lễ vật rước sang, | 攕生禮物逴𨖅 |
| 1871 | 1687 | 懺生 | Sắm sanh lễ vật rước sang, | 懺生礼物逴𨖅 |
| 1872 | 1687 | 懺生 | Sắm sanh lễ vật ĐƯA sang, | 懺生礼物迻𨖅 |
| 1902 | 1687 | 攕生 | Sắm sanh lễ vật rước sang | 攕生礼物逴𨖅 |
| 1870 | 1918 | 懺生 | Hương hoa ngũ cũng, sắm sanh lễ thường. | 香花五供懺生禮常 |
| 1871 | 1918 | 懺生 | Hương hoa ngũ cúng, sắm sanh lễ thường. | 香花五供懺生礼常 |
| 1872 | 1918 | 懺生 | Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường. | 香花五供懺生礼常 |
| 1902 | 1918 | 攕生 | Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường | 香花五供攕生礼常 |
| 1866 | 2128 | 懺生 | Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh. | 𫫗信户鉑卽時懺生 |
| 1870 | 2128 | 懺生 | Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh. | 𫫗信户薄卽𪰛懺生 |
| 1871 | 2128 | 懺生 | Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh. | 𫫗信户泊卽時懺生 |
| 1902 | 2128 | 攕生 | Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh | 𠼽信户薄即時攕生 |
| 1902 | 2951 | 攕生 | Sắm sanh xe ngựa vội vàng | 攕生車馭倍傍 |
thề thốt
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 誓説 ×15.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1167 | 誓説 | Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, | 娘浪誓説𥘀𠳒 |
| 1870 | 1167 | 誓説 | Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, | 娘浪誓説𱴸𠳒 |
| 1871 | 1167 | 誓説 | Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, | 娘浪誓説𱴸𠳒 |
| 1872 | 1167 | 誓説 | Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, | 娘浪誓説𱴸𠳒 |
| 1902 | 1167 | 誓説 | Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời | 娘浪誓説𥘀𠳒 |
| 1866 | 2813 | 誓説 | Cùng nhau thề thốt đã nhiều | 共饒誓説㐌𡗉 |
| 1870 | 2813 | 誓説 | Cùng nhau thề thốt đã nhiều | 共饒誓説㐌𡗉 |
| 1871 | 2813 | 誓説 | Cùng nhau thề thốt đã nhiều | 共饒誓説㐌𡗉 |
| 1872 | 2813 | 誓説 | "Cùng nhau thề thốt đã nhiều | 拱饒誓説㐌𡗉 |
| 1902 | 2813 | 誓説 | Cùng nhau thề thốt đã nhiều | 共𠑬誓説㐌𡗉 |
| 1866 | 3168 | 誓説 | Tưởng thề thốt nặng cũng nhiều! | 想誓説𥘀拱𡗉 |
| 1870 | 3168 | 誓説 | Tưởng thề thốt nặng những đau đớn nhiều! | 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉 |
| 1871 | 3168 | 誓説 | Tưởng thề thốt nặng cũng đau đớn lắm! | 想誓説𥘀拱𤴬疸 |
| 1872 | 3168 | 誓説 | “Tưởng thề thốt nặng NHỮNG đau đớn nhiều. | 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉 |
| 1902 | 3168 | 誓説 | Tưởng thề thốt nặng nên đau đớn nhiều | 想誓説𥘀𢧚𤴬疸𡗉 |
dồi dào
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣼭𱩋 ×8, 𣼭𤁓 ×3, 𣼭𩆋 ×2, 𣼭滛 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2489 | 𣼭𱩋 | Rằng: "Trong Thánh đế dồi dào, | 浪冲聖帝𣼭𱩋 |
| 1870 | 2489 | 𣼭𱩋 | Rằng: “Trong thánh trạch dồi dào, | 浪𥪝聖澤𣼭𱩋 |
| 1871 | 2489 | 𣼭𱩋 | Rằng: “Trong Thánh đế dồi dào, | 浪冲聖帝𣼭𱩋 |
| 1872 | 2489 | 𣼭𱩋 | Rằng: “TRONG thánh ĐẾ dồi dào, | 浪𥪝圣帝𣼭𱩋 |
| 1902 | 2489 | 𣼭𤁓 | Rằng: “trong thánh trạch dồi dào | 浪𥪞聖澤𣼭𤁓 |
| 1870 | 2724 | 𣼭𩆋 | Duyên xưa tròn trặn, phúc lâu dồi dào. | 緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋 |
| 1871 | 2724 | 𣼭𱩋 | Duyên xưa đầy đặn, phúc lâu dồi dào.” | 緣初苔弹福𥹰𣼭𱩋 |
| 1872 | 2724 | 𣼭𩆋 | “DUYÊN xưa tròn trặn phúc sau dồi dào.” | 緣初𧷺陣福𨍦𣼭𩆋 |
| 1902 | 2724 | 𣼭𤁓 | Duyên xưa tròn trặn, phúc sau dồi dào". | 緣𠸗𡃋陣福𡢐𣼭𤁓 |
| 1866 | 3246 | 𣼭𱩋 | Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. | 𫳘才𫳘命𣼭𱩋奇𠄩 |
| 1870 | 3246 | 𣼭𱩋 | Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. | 𡦂才𡦂命𣼭𱩋奇𠄩 |
| 1871 | 3246 | 𣼭𱩋 | Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. | 𫳘才𫳘命𣼭𱩋奇𠄩 |
| 1872 | 3246 | 𣼭滛 | Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. | 𡦂才𡦂𠇮𣼭滛奇𠄩 |
| 1902 | 3246 | 𣼭𤁓 | Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai | 𫳘才𫳘命𣼭𤁓奇𠄩 |
hỏi han
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𠳨𠻃 ×8, 𠳨嘆 ×6.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 714 | 𠳨嘆 | Dưới đèn [ghé] đến ân cần hỏi han. | 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆 |
| 1870 | 714 | 𠳨𠻃 | Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han. | 畑𨄾典殷勤𠳨𠻃 |
| 1871 | 714 | 𠳨嘆 | Dưới đèn thì đến ân cần hỏi han. | 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆 |
| 1872 | 714 | 𠳨𠻃 | Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han: | 畑𥊘旦慇懃𠳨𠻃 |
| 1902 | 714 | 𠳨𠻃 | Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han | 𤲂畑𥊘旦殷勤𠳨𠻃 |
| 1866 | 1688 | 𠳨嘆 | Xin tìm cho thấy mặt nàng, hỏi han. | 吀尋朱𧡊娘𠳨嘆 |
| 1870 | 1688 | 𠳨𠻃 | Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han. | 嗔尋朱𧡊娘𠳨𠻃 |
| 1871 | 1688 | 𠳨嘆 | Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han. | 吀尋朱𧡊娘𠳨嘆 |
| 1872 | 1688 | 𠳨嘆 | Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han. | 真尋朱体娘𠳨嘆 |
| 1902 | 1688 | 𠳨𠻃 | Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han | 吀尋朱𧡊𩈘娘𠳨𠻃 |
| 1870 | 2540 | 𠳨𠻃 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. | 胡公𧡊殷勤𠳨𠻃 |
| 1871 | 2540 | 𠳨𠻃 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. | 胡公体殷勤𠳨𠻃 |
| 1872 | 2540 | 𠳨嘆 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. | 胡公体慇懃𠳨嘆 |
| 1902 | 2540 | 𠳨𠻃 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han | 胡公𧡊𩈘殷勤𠳨𠻃 |
mênh mông
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 溟濛 ×14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2635 | 溟濛 | Trông vời con nước mênh mông, | 𬖉潙昆渃溟濛 |
| 1870 | 2635 | 溟濛 | Trông vời con nước mênh mông, | 𬂙潙昆渃溟濛 |
| 1871 | 2635 | 溟濛 | Trông vời con nước mênh mông, | 𬖉潙昆渃溟濛 |
| 1872 | 2635 | 溟濛 | Trông vời con nước mênh mông, | 𬂙潙昆渃溟濛 |
| 1902 | 2635 | 溟濛 | Trông vời con nước mênh mông | 𬂙撝𡥵渃溟濛 |
| 1870 | 2735 | 溟濛 | Bốn bề bát ngát mênh mông, | 𦊚皮叭𠯪溟濛 |
| 1871 | 2735 | 溟濛 | Bốn bề bát ngát mênh mông, | 𦊚皮八𠯪溟濛 |
| 1872 | 2735 | 溟濛 | TƯ bề bát ngát mênh mông, | 𦊛皮八𠯪溟濛 |
| 1902 | 2735 | 溟濛 | Tư bề bát ngát mênh mông | 𦊛皮八咯溟濛 |
| 1866 | 2830 | 溟濛 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢 |
| 1870 | 2830 | 溟濛 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹 |
| 1871 | 2830 | 溟濛 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢 |
| 1872 | 2830 | 溟濛 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? | 溟濛芇別𣷭𡗶尼芇 |
| 1902 | 2830 | 溟濛 | Mênh mông nào biết bể trời nơi nao | 溟濛芇別𣷭𡗶坭㝹 |
ngại ngùng
14 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𪿒顒 ×6, 礙顒 ×4, 碍顒 ×2, 礙𥔘 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 348 | 礙顒 | Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. | 朝春易遣秋礙顒 |
| 1870 | 348 | 礙顒 | Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. | 朝春易遣秋礙顒 |
| 1871 | 348 | 𪿒顒 | Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. | 朝春易遣秋𪿒顒 |
| 1872 | 348 | 𪿒顒 | Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. | 朝春易遣秋𪿒顒 |
| 1902 | 348 | 𪿒顒 | Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng | 朝春易遣秋𪿒顒 |
| 1866 | 561 | 碍顒 | Ngại ngùng một bước một xa, | 碍顒𱥺𨀈𱥺賒 |
| 1870 | 561 | 礙𥔘 | Ngại ngùng một bước một xa, | 礙𥔘𱥺𨀈𱥺賒 |
| 1871 | 561 | 碍顒 | Ngại ngùng một bước một xa, | 碍顒𱥺𨀈𱥺賒 |
| 1902 | 561 | 𪿒顒 | Ngại ngùng một bước một xa | 𪿒顒𱥺𨀈𱥺賒 |
| 1866 | 635 | 礙顒 | Ngại ngùng dạn gió e sương, | 礙顒憚𱢻𠲖霜 |
| 1870 | 635 | 礙𥔘 | Ngại ngùng dạn gió e sương, | 礙𥔘憚𩙍𠲖霜 |
| 1871 | 635 | 礙顒 | Ngại ngùng dạn gió e sương, | 礙顒憚𱢻𠲖霜 |
| 1872 | 635 | 𪿒顒 | Ngại ngùng NẢN gió e sương, | 𪿒顒赧𱢻𠲖霜 |
| 1902 | 635 | 𪿒顒 | Ngại ngùng giợn gió e sương | 𪿒顒喕𫗄𠲖霜 |
nói năng
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 呐能 ×14.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1564 | 呐能 | Nào ai còn dám nói năng một lời! | 𱜢埃群鉴呐能𱥺𠳒 |
| 1871 | 1564 | 呐能 | Nào ai còn dám nói năng một lời! | 𱜢埃群敢呐能𱥺𠳒 |
| 1872 | 1564 | 呐能 | Nào ai còn dám nói năng một lời! | 芇埃群敢呐能𠬠𠳒 |
| 1902 | 1564 | 呐能 | Nào ai còn dám nói năng một lời | 芇埃群監呐能𱥺𠳒 |
| 1866 | 2012 | 呐能 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! | 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚 |
| 1870 | 2012 | 呐能 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! | 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚 |
| 1871 | 2012 | 呐能 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! | 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚 |
| 1872 | 2012 | 呐能 | "Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng. | 朝𠶆𢝙𨤔呐能妙楊 |
| 1902 | 2012 | 呐能 | Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng | 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙𢬥 |
| 1866 | 2374 | 呐能 | Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời, | 坤頑旦默呐能沛𠳒 |
| 1870 | 2374 | 呐能 | Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời, | 坤頑典墨呐能沛𠳒 |
| 1871 | 2374 | 呐能 | Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời, | 坤頑旦默呐能沛𠳒 |
| 1872 | 2374 | 呐能 | "Khôn ngoan đến mực nói năng phải lời, | 坤頑旦墨呐能沛𠳒 |
| 1902 | 2374 | 呐能 | Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời | 坤頑旦墨呐能沛𠳒 |
thảnh thơi
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 請台 ×10, 清台 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1565 | 清台 | Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi, | 𢩣絩𣌉𣌋清台 |
| 1871 | 1565 | 清台 | Buồng đào khuya sớm thảnh thơi. | 𱟧桃𣌉清台 |
| 1872 | 1565 | 清台 | Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi. | 𱟧桃𣌉𣋽清台 |
| 1902 | 1565 | 請台 | Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi | 𢩣絩𣅙𣋽請台 |
| 1866 | 2063 | 請台 | Gió quang mây tạnh thảnh thơi, | 𱢻光𩄲淨請台 |
| 1870 | 2063 | 請台 | Gió quang mưa tạnh thảnh thơi, | 𩙍光𩅹淨請台 |
| 1871 | 2063 | 請台 | Gió quang mây tạnh thảnh thơi, | 𱢻光𩄲淨請台 |
| 1872 | 2063 | 請台 | Gió quang mây tạnh thảnh thơi, | 𱢻光𩄲淨請台 |
| 1902 | 2063 | 請台 | Gió quang mây tạnh thảnh thơi | 𫗄光𩄲凈請台 |
| 1866 | 2137 | 請台 | Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, | 船皮杜𣷷請台 |
| 1870 | 2137 | 請台 | Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, | 船皮杜𤅶請台 |
| 1871 | 2137 | 請台 | Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, | 船皮杜𣷷請台 |
| 1872 | 2137 | 清台 | Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, | 船皮杜𣷷清台 |
| 1902 | 2137 | 請台 | Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi | 船皮杜𣷷請台 |
vui vầy
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𢝙圍 ×12, 𢞂𡆫 ×1, 𠸟𡆫 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2289 | 𢝙圍 | Trong quân có lúc vui vầy, | 𥪞軍固𣅶𢝙圍 |
| 1870 | 2289 | 𢝙圍 | Trong quân có lúc vui vầy, | 𥪝軍固𣅶𢝙圍 |
| 1871 | 2289 | 𢝙圍 | Trong quân có lúc vui vầy, | 𥪞軍固𣅶𢝙圍 |
| 1872 | 2289 | 𢞂𡆫 | Trong quân NHÂN lúc VUI vầy, | 𥪝軍因六𢞂𡆫 |
| 1902 | 2289 | 𢝙圍 | Trung quân nhân lúc vui vầy | 中軍因𣅶𢝙圍 |
| 1870 | 3060 | 𢝙圍 | Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy. | 團圓倍𨷑席花𢝙圍 |
| 1871 | 3060 | 𢝙圍 | Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy. | 圓倍𨷑席花𢝙圍 |
| 1872 | 3060 | 𢝙圍 | Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy. | 團圓倍𨷑席花𢝙圍 |
| 1902 | 3060 | 𢝙圍 | Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy | 團圓倍𨷑席花𢝙圍 |
| 1866 | 3208 | 𢝙圍 | Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầy? | 初牢愁惨牢𢝙圍 |
| 1870 | 3208 | 𢝙圍 | Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầy | 𠸗牢愁惨牢𢝙圍 |
| 1871 | 3208 | 𢝙圍 | Xưa sau sầu thảm, nay sao vui vầy? | 初牢愁惨牢𢝙圍 |
| 1872 | 3208 | 𠸟𡆫 | "Xưa sao sầu thảm nay sao vui vầy? | 初牢愁惨牢𠸟𡆫 |
| 1902 | 3208 | 𢝙圍 | Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầy | 𠸗牢愁慘𫢩牢𢝙圍 |
vắng vẻ
14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 永𨤔 ×10, 永尾 ×3, 永𡲈 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1475 | 永𨤔 | Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, | 帳糊永𨤔𣎀清 |
| 1870 | 1475 | 永𨤔 | Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, | 帳糊永𨤔𣎀清 |
| 1871 | 1475 | 永𨤔 | Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, | 帳糊永𨤔𣎀清 |
| 1872 | 1475 | 永尾 | Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, | 帳糊永尾店清 |
| 1902 | 1475 | 永𨤔 | Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh | 帳湖永𨤔𣎀清 |
| 1870 | 1666 | 永𡲈 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. | 擬昆永𡲈傷𠊚那 |
| 1871 | 1666 | 永尾 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. | 𢪀𡥵永尾傷𠊛那 |
| 1872 | 1666 | 永尾 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. | 𢪀昆永尾傷㝵那 |
| 1902 | 1666 | 永𨤔 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na | 𢪀𡥵永𨤔傷𠊛那 |
| 1866 | 2849 | 永𨤔 | Có khi vắng vẻ thư phòng, | 固欺永𨤔書房 |
| 1870 | 2849 | 永𨤔 | Có khi vắng vẻ thư phòng, | 固欺永𨤔書房 |
| 1871 | 2849 | 永𨤔 | Có khi vắng vẻ thư phòng, | 固欺永𨤔書房 |
| 1872 | 2849 | 永𨤔 | Có khi vắng vẻ HƯƠNG phòng, | 欺永𨤔香房 |
| 1902 | 2849 | 永𨤔 | Có khi vắng vẻ thư phòng | 固欺永𨤔書房 |
gạn gùng
12 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠲟𠴛 ×4, 頓 ×2, 𠲟𡃕 ×2, 𣵲 ×2, 𠲟 ×1, 𠴞𠴛 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1154 | 頓 | Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, | 頓典墨燶𮥷買他 |
| 1871 | 1154 | 頓 | Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, | 頓典墨燶𮥷買他 |
| 1866 | 1725 | 𠲟𠴛 | Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, | 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查 |
| 1870 | 1725 | 𠲟𡃕 | Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, | 𠲟𡃕𦰟𠳨梗查 |
| 1871 | 1725 | 𠲟𠴛 | Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, | 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查 |
| 1872 | 1725 | 𠲟𠴛 | Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, | 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查 |
| 1902 | 1725 | 𠲟𠴛 | Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra | 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查 |
| 1866 | 2041 | 𠲟 | Gạn gùng ngành ngọn cho tường, | 𠲟梗𦰟朱詳 |
| 1870 | 2041 | 𠲟𡃕 | Gạn gùng ngành ngọn cho tường, | 𠲟𡃕梗𦰟朱詳 |
| 1871 | 2041 | 𣵲 | Gạn gùng ngành ngọn cho tường, | 𣵲梗𦰟朱詳 |
| 1872 | 2041 | 𣵲 | Gạn gùng ngành ngọn cho tường, | 𣵲梗𦰟朱詳 |
| 1902 | 2041 | 𠴞𠴛 | Gạn gùng ngành ngọn cho tường | 𠴞𠴛梗𦰟朱詳 |
thiệt thòi
12 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 舌催 ×5, 舌𠻓 ×2, 舌耒 ×2, 舌傕 ×1, 舌摧 ×1, 舌 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 346 | 舌傕 | Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru. | 功㧅𲃪拯舌傕𡗋由 |
| 1870 | 346 | 舌催 | Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru. | 功㧅等拯舌催𡗋由 |
| 1871 | 346 | 舌催 | Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru." | 功㧅𲃪𫽄舌催𡗋由 |
| 1872 | 346 | 舌催 | "Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" | 功刁𲃪庄舌催禀由 |
| 1902 | 346 | 舌𠻓 | Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru". | 功㧅𲃪拯舌𠻓𡗋油 |
| 1870 | 1950 | 舌摧 | Cát lầm ngọc trắng, thiệt thòi xuân xanh. | 葛淋玉𤽸舌摧春撑 |
| 1872 | 1950 | 舌催 | “Cát lầm ngọc trắng thiệt THÒI xuân xanh. | 葛淋玉𤽸舌催春撑 |
| 1902 | 1950 | 舌𠻓 | Cát lầm ngọc trắng thiệt thòi xuân xanh | 㵧淋玉𤽸舌𠻓春撑 |
| 1866 | 2614 | 舌耒 | Tấm thân nào biết thiệt thòi là thương! | 𬌓身𱜢別舌耒𱺵傷 |
| 1870 | 2614 | 舌 | Tấm thân nào biết thiệt thòi là thương! | 𬌓身𱜢別舌羅傷 |
| 1871 | 2614 | 舌耒 | Tấm thân nào biết thiệt thòi là thương! | 𬌓身𱜢別舌耒𱺵傷 |
| 1872 | 2614 | 舌催 | Hoài thân nào biết thiệt thòi là thương. | 𢙇身芇別舌催𱺵傷 |
vẫy vùng
12 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 浘漨 ×8, 捤摓 ×3, 尾漨 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2173 | 浘漨 | Giang hồ quen thú vẫy vùng, | 江湖悁趣浘漨 |
| 1871 | 2173 | 浘漨 | Giang hồ quen thú vẫy vùng, | 江湖涓趣浘漨 |
| 1872 | 2173 | 浘漨 | Giang hồ quen thú vẫy vùng, | 江糊涓趣浘漨 |
| 1902 | 2173 | 捤摓 | Giang hồ quen thú vẫy vùng | 江湖悁趣捤摓 |
| 1870 | 2550 | 浘漨 | Dọc ngang trời rộng, vẫy vùng bể khơi! | 育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺 |
| 1872 | 2550 | 尾漨 | "Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi. | 育昂𡗶𢌌尾漨𣷭𣾺 |
| 1902 | 2550 | 捤摓 | Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi | 育昂𡗶𢌌捤摓𣷭𣾺 |
| 1866 | 2923 | 浘漨 | Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, | 浘漨冲閉饒年 |
| 1870 | 2923 | 浘漨 | Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, | 浘漨𥪝閉饒年 |
| 1871 | 2923 | 浘漨 | Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, | 浘漨冲閉饒年 |
| 1872 | 2923 | 浘漨 | "Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, | 浘漨𥪝闭饒年 |
| 1902 | 2923 | 捤摓 | Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên | 捤摓𥪞闭饒年 |
đày đoạ
12 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 1). Chữ Nôm: 苔墮 ×10, 菭墮 ×1, 苔墜 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 662 | 苔墮 | Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan thác già. | 女苔墮𥘷強寃托𫅷 |
| 1870 | 662 | 菭墮 | Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan khốc già. | 女菭墮𥘷強冤酷𫅷 |
| 1871 | 662 | 苔墮 | Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan thác già | 女苔墮𥘷強寃托𫅷 |
| 1872 | 662 | 苔墮 | "Nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già. | 女苔墮𥘷強寃酷𫅷 |
| 1902 | 662 | 苔墮 | Nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già | 女苔墮𥘷強冤酷𦓅 |
| 1870 | 1550 | 苔墮 | Làm cho đày đoạ cất đầu chẳng lên! | 爫朱苔墮拮頭拯𨖲 |
| 1871 | 1550 | 苔墮 | Làm cho đày đoạ cất đầu chẳng lên! | 𫜵朱苔墮拮頭𫽄𨖲 |
| 1872 | 1550 | 苔墮 | Làm cho đày đoạ cất đầu chẳng lên. | 𫜵朱苔墮拮頭拯𨖲 |
| 1866 | 1783 | 苔墜 | Cửa người, đày đoạ chút thân, | 𲈳𠊛苔墜𡮍身 |
| 1870 | 1783 | 苔墮 | Cửa người đày đoạ chút thân, | 𨷯𠊚苔墮𡮍身 |
| 1871 | 1783 | 苔墮 | Cửa người đày đoạ hỏi thân, | 𲈳𠊛苔墮𠳨身 |
| 1872 | 1783 | 苔墮 | Cửa người đày đoạ XÓT thân, | 㪯㝵苔墮㤕身 |
ngập ngừng
11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 汲凝 ×4, 及凝 ×1, 及𱒇 ×1, 及𱐁 ×1, 吸凝 ×1, 汲𱥶 ×1, 吸𱒇 ×1, 𠲺𱐁 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 548 | 汲凝 | Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau. | 汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 |
| 1902 | 548 | 及凝 | Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau | 及凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 |
| 1866 | 787 | 汲凝 | Ngập ngừng thẹn lục e hồng, | 汲凝𢢆錄𠲖紅 |
| 1870 | 787 | 汲凝 | Ngập ngừng thẹn lục e hồng, | 汲凝𢢆錄𠲖紅 |
| 1871 | 787 | 汲凝 | Ngập ngừng thẹn lục e hồng, | 汲凝𢢆錄𠲖紅 |
| 1872 | 787 | 及𱒇 | Ngập ngừng THẸN lục e hồng, | 及𱒇𠼶綠𠲖紅 |
| 1902 | 787 | 及𱐁 | Ngập ngừng thẹn lục e hồng | 及𱐁𢢆綠𠲖紅 |
| 1870 | 2548 | 吸凝 | Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. | 吸凝買𠳚濕高事𢚸 |
| 1871 | 2548 | 汲𱥶 | Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. | 汲𱥶買𠳚湿高事𢚸 |
| 1872 | 2548 | 吸𱒇 | Ngập ngừng mới gởi thấp cao sự lòng. | 吸𱒇買𠳚湿高事𢚸 |
| 1902 | 2548 | 𠲺𱐁 | Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng | 𠲺𱐁買𠳚濕高事𢚸 |
nặng nề
11 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𥘀泥 ×5, 𱴸泥 ×3, 𥘀伲 ×1, 𱴸尼 ×1, 𱴸 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 113 | 𥘀泥 | Ở đây âm khí nặng nề, | 於低陰氣𥘀泥 |
| 1870 | 113 | 𥘀泥 | Ở đây âm khí nặng nề, | 於低陰氣𥘀泥 |
| 1871 | 113 | 𥘀泥 | Ở đây âm khí nặng nề, | 於低陰氣𥘀泥 |
| 1872 | 113 | 𥘀伲 | "Ở đây âm khí nặng nề. | 扵低陰氣𥘀伲 |
| 1902 | 113 | 𥘀泥 | Ở đây âm khí nặng nề | 於低陰氣𥘀泥 |
| 1866 | 847 | 𥘀泥 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𱥺干湄𱢻𥘀泥 |
| 1870 | 847 | 𱴸泥 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𱥺干𩅹𩙍𱴸泥 |
| 1871 | 847 | 𱴸泥 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𱥺干湄𱢻𱴸泥 |
| 1872 | 847 | 𱴸尼 | Một cơn mưa gió nặng nề, | 𠬠干湄𫗄𱴸尼 |
| 1902 | 847 | 𱴸泥 | Một cơn mưa gió nặng nề | 𱥺干湄𫗄𱴸泥 |
| 1870 | 2895 | 𱴸 | Phong trần chịu đã nặng nề, | 風塵𠹾㐌𱴸 |
thuốc thang
11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𬟥湯 ×6, 茦湯 ×2, 𫊚湯 ×1, 𱿌湯 ×1, 𬟥易 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 992 | 𫊚湯 | Cắt người xem sóc, rước thầy thuốc thang. | 割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯 |
| 1871 | 992 | 𬟥湯 | Cắt người coi sóc, liền thầy thuốc thang. | 割𠊛𫀅朔連柴𬟥湯 |
| 1870 | 1001 | 𬟥湯 | Thuốc thang suốt một ngày thâu, | 𬟥湯卒𱥺𣈜偷 |
| 1871 | 1001 | 𬟥湯 | Thuốc thang suốt một ngày thâu, | 𬟥湯卒𱥺𣈜輸 |
| 1872 | 1001 | 𬟥湯 | Thuốc thang suốt một ngày thâu, | 𬟥湯卒𠬠𣈜輸 |
| 1902 | 1001 | 茦湯 | Thuốc thang suốt một ngày thâu | 茦湯𠁸𱥺𣈗輸 |
| 1866 | 1749 | 𬟥湯 | Khi chè chén, khi thuốc thang, | 欺茶𱔩欺𬟥湯 |
| 1870 | 1749 | 𱿌湯 | Khi chè chén, khi thuốc thang, | 欺茶𱔩欺𱿌湯 |
| 1871 | 1749 | 𬟥湯 | Khi chè chén, khi thuốc thang, | 欺茶𱔩欺𬟥湯 |
| 1872 | 1749 | 𬟥易 | Khi chè chén khi thuốc THANG, | 欺茶𱔩欺𬟥易 |
| 1902 | 1749 | 茦湯 | Khi trà chén, khi thuốc thang | 欺茶𡃹欺茦湯 |
thẫn thờ
11 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 矧蜍 ×6, 引蜍 ×3, 矧䜹 ×1, 蜍 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2796 | 引蜍 | Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! | 滛湜湥玉引蜍愧枚 |
| 1870 | 2796 | 矧蜍 | Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! | 滛𣾸湥玉矧蜍魂梅 |
| 1871 | 2796 | 引蜍 | Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! | 滛湜湥玉引蜍愧枚 |
| 1872 | 2796 | 引蜍 | Dầm dề giọt ngọc THẪN thờ hồn mai. | 滛提湥玉引蜍魂梅 |
| 1902 | 2796 | 矧蜍 | Dầm dề giọt ngọc thẫn thờ hồn mai | 淫𣾸湥玉矧蜍魂梅 |
| 1902 | 2835 | 矧䜹 | Thẫn thờ lúc tỉnh lúc mê | 矧䜹𣅶醒𣅶迷 |
| 1866 | 2928 | 矧蜍 | Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ. | 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍 |
| 1870 | 2928 | 矧蜍 | Lòng riêng, luống những lao đao thẫn thờ. | 𢚸𥢆𨻫仍勞刀矧蜍 |
| 1871 | 2928 | 矧蜍 | Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ: | 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍 |
| 1872 | 2928 | 蜍 | Lòng riêng chàng luống lao đao THẪN thờ. | 𢚸貞払𡏡劳刀蜍 |
| 1902 | 2928 | 矧蜍 | Lòng riêng chàng luống lao đao thẫn thờ | 𢚸𥢅払𨻫勞刀矧蜍 |
cơn cớ
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 干據 ×4, 干㨿 ×4, 干故 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 224 | 干故 | Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì? | 茹萱秩醒𠳨干故之 |
| 1870 | 224 | 干據 | Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì? | 茹萱秩醒𠳨干據之 |
| 1871 | 224 | 干故 | Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì? | 茹萱秩醒𠳨干故之 |
| 1872 | 224 | 干㨿 | Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì. | 茹萱秩醒𠳨干㨿之 |
| 1902 | 224 | 干據 | Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì | 茄萱秩醒𠳨干據咦 |
| 1866 | 1112 | 干㨿 | Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" | 固些低拱拯干㨿之 |
| 1870 | 1112 | 干據 | Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" | 固些低拱拯干據之 |
| 1871 | 1112 | 干㨿 | Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" | 固些低拱𫽄干㨿之 |
| 1872 | 1112 | 干㨿 | "Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" | 固些低拱庄干㨿之 |
| 1902 | 1112 | 干據 | Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì". | 固些低拱庄干據咦 |
dặn dò
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 吲𠻀 ×5, 𠸕𠻀 ×4, 𠻀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1200 | 𠻀 | Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘𥊘吏從容𠻀 |
| 1870 | 1200 | 吲𠻀 | Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘𨄾吏從容吲𠻀 |
| 1871 | 1200 | 𠸕𠻀 | Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘𥊘吏從容𠸕𠻀 |
| 1872 | 1200 | 吲𠻀 | Tú bà SÍNH lại thong dong dặn dò: | 秀𱙘聘吏從容吲𠻀 |
| 1902 | 1200 | 吲𠻀 | Tú Bà ghé đến thong dong dặn dò | 秀𱙘㨳旦從容吲𠻀 |
| 1866 | 1625 | 𠸕𠻀 | Dặn dò hết các mọi đường, | 𠸕𠻀歇各每塘 |
| 1870 | 1625 | 𠸕𠻀 | Dặn dò hết các nẻo đường, | 𠸕𠻀歇各𡑩塘 |
| 1871 | 1625 | 𠸕𠻀 | Dặn dò hết các mọi đường, | 𠸕𠻀歇各每塘 |
| 1872 | 1625 | 吲𠻀 | Dặn dò hết các mọi đường, | 吲𠻀歇各每塘 |
| 1902 | 1625 | 吲𠻀 | Dặn dò hết các mọi đường | 吲𠻀歇各每塘 |
hầu hạ
10 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 侯下 ×7, 候下 ×2, 下 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 816 | 侯下 | Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi. | 者名侯下𠰺芸咹制 |
| 1870 | 816 | 侯下 | Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi. | 假名侯下𠰺藝咹𨔈 |
| 1871 | 816 | 侯下 | Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi. | 者名侯下𠰺藝咹制 |
| 1872 | 816 | 下 | Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi. | 啫名下𠰺芸咹制 |
| 1902 | 816 | 侯下 | Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi | 假名侯下𠰺藝咹𨔈 |
| 1870 | 1776 | 侯下 | Phận con hầu hạ, con hầu dám sai. | 分昆侯下昆侯鍳差 |
| 1870 | 1885 | 侯下 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh. | 𣌋𣌉侯下臺营 |
| 1871 | 1885 | 候下 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh, | 𣌉候下𱼫萾 |
| 1872 | 1885 | 候下 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh, | 𣅘候下臺萾 |
| 1902 | 1885 | 侯下 | Sớm khuya hầu hạ đài doanh | 𣋽𣅘侯下臺楹 |
khăng khít
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠻞喫 ×5, 康潔 ×4, 慷𢝛 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 700 | 𠻞喫 | Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚 |
| 1870 | 700 | 𠻞喫 | Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚 |
| 1871 | 700 | 𠻞喫 | Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚 |
| 1872 | 700 | 𠻞喫 | "Vì ta khăng khít cho người dở dang. | 爲些𠻞喫朱㝵𱠎揚 |
| 1902 | 700 | 慷𢝛 | Vì ta khăng khít cho người dở dang | 為些慷𢝛朱𠊛𱠎揚 |
| 1866 | 1341 | 康潔 | Bấy giờ khăng khít dải đồng, | 閉𣇞康潔帶同 |
| 1870 | 1341 | 𠻞喫 | Bấy lâu khăng khít chữ đồng, | 閉𥹰𠻞喫𡦂同 |
| 1871 | 1341 | 康潔 | Bấy giờ khăng khít dải đồng, | 閉𣇞康潔帶同 |
| 1872 | 1341 | 康潔 | “BẤY LÂU khăng khít dải đồng, | 闭𥹰康潔帶同 |
| 1902 | 1341 | 康潔 | Bấy lâu khăng khít dải đồng | 闭𥹰康潔𧞊同 |
lai láng
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 來𣼽 ×5, 淶𣼽 ×3, 淶 ×1, 来朗 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 131 | 淶 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸䜹淶𥟍徊 |
| 1870 | 131 | 來𣼽 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸疎來𣼽徘徊 |
| 1871 | 131 | 淶𣼽 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸䜹淶𣼽𥟍徊 |
| 1872 | 131 | 来朗 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸䜹来朗徘徊 |
| 1902 | 131 | 淶𣼽 | Lòng thơ lai láng bồi hồi | 𢚸䜹淶𣼽徘徊 |
| 1866 | 3191 | 來𣼽 | Tình xưa lai láng khôn hàn. | 情初來𣼽坤寒 |
| 1870 | 3191 | 來𣼽 | Tình xưa lai láng khôn hàn. | 情𠸗來𣼽坤寒 |
| 1871 | 3191 | 來𣼽 | Tình xưa lai láng khôn hàn, | 情初來𣼽坤寒 |
| 1872 | 3191 | 來𣼽 | Tình xưa lai láng khôn hàn, | 情初來𣼽坤寒 |
| 1902 | 3191 | 淶𣼽 | Tình xưa lai láng khôn hàn | 情𠸗淶𣼽坤寒 |
ngao ngán
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 嗷喭 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 252 | 嗷喭 | Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng. | 𢠩想𢚸嗷喭𢚸 |
| 1870 | 252 | 嗷喭 | Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng. | 𢠩想𢚸嗷喭𢚸 |
| 1871 | 252 | 嗷喭 | Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng. | 𢠩想𢚸嗷喭𢚸 |
| 1872 | 252 | 嗷喭 | Mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng. | 𢠩想𢚸嗷喭𢚸 |
| 1902 | 252 | 嗷喭 | Mặt tơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng | 𩈘思想𩈘𢚸嗷喭𢚸 |
| 1866 | 2770 | 嗷喭 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! | 強嗷喭浽強魚謹羕 |
| 1870 | 2770 | 嗷喭 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! | 強嗷喭餒強魚菫𱻌 |
| 1871 | 2770 | 嗷喭 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! | 強嗷喭浽強魚謹𱻌 |
| 1872 | 2770 | 嗷喭 | Càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường. | 強嗷喭浽強魚𱻌 |
| 1902 | 2770 | 嗷喭 | Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường | 強嗷喭餒強魚謹𱻌 |
não nùng
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𱞐燶 ×3, 𱞐濃 ×2, 恼濃 ×2, 恼燶 ×2, 惱燶 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1285 | 𱞐濃 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, | 月花花月𱞐濃 |
| 1870 | 1285 | 𱞐燶 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, | 月花花月𱞐燶 |
| 1871 | 1285 | 恼濃 | Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, | 月花花月恼濃 |
| 1872 | 1285 | 𱞐燶 | Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, | 月花花月𱞐燶 |
| 1902 | 1285 | 𱞐燶 | Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng | 月花花月𱞐燶 |
| 1866 | 3206 | 恼燶 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠱋𡁞 |
| 1870 | 3206 | 𱞐濃 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃 |
| 1871 | 3206 | 恼燶 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠮿𡁞 |
| 1872 | 3206 | 恼濃 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. | 㗂芇𱺵庄恼濃𠮿嗃 |
| 1902 | 3206 | 惱燶 | Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao | 㗂芇𱺵拯惱燶𠮿嗃 |
nấn ná
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 赧那 ×6, 拫那 ×2, 報那 ×1, 拫挪 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1335 | 報那 | Bình khang nấn ná bấy lâu, | 康報那閉𥹰 |
| 1870 | 1335 | 赧那 | Bình khang nấn ná bấy lâu, | 平康赧那閉𥹰 |
| 1871 | 1335 | 赧那 | Bình khang nấn ná bấy lâu, | 平康赧那閉𥹰 |
| 1872 | 1335 | 拫那 | "Bình- khang nấn ná bấy lâu, | 平康拫那闭𥹰 |
| 1902 | 1335 | 拫挪 | Bình khang nấn ná bấy lâu | 平康拫挪闭𥹰 |
| 1866 | 2945 | 赧那 | Những là nấn ná đợi tin, | 仍𱺵赧那待信 |
| 1870 | 2945 | 赧那 | Những là nấn ná đợi tin, | 仍羅赧那待信 |
| 1871 | 2945 | 赧那 | Những là nấn ná đợi tin, | 仍𱺵赧那待信 |
| 1872 | 2945 | 赧那 | NHỮNG là nấn ná đợi tin, | 仙𱺵赧那待信 |
| 1902 | 2945 | 拫那 | Những là nấn ná đợi tin | 仍𱺵拫那待信 |
nỉ non
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠰚𡽫 ×9, 𠰚𡄨 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1369 | 𠰚𡽫 | Nỉ non đêm ngắn tình dài, | 𠰚𡽫𣎀短情𨱽 |
| 1870 | 1369 | 𠰚𡄨 | Nỉ non đêm ngắn tình dài, | 𠰚𡄨𣎀𥐆情𨱽 |
| 1871 | 1369 | 𠰚𡽫 | Nỉ non đêm ngắn tình dài, | 𠰚𡽫𣎀𥐆情𨱽 |
| 1872 | 1369 | 𠰚𡽫 | Nỉ non đêm VẮN tình dài, | 𠰚𡽫店𥐆情𨱽 |
| 1902 | 1369 | 𠰚𡽫 | Nỉ non đêm vắn tình dài | 𠰚𡽫𣎀𥐆情𨱽 |
| 1866 | 1780 | 𠰚𡽫 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! | 𠰚𡽫咱説易醝𢚸𠊛 |
| 1870 | 1780 | 𠰚𡽫 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! | 𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚 |
| 1871 | 1780 | 𠰚𡽫 | Nỉ non thánh tố dễ say lòng người! | 𠰚𡽫咱素易差𢚸𠊛 |
| 1872 | 1780 | 𠰚𡽫 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người. | 𠰚𡽫咱𡁾易醝𢚸㝵 |
| 1902 | 1780 | 𠰚𡽫 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người | 𠰚𡽫𡃑説易醝𢚸𠊛 |
nỗi niềm
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 浽念 ×7, 餒念 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 109 | 浽念 | Nỗi niềm tưởng đến mà đau, | 浽念想典𦓡𤴬 |
| 1870 | 109 | 浽念 | Nỗi niềm tưởng đến mà đau, | 浽念想典𦓡𤴬 |
| 1871 | 109 | 浽念 | Nỗi niềm tưởng đến mà đau, | 浽念想典𦓡𤴬 |
| 1872 | 109 | 浽念 | "Nỗi niềm tưởng đến mà đau, | 浽念想旦麻𤴬 |
| 1902 | 109 | 餒念 | Nỗi niềm tưởng đến mà đau | 餒念想旦麻𤴬 |
| 1866 | 2754 | 浽念 | Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? | 浽念心事悲𣇞𠳨埃 |
| 1870 | 2754 | 餒念 | Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? | 餒念心事悲𣇞𠳨埃 |
| 1871 | 2754 | 浽念 | Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? | 浽念心事悲𣇞𠳨埃 |
| 1872 | 2754 | 浽念 | Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? | 浽念心事悲除𠳨埃 |
| 1902 | 2754 | 餒念 | Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai | 餒念心事悲𣇞𠳨埃 |
nở nang
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𦬑囊 ×9, 𦬑囔 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 20 | 𦬑囊 | Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang | 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊 |
| 1870 | 20 | 𦬑囊 | Khuôn lưng đầy đặn, nét người nở nang. | 囷𦝄苔𠊚𦬑囊 |
| 1871 | 20 | 𦬑囊 | Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang. | 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊 |
| 1872 | 20 | 𦬑囔 | TƯ PHONG đầy đặn nét ngài nở nang. | 姿丰苔𬊤湿𧍋𦬑囔 |
| 1902 | 20 | 𦬑囊 | Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang | 囷𦝄𣹓惮𧍋𦬑囊 |
| 1866 | 2482 | 𦬑囊 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1870 | 2482 | 𦬑囊 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𪵟焒𤉜媄吒 |
| 1871 | 2482 | 𦬑囊 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1872 | 2482 | 𦬑囊 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𠋥焒𠒥媄吒 |
| 1902 | 2482 | 𦬑囊 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha | 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒 |
ruột rà
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𦛌𦚐 ×7, 𦛌𦓅 ×2, 𫆧𦚐 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2104 | 𦛌𦚐 | Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃 |
| 1870 | 2104 | 𦛌𦚐 | Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃 |
| 1871 | 2104 | 𦛌𦚐 | Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃 |
| 1872 | 2104 | 𫆧𦚐 | "Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. | 共冲身戚𫆧𦚐庄埃 |
| 1902 | 2104 | 𦛌𦓅 | Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai | 拱𥪞親戚𦛌𦓅拯埃 |
| 1866 | 3183 | 𦛌𦚐 | Mấy lời tâm phúc ruột rà. | 𱥯𠳒心腹𦛌𦚐 |
| 1870 | 3183 | 𦛌𦚐 | Mấy lời tâm phúc ruột rà. | 𱥯𠳒心腹𦛌𦚐 |
| 1871 | 3183 | 𦛌𦚐 | Mấy lời tâm phúc ruột rà. | 𱥯𠳒心腹𦛌𦚐 |
| 1872 | 3183 | 𦛌𦚐 | “Mấy lời tâm ĐẢM ruột rà. | 𱥯𠳒心胆𦛌𦚐 |
| 1902 | 3183 | 𦛌𦓅 | Mấy lời tâm phủ ruột rà | 𱥯𠳒心腑𦛌𦓅 |
rạch ròi
10 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 攊𢬗 ×4, 𫾐𢬗 ×3, 𫼢𣑳 ×1, 𫼢𢬗 ×1, 攊耒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1016 | 攊𢬗 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. | 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗 |
| 1871 | 1016 | 攊𢬗 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. | 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗 |
| 1872 | 1016 | 𫼢𣑳 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. | 娘𦖑𱻌拱是非𫼢𣑳 |
| 1902 | 1016 | 攊𢬗 | Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi | 娘𦖑羕拱是非攊𢬗 |
| 1866 | 2419 | 𫾐𢬗 | Nàng rằng ân oán rạch ròi, | 娘浪恩𭜨𫾐𢬗 |
| 1870 | 2419 | 𫾐𢬗 | Nàng rằng ân oán rạch ròi, | 娘浪恩怨𫾐𢬗 |
| 1871 | 2419 | 𫾐𢬗 | Nàng rằng ân oán rạch ròi, | 娘浪恩怨𫾐𢬗 |
| 1872 | 2419 | 𫼢𢬗 | Nàng từ ân oán rạch ròi, | 娘自恩怨𫼢𢬗 |
| 1902 | 2419 | 攊𢬗 | Nàng từ ân oán rạch ròi | 娘自恩怨攊𢬗 |
| 1902 | 2688 | 攊耒 | Túc khiên đã rửa lâng lâng rạch ròi | 夙愆㐌𣳮淩淩攊耒 |
tan tác
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 散作 ×10.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1236 | 散作 | Giờ sao tan tác như hoa giữa đường? | 𣇞𫳵散作如花𡨌塘 |
| 1870 | 1236 | 散作 | Giờ sao tan tác như hoa giữa đường? | 除牢散作如花𡨌塘 |
| 1871 | 1236 | 散作 | Giờ sao tan tác như hoa giữa đường? | 𣇞𫳵散作如花𫡉塘 |
| 1872 | 1236 | 散作 | Giờ sao tan tác như hoa giữa đường. | 除牢散作如花𡨌塘 |
| 1902 | 1236 | 散作 | Giờ sao tan tác như hoa giữa đường | 𣇞牢散作如花𡧲塘 |
| 1866 | 1428 | 散作 | Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. | 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉 |
| 1870 | 1428 | 散作 | Đào xơ xác má, liễu tan tác mày. | 桃疎壳𦟐柳散作𣮮 |
| 1871 | 1428 | 散作 | Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. | 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉 |
| 1872 | 1428 | 散作 | Đào HOEN quẹn má liễu tan tác mày. | 桃𤷄𦟐柳散作眉 |
| 1902 | 1428 | 散作 | Đào nhăn nhíu má liễu tan tác mày | 桃𤶑疚𦟐柳散作眉 |
thẹn thùng
10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𢢆𢠅 ×4, 𢢆樁 ×3, 𢢆𢝣 ×2, 𢝣 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 721 | 𢝣 | Hở môi ra cũng thẹn thùng, | 許㖼𦋦𢝣 |
| 1870 | 721 | 𢢆𢝣 | Hở môi ra cũng thẹn thùng, | 𠼯𠶣𠚢拱𢢆𢝣 |
| 1871 | 721 | 𢢆𢠅 | Hở môi ra cũng thẹn thùng, | 𠼯㖼𦋦拱𢢆𢠅 |
| 1872 | 721 | 𢢆𢠅 | “HỞ môi ra cũng thẹn thùng, | 許枚𦋦拱𢢆𢠅 |
| 1902 | 721 | 𢢆𢠅 | Hở môi ra cũng thẹn thùng | 𠼯𠶣𫥨拱𢢆𢠅 |
| 1866 | 1219 | 𢢆樁 | Những nghe nói đã thẹn thùng, | 仍𦖑呐㐌𢢆樁 |
| 1870 | 1219 | 𢢆𢝣 | Những nghe nói đã thẹn thùng, | 仍𦖑呐㐌𢢆𢝣 |
| 1871 | 1219 | 𢢆樁 | Những nghe nói, đã thẹn thùng, | 仍𦖑叻㐌𢢆樁 |
| 1872 | 1219 | 𢢆樁 | Những nghe nói đã thẹn thùng, | 仍𦖑呐㐌𢢆樁 |
| 1902 | 1219 | 𢢆𢠅 | Những nghe nói đã thẹn thùng | 仍𦖑呐㐌𢢆𢠅 |
vật vã
10 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 勿把 ×3, 勿巴 ×3, 勿𡳎 ×2, 勿抯 ×1, 勿𡲤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1672 | 勿把 | Gieo mình vật vã khóc THAN: | 招𠇮勿把哭不 |
| 1870 | 1677 | 勿抯 | Gieo mình vật vã khóc than: | 招命勿抯哭嘆 |
| 1871 | 1677 | 勿把 | Gieo mình vật vã khóc than; | 招命勿把哭嘆 |
| 1872 | 1677 | 勿把 | Gieo mình vật vã khóc than: | 招𠇮勿把哭不 |
| 1902 | 1677 | 勿𡳎 | Gieo mình vật vã khóc than | 招命勿𡳎哭嘆 |
| 1866 | 2000 | 勿巴 | Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than. | 浽翁勿巴浽娘咀嘆 |
| 1870 | 2000 | 勿𡲤 | Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. | 餒翁勿𡲤餒娘咀嘆 |
| 1871 | 2000 | 勿巴 | Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. | 浽翁勿巴浽娘咀嘆 |
| 1872 | 2000 | 勿巴 | “Nỗi ông vật vã nỗi NÀNG thở than. | 浽翁勿巴浽𱙘咀嘆 |
| 1902 | 2000 | 勿𡳎 | Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than | 餒翁勿𡳎餒娘咀嘆 |
bẽ bàng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 彼傍 ×3, 狓傍 ×2, 𢜢㥬 ×2, 㤳旁 ×1, 彼嗙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 518 | 狓傍 | Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍 |
| 1870 | 518 | 㤳旁 | Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 吹綠潭𧺀𠚢緣㤳旁 |
| 1871 | 518 | 狓傍 | Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍 |
| 1872 | 518 | 彼傍 | "Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. | 朱綠潭審𦋦緣彼傍 |
| 1902 | 518 | 𢜢㥬 | Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng | 吹緣潭𧺀𫥨緣𢜢㥬 |
| 1870 | 1037 | 彼傍 | Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, | 彼傍𩄲𣋽畑𣌉 |
| 1871 | 1037 | 彼傍 | Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, | 彼傍𩄲𣌋畑𣌉 |
| 1872 | 1037 | 彼嗙 | Bẽ bàng mây sớm đèn khuya. | 彼嗙𫡮𣌋畑𣅘 |
| 1902 | 1037 | 𢜢㥬 | Bẽ bàng mây sớm đèn khuya | 𢜢㥬𩄲𣋽畑𣅙 |
chán chường
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𱔩𠴔 ×5, 𱔩呈 ×1, 𱟎𠴔 ×1, 𢥇悜 ×1, 𱟎悜 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 514 | 𱔩𠴔 | Quá chiều nên đã chán chường yến anh. | 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕 |
| 1870 | 514 | 𱔩𠴔 | Quá chiều trước đã chán chường yến anh. | 過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣 |
| 1871 | 514 | 𱔩𠴔 | Quá chiều nên đã chán chường yến anh. | 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕𲍣 |
| 1872 | 514 | 𱔩呈 | "Quá chiều nên đã chán chường yến anh. | 過朝𢧚㐌𱔩呈燕鶧 |
| 1902 | 514 | 𱟎𠴔 | Quá chiều trước đã chán chường yến anh | 過朝𠓀㐌𱟎𠴔燕鸚 |
| 1870 | 935 | 𢥇悜 | Cổi xiêm lột áo chán chường, | 𢶒袩𢯰襖𢥇悜 |
| 1871 | 935 | 𱔩𠴔 | Cổi xiêm lột áo chán chường, | 𢶒襜𢯰襖𱔩𠴔 |
| 1872 | 935 | 𱔩𠴔 | Cổi xiêm LỘT áo chán chường, | 𪭯襜𢯰襖𱔩𠴔 |
| 1902 | 935 | 𱟎悜 | Cổi xiêm lột áo chán chường | 𢶒襜律襖𱟎悜 |
dầm dề
9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 滛湜 ×5, 滛提 ×2, 滛𣾸 ×1, 淫𣾸 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 226 | 滛湜 | Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" | 牟花梨唉滛湜湥湄 |
| 1870 | 226 | 滛湜 | Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" | 牟花梨唉滛湜湥𩅹 |
| 1871 | 226 | 滛湜 | Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?” | 牟花梨唉滛湜湥湄 |
| 1872 | 226 | 滛提 | "Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" | 牟花唉滛提湥湄 |
| 1866 | 2796 | 滛湜 | Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! | 滛湜湥玉引蜍愧枚 |
| 1870 | 2796 | 滛𣾸 | Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! | 滛𣾸湥玉矧蜍魂梅 |
| 1871 | 2796 | 滛湜 | Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! | 滛湜湥玉引蜍愧枚 |
| 1872 | 2796 | 滛提 | Dầm dề giọt ngọc THẪN thờ hồn mai. | 滛提湥玉引蜍魂梅 |
| 1902 | 2796 | 淫𣾸 | Dầm dề giọt ngọc thẫn thờ hồn mai | 淫𣾸湥玉矧蜍魂梅 |
khát khao
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 渴滈 ×7, 渴 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2831 | 渴滈 | Sinh càng thảm thiết khát khao, | 生強惨切渴滈 |
| 1870 | 2831 | 渴滈 | Sinh càng thảm thiết khát khao, | 生強惨切渴滈 |
| 1871 | 2831 | 渴滈 | Sinh càng thảm thiết, khát khao, | 生強惨切渴滈 |
| 1872 | 2831 | 渴滈 | Sinh càng thảm thiết khát khao, | 生強惨切渴滈 |
| 1902 | 2831 | 渴滈 | Sinh càng thảm thiết khát khao | 生強慘切渴滈 |
| 1870 | 3040 | 渴滈 | Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay! | 渴滈㐌妥𬌓𢚸𥹰 |
| 1871 | 3040 | 渴 | Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay! | 渴㐌妥𬌓𢚸𥹰 |
| 1872 | 3040 | 渴 | "Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay. | 渴㐌妥𬌓𢚸𥹰 |
| 1902 | 3040 | 渴滈 | Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay | 渴滈㐌妥𬌓𢚸𥹰𫢩 |
nhẹ nhàng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 珥讓 ×3, 弭羕 ×2, 貳羕 ×1, 弭攘 ×1, 貳𱻌 ×1, 珥𱻌 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2293 | 貳羕 | Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, | 𬌓身𣈙㐌貳羕 |
| 1870 | 2293 | 弭攘 | Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, | 𬌓身𣈙㐌弭攘 |
| 1871 | 2293 | 貳𱻌 | Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, | 𬌓身𣈙㐌貳𱻌 |
| 1872 | 2293 | 珥讓 | Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, | 𱭞身𣈙㐌珥讓 |
| 1902 | 2293 | 弭羕 | Tấm thân rày đã nhẹ nhàng | 𬌓身𣈙㐌弭羕 |
| 1870 | 2690 | 珥讓 | Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. | 珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐 |
| 1871 | 2690 | 珥𱻌 | Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. | 珥𱻌𡢻畧填培緣𡢐 |
| 1872 | 2690 | 珥讓 | "Nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau. | 珥讓女畧填倍緣娄 |
| 1902 | 2690 | 弭羕 | Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau | 弭羕𡢻𠓀𡊰賠緣𡢐 |
nằn nì
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡅧呢 ×5, 𡅧尼 ×1, 奏呢 ×1, 𱔪呢 ×1, 鑔呢 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 896 | 𡅧尼 | Trước yên ông đã nằn nì thấp cao. | 畧鞍翁㐌𡅧尼𥰊高 |
| 1870 | 896 | 𡅧呢 | Trước yên ông lại nằn nì thấp cao. | 𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高 |
| 1871 | 896 | 𡅧呢 | Trước yên ông đã nằn nì thấp cao: | 𠓀鞍翁㐌𡅧呢𥰊高 |
| 1872 | 896 | 奏呢 | Trước yên ông LẠI NẰN NÌ thấp cao: | 畧鞍𪪳吏奏呢𥰊高 |
| 1902 | 896 | 𱔪呢 | Trước yên ông đã nằn nì thấp cao | 𠓀鞍翁㐌𱔪呢濕高 |
| 1870 | 1015 | 𡅧呢 | Kề tai mấy mỗi nằn nì, | 掑𦖻𱥯浽𡅧呢 |
| 1871 | 1015 | 𡅧呢 | Kề tai mấy nỗi nằn nì, | 拱𦖻𱥯浽𡅧呢 |
| 1872 | 1015 | 𡅧呢 | Kề tai mấy nỗi nằn nì, | 拱𦖻𱥯浽𡅧呢 |
| 1902 | 1015 | 鑔呢 | Kề tai mấy nỗi nằn nì | 掑𦖻𱥯餒鑔呢 |
quanh co
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 觥孤 ×7, 𨒺孤 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2023 | 觥孤 | Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co. | 𢪀𠫾𢪀吏觥孤 |
| 1870 | 2023 | 觥孤 | Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co. | 擬𠫾擬吏觥孤 |
| 1871 | 2023 | 觥孤 | Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co. | 𢪀𠫾𢪀吏觥孤 |
| 1872 | 2023 | 觥孤 | Nghĩ đi nghĩ lại quanh co. | 𢪀𠫾𢪀吏觥孤 |
| 1902 | 2023 | 𨒺孤 | Nghĩ đi nghĩ lại quanh co | 𢪀𠫾𢪀吏𨒺孤 |
| 1870 | 3005 | 觥孤 | Quanh co theo dải giang tân, | 觥孤蹺𦄂江津 |
| 1871 | 3005 | 觥孤 | Quanh co theo dải giang tân, | 觥孤蹺𦄂江津 |
| 1872 | 3005 | 觥孤 | Quanh co theo dải giang tân, | 觥孤蹺𦄂江津 |
| 1902 | 3005 | 𨒺孤 | Quanh co theo dải giang tân | 𨒺孤蹺𧞊江津 |
rỡ ràng
9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤑟𤉜 ×4, 焒𤉜 ×4, 焒𠒥 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2266 | 𤑟𤉜 | Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. | 花𠖤𤈪霞衣𤑟𤉜 |
| 1870 | 2266 | 焒𤉜 | Hoa quan chấp chới, hà y rỡ ràng. | 花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜 |
| 1871 | 2266 | 𤑟𤉜 | Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. | 花𠖤𤎒𤈪霞衣𤑟𤉜 |
| 1902 | 2266 | 焒𤉜 | Hoa quan giấp giới hà y rỡ ràng | 花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜 |
| 1866 | 2482 | 𤑟𤉜 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1870 | 2482 | 焒𤉜 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𪵟焒𤉜媄吒 |
| 1871 | 2482 | 𤑟𤉜 | Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊眉𤑟𤉜媄吒 |
| 1872 | 2482 | 焒𠒥 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. | 𦬑囊𠋥焒𠒥媄吒 |
| 1902 | 2482 | 焒𤉜 | Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha | 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒 |
sượng sùng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠶤𠼾 ×5, 尙崇 ×3, 𠶤崇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 321 | 𠶤𠼾 | Sượng sùng giữ ý rụt rè, | 𠶤𠼾𢷣意揬提 |
| 1871 | 321 | 𠶤𠼾 | Sượng sùng giữ ý rụt rè, | 𠶤𠼾𱠎意湥提 |
| 1872 | 321 | 𠶤𠼾 | Sượng sùng giữ ý rụt rè, | 𠶤𠼾𱠎意突提 |
| 1902 | 321 | 𠶤𠼾 | Sượng sùng giữ ý rụt dè | 𠶤𠼾𱠎意揬提 |
| 1866 | 1095 | 尙崇 | Sượng sùng đánh dạn ra chào, | 尙崇打惮𦋦嘲 |
| 1870 | 1095 | 𠶤崇 | Sượng sùng đánh dạn ra chào, | 𠶤崇打憚𠚢嘲 |
| 1871 | 1095 | 尙崇 | Sượng sùng đánh dạn ra chào, | 尙崇打惮𦋦嘲 |
| 1872 | 1095 | 尙崇 | Sượng sùng đánh dạn ra chào, | 尙崇打惮𦋦嘲 |
| 1902 | 1095 | 𠶤𠼾 | Sượng sùng đánh dạn ra chào | 𠶤𠼾打惮𫥨嘲 |
tầm tã
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 潯瀉 ×4, 尋謝 ×4, 尋瀉 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 851 | 潯瀉 | Nỗi riêng tầm tã tuôn mưa, | 浽𥢆潯瀉𣻆湄 |
| 1870 | 851 | 潯瀉 | Lệ riêng tầm tã tuôn mưa, | 淚𥢆潯瀉𣻆𩅹 |
| 1871 | 851 | 尋瀉 | Nỗi [quãng] tầm tã tuôn mưa, | 浽壙尋瀉𣻆湄 |
| 1872 | 851 | 尋謝 | Giọt riêng tầm tã tuôn mưa, | 湥貞尋謝𣻆湄 |
| 1902 | 851 | 潯瀉 | Giọt riêng tầm tã tuôn mưa | 湥𥢅潯瀉𣻆湄 |
| 1870 | 1944 | 尋謝 | Lệ châu tầm tã đượm tràng áo xanh. | 湥珠尋謝𣿌長襖撑 |
| 1871 | 1944 | 尋謝 | Giọt châu tầm tã đượm dài áo xanh. | 湥珠尋謝埮𨱽襖撑 |
| 1872 | 1944 | 尋謝 | Giọt châu tầm tã ƯỚT tràng áo xanh: | 湥珠尋謝昌長襖撑 |
| 1902 | 1944 | 潯瀉 | Giọt châu tầm tã ướt tràng áo xanh | 湥珠潯瀉㵣𧛇襖撑 |
tỏ tường
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤏣詳 ×5, 𤍊詳 ×2, 訴詳 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1998 | 𤏣詳 | Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường: | 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳 |
| 1870 | 1998 | 𤏣詳 | Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường. | 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳 |
| 1871 | 1998 | 𤏣詳 | Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường. | 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳 |
| 1872 | 1998 | 𤏣詳 | "Mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường: | 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳 |
| 1902 | 1998 | 𤍊詳 | Mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường | 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤍊詳 |
| 1870 | 2506 | 𤏣詳 | Vương sư đã thấy tỏ tường thực hư. | 王師㐌𧡊𤏣詳寔虚 |
| 1871 | 2506 | 訴詳 | Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư. | 王師𥉰㐌訴詳寔虚 |
| 1872 | 2506 | 訴詳 | Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư. | 王師𥉰㐌訴詳实虚 |
| 1902 | 2506 | 𤍊詳 | Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư | 王師𥉰㐌𤍊詳寔虚 |
vững vàng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 凭鐄 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 10 | 凭鐄 | Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng. | 𦊚方𪹚𣼽𠄩京凭鐄 |
| 1870 | 10 | 凭鐄 | Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng. | 𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄 |
| 1871 | 10 | 凭鐄 | Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng. | 𦊚方𪹚𣼽𠄩京凭鐄 |
| 1872 | 10 | 凭鐄 | Bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng | 𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄 |
| 1902 | 10 | 凭鐄 | Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng | 𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄 |
| 1870 | 2664 | 凭鐄 | Ở không yên ổn, ngồi không vững vàng. | 於空安稳𡎥空凭鐄 |
| 1871 | 2664 | 凭鐄 | Ở không yên ổn, ngồi không vững vàng. | 於空安稳𡎢空凭鐄 |
| 1872 | 2664 | 凭鐄 | "Ở không yên ổn ngồi không vững vàng. | 扵空安稳𡎢空凭鐄 |
| 1902 | 2664 | 凭鐄 | Ở không yên ổn, ngồi không vững vàng | 於空安穩𡓮空凭鐄 |
đãi đằng
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 代騰 ×3, 待騰 ×2, 代藤 ×2, 待滕 ×1, 代滕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1025 | 待騰 | E khi ong bướm đãi đằng, | 𠲖欺蜂𧊉待騰 |
| 1871 | 1025 | 代騰 | Sợ khi ong bướm đãi đằng, | 𢜝欺螉𧊉代騰 |
| 1872 | 1025 | 代騰 | “LỆ khi ong bướm đãi đằng, | 戾欺蜂𧊉代騰 |
| 1902 | 1025 | 代騰 | Sợ khi ong bướm đãi đằng | 𢜝欺螉𧊉代騰 |
| 1866 | 2011 | 代藤 | Thế mà im chẳng đãi đằng, | 世麻㛪拯代藤 |
| 1870 | 2011 | 待滕 | Thế mà êm ả đãi đằng, | 世𦓡淹妸待滕 |
| 1871 | 2011 | 代藤 | Thế mà im chẳng đãi đằng, | 世麻㛪𫽄代藤 |
| 1872 | 2011 | 代滕 | “Thế mà ÊM chẳng đãi đằng, | 世麻㛪代滕 |
| 1902 | 2011 | 待騰 | Thế mà im chẳng đãi đằng | 世麻淹拯待騰 |
dãi dầu
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤋵油 ×6, 𣹘油 ×1, 𤋵𱪳 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1746 | 𤋵油 | Dãi dầu tóc rối da chì quản bao! | 𤋵油𩯀𦇒䏧𨨲管包 |
| 1872 | 1746 | 𣹘油 | Dãi dầu tóc rối da chì quản bao. | 𣹘油𫡮𰦫䏧𨨲管包 |
| 1902 | 1746 | 𤋵油 | Dãi dầu tóc rối da chì quản bao | 𤋵油𩯀𦇒䏧鈘管包 |
| 1866 | 2032 | 𤋵油 | Phần e đường sá, phần thương dãi dầu. | 分𠲖塘詫分傷𤋵油 |
| 1870 | 2032 | 𤋵𱪳 | Phần e đường sá, phần thương dãi dầu. | 分𠵱塘詫分傷𤋵𱪳 |
| 1871 | 2032 | 𤋵油 | Phần e đường sá, phần thương dãi dầu. | 分𠲖塘詫分傷𤋵油 |
| 1872 | 2032 | 𤋵油 | CHỈN e đường sá phần thương dãi dầu. | 㐱𠲖塘詫分傷𤋵油 |
| 1902 | 2032 | 𤋵油 | Phần e đường sá phần thương dãi dầu | 份𠲖塘舍份傷𤋵油 |
dìu dặt
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 迢迭 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3135 | 迢迭 | Động phòng dìu dặt chén mồi, | 洞房迢迭𱔩 |
| 1870 | 3135 | 迢迭 | Động phòng dìu dặt chén mồi, | 洞房迢迭𱔩瑁 |
| 1871 | 3135 | 迢迭 | Động phòng dìu dặt chén mồi, | 洞房迢迭𱔩瑁 |
| 1872 | 3135 | 迢迭 | Động phòng dìu dặt chén mồi, | 洞房迢迭𱔩瑁 |
| 1902 | 3135 | 迢迭 | Động phòng dìu dặt chén mồi | 洞房迢迭𱔩瑁 |
| 1870 | 3197 | 迢迭 | Phím đàn dìu dặt tay tiên, | 泛彈迢迭𢬣僊 |
| 1872 | 3197 | 迢迭 | Phím đàn dìu dặt tay tiên, | 泛弹迢迭𢬣仙 |
| 1902 | 3197 | 迢迭 | Phím đàn dìu dặt tay tiên | 泛弹迢迭𢬣仙 |
dằng dặc
8 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 弋弋 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2786 | 弋弋 | Sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên. | 愁尼弋弋閍𠁀渚悁 |
| 1870 | 2786 | 弋弋 | Sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên! | 愁尼弋弋𨷈𠁀渚𫡻 |
| 1871 | 2786 | 弋弋 | Sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên! | 愁尼弋弋閍𠁀渚悁 |
| 1902 | 2786 | 弋弋 | Tình này dằng dặc muôn đời chưa quên | 情尼弋弋閍𠁀渚𫺴 |
| 1866 | 3236 | 弋弋 | Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官堦各吝 |
| 1870 | 3236 | 弋弋 | Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官階吝吝 |
| 1871 | 3236 | 弋弋 | Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. | 千年弋弋官堦吝吝 |
| 1902 | 3236 | 弋弋 | Nghìn năm dằng dặc quan giai lần lần | 𠦳𢆥弋弋官階吝吝 |
dặt dìu
8 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 迭迢 ×4, 逸迢 ×3, 迢 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 642 | 迭迢 | Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. | 平𢚸客買隨機迭迢 |
| 1870 | 642 | 迭迢 | Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. | 平𢚸客買隨機迭迢 |
| 1871 | 642 | 迭迢 | Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. | 平𢚸客買隨機迭迢 |
| 1872 | 642 | 迭迢 | Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. | 平𢚸客買隨机迭迢 |
| 1902 | 642 | 逸迢 | Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu | 平𢚸客買隨機逸迢 |
| 1872 | 873 | 迢 | Ngoài thì chủ khách DẶT DÌU, | 外時主客迢 |
| 1902 | 873 | 逸迢 | Ngoài nhà chủ khách dặt dìu | 外茄主客逸迢 |
| 1902 | 1203 | 逸迢 | Nàng rằng: "Mưa gió dặt dìu | 娘浪湄𫗄逸迢 |
dịu dàng
8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 妙揚 ×6, 妙楊 ×1, 妙𢬥 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1060 | 妙揚 | Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. | 形容沚淬襖巾妙揚 |
| 1871 | 1060 | 妙揚 | Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. | 形容沚淬襖巾妙揚 |
| 1872 | 1060 | 妙揚 | Hình dung chải chuốt áo khăn dịu dàng. | 形容沚淬袄巾妙揚 |
| 1866 | 2012 | 妙揚 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! | 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚 |
| 1870 | 2012 | 妙揚 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! | 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚 |
| 1871 | 2012 | 妙揚 | Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! | 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚 |
| 1872 | 2012 | 妙楊 | "Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng. | 朝𠶆𢝙𨤔呐能妙楊 |
| 1902 | 2012 | 妙𢬥 | Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng | 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙𢬥 |
hẳn hoi
8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 罕灰 ×7, 罕脄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 929 | 罕灰 | Giữa bày hương triện hẳn hoi, | 𡧲排香篆罕灰 |
| 1871 | 929 | 罕灰 | Giữa thì hương lửa hẳn hoi, | 𡧲時香焒罕灰 |
| 1872 | 929 | 罕灰 | Giữa thì hương NẾN hẳn hoi, | 𡧲時香𤓢罕灰 |
| 1902 | 929 | 罕灰 | Giữa thì hương án hẳn hoi | 𡧲時香案罕灰 |
| 1870 | 1031 | 罕脄 | Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, | 𧡊𠳒决断罕脄 |
| 1871 | 1031 | 罕灰 | Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, | 𧡊𠳒决斷罕灰 |
| 1872 | 1031 | 罕灰 | Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, | 体𠳒决断罕灰 |
| 1902 | 1031 | 罕灰 | Thấy lời quyết đoán hẳn hoi | 𧡊𠳒決断罕灰 |
hờ hững
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 哬𠾿 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 381 | 哬𠾿 | Trách lòng hờ hững với lòng, | 責𢚸哬𠾿貝𢚸 |
| 1870 | 381 | 哬𠾿 | Trách lòng hờ hững mấy lòng, | 責𢚸哬𠾿𱥯𢚸 |
| 1871 | 381 | 哬𠾿 | Trách lòng hờ hững với lòng, | 責𢚸哬𠾿貝𢚸 |
| 1872 | 381 | 哬𠾿 | “Trách lòng hờ hững BẤY lòng, | 責𢚸哬𠾿闭𢚸 |
| 1902 | 381 | 哬𠾿 | "Trách lòng hờ hững với lòng | 責𢚸哬𠾿貝𢚸 |
| 1870 | 2511 | 哬𠾿 | Từ còn hờ hững biết đâu, | 徐群哬𠾿別兜 |
| 1872 | 2511 | 哬𠾿 | Từ công hờ hững biết đâu? | 徐公哬𠾿別 |
| 1902 | 2511 | 哬𠾿 | Từ công hờ hững biết đâu | 徐公哬𠾿別兜 |
nức nở
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠽋𠴑 ×4, 𠽋𭈿 ×2, 𠽋𦬑 ×1, 慝𦬑 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 207 | 𠽋𭈿 | Xem thơ nức nở khen thầm: | 䀡詩𠽋𭈿𠸦忱 |
| 1871 | 207 | 𠽋𭈿 | Xem thơ nức nở khen thầm: | 䜹𠽋𭈿𠸦 |
| 1902 | 207 | 𠽋𠴑 | Xem thơ nức nở khen thầm | 䀡詩𠽋𠴑𠸦 |
| 1866 | 764 | 𠽋𠴑 | Kiều càng nức nở mở không ra lời. | 翹強𠽋𠴑𨷑空𦋦𠳒 |
| 1870 | 764 | 𠽋𦬑 | Kiều càng nức nở mở không ra lời. | 翹強𠽋𦬑𨷑空𠚢𠳒 |
| 1871 | 764 | 𠽋𠴑 | Kiều càng nức nở mở không ra lời. | 翹強𠽋𠴑𨷑空𦋦𠳒 |
| 1872 | 764 | 慝𦬑 | Kiều càng nức nở MỞ không ra lời. | 翹強慝𦬑𩦓空𦋦𠳒 |
| 1902 | 764 | 𠽋𠴑 | Kiều càng nức nở mở không ra lời | 翹強𠽋𠴑𨷑空𫥨𠳒 |
sắc sảo
8 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 3). Chữ Nôm: 色稍 ×5, 色巧 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 23 | 色稍 | Kiều càng sắc sảo mặn mà, | 翹強色稍漫𣻕 |
| 1870 | 23 | 色稍 | Kiều càng sắc sảo mặn mà, | 翹強色稍漫麻 |
| 1871 | 23 | 色稍 | Kiều càng sắc sảo mặn mà, | 翹強色稍漫𣻕 |
| 1872 | 23 | 色稍 | Kiều XEM sắc sảo mặn mà, | 翹𫀅色稍漫麻 |
| 1902 | 23 | 色巧 | Kiều càng sắc sảo mặn mà | 翹強色巧𪉽麻 |
| 1871 | 2659 | 色稍 | Thuý Kiều sắc sảo khôn ngoan, | 翠翹色稍坤頑 |
| 1902 | 2659 | 色巧 | Thuý Kiều sắc sảo khôn ngoan | 翠翹色巧坤頑 |
| 1902 | 2891 | 色巧 | Thuý Kiều sắc sảo ai bì | 翠翹色巧埃皮 |
thánh thót
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 咱説 ×2, 𡃑𡁾 ×2, 咱𡁾 ×1, 𡃑説 ×1, 請説 ×1, 聖説 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1780 | 咱説 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! | 𠰚𡽫咱説易醝𢚸𠊛 |
| 1870 | 1780 | 𡃑𡁾 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! | 𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚 |
| 1872 | 1780 | 咱𡁾 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người. | 𠰚𡽫咱𡁾易醝𢚸㝵 |
| 1902 | 1780 | 𡃑説 | Nỉ non thánh thót dễ say lòng người | 𠰚𡽫𡃑説易醝𢚸𠊛 |
| 1870 | 3015 | 請説 | Giọt châu thánh thót quẹn bào, | 湥珠請説卷袍 |
| 1871 | 3015 | 𡃑𡁾 | Giọt châu thánh thót quẹn bào, | 湥珠𡃑𡁾淃袍 |
| 1872 | 3015 | 咱説 | SỤT SÙI thánh thót quẹn bào, | 湥洡咱説卷袍 |
| 1902 | 3015 | 聖説 | Giọt châu thánh thót quẹn bào | 湥珠聖説𤷄袍 |
thấp thoáng
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 湿倘 ×4, 濕倘 ×3, 𥰊倘 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1048 | 𥰊倘 | Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa? | 船埃𥰊倘𦑃帆賒賒 |
| 1871 | 1048 | 湿倘 | Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa. | 船埃湿倘𦑃帆賒賒 |
| 1902 | 1048 | 濕倘 | Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa | 船埃濕倘𦑃帆賒賒 |
| 1866 | 1063 | 湿倘 | Bóng nga thấp thoáng dưới mành. | 䏾娥湿倘𠁑萌 |
| 1870 | 1063 | 濕倘 | Bóng nga thấp thoáng dưới mành. | 䏾娥濕倘萌 |
| 1871 | 1063 | 湿倘 | Bóng nga thấp thoáng dưới mành, | 䏾娥湿倘𠁑萌 |
| 1872 | 1063 | 湿倘 | Bóng nga thấp thoáng dưới mành. | 䏾娥湿倘𠁑萌 |
| 1902 | 1063 | 濕倘 | Bóng nga thấp thoáng dưới mành | 𩃳娥濕倘𤲂萌 |
thổn thức
8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 忖式 ×3, 村式 ×3, 忖恜 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 719 | 忖恜 | Rằng: “Lòng đương thổn thức đầy, | 浪𢚸當忖恜菭 |
| 1872 | 719 | 忖式 | Rằng: "Lòng đương thổn thức đầy, | 浪𢚸登忖式苔 |
| 1902 | 719 | 忖恜 | Rằng: “Lòng đương thổn thức đầy | 浪𢚸當忖恜𣹓 |
| 1866 | 1125 | 村式 | Nàng càng thổn thức gan vàng, | 娘強村式肝鐄 |
| 1870 | 1125 | 忖式 | Nàng càng thổn thức gan vàng, | 娘強忖式肝鐄 |
| 1871 | 1125 | 村式 | Nàng càng thổn thức gan vàng, | 娘強村式肝鐄 |
| 1872 | 1125 | 村式 | Nàng càng thổn thức gan vàng, | 娘強村式肝鐄 |
| 1902 | 1125 | 忖式 | Nàng càng thổn thức gan vàng | 娘強忖式肝鐄 |
dông dài
7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 容𨱽 ×7.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1585 | 容𨱽 | Khen cho những miệng dông dài, | 𠸦朱仍𠰘容𨱽 |
| 1872 | 1585 | 容𨱽 | "Khen cho những miệng dông dài, | 𠸦朱仍𠰘容𨱽 |
| 1902 | 1585 | 容𨱽 | Gớm cho những miệng dông dài | 𡃍朱仍𠰘容𨱽 |
| 1866 | 3253 | 容𨱽 | Lời quê nhặt gói dông dài, | 𠳒圭抇𢶒容𨱽 |
| 1870 | 3253 | 容𨱽 | Lời quê chắp nhạnh dông dài, | 𠳒圭𠽃𠴒容𨱽 |
| 1871 | 3253 | 容𨱽 | Lời quê nhặt gói dông dài, | 𠳒圭抇𪭯容𨱽 |
| 1872 | 3253 | 容𨱽 | Lời quê NHẶT GÓP dông dài, | 𠳒圭抇𪭯容𨱽 |
giục giã
7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 3). Chữ Nôm: 逐也 ×2, 𠽖也 ×2, 𠽖吔 ×1, 促者 ×1, 𠽖啫 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 694 | 逐也 | Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. | 星期逐也㐌蒙度𧗱 |
| 1870 | 694 | 𠽖吔 | Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. | 星期𠽖吔㐌蒙度衛 |
| 1871 | 694 | 𠽖也 | Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. | 星期𠽖也㐌蒙度𧗱 |
| 1872 | 694 | 促者 | Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. | 星期促者㐌蒙度𧗱 |
| 1902 | 694 | 逐也 | Tinh kỳ giục giã đã mong độ về | 星期逐也㐌懞度𧗱 |
| 1902 | 868 | 𠽖也 | Mã sinh giục giã vội vàng ra đi | 馬生𠽖也倍傍𫥨𠫾 |
| 1902 | 3033 | 𠽖啫 | Kiệu hoa giục giã tức thì | 轎花𠽖啫即時 |
thấm thía
7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 滲𤀏 ×4, 審𤀏 ×1, 渗 ×1, 𠸬僣 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 364 | 滲𤀏 | Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸強謹魚 |
| 1870 | 364 | 滲𤀏 | Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸彊菫魚 |
| 1871 | 364 | 滲𤀏 | Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸強謹魚 |
| 1872 | 364 | 滲𤀏 | Tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ. | 情強滲𤀏𢚸強謹魚 |
| 1902 | 364 | 審𤀏 | Tình càng thấm thía dạ càng ngẩn ngơ | 情強審𤀏胣強謹魚 |
| 1870 | 1101 | 渗 | Lặng ngồi thấm thía gật đầu: | 朗𡎢渗𡴯頭 |
| 1872 | 1101 | 𠸬僣 | Lặng NGỒI THẤM THÍA gật đầu: | 朗𡎢𠸬僣𡴯頭 |
đắp điếm
7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 㙮店 ×3, 塔店 ×2, 撘店 ×1, 荅店 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1348 | 㙮店 | Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. | 𨑮分拱㙮店朱𱥺𠄽 |
| 1870 | 1348 | 撘店 | Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. | 𨑮分拱撘店朱𱥺𢽼 |
| 1871 | 1348 | 㙮店 | Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. | 𨑮分拱㙮店朱𱥺𠄽 |
| 1872 | 1348 | 荅店 | "Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. | 𨑮分拱荅店朱𠬠𠄽 |
| 1902 | 1348 | 塔店 | Mười phần cũng đắp điếm cho một vài | 𨑮分拱塔店朱𱥺𠄽 |
| 1870 | 2562 | 㙮店 | Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh! | 噲羅㙮店𥙩𠊚死生 |
| 1902 | 2562 | 塔店 | Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh". | 噲𱺵塔店𥙩𠊛死生 |
chung chạ
6 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 終乍 ×5, 鍾乍 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 958 | 鍾乍 | “Đã khi CHUNG CHẠ lại khi đứng ngồi. | 㐌欺鍾乍吏欺𨅸𡎢 |
| 1902 | 958 | 終乍 | Đã khi chung chạ lại khi đứng ngồi | 㐌欺終乍吏欺𥪸𡓮 |
| 1870 | 2733 | 終乍 | Một nhà chung chạ sớm trưa, | 𱥺茹終乍𣌋𬁑 |
| 1871 | 2733 | 終乍 | Một nhà chung chạ sớm trưa, | 𱥺茹終乍𣉎 |
| 1872 | 2733 | 終乍 | Một nhà chung chạ sớm trưa, | 𠬠茹終乍𬁑 |
| 1902 | 2733 | 終乍 | Một nhà chung chạ sớm trưa | 𱥺茹終乍𣋽𬁑 |
lần lừa
6 lần (1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 吝𩢬 ×3, 𨁮驢 ×1, 吝𢥈 ×1, 吝驢 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 326 | 𨁮驢 | Lần lừa ai biết hãy còn hôm nay! | 𨁮驢埃別唉群𣋚 |
| 1871 | 326 | 吝𩢬 | Lần lừa ai biết hãy còn hôm nay! | 吝𩢬埃別咳群𣋚 |
| 1872 | 326 | 吝𩢬 | “Lần lừa ai biết LẠI còn hôm nay. | 吝𩢬埃別吏群暗 |
| 1902 | 326 | 吝𩢬 | Lần lừa ai biết hãy còn hôm nay | 吝𩢬埃別唉群𣋚 |
| 1870 | 2165 | 吝𢥈 | Lần lừa gió mát trăng thanh, | 吝𢥈𩙍沫𦝄清 |
| 1902 | 2165 | 吝驢 | Lần lừa gió mát trăng thanh | 吝驢𫗄沫𦝄清 |
mê mẩn
6 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 迷𢠨 ×5, 迷敏 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 101 | 迷𢠨 | Lại càng mê mẩn tâm thần, | 吏強迷𢠨心神 |
| 1870 | 101 | 迷敏 | Lại càng mê mẩn tâm thần, | 吏強迷敏心神 |
| 1871 | 101 | 迷𢠨 | Lại càng mê mẩn tâm thần, | 吏強迷𢠨心神 |
| 1902 | 101 | 迷𢠨 | Lại càng mê mẩn tâm thần | 吏強迷𢠨心神 |
| 1866 | 1212 | 迷𢠨 | Cho lăn lóc đá, cho mê mẩn đời. | 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀 |
| 1902 | 1212 | 迷𢠨 | Cho lăn lóc đá cho mê mẩn đời | 朱遴𡉽跢朱迷𢠨𠁀 |
rã rời
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 也淶 ×3, 也移 ×2, 扡徠 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 582 | 扡徠 | RÃ rời khung dệt, tan tành gói may. | 扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼 |
| 1866 | 2746 | 也淶 | Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. | 窻𦝄𤔫揆壁湄也淶 |
| 1870 | 2746 | 也移 | Song mây quạnh quẽ, vách mưa rã rời. | 窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移 |
| 1871 | 2746 | 也淶 | Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. | 窻𦝄𡕷揆壁湄也淶 |
| 1872 | 2746 | 也淶 | Song trăng quạnh quẽ vách mưa rã rời. | 窻𦝄瓊𡎝壁湄也淶 |
| 1902 | 2746 | 也移 | Song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời | 窻𩄲𡕷𡎝壁湄也移 |
thiêm thiếp
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 帖帖 ×6.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1714 | 帖帖 | Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai. | 唉群帖帖聀燶渚派 |
| 1870 | 1714 | 帖帖 | Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai. | 唉群帖帖職燶渚派 |
| 1871 | 1714 | 帖帖 | Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai. | 唉群帖帖聀燶渚派 |
| 1870 | 2710 | 帖帖 | Nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai. | 娘群帖帖職鐄渚派 |
| 1871 | 2710 | 帖帖 | Nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai. | 娘群帖帖聀鐄渚泒 |
| 1902 | 2710 | 帖帖 | Nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai | 娘群帖帖聀鐄渚派 |
xơ xác
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 賖壳 ×3, 梌壳 ×1, 疏壳 ×1, 疎壳 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 572 | 賖壳 | Hoa trôi [chắc/trác] thắm, liễu xơ xác vàng. | 花㵢聀𧺀柳賖壳鐄 |
| 1870 | 572 | 梌壳 | Hoa trôi trác thắm, liễu xơ xác vàng. | 花㵢倬𧺀柳梌壳鐄 |
| 1871 | 572 | 賖壳 | Hoa trôi giấc thắm, liễu xơ xác vàng. | 花㵢聀𧺀柳賖壳鐄 |
| 1872 | 572 | 賖壳 | Hoa trôi TRÁC thắm liễu xơ xác vàng. | 花㵢卓審柳賖壳鐄 |
| 1902 | 572 | 疏壳 | Hoa trôi trát thắm liễu xơ xác vàng | 花㵢淖𧺀柳疏壳鐄 |
| 1870 | 1428 | 疎壳 | Đào xơ xác má, liễu tan tác mày. | 桃疎壳𦟐柳散作𣮮 |
đeo đẳng
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 刀等 ×4, 㧅等 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 346 | 㧅等 | Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru. | 功㧅等拯舌催𡗋由 |
| 1866 | 698 | 刀等 | Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. | 𡭧𢚸刀等閉𥹰𱥺𠳒 |
| 1870 | 698 | 刀等 | Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. | 𡭧𢚸刀等閉𥹰𱥺𠳒 |
| 1871 | 698 | 刀等 | Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. | 𡭧𢚸刀等閉𥹰𱥺𠳒 |
| 1872 | 698 | 刀等 | "xót lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. | 㤕𢚸刀等闭𥹰𠬠𠳒 |
| 1902 | 698 | 㧅等 | Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời | 𡭧𢚸㧅等闭𥹰𱥺𠳒 |
đo đắn
6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢵋旦 ×3, 都旦 ×1, 𢵋担 ×1, 𢵋捵 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 865 | 𢵋旦 | Những là đo đắn ngược xuôi, | 仍𱺵𢵋旦虐吹 |
| 1870 | 865 | 𢵋旦 | Những là đo đắn ngược xuôi, | 仍羅𢵋旦虐吹 |
| 1871 | 865 | 𢵋旦 | Những là đo đắn ngược xuôi, | 仍𱺵𢵋旦虐吹 |
| 1872 | 865 | 都旦 | Những là đo đắn ngược xuôi, | 仍𱺵都旦虐吹 |
| 1902 | 865 | 𢵋担 | Những là đo đắn ngược xuôi | 仍𱺵𢵋担虐吹 |
| 1870 | 1131 | 𢵋捵 | Một mình đo đắn trước sau, | 𱥺命𢵋捵𫏾𨍦 |
đầy đặn
6 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 苔惮 ×2, 苔 ×1, 苔𬊤 ×1, 𣹓惮 ×1, 苔弹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 20 | 苔惮 | Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang | 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊 |
| 1870 | 20 | 苔 | Khuôn lưng đầy đặn, nét người nở nang. | 囷𦝄苔𠊚𦬑囊 |
| 1871 | 20 | 苔惮 | Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang. | 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊 |
| 1872 | 20 | 苔𬊤 | TƯ PHONG đầy đặn nét ngài nở nang. | 姿丰苔𬊤湿𧍋𦬑囔 |
| 1902 | 20 | 𣹓惮 | Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang | 囷𦝄𣹓惮𧍋𦬑囊 |
| 1871 | 2724 | 苔弹 | Duyên xưa đầy đặn, phúc lâu dồi dào.” | 緣初苔弹福𥹰𣼭𱩋 |
bay bổng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠖤俸 ×4, 𢒎俸 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2247 | 𠖤俸 | Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, | 𦑃鴻𠖤俸絶潙 |
| 1870 | 2247 | 𠖤俸 | Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, | 𦑃鴻𠖤俸絶潙 |
| 1871 | 2247 | 𠖤俸 | Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, | 𦑃鴻𠖤俸絶潙 |
| 1872 | 2247 | 𠖤俸 | Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, | 𦑃鴻𠖤俸絶潙 |
| 1902 | 2247 | 𢒎俸 | Cánh hồng bay bổng tuyệt vời | 𦑃鴻𢒎俸絶撝 |
buồn bã
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢞂把 ×3, 𢞂𠴙 ×1, 盆𬐒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1862 | 𢞂把 | Cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi!" | 朱払𢞂把罪時在𤽗 |
| 1870 | 1862 | 𢞂𠴙 | Cho chàng buồn bã, tội thì tại ngươi!" | 朱払𢞂𠴙罪𪰛在𤽗 |
| 1871 | 1862 | 𢞂把 | Cho chàng buồn bã tội vì tại ngươi!” | 朱払𢞂把罪爲在𤽗 |
| 1872 | 1862 | 盆𬐒 | "Cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi." | 朱払盆𬐒罪時在𤽗 |
| 1902 | 1862 | 𢞂把 | Cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi". | 朱払𢞂把罪時在 |
bàn bạc
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 盘萡 ×4, 盤薄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2487 | 盘萡 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1870 | 2487 | 盤薄 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盤薄𧵆賒 |
| 1871 | 2487 | 盘萡 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1872 | 2487 | 盘萡 | Nhân khi bàn bạc gần xa, | 因欺盘萡𧵆賒 |
| 1902 | 2487 | 盘萡 | Nhân khi bàn bạc gần xa | 因欺盘萡𧵆賒 |
bảnh bao
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 炳包 ×2, 丙包 ×2, 秉包 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 628 | 炳包 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𫙂忍隊𬡢炳包 |
| 1870 | 628 | 丙包 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包 |
| 1871 | 628 | 炳包 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包 |
| 1872 | 628 | 丙包 | RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. | 鬚𪵟忍隊襖裙丙包 |
| 1902 | 628 | 秉包 | Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao | 眉𩭶忍隊襖裙秉包 |
bẻ bai
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢯏𢴾 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2851 | 𢯏𢴾 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, | 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 |
| 1870 | 2851 | 𢯏𢴾 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, | 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 |
| 1871 | 2851 | 𢯏𢴾 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, | 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 |
| 1872 | 2851 | 𢯏𢴾 | Bẻ bai rẩu rĩ tiếng tơ, | 𢯏𢴾油𠯇㗂絲 |
| 1902 | 2851 | 𢯏𢴾 | Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ | 𢯏𢴾𠱋𠯇㗂絲 |
chăm chút
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 針𡮍 ×2, 針𪨀 ×1, 針拙 ×1, 𢟙𡭧 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2823 | 針𡮍 | Thần hôn chăm chút lễ thường, | 晨昏針𡮍礼常 |
| 1870 | 2823 | 針𪨀 | Thần hôn chăm chút lễ thường, | 晨昏針𪨀禮常 |
| 1871 | 2823 | 針𡮍 | Thần hôn chăm chút lễ thường, | 晨昏針𡮍礼常 |
| 1872 | 2823 | 針拙 | Thần hôn chăm chút lễ thường, | 晨昏針拙礼常 |
| 1902 | 2823 | 𢟙𡭧 | Thần hôn chăm chút lễ thường | 晨昏𢟙𡭧礼常 |
chải chuốt
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 沚淬 ×4, 扯淬 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1060 | 沚淬 | Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. | 形容沚淬襖巾妙揚 |
| 1870 | 1060 | 沚淬 | Hình thù chải chuốt, áo khăn gọn gàng. | 形殊沚淬襖巾衮強 |
| 1871 | 1060 | 沚淬 | Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. | 形容沚淬襖巾妙揚 |
| 1872 | 1060 | 沚淬 | Hình dung chải chuốt áo khăn dịu dàng. | 形容沚淬袄巾妙揚 |
| 1902 | 1060 | 扯淬 | Hình dung chải chuốt áo khăn gọn gàng | 形容扯淬襖巾袞強 |
chở che
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𨔾𩂏 ×3, 𨔾𨑤 ×1, 𩅻𩂏 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3185 | 𨔾𩂏 | Chở che đùm bọc thiếu gì, | 𨔾𩂏𦅰纀少之 |
| 1870 | 3185 | 𨔾𩂏 | Chở che đùm bọc thiếu gì, | 𨔾𩂏𦅰𫃚少之 |
| 1871 | 3185 | 𨔾𩂏 | Chở che đùm bọc thiếu gì, | 𨔾𩂏𦅰纀少之 |
| 1872 | 3185 | 𨔾𨑤 | “Chở che ĐÙM BỌC thiếu gì? | 𨔾𨑤𧝓𦄾少之 |
| 1902 | 3185 | 𩅻𩂏 | Chở che đùm bọc thiếu chi | 𩅻𩂏𦅰纀少之 |
cò kè
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𪂲掑 ×4, 𪂲𤷍 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 647 | 𪂲掑 | Cò kè bớt một thêm hai, | 𪂲掑扒𱥺添𠄩 |
| 1870 | 647 | 𪂲𤷍 | Cò kè bớt một thêm hai, | 𪂲𤷍𱥺添𠄩 |
| 1871 | 647 | 𪂲掑 | Cò kè bớt một thêm hai, | 𪂲掑扒𱥺添𠄩 |
| 1872 | 647 | 𪂲掑 | Cò kè bớt một thêm hai, | 𪂲掑扒𠬠添𠄩 |
| 1902 | 647 | 𪂲掑 | Cò kè bớt một thêm hai | 𪂲掑扒𱥺添𠄩 |
cũ càng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡳵強 ×3, 𱿈強 ×1, 𱿈强 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2241 | 𡳵強 | Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, | 惜台推𱻊𡳵強 |
| 1870 | 2241 | 𡳵強 | Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, | 惜台𡭧義𡳵強 |
| 1871 | 2241 | 𱿈強 | Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, | 惜台𡮍𱻊𱿈強 |
| 1872 | 2241 | 𱿈强 | Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, | 惜台𫵀𱻊𱿈强 |
| 1902 | 2241 | 𡳵強 | Tiếc thay chút nghĩa cũ càng | 惜台𡭧義𡳵強 |
dan díu
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢺤𢬢 ×3, 攔𢬢 ×1, 𢬥𢬢 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1300 | 𢺤𢬢 | Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. | 強悁属強𢺤𢬢情 |
| 1870 | 1300 | 攔𢬢 | Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. | 強悁属強攔𢬢情 |
| 1871 | 1300 | 𢺤𢬢 | Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. | 強悁属強𢺤𢬢情 |
| 1872 | 1300 | 𢺤𢬢 | Càng quen thuộc nết càng DAN díu tình. | 強悁属強𢺤𢬢情 |
| 1902 | 1300 | 𢬥𢬢 | Càng quen thuộc nết càng dan díu tình | 強悁属強𢬥𢬢情 |
dần dà
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 寅迦 ×2, 寅夜 ×2, 寅茄 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2480 | 寅迦 | Dần dà rồi sẽ liệu về cố vũ. | 寅迦耒仕料𧗱故羽 |
| 1870 | 2480 | 寅夜 | Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương. | 寅夜耒仕料衛故鄕 |
| 1871 | 2480 | 寅迦 | Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương. | 寅迦耒仕料𧗱故鄕 |
| 1872 | 2480 | 寅夜 | Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương. | 寅夜耒仕料𱸳故鄕 |
| 1902 | 2480 | 寅茄 | Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương | 寅茄耒仕料𧗱故鄕 |
dọn dẹp
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 扽擛 ×3, 𡀷𠿚 ×1, 撰揲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2129 | 扽擛 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𱥺茹扽擛令停 |
| 1870 | 2129 | 𡀷𠿚 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𱥺茹𡀷𠿚伶停 |
| 1871 | 2129 | 扽擛 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𱥺茹扽擛令停 |
| 1872 | 2129 | 扽擛 | Một nhà dọn dẹp linh đình, | 𠬠茹扽擛令庭 |
| 1902 | 2129 | 撰揲 | Một nhà dọn dẹp lanh chanh | 𱥺茄撰揲灵爭 |
gập ghềnh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 岌𡹡 ×4, 岋𡹡 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 870 | 岌𡹡 | Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. | 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡 |
| 1870 | 870 | 岌𡹡 | Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. | 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡 |
| 1871 | 870 | 岌𡹡 | Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. | 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡 |
| 1872 | 870 | 岋𡹡 | Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. | 𨀒𪀊泣警𨋣車岋𡹡 |
| 1902 | 870 | 岌𡹡 | Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh | 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡 |
hiu hắt
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 囂乙 ×3, 囂𫤾 ×1, 休乙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 264 | 囂乙 | Vi lau hiu hắt như màu khảy trêu. | 葦𦰤囂乙如牟改撩 |
| 1870 | 264 | 囂𫤾 | Vi lau hiu hắt như màu gợi trêu. | 葦𦰤囂𫤾如牟改撩 |
| 1871 | 264 | 囂乙 | Vi lô hiu hắt như màu khảy trêu. | 葦𦰤囂乙如牟改撩 |
| 1872 | 264 | 囂乙 | VI lau hiu hắt như màu CỚI trêu. | 葦𦰤囂乙如牟𢭮撩 |
| 1902 | 264 | 休乙 | Bông lau hiu hắt như màu khơi trêu | 芃𦰤休乙如牟摡嘹 |
hẹp hòi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 狹𤞑 ×2, 狭𤞑 ×1, 挾徊 ×1, 狹囘 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 345 | 狭𤞑 | Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, | 量春油决狭𤞑 |
| 1870 | 345 | 挾徊 | Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, | 量春油決挾徊 |
| 1871 | 345 | 狹𤞑 | Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, | 量春油決狹𤞑 |
| 1872 | 345 | 狹囘 | "Lượng xuân dầu quyết hẹp hòi, | 量春油决狹囘 |
| 1902 | 345 | 狹𤞑 | Lượng xuân dù quyết hẹp hòi | 量春油決狹𤞑 |
hững hờ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠾿哬 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3126 | 𠾿哬 | Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu! | 客戈塘底𠾿哬払羊 |
| 1870 | 3126 | 𠾿哬 | Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu!" | 客戈塘底𠾿哬払蕭 |
| 1871 | 3126 | 𠾿哬 | Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu!" | 客戈塘底𠾿哬払羊 |
| 1872 | 3126 | 𠾿哬 | “Khách qua đường để hững hờ chàng TIÊU!” | 客戈塘底𠾿哬払羊 |
| 1902 | 3126 | 𠾿哬 | Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu | 客戈塘底𠾿哬払蕭 |
khó khăn
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 庫巾 ×4, 𧁷巾 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2761 | 庫巾 | Đều nay sa sút khó khăn, | 調沙淬庫巾 |
| 1870 | 2761 | 𧁷巾 | Đều là sa sút khó khăn, | 調羅沙埣𧁷巾 |
| 1871 | 2761 | 庫巾 | Đều nay sa sút khó khăn, | 調沙淬庫巾 |
| 1872 | 2761 | 庫巾 | Đều NAY sa sút khó khăn, | 調尼沙卒庫巾 |
| 1902 | 2761 | 庫巾 | Đều là sa sút khó khăn | 調𱺵沙率庫巾 |
khấp khểnh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 泣警 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 870 | 泣警 | Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. | 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡 |
| 1870 | 870 | 泣警 | Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. | 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡 |
| 1871 | 870 | 泣警 | Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. | 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡 |
| 1872 | 870 | 泣警 | Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. | 𨀒𪀊泣警𨋣車岋𡹡 |
| 1902 | 870 | 泣警 | Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh | 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡 |
khấp khởi
5 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 㕸𠳚 ×3, 泣啓 ×1, 汲啟 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1867 | 㕸𠳚 | Lòng riêng khấp khởi mừng thầm: | 𢚸𥢆㕸𠳚𢜠 |
| 1870 | 1867 | 泣啓 | Lòng riêng khấp khởi mừng thầm: | 𢚸𥢆泣啓𢜠 |
| 1871 | 1867 | 㕸𠳚 | Lòng riêng khấp khởi mừng thầm: | 𢚸𥢆㕸𠳚𢜠 |
| 1872 | 1867 | 㕸𠳚 | Lòng riêng KHẤP KHỞI mừng thầm: | 𢚸貞㕸𠳚𢜠 |
| 1870 | 2339 | 汲啟 | Lòng riêng khấp khởi khôn cầm, | 𢚸𥢆汲啟坤擒 |
khắt khe
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 乞溪 ×2, 汔溪 ×2, 刻溪 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1220 | 乞溪 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪 |
| 1870 | 1220 | 汔溪 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𪥀浽邏𨓡汔溪 |
| 1871 | 1220 | 乞溪 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪 |
| 1872 | 1220 | 汔溪 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! | 渃𠁀𡗋挼𨔍𨓡汔溪 |
| 1902 | 1220 | 刻溪 | Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe | 渃𠁀𡗋餒𨓐𨓡刻溪 |
kêu ca
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 呌𰙔 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2364 | 呌𰙔 | Khấu đầu dưới trướng giở điều kêu ca. | 叩頭𠁑帳𱠎調呌𰙔 |
| 1870 | 2364 | 呌𰙔 | Khấu đầu dưới trướng lựa điều kêu ca. | 叩頭帳捛調呌𰙔 |
| 1871 | 2364 | 呌𰙔 | Khấu đầu dưới trướng giở điều kêu ca. | 叩頭𠁑帳𱠎調呌𰙔 |
| 1872 | 2364 | 呌𰙔 | Khấu đầu dưới trướng LỰA điều kêu ca. | 叩頭帳捛調呌𰙔 |
| 1902 | 2364 | 呌𰙔 | Khấu đầu dưới trướng lựa điều kêu ca | 叩頭𤲂帳攄條呌𰙔 |
lo lường
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢗼量 ×4, 𢥈量 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2067 | 𢗼量 | Giác Duyên thực ý lo lường, | 𮗓緣寔意𢗼量 |
| 1870 | 2067 | 𢥈量 | Giác Duyên thiệt ý lo lường, | 覺緣舌意𢥈量 |
| 1871 | 2067 | 𢗼量 | Giác Duyên thực ý lo lường, | 𮗓緣寔意𢗼量 |
| 1872 | 2067 | 𢗼量 | Giác Duyên thực ý lo lường, | 𮗓緣實意𢗼量 |
| 1902 | 2067 | 𢗼量 | Giác Duyên thực ý lo lường | 𮗓緣寔意𢗼量 |
long lanh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 龍玲 ×3, 竜冬 ×1, 𱯚玲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1603 | 龍玲 | Long lanh đáy nước in trời, | 龍玲底渃印𡗶 |
| 1870 | 1603 | 龍玲 | Long lanh đáy nước in trời, | 龍玲底渃印𡗶 |
| 1871 | 1603 | 龍玲 | Long lanh đáy nước in trời, | 龍玲底渃印𡗶 |
| 1872 | 1603 | 竜冬 | Long LANH đáy nước in trời, | 竜冬底渃印𡗶 |
| 1902 | 1603 | 𱯚玲 | Long lanh đáy nước in trời | 𱯚玲底渃印𡗶 |
lạnh lùng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 冷𫥌 ×3, 冷𬚼 ×1, 冷𣼰 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 382 | 冷𫥌 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. | 焒香祝底冷𫥌閉𥹰 |
| 1870 | 382 | 冷𬚼 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. | 焒香祝底冷𬚼閉𥹰 |
| 1871 | 382 | 冷𫥌 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. | 焒香祝底冷𫥌閉𥹰 |
| 1872 | 382 | 冷𫥌 | “Lửa hương chốc để lạnh lùng BẤY LÂU. | 焒香祝底冷𫥌闭𥹰 |
| 1902 | 382 | 冷𣼰 | Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu | 焒香祝底冷𣼰閉𥹰 |
lả lơi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𣳮淶 ×4, 𢙲𢜞 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 500 | 𣳮淶 | Xem trong âu yếm có chiều lả lơi. | 𥪞歐厭固朝𣳮淶 |
| 1870 | 500 | 𢙲𢜞 | Xem trong âu yếm có điều lả lơi. | 䀡𥪝歐厭固調𢙲𢜞 |
| 1871 | 500 | 𣳮淶 | Xem trong âu yếm có chiều lả lơi. | 𥪞歐厭固朝𣳮淶 |
| 1872 | 500 | 𣳮淶 | Xem trong âu yếm có chiều lả lơi. | 𫀅𥪝欧厌固朝𣳮淶 |
| 1902 | 500 | 𣳮淶 | Xem trong âu yếm có chiều lả lơi | 䀡𥪞歐厭固朝𣳮淶 |
lần lữa
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 吝呂 ×3, 𨁮𢙲 ×1, 吝吕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1077 | 吝呂 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍𱺵吝呂𪱆湄 |
| 1870 | 1077 | 𨁮𢙲 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍羅𨁮𢙲𪱆𩅹 |
| 1871 | 1077 | 吝呂 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍𱺵吝呂𪱆湄 |
| 1872 | 1077 | 吝吕 | Những là lần lữa nắng mưa, | 仍𱺵吝吕𬋟湄 |
| 1902 | 1077 | 吝呂 | Những là lần lữa nắng mưa | 仍𱺵吝呂𣌝湄 |
may mắn
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠶣𠽊 ×2, 埋慜 ×1, 埋敏 ×1, 枚𢟨 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1291 | 𠶣𠽊 | Dịp đâu may mắn lạ dường! | 牒𠶣𠽊𨔍羕 |
| 1870 | 1291 | 埋慜 | Dịp đâu may mắn lạ dường, | 𤗽兜埋慜邏𱻌 |
| 1871 | 1291 | 𠶣𠽊 | Dịp đâu may mắn lạ dường, | 牒𠶣𠽊𨔍𱻌 |
| 1872 | 1291 | 埋敏 | Dịp SAO may mắn lạ dường, | 擛牢埋敏𨔍羕 |
| 1902 | 1291 | 枚𢟨 | Dịp đâu may mắn lạ dường | 堞兜枚𢟨𨓐𱻌 |
mong manh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蒙萌 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 65 | 蒙萌 | Kiếp hồng nhan có mong manh, | 刼紅顔固蒙萌 |
| 1870 | 65 | 蒙萌 | Kiếp hồng nhan có mong manh, | 刼紅顔固蒙萌 |
| 1871 | 65 | 蒙萌 | Kiếp hồng nhan có mong manh, | 刼紅顔固蒙萌 |
| 1872 | 65 | 蒙萌 | "Kiếp hồng nhan có mong manh, | 刼紅顔固蒙萌 |
| 1902 | 65 | 蒙萌 | Kiếp hồng nhan có mong manh | 刧紅顔固蒙萌 |
mênh mang
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 溟濛 ×3, 溟𱦡 ×1, 溟茫 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2215 | 溟濛 | Trông vời trời bể mênh mang, | 𬂙潙𡗶𣷭溟濛 |
| 1870 | 2215 | 溟𱦡 | Trông vời trời bể mênh mang, | 𬂙潙𡗶𣷭溟𱦡 |
| 1871 | 2215 | 溟濛 | Trông vời trời bể mênh mang, | 𬂙潙𡗶𣷭溟濛 |
| 1872 | 2215 | 溟濛 | Trông vời trời bể mênh MANG, | 𬂙潙𡗶𣷭溟濛 |
| 1902 | 2215 | 溟茫 | Trông vời trời bể mênh mang | 𬂙撝𡗶𣷭溟茫 |
mòn mỏi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𤷱痗 ×3, 𱱊痗 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 86 | 𤷱痗 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 |
| 1870 | 86 | 𤷱痗 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 |
| 1871 | 86 | 𤷱痗 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 |
| 1872 | 86 | 𱱊痗 | "Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𱱊痗𦟐紅配坡 |
| 1902 | 86 | 𱱊痗 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha | 𣈗撑𱱊痗𦟐紅配坡 |
mỉa mai
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠸍𠶣 ×3, 𠸍枚 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 270 | 𠸍𠶣 | Con oanh học nói trên cành mỉa mai. | 𡥵鶯𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣 |
| 1870 | 270 | 𠸍枚 | Con oanh học nói trên cành mỉa mai. | 昆鶯學呐𨕭梗𠸍枚 |
| 1871 | 270 | 𠸍𠶣 | Con oanh học nói trên cành mỉa mai. | 𡥵鶯𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣 |
| 1872 | 270 | 𠸍枚 | Con oanh học nói trên cành mỉa mai. | 昆莺斈呐𨕭梗𠸍枚 |
| 1902 | 270 | 𠸍𠶣 | Con oanh học nói trên cành mỉa mai | 𡥵莺𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣 |
mịt mù
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𩆪𩂟 ×4, 𩆪霧 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2029 | 𩆪𩂟 | Mịt mù dặm cát đồi cây, | 𩆪𩂟淡吉頽核 |
| 1870 | 2029 | 𩆪𩂟 | Mịt mù dặm cát đồi cây, | 𩆪𩂟𨤮吉頽𣘃 |
| 1871 | 2029 | 𩆪𩂟 | Mịt mù dặm cát đồi cây, | 𩆪𩂟淡吉頽核 |
| 1872 | 2029 | 𩆪𩂟 | Mịt mù dặm cát đồi cây, | 𩆪𩂟淡吉頽核 |
| 1902 | 2029 | 𩆪霧 | Mịt mù dặm cát đồi cây | 𩆪霧𨤵㵧頽𣘃 |
ngang ngửa
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 昂語 ×2, 昂𠑕 ×1, 昂 ×1, 昂仰 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1345 | 昂語 | Trăm điều ngang ngửa vì tôi, | 𤾓調昂語爲碎 |
| 1870 | 1345 | 昂𠑕 | Trăm điều ngang ngửa vì tôi, | 𤾓調昂𠑕爲碎 |
| 1871 | 1345 | 昂語 | Trăm điều ngang ngửa vì tôi, | 𤾓調昂語爲碎 |
| 1872 | 1345 | 昂 | "Trăm điều ngang ngửa vì tôi, | 𤾓調昂爲碎 |
| 1902 | 1345 | 昂仰 | Trăm điều ngang ngửa vì tôi | 𤾓條昂仰爲碎 |
nghênh ngang
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 迎昂 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2447 | 迎昂 | Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, | 迎昂𱥺𡎝边陲 |
| 1870 | 2447 | 迎昂 | Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, | 迎昂𱥺𡎝邊陲 |
| 1871 | 2447 | 迎昂 | Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, | 迎昂𱥺𡎝边陲 |
| 1872 | 2447 | 迎昂 | Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, | 迎昂𠬠𡎝边陲 |
| 1902 | 2447 | 迎昂 | Nghênh ngang một cõi biên thuỳ | 迎昂𱥺𡎝边陲 |
ngâm ngợi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 錦擬 ×1, 吟議 ×1, 𡄎擬 ×1, 吟𬢱 ×1, 吟𡅷 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1214 | 錦擬 | Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười răn hoa. | 欺錦擬月欺唭呡花 |
| 1870 | 1214 | 吟議 | Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa. | 欺吟議月欺唭𠹳花 |
| 1871 | 1214 | 𡄎擬 | Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười răn hoa. | 欺𡄎擬月欺唭呡花 |
| 1872 | 1214 | 吟𬢱 | "Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa. | 欺吟𬢱月欺唭𠹳花 |
| 1902 | 1214 | 吟𡅷 | Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa | 欺吟𡅷月欺唭𠹳花 |
ngơ ngác
5 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 魚 ×1, 魚咢 ×1, 咢 ×1, 魚萼 ×1, 如楽 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2504 | 魚 | Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. | 𦰟旗魚𤿰更雉揚 |
| 1871 | 2504 | 魚咢 | Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. | 𦰟旗魚咢𤿰更雉長 |
| 1872 | 2504 | 咢 | Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng. | 𦰟旗咢𫪹更雉長 |
| 1902 | 2504 | 魚萼 | Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng | 𦰟旗魚萼𪔠更雉長 |
| 1872 | 2979 | 如楽 | Nghe tin NGƠ NGÁC rụng rời, | 𦖑信如楽𣳔涞 |
ngọt ngào
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠮾嗷 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1983 | 𠮾嗷 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1870 | 1983 | 𠮾嗷 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1871 | 1983 | 𠮾嗷 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1872 | 1983 | 𠮾嗷 | Cười cười nói nói ngọt ngào, | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
| 1902 | 1983 | 𠮾嗷 | Cười cười nói nói ngọt ngào | 唭唭呐呐𠮾嗷 |
nhẵn nhụi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 忍隊 ×4, 𱴋隊 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 628 | 忍隊 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𫙂忍隊𬡢炳包 |
| 1870 | 628 | 忍隊 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包 |
| 1871 | 628 | 𱴋隊 | Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. | 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包 |
| 1872 | 628 | 忍隊 | RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. | 鬚𪵟忍隊襖裙丙包 |
| 1902 | 628 | 忍隊 | Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao | 眉𩭶忍隊襖裙秉包 |
nhỏ nhen
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡮈然 ×4, 𡮈𡮫 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2376 | 𡮈然 | Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. | 𫜵𦋦時拱𦋦𠊛𡮈然 |
| 1870 | 2376 | 𡮈然 | Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. | 爫𠚢𪰛拱𠚢𠊚𡮈然 |
| 1871 | 2376 | 𡮈然 | Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. | 𫜵𦋦時拱𦋦𠊛𡮈然 |
| 1872 | 2376 | 𡮈然 | "Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. | 𫜵𦋦時拱𦋦㝵𡮈然 |
| 1902 | 2376 | 𡮈𡮫 | Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen | 爫𫥨時拱𫥨𠊛𡮈𡮫 |
nô nức
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 奴𱕔 ×3, 奴㘃 ×1, 奴𠽋 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 45 | 奴㘃 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴㘃燕𱙎 |
| 1870 | 45 | 奴𱕔 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕𲍣 |
| 1871 | 45 | 奴𱕔 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕嬰 |
| 1872 | 45 | 奴𱕔 | Gần xa nô nức yến anh, | 𧵆賒奴𱕔燕鶧 |
| 1902 | 45 | 奴𠽋 | Gần xa nô nức yến anh | 𧵆賒奴𠽋燕鸚 |
năn nỉ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 唯𠰚 ×2, 𡅧𪡇 ×1, 𱔪𠰚 ×1, 𢟒𢘝 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1784 | 唯𠰚 | Sớm năn nỉ bóng, đêm ngơ hận lòng. | 𣋽唯𠰚䏾𣎀魚恨𢚸 |
| 1870 | 1784 | 𡅧𪡇 | Sớm năn nỉ bóng, khuya ân hận lòng. | 𣌋𡅧𪡇䏾𣌉殷恨𢚸 |
| 1871 | 1784 | 唯𠰚 | Sớm năn nỉ bóng, đêm ngơ hận lòng. | 唯𠰚䏾𣎀魚恨𢚸 |
| 1872 | 1784 | 𱔪𠰚 | Sớm NĂN NỈ bóng đêm ÂN HẬN lòng. | 𱔪𠰚䏾店恩恨𢚸 |
| 1902 | 1784 | 𢟒𢘝 | Sớm than thở bóng, khuya năn nỉ lòng | 𣋽嘆咀𩃳𣅘𢟒𢘝𢚸 |
nương náu
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 娘耨 ×3, 𢭗耨 ×1, 𢭗搙 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1767 | 娘耨 | Những là nương náu qua thì, | 仍𱺵娘耨戈時 |
| 1870 | 1767 | 𢭗耨 | Những là nương náu qua kỳ | 仍羅𢭗耨戈期 |
| 1871 | 1767 | 娘耨 | Những là nương náu qua thì, | 仍𱺵娘耨戈時 |
| 1872 | 1767 | 娘耨 | Những là nương náu qua thì, | 仍𱺵娘耨戈時 |
| 1902 | 1767 | 𢭗搙 | Những là nương náu qua thì | 仍𱺵𢭗搙戈時 |
nồng nàn
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 燶𮥷 ×3, 燶𱔪 ×1, 燶𪹰 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1154 | 燶𮥷 | Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, | 頓典墨燶𮥷買他 |
| 1870 | 1154 | 燶𱔪 | Đón rào đến mực nồng nàn mới tha, | 頓樔典墨燶𱔪買他 |
| 1871 | 1154 | 燶𮥷 | Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, | 頓典墨燶𮥷買他 |
| 1872 | 1154 | 燶𮥷 | ĐÓN RÀO đến mực nồng nàn mới tha. | 頓摷旦墨燶𮥷買他 |
| 1902 | 1154 | 燶𪹰 | Đón rào đến mực nồng nàn mới tha | 迍樔旦墨燶𪹰買他 |
nợ nần
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡢻𫱞 ×3, 女𮥷 ×1, 𡢻㨢 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1098 | 𡢻𫱞 | Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. | 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚 |
| 1870 | 1098 | 𡢻𫱞 | Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. | 落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣 |
| 1871 | 1098 | 𡢻𫱞 | Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. | 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚 |
| 1872 | 1098 | 女𮥷 | “Lạc ĐƯỜNG mang lấy nợ nần yến OANH. | 落塘恾𥙩女𮥷燕莺 |
| 1902 | 1098 | 𡢻㨢 | Lạc đàn mang lấy nợ nần yến anh | 落弹忙𥙩𡢻㨢燕𲍣 |
phôi pha
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 配坡 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 86 | 配坡 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 |
| 1870 | 86 | 配坡 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 |
| 1871 | 86 | 配坡 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡 |
| 1872 | 86 | 配坡 | "Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. | 𣈜撑𱱊痗𦟐紅配坡 |
| 1902 | 86 | 配坡 | Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha | 𣈗撑𱱊痗𦟐紅配坡 |
quạnh quẽ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡕷𡎝 ×2, 𤔫揆 ×1, 𡕷揆 ×1, 瓊𡎝 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2746 | 𤔫揆 | Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. | 窻𦝄𤔫揆壁湄也淶 |
| 1870 | 2746 | 𡕷𡎝 | Song mây quạnh quẽ, vách mưa rã rời. | 窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移 |
| 1871 | 2746 | 𡕷揆 | Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. | 窻𦝄𡕷揆壁湄也淶 |
| 1872 | 2746 | 瓊𡎝 | Song trăng quạnh quẽ vách mưa rã rời. | 窻𦝄瓊𡎝壁湄也淶 |
| 1902 | 2746 | 𡕷𡎝 | Song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời | 窻𩄲𡕷𡎝壁湄也移 |
rập rình
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 習情 ×4, 㕸𠴔 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2286 | 習情 | Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. | 喑𤿰陣習情楽軍 |
| 1870 | 2286 | 習情 | Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. | 喑𱓓𤿰陣習情樂軍 |
| 1871 | 2286 | 習情 | Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. | 喑𤿰陣習情楽軍 |
| 1872 | 2286 | 習情 | Om thòm trống trận rập rình nhạc quân. | 喑𫪹陣習情楽軍 |
| 1902 | 2286 | 㕸𠴔 | Ầm thùng trống trận rập rình nhạc quân | 喑㗰𤿰陣㕸𠴔楽軍 |
rắp ranh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 泣名 ×2, 㕸𩲵 ×1, 伶 ×1, 㕸名 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1612 | 泣名 | Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày, | 謀高本㐌泣名仍𣈜 |
| 1870 | 1612 | 㕸𩲵 | Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày, | 謀高本㐌㕸𩲵仍𣈜 |
| 1871 | 1612 | 泣名 | Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày, | 謀高本㐌泣名仍𣈜 |
| 1872 | 1612 | 伶 | "Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày. | 謀高本㐌伶仍𣈜 |
| 1902 | 1612 | 㕸名 | Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày | 謀高本㐌㕸名仍𣈗 |
rền rĩ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡃚𠯇 ×4, 廛𠯇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 223 | 𡃚𠯇 | Giọng kiều rền rĩ trướng loan, | 喠翹𡃚𠯇帳鸞 |
| 1870 | 223 | 𡃚𠯇 | Giọng kiều rền rĩ trướng loan, | 喠翹𡃚𠯇帳鵉 |
| 1871 | 223 | 𡃚𠯇 | Giọng kiều rền rĩ trướng loan, | 重嬌𡃚𠯇帳鸞 |
| 1872 | 223 | 𡃚𠯇 | Giọng Kiều rền rĩ trướng loan, | 喠娇𡃚𠯇帳鵉 |
| 1902 | 223 | 廛𠯇 | Giọng kiều rền rĩ trướng loan | 𠰩嬌廛𠯇帳鵉 |
sa sút
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 沙淬 ×2, 沙埣 ×1, 沙卒 ×1, 沙率 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2761 | 沙淬 | Đều nay sa sút khó khăn, | 調沙淬庫巾 |
| 1870 | 2761 | 沙埣 | Đều là sa sút khó khăn, | 調羅沙埣𧁷巾 |
| 1871 | 2761 | 沙淬 | Đều nay sa sút khó khăn, | 調沙淬庫巾 |
| 1872 | 2761 | 沙卒 | Đều NAY sa sút khó khăn, | 調尼沙卒庫巾 |
| 1902 | 2761 | 沙率 | Đều là sa sút khó khăn | 調𱺵沙率庫巾 |
sạch sành
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 泟𥑥 ×2, 瀝𥑥 ×2, 沚𥑥 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 584 | 泟𥑥 | Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham | 泟𥑥生𭎑朱苔襊貪 |
| 1870 | 584 | 瀝𥑥 | Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham. | 瀝𥑥生撅朱菭襊貪 |
| 1871 | 584 | 沚𥑥 | Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham | 沚𥑥生𭎑朱苔襊貪 |
| 1872 | 584 | 泟𥑥 | Sạch sành sanh QUÉT cho đầy túi tham. | 泟𥑥生撅朱苔襊貪 |
| 1902 | 584 | 瀝𥑥 | Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham | 瀝𥑥生𢪏朱𣹓襊貪 |
sửa sang
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 所郎 ×3, 𢯢𢲲 ×1, 𢯢𨖅 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1623 | 所郎 | Sửa sang buồm gió lèo mây, | 所郎𭘜𱢻撩𩄲 |
| 1870 | 1623 | 𢯢𢲲 | Sửa sang buồm gió lèo mây, | 𢯢𢲲帆𩙍繚𩄲 |
| 1871 | 1623 | 所郎 | Sửa sang buồm gió lèo mây, | 所郎帆𱢻撩𩄲 |
| 1872 | 1623 | 所郎 | Sửa sang buồm gió lèo mây, | 所郎帆𫗄撩𫡮 |
| 1902 | 1623 | 𢯢𨖅 | Sửa sang buồm gió lèo mây | 𢯢𨖅帆𫗄橑𩄲 |
thoi thót
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 催脱 ×4, 𨮑𭊕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1091 | 催脱 | Chim hôm thoi thót về rừng, | 𫚳𣋚催脱𧗱棱 |
| 1870 | 1091 | 催脱 | Chim hôm thoi thót về rừng, | 𪀄𣋚催脱衛棱 |
| 1871 | 1091 | 催脱 | Chim hôm thoi thót về rừng, | 𫚳𣋚催脱𧗱棱 |
| 1872 | 1091 | 催脱 | Chim hôm thoi thót về rừng, | 𪀄歆催脱𱸳棱 |
| 1902 | 1091 | 𨮑𭊕 | Chim hôm thoi thót về rừng | 𪀄𣋚𨮑𭊕𧗱棱 |
thơ thẩn
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 他矧 ×4, 他引 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 52 | 他矧 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về. | 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱 |
| 1870 | 52 | 他矧 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về. | 姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱 |
| 1871 | 52 | 他矧 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về. | 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱 |
| 1872 | 52 | 他引 | Chị em thơ thẩn DAN tay ra về. | 姉㛪他引𢬣𦋦𧗱 |
| 1902 | 52 | 他矧 | Chị em thơ thẩn dan tay ra về | 姉㛪他矧𢬥𢬣𫥨𧗱 |
thưa thớt
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 䜹撻 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 542 | 䜹撻 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸 |
| 1870 | 542 | 䜹撻 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 監賒吹麻䜹撻𢚸 |
| 1871 | 542 | 䜹撻 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸 |
| 1872 | 542 | 䜹撻 | "Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. | 敢賒吹麻䜹撻𢚸 |
| 1902 | 542 | 䜹撻 | Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng | 監賒吹𩈘麻䜹撻𢚸 |
thật thà
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 寔他 ×2, 舌他 ×2, 實他 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2106 | 寔他 | Thật thà có một, đơn sai chẳng ngờ. | 寔他固𱥺单差𫽄𪟽 |
| 1870 | 2106 | 舌他 | Thật thà có một, đơn sai chẳng hề. | 舌他固𱥺单差𫽄兮 |
| 1871 | 2106 | 寔他 | Thật thà có một, đơn sai chẳng ngờ. | 寔他固𱥺单差𫽄𪟽 |
| 1872 | 2106 | 實他 | "Thật thà có một đơn sai chẳng hề. | 實他固𠬠单差庄𪟽 |
| 1902 | 2106 | 舌他 | Thật thà có một đơn sai chẳng hề | 舌他固𱥺单差拯兮 |
thỏ thẻ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 兎矢 ×3, 𠴡𠱈 ×1, 兔𠱈 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 239 | 兎矢 | Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, | 外兎矢鶯鐄 |
| 1870 | 239 | 𠴡𠱈 | Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, | 外窻𠴡𠱈鶯鐄 |
| 1871 | 239 | 兎矢 | Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, | 外窻兎矢鶯鐄 |
| 1872 | 239 | 兎矢 | Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, | 外窻兎矢莺鐄 |
| 1902 | 239 | 兔𠱈 | Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng | 外窗兔𠱈莺鐄 |
thủng thỉnh
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 統請 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1589 | 統請 | Thấy lời thủng thỉnh như chơi, | 𧡊𠳒統請如制 |
| 1870 | 1589 | 統請 | Thấy lời thủng thỉnh như chơi, | 𧡊𠳒統請如𨔈 |
| 1871 | 1589 | 統請 | Thấy lời thủng thỉnh như chơi, | 𧡊𠳒統請如制 |
| 1872 | 1589 | 統請 | Thấy lời thủng thỉnh như chơi, | 体𠳒統請如 |
| 1902 | 1589 | 統請 | Thấy lời thủng thỉnh như chơi | 𧡊𠳒統請如𨔈 |
trằn trọc
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 陳濁 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 225 | 陳濁 | "Cớ sao trằn trọc canh khuya, | 故𬁖陳濁更𣌉 |
| 1870 | 225 | 陳濁 | "Cớ sao trằn trọc canh khuya, | 據牢陳濁更𣌉 |
| 1871 | 225 | 陳濁 | "Cớ sao trằn trọc canh khuya, | 故𬁖陳濁更𣌉 |
| 1872 | 225 | 陳濁 | “Cớ CHI trằn trọc canh khuya, | 㨿之陳濁更𣅘 |
| 1902 | 225 | 陳濁 | "Cớ sao trằn trọc canh khuya | 據牢陳濁更𣅙 |
tìm tõi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 尋隊 ×3, 尋 ×1, 尋嘬 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2826 | 尋隊 | Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn gia. | 割𠊛尋隊迻詞𠴍咖 |
| 1870 | 2826 | 尋 | Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn nhe. | 割𠊚尋迻詞𠴍㖇 |
| 1871 | 2826 | 尋隊 | Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn gia. | 割𠊛尋隊迻詞𠴍咖 |
| 1872 | 2826 | 尋隊 | Cắt người tìm TÕI đưa tờ nhắn nhe. | 割㝵尋隊迻詞𠴍㖇 |
| 1902 | 2826 | 尋嘬 | Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe | 割𠊛尋嘬迻祠𠴍㖇 |
tả tơi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 左哉 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2767 | 左哉 | Nhà tranh vách đất tả tơi. | 茹挣壁坦左哉 |
| 1870 | 2767 | 左哉 | Nhà tranh vách đất tả tơi. | 茹棦壁坦左哉 |
| 1871 | 2767 | 左哉 | Nhà tranh vách đất tả tơi, | 茹棦壁坦左哉 |
| 1872 | 2767 | 左哉 | Nhà tranh vách đất tả tơi, | 茹棦壁坦左哉 |
| 1902 | 2767 | 左哉 | Nhà tranh vách đất tả tơi | 茹箏壁坦左哉 |
tức tối
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 息最 ×4, 息𣋁 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2810 | 息最 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. | 肝強息最𦛌強㤕賖 |
| 1870 | 2810 | 息最 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. | 肝強息最𫆧強㤕車 |
| 1871 | 2810 | 息最 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. | 肝強息最𦛌強㤕賖 |
| 1872 | 2810 | 息𣋁 | Gan càng tức tối ruột càng xót xa. | 肝強息𣋁𫆧強㤕車 |
| 1902 | 2810 | 息最 | Gan càng tức tối, ruột càng xót xa | 肝強息最𦛌強㤕沙 |
vấn vít
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 問曰 ×4, 问𥿀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 570 | 問曰 | Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. | 𠃩囬問曰如圍䋦絲 |
| 1870 | 570 | 問曰 | Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. | 𠃩囬問曰如圍䋦絲 |
| 1871 | 570 | 問曰 | Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. | 𠃩囬問曰如圍䋦絲 |
| 1872 | 570 | 問曰 | Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. | 𠃩囬問曰如圍䋦絲 |
| 1902 | 570 | 问𥿀 | Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ | 𠃩回问𥿀如圍䋦絲 |
vẽ vời
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𦘧撝 ×2, 𦘧潙 ×1, 潙 ×1, 𤳰撝 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 204 | 𦘧撝 | Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời. | 勾神吏摱筆花𦘧撝 |
| 1870 | 204 | 𦘧潙 | Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời. | 勾神吏摱筆花𦘧潙 |
| 1871 | 204 | 𦘧撝 | Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời." | 勾神吏摱筆花𦘧撝 |
| 1872 | 204 | 潙 | "Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời." | 勾神吏慢笔花潙 |
| 1902 | 204 | 𤳰撝 | Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời". | 勾神吏摱筆花𤳰撝 |
vỗ về
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 撫𧗱 ×4, 撫𱸳 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2800 | 撫𧗱 | Nhận ngừng ông mới vỗ về lại khuyên: | 忍𱐁翁買撫𧗱吏勸 |
| 1870 | 2800 | 撫𧗱 | Nhận ngừng ông mới vỗ về nài khuyên: | 忍凝翁買撫𧗱奈𡅳 |
| 1871 | 2800 | 撫𧗱 | Nhận ngừng ông mới vỗ về lại khuyên: | 忍𱐁翁買撫𧗱吏勸 |
| 1872 | 2800 | 撫𱸳 | Nhịn ngừng ông mới vỗ về TỚI khuyên: | 忍𪟽𪪳買撫𱸳吏- |
| 1902 | 2800 | 撫𧗱 | Nhịn ngừng ông mới vỗ về giải khuyên: | 忍𱥶翁買撫𧗱解𡅳 |
xa xăm
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 賒駸 ×2, 車駸 ×1, 車侵 ×1, 賒侵 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 911 | 賒駸 | Nàng thì cõi khách xa xăm, | 娘時𡎝客賒駸 |
| 1870 | 911 | 賒駸 | Thương nàng dặm khách xa xăm, | 傷娘𨤵客賒駸 |
| 1871 | 911 | 車駸 | Nàng thì cõi khách xa xăm, | 娘時𡎝客車駸 |
| 1872 | 911 | 車侵 | Nàng thì cõi khách xa xăm, | 娘時𡎝客車侵 |
| 1902 | 911 | 賒侵 | Nàng thì dặm khách xa xăm | 娘時𨤵客賒侵 |
xao xác
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 嗃𠳗 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1123 | 嗃𠳗 | Tiếng gà xao xác gáy mau, | 㗂𬷤嗃𠳗嘅哞 |
| 1870 | 1123 | 嗃𠳗 | Tiếng gà xao xác gáy mau, | 㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰 |
| 1871 | 1123 | 嗃𠳗 | Tiếng gà xao xác gáy mau, | 㗂𬷤嗃𠳗嘅哞 |
| 1872 | 1123 | 嗃𠳗 | Tiếng gà xao XÁC gáy mau, | 㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰 |
| 1902 | 1123 | 嗃𠳗 | Tiếng gà xao xác gáy mau | 㗂𬷤嗃𠳗嘅毛 |
xấp xỉ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 執齒 ×4, 执齿 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 36 | 執齒 | Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê, | 春撑執齒細旬及筓 |
| 1870 | 36 | 執齒 | Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê, | 春撑執齒細旬及筓 |
| 1871 | 36 | 執齒 | Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê. | 春撑執齒細旬及筭 |
| 1872 | 36 | 执齿 | Xuân xanh xấp xỉ LÊN tuần cập kê. | 春撑执齿𨖲旬及筓 |
| 1902 | 36 | 執齒 | Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê | 春撑執齒細旬及筓 |
xấu xa
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 醜車 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3098 | 醜車 | Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. | 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車 |
| 1870 | 3098 | 醜車 | Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. | 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車 |
| 1871 | 3098 | 醜車 | Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. | 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車 |
| 1872 | 3098 | 醜車 | "Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. | 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車 |
| 1902 | 3098 | 醜車 | Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa | 螉戈𧊉吏㐌乘醜車 |
đong đưa
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𨒟迻 ×4, 冬迻 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1412 | 𨒟迻 | Mà con người thế là người đong đưa! | 麻𡥵𠊛世𱺵𠊛𨒟迻 |
| 1870 | 1412 | 𨒟迻 | Mà con người ấy là người đong đưa! | 麻昆𠊚意羅昆𨒟迻 |
| 1871 | 1412 | 𨒟迻 | Mà con người thế là người đong đưa! | 麻𡥵𠊛世𱺵𠊛𨒟迻 |
| 1872 | 1412 | 冬迻 | “Mà con người ẤY là người đong đưa! | 麻昆㝵意𱺵㝵冬迻 |
| 1902 | 1412 | 𨒟迻 | Mà con người thế ra người đong đưa | 麻𡥵𠊛世𫥨𠊛𨒟迻 |
đắn đo
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 旦都 ×4, 坦𢵋 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 639 | 旦都 | Đắn đo cân sắc cân tài, | 旦都斤色斤才 |
| 1870 | 639 | 旦都 | Đắn đo cân sắc cân tài, | 旦都斤色斤才 |
| 1871 | 639 | 旦都 | Đắn đo cân sắc cân tài, | 旦都斤色斤才 |
| 1872 | 639 | 旦都 | Đắn đo cân sắc cân tài, | 旦都斤色斤才 |
| 1902 | 639 | 坦𢵋 | Đắn đo cân sắc cân tài | 坦𢵋斤色斤才 |
đắp đổi
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㙮𢫊 ×1, 㙮𢷮 ×1, 㙮𢬭 ×1, 㙮対 ×1, 塔𢬭 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2054 | 㙮𢫊 | Thái dưa đắp đổi, tháng ngày thong dong, | 採𦯬㙮𢫊𣎃𣈜從容 |
| 1870 | 2054 | 㙮𢷮 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容 |
| 1871 | 2054 | 㙮𢬭 | Thái dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 採𦯬㙮𢬭𣎃𣈜從容 |
| 1872 | 2054 | 㙮対 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, | 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容 |
| 1902 | 2054 | 塔𢬭 | Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong | 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容 |
bưng bít
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 氷扒 ×2, 𢫕捌 ×1, 𢬄捌 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1543 | 𢫕捌 | Lại còn bưng bít giấu quanh, | 吏群𢫕捌𨁪觥 |
| 1871 | 1543 | 氷扒 | Lại còn bưng bít giấu quanh, | 吏群氷扒酉觥 |
| 1872 | 1543 | 氷扒 | Lại còn bưng bít giấu quanh, | 吏群氷扒𭔰觥 |
| 1902 | 1543 | 𢬄捌 | Lại còn bưng bít giấu quanh | 吏群𢬄捌𨁪𨒺 |
che chở
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𩂏𨔾 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 902 | 𩂏𨔾 | Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1870 | 902 | 𩂏𨔾 | Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1871 | 902 | 𩂏𨔾 | Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
| 1872 | 902 | 𩂏𨔾 | "Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." | 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤 |
chè chén
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 茶𱔩 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1749 | 茶𱔩 | Khi chè chén, khi thuốc thang, | 欺茶𱔩欺𬟥湯 |
| 1870 | 1749 | 茶𱔩 | Khi chè chén, khi thuốc thang, | 欺茶𱔩欺𱿌湯 |
| 1871 | 1749 | 茶𱔩 | Khi chè chén, khi thuốc thang, | 欺茶𱔩欺𬟥湯 |
| 1872 | 1749 | 茶𱔩 | Khi chè chén khi thuốc THANG, | 欺茶𱔩欺𬟥易 |
chập chờn
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 執廛 ×3, 执廛 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 165 | 執廛 | Chập chờn cơn tỉnh cơn mê | 執廛干省干迷 |
| 1871 | 165 | 執廛 | Chập chờn cơn tỉnh cơn mê | 執廛干省干迷 |
| 1872 | 165 | 执廛 | Chập chờn cơn tỉnh cơn mê, | 执廛干醒干迷 |
| 1902 | 165 | 執廛 | Chập chờn cơn tỉnh cơn mê | 執廛干醒干迷 |
dùng dắng
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 用孕 ×3, 用賸 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2257 | 用孕 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, | 群當用孕謹魚 |
| 1870 | 2257 | 用孕 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, | 群當用孕菫魚 |
| 1871 | 2257 | 用孕 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, | 群當用孕謹魚 |
| 1902 | 2257 | 用賸 | Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ | 群當用賸菫魚 |
dơ dáng
4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 洳羕 ×2, 洳𱻌 ×1, 𬉣樣 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1357 | 洳羕 | Lại càng dơ dáng dại hình, | 吏強洳羕𤵺形 |
| 1871 | 1357 | 洳𱻌 | Lại càng dơ dáng dại hình, | 吏強洳𱻌𤵺形 |
| 1872 | 1357 | 洳羕 | "Lại càng dơ dáng dại hình, | 吏強洳羕𤵺形 |
| 1902 | 1357 | 𬉣樣 | Lại càng dơ dáng dại hình | 吏強𬉣樣𤵺形 |
dạn dày
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 磾苔 ×1, 惮苔 ×1, 弹苔 ×1, 惮𠫅 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2518 | 磾苔 | Dạn dày cho biết gan liền tướng quân! | 磾苔朱別肝連將軍 |
| 1871 | 2518 | 惮苔 | Dạn dày cho biết dụng liền tướng quân! | 惮苔朱別用連將軍 |
| 1872 | 2518 | 弹苔 | Dạn dày cho biết gan liền tướng QUÂN. | 弹苔朱別肝連將軍 |
| 1902 | 2518 | 惮𠫅 | Dạn dày cho biết gan liền tướng quân | 惮𠫅朱別肝連將軍 |
dễ dàng
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 易揚 ×3, 易𢬥 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2361 | 易揚 | Dễ dàng là thói hồng nhan, | 易揚𱺵𫗁紅顔 |
| 1870 | 2361 | 易揚 | Dễ dàng là thói hồng nhan, | 易揚羅𫗁紅顔 |
| 1871 | 2361 | 易揚 | Dễ dàng là thói hồng nhan, | 易揚𱺵𫗁紅顔 |
| 1902 | 2361 | 易𢬥 | Dễ dàng là thói hồng nhan | 易𢬥𱺵腿紅顔 |
dồi dắng
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 推孕 ×2, 𣼭孕 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 884 | 推孕 | Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. | 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄 |
| 1870 | 884 | 𣼭孕 | Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. | 欺𠓨𣼭孕欺𠚢倍鐄 |
| 1871 | 884 | 推孕 | Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. | 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄 |
| 1902 | 884 | 𣼭孕 | Khi vào dồi dắng khi ra vội vàng | 欺𠓨𣼭孕欺𫥨倍傍 |
dỗ dành
4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠴗𠼵 ×2, 𠴗停 ×1, 𠴗𠯼 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2805 | 𠴗𠼵 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, | 𠴗𠼵勸解𤾓朝 |
| 1871 | 2805 | 𠴗𠼵 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, | 𠴗𠼵勸解𤾓朝 |
| 1872 | 2805 | 𠴗停 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, | 𠴗停勸觧𤾓朝 |
| 1902 | 2805 | 𠴗𠯼 | Dỗ dành khuyên giải trăm chiều | 𠴗𠯼𡅳解𤾓朝 |
hơ hớt
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 虚歇 ×2, 𪹣歇 ×1, 虚𠖯 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1659 | 𪹣歇 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇𪹣歇駭𥆾饒 |
| 1871 | 1659 | 虚歇 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇虚歇駭𥆾饒 |
| 1872 | 1659 | 虚歇 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇虚歇海𥚆饒 |
| 1902 | 1659 | 虚𠖯 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau | 𠖯虚𠖯海𥆾𠑬 |
hắt hiu
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 吃囂 ×2, 吃 ×1, 𫤾休 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 434 | 吃 | Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu. | 𦰟畑𬂙𢫫帳螢吃 |
| 1871 | 434 | 吃囂 | Ngọn đèn trông thấy trướng huỳnh hắt hiu. | 𦰟畑𬖉𧡊帳螢吃囂 |
| 1872 | 434 | 吃囂 | Ngọn đèn trông SUỐT trướng huỳnh hắt hiu. | 𦰟畑卒帳萤吃囂 |
| 1902 | 434 | 𫤾休 | Ngọn đèn trông lọt trướng bình hắt hiu | 𦰟畑𬂙律帳屏𫤾休 |
hẹn hò
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 限㗅 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1000 | 限㗅 | Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau." | 瀧錢塘仕限㗅衛𡢐 |
| 1871 | 1000 | 限㗅 | Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau." | 滝錢塘仕限㗅𧗱𡢐 |
| 1872 | 1000 | 限㗅 | "Sông Tiền- Đường sẽ hẹn hò về sau". | 滝錢塘仕限㗅𧗱𨍦 |
| 1902 | 1000 | 限㗅 | Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau". | 滝錢塘仕限㗅𧗱𡢐 |
hớt hơ
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 歇虚 ×2, 歇𪹣 ×1, 𠖯虚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1659 | 歇𪹣 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇𪹣歇駭𥆾饒 |
| 1871 | 1659 | 歇虚 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇虚歇駭𥆾饒 |
| 1872 | 1659 | 歇虚 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇虚歇海𥚆饒 |
| 1902 | 1659 | 𠖯虚 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau | 𠖯虚𠖯海𥆾𠑬 |
hớt hải
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 歇駭 ×2, 歇海 ×1, 𠖯海 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1659 | 歇駭 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇𪹣歇駭𥆾饒 |
| 1871 | 1659 | 歇駭 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇虚歇駭𥆾饒 |
| 1872 | 1659 | 歇海 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, | 歇虚歇海𥚆饒 |
| 1902 | 1659 | 𠖯海 | Hớt hơ hớt hải nhìn nhau | 𠖯虚𠖯海𥆾𠑬 |
khủng khỉnh
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 共 ×1, 𠺱𠾶 ×1, 共煩 ×1, 孔頃 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1734 | 共 | Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này! | 吏群共𫜵高世尼 |
| 1870 | 1734 | 𠺱𠾶 | Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này! | 吏群𠺱𠾶爫高世尼 |
| 1871 | 1734 | 共煩 | Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này! | 吏群共煩𫜵高世尼 |
| 1902 | 1734 | 孔頃 | Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này | 吏群孔頃爫高世尼 |
lăn lóc
4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡑝六 ×3, 遴𡉽 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1212 | 𡑝六 | Cho lăn lóc đá, cho mê mẩn đời. | 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀 |
| 1871 | 1212 | 𡑝六 | Cho lăn lóc đá, cho mê mẫn đời. | 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀 |
| 1872 | 1212 | 𡑝六 | "Cho lăn lóc đá cho mê mẫn đời. | 朱𡑝六𥒥朱迷敏𠁀 |
| 1902 | 1212 | 遴𡉽 | Cho lăn lóc đá cho mê mẩn đời | 朱遴𡉽跢朱迷𢠨𠁀 |
lơ láo
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 愚老 ×1, 𪭃恅 ×1, 盧老 ×1, 嚧咾 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2466 | 愚老 | Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu? | 降臣愚老分命𦋦兜 |
| 1870 | 2466 | 𪭃恅 | Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu? | 降臣𪭃恅分命𠚢兜 |
| 1872 | 2466 | 盧老 | Hàng thần lơ láo phận mình ra đâu? | 降臣盧老分𠇮𦋦𱏫 |
| 1902 | 2466 | 嚧咾 | Hàng thần lơ láo phận mình ra đâu | 降臣嚧咾分命𫥨兜 |
lưỡng lự
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 量慮 ×3, 慮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 217 | 量慮 | Một mình lưỡng lự canh chầy, | 没命量慮更迡 |
| 1870 | 217 | 量慮 | Một mình lưỡng lự canh chầy, | 𱥺命量慮更迡 |
| 1871 | 217 | 量慮 | Một mình lưỡng lự canh chầy, | 没命量慮更迡 |
| 1872 | 217 | 慮 | Một mình lưỡng lự canh chầy, | 𠬠𠇮慮更迡 |
lập loè
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𱏦𤍶 ×3, 𱏦𫤡 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1308 | 𱏦𫤡 | Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. | 頭墻焒榴𱏦𫤡𱽐 |
| 1870 | 1308 | 𱏦𤍶 | Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. | 頭墻焒榴𱏦𤍶𱽐 |
| 1871 | 1308 | 𱏦𤍶 | Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. | 頭墻焒榴𱏦𤍶葻 |
| 1872 | 1308 | 𱏦𤍶 | Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. | 頭墻焒榴𱏦𤍶𱽐 |
man mác
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蠻漠 ×1, 蔓莫 ×1, 蛮莫 ×1, 蛮漠 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1050 | 蠻漠 | Hoa trôi man mác biết là về đâu? | 花㵢蠻漠別羅衛𱏫 |
| 1871 | 1050 | 蔓莫 | Hoa trôi man mác biết là về đâu? | 花㵢蔓莫別𱺵𧗱𱏫 |
| 1872 | 1050 | 蛮莫 | Hoa trôi man mác biết là về đâu? | 花㵢蛮莫別𱺵𧗱𱏫 |
| 1902 | 1050 | 蛮漠 | Hoa trôi man mác biết là về đâu | 花㵢蛮漠別𱺵𧗱兜 |
mập mờ
4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 䏢𤎎 ×1, 𦚖𤎎 ×1, 䏢麻 ×1, 𥄫𥊚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 839 | 䏢𤎎 | Mập mờ đánh lận con đen, | 䏢𤎎打吝𡥵顛 |
| 1871 | 839 | 𦚖𤎎 | Mập mờ đánh lận con đen, | 𦚖𤎎打吝𡥵顛 |
| 1872 | 839 | 䏢麻 | MẬP mờ đánh lận con đen, | 䏢麻打吝昆顛 |
| 1902 | 839 | 𥄫𥊚 | Mập mờ đánh lận con đen | 𥄫𥊚打吝昆顛 |
ngần ngừ
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 菫魚 ×1, 謹魚 ×1, 銀馭 ×1, 垠魚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 331 | 菫魚 | Ngần ngừ nàng mới thưa rằng: | 菫魚娘買䜹浪 |
| 1871 | 331 | 謹魚 | Ngần ngừ nàng mới thưa rằng: | 謹魚娘買䜹浪 |
| 1872 | 331 | 銀馭 | Ngần ngừ nàng mới thưa rằng: | 銀馭娘買䜹浪 |
| 1902 | 331 | 垠魚 | Ngần ngừ nàng mới thưa rằng | 垠魚娘買𠽔浪 |
ngắm nghía
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥋴𥊘 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 299 | 𥋴𥊘 | Liền tay ngắm nghía biếng nằm, | 連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰 |
| 1871 | 299 | 𥋴𥊘 | Liền tay ngắm nghía biếng nằm, | 連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰 |
| 1872 | 299 | 𥋴𥊘 | Liền tay ngắm nghía biếng nằm, | 連𢬣𥋴𥊘𠴠𢆥 |
| 1902 | 299 | 𥋴𥊘 | Liền tay ngắm nghía biếng nằm | 連𢬣𥋴𥊘怲𬛩 |
nết na
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 那 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1666 | 那 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. | 擬昆永𡲈傷𠊚那 |
| 1871 | 1666 | 那 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. | 𢪀𡥵永尾傷𠊛那 |
| 1872 | 1666 | 那 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. | 𢪀昆永尾傷㝵那 |
| 1902 | 1666 | 那 | Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na | 𢪀𡥵永𨤔傷𠊛那 |
pha phôi
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 坡配 ×3, 坡𢴾 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 550 | 坡配 | Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. | 渚𢝙森合㐌愁坡配 |
| 1870 | 550 | 坡𢴾 | Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. | 渚𢝙森合㐌愁坡𢴾 |
| 1871 | 550 | 坡配 | Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. | 渚𢝙森合㐌愁坡配 |
| 1872 | 1524 | 坡配 | Kẻ đi muôn dặm một mình PHA PHÔI. | 几𠫾𬮙埮𠬠𠇮坡配 |
quanh quất
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 觥橘 ×3, 𨒺橘 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 147 | 觥橘 | Nguyên người quanh quất đâu xa, | 原𠊚觥橘兜賒 |
| 1871 | 147 | 觥橘 | Nguyên người quanh quất đâu xa, | 原𠊛觥橘𱏫賒 |
| 1872 | 147 | 觥橘 | Nguyên người quanh quất đâu xa, | 原𠊛觥橘車 |
| 1902 | 147 | 𨒺橘 | Nguyên người quanh quất đâu xa | 原𠊛𨒺橘兜賒 |
quằn quại
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠹴𠶔 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1959 | 𠹴𠶔 | Chút thân quằn quại vũng lầy, | 𡭧身𠹴𠶔淎𤀛 |
| 1871 | 1959 | 𠹴𠶔 | Chút thân quằn quại vũng lầy, | 𡮍身𠹴𠶔淎淶 |
| 1872 | 1959 | 𠹴𠶔 | "Chút thân quằn quại vũng lầy, | 𡮍身𠹴𠶔淎淶 |
| 1902 | 1959 | 𠹴𠶔 | Chút thân quằn quại vũng lầy | 𡭧身𠹴𠶔淎洡 |
rêu rao
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 嘹哰 ×3, 嘹咬 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1171 | 嘹哰 | Sở Khanh lên tiếng rêu rao: | 楚卿蓮㗂嘹哰 |
| 1870 | 1171 | 嘹哰 | Sở Khanh lên tiếng rêu rao: | 楚卿𨖲㗂嘹哰 |
| 1872 | 1171 | 嘹哰 | Sở khanh lên tiếng rêu rao: | 楚卿蓮㗂嘹哰 |
| 1902 | 1171 | 嘹咬 | Sở Khanh lên tiếng rêu rao | 楚卿𨖲㗂嘹咬 |
rẻ rúng
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥜤𱰟 ×2, 𥜤 ×1, 𥜤𥙓 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 516 | 𥜤𱰟 | Mà lòng rẻ rúng đã trình một bên. | 麻𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺邊 |
| 1871 | 516 | 𥜤𱰟 | Mà lòng rẻ rúng đã trình một bên. | 𦓡𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺畨 |
| 1872 | 516 | 𥜤 | “Mà lòng rẻ rúng đã DÀNH một bên. | 麻𢚸𥜤㐌呈𠬠边 |
| 1902 | 516 | 𥜤𥙓 | Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên | 麻𢚸𥜤𥙓㐌𠴔𱥺边 |
rủ rỉ
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢷀𠯇 ×3, 𠱋𠯇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2851 | 𢷀𠯇 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, | 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 |
| 1870 | 2851 | 𢷀𠯇 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, | 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 |
| 1871 | 2851 | 𢷀𠯇 | Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, | 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲 |
| 1902 | 2851 | 𠱋𠯇 | Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ | 𢯏𢴾𠱋𠯇㗂絲 |
thoăn thoắt
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 率率 ×2, 脱脱 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 378 | 率率 | Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường. | 𨃴蓮率率𬧖𣦍𠃅墙 |
| 1870 | 378 | 脱脱 | Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường. | 𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙 |
| 1871 | 378 | 率率 | Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường. | 𨃴蓮率率𬧖𣦍𠃅墙 |
| 1902 | 378 | 脱脱 | Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mái tường | 𨃴蓮脱脱𨄹𣦍𠃅墻 |
thơn thớt
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 噠噠 ×3, 𡃿𡃿 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1815 | 噠噠 | Bề ngoài thơn thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1870 | 1815 | 噠噠 | Bề ngoài thơn thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1871 | 1815 | 噠噠 | Bề ngoài thơn thớt nói cười, | 皮外噠噠呐唭 |
| 1902 | 1815 | 𡃿𡃿 | Bề ngoài thơn thớt nói cười | 皮外𡃿𡃿呐唭 |
thướt tha
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 切他 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 290 | 切他 | Dưới đào dường có bóng người thướt tha. | 桃𱻌固䏾𠊚切他 |
| 1871 | 290 | 切他 | Dưới đào sai có bóng người thướt tha. | 𠁑桃差固䏾𠊛切他 |
| 1872 | 290 | 切他 | Dưới đào dường có bóng người thướt tha. | 桃羕固䏾㝵切他 |
| 1902 | 290 | 切他 | Dưới đào dường có bóng người thướt tha | 𤲂桃𱻌固𩃳𠊛切他 |
trễ tràng
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 雉長 ×3, 雉揚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2504 | 雉揚 | Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. | 𦰟旗魚𤿰更雉揚 |
| 1871 | 2504 | 雉長 | Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. | 𦰟旗魚咢𤿰更雉長 |
| 1872 | 2504 | 雉長 | Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng. | 𦰟旗咢𫪹更雉長 |
| 1902 | 2504 | 雉長 | Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng | 𦰟旗魚萼𪔠更雉長 |
tìm tòi
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 尋頺 ×2, 尋摧 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 302 | 尋頺 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. | 觥墻𠚢意尋頺菫魚 |
| 1871 | 302 | 尋頺 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. | 觥墻𦋦衣尋頺謹魚 |
| 1872 | 302 | 尋摧 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. | 觥墻𦋦意尋摧𩵜 |
| 1902 | 302 | 尋摧 | Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ | 𨒺墻𫥨意尋摧謹魚 |
van vái
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𠹚𥛉 ×2, 𠹚拜 ×1, 𠹚㗑 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 591 | 𠹚𥛉 | Hạ từ van vái trót ngày, | 下辞𠹚𥛉卒𣈜 |
| 1870 | 591 | 𠹚拜 | Hạ từ van vái suốt ngày, | 下辭𠹚拜卒𣈜 |
| 1871 | 591 | 𠹚𥛉 | Hạ từ van vái trót ngày, | 下辞𠹚𥛉卒𣈜 |
| 1872 | 591 | 𠹚㗑 | Hạ từ van VÁI suốt ngày, | 下辞𠹚㗑卒𣈗 |
vắn vủi
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥐆𨤔 ×2, 𬑰𨤔 ×1, 𥐆𧸒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 752 | 𥐆𨤔 | Mây tơ vắn vủi có ngần ấy thôi. | 𩄲絲𥐆𨤔固銀𧘇催 |
| 1870 | 752 | 𥐆𨤔 | TƠ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi. | 絲縁𥐆𨤔固銀意傕 |
| 1871 | 752 | 𬑰𨤔 | Mây tơ vắn vủi có ngần ấy thôi. | 𩄲絲𬑰𨤔固銀𧘇催 |
| 1902 | 752 | 𥐆𧸒 | Tơ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi | 絲緣𥐆𧸒固垠意催 |
xập xè
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 立茌 ×3, 士 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2749 | 立茌 | Xập xè én [liệng] [lầu] không, | 立茌燕冷空 |
| 1870 | 2749 | 立茌 | Xập xè én lạnh tường không, | 立茌燕冷墙空 |
| 1871 | 2749 | 立茌 | Xập xè én lạnh lầu không, | 立茌燕冷空 |
| 1872 | 2749 | 士 | XẬP xè én LẠNH lầu không, | 士燕冷空 |
đeo đuổi
4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㧅𲃪 ×3, 刁𲃪 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 346 | 㧅𲃪 | Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru. | 功㧅𲃪拯舌傕𡗋由 |
| 1871 | 346 | 㧅𲃪 | Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru." | 功㧅𲃪𫽄舌催𡗋由 |
| 1872 | 346 | 刁𲃪 | "Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" | 功刁𲃪庄舌催禀由 |
| 1902 | 346 | 㧅𲃪 | Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru". | 功㧅𲃪拯舌𠻓𡗋油 |
đẫy đà
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 悌它 ×2, 悌陀 ×1, 𠰺它 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 924 | 悌它 | Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao? | 咹之高𢀲悌它爫牢 |
| 1871 | 924 | 悌陀 | Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao? | 咹之高𢀲悌陀𫜵𫳵 |
| 1872 | 924 | 𠰺它 | Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao? | 咹之高𢀲𠰺它𫜵牢 |
| 1902 | 924 | 悌它 | Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao | 咹之高𢀲悌它爫牢 |
bằn bặt
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 弼弼 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 989 | 弼弼 | Nàng vừa bằn bặt giấc tiên, | 娘𣃣弼弼職僊 |
| 1871 | 989 | 弼弼 | Nàng thì bằn bặt giấc tiên, | 娘時弼弼聀僊 |
| 1902 | 989 | 弼弼 | Nàng thì bằn bặt giấc tiên | 娘時弼弼聀仙 |
chấp chới
3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 𤎒𤈪 ×2, 𤈪 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2266 | 𤈪 | Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. | 花𠖤𤈪霞衣𤑟𤉜 |
| 1870 | 2266 | 𤎒𤈪 | Hoa quan chấp chới, hà y rỡ ràng. | 花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜 |
| 1871 | 2266 | 𤎒𤈪 | Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. | 花𠖤𤎒𤈪霞衣𤑟𤉜 |
cười cợt
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 唭𠹳 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1214 | 唭𠹳 | Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa. | 欺吟議月欺唭𠹳花 |
| 1872 | 1214 | 唭𠹳 | "Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa. | 欺吟𬢱月欺唭𠹳花 |
| 1902 | 1214 | 唭𠹳 | Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa | 欺吟𡅷月欺唭𠹳花 |
huỳnh hắt
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 螢吃 ×2, 萤吃 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 434 | 螢吃 | Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu. | 𦰟畑𬂙𢫫帳螢吃 |
| 1871 | 434 | 螢吃 | Ngọn đèn trông thấy trướng huỳnh hắt hiu. | 𦰟畑𬖉𧡊帳螢吃囂 |
| 1872 | 434 | 萤吃 | Ngọn đèn trông SUỐT trướng huỳnh hắt hiu. | 𦰟畑卒帳萤吃囂 |
lừa lọc
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 攎𤀓 ×2, 𩢬𤀓 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 3072 | 攎𤀓 | Khuôn thiêng lừa lọc đã đành có nơi. | 囷攎𤀓㐌仃固尼 |
| 1872 | 3072 | 攎𤀓 | "Khuôn thiêng lừa lọc đã dành có nơi. | 囷灵攎𤀓㐌溋固尼 |
| 1902 | 3072 | 𩢬𤀓 | Khuôn thiêng lừa lọc đã dành có nơi | 囷𤍌𩢬𤀓㐌伶固坭 |
miệt mài
3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 𱥺埋 ×1, 埋 ×1, 蔑埋 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1299 | 𱥺埋 | Miệt mài trong cuộc truy hoan, | 𱥺埋𥪞局追歡 |
| 1870 | 1299 | 埋 | Miệt mài trong cuộc truy hoan, | 埋𥪝局追歡 |
| 1871 | 1299 | 蔑埋 | Miệt mài trong cuộc truy hoan, | 蔑埋冲局追歡 |
mơn man
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 綿蛮 ×2, 緡蛮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1004 | 綿蛮 | Kiếm lời khuyên giải mơn man gỡ dần. | 劍𠳒𡅳解綿蛮𫽻寅 |
| 1872 | 1004 | 綿蛮 | GIEO lời ỎN THÓT mơn man gỡ dần: | 招𠳒𪢖𡁾綿蛮𫽻寅 |
| 1902 | 1004 | 緡蛮 | Dịu lời khuyên giải mơn man gỡ lần | 妙𠳒𡅳解緡蛮攑吝 |
nhắn nhe
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠴍㖇 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2826 | 𠴍㖇 | Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn nhe. | 割𠊚尋迻詞𠴍㖇 |
| 1872 | 2826 | 𠴍㖇 | Cắt người tìm TÕI đưa tờ nhắn nhe. | 割㝵尋隊迻詞𠴍㖇 |
| 1902 | 2826 | 𠴍㖇 | Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe | 割𠊛尋嘬迻祠𠴍㖇 |
nhớn nhác
3 lần (1870: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡘯落 ×1, 𢀲落 ×1, 𥋷 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2092 | 𡘯落 | Nàng đà nhớn nhác, rụng rời lắm phen. | 娘它𡘯落用移𡗋畨 |
| 1902 | 2092 | 𢀲落 | Nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen | 娘它𢀲落用移𡗋番 |
| 1870 | 2979 | 𥋷 | Nghe tin nhớn nhác rụng rời, | 𦖑信𥋷用移 |
nhờn nhợt
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 辣辣 ×1, 𤁕𤁕 ×1, 辣 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 923 | 辣辣 | Thoắt trông nhờn nhợt màu da, | 脱𬂙辣辣牟䏧 |
| 1871 | 923 | 𤁕𤁕 | Thoắt trông nhờn nhợt màu da, | 脱𬖉𤁕𤁕牟皮 |
| 1902 | 923 | 辣 | Thoạt trông nhờn nhợt màu da | 脱𬂙辣牟䏧 |
phụ phàng
3 lần (1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 負傍 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 702 | 負傍 | "Lỗi thề thôi đã phụ phàng với hoa! | 𰦫誓催㐌負傍貝花 |
| 1902 | 702 | 負傍 | Lỗi thề thôi đã phụ phàng với hoa | 磊誓催㐌負傍貝花 |
| 1902 | 1969 | 負傍 | SỢ khi giông tố phụ phàng | 𢜝欺𬲄𬲃負傍 |
rụt rè
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 揬提 ×1, 湥提 ×1, 突提 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 321 | 揬提 | Sượng sùng giữ ý rụt rè, | 𠶤𠼾𢷣意揬提 |
| 1871 | 321 | 湥提 | Sượng sùng giữ ý rụt rè, | 𠶤𠼾𱠎意湥提 |
| 1872 | 321 | 突提 | Sượng sùng giữ ý rụt rè, | 𠶤𠼾𱠎意突提 |
san sát
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 察察 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 913 | 察察 | Vi lau san sát hơi may, | 葦𦰤察察唏𩘄 |
| 1871 | 913 | 察察 | Vi lau san sát hơi may, | 葦𦰤察察唏枚 |
| 1902 | 913 | 察察 | Vi lau san sát hơi may | 葦𦰤察察唏枚 |
sàm sỡ
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𲁰所 ×1, 讒炘 ×1, 讒所 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 458 | 𲁰所 | Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" | 𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒 |
| 1871 | 458 | 讒炘 | Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" | 𢜝吝巾過𦋦讒炘庄 |
| 1872 | 458 | 讒所 | "Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" | 𢜝吝巾過𦋦讒所庄 |
sùi sụt
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 洡湥 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1665 | 洡湥 | Thúc ông sùi sụt ngắn dài, | 束翁洡湥𥐆𨱽 |
| 1871 | 1665 | 洡湥 | Thúc ông sùi sụt ngắn dài, | 束翁洡湥𥐆𨱽 |
| 1872 | 1665 | 洡湥 | Thúc ông SÙI SỤT vắn dài, | 束𪪳洡湥𥐆𨱽 |
thẩn thờ
3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 矧䜹 ×2, 矧踈 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2835 | 矧䜹 | Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê. | 矧䜹𣅶醒𣅶迷 |
| 1870 | 2835 | 矧踈 | Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê. | 矧踈𣅶醒𣅶迷 |
| 1871 | 2835 | 矧䜹 | Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê, | 矧䜹𣅶省𣅶迷 |
tròn trặn
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𧷺陣 ×2, 𡃋陣 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2724 | 𧷺陣 | Duyên xưa tròn trặn, phúc lâu dồi dào. | 緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋 |
| 1872 | 2724 | 𧷺陣 | “DUYÊN xưa tròn trặn phúc sau dồi dào.” | 緣初𧷺陣福𨍦𣼭𩆋 |
| 1902 | 2724 | 𡃋陣 | Duyên xưa tròn trặn, phúc sau dồi dào". | 緣𠸗𡃋陣福𡢐𣼭𤁓 |
vật vờ
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 勿 ×1, 沕潙 ×1, 勿噅 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2180 | 勿 | Phải người trăng gió vật vờ hay sao? | 沛𠊚𦝄𩙍勿咍牢 |
| 1872 | 2180 | 沕潙 | "Phải người trăng gió vật vờ hay sao! | 沛㝵𦝄𫗄沕潙咍牢 |
| 1902 | 2180 | 勿噅 | Phải người trăng gió vật vờ hay sao | 沛𠊛𦝄𩙌勿噅𫨩牢 |
vằng vặc
3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 域域 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 449 | 域域 | Vầng trăng vằng vặc giữa trời, | 彙𦝄域域𡧲𡗶 |
| 1871 | 449 | 域域 | Vầng trăng vằng vặc trong trời, | 暈𦝄域域𥪞𡗶 |
| 1902 | 449 | 域域 | Vầng trăng vằng vặc giữa trời | 彙𦝄域域𡧲𡗶 |
đầy đoạ
3 lần (1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𣹓墮 ×2, 苔墮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1068 | 苔墮 | "cát hồng nỡ để cho đầy đoạ hoa! | 葛洪女底朱苔墮花 |
| 1902 | 1550 | 𣹓墮 | Làm cho đầy đoạ cất đầu chẳng lên | 爫朱𣹓墮拮頭拯𨖲 |
| 1902 | 1783 | 𣹓墮 | Cửa người đầy đoạ chút thân | 𲈾𠊛𣹓墮𡭧身 |
chênh chếch
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 隻隻 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 173 | 隻隻 | Mảnh trăng chênh chếch dòm song. | 𤗖𦝄隻隻𥉰窻 |
| 1902 | 173 | 隻隻 | Mảnh trăng chênh chếch dòm song | 𤗖𦝄隻隻𥉰窗 |
cầm cập
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 岌岌 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 990 | 岌岌 | Mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay. | 媒𪰛岌岌𥆾魂𠖤 |
| 1902 | 990 | 岌岌 | Mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay | 𠋦時岌岌𩈘𥆾魂𢒎 |
dè dặt
2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 迢迭 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 3197 | 迢迭 | Phím đàn dè dặt tay tiên, | 泛弹迢迭𢬣仙 |
| 1871 | 3197 | 迢迭 | Phím đàn dè dặt tay tiên, | 泛弹迢迭𢬣仙 |
dùi dắng
2 lần (1872: 2). Chữ Nôm: 推孕 ×1, 堆孕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 884 | 推孕 | “Khi vào DÙI dắng khi ra vội vàng. | 欺𠓨推孕欺𦋦倍傍 |
| 1872 | 2257 | 堆孕 | Còn đang DÙI dắng ngẩn ngơ, | 群當堆孕 |
gọn gàng
2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 衮強 ×1, 袞強 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1060 | 衮強 | Hình thù chải chuốt, áo khăn gọn gàng. | 形殊沚淬襖巾衮強 |
| 1902 | 1060 | 袞強 | Hình dung chải chuốt áo khăn gọn gàng | 形容扯淬襖巾袞強 |
hung hăng
2 lần (1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𱏵行 ×1, 凶興 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1135 | 𱏵行 | HUNG HĂNG chẳng hỏi chẳng tra, | 𱏵行庄𠳨庄查 |
| 1902 | 1135 | 凶興 | Hung hăng chẳng hỏi chẳng tra | 凶興庄𠳨庄查 |
lơi lả
2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 雷焒 ×1, 雪吕 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 925 | 雷焒 | Trước xe lơi lả han chào, | 𠓀車雷焒𪡗嘲 |
| 1872 | 925 | 雪吕 | Trước xe lơi lả han chào, | 畧車雪吕嘆嘲 |
mê mẫn
2 lần (1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 迷𢠨 ×1, 迷敏 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 1212 | 迷𢠨 | Cho lăn lóc đá, cho mê mẫn đời. | 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀 |
| 1872 | 1212 | 迷敏 | "Cho lăn lóc đá cho mê mẫn đời. | 朱𡑝六𥒥朱迷敏𠁀 |
nhơ nhác
2 lần (1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 如楽 ×1, 洳落 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 2979 | 如楽 | Nghe tin nhơ nhác rụng rời, | 𦖑信如楽用移 |
| 1902 | 2979 | 洳落 | Nghe tin nhơ nhác rụng rời | 𦖑信洳落用移 |
nhẩn nha
2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 忍如 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 548 | 忍如 | Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. | 忍如娘買𤋵𠳒𠓀 |
| 1871 | 548 | 忍如 | Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. | 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 |
phơn phớt
2 lần (1902: 2). Chữ Nôm: 拂拂 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 255 | 拂拂 | Mành tương phơn phớt gió đàn | 𢅆湘拂拂𫗄弹 |
| 1902 | 258 | 拂拂 | Mành tương phơn phớt gió đàn | 𢅆湘拂拂𫗄弹 |
rộn rã
2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 遁也 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 719 | 遁也 | Rằng: "Lòng rộn rã thức đầy, | 浪𢚸遁也式苔 |
| 1871 | 719 | 遁也 | Rằng: “Lòng rộn rã thức đầy, | 浪𢚸遁也式苔 |
suồng sã
2 lần (1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 悰 ×1, 崇作 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 958 | 悰 | Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. | 㐌欺悰吏欺𨅸𡎢 |
| 1871 | 958 | 崇作 | Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. | 㐌欺崇作吏欺𨅸𡎦 |
sầm sập
2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 立立 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 484 | 立立 | Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa. | 㗂㕰立立如𡗶覩𩅹 |
| 1872 | 484 | 立立 | Tiếng mau SẦM SẬP như trời đổ mưa. | 㗂㕰立立如𡗶覩湄 |
thấm thoát
2 lần (1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 瀋脱 ×1, 審卒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 288 | 瀋脱 | Tuần trăng thấm thoát nay đà thèm hai. | 旬𦝄瀋脱𫢩陀噡𠄩 |
| 1872 | 288 | 審卒 | Tuần trăng thấm thoát nay đà TRÒN hai. | 旬𦝄審卒𫢩它𧷺𠄩 |
thấm thoắt
2 lần (1866: 1 · 1870: 1). Chữ Nôm: 瀋脱 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 288 | 瀋脱 | Tuần trăng thấm thoắt nay đà thèm hai. | 旬𦝄瀋脱𫢩咜噡𠄩 |
| 1870 | 288 | 瀋脱 | Tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai. | 旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩 |
vội vã
2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 倍㐌 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2398 | 倍㐌 | Giác Duyên vội vã gởi lời từ qui. | 𮗓緣倍㐌𠳚𠳒辝𱀠 |
| 1871 | 2398 | 倍㐌 | Giác Duyên vội vã gởi lời từ qui. | 𮗓緣倍㐌𠳚𠳒辞𱀠 |
bạn bè
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 伴𤿤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 3226 | 伴𤿤 | Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bè. | 緣堆侶拱羅緣伴𤿤 |
chiều chuộng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 朝𡮶 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 1878 | 朝𡮶 | Hết điều CHIỀU CHUỘNG hết lời thị phi. | 歇調朝𡮶歇調是非 |
dong dài
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 容𨱽 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 3253 | 容𨱽 | Lời quê chắp nhặt dong dài | 𠳒圭执抇容𨱽 |
dẽ dàng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 易揚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2361 | 易揚 | “DẼ dàng là thói hồng nhan, | 易揚𱺵𫗁紅顔 |
giậm giật
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𦂼迭 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 586 | 𦂼迭 | Này ai đan giậm, giật giàm bỗng dưng | 尼埃單𦂼迭緘俸仍 |
giữ gìn
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𡨹𢷹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 2304 | 𡨹𢷹 | Giữ gìn họ Thúc một nhà cho yên | 𡨹𢷹户束𱥺茄朱安 |
khấn khứa
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𭝫𠼯 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 95 | 𭝫𠼯 | Lầm rầm khấn khứa nhỏ to | 啉𠽍𭝫𠼯𡮈蘇 |
lượng lự
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 量慮 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 217 | 量慮 | Một mình lượng lự canh chầy | 𱥺命量慮更迡 |
lập lòe
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𤇥𤍶 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1308 | 𤇥𤍶 | Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông | 頭墻焒榴𤇥𤍶芃 |
miên man
1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 綿蠻 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 1004 | 綿蠻 | Gieo lời khuyên giải miên man gỡ dần. | 招𠳒𡅳解綿蠻𫽻寅 |
mê mải
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 迷買 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 101 | 迷買 | Lại càng mê MẢI tâm thần, | 吏強迷買心神 |
ngại ngần
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𪿒銀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 561 | 𪿒銀 | Ngại NGẦN một bước một xa, | 𪿒銀𠬠𨀈𠬠賒 |
ngẫm nghĩ
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𡄎𢪀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1021 | 𡄎𢪀 | Lặng nghe ngẫm nghĩ gót đầu | 朗𦖑𡄎𢪀𨃴頭 |
nhăn nhíu
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𤶑疚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1428 | 𤶑疚 | Đào nhăn nhíu má liễu tan tác mày | 桃𤶑疚𦟐柳散作眉 |
nhặt nhạnh
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 抇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1667 | 抇 | Di hài nhặt nhạnh về nhà, | 遺骸抇衛茹 |
phân phất
1 lần (1866: 1). Chữ Nôm: 拂拂 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 255 | 拂拂 | Mành Tương phân phất gió đàn, | 萌湘拂拂𫕲彈 |
rầm rập
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 泣泣 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 484 | 泣泣 | Tiếng mau rầm rập như trời đổ mưa | 㗂毛泣泣如𡗶睹湄 |
rẩu rĩ
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 油𠯇 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2851 | 油𠯇 | Bẻ bai rẩu rĩ tiếng tơ, | 𢯏𢴾油𠯇㗂絲 |
sập sè
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 㕸𠱊 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 2749 | 㕸𠱊 | Sập sè én liệng rường không | 㕸𠱊燕翎梁空 |
sắn sàng
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 産床 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 631 | 産床 | GHẾ trên ngồi tót SẮN sàng, | 㨳𨕭𡎢卒産床 |
sỗ sàng
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𠴗床 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 631 | 𠴗床 | Ghế trên ngồi tót sỗ sàng | 槣𨕭𡓮卒𠴗床 |
sớn sác
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𢀲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2092 | 𢀲 | Nàng đà SỚN SÁC rụng rời lắm phen. | 娘它𢀲用涞𡗋番 |
sờm sỡ
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𲁰所 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 458 | 𲁰所 | Sợ lần khân quá ra sờm sỡ chăng". | 𢜝吝巾過𫥨𲁰所庒 |
thẩn thơ
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 矧䜹 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 2835 | 矧䜹 | Thẩn THƠ lúc tỉnh lúc mê, | 矧䜹六醒六迷 |
thắc thỏm
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𭝫𭈿 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 207 | 𭝫𭈿 | Xem thơ THẮC THỎM khen thầm: | 袩䜹𭝫𭈿𠸦 |
tơ tưởng
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 思想 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 252 | 思想 | Mặt tơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng | 𩈘思想𩈘𢚸嗷喭𢚸 |
tấp tểnh
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 㕸𢜫 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1867 | 㕸𢜫 | Lòng riêng tấp tểnh mừng thầm | 𢚸𥢅㕸𢜫𢜠 |
tủm tỉm
1 lần (1866: 1). Chữ Nôm: 侵- ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1101 | 侵- | Lặng ngồi tủm tỉm gật đầu: | 朗侵-𡴯頭 |
van vỉ
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𠹚𠳿 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 591 | 𠹚𠳿 | Hạ từ van vỉ suốt ngày | 下詞𠹚𠳿𠁸𣈜 |
vân vi
1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 云爲 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 1640 | 云爲 | Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vi. | 浽𢚸懇渚𣴓𠳒云爲 |
vắn vỏi
1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𥐆尾 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 752 | 𥐆尾 | “TÓC TƠ VẮN VỎI có ngần ấy thôi. | 𱎌絲𥐆尾固銀意催 |
vắt vẻo
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𢪱𣷴 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 950 | 𢪱𣷴 | Tú Bà vắt vẻo lên giường ngồi ngay | 秀𱙘𢪱𣷴𨖲床𡓮𣦍 |
xằng xiên
1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 仟 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1701 | 仟 | Chẳng qua đồng cốt xằng xiên, | 拯戈童骨仟 |
đoạ đày
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 墮苔 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 1068 | 墮苔 | Hoa sao hoa khéo đoạ đày bấy hoa | 花牢花窖墮苔閉花 |
đầm đìa
1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 潭𣾸 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1902 | 226 | 潭𣾸 | Màu hoa lê hãy đầm đìa giọt mưa”. | 牟花梨唉潭𣾸湥湄 |
Từ Hán Việt có hình âm láy (18 từ)
lưu lạc
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 流落 ×20, 流洛 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1056 | 流落 | Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu. | 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾 |
| 1871 | 1056 | 流落 | Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu. | 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚句 |
| 1872 | 1056 | 流落 | Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu. | 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾 |
| 1902 | 1056 | 流落 | Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu | 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾 |
| 1866 | 1989 | 流落 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1870 | 1989 | 流落 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1871 | 1989 | 流落 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1872 | 1989 | 流落 | "Tiếc thay lưu lạc giang hồ, | 惜台流落江湖 |
| 1902 | 1989 | 流洛 | Tiếc thay lưu lạc giang hồ | 惜台流洛江湖 |
| 1866 | 2476 | 流落 | Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. | 㐌𬲢流落吏𡗉𱽇屯 |
| 1870 | 2476 | 流落 | Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. | 㐌𡗉流落吏𡗉艱屯 |
| 1871 | 2476 | 流落 | Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. | 㐌𬲢流落吏𡗉𱽇屯 |
| 1872 | 2476 | 流落 | Đã nhiều lưu lạc ĐÃ nhiều gian truân. | 㐌𡗉流落㐌𡗉𱽇屯 |
| 1902 | 2476 | 流落 | Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân | 㐌𡗉流落吏𡗉艱屯 |
| 1870 | 3019 | 流落 | "Từ con lưu lạc quê người, | 自昆流落圭𠊚 |
| 1871 | 3019 | 流落 | "Từ con lưu lạc quê người, | 自昆流落圭𠊛 |
| 1872 | 3019 | 流洛 | "Từ con lưu lạc quê người, | 自昆流洛圭㝵 |
| 1902 | 3019 | 流落 | "Từ con lưu lạc quê người | 自𡥵流落圭𠊛 |
| 1866 | 3167 | 流落 | Xót người lưu lạc bấy lâu, | 㤕𠊛流落閉𥹰 |
| 1870 | 3167 | 流落 | Xót người lưu lạc bấy lâu, | 㤕𠊛流落閉𥹰 |
| 1871 | 3167 | 流落 | Xót người lưu lạc bấy lâu, | 㤕𠊛流落閉𥹰 |
| 1872 | 3167 | 流洛 | "Xót người lưu lạc bấy lâu, | 㤕㝵流洛闭𥹰 |
| 1902 | 3167 | 流落 | Xót người lưu lạc bấy lâu | 㤕𠊛流落闭𥹰 |
thuyền quyên
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 婵娟 ×19, 嬋娟 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 819 | 婵娟 | Xót nàng chút phận thuyền quyên, | 㤕娘𡭧分婵娟 |
| 1870 | 819 | 婵娟 | Xót nàng chút phận thuyền quyên, | 㤕娘𡭧分婵娟 |
| 1871 | 819 | 婵娟 | Xót nàng chút phận thuyền quyên, | 㤕娘𡭧分婵娟 |
| 1872 | 819 | 婵娟 | Xót nàng XÓT phận thuyền quyên, | 㤕娘㤕分婵娟 |
| 1902 | 819 | 婵娟 | Xót nàng chút phận thuyền quyên | 㤕娘𡭧分婵娟 |
| 1866 | 1071 | 婵娟 | Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 婵娟𱒢別英雄 |
| 1870 | 1071 | 嬋娟 | Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 嬋娟𱒢別英雄 |
| 1871 | 1071 | 婵娟 | Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 婵娟𱒢別𮎦䧺 |
| 1872 | 1071 | 婵娟 | "Thuyền quyên ví biết anh hùng, | 婵娟𱒢別𮎦䧺 |
| 1902 | 1071 | 婵娟 | Thuyền quyên ví biết anh hùng | 婵娟啻別英䧺 |
| 1870 | 1881 | 嬋娟 | Lỡ làng chút phận thuyền quyên, | 呂廊𡭧分嬋娟 |
| 1871 | 1881 | 婵娟 | Lỡ làng chút phận thuyền quyên, | 呂𱻌𡮍分婵娟 |
| 1872 | 1881 | 婵娟 | Lỡ DƯỜNG chút phận thuyền quyên, | 吕𱻌𡭧分婵娟 |
| 1902 | 1881 | 婵娟 | Lỡ làng chút phận thuyền quyên | 𢙲廊𡭧分婵娟 |
| 1870 | 1903 | 嬋娟 | Bể trần chìm nổi thuyền quyên, | 𣷭塵沉浽嬋娟 |
| 1871 | 1903 | 婵娟 | Bể trần chìm nổi thuyền quyên, | 彼塵沉浽婵娟 |
| 1872 | 1903 | 婵娟 | "Bể trần chìm nổi thuyền quyên, | 𣷭塵沉浽婵娟 |
| 1902 | 1903 | 婵娟 | Bể trần chìm nổi thuyền quyên | 𣷭塵沉浽婵娟 |
| 1866 | 2211 | 婵娟 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên, | 𫦻𮎦䧺𡛔婵娟 |
| 1870 | 2211 | 嬋娟 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên, | 𤳇英雄𡛔嬋娟 |
| 1871 | 2211 | 婵娟 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên, | 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟 |
| 1872 | 2211 | 婵娟 | Trai anh hùng gái thuyền quyên, | 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟 |
| 1902 | 2211 | 婵娟 | Trai anh hùng, gái thuyền quyên | 𱰼英䧺𡛔婵娟 |
ân cần
23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 殷勤 ×15, 慇懃 ×8.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 423 | 慇懃 | Đủ điều trung khúc ân cần, | 𨇜調衷曲慇懃 |
| 1871 | 423 | 殷勤 | Đủ điều khúc lý ân cần, | 𨇜調曲裡殷勤 |
| 1872 | 423 | 慇懃 | Đủ điều trung khúc ân cần, | 䚂調衷曲慇懃 |
| 1902 | 423 | 殷勤 | Đủ điều trung khúc ân cần | 𲄋條衷曲殷勤 |
| 1866 | 714 | 殷勤 | Dưới đèn [ghé] đến ân cần hỏi han. | 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆 |
| 1870 | 714 | 殷勤 | Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han. | 畑𨄾典殷勤𠳨𠻃 |
| 1871 | 714 | 殷勤 | Dưới đèn thì đến ân cần hỏi han. | 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆 |
| 1872 | 714 | 慇懃 | Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han: | 畑𥊘旦慇懃𠳨𠻃 |
| 1902 | 714 | 殷勤 | Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han | 𤲂畑𥊘旦殷勤𠳨𠻃 |
| 1866 | 1096 | 殷勤 | Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần. | 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤 |
| 1870 | 1096 | 殷勤 | Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần. | 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤 |
| 1871 | 1096 | 殷勤 | Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần. | 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤 |
| 1872 | 1096 | 慇懃 | ĐOẠN thôi nàng mới rỉ trao ân cần. | 段催娘買𠯇𢭂慇懃 |
| 1902 | 1096 | 殷勤 | Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần | 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤 |
| 1866 | 2417 | 慇懃 | Giác Duyên vâng dặn ân cần, | 𮗓緣𠳐吲慇懃 |
| 1870 | 2417 | 殷勤 | Giác Duyên vâng dặn ân cần, | 覺緣𠳐吲殷勤 |
| 1871 | 2417 | 慇懃 | Giác Duyên vâng dặn ân cần, | 𮗓緣𠳐吲慇懃 |
| 1872 | 2417 | 慇懃 | Giác Duyên vâng dặn ân cần, | 𮗓緣𠳐引慇懃 |
| 1902 | 2417 | 殷勤 | Giác Duyên vâng dặn ân cần | 𮗓緣𠳐吲殷勤 |
| 1870 | 2540 | 殷勤 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. | 胡公𧡊殷勤𠳨𠻃 |
| 1871 | 2540 | 殷勤 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. | 胡公体殷勤𠳨𠻃 |
| 1872 | 2540 | 慇懃 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. | 胡公体慇懃𠳨嘆 |
| 1902 | 2540 | 殷勤 | Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han | 胡公𧡊𩈘殷勤𠳨𠻃 |
song song
19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 双双 ×14, 雙雙 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 450 | 雙雙 | Đinh ninh hai mặt một lời song song. | 丁寧𠄩𱥺𠳒雙雙 |
| 1871 | 450 | 雙雙 | Đinh ninh hai miệng một lời song song. | 仃儜𠄩𠰘没𠳒雙雙 |
| 1872 | 450 | 双双 | Đinh ninh hai MẶT một lời song song. | 丁寧𠄩𠬠𠳒双双 |
| 1902 | 450 | 双双 | Đinh ninh hai mặt một lời song song | 丁寧𠄩𩈘𱥺𠳒双双 |
| 1866 | 1118 | 双双 | Song song, ngựa trước ngựa sau một đoàn. | 双双馭畧馭𡢐𱥺 |
| 1870 | 1118 | 雙雙 | Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn. | 雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺團 |
| 1871 | 1118 | 双双 | Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn. | 双双馭𠓀馭𡢐𱥺 |
| 1872 | 1118 | 双双 | Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn. | 双双馭畧馭娄𠬠团 |
| 1902 | 1118 | 双双 | Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn | 双双馭𠓀馭𡢐𱥺團 |
| 1866 | 1408 | 双双 | Song song vào trước sân hoa lạy quì. | 双双𠓨畧𡑝花礼跪 |
| 1870 | 1408 | 雙雙 | Song song vào trước sân hoa díu quì. | 雙雙𠓨𫏾𡑝花𥙙跪 |
| 1871 | 1408 | 双双 | Song song vào trước sân hoa lạy quì. | 双双𠓨𠓀𡑝花𥛉跪 |
| 1872 | 1408 | 双双 | Song song vào trước sân hoa lạy quì. | 双双𠓨畧𡑝花𥛉跪 |
| 1902 | 1408 | 双双 | Song song vào trước sân hoa díu quì | 双双𠓨𠓀𡑝花𢬢跪 |
| 1866 | 1468 | 双双 | Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. | 双双迻細帳桃聘堆 |
| 1870 | 1468 | 雙雙 | Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. | 雙雙迻細帳桃聘堆 |
| 1871 | 1468 | 双双 | Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. | 双双迻細帳桃聘堆 |
| 1872 | 1468 | 双双 | Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. | 双双迻細帳桃聘堆 |
| 1902 | 1468 | 双双 | Song song đưa tới trướng đào sánh đôi | 双双迻細帳桃聘堆 |
đinh ninh
19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 丁寧 ×15, 叮咛 ×2, 仃儜 ×1, 叮嚀 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 450 | 丁寧 | Đinh ninh hai mặt một lời song song. | 丁寧𠄩𱥺𠳒雙雙 |
| 1871 | 450 | 仃儜 | Đinh ninh hai miệng một lời song song. | 仃儜𠄩𠰘没𠳒雙雙 |
| 1872 | 450 | 丁寧 | Đinh ninh hai MẶT một lời song song. | 丁寧𠄩𠬠𠳒双双 |
| 1902 | 450 | 丁寧 | Đinh ninh hai mặt một lời song song | 丁寧𠄩𩈘𱥺𠳒双双 |
| 1866 | 537 | 丁寧 | Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, | 𨃴頭每浽丁寧 |
| 1870 | 537 | 丁寧 | Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, | 𨃴頭每浽丁寧 |
| 1871 | 537 | 丁寧 | Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, | 𨃴頭每浽丁寧 |
| 1872 | 537 | 叮咛 | Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, | 𨃴頭每浽叮咛 |
| 1902 | 537 | 丁寧 | Gót đầu mọi nỗi đinh ninh | 𨃴頭每餒丁寧 |
| 1866 | 2789 | 丁寧 | Mấy lời ký chú đinh ninh, | 𱥯𠳒記註丁寧 |
| 1870 | 2789 | 丁寧 | Mấy lời ký chú đinh ninh, | 𱥯𠳒記註丁寧 |
| 1871 | 2789 | 丁寧 | Mấy lời ký chú đinh ninh, | 𱥯𠳒記註丁寧 |
| 1872 | 2789 | 叮嚀 | "Mấy lời ký chú đinh ninh, | 𱥯𠳒記註叮嚀 |
| 1902 | 2789 | 丁寧 | Mấy lời ký chú đinh ninh | 𱥯𠳒記註丁寧 |
| 1866 | 2825 | 丁寧 | Đinh ninh mài giọt chép thơ, | 丁寧埋湥劄䜹 |
| 1870 | 2825 | 丁寧 | Đinh ninh mài lệ chép thơ, | 丁寧𥕄淚劄踈 |
| 1871 | 2825 | 丁寧 | Đinh ninh mài giọt chép thơ, | 丁寧埋湥劄䜹 |
| 1872 | 2825 | 叮咛 | Đinh ninh mài lệ chép THƠ, | 叮咛埋湥劄詩 |
| 1902 | 2825 | 丁寧 | Đinh ninh mài lệ chép thư | 丁寧𥓄淚劄書 |
bàn hoàn
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 盘桓 ×9, 盤桓 ×5, 盘恒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 711 | 盘桓 | Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, | 浽𥢆𥢆仍盘桓 |
| 1870 | 711 | 盘桓 | Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, | 浽𥢆𥢆仍盘桓 |
| 1871 | 711 | 盘桓 | Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, | 浽𥢆𥢆仍盘桓 |
| 1872 | 711 | 盘恒 | NỖI riêng riêng những bàn hoàn, | 念貞貞仍盘恒 |
| 1902 | 711 | 盤桓 | Nỗi riêng riêng những bàn hoàn | 餒𥢅𥢅仍盤桓 |
| 1866 | 1760 | 盘桓 | Nỗi lòng no những bàn hoàn niềm tây. | 浽𢚸𩛂仍盘桓念西 |
| 1870 | 1760 | 盤桓 | Nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây. | 餒𢚸隴仍盤桓念西 |
| 1871 | 1760 | 盘桓 | Nỗi lòng no những bàn hoàn niềm tây. | 浽𢚸𩛂仍盘桓念西 |
| 1872 | 1760 | 盘桓 | NO lòng NO những bàn hoàn niềm tây. | 𩛂𢚸𩛂仍盘桓念西 |
| 1902 | 1760 | 盤桓 | Nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây | 餒𢚸𨻫仍盤桓念西 |
| 1866 | 2400 | 盘桓 | Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. | 故人㐌易𱥯欺盘桓 |
| 1870 | 2400 | 盤桓 | Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. | 故人㐌易𱥯欺盤桓 |
| 1871 | 2400 | 盘桓 | Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. | 故人㐌易𱥯欺盘桓 |
| 1872 | 2400 | 盘桓 | "Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. | 故人㐌易𱥯欺盘桓 |
| 1902 | 2400 | 盤桓 | Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn | 故人㐌易𱥯欺盤桓 |
bồi hồi
15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 徘徊 ×13, 𥟍徊 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 131 | 𥟍徊 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸䜹淶𥟍徊 |
| 1870 | 131 | 徘徊 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸疎來𣼽徘徊 |
| 1871 | 131 | 𥟍徊 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸䜹淶𣼽𥟍徊 |
| 1872 | 131 | 徘徊 | Lòng thơ lai láng bồi hồi, | 𢚸䜹来朗徘徊 |
| 1902 | 131 | 徘徊 | Lòng thơ lai láng bồi hồi | 𢚸䜹淶𣼽徘徊 |
| 1866 | 1863 | 徘徊 | Sinh càng thảm thiết bồi hồi, | 生強惨切徘徊 |
| 1870 | 1863 | 徘徊 | Sinh càng thảm thiết bồi hồi, | 生強惨切徘徊 |
| 1871 | 1863 | 徘徊 | Sinh càng thảm thiết bồi hồi, | 生強惨切徘徊 |
| 1872 | 1863 | 徘徊 | Sinh càng thảm thiết bồi hồi, | 生強惨切徘徊 |
| 1902 | 1863 | 徘徊 | Sinh càng thảm thiết bồi hồi | 生強慘切徘徊 |
| 1866 | 2074 | 徘徊 | Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong. | 姅傷姅𢜝徘徊𫽄衝 |
| 1870 | 2074 | 徘徊 | Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong. | 姅傷姅𢜝徘徊拯衝 |
| 1871 | 2074 | 徘徊 | Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong. | 姅傷姅𢜝徘徊𫽄衝 |
| 1872 | 2074 | 徘徊 | Nửa thương nửa sợ bồi hồi chẳng xong. | 姅傷姅𢜝徘徊庄衝 |
| 1902 | 2074 | 徘徊 | Nửa thương nửa sợ bồi hồi chẳng xong | 姅傷姅𢜝徘徊庄双 |
lưu ly
15 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 流離 ×10, 流 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 953 | 流離 | Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, | 娘浪沛𨀈流離 |
| 1871 | 953 | 流離 | Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, | 娘浪沛𨀈流離 |
| 1872 | 953 | 流 | Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, | 娘浪沛𨀈流 |
| 1902 | 953 | 流離 | Nàng rằng: "Phải bước lưu ly | 娘浪沛𨀈流離 |
| 1870 | 2641 | 流離 | Những là oan khổ lưu ly, | 仍羅寃苦流離 |
| 1871 | 2641 | 流 | Những là oan khổ lưu ly, | 仍𱺵寃苦流 |
| 1872 | 2641 | 流 | Những là oan khổ lưu ly, | 仍𱺵寃苦流 |
| 1902 | 2641 | 流離 | Những là oan khổ lưu ly | 仍𱺵冤苦流離 |
| 1866 | 2872 | 流離 | Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly. | 𢪀命荣顕傷𠊛流離 |
| 1870 | 2872 | 流離 | Nghĩ mình vinh hiển, thương người lưu ly. | 擬命榮顯傷𠊛流離 |
| 1871 | 2872 | 流離 | Nghĩ mình vinh hiển, thương người lưu ly. | 𢪀命荣顕傷𠊛流離 |
| 1872 | 2872 | 流 | Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly. | 𢪀𠇮荣顕傷㝵流 |
| 1902 | 2872 | 流離 | Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly | 𢪀命榮顕傷𠊛流離 |
| 1866 | 2917 | 流離 | Thúc rằng: "Gặp lúc lưu ly, | 束浪﨤𣅶流離 |
| 1872 | 2917 | 流 | Thúc rằng: “Gặp lúc LƯU ly, | 束浪及六流 |
đề huề
13 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 提𢹂 ×8, 提携 ×3, 提攜 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 137 | 提𢹂 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄 |
| 1870 | 137 | 提𢹂 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𠦻襊𩙋𦝄 |
| 1871 | 137 | 提𢹂 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄 |
| 1872 | 137 | 提𢹂 | Đề huề lưng túi gió trăng, | 提𢹂𦝄𩙌𦝄 |
| 1902 | 137 | 提携 | Đề huề lưng túi gió trăng | 提携𠦻襊𫗄𦝄 |
| 1866 | 278 | 提𢹂 | Túi đàn, cặp sách đề huề liền sang. | 襊彈扱册提𢹂連𨖅 |
| 1870 | 278 | 提𢹂 | Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang. | 襊彈笈册提𢹂𰔫𨖅 |
| 1871 | 278 | 提𢹂 | Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang. | 襊弹𥝥册提𢹂遁𨖅 |
| 1872 | 278 | 提𢹂 | Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang. | 襊弹扱册提𢹂扽𨖅 |
| 1902 | 278 | 提携 | Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang | 襊弹𥝥冊提携撰𨖅 |
| 1866 | 532 | 提攜 | Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. | 巴爲旅他鄕提攜 |
| 1871 | 532 | 提攜 | Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. | 巴爲旅他鄕提攜 |
| 1872 | 532 | 提携 | Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. | 巴爲旅他鄕提携 |
đường đường
9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 堂堂 ×9.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 2169 | 堂堂 | Đường đường một đấng anh hào, | 堂堂𱥺𨅸英豪 |
| 1871 | 2169 | 堂堂 | Đường đường một đấng anh hào, | 堂堂𱥺等𮎦豪 |
| 1872 | 2169 | 堂堂 | Đường đường một đấng anh hào, | 堂堂𠬠等𮎦豪 |
| 1902 | 2169 | 堂堂 | Đường đường một đấng anh hào | 堂堂𱥺𠎬英豪 |
| 1866 | 2481 | 堂堂 | Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, | 拱𡾵命婦堂堂 |
| 1870 | 2481 | 堂堂 | Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, | 拱𡾵命婦堂堂 |
| 1871 | 2481 | 堂堂 | Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, | 拱𡾵命婦堂堂 |
| 1872 | 2481 | 堂堂 | Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, | 拱𡾵𠇮婦堂堂 |
| 1902 | 2481 | 堂堂 | Cũng ngôi mệnh phụ đường đường | 拱𡾵命婦堂堂 |
bàng hoàng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 徬徨 ×3, 傍徨 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1717 | 傍徨 | Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, | 傍徨𱠎醒𱠎醝 |
| 1870 | 1717 | 徬徨 | Bàng hoàng dở tỉnh dở say, | 徬徨𢷣醒𢷣醝 |
| 1871 | 1717 | 傍徨 | Bàng hoàng dở tỉnh dở say, | 傍徨𱠎醒𱠎醝 |
| 1872 | 1717 | 徬徨 | Bàng hoàng dở tỉnh dở say, | 徬徨𱟩醒𱟩醝 |
| 1902 | 1717 | 徬徨 | Bàng hoàng dở tỉnh dở say | 徬徨𱠎醒𱠎醝 |
hoảng hốt
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 恍惚 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 589 | 恍惚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ. | 𱥺茹恍惚謹魚 |
| 1870 | 589 | 恍惚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, | 𱥺茹恍惚菫魚 |
| 1871 | 589 | 恍惚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, | 𱥺茹恍惚謹魚 |
| 1872 | 589 | 恍惚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, | 𠬠茹恍惚魚 |
| 1902 | 589 | 恍惚 | Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ | 𱥺茄恍惚謹魚 |
hồ đồ
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 糊塗 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2462 | 糊塗 | Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ. | 徐公貞唉𨑮分糊塗 |
| 1870 | 2462 | 糊塗 | Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ. | 徐公𥢆唉𨑮分糊塗 |
| 1871 | 2462 | 糊塗 | Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ. | 徐公貞唉𨑮分糊塗 |
| 1872 | 2462 | 糊塗 | Từ công riêng NGHĨ mười phân hồ đồ. | 徐公貞𪟽𨑮分糊塗 |
| 1902 | 2462 | 糊塗 | Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ | 徐公𥢅唉𨑮分糊塗 |
trùng trùng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 重重 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2969 | 重重 | Ngọn triều non bạc trùng trùng, | 𦰟潮𡽫泊重重 |
| 1870 | 2969 | 重重 | Ngọn triều non bạc trùng trùng, | 𦰟潮𡽫泊重重 |
| 1871 | 2969 | 重重 | Ngọn triều non bạc trùng trùng, | 𦰟潮𡽫泊重重 |
| 1872 | 2969 | 重重 | Ngọn triều non bạc trùng trùng, | 𦰟潮𡽫泊重重 |
| 1902 | 2969 | 重重 | Ngọn triều non bạc trùng trùng | 𦰟潮𡽫鉑重重 |
cà sa
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 袈裟 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1921 | 袈裟 | Áo xanh đổi lấy cà sa, | 襖撑𢷮𥙩袈裟 |
| 1871 | 1921 | 袈裟 | Áo xanh đổi lấy cà sa, | 襖撑𢬭𥙩袈裟 |
| 1872 | 1921 | 袈裟 | Áo xanh đổi lấy cà sa, | 襖撑対𥙩袈裟 |
| 1902 | 1921 | 袈裟 | Áo xanh đổi bức cà sa | 襖撑𢬭幅袈裟 |
tán hoán
4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 散渙 ×3, 散唤 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1851 | 散渙 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘陀散渙痺迷 |
| 1870 | 1851 | 散渙 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘它散渙痺迷 |
| 1871 | 1851 | 散渙 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘陀散渙痺迷 |
| 1872 | 1851 | 散唤 | Nàng đà tán hoán tê mê, | 娘它散唤痺迷 |
vân vân
3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 云云 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1640 | 云云 | Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân. | 餒𢚸𡄩渚𣴓𠳒云云 |
| 1872 | 1640 | 云云 | Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân. | 挼𢚸懇渚𣴓𠳒云云 |
| 1902 | 1640 | 云云 | Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân | 餒𢚸𭝫渚𣴓𠳒云云 |
lẫm liệt
1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 凜烈 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1871 | 409 | 凜烈 | Nàng rằng: “lẫm liệt dung quang, | 娘浪凜烈容光 |
Lặp ngữ pháp (11 từ)
thôi thôi
27 lần (1866: 3 · 1870: 8 · 1871: 4 · 1872: 5 · 1902: 7). Chữ Nôm: 催催 ×24, 崔崔 ×3.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 756 | 催催 | Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!" | 催催妾㐌負払自低 |
| 1870 | 756 | 催催 | Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!" | 催催妾㐌負払自低 |
| 1871 | 756 | 催催 | Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!" | 催催妾㐌負払自低 |
| 1872 | 756 | 催催 | “Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ NAY!” | 催催妾㐌負払自尼 |
| 1902 | 756 | 催催 | Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây". | 催催妾㐌負払自低 |
| 1870 | 768 | 催催 | Thôi thôi nỗi ấy sau này đã em. | 催催浽意𡢐尼㐌㛪 |
| 1870 | 970 | 催催 | Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!" | 催催𲂪𠫾𠁀茹魔 |
| 1871 | 970 | 催催 | Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!" | 催催本另𠫾𠁀茹魔 |
| 1872 | 970 | 催催 | "Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma! | 催催本另𠫾𠁀茹麻 |
| 1902 | 970 | 催催 | Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma | 催催本另𠫾𠁀茄魔 |
| 1870 | 981 | 催催 | Thôi thôi còn có tiếc gì!” | 催催群固惜之 |
| 1902 | 981 | 催催 | Thôi Thôi còn có tiếc gì”. | 催催群固惜之 |
| 1866 | 1810 | 催催 | Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! | 催催㐌默𠓨𫒥𫽄差 |
| 1870 | 1810 | 催催 | Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! | 催催㐌默𠓨鑅拯差 |
| 1871 | 1810 | 催催 | Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! | 催催㐌默𠓨𫒥𫽄差 |
| 1872 | 1810 | 催催 | Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! | 催催㐌默𠓨𫒥差 |
| 1902 | 1810 | 催催 | Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai | 催催㐌𢹇𠓨鑅拯差 |
| 1866 | 1826 | 催催 | Thôi thôi, ta đã mắc tay ai rồi!" | 催催些㐌默𢬣埃耒 |
| 1870 | 1826 | 崔崔 | Thôi thôi, ta đã mắc tay mặt thù!” | 崔崔些㐌默𢬣讎 |
| 1871 | 1826 | 催催 | Thôi thôi, ta đã mắc tay ai rồi!" | 催催些㐌默𢬣埃洡 |
| 1872 | 1826 | 催催 | Thôi thôi ta đã mắc tay AI rồi! | 催催些㐌默𢬣它耒 |
| 1902 | 1826 | 催催 | Thôi thôi ta đã mắc tay ai rồi | 催催些㐌𢹇𢬣埃耒 |
| 1870 | 1911 | 崔崔 | Thôi thôi thôi cũng chiều lòng, | 崔崔崔拱朝𢚸 |
| 1870 | 1911 | 崔崔 | Thôi thôi thôi cũng chiều lòng, | 崔崔崔拱朝𢚸 |
| 1902 | 1911 | 催催 | Thôi thôi thôi cũng chiều lòng | 催催催拱朝𢚸 |
| 1902 | 1911 | 催催 | Thôi thôi thôi cũng chiều lòng | 催催催拱朝𢚸 |
| 1872 | 1928 | 催催 | Khỏi điều thẹn phấn tủi hồng THÔI thôi. | 塊調𢢆粉𢣃紅催催 |
ai ai
17 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 埃埃 ×17.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 1186 | 埃埃 | Ai ai cũng gớm mặt người vô lương. | 埃埃拱𡃍𠊚無良 |
| 1872 | 1186 | 埃埃 | AI AI CŨNG GỚM MẶT NGƯỜI vô lương. | 埃埃拱𡃍㝵良 |
| 1866 | 2390 | 埃埃 | Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời! | 埃埃𬂙体魂魄淶 |
| 1870 | 2390 | 埃埃 | Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời. | 埃埃𬂙𧡊魂驚魄移 |
| 1871 | 2390 | 埃埃 | Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời. | 埃埃𬂙体魂魄淶 |
| 1872 | 2390 | 埃埃 | Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời. | 埃埃𬂙体魂魄涞 |
| 1902 | 2390 | 埃埃 | Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời | 埃埃𬂙𧡊魂驚魄移 |
| 1866 | 2492 | 埃埃 | Ai ai cũng đội trên đầu xiết bao! | 埃埃拱隊𨕭頭别包 |
| 1870 | 2492 | 埃埃 | Ai ai cũng đội trên đầu xiết bao. | 埃埃拱隊𨕭頭掣包 |
| 1871 | 2492 | 埃埃 | Ai ai cũng đội trên đầu biết bao. | 埃埃拱隊𨕭頭別包 |
| 1872 | 2492 | 埃埃 | “Ai ai cũng đội trên đầu BIẾT bao. | 埃埃拱隊𨕭頭別包 |
| 1902 | 2492 | 埃埃 | Ai ai cũng đội trên đầu biết bao | 埃埃拱隊𨕭頭別包 |
| 1866 | 3092 | 埃埃 | Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1870 | 3092 | 埃埃 | Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1871 | 3092 | 埃埃 | Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1872 | 3092 | 埃埃 | “XÓT lòng ân ái ai ai cũng lòng. | 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
| 1902 | 3092 | 埃埃 | Chút lòng ân ái ai ai cũng lòng | 𡭧𢚸恩愛埃埃拱𢚸 |
ngày ngày
16 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𣈜𣈜 ×14, 𣈗𣈗 ×2.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1872 | 229 | 𣈜𣈜 | NGÀY ngày chơi mả Đạm Tiên, | 𣈜𣈜𡏢淡仙 |
| 1866 | 284 | 𣈜𣈜 | Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. | 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬖉 |
| 1870 | 284 | 𣈜𣈜 | Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. | 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙 |
| 1871 | 284 | 𣈜𣈜 | Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. | 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬖉 |
| 1872 | 284 | 𣈜𣈜 | Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. | 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙 |
| 1902 | 284 | 𣈗𣈗 | Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông | 墻東𥊘眜𣈗𣈗恒𬂙 |
| 1866 | 910 | 𣈜𣈜 | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1870 | 910 | 𣈜𣈜 | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜 |
| 1871 | 910 | 𣈜𣈜 | Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. | 𧣳𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1872 | 910 | 𣈜𣈜 | Góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm. | 谷𡗶審審𣈜𣈜 |
| 1870 | 942 | 𣈜𣈜 | Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. | 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵 |
| 1871 | 942 | 𣈜𣈜 | Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. | 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵 |
| 1872 | 942 | 𣈜𣈜 | "Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu. | 店店寒食𣈜𣈜元宵 |
| 1902 | 942 | 𣈗𣈗 | Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu | 𣈘𣈘寒食𣈗𣈗元宵 |
| 1866 | 1440 | 𣈜𣈜 | Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân: | 頭𡳪計事𣈜𣈜求親 |
| 1871 | 1440 | 𣈜𣈜 | Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân. | 頭𡳪計事𣈜𣈜求親 |
người người
9 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠊛𠊛 ×6, 㝵㝵 ×2, 𠊚𠊚 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1342 | 𠊛𠊛 | Thêm người, người cũng chia lòng riêng tây. | 添𠊛𠊛拱𢺺𢚸𥢆西 |
| 1871 | 1342 | 𠊛𠊛 | Thêm người, người cũng chia lòng riêng tây. | 添𠊛𠊛拱𢺺𢚸𥢆西 |
| 1872 | 1342 | 㝵㝵 | "Thêm người người cũng chia lòng riêng tây. | 添㝵㝵拱支𢚸貞西 |
| 1902 | 1342 | 𠊛𠊛 | Thêm người người cũng chia lòng riêng tây | 添𠊛𠊛拱𢺹𢚸𥢅西 |
| 1866 | 2308 | 𠊛𠊛 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, | 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威 |
| 1870 | 2308 | 𠊚𠊚 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, | 𢚸𢚸拱恨𠊚𠊚𢴇威 |
| 1871 | 2308 | 𠊛𠊛 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy. | 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威 |
| 1872 | 2308 | 㝵㝵 | Lòng lòng cũng giận người người chấp uy. | 𢚸𢚸拱𠻆㝵㝵执威 |
| 1902 | 2308 | 𠊛𠊛 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy | 𢚸𢚸拱恨𠊛𠊛執威 |
hàng hàng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 行行 ×4, 行𠳒 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1316 | 行行 | Lời lời châu nguyệt hàng hàng gấm thêu. | 𠳒𠳒珠月行行錦絩 |
| 1870 | 1316 | 行行 | Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. | 𠳒𠳒珠玉行行錦絩 |
| 1871 | 1316 | 行行 | Lời lời châu nguyệt, hàng hàng gấm thêu. | 𠳒𠳒珠月行行錦絩 |
| 1872 | 1316 | 行𠳒 | "Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. | 𠳒行珠玉行𠳒錦絩 |
| 1902 | 1316 | 行行 | Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu | 𠳒𠳒珠玉行行錦絩 |
lòng lòng
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢚸𢚸 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 2308 | 𢚸𢚸 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, | 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威 |
| 1870 | 2308 | 𢚸𢚸 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, | 𢚸𢚸拱恨𠊚𠊚𢴇威 |
| 1871 | 2308 | 𢚸𢚸 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy. | 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威 |
| 1872 | 2308 | 𢚸𢚸 | Lòng lòng cũng giận người người chấp uy. | 𢚸𢚸拱𠻆㝵㝵执威 |
| 1902 | 2308 | 𢚸𢚸 | Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy | 𢚸𢚸拱恨𠊛𠊛執威 |
lớp lớp
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 笠笠 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 221 | 笠笠 | Nỗi riêng lớp lớp sóng trôi, | 浽𥢆笠笠㳥㵢 |
| 1870 | 221 | 笠笠 | Nỗi riêng lớp lớp sóng dồi, | 浽𥢆笠笠㳥𣼭 |
| 1871 | 221 | 笠笠 | Nỗi riêng lớp lớp sóng trôi, | 浽𥢆笠笠㳥㵢 |
| 1872 | 221 | 笠笠 | Nỗi riêng lớp lớp sóng DỒI, | 浽𥢆笠笠㳥𣼭 |
| 1902 | 221 | 笠笠 | Nỗi riêng lớp lớp sóng giồi | 餒𥢅笠笠㳥𣼭 |
lời lời
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠳒𠳒 ×4, 𠳒行 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 1316 | 𠳒𠳒 | Lời lời châu nguyệt hàng hàng gấm thêu. | 𠳒𠳒珠月行行錦絩 |
| 1870 | 1316 | 𠳒𠳒 | Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. | 𠳒𠳒珠玉行行錦絩 |
| 1871 | 1316 | 𠳒𠳒 | Lời lời châu nguyệt, hàng hàng gấm thêu. | 𠳒𠳒珠月行行錦絩 |
| 1872 | 1316 | 𠳒行 | "Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. | 𠳒行珠玉行𠳒錦絩 |
| 1902 | 1316 | 𠳒𠳒 | Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu | 𠳒𠳒珠玉行行錦絩 |
thức thức
5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 式式 ×5.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1866 | 377 | 式式 | Thì trân thức thức sẵn bày, | 時珍式式産排 |
| 1870 | 377 | 式式 | Hào trân thức thức sẵn bày, | 餚珍式式産排 |
| 1871 | 377 | 式式 | Thì trân thức thức sẵn bày, | 時珍式式産排 |
| 1872 | 377 | 式式 | Thì trân thức thức sẵn bày, | 時珍式式産排 |
| 1902 | 377 | 式式 | Thời trân thức thức sẵn bày | 時珍式式産排 |
này này
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 尼尼 ×4.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 963 | 尼尼 | "Này này sự đã quả nhiên, | 尼尼事㐌果然 |
| 1871 | 963 | 尼尼 | "Này này sự đã quả nhiên, | 尼尼事㐌果然 |
| 1872 | 963 | 尼尼 | "Này này sự đã quả nhiên, | 尼尼事㐌果然 |
| 1902 | 963 | 尼尼 | "Này này sự đã quả nhiên | 尼尼事㐌果然 |
đêm đêm
4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𣎀𣎀 ×2, 店店 ×1, 𣈘𣈘 ×1.
| Bản | Câu | Chữ Nôm | Câu thơ | Câu thơ (Nôm) |
|---|---|---|---|---|
| 1870 | 942 | 𣎀𣎀 | Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. | 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵 |
| 1871 | 942 | 𣎀𣎀 | Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. | 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵 |
| 1872 | 942 | 店店 | "Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu. | 店店寒食𣈜𣈜元宵 |
| 1902 | 942 | 𣈘𣈘 | Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu | 𣈘𣈘寒食𣈗𣈗元宵 |
Nguồn
Văn bản Nôm, phiên âm quốc ngữ và số câu: Hội Bảo tồn Di sản Chữ Nôm (Nom Foundation), nomfoundation.org. Năm bản: 1866 (Liễu Văn Đường, Nghệ An; Nguyễn Quảng Tuân), 1870 (Bản Kinh đời Tự Đức; Nguyễn Quảng Tuân), 1871 (Liễu Văn Đường; Nguyễn Quảng Tuân), 1872 (Duy Minh Thị; Nguyễn Tài Cẩn), 1902 (Kiều Oánh Mậu; Nguyễn Thế, Phan Anh Dũng, Nguyễn Đình Thảng). Dữ liệu tải về ngày 24/10/2026. Xin cảm ơn Hội và các nhà nghiên cứu đã phiên âm, khảo dị năm bản này.
No comments:
Post a Comment