10.25.2026

Phụ lục: mọi lần xuất hiện của từ láy trong năm bản Kiều

Phụ lục của bài "Cứ năm câu một từ láy" (nghiên cứu số 1). Mỗi từ láy một mục, ghi tổng số lần, số lần theo từng bản và các cách viết chữ Nôm; bên dưới là một bảng, mỗi lần xuất hiện một dòng, xếp theo số câu rồi theo bản. Trong cột "Câu thơ", hai âm tiết của từ láy được in đậm. Danh sách từ là danh sách đã duyệt tay trong bài chính; số câu theo cách đánh số cau_guess dùng chung cho cả năm bản.

Mục lục

  • Láy toàn bộ: 79 từ, 487 lần
  • Láy đổi thanh: 15 từ, 62 lần
  • Láy vần: 61 từ, 353 lần
  • Láy âm đầu: 286 từ, 2126 lần
  • Từ Hán Việt có hình âm láy: 18 từ, 206 lần
  • Lặp ngữ pháp: 11 từ, 102 lần

Láy toàn bộ (79 từ)

rành rành

45 lần (1866: 9 · 1870: 9 · 1871: 9 · 1872: 9 · 1902: 9). Chữ Nôm: 伶伶 ×31, 停停 ×7, 冷冷 ×4, 仃仃 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 124 停停 Dấu giày từng bước rêu in rành rành. 𨁪𩌂曾𨀈𱪁印停停
1870 124 伶伶 Dấu hài từng bước in rêu rành rành. 𨁪鞋曾𨀈印𦼔伶伶
1871 124 停停 Dấu giày từng bước rêu in rành rành. 𨁪𩌂曾𨀈𱪁印停停
1872 124 伶伶 VẾT giày từng bước in rêu rành rành. 𤵖𩌂曾𨀈印尞伶伶
1902 124 伶伶 Dấu giày từng bước in rêu rành rành 𨁪𩌂曾𨀈印𧄈伶伶
1866 1088 伶伶 Rành rành Tích Việt có hai chữ đề. 伶伶昔越固𠄩𫳘題
1870 1088 伶伶 Rành rành tích việt có hai chữ đề. 伶伶昔越固𠄩𡦂題
1871 1088 伶伶 Rành rành tích việt có hai chữ đề. 伶伶昔越固𠄩𫳘題
1872 1088 伶伶 Rành rành tích việt có hai chữ đề. 伶伶昔越󰡏𠄩𡦂題
1902 1088 伶伶 Rành rành tích việt có hai chữ đề 伶伶昔越固𠄩𡨸題
1866 1393 伶伶 Thấy lời nghiêm huấn rành rành, 𧡊𠳒嚴訓伶伶
1870 1393 伶伶 Thấy lời nghiêm huấn rành rành, 𧡊𠳒嚴訓伶伶
1871 1393 伶伶 Thấy lời nghiêm huấn rành rành, 𧡊𠳒嚴訓伶伶
1872 1393 伶伶 Thấy lời nghiêm huấn rành rành, 体𠳒嚴訓伶伶
1902 1393 伶伶 Thấy lời nghiêm huấn rành rành 𧡊𠳒嚴訓伶伶
1866 1997 仃仃 Rành rành kẽ tóc chân tơ, 仃仃技𩯀蹎經
1870 1997 仃仃 Rành rành kẽ tóc chân tơ, 仃仃技𩯀蹎絲
1871 1997 仃仃 Rành rành kẽ tóc chân tơ, 仃仃技𩯀蹎絲
1872 1997 停停 "Rành rành kẽ tóc chân tơ, 停停技𱎌蹎絲
1902 1997 伶伶 Rành rành kẽ tóc chân tơ 伶伶技𩯀蹎絲
1866 2036 伶伶 Rành rành Chiêu ẩn am ba chữ bài. 伶伶招隐庵𠀧𫳘排
1870 2036 伶伶 Rành rành chiêu ẩn am ba chữ bài. 伶伶招隐庵𠀧𡦂排
1871 2036 伶伶 Rành rành chiêu ẩn am ba chữ bài. 伶伶招隐庵𠀧𫳘排
1872 2036 伶伶 Rành rành “Chiêu ẩn am” ba chữ bài 伶伶招隐庵𠀧𡦂排
1902 2036 伶伶 Rành rành Chiêu Ẩn Am ba chữ bài 伶伶招隱庵𠀧𡨸排
1866 2047 伶伶 Rày vâng diện hiến rành rành, 𣈙𠳐面献伶伶
1870 2047 伶伶 Rày vâng diện hiến rành rành, 𣈙𠳐靣獻伶伶
1871 2047 伶伶 Rày vâng diện hiến rành rành, 𣈙𠳐面献伶伶
1872 2047 冷冷 Rày vâng diện hiến rành rành, 𣈙𠳐面献冷冷
1902 2047 伶伶 Rày vâng diện hiến rành rành 𣈙𠳐面献伶伶
1866 2888 冷冷 Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. 碎它別󰘚別𠸜冷冷
1870 2888 伶伶 Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. 碎它別󰘚別𠸜伶伶
1871 2888 冷冷 Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. 碎它別󰘚別𠸜冷冷
1872 2888 冷冷 "Tôi đà biết mặt biết tên rành rành. 碎它別󰘚別𠸜冷冷
1902 2888 伶伶 Tôi đà biết mặt biết tên rành rành 碎它別𩈘別𠸜伶伶
1866 2948 停停 Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành. 欽頒勑旨旦尼停停
1870 2948 伶伶 Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành. 欽頒敕旨典尼伶伶
1871 2948 停停 Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành. 欽頒勑旨旦尼停停
1872 2948 伶伶 Khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành: 欽頒勅旨旦尼伶伶
1902 2948 伶伶 Khâm ban sắc chỉ tới nơi rành rành 欽頒敕旨細坭伶伶
1866 2958 停停 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 寔信𠳨特𩯀絲停停
1870 2958 伶伶 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 舌信𠳨特𩯀絲伶伶
1871 2958 停停 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 寔信𠳨特𩯀絲停停
1872 2958 伶伶 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành. 实信𠳨特𱎌絲伶伶
1902 2958 伶伶 Thật tin hỏi được tóc tơ rành rành 舌信𠳨特𩯀絲伶伶

bời bời

33 lần (1866: 5 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 排排 ×31, 󰢗󰢗 ×1, 俳俳 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 178 排排 Rộn đường gần với nẻo xa bời bời. 遁塘𧵆貝𡑩賒排排
1871 178 排排 Rộn đường xa với nỗi xa bời bời. 遁塘賒買浽賒排排
1872 178 排排 Rộn đường gần với nỗi xa bời bời: 吨唐𧵆貝挼賒排排
1902 178 排排 Rộn đường gần với nỗi xa bời bời 𡀷塘𧵆貝餒賒排排
1866 547 排排 Tai nghe ruột nổi bời bời, 𦖻𦖑𫆧浽排排
1870 547 排排 Tai nghe ruột nổi bời bời, 𦖻𦖑𫆧浽排排
1871 547 排排 Tai nghe ruột rối bời bời, 𦖻𦖑𫆧綏排排
1872 547 排排 Tai nghe ruột rối bời bời, 𦖻𦖑𫆧𱹻排排
1902 547 排排 Tai nghe ruột rối bời bời 𦖻𦖑𦛌𱹻排排
1866 761 排排 Kẻ thang người thuốc bời bời, 几湯𠊛𬟥排排
1870 761 排排 Kẻ thang người thuốc bời bời, 几湯𠊚𫊚排排
1871 761 排排 Kẻ thang người thuốc bời bời, 几湯𠊛𬟥排排
1872 761 排排 Kẻ thang người thuốc bời bời, 几湯㝵𬟥排排
1902 761 排排 Kẻ thang người thuốc bời bời 几湯𠊛茦排排
1866 857 排排 Giận duyên tủi phận bời bời, 恨緣悴分排排
1870 857 排排 Giận duyên tủi phận bời bời, 恨綠𢣃分排排
1871 857 排排 Giận duyên tủi phận bời bời, 恨緣悴分排排
1872 857 排排 GIẬN duyên tủi phận bời bời, 限綠悴分排排
1902 857 排排 Giận duyên tủi phận bời bời 恨緣𢣃分排排
1866 1389 排排 Phong lôi nổi trận bời bời, 風雷浽陣排排
1870 1389 󰢗󰢗 Phong lôi nổi trận bời bời, 風雷浽陣󰢗󰢗
1871 1389 排排 Phong lôi nổi trận bời bời, 風雷浽陣排排
1872 1389 排排 Phong lôi nổi trận bời bời, 𲋄雷浽陣排排
1902 1389 排排 Phong lôi một trận bời bời 風雷𱥺陣排排
1866 2246 排排 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. 塘箕浽怒滚昂排排
1870 2246 排排 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. 塘箕餒怒滚昂排排
1871 2246 排排 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. 塘箕浽怒滚昂排排
1872 2246 排排 Đường kia nỗi nọ NGỔN ngang bời bời. 塘箕浽怒滚昂排排
1902 2246 排排 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời 塘箕餒怒滾昂排排
1870 2527 俳俳 Trong vòng tên đá bời bời, 𥪝𨦩𥏋𥒥俳俳
1871 2527 排排 Trong vòng tên đá bời bời, 冲𨦩𥏋𥒥排排
1872 2527 排排 Trong vòng tên đá bời bời, 冲妄𥏌𥒥排排
1902 2527 排排 Trong vòng tên đá bời bời 𥪞𨦩𥏌跢排排

đùng đùng

33 lần (1866: 6 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 6 · 1902: 7). Chữ Nôm: 同同 ×32, 哃哃 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 907 同同 Đùng đùng gió giục mây Tần, 同同𱢻𠽖𩄲秦
1870 907 同同 Đùng đùng gió giục mây vần, 同同𩙍𠽖𩄲運
1871 907 同同 Đùng đùng gió giục mây tần, 同同𱢻𠽖𩄲秦
1902 907 同同 Đùng đùng gió giục mây vần 同同𫗄𠽖𩄲運
1866 1177 同同 Sở Khanh quát mắng đùng đùng, 楚卿咕噒同同
1870 1177 哃哃 Sở Khanh quát mắng đùng đùng, 楚卿咶𠻵哃哃
1871 1177 同同 Sở Khanh thét mắng đùng đùng, 楚卿咶噒同同
1872 1177 同同 Sở khanh quát mắng đùng đùng, 楚卿咶噒同同
1902 1177 同同 Sở Khanh quát mắng đùng đùng 楚卿𠸓𠻵同同
1866 1405 同同 Đất bằng nổi sóng đùng đùng, 坦平浽㳥同同
1870 1405 同同 Đất bằng nổi sóng đùng đùng, 坦平浽㳥同同
1871 1405 同同 Đất bằng nổi sóng đùng đùng, 坦平浽㳥同同
1872 1405 同同 Đất bằng nổi sóng đùng đùng, 坦平浽㳥同同
1902 1405 同同 Đất bằng nổi sóng đùng đùng 坦平浽㳥同同
1870 1557 同同 Tiểu thư nổi giận đùng đùng, 小姐浽陣同同
1871 1557 同同 Tiểu thư nổi giận đùng đùng: 小姐浽𢚷同同
1872 1557 同同 Tiểu thư nổi giận đùng đùng: 小姐浽陣同同
1902 1557 同同 Tiểu thư nổi giận đùng đùng 小姐浽恨同同
1866 2296 同同 Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang. 不平浽陣同同𩆐𱓲
1870 2296 同同 Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang. 不平浽陣同同𩆐㘇
1871 2296 同同 Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang. 不平浽陣同同𩆐𱓲
1872 2296 同同 Bất bình nổi giận đùng đùng sấm vang. 不平浽陣同同𩆐𱓲
1902 2296 同同 Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang 不平浽陣同同𩆐㘇
1866 2619 同同 Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, 潮兜浽㗂同同
1870 2619 同同 Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, 潮兜浽㗂同同
1871 2619 同同 Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, 潮󰠲浽㗂同同
1872 2619 同同 Triều đâu nổi tiếng đùng đùng, 潮󰠲浽㗂同同
1902 2619 同同 Triều đâu nổi tiếng đùng đùng 潮兜浽㗂同同
1866 2924 同同 Làm nên động địa, kinh thiên đùng đùng. 𫜵𢧚動地󰟹天同同
1870 2924 同同 Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng. 爫𢧚動地驚天同同
1871 2924 同同 Làm nên đông địa kinh thiên đùng đùng. 𫜵𢧚動地󰟹天同同
1872 2924 同同 "Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng. 𫜵𢧚動地󰟹天同同
1902 2924 同同 Làm nên động địa kinh thiên đùng đùng 爫𢧚動地驚天同同

lần lần

20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 吝吝 ×19, 各吝 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 369 吝吝 Lần lần ngày gió đêm trăng, 吝吝𣈜𩙌𣈘𦝄
1870 369 吝吝 Lần lần ngày gió đêm trăng, 吝吝𣈜𩙍𣈘𦝄
1871 369 吝吝 Lần lần ngày gió đêm trăng, 吝吝𣈜𩙌𣈘𦝄
1872 369 吝吝 Lần lần ngày gió đêm trăng, 吝吝𣈜𱢻店𦝄
1902 369 吝吝 Lần lần ngày gió đêm trăng 吝吝𣈗𫗄𣈘𦝄
1866 1269 吝吝 Lần lần thỏ bạc ác vàng, 吝吝兎鉑鵶鐄
1870 1269 吝吝 Lần lần thỏ bạc ác vàng, 吝吝兎泊鵶鐄
1871 1269 吝吝 Lần lần thỏ bạc ác vàng, 吝吝兎鉑鵶鐄
1872 1269 吝吝 Lần lần thỏ bạc ác vàng, 吝吝兎泊鵶鐄
1902 1269 吝吝 Lần lần thỏ bạc ác vàng 吝吝兔萡鵶鐄
1866 1789 吝吝 Lần lần tháng [trọn] ngày qua, 吝吝𣎃淪𣈜戈
1870 1789 吝吝 Lần lần tháng trọn ngày qua, 吝吝𣎃論𣈜戈
1871 1789 吝吝 Lần lần tháng [trọn] ngày qua, 吝吝𣎃淪𣈜戈
1872 1789 吝吝 Lần lần tháng lọn ngày qua, 吝吝𣎃淪𣈜戈
1902 1789 吝吝 Lần lần tháng trọn ngày qua 吝吝𣎃論𣈗戈
1866 3236 各吝 Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官堦各吝
1870 3236 吝吝 Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官階吝吝
1871 3236 吝吝 Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官堦吝吝
1872 3236 吝吝 HIÊN NIÊN DẶC dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官堦吝吝
1902 3236 吝吝 Nghìn năm dằng dặc quan giai lần lần 𠦳𢆥弋弋官階吝吝

xăm xăm

18 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 侵侵 ×15, 駸駸 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 266 侵侵 Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang. 侵侵提裊藍橋吝郎
1870 266 侵侵 Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang. 侵侵提裊藍橋𨁮𨖅
1871 266 侵侵 Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang. 侵侵提裊篮橋吝郎
1872 266 侵侵 Xăm xăm đè nẻo Lam- kiều lần sang. 侵侵提裊篮橋吝𨖅
1902 266 侵侵 Xăm xăm đè nẻo Lam Kiều lần sang 侵侵提𡑩藍橋吝𨖅
1870 432 駸駸 Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình. 駸駸氷𡓃園𣌉𱥺命
1871 432 駸駸 Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình. 駸駸氷𨇒園𣌉𱥺命
1872 432 侵侵 Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình. 侵侵氷𲃲園𣅘𠬠𠇮
1902 432 侵侵 Xăm xăm băng nẻo vườn khuya một mình 侵侵𨀰𡑩園𣅘𱥺命
1870 1942 駸駸 Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng. 駸駸典𠃅圍花貝娘
1871 1942 侵侵 Xăm xăm đến mé vi hoa với nàng. 侵侵典𠃅圍花貝娘
1872 1942 侵侵 Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng. 侵侵旦𠃅園花貝娘
1902 1942 侵侵 Xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng 侵侵旦𠃅園花貝娘
1866 2037 侵侵 Xăm xăm gõ mé cửa ngoài, 侵侵𢱗𠃅𲈳外
1870 2037 侵侵 Xăm xăm gõ cửa ướm lời, 侵侵𢱗𨷶捥𠳒
1871 2037 侵侵 Xăm xăm gõ mé cửa ngoài, 侵侵𢱗𠃅𲈳外
1872 2037 侵侵 Xăm xăm gõ CỬA BƯỚC VÀO 侵侵𢱗𫔳𨀈𠓨
1902 2037 侵侵 Xăm xăm gõ mái cửa ngoài 侵侵𢮭𠃅𬮌外

đăm đăm

15 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 󰝡󰝡 ×5, 󰠐󰠐 ×5, 㴷㴷 ×3, 耽耽 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 177 󰝡󰝡 ĐĂM ĐĂM lặng ngắm bóng HOA, 󰝡󰝡朗𥋴䏾花
1866 910 󰠐󰠐 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1870 910 󰝡󰝡 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜󰝡󰝡
1871 910 󰠐󰠐 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1872 910 󰠐󰠐 Góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm. 谷𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1902 910 㴷㴷 Góc trời thăm thẳm đêm ngày đăm đăm 𧣳𡗶瀋瀋𣈘𣈜㴷㴷
1866 2248 󰝡󰝡 Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. 㐌𤷱昆𬑉方𡗶󰝡󰝡
1870 2248 耽耽 Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. 㐌𤷱昆𬑉方𡗶耽耽
1871 2248 󰝡󰝡 Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. 㐌𤷱昆𬑉方𡗶󰝡󰝡
1872 2248 󰝡󰝡 Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm. 㐌𱱊昆𬑉方𡗶󰝡󰝡
1902 2248 㴷㴷 Đã mòn con mắt phương trời đăm đăm 㐌𱱊𡥵眜方𡗶㴷㴷
1870 2992 耽耽 Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây." 耽耽娘拱𢖵茹坤𢣧
1871 2992 󰠐󰠐 Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây." 󰠐󰠐娘拱女茹坤𢣧
1872 2992 󰠐󰠐 "Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây." 󰠐󰠐娘共𢖵茹坤亏
1902 2992 㴷㴷 Đăm đăm nàng cũng nhớ nhà khôn khuây". 㴷㴷娘拱𢖵茄坤𢚹

xa xa

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 賒賒 ×14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1048 賒賒 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa? 船埃𥰊倘𦑃帆賒賒
1871 1048 賒賒 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa. 船埃湿倘𦑃帆賒賒
1872 1048 賒賒 Thuyền ai THOÁNG CÁNH GIÓ buồm xa xa. 船埃倘𦑃𬲇帆賒賒
1902 1048 賒賒 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa 船埃濕倘𦑃帆賒賒
1866 1599 賒賒 "Cách năm mây bạc xa xa, 隔𠄼𩄲萡賒賒
1870 1599 賒賒 "Cách năm mây bạc xa xa, 隔𫷜𩄲萡賒賒
1871 1599 賒賒 "Cách năm mây bạc xa xa, 隔𠄼𩄲萡賒賒
1872 1599 賒賒 "Cách năm mây bạc xa xa, 隔𠄼𫡮泊賒賒
1902 1599 賒賒 “Cách năm mây bạc xa xa 隔𢆥𩄲泊賒賒
1866 2236 賒賒 Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. 𭡏圭蹺𦰟𩄲秦賒賒
1870 2236 賒賒 Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. 魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒
1871 2236 賒賒 Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. 魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒
1872 2236 賒賒 Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa. 魂圭蹺𦰟𫡮秦賒賒
1902 2236 賒賒 Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa 魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒

ầm ầm

14 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 喑喑 ×14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 938 喑喑 Bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi. 𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍
1871 938 喑喑 Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. 𧊉蜂𠖤吏喑喑四圍
1872 938 喑喑 Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. 𧊉蜂悲吏喑喑罒𡆫
1902 938 喑喑 Bướm đi ong lại ầm ầm tứ vi 𧊉𠫾螉來喑喑四圍
1870 1642 喑喑 Ầm ầm khốc quỷ kinh thần nhảy ra! 喑喑哭鬼驚神𧿆𠚢
1871 1642 喑喑 Ầm ầm khốc quỷ kinh thần mọc ra! 喑喑哭鬼驚神木𦋦
1872 1642 喑喑 Ầm ầm khốc quỷ kinh thần mọc ra. 喑喑哭鬼󰟹神木𫥨
1902 1642 喑喑 Ầm ầm khốc quỉ kinh thần nhẩy ra 喑喑哭鬼驚神𧿆𫥨
1866 2250 喑喑 Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương! 焒兵兜㐌喑喑𱥺方
1870 2250 喑喑 Lửa binh đâu đã ầm ầm bốn phương. 焒兵兜㐌喑喑𦊚方
1871 2250 喑喑 Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương. 焒兵󰠲㐌喑喑𱥺方
1872 2250 喑喑 Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương. 焒兵󰠲㐌喑喑𠬠方
1902 2250 喑喑 Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương 焒兵兜㐌喑喑𱥺方
1871 2524 喑喑 ầm ầm sát khí, ngất trời ai đang! 喑喑殺氣𩁶𡗶埃當

dàu dàu

13 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 油油 ×13.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 58 油油 Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑
1870 58 油油 Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑
1871 58 油油 Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑
1866 784 油油 Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. 油油𦰟𦹵滛滛梗霜
1870 784 油油 Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. 油油𦰟𦹵滛滛梗霜
1871 784 油油 Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. 油油𦰟𦹵滛滛梗霜
1902 784 油油 Dàu dàu ngọn cỏ đầm đầm cành sương 油油𦰟𦹵潭潭梗霜
1870 1002 油油 Giấc tiên nghe đã dàu dàu vừa tan. 職僊𦖑㐌油油𣃣散
1871 1002 油油 Giấc mê nghe đã dàu dàu vừa tan. 聀迷𦖑㐌油油皮散
1902 1002 油油 Giấc mê nghe đã dàu dàu vừa tan 聀迷𦖑㐌油油皮散
1870 1051 油油 Buồn trông ngọn cỏ dàu dàu, 𢞂𬂙𦰟𦹵油油
1871 1051 油油 Buồn trông nội cỏ dàu dàu, 𢞂𬂙内𦹵油油
1902 1051 油油 Buồn trông cỏ nội dàu dàu 𢞂𬂙𦹵内油油

hiu hiu

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 囂囂 ×8, 休休 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 98 囂囂 Gió hiu hiu thổi một vài ngọn lau. 𱢻囂囂𠺙没𢽼𦰟𦰤
1870 98 囂囂 Gió hiu hiu thổi một và ngọn lau. 𩙍囂囂𠺙𱥺𬏓𦰟𦰤
1871 98 囂囂 Gió hiu hiu thổi một vài ngọn lau. 𱢻囂囂𠺙没𢽼𦰟𦰤
1872 98 囂囂 Gió hiu hiu thổi một vài NGỌN lau. 𩙌囂囂𠺙𠬠𬏓𦰟𦰤
1902 98 休休 Gió hiu hiu thổi một và bông lau 𫗄休休𠺙𱥺𢽼芃𦰤
1866 744 囂囂 Thấy hiu hiu gió thì hay chị về. 𧡊囂囂𱢻時能姉𧗱
1870 744 囂囂 Thấy hiu hiu gió rằng hay chị về. 𧡊囂囂𩙍浪𫨩姉衛
1871 744 囂囂 Thấy hiu hiu gió thì hay chị về. 𧡊囂囂𱢻時咍姉𧗱
1872 744 囂囂 "Thấy hiu hiu gió thì hay chị về. 体囂囂愈時台姉𧗱
1902 744 休休 Thấy hiu hiu gió thì hay chị về 𧡊休休𫗄時𫨩姉𧗱

thênh thênh

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 青青 ×6, 清清 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2110 青青 Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh, 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青
1870 2110 清清 Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh, 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清
1871 2110 青青 Dầu lòng bể rộng, sông dài thênh thênh. 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青
1872 2110 青青 "Dầu lòng bể rộng, sông dài thênh thênh. 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽青青
1902 2110 清清 Dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh 油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清
1866 2478 青青 Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! 青青塘丐青雲狹之
1870 2478 清清 Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! 清清塘丐青雲狹𱍽
1871 2478 青青 Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! 青青塘丐青雲狹之
1872 2478 青青 Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì! 青青塘丐青雲俠之
1902 2478 清清 Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì 清清塘丐青雲狹咦

thường thường

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 常常 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 12 常常 Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung. 家資擬拱常常堛中
1870 12 常常 Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung. 家資擬拱常常堛中
1871 12 常常 Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung. 家資擬拱常常堛中
1872 12 常常 Gia tư NGHĨ cũng thường thường bực trung. 家資𢪀拱常常堛中
1902 12 常常 Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung 家資𠉝拱常常堛中
1866 1338 常常 Lòng kia giữ được thường thường là chăng? 𢚸箕𡨹特常常𱺵庒
1870 1338 常常 Lòng kia giữ được thường thường thế chăng? 𢚸箕𪧚特常常世庒
1871 1338 常常 Lòng kia giữ được thường thường là chăng? 𢚸箕拧特常常𱺵庄
1872 1338 常常 "Lòng kia giữ được thường thường mãi chăng? 𢚸箕𪧚特常常買庄
1902 1338 常常 Lòng kia giữ được thường thường thế chăng 𢚸箕𡨹特常常世庒

tà tà

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 斜斜 ×9, -匕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 51 斜斜 Tà tà bóng ngả về tây, 斜斜䏾我𧗱西
1870 51 斜斜 Tà tà bóng ngả về tây, 斜斜䏾我𧗱西
1871 51 斜斜 Tà tà bóng ngả về tây, 斜斜䏾我𧗱西
1872 51 -匕 Tà tà bóng ngã về tây, -匕䏾我𧗱西
1902 51 斜斜 Tà tà bóng ngả về tây 斜斜𩃳我𧗱西
1866 1254 斜斜 Một ngày một ngả bóng dâu tà tà. 𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜
1870 1254 斜斜 Một ngày một ngả bóng dâu tà tà. 𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜
1871 1254 斜斜 Một ngày một ngả bóng dâu tà tà. 𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜
1872 1254 斜斜 Một ngày một ngã bóng dâu tà tà. 𠬠㝵𠬠我䏾橷斜斜
1902 1254 斜斜 Một ngày một ngả bóng dâu tà tà 𱥺𣈗𱥺我𩃳橷斜斜

ào ào

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 泑泑 ×3, 呦呦 ×3, 𠯻𠯻 ×2, 沟沟 ×1, 𠯜𠯜 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 121 泑泑 Ào ào đổ lộc đưa cây, 泑泑覩祿拸核
1870 121 呦呦 Ào ào đổ lộc rung cây, 呦呦覩祿𢫝𣘃
1871 121 沟沟 Ào ào đổ lộc đưa cây, 沟沟覩祿拸核
1872 121 泑泑 Ào ào GIÓ LỐC rung cây, 泑泑𩙌祿拸核
1902 121 𠯻𠯻 Ào ào trút lộc rung cây 𠯻𠯻拙祿𢫝𣘃
1866 578 𠯜𠯜 Đầu trâu, mặt ngựa ào ào như lôi. 頭𬌥𩈘馭𠯜𠯜如雷
1870 578 泑泑 Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi. 頭𬌥󰘚馭泑泑如㵢
1871 578 呦呦 Đầu trâu mặt ngựa ào ào như lôi. 頭𬌥𩈘馭呦呦如雷
1872 578 呦呦 Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi. 頭𬌥󰘚馭呦呦如㵢
1902 578 𠯻𠯻 Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi 頭𬌥𩈘馭𠯻𠯻如炊

đầm đầm

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 潭潭 ×6, 滛滛 ×3, 珠沙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 82 潭潭 Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa. 説𦖑翹㐌潭潭珠沙
1870 82 潭潭 Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa. 脱𦖑翹㐌潭潭珠沙
1871 82 潭潭 Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa. 説𦖑翹㐌潭潭珠沙
1872 82 珠沙 THOẠT nghe Kiều THOẮT đầm đầm châu sa: 説𦖑翹捝珠沙潭潭
1902 82 潭潭 Thoạt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa 脱𦖑翹㐌潭潭珠沙
1866 784 滛滛 Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. 油油𦰟𦹵滛滛梗霜
1870 784 滛滛 Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. 油油𦰟𦹵滛滛梗霜
1871 784 滛滛 Dàu dàu ngọn cỏ, đầm đầm cành sương. 油油𦰟𦹵滛滛梗霜
1872 784 潭潭 Rầu rầu ngọn KHÓI đầm đầm cành sương. 油油𦰟𤐜潭潭梗霜
1902 784 潭潭 Dàu dàu ngọn cỏ đầm đầm cành sương 油油𦰟𦹵潭潭梗霜

con con

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡥵𡥵 ×6, 昆昆 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 138 𡥵𡥵 Sau chân theo một vài thằng con con. 𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵
1870 138 𡥵𡥵 Sau chân theo một vài thằng con con. 𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵
1871 138 𡥵𡥵 Sau chân theo một vài thằng con con. 𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵
1872 138 昆昆 Sau chân theo một vài thằng con con. 𨍦蹎蹺𠬠𠄽繩昆昆
1902 138 𡥵𡥵 Sau chân theo một vài thằng con con 𡢐蹎蹺𱥺𠄽𠊟𡥵𡥵
1870 1633 昆昆 Sắn bìm chút phận con con, 𦼜𦹴𡭧分昆昆
1871 1633 𡥵𡥵 Sắn bìm chút phận con con, 𦼜𱾥𡮍分𡥵𡥵
1872 1633 昆昆 Sắn bìm chút phận con con, 𦼜𱾥𡮍分昆昆
1902 1633 𡥵𡥵 Sắn bìm chút phận con con 𦼛𦹴𡭧分𡥵𡥵

dần dần

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 寅寅 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 496 寅寅 Hoạ dần dần bớt chút nào được không?" 和寅寅扒𡭧𱜢特空
1870 496 寅寅 Hoạ dần dần bớt chút nào được không?" 祸寅寅󰈫𡭧𱜢特空
1871 496 寅寅 Hoạ dần dần bớt chút nào được không?" 和寅寅扒𡭧𱜢特空
1872 496 寅寅 "Hoạ dần dần bớt chút nào được không." 和寅寅扒𡭧芇特空
1902 496 寅寅 Hoạ dần dần bớt chút nào được không". 和寅寅扒𡭧芇特空
1870 2538 寅寅 Xót nàng sẽ lại vực ra dần dần. 㤕娘仕吏域𠚢寅寅
1871 2538 寅寅 Xót nàng sẽ lại vực ra dần dần. 㤕娘仕吏或𦋦寅寅
1872 2538 寅寅 Xót nàng sẽ lại vực ra dần dần. 㤕娘仕吏域𦋦寅寅
1902 2538 寅寅 Xót nàng sẽ lại dắt ra dần dần 㤕娘仕吏㩫𫥨寅寅

trơ trơ

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 猪猪 ×8, 㧅㧅 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 541 猪猪 Trăng thề còn đó trơ trơ, 𦝄誓群妬猪猪
1870 541 猪猪 Trăng thề còn đó trơ trơ, 𦝄誓群妬猪猪
1871 541 猪猪 Trăng thề còn đó trơ trơ, 𦝄誓群妬猪猪
1872 541 㧅㧅 “Trăng THỀM còn đó trơ trơ, 𦝄㙴群妬㧅㧅
1902 541 猪猪 Trăng thề còn đó trơ trơ 𦝄誓群妬猪猪
1870 2528 猪猪 Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ. 𧡊徐群𨅸𡨌𡗶猪猪
1871 2528 猪猪 Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ. 体徐群𥪸𡨌𡗶猪猪
1872 2528 猪猪 Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ. 体徐群𨅸𡨌𡗶猪猪
1902 2528 猪猪 Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ 𧡊徐群𥪸𡧲𡗶猪猪

nao nao

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 㝹㝹 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 55 㝹㝹 Nao nao dòng nước uốn quanh, 㝹㝹𣳔渃捥觥
1870 55 㝹㝹 Nao nao dòng nước uốn quanh, 㝹㝹𣳔渃捥觥
1871 55 㝹㝹 Nao nao dòng nước uốn quanh, 㝹㝹𣳔渃捥觥
1872 55 㝹㝹 Nao nao dòng nước uốn quanh, 㝹㝹𣳔渃捥觥
1902 55 㝹㝹 Nao nao dòng nước uốn quanh 㝹㝹𣳔渃捥𨒺
1870 492 㝹㝹 Dột lòng mình cũng nao nao lòng người.” 𢝀𢚸命共㝹㝹𢚸𠊚
1872 492 㝹㝹 “THIỆT lòng mình cũng nao nao lòng người?” 实𢚸𠇮拱㝹㝹𢚸㝵
1902 492 㝹㝹 Dột lòng mình cũng nao nao lòng người". 𢝀𢚸命拱㝹㝹𢚸𠊛

thiu thiu

8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 燒燒 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 186 燒燒 Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu. 𢭸𡎢边篆𱥺𨉟燒燒
1871 186 燒燒 Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu. 𢭸𡎢邊󰡂没命燒燒
1872 186 燒燒 Tựa loan bên triện một mình thiu thiu. 𢭸鸾边篆𠬠𠇮燒燒
1902 186 燒燒 Tựa nương bên triện một mình thiu thiu 𢭸𢭗边篆𱥺命燒燒
1870 435 燒燒 Sinh còn tựa án thiu thiu, 生群𢭸案燒燒
1871 435 燒燒 Sinh vừa tựa án thiu thiu. 生皮𢭸案燒燒
1872 435 燒燒 Sinh vừa tựa án thiu thiu. 生皮𢭸案燒燒
1902 435 燒燒 Sinh còn tựa án thiu thiu 生群𢭸案燒燒

tàng tàng

8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 藏藏 ×7, 藏派 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 424 藏藏 Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. 𢚸春派派𱔩春藏藏
1871 424 藏藏 Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. 𢚸春派派𱔩春藏藏
1872 424 藏派 Lòng xuân phới phới chén xuân tàng tàng. 𢚸春派藏𱔩春藏派
1902 424 藏藏 Lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng 𢚸春派派𡃹春藏藏
1870 3061 藏藏 Tàng tàng chén cúc dở say, 藏藏𱔩菊𢷣醝
1871 3061 藏藏 Tàng tàng chén cúc dở say, 藏藏𡃹菊𱠎醝
1872 3061 藏藏 Tàng tàng chén cúc dở say, 藏藏𡃹菊𱟩醝
1902 3061 藏藏 Tàng tàng chén cúc dở say 藏藏𱔩菊𱠎醝

chênh chênh

7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 征征 ×6, 鉦鉦 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 185 征征 Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, 征征䏾月熾甍
1871 185 征征 Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, 征征䏾月熾萌
1872 185 征征 Chênh chênh bóng nguyệt xế mành, 征征䏾月熾萌
1902 185 征征 Chênh chênh bóng nguyệt xế mành 征征𩃳月熾𢅆
1866 241 征征 Hiên tà gác bóng chênh chênh, 軒斜擱䏾征征
1871 241 征征 Hiên tà gác bóng chênh chênh, 軒斜擱䏾征征
1872 241 鉦鉦 Hiên tà gác bóng CHÊNH CHÊNH, 軒斜擱䏾鉦鉦

cười cười

7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 唭唭 ×7.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1864 唭唭 Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. 倍徬呐呐唭唭朱戈
1902 1864 唭唭 Vội vàng nói nói cười cười cho qua 倍傍呐呐唭唭朱戈
1866 1983 唭唭 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1870 1983 唭唭 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1871 1983 唭唭 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1872 1983 唭唭 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1902 1983 唭唭 Cười cười nói nói ngọt ngào 唭唭呐呐𠮾嗷

nói nói

7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 呐呐 ×7.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1864 呐呐 Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. 倍徬呐呐唭唭朱戈
1902 1864 呐呐 Vội vàng nói nói cười cười cho qua 倍傍呐呐唭唭朱戈
1866 1983 呐呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1870 1983 呐呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1871 1983 呐呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1872 1983 呐呐 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1902 1983 呐呐 Cười cười nói nói ngọt ngào 唭唭呐呐𠮾嗷

xanh xanh

7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 撑撑 ×7.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1052 撑撑 Chân mây mặt đất một màu xanh xanh. 蹎𩄲󰘚坦𱥺牟撑撑
1871 1052 撑撑 Chân mây mặt đất một màu xanh xanh. 蹎𩄲󰘚坦𱥺牟撑撑
1872 1052 撑撑 Chân mây mặt đất một màu xanh xanh. 蹎𫡮󰘚坦𠬠牟撑撑
1902 1052 撑撑 Chân mây mặt đất một màu xanh xanh 蹎𩄲𩈘坦𱥺牟撑撑
1866 1501 撑撑 Sông Tần một dải xanh xanh, 滝秦𱥺帶撑撑
1871 1501 撑撑 Sông Tần một dải xanh xanh, 滝秦𱥺帶撑撑
1872 1501 撑撑 Sông Tần một dải xanh xanh, 秦滝𠬠带撑撑

chan chan

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 滇滇 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3163 滇滇 Còn nhiều ân ái chan chan, 群𡗉恩爱滇滇
1870 3163 滇滇 Còn nhiều ân ái chan chan, 群𡗉恩爱滇滇
1871 3163 滇滇 Còn nhiều ân ái chan chan, 群𡗉恩爱滇滇
1872 3163 滇滇 “Còn nhiều ân NGHĨA chan chan, 群𡗉恩𱻊滇滇
1902 3163 滇滇 Còn nhiều ân ái chan chan 群𡗉恩愛滇滇

dày dày

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠫅𠫅 ×4, 𲓿𲓿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1312 𲓿𲓿 Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên! 𲓿𲓿産𤒘𱥺座天然
1870 1312 𠫅𠫅 Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên. 𠫅𠫅産𨯹𱥺座天然
1871 1312 𠫅𠫅 Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên. 𠫅𠫅産𤒘𱥺座天然
1872 1312 𠫅𠫅 Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên. 𠫅𠫅産𤒘𠬠座天然
1902 1312 𠫅𠫅 Dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên 𠫅𠫅産𤒘𱥺座天然

gần gần

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𧵆𧵆 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 134 𧵆𧵆 Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần. 楽鐄兜㐌㗂𦖑𧵆𧵆
1870 134 𧵆𧵆 Nhạc vàng đâu bỗng tiếng nghe gần gần. 樂鐄兜俸㗂𦖑𧵆𧵆
1871 134 𧵆𧵆 Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần. 樂鐄𱏫㐌㗂𦖑𧵆𧵆
1872 134 𧵆𧵆 Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần. 樂鐄󰠲㐌㗂𦖑𧵆𧵆
1902 134 𧵆𧵆 Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần 樂鐄兜㐌㗂𦖑𧵆𧵆

làu làu

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 漏漏 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2737 漏漏 Nạn xưa trút sạch làu làu, 难初淬脽漏漏
1870 2737 漏漏 Nạn xưa trút sạch làu làu, 難𠸗捽瀝漏漏
1871 2737 漏漏 Nạn xưa trút sạch làu làu, 𮥷初淬泟漏漏
1872 2737 漏漏 Nạn xưa trút sạch làu làu, 𮥷初淬泟漏漏
1902 2737 漏漏 Nạn xưa trút sạch làu làu 難𠸗拙瀝漏漏

mành mành

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 萌萌 ×4, 甍甍 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 213 萌萌 Gió đâu sịch bức mành mành 𱢻兜鄭幅萌萌
1870 213 萌萌 Gió đâu sịch bức mành mành, 𩙍兜擲幅萌萌
1871 213 萌萌 Gió đâu sịch bức mành mành 𩙌兜鄭幅萌萌
1872 213 甍甍 Gió đâu sịch bức mành mành 𩙌󰠲鄭幅甍甍
1902 213 萌萌 Gió đâu khua bức mành mành 𫗄兜摳幅萌萌

ngang ngang

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 昂昂 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1318 昂昂 Nỗi quê nghĩ một hai điều ngang ngang. 浽圭𢪀𱥺𠄩調昂昂
1870 1318 昂昂 Nỗi quê dở một hai điều ngang ngang. 餒圭𢷣𱥺𠄩調昂昂
1871 1318 昂昂 Nỗi quê nghĩ một hai điều ngang ngang. 浽圭𢪀𱥺𠄩調昂昂
1872 1318 昂昂 “Nỗi QUÊ NGHĨ một hai điều ngang ngang. 浽生𢪀𠬠𠄩調昂昂
1902 1318 昂昂 Lòng quê giở một vài điều ngang ngang 𢚸圭𱠎𱥺𠄽條昂昂

thanh thanh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 清清 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 54 清清 Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh: 吝󰏙風景固皮清清
1870 54 清清 Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh. 𨁮䀡風景固皮清清
1871 54 清清 Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh. 吝󰏙風景固皮清清
1872 54 清清 Lần xem phong cảnh có bề THANH THANH. 吝𫀅𲋄景固皮清清
1902 54 清清 Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh 吝䀡風景固皮清清

tri tri

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 知知 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1403 知知 Thấy lời vàng đá tri tri, 𧡊𠳒鐄𥒥知知
1870 1403 知知 Thấy lời vàng đá tri tri, 𧡊𠳒鐄𥒥知知
1871 1403 知知 Thấy lời vàng đá tri tri, 𧡊𠳒鐄𥒥知知
1872 1403 知知 Thấy lời VÀNG đá tri tri, 体𠳒鐄𥒥知知
1902 1403 知知 Thấy lời sắt đá tri tri 𧡊𠳒鉄跢知知

vơi vơi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 潙潙 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2420 潙潙 Bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng. 𣷭寃羕㐌潙潙競𢚸
1870 2420 潙潙 Bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng. 𣷭冤𱻌㐌潙潙竟𢚸
1871 2420 潙潙 Bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng. 𣷭寃𱻌㐌潙潙競𢚸
1872 2420 潙潙 SÁT oan dường đã vơi vơi GÓC lòng. 殺寃𱻌㐌潙潙𮗓𢚸
1902 2420 潙潙 Bể oan dường đã vơi vơi cạn lòng 𣷭冤𱻌㐌潙潙𣴓𢚸

xiêu xiêu

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 漂漂 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 499 漂漂 Sóng tình dường đã xiêu xiêu, 㳥情羕㐌漂漂
1870 499 漂漂 Sóng tình dường đã xiêu xiêu, 㳥情𱻌㐌漂漂
1871 499 漂漂 Sóng tình dường đã xiêu xiêu, 㳥情羕㐌漂漂
1872 499 漂漂 Sóng tình XEM đã xiêu xiêu, 㳥情𫀅㐌漂漂
1902 499 漂漂 Sóng tình dường đã xiêu xiêu 㳥情𱻌㐌漂漂

chiền chiền

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 廛廛 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1697 廛廛 Hai bên giáp mặt chiền chiền, 𠄩边夾𩈘廛廛
1870 1697 廛廛 Hai bên giáp mặt chiền chiền, 𠄩邊夾󰘚廛廛
1871 1697 廛廛 Hai bên giáp mặt chiền chiền, 𠄩边夾𩈘廛廛
1872 1697 廛廛 "Hai bên giáp mặt chiền chiền, 𠄩边夾󰘚廛廛

chề chề

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 迡迡 ×3, 遲遲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 895 迡迡 Xót con lòng nặng chề chề, 㤕𡥵𢚸𥘀迡迡
1870 895 遲遲 Xót con lòng nặng chề chề, 㤕昆𢚸𱴸遲遲
1871 895 迡迡 Xót con lòng nặng chề chề, 㤕𡥵𢚸𱴸迡迡
1902 895 迡迡 Xót con lòng nặng chề chề 㤕𡥵𢚸𱴸迡迡

khăng khăng

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢬂𢬂 ×1, 掯掯 ×1, 󰇿󰇿 ×1, 康康 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1764 𢬂𢬂 Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan! 𢬂𢬂纀買𥙩𠊛紅顔
1870 1764 掯掯 Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan! 掯掯纀買𥙩𠊚紅顔
1871 1764 󰇿󰇿 Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan! 󰇿󰇿𫃚買𥙩𠊛紅顔
1902 1764 康康 Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan 康康𥾾買𥙩𠊛紅顔

khư khư

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 墟墟 ×3, 󰢶󰢶 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2662 󰢶󰢶 Khư khư mình buộc lấy mình vào trong. 󰢶󰢶命纀𥙩命𠓨𥪝
1871 2662 墟墟 Khư khư mình buộc lấy mình vào trong. 墟墟命纀𥙩命𠓨沖
1872 2662 墟墟 "Khư khư mình buộc lấy mình vào trong. 墟墟𠇮𢯜𥙩𠇮𠓨冲
1902 2662 墟墟 Khư khư mình buộc lấy mình vào trong 墟墟命𥾾𥙩命𠓨𥪞

lâng lâng

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 淩淩 ×2, 凌凌 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2688 淩淩 Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi! 夙愆㐌𣳮淩淩瀝耒
1871 2688 凌凌 Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi! 夙愆㐌𣳮凌凌泟耒
1872 2688 凌凌 "Túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi. 夙愆㐌𣳮凌凌泟耒
1902 2688 淩淩 Túc khiên đã rửa lâng lâng rạch ròi 夙愆㐌𣳮淩淩攊耒

mừng mừng

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢜠𢜠 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 3016 𢜠𢜠 Mừng mừng tủi tủi xiết bao là tình. 𢜠𢜠𢣃𢣃掣包羅情
1871 3016 𢜠𢜠 Mừng mừng sợ sợ xiết bao sự tình! 𢜠𢜠怍怍掣包事情
1872 3016 𢜠𢜠 Mừng mừng SỢ SỢ xiết bao là tình. 𢜠𢜠𢜝𢜝掣包𱺵情
1902 3016 𢜠𢜠 Mừng mừng tủi tủi xiết sao là tình 𢜠𢜠𢣃𢣃挈牢𱺵情

nguôi nguôi

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢢯𢢯 ×2, 𠿯𠿯 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1032 𢢯𢢯 Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần. 停𢚸娘拱仕𢢯𢢯寅
1871 1032 𠿯𠿯 Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần. 停𢚸娘拱仕𠿯𠿯寅
1872 1032 𠿯𠿯 Đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần. 停𢚸娘共仕𠿯𠿯寅
1902 1032 𢢯𢢯 Đành lòng nàng mới sẽ nguôi nguôi dần 仃𢚸娘買仕𢢯𢢯寅

nhơn nhơn

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 然然 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2520 然然 Nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa vòng! 然然群𨅸墫蹎𡧲𫒥
1871 2520 然然 Nhơn nhơn còn đứng chôn chân vào vòng! 然然群𨅸墫蹎𠓨𥿺
1872 2520 然然 Nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa VÒNG. 然然群𨅸墫蹎𠓨𫒥
1902 2520 然然 Nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa vòng 然然群𥪸墫蹎𡧲𨦩

sè sè

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 茌茌 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 57 茌茌 Sè sè [nắm/nấm] đất bên đàng, 茌茌捻坦邊塘
1870 57 茌茌 Sè sè nắm đất bên đàng, 茌茌捻坦邊塘
1871 57 茌茌 Sè sè nắm đất bên đàng, 茌茌捻坦邊塘
1902 57 茌茌 Sè sè nấm đất bên đàng 茌茌埝坦边塘

trần trần

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 陳陳 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 328 陳陳 Trần trần một phận ấp cây đã liều. 陳陳𱥺分挹𣘃㐌料
1871 328 陳陳 Trần trần một phận ấp cây đã liều. 陳陳没分挹核㐌料
1872 328 陳陳 "Trần trần một phận ấp cây đã liều. 陳陳𠬠分挹核㐌料
1902 328 陳陳 Trần trần một phận ấp cây đã liều 陳陳𱥺分挹𣘃㐌料

đâu đâu

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 兜兜 ×2, 𱏫𱏫 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1582 兜兜 Tiểu thư lại giở những lời đâu đâu. 小姐吏𢷣仍唎兜兜
1871 1582 𱏫𱏫 Tiểu thư lại giở những điều đâu đâu. 小姐吏𱠎仍調𱏫𱏫
1872 1582 𱏫𱏫 Tiểu thư lại giở những LỜI đâu đâu. 小姐吏𱟩仍調𱏫𱏫
1902 1582 兜兜 Tiểu thư lại giở những lời đâu đâu 小姐吏𱠎仍𠳒兜兜

hằm hằm

3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 喑喑 ×2, 𢣇𢣇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1134 喑喑 Hằm hằm áp điệu một hơi lại nhà. 喑喑押掉𱥺唏吏茹
1870 1134 𢣇𢣇 Hằm hằm áp điệu một hơi lại nhà. 𢣇𢣇押調𱥺唏吏茹
1871 1134 喑喑 Hằm hằm áp điệu một hơi lại nhà. 喑喑押掉𱥺唏吏茹

phất phất

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 拂拂 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 255 拂拂 Mành Tương phất phất gió đàn, 萌湘拂拂𩙍彈
1871 255 拂拂 Mành Tương phất phất gió đàn, 萌湘拂拂𩙌弹
1872 255 拂拂 Mành Tương phất phất gió đàn, 甍相拂拂𩙋弹

rầu rầu

3 lần (1872: 3). Chữ Nôm: 油油 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 58 油油 Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh. 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑
1872 784 油油 Rầu rầu ngọn KHÓI đầm đầm cành sương. 油油𦰟𤐜潭潭梗霜
1872 1051 油油 Buồn trông nội cỏ rầu rầu, 𢞂𬂙内𦹵油油

tâng tâng

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 曾曾 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1917 曾曾 Tâng tâng trời mới bình minh, 曾曾𡗶買平明
1871 1917 曾曾 Tâng tâng trời mới bình minh, 曾曾𡗶買平明
1902 1917 曾曾 Tâng tâng trời mới bình minh 曾曾𡗶買平明

ù ù

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㗀㗀 ×2, 𠶑𠶑 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2524 㗀㗀 Ù ù sát khí, ngất trời ai đang! 㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當
1872 2524 𠶑𠶑 Ù Ù sát khí ngất trời ai đang. 𠶑𠶑殺氣𩁶𡗶埃𲱾
1902 2524 㗀㗀 Ù ù sát khí ngất trời ai đang 㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當

dặc dặc

2 lần (1872: 2). Chữ Nôm: 弋弋 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2786 弋弋 "Sầu này dặc dặc muôn đời chưa quên. 愁尼弋弋𬮙𠁀渚悁
1872 3236 弋弋 HIÊN NIÊN DẶC dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官堦吝吝

hăm hăm

2 lần (1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 音音 ×1, 歆歆 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1134 音音 HĂM HĂM áp điệu một hơi lại nhà. 音音押調𠬠唏吏茹
1902 1134 歆歆 Hăm hăm áp điệu một hơi lại nhà 歆歆押調𱥺唏吏茄

nghiêng nghiêng

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 迎迎 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 241 迎迎 Hiên tà gác bóng nghiêng nghiêng 軒斜擱䏾迎迎
1902 241 迎迎 Hiên tà gác bóng nghiêng nghiêng 軒斜搁𩃳迎迎

sợ sợ

2 lần (1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 怍怍 ×1, 𢜝𢜝 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 3016 怍怍 Mừng mừng sợ sợ xiết bao sự tình! 𢜠𢜠怍怍掣包事情
1872 3016 𢜝𢜝 Mừng mừng SỢ SỢ xiết bao là tình. 𢜠𢜠𢜝𢜝掣包𱺵情

thiếp thiếp

2 lần (1872: 2). Chữ Nôm: 帖帖 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1714 帖帖 Hãy còn thiếp thiếp giấc nồng chưa phai. 唉群帖帖聀燶渚派
1872 2710 帖帖 Nàng còn thiếp thiếp giấc vàng chưa phai. 娘群帖帖聀鐄渚泒

tủi tủi

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢣃𢣃 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 3016 𢣃𢣃 Mừng mừng tủi tủi xiết bao là tình. 𢜠𢜠𢣃𢣃掣包羅情
1902 3016 𢣃𢣃 Mừng mừng tủi tủi xiết sao là tình 𢜠𢜠𢣃𢣃挈牢𱺵情

bì bì

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 皮皮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 895 皮皮 Xót con lòng nặng BÌ BÌ, 㤕昆𢚸𱴸皮皮

bặt bặt

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 弼弼 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 989 弼弼 Nàng thì bặt bặt giấc tiên, 娘時弼弼聀仙

chằng chằng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 󰇿󰇿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1764 󰇿󰇿 CHẰNG CHẰNG buộc mãi lấy người hồng nhan. 󰇿󰇿𥾾買𥙩㝵紅顔

cánh cánh

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 更更 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 246 更更 Nỗi nàng cánh cánh bên lòng BIẾNG KHUÂY. 浽娘更更边𢚸更亏

dầu dầu

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 油油 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 58 油油 Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh 油油𦰟𦹵姅鐄姅撑

hao hao

1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 耗耗 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 492 耗耗 Thiệt lòng mình cũng hao hao lòng người.” 寔𢚸命拱耗耗𢚸𠊛

lộng lộng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 弄弄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2381 弄弄 Nàng rằng: "lộng lộng trời cao, 娘浪弄弄𡗶高

lợt lợt

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𤁕𤁕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 923 𤁕𤁕 THOẮT trông LỢT lợt màu DA, 脱𬂙𤁕𤁕牟𦝄

mởn mởn

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 蔓蔓 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1283 蔓蔓 Hải- đường mởn mởn cành TƠ, 海棠蔓蔓梗󰡯

ngáy ngáy

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𠬠𠬠 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 990 𠬠𠬠 Mụ thì NGÁY NGÁY mắt nhìn hồn bay. 媒時𠬠𠬠󰘚𥚆魂𠖤

nhỏ nhỏ

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𡮈𡮈 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 56 𡮈𡮈 Nhịp cầu nhỏ nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. 揲桥𡮈𡮈𡳳京北昂

phới phới

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 派藏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 424 派藏 Lòng xuân phới phới chén xuân tàng tàng. 𢚸春派藏𱔩春藏派

sát sát

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 察察 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 913 察察 Vi lau sát sát hơi may, 葦𦰤察察唏埋

thoắt thoắt

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 率率 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 378 率率 Gót sen thoắt thoắt dạo ngay mé tường. 𨃴蓮率率𬧖𣦍𠃅墙

thớt thớt

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 噠噠 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1815 噠噠 Bề ngoài thớt thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭

thủi thủi

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 退退 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 900 退退 "Nắng mưa thủi thủi quê người một thân. 𬋟湄退退圭𠊛𠬠身

trờ trờ

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 除除 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 57 除除 TRỜ TRỜ nấm đất bên đường, 除除埝坦边塘

tưng tưng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 曾曾 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1917 曾曾 Tưng Tưng trời mới bình minh, 曾曾𡗶買平明

võ võ

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 宇宇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1267 宇宇 Song sa võ võ phương trời, 窻紗宇宇方𡗶

vạnh vạnh

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 永永 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 173 永永 Gương nga VẠNH VẠNH đầy song, 𦎛娥永永苔蔥

vặc vặc

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𠒬𠒬 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 449 𠒬𠒬 Vầng trăng vặc vặc giữa trời, 暈𦝄𠒬𠒬𡧲𡗶

đẵng đẵng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 蕩蕩 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2232 蕩蕩 ĐÊM thâu đẵng đẵng nhặt cài then mây. 𣈜偷蕩蕩日掑扦𫡮

Láy đổi thanh (15 từ)

mảy may

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡮨枚 ×3, 𡮨埋 ×2, 𡮳埋 ×2, 𡮳枚 ×1, 𡮔枚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1576 𡮨埋 Tóc tơ chẳng động mảy may sự tình. 𩯀絲拯動𡮨埋事情
1871 1576 𡮳埋 Tóc tơ bất động mảy may sự tình. 𩯀絲不動𡮳埋事情
1872 1576 𡮳埋 Tóc tơ CHẲNG động mảy may sự tình. 𱎌絲庄動𡮳埋事情
1902 1576 𡮳枚 Tóc tơ bất động mảy may sự tình 𩯀絲不動𡮳枚事情
1866 3148 𡮨枚 Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. 朝𢚸噲固唱隨𡮨枚
1870 3148 𡮨埋 Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. 朝𢚸噲固倡隨𡮨埋
1871 3148 𡮨枚 Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. 朝𢚸噲固唱隨𡮨枚
1872 3148 𡮨枚 "Chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may. 朝𢚸哙固唱隨𡮨枚
1902 3148 𡮔枚 Chiều lòng gọi chút xướng tuỳ mảy may 朝𢚸噲𡭧唱隨𡮔枚

phơi phới

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 派派 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 424 派派 Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. 𢚸春派派𱔩春藏藏
1871 424 派派 Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng. 𢚸春派派𱔩春藏藏
1902 424 派派 Lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng 𢚸春派派𡃹春藏藏
1866 484 派派 Tiếng mau phơi phới như trời đổ mưa. 㗂牟派派如𡗶覩湄
1871 484 派派 Tiếng mau phơi phới như trời đổ mưa. 㗂牟派派如𡗶覩湄

sành sanh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥑥生 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 584 𥑥生 Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham 泟𥑥生𭎑朱苔襊貪
1870 584 𥑥生 Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham. 瀝𥑥生撅朱菭襊貪
1871 584 𥑥生 Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham 沚𥑥生𭎑朱苔襊貪
1872 584 𥑥生 Sạch sành sanh QUÉT cho đầy túi tham. 泟𥑥生撅朱苔襊貪
1902 584 𥑥生 Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham 瀝𥑥生𢪏朱𣹓襊貪

thăm thẳm

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 審審 ×3, 瀋瀋 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 910 審審 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1870 910 瀋瀋 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜󰝡󰝡
1871 910 審審 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1872 910 審審 Góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm. 谷𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1902 910 瀋瀋 Góc trời thăm thẳm đêm ngày đăm đăm 𧣳𡗶瀋瀋𣈘𣈜㴷㴷

canh cánh

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 更更 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 246 更更 Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây. 浽娘更更邊𢚸𠰳虧
1870 246 更更 Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây. 浽娘更更邊𢚸𠴠𢣧
1871 246 更更 Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây. 浽娘更更边𢚸𠰳虧
1902 246 更更 Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây 餒娘更更边𢚸怲𢚹

là lạ

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𱺵𨔍 ×2, 羅邏 ×1, 𱺵𨓐 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 919 羅邏 Những là lạ nước lạ non, 仍羅邏渃邏𡽫
1871 919 𱺵𨔍 Những là lạ nước lạ non, 仍𱺵𨔍渃𨔍𡽫
1872 919 𱺵𨔍 Những là lạ nước lạ non, 仍𱺵𨔍渃𨔍𡽫
1902 919 𱺵𨓐 Những là lạ nước lạ non 仍𱺵𨓐渃𨓐𡽫

lồng lộng

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 󰠚󰠚 ×2, 弄弄 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2381 󰠚󰠚 Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao. 娘浪󰠚󰠚𡗶高
1870 2381 弄弄 Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao. 娘浪弄弄𡗶高
1871 2381 󰠚󰠚 Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao, 娘浪󰠚󰠚𡗶高
1902 2381 弄弄 Nàng rằng: "Lồng lộng trời cao 娘浪弄弄𡗶高

mơn mởn

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蔓蔓 ×3, 蛮蔓 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1283 蔓蔓 Hải đường mơn mởn cành tơ, 海棠蔓蔓梗絲
1870 1283 蔓蔓 Hải đường mơn mởn cành tơ, 海棠蔓蔓梗絲
1871 1283 蔓蔓 Hải đường mơn mởn cành tơ, 海棠蔓蔓梗絲
1902 1283 蛮蔓 Hải đường mơn mởn cành tơ 海棠蛮蔓梗絲

nho nhỏ

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 儒𡮈 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 56 儒𡮈 Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. 𣜿橋儒𡮈𡳳京北昂
1870 56 儒𡮈 Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. 𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂
1871 56 儒𡮈 Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. 𣜿橋儒𡮈𡳳𡌿北昂
1902 56 儒𡮈 Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang 揲梂儒𡮈𡳜𡌿北昂

thoang thoảng

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 倘倘 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 300 倘倘 Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai. 唉群倘倘香沉渚派
1871 300 倘倘 Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai. 唉群倘倘香沉渚派
1872 300 倘倘 Hãy còn thoang thoảng hương THẦM chưa phai. 唉群倘倘香󰠐渚派
1902 300 倘倘 Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai 唉群倘倘香沉猪派

thui thủi

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 退退 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 900 退退 Nắng mưa thui thủi quê người một thân. 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身
1870 900 退退 Nắng mưa thui thủi quê người một thân. 𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺身
1871 900 退退 Nắng mưa thui thủi quê người một thân. 𬋟湄退退圭𠊛𱥺身
1902 900 退退 Nắng mưa thui thủi quê người một thân 𣌝湄退退圭𠊛𱥺身

vò võ

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 宇宇 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1267 宇宇 Song sa vò võ phương trời, 窻紗宇宇方𡗶
1870 1267 宇宇 Song the vò võ phương trời, 窻𦂛宇宇方𡗶
1871 1267 宇宇 Song sa vò võ phương trời, 窻紗宇宇方𡗶
1902 1267 宇宇 Song sa vò võ phương trời 窻紗宇宇方𡗶

đằng đẵng

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蕩蕩 ×3, 鄧鄧 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2232 蕩蕩 Đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây. 𣎀輸蕩蕩𣈜掑扦𩄲
1870 2232 蕩蕩 Đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây. 𣈘輸蕩蕩𣈜掑杄𩄲
1871 2232 蕩蕩 Đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây. 𣎀輸蕩蕩𣈜掑扦𩄲
1902 2232 鄧鄧 Đêm thâu đằng đẵng nhặt cài then mây 𣎀輸鄧鄧日掑杄𩄲

háo hao

1 lần (1866: 1). Chữ Nôm: 耗耗 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 492 耗耗 Thiệt lòng mình cũng háo hao lòng người." 寔𢚸命拱耗耗𢚸𠊛

vành vạnh

1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 永永 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 173 永永 Gương nga vành vạnh từ song. 𦎛娥永永慈窻

Láy vần (61 từ)

thong dong

56 lần (1866: 8 · 1870: 12 · 1871: 12 · 1872: 12 · 1902: 12). Chữ Nôm: 從容 ×56.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 693 從容 Việc nhà đã tạm thong dong, 役茹㐌暫從容
1870 693 從容 Việc nhà mới tạm thong dong, 役茹買暫從容
1871 693 從容 Việc nhà đã tạm thong dong, 役茹㐌暫從容
1872 693 從容 Việc nhà đã tạm thong dong, 𭛣茹㐌暫從容
1902 693 從容 Việc nhà đã tạm thong dong 𭛣茄㐌暫從容
1870 1027 從容 Mụ rằng: "Con hãy thong dong, 媒浪昆唉從容
1871 1027 從容 Mụ rằng: "Con hãy thong dong, 媒浪𡥵唉從容
1872 1027 從容 Mụ rằng: "Con hãy thong dong, 媒浪昆唉從容
1902 1027 從容 Mụ rằng con hãy thong dong 𠋦浪𡥵唉從容
1866 1200 從容 Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: 秀𱙘𥊘吏從容󲌻𠻀
1870 1200 從容 Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: 秀𱙘𨄾吏從容吲𠻀
1871 1200 從容 Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: 秀𱙘𥊘吏從容𠸕𠻀
1872 1200 從容 Tú bà SÍNH lại thong dong dặn dò: 秀𱙘聘吏從容吲𠻀
1902 1200 從容 Tú Bà ghé đến thong dong dặn dò 秀𱙘㨳旦從容吲𠻀
1866 1309 從容 Buồng the phải buổi thong dong, 房𦂛沛貝從容
1870 1309 從容 Buồng the phải buổi thong dong, 𢩣𦂛沛貝從容
1871 1309 從容 Buồng the phải buổi thong dong, 𱟧𦂛沛貝從容
1872 1309 從容 PHÒNG LA phải buổi thong dong, 房𬗢沛𣇜從容
1902 1309 從容 Buồng the phải buổi thong dong 𢩣𦂛沛𣇜從容
1866 1495 從容 Nghe lời khuyên nhủ thong dong, 𦖑𠳒𡅳乳從容
1870 1495 從容 Nghe lời khuyên nhủ thong dong, 𦖑𠳒𡅳啂從容
1871 1495 從容 Nghe lời khuyên nhủ thong dong, 𦖑𠳒𡅳乳從容
1872 1495 從容 Nghe lời khuyên DỖ thong dong, 𦖑𠳒勸𠴗從容
1902 1495 從容 Nghe lời khuyên nhủ thong dong 𦖑𠳒勸啂從容
1870 1571 從容 Tẩy trần vui chén thong dong, 洗塵𢝙𱔩從容
1871 1571 從容 Tẩy trần vui chén thong dong, 洗塵𢝙𱔩從容
1872 1571 從容 Tẩy trần vui chén thong dong, 洗尘盃𱔩從容
1902 1571 從容 Tẩy trần vui chén thong dong 洗塵𢝙𱔩從容
1866 1992 從容 Thong dong nối gót thư trai cùng về. 從容綏𨃴書齋共𧗱
1870 1992 從容 Thong dong nối gót thư trai cùng về. 從容𦀼𨃴書齋共𧗱
1871 1992 從容 Thong dong nối gót thư trai cùng về. 從容綏𨃴書齋共𧗱
1872 1992 從容 Thong dong nối gót thư trai cùng về. 從容綏𨃴書齋拱𱸳
1902 1992 從容 Thong dong nối gót thư trai cùng về 從容綏𨃴書齋共𧗱
1866 2054 從容 Thái dưa đắp đổi, tháng ngày thong dong, 採𦯬㙮𢫊𣎃𣈜從容
1870 2054 從容 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容
1871 2054 從容 Thái dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 採𦯬㙮𢬭𣎃𣈜從容
1872 2054 從容 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容
1902 2054 從容 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容
1866 2290 從容 Thong dong mới kể sự ngày hàn vi: 從容買計事𣈜寒微
1870 2290 從容 Thong dong mới kể chuyện ngày hàn vi: 從容買計傳𣈜寒微
1871 2290 從容 Thong dong mới kể sự ngày hàn vi: 從容買計事𣈜寒微
1872 2290 從容 Thong dong mới kể sự ngày hàn vi: 從容買計事𣈜寒微
1902 2290 從容 Thong dong mới kể chuyện ngày hàn vi 從容買計傳𣈗寒微
1870 2652 從容 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1871 2652 從容 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1872 2652 從容 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng: 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1902 2652 從容 Thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng 從容𠳨歇𡮈蘇事娘
1870 2663 從容 Vậy nên những chốn thong dong, 丕𢧚仍准從容
1871 2663 從容 Vậy nên những tính thong dong, 丕𢧚仍性從容
1872 2663 從容 “Vậy nên những CHỐN thong dong, 丕𢧚仍准從容
1902 2663 從容 Vậy nên những chốn thong dong 丕𢧚仍准從容
1866 3192 從容 Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. 從容吏𠳨𦰟弹𣈜初
1870 3192 從容 Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. 從容吏𠳨𦰟弹𣈗𠸗
1871 3192 從容 Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. 從容吏𠳨𦰟弹𣈜初
1872 3192 從容 Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa. 從容吏𠳨𦰟弹㝵初
1902 3192 從容 Thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa 從容吏𠳨󰣴弹𣈗𠸗

bâng khuâng

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 氷傾 ×19, 冰傾 ×3, 水頃 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 259 水頃 Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, 水頃𢖵景𢖵𠊛
1870 259 氷傾 Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, 氷傾𢖵景𢖵𠊚
1871 259 氷傾 Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, 氷傾𢖵景𢖵𠊛
1872 259 氷傾 Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người, 氷傾𢖵景𢖵𠊛
1902 259 氷傾 Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người 氷傾𢖵景𢖵𠊛
1870 439 氷傾 Bâng khuâng đỉnh giáp non Thần, 氷傾嵿峽𡽫神
1871 439 氷傾 Bâng khuâng đỉnh núi non Thần, 氷傾嵿𡶀𡽫神
1872 439 氷傾 Bâng khuâng đỉnh Giáp non thần, 氷傾嵿莢𡽫神
1902 439 冰傾 Bâng khuâng đỉnh Giáp non Thần 冰傾頂𰎟𡽫神
1866 804 冰傾 Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. 冰傾如醒如醝𱥺𠇮
1870 804 氷傾 Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. 氷傾如醒如醝𱥺命
1871 804 氷傾 Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. 氷傾如醒如醝𱥺命
1872 804 氷傾 Bâng khuâng như tỉnh như say một mình. 氷傾如醒如醝𠬠𠇮
1902 804 氷傾 Bâng khuâng như tỉnh như say một mình 氷傾如醒如醝𱥺命
1870 2728 氷傾 Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn. 氷傾𱜢㐌別埃𦓡𥆾
1871 2728 氷傾 Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn. 氷傾𱜢㐌別埃麻𥆾
1872 2728 氷傾 Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn. 氷傾芇㐌別埃麻𥚆
1902 2728 氷傾 Bâng khuâng nào đã biết ai mà nhìn 氷傾芇㐌別埃麻𥆾
1866 3136 氷傾 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買唅𠿯情初
1870 3136 氷傾 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買吟𢢯情𠸗
1871 3136 氷傾 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買吟𠿯情初
1872 3136 氷傾 Bâng khuâng duyên mới ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買吟𠿯情初
1902 3136 冰傾 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa 冰傾緣買吟𠿯情𠸗

tần ngần

21 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 5). Chữ Nôm: 秦銀 ×14, 秦垠 ×5, 秦艰 ×1, 秦艮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 102 秦銀 Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra. 吏強𥪸朗秦銀𫽄𦋦
1870 102 秦銀 Lại càng đứng [sững] tần ngần chẳng ra. 吏強𨅸𨁂秦銀拯𠚢
1871 102 秦銀 Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra. 吏強𥪸朗秦銀𫽄𦋦
1872 102 秦艰 Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra. 吏強𨅸朗秦艰󰝸𦋦
1902 102 秦垠 Lại càng đứng sựng tần ngần chưa ra 吏強𥪸𨄷秦垠渚𫥨
1866 273 秦銀 Tần ngần đứng suốt giờ lâu, 秦銀𨅸捽𣇞𥹰
1870 273 秦銀 Tần ngần đứng suốt giờ lâu, 秦銀𨅸椊𣇞𥹰
1871 273 秦銀 Tần ngần đứng suốt giờ lâu, 秦銀𨅸捽𣇞𥹰
1872 273 秦銀 Tần ngần đứng suốt giờ lâu, 秦銀𨅸椊除𥹰
1902 273 秦垠 Tần ngần đứng suốt giờ lâu 秦垠𥪸𠁸𣇞𥹰
1866 573 秦銀 Tần ngần dạo gót lầu trang, 秦銀𨄹𨃴楼粧
1870 573 秦銀 Tần ngần dạo gót lầu trang, 秦銀𨄹𨃴樓粧
1871 573 秦銀 Tần ngần dạo gót lầu trang, 秦銀𭧙𨃴楼粧
1872 573 秦艮 Tần ngần dạo gót lầu trang, 秦艮𭧙𨃴楼粧
1902 573 秦垠 Tần ngần dạo gót lầu trang 秦垠𨄹𨃴樓粧
1902 1057 秦垠 Tần ngần đứng rủ rèm châu 秦垠𥪸𢷀簾珠
1866 2349 秦銀 Hai người trông mặt tần ngần, 𠄩𠊛𬂙󰘚秦銀
1870 2349 秦銀 Hai người trông mặt tần ngần, 𠄩𠊚𬂙󰘚秦銀
1871 2349 秦銀 Hai người trông mặt tần ngần, 𠄩𠊛𬂙󰘚秦銀
1872 2349 秦銀 Hai người trông mặt tần ngần, 𠄩㝵𬂙󰘚秦銀
1902 2349 秦垠 Hai người trông mặt tần ngần 𠄩𠊛𬂙𩈘秦垠

bơ vơ

18 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 5 · 1902: 3). Chữ Nôm: 巴爲 ×6, 𠀧爲 ×4, 巴為 ×3, 巴把 ×1, 󰅲爲 ×1, 如爲 ×1, 𠇕爲 ×1, 𠀧潙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 532 巴爲 Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. 巴爲旅󰊽他鄕提攜
1871 532 巴爲 Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. 巴爲旅󰊽他鄕提攜
1872 532 巴爲 Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. 巴爲旅󰊽他鄕提携
1870 1041 巴爲 Bên trời góc bể bơ vơ, 邊𡗶𧣳𣷭巴爲
1871 1041 巴把 Bên trời góc bể bơ vơ, 边𡗶𧣳𣷭巴把
1872 1041 󰅲爲 Bên trời góc bể bơ vơ, 边𡗶谷𣷭󰅲爲
1902 1041 巴為 Bên trời góc bể bơ vơ 边𡗶𧣳𣷭巴為
1872 1076 如爲 Cám lòng chua xót lạt tình BƠ vơ. 感𢚸洙㤕𤁕情如爲
1866 2034 巴爲 Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà! 巴爲𱜢㐌別兜𱺵茹
1870 2034 𠇕爲 Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà! 𠇕爲𱜢㐌別兜羅茄
1871 2034 巴爲 Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà! 巴爲𱜢㐌別󰠲𱺵茄
1872 2034 𠀧爲 Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà. 𠀧爲芇㐌別󰠲𱺵茄
1902 2034 巴為 Bơ vơ nào đã biết đâu là nhà 巴為芇㐌別兜𱺵茄
1866 2929 𠀧爲 Xót thay chiếc lá bơ vơ, 㤕台隻𦲿𠀧爲
1870 2929 𠀧潙 Xót thay chiếc lá bơ vơ, 㤕台隻蘿𠀧潙
1871 2929 𠀧爲 "Xót thay chiếc lá bơ vơ! 㤕台隻𦲿𠀧爲
1872 2929 𠀧爲 Xót thay chiếc lá bơ vơ, 㤕台隻𦲿𠀧爲
1902 2929 巴為 Xót thay chiếc lá bơ vơ 㤕台隻𦲿巴為

lênh đênh

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 泠汀 ×14, 冷汀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀兜女拱𱺵泠汀
1866 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀兜女拱𱺵泠汀
1870 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀兜女拱羅泠汀
1870 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀兜女拱羅泠汀
1871 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀󰠲女拱𱺵泠汀
1871 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀󰠲女拱𱺵泠汀
1872 2020 泠汀 "Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀󰠲女拱𱺵泠汀
1872 2020 泠汀 "Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh. 泠汀󰠲女拱𱺵泠汀
1902 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh 泠汀兜女拱𱺵泠汀
1902 2020 泠汀 Lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh 泠汀兜女拱𱺵泠汀
1866 2607 泠汀 Chân trời mặt biển lênh đênh, 蹎𡗶󰘚彼泠汀
1870 2607 泠汀 Chân trời mặt bể lênh đênh, 蹎𡗶󰘚𣷭泠汀
1871 2607 泠汀 Chân trời mặt biển lênh đênh, 蹎𡗶󰘚彼泠汀
1872 2607 泠汀 Chân trời mặt biển lênh đênh, 蹎𡗶󰘚𣷭泠汀
1902 2607 冷汀 Chân trời mặt bể lênh đênh 蹎𡗶𩈘𣷭冷汀

căn vặn

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 根紊 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 451 根紊 Tóc tơ căn vặn tấc lòng, 𩯀絲根紊𡬷𢚸
1871 451 根紊 Tóc tơ căn vặn tấc lòng, 𩯀絲根紊𡬷𢚸
1872 451 根紊 Tóc tơ căn vặn tấc lòng, 𱎌絲根紊𡬷𢚸
1902 451 根紊 Tóc tơ căn vặn tấc lòng 𩯀絲根紊𡬷𢚸
1866 1367 根紊 Cùng nhau căn vặn đến điều, 共饒根紊典調
1870 1367 根紊 Cùng nhau căn vặn đến điều, 共饒根紊典調
1871 1367 根紊 Cùng nhau căn vặn đến điều, 共饒根紊典調
1872 1367 根紊 Cùng nhau căn vặn đến điều, 拱饒根紊旦調
1902 1367 根紊 Cùng nhau căn vặn đến điều 共𠑬根紊旦條

lao xao

9 lần (1870: 3 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 哰嗃 ×3, 劳嗃 ×3, 㖔𡁞 ×1, 牢敲 ×1, 劳敲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 576 哰嗃 Sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao. 差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃
1902 576 哰嗃 Sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao 差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃
1870 629 哰嗃 Trước thầy sau tớ lao xao, 𠓀柴𡢐伵哰嗃
1871 629 㖔𡁞 Trước thầy sau tớ lao xao, 𠓀柴𡢐伵㖔𡁞
1872 629 牢敲 Trước thầy sau tớ lao xao, 畧柴娄伵牢敲
1902 629 劳嗃 Trước thầy sau tớ lao xao 𠓀柴𡢐伵劳嗃
1870 1656 劳嗃 Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. 𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃
1872 1656 劳嗃 Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. 哉排洒焒尋㝵劳嗃
1902 1656 劳敲 Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao 𥯒排𢱓焒尋𠊛劳敲

lãng đãng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 朗蕩 ×8, 蕩蕩 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 190 朗蕩 Sen vàng lãng đãng như gần như xa. 蓮鐄朗蕩如𧵆如賒
1871 190 蕩蕩 Nhạc vàng lãng đãng như gần như xa. 樂鐄蕩蕩如𧵆如賒
1872 190 朗蕩 Sen vàng lãng đãng như gần như xa. 蓮鐄朗蕩如𧵆如賒
1902 190 朗蕩 Sen vàng lãng đãng như gần như xa 蓮鐄朗蕩如𧵆如賒
1866 1085 朗蕩 Trời tây lãng đãng bóng vàng, 𡗶西朗蕩䏾鐄
1870 1085 朗蕩 Trời tây lãng đãng bóng vàng, 𡗶西朗蕩䏾鐄
1871 1085 朗蕩 Trời tây lãng đãng bóng vàng, 𡗶西朗蕩䏾鐄
1872 1085 朗蕩 Trời tây lãng đãng bóng vàng, 𡗶西朗蕩䏾鐄
1902 1085 朗蕩 Trời tây lãng đãng bóng vàng 𡗶西朗蕩𩃳鐄

tơi bời

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 哉排 ×6, 𥯒排 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1136 哉排 Đang tay vùi liễu, giập hoa tơi bời. 當𢬣培柳拉花哉排
1870 1136 𥯒排 Đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời. 當𢬣𱠩柳垃花𥯒排
1871 1136 哉排 Đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời. 當𢬣培柳拉花哉排
1872 1136 哉排 Đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời. 登𢬣𡏧柳拉花哉排
1902 1136 哉排 Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời 當𢬣𱠩柳拉花哉排
1870 1656 𥯒排 Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. 𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃
1871 1656 哉排 Tơi bời tưới lửa tìm người lao [?] 哉排洒焒尋𠊛劳�
1872 1656 哉排 Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao. 哉排洒焒尋㝵劳嗃
1902 1656 𥯒排 Tơi bời tưới lửa tìm người lao xao 𥯒排𢱓焒尋𠊛劳敲

bát ngát

8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 八𠯪 ×4, 八咯 ×2, 八夊 ×1, 叭𠯪 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1035 八𠯪 Bốn bề bát ngát xa trông, 𦊚皮八𠯪賒𬂙
1871 1035 八𠯪 Bốn bề bát ngát xa trông, 𦊚皮八𠯪賒𬂙
1872 1035 八夊 TƯ bề bát ngát xa trông, 𦊛皮八夊賒𬂙
1902 1035 八咯 Bốn bề bát ngát vời trông 𦊚皮八咯撝𬂙
1870 2735 叭𠯪 Bốn bề bát ngát mênh mông, 𦊚皮叭𠯪溟濛
1871 2735 八𠯪 Bốn bề bát ngát mênh mông, 𦊚皮八𠯪溟濛
1872 2735 八𠯪 TƯ bề bát ngát mênh mông, 𦊛皮八𠯪溟濛
1902 2735 八咯 Tư bề bát ngát mênh mông 𦊛皮八咯溟濛

lã chã

8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 呂渚 ×5, 吕渚 ×1, 𣳮󰢤 ×1, 𣳮𣾻 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 875 呂渚 Nhìn càng lã chã giọt hồng, 𥆾強呂渚湥紅
1871 875 呂渚 Nhìn càng lã chã giọt hồng, 𥆾強呂渚湥紅
1872 875 吕渚 Nhìn càng lã chã giọt hồng, 𥆾強吕渚湥紅
1866 1857 呂渚 Giọt châu lã chã khôn cầm, 湥珠呂渚坤扲
1870 1857 𣳮󰢤 Giọt châu lã chã khôn cầm, 湥珠𣳮󰢤坤擒
1871 1857 呂渚 Giọt châu lã chã khôn cầm, 湥珠呂渚坤扲
1872 1857 呂渚 Giọt châu lã chã khôn cầm, 湥珠呂渚坤扲
1902 1857 𣳮𣾻 Hạt châu lã chã khôn cầm 曷珠𣳮𣾻坤扲

lầm rầm

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 啉𠽍 ×4, 林滛 ×1, 惏𠽍 ×1, 淋滛 ×1, 啉嗂 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 95 啉𠽍 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅
1870 95 啉𠽍 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 啉𠽍哏拜𡮈𫰅
1871 95 啉𠽍 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 啉𠽍哏㗑𡮈𫰅
1872 95 林滛 Lầm rầm khấn vái nhỏ to, 林滛𭝫拜𡮈蘇
1902 95 啉𠽍 Lầm rầm khấn khứa nhỏ to 啉𠽍𭝫𠼯𡮈蘇
1870 936 惏𠽍 Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm. 𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍
1871 936 淋滛 Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm. 𠓀神仕願𤗖香淋滛
1902 936 啉嗂 Trước bàn sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm 𠓀盘仕願𤗖香啉嗂

kể lể

7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 計礼 ×3, 計𠲥 ×2, 𠸥𡅏 ×1, 計𡅏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1977 計礼 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒計礼𡢐初
1870 1977 𠸥𡅏 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒𠸥𡅏𡢐𠸗
1871 1977 計礼 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒計礼𡢐初
1872 1977 計礼 Cùng nhau kể lể sau xưa, 共饒計礼娄初
1902 1977 計𠲥 Cùng nhau kể lể sau xưa 共𠑬計𠲥𡢐𠸗
1870 2980 計𡅏 Xúm quanh kể lể, rộn lời hỏi tra. 𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查
1902 2980 計𠲥 Xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra 森𨒺計𠲥𡀷𠳒𠳨查

ê chề

7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠵱痆 ×2, 𠲖㖷 ×1, 𠲖提 ×1, 𠲖𠽮 ×1, 𠲖痆 ×1, 醯𠽮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1618 𠲖㖷 Làm cho đau đớn, ê chề cho coi! 爫朱𤴬疸𠲖㖷朱𥋳
1872 1618 𠲖提 “Làm cho đau đớn ê chề cho COI. 𫜵朱𤴬疸𠲖提朱󰏤
1902 1618 𠲖𠽮 Làm cho đau đớn ê chề cho coi 爫朱𤴬疸𠲖𠽮朱𥋳
1866 2895 𠵱痆 Phong trần chịu đã ê chề, 風塵𠹾㐌𠵱痆
1871 2895 𠵱痆 Phong trần chịu đã ê chề, 風塵𠹾㐌𠵱痆
1872 2895 𠲖痆 "Phong trần chịu đã ê chề, 風塵𠹾㐌𠲖痆
1902 2895 醯𠽮 Phong trần chịu đã ê chề 風塵𠹾㐌醯𠽮

long đong

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 龍冬 ×3, 竜冬 ×2, 隆冬 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 797 龍冬 Đã sinh ra số long đong, 㐌生𦋦𢼂龍冬
1870 797 龍冬 Đã sinh ra số long đong, 㐌生𠚢數龍冬
1871 797 龍冬 Đã sinh ra số long đong, 㐌生𦋦數龍冬
1872 797 竜冬 Đã sinh ra số long đong, 㐌生𦋦𢼂竜冬
1902 797 竜冬 Đã sinh ra số long đong 㐌生𫥨數竜冬
1870 1257 隆冬 Long đong nhà bạc em ngây, 隆冬茄泊㛪癡

lờ mờ

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 瀘𣻕 ×3, 矑𥊚 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 72 瀘𣻕 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑
1870 72 矑𥊚 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑
1871 72 瀘𣻕 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑
1872 72 瀘𣻕 "Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh. 𨁪車馭㐌𱪁瀘𣻕撑
1902 72 矑𥊚 Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh 𨁪車馭㐌𧄈矑𥊚撑
1870 839 矑𥊚 LỜ mờ đánh lận con đen, 矑𥊚打吝昆顛

om thòm

6 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2). Chữ Nôm: 喑󰝂 ×3, 喑𢘚 ×1, 喑󰠐 ×1, 喑𱓓 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 1054 喑𢘚 OM thòm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. 喑𢘚㗂㳥呌觥槣𡎦
1872 1054 喑󰠐 OM THÒM tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. 喑󰠐㗂㳥呌觥槣𡎢
1866 2286 喑󰝂 Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. 喑󰝂𤿰陣習情楽軍
1870 2286 喑𱓓 Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. 喑𱓓𤿰陣習情樂軍
1871 2286 喑󰝂 Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. 喑󰝂𤿰陣習情楽軍
1872 2286 喑󰝂 Om thòm trống trận rập rình nhạc quân. 喑󰝂𫪹陣習情楽軍

âm thầm

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 陰󰠐 ×3, 喑󰠐 ×1, 音󰠐 ×1, 陰忱 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1054 喑󰠐 ÂM thầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi. 喑󰠐㗂㳥呌觥槣𡎢
1866 2249 陰󰠐 Đêm ngày luống những âm thầm, 𣎀𣈜隴仍陰󰠐
1870 2249 陰󰠐 Đêm ngày luống những âm thầm, 𣈘𣈜𨻫仍陰󰠐
1871 2249 陰󰠐 Đêm ngày luống những âm thầm, 𣎀𣈜隴仍陰󰠐
1872 2249 音󰠐 Đêm ngày luống những âm thầm, 店𣈜𨻫仍音󰠐
1902 2249 陰忱 Đêm ngày luống những âm thầm 𣎀𣈗𨻫仍陰忱

bơ thờ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 巴蜍 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1728 巴蜍 Việc nàng những giống bơ thờ quen thân. 𭛣娘仍𥞁巴蜍悁身
1870 1728 巴蜍 Mắng rằng: “Giống khéo bơ thờ quen thân. 𠻵娘𱕶𱔫巴蜍悁身
1871 1728 巴蜍 Việc nàng những giống bơ thờ quen thân. 𭛣娘仍𥞁巴蜍悁身
1872 1728 巴蜍 Diếc nàng: “Những GIỐNG bơ thờ quen thân. 𱒵娘仍󰡔巴蜍悁身
1902 1728 巴蜍 Mắng rằng: “giống khéo bơ thờ quen thân 𠻵浪種窖巴蜍悁身

chơi bời

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 制排 ×2, 𨔈排 ×2, 󱉁排 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1411 制排 "Gã kia dại nết chơi bời, 妸箕𤵺󰞺制排
1870 1411 𨔈排 “Gã kia dại nết chơi bời, 𭓊箕𤵺󰞺𨔈排
1871 1411 制排 "Gã kia dại nết chơi bời, 妸箕𤵺󰞺制排
1872 1411 󱉁排 "Gã kia dại nết chơi bời, 妸箕𤵺󰞺󱉁排
1902 1411 𨔈排 "Gã kia dại nết chơi bời 𡥚箕𤵺󰞺𨔈排

lao đao

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 劳刀 ×3, 勞刀 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2928 劳刀 Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ. 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍
1870 2928 勞刀 Lòng riêng, luống những lao đao thẫn thờ. 𢚸𥢆𨻫仍勞刀矧蜍
1871 2928 劳刀 Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ: 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍
1872 2928 劳刀 Lòng riêng chàng luống lao đao THẪN thờ. 𢚸貞払𡏡劳刀󰡪蜍
1902 2928 勞刀 Lòng riêng chàng luống lao đao thẫn thờ 𢚸𥢅払𨻫勞刀矧蜍

loi thoi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 雷催 ×3, 雷傕 ×1, 𡀂𡀰 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1502 雷催 Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan. 雷催坡柳𱥯梗楊開
1870 1502 雷傕 Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan. 雷傕坡柳𱥯梗陽關
1871 1502 雷催 Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan. 雷催坡柳𱥯梗楊䦕
1872 1502 雷催 Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương- quan. 雷催坡柳𱥯梗楊䦕
1902 1502 𡀂𡀰 Loi thoi bờ liễu mấy cành Dương quan 𡀂𡀰坡柳𱥯梗陽𬮦

lúng túng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 隴縱 ×3, 𨻫縱 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1732 隴縱 Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. 𦋦從隴縱拯衝皮𱜢
1870 1732 隴縱 Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. 𠚢從隴縱拯衝皮𱜢
1871 1732 隴縱 Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. 𦋦從隴縱𫽄衝皮𱜢
1872 1732 𨻫縱 "Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào. 𦋦從𨻫縱庄衝皮芇
1902 1732 𨻫縱 Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào 𦋦傱𨻫縱拯双皮芇

lơ thơ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 羅䜹 ×2, 盧疎 ×1, 閭舒 ×1, 盧䜹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 269 羅䜹 Lơ thơ tơ liễu buông mành, 羅䜹絲柳葻萌
1870 269 盧疎 Lơ thơ tơ liễu buông mành, 盧疎絲柳𱠍萌
1871 269 羅䜹 Lơ thơ tơ liễu buông mành. 羅䜹絲柳葻萌
1872 269 閭舒 Lơ thơ tơ liễu buông mành, 閭舒絲柳𱽐萌
1902 269 盧䜹 Lơ thơ tơ liễu buông mành 盧䜹絲柳𢭾𢅆

sực nức

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠶗𠽋 ×4, 𠶗𱕔 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1471 𠶗𠽋 Huệ hương sực nức một nhà, 蕙香𠶗𠽋𱥺茹
1870 1471 𠶗𠽋 Huệ hương sực nức một nhà, 蕙香𠶗𠽋𱥺茹
1871 1471 𠶗𠽋 Huệ hương sực nức một nhà, 蕙香𠶗𠽋𱥺茹
1872 1471 𠶗𱕔 Huệ HƯƠNG sực nức một nhà, 惠香𠶗𱕔𠬠茹
1902 1471 𠶗𠽋 Huệ lan sực nức một nhà 蕙蘭𠶗𠽋𱥺茄

thờ ơ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蜍於 ×4, 徐唹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1249 蜍於 Thờ ơ gió trúc mưa mai, 蜍於𱢻竹湄枚
1870 1249 蜍於 Thờ ơ gió trúc mưa mai, 蜍於𩙍竹𩅹梅
1871 1249 蜍於 Thờ ơ gió trúc mưa mai, 蜍於𱢻竹湄枚
1872 1249 徐唹 THỜ Ơ gió trúc mưa mai, 徐唹𫗄竹湄梅
1902 1249 蜍於 Thờ ơ gió trúc mưa mai 蜍於𫗄竹湄梅

tê mê

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 痺迷 ×4, 𤺳迷 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1851 痺迷 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘陀散渙痺迷
1870 1851 痺迷 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘它散渙痺迷
1871 1851 痺迷 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘陀散渙痺迷
1872 1851 痺迷 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘它散唤痺迷
1902 1851 𤺳迷 Nàng đà choáng váng tê mê 娘它𤶏𤷮𤺳迷

tưng bừng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 熷𤇊 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 373 熷𤇊 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1870 373 熷𤇊 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1871 373 熷𤇊 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1872 373 熷𤇊 Tưng bừng sắm ÁO SỬA xiêm, 熷𤇊懺襖所襜
1902 373 熷𤇊 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm 熷𤇊攕𢯢襖袩

ăn năn

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 咹𱔪 ×3, 咹𡅧 ×1, 咹𢟒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3195 咹𱔪 Ăn năn thì sự đã rồi, 咹𱔪時事㐌耒
1870 3195 咹𡅧 Ăn năn thì sự đã rồi, 咹𡅧𪰛事㐌耒
1871 3195 咹𱔪 Ăn năn thì sự đã rồi, 咹𱔪時事㐌耒
1872 3195 咹𱔪 "Ăn năn thì sự đã rồi, 咹𱔪时事㐌耒
1902 3195 咹𢟒 Ăn năn thì sự đã rồi 咹𢟒時事㐌耒

đầm ấm

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 淡蔭 ×2, 潭廕 ×2, 漂蔭 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3199 淡蔭 Khúc đâu đầm ấm dương hoà. 曲兜淡蔭陽和
1870 3199 潭廕 Khúc đâu đầm ấm dương hoà. 曲兜潭廕陽和
1871 3199 淡蔭 Khúc đâu đầm ấm dương hoà, 曲󰠲淡蔭陽和
1872 3199 漂蔭 Khúc SAO đầm ấm dương hoà. 曲牢漂蔭陽和
1902 3199 潭廕 Khúc đâu đầm ấm dương hoà 曲兜潭廕陽和

đằm thắm

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 潭𧺀 ×4, 潭審 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 518 潭𧺀 Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍
1870 518 潭𧺀 Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 吹綠潭𧺀𠚢緣㤳旁
1871 518 潭𧺀 Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍
1872 518 潭審 "Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 朱綠潭審𦋦緣彼傍
1902 518 潭𧺀 Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng 吹緣潭𧺀𫥨緣𢜢㥬

la đà

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𱺵陀 ×3, 羅陀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 176 羅陀 Giọt sương treo nặng, cành xuân la đà. 湥霜撩𥘀梗春羅陀
1871 176 𱺵陀 Giọt sương treo nặng, cành xuân la đà. 湥霜撩𥘀梗春𱺵陀
1872 176 𱺵陀 Giọt sương treo nặng cành xuân LA đà. 湥霜撩𥘀梗春𱺵陀
1902 176 𱺵陀 Giọt sương treo nặng cành xuân la đà 湥霜撩𱴸梗春𱺵陀

linh đình

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 令停 ×2, 伶停 ×1, 令庭 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2129 令停 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𱥺茹扽擛令停
1870 2129 伶停 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𱥺茹𡀷𠿚伶停
1871 2129 令停 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𱥺茹扽擛令停
1872 2129 令庭 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𠬠茹扽擛令庭

lướt mướt

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 冽沫 ×2, 洌𠖾 ×1, 洌𣹕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1121 洌𠖾 Lối mòn lướt mướt hơi sương, 𡓃𤷱洌𠖾唏霜
1902 1121 冽沫 Lối mòn lướt mướt hơi sương 𫮇𱱊冽沫唏霜
1871 2707 洌𣹕 Trên mui lướt [mướt] áo là, 𨕭梅洌𣹕襖𬗢
1902 2707 冽沫 Trên mui lướt mướt áo là 𨕭𦩚冽沫襖𬗢

lần khân

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 吝巾 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 458 吝巾 Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" 𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒
1871 458 吝巾 Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" 𢜝吝巾過𦋦讒炘庄
1872 458 吝巾 "Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" 𢜝吝巾過𦋦讒所庄
1902 458 吝巾 Sợ lần khân quá ra sờm sỡ chăng". 𢜝吝巾過𫥨𲁰所庒

ngang tàng

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 昂藏 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2555 昂藏 Năm năm trời bể ngang tàng. 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏
1871 2555 昂藏 Năm năm trời bể ngang tàng. 𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏
1872 2555 昂藏 "Năm năm trời bể ngang tàng. 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏
1902 2555 昂藏 Năm năm trời bể ngang tàng 𠄼𢆥𡗶𣷭昂藏

tần mần

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 秦緡 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 968 秦緡 Buồn mình trước đã tần mần thử chơi. 𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈
1871 968 秦緡 Buồn mình trước đã tần mần thử chơi. 𢞂命𫏾㐌秦緡此制
1872 968 秦緡 "Buồn mình trước đã tần mần thử chơi. 忿𠇮畧㐌秦緡此󱉁
1902 968 秦緡 Buồn mình trước đã tần mần thử chơi 𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈

hoen quẹn

3 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𤸫𤷄 ×2, 𲱖𤷄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1428 𤸫𤷄 Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉
1871 1428 𤸫𤷄 Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉
1872 1428 𲱖𤷄 Đào HOEN quẹn má liễu tan tác mày. 桃𲱖𤷄𦟐柳散作眉

tấp nập

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㧜笠 ×1, 匝納 ×1, 習納 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 760 㧜笠 Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài. 𱥺茹㧜笠几𥪝𠊚外
1872 760 匝納 Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài. 𠬠茹匝納几沖㝵外
1902 760 習納 Một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài 𱥺茄習納几𥪞𠊛外

chơ vơ

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 諸撝 ×1, 猪爲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1076 諸撝 Cám lòng chua xót, lạt tình chơ vơ. 感𢚸洙悴𤁕情諸撝
1902 1076 猪爲 Cám lòng chua xót nhạt tình chơ vơ 感𢚸咮悴𤁕情猪爲

la tha

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 羅他 ×1, 𱺵他 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 170 羅他 Bên cầu tơ liễu bóng chiều la tha. 邊梂絲柳䏾朝羅他
1902 170 𱺵他 Bên cầu tơ liễu bóng chiều la tha 边捄絲柳𩃳朝𱺵他

lưa thưa

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 盧踈 ×1, 盧𠽔 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2745 盧踈 Đầy vườn cỏ mọc lưa thưa, 苔園𦹵木盧踈
1902 2745 盧𠽔 Đầy vườn cỏ mọc lưa thưa 𣹓園𦹵木盧𠽔

lướt sướt

2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 洌𣹕 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2707 洌𣹕 Trên mui lướt [sướt] áo là, 𨕭枚洌𣹕襖纙
1872 2707 洌𣹕 Trên MAI lướt SƯỚT áo là, 𨕭枚洌𣹕襖𱺵

vỡ lở

2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𫮒󰢐 ×1, 破𡋿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 987 𫮒󰢐 Nỗi oan vỡ lở xa gần, 浽冤𫮒󰢐賒𧵆
1872 987 破𡋿 Nỗi oan vỡ lở xa gần, 浽寃破𡋿賒𧵆

bả lả

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 把呂 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 925 把呂 Trước xe bả lả han chào 𠓀車把呂𠻃嘲

bỡ ngỡ

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 𠳝𡂂 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 939 𠳝𡂂 Nàng còn bỡ ngỡ biết gì, 娘群𠳝𡂂別之

choáng váng

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𤶏𤷮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1851 𤶏𤷮 Nàng đà choáng váng tê mê 娘它𤶏𤷮𤺳迷

chơi vơi

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𨔈潙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1064 𨔈潙 Trông nàng, chàng cũng ra tình chơi vơi 𬂙娘払拱𫥨情𨔈潙

chưng lừng

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 徵凌 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1561 徵凌 Chưng lừng làm dữ ra uy, 徵凌爫𢷣𠚢威

lanh chanh

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 灵爭 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 2129 灵爭 Một nhà dọn dẹp lanh chanh 𱥺茄撰揲灵爭

loanh quanh

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 󰢥扃 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1893 󰢥扃 Loanh quanh cua lọt bò sàng, 󰢥扃𧍆𢯰𨆶󰣛

lầm dầm

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 淋滛 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 936 淋滛 Trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm dầm. 畧神仕願𤗖香淋滛

lở vỡ

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𥓅𥑁 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 987 𥓅𥑁 Nỗi oan lở vỡ xa gần 餒冤𥓅𥑁賒𧵆

tha la

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 他𦋦 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 170 他𦋦 Bên cầu tơ liễu bóng chiều THA LA. 边梂絲柳䏾朝他𦋦

thấm ngấm

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 浸噤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1021 浸噤 Lặng nghe thấm [ngấm] gót đầu, 朗𦖑浸噤𡳳頭

thẩm nẩm

1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 𠸬噤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 1021 𠸬噤 Lặng nghe thẩm [nẩm] gót đầu, 朗𦖑𠸬噤𨃴頭

tâm ngẩm

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 侵噤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1021 侵噤 Lặng nghe TÂM NGẨM CÚI đầu, 朗𦖑侵噤𲃟頭

tẩm ngẩm

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 唚𡄎 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1101 唚𡄎 Lặng nghe tẩm ngẩm gật đầu 朗𦖑唚𡄎𩠓頭

xoi dói

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 吹𠲝 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2093 吹𠲝 Mụ càng xoi dói cho len, 媒強吹𠲝朱連

êm nềm

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 淹𧛋 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 37 淹𧛋 ÊM NỀM trướng rủ màn che, 淹𧛋帳𢷀幔𩂏

đùng dùng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 同同 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 907 同同 Đùng dùng gió giục mây tần, 同同𫗄𠽖𫡮秦

Láy âm đầu (286 từ)

vội vàng

81 lần (1866: 14 · 1870: 15 · 1871: 17 · 1872: 17 · 1902: 18). Chữ Nôm: 倍傍 ×53, 倍鐄 ×27, 倍徬 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 361 倍傍 Vội vàng lá rụng hoa rơi, 倍傍𦲿用花淶
1871 361 倍傍 Vội vàng lá rụng hoa rơi, 倍傍𦲿用花淶
1872 361 倍傍 Vội vàng lá rụng hoa rơi, 倍傍𦲿𣳔花淶
1902 361 倍傍 Vội vàng lá rụng hoa rơi 倍傍𦲿用花淶
1870 468 倍鐄 Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày. 倍鐄生㐌𢬣㨢昂眉
1871 468 倍傍 Vội vàng Sinh đã cầm nâng ngang mày. 倍傍生㐌擒㨢昂眉
1872 468 倍傍 Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày. 倍傍生㐌𢬣㨢昂眉
1902 468 倍傍 Vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày 倍傍生㐌𢬣𢪲昂眉
1866 563 倍傍 Buộc yên quảy gánh vội vàng, 𢷏鞍掛挭倍傍
1870 563 倍鐄 Buộc yên quảy gánh vội vàng, 纀鞍𢮿梗倍鐄
1871 563 倍傍 Buộc yên quảy gánh vội vàng. 𢷏鞍掛挭倍傍
1872 563 倍傍 Buộc yên quảy gánh vội vàng. 𥾾鞍𢮿挭倍傍
1902 563 倍鐄 Buộc yên quảy gánh vội vàng 𢯜鞍掛挭倍鐄
1866 667 倍傍 Vội vàng kẻ giữ người coi, 倍傍几𡨹𠊛𩲡
1870 667 倍鐄 Vội vàng kẻ giữ người coi, 倍鐄几𪧚𠊚𥋳
1871 667 倍傍 Vội vàng kẻ giữ người coi, 倍傍几𡨹𠊛𫀢
1872 667 倍傍 Vội vàng kẻ giữ người coi, 倍傍几𡨹㝵嵬
1902 667 倍傍 Vội vàng kẻ giữ người coi 倍傍几𡨹𠊛𥋳
1866 868 倍鐄 Mã sinh giục rạo vội vàng ra đi. 馬生𠽖𨄹倍鐄𦋦𠫾
1870 868 倍鐄 Mã sinh giục rạo vội vàng ra đi. 馬生𠽖𠻛倍鐄𠚢𠫾
1871 868 倍傍 Mã sinh giục rạo vội vàng ra đi. 馬生𠽖𨄹倍傍𦋦𠫾
1872 868 倍傍 Mã sinh giục GIẠO vội vàng ra đi. 馬生𠽖𨄹倍傍𦋦𠫾
1902 868 倍傍 Mã sinh giục giã vội vàng ra đi 馬生𠽖也倍傍𫥨𠫾
1866 884 倍鐄 Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄
1870 884 倍鐄 Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. 欺𠓨𣼭孕欺𠚢倍鐄
1871 884 倍鐄 Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄
1872 884 倍傍 “Khi vào DÙI dắng khi ra vội vàng. 欺𠓨推孕欺𦋦倍傍
1902 884 倍傍 Khi vào dồi dắng khi ra vội vàng 欺𠓨𣼭孕欺𫥨倍傍
1871 1561 倍鐄 Vội vàng xuống lệnh ra uy, 倍鐄𫴋令𦋦威
1872 1561 倍鐄 Vội vàng LÀM DỮ ra uy, 倍鐄𫜵𭁈𦋦威
1902 1561 倍傍 Vội vàng làm dữ ra uy 倍傍爫𭁈𦋦威
1866 1864 倍傍 Vội vàng gượng nói, gượng cười cho qua. 倍傍強呐強唭朱戈
1870 1864 倍徬 Vội vàng nói nói, cười cười cho qua. 倍徬呐呐唭唭朱戈
1871 1864 倍傍 Vội vàng gượng nói, gượng cười cho qua. 倍傍強呐強唭朱戈
1872 1864 倍傍 Vội vàng gượng nói gượng cười cho qua. 倍傍強呐強唭朱戈
1902 1864 倍傍 Vội vàng nói nói cười cười cho qua 倍傍呐呐唭唭朱戈
1866 2086 倍傍 Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. 倍傍𱜢及併𧵆併賒
1870 2086 倍鐄 Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. 倍鐄𱜢及併𧵆併賒
1871 2086 倍傍 Vội vàng nào kịp tính gần, tính xa. 倍傍𱜢及併𧵆併賒
1872 2086 倍傍 Vội vàng nào kịp tính gần tính xa. 倍傍芇及併𧵆併賒
1902 2086 倍傍 Vội vàng nào kịp tính gần tính xa 倍傍芇及并𧵆并賒
1866 2131 倍鐄 Bạc sinh quì xuống vội vàng, 泊生跪𫴋倍鐄
1870 2131 倍鐄 Bạc sinh quì xuống vội vàng, 薄生跪𫴋倍鐄
1871 2131 倍鐄 Bạc sinh quì xuống vội vàng, 泊生跪𫴋倍鐄
1872 2131 倍傍 Bạc sinh quì xuống vội vàng, 泊生跪𫴋倍傍
1902 2131 倍傍 Bạc sinh quỳ xuống vội vàng 薄生跪𫴋倍傍
1866 2146 倍傍 Bên trong thấy một mụ ra vội vàng, 边𥪞体𱥺媒𦋦倍傍
1870 2146 倍鐄 Bên trong thấy một mụ ra vội vàng, 邊𥪝𧡊𱥺媒𠚢倍鐄
1871 2146 倍傍 Bên trong thấy một mụ ra vội vàng. 边𥪞体𱥺媒𦋦倍傍
1872 2146 倍傍 Bên trong thấy một mụ ra vội vàng. 边冲体𠬠媒𦋦倍傍
1902 2146 倍傍 Bên trong thấy một mụ ra vội vàng 边𥪞𧡊𱥺𠋦𫥨倍傍
1866 2298 倍傍 Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. 𠁑旗𱥺令倍傍𨇒𬁖
1870 2298 倍鐄 Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. 󰡎旗𱥺令倍鐄𥗐𬁖
1871 2298 倍傍 Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. 󰡈旗𱥺令倍傍𨇒𬁖
1872 2298 倍傍 Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao. 󰡎旗𠬠令倍傍𲃲𣋀
1902 2298 倍傍 Dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao 𤲂旗𱥺令倍傍𲃲𣋀
1870 2501 倍鐄 Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng, 整儀接使倍鐄
1871 2501 倍傍 Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng, 整𱎹接使倍傍
1872 2501 倍傍 Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng, 整𱎹接使倍傍
1902 2501 倍傍 Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng 整儀接使倍傍
1866 2637 倍傍 SĨ quan theo vớt vội vàng, 士官蹺𣾼倍傍
1870 2637 倍鐄 Thổ quan theo vớt vội vàng, 土官蹺𣾼倍鐄
1871 2637 倍傍 Sĩ quan theo vớt vội vàng, 士官蹺𣾼倍傍
1872 2637 倍鐄 Thổ quan theo vớt vội vàng, 土官蹺𣾼倍鐄
1902 2637 倍傍 Thổ quan theo vớt vội vàng 土官蹺𢵼倍傍
1866 2772 倍傍 Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra. 払王𦖑㗂倍傍𧼋𦋦
1870 2772 倍鐄 Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra. 払王𦖑㗂倍鐄𧼋𠚢
1871 2772 倍傍 Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra. 払王𦖑㗂倍傍𧼋𦋦
1872 2772 倍傍 Chàng Vương nghe tiếng vội vàng CHẠY ra. 払王𦖑㗂倍傍𧼋𦋦
1902 2772 倍傍 Chàng Vương nghe tiếng vội vàng chạy ra 払王𦖑㗂倍傍𧼋𫥨
1866 2839 倍傍 Vội vàng sắm sửa chọn ngày. 倍傍懺所𪮙𣈜
1870 2839 倍鐄 Vội vàng sắm lễ chọn ngày. 倍鐄攕禮𪮙𣈜
1871 2839 倍傍 Vội vàng sắm sửa chọn ngày, 倍傍懺所𪮙𣈜
1872 2839 倍鐄 Vội vàng sắm sửa chọn ngày, 倍鐄懺所𪮙𣈜
1902 2839 倍傍 Vội vàng sắm lễ chọn ngày 倍傍攕礼撰𣈗
1866 2951 倍鐄 Sắm xanh xe ngựa vội vàng, 懺生車馭倍鐄
1870 2951 倍鐄 Sắm xanh xa mã vội vàng, 攕生車馬倍鐄
1871 2951 倍鐄 Sắm xanh xe ngựa vội vàng, 懺生車馭倍鐄
1872 2951 倍鐄 Sắm xanh xe ngựa vội vàng, 懺生車馭倍鐄
1902 2951 倍傍 Sắm sanh xe ngựa vội vàng 攕生車馭倍傍
1902 3008 倍傍 Buồng trong nàng đã vội vàng bước ra 𢩣𥪞娘㐌倍傍𨀈𫥨

rõ ràng

61 lần (1866: 9 · 1870: 13 · 1871: 12 · 1872: 14 · 1902: 13). Chữ Nôm: 𤑟𤉜 ×61.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 320 𤑟𤉜 Phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe? 沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜󰝸㖇
1871 320 𤑟𤉜 Phải người hôm nọ rõ ràng chẳng sai. 沛𠊛歆怒𤑟𤉜𫽄傞
1872 320 𤑟𤉜 Phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe? 沛㝵腤怒𤑟𤉜庄而
1902 320 𤑟𤉜 Phải người hôm nọ rõ ràng chăng nhe 沛𠊛𣋚怒𤑟𤉜庄㖇
1870 994 𤑟𤉜 Trong mê trông thấy đạm tiên rõ ràng. 𥪝迷𬂙𧡊淡仙𤑟𤉜
1902 994 𤑟𤉜 Trong mê đã thấy Đạm Tiên rõ ràng 𥪞迷㐌𧡊淡仙𤑟𤉜
1866 1184 𤑟𤉜 Rõ ràng mặt ấy, mặt này chứ ai?" 𤑟𤉜󰘚𱍸󰘚尼渚埃
1870 1184 𤑟𤉜 Rõ ràng mặt ấy, mặt này chứ ai?" 𤑟𤉜󰘚意󰘚尼渚埃
1871 1184 𤑟𤉜 Rõ ràng mặt ấy mặt này chứ ai?" 𤑟𤉜󰘚𱍸󰘚尼渚埃
1872 1184 𤑟𤉜 "Rõ ràng mặt ấy mặt này chớ ai?" 𤑟𤉜󰘚𱍸󰘚尼渚埃
1902 1184 𤑟𤉜 Rõ ràng mặt ấy mặt này chớ ai". 𤑟𤉜𩈘意𩈘尼𠤆埃
1866 1187 𤑟𤉜 Phụ tình án đã rõ ràng, 負情案㐌𤑟𤉜
1870 1187 𤑟𤉜 Phụ tình án đã rõ ràng, 負情案㐌𤑟𤉜
1871 1187 𤑟𤉜 Phụ tình án đã rõ ràng, 負情案㐌𤑟𤉜
1872 1187 𤑟𤉜 RIÊNG tình án đã rõ ràng, 𥢆情案㐌𤑟𤉜
1902 1187 𤑟𤉜 Phụ tình án đã rõ ràng 負情案㐌𤑟𤉜
1872 1311 𤑟𤉜 Rõ ràng trong ngọc trắng ngà, 𤑟𤉜冲玉𤽸牙
1866 1377 𤑟𤉜 Rõ ràng của dẫn, tay trao, 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂
1870 1377 𤑟𤉜 Rõ ràng của dẫn tay trao, 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂
1871 1377 𤑟𤉜 Rõ ràng của dẫn tay trao, 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂
1872 1377 𤑟𤉜 Rõ ràng của dẫn tay trao, 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂
1902 1377 𤑟𤉜 Rõ ràng của dẫn tay trao 𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂
1866 1686 𤑟𤉜 Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. 尋兜時拱別信𤑟𤉜
1870 1686 𤑟𤉜 Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. 尋兜𪰛拱別信𤑟𤉜
1871 1686 𤑟𤉜 Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. 尋𱏫時拱別信𤑟𤉜
1872 1686 𤑟𤉜 Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng. 尋󰠲時拱別信𤑟𤉜
1902 1686 𤑟𤉜 Tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng 尋兜時拱別信𤑟𤉜
1866 1808 𤑟𤉜 Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh? 𤑟𤉜𡎦妬拯𱺵束生
1870 1808 𤑟𤉜 Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh? 𤑟𤉜𡎢妬拯羅束生
1871 1808 𤑟𤉜 Rõ ràng ngồi đó, chẳng là Thúc sinh? 𤑟𤉜𡎦妬𫽄𱺵束生
1872 1808 𤑟𤉜 Rõ ràng ngồi đó chẳng là Thúc sinh? 𤑟𤉜𡎢妬庄𱺵束生
1902 1808 𤑟𤉜 Rõ ràng ngồi đó chăng là Thúc Sinh 𤑟𤉜𡓮妬庄𱺵束生
1866 1813 𤑟𤉜 Rõ ràng thật lứa đôi ta, 𤑟𤉜寔侶堆些
1870 1813 𤑟𤉜 Rõ ràng thiệt lứa đôi ta, 𤑟𤉜舌侶堆些
1871 1813 𤑟𤉜 Rõ ràng thật lứa đôi ta, 𤑟𤉜寔侶堆些
1872 1813 𤑟𤉜 Rõ ràng thật lứa đôi ta, 𤑟𤉜实侶堆些
1902 1813 𤑟𤉜 Rõ ràng thiệt lứa đôi ta 𤑟𤉜舌侶堆些
1872 2266 𤑟𤉜 Hoa quan giấp giới hà y RÕ RÀNG. 花冠𤎒𤈪霞衣𤑟𤉜
1866 2396 𤑟𤉜 Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. 責天白日𤑟𤉜朱𥋳
1870 2396 𤑟𤉜 Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. 青天白日𤑟𤉜朱𥋳
1871 2396 𤑟𤉜 Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. 青天白日𤑟𤉜朱𥋳
1872 2396 𤑟𤉜 Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi. 青天白日𤑟𤉜朱𫀢
1902 2396 𤑟𤉜 Thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi 青天白日𤑟𤉜朱𥋳
1866 2621 𤑟𤉜 Nhớ lời thần mộng rõ ràng, 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜
1870 2621 𤑟𤉜 Nhớ lời thần mộng rõ ràng, 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜
1871 2621 𤑟𤉜 Nhớ lời thần mộng rõ ràng, 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜
1872 2621 𤑟𤉜 Nhớ lời thần mộng rõ ràng, 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜
1902 2621 𤑟𤉜 Nhớ lời thần mộng rõ ràng 𢖵𠳒神夢𤑟𤉜
1866 2913 𤑟𤉜 Nghe lời Đô nói rõ ràng, 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜
1870 2913 𤑟𤉜 Nghe lời Đô nói rõ ràng, 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜
1871 2913 𤑟𤉜 Nghe lời Đô nói rõ ràng, 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜
1872 2913 𤑟𤉜 Nghe lời Đô nói rõ ràng, 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜
1902 2913 𤑟𤉜 Nghe lời Đô nói rõ ràng 𦖑𠳒都呐𤑟𤉜
1870 2997 𤑟𤉜 Rõ ràng hoa rụng hương bay. 𤑟𤉜花拥香𠖤
1871 2997 𤑟𤉜 Rõ ràng hoa rụng hương bay. 𤑟𤉜花用香𠖤
1872 2997 𤑟𤉜 Rõ ràng hoa rụng hương bay, 𤑟𤉜花拥香𠖤
1902 2997 𤑟𤉜 Rõ ràng hoa rụng hương bay 𤑟𤉜花用香𢒎
1870 3014 𤑟𤉜 Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao! 𤑟𤉜𨷑𬑉群疑占包
1871 3014 𤑟𤉜 Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao! 𤑟𤉜𨷑𬑉群𪟽占包
1872 3014 𤑟𤉜 Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao. 𤑟𤉜𨷑𬑉群𪟽占包
1902 3014 𤑟𤉜 Rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao 𤑟𤉜𨷑𬑉群𪟽占包

rụng rời

41 lần (1866: 6 · 1870: 8 · 1871: 9 · 1872: 9 · 1902: 9). Chữ Nôm: 用移 ×20, 用淶 ×9, 𣳔涞 ×6, 拥移 ×2, 𱰟𢯦 ×1, 拥淶 ×1, 用𢯦 ×1, 用涞 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 582 用淶 Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. 用淶湥柳散情檜枚
1871 582 用淶 Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. 用淶湥柳散情檜枚
1872 582 𣳔涞 Rụng rời khung dệt tan tành gói may. 𣳔涞空𦂾散情絵埋
1902 582 用淶 Rụng rời khung dệt tan tành gói may 用淶穹𦄅散晴襘𦁼
1866 595 用移 Mặt trông đau đớn rụng rời, 𩈘𬖉𤴬疸用移
1870 595 𱰟𢯦 Mặt trông đau đớn rụng rời, 󰘚𬂙𤴬疸𱰟𢯦
1871 595 用移 Mặt trông đau đớn rụng rời, 𩈘𬖉𤴬疸用移
1872 595 𣳔涞 Mặt trông đau đớn rụng rời, 󰘚𬂙𤴬疸𣳔涞
1902 595 用移 Mặt trông đau đớn rụng rời 𩈘𬂙𤴬疸用移
1870 1654 拥淶 Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời. 秩𬂙𦰟焒失驚拥淶
1871 1654 用淶 Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời. 秩𬖉𦰟焒失驚用淶
1872 1654 𣳔涞 Chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời. 秩𬂙𦰟焒失󰟹𣳔涞
1902 1654 用移 Chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời 秩𬂙𦰟焒失驚用移
1866 2006 用移 Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! 𢪀強添浽䔲荄用移
1870 2006 用𢯦 Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! 擬強添餒䔲荄用𢯦
1871 2006 用移 Nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời! 𢪀強添浽䔲荄用移
1872 2006 用移 “Nghĩ càng thêm NGHĨ sởn gai rụng rời. 𢪀強添𢪀産荄用移
1902 2006 用移 Nghĩ càng thêm nỗi sởn gai rụng rời 𢪀強添餒𤺲荄用移
1866 2073 用移 Giác Duyên nghe nói rụng rời. 𮗓緣𦖑呐用移
1870 2073 用移 Giác Duyên nghe nói rụng rời. 覺緣𦖑呐用移
1871 2073 用移 Giác Duyên nghe nói rụng rời. 𮗓緣𦖑呐用移
1872 2073 𣳔涞 Giác Duyên nghe nói rụng rời, 𮗓緣𦖑呐𣳔涞
1902 2073 用移 Giác Duyên nghe nói rụng rời 𮗓緣𦖑呐用移
1866 2092 用淶 Nàng đà lớn sợ, rụng rời lắm phen. 娘它𢀲𢜝用淶𡗋畨
1870 2092 用移 Nàng đà nhớn nhác, rụng rời lắm phen. 娘它𡘯落用移𡗋畨
1871 2092 用淶 Nàng đà lớn sợ, rụng rời lắm phen. 娘它𢀲𢜝用淶𡗋畨
1872 2092 用涞 Nàng đà SỚN SÁC rụng rời lắm phen. 娘它𢀲󰡨用涞𡗋番
1902 2092 用移 Nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen 娘它𢀲落用移𡗋番
1870 2677 拥移 Giác Duyên nghe nói rụng rời: 覺緣𦖑呐拥移
1871 2677 用淶 Giác Duyên nghe nói rụng rời: 𮗓緣𦖑呐用淶
1872 2677 𣳔涞 Giác Duyên nghe nói rụng rời: 𮗓緣𦖑呐𣳔涞
1902 2677 用移 Giác Duyên nghe nói rụng rời 𮗓緣𦖑呐用移
1866 2764 用淶 Thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao! 脱𦖑払脱用淶掣包
1870 2764 用移 Thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao! 脱𦖑払脱用移掣包
1871 2764 用淶 Thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao! 脱𦖑払脱用淶掣包
1872 2764 拥移 THOẠT nghe chàng THOẮT rụng rời xiết bao. 脱𦖑払脱拥移掣包
1902 2764 用移 Thoạt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao 𡁾𦖑払𡁾用移挈包
1870 2979 用移 Nghe tin nhớn nhác rụng rời, 𦖑信󰢼𥋷用移
1871 2979 用移 Nghe tin nhơ nhác rụng rời, 𦖑信如楽用移
1872 2979 𣳔涞 Nghe tin NGƠ NGÁC rụng rời, 𦖑信如楽𣳔涞
1902 2979 用移 Nghe tin nhơ nhác rụng rời 𦖑信洳落用移

ngẩn ngơ

38 lần (1866: 6 · 1870: 8 · 1871: 8 · 1872: 8 · 1902: 8). Chữ Nôm: 謹魚 ×22, 菫魚 ×9, 󰡢󰡣 ×3, 󰡢𩵜 ×1, 󰡢魚 ×1, 菫󰡣 ×1, 艮魚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 302 菫魚 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. 觥墻𠚢意尋頺菫魚
1871 302 謹魚 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. 觥墻𦋦衣尋頺謹魚
1872 302 󰡢𩵜 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. 觥墻𦋦意尋摧󰡢𩵜
1902 302 謹魚 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ 𨒺墻𫥨意尋摧謹魚
1866 364 謹魚 Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸強謹魚
1870 364 菫魚 Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸彊菫魚
1871 364 謹魚 Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸強謹魚
1872 364 謹魚 Tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸強謹魚
1902 364 謹魚 Tình càng thấm thía dạ càng ngẩn ngơ 情強審𤀏胣強謹魚
1866 589 謹魚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ. 𱥺茹恍惚謹魚
1870 589 菫魚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, 𱥺茹恍惚菫魚
1871 589 謹魚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, 𱥺茹恍惚謹魚
1872 589 󰡢魚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, 𠬠茹恍惚󰡢魚
1902 589 謹魚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ 𱥺茄恍惚謹魚
1866 1250 謹魚 Ngẩn ngơ trăm nỗi, giùi mài một thân. 謹魚𤾓浽搥埋𱥺身
1870 1250 菫魚 Ngẩn ngơ trăm nỗi, giùi mài một thân. 菫魚𤾓餒搥󰢕𱥺身
1871 1250 謹魚 Ngẩn ngơ trăm nỗi, giùi mài một thân. 謹魚𤾓浽搥埋𱥺身
1872 1250 菫󰡣 NGẨN ngơ trăm nỗi DÙI mài một thân. 菫󰡣𤾓挼搥埋𠬠身
1902 1250 謹魚 Ngẩn ngơ trăm nỗi dùi mài một thân 謹魚𤾓餒椎𥕄𱥺身
1866 1819 謹魚 Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ, 強𬂙𩈘強謹魚
1870 1819 菫魚 Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ, 強𬂙󰘚強菫魚
1871 1819 謹魚 Càng trông mặt, càng ngẩn ngơ, 強𬂙𩈘強謹魚
1872 1819 󰡢󰡣 Càng trông mặt càng ngẩn ngơ, 強𬂙󰘚強󰡢󰡣
1902 1819 謹魚 Càng trông mặt càng ngẩn ngơ 強𬂙𩈘強謹魚
1870 1898 艮魚 Thoắt trông dường cũng ngẩn ngơ chút tình. 脱𬂙𱻌拱艮魚㤕情
1871 1898 謹魚 Thoắt xem dường có ngẩn ngơ chút tình. 脱󰏙𱻌固謹魚𡮍情
1872 1898 󰡢󰡣 Thoắt xem dường có ngẩn ngơ NAO tình. 率󰏙𱻌󰡏󰡢󰡣㝹情
1902 1898 謹魚 Thoắt xem dường cũng ngẩn ngơ chút tình 脱䀡羕拱謹魚𡭧情
1866 2257 謹魚 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, 群當用孕謹魚
1870 2257 菫魚 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, 群當用孕菫魚
1871 2257 謹魚 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, 群當用孕謹魚
1872 2257 󰡢󰡣 Còn đang DÙI dắng ngẩn ngơ, 群當堆孕󰡢󰡣
1902 2257 菫魚 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ 群當用賸菫魚
1866 2935 謹魚 Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, 弹琴窖謹魚𦀊
1870 2935 菫魚 Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, 彈琹窖菫魚𦀊
1871 2935 謹魚 Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, 弹琴窖謹魚𦀊
1872 2935 謹魚 Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây, 弹琴窖謹魚𦀊
1902 2935 菫魚 Đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây 弹琴窖菫魚𦀊

xôn xao

36 lần (1866: 7 · 1870: 7 · 1871: 8 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 𠮿嗃 ×17, 㖔𡁞 ×10, 吨嗃 ×2, 𠮿敲 ×2, 𠮿𡁞 ×2, 㖔敲 ×1, 㖔嗃 ×1, 𠱋𡁞 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 64 吨嗃 Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. 吨嗃外𨷶劎之燕鸚
1870 64 吨嗃 Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh. 吨嗃外𬮷險之燕𲍣
1871 64 𠮿嗃 Xôn xao ngoài cửa kém gì yến anh. 𠮿嗃外𨷶劎之燕鸚
1902 64 𠮿嗃 Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh 𠮿嗃外𲈾𱕤咦燕鸚
1866 360 㖔𡁞 Mái sau dường có xôn xao tiếng người. 𠃅𡢐羕固㖔𡁞㗂𠊛
1870 360 𠮿嗃 Mái sau dường có xôn xao tiếng người. 𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊚
1871 360 𠮿嗃 Mái sau dường có xôn xao tiếng người. 𠃅𡢐羕固𠮿嗃㗂𠊛
1872 360 𠮿嗃 Mé sau dường có xôn xao tiếng người. 𠃅娄羕固𠮿嗃㗂㝵
1902 360 𠮿嗃 Mái sau dường có xôn xao tiếng người 𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊛
1866 576 㖔敲 Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao. 差衙俸𧡊𦊚皮㖔敲
1871 576 㖔𡁞 Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao. 差衙俸𧡊𦊚皮㖔𡁞
1872 576 𠮿嗃 Sai nha bỗng thấy bốn bề xôn xao. 差衙俸𧡊𦊚皮𠮿嗃
1866 622 㖔𡁞 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞
1870 622 㖔嗃 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨󰢄賒𧵆㖔嗃
1871 622 㖔𡁞 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨𠰺賒𧵆㖔𡁞
1872 622 𠮿敲 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao. 信霜吨𠰺賒𧵆𠮿敲
1902 622 𠮿嗃 Tin sương đồn đại xa gần xôn xao 𱓞霜吨代賒𧵆𠮿嗃
1866 629 㖔𡁞 Trước thầy sau tớ xôn xao 𠓀柴𡢐伵㖔𡁞
1870 944 𠮿嗃 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅
1871 944 㖔𡁞 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚
1872 944 𠮿嗃 “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝
1902 944 𠮿嗃 Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅
1866 1467 㖔𡁞 Bày hàng cổ vũ xôn xao, 排行鼓舞㖔𡁞
1870 1467 𠮿𡁞 Bày hàng cổ nhạc xôn xao, 排行鼓樂𠮿𡁞
1871 1467 㖔𡁞 Bày hàng cổ vũ xôn xao, 排行鼓舞㖔𡁞
1872 1467 𠮿嗃 Bày hàng cổ VŨ xôn xao, 排行鼓舞𠮿嗃
1902 1467 𠮿嗃 Bày hàng cổ xuý xôn xao 排行鼓吹𠮿嗃
1870 2566 㖔𡁞 Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. 㖔𡁞絲竹會同軍官
1871 2566 㖔𡁞 Xôn xao tơ trúc, hội đồng quân quan. 㖔𡁞絲竹會同軍官
1872 2566 𠮿嗃 Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan. 𠮿嗃絲竹会同軍官
1902 2566 𠮿敲 Xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan 𠮿敲絲竹會同軍官
1866 3206 𠱋𡁞 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠱋𡁞
1870 3206 𠮿嗃 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃
1871 3206 𠮿𡁞 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠮿𡁞
1872 3206 𠮿嗃 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂芇𱺵庄恼濃𠮿嗃
1902 3206 𠮿嗃 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao 㗂芇𱺵拯惱燶𠮿嗃

xa xôi

33 lần (1866: 6 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 6 · 1902: 7). Chữ Nôm: 賒吹 ×32, 車吹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 312 賒吹 Gần đây nào phải người nào xa xôi. 𧵆低𱜢沛𠊚𱜢賒吹
1871 312 賒吹 Gần đây nào phải người nào xa xôi. 𧵆低𱜢沛𠊛𱜢賒吹
1872 312 賒吹 "Gần đây nào phải người nào xa xôi. 𧵆低芇沛㝵芇賒吹
1902 312 賒吹 Gần đây nào phải người nào xa xôi 𧵆低芇沛𠊛芇賒吹
1866 538 賒吹 Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi: 浽茹䘮𩯀浽命賒吹
1870 538 賒吹 Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi: 浽茹䘮𩯀浽命賒吹
1871 538 賒吹 Nỗi nhà tang tóc, nỗi mình xa xôi: 浽茹䘮𩯀浽命賒吹
1872 538 車吹 Nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi: 浽茹䘮𱎌浽𠇮車吹
1902 538 賒吹 Nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi 餒茄喪𩯀餒命賒吹
1866 542 賒吹 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸
1870 542 賒吹 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 監賒吹󰘚麻䜹撻𢚸
1871 542 賒吹 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸
1872 542 賒吹 "Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 敢賒吹󰘚麻䜹撻𢚸
1902 542 賒吹 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng 監賒吹𩈘麻䜹撻𢚸
1866 843 賒吹 Đến đây đường sá xa xôi, 典低塘詫賒吹
1870 843 賒吹 Vả đây đường sá xa xôi, 𡲤低塘詫賒吹
1871 843 賒吹 Đến đây đường sá xa xôi, 典低塘詫賒吹
1872 843 賒吹 ĐẾN đây đường sá xa xôi, 旦低塘詫賒吹
1902 843 賒吹 Vả đây đường sá xa xôi 𡲤低塘舍賒吹
1866 1260 賒吹 Xa xôi ai có biết tình chăng ai? 賒吹埃固別情庄埃
1870 1260 賒吹 Xa xôi ai có thấu tình chăng ai? 賒吹埃固透情庒埃
1871 1260 賒吹 Xa xôi ai có biết tình chăng ai? 賒吹埃固別情庄埃
1872 1260 賒吹 Xa xôi ai có BIẾT tình chăng ai? 賒吹埃󰡏別情庒埃
1902 1260 賒吹 Xa xôi ai có biết tình chăng ai 賒吹埃固別情庄埃
1866 1524 賒吹 Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi. 几𠫾𰿘埮𱥺命賒吹
1870 1524 賒吹 Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi. 几𠫾𨷈𨤵𱥺命賒吹
1871 1524 賒吹 Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi. 几𠫾𰿘埮𱥺命賒吹
1902 1524 賒吹 Kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi 几𠫾𬮙𨤵𱥺命賒吹
1866 2937 賒吹 Bình bồng còn chút xa xôi, 萍蓬群𡮍賒吹
1870 2937 賒吹 Bình bồng còn kẻ xa xôi, 萍蓬群几賒吹
1871 2937 賒吹 Bình bồng còn chút xa xôi, 萍蓬群𡮍賒吹
1872 2937 賒吹 Bình bồng còn chút xa xôi, 萍蓬群㤕賒吹
1902 2937 賒吹 Bình bồng còn kẻ xa xôi 萍蓬群几賒吹

lân la

32 lần (1866: 4 · 1870: 7 · 1871: 7 · 1872: 7 · 1902: 7). Chữ Nôm: 鄰𱺵 ×13, 鄰羅 ×6, 隣𱺵 ×5, 憐𱺵 ×3, 隣羅 ×3, 𡑝𱺵 ×1, 燐𱺵 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 287 鄰羅 Nhẫn từ quán khách lân la, 忍自舘客鄰羅
1870 287 鄰羅 Nhẫn từ quán khách lân la, 忍自舘客鄰羅
1871 287 鄰羅 Nhẫn từ quán khách lân la, 忍自舘客鄰羅
1872 287 隣𱺵 Nhẫn từ quán CÁC lân la, 忍自舘阁隣𱺵
1902 287 鄰𱺵 Nhẫn từ quán khách lân la 忍自館客鄰𱺵
1866 1289 憐𱺵 Sớm đào, tối mận, lân la, 𣋽桃最槾憐𱺵
1870 1289 隣羅 Sớm đào tối mận lân la, 𣋽桃最槾隣羅
1871 1289 憐𱺵 Sớm đào tối mận lân la, 󰟭桃最槾憐𱺵
1872 1289 憐𱺵 Sớm đào tối mận lân la, 𣌋桃最槾憐𱺵
1902 1289 鄰𱺵 Sớm đào tối mận lân la 𣋽桃最槾鄰𱺵
1870 1574 鄰羅 Sự lòng cũng rắp lân la giải bày. 事𢚸拱拉鄰羅𤉒排
1871 1574 鄰𱺵 Sự mình cũng rắp lân la giải bày. 事命拱拉鄰𱺵𤋵排
1872 1574 隣𱺵 Sự mình cũng rắp lân la giải bày. 事𠇮拱拉隣𱺵𤋵排
1902 1574 鄰𱺵 Sự mình cũng rắp lân la giãi bày 事命拱㕸鄰𱺵𤉒排
1866 1769 隣𱺵 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄𡥵路傳隣𱺵
1870 1769 隣羅 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄𡥵路傳隣羅
1871 1769 隣𱺵 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄𡥵路傳隣𱺵
1872 1769 隣𱺵 Mẹ con trò chuyện lân la, 媄昆路傳隣𱺵
1902 1769 鄰𱺵 Mẹ con trò chuyện lân la 媄𡥵𠻀傳鄰𱺵
1870 2696 隣羅 Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường. 隣羅尋趣邊滝錢塘
1871 2696 鄰𱺵 Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường. 鄰𱺵尋趣边滝錢塘
1872 2696 𡑝𱺵 Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường. 𡑝𱺵尋趣边滝钱塘
1902 2696 鄰𱺵 Lân la tìm thú bên sông Tiền Đường 鄰𱺵尋趣边滝錢塘
1866 2756 鄰𱺵 Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. 鄰𱺵仕𠳨𱥺𠄩事情
1870 2756 鄰羅 Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. 鄰羅仕𠳨𱥺𠄩事情
1871 2756 鄰𱺵 Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. 鄰𱺵仕𠳨𱥺𠄩事情
1872 2756 燐𱺵 Lân la sẽ hỏi một hai sự tình. 燐𱺵仕𠳨𠬠𠄩事情
1902 2756 鄰𱺵 Lân la sẽ hỏi một hai sự tình 鄰𱺵仕𠳨𱥺𠄩事情
1870 2991 鄰羅 Phật tiền ngày bạc lân la, 𫢋前𣈗薄鄰羅
1871 2991 鄰𱺵 Phật tiền nhà bạc lân la, 𫢋前茹泊鄰𱺵
1872 2991 鄰𱺵 "Phật tiền ngày bạc lân la, 𫢋前㝵泊鄰𱺵
1902 2991 鄰𱺵 Phật tiền ngày bạc lân la 𫢋前𣈗泊鄰𱺵

lạ lùng

30 lần (1866: 6 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 𨔍𨓡 ×18, 邏𨓡 ×6, 𨓐𨓡 ×5, 𨓐𣼰 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 349 𨔍𨓡 Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng, 浪𥪞𣇜買𨔍𨓡
1870 349 邏𨓡 Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng, 浪𥪝𣇜買邏𨓡
1871 349 𨔍𨓡 Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng, 浪𥪞𣇜買𨔍𨓡
1872 349 𨔍𨓡 Rằng: “KHI buổi mới lạ lùng, 浪欺𣇜買𨔍𨓡
1902 349 𨓐𨓡 Rằng: "Trong buổi mới lạ lùng 浪𥪞𣇜買𨓐𨓡
1866 763 𨔍𨓡 Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng? 𠳨𫳵𦋦事𨔍𨓡
1870 763 邏𨓡 Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng?" 𠳨牢𠚢事邏𨓡
1871 763 𨔍𨓡 Hỏi: "Sao ra sự lạ lùng? 𠳨𫳵𦋦事𨔍𨓡
1872 763 𨔍𨓡 Hỏi sao ra sự lạ lùng. 𠳨牢𦋦事𨔍𨓡
1902 763 𨓐𨓡 Hỏi sao ra sự lạ lùng 𠳨牢𫥨事𨓐𨓡
1866 1220 𨔍𨓡 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪
1870 1220 邏𨓡 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𪥀浽邏𨓡汔溪
1871 1220 𨔍𨓡 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪
1872 1220 𨔍𨓡 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𡗋挼𨔍𨓡汔溪
1902 1220 𨓐𨓡 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe 渃𠁀𡗋餒𨓐𨓡刻溪
1866 1321 𨔍𨓡 Rằng: "Sao có lạ lùng thay! 浪𫳵固𨔍𨓡咍
1870 1321 邏𨓡 Rằng: "Sao có lạ lùng thay! 浪牢固邏𨓡台
1871 1321 𨔍𨓡 Rằng: “Sao có lạ lùng thay! 浪牢固𨔍𨓡台
1872 1321 𨔍𨓡 Rằng: "Sao nói lạ lùng thay! 浪牢呐𨔍𨓡台
1902 1321 𨓐𨓡 Rằng: “Sao nói lạ lùng thay 浪牢呐𨓐𨓡台
1866 2042 𨔍𨓡 Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh: 𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥
1870 2042 邏𨓡 Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh: 邏𨓡娘唉尋塘呐觥
1871 2042 𨔍𨓡 Lạ lùng, nàng hãy tìm đường nói quanh: 𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥
1872 2042 𨔍𨓡 Lạ lùng nàng hãy tìm đường nói quanh: 𨔍𨓡娘唉尋塘呐觥
1902 2042 𨓐𨓡 Lạ lùng nàng hãy tìm đường nói quanh 𨓐𨓡娘唉尋塘呐𨒺
1866 3218 𨔍𨓡 Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. 𱥺茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳
1870 3218 邏𨓡 Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. 𱥺茹埃共邏𨓡𠸦嘮
1871 3218 𨔍𨓡 Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. 𱥺茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳
1872 3218 𨔍𨓡 Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao. 𠬠茹埃拱𨔍𨓡𠸦劳
1902 3218 𨓐𣼰 Một nhà ai cũng lạ lùng khen lao 𱥺茹埃拱𨓐𣼰𠸦嘮

mơ màng

30 lần (1866: 3 · 1870: 8 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 7). Chữ Nôm: 𢠩恾 ×20, 𢠩忙 ×7, 𤎎恾 ×2, 𦟟𦛿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 361 𢠩恾 MƠ màng lá rụng hoa rơi, 𢠩恾蘿用花逨
1870 440 𢠩恾 Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng. 群疑職夢𣈘春𢠩恾
1871 440 𢠩恾 Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng. 群疑聀夢𣈘春𢠩恾
1872 440 𢠩恾 Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng. 群𢪀聀梦店春𢠩恾
1902 440 𢠩忙 Còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng 群󰣤聀夢𣈘春𢠩忙
1866 849 𢠩恾 Tiệc xuân một giấc mơ màng, 席春𱥺聀𢠩恾
1870 849 𢠩恾 Tiệc xuân một giấc mơ màng, 席春𱥺職𢠩恾
1871 849 𢠩恾 Tiệc xuân một giấc mơ màng, 席春𱥺聀𢠩恾
1872 849 𢠩恾 TIỆC xuân một giấc mơ màng, 𠯪春𠬠聀𢠩恾
1902 849 𢠩忙 Đêm xuân một giấc mơ màng 𣈘春𱥺聀𢠩忙
1870 1646 𢠩恾 Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì! 𢠩恾如職占包別之
1871 1646 𢠩恾 Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì! 𢠩恾如聀占包別之
1872 1646 𢠩恾 Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì. 𢠩恾如聀占包別之
1902 1646 𢠩忙 Mơ màng như giấc chiêm bao biết gì 𢠩忙如聀占包別咦
1870 1715 𤎎恾 MƠ màng chợt tỉnh hồn mai, 𤎎恾秩醒魂枚
1902 1715 𢠩忙 MƠ màng chợt tỉnh hồn mai 𢠩忙秩醒魂梅
1866 2251 𢠩恾 Ngất trời sát khí mơ màng, 𡴯𡗶殺氣𢠩恾
1870 2251 𤎎恾 Ngất trời sát khí mơ màng, 𡴯𡗶殺氣𤎎恾
1871 2251 𢠩恾 Ngất trời sát khí mơ màng, 𡴯𡗶殺氣𢠩恾
1872 2251 𢠩恾 Ngất trời sát khí mơ màng, 𡴯𡗶殺氣𢠩恾
1902 2251 𢠩忙 Ngất trời sát khí mơ màng 𡴯𡗶殺氣𢠩忙
1870 2711 𦟟𦛿 Mơ màng phách quế hồn mai, 𦟟𦛿魄桂魂梅
1871 2711 𢠩恾 Mơ màng phách quế hồn mai, 𢠩恾魄桂魂枚
1872 2711 𢠩恾 Mơ màng phách quế hồn mai, 𢠩恾魄桂魂梅
1902 2711 𢠩忙 Mơ màng phách quế hồn mai 𢠩忙魄桂魂梅
1866 2854 𢠩恾 Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. 㗂嬌同望䏾襜𢠩恾
1870 2854 𢠩恾 Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. 㗂嬌同望󰢺襜𢠩恾
1871 2854 𢠩恾 Tiếng Kiều đồng vọng, bóng xiêm mơ màng. 㗂嬌同望䏾襜𢠩恾
1872 2854 𢠩恾 Tiếng Kiều đồng vọng bóng xiêm mơ màng. 㗂嬌同望䏾襜𢠩恾
1902 2854 𢠩忙 Tiếng kiều đồng vọng bóng xiêm mơ màng 㗂嬌同望𩃳袩𢠩忙

lạc loài

29 lần (1866: 5 · 1870: 6 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 落類 ×21, 落𩑛 ×4, 落𩔗 ×3, 洛類 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 791 落𩔗 Biết thân đến bước lạc loài, 别身典𨀈落𩔗
1870 791 落𩔗 Biết thân đến bước lạc loài, 别身典𨀈落𩔗
1871 791 落𩔗 Biết thân đến bước lạc loài, 别身典𨀈落𩔗
1872 791 落𩑛 Biết thân đến bước lạc loài, 别身旦𨀈落𩑛
1902 791 洛類 Biết thân đến bước lạc loài 別身旦𨀈洛類
1866 1066 落類 Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? 惜朱兜俸落類典低
1870 1066 落類 Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? 惜朱兜俸落類典低
1871 1066 落類 Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? 惜朱󰠲俸落類典低
1872 1066 落類 "Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây? 惜朱󰠲俸落類旦低
1902 1066 落類 Tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây 惜朱兜俸落類旦低
1866 1082 落類 Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. 浽茹報答浽身落類
1870 1082 落類 Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. 浽茹報答浽身落類
1871 1082 落類 Nỗi nhà báo đáp, nỗi thân lạc loài. 浽茹報答浽身落類
1872 1082 落𩑛 Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài. 浽茹报答浽身落𩑛
1902 1082 落類 Nỗi nhà báo đáp nỗi thân lạc loài 餒茄报答餒身落類
1866 1225 落類 Thương thay thân phận lạc loài, 傷台身分落類
1870 1225 落類 Thương thay thân phận lạc loài, 傷台身分落類
1871 1225 落類 Thương thay thân phận lạc loài, 傷台身分落類
1872 1225 落類 Thương thay thân phận lạc loài, 傷咍身分落類
1902 1225 落類 Thương thay thân phận lạc loài 傷台身分落類
1870 2583 落類 Thưa rằng: "Chút phận lạc loài. 𠽔浪㤕分落類
1871 2583 落類 Thưa rằng: "Chút phận lạc loài. 䜹浪𡭧分落類
1872 2583 落𩑛 Thưa rằng: "xót phận lạc loài. 䜹浪㤕分落𩑛
1902 2583 落類 Thưa rằng: "Chút phận lạc loài 𠽔浪𡭧分落類
1866 2871 落類 Ngọn bèo chân sóng lạc loài, 𦰟䕯蹎㳥落類
1870 2871 落類 Rễ bèo chân sóng lạc loài, 𱿆䕯蹎㳥落類
1871 2871 落類 Ngọn bèo chân sóng lạc loài, 𦰟薸蹎㳥落類
1872 2871 落𩑛 Ngọn bèo chân sóng lạc loài, 𦰟䕯蹎㳥落𩑛
1902 2871 落類 Rễ bèo chân sóng lạc loài 䓪䕯蹎㳥落類

sụt sùi

29 lần (1866: 5 · 1870: 5 · 1871: 6 · 1872: 7 · 1902: 6). Chữ Nôm: 湥洡 ×24, 湥淶 ×3, 湥涞 ×1, 𠸂𠱤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 222 湥洡 Nghĩ đòi cơn, lại sụt sùi đòi cơn. 擬隊干吏湥洡隊干
1870 222 湥洡 Nghĩ nguồn cơn lại sụt sùi đòi cơn. 擬源干吏湥洡𠾕干
1871 222 湥洡 Nghĩ đòi cơn lại sụt sùi đòi cơn. 𢪀隊干吏湥洡隊干
1872 222 湥涞 Nghĩ đòi cơn lại sụt sùi đòi cơn. 𢪀隊干吏湥涞隊干
1902 222 湥洡 Nghĩ đòi cơn lại sụt sùi đòi cơn 𢪀𠾕干吏湥洡𠾕干
1866 1189 湥洡 Buồng riêng, riêng những sụt sùi, 房𥢆𥢆仍湥洡
1870 1189 湥洡 Buồng riêng, riêng những sụt sùi, 𢩣𥢆𥢆仍湥洡
1871 1189 湥洡 Buồng riêng, riêng những sụt sùi, 𱟧𥢆𥢆仍湥洡
1872 1189 湥洡 Buồng riêng riêng những sụt sùi, 𱟧𥢆𥢆仍湥洡
1902 1189 湥洡 Buồng riêng riêng những sụt sùi 𢩣𥢅𥢅仍湥洡
1866 1439 湥洡 Sụt sùi, chàng mới thưa ngay, 湥洡払買䜹𣦍
1870 1439 湥洡 Sụt sùi, chàng mới thưa ngay, 湥洡払買𠽔𬆄
1871 1439 湥洡 Sụt sùi, chàng mới thưa ngay, 湥洡払買䜹𣦍
1872 1439 湥洡 Sụt sùi chàng mới thưa ngay, 湥洡払買䜹𣦍
1902 1439 湥洡 Sụt sùi chàng mới thưa ngay 湥洡払買𠽔𣦍
1866 1828 湥洡 Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa. 坤垠湥玉湥洡㳶沙
1871 1828 湥洡 Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa. 坤垠湥玉湥洡㳶沙
1872 1828 湥洡 Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa. 坤拫湥玉湥洡𡮈沙
1902 1828 湥洡 Khôn ngăn giọt ngọc sụt sùi nhỏ sa 坤垠湥玉湥洡㳶沙
1870 1943 湥淶 Sụt sùi nghĩ nỗi đoạn trường, 湥淶擬餒断膓
1871 1943 湥淶 Sụt sùi giở nỗi đoạn trường, 湥淶𱠎浽断膓
1872 1943 湥淶 SỤT SÙI KỂ nỗi đoạn trường, 湥淶計挼断膓
1902 1943 𠸂𠱤 Sụt sùi giở nỗi đoạn trường 𠸂𠱤𠶁餒断腸
1866 2820 湥洡 Tạ từ, sinh mới sụt sùi trở ra. 謝辞生買湥洡𧿨𦋦
1870 2820 湥洡 Tạ từ, sinh mới sụt sùi trở ra. 謝辭生買湥洡阻𠚢
1871 2820 湥洡 Tạ từ, Sinh mới sụt sùi trở ra. 謝辞生買湥洡𧿨𦋦
1872 2820 湥洡 Tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra. 謝辞生買湥洡跙𦋦
1902 2820 湥洡 Tạ từ sinh mới sụt sùi bước ra 謝辞生買湥洡𨀈𫥨
1872 3015 湥洡 SỤT SÙI thánh thót quẹn bào, 湥洡咱説卷袍

xót xa

28 lần (1866: 5 · 1870: 5 · 1871: 6 · 1872: 6 · 1902: 6). Chữ Nôm: 㤕車 ×19, 㤕沙 ×3, 㤕賒 ×2, 㤕賖 ×2, 淬車 ×1, 㤕𢚷 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 788 㤕車 Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. 擬𢚸吏㤕車𢚸隊番
1870 788 㤕車 Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. 擬𢚸吏㤕車𢚸隊番
1871 788 㤕車 Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. 擬𢚸吏㤕車𢚸隊畨
1872 788 㤕車 Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen. 議𢚸吏㤕車𢚸隊番
1902 788 㤕車 Nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen 𢪀𢚸吏㤕車𢚸𠾕番
1866 1234 㤕車 Giật mình, mình lại thương mình xót xa. 秩命命吏傷命㤕車
1870 1234 㤕車 Giật mình, mình lại thương mình xót xa. 弋𨉟𨉟吏傷𨉟㤕車
1871 1234 㤕車 Giật mình, mình lại thương mình xót xa. 秩命命吏傷命㤕車
1872 1234 淬車 Giật mình mình lại thương mình xót xa. 秩𠇮𠇮吏傷𠇮淬車
1902 1234 㤕車 Giật mình mình lại thương mình xót xa 逸命命吏傷命㤕車
1866 1432 㤕車 Nẻo xa trông thấy, lòng càng xót xa. 裊賒𬖉𧡊𢚸強㤕車
1870 1432 㤕𢚷 Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa. 𡑩車𬂙𧡊𢚸強㤕𢚷
1871 1432 㤕車 Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa. 裊賒𬂙𧡊𢚸強㤕車
1872 1432 㤕賒 Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa. 裊車𬂙体𢚸強㤕賒
1902 1432 㤕沙 Nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa 𡑩賒𬂙𧡊𢚸強㤕沙
1866 1794 㤕車 Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa! 粉乘香𬟗倍分㤕車
1870 1794 㤕車 Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa! 粉乘香𬟗倍分㤕車
1871 1794 㤕車 Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa! 粉乘香𬟗倍分㤕車
1872 1794 㤕車 Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa. 粉乘香𱿈倍分㤕車
1902 1794 㤕沙 Phấn thừa hương cũ bội phần xót xa 粉乘香𡳵倍分㤕沙
1871 1888 㤕車 "Phải khi mình lại xót xa nỗi mình." 沛欺命吏㤕車浽命
1872 1888 㤕賒 Phải khi mình lại xót xa nỗi mình. 沛欺𠇮吏㤕賒浽𠇮
1902 1888 㤕車 Phải khi mình lại xót xa nỗi mình 沛欺命吏㤕車餒命
1866 2810 㤕賖 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. 肝強息最𦛌強㤕賖
1870 2810 㤕車 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. 肝強息最𫆧強㤕車
1871 2810 㤕賖 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. 肝強息最𦛌強㤕賖
1872 2810 㤕車 Gan càng tức tối ruột càng xót xa. 肝強息𣋁𫆧強㤕車
1902 2810 㤕沙 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa 肝強息最𦛌強㤕沙

tan tành

24 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 散情 ×21, 散晴 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 582 散情 Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. 用淶湥柳散情檜枚
1870 582 散情 RÃ rời khung dệt, tan tành gói may. 扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼
1871 582 散情 Rụng rời giọt liễu, tan tành cội mai. 用淶湥柳散情檜枚
1872 582 散情 Rụng rời khung dệt tan tành gói may. 𣳔涞空𦂾散情絵埋
1902 582 散晴 Rụng rời khung dệt tan tành gói may 用淶穹𦄅散晴襘𦁼
1866 676 散情 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫
1870 676 散情 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫
1871 676 散情 Gió mây âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𩄲歐罕散情渃𡽫
1872 676 散情 “Gió MÂY âu hẳn tan tành nước non. 𱢻𫡮欧罕散情渃𱛩
1902 676 散晴 Gió mưa âu hẳn tan tành nước non 𫗄湄歐罕散晴渃𡽫
1866 1742 散情 Một phen mưa gió, tan tành một phen! 𱥺番湄𱢻散情𱥺番
1870 1742 散情 Một phen mưa gió, tan tành một phen! 𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺畨
1871 1742 散情 Một phen mưa gió, tan tành một phen! 𱥺畨湄𱢻散情𱥺畨
1872 1742 散情 Một phen mưa gió tan tành một phen. 𠬠畨湄𫗄散情𠬠畨
1902 1742 散情 Một phen mưa gió tan tành một phen 𱥺番湄𫗄散情𱥺番
1866 2389 散情 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1870 2389 散情 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1871 2389 散情 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1872 2389 散情 Máu rơi thịt nát tan tành, 𧖱淶𦧘󰞺散情
1902 2389 散情 Máu rơi thịt nát tan tành 𧖱淶䏦𡐘散情
1870 2554 散情 Ai ngờ một phút tan tành thịt xương! 埃疑𱥺丿散情𦧘󰢇
1871 2554 散情 Ai ngờ một phút tan tành thịt xương! 埃𪟽𱥺丿散情𦧘昌
1872 2554 散情 "Ai ngờ một phút tan tành thịt xương! 埃𪟽𠬠丿散情𦧘昌
1902 2554 散晴 Ai ngờ một phút tan tành thịt xương 埃𪟽𱥺丿散晴𦧘𩩫

đau đớn

24 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 𤴬疸 ×24.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 4 𤴬疸 Những điều trông thấy đã đau đớn lòng. 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
1870 4 𤴬疸 Những điều trông thấy mà đau đớn lòng. 仍調𬂙𧡊麻𤴬疸𢚸
1871 4 𤴬疸 Những điều trông thấy đã đau đớn lòng. 仍調𬖉𧡊㐌𤴬疸𢚸
1872 4 𤴬疸 Những điều trông thấy ĐÃ đau đớn lòng. 仍調𬂙𧡊㐌𤴬疸𢚸
1902 4 𤴬疸 Những điều trông thấy đã đau đớn lòng 仍調𬂙𧡊㐌𤴬疸𢚸
1866 83 𤴬疸 "Đau đớn thay phận đàn bà, 𤴬疸台分弹婆
1870 83 𤴬疸 "Đau đớn thay phận đàn bà, 𤴬疸台分彈𱙘
1871 83 𤴬疸 "Đau đớn thay phận đàn bà, 𤴬疸台分弹𱙘
1872 83 𤴬疸 "Đau đớn thay phận đàn bà! 𤴬疸台分弹𱙘
1902 83 𤴬疸 Đau đớn thay phận đàn bà 𤴬疸台分弹𱙘
1866 595 𤴬疸 Mặt trông đau đớn rụng rời, 𩈘𬖉𤴬疸用移
1870 595 𤴬疸 Mặt trông đau đớn rụng rời, 󰘚𬂙𤴬疸𱰟𢯦
1871 595 𤴬疸 Mặt trông đau đớn rụng rời, 𩈘𬖉𤴬疸用移
1872 595 𤴬疸 Mặt trông đau đớn rụng rời, 󰘚𬂙𤴬疸𣳔涞
1902 595 𤴬疸 Mặt trông đau đớn rụng rời 𩈘𬂙𤴬疸用移
1866 1618 𤴬疸 Làm cho đau đớn, ê tòng cho coi! 𫜵朱𤴬疸𠵱从朱䁛
1870 1618 𤴬疸 Làm cho đau đớn, ê chề cho coi! 爫朱𤴬疸𠲖㖷朱𥋳
1871 1618 𤴬疸 Làm cho đau đớn, ê tòng cho coi! 𫜵朱𤴬疸𠵱從朱䁛
1872 1618 𤴬疸 “Làm cho đau đớn ê chề cho COI. 𫜵朱𤴬疸𠲖提朱󰏤
1902 1618 𤴬疸 Làm cho đau đớn ê chề cho coi 爫朱𤴬疸𠲖𠽮朱𥋳
1870 3168 𤴬疸 Tưởng thề thốt nặng những đau đớn nhiều! 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉
1871 3168 𤴬疸 Tưởng thề thốt nặng cũng đau đớn lắm! 想誓説𥘀拱𤴬疸󰡌
1872 3168 𤴬疸 “Tưởng thề thốt nặng NHỮNG đau đớn nhiều. 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉
1902 3168 𤴬疸 Tưởng thề thốt nặng nên đau đớn nhiều 想誓説𥘀𢧚𤴬疸𡗉

mặn mà

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 漫𣻕 ×6, 漫麻 ×5, 𪉽麻 ×5, 𳐞𣻕 ×2, 曼麻 ×1, 𳐞𢠩 ×1, 𳐞麻 ×1, 𳐞嘛 ×1, 𠼦麻 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 23 漫𣻕 Kiều càng sắc sảo mặn mà, 翹強色稍漫𣻕
1870 23 漫麻 Kiều càng sắc sảo mặn mà, 翹強色稍漫麻
1871 23 漫𣻕 Kiều càng sắc sảo mặn mà, 翹強色稍漫𣻕
1872 23 漫麻 Kiều XEM sắc sảo mặn mà, 翹𫀅色稍漫麻
1902 23 𪉽麻 Kiều càng sắc sảo mặn mà 翹強色巧𪉽麻
1870 162 漫麻 Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai. 春蘭秋菊漫麻奇𠄩
1871 162 漫麻 Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai. 春蘭秋菊漫麻奇𠄩
1872 162 曼麻 Xuân HƯƠNG thu cúc mặn mà cả hai. 春香秋菊曼麻奇𠄩
1902 162 𪉽麻 Xuân lan thu cúc mặn mà cả đôi 春蘭秋菊𪉽麻奇堆
1866 1248 漫𣻕 Ai tri âm đó mặn mà với ai? 埃知音妬漫𣻕貝埃
1870 1248 𳐞𢠩 Ai tri âm đó mặn mà với ai? 埃知音妬𳐞𢠩貝埃
1871 1248 漫𣻕 Ai tri âm đó mặn mà với ai? 埃知音妬漫𣻕貝埃
1872 1248 漫麻 Ai tri âm đó mặn mà với ai? 埃知音妬漫麻貝埃
1902 1248 𪉽麻 Ai tri âm đó mặn mà với ai 埃知音妬𪉽麻貝埃
1866 1472 𳐞𣻕 Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. 曾荄䔲吏𳐞𣻕欣初
1870 1472 𳐞麻 Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. 曾󰣙䔲吏𳐞麻欣𠸗
1871 1472 𳐞𣻕 Từng cay đắng, lại mặn mà hơn xưa. 曾荄䔲吏𳐞𣻕欣初
1872 1472 漫𣻕 Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa. 曾荄䔲吏漫𣻕欣初
1902 1472 𪉽麻 Từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa 曾𠹽䔲吏𪉽麻欣𠸗
1870 2499 𳐞嘛 Nghe lời nàng nói mặn mà, 𦖑𠳒娘呐𳐞嘛
1871 2499 漫𣻕 Nghe lời nàng nói mặn mà, 𦖑𠳒娘呐漫𣻕
1872 2499 𠼦麻 Nghe lời nàng nói mặn mà, 𦖑𠳒娘呐𠼦麻
1902 2499 𪉽麻 Nghe lời nàng nói mặn mà 𦖑𠳒娘呐𪉽麻

sẵn sàng

23 lần (1866: 5 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 産床 ×23.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 279 産床 Có cây, có đá, sẵn sàng. 固核固𥒥産床
1870 279 産床 Có cây, có đá sẵn sàng, 固𣘃固𥒥産床
1871 279 産床 Có cây, có đá sẵn sàng. 固核固𥒥産床
1872 279 産床 Có cây có đá sẵn sàng, 固核固𥒥産床
1902 279 産床 Có cây có đá sẵn sàng 固𣘃固跢産床
1866 631 産床 Ghế trên ngồi tót sẵn sàng, 㨳𨕭𡎦卒産床
1870 631 産床 Ghế trên ngồi tót sẵn sàng, 㨳𨕭𡎢卒産床
1871 631 産床 Ghế trên ngồi tót sẵn sàng, 㨳𨕭𡎦卒産床
1866 2265 産床 Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, 産床鳯輦鸾儀
1870 2265 産床 Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, 産床鳯輦鸞𱎹
1871 2265 産床 Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, 産床鳯輦鵉儀
1872 2265 産床 Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, 産床鳯輦鸾𱎹
1902 2265 産床 Sẵn sàng phượng liễn loan nghi 産床鳳輦鵉儀
1866 2297 産床 Nghiêm quân, tuyển tướng sẵn sàng 嚴軍𪮙將産床
1870 2297 産床 Nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng, 嚴軍𪮙將産床
1871 2297 産床 Nghiêm quân tuyển tướng sẵn sàng, 嚴軍𪮙將産床
1872 2297 産床 Nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng, 嚴軍𪮙將産床
1902 2297 産床 Nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng 嚴軍撰將産床
1866 2313 産床 Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi, 産床齊整威儀
1870 2313 産床 Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi, 産床齊整威儀
1871 2313 産床 Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi, 産床齊整威儀
1872 2313 産床 Sẵn sàng tể chỉnh uy nghi, 産床󰟴整威𱎹
1902 2313 産床 Sẵn sàng tề chỉnh uy nghi 産床齊整威儀

dập dìu

21 lần (1866: 4 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 習耀 ×5, 習妙 ×3, 習燿 ×2, 󰖧迢 ×2, 熠燿 ×2, 立𱕑 ×2, 逸迢 ×1, 泣迢 ×1, 㕸韶 ×1, 摺𤓛 ×1, 摺耀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 47 習燿 Dập dìu tài tử giai nhân, 習燿才子佳人
1870 47 習燿 Dập dìu tài tử giai nhân, 習燿才子佳人
1871 47 習耀 Dập dìu tài tử giai nhân, 習耀才子佳人
1872 47 習耀 Dập dìu tài tử giai nhân, 習耀才子佳人
1902 47 習妙 Dập dìu tài tử giai nhân 習妙才子佳人
1866 873 󰖧迢 Ngoài thì chủ khách dập dìu, 外時主客󰖧迢
1870 873 逸迢 Ngoài nhà chủ khách dập dìu, 外茹主客逸迢
1871 873 󰖧迢 Ngoài thì chủ khách dập dìu, 外茄主客󰖧迢
1870 944 熠燿 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅
1871 944 習耀 Xôn xao anh yến, dập dìu trúc mai. 㖔𡁞鸚燕習耀竹枚
1872 944 習耀 “Xôn xao anh yến dập dìu trúc MAI. 𠮿嗃鶧燕習耀竹枝
1902 944 習妙 Xôn xao anh yến dập dìu trúc mai 𠮿嗃鸚燕習妙竹梅
1866 1203 立𱕑 Nàng rằng: "mây gió dập dìu, 娘浪𩄲𱢻立𱕑
1870 1203 泣迢 Nàng rằng: “mây gió dập dìu, 娘浪𩄲𩙍泣迢
1871 1203 立𱕑 Nàng rằng: “mây gió dập dìu, 娘浪𩄲𱢻立𱕑
1872 1203 㕸韶 Nàng rằng: "Mưa gió dập dìu, 娘浪湄𫗄㕸韶
1866 1231 摺𤓛 Dập dìu lá gió cành chim, 摺𤓛𦲿𱢻梗𪀄
1870 1231 熠燿 Dập dìu lá rủ cành chim, 熠燿蘿𲊊梗𪀄
1871 1231 摺耀 Dập dìu lá gió cành chim, 摺耀𦲿𬰅梗𪀄
1872 1231 習耀 Dập dìu lá gió cành chim, 習耀𦲿𫗄梗𪀄
1902 1231 習妙 Dập dìu lá gió cành chim 習妙𦲿𫗄梗𪀄

đòi đoạn

20 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 隊段 ×13, 𠾕段 ×4, 𠸌段 ×1, 隊󰞂 ×1, 隊斷 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1251 𠸌段 Ôm lòng đòi đoạn xa gần, 愔𢚸𠸌段賒𧵆
1870 1251 隊段 Ôm lòng đòi đoạn xa gần, 揞𢚸隊段賒𧵆
1871 1251 隊段 Ôm lòng đòi đoạn xa gần, 愔𢚸隊段賒𧵆
1872 1251 隊段 ÔM lòng đòi đoạn xa gần, 𤋾𢚸隊段賒𧵆
1902 1251 𠾕段 Ôm lòng đòi đoạn xa gần 揞𢚸𠾕段賒𧵆
1866 1265 隊段 Mối tình đòi đoạn vò tơ, 䋦情隊段紆絲
1870 1265 隊段 Mối tình đòi đoạn vò tơ, 䋦情隊段紆絲
1871 1265 隊段 Mối tình đòi đoạn vò tơ, 䋦情隊段紆絲
1872 1265 隊段 Mối tình đòi đoạn vò tơ, 䋦情隊段紆絲
1902 1265 𠾕段 Mối tình đòi đoạn vò tơ 䋦情𠾕段紆絲
1866 1820 隊段 Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, 𦛌蟳隊段如絲𦇒排
1870 1820 隊段 Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, 𦛌𣎟隊段如絲𦇒俳
1871 1820 隊段 Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, 𦛌蟳隊段如絲𦇒排
1872 1820 隊󰞂 Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời, 𫆧蟳隊󰞂如絲𱹻排
1902 1820 𠾕段 Ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời 𦛌蚕𠾕段如絲𦇒排
1866 2797 隊段 Đau đòi đoạn, ghẻ đòi thôi, 𤴬隊段𤴪隊催
1870 2797 隊斷 Đau đòi đoạn, ghẻ đòi thôi, 𤴬隊斷𤴪隊傕
1871 2797 隊段 Đau đòi đoạn, ghẻ đòi thôi, 𤴬隊段𤴪隊催
1872 2797 隊段 Đau đòi đoạn ngất đòi thôi, 𤴬隊段𤴪隊催
1902 2797 𠾕段 Đau đòi đoạn, ngất đòi thôi 𤴬𠾕段𤴥𠾕催

dùng dằng

19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 用浪 ×9, 用孕 ×5, 𣳔孕 ×2, 用𨀊 ×1, 拥𥿱 ×1, 用𢫡 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 133 用浪 Dùng dằng nửa ở nửa về, 用浪姅於姅𧗱
1870 133 用𨀊 Dùng dằng dở ở dở về, 用𨀊𢷣於𢷣衛
1871 133 用浪 Dùng dằng nửa ở nửa về, 用浪姅於姅𧗱
1872 133 𣳔孕 Dùng dằng DỞ ở DỞ về, 𣳔孕𢷣於𢷣𧗱
1902 133 用浪 Dùng dằng nửa ở nửa về 用浪姅於姅𧗱
1866 559 用孕 Dùng dằng chưa nỡ rời tay, 用孕渚𡝖移𢬣
1870 559 拥𥿱 Dùng dằng chưa nỡ rời tay, 拥𥿱渚女𢯦𢬣
1871 559 用孕 Dùng dằng chưa nỡ rời tay, 用孕渚𡝖移𢬣
1872 559 𣳔孕 Dùng dằng chưa nỡ DỜI tay, 𣳔孕渚女移𢬣
1902 559 用浪 Dùng dằng chưa nỡ rời tay 用浪渚𡝖移𢬣
1870 1579 用𢫡 Những là e ấp dùng dằng, 仍羅𠲖唈用𢫡
1871 1579 用浪 Những là e ấp dùng dằng, 仍𱺵𠲖邑用浪
1872 1579 用孕 Những là e ấp dùng dằng, 仍𱺵𠲖邑用孕
1902 1579 用浪 Những là e ấp dùng dằng 仍𱺵𠲖邑用浪
1866 2781 用浪 Dùng dằng khi bước chân ra, 用浪欺𨀈蹎𦋦
1870 2781 用孕 Dùng dằng khi bước chân ra, 用孕欺𨀈蹎𠚢
1871 2781 用浪 Dùng dằng khi bước chân ra, 用浪欺𨀈蹎𦋦
1872 2781 用孕 "Dùng dằng khi bước chân ra, 用孕欺𨀈蹎𦋦
1902 2781 用浪 Dùng dằng khi bước chân ra 用浪欺𨀈蹎𫥨

ngậm ngùi

19 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 吟𠿯 ×8, 唅𠿯 ×8, 噤𠿯 ×1, 唅𢢯 ×1, 吟𢢯 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1057 吟𠿯 Ngậm ngùi rủ bước rèm châu, 吟𠿯𢷀幅簾珠
1870 1057 唅𠿯 Ngậm ngùi rủ bước rèm châu, 唅𠿯𢷀幅簾珠
1871 1057 唅𠿯 Ngậm ngùi rủ bức rèm châu, 唅𠿯𢷀幅簾珠
1872 1057 噤𠿯 Ngậm ngùi rủ bức rèm châu, 噤𠿯𢷀幅簾珠
1866 1190 唅𠿯 Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân: 擬身麻吏唅𠿯朱身
1870 1190 吟𠿯 Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân. 擬身麻吏吟𠿯朱身
1871 1190 吟𠿯 Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân. 擬身麻吏吟𠿯朱身
1872 1190 唅𠿯 Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân. 𱎹身麻吏唅𠿯朱身
1902 1190 吟𠿯 Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân 𢪀身麻吏吟𠿯朱身
1866 1703 唅𠿯 Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, 惜花仍唅𠿯春
1870 1703 唅𢢯 Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, 惜花仍唅𢢯春
1871 1703 吟𠿯 Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, 惜花仍吟𠿯春
1872 1703 唅𠿯 Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân, 惜花仍唅𠿯春
1902 1703 唅𠿯 Tiếc hoa những ngậm ngùi xuân 惜花仍唅𠿯春
1866 3136 唅𠿯 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買唅𠿯情初
1870 3136 吟𢢯 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買吟𢢯情𠸗
1871 3136 吟𠿯 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買吟𠿯情初
1872 3136 吟𠿯 Bâng khuâng duyên mới ngậm ngùi tình xưa. 氷傾緣買吟𠿯情初
1902 3136 吟𠿯 Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa 冰傾緣買吟𠿯情𠸗

ngổn ngang

19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 衮昂 ×8, 滚昂 ×7, 袞昂 ×3, 滾昂 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 49 衮昂 Ngổn ngang gò đống kéo lên, 衮昂塸埬𢹣𨖲
1870 49 衮昂 Ngổn ngang gò đống kéo lên, 衮昂塸埬𢹣𨖲
1871 49 衮昂 Ngổn ngang gò đống kéo lên, 衮昂塸埬𢹣𨖲
1872 49 衮昂 Ngổn ngang GÒ đống kéo lên, 衮昂坵埬撟𨖲
1902 49 袞昂 Ngổn ngang gò đống kéo lên 袞昂塸埬捁𨖲
1870 183 滚昂 Ngổn ngang trăm mối bên lòng, 滚昂𤾓䋦邊𢚸
1871 183 衮昂 Ngổn ngang trăm mối bên lòng, 衮昂𤾓䋦邊𢚸
1872 183 衮昂 NGỔN ngang trăm mối bên lòng, 衮昂𤾓䋦边𢚸
1902 183 袞昂 Ngổn ngang trăm mối bên lòng 袞昂𤾓䋦边𢚸
1866 684 衮昂 Nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang. 𥆾饒湥𥐆湥𨱽衮昂
1870 684 滚昂 Nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang. 𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂
1871 684 衮昂 Nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang. 𥆾饒湥𲂝湥𨱽衮昂
1872 684 滚昂 NHÌN nhau giọt VẮN giọt dài ngổn ngang. 認僥湥𥐆湥𨱽滚昂
1902 684 袞昂 Nhìn nhau giọt vắn giọt dài ngổn ngang 𥆾𠑬湥𥐆湥𨱽袞昂
1866 2246 滚昂 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. 塘箕浽怒滚昂排排
1870 2246 滚昂 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. 塘箕餒怒滚昂排排
1871 2246 滚昂 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời. 塘箕浽怒滚昂排排
1872 2246 滚昂 Đường kia nỗi nọ NGỔN ngang bời bời. 塘箕浽怒滚昂排排
1902 2246 滾昂 Đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời 塘箕餒怒滾昂排排

dở dang

17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 𱠎揚 ×11, 𢷣揚 ×4, 𱟩揚 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 700 𱠎揚 Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚
1870 700 𢷣揚 Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚
1871 700 𱠎揚 Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚
1872 700 𱠎揚 "Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱㝵𱠎揚
1902 700 𱠎揚 Vì ta khăng khít cho người dở dang 為些慷𢝛朱𠊛𱠎揚
1870 948 𢷣揚 Xem tình là cũng những màu dở dang. 䀡情羅拱仍牟𢷣揚
1871 948 𱠎揚 Xem tình ra cũng những màu dở dang. 󰏙情𦋦拱仍牟𱠎揚
1872 948 𱠎揚 Xem tình ra cũng những màu dở dang. 𫀅情𦋦拱仍牟𱠎揚
1902 948 𱠎揚 Xem tình ra cũng những màu dở dang 䀡情𫥨拱仍牟𱠎揚
1870 995 𢷣揚 Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang, 𠯇浪因果𢷣揚
1871 995 𱠎揚 Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang, 𠯇浪因果𱠎揚
1872 995 𱟩揚 Rỉ rằng: "Nhân quả dở dang, 𠯇浪因果𱟩揚
1902 995 𱠎揚 Bảo rằng: “Nhân quả dở dang 𠶓浪因果𱠎揚
1870 3047 𢷣揚 Dở dang nào có hay gì, 𢷣揚𱜢固𫨩𱍽
1871 3047 𱠎揚 Dở dang nào có hay gì, 𱠎揚𱜢固咍之
1872 3047 𱟩揚 "Dở dang nào có hay gì, 𱟩揚芇固咍之
1902 3047 𱠎揚 Dở dang nào có hay gì 𱠎揚芇固𫨩咦

giữ giàng

17 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𪧚床 ×5, 𡨹床 ×2, 𡨹扛 ×2, 𡨹𢬥 ×2, 𪧚𦀾 ×2, 𡦂床 ×1, 佇床 ×1, 𫢝床 ×1, 𡨹𢭩 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 519 𡨹床 Gieo thoi trước chẳng giữ giàng, 招梭畧𫽄𡨹床
1870 519 𪧚床 Gieo thoi trước chẳng giữ giàng, 招梭𠓀拯𪧚床
1871 519 𡨹床 Gieo thoi trước chẳng giữ giàng, 招梭𠓀𫽄𡨹床
1872 519 𡦂床 “Gieo thoi trước chẳng GIỮ giàng, 招梭畧𫽄𡦂床
1866 1482 𡨹扛 Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? 沁唏埃易𡨹扛朱些
1870 1482 𪧚床 Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? 吣唏埃易𪧚床朱些
1871 1482 𡨹扛 Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta? 沁唏埃易𡨹扛朱些
1872 1482 𪧚床 "Tăm hơi ai kẻ giữ giàng cho ta? 沁唏埃几𪧚床朱些
1902 1482 𡨹𢬥 Tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta 沁唏埃易𡨹𢬥朱些
1866 2304 佇床 Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. 佇床户束𱥺茹朱安
1870 2304 𪧚𦀾 Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. 𪧚𦀾户束𱥺茹朱安
1871 2304 𫢝床 Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. 𫢝床户束𱥺茹朱安
1872 2304 𪧚床 Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. 𪧚床户束𠬠茹朱安
1870 2505 𪧚𦀾 Việc binh bỏ chẳng giữ giàng, 役兵補拯𪧚𦀾
1871 2505 𡨹𢭩 Việc binh bỏ chẳng giữ giàng, 役兵補𫽄𡨹𢭩
1872 2505 𪧚床 Việc BINH bỏ chẳng giữ giàng, 𭛣矢補庄𪧚床
1902 2505 𡨹𢬥 Việc binh bỏ chẳng giữ giàng 𭛣兵補拯𡨹𢬥

gặp gỡ

17 lần (1866: 1 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 﨤𫽻 ×10, 﨤攑 ×3, 扱𫽻 ×1, 及𫽻 ×1, 﨤𨔉 ×1, 𠳖󰡙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 93 﨤𫽻 Gọi là gặp gỡ giữa đường, 噲𱺵﨤𫽻𫡉塘
1870 93 﨤攑 Gọi là gặp gỡ giữa đường, 噲羅﨤攑𡧲塘
1871 93 﨤𫽻 Gọi là gặp gỡ giữa đường, 哙𱺵﨤𫽻𫡉塘
1872 93 﨤𫽻 "Gọi là gặp gỡ giữa đường, 噲𱺵﨤𫽻𡧲塘
1902 93 﨤𫽻 Gọi là gặp gỡ giữa đường 噲𱺵﨤𫽻𡧲塘
1870 181 﨤𫽻 Người đâu gặp gỡ làm chi, 𠊚兜﨤𫽻爫之
1871 181 﨤𫽻 Người đâu gặp gỡ làm chi, 𠊛𱏫﨤𫽻𫜵之
1872 181 扱𫽻 "Người đâu gặp gỡ làm chi, 𠊛󰠲扱𫽻𫜵之
1902 181 﨤𫽻 Người đâu gặp gỡ làm chi 𠊛兜﨤𫽻爫之
1870 2702 﨤攑 Khéo thay gặp gỡ cũng trong chuyển vần. 窖台﨤攑拱𥪝轉運
1871 2702 﨤𫽻 Khéo trong gặp gỡ cũng trong chuyển vần. 窖𥪝﨤𫽻拱𥪝轉運
1872 2702 及𫽻 Khéo TRONG gặp gỡ cũng trong CHUYỂN vần! 窖𥪝及𫽻拱𥪝轉運
1902 2702 﨤𨔉 Khéo thay gặp gỡ cũng trong chuyển vần 窖台﨤𨔉拱𥪞轉運
1870 3064 﨤攑 Hai bên gặp gỡ một lời kết giao. 𠄩邊﨤攑𱥺𠳒結交
1871 3064 﨤𫽻 Hai bên gặp gỡ một lời kết giao. 𠄩边﨤𫽻𱥺𠳒結交
1872 3064 𠳖󰡙 “Hai bên GẶP GỠ một lời kết giao. 𠄩邊𠳖󰡙󰓳𠳒結交
1902 3064 﨤𫽻 Đôi bên gặp gỡ một lời kết giao 堆边﨤𫽻𱥺𠳒結交

lỡ làng

17 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 2 · 1902: 4). Chữ Nôm: 呂廊 ×4, 呂𱻌 ×3, 呂羕 ×2, 女廊 ×2, 吕羕 ×1, 呂𰐁 ×1, 吕𱻌 ×1, 吕廊 ×1, 吕郎 ×1, 𢙲廊 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 754 吕羕 Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng. 㐌𢝜渃沚花㵢吕羕
1870 754 呂𰐁 Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng. 㐌停渃沚花㵢呂𰐁
1871 754 吕𱻌 Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng. 㐌𢝜渃沚花㵢吕𱻌
1902 754 呂廊 Đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng 㐌仃渃沚花㵢呂廊
1866 879 呂羕 Lỡ làng nước đục bụi trong, 呂羕渃濁𭉩𤄯
1870 879 呂廊 Lỡ làng nước đục bụi trong, 呂廊渃濁𣻃𤄯
1871 879 呂𱻌 Lỡ làng nước đục bụi trong, 呂𱻌渃濁𡏧𤄯
1872 879 吕廊 “Lỡ làng nước ĐỤC PHA trong, 吕廊渃濁披冲
1902 879 女廊 Lỡ làng nước đục bụi trong 女廊渃濁𣻃𤄯
1866 885 呂羕 Khi ăn, khi nói lỡ làng, 欺咹欺呐呂羕
1870 885 呂廊 Khi ăn, khi nói lỡ làng, 欺咹欺呐呂廊
1871 885 呂𱻌 Khi ăn, khi nói lỡ làng, 欺咹欺呐呂𱻌
1872 885 吕郎 "Khi ăn khi nói lỡ làng, 欺咹欺呐吕郎
1902 885 女廊 Khi ăn khi nói lỡ làng 欺咹欺呐女廊
1870 1881 呂廊 Lỡ làng chút phận thuyền quyên, 呂廊𡭧分嬋娟
1871 1881 呂𱻌 Lỡ làng chút phận thuyền quyên, 呂𱻌𡮍分婵娟
1902 1881 𢙲廊 Lỡ làng chút phận thuyền quyên 𢙲廊𡭧分婵娟

phũ phàng

17 lần (1866: 4 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 負傍 ×6, 負旁 ×5, 𢰺傍 ×2, 負仿 ×2, 負徬 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 85 負旁 Phũ phàng chi mấy hoá công 負旁之貝化工
1870 85 負旁 Phũ phàng chi bấy hoá công 負旁之閉化工
1871 85 負旁 Phũ phàng chi mấy hoá công, 負旁之貝化工
1872 85 負旁 "Phũ phàng chi bấy hoá công! 負旁之闭化工
1902 85 𢰺傍 Phũ phàng chi mấy hoá công 𢰺傍之𱥯化工
1866 702 負仿 Lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa! 󰟑誓慛㐌負仿貝花
1870 702 負徬 Lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa. 磊誓催㐌負徬貝花
1871 702 負仿 Lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa. 磊誓催㐌負仿貝花
1866 1969 負傍 Nữa khi giông tố phũ phàng, 女欺𬲄膆負傍
1870 1969 負旁 Nữa khi giông tố phũ phàng, 女欺𩘪𩘣負旁
1871 1969 負傍 Nữa khi giông tố phũ phàng, 女欺𬲄膆負傍
1872 1969 負傍 "Nữa khi giông tố phũ phàng, 女欺𬲄膆負傍
1866 2897 負傍 Phải tay vợ cả phũ phàng, 沛𢬣𡞕奇負傍
1870 2897 負徬 Phải tay vợ cả phũ phàng, 沛𢬣𡞕奇負徬
1871 2897 負傍 Phải tay vợ cả phũ phàng, 沛𢬣𡞕奇負傍
1872 2897 負傍 "Phải tay vợ cả phũ phàng, 沛𢬣𡞕奇負傍
1902 2897 𢰺傍 Phải tay vợ cả phũ phàng 沛𢬣𡞕奇𢰺傍

sắm sửa

17 lần (1866: 4 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 懺所 ×14, 攕𢯢 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 46 懺所 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行𨔈春
1870 46 懺所 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行制春
1871 46 懺所 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行𨔈春
1872 46 懺所 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 姉㛪懺所步行制春
1902 46 攕𢯢 Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân 姉㛪攕𢯢步行𨔈春
1866 373 懺所 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1870 373 懺所 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1871 373 懺所 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, 熷𤇊懺所襖襜
1902 373 攕𢯢 Tưng bừng sắm sửa áo xiêm 熷𤇊攕𢯢襖袩
1866 1465 懺所 Kíp truyền sắm sửa lễ công, 急傳懺所礼公
1870 1465 懺所 Kíp truyền sắm sửa lễ công, 急傳懺所禮公
1871 1465 懺所 Kíp truyền sắm sửa lễ công, 急傳懺所礼公
1872 1465 懺所 KÍP THÌ sắm sửa LỄ công, 急時懺所礼公
1902 1465 攕𢯢 Kíp truyền sắm sửa lễ công 急傳攕𢯢礼公
1866 2839 懺所 Vội vàng sắm sửa chọn ngày. 倍傍懺所𪮙𣈜
1871 2839 懺所 Vội vàng sắm sửa chọn ngày, 倍傍懺所𪮙𣈜
1872 2839 懺所 Vội vàng sắm sửa chọn ngày, 倍鐄懺所𪮙𣈜

ngơ ngẩn

16 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 3 · 1902: 4). Chữ Nôm: 魚謹 ×9, 魚菫 ×5, 魚󰡢 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 486 魚謹 Khiến người ngồi đấy mà ngơ ngẩn sầu. 󱂚𠊛𡎦帝麻魚謹愁
1870 486 魚菫 Khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu. 遣𠊚𡎢妬麻魚菫愁
1871 486 魚謹 Khiến người ngồi đấy mà ngơ ngẩn sầu. 遣𠊛𡎦帝𦓡魚謹愁
1872 486 魚菫 Khiến người ngồi ĐẤY cũng ngơ ngẩn sầu. 遣㝵𡎢帝拱魚菫愁
1902 486 魚謹 Khiến người ngồi đó cũng ngơ ngẩn sầu 遣𠊛𡓮妬拱魚謹愁
1871 939 魚謹 Kiều còn ngơ ngẩn biết gì, 翹群魚謹別之
1902 939 魚謹 Kiều còn ngơ ngẩn biết chi 翹羣魚謹別之
1870 2725 魚菫 Nàng còn ngơ ngẩn biết sao, 娘群魚菫別牢
1871 2725 魚謹 Nàng còn ngơ ngẩn biết sao, 娘群魚謹別牢
1872 2725 魚󰡢 Nàng còn ngơ ngẩn biết sao, 娘群魚󰡢別牢
1902 2725 魚菫 Nàng còn ngơ ngẩn biết sao 娘群魚菫別牢
1866 2770 魚謹 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! 強嗷喭浽強魚謹羕
1870 2770 魚菫 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! 強嗷喭餒強魚菫𱻌
1871 2770 魚謹 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! 強嗷喭浽強魚謹𱻌
1872 2770 魚󰡢 Càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường. 強嗷喭浽強魚󰡢𱻌
1902 2770 魚謹 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường 強嗷喭餒強魚謹𱻌

sắm sanh

16 lần (1866: 2 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 5). Chữ Nôm: 懺生 ×10, 攕生 ×6.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 77 懺生 Sắm sanh nếp tử xe châu, 懺生攝梓車珠
1902 77 攕生 Sắm sanh nếp tử xe châu 攕生摄梓車珠
1866 1687 懺生 Sắm sanh lễ vật rước sang, 懺生礼物逴𨖅
1870 1687 攕生 Sắm sanh lễ vật rước sang, 攕生禮物逴𨖅
1871 1687 懺生 Sắm sanh lễ vật rước sang, 懺生礼物逴𨖅
1872 1687 懺生 Sắm sanh lễ vật ĐƯA sang, 懺生礼物迻𨖅
1902 1687 攕生 Sắm sanh lễ vật rước sang 攕生礼物逴𨖅
1870 1918 懺生 Hương hoa ngũ cũng, sắm sanh lễ thường. 香花五供懺生禮常
1871 1918 懺生 Hương hoa ngũ cúng, sắm sanh lễ thường. 香花五供懺生礼常
1872 1918 懺生 Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường. 香花五供懺生礼常
1902 1918 攕生 Hương hoa ngũ cúng sắm sanh lễ thường 香花五供攕生礼常
1866 2128 懺生 Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh. 𫫗信户鉑卽時懺生
1870 2128 懺生 Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh. 𫫗信户薄卽𪰛懺生
1871 2128 懺生 Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh. 𫫗信户泊卽時懺生
1902 2128 攕生 Mách tin họ Bạc tức thì sắm sanh 𠼽信户薄即時攕生
1902 2951 攕生 Sắm sanh xe ngựa vội vàng 攕生車馭倍傍

thề thốt

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 誓説 ×15.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1167 誓説 Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, 娘浪誓説𥘀𠳒
1870 1167 誓説 Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, 娘浪誓説𱴸𠳒
1871 1167 誓説 Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, 娘浪誓説𱴸𠳒
1872 1167 誓説 Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời, 娘浪誓説𱴸𠳒
1902 1167 誓説 Nàng rằng: "Thề thốt nặng lời 娘浪誓説𥘀𠳒
1866 2813 誓説 Cùng nhau thề thốt đã nhiều 共饒誓説㐌𡗉
1870 2813 誓説 Cùng nhau thề thốt đã nhiều 共饒誓説㐌𡗉
1871 2813 誓説 Cùng nhau thề thốt đã nhiều 共饒誓説㐌𡗉
1872 2813 誓説 "Cùng nhau thề thốt đã nhiều 拱饒誓説㐌𡗉
1902 2813 誓説 Cùng nhau thề thốt đã nhiều 共𠑬誓説㐌𡗉
1866 3168 誓説 Tưởng thề thốt nặng cũng nhiều! 想誓説𥘀拱𡗉
1870 3168 誓説 Tưởng thề thốt nặng những đau đớn nhiều! 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉
1871 3168 誓説 Tưởng thề thốt nặng cũng đau đớn lắm! 想誓説𥘀拱𤴬疸󰡌
1872 3168 誓説 “Tưởng thề thốt nặng NHỮNG đau đớn nhiều. 想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉
1902 3168 誓説 Tưởng thề thốt nặng nên đau đớn nhiều 想誓説𥘀𢧚𤴬疸𡗉

dồi dào

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𣼭𱩋 ×8, 𣼭𤁓 ×3, 𣼭𩆋 ×2, 𣼭滛 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2489 𣼭𱩋 Rằng: "Trong Thánh đế dồi dào, 浪冲聖帝𣼭𱩋
1870 2489 𣼭𱩋 Rằng: “Trong thánh trạch dồi dào, 浪𥪝聖澤𣼭𱩋
1871 2489 𣼭𱩋 Rằng: “Trong Thánh đế dồi dào, 浪冲聖帝𣼭𱩋
1872 2489 𣼭𱩋 Rằng: “TRONG thánh ĐẾ dồi dào, 浪𥪝圣帝𣼭𱩋
1902 2489 𣼭𤁓 Rằng: “trong thánh trạch dồi dào 浪𥪞聖澤𣼭𤁓
1870 2724 𣼭𩆋 Duyên xưa tròn trặn, phúc lâu dồi dào. 緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋
1871 2724 𣼭𱩋 Duyên xưa đầy đặn, phúc lâu dồi dào.” 緣初苔弹福𥹰𣼭𱩋
1872 2724 𣼭𩆋 “DUYÊN xưa tròn trặn phúc sau dồi dào.” 緣初𧷺陣福𨍦𣼭𩆋
1902 2724 𣼭𤁓 Duyên xưa tròn trặn, phúc sau dồi dào". 緣𠸗𡃋陣福𡢐𣼭𤁓
1866 3246 𣼭𱩋 Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. 𫳘才𫳘命𣼭𱩋奇𠄩
1870 3246 𣼭𱩋 Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. 𡦂才𡦂命𣼭𱩋奇𠄩
1871 3246 𣼭𱩋 Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. 𫳘才𫳘命𣼭𱩋奇𠄩
1872 3246 𣼭滛 Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai. 𡦂才𡦂𠇮𣼭滛奇𠄩
1902 3246 𣼭𤁓 Chữ tài chữ mệnh dồi dào cả hai 𫳘才𫳘命𣼭𤁓奇𠄩

hỏi han

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𠳨𠻃 ×8, 𠳨嘆 ×6.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 714 𠳨嘆 Dưới đèn [ghé] đến ân cần hỏi han. 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆
1870 714 𠳨𠻃 Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han. 󰡎畑𨄾典殷勤𠳨𠻃
1871 714 𠳨嘆 Dưới đèn thì đến ân cần hỏi han. 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆
1872 714 𠳨𠻃 Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han: 󰡎畑𥊘旦慇懃𠳨𠻃
1902 714 𠳨𠻃 Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han 𤲂畑𥊘旦殷勤𠳨𠻃
1866 1688 𠳨嘆 Xin tìm cho thấy mặt nàng, hỏi han. 吀尋朱𧡊󰘚娘𠳨嘆
1870 1688 𠳨𠻃 Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han. 嗔尋朱𧡊󰘚娘𠳨𠻃
1871 1688 𠳨嘆 Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han. 吀尋朱𧡊󰘚娘𠳨嘆
1872 1688 𠳨嘆 Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han. 真尋朱体󰘚娘𠳨嘆
1902 1688 𠳨𠻃 Xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han 吀尋朱𧡊𩈘娘𠳨𠻃
1870 2540 𠳨𠻃 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. 胡公𧡊󰘚殷勤𠳨𠻃
1871 2540 𠳨𠻃 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. 胡公体󰘚殷勤𠳨𠻃
1872 2540 𠳨嘆 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. 胡公体󰘚慇懃𠳨嘆
1902 2540 𠳨𠻃 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han 胡公𧡊𩈘殷勤𠳨𠻃

mênh mông

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 溟濛 ×14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2635 溟濛 Trông vời con nước mênh mông, 𬖉潙昆渃溟濛
1870 2635 溟濛 Trông vời con nước mênh mông, 𬂙潙昆渃溟濛
1871 2635 溟濛 Trông vời con nước mênh mông, 𬖉潙昆渃溟濛
1872 2635 溟濛 Trông vời con nước mênh mông, 𬂙潙昆渃溟濛
1902 2635 溟濛 Trông vời con nước mênh mông 𬂙撝𡥵渃溟濛
1870 2735 溟濛 Bốn bề bát ngát mênh mông, 𦊚皮叭𠯪溟濛
1871 2735 溟濛 Bốn bề bát ngát mênh mông, 𦊚皮八𠯪溟濛
1872 2735 溟濛 TƯ bề bát ngát mênh mông, 𦊛皮八𠯪溟濛
1902 2735 溟濛 Tư bề bát ngát mênh mông 𦊛皮八咯溟濛
1866 2830 溟濛 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢
1870 2830 溟濛 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹
1871 2830 溟濛 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛𱜢別𣷭𡗶尼𱜢
1872 2830 溟濛 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao? 溟濛芇別𣷭𡗶尼芇
1902 2830 溟濛 Mênh mông nào biết bể trời nơi nao 溟濛芇別𣷭𡗶坭㝹

ngại ngùng

14 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𪿒顒 ×6, 礙顒 ×4, 碍顒 ×2, 礙𥔘 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 348 礙顒 Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. 朝春易遣󰞺秋礙顒
1870 348 礙顒 Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. 朝春易遣󰞺秋礙顒
1871 348 𪿒顒 Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. 朝春易遣󰞺秋𪿒顒
1872 348 𪿒顒 Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng. 朝春易遣󰞺秋𪿒顒
1902 348 𪿒顒 Chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng 朝春易遣󰞺秋𪿒顒
1866 561 碍顒 Ngại ngùng một bước một xa, 碍顒𱥺𨀈𱥺賒
1870 561 礙𥔘 Ngại ngùng một bước một xa, 礙𥔘𱥺𨀈𱥺賒
1871 561 碍顒 Ngại ngùng một bước một xa, 碍顒𱥺𨀈𱥺賒
1902 561 𪿒顒 Ngại ngùng một bước một xa 𪿒顒𱥺𨀈𱥺賒
1866 635 礙顒 Ngại ngùng dạn gió e sương, 礙顒憚𱢻𠲖霜
1870 635 礙𥔘 Ngại ngùng dạn gió e sương, 礙𥔘憚𩙍𠲖霜
1871 635 礙顒 Ngại ngùng dạn gió e sương, 礙顒憚𱢻𠲖霜
1872 635 𪿒顒 Ngại ngùng NẢN gió e sương, 𪿒顒赧𱢻𠲖霜
1902 635 𪿒顒 Ngại ngùng giợn gió e sương 𪿒顒喕𫗄𠲖霜

nói năng

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 呐能 ×14.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1564 呐能 Nào ai còn dám nói năng một lời! 𱜢埃群鉴呐能𱥺𠳒
1871 1564 呐能 Nào ai còn dám nói năng một lời! 𱜢埃群敢呐能𱥺𠳒
1872 1564 呐能 Nào ai còn dám nói năng một lời! 芇埃群敢呐能𠬠𠳒
1902 1564 呐能 Nào ai còn dám nói năng một lời 芇埃群監呐能𱥺𠳒
1866 2012 呐能 Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚
1870 2012 呐能 Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚
1871 2012 呐能 Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚
1872 2012 呐能 "Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng. 朝𠶆𢝙𨤔呐能妙楊
1902 2012 呐能 Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙𢬥
1866 2374 呐能 Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời, 坤頑旦默呐能沛𠳒
1870 2374 呐能 Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời, 坤頑典墨呐能沛𠳒
1871 2374 呐能 Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời, 坤頑旦默呐能沛𠳒
1872 2374 呐能 "Khôn ngoan đến mực nói năng phải lời, 坤頑旦墨呐能沛𠳒
1902 2374 呐能 Khôn ngoan đến mực, nói năng phải lời 坤頑旦墨呐能沛𠳒

thảnh thơi

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 請台 ×10, 清台 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1565 清台 Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi, 𢩣絩𣌉𣌋清台
1871 1565 清台 Buồng đào khuya sớm thảnh thơi. 𱟧桃𣌉󰟭清台
1872 1565 清台 Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi. 𱟧桃𣌉𣋽清台
1902 1565 請台 Buồng thêu khuya sớm thảnh thơi 𢩣絩𣅙𣋽請台
1866 2063 請台 Gió quang mây tạnh thảnh thơi, 𱢻光𩄲淨請台
1870 2063 請台 Gió quang mưa tạnh thảnh thơi, 𩙍光𩅹淨請台
1871 2063 請台 Gió quang mây tạnh thảnh thơi, 𱢻光𩄲淨請台
1872 2063 請台 Gió quang mây tạnh thảnh thơi, 𱢻光𩄲淨請台
1902 2063 請台 Gió quang mây tạnh thảnh thơi 𫗄光𩄲凈請台
1866 2137 請台 Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, 船皮杜𣷷請台
1870 2137 請台 Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, 船皮杜𤅶請台
1871 2137 請台 Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, 船皮杜𣷷請台
1872 2137 清台 Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi, 船皮杜𣷷清台
1902 2137 請台 Thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi 船皮杜𣷷請台

vui vầy

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 𢝙圍 ×12, 𢞂𡆫 ×1, 𠸟𡆫 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2289 𢝙圍 Trong quân có lúc vui vầy, 𥪞軍固𣅶𢝙圍
1870 2289 𢝙圍 Trong quân có lúc vui vầy, 𥪝軍固𣅶𢝙圍
1871 2289 𢝙圍 Trong quân có lúc vui vầy, 𥪞軍固𣅶𢝙圍
1872 2289 𢞂𡆫 Trong quân NHÂN lúc VUI vầy, 𥪝軍因六𢞂𡆫
1902 2289 𢝙圍 Trung quân nhân lúc vui vầy 中軍因𣅶𢝙圍
1870 3060 𢝙圍 Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy. 團圓倍𨷑席花𢝙圍
1871 3060 𢝙圍 Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy. 󰟞圓倍𨷑席花𢝙圍
1872 3060 𢝙圍 Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy. 團圓倍𨷑席花𢝙圍
1902 3060 𢝙圍 Đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy 團圓倍𨷑席花𢝙圍
1866 3208 𢝙圍 Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầy? 初牢愁惨󰅒牢𢝙圍
1870 3208 𢝙圍 Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầy 𠸗牢愁惨󰅒牢𢝙圍
1871 3208 𢝙圍 Xưa sau sầu thảm, nay sao vui vầy? 初牢愁惨󰅒牢𢝙圍
1872 3208 𠸟𡆫 "Xưa sao sầu thảm nay sao vui vầy? 初牢愁惨󰅒牢𠸟𡆫
1902 3208 𢝙圍 Xưa sao sầu thảm, nay sao vui vầy 𠸗牢愁慘𫢩牢𢝙圍

vắng vẻ

14 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 永𨤔 ×10, 永尾 ×3, 永𡲈 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1475 永𨤔 Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, 帳糊永𨤔𣎀清
1870 1475 永𨤔 Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, 帳糊永𨤔𣎀清
1871 1475 永𨤔 Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, 帳糊永𨤔𣎀清
1872 1475 永尾 Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh, 帳糊永尾店清
1902 1475 永𨤔 Trướng hồ vắng vẻ đêm thanh 帳湖永𨤔𣎀清
1870 1666 永𡲈 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. 擬昆永𡲈傷𠊚󰞺那
1871 1666 永尾 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. 𢪀𡥵永尾傷𠊛󰞺那
1872 1666 永尾 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. 𢪀昆永尾傷㝵󰞺那
1902 1666 永𨤔 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na 𢪀𡥵永𨤔傷𠊛󰞺那
1866 2849 永𨤔 Có khi vắng vẻ thư phòng, 固欺永𨤔書房
1870 2849 永𨤔 Có khi vắng vẻ thư phòng, 固欺永𨤔書房
1871 2849 永𨤔 Có khi vắng vẻ thư phòng, 固欺永𨤔書房
1872 2849 永𨤔 Có khi vắng vẻ HƯƠNG phòng, 󰡏欺永𨤔香房
1902 2849 永𨤔 Có khi vắng vẻ thư phòng 固欺永𨤔書房

gạn gùng

12 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠲟𠴛 ×4, 頓𲢚 ×2, 𠲟𡃕 ×2, 𣵲󰠃 ×2, 𠲟󰠃 ×1, 𠴞𠴛 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1154 頓𲢚 Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, 頓𲢚典墨燶𮥷買他
1871 1154 頓𲢚 Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, 頓𲢚典墨燶𮥷買他
1866 1725 𠲟𠴛 Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查
1870 1725 𠲟𡃕 Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, 𠲟𡃕𦰟𠳨梗查
1871 1725 𠲟𠴛 Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查
1872 1725 𠲟𠴛 Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra, 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查
1902 1725 𠲟𠴛 Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra 𠲟𠴛𦰟𠳨梗查
1866 2041 𠲟󰠃 Gạn gùng ngành ngọn cho tường, 𠲟󰠃梗𦰟朱詳
1870 2041 𠲟𡃕 Gạn gùng ngành ngọn cho tường, 𠲟𡃕梗𦰟朱詳
1871 2041 𣵲󰠃 Gạn gùng ngành ngọn cho tường, 𣵲󰠃梗𦰟朱詳
1872 2041 𣵲󰠃 Gạn gùng ngành ngọn cho tường, 𣵲󰠃梗𦰟朱詳
1902 2041 𠴞𠴛 Gạn gùng ngành ngọn cho tường 𠴞𠴛梗𦰟朱詳

thiệt thòi

12 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 舌催 ×5, 舌𠻓 ×2, 舌耒 ×2, 舌傕 ×1, 舌摧 ×1, 舌󰣜 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 346 舌傕 Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru. 功㧅𲃪拯舌傕𡗋由
1870 346 舌催 Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru. 功㧅等拯舌催𡗋由
1871 346 舌催 Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru." 功㧅𲃪𫽄舌催𡗋由
1872 346 舌催 "Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" 功刁𲃪庄舌催禀由
1902 346 舌𠻓 Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru". 功㧅𲃪拯舌𠻓𡗋油
1870 1950 舌摧 Cát lầm ngọc trắng, thiệt thòi xuân xanh. 葛淋玉𤽸舌摧春撑
1872 1950 舌催 “Cát lầm ngọc trắng thiệt THÒI xuân xanh. 葛淋玉𤽸舌催春撑
1902 1950 舌𠻓 Cát lầm ngọc trắng thiệt thòi xuân xanh 㵧淋玉𤽸舌𠻓春撑
1866 2614 舌耒 Tấm thân nào biết thiệt thòi là thương! 𬌓身𱜢別舌耒𱺵傷
1870 2614 舌󰣜 Tấm thân nào biết thiệt thòi là thương! 𬌓身𱜢別舌󰣜羅傷
1871 2614 舌耒 Tấm thân nào biết thiệt thòi là thương! 𬌓身𱜢別舌耒𱺵傷
1872 2614 舌催 Hoài thân nào biết thiệt thòi là thương. 𢙇身芇別舌催𱺵傷

vẫy vùng

12 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 浘漨 ×8, 捤摓 ×3, 尾漨 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2173 浘漨 Giang hồ quen thú vẫy vùng, 江湖悁趣浘漨
1871 2173 浘漨 Giang hồ quen thú vẫy vùng, 江湖涓趣浘漨
1872 2173 浘漨 Giang hồ quen thú vẫy vùng, 江糊涓趣浘漨
1902 2173 捤摓 Giang hồ quen thú vẫy vùng 江湖悁趣捤摓
1870 2550 浘漨 Dọc ngang trời rộng, vẫy vùng bể khơi! 育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺
1872 2550 尾漨 "Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi. 育昂𡗶𢌌尾漨𣷭𣾺
1902 2550 捤摓 Dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi 育昂𡗶𢌌捤摓𣷭𣾺
1866 2923 浘漨 Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, 浘漨冲閉饒年
1870 2923 浘漨 Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, 浘漨𥪝閉饒年
1871 2923 浘漨 Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, 浘漨冲閉饒年
1872 2923 浘漨 "Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên, 浘漨𥪝闭饒年
1902 2923 捤摓 Vẫy vùng trong bấy nhiêu niên 捤摓𥪞闭饒年

đày đoạ

12 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 1). Chữ Nôm: 苔墮 ×10, 菭墮 ×1, 苔墜 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 662 苔墮 Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan thác già. 女苔墮𥘷強寃托𫅷
1870 662 菭墮 Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan khốc già. 女菭墮𥘷強冤酷𫅷
1871 662 苔墮 Nỡ đày đoạ trẻ, càng oan thác già 女苔墮𥘷強寃托𫅷
1872 662 苔墮 "Nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già. 女苔墮𥘷強寃酷𫅷
1902 662 苔墮 Nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già 女苔墮𥘷強冤酷𦓅
1870 1550 苔墮 Làm cho đày đoạ cất đầu chẳng lên! 爫朱苔墮拮頭拯𨖲
1871 1550 苔墮 Làm cho đày đoạ cất đầu chẳng lên! 𫜵朱苔墮拮頭𫽄𨖲
1872 1550 苔墮 Làm cho đày đoạ cất đầu chẳng lên. 𫜵朱苔墮拮頭拯𨖲
1866 1783 苔墜 Cửa người, đày đoạ chút thân, 𲈳𠊛苔墜𡮍身
1870 1783 苔墮 Cửa người đày đoạ chút thân, 𨷯𠊚苔墮𡮍身
1871 1783 苔墮 Cửa người đày đoạ hỏi thân, 𲈳𠊛苔墮𠳨身
1872 1783 苔墮 Cửa người đày đoạ XÓT thân, 㪯㝵苔墮㤕身

ngập ngừng

11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 汲凝 ×4, 及凝 ×1, 及𱒇 ×1, 及𱐁 ×1, 吸凝 ×1, 汲𱥶 ×1, 吸𱒇 ×1, 𠲺𱐁 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 548 汲凝 Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau. 汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐
1902 548 及凝 Ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau 及凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐
1866 787 汲凝 Ngập ngừng thẹn lục e hồng, 汲凝𢢆錄𠲖紅
1870 787 汲凝 Ngập ngừng thẹn lục e hồng, 汲凝𢢆錄𠲖紅
1871 787 汲凝 Ngập ngừng thẹn lục e hồng, 汲凝𢢆錄𠲖紅
1872 787 及𱒇 Ngập ngừng THẸN lục e hồng, 及𱒇𠼶綠𠲖紅
1902 787 及𱐁 Ngập ngừng thẹn lục e hồng 及𱐁𢢆綠𠲖紅
1870 2548 吸凝 Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. 吸凝買𠳚濕高事𢚸
1871 2548 汲𱥶 Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng. 汲𱥶買𠳚湿高事𢚸
1872 2548 吸𱒇 Ngập ngừng mới gởi thấp cao sự lòng. 吸𱒇買𠳚湿高事𢚸
1902 2548 𠲺𱐁 Ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng 𠲺𱐁買𠳚濕高事𢚸

nặng nề

11 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𥘀泥 ×5, 𱴸泥 ×3, 𥘀伲 ×1, 𱴸尼 ×1, 𱴸󰢻 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 113 𥘀泥 Ở đây âm khí nặng nề, 於低陰氣𥘀泥
1870 113 𥘀泥 Ở đây âm khí nặng nề, 於低陰氣𥘀泥
1871 113 𥘀泥 Ở đây âm khí nặng nề, 於低陰氣𥘀泥
1872 113 𥘀伲 "Ở đây âm khí nặng nề. 扵低陰氣𥘀伲
1902 113 𥘀泥 Ở đây âm khí nặng nề 於低陰氣𥘀泥
1866 847 𥘀泥 Một cơn mưa gió nặng nề, 𱥺干湄𱢻𥘀泥
1870 847 𱴸泥 Một cơn mưa gió nặng nề, 𱥺干𩅹𩙍𱴸泥
1871 847 𱴸泥 Một cơn mưa gió nặng nề, 𱥺干湄𱢻𱴸泥
1872 847 𱴸尼 Một cơn mưa gió nặng nề, 𠬠干湄𫗄𱴸尼
1902 847 𱴸泥 Một cơn mưa gió nặng nề 𱥺干湄𫗄𱴸泥
1870 2895 𱴸󰢻 Phong trần chịu đã nặng nề, 風塵𠹾㐌𱴸󰢻

thuốc thang

11 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𬟥湯 ×6, 茦湯 ×2, 𫊚湯 ×1, 𱿌湯 ×1, 𬟥易 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 992 𫊚湯 Cắt người xem sóc, rước thầy thuốc thang. 割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯
1871 992 𬟥湯 Cắt người coi sóc, liền thầy thuốc thang. 割𠊛𫀅朔連柴𬟥湯
1870 1001 𬟥湯 Thuốc thang suốt một ngày thâu, 𬟥湯卒𱥺𣈜偷
1871 1001 𬟥湯 Thuốc thang suốt một ngày thâu, 𬟥湯卒𱥺𣈜輸
1872 1001 𬟥湯 Thuốc thang suốt một ngày thâu, 𬟥湯卒𠬠𣈜輸
1902 1001 茦湯 Thuốc thang suốt một ngày thâu 茦湯𠁸𱥺𣈗輸
1866 1749 𬟥湯 Khi chè chén, khi thuốc thang, 欺茶𱔩欺𬟥湯
1870 1749 𱿌湯 Khi chè chén, khi thuốc thang, 欺茶𱔩欺𱿌湯
1871 1749 𬟥湯 Khi chè chén, khi thuốc thang, 欺茶𱔩欺𬟥湯
1872 1749 𬟥易 Khi chè chén khi thuốc THANG, 欺茶𱔩欺𬟥易
1902 1749 茦湯 Khi trà chén, khi thuốc thang 欺茶𡃹欺茦湯

thẫn thờ

11 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 矧蜍 ×6, 引蜍 ×3, 矧䜹 ×1, 󰡪蜍 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2796 引蜍 Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! 滛湜湥玉引蜍愧枚
1870 2796 矧蜍 Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! 滛𣾸湥玉矧蜍魂梅
1871 2796 引蜍 Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! 滛湜湥玉引蜍愧枚
1872 2796 引蜍 Dầm dề giọt ngọc THẪN thờ hồn mai. 滛提湥玉引蜍魂梅
1902 2796 矧蜍 Dầm dề giọt ngọc thẫn thờ hồn mai 淫𣾸湥玉矧蜍魂梅
1902 2835 矧䜹 Thẫn thờ lúc tỉnh lúc mê 矧䜹𣅶醒𣅶迷
1866 2928 矧蜍 Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ. 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍
1870 2928 矧蜍 Lòng riêng, luống những lao đao thẫn thờ. 𢚸𥢆𨻫仍勞刀矧蜍
1871 2928 矧蜍 Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ: 𢚸𥢆払𨻫劳刀矧蜍
1872 2928 󰡪蜍 Lòng riêng chàng luống lao đao THẪN thờ. 𢚸貞払𡏡劳刀󰡪蜍
1902 2928 矧蜍 Lòng riêng chàng luống lao đao thẫn thờ 𢚸𥢅払𨻫勞刀矧蜍

cơn cớ

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 干據 ×4, 干㨿 ×4, 干故 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 224 干故 Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì? 茹萱秩醒𠳨干故之
1870 224 干據 Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì? 茹萱秩醒𠳨干據之
1871 224 干故 Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì? 茹萱秩醒𠳨干故之
1872 224 干㨿 Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì. 茹萱秩醒𠳨干㨿之
1902 224 干據 Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì 茄萱秩醒𠳨干據咦
1866 1112 干㨿 Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" 固些低拱拯干㨿之
1870 1112 干據 Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" 固些低拱拯干據之
1871 1112 干㨿 Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" 固些低拱𫽄干㨿之
1872 1112 干㨿 "Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì!" 固些低拱庄干㨿之
1902 1112 干據 Có ta đây cũng chẳng cơn cớ gì". 固些低拱庄干據咦

dặn dò

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 吲𠻀 ×5, 𠸕𠻀 ×4, 󲌻𠻀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1200 󲌻𠻀 Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: 秀𱙘𥊘吏從容󲌻𠻀
1870 1200 吲𠻀 Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: 秀𱙘𨄾吏從容吲𠻀
1871 1200 𠸕𠻀 Tú bà ghé lại thong dong dặn dò: 秀𱙘𥊘吏從容𠸕𠻀
1872 1200 吲𠻀 Tú bà SÍNH lại thong dong dặn dò: 秀𱙘聘吏從容吲𠻀
1902 1200 吲𠻀 Tú Bà ghé đến thong dong dặn dò 秀𱙘㨳旦從容吲𠻀
1866 1625 𠸕𠻀 Dặn dò hết các mọi đường, 𠸕𠻀歇各每塘
1870 1625 𠸕𠻀 Dặn dò hết các nẻo đường, 𠸕𠻀歇各𡑩塘
1871 1625 𠸕𠻀 Dặn dò hết các mọi đường, 𠸕𠻀歇各每塘
1872 1625 吲𠻀 Dặn dò hết các mọi đường, 吲𠻀歇各每塘
1902 1625 吲𠻀 Dặn dò hết các mọi đường 吲𠻀歇各每塘

hầu hạ

10 lần (1866: 1 · 1870: 3 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 侯下 ×7, 候下 ×2, 󰞌下 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 816 侯下 Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi. 者名侯下𠰺芸咹制
1870 816 侯下 Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi. 假名侯下𠰺藝咹𨔈
1871 816 侯下 Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi. 者名侯下𠰺藝咹制
1872 816 󰞌下 Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi. 啫名󰞌下𠰺芸咹制
1902 816 侯下 Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi 假名侯下𠰺藝咹𨔈
1870 1776 侯下 Phận con hầu hạ, con hầu dám sai. 分昆侯下昆侯鍳差
1870 1885 侯下 Sớm khuya hầu hạ đài doanh. 𣌋𣌉侯下臺营
1871 1885 候下 Sớm khuya hầu hạ đài doanh, 󰉺𣌉候下𱼫萾
1872 1885 候下 Sớm khuya hầu hạ đài doanh, 󰉚𣅘候下臺萾
1902 1885 侯下 Sớm khuya hầu hạ đài doanh 𣋽𣅘侯下臺楹

khăng khít

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠻞喫 ×5, 康潔 ×4, 慷𢝛 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 700 𠻞喫 Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚
1870 700 𠻞喫 Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚
1871 700 𠻞喫 Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱𠊛𱠎揚
1872 700 𠻞喫 "Vì ta khăng khít cho người dở dang. 爲些𠻞喫朱㝵𱠎揚
1902 700 慷𢝛 Vì ta khăng khít cho người dở dang 為些慷𢝛朱𠊛𱠎揚
1866 1341 康潔 Bấy giờ khăng khít dải đồng, 閉𣇞康潔帶同
1870 1341 𠻞喫 Bấy lâu khăng khít chữ đồng, 閉𥹰𠻞喫𡦂同
1871 1341 康潔 Bấy giờ khăng khít dải đồng, 閉𣇞康潔帶同
1872 1341 康潔 “BẤY LÂU khăng khít dải đồng, 闭𥹰康潔帶同
1902 1341 康潔 Bấy lâu khăng khít dải đồng 闭𥹰康潔𧞊同

lai láng

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 來𣼽 ×5, 淶𣼽 ×3, 淶󰟃 ×1, 来朗 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 131 淶󰟃 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸䜹淶󰟃𥟍徊
1870 131 來𣼽 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸疎來𣼽徘徊
1871 131 淶𣼽 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸䜹淶𣼽𥟍徊
1872 131 来朗 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸䜹来朗徘徊
1902 131 淶𣼽 Lòng thơ lai láng bồi hồi 𢚸䜹淶𣼽徘徊
1866 3191 來𣼽 Tình xưa lai láng khôn hàn. 情初來𣼽坤寒
1870 3191 來𣼽 Tình xưa lai láng khôn hàn. 情𠸗來𣼽坤寒
1871 3191 來𣼽 Tình xưa lai láng khôn hàn, 情初來𣼽坤寒
1872 3191 來𣼽 Tình xưa lai láng khôn hàn, 情初來𣼽坤寒
1902 3191 淶𣼽 Tình xưa lai láng khôn hàn 情𠸗淶𣼽坤寒

ngao ngán

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 嗷喭 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 252 嗷喭 Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng. 󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸
1870 252 嗷喭 Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng. 󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸
1871 252 嗷喭 Mặt mơ tưởng mặt, lòng ngao ngán lòng. 󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸
1872 252 嗷喭 Mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng. 󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸
1902 252 嗷喭 Mặt tơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng 𩈘思想𩈘𢚸嗷喭𢚸
1866 2770 嗷喭 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! 強嗷喭浽強魚謹羕
1870 2770 嗷喭 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! 強嗷喭餒強魚菫𱻌
1871 2770 嗷喭 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường! 強嗷喭浽強魚謹𱻌
1872 2770 嗷喭 Càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường. 強嗷喭浽強魚󰡢𱻌
1902 2770 嗷喭 Càng ngao ngán nỗi, càng ngơ ngẩn dường 強嗷喭餒強魚謹𱻌

não nùng

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𱞐燶 ×3, 𱞐濃 ×2, 恼濃 ×2, 恼燶 ×2, 惱燶 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1285 𱞐濃 Nguyệt hoa, hoa nguyệt, não nùng, 月花花月𱞐濃
1870 1285 𱞐燶 Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, 月花花月𱞐燶
1871 1285 恼濃 Nguyệt hoa, hoa nguyệt não nùng, 月花花月恼濃
1872 1285 𱞐燶 Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, 月花花月𱞐燶
1902 1285 𱞐燶 Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng 月花花月𱞐燶
1866 3206 恼燶 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠱋𡁞
1870 3206 𱞐濃 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃
1871 3206 恼燶 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂𱜢𱺵𫽄恼燶𠮿𡁞
1872 3206 恼濃 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao. 㗂芇𱺵庄恼濃𠮿嗃
1902 3206 惱燶 Tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao 㗂芇𱺵拯惱燶𠮿嗃

nấn ná

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 赧那 ×6, 拫那 ×2, 報那 ×1, 拫挪 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1335 報那 Bình khang nấn ná bấy lâu, 󰜍康報那閉𥹰
1870 1335 赧那 Bình khang nấn ná bấy lâu, 平康赧那閉𥹰
1871 1335 赧那 Bình khang nấn ná bấy lâu, 平康赧那閉𥹰
1872 1335 拫那 "Bình- khang nấn ná bấy lâu, 平康拫那闭𥹰
1902 1335 拫挪 Bình khang nấn ná bấy lâu 平康拫挪闭𥹰
1866 2945 赧那 Những là nấn ná đợi tin, 仍𱺵赧那待信
1870 2945 赧那 Những là nấn ná đợi tin, 仍羅赧那待信
1871 2945 赧那 Những là nấn ná đợi tin, 仍𱺵赧那待信
1872 2945 赧那 NHỮNG là nấn ná đợi tin, 仙𱺵赧那待信
1902 2945 拫那 Những là nấn ná đợi tin 仍𱺵拫那待信

nỉ non

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠰚𡽫 ×9, 𠰚𡄨 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1369 𠰚𡽫 Nỉ non đêm ngắn tình dài, 𠰚𡽫𣎀短情𨱽
1870 1369 𠰚𡄨 Nỉ non đêm ngắn tình dài, 𠰚𡄨𣎀𥐆情𨱽
1871 1369 𠰚𡽫 Nỉ non đêm ngắn tình dài, 𠰚𡽫𣎀𥐆情𨱽
1872 1369 𠰚𡽫 Nỉ non đêm VẮN tình dài, 𠰚𡽫店𥐆情𨱽
1902 1369 𠰚𡽫 Nỉ non đêm vắn tình dài 𠰚𡽫𣎀𥐆情𨱽
1866 1780 𠰚𡽫 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! 𠰚𡽫咱説易醝𢚸𠊛
1870 1780 𠰚𡽫 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! 𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚
1871 1780 𠰚𡽫 Nỉ non thánh tố dễ say lòng người! 𠰚𡽫咱素易差𢚸𠊛
1872 1780 𠰚𡽫 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người. 𠰚𡽫咱𡁾易醝𢚸㝵
1902 1780 𠰚𡽫 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người 𠰚𡽫𡃑説易醝𢚸𠊛

nỗi niềm

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 浽念 ×7, 餒念 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 109 浽念 Nỗi niềm tưởng đến mà đau, 浽念想典𦓡𤴬
1870 109 浽念 Nỗi niềm tưởng đến mà đau, 浽念想典𦓡𤴬
1871 109 浽念 Nỗi niềm tưởng đến mà đau, 浽念想典𦓡𤴬
1872 109 浽念 "Nỗi niềm tưởng đến mà đau, 浽念想旦麻𤴬
1902 109 餒念 Nỗi niềm tưởng đến mà đau 餒念想旦麻𤴬
1866 2754 浽念 Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? 浽念心事悲𣇞𠳨埃
1870 2754 餒念 Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? 餒念心事悲𣇞𠳨埃
1871 2754 浽念 Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? 浽念心事悲𣇞𠳨埃
1872 2754 浽念 Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai? 浽念心事悲除𠳨埃
1902 2754 餒念 Nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai 餒念心事悲𣇞𠳨埃

nở nang

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𦬑囊 ×9, 𦬑囔 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 20 𦬑囊 Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang 囷𦝄苔惮󰞺𧍋𦬑囊
1870 20 𦬑囊 Khuôn lưng đầy đặn, nét người nở nang. 囷𦝄苔󰡹󰞺𠊚𦬑囊
1871 20 𦬑囊 Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang. 囷𦝄苔惮󰞺𧍋𦬑囊
1872 20 𦬑囔 TƯ PHONG đầy đặn nét ngài nở nang. 姿丰苔𬊤湿𧍋𦬑囔
1902 20 𦬑囊 Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang 囷𦝄𣹓惮󰞺𧍋𦬑囊
1866 2482 𦬑囊 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1870 2482 𦬑囊 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒
1871 2482 𦬑囊 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1872 2482 𦬑囊 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𠋥󰘚焒𠒥媄吒
1902 2482 𦬑囊 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒

ruột rà

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𦛌𦚐 ×7, 𦛌𦓅 ×2, 𫆧𦚐 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2104 𦛌𦚐 Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃
1870 2104 𦛌𦚐 Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃
1871 2104 𦛌𦚐 Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 共𥪞親戚𦛌𦚐𫽄埃
1872 2104 𫆧𦚐 "Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai. 共冲身戚𫆧𦚐庄埃
1902 2104 𦛌𦓅 Cũng trong thân thích ruột rà chẳng ai 拱𥪞親戚𦛌𦓅拯埃
1866 3183 𦛌𦚐 Mấy lời tâm phúc ruột rà. 𱥯𠳒心腹𦛌𦚐
1870 3183 𦛌𦚐 Mấy lời tâm phúc ruột rà. 𱥯𠳒心腹𦛌𦚐
1871 3183 𦛌𦚐 Mấy lời tâm phúc ruột rà. 𱥯𠳒心腹𦛌𦚐
1872 3183 𦛌𦚐 “Mấy lời tâm ĐẢM ruột rà. 𱥯𠳒心胆𦛌𦚐
1902 3183 𦛌𦓅 Mấy lời tâm phủ ruột rà 𱥯𠳒心腑𦛌𦓅

rạch ròi

10 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 攊𢬗 ×4, 𫾐𢬗 ×3, 𫼢𣑳 ×1, 𫼢𢬗 ×1, 攊耒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1016 攊𢬗 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗
1871 1016 攊𢬗 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. 娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗
1872 1016 𫼢𣑳 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi. 娘𦖑𱻌拱是非𫼢𣑳
1902 1016 攊𢬗 Nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi 娘𦖑羕拱是非攊𢬗
1866 2419 𫾐𢬗 Nàng rằng ân oán rạch ròi, 娘浪恩𭜨𫾐𢬗
1870 2419 𫾐𢬗 Nàng rằng ân oán rạch ròi, 娘浪恩怨𫾐𢬗
1871 2419 𫾐𢬗 Nàng rằng ân oán rạch ròi, 娘浪恩怨𫾐𢬗
1872 2419 𫼢𢬗 Nàng từ ân oán rạch ròi, 娘自恩怨𫼢𢬗
1902 2419 攊𢬗 Nàng từ ân oán rạch ròi 娘自恩怨攊𢬗
1902 2688 攊耒 Túc khiên đã rửa lâng lâng rạch ròi 夙愆㐌𣳮淩淩攊耒

tan tác

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 散作 ×10.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1236 散作 Giờ sao tan tác như hoa giữa đường? 𣇞𫳵散作如花𡨌塘
1870 1236 散作 Giờ sao tan tác như hoa giữa đường? 除牢散作如花𡨌塘
1871 1236 散作 Giờ sao tan tác như hoa giữa đường? 𣇞𫳵散作如花𫡉塘
1872 1236 散作 Giờ sao tan tác như hoa giữa đường. 除牢散作如花𡨌塘
1902 1236 散作 Giờ sao tan tác như hoa giữa đường 𣇞牢散作如花𡧲塘
1866 1428 散作 Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉
1870 1428 散作 Đào xơ xác má, liễu tan tác mày. 桃疎壳𦟐柳散作𣮮
1871 1428 散作 Đào hoen quẹn má, liễu tan tác mày. 桃𤸫𤷄𦟐柳散作眉
1872 1428 散作 Đào HOEN quẹn má liễu tan tác mày. 桃𲱖𤷄𦟐柳散作眉
1902 1428 散作 Đào nhăn nhíu má liễu tan tác mày 桃𤶑疚𦟐柳散作眉

thẹn thùng

10 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𢢆𢠅 ×4, 𢢆樁 ×3, 𢢆𢝣 ×2, 󰟕𢝣 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 721 󰟕𢝣 Hở môi ra cũng thẹn thùng, 許㖼𦋦󰟔󰟕𢝣
1870 721 𢢆𢝣 Hở môi ra cũng thẹn thùng, 𠼯𠶣𠚢拱𢢆𢝣
1871 721 𢢆𢠅 Hở môi ra cũng thẹn thùng, 𠼯㖼𦋦拱𢢆𢠅
1872 721 𢢆𢠅 “HỞ môi ra cũng thẹn thùng, 許枚𦋦拱𢢆𢠅
1902 721 𢢆𢠅 Hở môi ra cũng thẹn thùng 𠼯𠶣𫥨拱𢢆𢠅
1866 1219 𢢆樁 Những nghe nói đã thẹn thùng, 仍𦖑呐㐌𢢆樁
1870 1219 𢢆𢝣 Những nghe nói đã thẹn thùng, 仍𦖑呐㐌𢢆𢝣
1871 1219 𢢆樁 Những nghe nói, đã thẹn thùng, 仍𦖑叻㐌𢢆樁
1872 1219 𢢆樁 Những nghe nói đã thẹn thùng, 仍𦖑呐㐌𢢆樁
1902 1219 𢢆𢠅 Những nghe nói đã thẹn thùng 仍𦖑呐㐌𢢆𢠅

vật vã

10 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 勿把 ×3, 勿巴 ×3, 勿𡳎 ×2, 勿抯 ×1, 勿𡲤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1672 勿把 Gieo mình vật vã khóc THAN: 招𠇮勿把哭不
1870 1677 勿抯 Gieo mình vật vã khóc than: 招命勿抯哭嘆
1871 1677 勿把 Gieo mình vật vã khóc than; 招命勿把哭嘆
1872 1677 勿把 Gieo mình vật vã khóc than: 招𠇮勿把哭不
1902 1677 勿𡳎 Gieo mình vật vã khóc than 招命勿𡳎哭嘆
1866 2000 勿巴 Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than. 浽翁勿巴浽娘咀嘆
1870 2000 勿𡲤 Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. 餒翁勿𡲤餒娘咀嘆
1871 2000 勿巴 Nỗi ông vật vã, nỗi nàng thở than. 浽翁勿巴浽娘咀嘆
1872 2000 勿巴 “Nỗi ông vật vã nỗi NÀNG thở than. 浽翁勿巴浽𱙘咀嘆
1902 2000 勿𡳎 Nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than 餒翁勿𡳎餒娘咀嘆

bẽ bàng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 彼傍 ×3, 狓傍 ×2, 𢜢㥬 ×2, 㤳旁 ×1, 彼嗙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 518 狓傍 Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍
1870 518 㤳旁 Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 吹綠潭𧺀𠚢緣㤳旁
1871 518 狓傍 Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 朱緣潭𧺀𦋦緣狓傍
1872 518 彼傍 "Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng. 朱綠潭審𦋦緣彼傍
1902 518 𢜢㥬 Xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng 吹緣潭𧺀𫥨緣𢜢㥬
1870 1037 彼傍 Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, 彼傍𩄲𣋽畑𣌉
1871 1037 彼傍 Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, 彼傍𩄲𣌋畑𣌉
1872 1037 彼嗙 Bẽ bàng mây sớm đèn khuya. 彼嗙𫡮𣌋畑𣅘
1902 1037 𢜢㥬 Bẽ bàng mây sớm đèn khuya 𢜢㥬𩄲𣋽畑𣅙

chán chường

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𱔩𠴔 ×5, 𱔩呈 ×1, 𱟎𠴔 ×1, 𢥇悜 ×1, 𱟎悜 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 514 𱔩𠴔 Quá chiều nên đã chán chường yến anh. 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕󰚨
1870 514 𱔩𠴔 Quá chiều trước đã chán chường yến anh. 過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣
1871 514 𱔩𠴔 Quá chiều nên đã chán chường yến anh. 過朝𢧚㐌𱔩𠴔燕𲍣
1872 514 𱔩呈 "Quá chiều nên đã chán chường yến anh. 過朝𢧚㐌𱔩呈燕鶧
1902 514 𱟎𠴔 Quá chiều trước đã chán chường yến anh 過朝𠓀㐌𱟎𠴔燕鸚
1870 935 𢥇悜 Cổi xiêm lột áo chán chường, 𢶒袩𢯰襖𢥇悜
1871 935 𱔩𠴔 Cổi xiêm lột áo chán chường, 𢶒襜𢯰襖𱔩𠴔
1872 935 𱔩𠴔 Cổi xiêm LỘT áo chán chường, 𪭯襜𢯰襖𱔩𠴔
1902 935 𱟎悜 Cổi xiêm lột áo chán chường 𢶒襜律襖𱟎悜

dầm dề

9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 滛湜 ×5, 滛提 ×2, 滛𣾸 ×1, 淫𣾸 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 226 滛湜 Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" 牟花梨唉滛湜湥湄
1870 226 滛湜 Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" 牟花梨唉滛湜湥𩅹
1871 226 滛湜 Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?” 牟花梨唉滛湜湥湄
1872 226 滛提 "Màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa?" 牟花󰣀唉滛提湥湄
1866 2796 滛湜 Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! 滛湜湥玉引蜍愧枚
1870 2796 滛𣾸 Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! 滛𣾸湥玉矧蜍魂梅
1871 2796 滛湜 Dầm dề giọt ngọc, thẫn thờ hồn mai! 滛湜湥玉引蜍愧枚
1872 2796 滛提 Dầm dề giọt ngọc THẪN thờ hồn mai. 滛提湥玉引蜍魂梅
1902 2796 淫𣾸 Dầm dề giọt ngọc thẫn thờ hồn mai 淫𣾸湥玉矧蜍魂梅

khát khao

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 渴滈 ×7, 渴󰋫 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2831 渴滈 Sinh càng thảm thiết khát khao, 生強惨切渴滈
1870 2831 渴滈 Sinh càng thảm thiết khát khao, 生強惨切渴滈
1871 2831 渴滈 Sinh càng thảm thiết, khát khao, 生強惨切渴滈
1872 2831 渴滈 Sinh càng thảm thiết khát khao, 生強惨切渴滈
1902 2831 渴滈 Sinh càng thảm thiết khát khao 生強慘切渴滈
1870 3040 渴滈 Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay! 渴滈㐌妥𬌓𢚸𥹰󰅒
1871 3040 渴󰋫 Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay! 渴󰋫㐌妥𬌓𢚸𥹰󰅒
1872 3040 渴󰋫 "Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay. 渴󰋫㐌妥𬌓𢚸𥹰󰅒
1902 3040 渴滈 Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay 渴滈㐌妥𬌓𢚸𥹰𫢩

nhẹ nhàng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 珥讓 ×3, 弭羕 ×2, 貳羕 ×1, 弭攘 ×1, 貳𱻌 ×1, 珥𱻌 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2293 貳羕 Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, 𬌓身𣈙㐌貳羕
1870 2293 弭攘 Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, 𬌓身𣈙㐌弭攘
1871 2293 貳𱻌 Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, 𬌓身𣈙㐌貳𱻌
1872 2293 珥讓 Tấm thân rày đã nhẹ nhàng, 𱭞身𣈙㐌珥讓
1902 2293 弭羕 Tấm thân rày đã nhẹ nhàng 𬌓身𣈙㐌弭羕
1870 2690 珥讓 Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. 珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐
1871 2690 珥𱻌 Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau. 珥𱻌𡢻畧填培緣𡢐
1872 2690 珥讓 "Nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau. 珥讓女畧填倍緣娄
1902 2690 弭羕 Nhẹ nhàng nợ trước, đền bồi duyên sau 弭羕𡢻𠓀𡊰賠緣𡢐

nằn nì

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𡅧呢 ×5, 𡅧尼 ×1, 奏呢 ×1, 𱔪呢 ×1, 鑔呢 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 896 𡅧尼 Trước yên ông đã nằn nì thấp cao. 畧鞍翁㐌𡅧尼𥰊高
1870 896 𡅧呢 Trước yên ông lại nằn nì thấp cao. 𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高
1871 896 𡅧呢 Trước yên ông đã nằn nì thấp cao: 𠓀鞍翁㐌𡅧呢𥰊高
1872 896 奏呢 Trước yên ông LẠI NẰN NÌ thấp cao: 畧鞍𪪳吏奏呢𥰊高
1902 896 𱔪呢 Trước yên ông đã nằn nì thấp cao 𠓀鞍翁㐌𱔪呢濕高
1870 1015 𡅧呢 Kề tai mấy mỗi nằn nì, 掑𦖻𱥯浽𡅧呢
1871 1015 𡅧呢 Kề tai mấy nỗi nằn nì, 拱𦖻𱥯浽𡅧呢
1872 1015 𡅧呢 Kề tai mấy nỗi nằn nì, 拱𦖻𱥯浽𡅧呢
1902 1015 鑔呢 Kề tai mấy nỗi nằn nì 掑𦖻𱥯餒鑔呢

quanh co

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 觥孤 ×7, 𨒺孤 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2023 觥孤 Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co. 𢪀𠫾𢪀吏觥孤
1870 2023 觥孤 Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co. 擬𠫾擬吏觥孤
1871 2023 觥孤 Nghĩ đi, nghĩ lại quanh co. 𢪀𠫾𢪀吏觥孤
1872 2023 觥孤 Nghĩ đi nghĩ lại quanh co. 𢪀𠫾𢪀吏觥孤
1902 2023 𨒺孤 Nghĩ đi nghĩ lại quanh co 𢪀𠫾𢪀吏𨒺孤
1870 3005 觥孤 Quanh co theo dải giang tân, 觥孤蹺𦄂江津
1871 3005 觥孤 Quanh co theo dải giang tân, 觥孤蹺𦄂江津
1872 3005 觥孤 Quanh co theo dải giang tân, 觥孤蹺𦄂江津
1902 3005 𨒺孤 Quanh co theo dải giang tân 𨒺孤蹺𧞊江津

rỡ ràng

9 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤑟𤉜 ×4, 焒𤉜 ×4, 焒𠒥 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2266 𤑟𤉜 Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. 花𠖤󰠑𤈪霞衣𤑟𤉜
1870 2266 焒𤉜 Hoa quan chấp chới, hà y rỡ ràng. 花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜
1871 2266 𤑟𤉜 Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. 花𠖤𤎒𤈪霞衣𤑟𤉜
1902 2266 焒𤉜 Hoa quan giấp giới hà y rỡ ràng 花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜
1866 2482 𤑟𤉜 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1870 2482 焒𤉜 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒
1871 2482 𤑟𤉜 Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊眉󰘚𤑟𤉜媄吒
1872 2482 焒𠒥 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha. 𦬑囊𠋥󰘚焒𠒥媄吒
1902 2482 焒𤉜 Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha 𦬑囊眉𩈘焒𤉜媄吒

sượng sùng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠶤𠼾 ×5, 尙崇 ×3, 𠶤崇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 321 𠶤𠼾 Sượng sùng giữ ý rụt rè, 𠶤𠼾𢷣意揬提
1871 321 𠶤𠼾 Sượng sùng giữ ý rụt rè, 𠶤𠼾𱠎意湥提
1872 321 𠶤𠼾 Sượng sùng giữ ý rụt rè, 𠶤𠼾𱠎意突提
1902 321 𠶤𠼾 Sượng sùng giữ ý rụt dè 𠶤𠼾𱠎意揬提
1866 1095 尙崇 Sượng sùng đánh dạn ra chào, 尙崇打惮𦋦嘲
1870 1095 𠶤崇 Sượng sùng đánh dạn ra chào, 𠶤崇打憚𠚢嘲
1871 1095 尙崇 Sượng sùng đánh dạn ra chào, 尙崇打惮𦋦嘲
1872 1095 尙崇 Sượng sùng đánh dạn ra chào, 尙崇打惮𦋦嘲
1902 1095 𠶤𠼾 Sượng sùng đánh dạn ra chào 𠶤𠼾打惮𫥨嘲

tầm tã

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 潯瀉 ×4, 尋謝 ×4, 尋瀉 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 851 潯瀉 Nỗi riêng tầm tã tuôn mưa, 浽𥢆潯瀉𣻆湄
1870 851 潯瀉 Lệ riêng tầm tã tuôn mưa, 淚𥢆潯瀉𣻆𩅹
1871 851 尋瀉 Nỗi [quãng] tầm tã tuôn mưa, 浽壙尋瀉𣻆湄
1872 851 尋謝 Giọt riêng tầm tã tuôn mưa, 湥貞尋謝𣻆湄
1902 851 潯瀉 Giọt riêng tầm tã tuôn mưa 湥𥢅潯瀉𣻆湄
1870 1944 尋謝 Lệ châu tầm tã đượm tràng áo xanh. 湥珠尋謝𣿌長襖撑
1871 1944 尋謝 Giọt châu tầm tã đượm dài áo xanh. 湥珠尋謝埮𨱽襖撑
1872 1944 尋謝 Giọt châu tầm tã ƯỚT tràng áo xanh: 湥珠尋謝昌長襖撑
1902 1944 潯瀉 Giọt châu tầm tã ướt tràng áo xanh 湥珠潯瀉㵣𧛇襖撑

tỏ tường

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤏣詳 ×5, 𤍊詳 ×2, 訴詳 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1998 𤏣詳 Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường: 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳
1870 1998 𤏣詳 Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường. 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳
1871 1998 𤏣詳 Mấy lời nghe hết, đã dư tỏ tường. 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳
1872 1998 𤏣詳 "Mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường: 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳
1902 1998 𤍊詳 Mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường 𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤍊詳
1870 2506 𤏣詳 Vương sư đã thấy tỏ tường thực hư. 王師㐌𧡊𤏣詳寔虚
1871 2506 訴詳 Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư. 王師𥉰㐌訴詳寔虚
1872 2506 訴詳 Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư. 王師𥉰㐌訴詳实虚
1902 2506 𤍊詳 Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư 王師𥉰㐌𤍊詳寔虚

vững vàng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 凭鐄 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 10 凭鐄 Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng. 𦊚方𪹚𣼽𠄩京凭鐄
1870 10 凭鐄 Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng. 𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄
1871 10 凭鐄 Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng. 𦊚方𪹚𣼽𠄩京凭鐄
1872 10 凭鐄 Bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng 𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄
1902 10 凭鐄 Bốn phương phẳng lặng, hai kinh vững vàng 𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄
1870 2664 凭鐄 Ở không yên ổn, ngồi không vững vàng. 於空安稳𡎥空凭鐄
1871 2664 凭鐄 Ở không yên ổn, ngồi không vững vàng. 於空安稳𡎢空凭鐄
1872 2664 凭鐄 "Ở không yên ổn ngồi không vững vàng. 扵空安稳𡎢空凭鐄
1902 2664 凭鐄 Ở không yên ổn, ngồi không vững vàng 於空安穩𡓮空凭鐄

đãi đằng

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 代騰 ×3, 待騰 ×2, 代藤 ×2, 待滕 ×1, 代滕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1025 待騰 E khi ong bướm đãi đằng, 𠲖欺蜂𧊉待騰
1871 1025 代騰 Sợ khi ong bướm đãi đằng, 𢜝欺螉𧊉代騰
1872 1025 代騰 “LỆ khi ong bướm đãi đằng, 戾欺蜂𧊉代騰
1902 1025 代騰 Sợ khi ong bướm đãi đằng 𢜝欺螉𧊉代騰
1866 2011 代藤 Thế mà im chẳng đãi đằng, 世麻㛪拯代藤
1870 2011 待滕 Thế mà êm ả đãi đằng, 世𦓡淹妸待滕
1871 2011 代藤 Thế mà im chẳng đãi đằng, 世麻㛪𫽄代藤
1872 2011 代滕 “Thế mà ÊM chẳng đãi đằng, 世麻㛪󰝸代滕
1902 2011 待騰 Thế mà im chẳng đãi đằng 世麻淹拯待騰

dãi dầu

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𤋵油 ×6, 𣹘油 ×1, 𤋵𱪳 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1746 𤋵油 Dãi dầu tóc rối da chì quản bao! 𤋵油𩯀𦇒䏧𨨲管包
1872 1746 𣹘油 Dãi dầu tóc rối da chì quản bao. 𣹘油𫡮𰦫䏧𨨲管包
1902 1746 𤋵油 Dãi dầu tóc rối da chì quản bao 𤋵油𩯀𦇒䏧鈘管包
1866 2032 𤋵油 Phần e đường sá, phần thương dãi dầu. 分𠲖塘詫分傷𤋵油
1870 2032 𤋵𱪳 Phần e đường sá, phần thương dãi dầu. 分𠵱塘詫分傷𤋵𱪳
1871 2032 𤋵油 Phần e đường sá, phần thương dãi dầu. 分𠲖塘詫分傷𤋵油
1872 2032 𤋵油 CHỈN e đường sá phần thương dãi dầu. 㐱𠲖塘詫分傷𤋵油
1902 2032 𤋵油 Phần e đường sá phần thương dãi dầu 份𠲖塘舍份傷𤋵油

dìu dặt

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 迢迭 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3135 迢迭 Động phòng dìu dặt chén mồi, 洞房迢迭𱔩󰠫
1870 3135 迢迭 Động phòng dìu dặt chén mồi, 洞房迢迭𱔩瑁
1871 3135 迢迭 Động phòng dìu dặt chén mồi, 洞房迢迭𱔩瑁
1872 3135 迢迭 Động phòng dìu dặt chén mồi, 洞房迢迭𱔩瑁
1902 3135 迢迭 Động phòng dìu dặt chén mồi 洞房迢迭𱔩瑁
1870 3197 迢迭 Phím đàn dìu dặt tay tiên, 泛彈迢迭𢬣僊
1872 3197 迢迭 Phím đàn dìu dặt tay tiên, 泛弹迢迭𢬣仙
1902 3197 迢迭 Phím đàn dìu dặt tay tiên 泛弹迢迭𢬣仙

dằng dặc

8 lần (1866: 2 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 弋弋 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2786 弋弋 Sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên. 愁尼弋弋閍𠁀渚悁
1870 2786 弋弋 Sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên! 愁尼弋弋𨷈𠁀渚𫡻
1871 2786 弋弋 Sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên! 愁尼弋弋閍𠁀渚悁
1902 2786 弋弋 Tình này dằng dặc muôn đời chưa quên 情尼弋弋閍𠁀渚𫺴
1866 3236 弋弋 Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官堦各吝
1870 3236 弋弋 Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官階吝吝
1871 3236 弋弋 Thiên niên dằng dặc quan giai lần lần. 千年弋弋官堦吝吝
1902 3236 弋弋 Nghìn năm dằng dặc quan giai lần lần 𠦳𢆥弋弋官階吝吝

dặt dìu

8 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 3). Chữ Nôm: 迭迢 ×4, 逸迢 ×3, 󰖧迢 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 642 迭迢 Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. 平𢚸客買隨機迭迢
1870 642 迭迢 Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. 平𢚸客買隨機迭迢
1871 642 迭迢 Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. 平𢚸客買隨機迭迢
1872 642 迭迢 Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu. 平𢚸客買隨机迭迢
1902 642 逸迢 Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu 平𢚸客買隨機逸迢
1872 873 󰖧迢 Ngoài thì chủ khách DẶT DÌU, 外時主客󰖧迢
1902 873 逸迢 Ngoài nhà chủ khách dặt dìu 外茄主客逸迢
1902 1203 逸迢 Nàng rằng: "Mưa gió dặt dìu 娘浪湄𫗄逸迢

dịu dàng

8 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 妙揚 ×6, 妙楊 ×1, 妙𢬥 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1060 妙揚 Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. 形容沚淬襖巾妙揚
1871 1060 妙揚 Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. 形容沚淬襖巾妙揚
1872 1060 妙揚 Hình dung chải chuốt áo khăn dịu dàng. 形容沚淬袄巾妙揚
1866 2012 妙揚 Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚
1870 2012 妙揚 Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚
1871 2012 妙揚 Chào mời vui vẻ, nói năng dịu dàng! 嘲𨑮𢝙𨤔呐能妙揚
1872 2012 妙楊 "Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng. 朝𠶆𢝙𨤔呐能妙楊
1902 2012 妙𢬥 Chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng 嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙𢬥

hẳn hoi

8 lần (1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 罕灰 ×7, 罕脄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 929 罕灰 Giữa bày hương triện hẳn hoi, 𡧲排香篆罕灰
1871 929 罕灰 Giữa thì hương lửa hẳn hoi, 𡧲時香焒罕灰
1872 929 罕灰 Giữa thì hương NẾN hẳn hoi, 𡧲時香𤓢罕灰
1902 929 罕灰 Giữa thì hương án hẳn hoi 𡧲時香案罕灰
1870 1031 罕脄 Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, 𧡊𠳒决断罕脄
1871 1031 罕灰 Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, 𧡊𠳒决斷罕灰
1872 1031 罕灰 Thấy lời quyết đoán hẳn hoi, 体𠳒决断罕灰
1902 1031 罕灰 Thấy lời quyết đoán hẳn hoi 𧡊𠳒決断罕灰

hờ hững

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 哬𠾿 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 381 哬𠾿 Trách lòng hờ hững với lòng, 責𢚸哬𠾿貝𢚸
1870 381 哬𠾿 Trách lòng hờ hững mấy lòng, 責𢚸哬𠾿𱥯𢚸
1871 381 哬𠾿 Trách lòng hờ hững với lòng, 責𢚸哬𠾿貝𢚸
1872 381 哬𠾿 “Trách lòng hờ hững BẤY lòng, 責𢚸哬𠾿闭𢚸
1902 381 哬𠾿 "Trách lòng hờ hững với lòng 責𢚸哬𠾿貝𢚸
1870 2511 哬𠾿 Từ còn hờ hững biết đâu, 徐群哬𠾿別兜
1872 2511 哬𠾿 Từ công hờ hững biết đâu? 徐公哬𠾿別󰠲
1902 2511 哬𠾿 Từ công hờ hững biết đâu 徐公哬𠾿別兜

nức nở

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠽋𠴑 ×4, 𠽋𭈿 ×2, 𠽋𦬑 ×1, 慝𦬑 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 207 𠽋𭈿 Xem thơ nức nở khen thầm: 䀡詩𠽋𭈿𠸦忱
1871 207 𠽋𭈿 Xem thơ nức nở khen thầm: 󰏙䜹𠽋𭈿𠸦󰠐
1902 207 𠽋𠴑 Xem thơ nức nở khen thầm 䀡詩𠽋𠴑𠸦󰠐
1866 764 𠽋𠴑 Kiều càng nức nở mở không ra lời. 翹強𠽋𠴑𨷑空𦋦𠳒
1870 764 𠽋𦬑 Kiều càng nức nở mở không ra lời. 翹強𠽋𦬑𨷑空𠚢𠳒
1871 764 𠽋𠴑 Kiều càng nức nở mở không ra lời. 翹強𠽋𠴑𨷑空𦋦𠳒
1872 764 慝𦬑 Kiều càng nức nở MỞ không ra lời. 翹強慝𦬑𩦓空𦋦𠳒
1902 764 𠽋𠴑 Kiều càng nức nở mở không ra lời 翹強𠽋𠴑𨷑空𫥨𠳒

sắc sảo

8 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 3). Chữ Nôm: 色稍 ×5, 色巧 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 23 色稍 Kiều càng sắc sảo mặn mà, 翹強色稍漫𣻕
1870 23 色稍 Kiều càng sắc sảo mặn mà, 翹強色稍漫麻
1871 23 色稍 Kiều càng sắc sảo mặn mà, 翹強色稍漫𣻕
1872 23 色稍 Kiều XEM sắc sảo mặn mà, 翹𫀅色稍漫麻
1902 23 色巧 Kiều càng sắc sảo mặn mà 翹強色巧𪉽麻
1871 2659 色稍 Thuý Kiều sắc sảo khôn ngoan, 翠翹色稍坤頑
1902 2659 色巧 Thuý Kiều sắc sảo khôn ngoan 翠翹色巧坤頑
1902 2891 色巧 Thuý Kiều sắc sảo ai bì 翠翹色巧埃皮

thánh thót

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 咱説 ×2, 𡃑𡁾 ×2, 咱𡁾 ×1, 𡃑説 ×1, 請説 ×1, 聖説 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1780 咱説 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! 𠰚𡽫咱説易醝𢚸𠊛
1870 1780 𡃑𡁾 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người! 𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚
1872 1780 咱𡁾 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người. 𠰚𡽫咱𡁾易醝𢚸㝵
1902 1780 𡃑説 Nỉ non thánh thót dễ say lòng người 𠰚𡽫𡃑説易醝𢚸𠊛
1870 3015 請説 Giọt châu thánh thót quẹn bào, 湥珠請説卷袍
1871 3015 𡃑𡁾 Giọt châu thánh thót quẹn bào, 湥珠𡃑𡁾淃袍
1872 3015 咱説 SỤT SÙI thánh thót quẹn bào, 湥洡咱説卷袍
1902 3015 聖説 Giọt châu thánh thót quẹn bào 湥珠聖説𤷄袍

thấp thoáng

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 湿倘 ×4, 濕倘 ×3, 𥰊倘 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1048 𥰊倘 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa? 船埃𥰊倘𦑃帆賒賒
1871 1048 湿倘 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa. 船埃湿倘𦑃帆賒賒
1902 1048 濕倘 Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa 船埃濕倘𦑃帆賒賒
1866 1063 湿倘 Bóng nga thấp thoáng dưới mành. 䏾娥湿倘𠁑萌
1870 1063 濕倘 Bóng nga thấp thoáng dưới mành. 䏾娥濕倘󰡎萌
1871 1063 湿倘 Bóng nga thấp thoáng dưới mành, 䏾娥湿倘𠁑萌
1872 1063 湿倘 Bóng nga thấp thoáng dưới mành. 䏾娥湿倘𠁑萌
1902 1063 濕倘 Bóng nga thấp thoáng dưới mành 𩃳娥濕倘𤲂萌

thổn thức

8 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 忖式 ×3, 村式 ×3, 忖恜 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 719 忖恜 Rằng: “Lòng đương thổn thức đầy, 浪𢚸當忖恜菭
1872 719 忖式 Rằng: "Lòng đương thổn thức đầy, 浪𢚸登忖式苔
1902 719 忖恜 Rằng: “Lòng đương thổn thức đầy 浪𢚸當忖恜𣹓
1866 1125 村式 Nàng càng thổn thức gan vàng, 娘強村式肝鐄
1870 1125 忖式 Nàng càng thổn thức gan vàng, 娘強忖式肝鐄
1871 1125 村式 Nàng càng thổn thức gan vàng, 娘強村式肝鐄
1872 1125 村式 Nàng càng thổn thức gan vàng, 娘強村式肝鐄
1902 1125 忖式 Nàng càng thổn thức gan vàng 娘強忖式肝鐄

dông dài

7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 容𨱽 ×7.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1585 容𨱽 Khen cho những miệng dông dài, 𠸦朱仍𠰘容𨱽
1872 1585 容𨱽 "Khen cho những miệng dông dài, 𠸦朱仍𠰘容𨱽
1902 1585 容𨱽 Gớm cho những miệng dông dài 𡃍朱仍𠰘容𨱽
1866 3253 容𨱽 Lời quê nhặt gói dông dài, 𠳒圭抇𢶒容𨱽
1870 3253 容𨱽 Lời quê chắp nhạnh dông dài, 𠳒圭𠽃𠴒容𨱽
1871 3253 容𨱽 Lời quê nhặt gói dông dài, 𠳒圭抇𪭯容𨱽
1872 3253 容𨱽 Lời quê NHẶT GÓP dông dài, 𠳒圭抇𪭯容𨱽

giục giã

7 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 3). Chữ Nôm: 逐也 ×2, 𠽖也 ×2, 𠽖吔 ×1, 促者 ×1, 𠽖啫 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 694 逐也 Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. 星期逐也㐌蒙度𧗱
1870 694 𠽖吔 Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. 星期𠽖吔㐌蒙度衛
1871 694 𠽖也 Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. 星期𠽖也㐌蒙度𧗱
1872 694 促者 Tinh kỳ giục giã đã mong độ về. 星期促者㐌蒙度𧗱
1902 694 逐也 Tinh kỳ giục giã đã mong độ về 星期逐也㐌懞度𧗱
1902 868 𠽖也 Mã sinh giục giã vội vàng ra đi 馬生𠽖也倍傍𫥨𠫾
1902 3033 𠽖啫 Kiệu hoa giục giã tức thì 轎花𠽖啫即時

thấm thía

7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 滲𤀏 ×4, 審𤀏 ×1, 渗󰣇 ×1, 𠸬僣 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 364 滲𤀏 Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸強謹魚
1870 364 滲𤀏 Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸彊菫魚
1871 364 滲𤀏 Tình càng thấm thía, lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸強謹魚
1872 364 滲𤀏 Tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ. 情強滲𤀏𢚸強謹魚
1902 364 審𤀏 Tình càng thấm thía dạ càng ngẩn ngơ 情強審𤀏胣強謹魚
1870 1101 渗󰣇 Lặng ngồi thấm thía gật đầu: 朗𡎢渗󰣇𡴯頭
1872 1101 𠸬僣 Lặng NGỒI THẤM THÍA gật đầu: 朗𡎢𠸬僣𡴯頭

đắp điếm

7 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 㙮店 ×3, 塔店 ×2, 撘店 ×1, 荅店 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1348 㙮店 Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. 𨑮分拱㙮店朱𱥺𠄽
1870 1348 撘店 Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. 𨑮分拱撘店朱𱥺𢽼
1871 1348 㙮店 Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. 𨑮分拱㙮店朱𱥺𠄽
1872 1348 荅店 "Mười phần cũng đắp điếm cho một vài. 𨑮分拱荅店朱𠬠𠄽
1902 1348 塔店 Mười phần cũng đắp điếm cho một vài 𨑮分拱塔店朱𱥺𠄽
1870 2562 㙮店 Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh! 噲羅㙮店𥙩𠊚死生
1902 2562 塔店 Gọi là đắp điếm lấy người tử sinh". 噲𱺵塔店𥙩𠊛死生

chung chạ

6 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 終乍 ×5, 鍾乍 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 958 鍾乍 “Đã khi CHUNG CHẠ lại khi đứng ngồi. 㐌欺鍾乍吏欺𨅸𡎢
1902 958 終乍 Đã khi chung chạ lại khi đứng ngồi 㐌欺終乍吏欺𥪸𡓮
1870 2733 終乍 Một nhà chung chạ sớm trưa, 𱥺茹終乍𣌋𬁑
1871 2733 終乍 Một nhà chung chạ sớm trưa, 𱥺茹終乍󰉺𣉎
1872 2733 終乍 Một nhà chung chạ sớm trưa, 𠬠茹終乍󰉚𬁑
1902 2733 終乍 Một nhà chung chạ sớm trưa 𱥺茹終乍𣋽𬁑

lần lừa

6 lần (1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 吝𩢬 ×3, 𨁮驢 ×1, 吝𢥈 ×1, 吝驢 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 326 𨁮驢 Lần lừa ai biết hãy còn hôm nay! 𨁮驢埃別唉群𣋚󰅒
1871 326 吝𩢬 Lần lừa ai biết hãy còn hôm nay! 吝𩢬埃別咳群𣋚󰅒
1872 326 吝𩢬 “Lần lừa ai biết LẠI còn hôm nay. 吝𩢬埃別吏群暗󰅒
1902 326 吝𩢬 Lần lừa ai biết hãy còn hôm nay 吝𩢬埃別唉群𣋚󰅒
1870 2165 吝𢥈 Lần lừa gió mát trăng thanh, 吝𢥈𩙍沫𦝄清
1902 2165 吝驢 Lần lừa gió mát trăng thanh 吝驢𫗄沫𦝄清

mê mẩn

6 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 迷𢠨 ×5, 迷敏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 101 迷𢠨 Lại càng mê mẩn tâm thần, 吏強迷𢠨心神
1870 101 迷敏 Lại càng mê mẩn tâm thần, 吏強迷敏心神
1871 101 迷𢠨 Lại càng mê mẩn tâm thần, 吏強迷𢠨心神
1902 101 迷𢠨 Lại càng mê mẩn tâm thần 吏強迷𢠨心神
1866 1212 迷𢠨 Cho lăn lóc đá, cho mê mẩn đời. 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀
1902 1212 迷𢠨 Cho lăn lóc đá cho mê mẩn đời 朱遴𡉽跢朱迷𢠨𠁀

rã rời

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 也淶 ×3, 也移 ×2, 扡徠 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 582 扡徠 RÃ rời khung dệt, tan tành gói may. 扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼
1866 2746 也淶 Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. 窻𦝄𤔫揆壁湄也淶
1870 2746 也移 Song mây quạnh quẽ, vách mưa rã rời. 窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移
1871 2746 也淶 Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. 窻𦝄𡕷揆壁湄也淶
1872 2746 也淶 Song trăng quạnh quẽ vách mưa rã rời. 窻𦝄瓊𡎝壁湄也淶
1902 2746 也移 Song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời 窻𩄲𡕷𡎝壁湄也移

thiêm thiếp

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 帖帖 ×6.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1714 帖帖 Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai. 唉群帖帖聀燶渚派
1870 1714 帖帖 Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai. 唉群帖帖職燶渚派
1871 1714 帖帖 Hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai. 唉群帖帖聀燶渚派
1870 2710 帖帖 Nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai. 娘群帖帖職鐄渚派
1871 2710 帖帖 Nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai. 娘群帖帖聀鐄渚泒
1902 2710 帖帖 Nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai 娘群帖帖聀鐄渚派

xơ xác

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 賖壳 ×3, 梌壳 ×1, 疏壳 ×1, 疎壳 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 572 賖壳 Hoa trôi [chắc/trác] thắm, liễu xơ xác vàng. 花㵢聀𧺀柳賖壳鐄
1870 572 梌壳 Hoa trôi trác thắm, liễu xơ xác vàng. 花㵢倬𧺀柳梌壳鐄
1871 572 賖壳 Hoa trôi giấc thắm, liễu xơ xác vàng. 花㵢聀𧺀柳賖壳鐄
1872 572 賖壳 Hoa trôi TRÁC thắm liễu xơ xác vàng. 花㵢卓審柳賖壳鐄
1902 572 疏壳 Hoa trôi trát thắm liễu xơ xác vàng 花㵢淖𧺀柳疏壳鐄
1870 1428 疎壳 Đào xơ xác má, liễu tan tác mày. 桃疎壳𦟐柳散作𣮮

đeo đẳng

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 刀等 ×4, 㧅等 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 346 㧅等 Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru. 功㧅等拯舌催𡗋由
1866 698 刀等 Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. 𡭧𢚸刀等閉𥹰𱥺𠳒
1870 698 刀等 Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. 𡭧𢚸刀等閉𥹰𱥺𠳒
1871 698 刀等 Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. 𡭧𢚸刀等閉𥹰𱥺𠳒
1872 698 刀等 "xót lòng đeo đẳng bấy lâu một lời. 㤕𢚸刀等闭𥹰𠬠𠳒
1902 698 㧅等 Chút lòng đeo đẳng bấy lâu một lời 𡭧𢚸㧅等闭𥹰𱥺𠳒

đo đắn

6 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢵋旦 ×3, 都旦 ×1, 𢵋担 ×1, 𢵋捵 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 865 𢵋旦 Những là đo đắn ngược xuôi, 仍𱺵𢵋旦虐吹
1870 865 𢵋旦 Những là đo đắn ngược xuôi, 仍羅𢵋旦虐吹
1871 865 𢵋旦 Những là đo đắn ngược xuôi, 仍𱺵𢵋旦虐吹
1872 865 都旦 Những là đo đắn ngược xuôi, 仍𱺵都旦虐吹
1902 865 𢵋担 Những là đo đắn ngược xuôi 仍𱺵𢵋担虐吹
1870 1131 𢵋捵 Một mình đo đắn trước sau, 𱥺命𢵋捵𫏾𨍦

đầy đặn

6 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 苔惮 ×2, 苔󰡹 ×1, 苔𬊤 ×1, 𣹓惮 ×1, 苔弹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 20 苔惮 Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang 囷𦝄苔惮󰞺𧍋𦬑囊
1870 20 苔󰡹 Khuôn lưng đầy đặn, nét người nở nang. 囷𦝄苔󰡹󰞺𠊚𦬑囊
1871 20 苔惮 Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang. 囷𦝄苔惮󰞺𧍋𦬑囊
1872 20 苔𬊤 TƯ PHONG đầy đặn nét ngài nở nang. 姿丰苔𬊤湿𧍋𦬑囔
1902 20 𣹓惮 Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang 囷𦝄𣹓惮󰞺𧍋𦬑囊
1871 2724 苔弹 Duyên xưa đầy đặn, phúc lâu dồi dào.” 緣初苔弹福𥹰𣼭𱩋

bay bổng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠖤俸 ×4, 𢒎俸 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2247 𠖤俸 Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, 𦑃鴻𠖤俸絶潙
1870 2247 𠖤俸 Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, 𦑃鴻𠖤俸絶潙
1871 2247 𠖤俸 Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, 𦑃鴻𠖤俸絶潙
1872 2247 𠖤俸 Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, 𦑃鴻𠖤俸絶潙
1902 2247 𢒎俸 Cánh hồng bay bổng tuyệt vời 𦑃鴻𢒎俸絶撝

buồn bã

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢞂把 ×3, 𢞂𠴙 ×1, 盆𬐒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1862 𢞂把 Cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi!" 朱払𢞂把罪時在𤽗
1870 1862 𢞂𠴙 Cho chàng buồn bã, tội thì tại ngươi!" 朱払𢞂𠴙罪𪰛在𤽗
1871 1862 𢞂把 Cho chàng buồn bã tội vì tại ngươi!” 朱払𢞂把罪爲在𤽗
1872 1862 盆𬐒 "Cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi." 朱払盆𬐒罪時在𤽗
1902 1862 𢞂把 Cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi". 朱払𢞂把罪時在𲲜

bàn bạc

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 盘萡 ×4, 盤薄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2487 盘萡 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盘萡𧵆賒
1870 2487 盤薄 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盤薄𧵆賒
1871 2487 盘萡 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盘萡𧵆賒
1872 2487 盘萡 Nhân khi bàn bạc gần xa, 因欺盘萡𧵆賒
1902 2487 盘萡 Nhân khi bàn bạc gần xa 因欺盘萡𧵆賒

bảnh bao

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 炳包 ×2, 丙包 ×2, 秉包 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 628 炳包 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 󰟎𫙂忍隊𬡢󰟏炳包
1870 628 丙包 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包
1871 628 炳包 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包
1872 628 丙包 RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. 鬚𪵟忍隊襖裙丙包
1902 628 秉包 Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao 眉𩭶忍隊襖裙秉包

bẻ bai

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢯏𢴾 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2851 𢯏𢴾 Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲
1870 2851 𢯏𢴾 Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲
1871 2851 𢯏𢴾 Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲
1872 2851 𢯏𢴾 Bẻ bai rẩu rĩ tiếng tơ, 𢯏𢴾油𠯇㗂絲
1902 2851 𢯏𢴾 Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ 𢯏𢴾𠱋𠯇㗂絲

chăm chút

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 針𡮍 ×2, 針𪨀 ×1, 針拙 ×1, 𢟙𡭧 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2823 針𡮍 Thần hôn chăm chút lễ thường, 晨昏針𡮍礼常
1870 2823 針𪨀 Thần hôn chăm chút lễ thường, 晨昏針𪨀禮常
1871 2823 針𡮍 Thần hôn chăm chút lễ thường, 晨昏針𡮍礼常
1872 2823 針拙 Thần hôn chăm chút lễ thường, 晨昏針拙礼常
1902 2823 𢟙𡭧 Thần hôn chăm chút lễ thường 晨昏𢟙𡭧礼常

chải chuốt

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 沚淬 ×4, 扯淬 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1060 沚淬 Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. 形容沚淬襖巾妙揚
1870 1060 沚淬 Hình thù chải chuốt, áo khăn gọn gàng. 形殊沚淬襖巾衮強
1871 1060 沚淬 Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng. 形容沚淬襖巾妙揚
1872 1060 沚淬 Hình dung chải chuốt áo khăn dịu dàng. 形容沚淬袄巾妙揚
1902 1060 扯淬 Hình dung chải chuốt áo khăn gọn gàng 形容扯淬襖巾袞強

chở che

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𨔾𩂏 ×3, 𨔾𨑤 ×1, 𩅻𩂏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3185 𨔾𩂏 Chở che đùm bọc thiếu gì, 𨔾𩂏𦅰纀少之
1870 3185 𨔾𩂏 Chở che đùm bọc thiếu gì, 𨔾𩂏𦅰𫃚少之
1871 3185 𨔾𩂏 Chở che đùm bọc thiếu gì, 𨔾𩂏𦅰纀少之
1872 3185 𨔾𨑤 “Chở che ĐÙM BỌC thiếu gì? 𨔾𨑤𧝓𦄾少之
1902 3185 𩅻𩂏 Chở che đùm bọc thiếu chi 𩅻𩂏𦅰纀少之

cò kè

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𪂲掑 ×4, 𪂲𤷍 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 647 𪂲掑 Cò kè bớt một thêm hai, 𪂲掑扒𱥺添𠄩
1870 647 𪂲𤷍 Cò kè bớt một thêm hai, 𪂲𤷍󰈫𱥺添𠄩
1871 647 𪂲掑 Cò kè bớt một thêm hai, 𪂲掑扒𱥺添𠄩
1872 647 𪂲掑 Cò kè bớt một thêm hai, 𪂲掑扒𠬠添𠄩
1902 647 𪂲掑 Cò kè bớt một thêm hai 𪂲掑扒𱥺添𠄩

cũ càng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡳵強 ×3, 𱿈強 ×1, 𱿈强 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2241 𡳵強 Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, 惜台推𱻊𡳵強
1870 2241 𡳵強 Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, 惜台𡭧義𡳵強
1871 2241 𱿈強 Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, 惜台𡮍𱻊𱿈強
1872 2241 𱿈强 Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, 惜台𫵀𱻊𱿈强
1902 2241 𡳵強 Tiếc thay chút nghĩa cũ càng 惜台𡭧義𡳵強

dan díu

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢺤𢬢 ×3, 攔𢬢 ×1, 𢬥𢬢 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1300 𢺤𢬢 Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. 強悁属󰞺強𢺤𢬢情
1870 1300 攔𢬢 Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. 強悁属󰞺強攔𢬢情
1871 1300 𢺤𢬢 Càng quen thuộc nết, càng dan díu tình. 強悁属󰞺強𢺤𢬢情
1872 1300 𢺤𢬢 Càng quen thuộc nết càng DAN díu tình. 強悁属󰞺強𢺤𢬢情
1902 1300 𢬥𢬢 Càng quen thuộc nết càng dan díu tình 強悁属󰞺強𢬥𢬢情

dần dà

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 寅迦 ×2, 寅夜 ×2, 寅茄 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2480 寅迦 Dần dà rồi sẽ liệu về cố vũ. 寅迦耒仕料𧗱故羽
1870 2480 寅夜 Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương. 寅夜耒仕料衛故鄕
1871 2480 寅迦 Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương. 寅迦耒仕料𧗱故鄕
1872 2480 寅夜 Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương. 寅夜耒仕料𱸳故鄕
1902 2480 寅茄 Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương 寅茄耒仕料𧗱故鄕

dọn dẹp

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 扽擛 ×3, 𡀷𠿚 ×1, 撰揲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2129 扽擛 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𱥺茹扽擛令停
1870 2129 𡀷𠿚 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𱥺茹𡀷𠿚伶停
1871 2129 扽擛 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𱥺茹扽擛令停
1872 2129 扽擛 Một nhà dọn dẹp linh đình, 𠬠茹扽擛令庭
1902 2129 撰揲 Một nhà dọn dẹp lanh chanh 𱥺茄撰揲灵爭

gập ghềnh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 岌𡹡 ×4, 岋𡹡 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 870 岌𡹡 Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡
1870 870 岌𡹡 Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡
1871 870 岌𡹡 Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡
1872 870 岋𡹡 Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. 𨀒𪀊泣警𨋣車岋𡹡
1902 870 岌𡹡 Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡

hiu hắt

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 囂乙 ×3, 囂𫤾 ×1, 休乙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 264 囂乙 Vi lau hiu hắt như màu khảy trêu. 葦𦰤囂乙如牟改撩
1870 264 囂𫤾 Vi lau hiu hắt như màu gợi trêu. 葦𦰤囂𫤾如牟改撩
1871 264 囂乙 Vi lô hiu hắt như màu khảy trêu. 葦𦰤囂乙如牟改撩
1872 264 囂乙 VI lau hiu hắt như màu CỚI trêu. 葦𦰤囂乙如牟𢭮撩
1902 264 休乙 Bông lau hiu hắt như màu khơi trêu 芃𦰤休乙如牟摡嘹

hẹp hòi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 狹𤞑 ×2, 狭𤞑 ×1, 挾徊 ×1, 狹囘 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 345 狭𤞑 Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, 量春油决狭𤞑
1870 345 挾徊 Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, 量春油決挾徊
1871 345 狹𤞑 Lượng xuân dù quyết hẹp hòi, 量春油決狹𤞑
1872 345 狹囘 "Lượng xuân dầu quyết hẹp hòi, 量春油决狹囘
1902 345 狹𤞑 Lượng xuân dù quyết hẹp hòi 量春油決狹𤞑

hững hờ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠾿哬 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3126 𠾿哬 Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu! 客戈塘底𠾿哬払羊
1870 3126 𠾿哬 Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu!" 客戈塘底𠾿哬払蕭
1871 3126 𠾿哬 Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu!" 客戈塘底𠾿哬払羊
1872 3126 𠾿哬 “Khách qua đường để hững hờ chàng TIÊU!” 客戈塘底𠾿哬払羊
1902 3126 𠾿哬 Khách qua đường để hững hờ chàng Tiêu 客戈塘底𠾿哬払蕭

khó khăn

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 庫巾 ×4, 𧁷巾 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2761 庫巾 Đều nay sa sút khó khăn, 調󰅒沙淬庫巾
1870 2761 𧁷巾 Đều là sa sút khó khăn, 調羅沙埣𧁷巾
1871 2761 庫巾 Đều nay sa sút khó khăn, 調󰅒沙淬庫巾
1872 2761 庫巾 Đều NAY sa sút khó khăn, 調尼沙卒庫巾
1902 2761 庫巾 Đều là sa sút khó khăn 調𱺵沙率庫巾

khấp khểnh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 泣警 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 870 泣警 Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡
1870 870 泣警 Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡
1871 870 泣警 Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh. 𨀒𪀊泣警𨋣車岌𡹡
1872 870 泣警 Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh. 𨀒𪀊泣警𨋣車岋𡹡
1902 870 泣警 Vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh 𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡

khấp khởi

5 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 㕸𠳚 ×3, 泣啓 ×1, 汲啟 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1867 㕸𠳚 Lòng riêng khấp khởi mừng thầm: 𢚸𥢆㕸𠳚𢜠󰠐
1870 1867 泣啓 Lòng riêng khấp khởi mừng thầm: 𢚸𥢆泣啓𢜠󰠐
1871 1867 㕸𠳚 Lòng riêng khấp khởi mừng thầm: 𢚸𥢆㕸𠳚𢜠󰠐
1872 1867 㕸𠳚 Lòng riêng KHẤP KHỞI mừng thầm: 𢚸貞㕸𠳚𢜠󰠐
1870 2339 汲啟 Lòng riêng khấp khởi khôn cầm, 𢚸𥢆汲啟坤擒

khắt khe

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 乞溪 ×2, 汔溪 ×2, 刻溪 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1220 乞溪 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪
1870 1220 汔溪 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𪥀浽邏𨓡汔溪
1871 1220 乞溪 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𡗋浽𨔍𨓡乞溪
1872 1220 汔溪 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! 渃𠁀𡗋挼𨔍𨓡汔溪
1902 1220 刻溪 Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe 渃𠁀𡗋餒𨓐𨓡刻溪

kêu ca

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 呌𰙔 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2364 呌𰙔 Khấu đầu dưới trướng giở điều kêu ca. 叩頭𠁑帳𱠎調呌𰙔
1870 2364 呌𰙔 Khấu đầu dưới trướng lựa điều kêu ca. 叩頭󰡎帳捛調呌𰙔
1871 2364 呌𰙔 Khấu đầu dưới trướng giở điều kêu ca. 叩頭𠁑帳𱠎調呌𰙔
1872 2364 呌𰙔 Khấu đầu dưới trướng LỰA điều kêu ca. 叩頭󰡎帳捛調呌𰙔
1902 2364 呌𰙔 Khấu đầu dưới trướng lựa điều kêu ca 叩頭𤲂帳攄條呌𰙔

lo lường

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢗼量 ×4, 𢥈量 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2067 𢗼量 Giác Duyên thực ý lo lường, 𮗓緣寔意𢗼量
1870 2067 𢥈量 Giác Duyên thiệt ý lo lường, 覺緣舌意𢥈量
1871 2067 𢗼量 Giác Duyên thực ý lo lường, 𮗓緣寔意𢗼量
1872 2067 𢗼量 Giác Duyên thực ý lo lường, 𮗓緣實意𢗼量
1902 2067 𢗼量 Giác Duyên thực ý lo lường 𮗓緣寔意𢗼量

long lanh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 龍玲 ×3, 竜冬 ×1, 𱯚玲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1603 龍玲 Long lanh đáy nước in trời, 龍玲底渃印𡗶
1870 1603 龍玲 Long lanh đáy nước in trời, 龍玲底渃印𡗶
1871 1603 龍玲 Long lanh đáy nước in trời, 龍玲底渃印𡗶
1872 1603 竜冬 Long LANH đáy nước in trời, 竜冬底渃印𡗶
1902 1603 𱯚玲 Long lanh đáy nước in trời 𱯚玲底渃印𡗶

lạnh lùng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 冷𫥌 ×3, 冷𬚼 ×1, 冷𣼰 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 382 冷𫥌 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. 焒香祝底冷𫥌閉𥹰
1870 382 冷𬚼 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. 焒香祝底冷𬚼閉𥹰
1871 382 冷𫥌 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu. 焒香祝底冷𫥌閉𥹰
1872 382 冷𫥌 “Lửa hương chốc để lạnh lùng BẤY LÂU. 焒香祝底冷𫥌闭𥹰
1902 382 冷𣼰 Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu 焒香祝底冷𣼰閉𥹰

lả lơi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𣳮淶 ×4, 𢙲𢜞 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 500 𣳮淶 Xem trong âu yếm có chiều lả lơi. 󰏙𥪞歐厭固朝𣳮淶
1870 500 𢙲𢜞 Xem trong âu yếm có điều lả lơi. 䀡𥪝歐厭固調𢙲𢜞
1871 500 𣳮淶 Xem trong âu yếm có chiều lả lơi. 󰏙𥪞歐厭固朝𣳮淶
1872 500 𣳮淶 Xem trong âu yếm có chiều lả lơi. 𫀅𥪝欧厌固朝𣳮淶
1902 500 𣳮淶 Xem trong âu yếm có chiều lả lơi 䀡𥪞歐厭固朝𣳮淶

lần lữa

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 吝呂 ×3, 𨁮𢙲 ×1, 吝吕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1077 吝呂 Những là lần lữa nắng mưa, 仍𱺵吝呂𪱆湄
1870 1077 𨁮𢙲 Những là lần lữa nắng mưa, 仍羅𨁮𢙲𪱆𩅹
1871 1077 吝呂 Những là lần lữa nắng mưa, 仍𱺵吝呂𪱆湄
1872 1077 吝吕 Những là lần lữa nắng mưa, 仍𱺵吝吕𬋟湄
1902 1077 吝呂 Những là lần lữa nắng mưa 仍𱺵吝呂𣌝湄

may mắn

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠶣𠽊 ×2, 埋慜 ×1, 埋敏 ×1, 枚𢟨 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1291 𠶣𠽊 Dịp đâu may mắn lạ dường! 牒󰠲𠶣𠽊𨔍羕
1870 1291 埋慜 Dịp đâu may mắn lạ dường, 𤗽兜埋慜邏𱻌
1871 1291 𠶣𠽊 Dịp đâu may mắn lạ dường, 牒󰠲𠶣𠽊𨔍𱻌
1872 1291 埋敏 Dịp SAO may mắn lạ dường, 擛牢埋敏𨔍羕
1902 1291 枚𢟨 Dịp đâu may mắn lạ dường 堞兜枚𢟨𨓐𱻌

mong manh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蒙萌 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 65 蒙萌 Kiếp hồng nhan có mong manh, 刼紅顔固蒙萌
1870 65 蒙萌 Kiếp hồng nhan có mong manh, 刼紅顔固蒙萌
1871 65 蒙萌 Kiếp hồng nhan có mong manh, 刼紅顔固蒙萌
1872 65 蒙萌 "Kiếp hồng nhan có mong manh, 刼紅顔固蒙萌
1902 65 蒙萌 Kiếp hồng nhan có mong manh 刧紅顔固蒙萌

mênh mang

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 溟濛 ×3, 溟𱦡 ×1, 溟茫 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2215 溟濛 Trông vời trời bể mênh mang, 𬂙潙𡗶𣷭溟濛
1870 2215 溟𱦡 Trông vời trời bể mênh mang, 𬂙潙𡗶𣷭溟𱦡
1871 2215 溟濛 Trông vời trời bể mênh mang, 𬂙潙𡗶𣷭溟濛
1872 2215 溟濛 Trông vời trời bể mênh MANG, 𬂙潙𡗶𣷭溟濛
1902 2215 溟茫 Trông vời trời bể mênh mang 𬂙撝𡗶𣷭溟茫

mòn mỏi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𤷱痗 ×3, 𱱊痗 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 86 𤷱痗 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡
1870 86 𤷱痗 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡
1871 86 𤷱痗 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡
1872 86 𱱊痗 "Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𱱊痗𦟐紅配坡
1902 86 𱱊痗 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha 𣈗撑𱱊痗𦟐紅配坡

mỉa mai

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠸍𠶣 ×3, 𠸍枚 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 270 𠸍𠶣 Con oanh học nói trên cành mỉa mai. 𡥵鶯𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣
1870 270 𠸍枚 Con oanh học nói trên cành mỉa mai. 昆鶯學呐𨕭梗𠸍枚
1871 270 𠸍𠶣 Con oanh học nói trên cành mỉa mai. 𡥵鶯𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣
1872 270 𠸍枚 Con oanh học nói trên cành mỉa mai. 昆莺斈呐𨕭梗𠸍枚
1902 270 𠸍𠶣 Con oanh học nói trên cành mỉa mai 𡥵莺𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣

mịt mù

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𩆪𩂟 ×4, 𩆪霧 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2029 𩆪𩂟 Mịt mù dặm cát đồi cây, 𩆪𩂟淡吉頽核
1870 2029 𩆪𩂟 Mịt mù dặm cát đồi cây, 𩆪𩂟𨤮吉頽𣘃
1871 2029 𩆪𩂟 Mịt mù dặm cát đồi cây, 𩆪𩂟淡吉頽核
1872 2029 𩆪𩂟 Mịt mù dặm cát đồi cây, 𩆪𩂟淡吉頽核
1902 2029 𩆪霧 Mịt mù dặm cát đồi cây 𩆪霧𨤵㵧頽𣘃

ngang ngửa

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 昂語 ×2, 昂𠑕 ×1, 昂𲴦 ×1, 昂仰 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1345 昂語 Trăm điều ngang ngửa vì tôi, 𤾓調昂語爲碎
1870 1345 昂𠑕 Trăm điều ngang ngửa vì tôi, 𤾓調昂𠑕爲碎
1871 1345 昂語 Trăm điều ngang ngửa vì tôi, 𤾓調昂語爲碎
1872 1345 昂𲴦 "Trăm điều ngang ngửa vì tôi, 𤾓調昂𲴦爲碎
1902 1345 昂仰 Trăm điều ngang ngửa vì tôi 𤾓條昂仰爲碎

nghênh ngang

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 迎昂 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2447 迎昂 Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, 迎昂𱥺𡎝边陲
1870 2447 迎昂 Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, 迎昂𱥺𡎝邊陲
1871 2447 迎昂 Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, 迎昂𱥺𡎝边陲
1872 2447 迎昂 Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, 迎昂𠬠𡎝边陲
1902 2447 迎昂 Nghênh ngang một cõi biên thuỳ 迎昂𱥺𡎝边陲

ngâm ngợi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 錦擬 ×1, 吟議 ×1, 𡄎擬 ×1, 吟𬢱 ×1, 吟𡅷 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1214 錦擬 Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười răn hoa. 欺錦擬月欺唭呡花
1870 1214 吟議 Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa. 欺吟議月欺唭𠹳花
1871 1214 𡄎擬 Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười răn hoa. 欺𡄎擬月欺唭呡花
1872 1214 吟𬢱 "Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa. 欺吟𬢱月欺唭𠹳花
1902 1214 吟𡅷 Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa 欺吟𡅷月欺唭𠹳花

ngơ ngác

5 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 魚󰢰 ×1, 魚咢 ×1, 󰡣咢 ×1, 魚萼 ×1, 如楽 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2504 魚󰢰 Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. 𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚
1871 2504 魚咢 Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. 𦰟旗魚咢𤿰更雉長
1872 2504 󰡣咢 Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng. 𦰟旗󰡣咢𫪹更雉長
1902 2504 魚萼 Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng 𦰟旗魚萼𪔠更雉長
1872 2979 如楽 Nghe tin NGƠ NGÁC rụng rời, 𦖑信如楽𣳔涞

ngọt ngào

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠮾嗷 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1983 𠮾嗷 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1870 1983 𠮾嗷 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1871 1983 𠮾嗷 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1872 1983 𠮾嗷 Cười cười nói nói ngọt ngào, 唭唭呐呐𠮾嗷
1902 1983 𠮾嗷 Cười cười nói nói ngọt ngào 唭唭呐呐𠮾嗷

nhẵn nhụi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 忍隊 ×4, 𱴋隊 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 628 忍隊 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 󰟎𫙂忍隊𬡢󰟏炳包
1870 628 忍隊 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟𫙂忍隊襖裙丙包
1871 628 𱴋隊 Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao. 𪵟鬚𱴋隊襖裙炳包
1872 628 忍隊 RÂU MÀY nhẵn nhụi áo quần bảnh bao. 鬚𪵟忍隊襖裙丙包
1902 628 忍隊 Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao 眉𩭶忍隊襖裙秉包

nhỏ nhen

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡮈然 ×4, 𡮈𡮫 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2376 𡮈然 Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. 𫜵𦋦時拱𦋦𠊛𡮈然
1870 2376 𡮈然 Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. 爫𠚢𪰛拱𠚢𠊚𡮈然
1871 2376 𡮈然 Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. 𫜵𦋦時拱𦋦𠊛𡮈然
1872 2376 𡮈然 "Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen. 𫜵𦋦時拱𦋦㝵𡮈然
1902 2376 𡮈𡮫 Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen 爫𫥨時拱𫥨𠊛𡮈𡮫

nô nức

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 奴𱕔 ×3, 奴㘃 ×1, 奴𠽋 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 45 奴㘃 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴㘃燕𱙎
1870 45 奴𱕔 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕𲍣
1871 45 奴𱕔 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕嬰
1872 45 奴𱕔 Gần xa nô nức yến anh, 𧵆賒奴𱕔燕鶧
1902 45 奴𠽋 Gần xa nô nức yến anh 𧵆賒奴𠽋燕鸚

năn nỉ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 唯𠰚 ×2, 𡅧𪡇 ×1, 𱔪𠰚 ×1, 𢟒𢘝 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1784 唯𠰚 Sớm năn nỉ bóng, đêm ngơ hận lòng. 𣋽唯𠰚䏾𣎀魚恨𢚸
1870 1784 𡅧𪡇 Sớm năn nỉ bóng, khuya ân hận lòng. 𣌋𡅧𪡇䏾𣌉殷恨𢚸
1871 1784 唯𠰚 Sớm năn nỉ bóng, đêm ngơ hận lòng. 󰉺唯𠰚䏾𣎀魚恨𢚸
1872 1784 𱔪𠰚 Sớm NĂN NỈ bóng đêm ÂN HẬN lòng. 󰉚𱔪𠰚䏾店恩恨𢚸
1902 1784 𢟒𢘝 Sớm than thở bóng, khuya năn nỉ lòng 𣋽嘆咀𩃳𣅘𢟒𢘝𢚸

nương náu

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 娘耨 ×3, 𢭗耨 ×1, 𢭗搙 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1767 娘耨 Những là nương náu qua thì, 仍𱺵娘耨戈時
1870 1767 𢭗耨 Những là nương náu qua kỳ 仍羅𢭗耨戈期
1871 1767 娘耨 Những là nương náu qua thì, 仍𱺵娘耨戈時
1872 1767 娘耨 Những là nương náu qua thì, 仍𱺵娘耨戈時
1902 1767 𢭗搙 Những là nương náu qua thì 仍𱺵𢭗搙戈時

nồng nàn

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 燶𮥷 ×3, 燶𱔪 ×1, 燶𪹰 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1154 燶𮥷 Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, 頓𲢚典墨燶𮥷買他
1870 1154 燶𱔪 Đón rào đến mực nồng nàn mới tha, 頓樔典墨燶𱔪買他
1871 1154 燶𮥷 Gạn gùng đến mực nồng nàn mới tha, 頓𲢚典墨燶𮥷買他
1872 1154 燶𮥷 ĐÓN RÀO đến mực nồng nàn mới tha. 頓摷旦墨燶𮥷買他
1902 1154 燶𪹰 Đón rào đến mực nồng nàn mới tha 迍樔旦墨燶𪹰買他

nợ nần

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡢻𫱞 ×3, 女𮥷 ×1, 𡢻㨢 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1098 𡢻𫱞 Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚
1870 1098 𡢻𫱞 Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. 落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣
1871 1098 𡢻𫱞 Lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh. 落塘芒𥙩𡢻𫱞燕鸚
1872 1098 女𮥷 “Lạc ĐƯỜNG mang lấy nợ nần yến OANH. 落塘恾𥙩女𮥷燕莺
1902 1098 𡢻㨢 Lạc đàn mang lấy nợ nần yến anh 落弹忙𥙩𡢻㨢燕𲍣

phôi pha

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 配坡 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 86 配坡 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡
1870 86 配坡 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡
1871 86 配坡 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡
1872 86 配坡 "Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha. 𣈜撑𱱊痗𦟐紅配坡
1902 86 配坡 Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha 𣈗撑𱱊痗𦟐紅配坡

quạnh quẽ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡕷𡎝 ×2, 𤔫揆 ×1, 𡕷揆 ×1, 瓊𡎝 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2746 𤔫揆 Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. 窻𦝄𤔫揆壁湄也淶
1870 2746 𡕷𡎝 Song mây quạnh quẽ, vách mưa rã rời. 窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移
1871 2746 𡕷揆 Song trăng quạnh quẽ, vách mưa rã rời. 窻𦝄𡕷揆壁湄也淶
1872 2746 瓊𡎝 Song trăng quạnh quẽ vách mưa rã rời. 窻𦝄瓊𡎝壁湄也淶
1902 2746 𡕷𡎝 Song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời 窻𩄲𡕷𡎝壁湄也移

rập rình

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 習情 ×4, 㕸𠴔 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2286 習情 Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. 喑󰝂𤿰陣習情楽軍
1870 2286 習情 Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. 喑𱓓𤿰陣習情樂軍
1871 2286 習情 Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân. 喑󰝂𤿰陣習情楽軍
1872 2286 習情 Om thòm trống trận rập rình nhạc quân. 喑󰝂𫪹陣習情楽軍
1902 2286 㕸𠴔 Ầm thùng trống trận rập rình nhạc quân 喑㗰𤿰陣㕸𠴔楽軍

rắp ranh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 泣名 ×2, 㕸𩲵 ×1, 󰡥伶 ×1, 㕸名 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1612 泣名 Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày, 謀高本㐌泣名仍𣈜
1870 1612 㕸𩲵 Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày, 謀高本㐌㕸𩲵仍𣈜
1871 1612 泣名 Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày, 謀高本㐌泣名仍𣈜
1872 1612 󰡥伶 "Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày. 謀高本㐌󰡥伶仍𣈜
1902 1612 㕸名 Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày 謀高本㐌㕸名仍𣈗

rền rĩ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡃚𠯇 ×4, 廛𠯇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 223 𡃚𠯇 Giọng kiều rền rĩ trướng loan, 喠翹𡃚𠯇帳鸞
1870 223 𡃚𠯇 Giọng kiều rền rĩ trướng loan, 喠翹𡃚𠯇帳鵉
1871 223 𡃚𠯇 Giọng kiều rền rĩ trướng loan, 重嬌𡃚𠯇帳鸞
1872 223 𡃚𠯇 Giọng Kiều rền rĩ trướng loan, 喠娇𡃚𠯇帳鵉
1902 223 廛𠯇 Giọng kiều rền rĩ trướng loan 𠰩嬌廛𠯇帳鵉

sa sút

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 沙淬 ×2, 沙埣 ×1, 沙卒 ×1, 沙率 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2761 沙淬 Đều nay sa sút khó khăn, 調󰅒沙淬庫巾
1870 2761 沙埣 Đều là sa sút khó khăn, 調羅沙埣𧁷巾
1871 2761 沙淬 Đều nay sa sút khó khăn, 調󰅒沙淬庫巾
1872 2761 沙卒 Đều NAY sa sút khó khăn, 調尼沙卒庫巾
1902 2761 沙率 Đều là sa sút khó khăn 調𱺵沙率庫巾

sạch sành

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 泟𥑥 ×2, 瀝𥑥 ×2, 沚𥑥 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 584 泟𥑥 Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham 泟𥑥生𭎑朱苔襊貪
1870 584 瀝𥑥 Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham. 瀝𥑥生撅朱菭襊貪
1871 584 沚𥑥 Sạch sành sanh quét cho đầy túi tham 沚𥑥生𭎑朱苔襊貪
1872 584 泟𥑥 Sạch sành sanh QUÉT cho đầy túi tham. 泟𥑥生撅朱苔襊貪
1902 584 瀝𥑥 Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham 瀝𥑥生𢪏朱𣹓襊貪

sửa sang

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 所郎 ×3, 𢯢𢲲 ×1, 𢯢𨖅 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1623 所郎 Sửa sang buồm gió lèo mây, 所郎𭘜𱢻撩𩄲
1870 1623 𢯢𢲲 Sửa sang buồm gió lèo mây, 𢯢𢲲帆𩙍繚𩄲
1871 1623 所郎 Sửa sang buồm gió lèo mây, 所郎帆𱢻撩𩄲
1872 1623 所郎 Sửa sang buồm gió lèo mây, 所郎帆𫗄撩𫡮
1902 1623 𢯢𨖅 Sửa sang buồm gió lèo mây 𢯢𨖅帆𫗄橑𩄲

thoi thót

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 催脱 ×4, 𨮑𭊕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1091 催脱 Chim hôm thoi thót về rừng, 𫚳𣋚催脱𧗱棱
1870 1091 催脱 Chim hôm thoi thót về rừng, 𪀄𣋚催脱衛棱
1871 1091 催脱 Chim hôm thoi thót về rừng, 𫚳𣋚催脱𧗱棱
1872 1091 催脱 Chim hôm thoi thót về rừng, 𪀄歆催脱𱸳棱
1902 1091 𨮑𭊕 Chim hôm thoi thót về rừng 𪀄𣋚𨮑𭊕𧗱棱

thơ thẩn

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 他矧 ×4, 他引 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 52 他矧 Chị em thơ thẩn dan tay ra về. 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱
1870 52 他矧 Chị em thơ thẩn dan tay ra về. 姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱
1871 52 他矧 Chị em thơ thẩn dan tay ra về. 姉㛪他矧攔𢬣𦋦𧗱
1872 52 他引 Chị em thơ thẩn DAN tay ra về. 姉㛪他引𲡶𢬣𦋦𧗱
1902 52 他矧 Chị em thơ thẩn dan tay ra về 姉㛪他矧𢬥𢬣𫥨𧗱

thưa thớt

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 䜹撻 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 542 䜹撻 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸
1870 542 䜹撻 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 監賒吹󰘚麻䜹撻𢚸
1871 542 䜹撻 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 敢賒吹𩈘麻䜹撻𢚸
1872 542 䜹撻 "Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng. 敢賒吹󰘚麻䜹撻𢚸
1902 542 䜹撻 Dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng 監賒吹𩈘麻䜹撻𢚸

thật thà

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 寔他 ×2, 舌他 ×2, 實他 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2106 寔他 Thật thà có một, đơn sai chẳng ngờ. 寔他固𱥺单差𫽄𪟽
1870 2106 舌他 Thật thà có một, đơn sai chẳng hề. 舌他固𱥺单差𫽄兮
1871 2106 寔他 Thật thà có một, đơn sai chẳng ngờ. 寔他固𱥺单差𫽄𪟽
1872 2106 實他 "Thật thà có một đơn sai chẳng hề. 實他固𠬠单差庄𪟽
1902 2106 舌他 Thật thà có một đơn sai chẳng hề 舌他固𱥺单差拯兮

thỏ thẻ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 兎矢 ×3, 𠴡𠱈 ×1, 兔𠱈 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 239 兎矢 Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, 外󲘟兎矢鶯鐄
1870 239 𠴡𠱈 Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, 外窻𠴡𠱈鶯鐄
1871 239 兎矢 Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, 外窻兎矢鶯鐄
1872 239 兎矢 Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng, 外窻兎矢莺鐄
1902 239 兔𠱈 Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng 外窗兔𠱈莺鐄

thủng thỉnh

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 統請 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1589 統請 Thấy lời thủng thỉnh như chơi, 𧡊𠳒統請如制
1870 1589 統請 Thấy lời thủng thỉnh như chơi, 𧡊𠳒統請如𨔈
1871 1589 統請 Thấy lời thủng thỉnh như chơi, 𧡊𠳒統請如制
1872 1589 統請 Thấy lời thủng thỉnh như chơi, 体𠳒統請如󱉁
1902 1589 統請 Thấy lời thủng thỉnh như chơi 𧡊𠳒統請如𨔈

trằn trọc

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 陳濁 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 225 陳濁 "Cớ sao trằn trọc canh khuya, 故𬁖陳濁更𣌉
1870 225 陳濁 "Cớ sao trằn trọc canh khuya, 據牢陳濁更𣌉
1871 225 陳濁 "Cớ sao trằn trọc canh khuya, 故𬁖陳濁更𣌉
1872 225 陳濁 “Cớ CHI trằn trọc canh khuya, 㨿之陳濁更𣅘
1902 225 陳濁 "Cớ sao trằn trọc canh khuya 據牢陳濁更𣅙

tìm tõi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 尋隊 ×3, 尋󰢹 ×1, 尋嘬 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2826 尋隊 Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn gia. 割𠊛尋隊迻詞𠴍咖
1870 2826 尋󰢹 Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn nhe. 割𠊚尋󰢹迻詞𠴍㖇
1871 2826 尋隊 Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn gia. 割𠊛尋隊迻詞𠴍咖
1872 2826 尋隊 Cắt người tìm TÕI đưa tờ nhắn nhe. 割㝵尋隊迻詞𠴍㖇
1902 2826 尋嘬 Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe 割𠊛尋嘬迻祠𠴍㖇

tả tơi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 左哉 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2767 左哉 Nhà tranh vách đất tả tơi. 茹挣壁坦左哉
1870 2767 左哉 Nhà tranh vách đất tả tơi. 茹棦壁坦左哉
1871 2767 左哉 Nhà tranh vách đất tả tơi, 茹棦壁坦左哉
1872 2767 左哉 Nhà tranh vách đất tả tơi, 茹棦壁坦左哉
1902 2767 左哉 Nhà tranh vách đất tả tơi 茹箏壁坦左哉

tức tối

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 息最 ×4, 息𣋁 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2810 息最 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. 肝強息最𦛌強㤕賖
1870 2810 息最 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. 肝強息最𫆧強㤕車
1871 2810 息最 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa. 肝強息最𦛌強㤕賖
1872 2810 息𣋁 Gan càng tức tối ruột càng xót xa. 肝強息𣋁𫆧強㤕車
1902 2810 息最 Gan càng tức tối, ruột càng xót xa 肝強息最𦛌強㤕沙

vấn vít

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 問曰 ×4, 问𥿀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 570 問曰 Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. 𠃩囬問曰如圍䋦絲
1870 570 問曰 Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. 𠃩囬問曰如圍䋦絲
1871 570 問曰 Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. 𠃩囬問曰如圍䋦絲
1872 570 問曰 Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ. 𠃩囬問曰如圍䋦絲
1902 570 问𥿀 Chín hồi vấn vít như vầy mối tơ 𠃩回问𥿀如圍䋦絲

vẽ vời

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𦘧撝 ×2, 𦘧潙 ×1, 󰖽潙 ×1, 𤳰撝 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 204 𦘧撝 Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời. 勾神吏摱筆花𦘧撝
1870 204 𦘧潙 Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời. 勾神吏摱筆花𦘧潙
1871 204 𦘧撝 Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời." 勾神吏摱筆花𦘧撝
1872 204 󰖽潙 "Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời." 勾神吏慢笔花󰖽潙
1902 204 𤳰撝 Câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời". 勾神吏摱筆花𤳰撝

vỗ về

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 撫𧗱 ×4, 撫𱸳 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2800 撫𧗱 Nhận ngừng ông mới vỗ về lại khuyên: 忍𱐁翁買撫𧗱吏勸
1870 2800 撫𧗱 Nhận ngừng ông mới vỗ về nài khuyên: 忍凝翁買撫𧗱奈𡅳
1871 2800 撫𧗱 Nhận ngừng ông mới vỗ về lại khuyên: 忍𱐁翁買撫𧗱吏勸
1872 2800 撫𱸳 Nhịn ngừng ông mới vỗ về TỚI khuyên: 忍𪟽𪪳買撫𱸳吏-
1902 2800 撫𧗱 Nhịn ngừng ông mới vỗ về giải khuyên: 忍𱥶翁買撫𧗱解𡅳

xa xăm

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 賒駸 ×2, 車駸 ×1, 車侵 ×1, 賒侵 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 911 賒駸 Nàng thì cõi khách xa xăm, 娘時𡎝客賒駸
1870 911 賒駸 Thương nàng dặm khách xa xăm, 傷娘𨤵客賒駸
1871 911 車駸 Nàng thì cõi khách xa xăm, 娘時𡎝客車駸
1872 911 車侵 Nàng thì cõi khách xa xăm, 娘時𡎝客車侵
1902 911 賒侵 Nàng thì dặm khách xa xăm 娘時𨤵客賒侵

xao xác

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 嗃𠳗 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1123 嗃𠳗 Tiếng gà xao xác gáy mau, 㗂𬷤嗃𠳗嘅哞
1870 1123 嗃𠳗 Tiếng gà xao xác gáy mau, 㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰
1871 1123 嗃𠳗 Tiếng gà xao xác gáy mau, 㗂𬷤嗃𠳗嘅哞
1872 1123 嗃𠳗 Tiếng gà xao XÁC gáy mau, 㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰
1902 1123 嗃𠳗 Tiếng gà xao xác gáy mau 㗂𬷤嗃𠳗嘅毛

xấp xỉ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 執齒 ×4, 执齿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 36 執齒 Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê, 春撑執齒細旬及筓
1870 36 執齒 Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê, 春撑執齒細旬及筓
1871 36 執齒 Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê. 春撑執齒細旬及筭
1872 36 执齿 Xuân xanh xấp xỉ LÊN tuần cập kê. 春撑执齿𨖲旬及筓
1902 36 執齒 Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê 春撑執齒細旬及筓

xấu xa

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 醜車 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3098 醜車 Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車
1870 3098 醜車 Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車
1871 3098 醜車 Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車
1872 3098 醜車 "Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa. 蜂戈𧊉吏㐌乘醜車
1902 3098 醜車 Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa 螉戈𧊉吏㐌乘醜車

đong đưa

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𨒟迻 ×4, 冬迻 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1412 𨒟迻 Mà con người thế là người đong đưa! 麻𡥵𠊛世𱺵𠊛𨒟迻
1870 1412 𨒟迻 Mà con người ấy là người đong đưa! 麻昆𠊚意羅昆𨒟迻
1871 1412 𨒟迻 Mà con người thế là người đong đưa! 麻𡥵𠊛世𱺵𠊛𨒟迻
1872 1412 冬迻 “Mà con người ẤY là người đong đưa! 麻昆㝵意𱺵㝵冬迻
1902 1412 𨒟迻 Mà con người thế ra người đong đưa 麻𡥵𠊛世𫥨𠊛𨒟迻

đắn đo

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 旦都 ×4, 坦𢵋 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 639 旦都 Đắn đo cân sắc cân tài, 旦都斤色斤才
1870 639 旦都 Đắn đo cân sắc cân tài, 旦都斤色斤才
1871 639 旦都 Đắn đo cân sắc cân tài, 旦都斤色斤才
1872 639 旦都 Đắn đo cân sắc cân tài, 旦都斤色斤才
1902 639 坦𢵋 Đắn đo cân sắc cân tài 坦𢵋斤色斤才

đắp đổi

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㙮𢫊 ×1, 㙮𢷮 ×1, 㙮𢬭 ×1, 㙮対 ×1, 塔𢬭 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2054 㙮𢫊 Thái dưa đắp đổi, tháng ngày thong dong, 採𦯬㙮𢫊𣎃𣈜從容
1870 2054 㙮𢷮 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容
1871 2054 㙮𢬭 Thái dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 採𦯬㙮𢬭𣎃𣈜從容
1872 2054 㙮対 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong, 㙁𦯬㙮対𣎃𣈜從容
1902 2054 塔𢬭 Muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong 𪉥荼塔𢬭𣎃𣈗從容

bưng bít

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 氷扒 ×2, 𢫕捌 ×1, 𢬄捌 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1543 𢫕捌 Lại còn bưng bít giấu quanh, 吏群𢫕捌𨁪觥
1871 1543 氷扒 Lại còn bưng bít giấu quanh, 吏群氷扒酉觥
1872 1543 氷扒 Lại còn bưng bít giấu quanh, 吏群氷扒𭔰觥
1902 1543 𢬄捌 Lại còn bưng bít giấu quanh 吏群𢬄捌𨁪𨒺

che chở

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𩂏𨔾 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 902 𩂏𨔾 Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1870 902 𩂏𨔾 Tuyết sương che chở cho thân cát đằng. 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1871 902 𩂏𨔾 Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤
1872 902 𩂏𨔾 "Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." 雪霜𩂏𨔾朱身葛藤

chè chén

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 茶𱔩 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1749 茶𱔩 Khi chè chén, khi thuốc thang, 欺茶𱔩欺𬟥湯
1870 1749 茶𱔩 Khi chè chén, khi thuốc thang, 欺茶𱔩欺𱿌湯
1871 1749 茶𱔩 Khi chè chén, khi thuốc thang, 欺茶𱔩欺𬟥湯
1872 1749 茶𱔩 Khi chè chén khi thuốc THANG, 欺茶𱔩欺𬟥易

chập chờn

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 執廛 ×3, 执廛 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 165 執廛 Chập chờn cơn tỉnh cơn mê 執廛干省干迷
1871 165 執廛 Chập chờn cơn tỉnh cơn mê 執廛干省干迷
1872 165 执廛 Chập chờn cơn tỉnh cơn mê, 执廛干醒干迷
1902 165 執廛 Chập chờn cơn tỉnh cơn mê 執廛干醒干迷

dùng dắng

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 用孕 ×3, 用賸 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2257 用孕 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, 群當用孕謹魚
1870 2257 用孕 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, 群當用孕菫魚
1871 2257 用孕 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ, 群當用孕謹魚
1902 2257 用賸 Còn đang dùng dắng ngẩn ngơ 群當用賸菫魚

dơ dáng

4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 洳羕 ×2, 洳𱻌 ×1, 𬉣樣 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1357 洳羕 Lại càng dơ dáng dại hình, 吏強洳羕𤵺形
1871 1357 洳𱻌 Lại càng dơ dáng dại hình, 吏強洳𱻌𤵺形
1872 1357 洳羕 "Lại càng dơ dáng dại hình, 吏強洳羕𤵺形
1902 1357 𬉣樣 Lại càng dơ dáng dại hình 吏強𬉣樣𤵺形

dạn dày

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 磾苔 ×1, 惮苔 ×1, 弹苔 ×1, 惮𠫅 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2518 磾苔 Dạn dày cho biết gan liền tướng quân! 磾苔朱別肝連將軍
1871 2518 惮苔 Dạn dày cho biết dụng liền tướng quân! 惮苔朱別用連將軍
1872 2518 弹苔 Dạn dày cho biết gan liền tướng QUÂN. 弹苔朱別肝連將軍
1902 2518 惮𠫅 Dạn dày cho biết gan liền tướng quân 惮𠫅朱別肝連將軍

dễ dàng

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 易揚 ×3, 易𢬥 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2361 易揚 Dễ dàng là thói hồng nhan, 易揚𱺵𫗁紅顔
1870 2361 易揚 Dễ dàng là thói hồng nhan, 易揚羅𫗁紅顔
1871 2361 易揚 Dễ dàng là thói hồng nhan, 易揚𱺵𫗁紅顔
1902 2361 易𢬥 Dễ dàng là thói hồng nhan 易𢬥𱺵腿紅顔

dồi dắng

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 推孕 ×2, 𣼭孕 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 884 推孕 Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄
1870 884 𣼭孕 Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. 欺𠓨𣼭孕欺𠚢倍鐄
1871 884 推孕 Khi vào dồi dắng, khi ra vội vàng. 欺𠓨推孕欺𦋦倍鐄
1902 884 𣼭孕 Khi vào dồi dắng khi ra vội vàng 欺𠓨𣼭孕欺𫥨倍傍

dỗ dành

4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠴗𠼵 ×2, 𠴗停 ×1, 𠴗𠯼 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2805 𠴗𠼵 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, 𠴗𠼵勸解𤾓朝
1871 2805 𠴗𠼵 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, 𠴗𠼵勸解𤾓朝
1872 2805 𠴗停 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, 𠴗停勸觧𤾓朝
1902 2805 𠴗𠯼 Dỗ dành khuyên giải trăm chiều 𠴗𠯼𡅳解𤾓朝

hơ hớt

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 虚歇 ×2, 𪹣歇 ×1, 虚𠖯 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1659 𪹣歇 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇𪹣歇駭𥆾饒
1871 1659 虚歇 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇虚歇駭𥆾饒
1872 1659 虚歇 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇虚歇海𥚆饒
1902 1659 虚𠖯 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau 𠖯虚𠖯海𥆾𠑬

hắt hiu

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 吃囂 ×2, 吃󰢀 ×1, 𫤾休 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 434 吃󰢀 Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu. 𦰟畑𬂙𢫫帳螢吃󰢀
1871 434 吃囂 Ngọn đèn trông thấy trướng huỳnh hắt hiu. 𦰟畑𬖉𧡊帳螢吃囂
1872 434 吃囂 Ngọn đèn trông SUỐT trướng huỳnh hắt hiu. 𦰟畑𳑸卒帳萤吃囂
1902 434 𫤾休 Ngọn đèn trông lọt trướng bình hắt hiu 𦰟畑𬂙律帳屏𫤾休

hẹn hò

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 限㗅 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1000 限㗅 Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau." 瀧錢塘仕限㗅衛𡢐
1871 1000 限㗅 Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau." 滝錢塘仕限㗅𧗱𡢐
1872 1000 限㗅 "Sông Tiền- Đường sẽ hẹn hò về sau". 滝錢塘仕限㗅𧗱𨍦
1902 1000 限㗅 Sông Tiền Đường sẽ hẹn hò về sau". 滝錢塘仕限㗅𧗱𡢐

hớt hơ

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 歇虚 ×2, 歇𪹣 ×1, 𠖯虚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1659 歇𪹣 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇𪹣歇駭𥆾饒
1871 1659 歇虚 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇虚歇駭𥆾饒
1872 1659 歇虚 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇虚歇海𥚆饒
1902 1659 𠖯虚 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau 𠖯虚𠖯海𥆾𠑬

hớt hải

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 歇駭 ×2, 歇海 ×1, 𠖯海 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1659 歇駭 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇𪹣歇駭𥆾饒
1871 1659 歇駭 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇虚歇駭𥆾饒
1872 1659 歇海 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau, 歇虚歇海𥚆饒
1902 1659 𠖯海 Hớt hơ hớt hải nhìn nhau 𠖯虚𠖯海𥆾𠑬

khủng khỉnh

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 共󰟸 ×1, 𠺱𠾶 ×1, 共煩 ×1, 孔頃 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1734 共󰟸 Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này! 吏群共󰟸𫜵高世尼
1870 1734 𠺱𠾶 Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này! 吏群𠺱𠾶爫高世尼
1871 1734 共煩 Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này! 吏群共煩𫜵高世尼
1902 1734 孔頃 Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này 吏群孔頃爫高世尼

lăn lóc

4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡑝六 ×3, 遴𡉽 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1212 𡑝六 Cho lăn lóc đá, cho mê mẩn đời. 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀
1871 1212 𡑝六 Cho lăn lóc đá, cho mê mẫn đời. 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀
1872 1212 𡑝六 "Cho lăn lóc đá cho mê mẫn đời. 朱𡑝六𥒥朱迷敏𠁀
1902 1212 遴𡉽 Cho lăn lóc đá cho mê mẩn đời 朱遴𡉽跢朱迷𢠨𠁀

lơ láo

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 愚老 ×1, 𪭃恅 ×1, 盧老 ×1, 嚧咾 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2466 愚老 Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu? 降臣愚老分命𦋦兜
1870 2466 𪭃恅 Hàng thần lơ láo, phận mình ra đâu? 降臣𪭃恅分命𠚢兜
1872 2466 盧老 Hàng thần lơ láo phận mình ra đâu? 降臣盧老分𠇮𦋦𱏫
1902 2466 嚧咾 Hàng thần lơ láo phận mình ra đâu 降臣嚧咾分命𫥨兜

lưỡng lự

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 量慮 ×3, 󰡝慮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 217 量慮 Một mình lưỡng lự canh chầy, 没命量慮更迡
1870 217 量慮 Một mình lưỡng lự canh chầy, 𱥺命量慮更迡
1871 217 量慮 Một mình lưỡng lự canh chầy, 没命量慮更迡
1872 217 󰡝慮 Một mình lưỡng lự canh chầy, 𠬠𠇮󰡝慮更迡

lập loè

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𱏦𤍶 ×3, 𱏦𫤡 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1308 𱏦𫤡 Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. 頭墻焒榴𱏦𫤡󰠐𱽐
1870 1308 𱏦𤍶 Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. 頭墻焒榴𱏦𤍶󰝂𱽐
1871 1308 𱏦𤍶 Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. 頭墻焒榴𱏦𤍶󰠐葻
1872 1308 𱏦𤍶 Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông. 頭墻焒榴𱏦𤍶󰠐𱽐

man mác

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 蠻漠 ×1, 蔓莫 ×1, 蛮莫 ×1, 蛮漠 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1050 蠻漠 Hoa trôi man mác biết là về đâu? 花㵢蠻漠別羅衛𱏫
1871 1050 蔓莫 Hoa trôi man mác biết là về đâu? 花㵢蔓莫別𱺵𧗱𱏫
1872 1050 蛮莫 Hoa trôi man mác biết là về đâu? 花㵢蛮莫別𱺵𧗱𱏫
1902 1050 蛮漠 Hoa trôi man mác biết là về đâu 花㵢蛮漠別𱺵𧗱兜

mập mờ

4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 䏢𤎎 ×1, 𦚖𤎎 ×1, 䏢麻 ×1, 𥄫𥊚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 839 䏢𤎎 Mập mờ đánh lận con đen, 䏢𤎎打吝𡥵顛
1871 839 𦚖𤎎 Mập mờ đánh lận con đen, 𦚖𤎎打吝𡥵顛
1872 839 䏢麻 MẬP mờ đánh lận con đen, 䏢麻打吝昆顛
1902 839 𥄫𥊚 Mập mờ đánh lận con đen 𥄫𥊚打吝昆顛

ngần ngừ

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 菫魚 ×1, 謹魚 ×1, 銀馭 ×1, 垠魚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 331 菫魚 Ngần ngừ nàng mới thưa rằng: 菫魚娘買䜹浪
1871 331 謹魚 Ngần ngừ nàng mới thưa rằng: 謹魚娘買䜹浪
1872 331 銀馭 Ngần ngừ nàng mới thưa rằng: 銀馭娘買䜹浪
1902 331 垠魚 Ngần ngừ nàng mới thưa rằng 垠魚娘買𠽔浪

ngắm nghía

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥋴𥊘 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 299 𥋴𥊘 Liền tay ngắm nghía biếng nằm, 連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰
1871 299 𥋴𥊘 Liền tay ngắm nghía biếng nằm, 連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰
1872 299 𥋴𥊘 Liền tay ngắm nghía biếng nằm, 連𢬣𥋴𥊘𠴠𢆥
1902 299 𥋴𥊘 Liền tay ngắm nghía biếng nằm 連𢬣𥋴𥊘怲𬛩

nết na

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 󰞺那 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1666 󰞺那 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. 擬昆永𡲈傷𠊚󰞺那
1871 1666 󰞺那 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. 𢪀𡥵永尾傷𠊛󰞺那
1872 1666 󰞺那 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na. 𢪀昆永尾傷㝵󰞺那
1902 1666 󰞺那 Nghĩ con vắng vẻ thương người nết na 𢪀𡥵永𨤔傷𠊛󰞺那

pha phôi

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 坡配 ×3, 坡𢴾 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 550 坡配 Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. 渚𢝙森合㐌愁坡配
1870 550 坡𢴾 Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. 渚𢝙森合㐌愁坡𢴾
1871 550 坡配 Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi. 渚𢝙森合㐌愁坡配
1872 1524 坡配 Kẻ đi muôn dặm một mình PHA PHÔI. 几𠫾𬮙埮𠬠𠇮坡配

quanh quất

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 觥橘 ×3, 𨒺橘 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 147 觥橘 Nguyên người quanh quất đâu xa, 原𠊚觥橘兜賒
1871 147 觥橘 Nguyên người quanh quất đâu xa, 原𠊛觥橘𱏫賒
1872 147 觥橘 Nguyên người quanh quất đâu xa, 原𠊛觥橘󰠲車
1902 147 𨒺橘 Nguyên người quanh quất đâu xa 原𠊛𨒺橘兜賒

quằn quại

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠹴𠶔 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1959 𠹴𠶔 Chút thân quằn quại vũng lầy, 𡭧身𠹴𠶔淎𤀛
1871 1959 𠹴𠶔 Chút thân quằn quại vũng lầy, 𡮍身𠹴𠶔淎淶
1872 1959 𠹴𠶔 "Chút thân quằn quại vũng lầy, 𡮍身𠹴𠶔淎淶
1902 1959 𠹴𠶔 Chút thân quằn quại vũng lầy 𡭧身𠹴𠶔淎洡

rêu rao

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 嘹哰 ×3, 嘹咬 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1171 嘹哰 Sở Khanh lên tiếng rêu rao: 楚卿蓮㗂嘹哰
1870 1171 嘹哰 Sở Khanh lên tiếng rêu rao: 楚卿𨖲㗂嘹哰
1872 1171 嘹哰 Sở khanh lên tiếng rêu rao: 楚卿蓮㗂嘹哰
1902 1171 嘹咬 Sở Khanh lên tiếng rêu rao 楚卿𨖲㗂嘹咬

rẻ rúng

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥜤𱰟 ×2, 𥜤𳂥 ×1, 𥜤𥙓 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 516 𥜤𱰟 Mà lòng rẻ rúng đã trình một bên. 麻𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺邊
1871 516 𥜤𱰟 Mà lòng rẻ rúng đã trình một bên. 𦓡𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺畨
1872 516 𥜤𳂥 “Mà lòng rẻ rúng đã DÀNH một bên. 麻𢚸𥜤𳂥㐌呈𠬠边
1902 516 𥜤𥙓 Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên 麻𢚸𥜤𥙓㐌𠴔𱥺边

rủ rỉ

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢷀𠯇 ×3, 𠱋𠯇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2851 𢷀𠯇 Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲
1870 2851 𢷀𠯇 Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲
1871 2851 𢷀𠯇 Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, 𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲
1902 2851 𠱋𠯇 Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ 𢯏𢴾𠱋𠯇㗂絲

thoăn thoắt

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 率率 ×2, 脱脱 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 378 率率 Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường. 𨃴蓮率率𬧖𣦍𠃅墙
1870 378 脱脱 Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường. 𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙
1871 378 率率 Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường. 𨃴蓮率率𬧖𣦍𠃅墙
1902 378 脱脱 Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mái tường 𨃴蓮脱脱𨄹𣦍𠃅墻

thơn thớt

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 噠噠 ×3, 𡃿𡃿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1815 噠噠 Bề ngoài thơn thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1870 1815 噠噠 Bề ngoài thơn thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1871 1815 噠噠 Bề ngoài thơn thớt nói cười, 皮外噠噠呐唭
1902 1815 𡃿𡃿 Bề ngoài thơn thớt nói cười 皮外𡃿𡃿呐唭

thướt tha

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 切他 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 290 切他 Dưới đào dường có bóng người thướt tha. 󰡎桃𱻌固䏾𠊚切他
1871 290 切他 Dưới đào sai có bóng người thướt tha. 𠁑桃差固䏾𠊛切他
1872 290 切他 Dưới đào dường có bóng người thướt tha. 󰡎桃羕固䏾㝵切他
1902 290 切他 Dưới đào dường có bóng người thướt tha 𤲂桃𱻌固𩃳𠊛切他

trễ tràng

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 雉長 ×3, 雉揚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2504 雉揚 Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. 𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚
1871 2504 雉長 Ngọn cờ ngơ ngác, trống canh trễ tràng. 𦰟旗魚咢𤿰更雉長
1872 2504 雉長 Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng. 𦰟旗󰡣咢𫪹更雉長
1902 2504 雉長 Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng 𦰟旗魚萼𪔠更雉長

tìm tòi

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 尋頺 ×2, 尋摧 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 302 尋頺 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. 觥墻𠚢意尋頺菫魚
1871 302 尋頺 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. 觥墻𦋦衣尋頺謹魚
1872 302 尋摧 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ. 觥墻𦋦意尋摧󰡢𩵜
1902 302 尋摧 Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ 𨒺墻𫥨意尋摧謹魚

van vái

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𠹚𥛉 ×2, 𠹚拜 ×1, 𠹚㗑 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 591 𠹚𥛉 Hạ từ van vái trót ngày, 下辞𠹚𥛉卒𣈜
1870 591 𠹚拜 Hạ từ van vái suốt ngày, 下辭𠹚拜卒𣈜
1871 591 𠹚𥛉 Hạ từ van vái trót ngày, 下辞𠹚𥛉卒𣈜
1872 591 𠹚㗑 Hạ từ van VÁI suốt ngày, 下辞𠹚㗑卒𣈗

vắn vủi

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𥐆𨤔 ×2, 𬑰𨤔 ×1, 𥐆𧸒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 752 𥐆𨤔 Mây tơ vắn vủi có ngần ấy thôi. 𩄲絲𥐆𨤔固銀𧘇催
1870 752 𥐆𨤔 TƠ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi. 絲縁𥐆𨤔固銀意傕
1871 752 𬑰𨤔 Mây tơ vắn vủi có ngần ấy thôi. 𩄲絲𬑰𨤔固銀𧘇催
1902 752 𥐆𧸒 Tơ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi 絲緣𥐆𧸒固垠意催

xập xè

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 立茌 ×3, 士󰡴 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2749 立茌 Xập xè én [liệng] [lầu] không, 立茌燕冷󰜑空
1870 2749 立茌 Xập xè én lạnh tường không, 立茌燕冷墙空
1871 2749 立茌 Xập xè én lạnh lầu không, 立茌燕冷󰜑空
1872 2749 士󰡴 XẬP xè én LẠNH lầu không, 士󰡴燕冷󰜑空

đeo đuổi

4 lần (1866: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 㧅𲃪 ×3, 刁𲃪 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 346 㧅𲃪 Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru. 功㧅𲃪拯舌傕𡗋由
1871 346 㧅𲃪 Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru." 功㧅𲃪𫽄舌催𡗋由
1872 346 刁𲃪 "Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru!" 功刁𲃪庄舌催禀由
1902 346 㧅𲃪 Công đeo đuổi chẳng thiệt thòi lắm ru". 功㧅𲃪拯舌𠻓𡗋油

đẫy đà

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 悌它 ×2, 悌陀 ×1, 𠰺它 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 924 悌它 Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao? 咹之高𢀲悌它爫牢
1871 924 悌陀 Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao? 咹之高𢀲悌陀𫜵𫳵
1872 924 𠰺它 Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao? 咹之高𢀲𠰺它𫜵牢
1902 924 悌它 Ăn chi cao lớn đẫy đà làm sao 咹之高𢀲悌它爫牢

bằn bặt

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 弼弼 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 989 弼弼 Nàng vừa bằn bặt giấc tiên, 娘𣃣弼弼職僊
1871 989 弼弼 Nàng thì bằn bặt giấc tiên, 娘時弼弼聀僊
1902 989 弼弼 Nàng thì bằn bặt giấc tiên 娘時弼弼聀仙

chấp chới

3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 𤎒𤈪 ×2, 󰠑𤈪 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2266 󰠑𤈪 Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. 花𠖤󰠑𤈪霞衣𤑟𤉜
1870 2266 𤎒𤈪 Hoa quan chấp chới, hà y rỡ ràng. 花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜
1871 2266 𤎒𤈪 Hoa bay chấp chới, hà y rỡ ràng. 花𠖤𤎒𤈪霞衣𤑟𤉜

cười cợt

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 唭𠹳 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1214 唭𠹳 Khi ngâm ngợi nguyệt, khi cười cợt hoa. 欺吟議月欺唭𠹳花
1872 1214 唭𠹳 "Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa. 欺吟𬢱月欺唭𠹳花
1902 1214 唭𠹳 Khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa 欺吟𡅷月欺唭𠹳花

huỳnh hắt

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 螢吃 ×2, 萤吃 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 434 螢吃 Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu. 𦰟畑𬂙𢫫帳螢吃󰢀
1871 434 螢吃 Ngọn đèn trông thấy trướng huỳnh hắt hiu. 𦰟畑𬖉𧡊帳螢吃囂
1872 434 萤吃 Ngọn đèn trông SUỐT trướng huỳnh hắt hiu. 𦰟畑𳑸卒帳萤吃囂

lừa lọc

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 攎𤀓 ×2, 𩢬𤀓 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 3072 攎𤀓 Khuôn thiêng lừa lọc đã đành có nơi. 囷󰡼攎𤀓㐌仃固尼
1872 3072 攎𤀓 "Khuôn thiêng lừa lọc đã dành có nơi. 囷灵攎𤀓㐌溋固尼
1902 3072 𩢬𤀓 Khuôn thiêng lừa lọc đã dành có nơi 囷𤍌𩢬𤀓㐌伶固坭

miệt mài

3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 𱥺埋 ×1, 󰎎埋 ×1, 蔑埋 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1299 𱥺埋 Miệt mài trong cuộc truy hoan, 𱥺埋𥪞局追歡
1870 1299 󰎎埋 Miệt mài trong cuộc truy hoan, 󰎎埋𥪝局追歡
1871 1299 蔑埋 Miệt mài trong cuộc truy hoan, 蔑埋冲局追歡

mơn man

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 綿蛮 ×2, 緡蛮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1004 綿蛮 Kiếm lời khuyên giải mơn man gỡ dần. 劍𠳒𡅳解綿蛮𫽻寅
1872 1004 綿蛮 GIEO lời ỎN THÓT mơn man gỡ dần: 招𠳒𪢖𡁾綿蛮𫽻寅
1902 1004 緡蛮 Dịu lời khuyên giải mơn man gỡ lần 妙𠳒𡅳解緡蛮攑吝

nhắn nhe

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠴍㖇 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2826 𠴍㖇 Cắt người tìm tõi, đưa tờ nhắn nhe. 割𠊚尋󰢹迻詞𠴍㖇
1872 2826 𠴍㖇 Cắt người tìm TÕI đưa tờ nhắn nhe. 割㝵尋隊迻詞𠴍㖇
1902 2826 𠴍㖇 Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe 割𠊛尋嘬迻祠𠴍㖇

nhớn nhác

3 lần (1870: 2 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𡘯落 ×1, 𢀲落 ×1, 󰢼𥋷 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2092 𡘯落 Nàng đà nhớn nhác, rụng rời lắm phen. 娘它𡘯落用移𡗋畨
1902 2092 𢀲落 Nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen 娘它𢀲落用移𡗋番
1870 2979 󰢼𥋷 Nghe tin nhớn nhác rụng rời, 𦖑信󰢼𥋷用移

nhờn nhợt

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 辣辣 ×1, 𤁕𤁕 ×1, 󰣦辣 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 923 辣辣 Thoắt trông nhờn nhợt màu da, 脱𬂙辣辣牟䏧
1871 923 𤁕𤁕 Thoắt trông nhờn nhợt màu da, 脱𬖉𤁕𤁕牟皮
1902 923 󰣦辣 Thoạt trông nhờn nhợt màu da 脱𬂙󰣦辣牟䏧

phụ phàng

3 lần (1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 負傍 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 702 負傍 "Lỗi thề thôi đã phụ phàng với hoa! 𰦫誓催㐌負傍貝花
1902 702 負傍 Lỗi thề thôi đã phụ phàng với hoa 磊誓催㐌負傍貝花
1902 1969 負傍 SỢ khi giông tố phụ phàng 𢜝欺𬲄𬲃負傍

rụt rè

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 揬提 ×1, 湥提 ×1, 突提 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 321 揬提 Sượng sùng giữ ý rụt rè, 𠶤𠼾𢷣意揬提
1871 321 湥提 Sượng sùng giữ ý rụt rè, 𠶤𠼾𱠎意湥提
1872 321 突提 Sượng sùng giữ ý rụt rè, 𠶤𠼾𱠎意突提

san sát

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 察察 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 913 察察 Vi lau san sát hơi may, 葦𦰤察察唏𩘄
1871 913 察察 Vi lau san sát hơi may, 葦𦰤察察唏枚
1902 913 察察 Vi lau san sát hơi may 葦𦰤察察唏枚

sàm sỡ

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 𲁰所 ×1, 讒炘 ×1, 讒所 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 458 𲁰所 Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" 𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒
1871 458 讒炘 Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" 𢜝吝巾過𦋦讒炘庄
1872 458 讒所 "Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng?" 𢜝吝巾過𦋦讒所庄

sùi sụt

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 洡湥 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1665 洡湥 Thúc ông sùi sụt ngắn dài, 束翁洡湥𥐆𨱽
1871 1665 洡湥 Thúc ông sùi sụt ngắn dài, 束翁洡湥𥐆𨱽
1872 1665 洡湥 Thúc ông SÙI SỤT vắn dài, 束𪪳洡湥𥐆𨱽

thẩn thờ

3 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 矧䜹 ×2, 矧踈 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2835 矧䜹 Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê. 矧䜹𣅶醒𣅶迷
1870 2835 矧踈 Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê. 矧踈𣅶醒𣅶迷
1871 2835 矧䜹 Thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê, 矧䜹𣅶省𣅶迷

tròn trặn

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𧷺陣 ×2, 𡃋陣 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2724 𧷺陣 Duyên xưa tròn trặn, phúc lâu dồi dào. 緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋
1872 2724 𧷺陣 “DUYÊN xưa tròn trặn phúc sau dồi dào.” 緣初𧷺陣福𨍦𣼭𩆋
1902 2724 𡃋陣 Duyên xưa tròn trặn, phúc sau dồi dào". 緣𠸗𡃋陣福𡢐𣼭𤁓

vật vờ

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 勿󰁍 ×1, 沕潙 ×1, 勿噅 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2180 勿󰁍 Phải người trăng gió vật vờ hay sao? 沛𠊚𦝄𩙍勿󰁍咍牢
1872 2180 沕潙 "Phải người trăng gió vật vờ hay sao! 沛㝵𦝄𫗄沕潙咍牢
1902 2180 勿噅 Phải người trăng gió vật vờ hay sao 沛𠊛𦝄𩙌勿噅𫨩牢

vằng vặc

3 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 域域 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 449 域域 Vầng trăng vằng vặc giữa trời, 彙𦝄域域𡧲𡗶
1871 449 域域 Vầng trăng vằng vặc trong trời, 暈𦝄域域𥪞𡗶
1902 449 域域 Vầng trăng vằng vặc giữa trời 彙𦝄域域𡧲𡗶

đầy đoạ

3 lần (1872: 1 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𣹓墮 ×2, 苔墮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1068 苔墮 "cát hồng nỡ để cho đầy đoạ hoa! 葛洪女底朱苔墮花
1902 1550 𣹓墮 Làm cho đầy đoạ cất đầu chẳng lên 爫朱𣹓墮拮頭拯𨖲
1902 1783 𣹓墮 Cửa người đầy đoạ chút thân 𲈾𠊛𣹓墮𡭧身

chênh chếch

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 隻隻 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 173 隻隻 Mảnh trăng chênh chếch dòm song. 𤗖𦝄隻隻𥉰窻
1902 173 隻隻 Mảnh trăng chênh chếch dòm song 𤗖𦝄隻隻𥉰窗

cầm cập

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 岌岌 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 990 岌岌 Mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay. 媒𪰛岌岌󰘚𥆾魂𠖤
1902 990 岌岌 Mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay 𠋦時岌岌𩈘𥆾魂𢒎

dè dặt

2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 迢迭 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 3197 迢迭 Phím đàn dè dặt tay tiên, 泛弹迢迭𢬣仙
1871 3197 迢迭 Phím đàn dè dặt tay tiên, 泛弹迢迭𢬣仙

dùi dắng

2 lần (1872: 2). Chữ Nôm: 推孕 ×1, 堆孕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 884 推孕 “Khi vào DÙI dắng khi ra vội vàng. 欺𠓨推孕欺𦋦倍傍
1872 2257 堆孕 Còn đang DÙI dắng ngẩn ngơ, 群當堆孕󰡢󰡣

gọn gàng

2 lần (1870: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 衮強 ×1, 袞強 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1060 衮強 Hình thù chải chuốt, áo khăn gọn gàng. 形殊沚淬襖巾衮強
1902 1060 袞強 Hình dung chải chuốt áo khăn gọn gàng 形容扯淬襖巾袞強

hung hăng

2 lần (1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𱏵行 ×1, 凶興 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1135 𱏵行 HUNG HĂNG chẳng hỏi chẳng tra, 𱏵行庄𠳨庄查
1902 1135 凶興 Hung hăng chẳng hỏi chẳng tra 凶興庄𠳨庄查

lơi lả

2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 雷焒 ×1, 雪吕 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 925 雷焒 Trước xe lơi lả han chào, 𠓀車雷焒𪡗嘲
1872 925 雪吕 Trước xe lơi lả han chào, 畧車雪吕嘆嘲

mê mẫn

2 lần (1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 迷𢠨 ×1, 迷敏 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 1212 迷𢠨 Cho lăn lóc đá, cho mê mẫn đời. 朱𡑝六𥒥朱迷𢠨𠁀
1872 1212 迷敏 "Cho lăn lóc đá cho mê mẫn đời. 朱𡑝六𥒥朱迷敏𠁀

nhơ nhác

2 lần (1871: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 如楽 ×1, 洳落 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 2979 如楽 Nghe tin nhơ nhác rụng rời, 𦖑信如楽用移
1902 2979 洳落 Nghe tin nhơ nhác rụng rời 𦖑信洳落用移

nhẩn nha

2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 忍如 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 548 忍如 Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. 忍如娘買𤋵𠳒𠓀󲘣
1871 548 忍如 Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau. 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐

phơn phớt

2 lần (1902: 2). Chữ Nôm: 拂拂 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 255 拂拂 Mành tương phơn phớt gió đàn 𢅆湘拂拂𫗄弹
1902 258 拂拂 Mành tương phơn phớt gió đàn 𢅆湘拂拂𫗄弹

rộn rã

2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 遁也 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 719 遁也 Rằng: "Lòng rộn rã thức đầy, 浪𢚸遁也式苔
1871 719 遁也 Rằng: “Lòng rộn rã thức đầy, 浪𢚸遁也式苔

suồng sã

2 lần (1870: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 悰𲭷 ×1, 崇作 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 958 悰𲭷 Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. 㐌欺悰𲭷吏欺𨅸𡎢
1871 958 崇作 Đã khi suồng sã, lại khi đứng ngồi. 㐌欺崇作吏欺𨅸𡎦

sầm sập

2 lần (1870: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 立立 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 484 立立 Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa. 㗂㕰立立如𡗶覩𩅹
1872 484 立立 Tiếng mau SẦM SẬP như trời đổ mưa. 㗂㕰立立如𡗶覩湄

thấm thoát

2 lần (1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 瀋脱 ×1, 審卒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 288 瀋脱 Tuần trăng thấm thoát nay đà thèm hai. 旬𦝄瀋脱𫢩陀噡𠄩
1872 288 審卒 Tuần trăng thấm thoát nay đà TRÒN hai. 旬𦝄審卒𫢩它𧷺𠄩

thấm thoắt

2 lần (1866: 1 · 1870: 1). Chữ Nôm: 瀋脱 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 288 瀋脱 Tuần trăng thấm thoắt nay đà thèm hai. 旬𦝄瀋脱𫢩咜噡𠄩
1870 288 瀋脱 Tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai. 旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩

vội vã

2 lần (1866: 1 · 1871: 1). Chữ Nôm: 倍㐌 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2398 倍㐌 Giác Duyên vội vã gởi lời từ qui. 𮗓緣倍㐌𠳚𠳒辝𱀠
1871 2398 倍㐌 Giác Duyên vội vã gởi lời từ qui. 𮗓緣倍㐌𠳚𠳒辞𱀠

bạn bè

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 伴𤿤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 3226 伴𤿤 Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bè. 緣堆侶拱羅緣伴𤿤

chiều chuộng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 朝𡮶 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 1878 朝𡮶 Hết điều CHIỀU CHUỘNG hết lời thị phi. 歇調朝𡮶歇調是非

dong dài

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 容𨱽 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 3253 容𨱽 Lời quê chắp nhặt dong dài 𠳒圭执抇容𨱽

dẽ dàng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 易揚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2361 易揚 “DẼ dàng là thói hồng nhan, 易揚𱺵𫗁紅顔

giậm giật

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𦂼迭 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 586 𦂼迭 Này ai đan giậm, giật giàm bỗng dưng 尼埃單𦂼迭緘俸仍

giữ gìn

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𡨹𢷹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 2304 𡨹𢷹 Giữ gìn họ Thúc một nhà cho yên 𡨹𢷹户束𱥺茄朱安

khấn khứa

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𭝫𠼯 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 95 𭝫𠼯 Lầm rầm khấn khứa nhỏ to 啉𠽍𭝫𠼯𡮈蘇

lượng lự

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 量慮 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 217 量慮 Một mình lượng lự canh chầy 𱥺命量慮更迡

lập lòe

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𤇥𤍶 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1308 𤇥𤍶 Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông 頭墻焒榴𤇥𤍶󰝂芃

miên man

1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 綿蠻 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 1004 綿蠻 Gieo lời khuyên giải miên man gỡ dần. 招𠳒𡅳解綿蠻𫽻寅

mê mải

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 迷買 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 101 迷買 Lại càng mê MẢI tâm thần, 吏強迷買心神

ngại ngần

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𪿒銀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 561 𪿒銀 Ngại NGẦN một bước một xa, 𪿒銀𠬠𨀈𠬠賒

ngẫm nghĩ

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𡄎𢪀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1021 𡄎𢪀 Lặng nghe ngẫm nghĩ gót đầu 朗𦖑𡄎𢪀𨃴頭

nhăn nhíu

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𤶑疚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1428 𤶑疚 Đào nhăn nhíu má liễu tan tác mày 桃𤶑疚𦟐柳散作眉

nhặt nhạnh

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 抇󰢠 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1667 抇󰢠 Di hài nhặt nhạnh về nhà, 遺骸抇󰢠衛茹

phân phất

1 lần (1866: 1). Chữ Nôm: 拂拂 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 255 拂拂 Mành Tương phân phất gió đàn, 萌湘拂拂𫕲彈

rầm rập

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 泣泣 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 484 泣泣 Tiếng mau rầm rập như trời đổ mưa 㗂毛泣泣如𡗶睹湄

rẩu rĩ

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 油𠯇 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2851 油𠯇 Bẻ bai rẩu rĩ tiếng tơ, 𢯏𢴾油𠯇㗂絲

sập sè

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 㕸𠱊 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 2749 㕸𠱊 Sập sè én liệng rường không 㕸𠱊燕翎梁空

sắn sàng

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 産床 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 631 産床 GHẾ trên ngồi tót SẮN sàng, 㨳𨕭𡎢卒産床

sỗ sàng

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𠴗床 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 631 𠴗床 Ghế trên ngồi tót sỗ sàng 槣𨕭𡓮卒𠴗床

sớn sác

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𢀲󰡨 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2092 𢀲󰡨 Nàng đà SỚN SÁC rụng rời lắm phen. 娘它𢀲󰡨用涞𡗋番

sờm sỡ

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𲁰所 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 458 𲁰所 Sợ lần khân quá ra sờm sỡ chăng". 𢜝吝巾過𫥨𲁰所庒

thẩn thơ

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 矧䜹 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 2835 矧䜹 Thẩn THƠ lúc tỉnh lúc mê, 矧䜹六醒六迷

thắc thỏm

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𭝫𭈿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 207 𭝫𭈿 Xem thơ THẮC THỎM khen thầm: 袩䜹𭝫𭈿𠸦󰠐

tơ tưởng

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 思想 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 252 思想 Mặt tơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng 𩈘思想𩈘𢚸嗷喭𢚸

tấp tểnh

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 㕸𢜫 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1867 㕸𢜫 Lòng riêng tấp tểnh mừng thầm 𢚸𥢅㕸𢜫𢜠󰠐

tủm tỉm

1 lần (1866: 1). Chữ Nôm: 侵- ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1101 侵- Lặng ngồi tủm tỉm gật đầu: 朗󰟝侵-𡴯頭

van vỉ

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𠹚𠳿 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 591 𠹚𠳿 Hạ từ van vỉ suốt ngày 下詞𠹚𠳿𠁸𣈜

vân vi

1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 云爲 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 1640 云爲 Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vi. 浽𢚸懇渚𣴓𠳒云爲

vắn vỏi

1 lần (1872: 1). Chữ Nôm: 𥐆尾 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 752 𥐆尾 “TÓC TƠ VẮN VỎI có ngần ấy thôi. 𱎌絲𥐆尾固銀意催

vắt vẻo

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 𢪱𣷴 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 950 𢪱𣷴 Tú Bà vắt vẻo lên giường ngồi ngay 秀𱙘𢪱𣷴𨖲床𡓮𣦍

xằng xiên

1 lần (1870: 1). Chữ Nôm: 󰣊仟 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1701 󰣊仟 Chẳng qua đồng cốt xằng xiên, 拯戈童骨󰣊仟

đoạ đày

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 墮苔 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 1068 墮苔 Hoa sao hoa khéo đoạ đày bấy hoa 花牢花窖墮苔閉花

đầm đìa

1 lần (1902: 1). Chữ Nôm: 潭𣾸 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1902 226 潭𣾸 Màu hoa lê hãy đầm đìa giọt mưa”. 牟花梨唉潭𣾸湥湄

Từ Hán Việt có hình âm láy (18 từ)

lưu lạc

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 流落 ×20, 流洛 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1056 流落 Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu. 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾
1871 1056 流落 Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu. 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚句
1872 1056 流落 Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu. 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾
1902 1056 流落 Đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu 𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾
1866 1989 流落 Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1870 1989 流落 Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1871 1989 流落 Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1872 1989 流落 "Tiếc thay lưu lạc giang hồ, 惜台流落江湖
1902 1989 流洛 Tiếc thay lưu lạc giang hồ 惜台流洛江湖
1866 2476 流落 Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. 㐌𬲢流落吏𡗉𱽇屯
1870 2476 流落 Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. 㐌𡗉流落吏𡗉艱屯
1871 2476 流落 Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân. 㐌𬲢流落吏𡗉𱽇屯
1872 2476 流落 Đã nhiều lưu lạc ĐÃ nhiều gian truân. 㐌𡗉流落㐌𡗉𱽇屯
1902 2476 流落 Đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân 㐌𡗉流落吏𡗉艱屯
1870 3019 流落 "Từ con lưu lạc quê người, 自昆流落圭𠊚
1871 3019 流落 "Từ con lưu lạc quê người, 自昆流落圭𠊛
1872 3019 流洛 "Từ con lưu lạc quê người, 自昆流洛圭㝵
1902 3019 流落 "Từ con lưu lạc quê người 自𡥵流落圭𠊛
1866 3167 流落 Xót người lưu lạc bấy lâu, 㤕𠊛流落閉𥹰
1870 3167 流落 Xót người lưu lạc bấy lâu, 㤕𠊛流落閉𥹰
1871 3167 流落 Xót người lưu lạc bấy lâu, 㤕𠊛流落閉𥹰
1872 3167 流洛 "Xót người lưu lạc bấy lâu, 㤕㝵流洛闭𥹰
1902 3167 流落 Xót người lưu lạc bấy lâu 㤕𠊛流落闭𥹰

thuyền quyên

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 婵娟 ×19, 嬋娟 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 819 婵娟 Xót nàng chút phận thuyền quyên, 㤕娘𡭧分婵娟
1870 819 婵娟 Xót nàng chút phận thuyền quyên, 㤕娘𡭧分婵娟
1871 819 婵娟 Xót nàng chút phận thuyền quyên, 㤕娘𡭧分婵娟
1872 819 婵娟 Xót nàng XÓT phận thuyền quyên, 㤕娘㤕分婵娟
1902 819 婵娟 Xót nàng chút phận thuyền quyên 㤕娘𡭧分婵娟
1866 1071 婵娟 Thuyền quyên ví biết anh hùng, 婵娟𱒢別英雄
1870 1071 嬋娟 Thuyền quyên ví biết anh hùng, 嬋娟𱒢別英雄
1871 1071 婵娟 Thuyền quyên ví biết anh hùng, 婵娟𱒢別𮎦䧺
1872 1071 婵娟 "Thuyền quyên ví biết anh hùng, 婵娟𱒢別𮎦䧺
1902 1071 婵娟 Thuyền quyên ví biết anh hùng 婵娟啻別英䧺
1870 1881 嬋娟 Lỡ làng chút phận thuyền quyên, 呂廊𡭧分嬋娟
1871 1881 婵娟 Lỡ làng chút phận thuyền quyên, 呂𱻌𡮍分婵娟
1872 1881 婵娟 Lỡ DƯỜNG chút phận thuyền quyên, 吕𱻌𡭧分婵娟
1902 1881 婵娟 Lỡ làng chút phận thuyền quyên 𢙲廊𡭧分婵娟
1870 1903 嬋娟 Bể trần chìm nổi thuyền quyên, 𣷭塵沉浽嬋娟
1871 1903 婵娟 Bể trần chìm nổi thuyền quyên, 彼塵沉浽婵娟
1872 1903 婵娟 "Bể trần chìm nổi thuyền quyên, 𣷭塵沉浽婵娟
1902 1903 婵娟 Bể trần chìm nổi thuyền quyên 𣷭塵沉浽婵娟
1866 2211 婵娟 Trai anh hùng, gái thuyền quyên, 𫦻𮎦䧺𡛔婵娟
1870 2211 嬋娟 Trai anh hùng, gái thuyền quyên, 𤳇英雄𡛔嬋娟
1871 2211 婵娟 Trai anh hùng, gái thuyền quyên, 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟
1872 2211 婵娟 Trai anh hùng gái thuyền quyên, 𤳆𮎦䧺𡛔婵娟
1902 2211 婵娟 Trai anh hùng, gái thuyền quyên 𱰼英䧺𡛔婵娟

ân cần

23 lần (1866: 3 · 1870: 5 · 1871: 5 · 1872: 5 · 1902: 5). Chữ Nôm: 殷勤 ×15, 慇懃 ×8.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 423 慇懃 Đủ điều trung khúc ân cần, 𨇜調衷曲慇懃
1871 423 殷勤 Đủ điều khúc lý ân cần, 𨇜調曲裡殷勤
1872 423 慇懃 Đủ điều trung khúc ân cần, 䚂調衷曲慇懃
1902 423 殷勤 Đủ điều trung khúc ân cần 𲄋條衷曲殷勤
1866 714 殷勤 Dưới đèn [ghé] đến ân cần hỏi han. 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆
1870 714 殷勤 Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han. 󰡎畑𨄾典殷勤𠳨𠻃
1871 714 殷勤 Dưới đèn thì đến ân cần hỏi han. 𠁑畑𥊘典殷勤𠳨嘆
1872 714 慇懃 Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han: 󰡎畑𥊘旦慇懃𠳨𠻃
1902 714 殷勤 Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han 𤲂畑𥊘旦殷勤𠳨𠻃
1866 1096 殷勤 Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần. 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤
1870 1096 殷勤 Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần. 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤
1871 1096 殷勤 Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần. 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤
1872 1096 慇懃 ĐOẠN thôi nàng mới rỉ trao ân cần. 段催娘買𠯇𢭂慇懃
1902 1096 殷勤 Lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần 𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤
1866 2417 慇懃 Giác Duyên vâng dặn ân cần, 𮗓緣𠳐吲慇懃
1870 2417 殷勤 Giác Duyên vâng dặn ân cần, 覺緣𠳐吲殷勤
1871 2417 慇懃 Giác Duyên vâng dặn ân cần, 𮗓緣𠳐吲慇懃
1872 2417 慇懃 Giác Duyên vâng dặn ân cần, 𮗓緣𠳐引慇懃
1902 2417 殷勤 Giác Duyên vâng dặn ân cần 𮗓緣𠳐吲殷勤
1870 2540 殷勤 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. 胡公𧡊󰘚殷勤𠳨𠻃
1871 2540 殷勤 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. 胡公体󰘚殷勤𠳨𠻃
1872 2540 慇懃 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han. 胡公体󰘚慇懃𠳨嘆
1902 2540 殷勤 Hồ công thấy mặt ân cần hỏi han 胡公𧡊𩈘殷勤𠳨𠻃

song song

19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 双双 ×14, 雙雙 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 450 雙雙 Đinh ninh hai mặt một lời song song. 丁寧𠄩󰘚𱥺𠳒雙雙
1871 450 雙雙 Đinh ninh hai miệng một lời song song. 仃儜𠄩𠰘没𠳒雙雙
1872 450 双双 Đinh ninh hai MẶT một lời song song. 丁寧𠄩󰘚𠬠𠳒双双
1902 450 双双 Đinh ninh hai mặt một lời song song 丁寧𠄩𩈘𱥺𠳒双双
1866 1118 双双 Song song, ngựa trước ngựa sau một đoàn. 双双馭畧馭𡢐𱥺󰟞
1870 1118 雙雙 Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn. 雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺團
1871 1118 双双 Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn. 双双馭𠓀馭𡢐𱥺󰟞
1872 1118 双双 Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn. 双双馭畧馭娄𠬠团
1902 1118 双双 Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn 双双馭𠓀馭𡢐𱥺團
1866 1408 双双 Song song vào trước sân hoa lạy quì. 双双𠓨畧𡑝花礼跪
1870 1408 雙雙 Song song vào trước sân hoa díu quì. 雙雙𠓨𫏾𡑝花𥙙跪
1871 1408 双双 Song song vào trước sân hoa lạy quì. 双双𠓨𠓀𡑝花𥛉跪
1872 1408 双双 Song song vào trước sân hoa lạy quì. 双双𠓨畧𡑝花𥛉跪
1902 1408 双双 Song song vào trước sân hoa díu quì 双双𠓨𠓀𡑝花𢬢跪
1866 1468 双双 Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. 双双迻細帳桃聘堆
1870 1468 雙雙 Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. 雙雙迻細帳桃聘堆
1871 1468 双双 Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. 双双迻細帳桃聘堆
1872 1468 双双 Song song đưa tới trướng đào sánh đôi. 双双迻細帳桃聘堆
1902 1468 双双 Song song đưa tới trướng đào sánh đôi 双双迻細帳桃聘堆

đinh ninh

19 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 4). Chữ Nôm: 丁寧 ×15, 叮咛 ×2, 仃儜 ×1, 叮嚀 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 450 丁寧 Đinh ninh hai mặt một lời song song. 丁寧𠄩󰘚𱥺𠳒雙雙
1871 450 仃儜 Đinh ninh hai miệng một lời song song. 仃儜𠄩𠰘没𠳒雙雙
1872 450 丁寧 Đinh ninh hai MẶT một lời song song. 丁寧𠄩󰘚𠬠𠳒双双
1902 450 丁寧 Đinh ninh hai mặt một lời song song 丁寧𠄩𩈘𱥺𠳒双双
1866 537 丁寧 Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, 𨃴頭每浽丁寧
1870 537 丁寧 Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, 𨃴頭每浽丁寧
1871 537 丁寧 Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, 𨃴頭每浽丁寧
1872 537 叮咛 Gót đầu mọi nỗi đinh ninh, 𨃴頭每浽叮咛
1902 537 丁寧 Gót đầu mọi nỗi đinh ninh 𨃴頭每餒丁寧
1866 2789 丁寧 Mấy lời ký chú đinh ninh, 𱥯𠳒記註丁寧
1870 2789 丁寧 Mấy lời ký chú đinh ninh, 𱥯𠳒記註丁寧
1871 2789 丁寧 Mấy lời ký chú đinh ninh, 𱥯𠳒記註丁寧
1872 2789 叮嚀 "Mấy lời ký chú đinh ninh, 𱥯𠳒記註叮嚀
1902 2789 丁寧 Mấy lời ký chú đinh ninh 𱥯𠳒記註丁寧
1866 2825 丁寧 Đinh ninh mài giọt chép thơ, 丁寧埋湥劄䜹
1870 2825 丁寧 Đinh ninh mài lệ chép thơ, 丁寧𥕄淚劄踈
1871 2825 丁寧 Đinh ninh mài giọt chép thơ, 丁寧埋湥劄䜹
1872 2825 叮咛 Đinh ninh mài lệ chép THƠ, 叮咛埋湥劄詩
1902 2825 丁寧 Đinh ninh mài lệ chép thư 丁寧𥓄淚劄書

bàn hoàn

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 盘桓 ×9, 盤桓 ×5, 盘恒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 711 盘桓 Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, 浽𥢆𥢆仍盘桓
1870 711 盘桓 Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, 浽𥢆𥢆仍盘桓
1871 711 盘桓 Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, 浽𥢆𥢆仍盘桓
1872 711 盘恒 NỖI riêng riêng những bàn hoàn, 念貞貞仍盘恒
1902 711 盤桓 Nỗi riêng riêng những bàn hoàn 餒𥢅𥢅仍盤桓
1866 1760 盘桓 Nỗi lòng no những bàn hoàn niềm tây. 浽𢚸𩛂仍盘桓念西
1870 1760 盤桓 Nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây. 餒𢚸隴仍盤桓念西
1871 1760 盘桓 Nỗi lòng no những bàn hoàn niềm tây. 浽𢚸𩛂仍盘桓念西
1872 1760 盘桓 NO lòng NO những bàn hoàn niềm tây. 𩛂𢚸𩛂仍盘桓念西
1902 1760 盤桓 Nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây 餒𢚸𨻫仍盤桓念西
1866 2400 盘桓 Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. 故人㐌易𱥯欺盘桓
1870 2400 盤桓 Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. 故人㐌易𱥯欺盤桓
1871 2400 盘桓 Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. 故人㐌易𱥯欺盘桓
1872 2400 盘桓 "Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn. 故人㐌易𱥯欺盘桓
1902 2400 盤桓 Cố nhân đã dễ mấy khi bàn hoàn 故人㐌易𱥯欺盤桓

bồi hồi

15 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 3). Chữ Nôm: 徘徊 ×13, 𥟍徊 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 131 𥟍徊 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸䜹淶󰟃𥟍徊
1870 131 徘徊 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸疎來𣼽徘徊
1871 131 𥟍徊 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸䜹淶𣼽𥟍徊
1872 131 徘徊 Lòng thơ lai láng bồi hồi, 𢚸䜹来朗徘徊
1902 131 徘徊 Lòng thơ lai láng bồi hồi 𢚸䜹淶𣼽徘徊
1866 1863 徘徊 Sinh càng thảm thiết bồi hồi, 生強惨切徘徊
1870 1863 徘徊 Sinh càng thảm thiết bồi hồi, 生強惨切徘徊
1871 1863 徘徊 Sinh càng thảm thiết bồi hồi, 生強惨切徘徊
1872 1863 徘徊 Sinh càng thảm thiết bồi hồi, 生強惨切徘徊
1902 1863 徘徊 Sinh càng thảm thiết bồi hồi 生強慘切徘徊
1866 2074 徘徊 Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong. 姅傷姅𢜝徘徊𫽄衝
1870 2074 徘徊 Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong. 姅傷姅𢜝徘徊拯衝
1871 2074 徘徊 Nửa thương, nửa sợ bồi hồi chẳng xong. 姅傷姅𢜝徘徊𫽄衝
1872 2074 徘徊 Nửa thương nửa sợ bồi hồi chẳng xong. 姅傷姅𢜝徘徊庄衝
1902 2074 徘徊 Nửa thương nửa sợ bồi hồi chẳng xong 姅傷姅𢜝徘徊庄双

lưu ly

15 lần (1866: 2 · 1870: 3 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 流離 ×10, 流󰡞 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 953 流離 Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, 娘浪沛𨀈流離
1871 953 流離 Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, 娘浪沛𨀈流離
1872 953 流󰡞 Nàng rằng: "Phải bước lưu ly, 娘浪沛𨀈流󰡞
1902 953 流離 Nàng rằng: "Phải bước lưu ly 娘浪沛𨀈流離
1870 2641 流離 Những là oan khổ lưu ly, 仍羅寃苦流離
1871 2641 流󰡞 Những là oan khổ lưu ly, 仍𱺵寃苦流󰡞
1872 2641 流󰡞 Những là oan khổ lưu ly, 仍𱺵寃苦流󰡞
1902 2641 流離 Những là oan khổ lưu ly 仍𱺵冤苦流離
1866 2872 流離 Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly. 𢪀命荣顕傷𠊛流離
1870 2872 流離 Nghĩ mình vinh hiển, thương người lưu ly. 擬命榮顯傷𠊛流離
1871 2872 流離 Nghĩ mình vinh hiển, thương người lưu ly. 𢪀命荣顕傷𠊛流離
1872 2872 流󰡞 Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly. 𢪀𠇮荣顕傷㝵流󰡞
1902 2872 流離 Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly 𢪀命榮顕傷𠊛流離
1866 2917 流離 Thúc rằng: "Gặp lúc lưu ly, 束浪﨤𣅶流離
1872 2917 流󰡞 Thúc rằng: “Gặp lúc LƯU ly, 束浪及六流󰡞

đề huề

13 lần (1866: 3 · 1870: 2 · 1871: 3 · 1872: 3 · 1902: 2). Chữ Nôm: 提𢹂 ×8, 提携 ×3, 提攜 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 137 提𢹂 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄
1870 137 提𢹂 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𠦻襊𩙋𦝄
1871 137 提𢹂 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𦝄襊𱢻𦝄
1872 137 提𢹂 Đề huề lưng túi gió trăng, 提𢹂𦝄󰠞𩙌𦝄
1902 137 提携 Đề huề lưng túi gió trăng 提携𠦻襊𫗄𦝄
1866 278 提𢹂 Túi đàn, cặp sách đề huề liền sang. 襊彈扱册提𢹂連𨖅
1870 278 提𢹂 Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang. 襊彈笈册提𢹂𰔫𨖅
1871 278 提𢹂 Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang. 襊弹𥝥册提𢹂遁𨖅
1872 278 提𢹂 Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang. 襊弹扱册提𢹂扽𨖅
1902 278 提携 Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang 襊弹𥝥冊提携撰𨖅
1866 532 提攜 Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. 巴爲旅󰊽他鄕提攜
1871 532 提攜 Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. 巴爲旅󰊽他鄕提攜
1872 532 提携 Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề. 巴爲旅󰊽他鄕提携

đường đường

9 lần (1866: 1 · 1870: 2 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 堂堂 ×9.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 2169 堂堂 Đường đường một đấng anh hào, 堂堂𱥺𨅸英豪
1871 2169 堂堂 Đường đường một đấng anh hào, 堂堂𱥺等𮎦豪
1872 2169 堂堂 Đường đường một đấng anh hào, 堂堂𠬠等𮎦豪
1902 2169 堂堂 Đường đường một đấng anh hào 堂堂𱥺𠎬英豪
1866 2481 堂堂 Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, 拱𡾵命婦堂堂
1870 2481 堂堂 Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, 拱𡾵命婦堂堂
1871 2481 堂堂 Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, 拱𡾵命婦堂堂
1872 2481 堂堂 Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, 拱𡾵𠇮婦堂堂
1902 2481 堂堂 Cũng ngôi mệnh phụ đường đường 拱𡾵命婦堂堂

bàng hoàng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 徬徨 ×3, 傍徨 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1717 傍徨 Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, 傍徨𱠎醒𱠎醝
1870 1717 徬徨 Bàng hoàng dở tỉnh dở say, 徬徨𢷣醒𢷣醝
1871 1717 傍徨 Bàng hoàng dở tỉnh dở say, 傍徨𱠎醒𱠎醝
1872 1717 徬徨 Bàng hoàng dở tỉnh dở say, 徬徨𱟩醒𱟩醝
1902 1717 徬徨 Bàng hoàng dở tỉnh dở say 徬徨𱠎醒𱠎醝

hoảng hốt

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 恍惚 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 589 恍惚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ. 𱥺茹恍惚謹魚
1870 589 恍惚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, 𱥺茹恍惚菫魚
1871 589 恍惚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, 𱥺茹恍惚謹魚
1872 589 恍惚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ, 𠬠茹恍惚󰡢魚
1902 589 恍惚 Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ 𱥺茄恍惚謹魚

hồ đồ

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 糊塗 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2462 糊塗 Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ. 徐公貞唉𨑮分糊塗
1870 2462 糊塗 Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ. 徐公𥢆唉𨑮分糊塗
1871 2462 糊塗 Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ. 徐公貞唉𨑮分糊塗
1872 2462 糊塗 Từ công riêng NGHĨ mười phân hồ đồ. 徐公貞𪟽𨑮分糊塗
1902 2462 糊塗 Từ công riêng hãy mười phân hồ đồ 徐公𥢅唉𨑮分糊塗

trùng trùng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 重重 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2969 重重 Ngọn triều non bạc trùng trùng, 𦰟潮𡽫泊重重
1870 2969 重重 Ngọn triều non bạc trùng trùng, 𦰟潮𡽫泊重重
1871 2969 重重 Ngọn triều non bạc trùng trùng, 𦰟潮𡽫泊重重
1872 2969 重重 Ngọn triều non bạc trùng trùng, 𦰟潮𡽫泊重重
1902 2969 重重 Ngọn triều non bạc trùng trùng 𦰟潮𡽫鉑重重

cà sa

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 袈裟 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1921 袈裟 Áo xanh đổi lấy cà sa, 襖撑𢷮𥙩袈裟
1871 1921 袈裟 Áo xanh đổi lấy cà sa, 襖撑𢬭𥙩袈裟
1872 1921 袈裟 Áo xanh đổi lấy cà sa, 襖撑対𥙩袈裟
1902 1921 袈裟 Áo xanh đổi bức cà sa 襖撑𢬭幅袈裟

tán hoán

4 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1). Chữ Nôm: 散渙 ×3, 散唤 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1851 散渙 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘陀散渙痺迷
1870 1851 散渙 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘它散渙痺迷
1871 1851 散渙 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘陀散渙痺迷
1872 1851 散唤 Nàng đà tán hoán tê mê, 娘它散唤痺迷

vân vân

3 lần (1870: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 云云 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1640 云云 Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân. 餒𢚸𡄩渚𣴓𠳒云云
1872 1640 云云 Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân. 挼𢚸懇渚𣴓𠳒云云
1902 1640 云云 Nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân 餒𢚸𭝫渚𣴓𠳒云云

lẫm liệt

1 lần (1871: 1). Chữ Nôm: 凜烈 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1871 409 凜烈 Nàng rằng: “lẫm liệt dung quang, 娘浪凜烈容光

Lặp ngữ pháp (11 từ)

thôi thôi

27 lần (1866: 3 · 1870: 8 · 1871: 4 · 1872: 5 · 1902: 7). Chữ Nôm: 催催 ×24, 崔崔 ×3.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 756 催催 Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!" 催催妾㐌負払自低
1870 756 催催 Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!" 催催妾㐌負払自低
1871 756 催催 Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây!" 催催妾㐌負払自低
1872 756 催催 “Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ NAY!” 催催妾㐌負払自尼
1902 756 催催 Thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây". 催催妾㐌負払自低
1870 768 催催 Thôi thôi nỗi ấy sau này đã em. 催催浽意𡢐尼㐌㛪
1870 970 催催 Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!" 催催𲂪󰢎𠫾𠁀茹魔
1871 970 催催 Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma!" 催催本另𠫾𠁀茹魔
1872 970 催催 "Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma! 催催本另𠫾𠁀茹麻
1902 970 催催 Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma 催催本另𠫾𠁀茄魔
1870 981 催催 Thôi thôi còn có tiếc gì!” 催催群固惜之
1902 981 催催 Thôi Thôi còn có tiếc gì”. 催催群固惜之
1866 1810 催催 Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! 催催㐌默𠓨𫒥𫽄差
1870 1810 催催 Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! 催催㐌默𠓨鑅拯差
1871 1810 催催 Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! 催催㐌默𠓨𫒥𫽄差
1872 1810 催催 Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai! 催催㐌默𠓨𫒥󰝸差
1902 1810 催催 Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai 催催㐌𢹇𠓨鑅拯差
1866 1826 催催 Thôi thôi, ta đã mắc tay ai rồi!" 催催些㐌默𢬣埃耒
1870 1826 崔崔 Thôi thôi, ta đã mắc tay mặt thù!” 崔崔些㐌默𢬣󰘚讎
1871 1826 催催 Thôi thôi, ta đã mắc tay ai rồi!" 催催些㐌默𢬣埃洡
1872 1826 催催 Thôi thôi ta đã mắc tay AI rồi! 催催些㐌默𢬣它耒
1902 1826 催催 Thôi thôi ta đã mắc tay ai rồi 催催些㐌𢹇𢬣埃耒
1870 1911 崔崔 Thôi thôi thôi cũng chiều lòng, 崔崔崔拱朝𢚸
1870 1911 崔崔 Thôi thôi thôi cũng chiều lòng, 崔崔崔拱朝𢚸
1902 1911 催催 Thôi thôi thôi cũng chiều lòng 催催催拱朝𢚸
1902 1911 催催 Thôi thôi thôi cũng chiều lòng 催催催拱朝𢚸
1872 1928 催催 Khỏi điều thẹn phấn tủi hồng THÔI thôi. 塊調𢢆粉𢣃紅催催

ai ai

17 lần (1866: 3 · 1870: 4 · 1871: 3 · 1872: 4 · 1902: 3). Chữ Nôm: 埃埃 ×17.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 1186 埃埃 Ai ai cũng gớm mặt người vô lương. 埃埃拱𡃍󰘚𠊚無良
1872 1186 埃埃 AI AI CŨNG GỚM MẶT NGƯỜI vô lương. 埃埃拱𡃍󰘚㝵󰟁良
1866 2390 埃埃 Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời! 埃埃𬂙体魂󰟹魄淶
1870 2390 埃埃 Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời. 埃埃𬂙𧡊魂驚魄移
1871 2390 埃埃 Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời. 埃埃𬂙体魂󰟹魄淶
1872 2390 埃埃 Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời. 埃埃𬂙体魂󰟹魄涞
1902 2390 埃埃 Ai ai trông thấy hồn kinh phách rời 埃埃𬂙𧡊魂驚魄移
1866 2492 埃埃 Ai ai cũng đội trên đầu xiết bao! 埃埃拱隊𨕭頭别包
1870 2492 埃埃 Ai ai cũng đội trên đầu xiết bao. 埃埃拱隊𨕭頭掣包
1871 2492 埃埃 Ai ai cũng đội trên đầu biết bao. 埃埃拱隊𨕭頭別包
1872 2492 埃埃 “Ai ai cũng đội trên đầu BIẾT bao. 埃埃拱隊𨕭頭別包
1902 2492 埃埃 Ai ai cũng đội trên đầu biết bao 埃埃拱隊𨕭頭別包
1866 3092 埃埃 Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1870 3092 埃埃 Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1871 3092 埃埃 Xót lòng ân ái, ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1872 3092 埃埃 “XÓT lòng ân ái ai ai cũng lòng. 㤕𢚸恩愛埃埃拱𢚸
1902 3092 埃埃 Chút lòng ân ái ai ai cũng lòng 𡭧𢚸恩愛埃埃拱𢚸

ngày ngày

16 lần (1866: 3 · 1870: 3 · 1871: 4 · 1872: 4 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𣈜𣈜 ×14, 𣈗𣈗 ×2.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1872 229 𣈜𣈜 NGÀY ngày chơi mả Đạm Tiên, 𣈜𣈜󱉁𡏢淡仙
1866 284 𣈜𣈜 Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬖉
1870 284 𣈜𣈜 Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙
1871 284 𣈜𣈜 Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬖉
1872 284 𣈜𣈜 Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông. 墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙
1902 284 𣈗𣈗 Tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông 墻東𥊘眜𣈗𣈗恒𬂙
1866 910 𣈜𣈜 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1870 910 𣈜𣈜 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜󰝡󰝡
1871 910 𣈜𣈜 Góc trời thăm thẳm, ngày ngày đăm đăm. 𧣳𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1872 910 𣈜𣈜 Góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm. 谷𡗶審審𣈜𣈜󰠐󰠐
1870 942 𣈜𣈜 Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵
1871 942 𣈜𣈜 Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵
1872 942 𣈜𣈜 "Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu. 店店寒食𣈜𣈜元宵
1902 942 𣈗𣈗 Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu 𣈘𣈘寒食𣈗𣈗元宵
1866 1440 𣈜𣈜 Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân: 頭𡳪計事𣈜𣈜求親
1871 1440 𣈜𣈜 Đầu đuôi kể sự ngày ngày cầu thân. 頭𡳪計事𣈜𣈜求親

người người

9 lần (1866: 2 · 1870: 1 · 1871: 2 · 1872: 2 · 1902: 2). Chữ Nôm: 𠊛𠊛 ×6, 㝵㝵 ×2, 𠊚𠊚 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1342 𠊛𠊛 Thêm người, người cũng chia lòng riêng tây. 添𠊛𠊛拱𢺺𢚸𥢆西
1871 1342 𠊛𠊛 Thêm người, người cũng chia lòng riêng tây. 添𠊛𠊛拱𢺺𢚸𥢆西
1872 1342 㝵㝵 "Thêm người người cũng chia lòng riêng tây. 添㝵㝵拱支𢚸貞西
1902 1342 𠊛𠊛 Thêm người người cũng chia lòng riêng tây 添𠊛𠊛拱𢺹𢚸𥢅西
1866 2308 𠊛𠊛 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威
1870 2308 𠊚𠊚 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, 𢚸𢚸拱恨𠊚𠊚𢴇威
1871 2308 𠊛𠊛 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy. 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威
1872 2308 㝵㝵 Lòng lòng cũng giận người người chấp uy. 𢚸𢚸拱𠻆㝵㝵执威
1902 2308 𠊛𠊛 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy 𢚸𢚸拱恨𠊛𠊛執威

hàng hàng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 行行 ×4, 行𠳒 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1316 行行 Lời lời châu nguyệt hàng hàng gấm thêu. 𠳒𠳒珠月行行錦絩
1870 1316 行行 Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. 𠳒𠳒珠玉行行錦絩
1871 1316 行行 Lời lời châu nguyệt, hàng hàng gấm thêu. 𠳒𠳒珠月行行錦絩
1872 1316 行𠳒 "Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. 𠳒行珠玉行𠳒錦絩
1902 1316 行行 Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu 𠳒𠳒珠玉行行錦絩

lòng lòng

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𢚸𢚸 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 2308 𢚸𢚸 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威
1870 2308 𢚸𢚸 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy, 𢚸𢚸拱恨𠊚𠊚𢴇威
1871 2308 𢚸𢚸 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy. 𢚸𢚸拱陣𠊛𠊛執威
1872 2308 𢚸𢚸 Lòng lòng cũng giận người người chấp uy. 𢚸𢚸拱𠻆㝵㝵执威
1902 2308 𢚸𢚸 Lòng lòng cũng giận, người người chấp uy 𢚸𢚸拱恨𠊛𠊛執威

lớp lớp

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 笠笠 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 221 笠笠 Nỗi riêng lớp lớp sóng trôi, 浽𥢆笠笠㳥㵢
1870 221 笠笠 Nỗi riêng lớp lớp sóng dồi, 浽𥢆笠笠㳥𣼭
1871 221 笠笠 Nỗi riêng lớp lớp sóng trôi, 浽𥢆笠笠㳥㵢
1872 221 笠笠 Nỗi riêng lớp lớp sóng DỒI, 浽𥢆笠笠㳥𣼭
1902 221 笠笠 Nỗi riêng lớp lớp sóng giồi 餒𥢅笠笠㳥𣼭

lời lời

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𠳒𠳒 ×4, 𠳒行 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 1316 𠳒𠳒 Lời lời châu nguyệt hàng hàng gấm thêu. 𠳒𠳒珠月行行錦絩
1870 1316 𠳒𠳒 Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. 𠳒𠳒珠玉行行錦絩
1871 1316 𠳒𠳒 Lời lời châu nguyệt, hàng hàng gấm thêu. 𠳒𠳒珠月行行錦絩
1872 1316 𠳒行 "Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu. 𠳒行珠玉行𠳒錦絩
1902 1316 𠳒𠳒 Lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu 𠳒𠳒珠玉行行錦絩

thức thức

5 lần (1866: 1 · 1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 式式 ×5.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1866 377 式式 Thì trân thức thức sẵn bày, 時珍式式産排
1870 377 式式 Hào trân thức thức sẵn bày, 餚珍式式産排
1871 377 式式 Thì trân thức thức sẵn bày, 時珍式式産排
1872 377 式式 Thì trân thức thức sẵn bày, 時珍式式産排
1902 377 式式 Thời trân thức thức sẵn bày 時珍式式産排

này này

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 尼尼 ×4.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 963 尼尼 "Này này sự đã quả nhiên, 尼尼事㐌果然
1871 963 尼尼 "Này này sự đã quả nhiên, 尼尼事㐌果然
1872 963 尼尼 "Này này sự đã quả nhiên, 尼尼事㐌果然
1902 963 尼尼 "Này này sự đã quả nhiên 尼尼事㐌果然

đêm đêm

4 lần (1870: 1 · 1871: 1 · 1872: 1 · 1902: 1). Chữ Nôm: 𣎀𣎀 ×2, 店店 ×1, 𣈘𣈘 ×1.

Bản Câu Chữ Nôm Câu thơ Câu thơ (Nôm)
1870 942 𣎀𣎀 Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵
1871 942 𣎀𣎀 Đêm đêm Hàn thực, ngày ngày Nguyên tiêu. 𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵
1872 942 店店 "Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu. 店店寒食𣈜𣈜元宵
1902 942 𣈘𣈘 Đêm đêm Hàn thực ngày ngày Nguyên tiêu 𣈘𣈘寒食𣈗𣈗元宵

Nguồn

Văn bản Nôm, phiên âm quốc ngữ và số câu: Hội Bảo tồn Di sản Chữ Nôm (Nom Foundation), nomfoundation.org. Năm bản: 1866 (Liễu Văn Đường, Nghệ An; Nguyễn Quảng Tuân), 1870 (Bản Kinh đời Tự Đức; Nguyễn Quảng Tuân), 1871 (Liễu Văn Đường; Nguyễn Quảng Tuân), 1872 (Duy Minh Thị; Nguyễn Tài Cẩn), 1902 (Kiều Oánh Mậu; Nguyễn Thế, Phan Anh Dũng, Nguyễn Đình Thảng). Dữ liệu tải về ngày 24/10/2026. Xin cảm ơn Hội và các nhà nghiên cứu đã phiên âm, khảo dị năm bản này.

No comments: