Mời bạn đọc theo dõi "Featured Post":

Giáo Sư Đào Mộng Nam: Truyện Kiều Và Chữ Nho

Showing posts with label Truyện Kiều. Show all posts
Showing posts with label Truyện Kiều. Show all posts

9.11.2026

Tự Điển Đồng Âm Truyện Kiều - Bản 1870 (chưa thật hoàn chỉnh, do Claude Code thực hiện) - Phần 2

mộc 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cây, gỗ
  • Dòng 1454: mộc già hãy thử một thiên trình nghề (木枷唉此𱥺篇呈藝)
  • Dòng 3244: một cây cù mộc một sân quế hoè (没𣘃樛木没𡑝桂槐)

môi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠶣 1 lần
  • Dòng 723: hở môi ra cũng thẹn thùng (𠼯𠶣𠚢拱𢢆𢝣)

mối 1 biến thể · 20 lượt trong Kiều

20 lần
  • Dòng 81: lòng đâu sẵn mối thương tâm (𢚸兜産䋦傷心)
  • Dòng 183: ngổn ngang trăm mối bên lòng (滚昂𤾓䋦邊𢚸)
  • Dòng 244: đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (妬埃𫽻䋦絲萌朱衝)
  • Dòng 342: cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (朱停来仕料排䋦萌)
  • Dòng 448: tóc mây một mối dao vàng chia hai (𩯀𩄲𱥺䋦刀鐄𢺹𠄩)
  • Dòng 546: mối sầu khi gỡ cho xong còn chầy (䋦愁欺攑朱衝群迡)
  • Dòng 566: mối sầu sẻ nửa bước đàng chia hai (䋦愁𢫟姅𨀈塘𢺹𠄩)
  • Dòng 572: chín hồi vấn vít như vầy mối tơ (𠃩囬問曰如圍䋦絲)
  • Dòng 632: nhà băng đưa mối rước vào lầu trang (茹氷迻䋦逴𠓨樓粧)
  • Dòng 634: buồng trong mối đã giục nàng kíp ra (𢩣𥪝䋦㐌𠽖娘急𠚢)

mồi 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mạo,
Nghĩa gốc (chữ Hán): (xem: đại mội 玳瑁)
  • Dòng 2246: còn ra khi đã da mồi tóc sương (群𠚢欺㐌䏧瑁𩯀霜)
  • Dòng 3141: động phòng dìu dặt chén mồi (洞房迢迭𱔩)
𠶣 1 lần
  • Dòng 2678: trước hàm rồng cá gieo mồi thuỷ tinh (𠓀唅𧏵𩵜招𠶣水星)

mỗi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1017: kề tai mấy mỗi nằn nì (掑𦖻𱥯浽𡅧呢)

mỏi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mỗi,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đau
  • Dòng 86: ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡)

mới 2 biến thể · 115 lượt trong Kiều

114 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mãi
Nghĩa gốc (chữ Hán): mua, sắm, tậu
  • Dòng 128: chẳng nề u hiển mới là chị em (𫽄尼幽顯買羅姉㛪)
  • Dòng 141: nẻo xa mới tỏ mặt người (裊賒買𤑟󰘚𠊚)
  • Dòng 194: mới cùng nhau lúc ban ngày đã quên (買拱饒𣅶班𣈜㐌悁)
  • Dòng 203: này mười bài mới mới ra (尼𨑮排買買𠚢)
  • Dòng 214: tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao (醒𠚢買別浪命占包)
  • Dòng 315: mấy lâu mới được một ngày (𱥯婁買特𱥺𣈜)
  • Dòng 331: ngần ngừ nàng mới thưa rằng (菫魚娘買䜹浪)
  • Dòng 349: rằng trong buổi mới lạ lùng (浪𥪝𣇜買邏𨓡)
  • Dòng 390: cuối tường dường có nẻo thông mới rào (𡳳墻𱻌固裊通買樔)
  • Dòng 428: giã chàng nàng mới kíp dời song sa (啫払娘買急移蔥紗)
1 lần
  • Dòng 2438: lọ là thâm tạ mới là tri ân (路羅深謝貝羅知恩)

mời 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𠶆 8 lần
  • Dòng 1842: bắt quì tận mặt bắt mời tận tay (󰈫跪盡󰘚󰈫𠶆盡𢬣)
  • Dòng 1850: chén mời phải ngậm bồ hòn ráo ngay (𱔩𠶆沛吟蒲丸燥𬆄)
  • Dòng 2018: chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng (嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚)
  • Dòng 2044: trụ trì nghe tiếng liền mời vào trong (住持𦖑㗂連𠶆𠓨𥪞)
  • Dòng 2312: cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời (拱差令箭󰝂信逴𠶆)
  • Dòng 2348: thoắt đưa đến trước vội mời rước lên (脱迻典𠓀倍𠶆逴𨖲)
  • Dòng 2828: rước mời viên ngoại ông bà cùng sang (逴𠶆員外翁妑拱𨖅)
  • Dòng 2920: liền sai đưa thiếp mời chàng thúc sinh (連差迻帖𠶆払束生)

mọi 1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mai,
Nghĩa gốc (chữ Hán): mỗi một
  • Dòng 539: gót đầu mọi nỗi đinh ninh (𨃴頭每浽丁寧)
  • Dòng 1362: tính sao cho vẹn mọi đường xin vâng (併牢朱院每塘嗔𠳐)
  • Dòng 1609: thưa nhà huyên hết mọi tình (𠽔茹萱歇每情)
  • Dòng 1722: hãi hùng nàng mới theo sau mọi người (駭雄娘買蹺𡢐每𠊚)
  • Dòng 1780: trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày (竹絲𠳨典藝制每𣈜)
  • Dòng 1804: hàn huyên vừa cạn mọi bề gần xa (寒暄𣃣𣴓每皮𧵆賒)
  • Dòng 1853: rằng hoa nô đủ mọi tài (浪花奴𨁥每才)
  • Dòng 1938: tỏ lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (𤏣𢚸洒𤎕每塘塵緣)
  • Dòng 2030: phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân (𫢋前産固每圖金銀)
  • Dòng 2089: nhắn sang dặn hết mọi đường (𠴍𨖅吲歇每塘)

mòn 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𤷱 8 lần
  • Dòng 86: ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡)
  • Dòng 325: xương mai tính đã rũ mòn (󰢇梅併㐌𢷀𤷱)
  • Dòng 735: chị dù thịt nát xương mòn (姉油䏦󰞺󰢇𤷱)
  • Dòng 774: dẫu mòn bia đá dám sai tấc vàng (𠱋𤷱碑𥒥鉴差𡬷鐄)
  • Dòng 1123: lối mòn lướt mướt hơi sương (𡓃𤷱洌𠖾唏霜)
  • Dòng 1981: dẫu rằng sông cạn đá mòn (唒浪滝𣴓𥒥𤷱)
  • Dòng 2254: đã mòn con mắt phương trời đăm đăm (㐌𤷱昆𬑉方𡗶耽耽)
  • Dòng 2840: tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (雪霜𣈗𱥺耗𤷱命蟡)

môn 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cái cửa
  • Dòng 410: chẳng sân ngọc bội cũng phường kim môn (拯𡑝玉佩拱坊金門)
  • Dòng 1715: vực nàng tạm xuống môn phòng (域娘暫𫴋門房)
  • Dòng 2094: bạc bà học với tú bà đồng môn (𱙘學貝秀𱙘同門)

mơn 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

綿 1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: miên
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tơ tằm
  • Dòng 1006: kiếm lời khuyên giải mơn man gỡ dần (劍𠳒𡅳解綿蛮𫽻寅)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: man,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lan rộng
  • Dòng 1285: hải đường mơn mởn cành tơ (海棠蔓蔓梗絲)

mởn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: man,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lan rộng
  • Dòng 1285: hải đường mơn mởn cành tơ (海棠蔓蔓梗絲)

mọn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𨳒 1 lần
  • Dòng 469: nàng rằng nghề mọn riêng tay (娘浪藝𨳒𥢆𢬣)

mong 2 biến thể · 9 lượt trong Kiều

8 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bàng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. trùm lên
  • Dòng 65: kiếp hồng nhan có mong manh (刼紅顔固蒙萌)
  • Dòng 306: biết đâu hợp phố mà mong châu về (別兜合浦麻蒙珠衛)
  • Dòng 696: tinh kỳ giục giã đã mong độ về (星期𠽖吔㐌蒙度衛)
  • Dòng 798: thân này thôi có còn gì mà mong (身尼催固群之麻蒙)
  • Dòng 857: thôi còn chi nữa mà mong (催群之女麻蒙)
  • Dòng 1265: tình sâu mong trả nghĩa dày (情溇蒙假義𠫅)
  • Dòng 2428: xót thân bồ liễu nào mong có rày (㤕身蒲柳𱜢蒙固𣈙)
  • Dòng 2945: rắp mong treo ấn từ quan (泣蒙撩印辭官)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mông,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. không rõ ràng
  • Dòng 1933: nhân duyên đâu dám còn mong (姻緣兜鍳群懞)

mòng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bàng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. trùm lên
  • Dòng 158: những là trộm dấu thầm yêu chốc mòng (仍羅濫唒忱夭祝蒙)

mông 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. không rõ ràng
  • Dòng 2641: trông vời con nước mênh mông (𬂙潙昆渃溟濛)
  • Dòng 2741: bốn bề bát ngát mênh mông (𦊚皮叭𠯪溟濛)
  • Dòng 2836: mênh mông nào biết bể trời nơi nao (溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹)

mồng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mông,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. mơ, mộng, chiêm bao
  • Dòng 2932: về sau chẳng biết vân mồng làm sao (衛𡢐拯別雲夢爫牢)

mỏng 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𤘁 3 lần
  • Dòng 411: nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn (擬命分𤘁𦑃𧋃)
  • Dòng 418: một dày một mỏng biết là có nên (𱥺𠫆𱥺𤘁別羅固𢧚)
  • Dòng 2783: kiều nhi phận mỏng như tờ (翹兒分𤘁如詞)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bàng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. trùm lên
  • Dòng 2721: chị sao phận mỏng phúc dày (姉牢分蒙福𠫆)

mộng 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mông,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. mơ, mộng, chiêm bao
  • Dòng 233: cứ trong mộng triệu mà suy (據𥪝夢兆麻推)
  • Dòng 235: dạy rằng mộng ảo cứ đâu (𠰺浪夢幻據兜)
  • Dòng 440: còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng (群疑職夢𣈘春𢠩恾)
  • Dòng 1019: vả suy thần mộng mấy lời (𡲤推神夢𱥯𠳒)
  • Dòng 2627: nhớ lời thần mộng rõ ràng (𢖵𠳒神夢𤑟𤉜)

mốt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𱥺 1 lần
  • Dòng 1092: ngày hai mươi mốt tuất thì phải chăng (𣈜𠄩𨑮𱥺戌𪰛沛庒)

một 3 biến thể · 317 lượt trong Kiều

𱥺 304 lần
  • Dòng 3: trải qua một cuộc bể dâu (𣦰戈𱥺局𣷭橷)
  • Dòng 13: một trai con thứ rốt lòng (𱥺𤳇𡥵次卒𢚸)
  • Dòng 18: một người một vẻ mười phân vẹn mười (𱥺𠊚𱥺𨤔𨑮分院𨑮)
  • Dòng 27: một hai nghiêng nước nghiêng thành (𱥺𠄩迎渃迎城)
  • Dòng 28: sắc đành có một tài đành hoạ hai (色停固𱥺才停和𠄩)
  • Dòng 34: một cung bạc mệnh lại càng não nhân (𱥺宮薄命吏強𱞐)
  • Dòng 42: cành lê trắng điểm một vài bông hoa (梗梨𤽸點𱥺𢽼𱽐)
  • Dòng 78: vùi nông một nấmnắm mặc dầu cỏ hoa (𡏧燶𱥺捻默油𦹵花)
  • Dòng 92: sẵn đây ta kiếm một vài nén hương (産低些劎𱥺𢽼𱴸)
  • Dòng 97: một vùng cỏ áy bóng tà (𱥺漨𦹵曖䏾斜)
11 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chìm mất
  • Dòng 1685: gần miền nghe có một thầy (𧵆沔𦖑固没柴)
  • Dòng 1887: một mình âm ỉ đêm chầy (没命陰倚𣈘遲)
  • Dòng 1912: hồng nhan bạc mệnh một người nào vay (紅顔薄命没𠊚𱜢)
  • Dòng 2575: một cung gió tủi mưa sầu (没宮𩙍𢣃𩅹愁)
  • Dòng 3180: một lời quyết hẳn muôn phần kính thêm (没𠳒决罕𨷈分敬添)
  • Dòng 3183: ai ngờ lại họp một nhà (埃疑吏合没茹)
  • Dòng 3219: một phen tri kỷ mừng nhau (没畨知己𢜠饒)
  • Dòng 3233: nhớ lời lập một am mây (𢖵𠳒立没庵𩄲)
  • Dòng 3241: một nhà phúc lộc gồm hai (没茹福祿𠁟𠄩)
  • Dòng 3244: một cây cù mộc một sân quế hoè (没𣘃樛木没𡑝桂槐)
𠬠 2 lần
  • Dòng 32: nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương (藝𥢆咹縆胡琹𠬠張)
  • Dòng 63: nổi danh tài sắc một kì (浽名才色𠬠期)

1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𩂟 3 lần
  • Dòng 286: tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra (絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𠚢)
  • Dòng 917: dặm khuya ngất tạnh mù khơi (𨤵𣌉𩁶凈𩂟𣾺)
  • Dòng 2035: mịt mù dặm cát đồi cây (𩆪𩂟𨤮吉頽𣘃)

mủ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𲀙 1 lần
  • Dòng 734: xót tình máu mủ thay lời nước non (㤕情𧖱𲀙台𠳒渃𡽫)

mụ 1 biến thể · 22 lượt trong Kiều

22 lần
  • Dòng 625: gần miền có một mụ nào (𧵆沔固𱥺𱜢)
  • Dòng 811: lầu xanh có mụ tú bà (楼撑固媒秀𱙘)
  • Dòng 843: mụ già dầu có điều gì (媒𫅷油固調之)
  • Dòng 942: cứ lời lạy xuống mụ thì khấn ngay (據𠳒𥛉𫴋媒𪰛𡄩𣦍)
  • Dòng 963: mụ nghe nàng nói hay tình (媒𦖑娘呐𫨩情)
  • Dòng 964: bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên (閉𣇞買浽三彭媒𨖲)
  • Dòng 986: mụ còn trông mặt nàng đà quá tay (媒群𬂙󰘚娘它過𢬣)
  • Dòng 992: mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay (媒𪰛岌岌󰘚𥆾魂𠖤)
  • Dòng 1029: mụ rằng con hãy thong dong (媒浪昆唉從容)
  • Dòng 1151: được lời mụ mới tuỳ cơ (特𠳒媒買隨機)

mua 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 236: bỗng không mua não chác sầu nghĩ nao (俸空謨𱞐卓愁擬𱜢)
  • Dòng 1583: có khi vui chuyện mua cười (固欺𢝙傳謨唭)
  • Dòng 1996: nghìn vàng thực cũng nên mua lấy tài (𠦳鐄寔拱𢧚謨𥙩才)
  • Dòng 2896: có mua người ở bắc kinh đưa về (固謨𠊛於北京迻𧗱)
  • Dòng 3260: mua vui cũng được một vài trống canh (謨𢝙拱特𱥺𠄽𤿰更)
󰢅 1 lần
  • Dòng 645: rằng mua ngọc đến lam kiều (󰢅玉典藍橋)

mùa 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: vũ,
Nghĩa gốc (chữ Hán): công việc
  • Dòng 1244: nửa rèm tuyết lạnh bốn mùa trăng thâu (姅簾雪冷𦊚務𦝄輸)
  • Dòng 1598: một niềm quan tái mấy mùa gió trăng (𱥺念關塞𱥯務𩙍𦝄)
  • Dòng 1920: có cây trăm thước có hoa bốn mùa (固𣘃𤾓𡱩固花𦊚務)
  • Dòng 3160: vớt hương dưới đất bẻ hoa cuối mùa (𢵼香󰡎坦𢯏花𡳜務)

mưa 2 biến thể · 34 lượt trong Kiều

𩅹 33 lần
  • Dòng 226: màu hoa lê hãy dầm dề giọt mưa (牟花梨唉滛湜湥𩅹)
  • Dòng 337: sinh rằng rày gió mai mưa (生浪𣈙𩙍𣈕𩅹)
  • Dòng 385: nàng rằng gió bắt mưa cầm (娘浪𩙍󰈫𩅹扲)
  • Dòng 404: tay tiên gió táp mưa sa (𢬣僊𩙍匝𩅹沙)
  • Dòng 484: tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa (㗂㕰立立如𡗶覩𩅹)
  • Dòng 513: mây mưa đánh đổ đá vàng (𩄲𩅹打覩𥒥鐄)
  • Dòng 556: nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (擬𠊚咹𩙍𦣰𩅹㤕忱)
  • Dòng 569: não người cữ gió tuần mưa (𱞐𠊚𬂍𩙍旬𩅹)
  • Dòng 621: hạt mưa sá nghĩ phận hèn (曷𩅹詫擬分𢤞)
  • Dòng 792: hoài công nắng giữ mưa gìn với ai (懷功𬋟𪧚𩅹𱠳貝埃)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mi,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bờ cỏ nước rậm rạp
  • Dòng 1674: tro than một đống nắng mưa bốn tường (𱬜𱥺棟𪱆湄𦊚墻)

mực 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mặc
Nghĩa gốc (chữ Hán): mực viết
  • Dòng 987: thương ôi tài sắc mực này (傷喂才色墨尼)
  • Dòng 1156: đón rào đến mực nồng nàn mới tha (頓樔典墨燶𱔪買他)
  • Dòng 1495: ví bằng giữ mực dấu quanh (𱒢朋𪧚墨𨁪觥)
  • Dòng 1568: ra vào một mực nói cười như không (𠚢𠓨𱥺墨呐唭如空)
  • Dòng 2380: khôn ngoan đến mực nói năng phải lời (坤頑典墨呐能沛𠳒)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mặc
Nghĩa gốc (chữ Hán): lặng yên
  • Dòng 35: phong lưu rất mực hồng quần (風流窒默紅裙)

mui 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mai
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cây, quả, trái
  • Dòng 2713: trên mui lướt sướt áo là (𨕭枚洌𣹕襖纙)

mùi 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: vị
Nghĩa gốc (chữ Hán): mùi, hương vị
  • Dòng 30: pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (坡藝詩畵𨇜味歌吟)
  • Dòng 140: cỏ pha mùi áo nhuộm non da trời (𦹵坡味襖染𡽫䏧𡗶)
  • Dòng 256: hương gây mùi nhớ trà khan giọng tình (香𡀲味𢖵茶乾𠰩情)
  • Dòng 1595: non quê thuần hức bén mùi (𡽫圭蓴𲌽𤊰味)
  • Dòng 3042: nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay (姅𠁀唸𣦰每味䔲荄)
  • Dòng 3049: mùi thiền đã bén muối dưa (味禪㐌𤓩㙁𦯬)

mừng 1 biến thể · 20 lượt trong Kiều

𢜠 20 lần
  • Dòng 191: rước mừng đón hỏi dò la (逴𢜠噋𠳨𠻀羅)
  • Dòng 281: thầm mừng chốn ấy chữ bài (忱𢜠准意𫳘排)
  • Dòng 445: vội mừng làm lễ rước vào (倍𢜠爫禮連𠓨)
  • Dòng 576: một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (𱥺團𢜠壽外鄕買衛)
  • Dòng 825: mừng thầm cờ đã đến tay (𢜠󰠐旗㐌典𢬣)
  • Dòng 1520: chén mừng xin đợi bữa này năm sau (𱔩𢜠嗔待𩛷尼𢆥𡢐)
  • Dòng 1806: buồng trong truyền gọi nàng ra lạy mừng (𢩣𥪞傳噲娘𫥨𥛉𢜠)
  • Dòng 1871: lòng riêng khấp khởi mừng thầm (𢚸𥢆泣啓𢜠󰠐)
  • Dòng 2091: những mừng được chốn an thân (仍𢜠特准安身)
  • Dòng 2096: mừng thầm được dịp bán buôn có lời (𢜠忱特󰢨半奔固利)

muối 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2060: muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong (㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容)
  • Dòng 2740: gió trăng mát mặt muối dưa chay lòng (𩙍𦝄𠖾󰘚㙁𦯬齋𢚸)
  • Dòng 3049: mùi thiền đã bén muối dưa (味禪㐌𤓩㙁𦯬)

mươi 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𨑮 5 lần
  • Dòng 40: thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮)
  • Dòng 309: chiếc thoa nào của mấy mươi (隻釵𱜢𧵑𱥯𨑮)
  • Dòng 701: công trình kể biết mấy mươi (功程計别𱥯𨑮)
  • Dòng 1092: ngày hai mươi mốt tuất thì phải chăng (𣈜𠄩𨑮𱥺戌𪰛沛庒)
  • Dòng 1112: ba mươi sáu chước chước gì lại hơn (𠀧𨑮𦒹斫斫之吏欣)

mười 1 biến thể · 30 lượt trong Kiều

𨑮 30 lần
  • Dòng 18: một người một vẻ mười phân vẹn mười (𱥺𠊚𱥺𨤔𨑮分院𨑮)
  • Dòng 203: này mười bài mới mới ra (尼𨑮排買買𠚢)
  • Dòng 206: tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm (𢬣僊𱥺捤𨇜𨑮曲吟)
  • Dòng 524: chàng càng thêm nể thêm vì mười phân (払強添𢘝添爲𨑮分)
  • Dòng 873: bề ngoài mười dặm trường đình (𣃣外𨑮𨤵長亭)
  • Dòng 1295: sinh càng một tỉnh mười mê (生強𱥺醒𨑮迷)
  • Dòng 1350: mười phần cũng đắp điếm cho một vài (𨑮分拱撘店朱𱥺𢽼)
  • Dòng 1586: mười phần ta đã tin nhau cả mười (𨑮分些㐌信饒奇𨑮)
  • Dòng 1944: trong gang tấc lại gấp mười quan san (𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山)
  • Dòng 2148: mối hàng một đã ra mười phải buông (䋦行𱥺㐌𠚢𨑮沛𱠍)

muôn 1 biến thể · 23 lượt trong Kiều

𨷈 23 lần
  • Dòng 752: kể làm sao xiết muôn vàn ái ân (計爫牢掣𨷈萬愛恩)
  • Dòng 945: muôn vàn người thấy cũng yêu (𨷈萬𠊚𧡊拱腰)
  • Dòng 1107: nàng rằng muôn sự ơn người (娘浪𨷈事恩𠊚)
  • Dòng 1335: nàng rằng muôn đội ơn lòng (娘浪𨷈隊恩𢚸)
  • Dòng 1526: kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi (几𠫾𨷈𨤵𱥺命賒吹)
  • Dòng 2101: rằng nàng muôn dặm một thân (娘浪𨷈𨤮𱥺)
  • Dòng 2127: nữa khi muôn một thế nào (女欺𨷈𱥺𱜢)
  • Dòng 2210: muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (𨷈鍾𠦳駟拱羅固饒)
  • Dòng 2241: đoái trông muôn dặm tử phần (兑𬂙𨷈𨤮梓枌)
  • Dòng 2327: nàng rằng muôn cậy uy linh (娘浪𨷈𢚁威靈)

muốn 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: muộn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bực bội, buồn bã
  • Dòng 894: tiếng oan đã muốn vạch trời kêu lên (㗂冤㐌悶拍𡗶呌𨖲)
  • Dòng 1000: người dù muốn quyết trời nào đã cho (𠊚油悶決𡗶𱜢㐌朱)
  • Dòng 1024: thưa rằng ai có muốn đâu thế này (𠽔浪埃固悶兜世尼)
  • Dòng 1420: có hai đường đó muốn sao mặc mình (固𠄩塘妬悶牢默命)
  • Dòng 1700: muốn nhìn mà chẳng dám nhìn lạ thay (悶𥆾𦓡拯鍳𥆾邏台)
  • Dòng 2552: mặc lòng nghĩ lấy muốn xin bề nào (默𢚸擬𥙩悶嗔皮𱜢)

muộn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: muộn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bực bội, buồn bã
  • Dòng 2863: những là phiền muộn đêm ngày (仍羅煩悶𣈘𣈜)

mướn 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2768: may thuê viết mướn kiếm ăn lần hồi (𦄆𠾔曰摱劍咹吝回)
  • Dòng 2833: biết bao công mướn của thuê (別包功摱𧵑𠾔)
𠼦 1 lần
  • Dòng 2149: mướn người thuê kiệu rước nàng (𠼦𠊚𠾔轎逴娘)

mượn 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 204: câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời (勾神吏摱筆花𦘧潙)
  • Dòng 840: mượn màu chiêu tập lại là còn nguyên (摱牟招集吏羅群原)
  • Dòng 1104: ta đây phải mượn ai đâu mà rằng (些低沛摱埃兜麻浪)
  • Dòng 1373: mượn điều trúc viện thừa lương (摱調竹院乘凉)
  • Dòng 1376: cậy tay thầy thợ mượn người dò la (𢭄𢬣柴署摱𠊚𠻀囉)
  • Dòng 1416: mượn màu son phấn đánh lừa con đen (摱牟𣘈粉打󰢙昆顛)
  • Dòng 2790: mượn con em nó thuý vân thay lời (摱昆㛪怒翠雲台𠳒)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mạn
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chậm chạp
  • Dòng 1838: tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (洗塵慢𱔩觧煩𣈘秋)

mướp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𦲾 1 lần
  • Dòng 814: mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường (𡊉鋸𦲾䔲堆邊𱥺)

mướt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠖾 1 lần
  • Dòng 1123: lối mòn lướt mướt hơi sương (𡓃𤷱洌𠖾唏霜)

mưu 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): lo liệu
  • Dòng 1614: mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày (謀高本㐌㕸𩲵仍𣈜)
  • Dòng 1665: ngay tình ai biết mưu gian (𣦍情埃別謀奸)
  • Dòng 1709: khuyển ưng đã đắt mưu gian (犬鷹㐌担謀奸)
  • Dòng 2342: mưu sâu cũng trả nghĩa sâu cũng vừa (謀溇拱㨋義溇拱𣃣)

na 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: na,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nhiều
  • Dòng 1668: nghĩ con vắng vẻ thương người nết na (擬昆永𡲈傷𠊚󰞺)

1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: na,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nhiều
  • Dòng 1337: bình khang nấn ná bấy lâu (平康赧那閉𥹰)
  • Dòng 2951: những là nấn ná đợi tin (仍羅赧那待信)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): bắt lại
  • Dòng 2308: chiếu danh truy nã điệu về hỏi tra (照名追拿調𧗱𠳨查)

nách 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 240: nách tường bông liễu bay ngang trước mành (腋墻𱽐柳𠖤昂𫏾萌)
  • Dòng 579: người nách thước kẻ tay đao (𠊚腋𡱩几𢬣刀)

nài 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 521: vội chi liễu ép hoa nài (倍之柳押花奈)
  • Dòng 1010: đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây (𥒥鐄牢女押奈𩅹𩄲)
  • Dòng 1396: đánh liều sinh mới lấy tình nài kêu (打料生買𥙩情奈呌)
  • Dòng 2806: nhận ngừng ông mới vỗ về nài khuyên (忍凝翁買撫𧗱奈𡅳)
1 lần
  • Dòng 648: gấp nhà nhờ lượng người thương dám nài (汲茹洳量𠊚傷𪾋㖠)

nam 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: na,
Nghĩa gốc (chữ Hán): phía nam, phương nam
  • Dòng 780: khắc canh đã giục nam lâu mấy hồi (刻更㐌𠽖南樓𱥯)
  • Dòng 2276: nam đình nghe động trống chầu đại doanh (南庭𦖑動𤿰朝大營)
  • Dòng 2450: huyện thành đạp đổ năm toà cõi nam (縣城踏覩𠄼座𡎝南)
  • Dòng 2955: kim nay cải điệu nam bình (󰅒改調南平)

năm 3 biến thể · 51 lượt trong Kiều

𢆥 38 lần
  • Dòng 1: trăm năm trong cõi người ta (𤾓𢆥𥪝𡎝𠊚些)
  • Dòng 9: rằng năm gia tĩnh triều minh (浪𢆥嘉靖朝明)
  • Dòng 182: trăm năm biết có duyên gì hay không (𤾓𢆥別固緣之咍空)
  • Dòng 355: rằng trăm năm cũng từ đây (浪𤾓𢆥拱自低)
  • Dòng 413: nhớ từ năm hãy thơ ngây (𢖵自𢆥唉䜹癡)
  • Dòng 452: trăm năm tạc một chữ đồng đến xương (𤾓𢆥鑿𱥺𫳘同典昌)
  • Dòng 510: tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (節𤾓𢆥女補𠫾𱥺𣈜)
  • Dòng 555: quản bao tháng đợi năm chờ (管包𣎃待𢆥徐)
  • Dòng 558: trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai (𤾓𢆥誓拯揞琴船埃)
  • Dòng 816: quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (觥𢆥奔粉半香㐌例)
𠄼 11 lần
  • Dòng 1525: người về chiếc bóng năm canh (𠊚衛隻䏾𠄼更)
  • Dòng 1888: đĩa dầu vơi nước mắt đầy năm canh (𥒦油潙渃𬑉菭𠄼更)
  • Dòng 2174: vai năm tấc rộng thân mười thước cao (𦠘𠄼𡬷𢌌身𨑮𡱩高)
  • Dòng 2410: trong năm năm lại gặp nhau đó mà (𥪝𠄼𢆥吏饒妬𦓡)
  • Dòng 2414: năm nay là một nữa thì năm năm (𢆥󰅒𱥺女𪰛𠄼𢆥)
  • Dòng 2450: huyện thành đạp đổ năm toà cõi nam (縣城踏覩𠄼座𡎝南)
  • Dòng 2456: năm năm hùng cứ một phương hải tần (𠄼𢆥雄據𱥺方海瀕)
  • Dòng 2561: năm năm trời bể ngang tàng (𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏)
  • Dòng 2576: bốn dây nhỏ máu năm đầu ngón tay (𦊚𦀊㳶𧖱𠄼頭𪮀𢬣)
  • Dòng 2953: năm mây bỗng thấy chiếu trời (𠄼𩄲俸𧡊詔𡗶)
𫷜 2 lần
  • Dòng 1601: cách năm mây bạc xa xa (隔𫷜𩄲萡賒賒)
  • Dòng 2561: năm năm trời bể ngang tàng (𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏)

nắm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 57: sè sè nắm đất bên đàng (茌茌捻坦邊塘)
  • Dòng 2614: nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào (󰢇別𢭮死生准𱜢)

nằm 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𦣰 6 lần
  • Dòng 88: khéo thay nằm xuống là ma không chồng (窖台𦣰𫴋羅魔空𫯳)
  • Dòng 110: thấy người nằm đấy biết sau thế nào (𧡊𠊚𦣰帶别𡢐世𱜢)
  • Dòng 299: liền tay ngắm nghía biếng nằm (連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰)
  • Dòng 556: nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (擬𠊚咹𩙍𦣰𩅹㤕忱)
  • Dòng 939: đổi hoa lót xuống chiếu nằm (對花𢯰𫴋詔𦣰)
  • Dòng 2884: nàng vân nằm bỗng chiêm bao thấy nàng (娘雲𦣰俸占包𧡊娘)

nấm (nắm) 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 78: vùi nông một nấmnắm mặc dầu cỏ hoa (𡏧燶𱥺捻默油𦹵花)

nàn 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𱔪 1 lần
  • Dòng 1156: đón rào đến mực nồng nàn mới tha (頓樔典墨燶𱔪買他)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: na,
Nghĩa gốc (chữ Hán): hoạn nạn
  • Dòng 2548: gặp cơn binh cách nghèo nàn cũng thương (﨤干兵革𫶺難拱傷)

năn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡅧 2 lần
  • Dòng 1786: sớm năn nỉ bóng khuya ân hận lòng (𣌋𡅧𪡇䏾𣌉殷恨𢚸)
  • Dòng 3201: ăn năn thì sự đã rồi (咹𡅧𪰛事㐌耒)

nằn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡅧 2 lần
  • Dòng 898: trước yên ông lại nằn nì thấp cao (𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高)
  • Dòng 1017: kề tai mấy mỗi nằn nì (掑𦖻𱥯浽𡅧呢)

nấn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1337: bình khang nấn ná bấy lâu (平康赧那閉𥹰)
  • Dòng 2951: những là nấn ná đợi tin (仍羅赧那待信)

nần 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𫱞 1 lần
  • Dòng 1100: lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh (落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣)

nạn 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: na,
Nghĩa gốc (chữ Hán): hoạn nạn
  • Dòng 1697: bột cung đang mắc nạn to (孛宮當默難蘇)
  • Dòng 2673: hết hạn ấy đến nạn kia (歇難意典難箕)
  • Dòng 2743: nạn xưa trút sạch làu làu (難𠸗捽瀝漏漏)
  • Dòng 2745: nỗi nàng tai nạn đã đầy (餒娘灾難㐌菭)

nang 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 20: khuôn lưng đầy đặn nét người nở nang (囷𦝄苔󰡹󰞺𠊚𦬑囊)
  • Dòng 2488: nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha (𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒)

nàng 2 biến thể · 199 lượt trong Kiều

198 lần
  • Dòng 62: đạm tiên nàng ấy xưa là ca nhi (淡仙娘意𠸗羅歌兒)
  • Dòng 68: xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制)
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 130: tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời (謝𢚸娘吏𱹷添𣀟𠳒)
  • Dòng 212: nàng còn cầm lại một hai tự tình (娘群扲吏𱥺𠄩叙情)
  • Dòng 246: nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (浽娘更更邊𢚸𠴠𢣧)
  • Dòng 331: ngần ngừ nàng mới thưa rằng (菫魚娘買䜹浪)
  • Dòng 385: nàng rằng gió bắt mưa cầm (娘浪𩙍󰈫𩅹扲)
  • Dòng 393: nàng ban ả tạ cũng đâu thế này (娘班妸謝拱兜世尼)
  • Dòng 409: nàng rằng trộm liếc dung quang (娘浪濫𥉬容光)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lang,
Nghĩa gốc (chữ Hán): con sóng
  • Dòng 2101: rằng nàng muôn dặm một thân (娘浪𨷈𨤮𱥺)

năng 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nai,
Nghĩa gốc (chữ Hán): khả năng, có thể
  • Dòng 368: tin xuân đâu dễ đi về cho năng (信春兜易𠫾衛朱能)
  • Dòng 1566: nào ai còn dám nói năng một lời (𱜢埃群鉴呐能𱥺𠳒)
  • Dòng 2018: chào mời vui vẻ nói năng dịu dàng (嘲𠶆𢝙𨤔呐能妙揚)
  • Dòng 2380: khôn ngoan đến mực nói năng phải lời (坤頑典墨呐能沛𠳒)

nắng 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𬋟 4 lần
  • Dòng 792: hoài công nắng giữ mưa gìn với ai (懷功𬋟𪧚𩅹𱠳貝埃)
  • Dòng 902: nắng mưa thui thủi quê người một thân (𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺)
  • Dòng 1047: đình lai cách mấy nắng mưa (庭萊隔𱥯𬋟𩅹)
  • Dòng 2952: nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời (𬋟𩅹別㐌𱥯畨嚉移)
𪱆 3 lần
  • Dòng 1079: những là lần lữa nắng mưa (仍羅𨁮𢙲𪱆𩅹)
  • Dòng 1674: tro than một đống nắng mưa bốn tường (𱬜𱥺棟𪱆湄𦊚墻)
  • Dòng 1809: phải rằng nắng quáng đèn loà (沛浪𪱆𤈛畑𤍶)

nâng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 468: vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (倍鐄生㐌𢬣㨢昂眉)

nặng 4 biến thể · 30 lượt trong Kiều

𱴸 20 lần
  • Dòng 397: góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông (𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝)
  • Dòng 747: hồn còn mang nặng lời thề (𩲉群恾𱴸𠳒誓)
  • Dòng 849: một cơn mưa gió nặng nề (𱥺干𩅹𩙍𱴸)
  • Dòng 897: xót con lòng nặng chề chề (㤕昆𢚸𱴸遲遲)
  • Dòng 999: số còn nặng nghiệp má đào (數群𱴸業𦟐桃)
  • Dòng 1169: nàng rằng thề thốt nặng lời (娘浪誓説𱴸𠳒)
  • Dòng 1370: chỉ non thề bể nặng gieo hết lời (指𡽫誓𣷭𱴸招歇𠳒)
  • Dòng 1392: nặng lòng e ấp tính bài phân chia (𱴸𢚸𠲖唈併排分𢺺)
  • Dòng 1412: lập nghiêm trước hãy ra uy nặng lời (立嚴𠓀唉𠚢威𱴸)
  • Dòng 1695: người này nặng kiếp oan gia (𠊚尼𱴸刼寃家)
𥘀 8 lần
  • Dòng 113: ở đây âm khí nặng nề (於低陰氣𥘀泥)
  • Dòng 176: giọt sương treo nặng cành xuân la đà (湥霜撩𥘀梗春羅陀)
  • Dòng 335: nặng lòng xót liễu vì hoa (𥘀𢚸㤕柳爲花)
  • Dòng 470: làm chi cho nặng lòng này lắm thân (爫之朱𥘀𢚸尼凜申)
  • Dòng 553: cùng nhau trót đã nặng lời (共饒卒㐌𥘀𠳒)
  • Dòng 570: một ngày nặng gánh tương tư một ngày (𱥺𣈜𥘀梗相思𱥺𣈜)
  • Dòng 604: chữ tình chữ hiếu bên nào nặng hơn (𡦂情𡦂孝邊𱜢𥘀欣)
  • Dòng 3174: tưởng thề thốt nặng những đau đớn nhiều (想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉)
𥗾 1 lần
  • Dòng 1892: sa mày nặng mặt bởi duyên cớ gì (沙𡮠𥗾󰘚𤳷縁據之)
𨤼 1 lần
  • Dòng 1332: tấm riêng riêng những nặng vì nước non (𬌓𥢆𥢆仍𨤼爲渃𡽫)

nao 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 55: nao nao dòng nước uốn quanh (㝹㝹𣳔渃捥觥)
  • Dòng 492: dột lòng mình cũng nao nao lòng người (𢝀𢚸命共㝹㝹𢚸𠊚)
  • Dòng 502: dẽ cho thưa hết một lời đã nao (𠯇朱𠽔歇𱥺𠳒㐌㝹)
  • Dòng 2836: mênh mông nào biết bể trời nơi nao (溟濛𱜢別𣷭𡗶尼㝹)
𱜢 2 lần
  • Dòng 236: bỗng không mua não chác sầu nghĩ nao (俸空謨𱞐卓愁擬𱜢)
  • Dòng 2771: vội han di trú nơi nao (倍嘆移住尼𱜢)

nào 1 biến thể · 99 lượt trong Kiều

𱜢 99 lần
  • Dòng 89: nào người phượng chạ loan chung (𱜢𠊚鳯怎鸞終)
  • Dòng 90: nào người tiếc lục tham hồng là ai (𱜢𠊚惜録貪紅羅埃)
  • Dòng 110: thấy người nằm đấy biết sau thế nào (𧡊𠊚𦣰帶别𡢐世𱜢)
  • Dòng 215: trông theo nào thấy đâu nào (𬂙蹺𱜢𧡊兜𱜢)
  • Dòng 231: đoạn trường là số thế nào (斷膓羅𢼂世𱜢)
  • Dòng 286: tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra (絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𠚢)
  • Dòng 309: chiếc thoa nào của mấy mươi (隻釵𱜢𧵑𱥯𨑮)
  • Dòng 312: gần đây nào phải người nào xa xôi (𧵆低𱜢沛𠊚𱜢賒吹)
  • Dòng 408: phúc nào nhắc được giá này cho ngang (𱜢𢩮特價尼朱昂)
  • Dòng 490: nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào (𦖑𠚢吟䔲𠽆𠹽世𱜢)

não 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𱞐 6 lần
  • Dòng 34: một cung bạc mệnh lại càng não nhân (𱥺宮薄命吏強𱞐)
  • Dòng 236: bỗng không mua não chác sầu nghĩ nao (俸空謨𱞐卓愁擬𱜢)
  • Dòng 314: kể đà thiểu não lòng người bấy nay (計它少𱞐𢚸𠊚閉󰅒)
  • Dòng 569: não người cữ gió tuần mưa (𱞐𠊚𬂍𩙍旬𩅹)
  • Dòng 1287: nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng (月花花月𱞐)
  • Dòng 3212: tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao (𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃)

nắp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hạp
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái hộp
  • Dòng 2361: dưới cờ gươm tuốt nắp ra (󰡎旗鎌捽匣𠚢)

nạp 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 653: định ngày nạp thái vu qui (定𣈜納釆于歸)
  • Dòng 959: đủ điều nạp thái vu qui (𨇜調納采于歸)

nập 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạp
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cái nón
  • Dòng 762: một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài (𱥺茹㧜笠几𥪝𠊚外)

nát 2 biến thể · 12 lượt trong Kiều

󰞺 11 lần
  • Dòng 596: dẫu người đá cũng nát gan lọ người (酉𠊚𥒥拱󰞺肝路𠊚)
  • Dòng 735: chị dù thịt nát xương mòn (姉油䏦󰞺󰢇𤷱)
  • Dòng 748: nát thân bồ liễu trả nghì trúc mai (󰞺身蒲柳㨋誼竹梅)
  • Dòng 985: sợ gan nát ngọc liều hoa (𢜝肝󰞺玉料花)
  • Dòng 1742: thịt nào chẳng nát gan nào chẳng kinh (𦧘𱜢󰞺𱜢拯驚)
  • Dòng 1768: cũng liều ngọc nát hoa tàn mà chi (拱料玉󰞺花殘𦓡之)
  • Dòng 1849: sinh càng nát ruột tan hồn (生強󰞺𦛌散魂)
  • Dòng 1858: khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng (遣𠊚𨕭席拱散󰞺𢚸)
  • Dòng 1961: thẹn mình đá nát vàng phai (𢢆命𥒥󰞺鐄派)
  • Dòng 2395: máu rơi thịt nát tan tành (𧖱淶𦧘󰞺散情)
1 lần
  • Dòng 2774: lau treo rèm nát trúc cài phên thưa (𦰤撩簾濕竹棋𤗹踈)

nau 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1132: làm chi dày tía vò hồng lắm nau (爫之𨃐紫紆紅𡗋㝹)

náu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1769: những là nương náu qua kỳ (仍羅𢭗耨戈期)

nâu 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𣘽 3 lần
  • Dòng 1939: nâu sồng từ trở mầu thiền (𣘽𣙩自跙牟禪)
  • Dòng 2045: thấy âu ăn mặc nâu sồng (𧡊歐咹默𣘽𣙩)
  • Dòng 3050: màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng (牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩)

nay 2 biến thể · 31 lượt trong Kiều

󰅒 28 lần
  • Dòng 193: thưa rằng thanh khí xưa nay (䜹浪聲氣𠸗󰅒)
  • Dòng 314: kể đà thiểu não lòng người bấy nay (計它少𱞐𢚸𠊚閉󰅒)
  • Dòng 326: lần lừa ai biết hãy còn hôm nay (𨁮驢埃別唉群𣋚󰅒)
  • Dòng 376: gẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay (𡄎機會遇㐌停𣋚󰅒)
  • Dòng 387: vắng nhà được buổi hôm nay (永茹特𣇜𣋚󰅒)
  • Dòng 420: xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (𠸗󰅒人定勝天拱𡗉)
  • Dòng 456: bấy lâu nay một chút lòng chưa cam (閉𥹰󰅒𱥺𡭧𢚸渚甘)
  • Dòng 933: lầu xanh quen lối xưa nay (樓撑悁𡓃𠸗󰅒)
  • Dòng 1164: lạ gì một cốt một đồng xưa nay (邏之𱥺𱥺童𠸗󰅒)
  • Dòng 1270: nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng (󰅒黄昏㐌吏𣈕昏黄)
𫢩 3 lần
  • Dòng 288: tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai (旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩)
  • Dòng 511: gẫm duyên kỳ ngộ xưa nay (𡄎綠奇遇𠸗𫢩)
  • Dòng 560: còn về còn nhớ đến người hôm nay (群衛群𢖵典𠊚𣋚𫢩)

này 2 biến thể · 109 lượt trong Kiều

108 lần
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 203: này mười bài mới mới ra (尼𨑮排買買𠚢)
  • Dòng 218: đường xa nghĩ nỗi sau này mà kinh (塘賒擬浽𡢐尼麻驚)
  • Dòng 296: này trong khuê các đâu mà đến đây (尼𥪝閨閣兜麻典低)
  • Dòng 297: ngẫm âu người ấy báu này (𡄎歐𠊚意寶尼)
  • Dòng 305: thoa này bắt được hư không (釵尼󰈫特虚空)
  • Dòng 356: của tin gọi một chút này làm ghi (𧵑信噲𱥺𡭧尼爫𥱬)
  • Dòng 393: nàng ban ả tạ cũng đâu thế này (娘班妸謝拱兜世尼)
  • Dòng 408: phúc nào nhắc được giá này cho ngang (𱜢𢩮特價尼朱昂)
  • Dòng 470: làm chi cho nặng lòng này lắm thân (爫之朱𥘀𢚸尼凜申)
1 lần
  • Dòng 2109: này chàng bạc hạnh cháu nhà (怩払薄幸𡥙茹)

nấy 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nãi,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bèn (trợ từ)
  • Dòng 125: mặt nhìn ai nấy đều kinh (𩈘𥆾埃乃調驚)
  • Dòng 1880: ai ra đường nấy ai nhìn được ai (埃𠚢塘乃埃𥆾特埃)

nảy 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nhưng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ném, tung
  • Dòng 1389: cành thu mới nảy giò sương (梗秋買扔𥱰霜)
  • Dòng 1476: đào đà phai thắm sen vừa nảy xanh (桃它派𧺀蓮𣃤扔撑)

nề 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 113: ở đây âm khí nặng nề (於低陰氣𥘀泥)
  • Dòng 849: một cơn mưa gió nặng nề (𱥺干𩅹𩙍𱴸)
1 lần
  • Dòng 128: chẳng nề u hiển mới là chị em (𫽄尼幽顯買羅姉㛪)
󰢻 1 lần
  • Dòng 2901: phong trần chịu đã nặng nề (風塵𠹾㐌𱴸󰢻)

nể 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𢘝 2 lần
  • Dòng 524: chàng càng thêm nể thêm vì mười phân (払強添𢘝添爲𨑮分)
  • Dòng 3202: nể lòng người cũ vâng lời một phen (𢘝𢚸𠊛𡳵𠳐𠳒𱥺)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nhĩ,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. anh, bạn, mày
  • Dòng 2066: sư càng nể mặt nàng càng vững chân (師強你󰘚娘強凭蹎)
𠰚 1 lần
  • Dòng 350: nể lòng có lẽ cầm lòng cho đang (𠰚𢚸固𨤰扲𢚸朱當)

ném 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 198: mấy lời hạ tứ ném châu gieo vàng (𱥯𠳒下賜捻珠招鐄)

nêm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢬧 2 lần
  • Dòng 48: ngựa xe như nước áo quần như nêm (馭車如渃襖裙如𢬧)
  • Dòng 990: trong nhà người chật một lần như nêm (𥪝茹𠊚躓𱥺吝如𢬧)

nếm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: niệm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): rên rỉ
  • Dòng 3042: nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay (姅𠁀唸𣦰每味䔲荄)

nén 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𱴸 2 lần
  • Dòng 92: sẵn đây ta kiếm một vài nén hương (産低些劎𱥺𢽼𱴸)
  • Dòng 1641: nén hương đến trước phật đài (𱴸香典𠓀𫢋臺)
𥘀 1 lần
  • Dòng 1692: xuất thần giây phút chưa tàn nén hương (出神𦀊丿渚殘𥘀香)

nên 1 biến thể · 30 lượt trong Kiều

𢧚 30 lần
  • Dòng 33: khúc nhà tay lựa nên chương (曲茄𢬣捛𢧚章)
  • Dòng 184: nên câu tuyệt cú ngụ trong tính tình (𢧚勾絶句寓𥪝性情)
  • Dòng 334: nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha (𢧚庒𪰛拱在𢚸媄吒)
  • Dòng 418: một dày một mỏng biết là có nên (𱥺𠫆𱥺𤘁別羅固𢧚)
  • Dòng 520: để sau nên thẹn cùng chàng bởi ai (底𡢐𢧚𢢆共払𪽝埃)
  • Dòng 739: dầu em nên vợ nên chồng (油㛪𢧚𡞕𢧚𫯳)
  • Dòng 813: tình cờ chẳng hẹn mà nên (情期拯限麻𢧚)
  • Dòng 827: đã nên quốc sắc thiên hương (㐌𢧚國色天香)
  • Dòng 1058: đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu (𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾)
  • Dòng 1453: cười rằng đã thế thì nên (唭浪㐌世𪰛𢧚)

nền 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𪤍 4 lần
  • Dòng 25: nền thu thuỷ thấp xuân sơn (𪤍秋水濕春山)
  • Dòng 149: nền phú quí bậc tài danh (𪤍富貴堛才名)
  • Dòng 156: một nền đồng tước khoá xuân hai kiều (𱥺𪤍銅雀鎖春𠄩嬌)
  • Dòng 1543: dại chi chẳng giữ lấy nền (𢚵之拯𪧚𥙩𪤍)

nện 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𪤍 1 lần
  • Dòng 457: chày sương chưa nện cầu lam (𨃉霜渚𪤍橋藍)

nẻo 2 biến thể · 12 lượt trong Kiều

𡑩 6 lần
  • Dòng 178: rộn đường gần với nẻo xa bời bời (遁塘𧵆貝𡑩賒排排)
  • Dòng 1434: nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa (𡑩車𬂙𧡊𢚸強㤕𢚷)
  • Dòng 1627: dặn dò hết các nẻo đường (𠸕𠻀歇各𡑩塘)
  • Dòng 1986: hoa tì đã động tiếng người nẻo xa (花婢㐌動㗂𠊚𡑩賒)
  • Dòng 2041: chùa đâu trông thấy nẻo xa (厨兜𬂙𧡊𡑩賒)
  • Dòng 2118: trái lời nẻo trước luỵ mình đến sau (債𠳒𡑩𠓀累命典𡢐)
6 lần
  • Dòng 141: nẻo xa mới tỏ mặt người (裊賒買𤑟󰘚𠊚)
  • Dòng 161: bóng hồng nhác thấy nẻo xa (䏾紅𥋷𧡊裊賒)
  • Dòng 250: bụi hồng liệu nẻo đi về chiêm bao (𡏧紅料裊𠫾衛占包)
  • Dòng 266: xăm xăm đè nẻo lam kiều lần sang (侵侵提裊藍橋𨁮𨖅)
  • Dòng 390: cuối tường dường có nẻo thông mới rào (𡳳墻𱻌固裊通買樔)
  • Dòng 1808: trông xa nàng đã tỏ chừng nẻo xa (𬂙賒娘㐌𤏣澄裊賒)

nép 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 146: hai kiều e mặt nép vào dưới hoa (𠄩翹依󰘚納𠓨󰡎)
  • Dòng 1824: cúi đầu nép xuống sân mai một chiều (儈頭納𫴋𡑝枚𱥺)

nếp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 77: sắm sanh nếp tử xe châu (懺生攝梓車珠)

nét 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

󰞺 11 lần
  • Dòng 20: khuôn lưng đầy đặn nét người nở nang (囷𦝄苔󰡹󰞺𠊚𦬑囊)
  • Dòng 103: lại càng ủ dột nét hoa (吏強塢湥󰞺)
  • Dòng 280: có hiên lãm thuý nét vàng chưa phai (固軒攬翠󰞺鐄渚派)
  • Dòng 348: chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng (朝春易遣󰞺秋礙顒)
  • Dòng 401: liếc khen nét bút càng nhìn càng tươi (𥉬𠸦󰞺筆強𥆾強鮮)
  • Dòng 640: nét buồn như cúc điệu gầy như mai (󰞺𢞂如菊調𤷍如梅)
  • Dòng 1215: khi khoé hạnh khi nét ngài (欺鞋杏欺󰞺𧍋)
  • Dòng 1247: đòi phen nét vẽ câu thơ (隊番󰞺󰖽勾踈)
  • Dòng 1284: vẻ nào chẳng mặn nét nào chẳng ưa (𨤔𱜢𫽄𪉽󰞺𱜢拯於)
  • Dòng 1315: sinh càng tỏ nét càng khen (生強𤏣󰞺強𠸦)

nết 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

󰞺 12 lần
  • Dòng 150: văn chương nết đất thông minh tính trời (文章󰞺坦聰明性𡗶)
  • Dòng 493: rằng quen mất nết đi rồi (浪悁秩󰞺𠫾耒)
  • Dòng 1218: đủ ngần ấy nết mới là tay trong (𨁥銀意󰞺買羅𢬣𥪝)
  • Dòng 1220: đủ ngần ấy nết mới là tay trong (𨁥銀意󰞺買羅𢬣𥪝)
  • Dòng 1302: càng quen thuộc nết càng dan díu tình (強悁属󰞺強攔𢬢情)
  • Dòng 1305: thúc sinh quen nết bốc rời (束生悁󰞺卜徠)
  • Dòng 1413: gã kia dại nết chơi bời (𭓊箕𤵺󰞺𨔈排)
  • Dòng 1471: thương vì nết trọng vì tài (傷爲󰞺重爲才)
  • Dòng 1535: ở ăn thì nết cũng hay (於咹𪰛󰞺拱𫨩)
  • Dòng 1668: nghĩ con vắng vẻ thương người nết na (擬昆永𡲈傷𠊚󰞺)

nẹt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠽇 1 lần
  • Dòng 1863: tiểu thư lại nẹt lấy nàng (小姐吏𠽇𥙩娘)

nga 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 15: đầu lòng hai ả tố nga (頭𢚸𠄩妸素娥)
  • Dòng 177: một mình rạng ngắm bóng nga (𱥺𨉟𤎜𥋴䏾娥)
  • Dòng 1065: bóng nga thấp thoáng dưới mành (䏾娥濕倘󰡎)
  • Dòng 2269: cung nga thể nữ theo sau (宮娥彩女蹺𡢐)

ngà 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1313: rõ màu trong ngọc trắng ngà (𤑟牟𤄯玉𤽸牙)

ngã 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 650: giờ lâu ngã giá chịu ngoài bốn trăm (徐𥹰我價𠹾外𦊚𤾓)
  • Dòng 2542: nàng vừa phục xuống từ liền ngã ra (娘𣃣伏𫴋徐連我𠚢)

ngả 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 51: tà tà bóng ngả về tây (斜斜䏾我𧗱西)
  • Dòng 114: bóng chiều đã ngả dặm về còn xa (䏾朝㐌我𨤮𧗱群賒)
  • Dòng 1256: một ngày một ngả bóng dâu tà tà (𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜)
  • Dòng 3005: minh dương đôi ngả chắc rồi (冥陽堆我軄耒)

ngác 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰢰 1 lần
  • Dòng 2510: ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng (𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚)

ngạc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2258: đầy sông kình ngạc chật đường giáp binh (苔滝鯨鰐秩塘甲兵)

ngạch 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3236: rêu trùm kẻ ngạch cỏ lên mái nhà (𦼔𠆳󰢿額𦹵𨖲𠃅茹)

ngài 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𧍋 3 lần
  • Dòng 929: bên này mấy ả mày ngài (邊尼𱥯妸𪵟𧍋)
  • Dòng 1215: khi khoé hạnh khi nét ngài (欺鞋杏欺󰞺𧍋)
  • Dòng 2173: râu hầm hàm én mày ngài (鬚𤞻頷燕𪵟𧍋)

ngại 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 348: chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng (朝春易遣󰞺秋礙顒)
  • Dòng 563: ngại ngùng một bước một xa (礙𥔘𱥺𨀈𱥺)
  • Dòng 637: ngại ngùng dạn gió e sương (礙𥔘憚𩙍𠲖霜)
  • Dòng 1365: đường dài chớ ngại ngô lào (塘𨱽𠤆礙吳𣒲)
1 lần
  • Dòng 1954: trông vào đau ruột nói ra ngại lời (𬂙𠓨𤴬𦛌呐𠚢碍𠳒)

ngắm 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𥋴 4 lần
  • Dòng 177: một mình rạng ngắm bóng nga (𱥺𨉟𤎜𥋴䏾娥)
  • Dòng 299: liền tay ngắm nghía biếng nằm (連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰)
  • Dòng 417: trông người lại ngắm đến ta (𬂙𠊚吏𥋴典些)
  • Dòng 890: ngắm ra cho kỹ như hình con buôn (𥋴𠚢朱技如形昆奔)

ngâm 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): ngâm thơ
  • Dòng 30: pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (坡藝詩畵𨇜味歌吟)
  • Dòng 206: tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm (𢬣僊𱥺捤𨇜𨑮曲吟)
  • Dòng 262: nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (渃吟𤄯沕𧡊之汝兜)
  • Dòng 1216: khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa (欺吟議月欺唭𠹳花)
  • Dòng 2577: ve ngâm vượn hót nào tày (蟡吟猿唿𱜢)

ngấm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1023: lặng nghe thấm ngấm gót đầu (朗𦖑浸噤𡳳頭)

ngầm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngâm
Nghĩa gốc (chữ Hán): ngâm thơ
  • Dòng 1872: đêm nay đã bõ đau ngầm lâu nay (𣈘󰅒㐌補𤴬吟𡢐󰅒)

ngẫm 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𡄎 4 lần
  • Dòng 297: ngẫm âu người ấy báu này (𡄎歐𠊚意寶尼)
  • Dòng 2499: ngẫm từ dấy việc binh đao (𡄎自𧻭役兵刀)
  • Dòng 2712: ngẫm lời tam hợp rõ mười chẳng ngoa (𡄎𠳒三合𤑟𨑮拯訛)
  • Dòng 3247: ngẫm hay muôn sự tại trời (𡄎𫨩𨷈事在𡗶)

ngậm 2 biến thể · 13 lượt trong Kiều

7 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ham,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. (Động) Ngậm. § Thông “hàm” .
  • Dòng 736: ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây (唅唭𠃩𤂬唉群𦹳徠)
  • Dòng 1059: ngậm ngùi rủ bước rèm châu (唅𠿯𢷀幅簾珠)
  • Dòng 1094: giá trà mi đã ngậm trăng nửa mành (架𨢕醿㐌唅𦝄姅萌)
  • Dòng 1102: còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (群𡗉結𦹵唅鑅衛𡢐)
  • Dòng 1122: gió cây trút lá trăng ngàn ngậm gương (𩙍𣘃律蘿𦝄岸唅𦎛)
  • Dòng 1372: ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (外軒兎㐌𡽫兑唅𦎛)
  • Dòng 1705: tiếc hoa những ngậm ngùi xuân (惜花仍唅𢢯春)
6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngâm
Nghĩa gốc (chữ Hán): ngâm thơ
  • Dòng 426: trông ra ác đã ngậm gương non đoài (𬂙𠚢鵶㐌吟𦎛𡽫兑)
  • Dòng 490: nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào (𦖑𠚢吟䔲𠽆𠹽世𱜢)
  • Dòng 1192: nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân (擬身麻吏吟𠿯朱身)
  • Dòng 1850: chén mời phải ngậm bồ hòn ráo ngay (𱔩𠶆沛吟蒲丸燥𬆄)
  • Dòng 1945: những là ngậm thở nuốt than (仍羅吟咀𠽆嘆)
  • Dòng 3142: bâng khuâng duyên mới ngậm ngùi tình xưa (氷傾緣買吟𢢯情𠸗)

ngán 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngạn
Nghĩa gốc (chữ Hán): thô tục, quê kệch
  • Dòng 252: mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng (󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸)
  • Dòng 2159: nghĩ đời mà ngán cho đời (擬𠁀𦓡喭朱𠁀)
  • Dòng 2776: càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường (強嗷喭餒強魚菫𱻌)

ngàn 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 914: bạc phau cầu giá đen rầm ngàn mây (泊抛橋這顛霪岸𩄲)
  • Dòng 1122: gió cây trút lá trăng ngàn ngậm gương (𩙍𣘃律蘿𦝄岸唅𦎛)
  • Dòng 1524: trông người đã khuất mấy ngàn dâu xanh (𬂙𠊚㐌屈𱥯岸橷撑)
  • Dòng 2408: biết đâu hạc nội mây ngàn là đâu (別兜䳽内𩄲岸羅兜)
  • Dòng 2946: mấy sông cũng lội mấy ngàn cũng qua (𱥯滝拱𤂬𱥯岸拱過)
𠦳 3 lần
  • Dòng 534: có hương khơi diễn ngàn trùng sơn khê (故鄕𣾺演𠦳重山溪)
  • Dòng 1257: dặm ngàn nước thẳm non xa (𨤵𠦳渃瀋𡽫賒)
  • Dòng 2039: trời đông vừa rạng ngàn dâu (𡗶東𣃣𠓇𠦳橷)

ngăn 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 504: vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh (園紅之監垠樔𪀄撑)
  • Dòng 526: tin đâu đã kết cửa ngăn gọi vào (信兜㐌󰣅𲈳垠噲𠓨)
  • Dòng 795: vì ta ngăn đón gió đông (爲些垠𲆁𩙍東)
  • Dòng 2007: ngăn tôi đứng lại một bên (垠碎𨅸吏𱥺)

ngắn 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𥐆 8 lần
  • Dòng 425: ngày vui ngắn chẳng đầy gang (𣈜𢝙𥐆拯𣹓𡬼)
  • Dòng 686: nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang (𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂)
  • Dòng 1330: ngắn ngày thôi chớ dài lời làm chi (𥐆𣈜傕渚𨱽唎爫之)
  • Dòng 1371: nỉ non đêm ngắn tình dài (𠰚𡄨𣎀𥐆情𨱽)
  • Dòng 1505: cầm tay dài ngắn thở than (擒𢬣𨱽𥐆咀嘆)
  • Dòng 1667: thúc ông sùi sụt ngắn dài (束翁洡湥𥐆𨱽)
  • Dòng 1798: sầu dài ngày ngắn đông đà sang xuân (愁𨱽𣈜𥐆冬它𨖅春)
  • Dòng 1844: giọt dài giọt ngắn chén đầy chén vơi (湥𨱽湥𥐆𡃹𣹓𡃹潙)

ngân 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 525: bóng tàu vừa lạt vẻ ngân (䏾艚𣃣𤁕𨤔銀)
  • Dòng 2030: phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân (𫢋前産固每圖金銀)
  • Dòng 2068: bóng hoa đầy đất vẻ ngân ngang trời (䏾花菭坦𨤔銀昂𡗶)
  • Dòng 2214: hai trăm lại cứ nguyên ngân chiếu hoàn (𠄩𤾓吏據原銀照還)
  • Dòng 2709: kiều từ gieo xuống duềnh ngân (翹自招𫴋溋銀)

ngấn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 174: vàng gieo ngấn nước cây lồng bóng sân (鐄招痕渃𣘃籠䏾𡑝)

ngần 3 biến thể · 11 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 102: lại càng đứng sững tần ngần chẳng ra (吏強𨅸𨁂秦銀拯𠚢)
  • Dòng 273: tần ngần đứng suốt giờ lâu (秦銀𨅸椊𣇞𥹰)
  • Dòng 575: tần ngần dạo gót lầu trang (秦銀𨄹𨃴樓粧)
  • Dòng 754: tơ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi (絲縁𥐆𨤔固銀意傕)
  • Dòng 1193: tiếc thay trong giá trắng ngần (惜台𥪝價𤽸銀)
  • Dòng 1218: đủ ngần ấy nết mới là tay trong (𨁥銀意󰞺買羅𢬣𥪝)
  • Dòng 1220: đủ ngần ấy nết mới là tay trong (𨁥銀意󰞺買羅𢬣𥪝)
  • Dòng 1978: ái ân ta có ngần này mà thôi (爱恩些固銀尼𦓡催)
  • Dòng 2355: hai người trông mặt tần ngần (𠄩𠊚𬂙󰘚秦銀)
1 lần
  • Dòng 1795: mày xanh trăng mới in ngần (𪵟撑𦝄買印痕)
1 lần
  • Dòng 331: ngần ngừ nàng mới thưa rằng (菫魚娘買䜹浪)

ngẩn 2 biến thể · 11 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)
  • Dòng 364: tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ (情強滲𤀏𢚸彊菫魚)
  • Dòng 486: khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu (遣𠊚𡎢妬麻魚菫愁)
  • Dòng 591: một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ (𱥺茹恍惚菫魚)
  • Dòng 1252: ngẩn ngơ trăm nỗi giùi mài một thân (菫魚𤾓餒搥󰢕𱥺)
  • Dòng 1821: càng trông mặt càng ngẩn ngơ (強𬂙󰘚強菫魚)
  • Dòng 2263: còn đang dùng dắng ngẩn ngơ (群當用孕菫魚)
  • Dòng 2731: nàng còn ngơ ngẩn biết sao (娘群魚菫別牢)
  • Dòng 2776: càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường (強嗷喭餒強魚菫𱻌)
  • Dòng 2941: đàn cầm khéo ngẩn ngơ dây (彈琹窖菫魚𦀊)
1 lần
  • Dòng 1904: thoắt trông dường cũng ngẩn ngơ chút tình (脱𬂙𱻌拱艮魚㤕情)

ngang 1 biến thể · 19 lượt trong Kiều

19 lần
  • Dòng 49: ngổn ngang gò đống kéo lên (衮昂塸埬𢹣𨖲)
  • Dòng 56: nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang (𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂)
  • Dòng 183: ngổn ngang trăm mối bên lòng (滚昂𤾓䋦邊𢚸)
  • Dòng 240: nách tường bông liễu bay ngang trước mành (腋墻𱽐柳𠖤昂𫏾萌)
  • Dòng 408: phúc nào nhắc được giá này cho ngang (𱜢𢩮特價尼朱昂)
  • Dòng 468: vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (倍鐄生㐌𢬣㨢昂眉)
  • Dòng 686: nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang (𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂)
  • Dòng 1320: nỗi quê dở một hai điều ngang ngang (餒圭𢷣𱥺𠄩調昂昂)
  • Dòng 1347: trăm điều ngang ngửa vì tôi (𤾓調昂𠑕爲碎)
  • Dòng 1462: làm chi lỡ nhịp cho đờn ngang cung (爫之呂𣜿朱彈昂宮)

ngành 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1727: gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (𠲟𡃕𦰟𠳨梗查)
  • Dòng 2047: gạn gùng ngành ngọn cho tường (𠲟𡃕梗𦰟朱詳)
  • Dòng 2933: nghe tường ngành ngọn tiêu hao (𦖑詳梗𦰟消耗)

ngảnh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1613: vậy nên ngảnh mặt làm thinh (丕𢧚撔󰘚爫清)

ngao 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngao,
Nghĩa gốc (chữ Hán): tiếng om sòm
  • Dòng 252: mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng (󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸)
  • Dòng 2776: càng ngao ngán nỗi càng ngơ ngẩn dường (強嗷喭餒強魚菫𱻌)

ngào 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngao,
Nghĩa gốc (chữ Hán): tiếng om sòm
  • Dòng 1989: cười cười nói nói ngọt ngào (唭唭呐呐𠮾嗷)

ngập 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 550: ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐)
  • Dòng 789: ngập ngừng thẹn lục e hồng (汲凝𢢆錄𠲖紅)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hấp
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. hấp thụ
  • Dòng 2554: ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng (吸凝買𠳚濕高事𢚸)

ngát 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠯪 2 lần
  • Dòng 1037: bốn bề bát ngát xa trông (𦊚皮八𠯪賒𬂙)
  • Dòng 2741: bốn bề bát ngát mênh mông (𦊚皮叭𠯪溟濛)

ngắt 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡴯 2 lần
  • Dòng 760: một hơi lặng ngắt đôi tay lạnh đồng (𱥺唏𠻴𡴯堆𢬣冷銅)
  • Dòng 2759: chung quanh lạnh ngắt như tờ (終觥冷𡴯如詞)

ngất 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𡴯 3 lần
  • Dòng 71: buồng không lạnh ngất như tờ (𢩣空冷𡴯如詞)
  • Dòng 573: trông chừng khói ngất song thưa (𬂙澄𤌋𡴯窻疎)
  • Dòng 2257: ngất trời sát khí mơ màng (𡴯𡗶殺氣𤎎恾)
𩁶 2 lần
  • Dòng 917: dặm khuya ngất tạnh mù khơi (𨤵𣌉𩁶凈𩂟𣾺)
  • Dòng 2530: ù ù sát khí ngất trời ai đang (㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當)

ngẫu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tình cờ
  • Dòng 323: rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau (浪自偶爾)

ngay 3 biến thể · 16 lượt trong Kiều

𬆄 9 lần
  • Dòng 120: phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (丿兜陣𩙍捲旗旦𬆄)
  • Dòng 1441: sụt sùi chàng mới thưa ngay (湥洡払買𠽔𬆄)
  • Dòng 1616: mà đường hải đạo sang ngay là gần (麻塘海道𨖅𬆄羅𧵆)
  • Dòng 1649: dảy ngay lên ngựa tức kỳ (𧿆𬆄𨖲馭卽期)
  • Dòng 1720: sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (廳堂𠻵㗂隊𬆄𨖲侯)
  • Dòng 1850: chén mời phải ngậm bồ hòn ráo ngay (𱔩𠶆沛吟蒲丸燥𬆄)
  • Dòng 2076: sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (事命娘買𨃴頭排𬆄)
  • Dòng 2384: truyền quân lệnh xuống trướng tiền tha ngay (傳軍令𫴋帳前他𬆄)
  • Dòng 2602: quyết tình hồ mới đoán ngay một bài (决情胡買斷𬆄𱥺)
𣦍 6 lần
  • Dòng 378: gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường (𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙)
  • Dòng 562: vầng đông trông đã đứng ngay nóc nhà (彙東𬂙㐌𨅸𣦍󰣓)
  • Dòng 942: cứ lời lạy xuống mụ thì khấn ngay (據𠳒𥛉𫴋媒𪰛𡄩𣦍)
  • Dòng 952: tú bà vắt nhục lên giường ngồi ngay (𱙘𢪱蓐𨖲床𡎢𣦍)
  • Dòng 1184: nói rồi rồi lại ăn lời được ngay (呐耒耒吏咹𠳒特𣦍)
  • Dòng 1665: ngay tình ai biết mưu gian (𣦍情埃別謀奸)
𦖑 1 lần
  • Dòng 2780: mé sau viên ngoại ông bà ra ngay (𠃅𡢐員外翁妑𠚢𦖑)

ngày 3 biến thể · 91 lượt trong Kiều

𣈜 82 lần
  • Dòng 39: ngày xuân con én đưa thoi (𣈜春昆燕迻梭)
  • Dòng 86: ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡)
  • Dòng 194: mới cùng nhau lúc ban ngày đã quên (買拱饒𣅶班𣈜㐌悁)
  • Dòng 229: buổi ngày chơi mả đạm tiên (𣇜𣈜制𡏢淡僊)
  • Dòng 248: ba thu dồn lại một ngày dài ghê (𠀧秋扽吏𱥺𣈜𨱽稽)
  • Dòng 284: tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông (墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙)
  • Dòng 315: mấy lâu mới được một ngày (𱥯婁買特𱥺𣈜)
  • Dòng 338: ngày xuân dễ đã tình cờ mấy khi (𣈜春㐌易情期𱥯)
  • Dòng 369: lần lần ngày gió đêm trăng (吝吝𣈜𩙍𣈘𦝄)
  • Dòng 371: vừa ngày sinh nhật ngoại gia (𣃣𣈜生日外家)
𣈗 8 lần
  • Dòng 2830: dưỡng thân thay tấm lòng nàng ngày xưa (養親𠳙𬌓𢚸娘𣈗𠸗)
  • Dòng 2839: ruột tằm ngày một héo don (𦛌蠶𣈗𱥺𤉗𤶐)
  • Dòng 2840: tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (雪霜𣈗𱥺耗𤷱命蟡)
  • Dòng 2856: đốt lò hương giở phím đồng ngày xưa (炪爐香𢷣泛銅𣈗𠸗)
  • Dòng 2881: cầm đường ngày tháng thanh nhàn (琹堂𣈗𣎃清閒)
  • Dòng 2997: phật tiền ngày bạc lân la (𫢋前𣈗薄鄰羅)
  • Dòng 3018: nọ chàng kim đó là người ngày xưa (怒払金妬羅𠊛𣈗𠸗)
  • Dòng 3198: thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa (從容吏𠳨𦰟弹𣈗𠸗)
1 lần
  • Dòng 2927: gặp nàng ngày ở thai châu (﨤娘時於州台)

ngây 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 227: thưa rằng chút phận ngây thơ (疎浪𡭧分癡疎)
  • Dòng 413: nhớ từ năm hãy thơ ngây (𢖵自𢆥唉䜹癡)
  • Dòng 617: thương tình con trẻ thơ ngây (傷情昆𥘷疎癡)
  • Dòng 916: một trời thu để riêng ngây một người (𱥺𡗶秋底𥢆癡𱥺𠊚)
  • Dòng 958: ngây thơ chửa biết là danh phận gì (癡疎渚別羅名分之)
  • Dòng 1259: long đong nhà bạc em ngây (隆冬茄泊㛪癡)
  • Dòng 1843: sinh càng như dại như ngây (生強如𤵺如癡)
  • Dòng 2285: nàng rằng chút phận ngây thơ (娘浪𡭧分癡踈)
  • Dòng 2586: lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (邏朱󰘚𨫊拱癡爲情)

nghe 3 biến thể · 73 lượt trong Kiều

𦖑 71 lần
  • Dòng 68: xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制)
  • Dòng 82: thoắt nghe kiều đã đầm đầm châu sa (脱𦖑翹㐌潭潭珠沙)
  • Dòng 112: một điều là một vận vào khó nghe (𱥺調羅𱥺刎𠓨苦𦖑)
  • Dòng 134: nhạc vàng đâu bỗng tiếng nghe gần gần (樂鐄兜俸㗂𦖑𧵆𧵆)
  • Dòng 155: vẫn nghe thơm nức hương lân (刎𦖑𦹳𱕔鄕鄰)
  • Dòng 307: tiếng kiều nghe lọt bên kia (㗂翹𦖑律邊箕)
  • Dòng 347: lặng nghe lời nói như ru (朗𦖑𠳒呐如󰡽)
  • Dòng 463: rằng nghe nổi tiếng cầm đài (浪𦖑浽㗂琴臺)
  • Dòng 474: nghe ra tiếng sắt tiếng vàng chen nhau (𦖑𠚢㗂鉄㗂鐄扦饒)
  • Dòng 476: nghe ra như oán như sầu phải chăng (𦖑𠚢如怨如愁沛庒)
𣦍 1 lần
  • Dòng 1187: lời nghe đông mặt trong ngoài (𠳒𣦍冬󰘚𥪝外)
𬆄 1 lần
  • Dòng 1393: quyết nghe tăn hẳn một bề (决𬆄辛罕𱥺)

nghề 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 30: pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (坡藝詩畵𨇜味歌吟)
  • Dòng 32: nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương (藝𥢆咹縆胡琹𠬠張)
  • Dòng 469: nàng rằng nghề mọn riêng tay (娘浪藝𨳒𥢆𢬣)
  • Dòng 818: giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi (假名侯下𠰺藝咹𨔈)
  • Dòng 934: nghề này phải lấy ông này tiên sư (藝尼沛𥙩翁尼先師)
  • Dòng 978: gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (𡛔絲麻㐌語藝𣋽牢)
  • Dòng 1203: nghề chơi cũng lắm công phu (藝制拱𡗋功夫)
  • Dòng 1212: vòng ngoài bảy chữ vòng trong tám nghề (𨦩外𬙞𡦂𨦩𥪝糁藝)
  • Dòng 1217: đều là đáp thỉnh nghề nhà (調羅撘請藝茹)
  • Dòng 1219: đều là đáp thỉnh nghề nhà (調羅撘請藝茹)

nghẹn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngạn
Nghĩa gốc (chữ Hán): thô tục, quê kệch
  • Dòng 1506: chia phôi ngừng chén hợp tan nghẹn lời (𢺺配凝𱔩合散喭唎)

nghênh 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2278: từ công ra ngựa thân nghênh cửa ngoài (徐公𠚢馭親迎𨷶外)
  • Dòng 2453: nghênh ngang một cõi biên thuỳ (迎昂𱥺𡎝邊陲)

nghèo 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𫶺 1 lần
  • Dòng 2548: gặp cơn binh cách nghèo nàn cũng thương (﨤干兵革𫶺難拱傷)

nghi 4 biến thể · 12 lượt trong Kiều

5 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. dáng bên ngoài
  • Dòng 646: sính nghi vâng dạy bao nhiêu cho tường (聘儀𠳐𠰺包饒朱詳)
  • Dòng 824: sính nghi rẻ giá nghinh hôn sẵn ngày (聘儀𥜤價迎婚産𣈜)
  • Dòng 2319: sẵn sàng tề chỉnh uy nghi (産床齊整威儀)
  • Dòng 2507: chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng (整儀接使倍鐄)
  • Dòng 2516: lễ nghi dàn trước bác đồng phục sau (禮儀躝𠓀鎛銅伏𡢐)
4 lần
  • Dòng 846: mà ta bất động nữa người sinh nghi (麻些不動女𠊚生疑)
  • Dòng 1115: nghe lời nàng đã sinh nghi (𦖑𠳒娘㐌生疑)
  • Dòng 2886: nghe lời chàng cũng hai đường tin nghi (𦖑𠳒払拱𠄩塘信疑)
  • Dòng 3010: tình thâm luống hãy hồ nghi nửa phần (情深𨻫唉狐疑姅分)
2 lần
  • Dòng 2230: bấy giờ ta sẽ rước nàng nghi gia (閉𣇞些仕逴娘宜家)
  • Dòng 2460: tiện nghi phủ tiễu việc ngoài đổng nhung (便宜撫勦役外董戎)
𱎹 1 lần
  • Dòng 2271: sẵn sàng phượng liễn loan nghi (産床鳯輦鸞𱎹)

nghì 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 710: làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (爫身𬌥馭填誼竹梅)
  • Dòng 748: nát thân bồ liễu trả nghì trúc mai (󰞺身蒲柳㨋誼竹梅)
𱎹 1 lần
  • Dòng 2432: dễ đem gan ốc đền nghì trời mây (󰝡肝𧎜填𱎹𡗶𩄲)

nghĩ 1 biến thể · 50 lượt trong Kiều

50 lần
  • Dòng 12: gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung (家資擬拱常常堛中)
  • Dòng 218: đường xa nghĩ nỗi sau này mà kinh (塘賒擬浽𡢐尼麻驚)
  • Dòng 222: nghĩ nguồn cơn lại sụt sùi đòi cơn (擬源干吏湥洡𠾕干)
  • Dòng 236: bỗng không mua não chác sầu nghĩ nao (俸空謨𱞐卓愁擬𱜢)
  • Dòng 238: chưa xong điều nghĩ đã dào mạch sương (渚衝調擬㐌𩆍脉霜)
  • Dòng 411: nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn (擬命分𤘁𦑃𧋃)
  • Dòng 556: nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (擬𠊚咹𩙍𦣰𩅹㤕忱)
  • Dòng 612: vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (爲娘擬拱傷忱㤕𢠿)
  • Dòng 621: hạt mưa sá nghĩ phận hèn (曷𩅹詫擬分𢤞)
  • Dòng 706: nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà tự tôi (擬兜𢩽𲈳𢺺茹自碎)

nghỉ 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nghĩ
Nghĩa gốc (chữ Hán): ví như
  • Dòng 896: mái ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (𠃅外儗㐌𠽖連𨇒車)
  • Dòng 1190: dơ tuồng nghỉ mới kiếm đường tháo lui (洳從儗買劍塘操𨆢)
  • Dòng 1918: cũng cho cho nghỉ trong vòng bước ra (拱朱朱儗𥪝𨦩𨀈𠚢)
2 lần
  • Dòng 1157: vực nàng vào nghỉ trong nhà (域娘𠓨擬𥪝茹)
  • Dòng 2090: dọn nhà hãy tạm cho nàng nghỉ chân (𢶿茹唉暫朱娘擬蹎)

nghía 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𥊘 1 lần
  • Dòng 299: liền tay ngắm nghía biếng nằm (連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰)

nghĩa 1 biến thể · 23 lượt trong Kiều

23 lần
  • Dòng 310: mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao (麻𢚸重義輕財掣包)
  • Dòng 776: nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (洳吒㨋特義払朱吹)
  • Dòng 880: công cha nghĩa mẹ kiếp nào trả xong (功吒義媄刼𱜢㨋衝)
  • Dòng 969: đồ vô nghĩa ở bất nhân (徒無義於不仁)
  • Dòng 1265: tình sâu mong trả nghĩa dày (情溇蒙假義𠫅)
  • Dòng 1384: càng sâu nghĩa bể càng dài tình sông (強溇義𣷭強𨱽情滝)
  • Dòng 1511: đôi ta chút nghĩa đèo bòng (堆些𡮍義󰢞𢸚)
  • Dòng 1972: ấy là nghĩa trọng ấy là ân sâu (意羅義重意羅恩溇)
  • Dòng 2247: tiếc thay chút nghĩa cũ càng (惜台𡭧義𡳵強)
  • Dòng 2333: nàng rằng nghĩa nặng nghìn non (娘浪義𱴸𠦳𡽫)

nghiêm 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 267: thâm nghiêm kín cổng cao tường (審嚴謹槓高墙)
  • Dòng 531: mở xem thủ bút nghiêm đường (𨷑䀡手筆嚴堂)
  • Dòng 1280: theo nghiêm đường mở ngôi hàng lâm truy (蹺嚴堂𲉇𡾵行臨淄)
  • Dòng 1395: thấy lời nghiêm huấn rành rành (𧡊𠳒嚴訓伶伶)
  • Dòng 1412: lập nghiêm trước hãy ra uy nặng lời (立嚴𠓀唉𠚢威𱴸)
  • Dòng 2303: nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng (嚴軍𪮙將産床)
  • Dòng 2323: tiên nghiêm trống chửa dứt hồi (先嚴𤿰渚𢴑回)

nghiên 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1452: theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên (蹺𠾕𡲤共𠃣𡗉筆硯)

nghiến 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngận
Nghĩa gốc (chữ Hán): hài hước, buồn cười, thú vị
  • Dòng 1960: nghiến răng bẻ một chữ đồng làm hai (哏𪘵𢯏𱥺𡦂同爫𠄩)

nghiêng 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 27: một hai nghiêng nước nghiêng thành (𱥺𠄩迎渃迎城)
  • Dòng 241: hiên tà gác bóng nghiêng nghiêng (軒斜擱䏾迎迎)
  • Dòng 2910: hơn đời trí dũng nghiêng trời uy linh (欣𠁀智勇迎𡗶威靈)

nghiệp 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 999: số còn nặng nghiệp má đào (數群𱴸業𦟐桃)
  • Dòng 1224: lựa lòng học lấy những nghề nghiệp hay (捛𢚸學𥙩仍藝業𫨩)
  • Dòng 1755: cũng là oan nghiệp chi đây (拱羅寃業之低)
  • Dòng 2686: nghiệp duyên cân lại nhắc đi còn nhiều (業緣斤吏𢩮𠫾群𡗉)
  • Dòng 3255: đã mang nghiệp ấy vào thân (㐌恾業意𠓨身)

nghiệt 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 988: một dao oan nghiệt dứt dây phong trần (𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵)
󰠘 1 lần
  • Dòng 2368: càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (強荄󰠘𡗋強寃債𡗉)

nghìn 1 biến thể · 25 lượt trong Kiều

𠦳 25 lần
  • Dòng 107: rằng hồng nhan tự nghìn xưa (浪紅顔自𠦳𠸗)
  • Dòng 416: nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa (𠦳秋薄命𱥺𠁀才𱽣)
  • Dòng 545: ngoài nghìn dặm cách ba đông (外𠦳𨤵隔𠀧冬)
  • Dòng 647: mối rằng giá đáng nghìn vàng (䋦浪價當𠦳鐄)
  • Dòng 753: trăm nghìn gửi lại tình quân (𤾓𠦳𠳚𥛉情君)
  • Dòng 828: một cười này hẳn nghìn vàng chẳng ngoa (𱥺唭尼罕𠦳鐄拯訛)
  • Dòng 856: thân nghìn vàng để ô danh má hồng (身𠦳鐄底污名𦟐紅)
  • Dòng 903: nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (𠦳尋洳䏾松筠)
  • Dòng 1306: trăm nghìn đổ một trận cười như không (𤾓𠦳覩𱥺陣唭如空)
  • Dòng 1458: tài này sắc ấy nghìn vàng chưa cân (才尼色意𠦳鐄渚斤)

nghinh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 824: sính nghi rẻ giá nghinh hôn sẵn ngày (聘儀𥜤價迎婚産𣈜)

ngó 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𦬶 2 lần
  • Dòng 2248: dầu lìa tơ ngó còn vương tơ lòng (唒離絲𦬶群王絲𢚸)
  • Dòng 3143: những từ sen ngó đào tơ (仍自蓮𦬶桃絲)

ngô 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nước Ngô
  • Dòng 275: là nhà ngô việt thương gia (羅茹吳越商家)
  • Dòng 1365: đường dài chớ ngại ngô lào (塘𨱽𠤆礙吳𣒲)
  • Dòng 2470: bấy lâu bể sở sông ngô tung hoành (閉𥹰𣷭楚滝吳縱横)
2 lần
  • Dòng 1388: sân ngô cành biếc đã chen lá vàng (𡑝梧梗碧㐌氊蘿鐄)
  • Dòng 1596: giếng vàng đã rụng một vài lá ngô (汫鐄㐌拥𱥺𠄽蘿梧)

ngõ 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𡉦 1 lần
  • Dòng 3128: tan sương đầu ngõ vén mây giữa trời (散霜頭𡉦援𩄲𡧲𡗶)
𢨵 1 lần
  • Dòng 1357: sá chi liễu ngõ hoa tường (詫之柳𢨵花墻)
𨳰 1 lần
  • Dòng 2868: hoa chào ngõ hạnh hương bay dặm phần (花嘲𨳰杏香𠖤𨤮枌)

ngỏ 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 623: sự lòng ngỏ với băng nhân (事𢚸吘貝水人)
  • Dòng 2213: sự lòng ngỏ với băng nhân (事𢚸吘貝氷人)
𪭟 1 lần
  • Dòng 529: cửa ngoài vừa ngỏ then hoa (𲈳外𣃣𪭟杄花)

ngơ 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)
  • Dòng 364: tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ (情強滲𤀏𢚸彊菫魚)
  • Dòng 486: khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu (遣𠊚𡎢妬麻魚菫愁)
  • Dòng 591: một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ (𱥺茹恍惚菫魚)
  • Dòng 1252: ngẩn ngơ trăm nỗi giùi mài một thân (菫魚𤾓餒搥󰢕𱥺)
  • Dòng 1821: càng trông mặt càng ngẩn ngơ (強𬂙󰘚強菫魚)
  • Dòng 1904: thoắt trông dường cũng ngẩn ngơ chút tình (脱𬂙𱻌拱艮魚㤕情)
  • Dòng 2263: còn đang dùng dắng ngẩn ngơ (群當用孕菫魚)
  • Dòng 2510: ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng (𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚)
  • Dòng 2731: nàng còn ngơ ngẩn biết sao (娘群魚菫別牢)

ngờ 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 440: còn ngờ giấc mộng đêm xuân mơ màng (群疑職夢𣈘春𢠩恾)
  • Dòng 592: tiếng oan dậy đất án ngờ loà mây (㗂寃𠰺坦案疑𤍶𩄲)
  • Dòng 807: chẳng ngờ gã mã giám sinh (拯疑𭓊馬監生)
  • Dòng 2093: nào ngờ những tổ bợm già (𱜢疑仍祖姂𫅷)
  • Dòng 2521: đang khi bất ý chẳng ngờ (當欺不意拯疑)
  • Dòng 2560: ai ngờ một phút tan tành thịt xương (埃疑𱥺丿散情𦧘󰢇)
  • Dòng 3020: rõ ràng mở mắt còn ngờ chiêm bao (𤑟𤉜𨷑𬑉群疑占包)
  • Dòng 3131: có điều chi nữa mà ngờ (固調之女𦓡疑)
  • Dòng 3183: ai ngờ lại họp một nhà (埃疑吏合没茹)

ngỡ 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡂂 1 lần
  • Dòng 941: nàng còn bỡ ngỡ biết gì (娘群𠳝𡂂別之)
1 lần
  • Dòng 2559: ngỡ là phu quý phụ vinh (語羅夫貴婦榮)

ngộ 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 260: nhớ nơi kỳ ngộ vội dời chân đi (𢖵尼奇遇倍移蹎𠫾)
  • Dòng 376: gẫm cơ hội ngộ đã dành hôm nay (𡄎機會遇㐌停𣋚󰅒)
  • Dòng 511: gẫm duyên kỳ ngộ xưa nay (𡄎綠奇遇𠸗𫢩)
  • Dòng 602: trong khi ngộ biến tòng quyền biết sao (𥪝欺遇變從權别牢)
  • Dòng 603: duyên hội ngộ đức cù lao (綠會遇德劬勞)
  • Dòng 2413: bảo cho hội ngộ chi kỳ (保朱會遇之期)
  • Dòng 3103: thiếp từ ngộ biến đến giờ (妾自遇變典𣇞)

ngoa 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 828: một cười này hẳn nghìn vàng chẳng ngoa (𱥺唭尼罕𠦳鐄拯訛)
  • Dòng 2712: ngẫm lời tam hợp rõ mười chẳng ngoa (𡄎𠳒三合𤑟𨑮拯訛)

ngoái 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2754: hoa đào năm ngoái còn cười gió đông (花桃𢆥外群唭𩙍東)

ngoài 1 biến thể · 41 lượt trong Kiều

41 lần
  • Dòng 40: thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮)
  • Dòng 64: xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh (吨嗃外𬮷險之燕𲍣)
  • Dòng 152: vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (𠓨𥪝風雅𠚢外豪花)
  • Dòng 164: tình trong như đã mặt ngoài còn e (情𥪝如㐌󰘚外群𠲖)
  • Dòng 239: ngoài song thỏ thẻ oanh vàng (外窻𠴡𠱈鶯鐄)
  • Dòng 415: anh hoa phát tiết ra ngoài (英花𤼵洩𠚢外)
  • Dòng 431: cửa ngoài vội rủ rèm the (𨷯外倍𢷀簾𦂛)
  • Dòng 483: tiếng khoan như gió thoảng ngoài (㗂寬如𩙍倘外)
  • Dòng 529: cửa ngoài vừa ngỏ then hoa (𲈳外𣃣𪭟杄花)
  • Dòng 545: ngoài nghìn dặm cách ba đông (外𠦳𨤵隔𠀧冬)

ngoại 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

8 lần
  • Dòng 11: có nhà viên ngoại họ vương (固茹員外户王)
  • Dòng 371: vừa ngày sinh nhật ngoại gia (𣃣𣈜生日外家)
  • Dòng 576: một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (𱥺團𢜠壽外鄕買衛)
  • Dòng 629: quá niên trạc ngoại bốn tuần (過年擢外𦊚旬)
  • Dòng 2780: mé sau viên ngoại ông bà ra ngay (𠃅𡢐員外翁妑𠚢𦖑)
  • Dòng 2828: rước mời viên ngoại ông bà cùng sang (逴𠶆員外翁妑拱𨖅)
  • Dòng 2879: vâng ra ngoại tề lâm truy (𠳐𠚢外宰臨淄)
  • Dòng 2893: sự này đã ngoại mười niên (事尼㐌外𨑮年)

ngoan 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2380: khôn ngoan đến mực nói năng phải lời (坤頑典墨呐能沛𠳒)
  • Dòng 2665: thuý kiều sắo sảo khôn ngoan (翠翹色稍坤頑)

ngọc 1 biến thể · 26 lượt trong Kiều

26 lần
  • Dòng 21: hoa cười ngọc nói đoan trang (花唭玉呐端莊)
  • Dòng 406: khen tài nhả ngọc phun châu (𠸦才吔玉噴珠)
  • Dòng 410: chẳng sân ngọc bội cũng phường kim môn (拯𡑝玉佩拱坊金門)
  • Dòng 547: gìn vàng giữ ngọc cho hay (𱠳鐄𫳘玉朱𫨩)
  • Dòng 645: rằng mua ngọc đến lam kiều (󰢅玉典藍橋)
  • Dòng 826: càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (強𥆾𨤔玉強醝曲鐄)
  • Dòng 850: thương gì đến ngọc tiếc gì đến hương (傷洟典玉惜洟典香)
  • Dòng 985: sợ gan nát ngọc liều hoa (𢜝肝󰞺玉料花)
  • Dòng 1230: càng treo giá ngọc càng cao phẩm người (強撩價玉強高品𠊚)
  • Dòng 1234: sớm đưa tống ngọc tối tìm sở khanh (𣌋迻宋玉最尋楚卿)

ngôi 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𡾵 4 lần
  • Dòng 815: chung lưng mở một ngôi hàng (鍾𦝄𨷑𱥺𡾵行)
  • Dòng 961: giờ ra thay bậc đổi ngôi (除𠚢台堛𢷮𡾵)
  • Dòng 1280: theo nghiêm đường mở ngôi hàng lâm truy (蹺嚴堂𲉇𡾵行臨淄)
  • Dòng 2487: cũng ngôi mệnh phụ đường đường (拱𡾵命婦堂堂)

ngồi 2 biến thể · 23 lượt trong Kiều

𡎢 13 lần
  • Dòng 186: tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu (𢭸𡎢边篆𱥺𨉟燒燒)
  • Dòng 427: vắng nhà chẳng tiện ngồi dai (永茹拯便𡎢佳)
  • Dòng 486: khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu (遣𠊚𡎢妬麻魚菫愁)
  • Dòng 633: ghế trên ngồi tót sẵn sàng (㨳𨕭𡎢卒産床)
  • Dòng 719: cớ chi ngồi nhẫn tàn canh (據之𡎢忍殘更)
  • Dòng 852: đuốc hoa để đó mặc nàng ngồi trơ (𤒘花底妬默娘𡎢猪)
  • Dòng 930: bên kia ngồi bốn năm người làng chơi (邊箕𡎢𦊚𢆥𠊚廊𨔈)
  • Dòng 952: tú bà vắt nhục lên giường ngồi ngay (𱙘𢪱蓐𨖲床𡎢𣦍)
  • Dòng 960: đã khi suồng sã lại khi đứng ngồi (㐌欺悰𲭷吏欺𨅸𡎢)
  • Dòng 1056: âm thầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi (󰠐㗂㳥呌觥槣𡎢)
𡎥 10 lần
  • Dòng 96: sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (垃𡎥𬏓拮𠓀墓𨀈𠚢)
  • Dòng 166: rốn ngồi chẳng tiện dứt về chỉn khôn (󰟱𡎥拯便攝衛㐱坤)
  • Dòng 726: ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa (𡎥蓮朱姉𥛉耒仕疎)
  • Dòng 2086: ngồi chờ nước đến chân giường còn quê (𡎥徐渃典蹎床群圭)
  • Dòng 2322: từ công sánh với phu nhân cùng ngồi (徐公𠁔貝夫人共𡎥)
  • Dòng 2357: nàng rằng xin hãy rốn ngồi (娘浪嗔唉󰟱𡎥)
  • Dòng 2624: một mình luống những đứng ngồi chưa xong (𱥺命𨻫仍𨅸𡎥渚衝)
  • Dòng 2670: ở không yên ổn ngồi không vững vàng (於空安稳𡎥空凭鐄)
  • Dòng 2736: bên mình chỉ thấy giác duyên ngồi kề (邊命只𧡊覺緣𡎥掑)
  • Dòng 2944: đỉnh chung sao nỡ ăn ngồi cho an (䁀鍾牢女咹𡎥朱安)

ngợi 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𬢱 1 lần
  • Dòng 2916: trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen (𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦)
1 lần
  • Dòng 1216: khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa (欺吟議月欺唭𠹳花)

ngon 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nghiễn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): hỏi thăm
  • Dòng 833: miếng ngon kề đến tận nơi (𠰘唁掑典羡尼)

ngón 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𪮀 1 lần
  • Dòng 2576: bốn dây nhỏ máu năm đầu ngón tay (𦊚𦀊㳶𧖱𠄼頭𪮀𢬣)
𱠅 1 lần
  • Dòng 254: trúc se ngón thỏ tơ chùng phím loan (竹痴𱠅兎絲𦙸𪣇鸞)
𦰟 1 lần
  • Dòng 3198: thong dong lại hỏi ngón đàn ngày xưa (從容吏𠳨𦰟弹𣈗𠸗)

ngổn 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 183: ngổn ngang trăm mối bên lòng (滚昂𤾓䋦邊𢚸)
  • Dòng 686: nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang (𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂)
  • Dòng 2252: đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời (塘箕餒怒滚昂排排)
1 lần
  • Dòng 49: ngổn ngang gò đống kéo lên (衮昂塸埬𢹣𨖲)

ngọn 1 biến thể · 29 lượt trong Kiều

𦰟 29 lần
  • Dòng 53: bước dần theo ngọn tiểu khê (𨀈寅蹺𦰟小溪)
  • Dòng 58: dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (油油𦰟𦹵姅鐄姅撑)
  • Dòng 98: gió hiu hiu thổi một và ngọn lau (𩙍囂囂𠺙𱥺𬏓𦰟𦰤)
  • Dòng 123: đè chừng ngọn gió lần theo (提澄𦰟𩙍𨁮蹺)
  • Dòng 175: hải đường lả ngọn đông lân (海棠拖𦰟東鄰)
  • Dòng 319: bực mây rón bước ngọn tường (堛𩄲𨂚𨀈𦰟墻)
  • Dòng 434: ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (𦰟畑𬂙𢫫帳螢吃󰢀)
  • Dòng 485: ngọn đèn khi tỏ khi mờ (𦰟畑欺𤏣欺𥊚)
  • Dòng 497: ngọn lan càng tỏ thức hồng (𦰟蘭強𤍊式紅)
  • Dòng 697: một mình nương ngọn đèn khuya (𱥺命𢭗𦰟畑𣌉)

ngọt 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𠮾 3 lần
  • Dòng 1632: biết đâu ấm lạnh biết đâu ngọt bùi (別兜蔭冷別兜𠮾裴)
  • Dòng 1989: cười cười nói nói ngọt ngào (唭唭呐呐𠮾嗷)
  • Dòng 2480: lễ nhiều nói ngọt nghe lời dễ xiêu (禮𡗉呐𠮾𦖑𠳒易漂)

ngũ 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): năm, 5
  • Dòng 31: cung thương làu bậc ngũ âm (宮商漏堛五音)
  • Dòng 1924: hương hoa ngũ cũng sắm sanh lễ thường (香花五供懺生禮常)
  • Dòng 1926: tam qui ngũ giới cho nàng xuất gia (三皈五戒朱娘出家)

ngư 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2711: ngư ông kéo lưới vớt người (漁翁𢹣䋥𢵼𠊚)
1 lần
  • Dòng 2705: thuê năm ngư phủ hai người (𠾔𢆥魚父𠄩𠊚)

ngừ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 331: ngần ngừ nàng mới thưa rằng (菫魚娘買䜹浪)

ngụ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 184: nên câu tuyệt cú ngụ trong tính tình (𢧚勾絶句寓𥪝性情)
  • Dòng 1316: ngụ tình tay thảo một thiên luật đường (寓情𢬣草𱥺篇律唐)

ngứa 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 978: gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (𡛔絲麻㐌語藝𣋽牢)

ngửa 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠑕 1 lần
  • Dòng 1347: trăm điều ngang ngửa vì tôi (𤾓調昂𠑕爲碎)

ngựa 1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 48: ngựa xe như nước áo quần như nêm (馭車如渃襖裙如𢬧)
  • Dòng 72: dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑)
  • Dòng 139: tuyết in sắc ngựa câu giòn (雪印色馭󰙃𤶐)
  • Dòng 142: khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (客它𫴋馭細尼敘情)
  • Dòng 168: khách đà lên ngựa người còn ghé theo (客它𨖲馭𠊚群𥊘蹺)
  • Dòng 580: đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (頭𬌥󰘚馭泑泑如㵢)
  • Dòng 710: làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (爫身𬌥馭填誼竹梅)
  • Dòng 1109: rằng ta có ngựa truy phong (浪些固馭追風)
  • Dòng 1120: song song ngựa trước ngựa sau một đoàn (雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺)
  • Dòng 1521: người lên ngựa kẻ chia bào (𠊚𨖲馭几𢺺袍)

ngục 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1708: hay đâu địa ngục ở miền nhân gian (𫨩兜地獄於沔人間)
  • Dòng 1776: biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (別兜地獄天堂羅兜)

ngùi 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𢢯 3 lần
  • Dòng 1705: tiếc hoa những ngậm ngùi xuân (惜花仍唅𢢯春)
  • Dòng 2976: ngùi trông còn tưởng cánh hồng lúc gieo (𢢯𬂙群想𦑃鴻𣅶招)
  • Dòng 3142: bâng khuâng duyên mới ngậm ngùi tình xưa (氷傾緣買吟𢢯情𠸗)
𠿯 2 lần
  • Dòng 1059: ngậm ngùi rủ bước rèm châu (唅𠿯𢷀幅簾珠)
  • Dòng 1192: nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân (擬身麻吏吟𠿯朱身)

ngùng 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𥔘 2 lần
  • Dòng 563: ngại ngùng một bước một xa (礙𥔘𱥺𨀈𱥺)
  • Dòng 637: ngại ngùng dạn gió e sương (礙𥔘憚𩙍𠲖霜)
1 lần
  • Dòng 348: chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng (朝春易遣󰞺秋礙顒)

ngưng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): ngưng đọng
  • Dòng 1035: trước sau ngưng bích khoá xuân (𠓀𡢐凝碧鎖春)

ngừng 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ngưng
Nghĩa gốc (chữ Hán): ngưng đọng
  • Dòng 550: ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐)
  • Dòng 789: ngập ngừng thẹn lục e hồng (汲凝𢢆錄𠲖紅)
  • Dòng 1506: chia phôi ngừng chén hợp tan nghẹn lời (𢺺配凝𱔩合散喭唎)
  • Dòng 1987: nhìn ngừng tủi đứng chân ra (𥆾凝𡀬𨅸蹎𠚢)
  • Dòng 2554: ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng (吸凝買𠳚濕高事𢚸)
  • Dòng 2806: nhận ngừng ông mới vỗ về nài khuyên (忍凝翁買撫𧗱奈𡅳)

ngược 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 595: rường cao rút ngược dây oan (樑高𢫫虐𦀊冤)
  • Dòng 867: những là đo đắn ngược xuôi (仍羅𢵋旦虐吹)
  • Dòng 1515: hơn điều giấu ngược giấu xuôi (欣調𨁪虐𨁪吹)
  • Dòng 1979: bây giờ kẻ ngược người xuôi (碑𣇞几虐𠊚吹)

nguôi 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𢢯 3 lần
  • Dòng 1034: đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần (停𢚸娘拱仕𢢯𢢯寅)
  • Dòng 2244: tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi (𬌓𢚸傷𢖵別羅固𢢯)

ngươi 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𤽗 4 lần
  • Dòng 258: làm chi đem giống khuynh thành trêu ngươi (爫之󰝂𱕶傾城撩𤽗)
  • Dòng 900: cực nhà đến đỗi giấn vào tôi ngươi (極茄典浽𤄱𠓨碎𤽗)
  • Dòng 1560: gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (𡃍𢬣𬘏𦄅𠚢𢚸撩𤽗)
  • Dòng 1866: cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi (朱払𢞂𠴙罪𪰛在𤽗)

người 3 biến thể · 221 lượt trong Kiều

𠊚 190 lần
  • Dòng 1: trăm năm trong cõi người ta (𤾓𢆥𥪝𡎝𠊚些)
  • Dòng 18: một người một vẻ mười phân vẹn mười (𱥺𠊚𱥺𨤔𨑮分院𨑮)
  • Dòng 20: khuôn lưng đầy đặn nét người nở nang (囷𦝄苔󰡹󰞺𠊚𦬑囊)
  • Dòng 67: có người khách ở viễn phương (固𠊚客於遠方)
  • Dòng 87: sống làm vợ khắp người ta (𤯩爫𡞕泣𠊚些)
  • Dòng 89: nào người phượng chạ loan chung (𱜢𠊚鳯怎鸞終)
  • Dòng 90: nào người tiếc lục tham hồng là ai (𱜢𠊚惜録貪紅羅埃)
  • Dòng 91: đã không kẻ đoái người hoài (㐌空几兑𠊚懷)
  • Dòng 94: hoạ là người dưới suối vàng biết cho (禍羅𠊚󰡎𤂬鐄别朱)
  • Dòng 106: khéo dư nước mắt khóc người đời xưa (窖餘渃𬑉哭𠊚𠁀𠸗)
𠊛 30 lần
  • Dòng 2691: hại một người cứu muôn người (𱥺𠊛救𨷈𠊚)
  • Dòng 2695: khi nên trời cũng chiều người (欺𢧚𡗶拱朝𠊛)
  • Dòng 2698: tiền đường đến một bè lau rước người (錢塘典𱥺𤿤𦰤逴𠊛)
  • Dòng 2835: người một nơi hỏi một nơi (𠊛𱥺尼𠳨𱥺)
  • Dòng 2847: người yểu điệu kẻ văn chương (𠊛窕窈几文章)
  • Dòng 2878: nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly (擬命榮顯傷𠊛流離)
  • Dòng 2896: có mua người ở bắc kinh đưa về (固謨𠊛於北京迻𧗱)
  • Dòng 2909: bỗng đâu lại gặp một người (俸兜吏﨤𱥺𠊛)
  • Dòng 2926: đánh quen trăm trận sức dư muôn người (打悁𤾓陣飭餘𨷈𠊛)
  • Dòng 2982: thất kinh mới hỏi những người đâu ta (秩驚買𠳨仍𠊛兜些)
1 lần
  • Dòng 1414: mà con người ấy là người đong đưa (麻昆𠊚意羅昆𨒟迻)

nguồn 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 157: nước non cách mấy nguồn đào (渃𡽫隔𱥯源桃)
  • Dòng 192: nguồn đào lạc lối đâu mà đến đây (源桃落𡓃兜麻旦低)
  • Dòng 222: nghĩ nguồn cơn lại sụt sùi đòi cơn (擬源干吏湥洡𠾕干)
  • Dòng 1334: phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông (沛𢲛朱典𦰟源瀝滝)
  • Dòng 2662: cội nguồn cũng ở lòng người mà ra (檜源拱於𢚸𠊚𦓡𠚢)

nguy 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nguy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cao mà không vững
  • Dòng 2262: dẫu trong nguy hiểm dám rời ước xưa (唒𥪝危險鍳移約𠸗)

nguyên 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

9 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nguyên,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cánh đồng
  • Dòng 147: nguyên người quanh quất đâu xa (原𠊚觥橘兜賒)
  • Dòng 285: tấc gang động toả nguyên phong (𡬷𡱸洞鎖原封)
  • Dòng 840: mượn màu chiêu tập lại là còn nguyên (摱牟招集吏羅群原)
  • Dòng 864: truy nguyên chẳng kẻo luỵ vào song thân (追原拯矯累𠓨雙親)
  • Dòng 1417: suy trong tình trạng nguyên đơn (推𥪝情狀原單)
  • Dòng 1707: đành rằng nước đã cửu nguyên (停浪娘㐌九原)
  • Dòng 2198: khiến người lại nhớ câu bình nguyên quân (遣𠊚吏𢖵勾平原君)
  • Dòng 2214: hai trăm lại cứ nguyên ngân chiếu hoàn (𠄩𤾓吏據原銀照還)
  • Dòng 3006: cõi trần mà lại thấy người cửu nguyên (𡎝塵𦓡吏𧡊𠊚九原)
1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. bắt đầu, thứ nhất
  • Dòng 944: đêm đêm hàn thực ngày ngày nguyên tiêu (𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵)

nguyền 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 397: góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông (𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝)
  • Dòng 517: mái tây để lạnh hương nguyền (𠃅西底冷香願)
  • Dòng 557: đã nguyền hai chữ đồng tâm (㐌願𠄩𡦂同心)
  • Dòng 742: phím đàn với tấm hương nguyền ngày xưa (泛彈貝𬌓香願𣈜𠸗)
  • Dòng 2218: phỉ nguyền sánh phượng đẹp duyên cưỡi rồng (匪願𠁔鳯𫅠緣騎𧏵)
  • Dòng 3080: còn vầng trăng cũ còn lời nguyền xưa (群暈𦝄𡳵群𠳒願𠸗)
  • Dòng 3231: ba sinh đã phỉ mười nguyền (𠀧生㐌匪𨑮願)

nguyện 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 422: nguyện đem vàng đá mà liều với thân (󰝂鐄𥒥麻料貝身)
  • Dòng 938: trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm (𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍)
  • Dòng 1261: nhớ lời nguyện ước ba sinh (𢖵𠳒願約𠀧生)
  • Dòng 2138: quá lời nguyện hết thành hoàng thổ công (過𠳒願歇城隍土公)

nguyệt 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 185: chênh chênh bóng nguyệt xế mành (征征䏾月熾甍)
  • Dòng 397: góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông (𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝)
  • Dòng 461: tha điều nguyệt nọ hoa kia (他調月怒花箕)
  • Dòng 642: ép cung cầm nguyệt thử bài quạt thơ (押宮琹月此排𦑗疎)
  • Dòng 810: quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa (悁塳吏劍咹沔月花)
  • Dòng 908: kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỉ thần (箕𦎛日月怒刀鬼神)
  • Dòng 1041: tưởng người dưới nguyệt chén đồng (想𠊚󰡎𱔩)
  • Dòng 1069: giá đành trong nguyệt trên mây (價停𥪝月𨕭𩄲)
  • Dòng 1201: vừa tuần nguyệt sáng gương trong (𣃣旬月𤎜𦎛𤄯)
  • Dòng 1216: khi ngâm ngợi nguyệt khi cười cợt hoa (欺吟議月欺唭𠹳花)

nha 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 578: sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao (差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃)
  • Dòng 599: một ngày lạ thói sai nha (𱥺𣈜邏𫗁差衙)
  • Dòng 610: cũng trong nha dịch lại là từ tâm (拱𥪝衙役吏羅慈心)
  • Dòng 1409: cùng nhau theo gót sai nha (共饒蹺𨃴差衙)
  • Dòng 2601: công nha vừa buổi rạng ngày (公衙𣃣𣇜𠓇𣈜)
  • Dòng 3065: một đoàn về đến huyên nha (𱥺團𧗱典縣衙)

nhà 2 biến thể · 102 lượt trong Kiều

98 lần
  • Dòng 11: có nhà viên ngoại họ vương (固茹員外户王)
  • Dòng 148: họ kim tên trọng vốn nhà trâm anh (户金𠸜重本茹簪纓)
  • Dòng 153: chung quanh vẫn đất nước nhà (終觥刎坦渃茹)
  • Dòng 224: nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì (茹萱秩醒𠳨干據之)
  • Dòng 274: dạo quanh chợt thấy mé sau có nhà (𬧖觥秩𧡊𠃅𡢐固茹)
  • Dòng 275: là nhà ngô việt thương gia (羅茹吳越商家)
  • Dòng 295: giơ tay với lấy về nhà (拁𢬣𢭲𥙩衛茹)
  • Dòng 317: vội về thêm lấy của nhà (倍衛添𥙩𧵑茹)
  • Dòng 332: thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong (𫗁茹氷雪質恒菲葑)
  • Dòng 375: nhà lan thanh vắng một mình (茹蘭清永𱥺)
4 lần
  • Dòng 33: khúc nhà tay lựa nên chương (曲茄𢬣捛𢧚章)
  • Dòng 900: cực nhà đến đỗi giấn vào tôi ngươi (極茄典浽𤄱𠓨碎𤽗)
  • Dòng 1259: long đong nhà bạc em ngây (隆冬茄泊㛪癡)
  • Dòng 2040: bơ vơ nào đã biết đâu là nhà (𠇕爲𱜢㐌別兜羅茄)

nhã 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 152: vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (𠓨𥪝風雅𠚢外豪花)

nhả 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 406: khen tài nhả ngọc phun châu (𠸦才吔玉噴珠)

nhác 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𥋷 3 lần
  • Dòng 161: bóng hồng nhác thấy nẻo xa (䏾紅𥋷𧡊裊賒)
  • Dòng 294: trên đào nhác thấy một cành kim thoa (𨕭桃𥋷𧡊𱥺梗金釵)
  • Dòng 2985: nghe tin nhớn nhác rụng rời (𦖑信󰢼𥋷用移)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạc
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. rơi, rụng
  • Dòng 2098: nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen (娘它𡘯落用移𡗋畨)

nhắc 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𢩮 2 lần
  • Dòng 408: phúc nào nhắc được giá này cho ngang (𱜢𢩮特價尼朱昂)
  • Dòng 2686: nghiệp duyên cân lại nhắc đi còn nhiều (業緣斤吏𢩮𠫾群𡗉)
𠯅 1 lần
  • Dòng 920: nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn (𦖑𪀄如𠯅󰣔𢚸晨昏)
𧿑 1 lần
  • Dòng 2121: nghĩ mình túng đất nhắc chân (擬命縱坦𧿑蹎)

nhạc 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạc,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nhạc (trong ca nhạc, ...)
  • Dòng 134: nhạc vàng đâu bỗng tiếng nghe gần gần (樂鐄兜俸㗂𦖑𧵆𧵆)
  • Dòng 1469: bày hàng cổ nhạc xôn xao (排行鼓樂𠮿𡁞)
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)

nham 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1818: mà trong nham hiểm giết người không dao (𦓡𥪞巖險𣩂𠊚空刀)
  • Dòng 1974: lòng người nham hiểm biết đâu mà lường (𢚸𠊚巖險別兜𦓡量)

nhắm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𥄮 2 lần
  • Dòng 1117: cũng liều nhắm mắt đưa chân (拱料𥄮𬑉迻蹎)
  • Dòng 2598: quan trên nhắm xuống người ta trông vào (官𨕭𥄮𫴋𠊚些𬂙𠓨)

nhằm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2416: đã tin điều trước ắt nhằm việc sau (㐌信調𠓀乙䏕役𡢐)

nhan 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 65: kiếp hồng nhan có mong manh (刼紅顔固蒙萌)
  • Dòng 107: rằng hồng nhan tự nghìn xưa (浪紅顔自𠦳𠸗)
  • Dòng 671: vẻ chi một đoá hồng nhan (𨤔之𱥺朶紅顔)
  • Dòng 1196: hồng nhan phải giống ở đời mãi rủ (紅顔沛𱕶於𠁀買油)
  • Dòng 1273: đã cho lấy chữ hồng nhan (㐌朱𥙩𡦂紅顔)
  • Dòng 1766: khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan (掯掯纀買𥙩𠊚紅顔)
  • Dòng 1912: hồng nhan bạc mệnh một người nào vay (紅顔薄命没𠊚𱜢)
  • Dòng 2367: dễ dàng là thói hồng nhan (易揚羅𫗁紅顔)
  • Dòng 2547: rằng nàng chút phận hồng nhan (浪娘㤕分紅顔)
  • Dòng 2666: vô duyên là phận hồng nhan đã đành (無緣羅分紅顔㐌停)

nhàn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2215: phòng riêng sửa chốn thanh nhàn (房𥢆𢯢准清閒)
  • Dòng 2881: cầm đường ngày tháng thanh nhàn (琹堂𣈗𣎃清閒)

nhăn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤶑 1 lần
  • Dòng 2578: lọt tai hồ cũng nhăn mày rơi châu (律𦖻胡拱𤶑𪵟淶珠)

nhắn 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𠴍 5 lần
  • Dòng 532: nhắn rằng thúc phụ xa đường mệnh chung (𠴍浪叔父賖塘命終)
  • Dòng 1081: đánh liều nhắn một hai lời (打料𠴍𱥺𠄩𠳒)
  • Dòng 1086: tiện hồng nàng mới nhắn lời gửi sang (便鴻娘買𠴍𠳒𠳚𨖅)
  • Dòng 2089: nhắn sang dặn hết mọi đường (𠴍𨖅吲歇每塘)
  • Dòng 2832: cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (割𠊚尋󰢹迻詞𠴍㖇)

nhẵn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 630: mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao (𪵟𫙂忍隊襖裙丙包)

nhân 4 biến thể · 34 lượt trong Kiều

23 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nhân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): người
  • Dòng 34: một cung bạc mệnh lại càng não nhân (𱥺宮薄命吏強𱞐)
  • Dòng 47: dập dìu tài tử giai nhân (習燿才子佳人)
  • Dòng 135: trông chừng thấy một văn nhân (𬂙澄𧡊𱥺文人)
  • Dòng 420: xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (𠸗󰅒人定勝天拱𡗉)
  • Dòng 623: sự lòng ngỏ với băng nhân (事𢚸吘貝水人)
  • Dòng 1459: thiệt là tài tử giai nhân (舌羅才子佳人)
  • Dòng 1617: dọn thuyền lựa mặt gia nhân (𢶿船攎󰘚家人)
  • Dòng 1623: phu nhân khen chước rất mầu (夫人𠸦斫窒牟)
  • Dòng 1643: dưới hoa dậy lũ ác nhân (󰡎花㖂𫫵惡人)
  • Dòng 1691: đạo nhân phục trước tĩnh đàn (道人伏𠓀凈壇)
7 lần
  • Dòng 201: âu đành quả kiếp nhân duyên (歐停果刼因緣)
  • Dòng 997: rỉ rằng nhân quả dở dang (𠯇浪因果𢷣揚)
  • Dòng 1020: túc nhân âu cũng có trời ở trong (夙因歐拱固𡗶於𥪝)
  • Dòng 1636: nhân duyên biết có vuông tròn cho chăng (因緣別固𣃲𧷺朱庒)
  • Dòng 1827: nhân làm sao đến thế này (因爫牢典世尼)
  • Dòng 2493: nhân khi bàn bạc gần xa (因欺盤薄𧵆賒)
  • Dòng 2991: sư rằng nhân quả với nàng (師浪因果貝娘)
3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nhân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lòng thương người
  • Dòng 969: đồ vô nghĩa ở bất nhân (徒無義於不仁)
  • Dòng 2724: bán mình là hiếu cứu người là nhân (半命羅孝救𠊚羅仁)
  • Dòng 2915: đã nên có nghĩa có nhân (㐌𢧚固義固仁)
1 lần
  • Dòng 1933: nhân duyên đâu dám còn mong (姻緣兜鍳群懞)

nhẫn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 287: nhẫn từ quán khách lân la (忍自舘客鄰羅)
  • Dòng 719: cớ chi ngồi nhẫn tàn canh (據之𡎢忍殘更)

nhãn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1553: làm cho trông thấy nhãn tiền (爫朱𬂙𧡊眼前)

nhạn 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 568: đầu cành quyên nhặt cuối trời nhạn thưa (頭梗鵑日𡳳𡗶鴈疎)
  • Dòng 947: tin nhạn vẩn lá thơ bài (信鴈刎蘿詩排)
1 lần
  • Dòng 1480: đổi thay nhạn én đã hòng đầy niên (𣋇台雁燕㐌紅𨃐年)

nhận 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2806: nhận ngừng ông mới vỗ về nài khuyên (忍凝翁買撫𧗱奈𡅳)
1 lần
  • Dòng 2715: giác duyên nhận thật mặt nàng (覺緣認寔󰘚)

nhàng 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2299: tấm thân rày đã nhẹ nhàng (𬌓身𣈙㐌弭攘)
1 lần
  • Dòng 2696: nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau (珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐)

nhạnh 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠴒 1 lần
  • Dòng 3259: lời quê chắp nhạnh dông dài (𠳒圭𠽃𠴒容𨱽)
󰢠 1 lần
  • Dòng 1669: di hài nhặt nhạnh về nhà (遺骸抇󰢠衛茹)

nhắp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𥃱 1 lần
  • Dòng 230: nhắp đi thoắt thấy ứng liền chiêm bao (𥃱𠫾脱𧡊應連占包)

nhất 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. một, 1
  • Dòng 210: thì treo giải nhất chi nhường cho ai (𪰛撩解一之讓朱埃)
  • Dòng 2405: nàng rằng thiên tải nhất kỳ (娘浪千載一期)
  • Dòng 3057: ông rằng bỉ thử nhất thì (翁浪彼此一𪰛)

nhạt 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𤁕 2 lần
  • Dòng 1482: mặn tình cát luỹ nhạt tình tao khang (𪉽情葛藟𤁕情糟糠)
  • Dòng 2858: trầm bay nhạt khói gió đưa lay rèm (沉𠖤𤁕𤌋𩙍迻𢯦簾)

nhặt 3 biến thể · 7 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 568: đầu cành quyên nhặt cuối trời nhạn thưa (頭梗鵑日𡳳𡗶鴈疎)
  • Dòng 1155: mụ càng kể nhặt kể khoan (媒強計日計寬)
  • Dòng 1941: cửa phòng then nhặt lưới mau (𨷶房扦日䋥毛)
  • Dòng 2574: giở say lại ép vặn đàn nhặt tâu (𢷣醝吏押紊彈日奏)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hột
Nghĩa gốc (chữ Hán): Kéo lê. Kéo đi — Đào sâu xuống — Rối loạn.
  • Dòng 433: nhặt thưa gương rọi đầu cành (抇疎𦎛𢶒頭梗)
  • Dòng 1669: di hài nhặt nhạnh về nhà (遺骸抇󰢠衛茹)
𱚓 1 lần
  • Dòng 1841: bắt khoan bắt nhặt đến lời (󰈫󰈫𱚓典𠳒)

nhật 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 371: vừa ngày sinh nhật ngoại gia (𣃣𣈜生日外家)
  • Dòng 908: kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỉ thần (箕𦎛日月怒刀鬼神)
  • Dòng 2402: thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi (青天白日𤑟𤉜朱𥋳)

nhau 1 biến thể · 49 lượt trong Kiều

49 lần
  • Dòng 2: chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau (𡦂才𡦂命窖羅恄饒)
  • Dòng 194: mới cùng nhau lúc ban ngày đã quên (買拱饒𣅶班𣈜㐌悁)
  • Dòng 197: mấy lòng hạ cố đến nhau (𱥯𢚸下顧旦饒)
  • Dòng 323: rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau (浪自偶爾)
  • Dòng 474: nghe ra tiếng sắt tiếng vàng chen nhau (𦖑𠚢㗂鉄㗂鐄扦饒)
  • Dòng 551: ông tơ chèo quải chi nhau (翁絲𢴿掛之饒)
  • Dòng 553: cùng nhau trót đã nặng lời (共饒卒㐌𥘀𠳒)
  • Dòng 686: nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang (𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂)
  • Dòng 830: vương tôn quý khách ắt là đua nhau (王孫貴客乙羅都饒)
  • Dòng 1119: cùng nhau lẻn bước dưới lầu (拱饒𨇍𨀈󰡎)

nhảy 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𧿆 1 lần
  • Dòng 1644: ầm ầm khốc quỷ kinh thần nhảy ra (喑喑哭鬼驚神𧿆𠚢)

nhe 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 320: phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe (沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜󰝸)
  • Dòng 2832: cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (割𠊚尋󰢹迻詞𠴍㖇)

nhé 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𠰚 3 lần
  • Dòng 2605: ông tơ thực nhé đa đoan (翁絲寔𠰚多端)
  • Dòng 2629: đạm tiên nàng nhé có hay (淡僊娘𠰚固𫨩)
  • Dòng 2684: một đời nàng nhé thương ôi còn gì (𱥺𠁀娘𠰚傷喂群之)
𨤰 1 lần
  • Dòng 1181: nàng rằng trời nhé có hay (娘浪𡗶𨤰固咍)

nhẹ 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1883: nhẹ như bấc nặng như chì (珥如苝𱴸如𨨲)
  • Dòng 2696: nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau (珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐)
  • Dòng 2873: kim từ nhẹ bước thanh vân (金自珥𨀈青雲)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mị,
Nghĩa gốc (chữ Hán): chuôi cung, cán cung
  • Dòng 2299: tấm thân rày đã nhẹ nhàng (𬌓身𣈙㐌弭攘)

nhen 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2382: làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen (爫𠚢𪰛拱𠚢𠊚𡮈然)

nhện 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰔓 1 lần
  • Dòng 1424: nhện này vương lấy tơ kia mấy lần (󰔓尼王𥙩絲箕𱥯)

nhi 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nghê,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đứa trẻ
  • Dòng 62: đạm tiên nàng ấy xưa là ca nhi (淡仙娘意𠸗羅歌兒)
  • Dòng 1110: có tên dưới trướng vốn dòng kiện nhi (固𠸜󰡎帳本𣳔健兒)
  • Dòng 1131: hoá nhi thật có nỡ lòng (化兒舌固女𢚸)
  • Dòng 1281: hoa khôi mộ tiếng kiều nhi (花魁慕㗂翹兒)
  • Dòng 2182: tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (𬌓𢚸兒女拱漂英雄)
  • Dòng 2226: sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình (牢渚脱塊女兒常情)
  • Dòng 2783: kiều nhi phận mỏng như tờ (翹兒分𤘁如詞)
  • Dòng 2797: phận sao bạc mấy kiều nhi (分牢薄𱥯翹兒)
  • Dòng 2880: quan sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn (關山𠦳𨤮妻兒𱥺)

nhĩ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 323: rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau (浪自偶爾)

nhị 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 794: nhị đào đã bẻ cho người tình chung (蕊桃㐌𢯏朱𠊚情鍾)
1 lần
  • Dòng 3100: hoa thơm phong nhị trăng vòng tròn gương (花𦹳封蕋𦝄𨦩𧷺𦎛)

nhiệm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nhiễm
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. họ Nhiễm
  • Dòng 906: buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (纀蹎傕拱赤绳冉𢭂)

nhiên 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 400: phong sương được vẻ thiên nhiên (風霜特𨤔天然)
  • Dòng 690: cầm dây chẳng lựa buộc vào tự nhiên (擒𦀊𫽄捛纀𠓨自然)
  • Dòng 965: này này sự đã quả nhiên (尼尼事㐌果然)
  • Dòng 1314: dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên (𠫅𠫅産𨯹𱥺座天然)

nhiêu 1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 646: sính nghi vâng dạy bao nhiêu cho tường (聘儀𠳐𠰺包饒朱詳)
  • Dòng 676: một cây gánh vác biết bao nhiêu cành (𱥺𣘃梗搏别包饒梗)
  • Dòng 842: bao nhiêu cũng bấy nhiêu tiền mất chi (包饒拱閉饒錢𠅎之)
  • Dòng 883: xem gương trong bấy nhiêu ngày (䀡𦎛𥪝閉饒𣈜)
  • Dòng 893: vương bà nghe bấy nhiêu lời (𱙘𦖑閉饒𠳒)
  • Dòng 2005: bao nhiêu đoạn khổ tình thương (包饒段苦情傷)
  • Dòng 2564: kể bao nhiêu lại đau lòng bấy nhiêu (計包饒吏𤴬𢚸閉饒)
  • Dòng 2649: mười lăm năm bấy nhiêu lần (𨑮󰢵𢆥閉饒吝)
  • Dòng 2823: bao nhiêu của mấy ngày đàng (包饒𧵑𱥯𣈜塘)
  • Dòng 2929: vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (浘漨𥪝閉饒年)

nhiều 1 biến thể · 21 lượt trong Kiều

𡗉 21 lần
  • Dòng 122: ở trong dường có hương bay ít nhiều (於𥪝𱻌固香𠖤𠃣𡗉)
  • Dòng 265: trạnh riêng tưởng ít nhớ nhiều (鄭𥢆想𠃣𢖵𡗉)
  • Dòng 420: xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (𠸗󰅒人定勝天拱𡗉)
  • Dòng 1102: còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (群𡗉結𦹵唅鑅衛𡢐)
  • Dòng 1397: rằng con biết tội đã nhiều (浪昆別罪㐌𡗉)
  • Dòng 1452: theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên (蹺𠾕𡲤共𠃣𡗉筆硯)
  • Dòng 1637: thân sao nhiều nỗi bất bằng (身牢𡗉浽不平)
  • Dòng 1696: còn nhiều nợ lắm sao đà thác cho (群𡗉𡢻𡗋牢它托朱)
  • Dòng 2368: càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (強荄󰠘𡗋強寃債𡗉)
  • Dòng 2417: còn nhiều ân nghĩa với nhau (群𡗉恩義貝饒)

nhìn 1 biến thể · 22 lượt trong Kiều

𥆾 22 lần
  • Dòng 125: mặt nhìn ai nấy đều kinh (𩈘𥆾埃乃調驚)
  • Dòng 322: kẻ nhìn tận mặt người e cúi đầu (几𥆾羡󰘚𠊚𠲖儈頭)
  • Dòng 394: mặt nhìn mặt càng thêm tươi (󰘚𥆾󰘚強添鮮)
  • Dòng 401: liếc khen nét bút càng nhìn càng tươi (𥉬𠸦󰞺筆強𥆾強鮮)
  • Dòng 658: nhìn nàng ông những máu sa ruột rầu (𥆾娘翁仍𧖱沙𫆧油)
  • Dòng 686: nhìn nhau giọt ngắn giọt dài ngổn ngang (𥆾饒湥𥐆湥𨱽滚昂)
  • Dòng 826: càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (強𥆾𨤔玉強醝曲鐄)
  • Dòng 877: càng nhìn càng ứa giọt hồng (強𥆾強滸湥紅)
  • Dòng 992: mụ thì cầm cập mặt nhìn hồn bay (媒𪰛岌岌󰘚𥆾魂𠖤)
  • Dòng 1551: làm cho nhìn chẳng được nhau (爫朱𥆾拯特饒)

nhịp 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡑢 1 lần
  • Dòng 56: nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang (𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂)
𣜿 1 lần
  • Dòng 1462: làm chi lỡ nhịp cho đờn ngang cung (爫之呂𣜿朱彈昂宮)

nho 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nho,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. học trò
  • Dòng 14: vương quan là chữ nối dòng nho gia (王觀羅𡦂𱹷𣳔儒家)
  • Dòng 56: nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang (𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂)

nhỏ 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𡮈 6 lần
  • Dòng 56: nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang (𡑢橋儒𡮈𡳳𡌿北昂)
  • Dòng 95: lầm rầm khấn vái nhỏ to (啉𠽍哏拜𡮈𫰅)
  • Dòng 472: bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商)
  • Dòng 670: nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can (𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干)
  • Dòng 2382: làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen (爫𠚢𪰛拱𠚢𠊚𡮈然)
  • Dòng 2658: thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng (從容𠳨歇𡮈蘇事娘)
2 lần
  • Dòng 2576: bốn dây nhỏ máu năm đầu ngón tay (𦊚𦀊㳶𧖱𠄼頭𪮀𢬣)
  • Dòng 3209: trong sao châu nhỏ duềnh quyên (𤄯牢珠㳶溋涓)

nhớ 2 biến thể · 30 lượt trong Kiều

𢖵 29 lần
  • Dòng 256: hương gây mùi nhớ trà khan giọng tình (香𡀲味𢖵茶乾𠰩情)
  • Dòng 259: bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người (氷傾𢖵景𢖵𠊚)
  • Dòng 260: nhớ nơi kỳ ngộ vội dời chân đi (𢖵尼奇遇倍移蹎𠫾)
  • Dòng 265: trạnh riêng tưởng ít nhớ nhiều (鄭𥢆想𠃣𢖵𡗉)
  • Dòng 324: thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn (󰠐𬂙濫𢖵閉𥹰㐌𤶐)
  • Dòng 383: những là đắp nhớ đổi sầu (仍羅撘𢖵𢷮愁)
  • Dòng 413: nhớ từ năm hãy thơ ngây (𢖵自𢆥唉䜹癡)
  • Dòng 560: còn về còn nhớ đến người hôm nay (群衛群𢖵典𠊚𣋚𫢩)
  • Dòng 1255: nhớ ơn chín chữ cao sâu (𢖵恩𠃩𡦂高溇)
  • Dòng 1261: nhớ lời nguyện ước ba sinh (𢖵𠳒願約𠀧生)
1 lần
  • Dòng 2351: nhớ khi lỡ bước sẩy vời (洳欺𲃨𨀈仕潙)

nhờ 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 648: gấp nhà nhờ lượng người thương dám nài (汲茹洳量𠊚傷𪾋㖠)
  • Dòng 776: nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (洳吒㨋特義払朱吹)
  • Dòng 892: sống nhờ đất khách thác chôn quê người (𤯩洳坦客托墫圭𠊚)
  • Dòng 903: nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (𠦳尋洳䏾松筠)
  • Dòng 1082: nhờ tay tế độ vớt người trầm luân (洳𢬣濟渡𢵼𠊚沉淪)
  • Dòng 1101: dám nhờ cốt nhục tử sinh (鉴洳骨肉死生)
  • Dòng 1916: rắp đem mệnh bạc xin nhờ cửa không (泣𢲠命薄嗔洳𨷯空)
  • Dòng 2286: cũng may dây cát được nhờ bóng cây (拱埋𦀊葛特洳䏾𣘃)
  • Dòng 2378: còn nhờ lượng cả thương bài nào chăng (群洳量奇傷排𱜢)
  • Dòng 2429: trộm nhờ sấm sét ra tay (濫洳𩆐𩂶𠚢𢬣)

nhơn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2526: nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa vòng (然然群𨅸墫蹎𡧲𫒥)

nhớn 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡘯 1 lần
  • Dòng 2098: nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen (娘它𡘯落用移𡗋畨)
󰢼 1 lần
  • Dòng 2985: nghe tin nhớn nhác rụng rời (𦖑信󰢼𥋷用移)

nhờn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạt
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cay xé
  • Dòng 925: thoắt trông nhờn nhợt màu da (脱𬂙辣辣牟䏧)

nhợt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạt
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cay xé
  • Dòng 925: thoắt trông nhờn nhợt màu da (脱𬂙辣辣牟䏧)

nhủ 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1497: nghe lời khuyên nhủ thong dong (𦖑𠳒𡅳啂從容)
  • Dòng 1600: tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua (小姐𠓀㐌料澄啂戈)
  • Dòng 2260: nhủ nàng hãy tạm lánh mình một nơi (啂娘唉暫另命𱥺)
𠸕 1 lần
  • Dòng 773: lời con nhủ lại một hai (𠳒昆𠸕吏𱥺𠄩)

như 1 biến thể · 91 lượt trong Kiều

91 lần
  • Dòng 48: ngựa xe như nước áo quần như nêm (馭車如渃襖裙如𢬧)
  • Dòng 71: buồng không lạnh ngất như tờ (𢩣空冷𡴯如詞)
  • Dòng 144: một vùng như thấy cây quỳnh cành dao (𱥺漨如𧡊𣘃瓊梗瑤)
  • Dòng 164: tình trong như đã mặt ngoài còn e (情𥪝如㐌󰘚外群𠲖)
  • Dòng 167: bóng tà như giục cơn buồn (䏾斜如逐干盆)
  • Dòng 190: sen vàng lãng đãng như gần như xa (蓮鐄朗蕩如𧵆如賒)
  • Dòng 253: buồng văn hơi giá như đồng (𢩣文唏𬰊如銅)
  • Dòng 263: gió chiều như khảy cơn sầu (𩙍朝如𢭮干愁)
  • Dòng 264: vi lau hiu hắt như màu gợi trêu (葦𦰤囂𫤾如牟改撩)
  • Dòng 313: được rày như chút thơm rơi (特𣈙如𡭧𦹳逨)

nhục 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 601: sao cho cốt nhục vẹn tuyền (牢朱骨肉院全)
  • Dòng 1101: dám nhờ cốt nhục tử sinh (鉴洳骨肉死生)
1 lần
  • Dòng 952: tú bà vắt nhục lên giường ngồi ngay (𱙘𢪱蓐𨖲床𡎢𣦍)
1 lần
  • Dòng 1276: sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (牢朱耻辱𱥺吝買傕)

nhụi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 630: mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao (𪵟𫙂忍隊襖裙丙包)

nhung 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2460: tiện nghi phủ tiễu việc ngoài đổng nhung (便宜撫勦役外董戎)

nhúng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1399: trót vì tay đã nhúng chàm (捽爲𢬣㐌潀󰢘)

nhưng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nhưng
  • Dòng 598: oan này còn một kêu trời nhưng xa (冤尼群𱥺呌𡗶仍賒)
  • Dòng 1147: nhưng tôi có sá chi tôi (仍碎固詫之碎)

những 1 biến thể · 73 lượt trong Kiều

73 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nhưng
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nhưng
  • Dòng 4: những điều trông thấy mà đau đớn lòng (仍調𬂙𧡊麻𤴬疸𢚸)
  • Dòng 115: kiều rằng những đấng tài hoa (翹浪仍等才花)
  • Dòng 158: những là trộm dấu thầm yêu chốc mòng (仍羅濫唒忱夭祝蒙)
  • Dòng 383: những là đắp nhớ đổi sầu (仍羅撘𢖵𢷮愁)
  • Dòng 464: nước non luống những lắng tai chung kỳ (渃𡽫𨻫仍𠻴𦖻鐘期)
  • Dòng 491: so chi những bậc tiêu tao (攄之仍堛蕭騷)
  • Dòng 508: những con người ấy ai cầu làm chi (仍𡥵𠊚意埃求爫之)
  • Dòng 658: nhìn nàng ông những máu sa ruột rầu (𥆾娘翁仍𧖱沙𫆧油)
  • Dòng 659: nuôi con những ước về sau (餒昆仍約衛𡢐)
  • Dòng 682: cầm như chẳng đỗ những ngày còn xanh (擒如拯杜仍𣈜群撑)

nhuốc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3161: khéo là giở nhuốc bày trò (窖羅𢷣辱排路)

nhuốm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 384: tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm (雪霜染姅𠃅頭花𦼚)
  • Dòng 1522: rừng phong thu đã nhuốm màu quan san (棱楓秋㐌染牟關山)

nhuộm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 140: cỏ pha mùi áo nhuộm non da trời (𦹵坡味襖染𡽫䏧𡗶)

nhường 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 22: mây thua nước tóc tuyết nhường màu da (𩄲輸渃𩯀雪讓牟䏢)
  • Dòng 210: thì treo giải nhất chi nhường cho ai (𪰛撩解一之讓朱埃)

nhuỵ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1008: hoa xuân đăng nhuỵ ngày xuân còn dài (花春當蕊𣈜春群𨱽)

nhuyễn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 585: đổ tế nhuyễn của riêng tây (圖細軟𧵑𥢆西)

ni 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1449: rằng như hẳn có thế ni (浪如罕固世尼)
  • Dòng 2056: phải ni hằng thuỷ là ta hậu tình (沛尼恒水羅些厚情)

1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ni,
Nghĩa gốc (chữ Hán): một thứ dệt bằng lông giống như giạ
  • Dòng 898: trước yên ông lại nằn nì thấp cao (𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高)
  • Dòng 1017: kề tai mấy mỗi nằn nì (掑𦖻𱥯浽𡅧呢)

nỉ 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𠰚 2 lần
  • Dòng 1371: nỉ non đêm ngắn tình dài (𠰚𡄨𣎀𥐆情𨱽)
  • Dòng 1782: nỉ non thánh thót dễ say lòng người (𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚)
𪡇 1 lần
  • Dòng 1786: sớm năn nỉ bóng khuya ân hận lòng (𣌋𡅧𪡇䏾𣌉殷恨𢚸)

niềm 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 109: nỗi niềm tưởng đến mà đau (浽念想典𦓡𤴬)
  • Dòng 316: dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (停蹎𣵲𡭧念西噲羅)
  • Dòng 1597: chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (鄭念𢖵景江湖)
  • Dòng 1598: một niềm quan tái mấy mùa gió trăng (𱥺念關塞𱥯務𩙍𦝄)
  • Dòng 1762: nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây (餒𢚸隴仍盤桓念西)
  • Dòng 1801: trạnh niềm nhớ cảnh gia hương (鄭念𢖵景家鄕)
  • Dòng 2725: một niềm vì nước vì dân (𱥺念爲渃爲民)
  • Dòng 2760: nỗi niềm tâm sự bây giờ hỏi ai (餒念心事悲𣇞𠳨埃)
  • Dòng 2781: khóc than kể hết niềm tây (哭嘆計歇念西)
1 lần
  • Dòng 37: êm niềm trướng rủ màn che (俺腍帳𢷀幔𩂏)

niên 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 629: quá niên trạc ngoại bốn tuần (過年擢外𦊚旬)
  • Dòng 1480: đổi thay nhạn én đã hòng đầy niên (𣋇台雁燕㐌紅𨃐年)
  • Dòng 2893: sự này đã ngoại mười niên (事尼㐌外𨑮年)
  • Dòng 2929: vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (浘漨𥪝閉饒年)
  • Dòng 3242: thiên niên dằng dặc quan giai lần lần (千年弋弋官階吝吝)

ninh 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 450: đinh ninh hai mặt một lời song song (丁寧𠄩󰘚𱥺𠳒雙雙)
  • Dòng 539: gót đầu mọi nỗi đinh ninh (𨃴頭每浽丁寧)
  • Dòng 1500: thúc ông cũng vội giục chàng ninh gia (束翁拱倍𠽖払寧家)
  • Dòng 1608: xe hương nàng cũng thuận đường quy ninh (車香娘拱順塘歸寧)
  • Dòng 1770: tiểu thư phải buổi về nhà ninh gia (小姐沛𣇜𧗱茹寧家)
  • Dòng 2795: mấy lời ký chú đinh ninh (𱥯𠳒記註丁寧)
  • Dòng 2831: đinh ninh mài lệ chép thơ (丁寧𥕄淚劄踈)

níp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2656: đeo bầu quảy níp rộng đường vân du (撩䕯掛攝𢌌塘雲遊)

no 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𩛂 1 lần
  • Dòng 2028: tay không chưa dễ tìm vành ấm no (𢬣空渚易尋鑅廕𩛂)

2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2786: bán mình nó phải tìm đường cứu cha (半命怒沛尋塘救吒)
  • Dòng 2790: mượn con em nó thuý vân thay lời (摱昆㛪怒翠雲台𠳒)
1 lần
  • Dòng 1894: cậy chàng hỏi nó rằng vì làm sao (𢭄払𠳨伮浪爲爫牢)

1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 45: gần xa nô nức yến anh (𧵆賒奴𱕔𲍣)
  • Dòng 1745: hoa nô truyền dạy đổi tên (花奴傳𠰺𢷮𠸜)
  • Dòng 1853: rằng hoa nô đủ mọi tài (浪花奴𨁥每才)
  • Dòng 2350: hoa nô kia với trạc tuyền cũng tôi (花奴箕貝濯泉拱碎)

nỡ 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 510: tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (節𤾓𢆥女補𠫾𱥺𣈜)
  • Dòng 561: dùng dằng chưa nỡ rời tay (拥𥿱渚女𢯦𢬣)
  • Dòng 664: nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già (女菭墮𥘷強冤酷𫅷)
  • Dòng 1010: đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây (𥒥鐄牢女押奈𩅹𩄲)
  • Dòng 1131: hoá nhi thật có nỡ lòng (化兒舌固女𢚸)
  • Dòng 1402: ôm cầm ai nỡ dứt dây cho đành (揞琴埃女𢴑𦀊朱停)
  • Dòng 1985: mặt trông tay chẳng nỡ rời (󰘚𬂙𢬣拯女𢯦)
  • Dòng 2822: lòng nào mà nỡ dứt lòng cho đang (𢚸𱜢𦓡女𢴑𢚸朱當)
  • Dòng 2944: đỉnh chung sao nỡ ăn ngồi cho an (䁀鍾牢女咹𡎥朱安)
  • Dòng 3056: lòng nào nỡ dứt nghĩa người ra đi (𢚸𱜢女𢴑義𠊛𠚢𠫾)

nở 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𦬑 6 lần
  • Dòng 20: khuôn lưng đầy đặn nét người nở nang (囷𦝄苔󰡹󰞺𠊚𦬑囊)
  • Dòng 766: kiều càng nức nở mở không ra lời (翹強𠽋𦬑𨷑空𠚢𠳒)
  • Dòng 1797: sen tàn mai lại nở hoa (蓮殘梅吏𦬑花)
  • Dòng 2488: nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha (𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒)
  • Dòng 2999: nghe tin nở mặt mở mày (𦖑信𦬑󰘚𨷑𪵟)
  • Dòng 3230: khi xem hoa nở khi chờ trăng lên (欺䀡花𦬑欺除𦝄𨖲)
𭈿 1 lần
  • Dòng 207: xem thơ nức nở khen thầm (䀡詩𠽋𭈿𠸦忱)

nợ 3 biến thể · 10 lượt trong Kiều

𡢻 6 lần
  • Dòng 711: nợ tình chưa trả cho ai (𡢻情渚假朱埃)
  • Dòng 1021: kiếp này nợ trả chưa xong (刼尼𡢻㨋渚衝)
  • Dòng 1100: lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh (落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣)
  • Dòng 1200: lấy thân mà trả nợ đời cho xong (𥙩身麻假𡢻𠁀朱衝)
  • Dòng 1696: còn nhiều nợ lắm sao đà thác cho (群𡗉𡢻𡗋牢它托朱)
  • Dòng 2696: nhẹ nhàng nợ trước đền bồi duyên sau (珥讓𡢻𠓀填培緣𡢐)
3 lần
  • Dòng 257: ví chăng duyên nợ ba sinh (𱒢庒綠女𠀧生)
  • Dòng 707: biết bao duyên nợ thề bồi (别包綠女誓培)
  • Dòng 2616: nợ đâu ai đã dắt vào tận tay (女兜埃㐌㩫𠓨羡𢬣)
𧴱 1 lần
  • Dòng 998: đã toan trốn nợ đoạn tràng hay sao (㐌算遁𧴱断膓特牢)

nọ 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

13 lần
  • Dòng 320: phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe (沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜󰝸)
  • Dòng 366: bên trông đầu nọ bên chờ cuối kia (邊𬂙頭怒邊除𡳳箕)
  • Dòng 461: tha điều nguyệt nọ hoa kia (他調月怒花箕)
  • Dòng 908: kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỉ thần (箕𦎛日月怒刀鬼神)
  • Dòng 1038: cát vàng cồn nọ bụi hồng dặm kia (吉鐄𡑱怒𡏧紅𨤵箕)
  • Dòng 1174: nọ nghe rằng có con nào ở đây (怒𦖑娘固昆𱜢於低)
  • Dòng 1588: bướm ong lại đặt những lời nọ kia (𧊉蜂吏達仍𠳒怒箕)
  • Dòng 1630: đường kia nỗi nọ như chia mối sầu (塘箕餒怒如𢺺䋦愁)
  • Dòng 2252: đường kia nỗi nọ ngổn ngang bời bời (塘箕餒怒滚昂排排)
  • Dòng 2887: nọ lâm thanh với lâm truy (怒臨清貝臨淄)

nóc 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𧂭 1 lần
  • Dòng 2703: đánh tranh chụm nóc thảo đường (打筝笘𧂭草堂)
󰣓 1 lần
  • Dòng 562: vầng đông trông đã đứng ngay nóc nhà (彙東𬂙㐌𨅸𣦍󰣓)

nọc 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠷮 1 lần
  • Dòng 2022: miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (𠰘𤞻𠷮𧋻於兜准尼)
𣕬 1 lần
  • Dòng 1737: chớ nào roi nọc chúng bay (𱜢檑𣕬眾𠎩)

nói 2 biến thể · 62 lượt trong Kiều

61 lần — âm Hán-Việt chuẩn: niệt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nói năng cẩn trọng
  • Dòng 21: hoa cười ngọc nói đoan trang (花唭玉呐端莊)
  • Dòng 111: quan rằng chị nói hay sao (觀浪姉呐咍牢)
  • Dòng 119: một lời nói chửa kịp thưa (𱥺𠳒呐渚趿䜹)
  • Dòng 270: con oanh học nói trên cành mỉa mai (昆鶯學呐𨕭梗𠸍枚)
  • Dòng 347: lặng nghe lời nói như ru (朗𦖑𠳒呐如󰡽)
  • Dòng 887: khi ăn khi nói lỡ làng (欺咹欺呐呂廊)
  • Dòng 891: thôi con còn nói chi con (傕昆群呐之昆)
  • Dòng 963: mụ nghe nàng nói hay tình (媒𦖑娘呐𫨩情)
  • Dòng 1184: nói rồi rồi lại ăn lời được ngay (呐耒耒吏咹𠳒特𣦍)
  • Dòng 1221: những nghe nói đã thẹn thùng (仍𦖑呐㐌𢢆𢝣)
𠺶 1 lần
  • Dòng 1942: nói lời trước mặt rơi châu vắng người (𠺶𠳒𠓀󰘚淶珠永𠊚)

nòi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1278: kỳ tâm họ thúc cũng nòi thư hương (其心户束拱㐻書香)

nối 4 biến thể · 11 lượt trong Kiều

𱹷 5 lần
  • Dòng 14: vương quan là chữ nối dòng nho gia (王觀羅𡦂𱹷𣳔儒家)
  • Dòng 130: tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời (謝𢚸娘吏𱹷添𣀟𠳒)
  • Dòng 1298: bầu tiên dốc rượu câu thần nối thơ (瓢僊𰔺𨢇勾神𱹷)
  • Dòng 1319: hay hèn lẽ cũng nối điêu (𫨩𪬡𨤰拱𱹷)
  • Dòng 2249: duyên em dù nối tơ hồng (緣㛪油𱹷絲紅)
𦀼 4 lần
  • Dòng 446: đài sen nối sáp song đào thêm hương (臺蓮𦀼蠟窻桃添香)
  • Dòng 1980: biết bao giờ lại nối lời nước non (別包𣇞吏𦀼𠳒渃𡽫)
  • Dòng 1998: thong dong nối gót thư trai cùng về (從容𦀼𨃴書齋共𧗱)
  • Dòng 2588: dây loan xin nối cầm lành cho ai (𦀊鸞嗔𦀼琴𫅜朱埃)
1 lần
  • Dòng 3195: thêm đèn giá nối hương bình (添畑架浽香𤭸)
1 lần
  • Dòng 104: sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài (愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽)

nồi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1936: ngày pho thủ tự đêm nồi tâm hương (𣈜鋪手字𣈘㘨心香)

nỗi 2 biến thể · 65 lượt trong Kiều

37 lần
  • Dòng 1210: nỗi đêm khép mở nỗi ngày riêng chung (餒𣎀怯𨷑餒𣈜𥢆終)
  • Dòng 1252: ngẩn ngơ trăm nỗi giùi mài một thân (菫魚𤾓餒搥󰢕𱥺)
  • Dòng 1320: nỗi quê dở một hai điều ngang ngang (餒圭𢷣𱥺𠄩調昂昂)
  • Dòng 1446: để nàng cho đến nỗi này vì tôi (底娘朱典餒尼爲碎)
  • Dòng 1530: buồng trong này nỗi chủ trương ở nhà (𢩣𥪝尼餒主張於茹)
  • Dòng 1574: nỗi lòng ai ở trong lòng mà ra (餒𢚸埃於𥪝𢚸麻𠚢)
  • Dòng 1630: đường kia nỗi nọ như chia mối sầu (塘箕餒怒如𢺺䋦愁)
  • Dòng 1642: nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (餒𢚸𡄩渚𣴓𠳒云云)
  • Dòng 1683: kể bao xiết nỗi thảm sầu (計包掣餒慘愁)
  • Dòng 1762: nỗi lòng luống những bàn hoàn niềm tây (餒𢚸隴仍盤桓念西)
28 lần
  • Dòng 109: nỗi niềm tưởng đến mà đau (浽念想典𦓡𤴬)
  • Dòng 218: đường xa nghĩ nỗi sau này mà kinh (塘賒擬浽𡢐尼麻驚)
  • Dòng 221: nỗi riêng lớp lớp sóng dồi (浽𥢆笠笠㳥𣼭)
  • Dòng 242: nỗi riêng riêng trạnh tấc riêng một mình (浽𥢆𥢆鄭𡬷𥢆𱥺)
  • Dòng 246: nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (浽娘更更邊𢚸𠴠𢣧)
  • Dòng 537: mảng tin xiết nỗi kinh hoàng (𠻵信掣浽驚惶)
  • Dòng 539: gót đầu mọi nỗi đinh ninh (𨃴頭每浽丁寧)
  • Dòng 540: nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi (浽茹䘮𩯀浽命賒吹)
  • Dòng 635: nỗi mình thêm tức nỗi nhà (浽命添息浽茹)
  • Dòng 713: nỗi riêng riêng những bàn hoàn (浽𥢆𥢆仍盘桓)

nổi 1 biến thể · 18 lượt trong Kiều

18 lần
  • Dòng 63: nổi danh tài sắc một kì (浽名才色𠬠期)
  • Dòng 463: rằng nghe nổi tiếng cầm đài (浪𦖑浽㗂琴臺)
  • Dòng 549: tai nghe ruột nổi bời bời (𦖻𦖑𫆧浽排排)
  • Dòng 772: để con bèo nổi mây chìm vì ai (底昆䕯浽𩄲沉爲埃)
  • Dòng 964: bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên (閉𣇞買浽三彭媒𨖲)
  • Dòng 1071: nổi gan riêng giận trời già (浽肝𥢆恨𡗶𫅷)
  • Dòng 1161: bạc tình nổi tiếng lầu xanh (薄情浽㗂樓撑)
  • Dòng 1391: phong lôi nổi trận bời bời (風雷浽陣󰢗󰢗)
  • Dòng 1407: đất bằng nổi sóng đùng đùng (坦平浽㳥同同)
  • Dòng 1559: tiểu thư nổi giận đùng đùng (小姐浽陣同同)

nơi 1 biến thể · 38 lượt trong Kiều

38 lần
  • Dòng 69: thuyền tình vừa ghé đến nơi (船情𣃣𨄾旦尼)
  • Dòng 142: khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (客它𫴋馭細尼敘情)
  • Dòng 260: nhớ nơi kỳ ngộ vội dời chân đi (𢖵尼奇遇倍移蹎𠫾)
  • Dòng 660: trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (𢭂絲沛侶招球當尼)
  • Dòng 833: miếng ngon kề đến tận nơi (𠰘唁掑典羡尼)
  • Dòng 922: lâm truy vừa một tháng tròn đến nơi (臨緇𣃣𱥺𣎃𧷺典尼)
  • Dòng 928: vâng lời nàng mới theo vào tận nơi (𠳐𠳒娘買蹺𠓨羡尼)
  • Dòng 1014: tìm nơi xứng đáng là con cái nhà (尋尼稱當羅昆丐茹)
  • Dòng 1088: phục thư đã thấy tin chàng đến nơi (復書㐌𧡊信払典尼)
  • Dòng 1135: tú bà tốc thẳng tới nơi (𱙘速𥊣細尼)

nội 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: nạp,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bên trong
  • Dòng 2203: rộng thương cỏ nội hoa hèn (𢌌傷𦹵内花𢤞)
  • Dòng 2408: biết đâu hạc nội mây ngàn là đâu (別兜䳽内𩄲岸羅兜)

non 2 biến thể · 35 lượt trong Kiều

𡽫 34 lần
  • Dòng 41: cỏ non xanh tận chân trời (𦹵𡽫撑羡蹎𡗶)
  • Dòng 140: cỏ pha mùi áo nhuộm non da trời (𦹵坡味襖染𡽫䏧𡗶)
  • Dòng 157: nước non cách mấy nguồn đào (渃𡽫隔𱥯源桃)
  • Dòng 397: góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông (𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝)
  • Dòng 426: trông ra ác đã ngậm gương non đoài (𬂙𠚢鵶㐌吟𦎛𡽫兑)
  • Dòng 439: bâng khuâng đỉnh giáp non thần (氷傾嵿峽𡽫神)
  • Dòng 464: nước non luống những lắng tai chung kỳ (渃𡽫𨻫仍𠻴𦖻鐘期)
  • Dòng 559: còn non còn nước còn dài (群𡽫群渃群𨱽)
  • Dòng 678: gió mây âu hẳn tan tành nước non (𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫)
  • Dòng 705: trời liêu non nước bao xa (𡗶遼𡽫渃包賒)
𡄨 1 lần
  • Dòng 1371: nỉ non đêm ngắn tình dài (𠰚𡄨𣎀𥐆情𨱽)

nông 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 78: vùi nông một nấmnắm mặc dầu cỏ hoa (𡏧燶𱥺捻默油𦹵花)
1 lần
  • Dòng 365: sông tương một dải nông sờ (瀧湘𱥺解農𣻄)

nồng 2 biến thể · 12 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 761: xuân huyên chợt tỉnh giấc nồng (椿萱秩醒職燶)
  • Dòng 1046: quạt nồng đắp lạnh những ai đó giờ (𦑗燶撘冷仍埃妬𣇞)
  • Dòng 1156: đón rào đến mực nồng nàn mới tha (頓樔典墨燶𱔪買他)
  • Dòng 1286: chiều xuân càng gió càng mưa càng nồng (朝春強𩙍強𩅹強燶)
  • Dòng 1354: giấm chua lại tội bằng ba lửa nồng (𨡉䣷吏罪平𠀧焒燶)
  • Dòng 1385: hương càng đượm lửa càng nồng (香強𬊊焒強燶)
  • Dòng 1539: lửa lòng càng dập càng nồng (焒𢚸強拉強燶)
  • Dòng 1572: chữ tình càng mặn chữ duyên càng nồng (𡦂情強𪉽𡦂緣強燶)
  • Dòng 1716: hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai (唉群帖帖職燶渚派)
  • Dòng 2219: nửa năm hương lửa đương nồng (𡛤𢆥香焒當燶)
2 lần
  • Dòng 498: đầu mày cuối mặt càng nồng tấm yêu (頭眉𡳳󰘚強濃𬌓夭)
  • Dòng 643: mặn nồng một vẻ một ưa (𪉽濃𱥺𨤔𱥺)

nộp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1714: khuyển ưng hai đứa nộp nàng dâng công (犬鷹𠄩𠀲納娘𤼸功)

nữ 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 2182: tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (𬌓𢚸兒女拱漂英雄)
  • Dòng 2226: sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình (牢渚脱塊女兒常情)
  • Dòng 2269: cung nga thể nữ theo sau (宮娥彩女蹺𡢐)
  • Dòng 2466: hai tên thể nữ ngọc vàng nghìn cân (𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤)
  • Dòng 3225: cho hay thục nữ chí cao (朱𫨩淑女志高)

nụ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𦵝 1 lần
  • Dòng 1860: người ngoài cười nụ người trong khóc thầm (𠊚外唭𦵝𠊚𥪞哭󰠐)

nữa 3 biến thể · 21 lượt trong Kiều

19 lần
  • Dòng 372: trên hai đường dưới nữa là hai em (𨕭𠄩堂󰡎女羅𠄩㛪)
  • Dòng 444: biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao (別兜耒女拯羅占包)
  • Dòng 846: mà ta bất động nữa người sinh nghi (麻些不動女𠊚生疑)
  • Dòng 857: thôi còn chi nữa mà mong (催群之女麻蒙)
  • Dòng 862: một mình thì chớ hai tình nữa sao (𱥺命𪰛𠤆𠄩情女牢)
  • Dòng 1582: rút dây sợ nữa động rừng lại thôi (捽𦀊𢜝女動棱吏傕)
  • Dòng 1698: một năm nữa mới thăm dò được tin (𱥺𢆥女買𠽄𠻀特信)
  • Dòng 1966: sống thừa còn tưởng đến rày nữa sao (𤯩乘群想典𣈙女牢)
  • Dòng 1975: nữa khi giông tố phũ phàng (女欺𩘪𩘣負旁)
  • Dòng 2026: lênh đênh đâu nữa cũng là lênh đênh (泠汀兜女拱羅泠汀)
1 lần
  • Dòng 2002: dón chân đứng núp độ đâu nữa giờ (𨂚蹎𨅸納度兜姅𣇞)
1 lần
  • Dòng 262: nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (渃吟𤄯沕𧡊之汝兜)

nửa 2 biến thể · 27 lượt trong Kiều

26 lần
  • Dòng 58: dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (油油𦰟𦹵姅鐄姅撑)
  • Dòng 66: nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương (姅澄春脱技梗天香)
  • Dòng 283: song hồ nửa khép cánh mây (窻糊姅怯𦑃𩄲)
  • Dòng 384: tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm (雪霜染姅𠃅頭花𦼚)
  • Dòng 480: nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia (姅分戀主姅分思家)
  • Dòng 482: đục như tiếng suối mới sa nửa vời (濁如㗂𤂬買沙姅潙)
  • Dòng 566: mối sầu sẻ nửa bước đàng chia hai (䋦愁𢫟姅𨀈塘𢺹𠄩)
  • Dòng 1040: nửa tình nửa cảnh như chia tấm lòng (姅情姅景如𢺺𱭎𢚸)
  • Dòng 1094: giá trà mi đã ngậm trăng nửa mành (架𨢕醿㐌唅𦝄姅萌)
  • Dòng 1244: nửa rèm tuyết lạnh bốn mùa trăng thâu (姅簾雪冷𦊚務𦝄輸)
𡛤 1 lần
  • Dòng 2219: nửa năm hương lửa đương nồng (𡛤𢆥香焒當燶)

nức 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𠽋 4 lần
  • Dòng 207: xem thơ nức nở khen thầm (䀡詩𠽋𭈿𠸦忱)
  • Dòng 292: hương còn thơm nức người đà vắng tanh (香群𦹳𠽋𠊚它永醒)
  • Dòng 766: kiều càng nức nở mở không ra lời (翹強𠽋𦬑𨷑空𠚢𠳒)
  • Dòng 1473: huệ hương sực nức một nhà (蕙香𠶗𠽋𱥺)
𱕔 3 lần
  • Dòng 45: gần xa nô nức yến anh (𧵆賒奴𱕔𲍣)
  • Dòng 68: xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制)
  • Dòng 155: vẫn nghe thơm nức hương lân (刎𦖑𦹳𱕔鄕鄰)

nực 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠽋 1 lần
  • Dòng 1546: làm chi những thói trẻ ranh nực cười (爫之仍𫗁𥘷𩲵𠽋唭)
𱕔 1 lần
  • Dòng 105: vân rằng chị cũng nực cười (雲浪姉拱𱕔)

núi 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡶀 2 lần
  • Dòng 389: lần theo núi giả đi vòng (𨁮蹺𡶀假𠫾𥿺)
  • Dòng 1142: uốn lưng núi đổ cất đầu máu sa (捥𨉞𡶀覩拮頭𧖱沙)

nung 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2838: như nung gan sắt như bào lòng son (如燶肝𨫊如炮𢚸𣘈)

nùng 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3212: tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao (𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃)
1 lần
  • Dòng 1287: nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng (月花花月𱞐)

nước 2 biến thể · 67 lượt trong Kiều

66 lần
  • Dòng 22: mây thua nước tóc tuyết nhường màu da (𩄲輸渃𩯀雪讓牟䏢)
  • Dòng 27: một hai nghiêng nước nghiêng thành (𱥺𠄩迎渃迎城)
  • Dòng 48: ngựa xe như nước áo quần như nêm (馭車如渃襖裙如𢬧)
  • Dòng 55: nao nao dòng nước uốn quanh (㝹㝹𣳔渃捥觥)
  • Dòng 106: khéo dư nước mắt khóc người đời xưa (窖餘渃𬑉哭𠊚𠁀𠸗)
  • Dòng 153: chung quanh vẫn đất nước nhà (終觥刎坦渃茹)
  • Dòng 157: nước non cách mấy nguồn đào (渃𡽫隔𱥯源桃)
  • Dòng 169: dưới dòng nước chảy trong veo (󰡎𣳔渃沚沖󰡺)
  • Dòng 174: vàng gieo ngấn nước cây lồng bóng sân (鐄招痕渃𣘃籠䏾𡑝)
  • Dòng 196: dưới dòng nước chảy bên trên có cầu (󰡎𣳔渃沚邊𨕭固橋)
1 lần
  • Dòng 1707: đành rằng nước đã cửu nguyên (停浪娘㐌九原)

nuôi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 659: nuôi con những ước về sau (餒昆仍約衛𡢐)

nương 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𢭗 3 lần
  • Dòng 697: một mình nương ngọn đèn khuya (𱥺命𢭗𦰟畑𣌉)
  • Dòng 1769: những là nương náu qua kỳ (仍羅𢭗耨戈期)
  • Dòng 2995: cùng nhau nương cửa bồ đề (共饒𢭗𨷶菩提)
1 lần
  • Dòng 2072: khen rằng khéo giống của nhà hoạn nương (𠸦浪窖𱕶𧵑茹宦娘)

nuốt 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠽆 2 lần
  • Dòng 490: nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào (𦖑𠚢吟䔲𠽆𠹽世𱜢)
  • Dòng 1945: những là ngậm thở nuốt than (仍羅吟咀𠽆嘆)

núp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2002: dón chân đứng núp độ đâu nữa giờ (𨂚蹎𨅸納度兜姅𣇞)

ô 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ô,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bẩn thỉu
  • Dòng 856: thân nghìn vàng để ô danh má hồng (身𠦳鐄底污名𦟐紅)

ơ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1251: thờ ơ gió trúc mưa mai (蜍於𩙍竹𩅹梅)

1 biến thể · 51 lượt trong Kiều

51 lần
  • Dòng 67: có người khách ở viễn phương (固𠊚客於遠方)
  • Dòng 113: ở đây âm khí nặng nề (於低陰氣𥘀泥)
  • Dòng 122: ở trong dường có hương bay ít nhiều (於𥪝𱻌固香𠖤𠃣𡗉)
  • Dòng 133: dùng dằng dở ở dở về (用𨀊𢷣於𢷣衛)
  • Dòng 195: hàn gia ở mé tây hiên (寒家於𠃅西軒)
  • Dòng 272: dãy thềm hoa rụng biết người ở đâu (𣲆㙴花用别𠊚於兜)
  • Dòng 509: phải điều ăn xổi ở thì (沛調咹󰟉於𪰛)
  • Dòng 768: chiếc thoa này với tờ bồi ở đây (隻釵尼貝詞培於低)
  • Dòng 783: đau lòng kẻ ở người đi (𤴬𢚸几於𠊚𠫾)
  • Dòng 788: tư bề xuân tỏa một nàng ở trong (𦊛皮春鎖𱥺娘於𥪝)

oan 2 biến thể · 28 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 592: tiếng oan dậy đất án ngờ loà mây (㗂寃𠰺坦案疑𤍶𩄲)
  • Dòng 718: một nhà để chị riêng oan một mình (𱥺茹底姉𥢆寃𱥺)
  • Dòng 750: rảy xin giọt nước cho người thác oan (洒填湥渃朱𠊚托寃)
  • Dòng 1695: người này nặng kiếp oan gia (𠊚尼𱴸刼寃家)
  • Dòng 1755: cũng là oan nghiệp chi đây (拱羅寃業之低)
  • Dòng 1760: con sâu con kiến kêu gì được oan (昆蝼昆蜆呌洏特寃)
  • Dòng 1767: đã đành túc trái tiền oan (㐌停夙債前寃)
  • Dòng 2103: giống oan gia của phá gia (𱕶寃家𧵑破家)
  • Dòng 2368: càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (強荄󰠘𡗋強寃債𡗉)
  • Dòng 2444: muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan (𨷈兵𠦳將會同洗寃)
11 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): oan uổng, oan khuất
  • Dòng 595: rường cao rút ngược dây oan (樑高𢫫虐𦀊冤)
  • Dòng 598: oan này còn một kêu trời nhưng xa (冤尼群𱥺呌𡗶仍賒)
  • Dòng 664: nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già (女菭墮𥘷強冤酷𫅷)
  • Dòng 894: tiếng oan đã muốn vạch trời kêu lên (㗂冤㐌悶拍𡗶呌𨖲)
  • Dòng 988: một dao oan nghiệt dứt dây phong trần (𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵)
  • Dòng 989: nỗi oan vỡ lở xa gần (浽冤𫮒󰢐賒𧵆)
  • Dòng 1015: làm chi tội báo oan gia (爫之罪報冤家)
  • Dòng 1429: phận đành chi dám kêu oan (分停之監呌冤)
  • Dòng 1435: khóc rằng oan khốc vì ta (哭浪冤酷爲些)
  • Dòng 1680: con người thế ấy thác oan thế này (昆𠊚世意托冤世尼)

oán 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 476: nghe ra như oán như sầu phải chăng (𦖑𠚢如怨如愁沛庒)
  • Dòng 2300: chút còn ân oán đôi đường chưa xong (𡭧群恩怨堆塘渚衝)
  • Dòng 2325: từ rằng ân oán hai bên (徐浪恩怨𠄩邊)
  • Dòng 2425: nàng rằng ân oán rạch ròi (娘浪恩怨𫾐𢬗)
  • Dòng 2914: oán thì trả oán ân thì trả ân (怨𪰛者怨恩𪰛者恩)

oanh 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 239: ngoài song thỏ thẻ oanh vàng (外窻𠴡𠱈鶯鐄)
  • Dòng 270: con oanh học nói trên cành mỉa mai (昆鶯學呐𨕭梗𠸍枚)
  • Dòng 673: dâng thư đã thẹn nàng oanh (𤼸書㐌𢢆娘鶯)

ốc 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2859: dường như bên ốc bên thềm (𱻌如邊屋邊㙴)
𧎜 1 lần
  • Dòng 2432: dễ đem gan ốc đền nghì trời mây (󰝡肝𧎜填𱎹𡗶𩄲)

ôi 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần — âm Hán-Việt chuẩn: uy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): chăn nuôi
  • Dòng 757: ôi kim lang hỡi kim lang (喂金郎唉金郎)
  • Dòng 987: thương ôi tài sắc mực này (傷喂才色墨尼)
  • Dòng 1067: than ôi sắc nước hương trời (嘆喂色渃香𡗶)
  • Dòng 1677: hỡi ôi nói hết sự duyên (唉喂呐歇事緣)
  • Dòng 1826: thương ôi chẳng phải nàng kiều ở đây (傷喂拯沛娘翹於低)
  • Dòng 1829: thương ôi mảnh sắt vào lò (傷喂𤗖鉄𠓨爐)
  • Dòng 2684: một đời nàng nhé thương ôi còn gì (𱥺𠁀娘𠰚傷喂群之)
  • Dòng 2782: chàng ôi biết nỗi nước này cho chưa (払喂別餒渃尼朱諸)
  • Dòng 2971: thương ôi không hợp mà tan (傷喂空合𦓡散)

om 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: âm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bị câm
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)

ôm 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 558: trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai (𤾓𢆥誓拯揞琴船埃)
  • Dòng 1048: có khi gốc tử đã vừa người ôm (固欺㭲梓㐌𣃣𠊚揞)
  • Dòng 1253: ôm lòng đòi đoạn xa gần (揞𢚸隊段賒𧵆)
  • Dòng 1402: ôm cầm ai nỡ dứt dây cho đành (揞琴埃女𢴑𦀊朱停)

ổn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2670: ở không yên ổn ngồi không vững vàng (於空安稳𡎥空凭鐄)

ơn 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 308: ơn người quân tử sá gì của rơi (恩𠊚君子詫之𧵑逨)
  • Dòng 606: làm con trước phải đền ơn sinh thành (爫𡥵𠓀沛填恩生成)
  • Dòng 672: tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành (𩅘絲𡭧渚填恩生成)
  • Dòng 1107: nàng rằng muôn sự ơn người (娘浪𨷈事恩𠊚)
  • Dòng 1255: nhớ ơn chín chữ cao sâu (𢖵恩𠃩𡦂高溇)
  • Dòng 1335: nàng rằng muôn đội ơn lòng (娘浪𨷈隊恩𢚸)

ong 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 848: con ong đã mở đường đi lối về (昆蜂㐌𨷑塘𠫾𡓃衛)
  • Dòng 940: bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi (𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍)
  • Dòng 1027: e khi ong bướm đãi đằng (𠲖欺蜂𧊉待騰)
  • Dòng 1231: biết bao bướm lả ong lơi (別包𧊉焒蜂𢯦)
  • Dòng 1240: thân sao bướm thán ong chường bấy thân (身牢𧊉𡁚蜂𠴔閉身)
  • Dòng 1588: bướm ong lại đặt những lời nọ kia (𧊉蜂吏達仍𠳒怒箕)
  • Dòng 3104: ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (蜂戈𧊉吏㐌乘醜車)
1 lần
  • Dòng 38: tường đông ong bướm đi về mặc ai (墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃)

ông 1 biến thể · 26 lượt trong Kiều

26 lần
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 551: ông tơ chèo quải chi nhau (翁絲𢴿掛之饒)
  • Dòng 656: khất từ tạm lĩnh vương ông về nhà (乞詞暫領王翁衛茹)
  • Dòng 658: nhìn nàng ông những máu sa ruột rầu (𥆾娘翁仍𧖱沙𫆧油)
  • Dòng 668: liều mình ông đã gieo đầu tường vôi (料命翁㐌招頭墙𪿙)
  • Dòng 685: phải lời ông cũng êm tai (沛𠳒翁拱淹𦖻)
  • Dòng 874: vương ông gánh tiệc tiễn hành đưa theo (王翁挭席餞行迻蹺)
  • Dòng 898: trước yên ông lại nằn nì thấp cao (𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高)
  • Dòng 934: nghề này phải lấy ông này tiên sư (藝尼沛𥙩翁尼先師)
  • Dòng 1406: sốt gan ông mới thân quì cửa công (焠肝翁買申跪𨷶公)

pha 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 30: pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (坡藝詩畵𨇜味歌吟)
  • Dòng 86: ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡)
  • Dòng 140: cỏ pha mùi áo nhuộm non da trời (𦹵坡味襖染𡽫䏧𡗶)
  • Dòng 189: sương in mặt tuyết pha thân (霜印󰘚雪坡身)
  • Dòng 552: chưa vui sum họp đã sầu pha phôi (渚𢝙森合㐌愁坡𢴾)
  • Dòng 1654: tung pha bụi cỏ gốc cây ẩn mình (蹤坡蓓𦹵㭲𣘃隐命)

phá 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2103: giống oan gia của phá gia (𱕶寃家𧵑破家)

phác 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 402: sinh rằng phác hoạ vừa rồi (生浪樸畵𣃣耒)

phách 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 116: thác là thể phách còn là tinh anh (托羅體魄群羅精英)
  • Dòng 1653: tôi đòi phách lạc hồn bay (碎隊魄落魂𠖤)
  • Dòng 1825: sinh đà phách lạc hồn xiêu (生它魄落塊漂)
  • Dòng 2369: hoạn thư phách lạc hồn xiêu (宦姐魄落魂漂)
  • Dòng 2396: ai ai trông thấy hồn kinh phách rời (埃埃𬂙𧡊魂驚魄移)
  • Dòng 2717: mơ màng phách quế hồn mai (𦟟𦛿魄桂魂梅)

phai 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 280: có hiên lãm thuý nét vàng chưa phai (固軒攬翠󰞺鐄渚派)
  • Dòng 300: hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (唉群倘倘香沉渚派)
  • Dòng 764: mới dầu cơn vựng chưa phai giọt hồng (買油千彙渚派湥紅)
  • Dòng 1044: tấm son gột đến bao giờ cho phai (𱭎𣘈滑典包𣇞朱派)
  • Dòng 1339: rồi ra rã phấn phai hương (耒𠚢𣳮粉派香)
  • Dòng 1476: đào đà phai thắm sen vừa nảy xanh (桃它派𧺀蓮𣃤扔撑)
  • Dòng 1716: hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai (唉群帖帖職燶渚派)
  • Dòng 1961: thẹn mình đá nát vàng phai (𢢆命𥒥󰞺鐄派)
  • Dòng 2609: nàng càng ủ liễu phai đào (娘強𱟒柳派桃)
  • Dòng 2716: nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai (娘群帖帖職鐄渚派)

phải 1 biến thể · 64 lượt trong Kiều

64 lần
  • Dòng 289: cách tường phải buổi êm trời (隔墻沛𣇜淹𡗶)
  • Dòng 312: gần đây nào phải người nào xa xôi (𧵆低𱜢沛𠊚𱜢賒吹)
  • Dòng 320: phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe (沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜󰝸)
  • Dòng 442: vì hoa cho phải đổ đường tìm hoa (爲花朱沛𠴗塘尋花)
  • Dòng 466: đã lòng dạy đến kính vì phải vâng (㐌𢚸𠰺典敬爲沛𠳐)
  • Dòng 476: nghe ra như oán như sầu phải chăng (𦖑𠚢如怨如愁沛庒)
  • Dòng 509: phải điều ăn xổi ở thì (沛調咹󰟉於𪰛)
  • Dòng 536: thế nào con cũng phải về hộ tang (𱜢𡥵拱沛衛護䘮)
  • Dòng 590: phải tên xưng xuất tại thằng bán tơ (沛𠸜稱出在绳半絲)
  • Dòng 606: làm con trước phải đền ơn sinh thành (爫𡥵𠓀沛填恩生成)

phàm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hoàn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. thường, bình thường, tục
  • Dòng 835: đào tiên đã bén tay phàm (桃僊㐌𤊰𢬣凡)

phẩm 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đồ vật
  • Dòng 403: phẩm đề xin một vài lời thêm hoạ (品題嗔𱥺𠄽𠳒添花)
  • Dòng 791: phẩm tiên rơi đến tay hèn (品𠎣淶典𢬣𢤞)
  • Dòng 1230: càng treo giá ngọc càng cao phẩm người (強撩價玉強高品𠊚)

phạm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2360: lại đem các tích phạm tù hậu tra (󰝡各跡犯囚侯查)
  • Dòng 2362: chính danh thủ phạm tên là hoạn thư (正名首犯𠸜羅宦姐)

phân 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thân phận, số phận
  • Dòng 18: một người một vẻ mười phân vẹn mười (𱥺𠊚𱥺𨤔𨑮分院𨑮)
  • Dòng 524: chàng càng thêm nể thêm vì mười phân (払強添𢘝添爲𨑮分)
  • Dòng 1392: nặng lòng e ấp tính bài phân chia (𱴸𢚸𠲖唈併排分𢺺)
  • Dòng 1740: dẫu rằng trăm miệng khôn phân lẽ nào (唒浪𤾓𠰘坤分𨤰𱜢)
  • Dòng 1784: khuôn uy dường cũng bớt vài bốn phân (囷威𱻌󰈫𠄽𦊚分)
  • Dòng 2240: cỏ cao hơn thước liễu gày vài phân (𦹵高欣𡱩柳𤷍𢽼分)
  • Dòng 2468: từ công riêng hãy mười phân hồ đồ (徐公𥢆唉𨑮分糊塗)
  • Dòng 2921: nỗi nàng hỏi hết phân minh (餒娘𠳨歇分明)
  • Dòng 3150: hoa xưa bướm cũ mười phân chung tình (花初蝶𡳵𨑮分鍾情)

phấn 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 816: quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (觥𢆥奔粉半香㐌例)
  • Dòng 1339: rồi ra rã phấn phai hương (耒𠚢𣳮粉派香)
  • Dòng 1394: dạy rằng má phấn lại về lầu xanh (𠰺浪𦟐粉吏衛樓撑)
  • Dòng 1416: mượn màu son phấn đánh lừa con đen (摱牟𣘈粉打󰢙昆顛)
  • Dòng 1593: những là cười phấn cợt son (仍羅唭粉𠹳𣘈)
  • Dòng 1796: phấn thừa hương cũ bội phần xót xa (粉乘香𬟗倍分㤕車)
  • Dòng 1934: khỏi điều thẹn phấn tủi hồng là thôi (塊調𢢆粉𢣃紅羅崔)
  • Dòng 2095: thấy nàng lạt phấn sạm son (𧡊娘𤁕粉讒𣘈)
  • Dòng 2170: cũng liều má phấn cho rồi ngày xanh (拱料𦟐粉朱耒𣈜撑)

phần 2 biến thể · 25 lượt trong Kiều

22 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thân phận, số phận
  • Dòng 24: so bề tài sắc lại là phần hơn (搊皮才色吏羅分欣)
  • Dòng 480: nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia (姅分戀主姅分思家)
  • Dòng 854: phần căm nỗi khách phần dơ nỗi mình (分惍浽客分𦝔浽命)
  • Dòng 1350: mười phần cũng đắp điếm cho một vài (𨑮分拱撘店朱𱥺𢽼)
  • Dòng 1586: mười phần ta đã tin nhau cả mười (𨑮分些㐌信饒奇𨑮)
  • Dòng 1796: phấn thừa hương cũ bội phần xót xa (粉乘香𬟗倍分㤕車)
  • Dòng 2032: lần nghe canh đã một phần trống ba (吝𦖑更㐌𱥺分鞁𠀧)
  • Dòng 2038: phần e đường sá phần thương dãi dầu (分𠵱塘詫分傷𤋵𱪳)
  • Dòng 2200: phỏng tin được một vài phần hay không (倣信特𱥺𠄽分𫨩空)
  • Dòng 2356: nửa phần khiếp sợ nửa phần mừng vui (姅分怯𢜝姅分𢜠𢝙)
3 lần
  • Dòng 2241: đoái trông muôn dặm tử phần (兑𬂙𨷈𨤮梓枌)
  • Dòng 2594: hơi tàn được thấy gốc phần là may (唏殘特𧡊㭲枌羅埋)
  • Dòng 2868: hoa chào ngõ hạnh hương bay dặm phần (花嘲𨳰杏香𠖤𨤮枌)

phận 1 biến thể · 47 lượt trong Kiều

47 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thân phận, số phận
  • Dòng 83: đau đớn thay phận đàn bà (𤴬疸台分彈𱙘)
  • Dòng 220: biết duyên mình biết phận mình thế thôi (别綠命别分命世催)
  • Dòng 227: thưa rằng chút phận ngây thơ (疎浪𡭧分癡疎)
  • Dòng 328: trần trần một phận ấp cây đã liều (陳陳𱥺分挹𣘃㐌料)
  • Dòng 411: nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn (擬命分𤘁𦑃𧋃)
  • Dòng 621: hạt mưa sá nghĩ phận hèn (曷𩅹詫擬分𢤞)
  • Dòng 681: phận sao đành vậy cũng vầy (分牢停丕拱噅)
  • Dòng 699: phận dầu dầu vậy cũng dầu (分油油丕拱油)
  • Dòng 755: phận sao phận bạc như vôi (分牢分泊如𪿙)
  • Dòng 777: sá chi thân phận tôi đòi (詫之身分碎隊)

phàng 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 704: lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa (磊誓催㐌負徬貝花)
  • Dòng 2903: phải tay vợ cả phũ phàng (沛𢬣𡞕奇負徬)
2 lần
  • Dòng 85: phũ phàng chi bấy hoá công (負旁之閉化工)
  • Dòng 1975: nữa khi giông tố phũ phàng (女欺𩘪𩘣負旁)

phẳng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 10: bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng (𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄)

phao 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1175: phao cho quyến gió rủ mây (抛朱眷𩙍𫫵𩄲)

pháp 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 414: cứ trong tướng pháp lắm thầy chê bai (據𥪝相法𪥀柴吱排)
  • Dòng 1928: pháp danh lại đổi tên ra trạc tuyền (法名吏𢷮𠸜𠚢濯泉)
  • Dòng 1993: khen rằng bút pháp đã tinh (𠸦浪筆法㐌精)
  • Dòng 2052: dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (𠰺迻法寶𨖅侯師兄)
  • Dòng 2401: ba quân đông mặt pháp trường (𠀧軍東󰘚法塲)
  • Dòng 2990: pháp sư dạy thế sự đâu lạ dường (法師𠰺世事兜邏𱻌)

phát 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2277: kéo cờ luỹ phát súng thành (撟旗壘發銃城)
  • Dòng 2520: ba bề phát súng bốn bên kéo cờ (𠀧皮發銃𦊚邊𢹣旗)
𤼵 1 lần
  • Dòng 415: anh hoa phát tiết ra ngoài (英花𤼵洩𠚢外)

phất 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 255: mành tương phất phất gió đàn (萌湘拂拂𩙍彈)

phật 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

𫢋 9 lần
  • Dòng 1641: nén hương đến trước phật đài (𱴸香典𠓀𫢋臺)
  • Dòng 1925: đưa nàng đến trước phật đường (迻娘典𠓀𫢋堂)
  • Dòng 1935: phật tiền thảm lấp sầu vùi (𫢋前惨垃愁培)
  • Dòng 2030: phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân (𫢋前産固每圖金銀)
  • Dòng 2082: ở đây cửa phật là không hẹp gì (於低𨷶𫢋羅空狹之)
  • Dòng 2997: phật tiền ngày bạc lân la (𫢋前𣈗薄鄰羅)
  • Dòng 3012: khỏi rừng lau đã tới sân phật đường (塊棱𦰤㐌細𡑝𫢋堂)
  • Dòng 3037: quây nhau lạy trước phật đài (𢮿饒𥛉𠓀𫢋臺)
  • Dòng 3059: phải điều cầu phật cầu tiên (沛調求𫢋求僊)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bật,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đức Phật
  • Dòng 2050: qui sư qui phật tu hành bấy lâu (皈師皈佛修行閉𥹰)

phau 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 914: bạc phau cầu giá đen rầm ngàn mây (泊抛橋這顛霪岸𩄲)

phê 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1456: tiên hoa trình trước án phê xem tường (箋花呈𠓀案批䀡詳)

phen 2 biến thể · 15 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 1744: một phen mưa gió tan tành một phen (𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺)
  • Dòng 1940: sân thu trăng đã hai phen đứng đầu (𡑝秋𦝄㐌𠄩畨𨅸頭)
  • Dòng 2098: nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen (娘它𡘯落用移𡗋畨)
  • Dòng 2202: tấn dương được thấy bay rồng có phen (晉陽特𧡊𠖤𧍰固畨)
  • Dòng 2340: phen này kẻ cắp bà già gặp nhau (畨尼几𠎨𱙘𫅷)
  • Dòng 2952: nắng mưa biết đã mấy phen đổi dời (𬋟𩅹別㐌𱥯畨嚉移)
  • Dòng 3001: từ phen chiếc lá lìa rừng (自畨隻蘿離棱)
  • Dòng 3202: nể lòng người cũ vâng lời một phen (𢘝𢚸𠊛𡳵𠳐𠳒𱥺)
  • Dòng 3219: một phen tri kỷ mừng nhau (没畨知己𢜠饒)
5 lần
  • Dòng 363: từ phen đá biết tuổi vàng (自番𥒥别歲鐄)
  • Dòng 790: nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen (擬𢚸吏㤕車𢚸隊番)
  • Dòng 1243: đòi phen gió tựa hoa kề (隊番𩙍𢭸花掑)
  • Dòng 1247: đòi phen nét vẽ câu thơ (隊番󰞺󰖽勾踈)
  • Dòng 1577: mấy phen cười tỉnh nói say (𱥯番唭醒呐醝)

phèn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2161: tiếc thay nước đã đánh phèn (惜台渃㐌打矾)

phên 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤗹 1 lần
  • Dòng 2774: lau treo rèm nát trúc cài phên thưa (𦰤撩簾濕竹棋𤗹踈)

phép 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 974: vào nhà phải cứ phép nhà tao đây (𠓨茹沛據法茹蚤低)
  • Dòng 979: phải làm cho biết phép tao (沛爫朱別法蚤)
  • Dòng 1419: phép công chiếu án luận vào (法公照案論𠓨)
  • Dòng 1421: một là cứ phép gia hình (𱥺羅據法加刑)
  • Dòng 1427: dạy rằng cứ phép gia hình (𠰺浪據法加刑)
  • Dòng 1464: dẫu ngoài là phép song trong là tình (唒外羅法雙𥪝羅情)
  • Dòng 1486: vào trong khuôn phép nói ra mối giềng (𠓨𥪝囷法呐𠚢䋦𦀚)

phi 3 biến thể · 8 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 1018: nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi (娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗)
  • Dòng 1450: trăng hoa song cũng thị phi biết điều (𦝄花雙拱是非別調)
  • Dòng 1487: e thay những dạ phi thường (𠵱𠼷仍胣非常)
  • Dòng 1562: điều này hẳn miệng những người thị phi (調尼罕𠰘仍𠊚是非)
  • Dòng 1882: hết điều khinh trọng hết lời thị phi (歇調輕重歇𠳒是非)
  • Dòng 2229: làm cho tỏ mặt phi thường (爫朱𤑟󰘚非常)
1 lần
  • Dòng 2318: vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (𧗱𥪝侍立奇外雙披)
1 lần
  • Dòng 1686: phi phù trí quỷ cao tay thông huyền (飛符𦤶鬼高𢬣通玄)

phỉ 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. không phải
  • Dòng 2218: phỉ nguyền sánh phượng đẹp duyên cưỡi rồng (匪願𠁔鳯𫅠緣騎𧏵)
  • Dòng 3231: ba sinh đã phỉ mười nguyền (𠀧生㐌匪𨑮願)
1 lần
  • Dòng 332: thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong (𫗁茹氷雪質恒菲葑)

phiên 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1746: phòng thêu dạy ghép vào phiên thị tì (房絩𠰺押𠓨畨侍婢)

phiền 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1678: tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan (絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝)
  • Dòng 1838: tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (洗塵慢𱔩觧煩𣈘秋)
  • Dòng 2204: chút thân bèo bọt dám phiền mai sau (𡭧身䕯浡鍳煩𣈕𡢐)
  • Dòng 2863: những là phiền muộn đêm ngày (仍羅煩悶𣈘𣈜)

phiếu 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2354: mà lòng phiếu mẫu mấy vàng cho cân (𦓡𢚸漂母𱥯鐄朱斤)
1 lần
  • Dòng 1408: phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (府堂差蘿票紅傕查)

phím 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 742: phím đàn với tấm hương nguyền ngày xưa (泛彈貝𬌓香願𣈜𠸗)
  • Dòng 744: đốt lò hương ấy so tơ phím này (焠爐香意搊絲泛尼)
  • Dòng 2856: đốt lò hương giở phím đồng ngày xưa (炪爐香𢷣泛銅𣈗𠸗)
  • Dòng 2940: mảnh gương còn đó phím đàn còn đây (𤗖𦎛群妬泛彈群低)
  • Dòng 3203: phím đàn dìu dặt tay tiên (泛彈迢迭𢬣僊)
𪣇 1 lần
  • Dòng 254: trúc se ngón thỏ tơ chùng phím loan (竹痴𱠅兎絲𦙸𪣇鸞)

pho 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1936: ngày pho thủ tự đêm nồi tâm hương (𣈜鋪手字𣈘㘨心香)

phó 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phó,
Nghĩa gốc (chữ Hán): giao phó
  • Dòng 615: hãy về tạm phó giam ngoài (唉衛暫付檻外)
  • Dòng 1422: hai là lại cứ lầu xanh phó về (𠄩羅吏據樓撑付衛)
  • Dòng 2640: tấm lòng phó mặc trên trời dưới sông (𬌓𢚸付默𨕭𡗶󰡎)
1 lần
  • Dòng 2958: hai nhà cũng thuận một đàng phó quan (𠄩茹拱順𱥺塘赴官)

phố 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 306: biết đâu hợp phố mà mong châu về (別兜合浦麻蒙珠衛)

phổ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2582: phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ (譜𠓨彈意仍𣈜群踈)
  • Dòng 3213: chàng rằng phổ ấy tay nào (払浪譜意𢬣𱜢)

phôi 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 86: ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡)
  • Dòng 1506: chia phôi ngừng chén hợp tan nghẹn lời (𢺺配凝𱔩合散喭唎)
𢴾 1 lần
  • Dòng 552: chưa vui sum họp đã sầu pha phôi (渚𢝙森合㐌愁坡𢴾)

phơi 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1606: thành xây khói biếc non phơi bóng vàng (城磋𤌋碧𡽫坡󰢺)
1 lần
  • Dòng 424: lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng (𢚸春派派𱔩春藏藏)

phới 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 424: lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng (𢚸春派派𱔩春藏藏)

phồn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 180: đời phồn hoa cũng là đời bỏ đi (𠁀繁花拱羅𠁀補𠫾)

phong 7 biến thể · 38 lượt trong Kiều

28 lần
  • Dòng 8: phong tình cổ lục còn truyền sử xanh (風情古錄群傳史撑)
  • Dòng 35: phong lưu rất mực hồng quần (風流窒默紅裙)
  • Dòng 54: lần xem phong cảnh có bề thanh thanh (𨁮䀡風景固皮清清)
  • Dòng 152: vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (𠓨𥪝風雅𠚢外豪花)
  • Dòng 188: có chiều phong vận có chiều thanh tân (固朝風韻固朝清新)
  • Dòng 397: góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông (𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝)
  • Dòng 400: phong sương được vẻ thiên nhiên (風霜特𨤔天然)
  • Dòng 567: buồn trông phong cảnh quê người (𢞂𬂙風景圭𠊚)
  • Dòng 808: vẫn là một đứa phong tình đã quen (刎羅𱥺𠀲風情㐌悁)
  • Dòng 988: một dao oan nghiệt dứt dây phong trần (𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵)
5 lần
  • Dòng 285: tấc gang động toả nguyên phong (𡬷𡱸洞鎖原封)
  • Dòng 1237: khi sao phong gấm rủ là (欺牢封錦𲊊)
  • Dòng 2464: phong thư mâm lễ sai quan thuyết hàng (封書鎫禮差官説降)
  • Dòng 2756: cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (𦹵欄󰘚坦𦼔封𨁪𩌂)
  • Dòng 3100: hoa thơm phong nhị trăng vòng tròn gương (花𦹳封蕋𦝄𨦩𧷺𦎛)
1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đầy
  • Dòng 151: phong tư tài mạo tót vời (丰姿才貌捽潙)
1 lần
  • Dòng 1522: rừng phong thu đã nhuốm màu quan san (棱楓秋㐌染牟關山)
1 lần
  • Dòng 332: thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong (𫗁茹氷雪質恒菲葑)
1 lần
  • Dòng 5: lạ gì bỉ sắc tư phong (邏之彼嗇斯豐)
1 lần
  • Dòng 2515: kéo cờ chiêu phủ tiên phong (𢹣旗招撫先鋒)

phòng 3 biến thể · 14 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 1650: phòng thêu viện sách bốn bề lửa dong (房𬘏院册𦊚皮焒炵)
  • Dòng 1663: chạy ra chốn cũ phòng hương (𧼋𠚢准𡳵房香)
  • Dòng 1715: vực nàng tạm xuống môn phòng (域娘暫𫴋門房)
  • Dòng 1746: phòng thêu dạy ghép vào phiên thị tì (房絩𠰺押𠓨畨侍婢)
  • Dòng 1875: người vào chung gối loan phòng (𠊚𠓨鍾襘鸞房)
  • Dòng 1941: cửa phòng then nhặt lưới mau (𨷶房扦日䋥毛)
  • Dòng 2062: hương đèn sự cũ trai phòng quen tay (香畑事𡳶齋房悁𢬣)
  • Dòng 2215: phòng riêng sửa chốn thanh nhàn (房𥢆𢯢准清閒)
  • Dòng 2855: có khi vắng vẻ thư phòng (固欺永𨤔書房)
  • Dòng 2883: phòng xuân trướng rủ hoa đào (房春帳𢷀花桃)
𢩣 2 lần
  • Dòng 1794: phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân (𢩣空傷几𣎃𣈜隻身)
  • Dòng 3113: từ rày khép cửa phòng thu (自𣈙𢯖𨷶𢩣秋)
1 lần
  • Dòng 803: phòng khi nước đã đến chân (防欺渃㐌典蹎)

phỏng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phóng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bắt chước, làm theo, làm giống
  • Dòng 2200: phỏng tin được một vài phần hay không (倣信特𱥺𠄽分𫨩空)
  • Dòng 2284: rày xem phỏng đã cam lòng ấy chưa (𣈙䀡倣㐌甘𢚸意諸)

phu 2 biến thể · 9 lượt trong Kiều

8 lần
  • Dòng 506: đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (道從夫𥙩𡦂貞爫頭)
  • Dòng 1203: nghề chơi cũng lắm công phu (藝制拱𡗋功夫)
  • Dòng 1623: phu nhân khen chước rất mầu (夫人𠸦斫窒牟)
  • Dòng 1772: phu nhân lại gọi nàng ra dạy lời (夫人吏噲娘𠚢𠰺𠳒)
  • Dòng 2220: trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương (丈夫脱㐌動𢚸𦊚方)
  • Dòng 2266: đồng thanh cùng gửi nào là phu nhân (同聲拱𠳚𱜢羅夫人)
  • Dòng 2322: từ công sánh với phu nhân cùng ngồi (徐公𠁔貝夫人共𡎥)
  • Dòng 2559: ngỡ là phu quý phụ vinh (語羅夫貴婦榮)
1 lần
  • Dòng 2328: hãy xin báo đáp ân tình cho phu (唉嗔報答恩情朱孚)

phú 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 149: nền phú quí bậc tài danh (𪤍富貴堛才名)
  • Dòng 3245: phong lưu phú quý ai bì (風流富貴埃皮)

phù 4 biến thể · 4 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phu
Nghĩa gốc (chữ Hán): bắt được
  • Dòng 2359: kíp truyền chư tướng hiến phù (急傳諸將獻俘)
1 lần
  • Dòng 2747: từ ngày muôn dặm phù tang (自𣈜𨷈𨤮扶䘮)
1 lần
  • Dòng 1686: phi phù trí quỷ cao tay thông huyền (飛符𦤶鬼高𢬣通玄)
1 lần
  • Dòng 1162: một tay chôn biết mấy cành phù dung (𱥺𢬣墫別𱥯梗芙蓉)

phũ 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 85: phũ phàng chi bấy hoá công (負旁之閉化工)
  • Dòng 594: điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn (的𦖻憐恤負𢬣摧殘)
  • Dòng 704: lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa (磊誓催㐌負徬貝花)
  • Dòng 1975: nữa khi giông tố phũ phàng (女欺𩘪𩘣負旁)
  • Dòng 2903: phải tay vợ cả phũ phàng (沛𢬣𡞕奇負徬)

phủ 4 biến thể · 6 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1408: phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (府堂差蘿票紅傕查)
  • Dòng 1439: phủ đường nghe thoảng vào tai (府堂𦖑𥊣𠓨𦖻)
2 lần
  • Dòng 2460: tiện nghi phủ tiễu việc ngoài đổng nhung (便宜撫勦役外董戎)
  • Dòng 2515: kéo cờ chiêu phủ tiên phong (𢹣旗招撫先鋒)
1 lần
  • Dòng 2705: thuê năm ngư phủ hai người (𠾔𢆥魚父𠄩𠊚)
1 lần
  • Dòng 2185: từ rằng tâm phủ tương cờ (徐浪心腑相期)

phụ 3 biến thể · 15 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 343: khuôn thiêng dầu phụ tấc thành (󰡼油負𡬷誠)
  • Dòng 724: để lòng ắt phụ tấm lòng với ai (底𢚸乙負𬌓𢚸貝埃)
  • Dòng 758: thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây (催催妾㐌負払自低)
  • Dòng 1189: phụ tình án đã rõ ràng (負情案㐌𤑟𤉜)
  • Dòng 1404: phụ lòng thôi có tiếc mình làm chi (負𢚸傕固惜命爫之)
  • Dòng 2307: mấy người phụ bạc xưa kia (𱥯𠊚負薄𠸗𤞻)
  • Dòng 2398: phụ người chẳng bỏ khi người phụ ta (負𠊚拯補欺𠊚負些)
  • Dòng 2636: xót vì việc nước mà ra phụ lòng (㤕爲役渃𦓡𠚢負𢚸)
  • Dòng 2793: kiếp này duyên đã phụ duyên (刼尼緣㐌負緣)
  • Dòng 3095: duyên kia có phụ chi mình (緣箕固負之命)
2 lần
  • Dòng 2487: cũng ngôi mệnh phụ đường đường (拱𡾵命婦堂堂)
  • Dòng 2559: ngỡ là phu quý phụ vinh (語羅夫貴婦榮)
1 lần
  • Dòng 532: nhắn rằng thúc phụ xa đường mệnh chung (𠴍浪叔父賖塘命終)

phúc 2 biến thể · 11 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 395: bên lời vạn phúc bên lời hàn huyên (邊𠳒萬福邊𠳒寒暄)
  • Dòng 408: phúc nào nhắc được giá này cho ngang (𱜢𢩮特價尼朱昂)
  • Dòng 2661: sư rằng hoạ phúc tại trời (師浪禍福在𡗶)
  • Dòng 2664: tu là cội phúc tình là dây oan (修羅檜福情羅𦀊寃)
  • Dòng 2700: duyên ta mà cũng phúc trời chi không (緣些𦓡拱福𡗶之空)
  • Dòng 2721: chị sao phận mỏng phúc dày (姉牢分蒙福𠫆)
  • Dòng 2730: duyên xưa tròn trặn phúc lâu dồi dào (緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋)
  • Dòng 2960: sóng êm phúc kiến lửa tàn chiết giang (㳥淹福建焒殘淅江)
  • Dòng 3241: một nhà phúc lộc gồm hai (没茹福祿𠁟𠄩)
2 lần
  • Dòng 2225: từ rằng tâm phúc tương tri (徐浪心腹相知)
  • Dòng 3189: mấy lời tâm phúc ruột rà (𱥯𠳒心腹𦛌𦚐)

phục 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bặc,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. áp mặt vào
  • Dòng 1691: đạo nhân phục trước tĩnh đàn (道人伏𠓀凈壇)
  • Dòng 2516: lễ nghi dàn trước bác đồng phục sau (禮儀躝𠓀鎛銅伏𡢐)
  • Dòng 2542: nàng vừa phục xuống từ liền ngã ra (娘𣃣伏𫴋徐連我𠚢)
3 lần
  • Dòng 1088: phục thư đã thấy tin chàng đến nơi (復書㐌𧡊信払典尼)
  • Dòng 2315: đạo trời báo phục chỉn ghê (道𡗶報復㐱稽)
  • Dòng 2403: việc nàng báo phục vừa rồi (役娘報復𣃣耒)
3 lần
  • Dòng 1141: hết lời thú phục khẩn cầu (歇𠳒首服懇求)
  • Dòng 1835: sinh rằng hiếu phục vừa xong (生浪孝服𣃣衝)
  • Dòng 2518: đại quan lễ phục ra đầu cửa viên (大冠禮服𠚢投𨷶轅)

phun 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 406: khen tài nhả ngọc phun châu (𠸦才吔玉噴珠)

phùng 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 159: may thay giải cấu tương phùng (枚台邂逅相逢)
  • Dòng 797: trùng phùng dù hoạ có khi (重逢油禍固欺)
  • Dòng 1788: nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau (渃䕯抵𡦂相逢刼𡢐)
  • Dòng 3045: được rày tái thế tương phùng (特𣈙再世相逢)

phụng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 935: hương hoa hôm sớm phụng thờ (香花𣋚𣌋奉蜍)

phướn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2063: sớm khuya lá bối phướn mây (𣌋𣌉蘿貝幡𩄲)

phương 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

13 lần
  • Dòng 10: bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng (𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄)
  • Dòng 67: có người khách ở viễn phương (固𠊚客於遠方)
  • Dòng 1269: song the vò võ phương trời (窻𦂛宇宇方𡗶)
  • Dòng 1752: giúp lời phương tiện mở đường hiếu sinh (執𠳒方便𨷑塘好生)
  • Dòng 1789: bốn phương mây trắng một màu (𦊚方𩄲𤽸𱥺)
  • Dòng 2220: trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương (丈夫脱㐌動𢚸𦊚方)
  • Dòng 2254: đã mòn con mắt phương trời đăm đăm (㐌𤷱昆𬑉方𡗶耽耽)
  • Dòng 2256: lửa binh đâu đã ầm ầm bốn phương (焒兵兜㐌喑喑𦊚方)
  • Dòng 2411: nhớ ngày hành cước phương xa (𢖵𣈜行脚方賒)
  • Dòng 2456: năm năm hùng cứ một phương hải tần (𠄼𢆥雄據𱥺方海瀕)

phường 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 410: chẳng sân ngọc bội cũng phường kim môn (拯𡑝玉佩拱坊金門)
  • Dòng 787: rước dâu về đến trú phường (逴妯衛典駐坊)
  • Dòng 814: mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường (𡊉鋸𦲾䔲堆邊𱥺)
  • Dòng 1358: lầu xanh lại bỏ ra phường lầu xanh (樓撑吏補𠚢坊樓撑)
  • Dòng 2146: cũng phường bán thịt cũng tay buôn người (共坊半𦧘共𢬣倴𠊚)
  • Dòng 2154: cũng thần mày trắng cũng phường lầu xanh (共神𪵟𤽸拱坊樓撑)

phượng 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 89: nào người phượng chạ loan chung (𱜢𠊚鳯怎鸞終)
  • Dòng 475: khúc đâu tư mã phượng cầu (曲兜司馬鳯求)
  • Dòng 2218: phỉ nguyền sánh phượng đẹp duyên cưỡi rồng (匪願𠁔鳯𫅠緣騎𧏵)
  • Dòng 2271: sẵn sàng phượng liễn loan nghi (産床鳯輦鸞𱎹)

phút 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

丿 4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phiệt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nét phảy, nét phẩy
  • Dòng 120: phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (丿兜陣𩙍捲旗旦𬆄)
  • Dòng 1382: gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (𨃴僊丿㐌脱𨦩塵埃)
  • Dòng 1692: xuất thần giây phút chưa tàn nén hương (出神𦀊丿渚殘𥘀香)
  • Dòng 2560: ai ngờ một phút tan tành thịt xương (埃疑𱥺丿散情𦧘󰢇)

qua 2 biến thể · 26 lượt trong Kiều

25 lần
  • Dòng 3: trải qua một cuộc bể dâu (𣦰戈𱥺局𣷭橷)
  • Dòng 370: thưa hồng rậm lục đã chừng xuân qua (疎紅葚綠㐌澄春戈)
  • Dòng 481: trong như tiếng hạc bay qua (𤄯如㗂䳽𠖤戈)
  • Dòng 600: làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (爫朱酷害拯戈爲錢)
  • Dòng 809: qua chơi lại gặp hồi đen (戈𨔈吏回顛)
  • Dòng 1600: tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua (小姐𠓀㐌料澄啂戈)
  • Dòng 1684: đoạn trường ai có qua cầu mới hay (斷膓埃固戈橋買𫨩)
  • Dòng 1703: chẳng qua đồng cốt xằng xiên (拯戈童骨󰣊)
  • Dòng 1769: những là nương náu qua kỳ (仍羅𢭗耨戈期)
  • Dòng 1791: lần lần tháng trọn ngày qua (吝吝𣎃論𣈜戈)
1 lần
  • Dòng 2946: mấy sông cũng lội mấy ngàn cũng qua (𱥯滝拱𤂬𱥯岸拱過)

quá 1 biến thể · 18 lượt trong Kiều

18 lần
  • Dòng 344: cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời (拱料補過春撑𱥺𠁀)
  • Dòng 458: sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒)
  • Dòng 479: quá quan này khúc chiêu quân (過關尼曲昭君)
  • Dòng 514: quá chiều trước đã chán chường yến anh (過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣)
  • Dòng 629: quá niên trạc ngoại bốn tuần (過年擢外𦊚旬)
  • Dòng 986: mụ còn trông mặt nàng đà quá tay (媒群𬂙󰘚娘它過𢬣)
  • Dòng 1116: song đà quá đất quản gì được thân (雙陀過坦管之特身)
  • Dòng 1992: tìm hoa quá bước xem người viết kinh (尋花過𨀈䀡𠊚曰經)
  • Dòng 2138: quá lời nguyện hết thành hoàng thổ công (過𠳒願歇城隍土公)
  • Dòng 2168: má hồng đền quá nửa thì chưa thôi (𦟐紅填過姅𪰛渚崔)

quả 3 biến thể · 6 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 201: âu đành quả kiếp nhân duyên (歐停果刼因緣)
  • Dòng 965: này này sự đã quả nhiên (尼尼事㐌果然)
  • Dòng 997: rỉ rằng nhân quả dở dang (𠯇浪因果𢷣揚)
  • Dòng 2991: sư rằng nhân quả với nàng (師浪因果貝娘)
1 lần
  • Dòng 2454: thiếu gì cô quả thiếu gì bá vương (少之孤寡少之伯王)
1 lần
  • Dòng 3081: quả mai ba bảy cũng vừa (菓梅𠀧𠤩拱𣃣)

quái 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2339: vợ chàng quỷ quái tinh ma (㛪払鬼怪精魔)

quải 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 551: ông tơ chèo quải chi nhau (翁絲𢴿掛之饒)

quại 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠶔 1 lần
  • Dòng 1965: chút thân quằn quại vũng lầy (𡭧身𠹴𠶔淎𤀛)

quan 4 biến thể · 29 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 1532: con quan lại bộ tên là hoạn thư (昆官吏部𠸜羅宦姐)
  • Dòng 1724: thiên quan trủng tể có bài treo lên (天官冢宰固牌撩𨖲)
  • Dòng 2457: có quan tổng đốc trọng thần (固官總督重臣)
  • Dòng 2464: phong thư mâm lễ sai quan thuyết hàng (封書鎫禮差官説降)
  • Dòng 2529: quan quân truy sát đuổi dài (官軍追殺𨆷𨱽)
  • Dòng 2543: quan quân kẻ lại người qua (官軍几吏𠊚戈)
  • Dòng 2572: xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan (㖔𡁞絲竹會同軍官)
  • Dòng 2598: quan trên nhắm xuống người ta trông vào (官𨕭𥄮𫴋𠊚些𬂙𠓨)
  • Dòng 2603: lệnh quan ai dám cãi lời (令官埃敢𢭮𠳒)
  • Dòng 2604: ép tình mới gán cho người thổ quan (押情買幹朱𠊚土官)
8 lần — âm Hán-Việt chuẩn: loan,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cửa ải, cửa ô
  • Dòng 479: quá quan này khúc chiêu quân (過關尼曲昭君)
  • Dòng 1268: giấc hương quan luống lần mơ canh dài (職鄕關隴𣍵𥊚更𨱽)
  • Dòng 1501: tiễn đưa một chén quan hà (餞迻𱥺𡃹關河)
  • Dòng 1504: loi thoi bờ liễu mấy cành dương quan (雷傕坡柳𱥯梗陽關)
  • Dòng 1522: rừng phong thu đã nhuốm màu quan san (棱楓秋㐌染牟關山)
  • Dòng 1598: một niềm quan tái mấy mùa gió trăng (𱥺念關塞𱥯務𩙍𦝄)
  • Dòng 1944: trong gang tấc lại gấp mười quan san (𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山)
  • Dòng 2880: quan sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn (關山𠦳𨤮妻兒𱥺)
5 lần
  • Dòng 14: vương quan là chữ nối dòng nho gia (王觀羅𡦂𱹷𣳔儒家)
  • Dòng 61: vương quan do dẫn gần xa (王觀由引𧵆賒)
  • Dòng 111: quan rằng chị nói hay sao (觀浪姉呐咍牢)
  • Dòng 1919: sẵn quan âm các vườn ta (産觀音閣園些)
  • Dòng 2766: hỏi vương quan lại cùng là thuý vân (𠳨王觀吏共羅翠雲)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: quan,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cầm đầu mọi người
  • Dòng 2272: hoa quan chấp chới hà y rỡ ràng (花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜)
  • Dòng 2518: đại quan lễ phục ra đầu cửa viên (大冠禮服𠚢投𨷶轅)

quán 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 287: nhẫn từ quán khách lân la (忍自舘客鄰羅)
  • Dòng 1304: làm cho đổ quán xiêu đình như chơi (爫朱覩舘漂亭如𨔈)

quằn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠹴 1 lần
  • Dòng 1965: chút thân quằn quại vũng lầy (𡭧身𠹴𠶔淎𤀛)

quân 4 biến thể · 34 lượt trong Kiều

25 lần
  • Dòng 1732: chẳng màu trốn chúa thì quân lộn chồng (拯牟遁主𪰛軍論𫯳)
  • Dòng 2267: hai bên mười vị tướng quân (𠄩邊𨑮位將軍)
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)
  • Dòng 2295: trong quân có lúc vui vầy (𥪝軍固𣅶𢝙圍)
  • Dòng 2303: nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng (嚴軍𪮙將産床)
  • Dòng 2305: ba quân chỉ ngọn cờ đào (𠀧軍指𦰟旗桃)
  • Dòng 2317: quân trung gươm lớn giáo dài (軍中鎌𢀲槊𨱽)
  • Dòng 2321: trướng hùm mở giữa trung quân (帳𬮎𨷑𡨌中軍)
  • Dòng 2384: truyền quân lệnh xuống trướng tiền tha ngay (傳軍令𫴋帳前他𬆄)
  • Dòng 2393: lệnh quân truyền xuống khai đao (令軍傳𫴋開刀)
7 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chỉ người con trai
  • Dòng 308: ơn người quân tử sá gì của rơi (恩𠊚君子詫之𧵑逨)
  • Dòng 351: đã lòng quân tử đa mang (㐌𢚸君子多恾)
  • Dòng 479: quá quan này khúc chiêu quân (過關尼曲昭君)
  • Dòng 753: trăm nghìn gửi lại tình quân (𤾓𠦳𠳚𥛉情君)
  • Dòng 2198: khiến người lại nhớ câu bình nguyên quân (遣𠊚吏𢖵勾平原君)
  • Dòng 2789: trót lời nặng với lang quân (律𠳒𱴸貝郎君)
  • Dòng 3188: là nhờ quân tử khác lòng người ta (羅洳君子恪𢚸𠊛些)
1 lần
  • Dòng 903: nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (𠦳尋洳䏾松筠)
1 lần
  • Dòng 2163: hồng quân với khách hồng quần (紅鈞貝客紅裙)

quần 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 35: phong lưu rất mực hồng quần (風流窒默紅裙)
  • Dòng 48: ngựa xe như nước áo quần như nêm (馭車如渃襖裙如𢬧)
  • Dòng 630: mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao (𪵟𫙂忍隊襖裙丙包)
  • Dòng 2163: hồng quân với khách hồng quần (紅鈞貝客紅裙)
  • Dòng 2593: rộng thương còn mảnh hồng quần (𢌌傷群𤗖紅裙)
  • Dòng 2650: làm gương cho khách hồng quần thử soi (爫𦎛朱客紅裙此𤐝)

quẩn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 683: cũng đừng tính quẩn toan quanh (拱停併窘算觥)

quản 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 555: quản bao tháng đợi năm chờ (管包𣎃待𢆥徐)
  • Dòng 663: búa dao bao quản thân tàn (斧刀包管身殘)
  • Dòng 778: dẫu rằng xương trắng quê người quản bao (唒浪󰢇𤽸圭𠊚管包)
  • Dòng 782: quản huyền đâu đã giục người sinh ly (管弦兜㐌𠽖𠊚生離)
  • Dòng 1116: song đà quá đất quản gì được thân (雙陀過坦管之特身)
  • Dòng 1149: thân lươn bao quản lấm đầu (身𧐖包管𡓔頭)
  • Dòng 1748: dãi dầu tóc rối da chì quản bao (𤋵油𩯀𦇒䏧𨨲管包)
  • Dòng 1957: quản chi trên gác dưới duềnh (管之𨕭閣󰡎)
  • Dòng 2025: phận bèo bao quản nước sa (分䕯包管渃沙)
  • Dòng 2132: bấy giờ vượt bể ra khơi quản gì (閉𣇞𣾼𣷭𠚢𣾺管之)

quận 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1790: trông vời cố quận biết đâu là nhà (𬂙潙故郡別兜羅茹)

quang 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): sáng
  • Dòng 40: thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮)
  • Dòng 409: nàng rằng trộm liếc dung quang (娘浪濫𥉬容光)
  • Dòng 2069: gió quang mưa tạnh thảnh thơi (𩙍光𩅹淨請台)
  • Dòng 3030: dung quang chẳng khác chi ngày bước ra (容光拯恪之𣈜𨀈𠚢)
1 lần
  • Dòng 1626: khuyển ưng lại chọn một vài côn quang (犬鷹吏𪮙𱥺𠄽棍桄)

quáng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤈛 1 lần
  • Dòng 1809: phải rằng nắng quáng đèn loà (沛浪𪱆𤈛畑𤍶)

quàng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: quang
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. hay nói
  • Dòng 1662: giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng (汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣)

quảng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 477: kê khang này khúc quảng lăng (稽康尼曲廣陵)

quanh 2 biến thể · 22 lượt trong Kiều

21 lần
  • Dòng 55: nao nao dòng nước uốn quanh (㝹㝹𣳔渃捥觥)
  • Dòng 147: nguyên người quanh quất đâu xa (原𠊚觥橘兜賒)
  • Dòng 153: chung quanh vẫn đất nước nhà (終觥刎坦渃茹)
  • Dòng 274: dạo quanh chợt thấy mé sau có nhà (𬧖觥秩𧡊𠃅𡢐固茹)
  • Dòng 293: lần theo tường gấm dạo quanh (𨁮蹺墻錦𨄹觥)
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)
  • Dòng 683: cũng đừng tính quẩn toan quanh (拱停併窘算觥)
  • Dòng 816: quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (觥𢆥奔粉半香㐌例)
  • Dòng 1056: âm thầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi (󰠐㗂㳥呌觥槣𡎢)
  • Dòng 1057: chung quanh những nước non người (終觥仍渃𡽫𠊚)
1 lần
  • Dòng 1897: loanh quanh cua lọt bò sàng (󰢥扃𧍆𢯰𨆶󰣛)

quạnh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𡕷 1 lần
  • Dòng 2752: song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời (窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移)

quát 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hoái,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. (Động) Nếm, liếm, ăn. § Xưa dùng như “thiểm” .
  • Dòng 1179: sở khanh quát mắng đùng đùng (楚卿咶𠻵哃哃)

quất 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 147: nguyên người quanh quất đâu xa (原𠊚觥橘兜賒)

quạt 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𦑗 4 lần
  • Dòng 357: sẵn tay bả quạt hoa quì (産𢬣把𦑗花葵)
  • Dòng 642: ép cung cầm nguyệt thử bài quạt thơ (押宮琹月此排𦑗疎)
  • Dòng 730: khi ngày quạt ước khi đêm chén thề (欺𣈜𦑗約欺𣎀𡃹誓)
  • Dòng 1046: quạt nồng đắp lạnh những ai đó giờ (𦑗燶撘冷仍埃妬𣇞)

quây 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𢮿 1 lần
  • Dòng 3037: quây nhau lạy trước phật đài (𢮿饒𥛉𠓀𫢋臺)

quấy 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2477: chọc trời quấy nước mặc dầu (擉𡗶恠渃默油)

quảy 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2656: đeo bầu quảy níp rộng đường vân du (撩䕯掛攝𢌌塘雲遊)
𢮿 1 lần
  • Dòng 565: buộc yên quảy gánh vội vàng (纀鞍𢮿梗倍鐄)

quê 1 biến thể · 20 lượt trong Kiều

20 lần — âm Hán-Việt chuẩn: khuê
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ngọc khuê
  • Dòng 535: rày đưa linh thấn về quê (𣈙迻靈襯衛圭)
  • Dòng 567: buồn trông phong cảnh quê người (𢞂𬂙風景圭𠊚)
  • Dòng 628: hỏi quê rằng huyện lâm thanh cũng gần (𠳨圭浪縣臨清拱𧵆)
  • Dòng 778: dẫu rằng xương trắng quê người quản bao (唒浪󰢇𤽸圭𠊚管包)
  • Dòng 817: dạo tìm khắp chợ lại quê (𨄹尋泣𢄂吏圭)
  • Dòng 892: sống nhờ đất khách thác chôn quê người (𤯩洳坦客托墫圭𠊚)
  • Dòng 902: nắng mưa thui thủi quê người một thân (𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺)
  • Dòng 1124: lòng quê đi một bước đường một đau (𢚸圭𠫾𱥺𨀈塘𱥺𤴬)
  • Dòng 1294: lại vừa gặp khoảng xuân đường lại quê (吏𣃣壙椿堂吏圭)
  • Dòng 1320: nỗi quê dở một hai điều ngang ngang (餒圭𢷣𱥺𠄩調昂昂)

quế 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1341: vả trong thềm quế cung trăng (𡲤𥪝㙴桂宫𦝄)
  • Dòng 2717: mơ màng phách quế hồn mai (𦟟𦛿魄桂魂梅)
  • Dòng 3244: một cây cù mộc một sân quế hoè (没𣘃樛木没𡑝桂槐)

quẽ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𡎝 1 lần
  • Dòng 2752: song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời (窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移)

quen 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 6: trời xanh quen với má hồng đánh ghen (𡗶撑悁貝𦟐紅打慳)
  • Dòng 145: chàng vương quen mặt ra chào (払王悁󰘚𠚢嘲)
  • Dòng 493: rằng quen mất nết đi rồi (浪悁秩󰞺𠫾耒)
  • Dòng 808: vẫn là một đứa phong tình đã quen (刎羅𱥺𠀲風情㐌悁)
  • Dòng 810: quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa (悁塳吏劍咹沔月花)
  • Dòng 933: lầu xanh quen lối xưa nay (樓撑悁𡓃𠸗󰅒)
  • Dòng 1302: càng quen thuộc nết càng dan díu tình (強悁属󰞺強攔𢬢情)
  • Dòng 1305: thúc sinh quen nết bốc rời (束生悁󰞺卜徠)
  • Dòng 1387: nửa năm hơi tiếng vừa quen (姅𢆥唏㗂𣃣悁)
  • Dòng 1730: mắng rằng giống khéo bơ thờ quen thân (𠻵娘𱕶𱔫巴蜍悁身)

quên 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𫡻 3 lần
  • Dòng 740: nghĩ người mệnh bạc ắt lòng chẳng quên (擬𠊚命薄乙𢚸拯𫡻)
  • Dòng 1296: ngày xuân lắm lúc quên về với xuân (𣈜春𪥀𣅶𫡻衛貝春)
  • Dòng 2792: sầu này dằng dặc muôn đời chưa quên (愁尼弋弋𨷈𠁀渚𫡻)
1 lần
  • Dòng 194: mới cùng nhau lúc ban ngày đã quên (買拱饒𣅶班𣈜㐌悁)

quẹn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: quyến,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cuộn, cuốn (rèm)
  • Dòng 3021: giọt châu thánh thót quẹn bào (湥珠請説卷袍)

quét 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𪭱 1 lần
  • Dòng 2449: đòi cơn gió quét mưa sa (隊干𩙍𪭱𩅹沙)
𢭯 1 lần
  • Dòng 2136: quét sân đặt trác rửa bình thắp hương (𢭯𡑝達桌𣳮𤭸𤏧香)
1 lần
  • Dòng 586: sạch sành sanh quét cho đầy túi tham (瀝𥑥生撅朱菭襊貪)

qui 3 biến thể · 8 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 653: định ngày nạp thái vu qui (定𣈜納釆于歸)
  • Dòng 959: đủ điều nạp thái vu qui (𨇜調納采于歸)
  • Dòng 2270: rằng vâng lệnh chỉ rước chầu vu qui (浪𠳐令旨逴朝于歸)
  • Dòng 2404: giác duyên vội đã gởi lời từ qui (覺緣倍㐌𠳚𠳒辭歸)
3 lần
  • Dòng 1926: tam qui ngũ giới cho nàng xuất gia (三皈五戒朱娘出家)
  • Dòng 2050: qui sư qui phật tu hành bấy lâu (皈師皈佛修行閉𥹰)
1 lần
  • Dòng 616: dặn nàng qui liệu trong đôi ba ngày (𠸕娘規料𥪝堆𠀧𣈜)

quí 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 149: nền phú quí bậc tài danh (𪤍富貴堛才名)
  • Dòng 3258: chữ tâm kia quí bằng ba chữ tài (𡦂心箕貴朋𠀧𡦂才)

quì 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 844: liều công mất một buổi quì mà thôi (料功𠅎𱥺𣇜跪麻催)
  • Dòng 1406: sốt gan ông mới thân quì cửa công (焠肝翁買申跪𨷶公)
  • Dòng 1410: song song vào trước sân hoa díu quì (雙雙𠓨𫏾𡑝花𥙙跪)
  • Dòng 1842: bắt quì tận mặt bắt mời tận tay (󰈫跪盡󰘚󰈫𠶆盡𢬣)
  • Dòng 2137: bạc sinh quì xuống vội vàng (薄生跪𫴋倍鐄)
1 lần
  • Dòng 357: sẵn tay bả quạt hoa quì (産𢬣把𦑗花葵)

quỉ 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 908: kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỉ thần (箕𦎛日月怒刀鬼神)
  • Dòng 2128: bán hùm buôn quỉ chắc vào lưng đâu (半𤞻倴鬼𢟘𠓨𨉞兜)
  • Dòng 2671: ma mách lối quỉ đem đường (魔𫫗𡓃鬼󰝡)

quít 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 836: thì vin cành quít cho cam sự đời (𪰛楥梗橘朱甘事𠁀)

quở 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠵩 1 lần
  • Dòng 1891: tiểu thư trông liếc quở liền (小姐𬂙𥆁𠵩連)

quốc 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 163: người quốc sắc kẻ thiên tài (𠊚國色几天才)
  • Dòng 827: đã nên quốc sắc thiên hương (㐌𢧚國色天香)
  • Dòng 2251: tấc lòng cố quốc tha hương (𡬷𢚸故國他鄕)
  • Dòng 2433: từ rằng quốc sĩ xưa nay (徐浪國士𠸗󰅒)
  • Dòng 2597: nghĩ mình phương diện quốc gia (擬命方靣國家)
  • Dòng 2928: lạ gì quốc sắc thiên tài phải duyên (邏之國色天才沛緣)

quy 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1608: xe hương nàng cũng thuận đường quy ninh (車香娘拱順塘歸寧)
  • Dòng 2849: tuy rằng vui chữ vu quy (雖浪𢝙𡦂于歸)

quý 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 830: vương tôn quý khách ắt là đua nhau (王孫貴客乙羅都饒)
  • Dòng 889: khác màu kẻ quý người thanh (恪牟几貴𠊚清)
  • Dòng 2559: ngỡ là phu quý phụ vinh (語羅夫貴婦榮)
  • Dòng 3245: phong lưu phú quý ai bì (風流富貴埃皮)

quỷ 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1644: ầm ầm khốc quỷ kinh thần nhảy ra (喑喑哭鬼驚神𧿆𠚢)
  • Dòng 1686: phi phù trí quỷ cao tay thông huyền (飛符𦤶鬼高𢬣通玄)
  • Dòng 2339: vợ chàng quỷ quái tinh ma (㛪払鬼怪精魔)

quyên 4 biến thể · 10 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 821: xót nàng chút phận thuyền quyên (㤕娘𡭧分婵娟)
  • Dòng 1073: thuyền quyên ví biết anh hùng (嬋娟𱒢別英雄)
  • Dòng 1885: lỡ làng chút phận thuyền quyên (呂廊𡭧分嬋娟)
  • Dòng 1909: bể trần chìm nổi thuyền quyên (𣷭塵沉浽嬋娟)
  • Dòng 2217: trai anh hùng gái thuyền quyên (𤳇英雄𡛔嬋娟)
3 lần
  • Dòng 568: đầu cành quyên nhặt cuối trời nhạn thưa (頭梗鵑日𡳳𡗶鴈疎)
  • Dòng 1309: dưới trăng quyên đã gọi hè (󰡎𦝄鵑㐌噲夏)
  • Dòng 3208: ấy hồn thục đế hay mình đỗ quyên (意魂蜀帝𫨩命杜鵑)
1 lần
  • Dòng 860: cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh (擒刀娘㐌算排捐生)
1 lần
  • Dòng 3209: trong sao châu nhỏ duềnh quyên (𤄯牢珠㳶溋涓)

quyến 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1175: phao cho quyến gió rủ mây (抛朱眷𩙍𫫵𩄲)
  • Dòng 1182: quyến anh rủ yến sự này tại ai (𲍣𫫵燕事尼在埃)

quyền 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 602: trong khi ngộ biến tòng quyền biết sao (𥪝欺遇變從權别牢)
  • Dòng 2503: sao bằng lộc trọng quyền cao (牢朋祿重權高)
  • Dòng 3058: tu hành thì cũng phải khi tòng quyền (修行𪰛拱沛欺從權)
  • Dòng 3124: có quyền nào phải một đường chấp kinh (固權𱜢𱥺塘執經)
1 lần
  • Dòng 2176: côn quyền hơn sức lược thao gồm tài (棍拳欣飭略韜𫡂才)

quyết 3 biến thể · 23 lượt trong Kiều

18 lần — âm Hán-Việt chuẩn: huyết,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. khơi, tháo
  • Dòng 677: lượng trên dù chẳng quyết tình (量𨕭油拯决情)
  • Dòng 1033: thấy lời quyết đoán hẳn hoi (𧡊𠳒决断罕脄)
  • Dòng 1108: thế nào xin quyết một bài cho xong (𱜢嗔决𱥺排朱衝)
  • Dòng 1368: đá vàng đã quyết phong ba cũng liều (𥒥鐄㐌决風波拱料)
  • Dòng 1393: quyết nghe tăn hẳn một bề (决𬆄辛罕𱥺)
  • Dòng 1403: lượng trên quyết chẳng thương tình (量𨕭决拯傷情)
  • Dòng 1423: nàng rằng đã quyết một bề (娘浪㐌决𱥺)
  • Dòng 1498: đành lòng chàng mới quyết lòng hồi trang (停𢚸払買决𢚸回裝)
  • Dòng 2117: nàng dù chẳng quyết thuận tình (娘油拯决順情)
  • Dòng 2130: tâm minh xin quyết với nhau một lời (心盟嗔决貝饒𱥺𠳒)
4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: huyết,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. khơi, tháo
  • Dòng 345: lượng xuân dù quyết hẹp hòi (量春油決挾徊)
  • Dòng 607: quyết tình nàng mới hạ tình (決情娘買下情)
  • Dòng 622: liệu đem tấc cỏ quyết đền ba xuân (料耽𡬷𦹵決𡊰𠀧春)
  • Dòng 1000: người dù muốn quyết trời nào đã cho (𠊚油悶決𡗶𱜢㐌朱)
1 lần
  • Dòng 1682: ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau (埃𫨩永訣羅𣈜迻饒)

quỳnh 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 144: một vùng như thấy cây quỳnh cành dao (𱥺漨如𧡊𣘃瓊梗瑤)
  • Dòng 453: chén hà sánh giọng quỳnh tương (𡃹霞聘喠瓊漿)
  • Dòng 3196: cùng nhau lại chuốc chén quỳnh giao hoan (共饒吏祝𱔩瓊交歡)

ra 3 biến thể · 146 lượt trong Kiều

𠚢 143 lần
  • Dòng 52: chị em thơ thẩn dan tay ra về (姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱)
  • Dòng 96: sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (垃𡎥𬏓拮𠓀墓𨀈𠚢)
  • Dòng 102: lại càng đứng sững tần ngần chẳng ra (吏強𨅸𨁂秦銀拯𠚢)
  • Dòng 145: chàng vương quen mặt ra chào (払王悁󰘚𠚢嘲)
  • Dòng 152: vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (𠓨𥪝風雅𠚢外豪花)
  • Dòng 203: này mười bài mới mới ra (尼𨑮排買買𠚢)
  • Dòng 214: tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao (醒𠚢買別浪命占包)
  • Dòng 216: hương thừa dường hãy ra vào đâu đây (香乘𱻌唉𠚢𠓨兜低)
  • Dòng 232: bài ra thế ấy vịnh vào thế kia (排𠚢世意詠𠓨世箕)
  • Dòng 234: thân con thôi có ra gì mai sau (身𡥵催固𠚢之𣈕𡢐)
𫥨 2 lần
  • Dòng 1064: hỏi ra mới biết rằng chàng sở khanh (𠳨𫥨買別浪払楚卿)
  • Dòng 1806: buồng trong truyền gọi nàng ra lạy mừng (𢩣𥪞傳噲娘𫥨𥛉𢜠)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: la
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. vải lụa
  • Dòng 1514: lớn ra uy lớn tôi đành phận tôi (𡘯羅威𡘯碎停分碎)

1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𦚐 2 lần
  • Dòng 2110: cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai (拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃)
  • Dòng 3189: mấy lời tâm phúc ruột rà (𱥯𠳒心腹𦛌𦚐)

3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 584: rã rời khung dệt tan tành gói may (扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼)
  • Dòng 680: hoa dù rã cánh là còn xanh cây (花油扡𦑃羅群撑𣘃)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: dã,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cũng
  • Dòng 2752: song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời (窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移)
𣳮 1 lần
  • Dòng 1339: rồi ra rã phấn phai hương (耒𠚢𣳮粉派香)

rắc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𫽘 1 lần
  • Dòng 50: thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay (梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤)

rạch 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1018: nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi (娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗)
  • Dòng 2448: gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà (𠁟𠄩文武攊堆山河)
𫾐 1 lần
  • Dòng 2425: nàng rằng ân oán rạch ròi (娘浪恩怨𫾐𢬗)

rằm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠄻 1 lần
  • Dòng 3130: trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa (𦝄殘𦓡吏欣𨑮𠄻𠸗)

râm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𦼚 1 lần
  • Dòng 384: tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm (雪霜染姅𠃅頭花𦼚)

rầm 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𠽍 2 lần
  • Dòng 95: lầm rầm khấn vái nhỏ to (啉𠽍哏拜𡮈𫰅)
  • Dòng 938: trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm (𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍)
2 lần
  • Dòng 785: trời hôm mây kéo tối rầm (𡗶𣋚𩄲蹻最霪)
  • Dòng 914: bạc phau cầu giá đen rầm ngàn mây (泊抛橋這顛霪岸𩄲)

rậm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 370: thưa hồng rậm lục đã chừng xuân qua (疎紅葚綠㐌澄春戈)
  • Dòng 1662: giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng (汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣)

ran 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2446: binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài (兵威自意𩆐㘓𥪝外)

rắn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𧋻 1 lần
  • Dòng 2022: miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (𠰘𤞻𠷮𧋻於兜准尼)

rân 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liên
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. (Động) Gặm xương.
  • Dòng 1739: ả hoàn trên dưới dạ rân (阿鬟𨕭󰡎㖡噒)

ràng 1 biến thể · 15 lượt trong Kiều

𤉜 15 lần
  • Dòng 320: phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe (沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜󰝸)
  • Dòng 996: trong mê trông thấy đạm tiên rõ ràng (𥪝迷𬂙𧡊淡仙𤑟𤉜)
  • Dòng 1186: rõ ràng mặt ấy mặt này chứ ai (𤑟𤉜󰘚󰘚尼渚埃)
  • Dòng 1189: phụ tình án đã rõ ràng (負情案㐌𤑟𤉜)
  • Dòng 1379: rõ ràng của dẫn tay trao (𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂)
  • Dòng 1688: tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (尋兜𪰛拱別信𤑟𤉜)
  • Dòng 1810: rõ ràng ngồi đó chẳng là thúc sinh (𤑟𤉜𡎢妬拯羅束生)
  • Dòng 1815: rõ ràng thiệt lứa đôi ta (𤑟𤉜舌侶堆些)
  • Dòng 2272: hoa quan chấp chới hà y rỡ ràng (花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜)
  • Dòng 2402: thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi (青天白日𤑟𤉜朱𥋳)

răng 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𪘵 5 lần
  • Dòng 1564: thằng đồng vả miệng con tì bẻ răng (繩童抯𠰘昆婢𢯏𪘵)
  • Dòng 1599: tình riêng chưa dám rỉ răng (情𥢆渚監𠯇𪘵)
  • Dòng 1960: nghiến răng bẻ một chữ đồng làm hai (哏𪘵𢯏𱥺𡦂同爫𠄩)
  • Dòng 2016: máu ghen ai cũng chau mày cắn răng (𧖱慳埃拱珠𪵟哏𪘵)
  • Dòng 2676: kề răng hùm sói gửi thân tôi đòi (掑𪘵𤞻𤢿𢭮身碎隊)

rằng 2 biến thể · 166 lượt trong Kiều

163 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lang,
Nghĩa gốc (chữ Hán): con sóng
  • Dòng 9: rằng năm gia tĩnh triều minh (浪𢆥嘉靖朝明)
  • Dòng 59: rằng sao trong tiết thanh minh (浪牢𥪝節清明)
  • Dòng 84: lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung (𠳒浪薄命拱羅𠳒終)
  • Dòng 105: vân rằng chị cũng nực cười (雲浪姉拱𱕔)
  • Dòng 107: rằng hồng nhan tự nghìn xưa (浪紅顔自𠦳𠸗)
  • Dòng 111: quan rằng chị nói hay sao (觀浪姉呐咍牢)
  • Dòng 115: kiều rằng những đấng tài hoa (翹浪仍等才花)
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 193: thưa rằng thanh khí xưa nay (䜹浪聲氣𠸗󰅒)
  • Dòng 227: thưa rằng chút phận ngây thơ (疎浪𡭧分癡疎)
3 lần
  • Dòng 1174: nọ nghe rằng có con nào ở đây (怒𦖑娘固昆𱜢於低)
  • Dòng 1730: mắng rằng giống khéo bơ thờ quen thân (𠻵娘𱕶𱔫巴蜍悁身)
  • Dòng 2101: rằng nàng muôn dặm một thân (娘浪𨷈𨤮𱥺)

rạng 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𠓇 4 lần
  • Dòng 1085: tan sương vừa rạng ngày mai (散霜𣃣𠓇𣈜𣈕)
  • Dòng 2039: trời đông vừa rạng ngàn dâu (𡗶東𣃣𠓇𠦳橷)
  • Dòng 2601: công nha vừa buổi rạng ngày (公衙𣃣𣇜𠓇𣈜)
  • Dòng 3222: gà đà gáy sáng trời vừa rạng đông (𪃿它嘅創𡗶𣃣𠓇東)
𤎜 3 lần
  • Dòng 177: một mình rạng ngắm bóng nga (𱥺𨉟𤎜𥋴䏾娥)
  • Dòng 1032: trên đầu có bóng mặt trời rạng soi (𨕭頭固䏾󰘚𡗶𤎜𤐝)
  • Dòng 2596: hồ công đến lúc rạng ngày nhớ ra (胡公典𣅶𤎜𣈜𢖵𠚢)

ranh 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𩲵 2 lần
  • Dòng 1546: làm chi những thói trẻ ranh nực cười (爫之仍𫗁𥘷𩲵𠽋唭)
  • Dòng 1614: mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày (謀高本㐌㕸𩲵仍𣈜)

rành 2 biến thể · 18 lượt trong Kiều

16 lần — âm Hán-Việt chuẩn: linh
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. diễn viên, người diễn, đào kép
  • Dòng 124: dấu hài từng bước in rêu rành rành (𨁪鞋曾𨀈印𦼔伶伶)
  • Dòng 1090: rành rành tích việt có hai chữ đề (伶伶昔越固𠄩𡦂題)
  • Dòng 1395: thấy lời nghiêm huấn rành rành (𧡊𠳒嚴訓伶伶)
  • Dòng 2042: rành rành chiêu ẩn am ba chữ bài (伶伶招隐庵𠀧𡦂排)
  • Dòng 2053: rày vâng diện hiến rành rành (𣈙𠳐靣獻伶伶)
  • Dòng 2894: tôi đà biết mặt biết tên rành rành (碎它別󰘚別𠸜伶伶)
  • Dòng 2954: khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành (欽頒敕旨典尼伶伶)
  • Dòng 2964: thật tin hỏi được tóc tơ rành rành (舌信𠳨特𩯀絲伶伶)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: đinh,
Nghĩa gốc (chữ Hán): (xem: linh đinh 伶仃)
  • Dòng 2003: rành rành kẽ tóc chân tơ (仃仃技𩯀蹎絲)

rao 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lao
Nghĩa gốc (chữ Hán): Tiếng nói không rõ, khó nghe.
  • Dòng 1173: sở khanh lên tiếng rêu rao (楚卿𨖲㗂嘹哰)

ráo 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 703: thề hoa chưa ráo chén vàng (誓花渚燥𡃹鐄)
  • Dòng 1850: chén mời phải ngậm bồ hòn ráo ngay (𱔩𠶆沛吟蒲丸燥𬆄)

rào 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 390: cuối tường dường có nẻo thông mới rào (𡳳墻𱻌固裊通買樔)
  • Dòng 504: vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh (園紅之監垠樔𪀄撑)
  • Dòng 1156: đón rào đến mực nồng nàn mới tha (頓樔典墨燶𱔪買他)
  • Dòng 2024: rào cây lâu cũng có ngày bẻ hoa (樔𣘃𥹰拱固𣈜𢯏花)
𩆋 1 lần
  • Dòng 1967: cũng liều một giọt mưa rào (拱料𱥺湥𩅹𩆋)

rạo 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠻛 1 lần
  • Dòng 870: mã sinh giục rạo vội vàng ra đi (馬生𠽖𠻛倍鐄𠚢𠫾)

rắp 3 biến thể · 7 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1180: bước vào vừa rắp thị hùng ra tay (𨀈𠓨𣃣㕸恃雄𠚢𢬣)
  • Dòng 1558: mách tin rắp cũng toan bài dâng công (𫫗信㕸拱算排𤼸功)
  • Dòng 1614: mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày (謀高本㐌㕸𩲵仍𣈜)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạp
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. bẻ gãy
  • Dòng 980: giật bì tiên rắp sấn vào ra tay (𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𠚢𢬣)
  • Dòng 1576: sự lòng cũng rắp lân la giải bày (事𢚸拱拉鄰羅𤉒排)
2 lần
  • Dòng 1916: rắp đem mệnh bạc xin nhờ cửa không (泣𢲠命薄嗔洳𨷯空)
  • Dòng 2945: rắp mong treo ấn từ quan (泣蒙撩印辭官)

rập 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𫃡 1 lần
  • Dòng 588: này ai đan rập giật giàm bỗng dưng (尼埃單𫃡秩緘俸仍)
1 lần
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)

rất 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 35: phong lưu rất mực hồng quần (風流窒默紅裙)
  • Dòng 1623: phu nhân khen chước rất mầu (夫人𠸦斫窒牟)

râu 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𫙂 1 lần
  • Dòng 630: mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao (𪵟𫙂忍隊襖裙丙包)
1 lần
  • Dòng 2173: râu hầm hàm én mày ngài (鬚𤞻頷燕𪵟𧍋)

rầu 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1832: đang cười nói bỗng mặt rầu lệ sa (當唭呐俸󰘚怞淚沙)
1 lần
  • Dòng 658: nhìn nàng ông những máu sa ruột rầu (𥆾娘翁仍𧖱沙𫆧油)

rày 2 biến thể · 17 lượt trong Kiều

𣈙 16 lần
  • Dòng 313: được rày như chút thơm rơi (特𣈙如𡭧𦹳逨)
  • Dòng 337: sinh rằng rày gió mai mưa (生浪𣈙𩙍𣈕𩅹)
  • Dòng 535: rày đưa linh thấn về quê (𣈙迻靈襯衛圭)
  • Dòng 1042: tin sương luống hãy rày trông mai chờ (信霜𨻫唉𣈙𬂙𣈕徐)
  • Dòng 1444: từ xưa nàng đã biết thân có rày (自𠸗娘㐌別身固𣈙)
  • Dòng 1496: rày lần mai lữa như hình chưa thông (𣈙𨁮𪰹捛如形渚通)
  • Dòng 1966: sống thừa còn tưởng đến rày nữa sao (𤯩乘群想典𣈙女牢)
  • Dòng 2053: rày vâng diện hiến rành rành (𣈙𠳐靣獻伶伶)
  • Dòng 2124: phải cung rày đã sợ lờn với cung (沛弓𣈙㐌𢜝㦦貝弓)
  • Dòng 2284: rày xem phỏng đã cam lòng ấy chưa (𣈙䀡倣㐌甘𢚸意諸)
𠳒 1 lần
  • Dòng 1026: hẳn rằng mai có như rày cho chăng (罕浪𣈕固如𠳒朱庒)

rảy 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 750: rảy xin giọt nước cho người thác oan (洒填湥渃朱𠊚托寃)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 321: sượng sùng giữ ý rụt rè (𠶤𠼾𢷣意揬提)

rễ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𱿆 1 lần
  • Dòng 2877: rễ bèo chân sóng lạc loài (𱿆䕯蹎㳥落類)

rẽ 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𢩽 2 lần
  • Dòng 392: rẽ mây trông rõ lối vào thiên thai (𢩽𩄲𬂙𤑟𡓃𠓨天台)
  • Dòng 706: nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà tự tôi (擬兜𢩽𲈳𢺺茹自碎)
𢪊 1 lần
  • Dòng 1879: chước đâu rẽ thuý chia uyên (斫兜𢪊翠𢺺鴛)
𢶾 1 lần
  • Dòng 1128: sở khanh đã rẽ dây cương lối nào (楚卿㐌𢶾𦀊綱𡓃𱜢)

rẻ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𥜤 2 lần
  • Dòng 516: mà lòng rẻ rúng đã trình một bên (麻𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺)
  • Dòng 824: sính nghi rẻ giá nghinh hôn sẵn ngày (聘儀𥜤價迎婚産𣈜)

rèm 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liêm
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái mành mành
  • Dòng 431: cửa ngoài vội rủ rèm the (𨷯外倍𢷀簾𦂛)
  • Dòng 924: rèm trong đã thấy một người bước ra (簾𥪝㐌𧡊𱥺𠊚𨀈𠚢)
  • Dòng 1059: ngậm ngùi rủ bước rèm châu (唅𠿯𢷀幅簾珠)
  • Dòng 1244: nửa rèm tuyết lạnh bốn mùa trăng thâu (姅簾雪冷𦊚務𦝄輸)
  • Dòng 2633: cửa buồng vội mở rèm châu (𨷶𱟧倍𨷑簾珠)
  • Dòng 2774: lau treo rèm nát trúc cài phên thưa (𦰤撩簾濕竹棋𤗹踈)
  • Dòng 2858: trầm bay nhạt khói gió đưa lay rèm (沉𠖤𤁕𤌋𩙍迻𢯦簾)

rén 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: luyện
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lụa trắng
  • Dòng 775: lạy thôi nàng lại rén chiềng (𥛉催娘吏練呈)

rền 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𡃚 1 lần
  • Dòng 223: giọng kiều rền rĩ trướng loan (喠翹𡃚𠯇帳鵉)

rêu 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𦼔 5 lần
  • Dòng 72: dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑)
  • Dòng 124: dấu hài từng bước in rêu rành rành (𨁪鞋曾𨀈印𦼔伶伶)
  • Dòng 2239: sân rêu chẳng vẽ dấu giày (𡑝𦼔拯𡳒𨁪𨃐)
  • Dòng 2756: cỏ lan mặt đất rêu phong dấu giày (𦹵欄󰘚坦𦼔封𨁪𩌂)
  • Dòng 3236: rêu trùm kẻ ngạch cỏ lên mái nhà (𦼔𠆳󰢿額𦹵𨖲𠃅茹)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liệu
Nghĩa gốc (chữ Hán): tiếng inh ỏi, tiếng lanh lảnh
  • Dòng 1173: sở khanh lên tiếng rêu rao (楚卿𨖲㗂嘹哰)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 261: một làn cỏ mọc xanh rì (𱥺瀾𦹵木撑荑)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠯇 1 lần
  • Dòng 223: giọng kiều rền rĩ trướng loan (喠翹𡃚𠯇帳鵉)

rỉ 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

𠯇 9 lần
  • Dòng 767: nỗi nàng vân mới rỉ tai (浽娘雲買𠯇𦖻)
  • Dòng 878: rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao (𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高)
  • Dòng 997: rỉ rằng nhân quả dở dang (𠯇浪因果𢷣揚)
  • Dòng 1098: lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần (𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤)
  • Dòng 1599: tình riêng chưa dám rỉ răng (情𥢆渚監𠯇𪘵)
  • Dòng 2000: rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau (𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐)
  • Dòng 2081: rỉ tai mới kể sự lòng (𠯇𦖻買計事𢚸)
  • Dòng 2857: bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ (𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲)
  • Dòng 2885: tỉnh ra mới rỉ cùng chàng (醒𠚢買𠯇共払)

riêng 1 biến thể · 41 lượt trong Kiều

𥢆 41 lần
  • Dòng 32: nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương (藝𥢆咹縆胡琹𠬠張)
  • Dòng 221: nỗi riêng lớp lớp sóng dồi (浽𥢆笠笠㳥𣼭)
  • Dòng 242: nỗi riêng riêng trạnh tấc riêng một mình (浽𥢆𥢆鄭𡬷𥢆𱥺)
  • Dòng 265: trạnh riêng tưởng ít nhớ nhiều (鄭𥢆想𠃣𢖵𡗉)
  • Dòng 469: nàng rằng nghề mọn riêng tay (娘浪藝𨳒𥢆𢬣)
  • Dòng 585: đổ tế nhuyễn của riêng tây (圖細軟𧵑𥢆西)
  • Dòng 713: nỗi riêng riêng những bàn hoàn (浽𥢆𥢆仍盘桓)
  • Dòng 718: một nhà để chị riêng oan một mình (𱥺茹底姉𥢆寃𱥺)
  • Dòng 720: nỗi riêng còn vướng mối tình chi đây (浽𥢆群王䋦情之低)
  • Dòng 853: lệ riêng tầm tã tuôn mưa (淚𥢆潯瀉𣻆𩅹)

rình 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)

rìu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1398: dẫu là sấm sét búa rìu cũng cam (唒羅𩆐𩄰鈽鉊拱甘)

1 biến thể · 19 lượt trong Kiều

𤑟 19 lần
  • Dòng 320: phải người hôm nọ rõ ràng chẳng nhe (沛𠊚𣋚怒𤑟𤉜󰝸)
  • Dòng 392: rẽ mây trông rõ lối vào thiên thai (𢩽𩄲𬂙𤑟𡓃𠓨天台)
  • Dòng 443: bây giờ rõ mặt đôi ta (悲𣇞𤑟󰘚堆些)
  • Dòng 996: trong mê trông thấy đạm tiên rõ ràng (𥪝迷𬂙𧡊淡仙𤑟𤉜)
  • Dòng 1186: rõ ràng mặt ấy mặt này chứ ai (𤑟𤉜󰘚󰘚尼渚埃)
  • Dòng 1189: phụ tình án đã rõ ràng (負情案㐌𤑟𤉜)
  • Dòng 1313: rõ màu trong ngọc trắng ngà (𤑟牟𤄯玉𤽸牙)
  • Dòng 1379: rõ ràng của dẫn tay trao (𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂)
  • Dòng 1688: tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (尋兜𪰛拱別信𤑟𤉜)
  • Dòng 1810: rõ ràng ngồi đó chẳng là thúc sinh (𤑟𤉜𡎢妬拯羅束生)

rỡ 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2272: hoa quan chấp chới hà y rỡ ràng (花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜)
  • Dòng 2279: rỡ mình lạ vẻ cân đai (焒命邏𨤔巾帶)
  • Dòng 2488: nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha (𦬑囊𪵟󰘚焒𤉜媄吒)
𢙲 1 lần
  • Dòng 2737: thấy nhau mừng rỡ trăm bề (𧡊饒𢜠𢙲𤾓皮)

roi 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lôi
Nghĩa gốc (chữ Hán): khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)
  • Dòng 1607: roi câu vừa gióng dặm trường (檑駒𣃣𢶢𨤵長)
  • Dòng 1737: chớ nào roi nọc chúng bay (𱜢檑𣕬眾𠎩)

ròi 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢬗 2 lần
  • Dòng 1018: nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi (娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗)
  • Dòng 2425: nàng rằng ân oán rạch ròi (娘浪恩怨𫾐𢬗)

rối 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𦇒 3 lần
  • Dòng 1254: chẳng vò mà rối chẳng dần mà đau (拯紆麻𦇒拯𬒞麻𤴬)
  • Dòng 1748: dãi dầu tóc rối da chì quản bao (𤋵油𩯀𦇒䏧𨨲管包)
  • Dòng 1822: ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời (𦛌𣎟隊段如絲𦇒俳)

rồi 2 biến thể · 32 lượt trong Kiều

31 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lỗi
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái cày
  • Dòng 402: sinh rằng phác hoạ vừa rồi (生浪樸畵𣃣耒)
  • Dòng 444: biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao (別兜耒女拯羅占包)
  • Dòng 493: rằng quen mất nết đi rồi (浪悁秩󰞺𠫾耒)
  • Dòng 726: ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa (𡎥蓮朱姉𥛉耒仕疎)
  • Dòng 954: lạy rồi sang lạy cậu mày bên kia (𥛉耒𨖅𥛉舅𡮠邊箕)
  • Dòng 966: thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (催㐌刼𤯩𫯳綿𠫾耒)
  • Dòng 971: màu hồ đã mất đi rồi (牟糊㐌𠅎𠫾耒)
  • Dòng 1167: rồi ra trở mặt tức thì (耒𠚢跙󰘚即𪰛)
  • Dòng 1184: nói rồi rồi lại ăn lời được ngay (呐耒耒吏咹𠳒特𣦍)
  • Dòng 1339: rồi ra rã phấn phai hương (耒𠚢𣳮粉派香)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lai,
Nghĩa gốc (chữ Hán): đến nơi
  • Dòng 342: cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (朱停来仕料排䋦萌)

rơi 3 biến thể · 12 lượt trong Kiều

7 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lai
Nghĩa gốc (chữ Hán): sông Lai
  • Dòng 70: thì đà trâm gãy bình rơi bao giờ (𪰛它簪技𤭸淶包𣇞)
  • Dòng 784: lệ rơi thấm đá tơ chia rũ tằm (淚淶滲𥒥絲𢺺癒蠶)
  • Dòng 791: phẩm tiên rơi đến tay hèn (品𠎣淶典𢬣𢤞)
  • Dòng 1199: dẫu sao bình đã lỡ rơi (油牢󰜍㐌𢙲淶)
  • Dòng 1942: nói lời trước mặt rơi châu vắng người (𠺶𠳒𠓀󰘚淶珠永𠊚)
  • Dòng 2395: máu rơi thịt nát tan tành (𧖱淶𦧘󰞺散情)
  • Dòng 2578: lọt tai hồ cũng nhăn mày rơi châu (律𦖻胡拱𤶑𪵟淶珠)
3 lần
  • Dòng 308: ơn người quân tử sá gì của rơi (恩𠊚君子詫之𧵑逨)
  • Dòng 313: được rày như chút thơm rơi (特𣈙如𡭧𦹳逨)
  • Dòng 361: mơ màng lá rụng hoa rơi (𢠩恾蘿用花逨)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lai,
Nghĩa gốc (chữ Hán): an ủi
  • Dòng 771: vì ai rụng cải rơi kim (爲埃𱰟𦰦徠金)
  • Dòng 3041: nàng rằng chút phận hoa rơi (娘浪𪨀分花徠)

rời 4 biến thể · 17 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 2079: giác duyên nghe nói rụng rời (覺緣𦖑呐用移)
  • Dòng 2098: nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen (娘它𡘯落用移𡗋畨)
  • Dòng 2262: dẫu trong nguy hiểm dám rời ước xưa (唒𥪝危險鍳移約𠸗)
  • Dòng 2396: ai ai trông thấy hồn kinh phách rời (埃埃𬂙𧡊魂驚魄移)
  • Dòng 2528: ai lay cho chuyển ai rung cho rời (埃𢯦朱轉埃𢲣朱移)
  • Dòng 2683: giác duyên nghe nói rụng rời (覺緣𦖑呐拥移)
  • Dòng 2752: song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời (窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移)
  • Dòng 2770: thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao (脱𦖑払脱用移掣包)
  • Dòng 2985: nghe tin nhớn nhác rụng rời (𦖑信󰢼𥋷用移)
𢯦 5 lần
  • Dòng 561: dùng dằng chưa nỡ rời tay (拥𥿱渚女𢯦𢬣)
  • Dòng 597: mặt trông đau đớn rụng rời (󰘚𬂙𤴬疸𱰟𢯦)
  • Dòng 1140: lòng nào hồng rụng thắm rời chẳng đau (𢚸𱜢𱰟𧺀𢯦拯𤴬)
  • Dòng 1985: mặt trông tay chẳng nỡ rời (󰘚𬂙𢬣拯女𢯦)
  • Dòng 2012: nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời (擬強添餒䔲荄用𢯦)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lai,
Nghĩa gốc (chữ Hán): an ủi
  • Dòng 584: rã rời khung dệt tan tành gói may (扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼)
  • Dòng 1305: thúc sinh quen nết bốc rời (束生悁󰞺卜徠)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lai
Nghĩa gốc (chữ Hán): sông Lai
  • Dòng 1656: chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời (秩𬂙𦰟焒失驚拥淶)

rọi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𢶒 1 lần
  • Dòng 433: nhặt thưa gương rọi đầu cành (抇疎𦎛𢶒頭梗)

rón 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𨂚 1 lần
  • Dòng 319: bực mây rón bước ngọn tường (堛𩄲𨂚𨀈𦰟墻)

rốn 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

󰟱 3 lần
  • Dòng 166: rốn ngồi chẳng tiện dứt về chỉn khôn (󰟱𡎥拯便攝衛㐱坤)
  • Dòng 1488: dễ dò rốn bể khôn lường đáy sông (易𢲛󰟱𣷭坤量底滝)
  • Dòng 2357: nàng rằng xin hãy rốn ngồi (娘浪嗔唉󰟱𡎥)

rộn 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡀷 1 lần
  • Dòng 2986: xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra (𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查)
1 lần
  • Dòng 178: rộn đường gần với nẻo xa bời bời (遁塘𧵆貝𡑩賒排排)

ròng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𣳔 1 lần
  • Dòng 1489: mà ta suốt một năm ròng (麻些卒𱥺𢆥𣳔)

rồng 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𧏵 3 lần
  • Dòng 1869: giọt rồng canh đã điểm ba (湥𧏵更㐌點𠀧)
  • Dòng 2218: phỉ nguyền sánh phượng đẹp duyên cưỡi rồng (匪願𠁔鳯𫅠緣騎𧏵)
  • Dòng 2678: trước hàm rồng cá gieo mồi thuỷ tinh (𠓀唅𧏵𩵜招𠶣水星)
𧍰 1 lần
  • Dòng 2202: tấn dương được thấy bay rồng có phen (晉陽特𧡊𠖤𧍰固畨)

rộng 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

𢌌 9 lần
  • Dòng 1723: liếc trông toà rộng dãy dài (𥋷𬂙座𢌌𢩽𨱽)
  • Dòng 2116: dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh (油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清)
  • Dòng 2174: vai năm tấc rộng thân mười thước cao (𦠘𠄼𡬷𢌌身𨑮𡱩高)
  • Dòng 2203: rộng thương cỏ nội hoa hèn (𢌌傷𦹵内花𢤞)
  • Dòng 2556: dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi (育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺)
  • Dòng 2593: rộng thương còn mảnh hồng quần (𢌌傷群𤗖紅裙)
  • Dòng 2634: trời cao sông rộng một màu bao la (𡗶高滝𢌌𱥺牟包羅)
  • Dòng 2656: đeo bầu quảy níp rộng đường vân du (撩䕯掛攝𢌌塘雲遊)
  • Dòng 2867: cửa trời rộng mở đường mây (𲈳𡗶𢌌𨷑塘𩄲)

rợp 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𩄓 1 lần
  • Dòng 2320: bác đồng chật đất tinh kỳ rợp sân (博銅秩坦旌旗𩄓𡑝)
󰢫 1 lần
  • Dòng 2228: tiếng bề dậy đất bóng tinh rợp đường (㗂鼙𠰺坦䏾旌󰢫)

rốt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thốt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cuối cùng
  • Dòng 13: một trai con thứ rốt lòng (𱥺𤳇𡥵次卒𢚸)

ru 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3112: trông hoa đèn chẳng thẹn mình lắm ru (𬂙花畑拯𢢆命𡗋油)
1 lần
  • Dòng 346: công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (功㧅等拯舌催𡗋由)
󰡽 1 lần
  • Dòng 347: lặng nghe lời nói như ru (朗𦖑𠳒呐如󰡽)

2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 571: nàng còn đứng rũ hiên tây (娘群𨅸癒軒西)
  • Dòng 784: lệ rơi thấm đá tơ chia rũ tằm (淚淶滲𥒥絲𢺺癒蠶)
𢷀 1 lần
  • Dòng 325: xương mai tính đã rũ mòn (󰢇梅併㐌𢷀𤷱)

rủ 4 biến thể · 15 lượt trong Kiều

𢷀 9 lần
  • Dòng 37: êm niềm trướng rủ màn che (俺腍帳𢷀幔𩂏)
  • Dòng 431: cửa ngoài vội rủ rèm the (𨷯外倍𢷀簾𦂛)
  • Dòng 1059: ngậm ngùi rủ bước rèm châu (唅𠿯𢷀幅簾珠)
  • Dòng 1229: lầu xanh mới rủ trướng đào (樓撑買𢷀帳桃)
  • Dòng 1312: thang lan rủ bức trướng hồng tẩm hoa (湯蘭𢷀幅帳紅浸花)
  • Dòng 2608: lá màn rủ thấp ngọn đèn khêu cao (蘿幔𢷀濕𦰟畑挑高)
  • Dòng 2857: bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ (𢯏𢴾𢷀𠯇㗂絲)
  • Dòng 2883: phòng xuân trướng rủ hoa đào (房春帳𢷀花桃)
  • Dòng 3147: canh khuya bức gấm rủ thao (更𣌉幅錦𢷀繰)
𫫵 3 lần
  • Dòng 1175: phao cho quyến gió rủ mây (抛朱眷𩙍𫫵𩄲)
  • Dòng 1182: quyến anh rủ yến sự này tại ai (𲍣𫫵燕事尼在埃)
  • Dòng 2961: được tin kim mới rủ vương (特信金買𫫵王)
𲊊 2 lần
  • Dòng 1233: dập dìu lá rủ cành chim (熠燿蘿𲊊梗𪀄)
  • Dòng 1237: khi sao phong gấm rủ là (欺牢封錦𲊊)
1 lần
  • Dòng 1196: hồng nhan phải giống ở đời mãi rủ (紅顔沛𱕶於𠁀買油)

rửa 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𣳮 2 lần
  • Dòng 2136: quét sân đặt trác rửa bình thắp hương (𢭯𡑝達桌𣳮𤭸𤏧香)
  • Dòng 2694: túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi (夙愆㐌𣳮淩淩瀝耒)

rúc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 869: lầu mai vừa rúc còi sương (樓𣈕𣃣㗜𧥇霜)

rủi 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𢤡 4 lần
  • Dòng 819: rủi may âu cũng sự trời (𢤡𱜿歐拱事𡗶)
  • Dòng 1753: dặn rằng may rủi đã đành (吲浪埋𢤡㐌停)
  • Dòng 1964: nổi chìm cũng mặc lúc nào rủi may (浽沉拱默𣅶𱜢𢤡埋)
  • Dòng 2078: phận hèn dù rủi dù may tại người (分𢤞油𢤡油埋在𠊚)

run 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

㬿 1 lần
  • Dòng 2332: mặt như chàm đổ mình dường dế run (󰘚如藍覩命羕𧕬㬿)

rung 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢫝 1 lần
  • Dòng 121: ào ào đổ lộc rung cây (呦呦覩祿𢫝𣘃)
𢲣 1 lần
  • Dòng 2528: ai lay cho chuyển ai rung cho rời (埃𢯦朱轉埃𢲣朱移)

rúng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𱰟 1 lần
  • Dòng 516: mà lòng rẻ rúng đã trình một bên (麻𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺)

rừng 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lăng
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. oai linh
  • Dòng 919: rừng thu từng biếc chen hồng (棱秋層碧杆紅)
  • Dòng 1093: chim hôm thoi thót về rừng (𪀄𣋚催脱衛棱)
  • Dòng 1130: dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng (𨤵棱𨀈𥰊𨀈高駭雄)
  • Dòng 1522: rừng phong thu đã nhuốm màu quan san (棱楓秋㐌染牟關山)
  • Dòng 1582: rút dây sợ nữa động rừng lại thôi (捽𦀊𢜝女動棱吏傕)
  • Dòng 1757: ở đây tai vách mạch rừng (於低腮壁脉棱)
  • Dòng 1932: dường gần rừng tía dường xa bụi hồng (𱻌𧵆棱紫𱻌賒𡏧紅)
  • Dòng 3001: từ phen chiếc lá lìa rừng (自畨隻蘿離棱)
  • Dòng 3012: khỏi rừng lau đã tới sân phật đường (塊棱𦰤㐌細𡑝𫢋堂)

rụng 3 biến thể · 14 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 272: dãy thềm hoa rụng biết người ở đâu (𣲆㙴花用别𠊚於兜)
  • Dòng 361: mơ màng lá rụng hoa rơi (𢠩恾蘿用花逨)
  • Dòng 2012: nghĩ càng thêm nỗi đắng cay rụng rời (擬強添餒䔲荄用𢯦)
  • Dòng 2079: giác duyên nghe nói rụng rời (覺緣𦖑呐用移)
  • Dòng 2098: nàng đà nhớn nhác rụng rời lắm phen (娘它𡘯落用移𡗋畨)
  • Dòng 2770: thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao (脱𦖑払脱用移掣包)
  • Dòng 2985: nghe tin nhớn nhác rụng rời (𦖑信󰢼𥋷用移)
4 lần
  • Dòng 1596: giếng vàng đã rụng một vài lá ngô (汫鐄㐌拥𱥺𠄽蘿梧)
  • Dòng 1656: chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời (秩𬂙𦰟焒失驚拥淶)
  • Dòng 2683: giác duyên nghe nói rụng rời (覺緣𦖑呐拥移)
  • Dòng 3003: rõ ràng hoa rụng hương bay (𤑟𤉜花拥香𠖤)
𱰟 3 lần
  • Dòng 597: mặt trông đau đớn rụng rời (󰘚𬂙𤴬疸𱰟𢯦)
  • Dòng 771: vì ai rụng cải rơi kim (爲埃𱰟𦰦徠金)
  • Dòng 1140: lòng nào hồng rụng thắm rời chẳng đau (𢚸𱜢𱰟𧺀𢯦拯𤴬)

rước 3 biến thể · 26 lượt trong Kiều

24 lần
  • Dòng 191: rước mừng đón hỏi dò la (逴𢜠噋𠳨𠻀羅)
  • Dòng 632: nhà băng đưa mối rước vào lầu trang (茹氷迻䋦逴𠓨樓粧)
  • Dòng 787: rước dâu về đến trú phường (逴妯衛典駐坊)
  • Dòng 948: đưa người cửa trước rước người cửa sau (迻𠊚𨷶𠓀逴𠊚𨷶𡢐)
  • Dòng 968: đem về rước khách kiếm lời mà ăn (󰝡衛逴客劍利麻咹)
  • Dòng 994: cắt người xem sóc rước thầy thuốc thang (割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯)
  • Dòng 1374: rước về hãy tạm giấu nàng một nơi (逴衛唉暫𨁪娘𱥺)
  • Dòng 1689: sắm sanh lễ vật rước sang (攕生禮物逴𨖅)
  • Dòng 2141: thành thân mới rước xuống thuyền (成親買逴𫴋船)
  • Dòng 2149: mướn người thuê kiệu rước nàng (𠼦𠊚𠾔轎逴娘)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: trác
Nghĩa gốc (chữ Hán): Như chữ Trác — Tiếng người ồn ào.
  • Dòng 1544: tốt chi mà rước tiếng ghen vào mình (卒之麻啅㗂慳𠓨命)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liên,
Nghĩa gốc (chữ Hán): liền nối
  • Dòng 445: vội mừng làm lễ rước vào (倍𢜠爫禮連𠓨)

ruồi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𧋆 1 lần
  • Dòng 583: đầy nhà vang tiếng ruồi xanh (菭茹㘇㗂𧋆撑)

ruổi 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𨇒 3 lần
  • Dòng 896: mái ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (𠃅外儗㐌𠽖連𨇒車)
  • Dòng 1604: vó câu thẳng ruổi nước non quê người (𨀒駒𣦎𨇒渃𡽫圭𠊚)
  • Dòng 2275: hoả bài tiền lộ ruổi mau (火牌前路𨇒毛)
𥗐 1 lần
  • Dòng 2304: dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao (󰡎𱥺令倍鐄𥗐𬁖)

rường 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lương
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nước Lương
  • Dòng 595: rường cao rút ngược dây oan (樑高𢫫虐𦀊冤)

ruột 2 biến thể · 14 lượt trong Kiều

𦛌 11 lần
  • Dòng 1822: ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời (𦛌𣎟隊段如絲𦇒俳)
  • Dòng 1849: sinh càng nát ruột tan hồn (生強󰞺𦛌散魂)
  • Dòng 1873: sinh càng gan héo ruột đầy (生強肝𤉗𦛌𣹓)
  • Dòng 1895: sinh đà ruột héo như bào (生它𦛌𤉗如炮)
  • Dòng 1954: trông vào đau ruột nói ra ngại lời (𬂙𠓨𤴬𦛌呐𠚢碍𠳒)
  • Dòng 2110: cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai (拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃)
  • Dòng 2839: ruột tằm ngày một héo don (𦛌蠶𣈗𱥺𤉗𤶐)
  • Dòng 2988: này là em ruột này là em dâu (尼羅㛪𦛌尼羅㛪妯)
  • Dòng 3074: cũng là máu chảy ruột mềm chớ sao (拱羅𧖱沚𦛌𦡙渚牢)
  • Dòng 3118: đã buồn cả ruột lại dơ cả đời (㐌𢞂奇𦛌吏洳奇𠁀)
𫆧 3 lần
  • Dòng 549: tai nghe ruột nổi bời bời (𦖻𦖑𫆧浽排排)
  • Dòng 658: nhìn nàng ông những máu sa ruột rầu (𥆾娘翁仍𧖱沙𫆧油)
  • Dòng 2816: gan càng tức tối ruột càng xót xa (肝強息最𫆧強㤕車)

rượu 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𨢇 5 lần
  • Dòng 1235: khi tỉnh rượu lúc tàn canh (欺醒𨢇𣅶殘更)
  • Dòng 1298: bầu tiên dốc rượu câu thần nối thơ (瓢僊𰔺𨢇勾神𱹷)
  • Dòng 1475: mảng vui rượu sớm trà trưa (𠻵𢝙𨢇𣌋茶𬁑)
  • Dòng 1852: chưa xong cuộc rượu lại bày trò chơi (渚衝局𨢇吏排路制)
  • Dòng 3229: khi chén rượu lúc cuộc cờ (𱔩𨢇𣅶局碁)

rút 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1582: rút dây sợ nữa động rừng lại thôi (捽𦀊𢜝女動棱吏傕)
  • Dòng 2727: đoạn trường sổ rút tên ra (斷膓數捽𠸜𠚢)
𢫫 1 lần
  • Dòng 595: rường cao rút ngược dây oan (樑高𢫫虐𦀊冤)

rụt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 321: sượng sùng giữ ý rụt rè (𠶤𠼾𢷣意揬提)

sa 3 biến thể · 19 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 82: thoắt nghe kiều đã đầm đầm châu sa (脱𦖑翹㐌潭潭珠沙)
  • Dòng 104: sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài (愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽)
  • Dòng 404: tay tiên gió táp mưa sa (𢬣僊𩙍匝𩅹沙)
  • Dòng 482: đục như tiếng suối mới sa nửa vời (濁如㗂𤂬買沙姅潙)
  • Dòng 564: một lời trân trọng châu sa mấy hàng (𱥺𠳒珍重珠沙𱥯)
  • Dòng 658: nhìn nàng ông những máu sa ruột rầu (𥆾娘翁仍𧖱沙𫆧油)
  • Dòng 1051: buồn trông ngọn nước mới sa (𢞂𬂙𦰟渃買沙)
  • Dòng 1142: uốn lưng núi đổ cất đầu máu sa (捥𨉞𡶀覩拮頭𧖱沙)
  • Dòng 1756: sa cơ mới đến thế này chẳng dưng (沙機買典勢尼󰝸)
  • Dòng 1832: đang cười nói bỗng mặt rầu lệ sa (當唭呐俸󰘚怞淚沙)
1 lần
  • Dòng 428: giã chàng nàng mới kíp dời song sa (啫払娘買急移蔥紗)
1 lần
  • Dòng 1927: áo xanh đổi lấy cà sa (襖撑𢷮𥙩袈裟)

1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 308: ơn người quân tử sá gì của rơi (恩𠊚君子詫之𧵑逨)
  • Dòng 465: thưa rằng tiện kỹ sá chi (𠽔浪賤技詫之)
  • Dòng 621: hạt mưa sá nghĩ phận hèn (曷𩅹詫擬分𢤞)
  • Dòng 777: sá chi thân phận tôi đòi (詫之身分碎隊)
  • Dòng 845: vả đây đường sá xa xôi (𡲤低塘詫賒吹)
  • Dòng 1147: nhưng tôi có sá chi tôi (仍碎固詫之碎)
  • Dòng 1357: sá chi liễu ngõ hoa tường (詫之柳𢨵花墻)
  • Dòng 2038: phần e đường sá phần thương dãi dầu (分𠵱塘詫分傷𤋵𱪳)
  • Dòng 2057: chỉn e đường sá một mình (㐱𠲖塘詫𱥺)
  • Dòng 2452: những loài giá áo túi cơm sá gì (仍類架襖襊𩚵詫之)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𲭷 1 lần
  • Dòng 960: đã khi suồng sã lại khi đứng ngồi (㐌欺悰𲭷吏欺𨅸𡎢)

sắc 3 biến thể · 18 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 23: kiều càng sắc sảo mặn mà (翹強色稍漫麻)
  • Dòng 24: so bề tài sắc lại là phần hơn (搊皮才色吏羅分欣)
  • Dòng 28: sắc đành có một tài đành hoạ hai (色停固𱥺才停和𠄩)
  • Dòng 63: nổi danh tài sắc một kì (浽名才色𠬠期)
  • Dòng 139: tuyết in sắc ngựa câu giòn (雪印色馭󰙃𤶐)
  • Dòng 163: người quốc sắc kẻ thiên tài (𠊚國色几天才)
  • Dòng 641: đắn đo cân sắc cân tài (旦都斤色斤才)
  • Dòng 827: đã nên quốc sắc thiên hương (㐌𢧚國色天香)
  • Dòng 987: thương ôi tài sắc mực này (傷喂才色墨尼)
  • Dòng 1067: than ôi sắc nước hương trời (嘆喂色渃香𡗶)
1 lần
  • Dòng 5: lạ gì bỉ sắc tư phong (邏之彼嗇斯豐)
1 lần
  • Dòng 2954: khâm ban sắc chỉ đến nơi rành rành (欽頒敕旨典尼伶伶)

sách 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): quyển sách, sổ
  • Dòng 278: túi đàn cặp sách đề huề dọn sang (襊彈笈册提𢹂𰔫𨖅)
  • Dòng 1650: phòng thêu viện sách bốn bề lửa dong (房𬘏院册𦊚皮焒炵)
  • Dòng 1943: gác kinh viện sách đôi nơi (閣經院册堆尼)

sạch 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lịch
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nhỏ giọt, giỏ giọt
  • Dòng 586: sạch sành sanh quét cho đầy túi tham (瀝𥑥生撅朱菭襊貪)
  • Dòng 2694: túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi (夙愆㐌𣳮淩淩瀝耒)
  • Dòng 2743: nạn xưa trút sạch làu làu (難𠸗捽瀝漏漏)

sai 1 biến thể · 15 lượt trong Kiều

15 lần
  • Dòng 578: sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao (差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃)
  • Dòng 599: một ngày lạ thói sai nha (𱥺𣈜邏𫗁差衙)
  • Dòng 774: dẫu mòn bia đá dám sai tấc vàng (𠱋𤷱碑𥒥鉴差𡬷鐄)
  • Dòng 1408: phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (府堂差蘿票紅傕查)
  • Dòng 1409: cùng nhau theo gót sai nha (共饒蹺𨃴差衙)
  • Dòng 1778: phận con hầu hạ con hầu dám sai (分昆侯下昆侯鍳差)
  • Dòng 1812: thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai (催催㐌默𠓨鑅拯差)
  • Dòng 2112: thật thà có một đơn sai chẳng hề (舌他固𱥺单差𫽄兮)
  • Dòng 2309: lại sai lệnh tiễn truyền ra (吏差令箭傳𠚢)
  • Dòng 2312: cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời (拱差令箭󰝂信逴𠶆)

sàm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𲁰 1 lần
  • Dòng 458: sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒)

sắm 3 biến thể · 10 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 46: chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân (姉㛪懺所步行制春)
  • Dòng 77: sắm sanh nếp tử xe châu (懺生攝梓車珠)
  • Dòng 373: tưng bừng sắm sửa áo xiêm (熷𤇊懺所襖襜)
  • Dòng 1467: kíp truyền sắm sửa lễ công (急傳懺所禮公)
  • Dòng 1924: hương hoa ngũ cũng sắm sanh lễ thường (香花五供懺生禮常)
  • Dòng 2134: mách tin họ bạc tức thì sắm sanh (𫫗信户薄卽𪰛懺生)
3 lần
  • Dòng 1689: sắm sanh lễ vật rước sang (攕生禮物逴𨖅)
  • Dòng 2845: vội vàng sắm lễ chọn ngày (倍鐄攕禮𪮙𣈜)
  • Dòng 2957: sắm xanh xa mã vội vàng (攕生車馬倍鐄)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tính
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. hợp lại, gộp lại, dồn lại
  • Dòng 1929: sớm khuya sắm đủ dầu đèn (𣌋𣌉併覩油畑)

sâm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: sam,
Nghĩa gốc (chữ Hán): can dự, tham gia
  • Dòng 2335: sâm thương chẳng vẹn chữ tòng (参商拯院𡦂從)

sấm 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𩆐 5 lần
  • Dòng 1398: dẫu là sấm sét búa rìu cũng cam (唒羅𩆐𩄰鈽鉊拱甘)
  • Dòng 1759: kẻo khi sấm sét bất kỳ (矯欺𩆐𩂶不期)
  • Dòng 2302: bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang (不平浽陣同同𩆐㘇)
  • Dòng 2429: trộm nhờ sấm sét ra tay (濫洳𩆐𩂶𠚢𢬣)
  • Dòng 2446: binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài (兵威自意𩆐㘓𥪝外)

sầm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lập
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đứng thẳng
  • Dòng 484: tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa (㗂㕰立立如𡗶覩𩅹)

sạm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2095: thấy nàng lạt phấn sạm son (𧡊娘𤁕粉讒𣘈)

san 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1522: rừng phong thu đã nhuốm màu quan san (棱楓秋㐌染牟關山)
  • Dòng 1944: trong gang tấc lại gấp mười quan san (𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山)
1 lần
  • Dòng 915: vi lau san sát hơi may (葦𦰤察察唏𩘄)

sắn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𦼜 1 lần
  • Dòng 1635: sắn bìm chút phận con con (𦼜𦹴𡭧分昆昆)

sẵn 1 biến thể · 25 lượt trong Kiều

25 lần
  • Dòng 29: thông minh vốn sẵn tính trời (聰明本産性𡗶)
  • Dòng 81: lòng đâu sẵn mối thương tâm (𢚸兜産䋦傷心)
  • Dòng 92: sẵn đây ta kiếm một vài nén hương (産低些劎𱥺𢽼𱴸)
  • Dòng 99: chiếc trâm sẵn giắt mái đầu (隻簪産㩫𠃅頭)
  • Dòng 279: có cây có đá sẵn sàng (固𣘃固𥒥産床)
  • Dòng 357: sẵn tay bả quạt hoa quì (産𢬣把𦑗花葵)
  • Dòng 377: hào trân thức thức sẵn bày (餚珍式式産排)
  • Dòng 467: hiên sau treo sẵn cầm trăng (軒𡢐撩産琴𦝄)
  • Dòng 633: ghế trên ngồi tót sẵn sàng (㨳𨕭𡎢卒産床)
  • Dòng 691: trong tay đã sẵn đồng tiền (𥪝𢬣㐌産銅錢)

sân 2 biến thể · 21 lượt trong Kiều

𡑝 20 lần
  • Dòng 174: vàng gieo ngấn nước cây lồng bóng sân (鐄招痕渃𣘃籠䏾𡑝)
  • Dòng 410: chẳng sân ngọc bội cũng phường kim môn (拯𡑝玉佩拱坊金門)
  • Dòng 528: sinh liền dạo bước sân đào vội ra (生連𨄹𨀈𡑝桃倍𠚢)
  • Dòng 1297: khi gió gác khi trăng sân (欺𩙍閣欺𦝄𡑝)
  • Dòng 1388: sân ngô cành biếc đã chen lá vàng (𡑝梧梗碧㐌氊蘿鐄)
  • Dòng 1410: song song vào trước sân hoa díu quì (雙雙𠓨𫏾𡑝花𥙙跪)
  • Dòng 1426: yếu thơ vâng chịu trước sân lôi đình (要疎𠳐𠹾𫏾𡑝雷霆)
  • Dòng 1431: một sân lầm cát đã đầy (𱥺𡑝淋吉㐌菭)
  • Dòng 1645: đầy sân gươm tuốt sáng loà (苔𡑝鎌捽𠓇𤍶)
  • Dòng 1824: cúi đầu nép xuống sân mai một chiều (儈頭納𫴋𡑝枚𱥺)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: điên
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đỉnh đầu
  • Dòng 1168: bớt lời liệu chớ sân si thiệt đời (叭𠳒料渚顛癡舌𠁀)

sấn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𪮭 1 lần
  • Dòng 980: giật bì tiên rắp sấn vào ra tay (𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𠚢𢬣)

sang 3 biến thể · 22 lượt trong Kiều

𨖅 20 lần
  • Dòng 266: xăm xăm đè nẻo lam kiều lần sang (侵侵提裊藍橋𨁮𨖅)
  • Dòng 278: túi đàn cặp sách đề huề dọn sang (襊彈笈册提𢹂𰔫𨖅)
  • Dòng 530: gia đồng vào gửi thư nhà mới sang (家童𠓨𠳚書茹買𨖅)
  • Dòng 687: mái sau họ mã vừa sang (𠃅𡢐户馬𣃣𨖅)
  • Dòng 954: lạy rồi sang lạy cậu mày bên kia (𥛉耒𨖅𥛉舅𡮠邊箕)
  • Dòng 1086: tiện hồng nàng mới nhắn lời gửi sang (便鴻娘買𠴍𠳒𠳚𨖅)
  • Dòng 1616: mà đường hải đạo sang ngay là gần (麻塘海道𨖅𬆄羅𧵆)
  • Dòng 1628: thuận phong một lá vượt sang biển tề (順風𱥺蘿𣾼𨖅𣷭齊)
  • Dòng 1675: sang nhà cha tới trung đường (𨖅茹吒細中堂)
  • Dòng 1689: sắm sanh lễ vật rước sang (攕生禮物逴𨖅)
𢀨 1 lần
  • Dòng 1907: ví mà có số giàu sang (𱒢𦓡固數𢀭𢀨)
𢲲 1 lần
  • Dòng 1625: sửa sang buồm gió lèo mây (𢯢𢲲帆𩙍繚𩄲)

sáng 4 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𠓇 1 lần
  • Dòng 1645: đầy sân gươm tuốt sáng loà (苔𡑝鎌捽𠓇𤍶)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: sang,
Nghĩa gốc (chữ Hán): mới
  • Dòng 3222: gà đà gáy sáng trời vừa rạng đông (𪃿它嘅創𡗶𣃣𠓇東)
𱢞 1 lần
  • Dòng 1499: sáng ra đến gửi xuân đường (𱢞𠚢典𠳚椿堂)
𤎜 1 lần
  • Dòng 1201: vừa tuần nguyệt sáng gương trong (𣃣旬月𤎜𦎛𤄯)

sàng 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 279: có cây có đá sẵn sàng (固𣘃固𥒥産床)
  • Dòng 633: ghế trên ngồi tót sẵn sàng (㨳𨕭𡎢卒産床)
  • Dòng 1676: linh sàng bài vị thờ nàng ở trên (靈床牌位蜍娘於𨕭)
  • Dòng 2271: sẵn sàng phượng liễn loan nghi (産床鳯輦鸞𱎹)
  • Dòng 2303: nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng (嚴軍𪮙將産床)
  • Dòng 2319: sẵn sàng tề chỉnh uy nghi (産床齊整威儀)
󰣛 1 lần
  • Dòng 1897: loanh quanh cua lọt bò sàng (󰢥扃𧍆𢯰𨆶󰣛)

sanh 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 77: sắm sanh nếp tử xe châu (懺生攝梓車珠)
  • Dòng 586: sạch sành sanh quét cho đầy túi tham (瀝𥑥生撅朱菭襊貪)
  • Dòng 1689: sắm sanh lễ vật rước sang (攕生禮物逴𨖅)
  • Dòng 1924: hương hoa ngũ cũng sắm sanh lễ thường (香花五供懺生禮常)
  • Dòng 2134: mách tin họ bạc tức thì sắm sanh (𫫗信户薄卽𪰛懺生)

sánh 4 biến thể · 7 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 453: chén hà sánh giọng quỳnh tương (𡃹霞聘喠瓊漿)
  • Dòng 1470: song song đưa tới trướng đào sánh đôi (雙雙迻細帳桃聘堆)
  • Dòng 1594: đèn khuya chung bóng trăng tròn sánh vai (畑𣌉終䏾𦝄𧷺聘𦠘)
𠁔 2 lần
  • Dòng 2218: phỉ nguyền sánh phượng đẹp duyên cưỡi rồng (匪願𠁔鳯𫅠緣騎𧏵)
  • Dòng 2322: từ công sánh với phu nhân cùng ngồi (徐公𠁔貝夫人共𡎥)
󰡾 1 lần
  • Dòng 396: sánh vai về chốn thư hiên (󰡾𦠘衛准書軒)
󰢛 1 lần
  • Dòng 1468: kiệu hoa sánh gió đuốc hồng điểm sao (轎花󰢛𩙍𤒘紅點𬁖)

sành 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𥑥 1 lần
  • Dòng 586: sạch sành sanh quét cho đầy túi tham (瀝𥑥生撅朱菭襊貪)

sảnh 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1713: giả đò lên trước sảnh đường (㨋渡蓮𠓀廳堂)
  • Dòng 1720: sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (廳堂𠻵㗂隊𬆄𨖲侯)

sao 2 biến thể · 85 lượt trong Kiều

81 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lao,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chuồng nuôi súc vật
  • Dòng 59: rằng sao trong tiết thanh minh (浪牢𥪝節清明)
  • Dòng 111: quan rằng chị nói hay sao (觀浪姉呐咍牢)
  • Dòng 200: mà sao trong sổ đoạn trường có tên (麻牢𥪝數斷膓固𠸜)
  • Dòng 225: cớ sao trằn trọc canh khuya (據牢陳濁更𣌉)
  • Dòng 494: tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao (󰢁𢝙催共性𡗶别牢)
  • Dòng 601: sao cho cốt nhục vẹn tuyền (牢朱骨肉院全)
  • Dòng 602: trong khi ngộ biến tòng quyền biết sao (𥪝欺遇變從權别牢)
  • Dòng 674: lại thua ả lý bán mình hay sao (吏輸妸李半命𫨩牢)
  • Dòng 681: phận sao đành vậy cũng vầy (分牢停丕拱噅)
  • Dòng 689: trăng già độc địa làm sao (𦝄𫅷毒地爫牢)
𬁖 4 lần
  • Dòng 1468: kiệu hoa sánh gió đuốc hồng điểm sao (轎花󰢛𩙍𤒘紅點𬁖)
  • Dòng 1640: nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời (姅𨦩𦝄缺𠀧𬁖𡧲𡗶)
  • Dòng 2304: dưới cờ một lệnh vội vàng ruổi sao (󰡎𱥺令倍鐄𥗐𬁖)
  • Dòng 3093: dẫu rằng vật đổi sao dời (唒浪物𢷮𬁖移)

saỏ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lao,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chuồng nuôi súc vật
  • Dòng 1228: dẫu sao cũng ở tay người biết saỏ (唒牢拱於𢬣𠊚別牢)

sào 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2502: nghìn năm ai đã khen đâu hoàng sào (𠦳𢆥埃㐌𠸦兜黄巢)

sắo 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2665: thuý kiều sắo sảo khôn ngoan (翠翹色稍坤頑)

sảo 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 23: kiều càng sắc sảo mặn mà (翹強色稍漫麻)
  • Dòng 2665: thuý kiều sắo sảo khôn ngoan (翠翹色稍坤頑)

sáp 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: chá,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cây nến
  • Dòng 446: đài sen nối sáp song đào thêm hương (臺蓮𦀼蠟窻桃添香)
  • Dòng 1725: ban ngày sáp thắp hai bên (班𣈜蠟𤏧𠄩邊)

sắp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạp
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. bẻ gãy
  • Dòng 1375: chiến hoà sắp sẵn hai bài (戰和拉産𠄩排)

sập 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lập
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đứng thẳng
  • Dòng 484: tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa (㗂㕰立立如𡗶覩𩅹)

sát 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2257: ngất trời sát khí mơ màng (𡴯𡗶殺氣𤎎恾)
  • Dòng 2529: quan quân truy sát đuổi dài (官軍追殺𨆷𨱽)
  • Dòng 2530: ù ù sát khí ngất trời ai đang (㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當)
1 lần
  • Dòng 915: vi lau san sát hơi may (葦𦰤察察唏𩘄)

sắt 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

𨫊 4 lần
  • Dòng 1076: tai còn đồng vọng mấy lời sắt đanh (𦖻群同望𱥯𠳒𨫊釘)
  • Dòng 1411: trông lên mặt sắt đen sì (𬂙𨕭󰘚𨫊顛茌)
  • Dòng 2586: lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (邏朱󰘚𨫊拱癡爲情)
  • Dòng 2838: như nung gan sắt như bào lòng son (如燶肝𨫊如炮𢚸𣘈)
3 lần
  • Dòng 474: nghe ra tiếng sắt tiếng vàng chen nhau (𦖑𠚢㗂鉄㗂鐄扦饒)
  • Dòng 1634: nào lời non nước nào lời sắt son (𱜢𠳒𡽫渃𱜢𠳒鉄𣘈)
  • Dòng 1829: thương ôi mảnh sắt vào lò (傷喂𤗖鉄𠓨爐)
2 lần
  • Dòng 3116: đem tình cầm sắt đổi ra cầm cờ (󰝡情琴瑟𢷮𠚢琴棋)
  • Dòng 3184: lọ là chăn gối mới ra sắt cầm (路羅𧜖襘買𠚢瑟琴)

sau 2 biến thể · 75 lượt trong Kiều

𡢐 73 lần
  • Dòng 76: thà chi chút đích gọi là duyên sau (他之㤕的噲羅縁𡢐)
  • Dòng 110: thấy người nằm đấy biết sau thế nào (𧡊𠊚𦣰帶别𡢐世𱜢)
  • Dòng 138: sau chân theo một vài thằng con con (𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵)
  • Dòng 218: đường xa nghĩ nỗi sau này mà kinh (塘賒擬浽𡢐尼麻驚)
  • Dòng 234: thân con thôi có ra gì mai sau (身𡥵催固𠚢之𣈕𡢐)
  • Dòng 274: dạo quanh chợt thấy mé sau có nhà (𬧖觥秩𧡊𠃅𡢐固茹)
  • Dòng 360: mái sau dường có xôn xao tiếng người (𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊚)
  • Dòng 467: hiên sau treo sẵn cầm trăng (軒𡢐撩産琴𦝄)
  • Dòng 520: để sau nên thẹn cùng chàng bởi ai (底𡢐𢧚𢢆共払𪽝埃)
  • Dòng 550: ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐)
𨍦 2 lần
  • Dòng 1120: song song ngựa trước ngựa sau một đoàn (雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺)
  • Dòng 1133: một mình đo đắn trước sau (𱥺命𢵋捵𫏾𨍦)

sáu 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𦒹 2 lần
  • Dòng 40: thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮)
  • Dòng 1112: ba mươi sáu chước chước gì lại hơn (𠀧𨑮𦒹斫斫之吏欣)

sâu 3 biến thể · 15 lượt trong Kiều

13 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lâu
Nghĩa gốc (chữ Hán): sông Lâu Thuỷ (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)
  • Dòng 1170: có đâu mà lại ra người hiểm sâu (固兜麻吏𠚢𠊚險溇)
  • Dòng 1255: nhớ ơn chín chữ cao sâu (𢖵恩𠃩𡦂高溇)
  • Dòng 1265: tình sâu mong trả nghĩa dày (情溇蒙假義𠫅)
  • Dòng 1384: càng sâu nghĩa bể càng dài tình sông (強溇義𣷭強𨱽情滝)
  • Dòng 1662: giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng (汫溇蓓葚𠓀𡢐尋咣)
  • Dòng 1886: bể sâu sóng cả có tuyền được vay (𣷭溇㳥奇固全特爲)
  • Dòng 1972: ấy là nghĩa trọng ấy là ân sâu (意羅義重意羅恩溇)
  • Dòng 2013: người đâu sâu sắc nước đời (𠊚兜溇色渃𠁀)
  • Dòng 2020: cười dầu mới thực khôn lường hiểm sâu (唭妯買舌坤量險溇)
  • Dòng 2342: mưu sâu cũng trả nghĩa sâu cũng vừa (謀溇拱㨋義溇拱𣃣)
𡢐 1 lần
  • Dòng 1437: cạn lòng chẳng biết nghĩ sâu (𣴓𢚸拯別擬𡢐)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lâu
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. (xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄)
  • Dòng 1760: con sâu con kiến kêu gì được oan (昆蝼昆蜆呌洏特寃)

sầu 1 biến thể · 27 lượt trong Kiều

27 lần
  • Dòng 104: sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài (愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽)
  • Dòng 236: bỗng không mua não chác sầu nghĩ nao (俸空謨𱞐卓愁擬𱜢)
  • Dòng 247: sầu đong càng giở càng đầy (愁𢫝強𫽻強𣹓)
  • Dòng 263: gió chiều như khảy cơn sầu (𩙍朝如𢭮干愁)
  • Dòng 383: những là đắp nhớ đổi sầu (仍羅撘𢖵𢷮愁)
  • Dòng 476: nghe ra như oán như sầu phải chăng (𦖑𠚢如怨如愁沛庒)
  • Dòng 486: khiến người ngồi đó mà ngơ ngẩn sầu (遣𠊚𡎢妬麻魚菫愁)
  • Dòng 546: mối sầu khi gỡ cho xong còn chầy (䋦愁欺攑朱衝群迡)
  • Dòng 552: chưa vui sum họp đã sầu pha phôi (渚𢝙森合㐌愁坡𢴾)
  • Dòng 566: mối sầu sẻ nửa bước đàng chia hai (䋦愁𢫟姅𨀈塘𢺹𠄩)

say 1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 759: cạn lời hồn dứt máu say (𣴓𠳒魂𢴑𧖱醝)
  • Dòng 806: bâng khuâng như tỉnh như say một mình (氷傾如醒如醝𱥺)
  • Dòng 826: càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (強𥆾𨤔玉強醝曲鐄)
  • Dòng 1232: cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm (局醝苔𣎃陣唭捽𣎀)
  • Dòng 1577: mấy phen cười tỉnh nói say (𱥯番唭醒呐醝)
  • Dòng 1719: bàng hoàng dở tỉnh dở say (徬徨𢷣醒𢷣醝)
  • Dòng 1782: nỉ non thánh thót dễ say lòng người (𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚)
  • Dòng 1846: giả say vội đã tính bài cáo qua (假醝倍㐌併排告戈)
  • Dòng 1851: tiểu thư cười tỉnh nói say (小姐唭醒呐醝)
  • Dòng 2574: giở say lại ép vặn đàn nhặt tâu (𢷣醝吏押紊彈日奏)

sẩy 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn:
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. học trò
  • Dòng 2351: nhớ khi lỡ bước sẩy vời (洳欺𲃨𨀈仕潙)

se 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 698: áo dầm giọt tủi tóc se mái sầu (襖滛湥𢣃𩯀車𠃅愁)
  • Dòng 2846: duyên vân sớm đã se dây cho chàng (緣雲𣌋㐌車𦀊朱払)
1 lần
  • Dòng 254: trúc se ngón thỏ tơ chùng phím loan (竹痴𱠅兎絲𦙸𪣇鸞)

1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 57: sè sè nắm đất bên đàng (茌茌捻坦邊塘)

sẽ 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần — âm Hán-Việt chuẩn:
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. học trò
  • Dòng 342: cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh (朱停来仕料排䋦萌)
  • Dòng 379: cách hoa sẽ dặng tiếng vàng (隔花仕𠱆㗂鐄)
  • Dòng 437: tiếng sen sẽ động giấc hoè (㗂𨖲仕動職槐)
  • Dòng 726: ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa (𡎥蓮朱姉𥛉耒仕疎)
  • Dòng 804: dao này sẽ liệu với thân sau này (刀尼仕料貝身𡢐尼)
  • Dòng 938: trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm (𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍)
  • Dòng 1002: sông tiền đường sẽ hẹn hò về sau (瀧錢塘仕限㗅衛𡢐)
  • Dòng 1034: đành lòng nàng cũng sẽ nguôi nguôi dần (停𢚸娘拱仕𢢯𢢯寅)
  • Dòng 2114: thành thân rồi sẽ liệu về châu thai (成親耒仕料𧗱州台)
  • Dòng 2230: bấy giờ ta sẽ rước nàng nghi gia (閉𣇞些仕逴娘宜家)

sẻ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢫟 2 lần
  • Dòng 566: mối sầu sẻ nửa bước đàng chia hai (䋦愁𢫟姅𨀈塘𢺹𠄩)
  • Dòng 2812: sẻ lòng đoài chút tuổi cao thân tàn (𢫟𢚸兑𪨀歲高身殘)

sen 2 biến thể · 9 lượt trong Kiều

8 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liên
Nghĩa gốc (chữ Hán): hoa sen
  • Dòng 190: sen vàng lãng đãng như gần như xa (蓮鐄朗蕩如𧵆如賒)
  • Dòng 378: gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường (𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙)
  • Dòng 446: đài sen nối sáp song đào thêm hương (臺蓮𦀼蠟窻桃添香)
  • Dòng 1386: càng sôi vẻ nguyệt càng lồng màu sen (強吹𨤔月強籠牟蓮)
  • Dòng 1476: đào đà phai thắm sen vừa nảy xanh (桃它派𧺀蓮𣃤扔撑)
  • Dòng 1797: sen tàn mai lại nở hoa (蓮殘梅吏𦬑花)
  • Dòng 3014: buồng trong vội dạo sen vàng bước ra (𢩣𥪝倍𨄹蓮鐄𨀈𠚢)
  • Dòng 3143: những từ sen ngó đào tơ (仍自蓮𦬶桃絲)
𨖲 1 lần
  • Dòng 437: tiếng sen sẽ động giấc hoè (㗂𨖲仕動職槐)

sét 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𩂶 3 lần
  • Dòng 1759: kẻo khi sấm sét bất kỳ (矯欺𩆐𩂶不期)
  • Dòng 2429: trộm nhờ sấm sét ra tay (濫洳𩆐𩂶𠚢𢬣)
  • Dòng 2769: điều đâu sét đánh lưng trời (調兜𩂶打𨉞𡗶)
𩄰 1 lần
  • Dòng 1398: dẫu là sấm sét búa rìu cũng cam (唒羅𩆐𩄰鈽鉊拱甘)

si 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 339: dù chăng xét tấm tình si (油庒𥌀𬌓情癡)
  • Dòng 1168: bớt lời liệu chớ sân si thiệt đời (叭𠳒料渚顛癡舌𠁀)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2236: gió mây bằng sí đã lìa dặm khơi (𩙍迻鵬翅㐌離𨤮𣾺)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1411: trông lên mặt sắt đen sì (𬂙𨕭󰘚𨫊顛茌)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2433: từ rằng quốc sĩ xưa nay (徐浪國士𠸗󰅒)

sỉ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1276: sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (牢朱耻辱𱥺吝買傕)

sịch 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 213: gió đâu sịch bức mành mành (𩙍兜擲幅萌萌)

sinh 1 biến thể · 76 lượt trong Kiều

76 lần
  • Dòng 228: dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền (養生堆侶𩯀絲渚填)
  • Dòng 257: ví chăng duyên nợ ba sinh (𱒢庒綠女𠀧生)
  • Dòng 282: ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây (𠀧生歐罕綠𡗶之低)
  • Dòng 303: sinh đà có ý đợi chờ (生它固意待徐)
  • Dòng 311: sinh rằng lân lý ra vào (生浪鄰里𠚢𠓨)
  • Dòng 337: sinh rằng rày gió mai mưa (生浪𣈙𩙍𣈕𩅹)
  • Dòng 371: vừa ngày sinh nhật ngoại gia (𣃣𣈜生日外家)
  • Dòng 402: sinh rằng phác hoạ vừa rồi (生浪樸畵𣃣耒)
  • Dòng 419: sinh rằng giải cấu là duyên (生浪邂逅羅緣)
  • Dòng 435: sinh còn tựa án thiu thiu (生群𢭸案燒燒)

sính 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 646: sính nghi vâng dạy bao nhiêu cho tường (聘儀𠳐𠰺包饒朱詳)
  • Dòng 824: sính nghi rẻ giá nghinh hôn sẵn ngày (聘儀𥜤價迎婚産𣈜)

so 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 24: so bề tài sắc lại là phần hơn (搊皮才色吏羅分欣)
  • Dòng 744: đốt lò hương ấy so tơ phím này (焠爐香意搊絲泛尼)
  • Dòng 1994: so vào với thiếp lan đình nào thua (搊𠓨貝帖蘭亭𱜢)
2 lần
  • Dòng 471: so dần dây vũ dây văn (攄寅𦀊武𦀊文)
  • Dòng 491: so chi những bậc tiêu tao (攄之仍堛蕭騷)

số 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 799: đã sinh ra số long đong (㐌生𠚢數龍冬)
  • Dòng 999: số còn nặng nghiệp má đào (數群𱴸業𦟐桃)
  • Dòng 1907: ví mà có số giàu sang (𱒢𦓡固數𢀭𢀨)
  • Dòng 2157: gớm cho cái số hoa đào (𡃍朱丐數花桃)
𢼂 1 lần
  • Dòng 231: đoạn trường là số thế nào (斷膓羅𢼂世𱜢)

sổ 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 200: mà sao trong sổ đoạn trường có tên (麻牢𥪝數斷膓固𠸜)
  • Dòng 1074: ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi (𠚢𢬣操櫃數籠如𨔈)
  • Dòng 2727: đoạn trường sổ rút tên ra (斷膓數捽𠸜𠚢)
1 lần
  • Dòng 2331: sổ danh xướng trước thúc lang (数名唱𠓀束郎)

sờ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𣻄 1 lần
  • Dòng 365: sông tương một dải nông sờ (瀧湘𱥺解農𣻄)

sỡ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 458: sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒)

sở 2 biến thể · 12 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 473: khúc đâu hán sở chiến trường (曲兜漢楚戰場)
  • Dòng 1064: hỏi ra mới biết rằng chàng sở khanh (𠳨𫥨買別浪払楚卿)
  • Dòng 1096: đẩy song đã thấy sở khanh bước vào (𢩽窻㐌𧡊楚卿𨀈𠓨)
  • Dòng 1128: sở khanh đã rẽ dây cương lối nào (楚卿㐌𢶾𦀊綱𡓃𱜢)
  • Dòng 1160: đi đâu chẳng biết con người sở khanh (𠫾兜拯別昆𠊚楚卿)
  • Dòng 1173: sở khanh lên tiếng rêu rao (楚卿𨖲㗂嘹哰)
  • Dòng 1179: sở khanh quát mắng đùng đùng (楚卿咶𠻵哃哃)
  • Dòng 1234: sớm đưa tống ngọc tối tìm sở khanh (𣌋迻宋玉最尋楚卿)
  • Dòng 1241: mặc người mưa sở gió tần (默𠊚𩅹楚𩙍秦)
  • Dòng 2390: bên là ưng khuyển bên là sở khanh (邊羅鷹犬邊羅楚卿)
1 lần
  • Dòng 2129: nào ai lòng có sở cầu (𱜢埃𢚸固所求)

sợ 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

𢜝 10 lần
  • Dòng 458: sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (𢜝吝巾過𠚢𲁰所庒)
  • Dòng 985: sợ gan nát ngọc liều hoa (𢜝肝󰞺玉料花)
  • Dòng 1582: rút dây sợ nữa động rừng lại thôi (捽𦀊𢜝女動棱吏傕)
  • Dòng 1823: sợ uy dám chẳng vâng lời (𢜝威鍳拯𠳐𠳒)
  • Dòng 1898: sợ đây thương đó hai đàng chưa xong (𢜝低傷妬𠄩塘渚衝)
  • Dòng 2080: nửa thương nửa sợ bồi hồi chẳng xong (姅傷姅𢜝徘徊拯衝)
  • Dòng 2124: phải cung rày đã sợ lờn với cung (沛弓𣈙㐌𢜝㦦貝弓)
  • Dòng 2346: sợ thay mà lại mừng thầm cho ai (𢜝台𦓡吏𢜠󰠐朱埃)
  • Dòng 2356: nửa phần khiếp sợ nửa phần mừng vui (姅分怯𢜝姅分𢜠𢝙)
  • Dòng 2843: thung huyên lo sợ xiết bao (樁萱𢥈𢜝掣包)

sóc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 994: cắt người xem sóc rước thầy thuốc thang (割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯)

soi 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𤐝 5 lần
  • Dòng 330: đài gương soi đến dấu bèo cho chăng (臺𦎛𤐝典𨁪䕯朱庒)
  • Dòng 1032: trên đầu có bóng mặt trời rạng soi (𨕭頭固䏾󰘚𡗶𤎜𤐝)
  • Dòng 1528: nửa in gối chiếc nửa soi dặm trường (姅印襘隻姅𤐝𨤵長)
  • Dòng 2650: làm gương cho khách hồng quần thử soi (爫𦎛朱客紅裙此𤐝)
  • Dòng 3138: hoa soi ngọn đuốc hồng chen bức là (花𤐝𦰟𤒘紅氊幅纙)

sói 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤢿 1 lần
  • Dòng 2676: kề răng hùm sói gửi thân tôi đòi (掑𪘵𤞻𤢿𢭮身碎隊)

sôi 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xuy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thổi
  • Dòng 1386: càng sôi vẻ nguyệt càng lồng màu sen (強吹𨤔月強籠牟蓮)
1 lần
  • Dòng 580: đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (頭𬌥󰘚馭泑泑如㵢)

sớm 2 biến thể · 21 lượt trong Kiều

𣌋 18 lần
  • Dòng 935: hương hoa hôm sớm phụng thờ (香花𣋚𣌋奉蜍)
  • Dòng 1234: sớm đưa tống ngọc tối tìm sở khanh (𣌋迻宋玉最尋楚卿)
  • Dòng 1299: khi hương sớm khi trà trưa (欺香𣌋欺茶𬁑)
  • Dòng 1475: mảng vui rượu sớm trà trưa (𠻵𢝙𨢇𣌋茶𬁑)
  • Dòng 1533: duyên đằng sớm thuận gió đưa (緣藤𣌋順𩙍迻)
  • Dòng 1567: buồng thêu khuya sớm thảnh thơi (𢩣絩𣌉𣌋清台)
  • Dòng 1777: sớm khuya khăn mặt lược đầu (𣌋𣌉巾󰘚畧頭)
  • Dòng 1786: sớm năn nỉ bóng khuya ân hận lòng (𣌋𡅧𪡇䏾𣌉殷恨𢚸)
  • Dòng 1889: sớm khuya hầu hạ đài doanh (𣌋𣌉侯下臺营)
  • Dòng 1929: sớm khuya sắm đủ dầu đèn (𣌋𣌉併覩油畑)
𣋽 3 lần
  • Dòng 978: gái tơ mà đã ngứa nghề sớm sao (𡛔絲麻㐌語藝𣋽牢)
  • Dòng 1039: bẽ bàng mây sớm đèn khuya (彼傍𩄲𣋽畑𣌉)
  • Dòng 1291: sớm đào tối mận lân la (𣋽桃最槾隣羅)

son 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𣘈 7 lần
  • Dòng 1044: tấm son gột đến bao giờ cho phai (𱭎𣘈滑典包𣇞朱派)
  • Dòng 1416: mượn màu son phấn đánh lừa con đen (摱牟𣘈粉打󰢙昆顛)
  • Dòng 1593: những là cười phấn cợt son (仍羅唭粉𠹳𣘈)
  • Dòng 1603: được lời như mở tấc son (特𠳒如𨷑𡬷𣘈)
  • Dòng 1634: nào lời non nước nào lời sắt son (𱜢𠳒𡽫渃𱜢𠳒鉄𣘈)
  • Dòng 2095: thấy nàng lạt phấn sạm son (𧡊娘𤁕粉讒𣘈)
  • Dòng 2838: như nung gan sắt như bào lòng son (如燶肝𨫊如炮𢚸𣘈)

sơn 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 25: nền thu thuỷ thấp xuân sơn (𪤍秋水濕春山)
  • Dòng 534: có hương khơi diễn ngàn trùng sơn khê (故鄕𣾺演𠦳重山溪)
  • Dòng 605: để lời thệ hải minh sơn (底𠳒誓海盟山)
  • Dòng 1921: có cổ thụ có sơn hồ (固古樹固山湖)
  • Dòng 2448: gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà (𠁟𠄩文武攊堆山河)
  • Dòng 2880: quan sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn (關山𠦳𨤮妻兒𱥺)

song 4 biến thể · 30 lượt trong Kiều

15 lần
  • Dòng 450: đinh ninh hai mặt một lời song song (丁寧𠄩󰘚𱥺𠳒雙雙)
  • Dòng 864: truy nguyên chẳng kẻo luỵ vào song thân (追原拯矯累𠓨雙親)
  • Dòng 1116: song đà quá đất quản gì được thân (雙陀過坦管之特身)
  • Dòng 1120: song song ngựa trước ngựa sau một đoàn (雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺)
  • Dòng 1410: song song vào trước sân hoa díu quì (雙雙𠓨𫏾𡑝花𥙙跪)
  • Dòng 1450: trăng hoa song cũng thị phi biết điều (𦝄花雙拱是非別調)
  • Dòng 1464: dẫu ngoài là phép song trong là tình (唒外羅法雙𥪝羅情)
  • Dòng 1470: song song đưa tới trướng đào sánh đôi (雙雙迻細帳桃聘堆)
  • Dòng 2318: vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (𧗱𥪝侍立奇外雙披)
  • Dòng 2439: xót nàng còn chút song thân (㤕娘群𪨀雙親)
13 lần
  • Dòng 173: mảnh trăng chênh chếch dòm song (𤗖𦝄隻隻𥉰窻)
  • Dòng 239: ngoài song thỏ thẻ oanh vàng (外窻𠴡𠱈鶯鐄)
  • Dòng 245: chàng kim từ lại thư song (払金自吏書窻)
  • Dòng 249: mây tần khoá kín song the (𩄲秦鎖謹窻𦂛)
  • Dòng 283: song hồ nửa khép cánh mây (窻糊姅怯𦑃𩄲)
  • Dòng 446: đài sen nối sáp song đào thêm hương (臺蓮𦀼蠟窻桃添香)
  • Dòng 573: trông chừng khói ngất song thưa (𬂙澄𤌋𡴯窻疎)
  • Dòng 1075: song thu đã khép cánh ngoài (窻秋㐌怯𦑃外)
  • Dòng 1096: đẩy song đã thấy sở khanh bước vào (𢩽窻㐌𧡊楚卿𨀈𠓨)
  • Dòng 1269: song the vò võ phương trời (窻𦂛宇宇方𡗶)
1 lần
  • Dòng 1629: nàng từ chiếc bóng song the (娘自隻䏾窗𦂛)
1 lần
  • Dòng 428: giã chàng nàng mới kíp dời song sa (啫払娘買急移蔥紗)

sóng 1 biến thể · 15 lượt trong Kiều

15 lần
  • Dòng 221: nỗi riêng lớp lớp sóng dồi (浽𥢆笠笠㳥𣼭)
  • Dòng 499: sóng tình dường đã xiêu xiêu (㳥情𱻌㐌漂漂)
  • Dòng 731: sự đâu sóng gió bất kỳ (事兜㳥𩙍不期)
  • Dòng 1056: âm thầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi (󰠐㗂㳥呌觥槣𡎢)
  • Dòng 1303: lạ cho cái sóng khuynh thành (邏朱丐㳥傾城)
  • Dòng 1407: đất bằng nổi sóng đùng đùng (坦平浽㳥同同)
  • Dòng 1513: dù khi sóng gió bất bình (油欺㳥𩙍不平)
  • Dòng 1886: bể sâu sóng cả có tuyền được vay (𣷭溇㳥奇固全特爲)
  • Dòng 1963: nàng rằng chiếc bách sóng đào (娘浪隻栢㳥濤)
  • Dòng 2492: e dè sóng gió hãi hùng cỏ hoa (𠲖𠽮㳥𩙍駭雄𦹵花)

sòng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1652: đem vào để đánh lận sòng ai hay (󰝂𠓨底打吝崇埃咍)

sông 2 biến thể · 23 lượt trong Kiều

21 lần — âm Hán-Việt chuẩn: long
Nghĩa gốc (chữ Hán): Như chữ .
  • Dòng 397: góp lời phong nguyệt nặng nguyền non sông (𱔲𠳒風月𱴸願𡽫滝)
  • Dòng 918: thấy trăng mà thẹn những lời non sông (𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝)
  • Dòng 1334: phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông (沛𢲛朱典𦰟源瀝滝)
  • Dòng 1384: càng sâu nghĩa bể càng dài tình sông (強溇義𣷭強𨱽情滝)
  • Dòng 1488: dễ dò rốn bể khôn lường đáy sông (易𢲛󰟱𣷭坤量底滝)
  • Dòng 1651: sẵn thây vô chủ bên sông (産屍無主邊滝)
  • Dòng 1981: dẫu rằng sông cạn đá mòn (唒浪滝𣴓𥒥𤷱)
  • Dòng 2116: dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh (油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清)
  • Dòng 2180: gươm đàn nửa gánh non sông một chèo (鎌彈姅梗𡽫滝𱥺)
  • Dòng 2258: đầy sông kình ngạc chật đường giáp binh (苔滝鯨鰐秩塘甲兵)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lang,
Nghĩa gốc (chữ Hán): chảy xiết
  • Dòng 365: sông tương một dải nông sờ (瀧湘𱥺解農𣻄)
  • Dòng 1002: sông tiền đường sẽ hẹn hò về sau (瀧錢塘仕限㗅衛𡢐)

sống 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

𤯩 11 lần
  • Dòng 87: sống làm vợ khắp người ta (𤯩爫𡞕泣𠊚些)
  • Dòng 892: sống nhờ đất khách thác chôn quê người (𤯩洳坦客托墫圭𠊚)
  • Dòng 966: thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (催㐌刼𤯩𫯳綿𠫾耒)
  • Dòng 1028: đến điều sống đục sao bằng thác trong (典調𤯩濁牢朋托𤄯)
  • Dòng 1145: bây giờ sống thác ở tay (悲𣇞𤯩托於𢬣)
  • Dòng 1958: cũng toan sống thác với tình cho xong (拱算𤯩托貝情朱衝)
  • Dòng 1966: sống thừa còn tưởng đến rày nữa sao (𤯩乘群想典𣈙女牢)
  • Dòng 2538: cũng liều sống thác một ngày với nhau (拱料𤯩𣨰𱥺𣈜貝饒)
  • Dòng 2566: sống thừa tôi đã nên liều mình tôi (𤯩乘碎㐌𢧚料命碎)
  • Dòng 2619: đã không biết sống là vui (㐌空別𤯩羅𢝙)

sồng 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𣙩 3 lần
  • Dòng 1939: nâu sồng từ trở mầu thiền (𣘽𣙩自跙牟禪)
  • Dòng 2045: thấy âu ăn mặc nâu sồng (𧡊歐咹默𣘽𣙩)
  • Dòng 3050: màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng (牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩)

sốt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1406: sốt gan ông mới thân quì cửa công (焠肝翁買申跪𨷶公)

2 biến thể · 21 lượt trong Kiều

20 lần
  • Dòng 934: nghề này phải lấy ông này tiên sư (藝尼沛𥙩翁尼先師)
  • Dòng 2046: giác duyên sư trưởng lành lòng liền thương (覺緣師長𫅜𢚸連傷)
  • Dòng 2050: qui sư qui phật tu hành bấy lâu (皈師皈佛修行閉𥹰)
  • Dòng 2051: bản sư rồi cũng đến sau (本師耒拱典𡢐)
  • Dòng 2052: dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (𠰺迻法寶𨖅侯師兄)
  • Dòng 2055: xem qua sư mới dạy qua (䀡戈師買𠰺戈)
  • Dòng 2058: ở đây chờ đợi sư huynh ít ngày (於低除待師兄𠃣𣈜)
  • Dòng 2066: sư càng nể mặt nàng càng vững chân (師強你󰘚娘強凭蹎)
  • Dòng 2313: thệ sư kể hết mọi lời (誓師計歇每𠳒)
  • Dòng 2347: mụ già sư trưởng thứ hai (媒𫅷師長次𠄩)
1 lần
  • Dòng 1352: trước hàm sư tử gửi người đằng la (𠓀唅獅子𢭮𠊚藤蘿)

sứ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

使 1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: sứ,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. khiến cho
  • Dòng 2507: chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng (整儀接使倍鐄)

sử 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): lịch sử
  • Dòng 8: phong tình cổ lục còn truyền sử xanh (風情古錄群傳史撑)

sự 1 biến thể · 40 lượt trong Kiều

40 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. việc
  • Dòng 73: khóc than khôn xiết sự tình (哭嘆坤掣事情)
  • Dòng 541: sự đâu chưa kịp đôi hồi (事兜渚趿堆回)
  • Dòng 623: sự lòng ngỏ với băng nhân (事𢚸吘貝水人)
  • Dòng 731: sự đâu sóng gió bất kỳ (事兜㳥𩙍不期)
  • Dòng 765: hỏi sao ra sự lạ lùng (𠳨牢𠚢事邏𨓡)
  • Dòng 819: rủi may âu cũng sự trời (𢤡𱜿歐拱事𡗶)
  • Dòng 836: thì vin cành quít cho cam sự đời (𪰛楥梗橘朱甘事𠁀)
  • Dòng 863: sau dầu sinh sự thế nào (𡢐油生事世𱜢)
  • Dòng 965: này này sự đã quả nhiên (尼尼事㐌果然)
  • Dòng 1107: nàng rằng muôn sự ơn người (娘浪𨷈事恩𠊚)

sửa 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𢯢 5 lần
  • Dòng 1625: sửa sang buồm gió lèo mây (𢯢𢲲帆𩙍繚𩄲)
  • Dòng 2215: phòng riêng sửa chốn thanh nhàn (房𥢆𢯢准清閒)
  • Dòng 2443: vội truyền sửa tiệc quân trung (倍傳𢯢席軍中)
  • Dòng 2827: vội về sửa chốn vườn hoa (倍𧗱𢯢准園花)
  • Dòng 3185: nghe lời sửa áo cài trâm (𦖑𠳒𢯢襖掑簪)
3 lần
  • Dòng 46: chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân (姉㛪懺所步行制春)
  • Dòng 373: tưng bừng sắm sửa áo xiêm (熷𤇊懺所襖襜)
  • Dòng 1467: kíp truyền sắm sửa lễ công (急傳懺所禮公)

sức 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 693: họ chung ra sức giúp vì (户終𠚢飭執爲)
  • Dòng 1741: trúc côn ra sức đập vào (竹棍𠚢飭拉𠓨)
  • Dòng 2176: côn quyền hơn sức lược thao gồm tài (棍拳欣飭略韜𫡂才)
  • Dòng 2476: sức này đã dễ làm gì được nhau (飭尼㐌易爫之特饒)
  • Dòng 2926: đánh quen trăm trận sức dư muôn người (打悁𤾓陣飭餘𨷈𠊛)

sực 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠶗 1 lần
  • Dòng 1473: huệ hương sực nức một nhà (蕙香𠶗𠽋𱥺)

sùi 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 222: nghĩ nguồn cơn lại sụt sùi đòi cơn (擬源干吏湥洡𠾕干)
  • Dòng 1191: buồng riêng riêng những sụt sùi (𢩣𥢆𥢆仍湥洡)
  • Dòng 1441: sụt sùi chàng mới thưa ngay (湥洡払買𠽔𬆄)
  • Dòng 1667: thúc ông sùi sụt ngắn dài (束翁洡湥𥐆𨱽)
  • Dòng 2826: tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra (謝辭生買湥洡阻𠚢)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lai
Nghĩa gốc (chữ Hán): sông Lai
  • Dòng 1949: sụt sùi nghĩ nỗi đoạn trường (湥淶擬餒断膓)

sum 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 552: chưa vui sum họp đã sầu pha phôi (渚𢝙森合㐌愁坡𢴾)
  • Dòng 1383: một nhà sum họp trúc mai (𱥺茹森合竹梅)

súng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2277: kéo cờ luỹ phát súng thành (撟旗壘發銃城)
  • Dòng 2520: ba bề phát súng bốn bên kéo cờ (𠀧皮發銃𦊚邊𢹣旗)

sùng 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠼾 1 lần
  • Dòng 321: sượng sùng giữ ý rụt rè (𠶤𠼾𢷣意揬提)
1 lần
  • Dòng 1097: sượng sùng đánh dạn ra chào (𠶤崇打憚𠚢嘲)

sững 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𨁂 1 lần
  • Dòng 102: lại càng đứng sững tần ngần chẳng ra (吏強𨅸𨁂秦銀拯𠚢)

suối 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𤂬 3 lần
  • Dòng 94: hoạ là người dưới suối vàng biết cho (禍羅𠊚󰡎𤂬鐄别朱)
  • Dòng 482: đục như tiếng suối mới sa nửa vời (濁如㗂𤂬買沙姅潙)
  • Dòng 736: ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây (唅唭𠃩𤂬唉群𦹳徠)

suồng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 960: đã khi suồng sã lại khi đứng ngồi (㐌欺悰𲭷吏欺𨅸𡎢)

sương 1 biến thể · 25 lượt trong Kiều

25 lần
  • Dòng 176: giọt sương treo nặng cành xuân la đà (湥霜撩𥘀梗春羅陀)
  • Dòng 189: sương in mặt tuyết pha thân (霜印󰘚雪坡身)
  • Dòng 238: chưa xong điều nghĩ đã dào mạch sương (渚衝調擬㐌𩆍脉霜)
  • Dòng 301: tan sương đã thấy bóng người (散霜㐌𧡊䏾𠊚)
  • Dòng 367: một tường tuyết đón sương che (𱥺墙雪迍霜𩂏)
  • Dòng 384: tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm (雪霜染姅𠃅頭花𦼚)
  • Dòng 400: phong sương được vẻ thiên nhiên (風霜特𨤔天然)
  • Dòng 457: chày sương chưa nện cầu lam (𨃉霜渚𪤍橋藍)
  • Dòng 624: tin sương đồn đại xa gần xôn xao (信霜吨󰢄賒𧵆㖔嗃)
  • Dòng 637: ngại ngùng dạn gió e sương (礙𥔘憚𩙍𠲖霜)

sượng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𠶤 2 lần
  • Dòng 321: sượng sùng giữ ý rụt rè (𠶤𠼾𢷣意揬提)
  • Dòng 1097: sượng sùng đánh dạn ra chào (𠶤崇打憚𠚢嘲)

suốt 4 biến thể · 6 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thốt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cuối cùng
  • Dòng 593: hạ từ van vái suốt ngày (下辭𠹚拜卒𣈜)
  • Dòng 1003: thuốc thang suốt một ngày thâu (𬟥湯卒𱥺𣈜偷)
  • Dòng 1489: mà ta suốt một năm ròng (麻些卒𱥺𢆥𣳔)
1 lần
  • Dòng 1232: cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm (局醝苔𣎃陣唭捽𣎀)
1 lần
  • Dòng 273: tần ngần đứng suốt giờ lâu (秦銀𨅸椊𣇞𥹰)
𨔊 1 lần
  • Dòng 3211: lọt tai nghe suốt năm cung (律𦖻𦖑𨔊𠄼宫)

sướt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𣹕 1 lần
  • Dòng 2713: trên mui lướt sướt áo là (𨕭枚洌𣹕襖纙)

sụp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạp,
Nghĩa gốc (chữ Hán): rác rưởi
  • Dòng 96: sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (垃𡎥𬏓拮𠓀墓𨀈𠚢)

sút 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2767: đều là sa sút khó khăn (調羅沙埣𧁷巾)

sụt 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 222: nghĩ nguồn cơn lại sụt sùi đòi cơn (擬源干吏湥洡𠾕干)
  • Dòng 1191: buồng riêng riêng những sụt sùi (𢩣𥢆𥢆仍湥洡)
  • Dòng 1441: sụt sùi chàng mới thưa ngay (湥洡払買𠽔𬆄)
  • Dòng 1667: thúc ông sùi sụt ngắn dài (束翁洡湥𥐆𨱽)
  • Dòng 1949: sụt sùi nghĩ nỗi đoạn trường (湥淶擬餒断膓)
  • Dòng 2826: tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra (謝辭生買湥洡阻𠚢)

sưu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 172: mặt trời đến đất chiêng đà sưu không (󰘚𡗶旦坦鉦㐌搜空)

suy 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 233: cứ trong mộng triệu mà suy (據𥪝夢兆麻推)
  • Dòng 1019: vả suy thần mộng mấy lời (𡲤推神夢𱥯𠳒)
  • Dòng 1091: lấy trong ý tứ mà suy (𥙩𥪝意思麻推)
  • Dòng 1171: còn đương suy trước nghĩ sau (群當推𠓀擬𡢐)
  • Dòng 1417: suy trong tình trạng nguyên đơn (推𥪝情狀原單)
  • Dòng 1589: thiếp dù vụng chẳng hay suy (妾油𢜗拯𫨩推)
  • Dòng 1836: suy lòng trắc khởidĩ đau lòng chung thiên (推𢚸陟𡵆𤴬𢚸終天)

ta 1 biến thể · 56 lượt trong Kiều

56 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ta,
Nghĩa gốc (chữ Hán): ít ỏi
  • Dòng 1: trăm năm trong cõi người ta (𤾓𢆥𥪝𡎝𠊚些)
  • Dòng 74: khéo vô duyên bấy là mình với ta (窖無緣閉羅命貝些)
  • Dòng 87: sống làm vợ khắp người ta (𤯩爫𡞕泣𠊚些)
  • Dòng 92: sẵn đây ta kiếm một vài nén hương (産低些劎𱥺𢽼𱴸)
  • Dòng 127: hữu tình ta lại biết ta (有情些吏別些)
  • Dòng 417: trông người lại ngắm đến ta (𬂙𠊚吏𥋴典些)
  • Dòng 443: bây giờ rõ mặt đôi ta (悲𣇞𤑟󰘚堆些)
  • Dòng 702: vì ta khăng khít cho người dở dang (爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚)
  • Dòng 795: vì ta ngăn đón gió đông (爲些垠𲆁𩙍東)
  • Dòng 846: mà ta bất động nữa người sinh nghi (麻些不動女𠊚生疑)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ta,
Nghĩa gốc (chữ Hán): ít ỏi
  • Dòng 2922: chồng con đâu tá tính danh là gì (𫯳昆兜些姓名羅𱍽)

2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 51: tà tà bóng ngả về tây (斜斜䏾我𧗱西)
  • Dòng 79: trải bao thỏ lặn ác tà (𣦰包兎𣵰鵶斜)
  • Dòng 97: một vùng cỏ áy bóng tà (𱥺漨𦹵曖䏾斜)
  • Dòng 167: bóng tà như giục cơn buồn (䏾斜如逐干盆)
  • Dòng 241: hiên tà gác bóng nghiêng nghiêng (軒斜擱䏾迎迎)
  • Dòng 1256: một ngày một ngả bóng dâu tà tà (𱥺𣈜𱥺我䏾橷斜斜)
  • Dòng 2034: lần đường theo bóng trăng tà về tây (吝塘蹺䏾𦝄斜𧗱西)
1 lần
  • Dòng 2688: mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm (𫄓調情爱塊調邪淫)

2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 853: lệ riêng tầm tã tuôn mưa (淚𥢆潯瀉𣻆𩅹)
1 lần
  • Dòng 1950: lệ châu tầm tã đượm tràng áo xanh (湥珠尋謝𣿌長襖撑)

tả 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2773: nhà tranh vách đất tả tơi (茹棦壁坦左哉)

tạ 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

13 lần
  • Dòng 130: tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời (謝𢚸娘吏𱹷添𣀟𠳒)
  • Dòng 388: lấy lòng gọi chút ra đây tạ lòng (𥙩𢚸噲𡭧𠚢低謝𢚸)
  • Dòng 393: nàng ban ả tạ cũng đâu thế này (娘班妸謝拱兜世尼)
  • Dòng 2338: tạ lòng dễ xứng báo ân gọi là (謝𢚸易稱報恩噲羅)
  • Dòng 2385: tạ lòng lạy trước sân mây (謝𢚸𥛉𠓀𡑝𩄲)
  • Dòng 2424: tạ từ thoắt đã dời chân cõi ngoài (謝辭脱㐌移蹎𡎝外)
  • Dòng 2427: tạ ân lạy trước từ công (謝恩𥛉𠓀徐公)
  • Dòng 2438: lọ là thâm tạ mới là tri ân (路羅深謝貝羅知恩)
  • Dòng 2826: tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra (謝辭生買湥洡阻𠚢)
  • Dòng 2870: sang nhà chung lão tạ ân chu tuyền (𨖅茹終老謝恩周全)

tác 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tá,
Nghĩa gốc (chữ Hán): làm, tạo nên
  • Dòng 1238: giờ sao tan tác như hoa giữa đường (除牢散作如花𡨌塘)
  • Dòng 1430: đào xơ xác má liễu tan tác mày (桃疎壳𦟐柳散作𣮮)
  • Dòng 3069: rằng trong tác hợp cơ trời (浪𥪝作合機𡗶)

tấc 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

𡬷 13 lần
  • Dòng 242: nỗi riêng riêng trạnh tấc riêng một mình (浽𥢆𥢆鄭𡬷𥢆𱥺)
  • Dòng 285: tấc gang động toả nguyên phong (𡬷𡱸洞鎖原封)
  • Dòng 343: khuôn thiêng dầu phụ tấc thành (󰡼油負𡬷誠)
  • Dòng 353: được lời như cởi tấc lòng (特𠳒如𢶒𡬷𢚸)
  • Dòng 374: cần dâng một lễ xa đem tấc thành (芹𤼸𱥺禮賒𢲠𡬷誠)
  • Dòng 451: tóc tơ căn vặn tấc lòng (𩯀絲根紊𡬷𢚸)
  • Dòng 622: liệu đem tấc cỏ quyết đền ba xuân (料耽𡬷𦹵決𡊰𠀧春)
  • Dòng 774: dẫu mòn bia đá dám sai tấc vàng (𠱋𤷱碑𥒥鉴差𡬷鐄)
  • Dòng 1603: được lời như mở tấc son (特𠳒如𨷑𡬷𣘈)
  • Dòng 1944: trong gang tấc lại gấp mười quan san (𥪝𡬼𡬷吏急𨑮關山)

tạc 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 352: một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung (𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終)
  • Dòng 452: trăm năm tạc một chữ đồng đến xương (𤾓𢆥鑿𱥺𫳘同典昌)
  • Dòng 2861: bởi lòng tạc đá ghi vàng (𤳷𢚸鑿𥒥𥱬鐄)
1 lần
  • Dòng 1839: vợ chồng chén tạc chén thù (𡞕𫯳𡃹酢𡃹酬)

tai 4 biến thể · 21 lượt trong Kiều

𦖻 17 lần
  • Dòng 464: nước non luống những lắng tai chung kỳ (渃𡽫𨻫仍𠻴𦖻鐘期)
  • Dòng 549: tai nghe ruột nổi bời bời (𦖻𦖑𫆧浽排排)
  • Dòng 594: điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn (的𦖻憐恤負𢬣摧殘)
  • Dòng 685: phải lời ông cũng êm tai (沛𠳒翁拱淹𦖻)
  • Dòng 767: nỗi nàng vân mới rỉ tai (浽娘雲買𠯇𦖻)
  • Dòng 878: rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao (𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高)
  • Dòng 949: lạ tai nghe chửa biết đâu (邏𦖻𦖑渚別𱏫)
  • Dòng 1017: kề tai mấy mỗi nằn nì (掑𦖻𱥯浽𡅧呢)
  • Dòng 1076: tai còn đồng vọng mấy lời sắt đanh (𦖻群同望𱥯𠳒𨫊釘)
  • Dòng 1439: phủ đường nghe thoảng vào tai (府堂𦖑𥊣𠓨𦖻)
2 lần
  • Dòng 618: gặp cơn vạ gió tai bay bất kỳ (﨤干禍𩙍灾𠖤不期)
  • Dòng 2745: nỗi nàng tai nạn đã đầy (餒娘灾難㐌菭)
1 lần
  • Dòng 3254: chữ tài liền với chữ tai một vần (𡦂才連貝𡦂災𱥺)
1 lần
  • Dòng 1757: ở đây tai vách mạch rừng (於低腮壁脉棱)

tái 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lại, lần nữa
  • Dòng 709: tái sinh chưa dứt hương thề (再生渚𢴑香誓)
  • Dòng 3038: tái sinh trần tạ lòng người từ bi (再生陳謝𢚸𠊛慈悲)
  • Dòng 3045: được rày tái thế tương phùng (特𣈙再世相逢)
1 lần
  • Dòng 1598: một niềm quan tái mấy mùa gió trăng (𱥺念關塞𱥯務𩙍𦝄)

tài 2 biến thể · 34 lượt trong Kiều

33 lần
  • Dòng 2: chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau (𡦂才𡦂命窖羅恄饒)
  • Dòng 24: so bề tài sắc lại là phần hơn (搊皮才色吏羅分欣)
  • Dòng 28: sắc đành có một tài đành hoạ hai (色停固𱥺才停和𠄩)
  • Dòng 47: dập dìu tài tử giai nhân (習燿才子佳人)
  • Dòng 63: nổi danh tài sắc một kì (浽名才色𠬠期)
  • Dòng 115: kiều rằng những đấng tài hoa (翹浪仍等才花)
  • Dòng 149: nền phú quí bậc tài danh (𪤍富貴堛才名)
  • Dòng 151: phong tư tài mạo tót vời (丰姿才貌捽潙)
  • Dòng 163: người quốc sắc kẻ thiên tài (𠊚國色几天才)
  • Dòng 406: khen tài nhả ngọc phun châu (𠸦才吔玉噴珠)
1 lần
  • Dòng 310: mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao (麻𢚸重義輕財掣包)

tải 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2405: nàng rằng thiên tải nhất kỳ (娘浪千載一期)

tại 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 334: nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha (𢧚庒𪰛拱在𢚸媄吒)
  • Dòng 590: phải tên xưng xuất tại thằng bán tơ (沛𠸜稱出在绳半絲)
  • Dòng 1182: quyến anh rủ yến sự này tại ai (𲍣𫫵燕事尼在埃)
  • Dòng 1445: tại tôi xứng lấy một tay (在碎稱𥙩𱥺𢬣)
  • Dòng 1866: cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi (朱払𢞂𠴙罪𪰛在𤽗)
  • Dòng 2078: phận hèn dù rủi dù may tại người (分𢤞油𢤡油埋在𠊚)
  • Dòng 2196: ai cho kén chọn vàng thau tại mình (埃朱挸𪮙鐄鍮在命)
  • Dòng 2336: tại ai há dám trách lòng cố nhân (在埃𧯶鍳責𢚸故人)
  • Dòng 2388: hại nhân nhân hại sự nào tại ta (害人人害事𱜢在些)
  • Dòng 2397: cho hay muôn sự tại trời (朱𫨩𨷈事在𡗶)

tam 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tam,
Nghĩa gốc (chữ Hán): ba, 3
  • Dòng 964: bấy giờ mới nổi tam bành mụ lên (閉𣇞買浽三彭媒𨖲)
  • Dòng 1687: trên tam đảo dưới cửu tuyền (𨕭三島󰡎九泉)
  • Dòng 1926: tam qui ngũ giới cho nàng xuất gia (三皈五戒朱娘出家)
  • Dòng 2412: gặp sư tam hợp vốn là tiên tri (﨤師三合本羅先知)
  • Dòng 2657: gặp bà tam hợp đạo cô (﨤𱙘三合道姑)
  • Dòng 2712: ngẫm lời tam hợp rõ mười chẳng ngoa (𡄎𠳒三合𤑟𨑮拯訛)

tám 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1212: vòng ngoài bảy chữ vòng trong tám nghề (𨦩外𬙞𡦂𨦩𥪝糁藝)

tăm 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1877: bây giờ mới rõ tăm hơi (悲𣇞買𤑟沁唏)
  • Dòng 2950: bóng chim tăm cá biết đâu mà nhìn (䏾𪀄沁𩵜別兜𦓡𥆾)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: khấm
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chó mèo mửa (ói)
  • Dòng 1484: tăm hơi ai dễ giữ giàng cho ta (吣唏埃易𪧚床朱些)

tằm 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 784: lệ rơi thấm đá tơ chia rũ tằm (淚淶滲𥒥絲𢺺癒蠶)
  • Dòng 1982: con tằm đến chết cũng còn kéo tơ (昆蠶典𣩂拱群𢹣絲)
  • Dòng 2839: ruột tằm ngày một héo don (𦛌蠶𣈗𱥺𤉗𤶐)
𣎟 1 lần
  • Dòng 1822: ruột tằm đòi đoạn như tơ rối bời (𦛌𣎟隊段如絲𦇒俳)

tâm 1 biến thể · 17 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 81: lòng đâu sẵn mối thương tâm (𢚸兜産䋦傷心)
  • Dòng 101: lại càng mê mẩn tâm thần (吏強迷敏心神)
  • Dòng 208: giá đành tú khẩu cẩm tâm khác thường (價停繡口錦心恪常)
  • Dòng 557: đã nguyền hai chữ đồng tâm (㐌願𠄩𡦂同心)
  • Dòng 610: cũng trong nha dịch lại là từ tâm (拱𥪝衙役吏羅慈心)
  • Dòng 694: lễ tâm đã đặt tụng kỳ cũng xong (禮心㐌達訟期拱衝)
  • Dòng 1278: kỳ tâm họ thúc cũng nòi thư hương (其心户束拱㐻書香)
  • Dòng 1870: tiểu thư nhìn mặt dường đà can tâm (小姐𥆾󰘚𱻌它甘心)
  • Dòng 1936: ngày pho thủ tự đêm nồi tâm hương (𣈜鋪手字𣈘㘨心香)
  • Dòng 2130: tâm minh xin quyết với nhau một lời (心盟嗔决貝饒𱥺𠳒)

tấm 3 biến thể · 19 lượt trong Kiều

𬌓 14 lần
  • Dòng 339: dù chăng xét tấm tình si (油庒𥌀𬌓情癡)
  • Dòng 498: đầu mày cuối mặt càng nồng tấm yêu (頭眉𡳳󰘚強濃𬌓夭)
  • Dòng 724: để lòng ắt phụ tấm lòng với ai (底𢚸乙負𬌓𢚸貝埃)
  • Dòng 742: phím đàn với tấm hương nguyền ngày xưa (泛彈貝𬌓香願𣈜𠸗)
  • Dòng 882: trăm năm để một tấm lòng từ đây (𤾓𢆥底𱥺𬌓𢚸自低)
  • Dòng 1332: tấm riêng riêng những nặng vì nước non (𬌓𥢆𥢆仍𨤼爲渃𡽫)
  • Dòng 2182: tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (𬌓𢚸兒女拱漂英雄)
  • Dòng 2244: tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi (𬌓𢚸傷𢖵別羅固𢢯)
  • Dòng 2299: tấm thân rày đã nhẹ nhàng (𬌓身𣈙㐌弭攘)
  • Dòng 2352: non vàng chưa dễ đền bồi tấm thương (𡽫鐄渚易填倍𬌓傷)
𱭎 4 lần
  • Dòng 1036: vết non xa tấm trăng gần ở chung (𤵖𡽫賒𱭎𦝄𧵆於終)
  • Dòng 1040: nửa tình nửa cảnh như chia tấm lòng (姅情姅景如𢺺𱭎𢚸)
  • Dòng 1044: tấm son gột đến bao giờ cho phai (𱭎𣘈滑典包𣇞朱派)
  • Dòng 2723: tấm lòng đã thấu đến trời (𱭎𢚸㐌透旦𡗶)
󰣔 1 lần
  • Dòng 920: nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn (𦖑𪀄如𠯅󰣔𢚸晨昏)

tầm 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 903: nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (𠦳尋洳䏾松筠)
  • Dòng 1950: lệ châu tầm tã đượm tràng áo xanh (湥珠尋謝𣿌長襖撑)
  • Dòng 2889: trong cơ thanh khí tương tầm (𥪝機聲氣相尋)
1 lần
  • Dòng 853: lệ riêng tầm tã tuôn mưa (淚𥢆潯瀉𣻆𩅹)

tẩm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1312: thang lan rủ bức trướng hồng tẩm hoa (湯蘭𢷀幅帳紅浸花)

tạm 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 615: hãy về tạm phó giam ngoài (唉衛暫付檻外)
  • Dòng 656: khất từ tạm lĩnh vương ông về nhà (乞詞暫領王翁衛茹)
  • Dòng 695: việc nhà mới tạm thong dong (役茹買暫從容)
  • Dòng 1374: rước về hãy tạm giấu nàng một nơi (逴衛唉暫𨁪娘𱥺)
  • Dòng 1715: vực nàng tạm xuống môn phòng (域娘暫𫴋門房)
  • Dòng 2090: dọn nhà hãy tạm cho nàng nghỉ chân (𢶿茹唉暫朱娘擬蹎)
  • Dòng 2260: nhủ nàng hãy tạm lánh mình một nơi (啂娘唉暫另命𱥺)

tan 1 biến thể · 29 lượt trong Kiều

29 lần
  • Dòng 301: tan sương đã thấy bóng người (散霜㐌𧡊䏾𠊚)
  • Dòng 584: rã rời khung dệt tan tành gói may (扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼)
  • Dòng 662: này ai vu thác cho người hợp tan (尼埃誣托朱𠊚合散)
  • Dòng 678: gió mây âu hẳn tan tành nước non (𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫)
  • Dòng 684: tan nhà là một thiệt mình là hai (散茹羅𱥺舌命羅𠄩)
  • Dòng 712: khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan (塊情芒𫴋泉臺渚散)
  • Dòng 751: bây giờ trâm gãy gương tan (悲徐簪技𦎛散)
  • Dòng 1004: giấc tiên nghe đã dàu dàu vừa tan (職僊𦖑㐌油油𣃣散)
  • Dòng 1085: tan sương vừa rạng ngày mai (散霜𣃣𠓇𣈜𣈕)
  • Dòng 1238: giờ sao tan tác như hoa giữa đường (除牢散作如花𡨌塘)

tán 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1855: nàng đà tán hoán tê mê (娘它散渙痺迷)

tàn 1 biến thể · 19 lượt trong Kiều

19 lần
  • Dòng 594: điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn (的𦖻憐恤負𢬣摧殘)
  • Dòng 663: búa dao bao quản thân tàn (斧刀包管身殘)
  • Dòng 719: cớ chi ngồi nhẫn tàn canh (據之𡎢忍殘更)
  • Dòng 1121: đêm thu khắc lậu canh tàn (𣎀秋刻漏更殘)
  • Dòng 1235: khi tỉnh rượu lúc tàn canh (欺醒𨢇𣅶殘更)
  • Dòng 1274: làm sao cho hại cho tàn cho cân (爫牢朱害朱殘朱斤)
  • Dòng 1664: trong than thấy một đống xương cháy tàn (𥪝炭𧡊𱥺棟𩩫𤈜殘)
  • Dòng 1692: xuất thần giây phút chưa tàn nén hương (出神𦀊丿渚殘𥘀香)
  • Dòng 1768: cũng liều ngọc nát hoa tàn mà chi (拱料玉󰞺花殘𦓡之)
  • Dòng 1797: sen tàn mai lại nở hoa (蓮殘梅吏𦬑花)

tăn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1393: quyết nghe tăn hẳn một bề (决𬆄辛罕𱥺)

tân 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 188: có chiều phong vận có chiều thanh tân (固朝風韻固朝清新)
1 lần
  • Dòng 3011: quanh co theo dải giang tân (觥孤蹺𦄂江津)

tấn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2202: tấn dương được thấy bay rồng có phen (晉陽特𧡊𠖤𧍰固畨)

tần 2 biến thể · 11 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 102: lại càng đứng sững tần ngần chẳng ra (吏強𨅸𨁂秦銀拯𠚢)
  • Dòng 249: mây tần khoá kín song the (𩄲秦鎖謹窻𦂛)
  • Dòng 273: tần ngần đứng suốt giờ lâu (秦銀𨅸椊𣇞𥹰)
  • Dòng 575: tần ngần dạo gót lầu trang (秦銀𨄹𨃴樓粧)
  • Dòng 970: buồn mình trước đã tần mần thử chơi (𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈)
  • Dòng 1241: mặc người mưa sở gió tần (默𠊚𩅹楚𩙍秦)
  • Dòng 1503: tần hoài một dải trong xanh (秦淮𱥺帶𤄯撑)
  • Dòng 2242: hồn quê theo ngọn mây tần xa xa (魂圭蹺𦰟𩄲秦賒賒)
  • Dòng 2355: hai người trông mặt tần ngần (𠄩𠊚𬂙󰘚秦銀)
  • Dòng 2440: bấy lâu kẻ việt người tần cách xa (閉𥹰几越𠊚秦隔賒)
1 lần
  • Dòng 2456: năm năm hùng cứ một phương hải tần (𠄼𢆥雄據𱥺方海瀕)

tận 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 41: cỏ non xanh tận chân trời (𦹵𡽫撑羡蹎𡗶)
  • Dòng 322: kẻ nhìn tận mặt người e cúi đầu (几𥆾羡󰘚𠊚𠲖儈頭)
  • Dòng 833: miếng ngon kề đến tận nơi (𠰘唁掑典羡尼)
  • Dòng 928: vâng lời nàng mới theo vào tận nơi (𠳐𠳒娘買蹺𠓨羡尼)
  • Dòng 2616: nợ đâu ai đã dắt vào tận tay (女兜埃㐌㩫𠓨羡𢬣)
  • Dòng 2710: nước xuôi bỗng đã trôi dần tận nơi (渃𣵶俸㐌㵢寅羡尼)
  • Dòng 2772: đánh đường chàng mới tìm vào tận nơi (打塘払買尋𠓨羡尼)
3 lần
  • Dòng 1842: bắt quì tận mặt bắt mời tận tay (󰈫跪盡󰘚󰈫𠶆盡𢬣)
  • Dòng 3216: hay là khổ tận đến ngày cam lai (𫨩羅苦盡典𣈜甘來)

tang 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 536: thế nào con cũng phải về hộ tang (𱜢𡥵拱沛衛護䘮)
  • Dòng 540: nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi (浽茹䘮𩯀浽命賒吹)
  • Dòng 1670: nào là khâm liệm nào là tang trai (𱜢羅衾殮𱜢羅䘮齋)
  • Dòng 2747: từ ngày muôn dặm phù tang (自𣈜𨷈𨤮扶䘮)
1 lần
  • Dòng 2015: thực tang bắt được dường này (寔賍󰈫𱻌)

táng 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 533: hãy còn kí táng liêu đông (唉群寄塟遼東)
1 lần
  • Dòng 2570: truyền cho cảo táng di hình bên sông (傳朱藁葬遺形邊滝)

tàng 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 424: lòng xuân phơi phới chén xuân tàng tàng (𢚸春派派𱔩春藏藏)
  • Dòng 2561: năm năm trời bể ngang tàng (𠄼𫷜𡗶𣷭昂藏)
  • Dòng 3067: tàng tàng chén cúc dở say (藏藏𱔩菊𢷣醝)

tâng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1923: tâng tâng trời mới bình minh (曾曾𡗶買平明)

tanh 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 60: mà đây hương khói vắng tanh thế mà (麻低香𤌋永醒世麻)
  • Dòng 292: hương còn thơm nức người đà vắng tanh (香群𦹳𠽋𠊚它永醒)
1 lần
  • Dòng 855: tuồng chi là giống hôi tanh (從之羅𱕶脄腥)

tành 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 584: rã rời khung dệt tan tành gói may (扡徠椌𦄅散情𱑃𦁼)
  • Dòng 678: gió mây âu hẳn tan tành nước non (𩙍𩅹歐罕散情渃𡽫)
  • Dòng 1744: một phen mưa gió tan tành một phen (𱥺畨𩅹𩙍散情𱥺)
  • Dòng 2395: máu rơi thịt nát tan tành (𧖱淶𦧘󰞺散情)
  • Dòng 2560: ai ngờ một phút tan tành thịt xương (埃疑𱥺丿散情𦧘󰢇)

tạnh 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tịnh
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. sạch sẽ
  • Dòng 917: dặm khuya ngất tạnh mù khơi (𨤵𣌉𩁶凈𩂟𣾺)
1 lần
  • Dòng 2069: gió quang mưa tạnh thảnh thơi (𩙍光𩅹淨請台)

tao 3 biến thể · 6 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 974: vào nhà phải cứ phép nhà tao đây (𠓨茹沛據法茹蚤低)
  • Dòng 979: phải làm cho biết phép tao (沛爫朱別法蚤)
  • Dòng 1561: chồng tao nào phải như ai (𫯳蚤𱜢沛如埃)
  • Dòng 1735: đã đem mình bán cửa tao (󰝡命半𨷶蚤)
1 lần
  • Dòng 1482: mặn tình cát luỹ nhạt tình tao khang (𪉽情葛藟𤁕情糟糠)
1 lần
  • Dòng 491: so chi những bậc tiêu tao (攄之仍堛蕭騷)

tảo 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 44: lễ là tảo mộ hội là đạp thanh (禮羅掃墓會羅踏青)

tạo 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1118: mà xem con tạo xoay vần đến đâu (麻䀡昆造磋運典𱏫)

táp 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: táp,
Nghĩa gốc (chữ Hán): một vòng xung quanh
  • Dòng 404: tay tiên gió táp mưa sa (𢬣僊𩙍匝𩅹沙)
  • Dòng 3105: bấy chầy gió táp mưa sa (閉遲𩙍匝𩅹沙)

tấp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liệp
Nghĩa gốc (chữ Hán): (như chữ )
  • Dòng 762: một nhà tấp nập kẻ trong người ngoài (𱥺茹㧜笠几𥪝𠊚外)

tập 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 209: ví đem vào tập đoạn trường (𱒢󰝂𠓨集斷膓)
  • Dòng 840: mượn màu chiêu tập lại là còn nguyên (摱牟招集吏羅群原)
1 lần
  • Dòng 2514: lễ tiên binh hậu khắc cờ tập công (禮先兵後刻期襲攻)

tắt 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𤎕 2 lần
  • Dòng 1938: tỏ lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (𤏣𢚸洒𤎕每塘塵緣)
  • Dòng 3051: sự đời đã tắt lò lòng (事𠁀㐌𤎕爐𢚸)

tất 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 359: một lời vừa gắn tất giao (𱥺𠳒𣃣𭝫膝膠)

tàu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 525: bóng tàu vừa lạt vẻ ngân (䏾艚𣃣𤁕𨤔銀)

tâu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2574: giở say lại ép vặn đàn nhặt tâu (𢷣醝吏押紊彈日奏)

tay 1 biến thể · 80 lượt trong Kiều

𢬣 80 lần
  • Dòng 33: khúc nhà tay lựa nên chương (曲茄𢬣捛𢧚章)
  • Dòng 52: chị em thơ thẩn dan tay ra về (姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱)
  • Dòng 136: lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (挵𢭾𢬣扣𨀈𨁮𨤮󰕸)
  • Dòng 206: tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm (𢬣僊𱥺捤𨇜𨑮曲吟)
  • Dòng 295: giơ tay với lấy về nhà (拁𢬣𢭲𥙩衛茹)
  • Dòng 298: chẳng duyên chưa dễ vào tay ai cầm (拯緣渚易𠓨𢬣埃扲)
  • Dòng 299: liền tay ngắm nghía biếng nằm (連𢬣𥋴𥊘𠴠𦣰)
  • Dòng 354: giở kim thoa với khăn hồng trao tay (𢷣金釵貝巾紅𢭂𢬣)
  • Dòng 357: sẵn tay bả quạt hoa quì (産𢬣把𦑗花葵)
  • Dòng 391: xắn tay mở khoá động đào (趂𢬣𨷑鎖洞桃)

tày 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 512: lứa đôi ai dễ đẹp tày thôi trương (侶堆埃吏𫅠齊崔張)
  • Dòng 1516: lại mang những tiếng tày trời đến sau (吏恾仍㗂齊𡗶典𡢐)
  • Dòng 2577: ve ngâm vượn hót nào tày (蟡吟猿唿𱜢)

tây 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

西 13 lần
  • Dòng 51: tà tà bóng ngả về tây (斜斜䏾我𧗱西)
  • Dòng 195: hàn gia ở mé tây hiên (寒家於𠃅西軒)
  • Dòng 316: dừng chân gạn chút niềm tây gọi là (停蹎𣵲𡭧念西噲羅)
  • Dòng 517: mái tây để lạnh hương nguyền (𠃅西底冷香願)
  • Dòng 571: nàng còn đứng rũ hiên tây (娘群𨅸癒軒西)
  • Dòng 585: đổ tế nhuyễn của riêng tây (圖細軟𧵑𥢆西)
  • Dòng 993: vực nàng vào chốn hiên tây (域娘𠓨准軒西)
  • Dòng 1087: trời tây lãng đãng bóng vàng (𡗶西朗蕩䏾鐄)
  • Dòng 1344: thêm người ắt cũng chia lòng riêng tây (添𠊚𢖮拱𢺺𢚸𥢆西)
  • Dòng 1440: động lòng lại gạn đến lời riêng tây (動𢚸吏𣴓典𠳒𥢆西)

tẩy 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1573: tẩy trần vui chén thong dong (洗塵𢝙𱔩從容)
  • Dòng 1838: tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (洗塵慢𱔩觧煩𣈘秋)
  • Dòng 2444: muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan (𨷈兵𠦳將會同洗寃)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1855: nàng đà tán hoán tê mê (娘它散渙痺迷)

tế 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1082: nhờ tay tế độ vớt người trầm luân (洳𢬣濟渡𢵼𠊚沉淪)
1 lần
  • Dòng 585: đổ tế nhuyễn của riêng tây (圖細軟𧵑𥢆西)

tề 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1628: thuận phong một lá vượt sang biển tề (順風𱥺蘿𣾼𨖅𣷭齊)
  • Dòng 2319: sẵn sàng tề chỉnh uy nghi (産床齊整威儀)
1 lần
  • Dòng 2879: vâng ra ngoại tề lâm truy (𠳐𠚢外宰臨淄)

tể 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1724: thiên quan trủng tể có bài treo lên (天官冢宰固牌撩𨖲)

tẻ 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1195: tẻ vui cũng một kiếp người (粃𢝙拱𱥺刼𠊚)
󰢁 1 lần
  • Dòng 494: tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao (󰢁𢝙催共性𡗶别牢)

tệ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 386: đã cam tệ với tri âm bấy chầy (㐌甘弊貝知音閉遲)

tên 2 biến thể · 17 lượt trong Kiều

𠸜 16 lần
  • Dòng 148: họ kim tên trọng vốn nhà trâm anh (户金𠸜重本茹簪纓)
  • Dòng 200: mà sao trong sổ đoạn trường có tên (麻牢𥪝數斷膓固𠸜)
  • Dòng 590: phải tên xưng xuất tại thằng bán tơ (沛𠸜稱出在绳半絲)
  • Dòng 627: hỏi tên rằng mã giám sinh (𠳨𠸜浪馬監生)
  • Dòng 1110: có tên dưới trướng vốn dòng kiện nhi (固𠸜󰡎帳本𣳔健兒)
  • Dòng 1532: con quan lại bộ tên là hoạn thư (昆官吏部𠸜羅宦姐)
  • Dòng 1745: hoa nô truyền dạy đổi tên (花奴傳𠰺𢷮𠸜)
  • Dòng 1928: pháp danh lại đổi tên ra trạc tuyền (法名吏𢷮𠸜𠚢濯泉)
  • Dòng 1930: xuân thu cắt sẵn hai tên hương trà (春秋割産𠄩𠸜香茶)
  • Dòng 2178: họ từ tên hải vốn người việt đông (户徐𠸜海本𠊚粤東)
𥏋 1 lần
  • Dòng 2533: trong vòng tên đá bời bời (𥪝𨦩𥏋𥒥俳俳)

tênh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1326: đoạn trường lúc ấy dở mà buồn tênh (断膓綠意𢷣麻𢞂腥)

tha 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tha,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nó
  • Dòng 170: bên cầu tơ liễu bóng chiều la tha (邊梂絲柳䏾朝羅他)
  • Dòng 290: dưới đào dường có bóng người thướt tha (󰡎𱻌固䏾𠊚切他)
  • Dòng 461: tha điều nguyệt nọ hoa kia (他調月怒花箕)
  • Dòng 1156: đón rào đến mực nồng nàn mới tha (頓樔典墨燶𱔪買他)
  • Dòng 2164: đã xoay đến thế còn vần chưa tha (㐌磋典世群運渚他)
  • Dòng 2251: tấc lòng cố quốc tha hương (𡬷𢚸故國他鄕)
  • Dòng 2381: tha ra là cũng may đời (他𠚢羅拱埋𠁀)
  • Dòng 2384: truyền quân lệnh xuống trướng tiền tha ngay (傳軍令𫴋帳前他𬆄)
  • Dòng 2436: giữa đường khi thấy bất bằng mà tha (𡨌塘欺𧡊不平𦓡他)

thà 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tha,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nó
  • Dòng 76: thà chi chút đích gọi là duyên sau (他之㤕的噲羅縁𡢐)
  • Dòng 666: thôi thà mặt khuất chẳng thà lòng đau (催他󰘚屈拯他𢚸𤴬)
  • Dòng 679: thà rằng liều một thân con (他浪料𱥺身昆)
  • Dòng 2112: thật thà có một đơn sai chẳng hề (舌他固𱥺单差𫽄兮)

thác 2 biến thể · 13 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 116: thác là thể phách còn là tinh anh (托羅體魄群羅精英)
  • Dòng 662: này ai vu thác cho người hợp tan (尼埃誣托朱𠊚合散)
  • Dòng 750: rảy xin giọt nước cho người thác oan (洒填湥渃朱𠊚托寃)
  • Dòng 892: sống nhờ đất khách thác chôn quê người (𤯩洳坦客托墫圭𠊚)
  • Dòng 1028: đến điều sống đục sao bằng thác trong (典調𤯩濁牢朋托𤄯)
  • Dòng 1145: bây giờ sống thác ở tay (悲𣇞𤯩托於𢬣)
  • Dòng 1680: con người thế ấy thác oan thế này (昆𠊚世意托冤世尼)
  • Dòng 1696: còn nhiều nợ lắm sao đà thác cho (群𡗉𡢻𡗋牢它托朱)
  • Dòng 1958: cũng toan sống thác với tình cho xong (拱算𤯩托貝情朱衝)
𣨰 4 lần
  • Dòng 2538: cũng liều sống thác một ngày với nhau (拱料𤯩𣨰𱥺𣈜貝饒)
  • Dòng 2590: trong mình nghĩ đã có người thác oan (𥪝命擬㐌固𠊚𣨰寃)
  • Dòng 2639: thôi thì một thác cho rồi (催𪰛𱥺𣨰朱耒)
  • Dòng 2681: làm cho sống đoạ thác đày (爫朱𤯩墮𣨰苔)

thai 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: di,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái bàn
  • Dòng 392: rẽ mây trông rõ lối vào thiên thai (𢩽𩄲𬂙𤑟𡓃𠓨天台)
  • Dòng 2111: cửa hàng buôn bán châu thai (𨷶行倴半州台)
  • Dòng 2114: thành thân rồi sẽ liệu về châu thai (成親耒仕料𧗱州台)
  • Dòng 2142: thuận buồm một lá xuôi miền châu thai (󱏹𱥺蘿吹沔州台)
1 lần
  • Dòng 2927: gặp nàng ngày ở thai châu (﨤娘時於州台)

thái 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 653: định ngày nạp thái vu qui (定𣈜納釆于歸)
1 lần
  • Dòng 959: đủ điều nạp thái vu qui (𨇜調納采于歸)

thải 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1415: tuồng chi hoa thải hương thừa (從之花貸香乘)

tham 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 90: nào người tiếc lục tham hồng là ai (𱜢𠊚惜録貪紅羅埃)
  • Dòng 586: sạch sành sanh quét cho đầy túi tham (瀝𥑥生撅朱菭襊貪)
  • Dòng 834: vốn nhà cũng tiếc của trời cũng tham (𲂪茹拱惜𧵑𡗶拱貪)
  • Dòng 1308: máu tham hễ thấy hơi đồng phải mê (𧖱貪係𧡊唏銅沛迷)
  • Dòng 1554: cho người tham ván bán thuyền biết tay (朱𠊚貪板半船別𢬣)

thăm 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𠽄 4 lần
  • Dòng 80: ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm (意墓無主埃麻咏𠽄)
  • Dòng 1698: một năm nữa mới thăm dò được tin (𱥺𢆥女買𠽄𠻀特信)
  • Dòng 1802: nhớ quê chàng lại tìm đường thăm quê (𢖵圭払吏尋塘𠽄圭)
  • Dòng 3002: thăm tìm luống những liệu chừng nước mây (𠽄尋𨻫仍料澄渃𩄲)
1 lần
  • Dòng 912: góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm (𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜󰝡󰝡)

thắm 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𧺀 8 lần
  • Dòng 26: hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh (花慳輸𧺀柳𢤞劍撑)
  • Dòng 268: cạn dòng lá thắm dứt đường chim xanh (𣴓𣳔蘿𧺀𢴑塘𫚳撑)
  • Dòng 333: dù khi lá thắm chỉ hồng (油欺蘿𧺀𥿗紅)
  • Dòng 518: xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng (吹綠潭𧺀𠚢緣㤳旁)
  • Dòng 574: hoa trôi trác thắm liễu xơ xác vàng (花㵢倬𧺀柳梌壳鐄)
  • Dòng 1140: lòng nào hồng rụng thắm rời chẳng đau (𢚸𱜢𱰟𧺀𢯦拯𤴬)
  • Dòng 1476: đào đà phai thắm sen vừa nảy xanh (桃它派𧺀蓮𣃤扔撑)
  • Dòng 1509: dễ loà yếm thắm trôn kim (易𤍶󰢝𧺀𢳳金)

thẳm 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 912: góc trời thăm thẳm ngày ngày đăm đăm (𧣳𡗶瀋瀋𣈜𣈜󰝡󰝡)
  • Dòng 981: nàng rằng trời thẳm đất dày (娘浪𡗶瀋坦𠫆)
  • Dòng 1257: dặm ngàn nước thẳm non xa (𨤵𠦳渃瀋𡽫賒)
  • Dòng 2949: nghĩ điều trời thẳm vực sâu (擬調𡗶瀋域溇)

thâm 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 582: một dây vô loại buộc hai thâm tình (𱥺𦀊無類纀𠄩深情)
  • Dòng 611: thấy nàng hiếu trọng tình thâm (𧡊娘孝重情深)
  • Dòng 2438: lọ là thâm tạ mới là tri ân (路羅深謝貝羅知恩)
  • Dòng 2689: lấy tình thâm trả nghĩa thâm (𥙩情深者義深)
  • Dòng 2977: tình thâm biển thảm lạ điều (情深𤅶惨邏調)
  • Dòng 3010: tình thâm luống hãy hồ nghi nửa phần (情深𨻫唉狐疑姅分)
  • Dòng 3091: một lời đã trót thâm giao (𱥺𠳒㐌捽深交)
  • Dòng 3186: khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng (叩頭𥛉謝高深𠦳重)
1 lần
  • Dòng 267: thâm nghiêm kín cổng cao tường (審嚴謹槓高墙)

thấm 4 biến thể · 7 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 714: dầu chong trắng đĩa lệ tràn thấm khăn (油炵𤽸𥒦湥瀾渗巾)
  • Dòng 1103: lặng ngồi thấm thía gật đầu (朗𡎢渗󰣇𡴯頭)
  • Dòng 2496: tưới ra đã khắp thấm vào đã sâu (洒𠚢㐌泣渗𠓨㐌溇)
2 lần
  • Dòng 364: tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ (情強滲𤀏𢚸彊菫魚)
  • Dòng 784: lệ rơi thấm đá tơ chia rũ tằm (淚淶滲𥒥絲𢺺癒蠶)
1 lần
  • Dòng 1023: lặng nghe thấm ngấm gót đầu (朗𦖑浸噤𡳳頭)
1 lần
  • Dòng 288: tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai (旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩)

thầm 2 biến thể · 14 lượt trong Kiều

󰠐 8 lần
  • Dòng 324: thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn (󰠐𬂙濫𢖵閉𥹰㐌𤶐)
  • Dòng 825: mừng thầm cờ đã đến tay (𢜠󰠐旗㐌典𢬣)
  • Dòng 1056: âm thầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi (󰠐㗂㳥呌觥槣𡎢)
  • Dòng 1860: người ngoài cười nụ người trong khóc thầm (𠊚外唭𦵝𠊚𥪞哭󰠐)
  • Dòng 1862: cúi đầu nàng những gạt thầm hạt sương (儈頭娘仍拔󰠐紇霜)
  • Dòng 1871: lòng riêng khấp khởi mừng thầm (𢚸𥢆泣啓𢜠󰠐)
  • Dòng 2255: đêm ngày luống những âm thầm (𣈘𣈜𨻫仍陰󰠐)
  • Dòng 2346: sợ thay mà lại mừng thầm cho ai (𢜝台𦓡吏𢜠󰠐朱埃)
6 lần
  • Dòng 158: những là trộm dấu thầm yêu chốc mòng (仍羅濫唒忱夭祝蒙)
  • Dòng 207: xem thơ nức nở khen thầm (䀡詩𠽋𭈿𠸦忱)
  • Dòng 281: thầm mừng chốn ấy chữ bài (忱𢜠准意𫳘排)
  • Dòng 556: nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (擬𠊚咹𩙍𦣰𩅹㤕忱)
  • Dòng 612: vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (爲娘擬拱傷忱㤕𢠿)
  • Dòng 2096: mừng thầm được dịp bán buôn có lời (𢜠忱特󰢨半奔固利)

thảm 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 1867: sinh càng thảm thiết bồi hồi (生強惨切徘徊)
  • Dòng 1935: phật tiền thảm lấp sầu vùi (𫢋前惨垃愁培)
  • Dòng 2580: nghe ra muôn thảm nghìn sầu lắm thay (𦖑𠚢𨷈惨𠦳愁𡗋台)
  • Dòng 2837: sinh càng thảm thiết khát khao (生強惨切渴滈)
  • Dòng 2977: tình thâm biển thảm lạ điều (情深𤅶惨邏調)
  • Dòng 3214: xưa sao sầu thảm nay sao vui vầy (𠸗牢愁惨󰅒牢𢝙圍)
2 lần
  • Dòng 779: xiết bao kể nỗi thảm sầu (掣包計浽慘愁)
  • Dòng 1683: kể bao xiết nỗi thảm sầu (計包掣餒慘愁)

than 2 biến thể · 14 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 73: khóc than khôn xiết sự tình (哭嘆坤掣事情)
  • Dòng 1067: than ôi sắc nước hương trời (嘆喂色渃香𡗶)
  • Dòng 1505: cầm tay dài ngắn thở than (擒𢬣𨱽𥐆咀嘆)
  • Dòng 1679: gieo mình vật vã khóc than (招命勿抯哭嘆)
  • Dòng 1857: bốn dây như khóc như than (𦊚𦀊如哭如嘆)
  • Dòng 1945: những là ngậm thở nuốt than (仍羅吟咀𠽆嘆)
  • Dòng 2006: nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than (餒翁勿𡲤餒娘咀嘆)
  • Dòng 2122: thế cùng nàng mới xa gần thở than (世窮娘買賒𧵆咀嘆)
  • Dòng 2781: khóc than kể hết niềm tây (哭嘆計歇念西)
  • Dòng 3024: khóc than mình kể sự tình đầu đuôi (哭嘆命計事情頭𡳪)
3 lần
  • Dòng 1664: trong than thấy một đống xương cháy tàn (𥪝炭𧡊𱥺棟𩩫𤈜殘)
  • Dòng 1674: tro than một đống nắng mưa bốn tường (𱬜𱥺棟𪱆湄𦊚墻)
  • Dòng 1764: lầm than lại có thứ này bằng hai (淋炭吏固次尼朋𠄩)

thán 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𡁚 1 lần
  • Dòng 1240: thân sao bướm thán ong chường bấy thân (身牢𧊉𡁚蜂𠴔閉身)

thân 3 biến thể · 98 lượt trong Kiều

78 lần
  • Dòng 189: sương in mặt tuyết pha thân (霜印󰘚雪坡身)
  • Dòng 234: thân con thôi có ra gì mai sau (身𡥵催固𠚢之𣈕𡢐)
  • Dòng 422: nguyện đem vàng đá mà liều với thân (󰝂鐄𥒥麻料貝身)
  • Dòng 522: còn thân còn một đền bồi có khi (群身群𱥺填培固欺)
  • Dòng 620: thân còn chẳng tiếc tiếc gì đến duyên (身群拯惜惜之典綠)
  • Dòng 663: búa dao bao quản thân tàn (斧刀包管身殘)
  • Dòng 679: thà rằng liều một thân con (他浪料𱥺身昆)
  • Dòng 710: làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (爫身𬌥馭填誼竹梅)
  • Dòng 748: nát thân bồ liễu trả nghì trúc mai (󰞺身蒲柳㨋誼竹梅)
  • Dòng 777: sá chi thân phận tôi đòi (詫之身分碎隊)
16 lần
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 430: hai thân còn dở tiệc hoa chưa về (𠄩親群𢷣席花渚衛)
  • Dòng 864: truy nguyên chẳng kẻo luỵ vào song thân (追原拯矯累𠓨雙親)
  • Dòng 1442: đầu đuôi lại kể sự ngày cầu thân (頭𡳪吏計事𣈜求親)
  • Dòng 2110: cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai (拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃)
  • Dòng 2114: thành thân rồi sẽ liệu về châu thai (成親耒仕料𧗱州台)
  • Dòng 2141: thành thân mới rước xuống thuyền (成親買逴𫴋船)
  • Dòng 2212: khi thân chẳng lọ là cầu mới thân (欺親拯路羅求買親)
  • Dòng 2278: từ công ra ngựa thân nghênh cửa ngoài (徐公𠚢馭親迎𨷶外)
  • Dòng 2439: xót nàng còn chút song thân (㤕娘群𪨀雙親)
4 lần
  • Dòng 470: làm chi cho nặng lòng này lắm thân (爫之朱𥘀𢚸尼凜申)
  • Dòng 1380: hoàn lương một thiếp thân vào cửa công (還良𱥺帖申𠓨𨷯公)
  • Dòng 1406: sốt gan ông mới thân quì cửa công (焠肝翁買申跪𨷶公)
  • Dòng 1902: thân cung nàng đã trình qua một tờ (申供娘㐌呈戈𱥺)

thấn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 535: rày đưa linh thấn về quê (𣈙迻靈襯衛圭)

thần 3 biến thể · 19 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 17: mai cốt cách tuyết tinh thần (梅骨格雪精神)
  • Dòng 101: lại càng mê mẩn tâm thần (吏強迷敏心神)
  • Dòng 204: câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời (勾神吏摱筆花𦘧潙)
  • Dòng 439: bâng khuâng đỉnh giáp non thần (氷傾嵿峽𡽫神)
  • Dòng 908: kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỉ thần (箕𦎛日月怒刀鬼神)
  • Dòng 1019: vả suy thần mộng mấy lời (𡲤推神夢𱥯𠳒)
  • Dòng 1298: bầu tiên dốc rượu câu thần nối thơ (瓢僊𰔺𨢇勾神𱹷)
  • Dòng 1644: ầm ầm khốc quỷ kinh thần nhảy ra (喑喑哭鬼驚神𧿆𠚢)
  • Dòng 1692: xuất thần giây phút chưa tàn nén hương (出神𦀊丿渚殘𥘀香)
  • Dòng 2154: cũng thần mày trắng cũng phường lầu xanh (共神𪵟𤽸拱坊樓撑)
4 lần
  • Dòng 920: nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn (𦖑𪀄如𠯅󰣔𢚸晨昏)
  • Dòng 938: trước thần sẽ nguyện mảnh hương lầm rầm (𠓀晨仕願𤗖香惏𠽍)
  • Dòng 1602: lâm truy cũng phải tính mà thần hôn (臨淄拱沛併麻晨昏)
  • Dòng 2829: thần hôn chăm chút lễ thường (晨昏針𪨀禮常)
3 lần
  • Dòng 2457: có quan tổng đốc trọng thần (固官總督重臣)
  • Dòng 2472: hàng thần lơ láo phận mình ra đâu (降臣𪭃恅分命𠚢兜)
  • Dòng 2483: bằng nay chịu tiếng vương thần (󰅒𠹾㗂王臣)

thẫn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2802: dầm dề giọt ngọc thẫn thờ hồn mai (滛𣾸湥玉矧蜍魂梅)
  • Dòng 2934: lòng riêng luống những lao đao thẫn thờ (𢚸𥢆𨻫仍勞刀矧蜍)

thẩn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 52: chị em thơ thẩn dan tay ra về (姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱)
  • Dòng 2841: thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê (矧踈𣅶醒𣅶迷)

thang 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 763: kẻ thang người thuốc bời bời (几湯𠊚𫊚排排)
  • Dòng 994: cắt người xem sóc rước thầy thuốc thang (割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯)
  • Dòng 1003: thuốc thang suốt một ngày thâu (𬟥湯卒𱥺𣈜偷)
  • Dòng 1312: thang lan rủ bức trướng hồng tẩm hoa (湯蘭𢷀幅帳紅浸花)
  • Dòng 1751: khi chè chén khi thuốc thang (欺茶𱔩𱿌)

tháng 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

𣎃 10 lần
  • Dòng 43: thanh minh trong tiết tháng ba (清明𥪝節𣎃𠀧)
  • Dòng 327: tháng tròn như gửi cung mây (𣎃𧷺如𠳚宫𩄲)
  • Dòng 555: quản bao tháng đợi năm chờ (管包𣎃待𢆥徐)
  • Dòng 922: lâm truy vừa một tháng tròn đến nơi (臨緇𣃣𱥺𣎃𧷺典尼)
  • Dòng 1232: cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm (局醝苔𣎃陣唭捽𣎀)
  • Dòng 1615: lâm truy đường một tháng chầy (臨淄塘𱥺𣎃遲)
  • Dòng 1791: lần lần tháng trọn ngày qua (吝吝𣎃論𣈜戈)
  • Dòng 1794: phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân (𢩣空傷几𣎃𣈜隻身)
  • Dòng 2060: muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong (㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容)
  • Dòng 2881: cầm đường ngày tháng thanh nhàn (琹堂𣈗𣎃清閒)

thăng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. bay lên
  • Dòng 2891: thăng đường chàng mới hỏi tra (升堂払買𠳨查)

thắng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thăng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. được, thắng lợi
  • Dòng 420: xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (𠸗󰅒人定勝天拱𡗉)

thằng 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mẫn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): dây thừng
  • Dòng 138: sau chân theo một vài thằng con con (𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵)
  • Dòng 459: nàng rằng hồng diệp xích thằng (娘浪紅葉赤繩)
  • Dòng 1564: thằng đồng vả miệng con tì bẻ răng (繩童抯𠰘昆婢𢯏𪘵)
2 lần
  • Dòng 590: phải tên xưng xuất tại thằng bán tơ (沛𠸜稱出在绳半絲)
  • Dòng 906: buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (纀蹎傕拱赤绳冉𢭂)

thẳng 3 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𣦎 4 lần
  • Dòng 1604: vó câu thẳng ruổi nước non quê người (𨀒駒𣦎𨇒渃𡽫圭𠊚)
  • Dòng 1711: buồm cao treo thẳng cánh xuyền (帆高撩𣦎𦑃耑)
  • Dòng 2222: thanh gươm yên ngựa lên đàng thẳng giong (青鎌鞍馭𨖲塘𣦎𨀐)
  • Dòng 2607: kiệu hoa áp thẳng xuống thuyền (轎花押𣦎𫴋船)
𬆅 1 lần
  • Dòng 1657: tớ thầy chạy thẳng đến nơi (伵柴𬦳𬆅典尼)
𥊣 1 lần
  • Dòng 1135: tú bà tốc thẳng tới nơi (𱙘速𥊣細尼)

thanh 3 biến thể · 30 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 43: thanh minh trong tiết tháng ba (清明𥪝節𣎃𠀧)
  • Dòng 54: lần xem phong cảnh có bề thanh thanh (𨁮䀡風景固皮清清)
  • Dòng 59: rằng sao trong tiết thanh minh (浪牢𥪝節清明)
  • Dòng 188: có chiều phong vận có chiều thanh tân (固朝風韻固朝清新)
  • Dòng 375: nhà lan thanh vắng một mình (茹蘭清永𱥺)
  • Dòng 628: hỏi quê rằng huyện lâm thanh cũng gần (𠳨圭浪縣臨清拱𧵆)
  • Dòng 889: khác màu kẻ quý người thanh (恪牟几貴𠊚清)
  • Dòng 1477: trướng hồ vắng vẻ đêm thanh (帳糊永𨤔𣎀清)
  • Dòng 2074: đêm thanh mới hỏi lại nàng trước sau (𣈘清買𠳨吏娘𠓀𡢐)
  • Dòng 2171: lần lừa gió mát trăng thanh (吝𢥈𩙍沫𦝄清)
10 lần
  • Dòng 44: lễ là tảo mộ hội là đạp thanh (禮羅掃墓會羅踏青)
  • Dòng 399: đạm thanh có bức tranh tùng treo lên (淡青固幅幀松撩𨖲)
  • Dòng 1061: một chàng vừa trạc thanh xuân (𱥺払𣃣擢青春)
  • Dòng 1747: ra vào theo lũ thanh y (𠚢𠓨蹺𠎪青衣)
  • Dòng 2222: thanh gươm yên ngựa lên đàng thẳng giong (青鎌鞍馭𨖲塘𣦎𨀐)
  • Dòng 2402: thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi (青天白日𤑟𤉜朱𥋳)
  • Dòng 2484: thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì (清清塘丐青雲狹𱍽)
  • Dòng 2674: thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (青樓𠄩𦀎青衣𠄩吝)
  • Dòng 2873: kim từ nhẹ bước thanh vân (金自珥𨀈青雲)
4 lần
  • Dòng 193: thưa rằng thanh khí xưa nay (䜹浪聲氣𠸗󰅒)
  • Dòng 1289: lạ gì thanh khí lẽ hằng (邏之聲氣𨤰恒)
  • Dòng 2266: đồng thanh cùng gửi nào là phu nhân (同聲拱𠳚𱜢羅夫人)
  • Dòng 2889: trong cơ thanh khí tương tầm (𥪝機聲氣相尋)

thánh 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𡃑 1 lần
  • Dòng 1782: nỉ non thánh thót dễ say lòng người (𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚)
1 lần
  • Dòng 2495: rằng trong thánh trạch dồi dào (浪𥪝聖澤𣼭𱩋)
1 lần
  • Dòng 3021: giọt châu thánh thót quẹn bào (湥珠請説卷袍)

thành 3 biến thể · 19 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 27: một hai nghiêng nước nghiêng thành (𱥺𠄩迎渃迎城)
  • Dòng 258: làm chi đem giống khuynh thành trêu ngươi (爫之󰝂𱕶傾城撩𤽗)
  • Dòng 1303: lạ cho cái sóng khuynh thành (邏朱丐㳥傾城)
  • Dòng 1606: thành xây khói biếc non phơi bóng vàng (城磋𤌋碧𡽫坡󰢺)
  • Dòng 2138: quá lời nguyện hết thành hoàng thổ công (過𠳒願歇城隍土公)
  • Dòng 2277: kéo cờ luỹ phát súng thành (撟旗壘發銃城)
  • Dòng 2450: huyện thành đạp đổ năm toà cõi nam (縣城踏覩𠄼座𡎝南)
  • Dòng 2509: tin lời thành hạ yêu minh (信𠳒城下要盟)
  • Dòng 2912: kéo về đóng chật một thành lâm truy (𢹣𧗱棟秩𱥺城臨淄)
  • Dòng 2956: chàng vương cũng cải điệu thành hoài dương (払王拱改調城淮陽)
6 lần
  • Dòng 606: làm con trước phải đền ơn sinh thành (爫𡥵𠓀沛填恩生成)
  • Dòng 672: tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành (𩅘絲𡭧渚填恩生成)
  • Dòng 2114: thành thân rồi sẽ liệu về châu thai (成親耒仕料𧗱州台)
  • Dòng 2141: thành thân mới rước xuống thuyền (成親買逴𫴋船)
  • Dòng 2497: bình thành công đức bấy lâu (平成功德閉𥹰)
  • Dòng 2549: đã hay thành toán miếu đường (㐌𫨩成筭廟堂)
3 lần
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 343: khuôn thiêng dầu phụ tấc thành (󰡼油負𡬷誠)
  • Dòng 374: cần dâng một lễ xa đem tấc thành (芹𤼸𱥺禮賒𢲠𡬷誠)

thảnh 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2069: gió quang mưa tạnh thảnh thơi (𩙍光𩅹淨請台)
  • Dòng 2143: thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi (船皮杜𤅶請台)
1 lần
  • Dòng 1567: buồng thêu khuya sớm thảnh thơi (𢩣絩𣌉𣌋清台)

thao 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3147: canh khuya bức gấm rủ thao (更𣌉幅錦𢷀繰)
1 lần
  • Dòng 2176: côn quyền hơn sức lược thao gồm tài (棍拳欣飭略韜𫡂才)

tháo 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1074: ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi (𠚢𢬣操櫃數籠如𨔈)
  • Dòng 1190: dơ tuồng nghỉ mới kiếm đường tháo lui (洳從儗買劍塘操𨆢)

thảo 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 405: khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu (壙𨕭停筆草𢽼𦊚勾)
  • Dòng 447: tiên thề cùng thảo một chương (箋誓共草𱥺)
  • Dòng 1316: ngụ tình tay thảo một thiên luật đường (寓情𢬣草𱥺篇律唐)
  • Dòng 2703: đánh tranh chụm nóc thảo đường (打筝笘𧂭草堂)
  • Dòng 2738: dọn thuyền mới rước nàng về thảo lư (𰔫船買逴娘𧗱草廬)
  • Dòng 2996: thảo am đó cũng gần kề chẳng xa (草庵妬拱𧵆掑拯賒)

thắp 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𤏧 2 lần
  • Dòng 1725: ban ngày sáp thắp hai bên (班𣈜蠟𤏧𠄩邊)
  • Dòng 2136: quét sân đặt trác rửa bình thắp hương (𢭯𡑝達桌𣳮𤭸𤏧香)

thấp 2 biến thể · 12 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 25: nền thu thuỷ thấp xuân sơn (𪤍秋水濕春山)
  • Dòng 237: vâng lời khuyên giải thấp cao (𠳐𠳒勸解濕高)
  • Dòng 1065: bóng nga thấp thoáng dưới mành (䏾娥濕倘󰡎)
  • Dòng 1819: bây giờ đất thấp trời cao (碑𣇞坦濕𡗶高)
  • Dòng 2554: ngập ngừng mới gửi thấp cao sự lòng (吸凝買𠳚濕高事𢚸)
  • Dòng 2608: lá màn rủ thấp ngọn đèn khêu cao (蘿幔𢷀濕𦰟畑挑高)
  • Dòng 3204: khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa (𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒)
𥰊 5 lần
  • Dòng 878: rỉ tai nàng mới giải lòng thấp cao (𠯇𦖻娘買𤉒𢚸𥰊高)
  • Dòng 898: trước yên ông lại nằn nì thấp cao (𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高)
  • Dòng 1050: thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa (船埃𥰊倘𦑃帆賒賒)
  • Dòng 1130: dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng (𨤵棱𨀈𥰊𨀈高駭雄)
  • Dòng 1953: thấp cơ thua trí đàn bà (𥰊機輸智彈𱙘)

thất 4 biến thể · 7 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1646: thất kinh nàng chửa biết là làm sao (失驚娘渚別羅爫牢)
  • Dòng 1656: chợt trông ngọn lửa thất kinh rụng rời (秩𬂙𦰟焒失驚拥淶)
  • Dòng 2966: thất cơ từ đã thu linh trận tiền (失機徐㐌收靈陣前)
2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): bảy, 7
  • Dòng 1726: trên giường thất bảo ngồi lên một bà (𨕭床七寶𡎢𨖲𱥺𱙘)
  • Dòng 2216: đặt giường thất bảo vây màn bát tiên (達床七寶圍幔八僊)
1 lần
  • Dòng 3097: nàng rằng gia thất duyên hài (娘浪家室緣諧)
1 lần
  • Dòng 2982: thất kinh mới hỏi những người đâu ta (秩驚買𠳨仍𠊛兜些)

thật 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1131: hoá nhi thật có nỡ lòng (化兒舌固女𢚸)
  • Dòng 2112: thật thà có một đơn sai chẳng hề (舌他固𱥺单差𫽄兮)
  • Dòng 2964: thật tin hỏi được tóc tơ rành rành (舌信𠳨特𩯀絲伶伶)
  • Dòng 2989: thật tin nghe đã bấy lâu (舌信𦖑㐌閉𥹰)
3 lần
  • Dòng 1483: nghĩ ra thật cũng nên dường (擬𠚢寔拱𢧚𱻌)
  • Dòng 1541: ví bằng thú thật cùng ta (𱒢朋首寔拱些)
  • Dòng 2715: giác duyên nhận thật mặt nàng (覺緣認寔󰘚)

thau 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1585: rằng trong ngọc đá vàng thau (浪𥪝玉𥒥鐄鍮)
  • Dòng 2196: ai cho kén chọn vàng thau tại mình (埃朱挸𪮙鐄鍮在命)

thâu 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1244: nửa rèm tuyết lạnh bốn mùa trăng thâu (姅簾雪冷𦊚務𦝄輸)
  • Dòng 2238: đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây (𣈘輸蕩蕩𣈜掑杄𩄲)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: du,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thu, thâu tóm
  • Dòng 1003: thuốc thang suốt một ngày thâu (𬟥湯卒𱥺𣈜偷)

thấu 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1262: xa xôi ai có thấu tình chăng ai (賒吹埃固透情庒埃)
  • Dòng 2723: tấm lòng đã thấu đến trời (𱭎𢚸㐌透旦𡗶)

thay 3 biến thể · 33 lượt trong Kiều

30 lần — âm Hán-Việt chuẩn: di,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái bàn
  • Dòng 83: đau đớn thay phận đàn bà (𤴬疸台分彈𱙘)
  • Dòng 88: khéo thay nằm xuống là ma không chồng (窖台𦣰𫴋羅魔空𫯳)
  • Dòng 159: may thay giải cấu tương phùng (枚台邂逅相逢)
  • Dòng 554: dẫu thay mái tóc dám dời lòng tơ (酉台𠃅𩯀鍳移𢚸絲)
  • Dòng 692: dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì (油𢚸𢷮𤽸台顛𧁷之)
  • Dòng 734: xót tình máu mủ thay lời nước non (㤕情𧖱𲀙台𠳒渃𡽫)
  • Dòng 847: tiếc thay một đoá trà mi (惜台𱥺朶𨢕醿)
  • Dòng 871: đoạn trường thay lúc lâm kỳ (断膓台𣅶臨歧)
  • Dòng 961: giờ ra thay bậc đổi ngôi (除𠚢台堛𢷮𡾵)
  • Dòng 1193: tiếc thay trong giá trắng ngần (惜台𥪝價𤽸銀)
𠳙 2 lần
  • Dòng 2830: dưỡng thân thay tấm lòng nàng ngày xưa (養親𠳙𬌓𢚸娘𣈗𠸗)
  • Dòng 2864: xuân thu biết đã đổi thay mấy lần (春秋別㐌𢷮𠳙𱥯)
𠼷 1 lần
  • Dòng 1487: e thay những dạ phi thường (𠵱𠼷仍胣非常)

thây 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1651: sẵn thây vô chủ bên sông (産屍無主邊滝)

thấy 1 biến thể · 73 lượt trong Kiều

𧡊 73 lần
  • Dòng 4: những điều trông thấy mà đau đớn lòng (仍調𬂙𧡊麻𤴬疸𢚸)
  • Dòng 110: thấy người nằm đấy biết sau thế nào (𧡊𠊚𦣰帶别𡢐世𱜢)
  • Dòng 118: chờ xem ắt thấy hiển linh bây giờ (徐䀡乙𧡊顯靈碑𣇞)
  • Dòng 135: trông chừng thấy một văn nhân (𬂙澄𧡊𱥺文人)
  • Dòng 144: một vùng như thấy cây quỳnh cành dao (𱥺漨如𧡊𣘃瓊梗瑤)
  • Dòng 161: bóng hồng nhác thấy nẻo xa (䏾紅𥋷𧡊裊賒)
  • Dòng 187: thoắt đâu thấy một tiểu kiều (脱兜𧡊𱥺小嬌)
  • Dòng 215: trông theo nào thấy đâu nào (𬂙蹺𱜢𧡊兜𱜢)
  • Dòng 230: nhắp đi thoắt thấy ứng liền chiêm bao (𥃱𠫾脱𧡊應連占包)
  • Dòng 262: nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (渃吟𤄯沕𧡊之汝兜)

thầy 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 414: cứ trong tướng pháp lắm thầy chê bai (據𥪝相法𪥀柴吱排)
  • Dòng 631: trước thầy sau tớ lao xao (𠓀柴𡢐伵哰嗃)
  • Dòng 888: khi thầy khi tớ xem thường xem khinh (欺柴欺伵䀡常䀡輕)
  • Dòng 994: cắt người xem sóc rước thầy thuốc thang (割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯)
  • Dòng 1376: cậy tay thầy thợ mượn người dò la (𢭄𢬣柴署摱𠊚𠻀囉)
  • Dòng 1657: tớ thầy chạy thẳng đến nơi (伵柴𬦳𬆅典尼)
  • Dòng 1685: gần miền nghe có một thầy (𧵆沔𦖑固没柴)
  • Dòng 1702: sự nàng là thế lời thầy dám tin (事娘羅世𠳒柴鍳信)
  • Dòng 3062: lập am rồi sẽ rước thầy ở chung (立庵耒仕逴柴於終)
  • Dòng 3234: sai người thân tín rước thầy giác duyên (差𠊛親信逴柴覺緣)

the 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𦂛 6 lần
  • Dòng 249: mây tần khoá kín song the (𩄲秦鎖謹窻𦂛)
  • Dòng 431: cửa ngoài vội rủ rèm the (𨷯外倍𢷀簾𦂛)
  • Dòng 1269: song the vò võ phương trời (窻𦂛宇宇方𡗶)
  • Dòng 1311: buồng the phải buổi thong dong (𢩣𦂛沛貝從容)
  • Dòng 1629: nàng từ chiếc bóng song the (娘自隻䏾窗𦂛)
  • Dòng 1856: vâng lời ra trước bình the vặn đàn (𠳐𠳒𠚢𠓀屏𦂛紊彈)

thê 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2880: quan sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn (關山𠦳𨤮妻兒𱥺)

thế 3 biến thể · 54 lượt trong Kiều

49 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đời, trên đời
  • Dòng 60: mà đây hương khói vắng tanh thế mà (麻低香𤌋永醒世麻)
  • Dòng 110: thấy người nằm đấy biết sau thế nào (𧡊𠊚𦣰帶别𡢐世𱜢)
  • Dòng 179: người mà đến thế là thôi (𠊚麻旦世羅催)
  • Dòng 220: biết duyên mình biết phận mình thế thôi (别綠命别分命世催)
  • Dòng 231: đoạn trường là số thế nào (斷膓羅𢼂世𱜢)
  • Dòng 232: bài ra thế ấy vịnh vào thế kia (排𠚢世意詠𠓨世箕)
  • Dòng 393: nàng ban ả tạ cũng đâu thế này (娘班妸謝拱兜世尼)
  • Dòng 490: nghe ra ngậm đắng nuốt cay thế nào (𦖑𠚢吟䔲𠽆𠹽世𱜢)
  • Dòng 536: thế nào con cũng phải về hộ tang (𱜢𡥵拱沛衛護䘮)
  • Dòng 708: kiếp này thôi thế là thôi còn gì (劫尼催世羅催群之)
4 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. thế lực
  • Dòng 1351: thế trong dù lớn hơn ngoài (勢𥪝油𡘯欣外)
  • Dòng 1756: sa cơ mới đến thế này chẳng dưng (沙機買典勢尼󰝸)
  • Dòng 2506: thế công từ mới trở ra thế hàng (勢攻徐買阻𠚢勢降)
1 lần
  • Dòng 2959: xảy nghe thế giặc đã tan (侈𦖑賊勢㐌散)

thề 1 biến thể · 17 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 447: tiên thề cùng thảo một chương (箋誓共草𱥺)
  • Dòng 543: trăng thề còn đó trơ trơ (𦝄誓群妬猪猪)
  • Dòng 558: trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai (𤾓𢆥誓拯揞琴船埃)
  • Dòng 703: thề hoa chưa ráo chén vàng (誓花渚燥𡃹鐄)
  • Dòng 704: lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa (磊誓催㐌負徬貝花)
  • Dòng 707: biết bao duyên nợ thề bồi (别包綠女誓培)
  • Dòng 709: tái sinh chưa dứt hương thề (再生渚𢴑香誓)
  • Dòng 730: khi ngày quạt ước khi đêm chén thề (欺𣈜𦑗約欺𣎀𡃹誓)
  • Dòng 747: hồn còn mang nặng lời thề (𩲉群恾𱴸𠳒誓)
  • Dòng 1169: nàng rằng thề thốt nặng lời (娘浪誓説𱴸𠳒)

thể 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2269: cung nga thể nữ theo sau (宮娥彩女蹺𡢐)
  • Dòng 2466: hai tên thể nữ ngọc vàng nghìn cân (𠄩𠸜彩女玉鐄𠦳斤)
1 lần
  • Dòng 116: thác là thể phách còn là tinh anh (托羅體魄群羅精英)

thẻ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠱈 1 lần
  • Dòng 239: ngoài song thỏ thẻ oanh vàng (外窻𠴡𠱈鶯鐄)

thệ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 605: để lời thệ hải minh sơn (底𠳒誓海盟山)
  • Dòng 2313: thệ sư kể hết mọi lời (誓師計歇每𠳒)

thêm 1 biến thể · 18 lượt trong Kiều

18 lần
  • Dòng 130: tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời (謝𢚸娘吏𱹷添𣀟𠳒)
  • Dòng 317: vội về thêm lấy của nhà (倍衛添𥙩𧵑茹)
  • Dòng 394: mặt nhìn mặt càng thêm tươi (󰘚𥆾󰘚強添鮮)
  • Dòng 403: phẩm đề xin một vài lời thêm hoạ (品題嗔𱥺𠄽𠳒添花)
  • Dòng 446: đài sen nối sáp song đào thêm hương (臺蓮𦀼蠟窻桃添香)
  • Dòng 524: chàng càng thêm nể thêm vì mười phân (払強添𢘝添爲𨑮分)
  • Dòng 635: nỗi mình thêm tức nỗi nhà (浽命添息浽茹)
  • Dòng 649: cò kè bớt một thêm hai (𪂲𤷍󰈫𱥺添𠄩)
  • Dòng 1344: thêm người ắt cũng chia lòng riêng tây (添𠊚𢖮拱𢺺𢚸𥢆西)
  • Dòng 1537: từ nghe vườn mới thêm hoa (自𦖑園買添花)

thềm 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 211: thềm hoa khách đã trở hài (㙴花客㐌跙鞋)
  • Dòng 272: dãy thềm hoa rụng biết người ở đâu (𣲆㙴花用别𠊚於兜)
  • Dòng 636: thềm xuân một bước lệ hoa mấy hàng (㙴春𱥺𨀈淚花𱥯)
  • Dòng 1341: vả trong thềm quế cung trăng (𡲤𥪝㙴桂宫𦝄)
  • Dòng 1899: dưới thềm trên ghế cùng trông (󰡎㙴𨕭槣拱𬂙)
  • Dòng 2151: kiệu hoa đặt trước thềm hoa (轎花達𠓀㙴花)
  • Dòng 2859: dường như bên ốc bên thềm (𱻌如邊屋邊㙴)

then 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 271: mấy lần cửa đóng then cài (𱥯𲈳㨂杄掑)
  • Dòng 529: cửa ngoài vừa ngỏ then hoa (𲈳外𣃣𪭟杄花)
  • Dòng 2238: đêm thâu đằng đẵng ngày cài then mây (𣈘輸蕩蕩𣈜掑杄𩄲)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hãn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cành cây
  • Dòng 1941: cửa phòng then nhặt lưới mau (𨷶房扦日䋥毛)
  • Dòng 3235: đến thì đóng cửa cài then (典𪰛棟𨷶掑扦)

thẹn 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

𢢆 13 lần
  • Dòng 520: để sau nên thẹn cùng chàng bởi ai (底𡢐𢧚𢢆共払𪽝埃)
  • Dòng 638: xem hoa bóng thẹn trông gương mặt dày (䀡花䏾𢢆𬂙𦎛󰘚𠫆)
  • Dòng 673: dâng thư đã thẹn nàng oanh (𤼸書㐌𢢆娘鶯)
  • Dòng 723: hở môi ra cũng thẹn thùng (𠼯𠶣𠚢拱𢢆𢝣)
  • Dòng 789: ngập ngừng thẹn lục e hồng (汲凝𢢆錄𠲖紅)
  • Dòng 918: thấy trăng mà thẹn những lời non sông (𧡊𦝄麻𢢆仍𠳒𡽫滝)
  • Dòng 1221: những nghe nói đã thẹn thùng (仍𦖑呐㐌𢢆𢝣)
  • Dòng 1934: khỏi điều thẹn phấn tủi hồng là thôi (塊調𢢆粉𢣃紅羅崔)
  • Dòng 1961: thẹn mình đá nát vàng phai (𢢆命𥒥󰞺鐄派)
  • Dòng 3087: nói càng hổ thẹn trăm chiều (呐強虎𢢆𤾓朝)

thênh 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 2116: dầu lòng bể rộng sông dài thênh thênh (油𢚸𣷭𢌌滝𨱽清清)
  • Dòng 2484: thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì (清清塘丐青雲狹𱍽)

theo 1 biến thể · 30 lượt trong Kiều

30 lần
  • Dòng 53: bước dần theo ngọn tiểu khê (𨀈寅蹺𦰟小溪)
  • Dòng 123: đè chừng ngọn gió lần theo (提澄𦰟𩙍𨁮蹺)
  • Dòng 138: sau chân theo một vài thằng con con (𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵)
  • Dòng 168: khách đà lên ngựa người còn ghé theo (客它𨖲馭𠊚群𥊘蹺)
  • Dòng 215: trông theo nào thấy đâu nào (𬂙蹺𱜢𧡊兜𱜢)
  • Dòng 293: lần theo tường gấm dạo quanh (𨁮蹺墻錦𨄹觥)
  • Dòng 389: lần theo núi giả đi vòng (𨁮蹺𡶀假𠫾𥿺)
  • Dòng 472: bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商)
  • Dòng 667: theo lời như chảy dòng châu (蹺𠳒如沚𣳔珠)
  • Dòng 874: vương ông gánh tiệc tiễn hành đưa theo (王翁挭席餞行迻蹺)

thét 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠯦 1 lần
  • Dòng 1847: tiểu thư vội thét con hoa (小姐倍𠯦昆花)

thêu 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 527: nàng liền vội trở buồng thêu (娘連倍跙𢩣絩)
  • Dòng 1318: lời lời châu ngọc hàng hàng gấm thêu (𠳒𠳒珠玉行行錦絩)
  • Dòng 1567: buồng thêu khuya sớm thảnh thơi (𢩣絩𣌉𣌋清台)
  • Dòng 1746: phòng thêu dạy ghép vào phiên thị tì (房絩𠰺押𠓨畨侍婢)
𬘏 2 lần
  • Dòng 1560: gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (𡃍𢬣𬘏𦄅𠚢𢚸撩𤽗)
  • Dòng 1650: phòng thêu viện sách bốn bề lửa dong (房𬘏院册𦊚皮焒炵)

thi 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 30: pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (坡藝詩畵𨇜味歌吟)
  • Dòng 132: gốc cây lại vạch một bài cổ thi (㭲𣘃吏拍𱥺排古詩)

thì 1 biến thể · 55 lượt trong Kiều

𪰛 55 lần
  • Dòng 70: thì đà trâm gãy bình rơi bao giờ (𪰛它簪技𤭸淶包𣇞)
  • Dòng 210: thì treo giải nhất chi nhường cho ai (𪰛撩解一之讓朱埃)
  • Dòng 334: nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha (𢧚庒𪰛拱在𢚸媄吒)
  • Dòng 358: với cành thoa ấy tức thì đổi trao (貝梗釵意卽𪰛𢷮𢭂)
  • Dòng 489: rằng hay thì thực là hay (浪𫨩𪰛寔羅𫨩)
  • Dòng 509: phải điều ăn xổi ở thì (沛調咹󰟉於𪰛)
  • Dòng 836: thì vin cành quít cho cam sự đời (𪰛楥梗橘朱甘事𠁀)
  • Dòng 862: một mình thì chớ hai tình nữa sao (𱥺命𪰛𠤆𠄩情女牢)
  • Dòng 942: cứ lời lạy xuống mụ thì khấn ngay (據𠳒𥛉𫴋媒𪰛𡄩𣦍)
  • Dòng 984: sẵn dao tay áo tức thì giở ra (産刀𢬣襖即𪰛𢷣𠚢)

thị 3 biến thể · 8 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1018: nàng nghe dường cũng thị phi rạch ròi (娘𦖑𱻌拱是非攊𢬗)
  • Dòng 1450: trăng hoa song cũng thị phi biết điều (𦝄花雙拱是非別調)
  • Dòng 1562: điều này hẳn miệng những người thị phi (調尼罕𠰘仍𠊚是非)
  • Dòng 1882: hết điều khinh trọng hết lời thị phi (歇調輕重歇𠳒是非)
3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): thân cận, gần gũi
  • Dòng 1746: phòng thêu dạy ghép vào phiên thị tì (房絩𠰺押𠓨畨侍婢)
  • Dòng 2318: vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (𧗱𥪝侍立奇外雙披)
  • Dòng 2573: bắt nàng thị yến dưới màn (󰈫娘侍宴󰡎)
1 lần
  • Dòng 1180: bước vào vừa rắp thị hùng ra tay (𨀈𠓨𣃣㕸恃雄𠚢𢬣)

thía 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𤀏 1 lần
  • Dòng 364: tình càng thấm thía lòng càng ngẩn ngơ (情強滲𤀏𢚸彊菫魚)
󰣇 1 lần
  • Dòng 1103: lặng ngồi thấm thía gật đầu (朗𡎢渗󰣇𡴯頭)

thích 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2110: cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai (拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃)
  • Dòng 2983: với nàng thân thích gần xa (貝娘親戚𧵆賒)

thiêm 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1716: hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai (唉群帖帖職燶渚派)
  • Dòng 2716: nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai (娘群帖帖職鐄渚派)

thiên 4 biến thể · 20 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 66: nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương (姅澄春脱技梗天香)
  • Dòng 163: người quốc sắc kẻ thiên tài (𠊚國色几天才)
  • Dòng 392: rẽ mây trông rõ lối vào thiên thai (𢩽𩄲𬂙𤑟𡓃𠓨天台)
  • Dòng 400: phong sương được vẻ thiên nhiên (風霜特𨤔天然)
  • Dòng 420: xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (𠸗󰅒人定勝天拱𡗉)
  • Dòng 827: đã nên quốc sắc thiên hương (㐌𢧚國色天香)
  • Dòng 1314: dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên (𠫅𠫅産𨯹𱥺座天然)
  • Dòng 1724: thiên quan trủng tể có bài treo lên (天官冢宰固牌撩𨖲)
  • Dòng 1776: biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (別兜地獄天堂羅兜)
  • Dòng 1836: suy lòng trắc khởidĩ đau lòng chung thiên (推𢚸陟𡵆𤴬𢚸終天)
3 lần
  • Dòng 1316: ngụ tình tay thảo một thiên luật đường (寓情𢬣草𱥺篇律唐)
  • Dòng 1454: mộc già hãy thử một thiên trình nghề (木枷唉此𱥺篇呈藝)
  • Dòng 2632: một thiên tuyệt mệnh gọi là để sau (𱥺篇絶命噲羅底𡢐)
2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): (xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • Dòng 2405: nàng rằng thiên tải nhất kỳ (娘浪千載一期)
  • Dòng 3242: thiên niên dằng dặc quan giai lần lần (千年弋弋官階吝吝)
1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nghiêng, lệch
  • Dòng 3251: có đâu thiên vị người nào (固兜偏爲𠊛𱜢)

thiền 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1939: nâu sồng từ trở mầu thiền (𣘽𣙩自跙牟禪)
  • Dòng 3049: mùi thiền đã bén muối dưa (味禪㐌𤓩㙁𦯬)
  • Dòng 3050: màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng (牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩)
2 lần
  • Dòng 2049: tiểu thiền quê ở bắc kinh (小嬋圭於北京)
  • Dòng 2067: cửa thiền vừa buổi cuối xuân (𨷶嬋𣃣𣇜𡳳春)

thiện 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thiến,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. người tài giỏi
  • Dòng 1731: con này chẳng phải thiện nhân (昆尼拯沛善人)
  • Dòng 3257: thiện căn ở tại lòng ta (善根於在𢚸些)

thiêng 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

󰡼 4 lần
  • Dòng 343: khuôn thiêng dầu phụ tấc thành (󰡼油負𡬷誠)
  • Dòng 2522: hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn (𤞻󰡼欺㐌沙機拱𢤞)
  • Dòng 2525: khí thiêng tuy đã về thần (󰡼雖㐌𧗱神)
  • Dòng 3078: khuôn thiêng lừa lọc đã đành có nơi (󰡼攎𤀓㐌仃固尼)

thiếp 2 biến thể · 19 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 362: chàng về thư viện thiếp dời lầu trang (払衛書院妾移樓粧)
  • Dòng 608: dẽ cho để thiếp bán mình chuộc cha (𠯇朱底妾半命贖吒)
  • Dòng 758: thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây (催催妾㐌負払自低)
  • Dòng 1327: thiếp như hoa đã lìa cành (妾如花㐌離梗)
  • Dòng 1360: đành thân phận thiếp nghĩ danh giá chàng (停身分妾擬名價払)
  • Dòng 1589: thiếp dù vụng chẳng hay suy (妾油𢜗拯𫨩推)
  • Dòng 2123: thiếp như con én lạc đàn (妾如昆燕落彈)
  • Dòng 2224: chàng đi thiếp cũng quyết lòng xin đi (払𠫾妾拱决𢚸嗔𠫾)
  • Dòng 2536: bởi nghe lời thiếp đến cơ hội này (𤳷𦖑𠳒妾典機會尼)
  • Dòng 3103: thiếp từ ngộ biến đến giờ (妾自遇變典𣇞)
8 lần
  • Dòng 652: hãy đưa cánh thiếp trước cầm làm ghi (唉迻𦑃帖𠓀擒爫𥱬)
  • Dòng 1282: thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (帖紅尋典香閨𠳚𠓨)
  • Dòng 1380: hoàn lương một thiếp thân vào cửa công (還良𱥺帖申𠓨𨷯公)
  • Dòng 1716: hãy còn thiêm thiếp giấc nồng chưa phai (唉群帖帖職燶渚派)
  • Dòng 1994: so vào với thiếp lan đình nào thua (搊𠓨貝帖蘭亭𱜢)
  • Dòng 2183: thiếp danh đưa đến lầu hồng (帖名迻典樓紅)
  • Dòng 2716: nàng còn thiêm thiếp giấc vàng chưa phai (娘群帖帖職鐄渚派)
  • Dòng 2920: liền sai đưa thiếp mời chàng thúc sinh (連差迻帖𠶆払束生)

thiết 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thiết,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cắt, chạm khắc
  • Dòng 1867: sinh càng thảm thiết bồi hồi (生強惨切徘徊)
  • Dòng 2837: sinh càng thảm thiết khát khao (生強惨切渴滈)
1 lần
  • Dòng 2973: chiêu hồn thiết vị lễ thường (招魂設位禮常)

thiệt 1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 340: thiệt đây mà có ích gì đến ai (舌低麻固益之典埃)
  • Dòng 346: công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (功㧅等拯舌催𡗋由)
  • Dòng 684: tan nhà là một thiệt mình là hai (散茹羅𱥺舌命羅𠄩)
  • Dòng 796: thiệt lòng khi ở đau lòng khi đi (舌𢚸欺於𤴬𢚸欺𠫾)
  • Dòng 1016: thiệt mình mà hại đến ta ích gì (舌命麻害典些益之)
  • Dòng 1168: bớt lời liệu chớ sân si thiệt đời (叭𠳒料渚顛癡舌𠁀)
  • Dòng 1459: thiệt là tài tử giai nhân (舌羅才子佳人)
  • Dòng 1815: rõ ràng thiệt lứa đôi ta (𤑟𤉜舌侶堆些)
  • Dòng 1911: sinh rằng thiệt có như lời (生浪舌固如𠳒)
  • Dòng 1956: cát lầm ngọc trắng thiệt thòi xuân xanh (葛淋玉𤽸舌摧春撑)

thiếu 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 1773: tiểu thư dưới trướng thiếu người (小姐󰡎帳少𠊚)
  • Dòng 2454: thiếu gì cô quả thiếu gì bá vương (少之孤寡少之伯王)
  • Dòng 2908: mây trôi bèo nổi thiếu gì là nơi (𩄲㵢䕯浽少𱍽羅尼)
  • Dòng 2924: trong quân tôi hỏi thiếu gì tóc tơ (𥪝軍碎𠳨少之𩯀絲)
  • Dòng 3034: lời tan hợp chuyện xa gần thiếu đâu (𠳒散合傳賒𧵆少兜)
  • Dòng 3191: chở che đùm bọc thiếu gì (𨔾𩂏𦅰𫃚少之)

thiều 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 40: thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (韶光𠃩𨔿㐌外𦒹𨑮)

thiểu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 314: kể đà thiểu não lòng người bấy nay (計它少𱞐𢚸𠊚閉󰅒)

thinh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1613: vậy nên ngảnh mặt làm thinh (丕𢧚撔󰘚爫清)

thỉnh 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1217: đều là đáp thỉnh nghề nhà (調羅撘請藝茹)
  • Dòng 1219: đều là đáp thỉnh nghề nhà (調羅撘請藝茹)
  • Dòng 1591: thấy lời thủng thỉnh như chơi (𧡊𠳒統請如𨔈)

thịnh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1457: khen rằng giá lọt thịnh đường (𠸦浪價𤁕盛唐)

thịt 3 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𦧘 4 lần
  • Dòng 1742: thịt nào chẳng nát gan nào chẳng kinh (𦧘𱜢󰞺𱜢拯驚)
  • Dòng 2146: cũng phường bán thịt cũng tay buôn người (共坊半𦧘共𢬣倴𠊚)
  • Dòng 2395: máu rơi thịt nát tan tành (𧖱淶𦧘󰞺散情)
  • Dòng 2560: ai ngờ một phút tan tành thịt xương (埃疑𱥺丿散情𦧘󰢇)
1 lần
  • Dòng 735: chị dù thịt nát xương mòn (姉油䏦󰞺󰢇𤷱)
𬚸 1 lần
  • Dòng 1139: thịt da ai cũng là người (𬚸䏧埃拱羅𠊚)

thiu 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 186: tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu (𢭸𡎢边篆𱥺𨉟燒燒)
  • Dòng 435: sinh còn tựa án thiu thiu (生群𢭸案燒燒)

thổ 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 2138: quá lời nguyện hết thành hoàng thổ công (過𠳒願歇城隍土公)
  • Dòng 2567: xin cho tiện thổ một doi (嗔朱淺土𱥺)
  • Dòng 2604: ép tình mới gán cho người thổ quan (押情買幹朱𠊚土官)
  • Dòng 2643: thổ quan theo vớt vội vàng (土官蹺𣾼倍鐄)
  • Dòng 2968: lệnh quân lại ép vào duyên thổ tù (令軍吏押𠓨緣土酋)

thỏ 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thỏ,
Nghĩa gốc (chữ Hán): con thỏ
  • Dòng 79: trải bao thỏ lặn ác tà (𣦰包兎𣵰鵶斜)
  • Dòng 254: trúc se ngón thỏ tơ chùng phím loan (竹痴𱠅兎絲𦙸𪣇鸞)
  • Dòng 1271: lần lần thỏ bạc ác vàng (吝吝兎泊鵶鐄)
  • Dòng 1372: ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (外軒兎㐌𡽫兑唅𦎛)
𠴡 1 lần
  • Dòng 239: ngoài song thỏ thẻ oanh vàng (外窻𠴡𠱈鶯鐄)

thơ 6 biến thể · 25 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 131: lòng thơ lai láng bồi hồi (𢚸疎來𣼽徘徊)
  • Dòng 227: thưa rằng chút phận ngây thơ (疎浪𡭧分癡疎)
  • Dòng 269: lơ thơ tơ liễu buông mành (盧疎絲柳𱠍)
  • Dòng 617: thương tình con trẻ thơ ngây (傷情昆𥘷疎癡)
  • Dòng 642: ép cung cầm nguyệt thử bài quạt thơ (押宮琹月此排𦑗疎)
  • Dòng 879: hổ sinh ra phận thơ đào (虎生𠚢分疎桃)
  • Dòng 899: xót thân yếu liễu thơ đào (㤕身要柳疎桃)
  • Dòng 958: ngây thơ chửa biết là danh phận gì (癡疎渚別羅名分之)
  • Dòng 1426: yếu thơ vâng chịu trước sân lôi đình (要疎𠳐𠹾𫏾𡑝雷霆)
6 lần
  • Dòng 207: xem thơ nức nở khen thầm (䀡詩𠽋𭈿𠸦忱)
  • Dòng 947: tin nhạn vẩn lá thơ bài (信鴈刎蘿詩排)
  • Dòng 1298: bầu tiên dốc rượu câu thần nối thơ (瓢僊𰔺𨢇勾神𱹷)
  • Dòng 2728: đoạn trường thơ phải đưa mà trả nhau (斷膓詩沛迻𦓡者饒)
  • Dòng 2898: đã nghề đàn lại đủ nghề văn thơ (㐌藝弹吏𨁥藝文詩)
  • Dòng 3228: chẳng trong chăn gối cũng ngoài cầm thơ (拯𥪝𧜖襘拱外琹詩)
6 lần
  • Dòng 1247: đòi phen nét vẽ câu thơ (隊番󰞺󰖽勾踈)
  • Dòng 1673: bước vào chốn cũ lầu thơ (𨀈𠓨准𡳵樓踈)
  • Dòng 2285: nàng rằng chút phận ngây thơ (娘浪𡭧分癡踈)
  • Dòng 2582: phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ (譜𠓨彈意仍𣈜群踈)
  • Dòng 2811: nặng lòng thương phận thơ đào (𱴸𢚸傷分踈桃)
  • Dòng 2831: đinh ninh mài lệ chép thơ (丁寧𥕄淚劄踈)
2 lần
  • Dòng 336: trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (𥘷䜹㐌別兜麻监𠽔)
  • Dòng 413: nhớ từ năm hãy thơ ngây (𢖵自𢆥唉䜹癡)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tha,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nó
  • Dòng 52: chị em thơ thẩn dan tay ra về (姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱)
1 lần
  • Dòng 1903: xem rồi đưa lại tiểu thơ (䀡耒迻吏小姐)

thờ 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 935: hương hoa hôm sớm phụng thờ (香花𣋚𣌋奉蜍)
  • Dòng 1251: thờ ơ gió trúc mưa mai (蜍於𩙍竹𩅹梅)
  • Dòng 1676: linh sàng bài vị thờ nàng ở trên (靈床牌位蜍娘於𨕭)
  • Dòng 1730: mắng rằng giống khéo bơ thờ quen thân (𠻵娘𱕶𱔫巴蜍悁身)
  • Dòng 2802: dầm dề giọt ngọc thẫn thờ hồn mai (滛𣾸湥玉矧蜍魂梅)
  • Dòng 2934: lòng riêng luống những lao đao thẫn thờ (𢚸𥢆𨻫仍勞刀矧蜍)
1 lần
  • Dòng 2841: thẩn thờ lúc tỉnh lúc mê (矧踈𣅶醒𣅶迷)

thở 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần — âm Hán-Việt chuẩn: chuỷ,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nhấm, nhai
  • Dòng 1505: cầm tay dài ngắn thở than (擒𢬣𨱽𥐆咀嘆)
  • Dòng 1945: những là ngậm thở nuốt than (仍羅吟咀𠽆嘆)
  • Dòng 2006: nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than (餒翁勿𡲤餒娘咀嘆)
  • Dòng 2122: thế cùng nàng mới xa gần thở than (世窮娘買賒𧵆咀嘆)
  • Dòng 3136: gót đầu nàng những vắn dài thở than (𨆝頭娘仍𥐆𨱽咀嘆)

thợ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1376: cậy tay thầy thợ mượn người dò la (𢭄𢬣柴署摱𠊚𠻀囉)

thọ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 576: một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (𱥺團𢜠壽外鄕買衛)

thoa 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 294: trên đào nhác thấy một cành kim thoa (𨕭桃𥋷𧡊𱥺梗金釵)
  • Dòng 305: thoa này bắt được hư không (釵尼󰈫特虚空)
  • Dòng 309: chiếc thoa nào của mấy mươi (隻釵𱜢𧵑𱥯𨑮)
  • Dòng 354: giở kim thoa với khăn hồng trao tay (𢷣金釵貝巾紅𢭂𢬣)
  • Dòng 358: với cành thoa ấy tức thì đổi trao (貝梗釵意卽𪰛𢷮𢭂)
  • Dòng 768: chiếc thoa này với tờ bồi ở đây (隻釵尼貝詞培於低)

thoả 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 160: gặp tuần đố lá thoả lòng tìm hoa (趿旬妬蘿妥𢚸尋花)
  • Dòng 3046: khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay (渴滈㐌妥𬌓𢚸𥹰󰅒)

thoăn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 378: gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường (𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙)

thoang 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thảng
Nghĩa gốc (chữ Hán): ví như
  • Dòng 300: hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (唉群倘倘香沉渚派)

thoáng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thảng
Nghĩa gốc (chữ Hán): ví như
  • Dòng 1050: thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa (船埃𥰊倘𦑃帆賒賒)
  • Dòng 1065: bóng nga thấp thoáng dưới mành (䏾娥濕倘󰡎)

thoảng 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thảng
Nghĩa gốc (chữ Hán): ví như
  • Dòng 300: hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (唉群倘倘香沉渚派)
  • Dòng 483: tiếng khoan như gió thoảng ngoài (㗂寬如𩙍倘外)
𥊣 1 lần
  • Dòng 1439: phủ đường nghe thoảng vào tai (府堂𦖑𥊣𠓨𦖻)

thoát 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1382: gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (𨃴僊丿㐌脱𨦩塵埃)
  • Dòng 2226: sao chưa thoát khỏi nữ nhi thường tình (牢渚脱塊女兒常情)
  • Dòng 3178: nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân (擬浪渚脱塊鑅爱恩)

thoắt 1 biến thể · 21 lượt trong Kiều

21 lần
  • Dòng 66: nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương (姅澄春脱技梗天香)
  • Dòng 82: thoắt nghe kiều đã đầm đầm châu sa (脱𦖑翹㐌潭潭珠沙)
  • Dòng 187: thoắt đâu thấy một tiểu kiều (脱兜𧡊𱥺小嬌)
  • Dòng 230: nhắp đi thoắt thấy ứng liền chiêm bao (𥃱𠫾脱𧡊應連占包)
  • Dòng 288: tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai (旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩)
  • Dòng 378: gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường (𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙)
  • Dòng 925: thoắt trông nhờn nhợt màu da (脱𬂙辣辣牟䏧)
  • Dòng 1502: xuân đình thoắt đã dọn ra cao đình (春亭脱㐌𢶿𠚢臯亭)
  • Dòng 1904: thoắt trông dường cũng ngẩn ngơ chút tình (脱𬂙𱻌拱艮魚㤕情)
  • Dòng 2155: thoắt trông nàng đã biết tình (脱𬂙娘㐌別情)

thoi 3 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 39: ngày xuân con én đưa thoi (𣈜春昆燕迻梭)
  • Dòng 50: thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay (梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤)
  • Dòng 519: gieo thoi trước chẳng giữ giàng (招梭𠓀拯𪧚床)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: giác,
Nghĩa gốc (chữ Hán): họ Quyết
  • Dòng 1504: loi thoi bờ liễu mấy cành dương quan (雷傕坡柳𱥯梗陽關)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thôi
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. thúc giục
  • Dòng 1093: chim hôm thoi thót về rừng (𪀄𣋚催脱衛棱)

thói 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𫗁 5 lần
  • Dòng 332: thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong (𫗁茹氷雪質恒菲葑)
  • Dòng 599: một ngày lạ thói sai nha (𱥺𣈜邏𫗁差衙)
  • Dòng 1546: làm chi những thói trẻ ranh nực cười (爫之仍𫗁𥘷𩲵𠽋唭)
  • Dòng 2367: dễ dàng là thói hồng nhan (易揚羅𫗁紅顔)
  • Dòng 3159: lại như những thói người ta (吏如仍𫗁𠊛些)

thòi 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thôi
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. thúc giục
  • Dòng 346: công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (功㧅等拯舌催𡗋由)
1 lần
  • Dòng 1956: cát lầm ngọc trắng thiệt thòi xuân xanh (葛淋玉𤽸舌摧春撑)
󰣜 1 lần
  • Dòng 2620: tấm thân nào biết thiệt thòi là thương (𬌓身𱜢別舌󰣜羅傷)

thôi 4 biến thể · 80 lượt trong Kiều

51 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. thúc giục
  • Dòng 179: người mà đến thế là thôi (𠊚麻旦世羅催)
  • Dòng 220: biết duyên mình biết phận mình thế thôi (别綠命别分命世催)
  • Dòng 234: thân con thôi có ra gì mai sau (身𡥵催固𠚢之𣈕𡢐)
  • Dòng 494: tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao (󰢁𢝙催共性𡗶别牢)
  • Dòng 666: thôi thà mặt khuất chẳng thà lòng đau (催他󰘚屈拯他𢚸𤴬)
  • Dòng 704: lỗi thề thôi đã phũ phàng với hoa (磊誓催㐌負徬貝花)
  • Dòng 708: kiếp này thôi thế là thôi còn gì (劫尼催世羅催群之)
  • Dòng 758: thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây (催催妾㐌負払自低)
  • Dòng 770: thôi thôi nỗi ấy sau này đã em (催催浽意𡢐尼㐌㛪)
  • Dòng 775: lạy thôi nàng lại rén chiềng (𥛉催娘吏練呈)
18 lần — âm Hán-Việt chuẩn: giác,
Nghĩa gốc (chữ Hán): họ Quyết
  • Dòng 754: tơ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi (絲縁𥐆𨤔固銀意傕)
  • Dòng 868: tiếng gà nghe đã gáy thôi mé tường (㗂𬷤𦖑㐌嘅傕𠃅墙)
  • Dòng 891: thôi con còn nói chi con (傕昆群呐之昆)
  • Dòng 906: buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (纀蹎傕拱赤绳冉𢭂)
  • Dòng 1146: thân này đã đến thế này cũng thôi (身尼㐌典世尼拱傕)
  • Dòng 1159: thôi đà mắc lận thì thôi (催㐌默吝𪰛傕)
  • Dòng 1177: nàng rằng thôi thế thì thôi (娘浪催世𪰛傕)
  • Dòng 1206: liều thân ấy cũng phải liều thế thôi (料身意拱沛料世傕)
  • Dòng 1226: kiếp này đã đến thế này là thôi (刼尼㐌典世尼羅傕)
  • Dòng 1276: sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (牢朱耻辱𱥺吝買傕)
10 lần
  • Dòng 512: lứa đôi ai dễ đẹp tày thôi trương (侶堆埃吏𫅠齊崔張)
  • Dòng 1828: thôi thôi ta đã mắc tay mặt thù (崔崔些㐌默𢬣󰘚)
  • Dòng 1917: thôi thôi thôi cũng chiều lòng (崔崔崔拱朝𢚸)
  • Dòng 1934: khỏi điều thẹn phấn tủi hồng là thôi (塊調𢢆粉𢣃紅羅崔)
  • Dòng 2009: nghe thôi kinh hãi xiết đâu (𦖑崔驚駭掣兜)
  • Dòng 2168: má hồng đền quá nửa thì chưa thôi (𦟐紅填過姅𪰛渚崔)
  • Dòng 2660: kiếp sao mắc những đoạn trường thế thôi (刼牢𫄓仍斷膓世崔)
𦾣 1 lần
  • Dòng 675: thôi xuân tuổi hạc càng cao (𦾣椿歲鶴強高)

thổi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠺙 1 lần
  • Dòng 98: gió hiu hiu thổi một và ngọn lau (𩙍囂囂𠺙𱥺𬏓𦰟𦰤)

thơi 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: di,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái bàn
  • Dòng 1183: đem người bỏ xuống giếng thơi (󰝡𠊚補𫴋汫台)
  • Dòng 1567: buồng thêu khuya sớm thảnh thơi (𢩣絩𣌉𣌋清台)
  • Dòng 2069: gió quang mưa tạnh thảnh thơi (𩙍光𩅹淨請台)
  • Dòng 2143: thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi (船皮杜𤅶請台)

thời 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𪰛 1 lần
  • Dòng 2383: đã lòng tri quá thời nên (㐌𢚸知過𪰛𢧚)

thòm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𱓓 1 lần
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)

thơm 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𦹳 6 lần
  • Dòng 7: cảo thơm lần giở trước đèn (藁𦹳吝𢷣𠓀畑)
  • Dòng 155: vẫn nghe thơm nức hương lân (刎𦖑𦹳𱕔鄕鄰)
  • Dòng 292: hương còn thơm nức người đà vắng tanh (香群𦹳𠽋𠊚它永醒)
  • Dòng 313: được rày như chút thơm rơi (特𣈙如𡭧𦹳逨)
  • Dòng 736: ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây (唅唭𠃩𤂬唉群𦹳徠)
  • Dòng 3100: hoa thơm phong nhị trăng vòng tròn gương (花𦹳封蕋𦝄𨦩𧷺𦎛)

thổn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 721: rằng lòng đương thổn thức đầy (浪𢚸當忖恜菭)
  • Dòng 1127: nàng càng thổn thức gan vàng (娘強忖式肝鐄)

thơn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1817: bề ngoài thơn thớt nói cười (皮外噠噠呐唭)

thong 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 695: việc nhà mới tạm thong dong (役茹買暫從容)
  • Dòng 1029: mụ rằng con hãy thong dong (媒浪昆唉從容)
  • Dòng 1202: tú bà ghé lại thong dong dặn dò (𱙘𨄾吏從容吲𠻀)
  • Dòng 1311: buồng the phải buổi thong dong (𢩣𦂛沛貝從容)
  • Dòng 1497: nghe lời khuyên nhủ thong dong (𦖑𠳒𡅳啂從容)
  • Dòng 1573: tẩy trần vui chén thong dong (洗塵𢝙𱔩從容)
  • Dòng 1998: thong dong nối gót thư trai cùng về (從容𦀼𨃴書齋共𧗱)
  • Dòng 2060: muối dưa đắp đổi tháng ngày thong dong (㙁𦯬㙮𢷮𣎃𣈜從容)
  • Dòng 2296: thong dong mới kể chuyện ngày hàn vi (從容買計傳𣈜寒微)
  • Dòng 2658: thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng (從容𠳨歇𡮈蘇事娘)

thông 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 29: thông minh vốn sẵn tính trời (聰明本産性𡗶)
  • Dòng 150: văn chương nết đất thông minh tính trời (文章󰞺坦聰明性𡗶)
  • Dòng 2065: thấy nàng thông tuệ khác thường (𧡊娘聰慧恪常)
  • Dòng 2612: cướp công cha mẹ thiệt đời thông minh (刼功吒媄舌𠁀聰明)
3 lần
  • Dòng 390: cuối tường dường có nẻo thông mới rào (𡳳墻𱻌固裊通買樔)
  • Dòng 1496: rày lần mai lữa như hình chưa thông (𣈙𨁮𪰹捛如形渚通)
  • Dòng 1686: phi phù trí quỷ cao tay thông huyền (飛符𦤶鬼高𢬣通玄)

thót 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𡁾 1 lần
  • Dòng 1782: nỉ non thánh thót dễ say lòng người (𠰚𡽫𡃑𡁾易醝𢚸𠊚)
1 lần
  • Dòng 1093: chim hôm thoi thót về rừng (𪀄𣋚催脱衛棱)
1 lần
  • Dòng 3021: giọt châu thánh thót quẹn bào (湥珠請説卷袍)

thốt 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1169: nàng rằng thề thốt nặng lời (娘浪誓説𱴸𠳒)
  • Dòng 2819: cùng nhau thề thốt đã nhiều (共饒誓説㐌𡗉)
  • Dòng 3174: tưởng thề thốt nặng những đau đớn nhiều (想誓説𥘀仍𤴬疸𡗉)

thớt 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1817: bề ngoài thơn thớt nói cười (皮外噠噠呐唭)
1 lần
  • Dòng 544: dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng (監賒吹󰘚麻䜹撻𢚸)

thu 2 biến thể · 20 lượt trong Kiều

19 lần
  • Dòng 25: nền thu thuỷ thấp xuân sơn (𪤍秋水濕春山)
  • Dòng 162: xuân lan thu cúc mặn mà cả hai (春蘭秋菊漫麻奇𠄩)
  • Dòng 248: ba thu dồn lại một ngày dài ghê (𠀧秋扽吏𱥺𣈜𨱽稽)
  • Dòng 348: chiều xuân dễ khiến nét thu ngại ngùng (朝春易遣󰞺秋礙顒)
  • Dòng 416: nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa (𠦳秋薄命𱥺𠁀才𱽣)
  • Dòng 916: một trời thu để riêng ngây một người (𱥺𡗶秋底𥢆癡𱥺𠊚)
  • Dòng 919: rừng thu từng biếc chen hồng (棱秋層碧杆紅)
  • Dòng 1075: song thu đã khép cánh ngoài (窻秋㐌怯𦑃外)
  • Dòng 1121: đêm thu khắc lậu canh tàn (𣎀秋刻漏更殘)
  • Dòng 1325: nàng càng tuôn giọt thu ba (娘強𣻆湥秋波)
1 lần
  • Dòng 2966: thất cơ từ đã thu linh trận tiền (失機徐㐌收靈陣前)

thú 3 biến thể · 5 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2179: giang hồ quen thú vẫy vùng (江湖悁趣浘漨)
  • Dòng 2702: lân la tìm thú bên sông tiền đường (隣羅尋趣邊滝錢塘)
2 lần
  • Dòng 1141: hết lời thú phục khẩn cầu (歇𠳒首服懇求)
  • Dòng 1541: ví bằng thú thật cùng ta (𱒢朋首寔拱些)
1 lần
  • Dòng 1336: chút e bên thú bên tòng dễ đâu (𡮍𠲖邊娶邊從易兜)

thù 4 biến thể · 6 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2329: báo ân rồi sẽ trả thù (報恩耒仕㨋讐)
  • Dòng 2358: xem cho rõ mặt biết tôi báo thù (䀡朱𤑟󰘚別碎報讐)
  • Dòng 3162: còn tình đâu nữa mà thù đó thôi (群情兜女𦓡讐妬催)
1 lần
  • Dòng 1062: hình thù chải chuốt áo khăn gọn gàng (形殊沚淬襖巾衮強)
1 lần
  • Dòng 1828: thôi thôi ta đã mắc tay mặt thù (崔崔些㐌默𢬣󰘚)
1 lần
  • Dòng 1839: vợ chồng chén tạc chén thù (𡞕𫯳𡃹酢𡃹酬)

thủ 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái tay
  • Dòng 531: mở xem thủ bút nghiêm đường (𨷑䀡手筆嚴堂)
  • Dòng 1936: ngày pho thủ tự đêm nồi tâm hương (𣈜鋪手字𣈘㘨心香)
1 lần
  • Dòng 2362: chính danh thủ phạm tên là hoạn thư (正名首犯𠸜羅宦姐)

thư 2 biến thể · 33 lượt trong Kiều

21 lần
  • Dòng 1532: con quan lại bộ tên là hoạn thư (昆官吏部𠸜羅宦姐)
  • Dòng 1559: tiểu thư nổi giận đùng đùng (小姐浽陣同同)
  • Dòng 1584: tiểu thư lại giở những lời đâu đâu (小姐吏𢷣仍唎兜兜)
  • Dòng 1600: tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua (小姐𠓀㐌料澄啂戈)
  • Dòng 1770: tiểu thư phải buổi về nhà ninh gia (小姐沛𣇜𧗱茹寧家)
  • Dòng 1773: tiểu thư dưới trướng thiếu người (小姐󰡎帳少𠊚)
  • Dòng 1783: tiểu thư xem cũng thương tài (小姐䀡拱傷才)
  • Dòng 1803: tiểu thư đón cửa dã dề (小姐迍𨷶吔㖷)
  • Dòng 1833: tiểu thư trông mặt hỏi tra (小姐𬂙󰘚𠳨查)
  • Dòng 1847: tiểu thư vội thét con hoa (小姐倍𠯦昆花)
12 lần
  • Dòng 245: chàng kim từ lại thư song (払金自吏書窻)
  • Dòng 362: chàng về thư viện thiếp dời lầu trang (払衛書院妾移樓粧)
  • Dòng 396: sánh vai về chốn thư hiên (󰡾𦠘衛准書軒)
  • Dòng 398: trên yên bút giá thư đồng (𨕭案筆架書筒)
  • Dòng 530: gia đồng vào gửi thư nhà mới sang (家童𠓨𠳚書茹買𨖅)
  • Dòng 673: dâng thư đã thẹn nàng oanh (𤼸書㐌𢢆娘鶯)
  • Dòng 1063: nghĩ rằng cũng mạch thư hương (擬浪拱脉書香)
  • Dòng 1088: phục thư đã thấy tin chàng đến nơi (復書㐌𧡊信払典尼)
  • Dòng 1278: kỳ tâm họ thúc cũng nòi thư hương (其心户束拱㐻書香)
  • Dòng 1998: thong dong nối gót thư trai cùng về (從容𦀼𨃴書齋共𧗱)

thứ 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 13: một trai con thứ rốt lòng (𱥺𤳇𡥵次卒𢚸)
  • Dòng 1764: lầm than lại có thứ này bằng hai (淋炭吏固次尼朋𠄩)
  • Dòng 2347: mụ già sư trưởng thứ hai (媒𫅷師長次𠄩)

thử 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 642: ép cung cầm nguyệt thử bài quạt thơ (押宮琹月此排𦑗疎)
  • Dòng 970: buồn mình trước đã tần mần thử chơi (𢞂命𠓀㐌秦緡此𨔈)
  • Dòng 1454: mộc già hãy thử một thiên trình nghề (木枷唉此𱥺篇呈藝)
  • Dòng 1854: bản đàn thử dạo một bài chàng nghe (板彈此𢳥𱥺排払𦖑)
  • Dòng 2193: chút riêng chọn đá thử vàng (𡭧𥢆𪮙𥒥此鐄)
  • Dòng 2650: làm gương cho khách hồng quần thử soi (爫𦎛朱客紅裙此𤐝)
  • Dòng 3057: ông rằng bỉ thử nhất thì (翁浪彼此一𪰛)

thụ 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thâu,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. được
  • Dòng 2729: còn nhiều hưởng thụ về sau (群𡗉享受𧗱𡢐)
1 lần
  • Dòng 1921: có cổ thụ có sơn hồ (固古樹固山湖)

thua 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 22: mây thua nước tóc tuyết nhường màu da (𩄲輸渃𩯀雪讓牟䏢)
  • Dòng 26: hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh (花慳輸𧺀柳𢤞劍撑)
  • Dòng 674: lại thua ả lý bán mình hay sao (吏輸妸李半命𫨩牢)
  • Dòng 1378: thua cơ mụ cũng cầu hoà dám sao (輸機媒拱求和監牢)
  • Dòng 1953: thấp cơ thua trí đàn bà (𥰊機輸智彈𱙘)
  • Dòng 1994: so vào với thiếp lan đình nào thua (搊𠓨貝帖蘭亭𱜢)

thưa 5 biến thể · 27 lượt trong Kiều

𠽔 11 lần
  • Dòng 336: trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (𥘷䜹㐌別兜麻监𠽔)
  • Dòng 465: thưa rằng tiện kỹ sá chi (𠽔浪賤技詫之)
  • Dòng 501: thưa rằng đừng lấy làm chơi (𠽔浪停𥙩爫制)
  • Dòng 502: dẽ cho thưa hết một lời đã nao (𠯇朱𠽔歇𱥺𠳒㐌㝹)
  • Dòng 905: cạn lời khách mới thưa rằng (𣴓𠳒客買𠽔浪)
  • Dòng 1024: thưa rằng ai có muốn đâu thế này (𠽔浪埃固悶兜世尼)
  • Dòng 1441: sụt sùi chàng mới thưa ngay (湥洡払買𠽔𬆄)
  • Dòng 1609: thưa nhà huyên hết mọi tình (𠽔茹萱歇每情)
  • Dòng 2581: thưa rằng bạc mệnh khúc này (𠽔浪薄命曲尼)
  • Dòng 2589: thưa rằng chút phận lạc loài (𠽔浪㤕分落類)
7 lần
  • Dòng 227: thưa rằng chút phận ngây thơ (疎浪𡭧分癡疎)
  • Dòng 370: thưa hồng rậm lục đã chừng xuân qua (疎紅葚綠㐌澄春戈)
  • Dòng 433: nhặt thưa gương rọi đầu cành (抇疎𦎛𢶒頭梗)
  • Dòng 568: đầu cành quyên nhặt cuối trời nhạn thưa (頭梗鵑日𡳳𡗶鴈疎)
  • Dòng 573: trông chừng khói ngất song thưa (𬂙澄𤌋𡴯窻疎)
  • Dòng 726: ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa (𡎥蓮朱姉𥛉耒仕疎)
  • Dòng 936: cô nào xấu vía có thưa mối hàng (𱜢醜𩴬固疎䋦行)
5 lần
  • Dòng 119: một lời nói chửa kịp thưa (𱥺𠳒呐渚趿䜹)
  • Dòng 193: thưa rằng thanh khí xưa nay (䜹浪聲氣𠸗󰅒)
  • Dòng 331: ngần ngừ nàng mới thưa rằng (菫魚娘買䜹浪)
  • Dòng 544: dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng (監賒吹󰘚麻䜹撻𢚸)
  • Dòng 2363: thoắt trông nàng đã chào thưa (脱𬂙娘㐌嘲䜹)
2 lần
  • Dòng 2751: đầy vườn cỏ mọc lưa thưa (苔園𦹵木盧踈)
  • Dòng 2774: lau treo rèm nát trúc cài phên thưa (𦰤撩簾濕竹棋𤗹踈)
󰣚 2 lần
  • Dòng 1728: sự mình nàng đã cứ mà gửi thưa (事命娘㐌據𦓡𠳚󰣚)
  • Dòng 2201: thưa rằng lượng cả bao dong (󰣚浪量奇包容)

thừa 2 biến thể · 16 lượt trong Kiều

15 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thặng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cưỡi
  • Dòng 216: hương thừa dường hãy ra vào đâu đây (香乘𱻌唉𠚢𠓨兜低)
  • Dòng 728: keo loan chắp mối duyên thừa mặc em (膠鸞執䋦絲乘默㛪)
  • Dòng 1111: thừa cơ lẻn bước ra đi (乘機𨇍𨀈𠚢𠫾)
  • Dòng 1373: mượn điều trúc viện thừa lương (摱調竹院乘凉)
  • Dòng 1415: tuồng chi hoa thải hương thừa (從之花貸香乘)
  • Dòng 1796: phấn thừa hương cũ bội phần xót xa (粉乘香𬟗倍分㤕車)
  • Dòng 1947: thừa cơ sinh mới lẻn ra (乘機生買𨇍𠚢)
  • Dòng 1966: sống thừa còn tưởng đến rày nữa sao (𤯩乘群想典𣈙女牢)
  • Dòng 2445: thừa cơ trúc chẻ khói tan (乘機竹扯𤌋散)
  • Dòng 2494: thừa cơ nàng mới bàn ra nói vào (乘機娘買盤𠚢呐𠓨)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: chưng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): giúp đỡ
  • Dòng 3243: thừa gia chẳng hết nàng vân (丞家拯歇娘雲)

thửa 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𲏂 1 lần
  • Dòng 2693: thửa công đức ấy ai bằng (𲏂功德意埃朋)

thuần 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1595: non quê thuần hức bén mùi (𡽫圭蓴𲌽𤊰味)

thuận 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 1533: duyên đằng sớm thuận gió đưa (緣藤𣌋順𩙍迻)
  • Dòng 1592: thuận lời chàng cũng nói xuôi đỡ đòn (順𠳒払拱呐吹扡扽)
  • Dòng 1608: xe hương nàng cũng thuận đường quy ninh (車香娘拱順塘歸寧)
  • Dòng 1628: thuận phong một lá vượt sang biển tề (順風𱥺蘿𣾼𨖅𣷭齊)
  • Dòng 2117: nàng dù chẳng quyết thuận tình (娘油拯决順情)
  • Dòng 2142: thuận buồm một lá xuôi miền châu thai (󱏹𱥺蘿吹沔州台)
  • Dòng 2958: hai nhà cũng thuận một đàng phó quan (𠄩茹拱順𱥺塘赴官)

thúc 2 biến thể · 18 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 1278: kỳ tâm họ thúc cũng nòi thư hương (其心户束拱㐻書香)
  • Dòng 1305: thúc sinh quen nết bốc rời (束生悁󰞺卜徠)
  • Dòng 1433: nghĩ tình chàng thúc mà thương (擬情払束麻傷)
  • Dòng 1472: thúc ông thôi cũng dẹp lời phong ba (束翁傕拱擛𠳒風波)
  • Dòng 1500: thúc ông cũng vội giục chàng ninh gia (束翁拱倍𠽖払寧家)
  • Dòng 1655: thúc ông nhà cũng gần quanh (束翁茹拱𧵆觥)
  • Dòng 1667: thúc ông sùi sụt ngắn dài (束翁洡湥𥐆𨱽)
  • Dòng 1810: rõ ràng ngồi đó chẳng là thúc sinh (𤑟𤉜𡎢妬拯羅束生)
  • Dòng 1905: liền tay trao lại thúc sinh (連𢬣𢭂吏束生)
  • Dòng 2014: mà chàng thúc phải ra người bó tay (𦓡払束沛𠚢𠊚抪𢬣)
1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chú ruột, cậu ruột
  • Dòng 532: nhắn rằng thúc phụ xa đường mệnh chung (𠴍浪叔父賖塘命終)

thức 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 377: hào trân thức thức sẵn bày (餚珍式式産排)
  • Dòng 497: ngọn lan càng tỏ thức hồng (𦰟蘭強𤍊式紅)
  • Dòng 1127: nàng càng thổn thức gan vàng (娘強忖式肝鐄)
1 lần
  • Dòng 721: rằng lòng đương thổn thức đầy (浪𢚸當忖恜菭)

thực 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 489: rằng hay thì thực là hay (浪𫨩𪰛寔羅𫨩)
  • Dòng 1996: nghìn vàng thực cũng nên mua lấy tài (𠦳鐄寔拱𢧚謨𥙩才)
  • Dòng 2015: thực tang bắt được dường này (寔賍󰈫𱻌)
  • Dòng 2479: nàng đà thực dạ tin người (娘它寔胣信𠊚)
  • Dòng 2512: vương sư đã thấy tỏ tường thực hư (王師㐌𧡊𤏣詳寔虚)
  • Dòng 2605: ông tơ thực nhé đa đoan (翁絲寔𠰚多端)
1 lần
  • Dòng 2020: cười dầu mới thực khôn lường hiểm sâu (唭妯買舌坤量險溇)
1 lần
  • Dòng 944: đêm đêm hàn thực ngày ngày nguyên tiêu (𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵)

thục 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3225: cho hay thục nữ chí cao (朱𫨩淑女志高)
1 lần
  • Dòng 3208: ấy hồn thục đế hay mình đỗ quyên (意魂蜀帝𫨩命杜鵑)

thuê 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𠾔 5 lần
  • Dòng 277: lấy điều du học hỏi thuê (𥙩調遊學𠳨𠾔)
  • Dòng 2149: mướn người thuê kiệu rước nàng (𠼦𠊚𠾔轎逴娘)
  • Dòng 2705: thuê năm ngư phủ hai người (𠾔𢆥魚父𠄩𠊚)
  • Dòng 2768: may thuê viết mướn kiếm ăn lần hồi (𦄆𠾔曰摱劍咹吝回)
  • Dòng 2833: biết bao công mướn của thuê (別包功摱𧵑𠾔)

thui 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

退 1 lần
  • Dòng 902: nắng mưa thui thủi quê người một thân (𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺)

thủi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

退 1 lần
  • Dòng 902: nắng mưa thui thủi quê người một thân (𬋟𩅹退退圭𠊚𱥺)

thung 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

椿 1 lần
  • Dòng 1355: ở trên còn có nhà thung (於𨕭群固茹椿)
1 lần
  • Dòng 2843: thung huyên lo sợ xiết bao (樁萱𢥈𢜝掣包)

thùng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢝣 2 lần
  • Dòng 723: hở môi ra cũng thẹn thùng (𠼯𠶣𠚢拱𢢆𢝣)
  • Dòng 1221: những nghe nói đã thẹn thùng (仍𦖑呐㐌𢢆𢝣)

thủng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1591: thấy lời thủng thỉnh như chơi (𧡊𠳒統請如𨔈)

thuở 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: khoá
Nghĩa gốc (chữ Hán): bài học
  • Dòng 1331: sinh rằng từ thuở tương tri (生浪自課相知)
  • Dòng 1793: lâm truy từ thuở uyên bay (臨淄自課𪂦𠖤)
  • Dòng 2293: vinh hoa bõ thuở phong trần (榮花補課風塵)

thuốc 4 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𫊚 2 lần
  • Dòng 763: kẻ thang người thuốc bời bời (几湯𠊚𫊚排排)
  • Dòng 994: cắt người xem sóc rước thầy thuốc thang (割𠊚䀡朔逴柴𫊚湯)
𬟥 2 lần
  • Dòng 1003: thuốc thang suốt một ngày thâu (𬟥湯卒𱥺𣈜偷)
  • Dòng 3237: sư đà hái thuốc phương xa (師它𢲨𬟥方賒)
𧆄 1 lần
  • Dòng 1647: thuốc mê đâu đã tưới vào (𧆄迷兜㐌洒𠓨)
𱿌 1 lần
  • Dòng 1751: khi chè chén khi thuốc thang (欺茶𱔩𱿌)

thuộc 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1758: thấy ai quen thuộc cũng đừng nhìn chi (𧡊埃悁屬拱仃𥆾之)
  • Dòng 2061: kệ kinh câu cũ thuộc lòng (偈經勾𡳶屬𢚸)
  • Dòng 2259: người quen thuộc kẻ chung quanh (𠊚悁屬几終觥)
2 lần
  • Dòng 1211: này con thuộc lấy làm lòng (尼昆属𥙩爫𢚸)
  • Dòng 1302: càng quen thuộc nết càng dan díu tình (強悁属󰞺強攔𢬢情)

thước 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𡱩 4 lần
  • Dòng 579: người nách thước kẻ tay đao (𠊚腋𡱩几𢬣刀)
  • Dòng 1920: có cây trăm thước có hoa bốn mùa (固𣘃𤾓𡱩固花𦊚務)
  • Dòng 2174: vai năm tấc rộng thân mười thước cao (𦠘𠄼𡬷𢌌身𨑮𡱩高)
  • Dòng 2240: cỏ cao hơn thước liễu gày vài phân (𦹵高欣𡱩柳𤷍𢽼分)

thương 2 biến thể · 59 lượt trong Kiều

55 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): đau đớn
  • Dòng 81: lòng đâu sẵn mối thương tâm (𢚸兜産䋦傷心)
  • Dòng 612: vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (爲娘擬拱傷忱㤕𢠿)
  • Dòng 617: thương tình con trẻ thơ ngây (傷情昆𥘷疎癡)
  • Dòng 648: gấp nhà nhờ lượng người thương dám nài (汲茹洳量𠊚傷𪾋㖠)
  • Dòng 657: thương tình con trẻ cha già (傷情昆𥘷吒𫅷)
  • Dòng 850: thương gì đến ngọc tiếc gì đến hương (傷洟典玉惜洟典香)
  • Dòng 913: thương nàng dặm khách xa xăm (傷娘𨤵客賒駸)
  • Dòng 987: thương ôi tài sắc mực này (傷喂才色墨尼)
  • Dòng 1227: thương thay thân phận lạc loài (傷台身分落類)
  • Dòng 1236: giật mình mình lại thương mình xót xa (弋𨉟𨉟吏傷𨉟㤕車)
4 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): buôn bán
  • Dòng 31: cung thương làu bậc ngũ âm (宮商漏堛五音)
  • Dòng 275: là nhà ngô việt thương gia (羅茹吳越商家)
  • Dòng 472: bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商)
  • Dòng 2335: sâm thương chẳng vẹn chữ tòng (参商拯院𡦂從)

thường 1 biến thể · 20 lượt trong Kiều

20 lần
  • Dòng 12: gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung (家資擬拱常常堛中)
  • Dòng 208: giá đành tú khẩu cẩm tâm khác thường (價停繡口錦心恪常)
  • Dòng 888: khi thầy khi tớ xem thường xem khinh (欺柴欺伵䀡常䀡輕)
  • Dòng 1279: vốn người huyện tích châu thường (本𠊚縣錫州常)
  • Dòng 1340: lòng kia giữ được thường thường thế chăng (𢚸箕𪧚特常常世庒)
  • Dòng 1487: e thay những dạ phi thường (𠵱𠼷仍胣非常)
  • Dòng 1671: lễ thường đã đủ một hai (禮常㐌𨁥𱥺𠄩)
  • Dòng 1924: hương hoa ngũ cũng sắm sanh lễ thường (香花五供懺生禮常)
  • Dòng 2019: giận dầu ra dạ thế thường (恨妯𠚢胣世常)
  • Dòng 2065: thấy nàng thông tuệ khác thường (𧡊娘聰慧恪常)

thưởng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. xem, ngắm
  • Dòng 2291: tiệc bày thưởng tướng khao binh (席排賞將犒兵)

thướt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thiết,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cắt, chạm khắc
  • Dòng 290: dưới đào dường có bóng người thướt tha (󰡎𱻌固䏾𠊚切他)

thuý 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 16: thuý kiều là chị em là thuý vân (翠翹羅姉㛪羅翠雲)
  • Dòng 280: có hiên lãm thuý nét vàng chưa phai (固軒攬翠󰞺鐄渚派)
  • Dòng 715: thuý vân chợt tỉnh giấc xuân (翠雲秩醒職春)
  • Dòng 1879: chước đâu rẽ thuý chia uyên (斫兜𢪊翠𢺺鴛)
  • Dòng 2665: thuý kiều sắo sảo khôn ngoan (翠翹色稍坤頑)
  • Dòng 2687: xét trong tội án thuý kiều (察𥪝罪案翠翹)
  • Dòng 2749: vội sang vườn thuý dò la (倍𨖅園翠𨃝羅)
  • Dòng 2766: hỏi vương quan lại cùng là thuý vân (𠳨王觀吏共羅翠雲)
  • Dòng 2790: mượn con em nó thuý vân thay lời (摱昆㛪怒翠雲台𠳒)
  • Dòng 2897: thuý kiều tài sắc ai bì (翠翹才色埃皮)

thuỳ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2453: nghênh ngang một cõi biên thuỳ (迎昂𱥺𡎝邊陲)
  • Dòng 2475: sao bằng riêng một biên thuỳ (牢朋𥢆𱥺邊陲)

thuỷ 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

6 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. nước
  • Dòng 25: nền thu thuỷ thấp xuân sơn (𪤍秋水濕春山)
  • Dòng 478: một rằng lưu thuỷ một rằng hành vân (𱥺浪流水𱥺浪行雲)
  • Dòng 1432: gương lờ nước thuỷ mai gầy vóc sương (𦎛矑渃水梅𤷍󰢚)
  • Dòng 2056: phải ni hằng thuỷ là ta hậu tình (沛尼恒水羅些厚情)
  • Dòng 2678: trước hàm rồng cá gieo mồi thuỷ tinh (𠓀唅𧏵𩵜招𠶣水星)
  • Dòng 3088: thì cho ngọn nước thuỷ triều chảy xuôi (𪰛朱𦰟渃水潮沚𣵶)
2 lần
  • Dòng 352: một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung (𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終)
  • Dòng 2301: từ công nghe nói thuỷ chung (徐公𦖑呐始終)

thuyền 3 biến thể · 22 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 69: thuyền tình vừa ghé đến nơi (船情𣃣𨄾旦尼)
  • Dòng 202: cùng người một hội một thuyền đâu xa (拱𠊚𱥺𱥺船兜賒)
  • Dòng 558: trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai (𤾓𢆥誓拯揞琴船埃)
  • Dòng 651: một lời thuyền đã êm giầm (𱥺𠳒船㐌淹潭)
  • Dòng 822: cành hoa đem bán vào thuyền lái buôn (梗花󰝡半𠓨船俚倴)
  • Dòng 1050: thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa (船埃𥰊倘𦑃帆賒賒)
  • Dòng 1554: cho người tham ván bán thuyền biết tay (朱𠊚貪板半船別𢬣)
  • Dòng 1617: dọn thuyền lựa mặt gia nhân (𢶿船攎󰘚家人)
  • Dòng 1710: vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền (域娘迻𫴋底安󰡎)
  • Dòng 1997: thuyền trà cạn chén hồng mai (船茶𣴓𡃹紅梅)
4 lần
  • Dòng 1073: thuyền quyên ví biết anh hùng (嬋娟𱒢別英雄)
  • Dòng 1885: lỡ làng chút phận thuyền quyên (呂廊𡭧分嬋娟)
  • Dòng 1909: bể trần chìm nổi thuyền quyên (𣷭塵沉浽嬋娟)
  • Dòng 2217: trai anh hùng gái thuyền quyên (𤳇英雄𡛔嬋娟)
1 lần
  • Dòng 821: xót nàng chút phận thuyền quyên (㤕娘𡭧分婵娟)

thuyết 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2464: phong thư mâm lễ sai quan thuyết hàng (封書鎫禮差官説降)

1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1564: thằng đồng vả miệng con tì bẻ răng (繩童抯𠰘昆婢𢯏𪘵)
  • Dòng 1746: phòng thêu dạy ghép vào phiên thị tì (房絩𠰺押𠓨畨侍婢)
  • Dòng 1986: hoa tì đã động tiếng người nẻo xa (花婢㐌動㗂𠊚𡑩賒)
  • Dòng 2000: rỉ tai hỏi lại hoa tì trước sau (𠯇𦖻𠳨吏花婢𠓀𡢐)

tía 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1132: làm chi dày tía vò hồng lắm nau (爫之𨃐紫紆紅𡗋㝹)
  • Dòng 1932: dường gần rừng tía dường xa bụi hồng (𱻌𧵆棱紫𱻌賒𡏧紅)

tích 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 1279: vốn người huyện tích châu thường (本𠊚縣錫州常)
  • Dòng 1712: đè chừng vô tích băng miền vượt sang (提澄無錫氷沔𣾼𨖅)
  • Dòng 2297: khi vô tích khi lâm truy (欺無錫欺臨淄)
  • Dòng 2306: đạo sang vô tích đạo vào lâm truy (道𨖅無錫道𠓨臨淄)
  • Dòng 2904: bắt về vô tích toan đường bẻ hoa (󰈫𧗱無錫筭塘𢯏花)
2 lần
  • Dòng 1090: rành rành tích việt có hai chữ đề (伶伶昔越固𠄩𡦂題)
  • Dòng 1185: còn tiên tích việt ở tay (群牋昔越於𢬣)
2 lần
  • Dòng 2360: lại đem các tích phạm tù hậu tra (󰝡各跡犯囚侯查)
  • Dòng 2913: tóc tơ các tích mọi khi (𩯀絲各跡每欺)

tiếc 1 biến thể · 15 lượt trong Kiều

15 lần
  • Dòng 90: nào người tiếc lục tham hồng là ai (𱜢𠊚惜録貪紅羅埃)
  • Dòng 462: còn ra ai lại tiếc gì với ai (群𠚢埃吏惜之貝埃)
  • Dòng 620: thân còn chẳng tiếc tiếc gì đến duyên (身群拯惜惜之典綠)
  • Dòng 834: vốn nhà cũng tiếc của trời cũng tham (𲂪茹拱惜𧵑𡗶拱貪)
  • Dòng 847: tiếc thay một đoá trà mi (惜台𱥺朶𨢕醿)
  • Dòng 850: thương gì đến ngọc tiếc gì đến hương (傷洟典玉惜洟典香)
  • Dòng 983: thôi thôi còn có tiếc gì (催催群固惜之)
  • Dòng 1068: tiếc cho đâu bỗng lạc loài đến đây (惜朱兜俸落類典低)
  • Dòng 1193: tiếc thay trong giá trắng ngần (惜台𥪝價𤽸銀)
  • Dòng 1404: phụ lòng thôi có tiếc mình làm chi (負𢚸傕固惜命爫之)

tiệc 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 430: hai thân còn dở tiệc hoa chưa về (𠄩親群𢷣席花渚衛)
  • Dòng 851: tiệc xuân một giấc mơ màng (席春𱥺職𢠩恾)
  • Dòng 874: vương ông gánh tiệc tiễn hành đưa theo (王翁挭席餞行迻蹺)
  • Dòng 1858: khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng (遣𠊚𨕭席拱散󰞺𢚸)
  • Dòng 2291: tiệc bày thưởng tướng khao binh (席排賞將犒兵)
  • Dòng 2443: vội truyền sửa tiệc quân trung (倍傳𢯢席軍中)
  • Dòng 2571: trong quân mở tiệc hạ công (𥪝軍𨷑席賀功)
  • Dòng 3066: đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy (團圓倍𨷑席花𢝙圍)
  • Dòng 3137: nhà lan mở tiệc viên đoàn (茹蘭𨷑席圓團)

tiên 7 biến thể · 32 lượt trong Kiều

15 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tiên, người đã tu luyện
  • Dòng 206: tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm (𢬣僊𱥺捤𨇜𨑮曲吟)
  • Dòng 229: buổi ngày chơi mả đạm tiên (𣇜𣈜制𡏢淡僊)
  • Dòng 404: tay tiên gió táp mưa sa (𢬣僊𩙍匝𩅹沙)
  • Dòng 835: đào tiên đã bén tay phàm (桃僊㐌𤊰𢬣凡)
  • Dòng 991: nàng vừa bằn bặt giấc tiên (娘𣃣弼弼職僊)
  • Dòng 1004: giấc tiên nghe đã dàu dàu vừa tan (職僊𦖑㐌油油𣃣散)
  • Dòng 1298: bầu tiên dốc rượu câu thần nối thơ (瓢僊𰔺𨢇勾神𱹷)
  • Dòng 1382: gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (𨃴僊丿㐌脱𨦩塵埃)
  • Dòng 1706: thân này dễ biết mấy lần gặp tiên (身尼易別𱥯)
  • Dòng 2216: đặt giường thất bảo vây màn bát tiên (達床七寶圍幔八僊)
6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tiên,
Nghĩa gốc (chữ Hán): trước
  • Dòng 934: nghề này phải lấy ông này tiên sư (藝尼沛𥙩翁尼先師)
  • Dòng 2323: tiên nghiêm trống chửa dứt hồi (先嚴𤿰渚𢴑回)
  • Dòng 2412: gặp sư tam hợp vốn là tiên tri (﨤師三合本羅先知)
  • Dòng 2419: nàng rằng tiền định tiên tri (娘浪前定先知)
  • Dòng 2514: lễ tiên binh hậu khắc cờ tập công (禮先兵後刻期襲攻)
  • Dòng 2515: kéo cờ chiêu phủ tiên phong (𢹣旗招撫先鋒)
4 lần
  • Dòng 447: tiên thề cùng thảo một chương (箋誓共草𱥺)
  • Dòng 1089: mở xem một bức tiên mai (𨷑䀡𱥺幅箋枚)
  • Dòng 1456: tiên hoa trình trước án phê xem tường (箋花呈𠓀案批䀡詳)
  • Dòng 2631: dưới đèn sẵn bức tiên hoa (󰡎畑産幅箋花)
2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tiên, người đã tu luyện
  • Dòng 62: đạm tiên nàng ấy xưa là ca nhi (淡仙娘意𠸗羅歌兒)
  • Dòng 996: trong mê trông thấy đạm tiên rõ ràng (𥪝迷𬂙𧡊淡仙𤑟𤉜)
2 lần
  • Dòng 1083: mảnh tiên kể hết xa gần (𤗖牋計歇賒𧵆)
  • Dòng 1185: còn tiên tích việt ở tay (群牋昔越於𢬣)
2 lần
  • Dòng 980: giật bì tiên rắp sấn vào ra tay (𪮞皮鞭拉𪮭𠓨𠚢𢬣)
  • Dòng 1893: bì tiên giao lại tức thì (皮鞭交吏卽𪰛)
𠎣 1 lần
  • Dòng 791: phẩm tiên rơi đến tay hèn (品𠎣淶典𢬣𢤞)

tiền 2 biến thể · 23 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 50: thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay (梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤)
  • Dòng 600: làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (爫朱酷害拯戈爲錢)
  • Dòng 654: tiền lưng đã có việc gì chẳng xong (錢𨉞㐌固役之拯衝)
  • Dòng 691: trong tay đã sẵn đồng tiền (𥪝𢬣㐌産銅錢)
  • Dòng 842: bao nhiêu cũng bấy nhiêu tiền mất chi (包饒拱閉饒錢𠅎之)
  • Dòng 1002: sông tiền đường sẽ hẹn hò về sau (瀧錢塘仕限㗅衛𡢐)
  • Dòng 1208: không dưng ai mất tiền hoài đến đây (空仍埃𠅒錢懷典低)
  • Dòng 2626: hỏi ra mới biết rằng sông tiền đường (𠳨𠚢買別浪滝錢塘)
  • Dòng 2698: tiền đường đến một bè lau rước người (錢塘典𱥺𤿤𦰤逴𠊛)
  • Dòng 2702: lân la tìm thú bên sông tiền đường (隣羅尋趣邊滝錢塘)
11 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tiền,
Nghĩa gốc (chữ Hán): trước
  • Dòng 1553: làm cho trông thấy nhãn tiền (爫朱𬂙𧡊眼前)
  • Dòng 1767: đã đành túc trái tiền oan (㐌停夙債前寃)
  • Dòng 1935: phật tiền thảm lấp sầu vùi (𫢋前惨垃愁培)
  • Dòng 2030: phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân (𫢋前産固每圖金銀)
  • Dòng 2275: hoả bài tiền lộ ruổi mau (火牌前路𨇒毛)
  • Dòng 2384: truyền quân lệnh xuống trướng tiền tha ngay (傳軍令𫴋帳前他𬆄)
  • Dòng 2415: mới hay tiền định chẳng lầm (買𫨩前定拯惏)
  • Dòng 2419: nàng rằng tiền định tiên tri (娘浪前定先知)
  • Dòng 2523: tử sinh liều giữa trận tiền (死生料𡧲陣前)
  • Dòng 2966: thất cơ từ đã thu linh trận tiền (失機徐㐌收靈陣前)

tiễn 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2309: lại sai lệnh tiễn truyền ra (吏差令箭傳𠚢)
  • Dòng 2312: cũng sai lệnh tiễn đem tin rước mời (拱差令箭󰝂信逴𠶆)
2 lần
  • Dòng 874: vương ông gánh tiệc tiễn hành đưa theo (王翁挭席餞行迻蹺)
  • Dòng 1501: tiễn đưa một chén quan hà (餞迻𱥺𡃹關河)

tiện 3 biến thể · 11 lượt trong Kiều

便 9 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. thuận lợi, thuận tiện
  • Dòng 166: rốn ngồi chẳng tiện dứt về chỉn khôn (󰟱𡎥拯便攝衛㐱坤)
  • Dòng 329: tiện đây xin một hai điều (便低嗔𱥺𠄩調)
  • Dòng 427: vắng nhà chẳng tiện ngồi dai (永茹拯便𡎢佳)
  • Dòng 1086: tiện hồng nàng mới nhắn lời gửi sang (便鴻娘買𠴍𠳒𠳚𨖅)
  • Dòng 1752: giúp lời phương tiện mở đường hiếu sinh (執𠳒方便𨷑塘好生)
  • Dòng 1896: nói ra chẳng tiện trông vào sao đang (呐𠚢拯便𬂙𠓨牢當)
  • Dòng 2107: nơi gần thì chẳng tiện nơi (尼𧵆𪰛拯便尼)
  • Dòng 2460: tiện nghi phủ tiễu việc ngoài đổng nhung (便宜撫勦役外董戎)
  • Dòng 2962: tiện đường cùng lại tìm nàng sau xưa (便塘拱吏尋娘𡢐𠸗)
1 lần
  • Dòng 2567: xin cho tiện thổ một doi (嗔朱淺土𱥺)
1 lần
  • Dòng 465: thưa rằng tiện kỹ sá chi (𠽔浪賤技詫之)

tiếng 1 biến thể · 56 lượt trong Kiều

56 lần
  • Dòng 68: xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制)
  • Dòng 134: nhạc vàng đâu bỗng tiếng nghe gần gần (樂鐄兜俸㗂𦖑𧵆𧵆)
  • Dòng 304: cách tường lên tiếng xa đưa ướm lòng (隔墻𨖲㗂賒迻厭𢚸)
  • Dòng 307: tiếng kiều nghe lọt bên kia (㗂翹𦖑律邊箕)
  • Dòng 360: mái sau dường có xôn xao tiếng người (𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊚)
  • Dòng 379: cách hoa sẽ dặng tiếng vàng (隔花仕𠱆㗂鐄)
  • Dòng 437: tiếng sen sẽ động giấc hoè (㗂𨖲仕動職槐)
  • Dòng 460: một lời cũng đã tiếng rằng tương tri (𱥺𠳒拱㐌㗂浪相知)
  • Dòng 463: rằng nghe nổi tiếng cầm đài (浪𦖑浽㗂琴臺)
  • Dòng 474: nghe ra tiếng sắt tiếng vàng chen nhau (𦖑𠚢㗂鉄㗂鐄扦饒)

tiếp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2507: chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng (整儀接使倍鐄)

tiết 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 43: thanh minh trong tiết tháng ba (清明𥪝節𣎃𠀧)
  • Dòng 59: rằng sao trong tiết thanh minh (浪牢𥪝節清明)
  • Dòng 510: tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (節𤾓𢆥女補𠫾𱥺𣈜)
  • Dòng 2655: giác duyên từ tiết giã nàng (覺緣自節啫娘)
  • Dòng 3192: trăm năm danh tiết cũng vì đêm nay (𤾓𢆥名節拱爲𣈘󰅒)
1 lần
  • Dòng 415: anh hoa phát tiết ra ngoài (英花𤼵洩𠚢外)

tiêu 4 biến thể · 6 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1491: bấy chầy chưa tỏ tiêu hao (閉遲渚𤏣消耗)
  • Dòng 2933: nghe tường ngành ngọn tiêu hao (𦖑詳梗𦰟消耗)
2 lần
  • Dòng 491: so chi những bậc tiêu tao (攄之仍堛蕭騷)
  • Dòng 3132: khách qua đường để hững hờ chàng tiêu (客戈塘底𠾿哬払蕭)
1 lần
  • Dòng 944: đêm đêm hàn thực ngày ngày nguyên tiêu (𣎀𣎀寒食𣈜𣈜元宵)
1 lần
  • Dòng 2882: sớm khuya tiếng hạc tiếng đàn tiêu dao (𣌋𣌉㗂䳽㗂彈逍遙)

tiễu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): chặn lại, trừ khử
  • Dòng 2460: tiện nghi phủ tiễu việc ngoài đổng nhung (便宜撫勦役外董戎)

tiểu 1 biến thể · 23 lượt trong Kiều

23 lần
  • Dòng 53: bước dần theo ngọn tiểu khê (𨀈寅蹺𦰟小溪)
  • Dòng 187: thoắt đâu thấy một tiểu kiều (脱兜𧡊𱥺小嬌)
  • Dòng 956: phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (分𪬡𠳐㐌甘皮小星)
  • Dòng 1559: tiểu thư nổi giận đùng đùng (小姐浽陣同同)
  • Dòng 1584: tiểu thư lại giở những lời đâu đâu (小姐吏𢷣仍唎兜兜)
  • Dòng 1600: tiểu thư trước đã liệu chừng nhủ qua (小姐𠓀㐌料澄啂戈)
  • Dòng 1770: tiểu thư phải buổi về nhà ninh gia (小姐沛𣇜𧗱茹寧家)
  • Dòng 1773: tiểu thư dưới trướng thiếu người (小姐󰡎帳少𠊚)
  • Dòng 1783: tiểu thư xem cũng thương tài (小姐䀡拱傷才)
  • Dòng 1803: tiểu thư đón cửa dã dề (小姐迍𨷶吔㖷)

tìm 1 biến thể · 33 lượt trong Kiều

33 lần
  • Dòng 68: xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制)
  • Dòng 160: gặp tuần đố lá thoả lòng tìm hoa (趿旬妬蘿妥𢚸尋花)
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)
  • Dòng 442: vì hoa cho phải đổ đường tìm hoa (爲花朱沛𠴗塘尋花)
  • Dòng 626: đưa người viễn khách tìm vào vấn danh (迻𠊚遠客尋𠓨問名)
  • Dòng 670: nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can (𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干)
  • Dòng 817: dạo tìm khắp chợ lại quê (𨄹尋泣𢄂吏圭)
  • Dòng 1014: tìm nơi xứng đáng là con cái nhà (尋尼稱當羅昆丐茹)
  • Dòng 1234: sớm đưa tống ngọc tối tìm sở khanh (𣌋迻宋玉最尋楚卿)
  • Dòng 1282: thiếp hồng tìm đến hương khuê gửi vào (帖紅尋典香閨𠳚𠓨)

tin 1 biến thể · 34 lượt trong Kiều

34 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tin tưởng, tin theo
  • Dòng 356: của tin gọi một chút này làm ghi (𧵑信噲𱥺𡭧尼爫𥱬)
  • Dòng 368: tin xuân đâu dễ đi về cho năng (信春兜易𠫾衛朱能)
  • Dòng 429: đến nhà vừa thấy tin nhà (典茹𣃣𧡊信茹)
  • Dòng 526: tin đâu đã kết cửa ngăn gọi vào (信兜㐌󰣅𲈳垠噲𠓨)
  • Dòng 537: mảng tin xiết nỗi kinh hoàng (𠻵信掣浽驚惶)
  • Dòng 624: tin sương đồn đại xa gần xôn xao (信霜吨󰢄賒𧵆㖔嗃)
  • Dòng 741: mất người còn chút của tin (秩𠊚群𡭧𧵑信)
  • Dòng 947: tin nhạn vẩn lá thơ bài (信鴈刎蘿詩排)
  • Dòng 1042: tin sương luống hãy rày trông mai chờ (信霜𨻫唉𣈙𬂙𣈕徐)
  • Dòng 1088: phục thư đã thấy tin chàng đến nơi (復書㐌𧡊信払典尼)

tín 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tin tưởng, tin theo
  • Dòng 3234: sai người thân tín rước thầy giác duyên (差𠊛親信逴柴覺緣)

tinh 3 biến thể · 16 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 17: mai cốt cách tuyết tinh thần (梅骨格雪精神)
  • Dòng 116: thác là thể phách còn là tinh anh (托羅體魄群羅精英)
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 1814: người đâu mà lại có người tinh ma (𠊚兜麻吏固𠊚精魔)
  • Dòng 1993: khen rằng bút pháp đã tinh (𠸦浪筆法㐌精)
  • Dòng 2207: khen cho con mắt tinh đời (𠸦朱昆𬑉精𠁀)
  • Dòng 2227: bao giờ mười vạn tinh binh (包𣇞𨑮𨷈精兵)
  • Dòng 2339: vợ chàng quỷ quái tinh ma (㛪払鬼怪精魔)
  • Dòng 2399: mấy người bạc ác tinh ma (𱥯𠊚薄惡精魔)
  • Dòng 2911: trong tay mười vạn tinh binh (𥪝𢬣𨑮萬精兵)
3 lần
  • Dòng 696: tinh kỳ giục giã đã mong độ về (星期𠽖吔㐌蒙度衛)
  • Dòng 956: phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (分𪬡𠳐㐌甘皮小星)
  • Dòng 2678: trước hàm rồng cá gieo mồi thuỷ tinh (𠓀唅𧏵𩵜招𠶣水星)
2 lần
  • Dòng 2228: tiếng bề dậy đất bóng tinh rợp đường (㗂鼙𠰺坦䏾旌󰢫)
  • Dòng 2320: bác đồng chật đất tinh kỳ rợp sân (博銅秩坦旌旗𩄓𡑝)

tính 3 biến thể · 21 lượt trong Kiều

16 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. hợp lại, gộp lại, dồn lại
  • Dòng 325: xương mai tính đã rũ mòn (󰢇梅併㐌𢷀𤷱)
  • Dòng 613: tính bài lót đó luồn đây (併排律妬𠍓低)
  • Dòng 683: cũng đừng tính quẩn toan quanh (拱停併窘算觥)
  • Dòng 1333: trăm năm tính cuộc vuông tròn (𤾓𢆥併局𣃲𧷺)
  • Dòng 1362: tính sao cho vẹn mọi đường xin vâng (併牢朱院每塘嗔𠳐)
  • Dòng 1392: nặng lòng e ấp tính bài phân chia (𱴸𢚸𠲖唈併排分𢺺)
  • Dòng 1443: nàng đà tính hết xa gần (娘它併歇賒𧵆)
  • Dòng 1602: lâm truy cũng phải tính mà thần hôn (臨淄拱沛併麻晨昏)
  • Dòng 1846: giả say vội đã tính bài cáo qua (假醝倍㐌併排告戈)
  • Dòng 2092: vội vàng nào kịp tính gần tính xa (倍鐄𱜢及併𧵆併賒)
4 lần
  • Dòng 29: thông minh vốn sẵn tính trời (聰明本産性𡗶)
  • Dòng 150: văn chương nết đất thông minh tính trời (文章󰞺坦聰明性𡗶)
  • Dòng 184: nên câu tuyệt cú ngụ trong tính tình (𢧚勾絶句寓𥪝性情)
  • Dòng 494: tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao (󰢁𢝙催共性𡗶别牢)
1 lần
  • Dòng 2922: chồng con đâu tá tính danh là gì (𫯳昆兜些姓名羅𱍽)

tình 1 biến thể · 122 lượt trong Kiều

122 lần
  • Dòng 8: phong tình cổ lục còn truyền sử xanh (風情古錄群傳史撑)
  • Dòng 69: thuyền tình vừa ghé đến nơi (船情𣃣𨄾旦尼)
  • Dòng 73: khóc than khôn xiết sự tình (哭嘆坤掣事情)
  • Dòng 117: dễ hay tình lại gặp tình (易台情吏)
  • Dòng 127: hữu tình ta lại biết ta (有情些吏別些)
  • Dòng 142: khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (客它𫴋馭細尼敘情)
  • Dòng 164: tình trong như đã mặt ngoài còn e (情𥪝如㐌󰘚外群𠲖)
  • Dòng 184: nên câu tuyệt cú ngụ trong tính tình (𢧚勾絶句寓𥪝性情)
  • Dòng 212: nàng còn cầm lại một hai tự tình (娘群扲吏𱥺𠄩叙情)
  • Dòng 243: cho hay là giống hữu tình (朱咍羅𱕶有情)

tĩnh 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tịnh
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. sạch sẽ
  • Dòng 1691: đạo nhân phục trước tĩnh đàn (道人伏𠓀凈壇)
1 lần
  • Dòng 9: rằng năm gia tĩnh triều minh (浪𢆥嘉靖朝明)

tỉnh 2 biến thể · 17 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 214: tỉnh ra mới biết là mình chiêm bao (醒𠚢買別浪命占包)
  • Dòng 224: nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì (茹萱秩醒𠳨干據之)
  • Dòng 436: dở chiều như tỉnh dở chiều như mê (𢷣朝如醒𢷣朝如迷)
  • Dòng 715: thuý vân chợt tỉnh giấc xuân (翠雲秩醒職春)
  • Dòng 761: xuân huyên chợt tỉnh giấc nồng (椿萱秩醒職燶)
  • Dòng 806: bâng khuâng như tỉnh như say một mình (氷傾如醒如醝𱥺)
  • Dòng 1235: khi tỉnh rượu lúc tàn canh (欺醒𨢇𣅶殘更)
  • Dòng 1295: sinh càng một tỉnh mười mê (生強𱥺醒𨑮迷)
  • Dòng 1577: mấy phen cười tỉnh nói say (𱥯番唭醒呐醝)
  • Dòng 1717: mơ màng chợt tỉnh hồn mai (𤎎恾秩醒魂枚)
1 lần
  • Dòng 165: chập chờn cơn tỉnh cơn mê (執廛干省干迷)

to 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 472: bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商)
  • Dòng 670: nhỏ to nàng lại tìm lời khuyên can (𡮈蘇娘吏尋𠳒𡅳干)
  • Dòng 1697: bột cung đang mắc nạn to (孛宮當默難蘇)
  • Dòng 2658: thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng (從容𠳨歇𡮈蘇事娘)
𫰅 1 lần
  • Dòng 95: lầm rầm khấn vái nhỏ to (啉𠽍哏拜𡮈𫰅)

1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1283: trướng tô giáp mặt hoa đào (帳蘇夾󰘚花桃)
  • Dòng 1307: mụ càng tô lục chuốt hồng (媒強蘇綠捽紅)

tố 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 15: đầu lòng hai ả tố nga (頭𢚸𠄩妸素娥)
  • Dòng 1638: liều như ả tố cung trăng nghĩ nào (料如妸素宮𦝄擬𱜢)
𩘣 1 lần
  • Dòng 1975: nữa khi giông tố phũ phàng (女欺𩘪𩘣負旁)

tổ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2093: nào ngờ những tổ bợm già (𱜢疑仍祖姂𫅷)

tỏ 3 biến thể · 12 lượt trong Kiều

𤏣 9 lần
  • Dòng 485: ngọn đèn khi tỏ khi mờ (𦰟畑欺𤏣欺𥊚)
  • Dòng 1072: lòng này ai tỏ cho ai hỡi lòng (𢚸尼埃𤏣朱些唉𢚸)
  • Dòng 1315: sinh càng tỏ nét càng khen (生強𤏣󰞺強𠸦)
  • Dòng 1491: bấy chầy chưa tỏ tiêu hao (閉遲渚𤏣消耗)
  • Dòng 1808: trông xa nàng đã tỏ chừng nẻo xa (𬂙賒娘㐌𤏣澄裊賒)
  • Dòng 1938: tỏ lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (𤏣𢚸洒𤎕每塘塵緣)
  • Dòng 2004: mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường (𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳)
  • Dòng 2512: vương sư đã thấy tỏ tường thực hư (王師㐌𧡊𤏣詳寔虚)
  • Dòng 3148: dưới đèn tỏ dạng má đào thêm xuân (󰡎畑𤏣𱻌𦟐桃添春)
𤑟 2 lần
  • Dòng 141: nẻo xa mới tỏ mặt người (裊賒買𤑟󰘚𠊚)
  • Dòng 2229: làm cho tỏ mặt phi thường (爫朱𤑟󰘚非常)
𤍊 1 lần
  • Dòng 497: ngọn lan càng tỏ thức hồng (𦰟蘭強𤍊式紅)

1 biến thể · 52 lượt trong Kiều

52 lần
  • Dòng 170: bên cầu tơ liễu bóng chiều la tha (邊梂絲柳䏾朝羅他)
  • Dòng 228: dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền (養生堆侶𩯀絲渚填)
  • Dòng 244: đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (妬埃𫽻䋦絲萌朱衝)
  • Dòng 254: trúc se ngón thỏ tơ chùng phím loan (竹痴𱠅兎絲𦙸𪣇鸞)
  • Dòng 269: lơ thơ tơ liễu buông mành (盧疎絲柳𱠍)
  • Dòng 451: tóc tơ căn vặn tấc lòng (𩯀絲根紊𡬷𢚸)
  • Dòng 542: duyên đâu chưa kịp một lời trao tơ (緣兜渚趿𱥺𠳒𢭂絲)
  • Dòng 551: ông tơ chèo quải chi nhau (翁絲𢴿掛之饒)
  • Dòng 554: dẫu thay mái tóc dám dời lòng tơ (酉台𠃅𩯀鍳移𢚸絲)
  • Dòng 572: chín hồi vấn vít như vầy mối tơ (𠃩囬問曰如圍䋦絲)

tớ 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 631: trước thầy sau tớ lao xao (𠓀柴𡢐伵哰嗃)
  • Dòng 888: khi thầy khi tớ xem thường xem khinh (欺柴欺伵䀡常䀡輕)
  • Dòng 1657: tớ thầy chạy thẳng đến nơi (伵柴𬦳𬆅典尼)

tờ 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 71: buồng không lạnh ngất như tờ (𢩣空冷𡴯如詞)
  • Dòng 688: tờ hoa đã ký cân vàng mới trao (詞花㐌記斤鐄買𢭂)
  • Dòng 737: chiếc vành với bức tờ mây (隻鑅貝幅詞𩄲)
  • Dòng 768: chiếc thoa này với tờ bồi ở đây (隻釵尼貝詞培於低)
  • Dòng 1152: bắt người bảo lãnh làm tờ cung chiêu (󰈫𠊚保領爫詞供招)
  • Dòng 1902: thân cung nàng đã trình qua một tờ (申供娘㐌呈戈𱥺)
  • Dòng 1915: tiểu thư rằng ý trong tờ (小姐浪意𥪝詞)
  • Dòng 2759: chung quanh lạnh ngắt như tờ (終觥冷𡴯如詞)
  • Dòng 2783: kiều nhi phận mỏng như tờ (翹兒分𤘁如詞)
  • Dòng 2832: cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (割𠊚尋󰢹迻詞𠴍㖇)

toà 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1314: dày dày sẵn đúc một toà thiên nhiên (𠫅𠫅産𨯹𱥺座天然)
  • Dòng 1723: liếc trông toà rộng dãy dài (𥋷𬂙座𢌌𢩽𨱽)
  • Dòng 2450: huyện thành đạp đổ năm toà cõi nam (縣城踏覩𠄼座𡎝南)

toả 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 285: tấc gang động toả nguyên phong (𡬷𡱸洞鎖原封)

tỏa 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 788: tư bề xuân tỏa một nàng ở trong (𦊛皮春鎖𱥺娘於𥪝)

toan 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 683: cũng đừng tính quẩn toan quanh (拱停併窘算觥)
  • Dòng 860: cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh (擒刀娘㐌算排捐生)
  • Dòng 998: đã toan trốn nợ đoạn tràng hay sao (㐌算遁𧴱断膓特牢)
  • Dòng 1558: mách tin rắp cũng toan bài dâng công (𫫗信㕸拱算排𤼸功)
  • Dòng 1958: cũng toan sống thác với tình cho xong (拱算𤯩托貝情朱衝)
  • Dòng 2105: kíp toan kiếm chốn xe dây (急算劍准車𦀊)
  • Dòng 3108: đã xong thân thế còn toan nỗi nào (㐌衝身世群算餒𱜢)
3 lần
  • Dòng 2904: bắt về vô tích toan đường bẻ hoa (󰈫𧗱無錫筭塘𢯏花)
  • Dòng 3096: mà toan chia gánh chung tình làm hai (𦓡筭技梗鍾情爫𠄩)
  • Dòng 3158: còn toan mở mặt với người cho qua (群筭𨷑󰘚貝𠊛朱戈)

toán 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2549: đã hay thành toán miếu đường (㐌𫨩成筭廟堂)

tóc 2 biến thể · 21 lượt trong Kiều

𩯀 18 lần
  • Dòng 22: mây thua nước tóc tuyết nhường màu da (𩄲輸渃𩯀雪讓牟䏢)
  • Dòng 228: dưỡng sinh đôi lứa tóc tơ chưa đền (養生堆侶𩯀絲渚填)
  • Dòng 448: tóc mây một mối dao vàng chia hai (𩯀𩄲𱥺䋦刀鐄𢺹𠄩)
  • Dòng 451: tóc tơ căn vặn tấc lòng (𩯀絲根紊𡬷𢚸)
  • Dòng 540: nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi (浽茹䘮𩯀浽命賒吹)
  • Dòng 554: dẫu thay mái tóc dám dời lòng tơ (酉台𠃅𩯀鍳移𢚸絲)
  • Dòng 698: áo dầm giọt tủi tóc se mái sầu (襖滛湥𢣃𩯀車𠃅愁)
  • Dòng 1534: cùng chàng kết tóc xe tơ những ngày (共払結𩯀車絲仍𣈜)
  • Dòng 1578: tóc tơ chẳng động mảy may sự tình (𩯀絲拯動𡮨埋事情)
  • Dòng 1633: tóc thề đã chấm ngang vai (𩯀誓㐌枕昂𦠘)
𩅘 3 lần
  • Dòng 639: mối càng vén tóc bắt tay (䋦強𢵼𩅘󰈫𢬣)
  • Dòng 672: tóc tơ chút chửa đền ơn sinh thành (𩅘絲𡭧渚填恩生成)
  • Dòng 2784: một lời đã lỗi tóc tơ với chàng (𱥺𠳒㐌𢤡𩅘絲貝払)

tốc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1135: tú bà tốc thẳng tới nơi (𱙘速𥊣細尼)

tòi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)

tôi 1 biến thể · 32 lượt trong Kiều

32 lần
  • Dòng 706: nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà tự tôi (擬兜𢩽𲈳𢺺茹自碎)
  • Dòng 777: sá chi thân phận tôi đòi (詫之身分碎隊)
  • Dòng 900: cực nhà đến đỗi giấn vào tôi ngươi (極茄典浽𤄱𠓨碎𤽗)
  • Dòng 1099: rằng tôi bèo bọt chút thân (浪碎䕯浡𡮍身)
  • Dòng 1143: rằng tôi chút phận đàn bà (浪碎㤕分彈𱙘)
  • Dòng 1147: nhưng tôi có sá chi tôi (仍碎固詫之碎)
  • Dòng 1148: phận tôi đành vậy vốn người để đâu (分碎停丕本𠊚低𱏫)
  • Dòng 1347: trăm điều ngang ngửa vì tôi (𤾓調昂𠑕爲碎)
  • Dòng 1445: tại tôi xứng lấy một tay (在碎稱𥙩𱥺𢬣)
  • Dòng 1446: để nàng cho đến nỗi này vì tôi (底娘朱典餒尼爲碎)

tối 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 785: trời hôm mây kéo tối rầm (𡗶𣋚𩄲蹻最霪)
  • Dòng 1234: sớm đưa tống ngọc tối tìm sở khanh (𣌋迻宋玉最尋楚卿)
  • Dòng 1291: sớm đào tối mận lân la (𣋽桃最槾隣羅)
  • Dòng 2816: gan càng tức tối ruột càng xót xa (肝強息最𫆧強㤕車)
  • Dòng 3226: phải người sớm mận tối đào như ai (沛𠊛𣌋槾最桃如埃)

tồi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 594: điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn (的𦖻憐恤負𢬣摧殘)

tõi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰢹 1 lần
  • Dòng 2832: cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (割𠊚尋󰢹迻詞𠴍㖇)

tơi 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𥯒 2 lần
  • Dòng 1138: đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời (當𢬣𱠩柳垃花𥯒排)
  • Dòng 1658: tơi bời tưới lửa tìm người lao xao (𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tai
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. rất, lắm (ý nhấn mạnh)
  • Dòng 2773: nhà tranh vách đất tả tơi (茹棦壁坦左哉)

tới 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 36: xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (春撑執齒細旬及筓)
  • Dòng 142: khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (客它𫴋馭細尼敘情)
  • Dòng 1135: tú bà tốc thẳng tới nơi (𱙘速𥊣細尼)
  • Dòng 1470: song song đưa tới trướng đào sánh đôi (雙雙迻細帳桃聘堆)
  • Dòng 1675: sang nhà cha tới trung đường (𨖅茹吒細中堂)
  • Dòng 3012: khỏi rừng lau đã tới sân phật đường (塊棱𦰤㐌細𡑝𫢋堂)

tội 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 1015: làm chi tội báo oan gia (爫之罪報冤家)
  • Dòng 1348: thân sau ai chịu tội trời ấy cho (身𡢐埃𠹾罪𡗶意朱)
  • Dòng 1354: giấm chua lại tội bằng ba lửa nồng (𨡉䣷吏罪平𠀧焒燶)
  • Dòng 1397: rằng con biết tội đã nhiều (浪昆別罪㐌𡗉)
  • Dòng 1866: cho chàng buồn bã tội thì tại ngươi (朱払𢞂𠴙罪𪰛在𤽗)
  • Dòng 1952: chúa đông để tội một mình cho hoa (主東底罪𱥺命朱花)
  • Dòng 2167: đầu xanh đã tội tình gì (頭撑㐌罪情之)
  • Dòng 2392: chính danh tội đã đáng tình còn sao (正名罪㐌當情群牢)
  • Dòng 2565: xét mình công ít tội nhiều (察命功𠃣罪𡗉)
  • Dòng 2687: xét trong tội án thuý kiều (察𥪝罪案翠翹)

tóm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𫃰 1 lần
  • Dòng 2316: khéo thay một mẻ tóm về đầy nơi (窖台𱥺𬒙𫃰𧗱苔尼)

tôn 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 830: vương tôn quý khách ắt là đua nhau (王孫貴客乙羅都饒)
1 lần
  • Dòng 2458: là hồ tôn hiến kinh luân gồm tài (羅胡尊憲經綸𠁟才)

tòng 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

8 lần
  • Dòng 506: đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (道從夫𥙩𡦂貞爫頭)
  • Dòng 602: trong khi ngộ biến tòng quyền biết sao (𥪝欺遇變從權别牢)
  • Dòng 1336: chút e bên thú bên tòng dễ đâu (𡮍𠲖邊娶邊從易兜)
  • Dòng 1479: phận bồ từ vẹn chữ tòng (分蒲自院𡦂從)
  • Dòng 2125: cùng đường dù tính chữ tòng (窮塘油併𡦂從)
  • Dòng 2223: nàng rằng phận gái chữ tòng (娘浪分𡛔𡦂從)
  • Dòng 2335: sâm thương chẳng vẹn chữ tòng (参商拯院𡦂從)
  • Dòng 3058: tu hành thì cũng phải khi tòng quyền (修行𪰛拱沛欺從權)

tông 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1959: tông đường chút chửa cam lòng (尊堂𡭧渚甘𢚸)

tống 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1234: sớm đưa tống ngọc tối tìm sở khanh (𣌋迻宋玉最尋楚卿)

tổng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2457: có quan tổng đốc trọng thần (固官總督重臣)

tót 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thốt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cuối cùng
  • Dòng 633: ghế trên ngồi tót sẵn sàng (㨳𨕭𡎢卒産床)
  • Dòng 977: cớ sao chịu tót một bề (據牢𠹾卒𱥺)
1 lần
  • Dòng 151: phong tư tài mạo tót vời (丰姿才貌捽潙)

tốt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thốt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cuối cùng
  • Dòng 1544: tốt chi mà rước tiếng ghen vào mình (卒之麻啅㗂慳𠓨命)

tra 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 1137: hưng hành chẳng hỏi chẳng tra (興行拯𠳨拯查)
  • Dòng 1408: phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra (府堂差蘿票紅傕查)
  • Dòng 1694: mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra (󰘚娘拯𧡊役娘㐌查)
  • Dòng 1727: gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (𠲟𡃕𦰟𠳨梗查)
  • Dòng 1833: tiểu thư trông mặt hỏi tra (小姐𬂙󰘚𠳨查)
  • Dòng 1901: lấy lòng giả cách hỏi tra (𥙩𢚸假格𠳨查)
  • Dòng 2308: chiếu danh truy nã điệu về hỏi tra (照名追拿調𧗱𠳨查)
  • Dòng 2360: lại đem các tích phạm tù hậu tra (󰝡各跡犯囚侯查)
  • Dòng 2891: thăng đường chàng mới hỏi tra (升堂払買𠳨查)
  • Dòng 2986: xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra (𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查)

trà 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 256: hương gây mùi nhớ trà khan giọng tình (香𡀲味𢖵茶乾𠰩情)
  • Dòng 1299: khi hương sớm khi trà trưa (欺香𣌋欺茶𬁑)
  • Dòng 1475: mảng vui rượu sớm trà trưa (𠻵𢝙𨢇𣌋茶𬁑)
  • Dòng 1930: xuân thu cắt sẵn hai tên hương trà (春秋割産𠄩𠸜香茶)
  • Dòng 1997: thuyền trà cạn chén hồng mai (船茶𣴓𡃹紅梅)
𨢕 2 lần
  • Dòng 847: tiếc thay một đoá trà mi (惜台𱥺朶𨢕醿)
  • Dòng 1094: giá trà mi đã ngậm trăng nửa mành (架𨢕醿㐌唅𦝄姅萌)

trả 3 biến thể · 15 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 748: nát thân bồ liễu trả nghì trúc mai (󰞺身蒲柳㨋誼竹梅)
  • Dòng 776: nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (洳吒㨋特義払朱吹)
  • Dòng 880: công cha nghĩa mẹ kiếp nào trả xong (功吒義媄刼𱜢㨋衝)
  • Dòng 1021: kiếp này nợ trả chưa xong (刼尼𡢻㨋渚衝)
  • Dòng 2329: báo ân rồi sẽ trả thù (報恩耒仕㨋讐)
  • Dòng 2342: mưu sâu cũng trả nghĩa sâu cũng vừa (謀溇拱㨋義溇拱𣃣)
6 lần
  • Dòng 2689: lấy tình thâm trả nghĩa thâm (𥙩情深者義深)
  • Dòng 2728: đoạn trường thơ phải đưa mà trả nhau (斷膓詩沛迻𦓡者饒)
  • Dòng 2791: gọi là trả chút nghĩa người (噲羅者㤕義𠊚)
  • Dòng 2871: tình xưa ân trả nghĩa đền (情𠸗恩者義填)
  • Dòng 2914: oán thì trả oán ân thì trả ân (怨𪰛者怨恩𪰛者恩)
3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: giá,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. dối trá
  • Dòng 711: nợ tình chưa trả cho ai (𡢻情渚假朱埃)
  • Dòng 1200: lấy thân mà trả nợ đời cho xong (𥙩身麻假𡢻𠁀朱衝)
  • Dòng 1265: tình sâu mong trả nghĩa dày (情溇蒙假義𠫅)

trác 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): rõ rệt, lớn lao
  • Dòng 574: hoa trôi trác thắm liễu xơ xác vàng (花㵢倬𧺀柳梌壳鐄)
1 lần
  • Dòng 2136: quét sân đặt trác rửa bình thắp hương (𢭯𡑝達桌𣳮𤭸𤏧香)

trắc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1836: suy lòng trắc khởidĩ đau lòng chung thiên (推𢚸陟𡵆𤴬𢚸終天)

trạc 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1928: pháp danh lại đổi tên ra trạc tuyền (法名吏𢷮𠸜𠚢濯泉)
  • Dòng 2350: hoa nô kia với trạc tuyền cũng tôi (花奴箕貝濯泉拱碎)
  • Dòng 2732: trạc tuyền nghe tiếng gọi vào bên tai (濯泉𦖑㗂噲𠓨邊𦖻)
2 lần
  • Dòng 629: quá niên trạc ngoại bốn tuần (過年擢外𦊚旬)
  • Dòng 1061: một chàng vừa trạc thanh xuân (𱥺払𣃣擢青春)

trách 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 381: trách lòng hờ hững mấy lòng (責𢚸哬𠾿𱥯𢚸)
  • Dòng 1540: trách người đen bạc ra lòng trăng hoa (責𠊚顛泊𠚢𢚸𦝄花)
  • Dòng 2336: tại ai há dám trách lòng cố nhân (在埃𧯶鍳責𢚸故人)
  • Dòng 3256: cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (拱停責吝𡗶𧵆𡗶賒)

trạch 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2495: rằng trong thánh trạch dồi dào (浪𥪝聖澤𣼭𱩋)

trai 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𤳇 4 lần
  • Dòng 13: một trai con thứ rốt lòng (𱥺𤳇𡥵次卒𢚸)
  • Dòng 581: già giang một lão một trai (拁扛𱥺𱥺𤳇)
  • Dòng 2217: trai anh hùng gái thuyền quyên (𤳇英雄𡛔嬋娟)
  • Dòng 2848: trai tài gái sắc xuân đương kịp kỳ (𤳇才𡛔色春當皮期)
3 lần
  • Dòng 1670: nào là khâm liệm nào là tang trai (𱜢羅衾殮𱜢羅䘮齋)
  • Dòng 1998: thong dong nối gót thư trai cùng về (從容𦀼𨃴書齋共𧗱)
  • Dòng 2062: hương đèn sự cũ trai phòng quen tay (香畑事𡳶齋房悁𢬣)

trái 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): nợ nần
  • Dòng 1767: đã đành túc trái tiền oan (㐌停夙債前寃)
  • Dòng 2118: trái lời nẻo trước luỵ mình đến sau (債𠳒𡑩𠓀累命典𡢐)
  • Dòng 2368: càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (強荄󰠘𡗋強寃債𡗉)

trải 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𣦰 3 lần
  • Dòng 3: trải qua một cuộc bể dâu (𣦰戈𱥺局𣷭橷)
  • Dòng 79: trải bao thỏ lặn ác tà (𣦰包兎𣵰鵶斜)
  • Dòng 3042: nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay (姅𠁀唸𣦰每味䔲荄)

trăm 1 biến thể · 32 lượt trong Kiều

𤾓 32 lần
  • Dòng 1: trăm năm trong cõi người ta (𤾓𢆥𥪝𡎝𠊚些)
  • Dòng 182: trăm năm biết có duyên gì hay không (𤾓𢆥別固緣之咍空)
  • Dòng 183: ngổn ngang trăm mối bên lòng (滚昂𤾓䋦邊𢚸)
  • Dòng 355: rằng trăm năm cũng từ đây (浪𤾓𢆥拱自低)
  • Dòng 452: trăm năm tạc một chữ đồng đến xương (𤾓𢆥鑿𱥺𫳘同典昌)
  • Dòng 510: tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (節𤾓𢆥女補𠫾𱥺𣈜)
  • Dòng 558: trăm năm thề chẳng ôm cầm thuyền ai (𤾓𢆥誓拯揞琴船埃)
  • Dòng 614: có ba trăm lạng việc này mới xuôi (固𠀧𤾓两役尼買吹)
  • Dòng 650: giờ lâu ngã giá chịu ngoài bốn trăm (徐𥹰我價𠹾外𦊚𤾓)
  • Dòng 753: trăm nghìn gửi lại tình quân (𤾓𠦳𠳚𥛉情君)

trâm 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 70: thì đà trâm gãy bình rơi bao giờ (𪰛它簪技𤭸淶包𣇞)
  • Dòng 99: chiếc trâm sẵn giắt mái đầu (隻簪産㩫𠃅頭)
  • Dòng 148: họ kim tên trọng vốn nhà trâm anh (户金𠸜重本茹簪纓)
  • Dòng 751: bây giờ trâm gãy gương tan (悲徐簪技𦎛散)
  • Dòng 3185: nghe lời sửa áo cài trâm (𦖑𠳒𢯢襖掑簪)

trầm 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thẩm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chìm
  • Dòng 300: hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (唉群倘倘香沉渚派)
  • Dòng 1082: nhờ tay tế độ vớt người trầm luân (洳𢬣濟渡𢵼𠊚沉淪)
  • Dòng 1106: bể trầm luân lấp cho bằng mới thôi (𣷭沉淪垃朱平買催)
  • Dòng 2858: trầm bay nhạt khói gió đưa lay rèm (沉𠖤𤁕𤌋𩙍迻𢯦簾)
  • Dòng 2969: nàng đà gieo ngọc trầm châu (娘它招玉沉珠)
  • Dòng 2993: khi nàng gieo ngọc trầm châu (欺娘招玉沉珠)
  • Dòng 3204: khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa (𤌋沉高濕㗂絃𧵆賒)

tràn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lan
Nghĩa gốc (chữ Hán): sóng lớn
  • Dòng 714: dầu chong trắng đĩa lệ tràn thấm khăn (油炵𤽸𥒦湥瀾渗巾)

trằn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 225: cớ sao trằn trọc canh khuya (據牢陳濁更𣌉)

trân 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 377: hào trân thức thức sẵn bày (餚珍式式産排)
  • Dòng 564: một lời trân trọng châu sa mấy hàng (𱥺𠳒珍重珠沙𱥯)
  • Dòng 1260: trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình (珍甘埃几柂台𱥺)

trần 2 biến thể · 33 lượt trong Kiều

25 lần
  • Dòng 837: dưới trần mấy mặt làng chơi (󰡎𱥯󰘚廊𨔈)
  • Dòng 910: một xe trong cõi hồng trần như bay (𱥺車𥪝𡎝紅塵如𠖤)
  • Dòng 988: một dao oan nghiệt dứt dây phong trần (𱥺刀冤孽𢴑𦀊風塵)
  • Dòng 995: nào hay chưa hết trần duyên (𱜢𫨩渚歇塵緣)
  • Dòng 1080: kiếp phong trần biết bao giờ là thôi (刼風塵別包𣇞羅催)
  • Dòng 1194: đến phong trần cũng phong trần như ai (典風塵拱風塵如埃)
  • Dòng 1275: đã đày vào kiếp phong trần (㐌苔𠓨刼風塵)
  • Dòng 1382: gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (𨃴僊丿㐌脱𨦩塵埃)
  • Dòng 1573: tẩy trần vui chén thong dong (洗塵𢝙𱔩從容)
  • Dòng 1704: người đâu mà lại thấy trên cõi trần (𠊚兜𦓡吏𧡊𨕭𡎝塵)
8 lần
  • Dòng 328: trần trần một phận ấp cây đã liều (陳陳𱥺分挹𣘃㐌料)
  • Dòng 1460: châu trần lại có châu trần nào hơn (朱陳吏固朱陳𱜢)
  • Dòng 2100: lấy lời hung hiểm ép duyên châu trần (𥙩𠳒兇險押緣朱陳)
  • Dòng 2675: trong vòng giáo dựng gươm trần (𡧲𨦩槊𥩯鎌陳)
  • Dòng 2872: gia thân bèn mới kết duyên châu trần (加親卞買結緣朱陳)
  • Dòng 3038: tái sinh trần tạ lòng người từ bi (再生陳謝𢚸𠊛慈悲)

trặn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2730: duyên xưa tròn trặn phúc lâu dồi dào (緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋)

trận 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 120: phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (丿兜陣𩙍捲旗旦𬆄)
  • Dòng 1232: cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm (局醝苔𣎃陣唭捽𣎀)
  • Dòng 1306: trăm nghìn đổ một trận cười như không (𤾓𠦳覩𱥺陣唭如空)
  • Dòng 1391: phong lôi nổi trận bời bời (風雷浽陣󰢗󰢗)
  • Dòng 1729: bất tình nổi trận mây mưa (不情浽陣𩄲𩅹)
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)
  • Dòng 2302: bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang (不平浽陣同同𩆐㘇)
  • Dòng 2523: tử sinh liều giữa trận tiền (死生料𡧲陣前)
  • Dòng 2854: tuôn châu đòi trận vò tơ trăm vòng (𣻆珠隊陣紆絲𤾓𨦩)
  • Dòng 2926: đánh quen trăm trận sức dư muôn người (打悁𤾓陣飭餘𨷈𠊛)

trang 3 biến thể · 10 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 362: chàng về thư viện thiếp dời lầu trang (払衛書院妾移樓粧)
  • Dòng 538: băng mình lẻn trước đài trang tự tình (氷命𨇍𠓀臺粧叙情)
  • Dòng 575: tần ngần dạo gót lầu trang (秦銀𨄹𨃴樓粧)
  • Dòng 632: nhà băng đưa mối rước vào lầu trang (茹氷迻䋦逴𠓨樓粧)
  • Dòng 1338: yêu hoa yêu được một màu điểm trang (夭花夭特𱥺牟點粧)
  • Dòng 1774: cho về bên ấy theo đòi lầu trang (朱𧗱邊意蹺隊樓粧)
3 lần
  • Dòng 19: vân xem trang trọng khác vời (雲䀡莊重恪潙)
  • Dòng 21: hoa cười ngọc nói đoan trang (花唭玉呐端莊)
  • Dòng 3206: ấy là hồ điệp hay là trang sinh (意羅蝴蝶𫨩羅莊生)
1 lần
  • Dòng 1498: đành lòng chàng mới quyết lòng hồi trang (停𢚸払買决𢚸回裝)

tràng 5 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 998: đã toan trốn nợ đoạn tràng hay sao (㐌算遁𧴱断膓特牢)
  • Dòng 1272: xót người trong hội đoạn tràng đòi cơn (悴𠊚𥪝會断膓隊干)
  • Dòng 1864: cuộc vui gảy khúc đoạn tràng ấy chi (局𢝙𢭮曲断膓意之)
  • Dòng 2194: biết đâu mà gửi can tràng vào đâu (別兜𦓡𠳚肝膓𠓨兜)
  • Dòng 2628: này thôi hết kiếp đoạn tràng từ đây (尼催歇刼斷膓自低)
1 lần
  • Dòng 2865: chế khoa gặp hội tràng văn (制科會場文)
1 lần
  • Dòng 2974: giải oan lập một đàn tràng bên sông (解寃立𱥺壇塲邊滝)
1 lần
  • Dòng 2510: ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng (𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚)
1 lần
  • Dòng 1950: lệ châu tầm tã đượm tràng áo xanh (湥珠尋謝𣿌長襖撑)

trăng 1 biến thể · 43 lượt trong Kiều

𦝄 43 lần
  • Dòng 137: đề huề lưng túi gió trăng (提𢹂𠦻襊𩙋𦝄)
  • Dòng 173: mảnh trăng chênh chếch dòm song (𤗖𦝄隻隻𥉰窻)
  • Dòng 251: tuần trăng khuyết đĩa dầu hao (旬𦝄缺𥒦油耗)
  • Dòng 288: tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai (旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩)
  • Dòng 369: lần lần ngày gió đêm trăng (吝吝𣈜𩙍𣈘𦝄)
  • Dòng 438: bóng trăng đã xế hoa lê lại gần (䏾𦝄㐌熾花棃吏𧵆)
  • Dòng 449: vầng trăng vằng vặc giữa trời (彙𦝄域域𡧲𡗶)
  • Dòng 455: sinh rằng gió mát trăng trong (生浪𩙍沫𦝄𤄯)
  • Dòng 467: hiên sau treo sẵn cầm trăng (軒𡢐撩産琴𦝄)
  • Dòng 543: trăng thề còn đó trơ trơ (𦝄誓群妬猪猪)

trắng 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

𤽸 10 lần
  • Dòng 42: cành lê trắng điểm một vài bông hoa (梗梨𤽸點𱥺𢽼𱽐)
  • Dòng 692: dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì (油𢚸𢷮𤽸台顛𧁷之)
  • Dòng 714: dầu chong trắng đĩa lệ tràn thấm khăn (油炵𤽸𥒦湥瀾渗巾)
  • Dòng 778: dẫu rằng xương trắng quê người quản bao (唒浪󰢇𤽸圭𠊚管包)
  • Dòng 932: trên treo một tượng trắng đôi lông mày (𨕭撩𱥺像𤽸堆𱥤𪵟)
  • Dòng 1193: tiếc thay trong giá trắng ngần (惜台𥪝價𤽸銀)
  • Dòng 1313: rõ màu trong ngọc trắng ngà (𤑟牟𤄯玉𤽸牙)
  • Dòng 1789: bốn phương mây trắng một màu (𦊚方𩄲𤽸𱥺)
  • Dòng 1956: cát lầm ngọc trắng thiệt thòi xuân xanh (葛淋玉𤽸舌摧春撑)
  • Dòng 2154: cũng thần mày trắng cũng phường lầu xanh (共神𪵟𤽸拱坊樓撑)

trạng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1417: suy trong tình trạng nguyên đơn (推𥪝情狀原單)

tranh 4 biến thể · 4 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 399: đạm thanh có bức tranh tùng treo lên (淡青固幅幀松撩𨖲)
1 lần
  • Dòng 2773: nhà tranh vách đất tả tơi (茹棦壁坦左哉)
1 lần
  • Dòng 2455: trước cờ ai dám tranh cường (𠓀旗埃鍳爭強)
1 lần
  • Dòng 2703: đánh tranh chụm nóc thảo đường (打筝笘𧂭草堂)

trạnh 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 242: nỗi riêng riêng trạnh tấc riêng một mình (浽𥢆𥢆鄭𡬷𥢆𱥺)
  • Dòng 265: trạnh riêng tưởng ít nhớ nhiều (鄭𥢆想𠃣𢖵𡗉)
  • Dòng 1801: trạnh niềm nhớ cảnh gia hương (鄭念𢖵景家鄕)

trao 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

𢭂 10 lần
  • Dòng 354: giở kim thoa với khăn hồng trao tay (𢷣金釵貝巾紅𢭂𢬣)
  • Dòng 358: với cành thoa ấy tức thì đổi trao (貝梗釵意卽𪰛𢷮𢭂)
  • Dòng 542: duyên đâu chưa kịp một lời trao tơ (緣兜渚趿𱥺𠳒𢭂絲)
  • Dòng 660: trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (𢭂絲沛侶招球當尼)
  • Dòng 688: tờ hoa đã ký cân vàng mới trao (詞花㐌記斤鐄買𢭂)
  • Dòng 906: buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (纀蹎傕拱赤绳冉𢭂)
  • Dòng 1098: lạy thôi nàng mới rỉ trao ân cần (𥛉催娘買𠯇𢭂殷勤)
  • Dòng 1165: có ba trăm lạng trao tay (固𠀧𤾓两𢭂𢬣)
  • Dòng 1379: rõ ràng của dẫn tay trao (𤑟𤉜𧵑引𢬣𢭂)
  • Dòng 1905: liền tay trao lại thúc sinh (連𢬣𢭂吏束生)

trâu 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𬌥 2 lần
  • Dòng 580: đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (頭𬌥󰘚馭泑泑如㵢)
  • Dòng 710: làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (爫身𬌥馭填誼竹梅)

trễ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2510: ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng (𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚)

trẻ 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𥘷 5 lần
  • Dòng 336: trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (𥘷䜹㐌別兜麻监𠽔)
  • Dòng 617: thương tình con trẻ thơ ngây (傷情昆𥘷疎癡)
  • Dòng 657: thương tình con trẻ cha già (傷情昆𥘷吒𫅷)
  • Dòng 664: nỡ đày đoạ trẻ càng oan khốc già (女菭墮𥘷強冤酷𫅷)
  • Dòng 1546: làm chi những thói trẻ ranh nực cười (爫之仍𫗁𥘷𩲵𠽋唭)

trên 1 biến thể · 34 lượt trong Kiều

𨕭 34 lần
  • Dòng 196: dưới dòng nước chảy bên trên có cầu (󰡎𣳔渃沚邊𨕭固橋)
  • Dòng 270: con oanh học nói trên cành mỉa mai (昆鶯學呐𨕭梗𠸍枚)
  • Dòng 294: trên đào nhác thấy một cành kim thoa (𨕭桃𥋷𧡊𱥺梗金釵)
  • Dòng 372: trên hai đường dưới nữa là hai em (𨕭𠄩堂󰡎女羅𠄩㛪)
  • Dòng 398: trên yên bút giá thư đồng (𨕭案筆架書筒)
  • Dòng 405: khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu (壙𨕭停筆草𢽼𦊚勾)
  • Dòng 507: ra tuồng trên bộc trong dâu (𠚢從𨕭濮𥪝𣘛)
  • Dòng 633: ghế trên ngồi tót sẵn sàng (㨳𨕭𡎢卒産床)
  • Dòng 677: lượng trên dù chẳng quyết tình (量𨕭油拯决情)
  • Dòng 801: trên yên sẵn có con dao (𨕭案産固昆刀)

treo 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liêu,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nâng lên, nhấc lên, vén lên
  • Dòng 176: giọt sương treo nặng cành xuân la đà (湥霜撩𥘀梗春羅陀)
  • Dòng 210: thì treo giải nhất chi nhường cho ai (𪰛撩解一之讓朱埃)
  • Dòng 399: đạm thanh có bức tranh tùng treo lên (淡青固幅幀松撩𨖲)
  • Dòng 467: hiên sau treo sẵn cầm trăng (軒𡢐撩産琴𦝄)
  • Dòng 932: trên treo một tượng trắng đôi lông mày (𨕭撩𱥺像𤽸堆𱥤𪵟)
  • Dòng 1230: càng treo giá ngọc càng cao phẩm người (強撩價玉強高品𠊚)
  • Dòng 1711: buồm cao treo thẳng cánh xuyền (帆高撩𣦎𦑃耑)
  • Dòng 1724: thiên quan trủng tể có bài treo lên (天官冢宰固牌撩𨖲)
  • Dòng 2774: lau treo rèm nát trúc cài phên thưa (𦰤撩簾濕竹棋𤗹踈)
  • Dòng 2945: rắp mong treo ấn từ quan (泣蒙撩印辭官)

trêu 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: liêu,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nâng lên, nhấc lên, vén lên
  • Dòng 258: làm chi đem giống khuynh thành trêu ngươi (爫之󰝂𱕶傾城撩𤽗)
  • Dòng 264: vi lau hiu hắt như màu gợi trêu (葦𦰤囂𫤾如牟改撩)
  • Dòng 1560: gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (𡃍𢬣𬘏𦄅𠚢𢚸撩𤽗)

tri 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 386: đã cam tệ với tri âm bấy chầy (㐌甘弊貝知音閉遲)
  • Dòng 460: một lời cũng đã tiếng rằng tương tri (𱥺𠳒拱㐌㗂浪相知)
  • Dòng 1250: ai tri âm đó mặn mà với ai (埃知音妬𳐞𢠩貝埃)
  • Dòng 1331: sinh rằng từ thuở tương tri (生浪自課相知)
  • Dòng 1405: thấy lời vàng đá tri tri (𧡊𠳒鐄𥒥知知)
  • Dòng 2206: cười rằng tri kỉ trước sau mấy người (唭浪知己𠓀𡢐𱥯𠊚)
  • Dòng 2225: từ rằng tâm phúc tương tri (徐浪心腹相知)
  • Dòng 2383: đã lòng tri quá thời nên (㐌𢚸知過𪰛𢧚)
  • Dòng 2412: gặp sư tam hợp vốn là tiên tri (﨤師三合本羅先知)
  • Dòng 2419: nàng rằng tiền định tiên tri (娘浪前定先知)

trí 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1953: thấp cơ thua trí đàn bà (𥰊機輸智彈𱙘)
  • Dòng 2535: khóc rằng trí dũng có thừa (哭浪智勇固乘)
  • Dòng 2910: hơn đời trí dũng nghiêng trời uy linh (欣𠁀智勇迎𡗶威靈)
𦤶 1 lần
  • Dòng 1686: phi phù trí quỷ cao tay thông huyền (飛符𦤶鬼高𢬣通玄)

trì 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1840: bắt nàng đứng chực trì hồ hai nơi (󰈫娘𨅸𨁷持壼𠄩尼)
  • Dòng 2044: trụ trì nghe tiếng liền mời vào trong (住持𦖑㗂連𠶆𠓨𥪞)

triền 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2541: lạ thay oan khí tương triền (邏台寃氣相廛)

triện 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 186: tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu (𢭸𡎢边篆𱥺𨉟燒燒)
  • Dòng 931: giữa bày hương triện hẳn hoi (𡧲排香篆罕灰)

triều 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 9: rằng năm gia tĩnh triều minh (浪𢆥嘉靖朝明)
  • Dòng 2447: triều đình riêng một góc trời (朝廷𥢆𱥺𧣳𡗶)
  • Dòng 2471: bó thân về với triều đình (𥿠身𧗱貝朝廷)
  • Dòng 2558: đem thân bách chiến làm tôi triều đình (󰝡身百戰爫碎朝廷)
4 lần
  • Dòng 2625: triều đâu nổi tiếng đùng đùng (潮兜浽㗂同同)
  • Dòng 2742: triều dâng hôm sớm mây lồng trước sau (潮𤼸𣋚𣌋𩄲籠𠓀𡢐)
  • Dòng 2975: ngọn triều non bạc trùng trùng (𦰟潮𡽫泊重重)
  • Dòng 3088: thì cho ngọn nước thuỷ triều chảy xuôi (𪰛朱𦰟渃水潮沚𣵶)

triệu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. điềm, triệu chứng
  • Dòng 233: cứ trong mộng triệu mà suy (據𥪝夢兆麻推)

trinh 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 506: đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (道從夫𥙩𡦂貞爫頭)
  • Dòng 1150: chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa (𡮍𢚸貞白自𡢐拱除)
  • Dòng 2899: kiên trinh chẳng phải gan vừa (堅貞拯沛肝𣃣)
  • Dòng 3101: chữ trinh đáng giá nghìn vàng (𡦂貞當價𠦳鐄)
  • Dòng 3122: chữ trinh kia cũng có ba bảy đường (𡦂貞箕拱固𠀧𠤩𱻌)
  • Dòng 3125: như nàng lấy hiếu làm trinh (如娘𥙩孝爫貞)
  • Dòng 3167: chữ trinh còn một chút này (𡦂貞群𱥺𡭧尼)

trình 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

5 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): trình ra, đưa ra, dâng lên
  • Dòng 199: vâng trình hội chủ xem tường (𠳐呈會主䀡詳)
  • Dòng 516: mà lòng rẻ rúng đã trình một bên (麻𢚸𥜤𱰟㐌呈𱥺)
  • Dòng 1454: mộc già hãy thử một thiên trình nghề (木枷唉此𱥺篇呈藝)
  • Dòng 1456: tiên hoa trình trước án phê xem tường (箋花呈𠓀案批䀡詳)
  • Dòng 1902: thân cung nàng đã trình qua một tờ (申供娘㐌呈戈𱥺)
2 lần
  • Dòng 701: công trình kể biết mấy mươi (功程計别𱥯𨑮)
  • Dòng 1672: lục trình chàng cũng đến nơi bấy giờ (陸程払拱典尼閉除)

tro 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 50: thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay (梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤)
  • Dòng 3187: thân tàn nước đục tro trong (身殘渃濁烣𤄯)
𱬜 1 lần
  • Dòng 1674: tro than một đống nắng mưa bốn tường (𱬜𱥺棟𪱆湄𦊚墻)

trò 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lạc,
Nghĩa gốc (chữ Hán): đường đi
  • Dòng 1771: mẹ con trò chuyện lân la (媄𡥵路傳隣羅)
  • Dòng 1852: chưa xong cuộc rượu lại bày trò chơi (渚衝局𨢇吏排路制)
  • Dòng 3161: khéo là giở nhuốc bày trò (窖羅𢷣辱排路)
  • Dòng 3221: chuyện trò chưa cạn tóc tơ (傳路渚𣴓𩯀絲)
𠻀 2 lần
  • Dòng 1166: không dưng chi có chuyện này trò kia (空仍之固𡀯尼𠻀箕)
  • Dòng 1622: sau cho để một trò cười về sau (𡢐朱底𱥺𠻀唭衛𡢐)

trơ 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 543: trăng thề còn đó trơ trơ (𦝄誓群妬猪猪)
  • Dòng 852: đuốc hoa để đó mặc nàng ngồi trơ (𤒘花底妬默娘𡎢猪)
  • Dòng 2527: trơ như đá vững như đồng (猪如𥒥凭如銅)
  • Dòng 2534: thấy từ còn đứng giữa trời trơ trơ (𧡊徐群𨅸𡨌𡗶猪猪)

trở 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 171: kiều từ trở gót trướng hoa (翹自跙𨃴帳花)
  • Dòng 211: thềm hoa khách đã trở hài (㙴花客㐌跙鞋)
  • Dòng 527: nàng liền vội trở buồng thêu (娘連倍跙𢩣絩)
  • Dòng 812: làng chơi đã trở về già hết duyên (𰐁𨔈㐌跙衛𫅷歇綠)
  • Dòng 1167: rồi ra trở mặt tức thì (耒𠚢跙󰘚即𪰛)
  • Dòng 1693: trở về minh bạch nói tường (跙𧗱明白呐詳)
  • Dòng 1939: nâu sồng từ trở mầu thiền (𣘽𣙩自跙牟禪)
3 lần
  • Dòng 2506: thế công từ mới trở ra thế hàng (勢攻徐買阻𠚢勢降)
  • Dòng 2826: tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra (謝辭生買湥洡阻𠚢)
  • Dòng 3036: đứng trông nàng đã trở sầu làm tươi (𨅸𬂙娘㐌阻愁爫鮮)

trọc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 225: cớ sao trằn trọc canh khuya (據牢陳濁更𣌉)

trói 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𦆹 1 lần
  • Dòng 2473: áo xiêm buộc trói lấy nhau (襖襜纀𦆹𥙩饒)
𦇒 1 lần
  • Dòng 1536: nói điều trói buộc là tay cũng già (呐調𦇒纀羅𢬣拱𫅷)

trôi 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 219: hoa trôi bèo dạt đã đành (花㵢䕯𣼸㐌停)
  • Dòng 574: hoa trôi trác thắm liễu xơ xác vàng (花㵢倬𧺀柳梌壳鐄)
  • Dòng 756: đã đành nước chảy hoa trôi lỡ làng (㐌停渃沚花㵢呂𰐁)
  • Dòng 1052: hoa trôi man mác biết là về đâu (花㵢蠻漠別羅衛𱏫)
  • Dòng 2710: nước xuôi bỗng đã trôi dần tận nơi (渃𣵶俸㐌㵢寅羡尼)
  • Dòng 2818: để cho đến nỗi trôi hoa dạt bèo (底朱典餒㵢花戞䕯)
  • Dòng 2908: mây trôi bèo nổi thiếu gì là nơi (𩄲㵢䕯浽少𱍽羅尼)
  • Dòng 2937: hoa trôi nước chảy xuôi dòng (花㵢渃沚𣵶𣳔)
  • Dòng 3026: bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (䕯㵢㳥撫祝𨑮𠄼𢆥)

trời 1 biến thể · 92 lượt trong Kiều

𡗶 92 lần
  • Dòng 6: trời xanh quen với má hồng đánh ghen (𡗶撑悁貝𦟐紅打慳)
  • Dòng 29: thông minh vốn sẵn tính trời (聰明本産性𡗶)
  • Dòng 41: cỏ non xanh tận chân trời (𦹵𡽫撑羡蹎𡗶)
  • Dòng 140: cỏ pha mùi áo nhuộm non da trời (𦹵坡味襖染𡽫䏧𡗶)
  • Dòng 150: văn chương nết đất thông minh tính trời (文章󰞺坦聰明性𡗶)
  • Dòng 172: mặt trời đến đất chiêng đà sưu không (󰘚𡗶旦坦鉦㐌搜空)
  • Dòng 282: ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây (𠀧生歐罕綠𡗶之低)
  • Dòng 289: cách tường phải buổi êm trời (隔墻沛𣇜淹𡗶)
  • Dòng 449: vầng trăng vằng vặc giữa trời (彙𦝄域域𡧲𡗶)
  • Dòng 484: tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa (㗂㕰立立如𡗶覩𩅹)

trộm 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần — âm Hán-Việt chuẩn: cãm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. giàn giụa
  • Dòng 158: những là trộm dấu thầm yêu chốc mòng (仍羅濫唒忱夭祝蒙)
  • Dòng 324: thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn (󰠐𬂙濫𢖵閉𥹰㐌𤶐)
  • Dòng 409: nàng rằng trộm liếc dung quang (娘浪濫𥉬容光)
  • Dòng 1485: trộm nghe kẻ lớn trong nhà (濫𦖑几𡘯𥪝茹)
  • Dòng 2429: trộm nhờ sấm sét ra tay (濫洳𩆐𩂶𠚢𢬣)

tròn 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𧷺 8 lần
  • Dòng 327: tháng tròn như gửi cung mây (𣎃𧷺如𠳚宫𩄲)
  • Dòng 412: khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay (囷撑別固𱡴𧷺麻𫨩)
  • Dòng 922: lâm truy vừa một tháng tròn đến nơi (臨緇𣃣𱥺𣎃𧷺典尼)
  • Dòng 1333: trăm năm tính cuộc vuông tròn (𤾓𢆥併局𣃲𧷺)
  • Dòng 1594: đèn khuya chung bóng trăng tròn sánh vai (畑𣌉終䏾𦝄𧷺聘𦠘)
  • Dòng 1636: nhân duyên biết có vuông tròn cho chăng (因緣別固𣃲𧷺朱庒)
  • Dòng 2730: duyên xưa tròn trặn phúc lâu dồi dào (緣𠸗𧷺陣福𥹰𣼭𩆋)
  • Dòng 3100: hoa thơm phong nhị trăng vòng tròn gương (花𦹳封蕋𦝄𨦩𧷺𦎛)

trôn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𢳳 1 lần
  • Dòng 1509: dễ loà yếm thắm trôn kim (易𤍶󰢝𧺀𢳳金)

trốn 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 998: đã toan trốn nợ đoạn tràng hay sao (㐌算遁𧴱断膓特牢)
  • Dòng 1732: chẳng màu trốn chúa thì quân lộn chồng (拯牟遁主𪰛軍論𫯳)
  • Dòng 2905: bực mình nàng phải trốn ra (愊命娘沛遁𠚢)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: chuyết,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chuẩn mực
  • Dòng 2059: gửi thân được trốn am mây (𢭮身特准庵𩄲)

trọn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: luân,
Nghĩa gốc (chữ Hán): bàn bạc
  • Dòng 1791: lần lần tháng trọn ngày qua (吝吝𣎃論𣈜戈)
  • Dòng 2916: trước sau trọn vẹn xa gần ngợi khen (𠓀𡢐論院賒𧵆𬢱𠸦)

trong 5 biến thể · 111 lượt trong Kiều

𥪝 91 lần
  • Dòng 1: trăm năm trong cõi người ta (𤾓𢆥𥪝𡎝𠊚些)
  • Dòng 43: thanh minh trong tiết tháng ba (清明𥪝節𣎃𠀧)
  • Dòng 59: rằng sao trong tiết thanh minh (浪牢𥪝節清明)
  • Dòng 122: ở trong dường có hương bay ít nhiều (於𥪝𱻌固香𠖤𠃣𡗉)
  • Dòng 152: vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (𠓨𥪝風雅𠚢外豪花)
  • Dòng 164: tình trong như đã mặt ngoài còn e (情𥪝如㐌󰘚外群𠲖)
  • Dòng 184: nên câu tuyệt cú ngụ trong tính tình (𢧚勾絶句寓𥪝性情)
  • Dòng 200: mà sao trong sổ đoạn trường có tên (麻牢𥪝數斷膓固𠸜)
  • Dòng 233: cứ trong mộng triệu mà suy (據𥪝夢兆麻推)
  • Dòng 296: này trong khuê các đâu mà đến đây (尼𥪝閨閣兜麻典低)
𤄯 12 lần
  • Dòng 262: nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (渃吟𤄯沕𧡊之汝兜)
  • Dòng 455: sinh rằng gió mát trăng trong (生浪𩙍沫𦝄𤄯)
  • Dòng 481: trong như tiếng hạc bay qua (𤄯如㗂䳽𠖤戈)
  • Dòng 881: lỡ làng nước đục bụi trong (呂廊渃濁𣻃𤄯)
  • Dòng 1028: đến điều sống đục sao bằng thác trong (典調𤯩濁牢朋托𤄯)
  • Dòng 1201: vừa tuần nguyệt sáng gương trong (𣃣旬月𤎜𦎛𤄯)
  • Dòng 1313: rõ màu trong ngọc trắng ngà (𤑟牟𤄯玉𤽸牙)
  • Dòng 1425: đục trong thân cũng là thân (濁𤄯身拱羅身)
  • Dòng 1503: tần hoài một dải trong xanh (秦淮𱥺帶𤄯撑)
  • Dòng 3179: gương trong chẳng chút bụi trần (𦎛𤄯拯𡭧𡏧塵)
𥪞 6 lần
  • Dòng 1806: buồng trong truyền gọi nàng ra lạy mừng (𢩣𥪞傳噲娘𫥨𥛉𢜠)
  • Dòng 1818: mà trong nham hiểm giết người không dao (𦓡𥪞巖險𣩂𠊚空刀)
  • Dòng 1859: cùng trong một tiếng tơ đồng (拱𥪞𱥺㗂絲桐)
  • Dòng 1860: người ngoài cười nụ người trong khóc thầm (𠊚外唭𦵝𠊚𥪞哭󰠐)
  • Dòng 2044: trụ trì nghe tiếng liền mời vào trong (住持𦖑㗂連𠶆𠓨𥪞)
  • Dòng 2110: cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai (拱𥪞親戚𦛌𦚐拯埃)
𡧲 1 lần
  • Dòng 2675: trong vòng giáo dựng gươm trần (𡧲𨦩槊𥩯鎌陳)
1 lần
  • Dòng 169: dưới dòng nước chảy trong veo (󰡎𣳔渃沚沖󰡺)

trông 1 biến thể · 65 lượt trong Kiều

𬂙 65 lần
  • Dòng 4: những điều trông thấy mà đau đớn lòng (仍調𬂙𧡊麻𤴬疸𢚸)
  • Dòng 135: trông chừng thấy một văn nhân (𬂙澄𧡊𱥺文人)
  • Dòng 215: trông theo nào thấy đâu nào (𬂙蹺𱜢𧡊兜𱜢)
  • Dòng 284: tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông (墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙)
  • Dòng 324: thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn (󰠐𬂙濫𢖵閉𥹰㐌𤶐)
  • Dòng 366: bên trông đầu nọ bên chờ cuối kia (邊𬂙頭怒邊除𡳳箕)
  • Dòng 380: dưới hoa thấy đã có chàng đứng trông (󰡎花𧡊㐌固払𨅸𬂙)
  • Dòng 392: rẽ mây trông rõ lối vào thiên thai (𢩽𩄲𬂙𤑟𡓃𠓨天台)
  • Dòng 417: trông người lại ngắm đến ta (𬂙𠊚吏𥋴典些)
  • Dòng 426: trông ra ác đã ngậm gương non đoài (𬂙𠚢鵶㐌吟𦎛𡽫兑)

trống 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𤿰 6 lần
  • Dòng 2273: dựng cờ nổi trống lên đàng (𥩯旗浽𤿰𨖲塘)
  • Dòng 2276: nam đình nghe động trống chầu đại doanh (南庭𦖑動𤿰朝大營)
  • Dòng 2292: om thòm trống trận rập rình nhạc quân (𱓓𤿰陣習情樂軍)
  • Dòng 2323: tiên nghiêm trống chửa dứt hồi (先嚴𤿰渚𢴑回)
  • Dòng 2510: ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng (𦰟旗魚󰢰𤿰更雉揚)
  • Dòng 3260: mua vui cũng được một vài trống canh (謨𢝙拱特𱥺𠄽𤿰更)
1 lần
  • Dòng 2032: lần nghe canh đã một phần trống ba (吝𦖑更㐌𱥺分鞁𠀧)

trọng 1 biến thể · 13 lượt trong Kiều

13 lần
  • Dòng 19: vân xem trang trọng khác vời (雲䀡莊重恪潙)
  • Dòng 148: họ kim tên trọng vốn nhà trâm anh (户金𠸜重本茹簪纓)
  • Dòng 310: mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao (麻𢚸重義輕財掣包)
  • Dòng 564: một lời trân trọng châu sa mấy hàng (𱥺𠳒珍重珠沙𱥯)
  • Dòng 611: thấy nàng hiếu trọng tình thâm (𧡊娘孝重情深)
  • Dòng 1471: thương vì nết trọng vì tài (傷爲󰞺重爲才)
  • Dòng 1882: hết điều khinh trọng hết lời thị phi (歇調輕重歇𠳒是非)
  • Dòng 1906: rằng tài nên trọng mà tình nên thương (浪才𢧚重𦓡情𢧚傷)
  • Dòng 1972: ấy là nghĩa trọng ấy là ân sâu (意羅義重意羅恩溇)
  • Dòng 2457: có quan tổng đốc trọng thần (固官總督重臣)

trót 4 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 1399: trót vì tay đã nhúng chàm (捽爲𢬣㐌潀󰢘)
  • Dòng 2377: trót đà gây việc chông gai (捽它𨢟役蔠荄)
  • Dòng 2817: rằng tôi trót quá chân ra (浪碎捽過蹎𠚢)
  • Dòng 3054: đã tu tu trót qua thì thì thôi (㐌修修捽戈𪰛𪰛催)
  • Dòng 3091: một lời đã trót thâm giao (𱥺𠳒㐌捽深交)
2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thốt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cuối cùng
  • Dòng 553: cùng nhau trót đã nặng lời (共饒卒㐌𥘀𠳒)
  • Dòng 1011: lỡ chân đã trót vào đây (𢙲蹎㐌卒𠓨低)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: luật
Nghĩa gốc (chữ Hán): quy tắc, luật
  • Dòng 2789: trót lời nặng với lang quân (律𠳒𱴸貝郎君)
1 lần
  • Dòng 865: trót liều âu phải gắng dần (悴料歐沛𠡚寅)

trú 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: trú,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ở
  • Dòng 2771: vội han di trú nơi nao (倍嘆移住尼𱜢)
1 lần
  • Dòng 787: rước dâu về đến trú phường (逴妯衛典駐坊)

trụ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: trú,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ở
  • Dòng 2044: trụ trì nghe tiếng liền mời vào trong (住持𦖑㗂連𠶆𠓨𥪞)

trưa 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𬁑 3 lần
  • Dòng 1299: khi hương sớm khi trà trưa (欺香𣌋欺茶𬁑)
  • Dòng 1475: mảng vui rượu sớm trà trưa (𠻵𢝙𨢇𣌋茶𬁑)
  • Dòng 2739: một nhà chung chạ sớm trưa (𱥺茹終乍𣌋𬁑)

truân 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2482: đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân (㐌𡗉流落吏𡗉艱屯)

trúc 1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. cây trúc, cây tre
  • Dòng 254: trúc se ngón thỏ tơ chùng phím loan (竹痴𱠅兎絲𦙸𪣇鸞)
  • Dòng 710: làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (爫身𬌥馭填誼竹梅)
  • Dòng 748: nát thân bồ liễu trả nghì trúc mai (󰞺身蒲柳㨋誼竹梅)
  • Dòng 946: xôn xao anh yến dập dìu trúc mai (𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅)
  • Dòng 1251: thờ ơ gió trúc mưa mai (蜍於𩙍竹𩅹梅)
  • Dòng 1373: mượn điều trúc viện thừa lương (摱調竹院乘凉)
  • Dòng 1383: một nhà sum họp trúc mai (𱥺茹森合竹梅)
  • Dòng 1681: chắc rằng mai trúc lại vầy (󰣐浪梅竹吏圍)
  • Dòng 1741: trúc côn ra sức đập vào (竹棍𠚢飭拉𠓨)
  • Dòng 1780: trúc tơ hỏi đến nghề chơi mọi ngày (竹絲𠳨典藝制每𣈜)

trùm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠆳 1 lần
  • Dòng 3236: rêu trùm kẻ ngạch cỏ lên mái nhà (𦼔𠆳󰢿額𦹵𨖲𠃅茹)

trung 3 biến thể · 10 lượt trong Kiều

8 lần — âm Hán-Việt chuẩn: trung,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đúng, trúng, tin
  • Dòng 12: gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung (家資擬拱常常堛中)
  • Dòng 1675: sang nhà cha tới trung đường (𨖅茹吒細中堂)
  • Dòng 2317: quân trung gươm lớn giáo dài (軍中鎌𢀲槊𨱽)
  • Dòng 2321: trướng hùm mở giữa trung quân (帳𬮎𨷑𡨌中軍)
  • Dòng 2443: vội truyền sửa tiệc quân trung (倍傳𢯢席軍中)
  • Dòng 2462: biết nàng cũng dự quân trung luận bàn (別娘拱預軍中論盤)
  • Dòng 2467: tin vào gửi trước trung quân (信𠓨𠳚𠓀中軍)
  • Dòng 2545: dẫn vào đến trước trung quân (𫸬𠓨典𠓀中軍)
1 lần
  • Dòng 2490: một là đắc hiếu hai là đắc trung (𱥺羅得孝𠄩羅得忠)
1 lần
  • Dòng 423: đủ điều trung khúc ân cần (𨇜調衷曲慇懃)

trùng 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 534: có hương khơi diễn ngàn trùng sơn khê (故鄕𣾺演𠦳重山溪)
  • Dòng 797: trùng phùng dù hoạ có khi (重逢油禍固欺)
  • Dòng 2975: ngọn triều non bạc trùng trùng (𦰟潮𡽫泊重重)
  • Dòng 3055: trùng sinh ân nặng bể trời (重生恩𱴸𣷭𡗶)
  • Dòng 3186: khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng (叩頭𥛉謝高深𠦳重)

trủng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: trũng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. mồ, mả đắp cao
  • Dòng 1724: thiên quan trủng tể có bài treo lên (天官冢宰固牌撩𨖲)

trước 3 biến thể · 74 lượt trong Kiều

𠓀 68 lần
  • Dòng 7: cảo thơm lần giở trước đèn (藁𦹳吝𢷣𠓀畑)
  • Dòng 75: đã không duyên trước chăng mà (㐌空縁𠓀庒麻)
  • Dòng 96: sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (垃𡎥𬏓拮𠓀墓𨀈𠚢)
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 514: quá chiều trước đã chán chường yến anh (過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣)
  • Dòng 519: gieo thoi trước chẳng giữ giàng (招梭𠓀拯𪧚床)
  • Dòng 538: băng mình lẻn trước đài trang tự tình (氷命𨇍𠓀臺粧叙情)
  • Dòng 550: ngập ngừng nàng mới giãi lời trước sau (汲凝娘買𤋵𠳒𠓀𡢐)
  • Dòng 606: làm con trước phải đền ơn sinh thành (爫𡥵𠓀沛填恩生成)
  • Dòng 631: trước thầy sau tớ lao xao (𠓀柴𡢐伵哰嗃)
𫏾 5 lần
  • Dòng 240: nách tường bông liễu bay ngang trước mành (腋墻𱽐柳𠖤昂𫏾萌)
  • Dòng 1120: song song ngựa trước ngựa sau một đoàn (雙雙馭𫏾馭𨍦𱥺)
  • Dòng 1133: một mình đo đắn trước sau (𱥺命𢵋捵𫏾𨍦)
  • Dòng 1410: song song vào trước sân hoa díu quì (雙雙𠓨𫏾𡑝花𥙙跪)
  • Dòng 1426: yếu thơ vâng chịu trước sân lôi đình (要疎𠳐𠹾𫏾𡑝雷霆)
𱏯 1 lần
  • Dòng 2753: trước sau nào thấy mặt người (𱏯𡢐𱜢𧡊󰘚𠊚)

trương 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 32: nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương (藝𥢆咹縆胡琹𠬠張)
  • Dòng 512: lứa đôi ai dễ đẹp tày thôi trương (侶堆埃吏𫅠齊崔張)
  • Dòng 1342: chủ trương đành đã chị hằng ở trong (主張停㐌姉姮於𥪝)
  • Dòng 1530: buồng trong này nỗi chủ trương ở nhà (𢩣𥪝尼餒主張於茹)

trướng 1 biến thể · 16 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 37: êm niềm trướng rủ màn che (俺腍帳𢷀幔𩂏)
  • Dòng 171: kiều từ trở gót trướng hoa (翹自跙𨃴帳花)
  • Dòng 223: giọng kiều rền rĩ trướng loan (喠翹𡃚𠯇帳鵉)
  • Dòng 434: ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (𦰟畑𬂙𢫫帳螢吃󰢀)
  • Dòng 1110: có tên dưới trướng vốn dòng kiện nhi (固𠸜󰡎帳本𣳔健兒)
  • Dòng 1229: lầu xanh mới rủ trướng đào (樓撑買𢷀帳桃)
  • Dòng 1283: trướng tô giáp mặt hoa đào (帳蘇夾󰘚花桃)
  • Dòng 1312: thang lan rủ bức trướng hồng tẩm hoa (湯蘭𢷀幅帳紅浸花)
  • Dòng 1470: song song đưa tới trướng đào sánh đôi (雙雙迻細帳桃聘堆)
  • Dòng 1477: trướng hồ vắng vẻ đêm thanh (帳糊永𨤔𣎀清)

trường 4 biến thể · 23 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 200: mà sao trong sổ đoạn trường có tên (麻牢𥪝數斷膓固𠸜)
  • Dòng 209: ví đem vào tập đoạn trường (𱒢󰝂𠓨集斷膓)
  • Dòng 231: đoạn trường là số thế nào (斷膓羅𢼂世𱜢)
  • Dòng 820: đoạn trường lại chọn mặt người vô duyên (斷膓吏論󰘚𠊚無綠)
  • Dòng 871: đoạn trường thay lúc lâm kỳ (断膓台𣅶臨歧)
  • Dòng 1326: đoạn trường lúc ấy dở mà buồn tênh (断膓綠意𢷣麻𢞂腥)
  • Dòng 1684: đoạn trường ai có qua cầu mới hay (斷膓埃固戈橋買𫨩)
  • Dòng 1949: sụt sùi nghĩ nỗi đoạn trường (湥淶擬餒断膓)
  • Dòng 2660: kiếp sao mắc những đoạn trường thế thôi (刼牢𫄓仍斷膓世崔)
  • Dòng 2672: lại tìm những chốn đoạn trường mà đi (吏尋仍准斷膓𦓡𠫾)
6 lần
  • Dòng 441: nàng rằng khoảng vắng đêm trường (娘浪曠永𣎀長)
  • Dòng 873: bề ngoài mười dặm trường đình (𣃣外𨑮𨤵長亭)
  • Dòng 1528: nửa in gối chiếc nửa soi dặm trường (姅印襘隻姅𤐝𨤵長)
  • Dòng 1607: roi câu vừa gióng dặm trường (檑駒𣃣𢶢𨤵長)
  • Dòng 2037: canh khuya thân gái dặm trường (更𣌉身𡛔𨤮長)
  • Dòng 2642: đem thân gieo xuống giữa dòng trường giang (󰝡身招𫴋𡧲𣳔長江)
2 lần
  • Dòng 2401: ba quân đông mặt pháp trường (𠀧軍東󰘚法塲)
  • Dòng 2562: đem thân đi bỏ chiến trường như không (󰝡身𠫾補戰塲如空)
1 lần
  • Dòng 473: khúc đâu hán sở chiến trường (曲兜漢楚戰場)

trưởng 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2046: giác duyên sư trưởng lành lòng liền thương (覺緣師長𫅜𢚸連傷)
  • Dòng 2347: mụ già sư trưởng thứ hai (媒𫅷師長次𠄩)
  • Dòng 3017: hai em phương trưởng hoà hai (𠄩㛪方長和𠄩)

trượng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đơn vị đo (bằng 10 thước)
  • Dòng 2220: trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương (丈夫脱㐌動𢚸𦊚方)

trút 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: luật
Nghĩa gốc (chữ Hán): quy tắc, luật
  • Dòng 1122: gió cây trút lá trăng ngàn ngậm gương (𩙍𣘃律蘿𦝄岸唅𦎛)
1 lần
  • Dòng 2743: nạn xưa trút sạch làu làu (難𠸗捽瀝漏漏)

truy 3 biến thể · 19 lượt trong Kiều

13 lần
  • Dòng 1280: theo nghiêm đường mở ngôi hàng lâm truy (蹺嚴堂𲉇𡾵行臨淄)
  • Dòng 1602: lâm truy cũng phải tính mà thần hôn (臨淄拱沛併麻晨昏)
  • Dòng 1615: lâm truy đường một tháng chầy (臨淄塘𱥺𣎃遲)
  • Dòng 1787: lâm truy chút phận đèo bòng (臨淄𡮍分岧蓬)
  • Dòng 1793: lâm truy từ thuở uyên bay (臨淄自課𪂦𠖤)
  • Dòng 2297: khi vô tích khi lâm truy (欺無錫欺臨淄)
  • Dòng 2306: đạo sang vô tích đạo vào lâm truy (道𨖅無錫道𠓨臨淄)
  • Dòng 2334: lâm truy người cũ chàng còn nhớ không (臨淄𠊚𱿈払群𢖵空)
  • Dòng 2834: lâm truy mấy độ đi về dặm khơi (臨淄𱥯度𠫾𧗱𨤮𣾺)
  • Dòng 2879: vâng ra ngoại tề lâm truy (𠳐𠚢外宰臨淄)
5 lần
  • Dòng 864: truy nguyên chẳng kẻo luỵ vào song thân (追原拯矯累𠓨雙親)
  • Dòng 1109: rằng ta có ngựa truy phong (浪些固馭追風)
  • Dòng 1301: miệt mài trong cuộc truy hoan (󰎎埋𥪝局追歡)
  • Dòng 2308: chiếu danh truy nã điệu về hỏi tra (照名追拿調𧗱𠳨查)
  • Dòng 2529: quan quân truy sát đuổi dài (官軍追殺𨆷𨱽)
1 lần
  • Dòng 922: lâm truy vừa một tháng tròn đến nơi (臨緇𣃣𱥺𣎃𧷺典尼)

truyền 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần — âm Hán-Việt chuẩn: truyến,
Nghĩa gốc (chữ Hán): truyện
  • Dòng 8: phong tình cổ lục còn truyền sử xanh (風情古錄群傳史撑)
  • Dòng 1467: kíp truyền sắm sửa lễ công (急傳懺所禮公)
  • Dòng 1745: hoa nô truyền dạy đổi tên (花奴傳𠰺𢷮𠸜)
  • Dòng 1806: buồng trong truyền gọi nàng ra lạy mừng (𢩣𥪞傳噲娘𫥨𥛉𢜠)
  • Dòng 2309: lại sai lệnh tiễn truyền ra (吏差令箭傳𠚢)
  • Dòng 2359: kíp truyền chư tướng hiến phù (急傳諸將獻俘)
  • Dòng 2384: truyền quân lệnh xuống trướng tiền tha ngay (傳軍令𫴋帳前他𬆄)
  • Dòng 2393: lệnh quân truyền xuống khai đao (令軍傳𫴋開刀)
  • Dòng 2443: vội truyền sửa tiệc quân trung (倍傳𢯢席軍中)
  • Dòng 2519: hồ công ám hiệu mật truyền (胡公暗號密傳)

tu 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tu hành
  • Dòng 407: kiếp tu xưa ví chưa dày (刼修𠸗𱒢渚𠫆)
  • Dòng 1001: chịu lời cho vẹn kiếp tu (𠹾𠳒朱院刼修)
  • Dòng 1197: kiếp xưa đã vụng đường tu (刼𠸗㐌𢜗塘修)
  • Dòng 2050: qui sư qui phật tu hành bấy lâu (皈師皈佛修行閉𥹰)
  • Dòng 2664: tu là cội phúc tình là dây oan (修羅檜福情羅𦀊寃)
  • Dòng 3054: đã tu tu trót qua thì thì thôi (㐌修修捽戈𪰛𪰛催)
  • Dòng 3058: tu hành thì cũng phải khi tòng quyền (修行𪰛拱沛欺從權)
  • Dòng 3114: chẳng tu thôi cũng là tu mới là (拯修催拱羅修買羅)

2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 811: lầu xanh có mụ tú bà (楼撑固媒秀𱙘)
  • Dòng 952: tú bà vắt nhục lên giường ngồi ngay (𱙘𢪱蓐𨖲床𡎢𣦍)
  • Dòng 1005: tú bà chực sẵn bên màn (𱙘直産邊幔)
  • Dòng 1135: tú bà tốc thẳng tới nơi (𱙘速𥊣細尼)
  • Dòng 1202: tú bà ghé lại thong dong dặn dò (𱙘𨄾吏從容吲𠻀)
  • Dòng 1377: bắn tin đến mặt tú bà (𡭉信典󰘚𱙘)
  • Dòng 2094: bạc bà học với tú bà đồng môn (𱙘學貝秀𱙘同門)
  • Dòng 2391: tú bà với mã giám sinh (𱙘貝馬監生)
  • Dòng 2895: tú bà cùng mã giám sinh (𱙘共馬監生)
1 lần
  • Dòng 208: giá đành tú khẩu cẩm tâm khác thường (價停繡口錦心恪常)

2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2360: lại đem các tích phạm tù hậu tra (󰝡各跡犯囚侯查)
1 lần
  • Dòng 2968: lệnh quân lại ép vào duyên thổ tù (令軍吏押𠓨緣土酋)

7 biến thể · 10 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 480: nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia (姅分戀主姅分思家)
  • Dòng 570: một ngày nặng gánh tương tư một ngày (𱥺𣈜𥘀梗相思𱥺𣈜)
  • Dòng 727: giữa đường đứt gánh tương tư (𡧲塘縆梗相思)
2 lần
  • Dòng 1381: công tư hai lẽ đều xong (公私𠄩𨤰調衝)
  • Dòng 2485: công tư vẹn cả hai bề (公私院奇𠄩皮)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: ti,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. chủ trì, quản lý
  • Dòng 475: khúc đâu tư mã phượng cầu (曲兜司馬鳯求)
姿 1 lần
  • Dòng 151: phong tư tài mạo tót vời (丰姿才貌捽潙)
1 lần
  • Dòng 5: lạ gì bỉ sắc tư phong (邏之彼嗇斯豐)
𦊛 1 lần
  • Dòng 788: tư bề xuân tỏa một nàng ở trong (𦊛皮春鎖𱥺娘於𥪝)
1 lần
  • Dòng 12: gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung (家資擬拱常常堛中)

tứ 4 biến thể · 6 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1091: lấy trong ý tứ mà suy (𥙩𥪝意思麻推)
  • Dòng 1575: chàng về xem ý tứ nhà (払衛䀡意思茹)
  • Dòng 1865: sao không biết ý tứ gì (牢空別意思𱍽)
1 lần
  • Dòng 940: bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi (𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍)
1 lần
  • Dòng 198: mấy lời hạ tứ ném châu gieo vàng (𱥯𠳒下賜捻珠招鐄)
1 lần
  • Dòng 2210: muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (𨷈鍾𠦳駟拱羅固饒)

từ 5 biến thể · 65 lượt trong Kiều

36 lần
  • Dòng 171: kiều từ trở gót trướng hoa (翹自跙𨃴帳花)
  • Dòng 245: chàng kim từ lại thư song (払金自吏書窻)
  • Dòng 287: nhẫn từ quán khách lân la (忍自舘客鄰羅)
  • Dòng 323: rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau (浪自偶爾)
  • Dòng 355: rằng trăm năm cũng từ đây (浪𤾓𢆥拱自低)
  • Dòng 363: từ phen đá biết tuổi vàng (自番𥒥别歲鐄)
  • Dòng 413: nhớ từ năm hãy thơ ngây (𢖵自𢆥唉䜹癡)
  • Dòng 729: kể từ khi gặp chàng kim (計自欺払金)
  • Dòng 758: thôi thôi thiếp đã phụ chàng từ đây (催催妾㐌負払自低)
  • Dòng 882: trăm năm để một tấm lòng từ đây (𤾓𢆥底𱥺𬌓𢚸自低)
21 lần
  • Dòng 2178: họ từ tên hải vốn người việt đông (户徐𠸜海本𠊚粤東)
  • Dòng 2185: từ rằng tâm phủ tương cờ (徐浪心腑相期)
  • Dòng 2197: từ rằng lời nói hữu tình (徐浪𠳒呐有情)
  • Dòng 2225: từ rằng tâm phúc tương tri (徐浪心腹相知)
  • Dòng 2278: từ công ra ngựa thân nghênh cửa ngoài (徐公𠚢馭親迎𨷶外)
  • Dòng 2301: từ công nghe nói thuỷ chung (徐公𦖑呐始終)
  • Dòng 2322: từ công sánh với phu nhân cùng ngồi (徐公𠁔貝夫人共𡎥)
  • Dòng 2325: từ rằng ân oán hai bên (徐浪恩怨𠄩邊)
  • Dòng 2330: từ rằng việc ấy để cho mặc nàng (徐浪役意底朱默娘)
  • Dòng 2427: tạ ân lạy trước từ công (謝恩𥛉𠓀徐公)
5 lần
  • Dòng 593: hạ từ van vái suốt ngày (下辭𠹚拜卒𣈜)
  • Dòng 2404: giác duyên vội đã gởi lời từ qui (覺緣倍㐌𠳚𠳒辭歸)
  • Dòng 2424: tạ từ thoắt đã dời chân cõi ngoài (謝辭脱㐌移蹎𡎝外)
  • Dòng 2826: tạ từ sinh mới sụt sùi trở ra (謝辭生買湥洡阻𠚢)
  • Dòng 2945: rắp mong treo ấn từ quan (泣蒙撩印辭官)
2 lần
  • Dòng 610: cũng trong nha dịch lại là từ tâm (拱𥪝衙役吏羅慈心)
  • Dòng 3038: tái sinh trần tạ lòng người từ bi (再生陳謝𢚸𠊛慈悲)
1 lần
  • Dòng 656: khất từ tạm lĩnh vương ông về nhà (乞詞暫領王翁衛茹)

tử 3 biến thể · 19 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 619: đau lòng tử biệt sinh ly (𤴬𢚸死别生離)
  • Dòng 1101: dám nhờ cốt nhục tử sinh (鉴洳骨肉死生)
  • Dòng 2523: tử sinh liều giữa trận tiền (死生料𡧲陣前)
  • Dòng 2568: gọi là đắp điếm lấy người tử sinh (噲羅㙮店𥙩𠊚死生)
  • Dòng 2614: nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào (󰢇別𢭮死生准𱜢)
  • Dòng 2948: vào sinh ra tử hoạ là thấy nhau (𠓨生𠚢死禍羅𧡊饒)
  • Dòng 3094: tử sinh cũng giữ lấy lời tử sinh (死生拱𪧚𥙩𠳒死生)
  • Dòng 3175: cùng nhau sinh tử đã liều (共饒生死㐌料)
7 lần
  • Dòng 47: dập dìu tài tử giai nhân (習燿才子佳人)
  • Dòng 308: ơn người quân tử sá gì của rơi (恩𠊚君子詫之𧵑逨)
  • Dòng 351: đã lòng quân tử đa mang (㐌𢚸君子多恾)
  • Dòng 1352: trước hàm sư tử gửi người đằng la (𠓀唅獅子𢭮𠊚藤蘿)
  • Dòng 1459: thiệt là tài tử giai nhân (舌羅才子佳人)
  • Dòng 1837: khen rằng hiếu tử đã nên (𠸦浪孝子㐌𢧚)
  • Dòng 3188: là nhờ quân tử khác lòng người ta (羅洳君子恪𢚸𠊛些)
3 lần
  • Dòng 77: sắm sanh nếp tử xe châu (懺生攝梓車珠)
  • Dòng 1048: có khi gốc tử đã vừa người ôm (固欺㭲梓㐌𣃣𠊚揞)
  • Dòng 2241: đoái trông muôn dặm tử phần (兑𬂙𨷈𨤮梓枌)

tự 4 biến thể · 8 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 107: rằng hồng nhan tự nghìn xưa (浪紅顔自𠦳𠸗)
  • Dòng 690: cầm dây chẳng lựa buộc vào tự nhiên (擒𦀊𫽄捛纀𠓨自然)
  • Dòng 706: nghĩ đâu rẽ cửa chia nhà tự tôi (擬兜𢩽𲈳𢺺茹自碎)
2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): thuật lại, kể lại
  • Dòng 212: nàng còn cầm lại một hai tự tình (娘群扲吏𱥺𠄩叙情)
  • Dòng 538: băng mình lẻn trước đài trang tự tình (氷命𨇍𠓀臺粧叙情)
2 lần
  • Dòng 142: khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (客它𫴋馭細尼敘情)
  • Dòng 2290: dan tay về chốn trướng mai tự tình (攔𢬣𧗱准帳梅敘情)
1 lần
  • Dòng 1936: ngày pho thủ tự đêm nồi tâm hương (𣈜鋪手字𣈘㘨心香)

tựa 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𢭸 7 lần
  • Dòng 186: tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu (𢭸𡎢边篆𱥺𨉟燒燒)
  • Dòng 435: sinh còn tựa án thiu thiu (生群𢭸案燒燒)
  • Dòng 487: khi tựa gối khi cúi đầu (欺𢭸𫋻欺儈頭)
  • Dòng 515: trong khi tựa cánh liền cành (𥪝欺𢭸𦑃連梗)
  • Dòng 1045: xót người tựa cửa hôm mai (㤕𠊚𢭸𫔸𣋚𣈕)
  • Dòng 1243: đòi phen gió tựa hoa kề (隊番𩙍𢭸花掑)
  • Dòng 1876: nàng ra tựa bóng đèn chong canh dài (娘𠚢𢭸䏾畑炵更𨱽)

tuần 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 36: xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (春撑執齒細旬及筓)
  • Dòng 160: gặp tuần đố lá thoả lòng tìm hoa (趿旬妬蘿妥𢚸尋花)
  • Dòng 251: tuần trăng khuyết đĩa dầu hao (旬𦝄缺𥒦油耗)
  • Dòng 288: tuần trăng thấm thoắt nay đà đầy hai (旬𦝄瀋脱𫢩它菭𠄩)
  • Dòng 569: não người cữ gió tuần mưa (𱞐𠊚𬂍𩙍旬𩅹)
  • Dòng 629: quá niên trạc ngoại bốn tuần (過年擢外𦊚旬)
  • Dòng 895: vài tuần chưa cạn chén khuyên (𠄽旬渚𣴓𡃹𡅳)
  • Dòng 1201: vừa tuần nguyệt sáng gương trong (𣃣旬月𤎜𦎛𤄯)
  • Dòng 1557: tuần sau bỗng có hai người (旬𡢐俸固𠄩𠊚)

tuất 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 594: điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn (的𦖻憐恤負𢬣摧殘)
1 lần
  • Dòng 1092: ngày hai mươi mốt tuất thì phải chăng (𣈜𠄩𨑮𱥺戌𪰛沛庒)

túc 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1020: túc nhân âu cũng có trời ở trong (夙因歐拱固𡗶於𥪝)
  • Dòng 1767: đã đành túc trái tiền oan (㐌停夙債前寃)
  • Dòng 2694: túc khiên đã rửa lâng lâng sạch rồi (夙愆㐌𣳮淩淩瀝耒)

tức 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tới gần
  • Dòng 358: với cành thoa ấy tức thì đổi trao (貝梗釵意卽𪰛𢷮𢭂)
  • Dòng 1649: dảy ngay lên ngựa tức kỳ (𧿆𬆄𨖲馭卽期)
  • Dòng 1893: bì tiên giao lại tức thì (皮鞭交吏卽𪰛)
  • Dòng 2134: mách tin họ bạc tức thì sắm sanh (𫫗信户薄卽𪰛懺生)
  • Dòng 3039: kiệu hoa giục rước tức thì (轎花𠽖逴卽𪰛)
2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tới gần
  • Dòng 984: sẵn dao tay áo tức thì giở ra (産刀𢬣襖即𪰛𢷣𠚢)
  • Dòng 1167: rồi ra trở mặt tức thì (耒𠚢跙󰘚即𪰛)
2 lần
  • Dòng 635: nỗi mình thêm tức nỗi nhà (浽命添息浽茹)
  • Dòng 2816: gan càng tức tối ruột càng xót xa (肝強息最𫆧強㤕車)

tuệ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: huệ,
Nghĩa gốc (chữ Hán): (trong trí tuệ)
  • Dòng 2065: thấy nàng thông tuệ khác thường (𧡊娘聰慧恪常)

túi 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 137: đề huề lưng túi gió trăng (提𢹂𠦻襊𩙋𦝄)
  • Dòng 278: túi đàn cặp sách đề huề dọn sang (襊彈笈册提𢹂𰔫𨖅)
  • Dòng 586: sạch sành sanh quét cho đầy túi tham (瀝𥑥生撅朱菭襊貪)
  • Dòng 2452: những loài giá áo túi cơm sá gì (仍類架襖襊𩚵詫之)

tủi 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𢣃 7 lần
  • Dòng 698: áo dầm giọt tủi tóc se mái sầu (襖滛湥𢣃𩯀車𠃅愁)
  • Dòng 859: giận duyên tủi phận bời bời (恨綠𢣃分排排)
  • Dòng 1438: để ai trăng tủi hoa sầu vì ai (底埃𦝄𢣃花愁爲埃)
  • Dòng 1934: khỏi điều thẹn phấn tủi hồng là thôi (塊調𢢆粉𢣃紅羅崔)
  • Dòng 2575: một cung gió tủi mưa sầu (没宮𩙍𢣃𩅹愁)
  • Dòng 3022: mừng mừng tủi tủi xiết bao là tình (𢜠𢜠𢣃𢣃掣包羅情)
𡀬 1 lần
  • Dòng 1987: nhìn ngừng tủi đứng chân ra (𥆾凝𡀬𨅸蹎𠚢)

tung 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2470: bấy lâu bể sở sông ngô tung hoành (閉𥹰𣷭楚滝吳縱横)
1 lần
  • Dòng 1654: tung pha bụi cỏ gốc cây ẩn mình (蹤坡蓓𦹵㭲𣘃隐命)

túng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1734: ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào (𠚢從隴縱拯衝皮𱜢)
  • Dòng 2121: nghĩ mình túng đất nhắc chân (擬命縱坦𧿑蹎)

tùng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 399: đạm thanh có bức tranh tùng treo lên (淡青固幅幀松撩𨖲)
  • Dòng 903: nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (𠦳尋洳䏾松筠)

tưng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 373: tưng bừng sắm sửa áo xiêm (熷𤇊懺所襖襜)

từng 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 124: dấu hài từng bước in rêu rành rành (𨁪鞋曾𨀈印𦼔伶伶)
  • Dòng 1364: lòng đây lòng đó chưa từng hay sao (𢚸低𢚸妬渚曾咍牢)
  • Dòng 1474: từng cay đắng lại mặn mà hơn xưa (󰣙䔲吏𳐞麻欣𠸗)
1 lần
  • Dòng 919: rừng thu từng biếc chen hồng (棱秋層碧杆紅)

tụng 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 694: lễ tâm đã đặt tụng kỳ cũng xong (禮心㐌達訟期拱衝)
  • Dòng 2763: hỏi ông ông mắc tụng đình (𠳨翁翁𫄓訟庭)
1 lần
  • Dòng 1922: cho nàng ra đó giữ chùa tụng kinh (朱娘𠚢妬𪧚厨誦經)

tước 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 156: một nền đồng tước khoá xuân hai kiều (𱥺𪤍銅雀鎖春𠄩嬌)

tuổi 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 363: từ phen đá biết tuổi vàng (自番𥒥别歲鐄)
  • Dòng 675: thôi xuân tuổi hạc càng cao (𦾣椿歲鶴強高)
  • Dòng 2812: sẻ lòng đoài chút tuổi cao thân tàn (𢫟𢚸兑𪨀歲高身殘)
  • Dòng 3048: tuổi này gửi với cỏ cây cũng vừa (歲尼𢭮貝𦹵𣘃拱𣃣)

tươi 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 394: mặt nhìn mặt càng thêm tươi (󰘚𥆾󰘚強添鮮)
  • Dòng 401: liếc khen nét bút càng nhìn càng tươi (𥉬𠸦󰞺筆強𥆾強鮮)
  • Dòng 2610: trăm phần nào có phần nào phần tươi (𤾓分𱜢固分𱜢分鮮)
  • Dòng 3016: xuân già còn khoẻ huyên già còn tươi (椿𫅷群跬萱𫅷群鮮)
  • Dòng 3036: đứng trông nàng đã trở sầu làm tươi (𨅸𬂙娘㐌阻愁爫鮮)
  • Dòng 3129: hoa tàn mà lại thêm tươi (花殘𦓡吏添鮮)

tưới 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1647: thuốc mê đâu đã tưới vào (𧆄迷兜㐌洒𠓨)
  • Dòng 1658: tơi bời tưới lửa tìm người lao xao (𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃)
  • Dòng 1938: tỏ lòng tưới tắt mọi đường trần duyên (𤏣𢚸洒𤎕每塘塵緣)
  • Dòng 2496: tưới ra đã khắp thấm vào đã sâu (洒𠚢㐌泣渗𠓨㐌溇)

tuôn 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𣻆 6 lần
  • Dòng 104: sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài (愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽)
  • Dòng 853: lệ riêng tầm tã tuôn mưa (淚𥢆潯瀉𣻆𩅹)
  • Dòng 1325: nàng càng tuôn giọt thu ba (娘強𣻆湥秋波)
  • Dòng 2553: nàng càng giọt ngọc tuôn dào (娘強湥玉𣻆𩆋)
  • Dòng 2801: vật mình gào gió tuôn mưa (物命咆𩙍𣻆𩅹)
  • Dòng 2854: tuôn châu đòi trận vò tơ trăm vòng (𣻆珠隊陣紆絲𤾓𨦩)

tuông 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2372: ghen tuông là cũng người ta thường tình (悭相羅拱𠊚些常情)

tuồng 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 507: ra tuồng trên bộc trong dâu (𠚢從𨕭濮𥪝𣘛)
  • Dòng 855: tuồng chi là giống hôi tanh (從之羅𱕶脄腥)
  • Dòng 1190: dơ tuồng nghỉ mới kiếm đường tháo lui (洳從儗買劍塘操𨆢)
  • Dòng 1415: tuồng chi hoa thải hương thừa (從之花貸香乘)
  • Dòng 1733: ra tuồng mèo mả cua đồng (𠚢從猫𡏢𧍆同)
  • Dòng 1734: ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào (𠚢從隴縱拯衝皮𱜢)
  • Dòng 2599: phải tuồng trăng gió hay sao (沛從𦝄𩙍𫨩牢)

tương 3 biến thể · 17 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 159: may thay giải cấu tương phùng (枚台邂逅相逢)
  • Dòng 460: một lời cũng đã tiếng rằng tương tri (𱥺𠳒拱㐌㗂浪相知)
  • Dòng 570: một ngày nặng gánh tương tư một ngày (𱥺𣈜𥘀梗相思𱥺𣈜)
  • Dòng 727: giữa đường đứt gánh tương tư (𡧲塘縆梗相思)
  • Dòng 1331: sinh rằng từ thuở tương tri (生浪自課相知)
  • Dòng 1788: nước bèo để chữ tương phùng kiếp sau (渃䕯抵𡦂相逢刼𡢐)
  • Dòng 2185: từ rằng tâm phủ tương cờ (徐浪心腑相期)
  • Dòng 2225: từ rằng tâm phúc tương tri (徐浪心腹相知)
  • Dòng 2541: lạ thay oan khí tương triền (邏台寃氣相廛)
2 lần
  • Dòng 255: mành tương phất phất gió đàn (萌湘拂拂𩙍彈)
  • Dòng 365: sông tương một dải nông sờ (瀧湘𱥺解農𣻄)
漿 1 lần
  • Dòng 453: chén hà sánh giọng quỳnh tương (𡃹霞聘喠瓊漿)

tướng 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 2267: hai bên mười vị tướng quân (𠄩邊𨑮位將軍)
  • Dòng 2291: tiệc bày thưởng tướng khao binh (席排賞將犒兵)
  • Dòng 2303: nghiêm quân chọn tướng sẵn sàng (嚴軍𪮙將産床)
  • Dòng 2359: kíp truyền chư tướng hiến phù (急傳諸將獻俘)
  • Dòng 2444: muôn binh nghìn tướng hội đồng tẩy oan (𨷈兵𠦳將會同洗寃)
  • Dòng 2524: dạn dày cho biết gan liền tướng quân (磾苔朱別肝連將軍)
1 lần
  • Dòng 414: cứ trong tướng pháp lắm thầy chê bai (據𥪝相法𪥀柴吱排)

tường 3 biến thể · 32 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 38: tường đông ong bướm đi về mặc ai (墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃)
  • Dòng 240: nách tường bông liễu bay ngang trước mành (腋墻𱽐柳𠖤昂𫏾萌)
  • Dòng 284: tường đông ghé mắt ngày ngày hằng trông (墻東𥊘眜𣈜𣈜恒𬂙)
  • Dòng 289: cách tường phải buổi êm trời (隔墻沛𣇜淹𡗶)
  • Dòng 293: lần theo tường gấm dạo quanh (𨁮蹺墻錦𨄹觥)
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)
  • Dòng 304: cách tường lên tiếng xa đưa ướm lòng (隔墻𨖲㗂賒迻厭𢚸)
  • Dòng 319: bực mây rón bước ngọn tường (堛𩄲𨂚𨀈𦰟墻)
  • Dòng 390: cuối tường dường có nẻo thông mới rào (𡳳墻𱻌固裊通買樔)
  • Dòng 1095: tường đông lay động bóng cành (墻東𢯦動䏾梗)
10 lần
  • Dòng 199: vâng trình hội chủ xem tường (𠳐呈會主䀡詳)
  • Dòng 646: sính nghi vâng dạy bao nhiêu cho tường (聘儀𠳐𠰺包饒朱詳)
  • Dòng 1456: tiên hoa trình trước án phê xem tường (箋花呈𠓀案批䀡詳)
  • Dòng 1693: trở về minh bạch nói tường (跙𧗱明白呐詳)
  • Dòng 2004: mấy lời nghe hết đã dư tỏ tường (𱥯𠳒𦖑歇㐌餘𤏣詳)
  • Dòng 2047: gạn gùng ngành ngọn cho tường (𠲟𡃕梗𦰟朱詳)
  • Dòng 2512: vương sư đã thấy tỏ tường thực hư (王師㐌𧡊𤏣詳寔虚)
  • Dòng 2917: chưa tường được họ được tên (渚詳特户特𠸜)
  • Dòng 2918: sự này hỏi thúc sinh viên mới tường (事尼𠳨束生員買詳)
  • Dòng 2933: nghe tường ngành ngọn tiêu hao (𦖑詳梗𦰟消耗)
6 lần
  • Dòng 267: thâm nghiêm kín cổng cao tường (審嚴謹槓高墙)
  • Dòng 367: một tường tuyết đón sương che (𱥺墙雪迍霜𩂏)
  • Dòng 378: gót sen thoăn thoắt dạo ngay mé tường (𨃴蓮脱脱𬧖𣦍𠃅墙)
  • Dòng 668: liều mình ông đã gieo đầu tường vôi (料命翁㐌招頭墙𪿙)
  • Dòng 868: tiếng gà nghe đã gáy thôi mé tường (㗂𬷤𦖑㐌嘅傕𠃅墙)
  • Dòng 2755: xập xè én lạnh tường không (立茌燕冷墙空)

tưởng 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 109: nỗi niềm tưởng đến mà đau (浽念想典𦓡𤴬)
  • Dòng 252: mặt mơ tưởng mặt lòng ngao ngán lòng (󰘚𢠩想󰘚𢚸嗷喭𢚸)
  • Dòng 265: trạnh riêng tưởng ít nhớ nhiều (鄭𥢆想𠃣𢖵𡗉)
  • Dòng 1041: tưởng người dưới nguyệt chén đồng (想𠊚󰡎𱔩)
  • Dòng 1966: sống thừa còn tưởng đến rày nữa sao (𤯩乘群想典𣈙女牢)
  • Dòng 1973: sinh rằng riêng tưởng bấy lâu (生浪𥢆想閉𥹰)
  • Dòng 2862: tưởng nàng nên lại thấy nàng về đây (想娘𢧚吏𧡊娘𧗱低)
  • Dòng 2976: ngùi trông còn tưởng cánh hồng lúc gieo (𢢯𬂙群想𦑃鴻𣅶招)
  • Dòng 3019: tưởng bây giờ là bao giờ (想碑𣇞羅包𣇞)
  • Dòng 3044: lòng nào còn tưởng có rày nữa không (𢚸𱜢群想固𣈙女空)

tượng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: tương,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. hình dáng
  • Dòng 932: trên treo một tượng trắng đôi lông mày (𨕭撩𱥺像𤽸堆𱥤𪵟)

tuốt 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1645: đầy sân gươm tuốt sáng loà (苔𡑝鎌捽𠓇𤍶)
  • Dòng 2361: dưới cờ gươm tuốt nắp ra (󰡎旗鎌捽匣𠚢)

tuy 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 2525: khí thiêng tuy đã về thần (󰡼雖㐌𧗱神)
  • Dòng 2714: tuy dầm hơi nước chưa loà bóng gương (𱕛唏渃渚𤍶䏾𦎛)
  • Dòng 2849: tuy rằng vui chữ vu quy (雖浪𢝙𡦂于歸)
  • Dòng 3085: một lời tuy có ước xưa (𱥺𠳒雖固約𠸗)

tuỳ 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 644: bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu (平𢚸客買隨機迭迢)
  • Dòng 1151: được lời mụ mới tuỳ cơ (特𠳒媒買隨機)
  • Dòng 3154: chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may (朝𢚸噲固倡隨𡮨埋)

tuyền 2 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 712: khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan (塊情芒𫴋泉臺渚散)
  • Dòng 1687: trên tam đảo dưới cửu tuyền (𨕭三島󰡎九泉)
  • Dòng 1928: pháp danh lại đổi tên ra trạc tuyền (法名吏𢷮𠸜𠚢濯泉)
  • Dòng 2350: hoa nô kia với trạc tuyền cũng tôi (花奴箕貝濯泉拱碎)
  • Dòng 2732: trạc tuyền nghe tiếng gọi vào bên tai (濯泉𦖑㗂噲𠓨邊𦖻)
4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: toàn
Nghĩa gốc (chữ Hán): tất cả, toàn bộ
  • Dòng 601: sao cho cốt nhục vẹn tuyền (牢朱骨肉院全)
  • Dòng 1886: bể sâu sóng cả có tuyền được vay (𣷭溇㳥奇固全特爲)
  • Dòng 2551: bây giờ sự đã vạn tuyền (碑𣇞事㐌萬全)
  • Dòng 2870: sang nhà chung lão tạ ân chu tuyền (𨖅茹終老謝恩周全)

tuyết 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 17: mai cốt cách tuyết tinh thần (梅骨格雪精神)
  • Dòng 22: mây thua nước tóc tuyết nhường màu da (𩄲輸渃𩯀雪讓牟䏢)
  • Dòng 139: tuyết in sắc ngựa câu giòn (雪印色馭󰙃𤶐)
  • Dòng 189: sương in mặt tuyết pha thân (霜印󰘚雪坡身)
  • Dòng 332: thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong (𫗁茹氷雪質恒菲葑)
  • Dòng 367: một tường tuyết đón sương che (𱥺墙雪迍霜𩂏)
  • Dòng 384: tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm (雪霜染姅𠃅頭花𦼚)
  • Dòng 904: tuyết sương che chở cho thân cát đằng (雪霜𩂏𨔾朱身葛藤)
  • Dòng 1244: nửa rèm tuyết lạnh bốn mùa trăng thâu (姅簾雪冷𦊚務𦝄輸)
  • Dòng 2840: tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (雪霜𣈗𱥺耗𤷱命蟡)

tuyệt 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 184: nên câu tuyệt cú ngụ trong tính tình (𢧚勾絶句寓𥪝性情)
  • Dòng 286: tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra (絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𠚢)
  • Dòng 2253: cánh hồng bay bổng tuyệt vời (𦑃鴻𠖤俸絶潙)
  • Dòng 2632: một thiên tuyệt mệnh gọi là để sau (𱥺篇絶命噲羅底𡢐)

u 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 128: chẳng nề u hiển mới là chị em (𫽄尼幽顯買羅姉㛪)

ù 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2530: ù ù sát khí ngất trời ai đang (㗀㗀殺氣𩁶𡗶埃當)

3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn:
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lô cốt phòng giặc cướp
  • Dòng 103: lại càng ủ dột nét hoa (吏強塢湥󰞺)
  • Dòng 1999: nàng càng e lệ ủ ê (娘強𱞣戾塢𠵱)
𱟒 1 lần
  • Dòng 2609: nàng càng ủ liễu phai đào (娘強𱟒柳派桃)
󰢩 1 lần
  • Dòng 2119: nàng càng mặt ủ mày chau (娘強󰘚󰢩𪵟珠)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1359: lại càng ứ dáng dại hình (吏強淤𱻌𤵺形)

ưa 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𢛨 3 lần
  • Dòng 2184: hai bên cùng liếc hai lòng cùng ưa (𠄩邊共𥆁𠄩𢚸拱𢛨)
  • Dòng 2281: cười rằng cá nước duyên ưa (唭浪𩵜渃緣𢛨)
  • Dòng 3050: màu thiền ăn mặc đã ưa nâu sồng (牟禪咹默㐌𢛨𣘽𣙩)
2 lần
  • Dòng 643: mặn nồng một vẻ một ưa (𪉽濃𱥺𨤔𱥺)
  • Dòng 1284: vẻ nào chẳng mặn nét nào chẳng ưa (𨤔𱜢𫽄𪉽󰞺𱜢拯於)

ứa 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 877: càng nhìn càng ứa giọt hồng (強𥆾強滸湥紅)

ưng 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1626: khuyển ưng lại chọn một vài côn quang (犬鷹吏𪮙𱥺𠄽棍桄)
  • Dòng 1709: khuyển ưng đã đắt mưu gian (犬鷹㐌担謀奸)
  • Dòng 1714: khuyển ưng hai đứa nộp nàng dâng công (犬鷹𠄩𠀲納娘𤼸功)
  • Dòng 2390: bên là ưng khuyển bên là sở khanh (邊羅鷹犬邊羅楚卿)

ứng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 230: nhắp đi thoắt thấy ứng liền chiêm bao (𥃱𠫾脱𧡊應連占包)

ước 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần
  • Dòng 659: nuôi con những ước về sau (餒昆仍約衛𡢐)
  • Dòng 730: khi ngày quạt ước khi đêm chén thề (欺𣈜𦑗約欺𣎀𡃹誓)
  • Dòng 1261: nhớ lời nguyện ước ba sinh (𢖵𠳒願約𠀧生)
  • Dòng 2262: dẫu trong nguy hiểm dám rời ước xưa (唒𥪝危險鍳移約𠸗)
  • Dòng 3075: những là rày ước mai ao (仍羅𣈙約𣈕泑)
  • Dòng 3085: một lời tuy có ước xưa (𱥺𠳒雖固約𠸗)

ướm 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: yêm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): chán ghét
  • Dòng 304: cách tường lên tiếng xa đưa ướm lòng (隔墻𨖲㗂賒迻厭𢚸)
1 lần
  • Dòng 2043: xăm xăm gõ cửa ướm lời (侵侵𢱗𨷶捥𠳒)

uốn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 55: nao nao dòng nước uốn quanh (㝹㝹𣳔渃捥觥)
  • Dòng 1142: uốn lưng núi đổ cất đầu máu sa (捥𨉞𡶀覩拮頭𧖱沙)

ướt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𣿌 1 lần
  • Dòng 2344: mồ hôi chàng đã như mưa ướt dầm (蒲灰払㐌如𩅹𣿌滛)

uy 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 1412: lập nghiêm trước hãy ra uy nặng lời (立嚴𠓀唉𠚢威𱴸)
  • Dòng 1448: dẹp uy mới dạy mở bài giải vi (擛威買𠰺𨷑排觧圍)
  • Dòng 1514: lớn ra uy lớn tôi đành phận tôi (𡘯羅威𡘯碎停分碎)
  • Dòng 1563: chưng lừng làm dữ ra uy (徵凌爫𢷣𠚢威)
  • Dòng 1784: khuôn uy dường cũng bớt vài bốn phân (囷威𱻌󰈫𠄽𦊚分)
  • Dòng 1823: sợ uy dám chẳng vâng lời (𢜝威鍳拯𠳐𠳒)
  • Dòng 2314: lòng lòng cũng giận người người chấp uy (𢚸𢚸拱恨𠊚𠊚𢴇威)
  • Dòng 2319: sẵn sàng tề chỉnh uy nghi (産床齊整威儀)
  • Dòng 2327: nàng rằng muôn cậy uy linh (娘浪𨷈𢚁威靈)
  • Dòng 2446: binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài (兵威自意𩆐㘓𥪝外)

uyên 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1879: chước đâu rẽ thuý chia uyên (斫兜𢪊翠𢺺鴛)
𪂦 1 lần
  • Dòng 1793: lâm truy từ thuở uyên bay (臨淄自課𪂦𠖤)

2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𬏓 2 lần
  • Dòng 96: sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (垃𡎥𬏓拮𠓀墓𨀈𠚢)
  • Dòng 98: gió hiu hiu thổi một và ngọn lau (𩙍囂囂𠺙𱥺𬏓𦰟𦰤)
𢽼 1 lần
  • Dòng 405: khoảng trên dừng bút thảo và bốn câu (壙𨕭停筆草𢽼𦊚勾)

2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𡲤 1 lần
  • Dòng 2006: nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than (餒翁勿𡲤餒娘咀嘆)
1 lần
  • Dòng 1679: gieo mình vật vã khóc than (招命勿抯哭嘆)

vả 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

𡲤 5 lần
  • Dòng 845: vả đây đường sá xa xôi (𡲤低塘詫賒吹)
  • Dòng 1019: vả suy thần mộng mấy lời (𡲤推神夢𱥯𠳒)
  • Dòng 1341: vả trong thềm quế cung trăng (𡲤𥪝㙴桂宫𦝄)
  • Dòng 1401: cùng nhau vả tiếng một ngày (拱饒𡲤㗂𱥺𣈜)
  • Dòng 1452: theo đòi vả cũng ít nhiều bút nghiên (蹺𠾕𡲤共𠃣𡗉筆硯)
1 lần
  • Dòng 1564: thằng đồng vả miệng con tì bẻ răng (繩童抯𠰘昆婢𢯏𪘵)

vạ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hoạ
Nghĩa gốc (chữ Hán): tai hoạ, tai vạ
  • Dòng 618: gặp cơn vạ gió tai bay bất kỳ (﨤干禍𩙍灾𠖤不期)

vác 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 676: một cây gánh vác biết bao nhiêu cành (𱥺𣘃梗搏别包饒梗)

vặc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 449: vầng trăng vằng vặc giữa trời (彙𦝄域域𡧲𡗶)

vách 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1757: ở đây tai vách mạch rừng (於低腮壁脉棱)
  • Dòng 2752: song mây quạnh quẽ vách mưa rã rời (窻𩄲𡕷𡎝壁𩅹也移)
  • Dòng 2773: nhà tranh vách đất tả tơi (茹棦壁坦左哉)

vạch 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 100: vạch da cây vịnh bốn câu ba vần (拍䏧𣘃咏𦊚勾𠀧韻)
  • Dòng 132: gốc cây lại vạch một bài cổ thi (㭲𣘃吏拍𱥺排古詩)
  • Dòng 894: tiếng oan đã muốn vạch trời kêu lên (㗂冤㐌悶拍𡗶呌𨖲)
  • Dòng 3009: bẻ lau vạch cỏ tìm đi (𢯏𦰤拍𦹵尋𠫾)

vai 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

𦠘 4 lần
  • Dòng 396: sánh vai về chốn thư hiên (󰡾𦠘衛准書軒)
  • Dòng 1594: đèn khuya chung bóng trăng tròn sánh vai (畑𣌉終䏾𦝄𧷺聘𦠘)
  • Dòng 1633: tóc thề đã chấm ngang vai (𩯀誓㐌枕昂𦠘)
  • Dòng 2174: vai năm tấc rộng thân mười thước cao (𦠘𠄼𡬷𢌌身𨑮𡱩高)
𦢳 1 lần
  • Dòng 1153: bày vai có ả mã kiều (排𦢳固妸馬嬌)

vái 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 95: lầm rầm khấn vái nhỏ to (啉𠽍哏拜𡮈𫰅)
  • Dòng 593: hạ từ van vái suốt ngày (下辭𠹚拜卒𣈜)

vài 3 biến thể · 14 lượt trong Kiều

𠄽 9 lần
  • Dòng 138: sau chân theo một vài thằng con con (𡢐蹎蹺𱥺𠄽繩𡥵𡥵)
  • Dòng 403: phẩm đề xin một vài lời thêm hoạ (品題嗔𱥺𠄽𠳒添花)
  • Dòng 895: vài tuần chưa cạn chén khuyên (𠄽旬渚𣴓𡃹𡅳)
  • Dòng 1058: đau lòng lưu lạc nên vài bốn câu (𤴬𢚸流落𢧚𠄽𦊚勾)
  • Dòng 1596: giếng vàng đã rụng một vài lá ngô (汫鐄㐌拥𱥺𠄽蘿梧)
  • Dòng 1626: khuyển ưng lại chọn một vài côn quang (犬鷹吏𪮙𱥺𠄽棍桄)
  • Dòng 1784: khuôn uy dường cũng bớt vài bốn phân (囷威𱻌󰈫𠄽𦊚分)
  • Dòng 2200: phỏng tin được một vài phần hay không (倣信特𱥺𠄽分𫨩空)
  • Dòng 3260: mua vui cũng được một vài trống canh (謨𢝙拱特𱥺𠄽𤿰更)
𢽼 4 lần
  • Dòng 42: cành lê trắng điểm một vài bông hoa (梗梨𤽸點𱥺𢽼𱽐)
  • Dòng 92: sẵn đây ta kiếm một vài nén hương (産低些劎𱥺𢽼𱴸)
  • Dòng 1350: mười phần cũng đắp điếm cho một vài (𨑮分拱撘店朱𱥺𢽼)
  • Dòng 2240: cỏ cao hơn thước liễu gày vài phân (𦹵高欣𡱩柳𤷍𢽼分)
𣀟 1 lần
  • Dòng 130: tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời (謝𢚸娘吏𱹷添𣀟𠳒)

vãi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2311: mụ hoạn thư vãi giác duyên (媒宦姐娓覺緣)

van 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𠹚 1 lần
  • Dòng 593: hạ từ van vái suốt ngày (下辭𠹚拜卒𣈜)

ván 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1554: cho người tham ván bán thuyền biết tay (朱𠊚貪板半船別𢬣)
  • Dòng 2807: bây giờ ván đã đóng thuyền (悲𣇞板㐌棟船)

vàn 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 752: kể làm sao xiết muôn vàn ái ân (計爫牢掣𨷈萬愛恩)
  • Dòng 945: muôn vàn người thấy cũng yêu (𨷈萬𠊚𧡊拱腰)
  • Dòng 2939: lời xưa đã lỗi muôn vàn (𠳒𠸗㐌𢤡𨷈萬)

văn 1 biến thể · 9 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 135: trông chừng thấy một văn nhân (𬂙澄𧡊𱥺文人)
  • Dòng 143: hài văn lần bước dặm xanh (鞋文𨁮𨀈𨤮撑)
  • Dòng 150: văn chương nết đất thông minh tính trời (文章󰞺坦聰明性𡗶)
  • Dòng 253: buồng văn hơi giá như đồng (𢩣文唏𬰊如銅)
  • Dòng 471: so dần dây vũ dây văn (攄寅𦀊武𦀊文)
  • Dòng 2448: gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà (𠁟𠄩文武攊堆山河)
  • Dòng 2847: người yểu điệu kẻ văn chương (𠊛窕窈几文章)
  • Dòng 2865: chế khoa gặp hội tràng văn (制科會場文)
  • Dòng 2898: đã nghề đàn lại đủ nghề văn thơ (㐌藝弹吏𨁥藝文詩)

vắn 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𥐆 3 lần
  • Dòng 104: sầu tuôn đứt nối châu sa vắn dài (愁𣻆𱹶綏珠沙𥐆𨱽)
  • Dòng 754: tơ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi (絲縁𥐆𨤔固銀意傕)
  • Dòng 3136: gót đầu nàng những vắn dài thở than (𨆝頭娘仍𥐆𨱽咀嘆)

vân 2 biến thể · 18 lượt trong Kiều

16 lần
  • Dòng 16: thuý kiều là chị em là thuý vân (翠翹羅姉㛪羅翠雲)
  • Dòng 19: vân xem trang trọng khác vời (雲䀡莊重恪潙)
  • Dòng 105: vân rằng chị cũng nực cười (雲浪姉拱𱕔)
  • Dòng 478: một rằng lưu thuỷ một rằng hành vân (𱥺浪流水𱥺浪行雲)
  • Dòng 715: thuý vân chợt tỉnh giấc xuân (翠雲秩醒職春)
  • Dòng 767: nỗi nàng vân mới rỉ tai (浽娘雲買𠯇𦖻)
  • Dòng 2484: thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì (清清塘丐青雲狹𱍽)
  • Dòng 2656: đeo bầu quảy níp rộng đường vân du (撩䕯掛攝𢌌塘雲遊)
  • Dòng 2766: hỏi vương quan lại cùng là thuý vân (𠳨王觀吏共羅翠雲)
  • Dòng 2790: mượn con em nó thuý vân thay lời (摱昆㛪怒翠雲台𠳒)
2 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. rằng (phụ từ)
  • Dòng 1642: nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (餒𢚸𡄩渚𣴓𠳒云云)

vấn 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. hỏi
  • Dòng 572: chín hồi vấn vít như vầy mối tơ (𠃩囬問曰如圍䋦絲)
  • Dòng 626: đưa người viễn khách tìm vào vấn danh (迻𠊚遠客尋𠓨問名)
  • Dòng 1946: tiểu thư phải buổi vấn an về nhà (小姐沛𣇜問安𧗱茹)

vần 2 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 100: vạch da cây vịnh bốn câu ba vần (拍䏧𣘃咏𦊚勾𠀧韻)
  • Dòng 472: bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (𦊚𦀊蘇𡮈蹺韻宫商)
  • Dòng 1060: cách lầu nghe có tiếng đâu hoạ vần (隔楼𦖑固㗂兜和韻)
  • Dòng 1322: hoạ vần xin hãy chịu chàng hôm nay (和韻嗔唉𠹾払𣋚󰅒)
  • Dòng 3254: chữ tài liền với chữ tai một vần (𡦂才連貝𡦂災𱥺)
4 lần
  • Dòng 909: đùng đùng gió giục mây vần (同同𩙍𠽖𩄲運)
  • Dòng 1118: mà xem con tạo xoay vần đến đâu (麻䀡昆造磋運典𱏫)
  • Dòng 2164: đã xoay đến thế còn vần chưa tha (㐌磋典世群運渚他)
  • Dòng 2708: khéo thay gặp gỡ cũng trong chuyển vần (窖台攑拱𥪝轉運)

vẫn 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): đâm vào cổ
  • Dòng 153: chung quanh vẫn đất nước nhà (終觥刎坦渃茹)
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 155: vẫn nghe thơm nức hương lân (刎𦖑𦹳𱕔鄕鄰)
  • Dòng 808: vẫn là một đứa phong tình đã quen (刎羅𱥺𠀲風情㐌悁)

vẩn 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: vẫn
Nghĩa gốc (chữ Hán): đâm vào cổ
  • Dòng 947: tin nhạn vẩn lá thơ bài (信鴈刎蘿詩排)
𪷦 1 lần
  • Dòng 2162: mà cho bùn lại vẩn lên mấy lần (𦓡朱湓吏𪷦𨖲買吝)

vạn 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 395: bên lời vạn phúc bên lời hàn huyên (邊𠳒萬福邊𠳒寒暄)
  • Dòng 2551: bây giờ sự đã vạn tuyền (碑𣇞事㐌萬全)
  • Dòng 2911: trong tay mười vạn tinh binh (𥪝𢬣𨑮萬精兵)
𨷈 1 lần
  • Dòng 2227: bao giờ mười vạn tinh binh (包𣇞𨑮𨷈精兵)

vặn 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 451: tóc tơ căn vặn tấc lòng (𩯀絲根紊𡬷𢚸)
  • Dòng 1369: cùng nhau căn vặn đến điều (共饒根紊典調)
  • Dòng 1856: vâng lời ra trước bình the vặn đàn (𠳐𠳒𠚢𠓀屏𦂛紊彈)
  • Dòng 2574: giở say lại ép vặn đàn nhặt tâu (𢷣醝吏押紊彈日奏)

vận 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: vẫn
Nghĩa gốc (chữ Hán): đâm vào cổ
  • Dòng 112: một điều là một vận vào khó nghe (𱥺調羅𱥺刎𠓨苦𦖑)
1 lần
  • Dòng 1800: lấy câu vận mệnh khuây dần nhớ thương (𥙩勾運命𢣧寅𢖵傷)
1 lần
  • Dòng 188: có chiều phong vận có chiều thanh tân (固朝風韻固朝清新)

vang 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 583: đầy nhà vang tiếng ruồi xanh (菭茹㘇㗂𧋆撑)
  • Dòng 2302: bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang (不平浽陣同同𩆐㘇)

vàng 2 biến thể · 79 lượt trong Kiều

78 lần
  • Dòng 10: bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng (𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄)
  • Dòng 50: thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay (梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤)
  • Dòng 58: dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (油油𦰟𦹵姅鐄姅撑)
  • Dòng 94: hoạ là người dưới suối vàng biết cho (禍羅𠊚󰡎𤂬鐄别朱)
  • Dòng 134: nhạc vàng đâu bỗng tiếng nghe gần gần (樂鐄兜俸㗂𦖑𧵆𧵆)
  • Dòng 174: vàng gieo ngấn nước cây lồng bóng sân (鐄招痕渃𣘃籠䏾𡑝)
  • Dòng 190: sen vàng lãng đãng như gần như xa (蓮鐄朗蕩如𧵆如賒)
  • Dòng 198: mấy lời hạ tứ ném châu gieo vàng (𱥯𠳒下賜捻珠招鐄)
  • Dòng 239: ngoài song thỏ thẻ oanh vàng (外窻𠴡𠱈鶯鐄)
  • Dòng 280: có hiên lãm thuý nét vàng chưa phai (固軒攬翠󰞺鐄渚派)
1 lần
  • Dòng 1868: vội vàng nói nói cười cười cho qua (倍徬呐呐唭唭朱戈)

vắng 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 60: mà đây hương khói vắng tanh thế mà (麻低香𤌋永醒世麻)
  • Dòng 292: hương còn thơm nức người đà vắng tanh (香群𦹳𠽋𠊚它永醒)
  • Dòng 375: nhà lan thanh vắng một mình (茹蘭清永𱥺)
  • Dòng 387: vắng nhà được buổi hôm nay (永茹特𣇜𣋚󰅒)
  • Dòng 427: vắng nhà chẳng tiện ngồi dai (永茹拯便𡎢佳)
  • Dòng 441: nàng rằng khoảng vắng đêm trường (娘浪曠永𣎀長)
  • Dòng 885: khi đi bỏ vắng trong nhà (欺𠫾補永𥪝茹)
  • Dòng 1477: trướng hồ vắng vẻ đêm thanh (帳糊永𨤔𣎀清)
  • Dòng 1481: tin nhà ngày một vắng tin (信茹𣈜𱥺永信)
  • Dòng 1668: nghĩ con vắng vẻ thương người nết na (擬昆永𡲈傷𠊚󰞺)

vằng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 449: vầng trăng vằng vặc giữa trời (彙𦝄域域𡧲𡗶)

vâng 1 biến thể · 22 lượt trong Kiều

𠳐 22 lần
  • Dòng 199: vâng trình hội chủ xem tường (𠳐呈會主䀡詳)
  • Dòng 205: kiều vâng lĩnh ý đề bài (翹𠳐領意題排)
  • Dòng 237: vâng lời khuyên giải thấp cao (𠳐𠳒勸解濕高)
  • Dòng 352: một lời vâng tạc đá vàng thuỷ chung (𱥺𠳒𠳐鑿𥒥鐄始終)
  • Dòng 466: đã lòng dạy đến kính vì phải vâng (㐌𢚸𠰺典敬爲沛𠳐)
  • Dòng 495: lời vàng vâng lĩnh ý cao (𠳒鐄𠳐領意高)
  • Dòng 646: sính nghi vâng dạy bao nhiêu cho tường (聘儀𠳐𠰺包饒朱詳)
  • Dòng 928: vâng lời nàng mới theo vào tận nơi (𠳐𠳒娘買蹺𠓨羡尼)
  • Dòng 956: phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (分𪬡𠳐㐌甘皮小星)
  • Dòng 1178: rằng không ấy cũng vâng lời rằng không (浪空意拱𠳐𠳒浪空)

vầng 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 449: vầng trăng vằng vặc giữa trời (彙𦝄域域𡧲𡗶)
  • Dòng 562: vầng đông trông đã đứng ngay nóc nhà (彙東𬂙㐌𨅸𣦍󰣓)
2 lần
  • Dòng 1527: vầng trăng ai xẻ làm đôi (暈𦝄埃仕爫堆)
  • Dòng 3080: còn vầng trăng cũ còn lời nguyền xưa (群暈𦝄𡳵群𠳒願𠸗)

vành 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 737: chiếc vành với bức tờ mây (隻鑅貝幅詞𩄲)
  • Dòng 1102: còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (群𡗉結𦹵唅鑅衛𡢐)
  • Dòng 1328: chàng như con bướm liệng vành chút chơi (払如昆𧊉󰡃鑅𡮍𨔈)
  • Dòng 1812: thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai (催催㐌默𠓨鑅拯差)
  • Dòng 2028: tay không chưa dễ tìm vành ấm no (𢬣空渚易尋鑅廕𩛂)
  • Dòng 3157: những như âu yếm vành ngoài (仍如歐厭鑅外)
  • Dòng 3178: nghĩ rằng chưa thoát khỏi vành ái ân (擬浪渚脱塊鑅爱恩)
𨦩 1 lần
  • Dòng 1640: nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời (姅𨦩𦝄缺𠀧𬁖𡧲𡗶)

vào 1 biến thể · 88 lượt trong Kiều

𠓨 88 lần
  • Dòng 112: một điều là một vận vào khó nghe (𱥺調羅𱥺刎𠓨苦𦖑)
  • Dòng 146: hai kiều e mặt nép vào dưới hoa (𠄩翹依󰘚納𠓨󰡎)
  • Dòng 152: vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (𠓨𥪝風雅𠚢外豪花)
  • Dòng 209: ví đem vào tập đoạn trường (𱒢󰝂𠓨集斷膓)
  • Dòng 216: hương thừa dường hãy ra vào đâu đây (香乘𱻌唉𠚢𠓨兜低)
  • Dòng 232: bài ra thế ấy vịnh vào thế kia (排𠚢世意詠𠓨世箕)
  • Dòng 286: tuyệt mù nào thấy bóng hồng vào ra (絶𩂟𱜢𧡊䏾紅𠓨𠚢)
  • Dòng 298: chẳng duyên chưa dễ vào tay ai cầm (拯緣渚易𠓨𢬣埃扲)
  • Dòng 311: sinh rằng lân lý ra vào (生浪鄰里𠚢𠓨)
  • Dòng 392: rẽ mây trông rõ lối vào thiên thai (𢩽𩄲𬂙𤑟𡓃𠓨天台)

vắt 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢪱 1 lần
  • Dòng 952: tú bà vắt nhục lên giường ngồi ngay (𱙘𢪱蓐𨖲床𡎢𣦍)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: mật,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ẩn giấu, tiềm tàng
  • Dòng 262: nước ngâm trong vắt thấy gì nữa đâu (渃吟𤄯沕𧡊之汝兜)

vật 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 738: duyên này phải giữ vật này của chung (綠尼沛𪧚物尼𧵑終)
  • Dòng 1689: sắm sanh lễ vật rước sang (攕生禮物逴𨖅)
  • Dòng 2801: vật mình gào gió tuôn mưa (物命咆𩙍𣻆𩅹)
  • Dòng 3093: dẫu rằng vật đổi sao dời (唒浪物𢷮𬁖移)
3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. dừng lại
  • Dòng 1679: gieo mình vật vã khóc than (招命勿抯哭嘆)
  • Dòng 2006: nỗi ông vật vã nỗi nàng thở than (餒翁勿𡲤餒娘咀嘆)
  • Dòng 2186: phải người trăng gió vật vờ hay sao (沛𠊚𦝄𩙍勿󰁍咍牢)

vay 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1886: bể sâu sóng cả có tuyền được vay (𣷭溇㳥奇固全特爲)
  • Dòng 1912: hồng nhan bạc mệnh một người nào vay (紅顔薄命没𠊚𱜢)
𢠿 1 lần
  • Dòng 612: vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (爲娘擬拱傷忱㤕𢠿)
1 lần
  • Dòng 3126: bụi nào cho đục được mình ấy vay (𡏧𱜢朱濁特命意潙)

vây 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2216: đặt giường thất bảo vây màn bát tiên (達床七寶圍幔八僊)

vầy 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 572: chín hồi vấn vít như vầy mối tơ (𠃩囬問曰如圍䋦絲)
  • Dòng 1681: chắc rằng mai trúc lại vầy (󰣐浪梅竹吏圍)
  • Dòng 2295: trong quân có lúc vui vầy (𥪝軍固𣅶𢝙圍)
  • Dòng 3066: đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy (團圓倍𨷑席花𢝙圍)
  • Dòng 3214: xưa sao sầu thảm nay sao vui vầy (𠸗牢愁惨󰅒牢𢝙圍)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: huy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nói dối, nói sai
  • Dòng 681: phận sao đành vậy cũng vầy (分牢停丕拱噅)

vẫy 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2179: giang hồ quen thú vẫy vùng (江湖悁趣浘漨)
  • Dòng 2556: dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi (育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺)
  • Dòng 2929: vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (浘漨𥪝閉饒年)
1 lần
  • Dòng 206: tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm (𢬣僊𱥺捤𨇜𨑮曲吟)

vậy 1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

8 lần — âm Hán-Việt chuẩn: phi
Nghĩa gốc (chữ Hán): lớn lao
  • Dòng 681: phận sao đành vậy cũng vầy (分牢停丕拱噅)
  • Dòng 699: phận dầu dầu vậy cũng dầu (分油油丕拱油)
  • Dòng 1148: phận tôi đành vậy vốn người để đâu (分碎停丕本𠊚低𱏫)
  • Dòng 1613: vậy nên ngảnh mặt làm thinh (丕𢧚撔󰘚爫清)
  • Dòng 2669: vậy nên những chốn thong dong (丕𢧚仍准從容)
  • Dòng 2722: kiếp này đã vậy lòng này dễ ai (刼尼㐌丕𢚸尼易埃)
  • Dòng 3072: vậy đem duyên chị xe vào cho em (󰝡緣姉車𠓨朱㛪)
  • Dòng 3090: dẫu lòng kia vậy còn lời ấy sao (唒𢚸箕丕群𠳒意牢)

ve 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2577: ve ngâm vượn hót nào tày (蟡吟猿唿𱜢)
  • Dòng 2840: tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (雪霜𣈗𱥺耗𤷱命蟡)

về 2 biến thể · 79 lượt trong Kiều

43 lần
  • Dòng 133: dùng dằng dở ở dở về (用𨀊𢷣於𢷣衛)
  • Dòng 166: rốn ngồi chẳng tiện dứt về chỉn khôn (󰟱𡎥拯便攝衛㐱坤)
  • Dòng 250: bụi hồng liệu nẻo đi về chiêm bao (𡏧紅料裊𠫾衛占包)
  • Dòng 276: buồng không để đó người xa chưa về (𢩣空底妬𠊚賒渚衛)
  • Dòng 295: giơ tay với lấy về nhà (拁𢬣𢭲𥙩衛茹)
  • Dòng 306: biết đâu hợp phố mà mong châu về (別兜合浦麻蒙珠衛)
  • Dòng 317: vội về thêm lấy của nhà (倍衛添𥙩𧵑茹)
  • Dòng 362: chàng về thư viện thiếp dời lầu trang (払衛書院妾移樓粧)
  • Dòng 368: tin xuân đâu dễ đi về cho năng (信春兜易𠫾衛朱能)
  • Dòng 396: sánh vai về chốn thư hiên (󰡾𦠘衛准書軒)
𧗱 36 lần
  • Dòng 38: tường đông ong bướm đi về mặc ai (墻東螉𧊉𠫾𧗱默埃)
  • Dòng 51: tà tà bóng ngả về tây (斜斜䏾我𧗱西)
  • Dòng 52: chị em thơ thẩn dan tay ra về (姉㛪他矧扛𢬣𠚢𧗱)
  • Dòng 114: bóng chiều đã ngả dặm về còn xa (䏾朝㐌我𨤮𧗱群賒)
  • Dòng 1693: trở về minh bạch nói tường (跙𧗱明白呐詳)
  • Dòng 1770: tiểu thư phải buổi về nhà ninh gia (小姐沛𣇜𧗱茹寧家)
  • Dòng 1774: cho về bên ấy theo đòi lầu trang (朱𧗱邊意蹺隊樓粧)
  • Dòng 1834: mới về có việc chi mà động dong (買𧗱固𭛣之𦓡動容)
  • Dòng 1946: tiểu thư phải buổi vấn an về nhà (小姐沛𣇜問安𧗱茹)
  • Dòng 1998: thong dong nối gót thư trai cùng về (從容𦀼𨃴書齋共𧗱)

vẽ 3 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𡳒 1 lần
  • Dòng 2239: sân rêu chẳng vẽ dấu giày (𡑝𦼔拯𡳒𨁪𨃐)
𦘧 1 lần
  • Dòng 204: câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời (勾神吏摱筆花𦘧潙)
󰖽 1 lần
  • Dòng 1247: đòi phen nét vẽ câu thơ (隊番󰞺󰖽勾踈)

vẻ 2 biến thể · 16 lượt trong Kiều

𨤔 15 lần
  • Dòng 18: một người một vẻ mười phân vẹn mười (𱥺𠊚𱥺𨤔𨑮分院𨑮)
  • Dòng 400: phong sương được vẻ thiên nhiên (風霜特𨤔天然)
  • Dòng 503: vẻ chi một đoá đào yêu (𨤔之𱥺朶桃夭)
  • Dòng 525: bóng tàu vừa lạt vẻ ngân (䏾艚𣃣𤁕𨤔銀)
  • Dòng 643: mặn nồng một vẻ một ưa (𪉽濃𱥺𨤔𱥺)
  • Dòng 671: vẻ chi một đoá hồng nhan (𨤔之𱥺朶紅顔)
  • Dòng 826: càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (強𥆾𨤔玉強醝曲鐄)
  • Dòng 1284: vẻ nào chẳng mặn nét nào chẳng ưa (𨤔𱜢𫽄𪉽󰞺𱜢拯於)
  • Dòng 1345: vẻ chi chút phận bèo mây (𨤔之𡭧分䕯𩄲)
  • Dòng 1386: càng sôi vẻ nguyệt càng lồng màu sen (強吹𨤔月強籠牟蓮)
𡲈 1 lần
  • Dòng 1668: nghĩ con vắng vẻ thương người nết na (擬昆永𡲈傷𠊚󰞺)

vệ 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𧗱 1 lần
  • Dòng 2318: vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (𧗱𥪝侍立奇外雙披)
1 lần
  • Dòng 2978: nào hồn tinh vệ biết theo chốn nào (𱜢魂精衛別蹺准𱜢)

vén 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 3128: tan sương đầu ngõ vén mây giữa trời (散霜頭𡉦援𩄲𡧲𡗶)
𢵼 1 lần
  • Dòng 639: mối càng vén tóc bắt tay (䋦強𢵼𩅘󰈫𢬣)

vẹn 1 biến thể · 12 lượt trong Kiều

12 lần
  • Dòng 18: một người một vẻ mười phân vẹn mười (𱥺𠊚𱥺𨤔𨑮分院𨑮)
  • Dòng 601: sao cho cốt nhục vẹn tuyền (牢朱骨肉院全)
  • Dòng 732: hiếu tình khôn lẽ hai bề vẹn hai (孝情坤𨤰𠄩皮院𠄩)
  • Dòng 1001: chịu lời cho vẹn kiếp tu (𠹾𠳒朱院刼修)
  • Dòng 1361: thương sao cho vẹn thì thương (傷牢朱院𪰛傷)
  • Dòng 1362: tính sao cho vẹn mọi đường xin vâng (併牢朱院每塘嗔𠳐)
  • Dòng 1479: phận bồ từ vẹn chữ tòng (分蒲自院𡦂從)
  • Dòng 2335: sâm thương chẳng vẹn chữ tòng (参商拯院𡦂從)
  • Dòng 2485: công tư vẹn cả hai bề (公私院奇𠄩皮)
  • Dòng 2699: trước sau cho vẹn một lời (𠓀𡢐朱院𱥺𠳒)

veo 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰡺 1 lần
  • Dòng 169: dưới dòng nước chảy trong veo (󰡎𣳔渃沚沖󰡺)

vết 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤵖 1 lần
  • Dòng 1036: vết non xa tấm trăng gần ở chung (𤵖𡽫賒𱭎𦝄𧵆於終)

vi 3 biến thể · 5 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 940: bướm ong đi lại ầm ầm tứ vi (𧊉蜂𠫾吏喑喑四圍)
  • Dòng 1448: dẹp uy mới dạy mở bài giải vi (擛威買𠰺𨷑排觧圍)
2 lần
  • Dòng 264: vi lau hiu hắt như màu gợi trêu (葦𦰤囂𫤾如牟改撩)
  • Dòng 915: vi lau san sát hơi may (葦𦰤察察唏𩘄)
1 lần
  • Dòng 2296: thong dong mới kể chuyện ngày hàn vi (從容買計傳𣈜寒微)

1 biến thể · 8 lượt trong Kiều

𱒢 8 lần
  • Dòng 209: ví đem vào tập đoạn trường (𱒢󰝂𠓨集斷膓)
  • Dòng 257: ví chăng duyên nợ ba sinh (𱒢庒綠女𠀧生)
  • Dòng 407: kiếp tu xưa ví chưa dày (刼修𠸗𱒢渚𠫆)
  • Dòng 1073: thuyền quyên ví biết anh hùng (嬋娟𱒢別英雄)
  • Dòng 1495: ví bằng giữ mực dấu quanh (𱒢朋𪧚墨𨁪觥)
  • Dòng 1541: ví bằng thú thật cùng ta (𱒢朋首寔拱些)
  • Dòng 1907: ví mà có số giàu sang (𱒢𦓡固數𢀭𢀨)
  • Dòng 2023: ví không chắp cánh cao bay (𱒢空𢴇𦑃高𠖤)

1 biến thể · 36 lượt trong Kiều

36 lần
  • Dòng 335: nặng lòng xót liễu vì hoa (𥘀𢚸㤕柳爲花)
  • Dòng 442: vì hoa cho phải đổ đường tìm hoa (爲花朱沛𠴗塘尋花)
  • Dòng 466: đã lòng dạy đến kính vì phải vâng (㐌𢚸𠰺典敬爲沛𠳐)
  • Dòng 524: chàng càng thêm nể thêm vì mười phân (払強添𢘝添爲𨑮分)
  • Dòng 600: làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (爫朱酷害拯戈爲錢)
  • Dòng 612: vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (爲娘擬拱傷忱㤕𢠿)
  • Dòng 693: họ chung ra sức giúp vì (户終𠚢飭執爲)
  • Dòng 702: vì ta khăng khít cho người dở dang (爲些𠻞喫朱𠊚𢷣揚)
  • Dòng 771: vì ai rụng cải rơi kim (爲埃𱰟𦰦徠金)
  • Dòng 772: để con bèo nổi mây chìm vì ai (底昆䕯浽𩄲沉爲埃)

vị 3 biến thể · 5 lượt trong Kiều

3 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): vị trí
  • Dòng 1676: linh sàng bài vị thờ nàng ở trên (靈床牌位蜍娘於𨕭)
  • Dòng 2267: hai bên mười vị tướng quân (𠄩邊𨑮位將軍)
  • Dòng 2973: chiêu hồn thiết vị lễ thường (招魂設位禮常)
1 lần
  • Dòng 2981: trông lên linh vị chữ bài (𬂙𨖲靈座𡦂排)
1 lần
  • Dòng 3251: có đâu thiên vị người nào (固兜偏爲𠊛𱜢)

vía 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𩴬 1 lần
  • Dòng 936: cô nào xấu vía có thưa mối hàng (𱜢醜𩴬固疎䋦行)

việc 3 biến thể · 17 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 614: có ba trăm lạng việc này mới xuôi (固𠀧𤾓两役尼買吹)
  • Dòng 654: tiền lưng đã có việc gì chẳng xong (錢𨉞㐌固役之拯衝)
  • Dòng 695: việc nhà mới tạm thong dong (役茹買暫從容)
  • Dòng 1694: mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra (󰘚娘拯𧡊役娘㐌查)
  • Dòng 2330: từ rằng việc ấy để cho mặc nàng (徐浪役意底朱默娘)
  • Dòng 2377: trót đà gây việc chông gai (捽它𨢟役蔠荄)
  • Dòng 2403: việc nàng báo phục vừa rồi (役娘報復𣃣耒)
  • Dòng 2416: đã tin điều trước ắt nhằm việc sau (㐌信調𠓀乙䏕役𡢐)
  • Dòng 2437: huống chi việc cũng việc nhà (况之役拱役茹)
  • Dòng 2460: tiện nghi phủ tiễu việc ngoài đổng nhung (便宜撫勦役外董戎)
𭛣 2 lần
  • Dòng 1549: lo gì việc ấy mà lo (𢥈之𭛣意麻𢥈)
  • Dòng 1834: mới về có việc chi mà động dong (買𧗱固𭛣之𦓡動容)
𱥺 1 lần
  • Dòng 1260: trân cam ai kẻ đỡ thay việc mình (珍甘埃几柂台𱥺)

viên 3 biến thể · 8 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: viên,
Nghĩa gốc (chữ Hán): người, kẻ, gã
  • Dòng 11: có nhà viên ngoại họ vương (固茹員外户王)
  • Dòng 2780: mé sau viên ngoại ông bà ra ngay (𠃅𡢐員外翁妑𠚢𦖑)
  • Dòng 2828: rước mời viên ngoại ông bà cùng sang (逴𠶆員外翁妑拱𨖅)
  • Dòng 2918: sự này hỏi thúc sinh viên mới tường (事尼𠳨束生員買詳)
2 lần
  • Dòng 3066: đoàn viên vội mở tiệc hoa vui vầy (團圓倍𨷑席花𢝙圍)
  • Dòng 3137: nhà lan mở tiệc viên đoàn (茹蘭𨷑席圓團)
2 lần
  • Dòng 2324: điểm danh trước đã chực ngoài cửa viên (點名𠓀㐌直外𨷶轅)
  • Dòng 2518: đại quan lễ phục ra đầu cửa viên (大冠禮服𠚢投𨷶轅)

viễn 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 67: có người khách ở viễn phương (固𠊚客於遠方)
  • Dòng 626: đưa người viễn khách tìm vào vấn danh (迻𠊚遠客尋𠓨問名)

viện 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 362: chàng về thư viện thiếp dời lầu trang (払衛書院妾移樓粧)
  • Dòng 1373: mượn điều trúc viện thừa lương (摱調竹院乘凉)
  • Dòng 1650: phòng thêu viện sách bốn bề lửa dong (房𬘏院册𦊚皮焒炵)
  • Dòng 1943: gác kinh viện sách đôi nơi (閣經院册堆尼)
  • Dòng 2145: cũng nhà hành viện xưa nay (共茹行院𠸗󰅒)

viếng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: vịnh
Nghĩa gốc (chữ Hán): vịnh thơ
  • Dòng 80: ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm (意墓無主埃麻咏𠽄)

viết 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1992: tìm hoa quá bước xem người viết kinh (尋花過𨀈䀡𠊚曰經)
  • Dòng 2373: nghĩ cho khi gác viết kinh (擬朱欺閣曰經)
  • Dòng 2768: may thuê viết mướn kiếm ăn lần hồi (𦄆𠾔曰摱劍咹吝回)

việt 3 biến thể · 6 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hoạt,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. vượt quá
  • Dòng 275: là nhà ngô việt thương gia (羅茹吳越商家)
  • Dòng 1090: rành rành tích việt có hai chữ đề (伶伶昔越固𠄩𡦂題)
  • Dòng 1185: còn tiên tích việt ở tay (群牋昔越於𢬣)
  • Dòng 2440: bấy lâu kẻ việt người tần cách xa (閉𥹰几越𠊚秦隔賒)
1 lần
  • Dòng 2070: có người đàn việt lên chơi cửa già (固𠊚檀樾𨖲制𨷶伽)
1 lần
  • Dòng 2178: họ từ tên hải vốn người việt đông (户徐𠸜海本𠊚粤東)

vin 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hoãn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cái cốt giày
  • Dòng 836: thì vin cành quít cho cam sự đời (𪰛楥梗橘朱甘事𠁀)

vinh 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 2293: vinh hoa bõ thuở phong trần (榮花補課風塵)
  • Dòng 2559: ngỡ là phu quý phụ vinh (語羅夫貴婦榮)
  • Dòng 2878: nghĩ mình vinh hiển thương người lưu ly (擬命榮顯傷𠊛流離)
  • Dòng 2972: một nhà vinh hiển riêng oan một nàng (𱥺茹榮顯𥢆寃𱥺)

vĩnh 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1682: ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau (埃𫨩永訣羅𣈜迻饒)

vịnh 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): vịnh thơ
  • Dòng 100: vạch da cây vịnh bốn câu ba vần (拍䏧𣘃咏𦊚勾𠀧韻)
1 lần
  • Dòng 232: bài ra thế ấy vịnh vào thế kia (排𠚢世意詠𠓨世箕)

vít 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 572: chín hồi vấn vít như vầy mối tơ (𠃩囬問曰如圍䋦絲)

2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𨀒 2 lần
  • Dòng 872: vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh (𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡)
  • Dòng 1604: vó câu thẳng ruổi nước non quê người (𨀒駒𣦎𨇒渃𡽫圭𠊚)
1 lần
  • Dòng 50: thoi vàng vó rắc tro tiền giấy bay (梭鐄鈽𫽘烣錢紙𠖤)

2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hu,
Nghĩa gốc (chữ Hán): quanh co
  • Dòng 488: khi vò chín khúc khi chau đôi mày (欺紆𠃩曲欺珠堆眉)
  • Dòng 1132: làm chi dày tía vò hồng lắm nau (爫之𨃐紫紆紅𡗋㝹)
  • Dòng 1254: chẳng vò mà rối chẳng dần mà đau (拯紆麻𦇒拯𬒞麻𤴬)
  • Dòng 1267: mối tình đòi đoạn vò tơ (䋦情隊段紆絲)
  • Dòng 1830: bấy lâu nay biết giày vò đến đâu (閉𥹰󰅒󰢢紆典兜)
  • Dòng 2854: tuôn châu đòi trận vò tơ trăm vòng (𣻆珠隊陣紆絲𤾓𨦩)
1 lần
  • Dòng 1269: song the vò võ phương trời (窻𦂛宇宇方𡗶)

1 biến thể · 14 lượt trong Kiều

14 lần
  • Dòng 74: khéo vô duyên bấy là mình với ta (窖無緣閉羅命貝些)
  • Dòng 80: ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm (意墓無主埃麻咏𠽄)
  • Dòng 582: một dây vô loại buộc hai thâm tình (𱥺𦀊無類纀𠄩深情)
  • Dòng 820: đoạn trường lại chọn mặt người vô duyên (斷膓吏論󰘚𠊚無綠)
  • Dòng 969: đồ vô nghĩa ở bất nhân (徒無義於不仁)
  • Dòng 1188: ai ai cũng gớm mặt người vô lương (埃埃拱𡃍󰘚𠊚無良)
  • Dòng 1651: sẵn thây vô chủ bên sông (産屍無主邊滝)
  • Dòng 1712: đè chừng vô tích băng miền vượt sang (提澄無錫氷沔𣾼𨖅)
  • Dòng 1910: hữu tình thương nỗi vô duyên lạ đời (有情傷餒無緣邏𠁀)
  • Dòng 2297: khi vô tích khi lâm truy (欺無錫欺臨淄)

vỗ 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 2806: nhận ngừng ông mới vỗ về nài khuyên (忍凝翁買撫𧗱奈𡅳)
  • Dòng 3026: bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (䕯㵢㳥撫祝𨑮𠄼𢆥)

2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1269: song the vò võ phương trời (窻𦂛宇宇方𡗶)
1 lần
  • Dòng 2448: gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà (𠁟𠄩文武攊堆山河)

vỏ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤿭 1 lần
  • Dòng 839: nước vỏ lựu máu mào gà (渃𤿭橊𧖱毷𬷤)

3 biến thể · 6 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: huy
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. vung lên
  • Dòng 1078: cám lòng chua xót lạt tình chơ vơ (感𢚸洙悴𤁕情諸撝)
  • Dòng 2606: xe dây sao khéo vơ càn vơ xiên (車絲牢窖撝乾撝扦)
2 lần
  • Dòng 1043: bên trời góc bể bơ vơ (邊𡗶𧣳𣷭巴爲)
  • Dòng 2040: bơ vơ nào đã biết đâu là nhà (𠇕爲𱜢㐌別兜羅茄)
1 lần
  • Dòng 2935: xót thay chiếc lá bơ vơ (㤕台隻蘿𠀧潙)

vờ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰁍 1 lần
  • Dòng 2186: phải người trăng gió vật vờ hay sao (沛𠊚𦝄𩙍勿󰁍咍牢)

vỡ 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𫮒 1 lần
  • Dòng 989: nỗi oan vỡ lở xa gần (浽冤𫮒󰢐賒𧵆)
𱴃 1 lần
  • Dòng 3077: bây giờ gương vỡ lại lành (悲𣇞𦎛𱴃吏𫅜)

vợ 2 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𡞕 6 lần
  • Dòng 87: sống làm vợ khắp người ta (𤯩爫𡞕泣𠊚些)
  • Dòng 739: dầu em nên vợ nên chồng (油㛪𢧚𡞕𢧚𫯳)
  • Dòng 1839: vợ chồng chén tạc chén thù (𡞕𫯳𡃹酢𡃹酬)
  • Dòng 2821: chưa chăn gối cũng vợ chồng (渚𧜖襘拱𡞕𫯳)
  • Dòng 2903: phải tay vợ cả phũ phàng (沛𢬣𡞕奇負徬)
  • Dòng 3099: nghĩ rằng trong đạo vợ chồng (擬浪𥪝道𡞕𫯳)
1 lần
  • Dòng 2339: vợ chàng quỷ quái tinh ma (㛪払鬼怪精魔)

vóc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰢚 1 lần
  • Dòng 1432: gương lờ nước thuỷ mai gầy vóc sương (𦎛矑渃水梅𤷍󰢚)

vôi 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𪿙 2 lần
  • Dòng 668: liều mình ông đã gieo đầu tường vôi (料命翁㐌招頭墙𪿙)
  • Dòng 755: phận sao phận bạc như vôi (分牢分泊如𪿙)

vơi 1 biến thể · 5 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 1346: làm cho bể ái khi đầy khi vơi (爫朱𣷭爱欺菭欺潙)
  • Dòng 1844: giọt dài giọt ngắn chén đầy chén vơi (湥𨱽湥𥐆𡃹𣹓𡃹潙)
  • Dòng 1888: đĩa dầu vơi nước mắt đầy năm canh (𥒦油潙渃𬑉菭𠄼更)
  • Dòng 2426: bể oan dường đã vơi vơi cạnh lòng (𣷭冤𱻌㐌潙潙竟𢚸)

với 2 biến thể · 51 lượt trong Kiều

50 lần
  • Dòng 6: trời xanh quen với má hồng đánh ghen (𡗶撑悁貝𦟐紅打慳)
  • Dòng 74: khéo vô duyên bấy là mình với ta (窖無緣閉羅命貝些)
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 178: rộn đường gần với nẻo xa bời bời (遁塘𧵆貝𡑩賒排排)
  • Dòng 354: giở kim thoa với khăn hồng trao tay (𢷣金釵貝巾紅𢭂𢬣)
  • Dòng 358: với cành thoa ấy tức thì đổi trao (貝梗釵意卽𪰛𢷮𢭂)
  • Dòng 386: đã cam tệ với tri âm bấy chầy (㐌甘弊貝知音閉遲)
  • Dòng 422: nguyện đem vàng đá mà liều với thân (󰝂鐄𥒥麻料貝身)
  • Dòng 462: còn ra ai lại tiếc gì với ai (群𠚢埃吏惜之貝埃)
  • Dòng 623: sự lòng ngỏ với băng nhân (事𢚸吘貝水人)
𢭲 1 lần
  • Dòng 295: giơ tay với lấy về nhà (拁𢬣𢭲𥙩衛茹)

vời 1 biến thể · 10 lượt trong Kiều

10 lần
  • Dòng 19: vân xem trang trọng khác vời (雲䀡莊重恪潙)
  • Dòng 151: phong tư tài mạo tót vời (丰姿才貌捽潙)
  • Dòng 204: câu thần lại mượn bút hoa vẽ vời (勾神吏摱筆花𦘧潙)
  • Dòng 482: đục như tiếng suối mới sa nửa vời (濁如㗂𤂬買沙姅潙)
  • Dòng 911: trông vời gạt lệ chia tay (𬂙潙拔淚𢺹𢬣)
  • Dòng 1790: trông vời cố quận biết đâu là nhà (𬂙潙故郡別兜羅茹)
  • Dòng 2221: trông vời trời bể mênh mang (𬂙潙𡗶𣷭溟𱦡)
  • Dòng 2253: cánh hồng bay bổng tuyệt vời (𦑃鴻𠖤俸絶潙)
  • Dòng 2351: nhớ khi lỡ bước sẩy vời (洳欺𲃨𨀈仕潙)
  • Dòng 2641: trông vời con nước mênh mông (𬂙潙昆渃溟濛)

vội 1 biến thể · 39 lượt trong Kiều

39 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bội
Nghĩa gốc (chữ Hán): gấp nhiều lần
  • Dòng 260: nhớ nơi kỳ ngộ vội dời chân đi (𢖵尼奇遇倍移蹎𠫾)
  • Dòng 291: buông cầm xốc áo vội ra (𢭾琹󰡻襖倍𠚢)
  • Dòng 317: vội về thêm lấy của nhà (倍衛添𥙩𧵑茹)
  • Dòng 431: cửa ngoài vội rủ rèm the (𨷯外倍𢷀簾𦂛)
  • Dòng 445: vội mừng làm lễ rước vào (倍𢜠爫禮連𠓨)
  • Dòng 468: vội vàng sinh đã tay nâng ngang mày (倍鐄生㐌𢬣㨢昂眉)
  • Dòng 521: vội chi liễu ép hoa nài (倍之柳押花奈)
  • Dòng 527: nàng liền vội trở buồng thêu (娘連倍跙𢩣絩)
  • Dòng 528: sinh liền dạo bước sân đào vội ra (生連𨄹𨀈𡑝桃倍𠚢)
  • Dòng 565: buộc yên quảy gánh vội vàng (纀鞍𢮿梗倍鐄)

vốn 2 biến thể · 12 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 29: thông minh vốn sẵn tính trời (聰明本産性𡗶)
  • Dòng 148: họ kim tên trọng vốn nhà trâm anh (户金𠸜重本茹簪纓)
  • Dòng 1110: có tên dưới trướng vốn dòng kiện nhi (固𠸜󰡎帳本𣳔健兒)
  • Dòng 1148: phận tôi đành vậy vốn người để đâu (分碎停丕本𠊚低𱏫)
  • Dòng 1279: vốn người huyện tích châu thường (本𠊚縣錫州常)
  • Dòng 1531: vốn dòng họ hoạn danh gia (本𣳔户宦名家)
  • Dòng 1614: mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày (謀高本㐌㕸𩲵仍𣈜)
  • Dòng 2178: họ từ tên hải vốn người việt đông (户徐𠸜海本𠊚粤東)
  • Dòng 2412: gặp sư tam hợp vốn là tiên tri (﨤師三合本羅先知)
𲂪 3 lần
  • Dòng 832: cũng đà vừa vốn còn sau là lời (拱陀𣃣𲂪群𡢐羅󰢊)
  • Dòng 834: vốn nhà cũng tiếc của trời cũng tham (𲂪茹拱惜𧵑𡗶拱貪)
  • Dòng 972: thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma (催催𲂪󰢎𠫾𠁀茹魔)

vòng 3 biến thể · 11 lượt trong Kiều

𨦩 9 lần
  • Dòng 1212: vòng ngoài bảy chữ vòng trong tám nghề (𨦩外𬙞𡦂𨦩𥪝糁藝)
  • Dòng 1382: gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (𨃴僊丿㐌脱𨦩塵埃)
  • Dòng 1918: cũng cho cho nghỉ trong vòng bước ra (拱朱朱儗𥪝𨦩𨀈𠚢)
  • Dòng 2533: trong vòng tên đá bời bời (𥪝𨦩𥏋𥒥俳俳)
  • Dòng 2675: trong vòng giáo dựng gươm trần (𡧲𨦩槊𥩯鎌陳)
  • Dòng 2677: giữa vòng nước dẫy sóng dồi (𡧲𨦩渃𣲆㳥𣼭)
  • Dòng 2854: tuôn châu đòi trận vò tơ trăm vòng (𣻆珠隊陣紆絲𤾓𨦩)
  • Dòng 3100: hoa thơm phong nhị trăng vòng tròn gương (花𦹳封蕋𦝄𨦩𧷺𦎛)
𥿺 1 lần
  • Dòng 389: lần theo núi giả đi vòng (𨁮蹺𡶀假𠫾𥿺)
𫒥 1 lần
  • Dòng 2526: nhơn nhơn còn đứng chôn chân giữa vòng (然然群𨅸墫蹎𡧲𫒥)

vọng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1076: tai còn đồng vọng mấy lời sắt đanh (𦖻群同望𱥯𠳒𨫊釘)
  • Dòng 2860: tiếng kiều đồng vọng bóng xiêm mơ màng (㗂嬌同望󰢺襜𢠩恾)

vớt 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𢵼 3 lần
  • Dòng 1082: nhờ tay tế độ vớt người trầm luân (洳𢬣濟渡𢵼𠊚沉淪)
  • Dòng 2711: ngư ông kéo lưới vớt người (漁翁𢹣䋥𢵼𠊚)
  • Dòng 3160: vớt hương dưới đất bẻ hoa cuối mùa (𢵼香󰡎坦𢯏花𡳜務)
𣾼 1 lần
  • Dòng 2643: thổ quan theo vớt vội vàng (土官蹺𣾼倍鐄)

vu 2 biến thể · 5 lượt trong Kiều

4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hu,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ở, tại
  • Dòng 653: định ngày nạp thái vu qui (定𣈜納釆于歸)
  • Dòng 959: đủ điều nạp thái vu qui (𨇜調納采于歸)
  • Dòng 2270: rằng vâng lệnh chỉ rước chầu vu qui (浪𠳐令旨逴朝于歸)
  • Dòng 2849: tuy rằng vui chữ vu quy (雖浪𢝙𡦂于歸)
1 lần
  • Dòng 662: này ai vu thác cho người hợp tan (尼埃誣托朱𠊚合散)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 471: so dần dây vũ dây văn (攄寅𦀊武𦀊文)

vừa 4 biến thể · 40 lượt trong Kiều

𣃣 37 lần
  • Dòng 69: thuyền tình vừa ghé đến nơi (船情𣃣𨄾旦尼)
  • Dòng 359: một lời vừa gắn tất giao (𱥺𠳒𣃣𭝫膝膠)
  • Dòng 371: vừa ngày sinh nhật ngoại gia (𣃣𣈜生日外家)
  • Dòng 402: sinh rằng phác hoạ vừa rồi (生浪樸畵𣃣耒)
  • Dòng 429: đến nhà vừa thấy tin nhà (典茹𣃣𧡊信茹)
  • Dòng 525: bóng tàu vừa lạt vẻ ngân (䏾艚𣃣𤁕𨤔銀)
  • Dòng 529: cửa ngoài vừa ngỏ then hoa (𲈳外𣃣𪭟杄花)
  • Dòng 687: mái sau họ mã vừa sang (𠃅𡢐户馬𣃣𨖅)
  • Dòng 832: cũng đà vừa vốn còn sau là lời (拱陀𣃣𲂪群𡢐羅󰢊)
  • Dòng 869: lầu mai vừa rúc còi sương (樓𣈕𣃣㗜𧥇霜)
𣃤 1 lần
  • Dòng 1476: đào đà phai thắm sen vừa nảy xanh (桃它派𧺀蓮𣃤扔撑)
1 lần
  • Dòng 2143: thuyền vừa đỗ bến thảnh thơi (船皮杜𤅶請台)
1 lần
  • Dòng 1765: phận sao bạc chẳng vừa thôi (分牢泊拯)

vực 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 993: vực nàng vào chốn hiên tây (域娘𠓨准軒西)
  • Dòng 1157: vực nàng vào nghỉ trong nhà (域娘𠓨擬𥪝茹)
  • Dòng 1710: vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền (域娘迻𫴋底安󰡎)
  • Dòng 1715: vực nàng tạm xuống môn phòng (域娘暫𫴋門房)
  • Dòng 1881: bây giờ một vực một trời (悲𣇞𱥺𱥺𡗶)
  • Dòng 2544: xót nàng sẽ lại vực ra dần dần (㤕娘仕吏域𠚢寅寅)
  • Dòng 2949: nghĩ điều trời thẳm vực sâu (擬調𡗶瀋域溇)

vui 1 biến thể · 21 lượt trong Kiều

𢝙 21 lần
  • Dòng 425: ngày vui ngắn chẳng đầy gang (𣈜𢝙𥐆拯𣹓𡬼)
  • Dòng 494: tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao (󰢁𢝙催共性𡗶别牢)
  • Dòng 552: chưa vui sum họp đã sầu pha phôi (渚𢝙森合㐌愁坡𢴾)
  • Dòng 1195: tẻ vui cũng một kiếp người (粃𢝙拱𱥺刼𠊚)
  • Dòng 1246: người buồn cảnh có vui đâu bao giờ (𠊚𢞂景固𢝙兜包徐)
  • Dòng 1249: vui là vui gượng kẻo là (𢝙羅𢝙強矯羅)
  • Dòng 1475: mảng vui rượu sớm trà trưa (𠻵𢝙𨢇𣌋茶𬁑)
  • Dòng 1573: tẩy trần vui chén thong dong (洗塵𢝙𱔩從容)
  • Dòng 1583: có khi vui chuyện mua cười (固欺𢝙傳謨唭)
  • Dòng 1864: cuộc vui gảy khúc đoạn tràng ấy chi (局𢝙𢭮曲断膓意之)

vùi 3 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𱠩 2 lần
  • Dòng 1138: đang tay vùi liễu giập hoa tơi bời (當𢬣𱠩柳垃花𥯒排)
  • Dòng 2611: đành thân cát lấp sóng vùi (停身吉垃㳥𱠩)
1 lần
  • Dòng 1935: phật tiền thảm lấp sầu vùi (𫢋前惨垃愁培)
𡏧 1 lần
  • Dòng 78: vùi nông một nấmnắm mặc dầu cỏ hoa (𡏧燶𱥺捻默油𦹵花)

vủi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𨤔 1 lần
  • Dòng 754: tơ duyên vắn vủi có ngần ấy thôi (絲縁𥐆𨤔固銀意傕)

vùng 2 biến thể · 6 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 97: một vùng cỏ áy bóng tà (𱥺漨𦹵曖䏾斜)
  • Dòng 144: một vùng như thấy cây quỳnh cành dao (𱥺漨如𧡊𣘃瓊梗瑤)
  • Dòng 2179: giang hồ quen thú vẫy vùng (江湖悁趣浘漨)
  • Dòng 2556: dọc ngang trời rộng vẫy vùng bể khơi (育昂𡗶𢌌浘漨𣷭𣾺)
  • Dòng 2929: vẫy vùng trong bấy nhiêu niên (浘漨𥪝閉饒年)
1 lần
  • Dòng 810: quen vùng lại kiếm ăn miền nguyệt hoa (悁塳吏劍咹沔月花)

vũng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1965: chút thân quằn quại vũng lầy (𡭧身𠹴𠶔淎𤀛)

vững 1 biến thể · 6 lượt trong Kiều

6 lần — âm Hán-Việt chuẩn: bằng,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. ngồi tựa ghế
  • Dòng 10: bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng (𦊚方滂𣼽𠄩京凭鐄)
  • Dòng 1349: như chàng có vững tay co (如払固凭𢬣𢮩)
  • Dòng 2066: sư càng nể mặt nàng càng vững chân (師強你󰘚娘強凭蹎)
  • Dòng 2527: trơ như đá vững như đồng (猪如𥒥凭如銅)
  • Dòng 2670: ở không yên ổn ngồi không vững vàng (於空安稳𡎥空凭鐄)
  • Dòng 3168: chẳng cầm cho vững lại giày cho tan (拯扲木凭束𨃐朱散)

vựng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 764: mới dầu cơn vựng chưa phai giọt hồng (買油千彙渚派湥紅)

vụng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

𢜗 2 lần
  • Dòng 1197: kiếp xưa đã vụng đường tu (刼𠸗㐌𢜗塘修)
  • Dòng 1589: thiếp dù vụng chẳng hay suy (妾油𢜗拯𫨩推)

vườn 2 biến thể · 10 lượt trong Kiều

8 lần
  • Dòng 432: xăm xăm băng lối vườn khuya một mình (駸駸氷𡓃園𣌉𱥺)
  • Dòng 504: vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh (園紅之監垠樔𪀄撑)
  • Dòng 1537: từ nghe vườn mới thêm hoa (自𦖑園買添花)
  • Dòng 1919: sẵn quan âm các vườn ta (産觀音閣園些)
  • Dòng 1931: nàng từ lánh dấu vườn hoa (娘自另𨁪園花)
  • Dòng 2749: vội sang vườn thuý dò la (倍𨖅園翠𨃝羅)
  • Dòng 2751: đầy vườn cỏ mọc lưa thưa (苔園𦹵木盧踈)
  • Dòng 2827: vội về sửa chốn vườn hoa (倍𧗱𢯢准園花)
2 lần
  • Dòng 1948: xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng (駸駸典𠃅圍花貝娘)
  • Dòng 3246: vườn xuân một cửa để bia muôn đời (圍春𱥺𨷶底碑𨷈𠁀)

vượn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2577: ve ngâm vượn hót nào tày (蟡吟猿唿𱜢)

vuông 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

𣃲 2 lần
  • Dòng 1333: trăm năm tính cuộc vuông tròn (𤾓𢆥併局𣃲𧷺)
  • Dòng 1636: nhân duyên biết có vuông tròn cho chăng (因緣別固𣃲𧷺朱庒)
𱡴 2 lần
  • Dòng 318: xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông (釧鐄堆隻巾纙𱥺𱡴)
  • Dòng 412: khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay (囷撑別固𱡴𧷺麻𫨩)

vương 1 biến thể · 22 lượt trong Kiều

22 lần
  • Dòng 11: có nhà viên ngoại họ vương (固茹員外户王)
  • Dòng 14: vương quan là chữ nối dòng nho gia (王觀羅𡦂𱹷𣳔儒家)
  • Dòng 61: vương quan do dẫn gần xa (王觀由引𧵆賒)
  • Dòng 145: chàng vương quen mặt ra chào (払王悁󰘚𠚢嘲)
  • Dòng 154: với vương ông trước vẫn là tương thân (貝王翁𠓀刎羅相親)
  • Dòng 656: khất từ tạm lĩnh vương ông về nhà (乞詞暫領王翁衛茹)
  • Dòng 830: vương tôn quý khách ắt là đua nhau (王孫貴客乙羅都饒)
  • Dòng 874: vương ông gánh tiệc tiễn hành đưa theo (王翁挭席餞行迻蹺)
  • Dòng 893: vương bà nghe bấy nhiêu lời (𱙘𦖑閉饒𠳒)
  • Dòng 1424: nhện này vương lấy tơ kia mấy lần (󰔓尼王𥙩絲箕𱥯)

vướng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 720: nỗi riêng còn vướng mối tình chi đây (浽𥢆群王䋦情之低)
  • Dòng 722: tơ duyên còn vướng mối này chưa xong (絲綠群王䋦尼渚衝)

vuốt 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𤢇 1 lần
  • Dòng 1134: vuốt đâu xuống đất cánh đâu lên trời (𤢇兜𫴋坦𦑃兜𨖲𡗶)

vượt 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

𣾼 3 lần
  • Dòng 1628: thuận phong một lá vượt sang biển tề (順風𱥺蘿𣾼𨖅𣷭齊)
  • Dòng 1712: đè chừng vô tích băng miền vượt sang (提澄無錫氷沔𣾼𨖅)
  • Dòng 2132: bấy giờ vượt bể ra khơi quản gì (閉𣇞𣾼𣷭𠚢𣾺管之)

xa 4 biến thể · 80 lượt trong Kiều

71 lần
  • Dòng 45: gần xa nô nức yến anh (𧵆賒奴𱕔𲍣)
  • Dòng 61: vương quan do dẫn gần xa (王觀由引𧵆賒)
  • Dòng 68: xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi (賒𦖑拱𱕔㗂娘尋制)
  • Dòng 114: bóng chiều đã ngả dặm về còn xa (䏾朝㐌我𨤮𧗱群賒)
  • Dòng 126: nàng rằng này thực tinh thành chẳng xa (娘浪尼寔精誠拯賒)
  • Dòng 141: nẻo xa mới tỏ mặt người (裊賒買𤑟󰘚𠊚)
  • Dòng 147: nguyên người quanh quất đâu xa (原𠊚觥橘兜賒)
  • Dòng 161: bóng hồng nhác thấy nẻo xa (䏾紅𥋷𧡊裊賒)
  • Dòng 178: rộn đường gần với nẻo xa bời bời (遁塘𧵆貝𡑩賒排排)
  • Dòng 190: sen vàng lãng đãng như gần như xa (蓮鐄朗蕩如𧵆如賒)
7 lần
  • Dòng 790: nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen (擬𢚸吏㤕車𢚸隊番)
  • Dòng 1236: giật mình mình lại thương mình xót xa (弋𨉟𨉟吏傷𨉟㤕車)
  • Dòng 1434: nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa (𡑩車𬂙𧡊𢚸強㤕𢚷)
  • Dòng 1796: phấn thừa hương cũ bội phần xót xa (粉乘香𬟗倍分㤕車)
  • Dòng 2816: gan càng tức tối ruột càng xót xa (肝強息最𫆧強㤕車)
  • Dòng 2957: sắm xanh xa mã vội vàng (攕生車馬倍鐄)
  • Dòng 3104: ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (蜂戈𧊉吏㐌乘醜車)
𢚷 1 lần
  • Dòng 1434: nẻo xa trông thấy lòng càng xót xa (𡑩車𬂙𧡊𢚸強㤕𢚷)
1 lần
  • Dòng 532: nhắn rằng thúc phụ xa đường mệnh chung (𠴍浪叔父賖塘命終)

xác 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 574: hoa trôi trác thắm liễu xơ xác vàng (花㵢倬𧺀柳梌壳鐄)
  • Dòng 1430: đào xơ xác má liễu tan tác mày (桃疎壳𦟐柳散作𣮮)
𠳗 1 lần
  • Dòng 1125: tiếng gà xao xác gáy mau (㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰)

xăm 2 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 432: xăm xăm băng lối vườn khuya một mình (駸駸氷𡓃園𣌉𱥺)
  • Dòng 913: thương nàng dặm khách xa xăm (傷娘𨤵客賒駸)
  • Dòng 1948: xăm xăm đến mé vườn hoa với nàng (駸駸典𠃅圍花貝娘)
4 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thẩm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): chiếm lấy
  • Dòng 266: xăm xăm đè nẻo lam kiều lần sang (侵侵提裊藍橋𨁮𨖅)
  • Dòng 2043: xăm xăm gõ cửa ướm lời (侵侵𢱗𨷶捥𠳒)

xắn 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 391: xắn tay mở khoá động đào (趂𢬣𨷑鎖洞桃)

xằng 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰣊 1 lần
  • Dòng 1703: chẳng qua đồng cốt xằng xiên (拯戈童骨󰣊)

xanh 2 biến thể · 40 lượt trong Kiều

39 lần
  • Dòng 6: trời xanh quen với má hồng đánh ghen (𡗶撑悁貝𦟐紅打慳)
  • Dòng 8: phong tình cổ lục còn truyền sử xanh (風情古錄群傳史撑)
  • Dòng 26: hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh (花慳輸𧺀柳𢤞劍撑)
  • Dòng 36: xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (春撑執齒細旬及筓)
  • Dòng 41: cỏ non xanh tận chân trời (𦹵𡽫撑羡蹎𡗶)
  • Dòng 58: dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh (油油𦰟𦹵姅鐄姅撑)
  • Dòng 72: dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑)
  • Dòng 86: ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha (𣈜撑𤷱痗𦟐紅配坡)
  • Dòng 143: hài văn lần bước dặm xanh (鞋文𨁮𨀈𨤮撑)
  • Dòng 261: một làn cỏ mọc xanh rì (𱥺瀾𦹵木撑荑)
1 lần
  • Dòng 2957: sắm xanh xa mã vội vàng (攕生車馬倍鐄)

xao 2 biến thể · 11 lượt trong Kiều

9 lần
  • Dòng 64: xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh (吨嗃外𬮷險之燕𲍣)
  • Dòng 360: mái sau dường có xôn xao tiếng người (𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊚)
  • Dòng 578: sai nha bỗng thấy bốn bề lao xao (差衙俸𧡊𦊚皮哰嗃)
  • Dòng 624: tin sương đồn đại xa gần xôn xao (信霜吨󰢄賒𧵆㖔嗃)
  • Dòng 631: trước thầy sau tớ lao xao (𠓀柴𡢐伵哰嗃)
  • Dòng 946: xôn xao anh yến dập dìu trúc mai (𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅)
  • Dòng 1125: tiếng gà xao xác gáy mau (㗂𬷤嗃𠳗嘅㕰)
  • Dòng 1658: tơi bời tưới lửa tìm người lao xao (𥯒排洒焒尋𠊚劳嗃)
  • Dòng 3212: tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao (𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃)
𡁞 2 lần
  • Dòng 1469: bày hàng cổ nhạc xôn xao (排行鼓樂𠮿𡁞)
  • Dòng 2572: xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan (㖔𡁞絲竹會同軍官)

xấp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 36: xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (春撑執齒細旬及筓)

xập 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: lập
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. đứng thẳng
  • Dòng 2755: xập xè én lạnh tường không (立茌燕冷墙空)

xấu 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 936: cô nào xấu vía có thưa mối hàng (𱜢醜𩴬固疎䋦行)
  • Dòng 1612: xấu chàng mà có ai khen chi mình (醜払麻固埃𠸦之命)
  • Dòng 3104: ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (蜂戈𧊉吏㐌乘醜車)
  • Dòng 3163: người yêu ta xấu với người (𠊛腰些醜貝𠊛)

xây 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1606: thành xây khói biếc non phơi bóng vàng (城磋𤌋碧𡽫坡󰢺)

xảy 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xỉ
Nghĩa gốc (chữ Hán): phí phạm, phí của
  • Dòng 2959: xảy nghe thế giặc đã tan (侈𦖑賊勢㐌散)

xe 1 biến thể · 17 lượt trong Kiều

17 lần
  • Dòng 48: ngựa xe như nước áo quần như nêm (馭車如渃襖裙如𢬧)
  • Dòng 72: dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (𨁪車馭㐌𦼔矑𥊚撑)
  • Dòng 77: sắm sanh nếp tử xe châu (懺生攝梓車珠)
  • Dòng 872: vó câu khấp khểnh bánh xe gập ghềnh (𨀒駒泣警𨋣車岌𡹡)
  • Dòng 896: mái ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (𠃅外儗㐌𠽖連𨇒車)
  • Dòng 910: một xe trong cõi hồng trần như bay (𱥺車𥪝𡎝紅塵如𠖤)
  • Dòng 923: xe châu dừng bánh cửa ngoài (車珠仃𨋣𨷶外)
  • Dòng 927: trước xe lơi lả han chào (𠓀車雷焒𪡗嘲)
  • Dòng 1534: cùng chàng kết tóc xe tơ những ngày (共払結𩯀車絲仍𣈜)
  • Dòng 1608: xe hương nàng cũng thuận đường quy ninh (車香娘拱順塘歸寧)

1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2755: xập xè én lạnh tường không (立茌燕冷墙空)

xế 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 185: chênh chênh bóng nguyệt xế mành (征征䏾月熾甍)
  • Dòng 438: bóng trăng đã xế hoa lê lại gần (䏾𦝄㐌熾花棃吏𧵆)
  • Dòng 1631: bóng dâu đã xế ngang đầu (䏾橷㐌熾昂頭)

xẻ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn:
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. học trò
  • Dòng 1527: vầng trăng ai xẻ làm đôi (暈𦝄埃仕爫堆)

xem 1 biến thể · 32 lượt trong Kiều

32 lần
  • Dòng 19: vân xem trang trọng khác vời (雲䀡莊重恪潙)
  • Dòng 54: lần xem phong cảnh có bề thanh thanh (𨁮䀡風景固皮清清)
  • Dòng 118: chờ xem ắt thấy hiển linh bây giờ (徐䀡乙𧡊顯靈碑𣇞)
  • Dòng 129: đã lòng hiển hiện cho xem (㐌𢚸顯現朱䀡)
  • Dòng 199: vâng trình hội chủ xem tường (𠳐呈會主䀡詳)
  • Dòng 207: xem thơ nức nở khen thầm (䀡詩𠽋𭈿𠸦忱)
  • Dòng 500: xem trong âu yếm có điều lả lơi (䀡𥪝歐厭固調𢙲𢜞)
  • Dòng 531: mở xem thủ bút nghiêm đường (𨷑䀡手筆嚴堂)
  • Dòng 638: xem hoa bóng thẹn trông gương mặt dày (䀡花䏾𢢆𬂙𦎛󰘚𠫆)
  • Dòng 883: xem gương trong bấy nhiêu ngày (䀡𦎛𥪝閉饒𣈜)

xếpsắp 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𢮿 1 lần
  • Dòng 3007: xếpsắp nhau lạy tạ giác duyên (𢮿饒𥛉謝覺緣)

xét 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 2565: xét mình công ít tội nhiều (察命功𠃣罪𡗉)
  • Dòng 2687: xét trong tội án thuý kiều (察𥪝罪案翠翹)
  • Dòng 3086: xét mình dãi gió dầu mưa đã nhiều (察命𤋵𩙍油𩅹㐌𡗉)
𥌀 1 lần
  • Dòng 339: dù chăng xét tấm tình si (油庒𥌀𬌓情癡)

xỉ 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 36: xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (春撑執齒細旬及筓)

xích 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 459: nàng rằng hồng diệp xích thằng (娘浪紅葉赤繩)
  • Dòng 906: buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao (纀蹎傕拱赤绳冉𢭂)
𦀗 1 lần
  • Dòng 1618: hãy đem dây xích buộc chân nàng về (󰝡𦀊𦀗纀蹎娘衛)

xiêm 2 biến thể · 4 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 373: tưng bừng sắm sửa áo xiêm (熷𤇊懺所襖襜)
  • Dòng 2473: áo xiêm buộc trói lấy nhau (襖襜纀𦆹𥙩饒)
  • Dòng 2860: tiếng kiều đồng vọng bóng xiêm mơ màng (㗂嬌同望󰢺襜𢠩恾)
1 lần
  • Dòng 937: cổi xiêm lột áo chán chường (𢶒袩𢯰襖𢥇悜)

xiên 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: thiên
Nghĩa gốc (chữ Hán): nghìn, 1000
  • Dòng 1703: chẳng qua đồng cốt xằng xiên (拯戈童骨󰣊)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hãn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): cành cây
  • Dòng 2606: xe dây sao khéo vơ càn vơ xiên (車絲牢窖撝乾撝扦)

xiết 1 biến thể · 11 lượt trong Kiều

11 lần
  • Dòng 73: khóc than khôn xiết sự tình (哭嘆坤掣事情)
  • Dòng 310: mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao (麻𢚸重義輕財掣包)
  • Dòng 537: mảng tin xiết nỗi kinh hoàng (𠻵信掣浽驚惶)
  • Dòng 752: kể làm sao xiết muôn vàn ái ân (計爫牢掣𨷈萬愛恩)
  • Dòng 779: xiết bao kể nỗi thảm sầu (掣包計浽慘愁)
  • Dòng 1683: kể bao xiết nỗi thảm sầu (計包掣餒慘愁)
  • Dòng 2009: nghe thôi kinh hãi xiết đâu (𦖑崔驚駭掣兜)
  • Dòng 2498: ai ai cũng đội trên đầu xiết bao (埃埃拱隊𨕭頭掣包)
  • Dòng 2770: thoắt nghe chàng thoắt rụng rời xiết bao (脱𦖑払脱用移掣包)
  • Dòng 2843: thung huyên lo sợ xiết bao (樁萱𢥈𢜝掣包)

xiêu 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 499: sóng tình dường đã xiêu xiêu (㳥情𱻌㐌漂漂)
  • Dòng 1304: làm cho đổ quán xiêu đình như chơi (爫朱覩舘漂亭如𨔈)
  • Dòng 1825: sinh đà phách lạc hồn xiêu (生它魄落塊漂)
  • Dòng 2182: tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (𬌓𢚸兒女拱漂英雄)
  • Dòng 2369: hoạn thư phách lạc hồn xiêu (宦姐魄落魂漂)
  • Dòng 2480: lễ nhiều nói ngọt nghe lời dễ xiêu (禮𡗉呐𠮾𦖑𠳒易漂)

xin 2 biến thể · 19 lượt trong Kiều

18 lần
  • Dòng 329: tiện đây xin một hai điều (便低嗔𱥺𠄩調)
  • Dòng 403: phẩm đề xin một vài lời thêm hoạ (品題嗔𱥺𠄽𠳒添花)
  • Dòng 962: dám xin gửi lại một lời cho minh (鉴嗔𠳚吏𱥺𠳒朱明)
  • Dòng 1108: thế nào xin quyết một bài cho xong (𱜢嗔决𱥺排朱衝)
  • Dòng 1322: hoạ vần xin hãy chịu chàng hôm nay (和韻嗔唉𠹾払𣋚󰅒)
  • Dòng 1362: tính sao cho vẹn mọi đường xin vâng (併牢朱院每塘嗔𠳐)
  • Dòng 1493: xin chàng liệu kíp lại nhà (嗔払料急吏茹)
  • Dòng 1517: thương nhau xin nhớ lời nhau (傷饒嗔𢖵𠳒饒)
  • Dòng 1520: chén mừng xin đợi bữa này năm sau (𱔩𢜠嗔待𩛷尼𢆥𡢐)
  • Dòng 1690: xin tìm cho thấy mặt nàng hỏi han (嗔尋朱𧡊󰘚娘𠳨𠻃)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: trấn,
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. lấp đầy
  • Dòng 750: rảy xin giọt nước cho người thác oan (洒填湥渃朱𠊚托寃)

2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 574: hoa trôi trác thắm liễu xơ xác vàng (花㵢倬𧺀柳梌壳鐄)
1 lần
  • Dòng 1430: đào xơ xác má liễu tan tác mày (桃疎壳𦟐柳散作𣮮)

xoay 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 1118: mà xem con tạo xoay vần đến đâu (麻䀡昆造磋運典𱏫)
  • Dòng 2164: đã xoay đến thế còn vần chưa tha (㐌磋典世群運渚他)

xốc 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰡻 1 lần
  • Dòng 291: buông cầm xốc áo vội ra (𢭾琹󰡻襖倍𠚢)

xôi 1 biến thể · 7 lượt trong Kiều

7 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xuy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thổi
  • Dòng 312: gần đây nào phải người nào xa xôi (𧵆低𱜢沛𠊚𱜢賒吹)
  • Dòng 540: nỗi nhà tang tóc nỗi mình xa xôi (浽茹䘮𩯀浽命賒吹)
  • Dòng 544: dám xa xôi mặt mà thưa thớt lòng (監賒吹󰘚麻䜹撻𢚸)
  • Dòng 845: vả đây đường sá xa xôi (𡲤低塘詫賒吹)
  • Dòng 1262: xa xôi ai có thấu tình chăng ai (賒吹埃固透情庒埃)
  • Dòng 1526: kẻ đi muôn dặm một mình xa xôi (几𠫾𨷈𨤵𱥺命賒吹)
  • Dòng 2943: bình bồng còn kẻ xa xôi (萍蓬群几賒吹)

xổi 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

󰟉 1 lần
  • Dòng 509: phải điều ăn xổi ở thì (沛調咹󰟉於𪰛)

xôn 3 biến thể · 7 lượt trong Kiều

𠮿 4 lần
  • Dòng 360: mái sau dường có xôn xao tiếng người (𠃅𡢐𱻌固𠮿嗃㗂𠊚)
  • Dòng 946: xôn xao anh yến dập dìu trúc mai (𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅)
  • Dòng 1469: bày hàng cổ nhạc xôn xao (排行鼓樂𠮿𡁞)
  • Dòng 3212: tiếng nào là chẳng não nùng xôn xao (𱜢羅拯𱞐濃𠮿嗃)
2 lần
  • Dòng 624: tin sương đồn đại xa gần xôn xao (信霜吨󰢄賒𧵆㖔嗃)
  • Dòng 2572: xôn xao tơ trúc hội đồng quân quan (㖔𡁞絲竹會同軍官)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: đốn
Nghĩa gốc (chữ Hán): 1. tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, bằng 1720 cân Trung Quốc)
  • Dòng 64: xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh (吨嗃外𬮷險之燕𲍣)

xong 1 biến thể · 26 lượt trong Kiều

26 lần
  • Dòng 238: chưa xong điều nghĩ đã dào mạch sương (渚衝調擬㐌𩆍脉霜)
  • Dòng 244: đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (妬埃𫽻䋦絲萌朱衝)
  • Dòng 546: mối sầu khi gỡ cho xong còn chầy (䋦愁欺攑朱衝群迡)
  • Dòng 654: tiền lưng đã có việc gì chẳng xong (錢𨉞㐌固役之拯衝)
  • Dòng 694: lễ tâm đã đặt tụng kỳ cũng xong (禮心㐌達訟期拱衝)
  • Dòng 722: tơ duyên còn vướng mối này chưa xong (絲綠群王䋦尼渚衝)
  • Dòng 858: đời người thôi thế là xong một đời (𠁀𠊚催世羅衝𱥺𠁀)
  • Dòng 880: công cha nghĩa mẹ kiếp nào trả xong (功吒義媄刼𱜢㨋衝)
  • Dòng 951: lễ xong hương hoả gia đường (禮衝香火家堂)
  • Dòng 1021: kiếp này nợ trả chưa xong (刼尼𡢻㨋渚衝)

xót 2 biến thể · 29 lượt trong Kiều

25 lần
  • Dòng 335: nặng lòng xót liễu vì hoa (𥘀𢚸㤕柳爲花)
  • Dòng 556: nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (擬𠊚咹𩙍𦣰𩅹㤕忱)
  • Dòng 612: vì nàng nghĩ cũng thương thầm xót vay (爲娘擬拱傷忱㤕𢠿)
  • Dòng 734: xót tình máu mủ thay lời nước non (㤕情𧖱𲀙台𠳒渃𡽫)
  • Dòng 790: nghĩ lòng lại xót xa lòng đòi phen (擬𢚸吏㤕車𢚸隊番)
  • Dòng 821: xót nàng chút phận thuyền quyên (㤕娘𡭧分婵娟)
  • Dòng 897: xót con lòng nặng chề chề (㤕昆𢚸𱴸遲遲)
  • Dòng 899: xót thân yếu liễu thơ đào (㤕身要柳疎桃)
  • Dòng 1045: xót người tựa cửa hôm mai (㤕𠊚𢭸𫔸𣋚𣈕)
  • Dòng 1236: giật mình mình lại thương mình xót xa (弋𨉟𨉟吏傷𨉟㤕車)
4 lần
  • Dòng 1078: cám lòng chua xót lạt tình chơ vơ (感𢚸洙悴𤁕情諸撝)
  • Dòng 1154: xót nàng ra mới đánh liều chịu đoan (悴娘𠚢買打料𠹾端)
  • Dòng 1223: xót mình cửa các buồng khuê (悴命𨷶閣𢩣圭)
  • Dòng 1272: xót người trong hội đoạn tràng đòi cơn (悴𠊚𥪝會断膓隊干)

xử 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2326: mặc nàng xử quyết báo đền cho minh (默娘䖏决報填朱明)

xua 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xuy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thổi
  • Dòng 2099: mụ càng xua đuổi cho liền (媒強吹嚉朱連)

xưa 2 biến thể · 49 lượt trong Kiều

𠸗 48 lần
  • Dòng 62: đạm tiên nàng ấy xưa là ca nhi (淡仙娘意𠸗羅歌兒)
  • Dòng 106: khéo dư nước mắt khóc người đời xưa (窖餘渃𬑉哭𠊚𠁀𠸗)
  • Dòng 107: rằng hồng nhan tự nghìn xưa (浪紅顔自𠦳𠸗)
  • Dòng 193: thưa rằng thanh khí xưa nay (䜹浪聲氣𠸗󰅒)
  • Dòng 407: kiếp tu xưa ví chưa dày (刼修𠸗𱒢渚𠫆)
  • Dòng 420: xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (𠸗󰅒人定勝天拱𡗉)
  • Dòng 511: gẫm duyên kỳ ngộ xưa nay (𡄎綠奇遇𠸗𫢩)
  • Dòng 742: phím đàn với tấm hương nguyền ngày xưa (泛彈貝𬌓香願𣈜𠸗)
  • Dòng 933: lầu xanh quen lối xưa nay (樓撑悁𡓃𠸗󰅒)
  • Dòng 1164: lạ gì một cốt một đồng xưa nay (邏之𱥺𱥺童𠸗󰅒)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn:
Nghĩa gốc (chữ Hán): lần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • Dòng 3150: hoa xưa bướm cũ mười phân chung tình (花初蝶𡳵𨑮分鍾情)

xuân 3 biến thể · 59 lượt trong Kiều

51 lần
  • Dòng 25: nền thu thuỷ thấp xuân sơn (𪤍秋水濕春山)
  • Dòng 36: xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (春撑執齒細旬及筓)
  • Dòng 39: ngày xuân con én đưa thoi (𣈜春昆燕迻梭)
  • Dòng 46: chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân (姉㛪懺所步行制春)
  • Dòng 66: nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương (姅澄春脱技梗天香)
  • Dòng 156: một nền đồng tước khoá xuân hai kiều (𱥺𪤍銅雀鎖春𠄩嬌)
  • Dòng 162: xuân lan thu cúc mặn mà cả hai (春蘭秋菊漫麻奇𠄩)
  • Dòng 176: giọt sương treo nặng cành xuân la đà (湥霜撩𥘀梗春羅陀)
  • Dòng 338: ngày xuân dễ đã tình cờ mấy khi (𣈜春㐌易情期𱥯)
  • Dòng 344: cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời (拱料補過春撑𱥺𠁀)
椿 7 lần
  • Dòng 675: thôi xuân tuổi hạc càng cao (𦾣椿歲鶴強高)
  • Dòng 761: xuân huyên chợt tỉnh giấc nồng (椿萱秩醒職燶)
  • Dòng 1294: lại vừa gặp khoảng xuân đường lại quê (吏𣃣壙椿堂吏圭)
  • Dòng 1390: gối yên đã thấy xuân đường đến nơi (襘鞍㐌𧡊椿堂典尼)
  • Dòng 1499: sáng ra đến gửi xuân đường (𱢞𠚢典𠳚椿堂)
  • Dòng 2243: xót thay huyên cỗi xuân già (㤕台萱檜椿𫅷)
  • Dòng 3016: xuân già còn khoẻ huyên già còn tươi (椿𫅷群跬萱𫅷群鮮)
1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: hương
Nghĩa gốc (chữ Hán): hương, mùi
  • Dòng 1805: nhà xuân cao cuốn bức là (茹香高捲幅纙)

xuất 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xuý,
Nghĩa gốc (chữ Hán): một tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • Dòng 590: phải tên xưng xuất tại thằng bán tơ (沛𠸜稱出在绳半絲)
  • Dòng 1692: xuất thần giây phút chưa tàn nén hương (出神𦀊丿渚殘𥘀香)
  • Dòng 1926: tam qui ngũ giới cho nàng xuất gia (三皈五戒朱娘出家)

xui 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xuy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thổi
  • Dòng 518: xui duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng (吹綠潭𧺀𠚢緣㤳旁)

xúm 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

𨅾 1 lần
  • Dòng 2986: xúm quanh kể lể rộn lời hỏi tra (𨅾觥計𡅏𡀷𠳒𠳨查)

xưng 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 590: phải tên xưng xuất tại thằng bán tơ (沛𠸜稱出在绳半絲)
  • Dòng 1580: nào ai có khảo mà mình đã xưng (𱜢埃固拷麻命㐌稱)

xứng 1 biến thể · 4 lượt trong Kiều

4 lần
  • Dòng 1014: tìm nơi xứng đáng là con cái nhà (尋尼稱當羅昆丐茹)
  • Dòng 1445: tại tôi xứng lấy một tay (在碎稱𥙩𱥺𢬣)
  • Dòng 2338: tạ lòng dễ xứng báo ân gọi là (謝𢚸易稱報恩噲羅)
  • Dòng 3140: lễ đà đủ lễ đôi đà xứng đôi (禮它𨁥禮堆它稱堆)

xuôi 2 biến thể · 11 lượt trong Kiều

8 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xuy,
Nghĩa gốc (chữ Hán): thổi
  • Dòng 614: có ba trăm lạng việc này mới xuôi (固𠀧𤾓两役尼買吹)
  • Dòng 776: nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (洳吒㨋特義払朱吹)
  • Dòng 867: những là đo đắn ngược xuôi (仍羅𢵋旦虐吹)
  • Dòng 1198: kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi (刼尼拯矯填蒲買吹)
  • Dòng 1515: hơn điều giấu ngược giấu xuôi (欣調𨁪虐𨁪吹)
  • Dòng 1592: thuận lời chàng cũng nói xuôi đỡ đòn (順𠳒払拱呐吹扡扽)
  • Dòng 1979: bây giờ kẻ ngược người xuôi (碑𣇞几虐𠊚吹)
  • Dòng 2142: thuận buồm một lá xuôi miền châu thai (󱏹𱥺蘿吹沔州台)
𣵶 3 lần
  • Dòng 2710: nước xuôi bỗng đã trôi dần tận nơi (渃𣵶俸㐌㵢寅羡尼)
  • Dòng 2937: hoa trôi nước chảy xuôi dòng (花㵢渃沚𣵶𣳔)
  • Dòng 3088: thì cho ngọn nước thuỷ triều chảy xuôi (𪰛朱𦰟渃水潮沚𣵶)

xuống 1 biến thể · 22 lượt trong Kiều

𫴋 22 lần
  • Dòng 88: khéo thay nằm xuống là ma không chồng (窖台𦣰𫴋羅魔空𫯳)
  • Dòng 142: khách đà xuống ngựa tới nơi tự tình (客它𫴋馭細尼敘情)
  • Dòng 712: khối tình mang xuống tuyền đài chưa tan (塊情芒𫴋泉臺渚散)
  • Dòng 939: đổi hoa lót xuống chiếu nằm (對花𢯰𫴋詔𦣰)
  • Dòng 942: cứ lời lạy xuống mụ thì khấn ngay (據𠳒𥛉𫴋媒𪰛𡄩𣦍)
  • Dòng 1134: vuốt đâu xuống đất cánh đâu lên trời (𤢇兜𫴋坦𦑃兜𨖲𡗶)
  • Dòng 1183: đem người bỏ xuống giếng thơi (󰝡𠊚補𫴋汫台)
  • Dòng 1356: lòng trên trông xuống biết lòng có thương (𢚸𨕭𬂙𫴋別𢚸固傷)
  • Dòng 1570: sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (生陀衛典樓紅𫴋鞍)
  • Dòng 1710: vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền (域娘迻𫴋底安󰡎)

xương 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

󰢇 7 lần
  • Dòng 325: xương mai tính đã rũ mòn (󰢇梅併㐌𢷀𤷱)
  • Dòng 735: chị dù thịt nát xương mòn (姉油䏦󰞺󰢇𤷱)
  • Dòng 778: dẫu rằng xương trắng quê người quản bao (唒浪󰢇𤽸圭𠊚管包)
  • Dòng 2431: khắc xương chép dạ nói chi (󰢯󰢇劄胣呐之)
  • Dòng 2500: đống xương vô định đã cao bằng đầu (󰢇無定㐌高朋頭)
  • Dòng 2560: ai ngờ một phút tan tành thịt xương (埃疑𱥺丿散情𦧘󰢇)
  • Dòng 2614: nắm xương biết gửi tử sinh chốn nào (󰢇別𢭮死生准𱜢)
1 lần
  • Dòng 452: trăm năm tạc một chữ đồng đến xương (𤾓𢆥鑿𱥺𫳘同典昌)
𩩫 1 lần
  • Dòng 1664: trong than thấy một đống xương cháy tàn (𥪝炭𧡊𱥺棟𩩫𤈜殘)

xướng 2 biến thể · 2 lượt trong Kiều

1 lần — âm Hán-Việt chuẩn: xương,
Nghĩa gốc (chữ Hán): nêu ra đầu tiên
  • Dòng 3154: chiều lòng gọi có xướng tuỳ mảy may (朝𢚸噲固倡隨𡮨埋)
1 lần
Nghĩa gốc (chữ Hán): kêu lên
  • Dòng 2331: sổ danh xướng trước thúc lang (数名唱𠓀束郎)

xuyến 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 318: xuyến vàng đôi chiếc khăn là một vuông (釧鐄堆隻巾纙𱥺𱡴)

xuyền 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 1711: buồm cao treo thẳng cánh xuyền (帆高撩𣦎𦑃耑)

y 1 biến thể · 3 lượt trong Kiều

3 lần
  • Dòng 1747: ra vào theo lũ thanh y (𠚢𠓨蹺𠎪青衣)
  • Dòng 2272: hoa quan chấp chới hà y rỡ ràng (花冠𤎒𤈪霞衣焒𤉜)
  • Dòng 2674: thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (青樓𠄩𦀎青衣𠄩吝)

ý 1 biến thể · 15 lượt trong Kiều

15 lần
  • Dòng 205: kiều vâng lĩnh ý đề bài (翹𠳐領意題排)
  • Dòng 302: quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (觥墻𠚢意尋頺菫魚)
  • Dòng 303: sinh đà có ý đợi chờ (生它固意待徐)
  • Dòng 321: sượng sùng giữ ý rụt rè (𠶤𠼾𢷣意揬提)
  • Dòng 495: lời vàng vâng lĩnh ý cao (𠳒鐄𠳐領意高)
  • Dòng 1091: lấy trong ý tứ mà suy (𥙩𥪝意思麻推)
  • Dòng 1158: mã kiều lại hở ý ra dặn lời (馬嬌吏𠼯意𠚢吲𠳒)
  • Dòng 1494: trước người đẹp ý sau ta biết tình (𠓀𠊚𢢲意𡢐些別情)
  • Dòng 1575: chàng về xem ý tứ nhà (払衛䀡意思茹)
  • Dòng 1865: sao không biết ý tứ gì (牢空別意思𱍽)

yếm 2 biến thể · 3 lượt trong Kiều

2 lần — âm Hán-Việt chuẩn: yêm,
Nghĩa gốc (chữ Hán): chán ghét
  • Dòng 500: xem trong âu yếm có điều lả lơi (䀡𥪝歐厭固調𢙲𢜞)
  • Dòng 3157: những như âu yếm vành ngoài (仍如歐厭鑅外)
󰢝 1 lần
  • Dòng 1509: dễ loà yếm thắm trôn kim (易𤍶󰢝𧺀𢳳金)

yên 3 biến thể · 9 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 565: buộc yên quảy gánh vội vàng (纀鞍𢮿梗倍鐄)
  • Dòng 898: trước yên ông lại nằn nì thấp cao (𠓀鞍翁吏𡅧呢𥰊高)
  • Dòng 1390: gối yên đã thấy xuân đường đến nơi (襘鞍㐌𧡊椿堂典尼)
  • Dòng 1570: sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (生陀衛典樓紅𫴋鞍)
  • Dòng 2222: thanh gươm yên ngựa lên đàng thẳng giong (青鎌鞍馭𨖲塘𣦎𨀐)
2 lần
  • Dòng 2310: giữ giàng họ thúc một nhà cho yên (𪧚𦀾户束𱥺茹朱安)
  • Dòng 2670: ở không yên ổn ngồi không vững vàng (於空安稳𡎥空凭鐄)
2 lần
  • Dòng 398: trên yên bút giá thư đồng (𨕭案筆架書筒)
  • Dòng 801: trên yên sẵn có con dao (𨕭案産固昆刀)

yến 2 biến thể · 8 lượt trong Kiều

7 lần
  • Dòng 45: gần xa nô nức yến anh (𧵆賒奴𱕔𲍣)
  • Dòng 64: xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh (吨嗃外𬮷險之燕𲍣)
  • Dòng 514: quá chiều trước đã chán chường yến anh (過朝𠓀㐌𱔩𠴔燕𲍣)
  • Dòng 946: xôn xao anh yến dập dìu trúc mai (𠮿嗃𲍣燕熠燿竹梅)
  • Dòng 957: điều đâu lấy yến làm anh (調兜𥙩燕爫𲍣)
  • Dòng 1100: lạc đàng mang lấy nợ nần yến anh (落塘恾𥙩𡢻𫱞燕𲍣)
  • Dòng 1182: quyến anh rủ yến sự này tại ai (𲍣𫫵燕事尼在埃)
1 lần
  • Dòng 2573: bắt nàng thị yến dưới màn (󰈫娘侍宴󰡎)

yêu 3 biến thể · 11 lượt trong Kiều

5 lần
  • Dòng 158: những là trộm dấu thầm yêu chốc mòng (仍羅濫唒忱夭祝蒙)
  • Dòng 498: đầu mày cuối mặt càng nồng tấm yêu (頭眉𡳳󰘚強濃𬌓夭)
  • Dòng 503: vẻ chi một đoá đào yêu (𨤔之𱥺朶桃夭)
  • Dòng 1338: yêu hoa yêu được một màu điểm trang (夭花夭特𱥺牟點粧)
5 lần
  • Dòng 945: muôn vàn người thấy cũng yêu (𨷈萬𠊚𧡊拱腰)
  • Dòng 2375: lòng riêng riêng những kính yêu (𢚸𥢆𥢆仍敬腰)
  • Dòng 3163: người yêu ta xấu với người (𠊛腰些醜貝𠊛)
  • Dòng 3164: yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau (腰饒𪰛吏朋𨑮負饒)
  • Dòng 3194: càng yêu vì nết càng say vì tình (強腰爲󰞺強醝爲情)
1 lần
  • Dòng 2509: tin lời thành hạ yêu minh (信𠳒城下要盟)

yếu 1 biến thể · 2 lượt trong Kiều

2 lần
  • Dòng 899: xót thân yếu liễu thơ đào (㤕身要柳疎桃)
  • Dòng 1426: yếu thơ vâng chịu trước sân lôi đình (要疎𠳐𠹾𫏾𡑝雷霆)

yểu 1 biến thể · 1 lượt trong Kiều

1 lần
  • Dòng 2847: người yểu điệu kẻ văn chương (𠊛窕窈几文章)